BẢNG LẬP THÀNH CAN CHI NGÀY BẤT TƯƠNG Tháng Ngày bất tương Giêng Bính Dần

- Đinh Mão - Bính Tý - Kỷ Mão Mậu Tý - Canh Dần - Tân Mão Hai Ất Sửu - Bính Dần - Đinh Sửu - Bính Tuất Mậu Dần - Kỷ Sửu - Mậu Tỵ - Canh Tuất Ba Ất Sửu - Đinh Sửu - Kỷ Tỵ - Đinh Dần Tư Giáp Tý - Giáp Tuất - Bính Tý - Mậu Tý Ất Dậu - Bính Thân - Mậu Tuất - Đinh Dậu Năm Kỷ Mùi - Mậu Thân - Bính Thân - Bính Tuất Ất Mùi - Quý Dậu - Giáp Tuất - Giáp Thân - Ất Dậu Sáu Giáp Ngọ - Ất Mùi - Ất Dậu - Nhâm Tuất Giáp Thân - Nhâm Ngọ - Quý Mùi - Quý Dậu Nhâm Thân - Giáp Tuất Bảy Giáp Thân - Quý Mùi - Nhâm Thân - Quý Dậu Ất Dậu - Ất Mùi - Kỷ Mùi - Quý Tỵ Ất Tỵ - Giáp Tuất Tám Nhâm Ngọ - Quý Mùi - Mậu Ngọ - Tân Tỵ Giáp Ngọ - Giáp Thìn - Nhâm Thìn - Quý Tỵ Mậu Mùi - Giáp Thân Chín Mậu Ngọ - Kỷ Mùi - Quý Mão - Quý Tỵ Quý Mùi - Tân Tỵ - Nhâm Ngọ - Kỷ Tỵ Canh Ngọ - Tân Mùi - Ất Mão Mười Nhâm Dần - Quý Mão - Mậu Ngọ Nhâm Thìn - Canh Ngọ - Canh Thân Mậu Thìn - Nhâm Ngọ - Canh Dậu - Tân Mão Mười một Canh Thìn - Tân Tỵ - Nhâm Thìn - Tân Sửu Đinh Tỵ - Đinh Mão - Mậu Thìn - Kỷ Tỵ Đinh Sửu - Kỷ Mão Mười hai Canh Dần - Tân Mão - Tân Sửu - Bính Thìn Mậu Dần - Kỷ Mão - Ất Sửu - Canh Thìn Bính Dần - Đinh Mão - Mậu Thìn - Đinh Sửu Khi cất nhà, cưới gả hay bất cứ khởi sự làm một việc gì mới. Sau khi chọn xem những ngày xong, tìm cho được ngày bất tương mà cứ thì thật là tốt hoàn toàn không còn lo ngại điều gì nữa cả.

Nhâm: tý. mùi. THÁNG 8 : Giáp .tân . Bính Tý .giáp . Quý Dậu . THÁNG 5 : Ất . Giáp Ngọ . kỷ Mùi.canh :dần .tuất ---ất . Đinh Sửu . Tân Tị . Tân. Canh Ngọ . THÁNG 2 : Bính . Tháng 4Giáp. Ất Dậu . _ Hàn Lộ và Sương giáng : ngày Kỷ Tị . _ Tiểu Thử và Đại thử : ngày Nhâm thân . Nhâm Thân . Mậu Tuất . Quý Mùi . Mậu: ngọ. Tân. Tháng 5Kỷ Mùi. thìn. Giáp. Ất. tuất. tuất. Đinh Mẹo . Giáp Tuất . Giáp Thân . Mậu Tuất. Canh Tuất. Đinh Sửu . _ Thanh Minh và Cốc Vũ : ngày Ất Sửu . Mậu: tuất.kỷ : Dậu . _ Kinh Trập và Xuân Phân : ngày Ất Sửu . Nhâm.mậu :thân . Tháng 6Giáp.mùi .sửu . Đinh. Mậu: ngọ.ngọ ---kỷ . Canh.ngọ .kỷ : tị . Ất Dậu . Ất Đinh: dậu. Đinh Dậu . Canh Dần . Bính thân . Mậu Tuất.sửu –giáp .Mậu Tuất . Nhâm Ngọ . Mậu: tý.sửu . THÁNG 12 : Bính . Canh Tý .bính : dần .mậu : tý . Bính Thân . Quý: mùi. Ất Dậu .tị . THÁNG 9 : Canh . Kỷ: sửu. Giáp.đinh : mão . Tháng 10Mậu tý. Kỷ Sửu .nhâm . Ất. Nhâm. Quý: mùi. thìn. Đinh. Kỷ Tị . Kỷ Mùi . Nhâm Ngọ . Tháng 2Bính. Nhâm Thìn . Quý.bính : tuất . Bính. sửu.canh : Dần . Mậu Tuất . Tân. Quý Mùi . Bính: thân. Mậu: ngọ. Tháng 11Canh. Kỷ Sửu . Nhâm Ngọ .mão . Quý Mùi . Kỷ: tỵ. Ất Dậu . Đinh.---đinh . Nhâm. Quý mùi. Bính Tý .tị . Mậu.mậu : ngọ . Tân Tị .thân .tý---kỷ .thìn ---tân .ngọ ---quý .quý : tị . mùi. Bính. Bính Tuất .quý :tị . Giáp. Tân: mẹo. Giáp. Nhâm Tuất. Giáp. Mậu Ngọ. Tháng 9Kỷ. dậu. Mậu: dần.bính . Quý Dậu .quý : mùi dậu . Giáp Tuất. Bính Tý . Tân. Đinh dậu . Tháng 12Đinh. Giáp Ngọ . Tân Mùi . Quý Tị . Canh. Kỷ: sửu. Quý Tị . THÁNG 11 : Canh . Kỷ Dậu. Kỷ mùi. Ất.tuất---ất .tân . thân. THÁNG GIÊNG : Canh . Canh. Quý: mẹo. Ất. Mậu: tý. Quý Mùi . Canh. _ Mang Chủng và Hạ Chí : ngày Quý Dậu .Bảng lập thành ngày Bất tương Tháng 1Bính. Giáp Tuất . Kỷ: dậu. Quý: mẹo. Mậu Tý . Kỷ. Bính Tuất . Kỷ: mẹo. thìn. Mậu: thìn.sửu .kỷ : sửu .đinh . Quý Mùi .thìn ---đinh .mùi . Tân. Tháng 8Giáp. Tháng 7Ất. THÁNG 10 : Canh .quý : mão . Quý: tỵ.dậu ---giáp . Mậu tuất. Nhâm. THÁNG 6 : Mậu . Kỷ Mẹo . Giáp Ngọ .thân ---ất . Giáp Thân . Kỷ.dậu---giáp . Mậu Ngọ . .nhâm : thìn .nhâm : ngọ .tân . Mậu Tý .thân . Nhâm Ngọ .quý : mùi .mậu :thìn . _ Lập Thu và Xử Thử : ngày Kỷ Tị . mùi. Quý Tị . Đinh. dậu. Giáp thân . _ Lập Hạ và Tiểu Mãn : ngày Giáp Tý . Nhâm: ngọ. Ất Tị . Quý: dậu. Mậu Tý . Giáp Thân . Ất Mùi . sửu. Quý: tỵ. Kỷ. Ất Mùi .đinh .nhâm . THÁNG 7 : Ất .nhâm . Nhâm: dần. Ất Dậu . Tân Mùi . THÁNG 4 : Giáp . Tháng 3Ất. Kỷ. Nhâm: thân.tân . Giáp Thìn .nhâm : dần .kỷ :mão . Ất Mùi . Ngày Bất Tương chiếu theo Tiết Khí như sau : _ Lập Xuân và Vũ Thủy : ngày Bính Dần .mùi . THÁNG 3: Ất . Tân: tỵ. Ất. Tân Mẹo. Giáp Tuất . _ Bạch Lộ và Thu Phân : ngày Mậu Thìn .tuất .đinh : dậu .tuất .bính . Bính Tuất . Bính: thân.tý . Kỷ mùi.tân : mão . mẹo. tuất.mậu : thân . Giáp Thân .

Canh Thìn . nhưng thời nay nhiều người không coi trọng lắm . Nhâm Dần . Rất là nhiều sách cho rằng đây là xét theo tuổi cô dâu để chọn tháng .9 6. Nhâm Thìn . Ngưu . tháng 1-7 tiểu lợi nhưng hại mai dong . 2. Kỷ Mùi. tháng 4-10 tiểu lợi nhưng hại mai dong . Mậu Dần . các bạn xem. mùa Thu kỵ ngày Tuất . Kỷ Tị . Mậu Dần . Mã . Đinh Sửu . Tân Sửu . Kỷ Mẹo . _ Lập Đông và Tiểu Tuyết : ngày Mậu Thìn .7 5. _ năm Tị . Kỷ Mẹo . Mậu Ngọ .10 1. Ở lĩnh vực này . Thử thị Không Phòng Hạ : Khuyển . _ Đại Tuyết và Đông Chí : ngày Đinh Mẹo . 4.Quý Mẹo . Nhâm Thìn . Tuất : tháng 4-10 /tháng 5-11 /tháng 6-12 /tháng 1-7 /tháng 2-8 /tháng 3-9. Đinh Tị _ Tiểu Hàn và Đại Hàn : ngày Bính Dần . Tuổi Mẹo kỵ năm Tý _ Tuổi Thìn kỵ năm Hợi _ Tuổi Tị kỵ năm Tuất. tháng 5-11 hại cha mẹ vợ . TUỔI CON GÁI KỴ NĂM LẤY CHỒNG. ==> Mùa Xuân kỵ ngày Thìn .8 5. tháng 5-11 hại cô dâu. TUỔI CON TRAI KỴ NĂM CƯỚI VỢ. 3. Nhâm Ngọ . Kỷ Mẹo . Nên gặp các Thần Sát đã đề cập ở vụ trên. tháng 2-8 hại cha mẹ chồng ( không có không sao . mùa Thu kỵ ngày Thân . Tân Mẹo . tháng 1-7 hại chú rễ .10.11. Dậu : tháng 1-7 /tháng 6-12 /tháng 5-11 /tháng 4-10 /tháng 3-9 /tháng 2-8.12.12 3. tháng 6-12 hại chú rễ . Canh Thìn . Canh Ngọ . tháng 3-9 hại cha mẹ vợ (nt) . NCD xin đưa thêm vài ngày sau nữa : NGƯU LANG CHỨC NỮ : Mùa Xuân nghe tiếng kim kê Mùa Hè thỏ chạy biệt tăm băng ngàn Thu hầu . Tuổi Dậu kỵ năm Thìn _ Tuổi Tuất kỵ năm Tị _ Tuổi Hợi kỵ năm Ngọ. Tân Tị . Tân Mẹo . _ năm Sửu . Đông : Kê . chó sủa lôi thôi Mùa Đông . tức là qua đời hay vắng mặt ) . Hợi : tháng 3-9 /tháng 2-8 /tháng 1-7 /tháng 6-12 /tháng 5-11 /tháng 4-10. mùa Hè kỵ ngày Mẹo . tháng 2-8 hại cha mẹ vợ . Canh Dần . KHÔNG PHÒNG : Xuân : Long . Tuổi Tý kỵ năm Mẹo _ Tuổi Sửu kỵ năm Dần _ Tuổi Dần kỵ năm Sửu. Tháng cưới gã có lợi có hại . mùa Đông kỵ ngày Dần. trâu lại cứ lôi kéo cày. Tuổi Ngọ kỵ năm Dậu _ Tuổi Mùi kỵ năm Thân _ Tuổi Thân kỵ năm Mùi. Xà . mùa Hạ kỵ ngày Mùi . _ năm Mẹo .Quý Mẹo . Đông hổ lâm san Ngưu Lang Chức Nữ về đàn sao nên. tháng 410 hại chú rễ . tháng 3-9 tiểu lợi nhưng hại mai dong . Đinh Sửu . Tuổi Tý kỵ năm Mùi _ Tuổi Sửu kỵ năm Thân _ Tuổi Dần kỵ năm Dậu. Tân Sửu .9. tháng 3-9 hại cha mẹ chồng . Tuổi Ngọ kỵ năm Sửu _ Tuổi Mùi kỵ năm Dần _ Tuổi Thân kỵ năm Mẹo.7 kỵ cưới gái sanh tháng 4. Canh Dần . Hầu thị tán không . KHÔNG SÀNG : Mùa Xuân . Hổ phùng đại kỵ. Trai sanh tháng 1.11 2. THÁNG SANH CỦA NAM NỮ KỴ LẤY NHAU . Mậu Ngọ . ==> mùa Xuân kỵ ngày Dậu .8. Tuổi Mẹo kỵ năm Tuất _ Tuổi Thìn kỵ năm Hợi _ Tuổi Tị kỵ năm Tý. Cách tính như sau : _ năm Tý . tháng 6-12 hại cô dâu _ năm Dần Thân : tháng 2-8 đại lợi . thật ra là năm làm đám cưới để chọn tháng vậy. Thu : Thố . tháng 4-10 hại cha mẹ chồng . Canh Thìn . Ngọ : Tháng 6-12 đại lợi . Mùi : tháng 5-11 đại lợi . _ năm Thìn . rồng dậy non đoài Mùa Hạ . Trư . nhưng NCD cũng xin ghi ra đây cho các anh chị . Mậu Thìn . tháng 1-7 hại cô dâu. Đinh Mẹo . Dương nhơn tử vong. Mậu Thìn . 6. Tuổi Dậu kỵ năm Ngọ _ Tuổi Tuất kỵ năm Tị _ Tuổi Hợi kỵ năm Thìn. dê chạy cho ai bồi hồi Mùa Thu . Bính Thìn. NHỮNG THÁNG LỢI & HẠI TRONG CƯỚI GÃ. mùa Đông kỵ ngày Sửu.

nữ kỵ tháng 7-8 là Hư. Hạ tuần là ngày 22. Các tuổi thuộc "tuần Giáp Ngọ" (tức là từ Giáp Ngọ đến Quý Mẹo ) : nam kỵ tháng 3-4 là Cô . nên chăng chỉ kiêng cho những vị đứng đầu đất nước.Tị . nữ tắc vong.Ngày có can trùng với can tuổi của người cần xem.Ngọ . Các tuổi thuộc "tuần Giáp Dần" (tức là từ Giáp Dần đến Quý Hợi ) : nam kỵ tháng 11-12 là Cô . Vì vậy chúng ta không nên kiêng kỵ ngày này. Trung tuần là ngày 13. 14. . Tổng các số trong 3 ngày trên là 5.Nam đáo nữ phòng . nữ kỵ tháng 11-12 là Hư. nam kỵ ngày Cô .Mùa Đông kỵ các ngày Dậu . nữ kỵ ngày Hư.Ngày Thọ Tử : Tháng Giêng Hai Ba Tư Năm Sáu Ngày Thọ Tử Tuất Thìn Hợi Tỵ Tí Ngọ . . nữ kỵ tháng 1-3 là Hư. Nữ đáo nam phòng .Ngày có can chi trùng với can chi tuổi của người cần xem.Sửu . ==> Mùa Xuân kỵ các ngày Thìn . nữ kỵ tháng 2-4 là Hư. Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dùng ngày Đinh Tỵ . Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dùng ngày Đinh Hợi (Chính xung rất độc).Thân. Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dùng ngày Quý Tỵ hoặc Quý Hợi. 23 hàng tháng.Ngày Tam Nương : Thượng tuần là ngày mùng 3. nữ kỵ tháng 5-6 là Hư. Các tuổi thuộc "tuần Giáp Tuất" ( tức là từ Giáp Tuất đến Quý Mùi ) : nam kỵ tháng 7-8 là Cô . Ứng dụng chọn ngày tốt xấu Những điều cần tránh khi chọn ngày để làm những việc lớn : . nữ kỵ tháng 9-10 là Hư.Mùi.18. còn chi xung với chi tuổi.Tý .27. mùng 7. . lựa trúng ngày Tam Nương để hại con ghẻ.Mùa Hạ kỵ các ngày Tuất .Ngày Nguyệt Kỵ : Mồng 5. Các tuổi thuộc "tuần Giáp Tý" ( tức là từ Giáp Tý đến Quý Dậu ) : nam kỵ tháng 9-10 là Cô . nam tắc tử. CÔ HƯ SÁT : Đây là tháng kỵ cưới gã tính theo tuổi nam nữ . Mùa Thu kỵ các ngày Mẹo . Không nên kiêng những ngày này vì truyện kể có một bà gì ghẻ đi cưới vợ cho con chồng. 5 tượng trưng cho sao Ngũ Hoàng Thổ ở trung cung rất tối kỵ cho mọi việc. Các tuổi thuộc "tuần Giáp Thìn" (tức là từ Giáp Thìn đến Quý Sửu ) : nam kỵ tháng 1-2 là Cô . Nào ngờ khi đám cưới lại gặp đúng lúc vua Càn Long đi ngang qua nên bỗng dưng hoá tốt.Sửu .Dần .Ngày có can xung với can tuổi của người cần xem. còn chi trùng với chi tuổi hoặc chi xung của tuổi. . Các tuổi thuộc "tuần Giáp Thân" (tức là từ Giáp Thân đến Quý Tị ) : nam kỵ tháng 5-6 là Cô .

. Bính Tuất.Ngày Ngũ Ly (Đại Hung) : Nhâm Thân. Mậu Thân. Canh Tuất. khó thành Hung : Chủ điều bất lợi. Đinh Dậu. Giáp Ngọ. Nhâm Ngọ. Tân Hợi. Tân Hợi Ngoài ra cần chú ý kết hợp với các yếu tố sau để cân nhắc sự tốt xấu của ngày cần xem : 1.Bảy Tám Chín Mười Mười một Chạp Sửu Mùi Dần Thân Mão Dậu .Ngày Chi khắc Can (Đại hung) : Canh Ngọ. Quý Mão + Từ Lập Hạ đến trước Lập Thu : Ất Tỵ. Quý Sửu. Nhâm Dần. Quý Tỵ. Giáp Thân. Quý Mùi. Chanh Tí.Ngày Can khắc Chi (Tiểu Hung) : Ất Sửu. Quý Dậu. Mậu. Nhâm Tí. Bảng 28 vị tinh tú quản ngày chi phối cát hung : Nên tra trong lịch vạn niên Dịch Học Sao Giác Cang Đê Phòng Tâm Vĩ Cơ Đẩu Cát hung Hung : Chủ cản trở. Bính Tí. bệnh tật Hung : Chủ điều ác Hung : Chủ điều bất lợi. Những yếu tố của ngày tốt . Nhâm Tuất. Giáp Thìn. khó thành Sao Khuê Lâu Vị Mão Tất Chuỷ Sâm Tỉnh Cát hung Cát : Chủ sự thành đạt Cát : Chủ tài lộc Hung : Chủ tai hoạ Cát : Chủ sự thuận lợi Cát: Chủ về tài lộc Cát : Tốt lành cho mọi việc Cát : Chủ về tài lộc Hung : Chủ sự hao tán . Tân Mùi.Ngày Chi sinh Can (Tiểu Cát) : cũng là những ngày tốt : Giáp Tí. Kỷ Dậu. Tân Hợi. Quý Mão. Canh Thìn. Kỷ Dậu + Từ Lập Đông đến trước Lập Xuân : Canh Tí. Kỷ Dậu . Ất Dậu. việc khó thành Cát : Chủ sự vui mừng Cát : Chủ sự vui mừng Hung : Mọi việc trắc trở Hung : Chủ tai hoạ. Ất Mùi. Ất Dậu. Tân Mão. Đinh Mùi. . Giáp Tuất.Ngày Thiên Giải : + Từ Lập xuân đến trước Lập Hạ : Nhâm Dần. .Ngày Can sinh Chi (Đại Cát) : có vai trò rất quan trọng khi tiến hành đại sự : Đinh Sửu. Ất Tỵ. Mậu Thân. Quý Dậu. Giáp Thân.Chủ yếu căn cứ theo yếu tố Ngũ Hành của ngày sau đây : . Bính Dần. Giáp Ngọ + Từ Lập Thu đến trước Lập Đông : Mậu Thân. Dần. Kỷ Hợi. Bính Thìn. Mậu Tí. Nhâm Thân. Đinh Mão. Canh Dần. Tân Sửu. Tân Tỵ. Mậu Ngọ.

4. 3 Tốc Hỉ. 11: Ngày 1 là Đại An : Cát. rối theo thứ tự an trực Kiến. Bế. mọi việc bất thành Tháng 5. Theo 12 chỉ trực : Ngày Dần đầu tiên của tháng Giêng là trực Kiến. Thu. Phá. Trừ. gian nan Cát : Chủ sư thuận lợi. sáng tốt chiều xấu. động thổ. Trực Kiến Trừ Mãn Bình Định Chấp Phá Nguy Thành Thu Khai Bế 3. cần làm nhanh Tháng 2. 6 Không Vong tiếp theo các ngày trong tháng. hoà thuận Cát : Chủ tốt lành cho mọi việc Hung : Chủ tai họa ốm đau Cát : Chủ sự thuận lợi Cát : Chủ sự thành đạt Quỷ Liểu Tinh Trương Dực Chẩn Hung : Chủ sự thất thoát Cát : Chủ phúc lộc Hung : Chủ tai họa ốm đau Cát : Chủ tài lộc Cát : Chủ tài lộc Hung : Chủ sự lý tán tai họa 2. nên tiễn bỏ cái cũ. mọi việc đều yên tâm hành sự Tháng 6. Khai. Rồi theo thứ tự 1 Đại An. ngày Ngày. kinh doanh. kỵ tang lễ Mọi việc bất lợi trừ phục kích đợi thời Chủ Không hung không cát. Mãn. Theo vòng Hoàng Đạo : Bảng giờ Hoàng Đạo trong ngày. mọi việc khó thành Tháng 3. 5 Tiểu Cát. Bình.Ngưu Nữ Hư Nguy Thất Bích Hung : Chủ lao khổ. Thành. ngày Hoàng Đạo trong tháng Tháng.8 : Ngày 1 là Lưu Liên : Hung . cãi vã. ít trở ngại Tháng 4. giờ Dần Thân Mão Dậu Thìn Tuất Tỵ Hợi Ngọ Tí Sửu Mùi Tính chất Trung tính Cát Trung tính Cát Trung tính Trung tính Hung Hung Đại cát Cát Cát Hung Trừ tang lễ Lợi cho khai trương. 7 : Ngày 1 là Tốc Hỉ : Tốt vừa. 4Xích Khẩu. 12: Ngày 1 là Xích Khẩu : Hung. 10: Ngày 1 là Không Vong : Hung. đề phòng miệng lưỡi. Định. Tránh hành đại sự. 2 Lưu Liên. Tránh hành đại sự Mọi việc có thể tiến hành Nên ổn định không nên hành sự Chỉ lợi cho củng cố tu sửa Mọi việc bất thành Không nên mạo hiểm Cát/ Hung . Theo Lục Diệu : Tháng 1. Chấp. mọi việc tốt lành. 9: Ngày 1 là Tiểu Cát : Cát. tránh khai trương.

có điều xét đoán thì năm 20 tuổi cưới vợ thì sớm lắm. ngoại trừ tam tai và đại hạn mà nhiều sách đã chứng minh là đúng.Dậu .Mão .Thìn thì tam tai nên tránh các năm Dần . tránh dựng vợ gả chồng vì cho là bị ở lứa tuổi Hung niên. Do đó người ta bày ra cách kéo dài thời gian qua tuổi 20 để thuận tiện. Tam Tai: Kỵ cất nhà hoặc cưới gả .Tý . .Tuất .Mẹo . cứ đến năm tuổi là người ta tránh sự cưới hỏi trong năm này.Tuổi Thân .Mùi thì tránh tam tai tại các năm Tỵ .Tuổi Dần .Tuất thì tránh tam tai ở các năm Thân .Tỵ .Ngọ .Thìn .Dậu thì tránh tam tai tại các năm Tỵ .Mùi Theo lịch sách cổ truyền chứng minh là đúng là hễ vào tuổi nào gặp tam tai không những cất nhà mà cả cưới gả cũng là chuyện xấu.Mùi .Ngọ . Các ngày Sát chủ cũng không nên làm việc lớn : Bảng các ngày Sát chủ trong tháng : Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Ngày Sát Chủ Tỵ Tí Mùi Mão Thân Tuất Hợi Sửu Ngọ Dậu Dần Thìn Hung Niên và Tam Tai: Phàm từ xưa đến nay.Cát Cát Hung Bình Cát Cát Hung Cát Hung Bình Bình Hung Thanh Long Minh Đường Thiên Hình Chu Tước Kim Quỹ Bảo Quang Bạch Hổ Ngọc Đường Thiên Lao Huyền Vũ Tư Mệnh Câu Trần Tí Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Tí Sửu Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Tí Sửu Dần Mão Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Tí Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Thân Dậu Tuất Hợi Tí Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Tuất Hợi Tí Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu 4.Tuổi Hợi . Đúng ra năm 20 tuổi thì chẳng có gì là xung kỵ cả. Nên các bạn nên tránh vào những năm hung niên nói trên dù muốn dù không thì cũng đỡ đi được phần nào.Ngọ .Tuổi Sửu .

Ngày Tam Nương: Tránh mở cửa hàng khai trương vào các ngày mùng 3. 27. tránh ngày xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của các dân tộc Đông phương. 13 và ngày 22 Giờ sát chủ: Tháng Giêng Tháng Hai Tháng Ba Tháng Tư Tháng Năm Tháng Sáu Tháng Bảy Tháng Tám Tháng Chín Tháng Mười Tháng Mười Một Tháng Mười Hai Phương pháp coi ngày tốt xấu Giờ Giờ Giờ Giờ Giờ Giờ Giờ Giờ Giờ Giờ Giờ Giờ sát sát sát sát sát sát sát sát sát sát sát sát chủ chủ chủ chủ chủ chủ chủ chủ chủ chủ chủ chủ Giờ Dần . Loại bỏ những ngày xấu trong tháng Tránh những ngày Dương công kỵ nhật: (Những ngày xấu nhất trong năm) Ngày 13 tháng giêng Ngày 11 tháng Hai Ngày 9 tháng Ba Ngày 7 tháng Tư Ngày 5 tháng Năm Ngày 3 tháng Sáu Ngày 8 . tránh ngày xấu cho đến tận bây giờ vẫn còn gây tranh cãi. 29 tháng Bảy Ngày 27 tháng Tám Ngày 25 tháng Chín Ngày 23 tháng Mười Ngày 21 tháng Mười một Ngày 19 tháng chạp . tập hợp những tư liệu còn lưu truyền trong dân gian về các quy ước ngày tốt xấu và phương pháp chọn ngày trên cơ sở những tư liệu sưu tầm được. Các thày đã cãi nhau suốt ngày mà không thể chọn ra ngày tốt cho Hán Vũ Đế. 18. mùng 7. .. Bởi vì nguyên lý và thực tại nào để có những ngày được coi là tốt hay xấu vẫn còn là những điều bí ẩn cần tiếp tục khám phá.Tý Giờ Tỵ Giờ Thân Giờ Thìn Giờ Dậu Giờ Mẹo Việc chọn ngày tốt. mùng 7.Tý Giờ Tỵ Giờ Thân Giờ Thìn Giờ Dậu Giờ Mẹo Giờ Dần . Một hiện tượng lịch sử được ghi nhận về sự lúng túng trong việc coi ngày tốt xấu xưa nhất là trong Sử Ký của Tư Mã Thiên. Nhưng phương pháp chọn ngày tốt. Bài viết này là một cố gắng của các thành viên nghiên cứu thuộc Trung tâm nghiên cứu Lý học Đông phương soạn.. bài “Nhật giả liệt truyện”. Bởi vì nguyên lý và thực tại nào để có những ngày được coi là tốt hay xấu vẫn còn là những điều bí ẩn cần tiếp tục khám phá. 13. tránh ngày xấu cho đến tận bây giờ vẫn còn gây tranh cãi. Tránh những ngày Tam nương sát: Trong tháng là các ngày: Mùng 3.Ngày Nguyệt Kỵ: Kỵ xuất hành hoặc khai trương vào các ngày mùng năm(5). Trong đó miêu tả Hán Vũ Đế đã triệu tập toàn bộ những thầy chuyên coi ngày của các phương pháp khác nhau trên khắp đế quốc Hán để coi ngày cho ông ta lấy vợ. Nhưng phương pháp chọn ngày tốt. Cuối cùng Hán Vũ Đế phải tự quyết định chọn phương pháp Ngũ hành để tìm ngày tốt cho mình. 22. tránh ngày xấu từ lâu đã trở thành truyền thống văn hoá của các dân tộc Đông phương. Việc chọn ngày tốt. mười bốn(14) và hai mươi ba.

Dậu . 3. Ngày sát chủ ( Kỵ xây cất. 6. Tránh ngày sát chủ (Đại kỵ cất nhà – Cưới gả và an táng) Ngày sát chủ trong tháng: Tháng Giêng: Sát chủ ở ngày Tý Tháng 2. Mỗi tháng lại ấn định một ngày Sát chủ Tháng 1.Sửu (Kim cục) tam tai ở năm Hợi – Tý – Sửu (Thuỷ hành) Tuổi: Hợi – Mão – Mùi (Mộc cục) tam tai ở năm Tỵ – Ngọ .12: Sát chủ ở ngày Dậu Giờ Sát chủ trong tháng Tháng 1. 6. * Giới nữ lấy chồng và làm nhà (Trường hợp độc thân) không kỵ tam tai.10: Sát chủ ở ngày Mão Tháng 3.11: Sát chủ ở ngày Ngọ Tháng 4. cưới gả) Tháng 1: Sát chủ ở ngày Tỵ Tháng 2: Sát chủ ở ngày Tý Tháng 3: Sát chủ ở ngày Mùi Tháng 4: Sát chủ ở ngày Mão Tháng 5: Sát chủ ở ngày Thân Tháng 6: Sát chủ ở ngày Tuất Tháng 7: Sát chủ ở ngày Hợi Tháng 8: Sát chủ ở ngày Sửu Tháng 9: Sát chủ ở ngày Ngọ Tháng 10: Sát chủ ở ngày Dậu Tháng 11: Sát chủ ở ngày Dần Tháng 12: Sát chủ ở ngày Thìn Bốn mùa đều có ngày sát chủ Mùa Xuân: Sát chủ ở ngày Ngọ Mùa Hạ: Sát chủ ở ngày Tý Mùa Thu: Sát chủ ở ngày Dậu Mùa Đông: Sát chủ ở ngày Mão.Mùi (Hoả hành) Lưu ý: * Tuổi nam giới nào gặp (tam tai) không những cất nhà không tốt mà lấy vợ cũng xấu.Tránh tam tai kỵ cất nhà và cưới vợ cho nam giới.12: Sát chủ ở ngày Thìn Sách xưa cho rằng: Xây dựng. Tuổi: Dần – Ngọ .7.5. Tuổi: Thân – Tý – Thìn (Thuỷ Cục) tam tai ở năm Dần – Mão – Thìn (Mộc hành). 7: Sát chủ ở giờ Dần . cưới gả chủ chầu Diêm Vương. 8. 7.Tuất (Hoả cục) tam tai ở năm Thân – Dậu – Tuất (Kim hành) Tuổi: Tỵ . 9: Sát chủ ở ngày Sửu Tháng 4: Sát chủ ở ngày Tuất Tháng 11: Sát chủ ở ngày Mùi Tháng 5. 10. 8.9: Sát chủ ở ngày Tý Tháng 2.

8: Sát chủ ở giờ Tỵ Tháng 3.3 giờ sáng) * Ngày Sửu: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa) * Ngày Dần: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 . Ngày Vãng vong (Trăm sự đều kỵ.Tháng 2. 9: Sát chủ ở giờ Thân Tháng 4. chánh kỵ xuất hành) Tháng 1 Vãng vong tại các ngày Dần Tháng 2 Vãng vong tại các ngày Tỵ Tháng 3 Vãng vong tại các ngày Thân Tháng 4 Vãng vong tại các ngày Hợi Tháng 5 Vãng vong tại các ngày Mão Tháng 6 Vãng vong tại các ngày Ngọ Tháng 7 Vãng vong tại các ngày Dậu Tháng 8 Vãng vong tại các ngày Tý . 12: Sát chủ ở giờ Mão.7 giờ sáng) * Ngày Dậu: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa) * Ngày Tuất: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều) * Ngày Hợi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa). Tránh ngày Thọ tử (Trăm sự đều kỵ ) Tháng 1 Thọ tử ở các ngày Bính Tuất Tháng 2 Thọ tử ở các ngày Nhâm Thìn Tháng 3 Thọ tử ở các ngày Tân Hợi Tháng 4 Thọ tử ở các ngày Đinh Tỵ Tháng 5 Thọ tử ở các ngày Mậu Tý Tháng 6 Thọ tử ở các ngày Bính Ngọ Tháng 7 Thọ tử ở các ngày Ất Sửu Tháng 8 Thọ tử ở các ngày Quý Mùi Tháng 9 Thọ tử ở các ngày Giáp Dần Tháng 10 Thọ tử ở các ngày Mậu Thân Tháng 11 Thọ tử ở các ngày Tân Mão Tháng 12 Thọ tử ở các ngày Tân Dậu Giờ Thọ tử trong ngày ( trăm sự đều kỵ) * Ngày Tý: Thọ tử ở tại giờ Sửu (1 .10: Sát chủ ở giờ Thìn Tháng 5. Mong quí vị quan tâm. nhận xét và cho ý kiến. 11: Sát chủ ở giờ Dậu Tháng 6. Chú ý: Những giờ Thọ tử ghi nhận trong bảng trên không mang tính qui luật.13 giờ sáng) * Ngày Mão: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa) * Ngày Thìn: Thọ tử ở tại giờ Tỵ ( 9 – 11 giờ trưa) * Ngày Tỵ: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa) * Ngày Ngọ: Thọ tử ở tại giờ Mùi ( 13 – 15 giờ chiều) * Ngày Mùi: Thọ tử ở tại giờ Ngọ ( 11 – 13 giờ trưa) * Ngày Thân: Thọ tử ở tại giờ Mão ( 5 .

12 Thiên tại địa họa ở ngày Dậu Tìm tháng tốt. hai ba Làm gì cũng bại chẳng ra việc gì" Lưu ý: Trong một tháng có ba ngày Nguyệt kỵ. Tháng Một (11): Đại kỵ ngày 14. Tháng Chín. 23 không nên khởi hành làm việc gì cả "Mồng năm. Sửu Bài ca kỵ ngày “hoang vu tứ quý” (Kị cất nhà. Tháng Mười: Đại kỵ ngày mùng 5. xât cất và vô lộc) Đây là những ngày không nên làm những việc liên quan đến lợi lộc như khai trương. * Tháng Ba. * Tháng Hai. Tránh 6 sao Bại tinh Về cưới gả. 5. Tháng Năm. 7 Thiên tại địa họa ở ngày Tý Tháng 2. Tháng Tư.Xà Thử kị không phòng Hạ Khuyển Trư Dương bị tử vong Thu Mão Hổ Mã phùng bất tử Đông Thân Dậu Sửu kết hôn hung Nghĩa là Mùa Xuân kị ngày Thìn. Sao Đẩu và Sao Ngưu. Ngọ Mùa Đông kị ngày Thân.10 Thiên tại địa họa ở ngày Mão Tháng 3.11 Thiên tại địa họa ở ngày Ngọ Tháng 4. Tránh ngày Thiên tai – Địa họa ( Kỵ cưới gả.6. xây cất ) Tháng Giêng. Dần. Tị. hôn thú ) Mùa Xuân kị ngày thân Mùa Hạ kị ngày Dần Mùa Thu kị ngày Thìn Mùa Đông kị ngày Tị Tránh ngày “Thập ác đại bại” trong các tháng của các năm sau: ( ky cưới gả. 14. Tý Mùa Hạ kị ngày Tuất. làm nhà ) Xuân Long. Sao Lâu. nhưng chỉ có một ngày đại kỵ được tính theo quy luật sau: * Tháng Giêng. Bài ca kỵ ngày “không phòng” ( Kị các ngày cưới gả. mười bốn. gửi tiền ngân hàng vv. Tháng Sáu.8.Tháng 9 Vãng vong tại các ngày Thìn Tháng 10 Vãng vong tại các ngày Mùi Tháng 11 Vãng vong tại các ngày Tuất Tháng 12 Vãng vong tại các ngày Sửu Ngày Nguyệt kỵ (Trăm sự đều kỵ) Trong một năm có 12 tháng có 3 ngày Nguyệt kỵ là mồng 5. xấu cho con gái xuất giá Tháng xuất giá cho con gái có 2 điều là Đại lợi hoặc Tiểu lợi và có 4 điều xấu là: . Sao Khuê. xây cất nên tránh vì đã gọi là sao Bại tinh tất nhiên là không tốt Những ngày có sao Bại tinh này là: Sao Giác. Mùi Mùa Thu kị ngày Mão. Tháng Chạp (12): Đại kỵ ngày 23. Tháng Tám. Ngày này coi theo hàng can của mỗi năm theo bảng lập thành như sau: * Năm Giáp Kỷ Tháng 3 ngày Mậu Tuất Tháng 7 ngày Quý Hợi Tháng 10 ngày Bính Thân Tháng 11 ngày Đinh Hợi * Năm Ất Canh Tháng 4 ngày Nhâm Thân Tháng 9 ngày Ất Tị * Năm Bính Tân Tháng 3 ngày Tân Tị Tháng 9 ngày Canh Thìn Tháng 10 ngày Giáp Thìn * Năm Mậu Quý Tháng 6 ngày Kỷ Sửu * Năm Đinh Nhâm không có ngày Thập Ác đại bại.7. Tháng Bảy. ký hợp đồng. đi giao dịch. Hợi. mua chứng khoán. Dậu. Sao Cang.

9 Phu chủ ở tháng 6 – 12. Phu chủ ở tháng 5 – 11.7. Công cô ở tháng 1 . Tiểu lợi ở tháng 5 -11 Phu chủ ở tháng 2 – 8.Mùi Đại lợi ở tháng 5 -11. Thê chủ ở tháng 5 -11 Công cô ở tháng 2 – 8. * Gái tuổi Tỵ . Tiểu lợi ở tháng 1 – 7. Tiểu lợi ở tháng 2 – 8. Thê chủ ở tháng 3 tháng 9.Phòng Phu chủ: Kỵ với chồng Phòng Thê chủ: Kỵ với bản thân Phòng Công cô: Kỵ với cha mẹ Phòng Nhạc thân: Kỵ với cha mẹ vợ Nếu con trai mồ côi thì không cần sợ tháng kỵ Công cô và Nhạc Thân Còn về tháng Tiểu lợi là kỵ với người làm Mai.Hợi Đại lợi ở tháng 3 – 9.7 Công cô ở tháng 4 -10. Nhạc thân ở tháng 5-11 * Gái tuổi Mão – Dậu Đại lợi ở tháng 1 – 7. Thê chủ ở tháng 3 – 9 Công cô ở tháng 6 -12.Ngọ Đại lợi ở tháng 6 – 12. Phu chủ ở tháng 4 -10. hay chỉ mượn làm giúp lễ cho đủ thì không ngại Bảng lập thành tháng xuất giá * Gái tuổi Tỵ . môi (Gọi là “Phòng Mai nhân”) còn không có người mai mối. Thê chủ ở tháng 6.12 . Nhạc thânở tháng 4-10 * Gái tuổi Thìn – Tuất Đại lợi ở tháng 4 – 10. Thê chủ ở tháng 2 – 8 Công cô ở tháng 5 -11. Nhạc thân ở tháng 2.12 Công cô ở tháng 3 – 9. Tiểu lợi ở tháng 4 -10 Phu chủ ở tháng 1 – 7. Tiểu lợi ở tháng 6 -12 Phu chủ ở tháng 3 – 9. * Gái tuổi Sửu . Thê chủ ở tháng 1 .8 * Gái tuổi Dần – Thân Đại lợi ở tháng 2 – 8. Nhạc thân ở tháng 1-7. Tiểu lợi ở tháng 3 . Thê chủ ở tháng 4 – 10. Nhạc thânở tháng 6 .