1.

Công thức lũy thừa :
Với a>0, b>0; m, n∈R ta có:
a
n
a
m
=a
n+m
;
m n
m
n
a
a
a

·
; (
n
a
1
=a

m
; a
0
=1; a

1
=
a
1
) ;
(a
n
)
m
=a
nm
; (ab)
n
=a
n
b
n
;
m
n
n
b
a
b
a
·
,
_

¸
¸
;
n m
n
m
a a ·
.
2. Công thức logarit :
log
a
b = c⇔a
c
=b ( 0<a≠ 1; b>0)
Với 0<a≠ 1, 0<b≠ 1; x, x
1
, x
2
>0; α ∈R ta có:
log
a
(x
1
x
2
)=log
a
x
1
+log
a
x
2
; log
a
2
1
x
x
= log
a
x
1
−log
a
x
2
;
x a
x
a
·
log
; log
a
x
α
=α log
a
x;

x x
a
a
log
1
log
α
α
·
;(log
a
a
x
=x); log
a
x=
a
x
b
b
log
log
;(log
a
b=
a
b
log
1
)
log
b
a.log
a
x=log
b
x; a
log
b
x
=x
log
b
a
.
CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ VỀ HÌNH HỌC ĐỂ GIẢI TOÁN HÌNH HỌC
12
I. TỈ SỐ GÓC NHỌN TRONG TAM GIÁC VUÔNG
1. sin
α
=
AB
BC
(ĐỐI chia HUYỀN) 2. cos
α
=
AC
BC
(KỀ chia HUYỀN)
3. tan
α
=
AB
AC
(ĐỐI chia KỀ) 4. cot
α
=
AC
AB
(KỀ chia ĐỐI)
II. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

1. BC
2
= AB
2
+ AC
2
(Định lí Pitago)=>AB
2
= BC
2
- AC
2

2. AB
2
= BH.BC 3. AC
2
= CH.BC
4. AH
2
= BH.CH 5. AB.AC = BC.AH 6.
2 2 2
1 1 1
AH AB AC
· +
III. ĐỊNH LÍ CÔSIN
1. a
2
= b
2
+ c
2
– 2bccosA 2. b
2
= a
2
+ c
2
– 2accosB 3. c
2
= a
2
+ b
2
– 2abcosC
IV. ĐỊNH LÍ SIN
a b c
2R
sin A sin B sinC
· · ·
V. ĐỊNH LÍ TALET MN // BC
a)
AM AN MN
AB AC BC
· ·
; b)
AM AN
MB NC
·
VI. DIỆN TÍCH TRONG HÌNH PHẲNG
1. Tam giác thường:
α
H
C B
A
N
M
C B
A
a) S =
1
ah
2
b) S = p(p a)(p b)(p c) − − − (Công thức Hê-rông)
c) S = pr (r: bk đ.tròn nội tiếp tam giác)
2. Tam giác đều cạnh a: a) Đường cao: h =
a 3
2
; b) S =
2
a 3
4
c) Đường cao cũng là đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực
3. Tam giác vuông: a) S =
1
2
ab (a, b là 2 cạnh góc vuông)
b) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh huyền
4. Tam giác vuông cân (nửa hình vuông):
a) S =
1
2
a
2
(2 cạnh góc vuông bằng nhau) b) Cạnh huyền bằng a
2
5. Nửa tam giác đều:
a) Là tam giác vuông có một góc bằng 30
o
hoặc 60
o
b) BC = 2AB c) AC =
a 3
2
d) S =
2
a 3
8
6. Tam giác cân: a) S =
1
ah
2
(h: đường cao; a: cạnh đáy)
b) Đường cao hạ từ đỉnh cũng là đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung
trực
7. Hình chữ nhật: S = ab (a, b là các kích thước)
8. Hình thoi: S =
1
2
d
1
.d
2
(d
1
, d
2
là 2 đường chéo)
9. Hình vuông: a) S = a
2
b) Đường chéo bằng a
2
10. Hình bình hành: S = ah (h: đường cao; a: cạnh đáy)
11. Đường tròn: a) C = 2
π
R (R: bán kính đường tròn) b) S =
π
R
2
(R: bán kính
đường tròn)
Họ và tên : ……………………………………………… Lớp : ……………………….
VII. CÁC ĐƯỜNG TRONG TAM GIÁC
1. Đường trung tuyến: G: là trọng tâm của tam giác
a) Giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác gọi là trọng tâm
b) * BG =
2
3
BN; * BG = 2GN; * GN =
1
3
BN
2. Đường cao: Giao điểm của của 3 đường cao của tam giác gọi là trực tâm
3. Đường trung trực: Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác là tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác
4. Đường phân giác: Giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác là tâm đường
tròn nội tiếp tam giác
VIII. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
60
o
30
o
C B
A
G
P
N
M
C B
A
1. Hình tứ diện đều: Có 4 mặt là các tam giác đều bằng nhau.
Chân đường cao trùng với tâm của đáy (hay trùng với trọng tâm của tam giác đáy).
Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau
2. Hình chóp đều: Có đáy là đa giác đều .Có các mặt bên là những tam giác cân
bằng nhau. Chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy .Các cạnh bên tạo với mặt
đáy các góc bằng nhau
3. Đường thẳng d vuông góc với mp(
α
):
a) Đt d vuông góc với 2 đt cắt nhau cùng nằm trên mp(
α
) Tức là:
d a; d b
a b
a, b
⊥ ⊥
¹
¹

'
¹
⊂α
¹

d
⊥(
α
)
b)
( ) ( )
( ) ( ) a
a d ( )
α ⊥ β
¹
¹
α ∩ β ·
'
¹
⊥ ⊂ β
¹


d ⊥(
α
)
c) Đt d vuông góc với mp(
α
) thì d vuông góc với mọi đt nằm trong mp(
α
)
4. Góc
ϕ
giữa đt d và mp(
α
): d cắt (
α
) tại O và A

d
Nếu
AH ( )
H ( )
⊥ α
¹
'
∈ α
¹
thì góc giữa d và (
α
) là
ϕ
hay
ˆ
AOH
=
ϕ
5. Góc giữa 2 mp(
α
) và mp(
β
):
Nếu
( ) ( ) AB
FM AB; EM AB
EM ( ), FM ( )
α ∩ β ·
¹
¹
⊥ ⊥
'
¹
⊂ α ⊂ β
¹

thì góc giữa (
α
) và (
β
) là
ϕ
hay
ˆ
EMF
=
ϕ
6. Khoảng cách từ điểm A đến mp(
α
): (hình ở mục 4)
Nếu AH ⊥(
α
) thì d(A, (
α
)) = AH (với H

(
α
))
IX. KHỐI ĐA DIỆN:
1. Thể tích khối lăng trụ: V = Bh (B: diện tích đáy; h: chiều cao)
2. Thể tích khối chóp: V =
1
Bh
3
(diện tích đáy là đa giác)
3. Tỉ số thể tích của khối chóp:
S.AB C
S.ABC
V SA SB SC
. .
V SA SB SC
′ ′ ′
′ ′ ′
·
α
β
ϕ
F
E
M
B
A
ϕ
O
H
A
d'
d
α
4. Diện tích xq của hình nón tròn xoay: S
xq
= Rl π (R: bk đường tròn; l: đường
sinh)
5. Thể tích của khối nón tròn xoay: V =
1
Bh
3
(diện tích đáy là đường tròn)
6. Diện tích xq của hình trụ tròn xoay: S
xq
= 2 Rl π (R: bk đường tròn; l:
đường sinh)
7. Thể tích của khối trụ tròn xoay: V = Bh =
2
R π h ( h: chiều cao khối trụ)
8. Diện tích của mặt cầu: S = 4
2
R π (R: bk mặt cầu )
9. Thể tích của khối nón tròn xoay: V =
3
4
R
3
π
(R: bán kính mặt cầu)

Đường phân giác: Giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác là tâm đường tròn nội tiếp tam giác N C VIII. Hình bình hành: S = ah (h: đường cao. Đường trung tuyến: G: là trọng tâm của tam giác a) Giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác gọi là trọng tâm G 2 1 B b) * BG = BN. a: cạnh đáy) 2 b) Đường cao hạ từ đỉnh cũng là đường trung tuyến. b là các kích thước) 1 8. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN . Hình thoi: S = d1. * GN = BN P 3 3 2. Đường cao: Giao điểm của của 3 đường cao của tam giác gọi là trực tâm 3. C VII.1 ah b) S = p(p − a)(p − b)(p − c) (Công thức Hê-rông) 2 c) S = pr (r: bk đ. b) S = 2 4 c) Đường cao cũng là đường trung tuyến. Tam giác vuông: a) S = ab (a. Hình vuông: a) S = a2 b) Đường chéo bằng a 2 10. đường trung trực 1 3. Tam giác cân: a) S = ah (h: đường cao. b là 2 cạnh góc vuông) 2 b) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh huyền 4. * BG = 2GN. Hình chữ nhật: S = ab (a. a: cạnh đáy) 11.d2 (d1. Đường trung trực: Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác 4. đường trung trực 7. Tam giác vuông cân (nửa hình vuông): 1 a) S = a2 (2 cạnh góc vuông bằng nhau) b) Cạnh huyền bằng a 2 2 5. CÁC ĐƯỜNG TRONG TAM GIÁC M 1.tròn nội tiếp tam giác) a 3 a2 3 2. d2 là 2 đường chéo) 2 9. Nửa tam giác đều: A a) Là tam giác vuông có một góc bằng 30o hoặc 60o a2 3 a 3 b) BC = 2AB c) AC = d) S = 8 2 60 o 30 o B 1 6. Đường tròn: a) C = 2 π R (R: bán kính đường tròn) b) S = π R2 (R: bán kính đường tròn) a) S = Họ và tên : ……………………………………………… A Lớp : ………………………. Tam giác đều cạnh a: a) Đường cao: h = . đường phân giác. đường phân giác.

b ⊂ α  ⊥ (α ) (α) ⊥ (β)  b) (α) ∩ (β) = a ⇒ d ⊥ ( α ) a ⊥ d ⊂ (β) d  A c) Đt d vuông góc với mp( α ) thì d vuông góc với mọi đt nằm trong mp( α ) 4. Chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy . Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau 2. Chân đường cao trùng với tâm của đáy (hay trùng với trọng tâm của tam giác đáy). Hình chóp đều: Có đáy là đa giác đều . Thể tích khối chóp: 3. FM ⊂ (β)  ˆ thì góc giữa ( α ) và ( β ) là ϕ hay EMF = ϕ F E ϕ M β B 6. h: chiều cao) 1 V = Bh (diện tích đáy là đa giác) 3 VS.Có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau. KHỐI ĐA DIỆN: 1.ABC SA SB SC . VS.Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau 3. Tỉ số thể tích của khối chóp: α A V = Bh (B: diện tích đáy.A′B′C′ SA′ SB′ SC′ = . ( α )) = AH (với H ∈ ( α )) IX.EM ⊥ AB EM ⊂ (α). Góc giữa 2 mp( α ) và mp( β ): (α) ∩ (β) = AB  Nếu FM ⊥ AB. Hình tứ diện đều: Có 4 mặt là các tam giác đều bằng nhau. Khoảng cách từ điểm A đến mp( α ): (hình ở mục 4) Nếu AH ⊥ ( α ) thì d(A. Góc ϕ giữa đt d và mp( α ): d cắt ( α ) tại O và A∈ d O ϕ AH ⊥ (α) d' ˆ Nếu  thì góc giữa d và ( α ) là ϕ hay AOH = ϕ H α  H ∈ (α ) 5. Thể tích khối lăng trụ: 2.1. d ⊥ b  ⇒d a) Đt d vuông góc với 2 đt cắt nhau cùng nằm trên mp( α ) Tức là: a ∩ b a. Đường thẳng d vuông góc với mp( α ): d ⊥ a. .

Thể tích của khối nón tròn xoay: 6. l: đường V= 1 Bh (diện tích đáy là đường tròn) 3 Sxq = 2 πRl (R: bk đường tròn. Diện tích xq của hình nón tròn xoay: sinh) 5.4. l: V = Bh = πR 2 h ( h: chiều cao khối trụ) S = 4 πR 2 (R: bk mặt cầu ) 4 3 V = πR (R: bán kính mặt cầu) 3 . Diện tích xq của hình trụ tròn xoay: đường sinh) 7. Diện tích của mặt cầu: 9. Thể tích của khối nón tròn xoay: Sxq = πRl (R: bk đường tròn. Thể tích của khối trụ tròn xoay: 8.