CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch
nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu
được sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO3
B. Chỉ có Ca(HCO3)2
C. CaCO3 và Ca(HCO3)2
D. Ca(HCO3)2 và CO2
Câu 2. Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch
A. Biết rằng:Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì
phải mất 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra.
Mặt khác cho dd Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88 gam
kết tủa. Dung dịch A chứa?
A. Na2CO3
B. NaHCO3
C. NaOH và NaHCO3
D. NaHCO3, Na2CO3
Câu 3. Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch
NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác dụng
tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?
A. 0,75
B. 1,5
C. 2
D. 2,5
Câu 4. (Đại học khối A năm 2007). Hấp thụ hoàn toàn 2,688
lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l,
thu được 15,76 gam kết tủa. Gía trị của a là?
A. 0,032
B. 0,048
C. 0,06
D. 0,04
Câu 5. Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2
0,01M được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 1g
B. 2g
C. 3g
D. 4g
Câu 6. Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M
ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là?
A. 1g
B. 1,5g
C. 2g
D. 2,5g
Câu 7. (Đại học khối B-2007). Nung 13,4 gam 2 muối
cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X.
khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M,
khối lượng muối khan sau phản ứng là?
A. 5,8gam
B. 6,5gam
C. 4,2gam
D. 6,3g
Câu 8. Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối
lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên
trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A. 0 gam đến 3,94g
B. 0,985 gam đến 3,94g
C. 0 gam đến 0,985g
D. 0,985g đến 3,251g
Cõu 9. Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch
gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn
toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 19,7g
B. 14,775g
C. 23,64g
D. 16,745g
Cõu 10. Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch
gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn
toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 23,64g
B. 14,775g
C. 9,85g
D. 16,745g
Cõu 11. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm
NaOH 0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu đợc khối lợng muối khan là
A. 9,5gam
B. 13,5g
C. 12,6g
D. 18,3 g
Câu 12. Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dd NaOH 1M,
thu được dd A. Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A được m
gam kết tủa. Gía trị m bằng:
A. 19,7g
B. 15,76g C. 59,1g
D.55,16g
Câu 13. Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít
dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4gam NaOH vào bình
này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?
A. 1,5g
B. 2g
C. 2,5g
D. 3g
Câu 14. Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M
và Ca(OH)2 0,01M.Khối lượng muối được là?
A. 1,26gam
B. 2gam
C. 3,06gam
D. 4,96 g
Cõu 15. Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M
và KOH 0,2M. Sau phản ứng đợc dd X. Lấy 1/2 X tác dụng
với Ba(OH)2 d, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối lợng muối
khan sau cô cạn X lần lượt là
A. 19,7 g và 20,6 g B. 19,7gvà 13,6g

C. 39,4g và 20,6g
D. 1,97g và 2,06g
Câu 16. Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol
Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao
nhiêu gam?
A. Tăng 13,2gam
B. Tăng 20gam
C. Giảm 16,8gam
D. Gỉam 6,8g
Câu 17. Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol
Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng
CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu?
A. 1,84g
B. 3,68 gam C. 2,44 gam D. 0,92 gam
Câu 18. Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol
Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng
CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là bao nhiêu?
A. 2,08 gam B. 1,04 gam C. 4,16g
D. 6,48 gam
Câu 19. V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)2 0,1M được 19,7
gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V là?
A. 1,12
B. 2,24
C. 4,48
D. 6,72
Câu 20. Dẫn 8,96 lit CO2 (đktc) vào V lit dd Ca(OH)2 1M, thu được
40g kết tủa.Gía trị V là:
A.0,2 đến 0,38
B. 0,4
C. < 0,4
D. ≥0,4
Câu 21. Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu
được 0,2g kết tủa.Gía trị V là:
A. 44.8 hoặc 89,6 B. 44,8 hoặc 224
C. 224
D. 44,8
Câu 22. Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M, thu được
6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. Gía trị
V là:
A. 3,136
B. 1,344
C. 1,344 hoặc 3,136
D. 3,36 hoặc 1,12
Câu 23. Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M. Sau phản
ứng được 10g kết tủa. V bằng:
A. 2,24 lít
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít D. A,C đúng
Câu 24. Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol
Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa. gía trị x?
A. 0,02 mol và 0,04 mol
B. 0,02mol và 0,05 mol
C. 0,01mol và 0,03 mol
D. 0,03mol và 0,04 mol
Câu 25. Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.Cho
0,112 lít (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2. Sau thí nghiệm phải dùng
25ml HCl 0,2M để trung hòa Ba(OH)2 thừa. % mol mỗi khí trong
hỗn hợp X là?
A. 50 và 50 B. 40 và 60
C. 30 và 70
D. 20 và 80
Câu 26. Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5
lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
5 gam kết tủa. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2.
A. 18,8
B. 1,88
C. 37,6
D. 21
Câu 27. Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x
mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Gía trị V, x lần
lượt là?
A. 4,48lít và 1M
B. 4,48lít và 1,5M
C. 6,72 lít và 1M
D. 5,6 lít và 2M
Bài 28: Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml
dung dịch KOH 0,200M. Khối lượng của muối tạo thành là:
A.1,38 gam. B. 2gam C. 1gam D. 1,67 gam
Bài 29: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M,
thu được 7,5 gam kếttủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của
V là:
A. 1,68 lít B. 2,80 lít C. 2,24 lít hay 2,80 lít D. 1,68 lít hay 2,80 lít
Bài 30: Cho V lít (đktc) CO2 hấp thu hết vào dung dịch nước vôi có
hòa tan 3,7 gam Ca(OH)2, thu được 4 gam kết tủa trắng. Trị số của V
là:
A. 0,896
B. 1,344
C. 0,896 và 1,12 D. 0,896 và 1,344
Bài 31. Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thu vào 100 ml dung dịch
Ba(OH)2 có nồng độ C (mol/l), thu được 6,51 gam kết tủa. Trị số của
C là:
A. 0,3M
B.0,4M
C. 0,5M
D. 0,6M

8 Câu 45. 30.2g kết tủa.04.985 gam đến 3.24M D.8 B.14% C. D. 2g kết tủa C. 1. Na2CO3 và NaHCO3 C.792 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ C (mol/l).24 và 3.75 B. 2.85g kết tủa.44 gam D.04 gam C. 1.02mol Ba(OH)2. 0. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. Giá trị của a là? A. 0. 0. 0 gam đến 3.02M và NaOH 0.57% B. CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. 0.8 hoặc 224 C.16 gam D.48 gam Câu 43: Câu 19.364.6 B. Câu 55: Hấp thụ hoàn toàn 2. Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0.136 B. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D.5g Bài 40: Thổi CO2 vào dd chứa 0. Không đủ dữ kiện để xác định.70.344 hoặc 3. 11.68 gam kết tủa.94 gam kết tủa. 17. Giá trị của a là A. 0. Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M. Gía trị của m là? A.Bài 32: Sục V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0. dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M.136 D. 3.048. 69.2M để trung hòa Ba(OH)2 thừa.28% Bài 35: Sục 1.25 mol Ca(OH)2. 3.970. 1.02mol và 0.5 C.2009) Cho 0. % mol mỗi khí trong hỗn hợp X là? A.94g B.16M và 0. 42.5 Bài 38: Hấp thụ toàn bộ 0.73.2007) Hấp thụ hoàn toàn 2.Cho 0. 1g kết tủa B. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm A.182 .7 gam kết tủa.985g D.36 lít và 6. Giá trị V là: A.1M và Ba(OH)2 0.14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0. C.Cho 0. Câu 54: Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 muối thu được là A.48 D. D. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu? A.6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M.03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa. 0.04 mol B.54. C. 40 và 60 C. 9. 2.76 gam kết tủa. 224 D.B. 4. 2g D.075 mol Ca(OH)2.03 mol D. Sau khi kết thúc phản ứng.2008) Hấp thụ hoàn toàn 4. thu được 1.112 lít (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2.84 gam B. 57. 2. 44.Gía trị V là: A.3.6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0. 2. 0. b < a < 2b D.14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0.5 gam kết tủa trắng. sinh ra m gam kết tủa.01mol và 0. Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0. thu được 0. thu được 6g kết tủa.52 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp: NaOH 1M – Ba(OH)2 0. 37.5 lít Ba(OH)2 0. 0. 1.94 C.16M B.224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0. B.43%. Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là bao nhiêu? A.8 hoặc 89. 19.24 C. 50 và 50 B. 2.01M ta thu được m gam kết tủa.68 gam C. Không xác định được.04 mol Câu 48.275 gam B. V lít khí CO2 (đktc) vào 1. 0.688 lít D. 1. A.5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l. 3g kết tủa D.12 B. Cho 5. Chỉ có CaCO3 B. Câu 52: (ĐH A .6 D. 21.36 lít Câu 47. Giá trị lớn nhất của V là? A. 0. Cho 0.032.985 gam đến 3.11 mol Ca(OH)2. 3.7 gam C. 16.5M.024 mol? A. Không đủ dữ kiện xác định. Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1. thu được 8. 44.01M được? A. thu được 15.36 hoặc 1. 1. B.24 lít CO2 (đkc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0.85.1M. (a). Phản ứng xảy ra hoàn toàn. 2 D. a = b Câu 57: Sục V lít CO2 (đkc) vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 9.06M và Ba(OH)2 0.2M.800 lít C. Câu 56: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.975 gam Bài 34: Dẫn 1. 2.88 C. 1. V bằng: A. D. thu được m gam kết tủa.03mol và 0.92 gam Câu 42. 18. Trị số của m là: A.940. Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2. a < b C.05 mol C. Trị số của C là: A. NaHCO3 .06. Na2CO3 D.86%. Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0.72 lít C. 0. 6. 2. 28. 1.12M. 2.896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2 0. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. Ca(HCO3)2 và CO2 Bài 37: Dẫn 5. Giá trị của V là .12 Câu 46.02mol và 0.65g kết tủa nữa.1M được 19. 0. 6. Cả A và B D.24 lít và 4. Chỉ có CaCO3 B. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0. 0.48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. 1. Ca(HCO3)2 B. C. 4.03 mol Ba(OH)2. thu được 3. 0.5g C. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A là: A.688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2. Quan hệ giữa a và b là A.02M. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2.24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0.5 M. 2.344 C.336 lít B.005 mol đến 0. (b) D.82. 0. Sau thí nghiệm phải dùng 25ml HCl 0. Trị số của V là: A. 1g B. 0.568 lít hỗn hợp A (đktc) gồm hai khí H2 và CO2 qua dung dịch có hòa tan 0.152g Câu 41.08mol Ca(OH)2. 3.02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa. Na2CO3 B. Giá trị của m là A. 21 Câu 50: (ĐH A .44. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. 20 và 80 Câu 49. Câu 51: (ĐH A . 2. (b) Bài 33: Sục 9.36 lít B. Giá trị của m là A.72 Câu 44. 37.48 lít D. (a). a > b B.Hấp thụ 0.5M – KOH 0. 71. Câu 53: Quá trình thổi CO2 vào dung dịch NaOH muối tạo thành theo thứ tự là A. (c) Bài 36: Hấp thụ hoàn toàn 2. 30 và 70 D.72%. 3.448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0. 1.25 gam D. 0 gam đến 0. gía trị x? A.08 gam B. 4g kết tủa Bài 39: . Sau phản ứng được 10g kết tủa.2M C. CaCO3 C. (a).

7M và Ba(OH)2 0. 2. 59.725 gam C.6 lít CO2 (đkc) đi qua 164ml dung dịch NaOH 20% (d = 1..1g kết tủa. 18. Gía trị m bằng A. Cả A. 16. 750 Câu 82: Cho m gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 0. 3g Câu 75: Hấp thụ 4. Giá trị của a là A.1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dung dịch NaOH 1M.6 g kết tủa. 0.2 lít và 2.06g Câu 76: Hấp thụ toàn bộ 0. 1. 3.75 B.5g C.6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0.256 lít D.6 lit khí SO2 (đkc) là A. Giá trị m là . 1.7g và 20. 2 D. 3. 2g C. 3. Giảm 6.6g D. Toàn bộ CO2 được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2. 250 ml B.136 D.2M. Khối lượng kết tủa thu được là A.75 lội chậm qua 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. 19. 0 gam đến 0.5 M. 23g. Giá trị của V là A. 0. 500 ml C. 2.7 gam D. 4.7 gam kết tủa.55 gam Câu 70: Dẫn 5.136 B. 19.24lít B.24 C. 15. 37. 0 gam đến 3.344 hoặc 3. 1.75M.005M C. 13. 1.6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0.5 C.4M và KOH 0. 22g.5 Câu 71: Thổi CO2 vào dd chứa 0.88 C.7g Câu 65: Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M.375M thu được 11. 26.344 C. 20% và 80%.05M B.82g kết tủa.437 lít Câu 58: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0.36 hoặc 1.A. 1.5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0.8 B.48 lít CO2 (đktc) vào 0. 5. 4.152g Câu 72: Hấp thụ 3. Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư. 4. 31g Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 0. 8. 5. 1.36 lít và 1. Sau phản ứng được 10g kết tủa.112 lít (đktc) X qua 500ml dung dịch Ba(OH)2.06g D. 8.2M để trung hòa dung dịch Ba(OH)2 thừa.792 lít C.985g D.6g D.22g/ml) thu được dung dịch X.55g Câu 68: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5.72 Câu 78: Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0. 21.2M khối lượng kết tủa thu được là A.6 lít và 2M Câu 81: (ĐH A .36 lít SO2 (đktc) vào 0. 1. Câu 80: Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10. 32. thu được 6g kết tủa.7gvà 13.6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M.85 gam B.75 lít D. 16. 125 ml D. 10.8 gam lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng chất rắn là A.8gam D. 10. 46. dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M.7g D.94g kết tủa.2007) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với H = 81%. 2.448 hoặc 1.4g và 10. 3.36 lít C.6 D. 1.84g và 1. 3. Giá trị m là A.792 lít. Khối lượng kết tủa thu được là A.24 lít D. 11. Sau phản ứng được dung dịch X.48lít và 1M B. 1.2g và 5. Tăng 20gam C. 810 C. 30% và 70% D.3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0.2M. 8. Nồng độ mol/lít của dung dịch nước vôi là A.02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa. 12.344l lít hoặc 4.5M và Ba(OH)2 0.48 lít D.5 lít NaOH 0. Câu 64: Sục 1. Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là A.1g D.24 lít B. 21 Câu 62: Cho 112 ml khí CO2 (đkc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 0. 40% và 60% C.512 lít B. B. Cả A và B đúng Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 1. 2. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa.48lít và 1. 18.5g D.4g kết tủa. Giá trị của m là A. V có giá trị là A.5g C.6g B. 32. Gía trị V và x lần lượt là A. D.672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0. 0.4M được m gam kết tủa.4gam NaOH vào bình này thì khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là A. 84g và 106g C. 1.12 lít D. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0. 650 D. 50% và 50% B. 4.85g B. 15. 2. Giá trị của V là A.97g và 2.72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là A. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam? A. 6. được 550 gam kết tủa và dung dịch X.25 mol Ca(OH)2.985 gam đến 3.725g C. Câu 83: Cho 28g hỗn hợp X (CO2 và SO2) có = 1.6g B.6g C. 2. Gía trị lớn nhất của V là A. C.02 mol Ba(OH)2.6 gam Na2CO3 và 8.5 lít dung dịch Ba(OH)2 0. Giảm 16.48 D.36 lít C. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23.76g C.1M được 19. 175 ml Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 4.2M và KOH 0.5gam B.12 lít CO2(đkc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. 4. dư. Thành phần % số mol mỗi khí trong hỗn hợp X là A. Đun X thu thêm 100 gam kết tủa.3g Câu 61: Cho 5.5g D.94g B.015M D. 21. 20g.344l lít B.448 lít B. 19.91g D. Sau thí nghiệm phải dùng 25ml dung dịch HCl 0. 0.5g B.12 lít và 1. 1. 9.5M. Tăng 13. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là A. Thêm tiếp 0.7g B.4 gam NaHCO3.3g Câu 73: Cho 6.12 Câu 66: Sục V lít CO2 (đkc) vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0. tạo m gam kết tủa. 19. 4. Gía trị V là: A. 21g.5M.688 lít C. 6. Cho 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M vào dung dịch A được m gam kết tủa.02M Câu 63: Sục V lít CO2(đkc) vào 100ml dung dịch Ba(OH) 2 có pH = 14 tạo thành 3. 55. 0. 78. 550 B.2gam B.8g B. C đều đúng.94g C. 0.01M.5g B. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là A.985 gam đến 3.4g và 20.256 lít C. 0. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41.005 mol đến 0.512 lít Câu 59: Cho 5. Giá trị của V là A. 98.5M C. 0.5g C. 0.12 B.72 lít và 1M D. 0. 39.16g Câu 74: Hấp thụ hết 0.024 mol? A.8gam Câu 77: Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 1. Cho 0. Câu 79: Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.

25.04g .05M được kết tủa X và dung dịch Y. 41.35 mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 đều thu được 0.A. 1. Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ là A. giảm 3. 0. Câu 86: Hấp thụ hoàn toàn 0.5 D.05 mol kết tủa. tăng 3.04g. Dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa với 100ml dung dịch KOH 1M. B. 52. Giá trị của a là A.25.2.16 mol CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0. C. B.05. 54. D. 0. 1. giảm 7. C. tăng 7.05 mol hoặc 0. D.6 lít khí CO2 (đkc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH a mol/l. Câu 84: Khi cho 0.8. Câu 85: Dẫn 5.15 B. 0. 2.25. Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là A.B.3.0g . 2. D. 49.04g C. 0.75. C.5.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful