P. 1
tich-vo-huong

tich-vo-huong

|Views: 224|Likes:
Được xuất bản bởikhanhle09

More info:

Published by: khanhle09 on Sep 14, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/23/2014

pdf

text

original

Bài tập hình học lớp 10

GV: Nguyễn Tăng Vũ

Phần I

Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng
1
1.1

Tích vô hướng của hai vectơ
Các bài tính toán

1. Cho tam giác đều ABC có cạnh a và trọng tâm G. Tính các tích vô hướng sau đây: − − → → − − → − − − → → → − − − → → AB.AC; AC.CB; AG.AB; GB.GC; ˆ 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a và B = 30o , gọi I là giao điểm của ba đường − − → − − − − − → → → → → − − → → phân giác. Tính các tích vô hướng sau đây: AB.BC; AI.IB; BI.AC; IB.IC; ˆ 3. Cho tam giác ABC có A = 120o , AB = 1, AC = 3. Tính giá trị của biểu thức Q = − → − → − → − → AB + 2.AC 2.AB − AC 4. Cho hình thang ABCD(AB//CD) có AB = 1, CD = 3, C = 3, D = 30o . Tính các tích vô − − → − − −→ − −→ − − → − − → → − − − → → hướng:AB.AD, BC.CD, AB.CD, AD.BC √ → − → → − → c 5. Cho các vectơ b , − có độ dài tương ứng là 1, 2 và b , − = 45o . Tính độ dài của c → − → → vectơ − = 2 b − 3− a c 6. Cho hình thang ABCD, (AB//CD) có độ dài các đường chéo bằng 4, 5 và góc tạo bởi hai đường chéo là 60o . Tính khoảng cách giữa trung điểm hai cạnh đáy của hình thang. 7. Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 8, BC = 7. Tính các tích vô hướng sau: − − → → (a) AB.AC (b) Tính độ lớn của góc A (c) Tính độ dài đường trung tuyến AM của tam giác 8. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 1, AC = 2. Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D. − − → → (a) Tính AB.AC − − → − − → → (b) Biểu diễn AD theo hai vectơ AB, AC. (c) Tính độ dài AD. (d) Tính độ dài phân giác ngoài AE 9. Cho tam giác đều ABC có cạnh AB = 1. Trên các cạnh AB, AC lấy lần lượt các điểm BN AM = = 2. Tính khỏang cách từ M đến N . M, N sao cho MB NC √ → → → − → − a 10. Cho các vectơ − , b có độ dài và độ dài của vectơ − + b bằng 3. Tính góc tạo bởi hai a vectơ đó.

1

B. AD = a. Tính − . AB lấy các điểm M. N.2 Các bài toán chứng minh đẳng thức 1.AD (b) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với đường chéo BD cắt CD tại K. 3 trên cạnh CD lấy điểm N sao cho DN = .Bài tập hình học lớp 10 GV: Nguyễn Tăng Vũ 11. Tính KC 1. Cho tam giác đều ABC và điểm O thỏa mãn điều kiện OA + 4. b có độ dài bằng 1 và thỏa điều kiện 3− + 4 b = 13. D. AC → x− → −→ 1 − − AC − AB (b) Chứng minh P N = 3 a (c) Tìm x để AM ⊥P N 18. Tính số đo các góc của tam giác ABC biết AB = 1. CA. N C = 2a. AC = 8. Trên cạnh AB ta lấy điểm M sao cho M B = 1.BC + DB.AC. Tính số đo M AN 2 − → − − → − → − → 15. Cho tam giác đều ABC cạnh 3a. Gọi M. − − → − → (a) Tính AB. b a a a √ 13. Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 3. cos A + AC 2 2AB 2 + 2AC 2 − BC 2 (Trong đó M là trung điểm của cạnh BC) (b) AM 2 = 4 3. Tính cos(BM .AB. Tìm K để BE vuông góc với trung tuyến AM của tam giác ABC. −→ − − − → → (a) Tính AM theo hai vectơ AB. Chứng minh rằng: (a) BC 2 = AB 2 − 2.OB + 2OC = 0 .AC. N lần lượt là trung điểm của các cạnh − → −→ − − AB.AB = 0 Từ đó suy ra một cách chứng minh định lý:”Ba đường cao trong một tam giác thì đồng qui”.CA + DC. Chứng minh rằng: − − − − → → −→ − − → −→ − − → DA. Cho tam giác ABC. BC = 6 14. Lấy điểm E trên tia AC và đặt AE = k. Tam giác ABC có AB = 4. AC. √ → → − → → − → → − 12. P sao cho M B = a. AP = x(0 < x < 3a). 2. BAD = 120o . AC = 2. A = 60o . Cho tứ giác ABCD. Cho hình bình hành ABCD có AB = 2a. C. CN ). Trên các cạnh BC. 2 . Cho − . − −→ →− (a) Chứng minh rằng: AB 2 + CD2 = BC 2 + AD2 + 2CABD (b) Từ câu a) hãy chứng minh rằng: điều kiện cần và đủ tứ giác có hai đường chéo vuông góc là tổng bình phương các cặp cạnh đối diện bằng nhau. Cho tam giác ABC vuông cân tại A. 17. Tính số đo góc AOC − → − → 16. Cho 4 điểm A.

− − − − → → − −→ − − → − → → Chứng minh rằng: BC. 0). Chứng minh rằng với điểm M bất kì ta có: M A2 + M B 2 + M C 2 = 3M G2 + GA2 + GB 2 + GC 2 7. y). Chứng minh rằng M A2 + M B 2 + M C 2 không đổi.Bài tập hình học lớp 10 GV: Nguyễn Tăng Vũ 4. Trong mặt phẳng tọa độ. biết rằng |− | = 1 và |− + − | = 2 u v v u v → → → → → (b) Cho − (1. H 7.AD + CA. Chứng minh rằng: AC 2 + BD2 = 2(AB 2 + AD2 ) 8. 1). Tìm tọa độ của (a) M trên trục Ox sao cho tam giác M AB vuông tại M . b vuông góc với vectơ − + b c → − → →→ −− →− (c) Tìm vectơ d sao cho − d = 4 và b d = −2 a √ → → → → → 3. Trong mặt phẳng tọa độ. trực tâm H và tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Chứng minh rằng: S = 1. Cho tam giác ABC có diện tích S. − + b và − − b a a a a → − → → − → → a a (b) Tìm các số k. D(−3. i − 4 j u 2 → → (a) Tìm các giá trị của k để − ⊥− u v → → (b) Tìm các giá trị của k để |− | = |− | u v → − → 2. 6. BN. 6. Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Cho hình bình hành ABCD. B(2. CP . 3). Cho các vectơ − (−2. Cho điểm A(−3. Tìm − (x. 3). −1). −2). 4) và C(2. 2) và B(4. y) (a) Tìm tọa độ điểm M sao cho CM ⊥AB 3 . Cho 4 điểm A(−8. y) biết rằng |− | = 1 và (− + − ) = 45o u v v u v 4. B(0. Cho tam giác ABC với 3 đường trung tuyến AM. cho tam giác ABC có các đỉnh A(−4.3 Các bài toán về tọa độ − − → → AB 2 . G. (a) Tính chu vi tam giác.− + l. 4). M là một điểm thay đổi trên đường tròn. 3). (b) N trên trục Oy sao cho N A = N B 5. l sao cho − = k. b (4. C(4. Trên đường thẳng AB lấy điểm M (x. 3). − và i . Cho tam giác ABC có trọng tâm G.CP = 0 5. 1) a → − → → → → − → → − → − (a) Tính cosin của góc giữa các cặp vectơ sau: − và b . cho − = i − 5 j và − = k. B(0. Chứng minh rằng tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn. −5). 0). (a) Cho − (1.BN + AB. 0). Từ đó suy ra tính chất thẳng hàng của O. Cho 3 điểm A(4. C(2. (b) Tìm tọa độ trọng tâm G. −1).AC 2 − (AB AC)2 → → − → − → − → → 1− v 1.Tìm − (x.

−5). Các điểm A(1. 9.Bài tập hình học lớp 10 GV: Nguyễn Tăng Vũ (b) Gọi N là trung điểm của AC. B(0. −1). 4 . −1). 8. Cho tam giác ABC với A(1. (c) Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ B của tam giác. (a) Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC (b) Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC. (d) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác. Tìm các đỉnh còn lại của hình vuông. (f) Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp của tam giác. C(−4. (g) Tìm tọa độ tâm đường tròn bàng tiếp tương ứng với đỉnh A. (e) Tìm tọa độ chân đường phân giác hạ từ góc BAC của tam giác. B(4. 3) là hai đỉnh liên tiếp của hình vuông ABCD. Tìm tọa độ của P sao cho P thuộc đường thẳng BC và P N ⊥CN . 5).

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->