P. 1
Tieu Chuan Ban Ve Ky Thuat

Tieu Chuan Ban Ve Ky Thuat

|Views: 3,326|Likes:
Được xuất bản bởiToan Cong

More info:

Published by: Toan Cong on Sep 14, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/14/2013

pdf

text

original

CHƯƠNG 1

:
TIÊU CHUẨN VỀ TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT
M ỤC ĐÍCH - YÊU CU
Sau khi học xong phần này, sinh viên có khả năng :
* Biết các tiêu chuẩn nh kh! gi"y, khung tên, ki#u ch$ , t% &', ()ng n*t+ (#
thiết &,p -ản v. k/ thu,t (0ng tiêu chuẩn1
* 2hi k3ch th4c t5ên -ản v. k/ thu,t (0ng 6uy (7nh1
* 8,n 9:ng ;<t s= k> hi'u 6uy 4c (# -i#u 9i?n (0ng và nhanh các v,t th#1
N!I "UNG @A tiết B
C1C1 Dhái ni'; vE tiêu chuẩn
C1A1 Dh! gi"y v.F Gung c: v.
C1A1C1 Dh! gi"y v.
C1A1A1 G:ng c: v.
C1H1 I% &'
C1H1C1 J7nh nghKa
C1H1A1 Lác t% &'
C1H1H1 D> hi'u
C1M1 N*t v.
C1M1C1 Lác &oOi n*t v.
C1M1A1 D3ch th4c n*t v.
C1M1H1 8. các n*t
C1P1 Lh$ viết
C1P1C1 D3ch th4c
C1P1A1 Lác ki#u ch$ viết
C1P1H1 Lh$ cái Qatinh
C1R1 2hi k3ch th4c
C1R1C1 Suy (7nh chung
C1R1A1 Lác thành phần cTa k3ch th4c
P
CHƯƠNG1 :
TIÊU CHUẨN VỀ TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT
1#1#KH$I NI%M VỀ TIÊU CHUẨN
Bản v. k/ thu,t &à ;<t phUng ti'n thVng tin k/ thu,t 9Wng t5ong ;ọi &Knh vXc
k/ thu,t, &à cVng c: chT yếu cTa ng)i cán -< k/ thu,t (# 9i?n (Ot > (Y thiết kế và
(Yng th)i cZng &à tài &i'u k/ thu,t cU -ản 9Wng (# ch[ (Oo sản xu"t và gia cVng1
Bản v. k/ thu,t (\c thành &,p th]o các 6uy t^c th=ng nh"t cTa Iiêu chuẩn
8i't Na; ho_c Iiêu chuẩn Su=c tế1
Lác tiêu chuẩn 8i't Na; &à nh$ng văn -ản k/ thu,t 9o `% -an Dhoa học k/
thu,t Nhà n4c t54c (ay, nay &à B< Dhoa học và LVng ngh' -an hành1 I!ng c:c
Iiêu chuẩn, Jo &)ng và Lh"t &\ng &à cU 6uan Nhà n4c t5Xc tiếp ch[ (Oo cVng tác
tiêu chuẩn hóa n4c ta, &à t! chbc 6u=c gia vE tiêu chuẩn hóa1
Nă; Ccdd n4c ta &à thành viên cTa I! chbc Iiêu chuẩn hóa Su=c tế eSf
@ent]5nationa& f5ganigation ho5 Stan9a9igationB1 i:c (3ch cTa eSf &à phát t5i#n cVng
tác tiêu chuẩn hóa t5ên phO; vi toàn thế gi4i, nhj; (Un giản hóa vE vi'c t5ao (!i hàng
hóa, ;k 5<ng 6uan h' h\p tác gi$a các 6u=c gia t5ong &Knh vXc khoa học, k/ thu,t và
cVng ngh'1 li'n nay eSf (m -an hành hUn Pnn1nnn tiêu chuẩn, t5ong (ó có hàng t5ă;
tiêu chuẩn vE -ản v. k/ thu,t1
8i'c áp 9:ng các tiêu chuẩn nhj; ;:c (3ch th0c (ẩy tiến -< k/ thu,t, nang
cao năng su"t &ao (<ng, cải tiến ch"t &\ng sản phẩ;111Ngoài 5a, vi'c áp 9:ng các tiêu
chuẩn con &à; thay (!i &E &=i &à; vi'c cho phW h\p v4i nEn sản xu"t &4n cVng nghi'p
hóa, hi'n (Oi hóa1
1#&# KH' GI(Y VẼ# "ỤNG CỤ VẼ
1#&#1# K)* +,-. /0 :
IL8N dApP : AnnH tUng bng ISO 5457 : 1999. Iiêu chuẩn này 6uy (7nh kh!
gi"y và cách t5qnh -ày t) gi"y v.1
1.2.1.1. Khổ giấy dãy ISO-A
Dh! gi"y (\c xác (7nh -jng các k3ch th4c ;*p ngoài cTa -ản v. @lqnh C1CB
Dh! gi"y -ao gY; các kh! ch3nh và các kh! ph:1
F Dh! ch3nh gY; có kh! có k3ch th4c &à CCpcxpMC v4i 9i'n t3ch -jng C;
A

các kh! gi"y khác (\c chia 5a tr kh! gi"y này @lqnh C1AB1
F Lác kh! gi"y tiêu chuẩn (Eu (Yng 9Ong nhau v4i t% s= (Yng 9Ong &à A s
C,MC @k3ch th4c cOnh 9ài chia cho k3ch th4c cOnh ng^nB1
R
Khung teân
Meùp ngoaøi
Hình 1-1
11
11
22
12
24
297
594
1189
2
1
0 4
2
0
8
4
1
Hình 1-2
D> hi'u và k3ch th4c các kh! gi"y ch3nh @kh! gi"y 9my eSfFtB nh sau @ Bảng
C1CB:
B12+ 1#1# K)* +,-. 34. I56-7
D> hi'u kh! gi"y MM AM AA CA CC
D3ch th4c các cOnh kh!
gi"y t3nh -jng ;;
CCpcxpMC PcMxpMC PcMxMAn AcdxMAn AcdxACn
Iên gọi tUng bng tn tC tA tH tM
1.2.1.2. Khổ giấy kéo dài
Ngoài các kh! gi"y ch3nh 5a, cho ph*p 9Wng các kh! ph:1 Lác kh! ph: &à các
kh! gi"y k*o 9ài (\c tOo thành -jng cách k*o 9ài ;<t cOnh ng^n cTa kh! gi"y cTa
9my eSfFt (ến ;<t (< 9ài -jng -<i s= cOnh ng^n cTa kh! gi"y cU -ản (m chọn @ Bảng
p1AB, kh! ph: (\c 9Wng t5ong t5)ng h\p khi cần thiết, tuy nhiên khVng khuyến
kh3ch 9Wng các kh! gi"y k*o 9ài1
B12+1#&# K)* +,-. 8)9
D> hi'u kh! gi"y tH x H tH x M tM x H tM x M tP x H tP x M
D3ch th4c các
cOnh kh! gi"y
t3nh -jng ;;
MAnxpcC MAn xCCpc AcdxRHn AcdxpMC ACnxMMM ACnxPcA
1.2.1.3. Các phần tử t!nh "ày
iui -ản v. phải có khung v., khung tên 5iêng1 N<i 9ung và k3ch th4c cTa
khung v. và khung tên cTa -ản v. (\c 6uy (7nh nh sau :
#$ Kh%ng "&n '(
Dhung -ản v. (\c v. -jng n*t &iEn (,;, kv cách các ;*p kh! gi"y P;; @hqnh
C1HaB, khi cần (óng thành t,p, cOnh t5ái cTa khung -ản v. (\c kv cách ;*p t5ái cTa
kh! gi"y ;<t khoảng -jng AP;; @hqnh C1H-B1


aB
-B
Hình 1.3
d
Khung teân
5
5
5
5
Khoågiaáy
Khung ban !e"
"$ Kh%ng t)n @ lqnh C1MB:
Dhung tên phải -= t53 k ngay góc phải ph3a 94i -ản v. @Dhung tên cTa ;ui
-ản v. phải (_t sao cho các ch$ ghi t5ong khung tên có (ầu h4ng &ên t5ên hay h4ng
sang t5ái (=i v4i -ản v. (óB1 D3ch th4c và n<i 9ung cTa khung tên (\c 6uy (7nh nh
sau:
Hình 1.4
wC : Jầu (E -ài t,p hay tên gọi chi tiết
w A: 8,t &i'u cTa chi tiết
wH : I% &'
w M : D> hi'u -ản v.
w P : lọ và tên ng)i v.
w R : Ngày v.
w d : Lh$ k> cTa ng)i ki#; t5a
w p : Ngày ki#; t5a
w c : Iên t5)ng, khoa, &4p
1#&#&# "92+ :9 /0
1.2.2.1. *án '( @ lqnh C1P B
8án v. th)ng &à; -jng gu ;E;, phxng, nhyn1 i*p t5ái cTa ván v. 9Wng (#
t5\t th4c I nên (\c -ào th,t nhyn1 Dhi v. phải gi$ gqn ván v. sOch s., khVng xay
x4c1


Hình 1.5
1.2.2.2.+h,-c ch. +
Ih4c ch$ I gY; có than ngang và (ầu th4c, chT yếu 9Wng (# v. các ()ng
nj; ngang@ lqnh C1R B1
p
Hình 1.6
Dhi v. cần gi$ (ầu th4c áp sát
;*p t5ái ván v. (# t5\t th4c 9ọc th]o
;*p t5ái ván v. (ến v7 t53 nh"t (7nh
@hqnh C1dB1
Iay cầ; -0t 9i chuy#n 9ọc th]o ;*p
t5ên than ngang (# v. ()ng nj;
ngang1
Lần gi$ gqn th4c khVng -7 cong
vênh1
Hình 1.7
1.2.2.3. /k0
zk] &à; -jng ch"t 9vo ho_c gu ;{ng, th)ng gY; -< hai chiếc: ;<t chiếc
hqnh ta; giác vuVng can @có góc MP
n
B, chiếc kia hqnh n|a ta; giác (Eu @có góc Hn
n

Rn
n
B @hqnh C1pB1
zk] ph=i h\p v4i th4c ch$ I (# vOch các ()ng thxng (bng, các ()ng xiên
MP
n
, Hn
n
, Rn
n
+@hqnh C1cB1
Hình 1.8
Hình 1.9
1.2.2.1. Co2p# '(3
Lo;pa v. 9Wng (# v. các ()ng t5on, -< ph,n co;pa có th# có thê; ;<t s=
ph: ki'n nh: (ầu c^; (inh, (ầu c^; -0t @chq ho_c ;XcB, cần n=i+Dhi v. cần gi$
cho (ầu ki; và (ầu -0t vuVng góc v4i ;_t gi"y v.1
1.2.2.4. Co2p# 5o3
Lo;pa (o 9Wng (# &"y (< 9ài (oOn thxng1 JiEu ch[nh hai (ầu ki; cTa co;pa
(o (ến hai (i#; ;0t cTa (oOn thxng cần &"y1 Sau (ó (a co;pa (ến v7 t53 cần v. -jng
cách "n hai (ầu ki; xu=ng ;_t gi"y1
1.2.2.6. +h,-c cong @lqnh C1Cn B
c
Ih4c cong 9Wng (# v. các ()ng
cong có -án k3nh cong thay (!i1
Dhi v., t54c hết phải xác (7nh (\c
;<t s= (i#; thu<c ()ng cong (# n=i
ch0ng &Oi -jng tay1 Sau (ó (_t th4c cong
có (oOn cong t5Wng v4i ()ng cong v.
-jng tay (# v. trng (oOn ;<t sao cho
()ng cong v. 5a ch3nh xác1
Hình 1.10
1.2.2.7. 89t ch!
B0t chq (]n 9Wng (# v. có nhiEu &oOi, -0t chq cbng k> hi'u -jng ch$ l, n0t chq
;E; k> hi'u -jng ch$ B1 Lh0ng (\c xếp th]o (< cbng giả; 9ần sang (< ;E; tăng
9ần tr t5ái sang phải @ lqnh C1CCB
Hình 1.11
Ih)ng 9Wng &oOi -0t chq l, Al (# kv n*t ;ảnh và lB,B (# kv các n*t (,;
ho_c (# viết ch$1 B0t chq (\c vót nhọn hay vót th]o hqnh &}i (:c1 Q~i chq (_t t5ong
v{ gu ho_c v{ cbng nh -0t chq ;áy và -0t chq ki;1
1#;# T< =%
F I% &' -ản v. &à t% s= gi$a k3ch th4c (o (\c t5ên hqnh -i#u 9i?n v4i k3ch
th4c tUng bng (o t5ên v,t th#1 Ló H &oOi t% &': I% &' thu nh{, t% &' nguyên hqnh, t% &'
phóng to1
B12+ 1#;
I[ &' thu nh{
C:A • C:A,P • C:M • C:P • C:Cn • C:CP • C:An • C:AP • C:Mn • C:Pn •
C:dP • C:Cnn • C:Ann• C: Mnn• C:Pnn • C:pnn• C: Cnnn
I[ &' nguyên hqnh C:C
I[ &' phóng to A:C • A,P:C • M:C • P:C • Cn:C • An:C • Mn:C • Pn:C • Cnn:C
Dhi cần -i#u 9i?n cVng t5qnh &4n, cho ph*p 9Wng t% &' C:Annn + C:Pnnnn
F I57 s= k3ch th4c t5ên hqnh -i#u 9i?n ch[ giá t57 thXc cTa k3ch th4c v,t th#, nó
khVng ph: thu<c vào t[ &' cTa hqnh -i#u 9i?n (ó @ lqnh C1CAB 1
Hình1.12
Cn
14
9
2
0
2#
$b%
2
0
9
2#
14
$a%
2#
9
2
0
14
$&%
'H 2H H ( H) ) 2) ')
cB I[ &' phóng to
-B I[ &' nguyên hqnh
aB I[ &' thu nh{
F D> hi'u t% &' (\c ghi k V 9ành 5iêng t5ong khung tên cTa -ản v. và viết th]o
ki#u:C:C• C:A• A:C• v1v+1Ngoài 5a, t5ong ;ọi t5)ng h\p khác phải ghi th]o ki#u : IQ
C:C• IQ C:A• IQ A:C• 818+
1#># N?T VẼ
IL8N pFAn : AnnA @eSf CApFAn :CccRB Bản vẽ kỹ thuật – Nu!"n t#$ $hun v%
&'(u )'*n . +h,n 20 : -u! ./$ $0 &ản v% n1t vẽ, thiết &,p các &oOi n*t v., tên gọi, hqnh
9Ong cTa ch0ng và các 6uy t^c vE n*t v. t5ên -ản v. k/ thu,t1
IL8N pFAM : AnnA @eSf CApFAM : CcccB Bản vẽ kỹ thuật – Nu!"n t#$ $hun v%
&'(u )'*n . +h,n 24 : N1t vẽ t2"n &ản vẽ $0 kh3 6uy (7nh 6uy t^c chung và 6uy 4c cU
-ản cTa các &oOi n*t v. t5ên -ản v. cU kh3 @ -ảng C1MB1
1#>#1# C@: ABC, 2DE /0
i<t s= &oOi n*t v. và áp 9:ngcTa ch0ng (\c t5qnh -ày t5ong -ảng C1M và hqnh
C1CH1
B12+ 1#>
Iên gọi lqnh 9Ong LVng 9:ng
C1 N*t &iEn (,; @n*t
cU -ảnB
F LOnh th"y, ()ng -ao
th"y @tCB
F J)ng ([nh 5]n th"y @tAB
A1N*t &iEn ;ảnh F 2iao tuyến tkng t\ng
@BCB
F J)ng k3ch th4c @BAB
F J)ng gióng @BHB
F J)ng 9€n và ()ng ch0
9€n1
F J)ng gOch gOch ;_t c^t
@BMB
F J)ng -ao ;_t c^t ch,p
@BPB
F J)ng ta; ng^n
F J)ng chan 5]n th"y @BRB
H1 N*t (bt (,; Dhu vXc cho ph*p cần x| &>
-E ;_t1
M1 N*t (bt ;ảnh F LOnh khu"t @GB
F J)ng -ao khu"t @•CB
P1 N*t &\n sóng J)ng -i#u 9i?n gi4i hOn
cTa hqnh chiếu ho_c hqnh
c^t @LCB1
R1 N*t gOch ch";
;ảnh

F J)ng ta; @2CB
F J)ng t5:c (=i xbng @2AB
F 8ong t5on chia cTa -ánh
5ăng1
F 8ong t5on (i 6ua ta; các
&u phan -= (Eu
d1 N*t gOch ch"; F Dhu vXc cần x| &> -E ;_t
CC
(,;

p1 N*t c^t F J)ng -i#u 9i?n v7 t53 vết
cTa ;_t phxng c^t1
c1 N*t gOch 9ài hai
ch"; ;ảnh

F J)ng -ao cTa chi tiết
&iEn kE
F 87 t53 t4i hOn cTa chi tiết
chuy#n (<ng @DAB1
F J)ng t5ọng ta;
F J)ng -ao -an (ầu t54c
khi tOo hqnh
F Lác chi tiết (_t t54c ;_t
phxng c^t+
Cn1 N*t 93ch 9^c J)ng -i#u 9i?n gi4i hOn
cTa hqnh chiếu ho_c hqnh
c^t+


Hình 1.13
1#>#&# KF:) E)GH: 2DE /0
1.1.2.1. Chi:% ;ng nét '(
F LhiEu 5<ng 9 cTa t"t cả các &oOi n*t v. ph: thu<c vào &oOi n*t v. và k3ch th4c cTa
-ản v.1 Gmy chiEu 5<ng n*t v. &"y t% &' C : A @C : C,MB &à; cU sk :
F Gmy chiEu 5<ng n*t v. nh sau : n,CH• n,Cp• n,AP• n,HP• n,P• n,d• C• C,M và A;;
CA
F LhiEu 5<ng các n*t 5"t (,;, (,; và ;ảnh &"y th]o t[ &' M : A : C1
F I5ên -ản v. cU kh3 th)ng 9Wng hai &oOi n*t ;ảnh và (,; v4i t[ &' gi$a hai chiEu
5<ng n*t ;ảnh và (,; &à C : A1 ‚u tiên nhó; n*t v. n,AP : n,P và n,HP : n,d1
1.1.2.2. Chi:% dài các phần tử c<# nét '(
Dhi &,p -ản v. -jng tay, chiEu 9ài các phần t|
cTa n*t v. th)ng &"y th]o chiEu 5<ng @9B cTa n*t nh
sau @lqnh C1CMB
F Lác ch"; ≤ n,P9
F Lác kh] hk H9
F Lác gOch CA9
F Lác gOch 9ài AM9
Hình 1.14
1.1.3. *( các nét
F Dhoảng cách nh{ nh"t gi$a hai ()ng song song phải &4n hUn hai &ần chiEu
5<ng cTa các n*t &iEn (,; và khVng (\c nh{ hUn n,d;;1
F Dhi có nhiEu n*t v. t5Wng nhau thq phải v. th]o thb tX u tiên nh sau :
CB N*t &iEn (,; @()ng -ao th"y,111B
AB N*t (bt @()ng -ao khu"t,111B
HB N*t gOch 9ài ch"; ;ảnh @()ng ta;, ()ng t5:c,111B
MB N*t gOch 9ài hai ch"; ;ảnh @()ng t5ọng ta;B
PB N*t &iEn ;ảnh @()ng k3ch th4c, 111B
F I5ong ;ọi t5)ng h\p, ta; ()ng t5on (\c xác (7nh -jng giao (i#; cTa hai
(oOn gOch thu<c n*t gOch ch"; ;ảnh cTa hai ()ng ta; @ hqnhC1CPB1
F N*t (bt nj; t5ên ()ng k*o 9ài cTa n*t &iEn thq chu n=i tiếp (# hk, các t5)ng
h\p khác, các ()ng n*t c^t nhau cần v. chO; vào nhau @ hqnh C1CR B1
F Lác n*t gOch ch"; ;ảnh ho_c n*t gOch hai ch"; ;ảnh phải -^t (ầu và kết
th0c -jng (oOn gOch &iEn ;ảnh v. v\t 6ua ()ng -ao ;<t (oOn H ƒ P ;; @hqnh
C1CRB1


Hình 1.15 Hình1.16
CH
24*
#*
24*
12*
'*
12*
'*
12*
#*
10*
+aù& pha,n t-&ua neùt !e"
F J=i v4i ()ng t5on nh{ cho ph*p v. ()ng ta; -jng n*t &iEn ;ảnh @hqnh
C1CPB1
F J)ng 9€n tr ;<t phần t| nào (ó (\c v. -jng n*t &iEn ;ảnh và t,n cWng
-jng ;<t 9"u ch"; (]n nếu (i#; (ầu cTa ()ng 9€n nj; -ên t5ong ()ng -ao cTa
v,t th# @hqnh C1CdB• -jng ;<t ;Zi tên nếu (i#; (ầu cTa ()ng 9€n nj; t5ên ()ng
-ao cTa v,t th# @hqnh C1CpB • khVng có 9"u gq cả nếu (i#; (ầu cTa ()ng 9€n nj; k v7
t53 cTa (Ung k3ch th4c @hqnh C1CcB1


Hình 1.18

Hình 1.17 Hình1.19
1#I# CHJ VIKT
Ih]o IL8N dApMFn : AnnH @eSf HncpFn : Cccd 45' 6'7u kỹ thuật $89 :ản ;h<=
> ?h@ v'At +h,n 0 : !"u $,u $hunB 6uy (7nh các yêu cầu chung (=i v4i ch$ viết gY;
ch$, s= 9Wng t5ên các -ản v. và tài &i'u k/ thu,t nh sau :
1#I#11 KF:) E)GH:
F Dh! ch$: @hB &à giá t57 (\c xác (7nh -jng chiEu cao cTa ch$ hoa t3nh -jng
;;, có các kh! ch$ sau : A,P• H,P• P• d• Cn• CM• An• Ap•Mn @;;B
LhiEu 5<ng cTa n*t ch$ @9B ph: thu<c vào ki#u ch$ và chiEu cao cTa ch$1
F Lác thVng s= cTa ch$ :x]; 6ui (7nh t5ong @hqnh p1AnB và @ -ảng p1P B


Hình 1.20
CM
B12+ 1#I
T)L2+ MN :)O /,PE KF ),QR KF:) E)GH: EGS2+ TN,
K,UR 7 K,UR B
LhiEu cao ch$ hoa h @CM„CMBh @Cn„CnBh
LhiEu cao ch$ th)ng c @Cn„CMBh @d„CnBh
Dhoảng cách gi$a các ch$ a @A„CMBh @A„CnBh
B4c nh{ nh"t cTa các 9ong - @AA„CMBh @Cd„CnBh
Dhoảng cách gi$a các tr ] @R„CMBh @R„CnBh
LhiEu 5<ng n*t ch$ 9 @C„CMBh @C„CnBh
8Wng ghi 9"u @cho ch$ hoaB h @P„CMBh @M„CnBh
1#I#&# C@: V,UR :)O /,PE
Ló các ki#u ch$ sau:
F Di#u t (bng và ki#u t nghiêng dP
n
v4i 9sC„CMh
F Di#u B (bng và ki#u B nghiêng dP
n
v4i 9sC„Cnh
F ‚u tiên s| 9:ng ki#u ch$ B (bng
1#I#;# C)O :@, =WE,2)
F Lách viết ch$ (bng th]o ki#u t @ l1C1ACB và ki#u B @ lqnh C1AAB


Hình 1.21 Hình 1.22
F Di#u ch$ B (bng @ hqnh C1AHB và ki#u ch$ B nghiêng @hqnh C1AMB
CP
H
J
0
/
J
0
h
4
/
J
0
h
3
/
J
0
h
J
7
/
J
0
h
H
4
/
J
4
h
J
4
/
J
4
h
4
/
J
4
h
2
2
/
J
4
h



Hình 1.23
Hìn h 1.24. C'(u $h@ B nh'"n
CR
.)+/0(1H23 K4M5
6789:;<=>?@A
ab&*eBghiCDEFnop
GHItu!JKyL
A8CDEFCHlj lLMN
OPOR5TUVWXYZ
abcdefghijklmnop
qrstuvwxyz
F Lh$ s=:
Di#u ch$ B nghiêng và khVng nghiêng

Hình 1.25
1#X# GHI KÍCH THƯYC
1#X#11 ZR. T[2) :)R2+
F Lác k3ch th4c ghi t5ên -ản v. ch[ (< &4n th,t cTa v,t th# (\c -i#u 9i?n1 LU
sk (# xác (7nh (< &4n và v7 t53 tUng (=i gi$a các phần t| (\c -i#u 9i?n &à các k3ch
th4c, các k3ch th4c (ó khVng ph: thu<c vào t[ &' hqnh -i#u 9i?n1
F iui k3ch th4c ch[ (\c ghi ;<t &ần t5ên -ản v., t5r t5)ng h\p cần thiết
khác1
F GWng ;i&i;*t &à; (Un v7 (o k3ch th4c 9ài và sai &'nh gi4i hOn1 I5ên -ản v.
khVng cần ghi (Un v7 (o1
F I5)ng h\p 9Wng (Un v7 (< 9ài khác nh c]nti;*t, ;*t+ thq (Un v7 (o (\c
ghi ngay sau ch$ s= k3ch th4c ho_c t5ong phần ch0 th3ch cTa -ản v.1
F GWng (<, ph0t, giay &à; (Un v7 (o góc và sai &'ch gi4i hOn cTa nó1
F DhVng ghi k3ch th4c 94i 9Ong phan s= t5r các k3ch th4c (< 9ài th]o h'
tnh1
JUn v7 (o (< 9ài th]o h' tnh &à inch1 D3 hi'u : C inchsC…• C…sAP,M;;1
1#X#&1 C@: E)\2) 8)]2 :^W VF:) E)GH:
1.6.2.1. =,>ng k?ch th,-c : &à (oOn thxng (\c v. song song v4i (oOn thxng cần ghi
k3ch th4c @lqnh
C1ARB
Hình 1.26
Cd
12'45#7890
2 222 2= =2 =222 2?
J234567890
l lll lV Vl Vlll lX
'5
1
5
17
M-Nøng DO&h th-Nù&
Hình a
82°
Hình b
M-Nøng DO&h th-Nù&
F J)ng k3ch th4c v. -jng n*t &iEn ;ảnh, k hai (ầu có ;Zi tên1
F DhVng 9Wng -"t k† ()ng nào cTa hqnh v. thay thế ()ng k3ch th4c @khVng
9Wng ()ng ta;, ()ng t5:c hay ()ng -aoB1
F J)ng k3ch th4c cTa
(< 9ài cung t5on &à cung t5on
(Yng ta; @hqnh C1AdaB, ()ng
k3ch th4c cTa góc &à cung t5on
có ta; k ([nh góc @hqnh C1Ad-B1

aB Hình 1.27 -B
1.6.2.2. =,>ng gi@ng @ lqnh C1ApB:
F J)ng gióng (\c kv vuVng góc v4i (oOn (\c ghi k3ch th4c1 J)ng gióng
(\c kv -jng n*t &iEn ;ảnh và (\c k*o 9ài 6uá v7 t53 cTa ()ng k3ch th4c ;<t (oOn
ng^n @khoảng tr A (ến P;;B1
F J)ng gióng v. cho góc phải 6ua h4ng ta; cung1
Hình 1.28
F Dhi cần, ()ng gióng (\c kv xiên góc @hqnh C1AcaB1 ‡ chu có cung &\n,
()ng gióng (\c kv tr giao (i#; cTa hai ()ng -ao n=i tiếp v4i cung &\n @hqnh
C1Ac- B

aB -B
Hình 1.29

Cp
lqnh p1Cp
M-Nøng gioùng
Hình a
1
5
17
'5
Hình b
82°
2÷5
M-Nøng gioùng
F Ló th# 9Wng ()ng ta;, ()ng t5:c hay ()ng -ao (# thay cho ()ng gióng1
@ lqnh C1HnB


Hình 1.30
1.6.2.3. ABi t)n
F iZi tên (\c v. k (ầu ;0t ()ng k3ch th4c1 J< &4n cTa ;Zi tên &"y th]o
chiEu 5<ng n*t (,; cTa -ản v. @ lqnh C1HCB1
F Nếu khVng (T chu (# v. thq ;Zi tên (\c v. ph3a ngoài ()ng k3ch th4c
@lqnh C1HAaB và cho ph*p thay ;Zi tên -jng ;<t ch"; @lqnh C1HA-B ho_c ;<t gOch
xiên @lqnh C1HAcB1

Hình 1.31
Hình 1.32
1.6.2.1. Ch. CD k?ch th,-c
GWng kh! ch$ tr A,P;; t5k &ên (# ghi ch$ s= k3ch th4c1 Lh$ s= k3ch th4c
(\c (_t k v7 t53 nh sau:
F ‡ khoảng gi$a và ph3a t5ên ()ng k3ch th4c, 5iêng ()ng k3ch th4c t5ong
vWng nghiêng Hn
n
so v4i ()ng t5:c thq con s= k3ch th4c (\c viết t5ên giá nj;
ngang @hqnh C1HHB1
Cc




Hình 1.33
F J# t5ánh các ch$ s= s^p th]o hàng 9ọc, nên (_t các ch$ s= so&] nhau vE hai
ph3a cTa ()ng k3ch th4c @hqnh C1HMB
Hình 1.34
I5ong t5)ng h\p khVng (T chu, ch$ s= (\c viết t5ên (oOn k*o 9ài cTa ()ng
k3ch th4c và th)ng viết vE ph3a -ên phải cTa ()ng này1 @lqnh C1HPB1

lqnh C1HP lqnh C1HR
ˆ l4ng ch$ s= k3ch th4c 9ài, th]o h4ng nghiêng cTa ()ng k3ch th4c@lqnh
C1HRB
An
9
15
20
25
7
7
°
7
1
°
#
4
°
54°
#

#
18 15
$H4%
1
8
18
1
8
1
8
18
1
8
1
8
1
8
'
0
°
$H5%
ˆ l4ng ch$ s= k3ch th4c góc (\c ghi nh hqnh @ lqnh C1HdB
Hình
1.37
 =ƯU _:
C1DhVng cho ph*p -"t kq ()ng n*t nào cTa -ản v. kv chYng &ên con s= k3ch
th4c, t5ong t5)ng h\p (ó các ()ng n*t (\c v. ng^t (oOn1 @lqnh C1HpaB
A1Nếu ()ng k3ch th4c thxng (bng, (ầu con s= k3ch th4c h4ng sang t5ái
@l p1Hp-B
H1 J=i v4i ()ng k3ch th4c nghiêng so v4i ()ng thxng nj; ngang cTa -ản v.,
con s= k3ch th4c (\c ghi sao cho: nếu ta 6uay ()ng k3ch th4c và con s= k3ch
th4c ;<t góc nh{ hUn cn
n
(ến v7 t53 ()ng k3ch th4c nj; ngang thq (ầu con s= k3ch
th4c h4ng &ên t5ên1 @lqnh p1HpcB


aB -B cB
Hình 8.38
 M!T 5` KÍ HI%U ZUI ƯYC:
1. =,>ng k?nh: I5ong ;ọi t5)ng h\p, t54c con s= k3ch th4c cTa ()ng
k3nh ghi k3 hi'u ∅ @hqnh p1HcB1
2. 8án k?nh: I5ong ;ọi t5)ng h\p, t54c con s= k3ch th4c cTa -án k3nh ghi
k3 hi'u ‰ @Lh$ hoaB, ()ng k3ch th4c kv 6ua ta; @hqnh C1MnaB1
F Lác ()ng k3ch th4c cTa các cung t5on (Yng ta; khVng (\c nj; t5ên cWng
;<t ()ng thxng @hqnh C1Mn-B1
AC
#0°
'
0
°
#
0
°
#
0
°
#
0
°
'
0
°
#
0
°
'0°
#0°
#0°
#0°
#0° #0°
'0°
$H#%
Hình 1.39
F J=i v4i các cung t5on có k3ch th4c 6uá &4n, cho ph*p (_t ta; gần cung t5on
và ()ng k3ch th4c kv g"p kh0c @hqnh C1MncB1

Hình 1.40
Hình 1.41
3. E!nh cầ%: I54c con s= k3ch th4c ()ng k3nh hay -án k3nh cTa hqnh cầu
ghi ch$ …cầu… và 9"u ∅ hay ‰1 @hqnh C1MCB 1
1. FhGn "iHt phần 2It phJng '-i 2It cong: 9Wng n*t &iEn ;ảnh gOch ch*o
phần ;_t phxng @ lqnh C1MAaB1
4. E!nh '%Kng: I54c con s= k3ch th4c cOnh hqnh vuVng ghi 9"u □ @lqnh
C1MA-B1

AA

3
0
91'
99
+a,u ∅36
H10 H11
H12

aB Hình 1.42 -B
6. =; dài c%ng tLn,

: Šh3a t54c con s= k3ch th4c (< 9ài cung t5on ghi
9"u

, ()ng k3ch th4c &à cung t5on (Yng ta;, ()ng gióng kv song song v4i
()ng phan giác cTa góc ch^n cung (ó @lC1MHB1
Hình 1.43
CaU HbI
CB G:ng c: v. th)ng 9Wng gY; nh$ng 9:ng c: gq‹
AB Lách s| 9:ng th4c ch$ I và êk] nh thế nào‹
HB I5qnh -ày cách 9Wng co;pa v. và co;pa (o
MB 8q sao -ản v. k/ thu,t phải &,p th]o Iiêu chuẩn Su=c gia hay Iiêu chuẩn Su=c
tế ‹
PB Lác kh! gi"y 9my eSfFt có (_c (i#; gq ‹
RB I% &' &à gq‹ D> hi'u cTa t% &' nh thế nào ‹
dB iV tả hqnh 9Ong và áp 9:ng cTa ;<t s= n*t v. chT yếu ‹
pB D3ch th4c gY; nh$ng thành phần nào ‹
cB Lh$ s= k3ch th4c (\c ghi nh thế nào k t5ên -ản v. ‹
BÀI TẬc
8. khung -ản v. và khung tên t5ên gi"y tM nj; ngang @ chra AP ;; (óng t,p
B, ghi các n<i 9ung sau (ay vào khung tên :
ˆ Ng)i v. , ki#; t5a : ch$ th)ng, nghiêng, cao H,P ;;
ˆ Lác V @PB,@RB,@dB,@pB : ch$ th)ng, nghiêng, cao H,P ;;
ˆ w @ HB ghi I[ &' C:C : ch$ th)ng, nghiêng, cao H,P ;;
ˆ w @ MB ghi B8FnC : ch$ in hoa , nghiêng cao H,P ;;
ˆ w @CB ghi DE HFNH HG? : ch$ in hoa, nghiêng cao d ;;
ˆ w @cB ghi 4HIJNK ?L?N 4MN HOP
CHOP : . . . . . . QR+ : . . . . . . . . . 1
ˆ w @ A B : (# t5=ng
AH
AM

CHƯƠNG1 : TIÊU CHUẨN VỀ TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT
1.1.KHÁI NIỆM VỀ TIÊU CHUẨN Bản vẽ kỹ thuật là một phương tiện thông tin kỹ thuật dùng trong mọi lĩnh vực kỹ thuật, là công cụ chủ yếu của người cán bộ kỹ thuật để diễn đạt ý đồ thiết kế và đồng thời cũng là tài liệu kỹ thuật cơ bản dùng để chỉ đạo sản xuất và gia công. Bản vẽ kỹ thuật được thành lập theo các quy tắc thống nhất của Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc Tiêu chuẩn Quốc tế. Các tiêu chuẩn Việt Nam là những văn bản kỹ thuật do Uỷ ban Khoa học kỹ thuật Nhà nước trước đây, nay là Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành. Tổng cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Chất lượng là cơ quan Nhà nước trực tiếp chỉ đạo công tác tiêu chuẩn hóa nước ta, là tổ chức quốc gia về tiêu chuẩn hóa. Năm 1977 nước ta là thành viên của Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế ISO (International Organization for Standadization). Mục đích của ISO là phát triển công tác tiêu chuẩn hóa trên phạm vi toàn thế giới, nhằm đơn giản hóa về việc trao đổi hàng hóa, mở rộng quan hệ hợp tác giữa các quốc gia trong lĩnh vực khoa học, kỹ thuật và công nghệ. Hiện nay ISO đã ban hành hơn 500.000 tiêu chuẩn, trong đó có hàng trăm tiêu chuẩn về bản vẽ kỹ thuật. Việc áp dụng các tiêu chuẩn nhằm mục đích thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, cải tiến chất lượng sản phẩm...Ngoài ra, việc áp dụng các tiêu chuẩn còn làm thay đổi lề lối làm việc cho phù hợp với nền sản xuất lớn công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 1.2. KHỔ GIẤY VẼ. DỤNG CỤ VẼ 1.2.1. Khổ giấy vẽ : TCVN 7285 : 2003 tương ứng ISO 5457 : 1999. Tiêu chuẩn này quy định khổ giấy và cách trình bày tờ giấy vẽ. 1.2.1.1. Khổ giấy dãy ISO-A Khổ giấy được xác định bằng các kích thước mép ngoài của bản vẽ (Hình 1.1) Khổ giấy bao gồm các khổ chính và các khổ phụ. - Khổ chính gồm có khổ có kích thước là 1189x841 với diện tích bằng 1m 2 và các khổ giấy khác được chia ra từ khổ giấy này (Hình 1.2). - Các khổ giấy tiêu chuẩn đều đồng dạng nhau với tỷ số đồng dạng là 2 = 1,41 (kích thước cạnh dài chia cho kích thước cạnh ngắn).
22 841 11 11 297 Hình 1-1 594 1189 Hình 1-2 12 24

Khung teâ n Meù ngoaø p i

6

420 210

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->