CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch
nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu
được sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO3
B. Chỉ có Ca(HCO3)2
C. CaCO3 và Ca(HCO3)2
D. Ca(HCO3)2 và CO2
Câu 2. Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch
A. Biết rằng:Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì
phải mất 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra.
Mặt khác cho dd Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88 gam
kết tủa. Dung dịch A chứa?
A. Na2CO3
B. NaHCO3
C. NaOH và NaHCO3
D. NaHCO3, Na2CO3
Câu 3. Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch
NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác dụng
tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?
A. 0,75
B. 1,5
C. 2
D. 2,5
Câu 4. (Đại học khối A năm 2007). Hấp thụ hoàn toàn 2,688
lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,
thu được 15,76 gam kết tủa. Gía trị của a là?
A. 0,032
B. 0,048
C. 0,06
D. 0,04
Câu 5. Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2
0,01M được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 1g
B. 2g
C. 3g
D. 4g
Câu 6. Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M
ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là?
A. 1g
B. 1,5g
C. 2g
D. 2,5g
Câu 7. (Đại học khối B-2007). Nung 13,4 gam 2 muối
cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X.
khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M,
khối lượng muối khan sau phản ứng là?
A. 5,8gam
B. 6,5gam
C. 4,2gam
D. 6,3g
Câu 8. Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối
lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên
trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A. 0 gam đến 3,94g
B. 0,985 gam đến 3,94g
C. 0 gam đến 0,985g
D. 0,985g đến 3,251g
Cõu 9. Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch
gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn
toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 19,7g
B. 14,775g
C. 23,64g
D. 16,745g
Cõu 10. Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch
gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn
toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 23,64g
B. 14,775g
C. 9,85g
D. 16,745g
Cõu 11. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm
NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu đợc khối lợng muối khan là
A. 9,5gam
B. 13,5g
C. 12,6g
D. 18,3 g
Câu 12. Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dd NaOH 1M,
thu được dd A. Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A được m
gam kết tủa. Gía trị m bằng:
A. 19,7g
B. 15,76g C. 59,1g
D.55,16g
Câu 13. Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít
dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4gam NaOH vào bình
này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?
A. 1,5g
B. 2g
C. 2,5g
D. 3g
Câu 14. Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M
và Ca(OH)2 0,01M.Khối lượng muối được là?
A. 1,26gam
B. 2gam
C. 3,06gam
D. 4,96 g
Cõu 15. Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M
và KOH 0,2M. Sau phản ứng đợc dd X. Lấy 1/2 X tác dụng
với Ba(OH)2 d, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối lợng muối
khan sau cô cạn X lần lượt là
A. 19,7 g và 20,6 g B. 19,7gvà 13,6g

C. 39,4g và 20,6g
D. 1,97g và 2,06g
Câu 16. Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol
Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao
nhiêu gam?
A. Tăng 13,2gam
B. Tăng 20gam
C. Giảm 16,8gam
D. Gỉam 6,8g
Câu 17. Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol
Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng
CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu?
A. 1,84g
B. 3,68 gam C. 2,44 gam D. 0,92 gam
Câu 18. Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol
Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng
CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là bao nhiêu?
A. 2,08 gam B. 1,04 gam C. 4,16g
D. 6,48 gam
Câu 19. V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)2 0,1M được 19,7
gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V là?
A. 1,12
B. 2,24
C. 4,48
D. 6,72
Câu 20. Dẫn 8,96 lit CO2 (đktc) vào V lit dd Ca(OH)2 1M, thu được
40g kết tủa.Gía trị V là:
A.0,2 đến 0,38
B. 0,4
C. < 0,4
D. ≥0,4
Câu 21. Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu
được 0,2g kết tủa.Gía trị V là:
A. 44.8 hoặc 89,6 B. 44,8 hoặc 224
C. 224
D. 44,8
Câu 22. Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M, thu được
6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. Gía trị
V là:
A. 3,136
B. 1,344
C. 1,344 hoặc 3,136
D. 3,36 hoặc 1,12
Câu 23. Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M. Sau phản
ứng được 10g kết tủa. V bằng:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít D. A,C đúng
Câu 24. Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol
Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa. gía trị x?
A. 0,02 mol và 0,04 mol
B. 0,02mol và 0,05 mol
C. 0,01mol và 0,03 mol
D. 0,03mol và 0,04 mol
Câu 25. Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.Cho
0,112 lít (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2. Sau thí nghiệm phải dùng
25ml HCl 0,2M để trung hòa Ba(OH)2 thừa. % mol mỗi khí trong
hỗn hợp X là?
A. 50 và 50 B. 40 và 60
C. 30 và 70
D. 20 và 80
Câu 26. Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5
lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
5 gam kết tủa. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2.
A. 18,8
B. 1,88
C. 37,6
D. 21
Câu 27. Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x
mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Gía trị V, x lần
lượt là?
A. 4,48lít và 1M
B. 4,48lít và 1,5M
C. 6,72 lít và 1M
D. 5,6 lít và 2M
Bài 28: Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml
dung dịch KOH 0,200M. Khối lượng của muối tạo thành là:
A.1,38 gam. B. 2gam C. 1gam D. 1,67 gam
Bài 29: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M,
thu được 7,5 gam kếttủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của
V là:
A. 1,68 lít B. 2,80 lít C. 2,24 lít hay 2,80 lít D. 1,68 lít hay 2,80 lít
Bài 30: Cho V lít (đktc) CO2 hấp thu hết vào dung dịch nước vôi có
hòa tan 3,7 gam Ca(OH)2, thu được 4 gam kết tủa trắng. Trị số của V
là:
A. 0,896
B. 1,344
C. 0,896 và 1,12 D. 0,896 và 1,344
Bài 31. Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thu vào 100 ml dung dịch
Ba(OH)2 có nồng độ C (mol/l), thu được 6,51 gam kết tủa. Trị số của
C là:
A. 0,3M
B.0,4M
C. 0,5M
D. 0,6M

V bằng: A. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2. 42. Na2CO3 và NaHCO3 C.Gía trị V là: A. Giá trị của m là A.03mol và 0.85g kết tủa. Không xác định được. 3. 44. 0.5M – KOH 0.48 D. 3.02M. CaCO3 C. Na2CO3 D.7 gam C. thu được 3. 1.B.024 mol? A.3.985g D.04 mol Câu 48.72%.72 Câu 44. 71.94 gam kết tủa.344 hoặc 3. Câu 51: (ĐH A .65g kết tủa nữa.04 gam C. CaCO3 và Ca(HCO3)2 D.5g Bài 40: Thổi CO2 vào dd chứa 0. 20 và 80 Câu 49. 0.12 Câu 46. 224 D.11 mol Ca(OH)2.75 B. 0.25 gam D.2M C.68 gam C.6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M.02mol và 0. B.2g kết tủa.152g Câu 41.43%. 0.25 mol Ca(OH)2.24 lít CO2 (đkc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. Giá trị V là: A. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A là: A. 2.2007) Hấp thụ hoàn toàn 2. Giá trị của V là . 2.76 gam kết tủa.6 B. Chỉ có CaCO3 B. 2. 21 Câu 50: (ĐH A . Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. V lít khí CO2 (đktc) vào 1.36 lít và 6.Cho 0.6 D.06M và Ba(OH)2 0. 1. (a). Chỉ có CaCO3 B. Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1.792 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ C (mol/l). (b) D. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. 0.1M. D. 0 gam đến 3. 69.94g B. 0.224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0.08 gam B.01mol và 0. 2g D. 1.84 gam B.06.Bài 32: Sục V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.Hấp thụ 0. (a).48 lít D.94 C.16M B. A. Sau khi kết thúc phản ứng. 1g B. Câu 56: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. thu được 15. Câu 55: Hấp thụ hoàn toàn 2. 44. 37.14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0. 4.5M. 30.448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0. Giá trị lớn nhất của V là? A. D. 1.88 C. Câu 53: Quá trình thổi CO2 vào dung dịch NaOH muối tạo thành theo thứ tự là A.5 gam kết tủa trắng.12M. Sau phản ứng được 10g kết tủa. 18. 2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. 1g kết tủa B.44.24 C. 9.5 M. 30 và 70 D. 2. Trị số của m là: A. C.275 gam B. 1. Câu 54: Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 muối thu được là A. 11. 2. Không đủ dữ kiện xác định. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0. Giá trị của a là A.970.8 hoặc 89.70.12 B. 0.6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0. gía trị x? A. 2.1M được 19.5 Bài 38: Hấp thụ toàn bộ 0. 2.975 gam Bài 34: Dẫn 1.5 lít Ba(OH)2 0. Cả A và B D.136 D. a = b Câu 57: Sục V lít CO2 (đkc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9.24 lít và 4. 1.075 mol Ca(OH)2.05 mol C. 16. (b) Bài 33: Sục 9.16M và 0. thu được 6g kết tủa. Giá trị của a là? A. 0. thu được 8.182 . 0 gam đến 0. Gía trị của m là? A. (a). 17. Chỉ có Ca(HCO3)2 C.24M D.112 lít (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2.800 lít C.03 mol Ba(OH)2. Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2. NaHCO3 .2M để trung hòa Ba(OH)2 thừa.896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2 0.2009) Cho 0. 0. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm A.72 lít C.36 hoặc 1.03 mol D.68 gam kết tủa.7 gam kết tủa. 4g kết tủa Bài 39: .82. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. 57. 0. Không đủ dữ kiện để xác định. 0. Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0.85.985 gam đến 3.02mol và 0. 0.52 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp: NaOH 1M – Ba(OH)2 0. 3. Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0. Giá trị của m là A. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa.5g C. 40 và 60 C.985 gam đến 3.02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa.16 gam D. thu được 0. 1. 19. (c) Bài 36: Hấp thụ hoàn toàn 2.5 C. 0.48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.136 B. C.Cho 0. a > b B. 2g kết tủa C. 28.24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. Trị số của V là: A.57% B.2M.54. 3g kết tủa D.01M ta thu được m gam kết tủa.02mol Ba(OH)2. 3.01M được? A. Câu 52: (ĐH A . 6. 6. 1. 0.1M và Ba(OH)2 0. a < b C. % mol mỗi khí trong hỗn hợp X là? A.688 lít D. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu? A. b < a < 2b D. Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M.14% C.8 hoặc 224 C. C. Ca(HCO3)2 B. Trị số của C là: A.14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0. 0.44 gam D. 1.344 C. Na2CO3 B. Cho 5. 21. 2.2008) Hấp thụ hoàn toàn 4. sinh ra m gam kết tủa.04.005 mol đến 0. Quan hệ giữa a và b là A. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là bao nhiêu? A.86%.08mol Ca(OH)2. 2 D. thu được 1.28% Bài 35: Sục 1.048.36 lít B.36 lít Câu 47.48 gam Câu 43: Câu 19.73. Sau thí nghiệm phải dùng 25ml HCl 0. Ca(HCO3)2 và CO2 Bài 37: Dẫn 5. 3. 4.5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l.940. dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M.8 Câu 45.568 lít hỗn hợp A (đktc) gồm hai khí H2 và CO2 qua dung dịch có hòa tan 0. B.336 lít B.92 gam Câu 42. 1. Cho 0.24 và 3.02M và NaOH 0.03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa.8 B. 50 và 50 B.688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2. 37.04 mol B. 0. 2. D.032.364. Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0. thu được m gam kết tủa.

344l lít hoặc 4.94g B.344 C.6g B. Giá trị của V là A. Toàn bộ CO2 được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2.94g C. 2g C. 19.725 gam C.6g C. 250 ml B.5g B.4 gam NaHCO3. Sau phản ứng được dung dịch X.75M. Sau thí nghiệm phải dùng 25ml dung dịch HCl 0.7g Câu 65: Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M.05M B. 84g và 106g C. Gía trị lớn nhất của V là A. V có giá trị là A. 0.6 lít CO2 (đkc) đi qua 164ml dung dịch NaOH 20% (d = 1. Câu 79: Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.94g kết tủa. 0 gam đến 0. 1. 13.1g kết tủa. 26. 40% và 60% C.2g và 5. 12.6g B. dư.55 gam Câu 70: Dẫn 5.72 Câu 78: Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0. C.015M D. Khối lượng kết tủa thu được là A.6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M.5 M. 1.7gvà 13. 32. 9. 0. 18.4g và 20.24 lít D. 2. 59. 3g Câu 75: Hấp thụ 4. 550 B. Nồng độ mol/lít của dung dịch nước vôi là A. 125 ml D.7 gam kết tủa. 2. Giá trị của m là A. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41. 0.6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0.005 mol đến 0.36 lít và 1. 16.5g D.5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0. 0. 0. 4. Giá trị m là A.48 D. 98. Cho 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M vào dung dịch A được m gam kết tủa.16g Câu 74: Hấp thụ hết 0.36 lít C. Cả A và B đúng Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 1.5g B. 50% và 50% B. 23g. 2. 1. tạo m gam kết tủa.005M C.792 lít. 20g.5 lít NaOH 0. 5.. 18.4gam NaOH vào bình này thì khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là A.97g và 2.2M. 5.344l lít B. 0.5 Câu 71: Thổi CO2 vào dd chứa 0.A. 3.5g C.5 C.512 lít Câu 59: Cho 5. 4. 1.256 lít D. 650 D. 1.725g C.2gam B. 10.85g B.48lít và 1M B. 1. 0. 37.8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0.437 lít Câu 58: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0. Thành phần % số mol mỗi khí trong hỗn hợp X là A. Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư. 19.91g D. 4. Tăng 20gam C. 8.5gam B.8gam Câu 77: Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 1.985 gam đến 3.02 mol Ba(OH)2. 1. 20% và 80%.688 lít C. Giá trị của V là A. Giảm 6. Giá trị m là . 16.8gam D.12 lít CO2(đkc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. Gía trị m bằng A. thu được 6g kết tủa.02M Câu 63: Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dung dịch Ba(OH) 2 có pH = 14 tạo thành 3.5g D.792 lít C. 0. 810 C. 21.3g Câu 73: Cho 6.5M.06g D. 11.672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0. 0 gam đến 3. 21. Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là A. C đều đúng.6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0.7M và Ba(OH)2 0.1M được 19.7g D.72 lít và 1M D.4M được m gam kết tủa. Cả A.3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0.2M khối lượng kết tủa thu được là A. Khối lượng kết tủa thu được là A.7g B. 46. 2 D.12 lít D. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0.375M thu được 11. 22g.6g D. Câu 83: Cho 28g hỗn hợp X (CO2 và SO2) có = 1.448 hoặc 1.4g và 10. 30% và 70% D. 0.3g Câu 61: Cho 5. Cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng chất rắn là A.75 lít D.2007) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với H = 81%. 750 Câu 82: Cho m gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa. 2.136 B.8 B. Giảm 16.985 gam đến 3. 78. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam? A.12 B. 1.85 gam B.2M và KOH 0.5g C. 3.22g/ml) thu được dung dịch X.5g C.24 lít B. 3.48 lít D.36 lít SO2 (đktc) vào 0. 4. 39.36 lít C.88 C. Gía trị V và x lần lượt là A. 21 Câu 62: Cho 112 ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0. 19. 2. 6.152g Câu 72: Hấp thụ 3.12 lít và 1. 4.512 lít B. 55.48lít và 1. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. 8. 19. dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. 6. Gía trị V là: A.82g kết tủa.2 lít và 2.985g D. B. 3. 2.55g Câu 68: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5. 31g Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 0. Cho 0.024 mol? A.48 lít CO2 (đktc) vào 0. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23. Đun X thu thêm 100 gam kết tủa.24 C.06g Câu 76: Hấp thụ toàn bộ 0. 32.448 lít B.6 lít và 2M Câu 81: (ĐH A . 3.6 gam Na2CO3 và 8. 500 ml C.5 lít dung dịch Ba(OH)2 0.344 hoặc 3.76g C. 1.7 gam D.6 D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là A.84g và 1.136 D. 4.5M và Ba(OH)2 0. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là A. D. 15.8g B. 15.25 mol Ca(OH)2. được 550 gam kết tủa và dung dịch X.1g D. Giá trị của a là A. 1. 175 ml Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 4.12 Câu 66: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0.5M. 8.75 B.2M để trung hòa dung dịch Ba(OH)2 thừa.6 g kết tủa.72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A . 0. Thêm tiếp 0.256 lít C.36 hoặc 1. 0. Câu 80: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10. Giá trị của V là A.4M và KOH 0.7g và 20.5M C. Tăng 13.24lít B.4g kết tủa.1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dung dịch NaOH 1M.01M. Câu 64: Sục 1.6 lit khí SO2 (đkc) là A.75 lội chậm qua 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0.112 lít (đktc) X qua 500ml dung dịch Ba(OH)2. Sau phản ứng được 10g kết tủa.2M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là A.6g D. 10. 1. 21g.

25. 0. 0. B. Câu 86: Hấp thụ hoàn toàn 0. tăng 3.8. C.05 mol kết tủa. 0. 2. 52. D.3. Câu 84: Khi cho 0. 0. C.35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được 0.6 lít khí CO2 (đkc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH a mol/l.16 mol CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0. 49. 1.04g C. 2. D.5 D.04g . Giá trị của a là A. 1.0g . giảm 7. Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ là A.5. B.04g.05M được kết tủa X và dung dịch Y. 41.05 mol hoặc 0.05.B.15 B. C.A. D.2. 54. tăng 7. Dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M. giảm 3.25. Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là A. Câu 85: Dẫn 5.75.25.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful