Bài 1: Nguyên tử của mot nguyên tố A có tổng số hat proton, nơtron, electron la 48, trong đó số hạt mang điện gấp

hai lần số hạt không mang điện.Viết cau hình electron cua nguyen tử nguyen to A. Xác định vị trí cua A trong bang he thống tuần hoàn. (Đề thi tuyển sinh trương CĐ Giao thông vận tai – 2004) Bài 2: Cho 3 nguyên tố A, B, D (ZA < ZB < ZC). A, B cùng mot phân nhóm chính va ở 2 chu ky kiên tiếp trong bảng tuần hoan. B, D la 2 nguyên tố kế cận nhau trong 1 chu kỳ. Tổng số proton trong 2 hạt nhan A, B la 24. Xác định A, B, D và vị trí cua A, B, D trong bảng hệ thống tuần hoan. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2004 cua trương THPT chuyen Nguyễn Du – Tỉnh Đak Lak) Bài 3: Một hợp chất cau tao từ cation M+ và anion X2-. Trong phan tư M2X co tổng số hạt p, n, e la 140. Trong đó số hạt mang điện nhieu hơn số hat không mang điện la 44 hạt. Số khối của ion M+ lơn hơn số khối cua ion X2- là 23. Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31. a)Viết cau hình electron cac ion M+ va X2-. b)Xác định vị trí của M và X trong bảng tuan tuần hoàn. (Đe thi đề nghị Olympic 30/4/2004 của trương THPT Mac Đĩnh Chi – TP Hồ Chí Minh) Bài 4: Hợp chat A đươc tạo thành từ cation X+ va anion Y-. Phan tư A chứa 9 nguyên tử, gồm 3 nguyên tố phi kim. Ty lệ số nguyen tư của mỗi nguyên tố là 2:3:4. Tong so proton trong A là 42 va trong ion Y- chứa 2 nguyên tố cùng chu kỳ, thuộc hai phan nhón chính liên tiếp. Xác định công thức hoá học va gọi ten A. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2004 cua trương THPT chuyen Hoang Lê Kha –Tây Ninh) Bài 5: Hợp chất A có cong thưc phân tử M2X. Tổng số hạt trong A la 116, trong đó so hat mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện la 36. Khối lượng nguyên tử X lơn hơn M là 9. Tổng số 3 loại hat trong X2- nhiều hơn trong M+ la 17. a)Xác định M, X. b)Cho 2,34g hợp chat A tác dung với dd M’(NO3)2 thu 2,8662g ket tủa B. Xác định nguyên tử lương M’. Nguyên to M’ có 2 đồng vị Y, Z. Biết tổng số khoi là 128, số nguyên tử của đồng vị Y bằng 0,37 số nguyên tử của đồng vị Z. Xac định số khoi của Y, Z. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2000 cua trương THPT Hung Vương- TP Hồ Chí Minh) Bài 6: Một hơp chat A có công thưc MX2, trong đó M chiếm 46,67% ve khối lương. M là một kim loại, X là phi kim chu kỳ 3. Trong hat nhân M có n – p=4, trong hat nhân của X có n’=p’.

A. Hãy xac định M.X va vị trí của chúng trong bang hệ thống tuan hoan. Tong so proton trong R+ la 11. trong phan tư có tong so proton bang 77. Y.Xác định M. ban kính nguyên tử cua các nguyen to đo. Số hieu nguyên tử cua Y bằng trung bình cộng số hiệu nguyen tư của X va Z. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2000-lơp 11-Trương THPT Hung Vương – TP Hồ Chí Minh) Bài 7: Hợp chất A tao thanh từ cation R+ và anion Q2-. Hãy xac định công thưc phan tử ba muối cacbonat cua ba kim loai trên. Y-. X va công thức phân tử của MXa. a. A+. R. (Đe thi Olympic Hoa hoc ngay 04/11/1998 – TỈnh Bac Giang) Bài 11: X. B. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2000-lơp 11-Trương THPT chuyen Trần Hưng Đạo-Bình Thuan) Bài 8: Khối lượng phan tử cua 3 kim loai A. b. electron trong nguyen tử của hai nguyên to M va X lan lươt bằng 82 va 52. Xác định A. a.Xac định vị trí cua các nguyen tố trên trong bảng hệ thống tuần hoan. Khi đốt nóng đến 800oC. tính chat cơ bản và gọi ten từng nguyen tố.Viết cấu hình electron X2-. C la 120. A. biết hai nguyên tố trong Q2. Z ở trong cùng một chu kỳ co tong so hiệu nguyen tử la 39. B tạo thanh hợp chất X. hợp chat X tạo ra đơn chat A. B. Y. (Đe thi Olympic Hoá học – Thành pho Đa Nang) Bài 12: Ba nguyen tố X. .thuoc cùng mot phan nhom. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử cua 2 nguyên tố tao nên. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2000-lơp 11-Trương THPT chuyen tỉnh Bac Liêu) Bài 9: Tổng số proton. So electron hoa trị trong nguyen tử nguyen to A bang số lớp electron nguyên tư nguyên to B. electron của 3 hat nhan nguyen tử 3 nguyên to A. Viết phương trình cho ba muối tren tac dung với dd HNO3 loãng.So sanh đô am đien. b. nơtron. B theo thứ tư la 5 nguyen tố liên tiếp trong bảng hệ thong tuan hoàn. B. B2+.là 50. Xác định cong thức phan tử và gọi ten A. điện tích hat nhan nguyên tử cua B gap 7 lan cua A.Xac định X. tổng số electron trong Q2. (Đe thi Olympic Hoa hoc ngay 04/11/1998 – TỈnh Bac Giang) Bài 10: Hai nguyen tố A. So sánh bán kính cua chung và giai thích. nơtron. Tổng đien tích hat nhan la 90 (X có số điện tích hat nhan nhỏ nhất).Tổng số proton trong MX2 la 58. Y. R. C (đều có hoá trị II) lập thanh cấp số cộng co công sai la 16. Số electron hoa trị trong nguyên tư nguyên to B bằng so lớp electron nguyên tử nguyên to A. B và công thưc phan tư hơp chất X. Tổng số hạt proton. Nguyen tư của ba nguyên tố tren hầu như không phan ưng với nước ở nhiệt độ thường. M và X tạo thành hợp chat MXa. ở hai chu kỳ liên tiếp. R.

Trong hạt nhân nguyên tư M có so hat nơtron bằng số hạt proton cong thêm 4. R và công thưc phan tư hơp chất Z. electron trong phân tư la 164. Ap dụng bài tap 18. đơn chất A .Tìm hai nguyên tố A. Xác định nguyen tử lượng A. c. B ở hai phan nhóm chính lien tiếp. Bài 15: Hợp chất Z được tao bởi 2 nguyen tố M và R có công thưc là MaRb. Bài 16: Phan tử X cấu tao từ cac ion đều có cấu hình electron của nguyên tố khí hiem Ar. Xac định X. Tổng số hat proton. hay xac định nguyên tố X biet: a) a = 13 b) a = 21 c) a = 34 ( Bài tap lý thuyet và thưc nghiệm Hoa học ) Bài 18: X và Y là hai nguyen tố nằm kế tiếp nhau trong một phan nhom chính củabảng hệ thống tuần hoan ( dang ngan ). a. Trong đó R chiếm 6. co tong số hat proton la 25. b. nơtron. B. Bài 17: Biết tổng số hat cơ bản cua một nguyên tư của nguyen tử của nguyên tố X trong 82 nguyen tố đầu bảng tuan hoàn la: Z + N + E = a Hãy trình bay phương phap bien luận đe xac định nguyen to X. Tổng số proton trong hai hạt nhân của chúng bang 58.Xac định vị trí và tính chất cơ bản cua A. a) Hay viết cau hình electron của cac nguyen tử X va Y b) Tư đo hay xác định vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn. rất de tac dụng vơi nhau tao thanh hợp chất X. ( Bài tap lý thuyết và thưc nghiệm Hoa học ) Bài 19: A va B là 2 nguyen tố nằm trong hai phan nhóm chính kế tiếp nhau trong bang tuần hoan ( dạng ngắn ). đơn chat A không tac dụng được với đơn chat B ơ nhiệt đo thương. B. B trong bang hệ thống tuan hoan. B va hidro. (Đề thi Olympic Hoá học – Tỉnh Soc Trăng) Bài 14: A và B là 2 nguyen tố nam trong 2 phân nhóm chính liên tiếp. Tổng số hạt proton trong phan tử của Z là 84 và a + b = 4. con trong hat nhan nguyen tử R có số proton bang số nơtron. B ở hai chu kỳ liên tiep nhau có tổng số đien tích hat nhan nguyen tử bang 23.67% về khối lượng.(Đề thi Hoa học phan vô cơ va đai cương ngay 30/11/1998 Đai hoc quốc gia thành phố Hồ Chí Minh – Trường THPT Nang khíếu) Bài 13: a. B (B có nguyên tử lượng lớn hơn A). cac hợp chất được tao ra từ A.Cho biết cac hợp chất được tao ra từ A. Biet A thuộc nhóm VI và tổng số hạt proton trong hai hạt nhân của A va B la 25. A thuoc nhóm VI.Biết A. Xac định M. b.Viết cấu hình electron của A.

1020 nguyen tư R co khối lượng m-gam. electron trong phân tử MX2 là 186 hạt. nơtron. l = 1. B. Suy ra nguyên tố A. X co tính dẫn đien. p. a) Hay xac định cong thức phan tử cua M. Y . electron trong M2+ nhiều hơn trong X – là 27 hat. mS = – ½ a) Viết cau hình electron của C. ZB. Tổng số hat proton.. B . Y. Z b) Biết 752. tổng số hat mang điện là 26. B c) Xac định trạng thái vat lý cua hợp chất vơi Hiđrô của A. và khối lượng cua nguyen tử đó. khối lượng hat nhan là 27 đvC. Tổng số hạt proton. Cho biet X được hình thành bằng liên kết gì? ( Bài tap lý thuyet và thực nghiệm Hóa hoc ) Bài 24: a) Trong một nguyên tử trung hoa điện co 6 electron. ( Bài tap lý thuyết và thưc nghiệm Hoa hoc ) Bài 20: Một hợp chat ion cau tạo từ ion M2+ và ion X-. ( Bài tap nang cao hoa hoc ) . b)Trong một nguyên tử. Đồng vị Z có so proton bằng số nơtron. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn so hat khong mang điện là 54 hạt. notron. so nơtron đồng vị X hơn đồng vị Y mot hạt. Số khối của ion M2+ nhieu hơn trong X – là 21. X-. giai thích sự khac nhau giữa cac trạng thai này. Viết cấu hình electron cua cac ion M2+. Biet tổng số proton trong X+ la 11 va trong Y 3 – la 47. C với ZA < ZB < ZC ( Z la điện tích hạt nhân). ( Bài tap lý thuyết và thực nghiệm Hoa học ) Bài 21: Hợp chat M đươc tạo nên từ cation X+ va anion Y 3 . C có công thưc ABC. m = 0. ( Bài tap lý thuyết va thưc nghiệm Hoa hoc ) Bài 23: Có 3 nguyên tố A. C. b) Mô tả bản chất cac kien kết trong phan tử M. khối lượng nguyên tử bằng 12 đvC.ZC = 952 Tỷ số ( ZA + ZC ) / ZB = 3 Nguyên tử C có electron cuối cùng ứng với bộ 4 số lương tử: n = 3. Biết: Tích ZA. B. e ) trong 3 đồng vị bang 129.tác dung được với đơn chất B a) Hay viết cau hình electron của A và B b) Xac định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn. biết tổng số cac hạt cơ bản ( n.875 . nơtron. Hai nguyen tố trong Y 3 – thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng he thống tuan hoan va có số thứ tự cách nhau 7 đơn vị.ZB. a) Xac định điện tích hạt nhân nguyên tư va khối lượng cua 3 đong vị X. d) Hơp chất X tao bởi 3 nguyen tố A. ( Bài tap lý thuyết và thưc nghiệm Hoa học ) Bài 22: Mot nguyên tố R có 3 đong vị X. nơtron trong nguyên tư đó. mỗi ion đều do 5 nguyên tư cua hai nguyên to phi kim tạo nên. Viết cong thức cau tạo cua X và goai tên X. Tính số proton. Xac định vị trí của M và X trong bảng tuần hoàn.Z . Xac định vị trí cua C trong bang hệ thống tuan hoan từ đó suy ra nguyên tố C b) Tính ZA. Ty le nguyen tử cac đong vị như sau: Z : Y = 2769 : 141 và Y : X = 611 : 390 Xác định khoi lương nguyên tử trung bình của R va tính m. Tính số proton. e) Ở trang thái lỏng.

7 lần . M là kim loai X là phi kim . Số hat mang điện trong M nhỏ hơn số hạt trong là 8. 1. Hay gọi ten X .Xác định số thứ tự của M và X . Gọi ten A va B . ( Bài tap nâng cao hoá học ) Bài 26: Mot nguyen tử kí hiệu là R có tổng số các hạt proton. n . M . Tổng số hạt trong X lớn hơn tổng số hat trong M la Tổng số hạt trong hạt nhân X lớn hơn tổng số hat trong hat nhan M la. Trong đó to hạt mang đien lớn hơn tổng số hạt không mang điện là 16 . B . Bài 29: Có 5 nguyên to A .Bài 25: Một nguyên tử khi mất bớt electron biến thanh ion dương. nơtron. Hiệu so giữa số nơtron va so electron trong nguyen tử A là 9 còn trong nguyen tử B là 11 a) Cho biet A và A’ có phai là đồng vị với nhau hay không? b) Nếu trôn lần hai loai nguyen tử A và A’ theo tỷ lệ la: thì tap hợp cac nguyen tử thu đươc có khối lượng nguyen tử trung bình bằng bao nhiêu? c) Tap hợp các nguyên tử đó có phai là một nguyen tố hoá học hay khong.Viết phương trình đieu chế MX.B nam ở hai nhóm liên tiếp có tổng proton trong hạt nhân là 25 ma trong đó zA < zB thuoc nhom VI A 1. Khi nhan thêm electron bien thanh ion am. e trong MX la 96. Mặt khác tong p . 1. Phan tư MX3 có tổng số p. e của X la 54 trong đó tổng số hat mang đien lớn hơn hat khong mang điện 1. D . ( Bài tap nâng cao hoá học ) Bài 27: Cho hai nguyen tử A va A’ có so khối lần lượt bằng 79 và 81. E liên tiếp nhau trong bang tuần hoan nguyên to (đươc sap xếp theo c tang dan của số thứ tư biết rang tổng số hieu nguyen tử của chúng là 90 . Bài 30: Có 2 nguyên tố X . electron bang 24. Y Bài 31: Cho hợp chat MX3 trong đó M la kim loai và X là phi kim. b) Viết cấu hình electrpn cua nguyen tử va của ion R2– . Nếu la một nguyên tố thì nguyên to đó chiếm vị trí nào trong bang HTTH? ( Bài tap nâng cao hoá học ) Bài 28: Cho hợp chất có dang MX . số electron trong ion R4+ bằng 10.Xác định số thứ tự của X . n . Cho hai ion R4+ va R4–. Gọi tên MX3 2. Tổng p . Số nơtron trong hai ion này đeu bằng 14. n . Tri tuyệt đối của điện tích ion bang đúng so electron ma nguyên tử mat đi hay nhận thêm. C . e là 196 trong tổng số hat mang đien nhiều hơn số hat khong mang đien là 60. Hãy viết ký hiệu hạt nhân cua hai ion đó.Gọi tên MX 2. c) Cho biet trong nguyên tử đó co bao nhiêu obital có electron chiếm giữ. Xác định nguyên tố .Viết một so phương trình đieu chế MX3 Bài 32: Có 2 nguyên tố A . a) Viết ký hiệu hạt nhân cua nguyen to va gọi tên nguyên tố đó. Tính số electron trong nguyên tử trung hoà đien R và trong ion R4–. Y mà số thứ tự của X > Y so pX > pY 8 hạt.

C bằng 70.66 .có tổng e bang 32 trong A cũng như B có số p bằng số n . B tren bang hệ thống tuần hoan và nêu lên tính chat giống và khac nhau v cấu tao vỏ. y notron và x electron vơi khối lương hat nhan cua nguyen đó. Cho khối lương nguyen tử cua Fe la 55.10–15 m. biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng dFe = 7. a} Tính khối lựơng riêng của nguyên tư Zn ( dZn ). . ( Hướng dẫn giải nhanh bài tap hoa học ) Bài 4: Tính ban kính nguyên tư gần đung cua Fe và Au ơ 200C. ( Bài tap nâng cao hoa học ) Bài 3: 1) Giữa ban kính hat nhan (R) va so khối (A) của nguyen tử có mối lien hệ như sai: R = 1.Viết công thức cac oxit chứa đồng thời Hydro A va B Bài 33: Có 2 nguyên tố A va B biet hiệu số về số proton trong hạt nhan bằng 6. phan còn lai là khe rỗng giữa cac quả cầu. Biết rang trong tinh thể kim loai không gian trống chiếm 26% thể tích. B .97 (g/cm3). B . B ma zA > zB 1. Giả thiết rang trong tinh thể cua các nguyên tử Fe hay Au la nhưng hình cau chiếm 75% thể tích tinh thể. biết rằng ty khối của hai kim loại nay lần lượt bằng 7.36 g/cm3.Nêu rõ vị trí cua A .5 × 10–13 × A1/3 cm. Bài 34: Tính tỉ số khối lương nguyên tử có x proton. Suy ra khối lương mol nguyên tử. Bài 36: Cho ion am AB32. B 2. Khối lượng nguyen tử bằng 65 đvC.87 g/cm3 và dAu = 19. Goi tên các nguyen tố A . 10–10 m.44 va 19. Biet : 1đvC = 1. Bài 5: Một nguyên tư có bán kính và khối lượng riêng lan lượt la 1.87 va 0.32 g/cm3. còn lai là phan rong.97. Trong thực tế các nguyên tử chỉ chiếm 74% thể tích cua tinh thể. b} Thưc te hau như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung vao hạt nhân vơi Rhn = 2. Tổng hat p của A .85 và cua Au la 196. B Giải thích sự hình thanh ion A va B DANG II: Bài toan về bán kính nguyên tư. C. 2) Nguyen tử Zn có bán kính RZn = 1.Gọi tên A. a)Tính khối lượng rieng trung bình cua nguyên tư. Bài 1: Hay trình bay ( co giải thích ) chieu hương biến thiên tuần hoàn về: + Bán kính nguyên tử + Bán kính ion ( Bài tap lý thuyết và thưc nghiệm Hóa hoc ) Bài 2: Tính bán kính gần đúng cua các nguyen tử Fe và Na.35 . Tong số proton va số notron củ và B la 92 . Rút ra kết luận . C cung trong phân nhóm chính A va ca 3 nguyên tố này đều thuộc 3 chu kỳ liên tiếp. Xác định số thư tự z cua A . Bài 35: Có 3 nguyên to A . B . Tính khối lượng riêng cua hạt nhân nguyen tử Zn. Gọi tên các nguyên to A . 10–24(g) . Tính khối lựơng riêng cua hạt nhan.

a. Mg2+ . 8. Viết CTCT của axit. còn lai là các rỗng ) Bài 7: Nguyen tử Zn có bán kính r = 1. V = 0. Cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55. Na+ . Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyen tử kẽm Bài 8: Tính bán kính nguyên tử gần đung của Fe ở 200C biết ơ nhiệt đo đó khoi lương riêng cua Fe là 7.08 đvC .85 . Cu ( theo đơn vị ) biet khoi lượng riêng ở đktc của chúng đeu ở thể rắn tương ứng là 1.9g/cm3 và khoi lượng nguyen tử Ca là 40. sap xep đặc khít bên canh nhau thì thể tích chiếm bơi các nguyen tử kim loai chỉ bằng 74% so với toàn thể khối tinh thể . Đun nóng một axit đa chức có công thức (C4H3O2)n (trong đó n < 4) với một lượng dư hỗn hợp A gồm hai rượu đều có công thức chung là CmH2m + 2O (có mặt H2SO4đặc). biết rằng khi cho hơi rượu qua bột Cu nung nóng tạo ra sản phẩm đều có khả năng cho phản ứng tráng gương.55g/cm3 .24 gam. Cu la 63.784 lít. thể tích thật chiếm bơi các nguyen tư chỉ bằng 74% của tinh thể .. K+ . Hãy tính bán kính nguyên tử Ca . Sc3+ .5 đvC . Bài 10: Nếu thừa nhận rang nguyen tử Ca .35. biết rằng axit đó không làm mất màu dung dịch nước brom.93g/cm3 va khối lượng nguyên tử của Cu = 63. F . O2 b .Thưc tế hầu như toan bộ khối lương nguyên tử tập trung vao hạt nhân với ban kính r’ = 2. Cho p (gam) A tác dụng hết với Na thu được x (lít) H2.87cm3 ( trong ti thể kim loại canxi cac nguyên tử canxi được xem có dang hình cau . Cl . b. gia thiết nguyên tử có dang hình cầu và xep khít ben nhau . S2 – Bài tập 1 1. nếu đốt cháy hết p (gam) A được y (lít) CO2. phần còn lại la khe rỗng giưa cac quả cầu . Tính số proton. Cu đều có dạng hình cầu . a. Bài 6: Tính bán kính gan đúng cua nguyên tử Canxi. Mat khac ..10-15m . Biet thể tích cua 1 mol canxi la 25. chiếm 74% thể tích tinh the. Khi đun nóng p (gam) A ở 1700C (có mặt H2SO4 đặc) được V lít hỗn hợp khí hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau. Bài 12: So sánh có giai thích bán kính các vi hạt sau : a .74 g/cm3 .05%. Ca2+ . được một hỗn hợp B gồm các chất hữu cơ cùng chức. Lập biểu thức tính x và y theo p và V. a. hãy xác định CTCT của hai rượu. Bài 9: Cho độ đac của mang tinh thể lục phương la 74. còn lai là cac khe trống . Biết rang Mg có mạng tinh thể lục phương .10-10m có khối lương nguyên tử bằng 65 đvc.b) Nguyen tư có 118 nơtron va khối lương mol nguyên tư bang tổng khối lương proton va nơtron. c.Tính khối lương riêng cua nguyên tử Zn b. Khi p = 2. Cho biết trong hỗn hợp B có thể có những chất gì? 2. biết khoi lượng riêng cua Cu la 8.87 g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyen tử Fe là những cấu hình chiếm 75% thể tích tinh thể . Al3+ . Bài 11: Tính ban kính gan đúng cua nguyên tử Cu . Tính % về khối lượng các chất trong A (theo số liệu ở câu 2b) . Tính bán kính gan đung cua Mg ở 200C biết ở nhiệt độ đó Mg có khối lương riêng la 1. b.546 đvC .

4325 gam muối khan. Cho chất B tác dụng với Natri dư thu được 3. ta thu được sản phẩm E. 1.75 gam dung dịch HCl 14. 1. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.8 gam/ml) Bài tập 3 Cho 50 ml dung dịch A gồm axit hữu cơ R-COOH và muối kim loại kiềm của axit đó tác dụng với 120 ml dung dịch Ba(OH)2 0.1 atm.05 lít hơi axit hữu cơ trên (đo ở 136. Lấy 1/2 lượng C2H2 ở trên cho hợp nước (ở 700C. Để đốt cháy hết 0. a. biết hiệu suất của các phản ứng hợp nước.6%. B cần 0. cần cho thêm 3. . H.33% oxi theo khối lượng. Cho B tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch có màu xanh lam. Đem toàn bộ hỗn hợp muối khan trên nung với vôi tôi xút thu được một chất khí D duy nhất (hiđrocacbon) có thể tích 8. Tính nồng độ mol của các chất tan trong A. Bài tập 4 Một hỗn hợp A gồm axit hữu cơ X và este Y của axit hữu cơ đơn chức.12 atm). 1. Tính % khối lượng của canxi cacbua trong đất đèn. b. Làm lạnh khí sản phẩm tới nhiệt độ phòng thì thu được bao nhiêu ml chất lỏng (d = 0. có mặt HgSO4) ta được sản phẩm A. Một phần oxi hóa bằng O2 (có mặt Mn2+) thu được chất D. trong đó khí sản phẩm chiếm 75% thể tích. este hóa đều bằng 80%.04 mol hỗn hợp A. sau đó cô cạn dung dịch thu được 5. Mặt khác. Để trung hòa Ba(OH)2 dư trong B. 3.1952 lần lượng muối tạo ra từ A.30C và 2. 2. Y trong A. Tính pH của dung dịch 0. 3. 3.10 mol O2. đun nóng thu được 1. Tính khối lượng E.96 lít ở 27. Lấy 1/2 lượng C2H2 ở trên đun nóng với than hoạt tính (6000C) ta thu được hỗn hợp khí gồm C2H2 và khí sản phẩm. 2.464 atm. Tìm CTCT của A và B.125M. B (chứa C.4 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng phân tử của B gấp 1. Y. t0) thu được chất B.5 lần khối lượng phân tử của A. Bài tập 5 Hai chất hữu cơ A. Chưng cất hỗn hợp sản phẩm thì thu được 9. khi cho số mol bằng nhau của A và B tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì lượng muối tạo ra từ B gấp 1.36 lít H2 (đktc). sau phản ứng thu được dung dịch B. Tìm công thức của axit và của muối.(Cho các thể tích khí đo ở đktc. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.50C. giả thiết hiệu suất các phản ứng đều 100%) Bài tập 2 Cho 800 gam đất đèn tác dụng hết với nước ta thu được 100 lít C2H2 ở 27. Chia A thành hai phần bằng nhau: Một phần khử bằng H2 (có mặt Ni.30C và 1.1 mol/l của axit tìm thấy ở trên. Cuối cùng cho B tác dụng với D khi có mặt H2SO4 đặc. O) đều có 53. oxi hóa. Xác định CTCT của B. khi cho 50 ml dung dịch A tác dụng với H2SO4 dư. 1. khử. Mặt khác.3 gam một hợp chất hữu cơ B và 39. 2. biết MB < 93 đvC. Tính số mol của X. Xác định CTCT của X. Tính hiệu suất phản ứng. biết độ điện ly α= 1%.

Nhúng thanh Fe nặng 50 gam vào Y. Cho E bay hơi hết được m gam muối khan.48 gam và thu được dung dịch Z.Hỗn hợp X gồm FeS. FeS2.325 mol khí SO2 và dung dịch Y. dư sinh ra khí NO2 duy nhất và còn lại dung dịch E. Hãy tìm giá trị lớn nhất có thể có của m. Cho Z phản ứng với HNO3 đặc. phản ứng xong thấy thanh Fe nặng 49. CuS tan vừa hết trong dung dịch chứa 0. .33 mol H2SO4 đặc sinh ra 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful