P. 1
Ly Thuyet Do Do Va Tich Phan

Ly Thuyet Do Do Va Tich Phan

|Views: 216|Likes:
Được xuất bản bởivanxuan879

More info:

Published by: vanxuan879 on Sep 15, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/26/2015

pdf

text

original

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT

TRUNG TÂM THÔNG TIN – THƯ VIỆN
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
• HỌC PHẦN: L THU!"T Đ# ĐO VÀ T$CH
PHÂN
• M% HỌC PHẦN: TN&''(
I) TÀI LIỆU THAM KHẢO GIẢNG VI*N Đ+ ,U-T
1. Gíảí tích híện đạí : Gíảí tích hàm và tính bíến phân : Dùng cho sính víên các íớp
toán đạí hoc tong hop và đạí hoc su phạm. t.II / Hoàng Tuy . - : , 1978 .- 0 tr. ; 21
cm .
o Số định danh: 515 HO-T
o Đăng ký cá biệt: 92M038813-92M038815
2. Gíảí tích híện đạí : Lý thuyết hàm so thuc : Dùng cho các íớp toán đạí hoc tong
hop và đạí hoc su phạm. t. I / Hoàng Tuy . - Hà Nôí : Gíáo duc , 1978 .- 178 tr.; 21
cm .
o Số định danh: 515 HO-T
o Đăng ký cá biệt:
92M038796,92M038797,92M038799,92M038804,92M038805
3. Gíảí tích híện đạí : Sách dùng cho các íớp toán Ðạí hoc Tong hop và Ðạí hoc Su
phạm. t.III / Hoàng Tuy . - Hà Nôí : Gíáo duc , 1978 .- 141 tr.; 21 cm .
o Số định danh: 515 HO-T
o Đăng ký cá biệt: 92M038817,92M038819,92M038825
4. Gíảí tích híện đạí : Gíảí tích hàm và tính bíến phân : Dùng cho các íớp toán đạí hoc
tong hop và đạí hoc su phạm. t. II / Hoàng Tuy . - Hà Nôí : Gíáo duc , 1978 .- 135
tr.; 22 cm .
o Số định danh: 515 HO-T
o Đăng ký cá biệt: 79A004127,79M031943,79M031944,79M031953
5. Phép tính tích phân / Nguyén Bích Huy . - TP.HCM : Ðạí Hoc Ouoc Gía , 2000 .- 157
tr.; 21 cm .
o Số định danh: 515.4 NG-H
o Đăng ký cá biệt: 01A003413
II) TÀI LIỆU THAM KHẢO THƯ VIỆN Đ+ ,U-T
1. Bíến đoí tích phân / Ðang Ðình Ang, ... |và nhüng nguòí khác| . - H. : Gíáo duc,
2001 .- 162 tr. ; 24 cm .
o Số định danh: 515.43 Bíe
o Đăng ký cá biệt: 10M093476-10M093478
2. Bíến đoí tích phân / Ðang Ðình Ang, ... |và nhüng nguòí khác| . - H. : Gíáo duc,
2001 .- 162 tr. ; 24 cm .
o Số định danh: 515.43 Bíe
o Đăng ký cá biệt: 02A005723-02A005725
3. Hàm so bíến so thuc (co so gíảí tích híện đạí) : Gíáo trình dùng cho sính víên khoa
toán các truòng đạí hoc / Nguyén Ð}nh, Nguyén Hoàng . - H : Gíáo duc, 2007 .-
255 tr. ; 24 cm .
1
o Số định danh: 515.8 NG-D
o Đăng ký cá biệt: 08A018399-08A018401,08M084794-08M084800
4. Co so gíảí tích híện đạí : t. I / Phan Ðúc Chính, Díeudonné |ean . - Hà Nôí : Ðạí hoc
và Trung hoc Chuyên nghíệp , 1973 .- 318 tr.; 19 cm .
o Số định danh: 515 DI-|
5. Co so gíảí tích híện đạí : t.III / Phan Víệt Chuong, Díeudonné |ean . - Hà Nôí : Ðạí
hoc và Trung hoc Chuyên nghíệp, 1976 .- 373 tr. ; 19 cm .
o Số định danh: 515 DI-|
o Đăng ký cá biệt: 78A000168
6. Co so gíảí tích híện đạí : t.II / Phan Ðúc Chính, Díeudonné |ean . - Hà Nôí : Ðạí hoc
và Trung hoc Chuyên nghíệp, 1973 .- 276 tr. ; 19 cm .
o Số định danh: 515 DI-|
o Đăng ký cá biệt: 78A000167
7. Không gían tôpô - đô đo và íý thuyết tích phân / Nguyén Van Khuê, Bùí Ðac Tac . -
Hà Nôí : Ðạí hoc Ouoc gía, 1996 .- 192 tr. ; 21 cm .
o Số định danh: 515.73 NG-K
o Đăng ký cá biệt: 97A002037-97A002039,97C006813,97M024474
8. Hàm so bíến so thuc (co so gíảí tích híện đạí) : Gíáo trình dùng cho sính víên khoa
toán các truòng đạí hoc / Nguyén Ð}nh, Nguyén Hoàng . - H : Gíáo duc, 2007 .-
255 tr. ; 24 cm .
o Số định danh: 515.8 NG-D
o Đăng ký cá biệt: 08A018399-08A018401,08M084794-08M084800
9. The theory of the Den|oy íntegraí and some appíícatíons. / V. G. C elidze, A. G.
Dz vars ei s vili . - Síngapore : Woríd Scíentífíc, 1989 .- xííí, 322p ; 22 cm .
o Số định danh: 515.43 CE-V
o Đăng ký cá biệt: 09A020412,09M092071,09M092072
10.Integraí Functíons / Cartwríght M. L . - London : Cambrídge Uníversíty Press,
1962 .- VIII, 135 tr.; 21 cm .
o Số định danh: 515.43 CA-M
o Đăng ký cá biệt: 95C000456
11.Lanzhou íectures on Henstock íntegratíon / Lee Peng-Yee . - Síngapore ; Teaneck,
N.|. : Woríd Scíentífíc, c1989 .- vííí, 179 p. ; 23 cm .
o Số định danh: 515.43 LE-P
o Đăng ký cá biệt: 06C007407
12.Irresístíbíe íntegraís : symboíícs, anaíysís, and experíments ín the evaíuatíon of
íntegraís / George Boros, Víctor H. Moíí . - Cambrídge, UK ; New York : Cambrídge
Uníversíty Press, 2004 .- xív, 306 p. ; 24 cm .
o Số định danh: 515.43 BO-G
o Đăng ký cá biệt: 05C005460
13.Measure theory / Pauí R Haímos . - New York : Van Nostrand, 1950 .- xí, 304 p. ;
24 cm .
o Số định danh: 515.42 HA-P
o Đăng ký cá biệt: 05C005509
14.Schaum's Outííne of Theory and Probíems of Reaí Varíabíes : Lebesgue Measure
and Integratíon wíth Appíícattíons to Fouríer Seríes / Murray R. Spíegeí . - New
York : McGraw-Hííí, 1969 .- 194 tr.; 27 cm .
o Số định danh: 515.84 SP-M
o Đăng ký cá biệt: 95C000512
15.Theory and Probíems of Dífferentíaí and Integraí Caícuíus / Frank Ayres . - New
York : McGraw-Hííí, 1964 .- 345 tr.; 27 cm .
o Số định danh: 515 AY-F
o Đăng ký cá biệt: 95C000505
2

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->