P. 1
Bài tap ADN

Bài tap ADN

|Views: 492|Likes:
Được xuất bản bởiKien Chu Van

More info:

Published by: Kien Chu Van on Oct 08, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/27/2014

pdf

text

original

Bài 1: Một gen có tổng nuclêôtit là 3000. chiều dài của gen.

Bài 2: Một gen có 90 vòng xoắn. Chiều dài của gen được xác định theo đơn vị micrômet Bài 3: Một gen có chiều dài 0.408 µm. Khối lượng phân tử của gen đó được xác định theo đvC. Bài 4: Chiều dài một gen là 0.408 um.Trong gen có số nucleotit loại Guanin chiếm 30% số nucleotit của gen. Số liên kết hydro của gen. Bài 5:Một gen có 150 vòng xoắn. Số liên kết hóa trị nối giữa các nucleotit trong gen. Bài 6: Một gen có tổng số liên kết hydrô là 4050. Gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại X với 1 loại N không bổ sung với nó bằng 20% số N của gen. Số N của gen. Bài 7: Một gen có số N loại A là 900, chiếm 30% số N của gen. số chu xoắn của gen. Bài 8: Một gen có 150 chu kỳ xoắn. Trên mạch 1 của gen có A=10%, T=20% số N của mạch. Trên mạch 2 có G=30% sốN của mạch. a. Số lượng N của từng mạch đơn của gen. b. Tổng số N của cả gen. Bài 9: Mạch đơn thứ nhất của gen có tỉ lệ A:T:G:X lần lượt phân chia theo tỉ lệ : 25%: 35%: 30%: 10%. Tỉ lệ từng loại N của gen. Bài 10: Một đọan ADN có tỉ lệ số N từng loại trong mạch đơn thứ I như sau: A=40%, T=20%, G=30%, X=312. a. Tỉ lệ % từng loại N ở mạch thứ nhất. b. Số lượng N từng mạch thứ nhất. c. Tỉ lệ % từng loại N ở mạch thứ 2. d. Số lượng từng loại N ở mạch thứ 2 của gen. Bài 11: Một đọan ADN có tỉ lệ số N từng loại trong mạch đơn thứ nhất như sau: A=40%; T=20%;G=30%; X=312. a. Tỉ lệ phần trăm từng loại N trong cả đọan ADN b. Số lượng từng loại N trong cả đọan ADN Bài 13: Một gen có 1200 nuclêôtit. A. Chiều dài của gen là 0,204 μm. Bài 16: Gen có số nuclêôtit loại T= 13,7%tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen. Bài 17: Một gen có A = 4G . Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen. Bài 19: Một gen có tổng 2 loại nuclêôtit chiếm 90% so với tổng số nuclêôtit của nó. tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen. Bài 20: Gen có hiệu số loại A với loại X bằng 12,5% so với tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ % mỗi loại nuclêôtit của gen. Bài 21: Một gen có tích giữa 2 loại nuclêôtit không bổ sung bằng 6 % . Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen Bài 22: Gen có thương giữa X với 1 loại nuclêôtit khác là 9/7. Tỉ lệ phần trăm từng loại Nu của gen. Bài 24: Gen có 96 chu kỳ xoắn và có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là A=1/3G. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen. Bài 25: Một đọan phân tử ADN có số lượng loại A= 189 và X = 35% tổng số nuclêôtit. Đọan ADN này có chiều dài tính ra μm. Bài 26: Một gen có số lượng nuclêôtit lọai X = 525 chiếm 35% tổng số nuclêôtit a. Số liên kết hóa trị và số liên kết hydrô giữa các nuclêôtit của gen lần lượt là bn? b. Số liên kết hóa trị giữa đường và axit trong gen. c. Số chu kỳ xoắn của gen. Bài 27: Mạch đơn của 1 gen có 1799 liên kết hóa trị giữa đường và axit, có 2030 liên kết hydrô. a. Gen có khối lượng ? b. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen.

Tỉ lệ % và số lượng từng loại Nu trong gen. a. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen trên Bài 29: Tổng số liên kết hydrô của gen với liên kết hóa trị trong một mạch đơn của gen là 5549. b. X lần lượt trên mạch thứ nhất. liên kết hydrô trong đọan từ 2700 – 3000và có tích số giữa 2 loại Nu không bổ sung là 5. Bài 33: Mạch thứ nhất của gen dài 0. Tỉ lệ % từng loại Nuclêôtit của gen. G. . X lần lượt là: 1:7:4:8. Tỉ lệ % và số lượng từng loại Nu trong gen. Bài 31: Số liên kết hydrô giữa các cặp G và X bằng 1. X trên mạch thứ 2 c. b. số liên kết hóa trị của gen. Gen nói trên có chiều dài. Số liên kết hydrô và liên kết hóa trị giữa axit và đường trong gen lần lượt là bao nhiêu? b.5 số liên kết hydrô giữa các cặp A và T . mạch đơn thứ hai có tỉ lệ các loại NuA. a.2448μm. T. a. Bài 37: Gen có chiều dài 0. Bài 30: Gen dài 4080Ao. G. T. Nếu trong mạch thứ 2 có tỉ lệ các loại Nu A : T = 1 : 7 thì số lượng mỗi loại Nu A. X lần lượt trong mạch thứ nhất ? Bài 36: Mạch thứ nhất của gen có 35%A và bằng 7/9 nuclêôtit loại T của mạch. T. Trên mỗi mạch đơn của gen có tỉ lệ giữa các loại Nu là T =6/5G=3A=6/7X. Gen có 264 Nu loại T. Số lượng từng loại Nu A. Tỉ lệ % tương ứng Nu lần lượt của gen. G. Gen này có 1368 liên kết hydrô. Bài 34: Mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ giữa các loại Nu A : T : G : X = 4 : 2 : 3 : 1 . Gen này có120 X. Mạch thứ 2 có hiệu số giữa Nu loại G và X là 40%. G. b.Bài 28: Một gen chứa 1755 liên kết hydrô và có hiệu số nuclêôtit loại X với 1 loại nuclêôtit khác là 10%. b. Khối lượng và chiều dài của gen. T. a. Tỉ lệ % và số liên kết hydrô của gen. Tỉ lệ phần trăm từng loại Nu A. a. trong đó số liên kết hóa trị trong mạch đơn ít hơn số liên kết của gen là 2551. Bài 35: Trong mạch thứ nhất của gen có tổng 2 loịa Nu giữa A và T bằng 40% số Nu của mạch .2856μm. chiều dài của gen.25%. Số lượng Nu thuộc mỗi loại của gen.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->