¼ ¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿ º ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ NGUYỄN HỮU ĐIỂN ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ HƯỚNG DẪN ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ Sử dụng VieTeX 2.9 ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ Bản 1.

1 ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ Đại học KHTN, ĐHQG Hà Nội 2011 ¹ ½ ¾ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸

¼ ¹ Lời giới thiệu ¹ ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾
A Nhu cầu soạn văn bản bằng L TEX tăng nhanh trong những năm gần đây. Tôi là A người có may mắn học được trước một số kĩ thuật soạn thảo bằng L TEX, tôi muốn A phổ biến những công cụ soạn thảo bằng L TEX tới các bạn. Hiện nay những công cụ trợ giúp soạn thảo văn bản có công thức toán học được phát triển rất nhanh và nhiều, ta cần nắm được những kiến thức cơ bản thì có thể sử dụng dễ dàng. VieTeX là một chương trình soạn văn bản TeX và kết hợp với MiKTeX, chỉ là chương trình trợ giúp cho việc soạn thảo mã nguồn TeX tốt hơn. Trên thế giới có nhiều chương trình soạn cho TeX. Mỗi chương trình đều có thế mạnh riêng. Nhờ vào một số mã nguồn mở mà tôi soạn ra chương trình này, kết hợp với kinh nghiệm sử dụng TeX lâu năm của tôi, nhằm giúp người dùng thuận tiện khi sử dụng TeX. Đặc biệt là các chương trình sau tôi có sử dụng 1. Thư viện Neil Hodgson’s Scintilla mã nguồn mở cho hệ soạn thảo (1998-2011 by Neil Hodgson). 2. Chương trình mã nguồn mở notepad2 của Florian Balmer Đây là phương án tôi thực hiện biên dịch, so với các bản của các tác giả trên đã được cải tiến rất nhiều và theo quan điểm người dùng soạn TeX: đơn giản, dễ thực hiện, trợ giúp tối đa TeX và miễn phí. VieTeX bao gồm các công cụ soạn thảo bình thường và đặc biệt: 1. Tất cả các chức năng và phím tắt của các chương trình soạn thảo trên Windows đều được kế thừa. 2. Thực hiện hoàn thiện các từ trong khi đang gõ vào từ Window và từ danh sách bên ngoài. 3. Làm các thư mục khối theo môi trường. 4. Kiểm tra Chính tả tiếng Anh và tiếng Việt. 5. Làm Macro cách gõ tắt và viết các Script. 6. Tự đặt mầu chữ cho các lệnh của TeX và các ký hiệu đặc biệt

Lời giới thiệu 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17.

4

Tự đặt các lệnh biên dịch trên dòng lệnh. Tự đặt các phím tắt cho các chức năng chương trình. Đối chiếu các ngoặc đối xứng. Chọn khối theo hình chữ nhật Chọn chế độ ngắt dòng trên màn hình. Tự động thụt đầu dòng Đánh dấu văn bản để tìm lại. Rất nhiều mẫu có sẵn như luận án, làm sách, soạn đề thi,.... Chế độ menu tương tác mọi vị trí khi nhấn phím phải chuột. Rất nhiều thanh công cụ ký hiệu nằm ngang hoặc thẳng đúng. Dây treo hầu hết các ký hiệu toán học để lấy vào, khi lấy vào được nhớ trong lệnh menu tương tác các lệnh farvorite (Lệnh hay dùng). Những công cụ đặc biệt dùng cho TeX 1. Tra cứu những lệnh và môi trường của LaTeX. 2. Hoàn thiện lệnh LaTeX tự động khi gõ. 3. Thực hiện "File project" cho tài liệu nhiều tệp. 4. Kiểm tra nhãn đối chiếu trong văn bản (liệt kê danh sách nhãn). 5. Kiểm tra đa nhãn của văn bản (hiện lên danh sách nhãn) 6. Tìm ngược lại tệp nguồn từ Yap.exe. 7. Chọn mầu cho chữ, nền chữ, hàng và cột trong bảng bằng trực quan. 8. Thư mục các ký hiệu để soạn lệnh LaTeX trực quan. 9. Chuyển đổi định dạng sang PS và PDF dễ dàng. 10. Gọi tùy chọn của MiKTeX để thêm cấu hình hoặc gói lệnh dễ dàng. 11. Tự động đóng các ngoặc đối xứng. 12. Làm viết tắt theo khối hoặc dòng và lấy vào dễ dàng. 13. Tô mầu và soạn thảo, biên dịch kết hợp với Bibtex. 14. Thực hiện biên dịch và kết hợp liên hoàn để đến đầu ra cuối cùng. 15. Kết hợp làm chỉ mục từ khóa, từ điển thuật ngữ,... 16. Biên dịch theo văn bản chọn, theo đánh dấu và đến vị trí con trỏ. 17. Biên dịch trong cửa sổ của VieTeX và bên ngoài đều được. 18. Công cụ lập môi trường đồ thị và bảng theo giao diện, theo chức năng,... 19. Tổ hợp định dạng dữ liệu với giao diện dễ thực hiện như psbook, psnup, psmerge, psresize,... 20. Có các Menu lưu các thao tác vừa thực hiện như Các tệp mới mở, các tệp chính của dự án, các dự án,.... 21. Sự qua lại vị trí tập nguồn TeX và DVI theo yap.exe thực hiện chính xác. 22. Sự qua lại vị trí tập nguồn TeX và PDF theo SumatraPDF.exe thực hiện chính

ngày 15 tháng 1 năm 2011 Tác giả .wordpress. Web: http://nhdien. nội dung chính là phần cài đặt VieTeX cho cuốn sách này. Tác giả nhận được nhiều ý kiến đóng góp có giá trị của Ban biên tập và những điều kiện thuận lợi cho việc xuất bản cuốn sách này của Nhà xuất bản đại học Quốc gia Hà Nội. Ngoài ra trong đĩa CD theo cuốn sách này còn chứa rất nhiều ví dụ mẫu mà không có khả năng mô tả hết ở đây.. học viên cao học. Đồng thời có trình bày một số chi tiết quan trong trong văn bản như vẽ hình.. Tôi đưa ra các mẫu văn bản về viết một luận án tốt nghiệp cho sinh viên.vn. Mọi liên lạc và trợ giúp với tác giả: Nguyễn Hữu Điển Khoa Toán-Cơ-Tin học. Cuốn sách không L TE lặp lại những gì hai cuốn trước đã có. Bạn đọc có thể liên hệ với tác giả để có sản phẩm CD này. cần thiết để tôi hoàn thiện phần mềm của mình. Mẫu làm một cuốn sách dành cho các thày soạn giáo án cũng như chuẩn bị cho xuất bản với chất lượng cao. NR: 04-6418848. Đại học Khoa học Tự nhiên. tôi chỉ đưa ra những công cụ hoặc lệnh.Lời giới thiệu 5 xác. ĐHQGHN Điện thoại: CQ: 04-5572869. học sinh và các thày cô giáo dạy toán. Hà Nội. Tôi cũng đưa ra những gói lệnh làm các trang trình chiếu cho các buổi bảo vệ hoặc thuyết trình hội nghị.edu. . DĐ: 0989 06 1951 Thư điện tử: huudien@vnu. Tôi biên soạn cuốn sách này là tiếp tục hai cuốn sách trước đây nhằm phổ biến A X cho các bạn sinh viên. gói lệnh quan trọng mà trước đây chưa có. mầu các văn bản. Cuốn sách này cần cho tất cả những người đã dùng TEX và những người bắt đầu học TEX với các mẫu mã có sẵn để thực hành ngay.com Lời cảm ơn Nhân đây tác giả cảm ơn các bạn đã sử dụng VieTeX trong soạn thảo văn bản tiếng Việt và cho những lời khuyên bổ ích. Tất cả những gói công cụ và phần mềm có nói tới trong sách này được tác giả chuẩn bị thành một đĩa CD cài đặt.

(. Các môi trường đều là cặp gấp cỡ nhỏ để dễ theo dõi. nhưng lần này gọi cả 2 loại viết tắt trên dòng và viết tắt cả một khối. Bôi đen theo hình chữ nhật để sao chép các khối có chức năng đánh dấu: [Menu:Block] 1. Cách thức tạo viết tắt từng loại vẫn không có gì thay đổi. . [Menu:Macro] 4. [Menu:File] 5. có thể nhiều bạn không quen. xuất hiện ngay ).. Danh các tệp tương tác có thể mở lại Reopen và Favorites files được đưa lên gần nhau và kết cấu các lệnh thêm. Lần này tôi đặt một phím nóng chuyển đổi ngay [Alt]+[C] dừng hoặc trở lại chức năng này. 2. 2. và khi ta gấp toàn bộ tài liệu sẽ nhìn thấy nội dung như mục lục. Chức năng Abbreviation vẫn phím tắt dùng [Alt]+[V]. ]. Muốn lấy lại các móc này thì gõ 2 lần liên tiếp.[Menu:Option] 3.. Cứ 2 dòng có % thì tạo ngay lập tức thành cặp gấp. Chức năng tô màu giữa 2 kí hiệu $ $ cũng được đặt phím nóng [Shift]+[Ctrl]+[N] để chuyển tô hay không tô nữa.. đầu các tệp nên có chú thích dài cái này cũng thích hợp và đẹp. cái này rất tiện khi ta chú thích khi soạn mà không bày đầy ra màn hình. section.[Menu:Option] 2.¼ ¹ ¹ NHỮNG THAY ĐỔI MỚI ¹ ¹ TRONG VieTeX 2.. Chức năng Autoclose nghĩa là gõ một dấu ngoặc [. . Chú ý các lệnh này . xóa danh sách được ở dưới. 3. Dùng rectangular mode và sau đó dùng các phím mũ tên để chọn. Chức năng Fold làm cặp gấp được tăng cường [Menu:Block] 1. Nhấn phím [Alt]+ Nhấn chuột phải và di chọn hình chữ nhật.. Đánh dấu điểm đầu phía trên bên trái Begin select rectangle và phía dười phải End select rectangle 3.. Các lệnh tiêu đề được đặt cặp nội dung như \chapter. 6..9 ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ 1.

Khi di chuột đến tên tệp đang soạn sẽ hiện lên cả đường dẫn của tệp đó như lời gợi ý thông tin. Biên dịch tổ hợp được thiết lập khi chọn và phím nóng F4 là thực hiện theo tổ hợp đó có khỏa 17 tổ hợp chưa kể người dùng tự định nghĩa.. tại đây có: 1. không viết sát dòng nhau ví dụ \section và \subsection cách ra một dòng nếu không có văn bản nào ở giữa...... Biên dịch chạy ở cửa sổ dưới được ưu tiên. amsplain.. 2. 12. đặc biệt có nút tìm kiếm nhanh.. Đã tô màu cho các lệnh của Asymptote nếu tệp có đuôi ASY và có đặt chức năng biên dịch và danh sách lệnh lấy vào kèm theo để vẽ hình và có một chức năng biên dịch phối hợp liên hoàn. Thanh công cụ đứng bên phải.. Bấm phím phải ở đầu Menu màn hình Project liệt kê các thư mục bạn có thể gắn vào được. và liệt kê ở cửa sổ dưới 3.. Nút nhảy tới các vị trí đánh dấu bên lề văn bản.. 14.. thuận tiện cho lặt từng cặp để xem và soạn thảo tiếp tục. Các nút danh sách lệnh được cài ở đây. Đã tô màu các tệp có đuôi BIB theo cấu trúc và thêm vào danh sách [Menu:Tool] 1.%]>. DVI hoặc PS. trước đây chúng ở thanh thứ 2.. .Những thay đổi mới trong VieTeX 2. Lập danh sách tài liệu ở cửa số dưới. 15. Có thể nói đây là chương trình quản lý tài liệu theo bib toàn diện như tìm kiếm. từ khóa. 10. Biên dịch chọn đoạn văn bản được củng cố với các đầu ra khác nhau để định hướng chọn biên dịch như theo PDFLaTeX hay LaTeX với kết quả ls PDF. 4.9 7 7. 4 nút liên quan tới mở và đóng các cặp gấp. 2.. còn bình thường lại có Menu khác để soạn thảo không liên quan tới phần bôi đen. liệt kê cái đã có. Khối tài liệu nào không có cặp gấp thì có lệnh cho vào cặp bao bởi %<[. nội dung sách. 8. 4. Nếu nhấn ở chữ [Listing] thì là các chức năng liệt kê một loại danh sách để xem. Menu tương tác bấm phím phải chuột nơi đang soạn thảo có 2 loại. Nếu văn bản có chỗ bôi đen sẽ ra Menu có sao chép hay làm lớn chữ. 11. lấy từ khóa vào \cite.và cho kết quả xem trước khi đặt vào tài liệu. có thể vẫn dùng cách biên dịch ngoài cửa số dưới như cũ chỉ bằng cách tùy chọn [Menu:Execute] ... amsalpha.. 3... Chạy tổ hợp đều trong cửa sổ dưới và rất nhanh và theo dõi được các bước của tổ hợp này .. 13. 9.. Tìm kiếm theo tác giả. Biên dịch theo các định dạng khác nhau như alpha.

Cập nhật tệp trợ giúp LaTeX mới. danh mục từ khóa thực hiện và cài đặt theo mẫu và định dạng do dịch liên hoàn.Những thay đổi mới trong VieTeX 2. Sửa lại thuật ngữ tổ chức tài liệu theo dự án biên dịch theo tệp chính là [Typeset Main File:. Có một chương trình psbooklet để làm sách nhỏ. Có thể biên dịch định dạng LuaTeX. Làm giao diện đưa bảng vào và cũng xem khung bảng trước khi lựa chọn. 26. Còn dịch theo tệp đang mở [Typeset Open File:.[Menu:Project] Tương tự thư mục làm sách cũng có mẫu làm cuốn sách cùng với các bài tập kèm theo mỗi chương khi làm sách.. 22...sty và dịch liên hoàn được thiết kế và lập trình để thực hiện khép kín đến sản phẩm cuối cùng. 30. 20. Làm giao diện cho psresize.. trình chiếu cho luận án. Quy trình làm từ điển thuật ngữ nhờ gói lệnh glossary.] là sắp chữ theo tệp đang mở. lấy một số trang trong tài liệu. 17.. tất nhiên có thể tìm kiếm các từ trong bài trên Internet [Menu:Help]. 25. 32.. gồm mã nguồn bạn có thể biên dịch và hcọ các làm công thức.] tạm dịch là sắp chữ theo tập chính.9 8 16. . .9 Tất cả chương trình dịch từ TeX qua PDF như XeTeX.. 28. 18. Chức năng treo các lệnh hay dùng Favorites Command nhưng lệnh này có thể người dùng tự thêm vào.... XeLaTeX. biên dịch TeX sang HTML những chương trình này có trong MiKTeX 2. Làm giao diện cho chương trình psselect.exe để chuyển các trang sách theo các đóng gáy và in hai mặt. 24.. LuaLaTeX. 21. bất cứ lệnh nào lấy ở thư mục có * như *Arrows. đều được đặt khi dịch xong có thể xem trên tệp PDF quay lại tệp TeX dễ dàng. 31. 19.. [Menu:LaTeX] Thư mục luận án đã thu thập 3 luận án mẫu. 27... TeXify.. 23.exe đây là chương trình quan trọng chuyển và gép các trang vào với nhau.exe để chuyển từ các trang các kích cỡ khác nhau sang một loại khác rất phong phú như từ a4 sang a5. Làm giao diện cho psbook. Làm giao diện cho psnup.. khi gặp lỗi. chỉ làm giao diện lại và nới chứa thông số. vì vậy các Menu cũng thay đổi tương ứng.. cái này là một trong quá trình làm sách nhỏ và tóm tắt luận án.. đây là chương trình đã có từ trước của tôi...exe chọn trang chẵn lẻ. Làm giao diện đưa ảnh vào với các thông số thích hợp và xem thử trước khi đưa vào. MiKTeX và đến thẳng nơi chứa tài liệu hướng dẫn của MiKTeX và các gói lệnh [Menu:Help] Có chức năng mở các website và lưu vào danh sách đáng nhớ các trang này. 29. Quy trình làm chỉ mục. đều treo ngay vào đây không cần nhớ lại nữa.

Khối lượng chương trình lớn lên do kèm theo 2 cuốn sách Toán bằng tiếng Anh. VieTeX trợ giúp cho người dùng thông minh hơn.9 9 33. Nhưng không thay đổi nhiều so với bản 2.8. như là mẫu rất tốt để soạn và 3 luận án của các học sinh trường tôi. 34. Viết lại tệp hướng dẫn sử dụng chi tiết hơn và tương ứng với VieTeX 2..Những thay đổi mới trong VieTeX 2. Cách thức tiến hành thông minh và khai thác VieTeX thế nào là do nơi bạn. . . mỗi sách đều có tệp ảnh và mã nguồn nó mới lớn lên..9. Tôi tin rằng VieTeX mỗi ngày một thông minh.

. . I. . . . . . . . . . . .1. . .7. . Thanh trạng thái . . . . . . .3.5. . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . Menu nhấn phím phải chuột có văn bản chọn . . . .4. Quá trình soạn thảo văn bản L TEX . . . . . . . II. . . . 32 32 33 34 III. . . Menu trên đầu mỗi tên tệp . . . . . . . .5.5. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thanh công cụ . . I. . . . . . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . 3 6 15 15 16 17 19 20 21 21 21 22 23 25 25 26 27 28 II. . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Cửa sổ dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Menu nhấn phím phải chuột không văn bản chọn . . . . 29 30 30 31 31 Chương III. . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . Chương II. . . . .9 . . . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I. Chương trình cần cho VieTeX . . . . . Chứa danh sách lệnh và gợi ý . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . . . Những thay đổi mới trong VieTeX 2. . . . . . .¼ ¹ Mục lục ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ Lời giới thiệu . . . . . Menu tương tác trong cửa sổ dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giao diện chính . . . .4. . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . II. . Cửa sổ đầu ra và hiện tập log. . . . Giao diện chính của VieTeX . . . . . . . . . . Tạo ra tệp L TEX . . . . . . Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt . . . . .1. . . . . . . . .5. .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . I. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . . . . . . II. . . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . Thiết lập tệp nguồn và biên dịch . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chương I. . . . . . . . . . . II. . .3. . . . . . . . . . Cài đặt VieTeX . . . . . . . . .2. . . I. . . . . . . . Chạy các chương trình mẫu . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . .4.5. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . .5. Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . .3. . . . A III. . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . Thư mục mẫu LaTeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các bước cài đặt . . . . . . . . . . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thanh tiêu đề . . . . . . . . . . . Thư mục ký hiệu và công cụ . . . . . . . . . . . . . Mở và đóng tệp A LT EX đã có . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . A III. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Địa chỉ các chương trình đã nói trong phần này . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . V. VI. . . . . . . . 11 34 35 37 37 40 43 III. Một số hoàn thành tự động đặc biệt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1.1. III. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .7. . . VI. . . . . . . . . . . . . . Biên dịch sang DVI và xem qua lại giữa VieTeX và Yap. . . . . . . . .4. .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . Tìm kiếm trong tệp . . . . . . . . . . Các phương án dịch phần văn bản chọn . . . . . . . . . . . . . . . Cắt dán và sao chép văn bản . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . IV. . . . . . . . . . . . . . . . . III. . . . . Chương V.3.6. . . . . . . .3. . . . . . Biên dịch có lỗi . . . Biên dịch theo tệp chính và tệp chính mở . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . .4. . . . . . . . . . . Soạn thảo và biên tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44 45 Chương IV. . .1. . . . Tạo cây dự án (Project) . . . . . . . . . 68 69 70 71 71 73 74 74 74 76 VI. . . . . . . . . . . . . . . . . . IV. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tìm kiếm và thay thế . . . . . Giới thiệu chung các chương trình biên dịch TeX . . Macro biên tập và gõ nhanh cài sẵn . Chức năng chuyên dụng . . . . . . . . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . Cài đặt phông tiếng Việt . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VI. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các dạng tìm kiếm khác . . .1. V. . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . .2. . . Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản . . . . . . . . 51 52 52 55 55 57 58 58 59 60 61 V. IV. . . . Tìm theo một dự án . . . . . Dịch theo XeLaTeX. . . . . . . . . . . . . . . .exe . . . . . . . . . Phần mềm gõ bàn phím Unikey . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VI. . . .2. .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Hộp tìm kiếm và thay thế trên tệp hiện hành . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . .3. . . . . .4. . . Cấu hình sử dụng hoàn thành tự động . . . . . . . .3. . . . . . . . . Các bước cài đặt cho dịch LaTeX và PDFLaTeX . . . . . . . . . . . . . . . . . III. . . V. . . . . . . . . VI. . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng tìm kiếm chính trong VieTeX . . . . . . . III. Hoàn thành tự động . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . III. . . . . . . . . . . . . . . . VI. . Gõ tắt có cấu trúc một tệp. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5.7. . . . . Gõ tắt cụm từ và khối lệnh . Các phương pháp hoàn thành tự động . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . Thực hiện gõ tắt . . . . . . . . Sử dụng hoàn thành tự động . . .4. . . . . 62 62 63 64 66 Chương VI. . 77 . . . . V. . . . . . . . . . . . . .6.2. . . . . . . . . . . .2. . . . . . .5. . . . . VI. . . . .8. . . . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . . . . Tìm kiếm ngược . . . . . . VI. . . . . .7. . . . .4. . .2. . . . . . . . V. . . V. . . . . . . . . . . . .1. IV. . . . . . . . . . . . . . Tạo một dự án TeX (Folder) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . 49 49 49 50 IV. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . VI. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . .1. . . . Tự động đóng các móc . . Gõ tắt có cấu trúc một dòng . . . . . . . . .6. . . . IV. . . . . .1. . .Mục lục III. . . . . . . . Tìm kiếm nhanh . V. . . .3. . . . . . . . Biên dịch sang PDF xem giữa VieTeX và Sumatra . . . . . . . . . . . . . . . . . . . III. . . .2. . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Biên dịch theo văn bản chọn . . . . . . . . . . . Nạp các từ gõ tắt . . . . Những tìm kiếm ngắn khác . . . . . . . . . . .1. . . .1. . . . .

. . VII. .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . IX. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Gán số công thức toán . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3.3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . Đánh dấu văn bản . . . . 83 83 84 85 VII. . . . . .4.1. Các lệnh di chuyển con trỏ . . .3. . . . . . . . . . . Cách sử dụng . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . Môi trường toán . . . . .3. . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tô màu các từ tìm kiếm . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . Hình và bảng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Mục lục VI. . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . Thực hiện sưu tập lệnh . . . . . . .4. . . . . . . . .4. . . .3. . . . . . . . . . . . Các lệnh LaTeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . VII. . . Các phím tắt và cài đặt . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . .2. .5. . . . . . . VII. . . . . .2. . . VIII. . . . Nhập môi trường và lệnh LaTeX hoàn thành tự động . . . . .3. . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các lệnh cắt dán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chương IX. . . Môi trường bảng và ma trận . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . IX. . .9. . . . . . . . . . . . .5. . . . . . . 12 78 79 80 80 80 81 VII. VII. . . . . . . . . . . . . Thực hiện biên dịch một Script . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VieTeX trợ giúp kiểm soát nhãn . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . Chương VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . Nhập khối lệnh của LaTeX . . . . . . . . . . . 91 91 92 92 94 96 VII. . . . 105 105 106 106 107 107 VIII. . . . . . . . . Cấu trúc macro Script . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . Liệt kê danh sách lệnh cấu trúc . Kẹp gấp đặc biệt . . . . . . . . Đưa hình vào văn bản . . . . .2. . . . . . .1. . . . . . . . . . . . VII. . . Nhập hình . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . 97 97 98 99 101 101 103 103 Chương VIII. . . . . . . . . . . .6. .2. . . . . .4. . . . .3. . Lấy các môi trường văn bản . . . . . . . . . . . Khái niệm về kẹp gấp (Folding) . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . Kết luận . . Các loại kẹp gấp . . . . . .1. 86 87 87 88 89 VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tô mầu cho văn bản soạn thảo . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . . . . . VIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . .3. . . . . . .1. Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX . . . . . . .2.2. . . . . . . . . . . . Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script . . . .5. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . Tô màu và đánh dấu văn bản . . . . . . . . .2. . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . VII. . . . . . . Kẹp gấp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . Kết luận . . . VII. . . . . . . . VII. . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VIII. . . . . . . . . . . . . . . . VIII. . .2. . . . . .1. . . . . . .6. .2. . . . . . . VIII. . . . . . Gán số công thức bằng nhãn . Mục đích dùng sưu tập lệnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . Quy tắc đánh số chung . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . Nhập hình bằng giao diện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tìm kiếm trên Internet . . . . . . . . VII.1. . . . . . . . . . . . . 107 108 110 110 110 112 . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . Tô màu khi gõ ký tự mới .6. Tô màu theo lựa chọn . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sưu tập lệnh và môi trường . . . . .2. . . . VIII. . . . . . . . . . . .2. . . VII. . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . IX. . . . . . . . . Tô màu đánh dấu . . . . . . Gán số bằng nhãn trong LaTeX . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. X. . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . .2. . . . . . . . . IX. . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chương trình gép trang . . . . . . Tìm kiếm và xem tài liệu . . . . . Chương X. . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . .4. . . XII. . . . . . . XI. . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . . VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . .1. Tệp chính gọi các thư viện . XI. . . . . . . . . . Từ điển phông và gói lệnh tiếng Việt dùng Unicode . . . . . . . . . . Kiểm tra chính tả và danh sách lệnh . . . . . . . . . . Các chương trình vẽ hình . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . Phông tiếng Nga và các gõ trên bàn phím Latin . . . . . Chi tiết một số loại tài liệu . . . . . . . .3. . . . . . . . .3. . . . . . . . .3. . . . . . . . Một số danh sách từ điển lệnh và macro . .3. . . . Thiết lập cơ sở dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . Giới thiệu . .1. . . . . . . . . 117 118 118 118 119 120 120 121 X. . . XII. . Bảng với hàng và cột . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lấy tài liệu vào . Chọn một số trang lấy ra . . .2. . . . . . . .1. . . . .4. . . . . . . XI. . . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . Định dạng kích thước trang . . .5. . . . Chương XI. . Định dạng tóm tắt . .5. . XII. . . . Các chương trình định dạng đầu ra . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Công cụ định dang đầu ra . . . .Mục lục IX. . . . . . . . . . . . . . . . . Sử dụng bibtex biên dịch . . . . . . . . . . . . Giới thiệu . . . XI. . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . Cài đặt và sử dụng . . . . . . . . . . . . . . . X. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . Kết luận . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 121 124 124 124 124 125 127 XI. . . . . . . . . . . . .1. .4. Các loại từ điển khác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lấy từ khóa vào tài liệu . . . . . . . . . . . . .5. . .2.1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt . . X. . . . . . . . . . . . . XI. X. . . . . . . . .1. . .2. . . . . . . . . . . . . . . .2. .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 128 128 129 130 132 Chương XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XI. . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . XI. . . . Loại dữ liệu và trường . Từ điển các lệnh đã biết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . Các bước biên dịch . . . . . . 143 143 144 145 XII. . . . . . . XI. . . . . .2. 13 114 114 116 IX. . . . . . . .3. .4.1. . . . . . X. . . . . . . . . . . . . . Sử dụng kiểm tra chính tả . . . . . . . . . X. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bibtex với tài liệu tham khảo . . . . . . . 133 133 134 136 136 138 XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 141 141 142 142 142 XII. XI. . .4. Soạn thảo tệp bib . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . Kiểm tra chính tả . . . . . . . . .2. . . . . . . Chuyển trang in hai mặt để đóng sách . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . .3. .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo . . . . . . . . . . .2. . . . . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . XII. . . . . .1.1. . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . Các lỗi biên dịch có thể xảy ra . . . . . . . . .2. . . . . 147 . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lấy bảng bằng giao diện . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Nhập bảng vào văn bản . . . . . . . . . . . . .5. . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . IX. . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . Chức năng Options . . . . . . . . . . . . . . . Đặc điểm của gói lệnh . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Kết luận . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Mục lục Chương XIII. Chức năng Help . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng File . . . . . . . . . . . . .4. . . .16. . . . . . . . . 158 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 174 175 176 176 177 . . . . . . . . . . . . . . 150 150 151 151 152 153 XIII. . .5. . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . . Gói lệnh là gì . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . Chức năng Execute . Chương XIV. . Hướng dẫn biên dịch . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . Tài liệu hướng dẫn sử dụng TeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Gói lệnh titledot. . . Chức năng Project . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Window . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . XIV. . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . XIII. XIII. . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Graphics . . . . Thực đơn chính . . . . . . . . . . . . . . . . Thay Chương bằng các tiêu đề khác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Macro .2. . . . . . .3. . . . . . . . . .3.1. . . . . . . . . XIII. . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . . . . Tạo lập gói lệnh . . . . . . . . . . . . Chức năng Edit . . . . . . . . . . Các luận án mẫu . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . Sử dụng gói lệnh . . . . . . .6. . . . . . . . . . .12. . . . . . . . . . .2. . . Cài đặt và sử dụng gói lệnh . . . . . . . . . . . Những gói lệnh lấy từ trên internet . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .sty . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . XIV. . . . . . .2. . . .9. . . . . . . . . . . . . . . . . .14. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Mark . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . .2. Giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . XIV. . . . . . XIII. Giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Users . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Insert . . XIII. . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 153 153 153 154 157 XIII. . .13. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng LaTeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .8. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . XIII.2. . . . . . . . . . . . . Chức năng Tools . . . . . . . . . Chức năng Block . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Search . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . 14 148 148 148 149 XIII. . . . . . . . .10.15. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .11. . XIV. . XIV.7. . . . . . . . .3. . . . . . . . XIV. . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . Sách về TeX với mã nguồn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. Cài đặt và sử dụng gói lệnh . . . . . .

MikTeX đây là chương trình kết hợp môi trường LaTeX tại địa chỉ http://www. . . 2. . . . Địa chỉ các chương trình đã nói trong phần này . . phiên bản mới nhất là VieTeX 2. . . . I. . . . .9. . . . .co. . . Các bạn có thể dùng từ MikTeX 2. . Các chương trình trợ giúp soạn thảo: 1. . . . . . . Chúng tôi cũng có làm 1 đĩa CDRom cài đặt tất cả các chương trình này cùng với VieTeX. . Sau đây chúng tôi giới thiệu các chương trình đó với các địa chỉ trên Internet của chúng. . I.2.1. . . 15 16 17 19 20 I. . . . . . . . . . . . .de phiên bản sử dụng tốt nhất hiện nay là MikTeX 2. . .¼ ¹ Chương I ¹ ¹ ¹ CÀI ĐẶT VieTeX ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ I. . VieTeX là chương trình soạn thảo văn bản dành cho TeX.9. Các bước cài đặt . . . . Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt . . . . .8 với hướng dẫn này chỉ khác chút ít. . . . .7 trở đi. . Chương trình cần cho VieTeX Chương trình đòi hỏi chạy trên hệ điều hành Window. . tạm thời đang có tại: http://nhdien. . . . .3. . 3. . . . . . . . . . . . . . . . .jp/soft/dl/win95/writing. . . . . . .vector. I. . Bạn có thể dùng VieTeX 2. . . . . . Chương trình vẽ hình Wintpic: http://rd.1.com. . . . . . VieTeX đây là chương trình soạn thảo mà tại liệu này hướng dẫn sử dụng. . . . . . . . . . . . . .miktex. Chạy các chương trình mẫu . . . I. . chức năng chính là trợ giúp soạn thảo và đồng thời kết hợp với các chương trình miễn phí khác để có văn bản chất lượng chuyên nghiệp. Chương trình cần cho VieTeX . . . . . Các bạn có thể tự lấy về cài đặt hoặc cập nhật phiên bản mới nhất. . Cài chương trình VieTeX cần các chương trình: 1. . .5. . .wordpress. . Tất cả chương trình đóng gói với VieTeX đều miễn phí. .4. .

Ta nhân liên tiếp các nút và hoàn thiện các câu hỏi được đặt ra. Nhấn nút và tiếp theo. Help. Cài chương trình soạn thảo VieTeX.9→[Setting. Chương trình xem tệp PDF: http://www. Hai bước quan trọng trên là có thể sử dụng sử dụng soạn TeX và chạy TeX .lizardtech.cs.net 4. Nhưng khi cài đặt ta chỉ cài gói nhỏ nhất mà họ đã làm sẵn Khoảng 138MB (còn lại để trên đĩa CD). Bỗ gõ tiếng Việt Unikey: đơn giản và chính xác http://unikey. Các chương trình định dạng văn bản: 1.adobe.com/. Không có gì đặc biệt khi cài chương trình này.wisc. Chương trình vẽ hình Tpx: http://tpx. Ta có thể soạn thảo được ngay (hình I..com/acrobat. 4.ghostscript. Kết quả cuối cùng ta có thể tìm MiKTeX tên Window: Start→All Programs→MiKTeX2. Khi cài xong chương trình chạy ngay và giao diện soạn thảo hiện ra.sourceforge.1: Giao diện của VieTeX Bước 3. Chương trình định dạng tệp PS: http://www. Hình I. 2. MiKTeX tự động cài vào. Chương trình xem tệp DjVu: http://www.I. 3.2.2 Các bước cài đặt 2.edu/ ghost/ 3.9 đầy đủ gần 1000MB.1).com/documentation/djvuplugin/ 16 I. Cài đặt MiKTeX 2. Update.] Bước 2.9: Bộ MiKTeX 2.sourceforge. Chương trình xem tệp PS: http://www..net/. Các bước cài đặt Bước 1..

Cài phông tiếng Việt: Ta phân biệt dấu tiếng Việt trên giao diện soạn thảo và dấu tiếng Việt soạn cùng văn bản TeX để in ấn. 5.I. .0 có trong đĩa CD và trên một số trang Web. ngược lại là phông TCVN với phông thích hợp ở trên. + Option → Unicode: Utf8 : Nếu soạn theo mã Unicode thì có dấu chọn bên cạnh. Chương trình vẽ hình WinTpic. 2. b) Nạp phông tiếng Việt cho TeX: + Bộ phông TCVN: Rất nhiều bạn đã dùng bộ phông này. 3.3 Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt 17 được rồi. tôi có đóng gói thành vntex2. http://unikey. Bạn nhấn đúp vào tệp và cài đặt mặc định. Chương trình SumatraPDF chương trình xem tệp PDF và nháy đúp có thể quya lại được tập nguồn. Khi cài xong thì đã có các tệp mẫu để chạy chương trình.3. Để xem được các dạng tệp quen thuộc cài thêm các chương trình (cũng bằng cách chọn mặc định): 1. nhất là người sử dụng không chuyên thì sau một thời gian hãy thay đổi cấu hình.net Bước 4. Chương trình vẽ hình Tpx: 3. chỉ có từ phiên bản 4. Chương trình Acrobat Reader chương trình xem tệp PDF. Chương trình Ghostscript các định dạng phông để cho tệp PS. Chương trình gõ tiếng Việt Unikey 4. Để biên dịch và hòa nhập với MiKTeX ta cài vào nó như sau: All Programs→MikTeX2. 2.9→Setting → Root Thêm vào thư mục chứa các phông đã cài đặt ở trên và nhấn nút [Apply] chương trìn tự cập nhất các phông trong thư mục này vào với MiKTeX. Chương trình Djvu chương trình xem tệp Djvu. I. Để hoàn thiện tốt hơn hãy cài các chương trình phụ trợ sau (bằng cách lựa chọn mặc định): 1. Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt VieTeX với cài đặt mặc định là có thể sử dụng được rồi. 4. Chương trình GhostViewer chương trình xem các tệp có đuôi PS. Tất nhiên văn bản gõ vào bằng Mã TCVN.0 mới làm được điều này). a) Phông tiếng việt soạn thảo thay đổi đơn giản nhất là từ Menu: + Option → Change Editor Font : Chọn các font và kích cỡ bạn cần theo Unicode hoặc TCVN.sourceforge. Nhưng để sử dụng tốt VieTeX ta cấu hình một số chức năng mà một số chương trình chạy ngoài VieTeX như: 1.0 (đây là chương trình bỏ dấu tiếng Việt rất tốt và có thể bỏ chức năng gõ dấu liên quan đến { và }.

Khoảng 14 chương trình cài đặt ưu tiên các bạn không nên sửa lại vì đã được cho tương ứng với các nút trên thanh công cụ. yap. nhưng có thể sửa đổi được theo cách: Setting → Cofiguration như cách hướng dẫn cài đặt tiếp theo đây..3 Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt 18 Hình I. chọn dấu . Texify. Chọn vào dấu + để nạp phông.I.3. 2. Đây là tất cả gói lệnh mà MiKTeX có quản lý và cài đặt được khi có MiKTeX đầy đủ. Để lọc chọn chương trình vntex bạn hãy đánh vn vào ô name và nhấn [Enter] sẽ ra như hình I. All Programs→MikTeX2.. . đã được cài sẵn. Số 1 là nút dịch LaTeX. số 2 là nút .3: Cài đặt gói phông Unicode Bộ phông cơ bản cho TeX của Hàn Thế Thành có sẵn trong MiKTeX và được cài vào như sau (chú ý đây cũng là cách cài các gói lệnh khác vào MiKTeX). Các chương trình dịch TeX: LaTeX.2: Cài đặt gói phông TCVN + Phông Unicode cho TeX: Hình I.để loại bỏ không dùng gói lệnh này nữa.7→Setting → Browse Packages Dễ dàng sử dụng chương trình này.

Khi cài xong và đúng đường dẫn thì những nút tương ứng trên thanh công cụ mới nổi lên và sử dụng được.exe.. .4.4 Chạy các chương trình mẫu 19 xem tệp DVI bằng chương trình yap.. Hoàn toàn tương tự như vậy cài đặt cho chương trình Gsview xem tệp PS ở dòng số 5 như hình I. Từ Menu: execute→Compile LaTeX hoặc nút có chữ LaTeX.4. Sau đó nhấn nút để tìm đến chương trình này trong máy của ta. Hình I.4: Đặt lại các chương trình 3. Ta chọn chương trình với đường dẫn tới Acrobat Reader. nghĩa là đã dùng toàn bộ VieTeX được hay chưa.4. các nút tương ứng khác cũng như vậy hoặc tương ứng với Menu [Execute]. chương trình chạy và chuyển tệp này thành tệp DVI không dừng lại là được. số 3 là chương trình dịch Texify cho tệp TeX nhưng xem được ngay. Đặt lại chương trình xem tệp PS và PDF: Chương trình Acrobat reader nằm ngoài MiKTeX. I. nhưng khi cài đặt có chương trình mẫu readme. Đây là phần thử thách các bạn đã cài đúng hay chưa.pdf. Sau đó ta dùng nút xem kết quả. khi cài đặt ta theo đường dẫn của chúng ta chọn vào dòng số 9 như hình I. Đặc biệt phần cần chạy với chương trình này là <name>. .tex và có thể biên dịch được rồi. Chạy các chương trình mẫu Phần sau sẽ hướng dẫn chạy chương trình. Mặc định khi cài xong VieTeX có một số thư mục.I. để lấy đầy đủ các thư mục ký hiệu và mẫu chương trình hãy vào Project→Insert template folder.

5 Địa chỉ các chương trình đã nói trong phần này 20 I. Địa chỉ các chương trình đã nói trong phần này • • • • • • • • • • • • MiKTeX: http://miktex.jp/soft/dl/win95/writing TpX: http://tpx.com/ Ghostscript: http://www.cs.wordpress.ch/ Scintilla:http://www.org/ .flos-freeware.lizardtech.I.vector.edu/~ghost/ Acrobatreader: http://www.org/ VieTeX: http://nhdien.wisc.ghostscript.info/software/sumatrapdf/ DJVU: http://www.com/ GhostViewer: http://pages.net/ Unikey: http://unikey.5.co.net Notepad2:http://www.sourceforge.com/acrobat Sumatrapdf: http://blog.com/ WinTpic: http://rd.scintilla.kowalczyk.sourceforge.adobe.

. . . . . Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . . . II. . . . . . . Chứa danh sách lệnh và gợi ý . . . Cửa sổ đầu ra và hiện tập log .1. . . . . .7. . . . . . . . . . II. .5. . . . . II. 21 21 22 23 25 25 26 27 28 29 30 30 31 31 II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. .2. . . . . . . . . Cửa sổ dự án . . . . . . . . . . . Thanh công cụ . Thanh tiêu đề . . . . .5. . . II. . . II. . . . . Thanh trạng thái .2. . . Giao diện chính của VieTeX. . . . . . . . .6. . . . . . .¼ ¹ Chương II ¹ ¹ ¹ GIAO DIỆN CHÍNH ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ II. . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thanh tiêu đề VieteX-[\nhdien\29\helpv29\helpvietex. . . . . . . . . . . Menu nhấn phím phải chuột có văn bản chọn . . . .4. . . . .7.3. . . . .1. II. . . . . . . Menu tương tác trong cửa sổ dự án . . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . .tex]-[Typeset Main File: helpvietex. .3. . . .5. . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . .1. . Thư mục ký hiệu và công cụ . . . . . . . . . . . . . . Nhìn hình trên giao diện có các phần cơ bản: II. . . . . . . . . . . . . còn sử dụng chúng được mô tả chi tiết ở các chương sau và sử dụng chúng. Menu nhấn phím phải chuột không văn bản chọn . . II. . . . . . .7. . . . . . . . .2. . .tex] . . . . . . . . . . . . . . Thư mục mẫu LaTeX . . . . . . . . . . . . . . .7. . . . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Menu trên đầu mỗi tên tệp . . . . . .3. . . II. . II. . . Giao diện chính của VieTeX Khi cài đặt đúng và chạy chương trình với lời chào bạn đưa con chuột qua mặt màn hình là vào giao diện chính: Chương này mô tả chức năng tổng quát của các giao diện. . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . .

tex] bằng cách vào Menu: Project-->Set Typeset Open File Vấn đề liên quan đến phần dự án ta có mục riêng ở phần sau. Nếu bạn làm một dự án văn bản nhiều tệp và đặt tệp chính [Typeset Main File: helpvietex. Thanh trạng thái Những thông tin về tệp hiện hành và thư mục trong dự án được hiện lên trong trang trạng thái theo các ô như hình trên thì ý nghĩa là: • nhdien/helpvietex .Trong cửa sổ dự án có cây danh sách nhdien và đang chọn thư mục practicvietex. . • L:36/41 .1: Giao diện chính Luôn hiện tên tệp có đường dẫn. Mỗi lần đặt tệp Main đều được treo vào Menu: ReSet Typeset Main File.Nhấn vào đây sẽ ẩn số dòng và hiện số dòng. • C:8/30 .II.tex] thì dù bạn đang soạn tệp nào lúc biên dịch cũng về tệp đó để biên dịch.3 Thanh trạng thái 22 Hình II. Bạn có thể cho hiễn đường dẫn đầy đủ hay không vào đánh dấu Menu: window-->Title Full Name Phần thứ 2 của tiêu đề là tệp để biên dịch sang DVI. II. hay không của tệp đang hiện trong miền soạn thảo. kể cả ký tự trắng. Còn khi mới học TeX. dịch tệp ngay trước mặt thì có [Typeset Open File: vidu.Con trỏ đang ở dòng 31 trong số 41 dòng của tệp hiện hành. Nhấn vào đây có giao diện đến dòng nào. thường thì thư mục được đổi thành màu đỏ.3.Con trỏ đang ở vị trí ký tự 8 trong dòng có 30 ký tự.

2: Thanh công cụ chính Sơ lược các nút từ trái qua phải của các thanh công cụ .Nhấn vào đây sẽ đưa ngày tháng vào văn bản tại vị trí con thỏ.tex . Thanh công cụ Các nút trên thanh công cụ đều có trong Menu (thực đơn)..Dung lượng Bits tệp đã có.. • Unicode:UTF8 .4 Thanh công cụ 23 • 2.là kiểu tô màu các từ khóa và cấu trúc của TeX theo VieTeX.. • Spell .Phông soạn thảo là Unicode. chú ý là phải nạp từ điển tiếng Anh hocặc tiếng Việt mới có tác dụng trên văn bản.Ngày trong máy tính.Soạn thảo trong kiểu chèn vào và kiểu đè là ovr chỉ cấn nhấn chuột vào đó là thay đổi. 1. • 6/2/2010 . • Ô cuối cùng là một số thông báo khi ta soạn thảo như đã ghi.Đang trong chế độ kiểm tra chính tả. II. biện dịch.Các dòng dài vượt quá màn hình được ngắt xuống và có mũi tên gấp chỉ dòng tiếp tục.. nếu mở kiểu khác như metapost sẽ tô theo lệnh của loại này.. ngược lại là ANSI như TCVN hoặc VNI..10KB . Những chức năng này hay sử dụng khi soạn thảo nên được để ở đây. Mặc định luôn có hai thanh công cụ cơ bản Hình II. Nhấn vào đây ra thuộc tính của tệp mà Window quản lý. • Wrap .II.4. ngược lại thì dòng dài ngất sau màn hình. • VieteX. • Ins .

.4: Dấu trong môi trường văn bản Từ phiên bản 2.4 Thanh công cụ 3 2 1 Thanh 1 Tệp mới Mở tệp Đóng tệp Ghi nhiều tệp Ghi tệp lại Cắt bôi đen Gép bôi đen Sao chép Dán ra Phục hồi Ngược phục hồi Tìm kiếm Thay thế Tìm trong tệp Thay Thư mục Phông soạn thảo Chính tả Cấu hình Dịch chọn Dich LaTeX Dịch ra DVI Dịch ra PDF Xem DVI Xem dòng DVI Xem PS Xem PDF DVI sang PS PS sang PDF Xem tệp Log Xóa tệp phụ Dịch XeTeX Dịch XeLaTeX Đóng/mở Project Đóng/mở Output Thanh 2 Dấu trong Toán Ký tự Toán Ký hiệu biên Ký hiệu móc Hàm số Phông văn bản Phông toán Loại lệnh TeX Lệnh nhãn Cỡ phông Lệnh đoạn Môi trường Căn lề trái Căn giữa Căn lề phải Lệnh đậm Lệnh nghiêng Lệnh gạch dưới Danh sách số Danh sách chấm Danh sách đậm đầu Danh sách móc Môi trường equation Môi trường align Môi trường tabular Môi trường table Ma trận Đưa Hình vào Khung văn bản Màu chữ Màu nền Tô màu Thanh 3 Dóng VieTeX Thanh 3 Thư mục ký hiệu Mẫu LaTeX Gõ tiếng Nga Phông Unicode Mẫu câu English Giải thích lệnh Tạo đề thi Lệnh đề thi Làm macro Lệnh Script Kiểm tra Script Gọi Script vào Lệnh PsTrick Lệnh Metapost Dịch Metapost Chương trình JabRef Liệt kê bib Dịch BibTeX Làm Index Dịch đến dòng Dịch giữa 2 dòng Dịch TeX Dịch AmsTeX Dịch PdfTeX Dịch PdfLaTeX Sumatra PDF Gói lệnh MiKTeX Đặt MiKTeX Vẽ hình Máy tính Chạy DOS MS Paint Thu nhỏ hình Lớn màn hình 24 Một số thanh công cụ như phần trên như Hình II.3: Dấu trong môi trường toán Hình II.II.9 có thêm thanh công cụ đứng.

Cửa sổ dự án Cửa sổ dự án hay nói cách khác là cửa sổ project.II. nếu chưa có nên làm tên một dự án của mình ghi vào bất cưa nơi nào trên máy).5. cửa sổ này gắn với Menu chức năng Project.5.5: Dấu biên ở hai bên Hình II.6: Dấu biên ở trên dưới II. Ta có thể làm một dự án với tên riêng đều được (Khi nạp vào mặc định là VieTeX. II. có toàn ký hiệu đó là • *Arrows Thư mục chứa các loại mũi tên .7: Thư mục mũi tên và hình ảnh của nó Có năm thư mục hình cây khi tạo một cây dự án lấy vào. Thư mục ký hiệu và công cụ Hình II. Bạn có thể không cần sử dụng cửa sổ này.5 Cửa sổ dự án 25 Hình II. lấy vào bằng cách Menu: Project-->Folder Symbols và chọn các thư mục.1. Bạn vào Menu Project để làm nhé. Nhưng VieteX đã mởi rộng cửa số này để chứa các công cụ dễ lấy vào khi soạn thảo. như vậy mất đi rất nhiều chức năng thuận tiện khi soạn thảo. Mục đích chính là quản lý các tệp dự án theo hình cây.

Thư mục mẫu LaTeX Hình II.5 Cửa sổ dự án 26 • *Greeks Thư mục chứa toàn bộ chữ cái Hy Lạp • *Operators Thư mục chứa ký hiệu toán tử • *Relations Thư mục chứa các dấu quan hệ • *Others Thư mục chứa các ký hiệu khác. • @Tracnghiem Gói lệnh và mẫu làm đề thi trắc nghiệm. • @PackageSymbols Một số gói lệnh về ký hiệu toán. • @Luanan Mẫu luận văn cho sinh viên và cao học. đó chỉ là các macro tôi thu thập và gom lại.7.II. • @MauCau Những mẫu câu tiếng Anh khi viết bài đăng báo Toán.2. Hoặc nhấn vào nút có biểu tượng thư mục * trong thanh công cụ thứ ba ra danh sách thư mục rồi chọn. II. . • @Lamsach Mẫu làm sách với các chương và tiêu đề. Project-->Folder template hoặc nút có @ trên thanh công cụ thứ ba. Còn các thư mục công cụ cũng có * ở tên sử dụng hoàn toàn tương tự. Chỉ cần nhấn đúp vào đó là lệnh được đưa sang bên soạn thảo. Ta chỉ lấy 1 ví dụ 1 thư mục như hình II.Bạn lấy ra các thư mục • @BookLaTeX Bảy cuốn sách về sử dụng LaTeX với mã nguồn có thể học tập và biên dịch được.8: Thư mục luận án và các tệp mẫu Giống thư mục ký hiệu. có một loạt các thư mục chứa mẫu LaTeX. bạn phải vào lấy ra khi đã có tên dự án tạo bởi Menu Project.5.

8.5.II.. .pdf. Trong cửa sổ dự án khi muốn mở tệp TeX thì nhấn đúp vào nó. .ps thì mở theo chương trình đã cài sẵn kèm theo. • @Sotaytho Một số bài thơ soạn bằng LaTeX.3.5 Cửa sổ dự án 27 • @Packages Một số gói lệnh hay sử dụng. Đặc biệt tệp có đuôi . Menu làm cây dự án: Ta có thể làm cây dự án bằng Menu: Project-->New Project ta nói ở phần sau.vie thì nhấn đúp cả nội dung của tệp được đưa vào vị trí con trỏ. II. ta giải thích các chức năng này Thực đơn tương tác dự án Tạo dự án: Khi tạo mới dự án Mở tệp dự án: Mở lại dự án cũ Ghi dự án: Dự án được ghi vào đĩa Ghi tên khác: Ghi thành tệp khác Đổi tên: Đổi thành tên khác Bỏ dự án: Loại tên dự án ở cây Gắn tệp vào dự án Tạo thư mục mới Đưa nội dụng thư mục đã có Đặt tệp mở là chính Thư mục các mẫu Thư mục các ký hiệu Dịch tệp hiện hành Xem DVI 2. Ta lấy một ví dụ về mẫu này như hình II. Những tệp khác như có đuôi . Đây là 1 loại Clip ta sẽ nói ở phần sau. Menu tương tác trong cửa sổ dự án 1.. Nhưng cũng có thể làm một cây thư mục bằng cách chọn thư mục đầu tiên rồi nhấn phím phải chuột ra menu. Vì vậy cần nhớ khối dùng lại thì tạo 1 tệp đuôi vie gắn vào thư mục để khi cần lại lấy ra. • @Documents Một số mẫu tài liệu như đồ thị..djvu. tô màu. Menu trên thư mục dự án và tệp: .

khi nhấn đúp vào các từ trên cửa sổ này nó cũng chuyển qua nơi soạn thảo.4. ví dụ ta muốn lấy tên hàm nhấn vào nút f(x) trên thanh thứ hai như hình Hình II. tên các hàm.5 Cửa sổ dự án Thêm tệp vào thư mục Bỏ tệp khỏi thư mục Dặt tệp chọn là chính Đặt tệp đang mở là chính Đổi tên tệp này Mở tệp chính Tạo thư mục mới Gọi thư mục đã có Đổi tên thư mục Xóa thư mục Tạo tệp Clip Mở tệp Clip Gọi Script macro Liệt kê lệnh Tệp đường dẫn Thông tin tệp Tệp trong thư mục 28 II. Chứa danh sách lệnh và gợi ý Những nút trên đầu dự án cho ta danh sách gợi ý gõ các lệnh như các phím gõ tắt.9: Lấy tên hàm ..5...II. danh sách clíp.

trong tệp trong cửa sổ này. với cửa sổ dự án cũng làm như vậy được. Cửa sổ đầu ra và hiện tập log Mục đích cửa sổ này là nơi có thể ghi tạm thời văn bản ra đó rồi lấy vào văn bản. Ví dụ ta nhấn nút [Toc] cho kết quả Hình II.6. Mặc định khi tìm kiếm và danh sách liệt kê có các dòng trong tệp ở cuối dòng.. . Bạn muốn nhấn đúp lấy từ hoặc dòng đó vào văn bản thì chọn đánh dấu LaTeX-->Copy Output line Đơn giản nhất là bôi đen từ lấy vào và nhấn phím chuột trái và kéo vào văn bản thả ra cũng được.10: Cửa sổ dưới Bạn nhấn vào nút [log] trên thanh công cụ đầu tiên thì tệp nhật ký vừa dịch hiện ra ở đây và ta có thể đi tim lỗi biên dịch. Nếu ban chọn execute-->Run Output thì khi biên dịch các câu lệnh thông báo cũng hiện ra ở đây.. Nhưng cũng là nơi hiện lên các kết quả tìm kiếm trong tệp. Nếu tệp chưa mở thì nó mở ra và đến đúng dòng của từ tìm được.. bận nhấn đúp vào từ tìm được thì con trỏ đưa bạn đển chỗ nguyên bản của nó. . II. hay tìm kiếm trong các tệp trong thư mục.II. \label.. tìm kiếm trong dự án..6 Cửa sổ đầu ra và hiện tập log 29 Nhấn các nút ở cửa số đầu ra Output sẽ liệt kê các \ref.

7.7 Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX 30 II. môi trường Dán ra từ nội dung một tệp Mở tệp sau các lệnh đưa vào . Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX Ta sẽ nói các chức năng soạn thảo trong phần sau. tên mỗi tệp được mở hiện ra ở đây.II.1. VieTeX thiết kế 2 loại Menu tương tác: Bình thường không lựa chọn văn bản và một lựa chọn một số từ văn bản. Ta có thể mở nhiều tệp một lúc cho đến hết bộ nhớ. II.7. Giao diện tại đây khá phong phú. Menu nhấn phím phải chuột không văn bản chọn Dán từ bộ nhớ ra Chép tất cả văn bản vào bộ nhớ Chọn tất cả Xóa tất cả bộ nhớ đệm Đóng tất cả tệp mở trừ tệp này Thêm tệp này vào cây thư mục Đặt tệp tệp chính là mở Đặt tệp trước mặt là tệp chính Kiểm tra chính tả một từ Thêm từ vào từ điển trong bộ nhớ Tô màu tất cả từ tìm kiếm Chỉ dẫn danh sách cấu trúc Sưu tâm các từ khóa. Nhấn phím trái chuột bất kỳ ở đâu cũng có Menu tương tác.

II. Menu trên đầu mỗi tên tệp Đóng tệp Đóng tất cả Đóng tất cả trừ tôi Ghi lại Ghi lại tất cả tệp Ghi lại với tên khác Đổi tên Gắn vào cây thư mục Đặt tệp chính là mở Đặt tệp đang mở là chính Mở tệp chính Đặt chỉ đọc . Menu nhấn phím phải chuột có văn bản chọn Chép vào bộ nhớ Cắt vào bộ nhớ Chép gép vào bộ nhớ Dán từ bộ nhớ ra Thay định dạng chữ Thêm bớt % ở đầu dòng Thêm bớt dấu xuống dòng Thêm vào Đầu-Cuối khối Thêm vào Đầu-Cuối dòng Kiểm tra từ chính tả Thêm từ vào bộ nhớ từ điển Tô màu khối đã chọn Biên dịch khối đã chọn Làm một Clip tại cây thư mục Thêm viết tắt dong Thêm viết tắt khối Thêm một từ vào từ điển Thêm một lệnh vào lệnh đã biết II.7.7 Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX 31 II.7.2.3.

. . . III. III. . . . . . . . . . . A LT 32 33 34 34 35 37 37 40 43 44 45 III. . . . . . Quá trình soạn thảo văn bản L TEX Để được một sản phẩm soạn TeX ta phải thực hiện chác bước sau đây (hình III. . Hướng dẫn sử dụng này không thực hiện chỉ dẫn lần lượt các chức năng trong chương trình VieTeX. mà hướng dẫn theo công việc soạn thảo và chạy một tệp TeX cần cho người dùng như thế nào. . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . .7. . . .tex nhanh nhất và chính xác theo các lệnh của LaTeX. . . . . . . . . . . Quá trình soạn thảo văn bản L TEX . . .1. . . . . .4. Do vậy VieTeX tập trung vào giải quyết nhập văn bản tạo ra tập *. . A III. . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . III. . . . . . Nghĩa là hướng dẫn theo công việc để làm một tài liệu. . . . . . .6. Các phương án dịch phần văn bản chọn . Biên dịch theo tệp chính và tệp chính mở . . . . . . .3. . . . . III. . . . Biên dịch có lỗi . . . III. . . . . . . . . . . . . . . Tạo một dự án TeX (Folder). . . . . . . . .3. . . Phần còn lại hoàn toàn dựa vào phần mềm biên dịch và chuyển đổi. . Tạo cây dự án (Project) . . . . . . . . . . . III. . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . Biên dịch theo văn bản chọn . . . . . . . . . . . . . .¼ ¹ Chương III ¹ ¹ ¹ THIẾT LẬP TỆP NGUỒN VÀ BIÊN ¹ ¹ DỊCH ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ III. . . . .1. . Sau đây là các bước soạn thảo trong VieTeX. . . .1.1. . . . . . . . .2. . . . . Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A III. . . . Tạo ra tệp EX . Giới thiệu chung các chương trình biên dịch TeX . . . .7. . . . . . . . . .6. . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . . . . III. . . . . . . . . .1) tương ứng với các phần mềm phụ trợ: Khâu quan trọng nhất ở đây là soạn ra tập TeX. . . . qua đó các bạn có thể biết các chức năng. . . . . . . A III. Mở và đóng tệp L TEX đã có . . . . . . .

.2: Hình III...LaTeX Slide: Làm các trang trình chiếu bằng LaTeX.. Xuất hiện giao diện các khuôn dạng tệp TeX cần soạn thảo như hình III.2: Mở tệp mới và chọn mẫu TeX . Nhưng đồng thời có các lệnh định dạng.ps Dvipdf *. . Như vậy ta có tập mẫu để soạn thảo.1: Quá trình soạn tài liệu LaTeX A III. Tạo ra tệp L TEX Việc đầu tiên để soạn thảo ra tệp văn bản là tệp TeX trong đó chứa văn bản cần gõ vào như các chương trình soạn thảo văn bản khác. Thực hiện từ Menu: File→new.Books : Mở tệp có định dạng làm một cuốn sách. .pdf Ps2pdf Gsview Printer Acrobatreader Hình III.Article : Mở tệp có định dạng làm một bài báo.dvi Dvips *.A III.tex Pdftex *. .2 Tạo ra tệp L TEX 33 yap LaTeX Screen VieTeX *. ..2.empty file: Mở một tệp trắng không định dạng gì cả.

Khi tên tệp hiện nhô lên là tệp đang mở trước mặt.A III. bạn thêm vào thì nó ở đây mãi mãi.. . thuộc tính tệp. ghi thành tên khác... ghi lại. . • Trong Menu: File hầu hết các chức năng và phím gõ tắt như bất cứ chương trình soạn thảo nào trên Windows tôi không nói lại như đổi tên. • Tên bao trùm của cây gọi là tên cây dự án. • Đóng tệp giống như đóng các cửa sổ Windows hoặc chọn bên phải chuột trên tên tệp ra Menu tương tác có chức năng [close] hoặc [close All] để đóng tệp đó hoặc các tệp đang mở. Mục đích là ta lưu các tệp địa chỉ. • File-->Favorite là dùng để chứa các tệp bạn hay sử dụng. Khi đó tệp mở ở cửa sổ bên trái màn hình và tên của tệp được gán lên lớp dưới thanh công cụ.vtp và chọn nút [Save]. để tạo dự án ta thực hiện như ở phần sau. hoặc tệp mà lúc nào ta cũng cần đến nó khi soạn thảo. ví dụ hình dưới đây đặt dự án là practiclatex. Tạo cây dự án (Project) Cửa sổ dự án chứa một cây dự án.3 Mở và đóng tệp L TEX đã có 34 VieTeX có rất nhiều mẫu sẵn như mẫu sách. tạo điều kiện các bạn làm cây dự án khác nhau và chuyển qua lại tại đây rất dễ dàng. Bạn thấy trong hình dưới đây là một cây dự án • Ta có thể đổi tên. thư..4. Còn mỗi dự án ta gọi là một Folder của cây. Ta có thể dùng chuột để lật mở các tệp khác nhau ở đây. Mở và đóng tệp L TEX đã có • Nhấn vào nút [Open] hoặc từ Menu: File→Open ra giao diện gần như hình ?? và ta chọn Tệp cần mở và nhấn nút [Open].. A III. trình chiếu. mỗi khi mở lại thì lại chọn nó. cây dự án được thiết lập bởi Menu: Project hoặc Menu tương tác bấm phím phải chuột trên cây dự án. III. đề thi trắc nghiệm. Có thể mở nhiều tệp thì mỗi tệp đều có nhãn trên cửa sổ văn bản.3. ta có thể làm nhiều cây dự án và mỗi lần mở cây dự án được ghi lại vết trong như hình trên: Project-->ReOpen project khi mở lại rất dễ dàng.. • Mỗi lần mở hoặc ghi lại với tên khác chương trình đều lưu vết tại chức năng File-->ReOpen Có khoảng 20 tệp sau cùng được lưu ở đây và khi muốn mở lại thì chọn lại sẽ lại mở ra. • Project-->new project sau đó đặt tên cho dự án. .

• Tệp chính định dạng gọi là tệp Main-File. • Mỗi cây đều làm các dự án TeX bằng Folder và chứa các tệp vào đó như hướng dẫn phần sau. . Lúc này ta có thể thêm tên tệp vào bằng cách: Nhấn phím chuột phải lên tên của dự án [practiclatex] và sau đó chọn [Add File] như hình III. Một dự án gồm từ 1 đến nhiều tệp cần dùng. nhưng chỉ có 1 tệp định khuôn dạng còn các tệp khác được đưa vào bằng lệnh \input hoặc \include. ví dụ ở thanh trạng thái ở đáy màn hình khi cài đặt xong có Main-File: C:\vietex\template\maulatex\luanan.tex • Lập dự án là nhằm mục đích khi biên dịch cho dự dán chỉ chạy tệp Main-File dù đang soạn thảo ở các tệp khác. Khi đã có một tệp mở một dự án mới như sau: 1. Tất cả những thao tác trên tệp của dự án được thực hiện theo Menu tương tác .III. chỉ cần chọn vào đó là các tệp đó mở ra..5 Tạo một dự án TeX (Folder) 35 Hình III.5. Các tệp ta gắn lần lượt vào dự án (các tệp không liên quan đến dự án cũng có thể gắn vào đó để sau này dễ sử dụng)..5. III. Khi tên dự án xuất hiện ở cửa sổ bên trái.3: Làm cây dự án (Project) • Mỗi cây dự án này có thể lấy vào các dự án ký hiệu có dấu * ở trước hoặc các tệp mẫu có dấu @ ở trước bạn chọn Project-->Folder Template hoặc Project-->Folder Symbols. Cửa sổ bên trái để nhằm chứa các tệp của dự án. Tạo một dự án TeX (Folder) • Khi ta soạn tài liệu dài thường không chứa trong một tệp mà mỗi đoạn hoặc mỗi chương là một tệp để dễ soạn thảo và theo dõi.

4: Làm một dự án (Folder) sau Hình III..Mở một tệp trong dự án chỉ cần nhấn đúp chuột vào đó.Ta có thể đổi tên các tệp trên dự án . Và một số chức năng khác các bạn tự tìm hiểu. Vậy ta có thể đặt tệp chính khác nhau trong các tệp ta thêm vào dự ..Ta có thể đặt một tệp là chính của dự án.5: Thêm một tệp vào dự án .5 Tạo một dự án TeX (Folder) 36 Hình III. . Chú ý: Khi ta đặt lại tệp chính thì chương trình biên dịch theo tệp chính ta đặt này. .III.Ta có thể loại bỏ tệp khỏi một dự án . 2. Trước khi biên dịch cần một tệp làm tệp chính ta nhấn phím phải chuột lên tên một tệp xuất hiện: [set main File] là đặt tệp đang chọn là tệp chính.

với các thuật toán tối ưu nhất và cách sắp xếp đẹp nhất có thể để tài liệu ra đời. rất nhiều kí hiệu font đẹp và chuẩn. 3. Kết quả của công trình này mở ra một thời đại các văn bản khoa học tự nhiên được in ra với chất lương cao và làm dễ dàng trong khi soạn thảo chúng. Texify. Nhất khi các bạn có một tệp riêng cũng gắn vào đây rồi đặt nó là tệp chính để biên dịch. mọi chương trình sau này đều dữ nguyên những gì của nó và chỉ sáng tạo thêm cái mới của thời đại mà thôi. Các công cụ hỗ trợ để biên dịch tốt hơn. nhưng còn thiếu phần cấu trúc và sử dụng không thống nhất nên dùng chung cộng đồng rất khó. LuaTeX. AmsTeX của hội toán học..6. Giới thiệu một chút về một số chương trình biên dịch và các chức năng của VieTeX liên quan đến biên dịch. . PdfTeX. 2. AmsLaTeX là sự thống nhất và kết hợp giữa hai điểm mạnh của hai chương .III. Hiện tại còn tồn tại các chương trình biên dịch thông dụng sau: 1. LaTeX dựa trên TeX chỉ viết thêm phần gói lệnh cấu trúc văn bản cho TeX. người dùng đa số các nhà khoa học ở Mỹ.. Giới thiệu chung các chương trình biên dịch TeX D.. dễ sử dụng hơn. nhưng với cách tiếp cận cấu trúc ngày nay đã thành phổ biến kể cả ở Mỹ.6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 37 án. XeLaTeX. LuaLaTeX . Knuth tạo ra chương trình biên dịch TeX để sắp xếp chữ cho các tài liệu Toán học. không dùng hình ảnh cụ thể để soạn thảo mà đọc thế nào thì ghi lại toàn bộ như vậy. LaTeX. VieTeX với MiKTeX đã hỗ trợ các chương trình để biên dịch khi soạn thảo. đã chuẩn hóa cho các tài liệu ở Mỹ. PdfLaTeX..XeTeX. Khi có TeX các chương trình đều phụ thuộc phần cứng. còn tạo ra văn bản hoàn chỉnh là nhờ TeX. 4. rất nhiều phát triển TeX dùng chương trình này để phát triển gói lệnh và phần mềm của mình. làm người dùng dễ hiểu hơn và sử dụng dễ dàng hơn. Dù ngày nay công nghệ phát triển rất mạnh càng làm cho TeX mạnh hơn. TeX là chương trình cơ sở. Chương trình biên dịch TeX là cơ sở cho các chương trình khác sau này ăn theo nó.6. Ngày nay gồm các chương trình TeX. nhưng riêng TeX không phụ thuộc vào phần cứng. Bắt đầu từ châu Âu. ngày nay đa số người dùng sử dụng và phát triển phân mềm theo chương trình này. Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX Khi soạn thảo văn bản TeX người ta thường kết hợp biên dịch để xem kết quả đặt lệnh trong văn bản. III. III.1. Thời gian đã làm TeX mạnh lên rất nhiều vì rất nhiều người sử dụng và thành chuẩn của nhiều nhà xuất bản và các hội toán học.

Chương trình này được thiết kế mở cho mọi người dùng có thể phát triển TeX nhờ vào gói lệnh.exe. 8. 6. LuaLaTeX cũng là phiên bản mở rộng của LuaTeX và LaTeX cho ta dịch lấy phông dễ dàng từ các hệ điều hành và có cấu trúc dễ thực hiện. XeTeX là chương trình dịch như TeX nhưng phông lấy trong các hệ điều hành và mã nguồn bằng Unicode 9. Mặt khác cũng định hướng đầu ra bằng tùy chọn texify. đây là chương trình biên dịch tổng hợp kết hợp từ biên dịch tới hiện lên tệp Dvi nhờ yap.III. VieTeX thiết kế hai thanh công cụ nhằm mục đích dịch khác nhau. 7. Trong MikTeX có chương trình Texify. Texify. Ngày nay việc sử dụng PdfLaTeX cũng rất thông dụng.6: Nút công cụ biên dịch menu ở Execute b) Thanh dành cho XeTeX và XeLaTeX ở phía dưới. PdfLaTeX là chương trình LaTeX nhưng định hướng đầu ra là tệp Pdf chứ không phải tệp Dvi bình thường.exe. . Rất nhiều người chỉ thích dùng một loại chương trình biên dịch trên. Ngày này đa số dùng chương trình này.. Ngày nay có rất nhiều dự án phát triển TeX mà tôi cũng không có thời gian để tìm hiểu hết. Việc chỉ dùng một loại chương .6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 38 trình trên AmsTeX và LaTeX. ở phía trên Và các Hình III. Người có công lớn tạo ra PdfLaTeX là người Việt Nam. 10..exe –pdf đầu ra là tệp Pdf và cũng mở ngay sau khi biên dịch. LuaTeX là chương trình dịch như TeX nhưng phông lấy trong các hệ điều hành và mã nguồn bằng Unicode và có cấu trúc dễ thực hiện. hai thanh này chuyển qua lại dễ dàng và các nút thống nhất với Menu a) Thanh công cụ cho dịch bình thường LaTeX. 5. XeLaTeX cũng là phiên bản mở rộng của XeTeX và LaTeX cho ta dịch lấy phông dễ dàng từ các hệ điều hành. Hàn Thế Thành. 11. phù hợp với mọi tài liệu và các kí hiệu phức tạp trong thực tế. Ngày nay thường được gọi là LaTeXe. Người ta cũng phát triển PdfTeX và PdfAmsTeX định hướng đầu ra Pdf. vì định hướng ngay từ đầu phải thực hiện các lệnh cơ bản. nhưng phải định hướng từ đầu đưa vào để chạy PdfLaTeX với hình ảnh..

6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 39 Hình III.7: Menu Execute trình là thói quen của con người.8: Menu Execute Các nút biên dịch tương ứng với tên trong hộp thoại trên và ta có thể sửa chữ và đặt lại các chương trình biên dịch. 1. VieTeX cung cấp sử dụng tất cả các chương trình trên nhưng ưu tiên dùng: LaTeX. . Nút biên dịch LaTeX đầu ra Dvi. và đó cũng là nhược điểm không tiếp cận được công nghệ mới. PdfLaTeX trên thanh công cụ. Tất cả chương trình biên dịch được cài đặt tại nút có bảng hoặc từ Menu: Hình III.III. Texify.

. Khi đó biên dịch chỉ trên tệp này.. 4.9: Tệp dự án chính trong tiêu đề Các nút thanh công cụ lúc nào cũng có thể thực thi chức năng của nó dù trong dự án hay là không. 8. 40 III.tex). Nút chuyển đổi tệp Ps sang Pdf 7. Nút biên dịch Texify xem luôn tệp Dvi.Nếu chỉ soạn một tệp LaTeX thì hai khái niệm sắp chữ cho tệp chính [Typeset main file] và tệp Mở [Typeset open file] là một. 5. Nút xem tệp Pdf bằng chương trình Acrobat. Nút chuyển đổi từ từ tệp Dvi sang tệp Ps. điều này được thể hiện trên thanh tiêu đề của chương trình cùng với tệp hiện hành đang mở. 6. Nếu biên dịch tệp không có cấu trúc khởi đầu của LaTeX thì chương trình sẽ báo lỗi và các bạn phải làm lại. Biên dịch theo tệp chính và tệp chính mở 1. Sau đây tôi điểm lại một số chương trình dịch bình thường còn chương trình XeTeX và XeLaTeX có phần hướng dẫn .Như vậy thanh tiêu đề có thể hiện tệp chính khác với tệp đang mở: Hình III. Chương trình GSview xem tệp Ps của tệp hiện hành. Khi đó ta tổ chức thành một dự án (Project) hoặc (Folder) có tệp chính để gọi các tệp khác vào (ví dụ dự án: luanan.6. Khi làm dự án thì lúc biên dịch dù đang soạn trên các tệp dự án trước mặt như thế nào. . Một tệp chính (main File) là gì? . 9. Nút xem tệp đã biên dịch xong Dvi.III. 3.6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 2..Dùng một tệp cũng có quyền đặt nó là tệp chính và dịch bình thường như dự án. . Nút chạy chương trình Texify đầu ra Pdf xem luôn tệp Pdf.. ta không mất công chuyển tới tệp chính đó nữa. Một văn bản có thể có nhiều tệp gộp lại mà bằng cách gọi lệnh \input hoặc \include. chương trình cũng chỉ lấy tệp chính ra biên dịch mà thôi.2.

Còn khi trở lại biên dịch 1 tệp chính mở thì bạn chọn vào [set main open file] Sự chuyển đổi này có thể lấy tại Menu tương tác bấm phím phải chuột trên bề mặt soạn thảo cũng đặt lại được và cả trên Menu Project cũng vậy. Để chuyển tệp chính sang tệp mở là chính để biên dịch thực hiện cài đặt lại đơn giản là chọn vào tệp bên cửa số Project Hình III.latexsym. Định hướng đầu ra là tệp Dvi. Chương trình LaTeX và Texify Biên dịch bằng LaTeX và Texify thường được dùng nhất hiện nay.amsxtra. 2.amssymb.10: Đặt lại tệp chính và tệp chính mở Sau đó thực hiện biên dịch bình thường. amscd} \usepackage[mathscr]{eucal} \usepackage{color} \usepackage{listings} \usepackage{colortbl} \usepackage[utf8]{vietnam} \usepackage{graphicx} \usepackage{multicol} \usepackage{indentfirst} \usepackage{wrapfig} . Việc soạn thảo TeX bằng các lệnh chuẩn bình thường và cấu trúc một văn bản đơn giản nhất gồm: \documentclass[11pt]{article} \usepackage{amsmath.III.6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 41 riêng bạn nên đọc tại đó.

ebb của hình ảnh đưa vào.pdf}{eps}{}{} \DeclareGraphicsRule{. Hầu như đều có mẫu sẵn..png. nghĩa là soạn cho LaTeX hoặc PdfLaTeX là như nhau.jpg}{eps}{}{} rồi lại phải có cả tệp khung *. graphicx gói lệnh đồ thị.7in \parskip 4pt \renewcommand{\contentsname}{\bf Mục lục} \renewcommand{\abstractname}{\bf Tóm tắt} \newcommand{\daut}{$\backslash$\textvisiblespace{ }} \begin{document} <Nội dung tài liệu ở đây> \end{document} 42 Tài liệu ngày nay dùng rất nhiều gói lệnh đặc trưng như: amsmath gói kí hiệu của AmsTeX.pdf.III.. color gói lệnh tô màu.ebb được MikTeX cung cấp một chương trình và VieTeX có chức năng trên Menu. thì phải có lệnh khai báo và chuyển đổi như: \DeclareGraphicsExtensions{. vấn đề này sẽ được nói kỹ trong bài VieTeX với việc đưa hình vào. 3. Việc tạo ra tệp *. \documentclass[a4paper. Phần định dạng sau đây có thể biên dịch được cả LaTeX và PdfLaTeX tùy trường hợp định hướng của người dùng..pdf.. Chỉ có khác phần đầu có định hướng dịch PdfLaTeX bằng gói lệnh ifpdf. Mặc định của các chương trình này về đưa ảnh vào là tệp eps và bmp. . Sự chuyển đổi các định dạng ảnh VieTeX cũng cung cấp hàng loạt chức năng trong: Tools --> Image Convert.. Còn các tệp ảnh loại khác như jpg. người bắt đầu sử dụng TeX đỡ khó khăn.mps} ..6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX \textheight 23truecm \textwidth 14truecm \voffset -0.jpg} \DeclareGraphicsRule{..10pt]{article} \usepackage{color} \usepackage[utf8]{vietnam} \usepackage{ifpdf} \ifpdf%if using PDFTeX \usepackage[pdftex]{graphicx} \DeclareGraphicsExtensions{. Chương trình PdfLaTeX Các lệnh TeX cho chương trình PdfLaTeX không có gì thay đổi. png. .

.. Mặt khác phải có cả hai loại ảnh *. 4. {.} . Với cấu trúc dùng gói lệnh ifpdf ở trên thì ta có thể dịch văn bản ở hai chế độ LaTeX và PdfLaTeX nhưng không gõ phần mở rộng của tệp ảnh.TeX không biết lệnh nhưng có thể do chưa đưa gói lệnh vào đầu như \usepackage{.9 (Có phần riêng nói về vấn đề này). Có rất nhiều loại lỗi có thể xảy ra. . Biên dịch định hướng PdfLaTeX cũng có một nút trên thanh công cụ. việc này không khó qua việc chuyển đổi có chính trong VieTeX. Khi biên dịch xong cũng tự mở Acrobat readme cho người dùng. làm việc gõ vào dễ hơn và chính xác hơn rất nhiều. Thường là những lỗi ..pdf.Việc kết hợp môi trường và nhóm lệnh không đúng.eps và *.6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX \else %if using TeX \usepackage{graphicx} \fi \begin{document} Nội dung tài liệu ở đây \end{document} 43 Để định hướng ra tệp Pdf thì trong nội dung tài liệu các hình ảnh là các tệp pdf như ví dụ đưa hình vào: \begin{figure}[!ht] \centering \includegraphics[height=4. Chương trình XeLaTeX Đây là chương trình với công nghệ mới nên còn nhiều vấn đề phải thực hành..width=11.. . .Thiếu dấu $. }. xem bài đưa hình vào LaTeX trong VieTeX.III.Đánh lệnh sai và TeX không biết lệnh đó. III. .3..eps. Biên dịch có lỗi Người mới sử dụng TeX rất lúng túng khi biên dịch có lỗi. VieTeX đã cũng cấp cách gõ vào có cấu trúc tối đa. trong phiên bản này đã tích hợp khả năng và biên dịch bình thường với MiKTeX 2.. VieTeX trợ giúp chương trình chuyển đổi các ảnh.3cm]{autocom2} \caption{Chọn cách thứ hai Tự động hoàn thành}\label{fig:autocom2} \end{figure} Trong trường hợp LaTeX là các tệp *.5cm.6.

Khi đó bạn phải kiểm tra lại các cú pháp lệnh của LaTeX. Như vậy trong phần văn bản chọn có lệnh định nghĩa mới cùng không sợ có lỗi.tex phần đầu văn bản cho đến \begin{document} và chép phần văn bản đã chọn vào sau đó rồi biên dịch ngay. trong phần này tôi chỉ nhấn mạnh một cách biên dịch khác không theo tệp chính và tệp đang mở. . Khi ta đang soạn muốn kiểm tra lại các lệnh TeX hoặc công thức có đúng không ta phải biên dịch lại. đặc biệt là có các lệnh mới định nghĩa thì càng khó khăn hơn. Nghĩa là biên dịch theo dự án và biên dịch theo tập lẻ vẫn đúng như cũ. Nhiều khi ta phải biên dịch nhiều lần để sửa chữa. Có nhiều bạn tách ra một tệp riêng để biên dịch chỉ công thức đó. Biên dịch theo văn bản chọn Bài phần biên dịch theo TeX trong VieTeX vẫn không thay đổi.III. Với VieTeX trở lại dòng đó một cách dễ dàng và ta sửa lại.11: Biên dịch có lỗi Lỗi ở dòng 182 với từ môi trương enumerat. III. Đặc biệt là khi trong dự án có tệp Main file và không thì chương trình tìm đúng phần đầu của nó để biên dịch.7 Biên dịch theo văn bản chọn Khi lỗi xảy ra TeX thông báo lỗi tại dòng và kí tự nào như: 44 Hình III. VieTeX đã thực hiện chép ra một tệp mới _vietemp. Do phần lựa chọn ít nên biên dịch rất nhanh.7. xóa tệp cũ tạm thời đi. Mỗi lần biên dịch đều tạo lập tệp mới. Nếu phần lựa chọn có lỗi thì vẫn thông báo của TeX bình thường và bạn xem lại phần đó có đúng không. Khó khăn nhất là tìm lỗi trong một khối môi trường hoặc nhóm lệnh. Để dễ sử dụng VieTeX đã tích hợp chức năng chọn văn bản và biên dịch chỉ phần văn bản chọn đó thôi. Bài này nói tới ba cách biên dịch mới được tích hợp vào VieTeX. cách này là rất nhanh nhưng nhiều người không có kinh nghiệm tách ra một tập riêng.

1.7 Biên dịch theo văn bản chọn 45 III. Hình III. PS. Hình III.7.13: Biên dịch theo phần văn bản chọn . Còn phụ thuộc vào đầu ra nữa. phụ thuộc vào văn bản bạn dịch đầu ra như DVI hoặc PDF.12: Chọn đầu ra biên dịch Nút biên dịch văn bản chọn bên cạnh nút [LaTeX].9 bạn vào Menu:execute->Choose Typeset Combination và chọn đầu ra tương ứng là DVI. Các phương án dịch phần văn bản chọn Trong VieTeX có thiết kế ba chức năng biên dịch từng phần: Biên dịch theo phần được chọn.Từ phiên bản 2. biên dịch đến vị trí con trỏ nhấp nháy.III. biên dịch giữa 2 dòng được đánh dấu tô màu. Còn hai chức năng có nút ở thanh thứ ba. PDF. chỉ sáng lên khi có văn bản chọn.

2. III. III. Nhấn nút biên dịch theo văn bản chọn (chỉ khi bôi đen mới nổi nút này) hoặc execute -> Typeset Selected 3. 4.1.1. 4..7 Biên dịch theo văn bản chọn III. Nhấn nút biên dịch thứ 3 hoặc excute -> Compiler by Mark Lines . Dịch đến dòng con trỏ đang nhấp nháy 1. Chú ý đặt vị trí dòng trong cấu trúc đầy đủ của LaTeX. Cách làm này thuận tiện cho 6ta kiểm tra một công thức. 2. Dùng chức năng đánh dấu lề như search -> Mark Position hoặc F2 tại dòng đang đứng Trong VieTeX chỉ cần nhấn con trỏ vào lề cũng có dấu đen đánh dấu.1. Dịch trong phần văn bản được đánh dấu bên lề 1. Nhấn nút thứ hai biên dịch đến dòng hoặc excute -> Compiler At line Hình III.7. một môi trường.7.III. Khi còn lỗi ta dịch con trỏ nên dòng trước đó để biết lỗi trong giới hạn dòng nào. Chú ý chọn khối văn bản đầy đủ cú pháp của LaTeX không thì luôn luôn bị lỗi.7. . Dịch trong phần văn bản chọn 46 1. ví dụ không thể đặt ở dòng giữa một môi trường hoặc môi trường toán nào đó.1.3. Cách biên dịch này được áp dụng khi ta tìm lỗi đến dòng nào. Đặt con trỏ tại vị trí dòng ta muốn biên dịch tới đó. Bôi đen phần văn bản cần biên dịch 2. 2.14: Biên dịch theo phần văn bản chọn 3..

. . PDF. . *. Tổ hợp cho thực hiện biên dịch liên tiếp với BibTeX. như vậy bạn dùng XeLaTeX vô cùng thuận lợi.aux. Biên dịch có lỗi 1.* và headertemp. Các thông báo lỗi trong TeX vẫn bình thường và sửa như quy trình cũ..* cũng được xóa đi. Khi biên dịch theo dự án.1. . 1.15: Biên dịch theo phần văn bản chọn III. . Đây là chương trình kết hợp các chương trình khác nhau chay liên tiếp với đối số cụ thể như kết hợp với LaTeX. . *. XeLaTeX. . PDFLaTeX. SumatraPDF. AmsTeX.7.7 Biên dịch theo văn bản chọn 47 Hình III.. PDF. Bằng cách chọn tổ hợp và một nút biên dịch duy nhất thược hiện hàng loạt. có thay đổi ở phần đầu thì nhấn vào nút xóa các tệp phụ đi để lập tệp mới. Những tổ hợp này dựa vào các chương trình do ta cài đặt như trước nên khi thực hiện xong ra tệp PDF và xem bằng SumatraPDF đều quay về tệp TeX rất nhanh và .III.. III. Trong VieTeX đã đưa thêm cách làm này nhưng nhiều tổ hợp thích hợp hơn nhiều: Tất cà biên dịch này thực hiện trong cửa sổ dưới của VieTeX. Tổ hợp các chương trình như XeTeX. PS và có thể chọn xem PDF theo 2 chương trình khác nhau là Acrobatreader.exe của MiKTeX để biên dịch và hiện xem ngay. Lần này chương trình còn có nút kết hợp với XeLaTeX. 2. Nhưng còn nhiều kết hợp khác thể hiện xem DVI. . 3.log. Tổ hợp cho đầu ra xem khác nhau DVI..1. MakeIndeX.7. Biên dịch tổ hợp các chương trình Từ trước đến nay ta thường dùng texify. Khi ta chọn văn bản hoặc đặt vị trí con trỏ trong một cấu trúc của LaTeX bao giờ cũng có lỗi. PS. 2. 3.5.4.dvi. TeX. và vietemp. khi nhấn vào nút xóa tệp phụ thì các tệp *.

.16: Biên dịch theo phần văn bản chọn chính xác. Menu biên dịch và nút biên dich tổ hơp Hình III. Còn từ tệp TeX tới tệp PDF là một vấn đề sẽ được cài đặt trong tương lai. 5.7 Biên dịch theo văn bản chọn 48 Hình III.17: Biên dịch theo phần văn bản chọn Như vậy khi chọn xong chỉ cần nhấn phím F4 để thực hiện tổ hợp đã chọn. việc này không khó.III.

. .1) Sau khi nạp vntex thì VieTeX mới biên dịch được tài liệu Unicode. . . . . . . . . . Phần mềm gõ bàn phím Unikey . IV. . . . .2.1. .2. Cài đặt phông tiếng Việt . . . . Từ Menu: Repository -> Change packages repository Chọn vào như hình trên rồi [Next] sau đó chọn Bước 3.7->Browse packages (Hoặc Từ trong VieTeX: Tools->MiKTeX Option->Packages). . . . . . . . Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản . . . . . . . . . . Ta thực hiện các bước sau đây: Bước 1.1. . . . . . . . . . . . . . . Định hướng lại gọi gói lệnh từ đĩa CD: Từ Window: Program->MikTex2. . . . . . . . Cắt dán và sao chép văn bản . .4. . . . . . . . IV. . .1. . . . . . . . . . Bước 2. . . . Dịch theo XeLaTeX . . . .1. . . IV. . . . . . . Các bước cài đặt cho dịch LaTeX và PDFLaTeX . Sau đó chọn vào dấu cộng (+) để nhập gói lệnh vntex (để lọc tên gói lệnh hãy gõ vào vn rồi [Enter] như hình IV. . . . .1. .1. .3. . . . . . . . . . . . Các bước cài đặt cho dịch LaTeX và PDFLaTeX Đã cài đặt xong MikTeX và VieTeX để biên dịch được mã Unicode phải cài gói lệnh vntex (của Hàn Thế Thành) trong MiKTeX. . . . . . IV. . VieTeX trợ giúp hoàn hảo soạn bằng mã Unicode với các lệnh của Unicode. . .¼ ¹ Chương IV ¹ ¹ ¹ SOẠN THẢO VÀ BIÊN TẬP ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ IV. . . . . . . Để biên dịch tệp mã Unicode ta có thể thực hiện theo XeLaTeX hoặc LaTeX mỗi loại ta phải hiểu cách cài đặt ban đầu: IV. .1. . . IV. 49 49 50 51 52 52 IV. . . . Cài đặt phông tiếng Việt Ngày nay việc soạn thảo bằng mã Unicode theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. . . . . . . . . . .

2: Mở tệp mới và chọn mẫu TeX Hình IV. sử dụng kiểu này rất thích hợp với tài liệu trình chiếu và sách điện tử (xem phần hướng dẫn sử dụng XeTeX và XeLaTeX). Dịch theo XeLaTeX Dùng một gói lệnh \usepackage{fontspec} và biên dịch với các phông của Window. Đầu ra là tệp Pdf.2.1.1 Cài đặt phông tiếng Việt 50 Hình IV.IV.3: Mở tệp mới và chọn mẫu TeX IV. .1: Mở tệp mới và chọn mẫu TeX Hình IV. thực chất ta phải biết trong Window có những phông Unicode nào.

Hình IV.4: Giao diện Unikey Ta chọn cách gõ định nghĩa vì các cách khác có gõ { thành ơ. nếu có dùng cũng không ảnh hưởng đến phím gõ tắt của VieTeX..0..sourceforge. Unikey còn chức năng gõ tắt nhưng ta không dùng. Hình IV. Hiện tại đang có bản unikey 4. Cài đặt Unikey rất dễ dàng và sử dụng rất thuận tiện cho việc gõ tiếng Việt. Phần mềm gõ bàn phím Unikey Chương trình Unikey của Phạm Kim Long cung cấp miễn phí tại địa chỉ http://unikey.5: Tùy chọn của Unikey Bạn phải đánh dấu vào ô vuông [Sử dụng clipboard cho unicode]. .net ..2 Phần mềm gõ bàn phím Unikey 51 IV. mà những dấu này ta hay dùng trong TeX.IV. vậy hãy bỏ chức năng gõ này đi.2. Nội dung bài ngắn này muốn hướng dẫn các bạn sử dụng Unikey để nhập văn bản LaTeX thuận tiện và nhanh.

IV.4. Chức năng này có ích khi ta gom các văn bản rời rạc vào một khối rồi dán ra nơi ta cần. các phím gõ tắt cũng giống như bất cứ chương trình soạn thảo nào. trong các dấu móc.6: Bôi đen theo hình chữ nhật Chức năng có ích khi sao chép một cột của bảng để gép vào bảng khác.3 Cắt dán và sao chép văn bản 52 IV. Chọn văn bản cả tệp. Ta có thể kéo thả khối chọn từ trong tệp soạn thảo ra cửa sổ dưới hoặc ngược lại. Cut line. tất cả cắt dán bình thường thông qua bôi đen (chọn) văn bản.. Lúc dán ra ngoài vẫn làm bình thường. .3. Cắt vào bộ nhớ đệm bình thường.. một từ. . một đoạn. 1. rồi thực hiện Paste bình thường ra vị trí cần dán. Thường bôi đen chỉ theo dòng hoặc một đoạn trên một dòng.. vẫn chỉ dùng Paste để dán ra. 3. 4. Bấm phím trái và giữ trong khối đã chọn rồi kéo khối văn bản đi tôi nơi cần thả. Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản 1. cắt dán. IV.. Cắt dán và sao chép văn bản VieTeX tuân thủ theo chuẩn Window về chương trình soạn thảo với cắt dán.. trong Menu:Insert. bạn chọn vị trí con trỏ vào dòng rồi thực hiện Copy line. Ta có thể sao chép.. nối dòng.. ở Menu: Edit.. 2. khi lấy ra đầu con trỏ nhấp nháy trải xuống là khối hình chữ nhật ta đã chép. còn chọn văn bản theo khối hình chữ nhất bất kỳ dùng chức năng Block-->Rectangular mode hoặc F4 sau đó dùng phím mũi tên để chọn như hình Hình IV. nhưng cũng có thể cắt và chép đoạn chọn vào đuôi bộ nhớ đa có dùng Edit-->Append với các chức năng tiếp theo của nó. Sau đây là một số khác biệt hoặc tiện ích hơn khi dùng VieTeX.

• Insert-->(+/-) New Lines Điền/Bỏ dấu \\ xuống dòng (1 dòng hoặc nhiều dòng bôi đen).IV. lần thứ hai thực hiện thì lại bỏ đi. lần thứ nhất thì thêm vào. lần thứ hai thực hiện thì lại bỏ đi. .Để xóa đi những khoảng trắng và dòng trắng không cần thiết chương trình có rất nhiều chức năng thực hiện như: Từ Menu Edit cho chức năng • Edit-->Trim Header-Tail lines Xóa khoảng trắng đầu và cuối dòng. 4. • Edit-->Compress whitelines Xóa dòng trắng giữa các dòng có hơn một dòng cách trắng .4 Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản 53 Hình IV.. Và rất nhiều chức năng khác. • Edit-->Compress whitespaces Xóa khoảng trắng giữa các từ có hơn một dấu cách trắng. 3. lần thứ nhất thì thêm vào. ... đảo dòng lên xuống vẫn trong Menu:Insert chọn Move up. bạn tự tìm hiểu. Có thể sinh ra dòng giống với dòng tại vị trí con trỏ nhấp nháy bằng Ctrl+D. Thêm vào đầu và cuối dòng trong Menu: Insert • Insert-->(+/-) Comment % Điền/Bỏ dấu % chú thích (1 dòng hoặc nhiều dòng bôi đen)..7: Bôi đen theo hình chữ nhật 2.

8: Bôi đen theo hình chữ nhật Hoàn toàn tương tự nhưng thêm vào đầu hoặc cuối khối văn bản chứ không từng dòng.4 Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản 54 Đặc biệt thêm vào đầu các dòng Insert-->Add Header-Tail Lines Đưa phần đầu và cuối mỗi dòng một số ký tự Hình IV.IV. . Block-->Add Header-Tail block Đưa phần đầu và cuối khối văn bản một đại lượng nào đó.

. . . V. .2. . . .4. . Tự động đóng các móc . . . . . . . . . . . . . . . . Nạp các từ gõ tắt. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . .2. .3. . . . . . Hoàn thành tự động . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . V.1. . . . V. . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . V. . . . . . . .1. . . . . .4. . .4. . . . . . . . . . . . . . . V. . .4. . . . 55 57 58 58 59 60 61 62 62 63 64 66 V. .1. . . . . . .2. . . . Các phương pháp hoàn thành tự động . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . . . . . .3. . . .3. . . . Cấu hình sử dụng hoàn thành tự động . . . . . . . V. . . . . . . VieTeX cho phép lựa chọn gõ vào một dấu thành hai dấu ngay chỉ điền nội dùng vào giữa các dấu đó là tùy chọn Help -->Autoclose }])> có đánh dấu. . . . . . . . .4. . . .1. . . . .4. . . . Các tự động đóng có thể xem bằng Help -->View Autoclose Keys Trong cửa sổ Dự án. . . . . Tự động đóng các móc Cấu trúc rất nhiều khối lệnh và văn bản có dấu móc mở như [ { ( $ và ngay sau đó là đóng lại như ] } ) $. . . .3. . . . . Để thuận tiện và không quên dấu đóng. . . . . . . . . . . . .¼ ¹ Chương V ¹ ¹ ¹ CHỨC NĂNG CHUYÊN DỤNG ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ V. . . . . .3. Một số hoàn thành tự động đặc biệt . . . . . . . . . . Sử dụng hoàn thành tự động . . .4. . . . Gõ tắt có cấu trúc một dòng . . . . . . Thực hiện gõ tắt . . . V. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Gõ tắt cụm từ và khối lệnh . . . Macro biên tập và gõ nhanh cài sẵn . . . . . . . . . . . . . . Gõ tắt có cấu trúc một tệp . . . . V.

1: Tùy chọn Autoclose | => | | { => {} | | => | {{ => { \| => \left|\right| } => \{\} $ => $ $ }} => } $$ => $$ $$ \} => \left\{\right\} \$ => \$ \{ => \eqref{} " => " " ( => () "" => " ( ( => ( \" => \"{} ) => \(\) ‘ => ‘’ )) => ) ‘‘ => ‘‘’’ \) => \left( \right) \‘ => \‘{} \( => \label{} ’ => ’’ [ => [] ’’ => ’ [[ => [ \’ => \’{} ] => \[\] ^ => ^ ]] => ] ^^ => ^{} \] => \left[\right] \^ => \^{} \[ => \begin{} _ => _ < => < _ _ => _{} << => <> \_ => \_{} \< => \left\langle\right\rangle Phiên bản 2.V.1 Tự động đóng các móc 56 Hình V.9 cài phím tắt [Alt]+C để tắt và bật lại chức năng này. .

ví dụ Alt+$ sẽ ra $ $ và con trỏ nhấp nháy ở giữa để ta nhập dữ liệu. VieTeX cung cấp danh sách bên cửa sổ dự án bằng cách nhấn vào nút [Macros] trên đỉnh hoặc Menu: Help-->View Macro Keys Hình V. Để không phải nhớ Macro. 2.2. lúc nào cũng sẵn sàng. bắt đầu bằng giữ phím Alt hoặc Ctrl sau đó là các phím đại diện cho macro đó 1.2 Macro biên tập và gõ nhanh cài sẵn 57 V.V.2: Giao diện với macro Tất cả các macro như bảng sau . chức năng này dùng biên tập và sửa chữa rất tốt. Cũng có thể ta đã có dữ liệu rồi như đây là đối số bôi đen các chữ này và nhấn Alt+< sẽ có <đây là đối số>. Macro biên tập và gõ nhanh cài sẵn Một số cấu trúc toán và văn bản hay dùng trong VieTeX đã cài sẵn.

phần này giới thiệu cách thức tiến hành tạo gõ tắt trong VieTeX. Trong VieTeX thiết kế hai loại cấu trúc gõ tắt. Gõ tắt có cấu trúc một dòng 1..1.=> _{} Alt + => \left\{\right\} Alt { => {} Alt } => \{\} Alt < => <> Alt > => \left\langle\right\rangle Alt \ => \backslash Alt / => \dfrac{}{} Alt : => ~\eqref{} Ctrl ~ => \titde{} Ctrl ! => \left| \right| Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl 58 @ => \index{} # => \mathbb{} $ => \mbox{} ^ => \widehat{} & => \mathcal{} * => \cdot ( => \(\) ) => \[\] .\dic\ chứa tệp vieabbreviation.=> \setminus Alt : => {\displaybreaks } Alt + => \begin{} Alt \ => \left \right V..tex gồm những dòng gõ tắt mẫu: Cấu trúc của dòng gõ tắt: Một dòng gõ tắt có hai phần và cách nhau bởi một dấu “:” ví dụ . nhưng mục đích chỉ để gõ một số ký tự thay vì một câu dài ví dụ: cmr ==> Chứng minh rằng. Đặc điểm chung là mỗi thao tác trên macro đều phải dùng một phím tắt hoặc tổ hợp phím tắt để thực hiện công việc. Cách thức gõ chỉ là một nhưng nội dung thay thế có cấu trúc khác nhau. nhưng các chức năng Macro khác vẫn như cũ. Gõ tắt được thiết kế thân thiện hơn. . Trong thư mục .3. V. . Gõ tắt cụm từ và khối lệnh Trong khi soạn thảo ta có thể dùng các định nghĩa macro để lấy các lệnh hoặc một cụm lệnh đã chuẩn bị trước.3. .3 Gõ tắt cụm từ và khối lệnh Alt ~ => \sqrt{} Alt ! => | | Alt @ => align* Alt # => equation* Alt $ => $ $ Alt % => \frac{}{} Alt ^ => ^{} Alt & => \label{} Alt * => \times Alt ( => () Alt ) => \left(\right) Alt .=> \stackrel{}{} + => \cite{} [ => [] ] => \left\[ \right\] / => \binom{}{} \=> \verb!! : => ~\ref{} Alt % => %-[ %]Alt ~ => \sqrt[]{} Alt [ => \lfloor \rfloor Alt ] => \lceil \rceil Alt .V.

. không chấp nhận số và ký hiệu khác như \. Tạo ra các từ gõ tắt Bôi đen một dòng muốn là câu gõ tắt và vào Menu sau macro–>abbreviation line->Add abbreviation Hình V.3 Gõ tắt cụm từ và khối lệnh Cmr:Chứng minh rằng cmr:chứng minh rằng kck:khi và chỉ khi cvd:điều kiện cần và đủ là 59 .Nhóm ký tự đầu gõ tắt phải khác nhau.3.\dic\ chứa tệp viemacrofile..tex gồm những dòng tên tệp và chú thích Cấu trúc của dòng: abc:Tệp thử nghiệm loại macro này cmr:Tệp thứ hai trùng tên viết tắt ban:Đây là ví dụ về tệp cần làm math:Những công thức toán cauhoi:Đây là mẫu câu hỏi trắc nghiệm ..V.2. +..Phần sau được thay thế khi thực hiện.Tất cả chỉ trên một dòng . . /. 2. trong phần này thì chấp nhận mọi ký tự. . Gõ tắt có cấu trúc một tệp 1.Phần đầu là ký tự gõ tắt. chấp nhận cả chữ hoa khác chữ thường và chữ có dấu Unicode. . Trong thư mục .3: Làm gõ tắt dòng V.

. .vie.Phần sau không phải là nội dung thay thế mà chỉ là nội dung giải thích macro này. Bôi đen một số dòng muốn là câu gõ tắt vào macro–>abbreviation file->Add abbreviation Hình V.vie. /.3. Nạp các từ gõ tắt Trước khi thực hiện ta phải nạp các từ gõ tắt này vào bộ nhớ. .3 Gõ tắt cụm từ và khối lệnh btl:mẫu bài tập ctt:Câu hỏi trắc nghiệm 60 . ..\macrofiles\ nghĩa là trong thư mục này có các tệp abc.Nội dung thay thế mỗi chữ gõ tắt trên là một tệp có đuôi . .Nhóm ký tự đầu gõ tắt phải khác nhau. 1. cmr.vie ở trong thư mục .vie. . chấp nhận cả chữ hoa khác chữ thường và chữ có dấu Unicode.3. 2. . Nạp các tệp mặc định: Để sử dụng lại macro lần trước đã làm trong tệp mặc định ta phải gọi vào 1 lần trong khi soạn.Phần đầu là ký tự gõ tắt. . Khi thực hiện gõ tắt này thì nội dung trong cá tệp sẽ được thay thế. mỗi loại gõ tắt có thể dùng đến 100 từ. math. không chấp nhận số và ký hiệu khác như \.V. ban.. .4: Làm gõ tắt một khối V. +.vie..

. Ví dụ gõ al␣ thay bằng \alpha.3.5: Gọi các từ viết tắt 2.\dic\ . Như vậy bạn có thể làm nhiều tệp gõ tắt khác nhau với loại văn bản khác nhau và sử dụng thì gọi vào các tệp tương ứng.4. Các cách gõ tắt cũ mất tác dụng.Các ký tự cũng hiện lên như phần ở trên.V.. cũng có phím tắt [Alt]+V. V.3 Gõ tắt cụm từ và khối lệnh 61 Macro–>All abbreviation Listings sẽ được checked dùng tự động và nạp vào ngay và cũng được đánh dấu ở đây. Hình V. chỉ có các cách gõ tắt mới được thực thi ngay. Thực hiện gõ tắt Ta có thể xem các từ gõ tắt ở cửa sổ dưới bằng macro–>abbreviation line –>view My abbreviation macro–>abbreviation file–>view My Block Macro Việc thực hiện gõ tắt là gõ từ gõ tắt và sau đó là ký tự trắng thì nội dung sẽ điền vào từ đó. . Nếu là một khối thì từ viết tắt thay vào cả khối chỗ đó. Nạp một tệp gõ tắt bất kỳ: macro–>abbreviation line –>Load My abbreviation macro–>abbreviation Block–>Load My Block Macro Tìm đến tệp ta chuẩn bị sẵn và gọi vào thường cũng để trong .

Trong soạn thảo tài liệu về LaTeX cũng có rất nhiều lệnh và ta ứng dụng công nghệ tự động hoàn thành rất thích hợp. Công việc này liên quan tới chương trình soạn thảo mã nguồn của chương trình cho người lập trình.1.4.4.6: Xem các từ gõ tắt V. khi gõ từ gần đúng thì bộ lọc chỉ còn rất ít từ hoặc là ta chọn lấy hoặc chương trình tự động điền đầy đủ từ đó vào văn bản. Sau này người ta mở rộng không phải cho các lệnh đã biết trong danh sách tự động hoàn thành mà chọn bất kì danh sách nào. Mấy năm gần đây chức năng này đều có hầu hết ở mọi chương trình soạn thảo. Thông dụng nhất là lập danh sách các từ thông dụng nhất và lưu vào tệp.4 Hoàn thành tự động 62 Hình V. Khi soạn thảo gõ vào đến kí tự nào chương trình tự động hoàn thành sẽ lọc và liệt kê các từ tương tự để ta chọn. Nghĩa là trước khi gõ ta không cần nhớ đầy đủ từ đó. nhất là dùng bộ công cụ phát triển Microsoft Visual Studio thì khi gõ mã lệnh với các từ khóa hoặc các lệnh quen thuộc sẽ có một danh sách các lệnh có chung các kí tự hiện ra và ta chọn lấy lệnh đúng nhất.V. Có những phương pháp khác nhau tạo ra tự động hoàn thành một từ đang gõ vào văn bản: 1. . Các phương pháp hoàn thành tự động Nếu bạn đã lập trình trong môi trường Windows. Hoàn thành tự động Khi soạn thảo văn bản gõ các từ mới. V. gõ tới ký tự nào chương trình tự động liệt kê các từ tương tự trong từ điển có sẵn hoặc lọc các từ có sẵn trong tập được gọi là tự động hoàn thành.

Có thể sử dụng chức năng này hoặc không. vào phần cấu hình lựa chon từ menu Option–>configuration chọn Autocomplete Hình V. Phương pháp thứ hai phải gõ từ đó ít nhất một lần vào văn bản.4 Hoàn thành tự động 63 2. phương pháp thứ nhất làm ta chủ động lập danh sách các từ. 2. nhất là những người không chuyên về tin học. để thuận tiện trên Menu Option–>Autocomplation nếu được chọn nghĩa là sử dụng chức năng này nếu không thì bạn nhấn con trot vào đó sẽ mất lựa trọn và ngược lại. V.4.V. VieTeX các phiên bản cũ chỉ dùng một khả năng 2. từ phiên bản 2. Cấu hình sử dụng hoàn thành tự động 1.7 đã tích hợp cả hai khả năng trên và dùng đồng thời một lúc. Mặt khác danh sách nhiều khi quá dài và có nhiều từ thừa không bao giờ dùng tới. Các thứ hai cũng lập danh sách các từ.2. nhưng bổ sung các từ mới không phải dễ. Nhưng phương pháp này có lợi là mềm dẻo hơn. Nếu dùng chức năng này thì ta có thể hiểu sâu hơn một chút. nhưng trên văn bản đang gõ vào. Mỗi phương pháp đều có thế mạnh riêng. tạo ra việc sử dụng đa dạng khi ta hiểu cách sử dụng.7: Tùy chọn tự hoàn thành . Nghĩa là chương trình tự động lập danh sách các từ đã có trong tệp đang soạn thảo và tự động hoàn thành cũng như phần trên. điều này phương pháp thứ nhất cũng không khá hơn vì lần đầu tiên dùng lệnh hoặc dùng từ đó đều phải tra cứu như nhau. trong một văn bản LaTeX thì rất nhiều lệnh hoặc từ đều lặp đi lặp lại chứ không dùng tất cả dữ liệu từ điển và danh sách các lệnh LaTeX.

Dễ dàng ứng dụng mục này cho soạn thảo các lệnh cho Metapost. Như vậy lựa chọn này bao trùn lựa chọn thứ nhất. PSTrick hoặc danh sách các lệnh Script. Gõ văn bản bằng tiếng Anh lựa chọn này là tối ưu. trong chương trình tôi đã đặt là mầu tím. 2. tuy vậy danh sách sẽ dài và lựa chọn từ lâu hơn. Còn một số chức năng khác đơn giản tôi không hướng dẫn ở đây. + Autocomplete references: lập danh sách các từ khác nhau có trong tệp văn bản đang gõ vào. một là dùng để tô màu những lệnh đã biết. Còn một tệp mặc định lập danh sách hoàn thành. Đã chọn chức năng này thì chức năng thứ hai không có tác dụng.4. Còn ngược lại sẽ lọc trên văn bản đang soạn. chỉ chú ý là có 2 tệp lệnh TeX. do nhiều khi không nhớ chính xác từ tiếng Anh. Khi gõ đến đâu thì danh sách lọc trong từ điển đến đó cho bạn chọn. nội dung là các lệnh cần liệt kê.V. Sử dụng hoàn thành tự động Macro -> AutoComplete by Dictionary Có phím tắt Alt+C để chuyển đổi có dùng từ điển hay không. hiện tại là trên 2000 lệnh (tôi đã để rất nhiều lệnh gói lệnh trong đó) còn LaTeX chỉ khoảng 700 đến 800 lệnh thôi. không có các từ khác. Nếu các bạn soạn tệp riêng có thể thay tệp này bằng cách vào Macro–>Change Autocomplete dic. Khi chọn lập danh sách các lệnh TeX thì chỉ có các lệnh TeX có \ mới được lập. Chức năng này rất hay vì một văn bản chỉ có một số hữu hạn lệnh lặp đi lặp lại.3.4 Hoàn thành tự động 64 Ta chú ý có hai cách lựa chọn: + Autocomplete TeX commands only: lập danh sách các từ của lệnh TeX. các từ nhập vào được tự động thay đổi trên dòng đó. tệp này sẽ nói đến trong bài tô màu của VieTeX. Nếu ta chỉ dùng danh sách thì chọn mục này đánh dấu và không lợi dụng được tìm kiếm trên tệp đang gõ vào. Không lựa chọn mục này thì ta thực hiện gõ đến đâu danh sách được lập . Bạn có thể cài cấu hình này bằng chọn vào [Show word end] thì chỉ hiện ra một dòng từ để hoàn thành. Một cấu hình khác khi tự động hoàn thành không liệt kê danh sách mà trên dòng nhập từ. Thực hiện cách dùng: 1. Khi lập danh sách theo lựa chọn thứ hai thì các từ có trong văn bản kể cả các từ ở đầu có lệnh TeX. nếu có đánh dấu dùng từ điển thì danh sách sẽ chuyển chỉ lấy trong danh sách từ điển mà thôi. và mở tệp từ điển của bạn là xong. Đây là hai kiểu tự động hoàn thành trong VieTeX. các bạn có thể sửa đổi và làm cho ngắn đi thì càng tốt. 3. V.

4 Hoàn thành tự động 65 trong tệp đang gõ vào và không quan tâm tới danh sách có sẵn. Tôi hay dùng cách này thực hiện. Chú ý: phím tắt Alt+Spacebar khi con trỏ không đứng cạnh hoặc giữa từ nào thì nó lặng im. lại muốn tham khảo danh sách từ điển thì chọn Macro -> Get Auto from Dictionary có phím tắt là Alt+Spacebar và danh sách được lọc trong từ điển đến những từ đang gõ được thay vào danh sách cũ. khi ta soạn Script.\bmatrix %\partial. chức năng này chỉ dùng cho người mới dùng TeX. 4. Một điều chú ý là các lệnh đầu văn bản được liệt kê ở đầu danh sách nên ta có thể lợi dụng đặt các lệnh thường dùng nhất ở đầu tệp sau các kí tự chú thích % như: %\alpha.V.\rightarrow .9: Chỉ liệt kê lệnh TeX Đây là chức năng chỉ lọc các lệnh TeX còn môi trường và các từ khác không được đưa vào danh sách. Pstrick. Không lựa chọn mục này khi gõ vào lập danh sách trên tệp không có từ ta muốn.8: Thực hiện tự hoàn thành Có thể đổi danh sách Autocomplete. vì không có từ để lọc.\beta. chọn từ xong ta vẫn ở chế độ hiện hành AutoComplete cho cả hai cách hoàn thành. MetaPost Macro -> Change AutoComplete Dictionary Macro -> AutoComplete TeX Only Hình V.\frac %\sum. 3. Hình V.

VieTeX thiết lập danh sách tất cả các nhãn trong lệnh \label{}.4 Hoàn thành tự động 66 Thì khi danh sách hiện ra cũng ở các dòng đầu tiên. điều này có nghĩa là người dùng có thể định nghĩa môi trường mới trong văn bản và VieTeX tự động đưa môi trường đó vào danh sách tự động hoàn thành. Vẫn theo quan điểm danh sách được lập ngay trong tệp đang soạn thảo. Nếu ta có một thư viện các lệnh thường dùng thì cứ chép lên đầu văn bản là được chứ không cần phải tìm gõ vào lần đầu nữa. Một danh sách đặc biệt khác là danh sách các môi trường trong LaTeX. \pageref{}. \ref{}. + Danh sách các nhãn: Trong bài đánh số bằng nhãn trong LaTeX với VieTeX đã nói rất kĩ đến chức năng này (bạn xem phần đó sẽ trình bày kỹ hơn). Một số hoàn thành tự động đặc biệt 1.4. mặc nhiên ta có danh sách các lệnh thường dùng nhất. Đây là một cách làm thông minh cho người dùng và lập danh sách cũng dễ dàng như đang soạn thảo. Khi con trỏ nhấp nháy tại ngoặc nhọn sau lệnh .4. \label{} thì danh sách được hiện lên như hình Hình V. Để quản lí các số đánh bằng nhãn.11: Sửa từ hoàn thành 2. Khi con trỏ ở giữa hai ngoặc nhọn của các lệnh \eqref{}. Khi biên dich LaTeX các lênh trên không ảnh hưởng gì đến văn bản cả.10: Sửa từ hoàn thành V. Danh sách cũng được lập trên tệp hiện hành. Khi đang soạn thảo hoặc để con trỏ nhấp nháy vào giữa từ rồi nhấn tổ hợp Ctrl+Enter thì danh sách cũng hiện ra các từ đến dấu con trỏ như hình: Hình V. VieTeX thiết kế một số danh sách tự động hoàn thành riêng.V.

4 Hoàn thành tự động 67 \begin{} danh sách được hiện lên và ta chọn lấy một môi trường. Một chú ý là môi trường là một kẹp gấp (xem lại bài kẹp gấp trong VieTeX) nên ở đầu văn vản ta để môi trường như sau không ảnh hưởng gì %\begin{figure}\end{figure}%\begin{equation}\end{equation} %\begin{align}\end{align}%\begin{align*}\end{align*} %\begin{itemize}\end{itemize}%\begin{enumerate}\end{enumerate} Khi đó danh sách cần có ngay khi soạn thảo. tôi đang thiết kế để các bạn có thể thêm vào danh sách này tự động môi trường đầy đủ. Nhưng do hai lệnh môi trường phổ biến nên có phím tắt: Ctrl + Alt+ + ra \begin{} Ctrl + Alt+ . Nhưng nếu không thấy môi trường thì có thể lại tham khảo danh sách có sẵn thay vào đó bằng cách phím tắt Ctrl+Spacebar hoặc từ Menu Macro -> Get Full Environment Đặc biệt lần này không phai qua phím tắt nữa khi chọn tên môi trường xong là đầy đủ môi trường được lấy vào. môi trường nào dùng nhiều ta đưa lên trước. Hình V.12: Tự động hoàn thành môi trường Như vậy lập danh sách môi trường cũng rất dễ là đưa các môi trường sau dấu % ở đầu văn bản.V. trường hợp lệnh \end{} cũng tương tự như vậy. 3. Nếu danh sách không có thì ta gõ tên môi trường vào bình thường và các bước sau không thay đổi gì. Môi trường tương tự là \cites{} và các nhãn trong \bibitem{} trong phần trích dẫn.ra \end{} Trong chế độ AutoClose bạn gõ vào \[ tự động ra ngay \begin{} Theo mặc định danh sách các môi trường trong văn bản đang soạn được liệt kê ra ngay như các phiên bản cũ. khi ta đã có tài liệu theo trích dẫn ở trong tệp đang soạn thảo thì với lệnh tự động sẽ liệt kê ra để ta chọn .

. . . . .6. . . . Tìm theo một dự án . . VI.7. .exe .8. .2. . . . . . Biên dịch sang PDF xem giữa VieTeX và Sumatra . . . . . VI. . . . . . . . 77 78 Chức năng tìm kiếm không thể thiếu trong bất cứ phần mềm nào. . . .1. . . . .9. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng tìm kiếm chính trong VieTeX . . Biên dịch sang DVI và xem qua lại giữa VieTeX và Yap. . . .5. . . . . . . . . . . Tìm kiếm ngược.1.4. . . . . . . . Hộp tìm kiếm và thay thế trên tệp hiện hành. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tìm kiếm nhanh . . . . . . . . . Bài này nói về các thức tìm kiếm trong VieTeX. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VI. . . . . . . . . nhất là trong một chương trình soạn thảo văn bản. . . . . .3. có người phất lên vì tìm ra cách thức tìm kiếm tốt hơn người khác. . . . . . . . VI. . . . . . . . . 76 VI. . .¼ ¹ Chương VI ¹ ¹ ¹ TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ VI. . Tìm kiếm trong tệp . . . có rất nhiều cuốn sách viết chuyên về thuật toán tìm kiếm. . . . . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 74 VI. . . . . . 74 VI. . . Các dạng tìm kiếm khác . . . . . Những tìm kiếm ngắn khác . . Tìm kiếm trên Internet . . . Chủ đề tìm kiếm cũng là một vấn đề lớn và ứng dụng khắp nơi. . .7. . VI. . . . . . . . . . . . . 69 70 71 71 73 74 VI. . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VI. . . . . . . . . . . . . . . . . . .

VI.1 Chức năng tìm kiếm chính trong VieTeX

69

VI.1. Chức năng tìm kiếm chính trong VieTeX
Chức năng Find Find Next Find Previous Selected Find Incremental Find Replace Find in Files Check {[($)]} Return Current Line Go to Line Go to last change Jump to Matching Braces Jump Label Phím tắt Ctrl + F F3 Ctrl + F3 Alt + F3 Ctrl+I Ctrl +H Ý nghĩa chức năng Tìm theo từ gõ vào Tiếp tục tìm từ trên xuống Tiếp tục tìm từ ngược lên Ghi lại từ hoặc nhóm từ bôi đen để tìm Tìm với giao diện tắt Thay từ bằng từ khác Tìm từ trong tệp khác Kiểm tra tính đối xứng của các ký hiệu

Đi đến số dòng Đến vị trí thay dổi cuối cùng Nhảy sang dấu ngoặc đối diện Ctrl + J Từ nhãn trong văn bản nhảy đến nhãn Go In Document Đưa đến Top Ctrl + PgUp Về đầu văn bản Buttom Ctrl + PgDn Về cuối văn bản Paragraph Start Alt + PgUp Về đầu đoạn văn bản con trỏ đang đứng Paragraph End Alt + PgDn Về cuối đoạn văn bản con trỏ đang đứng Line Wrap Start Ctrl + < Đến đầu dòng chỗ ngắt trên màn hình Line Wrap End Ctrl + > Đến cuối dòng chỗ ngắt trên màn hình Line Start Alt + Home Đến đầu dòng Line End Alt + End Đến cuối dòng Word Start Alt + ‘ Đến đầu từ Word End Ctrl + ‘ Đến cuối từ Tất cả các chức năng đều dễ hiểu và dùng trực tiếp được. Chức năng [Selected Find] khi ta bôi đen hoặc đặt con trỏ vào từ cần tìm, chương trình tìm ngay không cần thông qua hộp tìm kiếm, sau đó dùng các phím tắt khác để tìm các từ đó bình thường.

Ctrl + Alt + G Ctrl + G Shift + Ctrl + H Alt + J

VI.2 Hộp tìm kiếm và thay thế trên tệp hiện hành

70

VI.2. Hộp tìm kiếm và thay thế trên tệp hiện hành
1. Vì tìm kiếm và thay thế tương tự nên ta chỉ nói tới tìm kiếm là chính. Khi nhấn nút hoặc Menu ta có: 2. Tìm kiếm trên tệp hiện thời:

Hình VI.1: Giao diện tìm kiếm a) Tìm ngược và xuôi trong văn bản (Up + Down) b) Đánh dấu màu tất cả từ tìm được (Mark All) c) Tìm đến đâu đánh dấu đến đó (Mark Find) d) Tìm đến đâu bôi đen đến đó (Find To select) e) Tìm vòng lại từ cuối tệp lên đầu tệp (Find Incremental) f) Làm hộp tìm kiếm trong suốt g) Tìm kí tự ở đầu từ (word start) h) Tìm đúng có hoa và không hoa (Match case) i) Tìm cả từ như vậy (Match whole word) Ta có thể xem ví dụ sau Tìm kiếm theo biểu thức [Regular Expre-

Hình VI.2: Giao diện tìm kiếm chính quy sion], Bạn nhấn vào nút có dấu [+] để ra một số tùy chọn rồi lấy vào.

VI.3 Tìm theo một dự án Kí hiệu . \( \) \n Ý nghĩa Bất cứ kí tự nào Đánh dấu miền bắt đầu tìm kiếm Đánh dấu miền kết thúc tìm kiếm n là một trong các số 1 đến 9 ta có thể thay thế. Ví dụ tìm kiếm biểu thức Fred\([1-9]\)XXX và thay thế bằng Sam\1YYY. Khi ta áp dụng tìm được Fred2XXX, khi đó kết quả được thay thành Sam2YYY Tìm kiếm bắt đầu một từ Tìm kiếm các kí tự cuối từ Cho phép dùng kí tự x là đặc biệt, ví dụ \[ là kí tự [ không phải bắt đầu một từ Tìm trong tệp các kí tự như một tập hợp. Ví dụ [abc] nghĩa là bất cứ kí tự a, b, c đều được. Phần bù đối với tệp các kí tự này. Ví dụ ^A-Za-z mọi kí tự trừ các kí tự chữ cái. Tìm từ ở đầu dòng Tìm các từ ở cuối dòng Tìm 0 lần hoặc nhiều lần. Ví dụ tìm S*am thì các từ sau đáp ứng sm, sam, saam, saaam, ... Tìm 1 lần hoặc lặp lại nhiều lần

71

\< \> \x; [...] [^...] ^ $ * +

VI.3. Tìm theo một dự án
- Một thư mục (folder) trong đó có gắn các tệp, mọi tệp trong đó đều thuộc dự án. - Để tìm kiếm và tham khảo kí hiệu của một dự án thì ta nhấn đúp vào tên thư mục đó thì trên thanh trạng thái góc trái cùng có tên chọn là dự án, nghĩa là muốn đổi dự án thì nhấn đúp vào thư mục khác, ... - Khi có dự án thì tìm kiếm sẽ hoạt động trên các tệp có gắn ở đó chứ không tìm trong các thư mục khác, ... - Như vậy ta có thể làm rất nhiều thư mục, mỗi thư mục dự án riêng và khi làm việc ta chỉ làm việc trong thư mục đó thôi. Ta lấy một ví dụ dự án: thitracnghiem Kết quả tìm kiếm theo dự án sẽ đưa ra cửa sổ dưới [Find Result] và [Compiler Log] Phần liệt kê ở cửa sổ dưới có kèm theo tên tệp sau đó mới đến các từ tìm được.

VI.4. Các dạng tìm kiếm khác
1. Ta có thể tìm kiếm trong các tệp đang mở chọn vào All Open thì cũng tương tự như tìm trong dự á, Chỉ có khác là các tệp đang mở có tên trên thanh tệp

Tương tự trong thư mục (Directory) mà tệp đang mở các tệp ở đó. không có trong dây dự án ở bên. Hình VI.3: Giao diện tìm kiếm theo dự án sau tệp đang mở hiện hành.4: Tìm kiếm danh sách đặc biệt 3.VI. Tìm kiếm bằng cách liệt kê các từ quan trọng theo dự án hoặc là tệp đang mở . Các loại tìm này đều liệt kê ra cửa sổ ở dưới với tên tệp và các từ tìm được. Nếu tệp chưa mở thì nó tự mở ra rồi đi đến đó.4 Các dạng tìm kiếm khác 72 Hình VI. Khi nhấn đúp vào đó thì chương trình sẽ nhảy về vị trí từ tìm được trong tệp. 2. các tệp này có thể không mở.

VI.5 Tìm kiếm trong tệp

73

như Latex-->References-->List of label Và tương tự với các loại danh sách khác. Nhấn vào các từ này chương trình sẽ chạy đến từ đó ở trong tìm đã tìm thấy....Hình VI.4. 4. Tìm theo Google và Wiki thích hợp cho tìm lệnh trên Internet hoặc các gói lệnh: Bằng cách bôi đen vào từ muốn tìm rồi thì nhấn Help-->Google search (hoặc Help---> Wiki Search) thì nếu máy nối mạng sẽ nhở hai chương trình trên để tìm trên Internet.

VI.5. Tìm kiếm trong tệp
1. Tôi làm thêm phần này để mở rộng việc sử dụng trong các tệp của một thư mục nào đó trong VieTeX. Về bản chất không khác gì chức năng tìm kiếm câu mẫu tiếng Anh và tìm kiếm giải thích lệnh LaTeX. 2. Giao diện tìm kiếm: a. VieTeX đã được thiết kế khi tệp nào đang mở thì thư mục hiện hành của chương trình sẽ là thư mục chứa tệp đó. Nhờ vậy mà các tệp phụ như *.dvi, *.log, *.bak ... đều sinh ra tại đó chứ không chứa sang các thư mục khác. b. Vì lý do trên mà khi nhấn Menu: Search --> Find in Files hoặc nút trên thanh công cụ có ống nhòm và thư mục thì thư mục đầu tiên là đang chứa tệp đang mở. c. Giao diện không khác gì 2 chức năng tìm kiếm mẫu câu và lệnh

Hình VI.5: Tìm kiếm danh sách đặc biệt 3. Thực hiện tìm kiếm a. Ký hiệu tìm kiếm gõ vào bằng cả tiếng Anh hoặc tiếng Việt. b. Có thể chọn 1 tệp cụ thể hoặc nhiều tệp với các đươi khác nhau như *.TeX, *.txt, *.bat, ... c. Có thể thay đổi thư mục bằng cách mở ra và chọn thư mục khác. Khi đó danh sách các tệp ở thư mục cũ cũng được tự động thay thế bằng trong thư mục mới. d. Nhấn nút [Find] kết quả lấy ra ở cửa sổ dưới và ta có thể copy lên hoặc

VI.6 Tìm kiếm nhanh

74

nhảy đến tệp có ký hiệu ta vừa tìm ra. 4. Lấy dữ liệu đang mở vào tệp a. Nhấn vào nút [Add] để chép dữ liệu đang hiện hành vào tệp. b. Một điều quan trọng là tệp đang mở không cùng thư mục hiện hành với tệp ta chép vào

VI.6. Tìm kiếm nhanh
Một thanh giao diện tìm kiếm nhanh lấy từ Search-->Incremental Find cho giao diện

Hình VI.6: Tìm kiếm nhanh Có thể thanh tìm kiếm này để liên tục khi soạn thảo, khi cần ta lại tìm kiếm kể cả chuyển qua tập mở khác rồi trở lại tệp đang soạn.

VI.7. Tìm kiếm ngược
Khi biên dịch xong ra tệp DVI hoặc PDF nếu có lỗi ta phải sửa ở tệp TeX, mà lại muốn đến ngay chỗ đó để sửa, những hướng dẫn sau đây là việc cài đặt tùy chọn ở các chương trình tương ứng với VieTeX.

VI.7.1. Biên dịch sang DVI và xem qua lại giữa VieTeX và Yap.exe
1. Để chạy được từ dòng tệp TeX sang dòng tương ứng trong Yap (xem tệp DVI) thì khi biên dịch phải cài đặt (đã được mặc định trong VieTeX). Trong VieTeX:

VI.7 Tìm kiếm ngược Configuration->set Program rồi chọn đặt: 1. LaTeX=>DVI đặt Command: latex.exe Parameters: --src-specials File name: <name>.<ext> 2. Texify=>DVI đặt Command: texify.exe Parameters: --src-specials File name: <name>.<ext> --run-viewer

75

Hình VI.7: Tìm kiếm ngược 3. Yap View DVI đặt Command: yap.exe Parameters: -1 File name: <name>.dvi Khi thực hiện: đặt con trỏ tại dòng trong VieTeX rồi nhất nút [preview dvi at line] hoặc từ Menu phím tắt Alt+F6. 2. Để nhấn đúp dòng trong Yap.exe chuyển ngay đến dòng TeX trong VieTeX Nhấn nút New rồi thêm vào dòng

VI. Biên dịch sang PDF xem giữa VieTeX và Sumatra Tôi mới chỉ cài tốt từ Xem trên Sumatra nhấn đúp nhảy về VieTeX với dòng tương ứng.exe Parameters: -synctex=-1 File name: <name>.exe Parameters: -synctex=-1 File name: <name>.8: Tìm kiếm ngược có dấu VI. Bạn phải cài đặt Sumatra có tại http://blog. PDFLaTeX=>pdf đặt Command: pdflatex.html và thực hiện cài đặt chỉ trong VieTeX sau đây: (chỉ dịch bằng PDFLaTeX và XeLaTeX mới xem ngược được.7.<ext> 11. XeLaTeX=>pdf đặt Command: xelatex. Sumatra view pdf đặt . Trong VieTeX: Configuration->set Program rồi chọn đặt: 24. Bạn có thể chọn trong thẻ User Interface và đánh dấu vào [] Show source links thì có dấu tròn tương ứng với dòng trên tệp nguồn.<ext> 26.info/software/sumatrapdf/index. Hình VI.2.7 Tìm kiếm ngược 76 C:\vietex\vietex.kowalczyk. chương trình VieTeX có nút này).exe "%f"-line:%l Rồi nhấn [Apply].

vì đi quá xa vị trí dòng con trỏ nhấp nháy. 4. VI.} 6... để đến được đầu của mỗi dòng có mũi tên gãy này phải dùng chức năng này. phần cài đặt như trên là mặc định trong VieTeX.8 Những tìm kiếm ngắn khác Command: C:\Program Files\SumatraPDF\SumatraPDF.<ext> 77 Cài đặt nếu có trục trặc bạn xem lại các đường dẫn.VI. -->Line Wrap Start Trên màn hình thực sự có thể gẫy ra làm mấy dòng trong miền soạn thảo.} thì chức năng nhảy về nơi đặt nhãn này trong \label{.8. . 5. -->Line Start nhảy tới đầu dòng 7..exe\" %f -line:%l" File name: <name>. -->Go to last change chức năng này sẽ quay lại vị trí cuối cùng mà bạn có thay đổi. 3. Những tìm kiếm ngắn khác Từ Menu: Search có các chức năng sau đây để dễ dàng tìm đến vị trí con trỏ cũ. Jump to Label Khi con trỏ đang ở vùng \ref{. 2.exe Parameters: -reuse-instance -inverse-search "\"C:\vietex\vietex. -->Line End nhảy tới cuối dòng Hình VI. -->Go to line sẽ mở ra giao diện bạn gõ vào số dòng cần đến.. -->Jump to Matching Brace Khi con trỏ bên cạch các {[()]} thì mới có chức năng và sẽ nhảy đế ngoặc ngược lại ngay sau đó. -->Return Curren line Khi ta xem văn bản mà không nhớ con trỏ lúc trước nằm ở đâu.9: Kiểm tra ngoặc đối xứng 8. 1.

3. gói lệnh.9 Tìm kiếm trên Internet 78 9. 2. Hình VI. Đây là chức năng mới có trong phiên bản 2. Có thể lấy từ bằng bôi đen từ đó trong văn bản và bật chức năng này. Tìm kiếm trên Internet Với chức năng 1.VI.9. . -->check{[($)]} kiểm tra các dấu móc đối xứng có tương ứng không. Help->Favorite File and Programs lưu lại danh sách trang web bạn cần vào. 10.10: Tìm kiếm trên Internet Có thể tìm kiếm theo Google hoặc wikipedia. . Help->Find in Internet ta có thể tìm lệnh.. mặc định là kiểm tra toàn tệp đang mở. -->Line Wrap End Tương tự như trên những về cuối dòng. Help->Open website giao diện để các bạn mở website cần tìm có thể bôi đen dòng địa chỉ và lấy vào để chạy website. lớp. Quan trong là kiểm tra một đoạn bôi đen như công thức xem các dấu có đối xứng không và thiếu dấu nào.. VI.9. trên Internet nếu máy nối mạng.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Cách sử dụng . . . . . . . . .3. . . Môi trường toán . . . VII.4. . . . . . .4. . . . . Các lệnh di chuyển con trỏ . . . . . . . . . . Liệt kê danh sách lệnh cấu trúc . . . . Các phím tắt và cài đặt . . . . . . . .4. . . . .3.4. . . . . . . . . . Lấy các môi trường văn bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. VII. . . . . . Thực hiện sưu tập lệnh . . . . . . . . . . VII.1. . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . Nhập môi trường và lệnh LaTeX hoàn thành tự động . . . VII. . . . . . . VieTeX trợ giúp kiểm soát nhãn . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . . . . . Gán số công thức bằng nhãn . . Kết luận . VII. . . . VII. VII. . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. .1. . . . Kẹp gấp đặc biệt . . .2. . . . . . VII. . Quy tắc đánh số chung . . . . . . . . . . Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script . . .2. . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . .6. . . . . . Mục đích dùng sưu tập lệnh .1. . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sưu tập lệnh và môi trường . . VII. . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII.4. . . . . . . . . VII. . . . Cấu trúc macro Script . .6. . . . . .3. . . . . . . . . . . . .6. . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thực hiện biên dịch một Script . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các lệnh cắt dán . . . . VII. . . . .2. .4. . . . VII. . . . Gán số bằng nhãn trong LaTeX . Môi trường bảng và ma trận . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . .6. . Kết luận . . . . . . . . . . Gán số công thức toán . . . . VII. .1. . . . . . . . . . . . . VII. . . VII. Kẹp gấp . . . . . . . . . . Khái niệm về kẹp gấp (Folding) . . . . .1. . . . . . . . . . .6. VII. . . . . . . . . . . . . . . .5. . .4. . . . .2. . . . . . . . VII. .1. . .3. . . . . . . . . . . . VII. . . . . Nhập khối lệnh của LaTeX . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . 80 80 80 81 83 83 84 85 86 87 87 88 89 91 91 92 92 94 96 97 97 98 99 101 101 103 103 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . Các loại kẹp gấp . . . . . . . . . .¼ ¹ Chương VII ¹ ¹ ¹ CÁC LỆNH LATEX ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ VII. VII.3. . . . . . . VII. . . . .3. . . . . . .4. . . . . . . . . . .

minipage. Nhập khối lệnh của LaTeX Môi trường trong LaTeX thường là một khối có cấu trúc.1..1. \end{equation*} hoặc Alt+@ ra \begin{align*} &\\ &\\ \end{align*} 2. Lấy các môi trường văn bản 1. có thể nhấn các nút mô phong trên thanh công cụ thứ hai và ra ngay cấu trúc \begin{enumerate} \item \item \item \end{enumerate} 3..1) Bỏ trắng <> là môi trường equation bình thường. Phần tự động hoàn thành có lấy các môt trường theo danh sách đó là một cách lấy nhanh nhất với các bạn đã dùng thạo.) Cũng ra ngay cấu trúc. Hàng loạt môi trường từ LaTeX-->TeX Environment-->(verbatim. 2.1.1. Các môi trường enumerate. Có nút hoặc LaTeX-->Math Environment. VII. VII. center. Những cấu trúc hay dùng nhất có phím tắt Alt+ # ra \begin{equation*} . itemize... .. sub là môi trường subequation. Có thể dùng giao diện phức tạp hơn để gán như (Hình VII.2. Name môi trường kèm theo \label{Name}... Để lấy vào các khối đó VieTeX đã thiết kế hàng loạt công cụ để lấy vào.VII.. Môi trường toán 1. .1 Nhập khối lệnh của LaTeX 80 VII. * là môi trường equation*. decription.

) VII.2: Lấy môi trường equation Tương tự như môi trường trên trong Menu: LaTeX-->Math Environment-->(equation.3) \begin{tabular}{| l | l | l | l | l |} ..1: Lấy môi trường equation \begin{equation} \label{Name} \end{equation} Hoàn toàn tương tự như vậy với môi trường align (Hình VII.1.3.. Môi trường bảng và ma trận 1.1 Nhập khối lệnh của LaTeX 81 Hình VII. Có nút trên thanh công cụ thứ hai hoặc từ Menu: LaTeX tới Tabular (Hình VII.gather.multiline.2) Hình VII..VII.

4: Lấy môi trường matrận Cho kết quả \begin{bmatrix} *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ \end{bmatrix} .1 Nhập khối lệnh của LaTeX *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ \end{tabular} 82 Hình VII. Tương tự cho mỗi loại ma trận Hình VII. 2.3: Lấy môi trường bảng Ta gán cụ thể số hàng và số cột.VII.

2 Sưu tập lệnh và môi trường 83 VII. những lệnh và môi trường của các tệp trước cần được lợi dụng và sử dụng lại. lệnh vào trước được ưu tiên. môi trường trên tệp đang có. VII. sẽ được nói kỹ trong bài này). Nhập môi trường và lệnh LaTeX hoàn thành tự động Trong soạn thảo văn bản bằng LaTeX quan trọng là đưa lệnh.2. kiểm soát đánh số bằng nhãn. Tất cả chức năng tự động dựa trên những lệnh và nhãn đã có trong tệp.1. lệnh đã được dùng để đưa vào tệp mới theo hoàn thành tự động. môi trường. Tôi thường ưu tiên hoàn thành tự động các lệnh. Môi trường \begin{} (gõ vào bằng \[ sẽ ra) có danh sách lệnh ta chọn như (Hình VII. nghĩa là soạn văn bản càng về sau càng có nhiều cơ hội tự động hóa nhiều. Môi trường cũng được tự động hóa khi đã có một lần đưa vào rồi (hoặc giả lập ở đầu văn bản.VII. 2. Gõ vào các từ lệnh thì liệt kê các lệnh đã có gần giống đến ký tự đó.2. Bài về tự động hoàn thành đã mô tả khá kỹ đưa lệnh vào văn bản. vì các từ thường lặp đi lặp lại. Bài này nói về một số chức năng của VieTeX để sưu tập các nhãn. 1. Nhiều khi trong một dự án có nhiều tệp khác nhau. Các dạng tìm kiếm khác nhau. Hoàn thành tự động có thể theo từ điển hoặc các lệnh trên tệp đang mở hoặc kết hợp cả hai. Sưu tập lệnh và môi trường VieTeX đã thực hiện hoàn thành tự động.5: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường nhấn [Enter] cho kết quả . môi trường cùng với văn bản.5): Hình VII.

6): LaTeX--> Data Collection Hình VII. sưu tập các nhãn. bảng. nhãn được ưu tiên sưu tập. và cũng để lấy các lệnh từ tệp này qua tệp khác thành bộ sưu tập thông dụng. Việc sưu tập được tiến hành trên tập ở hiện hành. Bộ sưu tập gồm 4 thành phần chính: Sưu tập các môi trường LaTeX.2 Sưu tập lệnh và môi trường \begin{enumerate} \item \item \end{enumerate} 84 con trỏ đưa ta đến nơi bắt đầu soạn thảo ngay. đầu danh sách lấy vào tự động.2. chú ý việc thực hiện bước trên.2. dóng công thức có nhãn hoặc không có nhãn chương trình đều hiểu và điền vào cho các bạn. VieTeX thể hiện bằng cách đánh dấu lựa chọn từ (Hình VII.6: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường Hoặc từ các Menu tương tác (nhấn phím phải chuột). môi trường. Ta chọn tất cả để đưa lên tệp sắp soạn thảo. Lệnh.VII. VieTeX thiết kế một số chức năng làm chuyện này. sau đó lựa chọn bằng cách nhấn đúp vào đó để lấy lệnh vào bất cứ tệp nào đang mở. Đưa ra cửa sổ dự án danh sách tham khảo và kết quả ra cửa sổ Output danh sách lệnh. Thực hiện sưu tập lệnh Để phục vụ cho mục đích chọn các lệnh ưu tiên cho lên đầu tập. Những môi trường hình. sưu tập các lệnh TeX. VII. sưu tập chỉ số. Cách thức ra lệnh giống nhau ta chỉ hướng .

1. . các bạn có thể tò mò thống kê những môi trường này. một tệp lớn cũng chỉ có khoảng 40 lệnh. dễ dàng lấy vào các môi trường do người dùng định nghĩa như trong hình VII. Trong cử sổ Compiler Log có các lệnh này ta có thể chép vào bất cứ tệp nào.VII.6 có các môi trường tự định nghĩa với với các lệnh cũng vậy. 3. LaTeX-->Data Collection --> Collect environments (Hình VII. Mục đích dùng sưu tập lệnh 1. Sưu tập nhãn để biết được ta đã dùng được bao nhiêu nhãn rồi và nhãn cuối cùng.7: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường Ở đây gồm có tên môi trường và kết quả có thể lấy vào bằng cách nhấn đúp trên dòng lệnh đó.8) VII.7) 85 cho kết quả Hình VII. Danh sách môi trường không có môi trường lặp lại và gồm cả những môi trường do người dùng định nghĩa. Nếu soạn trong nhiều tệp có các nhãn tra chéo nhau thì bộ sưu tập này đáp ứng khi gõ vào hoàn thành tự động sẽ tìm thấy khi để ở đầu mối tệp. Một văn bản cũng chỉ có 10 môi trường trở lại. Sưu tập lệnh và môi trường để sắp xếp ưu tiên cho hoàn thành tự động của chương trình và chuyển từ tệp này sang tệp khác một cách dễ dàng. 2.3. Có thể mở bất cứ tệp TeX nào cũng tham khảo được lệnh và môi trường họ dùng. Ví dụ như 4. LaTeX-->Data Collection --> Collect Commands cho kết quả (Hình VII. 2.2.2 Sưu tập lệnh và môi trường dẫn 2 loại là đủ.

rồi sau đó gọi ra để thực hiện.VII. Mỗi lần gọi tệp macro Script nó lại thức hiện dúng động tác như vậy. vì vậy người ta thường gắn liền với nó bằng một phím gọi tắt. Như vậy việc lặp đi lặp lại của người sử dụng có thể tập hợp lại thành các macrro này.9: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường VII.8: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường Hình VII.3. . Sau đây chỉ là phương án đơn giản thể hiện Macro Script của VieTeX.3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 86 Hình VII. Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script Viết một bản macro Script nhằm liệt kê các thao tác xử lý văn bản.

pagedownsel. lineupsel (n) lineuprectsel (n) = Con trỏ chuyển lên trên n kí tự. Các lệnh di chuyển con trỏ • • • • • • • • left (n). phím gõ tắt nhấn Ctrl+Alt+0.2. Bây giờ một cấu trúc đưa câu lệnh vào là macroscript("name". bắt buộc phải có. rightrectsel (n) = Con trỏ chuyển về phải n kí tự. leftrectsel (n) = Con trỏ chuyển về trái n kí tự. rightsel (n). lineup (n). exit là lệnh kết thúc của script. tên là frac. paradown. pagedownrectsel = Con trỏ chuyển lên cuối trang. left(3) con trỏ lùi về phía trái 3 ký tự. key= Phím gõ tắt như là các phím gõ tắt khác của Menu (Ctrl. pageuprectsel = Con trỏ chuyển lên đầu trang.3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 87 VII. pageup. leftsel (n). linedown (n). . "key". Shift. 1) string("\\frac{}{}"). • ". paraup. exit là macro cho "\frac{}{}" lệnh LaTeX.3. pageupsel. VII. không đối số. paradownsel = Con trỏ chuyển lên cuối đoạn. Alt và phím bàn phím khác). linedownsel (n). "Ctrl+Alt+0". Cấu trúc macro Script Một tệp chứa lệnh bao giờ cũng có đuôi *. number) <Các lệnh ở phần ngay dưới đây> exit macroscript Lệnh khởi đầu của macro. • number=1 ghi lại vào tệp khởi động Macro hoặc không ghi (0) khi thoát khỏi chương trình. name= tên của macro để sau này trong bảng quản lý biết được.VII. Ví dụ: • • • • macroscript("frac". • "" Tất cả chuỗi đối số phải trong hai dấu. linedownrectsel (n) = Con trỏ chuyển về trái n kí tự. không đối số." kết thúc một câu lệnh trong nội dung. paraupsel = Con trỏ chuyển lên đầu đoạn.1. pagedown. không đối số.3. không đối số.vts và trong VieTeX có tô màu cho loại tệp này ta xét ở phần sau. right (n). left(3).

không đối số. traspline. linestripright. không đối số. không đối số. endrectsel. không đối số. homewrapsel = Con trỏ chuyển về đầu tệp. dellineleft = Xóa một phần dòng. • docstart. không đối số. không đối số. ’\\’ = kí tự string ("string") = đưa vào một chuỗi kí tự.3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 88 • wordleft. • clearall = lệnh xóa tất cả văn bản.3. scrolllineup. delwordright = Xóa một phần một từ. • home. • wordright. không đối số.VII. không đối số. không đối số. không đối số. enddispsel = Con trỏ chuyển về dòng cuối cùng trên màn hình. viết thường • wordselect = chọn từ tại vị trí con trỏ • linejoin. không đối số. • end. ’\t’ = khoảng bảng. Kí tự đặc biệt: ’\n’ = thêm dòng mới.3. nothing = không làm gì cả • uppercase. dupline. • delline. docendsel = Con trỏ chuyển về dòng cuối của tệp. • paste = lệnh paste. ’\’’ = kí tự ’. không đối số. • back = lệnh backspace. wordleftsel = Con trỏ chuyển sang trái một từ. • selectall = lệnh chọn tất cả văn bản. không đối số. • copy = lệnh copy. không đối số. • delwordleft. endwrapsel = Con trỏ chuyển về cuối dòng. ’\"’ = kí tự ". ’\r’ = xuống dòng. không đối số. n là số mã ascii. homedispsel = Con trỏ chuyển về dòng đầu tiên trên màn hình. không đối số. • homedisp. homerectsel . Các lệnh cắt dán • cut = lệnh cut. không đối số. newline = Lệnh trên một dòng. lowercase= thay đổi viết hoa. endsel. • clear = lệnh clear (xóa văn bản đã chọn). wordrightsel = Con trỏ chuyển sang phải một từ. homesel. • char (n) or char (’symbol’) = đưa một kí tự vào. linesplit = Nối dòng. không đối số. scrolllinedown. • enddisp. endwrap. • docend. • dellineleft. docstartsel = Con trỏ chuyển về dòng đầu của tệp. homewrap. tách dòng như Menu • linetrim. linestripleft = Xóa kí hiệu trắng như Menu • enclose = Đưa vào đâu và cuối đoạn • seldup = Khoảng được chọn nhân đôi . VII.

Thực hiện biên dịch một Script Một tệp Script trong VieTeX có đuôi là vts và sẽ được tô màu các lệnh của Script (Hình VII..3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 89 VII.Save Memory Script: Chỉ có ở menu dùng ghi nội dung đang soạn vào bộ nhớ để dùng chứ không lưu lại tệp khi thoát. .. .11) Project-->Folder tools-->VieScript sẽ ra bên cử sổ dự án như hình trên và có thư mục CtrlAltF0-F9 gồm các tệp mẫu nhấn phím gõ tắt dành riêng. khi thực hiện ở cửa số dưới có thông báo [Adding macro. bạn có thể vào lấy ra như (Hình VII. Hoặc các bạn vào Menu: Macro đến .Check current Script: Kiểm tra macro viết có lỗi cú pháp không.Script Commands: Nút và Menu này liệt kê tất cả lệnh dùng được ra cửa sổ dự án để ta lấy vào bằng cách nhấn đúp vào nó như hình thứ hai ở đây. .10) Hình VII..Script Management. bạn nhìn hình trên nếu không có lỗi thì ở cửa sổ dưới thông báo [No syntax errors] là được. Setting accelerator table..: Quản lý các macro do Script sinh ra và có thể xóa bỏ.VII. thêm vào hoặc đổi phím gõ tắt (Hình VII.3.10: Soạn Macro Script VieTeX còn cung cấp một thư mục có ví dụ và các tệp mẫu.Load curent Script: Đưa macro vừa soạn trên vào bộ nhớ sử dụng ngay. Ở thanh công cụ thứ 3 có 3 nút để thực hiện Script này (ba nút liền nhau ở giữa thanh và chỉ sáng lên khi mở tệp có đuôi vts). OK!] .12) ..4..

..VII.Load Script file: Nếu có một tệp *. .vts rồi thì các macro trong đó đã có từ trước thì ta lấy vào bằng cách đọc tệp đó vào không qua giai đoạn soạn nữa..11: Tìm kiếm ngược Hình VII.3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 90 Hình VII.12: Script Management.

ví dụ như môi trường listings đánh số các thuật toán có thể ở phía trên. có nhiều gói lệnh thiết lập lại vị trí đánh số ở trên hoặc bên cạnh. Trong LaTeX chia ra bốn loại đánh số tự động khác nhau: 1.... 3. hệ quả. Các số công thức có thể đánh theo chương. \end{equation} công thức được đánh số về bên phải là mặc định.. Gán số bằng nhãn trong LaTeX Một văn bản chuẩn thường có nhiều vị trí phải đánh số để khi trích dẫn lại vị trí đó thuận tiện và ngắn hơn. \subsubsection. Đánh số các định lí. Khi bắt đầu định nghĩa \newtheorem{defn}[theorem]{Definition} sau đó là môi trường đều được đánh số..4 Gán số công thức bằng nhãn 91 VII. Đánh số các công thức. eqarray.. Đánh số định lí và bổ đề liên thông nhau và phụ thuộc vào nhau thông qua khi tạo lập có đối số [theorem] như trên. Môi trường hình figure.. Đánh số các đoạn. chương. Các môi trường công thức toán khác đều tự động đánh số như các môi trường align.. \section... khối văn bản sau lệnh \part. hoặc các khuôn dạng đã có các môi trường theorem. . \subsection. Phần này giới thiệu cách đanh số trong LaTeX và VieTeX cho một số chức năng trợ giúp tiện lợi. các môi trường bảng table được đánh số tự động ở dưới mỗi hình. Đánh số các công thức một hàng hoặc nhiều hàng như môt trường \begin{equation}\label{eq:pt1} . các đề mục của văn bản bao giờ cũng xảy ra. . lắp gép các đoạn khác nhau không theo một thứ tự nào thì nhãn vẫn được đánh số tự đông cho công thức. nghĩa là đánh số tiếp theo định lí.4. . \paragraph. ví dụ đánh số kèm với số chương lần lượt thì phần khai báo có lệnh: \numberwithin{equation}{chapter} 4.. nếu đánh số về bên trái thì đầu văn bản có tùy chọn leqno. lemma. .VII. multline. đề mục một cách chính xác.4. 2. \chapter. split. VII.. mệnh đề.. TeX cung cấp một số lệnh để đánh số bằng nhãn một cách tự động và khi soạn thảo một tài liệu dài. Gán số công thức bằng nhãn Đánh số trong một văn bản không thể thiếu nhất là soạn một tài liệu khoa học.. đoạn.1. corollary.

4. Gán số công thức toán Phải xác định là công thức trên một dòng mới đánh số công thức. \ref{fig:hinh2} dùng cho hình. hoặc tên các định lí nổi tiếng như \label{theo:pitagoras}. \label{fig:hinh12}. Ngoài ra còn các lệnh \pageref{} cho số trang. 2. Như vậy mỗi loại gán nhãn trên có đặc trưng riêng của chúng và sử dụng cũng khác nhau. nhưng cũng quy định chung \label{eq:so1}. Ví dụ ta muốn nhớ số tự động vào biến dinhli1 thì ngay sau môi trường định lí ta đưa vào lệnh \label{dinhli1} và biến này có số để dùng sau này.. .. 3.. định lí dễ dàng thực hiện.VII.2. hoặc \label{lem:chuong22}.4 Gán số công thức bằng nhãn 92 VII. . hình.. eq:so2.3. 1... VII.. Nhưng có quy tắc chung cho việc gán nhãn này: 1.4.. ta xét ở phần sau... multline*.} sau ngay các lệnh và môi trường đánh số.4.. bảng. . . Các lệnh hoặc môi trường có đánh số có thể bỏ tác dụng đó bằng cách cho thêm * vào bên cạnh như: \section* hoặc \begin{equation*}. đoạn văn bản và không dấu ngoặc tròn bao quanh. gather*.. Trong LaTeX đánh số đoạn. theo lời khuyên của các chuyên gia soạn thảo văn bản thì ta phải quản lí thống nhất tất cả cách gán nhãn này.... d) Đánh số các công thức rất đa dạng ta nghiên cứu phần sau. Công thức không cần đánh số nên sử dụng trong $$... riêng đánh số công thức rất đa dạng và thường được ứng dụng trình bầy văn bản chặt chẽ và chinhd xác.$$ hoặc các môi trường dóng công thức có dấu * như: equation*.. c) Các định lí và hệ quả cũng tương tự: \label{theo:chuong23} là định lí 3 chương 2. Nắm bắt được các số LaTeX chỉ cung cấp một lệnh \label{. còn các công thức có kèm theo văn bản nên chuyển thành danh sách để tiện sử dụng. . ... Để phân biệt nhãn các loại trên người ta thường quy định chung cho thống nhất trong nhãn có đặc trưng của các loại nhãn như: a) Trong các đoạn văn bản: \label{sec:chuong11}. đây là cách gán nhãn cho các đoạn trong chương văn bản thường quy định sec: là chung sau đó rồi đến kí tự thật sự khác nhau của các đoạn.. Quy tắc đánh số chung Có bốn loại có thể gán nhãn để đánh số tự động như trên.. bảng.. \label{sec:chuong12}. để dễ nhớ nên quy định nhãn theo một quy ước nào đó như công thức số: eq:so1. align*. hoặc \label{tab:bang1} là bảng số 1... Chỉ ra các số bằng nhãn có các lệnh \eqref{eq:so1} dành cho công thức toán. ... b) Trong các nhãn hình và bảng:\label{fig:hinh11} là hình 1 chương 1.

. Một điều cần chú ý là dùng \eqref{} thì trong môi trường định lí chữ nghiêng các dấu ngoặc ( ) vẫn đứng thẳng theo đúng nhãn. Muốn chỉ đánh số một công thức hoặc tự đánh nhãn kí hiệu riêng ta dùng lệnh \notag và \tag*{*} \begin{align} a^2+b^2&=c^2\notag\\ \sin^2\alpha+\cos^2\alpha&=1\tag{eq:so13} \end{align} Tham khảo nhãn vẫn bình thường \ref{eq:so13}.VII. Đánh số còn theo các đoạn bằng lệnh ở đầu văn bản là \numberwithin{equation}{section} 4. ~\eqref{eq:viet2}. Ta có thể dùng môi trường subequations \begin{subequations} \begin{align} s_1&=x_1+x_2+x_3\label{eq:viet11}\\ s_2&=x_1x_2+x_1x_3+x_2x_3\label{eq:viet22}\\ s_3&=x_1x_2x_3\label{eq:viet33} \end{align} \end{subequations} .. \eqref{eq:so11} có ngoặc tròn bao quanh. 3. Ta thường dùng gói lệnh amsmath nên các môi trường trên sử dụng thuận lợi.4 Gán số công thức bằng nhãn 93 . ngoài ra công thức được đánh số tự động như: \begin{align} a^2+b^2&=c^2\label{eq:so11}\\ \sin^2\alpha+\cos^2\alpha&=1\label{eq:so12} \end{align} Lấy số nhãn bằng lệnh \ref{eq:so11} không có ngoặc tròn bao quanh . 2. Ta nên dùng môi trường có dấu * vì trong VieTeX có cấu trúc kẹp gấp. Ta có thể đánh số công thức phụ thuộc nhau dùng lệnh \tag và \ref như \begin{align} s_1&=x_1+x_2+x_3\label{eq:viet1}\\ s_2&=x_1x_2+x_1x_3+x_2x_3\tag{\ref{eq:viet1}a}\label{eq:viet2}\\ s_3&=x_1x_2x_3\tag{\ref{eq:viet1}b}\label{eq:viet3} \end{align} Khi đó ~\eqref{eq:viet1}. 5. ~\eqref{eq:viet3}.

13) Hình VII.4.4. thì khi gõ xong lệnh vào \label{eq:so1} sẽ thông báo đã gán rồi ở dòng bao nhiêu như (Hình VII. Gán một nhãn đã gán rồi. . Chú ý \ref{} ra số tham khảo.13: Liệt kê nhãn đã dùng 2.VII. Lệnh \label{} cho liệt kê nhãn đã có (Hình VII. Khi muốn tham khảo nhãn bằng lệnh \ref{} hoặc \eqref{} hoặc \pageref{} thì hiện lên danh sách các nhãn đã có như hình.4 Gán số công thức bằng nhãn Khi đó ~\eqref{eq:viet11}. còn \eqref{} ra số trong ngoặc tròn (Hình VII. 6. VieTeX trợ giúp kiểm soát nhãn Để kiểm soát nhãn và tự động liệt kê danh sách nhãn đã gán VieTeX thông báo như sau: 1. \eqref{eq:viet33}.14): Hình VII.14: Nhãn đã trùng rồi 3. ~\eqref{eq:viet22}.15). Nhiều công thức gán chung một nhãn~\eqref{eq:so44}như: \begin{equation}\label{eq:so44} \begin{aligned} a^2+b^2&=c^2\\ \sin^2\alpha+\cos^2\alpha&=1 \end{aligned} \end{equation} 94 VII.

còn ở các tệp khác thì không liệt kê được. Ta có thể tam khảo tất cả các nhãn trong dự án bằng cách thực hiện ở phần sau.17) 5. 6.15: Chỉ dẫn số theo nhãn Còn nếu có 1 nhãn chỉ ra nhãn đó ở dòng thứ bao nhiêu như (Hình VII. Nhiều khi chính trong một tệp cũng chẳng nhớ đã gán đến nhãn nào rồi.16) . Để thuận tiện cho việc gán nhãn trong VieTeX đã cài sẵn các phím gõ tắt ra các lệnh để lấy ngay danh sách đó là: Alt+& --> \label{} Alt+: --> \eqref{} .18) Nếu ta đánh dấu [list by current folder] thì tất cả tệp trong thư mục cây sẽ liệt kê nhãn.4 Gán số công thức bằng nhãn 95 Hình VII.16: Chỉ dẫn số theo nhãn 4. Ta gán nhãn cũng phải có quy luật tránh trùng với các nhãn của các tệp khác trong cùng dự án. Ta có thể tham khảo tất cả các nhãn được liệt kê trong cửa sổ project ở dưới bằng lệnh: Project --> References -->list of label (Hình VII. Ta có thể nhảy tới nhãn ở dòng kèm bên cạnh. môi trường ở các tệp trước để đưa vào tệp đang soạn thảo). Điều này khó khăn cho soạn một dự án có nhiều tệp (Trong VieTeX có chức năng sưu tập lệnh hoặc nhãn. VieTeX cũng cung cấp trợ giúp khi con trỏ trong ngoặc nhọn trong \label{} xuất hiện bảng liệt kê các nhãn đã gõ vào từ đầu tệp đến giờ và nhờ đó sửa lại nhãn cuối cùng một chút thành nhãn mới như (Hình VII. Hình VII.VII. Danh sách nhãn chỉ hiện ra các nhãn ở tệp hiện hành.

4 Gán số công thức bằng nhãn 96 Hình VII. Kết luận Khi đã có công cụ trợ giúp không nên đánh số thủ công. LaTeX giúp ta soạn thảo văn bản như là nhà chuyên nghiệp với độ chính xác cao. Mặt khác khi gán thủ công qua thời gian các số gán bị thay đổi làm ta không kiểm soát được các số này mỗi khi sửa lại. .4.17: Chỉ dẫn số theo nhãn Hình VII.18: Chỉ dẫn số theo nhãn Ctrl+ : -->\ref{} Ctrl+Alt+"+" --> \begin{} Ctrl+Alt+"-": ---> \end{} Tự động hoành thành nhãn.VII. VII. nhưng không phải chủ đề bài này ta sẽ đề cập trong bài Autocomplete (tự động điền đầy đủ). gán số trự tiếp dẫn đến nhiều sai sót và trùng số công thức gây ra mất tính chân thực của văn bản.5.

đó là mục lục. mỗi môi trường đều gấp lại thành từng dòng. Kẹp gấp Trong văn bản được chia thành các phần có nội dung được sắp xếp lôgic theo ý định của tác giả. khi nhấn đúp vào nó thì nhảy đến đúng vị trí đó. .VII. danh sách bảng. danh sách hình.. Hình VII.6.. Hai là kẹp gấp theo môi trường. Từ Menu: LaTeX-->References rồi chọn vào danh sách đó Hoặc nhấn vào các nút ở cửa sổ output. VieTeX cung cấp công cụ kẹp gấp (Folding) để quản lí những khối văn bản có nội dung này.5 Liệt kê danh sách lệnh cấu trúc 97 VII.5. danh sách chỉ dẫn chéo. tệp khi ta nhấn đúp vào đó nó sẽ mở ra: Danh sách hình Danh sách các môi trường VII. Liệt kê danh sách lệnh cấu trúc Trong cấu trúc văn bản LaTeX có một số danh sách ta cần quan tâm..19: Lấy danh sách liệt kê Danh sách nhãn được lấy ra và có số dòng. Kẹp gấp có hai phần một là gấp các đoạn văn bản và các phần văn bản. VieTeX thiết kế một chức năng liệt kê các danh sách này. danh sách môi trường. danh sách nhãn.

VII.23.20: Danh sách nhãn Hình VII.6 Kẹp gấp 98 Hình VII. Nội dung của một kẹp được gõ vào trong khoảng hai kí hiệu này. Nhưng trong các hệ soạn thảo thiết lập các kẹp gấp có khác đôi chút.24.25.1. Giống hệt như kẹp (Folder) quản lí thư mục tập tin trong máy tính. Một kẹp gấp được đánh dấu bằng một biểu tượng bắt đầu dấu + và dấu -. Thường trong LaTeX có các cấu trúc nên thiết lập cặp gấp rất thuận tiện.6. VII. Khái niệm về kẹp gấp (Folding) Kẹp gấp là một công cụ hiện đại của một chương trình soạn thảo văn bản hoặc các mã nguồn khác. không chồng chéo và có thứ bậc hữu hạn. Một kẹp gấp tạo ra đầu . kết thúc bởi kí hiệu một dấu o tròn và dấu trắng như hình VII.21: Danh sách nhãn VII.VII.

VII.22: Danh sách môi trường Hình VII.6. . VieTeX có các kẹp gấp mặc định sau đây bắt đầu từ các lệnh: \part . trong một kẹp gấp lại tạo ra một kẹp gấp khác gọi là kẹp bậc 2.6 Kẹp gấp 99 Hình VII... Các loại kẹp gấp 1. VII.23: Đóng các kẹp gấp tiên được gọi kẹp bậc 1.2.

VII. Một loại kẹp gấp đặc biệt khối các dòng bắt đầu từ kí hiệu % chú thích cho văn bản. Kết thúc kẹp gập là một dòng trắng hoặc gặp lại chính nó. 2. .6 Kẹp gấp \chapter \section \subsection \subsubsection \appendix 100 Các lệnh này luôn luôn thiết lập kẹp gấp bậc 1 và chứa các kẹp gấp khác.24) Hình VII. Mục đích của các loại kẹp gấp này thu gọn một tài liệu như là một nội dung bài viết (Hình VII. \subsubsubsection \paragraph \overlays \slide Các lệnh này thiết lập kẹp gấp bậc 2 cũng không có lệnh kết thúc kẹp gấp.24: Kẹp gấp chú thích Vì loại kẹp gấp này không ảnh hưởng gì đến biên dịch nên có thể tạo ra các khối theo ý muốn bằng cách thêm %%< hoặc %%> vào để kết thúc kệp gấp theo ý mình.23). Một kẹp liên quan đến dấu chú thích là bắt đầu bằng %%< và kết thúc là %%> kết hợp kí hiệu mở đóng kẹp gấp để được các kẹp gấp như ý muốn và đẹp như (Hình VII. Phải có từ hai dòng chú thích thì mới tự động thiết lập kẹp này.

Option --> Fold Margin Mở và đóng lề có đánh dấu kẹp gấp. Ngược lại dự án có nhiều tệp thì mỗi tệp 1 chương làm cho chương văn bản đó rõ ràng hơn.6. . bất cứ môi trường cũng là một kẹp gấp để ta bấm vào đầu nó nó sẽ gấp lại.4. VII.25: Mở kẹp gấp 4. Vì khi soạn thảo ta có thể chỉ mở phần kẹp cần soạn thôi.6 Kẹp gấp 101 Nếu ta thấy một kẹp gấp không phải loại 1 thì có thể thêm kí hiệu kết thúc %%> không ảnh hưởng gì văn bản LaTeX. Với các kẹp gấp liên tiếp hoặc liền nhau là nổi bật ý và nội dung văn bản. Block --> Fold All (Ctrl+F2) gấp tất cả các kẹp gấp lại 3.6. Còn kết thúc phải có tương ứng: (Hình VII. Trong VieTeX cung cấp các phím gõ tắt để mở một kẹp gấp hoặc đóng chúng lại. report. 3. Để kiểm soát được văn bản một cách sáng sủa ta nên gõ LaTeX có cấu trúc môi trường để tự động thiết lập kẹp gấp các chi tiết. Có một kẹp gấp môi trường như hình ở trên. Khuôn dạng Article. được thực hiện trên một tệp thì như hình dưới đây cho ta nội dung văn bản.3.VII.25) Hình VII.. VII.. Một loạt các kẹp gấp có cấu trúc Mở một kẹp gấp trong bất cứ kẹp gấp nào.27) 1. Block --> Expand All (Alt+F2) mở tất cả các kẹp gấp lại . 2. Cách sử dụng Dùng kẹp gấp cho một danh sách. Các phím tắt và cài đặt Cụ thể như (Hình VII. một khối cấu trúc văn bản là cách nên làm.

Block --> Expand Current Group (Ctrl+Alt+P) mở tất cả các kẹp gấp lại .27: Phím tắt kẹp gấp 4.VII. Block --> Fold Current Group (Ctrl+Alt+N) gấp tất cả các kẹp gấp lại 5.6 Kẹp gấp 102 Hình VII.26: Mở kẹp gấp Hình VII.

29: Kẹp gấp vùng bôi đen 1.7 thiết kế thêm kẹp gấp dấu dòng (Hình VII. Muốn mở nó thì dùng chuột trái nhấn vào dấu cộng lại mở ra.28) Hình VII. 2.5. Ta cố gắng dùng các từ khóa và môi trường chuẩn để soạn LaTeX. Tương tự ta gấp giữa hai dòng đánh dấu Mark-->Hide-->by between mark lines VII.6. mà làm nhiều lần đều được như gấp các trang sách vậy.6 Kẹp gấp 103 VII.VII. Kết luận Khi khéo sử dụng kẹp gấp cho ta một cách nhẹ nhàng hình dung về văn bản cần gõ vào. . Mark-->Hide-->to current line bạn thấy tôi gấp 2 lần (Hình VII. Muốn gấp một vùng nào đó ta bôi đen các dòng đó rồi Mark-->Hide-->by selection Area cho kết quả (Hình VII. Tương tự Gấp từ đầu tếp đến chỗ con trỏ nhấp nháy.6. Có định nghĩa lại cũng nên dùng trong cấu trúc \makeatletter và \makeatother.28: Kẹp gấp ẩn Cách thực hiện như sau: (có 3 cách làm kẹp gấp) Hình VII.29) Bạn thấy có dấu cộng và dấu kết thúc số dòng từ 107 đến 114 đã gấp lại.6.30) 3. Kẹp gấp đặc biệt Từ VieTeX 2.

30: Kẹp gấp đến dòng con trỏ .VII.6 Kẹp gấp 104 Hình VII.

. . . . . . . . . . . . . . và các dấu móc cũng được tô màu này để phân biêtx rõ là mầu đỏ. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..2. nhưng bạn phải chọn vào Menu:Option-->Known TeX Dictionary . . .3.1. . . . . . • Greek letters Các ký hiệu Hi Lạp mặc định mầu tím đen. còn không biết môi trường đó là mẫu xanh thẫm. . . . . . . .. . . . .1. .. . . . . . . .¼ ¹ Chương VIII ¹ ¹ ¹ TÔ MÀU VÀ ĐÁNH DẤU VĂN BẢN ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ VIII. . Đánh dấu văn bản .4. VIII. .. Tôi nghiên cứu rất kỹ cách tô màu này và chọn mặc định một cách sáng sủa nhất (hình VIII. . . . . Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX . .2. VIII.. . . . . . . . . . .. . . . VIII. . . . . . . . . . . . 105 106 106 107 107 107 108 VIII. . . . . . Tô màu các từ tìm kiếm . . . . . . . . . align. VIII. . . . . . . . . . . Tô màu theo lựa chọn .2. . . . . Tô màu đánh dấu .. . . . . . .. . .2. .. . • Environment Math Tên môi trường toán mầu hồng như equation. . . . . . . . . . . .2.1. . .. . • Environment TeX Tên các môi trường mầu nón chuối như enumerate. . . . . . . . .. . . .1) Mỗi một đối tượng được tô một mầu khác nhau. . . . . Tô mầu cho văn bản soạn thảo . . . . . Tô màu khi gõ ký tự mới .TeX có thể đặt lại. .3. VIII. . Tô mầu cho văn bản soạn thảo Tô màu các lệnh TeX hoặc môi trường và mode toán đã có trong bất cứ chương trình nào. . . . . • Font Command Những lệnh về phông như \textit{. . . VIII. . . . . . . . . . . . Những cách tô màu đó bạn có thể thay đổi trong Menu: Option->Configuration->Edit Style Trong đó phần Common Style và VieTeX.}. . . . . .. . . . . . . . • Math Operators Các lệnh toán tử mầu tím sẫm. . . . • Known command Mặc định màu tím nhạt cho các lệnh LaTeX đã có trong danh sách. . .

.$ được tô mầu hồng và bạn có phím tắt [Ctrl]+E để tạm thời bổ đi hoặc kích hoạt lại. nếu không cần ta xóa màu đó đi. VIII.2... VIII. và một số ký tự khác các bạn thử sẽ thấy.2 Tô màu đánh dấu 106 Hình VIII. • . Tô màu các từ tìm kiếm Từ đã tìm kiếm rồi hoặc chọn (bôi đen) từ cần tìm đánh dấu rồi sau đó • Menu: Mark -> Mark All Finding Tất cả từ tìm được tô màu hồng. Có thể thực hiện trong giao diện tìm kiếm với nút [Mark All] • Menu: Mark ->Clear Mark All Finding .1.. • Comment Tất cả chưa sau % được tô mầu nõn chuối nhạt.2.1: Đặt lại mầu cho văn bản soạn thảo • Math ModeMôi trường trong $... Tô màu đánh dấu Phiên bản này thiết kế thêm 3 bút tô màu để ta thực hiện chủ động. • Fold Tô mầu cho vệt cặp gấp..VIII.

VIII.2. Menu:Mark -> Set Mark Modification Màu xanh nhẽ khi ta gõ mới học sửa các từ và cũng xóa các màu này đi được. chế độ này là tùy chọn có thể dùng và không. VIII. Xóa các dấu này bằng • Menu:Mark -> Clear Mark selection VIII. Tô màu theo lựa chọn Mục đích là đánh dấu các công thức hoặc khối văn bản cần nhớ rõ.3. Phiên bản này khi đánh dấu dòng thì dòng đó được đổi màu cho đến khi bấm lại tại dòng đó để xóa đánh dấu dòng liên quan đến tìm kiếm và khỏa hai dòng để biên dịch Menu:Execute -> Compile by Mark lines hoặc để dấu các dòng như Menu:Mark -> Hide lines -> Between Mark Lines .2.2: Tô màu trong giao diện tìm kiếm Xóa các từ hoặc nhóm từ có đánh dấu mầu tìm kiếm trên. bôi đen công thức và • Menu:Mark -> Mark selection Khối này có màu tím hơn để chỉ dõ đã đánh dấu.3. Đánh dấu văn bản 1. có thể thông qua Menu hoặc nhấn phím [F2]. Khi đưa con trỏ vào lề có số dòng rồi nhất chuột trái dòng đó được đánh dấu. Tô màu khi gõ ký tự mới Tự động tô màu khi gõ mới và sửa các từ.3 Đánh dấu văn bản 107 Hình VIII.VIII.2.

nhưng khi trở về vị trí đó dấu lựa chọn lại nổi lên như cũ khi ta dời đi. rất nhiều trường hợp ta phải lấy lại cái khối lựa chọn như vậy nhiều lần.sty và cortbl. Phiên bản này có chức năng dấu dòng theo các dòng lựa chọn. Nếu ta lùi về cuối văn bản chút nữa và lại làm chức năng này thì văn bản sẽ gập lại có dấu như trên sát lần trước.4 Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX 108 2.4. giữa hai dòng đánh dấu và dấu dòng đến vị trí con trỏ.VIII. 3. Trong VieTeX hộ trợ lấy tô mầu bằng giao diện trực giác. với dấu + và > sát nhau. Menu:Mark->Return Console Position 4. Bạn phải biết cách dùng khi đọc cách sử dụng gói lệnh này. Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX Tô màu trong LaTeX phải dùng gói lệnh color. Mark->Memorize Selection VIII. Khi ta đặt con trỏ ở vị trí nào thì sẽ gấp văn bản đến dòng đó như Folding vậy. khi nhấn con trỏ vào đó nó lại mở ra.Có thể đã chuyển qua tệp khác rồi nhưng vẫn trở về chỗ cũ được. Đánh dấu khối lựa chọn cũng tương tự như trên. Đánh dấu phần bắt đầu lựa chọn và chọn đến vị trí con trỏ Menu:Mark->Select from Console Mark Tô mầu từ vị trí đánh dấu đến vị trí con trỏ mới Menu:Mark->Coulor from Console Mark 5.sty. bất cứ chọn chức năng nào sau đây đều thông qua bẳng mầu: Chức năng LaTeX Colors Textcolor Rowcolor Columncolor Colours Colorbox Definecolor Fcolorbox Change Color Sử dụng Chọn màu trực quan Tô màu chữ Tô màu hàng trong bảng Tô mầu cột trong bảng Các loại màu Hộp tô màu Định nghĩa màu Hộp có khung tô màu Đổi màu thôi Bạn chọn lấy một màu để gắn vào ký hiệu hoặc ký tự . Kỳ này đánh dấu vị trí con trỏ được thiết kế nhằm trở lại đó khi đã rời xa: Menu:Mark->Memorize Console Position . Như vậy giống cuốn sách gập nhiều trang liền nhau. Menu:Mark -> Hide lines -> To Current Lines Là chức năng sử dụng hay nhất.

tô cột bảng các bạn tham khảo gói lệnh sẽ rõ.4 Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX 109 Hình VIII.3: Tô màu trong giao diện tìm kiếm Các lệnh này có thể lấy từ Menu: LaTeX-->color hoặc thanh đứng như hình trên.50.0.50.0.50}{\bf TÔ MÀU VÀ ĐÁNH DẤU VĂN BẢN} TÔ MÀU VÀ ĐÁNH DẤU VĂN BẢN Trên thanh thứ 2 công cụ có nút tô màu nên như \colorbox[rgb]{0. .0}{\bf MẦU NỀN ĐƯỢC TÔ} MẦU NỀN ĐƯỢC TÔ Ngoài ra còn tô hàng.0. Ví dụ lấy ra tô màu chữ \textcolor[rgb]{1.VIII.0.0.1.

. . . . . . . . . . . . Bạn đọc tài liệu về gói lệnh sẽ hiểu hơn. . . . . . . pif.1. . . . . . . .1. . . . . . . . Tôi đã chọn lọc các khối lệnh hay sử dụng thành chức năng. còn đuôi là jpg. Để thuận tiện và không mất công người dùng tự làm hoặc sử dụng lại nhiều lần đưa hình vào đã có: Menu: Graphics trong đó có mẫu sẵn như Chức năng Graphics Wizard Figure One Figure Two Figures Subfigure Side Figure Figure and Tabular Sử dụng nhập hình qua giao diện Một hình Hai hình ngang hàng khi đánh số Hai hình đánh số theo a) và b) Hình bên cạnh văn bản Hình bên cạnh bảng . . . . . . . . . . Đưa hình vào văn bản IX. . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . Các chương trình vẽ hình . . . IX.1. . . .2. . . . . .sty. . . . . . . . . . .3. . . 110 110 112 114 114 116 117 IX. . Chú ý các đôi của tệp hình có dạng eps. . . . . . . . . . . . . . . . IX. . . . . . . . . . . . . . IX. . . . . . . . Hình và bảng được đưa vào văn bản bằng lệnh có cấu trúc cơ bản. IX. . . . . . .2. pdf. . . . . . . . . . IX. . . Nhập bảng vào văn bản . . . . chỉ có thể dịch thẳng ra PDF nhờ PdfLaTeX. . .1. . . . . . . . .1. . . . Nhập hình bằng giao diện . ... . . . . . . . . . . .¼ ¹ Chương IX ¹ ¹ ¹ HÌNH VÀ BẢNG ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ IX. . .. . . . . . . . . . Bảng với hàng và cột . . . . . . . . . . . . . bmp thì dịch ra kết quả DVI. . . . . . . .1. . . . . . .2.sty hoặc graphicx. . . . . . Lấy bảng bằng giao diện . . Đưa hình vào văn bản . . . Nhập hình Muốn sử dụng hình phải đưa vào đầu văn bản gói lệnh graphics. . . IX.2. . . .2.1. . Nhập hình . . . .

4\textwidth} \centering \includegraphics[height=2cm. Đưa vào một hình Menu: Graphics-->one figure cho ta \begin{figure}[!ht] \centering \includegraphics[height=2cm. 2.width=3cm]{*.8\textwidth]{*.width=3cm]{*.4\textwidth} \centering \includegraphics[height=2cm. Đưa vào Hai hình hoặc bảng cạnh nhau Menu: Graphics-->two figures \begin{figure}[!ht] \begin{minipage}[b]{0.eps} \caption{}\label{fig:*2} \end{minipage} \end{figure} Cấu trúc này không cần dùng gói lệnh nào nữa và hai ảnh cân nhau.width=3cm]{*.IX.eps} \caption{}\label{fig:*1} \end{minipage} \hfill \begin{minipage}[b]{0.5\textwidth} \centering \includegraphics[width=0.1 Đưa hình vào văn bản Vertical figure Sideways Turn Rotate Hình quay đứng theo trang Quang hình dọc theo trang Quay ngược hình Quay một góc hình 111 1.eps} \caption{*} \label{fig:*} .eps} \caption{}\label{fig:} \end{figure} Các bạn điền thông số cần thiết vào. Đưa vào một hình và bên cạnh là bảng minh họa hoặc lời bình luận không cần bảng dùng \begin{figure}[htb] \begin{minipage}[b]{0. 3.

1. Chọn keepaspectratio thì gán chiều dài và rộng là tương đối. Ta có thể xem hình trước bằng cách biên dịch hoặc nguyên bản. Chức năng Menu:Graphics-->Figure Items liệt kê rất nhiều lệnh liên quan tới bảng ở cưa số dưới và bạn có thể lấy vào bằng cách nhấn đúp tại đó. IX.. . Nếu hình không ở cùng thư mục với tệp TeX thì chọn Full Path. chiều dài rộng của hình..IX.2. Nhập hình bằng giao diện Menu:Graphics-->Wizard Figure A.1 Đưa hình vào văn bản \end{minipage} \begin{minipage}[b]{0. Chú ý: 1. . B. mọi thông số là khung của hình các bạnn tham khảo gói lệnh. Bạn có thể thay đổi độ cao và rộng của hình rồi biên dịch xem trước cho đến thích hợp thì thôi. Nhập các thông số của hình như có đưa cả đường dẫn vào không. 2.5\textwidth} \centering \begin{tabular}{|c|c|} \hline &&\\ \end{tabular} \tabcaption{*}%Trong Figure Items \label{table:*} \end{minipage} \end{figure} 112 Các chức năng khác tương tự đưa kiểu hình khác nhau vào tài liệu.

1 Đưa hình vào văn bản 113 Hình IX.IX.1: Giao diện nhập thông số một hình Hình IX.2: Xem trước hình được đưa vào .

25} \begin{tabular}{|c|c|c|c|c|} \hline & & & & \\ \hline & & & &\\ \hline \end{tabular} \caption{*}\label{tab:*} \end{table} .2 Nhập bảng vào văn bản C.height=4cm] {C:/vietex/template/luanan/luananmau/winshell.2.IX.width=8cm. Nhập bảng vào văn bản IX. Cuối cùng nhất OK đưa lệnh TeX vào văn bản như \begin{figure}[htbp] \centering \includegraphics[keepaspectratio=true. Bảng với hàng và cột 1.eps} \caption{Vidu} \label{fig:ww} \end{figure} 114 IX. Một bảng Menu:Graphics-->Insert Tables-->one table \begin{table}[!ht] \centering \renewcommand{\arraystretch}{1.2. Bảng nhập hàng và cột như phần trước đã nói gõ số hàng và cột: Menu:Graphics-->Tabular \begin{tabular}{| l | l | l | l | l |} *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ \end{tabular} 2.1. Nhập một số định dạng hình đặc biệt có trong Menu:Graphics-->Insert Tables A.

3: Các chi tiết bảng có thể lấy vào .2 Nhập bảng vào văn bản 115 B.IX. Rất nhiều chi tiết liên quan tới hình ở Graphics-->Insert Tables-->Tabular Items Hình IX. Tương tự hai bảng ngang hàng Menu:Graphics-->Insert Tables-->two tables \begin{table}[!ht] %\usepackage{subfigure} \centering \subtable[ct1]{ \begin{tabular}{|l|l|l|l|} *&*&*&*\\ \end{tabular} \label{tab:*1}} \hspace{1cm} \subtable[ct2]{ \begin{tabular}{|l|l|l|l|} *&*&*&*\\ \end{tabular} \label{tab:*2}} \caption{ct}\label{tab:*} \end{table} Phải dùng gói lệnh \usepackage{subfigure} C.

2.2 Nhập bảng vào văn bản 116 IX.IX. Kết quả được lấy vào .2. Với giao diện ta nhập các thông số thích hợp Hình IX.2.5: Xem trước khung bảng 3. Bạn có thể xem khung bảng Hình IX.4: Các chi tiết bảng có thể nhập vào Chú ý: Chọn [In online] thì không có môi trường table và chú thích bảng. Lấy bảng bằng giao diện 1.

10 mới nhất http://aogaeru-lab.6: Xem trước khung bảng Nhập dữ liệu bảng vào các ô *.. Chương trình TpX chương trình khá tốt và vẽ được nhiều hình hơn. Chương trình WinTpic vẽ hình đơn giản và cho ra tập TeX để đưa vào.3 Các chương trình vẽ hình 117 Hình IX. biên dịch ra hình rồi đưa vào.. VieTeX đã hỗ trợ tô màu lệnh.. Vã hình băng Asymptote lập trình theo ngôn ngữ như TeX.net/ 3. Các chương trình vẽ hình Vẽ hình bằng phần mềm hoặc bằng một ngôn ngữ mô tả rồi đưa vào văn bản có khá nhiều khả năng.5 là mới nhất. Chương trình MetaPost và MetaFont cũng được hỗ trợ tôi đa khi soạn lệnh vẽ hình và danh sách lệnh..sourceforge. phiên bản 4. http://tpx. phiên bản 1. Mỗi chương trình có cái dễ và khó phải xem riêng từng mục. IX. 1. biên dịch.my. . 4.html 2.3.jp/sub1.IX. ở đây tôi chỉ liệt kê chưa hướng dẫn.coocan. liệt kê tập lệnh.

. . X. . . . . . . . . . . . .1. X. . . . . 118 118 119 120 120 121 121 X. . . . . . . . . . . . . . . . .¼ ¹ Chương X ¹ ¹ ¹ CÔNG CỤ ĐỊNH DANG ĐẦU RA ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ X. . . . Định dạng kích thước trang .exe được cụ thể hóa giao diện .1. X. . . . . . . . . . . . . Chương trình gép trang . . . . . . . . . Các chương trình định dạng đầu ra Rất tiếc đầu ra chỉ dùng cho các tệp có đôi PS. . . . . . .3. . . . . . . . . . . 3. X. Xem thử tệp ra hoặc là PS hoặc là PDF. . . . . . .1. X. . 4. . . . . Định dạng kích thước trang Chương trình psresize. . .1. . . . . . . . . . .2. . . Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt . X. 2. . . . . . .4. . . . . . . Chọn một số trang lấy ra . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tệp kết quả ra được gán thêm tên có phần ý nghĩa định dạng.1. . . . . Các chương trình định dạng đầu ra . . . . . . Tệp định dạng đưa vào. . . . . . . .1.1. . X. .1. . .5. . Định dạng tóm tắt . . . . . Các thuộc tinhd để định dạng tốt. . Menu: Users-->Format PS Files Có 4 chương trình định dạng với mục đích khác nhau nhưng đều có tính chất chung: 1. . . . .1. . Nghĩa là các tệp TeX biên dịch qua tệp DVI và tệp DVI chuyển qua PS mới dùng được các chương trình này còn các tệp PDF thì đã có các chương trình PDF chuyên dụng sử lý. được lấy theo các duyệt mở máy tính. . Chuyển trang in hai mặt để đóng sách .1. . . . . . . .2. .

1.1: Định dạng kích thước trang X. Chuyển trang in hai mặt để đóng sách Chương trình psbook.2: Chuyển trang để đóng sách .X.1 Các chương trình định dạng đầu ra 119 Hình X.exe được cụ thể hóa giao diện Hình X.2.

1. Chương trình gép trang Chương trình psnup.exe được cụ thể hóa giao diện Hình X.3.4.1 Các chương trình định dạng đầu ra 120 X.1.3: Lấy một số trang X.X.4: Gép trang trong tệp .exe được cụ thể hóa giao diện Hình X. Chọn một số trang lấy ra Chương trình psselect.

2. Định dạng tóm tắt Chương trình psnup.2 Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt 121 X.6: Biên dịch và chuyển đổi tệp văn bản bình thường Quy trình sau đây sẽ làm được cuốn sách tóm tắt từ nội dung trong văn bản .exe được cụ thể hóa giao diện Hình X. X.5.5: Gép trang trong tệp Đây là mẫu làm sách khổ nhỏ khi ta biên dịch khích thước a5 rồi gép 2 trang vào a4.X. Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt Hình X.1. Chú ý sửa lệnh 3cm có thể chỉ hai thôi.

Sau đó chuyển 2 trang vào 1 trang nằm ngang theo psnup Hình X. Hình X.8: Chuyển hai trang vào một trang và đồng thời thu nhỏ . in hai mặt và đóng gáy.6. Dịch văn bản khổ a4 bình thường.7: Chuyển trang để đóng gáy sách 3. 2.X. chú ý lệnh \hoffset=-2cm để sau này gép trang cho đẹp. Chạy qua psbook để chuyển trang cho việc đóng gáy sách: Hình X.2 Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt 122 khổ a4 thu hẹp và gép lại. Chuyển qua tệp PS. Tiến hành theo các bước: 1.

9: Kết quả in 2 mặt sẽ đống thành sách Có rất nhiều kết hợp các chương trình này để định dạng văn bản. . bạn phải thử và mạnh dạn đưa ra tổ hợp.X. Kết quả cho ra đến tệp PDF và ta có thể in 2 mặt và đóng thành sách liền gáy Hình X.2 Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt 123 4.

. . . . . . . . . XI. .. . . . . . . .3. . 124 124 124 125 127 128 128 129 130 132 XI. XI. . . . Các loại từ điển khác . . Từ điển các lệnh đã biết . . . .2. . .1.1. . . . . . . . . . . . . . XI. . . .1. . . . . . . . .. . . "sản suất". . Nhược .2. . . . . . . . . . XI. . . . . Kiểm tra chính tả . . . Giới thiệu Kiểm tra chính tả trong một chương trình soạn thảo không thể thiếu. . . . . . . VieTeX chỉ cung cấp cách kiểm tra chính tả đơn giản là so với kho các từ của tiếng Anh và tiếng Việt có đúng không? còn nghĩa của chúng thì không kiểm soát. . Kiểm tra chính tả XI. . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . .¼ ¹ Chương XI ¹ ¹ ¹ KIỂM TRA CHÍNH TẢ VÀ DANH ¹ ¹ SÁCH LỆNH ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ XI. . . . XI. . . . .2. . . . . . . . . . . . . Phông tiếng Nga và các gõ trên bàn phím Latin . . . . . . . . . . . . XI. . . . .1. .2. .1. . . . . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo . .1. . . . .1. . . . . . .1. . . Giới thiệu . . . . . . .1. . . . .2. . . Một số danh sách từ điển lệnh và macro . . . . . .2. Sử dụng kiểm tra chính tả . . . XI. . . . Như vậy nhiều từ vẫn đúng có trong kho từ điển nhưng ngữ nghĩa trong câu có thể sai. . XI.2. . . . . . . . XI. . . . . . . . . . . . . . . . . ví dụ nếu nói ngọng đánh từ vào vẫn đúng nhưng lại sai như "sản xuất". Từ điển phông và gói lệnh tiếng Việt dùng Unicode .4. . . . . . . . XI. . . . "xản xuất".3. .1. . . . . . Vì vậy người làm văn bản phải kiểm soát nghĩa của từ. Cài đặt và sử dụng . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . Đây là chủ đề khó trong tin học vì nếu bao gồm ngữ nghĩa và viết chính tả thì rất khó. .1. . . . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo VieTeX kiểm tra chính tả chỉ so sánh các từ trong văn bản với kho từ đã có sẵn. .

Các chữ có chữ cái hoa đầu tiên không cần thêm vào từ điển người dùng.1.dic vào để kiểm tra. Tôi đã thay đổi thích hợp để kết hợp kiểm tra cả chính tả cả tiếng Anh và tiếng Việt một cách hoàn hảo.org/ http://wiki.1: Gọi dữ liệu từ điển vào 1.services.openoffice.org/wiki/Dictionaries Bạn có thể lấy phiên bản mới nhất về dùng. Trên thanh công cụ có nút ABC nhấn xuống là trong chế độ kiểm tra chính . Còn mặc định dùng phông Unicode dùng từ điển en_US.3. XI.dic 2. Bộ từ điển tiếng Anh lấy từ địa chỉ: http://lingucomponent. Cụ thể nếu ai dùng văn bản theo phông TCVN thì hãy gọi từ điển tcvnus.openoffice.lst và phông theo TCVN là tcvnuser. 3.1 Kiểm tra chính tả 125 điểm này người dùng cần chú ý không chủ quan dựa vào từ điển.lst Tất cả các tệp nói ở phần trên đều chứa trong thư mục c:\vietex\dic. 1. Cài đặt và sử dụng Hình XI.XI. Kiểm tra chính tả VieTeX chỉ mạnh với viết từ mà tiếng Anh hoặc tiếng Việt không có thì báo sai và tự động gạch chân màu đỏ. Tiếng Việt cũng có hai tệp dữ liệu tương ứng với phông unicode là unicodeuser.

Để gọi từ điển vào hoặc bỏ các loại từ điển đi ta có thể gọi từ menu: Menu: Option --> configuration hoặc nhấn vào nút thanh công cụ bên cạnh nút ABC trên (Hình XI. có thể chỉ làm một lần. Các phiên bản trước đây bị lỗi khi mở lại không gọi được từ điển tiếng Việt. Tôi đã tìm hiểu về vấn đề từ điển này và thấy rất hứng thú phát triển từ điển tiếng Việt thông minh hơn nữa.1). chú ý bạn đang soạn trên mã nào. Có thể mở từ điển bằng Menu. chọn vào tên từ điển cần gọi vào để kiểm tra. Nhấn vào nút [unload] từ điển được xóa khỏi bộ nhớ. Chọn ở khung Types of Dictionary + Có thể chọn từ điển tiếng Anh trước. Điều kiện để bắt đầu kiểm tra chính tả là phải gọi từ điển tiếng Anh vào. + Hoàn toàn tương tự cài đặt từ điển tiếng Việt.XI. Hình XI.2: Kiểm tra từ điển đã vào chưa 4. 3.1. còn ngược lại thì không. 2.1 Kiểm tra chính tả 126 tả. Ta có thể kiểm tra từ điển xem nó có trong bộ nhớ không bằng cách vào users --> Memory content như hình: Hình XI. Khi chọn vào [v] Load on Start Lần sau chạy lại chương trình từ điển tự động được gọi vào ngay. chương trình sẽ nhớ cài đặt. nhưng không ghi nhớ lại đến lần sau soạn thảo Menu: Option-->English Dictionary và Menu: Option-->Vietnamese Dictionary . Nhấn vào nút [load] từ điển được gọi vào bộ nhớ.

nhất là các lệnh được ta định nghĩa.4. Ta có thể lựa chọn kiểm tra chính tả tức thì.1.1 Kiểm tra chính tả 127 Hình XI.XI. Chọn từ cần đưa vào. Trong khi gõ vào cũng kiểm tra ngay và đỏ lên cho đến khi đúng thì thôi hoặc các từ lạ như hình. Những tên gói lệnh. Hình trên cho ta lựa chọn loại kí tự latin hay không. từ ngắn nhất . hoặc những lệnh không đúng tiếng Anh được tô đỏ. 3. Bấm phím phải chuột ra menu tương tác như hình dưới đây. Sử dụng kiểm tra chính tả Khi đã gọi được từ điển vào thì chương trình lập tức kiểm tra ngay. cũng có thể lấy đó làm đấu lệnh định nghĩa. Hình XI. 2.3: Mở từ điển trên Menu XI. Chọn Add word to VieTeX dictionary. Cũng có thể thêm vào thư viện người dùng bằng cách: 1. các chữ sai được tô đỏ và gạch dưới.4: Kiểm tra chính tả tự động Các lệnh LaTeX được kiểm tra theo tiếng Anh không tính gách chéo phía trước.

ví dụ như Menu: Help-->Known Command Danh sách này dài thường được liệt kê bên cửa sổ dự án.2. Những từ nằm trong từ điển này được kiểm tra nếu có sẽ tô màu hơi tím. Kiểm tra một từ cũng tương tự nhưng chọn vào [spell check] XI. XI. Một số danh sách từ điển lệnh và macro Những danh sách này nhằm mục đích tra cứu và thao tác gõ tắt được bố trí trong Menu: Help.. nên có thể lấy danh sách này bằng cách nhấn phím phải chuột vào nút [listing] sẽ ra menu tương tác các danh sách này. . 4.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro 128 Hình XI.1.2. Để xem từ điển các từ đã biết Menu: Help-->Known Command Từ điển này dùng tô màu hơi tím theo mặc định.5: Thêm từ vào từ điển gồm 2 kí tự.. Từ điển các lệnh đã biết 1. còn các .XI. có thể đặt lại màu.

XI.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro

129

lệnh không nằm trong từ điển này là màu xanh thẫm. Ví dụ như lệnh ở các gói lệnh đều xanh thẫm. Đã cài sẵn hơn 600 lệnh biết rồi. 2. Để đổi màu các lệnh đã biết ta phải chọn Menu: Option-->Known TeX Dictionary 3. Ta có thể thêm vào từ điển này giống như thêm từ vào từ điển tiếng Việt, chọn lệnh (bôi đen) rồi nhấn phím phải chuôtn như hình XI.5. Sau đó chọn Add to Known Command. 4. Ứng dụng từ điển khi gõ một lệnh quen ví dụ như \alpha mà không đổi màu theo màu từ điển có nghĩa là lệnh sai vì lệnh này đã có trong từ điển rồi. Hầu hết các lệnh bạn dùng đã có trong từ điển. Chỉ có lệnh bạn tự định nghĩa và ở gói lệnh thì mới màu xanh.

XI.2.2. Từ điển phông và gói lệnh tiếng Việt dùng Unicode
1. Khi các bạn nạp gói lệnh vntex của Hàn Thế Thành thì có những phông cơ bản và dùng được một số gói lệnh. Để tra cứu và thử dùng các loại phông này tôi làm danh sách lấy ra để dùng Menu: Help-->Vietnam Fonts

Hình XI.6: Từ điển phông tiếng Việt

XI.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro 2. Bạn nháy đúp để lấy lệnh định nghĩa hoặc gói lệnh vào dùng. 3. Một số gói lệnh có phông rất đẹp bạn lấy vào để thử sẽ rất hứng thú.

130

XI.2.3. Phông tiếng Nga và các gõ trên bàn phím Latin
1. VieTeX dùng mạnh về mã Unicode, về nguyên tắc với gói lệnh và môi trường tiếng Nga ta có thể chạy chung được với tiếng Việt. Nhưng người dùng không chuyên về vấn đề này, mặt khác bàn phím lại là Latin nên từ xưa tôi đã lập ra gói lệnh tạm thời với phông không phải Unicode có sẵn trong MikTeX và dùng chung với các ngôn ngữ khác nhau bằng cách định nghĩa lệnh phông. Sau đây là hướng dẫn cụ thể. 2. Khi nạp MiKTeX là ta đã có các phông và ta có thể định nghĩa và dùng nó Menu: Help-->Russian Fonts and Keys Macro ở phần đầu văn bản \input cyracc.def \font\tencyr=wncyr10 \def\cyr{\tencyr\cyracc} Đặt phông Roman \font\wncyr= wncyr10 \font\wncyra= wncyr9 \font\wncyrb= wncyr8 \font\wncyrc= wncyr7 \font\wncyrd= wncyr6 \font\wncyre= wncyr5 Phông đậm \font\wncyb= wncyb10 \font\wncyba= wncyb9 \font\wncybb= wncyb8 \font\wncybc= wncyb7 \font\wncybd= wncyb6 \font\wncybe= wncyb5 Phông nghiêng \font\wncyi= wncyb10 \font\wncyia= wncyb9 \font\wncyib= wncyb8

XI.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro \font\wncyic= wncyb7 \font\wncyid= wncyb6 \font\wncyie= wncyb5 Phông in hoa chữ nhỏ \font\wncysc= wncysc10 \font\wncyss= wncyss10 \font\wncyssa= wncyss8 \font\wncyssb= wncyss9 Loại phông trong MikTeX \font\wncy-iwonab= wncy-iwonab \font\wncy-iwonabi= wncy-iwonabi \font\wncy-iwonab= wncy-iwonacb \font\wncy-iwonab= wncy-iwonacbi 3. Gõ từ bàn phím tiếng Anh

131

Hình XI.7: Từ điển phông tiếng Nga

2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro 132 XI. Các loại từ điển khác 1. Từ điển các lệnh của Pstrick Menu: Graphics-->Pstrick Commands 5.} ở đầu và cuối khối bôi đen.XI. Từ điển các lệnh của MetPost Menu: Graphics-->MetaPost Commands 4. Các phím gõ tắt này dựa trên cơ sở [Alt]+ với một số hoặc [Ctrl]+ một số: Menu: Help-->View Macro Keys Các macro này khi bôi đen các văn bản thì nó điền vào đầu và cuối khối đó ví dụ như dấu {. Có thể tạm thời tắt bằng [Alt]+C.2. Từ điển các gõ thêm vào ngoặc đối xứng Menu: Help-->View Autoclose Keys Chức năng này đã có hướng dẫn ở phần trước.4.. Từ điển các lệnh viết Script Menu: Macro-->View Script Commands 6. Chức năng này được hướng dẫn rồi bạn xem lại.. 2. Từ điển các Macro viết tắt. 3. Từ điển lệnh dùng cho XeLaTeX Menu: Tools-->View XeLaTeX Commands .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . XII. . . .1. . . .6. .¼ ¹ Chương XII ¹ ¹ ¹ Bibtex VỚI TÀI LIỆU THAM KHẢO ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ XII.4. . . . .2. . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . XII. . . .1. . . . . . . . . . XII. . . . . . rất nhiều viết sách rõ ràng là chép của người khác mà không thấy liệt kê các sách tham khảo. . . . . . XII. . . . . . . . . . . 133 134 136 136 138 141 141 142 142 142 143 143 144 145 147 XII. XII. . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . .3. Các lỗi biên dịch có thể xảy ra . . . . . . . Soạn thảo tệp bib . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . .4. . . . . . . . . . . . . . . VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch. . . . . . . .3. . . Sử dụng bibtex biên dịch .5.exe để chuyển đổi cơ sở dữ liệu sang môi trường LaTeX. Lấy từ khóa vào tài liệu . . . . . . . . . .5. . . . . . . . Tệp chính gọi các thư viện . . . . . . . . . Một cuốn sách in ra phải có phần tham khảo các tài liệu khác. . Giới thiệu Một văn bản bao giờ cũng có một số tài liệu tham khảo. . . Kết luận . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . .2. . .3. . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . XII. . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . nhất là một luận án tốt nghiệp hay luận án tiến sỹ thì làm danh sách tài liệu tham khảo cực kỳ quan trong. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . Thiết lập cơ sở dữ liệu . . . . . . . . Loại dữ liệu và trường . . .4. Chi tiết một số loại tài liệu . Để trích dẫn tài liệu trong LaTeX có môi trường. . . . . .2.1. . . . . . . . . . . . . XII. . Tìm kiếm và xem tài liệu . . . . . . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. .5. . . Lấy tài liệu vào . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Để làm một tài liệu hoàn chỉnh trong TeX có một công cụ rất tốt là dùng phần mềm Bibtex. . . . . . . . Các bước biên dịch . . . . . . . . . XII. . . . . . XII. . . . . . . .

1. Akad. \bibitem{4} Ernest T. {\it General Lattice Theory}. Moscow. \bibitem{3} Ernest T. D..XII. Một người làm khoa học chuyên nghiệp họ lập ra một cơ sở dữ liệu và khi cần thì dùng nó. \bibitem{5} Ferenc R. {\it Ideals and congruence relations in lattices}. Oszt. Mat.2. Fiz. Lệnh \bibliographystyle{plain} lấy định dạng cách thức in ra theo chuẩn.bib. MN. Menuhin.Tệp định dạng này thường có đuôi là *. University of Winnebago. Sci. University of Winnebago. bắt buộc tài liệu có đuôi là *. MN.bst [1] Soo-Key Foo. Princeton.. 1957. 1957. Khi sử dụng có các câu lệnh sau đây đưa vào vị trí muốn xuất hiện danh sách tham khảo: \bibliographystyle{plain} \thispagestyle{empty} \bibliography{vidu} Thường là ở cuối tài liệu. {\it Universal Algebra}. 8:455–460. December 1990. Hungar. Richardson. K\"ozl.. van Nostrand. Sau đây ta xét một số định dạng. Acad. Mir. 1968. Ta lấy ví dụ tất cả tài liệu tham khảo trong tệp vidu.2 Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo 134 \begin{thebibliography}{99} \bibitem{1} Soo-Key Foo. Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo Như vậy ta phải thiết lập một cơ sở dữ liệu chứa tất cả đầu đề của tài liệu tham khảo của ta. PhD thesis. . 7:417–434. Stone}. 1982. {\it On a problem of M. Như vậy là làm thủ công và có nhiều sai sót không định dạng được chuẩn của tài liệu. plain. Winnebago. Acta Math.bib. December 1990. Moynahan. expanded and revised edition. Lattice Constructions. \bibitem{2} George A. Moynahan. Magyar Tud. XII. PhD thesis. II. Winnebago. {\it Lattice Constructions}. .bst trong MikTeX đã có sẵn. \end{thebibliography} Khi trích dẫn dùng từ khóa \cite{1}..

Ernest T. Lattice Constructions. Fiz. 1957. Universal Algebra. van Nostrand. Hungar.bst [Foo90] Soo-Key Foo. Định dạng là đánh số và sách thì in nghiêng và tập chí thì in nghiêng tên tạp chí. Hungar. 1982. Lattice Constructions. Moynahan. 1968. Princeton. expanded and revised edition. Moynahan. [Moy57a] Ernest T. Acta Math. Nếu trùng tên thì gạch dài tương tự.bst 1. Akad. University of Winnebago. Mat. 1968. Acta Math. II. 8:455–460. 2. December 1990. van Nostrand. Kozl. Sci.Magyar Tud.. Hungar. Richardson. 1982. expanded and revised edition. Moscow. 1968. 5. Mat. Fiz. Moynahan. 1982. George A. Oszt. 7:417–434. Acad. PhD thesis. alpha. Ideals and congruence relations in lattices. Ferenc R. Universal Algebra.. On a problem of M. D. Ideals and congruence relations in lattices. amsalpha. Richardson. Moynahan. Moynahan. Richardson. Acta Math. Princeton. Princeton. K¨ zl. 7:417–434. 1957. Menuhin. Stone. Menuhin. 1957. 1957. Acad. PhD thesis. University of Winnebago. Akad. K¨ zl. Soo-Key Foo. Akad. expanded and revised edition.. II.XII. Mir. Magyar Tud. Moscow. 8:455–460. Winnebago. Định dạng là đánh số bằng từ khóa và các in nghiêng vẫn giống như trên.. 1957. 3. Oszt. Fiz.bst . [5] Ferenc R. [Men68] George A. Stone. General Lattice Theory. MN. Magyar Tud.2 Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo [2] George A.. Sci. 7:417–434. D. Universal Algebra. Winnebago. Định dạng với các số tham khảo và tên tài liệu đều in nghiêng. o [4] Ernest T. 3. Moscow. 2.. o [Moy57b] Ernest T. Mir. ¨ 4. Stone. On a problem of M. December 1990. D. On a problem of M. Mir. van Nostrand. MN. 8:455–460. Ideals and congruence relations in lattices. General Lattice Theory. Menuhin. [Ric82] Ferenc R. Oszt. Sci. Mat. 1957. Acad. amsplain. 135 [3] Ernest T. General Lattice Theory. . II. 4.

1. Moscow. Princeton. General Lattice Theory. . [Ric82] Ferenc R. Stone..3.3. On a problem of M.. Winnebago.XII. Hungar. Acad. Mat. Moynahan. General Lattice Theory. Sci. Universal Algebra. Acta Math. 1968. siam. Richardson. Akad. Sci. 1957. Oszt. MN. Hungar. Lattice Constructions. Stone.bst Giống như trên nhưng tên tạp chí in nghiên còn tên bài thì không. D. Fiz. Fiz. .~Van Nostrand}. 6. publisher = {D. expanded and revised edition. Acad. 1982.bst [1] Soo-Key Foo. MN. 1982. [Men68] George A. article. ¨ [4] 8:455–460. Mir. 7:417–434. title = {Universal Algebra}. Kozl. II. và các trường thích hợp như: @BOOK{gM68. Mir.bib ta phải gõ vào các tài liệu theo một định dạng chuẩn: Tên loại tài liệu: book. Moynahan. Winnebago. [Moy57a] Ernest T. XII. van Nostrand. 8:455–460. Kozl. ieeetr. . author = {George A. expanded and revised edition. Princeton. 1968.. December 1990. Moynahan. Lattice Constructions. University of Winnebago. [2] George A. Mat. 1957.. On a problem of M. Richardson. Akad. 5. [3] Ernest T. ¨ [Moy57b] Ernest T. PhD thesis. textitIdeals and congruence relations in lattices. Menuhin. II. Moscow. Menuhin}. Oszt. các tên tài liệu đều in nghiêng. Magyar Tud. December 1990. Định dạng bằng nhãn các kí tự. Universal Algebra. textitIdeals and congruence relations in lattices. Loại dữ liệu và trường Trong tệp vidu. 7:417–434. [5] Ferenc R. 1957. Magyar Tud. PhD thesis. University of Winnebago. van Nostrand.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu 136 [Foo90] Soo-Key Foo. D.. Acta Math. Thiết lập cơ sở dữ liệu XII. Định dạng đánh số và các tên tài liệu in nghiêng.. Menuhin. 1957.

MISC Một phần không nằm trong bất cứ tiêu chuẩn nào ở trên (như thư tay) 10. BOOKLET Sách in nhưng không có nhà xuất bản. crossref. Acad. khoảng trang không có tiêu đề. 3. 4.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu address = {Princeton}. language. month. PROCEEDINGS Tuyển tập hội nghị. pages = {455-460}. Các trường của các loại tài liệu trên có thể là address. journal = {Acta Math. series. INPROCEEDINGS Bài báo trong hội nghị với tiêu đề và tên tác giả 7. school. TECHREPORT Báo cáo kỹ thuật của một trường và một viện 13. INCOLLECTION Một phần cuốn sách với tiêu đề riêng và tác giả 6. Thường có các loại tài liệu như sau: 1. pages. nghĩa là có thể bỏ qua. } 137 Sau @ là tên loại tài liệu. 5. booktitle. MANUAL Tài liệu kỹ thuật 8. year = {1957}. key. title. Hungar. year = {1968}. chapter. INBOOK Một phần cuốn sách như một số chương. PHDTHESIS Luận án tiến sỹ 11. UNPUBLISHED Nhưng trang chưa công bố. ARTICLE một bài báo trong tạp chí hoặc tập san. 2. author = {Ernest T. title = {On a Problem of {M.XII. institution. journal. Sci. 9. Moynahan}. Phần còn lại là các trường cho từng loại. author. 12. MASTERSTHESIS Luận án thạc sỹ. volume = {8}.}. } @ARTICLE{eM57. BOOK Cuốn sách với tác giả hoặc soạn giả hay nhà xuất bản. mỗi lại có một số trường bắt buộc và một số không bắt buộc. publisher. trường đầu tiên là từ khóa để tham khảo với lệnh \cite: như ví dụ trên có \cite{gM68} và \cite{eM57}. . Stone}}.

language.3. year = {1957}. year = {1957}. 8 (1957). author = {Ernest T. On a problem of M. Stone. type. Stone}}. Acad. 455–460. number. Acta Math. editor. ARTICLE Trường bắt buộc: author. Stone. Sci. Acta Math. Hungar. 138 Các trường không phân biệt hoa hoặc không nên ta có thể gõ chữ to nhỏ không ảnh hưởng. pages = {455-460}. author = {Ernest T. Ernest T. note. XII. 8 (1957). note = {Russian translation available}. On a problem of M. Moynahan}. volume. } @ARTICLE{eM57a. để cách ra. year. Stone}}. Moynahan. Gõ vào @ARTICLE{eM57. Moynahan}.}. Acad. 455–460 (English). Moynahan. Sci. journal = {Acta Math. pages Trường tùy chọn: volume.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu edition. volume = {8}. Chi tiết một số loại tài liệu 1. note Ví dụ: 1. Sci. number. Acad. organization. Acad. 2. title = {On a Problem of {M.XII. Russian translation available. Hungar. 5.2. volume = {8}. title = {On a Problem of {M. language = {English}. Sau mỗi trường đều phải có dấu . pages = {455-460}. Hungar. Sci. journal = {Acta Math. Ernest T. title. Hungar. . Các lệnh của TeX cũng tuân thủ trong các dòng lệnh của trường như: author = {Kurt G{\"{o}}del}. howpublished. number = {5}. no.}. journal. year.

number. 2. title. address = "Princeton". month. edition = "Second". title. number. INPROCEEDINGS Trường bắt buộc: author.. Universal algebra. March 1968 (English). author = "George A. } 3. volume. Universal algebra.BOOK Trường bắt buộc: author (or editor). language = "English". volume. note Ví dụ: 1. Van Nostrand. 58. University Series in Higher Mathematics. D. year Trường tùy chọn: edition. series = "University Series in Higher Mathematics". year = 1968. Princeton. series. publisher = "D. Van Nostrand. Menuhin. volume = 58. Princeton. Menuhin". George A. title = "Universal Algebra". publisher. } @BOOK{gM68a. second ed.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu } 139 2. address = "Princeton". publisher. Menuhin". Menuhin. language. year = 1968.~Van Nostrand". Gõ vào: @BOOK{gM68. year Trường tùy chọn: address. address. note = "no Russian translation". title = "Universal Algebra".XII. D. publisher = "D. author = "George A.~Van Nostrand". pages. organization. month. no Russian translation. George A. series. note. 1968. vol. editor. language Ví dụ: . booktitle. month = mar.

Konig. Canadian Mathematical Society. author = "Peter A. edition. year = 1970.INCOLLECTION Trường bắt buộc: author. } @INPROCEEDINGS{pK69a. } 4. volume = 7. organization = "Canadian Mathematical Society".. editor = "G. Peter A. month = dec. address. language = "English". Proceedings of the Conference on Universal Algebra. year = 1970. 7. vol. address = "Kingston. number. available from the Montreal o ce. Birnbaum. Konig. Gõ vào: @INPROCEEDINGS{pK69. title = "Composition of Functions". title = "Composition of Functions". 2. ON". booktitle = "Proceedings of the Conference on Universal Algebra". publisher = "Queen’s Univ. pp. booktitle. language Cách gõ vào và ví dụ tương tự như phần trên. month. author = "Peter A. Peter A. Konig". 1–106 (English). 5. booktitle = "Proceedings of the Conference on Universal Algebra". note = "available from the Montreal office". series. title. pages = "1-106". MASTERSTHESIS hoặc PHDTHESIS . Birnbaum". year Trường tùy chọn: editor. ed. note. Composition of functions. H. H.). Proceedings of the Conference on Universal Algebra (Kingston. volume. Queen’s Univ. Composition of functions.".3 Thiết lập cơ sở dữ liệu 140 1.XII. 1970. pages. ON) (G. December 1970. Konig". publisher.

address. series. year Trường tùy chọn: editor. Lấy tài liệu vào 1.year Trường tùy chọn: series. note. month. 3. year. organization. edition. month. number.4. PROCEEDINGS Trường bắt buộc: title.4. year. month. BOOKLET Trường bắt buộc: title Trường tùy chọn: author. pages 6. year Trường tùy chọn: ype. month. number. type. title. year. address. 2. note 10. pages 12. address. month. howpublished. TECHREPORT Trường bắt buộc: author. MISC Trường bắt buộc: Required field at least one of the optional fields must be present Trường tùy chọn: author. address. Sử dụng bibtex biên dịch XII. title. number. howpublished.4 Sử dụng bibtex biên dịch 141 Trường bắt buộc: author. UNPUBLISHED Trường bắt buộc: author. edition. note 9. chapter or pages. note 11. school. title. title. Ta muốn tài liệu nào được liệt kê trong mục tham khảo thì trong văn bản có lệnh \cite{<nhãn tài liệu>} ví dụ \cite{pK57} khi biên dịch bibtex tự động lấy vào. INBOOK Trường bắt buộc: author or editor. note XII. Muốn trích dẫn tài liệu có trang [4.XII. year Trường tùy chọn: type. note.1. institution. Một tài liệu không được trích dẫn trong tài liệu nhưng muốn liệt kê trong danh sách tài liệu tham khảo thì gõ vào lệnh sau đây ở bất cứ vị trí nào của . title. month. organization. month. publisher. publisher. pages. volume. MANUAL Trường bắt buộc: title Trường tùy chọn: author. language. pages 100-130] thì \cite[pages 100-130]{pk57}. note Trường tùy chọn: month. note 7. address. year 8. address. volume.

3. Dịch tệp main. Các lỗi biên dịch có thể xảy ra 1.’ or a ‘}’ line 12 of file sampartb.tex bình thường bằng LaTeX không có lỗi bình thường và chú ý có tệp kết quả main. C Version 0.bib 3.bib là chỗ chứa các sách và bài báo của tôi.4.tex 1.bbl vào. Với lệnh \cite{*} thì tất cả tài liệu đều được lấy vào.execho kết quả là tệp main.bst Database file #1: vidu..99c The top-level auxiliary file: main.tex bằng Latex hai lần.baibaomoi} Mỗi tệp trên ta chứa các tên tài liệu riêng như: nhdien.blg This is BibTeX.4. Tệp chính gọi các thư viện Ta gọi nó là main.4.aux The style: amsplain. 142 XII.aux. khi đó Latex lấy tệp main. XII. 4. .. 4.bbl và một tệp nhật ký main.4 Sử dụng bibtex biên dịch tài liệu: \nocite{pK57}.bib .2. Dịch lại main. Lệnh \bibliography{vidu} có thể chứa nhiều tệp một lúc như: \bibliography{vidu. 2. Nếu bạn muốn tham khảo mở tệp main. Các bước biên dịch 1.4. nhdien.tex bằng bibtex. tltiengnga. Nếu thiếu một ngoặc nháy: title = "General Lattice Theory Thông báo lỗi: I was expecting a ‘. XII. Như vậy khi chuyển cho người khác tài liệu của mình phải chép cái môi trường này vào văn bản học kèm theo tệp này.XII.bib trong thư mục tệp chính. Ở cuối tệp phải có \bibliographystyle{amsplain} \bibliography{vidu} với vidu. Dịch tệp main. 2.bbl sẽ thấy môi trường tham khảo.

XII. I’m skipping whatever remains of this entry Warning--missing publisher in fR82 Warning--missing year in fR82 2.9 cung cấp soạn tệp Bib. Từ phiên bản 2. Thiếu cú pháp của TeX như dấu $ đều có cảnh báo dòng sai.5. Soạn thảo tệp bib Khi mở tệp có đuôi Bib thì Menu và nút ở thanh thứ 3 mới sáng lên và tự động tô màu cho các từ khóa: .XII. 143 XII.1.5 VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch : edition = " : Expanded and Revised". VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch Để quan lý các trích dẫn văn bản từ các phiên bản trước đã có chức năng liệt kê và nhảy tới vị trí trích dẫn này: Menu: LaTeX-->References-->List of Cites Hình XII.1: Liệt kê danh sách trích dẫn Để quản lý tốt các trích dẫn theo hướng hiện đại.5.

2. 2. XII. trường chính tài liệu màu xanh là bắt buộc.5 VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch 144 Hình XII. ta chỉ điền nội dung thôi. Muốn mẫu tài liệu nào thì nhấn đúp vào đó để có mẫu gồm các từ khoa. 3. Ở cửa sổ Project có *VieBibtex là các mẫu tài liệu để lấy vào.5. vậy ta phải tìm kiếm và xem trước: Menu:Tools-->Find and View 1. Các từ khóa đặc trưng của tệp bib được tô màu khác nhau như loại tài liệu tô đỏ. Bạn có thể chọn phần định dạng tài liệu tham khảo như phần trước đã nói. Ba nút danh cho tệp Bib sáng lên và nút ở giữa khi nhấn vào sẽ ra liệt kê danh sách các tài liệu ở cửa sổ dưới. .2. Tìm kiếm và xem tài liệu Một tệp Bib có thể chứa rất nhiều đầu tài liệu. Nhập các thông số để tìm kiếm và được liệt kê ở cửa sổ dưới.2: Soạn thảo và quản lý tệp bib Ta chú ý những điều sau khi soạn tệp bib: 1.XII. các trường phụ màu tím và in nghiêng. 3. Nút xem tất cả thì không cần tìm kiếm các đầu văn bản sẽ được lấy vào hết và làm danh sách.

5 VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch 145 Hình XII. 6. .6. khi mỗi lần tìm kiếm mới thì dùng nút [DelLog] để xóa các tệp phụ đi. 1.. nếu không chọn thì chỉ tệp trước mặt. 3. Nhấn phím phải chuột vào dòng tài liệu và có Menu tương tác: Lấy khóa. 4. ta có thể chuyển qua tệp TeX đang soạn và lấy từ khóa vào như hình dưới đây. Ta có thể mở tệp vừa thiết lập. Hình XII. 2. lấy tên. tác giả. Bạn nhấn các nút View sẽ có kết quả.4..3. Để tránh biên dịch nhiều lần và vẫn có kết quả từ lần trước. Ta có thể lập một tệp mới.3: Giao diện tìm kiếm và xem trước trong [Bib style]. Có thể thiết lập tệp mới bằng cách lấy tài liệu ở các tệp đã có thông qua Menu: Tools-->Find and Export Hình XII. Có thể liệt kê nhiều tệp trong Folder.5. Ta có thể gắn vào tệp đã có.5. Hình XII. Nếu có tiếng Việt phải lấy gói cài dấu vào mới biên dịch được.. XII. Lấy từ khóa vào tài liệu Khi tìm kiếm kết quả ở cửa sổ dưới.XII. 5..

5: Lấy từ khóa hoặc tên trích dẫn .XII.5 VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch 146 Hình XII.4: Kết quả xem trước Hình XII.

xem trước kết quả . Để đỡ mất công và đẹp tài liệu hãy dùng bibtex. ...6 Kết luận 147 Hình XII.6. Kết luận Một phần không thể thiếu là tài liệu tham khảo cho bất cứ văn bản khoa học nào.6: Lấy đầu tài liệu sang tệp bib khác XII.. tìm kiếm liệt kê.VieTeX đã cung cấp các khả năng soạn thảo bibtex chính xác như tự động hoàn thành.XII.

. . Gói lệnh là gì .4. . . . . . .4. . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . XIII. . . Đặc điểm của gói lệnh . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . .2. . . . . . . . XIII. . . . Hướng dẫn biên dịch . Giới thiệu Rất nhiều tài liệu hướng dẫn về TeX có trên mạng. . . . . . .1. . . . . . . . .2.2. . . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . . Tôi thu thập tại đây một số cuốn sách thông dụng và có mã nguồn TeX để các bạn sử dụng và biết họ sử dụng TeX như thế nào. XIII. . . . . . . . Những gói lệnh lấy từ trên internet . . . . . XIII. . . . . .3. . Cài đặt và sử dụng gói lệnh . .2. . . . . . XIII. 148 148 149 150 150 151 151 152 153 153 153 153 154 157 158 XIII. . .1. . . . . . . Giới thiệu .3. . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. Sử dụng gói lệnh . . . . . . . . . . . . . . . . Gói lệnh titledot. XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .sty . . XIII. . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . .3. . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . Giới thiệu . .2. . . . . . . . . . . . . . . Kết luận. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tôi chỉ kèm theo các tệp TeX còn các dạng khác tự các bạn sẽ biên dịch lấy vì khối lượng của chúng quá lớn không kèm vào VieTeX được. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIII. .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. Sách về TeX với mã nguồn XIII. . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . .1. . . . . . . . . . . .3. . . . Thay Chương bằng các tiêu đề khác . . . . Tạo lập gói lệnh . . . . . . . . . . . . . . . .4. . Sách về TeX với mã nguồn . . . XIII. .1. . . . . .2. . . . . . . . . Cài đặt và sử dụng gói lệnh .¼ ¹ Chương XIII ¹ ¹ ¹ TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ¹ ¹ TeX ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ XIII.3. . . . . . . . . . . . . Các luận án mẫu . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . .

1 Sách về TeX với mã nguồn 149 XIII.1. Hướng dẫn biên dịch Các cuốn sách được để trong thư mục @BookLaTeX ở cửa sổ dự án. Nếu chưa có thư mục đó thì lấy ra bằng cách: Menu:Project-->Insert Folder Template-->@BookLaTeX Trong lòng nó là thư mục của các cuốn sách.org/projects/texbytopic Tệp chính texbytopic. TeX by topic.2. Trong VieTeX bạn mở tệp texbytopic. Tôi thích nguyên bản chương 6 của Nguyễn Tân Khoa hơn. Tài liệu này có tại hai địa chỉ http://www.html Địa chỉ sau cung cấp phông tiếng Việt.nongnu.ctan. Mỗi cuốn sách có tệp chính và các tệp kèm theo và các bạn có thể đọc được khi nhấn đúp vào nó.net/vntexse3. The TeXbook: Đây là cuốn sách đầu tiên của tác giả làm ra TeX Tài liệu này được biên dịch bằng tex. Tôi cũng chuyển đổi bản chính của Nguyễn Tân Khoa . A not so short introduction to LaTeX: Nguyễn Tân Khoa dịch sang tiếng việt “Giới thiệu ngắn về LaTeX2e”. trong VieTeX bạn mở tệp texbook.tex và dịch Menu:Execute --> Plain TeX =>DVI 3. Hiện nay đang có ở http://www. cần cho ai tìm hiểu sâu về TeX và mở rộng nó. chương 6 hướng dẫn cài đặt tiếng Việt đã sửa để phù hợp với thay đổi hướng dẫn cài đặt tiếng Việt tại trang Web này.XIII. Knuth.tex và dịch Execute --> Plain TeX =>DVI (Đây là cuốn thử thách với chương trình VieTeX với trên 28000 dòng văn bản) 2.exe.exe hoặc latex.exe bạn chú ý nhấn các nút tương ứng để biên dịch trong VieTeX. Hiện tại có http://savannah. Victor Eijkhout.tex được biên dịch theo Latex. Michael Doob.ac. Tobias Oetiker.tex và Execute --> Compile LaTeX (hoặc Texify =>DVI) 4.tex. TeXnicians reference: Hướng dẫn TeX theo chủ đề. trong VieTeX bạn mở tệp gentle.sourceforge.uk/tex-archive/info/lshort/ http://vntex. A Gentle Introduction to TeX : Đây là cuốn sách hướng dẫn dùng TeX có rất sớm.org/tex-archive/info/gentle/ Tài liệu này được biên dịch bằng tex. D.exe. bản này dưới dạng mã Unicode.exe. 1. Chú ý các cuốn sách định dạng dịch khác nhau: tex.

Kathryn A.XIII. A course of LaTeX : Nguyễn Phi Hùng dịch sang tiếng Việt “Giáo trình LaTeX” Tài liệu này có tại địa chỉ http://vntex.exe.2. Greenberg.tex được biên dịch theo Latex. Abrahams. không thay đổi gì ngoài việc đặt tên các tệp theo chương và trong nó đều chỉ ra tệp gốc. Paul W. Karl Berry. Gray.net/vntexse3. để tham khảo tôi lưu cả bản TeX tiếng Anh và tiếng Việt ở đây: Tệp chính lshort. Như vậy gói lệnh giống như thư viện các lệnh.2 Cài đặt và sử dụng gói lệnh 150 sang dạng mã Unicode đã lâu.ctan. Gói lệnh là gì Dùng soạn thảo văn bản bằng LaTeX là dùng các lệnh để điều khiển cho ta kết quả cuối cùng sản phẩm chế bản.1. 5.eps (bản TeX tiếng Anh tôi chưa tìm thấy).tex được biên dịch theo Latex.ac.tex được biên dịch theo Latex.sourceforge.tex và Execute --> Compile LaTeX (hoặc Texify =>DVI) 7.tex và Execute --> Compile LaTeX (hoặc Texify =>DVI) Nếu thay đổi lệnh gọi tiếng Việt thì có thể dịch bằng XeLaTeX. Bản tiếng Anh đã được tác giả cập nhật mới. TeX for the Impatient : Đây là cuốn sách hướng dẫn dùng TeX có rất sớm. Hargreaves.tex và Execute --> Compile LaTeX (hoặc Texify =>DVI) 6. người ta đã thiết kế cho người sử dụng tạo các gói lệnh dùng chung. Trong VieTeX bạn mở tệp latexcourse.exe mà trong VieTeX có nút công cụ biên dịch này.2. Trong VieTeX bạn mở tệp lshort. Để mở rộng khả năng sử dụng LaTeX và đáp ứng nhu cầu đa dạng với kết quả chuyên nghiệp.exe. tệp chính latexcourse. Hiện nay đang có ở http://www. A Simplified Introduction to LaTeX Tài liệu này có tại hai địa chỉ http://www. Cài đặt và sử dụng gói lệnh XIII.uk/tex-archive/info/simplified-latex/ Tệp chính latex. trong VieTeX bạn mở tệp impatient.tex.org/tex-archive/info/impatient/ Tài liệu này được biên dịch bằng tex. Harvey J. cần thì .tex và dịch Execute --> Plain TeX =>DVI XIII. Gary L.html Tôi đã chuyển sang mã Unicode và tệp ảnh dưới dạng *. Trong VieTeX bạn mở tệp latex.exe.exe.

các lệnh trong gói lệnh không sử dụng ra ngoài gói lệnh thường có kèm ký tự @. Trường hợp không tương thích không nhiều lắm.\miktex 2.sty chỉ làm nhiệm vụ làm thụt đầu dòng dòng đầu tiên của đoạn. các bạn định hướng từ trước đĩa gói lệnh ở đâu. vì ký tự này trong văn bản bình thường là 1 ký tự đặc biệt.. vì quy tắc viết cấu trúc gói lệnh là phải tham khảo gói lệnh tương tự có thể. Đây cũng là mã nguồn mở ai cũng tham khảo được và ai cũng có khả năng thay đổi được.9\tex\latex\<tên gói lệnh>\*. mà các từ tiếng Anh thì khác nhau nên hạn chế trùng nhau. Nghĩa là tạo một thư mục và chưa gói lệnh vào đó và sau đó cập nhật cấu . Thực tế để làm ra một gói lệnh là gom một số lệnh vào một tệp có đuôi sty.3. Đặc điểm của gói lệnh Trong thực tế nhiều gói lệnh dùng chung sẽ có các lệnh trùng nhau và dẫn tới không tương thích với nhau. XIII. Nhưng trong MiKTeX có cơ chế tìm ngay trong danh sách gói lệnh nếu có nó sẽ nạp vào. Cài đặt và sử dụng gói lệnh Khi biên dịch LaTeX. không cần thì thôi cũng không ảnh hướng đến kết quả. đơn giản nhất. . nếu không có mới đi tìm ở thư mục cấu hình sẵn như trong MiKTeX là . do đó khi sử dụng gói lệnh ta có thể thử hòa nhập được với văn bản của ta không.sty Nếu không thấy thì LaTeX báo lỗi không có gói lệnh này.. Mặt khác người ta cố gắng đặt các lệnh là nguyên từ tiếng Anh. Đó là đưa gói lệnh vào bằng lệnh \usepackage{.sty ở cùng thư mục với tệp văn bản. Nếu không có trong danh sách nó mới báo lỗi. XIII. Như vậy.2... Thực sự có nhiều gói lệnh không dùng chung với nhau trong một văn bản và dẫn tới biên dịch bị lỗi.2 Cài đặt và sử dụng gói lệnh 151 đưa ra dùng. Gói lệnh cũng có tùy chọn được thiết kế trong gói lệnh trong gói lệnh ví dụ gói phông tiếng Việt có tùy chon utf8 hoặc tcvn như \usepackage[utf8]{vietnam}.2. khi có lời gọi gói lệnh ở phần đầu văn bản như \usepackage{shortlst} LaTeX tìm kiếm tệp shortlst. Ví dụ trước khi đưa ra dùng lệnh \section người ta xây dựng lệnh phụ trong gói lệnh \@section.} và biên dịch một lần trước khi dùng lệnh của nó. Ví dụ gói lệnh indentfirst. Một gói lệnh chỉ nhằm một mục đích làm một việc cụ thể càng tốt và có một số lệnh sử dụng ít nhất. .XIII.2. Ta có thể sử dụng gói lệnh bất kỳ bằng cách + Đặt tệp gói lệnh đó tại thư mục tệp văn bản + Đặt gói lệnh tại một thư mục mà LaTeX chứa các gói lệnh như ví dụ MiKTeX ở trên.

pdf xem trước và tệp shortlst.XIII. + Rất nhiều gói lệnh trong MiKTeX khi cài đặt xong đã có các tệp vị dụ và tệp hướng dẫn sử dụng.1: Gói lệnh trên CTAN Bạn có thể lấy tệp shortlst.\miktex 2. Như vậy bản đã có trong MiKTeX là dừng lại lúc phát hành phiên bản MiKTeX.pdf XIII.sty chẳng hạn..7\doc\latex\beamer\doc\beameruserguide.org/tex-archive/macros/latex/contrib/shortlst/ Hình XIII.4.sty rất có ích và tự học tập được: . Trong VieTeX bạn chọn Menu:tools–>MiKTeX Setting sau đó nhấn nút [refresh FNDB] để cập nhật đường dẫn. nếu có sử dụng sau đó ta phải lấy ở internet. Gói lệnh do vậy luôn luôn được sửa đổi và cập nhật tốt hơn.2 Cài đặt và sử dụng gói lệnh 152 hình MiKTeX. các tài liệu đó trong thư mục sau đây các bạn nên vào đó mở tệp pdf để xim ví dụ như gói lệnh beamer.dtx về thư mục đặt gói lệnh này.2. Những gói lệnh lấy từ trên internet Một gói lệnh thường được lưu trữ ở http://tug. mặt khác rất nhiều gói lệnh không có trong MiKTeX ví dụ như shortlst. .ctan.org/ và trang web của tác giả hoặc cơ quan tạo ra nó. Khi đó ta vào http://www.ctan.

sty thỏa mãn các yêu cầu trên. XIII.3.2. Một vấn đề nữa là thay chữ Chương bằng Chuyên đề. \chapter nếu dùng cho tiếng Anh thì cũng tốt. Nhưng nhiều khi giữa tiêu đề và mục lục chấm không được hay lắm.sty và ta sử dụng gói lệnh này được. Tôi viết thêm cho cả \subsection.XIII.sty và titletoc..cls và chỉ cho \section.ctan.3.ctan.* mới nhìn thấy shortlst. vấn đề này tôi hiểu rất ít có tài liệu clsguide. Ngoài ra chỗ mục lục không gắn chữ [Chương] vào mục lục được.ins bằng VieTeX (chú ý khi mở không phải đuôi tex nên phải chọn mở tệp *.ins (Khi lấy về chưa có) ta có thể xem tệp shortlst. Gói lệnh đòi hỏi hai gói lệnh titlesec.sty có tại http://www. Giới thiệu Rất nhiều người muốn các số các đoạn với tiêu đề có dấu chấm. Trước đây tôi thường tư vấn là chấm thêm điểm vào định nghĩa các số đếm của lớp văn bản.pdf trên mạng hướng dẫn làm lớp văn bản và gói lệnh nếu bạn nào cần tìm kiếm về tự học. Tạo lập gói lệnh Tôi cũng đã tham khảo gói lệnh secdot.org/tex-archive/macros/latex/contrib/misc/ Gói lệnh này cũng chấm các số nhưng chỉ cho lớp article.3 Gói lệnh titledot. + Một gói lệnh khi thiết kế người tạo ra nó nhằm một mục đích nào đó.sty tại http://tug. Tôi cũng gửi kèm đây để các bạn tham khảo.sty 153 + Sau đó mở tệp shortlst. Rất nhiều gói lệnh mới được lập ra bởi dựa vào nhiều gói lệnh đã có.sty XIII. Kết quả sinh ra tại thư mục đó tệp shortlst..ins. thì làm thế nào? Tôi đã dựa vào gói lệnh titlesec. Kết luận + Vấn đề là lập trình tạo ra gói lệnh thế nào. + Lại mở tệp shortlst.sty để làm ra gói lệnh titledot.1. Nhưng có thể trong thực tế ta ứng dụng vào mục đích tương tự văn bản của ta đó cũng là sáng tạo khi dùng TeX.. XIII.5. bạn có thể làm được không cho tiếng Việt ta? XIII.dvi bình thường.dvi và shortlst.2. rất nhiều gói lệnh đã có sẵn). Lại biên dịch tập này và xem được tệp shortlst.org/tex-archive/macros/latex/contrib/titlesec/ .3. nghĩa là biên dịch bình thường như tệp có đuôi TeX.dvi đầy đủ.dtx bằng VieTeX và nhấn phím biên dịch ra DVI. Gói lệnh titledot. Nội dung. Một tệp mới sinh ra là shortlst.sty và titletoc.

3. Ngoài ra còn tùy chọn in mục lục với subsection không xuống dòng.8pc}} {} {\dotfill\quad\thecontentspage} \titlecontents{subsection}[2.1.3 Gói lệnh titledot.]{1. Sử dụng gói lệnh Chỉ cần đưa vào \usepackage{titledot} mà không cần đưa vào hai gói lệnh titlesec. Cho lớp văn bản article \documentclass{article} \usepackage[utf8]{vietnam} \headsep=12pt \usepackage{titledot} %\usepackage[nosubsection]{titledot} \begin{document} \section{Giới thiệu}\label{sec:sec1} \subsection{Cấp hai}\label{subsec:sec1} \subsection{Cấp ba}\label{subsubsec:sec1} \section{Ví dụ chấm}\label{sec:sec2} .]{6pc}} {} {\dotfill\quad\thecontentspage} \titlecontents{section}[2.8pc] {\small} {\thecontentslabel.sty và định nghĩa lại \titlecontents{chapter}[ 4. XIII.8pc] {\addvspace{3pt}\bfseries} {\contentslabel[\thecontentslabel. XIII.sty.3.8pc] {\addvspace{3pt}\bfseries} {\contentslabel[\hfill\@tenchuong \ \thecontentslabel.3.XIII. } {} {\dotfill\quad\thecontentspage} 154 Những lệnh này chỉnh lại mục lục in ra cho đẹp.3.sty và titletoc.

cls Phần đầu không thay đổi gì chỉ thay article bằng book \documentclass{book} \usepackage[utf8]{vietnam} \headsep=12pt .2: 1.XIII.3. Nếu có tùy chọn [nosubsection] thì các subsection chạy theo hàng ngang chứ không xuống dòng.2.3 Gói lệnh titledot. Các chỉ số tham khảo ở cuối không có dấu chấm.3. Như \usepackage[nosubsection]{titledot} 2.sty $\therefore$ (\ref{sec:sec1}) tham khảo (\ref{sec:sec2}) (\ref{subsec:sec1}) tham khảo (\ref{subsubsec:sec1}) \tableofcontents Cho kết quả 155 Hình XIII. XIII. Cho lớp văn bản book.

4: .XIII.3: và Hình XIII.3 Gói lệnh titledot.sty \usepackage{titledot} %\usepackage[nosubsection]{titledot} \begin{document} Cho kết quả mặc định 156 Hình XIII.

XIII.3 Gói lệnh titledot.sty

157

XIII.3.4. Thay Chương bằng các tiêu đề khác
Ta định nghĩa lại các tiêu đề đó \documentclass{book} \usepackage[utf8]{vietnam} \headsep=12pt \usepackage{titledot} \titlename{Chuyên đề} \begin{document} \renewcommand{\chaptername}{Chuyên đề} Cho kết quả mặc định

Hình XIII.5: và (XIII.3.1) tham khảo (XIII.3.2) (XIII.3.3.1) tham khảo (XIII.3.3.2)

XIII.4 Các luận án mẫu

158

Hình XIII.6:

XIII.4. Các luận án mẫu
Để dễ dàng viết luận án bằng LaTeX tôi cố tình kèm theo 3 luận án với định dạng chung và riêng để các bạn lựa chọn. Bạn vào lấy ra Menu: Project-->Folder Template-->@luanan Và các thư mục sau đây: 1. khoaluanhai : Đây là luận án của em Trịnh Văn Hải Các tệp TeX trong thư mụ c~\vietex\template\luanan\khoaluanxuyen\ bialuanan.tex, chuong1.tex,chuong2.tex, chuong3.tex. ketluan.tex,phuluc.tex khoaluanhai.tex--> tệp chính gọi các tệp khác vào loicamon.tex, loinoidau.tex, tailieuthamkhao.tex và các tệp hình khác Mẫu luẫn án có dùng các gói lệnh kèm vnextsizes.sty-->Gói lệnh định cỡ phông 13pt titledot.sty -->Gói lệnh để có dấu chấm các số tiêu đề Biên dịch chỉ theo TeX-->PDF. 2. khoaluanhoa: Đây là khóa luận của Trần Thị Ninh Hoa K51T Ngoài các gói lệnh thông thường có gói titledot.sty dùng làm mục lục có chữ Chương. Dùng lệnh \fontsize{14pt}{18pt}\selectfont để phóng chữ : Thông số thứ nhất là cỡ phông 14pt, thông số thứ 2 là độ cao của dòng. Gói phông \usepackage{mathptmx} và \usepackage{mathpazo} làm phông chữ và công thức đẹp hơn. Biên dịch theo TeX-->DVI. 3. khoaluanxuyen: Đây là luận án của em Nguyễn Thị Xuyên Các tệp TeX trong thư mụ c~\vietex\template\luanan\khoaluanxuyen\ bialuanan.tex, chuong1.tex,chuong2.tex, chuong3.tex. ketluan.tex

XIII.4 Các luận án mẫu

159

khoaluanxuyen.tex--> tệp chính gọi các tệp khác vào loicamon.tex, loinoidau.tex, tailieuthamkhao.tex và các tệp hình khác. Mẫu luẫn án có dùng các gói lệnh kèm vnextsizes.sty-->Gói lệnh định cỡ phông 13pt titledot.sty -->Gói lệnh để có dấu chấm các số tiêu đề alnumsec.sty-->Dánh số chương theo kiểu La Mã, bạn có thể bỏ được. Biên dịch theo cà TeX-->DVI hoặc TeX-->PDF đều được. 4. khoaluanmau: Đây là mẫu cơ bản nhất và bạn có thể thiết kế cho mình.

. . . . .16. . . . . . . . . . nhất là các phím gọi tắt. . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . nháy ba nháy liên tục là chọn dòng. . . Chức năng Help . . . . . . . . .. . . . .10.9. . . . . . . . . . . . . .15. . . . . . . Chức năng Edit . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 174 175 176 176 177 Trên quan điểm không làm cách biệt với các chương trình soạn thảo khác. . . . . . . . . . . . Chức năng Graphics . . . . . . . . . . . . Chức năng LaTeX . . . . . . . . . .7. . . . . . . . . . . . Chức năng Block. . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . XIV. . .12. . . .3. . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . Chức năng Tools . . . . . . . . . . . . . . .Nháy chuột đúp vào một từ là chọn từ đó. . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . XIV. . . .Cụ thể tôi liệt kê theo Menu các chức năng. . . Chức năng Insert . . . . . . . . . .5. . . đều thống nhất trong Window như: . . . . . . . . . .¼ ¹ Chương XIV ¹ ¹ ¹ THỰC ĐƠN CHÍNH ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ XIV. . . . . . . XIV. .. . . . . . . XIV. . . . Chức năng Users . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . XIV. . . . . . .8. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . Chức năng Window . . . . . . hay cắt dán. Chức năng Search. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . Chức năng Options . . Chức năng Macro . . . . . . . và các thao tác khác. . . .4. . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Execute . . . . . . . Chức năng Project .Sao chép. . . . . . . . . . . . . . . . cắt dán. . . . . .11. . . . .13. . . Chức năng File . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . XIV. . .14. . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Mark . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . XIV. . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . . . . . .

. Save All Save Copy As. số từ...1. Rename.XIV.. Thông kê tất cả tệp mở: Ngày tháng lập. Thuộc tính hệ thống của tệp Đặt máy in tệp nguồn Tệp hiện hành Thoát khỏi chương trình . Close Close All but me Close All Set Read Only Statistics Current File All Open Files File System Info Page Setup Print Exit VieTeX Sử dụng Mở tập mới Mở tệp đã có Mở tệp đã dùng gần đây (khoảng 20 tệp về trước) Gắn các tệp quan tâm cho các lần sau Mở lại văn bản thay cho văn bản đang soạn (Đang soạn bị lỗi muốn bỏ văn bản đó.. chưa ghi) Mở tệp trong văn bản sau lệnh \input{} hoặc \include{} Mở tệp vào cửa sổ dưới có nhãn Notices (Dùng tham khảo nội dụng tệp mở ở đây) Ghi lại tệp hiện hành Ghi lại tệp tên khác Ghi lại tất cả tệp đang mở Ghi nội dung hiện hành vào tệp với tên mới (Lưu nội dung mới soạn mà không cần ghi vào tệp cũ) Đổi tên tệp đang mở Đóng tệp lại Đóng các tệp đang mở trừ tệp hiện trước mặt Đóng nhiều tệp một lúc Đặt các tệp chỉ đọc Thống kê Thông kê tệp hiện thời: Ngày tháng lập.1 Chức năng File 161 XIV... số từ.. . Chức năng File Chức năng File New Open ReOpen Favorites Revert Open Include File Open in Notices Save Save As....

2 Chức năng Edit 162 XIV.2. Chức năng Edit Chức năng Edit Undo Redo Undoing All Undo All Redo All Erase Buffer Cut Copy Copy All Append Append Clipboard Copy Append Clipboard Cut Erase Clipboard Paste Swap with Clipboard Delete Delete All Select All Select Word Select Paragraph Select in Braces Trim Header-Tail lines Compress whitespaces Compress whitelines Words Tabs to spaces Delete Word left Delete Word right Sử dụng Phục hồi từ vừa xóa Phục hồi lại cái vừa phục hồi Phục hồi tất cả Phục hồi tất cả Phục ngược với phục hồi tất cả Xóa bộ nhớ đệm Cắt văn bản vào bộ nhớ (bôi đen) Chép văn bản vào bộ nhớ (bôi đen) Chép toàn bộ văn bản vào bộ nhớ Gắn vào cuối bộ nhớ phần đã chọn kiểu chép Gắn vào cuối bộ nhớ phần đã chọn kiểu cut Xóa bộ nhớ phụ Đưa văn bản từ bộ nhớ ra dấu con trỏ Đưa nội dung chọn vào bộ nhớ và đưa nội dung bộ nhớ thế vào đó Xóa kí tự phía sau hoặc vết bôi đen Xóa toàn bộ văn bản thành tệp trống Chọn tất cả văn bản Chọn một từ (có thể nhấn đúp vào từ đó) Chọn một khối đoạn Chọn trong các dấu {}[]() (để con trỏ sau các dấu bắt đầu) Xóa khoảng trắng đầu và cuối dòng Xóa khoảng trắng giữa các từ để một dấu cách trắng Xóa dòng trắng giữa các dòng để một dòng cách trắng Thao tác trên một từ Chuyển dấu khoảng thành một kí tự trắng Xóa từ bên trái dấu con trỏ nhấp nháy Xóa từ bên trái dấu con trỏ nhấp nháy .XIV.

3 Chức năng Block 163 XIV. Chức năng Block Chức năng Block Add Header-Tail block Change Case UpperCase LowerCase SetencesCase ProperCase InvertCase Begin Selected Rectangle End Selected Rectangle Rectangular mode Write Selection to File Append Selection to File Go to Begin Selection Go to End Selection Selection Duplicate Indent Block Unindent Block Strip First Character Strip Last Character Block Delete Left Blanks Delete right Blanks New Fold Add Fold Command Fold All Expand All Fold Current Group Expand Current All Folding Force Folding Force Expanding Sử dụng Thêm vào đầu và cuối khối một số từ Phục hồi lại cái vừa phục hồi Làm chữ hoa phần đã chọn Làm chữ nhỏ phần đã chọn Làm câu có chữ hoa đầu tiên Các từ trong câu đều làm hoa chữ đầu Làm chữ nhỏ thành hoa và chữ hoa thành nhỏ Bắt đầu chọn chọn văn bản Kết thúc chọn chọn văn bản Chọn văn bản theo khối hình chữ nhật Ghi văn bản chọn vào một tệp Gắn phần chọn vào đôi một tệp đã có Con trỏ nhảy tới đầu phần đã chọn Con trỏ nhảy tới cuối phần đã chọn Nhân đôi khối chọn Dịch chuyển khối chọn hình chữ nhật về bên phải Dịch chuyển khối chọn hình chữ nhật về bên trái Xóa ký tự đầu tiên của dòng Xóa ký tự cuối cùng của dòng Thao tác trên một khối Xóa khoảng trắng bên trái khối chọn Xóa khoảng trắng bên phải khối chọn Làm một Folder trong %<[ .%]> Làm một Fold đặc biệt Gấp toàn bộ thư mục kẹp gấp Mở toàn bộ thư mục kẹp gấp Gấp thư mục kẹp gấp hiện thời Mở thư mục kẹp gấp hiện thời Kẹp gấp Cho phép thực hiện kẹp gấp Cho phép thực hiện mở kẹp gấp ..3.XIV..

Chức năng Insert Chức năng Insert (+/-) Comment % (+/-) New Lines\\ Add Header-Tail Lines Enumerate Lines . Complete word Paste From File Header Doc/Comment Duplicate Line Transpose Move Line Up Move Line Down Copy Line Cut Line Delete Line Line Break->Wrapping Wrapping-> Line Break Double Line->Single Line Single Line->Double Line Insert Filenames Current Filename Current Directoryname Current Full Filename Time/Date dd/mm/yyyy mm/dd/yyyy yyyy/dd/mm yyyy/mm/dd Set Mark Date Sử dụng Điền/Bỏ dấu % chú thích Điền/Bỏ dấu \\ xuống dòng Đưa phần đầu và cuối mỗi dòng một số ký tự Đưa số vào các dòng đã chọn Sắp xếp các dòng đã chọn theo chữ cái Hiện danh sách hoàn thành của từ Đưa nội dung một tệp vào vị trí con trỏ Đưa nội dung chú thích hoặc các mẫu đầu văn bản vào vị trí con trỏ Nhân đôi dòng hiện thời Chuyển dòng hiện thời lên Chuyển dòng hiện thời lên dòng trên Chuyển dòng hiện thời lên dòng dưới Chép dòng hiện thời vào bộ nhớ Chuyển dòng hiện thời vào bộ nhớ Xóa dòng hiện thời Nối các dòng lại làm một dòng (có bôi đen) Ngắt các dòng dài trên màn hình thành các dòng riêng Xóa các dòng trắng Thêm các dòng trắng vào mỗi dòng Đưa tên tệp đang mở vào văn bản Đưa tên thư mục của tệp đang mở vào văn bản Đưa tên tệp đang mở vào văn bản với cả đường dẫn Ngày/Tháng/năm Tháng/NGày/Năm Năm/Ngày/Tháng Năm/Tháng/Ngày Đặt dấu cách ngày tháng năm ...XIV.4.. Short Lines .4 Chức năng Insert 164 XIV..

5... Check {[($)]} Return Current Line Go to Line Go to Last Change Jump to Matching Braces Jump Label Go in Document Top Buttom Paragraph Start Paragraph End Line Wrap Start Line Wrap End Line Start Line End Word Start Word End Sử dụng Tìm theo từ gõ vào Tiếp tục tìm từ trên xuống Tiếp tục tìm từ ngược lên Tìm theo từ đang chọn trong văn bản Tìm nhanh quay vòng có giao diện phụ trợ Thay từ bằng từ khác Tìm từ trong tệp khác Kiểm tra các dấu móc có đối xứng không Đi đến dòng con trỏ nhấp nháy vì đã cuộn đi rồi Đi đến số dòng Đi đến số dòng Nhảy sang dấu ngoặc đối diện Từ nhãn trong văn bản nhảy đến nhãn Đưa đến Về đầu văn bản Về cuối văn bản Về đầu đoạn văn bản con trỏ đang đứng Về cuối đoạn văn bản con trỏ đang đứng Đến đầu dòng chỗ ngắt trên màn hình Đến cuối dòng chỗ ngắt trên màn hình Đến đầu dòng Đến cuối dòng Đến đầu từ Đến cuối từ ..5 Chức năng Search 165 XIV. Find in Files..XIV. Chức năng Search Chức năng Search Find Find Next Find Previous Selected Find Incremental Find Replace.

Chức năng Mark Chức năng Mark Colour All Find Clear All Clour Find Colour Selected Clear Colour Selected Set Colour Modification Clear Colour Modification Hide Lines In Selected Area Up to Curent line Between Mark Lines Memorize Console Position Return Console Position Memorize Selection Return Selection Select from Console Mark Colour from Console Mark Mark Position Next Mark Previous Mark Clear All Marks Cut Marked lines Copy Marked lines Paste Marked lines Delete Marked line Sử dụng Tô màu tất cả các từ tìm được Xóa màu kiểu từ tìm được Tô màu những khối đã chọn Xóa kiểu mầu khối chọn Đặt tô màu khi gõ vào bất cứ thay đổi nào Xóa tất cả kiểu màu thay đổi Ẩn các dòng đã chọn Ẩn từ đầu đến dòng hiện thời Ẩn giữa hai dòng đánh dấu Nhớ vị trí con trỏ Trở lại vị trí con trỏ dù ở bất cứ đâu Nhớ khối đã chọn Trở lại khối đã chọn Bôi đen từ dấu nháy con trỏ To màu từ dấu nháy con trỏ Đánh dấu vị trí dòng: trong chế độ lề có dấu chấm tròn đỏ bên cạnh để đánh dấu.6.6 Chức năng Mark 166 XIV.XIV. Đến chỗ đánh dấu tiếp theo gần nhất Đến chỗ đánh dấu phía trước gần nhất Xóa tất cả các dấu Cắt tất cả dòng đánh dấu vào bộ nhớ (thành các dòng liền nhau) Chép tất cả dòng đánh dấu vào bộ nhớ (thành các dòng liền nhau) Đưa bộ nhớ ra các dòng đánh dấu (thay thế dòng đánh dấu) Xóa tất cả dòng đánh dấu .

.7.vie Thực hiện lại tập Clip Ghi bên cửa sổ Project vào Tệp Clip Ghi phần đã chọn thành Clip vào cây Project Đánh dấu hoàn thành tự động bằng danh sách từ điển Đổi danh sách hoàn thành tự động Lấy danh sách các môi trường Lấy danh sách từ điển để hoàn thành Chỉ hoàn thành tự động các lệnh TeX Kiểm tra văn bản Script có lỗi không Đưa Script vào bộ nhớ để sử dụng Giao diện quản lý các Scripts Xem các lệnh để viết Script Ghi Script trong bộ nhớ vào một tệp Đưa Script trong một tệp vào bọ nhớ để dùng Làm bản ghi Macro khi đang gõ vào bắt đầu và kết thúc.7 Chức năng Macro 167 XIV. Chức năng Macro Chức năng Macro Create Abbreviation Get my line Abbreviation Create line Abbreviation Get my Block Abbreviation Create Block Abbreviation View All Abbreviations All Abbreviation Listings Get Clip File ReGet Clip Save As Clip from Projectnote Save As Clip in Folder AutoComplete by Dictionary Change AutoComplete Dic. Get Environment List Get Autocompete from Dictionary Auto Compete TeX Only Check Current Script Load Current Script Script Management View Script Command Save Memory Script Load Script File Start/Stop Record Create User Macro .XIV.. Run User Macro Sử dụng Lấy danh sách viết tắt dòng của mình Tạo lệnh viết tắt theo dòng Lấy danh sách viết tắt khối của mình Tạo lệnh viết tắt theo khối Xem tất cả các lệnh viết tắt Sử dụng tất cả lệnh viết tắt Lấy nội dung Clip có đuôi *. Lập các Macro Chạy các Macro .

tô màu. Đặt các mầu và Phông Đặt các mầu và Phông cho soạn thảo mặc định Đặt các mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh TeX Đặt các mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh bib Đặt mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh Metapost Đặt mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh Asymptote Đặt mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh viết Script Đặt mầu và Phông cho Tập nhật ký biên dịch tệp.XIV.log Restore Default Restore last Configuration Restore Default Keyword Restore Lexer Default Enable/Disable Keys Compiler Menu Editor Language View Bar Statusbar First Toolbar Second Toolbar Tabbar Run Programs Tool Right Bar Math Font Toolbar LaTeX Accent Toolbar Sum Toolbar Parameter Toolbar English Dictionary Vietnamese Dictionary TeX AutoComplete Dictionary Known TeX Dictionary Show White Spaces Show Line Numbers Show Line Ending Show Indentation Guide Sử dụng Đặt cấu hình màn hình. .8 Chức năng Options 168 XIV..style VieTeX.asy VieScript. Change Style Default..mp Acymptote.bib Metapost.8. biên dịch.. Chức năng Options Chức năng Options Configuration . Phục hồi mặc định Trả lại cấu hình gần nhất Trả lại từ khóa phím tắt đã thay đổi Đặt trả lại chức năng tô màu mặc định Dùng hoặc không phím gõ tắt sau: Các phím tắt dùng biên dịch Các phím tắt trình đơn chương trình Các phím tắt soạn thảo Các phím tắt tự định nghĩa Thanh trạng thái dưới cùng Thanh các nút công cụ thứ nhất Thanh các nút công cụ thứ hai Thanh các tiêu đề của tệp Thanh chương trình phụ Thanh đứng bên phải Thanh các nút cho phông toán Thanh các nút cho phông LaTeX Thanh các nút cho phông toán Thanh các nút cho lệnh có đối số Từ điển tiếng Anh cho kiểm tra chính tả Từ điển tiếng Việt cho kiểm tra chính tả Từ điển lệnh TeX cho tự hoàn thành Từ điển lệnh TeX đã biết Kí tự trắng thay bằng dấu chấm Hiện số dòng Hiện dấu ngắt dòng Hiện đường đứng đánh dấu hết dòng .vts VieLogTeX.tex VieBibTeX...

vtp Mở lại các Project đã thực hiện Ghi lại khi đã làm dự án. nhất là đã thêm tập vào Ghi lại dự án với tên khác Đổi tên dự án Đóng một dự án lại Đặt tệp chính là đang mở để biên dịch Đặt tệp hiện tại là tệp chính Lưu dấu vết các tệp chính đã dùng Thêm tệp hiện hành vào cây thư mục Mở tệp chính Danh sách các thư mục trong cây dự án được lưu trữ theo vết và dùng lại được. Open Project . Remove Project Set Typeset Open file Set Me As Typeset Main file ReSet Typeset Main file Add Current to Folder Open Typeset Main file ReSet Folder Folder Template @BookLaTeX @Maucau @Tracnghiem @Luanan @Lamsach @PackagesSymbols @Packages @Documents @Sotaytho Sử dụng Mở một dự án mới Mở dự án có sẵn *.. Những thư mục mẫu LaTeX 8 cuốn sách có mã nguồn học TeX Các tệp mẫu câu tiếng Anh về toán Các tệp mẫu đề thi trắc nghiệm Mẫu luận án Cao học và Tiến sỹ Mẫu làm sách Toán Gói ký hiệu Toán học Các mẫu một số gói lệnh Một số mẫu công văn giấy tờ Một số bài thơ hay .bak Đặt tô mầu giữa hai dấu $ Cài đặt Phông soạn thảo mặc định Đặt mã soạn thảo loại Unicode Ngắt dòng theo chiều ngang màn hình Cho phép ngắt dòng Hiện ký hiệu ngắt dòng Dòng ngắt thụt vào so với lề 169 XIV.XIV. Save Project Project Save As ..9 Chức năng Project Show Mark Margin Show Fold Margin Autoclose$)]}> Auto Spell Check Autocompletion File Backup Colour Math Mode Change Default Font Unicode: UTF-8 Word Wrap Show Wrap Show Wrap Symbol Show Wrap Indent Hiện cạnh đứng để đánh dấu ở trên Hiện cạnh đứng để đánh dấu kẹp gấp ở trên Đánh dấu có dùng tự động đóng hay không Kiểm tra chính tả tự động không? Dùng tự động hoàn thành không? Đặt chế độ làm tệp *. ReOpen Project ... Rename Project .... Chức năng Project Chức năng Project New Project ..9...

Công cụ tìm mục lục. .exe : Biên dịch tệp LaTeX sang Pdf Chuyển tệp Dvi thành tệp Pdf Tìm tới tệp PDF Biên dịch đoạn đã chọn Biên dịch từ đầu đến dòng hiện thời Biên dịch nội dung gữa hai đánh dấu ở lề xelatex..exe chuyển tệp Unicode lấy phông từ Window sang tệp Pdf Dùng xetex.XIV. Ví dụ làm trình chiếu.. Ví dụ và tệp Metapost . hình.10.exe Xem kết quả tệp Dvi: yap..10 Chức năng Execute Folder Symbols *Arrows *Operators *Relations *Greek *Others Folder Tools *VieBibTeX *VieMetapost *VieRepresentation *Tools *VieScript *VieCollection *VieMacroFiles Filenames in Current Folder Filenames in Current Dir 170 Những thư mục ký hiệu Kí hiệu mũi tên Kí hiệu toán tử Kí hiệu quan hệ Chữ cái Hy Lạp Các kí hiệu khác Những công cụ soạn TeX Những Clips để soạn tệp Bib . bảng. Loại Macro riêng của VieTeX Tập hợp các lệnh người dùng có thể cho thêm Tập hợp các lệnh người dùng có thể cho thêm Liệt kê danh sách tệp theo Folder Liệt kê danh sách tệp theo thư mục máy tính XIV.exe: Biên dịch tệp TeX Dùng pdflatex.... .exe Xem kết quả tệp Dvi tại dòng của tệp nguồn TeX tương ứng Biên dịch bằng Texify sang Dvi Chuyển từ Dvi Sang Ps : Dùng dvips Xem tệp Ps bằng GSView Phải cài trước và đặt đường dẫn trong mục cấu hình Chuyển dvi sang pdf bằng ps2pdf Xem tệp pdf bằng Acrobat Reader: Phải cài trước Dùng pdflatex.. Chức năng Execute Chức năng Execute Typeset Combination Choose Typeset Combination LaTeX Compile Dvi View Dvi Search Line Texify=>DVI DviPs =>PS GSView Ps Ps2Pdf=>PDF Acrobat View Pdf PDFTexify=>PDF DviPdf => Pdf PDF Search Typeset Selected Typeset at Current Line Typeset Between Marks XeLaTeX=>PDF XeTeX =>PDF PDFLaTeX =>PDF Sử dụng Sắp chữ theo tổ hợp Chọn Sắp chữ theo tổ hợp Biên dịch tệp LaTeX sang Dvi : Latex..exe : Biên dịch tệp TeX .

exe : Biên dịch tệp TeX Dùng luatex.exe : Biên dịch tệp Plain TeX sang Dvi Dùng tex.exe : Biên dịch tệp AmsTeX sang Dvi Chạy theo dòng lệnh một chương trình bấy kì Đánh dấu biên dịch trong cửa sổ hay không 171 XIV.XIV.11 Chức năng LaTeX PDFTeX =>PDF LuaTeX =>PDF LuaLaTeX =>PDF PlainTeX=>DVI AMSTeX=>DVI Run Command Line Run in Output Dùng pdftex.exe : Biên dịch tệp TeX Dùng tex.11. Chức năng LaTeX Chức năng LaTeX Favorites Commands Font size \tiny \scriptsize \footenotesize \small \normalsize \large \Large \LARGE \huge \Huge \scriptscriptstyle \scriptstyle \textstyle \displaystyle Font Format \verb!! \textnormal{} \textbf{} \textit{} \textsl{} \texttt{} \textsc{} \textsf{} \emph{} {\mdseries } {\bfseries } {\rmfamily } {\sffamily } {\ttfamily } {\upshape } Sử dụng Lệnh treo từ thư mục * và tự gắn vào Danh sách chấm điểm 6pt 7pt 8pt 9pt 10pt 12pt 15pt 17pt 19pt 27pt Cỡ chỉ số nhỏ Cỡ chỉ số mũ Cỡ cùng văn bản Cỡ công thức 1 dòng Định dạng Phông Nguyên lệnh Phông chuẩn khi đặt Phông đậm Phông nghiên Phông ngả Phông đánh máy Phông chữ hoa Phông không chân Phông nghiêng Phông đậm Phông đậm Phông bình thường Phông không chân Phông đánh máy Phông đứng .exe : Biên dịch tệp TeX Dùng lualatex.

Chú thích Lệnh LaTeX Lệnh cơ bản của tài liệu liệt kê ở cửa sổ dưới 172 ... chương.XIV.11 Chức năng LaTeX {\slshape } {\itshape } {\scshape } Math Fonts LaTeX Fonts Colors Textcolor Rowcolor Columncolor Colours Colorbox Definecolor Fcolorbox Change Color Section Commands \part{} \chapter{} \section{} \subsection{} \subsubsection{} \paragraph{} \subparagraph{} appendix bibliography \tableofcontents \listoffigures \listoftables \centerline{} \leftline{} \rightline{} ref-label \index{} \label{} \ref{} \eqref{} \pageref{} \cite{} \bibitem{} \tag{} \notag \numberwithin{}{} \footenote{} LaTeX Commands Format document Phông ngả Phông nghiêng Phông chữ hoa Các lệnh phông của toán Chọn Phông văn bản của LaTeX Chọn màu trực quan Tô màu chữ Tô màu hàng trong bảng Tô mầu cột trong bảng Các laoị màu Hộp tô màu Định nghĩa màu Hộp có khung tô màu Đổi màu thôi Các lệnh làm đoạn Phần văn bản Chương văn bản Phần văn bản Phần văn bản nhỏ Phần văn bản nhỏ nữa Đoạn văn bản Đoạn văn bản nhỏ Phần phụ lục Tài liệu trích dẫn Mục lục Danh sách hình Danh sách bảng Căn dòng vào tâm Căn dòng bên trái Căn dòng bên phải Nhãn và chỉ danh mục Làm chỉ số Gán nhãn Đánh số theo nhãn Đánh số theo nhãn có dấu ngoặc tròn Đánh số theo nhãn số trang Trích dẫn tài liệu theo nhãn Gán nhãn tài liệu dẫn Gán nhãn thay vào chỗ số mặc định Không đánh số Đánh số theo đoạn. .

.. Function names 173 Lệnh đoạn của tài liệu liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh chiều ngang liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh chiều đứng liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh Các tên tiêu đề liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh các biến đếm liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh trong môi trường trích dẫn liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh định nghĩa một lệnh mới liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh Lệnh của một số gói lệnh như listing. Bordermatrix. |Matrix|... Matrix items.. Matrix... {Matrix}... (Matrix)..XIV. Small Matrix..11 Chức năng LaTeX Sectoining Horizontal spaces Vertical spaces Title names Acount names Bibliography New Commands Some packages TeX Environment Itemize Description Enumerate verbatim List Minipage Multicols center left right Quotation Quote Verse Math Environment Equation Align Cases Multline Gather Split Alignat Eqarray Matrices.. ||Matrix||... [Matrix].. diagrams..... liệt kê ở cửa sổ dưới Môi trường Danh sách chấm điểm Danh sách mô tả đầu dòng Danh sách số Khối văn bản nguyên dạng Danh sách tổng quát Trang văn bản nhỏ Trang nhiều cột Khối văn bản vào giữa Khối văn bản dồn trái Khối văn bản dồn phải Môi trường trích dẫn Môi trường trích dẫn thu nhỏ Môi trường in thơ Môi trường toán Môi trường công thức toán Môi trường dóng công thức Môi trường dóng công thức ngoặc bao Môi trường ngắt công thức Môi trường chia công thức nhiều dòng Môi trường dóng công thức Môi trường dóng công thức Môi trường dóng công thức Môi trường ma trận Môi trường ma trận Môi trường ma trận dạng ( ) Môi trường ma trận dạng [] Môi trường ma trận dạng {} Môi trường ma trận dạng | | Môi trường ma trận dạng || || Môi trường ma trận có phần ngoài Môi trường ma trận nhỏ Các chi tiết nhỏ trong môi trường ma trận Tên các hàm toán học .....

12 Chức năng Graphics Parameter Commands References List of Labels Table of Content Table of Figures Table of Tabulars List of Refs List of Environments List of Bibitem List of Cites List of Index List by Current Folder Data Collection Collect Environment Collect Labels Collect Commands Collect Indexes Collect Bibitem Copy Output line 174 Lệnh có đối số của toán Liệt kê lệnh chỉ dẫn trong văn bản Liệt kê nhãn Label Liệt kê lệnh mục lục Liệt kê lệnh về hình Liệt kê lệnh về bảng Liệt kê lệnh trích dẫn nhãn Liệt kê lệnh môi trường Liệt kê lệnh chỉ dẫn Liệt kê lệnh trích dẫn Liệt kê lệnh chỉ mục Có chọn liệt kê theo Folder. không thì chỉ tệp hiện tại Thu thập lệnh để tệp khác dùng Thu thập lệnh môi trường Thu thập nhãn Thu thập lệnh LaTeX Thu thập lệnh chỉ mục Thu thập lệnh trong trích dẫn Tùy chọn tự động chép lên từ cửa sổ dưới hay mở tệp.12. XIV. Chức năng Graphics Chức năng Graphics Wizard Figure One Figure Two Figures Subfigure Side Figure Figure and Tabular Vertical figure Insert Figures Sideways Turn Rotate Figure Items Wizard Table Figure and Tabular Tabulars Insert Tables One Table Two Tables Side Table Array Sử dụng Nhập hình qua giao diện Một hình Hai hình ngang hàng khi đánh số Hai hình đánh số theo a) và b) Hình bên cạnh văn bản Hình bên cạnh bảng Hình quay đứng theo trang Quang hình dọc theo trang Quay ngược hình Quya một góc hình Các chi tiết hình Nhập bảng qua giao diện Bên hình và bên bảng Bao gồm đưa vào các môi trường bảng Đưa vào các loại bảng Một bảng Hai bảng ngang hàng Bảng ở bên cạnh văn bản Bảng kiểu mảng .XIV.

. Packages Window Accessoriate Window Explore Command Prompt Calculator Notepad Sử dụng Mở tệp Log ở cửa sổ dưới Xóa các tệp phụ như *.. Chức năng Tools Chức năng Tools Open File Log Del Auxiliary Files Makeindex:IDX=>IND MakeGlossary:GLO=>GLS htlatex:TeX=>HTML BibTeX:AUX=>DLG Open Bbl File Insert Bibtype Insert Bibitems List All Entries Find and View Find and Export JabRef Program XeLaTeX Commands Set XeLaTeX Fonts Get Window Font Name Sumatra View PDF Foxit Reader PDF Working directory MikTeX Options Setting .XIV.aux. *..bib Mở tệp Bbl Đưa các loại Bib Nhập chi tiết Bib Liệt kê các thành phần trong tệp Tìm và xem trích dẫn Tìm và lấy tài liệu trích Chương trình JabRef Lệnh dùng cho dịch bằng XeLaTeX Lệnh dùng đặt Phông kiểu XeLaTeX Lấy tên Font của Window Chương trình xem tệp PDF Chương trình xem tệp PDF Thay đổi thư mục nơi đặt tệp Tùy chọn quản lý gói lệnh và đặt cấu hình Chương trình cài đặt cấu hình MikTeX Chương trình quản lý gói lệnh trong MikTeX Các công cụ của Window Chương trình quản lý internet Chương trình Chạy Dos Chương trình máy tính cầm tay Chương trình soạn thảo nháp ...13. Biên dịch làm chỉ mục Biên dịch từ điển thuật ngữ Chuyển TeX sang trang HTML Biên dịch tệp *... WinTpic.bak...13 Chức năng Tools Tabbing Tabular Items TpX. WinFIG Create ebb Image Convert Run Asymptote Run MetaPost MetaPost Commands PStrick Commands Bảng kiểu kí hiệu Lệnh chi tiết liên quan tới bảng Chương trình vẽ hình (mặc định là TpX) Chương trình vẽ hình (mặc định là WinTpic) Chương trình vẽ hình WinFIG Tạo ra tệp ebb Chuyển đổi định dạng hình Dịch tệp Asymptote ra hình Dịch tệp MetaPost ra hình Các lệnh vẽ hình MetaPost Các lệnh vẽ hình PSTrick 175 XIV.

XIV. to Memory Save User Dic.14. Chức năng Users Chức năng Users Format PS Files psresize. psselect.........15. from Memory Set User Programs Run User Programs Sử dụng Định dạng các tệp PS Định dạng cỡ của tài liệu Chọn một số trang tài liệu Chuyển trang để đóng thành sách Làm sách cỡ nhỏ Gép nhiều trang vào một Mẫu câu tiếng Anh Giải thích lệnh Quản lý lệnh theo các gói lệnh Soạn lại các mẫu văn bản Soạn lại các tệp Bat chạy chương trình Soạn lại tệp từ điển người dùng Khiểm tra chính tả từ hiện thời Dung lượng từ điển trong bộ nhớ Xóa từ điển trong bộ nhớ Thiết lập tệp từ điển Tạo danh sách từ điển Gọi tự tệp có sẵn vào bộ nhớ Ghi từ bộ nhớ vào một tệp Gán chương trình người dùng vào cấu hình Chạy chương trình người dùng XIV. Chức năng Window Chức năng Window Project Windows Show Project Window Large Project Restore Project Output Window Large Output Restore Output Always on top Transparent Mode Minimize to tray Title Full Name Full Screen Sử dụng Cửa số dự án và đầu ra Hiện Cửa sổ dự án Mở rộng cửa sổ dự án Hoàn lại cửa sổ dự án Hiện cửa sổ dưới Mở rộng cửa sổ dưới Hoàn lại cửa sổ dưới VieTeX luôn luôn ở trước mặt không chương trình nào đè lên được Làm chương trình trong suốt Khi thu nhỏ chương trình chỉ còn là biểu tượng Tên có đủ đường dẫn hoặc là không Chương trình đầy màn hình . English Pattern Sentences Command Explanation Exam Commands Edit LaTeX Templates Edit Bat Files Edit User Dictionary Check Current Word Dictionary in Memory Clean Memory User Dictionary New User Dictionary Add User Dic.15 Chức năng Window 176 XIV. psbooklet... psnup. psbook.

16 Chức năng Help Zoom Increase Zoom Decrease Reset Zoom First Window Last Window Next Window Previous Window All Open Files Phóng to chữ màn hình Thu nhỏ chữ màn hình Cố định lại độ phóng trên Mở tệp đầu tiên trong danh sách đang mở Mở tệp cuối cùng trong danh sách đang mở Mở tệp bên cạnh sau đó Mở tệp trước cửa sổ đang mở Danh sách tệp đang mở với đầy đủ đường dẫn 177 XIV.com LaTeX Help MiKTeX Help Browes MiKTeX Doc MiKTeX Packages Doc About..XIV.. Sử dụng Hướng dẫn các chức năng của VieTeX Những hướng dẫn theo chủ đề có trong VieTeX Ngôn ngữ giao diện Xem các các gõ có tự động đóng Liệt kê trên cửa sổ Project các macro gõ tắt Liệt kê trên cửa sổ Project các phím gõ tắt của Menu Liệt kê trên cửa sổ Project các lệnh đã biết Liệt kê trên cửa sổ Project các gói lệnh đã biết Chọn Phông Unicode tiếng Việt Liệt kê trên cửa sổ Project các phím gõ tiếng Nga Danh sách chương trình đã chạy Mở một website(bôi đen lấy lên) Bôi đen từ rồi tìm trên mạng Nơi cập nhật từ điển mới nhất có dùng trong chương trình Trang Web chính thức của VieTeX Tệp hướng dẫn sử dụng LaTeX Tệp hướng dẫn sử dụng MiKTeX Các loại tài liệu hướng dẫn MiKTeX Tệp hướng dẫn gói lệnh trong MiKTeX Nói về chương trình . Chức năng Help Chức năng Help VieTeX help Practical help Language View Autoclose Keys View Macro Keys View Shortcut Keys Known Commands Known Packages Vietnam Fonts View Russian Keys Favorite Files or Programs Open Website/ Run Programs Search On Internet Dictioneries: OpenOffice.org VieTeX: nhdien.wordpress.16.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful