Bài 1: Nguyên tử của mot nguyên tố A có tổng số hat proton, nơtron, electron la 48, trong đó số hạt mang điện gấp

hai lần số hạt không mang điện.Viết cau hình electron cua nguyen tử nguyen to A. Xác định vị trí cua A trong bang he thống tuần hoàn. (Đề thi tuyển sinh trương CĐ Giao thông vận tai – 2004) Bài 2: Cho 3 nguyên tố A, B, D (ZA < ZB < ZC). A, B cùng mot phân nhóm chính va ở 2 chu ky kiên tiếp trong bảng tuần hoan. B, D la 2 nguyên tố kế cận nhau trong 1 chu kỳ. Tổng số proton trong 2 hạt nhan A, B la 24. Xác định A, B, D và vị trí cua A, B, D trong bảng hệ thống tuần hoan. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2004 cua trương THPT chuyen Nguyễn Du – Tỉnh Đak Lak) Bài 3: Một hợp chất cau tao từ cation M+ và anion X2-. Trong phan tư M2X co tổng số hạt p, n, e la 140. Trong đó số hạt mang điện nhieu hơn số hat không mang điện la 44 hạt. Số khối của ion M+ lơn hơn số khối cua ion X2- là 23. Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31. a)Viết cau hình electron cac ion M+ va X2-. b)Xác định vị trí của M và X trong bảng tuan tuần hoàn. (Đe thi đề nghị Olympic 30/4/2004 của trương THPT Mac Đĩnh Chi – TP Hồ Chí Minh) Bài 4: Hợp chat A đươc tạo thành từ cation X+ va anion Y-. Phan tư A chứa 9 nguyên tử, gồm 3 nguyên tố phi kim. Ty lệ số nguyen tư của mỗi nguyên tố là 2:3:4. Tong so proton trong A là 42 va trong ion Y- chứa 2 nguyên tố cùng chu kỳ, thuộc hai phan nhón chính liên tiếp. Xác định công thức hoá học va gọi ten A. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2004 cua trương THPT chuyen Hoang Lê Kha –Tây Ninh) Bài 5: Hợp chất A có cong thưc phân tử M2X. Tổng số hạt trong A la 116, trong đó so hat mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện la 36. Khối lượng nguyên tử X lơn hơn M là 9. Tổng số 3 loại hat trong X2- nhiều hơn trong M+ la 17. a)Xác định M, X. b)Cho 2,34g hợp chat A tác dung với dd M’(NO3)2 thu 2,8662g ket tủa B. Xác định nguyên tử lương M’. Nguyên to M’ có 2 đồng vị Y, Z. Biết tổng số khoi là 128, số nguyên tử của đồng vị Y bằng 0,37 số nguyên tử của đồng vị Z. Xac định số khoi của Y, Z. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2000 cua trương THPT Hung Vương- TP Hồ Chí Minh) Bài 6: Một hơp chat A có công thưc MX2, trong đó M chiếm 46,67% ve khối lương. M là một kim loại, X là phi kim chu kỳ 3. Trong hat nhân M có n – p=4, trong hat nhân của X có n’=p’.

tổng số electron trong Q2. C (đều có hoá trị II) lập thanh cấp số cộng co công sai la 16. hợp chat X tạo ra đơn chat A. Tổng đien tích hat nhan la 90 (X có số điện tích hat nhan nhỏ nhất). R. Nguyen tư của ba nguyên tố tren hầu như không phan ưng với nước ở nhiệt độ thường. trong phan tư có tong so proton bang 77. Xác định A. Khi đốt nóng đến 800oC. B theo thứ tư la 5 nguyen tố liên tiếp trong bảng hệ thong tuan hoàn.thuoc cùng mot phan nhom. Y.Viết cấu hình electron X2-. a. (Đe thi Olympic Hoa hoc ngay 04/11/1998 – TỈnh Bac Giang) Bài 11: X. điện tích hat nhan nguyên tử cua B gap 7 lan cua A. ban kính nguyên tử cua các nguyen to đo. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử cua 2 nguyên tố tao nên. Y-. Hãy xac định công thưc phan tử ba muối cacbonat cua ba kim loai trên. Tong so proton trong R+ la 11. (Đe thi Olympic Hoa hoc ngay 04/11/1998 – TỈnh Bac Giang) Bài 10: Hai nguyen tố A.Tổng số proton trong MX2 la 58. M và X tạo thành hợp chat MXa. .X va vị trí của chúng trong bang hệ thống tuan hoan. (Đe thi Olympic Hoá học – Thành pho Đa Nang) Bài 12: Ba nguyen tố X. Tổng số hạt proton. Z ở trong cùng một chu kỳ co tong so hiệu nguyen tử la 39. B. So electron hoa trị trong nguyen tử nguyen to A bang số lớp electron nguyên tư nguyên to B. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2000-lơp 11-Trương THPT Hung Vương – TP Hồ Chí Minh) Bài 7: Hợp chất A tao thanh từ cation R+ và anion Q2-. Y. A+. B. Số hieu nguyên tử cua Y bằng trung bình cộng số hiệu nguyen tư của X va Z. So sánh bán kính cua chung và giai thích. electron trong nguyen tử của hai nguyên to M va X lan lươt bằng 82 va 52. B tạo thanh hợp chất X. Viết phương trình cho ba muối tren tac dung với dd HNO3 loãng. tính chat cơ bản và gọi ten từng nguyen tố. nơtron. ở hai chu kỳ liên tiếp. B. b. B và công thưc phan tư hơp chất X. Hãy xac định M. electron của 3 hat nhan nguyen tử 3 nguyên to A. biết hai nguyên tố trong Q2.Xác định M. Xác định cong thức phan tử và gọi ten A. A. C la 120. b. R. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2000-lơp 11-Trương THPT chuyen Trần Hưng Đạo-Bình Thuan) Bài 8: Khối lượng phan tử cua 3 kim loai A. nơtron. Số electron hoa trị trong nguyên tư nguyên to B bằng so lớp electron nguyên tử nguyên to A. (Đề thi đe nghị Olympic 30/4/2000-lơp 11-Trương THPT chuyen tỉnh Bac Liêu) Bài 9: Tổng số proton.Xac định X. R. X va công thức phân tử của MXa. A.So sanh đô am đien. a.là 50. Y.Xac định vị trí cua các nguyen tố trên trong bảng hệ thống tuần hoan. B2+.

Tổng số proton trong hai hạt nhân của chúng bang 58. a.Cho biết cac hợp chất được tao ra từ A. con trong hat nhan nguyen tử R có số proton bang số nơtron. Xac định X. co tong số hat proton la 25. đơn chất A . Bài 16: Phan tử X cấu tao từ cac ion đều có cấu hình electron của nguyên tố khí hiem Ar. Bài 15: Hợp chất Z được tao bởi 2 nguyen tố M và R có công thưc là MaRb. (Đề thi Olympic Hoá học – Tỉnh Soc Trăng) Bài 14: A và B là 2 nguyen tố nam trong 2 phân nhóm chính liên tiếp. B.(Đề thi Hoa học phan vô cơ va đai cương ngay 30/11/1998 Đai hoc quốc gia thành phố Hồ Chí Minh – Trường THPT Nang khíếu) Bài 13: a. ( Bài tap lý thuyết và thưc nghiệm Hoa học ) Bài 19: A va B là 2 nguyen tố nằm trong hai phan nhóm chính kế tiếp nhau trong bang tuần hoan ( dạng ngắn ). Tổng số hạt proton trong phan tử của Z là 84 và a + b = 4. nơtron. Xác định nguyen tử lượng A. B va hidro. Tổng số hat proton. Trong hạt nhân nguyên tư M có so hat nơtron bằng số hạt proton cong thêm 4. Ap dụng bài tap 18. B (B có nguyên tử lượng lớn hơn A).Tìm hai nguyên tố A. B ở hai phan nhóm chính lien tiếp. Trong đó R chiếm 6. Biet A thuộc nhóm VI và tổng số hạt proton trong hai hạt nhân của A va B la 25. Bài 17: Biết tổng số hat cơ bản cua một nguyên tư của nguyen tử của nguyên tố X trong 82 nguyen tố đầu bảng tuan hoàn la: Z + N + E = a Hãy trình bay phương phap bien luận đe xac định nguyen to X. Xac định M. rất de tac dụng vơi nhau tao thanh hợp chất X. a) Hay viết cau hình electron của cac nguyen tử X va Y b) Tư đo hay xác định vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn.67% về khối lượng. B ở hai chu kỳ liên tiep nhau có tổng số đien tích hat nhan nguyen tử bang 23. b. đơn chat A không tac dụng được với đơn chat B ơ nhiệt đo thương.Viết cấu hình electron của A. A thuoc nhóm VI. c.Biết A. hay xac định nguyên tố X biet: a) a = 13 b) a = 21 c) a = 34 ( Bài tap lý thuyet và thưc nghiệm Hoa học ) Bài 18: X và Y là hai nguyen tố nằm kế tiếp nhau trong một phan nhom chính củabảng hệ thống tuần hoan ( dang ngan ). cac hợp chất được tao ra từ A. B trong bang hệ thống tuan hoan. B. R và công thưc phan tư hơp chất Z. b.Xac định vị trí và tính chất cơ bản cua A. electron trong phân tư la 164.

và khối lượng cua nguyen tử đó. mS = – ½ a) Viết cau hình electron của C. Y. giai thích sự khac nhau giữa cac trạng thai này. Viết cấu hình electron cua cac ion M2+. nơtron. b) Mô tả bản chất cac kien kết trong phan tử M. Biet tổng số proton trong X+ la 11 va trong Y 3 – la 47. Số khối của ion M2+ nhieu hơn trong X – là 21. Tính số proton. l = 1. Ty le nguyen tử cac đong vị như sau: Z : Y = 2769 : 141 và Y : X = 611 : 390 Xác định khoi lương nguyên tử trung bình của R va tính m. Tổng số hat proton. Xac định vị trí của M và X trong bảng tuần hoàn. X co tính dẫn đien. ( Bài tap lý thuyết và thực nghiệm Hoa học ) Bài 21: Hợp chat M đươc tạo nên từ cation X+ va anion Y 3 . 1020 nguyen tư R co khối lượng m-gam. a) Hay xac định cong thức phan tử cua M. C có công thưc ABC. B c) Xac định trạng thái vat lý cua hợp chất vơi Hiđrô của A. Suy ra nguyên tố A. khối lượng hat nhan là 27 đvC. B. ( Bài tap lý thuyết và thưc nghiệm Hoa hoc ) Bài 20: Một hợp chat ion cau tạo từ ion M2+ và ion X-. ( Bài tap nang cao hoa hoc ) . biết tổng số cac hạt cơ bản ( n. Tính số proton. Y . ( Bài tap lý thuyết va thưc nghiệm Hoa hoc ) Bài 23: Có 3 nguyên tố A. notron. e ) trong 3 đồng vị bang 129. Z b) Biết 752. Biết: Tích ZA. Hai nguyen tố trong Y 3 – thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng he thống tuan hoan va có số thứ tự cách nhau 7 đơn vị. Tổng số hạt proton. khối lượng nguyên tử bằng 12 đvC. B .. m = 0.Z . ( Bài tap lý thuyết và thưc nghiệm Hoa học ) Bài 22: Mot nguyên tố R có 3 đong vị X. tổng số hat mang điện là 26. X-. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn so hat khong mang điện là 54 hạt. nơtron trong nguyên tư đó.ZB. ZB. Viết cong thức cau tạo cua X và goai tên X. so nơtron đồng vị X hơn đồng vị Y mot hạt. C với ZA < ZB < ZC ( Z la điện tích hạt nhân). e) Ở trang thái lỏng. electron trong phân tử MX2 là 186 hạt. a) Xac định điện tích hạt nhân nguyên tư va khối lượng cua 3 đong vị X.tác dung được với đơn chất B a) Hay viết cau hình electron của A và B b) Xac định vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn. b)Trong một nguyên tử. electron trong M2+ nhiều hơn trong X – là 27 hat. B. Xac định vị trí cua C trong bang hệ thống tuan hoan từ đó suy ra nguyên tố C b) Tính ZA.875 . nơtron. d) Hơp chất X tao bởi 3 nguyen tố A.ZC = 952 Tỷ số ( ZA + ZC ) / ZB = 3 Nguyên tử C có electron cuối cùng ứng với bộ 4 số lương tử: n = 3. Cho biet X được hình thành bằng liên kết gì? ( Bài tap lý thuyet và thực nghiệm Hóa hoc ) Bài 24: a) Trong một nguyên tử trung hoa điện co 6 electron. Đồng vị Z có so proton bằng số nơtron. mỗi ion đều do 5 nguyên tư cua hai nguyên to phi kim tạo nên. p. C.

Khi nhan thêm electron bien thanh ion am. E liên tiếp nhau trong bang tuần hoan nguyên to (đươc sap xếp theo c tang dan của số thứ tư biết rang tổng số hieu nguyen tử của chúng là 90 . Số nơtron trong hai ion này đeu bằng 14. 1. M . ( Bài tap nâng cao hoá học ) Bài 27: Cho hai nguyen tử A va A’ có so khối lần lượt bằng 79 và 81. D . C . Bài 29: Có 5 nguyên to A . a) Viết ký hiệu hạt nhân cua nguyen to va gọi tên nguyên tố đó. n . Bài 30: Có 2 nguyên tố X . electron bang 24. n . nơtron. n . e trong MX la 96. M là kim loai X là phi kim . Hãy viết ký hiệu hạt nhân cua hai ion đó. Tổng số hạt trong X lớn hơn tổng số hat trong M la Tổng số hạt trong hạt nhân X lớn hơn tổng số hat trong hat nhan M la. Gọi ten A va B . b) Viết cấu hình electrpn cua nguyen tử va của ion R2– . Mặt khác tong p .Viết phương trình đieu chế MX. Hiệu so giữa số nơtron va so electron trong nguyen tử A là 9 còn trong nguyen tử B là 11 a) Cho biet A và A’ có phai là đồng vị với nhau hay không? b) Nếu trôn lần hai loai nguyen tử A và A’ theo tỷ lệ la: thì tap hợp cac nguyen tử thu đươc có khối lượng nguyen tử trung bình bằng bao nhiêu? c) Tap hợp các nguyên tử đó có phai là một nguyen tố hoá học hay khong. Trong đó to hạt mang đien lớn hơn tổng số hạt không mang điện là 16 . c) Cho biet trong nguyên tử đó co bao nhiêu obital có electron chiếm giữ.Xác định số thứ tự của X . Số hat mang điện trong M nhỏ hơn số hạt trong là 8. Phan tư MX3 có tổng số p. 1. Tri tuyệt đối của điện tích ion bang đúng so electron ma nguyên tử mat đi hay nhận thêm. B . e của X la 54 trong đó tổng số hat mang đien lớn hơn hat khong mang điện 1. Gọi tên MX3 2. Xác định nguyên tố . Y Bài 31: Cho hợp chat MX3 trong đó M la kim loai và X là phi kim. Cho hai ion R4+ va R4–. Tổng p .B nam ở hai nhóm liên tiếp có tổng proton trong hạt nhân là 25 ma trong đó zA < zB thuoc nhom VI A 1.7 lần .Bài 25: Một nguyên tử khi mất bớt electron biến thanh ion dương.Viết một so phương trình đieu chế MX3 Bài 32: Có 2 nguyên tố A . Tính số electron trong nguyên tử trung hoà đien R và trong ion R4–. Nếu la một nguyên tố thì nguyên to đó chiếm vị trí nào trong bang HTTH? ( Bài tap nâng cao hoá học ) Bài 28: Cho hợp chất có dang MX . Y mà số thứ tự của X > Y so pX > pY 8 hạt. ( Bài tap nâng cao hoá học ) Bài 26: Mot nguyen tử kí hiệu là R có tổng số các hạt proton. e là 196 trong tổng số hat mang đien nhiều hơn số hat khong mang đien là 60.Xác định số thứ tự của M và X . Hay gọi ten X .Gọi tên MX 2. số electron trong ion R4+ bằng 10.

b} Thưc te hau như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung vao hạt nhân vơi Rhn = 2. 10–10 m. Goi tên các nguyen tố A . Tính khối lựơng riêng cua hạt nhan. ( Hướng dẫn giải nhanh bài tap hoa học ) Bài 4: Tính ban kính nguyên tư gần đung cua Fe và Au ơ 200C.10–15 m. ( Bài tap nâng cao hoa học ) Bài 3: 1) Giữa ban kính hat nhan (R) va so khối (A) của nguyen tử có mối lien hệ như sai: R = 1.85 và cua Au la 196. y notron và x electron vơi khối lương hat nhan cua nguyen đó. Xác định số thư tự z cua A . Biet : 1đvC = 1.Nêu rõ vị trí cua A .87 g/cm3 và dAu = 19.66 . Cho khối lương nguyen tử cua Fe la 55. 10–24(g) . phan còn lai là khe rỗng giữa cac quả cầu.có tổng e bang 32 trong A cũng như B có số p bằng số n . Biết rang trong tinh thể kim loai không gian trống chiếm 26% thể tích. B 2. Suy ra khối lương mol nguyên tử. Bài 35: Có 3 nguyên to A . biết rằng ty khối của hai kim loại nay lần lượt bằng 7. Bài 34: Tính tỉ số khối lương nguyên tử có x proton. B ma zA > zB 1. Bài 5: Một nguyên tư có bán kính và khối lượng riêng lan lượt la 1. Gọi tên các nguyên to A . B .Gọi tên A. B .5 × 10–13 × A1/3 cm. .36 g/cm3.35 . Giả thiết rang trong tinh thể cua các nguyên tử Fe hay Au la nhưng hình cau chiếm 75% thể tích tinh thể. C cung trong phân nhóm chính A va ca 3 nguyên tố này đều thuộc 3 chu kỳ liên tiếp. Rút ra kết luận . còn lai là phan rong. Tổng hat p của A .44 va 19. B tren bang hệ thống tuần hoan và nêu lên tính chat giống và khac nhau v cấu tao vỏ. C bằng 70. C. Bài 1: Hay trình bay ( co giải thích ) chieu hương biến thiên tuần hoàn về: + Bán kính nguyên tử + Bán kính ion ( Bài tap lý thuyết và thưc nghiệm Hóa hoc ) Bài 2: Tính bán kính gần đúng cua các nguyen tử Fe và Na. 2) Nguyen tử Zn có bán kính RZn = 1. a)Tính khối lượng rieng trung bình cua nguyên tư. Khối lượng nguyen tử bằng 65 đvC.32 g/cm3. biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng dFe = 7. Tong số proton va số notron củ và B la 92 . Trong thực tế các nguyên tử chỉ chiếm 74% thể tích cua tinh thể. Bài 36: Cho ion am AB32. a} Tính khối lựơng riêng của nguyên tư Zn ( dZn ). B Giải thích sự hình thanh ion A va B DANG II: Bài toan về bán kính nguyên tư.97.Viết công thức cac oxit chứa đồng thời Hydro A va B Bài 33: Có 2 nguyên tố A va B biet hiệu số về số proton trong hạt nhan bằng 6. Tính khối lượng riêng cua hạt nhân nguyen tử Zn.97 (g/cm3). B .87 va 0.

Ca2+ . S2 – Bài tập 1 1. Cu đều có dạng hình cầu . gia thiết nguyên tử có dang hình cầu và xep khít ben nhau . Sc3+ . a. hãy xác định CTCT của hai rượu. biết rằng axit đó không làm mất màu dung dịch nước brom. Đun nóng một axit đa chức có công thức (C4H3O2)n (trong đó n < 4) với một lượng dư hỗn hợp A gồm hai rượu đều có công thức chung là CmH2m + 2O (có mặt H2SO4đặc). Cu la 63.55g/cm3 . được một hỗn hợp B gồm các chất hữu cơ cùng chức. c.24 gam. Bài 10: Nếu thừa nhận rang nguyen tử Ca . a.05%.784 lít. Viết CTCT của axit. Khi p = 2. biết khoi lượng riêng cua Cu la 8. a. F . Lập biểu thức tính x và y theo p và V. biết rằng khi cho hơi rượu qua bột Cu nung nóng tạo ra sản phẩm đều có khả năng cho phản ứng tráng gương. phần còn lại la khe rỗng giưa cac quả cầu . Mat khac .Thưc tế hầu như toan bộ khối lương nguyên tử tập trung vao hạt nhân với ban kính r’ = 2.546 đvC .85 . nếu đốt cháy hết p (gam) A được y (lít) CO2.9g/cm3 và khoi lượng nguyen tử Ca là 40.10-15m . K+ . còn lai là các rỗng ) Bài 7: Nguyen tử Zn có bán kính r = 1. O2 b . Bài 9: Cho độ đac của mang tinh thể lục phương la 74. Mg2+ . b. Hãy tính bán kính nguyên tử Ca . Biet thể tích cua 1 mol canxi la 25. Na+ . sap xep đặc khít bên canh nhau thì thể tích chiếm bơi các nguyen tử kim loai chỉ bằng 74% so với toàn thể khối tinh thể . Cl . thể tích thật chiếm bơi các nguyen tư chỉ bằng 74% của tinh thể . Al3+ . Cho biết trong hỗn hợp B có thể có những chất gì? 2. Cho p (gam) A tác dụng hết với Na thu được x (lít) H2.5 đvC .. còn lai là cac khe trống . Bài 11: Tính ban kính gan đúng cua nguyên tử Cu . b. Bài 6: Tính bán kính gan đúng cua nguyên tử Canxi.93g/cm3 va khối lượng nguyên tử của Cu = 63.87cm3 ( trong ti thể kim loại canxi cac nguyên tử canxi được xem có dang hình cau .. chiếm 74% thể tích tinh the.Tính khối lương riêng cua nguyên tử Zn b.08 đvC . Khi đun nóng p (gam) A ở 1700C (có mặt H2SO4 đặc) được V lít hỗn hợp khí hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau. Cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55. Biết rang Mg có mạng tinh thể lục phương . Cu ( theo đơn vị ) biet khoi lượng riêng ở đktc của chúng đeu ở thể rắn tương ứng là 1. 8.87 g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyen tử Fe là những cấu hình chiếm 75% thể tích tinh thể . Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyen tử kẽm Bài 8: Tính bán kính nguyên tử gần đung của Fe ở 200C biết ơ nhiệt đo đó khoi lương riêng cua Fe là 7.10-10m có khối lương nguyên tử bằng 65 đvc. Tính số proton. Tính % về khối lượng các chất trong A (theo số liệu ở câu 2b) .74 g/cm3 .b) Nguyen tư có 118 nơtron va khối lương mol nguyên tư bang tổng khối lương proton va nơtron.35. Bài 12: So sánh có giai thích bán kính các vi hạt sau : a . Tính bán kính gan đung cua Mg ở 200C biết ở nhiệt độ đó Mg có khối lương riêng la 1. V = 0.

2. Lấy 1/2 lượng C2H2 ở trên đun nóng với than hoạt tính (6000C) ta thu được hỗn hợp khí gồm C2H2 và khí sản phẩm.5 lần khối lượng phân tử của A.3 gam một hợp chất hữu cơ B và 39. a. este hóa đều bằng 80%. 2. Tính nồng độ mol của các chất tan trong A. trong đó khí sản phẩm chiếm 75% thể tích. biết MB < 93 đvC. t0) thu được chất B.4325 gam muối khan.96 lít ở 27.30C và 1. 3. có mặt HgSO4) ta được sản phẩm A. B (chứa C. 1. Mặt khác. Làm lạnh khí sản phẩm tới nhiệt độ phòng thì thu được bao nhiêu ml chất lỏng (d = 0. . H. Cho B tác dụng với Cu(OH)2 thu được dung dịch có màu xanh lam. Cuối cùng cho B tác dụng với D khi có mặt H2SO4 đặc. Đem toàn bộ hỗn hợp muối khan trên nung với vôi tôi xút thu được một chất khí D duy nhất (hiđrocacbon) có thể tích 8.(Cho các thể tích khí đo ở đktc. khi cho số mol bằng nhau của A và B tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì lượng muối tạo ra từ B gấp 1.1 mol/l của axit tìm thấy ở trên.75 gam dung dịch HCl 14.50C. Lấy 1/2 lượng C2H2 ở trên cho hợp nước (ở 700C. Tính số mol của X.10 mol O2. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.125M. Tính % khối lượng của canxi cacbua trong đất đèn.6%.8 gam/ml) Bài tập 3 Cho 50 ml dung dịch A gồm axit hữu cơ R-COOH và muối kim loại kiềm của axit đó tác dụng với 120 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Y trong A. Khối lượng phân tử của B gấp 1. 1.30C và 2. Bài tập 5 Hai chất hữu cơ A.1 atm.33% oxi theo khối lượng. Tính khối lượng E. B cần 0. Cho chất B tác dụng với Natri dư thu được 3. Bài tập 4 Một hỗn hợp A gồm axit hữu cơ X và este Y của axit hữu cơ đơn chức. Một phần oxi hóa bằng O2 (có mặt Mn2+) thu được chất D. 3. Mặt khác.1952 lần lượng muối tạo ra từ A. 1. b. Để trung hòa Ba(OH)2 dư trong B.4 gam hỗn hợp muối khan. đun nóng thu được 1. Tính hiệu suất phản ứng. Tìm công thức của axit và của muối. 3. O) đều có 53. giả thiết hiệu suất các phản ứng đều 100%) Bài tập 2 Cho 800 gam đất đèn tác dụng hết với nước ta thu được 100 lít C2H2 ở 27. sau đó cô cạn dung dịch thu được 5.12 atm).464 atm. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 1. Tìm CTCT của A và B. biết độ điện ly α= 1%. Chưng cất hỗn hợp sản phẩm thì thu được 9. khử. 2. Chia A thành hai phần bằng nhau: Một phần khử bằng H2 (có mặt Ni.05 lít hơi axit hữu cơ trên (đo ở 136. cần cho thêm 3. oxi hóa. Y. ta thu được sản phẩm E. Xác định CTCT của X. Để đốt cháy hết 0.36 lít H2 (đktc). Tính pH của dung dịch 0. Xác định CTCT của B. khi cho 50 ml dung dịch A tác dụng với H2SO4 dư.04 mol hỗn hợp A. sau phản ứng thu được dung dịch B. biết hiệu suất của các phản ứng hợp nước.

phản ứng xong thấy thanh Fe nặng 49.48 gam và thu được dung dịch Z. dư sinh ra khí NO2 duy nhất và còn lại dung dịch E. Hãy tìm giá trị lớn nhất có thể có của m. CuS tan vừa hết trong dung dịch chứa 0. Cho Z phản ứng với HNO3 đặc. Nhúng thanh Fe nặng 50 gam vào Y. FeS2. Cho E bay hơi hết được m gam muối khan.Hỗn hợp X gồm FeS.325 mol khí SO2 và dung dịch Y.33 mol H2SO4 đặc sinh ra 0. .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful