Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang

ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ.
Phần 1:KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ. I. Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ. 1. Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon ( trừ CO2, CO, muối cacbonat, xianua, cacbua...). Hóa học hữu cơ là nhành Hóa học chUyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ. 2. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ được chia thành hidrcacbon và dẫn xuất hidrcacbon. a. Hidrcacbon là loại hợp chất hữu cơ H đơn giản nhất, trong thành phần phân tử chỉ chứa hai nguyên tố là cacbon và hidro. H C H * Hidrocacbon mạch hở: H - Hidrocacbon no : Ankan CH4 - Hidrocacbon không no có một nối đôi :Anken C2H4 - Hidrcacbon không no có hai nối đôi : Ankadien * Hidrocacbon mạch vòng : - Hidrocacbon no : xicloankan - Hidrocacbon mạch vòng : Aren b. Dẫn xuất của hidrocacbon là những hợp chất mà trong phân tử ngoài C, H ra còn có một số hay nhiều nguyên tố khác như O, N, S, halogen... * Dẫn xuất halogen : R – X ( R là gốc hidrocacbon) * Hợp chất chứa nhóm chức: - OH - : ancol; - O - : ete; - COOH: axit...... II. Phân tích nguyên tố: Để xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ người ta phải xác định : -Thành phần định tính nguyên tố. -Thành phần định lượng nguyên tố. -Xác định khối lượng phân tử. 1. Phân tích định tính nguyên tố. - Phân tích định tính nguyên tố để xác định thành phần các nguyên tố hóa học chứa trong một chất. - Muốn xác định thành phần các nguyên tố , người ta chuyển các nguyên tồ trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận ra các sản phẩm đó. a. Xác định cacbon và hidro. - Nhận Cacbon: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: C + O→ CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓  2   - Nhận Hidro: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: 2H +O→H 2 O +CuSO 4 khan →CuSO 4 .5H 2 O ( màu xanh lam) 2   Hoặc có thể dùng chất hút nước mạnh như : H2SO4 đđ, CaCl2 khan, P2O5. b. Xác định nitơ và oxi. - Nhận N: Đốt cháy hợp chất hữu cơ, nếu có mùi khét thì hợp chất đó có nitơ. Hoặc đun hợp chất hữu cơ với H2SO4 đặc ( NaOH đặc) có mùi khai NH3 thì hợp chất đó có chứa nitơ. to CxHyOzNt +HSOđ đ, → (NH4)2SO4+......  2 4   (NH4)2SO4 + 2NaOH  to → Na2SO4 + H2O + NH3↑ -Nhận O : Khó phân tích định tính trực tiếp, thường xác định nhờ định lượng: mO = m hợp chất – tổng khối lượng các nguyên tố c.Xác định halogen.
CH2 CH CH 2 CH CH2 2 CH

Tổ Hóa Học

1

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ chứa clo bị phân hủy, clo tách ra dụng HCl, ta dùng dung dịch AgNO3 HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3 2. Phân tích định lượng các nguyên tố: - Phân tích định lượng các nguyên tố xác định khối lượng của mỗi nguyên tố hóa học chứa trong hợp chất hữu cơ. - Muốn định lượng nguyên tố, người ta chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản, định lượng chúng, từ đó suy ra khối lượng từng nguyên tố có trong một chất. a. Định lượng cacbon và hidro. VD: Đốt cháy chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O và N2 mC (A) = mC(CO2) = 12.nCO2 mH(A) = mH(H2O) = 2.n H2O b. Định lượng nitơ: mN(A) = 28n N2 c. Định lượng oxi: mO = m (A) – ( mC + mH + mN ). * Chú ý : - Dùng H2SO4 đặc, P2O5, CaCl2 khan hấp thụ H2O. - Dùng NaOH, KOH, Ca(OH) 2 hấp thụ CO2, độ tăng khối lượng của bình hay khối lượng kết tủa CaCO3 giúp ta tính được CO2 - Chỉ dùng CaO, Ca(OH) 2, NaOH hấp thụ sản phẩm gồm CO 2 và H2O thì khối lượng bình tăng chính là tổng khối lượng CO2 và H2O. Vd1: Cho khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) CO2 + Ca(OH)2 (dư)  → CaCO3↓ + H2O Vd2: Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 được kết tủa, đem dung dịch nung được kết tủa nữa. Phản ứng xảy ra : 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (1 ) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) Muối Ca(HCO3)2 tan trong nước phân hủy khi đun nóng. Ca(HCO3)2  to→ CaCO3 + CO2 + H2O 3. Thành phần nguyên tố: %C =
mC mH .100 ; %H = .100 mA mA

; %N =

mN .100 ..... mA

III. Công thức chất hữu cơ. 1. Công thức phân tử : - Cho biết số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. VD1: Chất hữu cơ (X) gồm C, H, O, N Vậy: Chất hữu cơ (X) có công thức phân tử : CxHyOzNt VD2: Đốt cháy chất hữu cơ (A) thu được CO2 và H2O. Giải thích: Do A cháy cho CO2 và H2O ⇒ (A) chứa C, H (có thể có oxi). Vậy công thức phân tử của A CxHyOz 2. Công thức nguyên hay công thức thực nghiệm: - Cho biết tỉ lệ số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. VD: Công thức phân tử CxHyOz x : y : z = a : b : c ⇒ Công thức nguyên (CaHbOc)n Với : n có thể là 1, 2, 3.... 3. Công thức đơn giản nhất: - Cho biết tỉ lệ tối giản nhất có thể nói trùng với n = 1 IV. Khối lượng phân tử: Đề bài cho Cách tính M m 1. Khối lượng (m) số mol của một chất; M=
n
Tổ Hóa Học 2

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang
m T R 22, 4 m 2. Khối lượng (m) của một thể tích (V) ở nhiệt pV = nRT → M = pV hoặc M = độ và áp suất xác định V 3. VA = k VB (đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp VA =k VB → nA = knB ( nếu thể tích = nhau suất) thì số mol bằng nhau)

4. Tỉ khối hơi của khí A so với khí B ( dA/B) 5. Độ hạ nhiệt độ đông đặc hay tăng nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi.

mA mB =k MA MB M A dA/B = →MA = dA/B.MB M B

Suy ra :

Áp dụng định luật Raun

∆t = k

m ; ∆t = ts (dd) – ts (dm); k là độ hạ M

nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi. IV. Lập công thức phân tử: 1. Lập trực tiếp: a. Theo công thức : VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập: - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A), khối lượng phân tử M. Khối lượng cacbon : mC Khối lượng hidro : mH ; tượng tự tính khối lượng nitơ, oxi . ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt
12x y 16z 14t MA = = = = suy ra từng giá trị : x, y, z, t. mC mH mO mN mA 12x y 16 14t MA = = = = Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng : suy ra : x, y, z, t %C %H %O %N 100

- Áp dụng công thức :

b. Theo phản ứng : VD: Chất hữu cơ (X) cháy thu được CO2 và H2O * Cách lập: - Tính mol các đại lượng : mol chất A, mol CO2; H2O; O2. - Đặt vào phương trình lập tỉ lệ. - Viết phản ứng cháy: CxHyOz + (x +
y z − ) O2 4 2

→ xCO2

+

y H2O 2

molA molO2 molCO2 molH2O Hoặc: Đặt thể tích đo cùng điều kiện 1 x molCO 2 = ⇒x= Ta có tỉ lệ : ; tương tự tính y, z... molA molCO 2 molA Chú ý: Nếu đề bài cho thể tích các khí đo cùng điều kiện ta cũng tính tương tự như mol. Nếu đề bài không cho mol O2 mà cho M thì ta tính z ( số nguyên tử oxi) dựa theoM. 2. Gián tiếp : *Lập công thức nguyên ( CaHbOcNd)n ; sau đó tìm n suy ra công thức phân tử. * Cách lập công thức nguyên. a. Theo công thức: VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập công thức : - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A) Khối lượng cacbon : mC
Tổ Hóa Học 3

625 = 180 đvC Nhận xét khi có M ta giải được theo các cách sau Cách 1: Trực tiếp. Theo phương trình phản ứng : dựa vào phản ứng lập tỉ lệ. Cho ∆≥0 ( hay số H ≤ 2C +2) Áp dụng: Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 1. Giải : a.Đặt mol vào . Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng :x : y : z : t = %C %H %O %N : : : 12 1 16 14 mC mH mO mN : : : 12 1 16 14 b. oxi .344 = 0. tượng tự tính khối lượng nitơ.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khối lượng hidro : mH . y = 12 còn giá trị z mà đề bài không cho giá trị của oxi. Muốn tìm z ta dựa vào M Ta có M = 180 = 12x + 1. Kiểu 1: Theo phản ứng cháy: -Tính mol các chất : n n H2O = 1. b.625 = 32. Tỉ khối của A so với oxi là 5.4 . Ta tính ∆.08 gam H2O.01 = 0.Đề cho M < hằng số (VD : M < L) Ta tính n < M Q = (1 2a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) M L < (12a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) -Đề cho số lượng một nguyên tử của một nguyên tố.Áp dụng công thức. -Nếu chỉ có công thức nguyên.06 mol 22. c.625. Cho tỉ khối M = MO2. CxHyOz ( sản phẩm gồm CO2 và H2O) CxHyOz + ( x + 0.06 Ta đã tìm được x = 6. VD: (C2H5)n .z → 12(6) + 1(12) + 16z = 180 ⇒ z = 6. 5. Vậy Công thức phân tử A là C6H12O6 Tổ Hóa Học 4 . c. Lập công thức phân tử từ công thức nguyên: * Từ công thức nguyên (CaHbOcNd)n * Tìm n dựa vào : .01mol .06 mol + y H2O 2 0.06 ⇒ x = 6 .8 = 0. ( VD: trong phân tử có 1 nguyên tử oxi). lập tỉ lệ.y + 16.06 mol 18 A = 1. n 180 CO2 = 1.01 0.06 mol y 1 x Ta có tỉ lệ 0. 5. x : y : z : t = Nếu x : y : z : t = a: b : c : d ⇒ công thức nguyên (CaHbOcNd)n Ta có công thức đơn giản : CaHbOcNd. Vậy công thức phân tử là: Ca α Hb α Oc α Nd α . ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt . Khối lượng phân tử A < 62.Đề cho hằng số M = Q ta có : (12a + 1b + 16c + 14d )n = M suy ra n = Nếu n = α .08 = 0.Đặt công thức và viết phương trình cháy: . Tìm công thức phân tử trong các trường hợp sau: a. Trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi.344 lít CO2 ở đktc và 1.01 mol y z − ) O2 4 2 → xCO2 0.8 gam chất hữu cơ A thu được 1. 1 = 2 ⇒ y =12 0.

4 = 0.Áp dụng công thức : 12x y 16 MA = = = mC mH mO mA 180 .06 mol .12 = 22. c.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.96 gam .0.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.2 = 1.2 = 0.344 mO = 1.06 : 0. Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.12) = 0.8.72 =6 . Tổ Hóa Học 5 .12 0.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0. 18 1.8 – ( 0.Tìm n dựa vào M . 1.2 = 0.mC x = mA12 = Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 Cách 2: Lập công thức nguyên .n = 180 ⇒ n= 180 = 6 .0.344 mO = 1.12 M A.06 mol . Cho biết số nguyên tử của một nguyên tố: Theo đề bài số nguyên tử của của oxi là 3.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2.12: 0.12 = 0.06 mol .06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n .72 gam mH = n H2O . 1. ta có M = 180 ⇒ ( 12 + 2 + 16 ). Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 30 b.12) = 0.16 =16 M A.06 mol .06 mol .12 gam.72 gam mH = 2.06 mol .08 = 0.4 = 0.12 = =12 .8 – ( 0.nH2O = 1.12 = 0.8 M A.72 + 0.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2. y = mA.344 mO = 1.16 = 1.08 = 0.72 + 0.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.8.12 = 0. 18 1.96 gam .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Kiểu 2: Dựa vào công thức .2 = 0.72 gam mH = n H2O .72 0.8 – ( 0.m H 180 .72 0.0.96 gam . 18 1.06 : 0.m O 180 .96 z = mA. Lập công thức nguyên .72 + 0.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi Nên n = 3 ⇒ Công thức phân tử là: C3H6O3.4 = 0.12 = 22.2 = 1.Đặt công thức CxHyOz : .12) = 0. Cho biết M < hằng số.12 0.nCO2 = 22.12 gam.12 gam.08 = 0.12: 0.

1 = 2 ⇒ y = 7 .O: VD: Chất hữu cơ (X) gồm C.nH2O = 1. y nguyên. 18 1.12: 0. 30 + y H2O 2 + t N2 2 9.n < 62 ⇒ 30n < 62 ⇒ n< Có 2 trường hợp: TH1: n = 1 ⇒ Công thức phân tử là : CH2O. y = 6. TH2 : n = 2 ⇒ Công thức phân tử là: C2H4O2.72 0. Thuyết cấu tạo hóa học gồm những luận điểm chính sau: Tổ Hóa Học 6 . a.066 . Giải biện luận: a. 1 = 2 ⇒ t = 1 . N2) -Viết phản ứng cháy.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0. Công thức phân tử là : C2H4O2 V.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0. Hợp chất chứa C.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12. Công thức phân tử là : C3H8O TH2 : z = 2 suy ra : 12x + y = 60 – 16. Lập công thức nguyên .96 gam . Nội dung của thuyết cấu tạo hóa học. Công thức phân tử là C2H6 b. = 4 2 ⇒z =0 2 6 2 9.2 = 28 x = 2 . Giải: Nhận xét đề bài cho thể tích đo cùng điều kiện. Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.4 = 0. (Các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất).12) = 0. Hidrocacbon : CxHy đk  x.12 = 0. H2O.5 2 7 2 1 Vậy: Công thức phân tử là : C3H7N 3.Tìm công thức phân tử X. 1. Bài 2: Đốt cháy 2 lít chất hữu cơ X cần 9.06 mol .12 gam. y = 4 .72 gam mH = 2. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.08 = 0.nCO2 = 22. ta thu được 6 lít CO2 . H.72 + 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Theo đề bài M < 62..2 = 0.5 lít 6 lít 7 lít 1 lít y z y t (x + − ) 1 x 1 Ta có = ⇒ x = 3 . Giải : ta có 12x +y = 30 suy ra : x = 2 .06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do M < 62 Ta có : (12+2+16).344 mO = 1. tìm công thức phân tử của (X) Giải : Đặt CxHyOz ta có 12x + y + 16z = 60. tìm công thức phân tử. Phản ứng cháy : CxHyOzNt + ( x + 2 lít y z − ) O2 →xCO2 4 2 62 = 2..5 lít O2 . lập tỉ lệ.06 : 0.8 – ( 0. O có M = 60.12 0. duong y ≤ 2x + 2  VD : hidrcacbon (A) có M = 30 . 7 lít H2O và 1 lít N2. H. Thuyết cấu tạo hóa học.06 mol . -Đặt thể tích vào. ta dùng phương pháp : -Đặt công thức : CxHyOzNt ( Vì sản phẩm cháy gồm CO2. TH1 : z = 1 suy ra : 12x + y = 60 – 16 = 44 x = 3. y = 8 .

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định. Thứ tự liên kết đó được gọi là cấu tạo hóa học. Sự thay đổi thứ tự liên kết đó, tức là thay đổi cấu tạo hóa học, sẽ tạo ra hợp chất khác. - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV. Nguyên tử cacbon không những có liên kết với nguyên tử khác mà còn liên kết với nhau thành mạch cacbon. - Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất, số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hóa học ( thứ tự liên kết các nguyên tử). VD: CH4 là chất khí dễ cháy; CCl4 là chất lỏng không cháy CH3CH2OH chất lỏng tác dụng với Na; CH3OCH3 không tác dụng với Na. b. Hiện tượng đồng đẳng, đồng phân. - Đồng đẳng: Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng. - Đồng phân :Những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân. 2. Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. a. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. - Liên kết đơn : ( - ) liên kết σ . - Liên kết đôi : ( =) gồm 1 liên kết σ và π . - Liên kết ba : (≡ ) gồm 1 liên kết σ và 2 π . * Chú ý: - Liên kết đơn ( -) không có liên kết π ( ∆= 0). - Liên kết đôi (=)cần có 1 liên kết π ( ∆ = 1). - Liên kết ba ( ≡) cần có 2 liên kết π ( ∆ = 2) - Ngoài ra khi tạo 1 liên kết π hoặc tạo 1 vòng hay chỉ khi ( ∆ = 1) b. Tính ∆: (Số liên kết π và vòng). - Tổng quát : ∆=

∑ci ( xi - 2) + 2
2

Với xi : hóa trị của nguyên tố i
2x + 2 - y 2

ci: Số nguyên tử của nguyên tố i - Hidrocacbon : CxHy hoặc CxHyOz : ∆= ĐK : x, y nguyên dương; y ≤ 2x + 2 - Hợp chất CxHyNt hoặc CxHyOzNt : ∆ =

2x + 2 + t - y Với nitơ hóa trị 3 2

ĐK : x, y, z, t nguyên dương; y ≤ 2x + 2 + t; y chẵn khi t chẵn, y lẻ khi t lẻ. * Áp dụng : Tính ∆ 1. C6H6 2. C6H6O 3. C3H5Br3 4. C4H9ClO2 5. C3H7N 6. C4H7NO2 c. Các loại đồng phân cấu tạo: Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử. 3. Đồng phân cấu tạo. a. Khái niệm về đồng phân cấu tạo. Những chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những đồng phân cấu tạo. b. Phân loại đồng phân cấu tạo. - Những đồng phân khác nhau về bản chất nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức VD: CH3- CH2 – OH và CH3 – O –CH3 - Những đồng phân khác nhau về sự phân nhánh mạch cacbon gọi là đồng phân mạch CH3 CH CH2 CH3 cacbon3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH3 VD: ; - Những đồng phân khác nhau về vị trí nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức.
Tổ Hóa Học 7

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang VD: CH3 –CH = CH – CH3 ; CH2 = CH – CH2- CH3. 4. Cách biểu diễn cấu trúc không gian phân tử hợp chất hữu cơ a. Công thức phối cảnh: Công thức phối cảnh là một loại công thức lập thể. b. Mô hình phân tử biểu diễn là mô rỗng hay mô hình đặc. 5. Đồng phân lập thể. a. Khái niệm về đồng phân lập thể. Đồng phân lập thể là những đồng phân có cấu tạo hóa học như nhau ( cùng công thức cấu tạo ) nhưng tính chất khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử ( tức khác nhau về cấu trúc không gian phân tử) Đồng phân ( cùng công thức phân tử) Đồng phân cấu tạo Công thức cấu tạo khác nhau Tính chất khác nhau VI. Một số phản ứng hữu cơ. 1. Phản ứng thế: a VD: H3C – H + Cl2   s→ H3C – Cl + HCl 2. Phản ứng cộng: t CH2 = CH2 +  xt,o → H2  → CH3 – CH3  3. Phản ứng trùng hợp : t nCH2 = CH2  xt,o → - ( CH2 – CH2 -)n  Đồng phân lập thể Công thức cấu tạo giống nhau Cấu trúc không gian khác nhau Tính chất khác nhau

Phần 2: Bài tập
Vấn đề 1: Định lượng các nguyên tố.
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ chứa (C, H) thu được 672 ml CO2 ở đktc. Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố? ĐS: 81,82% và 18,18% Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam chất hữu cơ A thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 85,7% và 14,3%. Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 40%, 6,67% và 53,33%. Bài 4: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X, tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O sản phẩm thu được dẫn qua bình I chứa H2SO4 đặc và sau đó qua bình II chứa KOH đặc thấy khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. a. Nói rõ vai trò của H2SO4 đặc và KOH trong các thí nghiệm. b. Có thể thay thế H2SO4 và KOH bằng những chất nào? c. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X. ĐS : 40%; 6,67%; 53,33% Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A sản phẩm cháy được dẫn vào một bình chứa nước vôi trong dư. Người ta thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình chứa tăng 1,68 gam. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong A. ĐS : 90%; 10% Bài 6: Người ta dùng đúng 3,2 gam oxi để đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A chỉ thu được 3,3 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Tính % các nguyên tố trong hợp chất A. ĐS : 90%; 10% Bài 7: Oxi hóa hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ thu được 1,59g xô đa; 1,62g H2O và 2,016 lít CO2 ở đktc. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS : 51,22%; 7,32%; 28,05%; 13,41% Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2; 1,08g H2O và 1,59 gam Na2CO3. Mặt khác khi phân tích 2,61g chất hữu cơ A có mặt AgNO3 thu được 2,87g AgCl. Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. ĐS: 27,59%; 3,07%; 17,62%; 27,2%; 24,52%. Bài 9: Oxi hóa hòan toàn 1,2 gam chất hữu cơ thu được 1,44 gam H2O. Khí CO2 sinh ra cho qua 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy có 4 gam kết tủa, dung dịch còn lại đem đun nóng lại thấy có kết tủa nữa. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS: 60%; 13,33%; 26,67%

Tổ Hóa Học

8

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ A (C, H, S) thu được 15,68 lít khí sunfurơ (đktc); 61,6g khí cacbonic và 2,1 mol nước. Xác định % các nguyên tố trong A. ĐS : 38,7% C; 9,7% H; 51,6% S Vấn đề 2: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ Bài 1: Xác định khối lượng phân tử của các chất khí trong các trường hợp : a. Tỉ khối của khí A đối với hydro bằng 22. b. Tỉ khối hơi của C đối với không khí bằng 1,528. ĐS : 44đvC; 44,312đvC Bài 2: Xác định khối lượng phân tử của các khí trong các trường hợp sau: a. 224ml khí A ở đktc nặng 0,28g. b. Khi hóa hơi 8g khí B thu được bằng thể tích 3,2 gam khí oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. c. Một lượng khí G chiếm thể tích bằng
2 thể tích của cùng một lượng khí nitơ (đo cùng điều 5

kiện).ĐS: 28đvC; 80đvC;70đvC Bài 3: Một hỗn hợp gồm khí A và khí hydro trong đó A chiếm 25% thể tích. Tìm khối lượng phân tử của A. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với metan bằng 0,5. Bài 4: Tìm khối lượng phân tử của A và khí B. Biết tỉ khối của A đối với B bằng 2 và hỗn hợp gồm 1,68gA và 1,12g B chiếm thể tích bằng 1,568 lít ở đktc. ĐS: 28 đvC; 56đvC. Vấn đề 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ Bài 1: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất trong các trường hợp sau : a. 85,8%C; 14,2%H M = 56. b. 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi đối với không khí là 4,034. c. 54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi chiếm thể tích 224ml ở đktc . ĐS: C4H8; C5H11O2N; C4H8O2. Bài 2: Phân tích chất hữu cơ A chứa C,H,O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375 : 2. a. Lập công thức nguyên của A. b. Tìm công thức phân tử, biết rằng 1 gam a làm bay hơi chiếm thể tích 1,2108 lít đo ở 0 oC và 0,25 atm. ĐS: C3H6O2 Bài 3: Khi Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO2 và 0,22g H2O và 55,8ml nitơ ở đktc. Tỉ khối của A đối với không khí 2,03. Lập công thức phân tử A. ĐS : C2H5ON. Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hydrocacbon bằng lượng oxi vừa đủ. Sau phản ứng thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ở 273oC và 3 atm. Tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H2 bằng 53/3. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS: C4H4 Bài 5: Trộn 200ml hơi hợp chất hữu cơ A ( C, H, O) với 1000ml oxi lấy dư rồi đốt. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí có thể tích 1600ml, cho hơi nước ngưng tụ hỗn hợp khí còn lại có thể tích bằng 800ml và sau khi đi qua dung dịch NaOH dư còn lại 200ml. Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Xác định công thức phân tử của A. ĐS : C3H8O2 Bài 6 : Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử bằng 26đvC. Biết rằng sản phẩm của sự đốt cháy hợp chất đó là khí cacbonic và nước. ĐS : C2H2 Bài 7 : Đem 1,36g chất hữu cơ A có chứa nitơ đi phân tích bằng phương pháp Kiên-Dan. Dẫn tất cả khí NH3 sinh ra vào 25ml dung dịch H2SO4 2M. Sau khi phản ứng xong, lượng axit còn dư được trung hòa vừa đủ 20ml NaOH 1,5M. Tính thành phần % của nitơ trong A. ĐS : 72% N Bài 8 : Đốt 200cm3 hơi một chất hữu cơ chứa C, H, O trong 900cm3 oxi. Thể tích khí thu được sau phản ứng là 1,3 lít sau đó cho hơi nước ngưng tụ còn 700cm3 khí và sau đó cho lội qua dung dịch NaOH dư chỉ còn 100cm3 khí. Các khí đo cùng điều kiện. a. Viết các phương trình phản ứng. b. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS : C3H6O Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 là Ca(OH)2 dư, thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 có 30g kết tủa. a. Tính thành phần % các nguyên tố.
Tổ Hóa Học 9

Xác định công thức phân tử (các khí đo ở đktc). biết khối lượng phân tử của X < 200.3mol O2.88 lít (273oC và 1 atm) và có khối lượng 18. ĐS : C6H12O6 Bài 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 0. ĐS : C6H6 Bài 17: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : Cứ 2.4g.69.42cm3 Nitơ (đo ở 27oC và 750mm Hg). Xác định công thức phân tử.54g H2O.5g kết tủa nữa. 1 lít chất hữu cơ đó có khối lượng 1. Tỉ khối chất hữu cơ so với không khí là 2.6g rồi qua bình nước vôi trong dư thấy xuất hiện 20g kết tủa trắng.1mol A cần vừa đủ 0.35 phần khối lượng hidro. Tính khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. ĐS : C3H8O3 Bài 14 : Oxi hóa hoàn toàn 18g chất hữu cơ chứa (C. Lập công thức phân tử của A.6g oxi đo cùng điều kiện. ĐS : C3H6O3 Bài 13 : Đốt cháy hoàn toàn 4. a. Tìm công thức phân tử của A.12 lít CO2 (đktc) và 1. Viết phương trình phản ứng cháy và tính tổng số mol của hỗn hợp sau phản ứng. a.5g hơi nước. O). biết tỉ khối của A đối với nitơ là 2. ĐS : C2H5O2N Bài 12 : Một chất hữu cơ A chứa (C.1 phần khối lượng cacbon lại có 2.59%. lọc bỏ Y.76g CO2. biết rằng 1g chất hữu cơ đó ở (đktc) chiếm thể tích 373. Xác định công thức phân tử. Mặt khác phân hủy 0. biết A chỉ có một nguyên tử Nitơ.72g một hỗn hợp chất hữu cơ ta thu được 1. 0. H2O và HCl. 53.549g chất đó thu được 37.3cm3.6g một chất hữu cơ A thu được 3.8g kết tủa và dung dịch còn lại được nung nóng được thêm 19. ĐS : C2H4O2 Bài 18 : Đốt cháy hoàn toàn 0. Mặt khác nếu hóa hơi 3g chất A thu được 0.72 lít O2 (đktc).87g kết tủa và bình chứa tăng 2. Sau thí nghiệm dung dịch H2SO4 còn lại 90.61g chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2. Để đốt cháy hoàn toàn 0.9g H2O và 112ml khí nitơ (0oC và 2 atm). biết 4. thu được 16. ĐS : C9H13O3N Tổ Hóa Học 10 . b. C3H6O3 Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 3. ở dung dịch Ba(OH)2 tạo ra 78. ĐS : 2. ĐS : C3H8 Bài 23 : Đốt cháy hoàn toàn 0. Lập công thức thực nghiệm rối suy ra công thức phân tử của A.96g H2O.8g. ĐS : C5H12 Bài 20: Khi đốt cháy 1 lít hidrocacbon cần 6 lít O2 và sinh ra 4 lít CO2. cần 5 lít O2. ĐS : C6H9O4Cl Bài 16 :Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ.366g chất hữu cơ A thu được 0. Dẫn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thì được 8g kết tủa. ĐS : C4H8 Bài 21 : Đốt cháy 5.8 phần khối lượng oxi và 0. lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa. Hãy xác định công thức phân tử chất hữu cơ. sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua 132g dung dịch H2SO4 98% và bình đựng dung dịch Ba(OH)2.792g CO 2 và 0. O). Tỉ khối chất hữu cơ so với H2 là 36. C4H8 Bài 11 : Phân tích 1. Lập công thức phân tử X. Tính % các nguyên tố.9g chất hữu cơ có thành phần nguyên tố C.6g nước.1mol A có khối lượng 10.896 lít hơi A (đktc).234g H2O.7g kết tủa nữa. xác định công thức phân tử chất hữu cơ. ĐS : C3H4O4 Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A cần dùng 6.875g. Tìm công thức phân tử (các khí đo ở đktc). Hỗn hợp khí sinh ra có thể tích 26.32g CO2 và 0. Dẫn hỗn hợp này qua bình chứa dung dịch AgNO3/HNO3 ở nhiệt độ thấp thấy có 2.6g. Dẫn khí thoát ra vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 15. Tính số gam a? b. H. ĐS : C3H6 Bài 22: Khi đốt 1 lít khí A. Tìm công thức nguyên và công thức phân tử của A. H.5g chất hữu cơ A thu được 1. Cho biết chỉ có H2O và HCl bị hấp thụ. a.17g. nhỏ tiếp vào dung dịch này dung dịch NaOH dư thì thu được thêm 3.5g A khi hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 1. biết 0. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước.6 lít chất hữu cơ ở thể khí.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang b. Sản phẩm cháy lần lượt qua bình đựng P2O5 thấy bình tăng 3. Tìm công thức phân tử của A. Xác định công thức phân tử hidrocacbon. Biết các khí đo cùng điều kiện. b.08g H2O.76g kết tủa Y. H.67% H.8 lít CO2 và 13. b.34% O. Xác định công thức phân tử A. O người ta thu được 1. khối lượng phân tử chất đó là 180.85g CO 2 và 6. ĐS : 40% C. Thiết lập công thức phân tử của A. thu được 33. 6. a.

85g A. ĐS : C2H4O Bài 25 : Đốt cháy 5.8 phần khối lượng oxi và 0.3oC và 760mm Hg. 12.8% C . 9. B đều ở thể khí. Bài 40: Tìm công thức phân tử chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau: a) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất.186g chất đó. 6.05 c) 54. Tỉ khối hơi của hợp chất so với không khí là 2.25g H2O và 12.66% hidro còn lại là cacbon và oxi.21.1 phần khối lượng C lại có 2. ĐS : C4H10O.4% O. Tổ Hóa Học 11 . biết MA < 120. A có công thức C2xHy.24 theo khối lượng Tìm CTPT A trong mỗi trường hợp: a. có khối lượng phân tử là 74. Tìm công thức phân tử. ĐS : C4H10. C3H6O2.464 lít CO2 ở 27. Khi đốt cháy A thu được CO2 và H2O. Tìm công thức phân tử của A.8gam hơi chiếm thể tích 224ml khí ở điều kiện tiêu chuẩn. MA<140u b. thu được 33. 14.8g chất A thu được 2. Khi đốt cháy 3.1g CO2. B.18% Nitơ. Tìm công thức phân tử của A. B. b) Đốt cháy 0. phần còn lại là cacbon và oxi. cho biết công thức cấu tạo của A.65g Na2CO3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 24 : Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi.94 gam H2O. Tìm công thức phân tửbiết khối lượng phân tử của A nhỏ hơn 78.80 gam. CyH2y. Tìm công thức phân tử A. D có công thức tương ứng : C xHx. ĐS : CH4ON2 Bài 27 : Hợp chất A chứa 9. đốt 0. Tìm CTPT A(ĐHNT-1998) Bài 34 : Cho hợp chất hữu cơ A có thành phần gồm: C.69. N có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen. bình KOH tăng thêm 0. Tỉ khối B so với A là 0. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các khí đo cùng điều kiện).09% hidro và 18.482. Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ. M = 56 b) 51.5% C . 27. ĐS : CH4ON2 Bài 33: A thuộc dãy đồng đẳng bengen có %H=9.43 theo khối lượng. có %O=43.8g A ta thu được 923ml CO2 ở 27oC và 608mm Hg. ĐS : C2H2 Bài 29 : Cho 2 hidrocacbon A. Tìm công thức phân tử của A.3% O .4ml khí ntơ (đo ở đktc). biết rằng A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. Bài 39: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : cứ 2. ĐS : x = 4. Tìm công thức phân tử của chúng.85 gam CO2 và 6. Biết tỉ khối A so với không khí là 2. Mặt khác. biết A là loại phân đạm. B có công thức CxH2x (trị số x trong 2 công thức là như nhau). B.2% H . 36. thu được 2. thu được 22. ĐS : C6H5ONa Bài 26 : A là một loại phân đạm chứa46. y = 5 Bài 31 : Chất A có công thức phân tử là CxHyOz. C2H4 Bài 30 : Cho 4 hợp chất hữu cơ A. thấy bình CaCl2 tăng thêm 0. 9. C2xH2y.282 gam hợp chất hữu cơ và cho sản phẩm sinh ra đi vào các bình đựng CaCl2 khan và KOH. O. 2. tỉ khối hơi so với không khí là 4.3 cm3.67% nitơ . khối lượng oxi có trong một mol A< khối lượng Ncó trong 150 gam NH4NO3 (ĐHNT-1998) Bài 35: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa 3 nguyên tố có %O=50 theo khối lượng.3% C .Tìm công thức phân tử của chất A. Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvC.4% H. CxH2y.0% N. A tác dụng với dd AgNO3 dư thấy 1mol A-4 mol Ag( ĐHTS-1997) Bài 37: A có CTPT: CxHyO2 có %O=29. ĐS : C2H7O2N Bài 28 : Tìm công thức phân tử của chất A có khối lượng phân tử là 26. Tìm CTPT – CTCT A Bài 36: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa một loại nhóm chức có %O=37.00gam hơi chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích 373. H. 0. C. C2H2O3 Bài 32 : A gồm C. Đốt cháy 1. Lập công thức phân tử A.194 gam. H. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên biết 1.1% H . O.35 phần khối lượng hiđro.0909 A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol là: nA:nNaOH=1:2 A tác dụng với Brôm theo tỉ lệ số mol là: nA:nBr2=1:3 Tìm CTPT –CTCT A (ĐHSPKTHCM-2001) Bài 38: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất theo các số liệu sau: a) Thành phần: 85.

(Đáp số: C5H8O2) Tổ Hóa Học 12 . Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1.256g chất hữu cơ A (chứa C. b) Xác định công thức phân tử của A. Bài 46:Khi đốt 1 lít khí A. O. 6.6g. Tìm công thức phân tử của A.8 lít oxi (đo ở đktc) và thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lẹ thể tích là V CO2 : VH2O = 3: 2. Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hiđro là 36.Biết phân tử A có 2 nguyên tử oxi.22g CO2 và 0. Khối lượng phân tử chất đó là 180.09g H2O.5M.9g một hợp chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C.) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình 1 đựng H2SO4 đặc.tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3.2714g H2O. Khi hoá hơi 5g chất B thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1. Xác định công thức phân tử của A. Bài 48:Đốt cháy hoàn toàn 0. cần dùng 7. ở bình (2) thu được 30g kết tủa. Bài 42:Đốt cháy hoàn toàn 0. thu được 1. N2 và hơi nước. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4lít hơi nước. O. H.4 lít. Sau khi cho nước ngưng tụ thì còn800ml hỗn hợp. Sau khi làm ngưng tụ hơi nước.4. biết rằng các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. H. Xác định công thức phân tử của X. Bài 45:Khi đốt 18 gam một hợp chất hữu cơ phải dùng 16. rồi dẫn khí NH3 vào 20ml dung dịch H2SO4 0. Hãy xác định công thức đơn giản nhất của X? Xác định CTPT của X biết rằng trong phân tử X có một nguyên tử Nitơ.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 41: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C. Bài 47:Cho 400ml một hỗn hợp gồm nitơ và một chất hữu cơ ở thể khí chứa cacbon và hiđro vào 900ml oxi (dư) rồi đốt.6g khí O2 (đo ở cùng điều kiện) xác định công thức phân tử của B. Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3. Khi xác định clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3.) thu được 2.9gH2O. Bài 50:Đốt cháy hoàn toàn 1.6g oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.76lit(đktc). biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiệnvề nhiệt độ và áp suất. Xác định công thức phân tử của A. Hãy: a) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong A.66% và 18.46g chất hữu cơ A (chứa C.034. thấy khối lượng bình (1) tăng 3. 42.028gH2O. O. Xác định công thức phân tử của hợp chất trên. O người ta được 1. biết rằng các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Bài 49:Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi.6g. thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1. Xác định CTPT của A ? Bài 54: Đốt cháy hoàn toàn 5g chất hữu cơ B (chứa C.32g CO2 và 0. Khi hóa hơi 5.56gH2O. Bài 44:Đốt cháy hoàn toàn 10. Xác định CTPT của A ? Bài 52:Chất hữu cơ X (chứa C.344lit CO2 (đktc)và 0.01 mol chất X bằng một lượng oxi vừa đủ là 0.435g AgCl.3682g chất A với vôi tôi xút để biến tất cả nitơ trong A thành amoniac. N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%. Xác định CTPT của A ? Bài 51:Đốt cháy hoàn toàn 1. biết tỉ khối hơi của nó so với hiđrô bằng 42.2g A.67%.4524g hợp chất A sinh ra 0. người ta được 1.Thể tích oxi cần dùng là 11. O. (Đáp số: C2H5O2N) Bài 53: Đốt cháy hoàn toàn a(g )chất hữu cơ A (chứa C. Cl sinh ra 0. Đun nóng 0.) thu được 1. bình 2 tăng 11g.) thu được 9. bình 2 đựng CaO thấy bình 1 tăng 3. bình (2) chứa nước vôi trong có dư. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên.56 lít và có tỉ khối so với hiđro bằng 20. H. O. H. Hày xác định công thức phân tử của hợp chất đó. biết rằng khối lượng phân tử gần đúng của nó là 60. H.54g H2O.408litCO 2(đktc)và 7.67%. hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0.344 lít hỗn hợp CO2. cần 5 lít oxi. H.tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng73.7ml dung dịch NaOH 1M.3318g CO 2 và 0. Bài 43:Đốt cháy hoàn toàn 0.616 lít.50. H. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên.512g CO2 và 1. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện). người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400ml khí.4g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc.

Bài 69: Đốt cháy hoàn toàn 0.72g một hợp chất hữu cơ A thu được 1. ( C12H14O4) Bài 67: Đốt cháy 9. ( C6H12O6) Bài 57: Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định CTPT X.356g chất hữu cơ X → 0.( C3H6) Bài 61: Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A → 33. ( C2H6O) Bài 59: Đốt cháy hoàn toàn 0. nếu đốt 0. d A/ không khí = 1. ( C2H7O2N) Bài 70: Đốt cháy hoàn toàn 0. . 6. Biết d X/ O2 = 0.Xác định CTĐGN của X. Sau khi ngưng tụ hơi nước.67% H.2688 lít CO 2 (đktc) và 0.5. DA = 1. hỗn hợp khí còn lại có V = 0.072lít O2( đktc). Xác định công thức phân tử chất A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 55: Đốt cháy hoàn toàn 0. bình 2 chứa Ca(OH)2 dư. N2.5g hơi nước.32g một Hiđrôcacbon X → 0.25mol khí A thu được 33gCO 2 và 13.052g H2O. Tính m? a? Xác định CTPT của X biết MX < 250. (Đáp số C3 H7O2N) Bài 56:Đốt cháy hoàn toàn 0. N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%.42ml N2 ( ở 270C và 750mmHg). Xác định CTPT của A. Mặt khác.344lít hỗn hợp CO2.8lít CO2 ( đktc) và 13.549g chất A → 37. khi hoá hơi 1 lượng chất X người ta thu được một thể tích đúng bằng 2/5 thể tích của khí Nitơ có khối lượng tương đương. ( C3H7O2N) Bài 64:Chất hữu cơ X ( chứa C.08g H2O.67% . Đốt cháy hoàn toàn 5. 6.4g H2O.56lít và có tỉ khối so với H2 bằng 20.01mol chất X bằng lượng O2 vừa đủ là 0. Bài 66: Đốt cháy hoàn toàn 6.Xác định CTPT của X biết trong phân tử X chỉ có 1 nguyên tử N.54g H2O.356g chất hữu cơ X thu được 0. 42. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 1. ( C5H10) Bài 71: Chất hữu cơ Z có 40% C. Biết rằng các khí đo ở đktc.66% và 18. Bài 60: a.875.72lít CO2 (đktc) và 5.252g H2O. ( C5H12) Bài 58: Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định công thức phân tử chất A.234g H2O. biết MA < 150. O.85g chất hữu cơ A cần 1. Biết rằng ở đktc.85g CO2 và 6. Tổ Hóa Học 13 . .792g CO2 và 0. Xác định CTPT A. Xác định CTPT chất A. Xác định CTPT chất A.78g.445g X thì thu được 56ml khí N2 (đktc) xác định CTPT của X biết rằng trong X có một nguyên tử N. Xác định CTPT của X.42 lít CO 2 và 1. ở cùng điều kiện t0.69. Xác định CTPT của Z. thấy bình 1 tăng 3.616lít thì thu được 1.94g H2O.46g chất hữu cơ A → 448ml CO2 ( đktc) và 0. Biết MA = 180.6lít (đktc) chất hữu cơ A ( thể khí) → 16. Mặt khác nếu đốt cháy 0. đốt cháy hoàn toàn 0.32g CO 2 và 0. Biết ở đktc: DA = 1.2688lít CO2 (đktc) và 0. Xác định CTPT của A biết trong phân tử A có 2 nguyên tử ôxi. d A/ không khí = 2. P. Biết MA = 26.66g chất X cần 9. Mặt khác. Xác định CTPT chất A. ( C2H5O2N) Bài 65:Đốt cháy hoàn toàn 1.72g H2O. Biết trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N.67%.9g một hợp chất hữu cơ A người ta thu được 1. H. Biết d A/ H2 = 36. thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol 1:1.42g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước. Xác định CTPT của X. Xác định công thức phân tử chất A.445g X →56ml N2 (đktc). Xác định CTPT A. ( C9H13O3N) Bài 63: Đốt cháy hoàn toàn 0.86g đồng thời trong bình xuất hiện 3g kết tủa.5g H2O.875g/l. ( C6H6) Bài 62: Đốt cháy hoàn toàn 0.54g H2O. a. b. Mặt khác. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 chứa H2SO4đ.4. Mặt khác. ( C3H6O3) Bài 68:Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi nước. Xác định CT ĐGN của A b. còn lại là oxi.86lít O2 ( đktc). biết trong phân tử A chỉ có một nguyên tử Nitơ. Xác định CTPT của X. nếu phân huỷ 0. khi hoá hơi 1 lượng Z người ta được thể tích vừa đúng bằng thể tích của khí NO có khối lượng bằng 1/3 khối lượng của Z trong cùng điều kiện. hơi nước.366g một chất hữu cơ A → 0.58.0g chất hữu cơ A → 6. bình 2 tăng m gam và có a(g) kết tủa.

sau phản ứng thu được 3lít CO2 và 4 lít hơi H2O. C2H6O Tổ Hóa Học 14 .6 gam C. Xác định CTPT của X. thu được 2.2 gam D. (C3H5O)n Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 16 gam hidro cacbon A thì thu được 21. C5H12 D. còn lại là O2 dư.Công thức đơn giản của chất X là: A. hơi nước và O2 dư có thể tích 80ml. với tổng số mol của CO2 và nước là 9 mol. Sau phản ứng. nếu dẫn tiếp qua dung dịch KOH dư thì thể tích giảm thêm 1. ( C4H10) Bài 77: Trộn 400ml hơi một chất hữu cơ A ( chứa C. 85% D. C10H22N2 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3. nếu dẫn tiếp qua KOH dư thì còn lại 20ml một hỗn hợp khí mà khi cho phản ứng với nhau trong hồ quang điện thì chỉ còn lại một khí duy nhất. Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện. Các khí đo ở cùng điều kiện. Công thức phân tử của A là: A.8gam B. 0. được dẫn qua CaCl2 khan thì giảm mất một nửa. CH2O C. P.6lít.2lít nữa và thoát ra sau cùng là 400ml O2 dư.thì công thức phân tử của chất X là: A. H2O và N2.Công thức đơn giản của chất X là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 72: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml O2 thu được 200ml CO2 và 200ml hơi nước.và dA/KK=4. 1. ( C2H4) Bài 76: Trộn 10ml một hiđrocacbon X ở thể khí với 80ml O 2 rồi đốt cháy hoàn toàn. 80% B.Biết X có %C=51.C4H10 C. 0. C2H5OH B.Biết A có %C=51. (CH2O)2 B. C5H11O2N D.6g nước.8lít và tiếp tục cho lội qua KOH thì chỉ còn 0. C5H12 D. CH3COOH Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và hơi nước. V khí còn 1. ( C2H4O) Bài 73: Đốt cháy hoàn toàn 1lít khí A cần 5 lít O2. Sau phản ứng.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 5.24 lít CO2(đktc) và 3.6 gam nước.03. 0. Xác định CTPT của X và tính tỉ khối của X so với không khí. N2.(CH2O)n D.8 C. Vhh = 3. Biết rằng các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện t0. trong đó có 25ml là O 2 dư. 2gam Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8. 23. Sau khi làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 55ml trong đó có 40ml bị hấp thụ bởi NaOH. O) với 2lít O2 rồi đốt cháy hoàn toàn.5lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và khí CO 2 vào 2. CH3COOH Câu 4: Để đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4. 1. lấy sản phẩm thu được đem ngưng tụ H2O thì thấy còn lại 65ml. H. ( C3H8) Bài 74:Đốt cháy hoàn toàn 10ml một hiđrôcacbon X bằng 80ml O 2 (dư).Công thức thực nghiệm của A là: A. C5H11O2 C. %H = 13. BiếtdA/H2=180.04% về khối lượng.76 Câu 2: Nếu đốt cháy 1 mol chất X chỉ thu được CO2 và hơi nước. %H = 9. Xác định CTPT chất A. 75% Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A thu được CO2 . Xác định CTPT và % về thể tích của chất A trong hỗn hợp ban đầu. ( C2H8N2) Phần ba trắc nghiệm Câu 1: Trộn 2 lít CH4 vời 3 lít CO thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hidro bằng: A. Làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 48ml trong đó có 24ml bị KOH hấp thụ. C2H4 B. Hỗn hợp khí thu được sau thí nghiệm gồm CO2.Thành phần %C trong A là: A. Xác định CTPT của A.72 B.48 lít O2 (đktc). C5H9O2N B. C2H4O2 C12H24O12 D.8 gam CO2 và 3.6 gam nước.5 lít O2 (dư) rồi đốt cháy hoàn toàn. Xác định CTPT của A. C6H12O6 B. 15% C.4lít cho H2O ngưng tụ.3%.2%. Xác định CTPT A.4%%N=12. Các khí đo ở cùng điều kiện. Xác định CTPT của A. Các khí đo ở cùng điều kiện. ( C3H8O2) Bài 78: Cho 0. Biết rằng các chất khí đo ở cùng điều kiện.2 D. 0.16g H2O.C2H6O C. ( C3H8) Bài 79: Đốt cháy 10ml chất hữu cơ A với 50ml O2. Giá trị m là: A. ( C4H6) Bài 75:Trộn 12ml một hiđrocacbon A ở thể khí với 60ml O2 rồi đốt cháy hoàn toàn.18g CO2 và 2. phần còn lại là O2 dư. Hỗn hợp khí sinh ra nếu dẫn qua CaCl2 khan thì thể tích giảm 1.17%. Biết rằng các khí được đo ở cùng điều kiện.5lít khí thoát ra.

Đem đốt cháy hết 2.034.9g H2O.349 gam nicotin. C2H4O2 D. C2H4O2 C12H24O12 D. 1.4g O2 trong cùng điều kiện. Hãy xác định công thức phân tử của A. C6H7N B. Giá trị của a là: A.8g Câu 14: Xác định số công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A (gồm C. cho hỗn hợp khi qua dung dịch KOH chỉ còn 100ml khí thoát ra. (CH3)n Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam hidrocacbon A thì thu được 2. 2. C6H6N Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 10. Công thức đơn giãn nhất của nicotin là: A. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 112 ml nito đktc BiếtdA/H2=30. Sau thí nghiệm. C2H7N D. C2H4O2 C12H24O12 D. 0.6g A thì thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0.Biết dA/Hidro=29 A.Hợp chất này tạo bởi 3 nguyên tố: C. H và có thể có O). Xác định công thức phân tử A. N.1g CO2 và 0. C3H9 B.28g C.6 gam H2O. Biết dA/He=19.827gam H2O và 6. A. Công thức phân tử của A là: A. Tổ Hóa Học 15 .36g H2O.88g CO2 và 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2. 224ml N2 (đktc).23g cacbon. C2H6O Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1.62 gam nước. C4H8O C. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 224 ml nito đktc.6g và bình 2 thu được 30g kết tủa. 2 C.38 gam CO2. C4H8O3 Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 200ml hợp chất hữu cơ A chứa C. C5H7N B.08 gam nước. A. Biết dX/kk=4. N chuyển hóa thành NH3 Cho NH3 qua 30ml dd H2SO4 1M. Công thức phân tử của A là: A.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0. thu được N đơn chất. C2H4ON C. C2H7N D.4 ml N2 (đktc).46 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 3. C6H6N Câu 20: Nicotin là hợp chất có trong thuốc lá. Mặt khác khi hóa hơi 2.4 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0. A.282 gam hợp chất hữu cơ A.biết thể tích khi hóa hơi 6 gam A đúng bằng thể tích của 3.24. Công thức phân tử của A là: A. Sau đó ngưng tụ hơi nước. C6H8O8 C. C6H5O2N B. C2H6 C. H. C6H6N Câu 21: Phân tích 2. Sau thí nghiệm. Các chất khí đo ở cùng điều kiện.3. Công thức phân tử của A là: A. C4H8O3 Câu 19: Phân tích 1.5g D. C2H4O2 C12H24O12 D. cần 100ml dd NaOH 0.28 gam CO2. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng dung dịch KOH. C2H4N C. H.72g B.3 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0. C6H6N Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 10gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 9.8 gam oxi thì thu được1. C3H9N C.64 gam CO2. biết A chỉ có một nitơ: A. 3 D. C3H6O B. A.72g H2O.4 gam hợp chất hữu cơ A. 0. Xác định công thức phân tử A. 3. 1. C5H12O2 D. C2H7N D. C4H8O3 Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A cầ 0.3 lít hỗn hợp khí. C6H12O6 B.8 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 2.Tiếp theo. Xác định công thức phân tử của X. BiếtdA/H2=90. C3H4O4 B. 0. O trong 900ml O2 thì thu được 1. Để trung hòa axit dư.08g H2O. Công thức phân tử của A là: A. 1 B.77gam hidro. C6H12O6 B. CH3 D. C3H4O4 B. Xác định công thức phân tử của X.64g CO2 và 1. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 0.BiếtdA/H2=60.45g H2O.2 gam CO2 và 1.8g. C5H12O2 D.4M. Xác định công thức phân tử của A. C2H4N C. C6H7N B.194g và bình 2 tăng 0. C2H7N D.18 gam hợp chất hữu cơ X có chứa N thu được 2. 3.2 gam oxi cùng điều kiện. C2H6O Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 12 gam hidrocacbon A thì thu được 21. C2H6O Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0.44g CO2 và 0. C6H12O6 B. C6H8O8 C. Mặt khác khi đốt cháy 0.186g A thì thu được 22. chỉ còn 700ml. Biết dX/kk=2.

C2H4 C. 1. C6H6 Câu 23: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H10Oz.mCO2=2. 1g Câu 39: Hợp chất A có công thức đơn giãn là CH3O và có dA/H2= 31.85 gam A thì được thể tích đúng bằng thể tích 0. C6H6 Câu 37: Một hidrocacbon có %C=88. C3H4O B. C6H6N Câu 28: Để đốt cháy một thể tích của hidrocacbon X(là chất khí ở đktc) cần 6.2 gam nước và 11.15 gam một hidrcacbon X. C2H2. Biết dA/H2<30 A. Cô cạn dung dịch Y. Hãy chọn công thức phân tử đúng của X: A. Công thức đơn giãn nhất của hidrocacbon đó la: A. 8 D. Công thức phân tử có thể có là ? A.8g C. C2H4 C.94 gam kết tủa và dung dịch Y. CH3 D. C2H4ON C.82% D.48 lít CO2(đktc) và 5.784 lít O2 (đktc).8 gam oxi ở cùng điều kiện.89%. C2H4.Công thức nào sau đây đúng với công thức phân tử của A? Tổ Hóa Học 16 .24 lít D. C2H2. C2H6 D. C3H4. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 3.C2H4.5 thể tích oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. C2H6 B. Biết VCO2 =6/7VO2.344 lít B.5 C.C2H6 B. 7 Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hợp chất hữu cơ A. C5H10 B. 9 C. Vậy y nhận giá trị là: A. thu được 4. C2H6O D.12 lít N2(đktc).5nH2O. 2. C2H2.6 D. C2H4N C. 45.3%:7. C4H10 B. C2H8 C. C4H10 B.thì thu được CO2 và H2O. 0. Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0.15 lít hidrocacbon X(khí) thu được hỗn hợp khí Y nặng bằng etan(các thể tích khí đo ở đktc). Công thức phân tử đúng của X là: A. C2H6 D.12 gam A. C3H9ON D.2 lít CO2 (đktc). C2H4. áp suất.3 lần khối lượng của phân tử axit axetic.9g D.9 gam nước. C2H4. C2H4O C. C2H7ON Câu 31: Đốt cháy một 22.74 gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 0.5 lít CH4. C2H3 Câu 38: Đốt cháy a gam hidrocacbon X thu được 1.Vậy công thức phân tử của X là: A. Thể tích khí CO2 thoát ra khi cô cạn dd Y là: A. C6H6 Câu 30: Nguyên tố X chứa các nguyên tố C.7 Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0.36 lít Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1. Công thức phân tử của X là: A. 0.4 gam nước. C2H4. 31. Vậy công thức phân tử của X là: A. C2H6 D. 0. C6H6O Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 6. Xác định công thức phân tử của A. C2H6 D. C3H8 C. Vậy oxi trong A là: A. 0. C2H6 D.1 mol X thu được CO2 và nước (với tỉ lệ nCO2:nH2O=2:3) và 1.7g B.4 lít H-C đktc số gam H2O thu được là 36 gam. C6H6N Câu 29: Tỷ lệ % mC và %mH trong hidro cacbon X là % mC: %mH=92. 10 B. C2H7N D. O và có khối lượng phân tử bằng 75.C2H4 D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C4H10 B.7%.72 lít (đktc) hh CO2 và ankan X. C4H10 B.36gam và nCO2=1. C2H6. Biết %H trong A là 9.59g chất rắn nữa.12 lít C. Công thức phân tử của X là: A. nung đến khối lượng không đổi thi thu thêm được 4. C2H6 Câu 33:Trộn 5 lít H2.12 lít CO2 (đktc) và 0. N. 0. Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1. C2H4 C.CH4. C6H6O Câu 27: Để đốt cháy hoàn toàn 01mol chất X cần 6.68gam.8%.C2H2. 58. Vậy công thức phân tử của A là: A.14% B. 17. H. C3H6O2 B.72 lít oxi (đktc). C3H8 Câu 34:Đốt cháy hoàn toàn 1.C2H4 C. C2H6O D. C2H4. C2H4N C. Rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy trong dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 3. Giá trị của a là: A. C2H6O D. Hỗn hợp sau khi đốt thấy có 7. Xác định a? A.444mH2O và khi hóa hơi 1.4 B. 0. 1.71% C. Công thức phân tử có thể có là ? A.2%. CH2 C. sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng nước vôi dư ở OoC thì thu được 3g kết tủa và khối lượng bình tăng lên 1. Mặt khác a gam X có cùng thể tích với 0. 0. C5H6O B.37% Câu 24: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4HyCl biết %C=51. 3.C4H4 Câu 32: Đốt cháy 1 lít H-C thu được 2 lít CO2. CH4 B. C4H10 B.28gam N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ. C2H4N C.

tên của ankan có nhánh được gọi theo tên thay thế: -Chọn mạch chính là mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất -Đánh số các nguyên tử C thuộc mạch chính từ phía phân nhánh sớm hơn -Gọi tên:Số chỉ vị trí nhánh+tên nhanh+tên mạch chính+an III. Ankan có nhánh: Theo IUPAC.12 lít C. C4H10 B. 1 B. đồng phân 1.Giá trị của x là: A. chất oxi hóa mạnh. C2H6O2 Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 2.24 lít D. 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C3H8…CnH2n+2 (n ≥ 2) 2. 3 D. 4 Câu 43: Để đốt cháy một mol chất X cần 3. Tính chất vật lý -Ở nhiệt độ thường các ankan từ C1-C4 ở trạng thái khí. khối lượng riêng tăng theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử.36 lít Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 4. Giãm 6g C. C5-C10 có mùi xăng. C2H6 D.1gam.Ankan có khả năng tham gia phản ứng thế. từ C18 trở đi là chất rắn. C2H4 C. không màu -Ankan từ C1-C4 không mùi. Đồng đẳng: CH4. Đồng đẳng.Thấy có 10gam kết tủa và khối lượng bình tăng 7.từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng.Giãm 4g Câu 42: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H7Clx và MA=161.Ankan không phân mánh Công thức CH4 C2H6 C3H8 C4H10 C5H12 C6H14 C7H16 C8H18 C9H20 C10H22 Tên metan etan Propan butan Pentan Hexan Heptan Octan Nonan Decan 2. C2H4 C. phản ứng tách.Phản ứng thế bởi halogen: as CH4 + Cl2   → CH3Cl + HCl Clometan (metyl clorua)  a s→ CH2Cl2 + HCl CH3Cl + Cl2 Diclometan (metylen clorua) as CH2Cl2 + Cl2   → CHCl3 + HCl Triclo metan (clorofom)  a s→ CCl4 + HCl CHCl3 + Cl2 Tetraclometan (cacbon tetraclorua) Nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử cacbon ở bậc cao hơn dễ bị thế hơn. IV. C2H6 D.Nhiệt độ sôi. Hóa tính Các ankan khá trơ về mặt hóa học. các ankan rắn không bay hơi nên không có mùi. Danh pháp: 1.Sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi dư.5 mol O2. 2 C. 1. Tổ Hóa Học 17 . . C2H6. C10-C16 mùi dầu hỏa.5. phản ứng oxi hóa.3gam hợp chất hữu cơ X cần V lít O2 (đktc). bazo. -Ankan nhẹ hơn nước không tan trong nước. 1.Công thức phân tử của X có thể là: A. Đồng phân: Mạch cacbon (chú ý thêm bậc cacbon) II. C4H10 B. C2H6O2 ANKAN LÝ THUYẾT I. 3. Tăng 4g D.Tăng 6g B. Giá trị của V là: A. nhiệt độ nóng chảy. 2.48 lít CH4 (đktc) sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng dd trong bình: A.344 lít B. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit.

Phản ứng thế C. Ứng dụng BÀI TẬP 1. 8. pentan B. 5 C. D. Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no: A. Cho Tên gọi hợp chất X có công thức cấu tạo : o 2 4 0 Tổ Hóa Học 18 .xt C2H4 + C2H6 C4H8 +H2 3.t 6: Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4H10. 2 đồng phân. Phản ứng cộng D.Hiđrocacbon no. 4 đồng phân C. neo-pentan D. phản ứng nào không phải là phản ứng thế? A. Điều chế và ứng dụng 1. x t→ CH2=CH2+H2  0 CH4 + C3H6 CH3-CH2-CH2-CH3 t0. C6H6 + 3Cl2  a s→ C6H6Cl6 . n-pentan C. neo-pentan D. Phản ứng tách B.Hiđrocacbon no. Vậy X là: A.Hiđrocacbon no. xt C.Hiđrocacbon không no. Điều chế: Trong công nghiệp metan và đồng đẳng được tách từ khí thiên nhiên và dầu mỏ. 2 D. không vòng 3 đồng phân.2. C6H6 + Cl2 tp→ C6H5Cl + HCl D. C2H5OH H SO đ→ C2H4 + H2O   . 2-metyl butan 3. Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác đúng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1 thu đước bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau? A. Ankan X có công thức phân tử C5H12. 4 B. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O CnH2n+2 + 3n +1 O2 → nCO2 + (n+1)H2O 2 nCO2<nH2O  → nAnkan=nH2O-nCO2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: CH4 + O2 → HCHO + H2O V. iso-pentan C. C. B. Cả A.2-dimetylpropan 4. 5 đồng phân D. 3 đồng phân B. không vòng 2 đồng phân. có vòng 2 đồng phân 7. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12? A. C2H6 + Cl2  a →s C2H5Cl + HCl B. 6 đồng phân 5: Trong các phản ứng sau. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang H2 C H3C CH3 + Cl2 as CH3CH2CH2Cl + HCl 1-clopropan (43%) H3C H C Cl CH3 + HCl 2-clopropan (53%) 2. iso-pentan B. khi tác đúng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. 3 2. X là: A.C. Trong phòng thí nghiệm: +CH3COONa (r) + NaOH(r)→ CH4 + Na2CO3 +Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3 2. Tên của X la: A. Phản ứng tách: CH3-CH3  t. .

CH4. 3-brom-2-clo-2.3-trimetylheptan là: A. C. D. B. C3H4. C2H2.metylbutan D. Công thức cấu tạo của Z là? A. C2H4. người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. Tổ Hóa Học 19 CH3 CH CH CH3 Cl .metylbutan C.3-đimetylbutan. C(CH3)4 D. 5-etyl-3. 3-brom-metylpentan. CH3 CH2 CH CH2 Cl CH3 CH3 CH3 H2C C CH2 CH3 CH3 Cl C.clo. C4H6 13: Khi nhiệt phân CH3COONa với vôi tôi xút thi thu được sản phẩm khí: A. 3. B. etan.2. 1. 2. C12H24 15: Khi cho 2-metylpentan tác dụng với brom thu được sản phẩm chính là dẫn xuất monobrom nào sau đây? A. propan và n-butan.metylbutan 12: Dãy nào sau đây gồm các chất là đồng đẳng của metan: A. Tên gọi của 2 ankan đó là: A. C6H14 C. CH3CH2CHBrCH3 C. 2-metylpentan.4 – đietyl-4-metylhexan B. 18: Cho 4 chất: metan. N2. CH3CH2CH(CH3 )2 C. C3H7Cl. etan và propan. 4 brom-2-clo-2. 3. n-hexan. C.2.CH3CH2CH2CHBr2 D.3.clo. 2. Tiến hành p/ư dehidro hóa Z thu được một hỗn hợp gồm 3 anken là đồng phân của nhau trong đó có hai chất là đồng phân hình học.3. 2. Danh pháp IUPAC của ankan đó là A. C11H24 D. C.1-brom-2-metylpentan D.5-đimetylhexan D. D. C5H12O D.5-dimetylheptan C. D. CH CH2 CH3 Cl B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3 H3C H C C2H5 H2 C C C2H5 H2 C CH3 A. 2. C4H10.3. 4. 4-brom-2-metylpentan 16:Chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau có tên gọi là gì? CH3 . 2-clo-4-brom-2. propan và iso-butan. iso-butan và n-pentan. Không có cấu tạo nào phù 11: Sản phẩm chính của phản ứng brom hoá 2. H2 C. Ankan Z có công thức phân tử là C5H12.3. người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo.clo. 2. C5H12. neo-pentan và etan.CH(CH3)-CHBr-CH2-CCl(CH3)-CH3 A. 2. B. 10. CH3CH2CH2CH2CH3 B. 4-brom-2-clo-2. C.metylbutan theo tỷ lệ số mol 1:1 là: A.etyl-3.5-đimetylhexan C. D.C12H26 B. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là: A.5-đimetylheptan D. Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính? A. 20: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan.2.2-đimetylbutan. CH4 B. CH4. C4H10.clo. C2H6OB. CH4 14: CTPT ứng với tên gọi 4-etyl-2. CH3CH2CH2CH2Br B. C5H12.2-brom-2-metylpentan.5-trimetylhexan 17: Tên gọi: 2 – clo – 3 – metylbutan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây? CH3 A.metylbutan B. 1. CH3CH2CBr2CH3. B.5-đimetylhexan B. 1. CO2 D. C10H22 C.trietyl-pentan 9. 2. 19: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14.

C. dd Brom C. CH4 B. 4. C5H12. Công thức phân tử của X là : Tổ Hóa Học 20 .Các ankan từ C18 trở đi là chất rắn D. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit. 3. Ankan có nhiều Hidro bao bọc xung quanh D. 3. chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. D. Tan nhiều trong nước B. CH4. C3H8 D.B. thu được sản phẩm có thể tích tăng gấp 3 lần thể tích hidrocacbon X ( ở cùng điều kiện ) . Cả A. B.3-đimetylbutan khi phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 có chiếu sáng thì thu được sản phẩm đồng phân là: A. C3H8 D. 27: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế metan bằng cách nào sau đây? A. C.C3H8 D. Al2O3 B. Cả A. chất oxi hóa mạnh vì: A. chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. 6.B sai 28: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của ankan? A. Al(OH)3 D. Ankan chỉ có liên kết δ bền vững. B. 26: Số đồng phân ứng với công thức C6H14 là: A. Công thức phân tử của X là: A. D. dd NaOH D. D. C2H6 C. Al(OH)3 35: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể Tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Ankan nhẹ hơn nước 29: Nhận xét nào sau đây đúng? A. 5. 36: Phân tích 3 g ankan cho 2. Đồng phân isoankan D. bazo. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Là chất không màu C. 22: Trong các chất dưới đây. D. 3. Cả A. H2O B. Các ankan từ C5 đến C18 là chất lỏng C. C3H8. C2H6 C. Cho nhôm cacbua tác dụng với nước C. Ankan có khối lượng phân tử lớn C. Là dung môi không phân cực D. Nung natriaxetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút B.04%.4g cacbon . 5. Đồng phân tert-ankan 31:Ankan tương đối trơ về mặt hóa học. B lần lượt là: A. C6H14.C4H10 23: Ở điều kiện thích hợp butan tác dụng được với: A. Ankan có CTPT là: A. 2.C4H10 25: Số đồng phân ứng với công thức C4H10 là: A. B. Công thức phân tử của X là: A. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất C. dd KMnO4 B. Ankan có tính oxi hóa mạnh 32:Hợp chất 2. CTPT của A là gì ? A. C. D. B. Al(OH)3 C. C. Các chất A. Oxi D.C đúng 30: Trong số các ankan đồng phân của nhau. 33:Ankan tan tốt trong dung môi nào? A. C6H6 34:Cho phản ứng Al4C3 + H2O A + B . C. C2H6 C. 4. 2. C3H8 D. Đồng phân mạch không phân nhánh B. 4. trong đó hàm lượng clo bằng 55. 5. B. AgNO3 24: X là một hidrocacbon no. dd HCl C. 4. CH4 B.B đúng D. 3. Khi đốt cháy X thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. C2H2. kết quả khác 37: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo. Các ankan từ C1 đến C4 là chất khí B. CH4 B. B. C2H6. 2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 21: Thực hiện phản ứng crackinh n-butan thu được bao nhiêu sản phẩm? A. C4H10 38: Khi phân huỷ hoàn toàn hidrocacbon X trong điều kiện không có không khí. C4H10. CH4.C2H6 C. 5. CH4 B.

42. C2H6 và C3H8. C4H10 và C5H12.45g H2O. C3H8 44: Đốt cháy hoàn toàn 0. 52.24. 48: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp.0. C4H10 và C5H12. Tên của Y là: A.5.5g 40: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83.48. 53: Đốt cháy hết 0.5g C. C2H6 và C3H8. C3H8 D. butan B. C4H10 D.5g B.4 atm.8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.3-đimetylhexan. B. C3H8 và C4H10.5g 45: Khi đốt cháy hoàn toàn 7.143% (D = 1 g/l) thu được 0. C.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9. CH4 và C2H6. Công thức phân tử của A và B là A.42.224 lít (đktc) một hiđrocacbon no mạch hở.2-đimetylpropan.36.2 gam H2O. C. C2H6 B. thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X( đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất ). isopentan. B. C2H6 và C3H8. B. 3.1g kết tủa.60. Khí ra khỏi bình có thể tích 11. 13. Giá trị của x là : A.84 lít hỗn hợp khí gồm CH4. dẫn tòan bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy có 40g↓. 2-metylbutan 42: Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muội than. sản phẩm sau khi đốt cháy cho qua 1 lít nước vôi 0. C. CTPT X: A. CH4 và C2H6. 15g D. D.4.84 lít khí CO2 (đktc) và 9. 84.5g B.37. 18. C5H12 41: Ankan Y td với Brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61. C3H8 C. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.72 lít khí CO2 (đktc) và 7.8 gam CO2 và 57. D. Đốt cháy hoàn toàn 0. CTPT của X là : A. D. 2. Dùng cho câu 49. C4H10 43:Đốt cháy hết 2. B. D. CH4 và C2H6. butan.8. 42. C2H6 B. C2H6 Tổ Hóa Học 21 .Công thức phân tử hiđrocacbon là: A. 2. 3.92 lít CO2 (đktc). 50: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối kali của 3 axit no đơn chức với NaOH dư thu được chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan. isobutan D. Câu 49: Giá trị của m là: A. C4H10 C. C3H8 C. D. D. B. 15g D. 19.33% . 52: Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với hiđro là 75. C4H10 và C5H12. Tỷ khối của Y so với H2 là 11. C2H6 và C3H8 thu được 6. C. propan C.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9.3-trimetylpentan.0. etan. Câu 50: Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu được là: A.5. Công thức phân tử của Y là A. 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.24 lít ankan X (đktc). C5H12 D. 84. C. D. metan. C3H8 và C4H10. C. 4. Tên của ankan đó là: A. 2. CH4 B. C.37. B. C2H6. Công thức phân tử của 2 ankan là: A.6 gam H2O. B. C3H8 và C4H10. D. C2H6 C. 52. C4H10 C. C2H6 B.2. 42. C3H6 D. propan. C.5. Công thức phân tử của A và B là: A.5g C.3. C3H8 (đktc) thu được 16.45g H2O.2 lít ở 0OC và 0. C6H14 39. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa.0.0 gam H2O.8.5. Giá trị của V là A. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4. C5H12 D. Cho D tác dụng với H2SO4 dư thu được 17. C4H10 B. 46: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7. B. 5. 6.

51. Ctpt của X là: A. C3H8 B.8 gam CO2 và 5.1 mol hỗn hợp 2ankan.72 lít CO2 đktc và 7. C4H10 C. C7H16 C. CH4 và C2H4 B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu được 8. C2H6 và C2H4 C. C5H12 D.6g ankan A rồi dẫn toàn bộ khí đi qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì thu được 1.48 lít D. 4 66: Đốt cháy hoàn toàn 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 54 : Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken.8. thu được 24.2g nước. C3H8 B. 5 D. 4.95 B.3g B. 12. 2 C.Đốt cháy hết hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ 11:12.2.93.8.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất).24 lít CO2 đktc và 2. C5H12 D. thu được 2. 11.2 lít CO2(đktc)và 14. 33. C5H12 D.36 lít hỗn hợp khí A gồm metan và etan thu được 4.83% clo về khối lượng. 3.48 lít khí cacbonic. C5H12 D. Ctpt của A là: A. D. CH4. C.36g muối axit.25 D. C3H8 C. B. 6 70: Hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp có tỷ khối so với hidro là 24. Ctpt ankan đó là: A. C3H8 B. C2H6 và C3H6 D. CH4 B.92 lít oxi đktc thì thu được 11. C4H10 C.2g D. 2. C6H14 B.4% 69:Ankan A có 16. C2H4. Vậy công thức của anken và ankan lần lượt là: A. C6H14 58: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6. C4H10 D. C4H10 C. 4.3 gam. 23g C. C8H18 64: Một ankan có %C=84. 56: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được 11. C3H8 C.36 lít một khí (đktc).Thành phần % khối lượng của metan trong hỗn hợp A là: A. Dẫn hỗn hợp đó qua 100 gam dung dịch brom 16% thấy dung dịch brom mất màu và khối lượng bình tăng 2. Tỉ khối của X so với khí hiđro là: A.7 gam nước.Các khí đo ở đktc. 32g 61: Oxi hóa hoàn toàn 0. C4H10. Thì khối lượng bình 1 tăng 6. 48.1.16 lít oxi và thu được 3.7% C. C5H12 D. Thể tích O2 đã tham gia phản ứng là: A.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6.2 lít CO2 đktc.3% D. C3H8. C6H14 C.97g muối trung hòa và 10. Số đồng phân cấu tạo của A là: A. 8.21. C2H6. 2.Ctpt của X là: A. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). 25. CH4. C3H8 B.C4H10. kqk 59: Oxi hóa hoàn toàn m gam một hidrocacbon X cần 17. 4 C.6 lít D.C4H8 57: Đốt cháy hoàn toàn 3. CH4 và C3H6 55: Đốt cháy hoàn toàn 20.92 lít C. sau phản ứng thấy thoát ra 3. C4H10 67: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon.1 C. 5. Công thức phân tử của hai ankan là: A. 66. 5 lít B.8 gam. bình 2 đựng Ba(OH)2 dư. kqk 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6. 22. Ctpt ankan là: A. C2H6 B. C2H6. 3. sản phẩm cháy cho qua dd AgNO3 dư thu được 22. kqk 62:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít butan thì thể tích CO2 có thể sinh ra ở cùng điều kiện là: A.48 lít B. C2H6. 59. Giá trị của m là: A. 49.96gam kết tủa trắng. sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đưng H2SO4 đặc. 5 B.MX=113. C2H6 C.28% khối lượng hidro trong phân tử.36 lít CO2 ở đktc.9. % khối lượng của propan là: Tổ Hóa Học 22 . 3 B.Tỷ khối hơi đối với không khí bằng 3.4 gam nước.95.6% B.02 mol ankan A trong khí clo vừa đủ.Giá trị của m là: A.Ctpt của A là: A. Ctpt hai hidrocacbon đó là: A. bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. 3 D.4 g nước. C4H10 D. 4 lít C.8 lít 68: Đốt cháy hoàn toàn 3. (CH2)n B. C8H18 65: X là dẫn xuất clo : CxHyClz trong phân tử có 62. C5H12 71: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. C3H8 D.96 lít 63: Tỷ khối hơi của một ankan so với không khí 3. 68.Có bao nhiêu ctct ứng với công thức phân tử vừa tìm được? A.

Xicloankan đó là: Tổ Hóa Học 23 . Xicloankan là hidrocacbon no. 3-etyl-1-metylxiclohexan 2.8g D. Xicloankan là hidrocacbon no.Chọn đúng sản phẫm thế của phản ứng sau A. Phản ứng cộng mở vòng C.B. 1-etyl-3-metylxiclohexan B. Xicloankan là hidrocacbon không no.B 5. Xicloankan nào có khả năng cộng mở vòng? A.5% C. 15. 10. mạch vòng D. Tính chất hóa học: -Cộng mở vòng: Cộng với hidro. B. 4. 75% D. Phản ứng đốt cháy D. halogen. Cả A. xicloankan có thể tham gia phản ứng nào? A. t0 CH3-CH2-CH3 propan + H2 Ni. Cả A.Cấu trúc. Khi cho clo hóa một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Phản ứng thế B. CH3-CHCl-CH2-CH2-CH3 6. Cl-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-Cl D. Cả A. Tính chất vật lý: 2.8g butan thu được hỗn hợp khí A. 18g XICLOANKAN LÝ THUYẾT I. 9g C.C sai 4.C đúng 3.1-metyl-3-etylxiclohexan C. đồng phân. Cl Cl C H2 C. mạch hở có một nối đôi trong phân tử C.5% B. 81. Tính chất 1. B.5g `B. + Cl2  → 1:1 Cl D.t0 CH3-CH2-CH2-CH3 butan -Thế: Cl + Cl2 as + HCl -Phản ứng oxi hóa: CnH2n + 3n O2 → nCO2 + nH2O 2 xt. danh pháp Cấu trúc: Xicloankan là hidrocacbon no mạch vòng Đồng phân: Cách gọi tên:Đánh số sau cho tổng số chỉ vị trí các nhánh là nhỏ nhất II. 1-etyl-3-metylhexan D. 25% 72: Crackinh 5. đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì khối lượng nước thu được là: A. Điều chế: BÀI TẬP CH3 CH3 1. Cho xicloankan có công thức cấu tạo: Theo danh pháp IUPAC tên gọi của xiclonkan đó là: A.B. mạch hở B. Câu nào đúng khi nói về xicloankan? A. HX + H2 Ni. C. t0 + H2 CH3(CH2)4CH3 III.

Giá trị của a là? A. Hóa học:Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền nên dễ bị đứt khi tham gia các phản ứng hóa học -Phản ứng cộng: +Cộng H2 i CH2=CH2 + H2  N → CH3-CH3 etan . 2CH2=CH-CH3 + 2HCl → CH3-CHCl-CH3 + CH3-CH2-CH2-Cl 0 0 Tổ Hóa Học 24 . mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử +Công thức tổng quát CnH2n (n ≥2) 2Đồng phân: +Đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi) +Đồng phân hình học 3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.Biết X làm mất màu dd Brom. 2. 4.còn X cộng vào C mang ít H hơn hay C có bậc cao hơn.2-dimetylxiclopropan D. Vật lý:Tương tự ankan 2.CH3-CH2-CHBr C. C3H6 C. B. 5 D. C5H10 D.H cộng vào C mang nhiều H hơn. CnH2n-4 9. Đồng đẳng: +Anken là hidrocacbon không no. 1. CnH2n+2 C. D.t +Cộng halogen: CH2=CH2 + Cl2 → Cl-CH2-CH2 –Cl +Cộng axit. Đồng đẳng.2g C. Xicloankan có công thức tổng quát là A. CnH2n-2 D. Metylxiclopetan B. 6 13. Cả A.2 gam nước. 12. 8g D. Đốt cháy hoàn toàn 2. 7g C. CH3-CH2-CH3 B. CnH2n B. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dd brom? A. Etylxiclobutan C.24 lít một xicloankan X (đktc) thu được 7.Metan C. 1. 4 C. Danh pháp: +Chọn mạch chính là mạch dài nhất chứa nối đôi +Đánh số C mạch chính từ phía gần liên kết đôi +Gọi tên: Số chỉ vị trí nhánh+tên nhánh+tên mạch chính+số chỉ vị trí liên kết đôi+en II. Một xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2. nước: CH2=CH2 + H2O→ CH3-CH2 –OH CH2=CH2 + HCl → CH3-CH2 –Cl QUY TẮC MAC-COP-NHI-COP Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HX) vào C=C của anken.Khối lượng xiclopropan đủ để làm mất màu 8g brom là? A. Xiclopentan 14.05g B. 10g ANKEN LÝ THUYẾT I. danh pháp 1. 3 B. Đimetyl xiclo propan có bao nhiêu đồng phân mạch vòng? A.B. Xiclohexan 7.1g D.CTPT của X là? A. C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm n xicloankan thu được (a+10)g nước và (a+36)g CO2. 6g B. Propan D. 4g 10. CH2Br-CH2-CH2Br D.C đúng 8. C4H8 B.t i CnH2n + H2  N → CnH2n+2 . Xiclopropan B. đồng phân. Ctct của X là? CH3 A. Tính chất: 1. Từ xiclopropan có thể điều chế được: A. C6H12 11.

Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1). (III). (V). 7. 2-etylbut-2-en. C. D. 1. 4. B. 3. (3) và (4). C. 3-metylpent-1-en (3). 2-metylbut-2-en. 5. 3. 4. (V). 10. (IV).xt. (V). (IV). C. (IV). D. Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. 7. B. CH3CH=CH-CH3. B. Số chất có đồng phân hình học là A. (2). B. CH3– C(CH3)=CH– CH2. C. Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH = CH2 (I). Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng. CH3CH = C(CH3)2 (III). 3metylpent-2-en (4). Điều chế: C2H5OH H SO .3-đimetylbut-1-en (2). Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây? A. Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. B. 2. Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là A. B. C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V). Những chất nào là đồng phân của nhau? A. (I). D. C. 4. C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5(IV). 6. C. 4. Phản ứng trùng hợp của anken. CH3CH = CHCl (II). D. D. D.điclobut-2-en. C. theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. D. III. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng. Tên của X là A. 4. 2. (1). C. 6. Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken? A. 6. CH3-CH2-CH2-CH2Br Câu 12: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? 2 4 0 Tổ Hóa Học 25 . 5. 5. C. 2-clo-but-1-en. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2. D. CH2=CH– CH2– CH=CH2. (II). D.170 → C2H4 + H2O  BÀI TẬP Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang sản phẫm chính sản phẫm phụ t0. D. 10. CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3. CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3. CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3. A.(2) và (3). Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr. B.3 – đimetylpent-2en.3. (IV). 6. 5. 3-metylpent-3-en. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng. Câu 3: Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 3-metylpent-2-en.p H2 H2 CH2 C C -Phản ứng trùng hợp: -Phản ứng oxi hóa: +Oxi hóa hoàn toàn CnH2n + n H2C n 3n O2 → nCO2+ nH2O 2 +Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH2=CH2+2KMnO4 + 4H2O → 3HOCH2-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH III. isohexan. (1) và (2). C. B.CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. 2. B.(3) và (4). (II). CH3-CH2-CHBr-CH3 B.

2-Metylbut2-en. eten và but-1-en (hoặc buten-1). Hai anken đó là A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).đimetylpent-1-en. mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. B. 4. B. C. Y là A. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm. (-CH3-CH3-)n . X. (-CH=CH-)n .B. D. D. Vậy X là A. C. Câu 16: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là A. Câu 25: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ? A. dd brom dư. CO2. Hai anken đồng đẳng của nhau. sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Hai anken hoặc hai ankan. Câu 23: Trùng hợp eten. propen và but-2-en (hoặc buten-2). 6. propan. D. X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. 8. 2-Metylbut-1en. 3. 5.C đều đúng.3. propen. 2-brom-2-metylbutan. 2. D. B. dd Na2CO3 dư. A hoặc D. D. C. C. Hiện tượng quan sát được là A. 3-metylbutan-2. B.CH = CH . D. sản phẩm thu được có cấu tạo là A. C. Câu 24: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH. 170oC) thường lẫn các oxit như SO2. B.to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? A. Lắc đều cả hai ống nghiệm. (-CH2=CH2-)n . 2-metylbutan -2.CH = CH . 2. D. Câu 19: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. 4. Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh. C.Y mạch hở có CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. D. B. 3-etylpent-3-en. Câu 15: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). D. 4.dd KMnO4 loãng dư. Câu 21: Hai chất X. B. 3-etylpent-1-en. 3-Metylbut-2-en. Câu 27: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là Tổ Hóa Học 26 .CH3. 3. ispropen. Câu 20: Hợp chất X có CTPT C3H6. (-CH2-CH2-)n . C. 6. D. B. CH2 = CH2 và CH3 . Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en. C. D. CH3 . 3-etylpent-2-en. 4. ( H2SO4 đặc. B. X gồm A. C. 1. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu. D. C. Câu 22: Có hai ống nghiệm. B. dd NaOH dư. CH2 = CH2 và CH2 = CH .CH3. B. Câu 17: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. C. Câu 26: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau? A. D. C.ol. D. Câu 13: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+. Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất C. Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh.ol.CH3 và CH2 = CH . 5. A. 7. B. 6. 3. B. 3-Metylbut-1-en. Câu 18: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. Chất dùng để làm sạch etilen là A. 1.xicloropan. Tất cả đều đúng. B. B. 2. 3. C. C.CH2 CH3. D. 5 Câu 14: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? A. eten và but-2-en (hoặc buten-2).Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.

ankađien.CH2= CH B. CnH2n-2 (n>=2) Câu 46: Anken có các đồng phân: A. B.CH2= CH-CH2Câu 32: Nhóm anlyl có công thức là: A. C. B.-(CH2-CH(CH3))n.tách hiđro từ ankan B.polipropilen Câu35: Sản phẩm trùng hợp propen là: A.vadơlin D. B. dd KMnO4 Câu 30: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etan và etilen? A. CnH2n-2 (n>=3) D.CH2= CH2 C. Thế D.propan-1. B. CO2 Câu 29: Anken không tác dụng với chất nào sau đây? A. Z thuộc dãy đồng đẳng A. Cl2. C.HOCH2-CH2OH. Y. C2H6 D.polietilen C. D.olefin B.b. C.a.-[CH2-CH(CH3)]n.B.18 Câu41:Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím . C2H5OH.etilen được điều chế bằng cách : A.2 B.poli(etilen) B.1-điol B. H2 B. ankin.D. Câu 28: Các chất sau chất nào làm mất màu dd brom? A. H2O. Oxi hóa Câu 45:Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: A.tách nước từ ancol D. cả A. anken. D.số mol CO2> số mol nước D. D. Câu39: Sản phẩm phản ứng oxi hoá propilen bằng dung dịch thuốc tím là : A.C.-n[CH2-CH(CH3)]Câu36: Khi đốt cháy anken ta thu được : A.a. dd brom D.A là : A. AgNO3\NH3 D.số mol CO2 = số mol nước Câu37: Khi đốt cháy hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 = số mol nước.etilen được điều chế bằng cách: A.propan-1.15 B. Đồng phân cấu tạo C.CH3CH2= CH2 C.3 C. KOH. CH4 B.HOCH2-CHO. MnO2. AgNO3\NH3 C. MnO2. KOH. Các chất X.CH2= CH-CH2. Câu43:Trong công nghiệp .17 D.propan-1.c đều đúng. K2CO3.-n(CH2-CH(CH3)).5 Câu42:Trong phòng thí nghiệm . Đồng phân hình học Tổ Hóa Học 27 .4 D.2-điol C. Câu34: Sản phẩm trùng hợp etilen là : A.số mol CO2 <số mol nước C. Tách C.điolefin.CH2= CHD. D. C2H4(OH)2.b đều đúng.dd brom trong CCl4 B. Câu 44: Phản ứng đặc trưng của anken là: A.HOOCH2-COOH.propan-1.poliepilen D.xicloankan hoặc ankan C. Y. hệ số KMnO4 lúc cân bằng là : A.crăckinh ankan C. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X.B Câu 31: Nhóm vinyl có công thức là: A. ankan. K2CO3. Cộng B. Z là đồng đẳng kế tiếp.16 C. Câu 27: Ba hiđrocacbon X.CH2= CH-CH2Câu 33: Các anken còn được gọi là: A.parafin C. C2H4(OH)2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C2H4 C.số mol CO2 ≤ số mol nước. MnO2. CnH2n-2 (n>=1) C.KOOCH2-COOK.crăckinh ankan C.anken hoặc xicloankan B. MnO2.CH2= CHCH2 B.anken hoặc monoxicloankan Câu38: Sản phẩm phản ứng oxi hoá etilen bằng dung dịch thuốc tím là : A. CnH2n+2 (n>=2) B.3-đial Câu 40: Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím có tổng hệ số các chất lúc cân bằng là : A.tách hiđro từ ankan B.tách nước từ ancol D.monoxicloankan D.3-điol D. dd KMnO4 C.

2 mol hỗn hợp X gồm etan. 0. B. Giá trị của V là: A. B. D.6g H2O. 20%. CH2 = C(CH2)2 . 4. xúc tác Ni. cis-but-2-en và but-1-en. 2-metylpropen. Dd brom trong CCl4 D.1 mol C3H4. B trong hỗn hợp X là A. C. Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO2 thu được (đktc) là bao nhiêu? A.68.6 mol CO 2.15 mol CO2 và 0. CH2 = C(CH3)2. Đốt cháy 4.48 lít. B. 0. CH2 = CH . cho cùng một sản phẩm là A.36 lít.1 mol C2H4 và 0.12 mol C3H6.02 D.24 lít. Isobutilen D.08. B.48. xiclobutan.1 mol hỗm hợp gồm CH4. 12. Tổ Hóa Học 28 .8 C. 30%.2. 30%. Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh.4g.1 mol C2H6 và 0. xiclobutan. 0. but-1-en.1 mol C3H6. 1. Tỉ khối của X so với khí H2 là: A.23mol H2O. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4).CH3.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). D.14 mol CO2 và 0.2 mol C2H6 và 0. 2-metylbut-2-en. 0.24 lít CO2 (đktc).1 mol C3H4. but-1-en.B.CH3. 2-clobutan D. Ankan và anken đó có công thức phân tử là: A.2 mol C2H4. CH4. 0. 0. B. 25. Vị trí liên kết Câu 47: Để phân biệt propan và propen ta dùng: A. B. 11. 2.12 lít.09 C.2 mol C3H6 và 0. cis-but-2-en. C. B chỉ có thể là ankan hay anken. D. D.1 Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60ml khí Oxi. 1-clobuten B. 2. C4H10 và C4H8 C. D. C5H12 và C5H10. 2-metylpropen và cis-but-2-en.08 và 0. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0. B có cùng số nguyên tử cacbon. D. D.1 mol C3H8 và 0. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư.2g.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. C.48g nước. Cả A. 1-clobutan C. 50%. D. B trong hỗn hợp X. 0.48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26. C2H4 thu được 0. C3H8 và C3H6 D. CTCT của X: A. Các thể tích khí đo ở đktc.4g CO2 và 12. Câu 58: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A.CH3. Câu 57: Cho 0. 50%.01 và 0. t0). X có khối lượng là 12.02 và 0. sau phản ứng thu được 40ml khí cacbonic. 4. 30%. 30%. C2H2 thành hai phần đều nhau.2 mol H2O.36. Câu 54: Chia hỗn hợp gồm C3H6.2 mol C2H2. thấy khối lượng bình brom tăng 4. C4H10 và C2H4 thu được 0. C. (CH3)2C = CH . Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 20.1 mol C2H2. 0. A. cis -but-2-en và xiclobutan. etilen B.2 mol C2H4 và 0. A.2-clobuten Câu 50: Cho các chất: xiclobutan. But-2-en C. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6. thu được 24.1 mol C3H6 và 0. C2H4.C Câu 48: Chất tác dụng với HCl tạo ra hai sản phẩm là: A. 0. C. 0. 0. 3. CTPT và số mol A. B. có thể tích là 6.09 và 0. Câu 59: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B. 3. propan và propen lần lượt là A. propan và propen qua dung dịch brom dư. A và B có cùng số nguyên tử cacbon. dd Brom B.24. 50%.01. C2H6 và C2H4. 1.2 mol C2H4.72 lít. Câu 53: Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. 20%.CH2 . Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4. C. B. 22. Dd thuốc tím C. 50%.08 mol C3H8 và 0. B. Propen Câu 49: but-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là: A. Cả A. Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4. 2-metylbut-2-en và but-1-en. Vậy % thể tích etan.B D. 2-metylpropen. Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0. 0.9 B. Xác định CTPT và số mol của A. 20%. C.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2. 20%.

Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. 22g và 9.05 mol một anken A thu được 4. cần b lít oxi ở đktc. 13. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21. Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0. Giá trị của b là: A.4 mol nước. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là A.7g. L. A và B đều đúng Câu 73: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:C2H4 → CH2Cl–CH2Cl →C2H3Cl → PVC. (CH3)2C=C(CH3)2. Câu 63: m gam hỗn hợp gồm C3H6.6g C3H6 D. C. trong đó MZ = 2MX. C2H4 và C3H6 B.48 lít khí CO2 (đktc). B.6g C3H6và 11. C2H6. C2H6 và C3H6. Đốt cháy hết 5. D. Giá trị của V là A. 1 . C. D. C.1g. M tương ứng là 0. D. Penten. CH4 và C3H6. B. Câu 72: Hỗn hợp X gồm 2 anken khí phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 48 gam brom.5.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 60: Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1. 59. C. Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. 33g và 21.4 lít D. 92. 4.8 lít khí CO2.1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước. C3H6 và C4H8 D. C. C. but-2-en. Buten. CTPT của 2 anken đó là A. 1ankan + 1ankin. Y là A. D. C3H6 và C4H8.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư).4 mol CO2 và 2. C2H4 và C4H8 C.1M được một lượng kết tủa là A. CH4 và C3H4. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X dùng hết 24. Công thức phân tử của 2 anken là A. Đốt cháy 11. B. C4H8. 3. CH4 và C2H4. 1. Eten. D.2g C4H8 C. B.8. M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2 đối với số mol của K. Câu 67: Đem đốt cháy hoàn toàn 0.8g C2H4 và 16.48.75 thể tích oxi (cùng đk).2g. Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3.24.68 lít X thì sinh ra 2. thu được 2. Y và khối lượng của X. C4H8 và C5H10. C2H4. M (viết theo thứ tự tương ứng) là Tổ Hóa Học 29 . 2. 5.4lít Câu 65: Dẫn 1. Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. C3H6. 1ankan + anken. D. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. C5H10 và C6H12.12. B. 179. C2H4 và C3H6. 1792kg. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 280kg. C. CH3CH=CHCH3. 19.6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O? A. Propan. CTPT X.48 lít CO2 (đktc). CH2=CH2.76 gam.36. A có 2 công thức phân tử là A. C4H8.85g. C. D.2g và 7.4g.6g C2H4 và 12. C5H10.1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0. Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. 9. Y. Đốt cháy X được nCO2 = nH2O. CH2=C(CH3)2. B. 33g và 17. Câu 70: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở.4 lít B.62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 16. 2 anken.2kg. Câu 62: Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1. C C4H6. Công thức phân tử đúng của X là A. B. 39. D. D.9g.2g CO2 và 23. Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V(l) CO 2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 0. 2800kg.64 lít O2 (đktc).2g C4H8 B.8g C3H6 Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6. 94. A hoặc B hoặc C. L. 8. C. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Vậy B là A.4g CO2. L. C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4. B.2 lít hỗn hợp X thu được 57. C3H6.5 . D. 16.1g. B. X có thể gồm A. 12. B. 2.5%. C. propen.6g C3H6 và 11. CTCT của A là A. CTPT của K. 1. D. Câu 69: X là hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). Câu 68: X.6g.2 lít C. Z là 3 hidrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng.12 lít khí. B. Câu 71: Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21. 29. Câu 74: Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K.

10. C3H6. Tỉ khối của Z so với hiđro là 2 A. 31g. C. 0. C4H8. B. 196g. Đốt cháy 0. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2. 5 nối đôi. 18. C. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. m có giá trị là A. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. C3H8 . Câu 89: Dẫn từ từ 8. C3H4 .60 gam. 12 nối đôi.D. B. C5H10. C3H6 . 16.1. 12g.344. Câu 88: 0.56%. D. D.D. 2. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). B. Câu 81: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-2-ol). D. Câu 86: Cho 3. C5H8. B. D. D. 7. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B.05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69.2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). C. A có tên là A. 20.40 gam. C2H6.18 B. Câu 87: 2. 6. C. Công thức phân tử của X là A. sản phẩm chính thu được là A.1 và 0.C. Công thức phân tử của X là A. 15.96 gam. D.03. C.8g. but . khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng.03 và 0. D. 4 vòng. 5. B. B. 0. có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. C2H4. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. mạch hở. D. 1.625g. 24g.12. Tổ Hóa Học 30 . 84g. 13 nối đôi. thu được số gam kết tủa là A. D. B.25g.12 và 0.240. 2. CTPT của X là A. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. Câu 84: Licopen. Câu 76: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0. hex. chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. C. D. 30. Câu 82: X là hỗn hợp C4H8 và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10).2-en.36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. 56g. propen và propin. C. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là A.2-en. 0. C5H10. 1 vòng . công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua. C5H10. 40. D. Y. Giá trị tối thiểu của V là A. B. D. Vậy licopen có A. Câu 83: Vitamin A công thức phân tử C20H30O. 48g.05 và 0. 11. C3H6. C2H4. 20. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). 4. 1 vòng. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z. Câu 77: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230g rượu etylic với H 2SO4 đậm đặc.223%.8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. B. C4H8 C.3-dimetylbut-2en. C2H6 . C2H4.2 gồm propan. Câu 79: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45. C2H4 . D.05.80 gam. C.25 mol khí etilen qua 125ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính(hiệu suất 100%) khối lượng etylenglicol thu được bằng A. C2H4 . sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).688. 18. 2. 23. C4H8. C. 36g. 4. etilen. 0.480. 5 nối đôi. C. C. Câu 80: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21. C3H4. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). C. C.5g. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. Khi đốt cháy hoàn toàn 0. C3H4 . Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Câu 78: Ba hiđrocacbon X. C.4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2. B.1 mol chất Z. C3H8. 19. B. tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. C3H6 . C2H2 . 350g. 21. Câu 75: Thổi 0. B. Câu 85: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết α. D.1 mol X. hiệu suất phản ứng đạt 40% là A. B. 20.

0. C4H8 và C5H10.CH3.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư.3 mol C2H4 và 0.8g. C5H10 C. C4H8 và C5H10.6g.13% và 73. 5.2 mol C2H4 và 0. D. B. CH3 . Propilen.4g. Câu 96: Cho 8960ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. C. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X. CTCT của X là A. 50% C2H6 và 50% C2H4 Câu 95 : Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin. 80%. 0. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22.544g CO2. thấy khối lượng bình tăng thêm 7. B. Câu 91: Dẫn 3. Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là A. A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon. 40% C. B. A và B đều ở thể khí ở đktc.48 lít (ở đktc). B. CTPT của 2 anken là A.04%. C3H6.CH3. B. B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là A. 3. 73.8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra. Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y.5% và 63.23. D. C3H8 . C4H8 và C5H10. % thể tích của một trong 2 anken là A.8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16.CH3. C2H4. 11. (CH3)2 C = CH2. 5. Câu 100: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54.72 lít khí X (đktc) đi qua nước Brom dư. Khi cho 6. 70% D.8g. D. C5H10 và C6H12. Tên gọi của X là A.35.28g và có 2. thấy khối lượng bình tăng thêm 7. A. C2H4 và C3H6. Cho 10. C3H6 và C5H10. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1.2 lít (đktc).6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7. B. CTPT A. 40% C2H6 và 60% C2H4 B. C3H8 . CH2 = CH . 50% C3H8 và 50% C3H6 C. CTPT của 2 anken là A.1%.5%. D.688 lít khí bay ra (đktc). CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5) A. Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư. Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là A.CH2 . C3H6. 26. Câu 98: Hỗn hợp X gồm metan và anken. khối lượng bình brom tăng lên 2.CH2 . đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5. 5. D. thu được chất hữu cơ Y (chứa 74.CH . D. b.1 mol C3H6 D. Biết X có đồng phân hình học. C2H4 và C4H8. B.25. C3H6 . C2H4 . C. 36. C. 0. B.8g. 10.8g.7g. C3H6 D. 20% và 80%. Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55. C4H8 B.08% Br về khối lượng). CH2 = CH . Tổ Hóa Học 31 . 50% C4H10 và 50% C4H8 D. khối lượng bình tăng lên 9. Cho hỗn hợp X đi qua nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X. C. 5. C. B và khối lượng của hỗn hợp X là A. X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. 12. C. CTPT của anken là A.8g.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư. D.9% và 26.2 mol C3H6 Câu 93: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B. Câu 94: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc. B. C4H8. Câu 97: a. Xiclopropan.7g.CH = CH . but-1-en.4g. C2H4 . cho 5. C4H10 .2 mol C3H6 và 0. thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15. C.46.87%. C3H6 và C4H8. C2H4 và C5H10. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. C. còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X. CTPT của A.3 mol C3H6 B. Câu 92: Một hỗn hợp X có thể tích 11. C3H6 và C4H8.8g. but-2-en. C2H4 Câu 99: Dẫn 3. 50% B. D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 90: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4. C4H10 . A hoặc B. C. X có công thức phân tử là A. Câu 101: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4. A hoặc B.2 mol C4H8 C.6oC.25. D.4 mol C2H4 và 0. C5H10. 0. 0.

C4H8. D.64 lít.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư. C4H8 và C3H6 C. Đun nóng X có xúc tác Ni. đồng phân. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9. 18. but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2. D. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là A. C. D. B. 80. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A.4 Câu 109: Dẫn 3. CH2=CH-CH2-CH3 C. C3H6. B. đồng thời thể tích khí giảm đi một nửa.4 mol CO2 và 2. C5H10.2 lít.8 B. B. 18.C5H10 và C6H12 Câu 108: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. danh pháp: -Ankin là hidrocacbon không no mạch hở có một liên kết ba trong phân tử -Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axetylen CnH2n-2 (n ≥ 2) II. Câu 104: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3. Câu 103: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. B.thu được 1. thấy khối lượng bình tăng thêm 7. Giá trị của a là: A. CH3-CH=CH-CH. C5H10.33.2 mol nước. Tính chất vật lý: III. 25%.6 C. C.Đồng đẳng. D. thấy khối lượng bình tăng 7 gam. Dẫn X qua Ni nung nóng. C2H4. Câu 107: Cho 10. B. B. 94. but-1-en.1-dicloetan Cộng nước: HC CH + H-OH H2C C H OH H3C C H O 2.1. 33.33% và 66.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 102: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. C. trime: Tổ Hóa Học 32 . 16. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. Câu 105: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3. CTPT của X là A.4 mol nước. CH2=C(CH3)2. Ctpt 2 anken là: A. C2H4 và C3H6 B.t H3C H2C CH3 CH2 H2 Pd/PbCO3 Br2. Công thức cấu tạo của anken là A. thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. D.67%. Giá trị của b là A.H2SO4 800C H3C CHCl2 1.2 mol CO2 và 1. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.2g hỗn hợp khí A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng kế tiếp qua dd nước brom dư. 24.7g. thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom. 20%. C3H6. 16.2. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23. Công thức phân tử olefin là A. 40% và 60%. C4H8.-20 C C H 2 5 0 C Br C Br C2H5 Br2 C H 2 5 C Br Cộng hidroclorua: HC CH + HCl Cl HgCl2 150-2000C H2C C H Cl vinylclorua H2C C H + HCl HgSO4.4 lít. Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten. propen.Phản ứng cộng: Cộng hidro: Cộng brom: Br C2H5 C C C2H5 Br C Br C2H5 HC HC CH CH + + 0 2H2 Ni. Tính chất hóa học: 1. 35% và 65%. 92.8 D. 50%.75. C. C2H4. CH2=CH2. 25% và 75%. propen. ANKIN LÝ THUYẾT I. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.C5H10 và C4H8 D. 40%. Phản ứng dime.C.9 lít. D. tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5.

4-metylpent-1.3-đimetylhex-4-in 8: Theo IUPAC CH3-CH(C2H5)-C ≡ C-CH(CH3)-CH2.t0 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang  2CH ≡ CH   → CH2=CH-CH=CH2 vinylaxetylen x t. anken. >=4 D.7-etyl.pent-1-in ≡ C-CH2-CH(CH3)-CH3 .C đúng 2: Dãy đồng đẳng axetilen có công thức chung là: A. có tên gọi là: 6: Theo IUPAC CH A. 4 4: C5H8 có đồng phân cấu tạo là: A. 3 liên kết pi D.3-etyl. pent-3-in C. Phản ứng thế bằng ion kim loại: CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  → Ag-C ≡ C-Ag + 2NH4NO3 4.t  3CH ≡ CH   → C6H6 benzen 3.3 liên kết xich-ma 12: Các ankin bất đầu có đồng phân mạch cacbon khi số C trong phân tử là: A. t0 B.2-metyl.5-metyloct-3-in C. mạch hở.pent-2-in D. C. Có dạng CnH2n-1.etylmetylaxetilen B.4-metylpent-1-in D.4 11: Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 Cacbon gồm: A.3-etylpent-4-in C. Pd/PdCO3 14: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành ankan ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A. CnH2n(n=>2) B.5-đimetylhex-1-in C.2-etyl.1 B.CH2-CH3 .2-etyloct-3-in ≡ C-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là: 9: Ankin CH A.3 D. Pd/PdCO3 15: Để phân biệt ankan. Mn. Điều chế: 2CH4 1500→ CH ≡ CH + 3H2  C H 2O C  CaO + 3C  − O→ CaC2   → Ca(OH)2 + C2H2 BÀI TẬP 1: Ankin là hidrocacbon: A. 3 D. có tên gọi là: A. 4 ≡ C-CH3-CH3 . >=2 B. có 1 liên kết ba trong phân tử D. Phản ứng oxi hóa: x t. 4. mạch hở. >=5 13: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành anken ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A.t0 C. Mạch hở. 2 C. có tên gọi là: 5: Theo IUPAC CH3-C A. 2. CnH2n+2(n=>2) C.6-đimetylnon-4-in B.2-metylpent-4-in B. 4. Pb/PdCO3 D.3-etylpent-1-in D.4-metylpent-1-in 10: Cấu tạo có thể có của ankin C4H6 là: A.2 C.2-in 7:Theo IUPAC CH3-C ≡ C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 .2-metylpent-2-in C.3.5-đimetylhex-2-in D. cả A. 5 B. Mn. >=3 C.6-metyloct-5-in D. CnH2n-2(n=>2) 3: Các ankin có đồng phân vị trí khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng: A. CnH2n-1(n=>2) D. Pb/PdCO3 D. ankin ta dùng thuốc thử duy nhất là: 0 Tổ Hóa Học 33 .3-etyl.4-metyl. Ni. 1 B.isobutylaxetilen B. 3 D.2 liên kết pi và 1 liên kết xich-ma C. 2 C. B.4-đimetylhex-1-in B. Có dạng CnH2n-2. t0 B.1 liên kết pi và 2 liên kết xich-ma B. Ni.t 0 0 Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-2 + 3n −1 O2 2  → nCO2 + (n-1) H2O nCO2>nH2O  → nAnkin=nCO2-nH2O Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH ≡ CH + 8KMnO4  → 3(COOK)2 +2KOH + 8MnO2 + 2H2O IV. có tên gọi là: A.5-metyl.

anđehyt B.ank-1-in D. dd Brom B.2.1-đicloetan 35: Phản ứng cộng nước vào propin trong điều kiện có xúc tác HgSO 4/H2SO4 ở 80oC tạo ra sản phẩm: Tổ Hóa Học 34 .2.4-tetrabromhexan B. Cho vào nước C. cao C.ta thu được sản phẩm cộng là: A. Nhiệt phân CH4 ở 15000C B. AgNO3/NH3 và Br2 D. NH4NO3 25: CH3-C ≡ CH +AgNO3 + NH3  A .(3) D. axetilen B. thấp B.2.etylclorua C. C2H4.3. CH2=CH-OH C. but-2-in 17: Để phân biệt but-1-in và but-2-in ta dùng? A. CH3-CHO D.etylclorua C.B lần lượt là: 27: R-C A.2-đicloetan D.3.2-đicloetan D.3-tetrabrombutan 33:Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện có xúc tác HgCl2 ở 150-200oC. R-CAg=CAg ↓ .3-điin. R-C ≡ CAg ↓ .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. CH3-C ≡ CAg ↓ D. (2). dd AgNO3/NH3 22: Axetilen có thể điều chế từ chất nào sau đây? A.3.3.Cất tạo của A là: A.A là: A.3. AgNO3/ NH3 C. Đun natriaxetat với vôi tôi xút D. dd AgNO3/NH3 18: Hỗn hợp gồm 3 khí C2H2. thử độ pH B. A .muốn phản ứng dừng lại ở giai đoạn 1 ta tiến hành phản ứng ở nhiệt độ: A.(4) B. dd Ca(OH)2 16: Ankin nào không tác dụng với dd AgNO3/NH3 A. dd HCl D. but-1-in D. AgCH2-C ≡ CH ↓ B.3-đibrombut-2-in B.But-2-in B.(4) C. Cho Al4C3 hợp nước C. R-C ≡ CAg ↓ B.1.4-đibromhex-3-en C. AgC ≡ CAg .Vậy B thuộc loại hợp chất: A.vinylclorua B.ankin D. CH2OH-CH2OH 20: Để phân biệt metan và axetilen ta dùng : A. Cả A.1. Ag ↓ . NH4NO3 D.(3).ank-1-in 30: Ankin cộng với brom xảy ra hai giai đoạn. AgC ≡ CAg .1-đicloetan 34: Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện không có xúc tác. HC ≡ CAg . Đốt cháy B.(1). NH3 C. CH3-CAg ≡ CAg ↓ 26: Cho A(C4H6)có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt .C 19: Phản ứng hợp nước của C2H2 có sản phẫm chính là: A.4-đibromhex-2-en D. propin C. HC ≡ CAg .B.(4) 24: HC ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  A + 2B .ta thu được sản phẩm cộng là: A.3. Khử nước của rượu etilic 23: Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)but-1. dd Brom 21: Để phân biệt etilen và axetilen ta dùng : A.axit cacboxylic C.(3). But-2-en D.3-đibrombut-2-in C. Cho vào nước C. trung bình D. NH3 B.2. NH4NO3 D.CH3-CH-(OH)2 B. dd HCl D.(2). C2H6. rất cao 31:Dietylaxetilen tác dụng với nước Brom ở nhiệt độ thấp tạo ra sản phẩm: A.Để tinh chế C2H2 ta cho hỗn hợp qua dd: A.B lần lượt là: A. KMnO4 C.3. But-1-in C. But-1-in ≡ CH + AgNO3 + NH3  ↓ A + B. Cho vào NaOH D. AgCH2-C ≡ CAg ↓ C. Brom B.4. Cho vào NaOH D.Vậy A. anđehyt B.1.4-tetrabromheptan 32: Cho but-2-in tác dụng với nước brom dư ta thu được sản phẩm là: A. (1).1. dd brom C.anđehyt hoặc ank-1in 29: 1 Chất hữu cơ B + AgNO3 + NH3  ↓ vàng nhạt.vinylclorua B. (1).2.4.Các chất có phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là: A. NH4NO3 28: 1 chất hữu cơ A + [Ag(NH3)2](OH)2 tạo ra kết tủa vậy A là: A.4-tetrabrombutan D. NH4NO3 C. 3.(2).HCOOR C.1. dd KMnO4 B.

dd Br2 . CH3CH2CH2CHO C. 56: Phản ứng nào của axetilen được dùng trong hàn cắt kim loại? Tổ Hóa Học 35 .2.2-điol B.etylaxetat B.toluen D.B lần lượt là: A.3.Vậy A là: A. dd AgNO3/NH3 B.5.Vậy A có cấu tạo là: A.3-điol C.CN. axit axetic C.dd Br2 54: Ankin A có công thức (C4H7)n .etylvinylete B.C2H6 ra khỏi hỗn hợp của chúng ta lần lượt thực hiện phản ứng với các chất : A.Quan hệ giữa a.etyl.CH2=CHCl C.6-trimetylbenzen C.stiren B. A. dd AgNO3/NH3.CH3-CH=CH2-OH 36: Cho axetilen tác dụng với H2O  A.propen.b. b<c và a= b-c C. 1.2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.b>c và a= b-c B.C8H10 D. propan-1.etanol D.etanal B.6-trimetylbenzen B.nhiệt phân khí metan B.ABC đều đúng 50: Cho axetilen + HCN  sản phẩm A.4-trietyl-3.etilenglicol D.CH2=CH-OH C. Zn .c là: A.metylbenzen 41: Trong điều kiện thích hợp pent-2-in tam hợp thành sản phẩm: A.Vậy cấu tạo của A : A.hexen 40: Propin tham gia phản ứng tam hợp tạo ra sản phẩm: A.1 47: Đốt cháy a mol ankin  b mol CO2 và c mol H2O. dd HCl 53: Để tách C2H2.etanol C. propan-1.etilen.3-trietyl-benzen 42: Axetilen + CH3COOH  (xt) A. propen 52: Để phân biệt propan.dd AgNO3/NH3 C.6-trimetyl-1. Số mol CO2 < H2O B. 4. vinyletylete D.etanal. dd NaOH D. C2H2. b>c và a= c-b 48: Cho sơ đồ: C2H2 ABCH3COOH A. dd HCl B.CH3CHO B.metylacrylat o 43: Etin + C2H5OH (xt .đề hiđrohoá etilen D.axetilen tham gia phản ứng nhị hợp tạo ra: A.3-điol.B lần lượt là: A.C12H21 B. ancolvinylic D.5.6-trimetylbenzen C.CH3CH2CHO B.propen. propan-1.cho đất đèn hợp nước C.4.Công thức phân tử của A là: A. 1.t ) B.CH3COOH ≡ C-CH3 cộng nước (HgSO4/H2SO4 /80 oC) tạo ra sản phẩm: 37: CH3-C A. ABC đều đúng.C2H2.HC ≡ C-CN C.CH2=CH2 B.vinylaxetat C.2-điol. 2. dd HCl . C2H2. CH3-CH=C(OH)-CH3 B.3-đien B. anđehytaxetic B.Vinylaxetilen D.CH2=CH-CN D.buta-1.B lần lượt là: A.6-trimetylbenzen D.ancolvinylic 45: Axetilen + B  etylvinylete.5. ancoletylic 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin ta được : A. CH2=CH-CH2-CH2-OH 38: Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ.buta-1. nCO2 = nH2O .propen.CH3-CHCl2 D.2.anđehytaxetic C.1.CH3COCH3 C.C5H8 C.4. 1. vinyletyleste 44: Axetilen + A  vinylaxetat.Vậy B là: A. etylvinyleste C. Số mol CO2 > H2O C. b>c và a= b+c D.600 C).5-trimetylbenzen D.C8H14 55: Axetilen được điều chế bằng cách: A.3-trimetylbenzen B.CH3CH2OH D.3-trietyl-4.propan-1.axetilen tham gia phản ứng tam hợp tạo thành phân tử: A.3-đin C.ancoletylic B.3.CH3-CO-CH2CH3 D.CH3-C(OH)=CH2 D.2.etilen.Vậy A là: A.propin ta dùng 1 thuốc thử là: A.Zn D.Vậy B là: A.axit axetic D. dd Brom C.5-trietyl-2.CH3CH2CN B.benzen C.xiclobuten o 39: Trong điều kiện thích hợp (C.ABC đều đúng 49: Cho sơ đồ: CaC2 ABCH3CHO A.nCO2 = nH2O + 1 D.1.C ≡ C-CN 51: Cho sơ đồ propin  A + dd KMnO4  B . propen D.

68: Cho công thức CnH2n+2-2k.Br2. mạch thẳng.7 D.1.CH2Cl – CH2Cl C. propin C.2 mol ankin A rồi đốt hết sản phẩm tạo thành thu được a mol H2O. tác dụng được với bạc nitrat trong môi trường amonac.6 g H2O. k ≥ 2 B.6 C. n ≥ 2.Số liên kết pi hoặc liên kết đôi. CH3COOH.Hiđro hoá hoàn toàn 0.1.0. AgNO3/NH3 61: Ngọn lửa đèn xì oxi-axetilen dùng trong hàn và cắt kim loại có thể đạt tới nhiệt độ: A. H2.CH3CHCl2 D.5% C.35.Br2 B.AgCl C. k ≥ 1 C.Cl2 C.4 mol H2O. AgCH2-C ≡ CAg. but-1-in D. n ≥ 1. 4000oC 62: Ankin A pứ với dd KMnO4 /KOH theo phương trình: A + KMnO4 + KOH  CH3COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O Vậy A là: A. 2000oC C. n ≥ 1. etin và propin B.đivinyl D.2.6 C. Ứng với ankin thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A.2.Vậy B là: A. NaOH. propin và butin D. Br2.Số liên kết pi B. CaO. Br2.Giá trị của A là: A. AgCl.H2O.etin bằng 1 thuốc thử là: A.AgCl A. Vậy A.cộng nước B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. n ≥ 2. but-2-in 73: Một hỗn hợp X gồm 1 g propin và 2.Số vòng no B.Br2 B.5% 58: Cách đơn giản để có thể phân biệt etan.CHCl2 – CHCl2 B.Ag D.5% D. but-1-in hoặc but-2in 74: Đốt cháy hoàn toàn 0.1000oC B.V có giá trị là: Tổ Hóa Học 36 .7 g ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo 3.but-1-in D. n ≥ 1. etin và butin C. Giá trị của a cho biết: A.5 B. n ≥ 2.3-đien ta dùng 1 thuốc thử là: A. k ≥ 1 C.Số liên kết đôi D.etilen. propin C.D lần lượt là: →  ≡ CAg.11% H về khối lượng. butin D.675 g kết tủa.Số liên kết pi + vòng no 67: Công thức tổng quát của hidrocacbon mạch hở là CnH2n+2-2a.8 B.CHCl = CHCl 66: Công thức tổng quát của mọi hidrocacbon là CnH2n+2-2k. C2H2 C. đốt cháy trong oxi nguyên chất.Cl2 C.propin C. Để A là anken thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A. 57: Hàm lượng axetilen trong không khí có thể gây cháy nổ là: A. C. H2 B. CH3-C ≡ CAg. AgCH2-C ≡ CAg 64: Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là: A.3. AgNO3/NH3. KMnO4 D.4.Số vong no C. k ≥ 3 69: A có dạng CnH2n+2-2k.8 60: Để phân biệt but-2-in và buta-1. n ≥ 2. axtilen B. Vậy B là: A.H2O. n ≥ 2. propin và petin 71:Ankin A chứa 11. k ≥ 0 D. HCl.Số liên kết pi C. Giá trị của hằng số k cho biết: A. etin B. trong điều kiện thường tỉ khối B so với A là 1. Vậy A là: A. k ≥ 2 70:A.axetilen B. 3000oC D.cộng H2 D.đốt cháy trong oxi không khí.8 g .5 75: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A  21.25 D. k ≥ 2 D.5% B.but-2-in C. Vậy B là: A.2 mol ankin A  0.Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd nước vôi trong lấy dư .0. Br2.but-2-in AgNO 3/ NH 3 HCl 63: A(C3H4)  ↓ B → ↓ D B. k ≥ 2 B. H2.H2O.but-1-in B.H2 D.B là: A. AgNO3/NH3 59: Ứng với công thức C6H10 có bao nhiêu cấu tạo ankin? A.H2 D.Số liên kết đôi D. NaOH 65: A (C2H4) + Cl2  sp B (có đồng phân cis – trans).thì khối lượng bình tăng 100. C2H2. petin 72:Ankin B có chứa 90% C về khối lượng. CH3-C B.B là hai ankin đồng đẳng ở thể khí.

V.12. C5H8 và C6H10 84: A là 1 ankin đứng trước B trong dãy đồng đẳng .6 g hỗn hợp propin và ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 (dư)tạo 3.Vậy CTPT của B là: A.5kg 89: 1 g ankin A có số C>= 3tác dụng với dd AgNO 3/NH3 dư thu được 3.C6H10 87: P.72l B.4 mol CO2 và 0.butin-1 D. C4H6 và C5H8 D.C2H2 B.B lần lượt là: A.buta-1.8 mol Br2 .52 kg D.butin-2 86: Cho 1 lượng ankin lỏng ở đk thường vào bình đựng dd AgNO 3/NH3 dư sau phản ứng khối lượng bình tăng thêm 20. C3H4 và C4H6 C.butin-1 D.13kg B.2 g hỗn hợp 2 ankin A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.Công thức phân tử của ankin là: A.675 g kết tủa vàng nhạt.C Hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng P.25kg 91: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4  CH2Cl – CH2Cl  C2H3Cl  PVC. C4H6 và C5H8 D.B lần lượt là: A.V.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.but-2-in C.500kg C.6.C3H6 C.C2H2 B.C được điều chế theo sơ đồ C2H2  C2H3Cl  P.675 g kết tủa . C5H8 78: Ankin B (mạch thẳng)có tỷ khối đối với H2 là 17.Công thức phân tử A là: A.C3H4 D.C2H2 và C3H4 B.But-1-in B.15.31.3. C4H6 và C5H8 D.4.V.3-đien 80: Cho 1.4.Công thức phân tử của 2 ankin là: A.Công thức phân tử của A.Công thức phân tử của ankin là: A.72l B.3.26kg C.16.3 g ankin A chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo 12 g kết tủa vàng nhạt.35 g kết tủa vàng nhạt.625kg D.4 g Hiđrocacbon X(CnH2n-2) thu được 0.13.1-butin 79: Đốt cháy hết 5.Hỗn hợp khí gồm 2 g A và 5.13.C thu được là: A.44l 77: Đốt cháy hoàn toàn 4 g ankin A  6.781.Vậy CTPT của B là: A.4 g.M A <MB phản ứng tới đa với dd chứa 0. C3H4 và C4H6 B. C3H4 C.V.5kg C.16. buta-1.25 kg P.C5H8 D. C3H4 và C4H6 C.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là: Tổ Hóa Học 37 .36l D.C4H6 C.C4H8 82: Đốt cháy hoàn toàn 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng rồi dẫn sản phẩm qua dd Ca(OH)2 dư thu được 50 g kết tủa .C(hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng C2H2 cần dùng là: A.C3H4 B.Vậy B là: A.44l 76: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng bằng 50.but-1-in B.C điều chế theo sơ đồ: C2H2  C2H3Cl  P.C2H2 B.36l D.but-2-in C. C5H8 và C6H10 83: Cho 13. C2H2 và C3H4 C.48l C.C4H6 C.C3H4 D.55kg D.không phản ứng với dd AgNO3/NH3 .36 lít(đktc).C3H4 B.5 g và có 47.V.V.X tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt.25 g kết tủa .6 ml H2O(lỏng).C4H8 81: Cho 2 g ankin B chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO 3/NH3 tạo 7.C5H8 D.Vậy CTPT của A là: A.C  PVC.4 g B có thể tích 3.but-2-in C. C4H6 D. C5H8 và C6H10 85:Cho1.6.Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nườc vôi trong dư thì thu được 90 g kết tủa.C3H6 C.but-1-in B.V có giá trị là: A.10kg B.C Để điều chế 31.48l C.72 l CO2 (đktc) và 3.C2H2 và C3H4 B.C6H10 90: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C 2H4  CH2Cl – CH2Cl  V.2-đien D.3 mol H2O.50kg B.Vậy X là: A.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng PVC thu được từ 280kg etilen là: A.Công thức phân tử của A.25kg 88: P.

propin D. 740mmHg.90% B. Công thức phân tử của A là: A.Butin 99: A(CxHy). chất khí ở điều kiện thường.axetilen.2kg 92: Trộn 300ml hỗn hợp hidrocacbon (X) với 500ml oxi (dư) rồi đốt cháy thu được 750ml hỗn hợp khí và hơi.74 g AgCl.propin.48 (l) 2.C2H6 B.8g CH4 ở 250C.C2H2 và C3H4 B. Làm lạnh hơi còn lại 300ml (các thể tích khí đ ở cùng điều kiện).4 D.C2H4 C.Tỉ khối hơi của B đối với A là 1.Độ tinh khiết đất đèn là: A.3kg A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo ra m(g) kết tủa.24 (l) C.2800kg D.2.6 lần thể tích CO2 ở cùng đk.Hiệu suất 100%(có tạp chất).625.C3H6 D.C2Ag2 B. Tỉ khối hơi của A đối với CH4 là 1.3 C.2a+3b C.4.3 B.C2H4 B.C2H6 C.1mol A(CxHy).7g A có thể tích bằng thể tích của 0.740mmHg).% tạp chất có trong đất đèn là: A.axetilen C. Công thức phân tử của X là: A. công thức phân tử là C 6H10.5 98: 0.(ay+bm)/(a+b) o 105: 50 g đất đèn cộng nước  18.propin.(2a+3b)/5 D. cháy hoàn toàn tạo 0.10g C.11000 B.C2H2 B.Công thức A. phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 2. A là: A.36 (l) D.Số H trung bình của 2 HC trên là: A.C3H3Ag C.92% C. Để trung hòa dung dịch A cần vừa đủ dung dịch chứa 0.C2H2 D. Làm lạnh hỗn hợp còn lại 650ml.C4H6 D. C3H4Ag D.2. Giá trị của a bằng: A.C4H2 96: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba.C2H6 C.(y+m)/2 B.C3H6 93: A(C4H2) có chứa 1 liên kết đơn C – C . mạch dài nhất có chứa 5 cacbon là: A.2 mol HCl 1. công thức phân tử là C 6H10.12 (l) B.92% B.4 D.28kg B. A là: A.94% D.600o C 101: Cho 20 g CaC2 + H2O(dư) Khí A  4.C4H6 và C3H4 103: Cho hỗ hợp gồm 2 ankin C2H2 a mol và C3H4 b mol.C4H2 95: Đốt cháy hoàn toàn 1 chất hữu cơ A chỉ thu được sản phẩm gồm CO 2 và H2O.(ay+bm)/(x+n) D.29% C.Vậy A. C4H6 và C5H8 D. C3H4 và C4H6 C. Giá trị của m là: A.02 mol A (chứa C và Ag)ta được 17.18.12. C3H2Ag2 107 Cho 2 ankin A.13000 D.B lần lượt là: A.Tính giá trị số C trung bình của 2 ankin trên: A.13050 94: Đốt cháy hoàn toàn 100ml A(CxHy) trong một lượng oxi vừa đủ thu được 500ml hỗn hợp khí và hơi.6 C. Cho 2.35.C2H6 D.5 97: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba.3 mol H 2O.ay+bm C.propin B.179. tiếp tục cho qua dung dịch KOH dư còn lại 450ml.C3H6 C.6 g CO 2 và 5.95% 106: Phân tích 0.8% D.4g B.C3H6 C. Công thức phân tử của A là: A.B có MA < MB.Công thức phân tử của A là: A.(2a+3b)/(a+b) 104: Cho 2 HC CxHy(amol) và CnHm (b mol).C3H4 B.68 g benzenBiết hiệu suất phản ứng tạo → benzen là 60%.1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.12000 C.5 B. tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa. Giá trị của V (đktc) là: A.C2H2 B. 2.96% 102: Đốt cháy 2 ankin A.2 B.C4H6 100: Cho a(g) CaC2 + H2O (dư)  V(lit) khí và dung dịch A.B kế tiếp thu được V hơi H2Ogấp 0.5 lít C2H2 (20 C.B lần lượt là: A.1792kg C. mạch dài nhất có chứa ot61i đa 5 cacbon là: A.butin.C2H2 D.2g C .6.butin Tổ Hóa Học 38 .8g D.3.

18. 20. %V của propin và but-2-in lần lượt là: A. -OCH3… ưu tiên thế vào vị trí o và p Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –NO2.04% D. C2H4 C. thấy có m gam dd brom bị mất màu. đồng phân. 80%-20% B. -OH. Đồng đẳng.4g hỗn hợp X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua dd bạc nitrat trong môi trường amoniac. 25%-75% C.Chẳng hạn benzen có hại cho sức khỏe. C2H6 B. kqk 109: Dẫn 17. danh pháp: Đồng đẳng của benzen có công thức chung: CnH2n-6 (n ≥ 6) Benzen có đồng phân về mạch cacboon II. 48 D.96%-31.6g 111:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp X ( etin và 1 hidrocacbon A) thu được 2 lít CO 2 và 2 lít nước ở cùng điều kiện. 68. propen. III. kqk 110: Hỗn hợp X (propan.Đốt cháy hết 0.1g kết tủa.1 mol X thu được tổng khối lượng CO2 và nước là: A. -NH2. 16. không tan trong nước. Ctpt A là: A. Tính chất vật lý: Benzen và đồng đẳng là những chất không màu.2. -SO3H… ưu tiên thế vào vị trí m Tổ Hóa Học 39 . propin) có tỷ khối hơi so với hidro là 21.96g C.8g D. 32 C.1g hỗn hợp X gồm but-1-in và but-2-in lội qua bình đựng dd Brom dư.4g B. Thấy có 44. 18. C2H3 BENZEN LÝ THUYẾT I. M có giá trị là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 108: Dẫn 8.Phản ứng thế H trên vòng benzen: H Br Phản ứng halogen hóa: CH3 + Br2 Fe + HBr CH3 Br + HBr + Br2 Fe o-bromtoluen 41% CH3 + HBr p-bromtoluen Br 59% Phản ứng nitro hóa: H NO2 HNO3 H2SO4 + H2O CH3 NO2 CH3 o-nitrotoluen 58% CH3 HNO3 H2SO4 p-nitrtoluen 42% NO2 Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –CH3. Tính chất hóa học: 1. 16 B.C2H2 D. benzen và toluen có mùi thơm nhẹ. -COOH.

Phản ứng oxi hóa: -Benzen không làm mất màu KMnO4 -Toluen làm mất màu KMnO4 CH3 + 2KMnO4 t0 COOK + 2MnO2 + KOH + H2O -Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-6 + STIREN Công thức phân tử: C8H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: -Stiren làm mất màu dd brom: -Cộng với hidro: H2C CH3 + H2 t0.Phản ứng cộng: -Cộng hidro: + 3H2 Ni.xt -Phản ứng trùng hợp: HC CH2 n t0.p.p. t0 xiclohexan -Cộng clo: Cl + 3H2 ánh sáng Cl Cl Cl Cl Cl hexancloran 4.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2.Phản ứng thế H trên nhánh: 0 CH3 + Br2 t CH2Br + HBr 3.xt H H2 C C n NAPHTALEN Công thức phân tử: C10H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: Phản ứng thế: Br + Br2 xt. t0 + HBr 1-bromnaphtalen Tổ Hóa Học 40 .p.xt +3H2 3n −3 O2  → nCO2 +(n-3) H2O 2 C CH2 H Br Br C CH2 H C CH2 H Br2 H2C CH3 t0.

etylbenzen C. CnH2n-6 .4-para C. t0 tetralin 3H2 xt. n>=6 4.(2) và (3) B.6-hexaetylbenzen 12. Cho các CT : H (1) (2) (3) Cấu tạo nào là của benzen: A.(2).3-meta D.gốc ankyl và 1 benzen D. 150 < MA < 170. Trong phân tử benzen: A.3.propylbenzen B.p-etyl.2. CH3C6H2C2H5 có tên gọi là: A.đimetylbenzen 8.(3) và (4) D.metylbenzen B. n>=3 C.1.(1).metylbenzen D.4.(2) và (3) D.2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang NO2 HNO3 H2SO4 t0 + H2O 1-nitonaphtalen Phản ứng cộng hidro: 2H2 xt. p-CH3C6H4C2H5 (2). Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.1.C8H10 B.p-metyl.gốc ankyl và vòng benzen C.6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mp của 6 C C.i-propylbenzen D. 1.5-tri etylbenzen B.3.etylbenzen 7. vị trí 1.n-propylbenzen C. 1. C6H5C2H3 (3). n>=6 B.2 mol CO 2 . CnH2n-6 . t0 decalin BÀI TẬP 1.(1) .6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.9 mol H2O. n=<6 D.(1).2 gọi là ortho B. C7H8 có số đồng phân thơm là: A.etyl.Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng. Cho cấu tạo sau:Có tên gọi gì sau đây: A.A là: A.2. 2.Công thức phân tử của A là: A.5-đimetylbenzen 6. Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là: A.1 B.1.C9H12 C.(1).C10H14 D.3 D.(2) và (4) CH3 CH3 5.m-xilen C.1. CnH2n-6 .5. D.(1) và (2) B. Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen: A. A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n.vòng benzen B.(3) và (4) C.5-ortho 10. 1.p-xilen D. metyl.gốc ankyl 9. (2) và (3) 3.1.(1) và (3) C. (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là: A.Một ankylbenzen A (C12H18)cấu tạo có tính đối xứng cao. Cho các chất C6H5CH3 (1). Công thức phân tử của A là: Tổ Hóa Học 41 . 0. Đốt cháy 16.o-xilen B. o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là: A.2 C. B.4 13.4-tri etylbenzen C.CnH2n+6 .3-tri metylbenzen D.2 g 1 chất hữu cơ (A) thu được 1. C12H18 11. Ankylbenzen là HC có chứa A.

Vậy A là: A.C6H6 < C6H5CH3 < C6H5C2H5 C.6 B. etyl benzen có nhiệt độ nóng chảy: A. toluen.và plà: A.7 C.Thế ở nhánh. tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen 21. iso-propyl benzen còn gọi là: A.iso.n – propyl benzen C.C9H12 D.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B.C6H6Cl6 D.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ) C.1.1. t0) C. 3 – trimetyl benzen B.-CnH2n+1.bằng nhau B.–NO2. Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A. A + 4 H2  etyl xiclo hexan.Thế ở nhánh.–OCH3. ưu tiên vị trí meta D. -OH B.Benzen + HNO3 /H2SO4(đ) 27.Khó hơn. dễ dàng hơn C. cấu tạo có tính đối xứng cao. vinyl benzen D.Benzen + Br2 (dd) D. nóng ta thấy: A.–CH3.CnH2n+1.C6H6 > C6H5CH3 > C6H5C2H5 D.–CH3. 2.p-C6H4Cl2 C. toluen. tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. metyl benzen C.Thế vào vòng benzen. Một ankylbenzen A có công thức C9H12.9 15. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen B. t0 D. Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng: A.Xilen 26.Tác dụng với Cl2 (as) 19.Cumen D. toluen + ddHNO3/H2SO4 (đ): A.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B. ankyl benzen 30. ưu tiên vị trí meta C.Toluen B.t o 28.C3H4 B.t o 29. -NO2 C.m-C6H4Cl2 Ni .C6H5CH2CH3 B. Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen A.Không tan trong nước D. So với benzen.Cộng vào vòng benzen B. ưu tiên vị trí ortho 23.Tác dụng với dung dịch KMnO4. -SO3H 25.Dễ hơn. C12H16 14. dễ dàng hơn CH4 22.Phản ứng dễ hơn benzen.Benzen + Cl2 (as) B. Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3/H2SO4 (đ).8 D. Dãy gồm các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí mlà: A. Các chất benzen. -COOH D.Không có phản ứng xảy ra B. -OH. COOH D.Benzen + H2 (Ni.C6H5CH=CH2 Ni .Không mùi vị C. -SO3H 24.C6H5Cl B.Tác dụng với dung dịch KMnO4 D. Tính chất nào không phải của toluen? A. -COOH.Stiren C.Dễ hơn.C6H5CH3 C. Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Để phân biệt benzen. khó khăn hơn CH4 D. Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen? A.propyl benzen D.Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ 18. Cấu tạo của A là: → A.Phản ứng khó hơn benzen. 3. B. B là: → A. -NO2 C. Tính chất nào không phải của benzen? A.Dễ hơn.C6H5CH2CH=CH2 D. Vậy A là: A. -COOH. stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: Tổ Hóa Học 42 .Phản ứng khó hơn benzen.Không màu sắc B.–OCH3.C6H8 C. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen C.–NO2. B + 3H2  etyl benzen. Tác dụng với dung dịch Br2 20.C6H6 < C6H5CH3 = C6H5C2H5 17. etyl benzen B. 5 – trimetyl benzen 16.Tác dụng với Cl2 (as) C. Dãy các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí o.

etan xt .cộng.2 B. Benzen + X  etyl benzen.Dùng trực tiếp làm dược phẩm 38.dd KMnO4 D. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen? A.dd [Ag(NH3)2]OH D.khử H2 metylxiclohexan D.Br2 (Fe) C.4 D.có dung môi CCl4 48. dd Brom B.cộng.Toluen. Vậy X là A.khử H2.C10H16 B.Bền với chất oxi hóa D.có dung môi nước D.nitro hoá C. C6H6 + Y  etyl benzen + HCl.CH2=CHCl C. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ A. khử H2. Có khí thoát ra D. có bột Fe xúc tác B .C8H10 B.KMnO4 (dd) D.axetilen B. Vậy Y là: → A.etilen C. D. Gốc C6H5-CH2. dd AgNO3/NH3 C. Dể phân biệt dể dàng Hex-1-in.Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd) 31.Hex-1-en.tam hợp propin 49. Vậy A là: → A.metyl xiclo hexen C.n-hexan D.cháy.dd HCl 46.có tên gọi là: A. C. Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen: A.anlyl D.tam hợp axetilen B. Sủi bột khí C.C9H14BrCl C. Phản ứng Benzen tác dụng với clo tạo C6H6Cl6 xảy ra trong điều kiện: A.thế.Vinyl C.p-xilen 39.khử H2 của xiclohexan C.dd HCl 45.cộng B. Dd brom bị mất màu B.benzen ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A.5 42.Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen A.CH3CH2Cl D. Có kết tủa trắng D.CH2Cl–CH2Cl B.có ánh sánh khuyếch tán C.cộng D.Brom (dd) B. Phản ứng chứng minh tính chất no. A  toluen + 3H2.Phenyl B. Để phân biệt được các chất Hex-1-in.Làm nhiên liệu D.đóng vòng benzen C.Khó cộng C.brom hoá 44.benzyl Cl Cl Tổ Hóa Học 43 .dd Brom C. C7H12 40.không no của benzen lần lượt là: A.t o 36.C8H6Cl2 D.n-heptan 35. Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế Benzen: A. C9H12 43.benzen B.metyl benzen C. 41. B.đóng vòng n-hexan D. dd AgNO3/NH3 B. Dd brom không bị mất màu 32. Dd thuốc tím không mất màu B.Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A.Làm dung môi B. Phản ứng nào không điều chế được Toluen? AlCl3 .tam hợp etilen 47. C8H10 D. C6H8 C. Ứng dụng nào benzen không có: A. Dd thuốc tím bị mất màu 33.Hiện tượng gì xảy ra khi nung nóng toluen với dd thuốc tím? A.vinyl benzen D.Kém bền với các chất oxi hóa xt .t o 34.etyl clorua D. Khó tham gia phản ứng cộng C.CH2=CH-CH2Cl 37. Hiện tượng gì xẩy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.metyl xiclo hexan B. Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là: C2H5 C2H5 C2H5 C2H5 Cl Cl A.Dễ thế B.t o A.C6H6 + CH3Cl → B. lắc rồi để yên? A.Tổng hợp monome C.3 C. Tính chất nào không phải của benzen? A.

hexacloxiclohexan. Đốt cháy 10.giá trị của n và a lần lượt là: A.axetilen B. C7H8 B.etyl axetilen D. C8H10 C.1.brombenzen C.brombenzen C.cao su buna B. Đốt cháy hoàn toàn 0. nitrobenzen.aminobenzen D. C2H2  A  B  m-brombenzen . C10H14 63. C8H8 B.59.(4) B.dA/kk là 3.(C4H7)n 68.16 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là: A.(2). (1).C6H8 C. (2) toluen. A có chứa 1 vòng benzen.(3). Đốt cháy hoàn toàn 1.6.Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là: A.56kg B. B là: 65. Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1.5 lít oxi.(6). Đốt cháy hoàn toàn 12 g chất hữu cơ A .8 và 4d D.C8H10 D. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.Công thức nguyên của A là: A.khí H2 . C9H12 as 64.benzen .5 và 8 C. o-ClC6H4CH3 D.3-đien tạo ra sản phẩm là: A.hexacloran.10 và 8 55.C6H5CH2Cl B.Đối với naptalen .benzen. C9H12 B.m-đinitrobenzen B.8g A (CxHy)  10. đồng đẳng của benzen thu được 20.Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây: A.hexaclobenzen.metyl axetilen C.10 và 5 B.8 g H2O (lỏng).(5).(C2H3)n C. p-ClC6H4CH3 C.16 lít CO 2 (đktc) và 10.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 50.82 kg benzen.A là: → A. (5)xilen.1 mol A tác dụng tối đa với: Tổ Hóa Học 44 . 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ to A.C12H16 60. C6H6 C.(4) trung / hop 52.dd Br2 B. C4H4 69. (2).tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức.Công thức của A là: A. C10H14 D. Benzen  A  o-brom-nitrobenzen. p-đinitrobenzen D.8 ml H2O (lỏng).(CH)n B.o-đibrombenzen 56. Đốt cháy hoàn toàn 10.(3).C3H4 B.clobenzen. C7H8 B. Công thức phân tử của A là: A.9 g H2O . A có công thức phân tử là C8H8 .nitrobenzen .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5.Công thức của CxHy là: A.15kg 61.1.(6) Cumen Dãy gồm các HC thơm là: A.thức phân tử A là: A. Đốt cháy hoàn toàn hơi A(CxHy) thu được 8 lít CO2 và cấn dùng 10.4 và 8 54.C6H6 B. (3)xiclohexan. 1 mol Toluen + 1 mol Cl2  A . (1).6g CO 2.(1).(2).B và C đều đúng H 2 SO4 d → B + H2O.(5) .1.1 mol CxHy thu được 20.8g một ankyl benzen A thu được 39.3 g A(CxHy) 0. Cho các chất (1)benzen . Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20. 66.56kg D.5-trimetylbenzen .cao su isopren 58. C9H12 D. benzen D.(C3H4)n D.cao su buna-N C.A và B lần lượt là: A. nitrobenzen B. A là: → A. C10H14 62.dd NaOH 51.C. 8 và 5 B. C8H10 C. A tà 1 hợp chất vòng được tạo thành từ sự trùng hợp axetilen.65kg C.cao su buna-S D.to C. o-đinitrobenzen C.10 và 6 C.B và C đều đúng.Đối với stiren . C8H10 C.Ni. C7H8 B. Cho phản ứng A  1.8g H2O.giá trị của n và a lần lượt là: A.dd KMnO4 D.Công thức của A là: A.C8H8 C. C10H14 D.Công thức phân tử của A là: A.3.Cho benzen vào 1 lọ đựng Cl2 dư rồi đưa ra asáng . brombenzen 57.đimetyl axetilen 53.(5.(6) D.C9H12 59.C9H12 D.16 lít CO2 (đktc) và 10. C9H12 67.nitrobenzen B.(6) C. C8H10 C.10 và 7 D. Công thức phân tử của A là: A.(4)hex-5-trien. C7H8 D. C10H14 D. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.

6 gam benzen tác dụng hoàn toàn với clo có xt bột Fe. 6. C9H12 và C3H4 75.A:ankylbenzen. C4H6 D. chất khí ở điều kiện thường 4.Cho 0.6 g H2O.9 g H2O.Lượng clobenzen thu được là (giả sử chỉ có một sản phẫm thế) A. 1.CTPT của A là: A.562% brom về khối lượng. 40g B.4 g CO 2 và 0. Khối lượng kết tủa tạo thành là.1. Vậy A là: A.A và B thuộc dãy nào sau? A.3g B.6gam toluen.75% 71.A.7g D.3g C.04g stiren là: A.C3H6 và C9H8 B.108 g H2O.tác dụng với HNO3 đặc (có xt H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất .B đều là ankin B. Khối lượng sản phẫm tạo thành là: A.325g B. 0. 5.50g B.Đốt cháy hoàn toàn một lượng stiren sinh ra 1. 92g D. 28.4 mol Brom tạo ra sản phầm B chứa 85.5g C.73g B. Stiren tác dụng với dd nước brom dư tạo thành 1.hexađiin D.57%. 1. C3H4 và C9H12 D. n-propylbenzen B. Công thức phân tử của A là: A.C4H4 D. 5g C.02g C.62g 85. 18g B.C2H2 B. 3 mol H2.C6H6 77.Một hidrocacbon A có hàm lượng C trong phân tử 90. 4 mol H2. 0. C3H6 C.p-etyl. A là 1 HC mạch hở . A:ankin .B đều là ankylbenben C.0125 mol brom.52% D. 1 mol HC A(C6H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol nA : nAgNO3 = 1:2. 3.26g C.Công thức phân tử của A và B lần lượt là: A. 78g B.39 gam benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc. 1 mol brom B. Cho 15.Vậy A là: A.8gam naphtalen tác dụng với axit nitric và axit sunfuric tạo thành 1-nitronaphtalen. C2H2 và C6H6 C. Khối lượng toluen đã tạo thành là: A.05g 83.16g B. dư và lắc mạnh thu được một chất lỏng nặng màu vàng nhạt(nitrobenzen).30g D. Cho 1.7g 82.17g 84. 0. B:ankylbenzen* 74.6g D.4 mol H2. 1. 12. C6H6 B. H=80%.2 g CO2 và 3. 6mol C.15g C. Vậy số mol CO2 là? A.5. 12. 1 mol brom C. 35g D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.Khối lượng chất lỏng là: A.123g 79.48 lít khí A ở đktc tác dụng vừa đủ với 0.Công thức phân tử của A là: A.50% C.xiclohexin 76. 0.Trùng hợp 3 phân tử A thu được chất B là đồng đẳng của benzen. 3.benzen B. 1. Khối lượng stiren đã phản ứng là: A.Tam hợp A thu được B. 22. Đốt cháy 1 mol ankylbenzen thu được 6 mol nước.2-dibromphenyletan.Lượng stiren chưa bị trùng hợp là: A.396 g CO2 và 0. 0.3.3 g chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4.06g 86. 9mol 78.C8H8 C. 1. C7H8 D. 46g C.615g D.A.03g C. A. C2H6 B.5trimetylbenzen 72.hexađien C.25% B. 1.một đồng đẳng của ankin benzen. 3 mol B.2 g stiren đã bị trùng hợp 1 phần tác dụng vừa đủ với dd chứa 0. 4 mol brom 70. 1. 0.metylbenzen C.32g D. 5. C6H6 73Cho m g HC (A) cháy thu được 0. 107g Tổ Hóa Học 45 . 1 ankylbenzen A(C9H12). Khối lượng axitbenzoic thu được là? A. C9H12 81. Đun nóng 2.5g 80. C8H10 C. 3.Đốt cháy hoàn toàn 4. 12mol D. Dùng 39gam benzen điều chế toluen.iso-propylbenzen D.1 gam khí CO2.1g D. sản phẫm thu được cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Cho a g chất A(CxHy) cháy thu được 13. Khối lượng brom đủ để phản ứng hết với 1. 3.3 mol H2.B:ankin D.3 gam toluen với dung dịch KMnO4 thu được axitbenzoic. 5. 3 mol brom D.Tỉ khối hơi của A đối với oxi(d) thoã mãn điều kiện 3<d<3.

Tính chất vật lý: III. CH3Cl B.4 D. clorofom dùng làm dung môi C.công thức phân tử của X là? A. C3H7Cl 7.5 4. Ankyl clorua B. danh pháp: 1.5 5. Etyl clorua D. Số đồng phaan của dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H9Br là: A. Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dd NaOH tạo thành hợp chất CH3CHO. 2-clobutan 2. 1. 84 lít B.Thì lượng benzen thu được là: A. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2-CH-CH-CH3 là: 0 0 2 5 0 Tổ Hóa Học 46 .1-tri cloetan 6. C2H3Cl C. 5 9.C 8.6 lít axetilen ở đktc. 1. 4 D. cả A. Tính chất hóa học: 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 87. Dẫn xuất của halogen nào D. 2.Thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH CH3-CH2-Br + NaOH t → CH3-CH2-OH + NaBr Tổng quát: R-Br + NaOH t → R-OH + NaBr 2. Ứng dụng: BÀI TẬP 1. Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hoàn toàn 5.Khái niệm. đồng phân.1. ClBrCHCF3 dùng gây mê trong phẩu thuật B. 13g C.brom… -Dựa vào gốc hidrocacbon: + Dẫn xuất halogen no + Dẫn xuất halogen không no + Dân xuất halogen thơm -Bậc của halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon II.B. 26g B.2-dibrometan B. Số đồng phân mạch hở( kể cả đồng phân hình học) của chất có công thức phân tử là C3H5Cl là A.45 gam một dẫn xuất monoclo X trong dd NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn. 2 B. Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I của chất có công thức phân tử C4H9Cl là: A. Cấu tạo của gốc hidrocacbon B. 82 lít D.1 mol benzen là: A.4 D. 74 lít C.1-dibrometan C. Khái niệm:Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử hidrocacbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen. Dẫn xuất halogen bậc II là: A. Phản ứng tách hidrohalogenua: CH3-CH2-Br + KOH C H → CH2=CH2 + KOH + H2O  OH t IV.Tên hợp chất X là: A. Metylen clorua. CHCl3. Benzyl clorua C. Ứng dụng nào sâu đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng? A.CF2Cl2 dùng trong máy lạnh D. 52g 88. 3 C. C2H5Cl D. Thể tích không khí ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0. 2 B. Teflon dùng làm chất chóng dính 3. 1. 3 C. Axit hóa dd brom bằng axit nitric sau đó thêm vào dd một lượng dư bạc nitrat thấy có 14.Dẫn xuất halogen của hidrocacbon được phân loại dựa trên cơ sở nào? A. 3 C. 83 lít DẪN XUẤT HALOGEN LÝ THUYẾT I. 6.5g D. phân loại. Phân loại: -Dẫn xuất flo. Số lượng nguyên tử halogen C.35g kết tủa. 2 B. CFCl3. 2-clo-2-metylpropan D. clo.Đun sôi 6.

1. danh pháp 1. C6H6-CH2-Cl C. Phản ứng tách nước Tổ Hóa Học 47 . đa chức bậc II -Ancol không no. 3-metylbut-1-en C. đơn chức bậc III -Ancol no. hiện tượng gì xảy ra? A. ClBrCH-CF3 C.Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. Tính chất hóa học: 1.đồng phân. Cl-CH2-COOH B.phân loại. Định nghĩa. Sản phẫm chính của phản ứng tách HBr của CH3-CH-CH-CH3 là: CH3Cl A. 1. 2. CH2=CH-CH2F D. CH3-CO-Cl 14. đơn chức bậc I 3.trans là: A. CHCl=CHCl B. Phân loại: dựa vào gốc hidro cacbon và số lượng nhóm –OH trong phân tử -Ancol no. Đồng phân (CnH2n+1OH) có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức 4. đơn chức bậc I -Ancol thơm.3-diclopentan D. Không có hiện tượng 12.3-diclo-2-metylbutan B. Xuất hiện kết tủa vầng D. 2. Khí thoát ra màu vàng lục B.4-diclo-3-metylbuat C.Phản ứng đặc trưng của glixerol: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  → [C3H5(OH)2]2Cu + H2O 3. CH3-CH2-Mg-Cl D. đơn chức bậc II -Ancol no.Phản ứng thế H của –OH: 2C2H5OH + 2Na  → 2C2H5ONa + H2 2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3Cl A.Phản ứng thế nhóm –OH -Tác dụng với axit vô cơ 2C2H5OH + 2HCl  → 2C2H5Cl + H2O 4. C6H6Cl6 ANCOL LÝ THUYẾT I. CH2=CH-CH2-Br B. 2-metylbut-1-en 13. Danh pháp: + Tên thông thường: Ancol+tên gốc hidrocaacbon+ ic + Tên thay thế: -Chọn mạch dài nhất có nhiều nhánh nhất và có nhóm –OH làm mạch chính -Đánh số từ phía gần nhóm –OH nhất -Tên: Tên hidrocacbon tương ứng+vị trí (-OH) + ol II.Nhỏ dd bạc nitrat vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl lắc nhẹ. đơn chức bậc I -Ancol no. Tên gọi khác 10. Xuất hiện kết tủa trắng C. CH3CH=CBrCH3 11. Định nghĩa: Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no. đa chức bậc I -Ancol no. Cl2CH-CF2-O-CH3 D. CH3CH2CH=CHCH2CH3 C. III.Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis. 3-metylbut-1-en D. Chất nào là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. 2-metylbut-2-en B. Tính chất vật lí: Từ C1-C12 là chất lỏng. từ C13 trở lên là chất rắn Do liên kết hidro giữa các phân tử nên các ancol có nhiệt độ sôi cao.

CH3-CH2-CH2-OH C. Các ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etilic là những chất không màu D. Số đồng phân rượu của C3H7OH là: A. CH3OCH3 7.B. ngoài ra còn có SO2 và CO2 có thể dùng chất nào để loại bỏ SO2 và CO2 ? A. Đimetylete D. phân tử chứa các nguyên tố C.C 9. Cả A. Dd KMnO4 D. Nhóm chứa C. Oxi hóa hoàn toàn các ancol tạo ra CO2 và nước B. CuO 0 6. Andehit fomic 5. Khi thực hiện phản ứng tách nước rượu sinh ra etilen. Vị trí nhóm chứa D. C2H5OC2H5 D. Điều chế: từ anken hoặc tinh bột.Ancol etilic B. Etilen glicol nặng hơn nước và có vị ngọt C. Glixerol C. (CH3)2-C(OH)-CH3 D. 3 C. H SO CnH2n+1 -OH  → CnH2n + H2O  5.H.O B. Glixerol có thể phản ứng với chất nào? A. câu nào sai? A. Rượu etilic có công thức phân tử là C2H6O C. Tất cả các ancol bị oxi hóa tạo thành andehit hoặc xeton C. Ancol có những loại đồng phân nào? A.5 Tổ Hóa Học 48 . HBr B.H nên khi đốt cháy tạo râ CO2 và nước 12. NaCl C. C2H4 C. HBr. Có tên gốc chứa là 2-metylpropan-1-ol 3.B.C 4. Rượu etilic là hợp chất hữu cơ.B. Câu nào sau đây không đúng? A. Là ancol bậc 3 B. Dd K2CO3 10. HBr.5 13. Na. NaOH. Chất có công thức phân tử C2H6O chỉ là rượu etilic D. Số đồng phân rượu của C4H9OH là: A. 4 D.Phản ứng oxi hóa: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo andehit: C2H5 -OH + CuO t → CH3-CHO+ H2O + Cu Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton CH3-CHOH-CH3 + CuO t → CH3-CO-CH3 + Cu + H2O Oxi hóa hoàn toàn tạo CO2 và H2O 2 4 0 2 4 0 2 4 0 0 0 CnH2n+1OH + 3n +1 O2 t → nCO2 + (n+1) H2O 2 0 IV. Có tên thay thế là ancol isobutylic C. H SO C2H5 -OH  → C2H4 + H2O  170 C . Mạch cacbon B. CuO. Na.B. Dd brom B. 4 D. Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140 C thu được sản phẫm chính là: A. CH3-CHOH-CH2-CH3 B. Butan-1-ol tan vô hạn trong nước B.D D. CuO. Cu(OH)2 D. Do rượu etilic có C. Dãy chất nào đều phản ứng được với etilic? A. 2 B. Dùng Cu(OH)2 để nhận biết chất nào? A. 2 B.Mg D.C 2. đường Bài tập 1. Câu nào không đúng? A. H SO C2H5 -OH + HO-C2H5 140  → C2H5OC2H5 + H2O   170 C . HBr C. Cả A. Các câu sau. Dd KOH C. CuO. Tùy bậc cacbon mà cac ancol bị oxi hóa tạo rra sản phẫm gì D. Cả A. K2CO3 11.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C . Nhận định nào không đúng khi nói về ancol có công thức cấu tạo: (CH3)3-C-OH A. Cả A. 3 C. Cho biết ancol nào tách nước tạo ra một anken? A. C2H5OSO3H B. (CH3)2-C(OH)-CH2-CH3 8. NaOH B.

10 B. CH3-CH2-CH3 D. Cu(OH)2. Rượu etilic có lẫn một ít nước. CH3OH và C3H7OH B. Cu(OH)2. CH3-CH2-CH-OH B. 11 C. Dùng chất nào sau đây để phân biệt các rượu? A. Cho etilen tác dụng với axit sunfuric loãng. Ancol isobutilic có công thức cấu tạo nào sau: A. 12 D.Chọn cặp chất sau để nhận biết các chất trên? Tổ Hóa Học 49 . Dùng làm dung môi hữu cơ C. C2H5OH và C4H9OH 26. Pentan-2-ol B. t0 C.Cho 3 chất sau: xiclopentanol. Cho glucozo lên men rượu B. t0 D. Cho 3 rượu: propan-1-ol. đơn chức D. Pentan-1-ol C. H2SO4 đặc.1-dimetyletanol B.B. Số ete thu được là: A. Công thức chung của rượu là: A. t0 D. Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic lẫn nước ta có thể dùng chất nào sau đây? A. đơn chức B. Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 1:1. 2-metylpropan-2-ol 19. 1.1-dimetyletan-1-olC.C 29. 14 17. CH3-CH-CH2-OH CH3 CH3 OH C. CuO. CaO B. Đun hỗn hợp 5 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. C3H7OH và C5H11OH C.Để phân biệt 3 rượu trên ta dùng thuốc thử nào? A. C3H7OH. CnH2n+2O B. nóng D.B. H2SO4 đặc. C2H5OH. Rượu thơm 25. 1-clo-3-metyl butan B. KMnO4 D. nung nóng 22. Na B. CnH2nO C. CnH2n-2O D.glixerol. Na B.C 27. C2H3OH và C4H7OH D. Kết luận nào sau đây về rượu đã cho là đúng? A. Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm C. Iso-butan-2-ol D. Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic 23. Sản phẫm chính của mono clo hóa isopentan là chất nào sau đây A. Rượu có một liên kết ba. Vậy hai rượu đó là: A. Cả A. Đề hidrat hóa 2 rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm CH2. Na C. CnH2n+2-2zOz 21. CuO. propan-1. có thể dùng chất nào sau đây làm khan rượu? A. Ứng dụng nào sau đây không phải của rượu etilic? A. Rượu có một liên kết đôi.B. Có các rượu CH3OH. CH3-CH2-CH2-CH2-OH CH3 CH3 20. CH3-CH2-O-CH3 18. t0 C.3-diol. propan-1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 14. Trong các chất dưới đây chất nào là ancol? A. Na D. (CH3)3-C-OH có tên là gì? A. HO-CH2-C6H5 D. Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B. pent-4-en-1-ol. CuSO4 khan 24. Rượu no. CuSO4 khan C.C 16. cả A. Cho andehit axetic hợp nước có xúc tác niken.ta thu được hai chất hữu cơ ở thể khí. Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etilic? A.1. Pentan-3-ol D. Na B. Cả A. Dùng làm nhiên liệu D. CH3COOH C. t0 15. đơn chức C. C6H5-OH B. 1-clo-2-metyl butan 28.2-diol. 2-clo-2-metyl butan C. Rượu nào sau đây khi tác nước chỉ thu được sản phẫm chính là pent-2-en A. 2-clo-3-metyl butan D.

4 34. Cả hai thí nghiệm đều xảy ra phản ứng như nhau D. Phản ứng 1 xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2 B. đơn chức A. 1 B. Oxi hóa ancol bằng CuO thu được andehit. Ancol etylic có thể điều chế từ: A. Glucozo D. 2.Cu(OH)2 D.3g B. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop và Zai-xep D. 8. Cho biết sản phẫm tạo thành khi nung nóng C3H7OH với hơi HBr? A. Ancol không no đơn giãn nhất là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.3-metylbut-2-en 40.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. Chất nào sau đây rất độc. Khi cho ancol etylic tan vào trong nước thì số loại liên kết hidro có trong dung dịch là: A. C5H11OH và C6H13OH 44. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. C2H5OH vàC3H7OH B. Cu(OH)2 43. C4H9OH và C5H11OH D. Giá trị m là? A. HO-CH2-CH2-CH2-OH C. Hỗn hợp các chất chứa Na có khối lượng là? A. 3 D. CH3-CHOH-CH2-CH2-OH D. Công thức thu gọn của A. CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 50 . Etylclorua C. IV 33.73g D.Để phân biệt ancol đơn chức và ancol đa chức có ít nhất một nhóm OH kề nhau. Dd Brom B.diol là: A. Quy tắc Zai-xep C. 8.3g D. CnH2n+2-x(OH)x B.55g B. HO-CH2-CH2-Br và CH3-CH2-Br C. Thực hiện hai thí nghiệm sau TN 1: Cho từ từ Na vào ancol etylic TN 2: Cho từ từ Na vào nước. 2 C. 2-metylbut-1-en B.1g nước. Dd Br2 B. Cho hỗn hợp 3 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 1. Nhận xét đúng là? A.85g 45. Etylen B.84 gam CO2 và m gam nước.lượng lớn hơn có thể gây tử vong. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop B. CH3-CH2-CH3 và HOBr 42. Quy luật chuyển điện tử từ nhân benzen 38.H2SO4 đ 30. A.chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cùng có thể gây mù lòa. Na C. Dd thuốc tím C. CH2=CH=CH2-OH D. CnH2n+2Ox D. AgNO3 D. CnH2n+1OH 39. Cho biết sản phẫm chính của phản ứng khử nước của:(CH3)2CHCHOHCH3 A.HO-CH2-CHOH-CH3 35.56 lít H2 (đktc). ta dùng? A. H2SO4 đ. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7. CH3-CH2-CH2-Br và H2O B. II C. Ancol metylic C. 3.84 lít CO2 (đktc) và 8. Công thức thu gọn của A.35gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 0. Dd brom.B là: A. Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng 31. Công thức nào là công thức của rượu no mạch hở? A.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. cả A. Cu(OH)2 41. Công thức cấu tạo của propan-1.3-metylbut-1-en C.C 37. CuO. thì ancol đó là ancol có bậc: A. Ancol etylic B. Phản ứng 2 xảy ra mạch liệt hơn phản ứng 1 C.B là: A. III D. 1. Dd Brom. Để phân biệt ancol anlylic và ancol propylic ta dùng hóa chất? A. Đốt cháy hoàn toàn 7. AgNO3 D. 6.2-metylbut-2-en D.11g hỗn hợp C3H7OH và C4H9OH thu được 15. HO-CH2-CHOH-CH2-OH B. CH3-CH=CH-OH C. I B. C2H5OH vàC3H7OH B. Cu(OH)2 B.B.2g C. C3H7OH và C4H9OH C. 5. đơn chức A. CnH2n+2O C.48g C. Ancol no đơn chức tách nước theo: A.3. CH3OH 36. C3H7OH và C4H9OH C. C4H9OH và C5H11OH D.6g 46. Cu(OH)2 C. Cho 3. 1. Br-CH2-CH2-CH2-OH và H2 D. NaOH. Ancol amylic D. CH2=CH-OH B. Ancol Benzylic 32. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no.12 lít hidro ở đktc.

Công thức A.3g rượu B là hai rượu no.6 gam nước và 72g hỗn hợp 3 ete . CH3OH D.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.7 g H2O. C3H7OH B. C2H5OH và C3H7OH C. 3 D.68 D. Cho 7. Cho 118.6g H2O. đơn chức A. 35g C. 4 C. Công thức phân tử của 2 ancol trên là: A.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. Kết quả khác 53. Công thức phân tử của A là? A.2 g CO2 và 2. Đun nóng 132. thu được 21. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được 1 anken duy nhất.52 C. CH4O D.2g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau.12 lít hidro ở đktc.6 C.896 lit CO2 và 1.6 lit CO2 (ở đktc) và 5.đa chức . C3H7OH và C4H9OH C. CH3OH và C2H5OH B. C6H13OH C.4g CO2 và 3. Hai ancol đó là: A. C3H8O B.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng hết với Na. 12. CH3OH và C2H5OH B. 2.Br. 11. C3H7OH và C4H9OH 61. 2 60. Đốt cháy hoàn toàn 4. CH4O B. thu được 24. Trong đó Br chiếm 58. CH3OH và C2H5OH 55. tỷ khối hơi của X so với Y là 1. 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47. Đốt cháy hoàn toàn một rượu đơn chức A thu được 4. Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức . Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra hợp chất hữu cơ Y. Giá trị V là: A. Công thức phân tử của X là : A. C4H9OH và C5H11OH D. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9.792 lit H2 (ở đktc) và thu được m gam muối khan.56 B.36 58. C3H8O3 Tổ Hóa Học 51 .8 gam D. C4H12O4 56. Công thức phân tử của X là: A. Sau phản ứng thu được 10. C3H7OH và C4H9OH 57. 93.92g một ancol đơn chức A thu được 0. 95. C4H9OH C.5g chất rắn .C sai 52. C2H6O2 D.24 B.6g rượu A và 2. Cả A. 5. 16.25 59.8g hỗn hợp rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. Một rượu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B có chứa C.4% khối lượng. C2H6O C. C7H7OH D.đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na thu được 1. C5H11OH B. thu được 111. C3H7OH và C2H5OH B.7 gam chất hữu cơ A (A chứa một nguyên tử Oxi). Ancol no. C4H9OH C. C2H5OH 51. 12.08g H2O. Công thức thu gọn của A. Khối lượng Na cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 80 gam ancol etylic? A. C3H7OH B. C3H5OH và C4H7OH D. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C.CH3OH D. C2H5OH và C3H7OH C. mạch hỡ X có CTTN là (CH3O)n .6428.B là? A.3gam 54.2g Na. 91.6gam C. Thu được 13.6 gam B. Đun nóng ag hỗn hợp hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. Số mol mỗi ete là? A.H.44g hỗn hợp 2 ancol tác dụng hết với K thấy thoát ra 1. CH3OH và C2H5OH D. C2H5OH 50.Công thức phân tử của A là? A. Công thức phân tử A là? A. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6g hỗn hợp gồm ba ete và 1.8 mol D.9g chất rắn và V lit khí H2 (ở đktc) . 96. Giá trị của a là? A. C4H8O 62. Giá trị của m là: A. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X: A. 40g 49. C6H5OH 48. 25g B. mạch hở. 3.2 mol C. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. Đốt cháy hoàn toàn 0. C3H8O3 C. C2H6O2 D.B. Cho 6. Cho hỗn hợp gồm 1. C2H5OH vàC3H7OH B. 5 B.22 D. 0. 45g D. CH4O C.4 mol B.6 lít H2 (đktc). C3H5OH và C4H7OH D.8g H2O. 1. Cho 15.B là: A.4g H2O. 0. C2H6O B. Công thức phân tử của A là: A.8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 5. C3H7OH và C4H9OH C.

Biết anken tác dụng với KMnO4 tạo ra MnO2 và C2H2n(OH)2 .1 mol C3H7OH D.24 lit B.2 mol CH3-CHOH-CH2OH B.2 mol C2H5OH 68. 0.Đốt cháy A hoặc B đều thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng : 0 mH O 2 mCO 2 = 27 .05 mol C2H5OH và 0.08 lit O2 (đktc) . CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 52 . C3H5(OH)3 D. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no. 0. 4. CH3OH và C3H7OH 73.4g CO2 .1 mol CH3OH và 0.1 mol Cu(OH)2 . 0.72 lit khí H2 (đktc) Phần II tác dụng đủ với 0.Một hỗn hợp X gồm 2 glicol A.88 lit O2(đktc) Công thức cấu tạo và số mol mỗi chất trong 1 phần là: A. Công thức phân tử của X là: A. 0. C4H10O2 C. Công thức phân tử và số mol A. Cho 2 hợp chất A (CxHyOz) và B (Cx Hy Oz ) . Công thức của A. C3H8O3 65.1 mol C3H7OH D. 0. Thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy A là: A.2 mol C2H5OH và 0.2 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. C3H8O2 D.15 mol C2H5OH và 0.170 → A .1 mol C2H5OH và 0.02g hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức . A: CH3-CHOH-CH2OH và B: HOCH2CH2OH 72. 71.1 mol CH3OH và 0.B trong X là: A. Cho 2.48 lit D.2 mol CH3OH và 0. 0.1 mol CH3-CHOH-CH2OH .1 mol CH3OH và 0.05 mol X cần 5.1 mol C3H7OH C. Một ete R1-O-R2 được điều chế từ khử nước hỗn hợp 2 rượu R1OH và R2OH .B có cùng số nguyên tử C chia thành 2 phần bằng nhau .đơn chức A. C3H8(OH)2 C. 6. A: C2H5OH và B: HOCH2-CH2OH C.1 mol CH3OH và 0.Lấy 10.B là: A.2g cho tác dụng với Na dư thu được 3.6g oxi.36 lit C. Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H5OH và C3H7OH B. 0. 0.18 mol C4H9OH C. C2H6O2 B.2g CO2 (biết R2 = R1 + 14) .đơn chức A.1 mol C2H5OH D.6g CO2.Phần I tác dụng với Na dư thu được 6. 0. 2.2 mol CH3OH và 0. 0.Khi khử nước bằng H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C chỉ thu được 1 anken . 0. Công thức phân tử của 2 ancol là: A. thu được hơi nước và 6.1 mol C2H5OH và 0. C3H7OH và C4H9OH C. C3H6(OH)2 66.1 mol ete thu được 13.2 mol C3H7OH C. 0.B trong đó số nguyên tử C ở B nhiều hơn ở A là 2 .Biết B có tỷ khối đối với không khí < 3. Đốt cháy hàn toàn một ancol no.08 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.05 mol C4H9OH B. .2 mol CH3-CH2-CHOH-CH2OH D. KMnO4. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no.B đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau .Anken này làm mất màu 0. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no A.đơn chức A. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức. đơn chức A thu được 4.72 lit 64. Đốt cháy hết 1 phần cần 26. mạch hở.2 mol C3H7OH 69.36 lit khí (đktc) .laïnh B . A: C2H5OH và B: C3H7OH B.1 mol C2H5OH 70.Đốt cháy 0. 0.4 lit dung dịch KMnO4 1/3M . 0.12 mol C2H5OH B.CTPT và số mol của A.2 mol X cần 10.6g hỗn hợp X khi bị khử nước hoàn toàn cho ra 7g hỗn hợp 2 anken .12 mol C2H5OH và 0. Công thức của X là: A. . X là một ancol no.B đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 15.2 mol C3H7OH C.1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.Công thức phân tử và số mol của A và B là: A.2 mol C2H5OH và 0.đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na đủ thu được 3.Từ A có thể điều chế B qua 2 phản ứng 44 A H SO4.08 mol CH3OH và 0. 0. 3.12 mol C2H5OH D. 0.1 mol C2H5OH và 0.B đồng đẳng kế tiếp .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 63. mạch hở X thu được H2O và CO2 với tỷ lệ mol tương ứng là 3:2.Công thức 2 rượu là: A. C2H5OH và C3H7OH B. C2H4(OH)2 B. 0. A: C2H5OH và B: CH3CHO D.1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.1 mol C3H7OH B. CH3OH và C2H5OH D.12 mol CH3-CHOH-CH2OH C.B là:  →    A. 0.12g muối khan .Đốt cháy hoàn toàn 0. 0.2 mol CH3OH và 0. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no. 0.Công thức phân tử và số mol của A và B là: A.15 mol C3H7OH 67.2 mol C2H5OH B.

C3H8O3 và 1.28 D. C3H8O2 và 7.76g X bằng CuO .32 D. C2H5OH và 0. C3H7OH và 0.672lít 80. 7 82.70g 79.30g C.035 → mCuO = 0. Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối hơi so với H2 là 15.2g và thu được 2.035. Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X thu được 1.18gam chất rắn.56 → n = 0.44g H2O. C4H7OH và 0.56g B.Công thức của 2 rượu là: A.đơn chức. đơn chức đi qua bình đựng CuO dư đun nóng . CH3OH và C2H5OH B. CH3-CH(OH)-CH3 B. Cho một anken X tác dụng hết với H2O (H+.672 lit khí (đktc).168lít D. CH3-COH-CH3 D. Công thức phân tử của hai ancol và thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc lần lượt là: A.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn 2.35g D.28g D. đồng thời khối lượng bình đựng nước ban đầu tăng 4. 2. C5H10 81. 0.344 lit CO2 (đktc) và 1.CH3OH và CH3CH2CH2OH C.46 76.Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 12. 1.đơn chức.32g .64 C.76g X tác dụng với Na dư thu được 0.Công thức cấu tạo M là: A. 0. t0) được chất hữu cơ Y.Cho lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19. Cũng cho một lượng X như trên tác dụng với HBr vừa đủ. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A.8g C.Công thức cấu tạo cuat Y là: A. thấy khối lượng Y. Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0. Cho 1. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng .2gam.52 B.336lít B.đun nóng tạo sản phẩm (giữ nguyên mạch C) có phản ứng tráng gương ? A. Công thức phân tử của X là: A. Z thu được khác nhau 9. 6 D. C4H10O2 và 7. OHC-CH2-CH2-CHO B. X tác dụng với Na dư cho khí H2 có số mol bằng số mol của X. Có bao nhiêu đồng phân C5H12O mà khi tác dụng với CuO. 0. CH3CH2CH2CH2 OH 84.7g chất hữu cơ đa chức Y . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . C3H8O2 và 1. C2H4 B.52 Tổ Hóa Học 53 . CH3-CO-CO-CH3 D. CH3CH(CH3)OH D. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no. 0. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0. 1.80 = 2. C4H9OH và C5H11OH 74. Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO(đun nóng) sinh ra một sản phẫm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỷ khối hơi của Y so với H2 là 29).672 lit khí (đktc). CH3-CH(OH)-CH2-CH3 C.28 C. C2H5OH. C3H5OH. 5 C. Công thức phân tử của X và giá trị m là: A.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y.45gam( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ).52gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ. OHC-CO-CH3 75. C3H7OH và C4H9OH D.8g 78.44g kết tủa. C2H5OH B. Giá trị của m là: A. Cho m gam một ancol no.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C.96g kết tủa.336lít C.mạch hỡ M. 0. C3H7OH và 0.nung nóng thu được hỗn hợp anđehit.92 B. 2. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no.Cho 2.Mặt khác X tác dụng với lương dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lương chất rắn giảm 1. C4H8 D.mạch hỡ.5. 4 B.56)g .CH3CH2CH2OH C. thu được chất Z. C3H6 C.Giá trị của a là: A. Công thức phân tử của X là: A. sau phản ứng thu được 2. 3. CH3OH và CH3CH(CH3)OH D. CH3-CH2-CH2OH 77. C2H5OH và CH3CH2CH2CH2 OH 83.76g X tác dụng với Na dư thu được 0. 0. CH3OH. 5.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 . OHC-CH2-CHO C. C2H5OH.Cho 2.6g Hướng dẫn : ∆ m = mO = 0. Cho ancol X tác dụng với Na dư thấy số mol khí thu được bằng số mol X tham gia phản ứng .05g B.

6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức của X là: A.224 lit C. 16. C2H5OH và C3H7OH C. C4H8O2 91. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ thuộc cùng dãy đồng đẳng.9g D. ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm hai anken. 5 B.5g chất rắn. 23g B. Đun nóng a gam một ancol X với H2SO4 đặc ở 1700C được olefin.6g B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẫm cháy đi chậm qua dung dịch nước vôi trong dư.thuộc cùng một dãy đồng đẳng thu được 70. C3H5OH và C4H7OH 88. Chia hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Phần I đem đốt cháy hoàn toàn thu dược 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức.05 94. CH3OH và C2H5OH B. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thu được 1. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. 0. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 7:10. Công thức của 2 rượu lần lượt là: A.75g Na thu được 15.56 lit D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 85.Khi đốt cháy Ythì tổng khối lượng CO2 và H2O sinh ra là: A. CH3OH và C2H5OH B.32g B. phân tử X chỉ có một loại nhóm chức.16g và bình 2 có 7g kết tủa.Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là: A. Cho 20.1g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.40. 4 C. Giá trị m là: A.24 lit B.4g H2O.2g D. C3H6O và C4H8O B. 3. 4. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol X.6g chất rắn.Giá trị của a là: A.25 mol hỗn hợp A tác dụng với Na dư thu được chưa đến 0.2g D.4g B.6g H2O. C3H5OH và C4H7OH D.3g C. 1.Y là: A.kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 5. Phần I đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẫm cháy chỉ gồm CO2 và H2O dẫn lần lượt đi qua bình đựng H2SO4 đặc và bình đựng Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 2. 2. C3H8O2 B. Công thức của X.6 lit CO2 (đktc) và 5. 24.2 C. 0. Cho 10.Chia X thành 2 phần bằng nhau. 10. 1.15 D. 29. 2.28g 92. CH3OH và C2H5OH B. Giá trị m là: A.2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được một anken duy nhất. 12. kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng m gam.49g 90.15 mol H2.76g CO2 . 32.4g và hỗn hợp hới thu được có tỷ khối hơi đối với H2 là 15.72g 87.67g C.5g C. Cho 15.12 lit 86. 6.2g hỗn hợp 2 ancol tác dụng vừa đủ với K thu được 5.25g 95. 0.kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. 2.6g C.Hai ancol cần tìm là: A. C3H6O2 và2 D.2g C.15g D. C2H6O và CH4O 93.3 B.6g hỗn hợp ba ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 22. 0.Y là đồng đẳng kế tiếp thu được 0. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm các olefin.4g CO2 và 39. Khối lượng muối thu được là : A. 31.3 mol CO2 và 0. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là: A. Phần II cho tác dụng với Na dư thì thể tích khí thu được là: A. C3H7OH và C4H9OH D. C3H8O D. 1.2g Na thu được 24. Đốt cháy hoàn toàn một rượu X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol là 3:4. 0.24 lit CO2 (đktc) Phần II thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4 đặc. 5.425 mol H2O. 3 D.Cho a gam X qua bình đựng CuO dư nung nóng (H=100%) thấy khối lượng chất rắn giảm 0. 0. 2. C2H5OH và C3H7OH C. C4H9OH và C5H11OH Tổ Hóa Học 54 . Đun 27. 6.48g D.6 lit khí (đktc) . 39. C2H6O và C3H8O C.5g 97. C3H7OH và C4H9OH 96.Mặt khác cho 0.5. 2 89.76g B.C3H8O3 C. Hai ancol đó là: A.

1.28g D. không tan trong nước lạnh.35g D.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 .tan trong nước ở nhiệt độ 660C. Điều chế: Từ benzen Tổ Hóa Học 55 .Tính axit yếu: C6H5OH + NaOH  → C6H5ONa + H2O C6H5ONa + CO2 + H2O  → C6H5OH + NaHCO3 2. Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi ps xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0. rất độc.Định nghĩa. II.Giá trị của a là: A.8g C.6-tribromphenol có kết tủa trắng. Cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi do ở cách các electron π của vòng benzen chỉ một liên kết δ nên tham gia liên hợp với các electron π của vòng benzen làm mật độ electron duy chuyển vào vòng benzen. tính chất vật lý: 1.4. Tính chất hóa học: 1. phân loại. 2. -Liên kết C-O bền hơn nên không cho phản ứng thế nhóm –OH . Tính chất vật lí: Phenol là chất rắn không màu.6g 99.56g B. dùng để nhận biết phenol OH + 3HNO3 H2SO4 O2N OH NO2 + 3H2O NO2 3. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng .70g PHENOL LÝ THUYẾT I. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A. Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol.05g B. III. 0. 1. C3H7OH và C4H9OH 98. Kết quả: -Liên kết –O-H trở nên phân cực hơn làm cho H linh động hơn. Phản ứng thế ở vòng benzen: OH Br + 3Br2 Br OH Br + 3HBr 2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. Phân loại: Có hai loại là phenol đơn chức và phenol đa chức OH phenol OH CH3 o-crezol OH rezoxiol OH OH OH catechol 3. C2H5OH và C3H7OH D. Định nghĩa: Phenol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. 5. 3.56)g . 2. 2. 0.30g C. -Mật độ electron trong vòng benzen tăng lên nhất là ở vị trí o và p làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn so với benzen và đồng đẳng.

HCHO. 3. Ba chất D. 1.Có bao nhiêu chất ứng với công thức C7H8O vừa tác dụng với Na.1g phenol tác dụng với HNO3 đặc.2. etanol. Na.Phenol tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A. Quỳ tím hóa xanh B.Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol xảy ra hiện tượng gì A.2 10. kqk 15. 2 C. Sủi bọt khí C.75g B. Do nhóm OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o. dd brom. HCHO.4 C. Na C. C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng. Na C. Cu(OH)2 C.Cho các chất sau 1. Quỳ tím hóa hồng 2. Quỳ tím không đổi màu D. Nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng B. 0.Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào? A. dd brom. Dược phẫm C. xt H2SO4 đặc. Cả A. dd brom B. Hỏi có bao nhiêu chất phản ứng? A.và p-. 1. Một hiện tượng khác 3. Chỉ do nhân benzen hút electron C. NaOH. Nước brom bị đậm màu hơn D. 8 D. natriphenolat. dd brom B. C 12.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang BÀI TẬP 1. Oxi hóa cumen thu được phenol D. 4 9. phenol dễ dàng phản ứng với dd brom ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng. 9 14.Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C8H10O biết các đồng phân đều có vòng benzen và đều tác dụng được với NaOH. HNO3.benzylic. Na D.glyxerol. B. Chỉ do nhóm OH hút electron B. 3 D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. D.Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với dd brom? A.Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol thấy hiện tượng gì? A.Thể tích dd thuốc tím 1M cần thiết để oxi hóa hết 27g p-crezol trong môi trường H2SO4 là? A. Hai Chất C.dd brom. Chất nào tác dụng được với NaOH? A. kqk Tổ Hóa Học 56 . 6 B. CH3COOH. Cu(OH)2.C 11. HNO3. 0. Quỳ tím hóa đỏ B. Tách từ nhựa than đá C. 34.phenol. 4. NaOH. A. 13. 34.3 lít C. Na2CO3.35g C. Cả ba phương pháp trên 6. 8.Để phân biệt phenol và rượu benzylic ta dùng thuốc thử nào? A.Hãy chọn câu phát biểu sai? A. phenol là? A.Trong công nghiệp phenol được điều chế bằng cách nào? A. Một chất B. dd brom.Thuốc thử để phân biệt glixerol. Na. Chỉ do nhân benzen đẩy electron D.4 D.Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 14. 42. Tơ sợi 7. Na2CO3. C2H5OH. Cả A. Không chất 5. 1 B. Chất dẻo B.35 lít D. 7 C. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3 C. A. Từ benzen điều chế ra phenol B.Cho lần lượt các chất C2H5Cl. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt.B. Khác với benzen. dd NaOH D. 3.9375g D. dd brom.quỳ tìm 4.208 lít B. vừa tác dụng với NaOH? A. NaOH B. 1 B. Cao su D. 2. 0. B. NaOH D.

Phản ứng cộng: i Cộng hidro: CH3CHO + H2  N → C2H5OH . phân loại.Trong số các chất sau: Dung dịch Br2. Giá trị của V là: A.5 lít dd NaOH 0.C sai 20. Na. C2H5C6H4OH hoặc (CH3)2C6H3OH B. Cả A.B. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhản là: A. Tạo kết tủa trắng với brom C. Định nghĩa. 23. 3 C.4 D. 4-metylphenol D.C 25.4g ANDEHIT A. 30ml D. 23. NaOH.94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M. C6H5ONa B.Một dung dịch có chứa 6. Na B. CH3C6H4OH C. 2. Tất cả các chất trên 24. cho chất này tác dụng với dd brom thu được 17. NaOH. ancol benzylic.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 16.9g C. Định nghĩa: Andehit là hợp chất hưu cơ mà trong phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. Quỳ tím 17.1g chất X(X đồng đẳng của phenol đơn chức). Khi cho phenyl clorua tác dụng với NaOH đậm đặc ta thu được: A.Tên gọi của OH CH3 là: A. (CH3)2C6H3OH và CH3C6H4OH D. Phenol phản ứng được với chất nào? A. 3.Y là 2 phenol liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa đủ với 0. Danh pháp: -Tên thay thế: Tên hidrocacbon tương ứng+ al H H2 H3C C C CHO CH3 3-metylbutanal -Tên thường bằng tên andehit+ tên axit tương ứng II. Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 9. 3-metylphenol 26. Tính chất hóa học: 1.6M. Cả A.5 21. dd NaOH D. 20 ml C. thơm.B đều sai. C6H5Na D. danh pháp: 1.Công thức C8H10O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A.t 0 Tổ Hóa Học 57 . (CH3)2C6H3OH 19. CTPT của X. 40ml 18. Phân loại:Có ba loại andehit na. Na. 2 B. 3 C. Tính baz yếu 23.Trong số các tính chất sau. Br2. tính chất nào không phải là của phenol? A. dd Brom C. E. HCl. C6H5OH C. Na.Cho các chất: phenol. Công thức của X là: A.Cho 0. C6H5OH và C2H5C6H4OH B. CH3COOH C. C6H5OH và CH3C6H4OH C. CH3COOH. 2 B. 24g D. Tính axit yếu B. NaOH B. C2H5C6H4OH D. 22.B. HCl. ANDEHIT I. CH3COOH D.4 gam phenol tác dụng hết với HNO3 là: A. cả A.5 22.Cho 31 gam hỗn hợp X.Y là: A.Công thức C7H8O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A. p-crezol B. Br2. III. không no.95gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử. Tính chất vật lí: các andehit tan tốt trong nước và trong dung môi hữu cơ. stiren.9g B. 10 ml B.4 D. rất độc D.

H3C CH3 CHO H2 C H3C C CHO H3C CH C CH3 H2 H2 C.4 8.Từ metan. H2. Oxi hóa metan nhờ xúc tác NO C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2.t → 2CH3-CHO  B. qua một phản ứng ta điều chế được chất: Tổ Hóa Học 58 . 4 B. XETON (=C=O) Giống andehit: 0 0 0 0 H3C C CH3 O +H2 Ni.Cho andehit có công thức phân tử C6H12O. 5-etyl-3-metylhex-1-al B. Cu(OH)2 D.Andehit fomic có ứng dụng nào sau đây? A. O2.t0 H H3C C CH3 OH CH3 CH CH3 Điều chế từ ancol bậc II và cumen BÀI TẬP 1. dd brom. H2. Na. IV. D.B 6. H3C B. 3.t → 2R-COOH  Andehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. Chất sát trùng. 3. Tổng hợp phẫm nhượm C. Số đồng phân của andehit này là: A.5-đimetylhept-7-al C. Thủy phân CH2Cl2 trong môi trường kiềm D.Andehit propionic có công thức cấu tạo: O C H2 C O CHO H2 C A. KMnO4 C. Cả A. xử lí hạt giống D.3 C. Phản ứng oxi hóa: HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 +4Ag R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → R-COONH4 + 2NH4NO3 +2Ag t 2R-CHO +O2  x. 1 B. Điều chế + R-CH2-OH + CuO t → R-CHO + Cu + H2O t + CH4 + O2  x.t → HCHO + H2O  t + 2CH2=CH2 + O2  x. Sản xuất thuốc trừ sâu 7.5-đimetyl-hept-1-al D. AgNO3/NH3 4.Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất HCHO trong công nghiệp? A.Cho CH3CHO phản ứng được với những chất nào? A.5 3.Cho công thức C2H5 CH H3C C H2 CH3 CH C H2 CHO tên thay thế của andehit đã cho là: A. 2-etyl-4-metylhex-6-al 2. Oxi hóa metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt B. Điều chế dược phẫm B. H2O B. 6 D. 5. 3 D.Từ metan điều chế andehit tối đa qua bao nhiêu phản ứng? A. CuO. 2 C.

thu được 4. B. B. kiềm hoá CH2Cl2. CTPT của hai anđehit là A. C. Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C2H3O.672. B.02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no. etanal và propanal. C. 5. H. CTPT của X là A. Tên gọi của X là A. CH3CHO 9. B.8 gam Ag. 22.94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức. oxi hoá CH3OH (Cu. propanal và butanal. Trong công nghiệp.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. D. đơn chức. tạo ra 10. Oxi hoá 2. 2-metyl-5-oxoheptan 10. thu được a mol CO 2 và 18a gam H2O. không no có một nối đôi. 2. anđehit acrylic. khử HCOOH bằng LiAlH4.Tên gọi của công thức đã cho là: C2H5 H3C C C2H5 H2 C C2H5 C H CHO C. hai chức mạch hở là A.B. Hai anđehit đó thuộc loại anđehit A. D. no. 3 chức. đơn chức. đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0. 14. Tổ Hóa Học 59 . D. C. dung dịch NaOH. CnH2n+2O2. 13. 3.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (h = 100%). CH3.t0 11. C6H9O3.Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. 20. dung dịch AgNO3 trong NH3. 2. người ta điều chế HCHO bằng phương pháp A. D.24 gam Ag. CH3-CH2-CH2-CHO. HCHO B.C A. D. 21. X thuộc loại anđehit A. anđehit fomic. 4. C. CH3-CHO. CTCT của X là A. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu. C. etanal và metanal. hai chức. KMnO4. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là A.2g Ag. Giá trị của V là A. 3-etyl-3-metylhexanal C. D. O) phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. etanal và metanal. 16. đơn chức. C. D.CH2-CHO.54 gam H2O. Đốt cháy một hỗn hợp anđehit là đồng đẳng. Khi cho 0. Cu(OH)2/NaOH D. C6H5-OH D. anđehit axetic. etanal và propanal. Cu(OH)2. B. NaHSO3 B. 1. 12. hai chức. tO). C2H3O. CnH2n-2O2. CnH2nO2. B. C4H6O2. Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5H10O là A. Cả A. 17. AgNO3/NH3 C.1 mol X (có tỷ khối hơi só với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. CnH2n-4O2. 2-metyl-4-etylhexanal D. Cho 0.4-dietylpentanal B. vòng no. 19. C.24. B. butanal và pentanal. C. D. (CH3)2CH-CHO. C. D. C8H12O4. mạch hở (khác HCHO) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc). no. Cho 2.112. B. propanal và butanal. nhiệt phân (HCOO)2Ca. 4 chức. 2 chức. C.32 gam Ag (h = 100%).344. D. Cho 1.2 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C. B. D.Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO . B. 6. 0. 18. thu được 43.Chất nào phản ứng với andehit axetic cho kết tủa màu đỏ gạch? A. C. dung dịch HCl. axit fomic. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3. D. C. B. 15. no. Công thức tổng quát của anđehit no. 0. B. butanal và pentanal. Tên gọi của 2 anđehit là A.

axetic. propanal và butanal. 73. HCHO. 1 anđehit no và 1 anđehit không no. CTCT của A là A. butanal. tO).53 < m < 1. 5. đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3 thu được 21. B. etanal và metanal. 14. B. đun nóng thu được 43. rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước.17%. propanal. 21.8 gam Ag.6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag. 2. thu được hỗn hợp Y.4 gam H2O. nếu oxi hoá thành axit (h = 100%). C. C. Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. Phần trăm khối lượng HCHO trong hỗn hợp B là A.2 gam hỗn hợp 1 rượu đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (h=100%). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4. (CH3)2CH-CH2-CHO. 1-clo–2-metyl butanal. Tổ Hóa Học 60 . C. B. 37.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 23. Tên gọi của X là anđehit A. 1. 1.Chuyển hoá hoàn toàn 4. C3H8O và C4H10O. B.2. (CH3)2CH-CHO.2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu được 17. Cho 0.2 gam Ag. Hỗn hợp X gồm A. CH3CH(OH)CHO.6 gam Na.67. 34. D.87%. butanal và pentanal. C. C3H6O và C4H8O.8.375V lít H 2(đktc). Nếu cho 9. B. B. B. Giá trị của m là A. Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO313. B. 27. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO.6. 2-metylenclorua butanal. D. 85. 4-clo–3-metyl butanal.6. X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO.792 lít NO2 ở 27o C và 740mmHg.33. 1. D. Cho p gam X tác dụng với dung dịch AgNO 3trong NH3 dư thu được 25.6 gam Ag.4.44%.25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21.8. CH3-CH2-CH2-CHO. là đồng đẳng kế tiếp.56%. D. 30. 1. 26. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni. oxalic. C. Tên gọi của anđehit ban đầu là A. acrylic. 3.D. C. 32.48 lít khí CO2 (đktc). Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng hết với Na thu được 0. Hiđro hoá X được Y. Danh pháp IUPAC của X là A. 24. biết 0. 29. 2 anđehit không no. D.83%. C. Đốt cháy hoàn toàn 19. C. 26.53. Công thức phân tử của 2 anđehit trong X là A.6. Khi cho 3. etanal và propanal. 2 anđehit no. Oxi hoá 53.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4.67. Khi oxi hoá p gam X bằng O2 thu được (p+1. B. C. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. 1 anđehit không no và 1 anđehit thơm.6 gam CO 2 và 4. 1. Cũng lượng hỗn hợp đó. D. D.6) gam Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). B. Khoảng giá trị của m là A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.5 gam H2O. B. 31.32 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10. D. mạch thẳng. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni. D. metanal. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO. C. 151. Tên gọicủa 2 anđehit trong X là A. 75. 25. CH4O và C2H6O. Tỉ khối hơi của Y so với X là m. 33. C. 3-metyl-4-clobutanal.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. D. thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh. 28.92 lít khí CO2 (đktc) và 14.2 gam một anđehit no. fomic. etanal.36 < m < 1.to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu được 2 rượu no.67 < m < 2. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6. CH2O và C2H4O. Giá trị của m là A.2 gam anđehit X mạch hở bằng phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư rồi cho lượng Ag thu được tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 3.92 gam Ag. Cho 7. B.7.36 < m < 1. to). Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%).

Công thức của anđehit là A.t0 D. AXIT CACBONXYLIC LÝ THUYẾT I. B. axit fomic. 36. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là A.Số đồng phân của C5H10O2 là: A. hai chức. một phân tử X chỉ cho 2 electron. but-2-in. không no có một nối đôi.OHC-CHO. Danh pháp: Axit + Tên hidrocacbon tương ứng+oic II. C. 35. 3 B. đun nóng. anđehit axetic. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO 3 thoát ra 2. p→ 4CH3COOH + 2H2O  . Khi oxi hoá 2. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. độ tan các axit giãm theo chiều tăng của phân tử khối. C. CH3CH2CHO.t x t.D. mạch hở tác dụng với lượng dư AgNO 3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3.24 lít khí NO duy nhất (đktc). CH3CHO. but-1-in. axetilen. anđehit fomic. danh pháp 1.2 Tổ Hóa Học 61 .Phản ứng thế nhóm –OH CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O IV. Định nghĩa. 2. mạch hở -Axit thơm.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. đơn chức. C. 37. Định nghĩa: Axit cacbonxylic là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. B. đa chức 3. CH2=CHCHO. CH3CHO. C2H3CHO.6 gam một anđehit X đơn chức. mạch hở -Axit không no. III.HCOOH không tác dụng với chất nào? 0 0 H2SO4. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. D.t CH3OH + CO   → CH3COOH  BÀI TẬP 1. Trong phản ứng tráng gương. D. đơn chức. Pân loại: -Axit no.Tính axit -Quỳ tím hóa đỏ: CH3COOH CH3COO. vinylaxetilen. Tính chất hóa học: 1. đơn chức -Axit no. 4 C. đơn chức. etilen.+ H+ -Tác dụng với kim loại đứng trước hidro 2CH3COOH + Ca → (CH3COO)2Ca + H2 -Tác dụng với oxit kim loại 2CH3COOH + CaO → (CH3COO)2Ca + H2O -Tác dụng với bazo 2CH3COOH + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2H2O -Tác dụng với muối 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 2. no. etilen. D. Tính chất vật lí: Axit fomic tan vô hạn trong nước.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Điều chế:  mengiam→ CH3COOH + H2O   C2H5OH + O2 xt 2CH3CHO + O2  → 2CH3COOH 2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O2  xt. C2H5CHO. Cho 6. HCHO. đơn chức. không no có hai nối đôi. đơn chức. CH3CHO. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O (biết b = a + c). axetilen. B. phân loại. HCHO. C. B. 5 2. D. no. 38. anđehit axetic. propin.

Chất có tên là? A. Chưng khan gỗ C. HCOOH D.Axit-3-metylbutanoic 6.B. Cu(OH)2 C. Axit 3 chức C.B. C6H5OH và CH3OCH3 D. CH3CHO 8.Trong phòng thí nghiệm axit axetic được điều chế bằng cách nào? A. Axit lactic B. Khi rượu để lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây? A. Axit propionic 16. Mg B. Chất nào sau đây là axit metacrylic? A. Axeton D. Axit nào sau đây có đồng phân hình học? A.C 12. Axit 2 chức no D. Cu(OH)2 5. Axit oxalic 18. HCOOH và CH3COOH C.Có thể dùng dd AgNO3/NH3 để phân biệt cặp chất nào? A. CH3-(CH2)14-COOH B. Axit 2 chức chưa no B. CH3-CH2-COOH C. Công thức cấu tạo nào sau đây là của X? A. Ag 10. Andehit propionic C. Axit đơn chức no 9. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. CH3-(CH2)16-COOH D. CH2=CH-COOH B. Tổng hợp từ n-butan D. cả A. NaCl 11. X là chất lỏng. HOOC-CH=CH-COOH C. CH2=C(CH3)-COOH C. Tác dụng với AgNO3/NH3 và Na2CO3. quì tím D. CH3-(CH2)3-COOH 7. Cả A. HCHO B. NaOH B. Axit iso-butyric 17. Axeton D.Axit đó là axit nào sau đây? A. Propan-1-ol B. Chỉ dùng một chất nào dưới đây là tốt nhất để phân biệt dd axit axetic (giấm ăn 5%) và dd nước vôi trong? A. Chất nào tác dụng được với NaHCO3? Tổ Hóa Học 62 . thu được số mol CO2 và nước bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ. Cả A.C 15. HOOC-CH2-COOH 13. Đi từ metanol và cacbon với xúc tác và nhiệt độ thích hợp H3C H C CH3 H2 C COOH D. CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH 14. Oxi hóa andehit axetic B. Axit propionic có công thức cấu tạo nào? A. Axit-3-metylbuta-1-oic D. CH3-CH2-CH2-COOH B. Chất nào sau đây là axit strearic? A. Axit acrylic C. CH3-CH(OH)-COOH D. Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào? A. CH2=CH(CH3)-COOH C. Axit-2-metylbutanoic C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Axit fomic B. CH3CHO và C2H5OH B. CH3-COOH D. Oxi hóa ancol etylic D. CH3COOH C. Lên men giấm B. dd AgNO3/NH3 3. không màu có khả năng làm đổi màu quì tím. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. Trong công nghiệp người ta điều chế CH3COOH bằng phương pháp nào sau đây? A.B 4. NaCl C. Lên men giấm C. CH3-CH=CH-COOH D. NaOH C. CH2=CH-COOH B. HCl B. Na2CO3 D. Axit-2-metylpropionic B. Axit axetic C. Axit axetic D.

C. Tổ Hóa Học 63 . D. C. 23. CH3 – COOH (III). D. C. I → IV → II → III. B. C. B. 24. axit axetic bằng một thuốc thử. C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là A. HCOOCH = CH2. 3. 22. HCOO CH = CH2. B. CnH2n-1COOH ( n ≥ 2). 4.B 19. C. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. dung dịch Br2. Phản ứng tráng gương C. dung dịch NaOH. Axit fomic B. I → II → IV → III. 27. tất cả đều sai. D. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở điểm nào? A. D. axit đơn chức không no. D. CH3COOCH3. B. B. dung dịch Na2CO3. Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng A. CnH2n+1COOH ( n ≥ 1). người ta dùng thuốc thử A. Phản ứng với bazo B. IV → I → II → III. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 . Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. axit đơn chức no. Axit benzoic D. B. Andehit fomic C. C. D. Y lần lượt là A. C. B. 30. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. D. 26. axit 5 – etyl – 2 – metyl hexanoic. CaCO3. HOC – CH2 – CHO. D. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. CH3 – CH2 – COOH . Trung hòa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH. CH3CCl3. RCOOH. C. Tất cả đều đúng. metyl fomiat D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. Axit không no. D. amoni cacbonat. Cả A. 2% → 5%. axit acrylic. Cả A. dung dịch C2H5OH. D. B. phenolat natri. A là A. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. B. dung dịch Na2CO3. C. Có thể điều chế CH3COOH từ A. CH3COOH 28. C. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH.B. II → I → IV → III. Thành phần định tính 21. CTCT thu gọn phù hợp của X. 5. đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon có công thức phù hợp là A. B. 31. C. axit 2 – etyl – 5 – metyl nonanoic. dung dịch AgNO3/NH3. Phenol B. CH3CHO. tất cả đều không phản ứng. 29. Kết quả khác. Cho các chất: CaC2 (I). Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol. 32. CnH2n+1-2kCOOH ( n ≥ 2). Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. Axit axetic không tác dụng với dung dịch A. C. D. tên gọi khác. 25. dung dịch Br2. Đốt cháy hết a mol A được 2a mol CO 2. D. CH3 – CHO (II). C2H5OH. CH3 – CH2 – COOH. Phản ứng thế với các ion kim loại hoạt động D. HOOC – COOH. 10% → 20%. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl B. Giấm ăn là dung dịch CH3COOH có nồng độ A. C2H2 (IV). Hợp chất CH3 – CH2(CH3) – CH2 – CH2 – CH(C2H5) – COOH có tên quốc tế là A. etylat natri. HCOOCH2 – CH3.C 20. B. axit 2 – etyl – 5 – metyl hexanoic. CH2 = CH – COOH. 20% → 30%. Rượu benzylic C.

2 C 0 0 D. CTCT của X là A.C. B.Trị số pH của các axit CH3COOH. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH.20C 78. B và C đúng. CO2 và C6H5OH là A. B. HCl. CH3COOH. HOOC – COOH. CH3CHO.20C 100. CH3CHO . X có cấu tạo A.30C 0 0 0 C. C. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: axit axetic. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH C. Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit hữu cơ A được 3 thể tích hỗn hợp CO2 và hơi nước khi đo cùng điều kiện. dung dịch Br2. dung dịch AgNO3/NH3 dư. B. Na. 118. B. CH3CHO . B. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2 3 Tổ Hóa Học 64 . D. D.5 C 118. D. D. H2SO4. 39.50C B. C2H5OH. Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng A. CTCT của X. Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A.50C 78. CH3COOH. CH3COOH.3 C 118. Tất cả đều đúng. D. 42. dung dịch AgNO3/NH3 dư. CH3CHO . C4H6O4. C. 36. 41. CH3COOH. B. AgNO3/NH3. 46. Tất cả đều đúng. dung dịch AgNO3/NH3 dư. 118. B. Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I). dung dịch Br2. Y lần  lượt là A.Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây. C. CH3CHO . C. Na2CO3. B. CH3COOH . C OH 35. 34. D. D. C. HCOOCH2 – CH3. CH2 (OH) CH2 – CHO. D. AgNO3/NH3 B. I > II > III > IV. 43. C. D. Một axit no có công thức (C2H3O2)n thì CTPT của axit là A. 100. II > III > I > IV. CH3 – CH2 – COOH. Cho chuỗi phản ứng: C2H6O → X → axit axetic  + H  → Y. B. HCOONH4. HOOC – CH2 – COOH. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH D. C2H3O2. C2H6. H2SO4 .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 33. 37. C. HCl . CH3COOH. H2SO4. C. H2SO4 . IV > I > III > II. Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện. CH3COOCH3. Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. C8H12O8. axit acrylic. C. axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là A. A là A.CTĐGN của một axit hữu cơ X là (CHO)n . C6H9O6. andehit axetic (II). Na. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH B.30C 100. HCOOH. C. dãy nào hợp lý nhất? C2H5OH HCOOH CH3COOH A.5 C 78. HOOC – COOH. 78. CH3COOH. HCl . CTPT của A là A. 40. NaOH.3 C 100. HCl.20C 38. HOOC – CH = CH – COOH. CaCO3. HCOOH. D. H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A.Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bằng AgNO 3/NH3 thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. HCHO. D. IV > III > I > II. D. axit fomic người ta dùng theo thứ tự các thuốc thử sau A. CH3COOH. Na. 44. CH2 = CH – COOH. 45. C. dung dịch Br2. HCl. CaCO3. HCOOH. B. B. C2H5OH. Kết quả khác.

5 C.Nồng độ % của axit axetic trong giấm ăn là A. Chia X thành hai phần bằng nhau. 12. 5. 2.36 D.05 mol CH3COOC2H5. 4. 1. 39. 23.B là hai axit no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng.6g D. A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47. C3H7COOH 60.37% 52. Để trung hòa 40 ml dd giấm ăn cần dùng 25ml dd NaOH 1M. 1. 54.68 gam muối khan. Thu được c gam este.8 51.92 gam một axit no đơn chức A bằng một dung dịch NaOH vừa đủ.Coi khối lượng riêng của giấm bằng khối lượng riêng của nước.6 C. 20% B.2g D. Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được 1.36 D. 11.05 mol A cần 100ml dung dịch NaOH 1M.9 D.24 C. Đốt cháy a gam C2H5OH thu được 1 mol CO2 Đốt cháy b mol CH3COOH thu được 1 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm xúc tác (h=100%). Cho 0. thu được V lít hidro ở đktc. 45g 53. C3H7COOH 48. 21. 90g C. 6. 25 g D.24 C. Giá trị của c là A.6 B. Muốn trung hòa 200ml giấm cần dùng 300ml dd NaOH 1M.24 lít CO2 (đktc). Phần 2:Được este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được một este.8g hai axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 2.Cho hỗn hợp gồm 4. Cho 9. 5. 20. Khi cho 4.2 55. Để trung hòa 0. 5.6g C. Khối lượng MgO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A. Khi đốt cháy este này thì khối lượng nước sinh ra là? A. Hỗn hợp X gồm CH3OH và HCOOH.2g B.02 mol este.6 gam A và 6gam B tác dụng hết với Na thu được 2. Vậy để trung hòa 1 lít giấm cần bao nhiêu gam NaOH? A.48 49. Trung hòa 5. CH3COOH C. Phần 1:Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 6.68% C. 30% C. 15 g 57.3 gam muối. 3. C2H5COOHD.12 B. 100% 63. C2H5COOHD. C4H9COOH và C3H7COOH 56. 1.2g 50. Giá trị của V là? A. 13. Hiệu suất phản ứng là? A. Giá trị của V là? A. Khối lượng muối thu được là: A. 10 g B. Axit đó là: A.Công thức phân tử của A là? A. Khối lượng CH3COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 12.1g B.4g C. 3.75% B. Trung hòa 9 gam một axit no đơn chức bằng lượng NaOH vừa đủ thu được 12. HCOOH và CH3COOH B. 26 g 58. 2.6g 62. 4. CTPT các axit là: A. 7.4g 61. 5.2 g D.44 B.12 B.68 lít hidro ở đktc. 50% D.2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được V lít hidro ở đktc. 30. 4. 30g B.15 mol C2H5OH thu được 0.1 mol CH3COOH tác dụng với 0.3. 2. 1. 3.Cô cạn dung dịch thu được 7. 7. 14 g D. HCOOH B.7g B.2g B. Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0. CH3COOH và C2H5COOH C. CTCT của A là Tổ Hóa Học 65 .2 g C. 22 D. C2H5COOH và C3H7COOH D.1g C. 21 g C. 1.6g C4H9OH? A. CH3COOH C.24% O.24 lít H2 ở đktc. Cho 14.72 lít hidro ở đktc. HCOOH B.57% C.2 g 59. Vậy m có giá trị là A.48 54. 60g D.75% D. 10. 2.8g D. Khối lượng CuO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A. Axit hữu cơ A có thành phần nguyên tố gồm 40.5 gam axit oxalic tác dụng với kim loại Na dư. 1. Giá trị của a là? A. 13 g C. 23 g B. 19.

Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no. D. Giá trị của V là A. C3H6O2 và C4H8O2. Nếu cho X tác dụng với 4. C. C. D. CH2 = CH – COOH.Cho 24. C. CH3COOH.46g.49%.6g.Để trung hoà 6. D. B. CH3COOH. C2H5COOH.28. HOOC-CH2-CH2-COOH.0 gam axit axetic tác dụng với 18. CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3. 8.40. axit axetic C. 18.48.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần 100ml dung dịch NaOH 1M. B. đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3. C. thu được 7. 75%. B.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức. Muốn trung hòa 6.52 gam H2O.B. CH3(CH2)2COOH. 4.28.72 gam một axit cacboxylic Y (no. D.1.36 gam H2O.76.06%.76 gam este (h=100%).32g.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml dung dịch NaOH 0. D. C. B. A là A. 70. Giá trị của m là A.Cho 5. 9g. HOOC – CH2 – COOH. D.72. 11. C3H7COOH. đơn chức A thu được 1. 66. Đốt cháy hoàn toàn 0. C.2 mol H2O.24. D. HCOOH. B. 7. HCOOH và CH3COOH. axit fomic B. thu được 7. 12g. CH2O2 và C2H4O2. đơn chức.46g hỗn hợp gồm HCOOH.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. Khối lượng CH3COOH là A. cần vừa đủ V lít O2 (đktc).24%. D. %H = 6.72g một axit hữu cơ A cần dùng 200g dung dịch NaOH 2. 72. B. B. C. 69.4 gam glixerin (H2SO4 đặc và đun nóng) thu được 21.26g. C. 74. 5.36 lít H2 (đkc). Công thức phân tử của 2 axit là A. 80%.1 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp thu được 6. Nếu cho X tác dụng hết với axit axetic thì số gam este thu được là A. 11.28g muối. thu được 0. 3.1. C.54g.48. 14.3 mol CO2 và 0.28g muối. C4H8O2 và C5H10O2. 16. D. 1. cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2.6. 1.00. 22. HOOC – CH2 – CH2 – COOH.Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H3COOH và C3H5COOH.64) gam CO2. 64. đơn chức).16 gam CO2 và 2. C3H7COOH. 78.6 rượu etylic với hiệu suất 80% thì số gam este thu được là A. 73. 6. 68.96.2. Mặt khác. 4. HCOOH. CH3COOH và C2H5COOH. Cho 2. Công thức của Y là A. C. B. axit butyric. C. Tổ Hóa Học 66 . C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. HOOC – COOH. C. axit acrylic.22g một axit hữu cơ no. C2H4O2 và C3H6O2.Để trung hoà 8. Công thức cấu tạo của axit đó là A. 4. 6g. B.08 gam CO2 và 9. CH3COOH.4. 8. D. B. 77. Hiệu suất của phản ứng là A. 65. C2H5COOH và C3H7COOH. đồng đẳng kế tiếp thu được 14.62g H2O. 2. D. D. 67. B. B.1 mol một axit cacboxylic đơn chức.2. Đốt cháy hoàn toàn 2.3M. CH3(CH2)3COOH. C2H5COOH. 50%.Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc. HOOC-COOH. Công thức của 2 axit là A. 25%. 75. %O = 48. B.6g hỗn hợp gồm HCOOH.Axit đicacboxylic mạch thẳng có phần trăm khối lượng của các nguyên tố tương ứng là % C = 45. CH3CH2COOH. C. D.40. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. đun nóng) thu được 1. HOOC – CH (CH3) – CH2 – COOH. HOOC-CH2-COOH. Cho 16. D. HOOC-CH2-CH2-CH2-COOH. 5. Cho 5. 76. CH3COOH. C. A là A. HCOOH. 71. 1. CH3 – CH2 – COOH. D. CH3COOH. C.46%.8 gam glixerin triaxetat.24%. D. Tên gọi của X là A.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư.B. Công thức cấu tạo của axit là A.

C.4.47. C.68 gam CO2 và 12. mạch hở. 32. Cho hỗn hợp A gồm 5. nếu cho tác dụng hết với axit oxalic thì thu được m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác. 22. 44. Nếu cho A tác dụng hết với rượu etylic thì thu được m gam este. 12.10. 6. với hiệu suất phản ứng của mỗi axit là 80% thì số gam este thu được là A.12.6 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH và một rượu đồng đẳng Y tác dụng với Na dư thu được 11.36 lít khí H2 (đktc). C. B. thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%). 17. Cũng lượng hỗn hợp trên.80 gam Y tác dụng hết với Na thu được 3.464. 22. 28. 80.3 gam X tác dụng với 5. B.74.2. 24. 22. Tổ Hóa Học 67 . 10. B.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp thu được 8.42. D. 6. 83.Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1).2. C. 25.8 gam CO 2 và 6. Giá trị của m là A. 35. 19. Nếu cho Y tác dụng với rượu etylic. B. Giá trị của m là A.3 gam H2O.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 79. 22. Y là 2 axit no.55.080.10.280.Cho 37. C. Nếu cho Y bằng lượng Y có trong X tác dụng hết với axit axetic thì thu được số gam este là A. B. 81.52 gam X và 10. 8.6.68 gam hỗn hợp Y gồm 2 axit là đồng đẳng kế tiếp thu được 31.2 lít khí H2 (đktc). D.75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc). 9. Lấy 5.20.10.Đốt cháy hoàn toàn 19. D. D. 82. 27.48.72. D.824.96 gam H2O. đơn chức. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. 16.X. Giá trị của m là A.05.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful