KÌ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi : HOÁ HỌC; khối A,B - Mã đề : 812
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố
H = 1;Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr =
52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag=108; I = 127; Cs = 133; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên,
số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2
ở điều kiện thường là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Gợi ý: glucozơ , frutozơ, axit fomic. Andehit axetic không được vì nó cần có nhiệt độ.
Câu 2: Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H
2

(đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:
A. 7,0 B. 14,0 C. 10,5 D.21,0
Gợi ý: nH
2
=0.1 mol.
A mol phenol, b mol etanol ta có hệ:]
0.5( o + b) = 0.1
o = 0.1
]
o = 0.1
b = 0.1
m= (0.1)x(94+46)=14g
Câu 3: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo
thành ancol etylic là:
A. 60% B. 40% C. 80% D. 54%
Gợi ý: C
6
H
12
O
6
 2CO
2
+ 2C
2
H
5
OH
180 92 H=
92.180
92.300
= 60%
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe
2
O
3
vào dung dịch axit H
2
SO
4
loãng (dư), thu
được 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị nhỏ nhất của m là:
A. 54,0 B. 59,1 C. 60,8 D. 57,4
Gợi ý: nH
2
=0.1 mol < 0.2 mol  còn dư Fe do oxit sẽ phản ứng trước.
Fe + 2Fe
3+
 3Fe
2+

0.1 0.2 0.3  ]
0.2 mol Fc
3+
0.4 mol Fc
2+
 m= 0.2(107)+0.4(90)=57.4
Câu 5: Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl
axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch
kiềm là:
A. (2),(3),(6) B. (2),(5),(6) C. (1),(4),(5) D. (1),(2),(5)
Gợi ý: polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm phải là polime trùng ngưng  (2),(5),(6)
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
B. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.
C. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
D. Dung dịch HF hoà tan được SiO
2

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể
tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A. 17,92 lít B. 4,48 lít C. 11,20 lít D. 8,96 lít
Gợi ý : V=
30.2−17.4
32
. 22,4 = 8.96
Câu 8: Cho các chất : KBr, S, SiO
2
, P, Na
3
PO
4
, FeO, Cu và Fe
2
O
3
. Trong các chất trên, số chất có thể oxi hoá bởi
dung dịch axit H
2
SO
4
đặc nóng là:
A. 4 B. 5 C. 7 D. 6
Gợi ý: FeO, C, P, S, KBr (tạo Br
2
)
Câu 9: Mức độ phân cực của liên kết hoá học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang
phải là:
A. HBr, HI, HCl B. HI, HBr, HCl
C. HCl , HBr, HI D. HI, HCl , HBr
Gợi ý: Vì độ âm điệm giảm dần từ Cl > Br > I  lực hút giảm dần trong liên kết  sự phân cực giảm dầnC
Câu 10: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (M
x
< M
Y
) cần vừa đủ 300
ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m
gam một ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO
2
(đktc) và 5,4 gam H
2
O. Công thức của
Y là :
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3

C. CH
2
=CHCOOCH
3
D. C
2
H
5
COOC
2
H
5
Gợi ý: nNaOH= 0.3 mol= n muối
nCO
2
=0.2 mol và nH
2
O= 0.3 mol rượu no và lập tỷ lệ ta có :
nC
nH
=
0.2
0.3.2
=
2
6
 ancol etylic
Vì thu 1 muối duy nhất  phải cùng gốc acid M muối=
24.6
0.3
= 82  CH
3
COONa A
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 6,645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau
vào nước được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
(dư), thu được
18,655 gam kết tủa. Hai kim loại kiềm trên là:
A. Na và K B. Rb và Cs C. Li và Na D. K và Rb
nCl= nAgCl=
18.655
143.5
= 0.13  ]
nKl = 0.13
mKl = 6.645 − 4.615 = 2.03
Mtb=
2.03
0.13
=15.61  Li và Na

Câu 12: Để nhận ra ion NO
3
-
trong dung dịch Ba(NO
3
)
2
, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:
A. dung dịch H
2
SO
4
loãng B. kim loại Cu và dung dịch Na
2
SO
4

C. kim loại Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng D. kim loại Cu

Gợi ý: tạo khí NO bay ra hóa nâu ngoài không khí.
Câu 13: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH
2
=CH-CH=CH
2
B. CH
3
-CH=CH-CH=CH
2

C. CH
3
-CH=C(CH
3
)
2
D. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3

Câu 14: Amino axit X có dạng H
2
NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch
HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là:
A. phenylalanin B. alanin C. valin D.glyxin
Có mX= 11.15 – 0.1(36.5)=7.5 M=75  R=14  Glyxin
Câu 15: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt
bột sắt) là
A. o-bromtoluen và p-bromtoluen B. benzyl bromua
C. p-bromtoluen và m-bromtoluen D. o-bromtoluen và m-bromtoluen
Gợi ý: có xúc tác bột Fe  thế vào nhân do toluen có gốc CH3- cho điện tích  thế vào ortho và para
Câu 16: Cho cân bằng hoá học : N
2
(k) +3H
2
(k)  2NH
3
(k) H 0  
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. tăng áp suất của hệ phản ứng B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
C. giảm áp suất của hệ phản ứng D. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng
Gợi ý: CB theo chiều thuận  giảm số mol khí  tăng áp suất
Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ca, Ba B. Li, Na, K, Rb C. Li, Na, K , Mg D. Na, K, Ca, Be
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít khí
CO
2
(đktc) và 9,90 gam H
2
O. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ thích hợp để
chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là:
A. 6,45 gam B. 5,46 gam C. 7,40 gam D. 4,20 gam

Ta có nH
2
O=0.55, nCO
2
=0.3  rượu no  n rượu = 0.25  nCtb= 0.3 : 0.25 = 1.2  Mtb= 34.8
mete = 0.25(34.8) – (0.5x0.25 x18)= 6.45
Câu 19: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C
5
H
12
O, tác dụng với CuO đun nóng sinh ra
xenton là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Giả thiết tạo xeton Rượu bậc II  3 ctct C-C(OH)-C-C-C, C-C-C(OH)-C-C. C-C(C)-C(OH)-C
Câu 20: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe
2
O
3
(trong điều kiện không có không khí), sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Khối lượng kim loại trong Y là:
A. 5,6 gam B. 22,4 gam C. 11,2 gam D.16,6 gam
nAl =0.4, n Fe
2
O
3
= 0.1 2Al + Fe
2
O
3
 2Fe + 2Al
2
O
3

0.2 0.1 0.2
 m = (0.2x27) +( 0.2x56) = 16.6
Câu 21: Công thức của triolein là:
A. (CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
5
COO)
3
C
3
H
5
C. (CH
3
[CH
2
]
7
CH=CH[CH
2
]
7
COO)
3
C
3
H
5
D. (CH
3
[CH
2
]
14
COO)
3
C
3
H
5

Câu 22: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công
thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là:
A. X
3
Y
2
B. X
2
Y
3
C. X
5
Y
2
D. X
2
Y
5
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
B. Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)
2
cho hợp chất màu tím.
C. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
D. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
Câu 24: Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400
ml dung dịch HCl 1M. Kim loại R là:
A. Ba B. Ca C. Be D. Mg
Gợi ý : nhh= 0.5 nH
+
= 0.2  Mtb= 32  R<32<R+16  16< R< 32  Mg
Câu 25: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch
AgNO
3
, ZnCl
2
, HI, Na
2
CO
3
. Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí.
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A. AgNO
3
, Na
2
CO
3
, HI, ZnCl
2
B. ZnCl
2,
HI, Na
2
CO
3
, AgNO
3
C. ZnCl
2
, Na
2
CO
3
, HI, AgNO
3
D. AgNO
3
, HI, Na
2
CO
3
, ZnCl
2

Câu 26: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (M
X
<M
Y
<82). Cả X và Y đều có khả năng
tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO
3
sinh ra khí CO
2
. Tỉ khối hơi của Y so với
X có giá trị là:
A. 1,47 B. 1,61 C. 1,57 D. 1,91
Gợi ý: Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO
3
sinh
ra khí CO
2
 HCOOH và HOOC-CHO  d= 74: 46 = 1.608
Câu 27: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của X là:
A. CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3

C. CH
2
=CHCOOCH
3
D. CH
3
COOCH=CH
2
nNaOH= 0.1 mol  Mancol = 32  CH
3
OH, Macid= (9.6 : 0.1) -23 +1 = 74  C
2
H
5
COOH
Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng:

o o o
X(xt ,t ) Z( xt ,t ) M(xt,t )
4 3
CH Y T CH COOH
  
  
(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng).
Chất T trong sơ đồ trên là:
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
COONa C. CH
3
CHO D. CH
3
OH
X là O
2
, Y là HCHO, Z là H
2
, T là CH
3
OH, M là CO
Câu 29: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức , mạch hở là đồng phân của nhau cần
vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của hai
este là
A. CH
3
COOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
và C
3
H
7
COOCH
3

C. HCOOC
4
H
9
và CH
3
COOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
neste= n KOH = 0.6  Mtb= 88  C
4
H
8
O
2
, cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc D
Câu 30: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
3
. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung
dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)
2

tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là:
A. CH
3
CH(OH)CH(OH)CHO B. HCOOCH
2
CH(OH)CH
3

C. CH
3
COOCH
2
CH
2
OH. D. HCOOCH
2
CH
2
CH
2
OH
Câu 31: Cho 3,16 gam KMnO
4
tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol
HCl bị oxi hoá là
A. 0,02 B. 0,16 C. 0,10 D. 0,05
nHCl =
3.16
158
. 5 = 0.1
Câu 32: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
A. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá
C. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D. sắt đóng vai trò catot và ion H
+
bị oxi hoá
Câu 33: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A. FeO, CuO, Cr
2
O
3
B. PbO, K
2
O, SnO
C. FeO, MgO, CuO D. Fe
3
O
4
, SnO, BaO
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeSO
4

(2) Sục khí H
2
S vào dung dịch CuSO
4

(3) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Na
2
SiO
3

(4) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Ca(OH)
2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)
2
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Gợi ý : (2), (3), (5), (6)
Câu 35: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc. Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)
2
thì vẫn thu được kết tủa. Thuỷ phân X
bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. Phần trăm khối
lượng của oxi trong X là:
A. 43,24% B. 53,33% C. 37,21% D. 36,36%
Gợi ý : C
n
H
2n
O
2
, nCa = 0.22  nOH= 0.44, vẩn thu kết tủa  nC < 2. nCa nC= 0.44  số C < hay = 4, este thu
hỗn hợp 2 chất hữu cơ có số mol bằng nhau  số C chẳn  2C hay 4 C  % O = 53.33% hay 36.36% mà không
có phản ứng tráng bạc  loại 2C  36.36%
Câu 36: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO
3

đặc , nguội là:
A. Fe, Al, Cr B. Cu, Fe, Al C. Fe, Mg, Al D. Cu, Pb, Ag
Câu 37: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO
4
O,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì
thể tích khí (đktc) thu được ở anot là:
A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 0,56 lít D. 2,24 lít
Gợi ý :I =
3.2
64
.
2
4
. 22.4 = 0.56 l = > C
Câu 38: Cho các dung dịch : C
6
H
5
NH
2
(amilin), CH
3
NH
2
, NaOH, C
2
H
5
OH và H
2
NCH
2
COOH. Trong các dung
dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Gợi ý CH
3
NH
2
, NaOH

Câu 39: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có
pH = 11,0. Giá trị của a là:
A. 0,12 B. 1,60 C. 1,78 D. 0,80
Gợi ý : 0.01a= 0.001x8 + (a+8)0.001 a= 1.777l
Câu 40: Một cốc nước có chứa các ion : Na
+
(0,02 mol), Mg
2+
(0,02 mol), Ca
2+
(0,04 mol), Cl
-
(0,02 mol), HCO
3
-

(0,10 mol) và SO
4
2-
(0,01 mol) . Đun sôi cốc nước trên cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại
trong cốc
A. có tính cứng toàn phần B. có tính cứng vĩnh cửu
C. là nước mềm D. có tính cứng tạm thời
Vì nung thì 2HCO
3
-
 CO
3
2-
+ H
2
O + CO
2
 n CO
3
2-
= 0.05  Còn lại dd sau pứ là Mg, Ca, Na, SO4-
II.PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A.Theo chuơng trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan. Trong các
chất trên, số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Gợi ý: axetilen, vinylaxetilen, stiren, xiclopropan
Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng đuợc với dung dịch NaOH lõang?
A. ClH
3
NCH
2
COOC
2
H
5
. và H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
.

B. CH
3
NH
2
và H
2
NCH
2
COOH.

C. CH
3
NH
3
Cl và CH
3
NH
2
.

D. CH
3
NH
3
Cl và H
2
NCH
2
COONa.

Câu 43: Cho phản ứng
6FeSO
4
+ K
2
Cr
2
O
7
+ 7H
2
SO
4
 3Fe
2
(SO
4
)
3
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+7H
2
O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO
4
và K
2
Cr
2
O
7
. B. K
2
Cr
2
O
7
và FeSO
4
.
C. H
2
SO
4
và FeSO
4
. D. K
2
Cr
2
O
7
và H
2
SO
4.

Câu 44: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
A. Cr
2+
, Au
3+
, Fe
3+
. B. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
. C. Zn
2+
, Cu
2+
, Ag
+
. D. Cr
2+
, Cu
2+
, Ag
+
.
Câu 45: Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó M
x
< M
y
< 1,6 M
x
. Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO
2

H
2
O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 0,25 mol Ag. Tổng
số các nguyên tử trong một phân tử Y là
A. 10 B. 7. C. 6. D. 9.
Thu CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau  Andehit no , đơn chức C
n
H
2n
O
0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 0,25 mol Ag  có HCHO
30< My<48  CH3CHO B
Câu 46: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven.
A. HCHO. B. H
2
S. C. CO
2
. D. SO
2
.
Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm Cu, Ag, Fe, Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Cho Y vào dung
dịch HCl dư, khuấy kĩ, sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư. Lọc lấy kết tủa
tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hòan
tòan. Thành phần của Z gồm:
A. Fe
2
O
3
, CuO, Ag. B. Fe
2
O
3
, CuO, Ag
2
O.
C. Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
. D. Fe
2
O
3
, CuO.
Câu 48: Đun sôi hỗn hợp propyl bromua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là
A. propin. B. propan-2-ol. C. propan. D. propen.
Câu 49: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C
8
H
10
O, trong phân tử có vòng benzen, tác
dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là
A. 4. B. 6. C. 7. D. 5.
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn
dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hòa tan hòan tòan 2m gam hỗn hợp X vào nước thu
đựơc dung dịch Z. Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl
3
1M đến phản ứng hòan tòan thu được kết
tủa có khối lượng là
A. 54,0 gam. B. 20,6 gam. C. 30,9 gam. D. 51,5 gam.
Gợi ý : nCl=n X = 0.9 = nOH
 2m vào nước  nOH= 1.8, nCr=0.5
Gọi a mol Cr(OH)
3
, b mol Cr(OH)
4
-
, ta có hệ ]
o + b = 0.5
3o + 4b = 1.8
 a=0.2, b=0.3  m= 0.2(103) =20.6

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho phản ứng: H
2
(k) + I
2
(k)  2HI (k)
Ở nhiệt độ 430
0
C, hằng số cân bằng K
C
của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi
10 lít chứa 4,0 gam H
2
và 406,4 gam I
2
. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430
0
C, nồng độ của HI là
A. 0,275M. B. 0,320M. C. 0,225M. D. 0,151M.
Gợi y: 53.96 =
2ux10
( 2-u) ( 1.6-u)
 a= 1.125 M=
2.1,125
10
= 0.225
Câu 52: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. Trong phân tử X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng. Cho X tác dụng
với dung dịch hỗn hợp gồm KNO
2
và HCl thu được ancol Y. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z. Phát
biểu nào sau đây đúng?
A. Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất.
B. Trong phân tử X có một liên kết .
C. Tên thay thế của Y là propan-2-ol.
D. Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh.
Gợi ý: X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO
2
và HCl thu được ancol Y  amin béoI , Oxi hóa không hoàn
toàn Y thu được xeton Z  rượu bậc II
M<80, X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng nN<1.096  amin đơn
CxHyN , 19.18 =
14.100
12x+¡+14
 C
4
H
9
N  D
Câu 53: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống
nghiệm
A. Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.
B. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
C. Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
D. Chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Câu 54: Chất X tác dụng với benzen (xt, t
0
) tạo thành etylbenzen. Chất X là
A. CH
4
.
B. C
2
H
2
.
C. C
2
H
4.

D. C
2
H
6
.
Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
3
CH
2
Cl X Y
Trong sơ đồ trên, X và Y lần lượt là
A. CH
3
CH
2
CN và CH
3
CH
2
OH
B. CH
3
CH
2
NH
2
và CH
3
CH
2
COOH
C. CH
3
CH
2
CN và CH
3
CH
2
COOH
D. CH
3
CH
2
CN và CH
3
CH
2
COOH
Câu 56: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là:
A. HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH
B. CH
3
COOH, HCOOH, (CH
3
)
2
CHCOOH
C. C
6
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
CH
2
OH
D. CH
3
COOH, CH
2
ClCOOH, CHCl
2
COOH
Câu 57: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa - khử:

Cặp oxi hóa/ khử
2
M
M


2
X
X


2
Y
Y


2
Z
Z


E
0
(V) -2,37 -0,76 -0,13 +0,34
Phản ứng nào sau đây xảy ra?
A. A. X + Z
2+
 X
2+
+ Z B. X + M
2+
 X
2+
+ M
B. C. Z + Y
2+
 Z
2+
+ Y D. Z + M
2+
 Z
2+
+ M
Câu 58: Dẫn máu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện
tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A. SO
2
B. CO
2
C. H
2
S D. NH
3

Câu 59: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)
2
và có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc
KCN KCN
H
3
O
+
, t
0
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được ccấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448 lít khí
N
2
(đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 18,90 gam B. 37,80 gam C. 39,80 gam D. 28,35 gam
Gợi ý : nZn= 0.2, nNito = 0.02  còn amoninitrat
n amoninitrat =
0.4-0.2
8
= 0.025  m= (02x 189) +(0.025x80) = 39.8

Bài giải chi tiết này sử dụng file word giải đề nhưng không chi tiết của báo Tuổi trẻ do thầy Nguyễn Đình Độ
- Đổng Trọng Định.


8) – (0. phenylalanin B.6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol.1(36. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là: A.645 gam hỗn hợp muối clorua của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước được dung dịch X. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng Gợi ý: CB theo chiều thuận  giảm số mol khí  tăng áp suất Câu 17: Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mang tinh thể lập phương tâm khối là: A. Công thức của Y là : A. 4. Na. kim loại Cu và dung dịch Na2SO4 C. HBr. 5 D. Na. Li. K và Rb .645 − 4. kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng D. Be Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6. CH3-CH=CH-CH=CH2 C. HI.3 : 0. o-bromtoluen và m-bromtoluen Gợi ý: có xúc tác bột Fe  thế vào nhân do toluen có gốc CH3. giảm áp suất của hệ phản ứng D. Ca. . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24. Tên gọi của X là: A. =  ancol etylic Vì thu 1 muối duy nhất  phải cùng gốc acid M muối= .61  Li và Na = 6. alanin C. tác dụng với CuO đun nóng sinh ra xenton là: A. valin D.48 lít CO2 (đktc) và 5.2 mol và nH2O= 0. HI D.45 gam B.03 Câu 12: Để nhận ra ion NO3 . HCl . CH3COOCH3 C. CH3-CH=C(CH3)2 D.25(34. K. dung dịch H2SO4 loãng B. nCO2=0. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng C. CH2=CHCOOCH3 D.72 lít khí CO2 (đktc) và 9. benzyl bromua C. Na.25  nCtb= 0. Hai kim loại kiềm trên là: A.5)=7.55. người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với: A.2  Mtb= 34. kim loại Cu Gợi ý: tạo khí NO bay ra hóa nâu ngoài không khí.45 Câu 19: Số ancol đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tủ C5H12O. p-bromtoluen và m-bromtoluen D. C2H5COOC2H5 Gợi ý: nNaOH= 0. 3 .25 x18)= 6. o-bromtoluen và p-bromtoluen B.5 M=75  R=14  Glyxin Câu 15: Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột sắt) là A.3 mol rượu no và lập tỷ lệ ta có : = .13  Mtb= . 4 B. K . Ca.40 gam D. tăng áp suất của hệ phản ứng B. Li. Rb và Cs C. 6.655 gam kết tủa.03 = 0.25 = 1.15 – 0. Cho 0. 2 C.46 gam C. 5. CH3COOC2H5 B. Li và Na D. 7.trong dung dịch Ba(NO3)2.8 mete = 0. Mg D. HCl .1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11. = 82  CH3COONa A Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 6. Na. K. thu được 18.cho điện tích  thế vào ortho và para Câu 16: Cho cân bằng hoá học : N2 (k) +3H2 (k)   2NH3 (k) H 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi: A.615 = 2. Ba B.13 =15. Na và K B. K.C. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (dư). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4. CH2=CH-CH2-CH3 Câu 14: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon). HBr Gợi ý: Vì độ âm điệm giảm dần từ Cl > Br > I  lực hút giảm dần trong liên kết  sự phân cực giảm dầnC Câu 10: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (Mx < MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M.3  rượu no  n rượu = 0.glyxin Có mX= 11. 2.4 gam H2O. nCO2=0. Rb C. CH2=CH-CH=CH2 B. 0. Câu 13: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A.3 mol= n muối .13 nCl= nAgCl= = 0.20 gam Ta có nH2O=0.90 gam H2O. .5x0.15 gam muối.

1 0.6 Câu 21: Công thức của triolein là: A.6 gam muối của một axit hữu cơ và 3. Y là HCHO.61 C. AgNO3. HI. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là: A. HI.t )  M(xt.91 Gợi ý: Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2  HCOOH và HOOC-CHO  d= 74: 46 = 1. 11. X5Y2 D. mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7 D. H.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. 1. Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit Câu 24: Để hoà tan hoàn toàn 6.6 : 0.2  m = (0. AgNO3 D. ZnCl2.6 gam nAl =0. 1. CH2=CHCOOCH3 D. sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9. T là CH3OH. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5 neste= n KOH = 0. 3. C. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B. B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5 C. C-C(C)-C(OH)-C Câu 20: Nung hỗn hợp gồm 10. Na2CO3.2x27) +( 0. D. 22.47 B. 2. Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2.4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hoá trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M. X2Y3 C. Macid= (9.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. Trong môi trường kiềm. Y có thành phần phân tử gồm C. C2H5COOCH3 C. C2H5OH B.5 nH+= 0.2 gam D.2x56) = 16.6 gam B. Na2CO3. Công thức của X là: A. nguyên tố X ở nhóm IIA. đơn chức . HI.2  Mtb= 32  R<32<R+16  16< R< 32  Mg Câu 25: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1. 4 lần lượt là: A. M là các chất vô cơ. M là CO Câu 29: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52.57 D. C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3 C. nguyên tố Y ở nhóm VA. X3Y2 B. Công thức của hai este là A. Ba B. mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng). Ca C.1 2Al + Fe2O3  2Fe + 2Al2O3 0. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. Na2CO3. Dung dịch trong các ống nghiệm 1. ZnCl2. AgNO3 C. Na2CO3.t ) CH 4  Y  T  CH 3COOH    o o o (X. (CH3[CH2]14COO)3C3H5 Câu 22: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. O (MX <MY <82). Mg Gợi ý : nhh= 0. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y.4.16.8 gam hỗn hợp hai este no. cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc D .608 Câu 27: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%. CH3OH X là O2. ZnCl2. . 2. 1. 1. Be D. 4.Giả thiết tạo xeton Rượu bậc II  3 ctct C-C(OH)-C-C-C.8 gam Al và 16. AgNO3. Na2CO3. ZnCl2 Câu 26: Hai chất hữu cơ X. CH3COOCH=CH2 nNaOH= 0. Biết rằng: . Z là H2. CH3COONa C. HI.1) -23 +1 = 74  C2H5COOH Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng:  X (xt . Khối lượng kim loại trong Y là: A.0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí).2 gam một ancol. n Fe2O3= 0. CH3COOC2H5 B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D. đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím. 5. Chất T trong sơ đồ trên là: A. Z.6  Mtb= 88  C4H8O2.1 mol  Mancol = 32  CH3OH. ZnCl2 B. HI. C-C-C(OH)-C-C. Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính. Kim loại R là: A. 3.4 gam C. CH3CHO D. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. X2Y5 Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng? A.t )  Z( xt .2 0. Công thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên có dạng là: A.

nguội là: A.02 mol).02 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. Giá trị của a là: A.01a= 0.33% C. Cu.36% mà không có phản ứng tráng bạc  loại 2C  36.56 => Câu 38: Cho các dung dịch : C6H5NH2 (amilin). Al C. 2 C.(0. 1.001x8 + (a+8)0.05 . 0. sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá Câu 33: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là: A. MgO.36 lít B.22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa.0 thu được dung dịch Y có pH = 11. 36.02 B. Mg2+ (0.10 mol) và SO42.12 lít C. Al D. NaOH Câu 39: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. CH3COOCH2CH2OH. nHCl = .2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là: A. 3 B. 5 = 0. 5 Gợi ý CH3NH2. (6) Câu 35: Este X no. 0. Đốt cháy 0.777l Câu 40: Một cốc nước có chứa các ion : Na+ (0. Cl. 0. vẩn thu kết tủa  nC < 2.16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). 22. CH3CH(OH)CH(OH)CHO B. Fe3O4. kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá B. X có khả năng tham gia phản ứng với Na. Fe. 0. K2O. Mg. HCOOCH2CH2CH2OH Câu 31: Cho 3. mạch hở. 4 D.56 lít D. CuO D.0. Công thức cấu tạo của X có thể là: A.02 mol). 0. là nước mềm D. 43. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.0 vào 8. CuO.001 a= 1. 5 Gợi ý : (2). 1. BaO Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2 (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 (6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. (5).44  số C < hay = 4. không có phản ứng tráng bạc. nCa = 0.04 mol). 0. 1. có tính cứng vĩnh cửu C. HCOOCH2CH(OH)CH3 C. có tính cứng tạm thời . Pb.00 lít dung dịch HCl có pH = 3. 2. 4 D.36% Câu 36: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc . Cr2O3 B. Fe.78 D. Ag Câu 37: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 O. số thí nghiệm thu được kết tủa là: A. Trong các dung dịch trên. nCa nC= 0.4 = 0. D.(0. 3 B. kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá D. SnO C. 37. CH3NH2.2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3. Gợi ý : = . FeO.1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. .Câu 30: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3.36% Gợi ý : CnH2nO2. PbO. Al.22  nOH= 0. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là: A. SnO. NaOH. với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc.44. Fe. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hoá là A.33% hay 36. (3). có tính cứng toàn phần B.12 B. Cu. FeO. C2H5OH và H2NCH2COOH. HCO3 (0.1 Câu 32: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn A. 53.80 Gợi ý : 0.16 C.10 D. 3.60 C. sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá C. 0. 6 C.01 mol) . số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là A. este thu hỗn hợp 2 chất hữu cơ có số mol bằng nhau  số C chẳn  2C hay 4 C  % O = 53.24 lít . Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. Ca2+ (0.24% B. đơn chức.21% D. Cr B.

sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4. 5. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. K2Cr2O7 và H2SO4. stiren. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. H2S. dư. ClH3NCH2COOC2H5. SO4- II. B. Cho từ từ hết dung dịch Z vào 0. Zn2+. Cr2+. Fe2O3. C. 9. H2SO4 và FeSO4. C. Đốt cháy hỗn hợp G thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. xiclohecxan. B. CuO. Ca. CO2.25 mol Ag  có HCHO 30< My<48  CH3CHO B Câu 46: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven. số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là: A.PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. propen. trong đó Mx < My < 1.2(103) =20. D. 54. 3. xiclopropan Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng đuợc với dung dịch NaOH lõang? A. FeSO4 và K2Cr2O7. B. D.5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hòan tòan thu được kết tủa có khối lượng là A. tác dụng được với Na.+ H2O + CO2 n CO32-= 0. HCHO. Câu 45: Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y. stiren. D. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là A. Gợi ý : nCl=n X = 0.96.95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Cu2+. 6. Fe3+. Thu CO2 và H2O có số mol bằng nhau  Andehit no . Fe2O3. propin.4 gam I2.6 gam.Vì nung thì 2HCO3- CO32. Ag+.6 3 + 4 = 1. 6.5 + = 0. 10 B. 7. B.05  Còn lại dd sau pứ là Mg. C. Câu 44: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là A. chất oxi hóa và chất khử lần lượt là A.9 gam. và H2NCH2COOC2H5. Hòa tan hòan tòan 2m gam hỗn hợp X vào nước thu đựơc dung dịch Z. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. B.0 gam H2 và 406. Au3+. Fe2O3. Fe. D. D. CH3NH3Cl và CH3NH2. Ag+. CH3NH2 và H2NCH2COOH. C. b=0. Cr2+. đơn chức CnH2nO 0. C.2. Câu 48: Đun sôi hỗn hợp propyl bromua. CuO. 51. D. D. Fe3+. C. Cho Y vào dung dịch HCl dư. Ag+. trong phân tử có vòng benzen. B.8 B Theo chương trình nâng cao (10 câu. 30. B. Câu 49: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O. 20. cumen. khuấy kĩ.9 = nOH  2m vào nước  nOH= 1.10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0. b mol Cr(OH)4-.8.6 Mx. Câu 43: Cho phản ứng 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4  3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O Trong phản ứng trên. vinylaxetilen. 6. C. Na.5 gam. Thành phần của Z gồm: A. B. Ag. kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là A. Ag2O. Biết các phản ứng xảy ra hòan tòan. Al2O3. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k)  2HI (k) Ở nhiệt độ 4300C. propan-2-ol.0 gam. SO2. không tác dụng được với NaOH là A.25 mol Ag. hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53. Gợi ý: axetilen. Trong các chất trên. C. Cho 0. C. vinylaxetilen. Cu2+.10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 0. 4. Fe2O3. B. Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm Cu. 7. Câu 50: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. 4. nồng độ của HI là .5 Gọi a mol Cr(OH)3. propan. K2Cr2O7 và FeSO4. A. ta có hệ  a=0. Cu2+.Theo chuơng trình chuẩn (10 câu. CuO. D. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Cho các chất: axetilen. D. xiclopropan và xiclopentan. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 4300C.3  m= 0. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31. 5. Ag. C. nCr=0. D.

18% về khối lượng. CH3CH2COOH B.76 Y 2 Y -0. C2H2. dung dịch trong ống nghiệm A. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z  rượu bậc II M<80. CH3CH2CN và CH3CH2COOH Câu 56: Dãy gồm các chất xếp theo chiều lực axit tăng dần từ trái sang phải là: A. ) D.275M. Câu 52: Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80. C. SO2 B. Z + M2+  Z2+ + M Câu 58: Dẫn máu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. CH3CH2CN và CH3CH2OH B. CH2ClCOOH.A. NH3 Câu 59: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau: (1) Saccarozơ.151M.18 =  C4H9N  D Câu 53: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat. Tên thay thế của Y là propan-2-ol. B. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây? A. B.225 . Trong phân tử X nitơ chiếm 19. C. t0) tạo thành etylbenzen. CO2 C. CHCl2 COOH Câu 57: Cho giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa .37 X 2 X -0. C2H6. Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z. Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất. C2H4. CH3COOH. C. Cho X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y. Z + Y2+  Z2+ + Y D. . CH4. CH3COOH. CH3CH2NH2 và CH3CH2COOH C. CxHyN . tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân (2) Glucozơ.  a= 1. HCOOH. C.khử: Cặp oxi hóa/ khử E0 (V) M 2 M -2. 0.125 M= = 0. Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ. t0 Phản ứng nào sau đây xảy ra? A. CH3COOH. CH3CH2OH D. 0.34 Z 2 KCN KCN H3O +. X nitơ chiếm 19. Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục. D. Trong phân tử X có một liên kết  . Gợi ý: X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y  amin béoI . (CH3)2CHCOOH C. Chuyển từ màu da cam sang màu vàng. A. X + Z2+  X2+ + Z B. 0. Chất X là A. X + M2+  X2+ + M B. Gợi y: 53. Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh. 19. Câu 54: Chất X tác dụng với benzen (xt. HCOOH. fructozơ. D. . C6H5OH.320M. X và Y lần lượt là A. C. 0. Phát biểu nào sau đây đúng? A.96 = ( )( B. H2S D. CH3CH2CN và CH3CH2COOH D. Chuyển từ màu vàng sang màu da cam. D.18% về khối lượng nN<1. B. CH3COOH. Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CH2Cl X Y Trong sơ đồ trên.096  amin đơn . saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc .225M.13 Z +0.

Đổng Trọng Định. 2 B.025x80) = 39.448 lít khí N2 (đktc).8 Bài giải chi tiết này sử dụng file word giải đề nhưng không chi tiết của báo Tuổi trẻ do thầy Nguyễn Đình Độ . Khối lượng muối trong dung dịch X là A. . 37. 28. 3 Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 13.80 gam D. n amoninitrat = = 0. 5 C. .90 gam B.80 gam C. số nhận xét đúng là A. 4 D. nNito = 0. 18.2. dư thu được dung dịch X và 0. 39.025  m= (02x 189) +(0.00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng.35 gam Gợi ý : nZn= 0.02  còn amoninitrat .(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau (4) Phân tử xenlulozơ được ccấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ (5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Trong các nhận xét trên.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful