Lớp Đại Học Toán Khóa 2006

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7 (tiết 22)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
1/ Nếu x = 4 thì x = ?
A. x = -2
B. x = 2
C. x = -16
D. x = 16
n
2/ Tìm các số tự nhiên n, biết: 8 < 2 ≤ 2 × 32
A. 1 ; 2 ; 3
B. 3 ; 4 ; 5
C. 2 ; 3 ; 4
D. 4 ; 5 ; 6
3 2
3/ 3 .3 = ?
A. 36
B. 95
C. 35
D. 96
4/ Từ tỉ lệ thức: 1,2 : x = 2 : 5. Suy ra x = ?
A. x = 3
B. x = 3,2
C. x = 0,48
D. x = 2,08
5/ Tính giá trị (làm tròn đến số thập phân thứ hai) của phép tính sau:
M = 4,2374 + 5,1295 – 6,1048
A. M ≈ 3,26
B. M ≈ 3,25 C. M ≈ 3,24
D. M ≈ 3,23
6/ Cách viết nào đúng:
A/ −55 = −55
B/ −55 = 55
C/ − −55 = 55
D/ − 55 = 55
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính:

3
5


1
2

1/ − + 0,8  −7 

2/

32.35
34

2/

3 
1 4
−x +  =
4 
2 5

Bài 2: Tìm x biết:
1/ −

2
5
:x = −
3
6

Bài 3: Tìm các số a, b, c biết:

a b c
= = và a + b – c = 10
3 5 7

5 điểm: 1D .5đ) (1đ) Bài 2: (2. 2/ −  x +  = ⇒ − x − = ⇒ x = − − = 4  2 5 4 2 5 4 2 5 20 20 20 20 11 Vậy x = − (1.8  −7  = − + 4  15  3 3  −  = − − 6 = −6 5 2  5 5 (1. −  = .5đ) 20 a b c a + b − c 10 = = 10 Bài 3: (2đ) Ta có: = = = (1đ) 3 5 7 3+5−7 1 a = 10 ⇒ a = 10.5 = 50 5 c = 10 ⇒ c = 10. 5A. 3C .5đ) Thực hiện phép tính 3 3  1 5 5  2 2 5 7 3 . 4A .3 3 2/ = 4 = 33 = 27 4 3 3 1/ − + 0.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Mỗi câu đúng 0. 6B II/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (2. Vậy x = (1đ) 3  6 3  5 5 3 6 5 3  1 4 3 1 4 3 1 4 15 10 16 11 − − =− .3 = 30 3 b = 10 ⇒ b = 10.5đ) Tìm x 2  5 2  6 4 2 5 4 : x = − ⇒ x = − :  −  = − . 2D . b = 50 và c = 70 .7 = 70 (1đ) 7 1/ − Vậy: a = 30 .

(1000 – 23) . TỰ LUẬN: (7 điểm) 1/ Tìm ba số a. Giá trị của x là: 2 7 −7 1 A/ B/ C/ D/ 2 2 2 8 4/ Cho x= 6.   =   . B/ Số hữu tỉ dương.4. biết: 2 3 3 3 a/ x. … . b.5 ∈ Z B/ 2 ∈ N C/ N ∈ Q D/ 3 8 2 −1 7 2/ Kết quả phép tính: + + là: 3 3 15 8 11 4 A/ B/ C/ D/ Đáp số khác 21 15 5 1 3/ Biết 4 + x = .(-5)3 là: A/ (-5)5 B/ (-5)6 C/(25)6 D/ (25)5 6/ Cho x = x . b/ 2 x − 1 = 5 5 5 . D/ Số hữu tỉ không âm. (1000 – 153) 3/ Tìm x. II.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7 (tiết 22) I.67254.6735 5/ Kết quả phép tính (-5)2 . Giá trị của x khi làm tròn đến 3 chữ số thập phân là: A/ 6.2 ) + ( .673 B/ 6. (1000 – 33) . c biết a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22.8 ) + 4.67 D/ 6. C/ Số hữu tỉ âm. Khi đó x là: A/ Số hữu tỉ bất kì. 2/ Tính nhanh: 3 1 3 1 a/ 4.672 C/ 6.4. TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Khoanh tròn vào câu em chọn: 1/ Câu nào sau đây đúng? 2 −5 ∈Q A/ -1.2 b/ ⋅19 − ⋅ 33 7 3 7 3 c/ (1000 – 13) .8 + 3.2 + ( .

Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: I. 1D 2C 3B 4A 5A 6D II. … .5đ 0. (1000 – 153)=0 3/ (2đ)Tìm x.   =   x =   :  = 5 5 5 5 5 b/ 2 x − 1 = 5 ⇒ x = 3 ⇒ x = ±3 0.8 + 3. biết: 2 3 3 2 3 3 ⇒ 3 3 3 a/ x. b=8.4.2 + ( .4. c=10 2/ Tính nhanh:(2. TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) mỗi câu trả lời đúng được 0.5đ 1đ . (1000 – 33) . TỰ LUẬN: (7 điểm) a b c = = 1/ (2 điểm)Ta có: a:b:c = 2:4:5 ⇒ 2 4 5 a b c a + b + c 22 = = = = =2 Mà a + b + c =22 ⇒ 2 4 5 2 + 4 + 5 11 ⇒ a=4.5đ 0. (1000 – 2 ) .5đ) a/ 4.5đ 1đ 1đ 1đ 0.8 ) + 4.5 điểm.2 3 1 3 1 3 1 1 3 b/ g19 − g33 = g19 − 33  = g( −14 ) = −2 7 3 7 3 7 3 3 7 3 3 c/ (1000 – 1 ) .2 =3.2 ) + ( .

Tia Oy là tia phân giác của xOt · D. b A. 1 B. Biết O 1 ¶ = 680 và O ¶ =O ¶ = 1220 A. 2 C. Số đo các góc còn lại là: Câu 4: Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành 4 góc (hình vẽ). O 3 2 4 4 ¶ = 1220 và O ¶ =O ¶ = 680 D. Gọi OM là tia phân giác góc · Vẽ các tia OC. OD lần lượt là tia đối của tia OA và OM AOB · · 1/ Chứng minh: COD = MOB · · 2/ Biết AOB = 1100. 700 B. O 3 2 4 · · Câu 5: Cho hai góc xOy = 450 như hình vẽ = zOt Phát biểu nào sau đây đúng? · · A. 800 C. D. biết a // b . 4 D.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT .CHƯƠNG I HÌNH HỌC 7 (tiết 16) I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) (Khoanh tròn vào câu trả lời đúng) Câu 1: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước? A. Khi đó c a B. xOy và zOt là hai góc kề bù · C. AOB = 1000 (hình vẽ bên) . xOy và zOt là hai góc đối đỉnh · · B. yOt = 900 1 3 2 t y 450 450 z x O Câu 6: Đường trung trực của đoạn thẳng là đường thẳng: A. O 3 2 4 a b ¶ = 1120 và O ¶ =O ¶ = 680 B. · Tính góc OBy ? Hướng dẫn: Vẽ đường thẳng đi qua O và song song với Ax · Bài 2: Cho góc AOB khác góc bẹt. c ⊥ a. Cả 3 câu trên đều đúng. II/ TỰ LUẬN: (7đ) · · Bài 1: Cho Ax // By . 1000 D. xAO = 600 . C. Vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm D. O 3 2 4 O ¶ = 680 và O ¶ =O ¶ = 1120 C. Vô số Câu 2: Cho hình vẽ. 1100 c d a x 700 b ¶ = 680. Tính góc COD ? A x 600 O y 1000 B . Vuông góc với đoạn thẳng B. b // c a // c c⊥b a⊥b Câu 3: Số đo x ở hình vẽ bên là: A. Đi qua trung điểm của đoạn thẳng C.

= 600 (góc soletrong do Ot // Ax) · · AOt = OAx A x 600 O y · · · Khi đó: BOt = 1000 – 600 = 400 (1. 3D .5đ) B Bài 2: (4đ) A · · 1/ Chứng minh: COD (2đ) = MOB · · · Ta có: MOA (do OM là phân giác AOB ) = MOB M B O C D · · (góc đối đỉnh) MOA = COD · · Suy ra: COD = MOB · · 2/ Biết AOB = 1100. 5D. 4C . Tính góc COD ? (2đ) · Vì OM là tia phân giác góc AOB · AOB 1100 · · Suy ra: MOA = = = 550 = MOB 2 2 0 · · Vậy: COD = 55 = MOB Mà: .5đ) = AOB − AOt t 1000 · · Ta lại có: BOt (góc soletrong do By // Ot) = OBy · Vậy OBy = 400 (1. 2C . 6C II/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (3đ) Qua O vẽ đường thẳng song với Ax.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Mỗi câu đúng 0.5 điểm: 1A .

TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Khoanh tròn vào câu em chọn: 1/ Cho đường thẳng MN cắt đoạn thăng AB tại I. . C/ Hai đường thẳng vuông góc tạo thành bốn góc vuông. B/ Có duy nhất một đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng NP. c/ Tính số đo góc yAx’. C/ AB là trung trực của MN D/ MN ⊥ AB và I là trung điểm của AB.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT . Đường thẳng MN là trung trực của đoạn thẳng AB nếu: A/ MN ⊥ AB B/ I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Phát biểu nào sai? A/ Có duy nhất một đường thẳng qua M và song song với đường thẳng NP. B/ Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì trong các góc tạo thành có hai góc so le trong bằng nhau. a/ Viết tên các cặp góc đối đỉnh. 2/ Cho ba điểm M. 3/ Cho hình vẽ: Câu nào sai: Nếu a// b thì: a b º A/ ºA3 = B 4 º 3 2 2 1 B/ ºA = B 4 3 º C/ ºA2 = B 2 º D/ ºA1 = B 4 º = 180O E/ ºA + B 1 3 4A 4 1B 3 4/ Ba đường thẳng phân biệt cắt nhau tại O tạo thành bao nhiêu cặp góc đối đỉnh? (Không kể các góc bẹt). A/ 3 B/ 6 C/ 9 D/12 5/ Điền đúng (Đ) hay sai (S) vào sau mỗi khẳng định sau: A/ Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì trong các góc tạo thành có hai góc trong cùng phía bằng nhau. d/ Tính số đo góc x’Ay’. ºA = 900 Biết C 600 Chứng minh: c ⊥ b b B D 2/ Cho hai đường thẳng xx’ v à yy’ cắt nhau tại A tạo thành góc xAy = 400. D/ Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.CHƯƠNG I HÌNH HỌC 7 (tiết 16 I. TỰ LUẬN: (7điểm) C A a 1/ Cho hình vẽ: 1200 º = 1200 . 6/ Cho định lí sau: “ Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng sao cho có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau”. N. C/ Cả hai câu đều sai. P không thẳng hàng. D º = 600 . Điền vào chỗ trống: GT: ……………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………… KL: ……………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………… c II. D/ Cả hai câu đề đúng. b/ Viết tên các cặp góc kề bù.

5đ) GT: Một đường thẳng cắt hai đường thẳng sao cho có một cặp góc đồng vị bằng nhau. góc xAy’ với góc x’Ay . II. góc xAy’ với góc x’Ay’. TỰ LUẬN: (7điểm) Câu 1: 2điểm º +D º = 1800 ⇒ a//b Vì C 1đ 0 Mà ºA = 90 ⇒ a ⊥ c 0. B :Đúng.Góc yAx’ kề bù với góc xAy ⇒ y x’= 1400 .Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0. C: Đúng.Góc xAy với góc x’Ay. góc xAy với góc xAy’.5 điểm:1D 2C 3C 4B Câu 5(1đ):( mỗi câu trả lời đúng được 0.5đ 1đ 1đ 1đ 1đ . góc x’Ay với góc xAy . KL: Hai đường thẳng đó song song với nhau.Góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy ⇒ y’ x’= 400 0.25 đ ) A: Sai .đ .5đ Nên b ⊥ c Câu 2: 4.Góc xAy với góc x’Ay’. D : Sai Câu 6 ( 0.

b của đa thức P(x) = ax + b. BC > AB > AC c. 7 cm d. x = 2. x2y + xy2 + x3y3 b. x = -1 c. Tam giác ABE là tam giác gì? Vì sao? d) Giả sử C Bài 4:( 0.2x2 + x – 2 . 3cm. AC = 7 cm. Bài 3: ( 3 điểm) Cho ∆ ABC vuông tại A. Một kết quả khác 0 0 µ µ Câu 7: Cho ∆ ABC có B = 60 . Hai đa thức có nghiệm chung là: a. 12cm c. -6x3y7 2 a. 3 c. 2 b. 10cm Câu 9: Cho ∆ ABC có AB = 1 cm . Đa thức nào sau đây là đa thức rút gọn của A: a.  − x y  b. 3 d. Một kết quả khác Câu 6: Bậc của đa thức A (ở câu 5) là: a. Vẽ đường cao MH của ∆ AMC và đường cao MK của ∆ AMB. -2x3y x2y c. Không có cặp nào Câu 4: Cho hai đa thức: f((x) = x2 – x – 2 và g(x) = x2 – 1 . Q(x) = 2x3 . 9cm.25 điểm ) Cho hai đa thức : P(x) = x3 . biểu thức nào không phải là đơn thức ? 1 2x + y 3xy  2 4 2 a. 19 d. 3x4y7. 5cm. -1 b. AB > BC > AC b. 6cm d. x = 1 Câu 5: Cho đa thức A = 5x2y – 2 xy2 + 3x3y3 + 3xy2 – 4x2y – 4x3y3. MH là đường trung trực của AC c. Phát biểu nào sau đây sai: a. µ = 300. c) So sánh: AD và DC.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 7 Thời gian: 90 phút I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 ĐIỂM) làm trong 15 phút. 1 c.x3y3 d. kẻ đường phân giác BD của góc B. b) Chứng minh: ∆ BED là tam giác vuông. -1 d. Một kết quả khác Câu 3: Có bao nhiêu nhóm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 5 2 3 x y ( −3x 2 y4 ) . -17 b. 6x4y6. 5cm b. x2y . Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất : Câu 1: Trong các biểu thức sau. MA = MB = MC b. C = 50 . AM ⊥ HK II/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (1 điểm) Thu gọn đơn thức sau và chỉ rõ phần hệ số . BC > AC > AB Câu 8: Bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác ? a. Biết độ dài cạnh BC là một số nguyên. 9 d.75 điểm) Xác định các hệ số a. x = 1. 6 b. -19 c. 6 cm b.xy2 + x3y3 c. biết rằng: P(1) = 1 và P(2) = 5 . Một số khác Câu 10: Cho ∆ ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến. So sánh náo sau đây là đúng: a. ( 8x y ) 4   Bài 2: (2. AB > AC > BC d. 5 x 4  5  2 Câu 2: Giá trị của biểu thức M = -2x – 5x + 1 tại x = 2 là: a.4x2 + 3x – 6 a) Tính: P(x) + Q(x). b) Tính: P(x) – Q(x) b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x). (-xy2). 8 cm c. Vậy BC có độ dài là: a. a) Chứng minh: BA = BE. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BD cắt BC tại E. 8cm. x2y + xy2 . 4cm. MK là đường trung trực của AB d. 6cm. phần biến sau khi thu gọn :  3 3 3 2  − xy  . 4cm. 2cm. d.

25đ) Câu 5c (0.2 – 6 = 2. Phần biến: x4y5 .2x3 + 4x2 . bậc: 9. vừa là phân giác ⇒ ∆ ABE cân tại B. a) P(x) + Q(x) = (x3 .2x2 + x – 2) + (2x3 .25đ) Câu 8c (0.5đ) II/ TỰ LUẬN: (7đ) BÀI 1 ĐIỂM 0.2x2+ 4x2+ x. Q(2) = 2. c) So sánh: AD và DC. Mà DE = DA ( do ∆ ABD = ∆ EBD(cmt)) Vậy: DC > DE.(2x3 . ⇒ BA = BE.2x2 + x – 2 . µ +B µ +C µ = 1800 d) ∆ ABC có: A µ +C µ = 1800 − A µ −C µ ⇒B .25đ) Câu 6a (0. ( 8x y )  4   3  =  − ⋅ 8  ( xx 3 ) ( y3 y2 )  4  = -6x4y5 Hệ số: -6.g. c) Xét ∆ DEC vuông tại E có DC > DE. 5đ 0.25đ 0.25đ 2 0.75đ HƯỚNG DẪN GIẢI  3 3 3 2  − xy  .4 + 6 – 6 =16 – 16 + 6 – 6 = 0 Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức Q(x). Tam giác d) Giả sử C ABE là tam giác gì? Vì sao? a) ∆ ABE có BH vừa là đường cao.3x + 6 = x3.2x3.25đ) Câu 3b (0.25đ) Câu 4b (0. 3 GT A D KL H B 0. b) P(x) – Q(x) = (x3 .75đ 0.8 – 4.75đ E C ∆ ABC vuông tại A. µ = 300.75đ 0. b) P(2) = 23 – 2.25đ) Câu 2a (0.4x2 + 3x – 6) = x3 .75đ 0.3x– 2+ 6 = -x3 + 2x2 – 2x + 4.5đ) Câu 9c (0. b) Xét ∆ ABD và ∆ EBD có: BA = BE (cmt) · · (gt) ABD = EBD BD: cạnh chung Suy ra: ∆ ABD = ∆ EBD (c.23 – 4.( 2x2 + 4x2) + (x + 3x) – (2 + 6) = 3x3 – 6x2 + 4x – 8. E ∈ BC a) BA = BE b) ∆ BED là tam giác vuông.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 ĐIỂM) Câu 1c (0.4x2 + 3x – 6) = (x3 + 2x3) .25đ) Câu 7d (0. · BD là phân giác ABC AE ⊥ BD.2x2 + x – 2) .22 + 3.25đ) Câu 10d (0.22 + 2 – 2 = 8 – 8 + 0 = 0 Vậy x = 2 là nghiệm của đa thức P(x).75đ 0.75đ 0.c) · · BED = BAD = 900 Vậy ∆ BED là tam giác vuông tại E.

25đ P(1) = 1 ⇒ a + b = 1 ⇒ a = 1 .b P(2) = 5 ⇒ 2a + b = 5 Thay a = 1 – b.25đ 0. ∆ ABC là tam giác vuông có B 4 0. ta có: 2(1 – b) + b = 5 2 – 2b + b = 5 2–b=5 ⇒ b = 2 – 5 = -3 ⇒ a = 1 – b = 1 –(-3) = 1 + 3 = 4 .25đ 0.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 = 1800 − 900 − 300 = 600 µ = 600 nên là tam giác đều.

2 D. Mỗi đường thẳng là phân giác của một góc bẹt C. B. C. 2 hoặc -2 C. 0. a ⊥ c . 800 B. 2 2 8 8 Câu 2: Giá trị của x trong đẳng thức x . a và b cắt nhau B. Chứng minh: ∆ EAC = ∆ EBD. a) Chứng minh: AD = BC. Trên tia Ax lấy điểm C. Β µ = 4Α µ . Bài 4: (3đ) Cho góc nhọn xOy. Nếu a ⊥ b và…………………… thì b // c. 7. B. 5. a ⊥ b II/ TỰ LUẬN: (7đ) Câu 3: y = 20 và x = 5 Câu 5A: Câu 6C: . 300 D. trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD. Nếu b // c và a ⊥ c thì ………………… µ = 200. Số đo của góc C là: Câu 5: Cho tam giác ABC có Α A. a là đường trung trực của b D. . -2 Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.6 B.0. a và b tạo thành hai cặp góc vuông đối đỉnh II/ TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (1.7 = 1.  là: 3 2 1 −1 1 −1 A. b) Gọi E là giao điểm AD và BC.5đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý): 11 5 13 36 1 7 1 5 a) + + 0. 1000 Câu 6: Câu khẳng định nào sai: Nếu hai đường thẳng a. Trên tia Ox lấy điểm A.Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 7 Thời gian: 90 phút I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 ĐIỂM) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất hoặc điền vào chỗ trống: 3 1 3 Câu 1: Kết quả của phép tính  .6 hoặc -0. trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB.13 : 24 41 24 41 4 5 4 7 Bài 2:(1đ) Tìm x biết: 2 1 5 1 1 1 a) 1 x = b) x − − = 3 4 6 2 9 4 Bài 3: (1. Hãy điền các số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: x -2 -1 y 10 -4 Câu 4: Hãy điền vào chỗ trống(…) để được câu đúng: A.3 là: A. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM: I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 ĐIỂM) Câu 1C: Câu 2B: Câu 4: A. 600 C. D. b vuông góc với nhau tại O thì suy ra: A. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp.5 b) 23 . c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.5 đ) : Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3. B.

Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 .

 23 − 13  = .25 2 5 1 13 1 x= + = 3 6 4 12 0.25 3 3 Gọi a. AC = BD (gt) ⇒ OC = OD Xét ∆ OAD và ∆ OBC có: OA = OB (gt) µ : góc chung O OD = OC (cmt) ⇒ ∆ OAD = ∆ OBC (c.hoặc x = 0. b) ∆ EAC = ∆ EBD. { E} = AD ∩ BC KL a) AD = BC.5 a b c Theo đề ta có: = = và a + b + c = 225 3 5 7 0.BÀI 1a ĐIỂM 0.25 a b c a + b + c 225 0. .5 = 0.25 2 9 4 1 1 1 5 0. b.hoặc x . 12 3 12 5 13 x= 20 2b 1 1 1 x− − = 0.5 = 1 – 1 + 0.75 23 . AC = BD. 3 x GT · xOy < 900 . OA = OB. 105 triệu đồng. . 0.25 ⇒ = = = = = 15 3 5 7 3 + 5 + 7 15 ⇒ a = 45.25 13 5 13 3 x= : = .c) ⇒ AD = BC ( 2 cạnh tương ứng ) µ1+A µ 2 = 1800 (kề bù) b) A µ1+B µ 2 = 1800 (kề bù) B µ2 =B µ 2 (vì ∆ OAD = ∆ OBC ) Mà A µ1 =B µ1 ⇒ A Xét ∆ EAC và ∆ EBD có: . C A 2 1 1 1 O 1 E 2 1 B D y CM: a) OA + AC = OC (A nằm giữa O và C) OB + BD = OD (B nằm giữa O và D) Mà: OA = OB.10 = 14 4 5 4 5 4 7 4 5 4 5 5  4 2 1 5 2a 1 x= 3 4 6 0.= 2 6 2 6 0.25 1 4 x = .25 x− = + = 2 2 3 6 1 5 1 5 x= .g.13 : = 23 .5 Lớp Đại Học Toán -Khóa+ 2006+ 0. = .75 HƯỚNG DẪN GIẢI 11 5 13 36  11 13   5 36  =  +  +  − −  + 0.13 . 75. c (triệu đồng) lần lượt là số tiền lãi được chia của ba đơn vị kinh doanh. b = 75 . c = 105 Vậy: Số tiền lãi được chia của ba đơn vị kinh doanh lần lượt là 45.5 24 41 24 41  24 24   41 41  1 7 1 7 1 5 1 7 1 7 7  1 1b 0. c) OE là phân giác của góc xOy.

Lớp Đại Học Toán Khóa 2006 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful