Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang

ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ.
Phần 1:KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ. I. Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ. 1. Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon ( trừ CO2, CO, muối cacbonat, xianua, cacbua...). Hóa học hữu cơ là nhành Hóa học chUyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ. 2. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ được chia thành hidrcacbon và dẫn xuất hidrcacbon. a. Hidrcacbon là loại hợp chất hữu cơ H đơn giản nhất, trong thành phần phân tử chỉ chứa hai nguyên tố là cacbon và hidro. H C H * Hidrocacbon mạch hở: H - Hidrocacbon no : Ankan CH4 - Hidrocacbon không no có một nối đôi :Anken C2H4 - Hidrcacbon không no có hai nối đôi : Ankadien * Hidrocacbon mạch vòng : - Hidrocacbon no : xicloankan - Hidrocacbon mạch vòng : Aren b. Dẫn xuất của hidrocacbon là những hợp chất mà trong phân tử ngoài C, H ra còn có một số hay nhiều nguyên tố khác như O, N, S, halogen... * Dẫn xuất halogen : R – X ( R là gốc hidrocacbon) * Hợp chất chứa nhóm chức: - OH - : ancol; - O - : ete; - COOH: axit...... II. Phân tích nguyên tố: Để xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ người ta phải xác định : -Thành phần định tính nguyên tố. -Thành phần định lượng nguyên tố. -Xác định khối lượng phân tử. 1. Phân tích định tính nguyên tố. - Phân tích định tính nguyên tố để xác định thành phần các nguyên tố hóa học chứa trong một chất. - Muốn xác định thành phần các nguyên tố , người ta chuyển các nguyên tồ trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận ra các sản phẩm đó. a. Xác định cacbon và hidro. - Nhận Cacbon: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: C + O→ CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓  2   - Nhận Hidro: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: 2H +O→H 2 O +CuSO 4 khan →CuSO 4 .5H 2 O ( màu xanh lam) 2   Hoặc có thể dùng chất hút nước mạnh như : H2SO4 đđ, CaCl2 khan, P2O5. b. Xác định nitơ và oxi. - Nhận N: Đốt cháy hợp chất hữu cơ, nếu có mùi khét thì hợp chất đó có nitơ. Hoặc đun hợp chất hữu cơ với H2SO4 đặc ( NaOH đặc) có mùi khai NH3 thì hợp chất đó có chứa nitơ. to CxHyOzNt +HSOđ đ, → (NH4)2SO4+......  2 4   (NH4)2SO4 + 2NaOH  to → Na2SO4 + H2O + NH3↑ -Nhận O : Khó phân tích định tính trực tiếp, thường xác định nhờ định lượng: mO = m hợp chất – tổng khối lượng các nguyên tố c.Xác định halogen.
CH2 CH CH 2 CH CH2 2 CH

Tổ Hóa Học

1

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ chứa clo bị phân hủy, clo tách ra dụng HCl, ta dùng dung dịch AgNO3 HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3 2. Phân tích định lượng các nguyên tố: - Phân tích định lượng các nguyên tố xác định khối lượng của mỗi nguyên tố hóa học chứa trong hợp chất hữu cơ. - Muốn định lượng nguyên tố, người ta chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản, định lượng chúng, từ đó suy ra khối lượng từng nguyên tố có trong một chất. a. Định lượng cacbon và hidro. VD: Đốt cháy chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O và N2 mC (A) = mC(CO2) = 12.nCO2 mH(A) = mH(H2O) = 2.n H2O b. Định lượng nitơ: mN(A) = 28n N2 c. Định lượng oxi: mO = m (A) – ( mC + mH + mN ). * Chú ý : - Dùng H2SO4 đặc, P2O5, CaCl2 khan hấp thụ H2O. - Dùng NaOH, KOH, Ca(OH) 2 hấp thụ CO2, độ tăng khối lượng của bình hay khối lượng kết tủa CaCO3 giúp ta tính được CO2 - Chỉ dùng CaO, Ca(OH) 2, NaOH hấp thụ sản phẩm gồm CO 2 và H2O thì khối lượng bình tăng chính là tổng khối lượng CO2 và H2O. Vd1: Cho khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) CO2 + Ca(OH)2 (dư)  → CaCO3↓ + H2O Vd2: Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 được kết tủa, đem dung dịch nung được kết tủa nữa. Phản ứng xảy ra : 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (1 ) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) Muối Ca(HCO3)2 tan trong nước phân hủy khi đun nóng. Ca(HCO3)2  to→ CaCO3 + CO2 + H2O 3. Thành phần nguyên tố: %C =
mC mH .100 ; %H = .100 mA mA

; %N =

mN .100 ..... mA

III. Công thức chất hữu cơ. 1. Công thức phân tử : - Cho biết số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. VD1: Chất hữu cơ (X) gồm C, H, O, N Vậy: Chất hữu cơ (X) có công thức phân tử : CxHyOzNt VD2: Đốt cháy chất hữu cơ (A) thu được CO2 và H2O. Giải thích: Do A cháy cho CO2 và H2O ⇒ (A) chứa C, H (có thể có oxi). Vậy công thức phân tử của A CxHyOz 2. Công thức nguyên hay công thức thực nghiệm: - Cho biết tỉ lệ số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. VD: Công thức phân tử CxHyOz x : y : z = a : b : c ⇒ Công thức nguyên (CaHbOc)n Với : n có thể là 1, 2, 3.... 3. Công thức đơn giản nhất: - Cho biết tỉ lệ tối giản nhất có thể nói trùng với n = 1 IV. Khối lượng phân tử: Đề bài cho Cách tính M m 1. Khối lượng (m) số mol của một chất; M=
n
Tổ Hóa Học 2

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang
m T R 22, 4 m 2. Khối lượng (m) của một thể tích (V) ở nhiệt pV = nRT → M = pV hoặc M = độ và áp suất xác định V 3. VA = k VB (đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp VA =k VB → nA = knB ( nếu thể tích = nhau suất) thì số mol bằng nhau)

4. Tỉ khối hơi của khí A so với khí B ( dA/B) 5. Độ hạ nhiệt độ đông đặc hay tăng nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi.

mA mB =k MA MB M A dA/B = →MA = dA/B.MB M B

Suy ra :

Áp dụng định luật Raun

∆t = k

m ; ∆t = ts (dd) – ts (dm); k là độ hạ M

nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi. IV. Lập công thức phân tử: 1. Lập trực tiếp: a. Theo công thức : VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập: - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A), khối lượng phân tử M. Khối lượng cacbon : mC Khối lượng hidro : mH ; tượng tự tính khối lượng nitơ, oxi . ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt
12x y 16z 14t MA = = = = suy ra từng giá trị : x, y, z, t. mC mH mO mN mA 12x y 16 14t MA = = = = Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng : suy ra : x, y, z, t %C %H %O %N 100

- Áp dụng công thức :

b. Theo phản ứng : VD: Chất hữu cơ (X) cháy thu được CO2 và H2O * Cách lập: - Tính mol các đại lượng : mol chất A, mol CO2; H2O; O2. - Đặt vào phương trình lập tỉ lệ. - Viết phản ứng cháy: CxHyOz + (x +
y z − ) O2 4 2

→ xCO2

+

y H2O 2

molA molO2 molCO2 molH2O Hoặc: Đặt thể tích đo cùng điều kiện 1 x molCO 2 = ⇒x= Ta có tỉ lệ : ; tương tự tính y, z... molA molCO 2 molA Chú ý: Nếu đề bài cho thể tích các khí đo cùng điều kiện ta cũng tính tương tự như mol. Nếu đề bài không cho mol O2 mà cho M thì ta tính z ( số nguyên tử oxi) dựa theoM. 2. Gián tiếp : *Lập công thức nguyên ( CaHbOcNd)n ; sau đó tìm n suy ra công thức phân tử. * Cách lập công thức nguyên. a. Theo công thức: VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập công thức : - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A) Khối lượng cacbon : mC
Tổ Hóa Học 3

y = 12 còn giá trị z mà đề bài không cho giá trị của oxi.8 = 0.625 = 32.344 lít CO2 ở đktc và 1. ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt .4 . tượng tự tính khối lượng nitơ. Cho tỉ khối M = MO2. lập tỉ lệ. 5. Vậy công thức phân tử là: Ca α Hb α Oc α Nd α .Đề cho hằng số M = Q ta có : (12a + 1b + 16c + 14d )n = M suy ra n = Nếu n = α . Lập công thức phân tử từ công thức nguyên: * Từ công thức nguyên (CaHbOcNd)n * Tìm n dựa vào : .625 = 180 đvC Nhận xét khi có M ta giải được theo các cách sau Cách 1: Trực tiếp. Kiểu 1: Theo phản ứng cháy: -Tính mol các chất : n n H2O = 1. x : y : z : t = Nếu x : y : z : t = a: b : c : d ⇒ công thức nguyên (CaHbOcNd)n Ta có công thức đơn giản : CaHbOcNd. -Nếu chỉ có công thức nguyên. Trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi. c.Đặt công thức và viết phương trình cháy: . n 180 CO2 = 1. 5.06 ⇒ x = 6 .y + 16. VD: (C2H5)n .Đặt mol vào .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khối lượng hidro : mH . c.625.z → 12(6) + 1(12) + 16z = 180 ⇒ z = 6.06 mol + y H2O 2 0.06 mol y 1 x Ta có tỉ lệ 0. Giải : a. CxHyOz ( sản phẩm gồm CO2 và H2O) CxHyOz + ( x + 0.06 mol 18 A = 1. Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng :x : y : z : t = %C %H %O %N : : : 12 1 16 14 mC mH mO mN : : : 12 1 16 14 b. Theo phương trình phản ứng : dựa vào phản ứng lập tỉ lệ. Vậy Công thức phân tử A là C6H12O6 Tổ Hóa Học 4 . Muốn tìm z ta dựa vào M Ta có M = 180 = 12x + 1.Áp dụng công thức.8 gam chất hữu cơ A thu được 1.01 = 0. b.344 = 0.06 mol 22. Tìm công thức phân tử trong các trường hợp sau: a.Đề cho M < hằng số (VD : M < L) Ta tính n < M Q = (1 2a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) M L < (12a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) -Đề cho số lượng một nguyên tử của một nguyên tố. Tỉ khối của A so với oxi là 5. 1 = 2 ⇒ y =12 0. Khối lượng phân tử A < 62. Cho ∆≥0 ( hay số H ≤ 2C +2) Áp dụng: Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 1.01mol .01 mol y z − ) O2 4 2 → xCO2 0. oxi .01 0. Ta tính ∆. ( VD: trong phân tử có 1 nguyên tử oxi).08 = 0.06 Ta đã tìm được x = 6.08 gam H2O.

72 + 0.72 0. Lập công thức nguyên .2 = 0.12) = 0.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12.8.344 mO = 1.344 mO = 1.0.8.06 mol .2 = 0.344 mO = 1.72 =6 .Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2. 1.12 = 22.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi Nên n = 3 ⇒ Công thức phân tử là: C3H6O3.96 gam .12 M A.12: 0.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0. Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2.12) = 0.nCO2 = 22.72 + 0.72 gam mH = n H2O .96 z = mA.96 gam .72 + 0. ta có M = 180 ⇒ ( 12 + 2 + 16 ).96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.06 : 0.12) = 0. 18 1.Tìm n dựa vào M .12 gam.12 0.16 =16 M A.12 = 0.12 gam.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Kiểu 2: Dựa vào công thức .12 = 0. 1.4 = 0. 18 1.nH2O = 1.06 mol .8 – ( 0.12 = =12 .72 gam mH = n H2O .0.12 0.12: 0.06 mol .Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.8 – ( 0. 18 1. Cho biết số nguyên tử của một nguyên tố: Theo đề bài số nguyên tử của của oxi là 3.mC x = mA12 = Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 Cách 2: Lập công thức nguyên .8 – ( 0.m H 180 . Tổ Hóa Học 5 .4 = 0. Cho biết M < hằng số.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n .12 = 0.06 : 0.06 mol .12 = 22.n = 180 ⇒ n= 180 = 6 .Đặt công thức CxHyOz : .8 M A.08 = 0.16 = 1. c. y = mA.Áp dụng công thức : 12x y 16 MA = = = mC mH mO mA 180 .12 gam.72 0.72 gam mH = 2. Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 30 b.m O 180 .0.4 = 0.2 = 1.08 = 0.2 = 0.96 gam .08 = 0.06 mol .2 = 1.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.06 mol .

H2O. H. 1. Công thức phân tử là : C3H8O TH2 : z = 2 suy ra : 12x + y = 60 – 16.O: VD: Chất hữu cơ (X) gồm C. Thuyết cấu tạo hóa học gồm những luận điểm chính sau: Tổ Hóa Học 6 . y = 8 .nH2O = 1.06 mol .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Theo đề bài M < 62. Phản ứng cháy : CxHyOzNt + ( x + 2 lít y z − ) O2 →xCO2 4 2 62 = 2.12: 0. duong y ≤ 2x + 2  VD : hidrcacbon (A) có M = 30 .72 0. Bài 2: Đốt cháy 2 lít chất hữu cơ X cần 9.4 = 0.2 = 28 x = 2 . a. Công thức phân tử là C2H6 b.72 + 0.12 0.n < 62 ⇒ 30n < 62 ⇒ n< Có 2 trường hợp: TH1: n = 1 ⇒ Công thức phân tử là : CH2O. Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.12 gam.12 = 0.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0. 30 + y H2O 2 + t N2 2 9. 18 1.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do M < 62 Ta có : (12+2+16). y = 6.5 2 7 2 1 Vậy: Công thức phân tử là : C3H7N 3. O có M = 60. Lập công thức nguyên . Hidrocacbon : CxHy đk  x..5 lít O2 . (Các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). 1 = 2 ⇒ y = 7 . 1 = 2 ⇒ t = 1 .5 lít 6 lít 7 lít 1 lít y z y t (x + − ) 1 x 1 Ta có = ⇒ x = 3 .344 mO = 1. TH2 : n = 2 ⇒ Công thức phân tử là: C2H4O2.8 – ( 0.06 mol . Hợp chất chứa C. N2) -Viết phản ứng cháy.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12. y nguyên. Nội dung của thuyết cấu tạo hóa học.06 : 0. ta thu được 6 lít CO2 . tìm công thức phân tử.nCO2 = 22. tìm công thức phân tử của (X) Giải : Đặt CxHyOz ta có 12x + y + 16z = 60. Giải: Nhận xét đề bài cho thể tích đo cùng điều kiện. H.2 = 0. = 4 2 ⇒z =0 2 6 2 9.066 .96 gam . Giải biện luận: a. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.12) = 0.08 = 0.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0. y = 4 .. lập tỉ lệ. -Đặt thể tích vào. Công thức phân tử là : C2H4O2 V. Giải : ta có 12x +y = 30 suy ra : x = 2 . Thuyết cấu tạo hóa học.Tìm công thức phân tử X. ta dùng phương pháp : -Đặt công thức : CxHyOzNt ( Vì sản phẩm cháy gồm CO2. 7 lít H2O và 1 lít N2.72 gam mH = 2. TH1 : z = 1 suy ra : 12x + y = 60 – 16 = 44 x = 3.

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định. Thứ tự liên kết đó được gọi là cấu tạo hóa học. Sự thay đổi thứ tự liên kết đó, tức là thay đổi cấu tạo hóa học, sẽ tạo ra hợp chất khác. - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV. Nguyên tử cacbon không những có liên kết với nguyên tử khác mà còn liên kết với nhau thành mạch cacbon. - Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất, số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hóa học ( thứ tự liên kết các nguyên tử). VD: CH4 là chất khí dễ cháy; CCl4 là chất lỏng không cháy CH3CH2OH chất lỏng tác dụng với Na; CH3OCH3 không tác dụng với Na. b. Hiện tượng đồng đẳng, đồng phân. - Đồng đẳng: Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng. - Đồng phân :Những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân. 2. Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. a. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. - Liên kết đơn : ( - ) liên kết σ . - Liên kết đôi : ( =) gồm 1 liên kết σ và π . - Liên kết ba : (≡ ) gồm 1 liên kết σ và 2 π . * Chú ý: - Liên kết đơn ( -) không có liên kết π ( ∆= 0). - Liên kết đôi (=)cần có 1 liên kết π ( ∆ = 1). - Liên kết ba ( ≡) cần có 2 liên kết π ( ∆ = 2) - Ngoài ra khi tạo 1 liên kết π hoặc tạo 1 vòng hay chỉ khi ( ∆ = 1) b. Tính ∆: (Số liên kết π và vòng). - Tổng quát : ∆=

∑ci ( xi - 2) + 2
2

Với xi : hóa trị của nguyên tố i
2x + 2 - y 2

ci: Số nguyên tử của nguyên tố i - Hidrocacbon : CxHy hoặc CxHyOz : ∆= ĐK : x, y nguyên dương; y ≤ 2x + 2 - Hợp chất CxHyNt hoặc CxHyOzNt : ∆ =

2x + 2 + t - y Với nitơ hóa trị 3 2

ĐK : x, y, z, t nguyên dương; y ≤ 2x + 2 + t; y chẵn khi t chẵn, y lẻ khi t lẻ. * Áp dụng : Tính ∆ 1. C6H6 2. C6H6O 3. C3H5Br3 4. C4H9ClO2 5. C3H7N 6. C4H7NO2 c. Các loại đồng phân cấu tạo: Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử. 3. Đồng phân cấu tạo. a. Khái niệm về đồng phân cấu tạo. Những chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những đồng phân cấu tạo. b. Phân loại đồng phân cấu tạo. - Những đồng phân khác nhau về bản chất nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức VD: CH3- CH2 – OH và CH3 – O –CH3 - Những đồng phân khác nhau về sự phân nhánh mạch cacbon gọi là đồng phân mạch CH3 CH CH2 CH3 cacbon3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH3 VD: ; - Những đồng phân khác nhau về vị trí nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức.
Tổ Hóa Học 7

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang VD: CH3 –CH = CH – CH3 ; CH2 = CH – CH2- CH3. 4. Cách biểu diễn cấu trúc không gian phân tử hợp chất hữu cơ a. Công thức phối cảnh: Công thức phối cảnh là một loại công thức lập thể. b. Mô hình phân tử biểu diễn là mô rỗng hay mô hình đặc. 5. Đồng phân lập thể. a. Khái niệm về đồng phân lập thể. Đồng phân lập thể là những đồng phân có cấu tạo hóa học như nhau ( cùng công thức cấu tạo ) nhưng tính chất khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử ( tức khác nhau về cấu trúc không gian phân tử) Đồng phân ( cùng công thức phân tử) Đồng phân cấu tạo Công thức cấu tạo khác nhau Tính chất khác nhau VI. Một số phản ứng hữu cơ. 1. Phản ứng thế: a VD: H3C – H + Cl2   s→ H3C – Cl + HCl 2. Phản ứng cộng: t CH2 = CH2 +  xt,o → H2  → CH3 – CH3  3. Phản ứng trùng hợp : t nCH2 = CH2  xt,o → - ( CH2 – CH2 -)n  Đồng phân lập thể Công thức cấu tạo giống nhau Cấu trúc không gian khác nhau Tính chất khác nhau

Phần 2: Bài tập
Vấn đề 1: Định lượng các nguyên tố.
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ chứa (C, H) thu được 672 ml CO2 ở đktc. Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố? ĐS: 81,82% và 18,18% Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam chất hữu cơ A thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 85,7% và 14,3%. Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 40%, 6,67% và 53,33%. Bài 4: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X, tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O sản phẩm thu được dẫn qua bình I chứa H2SO4 đặc và sau đó qua bình II chứa KOH đặc thấy khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. a. Nói rõ vai trò của H2SO4 đặc và KOH trong các thí nghiệm. b. Có thể thay thế H2SO4 và KOH bằng những chất nào? c. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X. ĐS : 40%; 6,67%; 53,33% Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A sản phẩm cháy được dẫn vào một bình chứa nước vôi trong dư. Người ta thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình chứa tăng 1,68 gam. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong A. ĐS : 90%; 10% Bài 6: Người ta dùng đúng 3,2 gam oxi để đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A chỉ thu được 3,3 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Tính % các nguyên tố trong hợp chất A. ĐS : 90%; 10% Bài 7: Oxi hóa hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ thu được 1,59g xô đa; 1,62g H2O và 2,016 lít CO2 ở đktc. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS : 51,22%; 7,32%; 28,05%; 13,41% Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2; 1,08g H2O và 1,59 gam Na2CO3. Mặt khác khi phân tích 2,61g chất hữu cơ A có mặt AgNO3 thu được 2,87g AgCl. Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. ĐS: 27,59%; 3,07%; 17,62%; 27,2%; 24,52%. Bài 9: Oxi hóa hòan toàn 1,2 gam chất hữu cơ thu được 1,44 gam H2O. Khí CO2 sinh ra cho qua 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy có 4 gam kết tủa, dung dịch còn lại đem đun nóng lại thấy có kết tủa nữa. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS: 60%; 13,33%; 26,67%

Tổ Hóa Học

8

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ A (C, H, S) thu được 15,68 lít khí sunfurơ (đktc); 61,6g khí cacbonic và 2,1 mol nước. Xác định % các nguyên tố trong A. ĐS : 38,7% C; 9,7% H; 51,6% S Vấn đề 2: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ Bài 1: Xác định khối lượng phân tử của các chất khí trong các trường hợp : a. Tỉ khối của khí A đối với hydro bằng 22. b. Tỉ khối hơi của C đối với không khí bằng 1,528. ĐS : 44đvC; 44,312đvC Bài 2: Xác định khối lượng phân tử của các khí trong các trường hợp sau: a. 224ml khí A ở đktc nặng 0,28g. b. Khi hóa hơi 8g khí B thu được bằng thể tích 3,2 gam khí oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. c. Một lượng khí G chiếm thể tích bằng
2 thể tích của cùng một lượng khí nitơ (đo cùng điều 5

kiện).ĐS: 28đvC; 80đvC;70đvC Bài 3: Một hỗn hợp gồm khí A và khí hydro trong đó A chiếm 25% thể tích. Tìm khối lượng phân tử của A. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với metan bằng 0,5. Bài 4: Tìm khối lượng phân tử của A và khí B. Biết tỉ khối của A đối với B bằng 2 và hỗn hợp gồm 1,68gA và 1,12g B chiếm thể tích bằng 1,568 lít ở đktc. ĐS: 28 đvC; 56đvC. Vấn đề 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ Bài 1: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất trong các trường hợp sau : a. 85,8%C; 14,2%H M = 56. b. 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi đối với không khí là 4,034. c. 54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi chiếm thể tích 224ml ở đktc . ĐS: C4H8; C5H11O2N; C4H8O2. Bài 2: Phân tích chất hữu cơ A chứa C,H,O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375 : 2. a. Lập công thức nguyên của A. b. Tìm công thức phân tử, biết rằng 1 gam a làm bay hơi chiếm thể tích 1,2108 lít đo ở 0 oC và 0,25 atm. ĐS: C3H6O2 Bài 3: Khi Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO2 và 0,22g H2O và 55,8ml nitơ ở đktc. Tỉ khối của A đối với không khí 2,03. Lập công thức phân tử A. ĐS : C2H5ON. Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hydrocacbon bằng lượng oxi vừa đủ. Sau phản ứng thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ở 273oC và 3 atm. Tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H2 bằng 53/3. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS: C4H4 Bài 5: Trộn 200ml hơi hợp chất hữu cơ A ( C, H, O) với 1000ml oxi lấy dư rồi đốt. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí có thể tích 1600ml, cho hơi nước ngưng tụ hỗn hợp khí còn lại có thể tích bằng 800ml và sau khi đi qua dung dịch NaOH dư còn lại 200ml. Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Xác định công thức phân tử của A. ĐS : C3H8O2 Bài 6 : Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử bằng 26đvC. Biết rằng sản phẩm của sự đốt cháy hợp chất đó là khí cacbonic và nước. ĐS : C2H2 Bài 7 : Đem 1,36g chất hữu cơ A có chứa nitơ đi phân tích bằng phương pháp Kiên-Dan. Dẫn tất cả khí NH3 sinh ra vào 25ml dung dịch H2SO4 2M. Sau khi phản ứng xong, lượng axit còn dư được trung hòa vừa đủ 20ml NaOH 1,5M. Tính thành phần % của nitơ trong A. ĐS : 72% N Bài 8 : Đốt 200cm3 hơi một chất hữu cơ chứa C, H, O trong 900cm3 oxi. Thể tích khí thu được sau phản ứng là 1,3 lít sau đó cho hơi nước ngưng tụ còn 700cm3 khí và sau đó cho lội qua dung dịch NaOH dư chỉ còn 100cm3 khí. Các khí đo cùng điều kiện. a. Viết các phương trình phản ứng. b. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS : C3H6O Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 là Ca(OH)2 dư, thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 có 30g kết tủa. a. Tính thành phần % các nguyên tố.
Tổ Hóa Học 9

896 lít hơi A (đktc). a. 6.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang b. Tìm công thức phân tử (các khí đo ở đktc). Tỉ khối chất hữu cơ so với không khí là 2.1 phần khối lượng cacbon lại có 2. khối lượng phân tử chất đó là 180.76g kết tủa Y.69. biết 0. Tỉ khối chất hữu cơ so với H2 là 36. b.35 phần khối lượng hidro. biết 4. nhỏ tiếp vào dung dịch này dung dịch NaOH dư thì thu được thêm 3. H. ở dung dịch Ba(OH)2 tạo ra 78. xác định công thức phân tử chất hữu cơ. lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa. ĐS : C6H12O6 Bài 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 0.792g CO 2 và 0. 53. H2O và HCl. Tính khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. Mặt khác phân hủy 0. C3H6O3 Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 3.67% H. Tìm công thức nguyên và công thức phân tử của A.88 lít (273oC và 1 atm) và có khối lượng 18. biết tỉ khối của A đối với nitơ là 2.5g kết tủa nữa.3cm3. Xác định công thức phân tử. Xác định công thức phân tử A. O người ta thu được 1. lọc bỏ Y.1mol A có khối lượng 10. C4H8 Bài 11 : Phân tích 1.59%. O).6 lít chất hữu cơ ở thể khí. Hỗn hợp khí sinh ra có thể tích 26.3mol O2.08g H2O.366g chất hữu cơ A thu được 0. ĐS : C3H6 Bài 22: Khi đốt 1 lít khí A. ĐS : C3H8 Bài 23 : Đốt cháy hoàn toàn 0. Dẫn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thì được 8g kết tủa. O). ĐS : C3H4O4 Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A cần dùng 6. ĐS : C5H12 Bài 20: Khi đốt cháy 1 lít hidrocacbon cần 6 lít O2 và sinh ra 4 lít CO2. a. Biết các khí đo cùng điều kiện.12 lít CO2 (đktc) và 1. Sau thí nghiệm dung dịch H2SO4 còn lại 90. Sản phẩm cháy lần lượt qua bình đựng P2O5 thấy bình tăng 3.1mol A cần vừa đủ 0.234g H2O. Lập công thức phân tử của A. biết khối lượng phân tử của X < 200. ĐS : C2H5O2N Bài 12 : Một chất hữu cơ A chứa (C. ĐS : C6H9O4Cl Bài 16 :Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ. ĐS : C3H8O3 Bài 14 : Oxi hóa hoàn toàn 18g chất hữu cơ chứa (C. b.8 lít CO2 và 13. Viết phương trình phản ứng cháy và tính tổng số mol của hỗn hợp sau phản ứng.875g. thu được 16.32g CO2 và 0.8g.72g một hỗn hợp chất hữu cơ ta thu được 1.72 lít O2 (đktc). biết rằng 1g chất hữu cơ đó ở (đktc) chiếm thể tích 373.5g hơi nước.42cm3 Nitơ (đo ở 27oC và 750mm Hg).6g. Lập công thức thực nghiệm rối suy ra công thức phân tử của A.549g chất đó thu được 37.6g rồi qua bình nước vôi trong dư thấy xuất hiện 20g kết tủa trắng. Dẫn khí thoát ra vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 15. Xác định công thức phân tử hidrocacbon. cần 5 lít O2. sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua 132g dung dịch H2SO4 98% và bình đựng dung dịch Ba(OH)2. 1 lít chất hữu cơ đó có khối lượng 1. H. ĐS : C3H6O3 Bài 13 : Đốt cháy hoàn toàn 4.6g một chất hữu cơ A thu được 3. biết A chỉ có một nguyên tử Nitơ. 0.8g kết tủa và dung dịch còn lại được nung nóng được thêm 19.85g CO 2 và 6. Mặt khác nếu hóa hơi 3g chất A thu được 0.54g H2O.5g chất hữu cơ A thu được 1.61g chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2. Xác định công thức phân tử (các khí đo ở đktc).7g kết tủa nữa. Lập công thức phân tử X.76g CO2. H. Tìm công thức phân tử của A. a. ĐS : C2H4O2 Bài 18 : Đốt cháy hoàn toàn 0.9g H2O và 112ml khí nitơ (0oC và 2 atm). Hãy xác định công thức phân tử chất hữu cơ.4g.9g chất hữu cơ có thành phần nguyên tố C.5g A khi hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 1. Để đốt cháy hoàn toàn 0.6g nước. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước. b. Cho biết chỉ có H2O và HCl bị hấp thụ. ĐS : C4H8 Bài 21 : Đốt cháy 5.6g oxi đo cùng điều kiện. Tính số gam a? b.96g H2O. Dẫn hỗn hợp này qua bình chứa dung dịch AgNO3/HNO3 ở nhiệt độ thấp thấy có 2. Xác định công thức phân tử. ĐS : 2.87g kết tủa và bình chứa tăng 2. Tính % các nguyên tố. Thiết lập công thức phân tử của A. ĐS : 40% C.8 phần khối lượng oxi và 0. Tìm công thức phân tử của A. a. ĐS : C6H6 Bài 17: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : Cứ 2.34% O. thu được 33. ĐS : C9H13O3N Tổ Hóa Học 10 .17g.

phần còn lại là cacbon và oxi. Tìm công thức phân tử của chúng. Biết tỉ khối A so với không khí là 2. 12. Tìm CTPT A(ĐHNT-1998) Bài 34 : Cho hợp chất hữu cơ A có thành phần gồm: C. 36. khối lượng oxi có trong một mol A< khối lượng Ncó trong 150 gam NH4NO3 (ĐHNT-1998) Bài 35: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa 3 nguyên tố có %O=50 theo khối lượng. đốt 0. Tỉ khối hơi của hợp chất so với không khí là 2. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên biết 1.4% H. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các khí đo cùng điều kiện).85 gam CO2 và 6.5% C . O. A có công thức C2xHy. CyH2y.482. có %O=43.94 gam H2O.25g H2O và 12.4ml khí ntơ (đo ở đktc). H. A tác dụng với dd AgNO3 dư thấy 1mol A-4 mol Ag( ĐHTS-1997) Bài 37: A có CTPT: CxHyO2 có %O=29. Bài 39: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : cứ 2. C3H6O2. Đốt cháy 1. Tỉ khối B so với A là 0. bình KOH tăng thêm 0.24 theo khối lượng Tìm CTPT A trong mỗi trường hợp: a. 9.69. ĐS : CH4ON2 Bài 33: A thuộc dãy đồng đẳng bengen có %H=9. biết A là loại phân đạm.8gam hơi chiếm thể tích 224ml khí ở điều kiện tiêu chuẩn.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 24 : Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi. M = 56 b) 51. 14.Tìm công thức phân tử của chất A. B. thấy bình CaCl2 tăng thêm 0.1% H . ĐS : C4H10. N có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen.8g A ta thu được 923ml CO2 ở 27oC và 608mm Hg. Khi đốt cháy 3.18% Nitơ.464 lít CO2 ở 27. Tìm công thức phân tử của A.05 c) 54.8 phần khối lượng oxi và 0.0% N. C.43 theo khối lượng.65g Na2CO3. Tìm công thức phân tử của A.2% H .194 gam. Bài 40: Tìm công thức phân tử chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau: a) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất. 27.8g chất A thu được 2. thu được 33. Tìm công thức phân tửbiết khối lượng phân tử của A nhỏ hơn 78. MA<140u b. ĐS : CH4ON2 Bài 27 : Hợp chất A chứa 9. cho biết công thức cấu tạo của A.66% hidro còn lại là cacbon và oxi. b) Đốt cháy 0. CxH2y. C2H4 Bài 30 : Cho 4 hợp chất hữu cơ A.21. O. Khi đốt cháy A thu được CO2 và H2O. biết rằng A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. thu được 2. ĐS : x = 4.1 phần khối lượng C lại có 2. Lập công thức phân tử A.85g A. ĐS : C2H4O Bài 25 : Đốt cháy 5. thu được 22.67% nitơ .3 cm3.186g chất đó. H.09% hidro và 18. Mặt khác. ĐS : C2H7O2N Bài 28 : Tìm công thức phân tử của chất A có khối lượng phân tử là 26. ĐS : C4H10O. 6. ĐS : C6H5ONa Bài 26 : A là một loại phân đạm chứa46.0909 A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol là: nA:nNaOH=1:2 A tác dụng với Brôm theo tỉ lệ số mol là: nA:nBr2=1:3 Tìm CTPT –CTCT A (ĐHSPKTHCM-2001) Bài 38: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất theo các số liệu sau: a) Thành phần: 85.00gam hơi chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích 373. B có công thức CxH2x (trị số x trong 2 công thức là như nhau). Tìm CTPT – CTCT A Bài 36: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa một loại nhóm chức có %O=37. Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvC. y = 5 Bài 31 : Chất A có công thức phân tử là CxHyOz.3oC và 760mm Hg.3% O . Tìm công thức phân tử A. Tìm công thức phân tử của A. B đều ở thể khí. tỉ khối hơi so với không khí là 4.35 phần khối lượng hiđro. B. B.282 gam hợp chất hữu cơ và cho sản phẩm sinh ra đi vào các bình đựng CaCl2 khan và KOH. 2. 0. D có công thức tương ứng : C xHx. biết MA < 120. ĐS : C2H2 Bài 29 : Cho 2 hidrocacbon A.3% C .80 gam.1g CO2. C2H2O3 Bài 32 : A gồm C. Tổ Hóa Học 11 . Tìm công thức phân tử.8% C . 9. C2xH2y.4% O. Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ. có khối lượng phân tử là 74.

Khi hóa hơi 5.32g CO2 và 0.Thể tích oxi cần dùng là 11.67%. Bài 43:Đốt cháy hoàn toàn 0. biết rằng các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. (Đáp số: C5H8O2) Tổ Hóa Học 12 . H. Xác định CTPT của A ? Bài 51:Đốt cháy hoàn toàn 1.034. O. O người ta được 1. Hãy: a) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong A. H.512g CO2 và 1. b) Xác định công thức phân tử của A. O. Bài 45:Khi đốt 18 gam một hợp chất hữu cơ phải dùng 16. cần dùng 7.09g H2O. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên.7ml dung dịch NaOH 1M. 42.028gH2O.tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng73. Khi hoá hơi 5g chất B thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1.344 lít hỗn hợp CO2. Bài 47:Cho 400ml một hỗn hợp gồm nitơ và một chất hữu cơ ở thể khí chứa cacbon và hiđro vào 900ml oxi (dư) rồi đốt.3682g chất A với vôi tôi xút để biến tất cả nitơ trong A thành amoniac.4 lít.6g oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1.6g khí O2 (đo ở cùng điều kiện) xác định công thức phân tử của B. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện).3318g CO 2 và 0. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4lít hơi nước.56gH2O. người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400ml khí. (Đáp số: C2H5O2N) Bài 53: Đốt cháy hoàn toàn a(g )chất hữu cơ A (chứa C.66% và 18. Cl sinh ra 0.435g AgCl. Xác định CTPT của A ? Bài 54: Đốt cháy hoàn toàn 5g chất hữu cơ B (chứa C.5M. Bài 50:Đốt cháy hoàn toàn 1. H.9g một hợp chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C. biết rằng khối lượng phân tử gần đúng của nó là 60. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên. Sau khi cho nước ngưng tụ thì còn800ml hỗn hợp.tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3. Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hiđro là 36. Bài 42:Đốt cháy hoàn toàn 0.2g A. Bài 49:Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi. thu được 1.4. Đun nóng 0. bình 2 tăng 11g.56 lít và có tỉ khối so với hiđro bằng 20.4524g hợp chất A sinh ra 0.2714g H2O. biết tỉ khối hơi của nó so với hiđrô bằng 42. Bài 44:Đốt cháy hoàn toàn 10. O. thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1. H.01 mol chất X bằng một lượng oxi vừa đủ là 0.8 lít oxi (đo ở đktc) và thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lẹ thể tích là V CO2 : VH2O = 3: 2. Xác định công thức phân tử của A. Xác định công thức phân tử của X. biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiệnvề nhiệt độ và áp suất. Xác định CTPT của A ? Bài 52:Chất hữu cơ X (chứa C.54g H2O.616 lít. 6. ở bình (2) thu được 30g kết tủa.256g chất hữu cơ A (chứa C.) thu được 9.46g chất hữu cơ A (chứa C. N2 và hơi nước. Bài 48:Đốt cháy hoàn toàn 0.6g.) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình 1 đựng H2SO4 đặc.4g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc. Tìm công thức phân tử của A. cần 5 lít oxi.76lit(đktc).Biết phân tử A có 2 nguyên tử oxi. Sau khi làm ngưng tụ hơi nước. H. N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%. biết rằng các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn.344lit CO2 (đktc)và 0.67%.22g CO2 và 0. Khi xác định clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3. Khối lượng phân tử chất đó là 180. người ta được 1.) thu được 1. Hày xác định công thức phân tử của hợp chất đó.408litCO 2(đktc)và 7. O. O. Xác định công thức phân tử của hợp chất trên.6g. rồi dẫn khí NH3 vào 20ml dung dịch H2SO4 0. Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 41: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C. thấy khối lượng bình (1) tăng 3.) thu được 2. Xác định công thức phân tử của A.50. H. Bài 46:Khi đốt 1 lít khí A.9gH2O. Hãy xác định công thức đơn giản nhất của X? Xác định CTPT của X biết rằng trong phân tử X có một nguyên tử Nitơ. bình 2 đựng CaO thấy bình 1 tăng 3. bình (2) chứa nước vôi trong có dư. H. hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0.

khi hoá hơi 1 lượng chất X người ta thu được một thể tích đúng bằng 2/5 thể tích của khí Nitơ có khối lượng tương đương.875. Xác định công thức phân tử chất A. Biết d X/ O2 = 0.( C3H6) Bài 61: Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A → 33.67%. nếu phân huỷ 0. Xác định công thức phân tử chất A. Bài 69: Đốt cháy hoàn toàn 0.54g H2O. bình 2 chứa Ca(OH)2 dư. Xác định CTPT của X.54g H2O. ( C5H12) Bài 58: Đốt cháy hoàn toàn 0. O.67% H.792g CO2 và 0. ( C6H12O6) Bài 57: Đốt cháy hoàn toàn 0. ( C2H6O) Bài 59: Đốt cháy hoàn toàn 0. ( C2H7O2N) Bài 70: Đốt cháy hoàn toàn 0. d A/ không khí = 2.875g/l.86g đồng thời trong bình xuất hiện 3g kết tủa.072lít O2( đktc).4g H2O. Xác định CTPT của A biết trong phân tử A có 2 nguyên tử ôxi.85g chất hữu cơ A cần 1.25mol khí A thu được 33gCO 2 và 13. Mặt khác nếu đốt cháy 0. Biết MA = 26. Xác định CT ĐGN của A b. Tính m? a? Xác định CTPT của X biết MX < 250.42ml N2 ( ở 270C và 750mmHg). Xác định CTPT A. còn lại là oxi. Đốt cháy hoàn toàn 5. hỗn hợp khí còn lại có V = 0. Tổ Hóa Học 13 . Xác định CTPT A.2688 lít CO 2 (đktc) và 0. Xác định CTPT chất A. ( C3H7O2N) Bài 64:Chất hữu cơ X ( chứa C.8lít CO2 ( đktc) và 13.Xác định CTPT của X biết trong phân tử X chỉ có 1 nguyên tử N. .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 55: Đốt cháy hoàn toàn 0.366g một chất hữu cơ A → 0.356g chất hữu cơ X thu được 0. . Biết rằng ở đktc. biết trong phân tử A chỉ có một nguyên tử Nitơ.58.66g chất X cần 9.356g chất hữu cơ X → 0.94g H2O.9g một hợp chất hữu cơ A người ta thu được 1. Sau khi ngưng tụ hơi nước. ở cùng điều kiện t0. ( C9H13O3N) Bài 63: Đốt cháy hoàn toàn 0. khi hoá hơi 1 lượng Z người ta được thể tích vừa đúng bằng thể tích của khí NO có khối lượng bằng 1/3 khối lượng của Z trong cùng điều kiện. Biết ở đktc: DA = 1. Biết MA = 180. ( C3H6O3) Bài 68:Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi nước.5g H2O.5g hơi nước.01mol chất X bằng lượng O2 vừa đủ là 0.0g chất hữu cơ A → 6.78g. hơi nước.6lít (đktc) chất hữu cơ A ( thể khí) → 16. (Đáp số C3 H7O2N) Bài 56:Đốt cháy hoàn toàn 0. Biết rằng các khí đo ở đktc. Mặt khác.42g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước. 6. a.46g chất hữu cơ A → 448ml CO2 ( đktc) và 0.67% .42 lít CO 2 và 1. 42.5. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 chứa H2SO4đ. thấy bình 1 tăng 3.32g một Hiđrôcacbon X → 0. Xác định CTPT của X.32g CO 2 và 0. DA = 1.344lít hỗn hợp CO2. ( C12H14O4) Bài 67: Đốt cháy 9. Bài 60: a. 6.08g H2O.56lít và có tỉ khối so với H2 bằng 20.66% và 18. Biết trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N. Xác định CTPT X. nếu đốt 0. Mặt khác.445g X thì thu được 56ml khí N2 (đktc) xác định CTPT của X biết rằng trong X có một nguyên tử N. N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 1. d A/ không khí = 1.234g H2O. H. Xác định CTPT chất A. Bài 66: Đốt cháy hoàn toàn 6.549g chất A → 37.4.2688lít CO2 (đktc) và 0. P. Biết d A/ H2 = 36.72lít CO2 (đktc) và 5. ( C2H5O2N) Bài 65:Đốt cháy hoàn toàn 1. N2. đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định CTPT của X. ( C5H10) Bài 71: Chất hữu cơ Z có 40% C. b.616lít thì thu được 1. thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol 1:1.252g H2O. biết MA < 150.86lít O2 ( đktc). Xác định CTPT chất A. bình 2 tăng m gam và có a(g) kết tủa.72g một hợp chất hữu cơ A thu được 1. Mặt khác.052g H2O. Xác định CTPT của Z. Mặt khác.72g H2O. Xác định công thức phân tử chất A.Xác định CTĐGN của X.445g X →56ml N2 (đktc).69. Xác định CTPT của A.85g CO2 và 6. ( C6H6) Bài 62: Đốt cháy hoàn toàn 0.

Xác định CTPT chất A.2%. Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện. ( C2H4) Bài 76: Trộn 10ml một hiđrocacbon X ở thể khí với 80ml O 2 rồi đốt cháy hoàn toàn. nếu dẫn tiếp qua dung dịch KOH dư thì thể tích giảm thêm 1. 0. với tổng số mol của CO2 và nước là 9 mol.Công thức thực nghiệm của A là: A. C5H12 D. 0. Các khí đo ở cùng điều kiện. C5H11O2N D.Biết A có %C=51. Các khí đo ở cùng điều kiện.2lít nữa và thoát ra sau cùng là 400ml O2 dư.2 D. Biết rằng các chất khí đo ở cùng điều kiện. N2. ( C2H8N2) Phần ba trắc nghiệm Câu 1: Trộn 2 lít CH4 vời 3 lít CO thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hidro bằng: A. Xác định CTPT của A.2 gam D. trong đó có 25ml là O 2 dư.72 B. Các khí đo ở cùng điều kiện.17%.16g H2O. 2gam Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8. còn lại là O2 dư. O) với 2lít O2 rồi đốt cháy hoàn toàn. Xác định CTPT của X. sau phản ứng thu được 3lít CO2 và 4 lít hơi H2O.Công thức đơn giản của chất X là: A. Công thức phân tử của A là: A. 75% Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A thu được CO2 . C5H11O2 C. 1. lấy sản phẩm thu được đem ngưng tụ H2O thì thấy còn lại 65ml. CH3COOH Câu 4: Để đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4.C4H10 C.6 gam nước. Xác định CTPT A.(CH2O)n D. ( C4H10) Bài 77: Trộn 400ml hơi một chất hữu cơ A ( chứa C. ( C3H8) Bài 74:Đốt cháy hoàn toàn 10ml một hiđrôcacbon X bằng 80ml O 2 (dư). Biết rằng các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện t0.Công thức đơn giản của chất X là: A. 0.5lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và khí CO 2 vào 2. C2H6O Tổ Hóa Học 14 . %H = 13. 0. C10H22N2 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3.thì công thức phân tử của chất X là: A. %H = 9. ( C4H6) Bài 75:Trộn 12ml một hiđrocacbon A ở thể khí với 60ml O2 rồi đốt cháy hoàn toàn. (C3H5O)n Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 16 gam hidro cacbon A thì thu được 21. BiếtdA/H2=180. Giá trị m là: A. Xác định CTPT của A. Vhh = 3.4%%N=12. Xác định CTPT của A.76 Câu 2: Nếu đốt cháy 1 mol chất X chỉ thu được CO2 và hơi nước. V khí còn 1.C2H6O C. P. Biết rằng các khí được đo ở cùng điều kiện.Biết X có %C=51. H2O và N2. CH2O C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 72: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml O2 thu được 200ml CO2 và 200ml hơi nước.03.5 lít O2 (dư) rồi đốt cháy hoàn toàn.04% về khối lượng.và dA/KK=4. thu được 2. 15% C. phần còn lại là O2 dư.4lít cho H2O ngưng tụ.5lít khí thoát ra. Hỗn hợp khí sinh ra nếu dẫn qua CaCl2 khan thì thể tích giảm 1. C6H12O6 B. H. nếu dẫn tiếp qua KOH dư thì còn lại 20ml một hỗn hợp khí mà khi cho phản ứng với nhau trong hồ quang điện thì chỉ còn lại một khí duy nhất.6 gam nước. được dẫn qua CaCl2 khan thì giảm mất một nửa. C5H12 D. Sau phản ứng.Thành phần %C trong A là: A.3%. 80% B.8 C.8lít và tiếp tục cho lội qua KOH thì chỉ còn 0.18g CO2 và 2. Làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 48ml trong đó có 24ml bị KOH hấp thụ.24 lít CO2(đktc) và 3.6lít. Sau khi làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 55ml trong đó có 40ml bị hấp thụ bởi NaOH.48 lít O2 (đktc). Xác định CTPT của X và tính tỉ khối của X so với không khí. C5H9O2N B. 23. CH3COOH Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và hơi nước. ( C3H8) Bài 79: Đốt cháy 10ml chất hữu cơ A với 50ml O2. Sau phản ứng. Hỗn hợp khí thu được sau thí nghiệm gồm CO2. 85% D. hơi nước và O2 dư có thể tích 80ml.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 5. ( C2H4O) Bài 73: Đốt cháy hoàn toàn 1lít khí A cần 5 lít O2.6g nước. C2H5OH B.8 gam CO2 và 3. 1. C2H4 B.6 gam C. C2H4O2 C12H24O12 D.8gam B. ( C3H8O2) Bài 78: Cho 0. (CH2O)2 B. Xác định CTPT và % về thể tích của chất A trong hỗn hợp ban đầu.

3. Công thức phân tử của A là: A. 224ml N2 (đktc). C4H8O3 Câu 19: Phân tích 1.biết thể tích khi hóa hơi 6 gam A đúng bằng thể tích của 3.194g và bình 2 tăng 0.38 gam CO2.8 gam oxi thì thu được1. Biết dX/kk=2. A. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 112 ml nito đktc BiếtdA/H2=30.45g H2O. Đem đốt cháy hết 2. C2H4N C. 2 C. A. biết A chỉ có một nitơ: A. C3H6O B. C2H7N D. Xác định công thức phân tử của X. C2H7N D.6 gam H2O.4g O2 trong cùng điều kiện. C2H7N D. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2. 1. cần 100ml dd NaOH 0. Công thức phân tử của A là: A. H và có thể có O).6g và bình 2 thu được 30g kết tủa.1g CO2 và 0. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 3.08g H2O. O trong 900ml O2 thì thu được 1. C5H12O2 D.28g C. Sau thí nghiệm.46 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. 0.Tiếp theo. thu được N đơn chất. Biết dA/He=19. C6H6N Câu 21: Phân tích 2. Mặt khác khi hóa hơi 2. C6H12O6 B. C2H4O2 C12H24O12 D.62 gam nước.827gam H2O và 6. C5H7N B. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng dung dịch KOH. Biết dX/kk=4. H. C5H12O2 D. C6H12O6 B.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0. N.23g cacbon. CH3 D. C6H7N B. C2H4O2 C12H24O12 D. cho hỗn hợp khi qua dung dịch KOH chỉ còn 100ml khí thoát ra. Công thức phân tử của A là: A.77gam hidro.034.4 ml N2 (đktc). Giá trị của a là: A.282 gam hợp chất hữu cơ A.8g Câu 14: Xác định số công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A (gồm C. BiếtdA/H2=90.18 gam hợp chất hữu cơ X có chứa N thu được 2.24. 3.72g H2O. C2H6 C. C6H6N Câu 20: Nicotin là hợp chất có trong thuốc lá. N chuyển hóa thành NH3 Cho NH3 qua 30ml dd H2SO4 1M. C2H6O Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1.88g CO2 và 0. C2H4ON C. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 0. C3H9 B. H. C4H8O3 Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A cầ 0. C6H8O8 C.Hợp chất này tạo bởi 3 nguyên tố: C. C3H4O4 B. C6H6N Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 10.36g H2O. C6H12O6 B.6g A thì thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0.4 gam hợp chất hữu cơ A.349 gam nicotin.186g A thì thu được 22.4 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0. Để trung hòa axit dư. Tổ Hóa Học 15 .08 gam nước. Sau thí nghiệm.Biết dA/Hidro=29 A. C4H8O3 Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 200ml hợp chất hữu cơ A chứa C. C6H8O8 C. 0. (CH3)n Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam hidrocacbon A thì thu được 2. C6H5O2N B. Các chất khí đo ở cùng điều kiện. 0. C6H6N Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 10gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 9.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H6O Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 12 gam hidrocacbon A thì thu được 21.5g D.8 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 2.8g. C6H7N B. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 224 ml nito đktc. C2H4N C.3 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0. Xác định công thức phân tử của A. C2H6O Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0. 1 B.9g H2O.72g B. C3H4O4 B. Công thức đơn giãn nhất của nicotin là: A.64g CO2 và 1. Xác định công thức phân tử của X. C2H4O2 C12H24O12 D.2 gam oxi cùng điều kiện. C4H8O C. Sau đó ngưng tụ hơi nước. A. Xác định công thức phân tử A. C2H4O2 D. chỉ còn 700ml.3 lít hỗn hợp khí.4M.BiếtdA/H2=60.28 gam CO2. C3H9N C. Công thức phân tử của A là: A.2 gam CO2 và 1. 2. 1. Công thức phân tử của A là: A.3. 3 D. Hãy xác định công thức phân tử của A. A. Xác định công thức phân tử A. Mặt khác khi đốt cháy 0. C2H7N D.64 gam CO2.44g CO2 và 0.

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.2 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là: A. C2H7ON Câu 31: Đốt cháy một 22. áp suất. C6H6 Câu 30: Nguyên tố X chứa các nguyên tố C. O và có khối lượng phân tử bằng 75. Rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy trong dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 3. C2H4N C.48 lít CO2(đktc) và 5. Công thức phân tử đúng của X là: A.C2H4 D. C4H10 B. C6H6 Câu 37: Một hidrocacbon có %C=88. Biết VCO2 =6/7VO2. 1. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 3.15 gam một hidrcacbon X.3%:7.2%. 1. C2H4.CH4.8 gam oxi ở cùng điều kiện. C2H4. thu được 4.4 B.28gam N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ. C2H7N D. C2H4N C. C4H10 B. C2H6 D. C6H6N Câu 28: Để đốt cháy một thể tích của hidrocacbon X(là chất khí ở đktc) cần 6. 0.74 gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 0. 0. 0. 17. C2H6 D.C2H6 B. C5H6O B.Vậy công thức phân tử của X là: A.36 lít Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1.4 lít H-C đktc số gam H2O thu được là 36 gam. C4H10 B. CH3 D.68gam. C2H4.94 gam kết tủa và dung dịch Y. C2H6 D. Xác định công thức phân tử của A. Vậy y nhận giá trị là: A. Vậy oxi trong A là: A. C4H10 B. C2H4N C.8%.5 lít CH4. 8 D.14% B.5nH2O.2 gam nước và 11.89%.thì thu được CO2 và H2O. Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0.C2H4. C2H6 Câu 33:Trộn 5 lít H2.3 lần khối lượng của phân tử axit axetic. Xác định a? A. 3. C6H6 Câu 23: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H10Oz. 10 B. Công thức phân tử có thể có là ? A.37% Câu 24: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4HyCl biết %C=51. Vậy công thức phân tử của X là: A. C2H4 C.C2H2. CH2 C. C2H8 C. C3H8 C. CH4 B.Công thức nào sau đây đúng với công thức phân tử của A? Tổ Hóa Học 16 .6 D. C2H4 C.15 lít hidrocacbon X(khí) thu được hỗn hợp khí Y nặng bằng etan(các thể tích khí đo ở đktc).59g chất rắn nữa.12 lít C.12 gam A.72 lít (đktc) hh CO2 và ankan X. Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1. C2H6O D. 2.1 mol X thu được CO2 và nước (với tỉ lệ nCO2:nH2O=2:3) và 1.12 lít N2(đktc). C3H9ON D.71% C. C3H6O2 B. H.5 thể tích oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.7%.C4H4 Câu 32: Đốt cháy 1 lít H-C thu được 2 lít CO2. C2H6. C2H3 Câu 38: Đốt cháy a gam hidrocacbon X thu được 1.444mH2O và khi hóa hơi 1. Biết %H trong A là 9. C2H2. C2H6 B. Vậy công thức phân tử của A là: A. C2H6 D.82% D. C2H4ON C. nung đến khối lượng không đổi thi thu thêm được 4. 0.4 gam nước. 58. C3H4. C6H6O Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 6. Hãy chọn công thức phân tử đúng của X: A. 45. Hỗn hợp sau khi đốt thấy có 7. 0. C2H4.85 gam A thì được thể tích đúng bằng thể tích 0. C2H6 D. 7 Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hợp chất hữu cơ A. 31. C3H8 Câu 34:Đốt cháy hoàn toàn 1.7g B. Công thức phân tử của X là: A. C2H2.C2H4 C.24 lít D.7 Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0. Công thức đơn giãn nhất của hidrocacbon đó la: A. C2H6O D. Biết dA/H2<30 A.mCO2=2. C4H10 B. Mặt khác a gam X có cùng thể tích với 0. Cô cạn dung dịch Y.8g C. sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng nước vôi dư ở OoC thì thu được 3g kết tủa và khối lượng bình tăng lên 1. C2H4. 1g Câu 39: Hợp chất A có công thức đơn giãn là CH3O và có dA/H2= 31.5 C. C5H10 B.36gam và nCO2=1. C2H4 C.9g D. N. Giá trị của a là: A. C3H4O B. Thể tích khí CO2 thoát ra khi cô cạn dd Y là: A. 9 C. C2H2. 0.12 lít CO2 (đktc) và 0. C6H6O Câu 27: Để đốt cháy hoàn toàn 01mol chất X cần 6. 0. C6H6N Câu 29: Tỷ lệ % mC và %mH trong hidro cacbon X là % mC: %mH=92. C2H4O C. C2H6O D.9 gam nước. Công thức phân tử có thể có là ? A.72 lít oxi (đktc).344 lít B.784 lít O2 (đktc).

Công thức phân tử của X có thể là: A.Nhiệt độ sôi. 3. 1 B. 2. 1. phản ứng oxi hóa. C5-C10 có mùi xăng.Ankan không phân mánh Công thức CH4 C2H6 C3H8 C4H10 C5H12 C6H14 C7H16 C8H18 C9H20 C10H22 Tên metan etan Propan butan Pentan Hexan Heptan Octan Nonan Decan 2. C4H10 B. Đồng đẳng. nhiệt độ nóng chảy. C2H4 C. Giãm 6g C.5. C2H6 D.Giá trị của x là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Tăng 4g D.Ankan có khả năng tham gia phản ứng thế. C4H10 B.Sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi dư. Ankan có nhánh: Theo IUPAC.12 lít C. IV.5 mol O2. Tính chất vật lý -Ở nhiệt độ thường các ankan từ C1-C4 ở trạng thái khí. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit. 1.344 lít B. 2 C. 3 D. C2H6O2 Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 2. từ C18 trở đi là chất rắn. .Tăng 6g B. đồng phân 1.Thấy có 10gam kết tủa và khối lượng bình tăng 7. các ankan rắn không bay hơi nên không có mùi. Danh pháp: 1. không màu -Ankan từ C1-C4 không mùi.24 lít D. 1.3gam hợp chất hữu cơ X cần V lít O2 (đktc). C2H6. 4 Câu 43: Để đốt cháy một mol chất X cần 3. khối lượng riêng tăng theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử.48 lít CH4 (đktc) sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng dd trong bình: A.từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng. C2H6 D. bazo. Hóa tính Các ankan khá trơ về mặt hóa học. Đồng đẳng: CH4. C3H8…CnH2n+2 (n ≥ 2) 2.1gam.36 lít Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 4.Giãm 4g Câu 42: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H7Clx và MA=161. Giá trị của V là: A.Phản ứng thế bởi halogen: as CH4 + Cl2   → CH3Cl + HCl Clometan (metyl clorua)  a s→ CH2Cl2 + HCl CH3Cl + Cl2 Diclometan (metylen clorua) as CH2Cl2 + Cl2   → CHCl3 + HCl Triclo metan (clorofom)  a s→ CCl4 + HCl CHCl3 + Cl2 Tetraclometan (cacbon tetraclorua) Nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử cacbon ở bậc cao hơn dễ bị thế hơn. Tổ Hóa Học 17 . C2H6O2 ANKAN LÝ THUYẾT I. phản ứng tách. C2H4 C.tên của ankan có nhánh được gọi theo tên thay thế: -Chọn mạch chính là mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất -Đánh số các nguyên tử C thuộc mạch chính từ phía phân nhánh sớm hơn -Gọi tên:Số chỉ vị trí nhánh+tên nhanh+tên mạch chính+an III. Đồng phân: Mạch cacbon (chú ý thêm bậc cacbon) II. C10-C16 mùi dầu hỏa. chất oxi hóa mạnh. -Ankan nhẹ hơn nước không tan trong nước.

2 đồng phân. 2-metyl butan 3. Điều chế: Trong công nghiệp metan và đồng đẳng được tách từ khí thiên nhiên và dầu mỏ. D. xt C. 4 đồng phân C. neo-pentan D. 6 đồng phân 5: Trong các phản ứng sau. Cho Tên gọi hợp chất X có công thức cấu tạo : o 2 4 0 Tổ Hóa Học 18 . Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1 thu đước bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau? A. 3 đồng phân B. Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no: A. Vậy X là: A. B. neo-pentan D. Điều chế và ứng dụng 1.2-dimetylpropan 4. iso-pentan B. Ứng dụng BÀI TẬP 1. C. Phản ứng tách B.Hiđrocacbon no. X là: A.Hiđrocacbon no. x t→ CH2=CH2+H2  0 CH4 + C3H6 CH3-CH2-CH2-CH3 t0. C2H6 + Cl2  a →s C2H5Cl + HCl B. .2.t 6: Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4H10. 5 C. Trong phòng thí nghiệm: +CH3COONa (r) + NaOH(r)→ CH4 + Na2CO3 +Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3 2. 3 2. C2H5OH H SO đ→ C2H4 + H2O   . pentan B.xt C2H4 + C2H6 C4H8 +H2 3. Cả A. C6H6 + 3Cl2  a s→ C6H6Cl6 . khi tác đúng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12? A. không vòng 2 đồng phân. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O CnH2n+2 + 3n +1 O2 → nCO2 + (n+1)H2O 2 nCO2<nH2O  → nAnkan=nH2O-nCO2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: CH4 + O2 → HCHO + H2O V. iso-pentan C. Tên của X la: A. C6H6 + Cl2 tp→ C6H5Cl + HCl D. Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác đúng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. 2 D.Hiđrocacbon không no. B. có vòng 2 đồng phân 7. Phản ứng tách: CH3-CH3  t. Phản ứng cộng D. n-pentan C. Ankan X có công thức phân tử C5H12. không vòng 3 đồng phân. Phản ứng thế C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang H2 C H3C CH3 + Cl2 as CH3CH2CH2Cl + HCl 1-clopropan (43%) H3C H C Cl CH3 + HCl 2-clopropan (53%) 2.Hiđrocacbon no. 8. phản ứng nào không phải là phản ứng thế? A. 4 B.C. 5 đồng phân D.

2. CH4.metylbutan 12: Dãy nào sau đây gồm các chất là đồng đẳng của metan: A.2. C11H24 D.2-đimetylbutan. C. 5-etyl-3. 20: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan. Tên gọi của 2 ankan đó là: A.3.CH(CH3)-CHBr-CH2-CCl(CH3)-CH3 A. 1. Tiến hành p/ư dehidro hóa Z thu được một hỗn hợp gồm 3 anken là đồng phân của nhau trong đó có hai chất là đồng phân hình học.clo. B. etan và propan. C4H10.clo. 1. C12H24 15: Khi cho 2-metylpentan tác dụng với brom thu được sản phẩm chính là dẫn xuất monobrom nào sau đây? A. 3. propan và iso-butan. C6H14 C.metylbutan C.5-đimetylheptan D. B. CH3CH2CH(CH3 )2 C.etyl-3. C2H2. C10H22 C. 2. neo-pentan và etan. 19: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14.3. CH3 CH2 CH CH2 Cl CH3 CH3 CH3 H2C C CH2 CH3 CH3 Cl C. B. Không có cấu tạo nào phù 11: Sản phẩm chính của phản ứng brom hoá 2. 3-brom-metylpentan.5-đimetylhexan B. CH3CH2CH2CH2Br B. 3. Tổ Hóa Học 19 CH3 CH CH CH3 Cl . 2-clo-4-brom-2. CH4 14: CTPT ứng với tên gọi 4-etyl-2.metylbutan D.CH3CH2CH2CHBr2 D. 4 brom-2-clo-2. C2H6OB. 2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3 H3C H C C2H5 H2 C C C2H5 H2 C CH3 A.3. 2.5-đimetylhexan D.trietyl-pentan 9.clo. C5H12.3-đimetylbutan. 3-brom-2-clo-2.2-brom-2-metylpentan. 4. D. C3H4. 2. Công thức cấu tạo của Z là? A. C4H6 13: Khi nhiệt phân CH3COONa với vôi tôi xút thi thu được sản phẩm khí: A. C4H10. Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính? A. propan và n-butan. n-hexan. Ankan Z có công thức phân tử là C5H12. 2. CH4 B. C5H12O D. C. CO2 D.C12H26 B. C3H7Cl.1-brom-2-metylpentan D.3-trimetylheptan là: A. 1. người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo.clo. C2H4. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là: A.5-đimetylhexan C. D. C(CH3)4 D.5-trimetylhexan 17: Tên gọi: 2 – clo – 3 – metylbutan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây? CH3 A. 18: Cho 4 chất: metan. 4-brom-2-metylpentan 16:Chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau có tên gọi là gì? CH3 . etan.metylbutan theo tỷ lệ số mol 1:1 là: A.4 – đietyl-4-metylhexan B. CH3CH2CH2CH2CH3 B. D. Danh pháp IUPAC của ankan đó là A. CH3CH2CHBrCH3 C. CH CH2 CH3 Cl B. C.2.3. CH3CH2CBr2CH3. 10. C5H12.metylbutan B. C. 4-brom-2-clo-2. B. 2.5-dimetylheptan C. người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. D. 2-metylpentan. iso-butan và n-pentan. N2. H2 C.2. CH4.

C4H10 25: Số đồng phân ứng với công thức C4H10 là: A. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit.B. CH4. C6H6 34:Cho phản ứng Al4C3 + H2O A + B . C. 2. B. 3. Đồng phân isoankan D. C. Ankan chỉ có liên kết δ bền vững. C3H8 D. D. C. Cho nhôm cacbua tác dụng với nước C. C2H2. C5H12. Cả A.C4H10 23: Ở điều kiện thích hợp butan tác dụng được với: A. 22: Trong các chất dưới đây. dd HCl C. Ankan có tính oxi hóa mạnh 32:Hợp chất 2. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất C. B. Ankan có nhiều Hidro bao bọc xung quanh D. Ankan nhẹ hơn nước 29: Nhận xét nào sau đây đúng? A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 21: Thực hiện phản ứng crackinh n-butan thu được bao nhiêu sản phẩm? A. 5. D. 5.C đúng 30: Trong số các ankan đồng phân của nhau. Đồng phân mạch không phân nhánh B.B sai 28: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của ankan? A.B đúng D. 3. Công thức phân tử của X là: A. 5. C2H6 C. 4. Oxi D. Các ankan từ C1 đến C4 là chất khí B. Al(OH)3 C. 2. Cả A. 26: Số đồng phân ứng với công thức C6H14 là: A. 33:Ankan tan tốt trong dung môi nào? A. Ankan có CTPT là: A. C. Công thức phân tử của X là: A. Ankan có khối lượng phân tử lớn C. AgNO3 24: X là một hidrocacbon no. C6H14.3-đimetylbutan khi phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 có chiếu sáng thì thu được sản phẩm đồng phân là: A. B. C3H8 D. 3. C2H6 C. 4. CH4 B. dd KMnO4 B. trong đó hàm lượng clo bằng 55. Khi đốt cháy X thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. dd NaOH D. 4. D. H2O B. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Các ankan từ C5 đến C18 là chất lỏng C. C. Nung natriaxetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút B.Các ankan từ C18 trở đi là chất rắn D. CH4 B. 36: Phân tích 3 g ankan cho 2. Al(OH)3 D. B. D. 6. kết quả khác 37: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo. dd Brom C. 5. chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Là chất không màu C. bazo. Cả A. CH4 B.04%. Tan nhiều trong nước B. C2H6 C. 4. C4H10 38: Khi phân huỷ hoàn toàn hidrocacbon X trong điều kiện không có không khí. CH4. chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CTPT của A là gì ? A. Công thức phân tử của X là : Tổ Hóa Học 20 . chất oxi hóa mạnh vì: A. 2. thu được sản phẩm có thể tích tăng gấp 3 lần thể tích hidrocacbon X ( ở cùng điều kiện ) . C3H8 D. C2H6. B lần lượt là: A. CH4 B. Các chất A. 3. Là dung môi không phân cực D. 27: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế metan bằng cách nào sau đây? A. C3H8. D. Đồng phân tert-ankan 31:Ankan tương đối trơ về mặt hóa học. Al2O3 B.4g cacbon .C3H8 D.C2H6 C. B. Al(OH)3 35: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể Tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). C4H10. B.

46: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7.4. Khí ra khỏi bình có thể tích 11. B.2-đimetylpropan. 15g D.24. 48: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp.224 lít (đktc) một hiđrocacbon no mạch hở. C4H10 D. CTPT X: A. 3. 84. Công thức phân tử của A và B là A. C2H6 B. C3H8 C. metan.5g 40: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83. Giá trị của x là : A. C2H6 và C3H8 thu được 6. isopentan.24 lít ankan X (đktc). 3. butan B. C2H6 B. Công thức phân tử của A và B là: A. C4H10 C. C3H8 và C4H10. 18. C2H6 và C3H8. Dùng cho câu 49. Tên của Y là: A. 42. B.8 gam CO2 và 57. C. CH4 B. propan. 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96. 2-metylbutan 42: Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muội than. Tên của ankan đó là: A.0. sản phẩm sau khi đốt cháy cho qua 1 lít nước vôi 0.84 lít khí CO2 (đktc) và 9. B.45g H2O. D. 52. D. Công thức phân tử của Y là A. C3H6 D. C3H8 và C4H10.2. D.5g B. Đốt cháy hoàn toàn 0. B. B. 42. 53: Đốt cháy hết 0.5g B. C4H10 và C5H12. C3H8 (đktc) thu được 16.72 lít khí CO2 (đktc) và 7. C2H6 Tổ Hóa Học 21 .5. C2H6 và C3H8. Giá trị của V là A.6 gam H2O. C4H10 và C5H12.33% . isobutan D. Câu 50: Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu được là: A. 15g D.60.3. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4. 2. 6. C4H10 43:Đốt cháy hết 2.48. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.42.1g kết tủa. C. C5H12 41: Ankan Y td với Brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61. C2H6. Tỷ khối của Y so với H2 là 11. C. 4. 52.45g H2O. C3H8 và C4H10.5g C.2 gam H2O. CH4 và C2H6. 13. C6H14 39.5.84 lít hỗn hợp khí gồm CH4. C. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.8. C. 2. C2H6 và C3H8. D. B.2 lít ở 0OC và 0. 19.3-trimetylpentan. C3H8 C. B. C.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9. Câu 49: Giá trị của m là: A. propan C.5g 45: Khi đốt cháy hoàn toàn 7.0 gam H2O. C3H8 44: Đốt cháy hoàn toàn 0. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa.42. 50: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối kali của 3 axit no đơn chức với NaOH dư thu được chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan. Công thức phân tử của 2 ankan là: A. D. C4H10 B.36. C. CH4 và C2H6.143% (D = 1 g/l) thu được 0.0.92 lít CO2 (đktc). B. CTPT của X là : A. C4H10 C. etan.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O.37. D.5g C. 84.0.Công thức phân tử hiđrocacbon là: A.5. thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X( đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất ).3-đimetylhexan. butan. D.4 atm. C4H10 và C5H12. 2. C5H12 D. Cho D tác dụng với H2SO4 dư thu được 17. dẫn tòan bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy có 40g↓.5. CH4 và C2H6.37. C2H6 B. C3H8 D. 52: Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với hiđro là 75.8. C. C5H12 D. D. C2H6 C. 5.

5 B. C3H8 C. C5H12 71: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. Vậy công thức của anken và ankan lần lượt là: A. C4H10 67: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon. sau phản ứng thấy thoát ra 3. 4 66: Đốt cháy hoàn toàn 0. 11. C2H6. 4 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 54 : Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. C3H8 D. C5H12 D. 2. 4 lít C. 4. D. C3H8 C. C2H6 và C3H6 D.7% C.83% clo về khối lượng.8. % khối lượng của propan là: Tổ Hóa Học 22 .2 lít CO2(đktc)và 14. kqk 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6. Giá trị của m là: A. CH4 B. 12. CH4 và C2H4 B.6g ankan A rồi dẫn toàn bộ khí đi qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì thu được 1. 32g 61: Oxi hóa hoàn toàn 0. C6H14 58: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6.Các khí đo ở đktc. 3 B.2g nước.28% khối lượng hidro trong phân tử.36 lít một khí (đktc). 2. C2H6.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. C3H8. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu được 8. B. C3H8 B.Đốt cháy hết hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ 11:12.3% D.21. 3.3g B. thu được 2. CH4.1. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). 66.72 lít CO2 đktc và 7. CH4. bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. C3H8 B. 5 D.7 gam nước.2 lít CO2 đktc.95 B. Dẫn hỗn hợp đó qua 100 gam dung dịch brom 16% thấy dung dịch brom mất màu và khối lượng bình tăng 2. 5. Thể tích O2 đã tham gia phản ứng là: A.25 D.92 lít C. C7H16 C. 3. C5H12 D. bình 2 đựng Ba(OH)2 dư.6 lít D. 22.36 lít hỗn hợp khí A gồm metan và etan thu được 4. Ctpt của X là: A.4 gam nước. 48.Ctpt của A là: A. 5 lít B. kqk 59: Oxi hóa hoàn toàn m gam một hidrocacbon X cần 17.2g D. C4H10. 6 70: Hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp có tỷ khối so với hidro là 24. 33. C6H14 B.6% B. Công thức phân tử của hai ankan là: A. C4H10 D. thu được 24. 25. C2H6 C. C6H14 C. C4H10 C.95. C8H18 65: X là dẫn xuất clo : CxHyClz trong phân tử có 62.48 lít B.8 gam CO2 và 5. 2 C. C.2.36 lít CO2 ở đktc. C4H10 C.8. 59.92 lít oxi đktc thì thu được 11.Giá trị của m là: A.9. sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đưng H2SO4 đặc. C5H12 D.4% 69:Ankan A có 16. 4. sản phẩm cháy cho qua dd AgNO3 dư thu được 22.4 g nước. C2H4. Ctpt ankan là: A. Thì khối lượng bình 1 tăng 6.8 lít 68: Đốt cháy hoàn toàn 3.C4H10.1 mol hỗn hợp 2ankan.16 lít oxi và thu được 3.8 gam.93.C4H8 57: Đốt cháy hoàn toàn 3. 23g C. Tỉ khối của X so với khí hiđro là: A.97g muối trung hòa và 10. C2H6 B.Có bao nhiêu ctct ứng với công thức phân tử vừa tìm được? A.24 lít CO2 đktc và 2. C8H18 64: Một ankan có %C=84. C4H10 C. 3 D. C3H8 B.3 gam. 56: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được 11.02 mol ankan A trong khí clo vừa đủ. C2H6. C5H12 D.MX=113.1 C. 51. 49. C5H12 D. C2H6 và C2H4 C.48 lít khí cacbonic. kqk 62:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít butan thì thể tích CO2 có thể sinh ra ở cùng điều kiện là: A. CH4 và C3H6 55: Đốt cháy hoàn toàn 20.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Ctpt hai hidrocacbon đó là: A.48 lít D. C3H8 B.96gam kết tủa trắng.Tỷ khối hơi đối với không khí bằng 3.Ctpt của X là: A. Ctpt ankan đó là: A.Thành phần % khối lượng của metan trong hỗn hợp A là: A.36g muối axit. 68. 8.96 lít 63: Tỷ khối hơi của một ankan so với không khí 3. Ctpt của A là: A. (CH2)n B. Số đồng phân cấu tạo của A là: A. C4H10 D.

5% C. mạch hở B. đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì khối lượng nước thu được là: A. đồng phân. 75% D. Phản ứng cộng mở vòng C. Câu nào đúng khi nói về xicloankan? A. Tính chất hóa học: -Cộng mở vòng: Cộng với hidro. Xicloankan là hidrocacbon no. 9g C. Tính chất vật lý: 2.1-metyl-3-etylxiclohexan C. B.C sai 4. C.5% B. 10. B.B. Xicloankan là hidrocacbon no. 15. + Cl2  → 1:1 Cl D. Phản ứng đốt cháy D. 25% 72: Crackinh 5. Xicloankan nào có khả năng cộng mở vòng? A. CH3-CHCl-CH2-CH2-CH3 6. t0 CH3-CH2-CH3 propan + H2 Ni. t0 + H2 CH3(CH2)4CH3 III. 3-etyl-1-metylxiclohexan 2.5g `B. Xicloankan là hidrocacbon không no.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.B. Cả A. mạch hở có một nối đôi trong phân tử C. danh pháp Cấu trúc: Xicloankan là hidrocacbon no mạch vòng Đồng phân: Cách gọi tên:Đánh số sau cho tổng số chỉ vị trí các nhánh là nhỏ nhất II. Phản ứng thế B. 81.C đúng 3. Khi cho clo hóa một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. 18g XICLOANKAN LÝ THUYẾT I. 1-etyl-3-metylhexan D.Cấu trúc. mạch vòng D.t0 CH3-CH2-CH2-CH3 butan -Thế: Cl + Cl2 as + HCl -Phản ứng oxi hóa: CnH2n + 3n O2 → nCO2 + nH2O 2 xt. HX + H2 Ni. Cả A. 4. 1-etyl-3-metylxiclohexan B. Cả A.8g butan thu được hỗn hợp khí A. xicloankan có thể tham gia phản ứng nào? A. Cl-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-Cl D. Tính chất 1.Chọn đúng sản phẫm thế của phản ứng sau A.B 5. Cho xicloankan có công thức cấu tạo: Theo danh pháp IUPAC tên gọi của xiclonkan đó là: A.Xicloankan đó là: Tổ Hóa Học 23 . Điều chế: BÀI TẬP CH3 CH3 1. halogen.8g D. Cl Cl C H2 C.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dd brom? A. Đốt cháy hoàn toàn 2. 10g ANKEN LÝ THUYẾT I. 1. CnH2n-4 9.C đúng 8. 6g B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm n xicloankan thu được (a+10)g nước và (a+36)g CO2. đồng phân.1g D. 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.2-dimetylxiclopropan D. 4 C. Xiclopentan 14. Ctct của X là? CH3 A.2 gam nước.t +Cộng halogen: CH2=CH2 + Cl2 → Cl-CH2-CH2 –Cl +Cộng axit. 4g 10. Một xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2. CnH2n-2 D. 6 13. Danh pháp: +Chọn mạch chính là mạch dài nhất chứa nối đôi +Đánh số C mạch chính từ phía gần liên kết đôi +Gọi tên: Số chỉ vị trí nhánh+tên nhánh+tên mạch chính+số chỉ vị trí liên kết đôi+en II. Propan D. 4. C3H6 C. danh pháp 1. CnH2n+2 C.CTPT của X là? A. 7g C. CH2Br-CH2-CH2Br D. Đồng đẳng. 8g D.Biết X làm mất màu dd Brom. Xiclopropan B.2g C. Hóa học:Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền nên dễ bị đứt khi tham gia các phản ứng hóa học -Phản ứng cộng: +Cộng H2 i CH2=CH2 + H2  N → CH3-CH3 etan .còn X cộng vào C mang ít H hơn hay C có bậc cao hơn. Đimetyl xiclo propan có bao nhiêu đồng phân mạch vòng? A. nước: CH2=CH2 + H2O→ CH3-CH2 –OH CH2=CH2 + HCl → CH3-CH2 –Cl QUY TẮC MAC-COP-NHI-COP Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HX) vào C=C của anken. mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử +Công thức tổng quát CnH2n (n ≥2) 2Đồng phân: +Đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi) +Đồng phân hình học 3.B.24 lít một xicloankan X (đktc) thu được 7. 12. Vật lý:Tương tự ankan 2. 5 D.05g B. 3 B.H cộng vào C mang nhiều H hơn. C. B. Giá trị của a là? A. Metylxiclopetan B. C5H10 D. Đồng đẳng: +Anken là hidrocacbon không no. CH3-CH2-CH3 B. 2.CH3-CH2-CHBr C. Tính chất: 1. CnH2n B. C4H8 B. Xicloankan có công thức tổng quát là A. D. Từ xiclopropan có thể điều chế được: A. C6H12 11. Etylxiclobutan C. Cả A.t i CnH2n + H2  N → CnH2n+2 . 2CH2=CH-CH3 + 2HCl → CH3-CHCl-CH3 + CH3-CH2-CH2-Cl 0 0 Tổ Hóa Học 24 .Metan C. Xiclohexan 7.Khối lượng xiclopropan đủ để làm mất màu 8g brom là? A.

(IV).p H2 H2 CH2 C C -Phản ứng trùng hợp: -Phản ứng oxi hóa: +Oxi hóa hoàn toàn CnH2n + n H2C n 3n O2 → nCO2+ nH2O 2 +Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH2=CH2+2KMnO4 + 4H2O → 3HOCH2-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH III. 1. D. CH3CH = C(CH3)2 (III). 2. Tên của X là A. Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2. 2-clo-but-1-en. B.(3) và (4). Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng. 4. (II). Điều chế: C2H5OH H SO . C.CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. B. 3-metylpent-1-en (3). CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3. CH3CH = CHCl (II). 6. isohexan. 7. CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3. C. 4. D.3-đimetylbut-1-en (2). B. 3metylpent-2-en (4). Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là A. 3-metylpent-2-en. C. Những chất nào là đồng phân của nhau? A. D. 7. C. CH3– C(CH3)=CH– CH2. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng. 3. D. (IV). CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3. D.170 → C2H4 + H2O  BÀI TẬP Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. (1) và (2). (IV). (I). 5. Câu 3: Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken? A. 3. C. D. Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1). 10. CH3-CH2-CH2-CH2Br Câu 12: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? 2 4 0 Tổ Hóa Học 25 . (2). (V). Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang sản phẫm chính sản phẫm phụ t0. C. 5. CH3CH=CH-CH3. D. (V). C. C. 4. C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V). 5. B. C. C. 2-etylbut-2-en. 5. B. (3) và (4).(2) và (3). III. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng. 6. D. 3-metylpent-3-en. CH3-CH2-CHBr-CH3 B. theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. D. (1).điclobut-2-en. (V). B. B. 2. B. 6. Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr. Số chất có đồng phân hình học là A. 2. C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5(IV).3 – đimetylpent-2en. Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. 4. (III). Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH = CH2 (I). CH2=CH– CH2– CH=CH2. 6. A. (II).xt. 4.3. 2-metylbut-2-en. Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây? A. B. D. CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2. (IV). 10. Phản ứng trùng hợp của anken.

2-Metylbut-1en. 3-Metylbut-1-en. A. sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. 3. Câu 19: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. B. B. 5. 2. 4. Hiện tượng quan sát được là A. Câu 13: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+. C. (-CH=CH-)n .CH3. B. 5 Câu 14: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? A. (-CH3-CH3-)n .Y mạch hở có CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. B. (-CH2-CH2-)n .3. CH2 = CH2 và CH3 . X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. C. B. B. D. 8. D. 2-metylbutan -2. C. 3. D. B. B.B. 2. D. Câu 18: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. propan. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).ol. B. A hoặc D. D. ispropen. Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en. X gồm A. Câu 23: Trùng hợp eten. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu. Câu 24: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH. Câu 16: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là A. C. Tất cả đều đúng. mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. D. dd NaOH dư. 3-metylbutan-2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. D. 6. 3. 5. D. C. dd Na2CO3 dư. 4. B. (-CH2=CH2-)n . 3-etylpent-3-en. C. Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh. 3. X. 3-etylpent-1-en.to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? A. 2-brom-2-metylbutan. D. 2-Metylbut2-en. dd brom dư. Chất dùng để làm sạch etilen là A. 6. Câu 22: Có hai ống nghiệm.CH2 CH3. Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất C. sản phẩm thu được có cấu tạo là A.dd KMnO4 loãng dư. Câu 25: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ? A. B. C. C.đimetylpent-1-en. C. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm. C. D.CH = CH . 2. C. Y là A. Vậy X là A. Hai anken hoặc hai ankan. Hai anken đồng đẳng của nhau. CH3 .xicloropan. D. 4. 6. Hai anken đó là A. Câu 17: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. 3-etylpent-2-en. 170oC) thường lẫn các oxit như SO2. Lắc đều cả hai ống nghiệm. B.CH = CH . Câu 21: Hai chất X. Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh. C. Câu 15: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). D.C đều đúng. C. ( H2SO4 đặc. CH2 = CH2 và CH2 = CH . 4. eten và but-2-en (hoặc buten-2). B. B. C.ol. 1. propen. D. Câu 27: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là Tổ Hóa Học 26 . 1. Câu 20: Hợp chất X có CTPT C3H6. 3-Metylbut-2-en. Câu 26: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau? A. D. 7.CH3 và CH2 = CH . B. CO2. eten và but-1-en (hoặc buten-1).CH3. D. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

MnO2.CH2= CH B.CH2= CH2 C. CH4 B.-n[CH2-CH(CH3)]Câu36: Khi đốt cháy anken ta thu được : A. Z thuộc dãy đồng đẳng A.điolefin. C2H5OH. Z là đồng đẳng kế tiếp.-n(CH2-CH(CH3)). dd KMnO4 C.2 B. CnH2n-2 (n>=3) D.D. B.1-điol B.HOCH2-CHO.a.CH2= CH-CH2Câu 32: Nhóm anlyl có công thức là: A.CH2= CH-CH2.b.A là : A.parafin C.a.tách nước từ ancol D.etilen được điều chế bằng cách : A.CH2= CH-CH2Câu 33: Các anken còn được gọi là: A. H2O.B. K2CO3.anken hoặc monoxicloankan Câu38: Sản phẩm phản ứng oxi hoá etilen bằng dung dịch thuốc tím là : A. Thế D.propan-1.2-điol C. Oxi hóa Câu 45:Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: A. AgNO3\NH3 C. Câu39: Sản phẩm phản ứng oxi hoá propilen bằng dung dịch thuốc tím là : A.polietilen C.15 B. Tách C. anken. KOH.dd brom trong CCl4 B.propan-1. B. Câu 28: Các chất sau chất nào làm mất màu dd brom? A.CH2= CHD. C.HOOCH2-COOH.CH2= CHCH2 B. Y.-(CH2-CH(CH3))n.propan-1. AgNO3\NH3 D. cả A. C2H4(OH)2.etilen được điều chế bằng cách: A. CnH2n-2 (n>=1) C. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X.B Câu 31: Nhóm vinyl có công thức là: A. Y.số mol CO2 <số mol nước C.crăckinh ankan C.monoxicloankan D.tách nước từ ancol D. Câu43:Trong công nghiệp . H2 B.4 D. Đồng phân hình học Tổ Hóa Học 27 . K2CO3.CH3CH2= CH2 C. C2H6 D. CnH2n+2 (n>=2) B. hệ số KMnO4 lúc cân bằng là : A. C2H4 C.số mol CO2 ≤ số mol nước.propan-1. KOH.3-điol D. D. CO2 Câu 29: Anken không tác dụng với chất nào sau đây? A.polipropilen Câu35: Sản phẩm trùng hợp propen là: A. D.vadơlin D.crăckinh ankan C.-[CH2-CH(CH3)]n.anken hoặc xicloankan B. Cl2. ankan.17 D.KOOCH2-COOK. Các chất X. C. Câu34: Sản phẩm trùng hợp etilen là : A. Đồng phân cấu tạo C.18 Câu41:Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím . D.3 C.tách hiđro từ ankan B. MnO2.số mol CO2> số mol nước D.tách hiđro từ ankan B. Cộng B. CnH2n-2 (n>=2) Câu 46: Anken có các đồng phân: A. D. MnO2.C. MnO2.xicloankan hoặc ankan C.olefin B. C2H4(OH)2. Câu 27: Ba hiđrocacbon X.16 C.poli(etilen) B. Câu 44: Phản ứng đặc trưng của anken là: A.5 Câu42:Trong phòng thí nghiệm .3-đial Câu 40: Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím có tổng hệ số các chất lúc cân bằng là : A.số mol CO2 = số mol nước Câu37: Khi đốt cháy hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 = số mol nước.c đều đúng.poliepilen D. ankin. C. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.b đều đúng.HOCH2-CH2OH. dd brom D. ankađien. B. dd KMnO4 Câu 30: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etan và etilen? A.

C.1 mol hỗm hợp gồm CH4. D.2g. A.72 lít.2 mol C2H2.1 mol C3H6 và 0. B. sau phản ứng thu được 40ml khí cacbonic. Câu 54: Chia hỗn hợp gồm C3H6. D. But-2-en C. C4H10 và C4H8 C.36 lít.14 mol CO2 và 0.12 mol C3H6. cho cùng một sản phẩm là A.02 D. C2H6 và C2H4. CH4. Giá trị của V là: A.2 mol C2H6 và 0. D. Tỉ khối của X so với khí H2 là: A. 0.1 Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60ml khí Oxi.1 mol C2H4 và 0. etilen B. 30%. B. C. C3H8 và C3H6 D.24 lít CO2 (đktc).B D. 4. (CH3)2C = CH .B. 50%.09 C. có thể tích là 6. B.1 mol C3H4. 0. t0). Đốt cháy 4. C2H4 thu được 0.6 mol CO 2. 1. Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2. thu được 24.68. 1. D. thấy khối lượng bình brom tăng 4. Câu 59: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B.C Câu 48: Chất tác dụng với HCl tạo ra hai sản phẩm là: A. CH2 = C(CH2)2 .2 mol C2H4 và 0.6g H2O. xiclobutan.CH2 . 1-clobutan C. D. C5H12 và C5H10. D. B trong hỗn hợp X là A. xiclobutan.2 mol C2H4.24 lít. 2. 30%. 20%. 2-metylbut-2-en và but-1-en.1 mol C3H6. Xác định CTPT và số mol của A.02 và 0. B. Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh. 0. Câu 53: Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. 50%.23mol H2O.1 mol C2H6 và 0. Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO2 thu được (đktc) là bao nhiêu? A. Tổ Hóa Học 28 .4g CO2 và 12. 25. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. 2-metylpropen.12 lít. C2H4. 2-metylbut-2-en.01 và 0. 2-clobutan D. 50%. 0. A và B có cùng số nguyên tử cacbon.08 mol C3H8 và 0. C2H2 thành hai phần đều nhau. 0. Dd brom trong CCl4 D.4g. Dd thuốc tím C.48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26. 4. Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 20. 3.48g nước. C. X có khối lượng là 12.15 mol CO2 và 0. propan và propen qua dung dịch brom dư. but-1-en. 0. C4H10 và C2H4 thu được 0. Các thể tích khí đo ở đktc. C. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0. 50%. 0. cis -but-2-en và xiclobutan.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. cis-but-2-en và but-1-en. 20%. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư. B.1 mol C3H8 và 0.08 và 0. 20%.2 mol C2H4. Cả A. Ankan và anken đó có công thức phân tử là: A. 20%. 1-clobuten B.01. CH2 = CH . C.09 và 0. dd Brom B. B.08. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6. C. propan và propen lần lượt là A. Propen Câu 49: but-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là: A. Vậy % thể tích etan.36. 0. C.1 mol C3H4. Vị trí liên kết Câu 47: Để phân biệt propan và propen ta dùng: A. 22.2 mol hỗn hợp X gồm etan. B chỉ có thể là ankan hay anken.1 mol C2H2. Isobutilen D. 2-metylpropen và cis-but-2-en. Câu 58: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A. 0. cis-but-2-en. B trong hỗn hợp X.2.CH3. 0. 2-metylpropen. 30%. 3. 11. Câu 57: Cho 0. CTPT và số mol A.2-clobuten Câu 50: Cho các chất: xiclobutan. Cả A.2 mol C3H6 và 0.CH3.24. D. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). CTCT của X: A.8 C. B. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4. B có cùng số nguyên tử cacbon. A. 0. 12.48. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0. CH2 = C(CH3)2. but-1-en. D. 30%. xúc tác Ni. 0.CH3.48 lít.9 B. B.2 mol H2O.

Câu 68: X. L. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. C4H8. C. Đốt cháy 11.2 lít C. Công thức phân tử đúng của X là A. C4H8. C3H6. (CH3)2C=C(CH3)2.4 mol CO2 và 2. C5H10. 59. B. C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4. L.1g.12 lít khí. D.4 lít B. M (viết theo thứ tự tương ứng) là Tổ Hóa Học 29 . D. Propan. B. D. B.64 lít O2 (đktc). B. 5. Đốt cháy X được nCO2 = nH2O. Câu 70: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. Câu 74: Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K. B. Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3. C. C3H6 và C4H8 D. C. 19. B. M tương ứng là 0. C C4H6. Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V(l) CO 2 (đktc). 2800kg. A và B đều đúng Câu 73: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:C2H4 → CH2Cl–CH2Cl →C2H3Cl → PVC.6g. D. 92. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21. C. 2. D. D.6g C3H6và 11. M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2 đối với số mol của K.6g C2H4 và 12. Câu 72: Hỗn hợp X gồm 2 anken khí phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 48 gam brom. CH3CH=CHCH3. X có thể gồm A. C3H6 và C4H8. C2H4 và C4H8 C. C. Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. 2.68 lít X thì sinh ra 2. L. Eten.2kg.05 mol một anken A thu được 4. Đốt cháy hoàn toàn 0. C4H8 và C5H10.1g.1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6. Z là 3 hidrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng. C2H4. C.36.8g C3H6 Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 0. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là A. CH4 và C3H4.9g.1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước.4g. C. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1.5 . Penten. Công thức phân tử của 2 anken là A.1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0.5.1M được một lượng kết tủa là A. Câu 63: m gam hỗn hợp gồm C3H6. B. Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0. D. 29.24. Y là A. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X dùng hết 24. 33g và 17. CH4 và C3H6.4 mol nước. 12. 1 .2 lít hỗn hợp X thu được 57. 13.4g CO2. D. C3H6.48 lít CO2 (đktc). CTPT của K. Giá trị của b là: A. Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. 8.8g C2H4 và 16. 39. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. cần b lít oxi ở đktc. Y. but-2-en. CTPT X. 1. Đốt cháy hết 5.76 gam. D. CH2=CH2. 33g và 21.62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 16. D. thu được 2. C. C2H6. 1ankan + 1ankin.12. propen. Câu 71: Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21.6g C3H6 và 11. CTCT của A là A.4lít Câu 65: Dẫn 1. CTPT của 2 anken đó là A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 3. C2H6 và C3H6.75 thể tích oxi (cùng đk). 22g và 9. A có 2 công thức phân tử là A. Câu 62: Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1.2g C4H8 C. Buten. C. 4. 179. 94. B. C5H10 và C6H12. D. C2H4 và C3H6. A hoặc B hoặc C.5%.2g C4H8 B. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19.6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O? A. trong đó MZ = 2MX. 2 anken. CH2=C(CH3)2. 1792kg.4 lít D. Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. Y và khối lượng của X. Giá trị của V là A.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư).2g. B. 280kg.8 lít khí CO2. B.6g C3H6 D. 16.48 lít khí CO2 (đktc). 1ankan + anken. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. Vậy B là A. CH4 và C2H4. Câu 69: X là hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). B.2g CO2 và 23. Câu 67: Đem đốt cháy hoàn toàn 0. C.85g. 9.48.2g và 7.7g. 1.8.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 60: Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X. C2H4 và C3H6 B.

D.05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69. 11. 0. 2. C3H6 . Y.25 mol khí etilen qua 125ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính(hiệu suất 100%) khối lượng etylenglicol thu được bằng A. B. B. Câu 81: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-2-ol). Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là A. Câu 82: X là hỗn hợp C4H8 và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). C. 20. 10. Công thức phân tử của X là A. C. 56g. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y.C. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2. Câu 85: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết α.8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2.18 B. C. 2. hiệu suất phản ứng đạt 40% là A. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). Câu 76: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0. khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng.80 gam. C2H4. B. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. 21. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất.40 gam. propen và propin. C.5g. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. B. B. C.05. but . C. B. 13 nối đôi. có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). 0. C3H8 . chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. Câu 89: Dẫn từ từ 8. 16. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). B. C4H8. Câu 84: Licopen.2-en. B. Vậy licopen có A. mạch hở. etilen. m có giá trị là A. C5H10. 350g. B.223%. A có tên là A. 7. B. C4H8 C.480. Câu 86: Cho 3. 0. C5H10. hex. C5H8. B. 5 nối đôi. C. Tổ Hóa Học 30 . D.12 và 0.344. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).2-en. D.03 và 0. 40. 24g.36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Câu 87: 2. C2H2 . B. Tỉ khối của Z so với hiđro là 2 A. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. thu được số gam kết tủa là A. 19. D.625g. B. tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A.2 gồm propan.60 gam. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z. C2H4 . Giá trị tối thiểu của V là A.25g. C3H4 . 31g. B. 6. D.8g.1 và 0. B. C3H6 . C5H10.D. Câu 77: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230g rượu etylic với H 2SO4 đậm đặc.240. 5 nối đôi. 1. Đốt cháy 0. Câu 83: Vitamin A công thức phân tử C20H30O. Câu 78: Ba hiđrocacbon X. Công thức phân tử của X là A. 18. 0. 4 vòng. C2H6. C. C.2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). D. 12 nối đôi. 4.688.56%. 84g.3-dimetylbut-2en. C3H6.1 mol chất Z.4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2. 1 vòng . C4H8. C3H6. 36g. 196g. D.D. C. 20. công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua. D. C2H4 . Câu 75: Thổi 0. 1 vòng. D. 15. C. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. C2H4. D.03. 5. Khi đốt cháy hoàn toàn 0. 20. 4.96 gam. D. 23. C3H8. 2. D. 18.1. C3H4 . CTPT của X là A. C. Câu 79: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45. C.05 và 0. 30. 48g. D. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). sản phẩm chính thu được là A. Câu 80: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21.1 mol X. C2H6 . C3H4. D.12. C2H4. 12g. Câu 88: 0.

36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư. C4H10 . B. Tên gọi của X là A. C2H4. Biết X có đồng phân hình học. D. 36. A. C3H8 .CH = CH . D. CTCT của X là A.87%.25. B. Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là A. B. 26. D.1%.8g. (CH3)2 C = CH2. B. thấy khối lượng bình tăng thêm 7.CH3. C3H6. CTPT của A.13% và 73. Câu 101: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4. C4H8 và C5H10.25. 80%. C3H6 và C4H8.5% và 63.544g CO2. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22. C5H10. A hoặc B.8g. C. thấy khối lượng bình tăng thêm 7.688 lít khí bay ra (đktc). C. 5. CTPT của anken là A. Câu 98: Hỗn hợp X gồm metan và anken.2 mol C3H6 Câu 93: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B.2 mol C4H8 C. X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. 3.6oC.2 mol C2H4 và 0. B. C5H10 và C6H12. % thể tích của một trong 2 anken là A. B.2 lít (đktc). D.CH3.8g. C4H8. C. A hoặc B. but-1-en. X có công thức phân tử là A. A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon. C3H6 D. C.CH2 . Câu 96: Cho 8960ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. C4H8 và C5H10. Câu 100: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54. D. Câu 97: a. 5.6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7.4g. CTPT của 2 anken là A.8g. A và B đều ở thể khí ở đktc. C5H10 C. Khi cho 6. C2H4 và C5H10.3 mol C2H4 và 0. Câu 91: Dẫn 3. CH2 = CH .CH3. C2H4 và C4H8.35.04%.48 lít (ở đktc).5%.23. 0. C2H4 .8g. B. 11. C2H4 . C.8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra.4g. C3H8 . D. D.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư. thu được chất hữu cơ Y (chứa 74. C3H6 .9% và 26. Propilen. B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là A. 73. B và khối lượng của hỗn hợp X là A. C4H10 . D. 5.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 90: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4. C2H4 và C3H6. đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. 0. thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu. Câu 94: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc. Câu 92: Một hỗn hợp X có thể tích 11. CH3 .6g. CTPT A. còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X. CH2 = CH . 0. 0. Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55. Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư. C. Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y.CH2 . C3H6 và C5H10. C4H8 và C5H10. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X. CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5) A. C3H6. Cho 10.CH .7g.46.08% Br về khối lượng).7g.8g. cho 5. Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là A. khối lượng bình tăng lên 9. C. 40% C. 0. b. khối lượng bình brom tăng lên 2.28g và có 2. 50% C3H8 và 50% C3H6 C. 20% và 80%. 10.8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16. 50% C4H10 và 50% C4H8 D. CTPT của 2 anken là A. Tổ Hóa Học 31 . 40% C2H6 và 60% C2H4 B. C4H8 B. C. Cho hỗn hợp X đi qua nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X. 12. C2H4 Câu 99: Dẫn 3. C3H6 và C4H8. D. 70% D. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15. 50% B. Xiclopropan. 5.2 mol C3H6 và 0.72 lít khí X (đktc) đi qua nước Brom dư.4 mol C2H4 và 0.1 mol C3H6 D. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1. but-2-en.3 mol C3H6 B. B. 50% C2H6 và 50% C2H4 Câu 95 : Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin. C. B.

B. Dẫn X qua Ni nung nóng. C4H8.1. 40%. 35% và 65%. Câu 107: Cho 10. C3H6. 18. 24.2g hỗn hợp khí A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng kế tiếp qua dd nước brom dư. 94. Công thức phân tử olefin là A. C2H4. danh pháp: -Ankin là hidrocacbon không no mạch hở có một liên kết ba trong phân tử -Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axetylen CnH2n-2 (n ≥ 2) II.9 lít.1-dicloetan Cộng nước: HC CH + H-OH H2C C H OH H3C C H O 2. 20%. C5H10. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9. Tính chất vật lý: III. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5.4 Câu 109: Dẫn 3. CH2=C(CH3)2. CH2=CH-CH2-CH3 C. C2H4 và C3H6 B. C. 33. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%.33. C4H8 và C3H6 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 102: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. trime: Tổ Hóa Học 32 . B.C. B. thấy khối lượng bình tăng 7 gam. propen.8 B.thu được 1. D. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23. Câu 105: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3. Giá trị của a là: A. tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Phản ứng dime. C5H10. but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2.2.33% và 66. C. Giá trị của b là A.6 C. C3H6. Tính chất hóa học: 1. Công thức cấu tạo của anken là A. but-1-en. 50%. C. B. CTPT của X là A. thấy khối lượng bình tăng thêm 7.64 lít. B. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. propen.4 mol nước.4 mol CO2 và 2.7g. 25%.Phản ứng cộng: Cộng hidro: Cộng brom: Br C2H5 C C C2H5 Br C Br C2H5 HC HC CH CH + + 0 2H2 Ni. D.C5H10 và C6H12 Câu 108: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4.Đồng đẳng.t H3C H2C CH3 CH2 H2 Pd/PbCO3 Br2. Câu 104: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3. C4H8. Câu 103: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất.75. D. đồng phân. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là A. 92. đồng thời thể tích khí giảm đi một nửa.2 mol CO2 và 1. 40% và 60%.H2SO4 800C H3C CHCl2 1. B.4 lít. 80.8 D.C5H10 và C4H8 D.2 mol nước. thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom. ANKIN LÝ THUYẾT I. C2H4. D. D. D. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư.2 lít. C.67%. Đun nóng X có xúc tác Ni. Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten. CH3-CH=CH-CH. 16.-20 C C H 2 5 0 C Br C Br C2H5 Br2 C H 2 5 C Br Cộng hidroclorua: HC CH + HCl Cl HgCl2 150-2000C H2C C H Cl vinylclorua H2C C H + HCl HgSO4. CH2=CH2. 18. 25% và 75%. Ctpt 2 anken là: A. 16.

CnH2n-1(n=>2) D. cả A. Mn. có tên gọi là: 6: Theo IUPAC CH A.isobutylaxetilen B. 1 B. t0 B.4 11: Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 Cacbon gồm: A.4-metylpent-1. 2 C. Ni. >=3 C. C. Pb/PdCO3 D. CnH2n(n=>2) B. anken. có 1 liên kết ba trong phân tử D.3-etyl. ankin ta dùng thuốc thử duy nhất là: 0 Tổ Hóa Học 33 . >=5 13: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành anken ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A.6-metyloct-5-in D. 2 C.2-metyl. Ni.5-đimetylhex-1-in C.4-metylpent-1-in 10: Cấu tạo có thể có của ankin C4H6 là: A.3-đimetylhex-4-in 8: Theo IUPAC CH3-CH(C2H5)-C ≡ C-CH(CH3)-CH2. có tên gọi là: 5: Theo IUPAC CH3-C A. Có dạng CnH2n-1.7-etyl. CnH2n-2(n=>2) 3: Các ankin có đồng phân vị trí khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng: A. Phản ứng thế bằng ion kim loại: CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  → Ag-C ≡ C-Ag + 2NH4NO3 4.etylmetylaxetilen B.5-đimetylhex-2-in D.4-metyl. 4.2-in 7:Theo IUPAC CH3-C ≡ C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 .1 B. 3 liên kết pi D.5-metyl.3-etylpent-1-in D. pent-3-in C. t0 B.t0 C.t0 C. 2.3. có tên gọi là: A.1 liên kết pi và 2 liên kết xich-ma B. 5 B. 4 4: C5H8 có đồng phân cấu tạo là: A. Điều chế: 2CH4 1500→ CH ≡ CH + 3H2  C H 2O C  CaO + 3C  − O→ CaC2   → Ca(OH)2 + C2H2 BÀI TẬP 1: Ankin là hidrocacbon: A. Phản ứng oxi hóa: x t.3 liên kết xich-ma 12: Các ankin bất đầu có đồng phân mạch cacbon khi số C trong phân tử là: A.2-metylpent-2-in C. B. Mạch hở.t 0 0 Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-2 + 3n −1 O2 2  → nCO2 + (n-1) H2O nCO2>nH2O  → nAnkin=nCO2-nH2O Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH ≡ CH + 8KMnO4  → 3(COOK)2 +2KOH + 8MnO2 + 2H2O IV.t  3CH ≡ CH   → C6H6 benzen 3.4-metylpent-1-in D.5-metyloct-3-in C.2 liên kết pi và 1 liên kết xich-ma C.2 C. 4.3 D. Mn.2-metylpent-4-in B. 3 D. Có dạng CnH2n-2. Pb/PdCO3 D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang  2CH ≡ CH   → CH2=CH-CH=CH2 vinylaxetylen x t. mạch hở.pent-2-in D. Pd/PdCO3 14: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành ankan ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A.CH2-CH3 . >=4 D.2-etyloct-3-in ≡ C-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là: 9: Ankin CH A. 4 ≡ C-CH3-CH3 .C đúng 2: Dãy đồng đẳng axetilen có công thức chung là: A. mạch hở.pent-1-in ≡ C-CH2-CH(CH3)-CH3 . >=2 B. có tên gọi là: A.4-đimetylhex-1-in B. Pd/PdCO3 15: Để phân biệt ankan.3-etylpent-4-in C.2-etyl.6-đimetylnon-4-in B.3-etyl. 3 D. CnH2n+2(n=>2) C.

(1). dd brom C. CH2OH-CH2OH 20: Để phân biệt metan và axetilen ta dùng : A.4.1. AgNO3/ NH3 C.3-tetrabrombutan 33:Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện có xúc tác HgCl2 ở 150-200oC.2-đicloetan D. R-C ≡ CAg ↓ . thấp B.(1). cao C.etylclorua C.1-đicloetan 35: Phản ứng cộng nước vào propin trong điều kiện có xúc tác HgSO 4/H2SO4 ở 80oC tạo ra sản phẩm: Tổ Hóa Học 34 .3.ta thu được sản phẩm cộng là: A.B lần lượt là: A.anđehyt B. Đốt cháy B. NH4NO3 25: CH3-C ≡ CH +AgNO3 + NH3  A . HC ≡ CAg . dd KMnO4 B.(4) 24: HC ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  A + 2B . dd HCl D. 3.etylclorua C.3. (1).Các chất có phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là: A.(4) B. rất cao 31:Dietylaxetilen tác dụng với nước Brom ở nhiệt độ thấp tạo ra sản phẩm: A. but-1-in D.(3) D. dd Brom 21: Để phân biệt etilen và axetilen ta dùng : A.3. Khử nước của rượu etilic 23: Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)but-1.4-tetrabromhexan B.4-tetrabromheptan 32: Cho but-2-in tác dụng với nước brom dư ta thu được sản phẩm là: A.2.muốn phản ứng dừng lại ở giai đoạn 1 ta tiến hành phản ứng ở nhiệt độ: A.vinylclorua B. CH3-C ≡ CAg ↓ D. R-C ≡ CAg ↓ B. dd AgNO3/NH3 18: Hỗn hợp gồm 3 khí C2H2.Cất tạo của A là: A. Cho vào NaOH D. CH3-CAg ≡ CAg ↓ 26: Cho A(C4H6)có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt .3. AgCH2-C ≡ CAg ↓ C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Cho Al4C3 hợp nước C. A . AgNO3/NH3 và Br2 D.But-2-in B.(2).4-tetrabrombutan D. thử độ pH B. HC ≡ CAg . Cho vào NaOH D.3.2.ta thu được sản phẩm cộng là: A. NH4NO3 D.2.A là: A.4-đibromhex-2-en D.B. trung bình D.3-đibrombut-2-in B.Vậy B thuộc loại hợp chất: A.ank-1-in 30: Ankin cộng với brom xảy ra hai giai đoạn. AgC ≡ CAg . dd HCl D.(4) C. axetilen B. NH4NO3 D. KMnO4 C.Vậy A.ankin D. anđehyt B.1. NH3 B.4-đibromhex-3-en C. dd Ca(OH)2 16: Ankin nào không tác dụng với dd AgNO3/NH3 A. dd AgNO3/NH3 22: Axetilen có thể điều chế từ chất nào sau đây? A. C2H6. (2).ank-1-in D. NH4NO3 28: 1 chất hữu cơ A + [Ag(NH3)2](OH)2 tạo ra kết tủa vậy A là: A.(2).1. propin C. R-CAg=CAg ↓ .1. AgCH2-C ≡ CH ↓ B.2.1-đicloetan 34: Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện không có xúc tác.(3). But-1-in C.3-điin. but-2-in 17: Để phân biệt but-1-in và but-2-in ta dùng? A. Cho vào nước C.2-đicloetan D. C2H4. Brom B.HCOOR C. Đun natriaxetat với vôi tôi xút D.C 19: Phản ứng hợp nước của C2H2 có sản phẫm chính là: A.Để tinh chế C2H2 ta cho hỗn hợp qua dd: A.axit cacboxylic C. Ag ↓ . Cho vào nước C.1.3. Nhiệt phân CH4 ở 15000C B. dd Brom B. CH2=CH-OH C.4. NH3 C.3-đibrombut-2-in C.(3).CH3-CH-(OH)2 B. But-1-in ≡ CH + AgNO3 + NH3  ↓ A + B. But-2-en D.2. AgC ≡ CAg .anđehyt hoặc ank-1in 29: 1 Chất hữu cơ B + AgNO3 + NH3  ↓ vàng nhạt. Cả A. CH3-CHO D.3. NH4NO3 C.B lần lượt là: 27: R-C A.vinylclorua B.

ABC đều đúng 49: Cho sơ đồ: CaC2 ABCH3CHO A.5.etanal B. C2H2.Vậy A có cấu tạo là: A.c là: A.C8H14 55: Axetilen được điều chế bằng cách: A. propen 52: Để phân biệt propan. nCO2 = nH2O .stiren B.3.dd Br2 . b>c và a= b+c D.nhiệt phân khí metan B.3-trimetylbenzen B. ancolvinylic D.5.1 47: Đốt cháy a mol ankin  b mol CO2 và c mol H2O.CH2=CH2 B.b.propen.buta-1. Số mol CO2 > H2O C.C12H21 B.ABC đều đúng 50: Cho axetilen + HCN  sản phẩm A.2-điol.3.CN.Vinylaxetilen D.3-điol C.etanol D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. dd AgNO3/NH3. ancoletylic 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin ta được : A.CH3COCH3 C.6-trimetylbenzen D. 56: Phản ứng nào của axetilen được dùng trong hàn cắt kim loại? Tổ Hóa Học 35 .dd AgNO3/NH3 C.axit axetic D. 2. dd HCl 53: Để tách C2H2.Zn D.C2H6 ra khỏi hỗn hợp của chúng ta lần lượt thực hiện phản ứng với các chất : A.3-trietyl-benzen 42: Axetilen + CH3COOH  (xt) A. propan-1. dd NaOH D.3-điol.CH2=CHCl C.ancolvinylic 45: Axetilen + B  etylvinylete.3-trietyl-4.axetilen tham gia phản ứng tam hợp tạo thành phân tử: A.etilen.5.cho đất đèn hợp nước C.6-trimetylbenzen C. b<c và a= b-c C.propin ta dùng 1 thuốc thử là: A.etilen.CH3CH2CHO B.600 C).metylacrylat o 43: Etin + C2H5OH (xt . 1.CH3-C(OH)=CH2 D.metylbenzen 41: Trong điều kiện thích hợp pent-2-in tam hợp thành sản phẩm: A.CH2=CH-CN D.6-trimetyl-1.4.ancoletylic B. etylvinyleste C.2-điol B.propen.4.CH3COOH ≡ C-CH3 cộng nước (HgSO4/H2SO4 /80 oC) tạo ra sản phẩm: 37: CH3-C A. A.6-trimetylbenzen C. CH3-CH=C(OH)-CH3 B. Số mol CO2 < H2O B.buta-1.đề hiđrohoá etilen D.benzen C.4-trietyl-3. dd HCl B.2.Vậy B là: A.etylvinylete B.B lần lượt là: A.hexen 40: Propin tham gia phản ứng tam hợp tạo ra sản phẩm: A.C2H2.3-đien B. dd HCl .etanal.etyl. CH3CH2CH2CHO C. axit axetic C.b>c và a= b-c B.B lần lượt là: A. b>c và a= c-b 48: Cho sơ đồ: C2H2 ABCH3COOH A. propan-1.etylaxetat B.HC ≡ C-CN C.C ≡ C-CN 51: Cho sơ đồ propin  A + dd KMnO4  B .t ) B.Công thức phân tử của A là: A.1.nCO2 = nH2O + 1 D. 1. 1. anđehytaxetic B.2.etanol C. vinyletylete D.CH3CHO B.axetilen tham gia phản ứng nhị hợp tạo ra: A.vinylaxetat C. vinyletyleste 44: Axetilen + A  vinylaxetat.C5H8 C.Vậy A là: A. Zn . C2H2.xiclobuten o 39: Trong điều kiện thích hợp (C.anđehytaxetic C.Vậy cấu tạo của A : A.CH3-CH=CH2-OH 36: Cho axetilen tác dụng với H2O  A.5-trietyl-2. dd Brom C. CH2=CH-CH2-CH2-OH 38: Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ.propen.2.C8H10 D.Vậy B là: A.toluen D. dd AgNO3/NH3 B.1.B lần lượt là: A.5-trimetylbenzen D.6-trimetylbenzen B.etilenglicol D.2.Quan hệ giữa a. propan-1.CH3CH2OH D.CH3-CHCl2 D.3-đin C.CH3CH2CN B.CH3-CO-CH2CH3 D. propen D.propan-1.CH2=CH-OH C.Vậy A là: A.dd Br2 54: Ankin A có công thức (C4H7)n . 4. ABC đều đúng.

n ≥ 1. k ≥ 2 B.5 75: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A  21. n ≥ 2. etin và propin B. axtilen B.6 C. n ≥ 2.5% B. Để A là anken thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A. 3000oC D. Vậy A.thì khối lượng bình tăng 100. k ≥ 1 C.CHCl = CHCl 66: Công thức tổng quát của mọi hidrocacbon là CnH2n+2-2k.Vậy B là: A.AgCl A.4. CaO.but-1-in D. Br2.1.8 B.etin bằng 1 thuốc thử là: A. Giá trị của hằng số k cho biết: A. HCl.Br2 B.Br2. C2H2.3.axetilen B.H2O.8 g . 68: Cho công thức CnH2n+2-2k.3-đien ta dùng 1 thuốc thử là: A.but-2-in AgNO 3/ NH 3 HCl 63: A(C3H4)  ↓ B → ↓ D B.2.5% C.Số liên kết đôi D. đốt cháy trong oxi nguyên chất.Số vong no C. H2. KMnO4 D.1000oC B.V có giá trị là: Tổ Hóa Học 36 .CH3CHCl2 D.Hiđro hoá hoàn toàn 0.but-1-in B.Số liên kết đôi D. k ≥ 1 C.propin C.Giá trị của A là: A.25 D. AgNO3/NH3.Cl2 C. n ≥ 2.7 D.CH2Cl – CH2Cl C. 4000oC 62: Ankin A pứ với dd KMnO4 /KOH theo phương trình: A + KMnO4 + KOH  CH3COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O Vậy A là: A. k ≥ 3 69: A có dạng CnH2n+2-2k.5 B.Số vòng no B.Cl2 C. AgCH2-C ≡ CAg.0. but-1-in hoặc but-2in 74: Đốt cháy hoàn toàn 0. k ≥ 2 B. C2H2 C.đốt cháy trong oxi không khí.đivinyl D. etin và butin C. NaOH.Số liên kết pi + vòng no 67: Công thức tổng quát của hidrocacbon mạch hở là CnH2n+2-2a.0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. n ≥ 2. k ≥ 2 70:A.B là hai ankin đồng đẳng ở thể khí.B là: A. AgCl.6 C.AgCl C. propin C. Vậy A là: A.Số liên kết pi B.2.7 g ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo 3. Vậy B là: A.but-2-in C.4 mol H2O. Br2. propin và petin 71:Ankin A chứa 11. H2 B.H2 D. trong điều kiện thường tỉ khối B so với A là 1. butin D. AgCH2-C ≡ CAg 64: Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là: A. but-1-in D. propin C. n ≥ 1.cộng H2 D.5% 58: Cách đơn giản để có thể phân biệt etan. petin 72:Ankin B có chứa 90% C về khối lượng. n ≥ 2.Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd nước vôi trong lấy dư . k ≥ 0 D.35. H2. NaOH 65: A (C2H4) + Cl2  sp B (có đồng phân cis – trans).5% D.11% H về khối lượng. but-2-in 73: Một hỗn hợp X gồm 1 g propin và 2.1.etilen. k ≥ 2 D.Br2 B.H2O.Số liên kết pi C. CH3-C B. Br2.2 mol ankin A  0. AgNO3/NH3 61: Ngọn lửa đèn xì oxi-axetilen dùng trong hàn và cắt kim loại có thể đạt tới nhiệt độ: A.cộng nước B.H2 D. 57: Hàm lượng axetilen trong không khí có thể gây cháy nổ là: A.8 60: Để phân biệt but-2-in và buta-1. n ≥ 1. mạch thẳng. tác dụng được với bạc nitrat trong môi trường amonac.675 g kết tủa.H2O. CH3COOH. Vậy B là: A. propin và butin D.Số liên kết pi hoặc liên kết đôi.D lần lượt là: →  ≡ CAg. Giá trị của a cho biết: A.2 mol ankin A rồi đốt hết sản phẩm tạo thành thu được a mol H2O.6 g H2O. AgNO3/NH3 59: Ứng với công thức C6H10 có bao nhiêu cấu tạo ankin? A. etin B.CHCl2 – CHCl2 B. 2000oC C. C. CH3-C ≡ CAg. Ứng với ankin thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A.Ag D.

36l D.48l C.625kg D.buta-1.1-butin 79: Đốt cháy hết 5.44l 76: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng bằng 50.C5H8 D.25 kg P.3 mol H2O.C4H6 C.4.4 mol CO2 và 0. buta-1.4 g Hiđrocacbon X(CnH2n-2) thu được 0.V. C3H4 C.C(hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng C2H2 cần dùng là: A.but-2-in C.Công thức phân tử của ankin là: A.C Để điều chế 31.C6H10 90: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C 2H4  CH2Cl – CH2Cl  V. C5H8 và C6H10 84: A là 1 ankin đứng trước B trong dãy đồng đẳng .13kg B.26kg C.2 g hỗn hợp 2 ankin A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.50kg B.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là: Tổ Hóa Học 37 . C3H4 và C4H6 C.6.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng PVC thu được từ 280kg etilen là: A.16.675 g kết tủa .Vậy CTPT của A là: A.but-2-in C.C4H6 C.15.C2H2 B.Vậy B là: A.Công thức phân tử của A.butin-1 D. C5H8 và C6H10 83: Cho 13.C3H6 C.16.31.Công thức phân tử của ankin là: A. C2H2 và C3H4 C.6 g hỗn hợp propin và ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 (dư)tạo 3.55kg D.C3H4 D.C3H4 D.C3H6 C.25kg 88: P.500kg C.Vậy CTPT của B là: A.B lần lượt là: A.12.36l D.5kg C.không phản ứng với dd AgNO3/NH3 .C2H2 và C3H4 B.C2H2 B.C3H4 B.5kg 89: 1 g ankin A có số C>= 3tác dụng với dd AgNO 3/NH3 dư thu được 3.6 ml H2O(lỏng).Vậy X là: A.4 g.4 g B có thể tích 3.V.Hỗn hợp khí gồm 2 g A và 5.But-1-in B. C5H8 78: Ankin B (mạch thẳng)có tỷ khối đối với H2 là 17.2-đien D.Công thức phân tử của A.V.72l B.M A <MB phản ứng tới đa với dd chứa 0.but-1-in B.Công thức phân tử của 2 ankin là: A.V.C điều chế theo sơ đồ: C2H2  C2H3Cl  P.V có giá trị là: A.C4H8 82: Đốt cháy hoàn toàn 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng rồi dẫn sản phẩm qua dd Ca(OH)2 dư thu được 50 g kết tủa . C4H6 và C5H8 D.13.781.Vậy CTPT của B là: A.10kg B.36 lít(đktc).25 g kết tủa .3 g ankin A chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo 12 g kết tủa vàng nhạt.C6H10 87: P.3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.3-đien 80: Cho 1.Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nườc vôi trong dư thì thu được 90 g kết tủa.C2H2 và C3H4 B.butin-1 D.3.V.C2H2 B. C3H4 và C4H6 C.C  PVC.butin-2 86: Cho 1 lượng ankin lỏng ở đk thường vào bình đựng dd AgNO 3/NH3 dư sau phản ứng khối lượng bình tăng thêm 20.5 g và có 47.25kg 91: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4  CH2Cl – CH2Cl  C2H3Cl  PVC.C4H8 81: Cho 2 g ankin B chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO 3/NH3 tạo 7.48l C.B lần lượt là: A.C thu được là: A.35 g kết tủa vàng nhạt.4.C Hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng P.44l 77: Đốt cháy hoàn toàn 4 g ankin A  6.13.6.72 l CO2 (đktc) và 3.8 mol Br2 .72l B.but-1-in B.Công thức phân tử A là: A.675 g kết tủa vàng nhạt. C4H6 D. C4H6 và C5H8 D.V. C3H4 và C4H6 B. C5H8 và C6H10 85:Cho1.C5H8 D.X tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt. C4H6 và C5H8 D.but-2-in C.52 kg D.C được điều chế theo sơ đồ C2H2  C2H3Cl  P.C3H4 B.

Công thức phân tử của A là: A. 2. Giá trị của m là: A. 740mmHg.18.C3H4 B.3 mol H 2O. C3H2Ag2 107 Cho 2 ankin A. C4H6 và C5H8 D.3 C. A là: A. công thức phân tử là C 6H10.(y+m)/2 B. công thức phân tử là C 6H10.propin B.ay+bm C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.2800kg D.C3H6 D. Tỉ khối hơi của A đối với CH4 là 1.4 D.8% D. tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa.1mol A(CxHy).Vậy A.B kế tiếp thu được V hơi H2Ogấp 0.C4H6 D.axetilen.96% 102: Đốt cháy 2 ankin A.68 g benzenBiết hiệu suất phản ứng tạo → benzen là 60%.6 g CO 2 và 5.740mmHg).C2H6 C. Công thức phân tử của A là: A.90% B. Công thức phân tử của A là: A.2kg 92: Trộn 300ml hỗn hợp hidrocacbon (X) với 500ml oxi (dư) rồi đốt cháy thu được 750ml hỗn hợp khí và hơi.92% C.13050 94: Đốt cháy hoàn toàn 100ml A(CxHy) trong một lượng oxi vừa đủ thu được 500ml hỗn hợp khí và hơi.92% B.C2Ag2 B.11000 B.2a+3b C.4g B.C3H6 C.2. Công thức phân tử của X là: A.10g C.axetilen C. tiếp tục cho qua dung dịch KOH dư còn lại 450ml.Số H trung bình của 2 HC trên là: A.propin.5 97: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba. mạch dài nhất có chứa ot61i đa 5 cacbon là: A.179.butin.% tạp chất có trong đất đèn là: A.Độ tinh khiết đất đèn là: A.600o C 101: Cho 20 g CaC2 + H2O(dư) Khí A  4.C3H6 C.29% C.94% D.48 (l) 2. mạch dài nhất có chứa 5 cacbon là: A. Làm lạnh hơi còn lại 300ml (các thể tích khí đ ở cùng điều kiện).C2H2 D.4.propin D.6.C2H4 C.C2H2 D.2 mol HCl 1. Giá trị của a bằng: A.(ay+bm)/(a+b) o 105: 50 g đất đèn cộng nước  18. phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 2.butin Tổ Hóa Học 38 . C3H4Ag D.3 B.2.(ay+bm)/(x+n) D.28kg B.B có MA < MB.13000 D.Hiệu suất 100%(có tạp chất).95% 106: Phân tích 0.Tỉ khối hơi của B đối với A là 1.02 mol A (chứa C và Ag)ta được 17.C4H2 96: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba.1792kg C.36 (l) D.3kg A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo ra m(g) kết tủa.C2H6 C. Giá trị của V (đktc) là: A.3.Butin 99: A(CxHy).C3H6 93: A(C4H2) có chứa 1 liên kết đơn C – C .(2a+3b)/(a+b) 104: Cho 2 HC CxHy(amol) và CnHm (b mol).C2H2 B.12 (l) B.C4H6 100: Cho a(g) CaC2 + H2O (dư)  V(lit) khí và dung dịch A.(2a+3b)/5 D.C2H2 B.1.6 C.Công thức A.625.8g D. Cho 2.C2H4 B.C2H6 D. C3H4 và C4H6 C. A là: A.C4H2 95: Đốt cháy hoàn toàn 1 chất hữu cơ A chỉ thu được sản phẩm gồm CO 2 và H2O.C3H3Ag C.propin.B lần lượt là: A.6 lần thể tích CO2 ở cùng đk.2 B.35.5 98: 0. Để trung hòa dung dịch A cần vừa đủ dung dịch chứa 0. chất khí ở điều kiện thường.7g A có thể tích bằng thể tích của 0.8g CH4 ở 250C.C4H6 và C3H4 103: Cho hỗ hợp gồm 2 ankin C2H2 a mol và C3H4 b mol.C2H6 B.74 g AgCl.24 (l) C.C2H2 và C3H4 B.5 lít C2H2 (20 C. Làm lạnh hỗn hợp còn lại 650ml.12.5 B.4 D.2g C . cháy hoàn toàn tạo 0.B lần lượt là: A.12000 C.Tính giá trị số C trung bình của 2 ankin trên: A.

96%-31. 18. Tính chất hóa học: 1. C2H4 C. M có giá trị là: A.C2H2 D.4g B. kqk 109: Dẫn 17. III. 48 D.Chẳng hạn benzen có hại cho sức khỏe. -SO3H… ưu tiên thế vào vị trí m Tổ Hóa Học 39 . -NH2. Đồng đẳng. 16. propin) có tỷ khối hơi so với hidro là 21. %V của propin và but-2-in lần lượt là: A.04% D.96g C.8g D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 108: Dẫn 8.6g 111:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp X ( etin và 1 hidrocacbon A) thu được 2 lít CO 2 và 2 lít nước ở cùng điều kiện. không tan trong nước. Ctpt A là: A. Tính chất vật lý: Benzen và đồng đẳng là những chất không màu. 16 B.2. 25%-75% C. Thấy có 44. C2H6 B.1g kết tủa. 20. benzen và toluen có mùi thơm nhẹ. kqk 110: Hỗn hợp X (propan. danh pháp: Đồng đẳng của benzen có công thức chung: CnH2n-6 (n ≥ 6) Benzen có đồng phân về mạch cacboon II. -OH.4g hỗn hợp X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua dd bạc nitrat trong môi trường amoniac. -COOH. đồng phân. thấy có m gam dd brom bị mất màu. propen. -OCH3… ưu tiên thế vào vị trí o và p Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –NO2.Đốt cháy hết 0.1g hỗn hợp X gồm but-1-in và but-2-in lội qua bình đựng dd Brom dư.1 mol X thu được tổng khối lượng CO2 và nước là: A. C2H3 BENZEN LÝ THUYẾT I. 80%-20% B. 68. 32 C. 18.Phản ứng thế H trên vòng benzen: H Br Phản ứng halogen hóa: CH3 + Br2 Fe + HBr CH3 Br + HBr + Br2 Fe o-bromtoluen 41% CH3 + HBr p-bromtoluen Br 59% Phản ứng nitro hóa: H NO2 HNO3 H2SO4 + H2O CH3 NO2 CH3 o-nitrotoluen 58% CH3 HNO3 H2SO4 p-nitrtoluen 42% NO2 Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –CH3.

p.p.xt +3H2 3n −3 O2  → nCO2 +(n-3) H2O 2 C CH2 H Br Br C CH2 H C CH2 H Br2 H2C CH3 t0.p.Phản ứng cộng: -Cộng hidro: + 3H2 Ni.xt -Phản ứng trùng hợp: HC CH2 n t0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2. t0 + HBr 1-bromnaphtalen Tổ Hóa Học 40 .Phản ứng thế H trên nhánh: 0 CH3 + Br2 t CH2Br + HBr 3. Phản ứng oxi hóa: -Benzen không làm mất màu KMnO4 -Toluen làm mất màu KMnO4 CH3 + 2KMnO4 t0 COOK + 2MnO2 + KOH + H2O -Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-6 + STIREN Công thức phân tử: C8H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: -Stiren làm mất màu dd brom: -Cộng với hidro: H2C CH3 + H2 t0.xt H H2 C C n NAPHTALEN Công thức phân tử: C10H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: Phản ứng thế: Br + Br2 xt. t0 xiclohexan -Cộng clo: Cl + 3H2 ánh sáng Cl Cl Cl Cl Cl hexancloran 4.

4-tri etylbenzen C.1.6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mp của 6 C C.3 D. t0 decalin BÀI TẬP 1.đimetylbenzen 8.(3) và (4) C. A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng. 1.vòng benzen B. C7H8 có số đồng phân thơm là: A. 2.2 g 1 chất hữu cơ (A) thu được 1. Đốt cháy 16.3-tri metylbenzen D.(1) và (2) B.gốc ankyl và 1 benzen D.5. n>=3 C.metylbenzen D. D.etylbenzen C. n>=6 4. CnH2n-6 . n>=6 B. 1.(1) .1. o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là: A.p-metyl. t0 tetralin 3H2 xt.1 B.n-propylbenzen C.propylbenzen B.4. Cho cấu tạo sau:Có tên gọi gì sau đây: A.C9H12 C.1.4-para C. C12H18 11.(1).(2) và (4) CH3 CH3 5.(2).etyl.etylbenzen 7. Công thức phân tử của A là: Tổ Hóa Học 41 .Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.3.Một ankylbenzen A (C12H18)cấu tạo có tính đối xứng cao.Công thức phân tử của A là: A.CnH2n+6 .1. p-CH3C6H4C2H5 (2). C6H5C2H3 (3). B. CH3C6H2C2H5 có tên gọi là: A. metyl.3. CnH2n-6 .3-meta D.A là: A.gốc ankyl và vòng benzen C. Ankylbenzen là HC có chứa A. vị trí 1.metylbenzen B.(2) và (3) D.(3) và (4) D. 1. n=<6 D. CnH2n-6 .1.5-đimetylbenzen 6. (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là: A.5-ortho 10.6-hexaetylbenzen 12.5-tri etylbenzen B.m-xilen C.o-xilen B. 150 < MA < 170.4 13. Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là: A.(1).(2) và (3) B.C8H10 B. Cho các CT : H (1) (2) (3) Cấu tạo nào là của benzen: A. Trong phân tử benzen: A.2.p-xilen D.2 C. (2) và (3) 3.i-propylbenzen D.9 mol H2O.2 gọi là ortho B.2.2. Cho các chất C6H5CH3 (1).Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang NO2 HNO3 H2SO4 t0 + H2O 1-nitonaphtalen Phản ứng cộng hidro: 2H2 xt.C10H14 D. 0.(1) và (3) C. Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen: A.gốc ankyl 9.(1).p-etyl.2 mol CO 2 .

-OH B.C6H5CH2CH3 B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.Không màu sắc B. -NO2 C. -NO2 C.Tác dụng với dung dịch KMnO4 D. -SO3H 25.t o 28.C6H6 < C6H5CH3 = C6H5C2H5 17. Vậy A là: A. A + 4 H2  etyl xiclo hexan.C6H5Cl B. t0 D.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B.Thế ở nhánh. Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A.bằng nhau B. vinyl benzen D.Không tan trong nước D.Dễ hơn.Tác dụng với dung dịch KMnO4.Xilen 26.C6H6 > C6H5CH3 > C6H5C2H5 D.–CH3. Một ankylbenzen A có công thức C9H12. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen B. Tác dụng với dung dịch Br2 20. Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen A.9 15. Vậy A là: A. Tính chất nào không phải của toluen? A.C6H6 < C6H5CH3 < C6H5C2H5 C.Cộng vào vòng benzen B. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen C. Dãy gồm các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí mlà: A. etyl benzen B. B là: → A.C3H4 B.propyl benzen D. Cấu tạo của A là: → A.Tác dụng với Cl2 (as) 19. Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A.CnH2n+1.Toluen B. cấu tạo có tính đối xứng cao.Dễ hơn. 5 – trimetyl benzen 16. Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3/H2SO4 (đ).C9H12 D.Phản ứng dễ hơn benzen.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B.Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ 18. toluen.–OCH3.C6H6Cl6 D. dễ dàng hơn C. tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen D. Để phân biệt benzen.Benzen + Cl2 (as) B.C6H5CH2CH=CH2 D. ưu tiên vị trí meta D. Tính chất nào không phải của benzen? A.–NO2.iso. -OH. Dãy các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí o. iso-propyl benzen còn gọi là: A. -SO3H 24. metyl benzen C.C6H8 C.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ) C. t0) C.Phản ứng khó hơn benzen.Tác dụng với Cl2 (as) C. Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen? A.Phản ứng khó hơn benzen. dễ dàng hơn CH4 22. ankyl benzen 30.t o 29. ưu tiên vị trí ortho 23.Dễ hơn.p-C6H4Cl2 C.–CH3. stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: Tổ Hóa Học 42 . -COOH D. tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen 21.và plà: A. toluen + ddHNO3/H2SO4 (đ): A. 2. toluen.6 B.Khó hơn.7 C. -COOH. C12H16 14.Cumen D.Stiren C.-CnH2n+1.Benzen + H2 (Ni.Thế ở nhánh. COOH D.m-C6H4Cl2 Ni .Thế vào vòng benzen.8 D. 3 – trimetyl benzen B. So với benzen. nóng ta thấy: A.Không có phản ứng xảy ra B.C6H5CH3 C. 3. -COOH. B.–OCH3.–NO2. ưu tiên vị trí meta C.C6H5CH=CH2 Ni .Benzen + HNO3 /H2SO4(đ) 27. etyl benzen có nhiệt độ nóng chảy: A. B + 3H2  etyl benzen. Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng: A.Benzen + Br2 (dd) D. khó khăn hơn CH4 D.1.Không mùi vị C.n – propyl benzen C.1. Các chất benzen.

Phenyl B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.Hex-1-en. B. Khó tham gia phản ứng cộng C.t o A. Hiện tượng gì xẩy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ A.Khó cộng C.Bền với chất oxi hóa D.khử H2 metylxiclohexan D. Sủi bột khí C.etyl clorua D.cộng B.benzyl Cl Cl Tổ Hóa Học 43 .etilen C.2 B.KMnO4 (dd) D.có tên gọi là: A.metyl xiclo hexen C. C9H12 43.vinyl benzen D.cộng.CH2Cl–CH2Cl B. Dd brom không bị mất màu 32. Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là: C2H5 C2H5 C2H5 C2H5 Cl Cl A.Kém bền với các chất oxi hóa xt . C7H12 40.Làm dung môi B.p-xilen 39. Dể phân biệt dể dàng Hex-1-in.metyl xiclo hexan B.có dung môi CCl4 48. 41.C6H6 + CH3Cl → B.C10H16 B.axetilen B. Có kết tủa trắng D. Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen: A.Hiện tượng gì xảy ra khi nung nóng toluen với dd thuốc tím? A. C.n-hexan D. Gốc C6H5-CH2.không no của benzen lần lượt là: A.benzen ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A.dd KMnO4 D.tam hợp propin 49. Phản ứng Benzen tác dụng với clo tạo C6H6Cl6 xảy ra trong điều kiện: A.Brom (dd) B. C8H10 D.dd [Ag(NH3)2]OH D. Dd thuốc tím bị mất màu 33.đóng vòng n-hexan D.4 D.Br2 (Fe) C. Phản ứng nào không điều chế được Toluen? AlCl3 .C8H6Cl2 D.khử H2 của xiclohexan C.tam hợp etilen 47. C6H8 C.đóng vòng benzen C.3 C. A  toluen + 3H2.5 42.tam hợp axetilen B.dd HCl 45.cộng D. Có khí thoát ra D. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen? A.anlyl D.C9H14BrCl C. Vậy X là A.t o 36. Benzen + X  etyl benzen. Dd brom bị mất màu B.Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen A.cháy. Dd thuốc tím không mất màu B. khử H2.Dễ thế B. lắc rồi để yên? A. dd AgNO3/NH3 C.metyl benzen C.dd Brom C. Phản ứng chứng minh tính chất no. có bột Fe xúc tác B .Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd) 31.Làm nhiên liệu D.nitro hoá C.CH2=CH-CH2Cl 37.etan xt . Vậy Y là: → A.CH2=CHCl C. dd Brom B.t o 34.Toluen.cộng. dd AgNO3/NH3 B.có dung môi nước D.Vinyl C. C6H6 + Y  etyl benzen + HCl.dd HCl 46.n-heptan 35.Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A. Ứng dụng nào benzen không có: A.C8H10 B. Để phân biệt được các chất Hex-1-in.thế.benzen B.brom hoá 44.có ánh sánh khuyếch tán C.Tổng hợp monome C. Tính chất nào không phải của benzen? A. D.khử H2. Vậy A là: → A.CH3CH2Cl D. Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế Benzen: A.Dùng trực tiếp làm dược phẩm 38.

(1).brombenzen C.C6H6 B. p-ClC6H4CH3 C.16 lít CO 2 (đktc) và 10.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5. C8H8 B.C3H4 B.clobenzen. 8 và 5 B. C2H2  A  B  m-brombenzen .dd KMnO4 D. Đốt cháy hoàn toàn 10.metyl axetilen C.m-đinitrobenzen B. C10H14 D. C7H8 D.(2).Công thức nguyên của A là: A. C10H14 62. C9H12 67.15kg 61. C10H14 63. A là: → A.B và C đều đúng. p-đinitrobenzen D. C8H10 C.10 và 6 C. (3)xiclohexan. Công thức phân tử của A là: A.dA/kk là 3. Cho các chất (1)benzen . Đốt cháy hoàn toàn 12 g chất hữu cơ A .dd Br2 B.(6).C. C9H12 B.etyl axetilen D.1.56kg D.10 và 7 D. A có công thức phân tử là C8H8 .6.C6H8 C.C8H10 D.cao su isopren 58. C10H14 D. nitrobenzen B.1 mol A tác dụng tối đa với: Tổ Hóa Học 44 . đồng đẳng của benzen thu được 20.cao su buna-S D. Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20.tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức.(6) D. (2).cao su buna B.(CH)n B. C9H12 D.65kg C.1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 50.10 và 8 55. Đốt cháy hoàn toàn hơi A(CxHy) thu được 8 lít CO2 và cấn dùng 10.3-đien tạo ra sản phẩm là: A. C7H8 B.hexacloran.(3).khí H2 .C8H8 C.(5) .(6) C.Công thức của CxHy là: A. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.hexacloxiclohexan.56kg B.to C.(3).8 g H2O (lỏng).(4)hex-5-trien. (1).(C2H3)n C.benzen . 1 mol Toluen + 1 mol Cl2  A .10 và 5 B. Công thức phân tử của A là: A.benzen.axetilen B.A và B lần lượt là: A.Đối với stiren .Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây: A. nitrobenzen. C7H8 B. A tà 1 hợp chất vòng được tạo thành từ sự trùng hợp axetilen. Đốt cháy 10.(6) Cumen Dãy gồm các HC thơm là: A.C6H5CH2Cl B.16 lít CO2 (đktc) và 10. Đốt cháy hoàn toàn 0.C12H16 60.hexaclobenzen. B là: 65.5 lít oxi.59. A có chứa 1 vòng benzen.A là: → A. benzen D.aminobenzen D.nitrobenzen .C9H12 59.3 g A(CxHy) 0. C7H8 B.giá trị của n và a lần lượt là: A. C10H14 D.5-trimetylbenzen . C4H4 69. o-ClC6H4CH3 D.Công thức phân tử của A là: A.3. C8H10 C.Đối với naptalen . Cho phản ứng A  1.cao su buna-N C. (2) toluen.8g A (CxHy)  10.(4) B. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.8g một ankyl benzen A thu được 39. o-đinitrobenzen C.Công thức của A là: A.o-đibrombenzen 56.giá trị của n và a lần lượt là: A.9 g H2O .B và C đều đúng H 2 SO4 d → B + H2O. Benzen  A  o-brom-nitrobenzen.brombenzen C.82 kg benzen. Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1.(5.4 và 8 54.8g H2O.C9H12 D.Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là: A. C8H10 C.đimetyl axetilen 53.Cho benzen vào 1 lọ đựng Cl2 dư rồi đưa ra asáng . 66.dd NaOH 51. (5)xilen.(4) trung / hop 52. Đốt cháy hoàn toàn 1.(C4H7)n 68.nitrobenzen B.(2).Công thức của A là: A. C8H10 C.6g CO 2.(C3H4)n D.Ni.thức phân tử A là: A. (1).(5).8 và 4d D. brombenzen 57.16 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là: A. C6H6 C.1 mol CxHy thu được 20. C9H12 as 64. 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ to A.1.5 và 8 C.8 ml H2O (lỏng).

615g D. 1. Đun nóng 2. 0. C2H6 B. Khối lượng brom đủ để phản ứng hết với 1.57%. C9H12 và C3H4 75.06g 86. 12.Trùng hợp 3 phân tử A thu được chất B là đồng đẳng của benzen. n-propylbenzen B. 1. 3. 6. Cho 1. 22.108 g H2O. C6H6 73Cho m g HC (A) cháy thu được 0. A:ankin .metylbenzen C.1.1g D. 18g B.5g C.04g stiren là: A. 1. 107g Tổ Hóa Học 45 . 0.325g B. 1. 3 mol H2.17g 84.6g D.75% 71. Khối lượng sản phẫm tạo thành là: A. 4 mol H2. 0.123g 79. 28. 12. 5. H=80%. 78g B.xiclohexin 76.15g C. dư và lắc mạnh thu được một chất lỏng nặng màu vàng nhạt(nitrobenzen).một đồng đẳng của ankin benzen.50% C.562% brom về khối lượng.4 mol H2. 1.5trimetylbenzen 72.26g C.iso-propylbenzen D.Đốt cháy hoàn toàn 4.Vậy A là: A. A là 1 HC mạch hở .2 g CO2 và 3. Cho 15. sản phẫm thu được cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. C2H2 và C6H6 C.6 g H2O.Cho 0. Dùng 39gam benzen điều chế toluen. Stiren tác dụng với dd nước brom dư tạo thành 1.B đều là ankin B.3. A.05g 83.73g B.hexađien C.7g 82.7g D.benzen B.2-dibromphenyletan. 92g D.25% B. 5. Khối lượng toluen đã tạo thành là: A. chất khí ở điều kiện thường 4. 1 mol brom C. 1 ankylbenzen A(C9H12). 12mol D.3 g chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4.C3H6 và C9H8 B.C8H8 C.3g C.3 gam toluen với dung dịch KMnO4 thu được axitbenzoic.C6H6 77. C9H12 81. 1 mol HC A(C6H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol nA : nAgNO3 = 1:2.Lượng clobenzen thu được là (giả sử chỉ có một sản phẫm thế) A. Vậy A là: A. C8H10 C. C4H6 D. 1. 3.tác dụng với HNO3 đặc (có xt H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất . 3 mol brom D. C6H6 B. Vậy số mol CO2 là? A. C3H6 C. 3.48 lít khí A ở đktc tác dụng vừa đủ với 0.30g D.Công thức phân tử của A là: A. 1 mol brom B. 35g D.50g B. 0. 6mol C. 9mol 78. 4 mol brom 70.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 3 mol B.A:ankylbenzen.A.3 mol H2. 5g C. B:ankylbenzen* 74.hexađiin D. C7H8 D.02g C.03g C.32g D. 40g B.0125 mol brom.Tỉ khối hơi của A đối với oxi(d) thoã mãn điều kiện 3<d<3. Khối lượng stiren đã phản ứng là: A. 5. 1.2 g stiren đã bị trùng hợp 1 phần tác dụng vừa đủ với dd chứa 0.3g B.Khối lượng chất lỏng là: A.C2H2 B.B đều là ankylbenben C.5.A và B thuộc dãy nào sau? A.C4H4 D.39 gam benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc.4 mol Brom tạo ra sản phầm B chứa 85.Tam hợp A thu được B.4 g CO 2 và 0.62g 85.A.6 gam benzen tác dụng hoàn toàn với clo có xt bột Fe.16g B.p-etyl. 0.CTPT của A là: A. 46g C. 3.6gam toluen.52% D. Khối lượng axitbenzoic thu được là? A. 0.9 g H2O.B:ankin D. Khối lượng kết tủa tạo thành là. C3H4 và C9H12 D.1 gam khí CO2.396 g CO2 và 0.8gam naphtalen tác dụng với axit nitric và axit sunfuric tạo thành 1-nitronaphtalen.5g 80.Lượng stiren chưa bị trùng hợp là: A.Một hidrocacbon A có hàm lượng C trong phân tử 90. Cho a g chất A(CxHy) cháy thu được 13.Đốt cháy hoàn toàn một lượng stiren sinh ra 1.Công thức phân tử của A và B lần lượt là: A. Đốt cháy 1 mol ankylbenzen thu được 6 mol nước. Công thức phân tử của A là: A.

cả A. C2H5Cl D. 83 lít DẪN XUẤT HALOGEN LÝ THUYẾT I.1-dibrometan C. 26g B. 5 9.5 5.5 4.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 87. 1. CFCl3. 3 C.CF2Cl2 dùng trong máy lạnh D. 52g 88.4 D.5g D. ClBrCHCF3 dùng gây mê trong phẩu thuật B. Etyl clorua D. Tính chất hóa học: 1. 2 B. Tính chất vật lý: III.C 8. Khái niệm:Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử hidrocacbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen. Dẫn xuất halogen bậc II là: A. CH3Cl B.1.Đun sôi 6. Phân loại: -Dẫn xuất flo.6 lít axetilen ở đktc. Thể tích không khí ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0.35g kết tủa. 2-clo-2-metylpropan D. Ứng dụng: BÀI TẬP 1. 74 lít C. Cấu tạo của gốc hidrocacbon B. clo. 3 C. 1. Dẫn xuất của halogen nào D. 2-clobutan 2.Thì lượng benzen thu được là: A. C2H3Cl C. danh pháp: 1. phân loại. 6. C3H7Cl 7. clorofom dùng làm dung môi C. Số đồng phân mạch hở( kể cả đồng phân hình học) của chất có công thức phân tử là C3H5Cl là A.Thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH CH3-CH2-Br + NaOH t → CH3-CH2-OH + NaBr Tổng quát: R-Br + NaOH t → R-OH + NaBr 2. 2. Số đồng phaan của dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H9Br là: A.2-dibrometan B. 82 lít D. 4 D. đồng phân. 2 B. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2-CH-CH-CH3 là: 0 0 2 5 0 Tổ Hóa Học 46 . Axit hóa dd brom bằng axit nitric sau đó thêm vào dd một lượng dư bạc nitrat thấy có 14.brom… -Dựa vào gốc hidrocacbon: + Dẫn xuất halogen no + Dẫn xuất halogen không no + Dân xuất halogen thơm -Bậc của halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon II. 3 C.1-tri cloetan 6.công thức phân tử của X là? A. Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hoàn toàn 5. 84 lít B. Teflon dùng làm chất chóng dính 3. Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I của chất có công thức phân tử C4H9Cl là: A. CHCl3.B. Phản ứng tách hidrohalogenua: CH3-CH2-Br + KOH C H → CH2=CH2 + KOH + H2O  OH t IV.1 mol benzen là: A. Ứng dụng nào sâu đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng? A. 13g C.Khái niệm.45 gam một dẫn xuất monoclo X trong dd NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn. 1. Số lượng nguyên tử halogen C. Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dd NaOH tạo thành hợp chất CH3CHO. Ankyl clorua B.Tên hợp chất X là: A. Metylen clorua. Benzyl clorua C.4 D.Dẫn xuất halogen của hidrocacbon được phân loại dựa trên cơ sở nào? A. 2 B.

Khí thoát ra màu vàng lục B. Cl2CH-CF2-O-CH3 D. CHCl=CHCl B. 2-metylbut-1-en 13. đơn chức bậc I -Ancol no.phân loại. Phân loại: dựa vào gốc hidro cacbon và số lượng nhóm –OH trong phân tử -Ancol no. Tên gọi khác 10.Phản ứng thế H của –OH: 2C2H5OH + 2Na  → 2C2H5ONa + H2 2. Xuất hiện kết tủa trắng C. Danh pháp: + Tên thông thường: Ancol+tên gốc hidrocaacbon+ ic + Tên thay thế: -Chọn mạch dài nhất có nhiều nhánh nhất và có nhóm –OH làm mạch chính -Đánh số từ phía gần nhóm –OH nhất -Tên: Tên hidrocacbon tương ứng+vị trí (-OH) + ol II. C6H6Cl6 ANCOL LÝ THUYẾT I. đơn chức bậc I -Ancol thơm. Không có hiện tượng 12. hiện tượng gì xảy ra? A. đơn chức bậc II -Ancol no. CH3CH=CBrCH3 11. CH3CH2CH=CHCH2CH3 C. đa chức bậc I -Ancol no. 3-metylbut-1-en C. C6H6-CH2-Cl C. đơn chức bậc III -Ancol no. Định nghĩa: Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no. CH3-CH2-Mg-Cl D. 1.Nhỏ dd bạc nitrat vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl lắc nhẹ.3-diclo-2-metylbutan B.trans là: A.Phản ứng thế nhóm –OH -Tác dụng với axit vô cơ 2C2H5OH + 2HCl  → 2C2H5Cl + H2O 4.Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis.Phản ứng đặc trưng của glixerol: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  → [C3H5(OH)2]2Cu + H2O 3. 2-metylbut-2-en B. Sản phẫm chính của phản ứng tách HBr của CH3-CH-CH-CH3 là: CH3Cl A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3Cl A. 3-metylbut-1-en D.4-diclo-3-metylbuat C.Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. Phản ứng tách nước Tổ Hóa Học 47 . từ C13 trở lên là chất rắn Do liên kết hidro giữa các phân tử nên các ancol có nhiệt độ sôi cao.đồng phân. 2. III. đơn chức bậc I 3. ClBrCH-CF3 C. CH2=CH-CH2-Br B. 2. Chất nào là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. Xuất hiện kết tủa vầng D. Cl-CH2-COOH B. 1. đa chức bậc II -Ancol không no.3-diclopentan D. Định nghĩa. danh pháp 1. CH3-CO-Cl 14. Tính chất hóa học: 1. Đồng phân (CnH2n+1OH) có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức 4. CH2=CH-CH2F D. Tính chất vật lí: Từ C1-C12 là chất lỏng.

Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140 C thu được sản phẫm chính là: A. 2 B. Các câu sau. Khi thực hiện phản ứng tách nước rượu sinh ra etilen. 4 D.D D. phân tử chứa các nguyên tố C.CH3-CH2-CH2-OH C.Mg D. Số đồng phân rượu của C4H9OH là: A. Dd KOH C. CH3-CHOH-CH2-CH3 B.C 2. Đimetylete D. Rượu etilic là hợp chất hữu cơ. ngoài ra còn có SO2 và CO2 có thể dùng chất nào để loại bỏ SO2 và CO2 ? A. Mạch cacbon B. CuO 0 6. Cả A. đường Bài tập 1. Ancol có những loại đồng phân nào? A. Andehit fomic 5. Etilen glicol nặng hơn nước và có vị ngọt C. Nhận định nào không đúng khi nói về ancol có công thức cấu tạo: (CH3)3-C-OH A. HBr.Phản ứng oxi hóa: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo andehit: C2H5 -OH + CuO t → CH3-CHO+ H2O + Cu Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton CH3-CHOH-CH3 + CuO t → CH3-CO-CH3 + Cu + H2O Oxi hóa hoàn toàn tạo CO2 và H2O 2 4 0 2 4 0 2 4 0 0 0 CnH2n+1OH + 3n +1 O2 t → nCO2 + (n+1) H2O 2 0 IV. Na. CuO. Câu nào không đúng? A. HBr. CuO. (CH3)2-C(OH)-CH2-CH3 8. Dd KMnO4 D. K2CO3 11. Oxi hóa hoàn toàn các ancol tạo ra CO2 và nước B. Cả A. H SO C2H5 -OH  → C2H4 + H2O  170 C . Butan-1-ol tan vô hạn trong nước B. Dd brom B. Vị trí nhóm chứa D. Dãy chất nào đều phản ứng được với etilic? A. C2H5OC2H5 D. 3 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C .B. Nhóm chứa C. Glixerol có thể phản ứng với chất nào? A. HBr B. 3 C.B. Do rượu etilic có C.H nên khi đốt cháy tạo râ CO2 và nước 12. Na. Cả A. 4 D.C 4. Có tên thay thế là ancol isobutylic C. (CH3)2-C(OH)-CH3 D. NaOH. Dd K2CO3 10. CuO. NaCl C. C2H5OSO3H B. Điều chế: từ anken hoặc tinh bột. Rượu etilic có công thức phân tử là C2H6O C.5 Tổ Hóa Học 48 . Có tên gốc chứa là 2-metylpropan-1-ol 3. Cho biết ancol nào tách nước tạo ra một anken? A. Glixerol C.H. C2H4 C.B. H SO C2H5 -OH + HO-C2H5 140  → C2H5OC2H5 + H2O   170 C . H SO CnH2n+1 -OH  → CnH2n + H2O  5. Tùy bậc cacbon mà cac ancol bị oxi hóa tạo rra sản phẫm gì D. Dùng Cu(OH)2 để nhận biết chất nào? A. 2 B. Là ancol bậc 3 B.B. Chất có công thức phân tử C2H6O chỉ là rượu etilic D.C 9.O B.5 13. Các ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etilic là những chất không màu D. HBr C. Câu nào sau đây không đúng? A. câu nào sai? A. NaOH B. Cu(OH)2 D. Số đồng phân rượu của C3H7OH là: A. Cả A. CH3OCH3 7. Tất cả các ancol bị oxi hóa tạo thành andehit hoặc xeton C.Ancol etilic B.

H2SO4 đặc. CnH2n+2O B. CH3OH và C3H7OH B. (CH3)3-C-OH có tên là gì? A. HO-CH2-C6H5 D. Đun hỗn hợp 5 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. Na B. Cu(OH)2. Pentan-3-ol D. Pentan-2-ol B. C2H5OH. Rượu nào sau đây khi tác nước chỉ thu được sản phẫm chính là pent-2-en A. Đề hidrat hóa 2 rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm CH2. Dùng làm nhiên liệu D. Na B. Kết luận nào sau đây về rượu đã cho là đúng? A. t0 15. Cho 3 rượu: propan-1-ol. Rượu có một liên kết ba.2-diol. t0 D. Dùng làm dung môi hữu cơ C. 2-clo-2-metyl butan C. 1-clo-2-metyl butan 28.ta thu được hai chất hữu cơ ở thể khí. 1.C 27. C6H5-OH B. Cả A. Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B. Cả A. CuO. Cho etilen tác dụng với axit sunfuric loãng. CuSO4 khan C. propan-1. Pentan-1-ol C. Iso-butan-2-ol D.C 29.Chọn cặp chất sau để nhận biết các chất trên? Tổ Hóa Học 49 .B. H2SO4 đặc. CaO B. Ứng dụng nào sau đây không phải của rượu etilic? A. Na D. C2H5OH và C4H9OH 26. Rượu no. đơn chức B. CnH2n+2-2zOz 21. 2-metylpropan-2-ol 19. CnH2nO C. CH3-CH2-CH3 D. t0 D.glixerol.1-dimetyletanol B. Rượu etilic có lẫn một ít nước. Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic lẫn nước ta có thể dùng chất nào sau đây? A. KMnO4 D. t0 C. cả A. CH3COOH C. Trong các chất dưới đây chất nào là ancol? A. C2H3OH và C4H7OH D. CuO.Để phân biệt 3 rượu trên ta dùng thuốc thử nào? A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 14. nóng D. Rượu có một liên kết đôi.Cho 3 chất sau: xiclopentanol. C3H7OH. CH3-CH2-O-CH3 18. 10 B. có thể dùng chất nào sau đây làm khan rượu? A. t0 C. CH3-CH2-CH-OH B. 11 C. Số ete thu được là: A. Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic 23. 12 D.1. Vậy hai rượu đó là: A. Có các rượu CH3OH. đơn chức D.B. 1-clo-3-metyl butan B.B. C3H7OH và C5H11OH C. 14 17. 2-clo-3-metyl butan D. Dùng chất nào sau đây để phân biệt các rượu? A. Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 1:1. CuSO4 khan 24. pent-4-en-1-ol. đơn chức C. CnH2n-2O D.C 16. Cho glucozo lên men rượu B. Công thức chung của rượu là: A. CH3-CH-CH2-OH CH3 CH3 OH C. Na B. Ancol isobutilic có công thức cấu tạo nào sau: A. Cho andehit axetic hợp nước có xúc tác niken. Cu(OH)2. propan-1.1-dimetyletan-1-olC. Rượu thơm 25. Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etilic? A. Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm C. CH3-CH2-CH2-CH2-OH CH3 CH3 20. nung nóng 22.3-diol. Sản phẫm chính của mono clo hóa isopentan là chất nào sau đây A. Na C.

C3H7OH và C4H9OH C.2-metylbut-2-en D. Để phân biệt ancol anlylic và ancol propylic ta dùng hóa chất? A. Etylclorua C. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. A. Cả hai thí nghiệm đều xảy ra phản ứng như nhau D.73g D.56 lít H2 (đktc). Ancol metylic C. CH2=CH=CH2-OH D. III D. Giá trị m là? A. Công thức cấu tạo của propan-1. CH3-CHOH-CH2-CH2-OH D. Phản ứng 2 xảy ra mạch liệt hơn phản ứng 1 C. 8.H2SO4 đ 30.55g B. C3H7OH và C4H9OH C. II C. NaOH. 5. CuO.Để phân biệt ancol đơn chức và ancol đa chức có ít nhất một nhóm OH kề nhau.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. IV 33. 3. 2-metylbut-1-en B. HO-CH2-CH2-CH2-OH C. AgNO3 D. C5H11OH và C6H13OH 44.B. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no.1g nước. Công thức thu gọn của A. I B. Cu(OH)2 C.3-metylbut-1-en C. 2 C.84 lít CO2 (đktc) và 8. C4H9OH và C5H11OH D. Hỗn hợp các chất chứa Na có khối lượng là? A. Cho hỗn hợp 3 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 1. Na C. Ancol amylic D.chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cùng có thể gây mù lòa. Quy luật chuyển điện tử từ nhân benzen 38.85g 45.lượng lớn hơn có thể gây tử vong. 2.3g B. Dd thuốc tím C. 1.diol là: A. CH3OH 36.HO-CH2-CHOH-CH3 35. C4H9OH và C5H11OH D. 8. CH3-CH2-CH2-Br và H2O B.84 gam CO2 và m gam nước. HO-CH2-CHOH-CH2-OH B.12 lít hidro ở đktc. Ancol Benzylic 32.2g C.C 37. Cu(OH)2 43. 1. Dd Brom.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. đơn chức A. Ancol không no đơn giãn nhất là: A.3g D.48g C. ta dùng? A.11g hỗn hợp C3H7OH và C4H9OH thu được 15. CnH2n+2Ox D. Ancol etylic B. CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 50 .Cu(OH)2 D. Cu(OH)2 B. cả A.6g 46. Ancol no đơn chức tách nước theo: A. Etylen B.B là: A. Chất nào sau đây rất độc. Br-CH2-CH2-CH2-OH và H2 D. Phản ứng 1 xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2 B. CH3-CH=CH-OH C. Glucozo D. CnH2n+2O C. AgNO3 D. CH2=CH-OH B. Dd Brom B.B là: A. 3 D. thì ancol đó là ancol có bậc: A. H2SO4 đ. Quy tắc Zai-xep C. 1 B. Ancol etylic có thể điều chế từ: A. Khi cho ancol etylic tan vào trong nước thì số loại liên kết hidro có trong dung dịch là: A. HO-CH2-CH2-Br và CH3-CH2-Br C. Thực hiện hai thí nghiệm sau TN 1: Cho từ từ Na vào ancol etylic TN 2: Cho từ từ Na vào nước. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop và Zai-xep D. đơn chức A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7. 4 34. CnH2n+2-x(OH)x B. Cu(OH)2 41. Cho biết sản phẫm tạo thành khi nung nóng C3H7OH với hơi HBr? A. C2H5OH vàC3H7OH B.3. Oxi hóa ancol bằng CuO thu được andehit. Cho 3. Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng 31. Công thức thu gọn của A. 6. Nhận xét đúng là? A. Cho biết sản phẫm chính của phản ứng khử nước của:(CH3)2CHCHOHCH3 A. Công thức nào là công thức của rượu no mạch hở? A. Đốt cháy hoàn toàn 7. Dd brom. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop B. CH3-CH2-CH3 và HOBr 42.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C2H5OH vàC3H7OH B. CnH2n+1OH 39. Dd Br2 B.3-metylbut-2-en 40.35gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 0.

91.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47.6 lít H2 (đktc).đa chức . 16. Công thức phân tử của A là: A. Đốt cháy hoàn toàn 0. Hai ancol đó là: A.8g hỗn hợp rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C.8g H2O.CH3OH D. C2H6O2 D. CH3OH và C2H5OH 55. C4H9OH C.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.Br. thu được 111. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6g hỗn hợp gồm ba ete và 1.4g CO2 và 3. Công thức phân tử của A là? A. Giá trị của m là: A. Thu được 13.4% khối lượng. C2H5OH 50.896 lit CO2 và 1. CH3OH và C2H5OH B. CH4O C. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. Kết quả khác 53.B là? A.đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na thu được 1. Một rượu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B có chứa C. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X: A. Đun nóng 132.6gam C. Giá trị của a là? A. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. 3. 5. C3H7OH và C4H9OH C. C3H7OH B. Công thức phân tử A là? A. Công thức thu gọn của A. C3H8O3 C. 12. CH3OH và C2H5OH B.B là: A. Đốt cháy hoàn toàn một rượu đơn chức A thu được 4.6 gam B.52 C. 40g 49. C3H7OH B.12 lít hidro ở đktc. Sau phản ứng thu được 10.56 B. Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức . Giá trị V là: A. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C. C2H5OH và C3H7OH C. 0.25 59. C3H7OH và C4H9OH C. C3H8O B. 4 C. C5H11OH B.8 gam D. CH4O B. 45g D.5g chất rắn . C4H8O 62. CH4O D.Công thức phân tử của A là? A. Cho hỗn hợp gồm 1.6428. C3H7OH và C4H9OH 57. Công thức phân tử của X là : A. CH3OH D.2g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau.3gam 54. Cho 7.8 mol D.C sai 52.6g rượu A và 2. 96. Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra hợp chất hữu cơ Y.6 C.68 D. C4H9OH và C5H11OH D. 2 60.B. Cho 118.H. C3H5OH và C4H7OH D.7 g H2O. 93. Công thức phân tử của 2 ancol trên là: A.3g rượu B là hai rượu no. C2H6O C. C3H7OH và C4H9OH 61.44g hỗn hợp 2 ancol tác dụng hết với K thấy thoát ra 1.2 mol C. Ancol no. C2H5OH vàC3H7OH B. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được 1 anken duy nhất.2 g CO2 và 2.7 gam chất hữu cơ A (A chứa một nguyên tử Oxi). C3H7OH và C2H5OH B. C2H5OH 51. thu được 24.2g Na. 5 B. Trong đó Br chiếm 58. C3H8O3 Tổ Hóa Học 51 . C4H12O4 56. mạch hở. 0. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. Công thức phân tử của X là: A.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. 95. thu được 21.8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 5. 3 D. mạch hỡ X có CTTN là (CH3O)n . 11. 0. C2H6O B. Số mol mỗi ete là? A.24 B.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng hết với Na. 1. tỷ khối hơi của X so với Y là 1. Cả A.4g H2O.6 lit CO2 (ở đktc) và 5. Cho 15.22 D. C7H7OH D. C2H5OH và C3H7OH C. Đun nóng ag hỗn hợp hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. C6H13OH C.9g chất rắn và V lit khí H2 (ở đktc) . C6H5OH 48.6g H2O. CH3OH và C2H5OH D. Khối lượng Na cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 80 gam ancol etylic? A.08g H2O. C2H6O2 D. Cho 6.792 lit H2 (ở đktc) và thu được m gam muối khan.Công thức A.4 mol B. Đốt cháy hoàn toàn 4. 2.92g một ancol đơn chức A thu được 0.6 gam nước và 72g hỗn hợp 3 ete . đơn chức A. 35g C. C3H5OH và C4H7OH D. 12. 25g B. C4H9OH C.36 58.

Công thức phân tử và số mol của A và B là: A.2 mol CH3OH và 0.1 mol C2H5OH D.2 mol C3H7OH 69. A: C2H5OH và B: HOCH2-CH2OH C.12 mol C2H5OH B.6g CO2. .B đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau . Cho 2 hợp chất A (CxHyOz) và B (Cx Hy Oz ) .B trong đó số nguyên tử C ở B nhiều hơn ở A là 2 .B có cùng số nguyên tử C chia thành 2 phần bằng nhau .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 63.2 mol C2H5OH và 0.2 mol C2H5OH B. CH3OH và C3H7OH 73. .Đốt cháy 0.Đốt cháy A hoặc B đều thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng : 0 mH O 2 mCO 2 = 27 .12 mol C2H5OH và 0.05 mol C4H9OH B.1 mol CH3OH và 0. Công thức phân tử của 2 ancol là: A.B đồng đẳng kế tiếp .6g hỗn hợp X khi bị khử nước hoàn toàn cho ra 7g hỗn hợp 2 anken . mạch hở. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no A. 0.72 lit khí H2 (đktc) Phần II tác dụng đủ với 0. X là một ancol no.88 lit O2(đktc) Công thức cấu tạo và số mol mỗi chất trong 1 phần là: A. 0.6g oxi.05 mol C2H5OH và 0.Khi khử nước bằng H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C chỉ thu được 1 anken . 0.1 mol C2H5OH 70. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức. Công thức của A.36 lit khí (đktc) .08 lit O2 (đktc) . A: CH3-CHOH-CH2OH và B: HOCH2CH2OH 72. C3H8(OH)2 C. Đốt cháy hàn toàn một ancol no.15 mol C3H7OH 67.1 mol CH3OH và 0.laïnh B .08 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.2 mol CH3-CHOH-CH2OH B. Công thức của X là: A. CH3OH và C2H5OH D.1 mol CH3OH và 0.1 mol C3H7OH D. Công thức phân tử của X là: A.02g hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức . Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no. Công thức phân tử và số mol A.1 mol CH3OH và 0.1 mol C2H5OH và 0.2 mol C2H5OH và 0.B đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 15. C4H10O2 C. C3H7OH và C4H9OH C. Đốt cháy hết 1 phần cần 26. 0.05 mol X cần 5. 4.Lấy 10.2 mol C2H5OH 68. 0.2 mol X cần 10. 0. 0.15 mol C2H5OH và 0. C3H8O3 65.B là:  →    A.1 mol C3H7OH C. 0.08 mol CH3OH và 0.Công thức phân tử và số mol của A và B là: A. KMnO4.CTPT và số mol của A.1 mol C2H5OH và 0. Cho 2.36 lit C. mạch hở X thu được H2O và CO2 với tỷ lệ mol tương ứng là 3:2. C2H5OH và C3H7OH B.Biết anken tác dụng với KMnO4 tạo ra MnO2 và C2H2n(OH)2 . 0.Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol Cu(OH)2 . 0. 0. C3H6(OH)2 66.170 → A . C3H5(OH)3 D. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no.1 mol CH3-CHOH-CH2OH .1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. 0. 2. 0.48 lit D. Thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy A là: A.B trong X là: A.4 lit dung dịch KMnO4 1/3M . đơn chức A thu được 4. C2H6O2 B. 71.18 mol C4H9OH C. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no.2 mol CH3OH và 0.B là: A. A: C2H5OH và B: C3H7OH B.Anken này làm mất màu 0. C2H4(OH)2 B.72 lit 64.24 lit B.đơn chức A.12 mol C2H5OH D. 0. 0.Một hỗn hợp X gồm 2 glicol A.2g CO2 (biết R2 = R1 + 14) .4g CO2 . thu được hơi nước và 6.2 mol CH3-CH2-CHOH-CH2OH D.Từ A có thể điều chế B qua 2 phản ứng 44 A H SO4.đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na đủ thu được 3.1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. A: C2H5OH và B: CH3CHO D. 3.2g cho tác dụng với Na dư thu được 3.1 mol C2H5OH và 0.2 mol C3H7OH C.1 mol C3H7OH B. 6. 0. Một ete R1-O-R2 được điều chế từ khử nước hỗn hợp 2 rượu R1OH và R2OH . 0.2 mol CH3OH và 0.1 mol C3H7OH D.đơn chức A.2 mol C3H7OH C. 0.Biết B có tỷ khối đối với không khí < 3. 0. C3H8O2 D.12 mol CH3-CHOH-CH2OH C. Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol ete thu được 13. CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 52 .12g muối khan .Công thức 2 rượu là: A.2 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. 0. C2H5OH và C3H7OH B.đơn chức A.Phần I tác dụng với Na dư thu được 6.

336lít B.56 → n = 0. Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối hơi so với H2 là 15.96g kết tủa. Công thức phân tử của hai ancol và thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc lần lượt là: A.Cho 2.56g B. 7 82. Giá trị của m là: A.Công thức cấu tạo M là: A.32 D. C3H7OH và C4H9OH D.76g X bằng CuO .Mặt khác oxi hoá hoàn toàn X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y.2g và thu được 2.46 76. CH3-CH(OH)-CH3 B.7g chất hữu cơ đa chức Y . CH3OH.mạch hỡ M. 2. C3H6 C.đơn chức. OHC-CH2-CH2-CHO B.76g X tác dụng với Na dư thu được 0. X tác dụng với Na dư cho khí H2 có số mol bằng số mol của X. Cũng cho một lượng X như trên tác dụng với HBr vừa đủ. CH3-CH2-CH2OH 77.44g kết tủa. C3H7OH và 0.Cho 2. C3H5OH. 0. C2H5OH và 0. Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO(đun nóng) sinh ra một sản phẫm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỷ khối hơi của Y so với H2 là 29).5. C3H7OH và 0. 0. 4 B.52 B. OHC-CO-CH3 75. C4H10O2 và 7.32g .672 lit khí (đktc). Cho ancol X tác dụng với Na dư thấy số mol khí thu được bằng số mol X tham gia phản ứng .28 D.8g 78. C4H8 D. thấy khối lượng Y. CH3OH và CH3CH(CH3)OH D.18gam chất rắn.76g X tác dụng với Na dư thu được 0.đơn chức. 5.672 lit khí (đktc).Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. 2. C4H9OH và C5H11OH 74. 0. CH3OH và C2H5OH B. C3H8O2 và 1. Công thức phân tử của X là: A. đơn chức đi qua bình đựng CuO dư đun nóng .45gam( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ).CH3CH2CH2OH C.168lít D. Cho 1. OHC-CH2-CHO C.Công thức của 2 rượu là: A. t0) được chất hữu cơ Y. thu được chất Z. Cho một anken X tác dụng hết với H2O (H+. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A. C4H7OH và 0.44g H2O.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1. CH3CH2CH2CH2 OH 84.336lít C. Cho m gam một ancol no.344 lit CO2 (đktc) và 1. CH3CH(CH3)OH D. Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X thu được 1.mạch hỡ.Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 12.28 C. 3.Cho lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19. CH3-CO-CO-CH3 D.2gam.56)g . 6 D. C2H5OH và CH3CH2CH2CH2 OH 83.Mặt khác X tác dụng với lương dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lương chất rắn giảm 1.28g D.Giá trị của a là: A. C2H5OH B. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn 2. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no. C2H5OH. Công thức phân tử của X là: A.đun nóng tạo sản phẩm (giữ nguyên mạch C) có phản ứng tráng gương ? A. 5 C.nung nóng thu được hỗn hợp anđehit.05g B. Z thu được khác nhau 9. Công thức phân tử của X và giá trị m là: A.8g C. Có bao nhiêu đồng phân C5H12O mà khi tác dụng với CuO. CH3-COH-CH3 D. C3H8O3 và 1. 1.52 Tổ Hóa Học 53 .2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0. C2H5OH. C5H10 81.35g D. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng .64 C. sau phản ứng thu được 2. C2H4 B.80 = 2.70g 79. 1. 0.6g Hướng dẫn : ∆ m = mO = 0. 0.Công thức cấu tạo cuat Y là: A.672lít 80.52gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ. C3H8O2 và 7. đồng thời khối lượng bình đựng nước ban đầu tăng 4. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0.035 → mCuO = 0. CH3-CH(OH)-CH2-CH3 C.30g C.CH3OH và CH3CH2CH2OH C.035.92 B. 0.

2g hỗn hợp 2 ancol tác dụng vừa đủ với K thu được 5. Hai ancol đó là: A.9g D.76g CO2 . Giá trị m là: A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẫm cháy đi chậm qua dung dịch nước vôi trong dư. CH3OH và C2H5OH B.15 mol H2.32g B.kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. CH3OH và C2H5OH B. 1. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ thuộc cùng dãy đồng đẳng. 12. 2 89.16g và bình 2 có 7g kết tủa.5g C. C3H6O2 và2 D. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức. kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng m gam.6 lit CO2 (đktc) và 5. Công thức của X. Đốt cháy hoàn toàn một rượu X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol là 3:4.72g 87. 39.3g C.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức của X là: A. Chia hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Phần I đem đốt cháy hoàn toàn thu dược 2. 16. Công thức của 2 rượu lần lượt là: A. 10. 24.75g Na thu được 15.Mặt khác cho 0. CH3OH và C2H5OH B.4g CO2 và 39.2g D.6g C.Y là: A. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là: A. 0. 29. Khối lượng muối thu được là : A.C3H8O3 C.Hai ancol cần tìm là: A. C2H5OH và C3H7OH C. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thu được 1. 2.Y là đồng đẳng kế tiếp thu được 0. C4H9OH và C5H11OH Tổ Hóa Học 54 .6 lit khí (đktc) .15 D.67g C. Đun 27.2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau.224 lit C.5. C2H5OH và C3H7OH C.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức.Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là: A.28g 92. 2.4g H2O.Khi đốt cháy Ythì tổng khối lượng CO2 và H2O sinh ra là: A.6g H2O. phân tử X chỉ có một loại nhóm chức.4g và hỗn hợp hới thu được có tỷ khối hơi đối với H2 là 15.56 lit D.2g Na thu được 24. Phần I đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẫm cháy chỉ gồm CO2 và H2O dẫn lần lượt đi qua bình đựng H2SO4 đặc và bình đựng Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 2.15g D. C3H6O và C4H8O B.Giá trị của a là: A. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm các olefin. Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. 0.4g B.3 mol CO2 và 0. 2. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5.thuộc cùng một dãy đồng đẳng thu được 70.48g D.12 lit 86. 0. Cho 15. 4 C. Cho 20.24 lit CO2 (đktc) Phần II thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4 đặc.25g 95. C3H5OH và C4H7OH 88. 0.24 lit B. 3. 0.6g hỗn hợp ba ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 22.6g chất rắn. C3H8O2 B.5g chất rắn. 6. C2H6O và C3H8O C.2 C. C2H6O và CH4O 93. C4H8O2 91. 23g B. 5. 5 B. C3H5OH và C4H7OH D.76g B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol X. 3 D.40.5g 97. C3H7OH và C4H9OH D.25 mol hỗn hợp A tác dụng với Na dư thu được chưa đến 0. C3H8O D.05 94. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được một anken duy nhất.Cho a gam X qua bình đựng CuO dư nung nóng (H=100%) thấy khối lượng chất rắn giảm 0.Chia X thành 2 phần bằng nhau. 1. 0. Phần II cho tác dụng với Na dư thì thể tích khí thu được là: A.2g D.49g 90. Giá trị m là: A.kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 5.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 85. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 7:10. Đun nóng a gam một ancol X với H2SO4 đặc ở 1700C được olefin. Cho 10. 1. 31.6g B.3 B. 2.2g C. 32. ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm hai anken.425 mol H2O. 4. C3H7OH và C4H9OH 96.1g hỗn hợp 2 ancol đơn chức. 6.

tan trong nước ở nhiệt độ 660C. Tính chất hóa học: 1. dùng để nhận biết phenol OH + 3HNO3 H2SO4 O2N OH NO2 + 3H2O NO2 3. Phân loại: Có hai loại là phenol đơn chức và phenol đa chức OH phenol OH CH3 o-crezol OH rezoxiol OH OH OH catechol 3.8g C.30g C.6-tribromphenol có kết tủa trắng. Kết quả: -Liên kết –O-H trở nên phân cực hơn làm cho H linh động hơn.Định nghĩa.56g B. Định nghĩa: Phenol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. 2. Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi ps xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0. 0.35g D.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. 2. -Mật độ electron trong vòng benzen tăng lên nhất là ở vị trí o và p làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn so với benzen và đồng đẳng.56)g .70g PHENOL LÝ THUYẾT I. Điều chế: Từ benzen Tổ Hóa Học 55 . Cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi do ở cách các electron π của vòng benzen chỉ một liên kết δ nên tham gia liên hợp với các electron π của vòng benzen làm mật độ electron duy chuyển vào vòng benzen. phân loại. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A. Phản ứng thế ở vòng benzen: OH Br + 3Br2 Br OH Br + 3HBr 2. III.6g 99. 3. C3H7OH và C4H9OH 98. rất độc. 1.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1. 5. C2H5OH và C3H7OH D. 0. II. 1. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng . tính chất vật lý: 1.4. Tính chất vật lí: Phenol là chất rắn không màu. 2.Tính axit yếu: C6H5OH + NaOH  → C6H5ONa + H2O C6H5ONa + CO2 + H2O  → C6H5OH + NaHCO3 2. không tan trong nước lạnh.05g B. -Liên kết C-O bền hơn nên không cho phản ứng thế nhóm –OH .28g D. Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol.Giá trị của a là: A.

Oxi hóa cumen thu được phenol D.Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol xảy ra hiện tượng gì A. B. C2H5OH. NaOH D. 8. Nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng B. 42.Cho lần lượt các chất C2H5Cl. 4 9. Na C. Sủi bọt khí C.Thuốc thử để phân biệt glixerol. Na. Dược phẫm C. dd brom.1g phenol tác dụng với HNO3 đặc. 2 C. 3 D. Hai Chất C. dd brom.4 D.75g B. B.dd brom.Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với dd brom? A.B.Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol thấy hiện tượng gì? A.35g C. A. Quỳ tím hóa hồng 2.Có bao nhiêu chất ứng với công thức C7H8O vừa tác dụng với Na. D. 6 B. 3. 3. phenol dễ dàng phản ứng với dd brom ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng. CH3COOH. Quỳ tím hóa đỏ B. Cao su D. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3 C. natriphenolat.Hãy chọn câu phát biểu sai? A. Cu(OH)2 C. Chỉ do nhân benzen hút electron C. Tách từ nhựa than đá C. 1. 1. dd brom B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang BÀI TẬP 1. 0. xt H2SO4 đặc. C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng. Một hiện tượng khác 3. Na C. Nước brom bị đậm màu hơn D. 13. 0. 8 D. HCHO. dd brom B. Do nhóm OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o.Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C8H10O biết các đồng phân đều có vòng benzen và đều tác dụng được với NaOH.208 lít B. Hỏi có bao nhiêu chất phản ứng? A. 34.Để phân biệt phenol và rượu benzylic ta dùng thuốc thử nào? A.2 10. Chỉ do nhóm OH hút electron B.quỳ tìm 4. Quỳ tím không đổi màu D. Na D.9375g D. dd NaOH D. Ba chất D. Quỳ tím hóa xanh B. dd brom. Từ benzen điều chế ra phenol B.Trong công nghiệp phenol được điều chế bằng cách nào? A.35 lít D. Khác với benzen. 4. Chỉ do nhân benzen đẩy electron D. Cả ba phương pháp trên 6. Cả A. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. C 12. HCHO. 9 14. NaOH B. Tơ sợi 7.Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 14.benzylic. NaOH. HNO3. 7 C.Thể tích dd thuốc tím 1M cần thiết để oxi hóa hết 27g p-crezol trong môi trường H2SO4 là? A.Cho các chất sau 1. dd brom. 0.và p-. Na. Cả A. Chất nào tác dụng được với NaOH? A. 1 B. Chất dẻo B. Na2CO3.phenol. 1 B. kqk Tổ Hóa Học 56 . kqk 15. A.3 lít C.4 C. etanol. Cu(OH)2. Không chất 5. phenol là? A. 34.Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào? A.glyxerol. 2.2. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt. Na2CO3.C 11.Phenol tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A. vừa tác dụng với NaOH? A. NaOH. Một chất B. HNO3.

ancol benzylic. Định nghĩa: Andehit là hợp chất hưu cơ mà trong phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. Na. 2 B. 3 C. cho chất này tác dụng với dd brom thu được 17.Cho 31 gam hỗn hợp X.Một dung dịch có chứa 6.4g ANDEHIT A. HCl.Cho 0. dd Brom C. 10 ml B. (CH3)2C6H3OH 19. rất độc D. C2H5C6H4OH D. 40ml 18. CH3COOH C. Khi cho phenyl clorua tác dụng với NaOH đậm đặc ta thu được: A.Y là 2 phenol liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa đủ với 0.Công thức C7H8O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A. p-crezol B. NaOH.Y là: A. phân loại. Br2. 2 B.5 21. Cả A. 3-metylphenol 26. Tất cả các chất trên 24. Na. Công thức của X là: A. CTPT của X. Giá trị của V là: A. Br2.Công thức C8H10O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A. không no. 23.Trong số các chất sau: Dung dịch Br2.4 gam phenol tác dụng hết với HNO3 là: A.B. dd NaOH D. Tính baz yếu 23. Tính chất vật lí: các andehit tan tốt trong nước và trong dung môi hữu cơ. danh pháp: 1.Cho các chất: phenol. stiren. 3 C.5 22.t 0 Tổ Hóa Học 57 .Tên gọi của OH CH3 là: A.4 D.C sai 20. 2.94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M.1g chất X(X đồng đẳng của phenol đơn chức). thơm. C6H5OH và C2H5C6H4OH B. CH3COOH. Phenol phản ứng được với chất nào? A. Na. 30ml D.5 lít dd NaOH 0. NaOH.4 D. Tính chất hóa học: 1. 24g D.6M. E. Định nghĩa. cả A. C6H5OH C. Danh pháp: -Tên thay thế: Tên hidrocacbon tương ứng+ al H H2 H3C C C CHO CH3 3-metylbutanal -Tên thường bằng tên andehit+ tên axit tương ứng II. III.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 16. Quỳ tím 17.Trong số các tính chất sau. C6H5OH và CH3C6H4OH C. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhản là: A. Tính axit yếu B. Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 9. CH3C6H4OH C.B. 23. (CH3)2C6H3OH và CH3C6H4OH D. 4-metylphenol D. tính chất nào không phải là của phenol? A. Na B.C 25. Tạo kết tủa trắng với brom C. ANDEHIT I.9g C.9g B. Phân loại:Có ba loại andehit na. 3.B đều sai. NaOH B.95gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử. C2H5C6H4OH hoặc (CH3)2C6H3OH B. CH3COOH D. Cả A. C6H5ONa B. C6H5Na D. HCl. 22. Phản ứng cộng: i Cộng hidro: CH3CHO + H2  N → C2H5OH . 20 ml C.

KMnO4 C.t → 2R-COOH  Andehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. Số đồng phân của andehit này là: A.Cho CH3CHO phản ứng được với những chất nào? A. Điều chế dược phẫm B. 5.B 6. 5-etyl-3-metylhex-1-al B.Từ metan.4 8.Andehit propionic có công thức cấu tạo: O C H2 C O CHO H2 C A. Tổng hợp phẫm nhượm C.Từ metan điều chế andehit tối đa qua bao nhiêu phản ứng? A.t → HCHO + H2O  t + 2CH2=CH2 + O2  x. Na. H3C B. D. 2 C. Chất sát trùng. 3 D. O2. IV. Sản xuất thuốc trừ sâu 7. Thủy phân CH2Cl2 trong môi trường kiềm D.Andehit fomic có ứng dụng nào sau đây? A. AgNO3/NH3 4.Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất HCHO trong công nghiệp? A.5-đimetylhept-7-al C. XETON (=C=O) Giống andehit: 0 0 0 0 H3C C CH3 O +H2 Ni. 4 B. 1 B. 3. H2O B. 3. H3C CH3 CHO H2 C H3C C CHO H3C CH C CH3 H2 H2 C. CuO.t → 2CH3-CHO  B. H2. Điều chế + R-CH2-OH + CuO t → R-CHO + Cu + H2O t + CH4 + O2  x. Phản ứng oxi hóa: HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 +4Ag R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → R-COONH4 + 2NH4NO3 +2Ag t 2R-CHO +O2  x.3 C. qua một phản ứng ta điều chế được chất: Tổ Hóa Học 58 .5 3. H2. Oxi hóa metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt B.Cho andehit có công thức phân tử C6H12O. Cu(OH)2 D. dd brom. 6 D. xử lí hạt giống D. Cả A. 2-etyl-4-metylhex-6-al 2.t0 H H3C C CH3 OH CH3 CH CH3 Điều chế từ ancol bậc II và cumen BÀI TẬP 1.Cho công thức C2H5 CH H3C C H2 CH3 CH C H2 CHO tên thay thế của andehit đã cho là: A. Oxi hóa metan nhờ xúc tác NO C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2.5-đimetyl-hept-1-al D.

người ta điều chế HCHO bằng phương pháp A. CnH2nO2. 13.94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức. B. C.CH2-CHO. Tên gọi của X là A. (CH3)2CH-CHO. C6H5-OH D. C4H6O2.24. 15. etanal và propanal. D. D. B.Chất nào phản ứng với andehit axetic cho kết tủa màu đỏ gạch? A. không no có một nối đôi. tạo ra 10. H.672.2g Ag. propanal và butanal. Trong công nghiệp. dung dịch NaOH. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu. 14. etanal và metanal. thu được 43. 18. đơn chức. 6. NaHSO3 B. B. C. 21. 22. etanal và metanal. CH3. Cho 1. Đốt cháy một hỗn hợp anđehit là đồng đẳng. CH3-CH2-CH2-CHO. thu được 4.t0 11. CnH2n-2O2. D. Cu(OH)2/NaOH D. 3-etyl-3-metylhexanal C. 16. B. CTPT của X là A. B. 5. 12. Cho 2. C2H3O. Tên gọi của 2 anđehit là A. CTCT của X là A. butanal và pentanal.Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO . Cả A. hai chức mạch hở là A. no. Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C2H3O. anđehit axetic. CnH2n+2O2.02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no. 2 chức. etanal và propanal. C. C. kiềm hoá CH2Cl2. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc). anđehit acrylic. CnH2n-4O2. C. 0. CTPT của hai anđehit là A. CH3CHO 9. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. O) phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. no.54 gam H2O. CH3-CHO. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0. D. C.32 gam Ag (h = 100%).1 mol X (có tỷ khối hơi só với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. 2.24 gam Ag. KMnO4. Hai anđehit đó thuộc loại anđehit A. 4 chức. Oxi hoá 2. đơn chức. C6H9O3. mạch hở (khác HCHO) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. C.4-dietylpentanal B.2 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C. D. C. dung dịch AgNO3 trong NH3. nhiệt phân (HCOO)2Ca. tO). kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3. Khi cho 0. 19. B.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (h = 100%). Cu(OH)2. D. C8H12O4. 3.112. 0. anđehit fomic. propanal và butanal. D. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là A. no.8 gam Ag. C. C. đơn chức. D. 3 chức. 4. Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5H10O là A. D. Cho 0. hai chức.Tên gọi của công thức đã cho là: C2H5 H3C C C2H5 H2 C C2H5 C H CHO C. dung dịch HCl. hai chức. D. vòng no. B. B. D. butanal và pentanal. X thuộc loại anđehit A. Công thức tổng quát của anđehit no. B.Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. D. 17.344. Tổ Hóa Học 59 .B. 1. 2. oxi hoá CH3OH (Cu. HCHO B. B. thu được a mol CO 2 và 18a gam H2O. B. Giá trị của V là A. B. C. 20. 2-metyl-4-etylhexanal D.C A. AgNO3/NH3 C. khử HCOOH bằng LiAlH4. axit fomic. 2-metyl-5-oxoheptan 10. đơn chức.

151. 28.to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu được 2 rượu no. D. CH2O và C2H4O. 29. 1. C. C3H6O và C4H8O.Chuyển hoá hoàn toàn 4.92 gam Ag. CH4O và C2H6O.33. CH3CH(OH)CHO. 37. Hiđro hoá X được Y.375V lít H 2(đktc). 1. 2 anđehit no. Tên gọi của anđehit ban đầu là A. tO). Cho 0.6 gam Na. CTCT của A là A.2 gam một anđehit no. etanal và metanal.8. C3H8O và C4H10O.4 gam H2O. 2. đun nóng thu được 43. Giá trị của m là A. Khi oxi hoá p gam X bằng O2 thu được (p+1. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni. fomic. to). oxalic.87%. rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước.8 gam Ag.6. 2-metylenclorua butanal.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. 75. D. acrylic.2. 1 anđehit không no và 1 anđehit thơm. Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%).4. B. etanal và propanal. D. B. C. C. là đồng đẳng kế tiếp.44%.67 < m < 2. B.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4. thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh.53 < m < 1. B. 32. 33. 1-clo–2-metyl butanal. Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. CH3-CH2-CH2-CHO. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO. X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO. Tỉ khối hơi của Y so với X là m. 3-metyl-4-clobutanal. Cho p gam X tác dụng với dung dịch AgNO 3trong NH3 dư thu được 25. D. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. B. 4-clo–3-metyl butanal. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. axetic.D. Hỗn hợp X gồm A. B. 26.67. 3. C.83%. B. Nếu cho 9. Công thức phân tử của 2 anđehit trong X là A. etanal. D. Tên gọicủa 2 anđehit trong X là A. 25. Đốt cháy hoàn toàn 19. Khoảng giá trị của m là A. B. 21. Cũng lượng hỗn hợp đó. B.36 < m < 1.6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag. C. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni. Cho 7. 85. biết 0. Khi cho 3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 23. (CH3)2CH-CH2-CHO.2 gam anđehit X mạch hở bằng phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư rồi cho lượng Ag thu được tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 3. C. propanal và butanal. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4. Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO313. (CH3)2CH-CHO. 1 anđehit no và 1 anđehit không no.53. Phần trăm khối lượng HCHO trong hỗn hợp B là A.6 gam CO 2 và 4. C.36 < m < 1.6) gam Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%).17%. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni.5 gam H2O. Oxi hoá 53.6. C. 2 anđehit không no. 1. D. 30. 27. đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3 thu được 21. 34.25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21.56%. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6. 1. D. Giá trị của m là A.48 lít khí CO2 (đktc). B. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. 1. C.32 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10.92 lít khí CO2 (đktc) và 14. D. Danh pháp IUPAC của X là A. propanal. D. butanal.8.6 gam Ag. butanal và pentanal. B.2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu được 17.7. nếu oxi hoá thành axit (h = 100%). thu được hỗn hợp Y.67. 31.6.792 lít NO2 ở 27o C và 740mmHg. D. 73.2 gam Ag. 24. 14. C. C. B. HCHO. mạch thẳng. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng hết với Na thu được 0. metanal. 5.2 gam hỗn hợp 1 rượu đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (h=100%). 26. Tên gọi của X là anđehit A. Tổ Hóa Học 60 .

mạch hở -Axit không no. vinylaxetilen. C. CH3CHO. đơn chức. axit fomic.24 lít khí NO duy nhất (đktc). 5 2. đơn chức. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO 3 thoát ra 2. 35. etilen. đơn chức. Tính chất vật lí: Axit fomic tan vô hạn trong nước. C2H3CHO. B. B. đun nóng.OHC-CHO. CH2=CHCHO. Khi oxi hoá 2. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O (biết b = a + c).Phản ứng thế nhóm –OH CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O IV.t CH3OH + CO   → CH3COOH  BÀI TẬP 1. Cho 6. mạch hở tác dụng với lượng dư AgNO 3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. HCHO. một phân tử X chỉ cho 2 electron. B. B. no. Tính chất hóa học: 1. anđehit axetic.HCOOH không tác dụng với chất nào? 0 0 H2SO4. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là A. no. HCHO. đa chức 3. Công thức của anđehit là A. p→ 4CH3COOH + 2H2O  .t x t. anđehit axetic. đơn chức -Axit no. độ tan các axit giãm theo chiều tăng của phân tử khối. D. không no có một nối đôi. 4 C. đơn chức. đơn chức. axetilen. phân loại. propin. Định nghĩa: Axit cacbonxylic là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. D. C2H5CHO. anđehit fomic. etilen. but-1-in. 38. CH3CH2CHO. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Định nghĩa. Điều chế:  mengiam→ CH3COOH + H2O   C2H5OH + O2 xt 2CH3CHO + O2  → 2CH3COOH 2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O2  xt.6 gam một anđehit X đơn chức.+ H+ -Tác dụng với kim loại đứng trước hidro 2CH3COOH + Ca → (CH3COO)2Ca + H2 -Tác dụng với oxit kim loại 2CH3COOH + CaO → (CH3COO)2Ca + H2O -Tác dụng với bazo 2CH3COOH + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2H2O -Tác dụng với muối 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 2. Pân loại: -Axit no. C.Tính axit -Quỳ tím hóa đỏ: CH3COOH CH3COO. D. CH3CHO.Số đồng phân của C5H10O2 là: A. CH3CHO.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C.D. Trong phản ứng tráng gương. AXIT CACBONXYLIC LÝ THUYẾT I. danh pháp 1.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. không no có hai nối đôi. D. axetilen. Danh pháp: Axit + Tên hidrocacbon tương ứng+oic II. C. C. III. hai chức. 2. 3 B.t0 D.2 Tổ Hóa Học 61 . but-2-in. mạch hở -Axit thơm. 36. 37.

Axit 3 chức C. CH3-CH2-CH2-COOH B. Ag 10. HCOOH D. Công thức cấu tạo nào sau đây là của X? A. Chất có tên là? A. Axit 2 chức chưa no B. CH2=CH(CH3)-COOH C.Axit-3-metylbutanoic 6. CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH 14. CH2=CH-COOH B. Lên men giấm B. CH3CHO và C2H5OH B. Cả A.B 4. Khi rượu để lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây? A. X là chất lỏng. HCl B. NaCl 11. Axit-2-metylpropionic B. CH3-(CH2)3-COOH 7.B. cả A. không màu có khả năng làm đổi màu quì tím. HCOOH và CH3COOH C. Axit nào sau đây có đồng phân hình học? A.C 12. CH3CHO 8. Chất nào sau đây là axit metacrylic? A. Axit axetic C. Axeton D. HCHO B. HOOC-CH=CH-COOH C. Chất nào tác dụng được với NaHCO3? Tổ Hóa Học 62 .B. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Axit lactic B. Tổng hợp từ n-butan D. Đi từ metanol và cacbon với xúc tác và nhiệt độ thích hợp H3C H C CH3 H2 C COOH D. Chưng khan gỗ C.Axit đó là axit nào sau đây? A.Trong phòng thí nghiệm axit axetic được điều chế bằng cách nào? A. Axit iso-butyric 17. Chất nào sau đây là axit strearic? A. Axit 2 chức no D. quì tím D. CH2=CH-COOH B. NaCl C. Axit-3-metylbuta-1-oic D. Axit oxalic 18. Cả A.C 15. Lên men giấm C. Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ. CH3-COOH D. Axit propionic có công thức cấu tạo nào? A. Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào? A. C6H5OH và CH3OCH3 D. Axit acrylic C. Mg B. Andehit propionic C. CH3-CH=CH-COOH D. thu được số mol CO2 và nước bằng nhau. Axit propionic 16. CH2=C(CH3)-COOH C. Axeton D. Chỉ dùng một chất nào dưới đây là tốt nhất để phân biệt dd axit axetic (giấm ăn 5%) và dd nước vôi trong? A. HOOC-CH2-COOH 13. Axit fomic B. Tác dụng với AgNO3/NH3 và Na2CO3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Cu(OH)2 5. NaOH B. CH3-(CH2)14-COOH B.Có thể dùng dd AgNO3/NH3 để phân biệt cặp chất nào? A. Axit axetic D. Propan-1-ol B. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. Oxi hóa ancol etylic D. Oxi hóa andehit axetic B. Na2CO3 D. dd AgNO3/NH3 3. Axit đơn chức no 9. CH3-CH(OH)-COOH D. CH3COOH C. Cu(OH)2 C. CH3-(CH2)16-COOH D. Axit-2-metylbutanoic C. CH3-CH2-COOH C. NaOH C. Trong công nghiệp người ta điều chế CH3COOH bằng phương pháp nào sau đây? A.

Phản ứng tráng gương C. phenolat natri. 20% → 30%. CH3 – CHO (II). B. D. metyl fomiat D. C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là A. amoni cacbonat. D. axit axetic bằng một thuốc thử. IV → I → II → III. 25. I → IV → II → III. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. B. 3. CH3COOH 28. dung dịch C2H5OH. Axit benzoic D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. B. dung dịch AgNO3/NH3. C. CH3 – CH2 – COOH . C. Cho các chất: CaC2 (I). Kết quả khác. B. Tất cả đều đúng. Cả A. 4. C. D. người ta dùng thuốc thử A.C 20. Hợp chất CH3 – CH2(CH3) – CH2 – CH2 – CH(C2H5) – COOH có tên quốc tế là A. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. Axit không no. 26. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. axit 5 – etyl – 2 – metyl hexanoic. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. C. B. D. CH2 = CH – COOH. D. dung dịch Na2CO3. Trung hòa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH. D. 2% → 5%. C. axit đơn chức no. A là A. C. Phenol B. axit 2 – etyl – 5 – metyl hexanoic. D. D. etylat natri. Có thể điều chế CH3COOH từ A. HCOO CH = CH2. HOOC – COOH. CnH2n+1COOH ( n ≥ 1). Y lần lượt là A. 24. CaCO3. II → I → IV → III. Đốt cháy hết a mol A được 2a mol CO 2. Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol. 29. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 . RCOOH. B. B. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. C. Cả A. 10% → 20%. Axit fomic B. D. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở điểm nào? A. dung dịch Br2. Axit axetic không tác dụng với dung dịch A. D. axit acrylic. HCOOCH2 – CH3. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.B 19. 5. B. dung dịch Br2. CH3 – CH2 – COOH. C. 31. CH3COOCH3. Thành phần định tính 21. Rượu benzylic C. CH3 – COOH (III). Phản ứng thế với các ion kim loại hoạt động D. CH3CCl3. tên gọi khác. tất cả đều không phản ứng. B. dung dịch NaOH. dung dịch Na2CO3.B. C. C2H5OH. Andehit fomic C. 30. Giấm ăn là dung dịch CH3COOH có nồng độ A. D. axit đơn chức không no. C. B. C. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl B. D. CTCT thu gọn phù hợp của X. CnH2n+1-2kCOOH ( n ≥ 2). C2H2 (IV). C. Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng A. 27. HOC – CH2 – CHO. 22. B. 32. I → II → IV → III. tất cả đều sai. CH3CHO. Tổ Hóa Học 63 . Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là A. Phản ứng với bazo B. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. axit 2 – etyl – 5 – metyl nonanoic. CnH2n-1COOH ( n ≥ 2). đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon có công thức phù hợp là A. 23. HCOOCH = CH2.

D. C2H5OH. 44. CO2 và C6H5OH là A. Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH. H2SO4 . X có cấu tạo A.30C 100. C. 45. CH2 (OH) CH2 – CHO. Cho chuỗi phản ứng: C2H6O → X → axit axetic  + H  → Y. Tất cả đều đúng. C. Tất cả đều đúng. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A.Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây. 100. C OH 35. HOOC – COOH. HCOOH. I > II > III > IV. dãy nào hợp lý nhất? C2H5OH HCOOH CH3COOH A. D. CH3CHO. HCOOH.20C 100. CH3COOH. Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A. 40.5 C 78. CH2 = CH – COOH. CH3CHO . NaOH.Trị số pH của các axit CH3COOH. C. 41.20C 78. B. dung dịch Br2. D. CH3CHO .3 C 118. B. CH3CHO . C. 78. Na.Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bằng AgNO 3/NH3 thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. C. C. A là A. C. AgNO3/NH3. C. Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. IV > III > I > II. D. HOOC – CH = CH – COOH. axit fomic người ta dùng theo thứ tự các thuốc thử sau A. Na2CO3. IV > I > III > II. C4H6O4. D. 36. Y lần  lượt là A.C. AgNO3/NH3 B. B. HOOC – COOH. B. HCl. B. 43. CH3COOH . Kết quả khác. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH D. Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng A. C. D. CH3COOCH3. dung dịch AgNO3/NH3 dư. HCl . CH3CHO . Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện. B. C8H12O8. D. 118. CH3COOH.50C 78. dung dịch AgNO3/NH3 dư.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 33. andehit axetic (II). 46. B. Một axit no có công thức (C2H3O2)n thì CTPT của axit là A.5 C 118. D. CTCT của X là A. CTCT của X. D.CTĐGN của một axit hữu cơ X là (CHO)n .50C B. CH3COOH. B và C đúng. HCOONH4. C2H5OH. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: axit axetic. D. dung dịch Br2. Na. Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I). C6H9O6. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2 3 Tổ Hóa Học 64 . HOOC – CH2 – COOH. D. 34. II > III > I > IV. HCOOCH2 – CH3. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH C.20C 38. B. D. B. HCl.3 C 100. CTPT của A là A. H2SO4. Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit hữu cơ A được 3 thể tích hỗn hợp CO2 và hơi nước khi đo cùng điều kiện. HCHO. CH3 – CH2 – COOH. CaCO3. Na. dung dịch AgNO3/NH3 dư. C2H6. H2SO4. H2SO4 . axit acrylic. CH3COOH. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH B. B.30C 0 0 0 C. CH3COOH. CaCO3. B. 39.2 C 0 0 D. 37. C. H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. CH3COOH. 42. CH3COOH. HCl . dung dịch Br2. C. axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là A. HCl. 118. C2H3O2. HCOOH.

4. 15 g 57. 30% C. thu được V lít hidro ở đktc.2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được V lít hidro ở đktc. CH3COOH C. C2H5COOH và C3H7COOH D.68 gam muối khan. 5.Cô cạn dung dịch thu được 7.02 mol este.37% 52.9 D.2g 50. C2H5COOHD. C3H7COOH 48. Axit hữu cơ A có thành phần nguyên tố gồm 40.5 C. 60g D. 5. 2. 21. 45g 53.Cho hỗn hợp gồm 4. 2.24 C. 4.36 D.12 B. 20. Trung hòa 5. 30g B.6 gam A và 6gam B tác dụng hết với Na thu được 2.3 gam muối.2g B.2 g 59.6g C. Để trung hòa 40 ml dd giấm ăn cần dùng 25ml dd NaOH 1M.15 mol C2H5OH thu được 0.48 49. 14 g D.5 gam axit oxalic tác dụng với kim loại Na dư.05 mol A cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Axit đó là: A. 10 g B. 90g C. 3. Thu được c gam este.2 55.24 C. 13 g C. Phần 1:Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 6. 23. Cho 0.68 lít hidro ở đktc. 22 D.Coi khối lượng riêng của giấm bằng khối lượng riêng của nước.24% O. Để trung hòa 0.6g 62. Trung hòa 9 gam một axit no đơn chức bằng lượng NaOH vừa đủ thu được 12.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47. C2H5COOHD.Công thức phân tử của A là? A. Muốn trung hòa 200ml giấm cần dùng 300ml dd NaOH 1M. 100% 63. CH3COOH và C2H5COOH C. CH3COOH C.75% B.7g B.4g C.2 g C. C3H7COOH 60. Giá trị của a là? A. 26 g 58.1g B. 23 g B. Khối lượng MgO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A. 6. Giá trị của c là A.72 lít hidro ở đktc.6 C.36 D.3. Vậy để trung hòa 1 lít giấm cần bao nhiêu gam NaOH? A. 10. 4. CTCT của A là Tổ Hóa Học 65 .1 mol CH3COOH tác dụng với 0. 25 g D. HCOOH B. HCOOH và CH3COOH B.48 54. Giá trị của V là? A. Khối lượng CuO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A.2g D. 1.8g hai axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 2.6 B. 50% D. 30.Nồng độ % của axit axetic trong giấm ăn là A. 11.8 51.24 lít CO2 (đktc).75% D. 1. Đốt cháy a gam C2H5OH thu được 1 mol CO2 Đốt cháy b mol CH3COOH thu được 1 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm xúc tác (h=100%). 21 g C.44 B. Cho 14. 13. C4H9COOH và C3H7COOH 56. Khi đốt cháy este này thì khối lượng nước sinh ra là? A. 39. 2. Khi cho 4. 7.2g B. 20% B. 1.6g C4H9OH? A. HCOOH B.B là hai axit no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0. Khối lượng muối thu được là: A. A. 3. Phần 2:Được este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được một este.12 B. Khối lượng CH3COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 12. Vậy m có giá trị là A. Hiệu suất phản ứng là? A. 5. Cho 9. 1. 19. 12. 5.92 gam một axit no đơn chức A bằng một dung dịch NaOH vừa đủ.2 g D. 1.1g C.6g D. 7. 2. Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được 1. Giá trị của V là? A. 1.57% C. 54. CTPT các axit là: A.05 mol CH3COOC2H5.4g 61.68% C. Chia X thành hai phần bằng nhau. Hỗn hợp X gồm CH3OH và HCOOH.8g D.24 lít H2 ở đktc. 3.

B.2. CH3COOH. C.3 mol CO2 và 0.Để trung hoà 6. C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. HOOC – CH (CH3) – CH2 – COOH. Công thức của 2 axit là A. 2. D. 16. đun nóng) thu được 1.1 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp thu được 6.24. B. CH2 = CH – COOH.76.8 gam glixerin triaxetat. Nếu cho X tác dụng hết với axit axetic thì số gam este thu được là A. D. C. thu được 7. 9g. C. 65.72 gam một axit cacboxylic Y (no.3M. D. cần vừa đủ V lít O2 (đktc). D. 66. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C2H5COOH và C3H7COOH. Công thức cấu tạo của axit đó là A. 25%. 73. axit fomic B.26g. Giá trị của m là A.22g một axit hữu cơ no. 1. CH3(CH2)2COOH. 5. 6g. 4. 50%. D. đơn chức.32g.76 gam este (h=100%). 78. 67. 1.46g. 74. 18. Công thức phân tử của 2 axit là A. C2H3COOH và C3H5COOH. Giá trị của V là A. B. C2H4O2 và C3H6O2. D. 68. HOOC – CH2 – CH2 – COOH. C. C4H8O2 và C5H10O2. thu được 0. 5.46g hỗn hợp gồm HCOOH. C2H5COOH. CH3COOH. đơn chức A thu được 1. Tên gọi của X là A. %O = 48.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần 100ml dung dịch NaOH 1M.Cho 24.48. đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3. 3.2 mol H2O. HOOC – CH2 – COOH. Cho 16.6. 8. B. D. 7.72g một axit hữu cơ A cần dùng 200g dung dịch NaOH 2. C. 11. Đốt cháy hoàn toàn 2. HCOOH.46%.40. B.24%. D.36 lít H2 (đkc). C. B. Cho 5.40. CH2O2 và C2H4O2. thu được 7. HCOOH. Muốn trung hòa 6. 80%.72.6g hỗn hợp gồm HCOOH. 4. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là A.1. CH3CH2COOH. C3H6O2 và C4H8O2.Axit đicacboxylic mạch thẳng có phần trăm khối lượng của các nguyên tố tương ứng là % C = 45. 8. 11. 6.1. CH3COOH và C2H5COOH. C. D. D. B.06%. 64. Khối lượng CH3COOH là A. HCOOH.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức. B.28.4. 4. C. C. CH3COOH. 1. HOOC-CH2-CH2-CH2-COOH. C2H5COOH.Để trung hoà 8. %H = 6. 12g. 77.Đốt cháy hoàn toàn 0. mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml dung dịch NaOH 0.48. D. Đốt cháy hoàn toàn 0.49%. đơn chức). A là A.6 rượu etylic với hiệu suất 80% thì số gam este thu được là A. 75. Công thức của Y là A.6g. 76.62g H2O. D. Nếu cho X tác dụng với 4.B. đồng đẳng kế tiếp thu được 14. HOOC – COOH. C. Mặt khác.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. Công thức cấu tạo của axit là A. 75%. D. C.08 gam CO2 và 9. HOOC-COOH. B.96. CH3(CH2)3COOH. Tổ Hóa Học 66 . HOOC-CH2-CH2-COOH. axit acrylic. CH3 – CH2 – COOH.64) gam CO2. B.Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc. 72. Hiệu suất của phản ứng là A. 14. Cho 2.1 mol một axit cacboxylic đơn chức. B. A là A. B. B. D. D.28g muối.0 gam axit axetic tác dụng với 18.00.24%.16 gam CO2 và 2. CH3COOH.B.54g. 69. axit axetic C.2. C3H7COOH. C3H7COOH. CH3COOH. C.Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no. 22.4 gam glixerin (H2SO4 đặc và đun nóng) thu được 21. HOOC-CH2-COOH.28. C. HCOOH và CH3COOH. cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2.36 gam H2O. D. axit butyric.52 gam H2O. 70.Cho 5. C.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. 71.28g muối. CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3.

12. D. 22.080. 25. 12. 27.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp thu được 8. 83. B.10. C. 6. Cho hỗn hợp A gồm 5. với hiệu suất phản ứng của mỗi axit là 80% thì số gam este thu được là A. 19.280. 44. Y là 2 axit no.6 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH và một rượu đồng đẳng Y tác dụng với Na dư thu được 11. 32.6. 17. 22.2. C. 35.52 gam X và 10.36 lít khí H2 (đktc).96 gam H2O.55. C. 9. 16.X. B. C. Giá trị của m là A. 6.3 gam X tác dụng với 5. B. 81.824. Cũng lượng hỗn hợp trên.68 gam CO2 và 12. Nếu cho A tác dụng hết với rượu etylic thì thu được m gam este. 22.4. B. 80.05.2 lít khí H2 (đktc).74.75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc). kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. đơn chức. D.48. 24.Cho 37. 22.2. nếu cho tác dụng hết với axit oxalic thì thu được m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác.464. 82. Nếu cho Y bằng lượng Y có trong X tác dụng hết với axit axetic thì thu được số gam este là A. 28.8 gam CO 2 và 6. Tổ Hóa Học 67 .10. D. Giá trị của m là A. mạch hở.Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1).72. Giá trị của m là A. D.47.80 gam Y tác dụng hết với Na thu được 3. Nếu cho Y tác dụng với rượu etylic.10.3 gam H2O. Lấy 5. 8.42.20. thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%).Đốt cháy hoàn toàn 19.68 gam hỗn hợp Y gồm 2 axit là đồng đẳng kế tiếp thu được 31. D. B. 10. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 79.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful