TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.

Ngày soạn: 21/08/2010.
ÔN TẬP ĐẠO HÀM.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm và các dạng phương trình tiếp tuyến
của đồ thị hàm số.
2.Kỷ năng.
-Tính được đạo hàm của các hàm số và viết được phương trình tiếp tuyến của các
hàm số đã cho.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Ôn lại các công thức tính đạo hàm,các dạng phương trình tiếp tuyến..
D.Tiến trình bài dạy.
1.Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề. Ở lớp 11 các em đã được học các công thức tính đạo hàm và các
dạng phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn lại
nội dung của phần này.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Chia học sinh thành từng nhóm tư duy,
thảo luận các bài toán ở bài tập 1,tìm
phương pháp giải.
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết
quả.
Bài 1.Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a.
5 3
4 2 3 y x x x · − + −

4 2
' 5 12 2 y x x · − +
b.
4 3 2
2 4
1
2 3 5
x x x
y · − + −

3 2
8
' 2 2
5
x
y x x · − +
c.
5 2
3 (8 3 ) y x x · −

4 2 5
' 15 (8 3 ) 3 ( 6 ) y x x x x · − + −

6 4
63 120 x x · − +
d.
7 2 3
( 5 ) y x x · −

6 7 2 2
' 3(7 10 )( 5 ) y x x x x · − −
e.
2 2
( 1)(5 3 ) y x x · + −
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
1
Tiết: 1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Đại diện nhóm khác nhân xét bổ sung
(nếu cần).
-Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các bài
toán và giải thích cho học sinh được rõ.
-Qua các bài toán này giáo viên giúp học
sinh ôn tập,củng cố lại các công thức
tính đạo hàm của các hàm số đã được
học.

2 2
' 2 (5 3 ) 6 ( 1) y x x x x · − − +

3
12 4 x x · − +
f.
2
2 5 y x x · − −

2
5 2
'
2 2 5
x
y
x x
+
· −
− −
g.
1
1
x
y
x
+
·


1
1
2 1
'
1
x
x
x
y
x
+
− +

·


2(1 ) 1 3
2(1 ) 1 2(1 ) 1
x x x
x x x x
− + + −
· ·
− − − −
h.
3
2
n
y m
x
¸ _
· +

¸ ,
với m,n là hằng số.

2
3 2
6
'
n n
y m
x x
¸ _
· − +

¸ ,
4.Củng cố.
-Nhắc lại các công thức tính đạo hàm đã được học
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Đọc trước phần còn lại của bài học.
***********************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn: 23/08/2010.
ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm và các dạng phương trình tiếp tuyến
của đồ thị hàm số.
2.Kỷ năng.
-Tính được đạo hàm của các hàm số và viết được phương trình tiếp tuyến của các
hàm số đã cho.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Ôn lại các công thức tính đạo hàm,các dạng phương trình tiếp tuyến..
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề. Ở lớp 11 các em đã được học các công thức tính đạo hàm và các dạng
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số. Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn lại nội
dung của phần này.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Chia học sinh thành từng nhóm tư duy,
thảo luận các bài toán ở bài tập 1,tìm
phương pháp giải.
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết
quả.
-Đại diện nhóm khác nhân xét bổ sung
(nếu cần).
-Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các bài
toán và giải thích cho học sinh được rõ.
-Học sinh vận dụng công thức tiếp tuyến
tại M(x
0
; y
0
):
0
( ) 0 0
' ( )
x
y y x x y · − +
để giải
câu a.
Bài 1. Cho hàm số: y = x
3
+3x
2
-4 (C)
1.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số (C):
a.Tại A(1 ;0)
b.Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
y = 9x+2.
c.Tiếp tuyến đó đi qua điểm A(1;0).
2.Giải bất phương trình y' > 0
Giải.
1.TXĐ: D R ·
2
' 3 6 y x x · +
a.Ta có:
y'(1) = 9
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(1 ;0)
là:
9( 1) 9 9 y x y x · − ⇔ · −
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
3
Tiết: 2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Vận dụng tính chất hai đường thẳng
song song có cùng hệ số góc k,giải tìm
tọa độ tiếp điểm từ đó suy ra các phương
trình tiếp tuyến.
-Học sinh giải hệ phương trình:
3 2
2
3 4
3 6
x x kx k
k x x
+ − · − ¹
'
· +
¹
tìm k từ đó viết phương trình tiếp tuyến.
-Học sinh vận dụng định lí về dấu của
tam thức bậc hai để giả bất phương trình
y' > 0.
b.Tiếp tuyến cần tìm song song với đường
thẳng y = 9x+2 nên có hệ số góc k = 9.
Ta có:
2
' 3 6 9 y k x x · ⇔ + ·

2
2 3 0
1
3
x x
x
x
⇔ + − ·
·



· −
¸
1 0 x y · ⇒ ·
,phương trình tiếp tuyến:
y = 9x - 9
3 4 x y · − ⇒ · −
,phương trình tiếp tuyến:

9( 3) 4 9 23 y x y x · + − ⇔ · +
c.Đường thẳng đi qua A(1 ;0) với hệ số góc
k có phương trình dạng: y = k(x - 1) (d)
Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C ) khi hệ
phương trình sau có nghiệm:
3 2
2
3 2 3 2 2
3
3
3 4
3 6
3 4 3 6 3 6
2 6 4 0
3 4 0
1
x x kx k
k x x
x x x x x x
x x
x x
x
+ − · − ¹
'
· +
¹
⇒ + − · + − +
⇔ + − ·
⇔ + − ·
⇔ ·
+ 1 9 x k · ⇒ ·
Vậy phương trình tiếp tuyến: y = 9x - 9
2.
2
' 3 6 y x x · +

2
' 0 3 6 0 y x x > ⇔ + >

2
0
x
x
< −



>
¸
4.Củng cố.
-Nhắc lại các dang phương trình tiếp tuyến,định lí về dấu của nhị thức bậc nhất,tam
thức bậc hai.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Đọc trước bài học mới.
***********************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn: 30/08/2010.
BÀI TẬP HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN- NGHỊCH BIẾN
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm tính đơn điệu của hàm số và quy tắc xét tính đơn điệu
của hàm số.
2.Kỷ năng:-Vận dụng quy tắc xét được tính đơn điệu của một vài hàm số đơn giản.
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo.
2.Học sinh: Học thuộc bài cũ, làm các bài tập trong sgk.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước xét tính đơn điệu của hàm số. Hãy xét tính đơn điệu
của hàm số sau:
3 2
2 6 7 y x x x · + + + ?
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề: Các em đã được học khái niệm và quy tắc vận dụng đạo hàm vào xét
tính đơn điệu của các hàm số. Vận dụng chúng một cách linh hoạt, sáng tạo, đạt hiệu
quả cao trong giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.
b.Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
- Học sinh tư duy nhắc lại quy tắc xét
tính đơn điệu của hàm số.
- Chia học sinh thành từng nhóm thảo
luận tìm phương pháp giải các bài toán.
- Đại diện các nhóm lần lượt trình bày
kết quả.
- Đại diện nhóm khác nhận xét, bổ
sung (nếu cần).
-Giáo viên nhận xét, hoàn chỉnh các bài
toán và giải thích cho học sinh được rõ.
- Đối với hàm số trùng phương giáo
viên hướng dẫn học sinh cách xác định
Bài 1.Xét tính biến thiên của các hàm số:
a.
3 2
5 2 y x x x · − − +
b.
4 2
2 3 y x x · − − c. c.
3 2
5 y x x · − + −
Giải.
a. TXĐ: D R ·
y’= 3x
2
- 2x – 5; y’ = 0

1
5
3
x
x
· −

·
¸

Bảng biến thiên:
x
-

-1
5
3
+

y' + 0 - 0 +
y 5 +


-


121
27


Hàm số đồng biến trên
( ; 1) −∞ −

5
( ; )
3
+∞
;
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
5
Tiết: 3
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
dáu của y'.
- Học sinh tìm tập xác định của hàm số,
tính y', giải phương trình y' = 0 tìm các
điểm tới hạn, lập bảng biến thiên của
hàm số từ đó suy ra điều cần phải
chứng minh.
GV: Gọi HS làm câu c), sau đó cho HS
trong lớp nhận xét.
GV: Hướng dẫn HS hoạt động nhóm
bài 3
- Với
3
( ) , 0;
3 2
x
f x tanx x x
π
_
· − − ∀ ∈

¸ ,
Học sinh chứng tỏ hàm số này đồng
biến trên khoảng đã chỉ ra từ đó chứng
minh được bài toán.
-Hướng dẫn:
* f(0) = 0
*
3
3
x
tanx x > +

3
0
3
x
tanx x ⇒ − − >
( ) (0) f x f ⇒ >
Do đó cần chứng tỏ:
( ) (0) f x f >
hay
'( ) 0, 0;
2
f x x
π
_
≥ ∀ ∈

¸ ,
nghịch biến trên khoảng
5
( 1; )
3

b. TXĐ: D R ·

3
0
' 4 4 ; ' 0
1
x
y x x y
x
·

· − · ⇔

· t
¸
Bảng biến thiên:
x -

-1 0 1 +

y' - 0 + 0 - 0 +
y +

-3 +

-4 -4
Hàm số đồng biến trên
( 1; 0) −
;
(1; ) +∞

nghịch biến trên khoảng
( ; 1); (0;1) −∞ −
c. Hàm số đồng biến trên
2
(0; )
3
và nghịch
biến trên khoảng
2
( ; 0), ( ; )
3
−∞ +∞
Bài 3.Chứng minh rằng hàm số
2
1
x
y
x
·
+
đồng biến trên
( 1;1) −
và nghịch biến trên
khoảng
( ; 1), (1; ) −∞ − +∞
Bài 5.Chứng minh
3
, 0
3 2
x
tanx x x
π
> + < <
Giải.
Đặt
3
( ) , 0;
3 2
x
f x tanx x x
π
_
· − − ∀ ∈

¸ ,
Ta có:
2
2
1
'( ) 1
cos
f x x
x
· − −
2 2
( )( ) tan x x tanx x tanx x · − · − +
vì:
0
, 0;
0 2
tanx x
x
tanx x
π
− ≥
¹
_
∀ ∈
'

+ ≥
¸ ,
¹
nên
'( ) 0 f x ≥
;
'( ) 0 0 f x x · ⇔ ·


3
( ) (0) 0
3
x
f x f tanx x > ⇔ − − >

3
, 0
3 2
x
tanx x x
π
⇔ > + < <
4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm tính đơn điệu và phương pháp xét tính đơn điệu của hàm số
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Đọc trước bài học tiếp theo.
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
6
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn: 12/09/2010.
BÀI TẬP
CỰC TRỊ VÀ GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được phương pháp xét tính đơn điệu, tìm điểm cực trị và tìm GTLN,
GTNN của hàm số.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo.
2.Học sinh. Học thuộc bài cũ, làm các bài tập đã cho.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
2 1 y x x x · − + − trên đoạn [0 ;2]?
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học ứng dụng của đạo hàm vào việc xét tính đơn điệu,
tìm điểm cực trị, tìm GTLN, GTNN của hàm số.Vận dụng chúng một cách linh hoạt
sáng tạo, đạt hiệu quả cao trong giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm
nay.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh vận dụng quy tắc I lập
bảng biến thiên ,từ đó kết luận điểm
cực trị của hàm số.
Gv gọi 2 Hs lên bảng
-Học sinh nhắc lại quy tắc II,tính
vận dụng giải bài tập 2.
Bài 1.Áp dụng quy tắc I tìm điểm cực trị của
các hàm số:
a.
3 2
2 3 36 10 y x x x · + − −
b.
4 2
2 3 y x x · + −
+Đáp án.
a.CĐ(-3;71)
CT(2;-54)
b. CT(0;-3)
Bài 2.Áp dụng quy tắc II tìm điểm cực trị của
các hàm số:
a.
5 3
2 1 y x x x · − − +
b.
sin2 y x x · −
Giải.
a.CT(1;-1) CĐ(-1;3)
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
7
Tiết: 4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Học sinh nhắc lại quy tắc tìm giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên một đoạn.
-Chia học sinh thành từng nhóm tư
duy thảo luận các bài toán ở bài 1.
-Đại diện các nhóm lần lượt trình
bày kết quả.
-Đại diện nhóm khác nhận xét,bổ
sung.
-Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các
bài toán và giải thích cho học sinh
được rõ.
-Học sinh giải phương trình y' = 0
tìm nghiệm t thỏa mãn [ ] 1;1 t ∈ −
rồi
tìm GTLN, GTNN của hàm số.
b.TXĐ D =R
' 2 os2x-1 y c ·
' 0 ,
6
y x k k Z
π
π · ⇔ · t + ∈
y’'= -4sin2x
y’’(
6
k
π
π +
) = -2 3 <0, hàm số đạt cực đại tại x
=
6
k
π
π +
, k Z ∈
và y

=
3
,
2 6
k k Z
π
π − − ∈
y’’(
6
k
π
π − +
) =8 > 0, hàm số đạt cực tiểu tại x =
6
k
π
π − + ; k Z ∈
và y
CT
=
3
,
2 6
k k Z
π
π − + − ∈
Bài 3.Tìm GTLN, GTNN của các hàm số:
a.
3 2
3 9 7 y x x x · − − − trên [-3;4]
b.
2
1 y x · − trên [-1; 1]
c.
2
sin 2 2 1 y x cos x · − +
a.
[ 4;3]
max 2 y

· −
khi x = -1

[ 4;3]
min 83 y

· −
khi x = -4
b.
2
' , ' 0 0
1
x
y y x
x
· − · ⇔ ·

Vậy,
[ 1;1]
max 1 y

·
khi x = 0

[ 1;1]
min 0 y

·
khi 1 x · t
c.
2
sin 2 2 1 y x cos x · − + =
2
os 2 2 2 y c x cos x · − − +
Đặt t = cos2x,
1 1 t − ≤ ≤
, ta có:
y = f(t)= -t
2
– t + 2
y’ = -2t – 1; y’ = 0
1
2
t ⇔ · −
Mặt khác: f(-1) = 2; f(
1
2

) =
9
4
; f(1) = 0
Suy ra:
[ ]
[ ]
1;1
1;1
1 9
max ( ) ( )
2 4
min ( ) (1) 0
f t f
f t f


¹
· − ·
¹
'
· · ¹
¹
Đây củng là GTLN, GTNN của hàm số đã cho
trên R
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
8
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Hướng dẫn học sinh vận dụng tính
chất:

0
0
0
'( ) 0
:
"( ) 0
f x
x CT
f x
·
¹

'
>
¹
để giải
bài toán này.
-Học sinh có thể giải cách khác,
bằng cách giải phương trình y'(1) =
0 tìm m, sau đó thay m vào hàm số
lập bảng biến thiên rồi dựa vào bảng
biên thiên để kết luận bài toán.
Vậy
9
ax ( )
4
min ( ) 0
R
R
m f x
f x
¹
·
¹
'
¹ ·
¹
Bài 4. Xác định m để hàm số:
3 2
2
( ) 5
3
y x mx m x · − + − + có cực trị tại
x = 1. Khi đó hàm số đạt CĐ hay CT. Tính cực
trị tương ứng.
Giải.
TXĐ: D R ·
2
2
' 3 2
3
y x mx m · − + − ,
7
'(1) 0
3
y m · ⇔ ·
14
" 6 2 6
3
y x m x · − · − ⇒
4
"(1) 0
3
y · >
Vậy, với
7
3
m· thì hàm số đạt cực tiểu tại
16
(1; )
3
A .
4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm GTLN, GTNN của hàm số và quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm
hàm số trên các khoảng, đoạn cho trước.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Làm các bài tập trong sgk, sbt.
***********************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
9
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn:06/10/2009.
BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số,cách dựa vào đạo hàm hàm xét
tính đơn điệu,tìm điểm cực trị của hàm số.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Học thuộc bài cũ,đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu sơ dồ khảo sát hàm số?
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương I.Hôm nay chúng ta sẽ tiến
hành ôn tập nội dung chương này thông qua các bài toán cụ thể
.b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh tính y'
+Lập phương trình y' = 0 (*)
+Biện luận theo m số nghiệm của
phương trình (*)
-Dựa vào số nghiệm của phương trình
y' = 0 để kết luận số điểm cực trị của đồ
thị hàm số đã cho theo m.
Bài 1.Cho hàm số

4 2
2 2 1, ( )
m
y x mx m C · − + − +
a.Biện luận theo m số điểm cực trị của hàm
số.
b.Tìm m để (C
m
) cắt trục hoành.
c.Xác định m để (C
m
) có cực đại,cực tiểu.
d.Khảo sát hàm số khi m = 1.
Giải.
a.TXĐ: ¡
Ta có:
3 2
' 4 4 4 ( ) y x mx x x m · − + · − −
2
0
' 0
, (*)
x
y
x m
·

· ⇔

·
¸
+m < 0: (*) vô nghiệm nên (C
m
) có một cực
trị.
+m = 0:(*) có nghiệm x = 0 nên (C
m
) có một
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
10
TC 4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Hướng dẫn học sinh lập phương trình
hoành độ giao điểm của (C
m
) với trục
hoành và tìm nghiệm của phương trình
này theo m .Từ đó kết luận được khi nào
thì đồ thị hàm số cắt trục hoành.
-Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định.
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu.
+Kết luận điểm cực trị
+Tính
y
→−∞ x
lim
,
y
→+∞ x
lim
+Lập bảng biến thiên
+Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với
hai trục.
+Chọn điểm vẽ đồ thị.
-Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ
thị của các hàm số đã cho.
cực trị.
+m > 0:(*) có hai nghiêm khác 0 nên (C
m
)
có ba cực trị.
b.Tọa độ giao điểm của (C
m
) với trục Ox là
nghiệm (nếu có) của phương trình:

4 2
2 2 1 0, (1) x mx m − + − + ·
đặt
2
, 0 t x t · ≥ ta được phương trình:

2
2 2 1 0 t mt m − + − ·
1
2 1
t
t m
·



· −
¸
1 1 t x + · ⇔ · t
Vậy,phương trình (1) luôn có ít nhất hai
nghiệm.Do đó (C
m
) luôn cắt trục hoành với
mọi m.
c.(C
m
) có cực đại,cực tiểu khi m > 0.
d.m = 1:
4 2
2 1 y x x · − + −
TXĐ: ¡
3 2
' 4 4 4 ( 1) y x x x x · − + · − −
0
' 0
1
x
y
x
·

· ⇔

· t
¸
Bảng biến thiên
x -

-1 0 1 +

y' + 0 - 0 + 0 -
y 0 0
-

-1 -


Đồ thị
4.Củng cố.
-Nhắc lại sơ đồ khảo sát các hàm số đã được học,sự tương giao của hai đồ thị hàm số,
cách xác định điểm cực trị của hàm số.
5.Dặn dò.
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
11
ø
44
22
-22
-44
-55 5
x
x
y
y
o
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương I
-Làm các bài tập ở phần ôn tập chương.
***********************************************
Ngày soạn:10/10/2009.

BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số,cách dựa vào đạo hàm hàm xét
tính đơn điệu,tìm điểm cực trị của hàm số.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Học thuộc bài cũ,đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu sơ dồ khảo sát hàm số?
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương I.Hôm nay chúng ta sẽ tiến
hành ôn tập nội dung chương này thông qua các bài toán cụ thể
.b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định.
+Tính y'
Bài 1.Cho hàm số
3
3 1, ( ) y x x C · − + +
a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số.
b.Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm
của phương trình:
3 2
3 0, (1) x x m − + ·
Giải.
a.TXĐ: ¡
2 2
' 3 3 3( 1)
' 0 1
y x x
y x
· − + · − −
· ⇔ · t
Hàm số nghịch biến trên
( ; 1) −∞ −
, và
(1; ) +∞

GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
12
TC 5
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu.
+Kết luận điểm cực trị
+Tính
y
→−∞ x
lim
,
y
→+∞ x
lim
+Lập bảng biến thiên
+Tính y'',giải y'' = 0
+Kết luận điểm uốn.
+Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với hai
trục.
+Chọn điểm vẽ đồ thị.
-Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị
của các hàm số đã cho.
-Học sinh biến đổi (1) xuất hiện vế trái là
đồ thị (C) vế phải là một đường thẳng có
chứa tham số m,rồi căn cứ vào giá trị cực
đại,cực tiểu của đồ thị kết luận nghiệm
của phương trình theo tham số m.
đồng biến trên
( 1;1) −
.
CĐ(1;3), CT(-1;1)
Bảng biến thiên:
x -

-1 1 +

y' - 0 + 0 -
y +

3
1 -


'' 6 , '' 0 0 y x y x · − · ⇔ ·
Điểm
uốn:
I(0;2)
Đồ thị:
b.Ta
có:
3
(1) 3 1 1 x x m ⇔ − + + · +
Số nghiệm của phương trình (1) là số giao
điểm của (C) và đường thẳng y = m+1.Vậy
+
2
:
2
m
m
< −

> −
¸
phương trình có 1 nghiệm
+ 2 m· t : phương trình có 1 nghiệm
+ 2 2 m − < < :phương trình có 3 nghiệm
4.Củng cố.
-Nhắc lại sơ đồ khảo sát các hàm số đã được học,sự tương giao của hai đồ thị hàm số,
cách xác định điểm cực trị của hàm số.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương I
-Làm các bài tập ở phần ôn tập chương.
***********************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
13

4
4
2
2
-2
2
-4
4
y
y
-5
5
5
5
x
x
-1
1
O
O
1
1
3
3
2
2
-2
2
-1
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
14
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn:11/10/2009.

BÀI TẬP.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số,cách dựa vào đạo hàm hàm xét
tính đơn điệu,tìm điểm cực trị của hàm số.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Học thuộc bài cũ,đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu sơ dồ khảo sát hàm số?
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương I.Hôm nay chúng ta sẽ tiến
hành ôn tập nội dung chương này thông qua các bài toán cụ thể
.b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định.
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu.
+Kết luận điểm cực trị
+Tính
y
→−∞ x
lim
,
y
→+∞ x
lim
Bài 1.Cho hàm số
3 2
3 1, ( ) y x x C · + +
a.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C).
b.Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm
của phương trình:
3 2
3 1 , (1)
2
m
x x + + ·
c.Viết phương trình dường thẳng đi qua
điểm cực đại và cực tiểu của hàm số (C).
Giải.
a.TXĐ: ¡

2
' 3 6 3 ( 2) y x x x x · + · +
2
' 0
0
x
y
x
· −

· ⇔

·
¸
Hàm số đồng biến trên
( ; 2) −∞ −
,
(0; ) +∞

nghịch biến trên khoảng
( 2; 0) −
.
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
15
TC 6
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
+Lập bảng biến thiên
+Tính y'',giải y'' = 0
+Kết luận điểm uốn.
+Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với
hai trục.
+Chọn điểm vẽ đồ thị.
-Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ
thị của các hàm số đã cho.
-Học sinh nhận xét mối quan hệ giữa
nghiệm của phương trình (1) và giao
điểm của đồ thị (C) với đường thẳng
:
2
m
d y · ,
từ đó kết luận về số nghiệm của phương
trình đã cho.
-Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề:
+Tìm tập xác định.
+Tính y'
+Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn
+Kết luận tính đơn điệu.
+Kết luận điểm cực trị
+Tính
y
→−∞ x
lim
,
y
→+∞ x
lim
+Lập bảng biến thiên
+Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với
CĐ(-2;5) , CT(01)
lim
x
y
→−∞
· −∞
,
lim
x
y
→+∞
· +∞
Bảng biến thiên:
x -

-2 0 +

y' + 0 - 0 +
y 5 +


-

1
'' 6 6, '' 0 1 y x y x · + · ⇔ · −
Điểm uốn: I(-1;3)
Đồ thị:
b.Số nghiệm
của phương
trình (1) là số
giao điểm của
(C) và đường thẳng :
2
m
d y · .Vậy
+
2
:
10
m
m
<

>
¸
phương trình có 1 nghiệm
+
2
:
10
m
m
·

·
¸
phương trình có 2 nghiệm
+2 10 m < < :phương trình có 3 nghiệm
Bài 2.Cho hàm số
4 2
1 3
3 , ( )
2 2
y x x C · − +
a.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C).
b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại
điểm có hoành độ là nghiệm của phương
trình y" = 0.
c.Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm
của phương trình:
4 2
6 3 , (1) x x m − + ·
Giải.
a.TXĐ: ¡
3 2
' 2 6 2 ( 3) y x x x x · − · −
0
' 0
3
x
y
x
·
· ⇔

· t
¸
Hàm số nghịch biến trên ( ; 3) −∞ − , (0; 3)

GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
16
44
22
-22
-44
-55 55
xx
y
OO
11 -22
55
33
-11 -3
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
hai trục.
+Chọn điểm vẽ đồ thị.
-Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề
trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ
thị của các hàm số đã cho.
-Học sinh tính y",giải phương trình y" =
0 tìm nghiệm x thay vào (C) tìm tung độ
tương ứng,vận dụng công thức viết
phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại điểm tìm các phương trình tiếp
tuyến thỏa mãn.
-Học sinh biến đổi phương trình (1) xuất
hiện vế trái là đồ thị (C) vé còn lại là
đường thẳng có chứa tham số m nhận xét
mối quan hệ giữa nghiệm của phương
trình (1) và giao điểm của đồ thị (C) với
đường thẳng :
2
m
d y · ,từ đó kết luận về
số nghiệm của phương trình đã cho.
đồng biến trên khoảng ( 3; 0); ( 3; ) − +∞ .

3
(0; )
2
CT ( 3 : 3) t −
lim
x
y
→t∞
· +∞
Bảng biến thiên:
x
-

3 − 0 3 +


y' - 0 + 0 - 0 +
y +

3/2 +

-3 -3
Đồ thị:
Đ
44
22
-22
-4
y
-5 5
x
3
2
3 - 3
-3
O
b.
2
" 6 6 y x · −

" 0 1 y x · ⇔ · t
+
1 1, '(1) 4 x y y · ⇒ · − · −
,phương trình
tiếp tuyến :
4( 1) 1 4 3 y x y x · − − − ⇔ · − +
+
1 1, '( 1) 4 x y y · − ⇒ · − − ·
,phương trình
tiếp tuyến:
4( 1) 1 4 3 y x y x · + − ⇔ · +
c.Ta có:
4 2
1 3
(1) 3
2 2 2
m
x x ⇔ − + ·
Số nghiệm của phương trình (1) là số giao
điểm của (C) và đường thẳng :
2
m
d y ·
.Vậy :
+m < -6: phương trình vô nghiệm.
+
6
:
3
m
m
· −

>
¸
phương trình có hai nghiệm.
+m = 3: phương trình có ba nghiệm.
+-6 < m < 3:phương trình có ba nghiệm.
4.Củng cố.
-Nhắc lại sơ đồ khảo sát các hàm số đã được học,sự tương giao của hai đồ thị hàm số,
cách xác định điểm cực trị của hàm số.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương I
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
17
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Làm các bài tập ở phần ôn tập chương.
***********************************************
Ngày soạn:26/10/2009.

BÀI TẬP THỂ TÍCH.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được công thức tính thể tích khối chóp,khối lăng trụ.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Học thuộc bài cũ, làm các bài tập đã cho.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ?
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm thể tích khối đa diện, công thức tính thể
tích khối lăng trụ,khối chóp.Vận dụng chúng một cách linh hoạt đạt hiệu quả cao trong
giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh vẽ hình minh họa theo yêu cầu
bài toán.
- Xác định vị trí hình chiếu của H lên
mặt phẳng (ABC).
Bài 1. Cho khối chóp S.ABC có đáy tam
giác ABC cân, AB = AC = 5a, BC = 6a.
Các mặt bên tạo vơpí
mặt đáy một góc 60
0
.
Tính thể tích khối
chóp.
Giải.
Gọi H là hình chiếu
của S lên mặt phẳng
(ABC). A',B',C' lần
lượt là hình chiếu của
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
18
TC 7
T
B''
A'' C''
SS
HH
AA
BB
C
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
+A',B',C' lần lượt là hình chiếu của H
lên các cạnh BC,CA,AB.
+HA' = HB' = HC'
+Từ đó suy ra H là tâm đường tròn nội
tiếp tam giác ABC.
-Tính:
'
ABC
S
HA r
p

· ·
với
1
( )
2
p AB BC CA · + + ,r là bán kính
đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
-Vận dụng tam giác SHA' vuông góc tại
H tính SH.
-Tính diện tích tam giác ABC, từ đó suy
ra thể tích của khối chóp SABC.
-Học sinh vẽ hình minh họa bài toán.
-Nhắc lại các tính chất của hình chóp đều
từ đó xác định và tính độ dài chiều cao
của hình chóp.
-Tìm góc giữa cạnh bên SA với mặt đáy
(ABC).
-Tính diện tích tam giác ABC.
-Tính thể tích của khối chóp tam giác
S.ABC.
H lên BC,CA,AB. Ta có:
' BC HA
BC SH

¹
'

¹
( ') BC SHH ⇒ ⊥
' BC SH ⇒ ⊥
Tương tự:
' , ' SB CA SC AB ⊥ ⊥
0
' ' ' 60 SA H SB H SC H ∠ · ∠ · ∠ ·
' ' ' SA H SB H SC H ⇒ ∆ · ∆ · ∆
' ' ' HA HB HC ⇒ · ·

H là trực tâm của tam giác ABC.
vì tam giác ABC cân tại A nên A,H',A'
thẳng hàng hay A' là trung điểm của BC.Do
đó:
2 2
' ' 4 AA AB A B a · − ·
2
1
'. 12
2
ABC
S AA BC a

· ·
1
(5 5 6 ) 8
2
p a a a a · + + ·
3
. ' '
2
ABC
ABC
S a
S p HA HA
p


· ⇒ · ·
0
3 3
'.tan60
2
a
SH HA · ·
Vậy, thể tích của khối chóp SABC là:
3
1
. 6 3
3
ABC
V SH S a

· · (đvtt)
Bài 2.Cho khối chóp đều S.ABC có đáy là
tam giác đều cạnh a,các cạnh bên tạo với
mặt đáy một góc 60
0
.Tính thể tích của khối
chóp.
Giải.
Gọi H là trọng
tâm tam giác
ABC,I là trung
điểm của BC. Ta
có:
( ) SH ABC ⊥

SABC là hình
chóp đều.
Góc giữa SA với (ABC) là góc SIH bằng
60
0
.
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
19
HH
II
AA
CC
BB
S
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
2 3
3 3
a
AH AI · ·
Trong tam giác SAH ,ta có:
0
.tan60 SH AH a · ·
2
1 3
.
2 4
ABC
a
S AI BC

· ·
Vậy,
3
1 3
.
3 12
SABC ABC
a
V SH S

· · (đvtt)
4.Củng cố.
-Nhắc lại các công thức tính thể tích của khối chóp,khối lăng trụ.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Làm các bài tập trong sgk.
***********************************************
Ngày soạn:02/11/2010.
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
20
Tiết 10
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
BÀI TẬP.
HÀM SỐ LŨY THỪA
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được tập xác định, công thức tính đạo hàm và đồ thị của hàm số lũy
thừa
2.Kỷ năng. - Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ . - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp: -Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ. Tìm đạo hàm: a.
2 3
y (x 2x 3)

· + − ; b.
1
3 2
2
y (x x x)

· − +
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học các khái niệm, tính chất các công thức tính đạo hàm
của hàm số lũy thừa.Vận dụng chúng một cách linh hoạt vào giải toán có hiệu quả là
nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh dựa vào giá trị của
α
để tìm tập
xác định của các hàm số đã cho.
-
α
nguyên dương, TXĐ: ¡
-
α
nguyên âm hoặc bằng 0, TXĐ: { } \ 0 ¡
-
α
không nguyên, TXĐ:
(0; ) +∞
-Vận dụng các công thức tính đạo hàm của
Bài 1.Tìm tập xác định của các hàm số:
a.y=
1
3
(1 ) x


b.y=
( )
2
2
2 x x − −
c.y=( )
2
2
1 x


d.y=
( )
3
2
5
2 x −
Giải.
a.Hàm số có nghĩa khi: 1 0 1 x x − > ⇔ <
TXĐ:
( ;1) −∞
b.Hàm số có nghĩa khi:

2
1
2 0
2
x
x x
x
< −

− − > ⇔

>
¸
TXĐ:
( ; 1) (2; ) −∞ − ∪ +∞
c.Hàm số có nghĩa khi:
2
1 0 1 x x − ≠ ⇔ ≠ t
TXĐ: { } \ 1 t ¡
d.Hàm số có nghĩa khi:

2
2 0 2 2 x x − > ⇔ − < <
TXĐ: ( 2; 2) −
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
21
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
hàm số lũy thừa để tính đạo hàm của các
hàm số.

+ ( ) R; x 0 α∈ >
+
-Tìm tập xác định ứng với từng hàm số cụ
thể.
-Tính đạo hàm các hàm số đã cho.
-Dựa vào giá trị số
α
kết kuận tính biến
thiên của hai hàm số.
-Tính giới hạn,tìm các đường tiệm cận (nếu
có).
-Lập bảng biến thiên
-Chọn điểm,vẽ đồ thị của hai hàm số
Bài 2.Tính đạo hàm các hàm số:
a.
1
2
3
(2 1) y x x · − +
b.
1
2
4
(4 ) y x x · − −
c.
2
(3 1) y x
π
· +
d.
3
(5 ) y x · −
Giải.
a.
2
2
3
1
' (4 1)(2 1)
3
y x x x

· − − +
b.
3
2
4
1
' (1 2 )(4 )
4
y x x x

· − + − −
c.
1
2
3
' (3 1)
2
y x
π
π

· +
d.
3 1
' 3(5 ) y x

· − −
Bài 3.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
a.
4
3
y x ·
b.
3
y x

·
Giải.
a.TXĐ :D=(0; +

)
. y’=
1
3
4
3
x >0 trên khoảng (0; +

) nên
h/s đồng biến trên khoảng =(0; +

)
0
lim 0 ; lim y= +
x x
y
→ →+∞
· ∞
. BBT
x 0 +

y’ +
y +

0
Đồ thị :
b) y = x
-3
* TXĐ :D=R\ { 0}
*Sự biến thiên :
- y’ =
4
3
x

<0
- Hàm số nghịch biến trên khoảng (-


;0), (0 ; +

)
*Giới hạn :
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
22
1
(x )' x
α α−
· α
( )
'
-1 '
u u u
α α
· α
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Áp dụng tính chất bất đẳng thức của lũy
thừa để so sánh các số đã cho với số 1.
0
lim 0 ; lim 0 ;
lim ; lim
x x
x x
y y
y y

→+∞ →−∞
→+∞ →
· ·
· −∞ · +∞
Đồ thị có tiệm cận ngang là trục
hoành , tiệm cận đứng là trục tung
BBT
x -

0 +

y' - -
y 0 +


-

0
Đồ thị :
Bài 4.So sánh các số sau với số 1.
a.
2,7
(4,1)
b.
0,3
(0, 2)
c.
3,2
(0, 7)
d.
0,4
( 3)
Giải.
a.
2,7 0 2,7
4,1 1 (4,1) (4,1) (4,1) 1 > ⇒ > ⇒ >

b.
0,3 0 0,3
0, 2 1 (0, 2) (0, 2) (0, 2) 1 < ⇒ < ⇒ <
c.
3,2 0 3,2
0, 7 1 (0, 7) (0, 7) (0, 7) 1 < ⇒ < ⇒ <
d.
0,4 0 0,4
3 1 ( 3) ( 3) ( 3) 1 > ⇒ > ⇒ >
4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm và các tính chất, công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Đọc trước bài học tiếp theo.
Ngày soạn:09/11/2010.
BÀI TẬP.
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
23
Tiết 11
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được khái niệm logarit cơ số a
(0 1) a < ≠
, các tính chất của nó và các
công thức đổi cơ số.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tính:
2
log 128
,
3
1
log
81
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, tính chất của lôgarit, các quy tắc tính
lôgarit và công thức đổi cơ số của nó.Vận dụng chúng một cách thành thạo vào giải toán
là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh phân tích
49
log 32
theo
2
log 14 a ·
để tính giá trị của nó theo a.
Bài 1.
a.Cho
2
log 14 a ·
.Tính:
49
log 32
theo a.
b.Cho lg3 = b.Tính: lg9000; lg0,000027;
81
1
log 100
theo b?
Giải.
a.
49 7
2
5 5
log 32 log 2
2 2log 7
· ·

2 2
5 5
2(log 14 log ) 2( 1) a
· ·
− −
b.
2 3 2 3
lg9000 lg(3 .10 ) lg3 lg10 · · +

3 3 3( 1) b b · + · +
+
3 6
lg0, 000027 lg(3 .10 )

·

3 6
lg3 g10 3( 2) l b

· + · −
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
24
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Hướng dẫn học sinh giải cách khác (lấy
lôgarit hai vế theo cơ số a hoặc b).
-Học sinh áp dụng công thức:

1
log log
a
a
b b
α
α
·
Để chứng minh câu a, sau đó vận dụng
kết quả này vào tìm x thỏa mãn biểu
thức đã cho ở câu b.
+ 2
4
100
10
81
1
log 81 log 3
log 100
· ·

2lg3 2b · ·
Bài 2.Cho a > 0,b > 0, 0 1 c < ≠ .Chứng
minh:
log log
c c
b a
a b ·
Giải.
Ta có:
log log .log log log . log
( )
c c a a c c
b a b b a a
a a a b · · ·
Bài 3.
a.Chứng minh:
2
2
1
log .log (log )
2
a a
a
x x x ·
b.Từ đó tìm x thỏa mãn:
3 9
log .log 2 x x ·
Giải.
a.
2
1
log .log log .( log )
2
a a a
a
x x x x ·

2
1
(log )
2
a
x · (đcpcm)
b.
2
3 9 3
1
log .log 2 (log ) 2
2
x x x · ⇔ ·

2
3
(log ) 4 x ⇔ ·

3
3
9
log 2
1
log 2
9
x
x
x x
·

·

⇔ ⇔

· − ·
¸
¸

4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm, các tính chất và quy tắc tính lôgarit đã được học.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Làm các bài tập trong sgk.
*****************************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
25
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn: 15/11/2010.
BÀI TẬP MẶT NÓN
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các khái niệm mặt trụ tròn xoay,hình trụ tron xoay và khối nón
tròn xoay.
2.Kỷ năng. -Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ . - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp. -Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ. Phát biểu ct tính diện tích xung quanh của khối nón tròn xoay.
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học xong các khái niệm,tính chất của mặt nón tròn
xoay .Thể tích của khối nón tròn xoay được tính như thế nào? mặt trụ tròn xoay có
những tính chất gì? Để làm rõ vấn đề này chúng ta đi vào bài học hôm nay.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Giải bài tập 1.
- GV chủ động vẽ hình.
- Tóm tắt đề.
- GV hỏi:
• Công thức tính diện tích và
thể tích của hình nón.
• Nêu các thông tin về hình
nón đã cho.
• Cách xác định thiết diện
(C): Thiết diện (C) là hình gì?
• Tính S ) (C : Cần tìm gì?
(Bán kính)
• Tính V ) (C .
• Định lượng V ) (C (Giáo
viên gợi ý một số cách thường gặp).

- Học sinh:
Bài 1: Thiết diện qua trục của một hình
nón tròn xoay là một tam giác vuông cân
có diện tích bằng 2a
2
(đvdt). Khi đó, thể
tích của khối nón này là:
A.
3
. 2
3
a π
B.
3
. 2
2
a π
C.
3
. 2 4
3
a π
D.
3
. 2 2
3
a π
Đáp án: D.
Bài 2: ( BT8- Trang 40- SGK Hình học 12
chuẩn)
Một hình trụ có 2 đáy là hai hình tròn
(O;r) và (O';r'). Khoảng cách giữa hai đáy
là OO'=r
3
. Một hình nón có đỉnh O' và
đáy là hình tròn (O;r).
1. Gọi S1 , S 2 lần lượt là diện tích xung
quanh của hình trụ và hình nón trên.
Tính
2
1
S
S
.
2. Mặt xung quanh của hình nón chia
khối trụ thành hai phần. Tính tỷ số thể
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
26
Tiết 12
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
• Nêu công thức.
• Tìm: Bán kính đáy, chiều cao, độ
dài đường sinh.
• Quan sát thiết diện. Kết luận (C) là
đường tròn tâm O', bán kính r'= O'A'.
tích của hai phần đó.
Hướng dẫn:
1. Hình trụ có: - Bán kính đáy r.
- Chiều cao OO'=r
3
.

S1 = 2
π
.r.r
3
= 2
3 π
r
2
Gọi O'M là một đường sinh của hình nón.

O'M=
2 2
' OM OO + =
2 2
3 r r + =2r
Hình nón có:
- Bán kính đáy: r.
- Chiều cao: OO'=r
3
.
- Đường sinh: l=O’M=2r.

S 2 =
π
.r.2r = 2
π
r
2
Vậy:
2
1
S
S
=
3
2. Gọi V1 là thể tích khối nón.
V2 là thể tích khối còn lại của khối
trụ.
V
1
=
3
1
r 3 .
π
r
2
=
3
3
π
r
3
V2 = Vtrụ - V1 = r
3
.
π
r
2
-
3
3
π
r
3
=
3
. 3 2
3
r π
Vậy:
2
1
V
V
=
2
1
Nội dung phiếu học tập 2: Biết rằng thiết
diện qua trục của một hình trụ tròn xoay
là một hình vuông có cạnh a. Khi đó thể
tích của khối trụ là:
A.
2
.
3
a π
B.
π
a
3
C.
4
.
3
a π
D.
12
.
3
a π
Đáp án: C.
4.Củng cố.
-Nhắc lại công thức tính thể tích của khối tròn xoay,các khái niệm mặt trụ tròn
xoay,khối trụ tròn xoay.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Làm các bài tập trong sgk. Hôm sau chúng ta kiểm tra 15'
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
27
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn: 23/11/2010
BÀI TẬP MẶT TRỤ
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các khái niệm mặt trụ tròn xoay,hình trụ tron xoay và khối nón
tròn xoay.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Học thuộc bài cũ,Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu công thức tính diện tích xung quanh của khối nón tròn xoay.
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học xong các khái niệm,tính chất của mặt nón tròn
xoay .Thể tích của khối nón tròn xoay được tính như thế nào?mặt trụ tròn xoay có
những tính chất gì?Để làm rõ vấn đề này chúng ta đi vào bài học hôm nay.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
- Tóm tắt đề.
- Yêu cầu:
•1 học sinh lên bảng vẽ hình.
•1 học sinh lên bảng giải câu 1.
•1 học sinh lên bảng giải câu 2.
- Nêu các yếu tố liên quan về hình trụ
đã cho.
- Tính Thể tích và diện tích toàn phần
của hình trụ:
- GV: Chỉnh sửa, hoàn thiện và lưu ý
bài giải của học sinh.
Bài tập: Một hình trụ có đáy là đường tròn
tâm O bán kính R. ABCD là hình vuông nội
tiếp trong đường tròn tâm O. Dựng các
đường sinh AA’ và BB’. Góc của
mp(A’B’CD) với đáy hình trụ là 60
0
.
a. Tính thể tích và diện tích toàn phần
của hình trụ.
b. Tính thể tích khối đa diện ABCDB’A’.
Giải
a. Thể tích và diện tích toàn phần của
hình trụ:
Ta có
AA' (ABCD)
'
AD CD
A D CD
⊥ ¹
⇒ ⊥
'

¹
·
0
' 60 ADA ⇒ ·
AOD ∆ vuông cân nên AD=OA 2 2 R ·
Trong tam giác vuông ADA’, ta có:
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
28
Tiết 13
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Hoạt động 4: Phiếu học tập 2.
Tính Thể tích và diện tích khối đa diện
ABCDB’A’
0
' tan 60 6 h AA AD R · · ·
Vậy
2 3
6 V R h R π π · ·
2 2
2 2 2 ( 6 1)
TP
S Rh R R π π π · + · +
b. Thể tích khối đa diện ABCDB’A’:
Ta có:
( ' ) CD AA D ⊥
và các đoạn AB,
CD,A’B’ song song và bằng nhau nên khối
đa diện ABCDB’A’ là lăng trụ đứng có đáy
là tam giác AA’D và chiều cao là CD.
Vậy
3
AA'D
1
. A'.AD.CD=R 6
2
K
V S CD A · ·
4.Củng cố.
-Nhắc lại công thức tính thể tích của khối tròn xoay,các khái niệm mặt trụ tròn
xoay,khối trụ tròn xoay.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Đọc phần tiếp theo của bài học.
****************************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
29
A
A’
C
B
B’
O
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn:27/11/2010.
BÀI TẬP.
HÀM SỐ MŨ- HÀM SỐ LÔGARIT
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, lôgarit và dạng đồ
thị của nó.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tính đạo hàm các hàm số sau: a.y = 3
5
x
b.y =
1 2 + x
e
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, các công thức tính đạo hàm và đồ thị của
hàm số mũ,hàm số lôgarit.Vận dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo vào giải toán là
nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh:
+Tìm tập xác định.
+Tính y',kết luận tính đơn điệu.
+Kết luận đường tiệm cận.
+Lập bảng biến thiên.
+Chọn điểm,vẽ đồ thị.
Từ đó vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho.
-Giáo viên nhận xét bổ sung hoàn chỉnh
đồ thị của hai hàm số.
Bài 1.Vẽ đồ thị các hàm số:
a. 4
x
y · b.
1
4
x
y
¸ _
·

¸ ,
Giải.
a- y = 4
x
+ TXĐ R
y' = 4
x
ln4 > 0, x ∀
−∞ → x
lim
4
x
=0,
+∞ → x
lim
4
x
= +∞
+ Tiệm cận : Trục Ox là TCN
+ BBT:
x - ∞ 0 1 +∞
y' + + +
y 1 4 +∞
0
Bài 2.Tính đạo hàm các hàm số:
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
30
Tiết 14
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Học sinh nhắc lại các công thức tính đạo
hàm của hàm số mũ,hàm số lôgarit,đạo
hàm của tích thương.
-Chia học sinh thành từng nhóm tư duy.
thảo luận,tìm cách tính đạo hàm của các
hàm số đã cho.
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết
quả.
-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung
(nếu cần).
-Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các bài
toán và giải thích cho học cả lớp được rõ.
-Học sinh vận dụng hàm số lôgarit có
nghĩa khi cơ số a phải lớn hơn 0 khác 1
và biểu thức dưới dấu lôgarit phải dương
để tìm x thỏa mãn.
a.y = 2x.e
x
+3sin2x b.
2
5 2 cos
x
y x x · −
c.
1
3
x
x
y
+
· d.
log3x
y
x
·
e.
2
log( 1) x x + + f.
2
3 ln 4sin y x x x · − +
Giải.
a.y' = 2(e
x
+xe
x
+3cos2x)
b. ' 10 2 (sin ln 2.cos )
x
y x x x · + −
c.
1 ( 1)ln3
'
3
x
x
y
− +
·
d.
2
1 ln
'
ln3
x
y
x

·
e.
2
2 1
'
( 1)ln10
x
y
x x
+
·
+ +
f.
1
' 6 4cos y x x
x
· − +
Bài 3.Tìm tập xác định của các hàm số:
a.y =
) 3 4 ( log
2
5
1
+ − x x
D = R \[ 1;3]
b.
2
3
log ( 2 ) y x x · −
( ;0) (2; ) D · −∞ ∪ +∞
c.
0,4
3 2
log
1
x
y
x
+
·

2
( ;1)
3
D · −
4.Củng cố.
-Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit:

1
(log )' , 0
ln
a
x x
x a
· ∀ >
'
(log )'
ln
a
u
u
u a
·

1
(ln )' , 0 x x
x
· ∀ >
'
(ln )'
u
u
u
·
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
-Làm các bài tập trong sgk.
*****************************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
31
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn:27/11/2010.
BÀI TẬP.
HÀM SỐ MŨ- HÀM SỐ LÔGARIT
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, lôgarit và dạng đồ
thị của nó.
2.Kỷ năng. -Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ . - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp. -Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tính đạo hàm các hàm số sau: y =
) 1 2 ( log
2
1
+ x

3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, các công thức tính đạo hàm và đồ thị của
hàm số mũ,hàm số lôgarit.Vận dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo vào giải toán là
nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Chia học sinh thành từng nhóm tư duy
thảo luận tìm phương pháp giải.
-Hướng dẫn học sinh vận dụng hàm số
lôgarit có nghĩa khi cơ số a phải lớn hơn
0 khác 1 và biểu thức dưới dấu lôgarit
phải dương để tìm x thỏa mãn.
Bài 1.Tìm tập xác định của các hàm số:
a.
2
8
log ( 3 4) y x x · − −
b.
2
3
log ( 5 6) y x x · − + +
c. log (2 2)
x
y
π
· −
d.
1
3
log (3 9)
x
y

· −
e.
0,2
4
log
3
x
y
x

·
+
f.
2
0,2
3
log
2
x x
y
x

·

g.
2
1
log (2 9 9)
x
y x x

· − +
Giải.
a.Hàm số có nghĩa khi:
2
3 4 0 x x − − >
1
4
x
x
< −



>
¸
Vậy, tập xác định của hàm số là:
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
32
Tiết 15
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Vận dụng:

log
a
b b a
a a
α
α β
α
α β
· ⇔ ·
· ⇔ ·
để tìm x thỏa mãn.
-Học sinh vạn dụng các công thức:

'
(log )'
ln
a
u
u
u a
·

'
(ln )'
u
u
u
·
(e
u
)' = u'.e
u
( )' '
u u
a u a ·

'
2
' ' u u v uv
v v
− ¸ _
·

¸ ,

( )' ' ' uv u v uv · +
để tính đạo hàm của các hàm số đã cho.

( ; 1) (4; ) D · −∞ − ∪ +∞
Bài 2.Tìm x biết:
a.
3
log (2 ) 3 x ·
b.
3
log (2 1) 3 x − ·
c. 3.2 96
x
· d.
1
1
3
243
x−
·
Bài 3.Tính đạo hàm của các hàm số ở bài
1.
a.
2
2 3
'
( 3 4)ln8
x
y
x x

·
− −
b.
2
2 5
'
( 5 6)ln3
x
y
x x
− +
·
− + +
c.
2 ln 2
'
(2 2)ln
x
x
y
π
·

d.
1 1
1 1
3 ln3 3
'
(3 9)ln3 3 9
x x
x x
y
− −
− −
· ·
− −
e.
2
7 3
' .
( 3) ( 4)ln0, 2
x
y
x x
+
·
+ −

7( 3)
( 3)( 4)ln0, 2
x
x x
+
·
+ −
4.Củng cố.
-Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit,hàm số mũ,đạo hàm của tích
thương. Tính chất và đồ thị của hai hàm số nay.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.
*****************************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
33
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn:07/12/2010.

BÀI TẬP MẶT CẦU
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs phải nắm kĩ các kiến thức định nghĩa mặt cầu, sự tương giao của mặt
cầu với mặt phẳng, đường thẳng và công thức diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu.
2.Kỷ năng. Vận dụng kiến thức đã học để xác định mặt cầu, tính diện tích mặt cầu, thể
tích khối cầu đã xác định đó.
3.Thái độ . - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Học thuộc bài cũ,đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa mặt cầu ? Nêu một vài cách xác định một mặt cầu đã biết ?
Câu hỏi 2: Các vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu ? Từ đó suy ra điều kiện
tiếp xúc của đường thẳng với mặt cầu ?
Câu hỏi 3: Nêu định nghĩa đường trung trực, mặt trung trực của đoạn thẳng.
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề. Các em đã được học xong nội dung bài mặt cầu. Hôm nay chúng ta sẽ
tiến hành làm bài tập thông qua các bài toán cụ thể
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Giải bài tập 1 trang 49 SGK.
- Cho HS nhắc lại kết quả tập hợp điểm M
nhìn đoạn AB dưới 1 góc vuông (hình học
phẳng) ?
- Dự đoán cho kết quả này trong không
gian ?
- Nhận xét: đường tròn đường kính AB với
mặt cầu đường kính AB => giải quyết
chiều thuận
- Vấn đề M ∈ mặt cầu đường kính AB =>
·
AMB 1V? ·
Bài 1.trang 49 SGK
Hình vẽ
(=>) vì
·
AMB 1V ·
=> M∈ đường tròn
dường kính AB => M∈ mặt cầu đường
kính AB.
(<=)Nếu M∈ mặt cầu đường kính AB =>
M∈ đường tròn đường kính AB là giao của
mặt cầu chứa (C) .
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
34
Tiết 16
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Hoạt động 4: Bài tập 5 tráng 49 SGK
Nhận xét: Mặt phẳng (ABCD) có :
- Cắt mặt cầu S(O, r) không ? giao tuyến là
gì ?
- Nhận xét MA.MB với MC.MD nhờ kết quả
nào?
- Nhận xét: Mặt phẳng (OAB) cắt mặt cầu
S(O,r) theo giao tuyến là đường tròn nào?
- Phương tích của M đối với (C
1
) bằng các
kết quả nào ?
Ta có OA = OB = OC => O ∈∆ trục của
(C)
(<=)∀O’∈(∆ ) trục của (C)
với mọi điểm M∈(C) ta có O’M =
2 2
O' I IM +

=
2 2
O' I r +
không đổi
=> M thuộc mặt cầu tâm O’ bán kính
2 2
O' I r +
=> Kết luận: bài toán : Tập hợp cần tìm là
trục đường tròn (C).
Bài tập 5 tráng 49 SGK
a)Gọi (P) là mặt phẳng tạo bởi (AB,CD)
=> (P) cắt S(O, r) theo giao tuyến là đường
tròn (C) qua 4 điểm A,B,C,D
=> MA.MB = MC.MD
b)Gọi (C
1
) là giao tuyến của S(O,r) với
mp(OAB) => C
1
có tâm O bán kính r .
Ta có MA.MB = MO
2
-r
2

= d
2
– r
2

4.Củng cố.
-Nhắc lại sơ đồ khảo sát các hàm số đã được học,sự tương giao của hai đồ thị hàm số,
cách xác định điểm cực trị của hàm số.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương I
-Làm các bài tập ở phần ôn tập chương.
***********************************************
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
35
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
Ngày soạn: 21/12/2010.

PHƯƠNG TRÌNH MŨ, PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT(tt)
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Học sinh nắm được các phương pháp khảo sát các dạng hàm số đã được học và các
tính chất của chúng.
2.Kỷ năng.
-Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ .
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh. Ôn lại bài cũ,làm các bài tập trong sgk.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ.
?Phát biểu các tính chất của hàm số bậc ba.
3.Nội dung bài mới.
a. Đặt vấn đề.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I hôm nay chúng
ta sẽ tiến hành ôn tập lại các nội dung kiến thức đã được học chuẩn bị cho việc thi học
kì I.
b.Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Chia học sinh thành từng nhóm thảo luận
các bài toán ở bài 1,tìm phương pháp giải
thích hợp.
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết
quả.
-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn
thành các bài toán.
-Giáo viên nhận xét bài làm và giải thích cho
học sinh hiểu rõ
Bài 1Giải các phương trình
a.
3 3
log (5 3) log (7 5) x x + · +
(1)
b.
log( 1) log(2 11) log2 x x − − − ·
(2)
c.
2 2
log ( 5) log ( 2) 3 x x − + + ·
(3)
d.
2
log( 6 7) log( 3) x x x − + · − (4)
Giải.
a.ĐK:
5 3
3
7 5 5
x
x
x
+
¹
⇔ > −
'
+
¹
(1) 5 3 7 5 1 x x x ⇔ + · + ⇔ · −
(loại)
Vậy,phương trình vô nghiệm.
b.ĐK:
1 0
11
2 11 0 2
x
x
x
− >
¹
⇔ >
'
− >
¹
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
36
Tiết 17
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
-Học sinh tìm điều kiện để phương trình có
nghĩa.
-Vận dụng dạng:
( ) 0 ( ) 0
log ( ) log ( )
( ) ( )
a a
f x g x
f x g x
f x g x
> ∨ >
¹
· ⇔
'
·
¹
để biến đổi các phương trình lôgarit về dạng
phương trình đơn giãn sau đó giải tìm
nghiệm của các phương trình đã cho.
1
(2) log log2
2 11
x
x

⇔ ·


1
2 7
2 11
x
x
x

⇔ · ⇔ ·

c.x = 6
d. x = 5
Bài 2Giải các phương trình
a.
2
1 1
log( 5) log5 log
2 5
x x x
x
+ − · +
(5)
b.
2
1
log( 4 1) log8 log4
2
x x x x − − · − (6)
c.
4 8
2
log 4log log 13 x x x + + ·
(7)
Giải.
a.
2
2
5 0
(5) 5 0 2
log( 5) 0
x
x x x
x x
>
¹
¹
⇔ + − > ⇔ ·
'
¹
+ − ·
¹
b.
2
2
0
(6) 4 1 0 5
log( 4 1) log4
x
x x x
x x
>
¹
¹
⇔ − − > ⇔ ·
'
¹
− − ·
¹
c.ĐK:x > 0
2 2 2
1 1
(7) log 2log log 13
2 3
x x x ⇔ + + ·
2
log 3 8 x x ⇔ · ⇔ ·
4.Củng cố.
-Nhắc lại các các đặc điểm tính chất của các hàm số bậc ba,hàm số trùng phương,các
đặc diểm tính chất của đồ thị hàm số.
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà ôn lại bài cũ.
-Làm bài tập đã cho.


GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
37
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.
GI¸o ¸n nguyÔn quang t¸nh
38

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

tù chän 12.

-Đại diện nhóm khác nhân xét bổ sung y ' = 2 x(5 − 3x 2 ) − 6 x( x2 + 1) (nếu cần). = −12 x 3 + 4 x -Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các bài f. y = 2 − 5 x − x 2 toán và giải thích cho học sinh được rõ. 5 + 2x
y'= − 2 2 − 5x − x2 g. y = 1+ x 1− x 1− x + 1+ x 2 1− x 1− x

-Qua các bài toán này giáo viên giúp học sinh ôn tập,củng cố lại các công thức tính đạo hàm của các hàm số đã được học.

y'= =

2(1 − x) + 1 + x 3− x = 2(1 − x) 1 − x 2(1 − x) 1 − x
3

n   h. y =  m + 2  x  

với m,n là hằng số.
2

6n  n  y' = − 3 m+ 2  x  x 

4.Củng cố. -Nhắc lại các công thức tính đạo hàm đã được học 5.Dặn dò. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ. -Đọc trước phần còn lại của bài học. ***********************************************

GI¸o ¸n 2

nguyÔn quang t¸nh

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN
Tiết: 2

tù chän 12.
Ngày soạn: 23/08/2010.

ÔN TẬP PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN.
A.Mục tiêu: 1.Kiến thức: -Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm và các dạng phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số. 2.Kỷ năng. -Tính được đạo hàm của các hàm số và viết được phương trình tiếp tuyến của các hàm số đã cho. 3.Thái độ . - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc. B.Phương pháp. -Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm. C.Chuẩn bị. 1.Giáo viên. Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo. 2.Học sinh. Ôn lại các công thức tính đạo hàm,các dạng phương trình tiếp tuyến.. D.Tiến trình bài dạy. 1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số. 2.Kiểm tra bài cũ. 3.Nội dung bài mới. a. Đặt vấn đề. Ở lớp 11 các em đã được học các công thức tính đạo hàm và các dạng phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số. Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn lại nội dung của phần này. b.Triển khai bài. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1. Cho hàm số: y = x3 +3x2 -4 (C) -Chia học sinh thành từng nhóm tư duy, 1.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (C): thảo luận các bài toán ở bài tập 1,tìm a.Tại A(1 ;0) phương pháp giải. b.Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng -Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết y = 9x+2. c.Tiếp tuyến đó đi qua điểm A(1;0). quả. 2.Giải bất phương trình y' > 0 -Đại diện nhóm khác nhân xét bổ sung Giải. (nếu cần). R 1.TXĐ: D = 2 -Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các bài y ' = 3x + 6 x a.Ta có: toán và giải thích cho học sinh được rõ. y'(1) = 9 -Học sinh vận dụng công thức tiếp tuyến Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(1 ;0) tại M(x0; y0): y = y '( x ) ( x − x0 ) + y0 để giải là: câu a. y = 9( x − 1) ⇔ y = 9 x − 9
0

GI¸o ¸n 3

nguyÔn quang t¸nh

-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ. -Đọc trước bài học mới.9 2 2.9 x = −3 ⇒ y = −4 . -Nhắc lại các dang phương trình tiếp tuyến.Đường thẳng đi qua A(1 . -Học sinh vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giả bất phương trình y' > 0.phương trình tiếp tuyến: y = 9( x + 3) − 4 ⇔ y = 9 x + 23 c.Tiếp tuyến cần tìm song song với đường thẳng y = 9x+2 nên có hệ số góc k = 9. tù chän 12.định lí về dấu của nhị thức bậc nhất. 5.tam thức bậc hai. 4. y ' = 3x + 6 x y ' > 0 ⇔ 3x 2 + 6 x > 0  x < −2 ⇔  x>0 -Học sinh giải hệ phương trình:  x 3 + 3x 2 − 4 = kx − k  k = 3x 2 + 6 x  tìm k từ đó viết phương trình tiếp tuyến.1) (d) Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C ) khi hệ phương trình sau có nghiệm:  x 3 + 3x 2 − 4 = kx − k  k = 3x 2 + 6 x  ⇒ x3 + 3x 2 − 4 = 3x3 + 6 x 2 − 3x 2 + 6 x ⇔ 2 x3 + 6 x − 4 = 0 ⇔ x3 + 3x − 4 = 0 ⇔ x =1 + x =1⇒ k = 9 Vậy phương trình tiếp tuyến: y = 9x .Củng cố. *********************************************** GI¸o ¸n 4 nguyÔn quang t¸nh . 2 Ta có: y ' = k ⇔ 3x + 6 x = 9 ⇔ x2 + 2x − 3 = 0  x =1 ⇔  x = −3 x = 1 ⇒ y = 0 .Dặn dò.0) với hệ số góc k có phương trình dạng: y = k(x .giải tìm tọa độ tiếp điểm từ đó suy ra các phương trình tiếp tuyến.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN -Vận dụng tính chất hai đường thẳng song song có cùng hệ số góc k.phương trình tiếp tuyến: y = 9x . b.

y = x − x − 5 x + 2 tính đơn điệu của hàm số. C. sách giáo khoa. y = − x + x − 5 Giải. 4 2 b. nghiêm túc. đạt hiệu quả cao trong giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.Kỷ năng:-Vận dụng quy tắc xét được tính đơn điệu của một vài hàm số đơn giản.vấn đáp.Triển khai bài: HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1. 3.Học sinh: Học thuộc bài cũ.  x = −1 .Nội dung bài mới. đan xen thảo luận nhóm.Đối với hàm số trùng phương giáo viên hướng dẫn học sinh cách xác định GI¸o ¸n 5 + 0 5 - 0 −121 27 + +∞ 5 3 Hàm số đồng biến trên (−∞.Giáo viên: Giáo án. TXĐ: D = kết quả.2x – 5. Đặt vấn đề: Các em đã được học khái niệm và quy tắc vận dụng đạo hàm vào xét tính đơn điệu của các hàm số. bổ 2 y’= 3x .NGHỊCH BIẾN A. .Học sinh tư duy nhắc lại quy tắc xét a. Hãy xét tính đơn điệu của hàm số sau: y = 2 x3 + x 2 + 6 x + 7 ? 3.Mục tiêu: 1. +∞) . 2. sách tham khảo.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Tiết: 3 tù chän 12.Giáo dục học sinh ý thức tự giác.Đại diện nhóm khác nhận xét.Thái độ: . .Chia học sinh thành từng nhóm thảo 3 2 luận tìm phương pháp giải các bài toán. c. Bảng biến thiên: 5 x -∞ -1 +∞ 3 y' y -∞ .Tiến trình bài dạy.Đại diện các nhóm lần lượt trình bày R a. Vận dụng chúng một cách linh hoạt. làm các bài tập trong sgk. b.Chuẩn bị. hoàn chỉnh các bài 3  toán và giải thích cho học sinh được rõ. 2. nguyÔn quang t¸nh . y’ = 0 ⇔  5 sung (nếu cần). 2. y = x − 2 x − 3 c. a. x = -Giáo viên nhận xét. sáng tạo. -Gợi mở. BÀI TẬP HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN. 1 Ổn định lớp. B. −1) và ( . Ngày soạn: 30/08/2010. D.Phương pháp. 1.Kiến thức: -Học sinh nắm được khái niệm tính đơn điệu của hàm số và quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số. kiểm tra sĩ số.Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước xét tính đơn điệu của hàm số.Xét tính biến thiên của các hàm số: 3 2 .

Củng cố. -Nhắc lại khái niệm tính đơn điệu và phương pháp xét tính đơn điệu của hàm số 5. y ' = 0 ⇔  hàm số từ đó suy ra điều cần phải  x = ±1 chứng minh.1) c. ∀x ∈  0. −1). (1. nghịch biến trên khoảng (−1.  nên vì:   2 tanx + x ≥ 0 f '( x) ≥ 0 .   2 4.Dặn dò. giải phương trình y' = 0 tìm các b.  3  2 Học sinh chứng tỏ hàm số này đồng biến trên khoảng đã chỉ ra từ đó chứng minh được bài toán.Với f ( x) = tanx − x − . Hàm số đồng biến trên (0.0). GI¸o ¸n 6 nguyÔn quang t¸nh . 5 dáu của y'. ∀x ∈ 0. sau đó cho HS -4 -4 trong lớp nhận xét.Chứng minh tanx > x + .0) .0 < x < 3 2 Bài 3. ∀x ∈ 0. (−1.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12. (0. lập bảng biến thiên của  x=0 y ' = 4 x 3 − 4 x. TXĐ: D = điểm tới hạn. x3  π Đặt f ( x) = tanx − x − . R tính y'. +∞) x3 π Bài 5. Bảng biến thiên: x -∞ -1 0 1 +∞ y' 0 + 0 . ) và nghịch GV: Hướng dẫn HS hoạt động nhóm bài 3 biến trên khoảng (−∞. −1).0 < x < 3 2 Giải. (1. -Đọc trước bài học tiếp theo.Học sinh tìm tập xác định của hàm số. f '( x) = 0 ⇔ x = 0 x3 f ( x) > f (0) ⇔ tanx − x − > 0 3 3 x π ⇔ tanx > x + . +∞) x x2 + 1 đồng biến trên (−1.Chứng minh rằng hàm số y = 2 3 2 3 x3  π . -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.0 + ∞ y + -3 +∞ GV: Gọi HS làm câu c). +∞) và Hàm số đồng biến trên nghịch biến trên khoảng (−∞.1) và nghịch biến trên khoảng (−∞. -Hướng dẫn: * f(0) = 0 x3 * tanx > x + 3 x3 ⇒ tanx − x − > 0 ⇒ f ( x) > f (0) 3 Do đó cần chứng tỏ: f ( x) > f (0)  π hay f '( x) ≥ 0. ) 3 . ∀x ∈ 0.  3  2 1 − 1 − x2 Ta có: f '( x) = 2 cos x 2 2 = tan x − x = (tanx − x)(tanx + x) tanx − x ≥ 0  π . ( .

vấn đáp. sách tham khảo. 2.Tiến trình bài dạy. nghiêm túc.Mục tiêu: 1. D. Học thuộc bài cũ. 5 3 a. đạt hiệu quả cao trong giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.2]? 3. Giáo án.Kiểm tra bài cũ. sách giáo khoa. CT(0.-3) Bài 2. 2. Ngày soạn: 12/09/2010.CT(1.-54) b. -Gợi mở.Vận dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo. tính sáng tạo.3) GI¸o ¸n 7 nguyÔn quang t¸nh . tìm điểm cực trị. 1.-1) CĐ(-1.Các em đã được học ứng dụng của đạo hàm vào việc xét tính đơn điệu.Áp dụng quy tắc I tìm điểm cực trị của bảng biến thiên . -Rèn luyện tư duy logic.Học sinh. y = x + 2 x − 3 +Đáp án. GTNN của hàm số.71) CT(2. BÀI TẬP CỰC TRỊ VÀ GTLN. A.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Tiết: 4 tù chän 12. 3. a. tìm điểm cực trị và tìm GTLN. làm các bài tập đã cho.Phương pháp. C. giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x − 2 x + x − 1 trên đoạn [0 .Chuẩn bị.tính các hàm số: vận dụng giải bài tập 2. GTNN của hàm số.Nội dung bài mới. 2.Giáo viên. y = sin 2 x − x Giải. Đặt vấn đề.Kiến thức: -Học sinh nắm được phương pháp xét tính đơn điệu. . y = 2 x + 3 x − 36 x − 10 4 2 Gv gọi 2 Hs lên bảng b.Áp dụng quy tắc II tìm điểm cực trị của -Học sinh nhắc lại quy tắc II. tìm GTLN.Triển khai bài. GTNN CỦA HÀM SỐ. b.Thái độ . HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC -Học sinh vận dụng quy tắc I lập Bài 1. a. B.Kỷ năng. 3 2 Tìm giá trị lớn nhất. kiểm tra sĩ số. 1 Ổn định lớp. a. a.CĐ(-3. đan xen thảo luận nhóm.từ đó kết luận điểm các hàm số: 3 2 cực trị của hàm số.Giáo dục học sinh ý thức tự giác. y = x − x − 2 x + 1 b.

π + kπ . Bài 3. GTNN của hàm số. k ∈ Z 6 2 6 π 6 = -Học sinh nhắc lại quy tắc tìm giá trị lớn nhất. [ −4. 1] 2 c.3] x .1] min y = 0 khi x = ±1 [ −1. hàm số đạt cực đại tại x π + kπ . -Đại diện nhóm khác nhận xét.1] rồi tìm GTLN. -Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết quả.3] min y = −83 khi x = -4 [ −4. f( − ) = . y = sin 2 x − cos 2 x + 1 = y = −cos 2 2 x − cos 2 x + 2 Đặt t = cos2x.TXĐ D =R y ' = 2cos2x-1 y'= 0 ⇔ x = ± tù chän 12. f(1) = 0 2 4 1 9   max f (t ) = f (− 2 ) = 4 Suy ra:  [ −1.1] 2 c.bổ sung. y = sin 2 x − cos 2 x + 1 max y = −2 khi x = -1 a.1]  min f (t ) = f (1) = 0  [ −1. 1 2 1 9 Mặt khác: f(-1) = 2. k ∈ Z 6 y’'= -4sin2x y’’( + kπ ) = -2 3 <0. y' = 0 ⇔ x = 0 b. GTNN của hàm số đã cho trên R GI¸o ¸n 8 nguyÔn quang t¸nh . -Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các bài toán và giải thích cho học sinh được rõ.1] y’ = -2t – 1. −1 ≤ t ≤ 1 . k ∈ Z 2 6 π y’’( − + kπ ) =8 > 0. y = x − 3x − 9 x − 7 trên [-3. k ∈ Z 6 3 π và yCĐ= − − kπ . GTNN của các hàm số: 3 2 a.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN b. ta có: y = f(t)= -t2 – t + 2 -Học sinh giải phương trình y' = 0 tìm nghiệm t thỏa mãn t ∈ [ −1. y ' = − 1 − x2 Vậy. k ∈ Z và yCT = − + − kπ . max y = 1 khi x = 0 [ −1. -Chia học sinh thành từng nhóm tư duy thảo luận các bài toán ở bài 1. y’ = 0 ⇔ t = − Đây củng là GTLN. y = 1 − x 2 trên [-1.Tìm GTLN. giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn.4] b. hàm số đạt cực tiểu tại x = 6 π 3 π − + kπ .

Bài 4. 3 4. sau đó thay m vào hàm số lập bảng biến thiên rồi dựa vào bảng biên thiên để kết luận bài toán. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ. -Hướng dẫn học sinh vận dụng tính chất:  f '( x0 ) = 0 ⇒ x0 : CT để giải  f "( x0 ) > 0  bài toán này. ) . *********************************************** GI¸o ¸n 9 nguyÔn quang t¸nh .TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN 9  ax  mR f ( x) = 4 Vậy   min f ( x) = 0  R tù chän 12. Xác định m để hàm số: 2 y = x3 − mx 2 + (m − ) x + 5 có cực trị tại 3 x = 1. R TXĐ: D = 2 y ' = 3x 2 − 2mx + m − . đoạn cho trước. GTNN của hàm số và quy tắc tìm GTLN. với m = thì hàm số đạt cực tiểu tại 3 16 A(1. 5. Giải. -Học sinh có thể giải cách khác. sbt. GTNN của hàm hàm số trên các khoảng. bằng cách giải phương trình y'(1) = 0 tìm m.Củng cố. Tính cực trị tương ứng. -Làm các bài tập trong sgk.Dặn dò. Khi đó hàm số đạt CĐ hay CT. 3 7 y '(1) = 0 ⇔ m = 3 14 4 y " = 6 x − 2m = 6 x − ⇒ y "(1) = > 0 3 3 7 Vậy. -Nhắc lại khái niệm GTLN.

nghiêm túc. Đặt vấn đề.Biện luận theo m số điểm cực trị của hàm số.Tìm m để (Cm) cắt trục hoành. Giáo án. 1. +m = 0:(*) có nghiệm x = 0 nên (Cm) có một GI¸o ¸n 10 nguyÔn quang t¸nh .Các em đã được học xong nội dung chương I.Cho hàm số y = − x 4 + 2mx 2 − 2m + 1.b.tìm điểm cực trị của hàm số. Phát biểu sơ dồ khảo sát hàm số? 3. thị hàm số đã cho theo m. -Gợi mở.Giáo dục học sinh ý thức tự giác. .TXĐ: ¡ -Học sinh tính y' Ta có: y ' = −4 x3 + 4mx = −4 x( x 2 − m) +Lập phương trình y' = 0 (*) +Biện luận theo m số nghiệm của y ' = 0 ⇔  x = 0  x 2 = m. đan xen thảo luận nhóm. d. 1 Ổn định lớp.(Cm ) a.Chuẩn bị. B.Khảo sát hàm số khi m = 1.cực tiểu. a.Phương pháp. D.Xác định m để (Cm) có cực đại. Ngày soạn:06/10/2009. b. sách giáo khoa. Giải.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN TC 4 tù chän 12.Mục tiêu: 1.sách tham khảo. Học thuộc bài cũ. a.vấn đáp.Nội dung bài mới. -Rèn luyện tư duy logic. 2.tính sáng tạo.Kỷ năng.Học sinh. 3.Giáo viên.đọc trước bài học. 2. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1. BÀI TẬP. A.cách dựa vào đạo hàm hàm xét tính đơn điệu.(*) phương trình (*)  -Dựa vào số nghiệm của phương trình +m < 0: (*) vô nghiệm nên (Cm) có một cực y' = 0 để kết luận số điểm cực trị của đồ trị.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập nội dung chương này thông qua các bài toán cụ thể .Kiểm tra bài cũ. C. kiểm tra sĩ số.Triển khai bài. 2.Thái độ .Tiến trình bài dạy.Kiến thức: -Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số. c.

 x = ±1 +Kết luận điểm cực trị Bảng biến thiên lim y . ∞ -1 -∞ +Chọn điểm vẽ đồ thị. -Nhắc lại sơ đồ khảo sát các hàm số đã được học. b. y 4 2 x -5 5 o 5 -2 2 -4 4 4.cực tiểu khi m > 0.Từ đó kết luận được khi nào  t =1 thì đồ thị hàm số cắt trục hoành. d.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12. y ' = −4 x3 + 4 x = −4 x( x 2 − 1) +Tính y'  x=0 +Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn y' = 0 ⇔  +Kết luận tính đơn điệu.phương trình (1) luôn có ít nhất hai nghiệm.Củng cố. +m > 0:(*) có hai nghiêm khác 0 nên (Cm) có ba cực trị.m = 1: y = − x 4 + 2 x 2 − 1 -Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề: TXĐ: ¡ +Tìm tập xác định. lim y +Tính x → − ∞ x →+∞ x -∞ -1 0 1 +∞ +Lập bảng biến thiên y' + 0 . 5.(Cm) có cực đại. cực trị.Tọa độ giao điểm của (Cm) với trục Ox là -Hướng dẫn học sinh lập phương trình nghiệm (nếu có) của phương trình: hoành độ giao điểm của (Cm) với trục − x 4 + 2mx 2 − 2m + 1 = 0.(1) hoành và tìm nghiệm của phương trình đặt t = x 2 .Do đó (Cm) luôn cắt trục hoành với mọi m.sự tương giao của hai đồ thị hàm số.0 + 0 +Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với y 0 0 hai trục. cách xác định điểm cực trị của hàm số. t 2 − 2mt + 2m − 1 = 0 ⇔  t = 2 m − 1 +t = 1 ⇔ x = ±1 Vậy. Đồ thị -Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số đã cho. c.Dặn dò. GI¸o ¸n 11 nguyÔn quang t¸nh . t ≥ 0 ta được phương trình: này theo m .

.(C ) a.tìm điểm cực trị của hàm số. Học thuộc bài cũ.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12. a.Thái độ . A. kiểm tra sĩ số.Phương pháp.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số. b. Đặt vấn đề.vấn đáp.TXĐ: ¡ y ' = −3x 2 + 3 = −3( x 2 − 1) Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề: y ' = 0 ⇔ x = ±1 +Tìm tập xác định. -Gợi mở. 2.sách tham khảo. +Tính y' Hàm số nghịch biến trên (−∞.(1) Giải. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 3 Bài 1.Giáo dục học sinh ý thức tự giác. BÀI TẬP. sách giáo khoa.Kỷ năng. 2. 1. +∞) GI¸o ¸n 12 nguyÔn quang t¸nh . -Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương I -Làm các bài tập ở phần ôn tập chương. B. Phát biểu sơ dồ khảo sát hàm số? 3.Tiến trình bài dạy. a. -Rèn luyện tư duy logic.Giáo viên. 3.Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm 3 2 của phương trình: x − 3x + m = 0.Kiến thức: -Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số. D.Triển khai bài.Chuẩn bị. 1 Ổn định lớp.đọc trước bài học.Cho hàm số y = − x + 3 x + 1.Học sinh. C.cách dựa vào đạo hàm hàm xét tính đơn điệu.Các em đã được học xong nội dung chương I.b. Giáo án. 2. đan xen thảo luận nhóm. *********************************************** TC 5 Ngày soạn:10/10/2009.Mục tiêu: 1.Nội dung bài mới.tính sáng tạo. và (1. −1) .Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập nội dung chương này thông qua các bài toán cụ thể .nghiêm túc.Kiểm tra bài cũ.

cách xác định điểm cực trị của hàm số.giải y'' = 0 +Kết luận điểm uốn.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN +Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn +Kết luận tính đơn điệu.Ta có: (1) ⇔ − x 3 + 3 x + 1 = m + 1 Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của (C) và đường thẳng y = m+1.1) Bảng biến thiên: x y' y -∞ ∞ -1 0 1 + 1 0 3 - + +∞ y '' = −6 x. -Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số đã cho.Vậy  m < −2 : phương trình có 1 nghiệm +  m > −2 + m = ±2 : phương trình có 1 nghiệm + −2 < m < 2 :phương trình có 3 nghiệm 4. -Nhắc lại sơ đồ khảo sát các hàm số đã được học. CT(-1. xlim y − ∞ →+∞ +Lập bảng biến thiên +Tính y''.Dặn dò.1) . 5.sự tương giao của hai đồ thị hàm số. +Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với hai trục. -Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương I -Làm các bài tập ở phần ôn tập chương.Củng cố. y '' = 0 ⇔ x = 0 -∞ Điểm uốn: I(0.cực tiểu của đồ thị kết luận nghiệm của phương trình theo tham số m.2) Đồ thị: -5 y 4 3 2 x -2 -1 -1 -2 O 1 2 5 -4 -Học sinh biến đổi (1) xuất hiện vế trái là đồ thị (C) vế phải là một đường thẳng có chứa tham số m. đồng biến trên (−1. CĐ(1. +Chọn điểm vẽ đồ thị.rồi căn cứ vào giá trị cực đại. *********************************************** GI¸o ¸n 13 nguyÔn quang t¸nh . tù chän 12.3). b. +Kết luận điểm cực trị lim +Tính x → y .

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12. GI¸o ¸n 14 nguyÔn quang t¸nh .

2. xlim y nghịch biến trên khoảng (−2.nghiêm túc.Chuẩn bị.vấn đáp.Tiến trình bài dạy.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN TC 6 tù chän 12.tìm điểm cực trị của hàm số. 2. Phát biểu sơ dồ khảo sát hàm số? 3. B.0) . b. C. a.Triển khai bài. .đọc trước bài học.Học sinh.Kiến thức: -Học sinh nắm được phương pháp khảo sát hàm số. -Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề: a. sách giáo khoa.(1) 2 c. −2) .Mục tiêu: 1. Ngày soạn:11/10/2009.Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm m của phương trình: x 3 + 3x 2 + 1 = . 3.Kiểm tra bài cũ.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C).Cho hàm số y = x + 3 x + 1.Thái độ . HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC 3 2 Bài 1.Giáo dục học sinh ý thức tự giác.Các em đã được học xong nội dung chương I. -Gợi mở. Giáo án.Nội dung bài mới. − ∞ →+∞ GI¸o ¸n 15 nguyÔn quang t¸nh . đan xen thảo luận nhóm.Phương pháp.Giáo viên.Kỷ năng. kiểm tra sĩ số.b.tính sáng tạo.Viết phương trình dường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của hàm số (C). +∞) và lim +Tính x → y . -Rèn luyện tư duy logic. Đặt vấn đề. (0.cách dựa vào đạo hàm hàm xét tính đơn điệu. 1 Ổn định lớp.(C ) a. 2. A. D. BÀI TẬP.Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập nội dung chương này thông qua các bài toán cụ thể . Học thuộc bài cũ. Giải.  x=0 +Kết luận điểm cực trị Hàm số đồng biến trên (−∞.TXĐ: ¡ +Tìm tập xác định. y ' = 3x 2 + 6 x = 3x( x + 2) +Tính y'  x = −2 +Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn y' = 0 ⇔  +Kết luận tính đơn điệu. 1.sách tham khảo.

(C ) 2 2 a.3) Đồ thị: y 5 4 3 2 x -Học sinh nhận xét mối quan hệ giữa nghiệm của phương trình (1) và giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng m d:y= .giải y'' = 0 +Kết luận điểm uốn.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C). +Tính y' +Giải y' = 0 tìm điểm tới hạn +Kết luận tính đơn điệu. +Kết luận điểm cực trị lim +Tính x → y .Cho hàm số y = x 4 − 3x 2 + .Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y" = 0. c. CT(01) lim y = −∞ . CĐ(-2. x→+∞ y = +∞ lim x →−∞ Bảng biến thiên: x -∞ -2 y' y ∞ 0 0 1 + + + + ∞ -∞ y '' = 6 x + 6.Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm 4 2 của phương trình: x − 6 x + 3 = m. xlim y − ∞ →+∞ +Lập bảng biến thiên +Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với GI¸o ¸n 16 m<2 : phương trình có 1 nghiệm m > 10  m=2 : phương trình có 2 nghiệm +  m = 10 + 2 < m < 10 :phương trình có 3 nghiệm 1 3 Bài 2.5) . a. 3) và nguyÔn quang t¸nh . b.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN +Lập bảng biến thiên +Tính y''. y '' = 0 ⇔ x = −1 0 5 Điểm uốn: I(-1. +Chọn điểm vẽ đồ thị. tù chän 12. +Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị với hai trục. (0.(1) Giải.Vậy 2 Hàm số nghịch biến trên (−∞. − 3) . 2 từ đó kết luận về số nghiệm của phương trình đã cho.Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của -5 5 -3 -2 2 -1 1 O 1 5 5 -2 2 -4 4 (C) và đường thẳng d : y = + -Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề: +Tìm tập xác định. b.TXĐ: ¡ y ' = 2 x 3 − 6 x = 2 x( x 2 − 3)  x=0 y'= 0 ⇔  x = ± 3 m . -Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số đã cho.

2 4.phương trình tiếp tuyến: y = 4( x + 1) − 1 ⇔ y = 4 x + 3 1 3 m c.3 -5 3 x 5 O -2 2 -3 -4 -Học sinh tính y". y '(−1) = 4 . +-6 < m < 3:phương trình có ba nghiệm.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN hai trục.vận dụng công thức viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm tìm các phương trình tiếp tuyến thỏa mãn. đồng biến trên khoảng (− 3. -Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương I GI¸o ¸n 17 nguyÔn quang t¸nh . đường thẳng d : y = . y '(1) = −4 .phương trình tiếp tuyến : y = −4( x − 1) − 1 ⇔ y = −4 x + 3 + x = −1 ⇒ y = −1.  m>3 +m = 3: phương trình có ba nghiệm.từ đó kết luận về  m = −6 2 : phương trình có hai nghiệm.Củng cố.giải phương trình y" = 0 tìm nghiệm x thay vào (C) tìm tung độ tương ứng. + số nghiệm của phương trình đã cho. tù chän 12. +∞) . 3 CĐ (0.( 3. cách xác định điểm cực trị của hàm số.Vậy : m +m < -6: phương trình vô nghiệm. -Học sinh lần lượt giải quyết các vấn đề trên hoàn thành việc khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số đã cho. 5. ) CT (± 3 : −3) 2 x →±∞ lim y = +∞ Bảng biến thiên: x -∞ 0 − 3 y' 0 + 0 ∞ y + 3/2 -3 Đồ thị: Đ +∞ 3 0 + +∞ -3 y 4 2 3 2 . +Chọn điểm vẽ đồ thị. y " = 6 x − 6 y " = 0 ⇔ x = ±1 + x = 1 ⇒ y = −1.Ta có: (1) ⇔ x 4 − 3 x 2 + = 2 2 2 -Học sinh biến đổi phương trình (1) xuất Số nghiệm của phương trình (1) là số giao hiện vế trái là đồ thị (C) vé còn lại là m đường thẳng có chứa tham số m nhận xét điểm của (C) và đường thẳng d : y = mối quan hệ giữa nghiệm của phương 2 trình (1) và giao điểm của đồ thị (C) với .0).sự tương giao của hai đồ thị hàm số.Dặn dò. -Nhắc lại sơ đồ khảo sát các hàm số đã được học. b.

*********************************************** Ngày soạn:26/10/2009.Nội dung bài mới. lượt là hình chiếu của GI¸o ¸n 18 nguyÔn quang t¸nh .Vận dụng chúng một cách linh hoạt đạt hiệu quả cao trong giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.khối lăng trụ? 3.Triển khai bài.ABC có đáy tam giác ABC cân. 3.vấn đáp. làm các bài tập đã cho.Giáo dục học sinh ý thức tự giác. -Làm các bài tập ở phần ôn tập chương. 2. Giáo án.Kiến thức: -Học sinh nắm được công thức tính thể tích khối chóp.Các em đã được học khái niệm thể tích khối đa diện.khối lăng trụ.Chuẩn bị.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.C' lần B mặt phẳng (ABC).B'.khối chóp. .Phương pháp.nghiêm túc. 2. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1.Học sinh. AB = AC = 5a. b. BC = 6a.Kiểm tra bài cũ. C Giải.Tiến trình bài dạy. Phát biểu công thức tính thể tích của khối chóp. công thức tính thể tích khối lăng trụ. a. 1 Ổn định lớp. đan xen thảo luận nhóm.Thái độ . C.Kỷ năng. B'' A -Học sinh vẽ hình minh họa theo yêu cầu Gọi H là hình chiếu H bài toán. A'. Các mặt bên tạo vơpí S mặt đáy một góc 600. Đặt vấn đề.Mục tiêu: 1. Cho khối chóp S. D. sách giáo khoa. A. -Gợi mở. kiểm tra sĩ số.Giáo viên. 2. tính sáng tạo. -Rèn luyện tư duy logic.Xác định vị trí hình chiếu của H lên (ABC). của S lên mặt phẳng A'' C'' .sách tham khảo. 1. TC 7 T BÀI TẬP THỂ TÍCH. B. Tính thể tích khối chóp. Học thuộc bài cũ.

SABC là hình chóp đều.tan 600 = 3 3a 2 Vậy.AB. có: H I -Tính thể tích của khối chóp tam giác SH ⊥ ( ABC ) vì B S. vì tam giác ABC cân tại A nên A. từ đó suy ra thể tích của khối chóp SABC.CA. từ đó xác định và tính độ dài chiều cao Gọi H là trọng của hình chóp.CA. -Tìm góc giữa cạnh bên SA với mặt đáy tâm tam giác ABC. -Vận dụng tam giác SHA' vuông góc tại H tính SH.H'.B'.Do đó: AA ' = AB 2 − A ' B 2 = 4a 1 S∆ABC = AA '.A' thẳng hàng hay A' là trung điểm của BC.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN +A'. SC ' ⊥ AB ∠SA ' H = ∠SB ' H = ∠SC ' H = 600 ⇒ ∆SA ' H = ∆SB ' H = ∆SC ' H ⇒ HA ' = HB ' = HC ' ⇒ H là trực tâm của tam giác ABC.Cho khối chóp đều S. +HA' = HB' = HC' +Từ đó suy ra H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. tù chän 12. -Tính diện tích tam giác ABC.ABC.AB.I là trung (ABC).HA ' ⇒ HA ' = ∆ABC = p 2 SH = HA '. C điểm của BC. H lên BC. S∆ABC -Tính: HA ' = r = với p 1 p = ( AB + BC + CA) . Góc giữa SA với (ABC) là góc SIH bằng 600. GI¸o ¸n 19 nguyÔn quang t¸nh .ABC có đáy là tam giác đều cạnh a.các cạnh bên tạo với mặt đáy một góc 600. Ta A -Tính diện tích tam giác ABC.S∆ABC = 6 3a 3 (đvtt) 3 Bài 2.BC = 12a 2 2 1 p = (5a + 5a + 6a) = 8a 2 S 3a S∆ABC = p. Ta có:  BC ⊥ HA '   BC ⊥ SH ⇒ BC ⊥ ( SHH ') ⇒ BC ⊥ SH ' Tương tự: SB ' ⊥ CA.Tính thể tích của khối -Học sinh vẽ hình minh họa bài toán. S Giải.r là bán kính 2 đường tròn nội tiếp tam giác ABC.C' lần lượt là hình chiếu của H lên các cạnh BC. thể tích của khối chóp SABC là: 1 V = SH . -Nhắc lại các tính chất của hình chóp đều chóp.

S∆ABC = (đvtt) 3 12 4.Củng cố. 5. -Làm các bài tập trong sgk.BC = 2 4 1 a3 3 Vậy. 2 3a AI = 3 3 Trong tam giác SAH .TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN AH = tù chän 12.tan 600 = a 1 a2 3 S∆ABC = AI .Dặn dò. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.khối lăng trụ.VSABC = SH . *********************************************** GI¸o ¸n 20 Tiết 10 Ngày soạn:02/11/2010.ta có: SH = AH . nguyÔn quang t¸nh . -Nhắc lại các công thức tính thể tích của khối chóp.

.α không nguyên. 2. 2) nguyÔn quang t¸nh .Phương pháp: -Gợi mở.Các em đã được học các khái niệm. C.Kiến thức: -Học sinh nắm được tập xác định.Kiểm tra bài cũ. y = (x 2 + 2x − 3)−3 . tính chất các công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa.y= ( x 2 − x − 2 ) (1 − x ) 3 xác định của các hàm số đã cho.sách tham khảo.Thái độ .α nguyên âm hoặc bằng 0. b. −1) ∪ (2.y= ( 2 − x 2 ) 5 .nghiêm túc. HÀM SỐ LŨY THỪA A.Học sinh.Hàm số có nghĩa khi:  x < −1 x2 − x − 2 > 0 ⇔   x>2 TXĐ: (−∞.y= ( x 2 − 1) d.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.Giáo dục học sinh ý thức tự giác.Mục tiêu: 1. công thức tính đạo hàm và đồ thị của hàm số lũy thừa 2. B.Hàm số có nghĩa khi: x 2 − 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ ±1 TXĐ: ¡ \ { ±1} d.Triển khai bài. a.Chuẩn bị. y = (x 3 − x 2 + x) 2 −1 3.Kỷ năng. +∞ ) c.Hàm số có nghĩa khi: -Vận dụng các công thức tính đạo hàm của GI¸o ¸n 21 2 − x2 > 0 ⇔ − 2 < x < 2 TXĐ: (− 2.Nội dung bài mới.α nguyên dương. TXĐ: ¡ c. BÀI TẬP. 1. b. 2. Giáo án. Đọc trước bài học. 3 −2 . sách giáo khoa.tính sáng tạo.Tìm tập xác định của các hàm số: 1 2 α để tìm tập a. đan xen thảo luận nhóm. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1.vấn đáp.Vận dụng chúng một cách linh hoạt vào giải toán có hiệu quả là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay. 1 Ổn định lớp. D.Tiến trình bài dạy.1) b.y= − -Học sinh dựa vào giá trị của b. TXĐ: ¡ \ { 0} Giải.Hàm số có nghĩa khi: 1 − x > 0 ⇔ x < 1 TXĐ: (−∞. +∞ ) a. Đặt vấn đề.Rèn luyện tư duy logic. kiểm tra sĩ số.Giáo viên. Tìm đạo hàm: a. . . 3. TXĐ: (0.

y ' = (4 x − 1)(2 x − x + 1) 3 3 3 − 1 2 b. + ∞ ) nên h/s đồng biến trên khoảng =(0.Tính đạo hàm các hàm số: a.y’ = .TXĐ :D=(0. y = (3x + 1) 2 Giải. 1 Bài 2. y = x 3 b. 4 −3 a.Hàm số nghịch biến trên khoảng (.∞ . a. lim y= +∞ x →0 x →+∞ 4 3 1 .Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN hàm số lũy thừa để tính đạo hàm của các hàm số. -Tính giới hạn. y ' = − (1 + 2 x)(4 − x − x ) 4 4 π −1 3π (3x + 1) 2 c. α α−1 ( α ∈ R. -Tính đạo hàm các hàm số đã cho. y = (4 − x − x 2 ) 4 d. 2 − 1 2 a. -Dựa vào giá trị số α kết kuận tính biến thiên của hai hàm số.tìm các đường tiệm cận (nếu có). + ∞ ) lim y = 0 . x > 0 ) + (x )' = αx + ' ( u α ) = αu α -1u ' tù chän 12. y’= x 3 >0 trên khoảng (0. (0 . y = x b. -Lập bảng biến thiên -Chọn điểm. + ∞ ) *Giới hạn : GI¸o ¸n 22 nguyÔn quang t¸nh −3 <0 x4 . y ' = − 3(5 − x) 3 −1 Bài 3. y ' = 2 d. y = (2 x 2 − x + 1) 3 c.vẽ đồ thị của hai hàm số Giải.0). + ∞ ) . BBT x 0 y’ y 0 Đồ thị : +∞ + +∞ b) y = x-3 * TXĐ :D=R\ { 0} *Sự biến thiên : . y = (5 − x) 3 1 π -Tìm tập xác định ứng với từng hàm số cụ thể.

2)0. 3 > 1 ⇒ ( 3)0. tiệm cận đứng là trục tung BBT x y' y Đồ thị : -∞ 0 -∞ 0 +∞ 0 +∞ -Áp dụng tính chất bất đẳng thức của lũy thừa để so sánh các số đã cho với số 1. 2. ( 3)0.2 < (0. Bài 4.4 > 1 4.2 < 1 ⇒ (0.1) > 1 b.3 a.2 < 1 d.So sánh các số sau với số 1. lim y = 0 . lim y = −∞ . lim y = 0 .Dặn dò.2)0.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN x →+∞ x →−∞ tù chän 12.2) 3. 0.lim y = +∞ x → 0− x →+∞ Đồ thị có tiệm cận ngang là trục hoành .4 Giải.2)0 ⇒ (0.1) b. -Đọc trước bài học tiếp theo.1) ⇒ (4.4 > ( 3)0 ⇒ ( 3)0.1 > 1 ⇒ (4.7)0 ⇒ (0. 0. (0.7) d.7 a. 4. (4. -Nhắc lại khái niệm và các tính chất. BÀI TẬP. Tiết 11 GI¸o ¸n 23 Ngày soạn:09/11/2010. 2. công thức tính đạo hàm của hàm số lũy thừa. nguyÔn quang t¸nh .3 < 1 c.Củng cố.3 < (0.1) > (4. (0. 5.7 0 2.7 0. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ.7 < 1 ⇒ (0.7)3.7)3.2 c.

000027 = lg(33.Kỷ năng. -Gợi mở. lg9000 = lg(32. log 49 32 = log 7 2 = 2 2log 2 7 log 2 14 = a để tính giá trị của nó theo a.Giáo viên. 1 theo b? log81 100 Giải. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1.10−6 ) = lg33 + l g10−6 = 3(b − 2) GI¸o ¸n 24 nguyÔn quang t¸nh . Giáo án.Tính: log 49 32 theo a. b. C. tính chất của lôgarit.Mục tiêu: 1. 3. a. . đan xen thảo luận nhóm.nghiêm túc.tính sáng tạo.Giáo dục học sinh ý thức tự giác.Tính: lg9000.Vận dụng chúng một cách thành thạo vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay. 5 5 -Học sinh phân tích log 49 32 theo a. B. 1 Ổn định lớp. log 3 Tính: 81 3.Triển khai bài.Thái độ . Đọc trước bài học.Kiến thức: -Học sinh nắm được khái niệm logarit cơ số a (0 < a ≠ 1) . 2.103 ) = lg32 + lg103 = 3b + 3 = 3(b + 1) + lg 0.Chuẩn bị.000027.Nội dung bài mới. kiểm tra sĩ số. các quy tắc tính lôgarit và công thức đổi cơ số của nó.Kiểm tra bài cũ. A. Đặt vấn đề. 1. a. 2.Học sinh.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12. sách giáo khoa. lg0. -Rèn luyện tư duy logic. 2. các tính chất của nó và các công thức đổi cơ số.Cho log 2 14 = a .vấn đáp. 5 5 = = 2(log 2 14 − log 2 ) 2(a − 1) b.sách tham khảo.Cho lg3 = b.Tiến trình bài dạy. 1 log 2 128 . D. b.Các em đã được học khái niệm.Phương pháp.

log a x. ***************************************************** GI¸o ¸n 25 nguyÔn quang t¸nh .Cho a > 0. = b log c a Bài 3.( log a x ) 2 1 = (log a x) 2 (đcpcm) 2 1 b. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ. -Hướng dẫn học sinh giải cách khác (lấy lôgarit hai vế theo cơ số a hoặc b).Chứng minh: log a x.log a 2 x = log a x. -Làm các bài tập trong sgk. 0 < c ≠ 1 .log a 2 x = (log a x ) 2 2 b. 1 a.log 9 x = 2 Giải. α 1 = log100 81 = log102 34 log81 100 = 2lg3 = 2b Bài 2.Dặn dò. sau đó vận dụng kết quả này vào tìm x thỏa mãn biểu thức đã cho ở câu b. 5. -Nhắc lại khái niệm.log a b = (a log a b ) log c a. log 3 x. -Học sinh áp dụng công thức: 1 log a b = log a b α Để chứng minh câu a.log 9 x = 2 ⇔ (log 3 x) 2 = 2 2 2 ⇔ (log 3 x) = 4 x =9  log 3 x = 2 ⇔ ⇔ 1 x = log 3 x = −2 9  4.Chứng minh: a logc b = b log c a Giải.Củng cố.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN + tù chän 12. các tính chất và quy tắc tính lôgarit đã được học.Từ đó tìm x thỏa mãn: log 3 x. Ta có: a logc b = a logc a . 1 a.b > 0.

sách tham khảo.Giáo viên. . 3.Phương pháp.hình trụ tron xoay và khối nón tròn xoay.Kỷ năng.r). nón tròn xoay là một tam giác vuông cân .GV chủ động vẽ hình.SGK Hình học 12 chuẩn) Một hình trụ có 2 đáy là hai hình tròn (O. Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần.a 3 3 4 2π. Phát biểu ct tính diện tích xung quanh của khối nón tròn xoay. B. 2. 2 2. tích của khối nón này là: A.Tóm tắt đề. BÀI TẬP MẶT NÓN A. Giáo án. 1. • Nêu các thông tin về hình nón đã cho.Kiến thức: -Học sinh nắm được các khái niệm mặt trụ tròn xoay. b.Triển khai bài.Học sinh: GI¸o ¸n 26 2π. C. Học thuộc bài cũ. .r) và (O'. kiểm tra sĩ số. 2. D. Khi đó. .Các em đã được học xong các khái niệm.GV hỏi: • Công thức tính diện tích và thể tích của hình nón. có diện tích bằng 2a 2 (đvdt). sách giáo khoa.Thái độ . 2π.Thể tích của khối nón tròn xoay được tính như thế nào? mặt trụ tròn xoay có những tính chất gì? Để làm rõ vấn đề này chúng ta đi vào bài học hôm nay.Đọc trước bài học.a 3 D. • Định lượng V (C ) (Giáo viên gợi ý một số cách thường gặp).Nội dung bài mới. -Rèn luyện tư duy logic. tính sáng tạo.nghiêm túc.Học sinh. Gọi S 1 .Kiểm tra bài cũ. a.Giáo dục học sinh ý thức tự giác.vấn đáp. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1: Thiết diện qua trục của một hình Hoạt động 1: Giải bài tập 1.a 2 3 2 2π. • Cách xác định thiết diện (C): Thiết diện (C) là hình gì? • Tính S (C ) : Cần tìm gì? (Bán kính) • Tính V (C ) .tính chất của mặt nón tròn xoay . Bài 2: ( BT8. Một hình nón có đỉnh O' và đáy là hình tròn (O. 3. Tính S .Mục tiêu: 1. Khoảng cách giữa hai đáy là OO'=r 3 .r'). Đặt vấn đề.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Tiết 12 tù chän 12. 3 Đáp án: D. 1 Ổn định lớp. thể . đan xen thảo luận nhóm. C.Chuẩn bị.Tiến trình bài dạy. 1. 2. S 2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và hình nón trên.Trang 40. -Gợi mở.a 3 3 B. Ngày soạn: 15/11/2010. Tính tỷ số thể S1 nguyÔn quang t¸nh .

V 2 là thể tích khối còn lại của khối trụ. • Quan sát thiết diện. ⇒ O'M= OO ' 2 +OM 2 = 3r 2 + r 2 =2r Hình nón có: .V 1 = r 2 3π.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.Bán kính đáy r. V1 = 1 3 S1 r 3 . dài đường sinh. Hình trụ có: .r 3 = 2 3 π r 2 Gọi O'M là một đường sinh của hình nón. • Tìm: Bán kính đáy.r.Chiều cao OO'=r 3 . ⇒ S 1 = 2 π . tích của hai phần đó.r 3 3 π r3 = Vậy: V = 2 2 Nội dung phiếu học tập 2: Biết rằng thiết diện qua trục của một hình trụ tròn xoay là một hình vuông có cạnh a. π.Đường sinh: l=O’M=2r. độ Hướng dẫn: 1. . Hôm sau chúng ta kiểm tra 15' GI¸o ¸n 27 nguyÔn quang t¸nh . π. π a 3 D.r.a 3 4 V1 1 B. • Nêu công thức. 4. chiều cao.π r 2 = 3 3 3 π r3 .a 3 12 Đáp án: C. C. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ. . 5.Chiều cao: OO'=r 3 .Dặn dò.Củng cố. Kết luận (C) là đường tròn tâm O'.các khái niệm mặt trụ tròn xoay. Khi đó thể tích của khối trụ là: A.2r = 2 π r 2 Vậy: S = 3 2 2.khối trụ tròn xoay.Bán kính đáy: r. -Làm các bài tập trong sgk. .π r 2 3 3 V 2 = Vtrụ . -Nhắc lại công thức tính thể tích của khối tròn xoay. bán kính r'= O'A'. Gọi V 1 là thể tích khối nón. ⇒ S 2 = π .a 3 2 π.

Giáo viên. 2.Chuẩn bị. -Gợi mở. GI¸o ¸n 28 ⇒· ADA ' = 600 ∆AOD vuông cân nên AD=OA 2 = R 2 Trong tam giác vuông ADA’. Phát biểu công thức tính diện tích xung quanh của khối nón tròn xoay. Giáo án.Đọc trước bài học. tính sáng tạo. đường sinh AA’ và BB’. Tính thể tích khối đa diện ABCDB’A’. C. b.tính chất của mặt nón tròn xoay . Học thuộc bài cũ. 2.vấn đáp.GV: Chỉnh sửa. 2. sách giáo khoa. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC .Tiến trình bài dạy.Kiểm tra bài cũ. đan xen thảo luận nhóm.Triển khai bài. b.Nội dung bài mới. a. Bài tập: Một hình trụ có đáy là đường tròn . ta có: nguyÔn quang t¸nh . ABCD là hình vuông nội tiếp trong đường tròn tâm O.Nêu các yếu tố liên quan về hình trụ của hình trụ. hoàn thiện và lưu ý bài giải của học sinh. mp(A’B’CD) với đáy hình trụ là 600. 1. • 1 học sinh lên bảng giải câu 2.Phương pháp.Kỷ năng. B. 1 Ổn định lớp. Ngày soạn: 23/11/2010 BÀI TẬP MẶT TRỤ A.Giáo dục học sinh ý thức tự giác.Thể tích của khối nón tròn xoay được tính như thế nào?mặt trụ tròn xoay có những tính chất gì?Để làm rõ vấn đề này chúng ta đi vào bài học hôm nay. Đặt vấn đề.nghiêm túc.hình trụ tron xoay và khối nón tròn xoay. -Rèn luyện tư duy logic.Các em đã được học xong các khái niệm. D.sách tham khảo. 3. 3. a.Thái độ .TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Tiết 13 tù chän 12.Tính Thể tích và diện tích toàn phần hình trụ: Ta có  AA' ⊥ (ABCD) ⇒ A ' D ⊥ CD   AD ⊥ CD của hình trụ: .Học sinh. Thể tích và diện tích toàn phần của . Giải a.Tóm tắt đề.Yêu cầu: tâm O bán kính R. đã cho. Tính thể tích và diện tích toàn phần . Dựng các • 1 học sinh lên bảng vẽ hình. Góc của • 1 học sinh lên bảng giải câu 1. kiểm tra sĩ số. .Kiến thức: -Học sinh nắm được các khái niệm mặt trụ tròn xoay.Mục tiêu: 1.

khối trụ tròn xoay. CD.CD = 1 AA'. tù chän 12. 5.Củng cố. h = AA ' = AD tan 600 = R 6 Vậy V = π R 2 h = π R3 6 STP = 2π Rh + 2π R 2 = 2π R 2 ( 6 + 1) Tính Thể tích và diện tích khối đa diện ABCDB’A’ b. Thể tích khối đa diện ABCDB’A’: Ta có: CD ⊥ ( AA ' D) và các đoạn AB.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Hoạt động 4: Phiếu học tập 2.CD=R 3 6 2 B’ A’ B C O A 4.Dặn dò.A’B’ song song và bằng nhau nên khối đa diện ABCDB’A’ là lăng trụ đứng có đáy là tam giác AA’D và chiều cao là CD.AD. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ. **************************************************** GI¸o ¸n 29 nguyÔn quang t¸nh . -Đọc phần tiếp theo của bài học.các khái niệm mặt trụ tròn xoay. Vậy VK = S AA'D . -Nhắc lại công thức tính thể tích của khối tròn xoay.

Nội dung bài mới. Ngày soạn:27/11/2010. 1 Ổn định lớp.nghiêm túc.y = 5 3 b. 2.y = 4x + TXĐ R x y' = 4xln4 > 0. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1. x → ∞ 4 = + − + + Tiệm cận : Trục Ox là TCN + BBT: x -∞ 0 1 +∞ y' + + + y 1 4 +∞ GI¸o ¸n 30 0 Bài 2. y =   -Học sinh: 4 +Tìm tập xác định. +Tính y'.HÀM SỐ LÔGARIT A. ∀ lim x lim x ∞ x →∞ 4 =0. 2. B. a. các công thức tính đạo hàm và đồ thị của hàm số mũ. y = 4 b.sách tham khảo. -Gợi mở. Đặt vấn đề.Giáo dục học sinh ý thức tự giác.Kỷ năng.Tiến trình bài dạy. -Giáo viên nhận xét bổ sung hoàn chỉnh đồ thị của hai hàm số. +Kết luận đường tiệm cận. Giải.Mục tiêu: 1. -Rèn luyện tư duy logic. C.tính sáng tạo. 3. x Tính đạo hàm các hàm số sau: a. Từ đó vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho.Kiến thức: -Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ.Kiểm tra bài cũ.Vận dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay.vẽ đồ thị. BÀI TẬP. . +Lập bảng biến thiên. D. lôgarit và dạng đồ thị của nó.Vẽ đồ thị các hàm số: x 1 x a.Chuẩn bị. đan xen thảo luận nhóm. HÀM SỐ MŨ.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Tiết 14 tù chän 12. a.Tính đạo hàm các hàm số: nguyÔn quang t¸nh . b. Đọc trước bài học.vấn đáp.y = e 2 x +1 3. Giáo án.kết luận tính đơn điệu. +Chọn điểm. 1. 2.Phương pháp.Triển khai bài.hàm số lôgarit.Thái độ .Học sinh. sách giáo khoa. kiểm tra sĩ số.Các em đã được học khái niệm.Giáo viên.

3] b. y = -Học sinh nhắc lại các công thức tính đạo c. y = 5 x 2 − 2 x cos x x +1 log3x d. a. y ' = quả.1) 3 4. log( x + x + 1) f. ∀x > 0 (log a u )' = x ln a u ln a 1 u' (ln x)' = . y = log 0.4 1− x 2 D = ( − . y = x 3 x hàm của hàm số mũ. -Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit: 1 u' (log a x)' = .y = log 1 ( x − 4 x + 3) 5 -Học sinh vận dụng hàm số lôgarit có nghĩa khi cơ số a phải lớn hơn 0 khác 1 và biểu thức dưới dấu lôgarit phải dương để tìm x thỏa mãn.y' = 2(e +xe +3cos2x) b. -Làm các bài tập trong sgk. y ' = 10 x + 2 x (sin x − ln 2.Dặn dò.y = 2x. ***************************************************** GI¸o ¸n 31 nguyÔn quang t¸nh .ex+3sin2x b.đạo 2 2 e.0) ∪ (2. ∀x > 0 (ln u )' = x u 5. y ' = 2 x ln 3 -Giáo viên nhận xét hoàn chỉnh các bài 2x + 1 toán và giải thích cho học cả lớp được rõ. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ. 3x -Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung 1 − ln x (nếu cần). y ' = 6 x − + 4cos x x Bài 3. d. -Chia học sinh thành từng nhóm tư duy.hàm số lôgarit. +∞ ) 3x + 2 c. x x thảo luận. Giải.tìm cách tính đạo hàm của các a. y = 3x − ln x + 4sin x hàm của tích thương. D = R \[ 1.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.cos x) hàm số đã cho. -Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết 1 − ( x + 1)ln 3 c. y = log 3 ( x 2 − 2 x) D = (−∞. e. y ' = 2 ( x + x + 1)ln10 1 f.Củng cố.Tìm tập xác định của các hàm số: 2 a.

Hàm số có nghĩa khi:  x < −1 2 ⇔ x − 3x − 4 > 0  x>4 Vậy.Kiểm tra bài cũ. lôgarit và dạng đồ thị của nó. tập xác định của hàm số là: GI¸o ¸n 32 nguyÔn quang t¸nh .Triển khai bài.Giáo dục học sinh ý thức tự giác.Kiến thức: -Học sinh nắm được các công thức tính đạo hàm của hàm số mũ. D.Thái độ . HÀM SỐ MŨ. đan xen thảo luận nhóm. x+3 -Hướng dẫn học sinh vận dụng hàm số 2 lôgarit có nghĩa khi cơ số a phải lớn hơn f. a. Giải.vấn đáp.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Tiết 15 tù chän 12. BÀI TẬP. Đặt vấn đề. Tính đạo hàm các hàm số sau: y = log 1 (2 x +1) 2 3. Giáo án. y = log8 ( x 2 − 3 x − 4) b. y = log 0. y = log 3 (− x 2 + 5 x + 6) c. a. Đọc trước bài học.Học sinh. y = log x −1 (2 x 2 − 9 x + 9) phải dương để tìm x thỏa mãn. C.Tìm tập xác định của các hàm số: a.Nội dung bài mới. 2.hàm số lôgarit.Kỷ năng.Phương pháp. b.2 thảo luận tìm phương pháp giải. sách giáo khoa. 2. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1. y = log 0. -Gợi mở. 1.2 x − 3x x−2 0 khác 1 và biểu thức dưới dấu lôgarit g. Ngày soạn:27/11/2010.tính sáng tạo. 3.HÀM SỐ LÔGARIT A. .Các em đã được học khái niệm.Mục tiêu: 1. -Rèn luyện tư duy logic.Chuẩn bị. 1 Ổn định lớp. y = logπ (2 x − 2) d.nghiêm túc. các công thức tính đạo hàm và đồ thị của hàm số mũ.sách tham khảo. kiểm tra sĩ số.Vận dụng chúng một cách linh hoạt sáng tạo vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay. 2.Giáo viên. y = log 3 (3x −1 − 9) -Chia học sinh thành từng nhóm tư duy x−4 e. B.Tiến trình bài dạy.

Dặn dò.2 4. -Học sinh về nhà học thuộc bài cũ. +∞) Bài 2. y ' = 2 ( − x + 5 x + 6)ln 3 2 x ln 2 y' = x c. 3. 3 = 243 Bài 3. e. log 3 (2 x) = 3 b. -Học sinh vạn dụng các công thức: u' u' (log a u )' = (ln u )' = u ln a u u u u u (a )' = u ' a (e )' = u'.Củng cố. -Nhắc lại các công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN -Vận dụng: tù chän 12. log a b = α ⇔ b = aα aα = a β ⇔ α = β để tìm x thỏa mãn. log 3 (2 x − 1) = 3 1 x−1 c. (2 − 2)ln π 3x−1 ln 3 3x −1 y ' = x−1 = x −1 d.Tìm x biết: a. 2x − 3 a. Tính chất và đồ thị của hai hàm số nay.2 7( x + 3) = ( x + 3)( x − 4)ln 0.Tính đạo hàm của các hàm số ở bài 1. −1) ∪ (4. y ' = 2 ( x + 3) ( x − 4)ln 0.2 x = 96 d. ***************************************************** GI¸o ¸n 33 nguyÔn quang t¸nh . (3 − 9)ln 3 3 − 9 7 x+3 . 5.e  u  u ' v − uv ' (uv)' = u ' v + uv '   = v v2  để tính đạo hàm của các hàm số đã cho. ' D = ( −∞.hàm số mũ.đạo hàm của tích thương. y ' = 2 ( x − 3x − 4)ln8 −2 x + 5 b.

Bài 1.Giáo viên. a.Cho HS nhắc lại kết quả tập hợp điểm M Hình vẽ nhìn đoạn AB dưới 1 góc vuông (hình học phẳng) ? . Ngày soạn:07/12/2010.Dự đoán cho kết quả này trong không gian ? . thể tích khối cầu.đọc trước bài học.Mục tiêu: 1. BÀI TẬP MẶT CẦU A.Học sinh. tính diện tích mặt cầu. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Hoạt động 1: Giải bài tập 1 trang 49 SGK.Chuẩn bị.Thái độ . Giáo án. kiểm tra sĩ số. 2. Vận dụng kiến thức đã học để xác định mặt cầu. đan xen thảo luận nhóm. Các em đã được học xong nội dung bài mặt cầu. Học thuộc bài cũ.Kỷ năng.vấn đáp. -Gợi mở. đường thẳng và công thức diện tích mặt cầu. thể tích khối cầu đã xác định đó.trang 49 SGK . C.Tiến trình bài dạy. 2. GI¸o ¸n 34 nguyÔn quang t¸nh .nghiêm túc. 1. . 3.Vấn đề M ∈ mặt cầu đường kính AB => · · (=>) vì AMB = 1V => M∈ đường tròn AMB = 1V ? dường kính AB => M∈ mặt cầu đường kính AB.Triển khai bài.Nhận xét: đường tròn đường kính AB với mặt cầu đường kính AB => giải quyết chiều thuận . 2. D. B.Giáo dục học sinh ý thức tự giác. 1 Ổn định lớp. sự tương giao của mặt cầu với mặt phẳng. Câu hỏi 1: Nêu định nghĩa mặt cầu ? Nêu một vài cách xác định một mặt cầu đã biết ? Câu hỏi 2: Các vị trí tương đối của đường thẳng và mặt cầu ? Từ đó suy ra điều kiện tiếp xúc của đường thẳng với mặt cầu ? Câu hỏi 3: Nêu định nghĩa đường trung trực. mặt trung trực của đoạn thẳng.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Tiết 16 tù chän 12.Phương pháp. Đặt vấn đề.Kiểm tra bài cũ. (<=)Nếu M∈ mặt cầu đường kính AB => M∈ đường tròn đường kính AB là giao của mặt cầu chứa (C) .Kiến thức: Hs phải nắm kĩ các kiến thức định nghĩa mặt cầu. sách giáo khoa. Hôm nay chúng ta sẽ tiến hành làm bài tập thông qua các bài toán cụ thể b.sách tham khảo.Nội dung bài mới. 3.

cách xác định điểm cực trị của hàm số.D => MA. r) theo giao tuyến là đường tròn (C) qua 4 điểm A.Phương tích của M đối với (C1) bằng các kết quả nào ? 4. 5. Bài tập 5 tráng 49 SGK a)Gọi (P) là mặt phẳng tạo bởi (AB.MB = MO2-r2 = d2 – r2 . -Nhắc lại sơ đồ khảo sát các hàm số đã được học.MD nhờ kết quả nào? => Kết luận: bài toán : Tập hợp cần tìm là trục đường tròn (C). r) không ? giao tuyến là gì ? .Dặn dò.MD b)Gọi (C1) là giao tuyến của S(O.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.Cắt mặt cầu S(O. *********************************************** GI¸o ¸n 35 nguyÔn quang t¸nh .r) với mp(OAB) => C1 có tâm O bán kính r .Nhận xét MA. Ta có MA.MB = MC.Củng cố. Ta có OA = OB = OC => O ∈∆ trục của (C) (<=)∀O’∈(∆ ) trục của (C) với mọi điểm M∈(C) ta có O’M = O 'I2 + IM 2 = O 'I2 + r 2 không đổi => M thuộc mặt cầu tâm O’ bán kính O 'I2 + r 2 Hoạt động 4: Bài tập 5 tráng 49 SGK Nhận xét: Mặt phẳng (ABCD) có : . -Học sinh về nhà ôn lại toàn bộ nội dung chương I -Làm các bài tập ở phần ôn tập chương.r) theo giao tuyến là đường tròn nào? .B.CD) => (P) cắt S(O.C.Nhận xét: Mặt phẳng (OAB) cắt mặt cầu S(O.sự tương giao của hai đồ thị hàm số.MB với MC.

?Phát biểu các tính chất của hàm số bậc ba. C. 5 7 x + 5 -Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn (1) ⇔ 5 x + 3 = 7 x + 5 ⇔ x = −1 (loại) thành các bài toán.tính sáng tạo. HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1Giải các phương trình a.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN Tiết 17 tù chän 12. Đặt vấn đề. -Giáo viên nhận xét bài làm và giải thích cho Vậy.tìm phương pháp giải Giải.Triển khai bài.ĐK:  2 2 x − 11 > 0 GI¸o ¸n 36 nguyÔn quang t¸nh . b.vấn đáp. 2. Giáo án.Chuẩn bị. .Giáo viên.Tiến trình bài dạy. log 2 ( x − 5) + log 2 ( x + 2) = 3 (3) -Chia học sinh thành từng nhóm thảo luận d. 2. 1 Ổn định lớp. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT(tt) A.Kiểm tra bài cũ.Kỷ năng.Giáo dục học sinh ý thức tự giác. 5 x + 3 3 -Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết ⇔ x>− a. thích hợp. log( x − 1) − log(2 x − 11) = log 2 (2) c.Học sinh.Nội dung bài mới. đan xen thảo luận nhóm.Các em đã được học xong nội dung chương trình học kì I hôm nay chúng ta sẽ tiến hành ôn tập lại các nội dung kiến thức đã được học chuẩn bị cho việc thi học kì I.sách tham khảo.ĐK:  quả. Ôn lại bài cũ.Thái độ . PHƯƠNG TRÌNH MŨ. 2.  x −1 > 0 11 học sinh hiểu rõ ⇔x> b. kiểm tra sĩ số. -Gợi mở. 3. 1. log( x 2 − 6 x + 7) = log( x − 3) (4) các bài toán ở bài 1. -Rèn luyện tư duy logic. sách giáo khoa. log 3 (5 x + 3) = log 3 (7 x + 5) (1) b.phương trình vô nghiệm.nghiêm túc. Ngày soạn: 21/12/2010.Mục tiêu: 1. 3.làm các bài tập trong sgk. B.Kiến thức: -Học sinh nắm được các phương pháp khảo sát các dạng hàm số đã được học và các tính chất của chúng.Phương pháp. a. D.

log( x 2 − 4 x − 1) = log8 x − log 4 x (6) nghiệm của các phương trình đã cho. x −1 ⇔ =2⇔ x=7 2 x − 11 -Vận dụng dạng: c. -Nhắc lại các các đặc điểm tính chất của các hàm số bậc ba. -Làm bài tập đã cho. log 2 x + 4log 4 x + log 8 x = 13 (7) Giải. 2 c.Củng cố. -Học sinh về nhà ôn lại bài cũ.TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN (2) ⇔ log tù chän 12. x −1 = log 2 -Học sinh tìm điều kiện để phương trình có 2 x − 11 nghĩa.hàm số trùng phương. log( x + x − 5) = log5 x + log 2 5x để biến đổi các phương trình lôgarit về dạng (5) phương trình đơn giãn sau đó giải tìm 1 b. x = 5  f ( x) > 0 ∨ g ( x) > 0 Bài 2Giải các phương trình log a f ( x) = log a g ( x) ⇔  f ( x) = g ( x ) 1 1  2 a. GI¸o ¸n 37 nguyÔn quang t¸nh . (5) ⇔  x + x − 5 > 0 ⇔ x = 2 log( x 2 + x − 5) = 0  b.Dặn dò. 5x > 0   2 a.ĐK:x > 0 1 1 (7) ⇔ log 2 x + 2log 2 x + log 2 x = 13 2 3 ⇔ log 2 x = 3 ⇔ x = 8 4. x>0   (6) ⇔  x2 − 4x − 1 > 0 ⇔ x=5 2 log( x − 4 x − 1) = log 4  c. 5.các đặc diểm tính chất của đồ thị hàm số.x = 6 d.

GI¸o ¸n 38 nguyÔn quang t¸nh .TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN tù chän 12.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful