¼ ¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿¿ º ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ NGUYỄN HỮU ĐIỂN ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ HƯỚNG DẪN ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ Sử dụng VieTeX 2.9 ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ Bản 1.

1 ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ ¹ ½ Đại học KHTN, ĐHQG Hà Nội 2011 ¹ ½ ¾ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸

¼ ¹ Lời giới thiệu ¹ ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾
A Nhu cầu soạn văn bản bằng L TEX tăng nhanh trong những năm gần đây. Tôi là A người có may mắn học được trước một số kĩ thuật soạn thảo bằng L TEX, tôi muốn A phổ biến những công cụ soạn thảo bằng L TEX tới các bạn. Hiện nay những công cụ trợ giúp soạn thảo văn bản có công thức toán học được phát triển rất nhanh và nhiều, ta cần nắm được những kiến thức cơ bản thì có thể sử dụng dễ dàng. VieTeX là một chương trình soạn văn bản TeX và kết hợp với MiKTeX, chỉ là chương trình trợ giúp cho việc soạn thảo mã nguồn TeX tốt hơn. Trên thế giới có nhiều chương trình soạn cho TeX. Mỗi chương trình đều có thế mạnh riêng. Nhờ vào một số mã nguồn mở mà tôi soạn ra chương trình này, kết hợp với kinh nghiệm sử dụng TeX lâu năm của tôi, nhằm giúp người dùng thuận tiện khi sử dụng TeX. Đặc biệt là các chương trình sau tôi có sử dụng 1. Thư viện Neil Hodgson’s Scintilla mã nguồn mở cho hệ soạn thảo (1998-2011 by Neil Hodgson). 2. Chương trình mã nguồn mở notepad2 của Florian Balmer Đây là phương án tôi thực hiện biên dịch, so với các bản của các tác giả trên đã được cải tiến rất nhiều và theo quan điểm người dùng soạn TeX: đơn giản, dễ thực hiện, trợ giúp tối đa TeX và miễn phí. VieTeX bao gồm các công cụ soạn thảo bình thường và đặc biệt: 1. Tất cả các chức năng và phím tắt của các chương trình soạn thảo trên Windows đều được kế thừa. 2. Thực hiện hoàn thiện các từ trong khi đang gõ vào từ Window và từ danh sách bên ngoài. 3. Làm các thư mục khối theo môi trường. 4. Kiểm tra Chính tả tiếng Anh và tiếng Việt. 5. Làm Macro cách gõ tắt và viết các Script. 6. Tự đặt mầu chữ cho các lệnh của TeX và các ký hiệu đặc biệt

Lời giới thiệu 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17.

4

Tự đặt các lệnh biên dịch trên dòng lệnh. Tự đặt các phím tắt cho các chức năng chương trình. Đối chiếu các ngoặc đối xứng. Chọn khối theo hình chữ nhật Chọn chế độ ngắt dòng trên màn hình. Tự động thụt đầu dòng Đánh dấu văn bản để tìm lại. Rất nhiều mẫu có sẵn như luận án, làm sách, soạn đề thi,.... Chế độ menu tương tác mọi vị trí khi nhấn phím phải chuột. Rất nhiều thanh công cụ ký hiệu nằm ngang hoặc thẳng đúng. Dây treo hầu hết các ký hiệu toán học để lấy vào, khi lấy vào được nhớ trong lệnh menu tương tác các lệnh farvorite (Lệnh hay dùng). Những công cụ đặc biệt dùng cho TeX 1. Tra cứu những lệnh và môi trường của LaTeX. 2. Hoàn thiện lệnh LaTeX tự động khi gõ. 3. Thực hiện "File project" cho tài liệu nhiều tệp. 4. Kiểm tra nhãn đối chiếu trong văn bản (liệt kê danh sách nhãn). 5. Kiểm tra đa nhãn của văn bản (hiện lên danh sách nhãn) 6. Tìm ngược lại tệp nguồn từ Yap.exe. 7. Chọn mầu cho chữ, nền chữ, hàng và cột trong bảng bằng trực quan. 8. Thư mục các ký hiệu để soạn lệnh LaTeX trực quan. 9. Chuyển đổi định dạng sang PS và PDF dễ dàng. 10. Gọi tùy chọn của MiKTeX để thêm cấu hình hoặc gói lệnh dễ dàng. 11. Tự động đóng các ngoặc đối xứng. 12. Làm viết tắt theo khối hoặc dòng và lấy vào dễ dàng. 13. Tô mầu và soạn thảo, biên dịch kết hợp với Bibtex. 14. Thực hiện biên dịch và kết hợp liên hoàn để đến đầu ra cuối cùng. 15. Kết hợp làm chỉ mục từ khóa, từ điển thuật ngữ,... 16. Biên dịch theo văn bản chọn, theo đánh dấu và đến vị trí con trỏ. 17. Biên dịch trong cửa sổ của VieTeX và bên ngoài đều được. 18. Công cụ lập môi trường đồ thị và bảng theo giao diện, theo chức năng,... 19. Tổ hợp định dạng dữ liệu với giao diện dễ thực hiện như psbook, psnup, psmerge, psresize,... 20. Có các Menu lưu các thao tác vừa thực hiện như Các tệp mới mở, các tệp chính của dự án, các dự án,.... 21. Sự qua lại vị trí tập nguồn TeX và DVI theo yap.exe thực hiện chính xác. 22. Sự qua lại vị trí tập nguồn TeX và PDF theo SumatraPDF.exe thực hiện chính

DĐ: 0989 06 1951 Thư điện tử: huudien@vnu.. Tất cả những gói công cụ và phần mềm có nói tới trong sách này được tác giả chuẩn bị thành một đĩa CD cài đặt. NR: 04-6418848.com Lời cảm ơn Nhân đây tác giả cảm ơn các bạn đã sử dụng VieTeX trong soạn thảo văn bản tiếng Việt và cho những lời khuyên bổ ích. học sinh và các thày cô giáo dạy toán. nội dung chính là phần cài đặt VieTeX cho cuốn sách này. gói lệnh quan trọng mà trước đây chưa có. học viên cao học.Lời giới thiệu 5 xác. Cuốn sách này cần cho tất cả những người đã dùng TEX và những người bắt đầu học TEX với các mẫu mã có sẵn để thực hành ngay. Ngoài ra trong đĩa CD theo cuốn sách này còn chứa rất nhiều ví dụ mẫu mà không có khả năng mô tả hết ở đây. mầu các văn bản. Tác giả nhận được nhiều ý kiến đóng góp có giá trị của Ban biên tập và những điều kiện thuận lợi cho việc xuất bản cuốn sách này của Nhà xuất bản đại học Quốc gia Hà Nội. tôi chỉ đưa ra những công cụ hoặc lệnh. Mẫu làm một cuốn sách dành cho các thày soạn giáo án cũng như chuẩn bị cho xuất bản với chất lượng cao.wordpress. Cuốn sách không L TE lặp lại những gì hai cuốn trước đã có. cần thiết để tôi hoàn thiện phần mềm của mình. ĐHQGHN Điện thoại: CQ: 04-5572869.vn. Hà Nội. ngày 15 tháng 1 năm 2011 Tác giả . Tôi đưa ra các mẫu văn bản về viết một luận án tốt nghiệp cho sinh viên. Đại học Khoa học Tự nhiên. Bạn đọc có thể liên hệ với tác giả để có sản phẩm CD này.edu. Web: http://nhdien. Tôi biên soạn cuốn sách này là tiếp tục hai cuốn sách trước đây nhằm phổ biến A X cho các bạn sinh viên. Tôi cũng đưa ra những gói lệnh làm các trang trình chiếu cho các buổi bảo vệ hoặc thuyết trình hội nghị. Mọi liên lạc và trợ giúp với tác giả: Nguyễn Hữu Điển Khoa Toán-Cơ-Tin học.. Đồng thời có trình bày một số chi tiết quan trong trong văn bản như vẽ hình. .

Danh các tệp tương tác có thể mở lại Reopen và Favorites files được đưa lên gần nhau và kết cấu các lệnh thêm. Các môi trường đều là cặp gấp cỡ nhỏ để dễ theo dõi... Chức năng Abbreviation vẫn phím tắt dùng [Alt]+[V]. Bôi đen theo hình chữ nhật để sao chép các khối có chức năng đánh dấu: [Menu:Block] 1. Chức năng Fold làm cặp gấp được tăng cường [Menu:Block] 1. xuất hiện ngay ). Lần này tôi đặt một phím nóng chuyển đổi ngay [Alt]+[C] dừng hoặc trở lại chức năng này.[Menu:Option] 2. Các lệnh tiêu đề được đặt cặp nội dung như \chapter. Cách thức tạo viết tắt từng loại vẫn không có gì thay đổi. (. [Menu:File] 5.. ].. Đánh dấu điểm đầu phía trên bên trái Begin select rectangle và phía dười phải End select rectangle 3. .¼ ¹ ¹ NHỮNG THAY ĐỔI MỚI ¹ ¹ TRONG VieTeX 2.. 2. xóa danh sách được ở dưới. 3. 2. Nhấn phím [Alt]+ Nhấn chuột phải và di chọn hình chữ nhật. 6.. Cứ 2 dòng có % thì tạo ngay lập tức thành cặp gấp.. và khi ta gấp toàn bộ tài liệu sẽ nhìn thấy nội dung như mục lục. Dùng rectangular mode và sau đó dùng các phím mũ tên để chọn.9 ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ 1. [Menu:Macro] 4. nhưng lần này gọi cả 2 loại viết tắt trên dòng và viết tắt cả một khối. Chú ý các lệnh này . có thể nhiều bạn không quen. Chức năng tô màu giữa 2 kí hiệu $ $ cũng được đặt phím nóng [Shift]+[Ctrl]+[N] để chuyển tô hay không tô nữa.[Menu:Option] 3. . đầu các tệp nên có chú thích dài cái này cũng thích hợp và đẹp. Chức năng Autoclose nghĩa là gõ một dấu ngoặc [. section. cái này rất tiện khi ta chú thích khi soạn mà không bày đầy ra màn hình. Muốn lấy lại các móc này thì gõ 2 lần liên tiếp.

Lập danh sách tài liệu ở cửa số dưới... Nếu nhấn ở chữ [Listing] thì là các chức năng liệt kê một loại danh sách để xem. Bấm phím phải ở đầu Menu màn hình Project liệt kê các thư mục bạn có thể gắn vào được. 11. Biên dịch chọn đoạn văn bản được củng cố với các đầu ra khác nhau để định hướng chọn biên dịch như theo PDFLaTeX hay LaTeX với kết quả ls PDF. 4. 3.. Biên dịch theo các định dạng khác nhau như alpha. Khối tài liệu nào không có cặp gấp thì có lệnh cho vào cặp bao bởi %<[. Khi di chuột đến tên tệp đang soạn sẽ hiện lên cả đường dẫn của tệp đó như lời gợi ý thông tin. đặc biệt có nút tìm kiếm nhanh. amsplain... Biên dịch chạy ở cửa sổ dưới được ưu tiên. 2..Những thay đổi mới trong VieTeX 2. lấy từ khóa vào \cite. Chạy tổ hợp đều trong cửa sổ dưới và rất nhanh và theo dõi được các bước của tổ hợp này .. liệt kê cái đã có.. thuận tiện cho lặt từng cặp để xem và soạn thảo tiếp tục.%]>. 4. Menu tương tác bấm phím phải chuột nơi đang soạn thảo có 2 loại. Nút nhảy tới các vị trí đánh dấu bên lề văn bản.. còn bình thường lại có Menu khác để soạn thảo không liên quan tới phần bôi đen. 15.. Các nút danh sách lệnh được cài ở đây. tại đây có: 1. Đã tô màu cho các lệnh của Asymptote nếu tệp có đuôi ASY và có đặt chức năng biên dịch và danh sách lệnh lấy vào kèm theo để vẽ hình và có một chức năng biên dịch phối hợp liên hoàn. 13.. từ khóa.. 12. DVI hoặc PS. 14. Đã tô màu các tệp có đuôi BIB theo cấu trúc và thêm vào danh sách [Menu:Tool] 1.. không viết sát dòng nhau ví dụ \section và \subsection cách ra một dòng nếu không có văn bản nào ở giữa..9 7 7.và cho kết quả xem trước khi đặt vào tài liệu. trước đây chúng ở thanh thứ 2. và liệt kê ở cửa sổ dưới 3. Tìm kiếm theo tác giả.. Biên dịch tổ hợp được thiết lập khi chọn và phím nóng F4 là thực hiện theo tổ hợp đó có khỏa 17 tổ hợp chưa kể người dùng tự định nghĩa. amsalpha. 8. nội dung sách... 10.. Nếu văn bản có chỗ bôi đen sẽ ra Menu có sao chép hay làm lớn chữ.. Thanh công cụ đứng bên phải. 9.. . 2. có thể vẫn dùng cách biên dịch ngoài cửa số dưới như cũ chỉ bằng cách tùy chọn [Menu:Execute] . Có thể nói đây là chương trình quản lý tài liệu theo bib toàn diện như tìm kiếm.. 4 nút liên quan tới mở và đóng các cặp gấp.

gồm mã nguồn bạn có thể biên dịch và hcọ các làm công thức. vì vậy các Menu cũng thay đổi tương ứng. 30.. đều được đặt khi dịch xong có thể xem trên tệp PDF quay lại tệp TeX dễ dàng.9 Tất cả chương trình dịch từ TeX qua PDF như XeTeX... Làm giao diện đưa bảng vào và cũng xem khung bảng trước khi lựa chọn. Làm giao diện cho psnup. 27. 19.] là sắp chữ theo tệp đang mở..] tạm dịch là sắp chữ theo tập chính.. Chức năng treo các lệnh hay dùng Favorites Command nhưng lệnh này có thể người dùng tự thêm vào. 31. Quy trình làm chỉ mục.[Menu:Project] Tương tự thư mục làm sách cũng có mẫu làm cuốn sách cùng với các bài tập kèm theo mỗi chương khi làm sách.sty và dịch liên hoàn được thiết kế và lập trình để thực hiện khép kín đến sản phẩm cuối cùng... Có một chương trình psbooklet để làm sách nhỏ. .. 21... 29. [Menu:LaTeX] Thư mục luận án đã thu thập 3 luận án mẫu. Làm giao diện cho psresize. 24. Làm giao diện cho psbook. lấy một số trang trong tài liệu. cái này là một trong quá trình làm sách nhỏ và tóm tắt luận án. biên dịch TeX sang HTML những chương trình này có trong MiKTeX 2. Làm giao diện đưa ảnh vào với các thông số thích hợp và xem thử trước khi đưa vào. LuaLaTeX. tất nhiên có thể tìm kiếm các từ trong bài trên Internet [Menu:Help]. 28. TeXify.exe để chuyển từ các trang các kích cỡ khác nhau sang một loại khác rất phong phú như từ a4 sang a5.9 8 16.exe để chuyển các trang sách theo các đóng gáy và in hai mặt. đây là chương trình đã có từ trước của tôi. đều treo ngay vào đây không cần nhớ lại nữa.. 32..exe chọn trang chẵn lẻ. khi gặp lỗi.exe đây là chương trình quan trọng chuyển và gép các trang vào với nhau. Quy trình làm từ điển thuật ngữ nhờ gói lệnh glossary. 20. danh mục từ khóa thực hiện và cài đặt theo mẫu và định dạng do dịch liên hoàn.. 17. Còn dịch theo tệp đang mở [Typeset Open File:. 25. trình chiếu cho luận án.. Sửa lại thuật ngữ tổ chức tài liệu theo dự án biên dịch theo tệp chính là [Typeset Main File:. 26.. Làm giao diện cho chương trình psselect. 18.Những thay đổi mới trong VieTeX 2.. bất cứ lệnh nào lấy ở thư mục có * như *Arrows. 23. 22. Cập nhật tệp trợ giúp LaTeX mới... . MiKTeX và đến thẳng nơi chứa tài liệu hướng dẫn của MiKTeX và các gói lệnh [Menu:Help] Có chức năng mở các website và lưu vào danh sách đáng nhớ các trang này.. XeLaTeX. chỉ làm giao diện lại và nới chứa thông số. Có thể biên dịch định dạng LuaTeX..

Những thay đổi mới trong VieTeX 2.9 9 33. Khối lượng chương trình lớn lên do kèm theo 2 cuốn sách Toán bằng tiếng Anh.. mỗi sách đều có tệp ảnh và mã nguồn nó mới lớn lên. Viết lại tệp hướng dẫn sử dụng chi tiết hơn và tương ứng với VieTeX 2. VieTeX trợ giúp cho người dùng thông minh hơn. 34. . ..9. như là mẫu rất tốt để soạn và 3 luận án của các học sinh trường tôi. Cách thức tiến hành thông minh và khai thác VieTeX thế nào là do nơi bạn. Tôi tin rằng VieTeX mỗi ngày một thông minh. Nhưng không thay đổi nhiều so với bản 2.8.

. . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt . . . . .1. . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . .3. . . . . . .2. .4. . . . . . . . . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . II. .9 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giao diện chính . . . . . . . . . Chương II. . . . . . .3. .1. . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . Thư mục mẫu LaTeX . . . . . . . . . . . . . . . . Menu tương tác trong cửa sổ dự án . . . . . . . I. . . . . . . . . . . . . . . . .2. . II. .1. . . . . . . Menu nhấn phím phải chuột có văn bản chọn . . .6. Mở và đóng tệp A LT EX đã có . . . . . . . . . . . .2. .5. . Chương I. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I. . . .7. . .3.5. . . Cửa sổ đầu ra và hiện tập log. .5. . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Quá trình soạn thảo văn bản L TEX . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . .4. . . . . .5. . . . . . 32 32 33 34 III. . . . . .5. Cửa sổ dự án . . . . . . . A III. . . . . . . . . . . . . . I. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Địa chỉ các chương trình đã nói trong phần này . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . Thiết lập tệp nguồn và biên dịch . . . . . . . . . . . . . Menu trên đầu mỗi tên tệp . . . . . . . . . . . . . . . . .7. . .3. . . . . . . Thanh tiêu đề . . . . .3. . . . . . . . . A III. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29 30 30 31 31 Chương III. . . . . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . . . . . . . . . Chạy các chương trình mẫu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . . . .1. . .7. . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . Cài đặt VieTeX . . . . . . . . . . . . . . . Chứa danh sách lệnh và gợi ý . . . . . . . . Thanh trạng thái . . . . 3 6 15 15 16 17 19 20 21 21 21 22 23 25 25 26 27 28 II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Những thay đổi mới trong VieTeX 2. . . . . . . . .¼ ¹ Mục lục ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ Lời giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thanh công cụ . . . . . . . . . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chương trình cần cho VieTeX . . II. . . . Giao diện chính của VieTeX . . . . . . . Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX . . .4. . Tạo ra tệp L TEX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các bước cài đặt . . . . . . . Thư mục ký hiệu và công cụ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . Menu nhấn phím phải chuột không văn bản chọn . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . VI. . . . . . . . . . .7. V. . . . . . . . . . . . . . . . Nạp các từ gõ tắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . . . . Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX . . . .2. . . . . . . . . . 44 45 Chương IV. . . . . . . . . . . . . . Chương V. . . . Các dạng tìm kiếm khác . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . . . . . . . . . Giới thiệu chung các chương trình biên dịch TeX . .6. . . . . . V. . . . . . . . . . . . . . . Biên dịch theo tệp chính và tệp chính mở . . . V. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . VI. . . . Biên dịch theo văn bản chọn . . . .8. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng chuyên dụng . . . . . . . . . . III. . . . . . . . . . . . . . III. . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . VI. . . . . . . . . . VI. . . . . . .4. . . . . . . . 62 62 63 64 66 Chương VI. . . . . Dịch theo XeLaTeX. . . . Tạo cây dự án (Project) . . . . . . . .1.4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tìm kiếm và thay thế . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . IV. . . . . . . . . . . . . . . . . .1. III. . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . Tự động đóng các móc . . . . . . . . . . . III. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . Cắt dán và sao chép văn bản . . Hoàn thành tự động . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . V. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng tìm kiếm chính trong VieTeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . IV. . . .7. . . . . .2. . . . . . . . . . . Những tìm kiếm ngắn khác . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . .4. . 77 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tìm kiếm trong tệp . . . . Soạn thảo và biên tập . . . . . . . . .7. . . . . . . . . . Biên dịch sang PDF xem giữa VieTeX và Sumatra . . . . . . . . . . .7. . . . .3. . . . . . . Tìm theo một dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . .5. . . . .Mục lục III. . . . . . Cấu hình sử dụng hoàn thành tự động . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . Biên dịch có lỗi . . . . . . . .2. . . . . .2. . . Các bước cài đặt cho dịch LaTeX và PDFLaTeX . . . . . . . . . . . IV. . . . . . . . . . . . . . .1. . . VI. . . . . . . . . . . . Macro biên tập và gõ nhanh cài sẵn . . . . . . . . Gõ tắt có cấu trúc một dòng . . . . . VI. . . . . . . . Gõ tắt cụm từ và khối lệnh . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . 49 49 49 50 IV. . . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . Hộp tìm kiếm và thay thế trên tệp hiện hành . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . IV.4. V. . . . . . Phần mềm gõ bàn phím Unikey . . . . . V. . . . . . . . Tạo một dự án TeX (Folder) . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . .2. . VI. . . . . . . . . . . . . . . . .3. . 51 52 52 55 55 57 58 58 59 60 61 V. . . . . . . . . .3. IV. . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . III. . . . . . Gõ tắt có cấu trúc một tệp. . . . . . . . . . Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản . . . . . . . . .4. . . . Các phương pháp hoàn thành tự động . . . . VI. . . . . .4. . . . 11 34 35 37 37 40 43 III. . . . . . . Các phương án dịch phần văn bản chọn . . . . . . Sử dụng hoàn thành tự động . . . . . . . . . . . .1.6. Tìm kiếm nhanh . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . Cài đặt phông tiếng Việt . . . Biên dịch sang DVI và xem qua lại giữa VieTeX và Yap. .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . Tìm kiếm ngược . . . . V. . . .4. . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . .exe . . . . . . . . . . 68 69 70 71 71 73 74 74 74 76 VI. . . .2. . . . . . . III. . . .4. . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . VI. . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Một số hoàn thành tự động đặc biệt . . . Thực hiện gõ tắt . . . .

. . .3. . . . . . . . . .1. . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 83 83 84 85 VII. . . . . . . . . Các loại kẹp gấp . . . . .6. . . . . . . . . 97 97 98 99 101 101 103 103 Chương VIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Mục lục VI. . . . . . . . . . 86 87 87 88 89 VII. . VII. . . . . Nhập môi trường và lệnh LaTeX hoàn thành tự động . . . . . . . . Tìm kiếm trên Internet . . . . . . . IX. . . . . . . . . .1. VII. . . Chương VII. . . . . . . . . . Tô màu đánh dấu . . . . . .2. . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . .3. . . . . . . . Lấy các môi trường văn bản . . . . Các phím tắt và cài đặt . . . . . Các lệnh di chuyển con trỏ . . . . . . . . . . . . . . . Đưa hình vào văn bản . . . .2. . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . .2. . . .3. . . . . . . . . . Kẹp gấp đặc biệt . . . . . . . Mục đích dùng sưu tập lệnh . .1. . . Môi trường toán . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . .4. . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Nhập khối lệnh của LaTeX . . .4. . . . . VII. VII. Các lệnh cắt dán . VIII.1. . . . . . . . . . Tô mầu cho văn bản soạn thảo . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . IX. . . . . . . .2. . . . . . Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script . . . . . . . Kết luận .2. . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . VII. . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . VII. . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. Tô màu theo lựa chọn . . . .6. . . VII. . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . Kết luận . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . Tô màu khi gõ ký tự mới . . . . . . . . . VII. . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5.3. . . . . . . . . . . . . . . . Kẹp gấp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Gán số công thức toán . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Hình và bảng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thực hiện sưu tập lệnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Khái niệm về kẹp gấp (Folding) . . . . . . VIII. . . 12 78 79 80 80 80 81 VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các lệnh LaTeX . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . .2. . . . . . Đánh dấu văn bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . .4. . . . . . . .1. . . . . Cấu trúc macro Script . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . .6. . . . . . . VIII. Gán số công thức bằng nhãn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sưu tập lệnh và môi trường . . Quy tắc đánh số chung . . . . . . . . . VII. .1. . . . . . . .2. . . Cách sử dụng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. 105 105 106 106 107 107 VIII. . VIII. . . . . . . . . . . . . . Liệt kê danh sách lệnh cấu trúc . . . . . . . . . . .2. . Tô màu và đánh dấu văn bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . 91 91 92 92 94 96 VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2.1. . . . . . . . . . Nhập hình bằng giao diện . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4.4. . . . . . . . . Tô màu các từ tìm kiếm . . . . . . VII. . . . Chương IX. . . Môi trường bảng và ma trận . . . . . . .1. .6. . . . . . . . . . . VIII. . . . . . . . . . . . . . . Thực hiện biên dịch một Script . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . VII. . . .3. . . . . . .4. . . . . . . .5. . . . . . . . .3. . . . IX. . . 107 108 110 110 110 112 . . . . . . . . . . . . . . . . . Gán số bằng nhãn trong LaTeX . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VieTeX trợ giúp kiểm soát nhãn . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX . . . . . . . . . . . VIII. . . . . . . . . . . . . .5. . .3.9. . . . . . . . . . . . .4. . . . .3. . . . . . . . . .1. . . Nhập hình . . . . . . .2. . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . .

. . . . . . XII. . . . . . . . . Chuyển trang in hai mặt để đóng sách . . . . . . . 141 141 142 142 142 XII. . . . Công cụ định dang đầu ra . . . Các chương trình định dạng đầu ra . XII. . . . . . . . . . . . . . . . X. Chọn một số trang lấy ra . . . . . . . . . . . . . . . Bảng với hàng và cột . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . .Mục lục IX. . . . . . . . . .1.2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các bước biên dịch . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Soạn thảo tệp bib . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo . .5. . . . . XII. . . . .1. . . . . . . . . . .4. . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . X. . Lấy bảng bằng giao diện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sử dụng kiểm tra chính tả . . . . . . . . . . . . .4. .2. . . . . . . . .2. . . . . . . . Một số danh sách từ điển lệnh và macro . . . . . . . . . . . . . . . . . Từ điển các lệnh đã biết . .3. . . . . . . . . . . . . . . . XI. . . . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . XI. . . . VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . .1. . . . . .5.4.3. . . . .2. . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . Phông tiếng Nga và các gõ trên bàn phím Latin . .4. . . . . . .3. . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . 128 128 129 130 132 Chương XII. . . Giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . Kiểm tra chính tả . . . .5. . . . . Thiết lập cơ sở dữ liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XI. . . . . . . . . . . . .2. . . .1. . .1. . . Chương trình gép trang .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . .1. . . .4. . . . . XII. . . . . . . . . . XII. . . .2. . . XI. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . .2. . . . . Cài đặt và sử dụng . . . Chương XI. . . . . . . . . Tìm kiếm và xem tài liệu .4. 121 124 124 124 124 125 127 XI. . . . . . Từ điển phông và gói lệnh tiếng Việt dùng Unicode . . . . . . . Sử dụng bibtex biên dịch . . Tệp chính gọi các thư viện . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lấy tài liệu vào . . . . .1. . . . . . . . . . . .2. . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . Các lỗi biên dịch có thể xảy ra . X. . .3.1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 143 143 144 145 XII. . . . . . . . . . . . . . Các chương trình vẽ hình . .2. . XI. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 133 133 134 136 136 138 XII. X. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 117 118 118 118 119 120 120 121 X. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XI. . . . 147 . . . XI. . . . . . . . . . . . . . . . . . . XI. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . X. . . . Chương X. . . . . . . XII. . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . XI. . . Loại dữ liệu và trường . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . Định dạng kích thước trang . . . .1. . . . . . . . . . . . . 13 114 114 116 IX. . . . . .2. . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . Bibtex với tài liệu tham khảo . .4. Nhập bảng vào văn bản . Lấy từ khóa vào tài liệu . . . . . . . . .3. . .1. . . . Kiểm tra chính tả và danh sách lệnh . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . Định dạng tóm tắt . . . . . . . . . . . . IX. . . . . . . . . . . . . . . .3. . .5. . . . . . . . . . . . . . . . . Chi tiết một số loại tài liệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Kết luận . . . . . . . . .5. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . IX.2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt . X. . . . . . .1. . . Các loại từ điển khác . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . 153 153 153 154 157 XIII. . . . Cài đặt và sử dụng gói lệnh . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . XIV. . . . . . . . . . . . . . . Chức năng File . . . . . . . . . . . . . . . . . . Những gói lệnh lấy từ trên internet . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .15. . Chức năng Search . . . . . . . . . . 158 160 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 174 175 176 176 177 . .3. . . . . . . . . . . . .4.9. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . Chức năng Macro . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thực đơn chính . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIII. . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Execute . . . . . . . .5. . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . . . Đặc điểm của gói lệnh . . . . . . . . . . . . XIII. . . . .3. . . . . . . . . .2. . . . . . XIV. .2. XIV. . . . . . .3. . . . . Gói lệnh titledot. . . . . . . . . . Gói lệnh là gì . . . . . . . . . . . . . Chức năng Insert . . Giới thiệu . . . . . . . . . . Chức năng Tools . XIII. . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . . .sty . . . . . . . . . . . XIII. . . . Chức năng Options . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . . . Chương XIV. . . . . . . .5. . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . . . .3. . Chức năng Graphics . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .10. . Tạo lập gói lệnh . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Mark . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Block . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . Chức năng Users . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Cài đặt và sử dụng gói lệnh . . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các luận án mẫu . . . Hướng dẫn biên dịch . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .8. . . . . . . . . . . . . . . . . . .16. . . . . . . XIV. . .13. Sử dụng gói lệnh . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Project . . . . . Chức năng Help . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . XIV. . . Chức năng Window . . . . . Chức năng LaTeX . . . . 14 148 148 148 149 XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thay Chương bằng các tiêu đề khác . . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . Giới thiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . .1. . . . . . . XIII. . . . XIV. . . XIV. . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . Tài liệu hướng dẫn sử dụng TeX . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sách về TeX với mã nguồn . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Kết luận . . . . . . . . . 150 150 151 151 152 153 XIII.14.11. . . XIV. . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . XIV. .4. . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Edit . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . .12. . .Mục lục Chương XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

I. . . Các bước cài đặt . . . .7 trở đi.de phiên bản sử dụng tốt nhất hiện nay là MikTeX 2. . . Các bạn có thể dùng từ MikTeX 2. . . .3. .1. . .8 với hướng dẫn này chỉ khác chút ít. . . I. . . . . VieTeX là chương trình soạn thảo văn bản dành cho TeX. phiên bản mới nhất là VieTeX 2.5. . . . . . . . . . . . Chạy các chương trình mẫu . . . . VieTeX đây là chương trình soạn thảo mà tại liệu này hướng dẫn sử dụng. Cài chương trình VieTeX cần các chương trình: 1. . . . . . . . . . . .2. . . Tất cả chương trình đóng gói với VieTeX đều miễn phí. .1. Chúng tôi cũng có làm 1 đĩa CDRom cài đặt tất cả các chương trình này cùng với VieTeX. .9. Chương trình cần cho VieTeX Chương trình đòi hỏi chạy trên hệ điều hành Window. . . . Các bạn có thể tự lấy về cài đặt hoặc cập nhật phiên bản mới nhất. . Chương trình vẽ hình Wintpic: http://rd. . Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt . . . . . .co. . . . . . . . Chương trình cần cho VieTeX . . . . . . . . . . .vector. I. . . . . . chức năng chính là trợ giúp soạn thảo và đồng thời kết hợp với các chương trình miễn phí khác để có văn bản chất lượng chuyên nghiệp. . . . . . . . .4. . . . .¼ ¹ Chương I ¹ ¹ ¹ CÀI ĐẶT VieTeX ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ I. MikTeX đây là chương trình kết hợp môi trường LaTeX tại địa chỉ http://www. . . I. Các chương trình trợ giúp soạn thảo: 1.jp/soft/dl/win95/writing. . Địa chỉ các chương trình đã nói trong phần này .9. . 15 16 17 19 20 I. . . . .wordpress. . . . . Bạn có thể dùng VieTeX 2. 2. . . . . . . . . . . 3. .miktex. Sau đây chúng tôi giới thiệu các chương trình đó với các địa chỉ trên Internet của chúng. . . . .com. . . . tạm thời đang có tại: http://nhdien. . .

I. Nhưng khi cài đặt ta chỉ cài gói nhỏ nhất mà họ đã làm sẵn Khoảng 138MB (còn lại để trên đĩa CD).edu/ ghost/ 3..net 4. Chương trình định dạng tệp PS: http://www. Khi cài xong chương trình chạy ngay và giao diện soạn thảo hiện ra.com/. Update.cs. Ta có thể soạn thảo được ngay (hình I. 2.adobe. Không có gì đặc biệt khi cài chương trình này. Hai bước quan trọng trên là có thể sử dụng sử dụng soạn TeX và chạy TeX . 4.2.lizardtech.1: Giao diện của VieTeX Bước 3. Chương trình vẽ hình Tpx: http://tpx.. Help. Cài chương trình soạn thảo VieTeX.. Các bước cài đặt Bước 1. Kết quả cuối cùng ta có thể tìm MiKTeX tên Window: Start→All Programs→MiKTeX2. Các chương trình định dạng văn bản: 1. Chương trình xem tệp PDF: http://www.2 Các bước cài đặt 2.1). Ta nhân liên tiếp các nút và hoàn thiện các câu hỏi được đặt ra.net/.9→[Setting. Bỗ gõ tiếng Việt Unikey: đơn giản và chính xác http://unikey.com/documentation/djvuplugin/ 16 I. Cài đặt MiKTeX 2.com/acrobat. Chương trình xem tệp PS: http://www.] Bước 2.9 đầy đủ gần 1000MB. 3.sourceforge. Hình I. Nhấn nút và tiếp theo.sourceforge. Chương trình xem tệp DjVu: http://www.wisc.ghostscript. MiKTeX tự động cài vào.9: Bộ MiKTeX 2.

Chương trình Acrobat Reader chương trình xem tệp PDF. Chương trình Djvu chương trình xem tệp Djvu.0 mới làm được điều này). Để xem được các dạng tệp quen thuộc cài thêm các chương trình (cũng bằng cách chọn mặc định): 1. 2. Cài phông tiếng Việt: Ta phân biệt dấu tiếng Việt trên giao diện soạn thảo và dấu tiếng Việt soạn cùng văn bản TeX để in ấn. Nhưng để sử dụng tốt VieTeX ta cấu hình một số chức năng mà một số chương trình chạy ngoài VieTeX như: 1. Tất nhiên văn bản gõ vào bằng Mã TCVN.0 có trong đĩa CD và trên một số trang Web.3 Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt 17 được rồi. 3.9→Setting → Root Thêm vào thư mục chứa các phông đã cài đặt ở trên và nhấn nút [Apply] chương trìn tự cập nhất các phông trong thư mục này vào với MiKTeX.I. 5. Chương trình gõ tiếng Việt Unikey 4. Khi cài xong thì đã có các tệp mẫu để chạy chương trình. Chương trình vẽ hình WinTpic. 4. nhất là người sử dụng không chuyên thì sau một thời gian hãy thay đổi cấu hình. 2. http://unikey. I. ngược lại là phông TCVN với phông thích hợp ở trên. Để biên dịch và hòa nhập với MiKTeX ta cài vào nó như sau: All Programs→MikTeX2. Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt VieTeX với cài đặt mặc định là có thể sử dụng được rồi. Chương trình GhostViewer chương trình xem các tệp có đuôi PS. + Option → Unicode: Utf8 : Nếu soạn theo mã Unicode thì có dấu chọn bên cạnh. tôi có đóng gói thành vntex2. . Bạn nhấn đúp vào tệp và cài đặt mặc định. Để hoàn thiện tốt hơn hãy cài các chương trình phụ trợ sau (bằng cách lựa chọn mặc định): 1. b) Nạp phông tiếng Việt cho TeX: + Bộ phông TCVN: Rất nhiều bạn đã dùng bộ phông này. Chương trình vẽ hình Tpx: 3.3. chỉ có từ phiên bản 4. Chương trình Ghostscript các định dạng phông để cho tệp PS.0 (đây là chương trình bỏ dấu tiếng Việt rất tốt và có thể bỏ chức năng gõ dấu liên quan đến { và }.net Bước 4. a) Phông tiếng việt soạn thảo thay đổi đơn giản nhất là từ Menu: + Option → Change Editor Font : Chọn các font và kích cỡ bạn cần theo Unicode hoặc TCVN. Chương trình SumatraPDF chương trình xem tệp PDF và nháy đúp có thể quya lại được tập nguồn.sourceforge.

3: Cài đặt gói phông Unicode Bộ phông cơ bản cho TeX của Hàn Thế Thành có sẵn trong MiKTeX và được cài vào như sau (chú ý đây cũng là cách cài các gói lệnh khác vào MiKTeX). . chọn dấu . số 2 là nút . Texify.2: Cài đặt gói phông TCVN + Phông Unicode cho TeX: Hình I.3 Cấu hình VieTeX với các chương trình đã cài đặt 18 Hình I.7→Setting → Browse Packages Dễ dàng sử dụng chương trình này. All Programs→MikTeX2. Số 1 là nút dịch LaTeX.I. Các chương trình dịch TeX: LaTeX.để loại bỏ không dùng gói lệnh này nữa. yap. Chọn vào dấu + để nạp phông.3.. đã được cài sẵn. Để lọc chọn chương trình vntex bạn hãy đánh vn vào ô name và nhấn [Enter] sẽ ra như hình I. nhưng có thể sửa đổi được theo cách: Setting → Cofiguration như cách hướng dẫn cài đặt tiếp theo đây. Đây là tất cả gói lệnh mà MiKTeX có quản lý và cài đặt được khi có MiKTeX đầy đủ.. Khoảng 14 chương trình cài đặt ưu tiên các bạn không nên sửa lại vì đã được cho tương ứng với các nút trên thanh công cụ. 2.

để lấy đầy đủ các thư mục ký hiệu và mẫu chương trình hãy vào Project→Insert template folder.4. I. Mặc định khi cài xong VieTeX có một số thư mục. các nút tương ứng khác cũng như vậy hoặc tương ứng với Menu [Execute]. Đây là phần thử thách các bạn đã cài đúng hay chưa.I.pdf. Khi cài xong và đúng đường dẫn thì những nút tương ứng trên thanh công cụ mới nổi lên và sử dụng được. . khi cài đặt ta theo đường dẫn của chúng ta chọn vào dòng số 9 như hình I. số 3 là chương trình dịch Texify cho tệp TeX nhưng xem được ngay.. chương trình chạy và chuyển tệp này thành tệp DVI không dừng lại là được.4. nghĩa là đã dùng toàn bộ VieTeX được hay chưa. Sau đó nhấn nút để tìm đến chương trình này trong máy của ta.exe. Hoàn toàn tương tự như vậy cài đặt cho chương trình Gsview xem tệp PS ở dòng số 5 như hình I.tex và có thể biên dịch được rồi. Đặc biệt phần cần chạy với chương trình này là <name>. . Đặt lại chương trình xem tệp PS và PDF: Chương trình Acrobat reader nằm ngoài MiKTeX. nhưng khi cài đặt có chương trình mẫu readme.4 Chạy các chương trình mẫu 19 xem tệp DVI bằng chương trình yap. Ta chọn chương trình với đường dẫn tới Acrobat Reader. Chạy các chương trình mẫu Phần sau sẽ hướng dẫn chạy chương trình..4. Hình I. Từ Menu: execute→Compile LaTeX hoặc nút có chữ LaTeX.4: Đặt lại các chương trình 3. Sau đó ta dùng nút xem kết quả.

vector.com/acrobat Sumatrapdf: http://blog.co.net Notepad2:http://www.com/ WinTpic: http://rd. Địa chỉ các chương trình đã nói trong phần này • • • • • • • • • • • • MiKTeX: http://miktex.I.sourceforge.cs.com/ GhostViewer: http://pages.jp/soft/dl/win95/writing TpX: http://tpx.net/ Unikey: http://unikey.edu/~ghost/ Acrobatreader: http://www.scintilla.ghostscript.5.wordpress.sourceforge.kowalczyk.com/ Ghostscript: http://www.wisc.info/software/sumatrapdf/ DJVU: http://www.ch/ Scintilla:http://www.adobe.org/ .5 Địa chỉ các chương trình đã nói trong phần này 20 I.org/ VieTeX: http://nhdien.lizardtech.flos-freeware.

II. . . . . . . . Thanh công cụ . . . . . . . . II. . . .4. . . . . . . . . . . . . . .7. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chứa danh sách lệnh và gợi ý . . . . . . Cửa sổ dự án . . . . . . . . . . . . . . . . . Thanh tiêu đề . . . . . . II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . II. . II. . . . . . Menu nhấn phím phải chuột có văn bản chọn . . . . . . . Menu trên đầu mỗi tên tệp . . . . Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX . . .2. . . . . . . . . .3. . . .tex]-[Typeset Main File: helpvietex. . . . . . . . . .2. . Giao diện chính của VieTeX Khi cài đặt đúng và chạy chương trình với lời chào bạn đưa con chuột qua mặt màn hình là vào giao diện chính: Chương này mô tả chức năng tổng quát của các giao diện. Thanh trạng thái .1. . . . . . . . . . . .7. . . . . Menu nhấn phím phải chuột không văn bản chọn . . Thanh tiêu đề VieteX-[\nhdien\29\helpv29\helpvietex. . . . . . . . . . . còn sử dụng chúng được mô tả chi tiết ở các chương sau và sử dụng chúng. . . . . . . . . . . . . . . II. . . . . . Cửa sổ đầu ra và hiện tập log . . .7. .5. . . . . . . .3.5. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thư mục ký hiệu và công cụ . . . . . . . . . . . . . II. . Giao diện chính của VieTeX. . . . . . . .1. . . . Thư mục mẫu LaTeX . . . . . . .tex] . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . II. .3. . . . . . . . . . .5. . . . . . . . .1. . . . . 21 21 22 23 25 25 26 27 28 29 30 30 31 31 II. . .2. II. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2.¼ ¹ Chương II ¹ ¹ ¹ GIAO DIỆN CHÍNH ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ II. . . . . . . .5. . . . . . . . . . II. . . II. .7. . . II. . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . II. . . . . . .4. . Menu tương tác trong cửa sổ dự án . . . Nhìn hình trên giao diện có các phần cơ bản: II. . . . . . . .5. . . . . .

Mỗi lần đặt tệp Main đều được treo vào Menu: ReSet Typeset Main File. thường thì thư mục được đổi thành màu đỏ. . II. dịch tệp ngay trước mặt thì có [Typeset Open File: vidu. Thanh trạng thái Những thông tin về tệp hiện hành và thư mục trong dự án được hiện lên trong trang trạng thái theo các ô như hình trên thì ý nghĩa là: • nhdien/helpvietex . • C:8/30 . Nếu bạn làm một dự án văn bản nhiều tệp và đặt tệp chính [Typeset Main File: helpvietex. kể cả ký tự trắng.3 Thanh trạng thái 22 Hình II.II. hay không của tệp đang hiện trong miền soạn thảo.Nhấn vào đây sẽ ẩn số dòng và hiện số dòng. • L:36/41 . Nhấn vào đây có giao diện đến dòng nào.tex] thì dù bạn đang soạn tệp nào lúc biên dịch cũng về tệp đó để biên dịch.3.tex] bằng cách vào Menu: Project-->Set Typeset Open File Vấn đề liên quan đến phần dự án ta có mục riêng ở phần sau.Con trỏ đang ở vị trí ký tự 8 trong dòng có 30 ký tự. Còn khi mới học TeX.Trong cửa sổ dự án có cây danh sách nhdien và đang chọn thư mục practicvietex.Con trỏ đang ở dòng 31 trong số 41 dòng của tệp hiện hành.1: Giao diện chính Luôn hiện tên tệp có đường dẫn. Bạn có thể cho hiễn đường dẫn đầy đủ hay không vào đánh dấu Menu: window-->Title Full Name Phần thứ 2 của tiêu đề là tệp để biên dịch sang DVI.

Ngày trong máy tính. • Unicode:UTF8 ..là kiểu tô màu các từ khóa và cấu trúc của TeX theo VieTeX. ngược lại thì dòng dài ngất sau màn hình.4. 1. • 6/2/2010 ... II. biện dịch.Đang trong chế độ kiểm tra chính tả.tex .10KB . ngược lại là ANSI như TCVN hoặc VNI. • Wrap .Các dòng dài vượt quá màn hình được ngắt xuống và có mũi tên gấp chỉ dòng tiếp tục. • VieteX. Nhấn vào đây ra thuộc tính của tệp mà Window quản lý. nếu mở kiểu khác như metapost sẽ tô theo lệnh của loại này.II. • Ins .2: Thanh công cụ chính Sơ lược các nút từ trái qua phải của các thanh công cụ .Soạn thảo trong kiểu chèn vào và kiểu đè là ovr chỉ cấn nhấn chuột vào đó là thay đổi.Phông soạn thảo là Unicode. Những chức năng này hay sử dụng khi soạn thảo nên được để ở đây. • Spell .4 Thanh công cụ 23 • 2.. • Ô cuối cùng là một số thông báo khi ta soạn thảo như đã ghi. chú ý là phải nạp từ điển tiếng Anh hocặc tiếng Việt mới có tác dụng trên văn bản. Mặc định luôn có hai thanh công cụ cơ bản Hình II.Nhấn vào đây sẽ đưa ngày tháng vào văn bản tại vị trí con thỏ. Thanh công cụ Các nút trên thanh công cụ đều có trong Menu (thực đơn).Dung lượng Bits tệp đã có...

4 Thanh công cụ 3 2 1 Thanh 1 Tệp mới Mở tệp Đóng tệp Ghi nhiều tệp Ghi tệp lại Cắt bôi đen Gép bôi đen Sao chép Dán ra Phục hồi Ngược phục hồi Tìm kiếm Thay thế Tìm trong tệp Thay Thư mục Phông soạn thảo Chính tả Cấu hình Dịch chọn Dich LaTeX Dịch ra DVI Dịch ra PDF Xem DVI Xem dòng DVI Xem PS Xem PDF DVI sang PS PS sang PDF Xem tệp Log Xóa tệp phụ Dịch XeTeX Dịch XeLaTeX Đóng/mở Project Đóng/mở Output Thanh 2 Dấu trong Toán Ký tự Toán Ký hiệu biên Ký hiệu móc Hàm số Phông văn bản Phông toán Loại lệnh TeX Lệnh nhãn Cỡ phông Lệnh đoạn Môi trường Căn lề trái Căn giữa Căn lề phải Lệnh đậm Lệnh nghiêng Lệnh gạch dưới Danh sách số Danh sách chấm Danh sách đậm đầu Danh sách móc Môi trường equation Môi trường align Môi trường tabular Môi trường table Ma trận Đưa Hình vào Khung văn bản Màu chữ Màu nền Tô màu Thanh 3 Dóng VieTeX Thanh 3 Thư mục ký hiệu Mẫu LaTeX Gõ tiếng Nga Phông Unicode Mẫu câu English Giải thích lệnh Tạo đề thi Lệnh đề thi Làm macro Lệnh Script Kiểm tra Script Gọi Script vào Lệnh PsTrick Lệnh Metapost Dịch Metapost Chương trình JabRef Liệt kê bib Dịch BibTeX Làm Index Dịch đến dòng Dịch giữa 2 dòng Dịch TeX Dịch AmsTeX Dịch PdfTeX Dịch PdfLaTeX Sumatra PDF Gói lệnh MiKTeX Đặt MiKTeX Vẽ hình Máy tính Chạy DOS MS Paint Thu nhỏ hình Lớn màn hình 24 Một số thanh công cụ như phần trên như Hình II.9 có thêm thanh công cụ đứng. .3: Dấu trong môi trường toán Hình II.4: Dấu trong môi trường văn bản Từ phiên bản 2.II.

nếu chưa có nên làm tên một dự án của mình ghi vào bất cưa nơi nào trên máy).1.6: Dấu biên ở trên dưới II. cửa sổ này gắn với Menu chức năng Project.5 Cửa sổ dự án 25 Hình II. Thư mục ký hiệu và công cụ Hình II. Nhưng VieteX đã mởi rộng cửa số này để chứa các công cụ dễ lấy vào khi soạn thảo.II. có toàn ký hiệu đó là • *Arrows Thư mục chứa các loại mũi tên . lấy vào bằng cách Menu: Project-->Folder Symbols và chọn các thư mục. Cửa sổ dự án Cửa sổ dự án hay nói cách khác là cửa sổ project.5. Mục đích chính là quản lý các tệp dự án theo hình cây. Bạn vào Menu Project để làm nhé. Bạn có thể không cần sử dụng cửa sổ này. II.5.5: Dấu biên ở hai bên Hình II. Ta có thể làm một dự án với tên riêng đều được (Khi nạp vào mặc định là VieTeX. như vậy mất đi rất nhiều chức năng thuận tiện khi soạn thảo.7: Thư mục mũi tên và hình ảnh của nó Có năm thư mục hình cây khi tạo một cây dự án lấy vào.

• @MauCau Những mẫu câu tiếng Anh khi viết bài đăng báo Toán.5 Cửa sổ dự án 26 • *Greeks Thư mục chứa toàn bộ chữ cái Hy Lạp • *Operators Thư mục chứa ký hiệu toán tử • *Relations Thư mục chứa các dấu quan hệ • *Others Thư mục chứa các ký hiệu khác.II. • @Luanan Mẫu luận văn cho sinh viên và cao học. đó chỉ là các macro tôi thu thập và gom lại. • @Lamsach Mẫu làm sách với các chương và tiêu đề.Bạn lấy ra các thư mục • @BookLaTeX Bảy cuốn sách về sử dụng LaTeX với mã nguồn có thể học tập và biên dịch được. • @Tracnghiem Gói lệnh và mẫu làm đề thi trắc nghiệm. có một loạt các thư mục chứa mẫu LaTeX.2. . Hoặc nhấn vào nút có biểu tượng thư mục * trong thanh công cụ thứ ba ra danh sách thư mục rồi chọn. bạn phải vào lấy ra khi đã có tên dự án tạo bởi Menu Project. • @PackageSymbols Một số gói lệnh về ký hiệu toán.5. II.7. Chỉ cần nhấn đúp vào đó là lệnh được đưa sang bên soạn thảo. Ta chỉ lấy 1 ví dụ 1 thư mục như hình II. Còn các thư mục công cụ cũng có * ở tên sử dụng hoàn toàn tương tự. Project-->Folder template hoặc nút có @ trên thanh công cụ thứ ba. Thư mục mẫu LaTeX Hình II.8: Thư mục luận án và các tệp mẫu Giống thư mục ký hiệu.

djvu.ps thì mở theo chương trình đã cài sẵn kèm theo.5. Những tệp khác như có đuôi .5 Cửa sổ dự án 27 • @Packages Một số gói lệnh hay sử dụng.II. Đặc biệt tệp có đuôi . • @Sotaytho Một số bài thơ soạn bằng LaTeX. tô màu.. ta giải thích các chức năng này Thực đơn tương tác dự án Tạo dự án: Khi tạo mới dự án Mở tệp dự án: Mở lại dự án cũ Ghi dự án: Dự án được ghi vào đĩa Ghi tên khác: Ghi thành tệp khác Đổi tên: Đổi thành tên khác Bỏ dự án: Loại tên dự án ở cây Gắn tệp vào dự án Tạo thư mục mới Đưa nội dụng thư mục đã có Đặt tệp mở là chính Thư mục các mẫu Thư mục các ký hiệu Dịch tệp hiện hành Xem DVI 2. Menu làm cây dự án: Ta có thể làm cây dự án bằng Menu: Project-->New Project ta nói ở phần sau. Nhưng cũng có thể làm một cây thư mục bằng cách chọn thư mục đầu tiên rồi nhấn phím phải chuột ra menu. Menu trên thư mục dự án và tệp: .8. . Menu tương tác trong cửa sổ dự án 1.3.vie thì nhấn đúp cả nội dung của tệp được đưa vào vị trí con trỏ.. Vì vậy cần nhớ khối dùng lại thì tạo 1 tệp đuôi vie gắn vào thư mục để khi cần lại lấy ra. • @Documents Một số mẫu tài liệu như đồ thị. Ta lấy một ví dụ về mẫu này như hình II.pdf. Đây là 1 loại Clip ta sẽ nói ở phần sau. . II.. Trong cửa sổ dự án khi muốn mở tệp TeX thì nhấn đúp vào nó.

5. tên các hàm.9: Lấy tên hàm .5 Cửa sổ dự án Thêm tệp vào thư mục Bỏ tệp khỏi thư mục Dặt tệp chọn là chính Đặt tệp đang mở là chính Đổi tên tệp này Mở tệp chính Tạo thư mục mới Gọi thư mục đã có Đổi tên thư mục Xóa thư mục Tạo tệp Clip Mở tệp Clip Gọi Script macro Liệt kê lệnh Tệp đường dẫn Thông tin tệp Tệp trong thư mục 28 II. ví dụ ta muốn lấy tên hàm nhấn vào nút f(x) trên thanh thứ hai như hình Hình II..4.II. khi nhấn đúp vào các từ trên cửa sổ này nó cũng chuyển qua nơi soạn thảo. danh sách clíp.. Chứa danh sách lệnh và gợi ý Những nút trên đầu dự án cho ta danh sách gợi ý gõ các lệnh như các phím gõ tắt..

II... Nếu tệp chưa mở thì nó mở ra và đến đúng dòng của từ tìm được. Bạn muốn nhấn đúp lấy từ hoặc dòng đó vào văn bản thì chọn đánh dấu LaTeX-->Copy Output line Đơn giản nhất là bôi đen từ lấy vào và nhấn phím chuột trái và kéo vào văn bản thả ra cũng được.6. II. bận nhấn đúp vào từ tìm được thì con trỏ đưa bạn đển chỗ nguyên bản của nó. Mặc định khi tìm kiếm và danh sách liệt kê có các dòng trong tệp ở cuối dòng.6 Cửa sổ đầu ra và hiện tập log 29 Nhấn các nút ở cửa số đầu ra Output sẽ liệt kê các \ref.10: Cửa sổ dưới Bạn nhấn vào nút [log] trên thanh công cụ đầu tiên thì tệp nhật ký vừa dịch hiện ra ở đây và ta có thể đi tim lỗi biên dịch. Nếu ban chọn execute-->Run Output thì khi biên dịch các câu lệnh thông báo cũng hiện ra ở đây.. tìm kiếm trong dự án.. hay tìm kiếm trong các tệp trong thư mục.. . \label. Cửa sổ đầu ra và hiện tập log Mục đích cửa sổ này là nơi có thể ghi tạm thời văn bản ra đó rồi lấy vào văn bản. trong tệp trong cửa sổ này. với cửa sổ dự án cũng làm như vậy được. . Nhưng cũng là nơi hiện lên các kết quả tìm kiếm trong tệp. Ví dụ ta nhấn nút [Toc] cho kết quả Hình II.

môi trường Dán ra từ nội dung một tệp Mở tệp sau các lệnh đưa vào .II.7. Menu nhấn phím phải chuột không văn bản chọn Dán từ bộ nhớ ra Chép tất cả văn bản vào bộ nhớ Chọn tất cả Xóa tất cả bộ nhớ đệm Đóng tất cả tệp mở trừ tệp này Thêm tệp này vào cây thư mục Đặt tệp tệp chính là mở Đặt tệp trước mặt là tệp chính Kiểm tra chính tả một từ Thêm từ vào từ điển trong bộ nhớ Tô màu tất cả từ tìm kiếm Chỉ dẫn danh sách cấu trúc Sưu tâm các từ khóa.7. Ta có thể mở nhiều tệp một lúc cho đến hết bộ nhớ. tên mỗi tệp được mở hiện ra ở đây. Nhấn phím trái chuột bất kỳ ở đâu cũng có Menu tương tác. Giao diện tại đây khá phong phú.1. Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX Ta sẽ nói các chức năng soạn thảo trong phần sau. VieTeX thiết kế 2 loại Menu tương tác: Bình thường không lựa chọn văn bản và một lựa chọn một số từ văn bản.7 Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX 30 II. II.

2.7.II.7. Menu nhấn phím phải chuột có văn bản chọn Chép vào bộ nhớ Cắt vào bộ nhớ Chép gép vào bộ nhớ Dán từ bộ nhớ ra Thay định dạng chữ Thêm bớt % ở đầu dòng Thêm bớt dấu xuống dòng Thêm vào Đầu-Cuối khối Thêm vào Đầu-Cuối dòng Kiểm tra từ chính tả Thêm từ vào bộ nhớ từ điển Tô màu khối đã chọn Biên dịch khối đã chọn Làm một Clip tại cây thư mục Thêm viết tắt dong Thêm viết tắt khối Thêm một từ vào từ điển Thêm một lệnh vào lệnh đã biết II.7 Cửa sổ chính nơi soạn thảo tệp TeX 31 II.3. Menu trên đầu mỗi tên tệp Đóng tệp Đóng tất cả Đóng tất cả trừ tôi Ghi lại Ghi lại tất cả tệp Ghi lại với tên khác Đổi tên Gắn vào cây thư mục Đặt tệp chính là mở Đặt tệp đang mở là chính Mở tệp chính Đặt chỉ đọc .

. . .6. . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . .2. . . A III. . . . . . . . .5. . . . . Biên dịch có lỗi . . . . . . . . . . . . . Giới thiệu chung các chương trình biên dịch TeX . . . III. mà hướng dẫn theo công việc soạn thảo và chạy một tệp TeX cần cho người dùng như thế nào. . . . . . . . . . . . . . . . Do vậy VieTeX tập trung vào giải quyết nhập văn bản tạo ra tập *. . . . . . . . Tạo ra tệp EX . . . . .1. . . . . . .3.3. . . . . . . . . . . . Quá trình soạn thảo văn bản L TEX . . . . A III. . Các phương án dịch phần văn bản chọn . . . . III. . . . . . . . .1) tương ứng với các phần mềm phụ trợ: Khâu quan trọng nhất ở đây là soạn ra tập TeX. . . . . . . . . . . . Phần còn lại hoàn toàn dựa vào phần mềm biên dịch và chuyển đổi. . Sau đây là các bước soạn thảo trong VieTeX. . . . .6. . . . .7. . . .6. Mở và đóng tệp L TEX đã có . . . . . . . III. . . . . . A III. . . . . . .2. . . . III. . . A LT 32 33 34 34 35 37 37 40 43 44 45 III. .1. . . . . III. . . . . . . . III. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Hướng dẫn sử dụng này không thực hiện chỉ dẫn lần lượt các chức năng trong chương trình VieTeX. . . . . . . . Nghĩa là hướng dẫn theo công việc để làm một tài liệu. . .1. .tex nhanh nhất và chính xác theo các lệnh của LaTeX. . Biên dịch theo tệp chính và tệp chính mở . . . . . . . . . Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . Biên dịch theo văn bản chọn .¼ ¹ Chương III ¹ ¹ ¹ THIẾT LẬP TỆP NGUỒN VÀ BIÊN ¹ ¹ DỊCH ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ III. . . . . . . .7. . qua đó các bạn có thể biết các chức năng. . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . . . Quá trình soạn thảo văn bản L TEX Để được một sản phẩm soạn TeX ta phải thực hiện chác bước sau đây (hình III. Tạo cây dự án (Project) . . . . . . III. . . . Tạo một dự án TeX (Folder). .

..ps Dvipdf *.pdf Ps2pdf Gsview Printer Acrobatreader Hình III. . .1: Quá trình soạn tài liệu LaTeX A III.A III..2: Mở tệp mới và chọn mẫu TeX . Tạo ra tệp L TEX Việc đầu tiên để soạn thảo ra tệp văn bản là tệp TeX trong đó chứa văn bản cần gõ vào như các chương trình soạn thảo văn bản khác.LaTeX Slide: Làm các trang trình chiếu bằng LaTeX. Như vậy ta có tập mẫu để soạn thảo. Thực hiện từ Menu: File→new.empty file: Mở một tệp trắng không định dạng gì cả. .2: Hình III. Xuất hiện giao diện các khuôn dạng tệp TeX cần soạn thảo như hình III.2. . .Books : Mở tệp có định dạng làm một cuốn sách.2 Tạo ra tệp L TEX 33 yap LaTeX Screen VieTeX *. Nhưng đồng thời có các lệnh định dạng..Article : Mở tệp có định dạng làm một bài báo.dvi Dvips *.tex Pdftex *.

.. ví dụ hình dưới đây đặt dự án là practiclatex. • Đóng tệp giống như đóng các cửa sổ Windows hoặc chọn bên phải chuột trên tên tệp ra Menu tương tác có chức năng [close] hoặc [close All] để đóng tệp đó hoặc các tệp đang mở. trình chiếu. đề thi trắc nghiệm. ta có thể làm nhiều cây dự án và mỗi lần mở cây dự án được ghi lại vết trong như hình trên: Project-->ReOpen project khi mở lại rất dễ dàng.A III. .. Ta có thể dùng chuột để lật mở các tệp khác nhau ở đây. thư. • Project-->new project sau đó đặt tên cho dự án. Có thể mở nhiều tệp thì mỗi tệp đều có nhãn trên cửa sổ văn bản. hoặc tệp mà lúc nào ta cũng cần đến nó khi soạn thảo. • Tên bao trùm của cây gọi là tên cây dự án.. Bạn thấy trong hình dưới đây là một cây dự án • Ta có thể đổi tên. A III. • File-->Favorite là dùng để chứa các tệp bạn hay sử dụng. Mục đích là ta lưu các tệp địa chỉ. ghi lại.. • Mỗi lần mở hoặc ghi lại với tên khác chương trình đều lưu vết tại chức năng File-->ReOpen Có khoảng 20 tệp sau cùng được lưu ở đây và khi muốn mở lại thì chọn lại sẽ lại mở ra.4.vtp và chọn nút [Save]. ghi thành tên khác. . . để tạo dự án ta thực hiện như ở phần sau. tạo điều kiện các bạn làm cây dự án khác nhau và chuyển qua lại tại đây rất dễ dàng.3 Mở và đóng tệp L TEX đã có 34 VieTeX có rất nhiều mẫu sẵn như mẫu sách.3. thuộc tính tệp. III. • Trong Menu: File hầu hết các chức năng và phím gõ tắt như bất cứ chương trình soạn thảo nào trên Windows tôi không nói lại như đổi tên. Tạo cây dự án (Project) Cửa sổ dự án chứa một cây dự án. Mở và đóng tệp L TEX đã có • Nhấn vào nút [Open] hoặc từ Menu: File→Open ra giao diện gần như hình ?? và ta chọn Tệp cần mở và nhấn nút [Open]. mỗi khi mở lại thì lại chọn nó. cây dự án được thiết lập bởi Menu: Project hoặc Menu tương tác bấm phím phải chuột trên cây dự án. Khi đó tệp mở ở cửa sổ bên trái màn hình và tên của tệp được gán lên lớp dưới thanh công cụ. Khi tên tệp hiện nhô lên là tệp đang mở trước mặt. bạn thêm vào thì nó ở đây mãi mãi. Còn mỗi dự án ta gọi là một Folder của cây..

• Mỗi cây đều làm các dự án TeX bằng Folder và chứa các tệp vào đó như hướng dẫn phần sau. • Tệp chính định dạng gọi là tệp Main-File. chỉ cần chọn vào đó là các tệp đó mở ra.tex • Lập dự án là nhằm mục đích khi biên dịch cho dự dán chỉ chạy tệp Main-File dù đang soạn thảo ở các tệp khác. Một dự án gồm từ 1 đến nhiều tệp cần dùng. ví dụ ở thanh trạng thái ở đáy màn hình khi cài đặt xong có Main-File: C:\vietex\template\maulatex\luanan.3: Làm cây dự án (Project) • Mỗi cây dự án này có thể lấy vào các dự án ký hiệu có dấu * ở trước hoặc các tệp mẫu có dấu @ ở trước bạn chọn Project-->Folder Template hoặc Project-->Folder Symbols.5. Khi đã có một tệp mở một dự án mới như sau: 1. . nhưng chỉ có 1 tệp định khuôn dạng còn các tệp khác được đưa vào bằng lệnh \input hoặc \include. Tất cả những thao tác trên tệp của dự án được thực hiện theo Menu tương tác . Khi tên dự án xuất hiện ở cửa sổ bên trái. Các tệp ta gắn lần lượt vào dự án (các tệp không liên quan đến dự án cũng có thể gắn vào đó để sau này dễ sử dụng)..5.III. Tạo một dự án TeX (Folder) • Khi ta soạn tài liệu dài thường không chứa trong một tệp mà mỗi đoạn hoặc mỗi chương là một tệp để dễ soạn thảo và theo dõi. III. Cửa sổ bên trái để nhằm chứa các tệp của dự án. Lúc này ta có thể thêm tên tệp vào bằng cách: Nhấn phím chuột phải lên tên của dự án [practiclatex] và sau đó chọn [Add File] như hình III..5 Tạo một dự án TeX (Folder) 35 Hình III.

4: Làm một dự án (Folder) sau Hình III. Trước khi biên dịch cần một tệp làm tệp chính ta nhấn phím phải chuột lên tên một tệp xuất hiện: [set main File] là đặt tệp đang chọn là tệp chính.III. Và một số chức năng khác các bạn tự tìm hiểu.. .5: Thêm một tệp vào dự án .5 Tạo một dự án TeX (Folder) 36 Hình III.Ta có thể loại bỏ tệp khỏi một dự án .Mở một tệp trong dự án chỉ cần nhấn đúp chuột vào đó. 2. Chú ý: Khi ta đặt lại tệp chính thì chương trình biên dịch theo tệp chính ta đặt này.. Vậy ta có thể đặt tệp chính khác nhau trong các tệp ta thêm vào dự .Ta có thể đổi tên các tệp trên dự án . .Ta có thể đặt một tệp là chính của dự án.

4. đã chuẩn hóa cho các tài liệu ở Mỹ. XeLaTeX. Các công cụ hỗ trợ để biên dịch tốt hơn. 2. Dù ngày nay công nghệ phát triển rất mạnh càng làm cho TeX mạnh hơn. Texify.6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 37 án. Ngày nay gồm các chương trình TeX. dễ sử dụng hơn. Chương trình biên dịch TeX là cơ sở cho các chương trình khác sau này ăn theo nó.6.XeTeX. còn tạo ra văn bản hoàn chỉnh là nhờ TeX. AmsTeX của hội toán học. Giới thiệu chung các chương trình biên dịch TeX D. làm người dùng dễ hiểu hơn và sử dụng dễ dàng hơn. III. PdfLaTeX. PdfTeX. Hiện tại còn tồn tại các chương trình biên dịch thông dụng sau: 1. Bắt đầu từ châu Âu. Knuth tạo ra chương trình biên dịch TeX để sắp xếp chữ cho các tài liệu Toán học. Giới thiệu một chút về một số chương trình biên dịch và các chức năng của VieTeX liên quan đến biên dịch. .. AmsLaTeX là sự thống nhất và kết hợp giữa hai điểm mạnh của hai chương . Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX Khi soạn thảo văn bản TeX người ta thường kết hợp biên dịch để xem kết quả đặt lệnh trong văn bản. Nhất khi các bạn có một tệp riêng cũng gắn vào đây rồi đặt nó là tệp chính để biên dịch. LuaLaTeX ..6. rất nhiều phát triển TeX dùng chương trình này để phát triển gói lệnh và phần mềm của mình. LaTeX.. rất nhiều kí hiệu font đẹp và chuẩn.. nhưng với cách tiếp cận cấu trúc ngày nay đã thành phổ biến kể cả ở Mỹ. LaTeX dựa trên TeX chỉ viết thêm phần gói lệnh cấu trúc văn bản cho TeX. Kết quả của công trình này mở ra một thời đại các văn bản khoa học tự nhiên được in ra với chất lương cao và làm dễ dàng trong khi soạn thảo chúng. người dùng đa số các nhà khoa học ở Mỹ.III. mọi chương trình sau này đều dữ nguyên những gì của nó và chỉ sáng tạo thêm cái mới của thời đại mà thôi. III. Khi có TeX các chương trình đều phụ thuộc phần cứng. không dùng hình ảnh cụ thể để soạn thảo mà đọc thế nào thì ghi lại toàn bộ như vậy. Thời gian đã làm TeX mạnh lên rất nhiều vì rất nhiều người sử dụng và thành chuẩn của nhiều nhà xuất bản và các hội toán học. LuaTeX. nhưng riêng TeX không phụ thuộc vào phần cứng. 3.1. với các thuật toán tối ưu nhất và cách sắp xếp đẹp nhất có thể để tài liệu ra đời. VieTeX với MiKTeX đã hỗ trợ các chương trình để biên dịch khi soạn thảo. ngày nay đa số người dùng sử dụng và phát triển phân mềm theo chương trình này. nhưng còn thiếu phần cấu trúc và sử dụng không thống nhất nên dùng chung cộng đồng rất khó. TeX là chương trình cơ sở.

exe. Ngày nay có rất nhiều dự án phát triển TeX mà tôi cũng không có thời gian để tìm hiểu hết. nhưng phải định hướng từ đầu đưa vào để chạy PdfLaTeX với hình ảnh. LuaTeX là chương trình dịch như TeX nhưng phông lấy trong các hệ điều hành và mã nguồn bằng Unicode và có cấu trúc dễ thực hiện. XeLaTeX cũng là phiên bản mở rộng của XeTeX và LaTeX cho ta dịch lấy phông dễ dàng từ các hệ điều hành. Texify. Hàn Thế Thành. đây là chương trình biên dịch tổng hợp kết hợp từ biên dịch tới hiện lên tệp Dvi nhờ yap. Ngày nay việc sử dụng PdfLaTeX cũng rất thông dụng. Ngày nay thường được gọi là LaTeXe. .exe –pdf đầu ra là tệp Pdf và cũng mở ngay sau khi biên dịch.6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 38 trình trên AmsTeX và LaTeX. Mặt khác cũng định hướng đầu ra bằng tùy chọn texify. hai thanh này chuyển qua lại dễ dàng và các nút thống nhất với Menu a) Thanh công cụ cho dịch bình thường LaTeX. 7. vì định hướng ngay từ đầu phải thực hiện các lệnh cơ bản. phù hợp với mọi tài liệu và các kí hiệu phức tạp trong thực tế. Người có công lớn tạo ra PdfLaTeX là người Việt Nam. LuaLaTeX cũng là phiên bản mở rộng của LuaTeX và LaTeX cho ta dịch lấy phông dễ dàng từ các hệ điều hành và có cấu trúc dễ thực hiện. VieTeX thiết kế hai thanh công cụ nhằm mục đích dịch khác nhau. Việc chỉ dùng một loại chương . ở phía trên Và các Hình III.III. 6. 5.6: Nút công cụ biên dịch menu ở Execute b) Thanh dành cho XeTeX và XeLaTeX ở phía dưới. PdfLaTeX là chương trình LaTeX nhưng định hướng đầu ra là tệp Pdf chứ không phải tệp Dvi bình thường. Chương trình này được thiết kế mở cho mọi người dùng có thể phát triển TeX nhờ vào gói lệnh.exe. 8.. Rất nhiều người chỉ thích dùng một loại chương trình biên dịch trên. Người ta cũng phát triển PdfTeX và PdfAmsTeX định hướng đầu ra Pdf. XeTeX là chương trình dịch như TeX nhưng phông lấy trong các hệ điều hành và mã nguồn bằng Unicode 9. 10. Ngày này đa số dùng chương trình này. Trong MikTeX có chương trình Texify... 11.

VieTeX cung cấp sử dụng tất cả các chương trình trên nhưng ưu tiên dùng: LaTeX. PdfLaTeX trên thanh công cụ. và đó cũng là nhược điểm không tiếp cận được công nghệ mới. Nút biên dịch LaTeX đầu ra Dvi.8: Menu Execute Các nút biên dịch tương ứng với tên trong hộp thoại trên và ta có thể sửa chữ và đặt lại các chương trình biên dịch.6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 39 Hình III. Texify.III. 1.7: Menu Execute trình là thói quen của con người. . Tất cả chương trình biên dịch được cài đặt tại nút có bảng hoặc từ Menu: Hình III.

điều này được thể hiện trên thanh tiêu đề của chương trình cùng với tệp hiện hành đang mở. Nút chuyển đổi tệp Ps sang Pdf 7.6. Nút xem tệp đã biên dịch xong Dvi. Sau đây tôi điểm lại một số chương trình dịch bình thường còn chương trình XeTeX và XeLaTeX có phần hướng dẫn . Biên dịch theo tệp chính và tệp chính mở 1. Nút chuyển đổi từ từ tệp Dvi sang tệp Ps..2.Nếu chỉ soạn một tệp LaTeX thì hai khái niệm sắp chữ cho tệp chính [Typeset main file] và tệp Mở [Typeset open file] là một. Khi đó ta tổ chức thành một dự án (Project) hoặc (Folder) có tệp chính để gọi các tệp khác vào (ví dụ dự án: luanan. Một văn bản có thể có nhiều tệp gộp lại mà bằng cách gọi lệnh \input hoặc \include.6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 2. ta không mất công chuyển tới tệp chính đó nữa.. 9. Nút chạy chương trình Texify đầu ra Pdf xem luôn tệp Pdf. Khi làm dự án thì lúc biên dịch dù đang soạn trên các tệp dự án trước mặt như thế nào. .tex). . Nếu biên dịch tệp không có cấu trúc khởi đầu của LaTeX thì chương trình sẽ báo lỗi và các bạn phải làm lại. 6.Như vậy thanh tiêu đề có thể hiện tệp chính khác với tệp đang mở: Hình III. 8. Chương trình GSview xem tệp Ps của tệp hiện hành. 4. Nút xem tệp Pdf bằng chương trình Acrobat.Dùng một tệp cũng có quyền đặt nó là tệp chính và dịch bình thường như dự án. 40 III. 3. Khi đó biên dịch chỉ trên tệp này. .. Nút biên dịch Texify xem luôn tệp Dvi.9: Tệp dự án chính trong tiêu đề Các nút thanh công cụ lúc nào cũng có thể thực thi chức năng của nó dù trong dự án hay là không. chương trình cũng chỉ lấy tệp chính ra biên dịch mà thôi. Một tệp chính (main File) là gì? .III. 5.

6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX 41 riêng bạn nên đọc tại đó.amssymb. Định hướng đầu ra là tệp Dvi. Việc soạn thảo TeX bằng các lệnh chuẩn bình thường và cấu trúc một văn bản đơn giản nhất gồm: \documentclass[11pt]{article} \usepackage{amsmath. Để chuyển tệp chính sang tệp mở là chính để biên dịch thực hiện cài đặt lại đơn giản là chọn vào tệp bên cửa số Project Hình III. 2. Chương trình LaTeX và Texify Biên dịch bằng LaTeX và Texify thường được dùng nhất hiện nay.III.10: Đặt lại tệp chính và tệp chính mở Sau đó thực hiện biên dịch bình thường. amscd} \usepackage[mathscr]{eucal} \usepackage{color} \usepackage{listings} \usepackage{colortbl} \usepackage[utf8]{vietnam} \usepackage{graphicx} \usepackage{multicol} \usepackage{indentfirst} \usepackage{wrapfig} . Còn khi trở lại biên dịch 1 tệp chính mở thì bạn chọn vào [set main open file] Sự chuyển đổi này có thể lấy tại Menu tương tác bấm phím phải chuột trên bề mặt soạn thảo cũng đặt lại được và cả trên Menu Project cũng vậy.latexsym.amsxtra.

Còn các tệp ảnh loại khác như jpg. .6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX \textheight 23truecm \textwidth 14truecm \voffset -0. Phần định dạng sau đây có thể biên dịch được cả LaTeX và PdfLaTeX tùy trường hợp định hướng của người dùng.pdf. Mặc định của các chương trình này về đưa ảnh vào là tệp eps và bmp. Việc tạo ra tệp *.ebb được MikTeX cung cấp một chương trình và VieTeX có chức năng trên Menu.png.7in \parskip 4pt \renewcommand{\contentsname}{\bf Mục lục} \renewcommand{\abstractname}{\bf Tóm tắt} \newcommand{\daut}{$\backslash$\textvisiblespace{ }} \begin{document} <Nội dung tài liệu ở đây> \end{document} 42 Tài liệu ngày nay dùng rất nhiều gói lệnh đặc trưng như: amsmath gói kí hiệu của AmsTeX.mps} . nghĩa là soạn cho LaTeX hoặc PdfLaTeX là như nhau. người bắt đầu sử dụng TeX đỡ khó khăn..10pt]{article} \usepackage{color} \usepackage[utf8]{vietnam} \usepackage{ifpdf} \ifpdf%if using PDFTeX \usepackage[pdftex]{graphicx} \DeclareGraphicsExtensions{. png.pdf. 3. thì phải có lệnh khai báo và chuyển đổi như: \DeclareGraphicsExtensions{. vấn đề này sẽ được nói kỹ trong bài VieTeX với việc đưa hình vào. .. color gói lệnh tô màu.ebb của hình ảnh đưa vào.. \documentclass[a4paper.jpg} \DeclareGraphicsRule{.pdf}{eps}{}{} \DeclareGraphicsRule{... Chương trình PdfLaTeX Các lệnh TeX cho chương trình PdfLaTeX không có gì thay đổi. Sự chuyển đổi các định dạng ảnh VieTeX cũng cung cấp hàng loạt chức năng trong: Tools --> Image Convert.III. Chỉ có khác phần đầu có định hướng dịch PdfLaTeX bằng gói lệnh ifpdf. graphicx gói lệnh đồ thị... Hầu như đều có mẫu sẵn.jpg}{eps}{}{} rồi lại phải có cả tệp khung *.

eps và *. III.Việc kết hợp môi trường và nhóm lệnh không đúng.width=11. việc này không khó qua việc chuyển đổi có chính trong VieTeX.3. làm việc gõ vào dễ hơn và chính xác hơn rất nhiều..3cm]{autocom2} \caption{Chọn cách thứ hai Tự động hoàn thành}\label{fig:autocom2} \end{figure} Trong trường hợp LaTeX là các tệp *. Biên dịch định hướng PdfLaTeX cũng có một nút trên thanh công cụ..} .III.Đánh lệnh sai và TeX không biết lệnh đó. . Mặt khác phải có cả hai loại ảnh *. }. trong phiên bản này đã tích hợp khả năng và biên dịch bình thường với MiKTeX 2. Thường là những lỗi .5cm.. .pdf..6. 4. Biên dịch có lỗi Người mới sử dụng TeX rất lúng túng khi biên dịch có lỗi. Với cấu trúc dùng gói lệnh ifpdf ở trên thì ta có thể dịch văn bản ở hai chế độ LaTeX và PdfLaTeX nhưng không gõ phần mở rộng của tệp ảnh. Chương trình XeLaTeX Đây là chương trình với công nghệ mới nên còn nhiều vấn đề phải thực hành. Khi biên dịch xong cũng tự mở Acrobat readme cho người dùng. VieTeX đã cũng cấp cách gõ vào có cấu trúc tối đa. . xem bài đưa hình vào LaTeX trong VieTeX.Thiếu dấu $. Có rất nhiều loại lỗi có thể xảy ra. . VieTeX trợ giúp chương trình chuyển đổi các ảnh.TeX không biết lệnh nhưng có thể do chưa đưa gói lệnh vào đầu như \usepackage{.eps. ..6 Biên dịch chung tệp TeX trong VieTeX \else %if using TeX \usepackage{graphicx} \fi \begin{document} Nội dung tài liệu ở đây \end{document} 43 Để định hướng ra tệp Pdf thì trong nội dung tài liệu các hình ảnh là các tệp pdf như ví dụ đưa hình vào: \begin{figure}[!ht] \centering \includegraphics[height=4..9 (Có phần riêng nói về vấn đề này). {.

Như vậy trong phần văn bản chọn có lệnh định nghĩa mới cùng không sợ có lỗi. Nếu phần lựa chọn có lỗi thì vẫn thông báo của TeX bình thường và bạn xem lại phần đó có đúng không. đặc biệt là có các lệnh mới định nghĩa thì càng khó khăn hơn. Khi ta đang soạn muốn kiểm tra lại các lệnh TeX hoặc công thức có đúng không ta phải biên dịch lại. . Do phần lựa chọn ít nên biên dịch rất nhanh. Để dễ sử dụng VieTeX đã tích hợp chức năng chọn văn bản và biên dịch chỉ phần văn bản chọn đó thôi.III.11: Biên dịch có lỗi Lỗi ở dòng 182 với từ môi trương enumerat. Có nhiều bạn tách ra một tệp riêng để biên dịch chỉ công thức đó.tex phần đầu văn bản cho đến \begin{document} và chép phần văn bản đã chọn vào sau đó rồi biên dịch ngay. xóa tệp cũ tạm thời đi. Khó khăn nhất là tìm lỗi trong một khối môi trường hoặc nhóm lệnh.7 Biên dịch theo văn bản chọn Khi lỗi xảy ra TeX thông báo lỗi tại dòng và kí tự nào như: 44 Hình III. Nhiều khi ta phải biên dịch nhiều lần để sửa chữa.7. VieTeX đã thực hiện chép ra một tệp mới _vietemp. Mỗi lần biên dịch đều tạo lập tệp mới. Với VieTeX trở lại dòng đó một cách dễ dàng và ta sửa lại. Đặc biệt là khi trong dự án có tệp Main file và không thì chương trình tìm đúng phần đầu của nó để biên dịch. Bài này nói tới ba cách biên dịch mới được tích hợp vào VieTeX. III. Khi đó bạn phải kiểm tra lại các cú pháp lệnh của LaTeX. Nghĩa là biên dịch theo dự án và biên dịch theo tập lẻ vẫn đúng như cũ. Biên dịch theo văn bản chọn Bài phần biên dịch theo TeX trong VieTeX vẫn không thay đổi. trong phần này tôi chỉ nhấn mạnh một cách biên dịch khác không theo tệp chính và tệp đang mở. cách này là rất nhanh nhưng nhiều người không có kinh nghiệm tách ra một tập riêng.

7 Biên dịch theo văn bản chọn 45 III. phụ thuộc vào văn bản bạn dịch đầu ra như DVI hoặc PDF.13: Biên dịch theo phần văn bản chọn .12: Chọn đầu ra biên dịch Nút biên dịch văn bản chọn bên cạnh nút [LaTeX].Từ phiên bản 2. PDF. PS. biên dịch giữa 2 dòng được đánh dấu tô màu. biên dịch đến vị trí con trỏ nhấp nháy.III. Hình III.1.7. Còn phụ thuộc vào đầu ra nữa.9 bạn vào Menu:execute->Choose Typeset Combination và chọn đầu ra tương ứng là DVI. Còn hai chức năng có nút ở thanh thứ ba. Hình III. chỉ sáng lên khi có văn bản chọn. Các phương án dịch phần văn bản chọn Trong VieTeX có thiết kế ba chức năng biên dịch từng phần: Biên dịch theo phần được chọn.

7. ví dụ không thể đặt ở dòng giữa một môi trường hoặc môi trường toán nào đó. Cách biên dịch này được áp dụng khi ta tìm lỗi đến dòng nào. 2.1. . Khi còn lỗi ta dịch con trỏ nên dòng trước đó để biết lỗi trong giới hạn dòng nào. Nhấn nút biên dịch thứ 3 hoặc excute -> Compiler by Mark Lines .2.1.7. Cách làm này thuận tiện cho 6ta kiểm tra một công thức.7 Biên dịch theo văn bản chọn III. Bôi đen phần văn bản cần biên dịch 2. Nhấn nút thứ hai biên dịch đến dòng hoặc excute -> Compiler At line Hình III. 4. Nhấn nút biên dịch theo văn bản chọn (chỉ khi bôi đen mới nổi nút này) hoặc execute -> Typeset Selected 3. Chú ý chọn khối văn bản đầy đủ cú pháp của LaTeX không thì luôn luôn bị lỗi.3. Dịch trong phần văn bản được đánh dấu bên lề 1.1. Dịch trong phần văn bản chọn 46 1.14: Biên dịch theo phần văn bản chọn 3.. III.III. Chú ý đặt vị trí dòng trong cấu trúc đầy đủ của LaTeX.1. 2. III.7.. 4. Dịch đến dòng con trỏ đang nhấp nháy 1. một môi trường. Dùng chức năng đánh dấu lề như search -> Mark Position hoặc F2 tại dòng đang đứng Trong VieTeX chỉ cần nhấn con trỏ vào lề cũng có dấu đen đánh dấu. Đặt con trỏ tại vị trí dòng ta muốn biên dịch tới đó.

* cũng được xóa đi.15: Biên dịch theo phần văn bản chọn III.1.5. 1. Các thông báo lỗi trong TeX vẫn bình thường và sửa như quy trình cũ. PDF. PDF. Biên dịch tổ hợp các chương trình Từ trước đến nay ta thường dùng texify.aux. XeLaTeX. TeX. PS và có thể chọn xem PDF theo 2 chương trình khác nhau là Acrobatreader.. . Tổ hợp cho đầu ra xem khác nhau DVI. 2. *. Khi ta chọn văn bản hoặc đặt vị trí con trỏ trong một cấu trúc của LaTeX bao giờ cũng có lỗi.* và headertemp. . như vậy bạn dùng XeLaTeX vô cùng thuận lợi. .III. Bằng cách chọn tổ hợp và một nút biên dịch duy nhất thược hiện hàng loạt. PS. Biên dịch có lỗi 1. Tổ hợp cho thực hiện biên dịch liên tiếp với BibTeX. SumatraPDF. 2.. III. . AmsTeX.. *. có thay đổi ở phần đầu thì nhấn vào nút xóa các tệp phụ đi để lập tệp mới. Nhưng còn nhiều kết hợp khác thể hiện xem DVI. 3. Đây là chương trình kết hợp các chương trình khác nhau chay liên tiếp với đối số cụ thể như kết hợp với LaTeX. Những tổ hợp này dựa vào các chương trình do ta cài đặt như trước nên khi thực hiện xong ra tệp PDF và xem bằng SumatraPDF đều quay về tệp TeX rất nhanh và .log.4.. . và vietemp. Tổ hợp các chương trình như XeTeX. Khi biên dịch theo dự án. Trong VieTeX đã đưa thêm cách làm này nhưng nhiều tổ hợp thích hợp hơn nhiều: Tất cà biên dịch này thực hiện trong cửa sổ dưới của VieTeX.7 Biên dịch theo văn bản chọn 47 Hình III. khi nhấn vào nút xóa tệp phụ thì các tệp *.7. . . .1. Lần này chương trình còn có nút kết hợp với XeLaTeX. MakeIndeX.dvi.7.exe của MiKTeX để biên dịch và hiện xem ngay. 3. PDFLaTeX.

. 5.7 Biên dịch theo văn bản chọn 48 Hình III.17: Biên dịch theo phần văn bản chọn Như vậy khi chọn xong chỉ cần nhấn phím F4 để thực hiện tổ hợp đã chọn. Menu biên dịch và nút biên dich tổ hơp Hình III.16: Biên dịch theo phần văn bản chọn chính xác. việc này không khó. Còn từ tệp TeX tới tệp PDF là một vấn đề sẽ được cài đặt trong tương lai.III.

Cài đặt phông tiếng Việt Ngày nay việc soạn thảo bằng mã Unicode theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. . . .1) Sau khi nạp vntex thì VieTeX mới biên dịch được tài liệu Unicode. . . .1. . Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản . .1. . .3. IV.1. Cài đặt phông tiếng Việt . . . . . . . IV.¼ ¹ Chương IV ¹ ¹ ¹ SOẠN THẢO VÀ BIÊN TẬP ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ IV. . . . . . . . . . . . VieTeX trợ giúp hoàn hảo soạn bằng mã Unicode với các lệnh của Unicode. Các bước cài đặt cho dịch LaTeX và PDFLaTeX Đã cài đặt xong MikTeX và VieTeX để biên dịch được mã Unicode phải cài gói lệnh vntex (của Hàn Thế Thành) trong MiKTeX. . IV. . . .4.2. . . Các bước cài đặt cho dịch LaTeX và PDFLaTeX . . . . . Ta thực hiện các bước sau đây: Bước 1. . . . . Cắt dán và sao chép văn bản . . . . . . . . . . . . . . . Sau đó chọn vào dấu cộng (+) để nhập gói lệnh vntex (để lọc tên gói lệnh hãy gõ vào vn rồi [Enter] như hình IV. . . . . . Phần mềm gõ bàn phím Unikey . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . Để biên dịch tệp mã Unicode ta có thể thực hiện theo XeLaTeX hoặc LaTeX mỗi loại ta phải hiểu cách cài đặt ban đầu: IV.1. . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . IV. .7->Browse packages (Hoặc Từ trong VieTeX: Tools->MiKTeX Option->Packages). . . . . . . . . . . IV. . . . . . . Dịch theo XeLaTeX . .1. . . . Từ Menu: Repository -> Change packages repository Chọn vào như hình trên rồi [Next] sau đó chọn Bước 3. . . Định hướng lại gọi gói lệnh từ đĩa CD: Từ Window: Program->MikTex2. . . . . . .1. . 49 49 50 51 52 52 IV. . . . . Bước 2. . . . .

3: Mở tệp mới và chọn mẫu TeX IV. . sử dụng kiểu này rất thích hợp với tài liệu trình chiếu và sách điện tử (xem phần hướng dẫn sử dụng XeTeX và XeLaTeX). Dịch theo XeLaTeX Dùng một gói lệnh \usepackage{fontspec} và biên dịch với các phông của Window.2: Mở tệp mới và chọn mẫu TeX Hình IV.1.IV. Đầu ra là tệp Pdf.2.1 Cài đặt phông tiếng Việt 50 Hình IV.1: Mở tệp mới và chọn mẫu TeX Hình IV. thực chất ta phải biết trong Window có những phông Unicode nào.

Cài đặt Unikey rất dễ dàng và sử dụng rất thuận tiện cho việc gõ tiếng Việt.IV. Hình IV. mà những dấu này ta hay dùng trong TeX.4: Giao diện Unikey Ta chọn cách gõ định nghĩa vì các cách khác có gõ { thành ơ. ..0. Unikey còn chức năng gõ tắt nhưng ta không dùng. nếu có dùng cũng không ảnh hưởng đến phím gõ tắt của VieTeX.5: Tùy chọn của Unikey Bạn phải đánh dấu vào ô vuông [Sử dụng clipboard cho unicode]. Hiện tại đang có bản unikey 4. Nội dung bài ngắn này muốn hướng dẫn các bạn sử dụng Unikey để nhập văn bản LaTeX thuận tiện và nhanh.. Hình IV. vậy hãy bỏ chức năng gõ này đi.2 Phần mềm gõ bàn phím Unikey 51 IV. Phần mềm gõ bàn phím Unikey Chương trình Unikey của Phạm Kim Long cung cấp miễn phí tại địa chỉ http://unikey.2.net ..sourceforge.

. rồi thực hiện Paste bình thường ra vị trí cần dán. Cắt vào bộ nhớ đệm bình thường.. cắt dán. Chọn văn bản cả tệp. nhưng cũng có thể cắt và chép đoạn chọn vào đuôi bộ nhớ đa có dùng Edit-->Append với các chức năng tiếp theo của nó. khi lấy ra đầu con trỏ nhấp nháy trải xuống là khối hình chữ nhật ta đã chép. Thường bôi đen chỉ theo dòng hoặc một đoạn trên một dòng. bạn chọn vị trí con trỏ vào dòng rồi thực hiện Copy line. Sau đây là một số khác biệt hoặc tiện ích hơn khi dùng VieTeX. IV. Cut line. nối dòng.3. tất cả cắt dán bình thường thông qua bôi đen (chọn) văn bản. .6: Bôi đen theo hình chữ nhật Chức năng có ích khi sao chép một cột của bảng để gép vào bảng khác. vẫn chỉ dùng Paste để dán ra. Ta có thể sao chép... 4. Chức năng này có ích khi ta gom các văn bản rời rạc vào một khối rồi dán ra nơi ta cần.4. Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản 1.3 Cắt dán và sao chép văn bản 52 IV. một đoạn.. 1.. Bấm phím trái và giữ trong khối đã chọn rồi kéo khối văn bản đi tôi nơi cần thả.. 2. Lúc dán ra ngoài vẫn làm bình thường. 3. . Cắt dán và sao chép văn bản VieTeX tuân thủ theo chuẩn Window về chương trình soạn thảo với cắt dán. trong Menu:Insert. còn chọn văn bản theo khối hình chữ nhất bất kỳ dùng chức năng Block-->Rectangular mode hoặc F4 sau đó dùng phím mũi tên để chọn như hình Hình IV. trong các dấu móc. một từ. các phím gõ tắt cũng giống như bất cứ chương trình soạn thảo nào.. Ta có thể kéo thả khối chọn từ trong tệp soạn thảo ra cửa sổ dưới hoặc ngược lại. ở Menu: Edit.IV.

Có thể sinh ra dòng giống với dòng tại vị trí con trỏ nhấp nháy bằng Ctrl+D. . bạn tự tìm hiểu.. Và rất nhiều chức năng khác. lần thứ hai thực hiện thì lại bỏ đi.Để xóa đi những khoảng trắng và dòng trắng không cần thiết chương trình có rất nhiều chức năng thực hiện như: Từ Menu Edit cho chức năng • Edit-->Trim Header-Tail lines Xóa khoảng trắng đầu và cuối dòng. lần thứ nhất thì thêm vào. lần thứ hai thực hiện thì lại bỏ đi.7: Bôi đen theo hình chữ nhật 2.IV. • Edit-->Compress whitespaces Xóa khoảng trắng giữa các từ có hơn một dấu cách trắng. • Insert-->(+/-) New Lines Điền/Bỏ dấu \\ xuống dòng (1 dòng hoặc nhiều dòng bôi đen).. 3.4 Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản 53 Hình IV. . đảo dòng lên xuống vẫn trong Menu:Insert chọn Move up.. • Edit-->Compress whitelines Xóa dòng trắng giữa các dòng có hơn một dòng cách trắng . lần thứ nhất thì thêm vào.. Thêm vào đầu và cuối dòng trong Menu: Insert • Insert-->(+/-) Comment % Điền/Bỏ dấu % chú thích (1 dòng hoặc nhiều dòng bôi đen). 4.

. Block-->Add Header-Tail block Đưa phần đầu và cuối khối văn bản một đại lượng nào đó.IV.8: Bôi đen theo hình chữ nhật Hoàn toàn tương tự nhưng thêm vào đầu hoặc cuối khối văn bản chứ không từng dòng.4 Định dạng và thêm bớt vào dòng và khối văn bản 54 Đặc biệt thêm vào đầu các dòng Insert-->Add Header-Tail Lines Đưa phần đầu và cuối mỗi dòng một số ký tự Hình IV.

.4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . .1. . . .1. . . Cấu hình sử dụng hoàn thành tự động . . .2. . Các phương pháp hoàn thành tự động . . . . . Tự động đóng các móc Cấu trúc rất nhiều khối lệnh và văn bản có dấu móc mở như [ { ( $ và ngay sau đó là đóng lại như ] } ) $. . .3. . . . . . . . . V. . . . . Thực hiện gõ tắt .2. . . . V. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . Gõ tắt cụm từ và khối lệnh . .¼ ¹ Chương V ¹ ¹ ¹ CHỨC NĂNG CHUYÊN DỤNG ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ V. . . . . . . . .3. . . Nạp các từ gõ tắt. Để thuận tiện và không quên dấu đóng. . . . Hoàn thành tự động . . . . . V. .3. . . . . . . . . . . . . .3. . . . . .2. . . . . . . . V. . .3. . . Gõ tắt có cấu trúc một tệp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . V. .3. . 55 57 58 58 59 60 61 62 62 63 64 66 V. . . . . .4. . . Một số hoàn thành tự động đặc biệt . . V. . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . Gõ tắt có cấu trúc một dòng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các tự động đóng có thể xem bằng Help -->View Autoclose Keys Trong cửa sổ Dự án. . . . . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . . . . . .1. .4. VieTeX cho phép lựa chọn gõ vào một dấu thành hai dấu ngay chỉ điền nội dùng vào giữa các dấu đó là tùy chọn Help -->Autoclose }])> có đánh dấu. . . . . . . . Tự động đóng các móc . . . V. . . Sử dụng hoàn thành tự động . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . . . . . Macro biên tập và gõ nhanh cài sẵn . . . . V. . V. . . . . . . . . . . . V. . . . . . . . . .4. . . . . . .

1 Tự động đóng các móc 56 Hình V. .9 cài phím tắt [Alt]+C để tắt và bật lại chức năng này.1: Tùy chọn Autoclose | => | | { => {} | | => | {{ => { \| => \left|\right| } => \{\} $ => $ $ }} => } $$ => $$ $$ \} => \left\{\right\} \$ => \$ \{ => \eqref{} " => " " ( => () "" => " ( ( => ( \" => \"{} ) => \(\) ‘ => ‘’ )) => ) ‘‘ => ‘‘’’ \) => \left( \right) \‘ => \‘{} \( => \label{} ’ => ’’ [ => [] ’’ => ’ [[ => [ \’ => \’{} ] => \[\] ^ => ^ ]] => ] ^^ => ^{} \] => \left[\right] \^ => \^{} \[ => \begin{} _ => _ < => < _ _ => _{} << => <> \_ => \_{} \< => \left\langle\right\rangle Phiên bản 2.V.

2 Macro biên tập và gõ nhanh cài sẵn 57 V.V. Để không phải nhớ Macro. bắt đầu bằng giữ phím Alt hoặc Ctrl sau đó là các phím đại diện cho macro đó 1. chức năng này dùng biên tập và sửa chữa rất tốt. VieTeX cung cấp danh sách bên cửa sổ dự án bằng cách nhấn vào nút [Macros] trên đỉnh hoặc Menu: Help-->View Macro Keys Hình V. 2. Cũng có thể ta đã có dữ liệu rồi như đây là đối số bôi đen các chữ này và nhấn Alt+< sẽ có <đây là đối số>. lúc nào cũng sẵn sàng. Macro biên tập và gõ nhanh cài sẵn Một số cấu trúc toán và văn bản hay dùng trong VieTeX đã cài sẵn. ví dụ Alt+$ sẽ ra $ $ và con trỏ nhấp nháy ở giữa để ta nhập dữ liệu.2: Giao diện với macro Tất cả các macro như bảng sau .2.

=> \setminus Alt : => {\displaybreaks } Alt + => \begin{} Alt \ => \left \right V. nhưng mục đích chỉ để gõ một số ký tự thay vì một câu dài ví dụ: cmr ==> Chứng minh rằng. Gõ tắt có cấu trúc một dòng 1.\dic\ chứa tệp vieabbreviation.V.3. Cách thức gõ chỉ là một nhưng nội dung thay thế có cấu trúc khác nhau. Trong thư mục . Trong VieTeX thiết kế hai loại cấu trúc gõ tắt. .3. Đặc điểm chung là mỗi thao tác trên macro đều phải dùng một phím tắt hoặc tổ hợp phím tắt để thực hiện công việc. Gõ tắt được thiết kế thân thiện hơn.=> _{} Alt + => \left\{\right\} Alt { => {} Alt } => \{\} Alt < => <> Alt > => \left\langle\right\rangle Alt \ => \backslash Alt / => \dfrac{}{} Alt : => ~\eqref{} Ctrl ~ => \titde{} Ctrl ! => \left| \right| Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl Ctrl 58 @ => \index{} # => \mathbb{} $ => \mbox{} ^ => \widehat{} & => \mathcal{} * => \cdot ( => \(\) ) => \[\] .. . nhưng các chức năng Macro khác vẫn như cũ.=> \stackrel{}{} + => \cite{} [ => [] ] => \left\[ \right\] / => \binom{}{} \=> \verb!! : => ~\ref{} Alt % => %-[ %]Alt ~ => \sqrt[]{} Alt [ => \lfloor \rfloor Alt ] => \lceil \rceil Alt . phần này giới thiệu cách thức tiến hành tạo gõ tắt trong VieTeX.1. V.3 Gõ tắt cụm từ và khối lệnh Alt ~ => \sqrt{} Alt ! => | | Alt @ => align* Alt # => equation* Alt $ => $ $ Alt % => \frac{}{} Alt ^ => ^{} Alt & => \label{} Alt * => \times Alt ( => () Alt ) => \left(\right) Alt .. . Gõ tắt cụm từ và khối lệnh Trong khi soạn thảo ta có thể dùng các định nghĩa macro để lấy các lệnh hoặc một cụm lệnh đã chuẩn bị trước.tex gồm những dòng gõ tắt mẫu: Cấu trúc của dòng gõ tắt: Một dòng gõ tắt có hai phần và cách nhau bởi một dấu “:” ví dụ .

V. +. 2..Phần sau được thay thế khi thực hiện..3.Nhóm ký tự đầu gõ tắt phải khác nhau. không chấp nhận số và ký hiệu khác như \.3 Gõ tắt cụm từ và khối lệnh Cmr:Chứng minh rằng cmr:chứng minh rằng kck:khi và chỉ khi cvd:điều kiện cần và đủ là 59 . chấp nhận cả chữ hoa khác chữ thường và chữ có dấu Unicode.2.Tất cả chỉ trên một dòng .Phần đầu là ký tự gõ tắt. /. Gõ tắt có cấu trúc một tệp 1. trong phần này thì chấp nhận mọi ký tự..3: Làm gõ tắt dòng V.\dic\ chứa tệp viemacrofile. Tạo ra các từ gõ tắt Bôi đen một dòng muốn là câu gõ tắt và vào Menu sau macro–>abbreviation line->Add abbreviation Hình V. . Trong thư mục ..tex gồm những dòng tên tệp và chú thích Cấu trúc của dòng: abc:Tệp thử nghiệm loại macro này cmr:Tệp thứ hai trùng tên viết tắt ban:Đây là ví dụ về tệp cần làm math:Những công thức toán cauhoi:Đây là mẫu câu hỏi trắc nghiệm . . .

Bôi đen một số dòng muốn là câu gõ tắt vào macro–>abbreviation file->Add abbreviation Hình V. .3. . +.Phần sau không phải là nội dung thay thế mà chỉ là nội dung giải thích macro này.Phần đầu là ký tự gõ tắt. Nạp các từ gõ tắt Trước khi thực hiện ta phải nạp các từ gõ tắt này vào bộ nhớ. .3 Gõ tắt cụm từ và khối lệnh btl:mẫu bài tập ctt:Câu hỏi trắc nghiệm 60 . /.V..Nhóm ký tự đầu gõ tắt phải khác nhau. .3. mỗi loại gõ tắt có thể dùng đến 100 từ.vie. cmr. . Khi thực hiện gõ tắt này thì nội dung trong cá tệp sẽ được thay thế. math..Nội dung thay thế mỗi chữ gõ tắt trên là một tệp có đuôi ..4: Làm gõ tắt một khối V. ban.vie ở trong thư mục .vie. .vie.vie. không chấp nhận số và ký hiệu khác như \. .\macrofiles\ nghĩa là trong thư mục này có các tệp abc. . 1. 2. Nạp các tệp mặc định: Để sử dụng lại macro lần trước đã làm trong tệp mặc định ta phải gọi vào 1 lần trong khi soạn. . chấp nhận cả chữ hoa khác chữ thường và chữ có dấu Unicode.

. chỉ có các cách gõ tắt mới được thực thi ngay.3. Các cách gõ tắt cũ mất tác dụng. Như vậy bạn có thể làm nhiều tệp gõ tắt khác nhau với loại văn bản khác nhau và sử dụng thì gọi vào các tệp tương ứng.\dic\ . Nếu là một khối thì từ viết tắt thay vào cả khối chỗ đó.4. Thực hiện gõ tắt Ta có thể xem các từ gõ tắt ở cửa sổ dưới bằng macro–>abbreviation line –>view My abbreviation macro–>abbreviation file–>view My Block Macro Việc thực hiện gõ tắt là gõ từ gõ tắt và sau đó là ký tự trắng thì nội dung sẽ điền vào từ đó.Các ký tự cũng hiện lên như phần ở trên.V. V. Hình V. Ví dụ gõ al␣ thay bằng \alpha. cũng có phím tắt [Alt]+V. Nạp một tệp gõ tắt bất kỳ: macro–>abbreviation line –>Load My abbreviation macro–>abbreviation Block–>Load My Block Macro Tìm đến tệp ta chuẩn bị sẵn và gọi vào thường cũng để trong .5: Gọi các từ viết tắt 2. .3 Gõ tắt cụm từ và khối lệnh 61 Macro–>All abbreviation Listings sẽ được checked dùng tự động và nạp vào ngay và cũng được đánh dấu ở đây..

gõ tới ký tự nào chương trình tự động liệt kê các từ tương tự trong từ điển có sẵn hoặc lọc các từ có sẵn trong tập được gọi là tự động hoàn thành. Khi soạn thảo gõ vào đến kí tự nào chương trình tự động hoàn thành sẽ lọc và liệt kê các từ tương tự để ta chọn. nhất là dùng bộ công cụ phát triển Microsoft Visual Studio thì khi gõ mã lệnh với các từ khóa hoặc các lệnh quen thuộc sẽ có một danh sách các lệnh có chung các kí tự hiện ra và ta chọn lấy lệnh đúng nhất. Công việc này liên quan tới chương trình soạn thảo mã nguồn của chương trình cho người lập trình.4. V. Sau này người ta mở rộng không phải cho các lệnh đã biết trong danh sách tự động hoàn thành mà chọn bất kì danh sách nào.4.V. Hoàn thành tự động Khi soạn thảo văn bản gõ các từ mới. Có những phương pháp khác nhau tạo ra tự động hoàn thành một từ đang gõ vào văn bản: 1.1. . Các phương pháp hoàn thành tự động Nếu bạn đã lập trình trong môi trường Windows. Nghĩa là trước khi gõ ta không cần nhớ đầy đủ từ đó. khi gõ từ gần đúng thì bộ lọc chỉ còn rất ít từ hoặc là ta chọn lấy hoặc chương trình tự động điền đầy đủ từ đó vào văn bản. Thông dụng nhất là lập danh sách các từ thông dụng nhất và lưu vào tệp. Trong soạn thảo tài liệu về LaTeX cũng có rất nhiều lệnh và ta ứng dụng công nghệ tự động hoàn thành rất thích hợp.6: Xem các từ gõ tắt V.4 Hoàn thành tự động 62 Hình V. Mấy năm gần đây chức năng này đều có hầu hết ở mọi chương trình soạn thảo.

2. Phương pháp thứ hai phải gõ từ đó ít nhất một lần vào văn bản. Các thứ hai cũng lập danh sách các từ. Nghĩa là chương trình tự động lập danh sách các từ đã có trong tệp đang soạn thảo và tự động hoàn thành cũng như phần trên. V.V. Mặt khác danh sách nhiều khi quá dài và có nhiều từ thừa không bao giờ dùng tới.7: Tùy chọn tự hoàn thành . từ phiên bản 2. Nhưng phương pháp này có lợi là mềm dẻo hơn. nhất là những người không chuyên về tin học. nhưng bổ sung các từ mới không phải dễ. trong một văn bản LaTeX thì rất nhiều lệnh hoặc từ đều lặp đi lặp lại chứ không dùng tất cả dữ liệu từ điển và danh sách các lệnh LaTeX. Nếu dùng chức năng này thì ta có thể hiểu sâu hơn một chút. tạo ra việc sử dụng đa dạng khi ta hiểu cách sử dụng. vào phần cấu hình lựa chon từ menu Option–>configuration chọn Autocomplete Hình V. nhưng trên văn bản đang gõ vào. Có thể sử dụng chức năng này hoặc không.4 Hoàn thành tự động 63 2. VieTeX các phiên bản cũ chỉ dùng một khả năng 2. phương pháp thứ nhất làm ta chủ động lập danh sách các từ.7 đã tích hợp cả hai khả năng trên và dùng đồng thời một lúc. điều này phương pháp thứ nhất cũng không khá hơn vì lần đầu tiên dùng lệnh hoặc dùng từ đó đều phải tra cứu như nhau. Cấu hình sử dụng hoàn thành tự động 1. để thuận tiện trên Menu Option–>Autocomplation nếu được chọn nghĩa là sử dụng chức năng này nếu không thì bạn nhấn con trot vào đó sẽ mất lựa trọn và ngược lại.4. 2. Mỗi phương pháp đều có thế mạnh riêng.

4.3. một là dùng để tô màu những lệnh đã biết. Khi gõ đến đâu thì danh sách lọc trong từ điển đến đó cho bạn chọn. và mở tệp từ điển của bạn là xong. Khi chọn lập danh sách các lệnh TeX thì chỉ có các lệnh TeX có \ mới được lập. V. Một cấu hình khác khi tự động hoàn thành không liệt kê danh sách mà trên dòng nhập từ. nội dung là các lệnh cần liệt kê. Sử dụng hoàn thành tự động Macro -> AutoComplete by Dictionary Có phím tắt Alt+C để chuyển đổi có dùng từ điển hay không. hiện tại là trên 2000 lệnh (tôi đã để rất nhiều lệnh gói lệnh trong đó) còn LaTeX chỉ khoảng 700 đến 800 lệnh thôi. các bạn có thể sửa đổi và làm cho ngắn đi thì càng tốt. Nếu ta chỉ dùng danh sách thì chọn mục này đánh dấu và không lợi dụng được tìm kiếm trên tệp đang gõ vào. Còn một tệp mặc định lập danh sách hoàn thành. Còn một số chức năng khác đơn giản tôi không hướng dẫn ở đây. do nhiều khi không nhớ chính xác từ tiếng Anh. 2. chỉ chú ý là có 2 tệp lệnh TeX. tệp này sẽ nói đến trong bài tô màu của VieTeX. không có các từ khác. + Autocomplete references: lập danh sách các từ khác nhau có trong tệp văn bản đang gõ vào. Chức năng này rất hay vì một văn bản chỉ có một số hữu hạn lệnh lặp đi lặp lại. Đã chọn chức năng này thì chức năng thứ hai không có tác dụng. trong chương trình tôi đã đặt là mầu tím. Như vậy lựa chọn này bao trùn lựa chọn thứ nhất.V. Đây là hai kiểu tự động hoàn thành trong VieTeX. nếu có đánh dấu dùng từ điển thì danh sách sẽ chuyển chỉ lấy trong danh sách từ điển mà thôi. PSTrick hoặc danh sách các lệnh Script. Dễ dàng ứng dụng mục này cho soạn thảo các lệnh cho Metapost. Gõ văn bản bằng tiếng Anh lựa chọn này là tối ưu. Không lựa chọn mục này thì ta thực hiện gõ đến đâu danh sách được lập . các từ nhập vào được tự động thay đổi trên dòng đó. Khi lập danh sách theo lựa chọn thứ hai thì các từ có trong văn bản kể cả các từ ở đầu có lệnh TeX. Thực hiện cách dùng: 1.4 Hoàn thành tự động 64 Ta chú ý có hai cách lựa chọn: + Autocomplete TeX commands only: lập danh sách các từ của lệnh TeX. 3. Còn ngược lại sẽ lọc trên văn bản đang soạn. Bạn có thể cài cấu hình này bằng chọn vào [Show word end] thì chỉ hiện ra một dòng từ để hoàn thành. Nếu các bạn soạn tệp riêng có thể thay tệp này bằng cách vào Macro–>Change Autocomplete dic. tuy vậy danh sách sẽ dài và lựa chọn từ lâu hơn.

Một điều chú ý là các lệnh đầu văn bản được liệt kê ở đầu danh sách nên ta có thể lợi dụng đặt các lệnh thường dùng nhất ở đầu tệp sau các kí tự chú thích % như: %\alpha.9: Chỉ liệt kê lệnh TeX Đây là chức năng chỉ lọc các lệnh TeX còn môi trường và các từ khác không được đưa vào danh sách. vì không có từ để lọc. khi ta soạn Script. Tôi hay dùng cách này thực hiện. chức năng này chỉ dùng cho người mới dùng TeX. lại muốn tham khảo danh sách từ điển thì chọn Macro -> Get Auto from Dictionary có phím tắt là Alt+Spacebar và danh sách được lọc trong từ điển đến những từ đang gõ được thay vào danh sách cũ. 4.\beta. Chú ý: phím tắt Alt+Spacebar khi con trỏ không đứng cạnh hoặc giữa từ nào thì nó lặng im.4 Hoàn thành tự động 65 trong tệp đang gõ vào và không quan tâm tới danh sách có sẵn.V. MetaPost Macro -> Change AutoComplete Dictionary Macro -> AutoComplete TeX Only Hình V. Pstrick. chọn từ xong ta vẫn ở chế độ hiện hành AutoComplete cho cả hai cách hoàn thành. Không lựa chọn mục này khi gõ vào lập danh sách trên tệp không có từ ta muốn.\frac %\sum. 3. Hình V.\bmatrix %\partial.8: Thực hiện tự hoàn thành Có thể đổi danh sách Autocomplete.\rightarrow .

10: Sửa từ hoàn thành V. Khi đang soạn thảo hoặc để con trỏ nhấp nháy vào giữa từ rồi nhấn tổ hợp Ctrl+Enter thì danh sách cũng hiện ra các từ đến dấu con trỏ như hình: Hình V. VieTeX thiết kế một số danh sách tự động hoàn thành riêng. Để quản lí các số đánh bằng nhãn.11: Sửa từ hoàn thành 2.4. Khi con trỏ ở giữa hai ngoặc nhọn của các lệnh \eqref{}.4 Hoàn thành tự động 66 Thì khi danh sách hiện ra cũng ở các dòng đầu tiên. Nếu ta có một thư viện các lệnh thường dùng thì cứ chép lên đầu văn bản là được chứ không cần phải tìm gõ vào lần đầu nữa. Một số hoàn thành tự động đặc biệt 1. mặc nhiên ta có danh sách các lệnh thường dùng nhất. + Danh sách các nhãn: Trong bài đánh số bằng nhãn trong LaTeX với VieTeX đã nói rất kĩ đến chức năng này (bạn xem phần đó sẽ trình bày kỹ hơn). \pageref{}. \ref{}.V. Đây là một cách làm thông minh cho người dùng và lập danh sách cũng dễ dàng như đang soạn thảo. điều này có nghĩa là người dùng có thể định nghĩa môi trường mới trong văn bản và VieTeX tự động đưa môi trường đó vào danh sách tự động hoàn thành. Khi biên dich LaTeX các lênh trên không ảnh hưởng gì đến văn bản cả. Vẫn theo quan điểm danh sách được lập ngay trong tệp đang soạn thảo. Danh sách cũng được lập trên tệp hiện hành. Một danh sách đặc biệt khác là danh sách các môi trường trong LaTeX. VieTeX thiết lập danh sách tất cả các nhãn trong lệnh \label{}. Khi con trỏ nhấp nháy tại ngoặc nhọn sau lệnh . \label{} thì danh sách được hiện lên như hình Hình V.4.

Nếu danh sách không có thì ta gõ tên môi trường vào bình thường và các bước sau không thay đổi gì. Hình V.12: Tự động hoàn thành môi trường Như vậy lập danh sách môi trường cũng rất dễ là đưa các môi trường sau dấu % ở đầu văn bản. Môi trường tương tự là \cites{} và các nhãn trong \bibitem{} trong phần trích dẫn.V. môi trường nào dùng nhiều ta đưa lên trước. khi ta đã có tài liệu theo trích dẫn ở trong tệp đang soạn thảo thì với lệnh tự động sẽ liệt kê ra để ta chọn . trường hợp lệnh \end{} cũng tương tự như vậy. 3.ra \end{} Trong chế độ AutoClose bạn gõ vào \[ tự động ra ngay \begin{} Theo mặc định danh sách các môi trường trong văn bản đang soạn được liệt kê ra ngay như các phiên bản cũ.4 Hoàn thành tự động 67 \begin{} danh sách được hiện lên và ta chọn lấy một môi trường. Một chú ý là môi trường là một kẹp gấp (xem lại bài kẹp gấp trong VieTeX) nên ở đầu văn vản ta để môi trường như sau không ảnh hưởng gì %\begin{figure}\end{figure}%\begin{equation}\end{equation} %\begin{align}\end{align}%\begin{align*}\end{align*} %\begin{itemize}\end{itemize}%\begin{enumerate}\end{enumerate} Khi đó danh sách cần có ngay khi soạn thảo. Nhưng do hai lệnh môi trường phổ biến nên có phím tắt: Ctrl + Alt+ + ra \begin{} Ctrl + Alt+ . Nhưng nếu không thấy môi trường thì có thể lại tham khảo danh sách có sẵn thay vào đó bằng cách phím tắt Ctrl+Spacebar hoặc từ Menu Macro -> Get Full Environment Đặc biệt lần này không phai qua phím tắt nữa khi chọn tên môi trường xong là đầy đủ môi trường được lấy vào. tôi đang thiết kế để các bạn có thể thêm vào danh sách này tự động môi trường đầy đủ.

. . . . . . . . . . . . . . . . 77 78 Chức năng tìm kiếm không thể thiếu trong bất cứ phần mềm nào. . . . . . . . . . 76 VI. . . . . . . . . . . . . . . 74 VI. . . . . . . . . Chủ đề tìm kiếm cũng là một vấn đề lớn và ứng dụng khắp nơi. . . .6.2. . . VI. . . Biên dịch sang DVI và xem qua lại giữa VieTeX và Yap. . . . . . . . Tìm kiếm nhanh . . . VI. . . .4. . . . VI. . . .3. . . 74 VI. . . . .7. . . . . . . có người phất lên vì tìm ra cách thức tìm kiếm tốt hơn người khác.1. . . Tìm kiếm ngược. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các dạng tìm kiếm khác . . Những tìm kiếm ngắn khác . . . . . . . . . . . . . Hộp tìm kiếm và thay thế trên tệp hiện hành. . . . . có rất nhiều cuốn sách viết chuyên về thuật toán tìm kiếm. . . . . . . . . . . VI. . . . . . . . . . . . . .5. . . . . .8. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .9. . . . . . . . Biên dịch sang PDF xem giữa VieTeX và Sumatra . . . Bài này nói về các thức tìm kiếm trong VieTeX. . . . . . . Tìm kiếm trong tệp . . .7. . . . . . VI. . . . . . . . . 69 70 71 71 73 74 VI. . . . . . . . . . . . . . . .1. . Tìm theo một dự án . .exe . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . Tìm kiếm trên Internet . . nhất là trong một chương trình soạn thảo văn bản. . . . . .7. . . . . . .¼ ¹ Chương VI ¹ ¹ ¹ TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ VI. . . . . . . . . . . . VI. . Chức năng tìm kiếm chính trong VieTeX . . . . . . . . . . . .

VI.1 Chức năng tìm kiếm chính trong VieTeX

69

VI.1. Chức năng tìm kiếm chính trong VieTeX
Chức năng Find Find Next Find Previous Selected Find Incremental Find Replace Find in Files Check {[($)]} Return Current Line Go to Line Go to last change Jump to Matching Braces Jump Label Phím tắt Ctrl + F F3 Ctrl + F3 Alt + F3 Ctrl+I Ctrl +H Ý nghĩa chức năng Tìm theo từ gõ vào Tiếp tục tìm từ trên xuống Tiếp tục tìm từ ngược lên Ghi lại từ hoặc nhóm từ bôi đen để tìm Tìm với giao diện tắt Thay từ bằng từ khác Tìm từ trong tệp khác Kiểm tra tính đối xứng của các ký hiệu

Đi đến số dòng Đến vị trí thay dổi cuối cùng Nhảy sang dấu ngoặc đối diện Ctrl + J Từ nhãn trong văn bản nhảy đến nhãn Go In Document Đưa đến Top Ctrl + PgUp Về đầu văn bản Buttom Ctrl + PgDn Về cuối văn bản Paragraph Start Alt + PgUp Về đầu đoạn văn bản con trỏ đang đứng Paragraph End Alt + PgDn Về cuối đoạn văn bản con trỏ đang đứng Line Wrap Start Ctrl + < Đến đầu dòng chỗ ngắt trên màn hình Line Wrap End Ctrl + > Đến cuối dòng chỗ ngắt trên màn hình Line Start Alt + Home Đến đầu dòng Line End Alt + End Đến cuối dòng Word Start Alt + ‘ Đến đầu từ Word End Ctrl + ‘ Đến cuối từ Tất cả các chức năng đều dễ hiểu và dùng trực tiếp được. Chức năng [Selected Find] khi ta bôi đen hoặc đặt con trỏ vào từ cần tìm, chương trình tìm ngay không cần thông qua hộp tìm kiếm, sau đó dùng các phím tắt khác để tìm các từ đó bình thường.

Ctrl + Alt + G Ctrl + G Shift + Ctrl + H Alt + J

VI.2 Hộp tìm kiếm và thay thế trên tệp hiện hành

70

VI.2. Hộp tìm kiếm và thay thế trên tệp hiện hành
1. Vì tìm kiếm và thay thế tương tự nên ta chỉ nói tới tìm kiếm là chính. Khi nhấn nút hoặc Menu ta có: 2. Tìm kiếm trên tệp hiện thời:

Hình VI.1: Giao diện tìm kiếm a) Tìm ngược và xuôi trong văn bản (Up + Down) b) Đánh dấu màu tất cả từ tìm được (Mark All) c) Tìm đến đâu đánh dấu đến đó (Mark Find) d) Tìm đến đâu bôi đen đến đó (Find To select) e) Tìm vòng lại từ cuối tệp lên đầu tệp (Find Incremental) f) Làm hộp tìm kiếm trong suốt g) Tìm kí tự ở đầu từ (word start) h) Tìm đúng có hoa và không hoa (Match case) i) Tìm cả từ như vậy (Match whole word) Ta có thể xem ví dụ sau Tìm kiếm theo biểu thức [Regular Expre-

Hình VI.2: Giao diện tìm kiếm chính quy sion], Bạn nhấn vào nút có dấu [+] để ra một số tùy chọn rồi lấy vào.

VI.3 Tìm theo một dự án Kí hiệu . \( \) \n Ý nghĩa Bất cứ kí tự nào Đánh dấu miền bắt đầu tìm kiếm Đánh dấu miền kết thúc tìm kiếm n là một trong các số 1 đến 9 ta có thể thay thế. Ví dụ tìm kiếm biểu thức Fred\([1-9]\)XXX và thay thế bằng Sam\1YYY. Khi ta áp dụng tìm được Fred2XXX, khi đó kết quả được thay thành Sam2YYY Tìm kiếm bắt đầu một từ Tìm kiếm các kí tự cuối từ Cho phép dùng kí tự x là đặc biệt, ví dụ \[ là kí tự [ không phải bắt đầu một từ Tìm trong tệp các kí tự như một tập hợp. Ví dụ [abc] nghĩa là bất cứ kí tự a, b, c đều được. Phần bù đối với tệp các kí tự này. Ví dụ ^A-Za-z mọi kí tự trừ các kí tự chữ cái. Tìm từ ở đầu dòng Tìm các từ ở cuối dòng Tìm 0 lần hoặc nhiều lần. Ví dụ tìm S*am thì các từ sau đáp ứng sm, sam, saam, saaam, ... Tìm 1 lần hoặc lặp lại nhiều lần

71

\< \> \x; [...] [^...] ^ $ * +

VI.3. Tìm theo một dự án
- Một thư mục (folder) trong đó có gắn các tệp, mọi tệp trong đó đều thuộc dự án. - Để tìm kiếm và tham khảo kí hiệu của một dự án thì ta nhấn đúp vào tên thư mục đó thì trên thanh trạng thái góc trái cùng có tên chọn là dự án, nghĩa là muốn đổi dự án thì nhấn đúp vào thư mục khác, ... - Khi có dự án thì tìm kiếm sẽ hoạt động trên các tệp có gắn ở đó chứ không tìm trong các thư mục khác, ... - Như vậy ta có thể làm rất nhiều thư mục, mỗi thư mục dự án riêng và khi làm việc ta chỉ làm việc trong thư mục đó thôi. Ta lấy một ví dụ dự án: thitracnghiem Kết quả tìm kiếm theo dự án sẽ đưa ra cửa sổ dưới [Find Result] và [Compiler Log] Phần liệt kê ở cửa sổ dưới có kèm theo tên tệp sau đó mới đến các từ tìm được.

VI.4. Các dạng tìm kiếm khác
1. Ta có thể tìm kiếm trong các tệp đang mở chọn vào All Open thì cũng tương tự như tìm trong dự á, Chỉ có khác là các tệp đang mở có tên trên thanh tệp

Hình VI. Tương tự trong thư mục (Directory) mà tệp đang mở các tệp ở đó.VI. các tệp này có thể không mở.4 Các dạng tìm kiếm khác 72 Hình VI. Nếu tệp chưa mở thì nó tự mở ra rồi đi đến đó. Các loại tìm này đều liệt kê ra cửa sổ ở dưới với tên tệp và các từ tìm được.4: Tìm kiếm danh sách đặc biệt 3. không có trong dây dự án ở bên.3: Giao diện tìm kiếm theo dự án sau tệp đang mở hiện hành. 2. Khi nhấn đúp vào đó thì chương trình sẽ nhảy về vị trí từ tìm được trong tệp. Tìm kiếm bằng cách liệt kê các từ quan trọng theo dự án hoặc là tệp đang mở .

VI.5 Tìm kiếm trong tệp

73

như Latex-->References-->List of label Và tương tự với các loại danh sách khác. Nhấn vào các từ này chương trình sẽ chạy đến từ đó ở trong tìm đã tìm thấy....Hình VI.4. 4. Tìm theo Google và Wiki thích hợp cho tìm lệnh trên Internet hoặc các gói lệnh: Bằng cách bôi đen vào từ muốn tìm rồi thì nhấn Help-->Google search (hoặc Help---> Wiki Search) thì nếu máy nối mạng sẽ nhở hai chương trình trên để tìm trên Internet.

VI.5. Tìm kiếm trong tệp
1. Tôi làm thêm phần này để mở rộng việc sử dụng trong các tệp của một thư mục nào đó trong VieTeX. Về bản chất không khác gì chức năng tìm kiếm câu mẫu tiếng Anh và tìm kiếm giải thích lệnh LaTeX. 2. Giao diện tìm kiếm: a. VieTeX đã được thiết kế khi tệp nào đang mở thì thư mục hiện hành của chương trình sẽ là thư mục chứa tệp đó. Nhờ vậy mà các tệp phụ như *.dvi, *.log, *.bak ... đều sinh ra tại đó chứ không chứa sang các thư mục khác. b. Vì lý do trên mà khi nhấn Menu: Search --> Find in Files hoặc nút trên thanh công cụ có ống nhòm và thư mục thì thư mục đầu tiên là đang chứa tệp đang mở. c. Giao diện không khác gì 2 chức năng tìm kiếm mẫu câu và lệnh

Hình VI.5: Tìm kiếm danh sách đặc biệt 3. Thực hiện tìm kiếm a. Ký hiệu tìm kiếm gõ vào bằng cả tiếng Anh hoặc tiếng Việt. b. Có thể chọn 1 tệp cụ thể hoặc nhiều tệp với các đươi khác nhau như *.TeX, *.txt, *.bat, ... c. Có thể thay đổi thư mục bằng cách mở ra và chọn thư mục khác. Khi đó danh sách các tệp ở thư mục cũ cũng được tự động thay thế bằng trong thư mục mới. d. Nhấn nút [Find] kết quả lấy ra ở cửa sổ dưới và ta có thể copy lên hoặc

VI.6 Tìm kiếm nhanh

74

nhảy đến tệp có ký hiệu ta vừa tìm ra. 4. Lấy dữ liệu đang mở vào tệp a. Nhấn vào nút [Add] để chép dữ liệu đang hiện hành vào tệp. b. Một điều quan trọng là tệp đang mở không cùng thư mục hiện hành với tệp ta chép vào

VI.6. Tìm kiếm nhanh
Một thanh giao diện tìm kiếm nhanh lấy từ Search-->Incremental Find cho giao diện

Hình VI.6: Tìm kiếm nhanh Có thể thanh tìm kiếm này để liên tục khi soạn thảo, khi cần ta lại tìm kiếm kể cả chuyển qua tập mở khác rồi trở lại tệp đang soạn.

VI.7. Tìm kiếm ngược
Khi biên dịch xong ra tệp DVI hoặc PDF nếu có lỗi ta phải sửa ở tệp TeX, mà lại muốn đến ngay chỗ đó để sửa, những hướng dẫn sau đây là việc cài đặt tùy chọn ở các chương trình tương ứng với VieTeX.

VI.7.1. Biên dịch sang DVI và xem qua lại giữa VieTeX và Yap.exe
1. Để chạy được từ dòng tệp TeX sang dòng tương ứng trong Yap (xem tệp DVI) thì khi biên dịch phải cài đặt (đã được mặc định trong VieTeX). Trong VieTeX:

VI.7 Tìm kiếm ngược Configuration->set Program rồi chọn đặt: 1. LaTeX=>DVI đặt Command: latex.exe Parameters: --src-specials File name: <name>.<ext> 2. Texify=>DVI đặt Command: texify.exe Parameters: --src-specials File name: <name>.<ext> --run-viewer

75

Hình VI.7: Tìm kiếm ngược 3. Yap View DVI đặt Command: yap.exe Parameters: -1 File name: <name>.dvi Khi thực hiện: đặt con trỏ tại dòng trong VieTeX rồi nhất nút [preview dvi at line] hoặc từ Menu phím tắt Alt+F6. 2. Để nhấn đúp dòng trong Yap.exe chuyển ngay đến dòng TeX trong VieTeX Nhấn nút New rồi thêm vào dòng

2.7 Tìm kiếm ngược 76 C:\vietex\vietex. Biên dịch sang PDF xem giữa VieTeX và Sumatra Tôi mới chỉ cài tốt từ Xem trên Sumatra nhấn đúp nhảy về VieTeX với dòng tương ứng.exe Parameters: -synctex=-1 File name: <name>.exe Parameters: -synctex=-1 File name: <name>.exe "%f"-line:%l Rồi nhấn [Apply]. Hình VI. XeLaTeX=>pdf đặt Command: xelatex.8: Tìm kiếm ngược có dấu VI.kowalczyk.<ext> 11.VI.html và thực hiện cài đặt chỉ trong VieTeX sau đây: (chỉ dịch bằng PDFLaTeX và XeLaTeX mới xem ngược được.info/software/sumatrapdf/index. Trong VieTeX: Configuration->set Program rồi chọn đặt: 24. Sumatra view pdf đặt .<ext> 26.7. Bạn có thể chọn trong thẻ User Interface và đánh dấu vào [] Show source links thì có dấu tròn tương ứng với dòng trên tệp nguồn. Bạn phải cài đặt Sumatra có tại http://blog. PDFLaTeX=>pdf đặt Command: pdflatex. chương trình VieTeX có nút này).

. vì đi quá xa vị trí dòng con trỏ nhấp nháy. -->Line End nhảy tới cuối dòng Hình VI.} thì chức năng nhảy về nơi đặt nhãn này trong \label{. -->Go to line sẽ mở ra giao diện bạn gõ vào số dòng cần đến. -->Return Curren line Khi ta xem văn bản mà không nhớ con trỏ lúc trước nằm ở đâu. . 5. Những tìm kiếm ngắn khác Từ Menu: Search có các chức năng sau đây để dễ dàng tìm đến vị trí con trỏ cũ.exe\" %f -line:%l" File name: <name>.9: Kiểm tra ngoặc đối xứng 8. -->Go to last change chức năng này sẽ quay lại vị trí cuối cùng mà bạn có thay đổi.8. 1.<ext> 77 Cài đặt nếu có trục trặc bạn xem lại các đường dẫn.8 Những tìm kiếm ngắn khác Command: C:\Program Files\SumatraPDF\SumatraPDF. phần cài đặt như trên là mặc định trong VieTeX.exe Parameters: -reuse-instance -inverse-search "\"C:\vietex\vietex.. -->Line Start nhảy tới đầu dòng 7. 2. để đến được đầu của mỗi dòng có mũi tên gãy này phải dùng chức năng này.. VI. Jump to Label Khi con trỏ đang ở vùng \ref{. 3. -->Line Wrap Start Trên màn hình thực sự có thể gẫy ra làm mấy dòng trong miền soạn thảo. 4. -->Jump to Matching Brace Khi con trỏ bên cạch các {[()]} thì mới có chức năng và sẽ nhảy đế ngoặc ngược lại ngay sau đó.} 6.VI..

Help->Favorite File and Programs lưu lại danh sách trang web bạn cần vào. . -->check{[($)]} kiểm tra các dấu móc đối xứng có tương ứng không. VI. Đây là chức năng mới có trong phiên bản 2..9. Có thể lấy từ bằng bôi đen từ đó trong văn bản và bật chức năng này. trên Internet nếu máy nối mạng.9. Help->Find in Internet ta có thể tìm lệnh. mặc định là kiểm tra toàn tệp đang mở.10: Tìm kiếm trên Internet Có thể tìm kiếm theo Google hoặc wikipedia. Quan trong là kiểm tra một đoạn bôi đen như công thức xem các dấu có đối xứng không và thiếu dấu nào.9 Tìm kiếm trên Internet 78 9. Help->Open website giao diện để các bạn mở website cần tìm có thể bôi đen dòng địa chỉ và lấy vào để chạy website. . -->Line Wrap End Tương tự như trên những về cuối dòng. Hình VI.. Tìm kiếm trên Internet Với chức năng 1. 3. 2. 10.VI. gói lệnh. lớp.

. . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . Các loại kẹp gấp . . . VII. . . . . . . . . . . Kẹp gấp . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . Môi trường toán . . . . . . . . Cách sử dụng . .1. . . . . . . . . . . .3. . Khái niệm về kẹp gấp (Folding) . . . .5.4. . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . .3.1. . . . . . . . . VII. . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . Kết luận . . . . . . . . . Gán số công thức bằng nhãn . . . . . . . . . . .1. . . . . . . .2. . . . . . . 80 80 80 81 83 83 84 85 86 87 87 88 89 91 91 92 92 94 96 97 97 98 99 101 101 103 103 . . . .2. . . . .1.2. . . . . . . VII. . . . VII. . . . . VII. . . . . . . .3. . . . . . . . . .6. . . . . .6. .6. . . . . . VieTeX trợ giúp kiểm soát nhãn . . . . . . . .6. . . . . .6. . . . . . Môi trường bảng và ma trận . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . VII. . . . Kết luận . VII. . . Các phím tắt và cài đặt . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . .6. . . . . . . . . . . . . Nhập khối lệnh của LaTeX . . . . . . . VII.3.1.4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . VII. . . . . .3. . . . VII. . . . . . Thực hiện sưu tập lệnh . . . . . Cấu trúc macro Script . . . . . . . . . . VII. . . . . . . . .2. . . . . . .4. Mục đích dùng sưu tập lệnh . . . . . . . . . . .4. . . . . . VII. . . . . . .2. . Thực hiện biên dịch một Script . . . . . . . VII. . . . VII. . . Nhập môi trường và lệnh LaTeX hoàn thành tự động . . . . . . . . . . . . . . . . VII. . . . Kẹp gấp đặc biệt . . . . . . . .5. . . . Gán số bằng nhãn trong LaTeX . . . . . . . Lấy các môi trường văn bản . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Các lệnh di chuyển con trỏ . . . VII. . . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . Quy tắc đánh số chung . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . Sưu tập lệnh và môi trường . . . . . . . . . . . Gán số công thức toán . . . . . . . . . . . VII. . . . .4. . . . . . .3. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . .¼ ¹ Chương VII ¹ ¹ ¹ CÁC LỆNH LATEX ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ VII. . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . Các lệnh cắt dán . .5. . . . . .3. . . . . . VII. . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . VII. . . . . . VII. . . . . . . . .4. . . . . . . . . . Liệt kê danh sách lệnh cấu trúc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. .1. . . . . . . . . . . . . . . . .

.1 Nhập khối lệnh của LaTeX 80 VII. Nhập khối lệnh của LaTeX Môi trường trong LaTeX thường là một khối có cấu trúc. Name môi trường kèm theo \label{Name}. itemize.. Những cấu trúc hay dùng nhất có phím tắt Alt+ # ra \begin{equation*} .. Lấy các môi trường văn bản 1.1.2.VII.. * là môi trường equation*. Phần tự động hoàn thành có lấy các môt trường theo danh sách đó là một cách lấy nhanh nhất với các bạn đã dùng thạo. minipage. Có nút hoặc LaTeX-->Math Environment... VII. . Có thể dùng giao diện phức tạp hơn để gán như (Hình VII. Hàng loạt môi trường từ LaTeX-->TeX Environment-->(verbatim.1. sub là môi trường subequation.) Cũng ra ngay cấu trúc.1.1) Bỏ trắng <> là môi trường equation bình thường. 2.. center.1.. Môi trường toán 1. có thể nhấn các nút mô phong trên thanh công cụ thứ hai và ra ngay cấu trúc \begin{enumerate} \item \item \item \end{enumerate} 3. Để lấy vào các khối đó VieTeX đã thiết kế hàng loạt công cụ để lấy vào. \end{equation*} hoặc Alt+@ ra \begin{align*} &\\ &\\ \end{align*} 2. Các môi trường enumerate.. decription. VII.

.1: Lấy môi trường equation \begin{equation} \label{Name} \end{equation} Hoàn toàn tương tự như vậy với môi trường align (Hình VII. Có nút trên thanh công cụ thứ hai hoặc từ Menu: LaTeX tới Tabular (Hình VII..1.2) Hình VII. Môi trường bảng và ma trận 1.3) \begin{tabular}{| l | l | l | l | l |} .multiline.VII.) VII..2: Lấy môi trường equation Tương tự như môi trường trên trong Menu: LaTeX-->Math Environment-->(equation.gather.1 Nhập khối lệnh của LaTeX 81 Hình VII.3.

3: Lấy môi trường bảng Ta gán cụ thể số hàng và số cột.VII. 2.4: Lấy môi trường matrận Cho kết quả \begin{bmatrix} *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ \end{bmatrix} . Tương tự cho mỗi loại ma trận Hình VII.1 Nhập khối lệnh của LaTeX *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ \end{tabular} 82 Hình VII.

5: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường nhấn [Enter] cho kết quả . môi trường cùng với văn bản.2 Sưu tập lệnh và môi trường 83 VII. Các dạng tìm kiếm khác nhau.2. nghĩa là soạn văn bản càng về sau càng có nhiều cơ hội tự động hóa nhiều. kiểm soát đánh số bằng nhãn. Hoàn thành tự động có thể theo từ điển hoặc các lệnh trên tệp đang mở hoặc kết hợp cả hai. môi trường trên tệp đang có. Nhập môi trường và lệnh LaTeX hoàn thành tự động Trong soạn thảo văn bản bằng LaTeX quan trọng là đưa lệnh. lệnh vào trước được ưu tiên.VII.2. Sưu tập lệnh và môi trường VieTeX đã thực hiện hoàn thành tự động.5): Hình VII. 2. Môi trường \begin{} (gõ vào bằng \[ sẽ ra) có danh sách lệnh ta chọn như (Hình VII. Gõ vào các từ lệnh thì liệt kê các lệnh đã có gần giống đến ký tự đó. môi trường. Nhiều khi trong một dự án có nhiều tệp khác nhau. Bài này nói về một số chức năng của VieTeX để sưu tập các nhãn. Bài về tự động hoàn thành đã mô tả khá kỹ đưa lệnh vào văn bản. Tất cả chức năng tự động dựa trên những lệnh và nhãn đã có trong tệp. lệnh đã được dùng để đưa vào tệp mới theo hoàn thành tự động. VII. những lệnh và môi trường của các tệp trước cần được lợi dụng và sử dụng lại. vì các từ thường lặp đi lặp lại.1. sẽ được nói kỹ trong bài này). Môi trường cũng được tự động hóa khi đã có một lần đưa vào rồi (hoặc giả lập ở đầu văn bản. 1. Tôi thường ưu tiên hoàn thành tự động các lệnh.

nhãn được ưu tiên sưu tập. Lệnh. và cũng để lấy các lệnh từ tệp này qua tệp khác thành bộ sưu tập thông dụng. dóng công thức có nhãn hoặc không có nhãn chương trình đều hiểu và điền vào cho các bạn. VieTeX thiết kế một số chức năng làm chuyện này.6: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường Hoặc từ các Menu tương tác (nhấn phím phải chuột). Những môi trường hình. sưu tập các nhãn. Việc sưu tập được tiến hành trên tập ở hiện hành.6): LaTeX--> Data Collection Hình VII. đầu danh sách lấy vào tự động.2 Sưu tập lệnh và môi trường \begin{enumerate} \item \item \end{enumerate} 84 con trỏ đưa ta đến nơi bắt đầu soạn thảo ngay. Bộ sưu tập gồm 4 thành phần chính: Sưu tập các môi trường LaTeX.VII. VieTeX thể hiện bằng cách đánh dấu lựa chọn từ (Hình VII. Ta chọn tất cả để đưa lên tệp sắp soạn thảo.2. Cách thức ra lệnh giống nhau ta chỉ hướng . sau đó lựa chọn bằng cách nhấn đúp vào đó để lấy lệnh vào bất cứ tệp nào đang mở. chú ý việc thực hiện bước trên. bảng. Đưa ra cửa sổ dự án danh sách tham khảo và kết quả ra cửa sổ Output danh sách lệnh.2. sưu tập các lệnh TeX. Thực hiện sưu tập lệnh Để phục vụ cho mục đích chọn các lệnh ưu tiên cho lên đầu tập. VII. môi trường. sưu tập chỉ số.

một tệp lớn cũng chỉ có khoảng 40 lệnh.2.2 Sưu tập lệnh và môi trường dẫn 2 loại là đủ. 2. Nếu soạn trong nhiều tệp có các nhãn tra chéo nhau thì bộ sưu tập này đáp ứng khi gõ vào hoàn thành tự động sẽ tìm thấy khi để ở đầu mối tệp. LaTeX-->Data Collection --> Collect Commands cho kết quả (Hình VII. 2. Danh sách môi trường không có môi trường lặp lại và gồm cả những môi trường do người dùng định nghĩa.7) 85 cho kết quả Hình VII.7: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường Ở đây gồm có tên môi trường và kết quả có thể lấy vào bằng cách nhấn đúp trên dòng lệnh đó. các bạn có thể tò mò thống kê những môi trường này.3. 1.8) VII.VII.6 có các môi trường tự định nghĩa với với các lệnh cũng vậy. dễ dàng lấy vào các môi trường do người dùng định nghĩa như trong hình VII. Một văn bản cũng chỉ có 10 môi trường trở lại. Có thể mở bất cứ tệp TeX nào cũng tham khảo được lệnh và môi trường họ dùng. Ví dụ như 4. Sưu tập nhãn để biết được ta đã dùng được bao nhiêu nhãn rồi và nhãn cuối cùng. Sưu tập lệnh và môi trường để sắp xếp ưu tiên cho hoàn thành tự động của chương trình và chuyển từ tệp này sang tệp khác một cách dễ dàng. . Mục đích dùng sưu tập lệnh 1. 3. Trong cử sổ Compiler Log có các lệnh này ta có thể chép vào bất cứ tệp nào. LaTeX-->Data Collection --> Collect environments (Hình VII.

Sau đây chỉ là phương án đơn giản thể hiện Macro Script của VieTeX.8: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường Hình VII. Mỗi lần gọi tệp macro Script nó lại thức hiện dúng động tác như vậy. Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script Viết một bản macro Script nhằm liệt kê các thao tác xử lý văn bản. vì vậy người ta thường gắn liền với nó bằng một phím gọi tắt.3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 86 Hình VII.3.VII. Như vậy việc lặp đi lặp lại của người sử dụng có thể tập hợp lại thành các macrro này. . rồi sau đó gọi ra để thực hiện.9: Ví dụ hoàn thành tự động theo môi trường VII.

exit là macro cho "\frac{}{}" lệnh LaTeX. Bây giờ một cấu trúc đưa câu lệnh vào là macroscript("name". 1) string("\\frac{}{}").3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 87 VII. không đối số. Cấu trúc macro Script Một tệp chứa lệnh bao giờ cũng có đuôi *. bắt buộc phải có. linedownsel (n). không đối số.1. "key". .2. lineup (n). pageup.vts và trong VieTeX có tô màu cho loại tệp này ta xét ở phần sau. key= Phím gõ tắt như là các phím gõ tắt khác của Menu (Ctrl. exit là lệnh kết thúc của script. Shift. • number=1 ghi lại vào tệp khởi động Macro hoặc không ghi (0) khi thoát khỏi chương trình. phím gõ tắt nhấn Ctrl+Alt+0. leftsel (n). paradown. pageuprectsel = Con trỏ chuyển lên đầu trang.3. left(3). • ". number) <Các lệnh ở phần ngay dưới đây> exit macroscript Lệnh khởi đầu của macro. VII. name= tên của macro để sau này trong bảng quản lý biết được. pageupsel. leftrectsel (n) = Con trỏ chuyển về trái n kí tự. paradownsel = Con trỏ chuyển lên cuối đoạn. rightsel (n). left(3) con trỏ lùi về phía trái 3 ký tự. lineupsel (n) lineuprectsel (n) = Con trỏ chuyển lên trên n kí tự. linedown (n). pagedownsel. Alt và phím bàn phím khác). pagedown. linedownrectsel (n) = Con trỏ chuyển về trái n kí tự. không đối số. rightrectsel (n) = Con trỏ chuyển về phải n kí tự. tên là frac." kết thúc một câu lệnh trong nội dung. right (n). pagedownrectsel = Con trỏ chuyển lên cuối trang.3. Các lệnh di chuyển con trỏ • • • • • • • • left (n).VII. Ví dụ: • • • • macroscript("frac". paraup. không đối số. paraupsel = Con trỏ chuyển lên đầu đoạn. "Ctrl+Alt+0". • "" Tất cả chuỗi đối số phải trong hai dấu.

không đối số. không đối số. không đối số. • dellineleft. dellineleft = Xóa một phần dòng. • back = lệnh backspace. không đối số. homewrapsel = Con trỏ chuyển về đầu tệp. n là số mã ascii. • delline. không đối số. không đối số. wordrightsel = Con trỏ chuyển sang phải một từ. không đối số.VII. homesel. Kí tự đặc biệt: ’\n’ = thêm dòng mới. ’\’’ = kí tự ’. nothing = không làm gì cả • uppercase. • end. dupline. • clearall = lệnh xóa tất cả văn bản. Các lệnh cắt dán • cut = lệnh cut. • homedisp. ’\"’ = kí tự ". newline = Lệnh trên một dòng. ’\t’ = khoảng bảng. • selectall = lệnh chọn tất cả văn bản. không đối số. scrolllineup. scrolllinedown. endsel. • delwordleft. homewrap. ’\r’ = xuống dòng. viết thường • wordselect = chọn từ tại vị trí con trỏ • linejoin. không đối số. không đối số. • docstart. ’\\’ = kí tự string ("string") = đưa vào một chuỗi kí tự. • char (n) or char (’symbol’) = đưa một kí tự vào. • copy = lệnh copy. • enddisp. tách dòng như Menu • linetrim. • docend. • home. • paste = lệnh paste. traspline. delwordright = Xóa một phần một từ. linestripright. không đối số.3. không đối số. enddispsel = Con trỏ chuyển về dòng cuối cùng trên màn hình. docstartsel = Con trỏ chuyển về dòng đầu của tệp. docendsel = Con trỏ chuyển về dòng cuối của tệp. không đối số.3. không đối số. endrectsel. endwrapsel = Con trỏ chuyển về cuối dòng. homerectsel . • clear = lệnh clear (xóa văn bản đã chọn). linesplit = Nối dòng. không đối số. VII. • wordright. endwrap. không đối số. lowercase= thay đổi viết hoa. linestripleft = Xóa kí hiệu trắng như Menu • enclose = Đưa vào đâu và cuối đoạn • seldup = Khoảng được chọn nhân đôi . wordleftsel = Con trỏ chuyển sang trái một từ.3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 88 • wordleft. homedispsel = Con trỏ chuyển về dòng đầu tiên trên màn hình. không đối số. không đối số.

OK!] . . Ở thanh công cụ thứ 3 có 3 nút để thực hiện Script này (ba nút liền nhau ở giữa thanh và chỉ sáng lên khi mở tệp có đuôi vts)..Load curent Script: Đưa macro vừa soạn trên vào bộ nhớ sử dụng ngay. bạn có thể vào lấy ra như (Hình VII.. thêm vào hoặc đổi phím gõ tắt (Hình VII.Check current Script: Kiểm tra macro viết có lỗi cú pháp không..4. bạn nhìn hình trên nếu không có lỗi thì ở cửa sổ dưới thông báo [No syntax errors] là được.Save Memory Script: Chỉ có ở menu dùng ghi nội dung đang soạn vào bộ nhớ để dùng chứ không lưu lại tệp khi thoát. .10: Soạn Macro Script VieTeX còn cung cấp một thư mục có ví dụ và các tệp mẫu.12) ..VII. ..11) Project-->Folder tools-->VieScript sẽ ra bên cử sổ dự án như hình trên và có thư mục CtrlAltF0-F9 gồm các tệp mẫu nhấn phím gõ tắt dành riêng. Hoặc các bạn vào Menu: Macro đến .Script Management. khi thực hiện ở cửa số dưới có thông báo [Adding macro..10) Hình VII. Thực hiện biên dịch một Script Một tệp Script trong VieTeX có đuôi là vts và sẽ được tô màu các lệnh của Script (Hình VII.Script Commands: Nút và Menu này liệt kê tất cả lệnh dùng được ra cửa sổ dự án để ta lấy vào bằng cách nhấn đúp vào nó như hình thứ hai ở đây.: Quản lý các macro do Script sinh ra và có thể xóa bỏ. Setting accelerator table.3.3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 89 VII.

12: Script Management.. ..vts rồi thì các macro trong đó đã có từ trước thì ta lấy vào bằng cách đọc tệp đó vào không qua giai đoạn soạn nữa.3 Hướng dẫn sử dụng tạo Macro Script 90 Hình VII. .11: Tìm kiếm ngược Hình VII.VII.Load Script file: Nếu có một tệp *.

3. Trong LaTeX chia ra bốn loại đánh số tự động khác nhau: 1.. \end{equation} công thức được đánh số về bên phải là mặc định.4.. hệ quả. Đánh số định lí và bổ đề liên thông nhau và phụ thuộc vào nhau thông qua khi tạo lập có đối số [theorem] như trên. khối văn bản sau lệnh \part.. Khi bắt đầu định nghĩa \newtheorem{defn}[theorem]{Definition} sau đó là môi trường đều được đánh số. 2. .. Các môi trường công thức toán khác đều tự động đánh số như các môi trường align. corollary. đoạn. Các số công thức có thể đánh theo chương. Đánh số các công thức.. ví dụ như môi trường listings đánh số các thuật toán có thể ở phía trên. Gán số công thức bằng nhãn Đánh số trong một văn bản không thể thiếu nhất là soạn một tài liệu khoa học. mệnh đề. hoặc các khuôn dạng đã có các môi trường theorem. . .. \subsection.. VII. eqarray..1. Đánh số các định lí.4 Gán số công thức bằng nhãn 91 VII. có nhiều gói lệnh thiết lập lại vị trí đánh số ở trên hoặc bên cạnh.VII. split... \subsubsection. chương. nghĩa là đánh số tiếp theo định lí. các đề mục của văn bản bao giờ cũng xảy ra.. các môi trường bảng table được đánh số tự động ở dưới mỗi hình. Môi trường hình figure. TeX cung cấp một số lệnh để đánh số bằng nhãn một cách tự động và khi soạn thảo một tài liệu dài. Đánh số các công thức một hàng hoặc nhiều hàng như môt trường \begin{equation}\label{eq:pt1} . lắp gép các đoạn khác nhau không theo một thứ tự nào thì nhãn vẫn được đánh số tự đông cho công thức. Gán số bằng nhãn trong LaTeX Một văn bản chuẩn thường có nhiều vị trí phải đánh số để khi trích dẫn lại vị trí đó thuận tiện và ngắn hơn.. Đánh số các đoạn. \section. \chapter. lemma. nếu đánh số về bên trái thì đầu văn bản có tùy chọn leqno.4. đề mục một cách chính xác. multline.. \paragraph. Phần này giới thiệu cách đanh số trong LaTeX và VieTeX cho một số chức năng trợ giúp tiện lợi.. ví dụ đánh số kèm với số chương lần lượt thì phần khai báo có lệnh: \numberwithin{equation}{chapter} 4. .

đoạn văn bản và không dấu ngoặc tròn bao quanh. b) Trong các nhãn hình và bảng:\label{fig:hinh11} là hình 1 chương 1. Trong LaTeX đánh số đoạn.. Gán số công thức toán Phải xác định là công thức trên một dòng mới đánh số công thức.. bảng. hoặc tên các định lí nổi tiếng như \label{theo:pitagoras}..4.. Quy tắc đánh số chung Có bốn loại có thể gán nhãn để đánh số tự động như trên.. Nhưng có quy tắc chung cho việc gán nhãn này: 1. 1.4 Gán số công thức bằng nhãn 92 VII. ... Chỉ ra các số bằng nhãn có các lệnh \eqref{eq:so1} dành cho công thức toán. theo lời khuyên của các chuyên gia soạn thảo văn bản thì ta phải quản lí thống nhất tất cả cách gán nhãn này. Công thức không cần đánh số nên sử dụng trong $$. c) Các định lí và hệ quả cũng tương tự: \label{theo:chuong23} là định lí 3 chương 2. . còn các công thức có kèm theo văn bản nên chuyển thành danh sách để tiện sử dụng.. \ref{fig:hinh2} dùng cho hình. \label{sec:chuong12}.2. . ta xét ở phần sau. bảng. multline*. Như vậy mỗi loại gán nhãn trên có đặc trưng riêng của chúng và sử dụng cũng khác nhau... \label{fig:hinh12}. hoặc \label{tab:bang1} là bảng số 1. d) Đánh số các công thức rất đa dạng ta nghiên cứu phần sau.. nhưng cũng quy định chung \label{eq:so1}.3. đây là cách gán nhãn cho các đoạn trong chương văn bản thường quy định sec: là chung sau đó rồi đến kí tự thật sự khác nhau của các đoạn. ... riêng đánh số công thức rất đa dạng và thường được ứng dụng trình bầy văn bản chặt chẽ và chinhd xác.. Các lệnh hoặc môi trường có đánh số có thể bỏ tác dụng đó bằng cách cho thêm * vào bên cạnh như: \section* hoặc \begin{equation*}.VII. hình.} sau ngay các lệnh và môi trường đánh số. . gather*..$$ hoặc các môi trường dóng công thức có dấu * như: equation*. 3.. eq:so2. định lí dễ dàng thực hiện. Để phân biệt nhãn các loại trên người ta thường quy định chung cho thống nhất trong nhãn có đặc trưng của các loại nhãn như: a) Trong các đoạn văn bản: \label{sec:chuong11}..... 4. để dễ nhớ nên quy định nhãn theo một quy ước nào đó như công thức số: eq:so1..4. Ngoài ra còn các lệnh \pageref{} cho số trang... Nắm bắt được các số LaTeX chỉ cung cấp một lệnh \label{.. 2. align*... hoặc \label{lem:chuong22}. Ví dụ ta muốn nhớ số tự động vào biến dinhli1 thì ngay sau môi trường định lí ta đưa vào lệnh \label{dinhli1} và biến này có số để dùng sau này. . .. VII.

ngoài ra công thức được đánh số tự động như: \begin{align} a^2+b^2&=c^2\label{eq:so11}\\ \sin^2\alpha+\cos^2\alpha&=1\label{eq:so12} \end{align} Lấy số nhãn bằng lệnh \ref{eq:so11} không có ngoặc tròn bao quanh . 3.VII. Đánh số còn theo các đoạn bằng lệnh ở đầu văn bản là \numberwithin{equation}{section} 4.. 2. Ta có thể đánh số công thức phụ thuộc nhau dùng lệnh \tag và \ref như \begin{align} s_1&=x_1+x_2+x_3\label{eq:viet1}\\ s_2&=x_1x_2+x_1x_3+x_2x_3\tag{\ref{eq:viet1}a}\label{eq:viet2}\\ s_3&=x_1x_2x_3\tag{\ref{eq:viet1}b}\label{eq:viet3} \end{align} Khi đó ~\eqref{eq:viet1}. 5. Một điều cần chú ý là dùng \eqref{} thì trong môi trường định lí chữ nghiêng các dấu ngoặc ( ) vẫn đứng thẳng theo đúng nhãn.. Ta có thể dùng môi trường subequations \begin{subequations} \begin{align} s_1&=x_1+x_2+x_3\label{eq:viet11}\\ s_2&=x_1x_2+x_1x_3+x_2x_3\label{eq:viet22}\\ s_3&=x_1x_2x_3\label{eq:viet33} \end{align} \end{subequations} . ~\eqref{eq:viet3}. Muốn chỉ đánh số một công thức hoặc tự đánh nhãn kí hiệu riêng ta dùng lệnh \notag và \tag*{*} \begin{align} a^2+b^2&=c^2\notag\\ \sin^2\alpha+\cos^2\alpha&=1\tag{eq:so13} \end{align} Tham khảo nhãn vẫn bình thường \ref{eq:so13}. Ta nên dùng môi trường có dấu * vì trong VieTeX có cấu trúc kẹp gấp. Ta thường dùng gói lệnh amsmath nên các môi trường trên sử dụng thuận lợi.4 Gán số công thức bằng nhãn 93 . \eqref{eq:so11} có ngoặc tròn bao quanh. ~\eqref{eq:viet2}.

6. . thì khi gõ xong lệnh vào \label{eq:so1} sẽ thông báo đã gán rồi ở dòng bao nhiêu như (Hình VII. Chú ý \ref{} ra số tham khảo.VII. VieTeX trợ giúp kiểm soát nhãn Để kiểm soát nhãn và tự động liệt kê danh sách nhãn đã gán VieTeX thông báo như sau: 1.14): Hình VII.4. Khi muốn tham khảo nhãn bằng lệnh \ref{} hoặc \eqref{} hoặc \pageref{} thì hiện lên danh sách các nhãn đã có như hình.13) Hình VII. Lệnh \label{} cho liệt kê nhãn đã có (Hình VII.15). Nhiều công thức gán chung một nhãn~\eqref{eq:so44}như: \begin{equation}\label{eq:so44} \begin{aligned} a^2+b^2&=c^2\\ \sin^2\alpha+\cos^2\alpha&=1 \end{aligned} \end{equation} 94 VII.14: Nhãn đã trùng rồi 3.4. còn \eqref{} ra số trong ngoặc tròn (Hình VII.4 Gán số công thức bằng nhãn Khi đó ~\eqref{eq:viet11}. \eqref{eq:viet33}. Gán một nhãn đã gán rồi. ~\eqref{eq:viet22}.13: Liệt kê nhãn đã dùng 2.

Để thuận tiện cho việc gán nhãn trong VieTeX đã cài sẵn các phím gõ tắt ra các lệnh để lấy ngay danh sách đó là: Alt+& --> \label{} Alt+: --> \eqref{} . 6.4 Gán số công thức bằng nhãn 95 Hình VII.15: Chỉ dẫn số theo nhãn Còn nếu có 1 nhãn chỉ ra nhãn đó ở dòng thứ bao nhiêu như (Hình VII. Điều này khó khăn cho soạn một dự án có nhiều tệp (Trong VieTeX có chức năng sưu tập lệnh hoặc nhãn. Ta có thể tam khảo tất cả các nhãn trong dự án bằng cách thực hiện ở phần sau.17) 5. Ta gán nhãn cũng phải có quy luật tránh trùng với các nhãn của các tệp khác trong cùng dự án. Ta có thể nhảy tới nhãn ở dòng kèm bên cạnh.18) Nếu ta đánh dấu [list by current folder] thì tất cả tệp trong thư mục cây sẽ liệt kê nhãn. còn ở các tệp khác thì không liệt kê được.16) . VieTeX cũng cung cấp trợ giúp khi con trỏ trong ngoặc nhọn trong \label{} xuất hiện bảng liệt kê các nhãn đã gõ vào từ đầu tệp đến giờ và nhờ đó sửa lại nhãn cuối cùng một chút thành nhãn mới như (Hình VII.VII. Hình VII. Ta có thể tham khảo tất cả các nhãn được liệt kê trong cửa sổ project ở dưới bằng lệnh: Project --> References -->list of label (Hình VII. Danh sách nhãn chỉ hiện ra các nhãn ở tệp hiện hành. môi trường ở các tệp trước để đưa vào tệp đang soạn thảo).16: Chỉ dẫn số theo nhãn 4. Nhiều khi chính trong một tệp cũng chẳng nhớ đã gán đến nhãn nào rồi.

4.17: Chỉ dẫn số theo nhãn Hình VII.5. VII. Kết luận Khi đã có công cụ trợ giúp không nên đánh số thủ công. Mặt khác khi gán thủ công qua thời gian các số gán bị thay đổi làm ta không kiểm soát được các số này mỗi khi sửa lại. . LaTeX giúp ta soạn thảo văn bản như là nhà chuyên nghiệp với độ chính xác cao.18: Chỉ dẫn số theo nhãn Ctrl+ : -->\ref{} Ctrl+Alt+"+" --> \begin{} Ctrl+Alt+"-": ---> \end{} Tự động hoành thành nhãn. gán số trự tiếp dẫn đến nhiều sai sót và trùng số công thức gây ra mất tính chân thực của văn bản.VII. nhưng không phải chủ đề bài này ta sẽ đề cập trong bài Autocomplete (tự động điền đầy đủ).4 Gán số công thức bằng nhãn 96 Hình VII.

Hai là kẹp gấp theo môi trường. Kẹp gấp Trong văn bản được chia thành các phần có nội dung được sắp xếp lôgic theo ý định của tác giả.19: Lấy danh sách liệt kê Danh sách nhãn được lấy ra và có số dòng. mỗi môi trường đều gấp lại thành từng dòng. danh sách nhãn.VII. VieTeX cung cấp công cụ kẹp gấp (Folding) để quản lí những khối văn bản có nội dung này. Liệt kê danh sách lệnh cấu trúc Trong cấu trúc văn bản LaTeX có một số danh sách ta cần quan tâm.. danh sách hình. danh sách chỉ dẫn chéo. khi nhấn đúp vào nó thì nhảy đến đúng vị trí đó. Từ Menu: LaTeX-->References rồi chọn vào danh sách đó Hoặc nhấn vào các nút ở cửa sổ output...5 Liệt kê danh sách lệnh cấu trúc 97 VII.6. Hình VII. . tệp khi ta nhấn đúp vào đó nó sẽ mở ra: Danh sách hình Danh sách các môi trường VII. VieTeX thiết kế một chức năng liệt kê các danh sách này. Kẹp gấp có hai phần một là gấp các đoạn văn bản và các phần văn bản. đó là mục lục.5. danh sách bảng. danh sách môi trường.

kết thúc bởi kí hiệu một dấu o tròn và dấu trắng như hình VII.23. VII.1. Một kẹp gấp được đánh dấu bằng một biểu tượng bắt đầu dấu + và dấu -. Nhưng trong các hệ soạn thảo thiết lập các kẹp gấp có khác đôi chút. Khái niệm về kẹp gấp (Folding) Kẹp gấp là một công cụ hiện đại của một chương trình soạn thảo văn bản hoặc các mã nguồn khác. Giống hệt như kẹp (Folder) quản lí thư mục tập tin trong máy tính. Một kẹp gấp tạo ra đầu . Nội dung của một kẹp được gõ vào trong khoảng hai kí hiệu này.21: Danh sách nhãn VII.24. VII.VII. không chồng chéo và có thứ bậc hữu hạn.6 Kẹp gấp 98 Hình VII.20: Danh sách nhãn Hình VII.6.25. Thường trong LaTeX có các cấu trúc nên thiết lập cặp gấp rất thuận tiện.

23: Đóng các kẹp gấp tiên được gọi kẹp bậc 1.6. trong một kẹp gấp lại tạo ra một kẹp gấp khác gọi là kẹp bậc 2. Các loại kẹp gấp 1.VII...6 Kẹp gấp 99 Hình VII.2. VII. VieTeX có các kẹp gấp mặc định sau đây bắt đầu từ các lệnh: \part .22: Danh sách môi trường Hình VII. .

Một kẹp liên quan đến dấu chú thích là bắt đầu bằng %%< và kết thúc là %%> kết hợp kí hiệu mở đóng kẹp gấp để được các kẹp gấp như ý muốn và đẹp như (Hình VII. Phải có từ hai dòng chú thích thì mới tự động thiết lập kẹp này. . Kết thúc kẹp gập là một dòng trắng hoặc gặp lại chính nó. Một loại kẹp gấp đặc biệt khối các dòng bắt đầu từ kí hiệu % chú thích cho văn bản.6 Kẹp gấp \chapter \section \subsection \subsubsection \appendix 100 Các lệnh này luôn luôn thiết lập kẹp gấp bậc 1 và chứa các kẹp gấp khác. \subsubsubsection \paragraph \overlays \slide Các lệnh này thiết lập kẹp gấp bậc 2 cũng không có lệnh kết thúc kẹp gấp. 2.VII.24: Kẹp gấp chú thích Vì loại kẹp gấp này không ảnh hưởng gì đến biên dịch nên có thể tạo ra các khối theo ý muốn bằng cách thêm %%< hoặc %%> vào để kết thúc kệp gấp theo ý mình.24) Hình VII. Mục đích của các loại kẹp gấp này thu gọn một tài liệu như là một nội dung bài viết (Hình VII.23).

Ngược lại dự án có nhiều tệp thì mỗi tệp 1 chương làm cho chương văn bản đó rõ ràng hơn..3..25: Mở kẹp gấp 4. một khối cấu trúc văn bản là cách nên làm. 2. Có một kẹp gấp môi trường như hình ở trên.6. Block --> Expand All (Alt+F2) mở tất cả các kẹp gấp lại . bất cứ môi trường cũng là một kẹp gấp để ta bấm vào đầu nó nó sẽ gấp lại. Block --> Fold All (Ctrl+F2) gấp tất cả các kẹp gấp lại 3.6. Để kiểm soát được văn bản một cách sáng sủa ta nên gõ LaTeX có cấu trúc môi trường để tự động thiết lập kẹp gấp các chi tiết. VII. .VII. Trong VieTeX cung cấp các phím gõ tắt để mở một kẹp gấp hoặc đóng chúng lại. Option --> Fold Margin Mở và đóng lề có đánh dấu kẹp gấp. 3. Còn kết thúc phải có tương ứng: (Hình VII.4. Các phím tắt và cài đặt Cụ thể như (Hình VII. report. Cách sử dụng Dùng kẹp gấp cho một danh sách. Với các kẹp gấp liên tiếp hoặc liền nhau là nổi bật ý và nội dung văn bản.6 Kẹp gấp 101 Nếu ta thấy một kẹp gấp không phải loại 1 thì có thể thêm kí hiệu kết thúc %%> không ảnh hưởng gì văn bản LaTeX.25) Hình VII.27) 1. Vì khi soạn thảo ta có thể chỉ mở phần kẹp cần soạn thôi. được thực hiện trên một tệp thì như hình dưới đây cho ta nội dung văn bản. Một loạt các kẹp gấp có cấu trúc Mở một kẹp gấp trong bất cứ kẹp gấp nào. VII. Khuôn dạng Article.

Block --> Fold Current Group (Ctrl+Alt+N) gấp tất cả các kẹp gấp lại 5.27: Phím tắt kẹp gấp 4.26: Mở kẹp gấp Hình VII.6 Kẹp gấp 102 Hình VII. Block --> Expand Current Group (Ctrl+Alt+P) mở tất cả các kẹp gấp lại .VII.

VII. Kết luận Khi khéo sử dụng kẹp gấp cho ta một cách nhẹ nhàng hình dung về văn bản cần gõ vào.5. Muốn mở nó thì dùng chuột trái nhấn vào dấu cộng lại mở ra.6. Kẹp gấp đặc biệt Từ VieTeX 2. Muốn gấp một vùng nào đó ta bôi đen các dòng đó rồi Mark-->Hide-->by selection Area cho kết quả (Hình VII.28) Hình VII. 2.6. Tương tự ta gấp giữa hai dòng đánh dấu Mark-->Hide-->by between mark lines VII. mà làm nhiều lần đều được như gấp các trang sách vậy.29: Kẹp gấp vùng bôi đen 1.6. Mark-->Hide-->to current line bạn thấy tôi gấp 2 lần (Hình VII.7 thiết kế thêm kẹp gấp dấu dòng (Hình VII. .30) 3. Có định nghĩa lại cũng nên dùng trong cấu trúc \makeatletter và \makeatother.28: Kẹp gấp ẩn Cách thực hiện như sau: (có 3 cách làm kẹp gấp) Hình VII.6 Kẹp gấp 103 VII.29) Bạn thấy có dấu cộng và dấu kết thúc số dòng từ 107 đến 114 đã gấp lại. Tương tự Gấp từ đầu tếp đến chỗ con trỏ nhấp nháy. Ta cố gắng dùng các từ khóa và môi trường chuẩn để soạn LaTeX.

30: Kẹp gấp đến dòng con trỏ .VII.6 Kẹp gấp 104 Hình VII.

. .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VIII. VIII. Những cách tô màu đó bạn có thể thay đổi trong Menu: Option->Configuration->Edit Style Trong đó phần Common Style và VieTeX. . .. .. và các dấu móc cũng được tô màu này để phân biêtx rõ là mầu đỏ. . Đánh dấu văn bản . . . . . . VIII. . . . ... . . . . . VIII. .TeX có thể đặt lại. . . . . . . . . . . . . . . . . .1) Mỗi một đối tượng được tô một mầu khác nhau. . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . VIII. . . . ... . . • Known command Mặc định màu tím nhạt cho các lệnh LaTeX đã có trong danh sách. . . nhưng bạn phải chọn vào Menu:Option-->Known TeX Dictionary . . . . . . .. . . Tô mầu cho văn bản soạn thảo . . . . . . Tô màu các từ tìm kiếm . . . . . . . Tô màu đánh dấu .4. • Math Operators Các lệnh toán tử mầu tím sẫm. . 105 106 106 107 107 107 108 VIII. . . . . . . .3. . . . . . Tô màu khi gõ ký tự mới . . . .2. . align. . . . . • Font Command Những lệnh về phông như \textit{. . . . . . .}. . . . . . . • Environment Math Tên môi trường toán mầu hồng như equation. . . . . . . . . .¼ ¹ Chương VIII ¹ ¹ ¹ TÔ MÀU VÀ ĐÁNH DẤU VĂN BẢN ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ VIII. . . Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX . . . . . . .. . • Environment TeX Tên các môi trường mầu nón chuối như enumerate.3. . . .2.1. .. .2. .2. . . . . . . VIII. . .1. .. . . . Tôi nghiên cứu rất kỹ cách tô màu này và chọn mặc định một cách sáng sủa nhất (hình VIII. . . . . .. . còn không biết môi trường đó là mẫu xanh thẫm. . Tô mầu cho văn bản soạn thảo Tô màu các lệnh TeX hoặc môi trường và mode toán đã có trong bất cứ chương trình nào. . . . . Tô màu theo lựa chọn . . . . . . . . . . . . • Greek letters Các ký hiệu Hi Lạp mặc định mầu tím đen. . . . . . . . .

1: Đặt lại mầu cho văn bản soạn thảo • Math ModeMôi trường trong $..VIII. Tô màu đánh dấu Phiên bản này thiết kế thêm 3 bút tô màu để ta thực hiện chủ động.2 Tô màu đánh dấu 106 Hình VIII. VIII..2. • Comment Tất cả chưa sau % được tô mầu nõn chuối nhạt.$ được tô mầu hồng và bạn có phím tắt [Ctrl]+E để tạm thời bổ đi hoặc kích hoạt lại. và một số ký tự khác các bạn thử sẽ thấy. • Fold Tô mầu cho vệt cặp gấp.... nếu không cần ta xóa màu đó đi. VIII..1. Tô màu các từ tìm kiếm Từ đã tìm kiếm rồi hoặc chọn (bôi đen) từ cần tìm đánh dấu rồi sau đó • Menu: Mark -> Mark All Finding Tất cả từ tìm được tô màu hồng. Có thể thực hiện trong giao diện tìm kiếm với nút [Mark All] • Menu: Mark ->Clear Mark All Finding ..2. • .

Khi đưa con trỏ vào lề có số dòng rồi nhất chuột trái dòng đó được đánh dấu. VIII. Phiên bản này khi đánh dấu dòng thì dòng đó được đổi màu cho đến khi bấm lại tại dòng đó để xóa đánh dấu dòng liên quan đến tìm kiếm và khỏa hai dòng để biên dịch Menu:Execute -> Compile by Mark lines hoặc để dấu các dòng như Menu:Mark -> Hide lines -> Between Mark Lines .3. có thể thông qua Menu hoặc nhấn phím [F2]. bôi đen công thức và • Menu:Mark -> Mark selection Khối này có màu tím hơn để chỉ dõ đã đánh dấu.2: Tô màu trong giao diện tìm kiếm Xóa các từ hoặc nhóm từ có đánh dấu mầu tìm kiếm trên.3 Đánh dấu văn bản 107 Hình VIII. Menu:Mark -> Set Mark Modification Màu xanh nhẽ khi ta gõ mới học sửa các từ và cũng xóa các màu này đi được.2. Đánh dấu văn bản 1.3. VIII. Tô màu theo lựa chọn Mục đích là đánh dấu các công thức hoặc khối văn bản cần nhớ rõ.VIII. chế độ này là tùy chọn có thể dùng và không.2. Tô màu khi gõ ký tự mới Tự động tô màu khi gõ mới và sửa các từ. Xóa các dấu này bằng • Menu:Mark -> Clear Mark selection VIII.2.

Mark->Memorize Selection VIII. Menu:Mark->Return Console Position 4. giữa hai dòng đánh dấu và dấu dòng đến vị trí con trỏ. Khi ta đặt con trỏ ở vị trí nào thì sẽ gấp văn bản đến dòng đó như Folding vậy. bất cứ chọn chức năng nào sau đây đều thông qua bẳng mầu: Chức năng LaTeX Colors Textcolor Rowcolor Columncolor Colours Colorbox Definecolor Fcolorbox Change Color Sử dụng Chọn màu trực quan Tô màu chữ Tô màu hàng trong bảng Tô mầu cột trong bảng Các loại màu Hộp tô màu Định nghĩa màu Hộp có khung tô màu Đổi màu thôi Bạn chọn lấy một màu để gắn vào ký hiệu hoặc ký tự . 3. Nếu ta lùi về cuối văn bản chút nữa và lại làm chức năng này thì văn bản sẽ gập lại có dấu như trên sát lần trước. Như vậy giống cuốn sách gập nhiều trang liền nhau. khi nhấn con trỏ vào đó nó lại mở ra. với dấu + và > sát nhau. Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX Tô màu trong LaTeX phải dùng gói lệnh color.4 Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX 108 2.4. Bạn phải biết cách dùng khi đọc cách sử dụng gói lệnh này. Kỳ này đánh dấu vị trí con trỏ được thiết kế nhằm trở lại đó khi đã rời xa: Menu:Mark->Memorize Console Position . nhưng khi trở về vị trí đó dấu lựa chọn lại nổi lên như cũ khi ta dời đi.sty.Có thể đã chuyển qua tệp khác rồi nhưng vẫn trở về chỗ cũ được. rất nhiều trường hợp ta phải lấy lại cái khối lựa chọn như vậy nhiều lần.sty và cortbl. Đánh dấu khối lựa chọn cũng tương tự như trên.VIII. Phiên bản này có chức năng dấu dòng theo các dòng lựa chọn. Menu:Mark -> Hide lines -> To Current Lines Là chức năng sử dụng hay nhất. Trong VieTeX hộ trợ lấy tô mầu bằng giao diện trực giác. Đánh dấu phần bắt đầu lựa chọn và chọn đến vị trí con trỏ Menu:Mark->Select from Console Mark Tô mầu từ vị trí đánh dấu đến vị trí con trỏ mới Menu:Mark->Coulor from Console Mark 5.

0.3: Tô màu trong giao diện tìm kiếm Các lệnh này có thể lấy từ Menu: LaTeX-->color hoặc thanh đứng như hình trên.50.0.50.0}{\bf MẦU NỀN ĐƯỢC TÔ} MẦU NỀN ĐƯỢC TÔ Ngoài ra còn tô hàng.1. Ví dụ lấy ra tô màu chữ \textcolor[rgb]{1.VIII.4 Lấy các lệnh tô màu cho LaTeX 109 Hình VIII.50}{\bf TÔ MÀU VÀ ĐÁNH DẤU VĂN BẢN} TÔ MÀU VÀ ĐÁNH DẤU VĂN BẢN Trên thanh thứ 2 công cụ có nút tô màu nên như \colorbox[rgb]{0.0.0. . tô cột bảng các bạn tham khảo gói lệnh sẽ rõ.0.

. . . . . Nhập bảng vào văn bản . . .sty hoặc graphicx. . chỉ có thể dịch thẳng ra PDF nhờ PdfLaTeX. . . . . . . . . . . . Nhập hình .1. . . . . . . . . . . . . . Lấy bảng bằng giao diện . . . . . . . IX. .3. . . . . . . .2. . . . . bmp thì dịch ra kết quả DVI. . . Đưa hình vào văn bản IX. . . . . . . . . Đưa hình vào văn bản . Để thuận tiện và không mất công người dùng tự làm hoặc sử dụng lại nhiều lần đưa hình vào đã có: Menu: Graphics trong đó có mẫu sẵn như Chức năng Graphics Wizard Figure One Figure Two Figures Subfigure Side Figure Figure and Tabular Sử dụng nhập hình qua giao diện Một hình Hai hình ngang hàng khi đánh số Hai hình đánh số theo a) và b) Hình bên cạnh văn bản Hình bên cạnh bảng . .. Các chương trình vẽ hình .2. . . . . Nhập hình Muốn sử dụng hình phải đưa vào đầu văn bản gói lệnh graphics. . . . . . . . . . . . . . IX. . . . IX. . IX. . . . . . . . . Nhập hình bằng giao diện . . . . .1. . . . . . . . . . . Chú ý các đôi của tệp hình có dạng eps.2. . . . . pdf. . . . . . . . . . . . Tôi đã chọn lọc các khối lệnh hay sử dụng thành chức năng. . . . . . . .sty. . . . . . . . . . . . . IX. . . .2. . . . . .1. . . . . . . . . 110 110 112 114 114 116 117 IX. . . . .1. . . .. . . . .. . . . . . . . . . . pif.1. . . IX. . Bảng với hàng và cột . . . . . . . . . . . . Bạn đọc tài liệu về gói lệnh sẽ hiểu hơn. . . . . . . . . . .1. . . . . .1. . . . Hình và bảng được đưa vào văn bản bằng lệnh có cấu trúc cơ bản.2. . . . . .1.¼ ¹ Chương IX ¹ ¹ ¹ HÌNH VÀ BẢNG ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ IX. . . còn đuôi là jpg. . . . . . . . . . . .

4\textwidth} \centering \includegraphics[height=2cm.width=3cm]{*. Đưa vào một hình Menu: Graphics-->one figure cho ta \begin{figure}[!ht] \centering \includegraphics[height=2cm.width=3cm]{*.1 Đưa hình vào văn bản Vertical figure Sideways Turn Rotate Hình quay đứng theo trang Quang hình dọc theo trang Quay ngược hình Quay một góc hình 111 1.5\textwidth} \centering \includegraphics[width=0.eps} \caption{}\label{fig:*1} \end{minipage} \hfill \begin{minipage}[b]{0. Đưa vào một hình và bên cạnh là bảng minh họa hoặc lời bình luận không cần bảng dùng \begin{figure}[htb] \begin{minipage}[b]{0.width=3cm]{*.eps} \caption{}\label{fig:} \end{figure} Các bạn điền thông số cần thiết vào. 2.IX.4\textwidth} \centering \includegraphics[height=2cm.eps} \caption{*} \label{fig:*} .8\textwidth]{*.eps} \caption{}\label{fig:*2} \end{minipage} \end{figure} Cấu trúc này không cần dùng gói lệnh nào nữa và hai ảnh cân nhau. 3. Đưa vào Hai hình hoặc bảng cạnh nhau Menu: Graphics-->two figures \begin{figure}[!ht] \begin{minipage}[b]{0.

Nhập hình bằng giao diện Menu:Graphics-->Wizard Figure A. chiều dài rộng của hình.2.5\textwidth} \centering \begin{tabular}{|c|c|} \hline &&\\ \end{tabular} \tabcaption{*}%Trong Figure Items \label{table:*} \end{minipage} \end{figure} 112 Các chức năng khác tương tự đưa kiểu hình khác nhau vào tài liệu. Chọn keepaspectratio thì gán chiều dài và rộng là tương đối.1 Đưa hình vào văn bản \end{minipage} \begin{minipage}[b]{0. Chú ý: 1. IX. B. Bạn có thể thay đổi độ cao và rộng của hình rồi biên dịch xem trước cho đến thích hợp thì thôi.IX. . Nhập các thông số của hình như có đưa cả đường dẫn vào không. . Nếu hình không ở cùng thư mục với tệp TeX thì chọn Full Path.1.. mọi thông số là khung của hình các bạnn tham khảo gói lệnh.. Ta có thể xem hình trước bằng cách biên dịch hoặc nguyên bản. 2. Chức năng Menu:Graphics-->Figure Items liệt kê rất nhiều lệnh liên quan tới bảng ở cưa số dưới và bạn có thể lấy vào bằng cách nhấn đúp tại đó.

IX.1 Đưa hình vào văn bản 113 Hình IX.2: Xem trước hình được đưa vào .1: Giao diện nhập thông số một hình Hình IX.

1.2. Nhập một số định dạng hình đặc biệt có trong Menu:Graphics-->Insert Tables A.2.height=4cm] {C:/vietex/template/luanan/luananmau/winshell. Cuối cùng nhất OK đưa lệnh TeX vào văn bản như \begin{figure}[htbp] \centering \includegraphics[keepaspectratio=true.2 Nhập bảng vào văn bản C. Bảng nhập hàng và cột như phần trước đã nói gõ số hàng và cột: Menu:Graphics-->Tabular \begin{tabular}{| l | l | l | l | l |} *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ *&*&*&*&*\\ \end{tabular} 2. Nhập bảng vào văn bản IX.eps} \caption{Vidu} \label{fig:ww} \end{figure} 114 IX. Một bảng Menu:Graphics-->Insert Tables-->one table \begin{table}[!ht] \centering \renewcommand{\arraystretch}{1.width=8cm.25} \begin{tabular}{|c|c|c|c|c|} \hline & & & & \\ \hline & & & &\\ \hline \end{tabular} \caption{*}\label{tab:*} \end{table} . Bảng với hàng và cột 1.IX.

Tương tự hai bảng ngang hàng Menu:Graphics-->Insert Tables-->two tables \begin{table}[!ht] %\usepackage{subfigure} \centering \subtable[ct1]{ \begin{tabular}{|l|l|l|l|} *&*&*&*\\ \end{tabular} \label{tab:*1}} \hspace{1cm} \subtable[ct2]{ \begin{tabular}{|l|l|l|l|} *&*&*&*\\ \end{tabular} \label{tab:*2}} \caption{ct}\label{tab:*} \end{table} Phải dùng gói lệnh \usepackage{subfigure} C.IX.3: Các chi tiết bảng có thể lấy vào .2 Nhập bảng vào văn bản 115 B. Rất nhiều chi tiết liên quan tới hình ở Graphics-->Insert Tables-->Tabular Items Hình IX.

2. Lấy bảng bằng giao diện 1.2.4: Các chi tiết bảng có thể nhập vào Chú ý: Chọn [In online] thì không có môi trường table và chú thích bảng.5: Xem trước khung bảng 3. 2.2 Nhập bảng vào văn bản 116 IX. Kết quả được lấy vào . Với giao diện ta nhập các thông số thích hợp Hình IX. Bạn có thể xem khung bảng Hình IX.IX.

Chương trình WinTpic vẽ hình đơn giản và cho ra tập TeX để đưa vào. biên dịch ra hình rồi đưa vào. Mỗi chương trình có cái dễ và khó phải xem riêng từng mục.. phiên bản 1.html 2. . VieTeX đã hỗ trợ tô màu lệnh. ở đây tôi chỉ liệt kê chưa hướng dẫn. 1.3. http://tpx.5 là mới nhất.coocan. Các chương trình vẽ hình Vẽ hình bằng phần mềm hoặc bằng một ngôn ngữ mô tả rồi đưa vào văn bản có khá nhiều khả năng..my. biên dịch. phiên bản 4.3 Các chương trình vẽ hình 117 Hình IX.6: Xem trước khung bảng Nhập dữ liệu bảng vào các ô *.sourceforge.10 mới nhất http://aogaeru-lab.jp/sub1.IX.net/ 3. IX.. Vã hình băng Asymptote lập trình theo ngôn ngữ như TeX. liệt kê tập lệnh. 4. Chương trình MetaPost và MetaFont cũng được hỗ trợ tôi đa khi soạn lệnh vẽ hình và danh sách lệnh.. Chương trình TpX chương trình khá tốt và vẽ được nhiều hình hơn.

. . . . . . . . Tệp định dạng đưa vào. . Định dạng kích thước trang . . . . Các chương trình định dạng đầu ra Rất tiếc đầu ra chỉ dùng cho các tệp có đôi PS. 4. . . . Định dạng kích thước trang Chương trình psresize. . X. . . . . . . . . 3.1. X. . . . . . . . . . . . .1.1. . . Nghĩa là các tệp TeX biên dịch qua tệp DVI và tệp DVI chuyển qua PS mới dùng được các chương trình này còn các tệp PDF thì đã có các chương trình PDF chuyên dụng sử lý. . . . X. . . . . . . . .1. . .1. . . . . . . . . . . . Chương trình gép trang . . . .1. . . Chuyển trang in hai mặt để đóng sách . . . 2. . . . . X. . . Menu: Users-->Format PS Files Có 4 chương trình định dạng với mục đích khác nhau nhưng đều có tính chất chung: 1. . . . .5. . . . .exe được cụ thể hóa giao diện . . . . .1. .4. . .1. . . .¼ ¹ Chương X ¹ ¹ ¹ CÔNG CỤ ĐỊNH DANG ĐẦU RA ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ X. . Các chương trình định dạng đầu ra . . . . Tệp kết quả ra được gán thêm tên có phần ý nghĩa định dạng. .2. được lấy theo các duyệt mở máy tính. . .3. . . X. . . . . Xem thử tệp ra hoặc là PS hoặc là PDF. . . . . . . . . .1. Chọn một số trang lấy ra . . . Các thuộc tinhd để định dạng tốt. . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. X. . . . . . . . . X. . . Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt . . . . .1. . . 118 118 119 120 120 121 121 X. . . . . . . . . . . . . . . Định dạng tóm tắt . . . . . .

X. Chuyển trang in hai mặt để đóng sách Chương trình psbook.1.2.exe được cụ thể hóa giao diện Hình X.1 Các chương trình định dạng đầu ra 119 Hình X.1: Định dạng kích thước trang X.2: Chuyển trang để đóng sách .

exe được cụ thể hóa giao diện Hình X.X.1.4: Gép trang trong tệp .1.3.3: Lấy một số trang X. Chương trình gép trang Chương trình psnup. Chọn một số trang lấy ra Chương trình psselect.exe được cụ thể hóa giao diện Hình X.1 Các chương trình định dạng đầu ra 120 X.4.

6: Biên dịch và chuyển đổi tệp văn bản bình thường Quy trình sau đây sẽ làm được cuốn sách tóm tắt từ nội dung trong văn bản .exe được cụ thể hóa giao diện Hình X. Chú ý sửa lệnh 3cm có thể chỉ hai thôi. X.X. Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt Hình X.2 Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt 121 X.5.2.1. Định dạng tóm tắt Chương trình psnup.5: Gép trang trong tệp Đây là mẫu làm sách khổ nhỏ khi ta biên dịch khích thước a5 rồi gép 2 trang vào a4.

Chuyển qua tệp PS.6. Hình X.8: Chuyển hai trang vào một trang và đồng thời thu nhỏ . Tiến hành theo các bước: 1. in hai mặt và đóng gáy.2 Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt 122 khổ a4 thu hẹp và gép lại. Chạy qua psbook để chuyển trang cho việc đóng gáy sách: Hình X.X.7: Chuyển trang để đóng gáy sách 3. chú ý lệnh \hoffset=-2cm để sau này gép trang cho đẹp. Sau đó chuyển 2 trang vào 1 trang nằm ngang theo psnup Hình X. 2. Dịch văn bản khổ a4 bình thường.

9: Kết quả in 2 mặt sẽ đống thành sách Có rất nhiều kết hợp các chương trình này để định dạng văn bản. bạn phải thử và mạnh dạn đưa ra tổ hợp. .X. Kết quả cho ra đến tệp PDF và ta có thể in 2 mặt và đóng thành sách liền gáy Hình X.2 Gép nối chương trình cho sản phẩm tốt 123 4.

. . .1. XI. . . . . . . . . . . .2. .3. . . . . . . . .1. . . . . . . . . . .4. . Đây là chủ đề khó trong tin học vì nếu bao gồm ngữ nghĩa và viết chính tả thì rất khó. . . . . XI. 124 124 124 125 127 128 128 129 130 132 XI. Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo VieTeX kiểm tra chính tả chỉ so sánh các từ trong văn bản với kho từ đã có sẵn. . . . . . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo . .. XI. . . . . . . . .. . . .1. . Kiểm tra chính tả . . Từ điển phông và gói lệnh tiếng Việt dùng Unicode . . . . . . . . . . . .2. . . . . . .2. . . . . . XI. Nhược . . . .2. . . . . . . . . . . .2. . "sản suất". XI. . . Giới thiệu Kiểm tra chính tả trong một chương trình soạn thảo không thể thiếu. . . .1. . . XI. . "xản xuất". . . . Cài đặt và sử dụng . . . . . . . . . .1. . . . . .3. . . . . . . Giới thiệu . . . . . .2.2. . . . . . . . . .¼ ¹ Chương XI ¹ ¹ ¹ KIỂM TRA CHÍNH TẢ VÀ DANH ¹ ¹ SÁCH LỆNH ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ XI. Vì vậy người làm văn bản phải kiểm soát nghĩa của từ. . . . . . . . . . . . . . . .4.1. . . .1.1. . . . XI. Các loại từ điển khác . . . . . . . . . . Kiểm tra chính tả XI. . . . . Như vậy nhiều từ vẫn đúng có trong kho từ điển nhưng ngữ nghĩa trong câu có thể sai. Một số danh sách từ điển lệnh và macro . XI. . . . . . . . . . . . . . XI. . . . . . Phông tiếng Nga và các gõ trên bàn phím Latin . . . . . . .1. Sử dụng kiểm tra chính tả . . . . Từ điển các lệnh đã biết . . . . . . . . . .1. . VieTeX chỉ cung cấp cách kiểm tra chính tả đơn giản là so với kho các từ của tiếng Anh và tiếng Việt có đúng không? còn nghĩa của chúng thì không kiểm soát. . . . . . . .2. . . . . . . . . . ví dụ nếu nói ngọng đánh từ vào vẫn đúng nhưng lại sai như "sản xuất". . . . . XI. . . . . .1. . . .

lst Tất cả các tệp nói ở phần trên đều chứa trong thư mục c:\vietex\dic. 1. Còn mặc định dùng phông Unicode dùng từ điển en_US.XI.openoffice.dic 2.1 Kiểm tra chính tả 125 điểm này người dùng cần chú ý không chủ quan dựa vào từ điển. Tôi đã thay đổi thích hợp để kết hợp kiểm tra cả chính tả cả tiếng Anh và tiếng Việt một cách hoàn hảo. Các chữ có chữ cái hoa đầu tiên không cần thêm vào từ điển người dùng.dic vào để kiểm tra.1: Gọi dữ liệu từ điển vào 1. Cài đặt và sử dụng Hình XI. Trên thanh công cụ có nút ABC nhấn xuống là trong chế độ kiểm tra chính .3.services. Bộ từ điển tiếng Anh lấy từ địa chỉ: http://lingucomponent.org/wiki/Dictionaries Bạn có thể lấy phiên bản mới nhất về dùng. 3.1. Kiểm tra chính tả VieTeX chỉ mạnh với viết từ mà tiếng Anh hoặc tiếng Việt không có thì báo sai và tự động gạch chân màu đỏ.lst và phông theo TCVN là tcvnuser.org/ http://wiki. Cụ thể nếu ai dùng văn bản theo phông TCVN thì hãy gọi từ điển tcvnus. Tiếng Việt cũng có hai tệp dữ liệu tương ứng với phông unicode là unicodeuser.openoffice. XI.

2: Kiểm tra từ điển đã vào chưa 4. + Hoàn toàn tương tự cài đặt từ điển tiếng Việt. chú ý bạn đang soạn trên mã nào.1).1. Chọn ở khung Types of Dictionary + Có thể chọn từ điển tiếng Anh trước. 3. chương trình sẽ nhớ cài đặt. Tôi đã tìm hiểu về vấn đề từ điển này và thấy rất hứng thú phát triển từ điển tiếng Việt thông minh hơn nữa. Có thể mở từ điển bằng Menu. còn ngược lại thì không. Để gọi từ điển vào hoặc bỏ các loại từ điển đi ta có thể gọi từ menu: Menu: Option --> configuration hoặc nhấn vào nút thanh công cụ bên cạnh nút ABC trên (Hình XI. chọn vào tên từ điển cần gọi vào để kiểm tra. Khi chọn vào [v] Load on Start Lần sau chạy lại chương trình từ điển tự động được gọi vào ngay. Nhấn vào nút [load] từ điển được gọi vào bộ nhớ. Điều kiện để bắt đầu kiểm tra chính tả là phải gọi từ điển tiếng Anh vào. Hình XI.1 Kiểm tra chính tả 126 tả. nhưng không ghi nhớ lại đến lần sau soạn thảo Menu: Option-->English Dictionary và Menu: Option-->Vietnamese Dictionary .XI. Ta có thể kiểm tra từ điển xem nó có trong bộ nhớ không bằng cách vào users --> Memory content như hình: Hình XI. có thể chỉ làm một lần. 2. Nhấn vào nút [unload] từ điển được xóa khỏi bộ nhớ. Các phiên bản trước đây bị lỗi khi mở lại không gọi được từ điển tiếng Việt.

Sử dụng kiểm tra chính tả Khi đã gọi được từ điển vào thì chương trình lập tức kiểm tra ngay.3: Mở từ điển trên Menu XI. Chọn từ cần đưa vào. từ ngắn nhất . Chọn Add word to VieTeX dictionary. hoặc những lệnh không đúng tiếng Anh được tô đỏ. 2.4: Kiểm tra chính tả tự động Các lệnh LaTeX được kiểm tra theo tiếng Anh không tính gách chéo phía trước. Những tên gói lệnh. Trong khi gõ vào cũng kiểm tra ngay và đỏ lên cho đến khi đúng thì thôi hoặc các từ lạ như hình.1 Kiểm tra chính tả 127 Hình XI. nhất là các lệnh được ta định nghĩa. Hình trên cho ta lựa chọn loại kí tự latin hay không. các chữ sai được tô đỏ và gạch dưới.4. Ta có thể lựa chọn kiểm tra chính tả tức thì. cũng có thể lấy đó làm đấu lệnh định nghĩa. 3.1. Bấm phím phải chuột ra menu tương tác như hình dưới đây.XI. Cũng có thể thêm vào thư viện người dùng bằng cách: 1. Hình XI.

.5: Thêm từ vào từ điển gồm 2 kí tự.1.2. . Kiểm tra một từ cũng tương tự nhưng chọn vào [spell check] XI. nên có thể lấy danh sách này bằng cách nhấn phím phải chuột vào nút [listing] sẽ ra menu tương tác các danh sách này. ví dụ như Menu: Help-->Known Command Danh sách này dài thường được liệt kê bên cửa sổ dự án. 4.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro 128 Hình XI.. Từ điển các lệnh đã biết 1.XI. XI. có thể đặt lại màu. Để xem từ điển các từ đã biết Menu: Help-->Known Command Từ điển này dùng tô màu hơi tím theo mặc định. Những từ nằm trong từ điển này được kiểm tra nếu có sẽ tô màu hơi tím. còn các .2. Một số danh sách từ điển lệnh và macro Những danh sách này nhằm mục đích tra cứu và thao tác gõ tắt được bố trí trong Menu: Help.

XI.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro

129

lệnh không nằm trong từ điển này là màu xanh thẫm. Ví dụ như lệnh ở các gói lệnh đều xanh thẫm. Đã cài sẵn hơn 600 lệnh biết rồi. 2. Để đổi màu các lệnh đã biết ta phải chọn Menu: Option-->Known TeX Dictionary 3. Ta có thể thêm vào từ điển này giống như thêm từ vào từ điển tiếng Việt, chọn lệnh (bôi đen) rồi nhấn phím phải chuôtn như hình XI.5. Sau đó chọn Add to Known Command. 4. Ứng dụng từ điển khi gõ một lệnh quen ví dụ như \alpha mà không đổi màu theo màu từ điển có nghĩa là lệnh sai vì lệnh này đã có trong từ điển rồi. Hầu hết các lệnh bạn dùng đã có trong từ điển. Chỉ có lệnh bạn tự định nghĩa và ở gói lệnh thì mới màu xanh.

XI.2.2. Từ điển phông và gói lệnh tiếng Việt dùng Unicode
1. Khi các bạn nạp gói lệnh vntex của Hàn Thế Thành thì có những phông cơ bản và dùng được một số gói lệnh. Để tra cứu và thử dùng các loại phông này tôi làm danh sách lấy ra để dùng Menu: Help-->Vietnam Fonts

Hình XI.6: Từ điển phông tiếng Việt

XI.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro 2. Bạn nháy đúp để lấy lệnh định nghĩa hoặc gói lệnh vào dùng. 3. Một số gói lệnh có phông rất đẹp bạn lấy vào để thử sẽ rất hứng thú.

130

XI.2.3. Phông tiếng Nga và các gõ trên bàn phím Latin
1. VieTeX dùng mạnh về mã Unicode, về nguyên tắc với gói lệnh và môi trường tiếng Nga ta có thể chạy chung được với tiếng Việt. Nhưng người dùng không chuyên về vấn đề này, mặt khác bàn phím lại là Latin nên từ xưa tôi đã lập ra gói lệnh tạm thời với phông không phải Unicode có sẵn trong MikTeX và dùng chung với các ngôn ngữ khác nhau bằng cách định nghĩa lệnh phông. Sau đây là hướng dẫn cụ thể. 2. Khi nạp MiKTeX là ta đã có các phông và ta có thể định nghĩa và dùng nó Menu: Help-->Russian Fonts and Keys Macro ở phần đầu văn bản \input cyracc.def \font\tencyr=wncyr10 \def\cyr{\tencyr\cyracc} Đặt phông Roman \font\wncyr= wncyr10 \font\wncyra= wncyr9 \font\wncyrb= wncyr8 \font\wncyrc= wncyr7 \font\wncyrd= wncyr6 \font\wncyre= wncyr5 Phông đậm \font\wncyb= wncyb10 \font\wncyba= wncyb9 \font\wncybb= wncyb8 \font\wncybc= wncyb7 \font\wncybd= wncyb6 \font\wncybe= wncyb5 Phông nghiêng \font\wncyi= wncyb10 \font\wncyia= wncyb9 \font\wncyib= wncyb8

XI.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro \font\wncyic= wncyb7 \font\wncyid= wncyb6 \font\wncyie= wncyb5 Phông in hoa chữ nhỏ \font\wncysc= wncysc10 \font\wncyss= wncyss10 \font\wncyssa= wncyss8 \font\wncyssb= wncyss9 Loại phông trong MikTeX \font\wncy-iwonab= wncy-iwonab \font\wncy-iwonabi= wncy-iwonabi \font\wncy-iwonab= wncy-iwonacb \font\wncy-iwonab= wncy-iwonacbi 3. Gõ từ bàn phím tiếng Anh

131

Hình XI.7: Từ điển phông tiếng Nga

Từ điển các gõ thêm vào ngoặc đối xứng Menu: Help-->View Autoclose Keys Chức năng này đã có hướng dẫn ở phần trước. Có thể tạm thời tắt bằng [Alt]+C..XI. Từ điển các Macro viết tắt.2. Các loại từ điển khác 1. 2. 3..4. Từ điển các lệnh của Pstrick Menu: Graphics-->Pstrick Commands 5. Từ điển lệnh dùng cho XeLaTeX Menu: Tools-->View XeLaTeX Commands . Chức năng này được hướng dẫn rồi bạn xem lại. Từ điển các lệnh viết Script Menu: Macro-->View Script Commands 6.2 Một số danh sách từ điển lệnh và macro 132 XI.} ở đầu và cuối khối bôi đen. Các phím gõ tắt này dựa trên cơ sở [Alt]+ với một số hoặc [Ctrl]+ một số: Menu: Help-->View Macro Keys Các macro này khi bôi đen các văn bản thì nó điền vào đầu và cuối khối đó ví dụ như dấu {. Từ điển các lệnh của MetPost Menu: Graphics-->MetaPost Commands 4.

5. . . . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . XII. . .4. . . Một cuốn sách in ra phải có phần tham khảo các tài liệu khác. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Kết luận . . . . . . . . . . . . . . . . . Tệp chính gọi các thư viện . . .4. . . . . . . XII. . . . . . . . . . . Tìm kiếm và xem tài liệu . XII. . . .1. . . . . . Chi tiết một số loại tài liệu . . . . . . . . . . . . .3. . . .3. XII. . . . . . . . XII. . . . . Các lỗi biên dịch có thể xảy ra . .2. . . . .5. . . . . . . . . . Sử dụng bibtex biên dịch . . Lấy tài liệu vào . .¼ ¹ Chương XII ¹ ¹ ¹ Bibtex VỚI TÀI LIỆU THAM KHẢO ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ XII. . .2. . . . .1. . . . Để làm một tài liệu hoàn chỉnh trong TeX có một công cụ rất tốt là dùng phần mềm Bibtex. . .5. .6. . . . XII. . . . . . . . . . . XII. . . Các bước biên dịch . . . . . . . . . . . XII. . . . .1. . . . . . . . . .4. . XII. . . . . . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . . XII. . . . . . Giới thiệu . . . . . . .4. . . . . . . . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . Thiết lập cơ sở dữ liệu . . . . . . . . . .2. . . . . . .3. . . . . . . . .exe để chuyển đổi cơ sở dữ liệu sang môi trường LaTeX. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch. . . . . . . . . . Lấy từ khóa vào tài liệu . rất nhiều viết sách rõ ràng là chép của người khác mà không thấy liệt kê các sách tham khảo. . XII. . . . . . . . . . . . nhất là một luận án tốt nghiệp hay luận án tiến sỹ thì làm danh sách tài liệu tham khảo cực kỳ quan trong. . . . . . . . . . . . Soạn thảo tệp bib . . . . . . XII. . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo . . . . . . . . . . . XII. . Để trích dẫn tài liệu trong LaTeX có môi trường. . .5. . . . . .4. Giới thiệu Một văn bản bao giờ cũng có một số tài liệu tham khảo. . . . . . . . . . 133 134 136 136 138 141 141 142 142 142 143 143 144 145 147 XII. . . . Loại dữ liệu và trường . . . . . . . . . . . . . . .

Tệp định dạng này thường có đuôi là *. MN. Mir. Lattice Constructions. \bibitem{3} Ernest T. PhD thesis. 1957. D. Fiz. Như vậy là làm thủ công và có nhiều sai sót không định dạng được chuẩn của tài liệu. \end{thebibliography} Khi trích dẫn dùng từ khóa \cite{1}. Sci. \bibitem{4} Ernest T. Richardson. Sau đây ta xét một số định dạng.bst [1] Soo-Key Foo.XII.. Acta Math. MN. {\it Universal Algebra}. 8:455–460. PhD thesis. Khi sử dụng có các câu lệnh sau đây đưa vào vị trí muốn xuất hiện danh sách tham khảo: \bibliographystyle{plain} \thispagestyle{empty} \bibliography{vidu} Thường là ở cuối tài liệu.bib. University of Winnebago. Winnebago. Oszt. Magyar Tud. expanded and revised edition. 1957. van Nostrand. {\it General Lattice Theory}. Mat. Một người làm khoa học chuyên nghiệp họ lập ra một cơ sở dữ liệu và khi cần thì dùng nó. Moynahan. XII. Ta lấy ví dụ tất cả tài liệu tham khảo trong tệp vidu. . Hungar. Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo Như vậy ta phải thiết lập một cơ sở dữ liệu chứa tất cả đầu đề của tài liệu tham khảo của ta. \bibitem{2} George A. plain. . Moscow. Winnebago. 1968. bắt buộc tài liệu có đuôi là *. K\"ozl.. {\it Lattice Constructions}. Lệnh \bibliographystyle{plain} lấy định dạng cách thức in ra theo chuẩn. Menuhin. Moynahan. {\it Ideals and congruence relations in lattices}.2. December 1990. II. 1. December 1990.bib.bst trong MikTeX đã có sẵn. University of Winnebago. \bibitem{5} Ferenc R.2 Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo 134 \begin{thebibliography}{99} \bibitem{1} Soo-Key Foo.. Akad. {\it On a problem of M. Stone}.. Princeton. 7:417–434. Acad. 1982.

2. 1968. o [4] Ernest T. Moynahan. Hungar. 1968. Ideals and congruence relations in lattices. Moscow. Moynahan. Ideals and congruence relations in lattices.. Acta Math. Acta Math. Menuhin. Ferenc R. Hungar.bst 1. II. Sci. Universal Algebra. Acad. Akad. D. 8:455–460. Stone. George A. D. PhD thesis. Hungar.XII. General Lattice Theory. Kozl. 1968. amsalpha. Winnebago. 1957. Princeton. 1982. 7:417–434. Moynahan. Lattice Constructions. MN. Mir. Mir. On a problem of M. PhD thesis. 8:455–460. Sci. 1982. Universal Algebra. 3. Oszt. University of Winnebago. [Ric82] Ferenc R. Princeton. Nếu trùng tên thì gạch dài tương tự. Mat. Soo-Key Foo. 2. Sci. K¨ zl.. Princeton. 7:417–434. Fiz. . Stone. 1957. Mir. Fiz. expanded and revised edition. amsplain. Magyar Tud. 1957. 1957. 5. Magyar Tud. II. Mat. Moynahan.Magyar Tud. University of Winnebago. expanded and revised edition. 4. 135 [3] Ernest T. December 1990. 1957. [Moy57a] Ernest T. II. Richardson. Định dạng là đánh số và sách thì in nghiêng và tập chí thì in nghiêng tên tạp chí.2 Cơ sở dữ liệu cho tài liệu tham khảo [2] George A. Akad. MN. Menuhin.. General Lattice Theory. Moynahan. 1957. December 1990. Lattice Constructions. 1982. Richardson. Mat. K¨ zl. Winnebago. van Nostrand. Moscow. Universal Algebra. Akad. Acta Math. Stone..bst . On a problem of M. Acad. On a problem of M. Richardson. Moscow. General Lattice Theory. Oszt. [5] Ferenc R. Định dạng là đánh số bằng từ khóa và các in nghiêng vẫn giống như trên. D. Ernest T. 3. o [Moy57b] Ernest T. expanded and revised edition. Định dạng với các số tham khảo và tên tài liệu đều in nghiêng. alpha. ¨ 4. Fiz. Acad. Ideals and congruence relations in lattices.bst [Foo90] Soo-Key Foo. 7:417–434. Oszt.. van Nostrand. 8:455–460. van Nostrand. Menuhin.. [Men68] George A.

Acta Math. [5] Ferenc R. 1968. Moscow. Stone. expanded and revised edition. .. Moynahan. D. Hungar. [Ric82] Ferenc R. Mat. 7:417–434. Richardson. 1982.bst [1] Soo-Key Foo. . Akad. . textitIdeals and congruence relations in lattices. Moscow.. [3] Ernest T. ieeetr.1. Winnebago. publisher = {D. December 1990. 1957. D. ¨ [Moy57b] Ernest T. Menuhin}.. Universal Algebra. Sci. author = {George A. Sci. Định dạng đánh số và các tên tài liệu in nghiêng. Lattice Constructions. textitIdeals and congruence relations in lattices. XII. Acta Math. Menuhin. Princeton. PhD thesis. MN. 5. Princeton. Hungar. Oszt. Lattice Constructions. Thiết lập cơ sở dữ liệu XII. Winnebago. Kozl. Akad. [2] George A. Mir.XII. 8:455–460. 1957. 1968. Kozl. Universal Algebra. van Nostrand. 1982. Stone. [Moy57a] Ernest T.bib ta phải gõ vào các tài liệu theo một định dạng chuẩn: Tên loại tài liệu: book. Acad.. On a problem of M. expanded and revised edition. University of Winnebago.3. title = {Universal Algebra}. siam. General Lattice Theory. University of Winnebago.~Van Nostrand}. Richardson. Moynahan. II. Magyar Tud. ¨ [4] 8:455–460. và các trường thích hợp như: @BOOK{gM68.. December 1990. Fiz.bst Giống như trên nhưng tên tạp chí in nghiên còn tên bài thì không. Mir. On a problem of M. 6. 7:417–434. General Lattice Theory. MN.3.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu 136 [Foo90] Soo-Key Foo. 1957. Acad. các tên tài liệu đều in nghiêng. PhD thesis. 1957. Loại dữ liệu và trường Trong tệp vidu. Magyar Tud. Moynahan.. article. van Nostrand. Định dạng bằng nhãn các kí tự. [Men68] George A. Menuhin. Mat. Oszt. Fiz. II.

crossref. 4. INPROCEEDINGS Bài báo trong hội nghị với tiêu đề và tên tác giả 7. language. Acad. } @ARTICLE{eM57. author. booktitle. PHDTHESIS Luận án tiến sỹ 11. Stone}}. school. nghĩa là có thể bỏ qua. TECHREPORT Báo cáo kỹ thuật của một trường và một viện 13. chapter. 9. Phần còn lại là các trường cho từng loại. month. pages = {455-460}. 2. BOOKLET Sách in nhưng không có nhà xuất bản. title = {On a Problem of {M. 3. journal. . MANUAL Tài liệu kỹ thuật 8. institution. MASTERSTHESIS Luận án thạc sỹ. mỗi lại có một số trường bắt buộc và một số không bắt buộc. Các trường của các loại tài liệu trên có thể là address. Hungar. INBOOK Một phần cuốn sách như một số chương. trường đầu tiên là từ khóa để tham khảo với lệnh \cite: như ví dụ trên có \cite{gM68} và \cite{eM57}. khoảng trang không có tiêu đề.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu address = {Princeton}. ARTICLE một bài báo trong tạp chí hoặc tập san. INCOLLECTION Một phần cuốn sách với tiêu đề riêng và tác giả 6. year = {1968}. pages. 12. } 137 Sau @ là tên loại tài liệu.}. 5. PROCEEDINGS Tuyển tập hội nghị. key. series. Thường có các loại tài liệu như sau: 1. year = {1957}. UNPUBLISHED Nhưng trang chưa công bố. BOOK Cuốn sách với tác giả hoặc soạn giả hay nhà xuất bản. journal = {Acta Math. MISC Một phần không nằm trong bất cứ tiêu chuẩn nào ở trên (như thư tay) 10. author = {Ernest T.XII. Moynahan}. publisher. Sci. volume = {8}. title.

.}. journal = {Acta Math. howpublished. author = {Ernest T. note Ví dụ: 1. volume = {8}. Stone. Moynahan. Acad. 2. journal. } @ARTICLE{eM57a. type. title = {On a Problem of {M. 455–460 (English). Stone}}. Hungar.3. để cách ra. On a problem of M. 455–460. title. year. Sci. organization. year = {1957}. title = {On a Problem of {M. Sci. Moynahan.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu edition. Sci. Ernest T. year = {1957}. 138 Các trường không phân biệt hoa hoặc không nên ta có thể gõ chữ to nhỏ không ảnh hưởng. pages = {455-460}. On a problem of M. Hungar. no. number. Hungar.2. Hungar. journal = {Acta Math. Acad. pages = {455-460}. Gõ vào @ARTICLE{eM57.}. Russian translation available. Acad. Stone. 5. author = {Ernest T. editor. Ernest T. 8 (1957). number = {5}. ARTICLE Trường bắt buộc: author. volume = {8}. XII. note. number. volume. Stone}}. Chi tiết một số loại tài liệu 1. Acta Math. Acta Math. note = {Russian translation available}.XII. Moynahan}. Sci. Acad. language = {English}. language. Moynahan}. year. Các lệnh của TeX cũng tuân thủ trong các dòng lệnh của trường như: author = {Kurt G{\"{o}}del}. 8 (1957). pages Trường tùy chọn: volume. Sau mỗi trường đều phải có dấu .

language. year = 1968. 2.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu } 139 2. series = "University Series in Higher Mathematics".. note Ví dụ: 1. publisher = "D. March 1968 (English). D. George A. University Series in Higher Mathematics. year = 1968. language Ví dụ: . Menuhin. year Trường tùy chọn: edition. Universal algebra. organization. George A.BOOK Trường bắt buộc: author (or editor). note = "no Russian translation". volume. number. second ed. Universal algebra. title. volume = 58. month. address = "Princeton". language = "English". publisher. publisher = "D. note. D. INPROCEEDINGS Trường bắt buộc: author. 1968.XII. title. Princeton. publisher. series. Van Nostrand. Menuhin". booktitle. editor. Gõ vào: @BOOK{gM68. month = mar. year Trường tùy chọn: address. author = "George A. Menuhin. } @BOOK{gM68a. 58. Menuhin".~Van Nostrand". pages. Van Nostrand. } 3. month. number. title = "Universal Algebra". title = "Universal Algebra".~Van Nostrand". no Russian translation. series. edition = "Second". vol. author = "George A. address. volume. Princeton. address = "Princeton".

7. Konig". year = 1970. available from the Montreal o ce. editor = "G. year = 1970. ed. Konig. month. Konig". author = "Peter A. Proceedings of the Conference on Universal Algebra. booktitle = "Proceedings of the Conference on Universal Algebra". title. } @INPROCEEDINGS{pK69a. series. title = "Composition of Functions". Peter A. publisher = "Queen’s Univ. number. pages. ON". author = "Peter A.XII. Composition of functions.3 Thiết lập cơ sở dữ liệu 140 1. title = "Composition of Functions". H. address. Birnbaum. month = dec.. vol. Proceedings of the Conference on Universal Algebra (Kingston. Konig. address = "Kingston. organization = "Canadian Mathematical Society". 2. Gõ vào: @INPROCEEDINGS{pK69. year Trường tùy chọn: editor. 5. booktitle. } 4.". note. language Cách gõ vào và ví dụ tương tự như phần trên. Queen’s Univ. Peter A. volume.). H. pp. Canadian Mathematical Society. edition. December 1970. volume = 7. note = "available from the Montreal office". 1970. ON) (G. booktitle = "Proceedings of the Conference on Universal Algebra". MASTERSTHESIS hoặc PHDTHESIS . Birnbaum". pages = "1-106". publisher. language = "English". Composition of functions. 1–106 (English).INCOLLECTION Trường bắt buộc: author.

Một tài liệu không được trích dẫn trong tài liệu nhưng muốn liệt kê trong danh sách tài liệu tham khảo thì gõ vào lệnh sau đây ở bất cứ vị trí nào của . month. month. title. institution. title. month. volume. title. address. PROCEEDINGS Trường bắt buộc: title. note 7.XII. title. year. address. month. address. organization. address. chapter or pages. number. Muốn trích dẫn tài liệu có trang [4. note 11. year Trường tùy chọn: editor. language. pages 6. number. BOOKLET Trường bắt buộc: title Trường tùy chọn: author. howpublished. publisher. year. Lấy tài liệu vào 1. publisher. series. edition. Sử dụng bibtex biên dịch XII. month.4. UNPUBLISHED Trường bắt buộc: author. year Trường tùy chọn: type. year. year 8. volume. note XII. number. note. pages 100-130] thì \cite[pages 100-130]{pk57}.year Trường tùy chọn: series. month. school. note 9. pages 12. MISC Trường bắt buộc: Required field at least one of the optional fields must be present Trường tùy chọn: author. INBOOK Trường bắt buộc: author or editor. note. title. organization. edition.1. year Trường tùy chọn: ype. Ta muốn tài liệu nào được liệt kê trong mục tham khảo thì trong văn bản có lệnh \cite{<nhãn tài liệu>} ví dụ \cite{pK57} khi biên dịch bibtex tự động lấy vào. month. pages.4 Sử dụng bibtex biên dịch 141 Trường bắt buộc: author. address. type. 2. address. 3. howpublished.4. note Trường tùy chọn: month. TECHREPORT Trường bắt buộc: author. MANUAL Trường bắt buộc: title Trường tùy chọn: author. note 10.

3. Ở cuối tệp phải có \bibliographystyle{amsplain} \bibliography{vidu} với vidu. .99c The top-level auxiliary file: main.4. XII.’ or a ‘}’ line 12 of file sampartb. Dịch tệp main..tex bằng bibtex. Lệnh \bibliography{vidu} có thể chứa nhiều tệp một lúc như: \bibliography{vidu.XII. 4.4.tex bình thường bằng LaTeX không có lỗi bình thường và chú ý có tệp kết quả main. XII..bib trong thư mục tệp chính.bbl sẽ thấy môi trường tham khảo. 142 XII. Nếu bạn muốn tham khảo mở tệp main. tltiengnga. Các lỗi biên dịch có thể xảy ra 1.bbl và một tệp nhật ký main.baibaomoi} Mỗi tệp trên ta chứa các tên tài liệu riêng như: nhdien.aux The style: amsplain.execho kết quả là tệp main.bib là chỗ chứa các sách và bài báo của tôi.tex bằng Latex hai lần.bib 3. C Version 0.bbl vào.aux. 2.4.tex 1. Nếu thiếu một ngoặc nháy: title = "General Lattice Theory Thông báo lỗi: I was expecting a ‘.2. Tệp chính gọi các thư viện Ta gọi nó là main.4 Sử dụng bibtex biên dịch tài liệu: \nocite{pK57}.blg This is BibTeX. Các bước biên dịch 1.bst Database file #1: vidu.4. Dịch tệp main. Dịch lại main. khi đó Latex lấy tệp main. 4. 2.bib . Như vậy khi chuyển cho người khác tài liệu của mình phải chép cái môi trường này vào văn bản học kèm theo tệp này. Với lệnh \cite{*} thì tất cả tài liệu đều được lấy vào. nhdien.

XII. Từ phiên bản 2. VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch Để quan lý các trích dẫn văn bản từ các phiên bản trước đã có chức năng liệt kê và nhảy tới vị trí trích dẫn này: Menu: LaTeX-->References-->List of Cites Hình XII.5.5 VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch : edition = " : Expanded and Revised".9 cung cấp soạn tệp Bib. 143 XII. XII.5. I’m skipping whatever remains of this entry Warning--missing publisher in fR82 Warning--missing year in fR82 2. Thiếu cú pháp của TeX như dấu $ đều có cảnh báo dòng sai. Soạn thảo tệp bib Khi mở tệp có đuôi Bib thì Menu và nút ở thanh thứ 3 mới sáng lên và tự động tô màu cho các từ khóa: .1: Liệt kê danh sách trích dẫn Để quản lý tốt các trích dẫn theo hướng hiện đại.1.

2. Nhập các thông số để tìm kiếm và được liệt kê ở cửa sổ dưới. Bạn có thể chọn phần định dạng tài liệu tham khảo như phần trước đã nói. 3. trường chính tài liệu màu xanh là bắt buộc. XII. 2.2. Ba nút danh cho tệp Bib sáng lên và nút ở giữa khi nhấn vào sẽ ra liệt kê danh sách các tài liệu ở cửa sổ dưới. Nút xem tất cả thì không cần tìm kiếm các đầu văn bản sẽ được lấy vào hết và làm danh sách. Các từ khóa đặc trưng của tệp bib được tô màu khác nhau như loại tài liệu tô đỏ. các trường phụ màu tím và in nghiêng.XII. Muốn mẫu tài liệu nào thì nhấn đúp vào đó để có mẫu gồm các từ khoa. vậy ta phải tìm kiếm và xem trước: Menu:Tools-->Find and View 1. Tìm kiếm và xem tài liệu Một tệp Bib có thể chứa rất nhiều đầu tài liệu. . 3. ta chỉ điền nội dung thôi.2: Soạn thảo và quản lý tệp bib Ta chú ý những điều sau khi soạn tệp bib: 1. Ở cửa sổ Project có *VieBibtex là các mẫu tài liệu để lấy vào.5 VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch 144 Hình XII.5.

. Có thể thiết lập tệp mới bằng cách lấy tài liệu ở các tệp đã có thông qua Menu: Tools-->Find and Export Hình XII. XII. Hình XII. Hình XII.3: Giao diện tìm kiếm và xem trước trong [Bib style]. 5. tác giả.. Nhấn phím phải chuột vào dòng tài liệu và có Menu tương tác: Lấy khóa.. 4.. Ta có thể gắn vào tệp đã có.5. Ta có thể mở tệp vừa thiết lập.5 VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch 145 Hình XII.6. Nếu có tiếng Việt phải lấy gói cài dấu vào mới biên dịch được. Bạn nhấn các nút View sẽ có kết quả.. Có thể liệt kê nhiều tệp trong Folder.4.5. khi mỗi lần tìm kiếm mới thì dùng nút [DelLog] để xóa các tệp phụ đi. Để tránh biên dịch nhiều lần và vẫn có kết quả từ lần trước. 1. lấy tên. 3. nếu không chọn thì chỉ tệp trước mặt.XII. Ta có thể lập một tệp mới. ta có thể chuyển qua tệp TeX đang soạn và lấy từ khóa vào như hình dưới đây.3. 2. 6. Lấy từ khóa vào tài liệu Khi tìm kiếm kết quả ở cửa sổ dưới.

5 VieTeX quản lý tệp Bib và biên dịch 146 Hình XII.4: Kết quả xem trước Hình XII.5: Lấy từ khóa hoặc tên trích dẫn .XII.

XII. tìm kiếm liệt kê..6. .VieTeX đã cung cấp các khả năng soạn thảo bibtex chính xác như tự động hoàn thành.6 Kết luận 147 Hình XII.. Để đỡ mất công và đẹp tài liệu hãy dùng bibtex..6: Lấy đầu tài liệu sang tệp bib khác XII. Kết luận Một phần không thể thiếu là tài liệu tham khảo cho bất cứ văn bản khoa học nào. xem trước kết quả .

.5.4. . Hướng dẫn biên dịch .4. . . . . . . . . . . . . . XIII. . . . . . . 148 148 149 150 150 151 151 152 153 153 153 153 154 157 158 XIII. .2.4. . . . .3. . . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . Sách về TeX với mã nguồn . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sách về TeX với mã nguồn XIII. . . . . . . . . . . . . .2. . . Giới thiệu . . . . . . . XIII. .¼ ¹ Chương XIII ¹ ¹ ¹ TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ¹ ¹ TeX ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ XIII. . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . .3. . . . .1. . . . . . . . XIII. Kết luận. . . . . Gói lệnh là gì . . . .1. . . . . . . . . .2. . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3. . . .2. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tạo lập gói lệnh . . . . . . . Giới thiệu . . . . . . . XIII. XIII. . . .1. . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . . . . . XIII. XIII. . . .3. . . . . . .2. . . . . . . . Cài đặt và sử dụng gói lệnh . . . . Đặc điểm của gói lệnh . . . . . . . . . . . . . . . . . . .1. . . . . . . . . . . .1. . . .1. . . . . . . .2. . . . . . . . Thay Chương bằng các tiêu đề khác . . . . . . . . XIII. . . . . . . . . . Giới thiệu Rất nhiều tài liệu hướng dẫn về TeX có trên mạng. . Tôi thu thập tại đây một số cuốn sách thông dụng và có mã nguồn TeX để các bạn sử dụng và biết họ sử dụng TeX như thế nào. . . . . . . . . . .3. . . . . . . . . . . . .sty . . . .1. . .2. . . . . .2. . Sử dụng gói lệnh . . . . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .2. . . . . . . . . . Gói lệnh titledot. . . . . . . . . Các luận án mẫu . Cài đặt và sử dụng gói lệnh . . . . . . . . . Những gói lệnh lấy từ trên internet . . . . XIII. . Tôi chỉ kèm theo các tệp TeX còn các dạng khác tự các bạn sẽ biên dịch lấy vì khối lượng của chúng quá lớn không kèm vào VieTeX được. . . . . . . . . . . .3. . . . . XIII. . XIII. . . . . . . . . . . . . . . . . .

uk/tex-archive/info/lshort/ http://vntex. trong VieTeX bạn mở tệp gentle. Nếu chưa có thư mục đó thì lấy ra bằng cách: Menu:Project-->Insert Folder Template-->@BookLaTeX Trong lòng nó là thư mục của các cuốn sách. D. Chú ý các cuốn sách định dạng dịch khác nhau: tex.net/vntexse3.nongnu. Victor Eijkhout.ac.tex và dịch Menu:Execute --> Plain TeX =>DVI 3. Tôi thích nguyên bản chương 6 của Nguyễn Tân Khoa hơn.tex.exe. Hiện nay đang có ở http://www. TeX by topic. TeXnicians reference: Hướng dẫn TeX theo chủ đề. Michael Doob.exe. Hiện tại có http://savannah. A Gentle Introduction to TeX : Đây là cuốn sách hướng dẫn dùng TeX có rất sớm. Tôi cũng chuyển đổi bản chính của Nguyễn Tân Khoa .exe bạn chú ý nhấn các nút tương ứng để biên dịch trong VieTeX.1. Hướng dẫn biên dịch Các cuốn sách được để trong thư mục @BookLaTeX ở cửa sổ dự án.1 Sách về TeX với mã nguồn 149 XIII. A not so short introduction to LaTeX: Nguyễn Tân Khoa dịch sang tiếng việt “Giới thiệu ngắn về LaTeX2e”. bản này dưới dạng mã Unicode.org/projects/texbytopic Tệp chính texbytopic. cần cho ai tìm hiểu sâu về TeX và mở rộng nó.XIII. chương 6 hướng dẫn cài đặt tiếng Việt đã sửa để phù hợp với thay đổi hướng dẫn cài đặt tiếng Việt tại trang Web này. The TeXbook: Đây là cuốn sách đầu tiên của tác giả làm ra TeX Tài liệu này được biên dịch bằng tex.exe hoặc latex. 1. Mỗi cuốn sách có tệp chính và các tệp kèm theo và các bạn có thể đọc được khi nhấn đúp vào nó.exe.2.html Địa chỉ sau cung cấp phông tiếng Việt.org/tex-archive/info/gentle/ Tài liệu này được biên dịch bằng tex.sourceforge. Knuth. Tài liệu này có tại hai địa chỉ http://www. Tobias Oetiker.ctan.tex được biên dịch theo Latex. Trong VieTeX bạn mở tệp texbytopic. trong VieTeX bạn mở tệp texbook.tex và Execute --> Compile LaTeX (hoặc Texify =>DVI) 4.tex và dịch Execute --> Plain TeX =>DVI (Đây là cuốn thử thách với chương trình VieTeX với trên 28000 dòng văn bản) 2.

ctan. TeX for the Impatient : Đây là cuốn sách hướng dẫn dùng TeX có rất sớm.org/tex-archive/info/impatient/ Tài liệu này được biên dịch bằng tex.exe.2 Cài đặt và sử dụng gói lệnh 150 sang dạng mã Unicode đã lâu.tex được biên dịch theo Latex.exe mà trong VieTeX có nút công cụ biên dịch này. Kathryn A. cần thì . A Simplified Introduction to LaTeX Tài liệu này có tại hai địa chỉ http://www.exe.1. 5.tex và Execute --> Compile LaTeX (hoặc Texify =>DVI) Nếu thay đổi lệnh gọi tiếng Việt thì có thể dịch bằng XeLaTeX.tex và Execute --> Compile LaTeX (hoặc Texify =>DVI) 7. Để mở rộng khả năng sử dụng LaTeX và đáp ứng nhu cầu đa dạng với kết quả chuyên nghiệp. tệp chính latexcourse. Bản tiếng Anh đã được tác giả cập nhật mới. Gói lệnh là gì Dùng soạn thảo văn bản bằng LaTeX là dùng các lệnh để điều khiển cho ta kết quả cuối cùng sản phẩm chế bản.ac.exe. Greenberg. Trong VieTeX bạn mở tệp latexcourse.XIII. Harvey J.tex. Trong VieTeX bạn mở tệp lshort.net/vntexse3. Gray. A course of LaTeX : Nguyễn Phi Hùng dịch sang tiếng Việt “Giáo trình LaTeX” Tài liệu này có tại địa chỉ http://vntex. Gary L. Hargreaves. để tham khảo tôi lưu cả bản TeX tiếng Anh và tiếng Việt ở đây: Tệp chính lshort.tex và dịch Execute --> Plain TeX =>DVI XIII. Như vậy gói lệnh giống như thư viện các lệnh.tex và Execute --> Compile LaTeX (hoặc Texify =>DVI) 6.2.uk/tex-archive/info/simplified-latex/ Tệp chính latex.eps (bản TeX tiếng Anh tôi chưa tìm thấy). Cài đặt và sử dụng gói lệnh XIII. không thay đổi gì ngoài việc đặt tên các tệp theo chương và trong nó đều chỉ ra tệp gốc.tex được biên dịch theo Latex. Karl Berry.exe. Trong VieTeX bạn mở tệp latex. trong VieTeX bạn mở tệp impatient.html Tôi đã chuyển sang mã Unicode và tệp ảnh dưới dạng *. Abrahams.tex được biên dịch theo Latex. người ta đã thiết kế cho người sử dụng tạo các gói lệnh dùng chung.2. Paul W.sourceforge. Hiện nay đang có ở http://www.

Đây cũng là mã nguồn mở ai cũng tham khảo được và ai cũng có khả năng thay đổi được...} và biên dịch một lần trước khi dùng lệnh của nó. XIII.\miktex 2.sty Nếu không thấy thì LaTeX báo lỗi không có gói lệnh này. Đó là đưa gói lệnh vào bằng lệnh \usepackage{.2. khi có lời gọi gói lệnh ở phần đầu văn bản như \usepackage{shortlst} LaTeX tìm kiếm tệp shortlst. Ví dụ gói lệnh indentfirst.sty chỉ làm nhiệm vụ làm thụt đầu dòng dòng đầu tiên của đoạn. Gói lệnh cũng có tùy chọn được thiết kế trong gói lệnh trong gói lệnh ví dụ gói phông tiếng Việt có tùy chon utf8 hoặc tcvn như \usepackage[utf8]{vietnam}. Như vậy. mà các từ tiếng Anh thì khác nhau nên hạn chế trùng nhau.2. Đặc điểm của gói lệnh Trong thực tế nhiều gói lệnh dùng chung sẽ có các lệnh trùng nhau và dẫn tới không tương thích với nhau. Nếu không có trong danh sách nó mới báo lỗi.2. đơn giản nhất.9\tex\latex\<tên gói lệnh>\*. các lệnh trong gói lệnh không sử dụng ra ngoài gói lệnh thường có kèm ký tự @. do đó khi sử dụng gói lệnh ta có thể thử hòa nhập được với văn bản của ta không. Cài đặt và sử dụng gói lệnh Khi biên dịch LaTeX.. Ví dụ trước khi đưa ra dùng lệnh \section người ta xây dựng lệnh phụ trong gói lệnh \@section.. Thực tế để làm ra một gói lệnh là gom một số lệnh vào một tệp có đuôi sty. nếu không có mới đi tìm ở thư mục cấu hình sẵn như trong MiKTeX là . .XIII. vì ký tự này trong văn bản bình thường là 1 ký tự đặc biệt. vì quy tắc viết cấu trúc gói lệnh là phải tham khảo gói lệnh tương tự có thể. Nhưng trong MiKTeX có cơ chế tìm ngay trong danh sách gói lệnh nếu có nó sẽ nạp vào. . Thực sự có nhiều gói lệnh không dùng chung với nhau trong một văn bản và dẫn tới biên dịch bị lỗi.2 Cài đặt và sử dụng gói lệnh 151 đưa ra dùng. XIII.3. Mặt khác người ta cố gắng đặt các lệnh là nguyên từ tiếng Anh. Một gói lệnh chỉ nhằm một mục đích làm một việc cụ thể càng tốt và có một số lệnh sử dụng ít nhất.sty ở cùng thư mục với tệp văn bản. Ta có thể sử dụng gói lệnh bất kỳ bằng cách + Đặt tệp gói lệnh đó tại thư mục tệp văn bản + Đặt gói lệnh tại một thư mục mà LaTeX chứa các gói lệnh như ví dụ MiKTeX ở trên. Nghĩa là tạo một thư mục và chưa gói lệnh vào đó và sau đó cập nhật cấu . không cần thì thôi cũng không ảnh hướng đến kết quả. Trường hợp không tương thích không nhiều lắm. các bạn định hướng từ trước đĩa gói lệnh ở đâu.

2 Cài đặt và sử dụng gói lệnh 152 hình MiKTeX. Gói lệnh do vậy luôn luôn được sửa đổi và cập nhật tốt hơn.sty chẳng hạn.pdf XIII.org/ và trang web của tác giả hoặc cơ quan tạo ra nó.pdf xem trước và tệp shortlst. Như vậy bản đã có trong MiKTeX là dừng lại lúc phát hành phiên bản MiKTeX..dtx về thư mục đặt gói lệnh này.2. Khi đó ta vào http://www. Những gói lệnh lấy từ trên internet Một gói lệnh thường được lưu trữ ở http://tug.\miktex 2.4. .7\doc\latex\beamer\doc\beameruserguide. nếu có sử dụng sau đó ta phải lấy ở internet.1: Gói lệnh trên CTAN Bạn có thể lấy tệp shortlst. mặt khác rất nhiều gói lệnh không có trong MiKTeX ví dụ như shortlst.XIII. các tài liệu đó trong thư mục sau đây các bạn nên vào đó mở tệp pdf để xim ví dụ như gói lệnh beamer. + Rất nhiều gói lệnh trong MiKTeX khi cài đặt xong đã có các tệp vị dụ và tệp hướng dẫn sử dụng.ctan.org/tex-archive/macros/latex/contrib/shortlst/ Hình XIII.ctan. Trong VieTeX bạn chọn Menu:tools–>MiKTeX Setting sau đó nhấn nút [refresh FNDB] để cập nhật đường dẫn.sty rất có ích và tự học tập được: .

Gói lệnh titledot. Tôi viết thêm cho cả \subsection.3. Rất nhiều gói lệnh mới được lập ra bởi dựa vào nhiều gói lệnh đã có. Nội dung.3 Gói lệnh titledot.sty và titletoc. rất nhiều gói lệnh đã có sẵn).ctan. nghĩa là biên dịch bình thường như tệp có đuôi TeX. Nhưng có thể trong thực tế ta ứng dụng vào mục đích tương tự văn bản của ta đó cũng là sáng tạo khi dùng TeX.dvi bình thường.sty và titletoc.sty có tại http://www.ins (Khi lấy về chưa có) ta có thể xem tệp shortlst.org/tex-archive/macros/latex/contrib/misc/ Gói lệnh này cũng chấm các số nhưng chỉ cho lớp article.* mới nhìn thấy shortlst.. bạn có thể làm được không cho tiếng Việt ta? XIII.dtx bằng VieTeX và nhấn phím biên dịch ra DVI.dvi đầy đủ. vấn đề này tôi hiểu rất ít có tài liệu clsguide.sty thỏa mãn các yêu cầu trên.ins. Ngoài ra chỗ mục lục không gắn chữ [Chương] vào mục lục được.XIII.3.sty để làm ra gói lệnh titledot.sty XIII.sty 153 + Sau đó mở tệp shortlst.sty tại http://tug.dvi và shortlst. Kết luận + Vấn đề là lập trình tạo ra gói lệnh thế nào. Trước đây tôi thường tư vấn là chấm thêm điểm vào định nghĩa các số đếm của lớp văn bản.cls và chỉ cho \section.1. Một vấn đề nữa là thay chữ Chương bằng Chuyên đề.5. Lại biên dịch tập này và xem được tệp shortlst.ins bằng VieTeX (chú ý khi mở không phải đuôi tex nên phải chọn mở tệp *. + Lại mở tệp shortlst. Một tệp mới sinh ra là shortlst. XIII.ctan.sty và ta sử dụng gói lệnh này được.pdf trên mạng hướng dẫn làm lớp văn bản và gói lệnh nếu bạn nào cần tìm kiếm về tự học.2.2. Tạo lập gói lệnh Tôi cũng đã tham khảo gói lệnh secdot.. XIII. Gói lệnh đòi hỏi hai gói lệnh titlesec.org/tex-archive/macros/latex/contrib/titlesec/ . thì làm thế nào? Tôi đã dựa vào gói lệnh titlesec. Nhưng nhiều khi giữa tiêu đề và mục lục chấm không được hay lắm. Giới thiệu Rất nhiều người muốn các số các đoạn với tiêu đề có dấu chấm. + Một gói lệnh khi thiết kế người tạo ra nó nhằm một mục đích nào đó..3. \chapter nếu dùng cho tiếng Anh thì cũng tốt. Tôi cũng gửi kèm đây để các bạn tham khảo. Kết quả sinh ra tại thư mục đó tệp shortlst.

8pc] {\addvspace{3pt}\bfseries} {\contentslabel[\thecontentslabel. XIII. Cho lớp văn bản article \documentclass{article} \usepackage[utf8]{vietnam} \headsep=12pt \usepackage{titledot} %\usepackage[nosubsection]{titledot} \begin{document} \section{Giới thiệu}\label{sec:sec1} \subsection{Cấp hai}\label{subsec:sec1} \subsection{Cấp ba}\label{subsubsec:sec1} \section{Ví dụ chấm}\label{sec:sec2} .8pc] {\addvspace{3pt}\bfseries} {\contentslabel[\hfill\@tenchuong \ \thecontentslabel.sty và titletoc.3.8pc}} {} {\dotfill\quad\thecontentspage} \titlecontents{subsection}[2.sty.3 Gói lệnh titledot. Sử dụng gói lệnh Chỉ cần đưa vào \usepackage{titledot} mà không cần đưa vào hai gói lệnh titlesec.XIII.8pc] {\small} {\thecontentslabel.3.]{1. Ngoài ra còn tùy chọn in mục lục với subsection không xuống dòng.3.sty và định nghĩa lại \titlecontents{chapter}[ 4.1. } {} {\dotfill\quad\thecontentspage} 154 Những lệnh này chỉnh lại mục lục in ra cho đẹp.3. XIII.]{6pc}} {} {\dotfill\quad\thecontentspage} \titlecontents{section}[2.

3.2. Nếu có tùy chọn [nosubsection] thì các subsection chạy theo hàng ngang chứ không xuống dòng.XIII. Như \usepackage[nosubsection]{titledot} 2. Các chỉ số tham khảo ở cuối không có dấu chấm. Cho lớp văn bản book.cls Phần đầu không thay đổi gì chỉ thay article bằng book \documentclass{book} \usepackage[utf8]{vietnam} \headsep=12pt .sty $\therefore$ (\ref{sec:sec1}) tham khảo (\ref{sec:sec2}) (\ref{subsec:sec1}) tham khảo (\ref{subsubsec:sec1}) \tableofcontents Cho kết quả 155 Hình XIII.2: 1. XIII.3 Gói lệnh titledot.3.

3 Gói lệnh titledot.3: và Hình XIII.XIII.sty \usepackage{titledot} %\usepackage[nosubsection]{titledot} \begin{document} Cho kết quả mặc định 156 Hình XIII.4: .

XIII.3 Gói lệnh titledot.sty

157

XIII.3.4. Thay Chương bằng các tiêu đề khác
Ta định nghĩa lại các tiêu đề đó \documentclass{book} \usepackage[utf8]{vietnam} \headsep=12pt \usepackage{titledot} \titlename{Chuyên đề} \begin{document} \renewcommand{\chaptername}{Chuyên đề} Cho kết quả mặc định

Hình XIII.5: và (XIII.3.1) tham khảo (XIII.3.2) (XIII.3.3.1) tham khảo (XIII.3.3.2)

XIII.4 Các luận án mẫu

158

Hình XIII.6:

XIII.4. Các luận án mẫu
Để dễ dàng viết luận án bằng LaTeX tôi cố tình kèm theo 3 luận án với định dạng chung và riêng để các bạn lựa chọn. Bạn vào lấy ra Menu: Project-->Folder Template-->@luanan Và các thư mục sau đây: 1. khoaluanhai : Đây là luận án của em Trịnh Văn Hải Các tệp TeX trong thư mụ c~\vietex\template\luanan\khoaluanxuyen\ bialuanan.tex, chuong1.tex,chuong2.tex, chuong3.tex. ketluan.tex,phuluc.tex khoaluanhai.tex--> tệp chính gọi các tệp khác vào loicamon.tex, loinoidau.tex, tailieuthamkhao.tex và các tệp hình khác Mẫu luẫn án có dùng các gói lệnh kèm vnextsizes.sty-->Gói lệnh định cỡ phông 13pt titledot.sty -->Gói lệnh để có dấu chấm các số tiêu đề Biên dịch chỉ theo TeX-->PDF. 2. khoaluanhoa: Đây là khóa luận của Trần Thị Ninh Hoa K51T Ngoài các gói lệnh thông thường có gói titledot.sty dùng làm mục lục có chữ Chương. Dùng lệnh \fontsize{14pt}{18pt}\selectfont để phóng chữ : Thông số thứ nhất là cỡ phông 14pt, thông số thứ 2 là độ cao của dòng. Gói phông \usepackage{mathptmx} và \usepackage{mathpazo} làm phông chữ và công thức đẹp hơn. Biên dịch theo TeX-->DVI. 3. khoaluanxuyen: Đây là luận án của em Nguyễn Thị Xuyên Các tệp TeX trong thư mụ c~\vietex\template\luanan\khoaluanxuyen\ bialuanan.tex, chuong1.tex,chuong2.tex, chuong3.tex. ketluan.tex

XIII.4 Các luận án mẫu

159

khoaluanxuyen.tex--> tệp chính gọi các tệp khác vào loicamon.tex, loinoidau.tex, tailieuthamkhao.tex và các tệp hình khác. Mẫu luẫn án có dùng các gói lệnh kèm vnextsizes.sty-->Gói lệnh định cỡ phông 13pt titledot.sty -->Gói lệnh để có dấu chấm các số tiêu đề alnumsec.sty-->Dánh số chương theo kiểu La Mã, bạn có thể bỏ được. Biên dịch theo cà TeX-->DVI hoặc TeX-->PDF đều được. 4. khoaluanmau: Đây là mẫu cơ bản nhất và bạn có thể thiết kế cho mình.

. . . . . nhất là các phím gọi tắt. . . . . . . . . . . . . . . . .6. . . . . . . . . . XIV.2. . . hay cắt dán. . . . . . . . . . . và các thao tác khác. . . . XIV. .8.1. . . . . . .. . . . . . Chức năng LaTeX . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Graphics . . XIV. . . XIV. . . . . . XIV. . . .4. . . . . . . XIV. . . . . . . .¼ ¹ Chương XIV ¹ ¹ ¹ THỰC ĐƠN CHÍNH ¹ »»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»»» ¸ ¾ XIV. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Mark . . . . . . . . . . XIV. . . . . .5. . . . . . . . . .12. . . . . . cắt dán. . . . . . . . XIV. . . . .15. . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . XIV. . . . .. . . . .Sao chép. . . . . . . Chức năng Project . . . . .. . . . . Chức năng Search. . . . . . . . XIV. . . . . . XIV. . . . . . . Chức năng Options . . . . . . . Chức năng Edit . . . . . . . . . . . . . . . . . . . đều thống nhất trong Window như: . . . . . . . XIV. . . . Chức năng Block. . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .14. . . Chức năng Insert . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Window . . . . . . . . .11. . . . . . . . . . . Chức năng Help . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Users . . . . . . . . . . . . . nháy ba nháy liên tục là chọn dòng. . . . . . . . . . . .Cụ thể tôi liệt kê theo Menu các chức năng. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .16. . . . . . Chức năng Macro . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chức năng Tools . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 174 175 176 176 177 Trên quan điểm không làm cách biệt với các chương trình soạn thảo khác. . .7. . .3. . . . . . .. .9. . . . . . . . . . . . . XIV. . .10. . . . . . XIV.13. . . . Chức năng Execute . . . . . . . . .Nháy chuột đúp vào một từ là chọn từ đó. . . . . . . . . . Chức năng File . . . . . . XIV. . . . . . . .

.. Chức năng File Chức năng File New Open ReOpen Favorites Revert Open Include File Open in Notices Save Save As. Close Close All but me Close All Set Read Only Statistics Current File All Open Files File System Info Page Setup Print Exit VieTeX Sử dụng Mở tập mới Mở tệp đã có Mở tệp đã dùng gần đây (khoảng 20 tệp về trước) Gắn các tệp quan tâm cho các lần sau Mở lại văn bản thay cho văn bản đang soạn (Đang soạn bị lỗi muốn bỏ văn bản đó.. Thuộc tính hệ thống của tệp Đặt máy in tệp nguồn Tệp hiện hành Thoát khỏi chương trình . Save All Save Copy As. .1 Chức năng File 161 XIV. . Rename. số từ. Thông kê tất cả tệp mở: Ngày tháng lập...XIV.....1. chưa ghi) Mở tệp trong văn bản sau lệnh \input{} hoặc \include{} Mở tệp vào cửa sổ dưới có nhãn Notices (Dùng tham khảo nội dụng tệp mở ở đây) Ghi lại tệp hiện hành Ghi lại tệp tên khác Ghi lại tất cả tệp đang mở Ghi nội dung hiện hành vào tệp với tên mới (Lưu nội dung mới soạn mà không cần ghi vào tệp cũ) Đổi tên tệp đang mở Đóng tệp lại Đóng các tệp đang mở trừ tệp hiện trước mặt Đóng nhiều tệp một lúc Đặt các tệp chỉ đọc Thống kê Thông kê tệp hiện thời: Ngày tháng lập.. số từ.

2.XIV. Chức năng Edit Chức năng Edit Undo Redo Undoing All Undo All Redo All Erase Buffer Cut Copy Copy All Append Append Clipboard Copy Append Clipboard Cut Erase Clipboard Paste Swap with Clipboard Delete Delete All Select All Select Word Select Paragraph Select in Braces Trim Header-Tail lines Compress whitespaces Compress whitelines Words Tabs to spaces Delete Word left Delete Word right Sử dụng Phục hồi từ vừa xóa Phục hồi lại cái vừa phục hồi Phục hồi tất cả Phục hồi tất cả Phục ngược với phục hồi tất cả Xóa bộ nhớ đệm Cắt văn bản vào bộ nhớ (bôi đen) Chép văn bản vào bộ nhớ (bôi đen) Chép toàn bộ văn bản vào bộ nhớ Gắn vào cuối bộ nhớ phần đã chọn kiểu chép Gắn vào cuối bộ nhớ phần đã chọn kiểu cut Xóa bộ nhớ phụ Đưa văn bản từ bộ nhớ ra dấu con trỏ Đưa nội dung chọn vào bộ nhớ và đưa nội dung bộ nhớ thế vào đó Xóa kí tự phía sau hoặc vết bôi đen Xóa toàn bộ văn bản thành tệp trống Chọn tất cả văn bản Chọn một từ (có thể nhấn đúp vào từ đó) Chọn một khối đoạn Chọn trong các dấu {}[]() (để con trỏ sau các dấu bắt đầu) Xóa khoảng trắng đầu và cuối dòng Xóa khoảng trắng giữa các từ để một dấu cách trắng Xóa dòng trắng giữa các dòng để một dòng cách trắng Thao tác trên một từ Chuyển dấu khoảng thành một kí tự trắng Xóa từ bên trái dấu con trỏ nhấp nháy Xóa từ bên trái dấu con trỏ nhấp nháy .2 Chức năng Edit 162 XIV.

3 Chức năng Block 163 XIV..3.XIV. Chức năng Block Chức năng Block Add Header-Tail block Change Case UpperCase LowerCase SetencesCase ProperCase InvertCase Begin Selected Rectangle End Selected Rectangle Rectangular mode Write Selection to File Append Selection to File Go to Begin Selection Go to End Selection Selection Duplicate Indent Block Unindent Block Strip First Character Strip Last Character Block Delete Left Blanks Delete right Blanks New Fold Add Fold Command Fold All Expand All Fold Current Group Expand Current All Folding Force Folding Force Expanding Sử dụng Thêm vào đầu và cuối khối một số từ Phục hồi lại cái vừa phục hồi Làm chữ hoa phần đã chọn Làm chữ nhỏ phần đã chọn Làm câu có chữ hoa đầu tiên Các từ trong câu đều làm hoa chữ đầu Làm chữ nhỏ thành hoa và chữ hoa thành nhỏ Bắt đầu chọn chọn văn bản Kết thúc chọn chọn văn bản Chọn văn bản theo khối hình chữ nhật Ghi văn bản chọn vào một tệp Gắn phần chọn vào đôi một tệp đã có Con trỏ nhảy tới đầu phần đã chọn Con trỏ nhảy tới cuối phần đã chọn Nhân đôi khối chọn Dịch chuyển khối chọn hình chữ nhật về bên phải Dịch chuyển khối chọn hình chữ nhật về bên trái Xóa ký tự đầu tiên của dòng Xóa ký tự cuối cùng của dòng Thao tác trên một khối Xóa khoảng trắng bên trái khối chọn Xóa khoảng trắng bên phải khối chọn Làm một Folder trong %<[ ..%]> Làm một Fold đặc biệt Gấp toàn bộ thư mục kẹp gấp Mở toàn bộ thư mục kẹp gấp Gấp thư mục kẹp gấp hiện thời Mở thư mục kẹp gấp hiện thời Kẹp gấp Cho phép thực hiện kẹp gấp Cho phép thực hiện mở kẹp gấp .

.. Complete word Paste From File Header Doc/Comment Duplicate Line Transpose Move Line Up Move Line Down Copy Line Cut Line Delete Line Line Break->Wrapping Wrapping-> Line Break Double Line->Single Line Single Line->Double Line Insert Filenames Current Filename Current Directoryname Current Full Filename Time/Date dd/mm/yyyy mm/dd/yyyy yyyy/dd/mm yyyy/mm/dd Set Mark Date Sử dụng Điền/Bỏ dấu % chú thích Điền/Bỏ dấu \\ xuống dòng Đưa phần đầu và cuối mỗi dòng một số ký tự Đưa số vào các dòng đã chọn Sắp xếp các dòng đã chọn theo chữ cái Hiện danh sách hoàn thành của từ Đưa nội dung một tệp vào vị trí con trỏ Đưa nội dung chú thích hoặc các mẫu đầu văn bản vào vị trí con trỏ Nhân đôi dòng hiện thời Chuyển dòng hiện thời lên Chuyển dòng hiện thời lên dòng trên Chuyển dòng hiện thời lên dòng dưới Chép dòng hiện thời vào bộ nhớ Chuyển dòng hiện thời vào bộ nhớ Xóa dòng hiện thời Nối các dòng lại làm một dòng (có bôi đen) Ngắt các dòng dài trên màn hình thành các dòng riêng Xóa các dòng trắng Thêm các dòng trắng vào mỗi dòng Đưa tên tệp đang mở vào văn bản Đưa tên thư mục của tệp đang mở vào văn bản Đưa tên tệp đang mở vào văn bản với cả đường dẫn Ngày/Tháng/năm Tháng/NGày/Năm Năm/Ngày/Tháng Năm/Tháng/Ngày Đặt dấu cách ngày tháng năm .XIV. Short Lines .4 Chức năng Insert 164 XIV. Chức năng Insert Chức năng Insert (+/-) Comment % (+/-) New Lines\\ Add Header-Tail Lines Enumerate Lines .4...

. Chức năng Search Chức năng Search Find Find Next Find Previous Selected Find Incremental Find Replace..5..XIV. Check {[($)]} Return Current Line Go to Line Go to Last Change Jump to Matching Braces Jump Label Go in Document Top Buttom Paragraph Start Paragraph End Line Wrap Start Line Wrap End Line Start Line End Word Start Word End Sử dụng Tìm theo từ gõ vào Tiếp tục tìm từ trên xuống Tiếp tục tìm từ ngược lên Tìm theo từ đang chọn trong văn bản Tìm nhanh quay vòng có giao diện phụ trợ Thay từ bằng từ khác Tìm từ trong tệp khác Kiểm tra các dấu móc có đối xứng không Đi đến dòng con trỏ nhấp nháy vì đã cuộn đi rồi Đi đến số dòng Đi đến số dòng Nhảy sang dấu ngoặc đối diện Từ nhãn trong văn bản nhảy đến nhãn Đưa đến Về đầu văn bản Về cuối văn bản Về đầu đoạn văn bản con trỏ đang đứng Về cuối đoạn văn bản con trỏ đang đứng Đến đầu dòng chỗ ngắt trên màn hình Đến cuối dòng chỗ ngắt trên màn hình Đến đầu dòng Đến cuối dòng Đến đầu từ Đến cuối từ . Find in Files.5 Chức năng Search 165 XIV..

6 Chức năng Mark 166 XIV. Đến chỗ đánh dấu tiếp theo gần nhất Đến chỗ đánh dấu phía trước gần nhất Xóa tất cả các dấu Cắt tất cả dòng đánh dấu vào bộ nhớ (thành các dòng liền nhau) Chép tất cả dòng đánh dấu vào bộ nhớ (thành các dòng liền nhau) Đưa bộ nhớ ra các dòng đánh dấu (thay thế dòng đánh dấu) Xóa tất cả dòng đánh dấu .XIV.6. Chức năng Mark Chức năng Mark Colour All Find Clear All Clour Find Colour Selected Clear Colour Selected Set Colour Modification Clear Colour Modification Hide Lines In Selected Area Up to Curent line Between Mark Lines Memorize Console Position Return Console Position Memorize Selection Return Selection Select from Console Mark Colour from Console Mark Mark Position Next Mark Previous Mark Clear All Marks Cut Marked lines Copy Marked lines Paste Marked lines Delete Marked line Sử dụng Tô màu tất cả các từ tìm được Xóa màu kiểu từ tìm được Tô màu những khối đã chọn Xóa kiểu mầu khối chọn Đặt tô màu khi gõ vào bất cứ thay đổi nào Xóa tất cả kiểu màu thay đổi Ẩn các dòng đã chọn Ẩn từ đầu đến dòng hiện thời Ẩn giữa hai dòng đánh dấu Nhớ vị trí con trỏ Trở lại vị trí con trỏ dù ở bất cứ đâu Nhớ khối đã chọn Trở lại khối đã chọn Bôi đen từ dấu nháy con trỏ To màu từ dấu nháy con trỏ Đánh dấu vị trí dòng: trong chế độ lề có dấu chấm tròn đỏ bên cạnh để đánh dấu.

7 Chức năng Macro 167 XIV.7. Run User Macro Sử dụng Lấy danh sách viết tắt dòng của mình Tạo lệnh viết tắt theo dòng Lấy danh sách viết tắt khối của mình Tạo lệnh viết tắt theo khối Xem tất cả các lệnh viết tắt Sử dụng tất cả lệnh viết tắt Lấy nội dung Clip có đuôi *.. Get Environment List Get Autocompete from Dictionary Auto Compete TeX Only Check Current Script Load Current Script Script Management View Script Command Save Memory Script Load Script File Start/Stop Record Create User Macro . Lập các Macro Chạy các Macro .XIV. Chức năng Macro Chức năng Macro Create Abbreviation Get my line Abbreviation Create line Abbreviation Get my Block Abbreviation Create Block Abbreviation View All Abbreviations All Abbreviation Listings Get Clip File ReGet Clip Save As Clip from Projectnote Save As Clip in Folder AutoComplete by Dictionary Change AutoComplete Dic.vie Thực hiện lại tập Clip Ghi bên cửa sổ Project vào Tệp Clip Ghi phần đã chọn thành Clip vào cây Project Đánh dấu hoàn thành tự động bằng danh sách từ điển Đổi danh sách hoàn thành tự động Lấy danh sách các môi trường Lấy danh sách từ điển để hoàn thành Chỉ hoàn thành tự động các lệnh TeX Kiểm tra văn bản Script có lỗi không Đưa Script vào bộ nhớ để sử dụng Giao diện quản lý các Scripts Xem các lệnh để viết Script Ghi Script trong bộ nhớ vào một tệp Đưa Script trong một tệp vào bọ nhớ để dùng Làm bản ghi Macro khi đang gõ vào bắt đầu và kết thúc..

mp Acymptote....style VieTeX.bib Metapost.. tô màu.XIV.log Restore Default Restore last Configuration Restore Default Keyword Restore Lexer Default Enable/Disable Keys Compiler Menu Editor Language View Bar Statusbar First Toolbar Second Toolbar Tabbar Run Programs Tool Right Bar Math Font Toolbar LaTeX Accent Toolbar Sum Toolbar Parameter Toolbar English Dictionary Vietnamese Dictionary TeX AutoComplete Dictionary Known TeX Dictionary Show White Spaces Show Line Numbers Show Line Ending Show Indentation Guide Sử dụng Đặt cấu hình màn hình. . biên dịch. Đặt các mầu và Phông Đặt các mầu và Phông cho soạn thảo mặc định Đặt các mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh TeX Đặt các mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh bib Đặt mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh Metapost Đặt mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh Asymptote Đặt mầu và Phông cho soạn thảo các lệnh viết Script Đặt mầu và Phông cho Tập nhật ký biên dịch tệp.vts VieLogTeX. Chức năng Options Chức năng Options Configuration .8 Chức năng Options 168 XIV.tex VieBibTeX. Change Style Default. Phục hồi mặc định Trả lại cấu hình gần nhất Trả lại từ khóa phím tắt đã thay đổi Đặt trả lại chức năng tô màu mặc định Dùng hoặc không phím gõ tắt sau: Các phím tắt dùng biên dịch Các phím tắt trình đơn chương trình Các phím tắt soạn thảo Các phím tắt tự định nghĩa Thanh trạng thái dưới cùng Thanh các nút công cụ thứ nhất Thanh các nút công cụ thứ hai Thanh các tiêu đề của tệp Thanh chương trình phụ Thanh đứng bên phải Thanh các nút cho phông toán Thanh các nút cho phông LaTeX Thanh các nút cho phông toán Thanh các nút cho lệnh có đối số Từ điển tiếng Anh cho kiểm tra chính tả Từ điển tiếng Việt cho kiểm tra chính tả Từ điển lệnh TeX cho tự hoàn thành Từ điển lệnh TeX đã biết Kí tự trắng thay bằng dấu chấm Hiện số dòng Hiện dấu ngắt dòng Hiện đường đứng đánh dấu hết dòng .8.asy VieScript..

Chức năng Project Chức năng Project New Project . Save Project Project Save As . Open Project ...bak Đặt tô mầu giữa hai dấu $ Cài đặt Phông soạn thảo mặc định Đặt mã soạn thảo loại Unicode Ngắt dòng theo chiều ngang màn hình Cho phép ngắt dòng Hiện ký hiệu ngắt dòng Dòng ngắt thụt vào so với lề 169 XIV. Rename Project .9. ReOpen Project ...9 Chức năng Project Show Mark Margin Show Fold Margin Autoclose$)]}> Auto Spell Check Autocompletion File Backup Colour Math Mode Change Default Font Unicode: UTF-8 Word Wrap Show Wrap Show Wrap Symbol Show Wrap Indent Hiện cạnh đứng để đánh dấu ở trên Hiện cạnh đứng để đánh dấu kẹp gấp ở trên Đánh dấu có dùng tự động đóng hay không Kiểm tra chính tả tự động không? Dùng tự động hoàn thành không? Đặt chế độ làm tệp *.. Những thư mục mẫu LaTeX 8 cuốn sách có mã nguồn học TeX Các tệp mẫu câu tiếng Anh về toán Các tệp mẫu đề thi trắc nghiệm Mẫu luận án Cao học và Tiến sỹ Mẫu làm sách Toán Gói ký hiệu Toán học Các mẫu một số gói lệnh Một số mẫu công văn giấy tờ Một số bài thơ hay ....vtp Mở lại các Project đã thực hiện Ghi lại khi đã làm dự án. nhất là đã thêm tập vào Ghi lại dự án với tên khác Đổi tên dự án Đóng một dự án lại Đặt tệp chính là đang mở để biên dịch Đặt tệp hiện tại là tệp chính Lưu dấu vết các tệp chính đã dùng Thêm tệp hiện hành vào cây thư mục Mở tệp chính Danh sách các thư mục trong cây dự án được lưu trữ theo vết và dùng lại được... Remove Project Set Typeset Open file Set Me As Typeset Main file ReSet Typeset Main file Add Current to Folder Open Typeset Main file ReSet Folder Folder Template @BookLaTeX @Maucau @Tracnghiem @Luanan @Lamsach @PackagesSymbols @Packages @Documents @Sotaytho Sử dụng Mở một dự án mới Mở dự án có sẵn *.XIV.

. Công cụ tìm mục lục.XIV..exe Xem kết quả tệp Dvi tại dòng của tệp nguồn TeX tương ứng Biên dịch bằng Texify sang Dvi Chuyển từ Dvi Sang Ps : Dùng dvips Xem tệp Ps bằng GSView Phải cài trước và đặt đường dẫn trong mục cấu hình Chuyển dvi sang pdf bằng ps2pdf Xem tệp pdf bằng Acrobat Reader: Phải cài trước Dùng pdflatex.exe Xem kết quả tệp Dvi: yap.. Ví dụ và tệp Metapost ... Ví dụ làm trình chiếu. Chức năng Execute Chức năng Execute Typeset Combination Choose Typeset Combination LaTeX Compile Dvi View Dvi Search Line Texify=>DVI DviPs =>PS GSView Ps Ps2Pdf=>PDF Acrobat View Pdf PDFTexify=>PDF DviPdf => Pdf PDF Search Typeset Selected Typeset at Current Line Typeset Between Marks XeLaTeX=>PDF XeTeX =>PDF PDFLaTeX =>PDF Sử dụng Sắp chữ theo tổ hợp Chọn Sắp chữ theo tổ hợp Biên dịch tệp LaTeX sang Dvi : Latex.. .10.exe : Biên dịch tệp TeX .10 Chức năng Execute Folder Symbols *Arrows *Operators *Relations *Greek *Others Folder Tools *VieBibTeX *VieMetapost *VieRepresentation *Tools *VieScript *VieCollection *VieMacroFiles Filenames in Current Folder Filenames in Current Dir 170 Những thư mục ký hiệu Kí hiệu mũi tên Kí hiệu toán tử Kí hiệu quan hệ Chữ cái Hy Lạp Các kí hiệu khác Những công cụ soạn TeX Những Clips để soạn tệp Bib .exe chuyển tệp Unicode lấy phông từ Window sang tệp Pdf Dùng xetex. . Loại Macro riêng của VieTeX Tập hợp các lệnh người dùng có thể cho thêm Tập hợp các lệnh người dùng có thể cho thêm Liệt kê danh sách tệp theo Folder Liệt kê danh sách tệp theo thư mục máy tính XIV. hình.exe : Biên dịch tệp LaTeX sang Pdf Chuyển tệp Dvi thành tệp Pdf Tìm tới tệp PDF Biên dịch đoạn đã chọn Biên dịch từ đầu đến dòng hiện thời Biên dịch nội dung gữa hai đánh dấu ở lề xelatex..exe: Biên dịch tệp TeX Dùng pdflatex. bảng..

11.exe : Biên dịch tệp Plain TeX sang Dvi Dùng tex. Chức năng LaTeX Chức năng LaTeX Favorites Commands Font size \tiny \scriptsize \footenotesize \small \normalsize \large \Large \LARGE \huge \Huge \scriptscriptstyle \scriptstyle \textstyle \displaystyle Font Format \verb!! \textnormal{} \textbf{} \textit{} \textsl{} \texttt{} \textsc{} \textsf{} \emph{} {\mdseries } {\bfseries } {\rmfamily } {\sffamily } {\ttfamily } {\upshape } Sử dụng Lệnh treo từ thư mục * và tự gắn vào Danh sách chấm điểm 6pt 7pt 8pt 9pt 10pt 12pt 15pt 17pt 19pt 27pt Cỡ chỉ số nhỏ Cỡ chỉ số mũ Cỡ cùng văn bản Cỡ công thức 1 dòng Định dạng Phông Nguyên lệnh Phông chuẩn khi đặt Phông đậm Phông nghiên Phông ngả Phông đánh máy Phông chữ hoa Phông không chân Phông nghiêng Phông đậm Phông đậm Phông bình thường Phông không chân Phông đánh máy Phông đứng .11 Chức năng LaTeX PDFTeX =>PDF LuaTeX =>PDF LuaLaTeX =>PDF PlainTeX=>DVI AMSTeX=>DVI Run Command Line Run in Output Dùng pdftex.XIV.exe : Biên dịch tệp TeX Dùng luatex.exe : Biên dịch tệp TeX Dùng lualatex.exe : Biên dịch tệp TeX Dùng tex.exe : Biên dịch tệp AmsTeX sang Dvi Chạy theo dòng lệnh một chương trình bấy kì Đánh dấu biên dịch trong cửa sổ hay không 171 XIV.

chương.XIV.. . Chú thích Lệnh LaTeX Lệnh cơ bản của tài liệu liệt kê ở cửa sổ dưới 172 .11 Chức năng LaTeX {\slshape } {\itshape } {\scshape } Math Fonts LaTeX Fonts Colors Textcolor Rowcolor Columncolor Colours Colorbox Definecolor Fcolorbox Change Color Section Commands \part{} \chapter{} \section{} \subsection{} \subsubsection{} \paragraph{} \subparagraph{} appendix bibliography \tableofcontents \listoffigures \listoftables \centerline{} \leftline{} \rightline{} ref-label \index{} \label{} \ref{} \eqref{} \pageref{} \cite{} \bibitem{} \tag{} \notag \numberwithin{}{} \footenote{} LaTeX Commands Format document Phông ngả Phông nghiêng Phông chữ hoa Các lệnh phông của toán Chọn Phông văn bản của LaTeX Chọn màu trực quan Tô màu chữ Tô màu hàng trong bảng Tô mầu cột trong bảng Các laoị màu Hộp tô màu Định nghĩa màu Hộp có khung tô màu Đổi màu thôi Các lệnh làm đoạn Phần văn bản Chương văn bản Phần văn bản Phần văn bản nhỏ Phần văn bản nhỏ nữa Đoạn văn bản Đoạn văn bản nhỏ Phần phụ lục Tài liệu trích dẫn Mục lục Danh sách hình Danh sách bảng Căn dòng vào tâm Căn dòng bên trái Căn dòng bên phải Nhãn và chỉ danh mục Làm chỉ số Gán nhãn Đánh số theo nhãn Đánh số theo nhãn có dấu ngoặc tròn Đánh số theo nhãn số trang Trích dẫn tài liệu theo nhãn Gán nhãn tài liệu dẫn Gán nhãn thay vào chỗ số mặc định Không đánh số Đánh số theo đoạn..

||Matrix||.... Function names 173 Lệnh đoạn của tài liệu liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh chiều ngang liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh chiều đứng liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh Các tên tiêu đề liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh các biến đếm liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh trong môi trường trích dẫn liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh định nghĩa một lệnh mới liệt kê ở cửa sổ dưới Lệnh Lệnh của một số gói lệnh như listing...... Matrix items. Matrix...XIV. diagrams... (Matrix).... |Matrix|... Bordermatrix.. Small Matrix. liệt kê ở cửa sổ dưới Môi trường Danh sách chấm điểm Danh sách mô tả đầu dòng Danh sách số Khối văn bản nguyên dạng Danh sách tổng quát Trang văn bản nhỏ Trang nhiều cột Khối văn bản vào giữa Khối văn bản dồn trái Khối văn bản dồn phải Môi trường trích dẫn Môi trường trích dẫn thu nhỏ Môi trường in thơ Môi trường toán Môi trường công thức toán Môi trường dóng công thức Môi trường dóng công thức ngoặc bao Môi trường ngắt công thức Môi trường chia công thức nhiều dòng Môi trường dóng công thức Môi trường dóng công thức Môi trường dóng công thức Môi trường ma trận Môi trường ma trận Môi trường ma trận dạng ( ) Môi trường ma trận dạng [] Môi trường ma trận dạng {} Môi trường ma trận dạng | | Môi trường ma trận dạng || || Môi trường ma trận có phần ngoài Môi trường ma trận nhỏ Các chi tiết nhỏ trong môi trường ma trận Tên các hàm toán học .....11 Chức năng LaTeX Sectoining Horizontal spaces Vertical spaces Title names Acount names Bibliography New Commands Some packages TeX Environment Itemize Description Enumerate verbatim List Minipage Multicols center left right Quotation Quote Verse Math Environment Equation Align Cases Multline Gather Split Alignat Eqarray Matrices. {Matrix}.. [Matrix].

không thì chỉ tệp hiện tại Thu thập lệnh để tệp khác dùng Thu thập lệnh môi trường Thu thập nhãn Thu thập lệnh LaTeX Thu thập lệnh chỉ mục Thu thập lệnh trong trích dẫn Tùy chọn tự động chép lên từ cửa sổ dưới hay mở tệp. XIV.12.12 Chức năng Graphics Parameter Commands References List of Labels Table of Content Table of Figures Table of Tabulars List of Refs List of Environments List of Bibitem List of Cites List of Index List by Current Folder Data Collection Collect Environment Collect Labels Collect Commands Collect Indexes Collect Bibitem Copy Output line 174 Lệnh có đối số của toán Liệt kê lệnh chỉ dẫn trong văn bản Liệt kê nhãn Label Liệt kê lệnh mục lục Liệt kê lệnh về hình Liệt kê lệnh về bảng Liệt kê lệnh trích dẫn nhãn Liệt kê lệnh môi trường Liệt kê lệnh chỉ dẫn Liệt kê lệnh trích dẫn Liệt kê lệnh chỉ mục Có chọn liệt kê theo Folder. Chức năng Graphics Chức năng Graphics Wizard Figure One Figure Two Figures Subfigure Side Figure Figure and Tabular Vertical figure Insert Figures Sideways Turn Rotate Figure Items Wizard Table Figure and Tabular Tabulars Insert Tables One Table Two Tables Side Table Array Sử dụng Nhập hình qua giao diện Một hình Hai hình ngang hàng khi đánh số Hai hình đánh số theo a) và b) Hình bên cạnh văn bản Hình bên cạnh bảng Hình quay đứng theo trang Quang hình dọc theo trang Quay ngược hình Quya một góc hình Các chi tiết hình Nhập bảng qua giao diện Bên hình và bên bảng Bao gồm đưa vào các môi trường bảng Đưa vào các loại bảng Một bảng Hai bảng ngang hàng Bảng ở bên cạnh văn bản Bảng kiểu mảng .XIV.

bak.13 Chức năng Tools Tabbing Tabular Items TpX... *. WinTpic..aux.13.... Packages Window Accessoriate Window Explore Command Prompt Calculator Notepad Sử dụng Mở tệp Log ở cửa sổ dưới Xóa các tệp phụ như *.XIV. Chức năng Tools Chức năng Tools Open File Log Del Auxiliary Files Makeindex:IDX=>IND MakeGlossary:GLO=>GLS htlatex:TeX=>HTML BibTeX:AUX=>DLG Open Bbl File Insert Bibtype Insert Bibitems List All Entries Find and View Find and Export JabRef Program XeLaTeX Commands Set XeLaTeX Fonts Get Window Font Name Sumatra View PDF Foxit Reader PDF Working directory MikTeX Options Setting .. WinFIG Create ebb Image Convert Run Asymptote Run MetaPost MetaPost Commands PStrick Commands Bảng kiểu kí hiệu Lệnh chi tiết liên quan tới bảng Chương trình vẽ hình (mặc định là TpX) Chương trình vẽ hình (mặc định là WinTpic) Chương trình vẽ hình WinFIG Tạo ra tệp ebb Chuyển đổi định dạng hình Dịch tệp Asymptote ra hình Dịch tệp MetaPost ra hình Các lệnh vẽ hình MetaPost Các lệnh vẽ hình PSTrick 175 XIV..bib Mở tệp Bbl Đưa các loại Bib Nhập chi tiết Bib Liệt kê các thành phần trong tệp Tìm và xem trích dẫn Tìm và lấy tài liệu trích Chương trình JabRef Lệnh dùng cho dịch bằng XeLaTeX Lệnh dùng đặt Phông kiểu XeLaTeX Lấy tên Font của Window Chương trình xem tệp PDF Chương trình xem tệp PDF Thay đổi thư mục nơi đặt tệp Tùy chọn quản lý gói lệnh và đặt cấu hình Chương trình cài đặt cấu hình MikTeX Chương trình quản lý gói lệnh trong MikTeX Các công cụ của Window Chương trình quản lý internet Chương trình Chạy Dos Chương trình máy tính cầm tay Chương trình soạn thảo nháp .. Biên dịch làm chỉ mục Biên dịch từ điển thuật ngữ Chuyển TeX sang trang HTML Biên dịch tệp *.

psbooklet.. psselect....XIV. to Memory Save User Dic.. Chức năng Users Chức năng Users Format PS Files psresize. from Memory Set User Programs Run User Programs Sử dụng Định dạng các tệp PS Định dạng cỡ của tài liệu Chọn một số trang tài liệu Chuyển trang để đóng thành sách Làm sách cỡ nhỏ Gép nhiều trang vào một Mẫu câu tiếng Anh Giải thích lệnh Quản lý lệnh theo các gói lệnh Soạn lại các mẫu văn bản Soạn lại các tệp Bat chạy chương trình Soạn lại tệp từ điển người dùng Khiểm tra chính tả từ hiện thời Dung lượng từ điển trong bộ nhớ Xóa từ điển trong bộ nhớ Thiết lập tệp từ điển Tạo danh sách từ điển Gọi tự tệp có sẵn vào bộ nhớ Ghi từ bộ nhớ vào một tệp Gán chương trình người dùng vào cấu hình Chạy chương trình người dùng XIV. psbook.15.. Chức năng Window Chức năng Window Project Windows Show Project Window Large Project Restore Project Output Window Large Output Restore Output Always on top Transparent Mode Minimize to tray Title Full Name Full Screen Sử dụng Cửa số dự án và đầu ra Hiện Cửa sổ dự án Mở rộng cửa sổ dự án Hoàn lại cửa sổ dự án Hiện cửa sổ dưới Mở rộng cửa sổ dưới Hoàn lại cửa sổ dưới VieTeX luôn luôn ở trước mặt không chương trình nào đè lên được Làm chương trình trong suốt Khi thu nhỏ chương trình chỉ còn là biểu tượng Tên có đủ đường dẫn hoặc là không Chương trình đầy màn hình .14...15 Chức năng Window 176 XIV. English Pattern Sentences Command Explanation Exam Commands Edit LaTeX Templates Edit Bat Files Edit User Dictionary Check Current Word Dictionary in Memory Clean Memory User Dictionary New User Dictionary Add User Dic... psnup.

wordpress. Sử dụng Hướng dẫn các chức năng của VieTeX Những hướng dẫn theo chủ đề có trong VieTeX Ngôn ngữ giao diện Xem các các gõ có tự động đóng Liệt kê trên cửa sổ Project các macro gõ tắt Liệt kê trên cửa sổ Project các phím gõ tắt của Menu Liệt kê trên cửa sổ Project các lệnh đã biết Liệt kê trên cửa sổ Project các gói lệnh đã biết Chọn Phông Unicode tiếng Việt Liệt kê trên cửa sổ Project các phím gõ tiếng Nga Danh sách chương trình đã chạy Mở một website(bôi đen lấy lên) Bôi đen từ rồi tìm trên mạng Nơi cập nhật từ điển mới nhất có dùng trong chương trình Trang Web chính thức của VieTeX Tệp hướng dẫn sử dụng LaTeX Tệp hướng dẫn sử dụng MiKTeX Các loại tài liệu hướng dẫn MiKTeX Tệp hướng dẫn gói lệnh trong MiKTeX Nói về chương trình .16 Chức năng Help Zoom Increase Zoom Decrease Reset Zoom First Window Last Window Next Window Previous Window All Open Files Phóng to chữ màn hình Thu nhỏ chữ màn hình Cố định lại độ phóng trên Mở tệp đầu tiên trong danh sách đang mở Mở tệp cuối cùng trong danh sách đang mở Mở tệp bên cạnh sau đó Mở tệp trước cửa sổ đang mở Danh sách tệp đang mở với đầy đủ đường dẫn 177 XIV.. Chức năng Help Chức năng Help VieTeX help Practical help Language View Autoclose Keys View Macro Keys View Shortcut Keys Known Commands Known Packages Vietnam Fonts View Russian Keys Favorite Files or Programs Open Website/ Run Programs Search On Internet Dictioneries: OpenOffice..16.XIV.org VieTeX: nhdien.com LaTeX Help MiKTeX Help Browes MiKTeX Doc MiKTeX Packages Doc About.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful