P. 1
Bai tap toan 10

Bai tap toan 10

|Views: 211|Likes:
Được xuất bản bởikhanhtrangtt

More info:

Published by: khanhtrangtt on Sep 28, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/10/2012

pdf

text

original

TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU

BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
1
Chương I : TẬP HỢP  MỆNH ĐỀ
A. MỆNH ĐỀ
1/Xét chân trị của mệnh đề sau :
a/ Số 4 không là nghiệm của phương trình : x
2
÷ 5x + 4 = 0
b/ Hình thoi là hình bình hành c/ ( 2 > 3 ) . (3 < t)
d/ (
3
11
>
2
7
) v (4
2
< 0) e/ (5.12 > 4.6) ¬ (t
2
< 10)
2/Phủ định các mệnh đề sau :
a/Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 2 và 3 b/ x s ÷2 hay x > 4
c/ Có một AABC vuông hoặc cân d/ 1 < x < 3
e/ Có ít nhất một học sinh lớp 10A học yếu hay kém. f/ x < 2 hay x = 3.
g/ Pt x
2
+ 1 = 0 vô nghiệm và pt x + 3 = 0 có nghiệm. h/ x s 0 hay x >1
i/ ¬x e R, f(x) >0 suy ra f(x) s 0 vô nghiệm.
3/Phủ định mệnh đề sau :
a/ ¬x e R , x
2
+ 1 > 0 b/ ¬x e R , x
2
÷ 3x + 2 = 0
c/ -n e N , n
2
+ 2 chia hết cho 4 d/ -n e Q, 2n + 1 = 0
e/ ¬a e Q , a
2
> a
4/Xét xem các mệnh đề sau đúng hay sai, sau đó lập mệnh đề phủ định của chúng :
a) -x e Z : 4x
2
– 1 = 0 b) -n e N : n
2
+ 1 chia hết cho 4
c) ¬x e R : (x – 1)
2
= x – 1 d) ¬n e N: n
2
> n
e) ¬x e R , x
2
chia hết cho 3 thì x chia hết cho 3 f) ¬x eR ; x > 2 thì x
2
> 4
g) ¬x e R ; x
2
chia hết cho 6 thì x chia hết cho 6 h) ¬x e R ; x > –2 thì x
2
> 4
i) ¬x e R; x
2
chia hết cho 9 thì x chia hết cho 9 j) ¬x e R ; x
2
> 4 thì x > 2

B. SUY LUẬN TOÁN HỌC
1/Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện đủ"
a/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng.
b/ Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau.
c/ Nếu a + b > 2 thì a > 1 hay b > 1
d/ Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là số 0 thì nó chia hết cho 5.
e/ Nếu a + b < 0 thì ít nhất một trong hai số phải âm.
2 / Phát biểu định lý sau dưới dạng "điều kiện cần"
a/ Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
b/ Nếu hai tam giác bằng nhau thì nó có các góc tương ứng bằng nhau.
c/ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.
d/ Nếu a = b thì a
3
= b
3
. e/ Nếu n
2
là số chẵn thì n là số chẵn.
3/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :
a/ Nếu x = ÷
2
1
và y = ÷
2
1
thì x + y + 2xy = ÷
2
1
b/ Nếu x
2
+ y
2
= 0 thì x = 0 và y = 0
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
2
c/ Nếu x = 1 hay y =
2
1
thì x + 2y ÷ 2xy ÷ 1 = 0 d/ Nếu n
2
là số chẵn thì n là số chẵn.
e/ Nếu x.y chia hết cho 2 thì x hay y chia hết cho 2
4/ Chứng minh :
a) 2 là số vô tỉ b) 3 là số vô tỉ
c) Nếu a là số vô tỉ và b là số hữu tỉ thì a + b là số vô tỉ

5/ Cho a ; b ; c là 3 đường thẳng phân biệt :
a) Chứng minh nếu a // b ; b // c thì a // c
b) Chứng minh nếu a // b và a cắt c thì b cắt c

C. TẬP HỢP
1. Liệt kê các phần tử của tập hợp sau :
a/ A = { x e N / x < 6 } b/ B ={ x e N / 1 < x s 5}
c/ C = {x e Z : (x ( s 3} d/ D = {x e Z / x
2
÷ 9 = 0}
e/ E = {x e R / (x ÷ 1)(x
2
+ 6x + 5) = 0} f/ F = {x e R / x
2
÷ x + 2 = 0}
g/ G = {x e N / (2x ÷ 1)(x
2
÷ 5x + 6) = 0} h/ H = {x / x = 2k với k e Z và ÷3 <
x < 13}
i/ I = {x e Z / x
2
> 4 và /x/ < 10} j/ J = {x / x = 3k với k e Z và ÷1 < k < 5}
k/ K = {x e R / x
2
÷ 1 = 0 và x
2
÷ 4x + 3 = 0} l/ L = {x e Q / 2x ÷ 1 = 0 hay x
2
÷ 4 =
0}
2. Xác định tập hợp bằng cách nêu tính chất :
a/ A = {1, 3, 5, 7, 9} b/ B = {0, 2, 4}
c/ C = {0, 3, 9, 27, 81} d/ D = {÷3, ÷2, ÷1, 0, 1, 2, 3, 4}
e/ E = {1, 4, 9, 16, 25, 36} f/ F = {
3
1
,
5
2
,
7
3
,
9
4
}
3. Tìm tất cả các tập con của tập hợp sau :
a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = { a, b, c, d}
4. Cho A = {1, 2, 3, 4 } ; B = {2, 3, 4 } ; C = {2, 3 }; D = {2, 3, 5}
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ c
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho C c X c B
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C c Y c A
5. Cho A = {x / x là ước nguyên dương của 12} ; B = {x e N / x < 5} ; C = {1, 2, 3};
C= { x e N / (x + 1)(x ÷ 2)(x ÷ 4) = 0 }
a/ Liệt kê tất cả các tập có quan hệ c
b/ Tìm tất cả các tập X sao cho D c X c A
c/ Tìm tất cả các tập Y sao cho C c Y c B
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
3

D. CÁC PHÉP TOÁN VỀ TẬP HỢP
1/ Cho 3 tập hợp : A = {1, 2, 3, 4 }; B = {2, 4, 6} ; C = {4, 6}
a/ Tìm A · B , A · C , B · C b/ Tìm A B , A C , B C
c/ Tìm A \ B , A \ C , C \ B d/ Tìm A · (B C) và (A · B) (A ·
C).
Có nhận xét gì về hai tập hợp này ?
2/ Cho 3 tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5, 6 }; B = {2, 4, 6} ; C = {1, 3, 4, 5}.
Tìm (A · B) C và (A C) · (B C). Nhận xét ?
3 / Cho 3 tập hợp A = {a, b, c, d} ; B = {b, c, d} ; C = {a, b}
a/ CMR : A · (B \ C} = (A · B) \ (A · C)
b/ CMR : A \ (B · C) = (A \ B) (A \ C)
4/ Tìm A · B ; A B ; A \ B ; B \ A , biết rằng :
a/ A = (2, + ·) ; B = [÷1, 3] b/ A = (÷·, 4] ; B = (1, +·)
c/ A = (1, 2] ; B = (2, 3] d/ A = (1, 2] ; B = [2, +·)
e/ A = [0, 4] ; B = (÷·, 2]
5/ Cho A = {a, b} ; B = {a, b, c, d}. Xác định các tập X sao cho A X = B
6/ Cho A = { x e R / x s -3 hoặc x > 6 } ; B= {x e R / x
2
– 25 s 0 }
a) Tìm các khoảng , đoạn, nửa khoảng sau : A \ B ; B \ A ; R \ ( A B ) ;
R \ ( A · B) ; R \ ( A \ B )
b) Cho C = { x e R / x s a } ; D = { x e R / x > b } . Xác định a và b biết rằng
C · B và D · B là các đoạn có chiều dài lần lượt là 7 và 9. Tìm C · D.
7/ Cho A = {x eR/ x
2
s 4} ; B = {x eR / -3 s x < 2 }.
Viết các tập hợp sau dưới dạng khoảng – đoạn – nửa khoảng:A ·B ; A \ B ; B \ A ; R \ (
AB)
8/ Viết phần bù trong R của các tập hợp sau : A= { x e R / – 2 s x < 1 0 }
B= { x e R / x > 2 } C = { x e R / -4 < x + 2 s 5 }

ÔN TẬP CHƯƠNG I
1/ Dùng phương pháp phản chứng, CMR :
a/ Tổng hai số nguyên dương lẻ là một số chẵn.
b/ Nếu x = ÷3 và y = 5 thì xy ÷ 5x + 3y = 15
c/ Nếu a.b chia hết cho 3 thì a hoặc b phải chia hết cho 3.
2/ Cho A = {x e N / x s 6 hay x ÷ 9 = 0}; B = {0, 2, 4, 6, 8, 9}; C = {x e Z / 2 < x < 8}
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
4
a/ Liệt kê các tập hợp A và C b/ Tìm A · B ; B \ C
c/ CMR : A · (B \ C) = (A · B) \ C
3/ Tìm A · B ; A B ; A \ B ; B \ A
a/ A = (÷·, 2] ; B = (0, +·) b/ A = [÷4, 0] ; B = (1, 3]
c/ A = (÷1, 4] ; B = [3, 4] d/ A = {x e R / ÷1 s x s 5} B = {x e R / 2 < x
s 8}

Chương II : HÀM SỐ
A. KHÁI NIỆM HÀM SỐ
1/ Tìm tập xác định của các hàm số sau :
a/ y =
1 x
3 x 4
+
÷
b/ y =
3 x
1 x 2
2
+
÷
c/ y =
4 x
1
2
÷

d/ y =
5 x 2 x
1 x
2
+ ÷
+
e/ y =
6 x x
2
2
÷ ÷
÷
f/ y = 2 x ÷
g/ y =
2 x
x 2 6
÷
÷
h/ y =
1 x
1
÷
+
2 x
3
+
i/ y = 3 x + +
x 4
1
÷

j/ y =
1 x 2 ) 3 x (
1 x
÷ ÷
+

2/ Tìm m để tập xác định của hàm số la (0 , + · ) :
a) y = 1 2 ÷ ÷ + ÷ m x m x b) y =
1
4 3 2
÷ +
÷
+ + ÷
m x
m x
m x
3/ Xét sự biến thiên của các hàm số trên khoảng đã chỉ ra :
a/ y = x
2
÷ 4x D = (2, +·) b/ y = ÷2x
2
+ 4x + 1 D = (1, +·)
c/ y =
1 x
4
+
D = (÷1, +·) d/ y =
x 3
2
÷
÷
D = (3, +·)
e/ y =
1 x
x 3
÷
D = (÷·, 1) f/ y = 1 x ÷
4/ Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số :
a/ y = 4x
3
+ 3x b/ y = x
4
÷ 3x
2
÷ 1 c/ y = x
4
- 3x
2
+6
d/ y =
2
x 3 1+ e/ y = (1 ÷ x(+ (1 + x( f/ y = (x + 2( ÷ (x ÷ 2(
g/ y = | x | + 2x
2
+ 2 h/ y = x
3
- 3x i/ y = | 2x – 1 | + | 2x + 1 |
j/ y = | 1 – x | - | 1 + x | k/ y =
3 x
1
2
+
l/
2
| 2 1| | 2 1|
x
y
x x
=
÷ ÷ +

| 1| | 1|
/ y =
| 1| | 1|
x x
m
x x
+ + ÷
+ ÷ ÷
/
| 1| | 1|
x
n y
x x
=
÷ ÷ +

2
2
2
/
3
x
o y
x
÷
=
+

2 2
/
x x
p y
x
+ ÷ ÷
=
2
4 4
/
1
x x
q y
x
+ ÷ ÷
=
+

3
2
/
3
x
r y
x x
+
=
+


B. HÀM SỐ y = ax + b
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
5
1/ Vẽ đồ thị hàm số :
a/ y = 3x + 1 b/ y = ÷2x + 3 c/ y =
6
2 x 3 ÷
d/ y =
2
x 3 ÷

e/ y =
2
1
÷
4
x 3
f/ y =
3
x
÷ 1 g/ y =
¹
´
¦
< ÷
>
0 x x
0 x x 2
neáu
neáu

h/ y =
¹
´
¦
< ÷
> +
0 x x 2
0 x 1 x
neáu
neáu

2/ Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng :
a/ y = 2x ÷ 3 và y = 1 ÷ x b/ y = ÷3x + 1 và y =
3
1

c/ y = 2(x ÷ 1) và y = 2 d/ y = ÷4x + 1 và y = 3x ÷ 2
e/ y = 2x và y =
2
x 3 ÷

3/ Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax + b :
a/ Đi qua 2 điểm A(÷1, ÷20) và B(3, 8)
b/ Đi qua C(4, ÷3) và song song với đường thẳng y = ÷
3
2
x + 1
c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2
d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = ÷
2
1
x + 5
e/ Đi qua M(÷1, 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5

C. HÀM SỐ BẬC HAI y = ax
2
+ bx + c
1/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :
a/ y =
2
1
x
2
b/ y = ÷
3
2
x
2
c/ y = x
2
+ 1 d/ y = ÷2x
2
+ 3
e/ y = x(1 ÷ x) f/ y = x
2
+ 2x g/ y = x
2
÷ 4x + 1 h/ y = ÷x
2
+
2x ÷ 3
i/ y = (x + 1)(3 ÷ x) j/ y = ÷
2
1
x
2
+ 4x ÷ 1
2/ Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số
a/ y = x
2
+ 4x + 4 và y = 0 b/ y = ÷x
2
+ 2x + 3 và y = 2x + 2
c/ y = x
2
+ 4x ÷ 4 và x = 0 d/ y = x
2
+ 4x ÷ 1 và y = x ÷ 3
e/ y = x
2
+ 3x + 1 và y = x
2
÷ 6x + 1
3/ Tìm Parabol y = ax
2
+ 3x ÷ 2, biết rằng Parabol đó :
a/ Qua điểm A(1; 5) b/ Cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2
c/ Có trục đối xứng x = ÷3 d/ Có đỉnh I(÷
2
1
; ÷
4
11
)
e/ Đạt cực tiểu tại x = 1
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
6
4/ Tìm Parabol y = ax
2
+ bx + c biết rằng Parabol đó :
a/ Đi qua 3 điểm A(÷1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)
b/ Có đỉnh S(2; ÷1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng ÷3.
c/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ.
d/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = ÷2 và đi qua B(0; 6)
e/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là ÷1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng ÷2
5/ Cho hàm số y = 2x
2
+ 2mx + m ÷ 1
a/ Định m để đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
b/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) khi m = 1
c/ Tìm giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y = ÷x ÷ 1
d/ Vẽ đường thẳng này trên cùng hệ trục tọa độ của (P)
6/ Cho (P) : y = x
2
÷ 3x ÷ 4 và (d) : y = ÷2x + m.Định m để (P) và (d) có 2 điểm chung phân
biệt.
7/ Cho (P) : y = ÷
4
x
2
+ 2x ÷ 3 và (d) : x ÷ 2y + m = 0.Định m để (P) và (d) tiếp xúc nhau.
Xác định tọa độ tiếp điểm.

D. CÁC HÀM SỐ KHÁC
1/ Vẽ đồ thị các hàm số sau :
a/ y = ,x ÷ 2, b/ y = ÷ ,x + 1, c/ y = x + ,x ÷ 1,
d/ y = x
2
÷ ,3x, e/ y = x 2 ÷ f/ y = 1 x +
g/ y = ,x + 2, + ,x ÷ 2, h/ y =
2
1
x
3

2/ Cho (P) : y = x
2
+ 2x + 1 và (d) : y = x +
x
x

a/ Khảo sát và vẽ (P), (d) trên cùng 1 hệ trục tọa độ
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
ÔN TẬP CHƯƠNG II
1/ Tìm tập xác định của hàm số :
a/ y = x 2 ÷ ÷
4 x
4
+
b/ y =
x
x 1 x 1 + ÷ ÷
c/ y =
1 x x x
x x 3
2
2
÷ + ÷
÷

d/ y =
x 5 2
3 x 2 x
2
÷ ÷
+ +
e/ y =
1 x
x 2 3 2 x
÷
÷ + +
f/ y =
4 x x
1 x 2
÷
÷

2/ Xét sự biến thiên của hàm số.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
7
a/ y = ÷x
2
+ 4x ÷ 1 trên (÷·; 2) b/ y = x
2
+ 2x trên (÷1 ; +·)
c/ y =
1 x
1 x
÷
+
trên (1; +·) d/ y =
1 x
1
÷

e/ y = x 2 3 ÷ f/ y =
2 x
1
÷

3/Xét tính chẵn, lẻ của hàm số :
a/ y = x(x
2
+ 2,x,) b/ y = 2 x ÷ c/ y = x 3 x 3 ÷ + +
d/ y =
1 x
2 x x
2
2 4
÷
÷ +
e/ y =
1 x 1 x
1 x 1 x
÷ ÷ +
÷ + +
f/ y =
1 x
x x
2
3
+

4/ Cho hàm số y =
1 x
1
÷

a/ Tìm tập xác định của hàm số. b/ CMR hàm số giảm trên tập xác định.
5/ Cho hàm số : y = x
2
x
a/ Khảo sát tính chẵn lẻ và tính đơn điệu của hàm số trên.
b/ Vẽ đồ thị hàm số trên
6/ Cho hàm số y = x 5 x 5 ÷ + +
a/ Tìm tập xác định của hàm số. b/ Khảo sát tính chẵn lẻ của hàm số.
7/ Cho Parabol (P) : y = ax
2
+ bx + c
a/ Xác định a, b, c biết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh S(1; 1)
b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) với a, b, c tìm được.
c/ Gọi (d) là đường thẳng có phương trình : y = 2x + m. Định m để (d) tiếp xúc với (P).
Tìm tọa độ tiếp điểm.
8/ Cho hàm số y = x(,x, ÷ 1)
a/ Xác định tính chẵn lẻ của hàm số trên. b/ Vẽ đồ thị hàm số.
9/ Cho hàm số y = m x 4 x
2
+ ÷ . Định m để hàm số xác định trên toàn trục số.
10/ Cho (P) : y = x
2
÷ 3x ÷ 4 và (d) : y = ÷2x + m. Định m để (P) và (d) có :
a/ 2 điểm chung phân biệt b/tiếp xúc c/ không cắt nhau.
11/ Cho hàm số y = - 3 x
2
có đồ thị là parabol (P).
a/ Nếu tịnh tiến (P) sang phải 1 đơn vị rồi tịnh tiến parabolvừa nhận được xuống dưới 3
đơn vị thì ta được đồ thị của hàm số nào?
b/ Nếu tịnh tiến (P) sang trái 2 đơn vị rồi tịnh tiến parabol vừa nhận được lên trên 2 đơn vị
thì ta được đồ thị của hàm số nào?

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
8


CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
1/ Giải các phương trình sau :
a/ 2 x ÷ = 2 x ÷ b/ x + 2 3 x ÷ = 3 + 2 3 x ÷ c/ 4 x ÷ + 1 = x 4 ÷
d/ x + x = x ÷ 2 e/
2 x
2 x
÷
÷
=
2 x
1
÷
f/
1 x
3
÷
=
1 x
2 x
÷
+

g/
3 x
1 x
÷
÷
=
x 3
2
÷

2/ Giải các phương trình sau :
a/ x +
2 x
1
÷
=
2 x
1 x
÷
÷
b/ 1 x ÷ (x
2
÷ x ÷ 6) = 0 c/
1 x
2 x x
2
+
÷ +
= 0
d/ 1 +
3 x
1
÷
=
3 x
x 2 7
÷
÷
e/
2 x
9 x
2
+
÷
=
2 x
3 x
+
+

3/ Giải các phương trình :
a/ ,x ÷ 1, = x + 2 b/ ,x + 2, = x ÷ 3 c/ 2 ,x ÷ 3, = x + 1

d/ ,x ÷ 3, = 3x ÷ 1 e/
x
x 1÷
=
x
x 1÷
f/
2 x
x
÷
=
2 x
x
÷

g/
x
1 x ÷
=
x
1 x ÷
h/
3 x
2 x
÷
÷
=
3 x
x 2
÷
÷

B. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 1 ẨN
1/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :
a/ 2mx + 3 = m ÷ x b/ (m ÷ 1)(x + 2) + 1 = m
2

c/ (m
2
÷ 1)x = m
3
+ 1 d/ (m
2
+ m)x = m
2
÷ 1
e/ m
2
x + 3mx + 1 = m
2
÷ 2x f/ m
2
(x + 1) = x + m
g/ (2m
2
+ 3)x ÷ 4m = x + 1 h/ m
2
(1 ÷ x) = x + 3m
i/ m
2
(x ÷ 1) + 3mx = (m
2
+ 3)x ÷ 1 j/ (m + 1)
2
x = (2x + 1)m +5x + 2
2/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số a, b :
a/ (a ÷ 2)(x ÷ 1) = a
2
b/ a(x + 2) = a(a + x + 1)
c/ ax + b
3
= bx + a
3
d/ a(ax + 2b
2
) ÷ a
2
= b
2
(x + a)
3/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
9
a/
2 x
1 m mx
+
+ ÷
= 3 b/ (m ÷ 2) ÷
1 x
) 4 m ( 2
÷
+
= 0 c/
1 x
2
÷
= m
d/
1 x
m
÷
=
2 x
m 1
+
÷
e/
1 x
m x
÷
÷
+
m x
1 x
÷
÷
= 2 f/
1 x
m x
÷
+
+
x
3 x +
= 2
g/
1 x
m x
÷
÷
=
1 x
2 x
+
+
h/
m x
2 m mx
÷
÷ +
= 2
i/
1 x
m x
÷
+
=
2 x
3 x
÷
+
j/
2 x
m x
÷
÷
+
x
3 x ÷
= 2
4/ Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m :
a/ ,x + m, = ,x ÷ m + 2, b/ ,x ÷ m, = ,x + 1,
c/ ,mx + 1, = ,x ÷ 1, d/ ,1 ÷ mx, = ,x + m,
5/ Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất.
a/ m(2x ÷ 1) + 5 + x = 0 b/ m
2
x ÷ 2m
2
x = m
5
+ 3m
4
÷ 1 + 8mx c/
m x
2 x
÷
+
=
1 x
1 x
÷
+

6/ Tìm m để phương trình sau vô nghiệm.
a/ m
2
(x ÷ 1) + 2mx = 3(m + x) ÷ 4 b/ (m
2
÷ m)x = 12(x + 2) + m
2
÷ 10
c/ (m + 1)
2
x + 1 ÷ m = (7m ÷ 5)x d/
1 x
m x
+
+
+
x
2 x ÷
= 2
7/ Tìm m để phương trình sau có tập hợp nghiệm là R
a/ m
2
(x ÷ 1) ÷ 4mx = ÷5m + 4 b/ 3m
2
(x ÷ 1) ÷ 2mx = 5x ÷ 11m + 10
c/ m
2
x = 9x + m
2
÷ 4m + 3 d/ m
3
x = mx + m
2
÷ m
8/ Cho a ; b ; c là độ dài 3 cạnh của tam giác . Chứng minh rằng phương trình sau vô nghiệm
a
2
x
2
+ (c
2
– a
2
–b
2
)x +b
2
= 0
9/ Giả sử x
1
; x
2
là các nghiệm của phương trình : 2x
2
- 11x + 13 = 0. Hãy tính :
a) x
1
3
+ x
2
3
b) x
1
4
+ x
2
4

c) x
1
4
- x
2
4
d)
2
1
2
x
x
| |
|
\ .
+
2
2
1
x
x
| |
|
\ .


C. PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ BẬCN HẤT – BẬC HAI :
1. Gi ải các phương trình trùng phương sau:
a/ x
4
÷ 4x
2
+ 3 = 0 b/ ÷x
4
+ 10x
2
÷ 9 = 0 c/ x
4
÷ 3x
2
÷ 4 = 0

d/ x
4
÷ x
2
÷ 12 = 0 e/ x
4
÷ x
2
+ 3 = 0 f / (1 ÷ x
2
)(1 + x
2
) + 3 = 0
2. Gi ải các phương trình chức dấu giá trị tuyệt đối sau:
a/ ,x
2
÷ 4, + 2x = ,x + 2, + 1 b/ ,x
2
÷ 4x, = ,x, + 1 c/ ,x
2
÷ 4, + 2x = ,x ÷ 2,
d/ x
2
÷ 5,x ÷ 1, ÷ 1 = 0 e/ ,x, + x + 1 = ,3 ÷ 2x, f / 2x
2
÷ 3,x ÷ 1, + 1 = 0
g/ 2,x, ÷ ,x ÷ 3, = 3 h/ ,x, + x + 1 = ,3x ÷ 6, i / 2,x + 2, ÷ ,x ÷ 1, + x = 0
j / ,x
2
÷ 1, = ÷,x, + 1
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
10
2. Gi ải các phương trình sau:
a/ ,3x + 4, = ,x ÷ 2, b/ ,3x
2
÷ 2, = ,6 ÷ x
2
, c/ ,3x ÷ 1, = ,2x + 3,
d/ ,x
2
÷ 2x, = ,2x
2
÷ x ÷ 2, e/ ,x
2
÷ 2x, = ,x
2
÷ 5x + 6, f / ,x + 3, = 2x + 1
g/ ,x ÷ 2, = 3x
2
÷ x ÷ 2 h/ ,x
2
÷ 5x + 4, = x + 4 i / ,2x
2
÷ 3x ÷ 5, = 5x + 5
j / ,x
2
÷ 4x + 5, = 4x ÷ 17
4. Gi ải các phương trình sau:
a/ 1 x 9 x 3
2
+ ÷ = x ÷ 2 b/ 2 x 3 x
2
+ ÷ = 2(x ÷ 1) c/ 2 x 3 ÷ = 2x ÷ 1
d/ 7 x 2 + = x ÷ 4 e/ 1 x 3 x
2
÷ ÷ = 2x ÷ 7 f / 2
2
x 1÷ = x ÷ 2
g/
2
x x 6 4 ÷ ÷ = x + 4 h/ 8 x 2 + = 3x + 4 i / x 4 1÷ ÷ 9 = 3x
j / x ÷ 5 x 2 ÷ = 4
5. Gi ải các phương trình sau:
a/ 2 x 3 x
2
+ ÷ = x
2
÷ 3x ÷ 4 b/ x
2
÷ 6x + 9 = 4 6 x 6 x
2
+ ÷
c/ 4 1 x 7 x
2
+ + = x
2
+ 7x + 4 d/ x
2
+ x + 1 x x
2
÷ ÷ ÷ = 4
e/ x
2
+ x x
2
÷ ÷ 9 = x + 3 f / 7 x 12 x 6
2
+ ÷ = x
2
÷ 2x
g/ x
2
+ 11 = 7 1 x
2
+ h/ x
2
÷ 4x ÷ 6 = 12 x 8 x 2
2
+ ÷
i / (x + 1)(x + 4) = 3 2 x 5 x
2
+ + j / x
2
÷ 3x ÷ 13 = 7 x 3 x
2
+ ÷

D. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ
1/ Giải các hệ phương trình sau :
a/
¹
´
¦
÷ = ÷
= +
1 y x 5
17 y 2 x 3
b/
¹
´
¦
= +
= ÷
5 y 4 x 3
3 y 2 x 4
c/
¹
´
¦
= +
= ÷
3 y 2 x 5
1 y x 3

d/
¹
´
¦
= ÷ ÷
÷ = + +
2 2 y ) 1 2 ( x 2
1 2 y x ) 1 2 (
e/
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= ÷
= +
3
y
3
x
2
5
y
2
x
1
f/
¦
¹
¦
´
¦
= +
= ÷
11 y 5 x 2
1 y x

g/
¹
´
¦
= + +
= ÷ +
11 y 5 1 x
2 y 3 1 x 4
h/
¹
´
¦
= +
= +
3 y x 2
7 y 3 x 8
2 2
2 2

2/ Giải và biện luận các hệ phương trình sau :
a/
¹
´
¦
+ = +
= +
1 m 2 y mx
m 3 my x
b/
¹
´
¦
+ = ÷ +
= + ÷
1 m my x ) 1 m (
m 2 my x ) 2 m (
c/
¹
´
¦
+ = +
= + +
1 m y mx 2
2 my x ) 1 m (

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
11
d/
¹
´
¦
= + +
= + + +
m y ) 1 m ( x 3
2 y ) 1 m ( x ) 1 m (
e/
¹
´
¦
= +
+ = ÷
m y x 2
1 m y 2 mx
f/
¹
´
¦
= +
+ = ÷
m y mx
1 m y mx

g/
¹
´
¦
÷ = + +
= + +
1 m 3 y ) 3 m ( mx
m 4 y 8 x ) 1 m (
h/
¹
´
¦
÷ = ÷
÷ = ÷
m my x
2 m y mx
i/
¹
´
¦
= ÷ +
÷ = +
0 1 my x
1 y mx

3/ Giải và biện luận hệ phương trình.
a/
¹
´
¦
+ = +
+ = +
1 b ay bx
1 a by ax
b/
¹
´
¦
= +
+ = +
ab 2 ay bx
b a by ax
2 2

c/
¹
´
¦
= ÷
= ÷
2
2
b y bx
a y ax
d/
¹
´
¦
= ÷
÷ = ÷
b 4 y b bx
b a by ax
2
2


4/ Định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
a/
¹
´
¦
= +
+ = +
2 my x
1 m y mx
b/
¹
´
¦
+ ÷ = ÷
= + + ÷ +
7 m 3 my mx 2
0 5 m y ) 5 m ( mx

c/
¹
´
¦
÷ = + +
= + +
1 m 3 y ) 3 m ( mx
m 4 y 8 x ) 1 m (
d/
¹
´
¦
= ÷ ÷
= ÷ +
2 my x ) 1 m (
3 y ) m 2 ( mx 6

5/ Định m để hệ phương trình vô nghiệm.
a/
¹
´
¦
= ÷ ÷ +
= ÷ +
0 2 y 2 ) y x ( m
3 y ) 1 m ( 3 x m 2
2
b/
¹
´
¦
÷ = ÷ + +
= + +
1 m 3 y ) 1 m ( x ) 3 m 3 (
m 2 my x ) 1 m (

c/
¹
´
¦
= +
+ = +
y 6 x ) 1 m (
3 m 2 y 4 mx
d/
¹
´
¦
= ÷ ÷
= +
1 my x ) 1 m ( 3
1 my 2 x 3

6/ Định m để hệ phương trình có vô số nghiệm.
a/
¹
´
¦
= +
= +
4 my x 2
m y 2 mx
2
b/
¹
´
¦
+ = + +
+ = + ÷
3 m y 2 x ) 6 m (
m 1 my x 4

c/
¹
´
¦
= +
= +
3 y 3 mx
3 my x 3
d/
¹
´
¦
+ = + +
+ = +
4 m 2 my 2 x ) 1 m (
2 m my x 2

7/ Định m để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên.
a/
¹
´
¦
+ = ÷
÷ = ÷ +
m 2 m y x m
1 m y 2 x ) 1 m (
2 2
b/
¹
´
¦
= ÷ ÷ +
= ÷ +
0 1 m 2 my x
0 3 y mx

c/
¹
´
¦
÷ = ÷ ÷
÷ = ÷
1 m y x ) 1 m (
2 m y 2 mx
2 2
d/
¹
´
¦
= ÷
= +
m y mx
2 y x


www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
12
E. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1. Giải các hệ phương trình :
a/
¹
´
¦
= ÷
= ÷
24 xy x
1 y 3 x 2
2
b/
¹
´
¦
= ÷ ÷
= +
18 ) 3 y )( 2 x (
36 y 2 x 3
c/
¹
´
¦
= + + +
= +
0 6 y x xy
2 y 3 x 2

d/
¹
´
¦
= +
= +
5 y x 2
x 4 y x
2
e/
¹
´
¦
= + +
= ÷
7 y xy x
5 y x 2
2 2
f/
¹
´
¦
= +
= +
4 y 2 x
8 y 4 x
2 2

2. Giải các hệ phương trình :
a/
¹
´
¦
= +
= +
53 y x
5 y x
2 2
b/
¹
´
¦
= +
=
26 y x
5 xy
2 2
c/
¹
´
¦
= +
= +
61 y x
1 y x
3 3

d/
¹
´
¦
÷ = +
= + ÷
2 y x
13 y xy x
2 2
e/
¹
´
¦
= + +
= + +
7 xy y x
5 xy y x
2 2
f/
¹
´
¦
= +
+ = +
6 y x
) 2 xy ( 2 y x
2 2

3. Giải các hệ phương trình
a/
¹
´
¦
=
= ÷
21 xy
4 y x
b/
¹
´
¦
= + +
= ÷
4 y xy x
2 y x
2 2
c/
¹
´
¦
= + + ÷ +
÷ = + ÷
6 xy y x y x
3 y x xy
2 2

d/
¹
´
¦
÷ = ÷ +
= + ÷ +
1 y x xy
2 y x y x
2 2

4. Giải các hệ phương trình sau:
a/
¦
¹
¦
´
¦
= + +
= ÷ +
0 3
6
2 2
xy y x
xy y x
b/
¹
´
¦
= +
= +
2 ) (
2
3 3
y x xy
y x
c/
¹
´
¦
= + +
= + +
5
17
3 3 3 3
y xy x
y y x x

d/
¦
¹
¦
´
¦
=
= +
36
12
7 1 1
xy
y x e/
¦
¹
¦
´
¦
= +
= +
5
6
13
y x
x
y
y
x
f/
¦
¹
¦
´
¦
= +
= +
35
30
y y x x
x y y x

g/
2 2
1 1
5
1 1
13
x y
x y
¦
+ =
¦
¦
´
¦
+ =
¦
¹
h/
2 2
18
12
x y
y x
x y
¦
+ =
¦
´
¦
+ =
¹
i/
2
2
2
2
x y x
y x y
¦ + =
¦
´
+ = ¦
¹


j/
2
2
2
2
x y
y x
¦ =
¦
´
= ¦
¹
k/
2
2
13 4
13 4
x x y
y y x
¦ = +
¦
´
= + ¦
¹
l/
2
2
2 4 5
2 4 5
x y y
y x x
¦ = ÷ +
¦
´
= ÷ + ¦
¹

5. (x,y) là nghiệm của hệ:
¹
´
¦
+ ÷ = +
= +
6
2 2 2
m y x
m y x
. Tìm GTNN, GTLN của A = xy + 2 (x+y).
6. (x,y) là nghiệm của hệ:
¹
´
¦
÷ + = +
÷ = +
3 2
1 2
2 2 2
a a y x
a y x
. Xác định a để xy nhỏ nhất.
7. Cho hpt:
¹
´
¦
= +
= +
2
3 3
y x
m y x
. Tìm m sao cho hệ trên có một cặp nghiệm duy nhất. Tìm cặp nghiệm đó.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
13

Chương IV : BẤT ĐẲNG THỨC & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
A. BẤT ĐẲNG THỨC
1/ Chứng minh các bất đẳng thức
a/ a
2
÷ ab + b
2
> ab b/ a
2
+ b
2
+ 4 > ab + 2(a + b)
c/ 2(1 ÷ a)
2
> 1 ÷ 2a
2
d/ a
4
+ b
4
+ c
4
> a
2
b
2
+ b
2
c
2
+ c
2
a
2

e/ a
4
+ b
4
+ c
4
>
3
) c b a (
2 2 2 2
+ +
f/ (1 + a
2
) (1 + b
2
) > (1 + ab)
2

g/ 2a
2
+ b
2
+ 1 > 2a(1 ÷ b) h/
4
a
2
+ b
2
+ c
2
> ab ÷ ac + 2bc
i/ a
2
+ b
2
+ c
2
+ 3 > 2(a + b + c) j/ (a + b + c)
2
s 3(a
2
+ b
2
+ c
2
)
2/ Chứng minh các bất đẳng thức
a/
b
a
+
a
b
> 2 ¬a, b > 0 b/
b
a
+
c
b
+
a
c
> 3 ; ¬a, b, c > 0
c/ (a + b) (b + c) (c + a) > 8abc;¬a, b, c > 0 d/ (a + b + c) (
a
1
+
b
1
+
c
1
) > 9 ;¬a, b, c
> 0
e/ (1 +
b
a
) ( 1 +
c
b
) (1 +
a
c
) > 8; ¬a, b, c > 0 f/ a + b >
ab 1
ab 4
+
;¬a, b > 0
g/
bc
a
+
ca
b
+
ab
c
>
a
1
+
b
1
+
c
1
; ¬a, b, c > 0
h/
b a
2
+
+
c b
2
+
+
a c
2
+
>
c b a
9
+ +
; ¬a, b, c > 0
i/ (a
3
+ b
3
) (
a
1
+
b
1
) > (a + b)
2
; ¬a, b > 0
j/
a
1
+
b
1
+
c
1
>
bc
1
+
ca
1
+
ab
1
; ¬a, b, c > 0
3/ Cho a + b > 1. CMR : a
2
+ b
2
>
2
1

4/ Cho a > b > 1. CMR :
2
a 1
1
+
+
2
b 1
1
+
>
ab 1
2
+

5/ Cho a, b > 0. CMR : 2 a + 3
3
b > 5
5
ab
a/ CMR : (ab + cd)
2
s (a
2
+ c
2
) (b
2
+ d
2
) ; ¬a, b, c, d
b/ Áp dụng : i) Cho 4x + y = 1. CMR : 4x
2
+ y
2
>
5
1

ii) CMR : a
2
b
4
s
27
) b a ( 4
3 2 2
+

6/ Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số :
a/ y = (1 ÷ x)x ; 0 s x s 1 b/ y = (2x ÷ 1) (3 ÷ 2x) ;
2
1
s x s
2
3

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
14
c/ y = 4x(8 ÷ 5x); 0 s x s
5
8
d/ y = 3 1 x ÷ + 4 x 5 ÷ ; 1 s x s 5
e/ y = 3x + 4
2
x 3 ÷ ; ÷ 3 s x s 3
7/ Tìm giá trị nhỏ nhất của các hàm số :
a/ y = x ÷ 4 +
4 x
4
÷
; x > 4 b/ y =
2
x
+
1 x
2
÷
; x > 1
c/ y = 3x +
1 x
4
+
; x > ÷1 d/ y = 2x +
2
x 4 ÷ ; ,x, s 2
e/ y =
4 x
2 x
÷
÷
; x > 4
B. BẤT PHƯƠNG TRÌNH - HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC I MỘT ẨN
1/ Giải và biện luận các bất phương trình :
a/ m(x ÷ 2) s 2mx + m ÷ 1 b/ 2mx + 1 > x ÷ 2m + 3 c/ (m + 1)
2
x > 2mx + m

d/ (m
2
+ 4m + 3)x < (m + 1)
2
e/ m
2
x ÷ 1 s x + m
2/ Giải các bất phương trình.
a/ (2x ÷ 3) (3x + 2) > 0 b/
2 x
) 1 x ( x 2
÷
÷
> 0
c/
1 x 2
1 x
2
+
÷
s 0 d/
1 x
2 x 3 x
2
÷
÷ ÷
> 2x + 2
3/ Tìm m để bất phương trình có vô số nghiệm
a/ mx + 6 > 3m + 2x b/ (m
2
÷ 4m)x ÷ m
2
÷ 5m > 4 c/ m
2
x ÷ m < (3 ÷
2m)x ÷ 3
4/ Tìm m để bất phương trình vô nghiệm
a/ m(x ÷ m) > x ÷ 1 b/ m(x ÷ 1) > m
2
÷ x c/ m
2
(x ÷ 1) s 3 + x ÷ 4m
5/ Giải các bptrình sau : a/ ,x + 2, < 4x + 3 b/ ,2x + 1, > 3x ÷ 2
6/ Giải hệ bất phương trình sau :
a)
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
÷ < +
+
<
÷
3
x
8
2
5
x 3
5
1 x 3
4
3 x 2
b)
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
÷
÷
÷
>
÷
÷
÷
> ÷
÷
÷
÷
9
x 5 4
12
1 x
18
1 x 4
3
2
x 3 5
1
8
) 2 x ( 3
4
1 x 3

c)
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
s
÷
÷ +
>
÷
+
0
1 x
) 4 x 2 )( 2 x (
1
1 x
3 x 2
d)
¦
¹
¦
´
¦
÷
>
+
< + +
3 x
1
1 x 2
2
0 ) 4 x )( 1 x (

7/ Giải và biện luận
a)
¹
´
¦
> ÷ ÷
> ÷
0 m x ) 2 m 3 (
0 1 mx
b)
¦
¹
¦
´
¦
÷ >
÷ s ÷
m 2 m mx
m 2 m x ) 2 m (
2
2
c)
¹
´
¦
+ < +
< ÷ ÷
m x 2 1 mx
0 ) 2 x )( 1 x (

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
15
d)
¦
¹
¦
´
¦
> ÷
> ÷ +
> + ÷
0 1 x
0 2 m x 2
0 1 m 2 mx
e)
¦
¹
¦
´
¦
÷ + > +
+ ÷ s +
÷ > +
x ) 2 m 3 ( m 1 x m
9 ) 1 x ( ) 2 x (
1 x 5 x 3
2
2 2
f)
¦
¹
¦
´
¦
> +
+
+
<
÷
+
4 m x 2
1 x
4 x
2 x
1 x

C. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN
1/ Tìm miền nghiệm của bất phương trình :
a) 2x - 3 y < 4 b) – x + 2 y > -2 c) x – 2y ≥ 4 d) x + y
≤ 3
2/ Tìm miền nghiệm của hệ bất phương trình :
a)
2 3
2 5 1 2 8
x y
x y x
÷ s ¦
´
+ s +
¹
b)
2 3
2 5 1 2 8
x y
x y x
÷ > ¦
´
+ s +
¹

c)
÷ s ¦
¦
+ > ÷
´
¦
÷ s
¹
2 1
1
2 0
x y
x y
x y
d)
÷ s ¦
¦
+ s ÷
´
¦
+ >
¹
1
3
2 3 6
x y
x y
x y

3/ ( )
0
0; 3 M ÷ thuoäc mi eàn nghi eäm cuûa heäbaát phöông trình:
2 3
2 5 12 8
x y
x y x
÷ s ¦
´
+ s +
¹
khoâng ?
4/ Trong hình vẽ bên phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể bờ) là miền nghiệm của hệ bất
phương trình:

A/
x 2y 0
x 3y 2
÷ s ¦
´
+ > ÷
¹
B/
x 2y 0
x 3y 2
÷ > ¦
´
+ > ÷
¹

C/
x 2y 0
x 3y 2
÷ s
¦
´
+ s ÷
¹
D/
x 2y 0
x 3y 2
÷ < ¦
´
+ > ÷
¹




D. TAM THỨC BẬC 2
1. Xét dấu các tam thức bậc hai :
a/ f(x) = 2x
2
÷ 3x + 5 b/ f(x) = x
2
÷ 8x + 16 c/ f(x) = x
2
÷ 2x ÷ 15

d/ f(x) = ÷3x
2
+ x ÷ 2 e/ f(x) = ÷x
2
+ 2x ÷ 1 f/ f(x) = ÷2x
2
+ 7x ÷ 5
g/ f(x) = 3x
2
+ 5x h/ f(x) = ÷2x
2
+ x + 6 i/ f(x) = x
2
÷ 7x + 10

j/ f(x) = ÷x
2
+ 8x ÷ 15
2. Xét dấu các biểu thức sau :
÷2
2
3
÷

0
2
1
y
x
x÷2y=
0
x+3y+2=
0
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
16
A = (2x ÷ 1)(x
2
÷ x ÷ 6) B = (4 ÷ 2x)(x
2
÷ 5x + 4) C = (÷x
2
+ x + 2)(1 ÷ 3x)

D = (x
2
÷ 4)(x
2
÷ 8x + 15) E =
2
2
x x 4
3 x x 2
÷
÷ ÷
F =
6 x x
x 1
2
2
÷ +
÷

G =
2 x x
) x x 3 )( 1 x 2 (
2
2
÷ +
÷ ÷
H =
) x 4 )( 1 x (
x x 2
2
2
÷ ÷
+
I =
4 x
1
2
÷
÷
3 x 2 x
1
2
÷ ÷

J =
12 x 7 x
1
2
+ ÷
÷
4 x 5 x
1
2
+ ÷

3. Định m để tam thức bậc 2 luôn luôn dương.
a/ f(x) = x
2
÷ mx + m + 3 b/ f(x) = x
2
+ 2(m ÷ 1)x + m + 5
c/ f(x) = x
2
÷ (3m + 2)x + 2m
2
+ 5m ÷ 2 d/ f(x) = (m ÷ 1)x
2
÷ 2(m + 1)x + 3(m ÷ 2)
e/ f(x) = (m ÷ 3)x
2
+ 2mx + m ÷ 9 f/ f(x) = (4m ÷ 3)x
2
+ 2mx + 1
g/ f(x) = (m ÷ 2)x
2
÷ 2mx + m + 7 h/ f(x) = (m ÷ 1)x
2
+ 2(m ÷ 1)x + 5m ÷ 9
i/ f(x) = mx
2
÷ mx ÷ 5 j/ f(x) = mx
2
+ 4x + m
4. Định m để tam thức bậc 2 luôn luôn âm
a/ f(x) = ÷x
2
+ (m + 1)x ÷ 1 b/ f(x) = mx
2
÷ 4(m + 1)x + m ÷ 5
c/ f(x) = ÷x
2
÷ 2(m + 1)x ÷ 2m ÷ 2 d/ f(x) = mx
2
÷ mx ÷ 5
e/ f(x) = (m ÷ 1)x
2
÷ 2(m + 1)x + 3(m ÷ 2) f/ f(x) = (m ÷ 1)x
2
+ 2(m + 3)x ÷ m ÷ 9
g/ f(x) = (2m ÷ 5)x
2
÷ 2(m ÷ 3)x + m ÷ 3 h/ f(x) = mx
2
+ 2(m + 4)x + m ÷ 10
E. BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1. Giải các bất phương trình sau:
a/ 2x
2
÷ x ÷ 3 > 0 b/ ÷x
2
+ 7x ÷ 10 < 0 c/ 2x
2
÷ 5x + 2 s 0
d/ ÷3x
2
+ x + 10 > 0 e/ ÷x
2
÷ x + 20 < 0 f/ 3x
2
+ x + 1 > 0
g/ 4x
2
÷ 4x + 1 > 0 h/ ÷9x
2
+ 6x ÷ 1 > 0 i/ x
2
÷ 8x + 16 < 0

j/ 2x
2
+ 4x + 3 < 0
2. Giải các bất phương trình sau:
a/
1 x
5 x 4 x
2
÷
÷ +
> 0 b/
1 x
1 x
2
2
+
÷
s 0 c/ (x + 2)(÷x
2
+ 3x + 4) > 0
d/ (x
2
÷ 5x + 6)(5 ÷ 2x) < 0 e/ 0 1
2
> ÷ x f/ , x
2
– 6 x + 5 , < x + 5
g/
x 2 3
3 x 4 x
2
÷
+ ÷
< 1 ÷ x h/
1 x 2
5 x
÷
+
+
5 x
1 x 2
+
÷
> 2 i/
1 x
1
÷
+
2 x
2
÷
<
3 x
3
÷

j/
2 x
2
+
+
2
1
s
x 2 x
4
2
+
÷
k/
2
2
2 7 15
0
3 7 2
x x
x x
+ ÷
>
÷ +
l/
3
2
( 1)( 1)
0
(1 2 2) 2 2
x x
x x
÷ ÷
s
+ + + +

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
17
m/ 1
3 2 5
6 2
2
2
s
÷ ÷
+ +
x x
x x
n/
x 2 1
3 x x
2
÷
+ +
s 0
o/
( )
÷ + ÷ ÷ >
2 2
2 7 3 . 3 5 2 0 x x x x
p/
2 2
5 4 6 5 x x x x ÷ ÷ s + + q/
2
4 4 2 1 5 x x x + ÷ + > r/
2 2
x 5x + 4 > x + x ÷
s /
3 x 4 x
2 x 3 x
2
2
+ ÷
+ ÷
> 0 t/ , x
2
– 5 x + 4 , > x – 1 u/ 0
10 3
9
2
2
>
÷ +
÷
x x
x

3. Định m để các phương trình sau có nghiệm
a/ mx
2
÷ 2(m + 1)x ÷ 2m ÷ 2 = 0 b/ x
2
÷ 2mx ÷ m
2
+ 3m ÷ 1 = 0
c/ x
2
÷ (3 + m)x + 4 + 3m = 0 d/ (m + 2)x
2
÷ (4 + m)x + 6m + 2 = 0
e/ (m + 2)x
2
+ 2(3m ÷ 2)x + m + 2 = 0 f/ (2 ÷ m)x
2
+ (m ÷ 2)x + m + 1 = 0
g/ (m ÷ 1)x
2
÷ 2(m + 1)x + 2m + 5 = 0 h/ (2m + 1)x
2
÷ 2(2m + 1)x + 5 = 0
i/ 2x
2
÷ (m + 3)x + m ÷ 1 = 0 j/ 2mx
2
÷ 4mx + 4m ÷ 1 = 0

F. HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1. Giải các hệ bất phương trình :
a/
¹
´
¦
+ ÷
+ ÷
>
s
0 15 x 8 x
0 6 x 7 x
2
2
b/
¹
´
¦
> ÷
< ÷ ÷
0 1 x 2
0 12 x x
2
c/
¹
´
¦
÷ ÷
> + ÷
s 0 16 x 6 x
0 3 x 10 x 3
2
2

d/
¹
´
¦
> + ÷
< + +
0 1 x 6 x
0 5 x x
2
2
e/
¹
´
¦
÷ ÷
< ÷ + ÷
> 0 1 x 2 x
0 7 x 4 x
2
2
f/
¹
´
¦
> ÷ + ÷
+ ÷ >
0 6 x 5 x
0 4 x 5 x
2
2

g/ ÷4 s
1 x
7 x 2 x
2
2
+
÷ ÷
s 1 h/ ÷1 <
2 x 3 x
2 x 3 x 10
2
2
÷ + ÷
÷ ÷
< 1
i/
¹
´
¦
< + ÷ +
+ ÷ >
0 ) 1 x x 3 )( 1 x (
0 ) 1 x )( 4 x (
2
2 2
j/
¦
¹
¦
´
¦
> ÷ +
+
+
>
÷ ÷
+
+
0 ) 2 x 4 )( 3 x 2 (
1 x
3 x 2
1 x x
2
1 x
1
3 2

2. Định m để các bất phương trình thỏa với mọi x
a/ x
2
÷ mx + m + 3 > 0 b/ mx
2
÷ mx ÷ 5 < 0
c/ x
2
+ 2(m ÷ 1)x + m + 5 > 0 d/ mx
2
÷ 4(m + 1)x + m ÷ 5 > 0
e/ (m ÷ 1)x
2
÷ 2(m + 1)x + 3(m ÷ 2) s 0 f/ ÷x
2
÷ 2(m + 1)x ÷ 2m ÷ 2 < 0
g/ ÷x
2
+ 2(1 ÷ m)x ÷ 9 s 0 h/ x
2
+ (m + 3)x + 4 > 0
i/ mx
2
÷ 2(m + 3)x + m ÷ 6 > 0 j/ (m ÷ 1)x
2
+ 2(m + 2)x + m s 0
3. Định m để các bất phương trình sau vô nghiệm :
a/ x
2
+ 2(m + 2)x ÷ m ÷ 2 s 0 b/ x
2
+ 6x + m + 7 s 0
c/ (m + 1)x
2
÷ 2(m ÷ 1)x + 3m ÷ 3 > 0 d/ (m ÷ 2)x
2
+ (m ÷ 2)x + m < 0
e/ mx
2
+ 4x + m > 0 f/ (m ÷ 1)x
2
+ 2(m ÷ 1)x + 3m ÷ 2 > 0
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
18
g/ mx
2
+ 4(m ÷ 1)x + m ÷ 1 > 0 h/ ÷x
2
+ 2(2m +1)x ÷ 1 > 0
i/ ÷x
2
+ 2(m ÷ 1)x + 1 > 0 j/ mx
2
÷ mx ÷ 5 s 0
4. Với gi trị no của m thì phương trình ( x – 1 ) ( x
2
– 4– 4 ) = 0 cĩ ba nghiệm phn biệt ?
5. Với gi trị no của m thì phương trình mx
2
+ x + m = 0 cĩ hai nghiệm m phn biệt ?
6. Với gi trị no của m thì phương trình mx
2
- m x + 1 = 0 cĩ nghiệm ?
7. Cho phương trình : ( m + 3 )x
2
+ ( m + 3 )x + m = 0. Định m để :
a) Phương trình cĩ một nghiệm bằng -1 . Tính nghiệm cịn lại
b) Phương trình cĩ nghiệm)
c) Bất phương trình : ( m + 3 )x
2
+ ( m + 3 )x + m > 0 vơ nghiệm
8. Với gi trị no của m thì phương trình: mx
2
– 2 (m-1) x -1+ 4m = 0 cĩ 2 nghiệm tri dấu
9. Cho phương trình:
0 1 4 ) 1 ( 2
2
= ÷ + ÷ ÷ m x m mx
. Tìm cc gi trị của m để
a) Phương trình trn cĩ nghiệm.
b) Phương trình trn cĩ hai nghiệm dương phân biệt.
10. Với gi trị no của tham số m, hm số : y = m mx x + ÷
2
có tập xác định là (-
· + ·;
)
11. Với gi trị no của m thì phương trình : ( )
2 2
2 3 6 0 x m x m + ÷ + ÷ = vơ nghiệm.
12. Cho f (x ) = ( m + 1 ) x
2
– 2 ( m +1) x – 1
a) Tìm m để phương trình f (x ) = 0 cĩ nghiệm
b) Tìm m để f (x) > 0 , x ¬ e

G. BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI VÀ CHỨA CĂN BẬC
HAI
1. Giải các bất phương trình chứa trị tuyệt đối .
a/ ,x ÷

4, < 2x b/ ,x
2
÷ 4, > x + 2 c/ ,1 ÷ 4x, > 2x + 1
d/ ,x
2
÷ 1, < 2x e/ x + 5 > ,x
2
+ 4x ÷ 12, f/ ,5 ÷ 4x, > 2x ÷ 1
g/ 2,x + 3, > x + 6 h/ ,x
2
÷ 3x + 2, > 2x ÷ x
2
i/ ,x ÷ 6, s x
2
÷ 5x + 9

j/ ,x
2
÷ 2x, < x
2. Giải các bất phương trình chứa căn thức.
a/ 4 x 4 x
2
+ + < x + 2 b/ 4 x 4 + < 2
c/
2
x x 4 21 ÷ ÷ < x + 3 d/ 10 x 3 x
2
÷ ÷ > x ÷ 2
e/ 5 x 3 x 2
2
÷ ÷ < x ÷ 1 f/ 10 x 3 x
2
÷ + > x + 1
g/ 3 6 x x
2
+ + ÷ > 2 ÷ 4x h/ 12 x x
2
÷ ÷ s x ÷ 1
i/ 4 x 13 x 3
2
+ + > x ÷ 2 j/ 1 x 2 x 3
2
÷ ÷ > 2(x ÷ 1)

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
19
CHƯƠNG V: THỐNG KÊ
1/ Một người lái xe thường xuyên qua lại giữa hai địa điểm A và B.Thời gian đi (đơn vị :phút
) được ghi lại trong bảng tần số ghép lớp sau đây.
Lớp [40;44] [45;49] [50;54] [55;59] [60;64] [65;69] Cộng
Tần
số
9 15 30 17 17 12 100
a / Lập bảng phân bố tần suất
b/ Tính thời gian trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn. Tìm mốt và số trung vị.
2/ Khảo sát kết quả thi môn Toán 100 học sinh (thang điểm 10) được cho ở bảng phân bố
tần số :
Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N=100
a / Lập bảng phân bố tần suất
b/ Tính điểm trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn.
3/ Cho bảng phân bố tần số về tuổi của 169 đoàn viên thanh niên
Tuổi 18 19 20 21 22 Cộng
Tần số 10 50 24 70 15 169
a / Lập bảng phân bố tần suất
b/ Tính tuổi trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn.
4/ Khảo sát chiều cao của 50 học sinh ta có bảng sau :
Chiều cao (cm) 152 156 160 164 168 Cộng
Tần số 5 10 20 5 10 50
a / Lập bảng phân bố tần suất
b/ Tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn.

CHƯƠNG VI : GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG
GIÁC
I/ CÁC BÀI TÌM GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC :
1/ Cho
12 3
sin ( 2 )
13 2

  
÷
= < < .
.Tính cos o , tan o, coto.
2/ Cho
1
cos
3
=




3
( 2 )
2

  < <
..
Tính sin o , sin 2 o, tan o, coto.
0 0
3
3 / Cho sin ( 90 180 )
5
  = < < .
Tính coso , sin 2 o, tan o, coto.

0 0
4 / Cho tan 3 ( 180 270 )   = < <
Tính coso , sin o , sin( t + o )
5 / Cho cot 2 ( )
2

   = ÷ < < .
Tính sin o, coso , sin( t - o )
6/ Cho cos x = 2
5
÷ và t < x <
3
2
t
. Tính giá trị các HSLG còn lại.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
20
7/ Cho tanx = 2 và t < x <
3
2
t
. Tính cotx, cosx, sinx.
8/ Cho cot x =
1
2
và 0 < x <
2
t
. Tính sinx, cosx, tanx.
9/ Tính
tanx cot x
A
tanx cot x
÷
=
÷
biết
1
sinx = .
3

10/ Tính
2sinx 3cosx
B
3sinx 2cosx
÷
=
÷
biết tanx = -2
11/ Tính
2 2
2
sin x 3sin xcos x 2cos x
C
1 4sin x
÷ ÷
=
÷
biết cot x = -3

II/ ĐƠN GIẢN CÁC BIỂU THỨC SAU :
1/ Công thức cộng
a/ A = cos48
0
. sin 12
0
+ sin 48
0.
cos 12
0
b/ B = sin27
0
.cos57
0
– cos27
0
sin57
0

c/ C = sin27
0
.cos57
0
– cos27
0
sin57
0
. d/ D = sin23
0
.cos53
0
– cos23
0
sin53
0

e/ E = sin23
0
.cos53
0
– cos23
0
sin53
0
f/ F = cos18
0
. sin 12
0
+ sin 18
0.
cos 12
0

g/
0 0
0 0
1 t an 18 . t an 78
t an 18 t an 12
G
÷
=
+
h/
0 0
0 0
32 tan 28 tan
58 tan . 28 tan 1
+
÷
= A

i/
0 0
0 0
1 tan17 . tan167
tan17 tan13
I
+
=
+
j/
0 0
0 0
1 tan 2 8 . tan 58
tan 28 tan 32
J
÷
=
+

k/
0 0
0 0
3 tan 27 tan
177 tan . 27 tan 1
+
+
= D l/
0 0
0 0
1 tan 18 . tan 78
tan 18 t an 1 2
L
÷
=
+


0 0
/ si n 15 3 c os 15 m M = ÷
0
0
1 tan15
/ N
1 tan15
n
+
=
÷


2/ Cung liên kết
A = tg1
0
.tg2
0
.tg3
0
....tg87
0
.tg88
0
.tg89
0
B = sin
2
10
0
+ sin
2
20
0
+ sin
2
30
0
+ ...+
sin
2
180
0
C =
0 0
0 0
si n120 cos150
tg135 cot g( 225 )
÷
+ ÷

t t
÷ o + o t ÷ o
t
+ o t÷ o
D =
2 cos( ) si n( )tg( )
2 2
cot g( ) si n( )
2

E =
si n( ) si n( )
si n( ) si n( )
o +| + o ÷|
o +| ÷ o ÷|

+
= ÷
+ + ÷
2si n(a b)
F tan b
cos(a b) cos(a b)


( ) ( )
( )
( ) ( )
9 5
G sin 13 cos cot 12 tan ;
2 2
7 3 3
H cos 15 sin tan .cot
2 2 2
5 9 7
I sin 7 cos cot 3 tan 2tan
2 2 2
 
     
  
    
  
      
í 1 í 1
· ·
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

· ·
· ·
( ) ( )
í 1 í 1 í 1
· · ·
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

· · ·
· · ·
( ) ( ) ( )
í 1 í 1 í 1
· · ·
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

· · ·
· · ·
( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
o o o o o
J sin a sin 2 a sin 3 a ... sin 100 a
K cos 1710 x 2sin x 2250 cos x 900 2sin 720 x cos 540 x
    = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
21
( ) ( )
( )
( )
o o
o o o
19
tan x .cos 36 x .sin x 5
2sin2550 cos 188
1 2
L M
9
tan368 2cos638 cos98
sin x .cos x 99
2

 


í 1
·
÷ ÷ ÷

·
÷ ·
( )
= = ÷
í 1
÷
·
÷ ÷

·
·
( )


III/ CHỨNG MINH CÁC ĐẲNG THỨC
1) sin
4
x – cos
4
x = 1 – 2cos
2
x 2) cot
2
x – cos
2
x = cot
2
x.cos
2
x
3)
2 2
1 2si n cos
cos si n
+ o o
o ÷ o
=
+ o
÷ o
1 tan
1 tan
4)
2
2 2
2cos 1
cos .si n
o ÷
o o
= cot
2
o – tan
2
o
5) o ÷ o
=
o
3
tan si n
si n
1
cos (1 cos ) o + o
6)
cosx
1 si nx +
+ tanx =
1
cosx

7) sinx + cosx =
2
sin(x +
4
t
) =
2
cos(x –
4
t
) 8) sinx –
3
cosx = 2sin(x –
3
t
)

4 4 2 2 6 6 2 2
9) sin x+cos x=1-2sin xcos x; 10) sin x+cos x=1-3sin xcos x
2 2
2 2 2
2 2 2
1-2cos x 1+sin x
11) = tan x-cot x; 12) = 1+2tan x;
sin x.cos x 1-sin x
cosx 1 sinx 1+cosx 2
13) +tanx = 14) + = ;
1+sinx cosx 1+cosx sinx sinx
1-sinx
15)
cos
2 2
cosx sinx+cosx-1 cosx
= 16) =
x 1+sinx sinx-cosx+1 1+sinx
1+cosx 1-cosx 4cotx sin x cos x
17) - = 18) 1- - = sinx.cosx
1-cosx 1+cosx sinx 1+cotx 1+tanx
( )( )
2 2 2 2
2
2 2 2 2
;
1 tan x-tan y sin x-sin y
19) 1-cosx 1+cot x = 20) =
1+cosx tan x.tan y sin x.sin y

( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
o o o o o o
2 2
21) sin825 cos 2535 cos75 sin 555 tan 695 tan 245 0
85 3
22) sin x cos 207 x sin 33 x sin x 1
2 2
 
 
÷ ÷ ÷ ÷ =
í 1 í 1
· ·
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =

· ·
· ·
( ) ( )

IV/ Chứng minh các biểu thức sau độc lập đối với x :
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
6 6 4 4 4 2 4 2
2
4 4 2 2 8 8 4 2 4 2
8 8 6 6
A=2 sin x+cos x -3 sin x+cos x B=cos x 2cos x-3 +sin x 2sin x-3
C=2 sin x+cos x+sin xcos x - sin x+cos x D= sin x+4cos x+ cos x+4sin x
E=3 sin x-cos x +4 cos x-2sin x
6 6
4
4 4
4 4
6 6 4
2 2
sin x+cos x-1
+6sin x F= ;
sin x+cos x-1
sin x+3cos x-1
G=
sin x+cos x+3cos x-1
H=cosx 1-sinx 1-cosx 1-sin x +sinx 1-cosx 1-sinx 1-cos x ;(x 0; )
2

l
l ¸
l
l

V / Hệ thức lượng trong tam giác : Cho tam giác ABC.Chứng minh:
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
22

1 / sin(A B) sin A 2 / cos A cos(B C) 0
A B C
3 / sin cos 4 / cos C cos(A B 2C) 0
2 2
3A B C
5 / sin A cos 0 6/ sinA s
2
÷ = ÷ ÷ =
÷
= ÷ ÷ ÷ =
÷ ÷
÷ = = inB.cosC sinC.cosB ÷

7/ tanA + tanB + tanC = tan A .tan B. tan C 8/ cosA = si nB.si nC - cosB.cosC

A B C
9/ sinA + sinB + sinC = 4 cos . cos . cos
2 2 2
A B C
10 / cosA + cosB + cosC = 1 + 4sin . sin .sin
2 2 2
11/ sin2A + sin2B + sin2C = 4sinA.sinB.sinC
12/ cos2A + cos2B + cos2C = -1 -
( )
2 2 2
2 2 2
4cosA.cosB.cosC
13/ sin A + sin B + sin C = 2 1 +cosA.cosB.cosC
14/ cos A + cos B + cos C = 1 - 2cosA.cosB.cosC
A B C
15/ sinA + sinB - sinC = 4sin .sin . cos
2 2 2

Chương I : VECTƠ
A. KHÁI NIỆM VECTƠ
1. Cho AABC. Có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác 0


2. Cho tứ giác ABCD
a/ Có bao nhiêu vectơ khác 0


b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA. CMR : MQ NP =
 

3.Cho AABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.
a/ Xác định các vectơ cùng phương với MN

b/ Xác định các vectơ bằng NP


4.Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF. Dựng các vectơ
÷
EHvà
÷
FG bằng
÷
AD
CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành.
5. Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD. Từ C vẽ CI

= DA

. CMR
:
a/ I là trung điểm AB và
÷
DI =
÷
CB
b/
÷
AI =
÷
IB =
÷
DC
6. Cho AABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD.
Dựng
÷
MK =
÷
CP và
÷
KL =
÷
BN
a/ CMR :
÷
KP =
÷
PN b/ Hình tính tứ giác AKBN c/ CMR :
÷
AL = 0


7. Cho h×nh thoi ABCD c t©m O . H·y cho bit ®iª nµo ®ĩng ?
/ a AB
÷÷
=
÷ ÷
BC / b AB
÷÷
=
÷ ÷
DC / c OA
÷÷
= ÷
÷ ÷
OC
/ d OB
÷÷
=
÷ ÷
OC / e AB
÷÷
= CD
÷÷
/ f OB
÷÷
= OC
÷÷

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
23
8. Cho lơc gi¸c ®Ịu ABCDEF t©m O .H·y t×m c¸c vÐc t¬
a) B»ng víi
÷ ÷
AB b) §i víi
÷ ÷
AC
9. Cho h×nh vu«ng ABCD c¹nh 4cm , t©m O , M lµ trung ®iĨm AB.
TÝnh ® lín vÐc t¬
÷ ÷
AB,
÷ ÷
AC,
÷ ÷
OA ,
÷ ÷
OM
10. Cho tr­íc hai ®iĨm A, B . T×m tp hỵp c¸c ®iỴm M tho¶ : |
÷ ÷
MA | = |
÷ ÷
MB|

B. PHÉP CỘNG CÁC VECTƠ
1.Cho bốn điểm A ; B ; C ; D
a) CMR :
÷ ÷÷
AB +
÷ ÷
CD =
÷ ÷÷
AD +
÷ ÷
CB
b) CM nếu
÷ ÷÷
AB =
÷ ÷
CD thì
÷ ÷÷
AC =
÷ ÷
BD
c) Với điều kiện nào thì
÷ ÷÷
AB +
÷ ÷÷
AC là đường phân giác trong của góc

BAC
2. Cho 5 điểm A, B, C, D, E. CMR :
÷
AB +
÷
CD +
÷
EA =
÷
CB +
÷
ED
3. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. CMR :
÷
AD +
÷
BE +
÷
CF =
÷
AE +
÷
BF +
÷
CD
4. Cho 8 điểm A, B, C, D, E, F, G, H. CMR :
÷
AC +
÷
BF +
÷
GD +
÷
HE =
÷
AD +
÷
BE +
÷
GC +
÷
HF
5. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. CMR :
a/
÷
DO +
÷
AO =
÷
AB b/
÷
OD +
÷
OC =
÷
BC
c/
÷
OA +
÷
OB +
÷
OC +
÷
OD = 0

d/
÷
MA +
÷
MC =
÷
MB +
÷
MD (với M là 1 điểm tùy
ý)
6. Cho tứ giác ABCD. Gọi O là trung điểm AB. CMR :
÷
OD +
÷
OC =
÷
AD +
÷
BC
7. Cho AABC. Từ A, B, C dựng 3 vectơ tùy ý
÷
' AA ,
÷
' BB ,
÷
' CC
CMR :
÷
' AA +
÷
' BB +
÷
' CC =
÷
' BA +
÷
' CB +
÷
' AC .
8. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính (
÷ ÷
+AD AB theo a
9. Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a; AD = 4a.
a/ Tính |
÷ ÷
+AD AB b/ Dựng u

=
÷ ÷
+AC AB . Tính ( u

|
10. Cho AABC vuông tại A, biết AB = 6a, AC = 8a
a/ Dựng v

=
÷ ÷
+AC AB . b/ Tính | v

|.
11. Cho hình bình hành ABCD có O la tâm . CMR :
a) 0 OA OB OC OD + + + =
    

b) M là điểm tùy ý . Chứng minh : MA
÷÷
+ MB
÷÷
+ MC
÷÷
+
÷ ÷
MD 4MO =


www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
24
c) Xác định vị trí điểm M để | MA
÷÷
+ MB
÷÷
+ MC
÷÷
+
÷ ÷
MD ( nhỏ nhất .

C. PHÉP TRỪ HAI VECTƠ
1. Cho 4 điểm A, B, C, D. CMR :
÷
AB÷
÷
CD =
÷
AC +
÷
DB
2. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. CMR : a/
÷
CD +
÷
FA ÷
÷
BA ÷
÷
ED +
÷
BC ÷
÷
FE =
0


b/
÷
AD ÷
÷
FC ÷
÷
EB =
÷
CD ÷
÷
EA ÷
÷
FB c/
÷
AB ÷
÷
DC ÷
÷
FE =
÷
CF ÷
÷
DA +
÷
EB
3. Cho AABC. Hãy xác định điểm M sao cho :
a/
÷
MA ÷
÷
MB +
÷
MC = 0

b/
÷
MB ÷
÷
MC +
÷
BC= 0


c/
÷
MB ÷
÷
MC +
÷
MA= 0

d/
÷
MA ÷
÷
MB ÷
÷
MC = 0


e/
÷
MC +
÷
MA ÷
÷
MB +
÷
BC = 0


4. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3a, AD = 4a.
a/ Tính |
÷
AD÷
÷
AB b/ Dựng u

=
÷
CA ÷
÷
AB. Tính | u


5. Cho AABC đều cạnh a. Gọi I là trung điểm BC.
a/ Tính |
÷ ÷
÷AC AB b/ Tính |
÷
BA÷
÷
BI
6. Cho AABC vuông tại A. Biết AB = 6a, AC = 8a. Tính |
÷ ÷
÷AC AB
D. PHÉP NHÂN VECTƠ VỚI MỘT SỐ :
1. Cho AABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR :
÷
AM +
÷
BN +
÷
CP = 0

b/ CMR :
÷
OA +
÷
OB +
÷
OC =
÷
OM +
÷
ON +
÷
OP
2. Cho AABC có trọng tâm G. Gọi M e BC sao cho
÷
BM= 2
÷
MC
a/ CMR :
÷
AB + 2
÷
AC = 3
÷
AM b/ CMR :
÷
MA +
÷
MB +
÷
MC = 3
÷
MG
3. Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của
EF.
a/ CMR :
÷
AD +
÷
BC = 2
÷
EF b/ CMR :
÷
OA +
÷
OB +
÷
OC +
÷
OD = 0


c/ CMR :
÷
MA +
÷
MB +
÷
MC +
÷
MD = 4
÷
MO (với M tùy ý)
4. Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là điểm
tùy ý.
a/ CMR :
÷
AF +
÷
BG +
÷
CH +
÷
DE= 0


www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
25
b/ CMR :
÷
MA+
÷
MB+
÷
MC +
÷
MD=
÷
ME +
÷
MF+
÷
MG +
÷
MH
c/ CMR :
÷
AB +
÷
AC +
÷
AD = 4
÷
AG (với G là trung điểm FH)
5. Cho hai AABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H.
CMR :
÷
AD +
÷
BE +
÷
CF = 3
÷
GH
6. Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD. CMR :
a/
÷
OA +
÷
OB +
÷
OC +
÷
OD = 0

b/
÷
EA +
÷
EB + 2
÷
EC = 3
÷
AB
c/
÷
EB + 2
÷
EA + 4
÷
ED =
÷
EC
7. Cho AABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao
cho:

÷
AN =
2
1
÷
NC. Gọi K là trung điểm của MN.
a/ CMR :
÷
AK =
4
1
÷
AB +
6
1
÷
AC b/ CMR :
÷
KD =
4
1
÷
AB +
3
1
÷
AC
8. Cho AABC. Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho
÷
AD = 2
÷
DB ,
÷
CE = 3
÷
EA.
Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC. CMR :
a/
÷
AM =
3
1
÷
AB +
8
1
÷
AC b/
÷
MI =
6
1
÷
AB +
8
3
÷
AC
9. Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2
÷
AB + 3
÷
AC = 5
÷
AD. CMR : B, C, D thẳng hàng.
10. Cho AABC, lấy M, N, P sao cho
÷
MB= 3
÷
MC;
÷
NA +3
÷
NC= 0


÷
PA +
÷
PB = 0


a/ Tính
÷
PM,
÷
PN theo
÷
AB và
÷
AC
b/ CMR : M, N, P thẳng hàng.
11. Cho AABC . I ; J nằm trên cạnh BC và BC kéo dài sao cho : 2CI = 3BI ; 5JB =
2JC .
a) Tính AI

theo & AB AC
 
b) Tính
÷ ÷
AJ theo & AB AC
 

c) G là trọng tâm AABC. Tính
÷ ÷
AG theo & AB AC
 
.
ĐS : a)
5
3
÷ ÷
AB+
5
2
÷ ÷
AC b)
÷ ÷
AJ =
3
5
÷ ÷
AB–
3
2
÷ ÷
AC

12. Cho AABC . G là trọng tâm AABC và I là điểm đối xứng của B qua G. ;
M là trung điểm BC. Tính
a)
÷ ÷
AI theo & AB AC
 
b)
÷ ÷
CI theo
÷ ÷÷
AB;
÷ ÷÷
AC
c)Tính
÷
MI theo
÷ ÷÷
AB;
÷ ÷÷
AC
ĐS : a)
÷ ÷
AI =
3
2
÷ ÷
AC -
3
1
÷ ÷
AB b)
÷ ÷
CI = -
3
1
÷ ÷
AB-
2
1
÷ ÷
AC c)
÷
MI =
6
1
÷ ÷
AC -
6
5
÷ ÷
AB

13. Cho AABC . I là điểm đối xứng của trọng tâm G qua B.
a) CM:
÷
IA – 5.
÷
IB +
÷
IC = 0


www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
26
b) Đặt :
÷ ÷
AG = a

;
÷ ÷
AI = b

. Tính
÷ ÷
AB ;
÷ ÷
AC theo a

; b


ĐS: b)
÷ ÷
AB=
2
1
( a

+b

) ;
÷ ÷
AC =
2
5
a


2
1
b


14. Cho AABC. M di động . Chứng minh vectơ : u

= 3
÷ ÷
MA – 2
÷ ÷
MB –
÷ ÷
MClà vectơ có hướng
và độ lớn không đổi. Dựng u

,
15. Tam giác CAB vuông cân tại C điểm M tùy ý . CM vectơ
÷
v = 3.
÷ ÷
MA –
÷ ÷
MB – 2.
÷ ÷
MC có
hướng và độ lớn không đổi .Dựng
÷
v ? Tìm độ lớn của vectơ
÷
v (ĐS: 13 a )
16. Cho AABC. Dựng các điểm M ; N thỏa :
a)
÷ ÷
MA + 2.
÷ ÷
MB = 2.
÷ ÷
CB b)
÷ ÷÷
AN – 2
÷ ÷
BN = 0


17. Cho AABC; Olà điểm M tùy ý. Dựng các điểm D ; E ; F thỏa :

÷ ÷
OD=
÷ ÷
OC+
÷ ÷÷
AB ;
÷ ÷
OE =
÷ ÷
OA+
÷ ÷
BC ;
÷ ÷
OF =
÷ ÷
OB+
÷ ÷
CA
a) CMR : vị trí của D; E; F không phụ thuộc vào vị trí điểm O
b) So sánh tổng hai vectơ sau :
÷ ÷
OA +
÷ ÷
OB +
÷ ÷
OC và
÷ ÷
OF +
÷ ÷
OE +
÷ ÷
OD
18. Cho AABC và điểm M tùy ý
a) CMR:
÷
v =
÷ ÷
MA +
÷ ÷
MB+
÷ ÷
MC không phụ thuộc vào vị trí điểm M .
b) Dựng điểm D thỏa : CD

=
÷
v
19. Cho AABC. Dựng điểm M thỏa : a)
÷ ÷
MA – 2
÷ ÷
MB–
÷ ÷
MC = 0

b)
÷ ÷
MA +
÷ ÷
MB+
÷ ÷
MC=
÷ ÷
BC

20.Cho AABC. Dựng điểm M ; J thỏa :
a)
÷ ÷
MA +
÷ ÷
MB +
÷ ÷
MC =
÷ ÷
AB – 2.
÷ ÷
AC b)
÷ ÷
AJ +
÷ ÷
BJ + 2.
÷ ÷
CJ =
÷ ÷
AB
21.Cho AABC. Xác định số thực k và điểm I để các hệ thức sau đúng với mọi M:
a) 2
÷ ÷
MA +
÷ ÷
MB–
÷ ÷
MC = k
÷
MI b)
÷ ÷
MA +2
÷ ÷
MB– k
÷
MI = 0


E. TRỤC - TỌA ĐỘ TRÊN TRỤC.
1. Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là ÷2 và 5.
a/ Tìm tọa độ của
÷
AB.
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2
÷
MA + 5
÷
MB = 0


d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2 NA + 3 NB = ÷1
2.Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.
a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho
÷
MA +
÷
MB ÷
÷
MC = 0


c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2
÷
NA ÷ 3
÷
NB =
÷
NC
3.Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là ÷3 và 1.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
27
a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3 MA ÷ 2MB = 1
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho NA + 3 NB = AB
4.Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(÷2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)
a/ CMR :
AC
1
+
AD
1
=
AB
2

b/ Gọi I là trung điểm AB. CMR :
2
IA ID . IC =
c/ Gọi J là trung điểm CD. CMR : AJ . AB AD . AC =
F. TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG
1. Viết tọa độ của các vectơ sau :
a/ a

= i

÷ 3 j

b/ b

=
2
1
i

+ j

c/ c

= ÷ i

+
2
3
j


d/ d

= 3 i

; e/ e

= ÷4 j

.
2.Viết dưới dạng u

= x i

+ y j

, biết rằng :
a/ u

= (1; 3) b/ u

= (4; ÷1) c/ u

= (0; ÷1) d/ u

= (1, 0) e/ u

= (0, 0)
3.Trong mp Oxy cho a

= (÷1; 3) , b

= (2, 0). Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ :
a/ u

= 3 a

÷ 2 b

b/ v

= 2 a

+ b

c/ w

= 4 a

÷
2
1
b


4.Trong mp Oxy cho A(1; ÷2) , B(0; 4) , C(3; 2)
a/ Tìm tọa độ của các vectơ
÷
AB,
÷
AC,
÷
BC
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho :
÷
CM = 2
÷
AB ÷ 3
÷
AC
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho :
÷
AN + 2
÷
BN ÷ 4
÷
CN = 0


5.Trong mp Oxy cho AABC có A(4; 3) , B(÷1; 2) , C(3; ÷2).
a/ CMR : AABC cân. Tính chu vi AABC.
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của AABC.
6.Trong mp Oxy cho AABC có A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; ÷1).
a/ CMR : AABC vuông. Tính diện tích AABC.
b/ Gọi D(3; 1). CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng.
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
7.Trong mp Oxy cho AABC có A(÷3; 6) , B(9; ÷10) , C(÷5; 4).
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của AABC.
c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp AABC và tính bán kính đường tròn đó.
8.Trong mp Oxy cho A(÷3; 2) , B(4; 3).
Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho AABM vuông tại M.
9. Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)
a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho AABC cân tại C.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
28
b/ Tính diện tích AABC.
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
10.Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(÷1; ÷1) , C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng. b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của AABC.
c/ CMR : AABC vuông cân. d/ Tính diện tích AABC.
11. Cho AABC A(–1,0) ; B(1, 2) ; C(5,–2).
Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp AABC và bán kính đường tròn đó. ( ĐS : I(2;–1) )
12.Cho A(1, 1) ; B(5, 3) ; C(0, -1).Tìm tọa độ chân đường phân giác trong AD và phân giác
ngoài AE của góc A của tam giác ABC ?
ĐS : (5/3 ; 1/3) ; E(-5, -5)

ÔN TẬP CHƯƠNG I
1.Cho AABC với trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM.
a/ CMR : 2
÷
IA +
÷
IB +
÷
IC = 0


b/ Với 1 điểm O bất kỳ. CMR : 2
÷
OA +
÷
OB +
÷
OC = 4
÷
OI
2.Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm AABC.
a/ CMR : 2
÷
AI = 2
÷
AO +
÷
AB b/ CMR : 3
÷
DG =
÷
DA +
÷
DB +
÷
DC
3.Cho AABC. Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho
÷
BC = 3
÷
BN . Tính
÷
AN theo
÷
AB và
÷
AC
4.Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I và J là trung điểm của BC, CD.
a/ CMR :
÷
AI =
2
1
(
÷
AD + 2
÷
AB)
b/ CMR :
÷
OA +
÷
OI +
÷
OJ = 0


c/ Tìm điểm M thỏa :
÷
MA ÷
÷
MB +
÷
MC = 0


5. Cho AABC và 1 điểm M tùy ý.
a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho
÷
MD =
÷
MC +
÷
AB,
÷
ME =
÷
MA +
÷
BC

÷
MF =
÷
MB +
÷
CA . CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M.
b/ CMR :
÷
MA +
÷
MB +
÷
MC =
÷
MD +
÷
ME +
÷
MF
6.Cho AABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :
a/
÷
MA =
÷
MB
b/
÷
MA +
÷
MB +
÷
MC = 0


c/ (
÷
MA +
÷
MB = (
÷
MA ÷
÷
MB
d/ (
÷
MA +
÷
MB = (
÷
MA + (
÷
MB
e/ (
÷
MA +
÷
MB = (
÷
MA +
÷
MC
7.Cho AABC có trọng tâm G. Gọi D và E là các điểm xác định bởi
÷
AD = 2
÷
AB,

÷
AE =
5
2
÷
AC
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
29
a/ Tính
÷
AG,
÷
DE,
÷
DG theo
÷
AB và
÷
AC
b/ CMR : D, E, G thẳng hàng.
8.Cho AABC. Gọi D là điểm xác định bởi
÷
AD =
5
2
÷
AC và M là trung điểm đoạn BD.
a/ Tính
÷
AM theo
÷
AB và
÷
AC.
b/ AM cắt BC tại I. Tính
IC
IB

AI
AM

9.Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2).
a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B
b/ Tính chu vi và diện tích A OAB
c/ Tìm tọa độ trong tâm A OAB.
d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N. Các điểm M và N chia đoạn thẳng
AB theo các tỉ số nào ?
e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E. Tìm tọa độ điểm E.
f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành.

 
CHƯƠNG II : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG
DỤNG
A. GIÁ TRỊ LƯỢNG GÍA CỦA GÓC TỪ O ĐẾN 180
0
.
1.Tính giá trị các biểu thức sau :
a/ A = acos0
o
+ bsin0
o
+ csin90
o
+ dcos90
o
b/ B = asin180
o
+ bcos180
o
+ ccos90
o

c/ C = a
2
sin90
o
+ 2abcos0
0
÷ b
2
cos180
o
d/ D = 5 ÷ cos
2
0
o
+ 3sin
2
30
o
÷ 4cotg
2
45
o

e/ E = 8b
2
cos
2
45
o
÷ 5(btg45
o
)
2
+ (4asin45
o
)
2
f/ F =
o o o
o 2 o 2
45 tg 2 180 sin 3 45 g cot 5
90 sin 3 0 cos 2
÷ +
÷

g/ G =
o 2 o 2
o 2 o 2
60 cos 4 30 cos
3
4
30 sin 4 60 sin
3
4
+
+

2. Tính giá trị biểu thức sau :
a/ A = sin2x ÷ 3cosx (với x = 0
o
, 30
o
, 45
o
)
b/ B = 2cosx + sin2x (với x = 60
o
, 45
o
, 30
o
)
c/ C = tg
2
x + cotg
2
x (với x = 30
o
, 45
o
, 60
o
)
d/ D = (acos0
o
)
2
÷ 2asin90
o
.bcos180
o
÷ b
2
cos180
o

e/ E = 4a
2
cos
2
45
o
+ 7(atg45
o
)
2
÷ (3asin90
o
)
2

3. Xác định dấu của các biểu thức sau :
a/ A = sin50
o
cos100
o
b/ B = sin130
o
cos40
o

c/ C = cotg110
o
sin140
o
d/ D = tg50
o
cos100
o

e/ E = tg70
o
cotg160
o
cos100
o

4. Cho 0 < x < 90
o
. Xét dấu của cos(x + 90
o
) và tg(x + 90
o
)
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
30
B. TÍCH VÔ HƯỚNG
1.Cho AABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a.Tính
÷
AB.
÷
AC ,
÷
CA .
÷
AB,
÷
CB.
÷
CA ,
÷
AB.
÷
BC
2.Cho AABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8
a/ Tính
÷
AB.
÷
AC rồi suy ra góc A b/ Tính
÷
CA .
÷
CB
c/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = 3. Tính
÷
CD.
÷
CB,
÷
AD.
÷
AB
3. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
a/ Tính
÷
AB.
÷
AC b/ Tính
÷
AB.
÷
BD
c/ Tính (
÷
AB +
÷
AD)(
÷
BD +
÷
BC) d/ Tính (
÷
AC ÷
÷
AB)(2
÷
AD ÷
÷
AB)
4. Cho AABC đều có cạnh bằng a và I là trung điểm BC.
Tính các tích :
÷
AB.
÷
AI ,
÷
AC.
÷
BC,
÷
AI .
÷
BC,
÷
AI .
÷
CA
5. Cho AABC biết AB = 2; AC = 3 và A
ˆ
= 120
o

a/ Tính
÷
AB.
÷
AC
b/ Tính BC và tính độ dài trung tuyến AM
c/ Gọi I, J là 2 điểm xác định bởi 2
÷
IA ÷
÷
IB = 0

;
÷
JB ÷ 2
÷
JC = 0

. Tính IJ
6.Trong mp Oxy cho A(1; 5), B(÷1; 1), C(3; 4)
a/ CMR AABC vuông tại A b/ Tính
÷
BA.
÷
BCvà cosB
7. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = a , BC = 2a.
a/ Tính góc B .
b/ Tính . AB AC
 
, . AC CB
 
, . AB BC
 

8. Cho tam giác ABC có AB = 6 , AC = 8, BC = 10.
a/ Tính . AB AC
 
.
b/ Lấy M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC sao cho AM = AN = 3. Tính . AM AN
 

9. Cho tam giác ABC có AB = 3 , AC = 7, BC = 5. CMR góc B tù .
10. Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8, BC = 7.
a/ Tính . AB AC
 
. Suy ra góc A.
b/ Tính . CB AC
 

c/ Lấy D thuộc cạnh AC với CD = 3 . Tính . CDCB
 

11. Cho 4 điểm A,B,C,D bất kỳ . CMR : . . . 0 DA BC DB CA DC AB + + =
     

12. Cho tam giác ABC có các trung tuyến AD, BE, CF. CMR:
. . . 0 AD BC CE BE CF AB + + =
     

13. Cho tam giác ABC, GỌI M là trung điểm BC.
a/ CMR : . AB AC
 
= AM
2
– BM
2

b/ Cho AB = 5 , AC = 7, BC = 8. Tính . AB AC
 
, AM và cosA.
14. Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M là điểm tùy ý. CMR :
a/ MA MC MB MD + = +
   
b/ . . MAMC MB MD =
   

15. Cho tam giác ABC có AB = 6 , AC = 8, BC = 11.
a/ Tính . AB AC
 
.
b/ Lấy M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC sao cho AM =2, AN = 4. Tính . AM AN
 
.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
31
c/ Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tính . AG BC
 

16. Cho a b ±
 
, 1 , 2 a b = =
 
. CMR : (2 ) ( a ) a b b ÷ ± ÷
   

17. Cho 2 , 3 , a 1 a b b = = ÷ =
   
. Tính a b +
 

18. Cho 13 , 19 , a 24 a b b = = + =
   
. Tính a b ÷
 

19. Cho
2 2 2
( 4; 2 4), (2; 2) a m m b m ÷ ÷ ÷
 

a/ Định m để & a b
 
cùng phương. b/ Định m để a b ±
 
.
20. Cho 3 điểm A(1 ; 1 ), B(2 ; 4 ), C( 10 ; -2 )
a/ CMR : A,B,C không thẳng hàng và góc A = 90
0

b/ Tính . BA BC
 
và cosB.
21 . Cho tam giác ABC có A(-6 ; 2 ), B(2 ; 6 ), C( 7 ; -8 )
a/ Tìm tọa độ trọng tâm ,trực tâm tam giác ABC.
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
c/ Tìm chu vi và xác định tâm I của hình bình hành ABCD.
d/ Tìm điểm E trên trục hoành sao cho E cách đều A và B.
22. Cho 4 điểm A(0 ; 3 ), B(-2 ; -3 ), C(8 ; - 1 ), D( 10 ; 5 ).
a/ CMR : ABCD là hình bình hành. Tìm chu vi hình bình hành ABCD.
b/ Gọi E là điểm thoả 4 =3 BE BC AB ÷
  
. CMR : A,C,E thảng hàng.
23.Cho 2 điểm A(4 ; 3) , B( -2 ; -5 ).
a/ Tìm điểm C trên Ox sao cho tam giác ABC cân tại C.
b/ Tìm điểm D trên Oy sao cho tam giác ABD vuông tại A.
24. Cho A( 6 ; 4 ), B( -4 ; -1), C( 2 ; -4 ).
a/ CMR : 3 điểm A,B,C lập thành tam giác vuông .
b/ Tìm tọa độ tâmvà bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
25.Cho 3 điểm A( -4 ; -3 ), B(-4; 1 ), C(4 ; 3 ).
a/ CMR : 3 điểm A,B,C không thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
c/ Tìm tọa độ trọng tâm ,trực tâm tam giác ABC.
d/ Tìm tọa độ tâmvà bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
26. Cho 3 điểm A( 1 ; 3 ), B(-2; 2), C(4 ; -1 ).
a/ Tìm tọa độ điểm M biết : 2 3 0 AB AC AM + ÷ =
   

b/ CMR : tam giác ABM vuông.
27. Cho 4 điểm A(3 ; 5), B( -2 ; 6 ), M(x ;7 ), N( -4 ; y ).
a/ Tìm x để tam giác ABM vuông tại M.
b/ Tìm x để

0
60 AMB = .
c/ Tìm y để A, B, N thẳng hàng.
28. Cho 3 điểm A( -1 ; 1 ), B(3 ; 2 ), C(2 ; -1 ).
a/ Tìm tọa độ điểm M trên trục Oy để MA = MB.
b/ Tìm tọa độ điểm E trên trục Ox để ABEC là hình thang biết AB, EC là 2 đáy.
29. Cho 3 điểm A( 1 ; -2 ), B(0 ; 4 ), C(3 ; 2 ).
a/ Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
b/ Tìm tọa độ điểm E sao cho 2 3 CE AB AC = ÷
  
.
c/ Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
32
30. Cho 2 điểm A( 1 ; -1 ), B(3 ; 2 )
a/ Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho C cách đều A và B.
b/ Tìm tọa độ điểm M trên Oy sao cho MA
2
+ MB
2
nhỏ nhất .

C. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
I / ĐỊNH LÝ COSIN
1. Cho A ABC. Biết
a/ AB = 5 ; AC = 8 ; A
ˆ
= 60
o
. Tính BC b/ AB = 6 ; AC = 8 ; A
ˆ
= 120
o
. Tính BC
c/ AB = 4 ; AC = 2 2 ; A
ˆ
= 45
o
. Tính BC d/ AB = 3 ; AC = 2 ; A
ˆ
= 30
o
.
Tính BC
e/ AB = 2 3 ; BC = 4 ; B
ˆ
= 30
o
. Tính AC f/ AB = 6 ; BC = 10 ; B
ˆ
= 120
o
.
Tính AC
g/ AB = 8 ; BC = 13 ; A
ˆ
= 60
o
. Tính AC h/ AB = 3 ; BC = 2 ; C
ˆ
= 60
o
.
Tính AC
i/ A
ˆ
= 60
o
; AC = 8 ; BC = 7 . Tính AB j/ B
ˆ
= 120
o
; BC = 10 ; AC = 14 . Tính AB
2. Cho AABC. Biết :
a/ AB = 3 ; BC = 7 ; AC = 8. Tính A
ˆ
b/ AB = 6 ; AC = 10 ; BC = 14. Tính A
ˆ

c/ AB = 5 ; BC = 8 ; AC = 7. Tính B
ˆ
d/ AB = 10 ; BC = 16 ; AC = 14. Tính B
ˆ

e/ BC = 2 ; AC = 6 ; AB = 3 + 1. Tính A
ˆ
; B
ˆ
; C
ˆ

f/ BC = 2 3 ; AC = 3 2 ; AB = 3 + 3 . Tính A
ˆ
; B
ˆ
; C
ˆ

g/ BC = 6 ; AC = 2 6 ; AB = 3 2 ÷ 6 . Tính A
ˆ
; B
ˆ
; C
ˆ

h/ BC = 2 3 ; AC = 2 2 ; AB = 6 ÷ 2 . Tính A
ˆ
; B
ˆ
; C
ˆ

i/ AB = 13 ; BC = 14 ; AC = 15. Chứng minh B
ˆ
là góc nhọn

II. ĐỊNH LÝ SIN
1. Cho A ABC. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R biết :
a/ A
ˆ
= 45
o
; BC = 4 2 b/ A
ˆ
= 120
o
; AB = 6 ; AC = 10
c/ A
ˆ
= 60
o
; AB = 3 ; AC = 8 d/ AB = 5 ; AC = 8 ; BC = 7
e/ AB = 5 ; AC = 2 3 ; BC = 7
2. Cho A ABC. Biết
a/ AC = 3 ; R = 3 . Tính B
ˆ
b/ BC = 2 ; R = 2 . Tính A
ˆ

c/ A
ˆ
= 60
o
; R = 21 . Tính BC d/ Cos A
ˆ
=
5
3
; R = 10 . Tính BC
e/ A
ˆ
= 60
o
; B
ˆ
= 45
o
; BC = 3 . Tính AC
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
33
III. DIỆN TÍCH TAM GIÁC
1. Tính diện tích A ABC. Biết :
a/ A
ˆ
= 60
o
; AB = 6 ; AC = 8 b/ B
ˆ
= 45
o
; AB = 2 2 ; BC = 5
c/ C
ˆ
= 30
o
; AC = 7 ; BC = 8 d/ A
ˆ
= 60
o
; AC = 2 3 + 1 ; AB = 2 3 ÷ 1
e/ Cos A
ˆ
=
5
3
; AC = 7 ; AB = 5 f/ AB = 13 ; BC = 14 ; AC = 15
g/ AB = 7 ; AC = 6 ; BC = 5 h/ AB = 3 ; AC = 7 ; BC = 8
i/ AB = 6 ; AC = 10 ; BC = 14 j/ BC = 6 ; B
ˆ
= 60
o
; C
ˆ
= 45
o
2. Cho A ABC. Tính độ dài các đường cao, biết :
a/ AB = 5 ; BC = 7 ; CA = 8. b/ AB = 10 ; BC = 16 ; AC = 14.
c/ AB = 3 ; AC = 8 ; A
ˆ
= 60
o
. d/ AB = 6 ; AC = 10 ; A
ˆ
= 120
o
.
e/ AC = 4 ; AB = 2 ; S = 2 3 f/ BC = 3 ; AC = 1 ; B
ˆ
= 30
o
.
3. Cho A ABC. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R
a/ AB = 3 ; AC = 7 ; BC = 8 b/ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4
c/ AB = 3 ; AC = 8 ; A
ˆ
= 60
o
d/ AB = 6 ; AC = 10 ; A
ˆ
= 120
o

e/ AB = 16 ; AC = 10 ; A
ˆ
= 60
o

4. Cho A ABC. Tính bán kính đường tròn nội tiếp r.
a/ AB = 8 ; BC = 9 ; CA = 7 b/ AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 7
c/ AB = 5 ; AC = 8 ; A
ˆ
= 60
o
d/ BC = 6 ; B
ˆ
= 60
o
; C
ˆ
= 45
o

e/ AB = 3 ; AC = 4 ; BC = 2
IV . ĐỊNH LÝ TRUNG TUYẾN
1. Cho A ABC. Tính độ dài các trung tuyến
a/ AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 8 b/ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4
c/ AB = 8 ; AC = 9 ; BC = 10 d/ BC = 4 ; AC = 2 7 ; AB = 2
e/ AB = 3 ; AC = 4 ; S = 3 3
2. AABC có g là trọng tâm. CMR: GA
2
+ GB
2
+ GC
2
=
3
1
(a
2
+ b
2
+ c
2
)

3. Cho hình bình hành ABCD có AB = a ; BC = b. CMR : AC
2
+ BD
2
= 2(a
2
+b
2
)
4. Cho AABC có hai trung tuyến BM và CN vuông góc với nhau.CMR: AB
2
+ AC
2
= 5BC
2

5. Cho AABC có độ dài 3 cạnh a, b, c; AM =
2
1
c. CMR:
CMR: a) 2b
2
= a
2
+ c
2
b) sin
2
A = 2sin
2
B – sin
2
C
6. Cho AABC có hai trung tuyến BM và CN thỏa :c : b = m
b
: m
c
= 1 .
CMR: a) 2a
2
= b
2
+ c
2
*b) 2cotgA = cotgB + cotgC
7. Cho hai điểm A ; B cố định và AB = a. Tìm tập hợp điểm M thỏa : :
a) MA
2
+ MB
2
=
4
3
a
2
b) MA
2
+ MB
2
= a
2

V. PHÂN GIÁC TRONG
Cho A ABC. Tính độ dài đường phân giác trong AD
a/ AB = 6 ; AC = 8 ; A
ˆ
= 60
o
b/ AB = 4 ; AC = 8 ; A
ˆ
= 60
o

www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
34
c/ AB = 3 ; AC = 8 ; BC = 7 d/ AB = 5 ; AC = 8 ; BC = 7
e/ AB = 10 ; AC = 16 ; BC = 14
VI. TOÁN TỔNG HỢP
1. Cho A ABC có AB = 5, AC = 8, A
ˆ
= 60
o
.Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến AM
2. Cho A ABC có AB = 13, BC = 14, AC = 15.Tính S, AH, R, r, trung tuyến AM
3. Cho A ABC có AB = 3, AC = 8, A
ˆ
= 60
o
.Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến BN
4. Cho A ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7.Tính A
ˆ
, S, AH, R, r, trung tuyến CK
5. Cho A ABC có AB = 10, AC = 16, A
ˆ
= 60
o
.Tính BC, S, AH, R, r, trung tuyến AM
6. Cho A ABC có AB = 13, AC = 8, BC = 7.Tính A
ˆ
, S, AH, R, r, trung tuyến AM
7. Cho A ABC có AB = 6, AC = 10, A
ˆ
= 120
o
.Tính BC, S, AH, R, r, trung tuyến BN
8. Cho A ABC có AB = 10, AC = 16, BC = 14.Tính A
ˆ
, S, AH, R, r, trung tuyến BN và phân giác
AD
9.Tính góc A của AABC khi các cạnh của nó thỏa
a) b.(b
2
– a
2
) = c(c
2
– a
2
) ( b = c ) b) b
3
+ c
3
= a
2
(b + c)
ĐS : a) 120
o
b) 60
o

10.Ba cạnh của AABC thoả : (b
2
+ c
2
– a
2
)
2
+ 6 b
2
c
2
= ( 3 + 2 ).b.c(b
2
+ c
2
– a
2
).
Tính góc A ( ĐS : 30
o
v 45
o
)
11.CMR : AABC có cotgA + cotgB + cotgC =
c . b . a
R ) c b a (
2 2 2
+ +

12. AABC có a + b = 2c
a) CMR: sinA + sinB = 2.sinC b)Biết a = 2R ; c = 4. Tính góc A và 3 cạnh
ĐS : b) 90
0
; 5 ; 3 ; 4

CHƯƠNG III : PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT
PHẲNG
A. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1/ Lập phương trình đường thẳng d biết :
a/ d qua M( -1 ; 2 ) và có VTCP a

(2 ; -3)
b/ d qua M( -1 ; 2 ) và có VTPT n

(3 ; 1)
c/ d qua M( -1 ; 2 ) và có hệ số góc k = -5
d/ d qua M(2 ; 4 ) và N( 5 ; -3 )
e/ d qua M(2 ; 4 ) song song với đt A : x – 2 y + 3 = 0
f/ d qua M(2 ; 4 ) vuông góc với đt A : -x + 3 y + 5 = 0
2/ Cho đường thẳng d có ptts :
3 2
( )
4 3
x t
t R
y t
= ÷ ¦
e
´
= +
¹
. Tìm pttq của đường thẳng d.
3/ Cho đường thẳng d có pttq : 3x – 2y + 5 = 0. Tìm ptts của đường thẳng d.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
35
4/ Cho tam giác ABC có A(0 ; -1 ) , B(2; -3 ), C( 2; 0 )
a/ Viết pt cạnh AB,AC, BC.
b/ Viết phương trình đường cao AH, BH. Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC.
c/ Tìm tọa độ điểm B' là điểm đối xứng của điểm B qua đường thẳng AC.
5/ Cho tam giác ABC có A(2 ; 0 ) , B(4; 1 ), C( 1; 2 )
a/ Viết pt đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
b/ Viết phương trình đường trung trực đoạn AB.
6/ Cho tam giác ABC có A(1;3). Hai đường trung tuyến BM : y – 1 = 0, CN : x – 2y + 1 = 0.

Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC.
7/ Cho đường thẳng A : 3x – 4 y + 6 = 0 và A(4;1 ), B( -2 ; 3 ).
a/ Tính khoảng cách từ A và B đến đường thẳng A
b/ Viết pt đường thẳng d song song với đường thẳng A và qua A.
c/ Viết pt đường thẳng d' song song với đường thẳng A cách A 1 khoảng bằng 3.
d/ Viết pt đường thẳng a qua A và cách B 1 khoảng bằng 6.
8/ Cho tam giác ABC vuông cân tại A(4; -1 ), phương trình cạnh huyền : 3x –y +5 = 0.
Viết pt 2 cạnh góc vuông.
9/ Cho tam giác ABC biết trung điểm 3 cạnh AB, AC, BC lần lượt là M(-1 ; -1), N(1;9), P(9;
1)
a/ Viết phương trình cạnh AB.
b/ Viết phương trình đường trung trực cạnh BC.
c/ Viết phương trình đường trung tuyến CM .
10/ Cho A(1;2 ), B(3;2) và 2 đt d
1
: 2x + 3 y - 6 = 0, d
2
: 2x + 3 y – 12 = 0.
a/ CMR : d
1
// d
2
. Tính d (d
1 ;
d
2
).
b/ Định m để đt A : mx + y + 1 = 0 cắt đoạn thẳng AB.
11/ Cho 2 đt d
1
: ( m +3 )x – ( m – 1) y +3 – m = 0; d
2
: ( m -2 )x – ( m + 1) y -1 – m = 0
a/ Định m để d
1
± d
2
b/ Định m để d
1
hợp với d
2
một góc 45
0
.
12/ Cho tam giác ABC có pt 3 cạnh là : x + y = 0; x + y – 2 = 0 ; x - 3 y – 6 = 0.
a/ Tìm tọa độ 3 đỉnh của tam giác ABC.
b/ Tính 3 góc của tam giác ABC.

13/ Lập pt các cạnh của tam giác ABC nếu A(1;3) và hai trung tuyến có
pt : x – 2y + 1 = 0 , y – 1 = 0
14/ Cho tam giác ABC có đỉnh A(-1,0 ) , hai trung tuyến xuất phát từ B và C lần lượt có
phương
trình : 5x+ y – 9 = 0 và 4x +5y – 10 = 0
a.Xác định tọa trọng tâm G của tam giác ABC
b.Lập phương trình tổng quát của ba cạnh tam giác ABC
15/ Cho tam giác có điểm M(-1,1) là trung điểm của một cạnh , còn hai cạnh kia có phương
trình là x +y – 2 = 0 và 2x +6y +3 = 0 . Hãy xác định tọa độ các đỉnh tam giác
16/ Cho hình chữ nhật ABCD có pt hai cạnh 3x – 2y + 4 = 0, 2x + 3y – 1 = 0 và một đỉnh
(1;5) .
Viết pt hai cạnh còn lại và hai đường chéo của hình chữ nhật
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
36
17/ Viết pt các cạnh của tam giác ABC biết A(5 ; 5) , pt đường cao và trung tuyến vẽ từ 1
đỉnh là :
x + 3y – 8 = 0 ; x + 5y – 14 = 0
18/ Lập PT các cạnh của tam giác ABC biết đỉnh ( ) 3;5 C , đường cao và đường trung tuyến kẻ
từ một đỉnh có PT là: ( ) ( )
1 2
: 5 4 1 0, : 8 7 0 d x y d x y + ÷ = + ÷ = .
19/ Lập PT các cạnh của tam giác ABC biết ( ) 3;1 A , và hai đường trung tuyến có PT
( ) ( )
1 2
: 2 1 0 , : 1 0 d x y d x ÷ ÷ = ÷ = .
20/ PT hai cạnh của một tam giác là 3 24 0, 3 4 96 0 x y x y ÷ + = + ÷ = . Viết PT cạnh còn
lại
của tam giác đó biết trực tâm tam giác là
32
0;
3
H
| |
|
\ .
.
B. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1/ Viết pt đường tròn (C ) biết :
a/ Tâm I(6 ; -8) và bán kính R = 5 .
b/ Đường kính AB với A(3: 2 ); B (-1 ; 6).
b/ Tâm I (6 ; -8) và đi qua gốc toạ độ O.
c/ Tâm I(1 ; - 1 ) và tiếp xúc với đt d : 5x – 12y + 9 = 0
d/ Ngoại tiếp tam giác ABC biết A(1 ;1 ), B(1; -1), C(2;0).
e/ Có tâm trên đt : 2x – y – 3 = 0 và tiếp xúc với 2 trục tọa độ.
f/ Có tâm trên đt A : 4x +3 y – 2 = 0 và tiếp xúc với 2 đường thẳng
d
1
:x + y + 4 = 0 , d
2
: 7x – y + 4 = 0
2/ Tìm tâm và bán kính đường tròn sau :
a/ x
2
+ y
2
– 8x = 0 b/ x
2
+ y
2
– x + y = 0
c/ 3x
2
+3 y
2
+4 x -6 y -
5
3
= 0 d/ 7x
2
+ 7y
2
– 4x + 6y – 1 = 0
3/ Cho đường tròn (C ) biết pt : x
2
+ y
2
– 2x + 2y – 3 = 0
a/ Tìm tâm và bán kính đường tròn (C ).
b/ Tìm giao điểm A của đường tròn (C ) và trục tung. Viết pttt của đường tròn (C ) tại A.
4/ Cho đường tròn (C ) : x
2
+ y
2
–2x - 6 y = 0.
a/ Tìm tâm và bán kính đường tròn (C ).
b/ Viết pttt của đường tròn (C ) tại điểm M (4 ; 2 )
c/ Viết pttt của đường tròn (C ) biết tiếp tuyến song song với đt d: 2x – y + 2 = 0
5/Cho đường tròn (C ) : x
2
+ y
2
– 4x - 6 y -12 = 0
a/ CMR : điểm A( 7 ; -7) nằm ngoài đường tròn (C ).
b/ Viết pttt của đường tròn (C ) đi qua điểm A.
6/ Cho đường tròn (C ) : x
2
+ y
2
+ 4x - 8 y + 10 = 0
a/ Viết pttt của đường tròn (C ) đi qua điểm A(2;2).
b/ Viết pttt của đường tròn (C ) biết tiếp tuyến vuông góc với đt d: x – 2y = 0
7/ Cho đường tròn (C ) : x
2
+ y
2
– 2my + m
2
+ 4 = 0.
a/ Tìm tâm và bán kính đường tròn (C ).
b/ Định m để từ A(2 ; 3) có 2 tiếp tuyến đến (C ).
c/ Viết pttt của đường tròn (C ) đó khi m = 6.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
37

8/ Tìm m để phương trình sau là phương trình đường tròn
a/ x
2
+ y
2
+ 4mx –2my +2m + 3 = 0 b/ x
2
+ y
2
–2(m+1)x +2my +3m
2
– 2 = 0
9/ Cho (Cm) : x
2
+ y
2
+ (m + 2)x – (m + 4)y + m + 1 = 0
a/ Định m để (Cm) có bán kính nhỏ nhất
b/ Tìm tập hợp tâm của (Cm)
c/ CMR : (Cm) luôn qua 2 điểm cố định với mọi m
d/ Tìm tất cả các điểm của (Cm) không thể đi qua
10/ Cho (Cm) : x
2
+ y
2
– 2x – (m-1)y + m
2
– 4 = 0
a/ Tìm m để (Cm) đi qua A(2,3) .
Xác định tâm và bán kính của đường tròn ứng m tìm được
b / Tìm m để (Cm) có bán kính lớn nhất .
C. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP
1/ Tìm độ dài các trục , tọa độ các tiêu điểm , tọa độ các đỉnh của Elip có pt :
a/ 4x
2
+ 9y
2
– 36 = 0 c/ 5x
2
+ y
2
= 5 e/ 9x
2
+ 25y
2
= 225
b/ 9x
2
+ 4y
2
– 5 = 0 d/ 16x
2
+ 25y
2
= 1 f/ 3x
2
+ 4y
2
– 48 = 0
2/ Viết pt chính tắc của Elip biết :
a/ Tiêu điểm F
1
(-6 ; 0) , tâm sai
2
3
e = b/ Trục lớn có độ dài bằng 6, tiêu cự là
2 5
c/ 2 đỉnh A
1
( -5; 0 ), B
1
(0 ; - 3 ) d/ Elip đi qua 2 điểm A(4; 3 ÷ ); B
( 2 2 ;3)
e/ Elip đi qua điểm A( 2;
3
5
÷ ); tâm sai
2
3
e =
3/ Cho Elip :
2 2
1
100 36
x y
+ =
a/ Xác định tọa độ các tiêu điểm , tọa độ các đỉnh và vẽ Elip.
b Qua tiêu điểm của Elip dựng đường thẳng song song với Oy và cắt Elip tại 2 điểm M,
N. Tính độ dài đoạn MN.
4/ Cho elip (E) có phương trình 1
2
2
2
= + y
x

a) Tìm trên (E) điểm M sao cho M nhìn đoạn nối hai tiêu điểm dưới một góc vuông.
b) Tìm trên (E) điểm N sao cho NF
1
= 2 NF
2
.
c) Tìm trên (E) những điểm cách đều hai tiêu điểm.
d) Tìm trên (E) điểm P sao cho PF
2
có độ dài lớn nhất, nhỏ nhất.
e) Tìm trên (E) những điểm sao cho khoảng cách từ điểm đó đến đường thẳng y = 2x
bằng 3 .
f) Tìm trên (E) những điểm sao cho khoảng cách từ điểm đó đến đường thẳng
d: 2x- 3y +1 = 0 là lớn nhất.
g) Xác định hai điểm trên (E) sao cho diện tích tam giác OAB lớn nhất .
h) Đường thẳng d đi qua tiêu điểm và song song với trục oy cắt (E) tại hai điểm A và B
Tính độ dài đoạn thẳng AB.
i) Chứng minh rằng với mọi điểm K trên (E) thì 2 1 s s OK .
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
38
j) Gọi A,B là hai điểm trên (E) sao cho OB ± OA .Chứng minh rằng:
2 2
1 1
OB OA
+ có giá
trị không đổi.


BÀI TẬP ÔN TẬP HỌC KỲ I
A. ĐẠI SỐ:
Câu 1:
1. Xác định tập hợp A = ´x e N/ (2x+1)(x
2
÷ 5x + 6) = 0` bằng cách liệt kê các phần tử.
2. Xác định tập hợp A = ´x e Q/ (x÷1)(3x
2
÷ 11x ÷ 4) = 0` bằng cách liệt kê các phần tử.
3. Cho A= ´1;2;3`, B= ´÷1;2;4;5`. Xác định các tập hợp A B, A·B, A\B,
C
A
B
và tập con
của A.
Câu 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)y=
3 2
4
2
2
÷ ÷
÷
x x
x
; b)y= 3 4
2
+ ÷ x x ; c)y = 3 4
2
+ ÷ x x +
4
1
2
÷ x
;
d)y = 1 2
1
÷ +
÷
x
x
x

Câu 3: Xét tính chẵn , lẻ của các hàm số sau:
a)y = 1 2 1 2 ÷ + + x x ; b)y =
4
2
4
x
x +
; c)y =
1 1
1 1
÷ ÷ +
÷ + +
x x
x x

Câu 4: Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:
Dùng định nghĩa chứng minh hàm số:
a)y = f(x) = x
2
÷ 4x giảm trên (÷· ;2) và tăng trên (2 ; + ·)
b)y = f(x) =
1
1 2
+
+
x
x
tăng trên mỗi khoảng xác định.
Câu 5:
1. Tìm tạo độ giao điểm của đồ thị các hàm số sau đây. Trong mỗi trường hợp vẽ đồ thị hàm
số này trên cùng hệ trục:
a)y = x
2
÷ 2x ÷ 3 và y = x ÷ 1; b) y = ÷x
2
÷ 2x + 3 và y = ÷x + 1;
c) y = 2x
2
÷ 4x + 1 và y = ÷x + 1
2. Tìm hàm số y = ax
2
+ bx + c, biết rằng hàm đạt cực tiểu bằng 4 tại x = ÷2 và đồ thị hàm số
đi qua điểm A(0; 6).
Câu 6: Giải các phương trình sau:
a) 2x ÷ 3 + x ÷ 1 = 6 ÷ x + x ÷ 1 ; b)
x
x
2 1
3 2
÷
+
=
x
x
2 1
6
÷
÷
;
c) ) 4 )( 1 ( x x ÷ ÷ (x ÷2)(x ÷ 5) = 0
Câu 7: Giải và biện luận các phương trình sau:
a)(m÷ 1)(x + 2) + 1 = m
2
; b)
2 ÷ x
m
= 2m + 1; c)
1 ÷
+
x
m x
+
x
x 3 +
= 2;
c)
m x
m mx
÷
÷ + 2
= 3; d) 1 + mx = 3 2 ÷ + m x
Câu 8: Tìm điều kiện để phương trình có tập hợp nghiệm là R
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
39
a) m
2
(x ÷ 1) = 2(mx ÷ 2) ; b) m
2
(mx ÷ 1) = 2m(2x + 1)
Câu 9: Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp Gramer:

¹
´
¦
÷ = ÷
= ÷
10 9 6
5 2 3
)
y x
y x
a ; b)
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= ÷
= +
11
5
3
2
5
16
3
2
4
3
y x
y x
; c)
¦
¹
¦
´
¦
= ÷ ÷
÷ = + +
2 2 ) 1 2 ( 2
1 2 ) 1 2 (
y x
y x

Câu 10: Cho hệ phương trình:
¹
´
¦
+ = +
= +
1
2
m my x
m y mx

a) Giải hệ phương trình bằng phương pháp Cramer khi m = 1
b) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m
c) Khi hệ có nghiệm duy nhất (x
0
;y
0
),tìm hệ thức giữa x
0
và y
0
độc lập với m
d) Khi hệ có nghiệm duy nhất (x
0
;y
0
), tìm giá trị nguyên của m sao cho x
0
, y
0
là những
số nguyên

Câu 11:Giải các hệ phương trình sau:
¹
´
¦
= +
= + ÷
1 2
7 5
2 2
y x
y xy x

¹
´
¦
= + +
= +
13
4
2 2
y xy x
y x

¹
´
¦
= + +
= + + +
5
8
2 2
y x xy
y x y x

( ) ( )
¹
´
¦
= + + + ÷
= ÷ ÷ +
2 1 1
6
2 2
y y y x x
y x y x

¹
´
¦
÷ = ÷ +
= + ÷ +
1
2
2 2
y x xy
y x y x

¹
´
¦
= + + ÷ +
÷ = ÷ +
6
3
2 2
xy y x y x
x y xy

¦
¹
¦
´
¦
+ = ÷
+ = ÷
1 3
1 3
2 2
2 2
x y y
y x x

¦
¹
¦
´
¦
= +
= +
6
6
2
2
x y
y x

¦
¹
¦
´
¦
+ =
+ =
x y y
y x x
2
2
3
3

¦
¹
¦
´
¦
+ =
+ =
y
y x
x
x y
1
2
1
2
2
2

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= ÷
= ÷
y
x
x y
x
y
y x
4 3
4 3

¦
¹
¦
´
¦
= + ÷
= + ÷
1
1
2
2
x yx y
y xy x

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
= +
= +
y x
y
x y
x
3 1
2
3 1
2

¦
¹
¦
´
¦
+ =
+ =
x y y
y x x
8 3
8 3
3
3


Câu 12: Giải các BPT sau:
a. 6 2
2
÷ = ÷ x x x b. 5 4 3 4
2 2
÷ ÷ = + + x x x x
c. 5 6 4 5
2 2
+ + = + ÷ x x x x d. x- 7 2 + x =4
e. 2 4 3 ÷ = + x x f. x + 1 ÷ x =13
g. 9 2 7 8
2
÷ = + ÷ x x x
h.
2 2
2x x 4x 5 8x 13 + ÷ ÷ = +
i. ( )( )
2
x 3 8 x 26 x 11x ÷ ÷ + = ÷ +
j.
2 2
x 6x 9 4 x 6x 6 ÷ + = ÷ +
k. (x+5)(x-2) +3 x(x 3) 0 + =
l. (x+1)(x+4) = 5 28 5
2
+ + x x
Câu 13: Bất đẳng thức:
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
40
1. Chứnh minh rằng với mọi số thực a, b, c, d ta có: (ac + bd)
2
s (a
2
+ b
2
)(c
2
+ d
2
)
Ap dụng: Cho x
2
+ y
2
= 1, chứng minh ÷ 2 s x s 2 ; Cho x + 2y = 2.
Chứng minh x
2
+ y
2
> 4/5
2. Với mọi a, b e R. Chứnh minh rằng:
2 2
2 2
b a b a +
s
+
; a
2
+ b
2
+ 1 > ab + a + b;
3. Với a, b, c, d > 0. CMR:
4
4
abcd
d c b a
>
+ + +

4. Với a, b, c > 0. CMR: (a + b)(b + c)(c + d) > 8abc.
5. Với mọi số a, b, c > 0. CMR
b a
ab
+
+
c b
bc
+
+
a c
ca
+
s
2
c b a + +

Câu 14: Giải các bất phương trình sau:

x
x x
a
÷
+
3
) 2 3 ( 4
) > 0 ; b)
3 2
6
+ x
x
>
1
2 3
÷
÷
x
x
;c) (3x + 2)(3x
2
÷ 2) < (3x + 2)(2x
2
+ 2)
d)
3 2
4 5
) 2 ( ) 1 (
) 2 1 ( ) 2 ( ) 1 (
+ ÷
÷ ÷ +
x x
x x x
> 0; e) 1 ÷ x + x ÷ 2 > 3 ÷ x ; f)
1 2
3
2
1
÷
>
÷ x x
;
g)
2 3
2
1
1
÷ ÷
>
÷ x x

Câu 15: Giải các hệ bất phương trình sau:
a)
¦
¹
¦
´
¦
+ + < ÷
> + ÷
2
) 1 2 ( 5 ) 1 ( 4
0 ) 3 )( 2 1 (
x x
x x
; b)
¦
¹
¦
´
¦
+
÷
>
+
> ÷ ÷
2
3
1
2
0 ) 4 ( ) 2 (
3
x x
x x
; c)
¦
¹
¦
´
¦
Z e
÷ < ÷
+ s +
x
x x
x x
1 4 3 5
2 4 3

B. HÌNH HỌC:
Câu 1: Cho 2 tam giác ABC vá A’B’C’. Gọi G và G’lần lượt là trọng tâm của AABC và
AA’B’C’. Chứng minh rằng:
÷÷ ÷
' AA +
÷÷ ÷
' BB +
÷÷ ÷
' CC = 3
÷÷ ÷
' GG
Câu 2: Cho 4 điểm A, B, C, D và M, N lần lượt là trung điểm các đoạn AB, CD. Chứng
minh rằng:
÷÷ ÷
AD +
÷÷ ÷
BD +
÷÷ ÷
AC +
÷÷ ÷
BC = 4
÷÷ ÷
MN
Câu 3: Cho tứ giác ABCD và M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Gọi O
là giao điểm của MP và NQ. Chứng minh rằng:
÷÷ ÷
OM +
÷÷ ÷
ON +
÷÷ ÷
OP +
÷÷ ÷
OQ =
÷
0 .
Câu 4: Cho tam giác ABC, gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của BC, AC, AB.
a. Chứng minh rằng:
÷÷ ÷
' AA +
÷÷ ÷
' BB +
÷÷ ÷
' CC = 0


b. Đặt
÷÷ ÷
' BB = u

,
÷÷ ÷
' CC = v

, tính BC, CA, AB
  
theo u vaøv
 

Bài 5: Cho tam giác ABC, gọi I là trung điểm của BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm trên
BC kéo dài sao cho 5JB = 2JC
a. Tính AI , AJ theo AB vaøAC
   

b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, tính AG

theo AI

và AJ


Bài 6 : Cho ba điểm A(÷1;1) ; B(6;3); C(2 ;÷1).
a) Tính:
AB
÷
;
AC
÷
;
BC
÷
;
k) Tìm tọa E, F lần lượt là giao điểm của đường
phân giác trong và ngoài của góc A vơi cạnh BC.
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
41
b) Tìm toạ độ Trung điểm của các đoạn
AB, BC, AC.
c) Chứng tỏ 3 điểm A, B, C không thẳng
hàng
d)Tính AB, AC, BC suy ra chi vi AABC.
e) Tìm toạ độ điểm M đối xứng với A qua
B
g) Tìm tọa độ D, sao cho ABCD là hình
bình hành
h) Tìm toạ độ điểm M thỏa:
3
AM
÷
+ 2
BC
÷
÷ 7
MC
÷
= 4
MB
÷

l)Tìm tọa độ trực tâm H, trọng tâm G, tâm đường
tròn ngoại tiếp I của AABC suy ra H, G, I thẳng
hàng.
m)Với A(÷1;1) ; B(6;3), K(x
K
; 1). Tìm tọa độ
điểm K sao cho AABK là tam giác vuông tại
A.
n) Tìm tọa độ J sao cho ABCJ là hình chữ
nhật.
o) Xác định tâm đường tròn nội tiếp AABC.
CÁC ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO HỌC KỲ I

ĐỀ 1:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: TOÁN – KHỐI 10
Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)


Bài 1(1 đ): Tìm a, b, c để Parabol: y = ax
2
+ bx + c đi qua ba điểm A(2; – 4), B(1; – 3), C(– 1;– 7).

Bài 2(1 đ): Giải và biện luận phương trình: m(mx – 1) = 2(2x – 1) theo tham số m.

Bài 3(1 đ): Giải phương trình: 8 2 x x + = + .

Bài 4(1 đ): Định tham số m để phương trình: x
2
– 2mx + m
2
– m + 4 = 0
có hai nghiệm x
1
, x
2
thỏa |x
1
– x
2
| < 2

Bài 5(3 đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(1; 1), B(2; –1), C(0; 2), D(–2; 3)
a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
b) Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác BCEA là hình bình hành.
c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Hãy phân tích vectơ DG

theo hai vectơ AB

và AC

.

Bài 6(2 đ): Giải các phương trình sau:
a)
2
2 3 1 x x x ÷ ÷ + =
b)
3
1
3 4
x
x x
+ =
÷ +

Bài 7(1 đ): Cho góc  biết
12
cos
13
 = ÷ và
0 0
0 180  s s . Tính: si n , tan   và
0
cot(180 )  ÷ .
===Hết ===
ĐỀ 2:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : TOÁN- KHỐI 10
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
42

PHẦN CHUNG ( 7 điểm)
Bài 1 ( 1 điểm): Viết phương trình của Parabol (P) biết (P) đi qua (2;3) A và có đỉnh là
7
1;
2
S
| |
|
\ .

Bài 2 ( 1 điểm): Giải và biện luận phương trình:
2
( 1) 1 m x mx ÷ = ÷
Bài 3 (1 điểm): Định m để phương trình :
2 2
2( 2) 1 0 x m x m ÷ + + + = có hai nghiệm phân biệt
1 2
, x x

thỏa
1 2
2 x x ÷ =
Bài 4 ( 1 điểm) : Giải phương trình
2
3 5 2 1 x x x ÷ ÷ = ÷
Bài 5 ( 3 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm (1; 2), (3;4), ( 3;5), (4;1) A B C D ÷ ÷
a) Chứng minh ba điểm A, B, C lập thành tam giác.
b) Hãy phân tích vectơ AC

theo hai vectơ AB

và BD

.
c) Với điểm E tùy ý trong mặt phẳng Oxy , tìm tọa độ điểm I thỏa
2. 3. 2. EB AC EI AE + = +
   

Bài 6 (2 điểm):
a) Định m để hệ phương trình sau có vô số nghiệm:
( 1) 8 4
( 3) 3 1
m x y m
mx m y m
+ + = ¦
´
+ + = ÷
¹

b) Giải hệ phương trình:
2 2
6
2( 2)
x y
x y xy
+ = ¦
´
+ = +
¹

Bài 7 ( 1 điểm): Trong mặt phẳng Oxy Cho ba điểm ( 1;0), (4;0), (0; ) A B C m ÷ với 0 m = .
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m, xác định m để GAB A vuông tại G.
********** Hết **********

CÁC ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO HỌC KỲ II

Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
Trường THPT Tam Phú (Môn Toán khối 10 thời gian 90 phút)

Phần I : Phần dành chung cho tất cả các thí sinh
Bài 1 : Giải các bất phương trình :
1/
( )( ) 2 2 4
0
1
x x
x
+ ÷
s
÷
2/
2
2 10 0 x x ÷ + + > 3/
5
4
2
x
x
+ >
+

Bài 2 : Cho 4 số dương , , , a b c d chứng minh :
1 1
( ) 4 ab cd
ac bd
| |
+ + >
|
\ .

Bài 3 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết :
      2;1 ; 1; 3 ; 2; 2 A B C  . Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
Bài 4 : Trong tam giác ABC cho cạnh 4 ; 2 3 a c = = và góc
0
30 B =
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
43
1/ Tính cạnh b và diện tích tam giác ABC
2/ Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ B ( )
b
m và chiều cao kẻ từ A ( )
a
h của
ABC A
Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông tại C chứng minh :
2 2 2
5
c a b
m m m   ( với , ,
a b c
m m m
là các đường trung tuyến kẻ từ A,B,C của tam giác ABC)
Phần II : Phần riêng (Thí sinh học ban nào thì làm bài theo ban đó)
1/ Theo chương trình chuẩn
Bài 6 : Giải bất phương trình :
2
4 21 3 x x x ÷ ÷ + < +
2/ Theo chương trình nâng cao :
Bài 6 : Giải hệ phương trình sau:
( ) ( )
2 2
65
1 1 18
x y
x y
¦ + =
¦
´
÷ ÷ =
¦
¹


ĐỀ 1: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10 NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Toán
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
I. Phần chung cho các thí sinh:
Câu 1: (1 điểm) Giải bất phương trình sau: 0
1 2
3 4
2
2
>
+ ÷ ÷
+ ÷
x x
x x

Câu 2: (1 điểm) Cho sinx =
5
4
với
2

< x < t. Tính cosx, tanx.
Câu 3: (1 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
A = sin(t + x) – cos(
2

- x) + cot(2t - x) + tan(
2
3
- x)
Câu 4: (1 điểm) Chứng minh rằng: cot100
0
+
0 0
0
10 cos
1
640 cos 1
530 cos ÷
=
+

Câu 5: (1 điểm). người ta chia 179 củ khoai tây thành chín lớp căn cứ trên khối lượng của
chúng (đơn vị gam). Ta có bảng phân bố tần số ghép lớp sau đây.
Lớp [10;19] [20;29] [30;39] [40;49] [50;59] [60;69] [70;79] [80;89] [90;99]
Tần
số
1 14 21 73 42 13 9 4 2 n=179
Tính khối lượng trung bình của một củ khoai tây. Tìm phương sai và độ lệch chuẩn.(laøm
troøn ñeán haøng phaàn traêm)
Câu 6: (3 điểm)
a. Lập phương trình tham số của đường thẳng A, biết A qua A(3; 1), B(-4; 2)
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
44
b. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng A, biết Ađi qua C(2; -3) và vuông góc
với đường thẳng D: 3x + 2y - 6 = 0
c. Viết phương trình đường tròn nhận MN làm đường kính, với M(4; -5), N(-2; 1)
. II.Phần riêng: Học sinh chæ choïn moät trong hai phaàn ñeå laøm baøi
Ban cơ bản:
Câu 7a: (1 điểm) Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x:
P = cos (x -
2
5
) + sin(3t + x) tan(
2
3
- x) + cot(9t - x)
Câu 8a: (1 điểm)Trong mặt phẳng Oxy cho A
1
: x + 2y – 5 = 0 và A
2
: 3x - 4y + 4 = 0. Tinh
góc giữa hai đường thẳng A
1
và A
2

Ban tự nhiên:
Câu 7b: (1 điểm) Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x:
Q = 2cos
4
x – sin
4
x + sin
2
x.cos
2
x + 3sin
2
x
Câu 8b: (1 điểm)Trong mặt phẳng Oxy cho (E): 1
9 25
2 2
= +
y x
. Tìm tọa độ đỉnh, tọa độ tiêu
điểm, độ dài trục lớn, nhỏ

ĐỀ 2: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10 NĂM HỌC 2009 – 2010
Môn: Toán
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 8 điểm)
Bài 1(1đ): Giải bất phương trình sau:
2
2
x - 5x+6
> 0
x - 1


Bài 2(1đ): Kết quả thống kê điểm thi môn Toán của 180 học sinh lớp 10 như sau:
Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số học sinh 2 8 15 13 17 32 23 11 19 21 19
Tìm số trung bình, độ lệch chuẩn.( Kết quả chính xác đến hàng phần chục).
Bài 3(3đ):
a) Cho cosa =
1
3
và 0 < a <
2

. Tính tana, cot(
9
2

÷ a ) và sina.
b) Rút gọn các biểu thức sau ( giả sử các biểu thức đều có nghĩa):
A
 

=
2 2 2 2
3
cos x + 2sin (3 - x) cos x + 4sinx + sin ( + x)
+
cos (4 - x) cosx(4sinx + 1)
;
2
2 2
2
4tan x
B = 1 - cos x + 3si n x -
1 + tan x

Bài 4(3đ): Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A( 1; 2) B( -3; 4).
a) Lập phương trình đường thẳng ( D
1
) đi qua hai điểm A và B.
b) Lập phương trình đường thẳng (D
2
) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
45
( A) x + 4 y – 3 = 0.
c) Lập phương trình đường tròn đường kính AB.
II. PHẦN TỰ CHỌN ( 2 điểm) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
A.Theo chương trình chuẩn:
Bài 5A( 1 điểm): Cm biểu thức sau không phụ thuộc vào x( giả sử biểu thức có nghĩa):
 
 
 
2 2 2 2
2 2
5 5
cot ( - x) - cos (x - ) tan ( - x) - sin (x - 3 )
2 2
C = +
3 5
cos ( - x) sin ( - x)
2 2

Bài 6A( 1 điểm): Tính góc giữa hai đường thẳng 5x – y + 1 = 0 và 3x + 2y -1 = 0
B. Theo chương trình nâng cao:
Bài 5B( 1 điểm) : Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
 
2
D = sin 2x - cos( - 2x)sin(2x - )
3 6
.
Bài 6B( 1 điểm): Lập phương trình chính tắc của Elip ( E) biết độ dài trục lớn là 8
và tâm sai là
1
2

ĐỀ 3:
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN : TOÁN- KHỐI 10
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
a)
x x
x
( 1)( 2)
0
(2 3)
÷ ÷ +
>
÷
. b) x 5 9 6 ÷ > . c).
x x
x
x
5
6 4 7
7
8 3
2 5
2
¦
+ < +
¦
´
+
¦
< +
¹

Câu 2: Cho bất phương trình sau: mx m x m
2
2( 2) 3 0 ÷ ÷ + ÷ > .
a) Giải bất phương trình với m = 1.
b) Tìm điều kiện của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R.
Câu 3: Tìm các giá trị lượng giác của cung  biết:
1
si n
5
 = và
2

  < < .
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
46
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc đường
thẳng AB). Xác định tọa độ điểm H.

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB.
Câu 5 : Chiều cao của 45 học sinh lớp 5 (tính bằng cm) được ghi lại như sau :
102 102 113 138 111 109 98 114 101
103 127 118 111 130 124 115 122 126
107 134 108 118 122 99 109 106 109
104 122 133 124 108 102 130 107 114
147 104 141 103 108 118 113 138 112

a) Lập bảng phân bố ghép lớp [98; 103); [103; 108); [108; 113); [113; 118); [118; 123);
[123; 128); [128; 133); [133; 138); [138; 143); [143; 148].
b) Tính số trung bình cộng.
c) Tính phương sai và độ lệch chuẩn.
Câu 6 :
a) Cho cota =
1
3
. Tính A
a a a a
2 2
3
si n si n cos cos
=
÷ ÷

b) Cho tan 3  = . Tính giá trị biểu thức A
2 2
si n 5cos   = +

ĐỀ 4:
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN : TOÁN- KHỐI 10
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho f x m x mx m
2
( ) ( 1) 4 3 10 = ÷ ÷ + + .
a) Giải bất phương trình: f(x) > 0 với m = – 2.
b) Tìm m để phương trình f(x) = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt.

Câu 2:
a) Xét dấu tam thức bậc hai sau: f x x x
2
( ) 4 1 = + ÷
b) Giải phương trình: x x
2
2 4 1 + ÷ = x 1 +

Câu 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
a a
2 2
1 1
1
1 tan 1 cot
+ =
+ +
b) a a a a a 1 si n cos tan (1 cos )(1 tan ) + + + = + +
c)
a
a
a a
cos 1
tan
1 si n cos
+ =
+


Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 3), B(2; 7), C(–3: 8) .
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
47
a) Viết phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A .
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và đi qua điểm B .
c) Tính diện tích tam giác ABC .

ĐỀ 5:
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN : TOÁN- KHỐI 10
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
x x
x
2
2
3 1
1
1
÷ +
>
÷
b) x x 2 5 7 4 + > ÷

Câu 2: (1,0 điểm) Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau:
Thành tích chạy 500m của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C. ( đơn vị : giây )
6,3 6,2 6,5 6,8 6,9 8,2 8,6 6,6 6,7 7,0 7,1
8,5 7,4 7,3 7,2 7,1 7,0 8,4 8,1 7,1 7,3 7,5
8,7 7,6 7,7 7,8 7,5 7,7 7,8 7,2 7,5 8,3 7,6

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp như sau:
[6,0; 6,5); [6,5; 7,0); [7,0; 7,5); [7,5; 8,0); [8,0; 8,5); [8,5; 9,0]
b) Tính số trung bình cộng của bảng phân bố trên.
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Đơn giản biểu thức: A =
x x
x x
1 cos2 si n2
1 cos2 si n2
+ ÷
÷ ÷
.
b) Cho x x tan cot 3 + = với x 0
4

< < . Tính x x si n2 , cos2 .
Câu 4: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho AABC có A(–1; –2), B(3; –1),
C(0; 3).
a) Viết phương trình các đường cao xuất phát từ A và B của tam giác ABC.
b) Viết phương trình đường tròn có tâm là trực tâm H của AABC và đi qua điểm A.
II. Phần riêng (3,0 điểm)
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x x x
2
5 6 4 ÷ + = ÷ .
b) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm dương phân biệt: x mx m
2
2 5 0 ÷ ÷ ÷ = .
Câu 6a: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho elip (E): x y
2 2
9 36 + = . Tìm độ
dài các trục, toạ độ các tiêu điểm của elip (E).
2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x x x x ( 5)( 2) 3 ( 3) 0 + ÷ + + =
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
48
b) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm âm phân biệt: x mx m
2
2 5 0 ÷ ÷ ÷ = .
Câu 6b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P): y x
2
4 = . Viết
phương trình chính tắc của hypebol (H) có 1 đỉnh trùng với tiêu điểm F của parabol (P)
và có tâm sai bằng 3 .

--------------------Hết-------------------
ĐỀ 6:
ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN : TOÁN- KHỐI 10
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)

I. Phần chung: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
x
x x
2
2
4
0
6 8
÷
s
÷ +
b) x x x
2
3 1 ÷ s +
Câu 2: (1,0 điểm) Có 100 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi môn toán (thang điểm là 20) kết quả
được cho trong bảng sau:

Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N = 100

Tính số trung bình và số trung vị, phương sai và độ lệch chuẩn của bảng số liệu thống kê trên.

Câu 3: (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: A =
x
y x x y
y
2
2 2 2 2
2
si n
tan . cos si n tan
cos
+ ÷ ÷ .
b) Cho x tan 3 = . Tính giá trị của biểu thức
x x x x
A
x
2 2
2
4si n 5si n cos cos
si n 2
+ +
=
÷

Câu 4: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho AABC với A( 2; 1), B(4; 3) và C(6; 7).
a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH.
b) Viết phương trình đường tròn có tâm là trọng tâm G của AABC và tiếp xúc với đường thẳng BC.
II. Phần riêng (3,0 điểm)
1. Theo chương trình Chuẩn
Câu 5a: (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: x x x
2
12 1 + ÷ = ÷ .
b) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: m x m x m
2
( 1) (2 1) 0 + ÷ ÷ + = .
Câu 6a: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x y
2 2
( 1) ( 2) 16 ÷ + ÷ = .
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(1; 6).

2. Theo chương trình Nâng cao
Câu 5b: (2,0 điểm)
a) Giải bất phương trình: x x x
2
1 2 1 + + s + .
www.VNMATH.com
TRƯỜNG THPT TAM PHÚ LÊ THANH HIẾU
BÀI TẬP TOÁN 10 NĂM HỌC 2011 - 2012
49
b) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm cùng dấu: m x m x m
2
( 1) (2 1) 0 + ÷ ÷ + = .
Câu 6b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C):
x y x y
2 2
4 6 3 0 + ÷ + ÷ = . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1).

--------------------Hết-------------------
www.VNMATH.com

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->