Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang

ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ.
Phần 1:KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ. I. Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ. 1. Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon ( trừ CO2, CO, muối cacbonat, xianua, cacbua...). Hóa học hữu cơ là nhành Hóa học chUyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ. 2. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ được chia thành hidrcacbon và dẫn xuất hidrcacbon. a. Hidrcacbon là loại hợp chất hữu cơ H đơn giản nhất, trong thành phần phân tử chỉ chứa hai nguyên tố là cacbon và hidro. H C H * Hidrocacbon mạch hở: H - Hidrocacbon no : Ankan CH4 - Hidrocacbon không no có một nối đôi :Anken C2H4 - Hidrcacbon không no có hai nối đôi : Ankadien * Hidrocacbon mạch vòng : - Hidrocacbon no : xicloankan - Hidrocacbon mạch vòng : Aren b. Dẫn xuất của hidrocacbon là những hợp chất mà trong phân tử ngoài C, H ra còn có một số hay nhiều nguyên tố khác như O, N, S, halogen... * Dẫn xuất halogen : R – X ( R là gốc hidrocacbon) * Hợp chất chứa nhóm chức: - OH - : ancol; - O - : ete; - COOH: axit...... II. Phân tích nguyên tố: Để xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ người ta phải xác định : -Thành phần định tính nguyên tố. -Thành phần định lượng nguyên tố. -Xác định khối lượng phân tử. 1. Phân tích định tính nguyên tố. - Phân tích định tính nguyên tố để xác định thành phần các nguyên tố hóa học chứa trong một chất. - Muốn xác định thành phần các nguyên tố , người ta chuyển các nguyên tồ trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận ra các sản phẩm đó. a. Xác định cacbon và hidro. - Nhận Cacbon: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: C + O→ CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓  2   - Nhận Hidro: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: 2H +O→H 2 O +CuSO 4 khan →CuSO 4 .5H 2 O ( màu xanh lam) 2   Hoặc có thể dùng chất hút nước mạnh như : H2SO4 đđ, CaCl2 khan, P2O5. b. Xác định nitơ và oxi. - Nhận N: Đốt cháy hợp chất hữu cơ, nếu có mùi khét thì hợp chất đó có nitơ. Hoặc đun hợp chất hữu cơ với H2SO4 đặc ( NaOH đặc) có mùi khai NH3 thì hợp chất đó có chứa nitơ. to CxHyOzNt +HSOđ đ, → (NH4)2SO4+......  2 4   (NH4)2SO4 + 2NaOH  to → Na2SO4 + H2O + NH3↑ -Nhận O : Khó phân tích định tính trực tiếp, thường xác định nhờ định lượng: mO = m hợp chất – tổng khối lượng các nguyên tố c.Xác định halogen.
CH2 CH CH 2 CH CH2 2 CH

Tổ Hóa Học

1

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ chứa clo bị phân hủy, clo tách ra dụng HCl, ta dùng dung dịch AgNO3 HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3 2. Phân tích định lượng các nguyên tố: - Phân tích định lượng các nguyên tố xác định khối lượng của mỗi nguyên tố hóa học chứa trong hợp chất hữu cơ. - Muốn định lượng nguyên tố, người ta chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản, định lượng chúng, từ đó suy ra khối lượng từng nguyên tố có trong một chất. a. Định lượng cacbon và hidro. VD: Đốt cháy chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O và N2 mC (A) = mC(CO2) = 12.nCO2 mH(A) = mH(H2O) = 2.n H2O b. Định lượng nitơ: mN(A) = 28n N2 c. Định lượng oxi: mO = m (A) – ( mC + mH + mN ). * Chú ý : - Dùng H2SO4 đặc, P2O5, CaCl2 khan hấp thụ H2O. - Dùng NaOH, KOH, Ca(OH) 2 hấp thụ CO2, độ tăng khối lượng của bình hay khối lượng kết tủa CaCO3 giúp ta tính được CO2 - Chỉ dùng CaO, Ca(OH) 2, NaOH hấp thụ sản phẩm gồm CO 2 và H2O thì khối lượng bình tăng chính là tổng khối lượng CO2 và H2O. Vd1: Cho khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) CO2 + Ca(OH)2 (dư)  → CaCO3↓ + H2O Vd2: Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 được kết tủa, đem dung dịch nung được kết tủa nữa. Phản ứng xảy ra : 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (1 ) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) Muối Ca(HCO3)2 tan trong nước phân hủy khi đun nóng. Ca(HCO3)2  to→ CaCO3 + CO2 + H2O 3. Thành phần nguyên tố: %C =
mC mH .100 ; %H = .100 mA mA

; %N =

mN .100 ..... mA

III. Công thức chất hữu cơ. 1. Công thức phân tử : - Cho biết số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. VD1: Chất hữu cơ (X) gồm C, H, O, N Vậy: Chất hữu cơ (X) có công thức phân tử : CxHyOzNt VD2: Đốt cháy chất hữu cơ (A) thu được CO2 và H2O. Giải thích: Do A cháy cho CO2 và H2O ⇒ (A) chứa C, H (có thể có oxi). Vậy công thức phân tử của A CxHyOz 2. Công thức nguyên hay công thức thực nghiệm: - Cho biết tỉ lệ số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. VD: Công thức phân tử CxHyOz x : y : z = a : b : c ⇒ Công thức nguyên (CaHbOc)n Với : n có thể là 1, 2, 3.... 3. Công thức đơn giản nhất: - Cho biết tỉ lệ tối giản nhất có thể nói trùng với n = 1 IV. Khối lượng phân tử: Đề bài cho Cách tính M m 1. Khối lượng (m) số mol của một chất; M=
n
Tổ Hóa Học 2

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang
m T R 22, 4 m 2. Khối lượng (m) của một thể tích (V) ở nhiệt pV = nRT → M = pV hoặc M = độ và áp suất xác định V 3. VA = k VB (đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp VA =k VB → nA = knB ( nếu thể tích = nhau suất) thì số mol bằng nhau)

4. Tỉ khối hơi của khí A so với khí B ( dA/B) 5. Độ hạ nhiệt độ đông đặc hay tăng nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi.

mA mB =k MA MB M A dA/B = →MA = dA/B.MB M B

Suy ra :

Áp dụng định luật Raun

∆t = k

m ; ∆t = ts (dd) – ts (dm); k là độ hạ M

nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi. IV. Lập công thức phân tử: 1. Lập trực tiếp: a. Theo công thức : VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập: - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A), khối lượng phân tử M. Khối lượng cacbon : mC Khối lượng hidro : mH ; tượng tự tính khối lượng nitơ, oxi . ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt
12x y 16z 14t MA = = = = suy ra từng giá trị : x, y, z, t. mC mH mO mN mA 12x y 16 14t MA = = = = Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng : suy ra : x, y, z, t %C %H %O %N 100

- Áp dụng công thức :

b. Theo phản ứng : VD: Chất hữu cơ (X) cháy thu được CO2 và H2O * Cách lập: - Tính mol các đại lượng : mol chất A, mol CO2; H2O; O2. - Đặt vào phương trình lập tỉ lệ. - Viết phản ứng cháy: CxHyOz + (x +
y z − ) O2 4 2

→ xCO2

+

y H2O 2

molA molO2 molCO2 molH2O Hoặc: Đặt thể tích đo cùng điều kiện 1 x molCO 2 = ⇒x= Ta có tỉ lệ : ; tương tự tính y, z... molA molCO 2 molA Chú ý: Nếu đề bài cho thể tích các khí đo cùng điều kiện ta cũng tính tương tự như mol. Nếu đề bài không cho mol O2 mà cho M thì ta tính z ( số nguyên tử oxi) dựa theoM. 2. Gián tiếp : *Lập công thức nguyên ( CaHbOcNd)n ; sau đó tìm n suy ra công thức phân tử. * Cách lập công thức nguyên. a. Theo công thức: VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập công thức : - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A) Khối lượng cacbon : mC
Tổ Hóa Học 3

01 = 0. ( VD: trong phân tử có 1 nguyên tử oxi). Ta tính ∆. y = 12 còn giá trị z mà đề bài không cho giá trị của oxi.06 mol y 1 x Ta có tỉ lệ 0.344 lít CO2 ở đktc và 1.01mol .y + 16. lập tỉ lệ. 5.625 = 32.z → 12(6) + 1(12) + 16z = 180 ⇒ z = 6. ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt . n 180 CO2 = 1. Vậy công thức phân tử là: Ca α Hb α Oc α Nd α . Giải : a. Tỉ khối của A so với oxi là 5.06 mol + y H2O 2 0.4 . Tìm công thức phân tử trong các trường hợp sau: a. b. Lập công thức phân tử từ công thức nguyên: * Từ công thức nguyên (CaHbOcNd)n * Tìm n dựa vào : .08 = 0. Kiểu 1: Theo phản ứng cháy: -Tính mol các chất : n n H2O = 1. Vậy Công thức phân tử A là C6H12O6 Tổ Hóa Học 4 . x : y : z : t = Nếu x : y : z : t = a: b : c : d ⇒ công thức nguyên (CaHbOcNd)n Ta có công thức đơn giản : CaHbOcNd.344 = 0.Đề cho hằng số M = Q ta có : (12a + 1b + 16c + 14d )n = M suy ra n = Nếu n = α . VD: (C2H5)n .01 mol y z − ) O2 4 2 → xCO2 0.Áp dụng công thức.625 = 180 đvC Nhận xét khi có M ta giải được theo các cách sau Cách 1: Trực tiếp.06 Ta đã tìm được x = 6.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khối lượng hidro : mH . Cho tỉ khối M = MO2. Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng :x : y : z : t = %C %H %O %N : : : 12 1 16 14 mC mH mO mN : : : 12 1 16 14 b.08 gam H2O.Đề cho M < hằng số (VD : M < L) Ta tính n < M Q = (1 2a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) M L < (12a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) -Đề cho số lượng một nguyên tử của một nguyên tố. Muốn tìm z ta dựa vào M Ta có M = 180 = 12x + 1. Theo phương trình phản ứng : dựa vào phản ứng lập tỉ lệ.06 mol 22. Trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi. -Nếu chỉ có công thức nguyên. CxHyOz ( sản phẩm gồm CO2 và H2O) CxHyOz + ( x + 0. 1 = 2 ⇒ y =12 0.06 ⇒ x = 6 .Đặt công thức và viết phương trình cháy: . tượng tự tính khối lượng nitơ.8 gam chất hữu cơ A thu được 1. c. c. 5.06 mol 18 A = 1. Cho ∆≥0 ( hay số H ≤ 2C +2) Áp dụng: Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 1. oxi .Đặt mol vào .625. Khối lượng phân tử A < 62.01 0.8 = 0.

72 + 0.m H 180 . Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 30 b.06 mol .Tìm n dựa vào M .16 = 1.4 = 0.06 mol .12 gam.96 z = mA.344 mO = 1.12 gam.12 M A.2 = 0. 1. 18 1.06 : 0. y = mA.72 gam mH = 2.96 gam .06 mol .8 – ( 0.72 + 0.344 mO = 1.08 = 0. 18 1.8.72 + 0. Cho biết M < hằng số. c. 18 1.12) = 0.m O 180 .nCO2 = 22.12 = 22.0. 1.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Kiểu 2: Dựa vào công thức .Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2. Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.12 = 22.8 – ( 0.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2.12: 0.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12.72 gam mH = n H2O . Lập công thức nguyên .12 = 0.08 = 0.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.16 =16 M A.12 = =12 . Tổ Hóa Học 5 .12 = 0.12 = 0.344 mO = 1.2 = 0.06 : 0.mC x = mA12 = Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 Cách 2: Lập công thức nguyên .2 = 1.12: 0.12) = 0.06 mol .8 – ( 0.4 = 0.4 = 0.08 = 0.72 0.0.12) = 0.Áp dụng công thức : 12x y 16 MA = = = mC mH mO mA 180 .12 gam.8 M A.12 0.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi Nên n = 3 ⇒ Công thức phân tử là: C3H6O3.96 gam .06 mol .06 mol .nH2O = 1.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n .72 =6 .2 = 0.12 0.72 gam mH = n H2O .n = 180 ⇒ n= 180 = 6 .96 gam . Cho biết số nguyên tử của một nguyên tố: Theo đề bài số nguyên tử của của oxi là 3.0.2 = 1.8.72 0. ta có M = 180 ⇒ ( 12 + 2 + 16 ).Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.Đặt công thức CxHyOz : .

Công thức phân tử là : C3H8O TH2 : z = 2 suy ra : 12x + y = 60 – 16.06 : 0. 1. TH1 : z = 1 suy ra : 12x + y = 60 – 16 = 44 x = 3. (Các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). ta thu được 6 lít CO2 .O: VD: Chất hữu cơ (X) gồm C. y nguyên.5 lít 6 lít 7 lít 1 lít y z y t (x + − ) 1 x 1 Ta có = ⇒ x = 3 .nH2O = 1. y = 8 . 1 = 2 ⇒ t = 1 . Lập công thức nguyên . Phản ứng cháy : CxHyOzNt + ( x + 2 lít y z − ) O2 →xCO2 4 2 62 = 2. = 4 2 ⇒z =0 2 6 2 9.06 mol .06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do M < 62 Ta có : (12+2+16).96 gam . Bài 2: Đốt cháy 2 lít chất hữu cơ X cần 9. a.72 + 0.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12.2 = 0.066 .06 mol . Thuyết cấu tạo hóa học. Nội dung của thuyết cấu tạo hóa học. 30 + y H2O 2 + t N2 2 9..5 2 7 2 1 Vậy: Công thức phân tử là : C3H7N 3.8 – ( 0. Công thức phân tử là C2H6 b.nCO2 = 22.5 lít O2 . y = 6. duong y ≤ 2x + 2  VD : hidrcacbon (A) có M = 30 .4 = 0.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0. lập tỉ lệ.72 gam mH = 2. TH2 : n = 2 ⇒ Công thức phân tử là: C2H4O2. Hidrocacbon : CxHy đk  x. Giải : ta có 12x +y = 30 suy ra : x = 2 . 18 1.344 mO = 1.12 = 0. y = 4 .12) = 0.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0. -Đặt thể tích vào. H. H..08 = 0. 7 lít H2O và 1 lít N2. 1 = 2 ⇒ y = 7 .Tìm công thức phân tử X. Thuyết cấu tạo hóa học gồm những luận điểm chính sau: Tổ Hóa Học 6 .n < 62 ⇒ 30n < 62 ⇒ n< Có 2 trường hợp: TH1: n = 1 ⇒ Công thức phân tử là : CH2O.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Theo đề bài M < 62. O có M = 60. tìm công thức phân tử của (X) Giải : Đặt CxHyOz ta có 12x + y + 16z = 60. Công thức phân tử là : C2H4O2 V. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. Giải: Nhận xét đề bài cho thể tích đo cùng điều kiện.72 0. N2) -Viết phản ứng cháy.12 gam.12 0.2 = 28 x = 2 . H2O.12: 0. tìm công thức phân tử. ta dùng phương pháp : -Đặt công thức : CxHyOzNt ( Vì sản phẩm cháy gồm CO2. Hợp chất chứa C. Giải biện luận: a. Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định. Thứ tự liên kết đó được gọi là cấu tạo hóa học. Sự thay đổi thứ tự liên kết đó, tức là thay đổi cấu tạo hóa học, sẽ tạo ra hợp chất khác. - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV. Nguyên tử cacbon không những có liên kết với nguyên tử khác mà còn liên kết với nhau thành mạch cacbon. - Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất, số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hóa học ( thứ tự liên kết các nguyên tử). VD: CH4 là chất khí dễ cháy; CCl4 là chất lỏng không cháy CH3CH2OH chất lỏng tác dụng với Na; CH3OCH3 không tác dụng với Na. b. Hiện tượng đồng đẳng, đồng phân. - Đồng đẳng: Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng. - Đồng phân :Những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân. 2. Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. a. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. - Liên kết đơn : ( - ) liên kết σ . - Liên kết đôi : ( =) gồm 1 liên kết σ và π . - Liên kết ba : (≡ ) gồm 1 liên kết σ và 2 π . * Chú ý: - Liên kết đơn ( -) không có liên kết π ( ∆= 0). - Liên kết đôi (=)cần có 1 liên kết π ( ∆ = 1). - Liên kết ba ( ≡) cần có 2 liên kết π ( ∆ = 2) - Ngoài ra khi tạo 1 liên kết π hoặc tạo 1 vòng hay chỉ khi ( ∆ = 1) b. Tính ∆: (Số liên kết π và vòng). - Tổng quát : ∆=

∑ci ( xi - 2) + 2
2

Với xi : hóa trị của nguyên tố i
2x + 2 - y 2

ci: Số nguyên tử của nguyên tố i - Hidrocacbon : CxHy hoặc CxHyOz : ∆= ĐK : x, y nguyên dương; y ≤ 2x + 2 - Hợp chất CxHyNt hoặc CxHyOzNt : ∆ =

2x + 2 + t - y Với nitơ hóa trị 3 2

ĐK : x, y, z, t nguyên dương; y ≤ 2x + 2 + t; y chẵn khi t chẵn, y lẻ khi t lẻ. * Áp dụng : Tính ∆ 1. C6H6 2. C6H6O 3. C3H5Br3 4. C4H9ClO2 5. C3H7N 6. C4H7NO2 c. Các loại đồng phân cấu tạo: Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử. 3. Đồng phân cấu tạo. a. Khái niệm về đồng phân cấu tạo. Những chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những đồng phân cấu tạo. b. Phân loại đồng phân cấu tạo. - Những đồng phân khác nhau về bản chất nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức VD: CH3- CH2 – OH và CH3 – O –CH3 - Những đồng phân khác nhau về sự phân nhánh mạch cacbon gọi là đồng phân mạch CH3 CH CH2 CH3 cacbon3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH3 VD: ; - Những đồng phân khác nhau về vị trí nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức.
Tổ Hóa Học 7

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang VD: CH3 –CH = CH – CH3 ; CH2 = CH – CH2- CH3. 4. Cách biểu diễn cấu trúc không gian phân tử hợp chất hữu cơ a. Công thức phối cảnh: Công thức phối cảnh là một loại công thức lập thể. b. Mô hình phân tử biểu diễn là mô rỗng hay mô hình đặc. 5. Đồng phân lập thể. a. Khái niệm về đồng phân lập thể. Đồng phân lập thể là những đồng phân có cấu tạo hóa học như nhau ( cùng công thức cấu tạo ) nhưng tính chất khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử ( tức khác nhau về cấu trúc không gian phân tử) Đồng phân ( cùng công thức phân tử) Đồng phân cấu tạo Công thức cấu tạo khác nhau Tính chất khác nhau VI. Một số phản ứng hữu cơ. 1. Phản ứng thế: a VD: H3C – H + Cl2   s→ H3C – Cl + HCl 2. Phản ứng cộng: t CH2 = CH2 +  xt,o → H2  → CH3 – CH3  3. Phản ứng trùng hợp : t nCH2 = CH2  xt,o → - ( CH2 – CH2 -)n  Đồng phân lập thể Công thức cấu tạo giống nhau Cấu trúc không gian khác nhau Tính chất khác nhau

Phần 2: Bài tập
Vấn đề 1: Định lượng các nguyên tố.
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ chứa (C, H) thu được 672 ml CO2 ở đktc. Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố? ĐS: 81,82% và 18,18% Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam chất hữu cơ A thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 85,7% và 14,3%. Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 40%, 6,67% và 53,33%. Bài 4: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X, tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O sản phẩm thu được dẫn qua bình I chứa H2SO4 đặc và sau đó qua bình II chứa KOH đặc thấy khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. a. Nói rõ vai trò của H2SO4 đặc và KOH trong các thí nghiệm. b. Có thể thay thế H2SO4 và KOH bằng những chất nào? c. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X. ĐS : 40%; 6,67%; 53,33% Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A sản phẩm cháy được dẫn vào một bình chứa nước vôi trong dư. Người ta thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình chứa tăng 1,68 gam. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong A. ĐS : 90%; 10% Bài 6: Người ta dùng đúng 3,2 gam oxi để đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A chỉ thu được 3,3 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Tính % các nguyên tố trong hợp chất A. ĐS : 90%; 10% Bài 7: Oxi hóa hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ thu được 1,59g xô đa; 1,62g H2O và 2,016 lít CO2 ở đktc. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS : 51,22%; 7,32%; 28,05%; 13,41% Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2; 1,08g H2O và 1,59 gam Na2CO3. Mặt khác khi phân tích 2,61g chất hữu cơ A có mặt AgNO3 thu được 2,87g AgCl. Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. ĐS: 27,59%; 3,07%; 17,62%; 27,2%; 24,52%. Bài 9: Oxi hóa hòan toàn 1,2 gam chất hữu cơ thu được 1,44 gam H2O. Khí CO2 sinh ra cho qua 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy có 4 gam kết tủa, dung dịch còn lại đem đun nóng lại thấy có kết tủa nữa. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS: 60%; 13,33%; 26,67%

Tổ Hóa Học

8

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ A (C, H, S) thu được 15,68 lít khí sunfurơ (đktc); 61,6g khí cacbonic và 2,1 mol nước. Xác định % các nguyên tố trong A. ĐS : 38,7% C; 9,7% H; 51,6% S Vấn đề 2: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ Bài 1: Xác định khối lượng phân tử của các chất khí trong các trường hợp : a. Tỉ khối của khí A đối với hydro bằng 22. b. Tỉ khối hơi của C đối với không khí bằng 1,528. ĐS : 44đvC; 44,312đvC Bài 2: Xác định khối lượng phân tử của các khí trong các trường hợp sau: a. 224ml khí A ở đktc nặng 0,28g. b. Khi hóa hơi 8g khí B thu được bằng thể tích 3,2 gam khí oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. c. Một lượng khí G chiếm thể tích bằng
2 thể tích của cùng một lượng khí nitơ (đo cùng điều 5

kiện).ĐS: 28đvC; 80đvC;70đvC Bài 3: Một hỗn hợp gồm khí A và khí hydro trong đó A chiếm 25% thể tích. Tìm khối lượng phân tử của A. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với metan bằng 0,5. Bài 4: Tìm khối lượng phân tử của A và khí B. Biết tỉ khối của A đối với B bằng 2 và hỗn hợp gồm 1,68gA và 1,12g B chiếm thể tích bằng 1,568 lít ở đktc. ĐS: 28 đvC; 56đvC. Vấn đề 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ Bài 1: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất trong các trường hợp sau : a. 85,8%C; 14,2%H M = 56. b. 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi đối với không khí là 4,034. c. 54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi chiếm thể tích 224ml ở đktc . ĐS: C4H8; C5H11O2N; C4H8O2. Bài 2: Phân tích chất hữu cơ A chứa C,H,O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375 : 2. a. Lập công thức nguyên của A. b. Tìm công thức phân tử, biết rằng 1 gam a làm bay hơi chiếm thể tích 1,2108 lít đo ở 0 oC và 0,25 atm. ĐS: C3H6O2 Bài 3: Khi Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO2 và 0,22g H2O và 55,8ml nitơ ở đktc. Tỉ khối của A đối với không khí 2,03. Lập công thức phân tử A. ĐS : C2H5ON. Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hydrocacbon bằng lượng oxi vừa đủ. Sau phản ứng thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ở 273oC và 3 atm. Tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H2 bằng 53/3. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS: C4H4 Bài 5: Trộn 200ml hơi hợp chất hữu cơ A ( C, H, O) với 1000ml oxi lấy dư rồi đốt. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí có thể tích 1600ml, cho hơi nước ngưng tụ hỗn hợp khí còn lại có thể tích bằng 800ml và sau khi đi qua dung dịch NaOH dư còn lại 200ml. Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Xác định công thức phân tử của A. ĐS : C3H8O2 Bài 6 : Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử bằng 26đvC. Biết rằng sản phẩm của sự đốt cháy hợp chất đó là khí cacbonic và nước. ĐS : C2H2 Bài 7 : Đem 1,36g chất hữu cơ A có chứa nitơ đi phân tích bằng phương pháp Kiên-Dan. Dẫn tất cả khí NH3 sinh ra vào 25ml dung dịch H2SO4 2M. Sau khi phản ứng xong, lượng axit còn dư được trung hòa vừa đủ 20ml NaOH 1,5M. Tính thành phần % của nitơ trong A. ĐS : 72% N Bài 8 : Đốt 200cm3 hơi một chất hữu cơ chứa C, H, O trong 900cm3 oxi. Thể tích khí thu được sau phản ứng là 1,3 lít sau đó cho hơi nước ngưng tụ còn 700cm3 khí và sau đó cho lội qua dung dịch NaOH dư chỉ còn 100cm3 khí. Các khí đo cùng điều kiện. a. Viết các phương trình phản ứng. b. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS : C3H6O Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 là Ca(OH)2 dư, thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 có 30g kết tủa. a. Tính thành phần % các nguyên tố.
Tổ Hóa Học 9

b.72 lít O2 (đktc). Tỉ khối chất hữu cơ so với không khí là 2.85g CO 2 và 6. Viết phương trình phản ứng cháy và tính tổng số mol của hỗn hợp sau phản ứng. a.4g. Xác định công thức phân tử A.61g chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2. a. Tính % các nguyên tố. ĐS : C2H4O2 Bài 18 : Đốt cháy hoàn toàn 0. Sau thí nghiệm dung dịch H2SO4 còn lại 90. ĐS : C3H6 Bài 22: Khi đốt 1 lít khí A.08g H2O. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước.67% H. biết tỉ khối của A đối với nitơ là 2. Tính khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. ĐS : C4H8 Bài 21 : Đốt cháy 5. Thiết lập công thức phân tử của A. Xác định công thức phân tử hidrocacbon.59%. a. Lập công thức thực nghiệm rối suy ra công thức phân tử của A. Xác định công thức phân tử.76g CO2. Tính số gam a? b. biết 0.792g CO 2 và 0.3cm3. 0.9g H2O và 112ml khí nitơ (0oC và 2 atm). Tìm công thức phân tử (các khí đo ở đktc).1mol A có khối lượng 10.5g chất hữu cơ A thu được 1. Cho biết chỉ có H2O và HCl bị hấp thụ.8 lít CO2 và 13. ĐS : C3H8 Bài 23 : Đốt cháy hoàn toàn 0. ĐS : C9H13O3N Tổ Hóa Học 10 . ĐS : C6H12O6 Bài 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 0. Để đốt cháy hoàn toàn 0. ĐS : C6H6 Bài 17: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : Cứ 2. Tìm công thức phân tử của A. ĐS : C3H6O3 Bài 13 : Đốt cháy hoàn toàn 4. Sản phẩm cháy lần lượt qua bình đựng P2O5 thấy bình tăng 3.5g kết tủa nữa. O).8g kết tủa và dung dịch còn lại được nung nóng được thêm 19. lọc bỏ Y. biết A chỉ có một nguyên tử Nitơ.1 phần khối lượng cacbon lại có 2. biết 4. H.6g một chất hữu cơ A thu được 3. O người ta thu được 1. Tìm công thức nguyên và công thức phân tử của A.76g kết tủa Y.9g chất hữu cơ có thành phần nguyên tố C.35 phần khối lượng hidro. 6.72g một hỗn hợp chất hữu cơ ta thu được 1. Mặt khác nếu hóa hơi 3g chất A thu được 0.17g.96g H2O.875g. C3H6O3 Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 3. Lập công thức phân tử X. Dẫn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thì được 8g kết tủa. thu được 16.6 lít chất hữu cơ ở thể khí.5g A khi hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 1.32g CO2 và 0. Xác định công thức phân tử. biết khối lượng phân tử của X < 200. ĐS : 40% C.366g chất hữu cơ A thu được 0. thu được 33.549g chất đó thu được 37. H2O và HCl.42cm3 Nitơ (đo ở 27oC và 750mm Hg). 53. H. Xác định công thức phân tử (các khí đo ở đktc). Hỗn hợp khí sinh ra có thể tích 26. Hãy xác định công thức phân tử chất hữu cơ.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang b. nhỏ tiếp vào dung dịch này dung dịch NaOH dư thì thu được thêm 3. Tỉ khối chất hữu cơ so với H2 là 36. Dẫn khí thoát ra vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 15.3mol O2. Dẫn hỗn hợp này qua bình chứa dung dịch AgNO3/HNO3 ở nhiệt độ thấp thấy có 2. Lập công thức phân tử của A.34% O. ĐS : C5H12 Bài 20: Khi đốt cháy 1 lít hidrocacbon cần 6 lít O2 và sinh ra 4 lít CO2. xác định công thức phân tử chất hữu cơ.88 lít (273oC và 1 atm) và có khối lượng 18.8 phần khối lượng oxi và 0.7g kết tủa nữa. O).69. cần 5 lít O2.234g H2O. ĐS : C3H4O4 Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A cần dùng 6. H. b.87g kết tủa và bình chứa tăng 2. biết rằng 1g chất hữu cơ đó ở (đktc) chiếm thể tích 373. Biết các khí đo cùng điều kiện.8g. C4H8 Bài 11 : Phân tích 1. Mặt khác phân hủy 0. khối lượng phân tử chất đó là 180. 1 lít chất hữu cơ đó có khối lượng 1.6g rồi qua bình nước vôi trong dư thấy xuất hiện 20g kết tủa trắng. ĐS : C2H5O2N Bài 12 : Một chất hữu cơ A chứa (C. lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa.6g oxi đo cùng điều kiện.6g. Tìm công thức phân tử của A. sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua 132g dung dịch H2SO4 98% và bình đựng dung dịch Ba(OH)2. ĐS : C3H8O3 Bài 14 : Oxi hóa hoàn toàn 18g chất hữu cơ chứa (C. ĐS : C6H9O4Cl Bài 16 :Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ. a.1mol A cần vừa đủ 0. ĐS : 2. b.896 lít hơi A (đktc). ở dung dịch Ba(OH)2 tạo ra 78.12 lít CO2 (đktc) và 1.5g hơi nước.54g H2O.6g nước.

Tỉ khối B so với A là 0. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các khí đo cùng điều kiện). 27. Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ. B. C2xH2y.464 lít CO2 ở 27. phần còn lại là cacbon và oxi.8 phần khối lượng oxi và 0. Bài 40: Tìm công thức phân tử chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau: a) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất. B có công thức CxH2x (trị số x trong 2 công thức là như nhau). Tổ Hóa Học 11 .3% O .4% H.3oC và 760mm Hg. O. B đều ở thể khí.43 theo khối lượng. thu được 22. biết MA < 120. C2H4 Bài 30 : Cho 4 hợp chất hữu cơ A. C2H2O3 Bài 32 : A gồm C.1% H . biết rằng A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. CyH2y. O. 9. Tìm công thức phân tửbiết khối lượng phân tử của A nhỏ hơn 78.00gam hơi chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích 373. C. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên biết 1. 6. ĐS : x = 4. Tìm công thức phân tử A. M = 56 b) 51. Khi đốt cháy 3. Tỉ khối hơi của hợp chất so với không khí là 2.Tìm công thức phân tử của chất A. đốt 0.25g H2O và 12. Tìm CTPT – CTCT A Bài 36: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa một loại nhóm chức có %O=37.66% hidro còn lại là cacbon và oxi.21. H.8g chất A thu được 2.4% O. A tác dụng với dd AgNO3 dư thấy 1mol A-4 mol Ag( ĐHTS-1997) Bài 37: A có CTPT: CxHyO2 có %O=29. MA<140u b.85 gam CO2 và 6. thu được 33. ĐS : CH4ON2 Bài 33: A thuộc dãy đồng đẳng bengen có %H=9.18% Nitơ.24 theo khối lượng Tìm CTPT A trong mỗi trường hợp: a. Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvC. 9. CxH2y.282 gam hợp chất hữu cơ và cho sản phẩm sinh ra đi vào các bình đựng CaCl2 khan và KOH. 36.1g CO2. y = 5 Bài 31 : Chất A có công thức phân tử là CxHyOz. ĐS : CH4ON2 Bài 27 : Hợp chất A chứa 9.05 c) 54. 0. ĐS : C2H2 Bài 29 : Cho 2 hidrocacbon A.2% H . ĐS : C2H7O2N Bài 28 : Tìm công thức phân tử của chất A có khối lượng phân tử là 26. 2. Khi đốt cháy A thu được CO2 và H2O. cho biết công thức cấu tạo của A. Bài 39: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : cứ 2. B. ĐS : C4H10O.194 gam. Lập công thức phân tử A.0% N.186g chất đó. Đốt cháy 1.3 cm3. C3H6O2.67% nitơ . 12. tỉ khối hơi so với không khí là 4.5% C . bình KOH tăng thêm 0. có khối lượng phân tử là 74. ĐS : C2H4O Bài 25 : Đốt cháy 5.8g A ta thu được 923ml CO2 ở 27oC và 608mm Hg. ĐS : C4H10.1 phần khối lượng C lại có 2.3% C . Tìm công thức phân tử. ĐS : C6H5ONa Bài 26 : A là một loại phân đạm chứa46.8% C . thu được 2. N có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen.85g A.35 phần khối lượng hiđro. Biết tỉ khối A so với không khí là 2. 14.09% hidro và 18. A có công thức C2xHy. Tìm công thức phân tử của A. biết A là loại phân đạm.0909 A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol là: nA:nNaOH=1:2 A tác dụng với Brôm theo tỉ lệ số mol là: nA:nBr2=1:3 Tìm CTPT –CTCT A (ĐHSPKTHCM-2001) Bài 38: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất theo các số liệu sau: a) Thành phần: 85.8gam hơi chiếm thể tích 224ml khí ở điều kiện tiêu chuẩn.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 24 : Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi. H. thấy bình CaCl2 tăng thêm 0. D có công thức tương ứng : C xHx. Tìm CTPT A(ĐHNT-1998) Bài 34 : Cho hợp chất hữu cơ A có thành phần gồm: C.94 gam H2O.80 gam. B.482. có %O=43. Tìm công thức phân tử của A. khối lượng oxi có trong một mol A< khối lượng Ncó trong 150 gam NH4NO3 (ĐHNT-1998) Bài 35: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa 3 nguyên tố có %O=50 theo khối lượng.4ml khí ntơ (đo ở đktc). Mặt khác. b) Đốt cháy 0.65g Na2CO3. Tìm công thức phân tử của A.69. Tìm công thức phân tử của chúng.

O. H. Xác định công thức phân tử của A. Bài 44:Đốt cháy hoàn toàn 10. biết tỉ khối hơi của nó so với hiđrô bằng 42. Hãy xác định công thức đơn giản nhất của X? Xác định CTPT của X biết rằng trong phân tử X có một nguyên tử Nitơ.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 41: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C.Thể tích oxi cần dùng là 11.3318g CO 2 và 0.6g oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. O. Bài 43:Đốt cháy hoàn toàn 0. Đun nóng 0.344lit CO2 (đktc)và 0.09g H2O.6g.01 mol chất X bằng một lượng oxi vừa đủ là 0. O.344 lít hỗn hợp CO2.4 lít. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên.616 lít. Hãy: a) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong A.4g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc.22g CO2 và 0. Khối lượng phân tử chất đó là 180.8 lít oxi (đo ở đktc) và thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lẹ thể tích là V CO2 : VH2O = 3: 2.) thu được 1.256g chất hữu cơ A (chứa C. Xác định CTPT của A ? Bài 51:Đốt cháy hoàn toàn 1.435g AgCl. biết rằng khối lượng phân tử gần đúng của nó là 60. H.3682g chất A với vôi tôi xút để biến tất cả nitơ trong A thành amoniac.67%. Xác định CTPT của A ? Bài 52:Chất hữu cơ X (chứa C. bình 2 đựng CaO thấy bình 1 tăng 3. Bài 48:Đốt cháy hoàn toàn 0. người ta được 1.9gH2O. thu được 1. (Đáp số: C5H8O2) Tổ Hóa Học 12 . N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%. O. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện). Bài 45:Khi đốt 18 gam một hợp chất hữu cơ phải dùng 16. H.46g chất hữu cơ A (chứa C. hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0. H. Bài 49:Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi.028gH2O. H. Xác định CTPT của A ? Bài 54: Đốt cháy hoàn toàn 5g chất hữu cơ B (chứa C.7ml dung dịch NaOH 1M.6g. Xác định công thức phân tử của X.2714g H2O. rồi dẫn khí NH3 vào 20ml dung dịch H2SO4 0.512g CO2 và 1. Khi hoá hơi 5g chất B thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4lít hơi nước. Bài 42:Đốt cháy hoàn toàn 0. Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1. Bài 46:Khi đốt 1 lít khí A. Hày xác định công thức phân tử của hợp chất đó. N2 và hơi nước.2g A. thấy khối lượng bình (1) tăng 3.034. bình 2 tăng 11g. Xác định công thức phân tử của A.50. Bài 47:Cho 400ml một hỗn hợp gồm nitơ và một chất hữu cơ ở thể khí chứa cacbon và hiđro vào 900ml oxi (dư) rồi đốt. H. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên.) thu được 9. Xác định công thức phân tử của hợp chất trên. Khi hóa hơi 5.tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3.6g khí O2 (đo ở cùng điều kiện) xác định công thức phân tử của B. Khi xác định clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3.76lit(đktc). 42. O.Biết phân tử A có 2 nguyên tử oxi. Sau khi cho nước ngưng tụ thì còn800ml hỗn hợp.32g CO2 và 0.9g một hợp chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C. Tìm công thức phân tử của A. biết rằng các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hiđro là 36. Cl sinh ra 0. biết rằng các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn.) thu được 2. bình (2) chứa nước vôi trong có dư.tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng73.) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình 1 đựng H2SO4 đặc.5M. thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1. H. Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3.56 lít và có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Bài 50:Đốt cháy hoàn toàn 1.67%. cần dùng 7.408litCO 2(đktc)và 7. 6.66% và 18.54g H2O. O người ta được 1. (Đáp số: C2H5O2N) Bài 53: Đốt cháy hoàn toàn a(g )chất hữu cơ A (chứa C.4. ở bình (2) thu được 30g kết tủa.4524g hợp chất A sinh ra 0. biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiệnvề nhiệt độ và áp suất. cần 5 lít oxi. người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400ml khí. Sau khi làm ngưng tụ hơi nước.56gH2O. b) Xác định công thức phân tử của A.

ở cùng điều kiện t0.54g H2O.0g chất hữu cơ A → 6.8lít CO2 ( đktc) và 13.32g CO 2 và 0.792g CO2 và 0.344lít hỗn hợp CO2. Bài 69: Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định công thức phân tử chất A.616lít thì thu được 1.4.08g H2O. Xác định công thức phân tử chất A. biết MA < 150.72g H2O.072lít O2( đktc). Sau khi ngưng tụ hơi nước. khi hoá hơi 1 lượng Z người ta được thể tích vừa đúng bằng thể tích của khí NO có khối lượng bằng 1/3 khối lượng của Z trong cùng điều kiện. thấy bình 1 tăng 3.67% H. thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol 1:1. 6.86lít O2 ( đktc).85g chất hữu cơ A cần 1. Xác định CTPT chất A.56lít và có tỉ khối so với H2 bằng 20. Xác định CTPT của X.252g H2O.42 lít CO 2 và 1. O.01mol chất X bằng lượng O2 vừa đủ là 0. Biết rằng các khí đo ở đktc. Xác định CTPT A. Xác định CTPT của A biết trong phân tử A có 2 nguyên tử ôxi. nếu phân huỷ 0.69.58. . biết trong phân tử A chỉ có một nguyên tử Nitơ.78g.25mol khí A thu được 33gCO 2 và 13.72lít CO2 (đktc) và 5. ( C2H6O) Bài 59: Đốt cháy hoàn toàn 0. P. ( C3H6O3) Bài 68:Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi nước. Mặt khác. Tổ Hóa Học 13 . Mặt khác nếu đốt cháy 0.42ml N2 ( ở 270C và 750mmHg). Đốt cháy hoàn toàn 5. Biết ở đktc: DA = 1.94g H2O. ( C5H12) Bài 58: Đốt cháy hoàn toàn 0.356g chất hữu cơ X thu được 0. 42.5g H2O. Biết trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N.66g chất X cần 9.42g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước. (Đáp số C3 H7O2N) Bài 56:Đốt cháy hoàn toàn 0. ( C2H7O2N) Bài 70: Đốt cháy hoàn toàn 0. ( C5H10) Bài 71: Chất hữu cơ Z có 40% C.549g chất A → 37.86g đồng thời trong bình xuất hiện 3g kết tủa. Xác định CTPT của Z.6lít (đktc) chất hữu cơ A ( thể khí) → 16.4g H2O.67% . còn lại là oxi. d A/ không khí = 2. ( C3H7O2N) Bài 64:Chất hữu cơ X ( chứa C.2688 lít CO 2 (đktc) và 0. Mặt khác. ( C9H13O3N) Bài 63: Đốt cháy hoàn toàn 0.052g H2O. DA = 1. 6. khi hoá hơi 1 lượng chất X người ta thu được một thể tích đúng bằng 2/5 thể tích của khí Nitơ có khối lượng tương đương. H. đốt cháy hoàn toàn 0.2688lít CO2 (đktc) và 0. Biết d X/ O2 = 0.72g một hợp chất hữu cơ A thu được 1. Bài 60: a. ( C6H6) Bài 62: Đốt cháy hoàn toàn 0.875g/l.46g chất hữu cơ A → 448ml CO2 ( đktc) và 0. Biết MA = 180. bình 2 tăng m gam và có a(g) kết tủa. a. Xác định CTPT A.5.445g X →56ml N2 (đktc). hơi nước. ( C2H5O2N) Bài 65:Đốt cháy hoàn toàn 1. Xác định công thức phân tử chất A.54g H2O. Xác định CT ĐGN của A b.445g X thì thu được 56ml khí N2 (đktc) xác định CTPT của X biết rằng trong X có một nguyên tử N. nếu đốt 0. ( C12H14O4) Bài 67: Đốt cháy 9. hỗn hợp khí còn lại có V = 0. Bài 66: Đốt cháy hoàn toàn 6. bình 2 chứa Ca(OH)2 dư.875. b.( C3H6) Bài 61: Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A → 33. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 chứa H2SO4đ. . N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%.366g một chất hữu cơ A → 0. Tính m? a? Xác định CTPT của X biết MX < 250. Xác định CTPT X.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 55: Đốt cháy hoàn toàn 0.67%. Mặt khác. d A/ không khí = 1.5g hơi nước. N2. Biết rằng ở đktc.Xác định CTĐGN của X. Xác định CTPT chất A. Biết MA = 26.32g một Hiđrôcacbon X → 0. Xác định CTPT của X. Xác định CTPT chất A. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 1. Xác định CTPT của A. Biết d A/ H2 = 36.85g CO2 và 6. Xác định CTPT của X.356g chất hữu cơ X → 0.9g một hợp chất hữu cơ A người ta thu được 1.234g H2O. ( C6H12O6) Bài 57: Đốt cháy hoàn toàn 0.66% và 18.Xác định CTPT của X biết trong phân tử X chỉ có 1 nguyên tử N. Mặt khác.

Xác định CTPT của X và tính tỉ khối của X so với không khí.8 gam CO2 và 3. CH3COOH Câu 4: Để đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4. Xác định CTPT của X. Công thức phân tử của A là: A. C6H12O6 B.6 gam nước.24 lít CO2(đktc) và 3. trong đó có 25ml là O 2 dư. thu được 2.Công thức đơn giản của chất X là: A.17%. 0. Vhh = 3. 2gam Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8. (CH2O)2 B.16g H2O. Sau khi làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 55ml trong đó có 40ml bị hấp thụ bởi NaOH. BiếtdA/H2=180. còn lại là O2 dư. Xác định CTPT và % về thể tích của chất A trong hỗn hợp ban đầu. Xác định CTPT A. (C3H5O)n Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 16 gam hidro cacbon A thì thu được 21. CH3COOH Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và hơi nước. hơi nước và O2 dư có thể tích 80ml.2lít nữa và thoát ra sau cùng là 400ml O2 dư. Các khí đo ở cùng điều kiện. Hỗn hợp khí thu được sau thí nghiệm gồm CO2. Biết rằng các khí được đo ở cùng điều kiện.2 gam D.Thành phần %C trong A là: A. nếu dẫn tiếp qua KOH dư thì còn lại 20ml một hỗn hợp khí mà khi cho phản ứng với nhau trong hồ quang điện thì chỉ còn lại một khí duy nhất.Công thức thực nghiệm của A là: A. 1. Biết rằng các chất khí đo ở cùng điều kiện. Các khí đo ở cùng điều kiện. lấy sản phẩm thu được đem ngưng tụ H2O thì thấy còn lại 65ml.Biết X có %C=51.Công thức đơn giản của chất X là: A. Sau phản ứng. C2H5OH B. Xác định CTPT của A. ( C4H6) Bài 75:Trộn 12ml một hiđrocacbon A ở thể khí với 60ml O2 rồi đốt cháy hoàn toàn.8lít và tiếp tục cho lội qua KOH thì chỉ còn 0. P.72 B. 75% Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A thu được CO2 . ( C2H4O) Bài 73: Đốt cháy hoàn toàn 1lít khí A cần 5 lít O2. ( C3H8) Bài 74:Đốt cháy hoàn toàn 10ml một hiđrôcacbon X bằng 80ml O 2 (dư). ( C3H8) Bài 79: Đốt cháy 10ml chất hữu cơ A với 50ml O2. phần còn lại là O2 dư.và dA/KK=4.Biết A có %C=51.4%%N=12. Làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 48ml trong đó có 24ml bị KOH hấp thụ. Giá trị m là: A. Sau phản ứng.6 gam nước. ( C2H4) Bài 76: Trộn 10ml một hiđrocacbon X ở thể khí với 80ml O 2 rồi đốt cháy hoàn toàn.(CH2O)n D. C5H9O2N B. nếu dẫn tiếp qua dung dịch KOH dư thì thể tích giảm thêm 1. 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 72: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml O2 thu được 200ml CO2 và 200ml hơi nước. O) với 2lít O2 rồi đốt cháy hoàn toàn. Các khí đo ở cùng điều kiện.2 D. 0. N2. CH2O C. 0. V khí còn 1.6lít.76 Câu 2: Nếu đốt cháy 1 mol chất X chỉ thu được CO2 và hơi nước. ( C3H8O2) Bài 78: Cho 0. H2O và N2.4lít cho H2O ngưng tụ.8gam B. Xác định CTPT chất A. Xác định CTPT của A. C5H12 D. C10H22N2 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3. C5H11O2 C. Hỗn hợp khí sinh ra nếu dẫn qua CaCl2 khan thì thể tích giảm 1.3%. %H = 9.6 gam C.C2H6O C. C5H11O2N D. 85% D.6g nước. ( C2H8N2) Phần ba trắc nghiệm Câu 1: Trộn 2 lít CH4 vời 3 lít CO thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hidro bằng: A.48 lít O2 (đktc).8 C. C2H6O Tổ Hóa Học 14 .03. 15% C. được dẫn qua CaCl2 khan thì giảm mất một nửa. 23.18g CO2 và 2.thì công thức phân tử của chất X là: A.5 lít O2 (dư) rồi đốt cháy hoàn toàn. ( C4H10) Bài 77: Trộn 400ml hơi một chất hữu cơ A ( chứa C. với tổng số mol của CO2 và nước là 9 mol. C2H4O2 C12H24O12 D. 0.5lít khí thoát ra.5lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và khí CO 2 vào 2. Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện. 80% B.04% về khối lượng.2%. Xác định CTPT của A. Biết rằng các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện t0. H. sau phản ứng thu được 3lít CO2 và 4 lít hơi H2O.C4H10 C. C5H12 D. C2H4 B. %H = 13.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 5.

Sau thí nghiệm.8 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 2. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 112 ml nito đktc BiếtdA/H2=30. Công thức phân tử của A là: A.827gam H2O và 6. C6H6N Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 10. C2H6O Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1.6g A thì thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0.8g Câu 14: Xác định số công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A (gồm C. C2H4O2 C12H24O12 D. 2 C. C2H4N C.3. N.282 gam hợp chất hữu cơ A. C2H4N C.6g và bình 2 thu được 30g kết tủa.1g CO2 và 0.38 gam CO2.BiếtdA/H2=60. C2H4O2 D.6 gam H2O. C4H8O C. A. C2H6 C. 0.2 gam oxi cùng điều kiện.72g B.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0. C4H8O3 Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 200ml hợp chất hữu cơ A chứa C. C6H8O8 C. Xác định công thức phân tử của X.Biết dA/Hidro=29 A. H và có thể có O). Biết dX/kk=4. cho hỗn hợp khi qua dung dịch KOH chỉ còn 100ml khí thoát ra. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 3. C2H4O2 C12H24O12 D. 1 B. Công thức đơn giãn nhất của nicotin là: A. H. C6H6N Câu 20: Nicotin là hợp chất có trong thuốc lá. Biết dX/kk=2. cần 100ml dd NaOH 0.28g C. 0.194g và bình 2 tăng 0. C2H6O Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0. 3 D.62 gam nước. 1. C6H6N Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 10gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 9. 224ml N2 (đktc).45g H2O.72g H2O.77gam hidro.08 gam nước. 1. C4H8O3 Câu 19: Phân tích 1. H.24. C6H7N B.Tiếp theo. 2. Xác định công thức phân tử của X. 0. C6H12O6 B. C2H7N D. Để trung hòa axit dư. C5H12O2 D. 3. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2. C3H9 B. biết A chỉ có một nitơ: A. C2H7N D. C6H12O6 B. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 0.034. C2H7N D. Sau đó ngưng tụ hơi nước. C6H5O2N B.Hợp chất này tạo bởi 3 nguyên tố: C. BiếtdA/H2=90. C5H12O2 D. Xác định công thức phân tử của A. A. Đem đốt cháy hết 2.2 gam CO2 và 1. C2H4O2 C12H24O12 D.64g CO2 và 1. C6H8O8 C. C5H7N B.23g cacbon. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng dung dịch KOH.4 gam hợp chất hữu cơ A.44g CO2 và 0. Mặt khác khi hóa hơi 2. C6H6N Câu 21: Phân tích 2. Xác định công thức phân tử A. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 224 ml nito đktc.64 gam CO2. Giá trị của a là: A. C2H4ON C. Sau thí nghiệm. chỉ còn 700ml.349 gam nicotin. Biết dA/He=19. A.4g O2 trong cùng điều kiện. 3.186g A thì thu được 22.4 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0.08g H2O. C4H8O3 Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A cầ 0. O trong 900ml O2 thì thu được 1. C3H4O4 B.4 ml N2 (đktc). Xác định công thức phân tử A. Tổ Hóa Học 15 . C2H7N D. Các chất khí đo ở cùng điều kiện. Hãy xác định công thức phân tử của A. Mặt khác khi đốt cháy 0.biết thể tích khi hóa hơi 6 gam A đúng bằng thể tích của 3. thu được N đơn chất.3 lít hỗn hợp khí. CH3 D. C6H7N B. C3H9N C.18 gam hợp chất hữu cơ X có chứa N thu được 2.36g H2O.28 gam CO2.9g H2O. (CH3)n Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam hidrocacbon A thì thu được 2.46 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. Công thức phân tử của A là: A. C3H6O B.3 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0.8g.8 gam oxi thì thu được1. Công thức phân tử của A là: A. Công thức phân tử của A là: A. Công thức phân tử của A là: A. C6H12O6 B. N chuyển hóa thành NH3 Cho NH3 qua 30ml dd H2SO4 1M.4M.5g D. C3H4O4 B.88g CO2 và 0. A. C2H6O Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 12 gam hidrocacbon A thì thu được 21.

mCO2=2. C3H8 C. N. 0.5nH2O. C4H10 B. Mặt khác a gam X có cùng thể tích với 0. Vậy công thức phân tử của X là: A.37% Câu 24: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4HyCl biết %C=51. C2H4N C. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 3.12 lít CO2 (đktc) và 0. C2H6. C6H6N Câu 28: Để đốt cháy một thể tích của hidrocacbon X(là chất khí ở đktc) cần 6.74 gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 0.15 lít hidrocacbon X(khí) thu được hỗn hợp khí Y nặng bằng etan(các thể tích khí đo ở đktc).85 gam A thì được thể tích đúng bằng thể tích 0. Vậy công thức phân tử của A là: A. Cô cạn dung dịch Y. C2H6 Câu 33:Trộn 5 lít H2.89%. 0. 0. C2H4.28gam N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ. C6H6 Câu 30: Nguyên tố X chứa các nguyên tố C. 0. CH2 C. C6H6 Câu 23: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H10Oz. Thể tích khí CO2 thoát ra khi cô cạn dd Y là: A. Xác định a? A. 17. Xác định công thức phân tử của A. C2H4.4 gam nước.72 lít oxi (đktc). C2H4N C. CH3 D. H.15 gam một hidrcacbon X.344 lít B. C2H4 C. 2. C2H6O D. C4H10 B. 0.3%:7.4 B. 8 D. C2H6 B. CH4 B. C3H9ON D. thu được 4.8%. C6H6 Câu 37: Một hidrocacbon có %C=88. 10 B. C2H6 D. C2H2.C2H6 B.2 lít CO2 (đktc).Vậy công thức phân tử của X là: A. 1.59g chất rắn nữa. Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0. C2H8 C. nung đến khối lượng không đổi thi thu thêm được 4.CH4. sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng nước vôi dư ở OoC thì thu được 3g kết tủa và khối lượng bình tăng lên 1.5 C. C2H6O D.2 gam nước và 11.82% D.784 lít O2 (đktc). C2H4 C.14% B.4 lít H-C đktc số gam H2O thu được là 36 gam. Công thức phân tử có thể có là ? A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.C2H4 D. Rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy trong dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 3. C6H6O Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 6. C2H6 D.C2H4. 9 C.36 lít Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1.6 D. C2H6 D.C2H2.2%. C2H4ON C. Vậy oxi trong A là: A. C4H10 B.12 lít N2(đktc). 1g Câu 39: Hợp chất A có công thức đơn giãn là CH3O và có dA/H2= 31. O và có khối lượng phân tử bằng 75.68gam. C2H4. Hỗn hợp sau khi đốt thấy có 7.24 lít D. C6H6O Câu 27: Để đốt cháy hoàn toàn 01mol chất X cần 6.7g B.444mH2O và khi hóa hơi 1. Biết %H trong A là 9. 0. C2H6 D.12 lít C. 3.36gam và nCO2=1. Công thức phân tử của X là: A.72 lít (đktc) hh CO2 và ankan X.7 Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H7N D.8g C.5 thể tích oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.3 lần khối lượng của phân tử axit axetic. C2H4N C. C4H10 B. Công thức phân tử đúng của X là: A. C2H2. C3H4. C5H6O B.9g D. Giá trị của a là: A. C6H6N Câu 29: Tỷ lệ % mC và %mH trong hidro cacbon X là % mC: %mH=92. Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1.12 gam A. Biết dA/H2<30 A. C2H7ON Câu 31: Đốt cháy một 22. C2H6 D.C2H4 C. Hãy chọn công thức phân tử đúng của X: A.7%. 31. áp suất. C2H4. C4H10 B.Công thức nào sau đây đúng với công thức phân tử của A? Tổ Hóa Học 16 . Công thức phân tử có thể có là ? A. C3H8 Câu 34:Đốt cháy hoàn toàn 1. C3H4O B. C5H10 B. C2H4O C. Vậy y nhận giá trị là: A. C3H6O2 B.C4H4 Câu 32: Đốt cháy 1 lít H-C thu được 2 lít CO2. C2H2. Công thức đơn giãn nhất của hidrocacbon đó la: A.1 mol X thu được CO2 và nước (với tỉ lệ nCO2:nH2O=2:3) và 1.9 gam nước.thì thu được CO2 và H2O. C2H6O D. Biết VCO2 =6/7VO2.48 lít CO2(đktc) và 5.5 lít CH4. Công thức phân tử của X là: A.71% C.94 gam kết tủa và dung dịch Y. C2H4. 1.8 gam oxi ở cùng điều kiện. 45. 7 Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hợp chất hữu cơ A. 58. 0. C2H3 Câu 38: Đốt cháy a gam hidrocacbon X thu được 1. C2H4 C.

48 lít CH4 (đktc) sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng dd trong bình: A. Đồng đẳng: CH4. C2H4 C. IV.3gam hợp chất hữu cơ X cần V lít O2 (đktc). đồng phân 1. Hóa tính Các ankan khá trơ về mặt hóa học.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 2 C. 3.Giá trị của x là: A.1gam. Giãm 6g C. C4H10 B.Sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi dư. C10-C16 mùi dầu hỏa.344 lít B. C2H6 D. Giá trị của V là: A. nhiệt độ nóng chảy. 1. phản ứng oxi hóa. khối lượng riêng tăng theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Tăng 4g D. Đồng đẳng.từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng.Ankan có khả năng tham gia phản ứng thế. . 3 D. C2H6 D.Công thức phân tử của X có thể là: A. Danh pháp: 1. 1 B. 2. chất oxi hóa mạnh. từ C18 trở đi là chất rắn.Ankan không phân mánh Công thức CH4 C2H6 C3H8 C4H10 C5H12 C6H14 C7H16 C8H18 C9H20 C10H22 Tên metan etan Propan butan Pentan Hexan Heptan Octan Nonan Decan 2. bazo. Tính chất vật lý -Ở nhiệt độ thường các ankan từ C1-C4 ở trạng thái khí. C2H4 C. C2H6O2 Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 2.12 lít C. không màu -Ankan từ C1-C4 không mùi.Phản ứng thế bởi halogen: as CH4 + Cl2   → CH3Cl + HCl Clometan (metyl clorua)  a s→ CH2Cl2 + HCl CH3Cl + Cl2 Diclometan (metylen clorua) as CH2Cl2 + Cl2   → CHCl3 + HCl Triclo metan (clorofom)  a s→ CCl4 + HCl CHCl3 + Cl2 Tetraclometan (cacbon tetraclorua) Nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử cacbon ở bậc cao hơn dễ bị thế hơn. Tổ Hóa Học 17 . 1.Giãm 4g Câu 42: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H7Clx và MA=161. -Ankan nhẹ hơn nước không tan trong nước. Ankan có nhánh: Theo IUPAC. phản ứng tách. C5-C10 có mùi xăng. C2H6O2 ANKAN LÝ THUYẾT I.tên của ankan có nhánh được gọi theo tên thay thế: -Chọn mạch chính là mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất -Đánh số các nguyên tử C thuộc mạch chính từ phía phân nhánh sớm hơn -Gọi tên:Số chỉ vị trí nhánh+tên nhanh+tên mạch chính+an III. C2H6. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit. C4H10 B. Đồng phân: Mạch cacbon (chú ý thêm bậc cacbon) II. C3H8…CnH2n+2 (n ≥ 2) 2.24 lít D. 4 Câu 43: Để đốt cháy một mol chất X cần 3.Nhiệt độ sôi. các ankan rắn không bay hơi nên không có mùi.5 mol O2.Thấy có 10gam kết tủa và khối lượng bình tăng 7.5.36 lít Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 4.Tăng 6g B. 1.

5 đồng phân D.Hiđrocacbon no. 5 C. C6H6 + Cl2 tp→ C6H5Cl + HCl D.2.2-dimetylpropan 4. Điều chế và ứng dụng 1. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang H2 C H3C CH3 + Cl2 as CH3CH2CH2Cl + HCl 1-clopropan (43%) H3C H C Cl CH3 + HCl 2-clopropan (53%) 2. Phản ứng thế C. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O CnH2n+2 + 3n +1 O2 → nCO2 + (n+1)H2O 2 nCO2<nH2O  → nAnkan=nH2O-nCO2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: CH4 + O2 → HCHO + H2O V. C. 3 đồng phân B. iso-pentan C.t 6: Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4H10.C. iso-pentan B. có vòng 2 đồng phân 7. C2H5OH H SO đ→ C2H4 + H2O   . Ứng dụng BÀI TẬP 1. không vòng 2 đồng phân. Cả A. khi tác đúng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12? A. 2 đồng phân. C6H6 + 3Cl2  a s→ C6H6Cl6 . Trong phòng thí nghiệm: +CH3COONa (r) + NaOH(r)→ CH4 + Na2CO3 +Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3 2.Hiđrocacbon không no. neo-pentan D.xt C2H4 + C2H6 C4H8 +H2 3.Hiđrocacbon no. x t→ CH2=CH2+H2  0 CH4 + C3H6 CH3-CH2-CH2-CH3 t0. 4 B. Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no: A. pentan B. Phản ứng tách B. n-pentan C. Phản ứng tách: CH3-CH3  t. Tên của X la: A. D. 2 D. Cho Tên gọi hợp chất X có công thức cấu tạo : o 2 4 0 Tổ Hóa Học 18 . . 3 2. 2-metyl butan 3. B. 6 đồng phân 5: Trong các phản ứng sau. Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác đúng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1 thu đước bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau? A. Điều chế: Trong công nghiệp metan và đồng đẳng được tách từ khí thiên nhiên và dầu mỏ. phản ứng nào không phải là phản ứng thế? A. xt C. X là: A. Ankan X có công thức phân tử C5H12.Hiđrocacbon no. 4 đồng phân C. Vậy X là: A. C2H6 + Cl2  a →s C2H5Cl + HCl B. không vòng 3 đồng phân. 8. Phản ứng cộng D. neo-pentan D.

CH(CH3)-CHBr-CH2-CCl(CH3)-CH3 A. 2. Ankan Z có công thức phân tử là C5H12. C5H12.metylbutan C. 2. D.etyl-3.1-brom-2-metylpentan D. 3-brom-metylpentan. B. CH4 B.4 – đietyl-4-metylhexan B.2-brom-2-metylpentan. 4-brom-2-metylpentan 16:Chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau có tên gọi là gì? CH3 . Tiến hành p/ư dehidro hóa Z thu được một hỗn hợp gồm 3 anken là đồng phân của nhau trong đó có hai chất là đồng phân hình học. propan và n-butan. 10. CH CH2 CH3 Cl B. D. C2H4. CH3 CH2 CH CH2 Cl CH3 CH3 CH3 H2C C CH2 CH3 CH3 Cl C. 2. 4-brom-2-clo-2. CH3CH2CH2CH2Br B. 1. C3H7Cl.5-dimetylheptan C.5-đimetylhexan C. C4H10. CH4. 3-brom-2-clo-2. D.3-trimetylheptan là: A.5-trimetylhexan 17: Tên gọi: 2 – clo – 3 – metylbutan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây? CH3 A.metylbutan D. CH3CH2CBr2CH3.clo. 20: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan. C. C5H12O D.C12H26 B.metylbutan theo tỷ lệ số mol 1:1 là: A. B. Tên gọi của 2 ankan đó là: A.2-đimetylbutan.2. 3. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là: A. 2-metylpentan. etan. B. Công thức cấu tạo của Z là? A. C12H24 15: Khi cho 2-metylpentan tác dụng với brom thu được sản phẩm chính là dẫn xuất monobrom nào sau đây? A. C4H10. H2 C.CH3CH2CH2CHBr2 D. CH3CH2CH(CH3 )2 C.3.3. C. 1. etan và propan. 2. CH3CH2CHBrCH3 C.5-đimetylhexan B. D.clo. 3. C4H6 13: Khi nhiệt phân CH3COONa với vôi tôi xút thi thu được sản phẩm khí: A. n-hexan. CH3CH2CH2CH2CH3 B. C2H6OB.2.metylbutan B. 2.5-đimetylheptan D. 2. 2-clo-4-brom-2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3 H3C H C C2H5 H2 C C C2H5 H2 C CH3 A. Tổ Hóa Học 19 CH3 CH CH CH3 Cl . C10H22 C. neo-pentan và etan.clo. người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính? A. N2. 4. C5H12. C. người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. 19: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14. C. C6H14 C. 1. 18: Cho 4 chất: metan. 5-etyl-3. C(CH3)4 D.2. CH4 14: CTPT ứng với tên gọi 4-etyl-2. C3H4.3. CO2 D. C11H24 D. iso-butan và n-pentan.3-đimetylbutan.metylbutan 12: Dãy nào sau đây gồm các chất là đồng đẳng của metan: A. propan và iso-butan.clo. B.trietyl-pentan 9.3. CH4. 2.5-đimetylhexan D. Không có cấu tạo nào phù 11: Sản phẩm chính của phản ứng brom hoá 2. C2H2. 4 brom-2-clo-2. Danh pháp IUPAC của ankan đó là A.

H2O B. B lần lượt là: A. Là chất không màu C. trong đó hàm lượng clo bằng 55. dd HCl C. dd Brom C. Đồng phân isoankan D. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12.3-đimetylbutan khi phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 có chiếu sáng thì thu được sản phẩm đồng phân là: A. Al2O3 B. 3. C3H8 D. 6. CTPT của A là gì ? A. C. D. Nung natriaxetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút B. dd KMnO4 B. bazo. C2H6.B. Cả A. B.C2H6 C. C4H10. C. Cả A. Công thức phân tử của X là : Tổ Hóa Học 20 . Cho nhôm cacbua tác dụng với nước C. Đồng phân mạch không phân nhánh B. Ankan có nhiều Hidro bao bọc xung quanh D. C3H8 D. 5. C4H10 38: Khi phân huỷ hoàn toàn hidrocacbon X trong điều kiện không có không khí. CH4. CH4 B. Các ankan từ C1 đến C4 là chất khí B. dd NaOH D. CH4 B. Oxi D. C3H8.C3H8 D.4g cacbon . 5.04%. Đồng phân tert-ankan 31:Ankan tương đối trơ về mặt hóa học. C6H14. kết quả khác 37: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo. chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. Tan nhiều trong nước B. 33:Ankan tan tốt trong dung môi nào? A. B.B sai 28: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của ankan? A. 3. D. Các ankan từ C5 đến C18 là chất lỏng C. 26: Số đồng phân ứng với công thức C6H14 là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 21: Thực hiện phản ứng crackinh n-butan thu được bao nhiêu sản phẩm? A. CH4 B. 4. D.C4H10 23: Ở điều kiện thích hợp butan tác dụng được với: A. D. CH4. AgNO3 24: X là một hidrocacbon no. Al(OH)3 C. C3H8 D. Công thức phân tử của X là: A. Ankan có CTPT là: A. Cả A. Các chất A. Ankan nhẹ hơn nước 29: Nhận xét nào sau đây đúng? A. C. Là dung môi không phân cực D. C2H2. Ankan có khối lượng phân tử lớn C. C2H6 C. C. C2H6 C. B. chất oxi hóa mạnh vì: A. B. C. Al(OH)3 35: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể Tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). B. 36: Phân tích 3 g ankan cho 2. 5. 2. 27: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế metan bằng cách nào sau đây? A. D. Al(OH)3 D. 3. Công thức phân tử của X là: A. CH4 B. C5H12. 5. thu được sản phẩm có thể tích tăng gấp 3 lần thể tích hidrocacbon X ( ở cùng điều kiện ) . C2H6 C. 4. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất C. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit. chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Ankan chỉ có liên kết δ bền vững. 2. Khi đốt cháy X thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. 3.C đúng 30: Trong số các ankan đồng phân của nhau. 4.Các ankan từ C18 trở đi là chất rắn D. C6H6 34:Cho phản ứng Al4C3 + H2O A + B . 4. 2. B.B đúng D. 22: Trong các chất dưới đây. Ankan có tính oxi hóa mạnh 32:Hợp chất 2.C4H10 25: Số đồng phân ứng với công thức C4H10 là: A.

isobutan D. D. C. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.4 atm. C4H10 và C5H12.84 lít hỗn hợp khí gồm CH4. 5.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9. C4H10 D. propan.3-đimetylhexan. Giá trị của x là : A.72 lít khí CO2 (đktc) và 7. Giá trị của V là A. B. D.143% (D = 1 g/l) thu được 0.0. 2-metylbutan 42: Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muội than. B. 52. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa. Công thức phân tử của Y là A. butan B. C4H10 C. C4H10 và C5H12. C2H6 C. C4H10 B.84 lít khí CO2 (đktc) và 9. Công thức phân tử của A và B là A.5. C3H8 và C4H10. C5H12 D. B. 4.45g H2O. C4H10 43:Đốt cháy hết 2.33% .Công thức phân tử hiđrocacbon là: A. 18. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4. B. 50: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối kali của 3 axit no đơn chức với NaOH dư thu được chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan. C3H8 và C4H10.5. 52. C5H12 41: Ankan Y td với Brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61. 46: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7.2.5g B. propan C. 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96.2-đimetylpropan. isopentan.3-trimetylpentan. C3H8 và C4H10. Tên của Y là: A. B.24. thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X( đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất ). C2H6 và C3H8.42. 42. Câu 49: Giá trị của m là: A.8. dẫn tòan bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy có 40g↓.37. 84. C. 15g D. 52: Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với hiđro là 75. C6H14 39.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9.3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 53: Đốt cháy hết 0. C3H8 C.6 gam H2O. C4H10 và C5H12.45g H2O. C5H12 D.92 lít CO2 (đktc). 3. C2H6 và C3H8. C. C.36. C2H6 B. B. sản phẩm sau khi đốt cháy cho qua 1 lít nước vôi 0. C2H6 và C3H8. 6.2 lít ở 0OC và 0. 3. metan. C. C3H6 D.5g 40: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83. D.5g C. D. 48: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp.42. 2. 2. Công thức phân tử của A và B là: A.0.37. Cho D tác dụng với H2SO4 dư thu được 17. D. Đốt cháy hoàn toàn 0. CH4 và C2H6.8. Tỷ khối của Y so với H2 là 11.48. C3H8 D. Công thức phân tử của 2 ankan là: A. C2H6 và C3H8 thu được 6. C2H6 Tổ Hóa Học 21 . Tên của ankan đó là: A. Câu 50: Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu được là: A. 15g D.4.24 lít ankan X (đktc). C.5. CH4 và C2H6. C3H8 44: Đốt cháy hoàn toàn 0. 19.0.5g 45: Khi đốt cháy hoàn toàn 7.5. CH4 và C2H6. CTPT của X là : A. 84.224 lít (đktc) một hiđrocacbon no mạch hở. C3H8 C.1g kết tủa. C4H10 C. C3H8 (đktc) thu được 16. 2. B. CTPT X: A. D. butan. CH4 B.8 gam CO2 và 57. C2H6 B. Khí ra khỏi bình có thể tích 11.8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. C. 42. Dùng cho câu 49. C.5g C. etan. 13. C2H6. D. C2H6 B.5g B.2 gam H2O. B. D.60.0 gam H2O. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.

5 lít B. Ctpt ankan là: A. C2H6.95. 5 D. C5H12 D.7% C.2 lít CO2(đktc)và 14. Dẫn hỗn hợp đó qua 100 gam dung dịch brom 16% thấy dung dịch brom mất màu và khối lượng bình tăng 2.2. 4. C2H6 và C2H4 C. C8H18 64: Một ankan có %C=84.7 gam nước. Ctpt của A là: A. Vậy công thức của anken và ankan lần lượt là: A.36 lít một khí (đktc).Thành phần % khối lượng của metan trong hỗn hợp A là: A.8 lít 68: Đốt cháy hoàn toàn 3. sản phẩm cháy cho qua dd AgNO3 dư thu được 22.48 lít khí cacbonic. 4 C. 68. C2H6. 48. CH4 và C2H4 B. C2H6 C. C5H12 D.93.6% B. Ctpt ankan đó là: A. 32g 61: Oxi hóa hoàn toàn 0. C. Số đồng phân cấu tạo của A là: A. thu được 24.1 C. 6 70: Hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp có tỷ khối so với hidro là 24. 11.21. 2 C. 51. C5H12 71: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. kqk 62:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít butan thì thể tích CO2 có thể sinh ra ở cùng điều kiện là: A.24 lít CO2 đktc và 2. kqk 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6. 49. 4 66: Đốt cháy hoàn toàn 0.Tỷ khối hơi đối với không khí bằng 3.16 lít oxi và thu được 3.96gam kết tủa trắng. 59. 25.2g D. sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đưng H2SO4 đặc. 5 B.83% clo về khối lượng. C5H12 D. bình 2 đựng Ba(OH)2 dư. thu được 2. C4H10 67: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon. CH4.4 g nước. 4. C5H12 D. C3H8 B.4% 69:Ankan A có 16.Các khí đo ở đktc.95 B.1 mol hỗn hợp 2ankan. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu được 8. C3H8 B. D.48 lít D. sau phản ứng thấy thoát ra 3.3 gam. 56: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được 11. C4H10. C2H6 và C3H6 D. C5H12 D.C4H10.C4H8 57: Đốt cháy hoàn toàn 3. B. C3H8 C. C2H4. C6H14 C.36 lít hỗn hợp khí A gồm metan và etan thu được 4. 22.2g nước. kqk 59: Oxi hóa hoàn toàn m gam một hidrocacbon X cần 17. C4H10 D.36g muối axit.8. C3H8.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4).9.92 lít C. % khối lượng của propan là: Tổ Hóa Học 22 . 2. C4H10 C. 3.96 lít 63: Tỷ khối hơi của một ankan so với không khí 3. C3H8 B.MX=113. 2. (CH2)n B.48 lít B. 66. C2H6 B. C3H8 D.36 lít CO2 ở đktc.Ctpt của A là: A. 4 lít C. CH4 B. C4H10 D. C6H14 58: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6.97g muối trung hòa và 10. 8. C7H16 C.25 D. Ctpt hai hidrocacbon đó là: A.8 gam.72 lít CO2 đktc và 7. Công thức phân tử của hai ankan là: A. C3H8 B. 23g C.Đốt cháy hết hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ 11:12.3g B.2 lít CO2 đktc.4 gam nước. C6H14 B. C3H8 C. CH4 và C3H6 55: Đốt cháy hoàn toàn 20. Giá trị của m là: A. 3.02 mol ankan A trong khí clo vừa đủ. Thì khối lượng bình 1 tăng 6.92 lít oxi đktc thì thu được 11. C4H10 C.1. Ctpt của X là: A.6g ankan A rồi dẫn toàn bộ khí đi qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì thu được 1. 3 D.Có bao nhiêu ctct ứng với công thức phân tử vừa tìm được? A. Thể tích O2 đã tham gia phản ứng là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 54 : Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện.6 lít D. C2H6. C8H18 65: X là dẫn xuất clo : CxHyClz trong phân tử có 62.28% khối lượng hidro trong phân tử.Giá trị của m là: A. Tỉ khối của X so với khí hiđro là: A. CH4. C4H10 C.8 gam CO2 và 5. 5. 3 B. 12.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6.8. 33.3% D.Ctpt của X là: A.

B 5.8g D.C đúng 3. 18g XICLOANKAN LÝ THUYẾT I. Cả A.5g `B. halogen. 1-etyl-3-metylxiclohexan B. 10.Chọn đúng sản phẫm thế của phản ứng sau A.Xicloankan đó là: Tổ Hóa Học 23 .B. mạch vòng D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C. 4.8g butan thu được hỗn hợp khí A. + Cl2  → 1:1 Cl D. B. xicloankan có thể tham gia phản ứng nào? A. danh pháp Cấu trúc: Xicloankan là hidrocacbon no mạch vòng Đồng phân: Cách gọi tên:Đánh số sau cho tổng số chỉ vị trí các nhánh là nhỏ nhất II. B. CH3-CHCl-CH2-CH2-CH3 6.Cấu trúc. Cả A. 75% D.5% B. HX + H2 Ni.B. 81.5% C. t0 + H2 CH3(CH2)4CH3 III.t0 CH3-CH2-CH2-CH3 butan -Thế: Cl + Cl2 as + HCl -Phản ứng oxi hóa: CnH2n + 3n O2 → nCO2 + nH2O 2 xt. Xicloankan nào có khả năng cộng mở vòng? A. mạch hở có một nối đôi trong phân tử C. 9g C. t0 CH3-CH2-CH3 propan + H2 Ni. Xicloankan là hidrocacbon no. Tính chất vật lý: 2. mạch hở B. Cho xicloankan có công thức cấu tạo: Theo danh pháp IUPAC tên gọi của xiclonkan đó là: A. 1-etyl-3-metylhexan D. Cl Cl C H2 C. Phản ứng cộng mở vòng C. Khi cho clo hóa một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. 25% 72: Crackinh 5. Điều chế: BÀI TẬP CH3 CH3 1. Phản ứng đốt cháy D.1-metyl-3-etylxiclohexan C. đồng phân. Tính chất 1.C sai 4. Phản ứng thế B. 15. Cả A. Xicloankan là hidrocacbon no. Câu nào đúng khi nói về xicloankan? A. Tính chất hóa học: -Cộng mở vòng: Cộng với hidro. 3-etyl-1-metylxiclohexan 2. Cl-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-Cl D. đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì khối lượng nước thu được là: A. Xicloankan là hidrocacbon không no.

Metylxiclopetan B. nước: CH2=CH2 + H2O→ CH3-CH2 –OH CH2=CH2 + HCl → CH3-CH2 –Cl QUY TẮC MAC-COP-NHI-COP Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HX) vào C=C của anken. C4H8 B. CnH2n-2 D. Etylxiclobutan C. 5 D. Cả A. 6 13. Vật lý:Tương tự ankan 2.2 gam nước. 3 B. Tính chất: 1. D. mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử +Công thức tổng quát CnH2n (n ≥2) 2Đồng phân: +Đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi) +Đồng phân hình học 3. Đốt cháy hoàn toàn 2. C3H6 C.Biết X làm mất màu dd Brom. Hóa học:Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền nên dễ bị đứt khi tham gia các phản ứng hóa học -Phản ứng cộng: +Cộng H2 i CH2=CH2 + H2  N → CH3-CH3 etan . Đồng đẳng: +Anken là hidrocacbon không no. Đồng đẳng. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dd brom? A. 2CH2=CH-CH3 + 2HCl → CH3-CHCl-CH3 + CH3-CH2-CH2-Cl 0 0 Tổ Hóa Học 24 .2-dimetylxiclopropan D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm n xicloankan thu được (a+10)g nước và (a+36)g CO2.t i CnH2n + H2  N → CnH2n+2 . C. C6H12 11. 6g B. Xiclohexan 7.B. 4g 10. B.H cộng vào C mang nhiều H hơn.Metan C. Giá trị của a là? A. Xicloankan có công thức tổng quát là A. 7g C. 10g ANKEN LÝ THUYẾT I.24 lít một xicloankan X (đktc) thu được 7. 4 C. 8g D. CnH2n-4 9.C đúng 8. 4.Khối lượng xiclopropan đủ để làm mất màu 8g brom là? A.CH3-CH2-CHBr C. Xiclopentan 14. CnH2n B. C5H10 D. CH3-CH2-CH3 B. Một xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2.05g B. danh pháp 1. CnH2n+2 C. Đimetyl xiclo propan có bao nhiêu đồng phân mạch vòng? A. 12.còn X cộng vào C mang ít H hơn hay C có bậc cao hơn. Từ xiclopropan có thể điều chế được: A.1g D. 1.t +Cộng halogen: CH2=CH2 + Cl2 → Cl-CH2-CH2 –Cl +Cộng axit. Xiclopropan B. Danh pháp: +Chọn mạch chính là mạch dài nhất chứa nối đôi +Đánh số C mạch chính từ phía gần liên kết đôi +Gọi tên: Số chỉ vị trí nhánh+tên nhánh+tên mạch chính+số chỉ vị trí liên kết đôi+en II.CTPT của X là? A. đồng phân. Ctct của X là? CH3 A. 2.2g C. Propan D. 1. CH2Br-CH2-CH2Br D.

CH3CH=CH-CH3. C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V). C. 3-metylpent-3-en. Tên của X là A. D. 1. (V).3. C. (1). (IV). D. 3-metylpent-1-en (3). Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken? A. 7. (I). 4. 4. 5. CH2=CH– CH2– CH=CH2. C. D.CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. 4.3-đimetylbut-1-en (2). theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. B. Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH = CH2 (I).(3) và (4). CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng. 6.3 – đimetylpent-2en. B. isohexan. A. (III). B. Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1). Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là A. D. Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây? A. (V). B. 2-etylbut-2-en. D. D. (3) và (4). 10. CH3CH = CHCl (II).điclobut-2-en. (II). (2).p H2 H2 CH2 C C -Phản ứng trùng hợp: -Phản ứng oxi hóa: +Oxi hóa hoàn toàn CnH2n + n H2C n 3n O2 → nCO2+ nH2O 2 +Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH2=CH2+2KMnO4 + 4H2O → 3HOCH2-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH III. B. C. Số chất có đồng phân hình học là A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng. CH3-CH2-CHBr-CH3 B. Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2. (1) và (2).170 → C2H4 + H2O  BÀI TẬP Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. B. 5. Những chất nào là đồng phân của nhau? A. 3metylpent-2-en (4). Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. 6. CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2. (II). CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3. 6. B. 3. C. CH3CH = C(CH3)2 (III). C. 3. Điều chế: C2H5OH H SO .(2) và (3). D. 10. III. 7. (IV). 2. Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. B. (IV). Câu 3: Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 3-metylpent-2-en. 5.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang sản phẫm chính sản phẫm phụ t0. CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3. 4. 4. 2. B. C. C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5(IV).xt. (V). D. CH3– C(CH3)=CH– CH2. Phản ứng trùng hợp của anken. (IV). 5. D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng. Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. C. CH3-CH2-CH2-CH2Br Câu 12: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? 2 4 0 Tổ Hóa Học 25 . 2. C. 2-metylbut-2-en. D. B. 2-clo-but-1-en. 6. C.

Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh.ol. 6.xicloropan. 3-etylpent-2-en. Câu 20: Hợp chất X có CTPT C3H6. propan. B. 3. Câu 24: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH. D. Câu 16: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là A. Câu 27: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là Tổ Hóa Học 26 .to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? A. C. Chất dùng để làm sạch etilen là A.CH2 CH3. 4. Câu 18: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. Hiện tượng quan sát được là A.C đều đúng. Câu 23: Trùng hợp eten. 2. C. 2. Hai anken đó là A. Hai anken đồng đẳng của nhau. Y là A. 2. C. (-CH=CH-)n . 5. B. D. B. D. 6. D. 1. C. sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. 3-Metylbut-1-en. Câu 15: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). C. B.3. X.CH = CH . eten và but-2-en (hoặc buten-2). C. 2-brom-2-metylbutan. A hoặc D. Câu 13: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+.đimetylpent-1-en.ol. mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. 3-metylbutan-2. D. D. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu. eten và but-1-en (hoặc buten-1).CH3 và CH2 = CH . C. B. 3. Câu 25: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ? A. A. 1. (-CH2-CH2-)n . C. Vậy X là A. CH2 = CH2 và CH2 = CH . C. X gồm A. D. CH3 . CO2. C. ispropen. Câu 19: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. 5. (-CH3-CH3-)n . CH2 = CH2 và CH3 . Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất C. propen và but-2-en (hoặc buten-2). 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). B. 2-metylbutan -2. 2-Metylbut2-en. C. B. Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en. D.B. dd Na2CO3 dư. sản phẩm thu được có cấu tạo là A. 2-Metylbut-1en. 6. C. 8.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 3.CH3. B.CH3. B. B. Câu 21: Hai chất X. C. B. 3-etylpent-3-en. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm. Câu 22: Có hai ống nghiệm. 3-etylpent-1-en. 5 Câu 14: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? A. 3. D. dd brom dư. (-CH2=CH2-)n . propen. D. B. C. Câu 17: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. 4. 7. Hai anken hoặc hai ankan. B. dd NaOH dư. 4. D. D. D. Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh. Câu 26: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau? A. D. 4.Y mạch hở có CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. ( H2SO4 đặc.CH = CH . Tất cả đều đúng. D. 3-Metylbut-2-en. B. B. Lắc đều cả hai ống nghiệm.dd KMnO4 loãng dư. 170oC) thường lẫn các oxit như SO2.

Câu43:Trong công nghiệp .A là : A.3 C.tách nước từ ancol D.monoxicloankan D.etilen được điều chế bằng cách : A.anken hoặc monoxicloankan Câu38: Sản phẩm phản ứng oxi hoá etilen bằng dung dịch thuốc tím là : A.propan-1. K2CO3. Câu 28: Các chất sau chất nào làm mất màu dd brom? A. C2H4(OH)2.B Câu 31: Nhóm vinyl có công thức là: A. C. Các chất X.5 Câu42:Trong phòng thí nghiệm . AgNO3\NH3 C.C.CH2= CHD. C2H4(OH)2. H2 B. Oxi hóa Câu 45:Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: A.parafin C. ankan. C.HOCH2-CH2OH. KOH. C. K2CO3.15 B. hệ số KMnO4 lúc cân bằng là : A.-n(CH2-CH(CH3)). D. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. D. CH4 B. Câu 27: Ba hiđrocacbon X.vadơlin D.crăckinh ankan C.xicloankan hoặc ankan C.-(CH2-CH(CH3))n. Câu34: Sản phẩm trùng hợp etilen là : A. B.-n[CH2-CH(CH3)]Câu36: Khi đốt cháy anken ta thu được : A. B. KOH. C2H4 C.CH2= CH-CH2Câu 32: Nhóm anlyl có công thức là: A.CH2= CH2 C. H2O. C2H5OH.propan-1.3-điol D. dd brom D. Câu 44: Phản ứng đặc trưng của anken là: A. anken.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.B. dd KMnO4 Câu 30: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etan và etilen? A.dd brom trong CCl4 B.CH2= CHCH2 B. Z là đồng đẳng kế tiếp.anken hoặc xicloankan B.poliepilen D.HOCH2-CHO.b. D. B.HOOCH2-COOH.D.số mol CO2 = số mol nước Câu37: Khi đốt cháy hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 = số mol nước.số mol CO2> số mol nước D. Cộng B.-[CH2-CH(CH3)]n.propan-1.số mol CO2 ≤ số mol nước. MnO2.CH2= CH-CH2. MnO2.b đều đúng.tách nước từ ancol D. CnH2n-2 (n>=3) D.poli(etilen) B.KOOCH2-COOK. Cl2. Đồng phân hình học Tổ Hóa Học 27 . MnO2.polietilen C.3-đial Câu 40: Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím có tổng hệ số các chất lúc cân bằng là : A. ankađien.17 D. MnO2.CH2= CH B. Z thuộc dãy đồng đẳng A. Tách C. cả A.số mol CO2 <số mol nước C.điolefin. Y.olefin B.tách hiđro từ ankan B. B. D. CO2 Câu 29: Anken không tác dụng với chất nào sau đây? A. CnH2n-2 (n>=1) C. AgNO3\NH3 D.c đều đúng. Câu39: Sản phẩm phản ứng oxi hoá propilen bằng dung dịch thuốc tím là : A.propan-1. dd KMnO4 C.a. CnH2n+2 (n>=2) B.etilen được điều chế bằng cách: A.4 D. Đồng phân cấu tạo C. ankin.CH2= CH-CH2Câu 33: Các anken còn được gọi là: A. CnH2n-2 (n>=2) Câu 46: Anken có các đồng phân: A.16 C.crăckinh ankan C.2 B. Thế D.tách hiđro từ ankan B.2-điol C.polipropilen Câu35: Sản phẩm trùng hợp propen là: A. Y.CH3CH2= CH2 C.a. C2H6 D.1-điol B.18 Câu41:Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím .

2-metylpropen.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6.C Câu 48: Chất tác dụng với HCl tạo ra hai sản phẩm là: A.08. Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H4. CH2 = C(CH3)2.36 lít.1 mol C3H4. B trong hỗn hợp X. Câu 54: Chia hỗn hợp gồm C3H6. thu được 24. but-1-en. 12.48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26. Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4. 1. Dd thuốc tím C.08 mol C3H8 và 0. cis -but-2-en và xiclobutan.4g CO2 và 12. B. propan và propen lần lượt là A.4g.72 lít. C. 30%. cho cùng một sản phẩm là A.2 mol hỗn hợp X gồm etan. Câu 57: Cho 0. 2. propan và propen qua dung dịch brom dư.9 B. B. Câu 58: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A. 3. B. 2-metylbut-2-en. dd Brom B. Câu 59: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B.08 và 0. Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh.36. cis-but-2-en và but-1-en. B chỉ có thể là ankan hay anken.09 C. C2H6 và C2H4. C4H10 và C4H8 C. cis-but-2-en.B D. But-2-en C.1 mol C2H4 và 0. 4. 2.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Vị trí liên kết Câu 47: Để phân biệt propan và propen ta dùng: A.1 mol C3H4.48.2 mol C3H6 và 0. Đốt cháy 4. 0. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). 22. D. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2. 30%. thấy khối lượng bình brom tăng 4. Ankan và anken đó có công thức phân tử là: A.1 mol C3H6 và 0.CH3. A và B có cùng số nguyên tử cacbon.12 mol C3H6. Tỉ khối của X so với khí H2 là: A. 0. C4H10 và C2H4 thu được 0. 1-clobutan C. CH2 = CH . 0. 0. 20%. Propen Câu 49: but-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là: A. A. Các thể tích khí đo ở đktc. 20%. Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 20.2. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư. D.2 mol C2H4 và 0.CH3.1 mol hỗm hợp gồm CH4.6 mol CO 2. D. Câu 53: Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. Isobutilen D.02 D. 2-metylbut-2-en và but-1-en.2 mol C2H4.CH3.B. CTPT và số mol A. 0. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6.15 mol CO2 và 0. D. Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO2 thu được (đktc) là bao nhiêu? A.2 mol C2H2.48g nước. B.1 mol C3H8 và 0.09 và 0. A. 0. 30%. 2-clobutan D. t0). 30%.68. C. xiclobutan.1 mol C2H6 và 0. 50%. 20%. 0. C2H2 thành hai phần đều nhau. Dd brom trong CCl4 D. 50%. B trong hỗn hợp X là A.1 mol C2H2. sau phản ứng thu được 40ml khí cacbonic. C3H8 và C3H6 D. etilen B. CTCT của X: A.1 Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60ml khí Oxi. 3. 0.48 lít. 0. C.24 lít CO2 (đktc). X có khối lượng là 12.23mol H2O. 25. Xác định CTPT và số mol của A. (CH3)2C = CH . B. CH4. 2-metylpropen. xúc tác Ni.2-clobuten Câu 50: Cho các chất: xiclobutan. 1-clobuten B. Cả A.1 mol C3H6. C2H4 thu được 0. B. có thể tích là 6. D.14 mol CO2 và 0. Vậy % thể tích etan. Tổ Hóa Học 28 . 50%. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4. 2-metylpropen và cis-but-2-en.2 mol H2O. D.2g.24 lít. C5H12 và C5H10.02 và 0.12 lít. D. B. CH2 = C(CH2)2 .24. C. 0. Cả A.8 C. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A.6g H2O. C. 20%. B. 50%. B. B có cùng số nguyên tử cacbon.01.2 mol C2H6 và 0. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0.2 mol C2H4. 0. D. 1.CH2 . C. C. xiclobutan.01 và 0. but-1-en. 4.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. 0. Giá trị của V là: A. 11.

CTPT của K. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X dùng hết 24.68 lít X thì sinh ra 2. 2. 94. D. Câu 72: Hỗn hợp X gồm 2 anken khí phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 48 gam brom. 1 . C2H6 và C3H6.24. Câu 67: Đem đốt cháy hoàn toàn 0. trong đó MZ = 2MX.8g C2H4 và 16. M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2 đối với số mol của K. A và B đều đúng Câu 73: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:C2H4 → CH2Cl–CH2Cl →C2H3Cl → PVC.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. C2H4. 9. 5. B.1g. Y là A.2g C4H8 B. C.2kg. CH3CH=CHCH3. B. M tương ứng là 0. but-2-en.4g. Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3.9g.36. B. 12. B. C. A hoặc B hoặc C.05 mol một anken A thu được 4. Giá trị của V là A. Câu 70: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Propan. 13.6g C3H6 D. 59. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. C. 3.4 lít D. L.2g C4H8 C. Đốt cháy hoàn toàn 0.64 lít O2 (đktc).2g và 7. C5H10 và C6H12.1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước. C2H4 và C4H8 C.2 lít C. C4H8. 16. CH2=C(CH3)2. 179. D. C2H4 và C3H6. 33g và 17.4g CO2. B. D. Y và khối lượng của X.7g.1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0. 1ankan + 1ankin.1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6. D. C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4. C3H6. C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. B. Câu 63: m gam hỗn hợp gồm C3H6.2g CO2 và 23. Câu 62: Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1. Công thức phân tử của 2 anken là A. D. B. L. C.6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O? A.1g. 2800kg. B.2 lít hỗn hợp X thu được 57. D. L. Buten. 8. CH4 và C3H4.6g. CH4 và C2H4. A có 2 công thức phân tử là A. C. 19. D.6g C2H4 và 12.4 lít B. Y. D. 1. 22g và 9. C4H8 và C5H10.62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 16. 1. X có thể gồm A. C. thu được 2.5%. Câu 71: Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21. Z là 3 hidrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng. 280kg. Đốt cháy hết 5. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là A.76 gam. D. 1792kg. Eten. D. Câu 68: X. M (viết theo thứ tự tương ứng) là Tổ Hóa Học 29 . (CH3)2C=C(CH3)2.5 . Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất.12 lít khí. Giá trị của b là: A. 2. CTPT của 2 anken đó là A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 60: Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X. 33g và 21.5. C3H6. C C4H6. Câu 69: X là hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10).48 lít CO2 (đktc). Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21. C2H6. 39. CTPT X. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19. CTCT của A là A. Penten. Công thức phân tử đúng của X là A. C4H8. propen. Đốt cháy 11.48 lít khí CO2 (đktc).12. 92. Vậy B là A. Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. C. D. C.8 lít khí CO2. C3H6 và C4H8. 29. Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V(l) CO 2 (đktc). C2H4 và C3H6 B. cần b lít oxi ở đktc. CH4 và C3H6. 2 anken. Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0.85g.2g.4 mol CO2 và 2. CH2=CH2.75 thể tích oxi (cùng đk). C5H10. C3H6 và C4H8 D.48.1M được một lượng kết tủa là A. 1ankan + anken. Đốt cháy X được nCO2 = nH2O.6g C3H6 và 11.6g C3H6và 11. B. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1. Câu 74: Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K.4 mol nước.4lít Câu 65: Dẫn 1.8g C3H6 Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 0. C. 4.8. B.

Câu 88: 0. C4H8. CTPT của X là A. C.223%. D. 18.625g.56%. but .D. Y.2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). thu được số gam kết tủa là A. D. 23. B. 4 vòng. 2. 350g. C4H8 C. B. D.8g. B. 11. C3H4. công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua. hiệu suất phản ứng đạt 40% là A. C. 84g. C2H4 . C3H6. D. C3H4 . 7. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). A có tên là A. C3H8 . 12 nối đôi. 19.36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. 0. D. B. C5H8. 20. C.2-en. Câu 82: X là hỗn hợp C4H8 và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2.480. D. Câu 81: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-2-ol). etilen. C5H10.240. 0. B. 40. C5H10. 2. mạch hở. Vậy licopen có A. C2H2 . Câu 84: Licopen. C.25g.1. 1 vòng.96 gam. Câu 85: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết α. Giá trị tối thiểu của V là A.60 gam. B. 16. 5. C2H6 . sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). C. C4H8. 4. C3H6 . 10. 18. 13 nối đôi. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. B.80 gam. 30. Câu 89: Dẫn từ từ 8. 21.2 gồm propan.25 mol khí etilen qua 125ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính(hiệu suất 100%) khối lượng etylenglicol thu được bằng A. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. C2H4. C3H6 . C2H6. Công thức phân tử của X là A. 5 nối đôi. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là A. B. 12g. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82.12. B. chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. B. propen và propin.03 và 0. C.C. C. 20. Câu 80: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21.40 gam. D. B. D. Khi đốt cháy hoàn toàn 0. C.1 mol chất Z. Câu 87: 2. C. C. Câu 86: Cho 3. C.1 và 0. B. C3H8.2-en. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). sản phẩm chính thu được là A. 31g. Câu 75: Thổi 0.4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2. tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. D. hex. có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. C2H4.03. 1. C. B.3-dimetylbut-2en.05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69. 36g. 48g.8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. Câu 78: Ba hiđrocacbon X.344. Đốt cháy 0.12 và 0. C5H10. C.05 và 0.05. D.D. 5 nối đôi. Công thức phân tử của X là A. 1 vòng . Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. Câu 77: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230g rượu etylic với H 2SO4 đậm đặc. C3H6. 24g. 0. Câu 79: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45. C3H4 . Câu 76: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0. D. B. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z. 56g. C. 0. 20. 2. C2H4 .1 mol X. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.5g.18 B. m có giá trị là A. Tỉ khối của Z so với hiđro là 2 A.688. D. Câu 83: Vitamin A công thức phân tử C20H30O. 4. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). 6. D. D. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). 196g. 15. C2H4. Tổ Hóa Học 30 .

46.48 lít (ở đktc). C5H10 C. 0. C. C3H8 . khối lượng bình tăng lên 9.13% và 73. (CH3)2 C = CH2.2 mol C4H8 C. B. C5H10 và C6H12.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư. Cho 10.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 90: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4. 0. 50% C4H10 và 50% C4H8 D.8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16. Khi cho 6.23. Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y. Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55.8g.25.8g.2 mol C2H4 và 0. C. 40% C2H6 và 60% C2H4 B. 36. C.CH3. % thể tích của một trong 2 anken là A.87%. A hoặc B.2 mol C3H6 và 0.3 mol C3H6 B. thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu. còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X. b. Câu 97: a. C3H6. 26. Câu 96: Cho 8960ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. B. D. 0. C2H4 và C5H10.6oC. C2H4 Câu 99: Dẫn 3. CTPT của 2 anken là A. Tên gọi của X là A. Câu 98: Hỗn hợp X gồm metan và anken. X có công thức phân tử là A. C5H10. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau.CH3.2 mol C3H6 Câu 93: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B. khối lượng bình brom tăng lên 2. C3H6 D. Propilen.8g. Cho hỗn hợp X đi qua nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X. 5. C4H8 và C5H10.1%. 5. C2H4 . CTPT A. A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon. B.8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra. C2H4. D.25. 50% C3H8 và 50% C3H6 C. Câu 94: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc.28g và có 2. Câu 101: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4. C.6g.8g. CTPT của anken là A.7g. 0. 11. CTCT của X là A. C3H6 và C4H8. CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5) A. đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5. Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là A.3 mol C2H4 và 0.5%. 70% D. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22.544g CO2. C4H10 . Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư. CH3 . B. D.6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7. CH2 = CH . Xiclopropan. C3H8 . thu được chất hữu cơ Y (chứa 74.CH .4g.8g. D. B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là A. B. 5.688 lít khí bay ra (đktc).36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư. C2H4 và C4H8. 0. C3H6 và C4H8. 3. C4H8 B. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15. C4H8 và C5H10. C2H4 và C3H6. 12. C.8g.35. Câu 91: Dẫn 3. B. B.9% và 26.4g.CH3. A và B đều ở thể khí ở đktc. Tổ Hóa Học 31 . C. D. 10. C. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1. but-2-en. X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. 50% C2H6 và 50% C2H4 Câu 95 : Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin. 80%. C3H6. 5.1 mol C3H6 D.08% Br về khối lượng). A.4 mol C2H4 và 0. D.CH = CH . thấy khối lượng bình tăng thêm 7.2 lít (đktc). cho 5. D. C4H8. C4H10 . B. Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là A. D. B và khối lượng của hỗn hợp X là A. 73.7g.04%. C3H6 và C5H10.CH2 . thấy khối lượng bình tăng thêm 7. Biết X có đồng phân hình học.5% và 63. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X. C4H8 và C5H10.72 lít khí X (đktc) đi qua nước Brom dư. Câu 92: Một hỗn hợp X có thể tích 11. 50% B.CH2 . but-1-en. B. C. 20% và 80%. A hoặc B. D. CH2 = CH . C3H6 . CTPT của 2 anken là A. 40% C. Câu 100: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54. C. C2H4 . CTPT của A.

8 B. C4H8 và C3H6 C. Câu 103: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Câu 107: Cho 10. Công thức phân tử olefin là A. Phản ứng dime. danh pháp: -Ankin là hidrocacbon không no mạch hở có một liên kết ba trong phân tử -Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axetylen CnH2n-2 (n ≥ 2) II. CH3-CH=CH-CH. Giá trị của a là: A. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. 33. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. CTPT của X là A.C5H10 và C6H12 Câu 108: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C2H4. B. C.9 lít. thấy khối lượng bình tăng 7 gam. Dẫn X qua Ni nung nóng. thấy khối lượng bình tăng thêm 7.2. D. thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom. C4H8.6 C. 80. CH2=CH2. Đun nóng X có xúc tác Ni.33.1. 18. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A.-20 C C H 2 5 0 C Br C Br C2H5 Br2 C H 2 5 C Br Cộng hidroclorua: HC CH + HCl Cl HgCl2 150-2000C H2C C H Cl vinylclorua H2C C H + HCl HgSO4. C. C.C. Ctpt 2 anken là: A.7g. Câu 105: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23. D. 24.thu được 1. 40% và 60%. B.2 lít. Công thức cấu tạo của anken là A. B. D. thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. C2H4. ANKIN LÝ THUYẾT I.64 lít. B. C5H10. D. but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2. propen.2 mol CO2 và 1. C3H6.Đồng đẳng.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư. đồng thời thể tích khí giảm đi một nửa. D. C4H8. but-1-en. 25%. trime: Tổ Hóa Học 32 . 25% và 75%. 18. CH2=C(CH3)2. 20%. propen.1-dicloetan Cộng nước: HC CH + H-OH H2C C H OH H3C C H O 2. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9. đồng phân. Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten.8 D.67%.33% và 66. 94. 16. D. B. Giá trị của b là A.2g hỗn hợp khí A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng kế tiếp qua dd nước brom dư.Phản ứng cộng: Cộng hidro: Cộng brom: Br C2H5 C C C2H5 Br C Br C2H5 HC HC CH CH + + 0 2H2 Ni. 16. Tính chất hóa học: 1. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là A. B. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. C. tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. 40%.4 lít. C5H10. 50%. 92.4 mol nước.4 Câu 109: Dẫn 3.H2SO4 800C H3C CHCl2 1.C5H10 và C4H8 D.2 mol nước. CH2=CH-CH2-CH3 C. C3H6. Câu 104: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3.t H3C H2C CH3 CH2 H2 Pd/PbCO3 Br2. 35% và 65%. C2H4 và C3H6 B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 102: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A.4 mol CO2 và 2.75. Tính chất vật lý: III.

3-đimetylhex-4-in 8: Theo IUPAC CH3-CH(C2H5)-C ≡ C-CH(CH3)-CH2. C. 3 liên kết pi D. mạch hở.3 liên kết xich-ma 12: Các ankin bất đầu có đồng phân mạch cacbon khi số C trong phân tử là: A. 4 ≡ C-CH3-CH3 . mạch hở.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang  2CH ≡ CH   → CH2=CH-CH=CH2 vinylaxetylen x t. 4 4: C5H8 có đồng phân cấu tạo là: A.7-etyl. 1 B. 4. Pb/PdCO3 D. Có dạng CnH2n-1.3-etylpent-4-in C.2-in 7:Theo IUPAC CH3-C ≡ C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 . 3 D. có tên gọi là: 5: Theo IUPAC CH3-C A.2-etyloct-3-in ≡ C-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là: 9: Ankin CH A. Pd/PdCO3 15: Để phân biệt ankan.5-metyl.6-metyloct-5-in D.t0 C.3 D. CnH2n-1(n=>2) D. Ni.3-etylpent-1-in D.2-metylpent-4-in B. anken.5-metyloct-3-in C.pent-2-in D.2 C.4 11: Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 Cacbon gồm: A. 5 B.4-metylpent-1. >=5 13: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành anken ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A. Pb/PdCO3 D. có 1 liên kết ba trong phân tử D. >=4 D.pent-1-in ≡ C-CH2-CH(CH3)-CH3 . có tên gọi là: A. Ni. t0 B. Phản ứng oxi hóa: x t. Có dạng CnH2n-2. Mạch hở.4-metylpent-1-in 10: Cấu tạo có thể có của ankin C4H6 là: A. cả A. 3 D.1 B.4-metylpent-1-in D.3-etyl. Điều chế: 2CH4 1500→ CH ≡ CH + 3H2  C H 2O C  CaO + 3C  − O→ CaC2   → Ca(OH)2 + C2H2 BÀI TẬP 1: Ankin là hidrocacbon: A. 4. 2. có tên gọi là: A.etylmetylaxetilen B. Mn. CnH2n(n=>2) B.t  3CH ≡ CH   → C6H6 benzen 3.5-đimetylhex-1-in C. B.2-metylpent-2-in C.2-metyl. Phản ứng thế bằng ion kim loại: CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  → Ag-C ≡ C-Ag + 2NH4NO3 4. >=3 C.3. Pd/PdCO3 14: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành ankan ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A.isobutylaxetilen B.5-đimetylhex-2-in D.2 liên kết pi và 1 liên kết xich-ma C. CnH2n-2(n=>2) 3: Các ankin có đồng phân vị trí khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng: A. Mn.3-etyl.t0 C. pent-3-in C.1 liên kết pi và 2 liên kết xich-ma B. ankin ta dùng thuốc thử duy nhất là: 0 Tổ Hóa Học 33 . 2 C.2-etyl.CH2-CH3 .t 0 0 Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-2 + 3n −1 O2 2  → nCO2 + (n-1) H2O nCO2>nH2O  → nAnkin=nCO2-nH2O Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH ≡ CH + 8KMnO4  → 3(COOK)2 +2KOH + 8MnO2 + 2H2O IV.6-đimetylnon-4-in B. 2 C. >=2 B.4-đimetylhex-1-in B.C đúng 2: Dãy đồng đẳng axetilen có công thức chung là: A. CnH2n+2(n=>2) C.4-metyl. t0 B. có tên gọi là: 6: Theo IUPAC CH A.

4-tetrabrombutan D.2.4.2-đicloetan D. CH3-C ≡ CAg ↓ D.(1).3.(2).B lần lượt là: A.3. CH2=CH-OH C.1.(2). axetilen B.axit cacboxylic C. But-2-en D.anđehyt hoặc ank-1in 29: 1 Chất hữu cơ B + AgNO3 + NH3  ↓ vàng nhạt. dd AgNO3/NH3 18: Hỗn hợp gồm 3 khí C2H2. but-1-in D.But-2-in B.ank-1-in 30: Ankin cộng với brom xảy ra hai giai đoạn. (2). propin C.ankin D.etylclorua C. NH3 B. NH4NO3 28: 1 chất hữu cơ A + [Ag(NH3)2](OH)2 tạo ra kết tủa vậy A là: A. dd Ca(OH)2 16: Ankin nào không tác dụng với dd AgNO3/NH3 A.ta thu được sản phẩm cộng là: A. CH2OH-CH2OH 20: Để phân biệt metan và axetilen ta dùng : A. AgCH2-C ≡ CAg ↓ C. trung bình D. AgC ≡ CAg . AgC ≡ CAg .etylclorua C.B. anđehyt B. Cho Al4C3 hợp nước C. R-C ≡ CAg ↓ B. But-1-in ≡ CH + AgNO3 + NH3  ↓ A + B. CH3-CAg ≡ CAg ↓ 26: Cho A(C4H6)có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt .2. A .(3). Cho vào NaOH D.(4) 24: HC ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  A + 2B .Vậy A.(4) B. Khử nước của rượu etilic 23: Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)but-1.4.2-đicloetan D. rất cao 31:Dietylaxetilen tác dụng với nước Brom ở nhiệt độ thấp tạo ra sản phẩm: A. Đốt cháy B. dd Brom B.3-tetrabrombutan 33:Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện có xúc tác HgCl2 ở 150-200oC.Các chất có phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là: A.4-đibromhex-3-en C.vinylclorua B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. but-2-in 17: Để phân biệt but-1-in và but-2-in ta dùng? A.4-tetrabromheptan 32: Cho but-2-in tác dụng với nước brom dư ta thu được sản phẩm là: A.(3) D.anđehyt B. Brom B.3. thử độ pH B. NH4NO3 25: CH3-C ≡ CH +AgNO3 + NH3  A .3.C 19: Phản ứng hợp nước của C2H2 có sản phẫm chính là: A. NH4NO3 D. thấp B. dd HCl D.1.1. Cả A.A là: A. CH3-CHO D. dd Brom 21: Để phân biệt etilen và axetilen ta dùng : A. AgCH2-C ≡ CH ↓ B. R-C ≡ CAg ↓ .Vậy B thuộc loại hợp chất: A. (1).2. Nhiệt phân CH4 ở 15000C B. Cho vào nước C.1. dd brom C. But-1-in C.ta thu được sản phẩm cộng là: A.(4) C. NH3 C. 3.1.1-đicloetan 35: Phản ứng cộng nước vào propin trong điều kiện có xúc tác HgSO 4/H2SO4 ở 80oC tạo ra sản phẩm: Tổ Hóa Học 34 . HC ≡ CAg . AgNO3/ NH3 C. AgNO3/NH3 và Br2 D.3. HC ≡ CAg . dd HCl D.1-đicloetan 34: Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện không có xúc tác.3-đibrombut-2-in C.3-điin. dd AgNO3/NH3 22: Axetilen có thể điều chế từ chất nào sau đây? A.3.3-đibrombut-2-in B. (1).(3).muốn phản ứng dừng lại ở giai đoạn 1 ta tiến hành phản ứng ở nhiệt độ: A.4-đibromhex-2-en D. C2H4. NH4NO3 C.B lần lượt là: 27: R-C A. dd KMnO4 B. KMnO4 C. Đun natriaxetat với vôi tôi xút D. Cho vào NaOH D.2.vinylclorua B.2.4-tetrabromhexan B.Cất tạo của A là: A.HCOOR C. Ag ↓ .ank-1-in D.3.Để tinh chế C2H2 ta cho hỗn hợp qua dd: A.CH3-CH-(OH)2 B. Cho vào nước C. C2H6. R-CAg=CAg ↓ . cao C. NH4NO3 D.

2-điol.Vậy B là: A.600 C). ABC đều đúng.etanal.5-trietyl-2. Zn .C2H2. axit axetic C. dd AgNO3/NH3 B. propan-1.stiren B.1.6-trimetylbenzen C. C2H2. propan-1. b>c và a= b+c D.2-điol B.etanol C.CH2=CHCl C. 1.propen.Công thức phân tử của A là: A.metylbenzen 41: Trong điều kiện thích hợp pent-2-in tam hợp thành sản phẩm: A.dd AgNO3/NH3 C.CN.propen.6-trimetylbenzen B.dd Br2 54: Ankin A có công thức (C4H7)n .etylvinylete B. CH3-CH=C(OH)-CH3 B.5. 1.2.anđehytaxetic C. propen D.b.3-trietyl-4.cho đất đèn hợp nước C.toluen D.CH3CHO B. vinyletyleste 44: Axetilen + A  vinylaxetat.CH2=CH-CN D.CH3-CHCl2 D.C8H10 D. b<c và a= b-c C. dd Brom C.3.Vậy B là: A.axetilen tham gia phản ứng nhị hợp tạo ra: A.đề hiđrohoá etilen D.propin ta dùng 1 thuốc thử là: A.4. dd HCl 53: Để tách C2H2. propen 52: Để phân biệt propan.Quan hệ giữa a. vinyletylete D.axetilen tham gia phản ứng tam hợp tạo thành phân tử: A.CH3CH2OH D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.CH3COCH3 C. ancoletylic 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin ta được : A.ancolvinylic 45: Axetilen + B  etylvinylete.etylaxetat B.CH3COOH ≡ C-CH3 cộng nước (HgSO4/H2SO4 /80 oC) tạo ra sản phẩm: 37: CH3-C A. 4.C8H14 55: Axetilen được điều chế bằng cách: A.5.dd Br2 .propen.b>c và a= b-c B.ancoletylic B.buta-1.ABC đều đúng 50: Cho axetilen + HCN  sản phẩm A. Số mol CO2 > H2O C.HC ≡ C-CN C.3-trietyl-benzen 42: Axetilen + CH3COOH  (xt) A.c là: A.CH3-CH=CH2-OH 36: Cho axetilen tác dụng với H2O  A.Vậy cấu tạo của A : A.metylacrylat o 43: Etin + C2H5OH (xt .B lần lượt là: A. CH2=CH-CH2-CH2-OH 38: Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ.Vậy A là: A.2.3-trimetylbenzen B. C2H2. A.Vinylaxetilen D. 2.etilen.CH2=CH-OH C.4.2.B lần lượt là: A.C12H21 B.6-trimetyl-1.3-đien B. anđehytaxetic B.etilenglicol D. dd HCl .buta-1.t ) B. dd HCl B.Vậy A là: A. nCO2 = nH2O .C5H8 C. 56: Phản ứng nào của axetilen được dùng trong hàn cắt kim loại? Tổ Hóa Học 35 .6-trimetylbenzen C.Zn D.hexen 40: Propin tham gia phản ứng tam hợp tạo ra sản phẩm: A.etilen.etanal B.CH3CH2CHO B.xiclobuten o 39: Trong điều kiện thích hợp (C.etanol D.3-điol.6-trimetylbenzen D.2.1.nCO2 = nH2O + 1 D.3-điol C.4-trietyl-3. Số mol CO2 < H2O B.propan-1. dd AgNO3/NH3. b>c và a= c-b 48: Cho sơ đồ: C2H2 ABCH3COOH A.ABC đều đúng 49: Cho sơ đồ: CaC2 ABCH3CHO A.1 47: Đốt cháy a mol ankin  b mol CO2 và c mol H2O.CH3CH2CN B.vinylaxetat C.3-đin C. ancolvinylic D. 1.C2H6 ra khỏi hỗn hợp của chúng ta lần lượt thực hiện phản ứng với các chất : A.C ≡ C-CN 51: Cho sơ đồ propin  A + dd KMnO4  B .CH2=CH2 B.etyl.B lần lượt là: A. propan-1.Vậy A có cấu tạo là: A. CH3CH2CH2CHO C.axit axetic D.nhiệt phân khí metan B.5.CH3-CO-CH2CH3 D. etylvinyleste C.CH3-C(OH)=CH2 D. dd NaOH D.3.5-trimetylbenzen D.benzen C.

4 mol H2O.1.Số liên kết đôi D. but-2-in 73: Một hỗn hợp X gồm 1 g propin và 2. AgNO3/NH3 59: Ứng với công thức C6H10 có bao nhiêu cấu tạo ankin? A. 2000oC C. AgCH2-C ≡ CAg. butin D. C. Vậy A.Br2 B. propin C. n ≥ 2.0.đivinyl D. but-1-in hoặc but-2in 74: Đốt cháy hoàn toàn 0.8 g .Giá trị của A là: A.2. propin và petin 71:Ankin A chứa 11. CH3COOH.Vậy B là: A.but-2-in C. CH3-C B. k ≥ 2 B.Số liên kết pi + vòng no 67: Công thức tổng quát của hidrocacbon mạch hở là CnH2n+2-2a. k ≥ 1 C. HCl. Giá trị của a cho biết: A.1000oC B. 68: Cho công thức CnH2n+2-2k. 57: Hàm lượng axetilen trong không khí có thể gây cháy nổ là: A. đốt cháy trong oxi nguyên chất.but-2-in AgNO 3/ NH 3 HCl 63: A(C3H4)  ↓ B → ↓ D B.CHCl2 – CHCl2 B.5% 58: Cách đơn giản để có thể phân biệt etan.B là: A. k ≥ 3 69: A có dạng CnH2n+2-2k.CH3CHCl2 D.7 g ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo 3.Ag D.propin C. n ≥ 1.Cl2 C.V có giá trị là: Tổ Hóa Học 36 . Br2.B là hai ankin đồng đẳng ở thể khí.2.axetilen B.0. k ≥ 1 C.6 g H2O.H2 D. propin và butin D.6 C. k ≥ 2 D.2 mol ankin A rồi đốt hết sản phẩm tạo thành thu được a mol H2O.Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd nước vôi trong lấy dư .thì khối lượng bình tăng 100. CH3-C ≡ CAg.25 D. 4000oC 62: Ankin A pứ với dd KMnO4 /KOH theo phương trình: A + KMnO4 + KOH  CH3COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O Vậy A là: A.3-đien ta dùng 1 thuốc thử là: A. mạch thẳng. CaO. H2.but-1-in B. Br2.11% H về khối lượng.AgCl A.AgCl C.2 mol ankin A  0.5% B.8 B. n ≥ 1.cộng H2 D.7 D. n ≥ 1.cộng nước B.5 B. AgCH2-C ≡ CAg 64: Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là: A. Ứng với ankin thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A.5 75: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A  21.Br2 B. n ≥ 2.Số vòng no B. trong điều kiện thường tỉ khối B so với A là 1. n ≥ 2. axtilen B.675 g kết tủa.but-1-in D. NaOH.H2O.etilen.Số liên kết đôi D.CH2Cl – CH2Cl C.8 60: Để phân biệt but-2-in và buta-1. etin và butin C. Để A là anken thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A. KMnO4 D.H2O.Số liên kết pi hoặc liên kết đôi.3.1. propin C.D lần lượt là: →  ≡ CAg.Số liên kết pi C. n ≥ 2.H2 D. Vậy A là: A. AgNO3/NH3.5% D. H2.đốt cháy trong oxi không khí.Br2. 3000oC D.Số vong no C.Hiđro hoá hoàn toàn 0.Số liên kết pi B.4. C2H2 C. AgCl.etin bằng 1 thuốc thử là: A. C2H2. etin và propin B.5% C. n ≥ 2. k ≥ 2 70:A. tác dụng được với bạc nitrat trong môi trường amonac.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. k ≥ 2 B. Vậy B là: A.6 C.35. Vậy B là: A. but-1-in D. NaOH 65: A (C2H4) + Cl2  sp B (có đồng phân cis – trans).Cl2 C. petin 72:Ankin B có chứa 90% C về khối lượng. k ≥ 0 D.H2O. Giá trị của hằng số k cho biết: A. etin B. AgNO3/NH3 61: Ngọn lửa đèn xì oxi-axetilen dùng trong hàn và cắt kim loại có thể đạt tới nhiệt độ: A. H2 B. Br2.CHCl = CHCl 66: Công thức tổng quát của mọi hidrocacbon là CnH2n+2-2k.

C5H8 D.Công thức phân tử của ankin là: A.5 g và có 47.V.X tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt.But-1-in B.16.2-đien D.but-2-in C.C thu được là: A.Vậy B là: A.Công thức phân tử A là: A.36 lít(đktc).44l 76: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng bằng 50.C3H4 B.V.5kg 89: 1 g ankin A có số C>= 3tác dụng với dd AgNO 3/NH3 dư thu được 3.Vậy CTPT của B là: A.V.C2H2 B.25kg 91: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4  CH2Cl – CH2Cl  C2H3Cl  PVC.72 l CO2 (đktc) và 3.buta-1.6.C3H4 D.C4H6 C.72l B. C5H8 và C6H10 83: Cho 13.2 g hỗn hợp 2 ankin A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. C4H6 và C5H8 D.16.500kg C.không phản ứng với dd AgNO3/NH3 .C2H2 B.13. C5H8 và C6H10 84: A là 1 ankin đứng trước B trong dãy đồng đẳng .4.C5H8 D.C Hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng P.butin-2 86: Cho 1 lượng ankin lỏng ở đk thường vào bình đựng dd AgNO 3/NH3 dư sau phản ứng khối lượng bình tăng thêm 20.13.B lần lượt là: A.44l 77: Đốt cháy hoàn toàn 4 g ankin A  6.35 g kết tủa vàng nhạt.Công thức phân tử của ankin là: A.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng PVC thu được từ 280kg etilen là: A.C được điều chế theo sơ đồ C2H2  C2H3Cl  P.Công thức phân tử của 2 ankin là: A. C3H4 và C4H6 C.36l D.C3H4 B.3 g ankin A chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo 12 g kết tủa vàng nhạt.Hỗn hợp khí gồm 2 g A và 5.6.Vậy CTPT của A là: A.C(hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng C2H2 cần dùng là: A.3-đien 80: Cho 1.C điều chế theo sơ đồ: C2H2  C2H3Cl  P.36l D.B lần lượt là: A.625kg D.25 g kết tủa . C3H4 và C4H6 B.25 kg P.3 mol H2O.4.6 ml H2O(lỏng). C3H4 và C4H6 C.1-butin 79: Đốt cháy hết 5. C4H6 và C5H8 D.V. C5H8 và C6H10 85:Cho1.C4H6 C.55kg D.V.butin-1 D.C  PVC. C5H8 78: Ankin B (mạch thẳng)có tỷ khối đối với H2 là 17.25kg 88: P.but-2-in C.Công thức phân tử của A.Vậy X là: A. buta-1.26kg C.3.C3H4 D.72l B.52 kg D.781.butin-1 D.675 g kết tủa .C2H2 và C3H4 B.13kg B.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là: Tổ Hóa Học 37 .31.Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nườc vôi trong dư thì thu được 90 g kết tủa.C2H2 B.4 mol CO2 và 0.15.C2H2 và C3H4 B.8 mol Br2 .C3H6 C.but-2-in C. C4H6 D.675 g kết tủa vàng nhạt.V có giá trị là: A.C6H10 87: P.C3H6 C.4 g Hiđrocacbon X(CnH2n-2) thu được 0.5kg C.C4H8 82: Đốt cháy hoàn toàn 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng rồi dẫn sản phẩm qua dd Ca(OH)2 dư thu được 50 g kết tủa .4 g B có thể tích 3.but-1-in B.C6H10 90: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C 2H4  CH2Cl – CH2Cl  V. C3H4 C.C Để điều chế 31.3. C4H6 và C5H8 D.but-1-in B.M A <MB phản ứng tới đa với dd chứa 0.4 g. C2H2 và C3H4 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.Vậy CTPT của B là: A.48l C.10kg B.50kg B.C4H8 81: Cho 2 g ankin B chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO 3/NH3 tạo 7.V.6 g hỗn hợp propin và ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 (dư)tạo 3.12.Công thức phân tử của A.48l C.

10g C.C3H6 C.2kg 92: Trộn 300ml hỗn hợp hidrocacbon (X) với 500ml oxi (dư) rồi đốt cháy thu được 750ml hỗn hợp khí và hơi. C4H6 và C5H8 D. Công thức phân tử của X là: A.92% B.2 mol HCl 1. chất khí ở điều kiện thường. Để trung hòa dung dịch A cần vừa đủ dung dịch chứa 0.8% D.C3H6 C. Giá trị của V (đktc) là: A.C2H2 D.C2H2 D.(2a+3b)/5 D.3 B.C4H6 100: Cho a(g) CaC2 + H2O (dư)  V(lit) khí và dung dịch A.C2H6 C. tiếp tục cho qua dung dịch KOH dư còn lại 450ml.Tỉ khối hơi của B đối với A là 1.Số H trung bình của 2 HC trên là: A.18.2.625.(ay+bm)/(a+b) o 105: 50 g đất đèn cộng nước  18. 740mmHg.4g B. mạch dài nhất có chứa 5 cacbon là: A.29% C.Tính giá trị số C trung bình của 2 ankin trên: A.8g CH4 ở 250C. mạch dài nhất có chứa ot61i đa 5 cacbon là: A.C3H6 D. Tỉ khối hơi của A đối với CH4 là 1.B có MA < MB.C4H6 D.C2H2 B. công thức phân tử là C 6H10. tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa.(y+m)/2 B.12 (l) B.2.1792kg C.6 lần thể tích CO2 ở cùng đk.propin B.B lần lượt là: A.5 97: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba.C4H6 và C3H4 103: Cho hỗ hợp gồm 2 ankin C2H2 a mol và C3H4 b mol.B lần lượt là: A.90% B.C3H3Ag C.179.5 98: 0.74 g AgCl.C2H6 C.600o C 101: Cho 20 g CaC2 + H2O(dư) Khí A  4. cháy hoàn toàn tạo 0. A là: A.740mmHg).C2H6 D.Vậy A.propin.3 C.C2H4 B.4.13000 D.5 B.12.96% 102: Đốt cháy 2 ankin A.(ay+bm)/(x+n) D. Giá trị của m là: A. Công thức phân tử của A là: A.48 (l) 2.C2H6 B.02 mol A (chứa C và Ag)ta được 17.11000 B.6 g CO 2 và 5.axetilen.6 C.3kg A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo ra m(g) kết tủa.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.1.5 lít C2H2 (20 C.C2H2 B.4 D.2g C .(2a+3b)/(a+b) 104: Cho 2 HC CxHy(amol) và CnHm (b mol).68 g benzenBiết hiệu suất phản ứng tạo → benzen là 60%. phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 2.ay+bm C. công thức phân tử là C 6H10.B kế tiếp thu được V hơi H2Ogấp 0.95% 106: Phân tích 0.Công thức A.axetilen C.Hiệu suất 100%(có tạp chất).Độ tinh khiết đất đèn là: A. Giá trị của a bằng: A.C4H2 96: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba.C3H6 93: A(C4H2) có chứa 1 liên kết đơn C – C .propin.3. A là: A.C3H4 B.4 D.Công thức phân tử của A là: A.propin D. Cho 2. C3H4Ag D. 2. C3H4 và C4H6 C. C3H2Ag2 107 Cho 2 ankin A.butin Tổ Hóa Học 38 .35.C2Ag2 B.3 mol H 2O.2a+3b C.13050 94: Đốt cháy hoàn toàn 100ml A(CxHy) trong một lượng oxi vừa đủ thu được 500ml hỗn hợp khí và hơi.2800kg D.1mol A(CxHy). Công thức phân tử của A là: A.94% D.92% C. Làm lạnh hơi còn lại 300ml (các thể tích khí đ ở cùng điều kiện).24 (l) C.12000 C.C4H2 95: Đốt cháy hoàn toàn 1 chất hữu cơ A chỉ thu được sản phẩm gồm CO 2 và H2O.7g A có thể tích bằng thể tích của 0.6.8g D.C2H2 và C3H4 B.Butin 99: A(CxHy).2 B.C2H4 C.butin.28kg B.36 (l) D. Làm lạnh hỗn hợp còn lại 650ml.% tạp chất có trong đất đèn là: A.

68. Tính chất vật lý: Benzen và đồng đẳng là những chất không màu. C2H3 BENZEN LÝ THUYẾT I.C2H2 D. -SO3H… ưu tiên thế vào vị trí m Tổ Hóa Học 39 . propin) có tỷ khối hơi so với hidro là 21. M có giá trị là: A.4g hỗn hợp X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua dd bạc nitrat trong môi trường amoniac.4g B. Ctpt A là: A. đồng phân. -NH2.Đốt cháy hết 0. 20. -OCH3… ưu tiên thế vào vị trí o và p Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –NO2.1 mol X thu được tổng khối lượng CO2 và nước là: A.04% D. 32 C.1g kết tủa.Chẳng hạn benzen có hại cho sức khỏe. III. 48 D.8g D. kqk 110: Hỗn hợp X (propan. kqk 109: Dẫn 17.2. 80%-20% B.96g C. 16 B. 25%-75% C. 18. %V của propin và but-2-in lần lượt là: A.6g 111:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp X ( etin và 1 hidrocacbon A) thu được 2 lít CO 2 và 2 lít nước ở cùng điều kiện. 16. -COOH. -OH.96%-31.Phản ứng thế H trên vòng benzen: H Br Phản ứng halogen hóa: CH3 + Br2 Fe + HBr CH3 Br + HBr + Br2 Fe o-bromtoluen 41% CH3 + HBr p-bromtoluen Br 59% Phản ứng nitro hóa: H NO2 HNO3 H2SO4 + H2O CH3 NO2 CH3 o-nitrotoluen 58% CH3 HNO3 H2SO4 p-nitrtoluen 42% NO2 Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –CH3. 18.1g hỗn hợp X gồm but-1-in và but-2-in lội qua bình đựng dd Brom dư. danh pháp: Đồng đẳng của benzen có công thức chung: CnH2n-6 (n ≥ 6) Benzen có đồng phân về mạch cacboon II. Thấy có 44. propen. Đồng đẳng.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 108: Dẫn 8. thấy có m gam dd brom bị mất màu. không tan trong nước. benzen và toluen có mùi thơm nhẹ. C2H6 B. Tính chất hóa học: 1. C2H4 C.

p.p.p. Phản ứng oxi hóa: -Benzen không làm mất màu KMnO4 -Toluen làm mất màu KMnO4 CH3 + 2KMnO4 t0 COOK + 2MnO2 + KOH + H2O -Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-6 + STIREN Công thức phân tử: C8H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: -Stiren làm mất màu dd brom: -Cộng với hidro: H2C CH3 + H2 t0. t0 xiclohexan -Cộng clo: Cl + 3H2 ánh sáng Cl Cl Cl Cl Cl hexancloran 4.xt H H2 C C n NAPHTALEN Công thức phân tử: C10H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: Phản ứng thế: Br + Br2 xt.xt -Phản ứng trùng hợp: HC CH2 n t0.Phản ứng cộng: -Cộng hidro: + 3H2 Ni.Phản ứng thế H trên nhánh: 0 CH3 + Br2 t CH2Br + HBr 3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2. t0 + HBr 1-bromnaphtalen Tổ Hóa Học 40 .xt +3H2 3n −3 O2  → nCO2 +(n-3) H2O 2 C CH2 H Br Br C CH2 H C CH2 H Br2 H2C CH3 t0.

D.propylbenzen B.2 C.A là: A. t0 tetralin 3H2 xt.etylbenzen C. metyl. t0 decalin BÀI TẬP 1. (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là: A.etyl.1.etylbenzen 7. 1.C9H12 C.metylbenzen D.p-xilen D.1 B.4-para C.3 D.2 mol CO 2 .metylbenzen B.4 13. C12H18 11.6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.o-xilen B.5-đimetylbenzen 6.m-xilen C.vòng benzen B.gốc ankyl 9.(1). B.(3) và (4) C.Một ankylbenzen A (C12H18)cấu tạo có tính đối xứng cao.(2) và (3) D. CH3C6H2C2H5 có tên gọi là: A.2.CnH2n+6 . 1.Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.C10H14 D.5-tri etylbenzen B.gốc ankyl và 1 benzen D.(2) và (4) CH3 CH3 5.i-propylbenzen D. Ankylbenzen là HC có chứa A. n>=3 C.3-meta D. 0. p-CH3C6H4C2H5 (2). CnH2n-6 .5-ortho 10. C6H5C2H3 (3).1.p-metyl.n-propylbenzen C. A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n.(1) và (3) C. Cho các CT : H (1) (2) (3) Cấu tạo nào là của benzen: A.6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mp của 6 C C.(2). o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là: A.(1) và (2) B. n>=6 B.4-tri etylbenzen C. Đốt cháy 16. CnH2n-6 . C7H8 có số đồng phân thơm là: A. 1. vị trí 1. n=<6 D.(3) và (4) D.2 g 1 chất hữu cơ (A) thu được 1. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.9 mol H2O.1.2. Cho các chất C6H5CH3 (1). CnH2n-6 . (2) và (3) 3. 2.p-etyl.(1).6-hexaetylbenzen 12.2.gốc ankyl và vòng benzen C.(2) và (3) B. Trong phân tử benzen: A.2 gọi là ortho B. n>=6 4.C8H10 B.1. Cho cấu tạo sau:Có tên gọi gì sau đây: A.5.(1) .4.Công thức phân tử của A là: A.3. 150 < MA < 170.đimetylbenzen 8.1. Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen: A.3-tri metylbenzen D. Công thức phân tử của A là: Tổ Hóa Học 41 . Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang NO2 HNO3 H2SO4 t0 + H2O 1-nitonaphtalen Phản ứng cộng hidro: 2H2 xt.(1).3.

Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B.–OCH3.Benzen + H2 (Ni. etyl benzen B.C9H12 D. Các chất benzen.Khó hơn. -NO2 C.C6H5CH=CH2 Ni .–CH3.Cộng vào vòng benzen B. Cấu tạo của A là: → A.Thế ở nhánh.6 B. cấu tạo có tính đối xứng cao.Dễ hơn.-CnH2n+1.Cumen D. vinyl benzen D. B.C6H8 C. toluen.Tác dụng với dung dịch KMnO4 D.p-C6H4Cl2 C.Stiren C. 3. -OH B.Tác dụng với Cl2 (as) C.Benzen + HNO3 /H2SO4(đ) 27. metyl benzen C. Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A.Toluen B.C6H5CH2CH=CH2 D.và plà: A. t0) C. Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A.Không có phản ứng xảy ra B.C6H6Cl6 D. Tác dụng với dung dịch Br2 20.Phản ứng khó hơn benzen. ankyl benzen 30. Để phân biệt benzen. ưu tiên vị trí meta D.Không tan trong nước D.t o 28. toluen. Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng: A.Phản ứng dễ hơn benzen. -NO2 C.C6H5Cl B. B là: → A.1.Thế ở nhánh.1.m-C6H4Cl2 Ni . ưu tiên vị trí meta C.n – propyl benzen C. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen C.C6H6 < C6H5CH3 < C6H5C2H5 C.Xilen 26. Vậy A là: A.Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ 18. So với benzen.C3H4 B. -OH.iso. tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen 21.CnH2n+1. B + 3H2  etyl benzen. Vậy A là: A. -SO3H 25. Tính chất nào không phải của benzen? A.t o 29. A + 4 H2  etyl xiclo hexan. 3 – trimetyl benzen B. stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: Tổ Hóa Học 42 . etyl benzen có nhiệt độ nóng chảy: A.C6H6 > C6H5CH3 > C6H5C2H5 D.7 C. -COOH.–OCH3.Dễ hơn. Dãy các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí o.Không màu sắc B. -COOH.propyl benzen D. iso-propyl benzen còn gọi là: A.8 D.bằng nhau B.Không mùi vị C. COOH D.–NO2. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen B. Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen A.9 15.Tác dụng với Cl2 (as) 19. ưu tiên vị trí ortho 23. Một ankylbenzen A có công thức C9H12. C12H16 14.Benzen + Br2 (dd) D.–NO2. -SO3H 24.Dễ hơn. dễ dàng hơn CH4 22.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.Thế vào vòng benzen. -COOH D.C6H5CH2CH3 B.C6H6 < C6H5CH3 = C6H5C2H5 17. 2. khó khăn hơn CH4 D. 5 – trimetyl benzen 16.C6H5CH3 C.Phản ứng khó hơn benzen.–CH3. Dãy gồm các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí mlà: A. nóng ta thấy: A. dễ dàng hơn C.Benzen + Cl2 (as) B. Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3/H2SO4 (đ). tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen D.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B.Tác dụng với dung dịch KMnO4. Tính chất nào không phải của toluen? A. t0 D. toluen + ddHNO3/H2SO4 (đ): A.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ) C. Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen? A.

CH2=CHCl C.Hex-1-en.nitro hoá C.C9H14BrCl C. Dd thuốc tím không mất màu B.Phenyl B.benzyl Cl Cl Tổ Hóa Học 43 .benzen B.tam hợp etilen 47.dd HCl 46. Dd brom bị mất màu B.Làm nhiên liệu D. Phản ứng chứng minh tính chất no.đóng vòng n-hexan D.Dùng trực tiếp làm dược phẩm 38.có ánh sánh khuyếch tán C.C6H6 + CH3Cl → B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd) 31.n-hexan D.Tổng hợp monome C. C6H8 C.3 C. C6H6 + Y  etyl benzen + HCl. Benzen + X  etyl benzen.t o 36. Khó tham gia phản ứng cộng C. Có kết tủa trắng D. dd AgNO3/NH3 C. Vậy A là: → A. Để phân biệt được các chất Hex-1-in.không no của benzen lần lượt là: A. lắc rồi để yên? A.cộng.tam hợp propin 49.brom hoá 44.cộng D.cộng B. Vậy Y là: → A.Brom (dd) B. Sủi bột khí C. Phản ứng nào không điều chế được Toluen? AlCl3 .dd [Ag(NH3)2]OH D.khử H2 của xiclohexan C. C8H10 D.t o A. Tính chất nào không phải của benzen? A.2 B.Dễ thế B.metyl benzen C. Phản ứng Benzen tác dụng với clo tạo C6H6Cl6 xảy ra trong điều kiện: A.đóng vòng benzen C. C.dd HCl 45. có bột Fe xúc tác B . dd AgNO3/NH3 B.Vinyl C.metyl xiclo hexan B. Ứng dụng nào benzen không có: A. Có khí thoát ra D. C9H12 43.CH3CH2Cl D. Hiện tượng gì xẩy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen.axetilen B.anlyl D. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen? A.tam hợp axetilen B.CH2Cl–CH2Cl B. Dể phân biệt dể dàng Hex-1-in. Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là: C2H5 C2H5 C2H5 C2H5 Cl Cl A.khử H2.KMnO4 (dd) D.Bền với chất oxi hóa D. Dd brom không bị mất màu 32.có dung môi nước D.p-xilen 39.vinyl benzen D.có tên gọi là: A. D. Dd thuốc tím bị mất màu 33. khử H2.4 D.CH2=CH-CH2Cl 37.Toluen.Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A.Br2 (Fe) C.có dung môi CCl4 48.etyl clorua D.dd Brom C. dd Brom B. 41.C10H16 B. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ A. Vậy X là A. C7H12 40.Kém bền với các chất oxi hóa xt .khử H2 metylxiclohexan D. Gốc C6H5-CH2. Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen: A.Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen A. B.Hiện tượng gì xảy ra khi nung nóng toluen với dd thuốc tím? A.5 42.dd KMnO4 D. Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế Benzen: A.cháy.C8H6Cl2 D.n-heptan 35. A  toluen + 3H2.C8H10 B.t o 34.benzen ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A.etan xt .etilen C.Khó cộng C.metyl xiclo hexen C.thế.Làm dung môi B.cộng.

etyl axetilen D.(6) Cumen Dãy gồm các HC thơm là: A. C7H8 D.đimetyl axetilen 53. C8H10 C. Cho các chất (1)benzen . C10H14 62.cao su buna B.10 và 6 C. C10H14 D.thức phân tử A là: A.C6H8 C.brombenzen C.C. C9H12 D.C6H6 B.hexacloxiclohexan.8 và 4d D.giá trị của n và a lần lượt là: A. Benzen  A  o-brom-nitrobenzen. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.C12H16 60. Công thức phân tử của A là: A.(3).3-đien tạo ra sản phẩm là: A. B là: 65.benzen. (3)xiclohexan.B và C đều đúng H 2 SO4 d → B + H2O. o-ClC6H4CH3 D. 1 mol Toluen + 1 mol Cl2  A .(CH)n B. p-ClC6H4CH3 C. C9H12 B. C8H10 C.B và C đều đúng.tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức. đồng đẳng của benzen thu được 20. C8H10 C.59.A và B lần lượt là: A.to C.65kg C. C2H2  A  B  m-brombenzen . C6H6 C.metyl axetilen C. Đốt cháy hoàn toàn 10.Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây: A.Đối với naptalen .10 và 7 D. benzen D. 66. A là: → A.1. Đốt cháy hoàn toàn 1.giá trị của n và a lần lượt là: A.hexacloran.(C4H7)n 68.cao su isopren 58.(C2H3)n C. A có chứa 1 vòng benzen.axetilen B.nitrobenzen .(4) B.8 g H2O (lỏng).(1).Công thức của A là: A. p-đinitrobenzen D.3. C10H14 D.5-trimetylbenzen . nitrobenzen. C8H8 B.(5).4 và 8 54.15kg 61.Công thức nguyên của A là: A.56kg B. brombenzen 57.8g A (CxHy)  10.1.82 kg benzen.10 và 8 55.(6) D.cao su buna-S D. 8 và 5 B.16 lít CO 2 (đktc) và 10.1. Công thức phân tử của A là: A. A tà 1 hợp chất vòng được tạo thành từ sự trùng hợp axetilen. C10H14 D.dd KMnO4 D. C9H12 67.(4)hex-5-trien.Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là: A.(6).C9H12 59.brombenzen C.Công thức của A là: A.nitrobenzen B.16 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là: A. C4H4 69. Đốt cháy hoàn toàn hơi A(CxHy) thu được 8 lít CO2 và cấn dùng 10. Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1.(2). C9H12 as 64.56kg D.8g H2O. (2) toluen.(C3H4)n D. (2).6.Ni. Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.3 g A(CxHy) 0.Đối với stiren . C7H8 B. Cho phản ứng A  1.(6) C.A là: → A. (1).8 ml H2O (lỏng). C7H8 B.m-đinitrobenzen B. (1).16 lít CO2 (đktc) và 10. Đốt cháy 10.10 và 5 B.9 g H2O .dA/kk là 3. (5)xilen.5 và 8 C.dd NaOH 51.Cho benzen vào 1 lọ đựng Cl2 dư rồi đưa ra asáng .(4) trung / hop 52.clobenzen. Đốt cháy hoàn toàn 0.khí H2 .dd Br2 B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 50. C8H10 C.o-đibrombenzen 56.1 mol CxHy thu được 20.C3H4 B.cao su buna-N C. Đốt cháy hoàn toàn 12 g chất hữu cơ A .aminobenzen D.hexaclobenzen.(5) .C8H10 D.(3).5 lít oxi.(5. nitrobenzen B.6g CO 2.C9H12 D.benzen .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5. C7H8 B.(2).Công thức của CxHy là: A. C10H14 63. A có công thức phân tử là C8H8 .8g một ankyl benzen A thu được 39.Công thức phân tử của A là: A. o-đinitrobenzen C.C8H8 C.1 mol A tác dụng tối đa với: Tổ Hóa Học 44 .C6H5CH2Cl B. 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ to A.

16g B. n-propylbenzen B. C7H8 D. 18g B. Khối lượng axitbenzoic thu được là? A.B:ankin D. Khối lượng kết tủa tạo thành là.108 g H2O.xiclohexin 76. C3H6 C. Đun nóng 2. 3.3.5g C.03g C.3g C. sản phẫm thu được cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. 1 mol brom B. 3. 46g C.một đồng đẳng của ankin benzen.50% C.4 g CO 2 và 0.Lượng stiren chưa bị trùng hợp là: A.123g 79. Dùng 39gam benzen điều chế toluen.C2H2 B. A:ankin . H=80%.52% D. Cho 1.Trùng hợp 3 phân tử A thu được chất B là đồng đẳng của benzen.7g D. 1.Vậy A là: A.p-etyl. chất khí ở điều kiện thường 4. 4 mol brom 70. Công thức phân tử của A là: A. 5g C.Đốt cháy hoàn toàn một lượng stiren sinh ra 1. 1.39 gam benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc. 1.3g B. 5.50g B.4 mol H2.5trimetylbenzen 72. 0. Đốt cháy 1 mol ankylbenzen thu được 6 mol nước. C3H4 và C9H12 D. dư và lắc mạnh thu được một chất lỏng nặng màu vàng nhạt(nitrobenzen).Tỉ khối hơi của A đối với oxi(d) thoã mãn điều kiện 3<d<3. 107g Tổ Hóa Học 45 .Công thức phân tử của A là: A.26g C. 12. 5.7g 82.6 gam benzen tác dụng hoàn toàn với clo có xt bột Fe.hexađiin D.2 g stiren đã bị trùng hợp 1 phần tác dụng vừa đủ với dd chứa 0. C4H6 D. Vậy số mol CO2 là? A.A:ankylbenzen.A.48 lít khí A ở đktc tác dụng vừa đủ với 0. Khối lượng stiren đã phản ứng là: A.25% B. 1.Cho 0.C8H8 C.9 g H2O. 3. 0. Khối lượng brom đủ để phản ứng hết với 1. 1 mol brom C. Stiren tác dụng với dd nước brom dư tạo thành 1.615g D. 5.396 g CO2 và 0.5g 80. Khối lượng sản phẫm tạo thành là: A. 12. 4 mol H2. C6H6 B.1 gam khí CO2. Vậy A là: A.2 g CO2 và 3. A. 28.562% brom về khối lượng. 1 mol HC A(C6H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol nA : nAgNO3 = 1:2.C6H6 77.30g D.17g 84. 92g D. 78g B.3 g chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4.6gam toluen.metylbenzen C.Đốt cháy hoàn toàn 4.75% 71.iso-propylbenzen D.1.C4H4 D.1g D. C2H2 và C6H6 C.05g 83.hexađien C. 6mol C.0125 mol brom.Một hidrocacbon A có hàm lượng C trong phân tử 90. 1 ankylbenzen A(C9H12). 3 mol H2. A là 1 HC mạch hở . 1.tác dụng với HNO3 đặc (có xt H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất .Công thức phân tử của A và B lần lượt là: A. C6H6 73Cho m g HC (A) cháy thu được 0.5.73g B.B đều là ankylbenben C. 12mol D.15g C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.02g C. 3 mol B. 1. Cho 15.A. 22.3 mol H2.8gam naphtalen tác dụng với axit nitric và axit sunfuric tạo thành 1-nitronaphtalen. 0.62g 85.CTPT của A là: A. 3 mol brom D. 9mol 78.32g D. 40g B.57%.Tam hợp A thu được B. 6. Cho a g chất A(CxHy) cháy thu được 13. 35g D. Khối lượng toluen đã tạo thành là: A.Lượng clobenzen thu được là (giả sử chỉ có một sản phẫm thế) A.Khối lượng chất lỏng là: A.C3H6 và C9H8 B.2-dibromphenyletan.6g D.benzen B.04g stiren là: A. 0.06g 86. 0. 0. B:ankylbenzen* 74.325g B.3 gam toluen với dung dịch KMnO4 thu được axitbenzoic. 3. C9H12 81. C8H10 C.B đều là ankin B.6 g H2O.4 mol Brom tạo ra sản phầm B chứa 85. C2H6 B. 1.A và B thuộc dãy nào sau? A. C9H12 và C3H4 75.

CF2Cl2 dùng trong máy lạnh D.C 8. Ankyl clorua B. Metylen clorua. Số đồng phaan của dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H9Br là: A. Benzyl clorua C.Thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH CH3-CH2-Br + NaOH t → CH3-CH2-OH + NaBr Tổng quát: R-Br + NaOH t → R-OH + NaBr 2. 1.Khái niệm. Thể tích không khí ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0. 2 B. danh pháp: 1. Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dd NaOH tạo thành hợp chất CH3CHO. CHCl3. 3 C.B. 2.35g kết tủa. Dẫn xuất của halogen nào D. 3 C. Axit hóa dd brom bằng axit nitric sau đó thêm vào dd một lượng dư bạc nitrat thấy có 14.Tên hợp chất X là: A. Phân loại: -Dẫn xuất flo. clo.Thì lượng benzen thu được là: A.5 4. Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hoàn toàn 5. 26g B. đồng phân. Etyl clorua D. 84 lít B.6 lít axetilen ở đktc.4 D.1. 1. Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I của chất có công thức phân tử C4H9Cl là: A. Phản ứng tách hidrohalogenua: CH3-CH2-Br + KOH C H → CH2=CH2 + KOH + H2O  OH t IV. 13g C. C2H5Cl D. C2H3Cl C. 82 lít D. CFCl3.5 5. 83 lít DẪN XUẤT HALOGEN LÝ THUYẾT I. Tính chất vật lý: III. 52g 88. 6. 2 B. 5 9. Số lượng nguyên tử halogen C. clorofom dùng làm dung môi C.brom… -Dựa vào gốc hidrocacbon: + Dẫn xuất halogen no + Dẫn xuất halogen không no + Dân xuất halogen thơm -Bậc của halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon II. 2-clo-2-metylpropan D. Cấu tạo của gốc hidrocacbon B. 1.công thức phân tử của X là? A.4 D. CH3Cl B.Dẫn xuất halogen của hidrocacbon được phân loại dựa trên cơ sở nào? A.1 mol benzen là: A. 2-clobutan 2. 2 B. Khái niệm:Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử hidrocacbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen. Số đồng phân mạch hở( kể cả đồng phân hình học) của chất có công thức phân tử là C3H5Cl là A. ClBrCHCF3 dùng gây mê trong phẩu thuật B.1-tri cloetan 6.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 87. Tính chất hóa học: 1. Teflon dùng làm chất chóng dính 3. Dẫn xuất halogen bậc II là: A.Đun sôi 6. cả A.2-dibrometan B. C3H7Cl 7. Ứng dụng: BÀI TẬP 1.45 gam một dẫn xuất monoclo X trong dd NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn. Ứng dụng nào sâu đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng? A.1-dibrometan C. 4 D. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2-CH-CH-CH3 là: 0 0 2 5 0 Tổ Hóa Học 46 . 3 C.5g D. 74 lít C. phân loại.

1. CH3CH2CH=CHCH2CH3 C. CH2=CH-CH2F D. 2-metylbut-2-en B. 3-metylbut-1-en C.Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis. Phản ứng tách nước Tổ Hóa Học 47 . hiện tượng gì xảy ra? A.Phản ứng thế nhóm –OH -Tác dụng với axit vô cơ 2C2H5OH + 2HCl  → 2C2H5Cl + H2O 4.Phản ứng thế H của –OH: 2C2H5OH + 2Na  → 2C2H5ONa + H2 2. đơn chức bậc III -Ancol no. danh pháp 1.Phản ứng đặc trưng của glixerol: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  → [C3H5(OH)2]2Cu + H2O 3. Không có hiện tượng 12. đơn chức bậc I -Ancol thơm. Tên gọi khác 10.4-diclo-3-metylbuat C. C6H6-CH2-Cl C. Danh pháp: + Tên thông thường: Ancol+tên gốc hidrocaacbon+ ic + Tên thay thế: -Chọn mạch dài nhất có nhiều nhánh nhất và có nhóm –OH làm mạch chính -Đánh số từ phía gần nhóm –OH nhất -Tên: Tên hidrocacbon tương ứng+vị trí (-OH) + ol II. Chất nào là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. Tính chất hóa học: 1. Phân loại: dựa vào gốc hidro cacbon và số lượng nhóm –OH trong phân tử -Ancol no.3-diclopentan D. CH3-CO-Cl 14.đồng phân. Xuất hiện kết tủa vầng D. CHCl=CHCl B. Cl2CH-CF2-O-CH3 D. 3-metylbut-1-en D. Định nghĩa: Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no. Đồng phân (CnH2n+1OH) có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức 4. 2.trans là: A.Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. 2.3-diclo-2-metylbutan B. CH3CH=CBrCH3 11. Cl-CH2-COOH B.phân loại. CH2=CH-CH2-Br B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3Cl A. đa chức bậc I -Ancol no. CH3-CH2-Mg-Cl D. đơn chức bậc I 3. 1. đơn chức bậc I -Ancol no. 2-metylbut-1-en 13. Tính chất vật lí: Từ C1-C12 là chất lỏng. III. Xuất hiện kết tủa trắng C. ClBrCH-CF3 C. Sản phẫm chính của phản ứng tách HBr của CH3-CH-CH-CH3 là: CH3Cl A. đơn chức bậc II -Ancol no. Khí thoát ra màu vàng lục B. Định nghĩa. đa chức bậc II -Ancol không no.Nhỏ dd bạc nitrat vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl lắc nhẹ. C6H6Cl6 ANCOL LÝ THUYẾT I. từ C13 trở lên là chất rắn Do liên kết hidro giữa các phân tử nên các ancol có nhiệt độ sôi cao.

Nhóm chứa C. Glixerol C.C 2. Tùy bậc cacbon mà cac ancol bị oxi hóa tạo rra sản phẫm gì D. Vị trí nhóm chứa D.CH3-CH2-CH2-OH C.Mg D. Nhận định nào không đúng khi nói về ancol có công thức cấu tạo: (CH3)3-C-OH A. H SO C2H5 -OH  → C2H4 + H2O  170 C . H SO C2H5 -OH + HO-C2H5 140  → C2H5OC2H5 + H2O   170 C . Glixerol có thể phản ứng với chất nào? A. 3 C. Oxi hóa hoàn toàn các ancol tạo ra CO2 và nước B.Phản ứng oxi hóa: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo andehit: C2H5 -OH + CuO t → CH3-CHO+ H2O + Cu Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton CH3-CHOH-CH3 + CuO t → CH3-CO-CH3 + Cu + H2O Oxi hóa hoàn toàn tạo CO2 và H2O 2 4 0 2 4 0 2 4 0 0 0 CnH2n+1OH + 3n +1 O2 t → nCO2 + (n+1) H2O 2 0 IV. Các ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etilic là những chất không màu D. Số đồng phân rượu của C3H7OH là: A. Rượu etilic là hợp chất hữu cơ. Dd KMnO4 D. 2 B. H SO CnH2n+1 -OH  → CnH2n + H2O  5.H. Dd brom B. Cả A. CuO. Điều chế: từ anken hoặc tinh bột.5 Tổ Hóa Học 48 . ngoài ra còn có SO2 và CO2 có thể dùng chất nào để loại bỏ SO2 và CO2 ? A. Các câu sau. NaCl C. Dãy chất nào đều phản ứng được với etilic? A.O B. 4 D. (CH3)2-C(OH)-CH2-CH3 8. HBr. Dd KOH C. CH3OCH3 7. Do rượu etilic có C. Cu(OH)2 D. Là ancol bậc 3 B. Andehit fomic 5. Cả A. Etilen glicol nặng hơn nước và có vị ngọt C. phân tử chứa các nguyên tố C. CuO. Cho biết ancol nào tách nước tạo ra một anken? A. Chất có công thức phân tử C2H6O chỉ là rượu etilic D. CuO.B.C 9. CuO 0 6. Dùng Cu(OH)2 để nhận biết chất nào? A.B. 3 C. Cả A.Ancol etilic B. Đimetylete D. HBr B.C 4. NaOH B. CH3-CHOH-CH2-CH3 B. Rượu etilic có công thức phân tử là C2H6O C. C2H5OC2H5 D. Có tên thay thế là ancol isobutylic C. C2H4 C.H nên khi đốt cháy tạo râ CO2 và nước 12. Dd K2CO3 10. HBr. 4 D. Tất cả các ancol bị oxi hóa tạo thành andehit hoặc xeton C. đường Bài tập 1. Câu nào không đúng? A. NaOH. Số đồng phân rượu của C4H9OH là: A. Câu nào sau đây không đúng? A. (CH3)2-C(OH)-CH3 D.B. Có tên gốc chứa là 2-metylpropan-1-ol 3. Na. Cả A. Ancol có những loại đồng phân nào? A. Butan-1-ol tan vô hạn trong nước B. C2H5OSO3H B. Khi thực hiện phản ứng tách nước rượu sinh ra etilen.5 13. Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140 C thu được sản phẫm chính là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C . Na. câu nào sai? A. K2CO3 11.D D. 2 B. Mạch cacbon B. HBr C.B.

Để phân biệt 3 rượu trên ta dùng thuốc thử nào? A. C3H7OH.C 27. propan-1. C3H7OH và C5H11OH C. 2-metylpropan-2-ol 19. Vậy hai rượu đó là: A. Na B. CnH2n+2-2zOz 21. 2-clo-2-metyl butan C.2-diol. Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B. cả A. 10 B. HO-CH2-C6H5 D. Cả A. CuO. CH3COOH C. Ancol isobutilic có công thức cấu tạo nào sau: A. Cu(OH)2. Na D. CuSO4 khan C. Kết luận nào sau đây về rượu đã cho là đúng? A. CH3-CH2-CH3 D. Cả A. nóng D. t0 C. Có các rượu CH3OH.B. t0 15. Đun hỗn hợp 5 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. H2SO4 đặc. CuSO4 khan 24. Na B.1. đơn chức C. Rượu có một liên kết đôi.3-diol. Pentan-1-ol C. t0 C. H2SO4 đặc. Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic lẫn nước ta có thể dùng chất nào sau đây? A. Cho glucozo lên men rượu B. Số ete thu được là: A. Rượu no. Na C. CuO. Dùng làm dung môi hữu cơ C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 14. CH3-CH2-CH2-CH2-OH CH3 CH3 20. Rượu có một liên kết ba.ta thu được hai chất hữu cơ ở thể khí. Ứng dụng nào sau đây không phải của rượu etilic? A. Na B. Rượu thơm 25.glixerol. 1. Rượu etilic có lẫn một ít nước. Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic 23. 1-clo-2-metyl butan 28. t0 D. CnH2n-2O D. Đề hidrat hóa 2 rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm CH2. CaO B.C 16. 11 C.Chọn cặp chất sau để nhận biết các chất trên? Tổ Hóa Học 49 . Dùng chất nào sau đây để phân biệt các rượu? A. có thể dùng chất nào sau đây làm khan rượu? A. Pentan-3-ol D. nung nóng 22. Dùng làm nhiên liệu D. CH3OH và C3H7OH B. 1-clo-3-metyl butan B. CH3-CH2-CH-OH B.B. CH3-CH2-O-CH3 18. C2H3OH và C4H7OH D. C2H5OH và C4H9OH 26. Công thức chung của rượu là: A. Iso-butan-2-ol D. 14 17. Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 1:1.Cho 3 chất sau: xiclopentanol. KMnO4 D. Pentan-2-ol B. pent-4-en-1-ol. Cu(OH)2. (CH3)3-C-OH có tên là gì? A.B. 12 D. t0 D. Sản phẫm chính của mono clo hóa isopentan là chất nào sau đây A.C 29.1-dimetyletan-1-olC. Cho andehit axetic hợp nước có xúc tác niken. 2-clo-3-metyl butan D. Trong các chất dưới đây chất nào là ancol? A. Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etilic? A. C2H5OH. propan-1. Rượu nào sau đây khi tác nước chỉ thu được sản phẫm chính là pent-2-en A. đơn chức B. CnH2nO C. đơn chức D. C6H5-OH B. CH3-CH-CH2-OH CH3 CH3 OH C. Cho etilen tác dụng với axit sunfuric loãng. CnH2n+2O B. Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm C.1-dimetyletanol B. Cho 3 rượu: propan-1-ol.

CH3-CH2-CH2-Br và H2O B.lượng lớn hơn có thể gây tử vong. Dd Brom. Ancol Benzylic 32. 2-metylbut-1-en B.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. Khi cho ancol etylic tan vào trong nước thì số loại liên kết hidro có trong dung dịch là: A. CH2=CH=CH2-OH D. CH3-CH=CH-OH C.3g D. Đốt cháy hoàn toàn 7. Cu(OH)2 C.Cu(OH)2 D.3-metylbut-1-en C. CH3-CHOH-CH2-CH2-OH D.11g hỗn hợp C3H7OH và C4H9OH thu được 15.3. Công thức cấu tạo của propan-1. Công thức thu gọn của A. 1 B.3-metylbut-2-en 40.C 37. Na C. 1.6g 46. 1. Cho biết sản phẫm tạo thành khi nung nóng C3H7OH với hơi HBr? A. Để phân biệt ancol anlylic và ancol propylic ta dùng hóa chất? A. CnH2n+1OH 39. Ancol amylic D. 8.chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cùng có thể gây mù lòa. Dd brom. Phản ứng 1 xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2 B. C4H9OH và C5H11OH D. C2H5OH vàC3H7OH B. II C. Cu(OH)2 B. Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng 31. Nhận xét đúng là? A. C2H5OH vàC3H7OH B.HO-CH2-CHOH-CH3 35. Cho hỗn hợp 3 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 1. Cho 3. ta dùng? A. Cu(OH)2 43.diol là: A. 2 C. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop và Zai-xep D. Cu(OH)2 41. AgNO3 D. CH3OH 36.1g nước.35gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 0.B là: A. Dd Br2 B.3g B. Oxi hóa ancol bằng CuO thu được andehit. CnH2n+2-x(OH)x B. Ancol no đơn chức tách nước theo: A. C3H7OH và C4H9OH C. I B.56 lít H2 (đktc). CuO. 8. 4 34. thì ancol đó là ancol có bậc: A. HO-CH2-CH2-CH2-OH C.Để phân biệt ancol đơn chức và ancol đa chức có ít nhất một nhóm OH kề nhau. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7. Ancol không no đơn giãn nhất là: A. Ancol metylic C. A. Cho biết sản phẫm chính của phản ứng khử nước của:(CH3)2CHCHOHCH3 A. 3 D. cả A. Hỗn hợp các chất chứa Na có khối lượng là? A. CnH2n+2O C. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop B. CH3-CH2-CH3 và HOBr 42. Công thức thu gọn của A. Etylclorua C. HO-CH2-CH2-Br và CH3-CH2-Br C. AgNO3 D. 5. Phản ứng 2 xảy ra mạch liệt hơn phản ứng 1 C.2g C.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng.85g 45. Br-CH2-CH2-CH2-OH và H2 D.84 lít CO2 (đktc) và 8. NaOH. Dd Brom B. 6. Công thức nào là công thức của rượu no mạch hở? A. Cả hai thí nghiệm đều xảy ra phản ứng như nhau D. Thực hiện hai thí nghiệm sau TN 1: Cho từ từ Na vào ancol etylic TN 2: Cho từ từ Na vào nước.12 lít hidro ở đktc. Quy luật chuyển điện tử từ nhân benzen 38. C4H9OH và C5H11OH D. C5H11OH và C6H13OH 44. đơn chức A. H2SO4 đ. Chất nào sau đây rất độc. đơn chức A. Glucozo D. Giá trị m là? A. 3. CnH2n+2Ox D. IV 33.2-metylbut-2-en D. Ancol etylic có thể điều chế từ: A. 2. HO-CH2-CHOH-CH2-OH B.84 gam CO2 và m gam nước. Ancol etylic B.B. Quy tắc Zai-xep C. CH2=CH-OH B. CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 50 .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Etylen B. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no.48g C. III D. C3H7OH và C4H9OH C.73g D.H2SO4 đ 30. Dd thuốc tím C.55g B. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no.B là: A.

Br. C4H9OH C.8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 5. 12.B là? A. Cho 15. Sau phản ứng thu được 10. 25g B. Đốt cháy hoàn toàn 4.5g chất rắn . Giá trị của m là: A.92g một ancol đơn chức A thu được 0.C sai 52.8 gam D. Trong đó Br chiếm 58. Đốt cháy hoàn toàn 0. Đốt cháy hoàn toàn một rượu đơn chức A thu được 4.52 C. CH3OH và C2H5OH 55. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X: A. Công thức phân tử A là? A. thu được 111.56 B. C4H8O 62.CH3OH D. C3H8O3 C. CH3OH và C2H5OH D.6 gam B.4 mol B. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C.4g H2O.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.2 mol C. C3H7OH và C2H5OH B. 11. C3H7OH B.7 g H2O.12 lít hidro ở đktc. C4H12O4 56. Số mol mỗi ete là? A. C3H7OH và C4H9OH C. C2H6O2 D. C4H9OH C. CH4O C. mạch hỡ X có CTTN là (CH3O)n . thu được 21. Đun nóng 132. Cho 6. 40g 49.896 lit CO2 và 1. C2H5OH 50. Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra hợp chất hữu cơ Y. C6H13OH C. Giá trị của a là? A. Công thức phân tử của A là? A. CH3OH và C2H5OH B.25 59.08g H2O. C4H9OH và C5H11OH D. đơn chức A. Cho 118. Kết quả khác 53. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no.3g rượu B là hai rượu no. Khối lượng Na cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 80 gam ancol etylic? A. C3H7OH B. 2 60.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng.7 gam chất hữu cơ A (A chứa một nguyên tử Oxi). thu được 24. C3H7OH và C4H9OH 61.B.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng hết với Na. C3H5OH và C4H7OH D. Công thức phân tử của 2 ancol trên là: A. 45g D. Cả A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47.6gam C. 96. C2H6O B.8 mol D. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được 1 anken duy nhất. C2H5OH và C3H7OH C.Công thức phân tử của A là? A.4% khối lượng. Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức . Công thức thu gọn của A. CH3OH D.8g H2O. tỷ khối hơi của X so với Y là 1. C3H8O3 Tổ Hóa Học 51 .6g H2O.44g hỗn hợp 2 ancol tác dụng hết với K thấy thoát ra 1. Công thức phân tử của X là: A.đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na thu được 1. C3H5OH và C4H7OH D. 4 C. 5 B.6 lit CO2 (ở đktc) và 5.6 C. C6H5OH 48.36 58. C2H6O C. C2H5OH vàC3H7OH B. Công thức phân tử của A là: A. 2. 12.68 D. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. Ancol no. CH4O D.24 B. Hai ancol đó là: A. 91. 5. C2H5OH và C3H7OH C. Đun nóng ag hỗn hợp hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C.Công thức A. 93. 35g C. Thu được 13. CH3OH và C2H5OH B.4g CO2 và 3. Cho 7. 0.3gam 54.đa chức . Công thức phân tử của X là : A. C7H7OH D.6 gam nước và 72g hỗn hợp 3 ete . C2H6O2 D. CH4O B.6428. 3.6g rượu A và 2.6 lít H2 (đktc). Giá trị V là: A. 1. 0.2g Na.H. C3H7OH và C4H9OH C. Một rượu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B có chứa C.2 g CO2 và 2. C3H8O B.2g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. 0. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. C5H11OH B.B là: A.22 D.9g chất rắn và V lit khí H2 (ở đktc) . Cho hỗn hợp gồm 1. 95. 3 D.8g hỗn hợp rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C.792 lit H2 (ở đktc) và thu được m gam muối khan. mạch hở. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6g hỗn hợp gồm ba ete và 1. 16. C3H7OH và C4H9OH 57. C2H5OH 51.

2 mol CH3OH và 0. C2H5OH và C3H7OH B.B đồng đẳng kế tiếp .1 mol C3H7OH D.12g muối khan . A: C2H5OH và B: C3H7OH B.Biết B có tỷ khối đối với không khí < 3. 0.2 mol C2H5OH và 0. Đốt cháy hết 1 phần cần 26.2 mol X cần 10. 0. A: CH3-CHOH-CH2OH và B: HOCH2CH2OH 72. X là một ancol no. CH3OH và C3H7OH 73. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no.B trong đó số nguyên tử C ở B nhiều hơn ở A là 2 . 0.Đốt cháy A hoặc B đều thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng : 0 mH O 2 mCO 2 = 27 .15 mol C2H5OH và 0. KMnO4. 0. .12 mol C2H5OH và 0.48 lit D. 0. mạch hở. 0.2 mol C2H5OH B.Công thức phân tử và số mol của A và B là: A.1 mol CH3OH và 0.2 mol CH3OH và 0.laïnh B .đơn chức A.B là: A.B là:  →    A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 63.36 lit khí (đktc) . 0. 0.Anken này làm mất màu 0. Đốt cháy hàn toàn một ancol no.1 mol CH3-CHOH-CH2OH .12 mol C2H5OH D. 6. 0. Công thức phân tử và số mol A. C2H4(OH)2 B.1 mol C3H7OH C.B đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 15. 0. C3H8(OH)2 C.1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.6g hỗn hợp X khi bị khử nước hoàn toàn cho ra 7g hỗn hợp 2 anken .05 mol X cần 5. A: C2H5OH và B: HOCH2-CH2OH C. 0.2 mol CH3-CHOH-CH2OH B.B đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau .170 → A . C4H10O2 C.1 mol C2H5OH 70.Một hỗn hợp X gồm 2 glicol A.2g CO2 (biết R2 = R1 + 14) .1 mol C3H7OH B. Công thức phân tử của 2 ancol là: A.Công thức 2 rượu là: A.đơn chức A.4g CO2 . C3H6(OH)2 66. Đốt cháy hoàn toàn 0.Lấy 10. 0.1 mol Cu(OH)2 . mạch hở X thu được H2O và CO2 với tỷ lệ mol tương ứng là 3:2.24 lit B. 0.1 mol CH3OH và 0.2 mol C2H5OH và 0.12 mol C2H5OH B. 0.2 mol CH3-CH2-CHOH-CH2OH D. 0.1 mol CH3OH và 0.08 mol CH3OH và 0.đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na đủ thu được 3. 0. 0. Công thức phân tử của X là: A.36 lit C. 0.72 lit 64.2 mol C3H7OH 69. 2. C3H8O2 D.B có cùng số nguyên tử C chia thành 2 phần bằng nhau .1 mol C2H5OH D. Cho 2 hợp chất A (CxHyOz) và B (Cx Hy Oz ) . CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 52 . C3H5(OH)3 D. Cho 2.Đốt cháy 0.6g oxi.1 mol ete thu được 13.CTPT và số mol của A. C3H7OH và C4H9OH C. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no A. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no.08 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. C2H5OH và C3H7OH B.2 mol C3H7OH C.18 mol C4H9OH C.Công thức phân tử và số mol của A và B là: A.2 mol CH3OH và 0.Khi khử nước bằng H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C chỉ thu được 1 anken .1 mol C2H5OH và 0.6g CO2.B trong X là: A.72 lit khí H2 (đktc) Phần II tác dụng đủ với 0. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức.08 lit O2 (đktc) . .2g cho tác dụng với Na dư thu được 3. CH3OH và C2H5OH D.1 mol CH3OH và 0. A: C2H5OH và B: CH3CHO D.Biết anken tác dụng với KMnO4 tạo ra MnO2 và C2H2n(OH)2 .1 mol C3H7OH D.Từ A có thể điều chế B qua 2 phản ứng 44 A H SO4.4 lit dung dịch KMnO4 1/3M .Phần I tác dụng với Na dư thu được 6.1 mol C2H5OH và 0. 4. Công thức của X là: A.15 mol C3H7OH 67. thu được hơi nước và 6.2 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. Một ete R1-O-R2 được điều chế từ khử nước hỗn hợp 2 rượu R1OH và R2OH . đơn chức A thu được 4.02g hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức . Công thức của A.2 mol C3H7OH C.Đốt cháy hoàn toàn 0.88 lit O2(đktc) Công thức cấu tạo và số mol mỗi chất trong 1 phần là: A. C2H6O2 B. 0. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no. C3H8O3 65.12 mol CH3-CHOH-CH2OH C.đơn chức A.1 mol C2H5OH và 0. Thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy A là: A. 71.05 mol C2H5OH và 0.05 mol C4H9OH B.2 mol C2H5OH 68. 3. 0.

Mặt khác X tác dụng với lương dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lương chất rắn giảm 1.44g kết tủa. 5 C. C2H5OH. Có bao nhiêu đồng phân C5H12O mà khi tác dụng với CuO.035 → mCuO = 0.05g B.92 B. C4H8 D. Công thức phân tử của X là: A.28g D. thấy khối lượng Y. C2H4 B.8g 78. thu được chất Z.344 lit CO2 (đktc) và 1. CH3OH và C2H5OH B.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 . CH3OH. OHC-CH2-CHO C. 6 D. CH3CH2CH2CH2 OH 84. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no.64 C. Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO(đun nóng) sinh ra một sản phẫm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỷ khối hơi của Y so với H2 là 29). C3H6 C.52 B. C3H7OH và 0.2gam. C4H10O2 và 7. Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối hơi so với H2 là 15. 7 82.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1. Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0. CH3-CH(OH)-CH3 B.Cho 2.Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 12. CH3OH và CH3CH(CH3)OH D. Giá trị của m là: A.32 D. C4H7OH và 0. C4H9OH và C5H11OH 74. Cho một anken X tác dụng hết với H2O (H+. C5H10 81. đồng thời khối lượng bình đựng nước ban đầu tăng 4.80 = 2.56)g .đun nóng tạo sản phẩm (giữ nguyên mạch C) có phản ứng tráng gương ? A.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn 2. C2H5OH.Cho lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19. CH3-CO-CO-CH3 D. 0.168lít D.76g X tác dụng với Na dư thu được 0. Cho ancol X tác dụng với Na dư thấy số mol khí thu được bằng số mol X tham gia phản ứng . t0) được chất hữu cơ Y.44g H2O.8g C. 3.56 → n = 0.45gam( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ). đơn chức đi qua bình đựng CuO dư đun nóng .5.52 Tổ Hóa Học 53 .336lít B. 4 B.672lít 80. 0.Công thức cấu tạo cuat Y là: A. CH3-CH2-CH2OH 77.96g kết tủa. sau phản ứng thu được 2. C3H8O3 và 1.52gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ.2g và thu được 2.30g C. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no.76g X bằng CuO . X tác dụng với Na dư cho khí H2 có số mol bằng số mol của X. Cho m gam một ancol no.46 76.70g 79.672 lit khí (đktc). C3H8O2 và 7. C2H5OH và CH3CH2CH2CH2 OH 83.6g Hướng dẫn : ∆ m = mO = 0.Cho 2.Giá trị của a là: A. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A. 0.mạch hỡ. 2. Cũng cho một lượng X như trên tác dụng với HBr vừa đủ. Công thức phân tử của X là: A. OHC-CH2-CH2-CHO B.035.nung nóng thu được hỗn hợp anđehit.đơn chức. CH3-CH(OH)-CH2-CH3 C. CH3-COH-CH3 D.336lít C. Công thức phân tử của hai ancol và thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc lần lượt là: A. Công thức phân tử của X và giá trị m là: A. C3H8O2 và 1. 0.mạch hỡ M.35g D.CH3OH và CH3CH2CH2OH C.76g X tác dụng với Na dư thu được 0. Cho 1. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn .28 D. CH3CH(CH3)OH D. 0. C2H5OH B. C3H5OH.7g chất hữu cơ đa chức Y . 5.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C.28 C. C2H5OH và 0. OHC-CO-CH3 75.Công thức cấu tạo M là: A. Z thu được khác nhau 9. 0. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng .56g B. C3H7OH và C4H9OH D. 1. 2. 1.18gam chất rắn.đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X thu được 1.Công thức của 2 rượu là: A.32g .672 lit khí (đktc). C3H7OH và 0. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y.CH3CH2CH2OH C.

Đun nóng a gam một ancol X với H2SO4 đặc ở 1700C được olefin. C3H6O và C4H8O B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol X. C3H5OH và C4H7OH D. Phần I đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẫm cháy chỉ gồm CO2 và H2O dẫn lần lượt đi qua bình đựng H2SO4 đặc và bình đựng Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 2. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thu được 1.24 lit B. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm các olefin. Đốt cháy hoàn toàn một rượu X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol là 3:4. 31.05 94.Y là: A. C4H9OH và C5H11OH Tổ Hóa Học 54 .6g H2O.1g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.Chia X thành 2 phần bằng nhau. 32. C2H5OH và C3H7OH C.24 lit CO2 (đktc) Phần II thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4 đặc.6 lit khí (đktc) . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 7:10.3g C. kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng m gam. C3H8O2 B. Khối lượng muối thu được là : A.48g D.4g và hỗn hợp hới thu được có tỷ khối hơi đối với H2 là 15.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 85. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẫm cháy đi chậm qua dung dịch nước vôi trong dư. 4. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức. 3 D.4g B. 2 89.Hai ancol cần tìm là: A.Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là: A.9g D. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ thuộc cùng dãy đồng đẳng.32g B.5. Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. C3H7OH và C4H9OH D.15 D.Khi đốt cháy Ythì tổng khối lượng CO2 và H2O sinh ra là: A.kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. 24.kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 5.76g B.16g và bình 2 có 7g kết tủa. 6. 2. 2.76g CO2 . 1. CH3OH và C2H5OH B.224 lit C.2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau.4g H2O. CH3OH và C2H5OH B. 16.6g chất rắn. 0. Hai ancol đó là: A.49g 90.3 mol CO2 và 0. 0. 0. 3. C3H5OH và C4H7OH 88. 29.6g hỗn hợp ba ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 22.2g hỗn hợp 2 ancol tác dụng vừa đủ với K thu được 5. C4H8O2 91. Giá trị m là: A. ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm hai anken.15g D. 2. C2H6O và CH4O 93.Y là đồng đẳng kế tiếp thu được 0.thuộc cùng một dãy đồng đẳng thu được 70.Giá trị của a là: A. C2H6O và C3H8O C.25 mol hỗn hợp A tác dụng với Na dư thu được chưa đến 0. 39. C3H8O D. CH3OH và C2H5OH B. 1.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức của X là: A. Cho 20.C3H8O3 C. Giá trị m là: A.2g C. 12. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được một anken duy nhất.2g D. Phần II cho tác dụng với Na dư thì thể tích khí thu được là: A.6g C.5g C.40. 4 C.15 mol H2.72g 87.2g Na thu được 24.6g B. 1. Cho 10. 0. C2H5OH và C3H7OH C. 10.5g 97.6 lit CO2 (đktc) và 5. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là: A. C3H6O2 và2 D.Cho a gam X qua bình đựng CuO dư nung nóng (H=100%) thấy khối lượng chất rắn giảm 0. 6.5g chất rắn.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.425 mol H2O. Chia hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Phần I đem đốt cháy hoàn toàn thu dược 2. Cho 15. C3H7OH và C4H9OH 96. Đun 27. 0.Mặt khác cho 0.3 B. phân tử X chỉ có một loại nhóm chức. 2.4g CO2 và 39. 5. Công thức của X.2 C. Công thức của 2 rượu lần lượt là: A.25g 95. 0.28g 92.56 lit D. 5 B.12 lit 86.75g Na thu được 15. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5.2g D. 23g B.67g C.

Cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi do ở cách các electron π của vòng benzen chỉ một liên kết δ nên tham gia liên hợp với các electron π của vòng benzen làm mật độ electron duy chuyển vào vòng benzen.70g PHENOL LÝ THUYẾT I.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. Tính chất vật lí: Phenol là chất rắn không màu. Định nghĩa: Phenol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. -Liên kết C-O bền hơn nên không cho phản ứng thế nhóm –OH . Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng . 2.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 . II. 1.4.35g D.56)g . Phân loại: Có hai loại là phenol đơn chức và phenol đa chức OH phenol OH CH3 o-crezol OH rezoxiol OH OH OH catechol 3. Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi ps xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0. III. 2.30g C. Kết quả: -Liên kết –O-H trở nên phân cực hơn làm cho H linh động hơn. Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol. 5. C3H7OH và C4H9OH 98. 0.Tính axit yếu: C6H5OH + NaOH  → C6H5ONa + H2O C6H5ONa + CO2 + H2O  → C6H5OH + NaHCO3 2.Định nghĩa.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1. 1. 3.05g B. Tính chất hóa học: 1. Điều chế: Từ benzen Tổ Hóa Học 55 .6-tribromphenol có kết tủa trắng. Phản ứng thế ở vòng benzen: OH Br + 3Br2 Br OH Br + 3HBr 2. C2H5OH và C3H7OH D. -Mật độ electron trong vòng benzen tăng lên nhất là ở vị trí o và p làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn so với benzen và đồng đẳng.8g C. không tan trong nước lạnh.28g D. phân loại.6g 99. 0. dùng để nhận biết phenol OH + 3HNO3 H2SO4 O2N OH NO2 + 3H2O NO2 3. tính chất vật lý: 1.tan trong nước ở nhiệt độ 660C. 2.56g B. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A. rất độc.Giá trị của a là: A.

Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol thấy hiện tượng gì? A.9375g D. Na2CO3. Từ benzen điều chế ra phenol B. 0. 6 B. Chỉ do nhân benzen đẩy electron D. Hỏi có bao nhiêu chất phản ứng? A.và p-. dd brom B. dd brom. Quỳ tím không đổi màu D.4 D. 34. phenol dễ dàng phản ứng với dd brom ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng. Na. Na C. D. Chỉ do nhóm OH hút electron B. 0. 4 9. Khác với benzen. Chỉ do nhân benzen hút electron C. B. Oxi hóa cumen thu được phenol D.B. 8 D. 4.Cho lần lượt các chất C2H5Cl. dd brom B. Nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng B. Na2CO3. 7 C. Một hiện tượng khác 3. Cu(OH)2 C. Cả ba phương pháp trên 6. Nước brom bị đậm màu hơn D. Hai Chất C.Có bao nhiêu chất ứng với công thức C7H8O vừa tác dụng với Na. C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng.Trong công nghiệp phenol được điều chế bằng cách nào? A. dd brom. dd brom. Một chất B. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt. Dược phẫm C. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3 C.4 C. 2 C.Thuốc thử để phân biệt glixerol. 1.Hãy chọn câu phát biểu sai? A. 42. 0. NaOH D. 13. 1.2.Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với dd brom? A. 1 B. Do nhóm OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o. C2H5OH. Cao su D. Quỳ tím hóa đỏ B. kqk Tổ Hóa Học 56 . 34. vừa tác dụng với NaOH? A. 3 D. dd NaOH D. HNO3. NaOH B.Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 14. Na D. HCHO.phenol.75g B. Na C. Cả A.208 lít B. 8. Na.Để phân biệt phenol và rượu benzylic ta dùng thuốc thử nào? A. A.3 lít C. HCHO. etanol. natriphenolat.dd brom.Cho các chất sau 1. CH3COOH. Không chất 5.1g phenol tác dụng với HNO3 đặc. Cả A. 3.Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol xảy ra hiện tượng gì A. B.C 11. NaOH. phenol là? A. dd brom. C 12. Cu(OH)2.benzylic. Tơ sợi 7. Chất dẻo B.Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C8H10O biết các đồng phân đều có vòng benzen và đều tác dụng được với NaOH.35g C. Sủi bọt khí C. 9 14. A.Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào? A.2 10.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang BÀI TẬP 1.glyxerol. Ba chất D. Quỳ tím hóa xanh B.35 lít D.Thể tích dd thuốc tím 1M cần thiết để oxi hóa hết 27g p-crezol trong môi trường H2SO4 là? A.quỳ tìm 4. Quỳ tím hóa hồng 2. 1 B. xt H2SO4 đặc. 2. Chất nào tác dụng được với NaOH? A. 3. kqk 15. Tách từ nhựa than đá C. NaOH.Phenol tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A. HNO3.

CH3COOH. 3 C. 2 B.9g B.Cho 0. dd NaOH D.Công thức C7H8O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A. danh pháp: 1. ANDEHIT I. ancol benzylic.94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M.1g chất X(X đồng đẳng của phenol đơn chức). 3.95gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử.Y là: A.B.Y là 2 phenol liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa đủ với 0. thơm.5 22. 23.Tên gọi của OH CH3 là: A. CH3COOH C. 2 B. Na B. cho chất này tác dụng với dd brom thu được 17.B đều sai. E. CTPT của X.Trong số các tính chất sau.4 D. C2H5C6H4OH hoặc (CH3)2C6H3OH B. Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 9. NaOH B. NaOH. C6H5OH C. 3 C. (CH3)2C6H3OH 19. C6H5OH và C2H5C6H4OH B. Tính axit yếu B. Quỳ tím 17.5 21. Cả A.9g C.4 gam phenol tác dụng hết với HNO3 là: A. HCl. phân loại. Tất cả các chất trên 24.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 16. Phản ứng cộng: i Cộng hidro: CH3CHO + H2  N → C2H5OH . p-crezol B.5 lít dd NaOH 0.Cho 31 gam hỗn hợp X. Br2. III. dd Brom C. Danh pháp: -Tên thay thế: Tên hidrocacbon tương ứng+ al H H2 H3C C C CHO CH3 3-metylbutanal -Tên thường bằng tên andehit+ tên axit tương ứng II. 2. không no. Định nghĩa. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhản là: A.C sai 20. Tính chất vật lí: các andehit tan tốt trong nước và trong dung môi hữu cơ. 40ml 18. 10 ml B.6M.4g ANDEHIT A. CH3COOH D.Cho các chất: phenol. Phenol phản ứng được với chất nào? A.B. HCl. 23. Na. Công thức của X là: A. 20 ml C. Định nghĩa: Andehit là hợp chất hưu cơ mà trong phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. (CH3)2C6H3OH và CH3C6H4OH D. Giá trị của V là: A. Na. Cả A. stiren.Trong số các chất sau: Dung dịch Br2. tính chất nào không phải là của phenol? A. C6H5Na D. Tính baz yếu 23. rất độc D. 24g D. CH3C6H4OH C. cả A.4 D. Tạo kết tủa trắng với brom C. Na. C6H5ONa B. 30ml D. Br2. C6H5OH và CH3C6H4OH C.t 0 Tổ Hóa Học 57 .Một dung dịch có chứa 6. NaOH. Tính chất hóa học: 1. 22. Phân loại:Có ba loại andehit na. C2H5C6H4OH D. 4-metylphenol D. 3-metylphenol 26.Công thức C8H10O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A. Khi cho phenyl clorua tác dụng với NaOH đậm đặc ta thu được: A.C 25.

5-etyl-3-metylhex-1-al B. KMnO4 C.t → 2CH3-CHO  B. Số đồng phân của andehit này là: A. xử lí hạt giống D. 4 B. 6 D. Oxi hóa metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt B.5 3. Tổng hợp phẫm nhượm C. XETON (=C=O) Giống andehit: 0 0 0 0 H3C C CH3 O +H2 Ni.t → 2R-COOH  Andehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.5-đimetyl-hept-1-al D.t → HCHO + H2O  t + 2CH2=CH2 + O2  x. H3C CH3 CHO H2 C H3C C CHO H3C CH C CH3 H2 H2 C. H2.t0 H H3C C CH3 OH CH3 CH CH3 Điều chế từ ancol bậc II và cumen BÀI TẬP 1. Điều chế + R-CH2-OH + CuO t → R-CHO + Cu + H2O t + CH4 + O2  x.Andehit fomic có ứng dụng nào sau đây? A.Andehit propionic có công thức cấu tạo: O C H2 C O CHO H2 C A. AgNO3/NH3 4. H3C B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2.4 8. 2 C. H2. Chất sát trùng.3 C.Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất HCHO trong công nghiệp? A. 3. 3 D.Cho andehit có công thức phân tử C6H12O. 5. Oxi hóa metan nhờ xúc tác NO C. Điều chế dược phẫm B. Na. 2-etyl-4-metylhex-6-al 2. IV.B 6. D. qua một phản ứng ta điều chế được chất: Tổ Hóa Học 58 .Cho CH3CHO phản ứng được với những chất nào? A. H2O B.5-đimetylhept-7-al C.Từ metan. Sản xuất thuốc trừ sâu 7. dd brom.Từ metan điều chế andehit tối đa qua bao nhiêu phản ứng? A. Phản ứng oxi hóa: HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 +4Ag R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → R-COONH4 + 2NH4NO3 +2Ag t 2R-CHO +O2  x. 3. CuO. Cu(OH)2 D. O2. 1 B. Thủy phân CH2Cl2 trong môi trường kiềm D. Cả A.Cho công thức C2H5 CH H3C C H2 CH3 CH C H2 CHO tên thay thế của andehit đã cho là: A.

CH3. NaHSO3 B. hai chức. dung dịch AgNO3 trong NH3. đơn chức. 12.1 mol X (có tỷ khối hơi só với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. 22. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu. Tổ Hóa Học 59 . B. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0. B. C. Cu(OH)2/NaOH D. Khi cho 0. anđehit axetic. etanal và metanal.24. 20. đơn chức. no. vòng no. 1. thu được 43. H. B. người ta điều chế HCHO bằng phương pháp A. khử HCOOH bằng LiAlH4. etanal và propanal. 15. Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C2H3O. Cả A. D. C. 4 chức.Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. (CH3)2CH-CHO. oxi hoá CH3OH (Cu. 3 chức. 2 chức. anđehit fomic. C8H12O4. B. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc). C. CTCT của X là A. HCHO B. 5. C. đơn chức.Chất nào phản ứng với andehit axetic cho kết tủa màu đỏ gạch? A.94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức. C6H9O3.C A. Giá trị của V là A. Cu(OH)2.344.t0 11. 16. B. axit fomic. D. D. thu được 4.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (h = 100%). no. kiềm hoá CH2Cl2. 4. tạo ra 10. nhiệt phân (HCOO)2Ca. B. D. D. 17. O) phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. D.8 gam Ag. dung dịch HCl. dung dịch NaOH. hai chức. C.32 gam Ag (h = 100%). propanal và butanal. AgNO3/NH3 C. mạch hở (khác HCHO) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. Cho 0. C. B. 18. no. CnH2n-4O2. Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5H10O là A. 0. CTPT của X là A. 3. Công thức tổng quát của anđehit no. B. tO). thu được a mol CO 2 và 18a gam H2O. 21.4-dietylpentanal B. hai chức mạch hở là A. B. CnH2nO2. etanal và metanal.24 gam Ag. Cho 1. Tên gọi của X là A. Đốt cháy một hỗn hợp anđehit là đồng đẳng. C. C. 2. C. X thuộc loại anđehit A. Tên gọi của 2 anđehit là A. C4H6O2.B. C. 19. 14. butanal và pentanal.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. etanal và propanal.02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no. 2-metyl-4-etylhexanal D. D.112. 3-etyl-3-metylhexanal C. CH3-CH2-CH2-CHO.2g Ag. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3. D. CnH2n-2O2. Trong công nghiệp. C. D. B. 2-metyl-5-oxoheptan 10. Oxi hoá 2.672. CH3CHO 9. CTPT của hai anđehit là A.Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO . đơn chức. D. C. B. 2.CH2-CHO.2 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C. KMnO4. B. Hai anđehit đó thuộc loại anđehit A. D. anđehit acrylic. 0. C6H5-OH D. butanal và pentanal. CnH2n+2O2. propanal và butanal. không no có một nối đôi. CH3-CHO. C2H3O. Cho 2. D. 6.Tên gọi của công thức đã cho là: C2H5 H3C C C2H5 H2 C C2H5 C H CHO C. 13.54 gam H2O. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là A.

2 gam Ag. etanal và metanal. propanal và butanal. Hiđro hoá X được Y.7. D. 85. oxalic. 3. 1 anđehit không no và 1 anđehit thơm. 5.8. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng hết với Na thu được 0. D. acrylic. 37. Cho p gam X tác dụng với dung dịch AgNO 3trong NH3 dư thu được 25. D. 1. (CH3)2CH-CHO.6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag. B. C. Cho 7. Khi cho 3. CH3-CH2-CH2-CHO.4 gam H2O.D. D. Tên gọi của anđehit ban đầu là A. tO). HCHO. D.2 gam anđehit X mạch hở bằng phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư rồi cho lượng Ag thu được tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 3. đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3 thu được 21. B.36 < m < 1. 4-clo–3-metyl butanal. 151. Cho 0. etanal. 27.48 lít khí CO2 (đktc). 1-clo–2-metyl butanal.53 < m < 1. 21. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni. Đốt cháy hoàn toàn 19. C3H6O và C4H8O. nếu oxi hoá thành axit (h = 100%). 28. B. C. 73.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. B. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni. D. Giá trị của m là A. thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh. 24. C. 26. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO. 14. rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. 2 anđehit no.4.8 gam Ag. Giá trị của m là A.6.2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu được 17. D. B. Phần trăm khối lượng HCHO trong hỗn hợp B là A. Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). C. B. B. to). Tổ Hóa Học 60 . 31.792 lít NO2 ở 27o C và 740mmHg. CH3CH(OH)CHO. 1.53. CTCT của A là A. 34. biết 0. D. 2 anđehit không no.17%. 1 anđehit no và 1 anđehit không no.92 gam Ag. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6. B. 26.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4. Cũng lượng hỗn hợp đó.2 gam một anđehit no.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 23. C. CH2O và C2H4O.8. CH4O và C2H6O.6. B.67 < m < 2. 75. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Tỉ khối hơi của Y so với X là m.44%.6 gam Na. B.87%.32 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10.83%. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni. D.6) gam Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). C.25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21.5 gam H2O. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. butanal. D.36 < m < 1. là đồng đẳng kế tiếp.6 gam CO 2 và 4.Chuyển hoá hoàn toàn 4.2. fomic. 2.to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu được 2 rượu no. Tên gọi của X là anđehit A. mạch thẳng. B. propanal. Nếu cho 9. butanal và pentanal. 1. B. X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO. Khi oxi hoá p gam X bằng O2 thu được (p+1. C. C. metanal. 33. Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. 30.6 gam Ag.2 gam hỗn hợp 1 rượu đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (h=100%). Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO313.6.67. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. C. (CH3)2CH-CH2-CHO. 2-metylenclorua butanal. C3H8O và C4H10O. Oxi hoá 53. Khoảng giá trị của m là A. Tên gọicủa 2 anđehit trong X là A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4.92 lít khí CO2 (đktc) và 14. 1.56%. 29. Danh pháp IUPAC của X là A. axetic. C. 32.67. Hỗn hợp X gồm A.375V lít H 2(đktc). 3-metyl-4-clobutanal. 1. thu được hỗn hợp Y. Công thức phân tử của 2 anđehit trong X là A. C.33. etanal và propanal. đun nóng thu được 43. 25.

but-2-in. 37.D. axetilen. Định nghĩa. AXIT CACBONXYLIC LÝ THUYẾT I. etilen. C.t x t. CH3CHO. C2H5CHO. C. 36. etilen. HCHO. độ tan các axit giãm theo chiều tăng của phân tử khối. HCHO. CH3CHO. 5 2. phân loại. no. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. 38. B. D. đơn chức. B. D. Điều chế:  mengiam→ CH3COOH + H2O   C2H5OH + O2 xt 2CH3CHO + O2  → 2CH3COOH 2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O2  xt. Danh pháp: Axit + Tên hidrocacbon tương ứng+oic II.Phản ứng thế nhóm –OH CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O IV.t CH3OH + CO   → CH3COOH  BÀI TẬP 1. Công thức của anđehit là A. anđehit fomic. đa chức 3. mạch hở -Axit thơm. axit fomic.Số đồng phân của C5H10O2 là: A. đun nóng. but-1-in. đơn chức. B. vinylaxetilen. Trong phản ứng tráng gương. 4 C. không no có một nối đôi. đơn chức.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. no. 2. danh pháp 1. CH3CH2CHO. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O (biết b = a + c). Cho 6. Định nghĩa: Axit cacbonxylic là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. Tính chất hóa học: 1. III.6 gam một anđehit X đơn chức. C. 35. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. D. 3 B. đơn chức. CH2=CHCHO.OHC-CHO. đơn chức.24 lít khí NO duy nhất (đktc). Pân loại: -Axit no. axetilen.2 Tổ Hóa Học 61 .t0 D. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. C. hai chức. anđehit axetic. không no có hai nối đôi. Khi oxi hoá 2. D. C2H3CHO. p→ 4CH3COOH + 2H2O  . đơn chức -Axit no.+ H+ -Tác dụng với kim loại đứng trước hidro 2CH3COOH + Ca → (CH3COO)2Ca + H2 -Tác dụng với oxit kim loại 2CH3COOH + CaO → (CH3COO)2Ca + H2O -Tác dụng với bazo 2CH3COOH + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2H2O -Tác dụng với muối 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 2.Tính axit -Quỳ tím hóa đỏ: CH3COOH CH3COO. anđehit axetic. mạch hở -Axit không no. B.HCOOH không tác dụng với chất nào? 0 0 H2SO4. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO 3 thoát ra 2. Tính chất vật lí: Axit fomic tan vô hạn trong nước. CH3CHO. một phân tử X chỉ cho 2 electron. mạch hở tác dụng với lượng dư AgNO 3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. propin.

C 12. Cu(OH)2 5. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH3-(CH2)3-COOH 7. Tác dụng với AgNO3/NH3 và Na2CO3. Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất? A.B 4. Axit acrylic C. Axit 3 chức C. CH3-CH(OH)-COOH D. Axit oxalic 18. Mg B. NaOH C. Andehit propionic C. CH3-(CH2)16-COOH D. Axit-2-metylpropionic B. Lên men giấm B.B. X là chất lỏng.Axit-3-metylbutanoic 6. Axit nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH2=C(CH3)-COOH C. Đi từ metanol và cacbon với xúc tác và nhiệt độ thích hợp H3C H C CH3 H2 C COOH D. Công thức cấu tạo nào sau đây là của X? A. C6H5OH và CH3OCH3 D. Axeton D. Na2CO3 D. Axit iso-butyric 17. Chưng khan gỗ C. HCl B. Axit propionic 16.Trong phòng thí nghiệm axit axetic được điều chế bằng cách nào? A. Axit propionic có công thức cấu tạo nào? A. CH3CHO 8. HOOC-CH=CH-COOH C. CH2=CH-COOH B. Axit axetic D. Axit-2-metylbutanoic C. CH3COOH C. Cả A. CH3-COOH D. không màu có khả năng làm đổi màu quì tím. Ag 10. HOOC-CH2-COOH 13. CH2=CH-COOH B. cả A. Khi rượu để lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây? A. NaCl C. CH3CHO và C2H5OH B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Cu(OH)2 C. Chất có tên là? A. Axit-3-metylbuta-1-oic D. Axit 2 chức chưa no B. Axit đơn chức no 9. Lên men giấm C.Có thể dùng dd AgNO3/NH3 để phân biệt cặp chất nào? A. Trong công nghiệp người ta điều chế CH3COOH bằng phương pháp nào sau đây? A. Axit fomic B. Axeton D. Chất nào sau đây là axit strearic? A. thu được số mol CO2 và nước bằng nhau. Axit 2 chức no D. Oxi hóa ancol etylic D. CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH 14. Tổng hợp từ n-butan D. HCOOH D. Axit lactic B. Chỉ dùng một chất nào dưới đây là tốt nhất để phân biệt dd axit axetic (giấm ăn 5%) và dd nước vôi trong? A. CH3-(CH2)14-COOH B. Axit axetic C. dd AgNO3/NH3 3. CH3-CH=CH-COOH D. CH2=CH(CH3)-COOH C. Chất nào tác dụng được với NaHCO3? Tổ Hóa Học 62 . Oxi hóa andehit axetic B. NaOH B. CH3-CH2-COOH C. CH3-CH2-CH2-COOH B. Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào? A.B. NaCl 11. Chất nào sau đây là axit metacrylic? A.C 15. HCOOH và CH3COOH C. HCHO B.Axit đó là axit nào sau đây? A. Propan-1-ol B. Cả A. quì tím D.

Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 . Thành phần định tính 21. B. D. CH3 – CH2 – COOH . B. CnH2n+1-2kCOOH ( n ≥ 2). axit acrylic. 31. Axit không no. 4. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl B. 32. C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là A. axit 5 – etyl – 2 – metyl hexanoic. D. Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol.B 19. Tổ Hóa Học 63 . D. C. D. D. B. HOC – CH2 – CHO. HCOO CH = CH2. 25. CH3 – COOH (III). C. tất cả đều sai. II → I → IV → III. đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon có công thức phù hợp là A. Phản ứng tráng gương C. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. CH3 – CH2 – COOH. C. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. 23. C. axit đơn chức không no. Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng A. 26. 20% → 30%. C2H2 (IV). 22. Hợp chất CH3 – CH2(CH3) – CH2 – CH2 – CH(C2H5) – COOH có tên quốc tế là A. dung dịch Na2CO3. Phenol B. 5. dung dịch AgNO3/NH3. B. Andehit fomic C. A là A. 29. Y lần lượt là A. 10% → 20%. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. tất cả đều không phản ứng. CH2 = CH – COOH. D. CH3COOH 28. 27. metyl fomiat D. Phản ứng thế với các ion kim loại hoạt động D. D. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. HCOOCH2 – CH3. Trung hòa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH.C 20. B. Phản ứng với bazo B. phenolat natri. HOOC – COOH. axit 2 – etyl – 5 – metyl nonanoic. C. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. D. D. CH3 – CHO (II). tên gọi khác. Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là A. 2% → 5%. Cả A. Axit fomic B. B. Kết quả khác. axit 2 – etyl – 5 – metyl hexanoic. dung dịch NaOH. IV → I → II → III. CH3CCl3. CH3CHO. B. 24. axit đơn chức no.B. I → II → IV → III. amoni cacbonat. 3. I → IV → II → III. CaCO3. axit axetic bằng một thuốc thử. etylat natri. C. CTCT thu gọn phù hợp của X. B. B. CnH2n-1COOH ( n ≥ 2). Giấm ăn là dung dịch CH3COOH có nồng độ A. dung dịch Br2. CH3COOCH3. D. CnH2n+1COOH ( n ≥ 1). B. C. C. D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. C. dung dịch Na2CO3. dung dịch Br2. Tất cả đều đúng.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. HCOOCH = CH2. Cả A. C. Đốt cháy hết a mol A được 2a mol CO 2. D. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở điểm nào? A. Rượu benzylic C. RCOOH. 30. C. Cho các chất: CaC2 (I). C2H5OH. B. C. dung dịch C2H5OH. người ta dùng thuốc thử A. Axit axetic không tác dụng với dung dịch A. Có thể điều chế CH3COOH từ A. Axit benzoic D.

Y lần  lượt là A. NaOH. axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là A. C. Cho chuỗi phản ứng: C2H6O → X → axit axetic  + H  → Y.Trị số pH của các axit CH3COOH. dung dịch Br2. B. CH3COOH. D. C2H5OH. CTCT của X là A. 78. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: axit axetic. B. CH3CHO . C. 42. C.C. Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH. IV > I > III > II.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 33.2 C 0 0 D.20C 78. CH3COOH. Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. C4H6O4. Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện. C. 39. 36. HCOOCH2 – CH3. dung dịch AgNO3/NH3 dư. Kết quả khác. B. D. D. D. D. C8H12O8.30C 100. B. D. HOOC – COOH. CH3COOH. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH D. CTCT của X. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. 45. II > III > I > IV. 34. dãy nào hợp lý nhất? C2H5OH HCOOH CH3COOH A.20C 38. Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A. Na. CH3COOH . C. HCl . I > II > III > IV. AgNO3/NH3. D. H2SO4. C6H9O6. Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I).5 C 78. 43. HOOC – CH = CH – COOH. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH C. X có cấu tạo A. dung dịch AgNO3/NH3 dư.CTĐGN của một axit hữu cơ X là (CHO)n . C. HCOOH. CH3CHO. A là A. H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. CH3COOH. 46. HOOC – CH2 – COOH. 118. 37. B. CaCO3.3 C 100. CH2 (OH) CH2 – CHO. H2SO4. CTPT của A là A. 40. B. C. D. CH3CHO . IV > III > I > II. axit fomic người ta dùng theo thứ tự các thuốc thử sau A. Na2CO3. Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit hữu cơ A được 3 thể tích hỗn hợp CO2 và hơi nước khi đo cùng điều kiện. D. C2H5OH. HCOOH. C. CH3COOH. CH3COOCH3. HOOC – COOH. CO2 và C6H5OH là A. dung dịch AgNO3/NH3 dư. B. B. D. HCl. 44. axit acrylic. HCOONH4. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH B. AgNO3/NH3 B.50C B. Tất cả đều đúng. HCl. C. C. andehit axetic (II). H2SO4 . dung dịch Br2. 41. B. CH3CHO . C OH 35. HCHO. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2 3 Tổ Hóa Học 64 . Na. B. C2H6. Na. CH2 = CH – COOH. D. CH3COOH. H2SO4 . B và C đúng. HCOOH. dung dịch Br2. 118.3 C 118. B. Tất cả đều đúng. CH3COOH. HCl . CH3CHO . C2H3O2. 100.30C 0 0 0 C. CaCO3.20C 100.Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây. Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng A. CH3 – CH2 – COOH. HCl.50C 78. C.Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bằng AgNO 3/NH3 thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. D.5 C 118. Một axit no có công thức (C2H3O2)n thì CTPT của axit là A.

12 B.Nồng độ % của axit axetic trong giấm ăn là A. 30g B. Để trung hòa 0. C3H7COOH 60.6g D. 10. A. Chia X thành hai phần bằng nhau.68% C. C2H5COOHD. Trung hòa 9 gam một axit no đơn chức bằng lượng NaOH vừa đủ thu được 12. 2. 4.57% C. 11.37% 52. C2H5COOH và C3H7COOH D. CTCT của A là Tổ Hóa Học 65 . Axit hữu cơ A có thành phần nguyên tố gồm 40. 5. 2. Khối lượng muối thu được là: A.2 g 59. Axit đó là: A. 100% 63.48 54.6g 62.8g hai axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 2.3.9 D.12 B. 12.05 mol CH3COOC2H5. CH3COOH C. Cho 14. 19. Vậy m có giá trị là A. C4H9COOH và C3H7COOH 56.2 g D. 4.24 C. 5. HCOOH B. HCOOH B.2g B.1g C. Cho 0. Giá trị của V là? A. Hỗn hợp X gồm CH3OH và HCOOH. 60g D. 4. 45g 53. CH3COOH và C2H5COOH C.6g C4H9OH? A. 3. thu được V lít hidro ở đktc. 26 g 58.Coi khối lượng riêng của giấm bằng khối lượng riêng của nước.2 55.72 lít hidro ở đktc. CTPT các axit là: A. Khi đốt cháy este này thì khối lượng nước sinh ra là? A. 20% B.5 gam axit oxalic tác dụng với kim loại Na dư.24 lít CO2 (đktc).1 mol CH3COOH tác dụng với 0.2g B. 7.8g D. Vậy để trung hòa 1 lít giấm cần bao nhiêu gam NaOH? A. Trung hòa 5. 5.2g D. 23 g B. 21 g C. Thu được c gam este.Cho hỗn hợp gồm 4. 7.1g B. 1. 1. 50% D. C3H7COOH 48. 6. 13 g C. 1.7g B.68 gam muối khan. 25 g D.36 D. 2.2 g C. Đốt cháy a gam C2H5OH thu được 1 mol CO2 Đốt cháy b mol CH3COOH thu được 1 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm xúc tác (h=100%).44 B. 5. Khối lượng CuO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A.Công thức phân tử của A là? A. CH3COOH C. 10 g B. 23. 1. 39.68 lít hidro ở đktc.6 C. 30. Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được 1. Khối lượng MgO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A. 15 g 57.75% B. 13.02 mol este.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47. 2. Giá trị của c là A. 1. 14 g D. Phần 2:Được este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được một este. Khi cho 4.92 gam một axit no đơn chức A bằng một dung dịch NaOH vừa đủ. Giá trị của a là? A. 3. 1. Phần 1:Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 6.4g C. Muốn trung hòa 200ml giấm cần dùng 300ml dd NaOH 1M. 21. 90g C.2g 50. Khối lượng CH3COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 12.05 mol A cần 100ml dung dịch NaOH 1M.Cô cạn dung dịch thu được 7. HCOOH và CH3COOH B. C2H5COOHD.15 mol C2H5OH thu được 0.2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được V lít hidro ở đktc. 54.6 B.24% O.5 C. 3.24 lít H2 ở đktc. 22 D.48 49.36 D. Để trung hòa 40 ml dd giấm ăn cần dùng 25ml dd NaOH 1M. Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0.75% D.6g C. 30% C.4g 61. 20.B là hai axit no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng.3 gam muối.8 51. Hiệu suất phản ứng là? A. Giá trị của V là? A.24 C. Cho 9.6 gam A và 6gam B tác dụng hết với Na thu được 2.

B.6g. Công thức cấu tạo của axit đó là A.36 gam H2O. D. Công thức của Y là A. 78. CH3COOH. B.26g. axit fomic B.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. C. 1. B. A là A. 11.46%.8 gam glixerin triaxetat. 75. HOOC – CH2 – CH2 – COOH. C2H4O2 và C3H6O2.28g muối. C. 8. C4H8O2 và C5H10O2.Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc.1.48.Cho 5. C2H5COOH và C3H7COOH. 6.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. B. B.72.24%. Khối lượng CH3COOH là A.64) gam CO2. cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2. B. C. 70. HOOC-CH2-CH2-CH2-COOH. đồng đẳng kế tiếp thu được 14. 73. CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3. 12g. đơn chức A thu được 1.B. đơn chức. C3H6O2 và C4H8O2.00.2. Mặt khác. CH3COOH. D. CH3CH2COOH. HCOOH. %O = 48. 16.36 lít H2 (đkc). 5. CH3 – CH2 – COOH. CH3COOH và C2H5COOH. D. Đốt cháy hoàn toàn 2.40. C. HOOC-CH2-COOH. 4. cần vừa đủ V lít O2 (đktc).28g muối.22g một axit hữu cơ no. 68. Muốn trung hòa 6. 8.Cho 24.1 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp thu được 6. HCOOH. Nếu cho X tác dụng hết với axit axetic thì số gam este thu được là A.Axit đicacboxylic mạch thẳng có phần trăm khối lượng của các nguyên tố tương ứng là % C = 45. A là A.46g hỗn hợp gồm HCOOH. Công thức cấu tạo của axit là A.24%. D. 66. C. Nếu cho X tác dụng với 4. Công thức phân tử của 2 axit là A. Đốt cháy hoàn toàn 0. D. C.2 mol H2O. 69.3M. Cho 2.06%. 22.Để trung hoà 6. 4. C. 72. D. B. 67. 77. 11. thu được 0. C. đun nóng) thu được 1. axit acrylic. 6g. D. 74.72 gam một axit cacboxylic Y (no.4. HOOC – COOH. 76.0 gam axit axetic tác dụng với 18. Giá trị của V là A. thu được 7.6 rượu etylic với hiệu suất 80% thì số gam este thu được là A. mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml dung dịch NaOH 0. Cho 5. 75%. CH2O2 và C2H4O2. thu được 7. CH3COOH.72g một axit hữu cơ A cần dùng 200g dung dịch NaOH 2.6g hỗn hợp gồm HCOOH. D. CH3COOH.49%. C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. CH3(CH2)2COOH.54g. 25%. HCOOH và CH3COOH. D. C. Hiệu suất của phản ứng là A. HOOC – CH2 – COOH.28. C2H5COOH.46g.96. C2H3COOH và C3H5COOH.40. 14. 50%. C2H5COOH. C3H7COOH.6. Cho 16. B. HOOC-COOH.76.3 mol CO2 và 0. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. Công thức của 2 axit là A. %H = 6. C3H7COOH.16 gam CO2 và 2. 9g.1 mol một axit cacboxylic đơn chức. B. B. CH3(CH2)3COOH. B.Đốt cháy hoàn toàn 0. 3. HOOC-CH2-CH2-COOH.08 gam CO2 và 9.B. D. D. đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3. C.62g H2O. 64. Tên gọi của X là A. HCOOH. 1. B. D. 2.1. C. B.76 gam este (h=100%). D.4 gam glixerin (H2SO4 đặc và đun nóng) thu được 21.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.2.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức. C. Giá trị của m là A. 4. C. 7. CH3COOH.Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no. Tổ Hóa Học 66 . C. CH2 = CH – COOH. axit axetic C. 18.48. D.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần 100ml dung dịch NaOH 1M. 71.24.28. axit butyric. D. đơn chức). 80%.52 gam H2O.Để trung hoà 8. 65. C. 1.32g. 5. D. HOOC – CH (CH3) – CH2 – COOH.

72.12. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 79.2.05. đơn chức. 17.464. 32.42.8 gam CO 2 và 6. Lấy 5. Giá trị của m là A.Cho 37. 6.52 gam X và 10. D.2 lít khí H2 (đktc). Y là 2 axit no. 8.80 gam Y tác dụng hết với Na thu được 3. với hiệu suất phản ứng của mỗi axit là 80% thì số gam este thu được là A.74.55.68 gam hỗn hợp Y gồm 2 axit là đồng đẳng kế tiếp thu được 31. C. 22.2. 10. mạch hở.36 lít khí H2 (đktc).824. 24. 82. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. 9. 35.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp thu được 8. B. Tổ Hóa Học 67 . Cho hỗn hợp A gồm 5. Nếu cho Y tác dụng với rượu etylic.3 gam H2O.10. thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%). 28. D.080.48.68 gam CO2 và 12.10.X.3 gam X tác dụng với 5. Giá trị của m là A.96 gam H2O. 6. 27. 16.47. 12. B. nếu cho tác dụng hết với axit oxalic thì thu được m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác. Cũng lượng hỗn hợp trên.4. Nếu cho A tác dụng hết với rượu etylic thì thu được m gam este.Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). 19. C. B. D. 83. B. 25.280. 22. Nếu cho Y bằng lượng Y có trong X tác dụng hết với axit axetic thì thu được số gam este là A.20. Giá trị của m là A. 22. D.6 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH và một rượu đồng đẳng Y tác dụng với Na dư thu được 11. C.6. C.75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc). D.Đốt cháy hoàn toàn 19. 22. 44. C. 80. 81.10.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful