P. 1
Bai Tap Thue

Bai Tap Thue

|Views: 584|Likes:
Được xuất bản bởiThuydung Dung

More info:

Published by: Thuydung Dung on Sep 21, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/28/2013

pdf

text

original

BAI TAP THUE

1. DN nhập khẩu 1 lô hàng hoá từ Thái lan theo giá CIF, hải phòng là 16.500USD,
thuê NK 25%, VAT 10%, lô hàng dã hoàn thành thú tuc nhập khẩu và duoc sú lý nhu
sau:
- 1/3 Bán truc tiêp cho cty A vói giá bán chua thuê là 145.000.000. VAT 10% chua
thu tiên.
- 1/3 Bán trả góp cho CTy E vói giá bán trả tiên 1 lân là 142.000.000 thuê GTGT
10% giá bán trả góp là 160.000.000. CTy E dã thanh toán lân dâu bâng tiên måt là
60.000.000 sô còn lai thanh toán làm 4 lân.
- 1/3 gúi bán dai lý cho CTY G giá bán là 148.000.000 thuê GTGT 10% hoa hông dai
lý 5%, VAT cúa hoa hông dai lý 10
Y/C: Tính các loai thuê mà DN phải nôp
Bà con giúp tó vói nhé
Giả sử: tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch à: !"#$$$%U&'
()Th*ế nh+, -h.* ,hải n/,:
0 !"#1$$U&' 2 !"#$$$ 2 314
0 3"5 t6 2 314
0 "" t6
() Th*ế GTGT 78* 9ào:
:Th*ế GTGT hàng nh+, -h.*:
0 ;3"5 ( "") 2 !$4 0 <<$ 2 !$4 0 << t6
: Th*ế GTGT hoa h=ng 7ại >:
0!5? t6 2 14 2 !$4 0 $@A5 t6
0B TCng th*ế GTGT 78* 9ào :
0 << t6 ( $@A5 t6 0 <<@A5 t6
() Th*ế GTGT 78* 6a:
0 !51 2 !$4 ( !53 2 !$4 ( !5? 2 !$4
0 5<@1 t6
0B &D th*ế GTGT ,hải n/,:
0 5<@1 E <<@A5
0 F@A" t6
Ðề: bài tập thuế TNDN
BÀI 1.
Môt don vi kinh doanh thuc phẩm X có sô liêu kinh doanh cả nåm 2005 nhu sau:
A/ có các nghiêp vu mua bán hàng hoá trong nåm:
1) Bán cho cty thuong nghiêp nôi dia 300.000 sp, giá 210.000 d/sp.
2) Nhận xuât khẩu uý thác môt lô hàng theo giá FOB là 9 tý dông. Tý lê hoa hông
tình trên giá tri lô hàng là 4%.
3) Làm dai lý tiêu thu hàng cho môt cty nuóc ngoài có tru só tai TP.HCM, tông hàng
nhập theo diêu kiên CIF là 50 tý dông. Tông giá hàng bán theo dúng qui dinh là 60 tý
dông. Tý lê hoa hông là 5% giá bán.
4) Nhận 30 tý dông vật tu dê gia công cho cty nuóc ngoài. Công viêc hoàn thành
100% và toàn bô thành phẩm dã xuât trả. Doanh nghiêp duoc huóng tiên gia công 4
tý dông.
5) Xuât ra nuóc ngoài 130.000 sp theo giá CIF là 244.800 d/sp: phí bảo hiêm và vận
chuyên quôc tê duoc tính bâng 2% FOB.
6) Bán 17.000 sp cho doanh nghiêp chê xuât, giá bán 200.000 d/sp.
B/ Chi phí
Tông chi phí hop lý cả nåm (chua kê thuê xuât khẩu) liên quan dên các hoat dông
nói trên là 130,9 tý dông (acer4310). Thuê giá tri gia tång dâu vào duoc khâu trừ cả
nåm là 8,963 tý dông.
C/ Thu nhập khác:
- lãi tiên gúi : 340 triêu dông
- chuyên nhuong tài sản: 160 triêu dông
Yêu câu:tính các thuê mà cty phải nôp trong nåm 2005.
- thuê giá tri gia tång.
- Thuê xuât khẩu.
- Thuê thu nhập doanh nghiêp.
Biê râng:
- Thuê xuât thuê GTGT các måt hàng là 10%
- Thuê xuât thuê TNDN là 28%.
- Thuê xuât thuê xuât khẩu các måt hàng là 4%.
GIÁI
1) DOANH THU: 300.000 x 210.000 = 63.000 (tr)
Thuê GTGT dâu ra: 63.000 x 10% = 6.300 (tr)
2) nhận xuât khẩu uý thác:
Doanh thu: 9.000 x 4% = 360 (tr)
Thuê GTGT dâu ra: 360 x 10% = 36 (tr)
Thuê xuât khẩu nôp thay cho bên uý thác: 9.000 x 4% = 360 (tr)
3) Làm dai lý tiêu thu:
Doanh thu: 60.000 x 5% = 3.000 (tr)
Thuê GTGT dâu ra: 3.000 x 10% = 300 (tr)
4) nhận gia công cho nuóc ngoài.
Doanh thu: 4.000 (tr).
5) Xuât ra nuóc ngoài:
Doanh thu: 130.000 x 244.800 = 31.824 (tr).
Xuât khẩu: 130.000 x (244.800/1,02) x 4% = 1.248 (tr)
6) Bán cho doanh nghiêp chê xuât:
Doanh thu: 170.000 x 200.000 = 34.000 (tr).
Xuât khẩu: 34.000 x 4% = 1.360 (tr)
Vậy:
- Thuê xuât khẩu phải nôp: 360 (tr) + 1.248 (tr) + 1.360 (tr) = 2.968 (tr)
- Thuê GTGT phải nôp= GTGTr - GTGT d vào.
* GTGTr = 6.300 (tr) + 36 (tr) + 300 (tr) = 6.636 (tr)
* GTGTd vào = 8.963
GTGT phải nôp = 6.636 - 8.963 = -2.300 (tr)
- Thuê TNDN = thu nhập tính thuê x thuê suât
· thu nhập tính thuê = doanh thu - chi phí hop lý + thu nhập khác
· doanh thu = 63.000 (tr) + 360 (tr) + 3.000 (tr) + 4.000 (tr) + 31.824 (tr) +
34.000 (tr) = 136.148 (tr)
· chi phí hop lý: 130.900 + 2608= 133.580 (tr)
· th nhập khác: 340 + 160 = 500 (tr)
Vậy:
TN tính thuê: 136.184 - 133.580 + 500 = 3.176 (tr)
Thuê TNDN phải nôp: 3.176 x 28% = 889,28 (tr)
BÀI 17:
Hãy tính thuê xuât khẩu, thuê GTGT, thuê TNDN cúa môt nhà máy sản xuât hàng
tiêu dùng có các sô liêu sau.
1) Bán ra nuóc ngoài 120.000 sp theo giá CIF 271.400 d/sp, phí vận tải và bảo hiêm
quôc tê tính bâng 18% giá FOB.
2) Bán 150.000 sp cho doanh nghiêp chê xuât vói giá 230.000 d/sp.
3) Bán cho cty thuong nghiêp nôi dia 400.000 sp vói giá chua thuê GTGT là 200.000
d/sp.
4) Gia công truc tiêp 400.000 sp theo hop dông vói 1 cty nuóc ngoài, công viêc hoàn
thành 80% và thành phẩm dã duoc xuât trả, giá gia công là 10.000 sp.
+ tông chi phí hop lý cả nåm (chua kê thuê xuât khẩu, phí bảo hiêm và vận chuyên
quôc tê) cúa toàn bô hàng tiêu thu là 102.731 triêu dông.
+ thu nhập chiu thuê khác ngoài doanh thu.
Chuyên nhuong tài sản 200 (tr)
Thu nhập từ lãi tiên cho vay 680 (tr)
Biêt râng:
Thuê suât cúa thuê xuât khẩu 2%.
Thuê suât cúa thuê GTGT 10%.
Thuê suât cúa thuê TNDN là 28%.
Tông thuê GTGT dâu vào duoc khâu trừ cả nåm là 13.173 triêu dông.
GIÁI
1) Bán ra nuóc ngoài:
Doanh thu: 120.000 x 271.400 = 32.568 (tr)
Xuât khẩu: 120.000 x (271.400/1,18) x 2% = 552 (tr)
2) Bán cho doanh nghiêp chê xuât.
Doanh thu: 150.000 x 230.000 = 34.500 (tr)
Xuât khẩu: 34.500 x 2% = 690 (tr)
3) bán cho cty thuong nghiêp nôi dia.
Doanh thu: 400.000 x 200.000 = 80.000 (tr)
Thuê GTGTdâu ra = 80.000 x 10% = 8.000 (tr)
4) Gia công cho nuóc ngoài:
Doanh thu (400.000 x 80%) x 10.000 = 3.200 (tr)
Vậy:
- Thuê xuât khẩu phải nôp: 552 + 690 = 1.242 (tr)
- Thuê GTGT phải nôp = T.GTGTdâu ra - T.GTGTvào.
* thuê GTGT = 8.000 - 13.173 = -5173
- Thuê TNDN = thu nhập tính thuê x thuê suât.
* thu nhập tính thuê = doanh thu - chi phí hop lý + thu nhập khác
Doanh thu = 32.568 + 34.500 + 80.000 + 3.200 = 150268 (tr)
Chi phí hop lý = 102.731 + 1.242 + 4968 = 108.941 (tr).
Thu nhập khác: 200 + 680 = 880 (tr)
- Thuê TNDN: (150.268 - 108.941 + 880) x 28% = 11.871,96 (tr).
BÀI 18:
Xác dinh thuê xuât khẩu, thuê GTGT, TNDN phải nôp trong nåm cúa 1 doanh nghiêp
vói các tài liêu - acer4310 -sau:
1) Tình hình sx trong nåm: trong nåm Dn sx duoc 40.000 sp (dây là hàng ko chiu
thuê TTDB), không có hàng tôn kho.
2) Tình hình tiêu thu trong nåm:
- Quý 1: bán cho cty thuong mai nôi dia 12.000 sp, giá bán chua thuê GTGT 45.000
d/sp.
- Quý 2: Truc tiêp xuât khẩu 10.000 sp, giá CIF là 74.000 d/sp. Trong dó phí vận
chuyên và bảo hiêm là 1.000 d/sp.
- Quý 3: bán cho doanh nghiêp chê xuât 5.000 sp, giá bán 45.000 d/sp.
- Quý 4: truc tiêp xuât khẩu 2.000 sp. Giá FOB là 46.000 d/sp. Xuât cho dai lý 5.000
sp, giá bán cúa dai lý theo hop dông chua có thuê GTGT là 46.000 d/sp. Cuôi nåm
dai lý còn tôn kho là 1.000 sp.
3) chi phí sản xuât kinh doanh trong nåm:
- Nguyên vật liêu truc tiêp sản xuât sản phẩm là 846.000.000 d.
- Vật liêu dùng súa chùa thuòng xuyên TSCD thuôc phân xuóng sản xuât
6.000.000.súa chùa thuòng TSCD thuôc bô phận quản lý 3.200.000 d.
- tiên luong công nhân truc tiêp sản xuât sản phẩm.
+ Ðinh múcsản xuât sản phẩm là 250sp/ld/tháng.
+ Ðinh múc tiên luong 800.000 d/ld/tháng.
- Khâu hao TSCD: TSCD phuc vu sx ó phân xuóng 160.000.000 d. TSCD bô phận
quản lý DN: 50.000.000 và TSCD thuôc bô phận bán hàng 12.000.000 d.
- Tiên luong bô phận quản lý DN: 84.000.000 d.
- Các chi phí khác phuc vu sản xuât sản phẩm 126.000.000 d.
- Ch phí bảo hiêm và vận tải khi truc tiêp xuât khẩu sản phẩm ó quý 2.
- Chi hoa hông cho dai lý bán lé 5% giá bán chua thuê GTGT.
- Thêu xuât khẩu ó khâu bán hàng.
BIÊT RÄNG: (acer 4310)
- Thuê GTGT 10%.
- thuê XK 2%.
- thuê TTDN 28%.
- biêt tông sô thuê GTGT dâu vào duoc khâu trừ trong nåm là 84.500.000 d.
- thu nhập vê lãi tiên gúi NH là 3.870.000 d.
GIÁI
1) Bán cho cty thuong mai trong nuóc.
Doanh thu: 12.000 x 45.000 = 540 (tr)
T.GTGT dâu ra: 540 (tr) x 10% = 54(tr)
2) Truc tiêp xuât khẩu:
Doanh thu: 10.000 sp x 74.000 = 740 (tr)
XK: 730 (tr) x 2% = 14,6 (tr)
3) Bán cho doanh nghiêp chê xuât:
Doanh thu: 5.000 x 45.000 = 225 (tr)
XK: 225 x 2% = 4,5 (tr)
4) Truc tiêp xuât khẩu:
Doanh thu: (2.000 x 46.000) + (4.000 x 46.000) = 322 (tr)
XK: 2.000 x 46.000 x 2% = 1,84 (tr)
GTGT: 4.000 x 46.000 x 10% = 18,4 (tr).
VÂY:
- Thuê xuât khẩu phải nôp: 14,8 (tr) + 4,5 (tr) + 1,84 (tr) = 21,14 (tr)
- Thuê GTGT phải nôp = thuê GTGT dâu ra - thuê GTGT dâu vào
* Thuê GTGT dâu ra = 54(tr) + 18,4 (tr) = 72,4 (tr)
* Thuê GTGT dâu vào = 84.500.000
Vậy thuê GTGT phải nôp = 72,4 - 84,5 = -12,1 (tr)
- thuê TNDN = doanh thu - chi phí + thu nhập
* doanh thu = 540 (tr) + 740 (tr) + 225 (tr) + 322 (tr) = 1.827 (tr)
(*) Chi phí cho 40.000 sp:
(.) 846.000.000 + 6.000.000 + (0,8/250 x 40.000) + 160.000.000 + 126.000.000 =
1.266 (tr).
(*) Chi phí cho 33.000 sp tiêu thu:
(.) [(1.266/40.000) x 33.000] + 3.200.000 + 50.000.000 + 12.000.000 +
84.000.000 + (10.000 x o,001) + (184 x 5%) + 20,94 = 1.233,79 (tr)
(*) thu nhập khác.
(.) 3,87 (tr)
Vậy: thuê TNDN phải nôp = (1.827 - 1.233,79 + 3,87) x 28% = 154,302 (tr).
Bài 1: Trong tháng 8/2007, nhà máy ruou Bình Ðông bán cho nhà máy ruou Khánh Long 40.000 lít
ruou trâng (trên 40 dô), giá bán 8.500 dông/lít (giá bán không bao gôm thuê GTGT).
Nhà máy ruou Khánh Long dùng 80% sô ruou trâng sản xuât duoc 60.000 lít ruou thuôc và dóng
thành chai 750 ml. Nhà máy bán 15% sô ruou thuôc sản xuât duoc cho công ty Chilimex theo môt
hop dông dê Chilimex xuât khẩu, giá bán là 46.000 dông/chai. Sô ruou thuôc còn lai nhà máy bán
cho công ty thuong nghiêp Phú Nhuận vói giá 48.000 dông/chai (giá bán không bao gôm thuê
GTGT).
Sô ruou trâng còn lai (20%), nhà máy bán cho nhà máy ruou V•nh Hâng, giá bán 9.000 dông/lít (giá
bán không bao gôm thuê GTGT).
Yêu Câu: Tính tông sô thuê GTGT và TTÐB mà nhà máy ruou Khánh Long phải nôp trong tháng.
Cho biêt:
- Các nghiêp vu kinh doanh trên dêu có hóa don, chúng từ hop pháp.
- Thuê suât thuê tiêu thu dåc biêt dôi vói ruou trâng trên 40 dô là 65%, ruou thuôc là 20%.
- Tông sô thuê GTGT dâu vào tông hop theo hóa don GTGT là 158.000.000 dông.
Bài 2: Trong tháng 4/2006 Công ty xuât nhập khẩu Tachimex nhập khẩu môt lô hàng gôm 10 xe ô
tô 4 chô ngôi vói giá nhập khẩu (CIF - TPHCM) là 15.000 USD/xe. Tachimex dã bán toàn bô sô xe
này cho nguòi tiêu dùng vói giá là 750 triêu dông/chiêc (giá bán chua có thuê GTGT). Hãy tính tông
sô thuê gián thu mà công ty Tachimex phải nôp trong tháng 4/2006 từ các nghiêp vu kinh tê trên.
Cho biêt:
- Thuê suât thuê nhập khẩu dôi vói ô tô 4 chô ngôi là 70%
- Thuê suât thuê tiêu thu dåc biêt dôi vói ô tô 4 chô ngôi là 50%
- Thuê suât thuê GTGT dôi vói ô tô 4 chô ngôi là 10%
- Tý giá USD/VND tai thòi diêm tính thuê là: 1USD = 16.000 VND
Bài 3: Công ty Ruou Y bán cho Công ty Thuong mai X 1.000 chai ruou vói giá thanh toán (giá bán
bao gôm cả thuê tiêu thu dåc biêt và thuê giá GTGT) cúa môt chai ruou là 72.600 dông. Xác dinh
thuê giá tri gia tång dâu ra và thuê tiêu thu dåc phải nôp cúa Công ty Ruou Y từ hoat dông bán
hàng trên.
Bài 4: €ng A, là môt công dân Viêt Nam dang sinh sông tai Viêt Nam, có thu nhập phát sinh trong
nåm nhu sau:
- Tiên luong: 240 triêu dông•
- Tiên thuóng l‚, têt: 24 triêu dông•
- Lãi tiên gói ngân hàng: 9 triêu dông•
- Trúng thuóng khuyên mãi: 100 triêu dông
Hãy tính tông sô thuê thu nhập cá nhân mà ông A phải nôp trong nåmƒ Biêt râng ông A có môt
nguòi phu thuôc.
T*yGt HaiIacc
10-04-09, 02:56 PM
Nhùng bài này tuong dôi d‚ mà, em phải tu làm mói nhanh hiêu chú. Khúc mâc gì thì post lên các
anh chi s„ huóng d…n cho ban.-0-/.
Giải dáp dùm di, mói h†c không h‡u gì hêtˆ
Thái dô c‰ng cân lich su ban nhé.
sooJon33!!
10-04-09, 03:25 PM
Bài 1: Trong tháng 8/2007, nhà máy ruou Bình Ðông bán cho nhà máy ruou Khánh Long 40.000 lít
ruou trâng (trên 40 dô), giá bán 8.500 dông/lít (giá bán không bao gôm thuê GTGT).
Nhà máy ruou Khánh Long dùng 80% sô ruou trâng sản xuât duoc 60.000 lít ruou thuôc và dóng
thành chai 750 ml. Nhà máy bán 15% sô ruou thuôc sản xuât duoc cho công ty Chilimex theo môt
hop dông dê Chilimex xuât khẩu, giá bán là 46.000 dông/chai. Sô ruou thuôc còn lai nhà máy bán
cho công ty thuong nghiêp Phú Nhuận vói giá 48.000 dông/chai (giá bán không bao gôm thuê
GTGT).
Sô ruou trâng còn lai (20%), nhà máy bán cho nhà máy ruou V•nh Hâng, giá bán 9.000 dông/lít (giá
bán không bao gôm thuê GTGT).
Yêu Câu: Tính tông sô thuê GTGT và TTÐB mà nhà máy ruou Khánh Long phải nôp trong tháng.
Cho biêt:
- Các nghiêp vu kinh doanh trên dêu có hóa don, chúng từ hop pháp.
- Thuê suât thuê tiêu thu dåc biêt dôi vói ruou trâng trên 40 dô là 65%, ruou thuôc là 20%.
- Tông sô thuê GTGT dâu vào tông hop theo hóa don GTGT là 158.000.000 dông.
- Giá tri ruou thuôc bán cho Chilimex: 60.000 x 15% x 46.000/0.75 = 552.000.000 dông (1)
- Giá tri ruou thuôc bán cho Cty TN Phú Nhuận: 60.000 x 85% x 48.000/0.75 = 3.264.000.000
dông (2)
- Tông giá tri ruou thuôc bán ra là: (1) + (2) = 3.816.000.000 dông.
- Giá tri ruou trâng bán cho NMR V•nh Hâng: 40.000 x 20% x 9.000 = 72.000.000 dông
* Thuê tiêu thu dåc biêt phải nôp: 3.816.000.000 x 20%/120% + 72.000.000 x 65% /165% =
664.363.636 dông.
* Thuê GTGT phải nôp: (3.816.000.000 + 72.000.000) x 10% - 158.000.000 = 230.800.000 dông.
sooJon33!!
10-04-09, 03:45 PM
Bài 2: Trong tháng 4/2006 Công ty xuât nhập khẩu Tachimex nhập khẩu môt lô hàng gôm 10 xe ô
tô 4 chô ngôi vói giá nhập khẩu (CIF - TPHCM) là 15.000 USD/xe. Tachimex dã bán toàn bô sô xe
này cho nguòi tiêu dùng vói giá là 750 triêu dông/chiêc (giá bán chua có thuê GTGT). Hãy tính tông
sô thuê gián thu mà công ty Tachimex phải nôp trong tháng 4/2006 từ các nghiêp vu kinh tê trên.
Cho biêt:
- Thuê suât thuê nhập khẩu dôi vói ô tô 4 chô ngôi là 70%
- Thuê suât thuê tiêu thu dåc biêt dôi vói ô tô 4 chô ngôi là 50%
- Thuê suât thuê GTGT dôi vói ô tô 4 chô ngôi là 10%
- Tý giá USD/VND tai thòi diêm tính thuê là: 1USD = 16.000 VND
Ðâu tiên, ban phải dinh ngh•a thuê gián thu là gì ƒ
Thuê gián thu là khoản thuê mà dôi tuong chiu thuê và dôi tuong nôp thuê không là môt.
Nhu trong dê bài ta có các loai thuê sau:
- Khi Tachimex nhập khẩu phải chiu Thuê Nhập Khẩu•
- Hàng hóa nhập khẩu thuôc nhóm phải chiu Thuê TTÐB•
- Khi bán hàng phải chiu thuê GTGT
Ba loai thuê trên dêu là thuê gián thu.
Giá tri toàn bô sô xe nhập khẩu là: 10 x 15.000 x 16.000 = 2.400 triêu
Thuê TTÐB là 2.400 triêu x 50% = 1.200 triêu (1)
Thuê NK là (2.400 triêu + 1.200 triêu) x 70% = 2.520 triêu (2)
Thuê GTGT hàng NK = (2.400 triêu + 1.200 triêu + 2.520 triêu) x 10% = 612 triêu (3)
Thuê GTGT hàng bán ra: 750 triêu x 10 x 10% = 750 triêu
Thuê GTGT phải nôp khâu bán hàng: 750 triêu - 612 triêu = 138 triêu (4)
Tông sô thuê gián thu phải nôp (1) + (2) + (3) + (4)
sooJon33!!
10-04-09, 03:52 PM
Bài 3:Công ty Ruou Y bán cho Công ty Thuong mai X 1.000 chai ruou vói giá thanh toán (giá bán
bao gôm cả thuê tiêu thu dåc biêt và thuê giá GTGT) cúa môt chai ruou là 72.600 dông. Xác dinh
thuê giá tri gia tång dâu ra và thuê tiêu thu dåc phải nôp cúa Công ty Ruou Y từ hoat dông bán
hàng trên.
Bài này ban không cho biêt nông dô ruou là bao nhiêu nên không có thuê suât thuê TTÐB. Giả sú là
ruou thuôc nhu bài 1 là 20%, ta có công thúc sau dây:
Giá thanh toán = (giá bán bao gôm thuê TTÐB) x 110% (10% thuê GTGT)
= giá bán x 120% (20% thuê TTÐB) x 110% (10% thuê GTGT)
Thuê GTGT = 72.600 x 1.000 /110% x 10% = 6.600.000
Giá bán chua bao gôm thuê GTGT: 72.600 x 1.000 /110% = 66.000.000
Thuê TTÐB = 66.000.000 /120% x 20% = 11.000.000
sooJon33!!
10-04-09, 04:12 PM
Bài 4: €ng A, là môt công dân Viêt Nam dang sinh sông tai Viêt Nam, có thu nhập phát sinh trong
nåm nhu sau:
- Tiên luong: 240 triêu dông•
- Tiên thuóng l‚, têt: 24 triêu dông•
- Lãi tiên gói ngân hàng: 9 triêu dông•
- Trúng thuóng khuyên mãi: 100 triêu dông
Hãy tính tông sô thuê thu nhập cá nhân mà ông A phải nôp trong nåmƒ Biêt râng ông A có môt
nguòi phu thuôc.
Trong bài này, chúng ta phải xác dinh loai thu nhập nào chiu thuê và thuê suât nhu thê nào.
(1) Thu nhập từ tiên luong, tiên thuóng l‚ têt: 240 + 24 = 264 triêu --Š Chiu thuê TNCN l‰y tiên
(2) Thu nhập từ TGNH 9 triêu --Š Không chiu thuê
(3) Trúng thuóng KM 100 triêu --Š chiu thuê 10%
Nhu vậy, ch‡ tính thuê cho (1) và (3).
Thu nhập (1) bình quân tháng là 264 triêu / 12 = 22 triêu
* Thuê TNCN từ tiên luong, thuóng têt
Giảm trừ: bản thân 4 triêu + môt nguòi phu thuôc 1,6 triêu = 5,6 triêu
TN chiu thuê: 22 triêu - 5,6 triêu = 16,4 triêu
Thuê TNCN = 5 triêu x 5% + 5 triêu x 10% + 6,4 triêu x 15% = 1,71 triêu / tháng.
Thuê TNCN cả nåm: 1,71 triêu x 12 = 20,52 triêu
* Thuê TNCN từ thuóng KM: 100 triêu x 10% = 10 triêu
Tông sô thuê phải nôp: 20,52 triêu + 10 triêu = 30,52 triêu.
yG*doi
11-04-09, 09:02 PM
Cái này là bài tập cúa môn chuyên dê thuê, ban nên tu làm nêu không hiêu ch‹ nào thì d†c tài liêu
mà không hiêu nùa thì hŒi cái không hiêu, chú nói làm hêt thì ban làm cái gì dây. Nói chung tính
thuê là không khó, quan tr†ng là tính dúng và tính dú ( không sót thuê)
caodat
14-12-09, 04:02 PM
chào các anh,các chi và các banˆˆˆˆˆˆˆ
em dang h†c thuê nhung gân thi rôi
cho em hŒi này tí
câu hŒi: nhùng thu nhập nào không duoc tinh giảm trừ gia cảnh(ngoài dôi tuong không cu trú và cô
túc) trong thu nhập cá nhân, em tìm hoài mà không raƒ
à nhò mây anh, mây chi nêu có bài tập vê thuê thu nhập cá nhân thi post giúp cho em vói
cảm on các anh, các chi nhiêuˆˆˆˆˆˆ
t6*onghang!!<
25-12-09, 04:16 PM
mình ch‡ xin bô sung bài tập 4 la:theo nhu mình h†c thi phân thu nhập chiu thuê từ trúng thuóng
duoc tính la phân giá tri giải thuóng vuot trên 10 triêu dông mà dôi tuong chiu thuê nhận duoc theo
từng lân trúng thuóng. Vì vậy:
Thuê TNCN từ trúng thuóng là : (100-10)triêu*10% = 9 triêu
Tông sô thuê phải nôp là : 20,52 triêu + 9 triêu = 29,52 triêu
aianht*
25-12-09, 05:16 PM
Trong bài này, chúng ta phải xác dinh loai thu nhập nào chiu thuê và thuê suât nhu thê nào.
(1) Thu nhập từ tiên luong, tiên thuóng l‚ têt: 240 + 24 = 264 triêu --Š Chiu thuê TNCN l‰y tiên
(2) Thu nhập từ TGNH 9 triêu --Š Không chiu thuê
(3) Trúng thuóng KM 100 triêu --Š chiu thuê 10%
Nhu vậy, ch‡ tính thuê cho (1) và (3).
Thu nhập (1) bình quân tháng là 264 triêu / 12 = 22 triêu
* Thuê TNCN từ tiên luong, thuóng têt
Giảm trừ: bản thân 4 triêu + môt nguòi phu thuôc 1,6 triêu = 5,6 triêu
TN chiu thuê: 22 triêu - 5,6 triêu = 16,4 triêu
Thuê TNCN = 5 triêu x 5% + 5 triêu x 10% + 6,4 triêu x 15% = 1,71 triêu / tháng.
Thuê TNCN cả nåm: 1,71 triêu x 12 = 20,52 triêu
* Thuê TNCN từ thuóng KM: 100 triêu x 10% = 10 triêu
Tông sô thuê phải nôp: 20,52 triêu + 10 triêu = 30,52 triêu.
Mình xin dính chính bài 4, kêt quả dúng là thuê TNCN từ thuóng KM ch‡ dánh trên sô tiên vuot trên
10tr, vì vậy thuê TNCN •ải nôp = (100 - 10)x10% = 9tr.
9*ong,KL6iGnd
15-01-10, 05:29 PM
Ban Solomon oi
Ðôi vói hàng hóa nhập khẩu thì Thuê TTÐB phải tính bao gôm cả thuê NK chú.
Túc là tính thuê nhập khẩu xong--Š tính tiêp Thuê TTÐB, còn bài 2 ban lai làm nguoc lai.
Mình hiêu nhu vậy có dúng không nh‡
,hong an tiJ
14-04-10, 03:32 PM
các anh chi oi làm giùm em bài tập này vói nha:
Hãy tính thuê GTGT mà dn phải n†p:
-Công ty ký hop dông du lich vói 1 công ty du lich ó Thái Lan theo hình thúc tr†n gói cho 100 khách
du lich trong 5 ngày tai Viêt Nam,tŒng thanh toán là 64000Ž. Phía Viêt Nam phải chi trả toàn b†
tiên ån,ó,di lai va vé máy bay. Trong dó tiên vé máy bay cả di và vê la 20000Ž.
-Ký hop dông dua 200 khách du lich tù Viêt Nam di Trung Quôc theo giá tr†n gói 500Ž/nguòi/5ngày.
Sô tiên bên Viêt Nam phải trả cho bên Trung Quôc la 390Ž/nguòi.
Biêt 1Ž=19000 VND
MGn!$
21-04-10, 08:25 PM
theo tôi thì bài làm nhu vậy
- Giá tri ruou thuôc bán cho Chilimex: 60.000 x 15% x 46.000/0.75 = 552.000.000 dông (1)
- Giá tri ruou thuôc bán cho Cty TN Phú Nhuận: 60.000 x 85% x 48.000/0.75 = 3.264.000.000
dông (2)
- Tông giá tri ruou thuôc bán ra là: (1) + (2) = 3.816.000.000 dông.
- Giá tri ruou trâng bán cho NMR V•nh Hâng: 40.000 x 20% x 9.000 = 72.000.000 dông
sô thuê TTÐB phải nôp sau khi dã trừ di sô thuê TTÐB dã nôp cho phân nguyên liêu dùng dê sản
xuât ra 80.000 chai ruou thuôc là:
3.816.000.000-80%*40.000*8500/1,65=3,651 t‡ dông
g6GGnLoNG61!3
17-05-10, 10:43 PM
Ban Solomon oi
Ðôi vói hàng hóa nhập khẩu thì Thuê TTÐB phải tính bao gôm cả thuê NK chú.
Túc là tính thuê nhập khẩu xong--Š tính tiêp Thuê TTÐB, còn bài 2 ban lai làm nguoc lai.
Mình hiêu nhu vậy có dúng không nh‡
Mình dông ý vói vuongpq•riend (http://•••.giaiphapexcel.com/member.phpƒ169468-
vuongpq•riend), phải tính thuê nhập khẩu truóc chú nh‡
Theo mình bài này dúng phải là:
Thuê nhập khẩu: 2.400 triêu x 70% = 1.680 triêu
Thuê TTÐB : (2.400 triêu + 1.680 triêu) x 50% = 2.040 triêu
còn lai tuong tu
n*dong
27-06-10, 07:36 PM
bài 4 phân vê TNCN trúng thuóng
TNTT=100-10=90tr
TNCN=90*10%=9tr
chú ko •ải là 10tr nhu ban solomon2211
h*yGnchon
15-09-10, 11:07 AM
doanh nghiêp X nhâp khẩu 1 lô hàng có xuât xú từ nhóm nuóc uu dãi :
2 thiêt bi y tê TGGD 20000 USD/thiêt bi,thuê NKUD 10%, VAT 5%.
4 ô tô 16 cho TGGD 15000USD, thuê NKUD 40%, VAT 5%,thuê tiêu thu dåc biêt 15%.
50 tân hóa chât TGGD 600USD/tân, thuê NKUD 20%,VAt 10%.
cho biêt doanh nghiêp xuât và nhập có quan hê dåc biêtTGGD theo hop dông thâp hon TGGD giông
hêt 20%
yêu câu: xác dinh gia GD giông hêt theo tý giá 19000 d/USD.
( ai giúp mình vói)
h*yGnchon
15-09-10, 10:56 PM
salomon oi ˆ
bài 1:
doanh nghiêp X nhập khẩu 1 lô hàng có xuât xú từ nhóm nuóc uu dãi:
2 thiêt bi y tê TGGD 20000 USD/thiêt bi, thuê nhập khẩu uu dãi 10%,VAT 5%.
4 ô tô 16 ch‹ TGGD 15000 USD/thiêt bi, thuê nhập khẩu uu dãi 40%,VAT 5%.
50 tân hóa chât TGGD 600 USD/ tân, thuê nhập khẩu uu dãi 20%,VAT 10% .
cho biêt doanh nghiêp xuât và nhập có quan hê dåc biêt TGGD theo hop dông thâp hon TGGD giông
hêt 20%.
yêu câu: xác dinh giá giao dich giông hêt theo tý giá 19000 d/USD
tstoan
27-09-10, 12:32 AM
Bài 1: Trong tháng 1 nåm 2010, tai môt doanh nghiêp sản xuât hàng tiêu dùng có các sô liêu nhu
sau:
1/ Hàng hóa, dich vu mua vào trong tháng:
a. Ðê sú dung cho SP - A (không thuôc diên chiu thuê GTGT):
• Mua từ công ty X: 15.000kg nguyên liêu vói giá chua thuê GTGT là 75.000dông/kg
• Mua từ công ty Y theo hóa don GTGT, tiên thuê GTGT là 380 triêu dông.
• Tập hop các hóa don GTGT mua hàng hóa, dich vu trong tháng là 520 triêu dông (giá chua thuê
GTGT).
a. Ðê sú dung cho SP - B (thuôc diên chiu thuê GTGT):
• Mua từ công ty M: tri giá hàng hóa dich vu mua vào chua thuê GTGT là 120 triêu dông
• Mua từ công ty N: tri giá hàng hóa, dich vu mua vào bao gôm thuê GTGT là 330 triêu dông.
• Tập hop các hóa don mua hàng hóa, dich vu dåc thù trong tháng, tri giá hàng hóa dich vu mua
vào là 440 triêu dông.
a. Ðê sú dung chung cho sản xuât 2 SP - A ‘ B:
• Tập hop các hóa don GTGT, tri giá hàng hóa, dich vu mua vào chua có thuê GTGT là 510 triêu
dông.
2/ Tiêu thu sản phẩm trong tháng:
a. Sản phẩm A:
• Bán cho công ty thuong mai An Khánh 120.000 sp vói gián bán 130.000 dông/sp
• Truc tiêp xuât khẩu 24.000sp, vói giá FOB là 135 ngàn d/sp
• Bán cho doanh nghiêp chê xuât 5.000sp vói giá là 120.000 d/sp.
a. Sản phẩm B:
• Bán qua các dai lý bản lé 60.000 sp, giá bán 132.000d/sp (giá chua thuê GTGT)
• Bán cho công ty xuât nhập khẩu ’ 5.000sp, giá bán là 110.000d/sp (giá chua thuê GTGT).
• Bán cho môt công ty xuât nhập khẩu “ 2.000sp, giá bán là 105.000d/sp, dê công ty này dem di
xuât khẩu (dã có hop dông xuât khẩu)
• Truc tiêp xuât khẩu 20.000sp vói giá FOB là 130.000d/sp
Biêt râng: Thuê suât thuê GTGT cúa hàng, hóa, dich vu mua vào và bán ra (thuôc diên chiu thuê) là
10%
Yêu câu tính thuê GTGT phải nôp trong tháng cúa doanh nghiêp
Nhò các ban giải giúp mình, chi tiêt càng tôt. xin chân thành cảm onˆ
*cho!<
27-09-10, 10:02 PM
* Thuê tiêu thu dåc biêt phải nôp: 3.816.000.000 x 20%/120% + 72.000.000 x 65% /165% =
664.363.636 dông.
làm on cho em hŒi: theo em mói h†c thì thuê ttdb ch‡ dánh vào khâu sx thui chú ah, còn ó bài này
nhà máy long khánh chiu thuê ttdb ó khâu sx ruu thuôc 20 % thui chú còn lai 72 triu sao lai chiu
thêm 65% núa, 65% này dã chiu khi mói nhập vê rôi
có anh chi nào ch‡ giáo giùm em hixhix
*cho!<
27-09-10, 10:22 PM
theo em thì nhu thê này
* thuê tiêu thu dåc biêt phải nôp: (1+2)x20% = 0,7632 t‡ =Š vì công ty Khánh Long sx ra ruu
thuôc chiu thuê ttdb 20%
- ruou trâng còn lai 20% thì ko chiu thuê ttdb vì hình nhu theo em h†c thì ch‡ chiu ó khâu sx và ch‡
dánh 1 lân,khi nhập ruu 40 dô nhà máy khánh dông dã chiu thuê ttdb
*thuê gtgt phải nôp là (1+2+0,7632t‡ + 72 triu)x10%
*cho!<
27-09-10, 10:37 PM
mây anh mây chi mây huynh mây tý giúp em vói huhuhu
bài dài lâm nhung em ch‡ hŒi 1 doan thê này thôi nguyên vån là nhu thê này dây:
- nhập nho tuoi và ruu 40 dô dê sx ruou nho 20 dô.( biêt 40 dô chiu 65% còn 20 dô chiu 20% ttdb)
theo em dc biêt thì khi nhập ru 40 dô vào thì ko chiu thuê ttdb núa vì noi sx dã chiu, nhung khi sx
ruu 20 thì phải chiu
nhung khi chiu 20% dó thì khâu trừ ra, nho sx ruu có phải chiu thuê ttdb ko ƒ vì tính ra khi sx ruu
nho 20dô chiu thuê 20% thì sô luong nho sx ruu cúng phải chiu thuê
nói chung lúng cúng linh tinh lâm hu hu hu giúp em vói
,h*ongM*6in
02-12-10, 10:57 PM
em cân môt sô bài tập vê thuê thu nhập cá nhân.hix em såp kt phân này.anh chi giúp em vói nhé
anhMaInt
24-12-10, 04:31 PM
hay •a di cac anh chi oiˆ
t6*ngtin3!
15-02-11, 09:55 AM
công ty thuong mai N trong tháng có tình hình sau:
- Nhập 1 xe ô tô vói giá FOB là 200tr dông/chiêc, phí vận chuyên và bảo hiêm bâng 10% FOB.
Doanh nghiêp dã nôp các loai thuê tải hải quan và các chi phí khác coi nhu bâng 0.
- Bán chiêc xe trên cho công ty A giá chua VAT là 685triêu dông/chiêc.
Hãy tính VAT phải nôp trong k” , biêt công ty N nôp thuê theo phuong pháp khâu trừ và thuê suât
thuê VAT cúa xe ô tô là 10% , thuê suât thuê TTÐB là 50% và thuê suât thuê nhập khẩu là 83%.
hay hay hay•••••--=0–––––——--——˜™ˆš%
,haJtatthangIcF$
17-03-11, 10:14 PM
Em có bài này hóc quá, các ha giúp em vói
Doanh nghiêp vừa sản xuât hàng hóa chiu thuê GTGT vừa sản xuât hàng hóa không chiu thuê GTGT
nhung không hoach toán riêng duoc thuê GTGT dâu vào từng hoat dông, thuê GTGT dâu vào tập
hop trên các hoat dông GTGT ghi chép dúng quy dinh khi mua hàng hóa dôi vói phuc vu cho sản
xuât trong k” có chúng từ thanh toán qua ngân hàng là 500tr dông, trong dó 200tr là gtgt dâu vào
cúa 1 tài sản cô dinh
HŒi: Viêc khâu trừ GTGT dâu vào cúa DN trong tháng tính thuê duoc xd ntnƒ
2, Giả sú trong tháng tính thuê này, thuê GTGT dâu vào chua duoc khâu trừ hêt cúa DN là 300tr thì
DN có duoc hoàn thuê GTGT không
Tai ha tài m†n kém cŒi, mói bât dâu h†c thuê thui, mong các ha ch‡ giùm nhé
,igGtIcao
27-04-11, 01:45 AM
Bài 1: Trong tháng 8/2007, nhà máy ruou Bình Ðông bán cho nhà máy ruou Khánh Long 40.000 lít
ruou trâng (trên 40 dô), giá bán 8.500 dông/lít (giá bán không bao gôm thuê GTGT).
Nhà máy ruou Khánh Long dùng 80% sô ruou trâng sản xuât duoc 60.000 lít ruou thuôc và dóng
thành chai 750 ml. Nhà máy bán 15% sô ruou thuôc sản xuât duoc cho công ty Chilimex theo môt
hop dông dê Chilimex xuât khẩu, giá bán là 46.000 dông/chai. Sô ruou thuôc còn lai nhà máy bán
cho công ty thuong nghiêp Phú Nhuận vói giá 48.000 dông/chai (giá bán không bao gôm thuê
GTGT).
Sô ruou trâng còn lai (20%), nhà máy bán cho nhà máy ruou V•nh Hâng, giá bán 9.000 dông/lít (giá
bán không bao gôm thuê GTGT).
Yêu Câu: Tính tông sô thuê GTGT và TTÐB mà nhà máy ruou Khánh Long phải nôp trong tháng.
Cho biêt:
- Các nghiêp vu kinh doanh trên dêu có hóa don, chúng từ hop pháp.
- Thuê suât thuê tiêu thu dåc biêt dôi vói ruou trâng trên 40 dô là 65%, ruou thuôc là 20%.
- Tông sô thuê GTGT dâu vào tông hop theo hóa don GTGT là 158.000.000 dông. - Giá tri ruou
thuôc bán cho Chilimex: 60.000 x 15% x 46.000/0.75 = 552.000.000 dông (1)
- Giá tri ruou thuôc bán cho Cty TN Phú Nhuận: 60.000 x 85% x 48.000/0.75 = 3.264.000.000
dông (2)
- Tông giá tri ruou thuôc bán ra là: (1) + (2) = 3.816.000.000 dông.
- Giá tri ruou trâng bán cho NMR V•nh Hâng: 40.000 x 20% x 9.000 = 72.000.000 dông
* Thuê tiêu thu dåc biêt phải nôp: 3.816.000.000 x 20%/120% + 72.000.000 x 65% /165% =
664.363.636 dông.
* Thuê GTGT phải nôp: (3.816.000.000 + 72.000.000) x 10% - 158.000.000 = 230.800.000 dông.
Cho mình hŒi : nhà máy Bình Ðông sx ruou bán cho nhà máy Khánh Long, nhà máy Khánh Long
chiu thuê TTÐB cúa 40.000L ruou trâng, vậy khi tính TTÐB phải trừ 40.000l ruou mà Khánh Long
phải chiu, theo mình thì :
Thuê TTÐB phải nôp : (3.816.000.000 x 20%/120% + 72.000.000 x 65% /165%) - 40.000 x 8500
x 65%/165% = 530.424.242d
,igGtIcao
27-04-11, 01:55 AM
1) Nêu là TSCÐ duoc khâu trừ toàn bô, còn nêu là nguyên vật liêu v…n phải phân bô trên doanh thu,
ban xem thông tu 129 ban hành ngày 26/12/2008 nhé.
2) Nêu thuê GTGT dâu vào chua duoc khâu trừ hêt liên tuc 3 tháng thì DN s„ duoc hoàn thuê.
,igGtIcao
27-04-11, 02:01 AM
Em có bài này hóc quá, các ha giúp em vói
Doanh nghiêp vừa sản xuât hàng hóa chiu thuê GTGT vừa sản xuât hàng hóa không chiu thuê GTGT
nhung không hoach toán riêng duoc thuê GTGT dâu vào từng hoat dông, thuê GTGT dâu vào tập
hop trên các hoat dông GTGT ghi chép dúng quy dinh khi mua hàng hóa dôi vói phuc vu cho sản
xuât trong k” có chúng từ thanh toán qua ngân hàng là 500tr dông, trong dó 200tr là gtgt dâu vào
cúa 1 tài sản cô dinh
HŒi: Viêc khâu trừ GTGT dâu vào cúa DN trong tháng tính thuê duoc xd ntnƒ
2, Giả sú trong tháng tính thuê này, thuê GTGT dâu vào chua duoc khâu trừ hêt cúa DN là 300tr thì
DN có duoc hoàn thuê GTGT không
Tai ha tài m†n kém cŒi, mói bât dâu h†c thuê thui, mong các ha ch‡ giùm nhé
1) Nêu là TSCÐ duoc khâu trừ toàn bô còn nguyên vật liêu v…n phải phân bô trên doanh thu, ban
xem thông tu 129 ban hành ngày 26/12/2008 nhé.
2) Thuê GTGT dâu vào chua khâu trừ hêt liên tuc 3 tháng thì DN duoc hoàn thuê GTGT
Po•ered by vBulletin› Version 4.1.0 Copyright œ 2011 vBu
BÀI 1.
Một đơn vị kinh doanh thực phẩm X có số liệu kinh doanh cả năm 200 nh! sau"
A/ có các nghiệp vụ mua bán hàng hoá trong năm:
#$ %&n cho ct' th!ơn( n(hiệp nội địa )00*000 sp+ (i& 2#0*000 đ,sp*
2$ -h.n /u0t khẩu u1 th&c một l2 h3n( th4o (i& 56% l3 7 t1 đ8n(* 91 lệ hoa h8n( t:nh
t;<n (i& t;ị l2 h3n( l3 =>*
)$ ?3m đ@i lA ti<u thB h3n( cho một ct' n!Cc n(o3i có t;B sD t@i 9E*FGM+ tHn( h3n(
nh.p th4o điIu kiện GJ5 l3 0 t1 đ8n(* 9Hn( (i& h3n( K&n th4o đLn( Mui định l3 N0 t1
đ8n(* 91 lệ hoa h8n( l3 > (i& K&n*
=$ -h.n )0 t1 đ8n( v.t t! đO (ia c2n( cho ct' n!Cc n(o3i* G2n( việc ho3n th3nh #00> v3
to3n Kộ th3nh phẩm đP /u0t t;ả* Qoanh n(hiệp đ!Rc h!Dn( tiIn (ia c2n( = t1 đ8n(*
$ Xu0t ;a n!Cc n(o3i #)0*000 sp th4o (i& GJ5 l3 2==*S00 đ,sp" phT Kảo hiOm v3 v.n
chu'On Muốc tU đ!Rc tTnh KVn( 2> 56%*
N$ %&n #W*000 sp cho doanh n(hiệp chU /u0t+ (i& K&n 200*000 đ,sp*
B/ Chi phí
9Hn( chi phT hRp lA cả năm Xch!a kO thuU /u0t khẩu$ li<n Muan đUn c&c ho@t độn( nói t;<n
l3 #)0+7 t1 đ8n( Xac4;=)#0$* 9huU (i& t;ị (ia tăn( đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z cả năm l3 S+7N)
t1 đ8n(*
C/ hu nh!p "hác:
[ lPi tiIn (\i " )=0 t;iệu đ8n(
[ chu'On nh!Rn( t3i sản" #N0 t;iệu đ8n(
#$u c%u:tTnh c&c thuU m3 ct' phải nộp t;on( năm 200*
[ thuU (i& t;ị (ia tăn(*
[ 9huU /u0t khẩu*
[ 9huU thu nh.p doanh n(hiệp*
Bi& r'ng:
[ 9huU /u0t thuU ]9]9 c&c m^t h3n( l3 #0>
[ 9huU /u0t thuU 9-Q- l3 2S>*
[ 9huU /u0t thuU /u0t khẩu c&c m^t h3n( l3 =>*
]J_J
#$ Q6`-F 9Fa" )00*000 / 2#0*000 b N)*000 Xt;$
9huU ]9]9 đYu ;a" N)*000 / #0> b N*)00 Xt;$
2$ nh.n /u0t khẩu u1 th&c"
Qoanh thu" 7*000 / => b )N0 Xt;$
9huU ]9]9 đYu ;a" )N0 / #0> b )N Xt;$
9huU /u0t khẩu nộp tha' cho K<n u1 th&c" 7*000 / => b )N0 Xt;$
)$ ?3m đ@i lA ti<u thB"
Qoanh thu" N0*000 / > b )*000 Xt;$
9huU ]9]9 đYu ;a" )*000 / #0> b )00 Xt;$
=$ nh.n (ia c2n( cho n!Cc n(o3i*
Qoanh thu" =*000 Xt;$*
$ Xu0t ;a n!Cc n(o3i"
Qoanh thu" #)0*000 / 2==*S00 b )#*S2= Xt;$*
Xu0t khẩu" #)0*000 / X2==*S00,#+02$ / => b #*2=S Xt;$
N$ %&n cho doanh n(hiệp chU /u0t"
Qoanh thu" #W0*000 / 200*000 b )=*000 Xt;$*
Xu0t khẩu" )=*000 / => b #*)N0 Xt;$
(!):
[ 9huU /u0t khẩu phải nộp" )N0 Xt;$ c #*2=S Xt;$ c #*)N0 Xt;$ b 2*7NS Xt;$
[ 9huU ]9]9 phải nộpb ]9]9; d ]9]9 đ v3o*
e ]9]9; b N*)00 Xt;$ c )N Xt;$ c )00 Xt;$ b N*N)N Xt;$
e ]9]9đ v3o b S*7N)
]9]9 phải nộp b N*N)N d S*7N) b [2*)00 Xt;$
[ 9huU 9-Q- b thu nh.p tTnh thuU / thuU su0t
• thu nh.p tTnh thuU b doanh thu d chi phT hRp lA c thu nh.p kh&c
• doanh thu b N)*000 Xt;$ c )N0 Xt;$ c )*000 Xt;$ c =*000 Xt;$ c )#*S2= Xt;$ c )=*000 Xt;$ b
#)N*#=S Xt;$
• chi phT hRp lA" #)0*700 c 2N0Sb #))*S0 Xt;$
• th nh.p kh&c" )=0 c #N0 b 00 Xt;$
(!):
9- tTnh thuU" #)N*#S= d #))*S0 c 00 b )*#WN Xt;$
9huU 9-Q- phải nộp" )*#WN / 2S> b SS7+2S Xt;$
BÀI 1*:
FP' tTnh thuU /u0t khẩu+ thuU ]9]9+ thuU 9-Q- cfa một nh3 m&' sản /u0t h3n( ti<u
dgn( có c&c số liệu sau*
#$ %&n ;a n!Cc n(o3i #20*000 sp th4o (i& GJ5 2W#*=00 đ,sp+ phT v.n tải v3 Kảo hiOm Muốc
tU tTnh KVn( #S> (i& 56%*
2$ %&n #0*000 sp cho doanh n(hiệp chU /u0t vCi (i& 2)0*000 đ,sp*
)$ %&n cho ct' th!ơn( n(hiệp nội địa =00*000 sp vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3 200*000
đ,sp*
=$ ]ia c2n( t;ực tiUp =00*000 sp th4o hRp đ8n( vCi # ct' n!Cc n(o3i+ c2n( việc ho3n
th3nh S0> v3 th3nh phẩm đP đ!Rc /u0t t;ả+ (i& (ia c2n( l3 #0*000 sp*
c tHn( chi phT hRp lA cả năm Xch!a kO thuU /u0t khẩu+ phT Kảo hiOm v3 v.n chu'On Muốc
tU$ cfa to3n Kộ h3n( ti<u thB l3 #02*W)# t;iệu đ8n(*
c thu nh.p chịu thuU kh&c n(o3i doanh thu*
Ghu'On nh!Rn( t3i sản 200 Xt;$
9hu nh.p tZ lPi tiIn cho va' NS0 Xt;$
Bi&t r'ng:
9huU su0t cfa thuU /u0t khẩu 2>*
9huU su0t cfa thuU ]9]9 #0>*
9huU su0t cfa thuU 9-Q- l3 2S>*
9Hn( thuU ]9]9 đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z cả năm l3 #)*#W) t;iệu đ8n(*
]J_J
#$ %&n ;a n!Cc n(o3i"
Qoanh thu" #20*000 / 2W#*=00 b )2*NS Xt;$
Xu0t khẩu" #20*000 / X2W#*=00,#+#S$ / 2> b 2 Xt;$
2$ %&n cho doanh n(hiệp chU /u0t*
Qoanh thu" #0*000 / 2)0*000 b )=*00 Xt;$
Xu0t khẩu" )=*00 / 2> b N70 Xt;$
)$ K&n cho ct' th!ơn( n(hiệp nội địa*
Qoanh thu" =00*000 / 200*000 b S0*000 Xt;$
9huU ]9]9đYu ;a b S0*000 / #0> b S*000 Xt;$
=$ ]ia c2n( cho n!Cc n(o3i"
Qoanh thu X=00*000 / S0>$ / #0*000 b )*200 Xt;$
(!):
+ hu& ,u-t "h.u ph/i n0p: 112 3 456 7 1.282 9tr:
+ hu& ;; ph/i n0p 7 .;;<%u ra = .;;vào.
> thu& ;; 7 ?.666 + #)*#W) b [#W)
[ 9huU 9-Q- b thu nh.p tTnh thuU / thuU su0t*
e thu nh.p tTnh thuU b doanh thu d chi phT hRp lA c thu nh.p kh&c
Qoanh thu b )2*NS c )=*00 c S0*000 c )*200 b #02NS Xt;$
Ghi phT hRp lA b #02*W)# c #*2=2 c =7NS b #0S*7=# Xt;$*
9hu nh.p kh&c" 200 c NS0 b SS0 Xt;$
[ 9huU 9-Q-" X#0*2NS d #0S*7=# c SS0$ / 2S> b ##*SW#+7N Xt;$*
BÀI 1?"
X&c định thuU /u0t khẩu+ thuU ]9]9+ 9-Q- phải nộp t;on( năm cfa # doanh n(hiệp vCi
c&c t3i liệu [ ac4;=)#0 [sau"
#$ 9:nh h:nh s/ t;on( năm" t;on( năm Qn s/ đ!Rc =0*000 sp Xđh' l3 h3n( ko chịu thuU
99Q%$+ kh2n( có h3n( t8n kho*
2: @nh h@nh ti$u thụ trong năm:
[ iuA #" K&n cho ct' th!ơn( m@i nội địa #2*000 sp+ (i& K&n ch!a thuU ]9]9 =*000 đ,sp*
[ iuA 2" 9;ực tiUp /u0t khẩu #0*000 sp+ (i& GJ5 l3 W=*000 đ,sp* 9;on( đó phT v.n chu'On
v3 Kảo hiOm l3 #*000 đ,sp*
[ iuA )" K&n cho doanh n(hiệp chU /u0t *000 sp+ (i& K&n =*000 đ,sp*
[ iuA =" t;ực tiUp /u0t khẩu 2*000 sp* ]i& 56% l3 =N*000 đ,sp* Xu0t cho đ@i lA *000 sp+
(i& K&n cfa đ@i lA th4o hRp đ8n( ch!a có thuU ]9]9 l3 =N*000 đ,sp* Guối năm đ@i lA cjn
t8n kho l3 #*000 sp*
A: chi phí B/n ,u-t "inh Coanh trong năm:
+ D(u'<n v.t liệu t;ực tiUp sản /u0t sản phẩm l3 S=N*000*000 đ*
+ k.t liệu dgn( s\a chla th!mn( /u'<n 9nGQ thuộc phhn /!Dn( sản /u0t N*000*000*s\a
chla th!mn( 9nGQ thuộc Kộ ph.n Muản lA )*200*000 đ*
+ tiIn l!ơn( c2n( nhhn t;ực tiUp sản /u0t sản phẩm*
3 oịnh mpcsản /u0t sản phẩm l3 20sp,ld,th&n(*
3 oịnh mpc tiIn l!ơn( S00*000 đ,ld,th&n(*
[ qh0u hao 9nGQ" 9nGQ phBc vB s/ D phhn /!Dn( #N0*000*000 đ* 9nGQ Kộ ph.n Muản
lA Q-" 0*000*000 v3 9nGQ thuộc Kộ ph.n K&n h3n( #2*000*000 đ*
[ 9iIn l!ơn( Kộ ph.n Muản lA Q-" S=*000*000 đ*
[ G&c chi phT kh&c phBc vB sản /u0t sản phẩm #2N*000*000 đ*
[ Gh phT Kảo hiOm v3 v.n tải khi t;ực tiUp /u0t khẩu sản phẩm D MuA 2*
[ Ghi hoa h8n( cho đ@i lA K&n lr > (i& K&n ch!a thuU ]9]9*
[ 9hUu /u0t khẩu D khhu K&n h3n(*
BIE FGD;: 9acHr 8A16:
[ 9huU ]9]9 #0>*
[ thuU Xq 2>*
[ thuU 99Q- 2S>*
[ KiUt tHn( số thuU ]9]9 đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z t;on( năm l3 S=*00*000 đ*
[ thu nh.p vI lPi tiIn (\i -F l3 )*SW0*000 đ*
]J_J
#$ %&n cho ct' th!ơn( m@i t;on( n!Cc*
Qoanh thu" #2*000 / =*000 b =0 Xt;$
9*]9]9 đYu ;a" =0 Xt;$ / #0> b =Xt;$
2$ 9;ực tiUp /u0t khẩu"
Qoanh thu" #0*000 sp / W=*000 b W=0 Xt;$
Xq" W)0 Xt;$ / 2> b #=+N Xt;$
)$ %&n cho doanh n(hiệp chU /u0t"
Qoanh thu" *000 / =*000 b 22 Xt;$
Xq" 22 / 2> b =+ Xt;$
=$ 9;ực tiUp /u0t khẩu"
Qoanh thu" X2*000 / =N*000$ c X=*000 / =N*000$ b )22 Xt;$
Xq" 2*000 / =N*000 / 2> b #+S= Xt;$
]9]9" =*000 / =N*000 / #0> b #S+= Xt;$*
(I#:
[ 9huU /u0t khẩu phải nộp" #=+S Xt;$ c =+ Xt;$ c #+S= Xt;$ b 2#+#= Xt;$
[ 9huU ]9]9 phải nộp b thuU ]9]9 đYu ;a d thuU ]9]9 đYu v3o
e 9huU ]9]9 đYu ;a b =Xt;$ c #S+= Xt;$ b W2+= Xt;$
e 9huU ]9]9 đYu v3o b S=*00*000
k.' thuU ]9]9 phải nộp b W2+= d S=+ b [#2+# Xt;$
[ thuU 9-Q- b doanh thu d chi phT c thu nh.p
e doanh thu b =0 Xt;$ c W=0 Xt;$ c 22 Xt;$ c )22 Xt;$ b #*S2W Xt;$
Xe$ Ghi phT cho =0*000 sp"
X*$ S=N*000*000 c N*000*000 c X0+S,20 / =0*000$ c #N0*000*000 c #2N*000*000 b #*2NN
Xt;$*
Xe$ Ghi phT cho ))*000 sp ti<u thB"
X*$ sX#*2NN,=0*000$ / ))*000t c )*200*000 c 0*000*000 c #2*000*000 c S=*000*000 c
X#0*000 / o+00#$ c X#S= / >$ c 20+7= b #*2))+W7 Xt;$
Xe$ thu nh.p kh&c*
X*$ )+SW Xt;$
(!): thuU 9-Q- phải nộp b X#*S2W d #*2))+W7 c )+SW$ / 2S> b #=+)02 Xt;$*
ThG OooNing < UsG6s &ay Than- Po* to hon9iGt Oo6 This UsGL* Post:
hothanhvan (26-04-2010), minhhoang (19-12-2008), tuyenhpham (21-11-2008)
Quảng cáo
#2
07-02-2009, 01:26 AM
socoa
“unior Member

“oin Date: Feb 2009
Posts: 2
Thanks: 0
Thanked 0 Times in 0 Posts
Giúp mình bài tập này vóiˆˆˆˆˆˆˆˆˆˆ
`nh chị hP' /&c định thuU ]9]9 phải nộp cfa ct' 9-FF 9h3nh 93i t;on( năm 200S có
số liệu nh! sau"
]i& tTnh thuU ]9]9 cfa FF K&n ;a có thuU su0t #0> " 00 t;đ
]i& thanh to&n cfa FF K&n ;a có thuU su0t > " # 00 t;đ
]i& thanh to&n cfa FF K&n ;a đối vCi h3n( kh2n( chịu thuU ]9]9 200 t;đ
9Hn( số thuU ]9]9 đYu v3o " S0 t;đ* 9;on( đó kU to&n h@ch to&n ;i<n( đ!Rc )0 t;đ thuU
]9]9 đYu v3o dgn( cho FFQk chịu thuU ]9]9+ số cjn l@i X0 t;đ$ kU to&n kh2n( h@ch
to&n ;i<n( đ!Rc thuU đYu v3o dgn( cho h3n( chịu thuU v3 FF kh2n( chịu thuU ]9]9*
#3
07-02-2009, 01:49 AM
Jinhhoang
Cuu Chiên Binh

“oin Date: “ul 2008
Posts: 3,158
Thanks: 479
Thanked 2,126 Times in 965 Posts
Quote:
Originally Posted by socoa
Giúp mình bài tập này với!!!!!!!!!!
Anh chị hãy xác định thuế GTGT phải nộp của cty TNHH Thành Tài trong năm 2!
c" #$ %i&u nh' #au(
Giá t)nh thuế GTGT của HH *án ra c" thuế #u+t ,- ( . trđ
Giá thanh toán của HH *án ra c" thuế #u+t .- ( , . trđ
Giá thanh toán của HH *án ra đ$i /0i hàng 1h2ng chịu thuế GTGT 2 trđ
T3ng #$ thuế GTGT đ4u /ào ( ! trđ5 Trong đ" 1ế toán h6ch toán ri7ng đ'8c 9 trđ
thuế GTGT đ4u /ào :;ng cho HH<= chịu thuế GTGT> #$ c?n %6i @. trđA 1ế toán
1h2ng h6ch toán ri7ng đ'8c thuế đ4u /ào :;ng cho hàng chịu thuế /à HH 1h2ng chịu
thuế GTGT5
THUẾ XUẤT KHẨU – NHẬP KHẨU
Bài 1:
9Tnh thuU /u0t khẩu+ thuU nh.p khẩu cfa một G2n( t' kinh doanh
Xu0t nh.p khẩu có c&c t3i liệu nh! sau"
X#$ 9;ực tiUp /u0t khẩu l2 h3n( hóa ` (8m *000 sản phẩm Xsp$ th4o
hRp đ8n( (i& 56% l3 ) anQ,sp+ t1 (i& tTnh thuU l3 #N*#0 đ8n(
anQ*
X2$ -h.n nh.p khẩu f' th&c l2 h3n( hóa % vCi tHn( t;ị (i& mua th4o
(i& GJ5 )0*000 anQ+ t1 (i& tTnh thuU l3 #N*200 đ8n(,anQ*
X)$ -h.p khẩu 2*000 sản phẩm G+ (i& hRp đ8n( th4o (i& 56% l3 S
anQ,sản phẩm+ phT v.n chu'On v3 Kảo hiOm Muốc tU XJ c 5$ l3 0+
anQ,sp+ t1 (i& tTnh thuU l3 #N*200 đ8n(,anQ*
X=$ 9;ực tiUp /u0t khẩu S*000 sản phẩm Q th4o điIu kiện GJ5 l3
anQ,sản phẩm+ phT v.n chu'On v3 Kảo hiOm Muốc tU XJ c 5$ l3
*000 đ8n(,sp+ t1 (i& tTnh thuU l3 #N*200 đ8n(,anQ*
X$ -h.p n(u'<n v.t liệu u đO (ia c2n( cho phTa n!Cc n(o3i th4o hRp
đ8n( (ia c2n( đP kA+ t;ị (i& l2 h3n( th4o điIu kiện GJ5 Mu' ;a tiIn
kiệt -am l3 )00*000*000 đ8n(*
Biết rằng:
[ 9huU su0t thuU /u0t nh.p khẩu h3n( ` l3 2>+ thuU nh.p khẩu h3n(
%+ u l3 #0>+ thuU nh.p khẩu h3n( G l3 20>+ thuU /u0t khẩu h3n( Q l3 #>*
[ ]i& tTnh thuU nh.p khẩu đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t*
Bài 2:
9@i một c2n( t' /u0t nh.p khẩu v+ t;on( kw có c&c n(hiệp vB kinh tU
ph&t sinh nh! sau"
X#$ -h.p khẩu ) l2 h3n( đIu có /u0t /p tZ n!Cc F+ cả ) l2 h3n( đIu mua
th4o điIu kiện 56%+ tHn( chi phT chu'<n chD cho cả ) l2 h3n( tZ cản(
n!Cc F đUn cản( kiệt -am l3 N*000 anQ*
• ?2 h3n( ` có tHn( t;ị (i& #*000 anQ+ đ!Rc mua Kảo hiOm vCi (i&
2> (i& 56%*
• ?2 h3n( % (8m #0*000 sản phẩm+ đơn (i& = anQ,sản phẩm+ đ!Rc
mua Kảo hiOm vCi (i& #+> (i& 56%*
• ?2 h3n( G (8m #*00 sản phẩm+ đơn (i& 70 anQ,sản phẩm+ đ!Rc
mua Kảo hiOm vCi (i& #> (i& 56%*
91 (i& tTnh thuU nh.p khẩu l3 #N*000 đ8n(,anQ+ t;ị (i& tTnh thuU
nh.p khẩu đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t* 9huU su0t
thuU nh.p khẩu h3n( `" #0>+ h3n( %" #>+ h3n( G" 20>*
G2n( t' kA hRp đ8n( nh.n (ia c2n( cho n!Cc n(o3i+ th4o hRp đ8n( c2n( t'
nh.p khẩu 0*000 k( n(u'<n liệu th4o (i& GJ5 l3 Mu' ;a đ8n( kiệt -am x3
20*000 đ8n(,k(* 9h4o định mpc đ!Rc (iao th: phTa kiệt -am phải ho3n
th3nh *000 th3nh phẩm Xtp$ tZ số n(u'<n liệu nói t;<n* 9u' nhi<n+ khi (iao
h3n( th: có #*000 th3nh phẩm kh2n( đ@t ti<u chuẩn ch0t l!Rn( n<n K<n n!Cc
n(o3i t;ả l@i phải ti<u dgn( nội địa* %iUt ;Vn( thuU su0t thuU nh.p khẩu đối
vCi n(u'<n liệu l3 #0>+ thuU /u0t thuU /u0t khẩu đối vCi th3nh phẩm l3 2>+
t;ị (i& tTnh thuU nh.p khẩu đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t
Bài A:
9@i một c2n( t' kinh doanh /u0t nh.p khẩu y+ t;on( kw có c&c n(hiệp
vB kinh tU ph&t sinh nh! sau"
X#$ -h.p khẩu #2*000 sản phẩm - th4o (i& GJ5 Mu' ;a đ8n( kiệt -am l3
0*000 đ8n(,sản phẩm* 9h4o Ki<n Kản (i&m định cfa c&c cơ Muan
chpc năn( có 2*000 sản phẩm Kị hzn( ho3n to3n do thi<n tai t;on( Mu&
t;:nh v.n chu'On*
X2$ -h.p khẩu )*000 sản phẩm M th4o (i& GJ5 l3 ) anQ,sản phẩm* iua
kiOm t;a Fải Muan /&c định thiUu )00 sản phẩm* 91 (i& tTnh thuU l3
#N*200 đ8n(,anQ*
X)$ Xu0t khẩu 200 t0n sản phẩm E+ (i& /u0t K&n t@i kho l3 =*000*000
đ8n(,t0n+ chi phT v.n chu'On tZ kho đUn cản( l3 200*000 đ8n(,t0n*
X&c định thuU /u0t khẩu+ nh.p khẩu phải nộp t;on( kw cfa G2n( t' y*
Biết rằng:
- 9huU nh.p khẩu sản phẩm - l3 #0>+ M l3 #>*
- 9huU /u0t khẩu sản phẩm E l3 2>*
- 9;ị (i& tTnh thuU nh.p khẩu đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t*
Bài 8:
9Tnh thuU ti<u thB đ^c Kiệt X99o%$ phải nộp t;on( kw cfa một c2n( t'
sản /u0t có c&c t3i liệu nh! sau"
X#$ -h.p khẩu 700 lTt ;!Ru =2
0
đO sản /u0t 20*000 đơn vị sản phẩm
` X` thuộc diện nộp thuU 99o%$+ (i& tTnh thuU nh.p khẩu l3
)2*000 đ8n(,lTtx thuU su0t thuU nh.p khẩu l3 N>*
X2$ Xu0t khẩu #0*000 sản phẩm ` th4o (i& 56% l3 20*000 đ,sản
phẩm*
X)$ %&n t;on( n!Cc #00*000 sản phẩm ` vCi đơn (i& ch!a có thuU
]9]9 l3 27*W0 đ8n(,sản phẩm*
Biết rằng:
9huU su0t thuU 99o% cfa ;!Ru =2
0
l3 N>+ sản phẩm ` l3 )0>*
Bài 1:
9@i nh3 m&' thuốc l& q+ th&n( có c&c số liệu sau"
-h3 m&' thuốc l& q nh.p khẩu thuốc l& đP c&t th3nh sRi đO l3m
n(u'<n liệu sản /u0t thuốc l& điUu có đYu l{c* 9Hn( (i& t;ị h3n( nh.p khẩu
th4o điIu kiện GJ5 Mu' ;a tiIn kiệt -am l3 #N t1 đ8n(+ nh3 m&' s\ dBn(
N0> n(u'<n liệu đ!a v3o chU KiUn t@o ;a )00*000 ch' thuốc l& th3nh phẩm*
-h3 m&' /u0t khẩu #S0*000 ch' thuốc l& th3nh phẩm vCi (i& GJ5 Mu'
;a tiIn kiệt -am l3 WS*000 đ8n(,ch' thuốc th3nh phẩm+ K&n t;on( n!Cc
0*000 ch' thuốc l& th3nh phẩm vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3 70*W0 đ8n(,ch'
thuốc th3nh phẩm* X&c định c&c lo@i thuU" nh.p khẩu+ /u0t khẩu+ ti<u thB đ^c
Kiệt+ c&c thuU đ!Rc ho3n XnUu có$ li<n Muan cho nh3 m&' q*
Biết rằng:
• 9huU su0t cfa thuU /u0t khẩu l3 2>*
• 9huU su0t cfa thuU nh.p khẩu l3 )0>*
• 9huU su0t thuU 99o% cfa thuốc l& l3 N>*
• EhT Kảo hiOm v3 v.n chu'On Muốc tU chiUm 2> GJ5*
• 9;ị (i& tTnh thuU nh.p khẩu đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t*
Bài 4:
G&c đơn vị `+ %+ G+ Q t;on( K3i t.p sau đh' có Muan hệ mua K&n h3n(
hóa cho nhau nh! sau" ` K&n h3n( cho %+ % K&n h3n( cho G+ G K&n h3n(
cho Q XQ l3 doanh n(hiệp K&n lr h3n( hóa đUn n(!mi ti<u dgn( u$*
%iUt ;Vn("
G&c đơn vị `+ %+ G+ Q tTnh thuU ]9]9 th4o ph!ơn( ph&p kh0u t;Z"
Câu a:
BCn /ị t)nh( ,5 đDng
oơn vị
]i& K&n
Xch!a
]9]9$
9huU ]9]9 đYu ;a ]i&
thanh
to&n
9huU ]9]9 9huU
]9]9
phải nộp
9huU su0t nố tiIn
oYu ;a oYu v3o
` 2*000 #0> 0
% =*00 #0>
G W*000 #0>
Q 7*000 #0>
9Hn( cộn(
Câu b:
BCn /ị t)nh( ,5 đDng
oơn vị
]i& K&n
Xch!a
]9]9$
9huU ]9]9 đYu ;a ]i&
thanh
to&n
9huU ]9]9 9huU
]9]9
phải nộp
9huU su0t nố tiIn
oYu ;a oYu v3o
` S*000 > 0
% ##*000 >
G #N*000 >
Q #7*000 >
9Hn( cộn(
Bài *:
9Tnh thuU ]9]9 phải nộp đối vCi c&c đơn vị `+ %+ G+ Q sau đh'* %iUt
;Vn(" G&c đơn vị `+ %+ G+ Q tTnh thuU ]9]9 th4o ph!ơn( ph&p kh0u t;Z"
Câu a:
BCn /ị t)nh( ,5 đDng
oơn
vị
]i& K&n
Xch!a
9huU ]9]9
đYu v3o
]i&
Xmua$
]i& K&n
Xch!a
9huU ]9]9 ]i&
XK&n$
9huU
]9]9
]9]9$
thanh
to&n
]9]9$
th&nh
to&n
phải nộp
9huU
su0t
nố
tiIn
oYu
;a
oYu
v3o
` 7*000 > #)*000 >
% #2*000 #0> #N*000 #0>
G #S*000 0> #7*000 0>
Q 2*000 > 2W*000 >
Gộn(
Câu b:
BCn /ị t)nh( ,5 đDng
oơn
vị
]i& K&n
Xch!a
]9]9$
9huU ]9]9
đYu v3o
]i&
Xmua$
thanh
to&n
]i& K&n
Xch!a
]9]9$
9huU ]9]9
]i&
XK&n$
th&nh
to&n
9huU
]9]9
phải nộp
9huU
su0t
nố
tiIn
oYu
;a
oYu
v3o
` *000 #0> W*000 #0>
% 77*000 0> #20*000 0>
G ##2*000 > #00*000 >
Q #W*000 #0> #0*000 #0>
Gộn(
Bài ?:
9;on( th&n( #2,200+ t@i một doanh n(hiệp sản /u0t h3n( ti<u dgn(
có c&c số liệu sau"
#* F3n( hóa+ dịch vB mua v3o t;on( th&n("
a$ oO s\ dBn( cho nE`"
• Mua tZ c2n( t' X" #*000 k( n(u'<n liệu vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3
W*000 đ8n(,k(*
• Mua tZ c2n( t' | th4o hóa đơn ]9]9+ tiIn thuU ]9]9 l3 )S0 t;iệu
đ8n(*
• 9.p hRp c&c hóa đơn K&n h3n( t;on( th&n(+ t;ị (i& h3n( hóa dịch vB
mua v3o l3 20 t;iệu đ8n(*
K$ oO s\ dBn( cho nE%"
• Mua tZ c2n( t' M" t;ị (i& h3n( hóa dịch vB mua v3o ch!a thuU ]9]9
l3 #20 t;iệu đ8n(*
• Mua tZ c2n( t' -" t;ị (i& h3n( hóa dịch vB mua v3o Kao (8m thuU
]9]9 l3 ))0 t;iệu đ8n(*
• 9.p hRp c&c hóa đơn K&n h3n( t;on( th&n(+ t;ị (i& h3n( hóa dịch vB
mua v3o l3 )0 t;iệu đ8n(*
c$ oO s\ dBn( chun( cho sản /u0t 2 sản phẩm ` v3 %*
• 9.p hRp c&c hóa đơn ]9]9 t;ị (i& h3n( hóa dịch vB mua v3o ch!a
thuU ]9]9 l3 #0 t;iệu đ8n(*
2* 9i<u thB sản phẩm t;on( th&n("
a$ nản phẩm `" ]i& K&n kh2n( Xch!a$ có 9huU ]9]9*
• %&n cho c2n( t' th!ơn( m@i `n qh&nh #20*000 sản phẩm+ (i& K&n
#)0*000 đ8n(,sản phẩm*
• 9;ực tiUp /u0t khẩu 2=*000 sản phẩm+ vCi (i& 56% #)*000 đ,sản
phẩm*
• %&n cho doanh n(hiệp chU /u0t *000 sản phẩm+ vCi (i& #20*000
đ,sản phẩm*
K$ nản phẩm %" ]i& K&n đP có 9huU ]9]9*
• %&n Mua c&c đ@i lA K&n lr N0*000 sản phẩm+ (i& K&n #)2*000 đ,sản
phẩm*
• %&n cho c2n( t' /u0t nh.p khẩu X *000 sản phẩm+ (i& K&n ##0*000
đ,sản phẩm*
• 9;ực tiUp /u0t khẩu 20*000 sản phẩm+ vCi (i& 56% #)0*000 đ,sản
phẩm*
%iUt ;Vn("
9huU su0t thuU ]9]9 cfa h3n( hóa+ dịch vB mua v3o+ K&n ;a l3 #0>*
|<u cYu"
X&c định thuU ]9]9 phải nộp cfa doanh n(hiệp t;on( th&n(*
Bài 5:
9@i c2n( t' th!ơn( m@i F+ t;on( kw tTnh thuU có c&c n(hiệp vB kinh tU
ph&t sinh nh! sau"
J* Mua h3n("
X#$ oối vCi sản phẩm `" Mua #0*000 sản phẩm vCi (i& ch!a thuU ]9]9
l3 )2*000 đ8n(,sản phẩm*
X2$ oối vCi sản phẩm %" Mua )*000 sản phẩm vCi (i& có thuU ]9]9 l3
*000 đ8n(,sản phẩm+ 2*000 sản phẩm vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3
2*000 đ8n(,sản phẩm*
X)$ oối vCi sản phẩm G" Mua cfa một doanh n(hiệp chU /u0t N*000 sản
phẩm vCi (i& W0*000 đ8n(,sản phẩm+ cfa c2n( t' 9-FF X 2*000 sản
phẩm vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3 S0*000 đ8n(,sản phẩm*
JJ* 9i<u thB"
X#$ oối vCi sản phẩm `" %&n lr *000 sản phẩm vCi (i& có thuU ]9]9 l3
==*000 đ8n(,sản phẩm+ )*000 sản phẩm vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3
)*000 đ8n(,sản phẩm*
X2$ oối vCi sản phẩm %" Xu0t khẩu ;a n!Cc n(o3i th4o (i& 56% =*000
sản phẩm vCi (i& W0*000 đ8n(,sản phẩm v3 K&n t;on( n!Cc #*000 sản
phẩm vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3 N0*000 đ8n(,sản phẩm*
X)$ oối vCi sản phẩm G" %&n cho c&c si<u thị t;on( n!Cc *000 sản phẩm
vCi (i& nh! sau" 2*000 sản phẩm (i& ch!a thuU ]9]9 l3 70*000
đ8n(,sản phẩm+ )*000 sản phẩm vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3 72*000
đ8n(,sản phẩm*
|<u cYu"
X&c định thuU nh.p khẩu+ /u0t khẩu+ ]9]9 phải nộp cfa c2n( t' th!ơn(
m@i F*
%iUt ;Vn("
• G2n( t' nộp thuU ]9]9 th4o ph!ơn( ph&p kh0u t;Z thuU*
• 9huU ]9]9 cfa c&c m^t h3n( l3 #0>*
• G&c sản phẩm `+ %+ G+ Q kh2n( thuộc diện nộp thuU 99o%*
• 9huU nh.p khẩu sản phẩm G l3 #0>*
• 9huU /u0t khẩu sản phẩm % l3 2>*
Bài 16:
9@i G2n( t' q t;on( th&n( 07,200N có c&c n(hiệp vB kinh tU ph&t sinh
nh! sau"
X#$ Xu0t khẩu một l2 h3n( ` th4o điIu kiện 56% có t;ị (i& 00 t;iệu
đ8n(+ thuU su0t thuU /u0t khẩu 2>*
X2$ ?3m đ@i lA ti<u thB sản phẩm % cho G2n( t' 9-FF t;on( n!Cc+ (i&
K&n th4o Mu' định ch!a có thuU ]9]9 l3 0*000 đ8n(,sản phẩm+ hoa
h8n( đ!Rc h!Dn( l3 > t;<n (i& K&n ch!a thuU ]9]9+ t;on( kw G2n(
t' q đP ti<u thB đ!Rc #0*000 sản phẩm*
X)$ -h.n /u0t khẩu f' th&c một l2 h3n( ` th4o điIu kiện 56% có (i& t;ị
N00 t;iệu đ8n(+ hoa h8n( f' th&c đ!Rc h!Dn( l3 )> t;<n (i& 56%*
X=$ Kan cho Qoanh n(hiệp ? một l2 h3n( Q vCi (i& ch!a thuU ]9]9 l3
200 t;iệu đ8n(+ thuU ]9]9 l3 #0> nh!n( khi viUt hóa đơn kU to&n đP
(hi (ộp (i& K&n l3 220 t;iệu đ8n( Xkh2n( (hi t&ch ;i<n( (i& ch!a thuU
]9]9 v3 thuU ]9]9$*
X$ Qgn( #00 sản phẩm u đO t;ao đHi vCi một cơ sD kinh doanh M l0' sản
phẩm 5+ (i& K&n ch!a có thuU ]9]9 cfa sản phẩm u cgn( thmi điOm
ph&t sinh ho@t độn( t;ao đHi l3 #20*000 đ,sản phẩm*
XN$ 9hu< một G2n( t' D n!Cc n(o3i s\a chla một hệ thốn( sản /u0t vCi
(i& thanh to&n th4o hRp đ8n( Mu' ;a đ8n( kiệt -am l3 )00 t;iệu đ8n(*
XW$ K&n t;ả (óp cho G2n( t' - một l2 h3n(+ (i& K&n t;ả (óp ch!a thuU l3
)00 t;iệu đ8n( t;ả t;on( vjn( ) năm+ (i& K&n t;ả n(a' l3 20 t;iệu
đ8n(*
|<u cYu"
X&c định thuU ]9]9 phải nộp t;on( th&n( 07,200N cfa G2n( t' q*
%iUt ;Vn("
• G2n( t' nộp thuU ]9]9 th4o ph!ơn( ph&p kh0u t;Z thuU*
• 9huU ]9]9 cfa c&c h3n( hóa v3 dịch vB l3 #0>*
• 9huU ]9]9 đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z t;on( kw l3 0 t;iệu đ8n(*
%3i ##"
9@i một G2n( t' Xh' dựn( |+ t;on( kw tTnh thuU có c&c số liệu nh!
sau"
X#$ FRp đ8n( vCi chf đYu t! `" tHn( t;ị (i& c2n( t;:nh ch!a thuU ]9]t
Kao (8m cả (i& t;ị v.t t! /h' dựn( l3 700 t;iệu đ8n(*
X2$ FRp đ8n( vCi chf đYu t! %" v.t t! /h' dựn( do chf đYu t! cun( c0p+
tHn( (i& t;ị c2n( t;:nh ch!a thuU ]9]9 kh2n( Kao (8m cả (i& t;ị v.t
tự /h' dựn( )00 t;iệu đ8n(*
X)$ G2n( t' | đ!Rc nh3 n!Cc (iao 2*000 m
2
đ0t đO /h' dựn( nh3 K&n*
9iIn s\ dBn( đ0t phải nộp cho n(hn s&ch nh3 n!Cc th4o (i& Mu' định
l3 00*000 đ,m
2
* G2n( t' | đP /h' dựn( 20 căn nh3 đO K&n+ (i& K&n
nh3 v3 chu'On Mu'In s\ dBn( đ0t ch!a có thuU ]9]9 l3 00 t;iệu
đ8n(,căn Xt;on( đó" (i& nh3 l3 )00 t;iệu đ8n(+ (i& chu'On Mu'In s\
dBn( đ0t l3 200 t;iệu đ8n($*
X=$ G2n( t' | đ!Rc nh3 n!Cc cho thu< #00*000 m
2
đ0t t;on( vjn( 0
năm đO /h' dựn( cơ sD h@ tYn( cho thu<+ (i& thuU đ0t phải t;ả cho -h3
n!Cc l3 0*000 đ,m
2
,năm* nau khi /h' dựn( cơ sD h@ tYn(* G2n( t' |
cho thuU G2n( t' v thu< l@i khu đ0t t;<n t;on( vjn( 20 năm đO /h'
dựn( nh3 m&' sản /u0t+ (i& thu< đ0t ch!a có thuU ]9]9 l3 200*000
đ,m
2
,năm*
|<u cYu"
X&c định thuU ]9]9 phải nộp t;on( kw cfa G2n( t' |*
%iUt ;Vn("
• FRp đ8n( vCi chf đYu t! `" 9hanh to&n th4o (i& t;ị khối l!Rn( /h'
dựn( K3n (iao+ t;on( kw /&c định khối l!Rn( c2n( t;:nh ho3n th3nh
K3n (i&o l3 0> so vCi tHn( c2n( t;:nh+ chf đYu t! ch0p nh.n thanh
to&n*
• FRp đ8n( vCi chf đYu t! %" G2n( t;:nh đP ho3n th3nh K3n (iao v3
chf đYu t! đP thanh to&n*
• oối vCi 2*000 m
2
đ!Rc nh3 n!Cc (iao" G2n( t' | đP K&n đ!Rc # căn
nh3*
• oối vCi #00*000m
2
đ!Rc -h3 n!Cc cho thu<" G2n( t' v t;ả tiIn thu<
đ0t năm # lYn+ t;on( kw G2n( t' v đP t;ả tiIn thu< đ0t lYn # X(8m
năm thu<$ cho G2n( t' |*
• 9huU ]9]9 đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z t;on( kw l3 2*00 t;iệu đ8n(*
• 9huU ]9]9 t;on( c&c t;!mn( hRp t;<n l3 #0>*
Bài 12:
G2n( t' Qu ?ịch 9u0n Fgn(+ t;on( th&n( S,200N có c&c n(hiệp vB
kinh tU ph&t sinh nh! sau"
X#$ 9hực hiện hRp đ8n( vCi G2n( t' ] đ!a 0 nhhn vi<n cfa G2n( t' ]
đi tham Muan tZ 9E* F8 GhT Minh đi F3 -ội v3 vI l@i 9E* F8 GhT
Minh t;on( vjn( n(3'+ vCi (i& t;{n (ói l3 N*00*000 đ8n(,n(!mi*
X2$ 9hực hiện hRp đ8n( vCi G2n( t' Qu ?ịch nin(apo;4 th4o h:nh thpc
t;{n (ói đ!a một đo3n du kh&ch nin(apo;4 đUn tham Muan t@i kiệt
-am v3 vI l@i nin(apo;4 t;on( vjn( W n(3'+ vCi tHn( (i& thanh to&n
Mu' ;a đ8n( kiệt -am l3 )0 t;iệu đ8n(* G2n( t' Qu ?ịch 9u0n Fgn(
phải lo to3n Kộ v} m&' Ka'+ ăn+ D+ tham Muan th4o ch!ơn( t;:nh thza
thu.n+ ;i<n( v} m&' Ka' tZ nin(apo;4 san( kiệt -am v3 n(!Rc l@i hUt
200 t;iệu đ8n(*
X)$ 9hực hiện hRp đ8n( vCi G2n( t' F đ!a )0 nhhn vi<n cfa G2n( t' F
đi tham Muan tZ kiệt -am san( F8n( q2n( v3 vI l@i kiệt -am t;on(
vjn( N n(3' vCi (i& t;{n (ói l3 #*000*000 đ8n(,kh&ch* G2n( t' Qu
?ịch 9u0n Fgn( đP kA hRp đ8n( vCi G2n( t' Qu ?ịch F8n( q2n( vCi
(i& #2*S00*000 đ8n(,kh&ch+ G2n( t' Qu ?ịch F8n( q2n( phải lo to3n
Kộ v} m&' Ka'+ ăn+ D+ tham Muan th4 ch!ơn( t;:nh thza thu.n t@i F8n(
q2n(*
|<u cYu"
X&c định thuU ]9]9 phải nộp t;on( th&n( cfa G2n( t' Qu ?ịch 9u0n
Fgn(*
%iUt ;Vn("
• G2n( t' nộp thuU ]9]9 th4o ph!ơn( ph&p kh0u t;Z thuU*
• 9huU ]9]9 cfa c&c dịch vB l3 #0>*
• 9huU ]9]9 đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z t;on( th&n( l3 20 t;iệu đ8n(*
%3i #)"
9@i G2n( t' sản /u0t ;!Ru Kia `n %:nh+ t;on( kw tTnh thuU có c&c ho@t
độn( kinh doanh nh! sau"
-h.p khẩu #*200 chai ;!Ru =0
0
th4o (i& GJ5 Mu' ;a đ8n( kiệt -am l3
700*000 đ8n(,chai Xt;on( đó+ J ~ 5 b 20*000 đ,chai$ G2n( t' `n %:nh s\
dBn( #0> số ;!Ru n3' sản /u0t đ!Rc 2=0*000 chai ;!Ru `n %:nh ;8i ti<u thB
nh! sau"
• %&n cho G2n( t' 9h!ơn( m@i iu< F!ơn( #2*000 chai+ (i& *200
đ,chai*
• Xu0t khẩu N0*000 chai+ (i& GJ5 b =*200 đ,chai Xt;on( đó J ~ 5 b
2*000 đ,chai$
• %&n cho Qoanh n(hiệp chU /u0t #20*000 chai+ vCi (i& =*00 đ,chai*
|<u cYu" `nh,Ghị hP' tTnh"
#* 9huU nh.p khẩu+ 99o%+ ]9]9 cfa h3n( nh.p khẩu cfa G2n( t' `n
%:nh phải nộp*
2* G&c khoản thuU" /u0t khẩu phải nộp+ thuU nh.p khẩu đ!Rc ho3n XnUu
có$+ thuU 99o% phải nộp Xho^c đ!Rc ho3n$ cuối kw*
)* 9huU ]9]9 phải nộp cuối kw X]iả s\ kh2n( có c&c khoản thuU
]9]9 đYu ;a v3 đYu v3o kh&c$*
Gho KiUt thuU su0t"
• 9huU nh.p khẩu ;!Ru =0
0
l3 N>*
• 9huU /u0t khẩu ;!Ru chai `n %:nh l3 2>*
• 9huU 99o% ;!Ru =0
0
N>+ ;!Ru `n %:nh l3 )0>*
• 9huU ]9]9 c&c m^t h3n( t;<n đIu l3 #0>*
• ]i& tTnh thuU nh.p khẩu đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t*
Bài 18:
9@i G2n( t' X t;on( th&n( 0#,200 có một số n(hiệp vB kinh tU sau
đh' ph&t sinh nh! sau"
#* Mua h3n("
X#$ -h.p khẩu một dh' chu'In sản /u0t+ (i& 56% l3 N*#)S t;iệu đ8n(+ phT
v.n chu'On v3 Kảo hiOm Muốc tU chiUm #> (i& GJ5+ thuU su0t thuU
nh.p khẩu #>+ hệ thốn( đ!Rc mi•n nộp thuU (i& t;ị (ia tăn(*
X2$ -h.p khẩu ;!Ru t;<n =0
0
đO l3m n(u'<n liệu+ só l!Rn( nh.p" #0*000
lTt+ (i& 56% l3 )0*000 đ8n(,lTt+ thuU su0t thuU nh.p khẩu N>*
X)$ Mua h!ơn( liệu t;on( n!Cc đO phBc vB sản /u0t vCi tHn( (i& mua"
=*00 t;iệu đ8n(+ thuU (i& t;ị (ia tăn(" =0 t;iệu đ8n(*
2* nản /u0t"
9Z nhln( n(u'<n v.t liệu nói t;<n cgn( vCi nhln( n(u'<n liệu t8n
kho kh&c+ c2n( t' đP sản /u0t ;a #=*000 chai ;!Ru 2
0
*
)* 9i<u thB"
X#$ Xu0t ;a n!Cc n(o3i W0*000 chai ;!Ru th4o điIu kiện GJ5" )0*000
đ,chai+ t;on( đó phT v.n chu'On v3 Kảo hiOm Muốc tU *000 đ,chai*
X2$ %&n cho G2n( t' th!ơn( n(hiệp nội địa N0*000 chai ;!Ru vCi đơn (i&
K&n ch!a thuU ]9]9 l3 )=#*20 đ,chai*
|<u cYu" `nh,Ghị hP' tTnh*
X#$ 9huU nh.p khẩu+ 99o%+ ]9]9 cfa h3n( nh.p khẩu G2n( t' X phải
nộp*
X2$ 9huU /u0t khẩu phải nộp+ thuU 9-q+ 9huU 99o% cfa G2n( t' đ!Rc
ho3n l@i XnUu có$
X)$ 9huU ]9]9 phải nộp cuối kw*
%iUt ;Vn("
• 9huU su0t cfa thuU (i& t;ị (ia tăn( c&c m^t h3n( l3 #0>*
• 9huU su0t thuU /u0t khẩu l3 2>*
• 9huU su0t thuU 99o% cfa ;!Ru t;<n =0
0
l3 N>+ ;!Ru 2
0
l3 )0>*
• ]i& t:nh thuU nh.p khẩu đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t*
Bài 11:
G2n( t' ` chu'<n sản /u0t n!Cc (iải kh&t* Fai sản phẩm chf 'Uu cfa
c2n( t' l3 n!Cc n({t v3 ;!Ru nh€+ t;on( th&n( 0#,200N có một số n(hiệp vB
v3 ho@t độn( kinh tU sau đh' ph&t sinh t@i G2n( t'*
#* Mua h3n(*
X#$ -h.p khẩu hệ thốn( diệt khuẩn+ (i& GJ5 l3 t1 đ8n(+ thuU su0t cfa
thuU nh.p khẩu l3 #>*
X2$ -h.p khẩu thực phẩm tZ doanh n(hiệp chU /u0t đO sản /u0t n!Cc
n({t vCi (i& l3 ) t1 đ8n(x thuU su0t cfa thuU nh.p khẩu 20>*
X)$ -h.p khẩu ;!Ru t;<n =0
0
đO l3m n(u'<n liệu sản /u0t ;!Ru+ số l!Rn(
nh.p 20*000 lTt+ (i& GJ5" 2*000 đ,lTt+ thuU su0t cfa thuU nh.p khẩu
N>*
X=$ Mua h!ơn( liệu t;on( n!Cc đO sản /u0t n!Cc n({t v3 ;!Ru nh€+ tHn(
(i& mua" # t1 đ8n(+ thuU ]9]9" #+ t1 đ8n(* 91 lệ h!ơn( liệu dgn(
sản /u0t n!Cc n({t l3 W0>*
X$ Mua n(u'<n liệu t;on( n!Cc dgn( sản /u0t ;!Ru+ tHn( (i& mua" t1
đ8n(+ thuU ]9]9" 0+ t1 đ8n(*
2* nản /u0t"
9Z nhln( n(u'<n v.t liệu nói t;<n* G2n( t' sản /u0t ;a 2S0*000 chai
;!Ru 2=
0
*
)* 9i<u thB"
X#$ %&n cho doanh n(hiệp chU /u0t 220*000 k}t n!Cc n({t (i& )*000
đ,k}t v3 W0*000 chai ;!Ru (i& #0*000 đ,chai*
X2$ Xu0t ;a n!Cc n(o3i *000 k}t n!Cc n({t v3 )*000 chai ;!Ru* -!Cc
n({t /u0t th4o điIu kiện 56% l3 )=*000 đ,k}t* •!Ru /u0t điIu kiện
GJ5" #)*000 đ,chai+ t;on( đó phT v.n chu'On v3 Kảo hiOm Muốc tU
)*000 đ,chai*
X)$ %&n cho c2n( t' th!ơn( n(hiệp nội địa )*000 chai ;!Ru vCi đơn (i&
K&n (hi t;<n hóa đơn l3 7W*00 đ,chai*
FP' tTnh c&c thuU phải nộp D khhu nh.p khẩu+ thuU /u0t khẩu+ ti<u thB
đ^c Kiệt+ thuU (i& t;ị (ia tăn(+ c&c thuU đ!Rc ho3n XnUu có$*
%iUt ;Vn( thuU su0t cfa thuU ]9]9 l3 #0>+ thuU /u0t khẩu l3 2>+ thuU
99o% ;!Ru t;<n =0
0
l3 N> v3 ;!Ru 2=
0
l3 )0>* ]i& tTnh thuU nh.p khẩu
đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t*
Bài 14:
Một đơn vị kinh doanh thực phẩm X có số liệu kinh doanh cả năm
200 nh! sau"
`, G&c n(hiệp vB mua K&n h3n( hóa t;on( năm"
X#$ %&n cho c2n( t' th!ơn( n(hiệp nội địa )00*000 sản phẩm+ (i&
2#0*000 đ,sản phẩm*
X2$ -h.n nh.p khẩu f' th&c l2 h3n( hóa th4o (i& 56% l3 7 t1 đ8n(* 91 lệ
hoa h8n( tTnh t;<n (i& t;ị l2 h3n( l3 =>*
X)$ ?3m đ@i lA ti<u thB cho một c2n( t' n!Cc n(o3i có t;B sD t@i 9h3nh
phố F8 GhT Minh* 9Hn( h3n( nh.p khẩu th4o điIu kiện GJ5 l3 0 t1
đ8n(* 9Hn( (i& h3n( K&n th4o đLn( Mu' định l3 N0 t1 đ8n(* 91 lệ hoa
d8n( l3 > (i& K&n*
X=$ -h.n )0 t1 đ8n( v.t t! đO (ia c2n( cho n!Cc n(o3i* G2n( việc ho3n
th3nh #00> v3 to3n Kộ th3nh phẩm đP /u0t t;ả* Qoanh n(hiệp đ!Rc
h!Dn( tiIn (ia c2n( = t1 đ8n(*
X$ Xu0t ;a n!Cc n(o3i #)0*000 sản phẩm th4o (i& GJ5 l3 2==*S00 đ,sản
phẩm* EhT Kảo hiOm v3 v.n chu'On Muốc tU đ!Rc tTnh KVn( 2> 56%*
XN$ %&n #W0*000 sản phẩm cho doanh n(hiệp chU /u0t+ (i& K&n 200*000
đ,sản phẩm*
%, Ghi phT"
9Hn( chi phT hRp lA cả năm Xch!a kO thuU /u0t khẩu+ phT Kảo hiOm v3
v.n chu'On Muốc tU$ li<n Muan đUn c&c ho@t độn( nói t;<n l3 #)0+7 t1 đ8n(+
thuU (i& t;ị (ia tăn( đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z cả năm l3 S+7N) t1 đ8n(*
G, 9hu nh.p kh&c"
[ ?Pi tiIn (li " )=0 t;iệu đ8n(*
[ Ghu'On nh!Rn( t3i sản " #N0 t;iệu đ8n(
|<u cYu" 9Tnh c&c thuU m3 G2n( t' X phải nộp t;on( năm 200*
a* 9huU (i& t;ị (ia tăn(*
K* 9huU /u0t khẩu*
c* 9huU thu nh.p doanh n(hiệp*
%iUt ;Vn("
- 9huU su0t thuU ]9]9 c&c m^t h3n( l3 #0>*
- 9huU su0t thuU 9-Q- 2S>*
- 9huU su0t thuU /u0t khẩu c&c m^t h3n( l3 =>*
Bài 1*:
FP' tTnh thuU /u0t khẩu+ thuU (i& t;ị (ia tăn( v3 thuU thu nh.p doanh
n(hiệp cho một nh3 m&' sản /u0t h3n( ti<u dgn( có số liệu cả năm nh! sau"
`, G&c n(hiệp vB mua K&n h3n( hóa t;on( năm"
X#$ %&n ;a n!Cc n(o3i #20*000 sản phẩm th4o (i& GJ5 Mu' ;a tiIn kiệt
-am l3 2W#*=00 đjn(,sản phẩm+ phT Kảo hiOm Muốc tU v3 v.n chu'On
Muốc tU tTnh KVn( #S> cfa (i& 56%*
X2$ %&n #0*000 sản phẩm cho doanh n(hiệp chU /u0t vCi (i& 2)0*000
đ,sản phẩm*
X)$ %&n cho c&c c2n( t' th!ơn( n(hiệp t;on( n!Cc =00*000 sản phẩm vCi
(i& ch!a thuU (i& t;ị (ia tăn( l3 200*000 đ,sản phẩm*
X=$ ]ia c2n( t;ực tiUp =00*000 sản phẩm th4o hRp đ8n( vCi một c2n( t' D
n!Cc n(o3i+ c2n( việc ho3n th3nh S0> v3 th3nh phẩm đP đ!Rc /u0t
t;ả+ (i& (ia c2n( l3 #0*000 đ,sản phẩm*
- 9Hn( chi phT hRp lA cả năm Xch!a kO thuU /u0t khẩu+ phT Kảo hiOm
Muốc tU v3 v.n chu'On Muốc tU$ cfa to3n Kộ h3n( ti<u dgn( l3 #02*W)#
t;iệu đ8n(*
- 9hu nh.p chịu thuU kh&c n(o3i doanh thu"
c Ghu'On nh!Rn( t3i sản " 200 t;iệu đ8n(*
c 9hu nh.p đ!Rc tZ lPi tiIn cho va' " NS0 t;iệu đ8n(*
%iUt ;Vn("
9huU cfa thuU /u0t khẩu l3 2>
9huU su0t cfa thuU ]9]9 l3 #0>*
9huU su0t thuU thu nh.p doanh n(hiệp l3 2S>*
9Hn( thuU ]9]9 đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z cả năm l3 #)+W)# t;iệu đ8n(*
Bài 1?:
X&c định thuU /u0t+ ]9]9 v3 thuU 9-Q- phải nộp t;on( năm cfa
một doanh n(hiệp vCi c&c t3i liệu"
#* 9:nh h:nh sản /u0t t;on( năm"
9;on( năm doanh n(hiệp sản /u0t đ!Rc =0*000 sản phẩm Xđh' l3 h3n(
kh2n( chịu thuU 99o%$+ kh2n( có h3n( t8n kho đYu*
2* 9:nh h:nh ti<u thB t;on( năm"
• iuA J" K&n cho c2n( t' 9M #2*000 sản phẩm+ (i& K&n ch!a có thuU
]9]9 =*000 đ,sản phẩm*
• iuA JJ" t;ực tiUp /u0t khẩu #0*000 sản phẩm+ (i& GJ5 l3 W=*000 đ,/p*
9;on( đó phT v.n chu'On v3 Kảo hiOm l3 #*000 đ,sản phẩm*
• iuA JJJ" %&n doanh n(hiệp chU /u0t *000 sản phẩm+ (i& K&n =*000
đ,sản phẩm*
• iuA Jk" t;ực tiUp /u0t khẩu 2*000 sản phẩm+ (i& 56% l3 =N*000 ss,sản
phẩm* Xu0t cho đ@i lA K&n lr *000 sản phẩm+ (i& K&n cfa đ@i lA th4o
hRp đjn( ch!a thuU ]9]9 l3 =N*000 đ,sản phẩm* Guối năm đ@i lA cjn
t8n kho l3 #*000 sản phẩm*
)* Ghi phT sản /u0t kinh doanh t;on( năm"
• -(u'<n v.t liệu t;ực tiUp sản /u0t sản phẩm l3 S=N*000*000 đ*
• k.t liệu dgn( s\a chla th!mn( /u'<n 9nGo thuộc phhn /!Dn( sản
/u0t N*000*000 đ* n\a chla th!mn( /u'<n 9nGo thuộc Kộ ph.n Muản
lA l3 )*200*000 đ*
• 9iIn l!ơn( c2n( nhhn t;ực tiUp sản /u0t sản phẩm*
+ oịnh mpc sản phẩm sản /u0t l3 20 sản phẩm,lao độn(,th&n(*
+ oịnh mpc tiIn l!ơn( S00*000 đ,lao độn(,th&n(*
• qh0u hao 9nGo" 9nGo phBc vB sản /u0t D phhn /!Dn( #N0*000*000
đ* 9nGo Kộ ph.n Muản lA doanh n(hiệp" 0*000*000đ v3 9nGo thuộc
Kộ phhn K&n h3n(" #2*000*000 đ*
• 9iIn l!ơn( Kộ ph.n Muản lA doanh n(hiệp" S=*000*000 đ
• G&c chi phT kh&c phBc vB sản /u0t sản phẩm" #2N*000*000 đ
• Ghi phT Kảo hiOm v3 v.n tải khi t;ực tiUp /u0t khẩu sản phẩm D MuA
JJ*
• Ghi hoa h8n( cho đ@i lA K&n lr > (i& K&n ch!a thuU ]9]9*
• 9huU /u0t khẩu D khhu K&n h3n(*
%iUt ;Vn("
• 9huU ]9]9 đối vCi doanh n(hiệp sản /u0t l3 #[>*
• 9huU /u0t khẩu 2>*
• 9huU 9-Q- l3 2S>*
 %iUt tHn( số thuU ]9]9 đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z t;on( năm l3
S=*00*000 đ*
 9hu nh.p vI lPi tiIn (‚i n(hn h3n( l3 )*SW0*000đ*
Bài 15:
FP' tTnh thuU /u0t khẩu+ thuU (i& t;ị (ia tăn( v3 thuU thu nh.p doanh
n(hiệp phải nộp cfa một c2n( t' sản /u0t h3n( ti<u dgn( có số liệu cả năm
nh! sau"
J* nản /u0t"
9;on( năm G2n( t' sản /u0t ;a đ!Rc NW0*000 sản phẩm ` X` kh2n(
thuộc diện nộp thuU 99o%$*
JJ* 9i<u thB"
#* %&n cho c&c c2n( t' th!ơn( m@i t;on( n!Cc 200*00 sp vCi (i& ch!a
thuU ]9]9 l3 N00*00 đ,sp*
2* %&n cho doanh n(hiệp khu chU /u0t #0*000 sản phẩm vCi (i&
N0*000 đ,sp*
)* Xu0t khẩu ;a n!Cc n(o3i #W0*000 sản phẩm th4o điIu kiện GJ5 vCi
(i& Mu' ;a đ8n( kiệt -am l3 S#=*200 đ,sp+ phT v.n chu'On v3 Kảo
hiOm Muốc tU #> (i& 56%*
=* Xu0t cho đ@i lA K&n lr #20*000 sp+ (i& K&n cfa đ@i lA th4o hRp đ8n(
ch!a có thU ]9]9 l3 N)0*000 đ,sp* Guối năm đ@i lA con t8n khi l3
20*000sp+ hoa h8n( cho đ@i lA K&n lr l3 > (i& K&n ch!a thuU ]9]9*
JJJ* G&c th2n( tin kh&c*
#* Ghi phT
• 9Hn( chi phT t;ực tiUp sản /u0t cho cả năm l3 )W2*22 t;iệu đ8n(*
• G&c chi phT kh&c phBc vB cho khhu ti<u thB sản phẩm l3"
c Foa h8n( đ@i lA*
c 9huU /u0t khẩu*
c EhT v.n chu'On v3 Kảo hiOm Muốc tU*
c G&c chT phT kh&c" )0*#7= t;iệu đ8n(*
#$ 9hu nh.p chịu thuU kh&c*
• 9hu nh.p lPi tZ tiIn cho va' " N00 t;iệu đ8n(
• 9hu nh.p tZ chu'On nh!Rn( t3i sản " #*)00 t;iệu đ8n(
2$ 9Hn( thuU (i& t;ị (ia tăn( đ!Rc kh0u tZ cho cả năm l3 )#*#7) t;iệu
đ8n(*
%iUt ;Vn("
G2n( t' kh2n( có h3n( t8n kho đYu kw*
9huU su0t thuU /u0t khẩu" 2>
9huU su0t thuU (i& t;ị (ia tăn(" #0>
9huU su0t thuU thu nh.p doanh n(hiệp 2S>*
Bài 26:
X&c định thuU /u0t khẩu+ ]9]9 v3 thuU 9-Q- phải nộp t;on( năm
cfa một G2n( t' vCi c&c t3i liệu"
J* 9:nh h:nh sản /u0t t;on( năm"
9;on( năm Q- sản /u0t đ!Rc #20*000 sp ` X` kh2n( thuộc diện nộp
thuU 99o%$+ c2n( t' kh2n( có h3n( t8n kho đYu*
JJ* 9:nh h:nh ti<u thB t;on( năm"
#$ 9;ực tiUp /u0t khẩu #0*000 sp th4o điIu kiện 56% vCi (i& Mu' ;a
đ8n( kiệt -am l3 N0*000 đ,sp*
2$ %&n cho doanh n(hiệp khu chU /u0t =0*000sp+ (i& K&n N2*000 đ,sp*
)$ 9;ực tiUp /u0t khẩu )0*000 sp th4o điIu kiện GJ5 vCi (i& Mu' ;a đ8n(
kiệt -am l3 NN*W00 đ,sp+ t;on( đó phT v.n chu'On v3 Kảo hiOm Muốc
tU l3 #> (i& 56%*
=$ Xu0t cho đ@i lA K&n lr 20*000 sp+ (i& K&n cfa đ@i lA th4o hRp đ8n(
mua ch!a có thuU ]9]9 l3 *000 đ,sp* Guối năm đ@i lA cjn t8n kho
l3 *000 sp*
JJJ* Ghi phT sản /u0t kinh doanh t;on( năm"
• -(u'<n v.t liệu chTnh t;ực tiUp sản /u0t sản phẩm l3 2*0#0 t;iệu đ8n(*
• -(u'<n v.t liệu phB t;ực tiUp sản /u0t sản phẩm l3 )W+2 t;iệu đ8n(*
• 9iIn l!Rn( c2n( nhhn t;ực tiUp sản /u0t sản phẩm" oịnh mpc sản
phẩm sản /u0t l3 )00 sp,lao độn(,th&n(x định mpc tiIn l!ơn(
#*200*000 đ,lao độn(,th&n(*
• Ghi phT D Kộ ph.n Muản lA" 20 t;iệu đ8n(*
• qh0u hao 9nGo D phhn /!Dn( sản /u0t" #SN t;iệu đ8n(*
• G&c chi phT kh&c phBc vB sản /u0t D phhn /!Dn(" )7N t;iệu đ8n(*
• 9huU /u0t khẩu
• Ghi phT Kảo hiOm v3 v.n tải khi t;ực tiUp /u0t khẩu sản phẩm*
• Ghi hoa h8n( cho đ@i lA K&n lr > doanh số K&n cfa đ@i lA*
Jk* 9hu nh.p chịu thuU kh&c" #7 t;iệu đ8n(
%iUt ;Vn("
- 9huU ]9]9 đối vCi sản phẩm Q- sản /u0t l3 #0>*
- 9huU /u0t khẩu 2>
- 9huU 9-Q- l3 2S>*
- %iUt tHn( số thuU ]9]9 đYu v3o đ!Rc kh0u t;Z t;on( năm l3 2)+
t;iệu đ8n(*
Bài 21:
9@i một c2n( t' sản /u0t+ t;on( năm có c&c n(hiệp vB kinh tU ph&t sinh nh!
sau"
I/. Jua hàng
#* -h.p khẩu S0*000 k( n(u'<n liệu ` đO sản /u0t Kia lon X2= lon,
thgn($ th4o điIu kiện GJ5 l3 =7*00 đ8n(, k(+ thUu su0t thuU nh.p
khẩu" #0> Xn(u'<n liệu ` kh2n( thuộc diện chịu thuU 99o%$
2* G&c n(u'<n liệu mua t;on( n!Cc đO phBc vB sản /u0t vCi (i& ch!a
thuU ]9]9 l3 2*0 t;iệu đ8n(*
II/. K/n ,u-t : 9;on( năm c2n( t' sản /u0t đ!Rc #00*000 thgn( Kia
III. @nh h@nh ti$u thụ B/n ph.m Co cLng t) B/n ,u-t
#* Xu0t khẩu ;a n!Cc n(o3i 0*000 thgn( Kia th4o điIu kiện GJ5 vCi (i&
Mu' ;a đ8n( kiệt -am l3 270*000 đ, thgn(+ phT v.n chu'On v3 Kảo
hiOm Muốc tU l3 #0*000 đ, thgn(*
2* %&n cho c&c c2n( t' th!ơ(n m@i t;on( n!Cc )0*000 thgn( Kia vCi (i&
)=*07N đ, thgn(+ t;on( đó (i& vz l3 )0*07N đ8n(, thgn(
I(. Chi phí B/n ,u-t "inh Coanh phát Binh trong năm
• Xu0t kho đ!a v3o sản /u0t to3n Kộ n(u'<n liệu ` v3 c&c n('<n liệu
mua t;on( n!Cc nói t;<n*
• qh0u hao t3i sản cố định D phhn /!Dn( sản /u0t S00 t;iệu đ8n(*
• 9Hn( tiIn l!ơn( c2n( nhhn t;ực tiUp sản /u0t sản phẩm" oịnh mpc
sản phẩm l3 0 thgn( Kia, lao độn( , th&n(x định mpc tiIn l!ơn( l3
S0*000 đ8n(, lao độn(, th&n(*
• 9Hn( tiIn l!ơn( phải t;ả cho Kộ ph.n Muản lA l3 00 t;iệu đ8n(*
• G&c chi phT hRp lA kh&c D Kộ ph.n sản /u0t XKao (8m cả %FX+
%F|9+ qEGo$ l3 W= t;iệu đ8n(*
• 9huU /u0t khẩu+ thuU 99o%+ phT v.n chu'On v3 Kảo hiOm Muốc tU D
khhu /u0t khẩu*
• G&c chi phT kh&c phBc vB Muản lA v3 K&n h3n( l3 20 t;iệu đ8n(*
#$u c%u: 9Tnh c&c lo@i thuU m3 c2n( t' phải nộp+ đ!Rc ho3n XnUu có$
t;on( năm*
Bi&t r'ng:
c G2n( t' kh2n( có h3n( t8n kho đYu kw
c 9huU su0t thuU /u0t khẩu " 2>
c 9huU su0t thuU 9-Q- " 2S>
c 9huU su0t thuU ]9]9 cfa c&c h3n( hóa+ dịch vB mua l3 #0>
c 9huU 99o% cfa Kia l3 W>
c ]i& tTnh thuU nh.p khẩu đ!Rc /&c định th4o ph!ơn( ph&p thp nh0t*
File dính k•m
ÀI 1.
Một đơn vị kinh doanh thực phẩ ! c" #$ %i&' kinh doanh c( n) 200* nh+
#a':
A/ có các nghiệp ! "u# bán hàng hoá t$ong n%":
1, -.n cho ct/ th+ơn0 n0hi&p nội địa 1002000 #p, 0i. 2102000 đ3#p2
2, 4h5n 6'7t khẩ' '8 th.c ột %9 h:n0 th;o 0i. <=- %: 9 t8 đ>n02 ?8 %& hoa
h>n0 t@nh tABn 0i. tAị %9 h:n0 %: 4C2
1, D: đEi %F tiB' thG h:n0 cho ột ct/ n+Hc n0o:i c" tAG #I tEi ?J2KLM, tMn0
h:n0 nh5p th;o điN' ki&n LO< %: *0 t8 đ>n02 ?Mn0 0i. h:n0 P.n th;o đQn0 R'i
định %: 60 t8 đ>n02 ?8 %& hoa h>n0 %: *C 0i. P.n2
4, 4h5n 10 t8 đ>n0 v5t t+ đS 0ia c9n0 cho ct/ n+Hc n0o:i2 L9n0 vi&c ho:n
th:nh 100C v: to:n Pộ th:nh phẩ đT 6'7t tA(2 Uoanh n0hi&p đ+Vc h+In0
tiNn 0ia c9n0 4 t8 đ>n02
*, !'7t Aa n+Hc n0o:i 1102000 #p th;o 0i. LO< %: 2442W00 đ3#p: phX P(o hiS v:
v5n ch'/Sn R'$c tY đ+Vc tXnh PZn0 2C <=-2
6, -.n 172000 #p cho doanh n0hi&p chY 6'7t, 0i. P.n 2002000 đ3#p2
B/ &hi ph'
?Mn0 chi phX hVp %F c( n) [ch+a kS th'Y 6'7t khẩ', %iBn R'an đYn c.c hoEt
độn0 n"i tABn %: 110,9 t8 đ>n0 [ac;A4110,2 ?h'Y 0i. tAị 0ia t)n0 đ\' v:o đ+Vc
kh7' tA] c( n) %: W,961 t8 đ>n02
C/ Thu nhập (hác:
- %Ti tiNn 0^i : 140 tAi&' đ>n0
- ch'/Sn nh+Vn0 t:i #(n: 160 tAi&' đ>n0
Yêu cầu: tính các thuế mà cty phải nộp trong năm 2005.
- th'Y 0i. tAị 0ia t)n02
- ?h'Y 6'7t khẩ'2
- ?h'Y th' nh5p doanh n0hi&p2
Biế rằng:
- ?h'Y 6'7t th'Y _?_? c.c `t h:n0 %: 10C
- ?h'Y 6'7t th'Y ?4U4 %: 2WC2
- ?h'Y 6'7t th'Y 6'7t khẩ' c.c `t h:n0 %: 4C2
_OaO
1, U=A4K ?Kb: 1002000 6 2102000 c 612000 [tA,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 612000 6 10C c 62100 [tA,
2, nhận xuất khẩu uỷ thác :
Uoanh th': 92000 6 4C c 160 [tA,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 160 6 10C c 16 [tA,
?h'Y 6'7t khẩ' nộp tha/ cho PBn '8 th.c: 92000 6 4C c 160 [tA,
1, àm !"i #$ ti%u th& :
Uoanh th': 602000 6 *C c 12000 [tA,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 12000 6 10C c 100 [tA,
4, nhận gi' c(ng cho n)*c ngoài .
Uoanh th': 42000 [tA,2
*, +uất r' n)*c ngoài :
Uoanh th': 1102000 6 2442W00 c 112W24 [tA,2
!'7t khẩ': 1102000 6 [2442W0031,02, 6 4C c 1224W [tA,
6, -.n cho doanh n0hi&p chY 6'7t:
Uoanh th': 1702000 6 2002000 c 142000 [tA,2
!'7t khẩ': 142000 6 4C c 12160 [tA,
Vậ:
- ?h'Y 6'7t khẩ' ph(i nộp: 160 [tA, d 1224W [tA, d 12160 [tA, c 2296W [tA,
- ?h'Y _?_? ph(i nộpc _?_?A e _?_? đ v:o2
f _?_?A c 62100 [tA, d 16 [tA, d 100 [tA, c 62616 [tA,
f _?_?đ v:o c W2961
_?_? ph(i nộp c 62616 e W2961 c -22100 [tA,
- ?h'Y ?4U4 c th' nh5p tXnh th'Y 6 th'Y #'7t
g th' nh5p tXnh th'Y c doanh th' e chi phX hVp %F d th' nh5p kh.c
g doanh th' c 612000 [tA, d 160 [tA, d 12000 [tA, d 42000 [tA, d 112W24
[tA, d 142000 [tA, c 116214W [tA,
g chi phX hVp %F: 1102900 d 260Wc 1112*W0 [tA,
g th nh5p kh.c: 140 d 160 c *00 [tA,
Vậ:
?4 tXnh th'Y: 11621W4 e 1112*W0 d *00 c 12176 [tA,
?h'Y ?4U4 ph(i nộp: 12176 6 2WC c WW9,2W [tA,
B!" #$:
KT/ tXnh th'Y 6'7t khẩ', th'Y _?_?, th'Y ?4U4 cha ột nh: ./ #(n 6'7t
h:n0 tiB' din0 c" c.c #$ %i&' #a'2
1, -.n Aa n+Hc n0o:i 1202000 #p th;o 0i. LO< 2712400 đ3#p, phX v5n t(i v: P(o
hiS R'$c tY tXnh PZn0 1WC 0i. <=-2
2, -.n 1*02000 #p cho doanh n0hi&p chY 6'7t vHi 0i. 2102000 đ3#p2
1, -.n cho ct/ th+ơn0 n0hi&p nội địa 4002000 #p vHi 0i. ch+a th'Y _?_? %:
2002000 đ3#p2
4, _ia c9n0 tAực tiYp 4002000 #p th;o hVp đ>n0 vHi 1 ct/ n+Hc n0o:i, c9n0 vi&c
ho:n th:nh W0C v: th:nh phẩ đT đ+Vc 6'7t tA(, 0i. 0ia c9n0 %: 102000 #p2
d tMn0 chi phX hVp %F c( n) [ch+a kS th'Y 6'7t khẩ', phX P(o hiS v: v5n
ch'/Sn R'$c tY, cha to:n Pộ h:n0 tiB' thG %: 1022711 tAi&' đ>n02
d th' nh5p chị' th'Y kh.c n0o:i doanh th'2
Lh'/Sn nh+Vn0 t:i #(n 200 [tA,
?h' nh5p t] %Ti tiNn cho va/ 6W0 [tA,
Biế% rằng:
?h'Y #'7t cha th'Y 6'7t khẩ' 2C2
?h'Y #'7t cha th'Y _?_? 10C2
?h'Y #'7t cha th'Y ?4U4 %: 2WC2
?Mn0 th'Y _?_? đ\' v:o đ+Vc kh7' tA] c( n) %: 112171 tAi&' đ>n02
_OaO
1, -.n Aa n+Hc n0o:i:
Uoanh th': 1202000 6 2712400 c 122*6W [tA,
!'7t khẩ': 1202000 6 [271240031,1W, 6 2C c **2 [tA,
2, -.n cho doanh n0hi&p chY 6'7t2
Uoanh th': 1*02000 6 2102000 c 142*00 [tA,
!'7t khẩ': 142*00 6 2C c 690 [tA,
1, P.n cho ct/ th+ơn0 n0hi&p nội địa2
Uoanh th': 4002000 6 2002000 c W02000 [tA,
?h'Y _?_?đ\' Aa c W02000 6 10C c W2000 [tA,
4, _ia c9n0 cho n+Hc n0o:i:
Uoanh th' [4002000 6 W0C, 6 102000 c 12200 [tA,
Vậ:
& T'uế (u)% *'+u ,'-i n.,: //0 1 234 5 #6070 8%r9
& T'uế :T:T ,'-i n., 5 T6:T:T)*u $# – T6:T:Tào.
; %'uế :T:T 5 <6444 & ,-.,.- / 05,.-
- ?h'Y ?4U4 c th' nh5p tXnh th'Y 6 th'Y #'7t2
f th' nh5p tXnh th'Y c doanh th' e chi phX hVp %F d th' nh5p kh.c
Uoanh th' c 122*6W d 142*00 d W02000 d 12200 c 1*026W [tA,
Lhi phX hVp %F c 1022711 d 12242 d 496W c 10W2941 [tA,2
?h' nh5p kh.c: 200 d 6W0 c WW0 [tA,
- ?h'Y ?4U4: [1*0226W e 10W2941 d WW0, 6 2WC c 112W71,96 [tA,2
B!" #<:
!.c định th'Y 6'7t khẩ', th'Y _?_?, ?4U4 ph(i nộp tAon0 n) cha 1 doanh
n0hi&p vHi c.c t:i %i&' - ac;A4110 -#a':
1, ?@nh h@nh #6 tAon0 n): tAon0 n) Un #6 đ+Vc 402000 #p [đj/ %: h:n0 ko
chị' th'Y ??U-,, kh9n0 c" h:n0 t>n kho2
2+ T=n' '=n' %iêu %'> %r?ng n@A:
- k'F 1: P.n cho ct/ th+ơn0 Ei nội địa 122000 #p, 0i. P.n ch+a th'Y _?_?
4*2000 đ3#p2
- k'F 2: ?Aực tiYp 6'7t khẩ' 102000 #p, 0i. LO< %: 742000 đ3#p2 ?Aon0 đ" phX
v5n ch'/Sn v: P(o hiS %: 12000 đ3#p2
- k'F 1: P.n cho doanh n0hi&p chY 6'7t *2000 #p, 0i. P.n 4*2000 đ3#p2
- k'F 4: tAực tiYp 6'7t khẩ' 22000 #p2 _i. <=- %: 462000 đ3#p2 !'7t cho đEi %F
*2000 #p, 0i. P.n cha đEi %F th;o hVp đ>n0 ch+a c" th'Y _?_? %: 462000 đ3#p2
L'$i n) đEi %F cln t>n kho %: 12000 #p2
B9 chi ph' ,ản -u.t (inh /o#nh t$ong n%":
& Nguy%n 1ật #i2u tr3c tiếp 4ản xuất 4ản phẩm #à 567.000.000 !.
& 8ật #i2u 9:ng 4;' ch<' th)=ng xuy%n >?@A thuộc phBn x)Cng 4ản xuất 7.000.000.4;'
ch<' th)=ng >?@A thuộc Dộ phận Euản #$ -.200.000 !.
& tiFn #)Gng c(ng nhBn tr3c tiếp 4ản xuất 4ản phẩm.
1 HInh mJc 4ản xuất 4ản phẩm #à 2504pK#9Ktháng.
1 HInh mJc tiFn #)Gng 500.000 !K#9Ktháng.
- mh7' hao ?nLU: ?nLU phGc vG #6 I phjn 6+In0 16020002000 đ2 ?nLU
Pộ ph5n R'(n %F U4: *020002000 v: ?nLU th'ộc Pộ ph5n P.n h:n0
1220002000 đ2
- ?iNn %+ơn0 Pộ ph5n R'(n %F U4: W420002000 đ2
- L.c chi phX kh.c phGc vG #(n 6'7t #(n phẩ 12620002000 đ2
- Lh phX P(o hiS v: v5n t(i khi tAực tiYp 6'7t khẩ' #(n phẩ I R'F 22
- Lhi hoa h>n0 cho đEi %F P.n %o *C 0i. P.n ch+a th'Y _?_?2
- ?hY' 6'7t khẩ' I khj' P.n h:n02
B"ẾT CDN:: 8EcFr 7B#49
- ?h'Y _?_? 10C2
- th'Y !m 2C2
- th'Y ??U4 2WC2
- PiYt tMn0 #$ th'Y _?_? đ\' v:o đ+Vc kh7' tA] tAon0 n) %: W42*002000 đ2
- th' nh5p vN %Ti tiNn 0^i 4K %: 12W702000 đ2
_OaO
1, -.n cho ct/ th+ơn0 Ei tAon0 n+Hc2
Uoanh th': 122000 6 4*2000 c *40 [tA,
?2_?_? đ\' Aa: *40 [tA, 6 10C c *4[tA,
2, ?Aực tiYp 6'7t khẩ':
Uoanh th': 102000 #p 6 742000 c 740 [tA,
!m: 710 [tA, 6 2C c 14,6 [tA,
1, -.n cho doanh n0hi&p chY 6'7t:
Uoanh th': *2000 6 4*2000 c 22* [tA,
!m: 22* 6 2C c 4,* [tA,
4, ?Aực tiYp 6'7t khẩ':
Uoanh th': [22000 6 462000, d [42000 6 462000, c 122 [tA,
!m: 22000 6 462000 6 2C c 1,W4 [tA,
_?_?: 42000 6 462000 6 10C c 1W,4 [tA,2
VẬY:
- ?h'Y 6'7t khẩ' ph(i nộp: 14,W [tA, d 4,* [tA, d 1,W4 [tA, c 21,14 [tA,
- ?h'Y _?_? ph(i nộp c th'Y _?_? đ\' Aa e th'Y _?_? đ\' v:o
f ?h'Y _?_? đ\' Aa c *4[tA, d 1W,4 [tA, c 72,4 [tA,
f ?h'Y _?_? đ\' v:o c W42*002000
8ậy thuế L>L> phải nộp / .2M6 N 56M5 / 0,2M, OtrP
- th'Y ?4U4 c doanh th' e chi phX d th' nh5p
f doanh th' c *40 [tA, d 740 [tA, d 22* [tA, d 122 [tA, c 12W27 [tA,
[f, Lhi phX cho 402000 #p:
[2, W4620002000 d 620002000 d [0,W32*0 6 402000, d 16020002000 d
12620002000 c 12266 [tA,2
[f, Lhi phX cho 112000 #p tiB' thG:
[2, p[122663402000, 6 112000q d 122002000 d *020002000 d 1220002000
d W420002000 d [102000 6 o,001, d [1W4 6 *C, d 20,94 c 12211,79 [tA,
[f, th' nh5p kh.c2
[2, 1,W7 [tA,
Vậ: thuế >QAQ phải nộp / O,.52. N ,.2--M.R S -M5.P x 25T / ,56M-02 OtrP.
B!" #3:
KT/ tXnh th'Y 6k, th'Y _?_? v: th'Y ?4U4 ph(i nộp cha 1 ct/ h:n0 tiB'
din0 c" #$ %i&' c( n) nh+ #a'2
O3 ,ản -u.t
n(n 6'7t đ+Vc 6702000 #p A [kh9n0 th'ộc di&n chị' th'Y ??U-,
OO3 ti0u th!:
12 P.n cho ct/ ?M tAon0 n+Hc 2002000 #p vHi 0i. ch+a th'Y _?_? %:
6002000 đ3#p
22 P.n cho kh' chY 6'7t 1*02000 #p vHi 0i. 6*02000 đ3#p2
12 6'7t khẩ' Aa n+Hc n0o:i 1702000 #p th;o điN' ki&n LO< vHi 0i. R'/ Aa
đ>n0 vi&t na W142200 đ3#p, phX v5n ch'/Sn v: P(o hiS 1*C 0i. <=-2
42 6'7t cho đEi %F P.n %o 1202000 #p, 0i. P.n cha đEi %F th;o hVp đ>n0 ch+a
c" th'Y _?_? %: 6202000 đ3#p2 L'$i n) đEi %F cln t>n kho %: 202000 #p,
hoaa h>n0 cho đEi %F P.n %o %: *C 0i. P.n ch+a th'Y _?_?2
OOO3 các th1ng tin (hác.
12 C'i ,'G6
- tMn0 chi phX tAực tiYp #(n 6'7t cho c( n) %: 17222*2 [tA,
- c.c chi phX kh.c phGc vG cho khj' tiB' thG #(n phẩ %:2
d hoa h>n0 đEi %F
d th'Y 6'7t khẩ'
d phX v5n ch'/Sn v: P(o hiS
d c.c chi phX kh.c: 102194 [tA,
22 %'u n'ậ, c'Hu %'uế
- th' nh5p t] tiNn cho va/ : 600 [tA,
- th' nh5p t] ch'/Sn nh+Vn0 t:i #(n: 12100 [tA,
12 %Ing %'uêJ :T:T KLMc *')u %rN c'? c- n@A OP B#6#3B 8%r9
Biế% rằng:
ct/ kh9n0 c" h:n0 t>n kho đ\' kr
th'Y #'7t th'Y 6'7t khẩ': 2C
th'Y #'7t th'Y _?_?: 10C
th'Y #7't th'Y ?4U4 2WC
_OaO
1, -.n cho ct/ th+ơn0 Ei
Uoanh th': 2002000 6 6002000 c 1202000 [tA,
?2_?_? đ\' Aa: 1202000 6 10C c 122000 [tA,
2, P.n cho kh' chY 6'7t:
Uoanh th': 1*02000 6 6*02000 c 972*00 [tA,
!m: 972*00 6 2C c 129*0 [tA,
2, 6'7t khẩ' Aa n+Hc n0o:i:
Uoanh th': 1702000 6 W142200 c 11W2414 [tA,
!m: 1702000 6 [W14220031,1*, 6 2C c 22407,2 [tA,
JhX v5n ch'/Sn v: P(o hiS: 1702000 6 [W14220031,1*, 6 1*C c 1W20*4 [tA,
1, 6'7t cho đEi %F P.n %o:
doanh th': 1002000 6 6202000 c 622000 [tA,
th'Y _?_? đ\' Aa: 622000 6 10C c 62200 [tA,
hoa h>n0: 622000 6 *C c 12100 [tA,
Vậ :
?h'Y !m ph(i nộp: 129*0 [tA, d 22407,2 [tA, c 41*7,2 [tA,
?h'Y _?_? ph(i nộp c _ đ\' Aa e _ đ\' v:o
c p122000 [tA, d 62200 [tA,q e 112191 c - 122991 [tA,
g th'Y ?4U4 c th' nh5p tXnh th'Y 6 th'Y #'7t2
g th' nh5p tXnh th'Y c doanh th' e chi phX d th' nh5p kh.c
g doanh th' c 1202000 [tA, d 972*00 [tA, d 11W2414 [tA, d 622000 [tA, c
417,914 [tA,
g chi phX cho #(n 6'7t 6702000 [#p,
[17222*236702000, 6 6202000 d 12100 d 421*7,2 d 1W20*4 d 102194 c
400177,2 [tA,
?h' nh5p kh.c : 600 d 12100 c 12900 [tA,
Vậ: thuế >QAQ phải nộp / O6,.MR,6 N 600.,..M2 S ,.R00P x 25T / 5.6R5M026 OtrP
B!" 04:
!.c định th'Y 6'7t khẩ', _?_? v: th'Y ?4U4 ph(i nộp tAon0 n) cha ột
ct/ vHi c.c t:i %i&' #a':
O3 t@nh h@nh #(n 6'7t tAon0 n): tAon0 n) Un #(n 6'7t đ+Vc 1202000 #p A [A ko
th'ộc di&n chị' th'Y ??U-,, ct/ kh9n0 c" han0 t>n kho đ\' n)2
OO3 t2nh h2nh ti0u th! t$ong n%":
1, tAực tiYp 6'7t khẩ' 102000 #p th;o điN' ki&n <=- vHi 0i. R'/ Aa đ>n0 vi&t
na %: 602000 đ3#p2
2, -.n cho doanh n0hi&p kh' chY 6'7t 402000 #p, 0i. P.n 622000 đ3#p2
1, ?Aực tiYp 6'7t khẩ' 102000 #p th;o điN' ki&n LO< vHi 0i. R'/ Aa đ>n0 vi&t
na %: 662700 đ3#p2 ?Aon0 đ" phX v5n ch'/Sn v: P(o hiS R'$c tY %: 1*C
0i. <=-2
4, !'7t cho đEi %F P.n %o 202000 #p, 0i. P.n cha đEi %F th;o hVp đ>n0 'a
ch+a c" th'Y _?_? %: **2000 đ3#p2 L'$i n) đEi %F cln t>n kho %: *2000#p
OOO3chi ph' ,ản -u.t (inh /o#nh t$ong n%":
- n0'/Bn v5t %i&' chXnh tAực tiYp #(n 6'7t #(n phẩ %: 22010 tAi&' đ>n02
- n0'/Bn v5t %i&' phG tAực tiYp #(n 6'7t #(n phẩ %: *17,2 tAi&' đ>n02
- tiNn %+ơn0 c9n0 nhjn tAực tiYp #(n 6'7t #(n phẩ2 sịnh tc #(n phẩ #(n
6'7t %: 100#p3%ao độn03th.n0, định tc tiNn %+ơn0 122002000 đ3%ao độn0
3th.n02
- Lhi phX I Pộ ph5n R'(n %F: 2*0 tAi&' đ>n02
- mh7' hao ?nLU I phjn 6+In0 #(n 6'7t: 1W6 tAi&' đ>n02
- L.c chi phX kh.c phGc vG #(n 6'7t I phjn 6+In0: 196 tAi&' đ>n02
- ?h'Y 6'7t khẩ'
- Lhi phX v5n t(i v: P(o hiS khi tAực tiYp 6'7t khẩ' #(n phẩ2
- Lhi hoa h>n0 cho đEi %F P.n %o *C doanh #$ P.n cha đEi %F2
Ou3 thu nhập ch3u thuế (hác: 19 tAi&' đ>n02
Biế% rằng:
- th'Y _?_? đ$i vHi #(n phẩ U4 #(n 6'7t %: 10C
- th'Y 6'7t khẩ' 2C2
- ?h'Y ?4U4 %: 2WC2
- -iYt tMn0 #$ th'Y _?_? đ\' v:o đ+Vc kh7' tA] tAon0 n) %: 2*1,*
tAi&' đ>n02
_OaO
O3 t2nh h2nh ,ản -u.t t$ong n%": tAon0 n) #(n 6'7t đ+Vc 1202000 #pA
OO3 t2nh h2nh ti0u th! t$ong n%":
,. tr3c tiếp xuất khẩu:
doanh th': 102000#p 6 602000 đ3#p c 600 [tAi&' đ>n0,
th'Y !m: 102000#p 6 602000 đ3#p 6 2C c 12 [tAi&' đ>n0,
,. Uán cho 9o'nh nghi2p chế xuất:
Uoanh th': 402000 6 622000 đ3#p c 224W0 [tAi&' đ>n0,
?h'Y !m: 402000 6 622000 đ3#p 6 2C c 49,6 [tAi&' đ>n0,
,. >r3c tiếp xuất khẩu:
Uoanh th': 102000 6 662700 đ3#p c 22001 [tAi&' đ>n0,
?h'Y !m: 102000#p 6 [662700 đ3#p311*C, 6 2C c 14,W [tAi&' đ>n0,
,. xuất cho !"i #$ Dán #V:
U?: 1*2000#p 6 **2000 đ3#p c W2* [tAi&' đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' Aa: W2* 6 10C c W2,* [tAi&' đ>n0,
Vậ:
- th'Y 6'7t khẩ' ph(i nộp: 12 d 49,6 d 14,W c 96,4 [tAi&' đ>n0,
- ?h'Y _?_? ph(i nộp c th'Y _?_? đ\' Aa e _?_? đ\' v:o đ+Vc kh7' tA]
?h'Y _?_? đ\' Aa: W2,* [tAi&' đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' v:o đ+Vc kh7' tA]: 2*1,* [tAi&' đ>n0,
?h'Y _?_? ph(i nộp c W2,* e 2*1,* c - 171 [tAi&' đ>n0,
- ?h'Y ?4U4 ph(i nộp c th' nh5p chị' th'Y 6 th'Y #'7t
Uoanh th': 600 d 224W0 d 22001 dW2* c *2906 [tAi&' đ>n0,
Lhi phX đS #(n 6'7t 1202000#p tAon0:
22010 d *17,2 d p[1,23100, 6 1202000q d1W6 d 196 c 12609,2 [tAi&' đ>n0,
Lhi phX hVp %F cho 9*2000#p tiB' thG:
p[12609,231202000, 6 9*2000q d 2*0 d 96,4 d [102000 6 0,0*W 6 1*C, d
[W2*C 6 *C, c12*0*,011 [tAi&' đ>n0,
?h' nh5p kh.c: 19 [tAi&' đ>n0,
?h'Y ?4U4 ph(i nộp c [*2906 e 12*0*,911 d 19, 6 2WC c 677,11W76 [tAi&'
đ>n0,2
B!" 0#
O3 T4i "5t c1ng t6 ,ản -u.t 78 t$ong n%" ,ản -u.t )9:c 2;<.<<< ,p à
ti0u th! nh9 ,#u:
1, tAực tiYp P.n %o 402000 #p, 0i. P.n 0> c( th'Y _?_?: 712*00 đ>n03#p2
2, P.n cho ct/ ?M tAon0 n+Hc 902000 #p vHi 0i. P.n 0> c( th'Y _?_? %:
6W2200 đ3#p
3+ Dán cho 4i%u thI 20.000 4pM giá Dán ch)' cW thuế L>L> 7-.000 !XngK4p.
=+ Uán cho 9o'nh nghi2p chế xuất -0.000 4p. Liá Dán : 75.000 !XngK4p
>+ +uất cho !"i #$ Dán #V 60.000 4pM giá Dán thYo hZp !Xng !"i #$ gXm cả thuế L>L>:
.2.700 !K4p. @u[i năm !"i #$ c\n tXn kho ,0.000 4p.
?+ Uán cho cty xuất nhập khẩu -0.000 4pM giá Dán ch)' cW thuế L>L> #à 76.000
!XngK4p.. trong !W cW ,.000 4p kh(ng ph: hZp Euy cách 4o 1*i hZp !XngM 9o'nh
nghi2p phải giảm giá Dán ,0T.
@+ >r3c tiếp xuất khẩu r' n)*c ngoài 20.000 4pM gi' Dán thYo !iFu ki2n @]^ #à .5.000
!XngK4p. phí 1ận chuy_n 1à Dảo hi_m 2.000 !XngK4p.
""/ C'i ,'G Q-n (u)% *in' R?En' ,'S% Qin' %r?ng n@A 8c'LE %Gn' cSc *'?-n %'uế9
1+ nguy%n 1ật #i2u chính: xuất kho !_ 4x 4p 20.600 kgM giá xuất kho:
200.000 !XngKkg.
2+ nguy%n 1ật #i2u ph& 1à nhi%n #i2u khác: ,.520 tri2u !Xng.
3+ tiFn #)Gng:
- -ộ ph5n tAực tiYp #(n 6'7t: định tc tiNn %+ơn0: 1,*
tAi&' đ>n03%đ3th.n0, định tc #6: 1*0 #p3%d3th.n02
- -ộ ph5n R'(n %F: 1*2 tAi&' đ>n02
- -ộ ph5n P.n h:n02 106 tAi&' đ>n0
- -ộ ph5n phGc vG #(n 6'7t: 200 tAi&' đ>n0
=+ `a>?@A: >?@A thuộc Dộ phận 4ản xuất: 2.,-0 tri2u !XngM Dộ phận Euản #$: ,0,2
tri2u !XngM Dộ phận Dán hàng: 706 tri2u !Xng.
>+ @ác chi phí khác:
- chi nộp th'Y 6'7t khẩ'2
- phX P(o hiS v: v5n ch'/Sn R'$c tY2
- chi phX đ>n0 phGc cho c9n0 nhjn #(n 6'7t: 200 tAi&' đ>n0
- tA( tiNn R'\/ h:n0 th'ộc Pộ ph5n P.n h:n0: 10* tAi&' đ>n02
- tA( tiNn va/ n0jn h:n0: 1201* tAi&' đ>n02
- c.c chi phX kh.c cln %Ei:
g th'ộc Pộ ph5n #(n 6'7t: 920 tAi&' đ>n0, tAon0 đ" chi phX vN n0hiBn
ct' ch$n0 9 nhiv 9i tA+wn0 PZn0 n0'>n v$n cha cơ R'an chh
R'(n cha c7p tABn: 90 tAi&' đ>n02
g th'ộc Pộ ph5n R'(n %F: 210 tAi&' đ>n0, tAon0 đ" nộp phEt do vi phE
h:nh chXnh vN th'Y: 1 tAi&' đ>n02
- dịch vG 'a v:o #^ dGn0 cho Pộ ph5n R'(n %F: 126,* tAi&' đ>n0
- th'ộc Pộ ph5n P.n h:n0: 112 tAi&' đ>n02
B"ẾT CDN::
13 ?h'Y #'7tt th'Y !m 2C, ?4U4: 2WC, _?_? đ$i vHi #p 10C, th'Y 9n P:i
ph(i nộp c( n): 1 tAi&' đ>n02
23 th'Y _?_? đ\' v:o đ+Vc kh7' tA] cho c( n) %:: *24 tAi&' đ>n02
13 th' nh5p chị' th'Y kh.c: 12,6 tAi&' đ>n0
Yêu cầu: tính các thuế mà c(ng ty b phải nộp trong năm.
_OaO2
1, ?Aực tiYp P.n %o:
U?: 402000#p 6 p712*00 đ3#p3[1 d 10C,q c 22600 [tAi&' đ9n0,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 22600 6 10C c 260 [tAi&' đ>n0,
2, -.n cho c.c ct/ th+ơn0 Ei tAon0 n+Hc:
U?: 902000#p 6 p6W2200 đ3#p3[1 d 10C,q c *2*W0 [tAi&' đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' Aa: *2*W0 6 10C c **W [tAi&' đ>n0,
1, -.n cho #iB' thị:
U? 202000#p 6 612000 đ>n03#p c 12260 [tAi&' đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 12260 6 10C c 126 [tA đ>n0,
4, -.n cho doanh n0hi&p chY 6'7t:
U?: 102000 #p 6 6W2000 đ>n03#p c 22040 [tAi&' đ>n0,
?h'Y !m: 22040 6 2C c 40,W [tAi&' đ>n0,
*, 6'7t chho đEi %F P.n %o:
U?: 102000#p 6 p722600 đ3#p3[1 d 10C,q c 129W0 [tA đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 129W0 6 10C c 19W [tAi&' đ>n0,
6, -.n cho ct/ 6'7t nh5p khẩ':
U?: [102000#p 6 642000 đ>n03#p, e [12000#p 6 642000 đ3#p 6 10C, c 12911,6
[tA đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 12911,6 6 10C c 191,16 [tAi&' đ>n0,
7, ?Aực tiYp 6'7t khẩ' Aa n+Hc n0o:i:
U?: 202000#p 6 7*2000 đ>n03#p c 12*00 [tA đ>n0,
?h'Y 6'7t khẩ': 202000 #p 6 712000 đ3#p 6 2C c 29,2 [tA đ>n0,
VậT
- ?h'Y !m ph(i nộp: 40,W d 29,2 c 70 [tAi&' đ>n0,
- ?h'Y _?_? ph(i nộp c th'Y _?_? đ\' Aa e th'Y _?_? đ\' v:o đ+Vc kh7' tA]
?h'Y _?_? đ\' Aa c 260 d **W d 126 d 19W d 191,16 c 12111,16 [tA đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' v:o đ+Vc kh7' tA]: *24 [tA đ9n0,
?h'Y _?_? ph(i nộp c 12111,16 e *24 c W09,16 [tA đ>n0,
- th'Y ?4U4 ph(i nộp c th' nh5p chị' th'Y 6 th'Y #'7t
U?: 22600 d *2*W0 d 12260 d22040 d 129W0 d 12911,6 d 12*00 c 162W71,6 [tA
đ>n0,
Lhi phX đS #(n 6'7t 2W02000 #p tAon0 n):
g 4uD chXnh: 202400k0 6 2002000 đ3k0 c 420W0 [tA đ>n0,
g 4u% phG v: 4D kh.c : 12*20 [tA đ>n0,
g ?iNn %+ơn0: p[1,*31*0, 6 2W02000q d 200 c 12000 [tA đ>n0,
g mh7' hao t:i #(n c$ định: 22110 [tA đ>n0,
g Lhi phX kh.c: 200 d 920 e 90, c 12010 [tA đ>n0,
Lhi phX đS #(n 6'7t 2W02000#p tAon0 n): 420W0 d 12*20 d 1000 d 22110 d 12010 c
112760 [tA đ>n0,
Lhi phX phX hVp %F cho 2602000 #p tiB' thG:
p[11276032W02000, 6 2602000q d 1*2 d 106 d12012 d 604 d 70 d [202000#p 6 0,002
tAd3#p, d 10* d 1201* d [210 e 1, d 126,* d 112 d 1 c 142692,* [tA đ>n0,
?h' nh5p kh.c: 12,6 [tA đ>n0,
?h'Y ?4U4 ph(i nộp c [162W71,6 e 142692,* d 12,6, 6 2WC c 614,216 [tA đ>n0,
BPi 00:
T4i "5t c1ng t6 ,ản -u.t Thuận An8 t$ong n%" có các nghiệp ! (t
phát ,inh nh9 ,#u:
O3 T2nh h2nh "u# t9 Biệu ,ản -u.t:
- nh5p khẩ' 1002000 k0 n0'/Bn %i&' A đS #6 Pia %on, 0i. <=- R'/ Aa tiNn ui&t
4a: 102000 đ3k0, phX v5n t(i v: P(o hiS R'$c tY chiY 10C 0i. <=-2
[cdcntt e tphc,
- K:n0 h"a 'a tAon0 n+Hc đS phGc vG #(n 6'7t kinh doanh vHi 0i. 'a ch+a
th'Y _?_? 12*000 tAi&' đ>n0 [t7t c( đN' c" h"a đơn _?_?,2
- Uịch vG 'a tAon0 n+Hc đS phGc vG #(n 6'7t kinh doanh vHi 0i. 'a ch+a
th'Y _?_? *00 tAđ [t7t c( đN' c" h"a đơn _?_?,
OO3 t2nh h2nh ,ản -u.t ,ản phC" cD# ct6: tAon0 n) ct/ #(n 6'7t đ+Vc
1002000 thin0 Pia2
OOO3 t2nh h2nh ti0u th! ,ản phC" /o ct6 ,ản -u.t: PiYt AZn0 0i. vx đ+Vc kh7'
tA] %: 102096 đ>n03thin0 [24 %on 6 0,11 %Xt3%on 6 12W00 đ>n03%Xt c 102096
đ>n03thin0,
- P.n cho ct/ th+ơn0 Ei 102000 thin0 Pia vHi 0i. ch+a th'Y _?_? %: 1702096
đ3thin02
- _iao cho c.c đEi %F 402000 thin0 Pia, vHi 0i. P.n cha đEi %F th;o hVp đ>n0
vHi doanh n0hi&p ch+a th'Y _?_? %: 1W42096 đ3thin0, hoa h>n0 đEi %F *C
tABn 0i. P.n ch+a th'Y _?_?, tAon0 kr c.c đEi %F đT P.n hYt #$ h:n0 tABn2
- -.n #y cho c.c chV 202000 thin0 Pia vHi 0i. ch+a th'Y _?_? %:
1772096 đ3thin02
Ou3 &hi ph' ,ản -u.t (inh /o#nh phát ,inh t$ong n%":
- 6'7t kho W02000 k0 n0'/Bn %i&' A đT 'a I tABn đS phGc vG tAực tiYp #(n
6'7t2
- K:n0 h"a 'a tAon0 n+Hc 6'7t W0C đS #^ dGn0 v:o #(n 6'7t
- Uịch vG 'a tAon0 n+Hc #^ dGn0 100C #^ dGn0 v:o #(n 6'7t
- mh7' hao t:i #(n c$ định I phjn 6+In0 #(n 6'7t: 620 tAi&' đ>n0
- ?Mn0 tiNn %+ơn0 I Pộ ph5n #(n 6'7t: 12*40 tAi&' đ>n02
- ?A( %Ti tiNn va/ n0jn h:n0: 20 tAi&' đ>n02
- Lhi phX hVp %F kh.c I Pộ ph5n #(n 6'7t [Pao 0> c( -K!K, -Kz?,
mJLs,: 170 tAi&' đ>n02
- JhX, %& phX, th'Y 9n P:i v: chi phX kh.c phGc vG R'(n %F: 124*0 tAi&' đ>n02
- Lhi hoa h>n0 cho đEi %F th;o #$ #( phẩ thực tiB' thG I tABn2
- L.c th'Y ph(i nộp I khj' P.n h:n02
YUU CVU: tính các #o"i thuế mà cty phải nộp trong năm.
B"ẾT CDN::
g th'B #'7t th'Y ?4U4: 2WC
g th'Y #'7t th'Y _?_? cha c.c h:n0 h"a, dịch vG 'a %: 10C2
g ?n th'Y 4m n0'/Bn %i&' A: 10C [n0'/Bn %i&' A kh9n0 th'ộc di&n chị' th'Y
??U-,
g ?h'Y ??U- cha Pia %: 7*C2
g mh9n0 c" h:n0 t>n kho đ\' kr2
g _i. tXnh th'Y 4m đ+Vc 6.c định %: 0i. LO<2
_OaO
- 4m 1002000 kh n0'/Bn %i&' A:
?a c" : 0i. <=- d [O d <, c 0i. LO<
102000 d 10C d 102000 c 0i. LO<
n'/ Aa: 0i. LO< c 112000 đ3k0
?h'Y 4m ph(i nộp: 1002000 k0 6 112000 đ3k0 6 10C c 110 [tAi&' đ>n0,
?h'Y _?_? ph(i nộp I khj' 4m:
p[1002000 k0 6 112000 đ3k0, d 110 tAi&'q 6 10C c 161 [tA đ>n0,
- h:n0 h"a 'a tAon0 n+Hc:
_i. 'a: 12*00 [tA đ>n0,, th'Y _?_? đ+Vc kh7' tA] %: 1*0 tAi&' đ>n02
- Uịch vG 'a tAon0 n+Hc:
_i. 'a: *00 tA đ>n0, th'Y _?_? đ+Vc kh7' tA] *0 tA đ>n02
- P.n cho ct/ th+ơn0 Ei:
0i. tXnh th'Y ??U-: [170,096 e 10,096,3[1d7*C, c W02000 đ3thin02
?h'Y ??U- ph(i nộp I khj' P.n h:n0:
102000 6 W02000 6 7*C c 12W00 [tA đ>n0,
Uoanh th': 102000 thin0 6 1702096 đ3thin0 c *2102,WW [tA đ,
?h'Y _?_? đ\' Aa: *2102,WW 6 10C c *10,2WW [tA đ,
- P.n cho c.c đEi %F:
_i. tXnh th'Y ??U-: [1W42096 e 102096,3[1 d 7*C, c WW2000 đ3thin02
?h'Y ??U- ph(i nộp I khj' P.n h:n0:
402000 6 WW2000 6 7*C c 22640 [tA đ,
Uoanh th': 402000 6 1W42096 đ3thin0 c 7216,W4 [tA đ,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 72161,W4 [tA đ,
- -.n #y cho c.c chV
_i. tXnh th'Y ??U-: [177,096 e 102096,3[1 d 7*C, c W42000 đ>n03hộp2
?h'Y ??U- ph(i nộp I khj' P.n h:n0:
202000 6 W42000 6 7*C c 12260 [tA đ,
Uoanh th': 202000 hộp 6 1772096 đ3thin0 c 12*41,92 [tA đ,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 12*41,92 6 10C c 1*4,192 [tA đ,
VẬY:
- th'Y 4m ph(i nộ: 110 [tA đ,
th'Y _?_? pn I khj' nh5p khẩ': 161 [tA đ,
- th'Y ??U- pn I khj' P.n h:n0 %:: [12W00 d 22640 d 12260, c *2700 [tA đ,
- th'Y _?_? pn c'$i kr c ?2_?_? đ\' Aa e ?2_?_? đ\' v:o
tAon0 đ": ?2_?_? đ\' Aa c [*10,2WW d 716,1W4 d 1*4,192, c 12600,W64 [tA
đ>n0,
?2_?_? đ\' v:o c 161 d 1*0 d *0 c *61 [tA đ,
u5/: th'Y _?_? ph(i nộp c'$i kr c 12600,W64 e *61 c 12017,W64 [tA đ,
- th'Y ?4U4 ph(i nộp c th' nh5p chị' th'Y 6 th'Y #'7t2
th' nh5p chị' th'Y c doanh th' chị' th'Y - chi phX hVp %F d th' nh5p kh.c d
doanh th' chị' th'Y c [*2102,WW d 7161,W4 d 12*41,92, c 16200W,64 [tA đ,
g chi phX hVp %F đS #(n 6'7t 1002000 thin0 Pia: p[1216031002000, 6
W02000q d [12*00 6 W0C, d *00 d 620 d 12*40 d 170 c 72114 [tA
đ>n0,
g chi phX hVp %F cho 902000 thin0 Pia tiB' thG:
p[7211431002000,3 6 902000q d 20 d 124*0 d [72161,W4 6 *C, d *2700 c
1*29*W,792 [tA đ,
?h'Y ?4U4 ph(i nộp c [16200W,64 e 1*29*W,792, 6 2WC c 11,9*744 [tA đ,
B!" 0B:
!.c định c.c %oEi th'Y ph(i nộp2
O3 Eu# hàng
13 nh5p khẩ' 600 t7n n0'/Bn %i&' m [kh9n0 th'ộc di&n chị' th'Y ??U-, th;o
0i. LO< 1,W tAi&' đ>n03t7n{ th'Y #'7t th'Y 4m đ$i vHi n0'/Bn %i&' m %: 20C2
23 nh5p khẩ' 12200 %Xt A+V'' 42
0
đS din0 v:o #(n 6'7t, 0i. nh5p th;o điN'
ki&n LO< %: 1*2000 đ>n03%Xt{ th'Y #'7t cha th'Y nh5p khẩ' đ$i vHi A+V' %: 6*C2
13 nh5p khẩ' ột t:i #(n c$ định phGc vG #(n 6'7t kinh doanh2 _i. nh5p th;o
điN' ki&n <=- %: *,4 t8 đ>n0, phX v5n ch'/Sn v: P(o hiS R'$c tY 1C 0i. <=-,
th'Y #'7t th'Y nh5p khẩ' 1C, h& th$n0 đ+Vc ivn th'Y _?_?2
43 'a 9 t8 đ>n0 v5t %i&' din0 đS chY PPi;61n thực phẩ [0i. ch+a c" th'Y
_?_?,
OO3 ,ản -u.t.
Lt/ M đ+a W0C n0'/Bn %i&' m, 60C A+V' v: to:n Pộ 9 t8 v5t %i&' n"i tABn v:o
#(n 6'7t, tEo Aa 7*02000 đơn vị #(n phẩ ! [! th'ộc di&n nộp th'Y ??U-,
OOO3 ti0u th!:
W, !k *402000 #(n phẩ, 0i. <=- %: W*2000 đ3#p
9, -.n tAon0 n+Hc 602000 #p vHi đơn 0i. ch+a c" th'Y _?_? %: W42*00 đ>n03#p2
Ou3 &hi ph' h:p BF:
Lh+a kS c.c chi phX đ+a v:o #(n 6'7t I tABn, th'Y 6'7t khẩ', th'Y ??U-,
c.c chi phX hVp %F kh.c %i;n R'an đYn #(n 6'7t #(n phẩ %: 102174 tAi&' đ>n02 %i;n
R'an đYn khj' P.n h:n0 v: R'(n %F %: 102294 tAi&' đ>n02
Biế% rằng:
- th' nh5p chị' th'Y kh.c: 2 t8 đ>n0
- th'Y #'7t cha th'Y 6'7t khẩ' %: 2C2
- ?h'Y #'7t th'Y _?_? %: 10C2
- ?h'Y #'7t th'Y ?4U4 %: 2WC2
- ?h'Y #'7t th'Y ??U- h:n0 ! %: 10C, A+V' 42
0
%: 6*C2
- ?h'Y _?_? t] c.c hoEt độn0 'a kh.c đ+Vc kh7' tA] tAon0 n) %: 110 tAi&'
đ>n02
- _i. tXnh th'Y nh5p khẩ' đ+Vc 6.c định %: 0i. LO<2
_OaO
,. Qhập khẩu 700 tấn nguy%n #i2u
?h'Y 4m: 4*6 [tA đ>n0,
?h'Y _?_? ph(i nộp I khj' nh5p khẩ': p600 6 1,W, d 4*6q 6 10C c 271,6 [tA
đ,
#* Qhập khẩu -.200 #ít r)Zu 62
o
?h'Y 4m: 11,2 [tA đ,
?h'Y ??s- ph(i nộp I khj' nh5p khẩ': [4W d 11,2, 6 6*C c *1,4W [tA đ,
?h'Y _?_? ph(i nộp I khj' nh5p khẩ': [4W d 11,2 d *1,4W0, 6 10C c
11,06W [tAi&' đ>n0,
,. Qhập khẩu một tài 4ản c[ !Inh:
?h'Y 4m: *4,*4 [tA đ,
,. cu' R tỷ !Xng 1ật #i2u
_i. 'a: 9 t8
?h'Y _?_? đ\' v:o: 900 [tA đ,
0/,ản -u.t: 4ản xuất !)Zc .50.000 !Gn 1I 4ản phẩm +K
B/ti0u th!
,. xuất khẩu 560.000 4p
doanh th': 4*2900 [tA đ,
th'Y !m: 91W [tA đ,
th'Y 4m đ+Vc ho:n I khj' 4m n0'/Bn %i&'
p[4*6 6 W0C, d [11,2 6 60C,q 6 *40200037*02000 c 276,1144 [tA đ,
?h'Y ??s- đ+Vc ho:n I khj' 4k n0'/Bn %i&'
*1,4W 6 60C 6 [*40200037*02000, c 22,21916 [tA đ,
22 P.n tAon0 n+Hc 602000 #p:
U?: *2070 [tA đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' Aa: *07 tAi&' đ>n02
?h'Y ??s- ph(i nộp: 12170 [tAi&' đ>n0,
?h'Y ??U- đ+Vc kh7' tA] I khj' 4k n0'/Bn %i&': 2,47104 [tA đ,
VẬY:
?h'Y 4m ph(i nộp{ *41,74 [tA đ,
?h'Y ??U- ph(i nộp I khj' nh5p khẩ': *1,4W [tA đ,
?h'Y _?_? ph(i nộp I khj' 4k : 2W6,66W [tA đ,
?h'Y !k ph(i nộp: 91W [tA,
?h'Y ??U- ph(i nộp I khj' tiB' thG #(n phẩ: 12170 [tA,
?h'Y 4m đ+Vc ho:n I khj' 4m n0'/Bn %i&': 276,1144 [tA,
?h'Y ??U- đ+Vc ho:n I khj' 4m 4uD: 24,7104 [tA,
?h'Y _?_? ph(i nộp c'$i kr c ?h'Y _?_? đ\' Aa e th'Y _?_? đ\' v:o đ+Vc kh\' tA]
g th'Y _?_? đ\' Aa: *07 [tA,
g th'Y _?_? đ\' v:o: 12116,66W [tA đ,
th'Y _?_? ph(i nộp{ - W09,66W [tA đ,
?h'Y ?4U4 ph(i nộp c th' nh5p chị' th'Y 6 th'Y #'7t
g doanh th': *02970 [tA,
g chi phX đS #(n 6'7t 7*02000 #p !
[22716 6 W0C, d [110,6W 6 60C, d 92000 d 102174 c 412641,20W [tA,
g chi phX hVp %F tiB' thG 6002000 #p tAon0 kr:
[91W e 276,1144, d [12170 e 24,7104, d 102294 d
[412641,20W37*02000, 6 6002000 c 4*2194,1216 [tA đ,
?h'Y ?4U4 ph(i nộp: [*02970 e 4*2194,1216 d 22000, 6 2WC c 22121,24*9*2 [tA đ,
B!" 07:
O3 Eu# hàng
1, nh5p khẩ' W02000 k0 n0'/Bn %i&' A đS #(n 6'7t Pia %on [24 %on3thin0, th;o
điN' ki&n LO< %: 492*00 đ>n0 3k0, th'Y #'7t th'Y nh5p khẩ': 10C [n0'/Bn %i&'
A kh9n0 th'ộc di&n chị' th'Y ??U-2
2, L.c n0'/Bn %i&' 'a tAon0 n+Hc đS phGc vG #(n 6'7t vHi 0i. ch+a th'Y
_?_? 22**0 tAi&' đ>n02
OO3 GHN IJKT : tAon0 n) ct/ #(n 6'7t đ+Vc 1002000 thin0 Pia2
OOO3 T2nh h2nh ti0u th! ,ản phC" /o ct6 ,ản -u.t:
1, !'7t khẩ' Aa n+Hc n0o:i *02000 thin0 Pia th;o điN' ki&n LO< vHi 0i. R'/ Aa
đ>n0 vi&t na %: 2902000 đ3thin0, phX v5n ch'/Sn v: P(o hiS R'$c tY %:
102000 đ3thin02
2, -.n cho c.c ct/ th+ơn0 Ei tAon0 n+Hc 102000 thin0 Pia vHi 0i. 14*2096
đ3thin02 ?Aon0 đ" 0i. vx %: 102096 đ3thin02
Ou3 chi ph' ,ản -u.t (inh /o#nh phát ,inh t$ong n%":
- 6'7t kho đ+a v:o #(n 6'7t to:n Pộ n0'/Bn %i&' A v: c.c n0'/Bn %i&' 'a
tAon0 n+Hc n"i tABn2
- mh7' hao t:i #(n c$ định I phjn 6+In0 #(n 6'7t W00 tAi&' đ>n02
- ?Mn0 tiNn %+ơn0 c9n0 nhjn tAực tiYp #(n 6'7t #(n phẩ: định tc #(n phẩ
%: *0 thin0 Pia3%đ3th.n0{ định tc tiNn %+ơn0 %: W*02000 đ>n03%d3th.n02
- ?Mn0 tiNn %+ơn0 ph(i tA( cho Pộ ph5n R'(n %F %: *00 tAi&' đ>n02
- L.c chi phX hVp %F kh.c I Pộ ph5n #(n 6'7t [Pao 0> c( -K!K, -Kz?, mJLs,
%: 74* tAi&' đ>n02
- ?h'Y !m, th'Y ??U-, phX v5n ch'/Sn v: P(o hiS R'$c tY I khj' 6'7t khẩ'2
- L.c chi phX kh.c phGc vG R'(n %F v: P.n h:n0 %: *20 tAi&' đ>n02
Yêu cầu: tính các #o"i thuế mà cty phải nộpM !)Zc hoàn Onếu cWP trong năm.
B"ẾT CDN::
g ct/ kh9n0 c" h:n0 t>n kho đ\' kr
g th'Y #'7t th'Y 6'7t khẩ': 2C
g th'Y #'7t th'Y ?4U4: 2WC
g th'Y #'7t th'Y _?_? cha c.c h:n0 h"a, dịch vG 'a %: 10C2
g ?h'Y ??U- cha Pia %: 7*C2
g _i. tXnh th'Y nh5p khẩ' đ+Vc 6.c định %: 0i. LO<2
_OaO
,. Qhập khẩu 50.000 kg nguy%n #i2u d:
?h'Y 4m: 196 [tA đ,
?h'Y _?_? I khj' nh5p khẩ': 41*,6 [tA đ,
,. các nguy%n #i2u mu' trong n)=c:
tiNn h:n0: 22**0 [tA đ,
th'Y _?_? đ\' v:o: 2** [tA đ,
OO3 ,ản -u.t: 1002000 thin0 Pia
OOO3 ti0u th!
,. xuất r' n)*c ngoài 50.000 th:ng Di':
U?: 142*00 [tA,
?h'Y !m: 2W0 [tA,
?h'Y 4m: 19W [tA,
,. Dán cho các cty th)Gng m"i -0.000 th:ng Di'.
U?: 1021*2,WW [tA,
_?_? đ\' Aa: 1201*,2WW [tA,
?h'Y ??U- ph(i nộp I khj' P.n h:n0: 420*0 [tA,
Vậ:
- th'Y 4m ph(i nộp: 196 [tA,
- th'Y _?_? ph(i nộp I khj' nh5p khẩ': 41*,6 [tA,
- th'Y !k ph(i nộp: 2W0 [tA,
- th'Y 4k đ+Vc ho:n I khj' nh5p khẩ' n0'/Bn %i&': 19W [tA,
- th'Y ??U- ph(i nộp I khj' P.n h:n0: 420*0 [tA,
- th'Y _?_? ph(i nộp c'$i kr c _?_? đ\' Aa e _?_? đ\' v:o
Jh(i nộp: 144,6WW [tA,
- ?h'Y ?4U4 ph(i nộp c th' nh5p chị' th'Y 6 th'Y #'7t
Ut: 242W*2,W [tA đ>n0,
f Lhi phX hVp %F cho 1002000 thin0 Pia:
421*6 d 22**0 d W00 d p[0,W*3*0, 6 1002000q d 74* c 1021*1 [tA đ,
f Lhi phX hVp %F cho W02000 thin0 Pia tiB' thG:
p1021*131002000, 6 W02000 q d *00 d *20 d [2W0 e 19W, d 420*0 d [*02000 6
0,01, c 112772,W [tA đ,
?h'Y ?4U4 ph(i nộp c 12102,4 [tA đ,2
B!" 0/:
4h: ./ A+V' Pia ?hanh Minh, tAon0 kr tXnh th'Y c" c.c #$ %i&' ph.t
#inh #a':
O3 bán hàng: [0i. P.n ch+a th'Y _?_?,
1, P.n 402000 chai A+V' 20
0
vHi 0i. 112200 đ3chai v: 102000 chai A+V' 40
0
vHi
0i. 462200 đ3chai cho c.c ct/ th+ơn0 n0hi&p2
2, P.n 102000 chai A+V' 20
0
v: 102000 chai A+V' 40
0
cho ct/ 6'7t nh5p khẩ' !,
0i. P.n %\n %+Vt %: 122*00 đ3chai v: 492*00 đ3chai2
1, !'7t khẩ' Aa n+Hc n0o:i 402000 chai A+V' 20
0
th;o điN' ki&n <=- vHi 0i.
122000 đ3chai, 102*00 chai A+V' 40
0
th;o điN' ki&n LO< vHi 0i. *02000 đ3chai2
OO3 chi ph' cD# ,ản phC" ti0u th!.
- chi phX n0'/Bn v5t %i&' phGc vG cho #(n phẩ tiB' thG tABn t5p hVp đ+Vc %:
224*0 tAi&' [chi phX n:/ ch+a tXnh th'Y 6'7t khẩ', th'Y ??U-,2
- Lhi phX v5n ch'/Sn v: P(o hiS R'$c tY 2C 0i. LO<2
- Lhi 'a v)n phln0 phẩ: 10 tAi&' đ>n02
- L.c chi phX kh.c 920 tAi&' đ>n02
Yêu cầu: xác !Inh thuế +`M >>AUM >QAQ trong ke cf' nhà máy r)Zu Di' >h'nh cinh
Biế% rằng:
- ?h'Y ??U- cha A+V' 20
0
%: 10C, 40
o
%: 6*C2
- ?h'Y #'7t th'Y ?4U4 %: 2WC2
- ?h'Y #'7t th'Y 6'7t khẩ' %: 2C2
- ?h' nh5p kh.c %: 2* tAi&' đ>n02
_OaO
,. Uán cho các cty th)Gng nghi2p:
U?: 22614 [tA đ,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 261,4 [tA,
?h'Y ??U- ph(i nộp I khj' P.n h:n0:
|402000 chai 6 p1122003[1 d 10C,q 6 10C} d |102000 chai 6 p4622003[1 d
6*C,q 6 6*C} c W14 [tA đ,
,. Dán cho cty xuất nhập khẩu.
U?: 12470 [tA đ,
?h'Y _?_? đ\' Aa: 147 [tA đ,
?h'Y ??U- ph(i nộp I khj' P.n h:n0
|102000 chai 6 p122*003[1 d 10C, 6 10C}d |102000 chai 6 p492*00 3[1 d
6*C,q ! 6*C} c 420 [tA đ,
12 6'7t khẩ' Aa n+Hc n0o:i:
U?: 12W0* [tA đ,
?h'Y !m ph(i nộp: 1*,W9 [tA,
Vậ
?h'Y !m: 1*,W9 [tA,
?h'Y ??U- ph(i nộp: 122*4 [tA,
?h'Y ?4U4 ph(i nộp: 14*,410W [tA,
~ Jhjn %oEi:4_KO•J u€ ?Kb• ‚ -:i t5p ~ 40'>n?ự viYt ~ ?AXch dƒn[0,
th'anhoan0„00
2030432011 09:21
D: #ao đS do…%oad vN đ+Vc††††††
kh'ctinh#/
0730432011 07:*2
tAon0 %'5t th'Y ?4U4 R'/ c" R'/ định vN ph\n chi phX đ\' t+ cho c9n0 n0h&, khoa
h‡c
n0'/;n thi h'/;n
0630432011 1*:*2
anh [chị, ơi, cho ; hxi, khi tXnh th'Y th' nh5p doanh n0hi&p th@ c.i ph\n ˆn0hiBn
ct' khoa h‡cˆ %: kh9n0 đ+Vc tXnh v:o chi phX đ+Vc tA] đQn0 kh9n0 E†
k'PiPt
0130432011 11:1W
Pai tap th';
1430132011 1W:11
n0'/;n tAon0 inh
th;inh22
1430132011 01:09
h;h;
nh'hoan0„kt4
0231232010 20:10
Một Lt/ th+ơn0 Ei P‰t đ\' kinh doanh t] đ\' n) 200!2 đơn vị đ)n0 kF nộp th'Y
_?_? th;o ph+ơn0 ph.p kh7' tA], hEch to.n h:n0 t>n kho th;o ph+ơn0 ph.p nh5p
tA+Hc 6'jt# tA+Hc, kB khai th+wn0 6'/Bn tAon0 th.n0 12320092 t@nh h@nh kinh doanh
cha c9n0 t/ nh+ #a':
12 ?>n kho đ\' th.n0 1232009
K:n0 !: 200 c.i, tAị 0i. 1002000đ3 c.i
K:n0 z: 200 c.i, tAị 0i. 1202000đ3 c.i
22 L.c n0hi&p vG kinh tY ph7t #inh tAon0 n) nh+ #a':
M'a h:n0 h"a dịch vG đ\' v:o:
4h5p khẩ' ột ./ "c thiYt Pị, 0i. <=- tEi c(n0 6'7t 1*2000 bnU, chi phX v5n t(i
R'$c tY v: P(o hiS R'$c tY 22000 bnU2 ?y 0i. h$i đo.i din0 tXnh th'Y v: thanh to.n
đN' %: 162000đ3 bnU, th'Y nh5p khẩ' 20C, th'Y _?_? 10C,doanh n0hi&p đT nộp
th'Y thanh to.n tiNn %9 h:n0
M'a h:n0 ! vHi #$ %+Vn0 12600 c.i c" h"a đơn _?_?, 0i. ch+a th'Y _?_? 1402000đ3
c.i2 200 c.i c" h"a đơn P.n h:n0, 0ia thanh to.n 1102000đ3 c.i
!'7t P.n h:n0 h"a:
K:n0 ! 12100 c.i, 0ia P.n ch+a c" th'Y _?_? %: 1602000đ3 c.i, 0Ii đEi %F W00 c.i
[th;o ph+ơn0 thtc 0i. 0iao th7p hơn 0i. P.n Aa cha đEi %F,, 0i. 0iao ch+a c" th'Y
_?_? %: 1702000đ3c.i, th'Y #'7t _?_? 10C, đYn c'$i th.n0 dEi %F đT tiB' thG v:
thanh to.n *00 c.i
K:n0 z P.n cho Lt/ -.ch K"a th:nh ph$ 12000 c.i, 0i. P.n %: 1W02000đ3c.i [ch+a
th'Y _?_?,, P.n nội địa 200 c.i cho doanh n0hi&p t+ nhjn v"i 0i. P.n 1902000đ3c.i
[ch+a th'Y _?_?,
M`t h:n0 ! v: z đN' c" th'Y #'7t th'Y _?_? 10C
Lhi phX kh.c
mh7' hao ?nLs 620002000đ
?iNn đi&n, đi&n thoEi *20002000đ tAon0 d$ th'Y _?_? *002000đ
?A( %+ơn0 cho c.c Pộ ph5n 1220002000đ
Uoanh n0hi&p ph(i chi tA( -K!K,-Kz?, mJLs v: -K?4 22C %+ơn0 th;o chY độ R'/
định tA( tiNn va/ PBn n0o:i th.n0 12 cho #$ tiNn va/ %: 20020002000đ, %Ti #'7t
2,*C3th.n0 [#$ tiNn doanh n0hi&p va/ W th.n0 t] th.n0 *3200!, %Ti #'7t cho va/ cha
n0jn h:n0 %: 1C3th.n0,
Lhi phX R'(n0 c.o 2020002000đ, th'Y _?_? 220002000đ
Lhi phX 0iao tY tiYp kh.ch 1920002000đ tAon0 đ$ 1020002000đ c" h"a đơn _?_?, th'Y
_?_? 120002000đ, 620002000đ c" h"a đơn P.n h:n0, #$ cln %Ei %: h"a đơn P.n %o
4h5n tiNn phEt do đơn vị đ$i t.c vi phE hVp đ>n0 kinh tY 120002000đ
4ộp th'Y ?4U4 R'F 4 %: 420002000đ
12 L.c th9n0 tin kh.c:
?h'Y ?4U4 thiY' n) tA+Hc ch'/Sn #an0 *20002000đ, doanh n0hi&p đT ta nộp
tAon0 1 R'F đ\' n) 1220002000đ
Uoanh th' v: chi phX ph.t #inh 11 th.n0 đ\' n) nh+ #a':
d doanh th' 1202020002000đ
d _i. v$n h:n0 P.n 6*020002000đ
d mh7' hao ?nLs *020002000đ
d %+ơn0 v: c.c kho(n P(o hiS tA( th;o %+ơn0 14020002000đ
d ?A( tiNn %Ti va/ PBn n0o:i 7 th.n0 [t] th.n0 *3200! đYn hYt th.n0 73200!, cho #$
tiNn va/ %: 20020002000đ, %Ti 6'7t 2,*C3th.n0
d chi phX R'(n0 c.o v: 0iao tY tiYp kh.ch 1*20002000đ
d th'Y 6'7t khẩ' 1*20002000đ
d c.c %oEi th'Y #'7t kh.c đ+Vc tXnh v:o chi phX %: *20002000đ
zB' c\':
1, ?h'Y ?4U4 ph(i nộp ph.t #inh tAon0 n) v: #$ th'Y ?4U4 ph(i R'/Yt to.n c'$i
n) 200!
2,D5p tw khai th'Y ?4U4 tE tXnh
c't;0*07
2130732010 1W:22
22 P.n tAon0 n+Hc 602000 #p:
U?: *2070 [tA đ>n0,
?h'Y _?_? đ\' Aa: *07 tAi&' đ>n02
?h'Y ??s- ph(i nộp: 12170 [tAi&' đ>n0,

chuyển quốc tế được tính bằng 2% FOB. 6) Bán 17.000 sp cho doanh nghiệp chế xuất, giá bán 200.000 đ/sp. B/ Chi phí Tổng chi phí hợp lý cả năm (chưa kể thuế xuất khẩu) liên quan đến các hoạt động nói trên là 130,9 tỷ đồng (acer4310). Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ cả năm là 8,963 tỷ đồng. C/ Thu nhập khác: - lãi tiền gửi : 340 triệu đồng - chuyển nhượng tài sản: 160 triệu đồng Yêu cầu:tính các thuế mà cty phải nộp trong năm 2005. - thuế giá trị gia tăng. - Thuế xuất khẩu. - Thuế thu nhập doanh nghiệp. Biế rằng: - Thuế xuất thuế GTGT các mặt hàng là 10% - Thuế xuất thuế TNDN là 28%. - Thuế xuất thuế xuất khẩu các mặt hàng là 4%. GIẢI 1) DOANH THU: 300.000 x 210.000 = 63.000 (tr) Thuế GTGT đầu ra: 63.000 x 10% = 6.300 (tr) 2) nhận xuất khẩu uỷ thác: Doanh thu: 9.000 x 4% = 360 (tr) Thuế GTGT đầu ra: 360 x 10% = 36 (tr) Thuế xuất khẩu nộp thay cho bên uỷ thác: 9.000 x 4% = 360 (tr) 3) Làm đại lý tiêu thụ: Doanh thu: 60.000 x 5% = 3.000 (tr) Thuế GTGT đầu ra: 3.000 x 10% = 300 (tr) 4) nhận gia công cho nước ngoài. Doanh thu: 4.000 (tr). 5) Xuất ra nước ngoài: Doanh thu: 130.000 x 244.800 = 31.824 (tr). Xuất khẩu: 130.000 x (244.800/1,02) x 4% = 1.248 (tr) 6) Bán cho doanh nghiệp chế xuất: Doanh thu: 170.000 x 200.000 = 34.000 (tr). Xuất khẩu: 34.000 x 4% = 1.360 (tr) Vậy: - Thuế xuất khẩu phải nộp: 360 (tr) + 1.248 (tr) + 1.360 (tr) = 2.968 (tr) - Thuế GTGT phải nộp= GTGTr – GTGT đ vào. * GTGTr = 6.300 (tr) + 36 (tr) + 300 (tr) = 6.636 (tr) * GTGTđ vào = 8.963 GTGT phải nộp = 6.636 – 8.963 = -2.300 (tr) - Thuế TNDN = thu nhập tính thuế x thuế suất · thu nhập tính thuế = doanh thu – chi phí hợp lý + thu nhập khác · doanh thu = 63.000 (tr) + 360 (tr) + 3.000 (tr) + 4.000 (tr) + 31.824 (tr) + 34.000 (tr) = 136.148 (tr) · chi phí hợp lý: 130.900 + 2608= 133.580 (tr) · th nhập khác: 340 + 160 = 500 (tr)

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->