P. 1
Phuong Phap Co Ban Giai He Phuong Trinh

Phuong Phap Co Ban Giai He Phuong Trinh

|Views: 136|Likes:
Được xuất bản bởiNguyễn Văn Hinh

More info:

Published by: Nguyễn Văn Hinh on Oct 02, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/02/2011

pdf

text

original

1

Chương trình ôn luyện thi đại học năm học 2011-2012
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I. Phương pháp biến đổi tương đương mục tiêu đưa về Pt một ẩn
1. Phương pháp thế ;
Là việc rút một ẩn từ một phương trình trong hệ theo ẩn còn lại và thế vào PT còn lại
trong hệ từ đó ta có thể đưa hệ về một PT một ẩn để giải .
2. Phương pháp cộng đại số ;
+Là việc ta khử đi một ẩn trong hệ ban đầu bằng cách cộng hoặc trừ từng vế của hai
phương trình trong hệ .
3.Phương pháp nhóm các số hạng :
+Là việc ta khéo léo rút thừa số chung để đưa một trong các phương trình trong hệ về
phương trình tích từ đó tìm được mối liên hệ giữa các ẩn .
3.Sử dụng phương pháp tam thức bậc hai ;
+Là việc ta xét một phương trình trong hệ, coi một ẩn là tham số để đưa về một
phương trình bậc hai đối với một ẩn, từ đó tìm ra mối liên hệ giữa hai ẩn .
CÁC VÍ DỤ ;
Vd1: Giải hệ sau;(thế )
( ) ( )
¹
¹
¹
'
¹
· + +
+ − · + + +
2
2 2
x 1 x x y
1 x 4 x 3 1 y x 1 y x
a) b)
( ) ( )
¹
'
¹
· + +
· − +
9 y 3 x x
1 4 1 x y 3 x 2 x
2
c)

6 x 6 x y 2 x
9 x 2 y x y x 2 x
2
2 2 3 4
¹
¹
¹
'
¹
+ · +
+ · + +
Phương pháp cộng đại số ;
Giải các hệ sau:
a)
¹
'
¹
· − − +
· − −
3 3 y 4 x 2 y x
1 6 y 2 x 3 x y
2 2
b)
( )
( )
¹
¹
¹
'
¹
· −
· +
6 2 y x
8 y 3 2 x
3
3
Phương pháp biến đổi thành tích )
1
2
a)
{
y 2 x 2 1 x y y 2 x
y 2 x y x xy
2 2
− · − −
− · + +
b)
¹
¹
¹
'
¹
· +
+
·
+
4 y 3 x
x
1 x
y
1 y
2 2
2 2
VD3; Phương pháp dựa vào tam thức bậc hai;
( )
¹
¹
¹
'
¹
· + − + − −
− + ·
0 1 6 y 8 x 1 6 x y 4 x 5 y
x 4 4 x 5 y
2 2
2
) (
Sử dụng phương pháp này vào giải Đề thi đại học KA2011
GIẢI HỆ SAU;
( )
( ) ( )
¹
¹
¹
'
¹
+ · + +
· + − + −
( 2 ) y x 2 y x x y
( 1 ) 0 y x 2 y 3 x y 4 y x 5
2
2 2
3 2 2
.
Bài giải ;
+Nhận xét ; Nếu thay x=y ở PT(2) không thay đổi vậy biến đổi về dạng x+y, x.y
+Từ (2) ta có : ( ) ( ) [ ] 0 2 xy 2 y x 1 xy
2
· − − + −

¸

· +
·

2 y x
1 xy
2 2
Vậy hệ đã cho tương đương với hai hệ :
a)
¹
'
¹
·
· + − + −
1 x y
0 y x 2 y 3 x y 4 y x 5
3 2 2
) (
Hệ có hai nghiệm
) ; ( ), ; ( 1 1 1 1 − − →
+
¹
¹
¹
'
¹
· +
· + − + −
( 4 ) 2 y x
( 3 ) 0 y x 2 y 3 x y 4 y x 5
2 2
3 2 2
) (

2
3
HD; Cần hạ bớt bậc của y xuống để nhóm thừa số chung ở phương trình (1) bằng
cách thay 3y
3
= 3(2-x
2
)y ta được phương trình :
( ) ( )

¸

·
·
↔ · − − ↔
1 x y
y 2 x
0 1 x y y 2 x
.
Từ đó kết hợp với phương trình (4) cho ta hai hệ mới :
(I)
¹
'
¹
· +
·
2 y x
y 2 x
2 2
.
và( II)
¹
'
¹
· +
·
2 y x
1 x y
2 2
.
Giải các hệ ta được 4 nghiệm :
) ; ( ), ; ( 1 1 1 1 − − →
,

,
_

¸
¸
t t
5
2
5
2
2 ;
KL; Hệ đã cho có 4 nghiệm :
) ; ( ), ; ( 1 1 1 1 − − →
,
, ; , ;

,
_

¸
¸
− −

,
_

¸
¸
5
2
5
2
2
5
2
5
2
2
Thực hành :
Bài 1;
a)
¹
¹
¹
'
¹
+ · +
+ · + +
¹
¹
¹
'
¹
− · + −
· + −
6 x 6 x y 2 x
9 x 2 y x y x 2 x
b )
1 x y x y x
1 y x y x x
2
2 2 3 4
2 3
2 2 3 4
bài 2: Giải hệ
a)
( )
¹
¹
¹
'
¹
· + − − − +
· +
0 1 5 5 x 4 8 y 4 8 y 3 x 2 4 y
9 y 3 x
2 4
2
b)
¹
¹
¹
'
¹
− · +
·
+
+ +
y x y x
1
y x
x y 2
y x
2
2 2
3
4
II.Phương pháp đặt ẩn phụ ;
Đây là phương pháp thường dùng trong việc giải hệ phương trình
Nội dung ; Ta phải khéo léo chọn cách đặt ẩn phụ có hai khả năng :
+ Dễ dàng nhìn thấy việc chọn ẩn phụ
+ Chưa có ngay cần phải biến đổi một, hai , ba bước vv..
Các bước :
B1; Chọn cách đặt ẩn phụ , tìm tập GT cho ẩn phụ
B2: Giải PT với ẩn phụ
B3; Trở lại ẩn ban đầu tìm nghiệm của hệ

Thực hành
Bài 1:Giải hệ phương trình
( )
( )
¹
¹
¹
'
¹
· − + +
· + + +
y 2 x y 1 x
y 4 x y y 1 x
2
2
) . (
Bài giải :
+Chưa có ẩn phụ cần biến đổi
+Nhận xét ; y= 0 không phải là nghiệm của phương trình chia hai vế của từng
phương trình cho y ≠ 0
+Đặt :
¹
¹
¹
'
¹
− + ·
+
·
2 x y v
y
1 x
u
2
u,v R ∈
+
1 v u
1 u v
2 v u
· · ↔
¹
'
¹
·
· +

vậy ta có hệ
¹
'
¹
· +
· +
3 x y
y 1 x
2
nghiệm của hệ ; (1;2) , (-2;5)
Bài 2:
( )
( )
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
+
+
·
+
+ + +
( 2 ) 3
y x
1
x 2
( 1 ) 7
y x
3
y x 4 x y 4
2
2 2
Điều kiện: x+y≠ 0
+Nhận xét phương trình (1) có tính đối xứng với x,y
+Từ phương trình (2) nhận xét :
3
y x
1
y x y x 3
y x
1
x 2 ·
+
+ + + − ⇔ ·
+
+
+Như vậy ở PT (1) ta cố gắng biến đổi về x-y và x+y.
4
5
+Ta nhận xét :

( ) ( )
( ) ( )
2 2
2 2 2 2
y x y x xy 4
xy 4 y x xy 2 y x y x
− − + · ⇔
− + · − + · −
+
( ) ( ) ( )
2 2 2 2
y x
2
1
y x
2
1
y x − + + · +
+Từ đó :
( )
( )
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
+
+ − + +
·
+
+ − + +
3
y x
1
y x y x
7
y x
3
y x y x 3
2
2
2
) (
+Đặt
¹
¹
¹
'
¹
− ·
+
+ + ·
y x v
y x
1
y x u

2 u ≥ ↔
ta có hệ mới
¹
'
¹
· +
· +
3 v u
1 3 v u 3
2 2
ta được
¹
'
¹
·
·
1 v
2 u
từ đó ta có hệ đối với x,y là
¹
¹
¹
'
¹
· −
·
+
+ +
1 y x
2
y x
1
y x
Giải ra ta được (1;0)
Vậy HPT đã cho có nghiệm duy nhất (1;0).
Bài 3: Giải hệ sau ;
¹
¹
¹
'
¹
· + + +
· − +
( 2 ) 4 1 y 3 1 x 3
( 1 ) 3 x y y 2 x 2

+Điều kiện :
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
− ≥
− ≥

3
1
y
3
1
x
0 xy
+Đặt t=
xy
, bình phương hai vế của phương trình (2) ta được ;
+3 t 3 19
2
11 t 3 t 18
4 14
2
11 t 3 t 18
2
2
t 3
2 2
− ·
+ +
↔ ·
+ +
+
,
_

¸
¸ +
5
6
1 t
0 2 7 3 t 1 3 8 t 1 3 5
3
1 9
t 0
2
· ↔
¹
¹
¹
'
¹
· − +
≤ ≤

đ/s:(1;1) là nghiệm của hệ đã cho
Bài tập luyện tập:
Bài 1; Giải hệ sau
a)
( )
( )
¹
¹
¹
'
¹
· + − +
· + +
0 1
x
5
y x
3 1 y x x
2
2
b)
¹
'
¹
· + +
· + +
2 2 2
y 1 3 1 x y y x
y 7 1 x x y
c)
( )
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
− · + + +
− · + + + +
4
5
x 2 1 x y y x
4
5
x y x y y x y x
2 4
2 3 2
Bài 2: Giải phương trình sau:
a)
¹
¹
¹
'
¹
· − + −
· − − −
3 x 2 6 y 6 x y 7
1 x y y x 1 1
6
7
b)
¹
¹
¹
'
¹
· + + + − −
· − +
0 3 y 7 x 3 y x y x
0 x x y y 2
2 2
2 2
II.Phương pháp hàm số ;
Nội dung phương pháp :
Dạng 1:
+Một phương trình trong hệ có dạng f(x) =f(y), phương trình còn lại giúp ta xác định
được tập xác định của biến x,y mà hàm số đó là đơn điệu trên tập đó .Từ đó có x= y
Dạng 2:
Đó là một hệ đối xứng loại 2 mà khi biến đổi tương đương ta có được phương trình
dạng f(x)= f(y), ( đương nhiên ta cần chỉ ra hàm số nhận được có tính đơn điệu từ đó
có x = y).
Bài 1 ; Giải hệ phương trình sau;
¹
¹
¹
'
¹
· +
− · −
1 y x
y 5 y x 5 x
4 8
3 3
Bài giải ;
+Từ phương trình (2) ta thấy
1 y 1 x 1 y 1 x
4 8
≤ ≤ ⇔ ≤ ≤ , . ,
+Từ phương trình (1) ta xét hàm f(t) = t
3
-5t với t
[ ] 1 1; − ∈
.Dễ thấy hàm này có :
f
/
(t) = 3t
2
-5 < 0 với mọi t thuộc (-1;1).Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng đó .
f(x)= f(y)
y x · ↔
.
+Thay vào phương trình (2) ta có x
8
-x
4
-1= 0 y
2
5 1
x
4
·
+ −
t · .
+ Vậy hệ có hai nghiệm là ;
Đ/s;

,
_

¸
¸
+ −

+ −

,
_

¸
¸
+ − + −
4 4 4 4
2
5 1
2
5 1
2
5 1
2
5 1
; , ;
Bài 2;
Giải hệ phương trình sau:
( )
¹
¹
¹
'
¹
· −
− · − −
y 1 x
x 8 y 1 x
4
3
Bài giải : Đ k ;

¸
¸


0 y
1 x
+Từ hai phương trình trong hệ ta có ;
9 x 2 x x 1 x
2 3
+ − + − · − (1)
Ta nhận thấy x= 2 là nghiệm .Mặt khác đặt f(x)= 9 x 2 x x
2 3
+ − + −
7
8
→f
/
(x) = -3x
2
+2x-2 <0
1 x ≥ ∀
Vậy hàm số nghịch biến trên
[ ) ;+∞ 1
Mặt khác hàm g(x) = 1 x − nghịch biến trên
[ ) ;+∞ 1
Vậy x= 2 là nghiệm duy nhất của phương trình (1) Vậy hệ có nghiệm duy nhất (2,1).
Bài 3;
Giải hệ sau;
¹
¹
¹
'
¹
· + + +
− + − + − · + + + +
4 4 y x y x
5 y 3 y 1 y 4 x 2 x x
2 2
Điều kiện xác định ;
¹
'
¹


5 y
0 x
đặt u=y-5
Từ (1) ta có
4 x 2 x x 4 u 2 u u + + + + · + + + +
=
Xét hàm f(t) =
4 t 2 t t + + + +
t
[ ) +∞ ∈ ; 0
. Ta có f
/
(t) >0
[ ) +∞ ∈ ∀ ; 0 t
Hàm số đồng biến vậy f(x) =f(u) ⇒x=u
Ta có hệ ;
¹
'
¹
· + + +
− ·
4 4 y x y x
5 y x
2 2
.

¸

·
− ·
↔ · − − ↔ · − − ↔ · + − + − ↔
6 y
L 2 y
0 1 2 y 4 y 0 2 4 y 8 y 2 4 4 2 5 y 1 0 y 2 5 y 2
2 2 2
) (
Vậy hệ có nghiệm (1;6)
Bài 3:
Giải hệ phương trình ;
¹
¹
¹
'
¹
· + + +
+ · +
( 2 ) 6 8 y 5 x 4
( 1 ) y y x y x
2
6 1 0 4 5
Bài giải ;
Điều kiện : x
4
5
− ≥

Ta có y ≠ 0 từ đó chia hai veew của phương trình (1) cho y
5
≠ 0
8
9
Ta được :
y y
y
x
y
x
5
5
+ · +

,
_

¸
¸
+Xét hàm số f(t) = t
5
+t với t thuộc R .Hiển nhiên hàm số luôn đồng biến trên R vậy
ta có
2
y x y
y
x
y f
y
x
f · ↔ · ↔ · . ) ( ) (
.
Từ đó thay vào phương trình (2) ta được :
1 x 6 8 x 5 x 4 · ↔ · + + +
Vậy hệ có hai nghiệm (1;1) và (1;-1).
Bài 4:
Giải hệ sau:
( ) ( ) ¹
¹
¹
'
¹
+ · + +
+ · +
( 2 ) 1 x 1 y 2 x
( 1 ) x x 2 y y x 2
2
6 4 3 2
Bài giải :
Điều kiện :
¹
'
¹
− ≥
− ≥
1 y
2 x
+ Từ phương trình đầu trong hệ nhận xét x
0 ≠
chia cả hai vế cho x
3
≠ 0 ta được
phương trình :
3
3
x x 2
x
y
x
y
2 + ·
,
_

¸
¸
+
,
_

¸
¸
.Xét hàm f(t) =t
3
+2t là hàm đồng biến trên R.vậy
ta suy ra f
2
x y x f
x
y
· ↔ ·
,
_

¸
¸
) (
,kết hợp với phương trình (2) ta được hệ
( ) ( ) ¹
¹
¹
'
¹
+ · + +
·
2
2
1 x 1 y 2 x
x y
giải hệ ta được nghiệm:
( ) ( ) 3 3 3 3 ; , ; −
Đáp số : hệ có hai nghiệm :
( ) ( ) 3 3 3 3 ; , ; −
Bài 5; giải hệ phương trình
( ) ( )
¹
¹
¹
'
¹
· − + +
· − − + +
( 2 ) 7 x 4 3 2 y x 4
( 1 ) 0 y 2 5 3 y x 1 x 4
2 2
2
Bài giải ;
Từ phương hai phương trình trong hệ ta cũng có thể nhận xét điều kiện ;
9
10
ĐK
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹


4
3
x
2
5
y
Nhân hai vế với 2 ở phương trình (1) ta được :
( ) ( ) y 2 5 1 y 2 5 x 2 1 x 4
2
− + − · +
=Từ đó Xét hàm số f(x) = (t
2
+1)t luôn đồng biến trên R.
+ vậy f(2x) =f(
y 2 5 x 2 y 2 5 − · ↔ − )
¹
¹
¹
'
¹
− ·
≤ ≤

2
x 4 5 y 2
4
3
x 0
+ Thay vào phương trình (2) ta có
↔ 7 x 4 3 2
2
x 4 5
x 4
2
2
2
· − +

,
_

¸
¸ −
+
(3)
+Xét hàm số f(x) =
7 x 4 3 2
2
x 4 5
x 4
2
2
2
− − +

,
_

¸
¸ −
+
trên

,
_

¸
¸
4
3
0;
Có f
/
(x) = 8x -8x
( ) 0
x 4 3
4
3 x 4 x 4
x 4 3
4
2
x 4 5
2
2
<

− − ·

,
_

¸
¸ −
với x∈

,
_

¸
¸
4
3
0;
Vậy hàm số nghịch biến trong khoảng đó
+Mặt khác có f(1/2)=0 .Vậy PT (3) có nghiệm duy nhất x=
2
1
⇒y= 2
Đ/s; nghiệm của hệ là (
2
1
;2)
Bài 6;
Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm :

¹
¹
¹
'
¹
≥ − − −
≤ − −
0 m 1 5 m x x 3 x
0 4 x 3 x
2 3
2
Bài giải ;
+Từ bất phương trình (1) ta có -1 ≤ x ≤ 4
Bài toán dẫn đến tìm m để bất phương trình (2) có nghiệm trên đoạn
[ ] 4 1; −
+ Từ phương trình (2) ta có :

¸

+ ≥ +
+ ≥ −
⇔ + ≥ −
m 1 5 m x 3 x
m 1 5 m x 3 x
m 1 5 m x x 3 x
2 2 3
2 2 3
2 3
10
nếu 0 ≤ x ≤ 4
nếu -1 ≤ x ≤ 0
11
+ Ta có ; ( )
¹
¹
¹
'
¹
+

·
x 6 x 3
x 6 x 3
x f
2
2
/

+ Ta có bảng biến thiên sau ;
x -1 0 2 4
f
/
+ 0 - 0 +

f(x)
0 16
2 -4
+Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy có nghiêm thì : m
2
+15m ≤ 16

[ ] 1 16 m ; − ∈
+Kết luận ; để hệ có nghiệm thì m∈
[ ] 1 16; −
.
Bài luyện tập
Giải các hệ sau :
1)
¹
¹
¹
'
¹
− · −
+ · +
− +
y x 2 2
x y y x
1 x y x
2 2

2)
( ) ( )
¹
'
¹
− · + − +
· + −
y x y 1 x 1
0 y 2 0 x y 1 2 x
2 2
l n l n
3)
¹
¹
¹
'
¹
+ · + − +
+ · + − +


1 3 2 y 2 y y
1 3 2 x 2 x x
1 x 2
1 y 2
4)
¹
¹
¹
'
¹
· − + −
· − + −
3 x 6 1 y
3 y 6 1 x
...................................................................................................................................
11
nếu 0 ≤ x ≤ 4
nếu -1 ≤ x ≤ 0

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->