GV : Nguyeãn Thò Kim Phöôïng

DT : 3828376

Photpho – Axit Photphoric
B1: Viết các phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau : +SiO 2 + C + O2 + Ca + HCl →  → Ca3(PO4)2  A → B  C  D → 1200o C to to B2: Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4,54g photpho trihalogenua cần dùng 55ml dung dịch natri hiđroxit 3M. Xác định công thức của photpho trihalogenua đó, biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit, trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc. B3: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dd NaOH 32%, tạo ra muối Na2HPO4 a) Viết các phương trình hóa học. b) Tính khối lượng dd NaOH cần dùng. c) Tính nồng độ phần trăm của muối trong dd thu được. B4: Viết các pt hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây : Quặng photphorit → photpho → điphotpho pen taoxit → axit photphoric → amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat B5: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1,5M a) Tính khối lượng muối tạo thành b) Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành B6: Hòa tan 14,2g P2O5 vào 100ml dd H3PO4 0,5M a) Tính nồng độ mol/l dd thu được b) Cho toàn bộ dd thu được tác dụng với 500ml dd KOH 1M. Tính khối lượng muối thu được. B7: Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt dd HNO3 và dd H3PO4. B8: Axit A là chất rắn, trong suốt, không màu, dễ tan trong nước. Khi thêm canxi oxit vào dd A thì tạo thành hợp chất B màu trắng, không tan trong nước. Khi nung B ở nhiệt độ cao với cát và than thì tạo thành đơn chất photpho có trong thành phần của A. Cho biết A, B là những chất gì ? Viết pthh của các pứ. B9: Thêm 0,15 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối nào ? B10: Thêm 6g P2O5 vào 25ml dd H3PO4 6% (D = 1,03 g/ml). Tính nồng độ % của H3PO4 trong dd thu được. B11: Rót dd chứa 11,76g H3PO4 vào dd chứa 16,8g KOH. Tính khối lượng của từng muối thu được sau khi cho dd bay hơi đến khô. B12: Một trong những phương pháp điều chế canxi nitrat là cho đá vôi hoặc đá phấn tác dụng với axit nitric loãng. Còn amoni nitrat có thể được điều chế bằng cách cho canxi nitrat tác dụng với amoni cacbonat. Viết các pthh và cho biết tại sao các phản ứng này xảy ra hoàn toàn. B13: Từ không khí, than, nước và các chất xúc tác cần thiết, hãy lập sơ đồ điều chế phân đạm NH4NO3 B14: Cho 44g NaOH vào dd chứa 39,2g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn đem cô dd thu được đến cạn khô. Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được bao nhiêu ? B15: Thêm 10g dd bão hòa bari hiđroxit (độ tan là 3,89g trong 100g nước) vào 0,5ml dd axit photphoric nồng độ 6 mol/l. Tính lượng các hợp chất của bari tạo thành. B16: Hãy điền công thức thích hợp vào chỗ có dấu “?” và hoàn thành các pthh. to to a) ? + Cl2  PCl5 c) P + H2SO4 (đặc)  H3PO4 + ? + H2O → → to to b) P + Ca  ? d) P + HNO3 + H2O  ? + NO → → e) P + KClO3 → ? + KCl Hãy cho biết trong mỗi phản ứng trên, P là chất oxi hóa hay chất khử và giải thích. B17: Đốt cháy a gam photpho trong lượng dư oxi rồi hòa tan hoàn toàn sản phẩm vào nước thu được dd A. Trung hòa dd A bằng 100g dd NaOH thu được dd B. Thêm lượng dư dd AgNO3 vào dd B thì thu được 41,9g kết tủa C màu vàng. a) Hãy viết các pthh. Xác định A, B, C. c) Tính nồng độ của dd NaOH b) Tính a.

Để xác định thành phần định lượng của hh trên. P2O5.368g hh Al và Zn cần vừa đủ 25 lít dd HNO3 0. 2. thu được một chất khí và dd G1. thu được kết tủa D. PH3.Thí nghiệm 2 : Cho 11. Na3PO4 vào 3 cốc nước để tạo thành 100 ml ba dd riêng biệt. NaNO3. Na3PO4. Khi thêm dd HCl (dư) vào dd G2. Biết các khí đều được đo ở đktc.6g muối cacbonat đó thành 2 phần bằng nhau.8g gồm Fe và Cu được trộn theo tỷ lệ mol 1 : 3. đun nóng nhẹ thu được 3. Sau phản ứng ta thu được một dd A có chứa ba muối. Tính C% dd C.4g muối M(NO3)n trong bình kín có V = 0.12 lít khí B.32g hh Fe. c) Thêm vào dd A một lượng thừa dd NH3.1 mol mỗi chất : Al2(SO4)3. B23: Cho 24. Ca3P2. c) Thêm dd KOH vào dd A cho đến dư. nung nóng thu được hh khí B.Thí nghiệm 1 : Cho 11. Xác định B và C. b) Tính khối lượng các chất trong hh A. P. Tính m (g). B20: Hỗn hợp A gồm các chất rắn : NaOH. KOH và CaCO3. NO và dd G2. thì dd thu được hòa tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. B24: Hòa tan vừa đủ 3. b) Cô cạn dd A. biết rằng đã lấy dư 10% b) Tính thể tích khí NO sinh ra ở đktc. B21: Hòa tan 0. B27: Cho muối cacbonat của kim loại M (MCO3). Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%.984 atm ở 27oC. được hh khí CO2. Lọc kết tủa. Al2O3 vào 120ml dd HNO3 2M thu được 0. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết số còn lại 4g oxit M2On. b) Có thể dùng quỳ tím để nhận biết mỗi dd trên được không ? Tại sao. B19: Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hóa chất riêng biệt sau đây : Na2SO4. Lấy 1/10 lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào H2O thành 0. a) Tính khối lượng mỗi chất trong hh đầu. NaNO3. Na2S và Na3PO4.C to Quặng photphorit  P  P2O5 → H3PO4 → → a) Hãy viết các pthh. nung đến khối lượng không đổi thì được m (g) chất rắn E. Xác định công thức hóa học của muối cacbonat. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0.SiO 2 .8g A tác dụng với lượng dư dd HCl thì thu được 1. B25: Hòa tan hoàn toàn 0. . a) Viết pthh.6g muối sunfat trung hòa. H3PO4.GV : Nguyeãn Thò Kim Phöôïng DT : 3828376 B18: Có các chất sau : Ag3PO4. b) Dd A có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu gam M2O và bao nhiêu lít khí NO được tạo thành (đktc) ? Biết rằng phản ứng tạo ra ion M2+. c) Cô cạn dd sau phản ứng rồi nung đến khối lượng không đổi. biết rằng có khí NO bay ra.001M. tác dụng vừa đủ với dd HNO3 21% (loãng) a) Tính khối lượng dd HNO3.36 lít khí C. Ca3(PO4)2.66 ml H2O tạo dd C. Tính nguyên tử khối của M và áp suất p. đưa về 27oC áp suất trong bình là p. người ta thực hiện các thí nghiệm sau : . Viết các pthh và ghi điều kiện phản ứng nếu có. Tính m (g) hh rắn sau cùng. Chia 11. Dẫn hh khí B vào 188. Tính khối lượng kết tủa thu được. Hãy lập một dãy chuyển hóa biểu diễn quan hệ giữa các chất trên.8g A tác dụng với lượng dư dd (NH4)3PO4. 1. a) Hãy viết các pthh.336 lít khí NO (đo ở 0oC. . a) Hòa tan phần một bằng dd H2SO4 (loãng) vừa đủ. khan.5 lít chứa khí N2. Cô cạn G1 được 7. a) Hãy cho biết dd nào có pH nhỏ nhất và giải thích. B26: Nung 9. Hãy phân biệt mỗi lọ và dán nhãn cho mỗi lọ. 2 atm) và dd A. B22: Từ quặng photphorit có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ sau : t o . a) Tính pH của dd A. b) Tính khối lượng của hai kim loại có trong hh. b) Tính khối lượng quặng photphorit 73% Ca3(PO4)2 cần thiết để điều chế được 1 tấn H3PO4 50%. Mg.25 lít dd A. b) Cho phần hai tác dụng vừa đủ với dd HNO3. c) Tính lượng kết tủa tạo thành ở mỗi cốc (nếu có) khi thêm dd BaCl2 dư vào mỗi cốc trên.