P. 1
Bai Tap Trac Nghiem Huu Co 11

Bai Tap Trac Nghiem Huu Co 11

|Views: 1,597|Likes:
Được xuất bản bởinguyenthechau

More info:

Published by: nguyenthechau on Oct 10, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/09/2013

pdf

text

original

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang

ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ.
Phần 1:KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ. I. Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ. 1. Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon ( trừ CO2, CO, muối cacbonat, xianua, cacbua...). Hóa học hữu cơ là nhành Hóa học chUyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ. 2. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ được chia thành hidrcacbon và dẫn xuất hidrcacbon. a. Hidrcacbon là loại hợp chất hữu cơ H đơn giản nhất, trong thành phần phân tử chỉ chứa hai nguyên tố là cacbon và hidro. H C H * Hidrocacbon mạch hở: H - Hidrocacbon no : Ankan CH4 - Hidrocacbon không no có một nối đôi :Anken C2H4 - Hidrcacbon không no có hai nối đôi : Ankadien * Hidrocacbon mạch vòng : - Hidrocacbon no : xicloankan - Hidrocacbon mạch vòng : Aren b. Dẫn xuất của hidrocacbon là những hợp chất mà trong phân tử ngoài C, H ra còn có một số hay nhiều nguyên tố khác như O, N, S, halogen... * Dẫn xuất halogen : R – X ( R là gốc hidrocacbon) * Hợp chất chứa nhóm chức: - OH - : ancol; - O - : ete; - COOH: axit...... II. Phân tích nguyên tố: Để xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ người ta phải xác định : -Thành phần định tính nguyên tố. -Thành phần định lượng nguyên tố. -Xác định khối lượng phân tử. 1. Phân tích định tính nguyên tố. - Phân tích định tính nguyên tố để xác định thành phần các nguyên tố hóa học chứa trong một chất. - Muốn xác định thành phần các nguyên tố , người ta chuyển các nguyên tồ trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận ra các sản phẩm đó. a. Xác định cacbon và hidro. - Nhận Cacbon: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: C + O→ CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓  2   - Nhận Hidro: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: 2H +O→H 2 O +CuSO 4 khan →CuSO 4 .5H 2 O ( màu xanh lam) 2   Hoặc có thể dùng chất hút nước mạnh như : H2SO4 đđ, CaCl2 khan, P2O5. b. Xác định nitơ và oxi. - Nhận N: Đốt cháy hợp chất hữu cơ, nếu có mùi khét thì hợp chất đó có nitơ. Hoặc đun hợp chất hữu cơ với H2SO4 đặc ( NaOH đặc) có mùi khai NH3 thì hợp chất đó có chứa nitơ. to CxHyOzNt +HSOđ đ, → (NH4)2SO4+......  2 4   (NH4)2SO4 + 2NaOH  to → Na2SO4 + H2O + NH3↑ -Nhận O : Khó phân tích định tính trực tiếp, thường xác định nhờ định lượng: mO = m hợp chất – tổng khối lượng các nguyên tố c.Xác định halogen.
CH2 CH CH 2 CH CH2 2 CH

Tổ Hóa Học

1

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ chứa clo bị phân hủy, clo tách ra dụng HCl, ta dùng dung dịch AgNO3 HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3 2. Phân tích định lượng các nguyên tố: - Phân tích định lượng các nguyên tố xác định khối lượng của mỗi nguyên tố hóa học chứa trong hợp chất hữu cơ. - Muốn định lượng nguyên tố, người ta chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản, định lượng chúng, từ đó suy ra khối lượng từng nguyên tố có trong một chất. a. Định lượng cacbon và hidro. VD: Đốt cháy chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O và N2 mC (A) = mC(CO2) = 12.nCO2 mH(A) = mH(H2O) = 2.n H2O b. Định lượng nitơ: mN(A) = 28n N2 c. Định lượng oxi: mO = m (A) – ( mC + mH + mN ). * Chú ý : - Dùng H2SO4 đặc, P2O5, CaCl2 khan hấp thụ H2O. - Dùng NaOH, KOH, Ca(OH) 2 hấp thụ CO2, độ tăng khối lượng của bình hay khối lượng kết tủa CaCO3 giúp ta tính được CO2 - Chỉ dùng CaO, Ca(OH) 2, NaOH hấp thụ sản phẩm gồm CO 2 và H2O thì khối lượng bình tăng chính là tổng khối lượng CO2 và H2O. Vd1: Cho khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) CO2 + Ca(OH)2 (dư)  → CaCO3↓ + H2O Vd2: Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 được kết tủa, đem dung dịch nung được kết tủa nữa. Phản ứng xảy ra : 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (1 ) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) Muối Ca(HCO3)2 tan trong nước phân hủy khi đun nóng. Ca(HCO3)2  to→ CaCO3 + CO2 + H2O 3. Thành phần nguyên tố: %C =
mC mH .100 ; %H = .100 mA mA

; %N =

mN .100 ..... mA

III. Công thức chất hữu cơ. 1. Công thức phân tử : - Cho biết số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. VD1: Chất hữu cơ (X) gồm C, H, O, N Vậy: Chất hữu cơ (X) có công thức phân tử : CxHyOzNt VD2: Đốt cháy chất hữu cơ (A) thu được CO2 và H2O. Giải thích: Do A cháy cho CO2 và H2O ⇒ (A) chứa C, H (có thể có oxi). Vậy công thức phân tử của A CxHyOz 2. Công thức nguyên hay công thức thực nghiệm: - Cho biết tỉ lệ số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. VD: Công thức phân tử CxHyOz x : y : z = a : b : c ⇒ Công thức nguyên (CaHbOc)n Với : n có thể là 1, 2, 3.... 3. Công thức đơn giản nhất: - Cho biết tỉ lệ tối giản nhất có thể nói trùng với n = 1 IV. Khối lượng phân tử: Đề bài cho Cách tính M m 1. Khối lượng (m) số mol của một chất; M=
n
Tổ Hóa Học 2

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang
m T R 22, 4 m 2. Khối lượng (m) của một thể tích (V) ở nhiệt pV = nRT → M = pV hoặc M = độ và áp suất xác định V 3. VA = k VB (đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp VA =k VB → nA = knB ( nếu thể tích = nhau suất) thì số mol bằng nhau)

4. Tỉ khối hơi của khí A so với khí B ( dA/B) 5. Độ hạ nhiệt độ đông đặc hay tăng nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi.

mA mB =k MA MB M A dA/B = →MA = dA/B.MB M B

Suy ra :

Áp dụng định luật Raun

∆t = k

m ; ∆t = ts (dd) – ts (dm); k là độ hạ M

nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi. IV. Lập công thức phân tử: 1. Lập trực tiếp: a. Theo công thức : VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập: - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A), khối lượng phân tử M. Khối lượng cacbon : mC Khối lượng hidro : mH ; tượng tự tính khối lượng nitơ, oxi . ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt
12x y 16z 14t MA = = = = suy ra từng giá trị : x, y, z, t. mC mH mO mN mA 12x y 16 14t MA = = = = Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng : suy ra : x, y, z, t %C %H %O %N 100

- Áp dụng công thức :

b. Theo phản ứng : VD: Chất hữu cơ (X) cháy thu được CO2 và H2O * Cách lập: - Tính mol các đại lượng : mol chất A, mol CO2; H2O; O2. - Đặt vào phương trình lập tỉ lệ. - Viết phản ứng cháy: CxHyOz + (x +
y z − ) O2 4 2

→ xCO2

+

y H2O 2

molA molO2 molCO2 molH2O Hoặc: Đặt thể tích đo cùng điều kiện 1 x molCO 2 = ⇒x= Ta có tỉ lệ : ; tương tự tính y, z... molA molCO 2 molA Chú ý: Nếu đề bài cho thể tích các khí đo cùng điều kiện ta cũng tính tương tự như mol. Nếu đề bài không cho mol O2 mà cho M thì ta tính z ( số nguyên tử oxi) dựa theoM. 2. Gián tiếp : *Lập công thức nguyên ( CaHbOcNd)n ; sau đó tìm n suy ra công thức phân tử. * Cách lập công thức nguyên. a. Theo công thức: VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập công thức : - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A) Khối lượng cacbon : mC
Tổ Hóa Học 3

Muốn tìm z ta dựa vào M Ta có M = 180 = 12x + 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khối lượng hidro : mH . Tỉ khối của A so với oxi là 5. Tìm công thức phân tử trong các trường hợp sau: a. 5. x : y : z : t = Nếu x : y : z : t = a: b : c : d ⇒ công thức nguyên (CaHbOcNd)n Ta có công thức đơn giản : CaHbOcNd.625. y = 12 còn giá trị z mà đề bài không cho giá trị của oxi.06 mol 22.625 = 32.Đề cho M < hằng số (VD : M < L) Ta tính n < M Q = (1 2a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) M L < (12a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) -Đề cho số lượng một nguyên tử của một nguyên tố. Vậy công thức phân tử là: Ca α Hb α Oc α Nd α .06 mol 18 A = 1.344 = 0. ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt . Trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi. lập tỉ lệ. Khối lượng phân tử A < 62. tượng tự tính khối lượng nitơ.01mol . c.01 mol y z − ) O2 4 2 → xCO2 0.4 .z → 12(6) + 1(12) + 16z = 180 ⇒ z = 6. b. Lập công thức phân tử từ công thức nguyên: * Từ công thức nguyên (CaHbOcNd)n * Tìm n dựa vào : . Ta tính ∆.01 0. Vậy Công thức phân tử A là C6H12O6 Tổ Hóa Học 4 . 5.08 = 0.Áp dụng công thức. -Nếu chỉ có công thức nguyên. n 180 CO2 = 1.06 Ta đã tìm được x = 6. c.01 = 0. Theo phương trình phản ứng : dựa vào phản ứng lập tỉ lệ.8 gam chất hữu cơ A thu được 1.06 ⇒ x = 6 . CxHyOz ( sản phẩm gồm CO2 và H2O) CxHyOz + ( x + 0.06 mol + y H2O 2 0.y + 16.Đề cho hằng số M = Q ta có : (12a + 1b + 16c + 14d )n = M suy ra n = Nếu n = α .344 lít CO2 ở đktc và 1. Giải : a.8 = 0. Kiểu 1: Theo phản ứng cháy: -Tính mol các chất : n n H2O = 1. oxi .625 = 180 đvC Nhận xét khi có M ta giải được theo các cách sau Cách 1: Trực tiếp.06 mol y 1 x Ta có tỉ lệ 0.Đặt mol vào . VD: (C2H5)n .Đặt công thức và viết phương trình cháy: . ( VD: trong phân tử có 1 nguyên tử oxi). Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng :x : y : z : t = %C %H %O %N : : : 12 1 16 14 mC mH mO mN : : : 12 1 16 14 b. Cho tỉ khối M = MO2. Cho ∆≥0 ( hay số H ≤ 2C +2) Áp dụng: Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 1.08 gam H2O. 1 = 2 ⇒ y =12 0.

06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi Nên n = 3 ⇒ Công thức phân tử là: C3H6O3.nCO2 = 22.2 = 1.72 0.12 = 0.12 = 22. 18 1.mC x = mA12 = Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 Cách 2: Lập công thức nguyên .08 = 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Kiểu 2: Dựa vào công thức .0.0.06 mol .12 = 0.72 + 0.12 gam.4 = 0.2 = 0.06 mol .Tìm n dựa vào M .4 = 0.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n . Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 30 b.12) = 0. Tổ Hóa Học 5 .Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2.12 gam.12) = 0.344 mO = 1.n = 180 ⇒ n= 180 = 6 .96 gam . 1. Cho biết M < hằng số. Lập công thức nguyên .96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.72 + 0.72 gam mH = n H2O .8 – ( 0.2 = 1.96 z = mA.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2. ta có M = 180 ⇒ ( 12 + 2 + 16 ). Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.2 = 0.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.96 gam .06 mol .12 = 0.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.12 = 22.72 0.4 = 0.06 : 0.06 mol .12) = 0.m H 180 . 18 1.12 gam. y = mA.06 : 0.12 0.8 M A.344 mO = 1.16 = 1.96 gam .8 – ( 0. 1.72 + 0.Đặt công thức CxHyOz : .16 =16 M A.06 mol .12: 0.0.12 M A.nH2O = 1.m O 180 .72 gam mH = n H2O .8.12 0.72 gam mH = 2.344 mO = 1.12: 0.2 = 0.Áp dụng công thức : 12x y 16 MA = = = mC mH mO mA 180 . c.06 mol .08 = 0.8 – ( 0.8.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.08 = 0. Cho biết số nguyên tử của một nguyên tố: Theo đề bài số nguyên tử của của oxi là 3. 18 1.72 =6 .12 = =12 .Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12.

06 mol .Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0. Hidrocacbon : CxHy đk  x. tìm công thức phân tử. -Đặt thể tích vào.5 lít O2 . tìm công thức phân tử của (X) Giải : Đặt CxHyOz ta có 12x + y + 16z = 60. 1 = 2 ⇒ t = 1 . N2) -Viết phản ứng cháy.72 + 0.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.. lập tỉ lệ. TH2 : n = 2 ⇒ Công thức phân tử là: C2H4O2. O có M = 60.12: 0. Giải: Nhận xét đề bài cho thể tích đo cùng điều kiện. H. Cách giải : Ta tìm công thức nguyên. Giải : ta có 12x +y = 30 suy ra : x = 2 .96 gam . Nội dung của thuyết cấu tạo hóa học. ta dùng phương pháp : -Đặt công thức : CxHyOzNt ( Vì sản phẩm cháy gồm CO2.344 mO = 1.2 = 0. Hợp chất chứa C. y nguyên.12) = 0. y = 6. 1.O: VD: Chất hữu cơ (X) gồm C.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12.2 = 28 x = 2 . Công thức phân tử là : C3H8O TH2 : z = 2 suy ra : 12x + y = 60 – 16. Lập công thức nguyên . ta thu được 6 lít CO2 . 1 = 2 ⇒ y = 7 .5 lít 6 lít 7 lít 1 lít y z y t (x + − ) 1 x 1 Ta có = ⇒ x = 3 . Phản ứng cháy : CxHyOzNt + ( x + 2 lít y z − ) O2 →xCO2 4 2 62 = 2. y = 4 .nH2O = 1.72 gam mH = 2. duong y ≤ 2x + 2  VD : hidrcacbon (A) có M = 30 .066 .n < 62 ⇒ 30n < 62 ⇒ n< Có 2 trường hợp: TH1: n = 1 ⇒ Công thức phân tử là : CH2O. 18 1. TH1 : z = 1 suy ra : 12x + y = 60 – 16 = 44 x = 3. Thuyết cấu tạo hóa học. Công thức phân tử là : C2H4O2 V. a.06 mol . 7 lít H2O và 1 lít N2. 30 + y H2O 2 + t N2 2 9.nCO2 = 22.5 2 7 2 1 Vậy: Công thức phân tử là : C3H7N 3.06 : 0. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. Công thức phân tử là C2H6 b.8 – ( 0. Giải biện luận: a.Tìm công thức phân tử X.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Theo đề bài M < 62. = 4 2 ⇒z =0 2 6 2 9.12 0. H. Thuyết cấu tạo hóa học gồm những luận điểm chính sau: Tổ Hóa Học 6 .72 0. (Các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất).. H2O.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do M < 62 Ta có : (12+2+16).12 = 0. Bài 2: Đốt cháy 2 lít chất hữu cơ X cần 9.08 = 0. y = 8 .12 gam.4 = 0.

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định. Thứ tự liên kết đó được gọi là cấu tạo hóa học. Sự thay đổi thứ tự liên kết đó, tức là thay đổi cấu tạo hóa học, sẽ tạo ra hợp chất khác. - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV. Nguyên tử cacbon không những có liên kết với nguyên tử khác mà còn liên kết với nhau thành mạch cacbon. - Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất, số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hóa học ( thứ tự liên kết các nguyên tử). VD: CH4 là chất khí dễ cháy; CCl4 là chất lỏng không cháy CH3CH2OH chất lỏng tác dụng với Na; CH3OCH3 không tác dụng với Na. b. Hiện tượng đồng đẳng, đồng phân. - Đồng đẳng: Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng. - Đồng phân :Những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân. 2. Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. a. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. - Liên kết đơn : ( - ) liên kết σ . - Liên kết đôi : ( =) gồm 1 liên kết σ và π . - Liên kết ba : (≡ ) gồm 1 liên kết σ và 2 π . * Chú ý: - Liên kết đơn ( -) không có liên kết π ( ∆= 0). - Liên kết đôi (=)cần có 1 liên kết π ( ∆ = 1). - Liên kết ba ( ≡) cần có 2 liên kết π ( ∆ = 2) - Ngoài ra khi tạo 1 liên kết π hoặc tạo 1 vòng hay chỉ khi ( ∆ = 1) b. Tính ∆: (Số liên kết π và vòng). - Tổng quát : ∆=

∑ci ( xi - 2) + 2
2

Với xi : hóa trị của nguyên tố i
2x + 2 - y 2

ci: Số nguyên tử của nguyên tố i - Hidrocacbon : CxHy hoặc CxHyOz : ∆= ĐK : x, y nguyên dương; y ≤ 2x + 2 - Hợp chất CxHyNt hoặc CxHyOzNt : ∆ =

2x + 2 + t - y Với nitơ hóa trị 3 2

ĐK : x, y, z, t nguyên dương; y ≤ 2x + 2 + t; y chẵn khi t chẵn, y lẻ khi t lẻ. * Áp dụng : Tính ∆ 1. C6H6 2. C6H6O 3. C3H5Br3 4. C4H9ClO2 5. C3H7N 6. C4H7NO2 c. Các loại đồng phân cấu tạo: Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử. 3. Đồng phân cấu tạo. a. Khái niệm về đồng phân cấu tạo. Những chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những đồng phân cấu tạo. b. Phân loại đồng phân cấu tạo. - Những đồng phân khác nhau về bản chất nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức VD: CH3- CH2 – OH và CH3 – O –CH3 - Những đồng phân khác nhau về sự phân nhánh mạch cacbon gọi là đồng phân mạch CH3 CH CH2 CH3 cacbon3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH3 VD: ; - Những đồng phân khác nhau về vị trí nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức.
Tổ Hóa Học 7

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang VD: CH3 –CH = CH – CH3 ; CH2 = CH – CH2- CH3. 4. Cách biểu diễn cấu trúc không gian phân tử hợp chất hữu cơ a. Công thức phối cảnh: Công thức phối cảnh là một loại công thức lập thể. b. Mô hình phân tử biểu diễn là mô rỗng hay mô hình đặc. 5. Đồng phân lập thể. a. Khái niệm về đồng phân lập thể. Đồng phân lập thể là những đồng phân có cấu tạo hóa học như nhau ( cùng công thức cấu tạo ) nhưng tính chất khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử ( tức khác nhau về cấu trúc không gian phân tử) Đồng phân ( cùng công thức phân tử) Đồng phân cấu tạo Công thức cấu tạo khác nhau Tính chất khác nhau VI. Một số phản ứng hữu cơ. 1. Phản ứng thế: a VD: H3C – H + Cl2   s→ H3C – Cl + HCl 2. Phản ứng cộng: t CH2 = CH2 +  xt,o → H2  → CH3 – CH3  3. Phản ứng trùng hợp : t nCH2 = CH2  xt,o → - ( CH2 – CH2 -)n  Đồng phân lập thể Công thức cấu tạo giống nhau Cấu trúc không gian khác nhau Tính chất khác nhau

Phần 2: Bài tập
Vấn đề 1: Định lượng các nguyên tố.
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ chứa (C, H) thu được 672 ml CO2 ở đktc. Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố? ĐS: 81,82% và 18,18% Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam chất hữu cơ A thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 85,7% và 14,3%. Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 40%, 6,67% và 53,33%. Bài 4: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X, tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O sản phẩm thu được dẫn qua bình I chứa H2SO4 đặc và sau đó qua bình II chứa KOH đặc thấy khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. a. Nói rõ vai trò của H2SO4 đặc và KOH trong các thí nghiệm. b. Có thể thay thế H2SO4 và KOH bằng những chất nào? c. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X. ĐS : 40%; 6,67%; 53,33% Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A sản phẩm cháy được dẫn vào một bình chứa nước vôi trong dư. Người ta thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình chứa tăng 1,68 gam. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong A. ĐS : 90%; 10% Bài 6: Người ta dùng đúng 3,2 gam oxi để đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A chỉ thu được 3,3 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Tính % các nguyên tố trong hợp chất A. ĐS : 90%; 10% Bài 7: Oxi hóa hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ thu được 1,59g xô đa; 1,62g H2O và 2,016 lít CO2 ở đktc. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS : 51,22%; 7,32%; 28,05%; 13,41% Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2; 1,08g H2O và 1,59 gam Na2CO3. Mặt khác khi phân tích 2,61g chất hữu cơ A có mặt AgNO3 thu được 2,87g AgCl. Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. ĐS: 27,59%; 3,07%; 17,62%; 27,2%; 24,52%. Bài 9: Oxi hóa hòan toàn 1,2 gam chất hữu cơ thu được 1,44 gam H2O. Khí CO2 sinh ra cho qua 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy có 4 gam kết tủa, dung dịch còn lại đem đun nóng lại thấy có kết tủa nữa. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS: 60%; 13,33%; 26,67%

Tổ Hóa Học

8

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ A (C, H, S) thu được 15,68 lít khí sunfurơ (đktc); 61,6g khí cacbonic và 2,1 mol nước. Xác định % các nguyên tố trong A. ĐS : 38,7% C; 9,7% H; 51,6% S Vấn đề 2: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ Bài 1: Xác định khối lượng phân tử của các chất khí trong các trường hợp : a. Tỉ khối của khí A đối với hydro bằng 22. b. Tỉ khối hơi của C đối với không khí bằng 1,528. ĐS : 44đvC; 44,312đvC Bài 2: Xác định khối lượng phân tử của các khí trong các trường hợp sau: a. 224ml khí A ở đktc nặng 0,28g. b. Khi hóa hơi 8g khí B thu được bằng thể tích 3,2 gam khí oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. c. Một lượng khí G chiếm thể tích bằng
2 thể tích của cùng một lượng khí nitơ (đo cùng điều 5

kiện).ĐS: 28đvC; 80đvC;70đvC Bài 3: Một hỗn hợp gồm khí A và khí hydro trong đó A chiếm 25% thể tích. Tìm khối lượng phân tử của A. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với metan bằng 0,5. Bài 4: Tìm khối lượng phân tử của A và khí B. Biết tỉ khối của A đối với B bằng 2 và hỗn hợp gồm 1,68gA và 1,12g B chiếm thể tích bằng 1,568 lít ở đktc. ĐS: 28 đvC; 56đvC. Vấn đề 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ Bài 1: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất trong các trường hợp sau : a. 85,8%C; 14,2%H M = 56. b. 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi đối với không khí là 4,034. c. 54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi chiếm thể tích 224ml ở đktc . ĐS: C4H8; C5H11O2N; C4H8O2. Bài 2: Phân tích chất hữu cơ A chứa C,H,O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375 : 2. a. Lập công thức nguyên của A. b. Tìm công thức phân tử, biết rằng 1 gam a làm bay hơi chiếm thể tích 1,2108 lít đo ở 0 oC và 0,25 atm. ĐS: C3H6O2 Bài 3: Khi Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO2 và 0,22g H2O và 55,8ml nitơ ở đktc. Tỉ khối của A đối với không khí 2,03. Lập công thức phân tử A. ĐS : C2H5ON. Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hydrocacbon bằng lượng oxi vừa đủ. Sau phản ứng thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ở 273oC và 3 atm. Tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H2 bằng 53/3. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS: C4H4 Bài 5: Trộn 200ml hơi hợp chất hữu cơ A ( C, H, O) với 1000ml oxi lấy dư rồi đốt. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí có thể tích 1600ml, cho hơi nước ngưng tụ hỗn hợp khí còn lại có thể tích bằng 800ml và sau khi đi qua dung dịch NaOH dư còn lại 200ml. Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Xác định công thức phân tử của A. ĐS : C3H8O2 Bài 6 : Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử bằng 26đvC. Biết rằng sản phẩm của sự đốt cháy hợp chất đó là khí cacbonic và nước. ĐS : C2H2 Bài 7 : Đem 1,36g chất hữu cơ A có chứa nitơ đi phân tích bằng phương pháp Kiên-Dan. Dẫn tất cả khí NH3 sinh ra vào 25ml dung dịch H2SO4 2M. Sau khi phản ứng xong, lượng axit còn dư được trung hòa vừa đủ 20ml NaOH 1,5M. Tính thành phần % của nitơ trong A. ĐS : 72% N Bài 8 : Đốt 200cm3 hơi một chất hữu cơ chứa C, H, O trong 900cm3 oxi. Thể tích khí thu được sau phản ứng là 1,3 lít sau đó cho hơi nước ngưng tụ còn 700cm3 khí và sau đó cho lội qua dung dịch NaOH dư chỉ còn 100cm3 khí. Các khí đo cùng điều kiện. a. Viết các phương trình phản ứng. b. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS : C3H6O Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 là Ca(OH)2 dư, thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 có 30g kết tủa. a. Tính thành phần % các nguyên tố.
Tổ Hóa Học 9

Tính số gam a? b. ĐS : C2H5O2N Bài 12 : Một chất hữu cơ A chứa (C. H. khối lượng phân tử chất đó là 180. Xác định công thức phân tử.6g.72 lít O2 (đktc). nhỏ tiếp vào dung dịch này dung dịch NaOH dư thì thu được thêm 3. Sau thí nghiệm dung dịch H2SO4 còn lại 90. thu được 16.1 phần khối lượng cacbon lại có 2.6g một chất hữu cơ A thu được 3. 1 lít chất hữu cơ đó có khối lượng 1. Tỉ khối chất hữu cơ so với không khí là 2. ĐS : C2H4O2 Bài 18 : Đốt cháy hoàn toàn 0.8g.42cm3 Nitơ (đo ở 27oC và 750mm Hg). 0. xác định công thức phân tử chất hữu cơ. Thiết lập công thức phân tử của A. O người ta thu được 1.549g chất đó thu được 37. Xác định công thức phân tử hidrocacbon.6 lít chất hữu cơ ở thể khí. Tỉ khối chất hữu cơ so với H2 là 36. Xác định công thức phân tử. O). ĐS : C4H8 Bài 21 : Đốt cháy 5.7g kết tủa nữa.69.3cm3.3mol O2. b. ĐS : C3H6 Bài 22: Khi đốt 1 lít khí A.96g H2O. Mặt khác nếu hóa hơi 3g chất A thu được 0.5g chất hữu cơ A thu được 1.08g H2O. a.54g H2O.9g chất hữu cơ có thành phần nguyên tố C. C3H6O3 Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 3. a.32g CO2 và 0.67% H.59%.76g CO2. biết rằng 1g chất hữu cơ đó ở (đktc) chiếm thể tích 373.6g rồi qua bình nước vôi trong dư thấy xuất hiện 20g kết tủa trắng. Dẫn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thì được 8g kết tủa. H. Dẫn hỗn hợp này qua bình chứa dung dịch AgNO3/HNO3 ở nhiệt độ thấp thấy có 2. biết A chỉ có một nguyên tử Nitơ. 53. ĐS : C3H4O4 Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A cần dùng 6. ĐS : 40% C. Viết phương trình phản ứng cháy và tính tổng số mol của hỗn hợp sau phản ứng. Để đốt cháy hoàn toàn 0. ĐS : C6H6 Bài 17: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : Cứ 2. sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua 132g dung dịch H2SO4 98% và bình đựng dung dịch Ba(OH)2. H2O và HCl.87g kết tủa và bình chứa tăng 2. lọc bỏ Y.875g. ĐS : C3H8 Bài 23 : Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định công thức phân tử (các khí đo ở đktc). ĐS : C9H13O3N Tổ Hóa Học 10 . Tìm công thức phân tử (các khí đo ở đktc).6g nước. H. ĐS : C3H6O3 Bài 13 : Đốt cháy hoàn toàn 4. a.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang b. Biết các khí đo cùng điều kiện.76g kết tủa Y. b. Xác định công thức phân tử A.6g oxi đo cùng điều kiện. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước.1mol A có khối lượng 10.896 lít hơi A (đktc).8 phần khối lượng oxi và 0.34% O. Tìm công thức phân tử của A.8g kết tủa và dung dịch còn lại được nung nóng được thêm 19. Lập công thức phân tử X. ở dung dịch Ba(OH)2 tạo ra 78. biết khối lượng phân tử của X < 200.5g hơi nước. Hỗn hợp khí sinh ra có thể tích 26. ĐS : C6H12O6 Bài 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 0. ĐS : C6H9O4Cl Bài 16 :Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ. biết 0. Dẫn khí thoát ra vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 15. 6.5g kết tủa nữa. thu được 33.85g CO 2 và 6. ĐS : C5H12 Bài 20: Khi đốt cháy 1 lít hidrocacbon cần 6 lít O2 và sinh ra 4 lít CO2. O). b.61g chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2. cần 5 lít O2. Lập công thức phân tử của A.792g CO 2 và 0. Hãy xác định công thức phân tử chất hữu cơ. lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa.234g H2O.5g A khi hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 1.8 lít CO2 và 13.17g. ĐS : 2. Lập công thức thực nghiệm rối suy ra công thức phân tử của A. a.35 phần khối lượng hidro. ĐS : C3H8O3 Bài 14 : Oxi hóa hoàn toàn 18g chất hữu cơ chứa (C. biết tỉ khối của A đối với nitơ là 2.72g một hỗn hợp chất hữu cơ ta thu được 1. Tìm công thức nguyên và công thức phân tử của A. Tính % các nguyên tố.1mol A cần vừa đủ 0. Mặt khác phân hủy 0. C4H8 Bài 11 : Phân tích 1. Tìm công thức phân tử của A.366g chất hữu cơ A thu được 0.88 lít (273oC và 1 atm) và có khối lượng 18. Cho biết chỉ có H2O và HCl bị hấp thụ. Tính khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.4g.9g H2O và 112ml khí nitơ (0oC và 2 atm).12 lít CO2 (đktc) và 1. biết 4. Sản phẩm cháy lần lượt qua bình đựng P2O5 thấy bình tăng 3.

4% O.464 lít CO2 ở 27. ĐS : x = 4.05 c) 54. ĐS : C2H2 Bài 29 : Cho 2 hidrocacbon A. Tỉ khối hơi của hợp chất so với không khí là 2.5% C . Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên biết 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 24 : Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi. 12. C3H6O2.67% nitơ .1% H . Tìm công thức phân tửbiết khối lượng phân tử của A nhỏ hơn 78.94 gam H2O.25g H2O và 12.00gam hơi chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích 373.8gam hơi chiếm thể tích 224ml khí ở điều kiện tiêu chuẩn. ĐS : C2H7O2N Bài 28 : Tìm công thức phân tử của chất A có khối lượng phân tử là 26. thu được 33.0909 A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol là: nA:nNaOH=1:2 A tác dụng với Brôm theo tỉ lệ số mol là: nA:nBr2=1:3 Tìm CTPT –CTCT A (ĐHSPKTHCM-2001) Bài 38: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất theo các số liệu sau: a) Thành phần: 85. cho biết công thức cấu tạo của A.66% hidro còn lại là cacbon và oxi. ĐS : C4H10O. C2xH2y.35 phần khối lượng hiđro. biết A là loại phân đạm. 27.3 cm3. 0.3oC và 760mm Hg. A tác dụng với dd AgNO3 dư thấy 1mol A-4 mol Ag( ĐHTS-1997) Bài 37: A có CTPT: CxHyO2 có %O=29.282 gam hợp chất hữu cơ và cho sản phẩm sinh ra đi vào các bình đựng CaCl2 khan và KOH. O. Bài 39: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : cứ 2.80 gam.8% C . ĐS : C6H5ONa Bài 26 : A là một loại phân đạm chứa46. A có công thức C2xHy.8g chất A thu được 2. Biết tỉ khối A so với không khí là 2.8 phần khối lượng oxi và 0. C.Tìm công thức phân tử của chất A. 9. ĐS : CH4ON2 Bài 27 : Hợp chất A chứa 9. M = 56 b) 51.85 gam CO2 và 6. có %O=43.482.3% C . Tìm công thức phân tử của A.09% hidro và 18. C2H2O3 Bài 32 : A gồm C. B đều ở thể khí. C2H4 Bài 30 : Cho 4 hợp chất hữu cơ A. B. Tìm công thức phân tử của chúng. tỉ khối hơi so với không khí là 4. biết MA < 120. ĐS : CH4ON2 Bài 33: A thuộc dãy đồng đẳng bengen có %H=9. khối lượng oxi có trong một mol A< khối lượng Ncó trong 150 gam NH4NO3 (ĐHNT-1998) Bài 35: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa 3 nguyên tố có %O=50 theo khối lượng.0% N. 36. thu được 2. Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvC. biết rằng A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. 2. ĐS : C4H10. B. 14. Tìm CTPT A(ĐHNT-1998) Bài 34 : Cho hợp chất hữu cơ A có thành phần gồm: C. Tỉ khối B so với A là 0. MA<140u b.186g chất đó.8g A ta thu được 923ml CO2 ở 27oC và 608mm Hg. N có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen. B có công thức CxH2x (trị số x trong 2 công thức là như nhau).3% O . đốt 0. Khi đốt cháy 3. bình KOH tăng thêm 0. Tìm CTPT – CTCT A Bài 36: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa một loại nhóm chức có %O=37. 6. Tổ Hóa Học 11 .1 phần khối lượng C lại có 2. Lập công thức phân tử A.43 theo khối lượng. B. phần còn lại là cacbon và oxi. Tìm công thức phân tử A.85g A. Mặt khác.21. O. ĐS : C2H4O Bài 25 : Đốt cháy 5.1g CO2. H. H. CyH2y.69. Đốt cháy 1.2% H .4% H. Khi đốt cháy A thu được CO2 và H2O. thấy bình CaCl2 tăng thêm 0. thu được 22. Tìm công thức phân tử. có khối lượng phân tử là 74.18% Nitơ. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các khí đo cùng điều kiện). Tìm công thức phân tử của A. Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ.24 theo khối lượng Tìm CTPT A trong mỗi trường hợp: a. Bài 40: Tìm công thức phân tử chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau: a) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất. Tìm công thức phân tử của A.65g Na2CO3. b) Đốt cháy 0. CxH2y. 9.194 gam. D có công thức tương ứng : C xHx.4ml khí ntơ (đo ở đktc). y = 5 Bài 31 : Chất A có công thức phân tử là CxHyOz.

(Đáp số: C2H5O2N) Bài 53: Đốt cháy hoàn toàn a(g )chất hữu cơ A (chứa C.4. O. bình 2 đựng CaO thấy bình 1 tăng 3.6g. Bài 49:Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi.) thu được 9. N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%. Xác định CTPT của A ? Bài 54: Đốt cháy hoàn toàn 5g chất hữu cơ B (chứa C.Thể tích oxi cần dùng là 11.) thu được 2. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện). Bài 43:Đốt cháy hoàn toàn 0. H. O.tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3.67%. Sau khi cho nước ngưng tụ thì còn800ml hỗn hợp. người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400ml khí.028gH2O.66% và 18. biết rằng khối lượng phân tử gần đúng của nó là 60. H.2714g H2O. b) Xác định công thức phân tử của A. Khối lượng phân tử chất đó là 180. (Đáp số: C5H8O2) Tổ Hóa Học 12 . 42. Xác định công thức phân tử của hợp chất trên.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 41: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C. bình (2) chứa nước vôi trong có dư. bình 2 tăng 11g. O.6g khí O2 (đo ở cùng điều kiện) xác định công thức phân tử của B. Đun nóng 0. Xác định công thức phân tử của X.67%.22g CO2 và 0. H. Cl sinh ra 0. Bài 47:Cho 400ml một hỗn hợp gồm nitơ và một chất hữu cơ ở thể khí chứa cacbon và hiđro vào 900ml oxi (dư) rồi đốt. cần 5 lít oxi. O.616 lít. Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3.408litCO 2(đktc)và 7.344 lít hỗn hợp CO2. Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1. người ta được 1.) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình 1 đựng H2SO4 đặc. Bài 50:Đốt cháy hoàn toàn 1.5M.4 lít. Hãy: a) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong A. N2 và hơi nước. 6. Tìm công thức phân tử của A. Khi hoá hơi 5g chất B thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1. H. Khi xác định clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3.512g CO2 và 1.256g chất hữu cơ A (chứa C. Bài 45:Khi đốt 18 gam một hợp chất hữu cơ phải dùng 16.6g.Biết phân tử A có 2 nguyên tử oxi.2g A.344lit CO2 (đktc)và 0. Bài 48:Đốt cháy hoàn toàn 0. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên.9gH2O.56 lít và có tỉ khối so với hiđro bằng 20. thấy khối lượng bình (1) tăng 3. Hày xác định công thức phân tử của hợp chất đó. Bài 44:Đốt cháy hoàn toàn 10.46g chất hữu cơ A (chứa C.6g oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. O.09g H2O.56gH2O. biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiệnvề nhiệt độ và áp suất.76lit(đktc).50. Sau khi làm ngưng tụ hơi nước. ở bình (2) thu được 30g kết tủa.54g H2O.9g một hợp chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C.4524g hợp chất A sinh ra 0.3682g chất A với vôi tôi xút để biến tất cả nitơ trong A thành amoniac. thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1. Khi hóa hơi 5. Hãy xác định công thức đơn giản nhất của X? Xác định CTPT của X biết rằng trong phân tử X có một nguyên tử Nitơ. biết rằng các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn.) thu được 1. hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0. O người ta được 1.tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng73.435g AgCl. Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hiđro là 36. biết tỉ khối hơi của nó so với hiđrô bằng 42. Bài 42:Đốt cháy hoàn toàn 0.01 mol chất X bằng một lượng oxi vừa đủ là 0.32g CO2 và 0. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4lít hơi nước. biết rằng các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Xác định CTPT của A ? Bài 51:Đốt cháy hoàn toàn 1. Xác định công thức phân tử của A. Xác định CTPT của A ? Bài 52:Chất hữu cơ X (chứa C. H.7ml dung dịch NaOH 1M.4g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc. thu được 1. H. Bài 46:Khi đốt 1 lít khí A. rồi dẫn khí NH3 vào 20ml dung dịch H2SO4 0. cần dùng 7. H. Xác định công thức phân tử của A.3318g CO 2 và 0.8 lít oxi (đo ở đktc) và thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lẹ thể tích là V CO2 : VH2O = 3: 2.034.

Xác định CTPT A.72g một hợp chất hữu cơ A thu được 1.445g X thì thu được 56ml khí N2 (đktc) xác định CTPT của X biết rằng trong X có một nguyên tử N.32g một Hiđrôcacbon X → 0. Đốt cháy hoàn toàn 5. ( C6H6) Bài 62: Đốt cháy hoàn toàn 0. Bài 60: a. Xác định công thức phân tử chất A.Xác định CTĐGN của X. ( C2H5O2N) Bài 65:Đốt cháy hoàn toàn 1. Mặt khác.792g CO2 và 0.8lít CO2 ( đktc) và 13.42ml N2 ( ở 270C và 750mmHg). (Đáp số C3 H7O2N) Bài 56:Đốt cháy hoàn toàn 0. Biết MA = 26. Biết d X/ O2 = 0.25mol khí A thu được 33gCO 2 và 13. Mặt khác. DA = 1.42 lít CO 2 và 1.875. biết trong phân tử A chỉ có một nguyên tử Nitơ.356g chất hữu cơ X thu được 0.54g H2O.0g chất hữu cơ A → 6. N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%. d A/ không khí = 1. Biết trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N. ( C9H13O3N) Bài 63: Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định công thức phân tử chất A. ( C2H6O) Bài 59: Đốt cháy hoàn toàn 0.2688 lít CO 2 (đktc) và 0.4g H2O. ( C6H12O6) Bài 57: Đốt cháy hoàn toàn 0. Mặt khác. Biết MA = 180. O.08g H2O. Xác định CTPT X.875g/l. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 chứa H2SO4đ.252g H2O. 42. P.( C3H6) Bài 61: Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A → 33. Xác định CTPT của Z.5.052g H2O. Xác định CTPT của A biết trong phân tử A có 2 nguyên tử ôxi. ( C5H12) Bài 58: Đốt cháy hoàn toàn 0. Bài 66: Đốt cháy hoàn toàn 6. ( C2H7O2N) Bài 70: Đốt cháy hoàn toàn 0.66% và 18.6lít (đktc) chất hữu cơ A ( thể khí) → 16. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 1. .32g CO 2 và 0. 6.69. ( C3H6O3) Bài 68:Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi nước. thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol 1:1. Xác định CTPT của X. Xác định CTPT của X. ở cùng điều kiện t0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 55: Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định CTPT chất A.56lít và có tỉ khối so với H2 bằng 20. biết MA < 150. Bài 69: Đốt cháy hoàn toàn 0.356g chất hữu cơ X → 0. đốt cháy hoàn toàn 0.Xác định CTPT của X biết trong phân tử X chỉ có 1 nguyên tử N. .616lít thì thu được 1. Xác định CTPT của X.72lít CO2 (đktc) và 5.86lít O2 ( đktc).54g H2O. Tổ Hóa Học 13 . Xác định CTPT của A.01mol chất X bằng lượng O2 vừa đủ là 0.72g H2O.94g H2O.366g một chất hữu cơ A → 0. N2.67% . ( C5H10) Bài 71: Chất hữu cơ Z có 40% C.072lít O2( đktc). Xác định CTPT A. Mặt khác nếu đốt cháy 0. Sau khi ngưng tụ hơi nước. a.86g đồng thời trong bình xuất hiện 3g kết tủa.85g chất hữu cơ A cần 1.42g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước. nếu phân huỷ 0. H.234g H2O. b.4.66g chất X cần 9. Xác định CT ĐGN của A b. khi hoá hơi 1 lượng chất X người ta thu được một thể tích đúng bằng 2/5 thể tích của khí Nitơ có khối lượng tương đương. Xác định CTPT chất A.344lít hỗn hợp CO2. Mặt khác. còn lại là oxi. bình 2 chứa Ca(OH)2 dư. Xác định CTPT chất A. ( C3H7O2N) Bài 64:Chất hữu cơ X ( chứa C. hơi nước.9g một hợp chất hữu cơ A người ta thu được 1.58. d A/ không khí = 2. khi hoá hơi 1 lượng Z người ta được thể tích vừa đúng bằng thể tích của khí NO có khối lượng bằng 1/3 khối lượng của Z trong cùng điều kiện. Biết d A/ H2 = 36.46g chất hữu cơ A → 448ml CO2 ( đktc) và 0.5g hơi nước.67% H. Biết rằng các khí đo ở đktc. hỗn hợp khí còn lại có V = 0. Biết rằng ở đktc.67%. 6. Biết ở đktc: DA = 1.85g CO2 và 6.78g. nếu đốt 0.5g H2O. Xác định công thức phân tử chất A. thấy bình 1 tăng 3. Tính m? a? Xác định CTPT của X biết MX < 250. ( C12H14O4) Bài 67: Đốt cháy 9.2688lít CO2 (đktc) và 0. bình 2 tăng m gam và có a(g) kết tủa.445g X →56ml N2 (đktc).549g chất A → 37.

Giá trị m là: A. ( C2H4O) Bài 73: Đốt cháy hoàn toàn 1lít khí A cần 5 lít O2. Biết rằng các khí được đo ở cùng điều kiện. ( C4H6) Bài 75:Trộn 12ml một hiđrocacbon A ở thể khí với 60ml O2 rồi đốt cháy hoàn toàn. Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện.Công thức đơn giản của chất X là: A. (C3H5O)n Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 16 gam hidro cacbon A thì thu được 21. 0.4%%N=12.03.17%. CH2O C.2%. Xác định CTPT của A. H. ( C4H10) Bài 77: Trộn 400ml hơi một chất hữu cơ A ( chứa C. C5H12 D.72 B.8 gam CO2 và 3.8lít và tiếp tục cho lội qua KOH thì chỉ còn 0.6 gam nước.C2H6O C.Công thức thực nghiệm của A là: A. lấy sản phẩm thu được đem ngưng tụ H2O thì thấy còn lại 65ml. Xác định CTPT của A. Xác định CTPT của X. O) với 2lít O2 rồi đốt cháy hoàn toàn. 0. 0. Sau phản ứng. còn lại là O2 dư. Xác định CTPT chất A. Các khí đo ở cùng điều kiện. Vhh = 3.24 lít CO2(đktc) và 3. H2O và N2. C2H5OH B. Xác định CTPT A. P. ( C2H8N2) Phần ba trắc nghiệm Câu 1: Trộn 2 lít CH4 vời 3 lít CO thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hidro bằng: A. Biết rằng các chất khí đo ở cùng điều kiện. 2gam Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8.16g H2O. sau phản ứng thu được 3lít CO2 và 4 lít hơi H2O. Hỗn hợp khí sinh ra nếu dẫn qua CaCl2 khan thì thể tích giảm 1.Thành phần %C trong A là: A.và dA/KK=4. Sau khi làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 55ml trong đó có 40ml bị hấp thụ bởi NaOH. BiếtdA/H2=180. Các khí đo ở cùng điều kiện. nếu dẫn tiếp qua KOH dư thì còn lại 20ml một hỗn hợp khí mà khi cho phản ứng với nhau trong hồ quang điện thì chỉ còn lại một khí duy nhất. Xác định CTPT của A. 1.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 5. ( C3H8) Bài 74:Đốt cháy hoàn toàn 10ml một hiđrôcacbon X bằng 80ml O 2 (dư).Công thức đơn giản của chất X là: A. C2H4 B.2 D. với tổng số mol của CO2 và nước là 9 mol. Làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 48ml trong đó có 24ml bị KOH hấp thụ. C10H22N2 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3. C5H11O2N D. %H = 13. C5H11O2 C.8gam B. Các khí đo ở cùng điều kiện. CH3COOH Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và hơi nước.(CH2O)n D. Hỗn hợp khí thu được sau thí nghiệm gồm CO2.4lít cho H2O ngưng tụ. C2H6O Tổ Hóa Học 14 .6lít.6 gam C. ( C3H8) Bài 79: Đốt cháy 10ml chất hữu cơ A với 50ml O2.8 C. C5H12 D. C6H12O6 B. Sau phản ứng.2lít nữa và thoát ra sau cùng là 400ml O2 dư. V khí còn 1. N2.C4H10 C. Xác định CTPT của X và tính tỉ khối của X so với không khí. phần còn lại là O2 dư. 75% Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A thu được CO2 .2 gam D.3%. hơi nước và O2 dư có thể tích 80ml. %H = 9.48 lít O2 (đktc).5lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và khí CO 2 vào 2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 72: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml O2 thu được 200ml CO2 và 200ml hơi nước.Biết A có %C=51. CH3COOH Câu 4: Để đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4. nếu dẫn tiếp qua dung dịch KOH dư thì thể tích giảm thêm 1.04% về khối lượng.6 gam nước. ( C3H8O2) Bài 78: Cho 0.18g CO2 và 2. thu được 2. C2H4O2 C12H24O12 D. Xác định CTPT và % về thể tích của chất A trong hỗn hợp ban đầu. C5H9O2N B. 85% D.5 lít O2 (dư) rồi đốt cháy hoàn toàn. Biết rằng các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện t0. 15% C. 0.5lít khí thoát ra. (CH2O)2 B.76 Câu 2: Nếu đốt cháy 1 mol chất X chỉ thu được CO2 và hơi nước. ( C2H4) Bài 76: Trộn 10ml một hiđrocacbon X ở thể khí với 80ml O 2 rồi đốt cháy hoàn toàn.Biết X có %C=51.thì công thức phân tử của chất X là: A. 23. 1. trong đó có 25ml là O 2 dư. 80% B. Công thức phân tử của A là: A.6g nước. được dẫn qua CaCl2 khan thì giảm mất một nửa.

Biết dA/He=19. BiếtdA/H2=90. C2H7N D. N. Xác định công thức phân tử A. C6H12O6 B. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 0. 0. C2H4O2 D.Tiếp theo.827gam H2O và 6. C4H8O3 Câu 19: Phân tích 1. C2H6O Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0. Các chất khí đo ở cùng điều kiện. chỉ còn 700ml. C3H4O4 B. Xác định công thức phân tử của A. C6H7N B. A. Công thức phân tử của A là: A. C2H4N C. Sau đó ngưng tụ hơi nước.46 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5.034.349 gam nicotin. C4H8O C. C3H6O B.72g B.88g CO2 và 0.23g cacbon. CH3 D. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 3. Giá trị của a là: A. A.4 gam hợp chất hữu cơ A.1g CO2 và 0. A.28g C.8g Câu 14: Xác định số công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A (gồm C. thu được N đơn chất. 0. C2H6O Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1. C6H12O6 B. C6H6N Câu 20: Nicotin là hợp chất có trong thuốc lá. C2H4N C. cho hỗn hợp khi qua dung dịch KOH chỉ còn 100ml khí thoát ra. Công thức phân tử của A là: A. Biết dX/kk=2. Hãy xác định công thức phân tử của A. C3H9N C.08 gam nước. C2H7N D. C6H6N Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 10gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 9. C6H6N Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 10.72g H2O.8 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 2. 3. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 112 ml nito đktc BiếtdA/H2=30.BiếtdA/H2=60.Biết dA/Hidro=29 A.38 gam CO2. N chuyển hóa thành NH3 Cho NH3 qua 30ml dd H2SO4 1M.3 lít hỗn hợp khí.4M. C2H4O2 C12H24O12 D. C2H6 C. C2H4ON C. A. Sau thí nghiệm. 0.4 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0. Đem đốt cháy hết 2. C4H8O3 Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A cầ 0. C3H4O4 B. Tổ Hóa Học 15 .64 gam CO2. H. C3H9 B.Hợp chất này tạo bởi 3 nguyên tố: C.24. C2H4O2 C12H24O12 D. 3. Mặt khác khi hóa hơi 2.6 gam H2O. C6H12O6 B. 2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0.28 gam CO2. C6H5O2N B.2 gam oxi cùng điều kiện.194g và bình 2 tăng 0.4 ml N2 (đktc). 2 C. C6H6N Câu 21: Phân tích 2.5g D.2 gam CO2 và 1. (CH3)n Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam hidrocacbon A thì thu được 2. C6H8O8 C.6g A thì thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0.08g H2O. C2H4O2 C12H24O12 D. biết A chỉ có một nitơ: A.186g A thì thu được 22. Để trung hòa axit dư. Mặt khác khi đốt cháy 0. H và có thể có O). 1. C2H7N D. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2. Công thức phân tử của A là: A. cần 100ml dd NaOH 0.45g H2O. C6H7N B. C5H7N B. C2H7N D. C5H12O2 D.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0. O trong 900ml O2 thì thu được 1.62 gam nước. Sau thí nghiệm.8g.9g H2O. Xác định công thức phân tử của X. C6H8O8 C.18 gam hợp chất hữu cơ X có chứa N thu được 2. C5H12O2 D.44g CO2 và 0.282 gam hợp chất hữu cơ A. Công thức phân tử của A là: A.6g và bình 2 thu được 30g kết tủa. Xác định công thức phân tử A.64g CO2 và 1.biết thể tích khi hóa hơi 6 gam A đúng bằng thể tích của 3.8 gam oxi thì thu được1.36g H2O. H. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 224 ml nito đktc. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng dung dịch KOH. Công thức đơn giãn nhất của nicotin là: A. 224ml N2 (đktc). C4H8O3 Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 200ml hợp chất hữu cơ A chứa C. 1 B.4g O2 trong cùng điều kiện. Biết dX/kk=4. C2H6O Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 12 gam hidrocacbon A thì thu được 21. Xác định công thức phân tử của X.3 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0.3. Công thức phân tử của A là: A.77gam hidro. 1. 3 D.

94 gam kết tủa và dung dịch Y.5 C. 8 D. C2H6 D.8 gam oxi ở cùng điều kiện.4 lít H-C đktc số gam H2O thu được là 36 gam. Vậy y nhận giá trị là: A.C2H2.72 lít (đktc) hh CO2 và ankan X. C2H8 C.5 lít CH4.5 thể tích oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0.5nH2O. C6H6N Câu 29: Tỷ lệ % mC và %mH trong hidro cacbon X là % mC: %mH=92. C2H4O C. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 3. 0. C4H10 B. C3H6O2 B.8g C.4 B.68gam. C2H4 C. áp suất. C2H2. 45.344 lít B. Hãy chọn công thức phân tử đúng của X: A. C2H4. C2H4. 1g Câu 39: Hợp chất A có công thức đơn giãn là CH3O và có dA/H2= 31. Mặt khác a gam X có cùng thể tích với 0. Biết %H trong A là 9.2%.12 lít C.3 lần khối lượng của phân tử axit axetic. C6H6O Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 6.85 gam A thì được thể tích đúng bằng thể tích 0. CH2 C. 0. Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1.7 Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0.12 lít N2(đktc). Vậy công thức phân tử của A là: A. Giá trị của a là: A. C5H6O B.36gam và nCO2=1. C6H6 Câu 23: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H10Oz. C6H6 Câu 37: Một hidrocacbon có %C=88.Vậy công thức phân tử của X là: A.1 mol X thu được CO2 và nước (với tỉ lệ nCO2:nH2O=2:3) và 1.71% C.4 gam nước. Hỗn hợp sau khi đốt thấy có 7. 0.28gam N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ. C2H6O D. C2H6 D.6 D. C2H6 B.2 gam nước và 11. 0. Xác định a? A. nung đến khối lượng không đổi thi thu thêm được 4. 7 Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hợp chất hữu cơ A.C2H4 C. H. Công thức phân tử đúng của X là: A. C2H4N C. 1.7%.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C2H7ON Câu 31: Đốt cháy một 22.59g chất rắn nữa. 3.C2H6 B. C3H9ON D. C2H6O D. 0.C4H4 Câu 32: Đốt cháy 1 lít H-C thu được 2 lít CO2. Thể tích khí CO2 thoát ra khi cô cạn dd Y là: A. 31.72 lít oxi (đktc). C6H6 Câu 30: Nguyên tố X chứa các nguyên tố C. C2H3 Câu 38: Đốt cháy a gam hidrocacbon X thu được 1. C4H10 B. 0. Công thức phân tử có thể có là ? A. Công thức phân tử có thể có là ? A. C2H4. sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng nước vôi dư ở OoC thì thu được 3g kết tủa và khối lượng bình tăng lên 1. Vậy công thức phân tử của X là: A. C2H6 D.48 lít CO2(đktc) và 5. C3H4.784 lít O2 (đktc). C4H10 B. Công thức phân tử của X là: A. C2H4 C.mCO2=2.9g D. C3H4O B. C2H4ON C. Cô cạn dung dịch Y.15 lít hidrocacbon X(khí) thu được hỗn hợp khí Y nặng bằng etan(các thể tích khí đo ở đktc). C2H4.24 lít D. C5H10 B.82% D. C2H4N C.Công thức nào sau đây đúng với công thức phân tử của A? Tổ Hóa Học 16 . O và có khối lượng phân tử bằng 75.8%.14% B. C2H6 D. C2H2.36 lít Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1.74 gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 0. C2H4N C. Rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy trong dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 3.C2H4 D. C2H4. C2H4 C.thì thu được CO2 và H2O.12 gam A. C2H6 D.3%:7. C2H7N D. C4H10 B. Vậy oxi trong A là: A.7g B. N. 58. C3H8 C. Biết dA/H2<30 A. C2H6 Câu 33:Trộn 5 lít H2. 17.CH4. 9 C. C2H2.89%. CH4 B.9 gam nước. Công thức phân tử của X là: A. C3H8 Câu 34:Đốt cháy hoàn toàn 1.2 lít CO2 (đktc). C6H6N Câu 28: Để đốt cháy một thể tích của hidrocacbon X(là chất khí ở đktc) cần 6. CH3 D. thu được 4. C2H6O D. C6H6O Câu 27: Để đốt cháy hoàn toàn 01mol chất X cần 6. Xác định công thức phân tử của A. 10 B. C2H6. C4H10 B. Công thức đơn giãn nhất của hidrocacbon đó la: A.15 gam một hidrcacbon X. 2. 0.C2H4. Biết VCO2 =6/7VO2.37% Câu 24: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4HyCl biết %C=51.12 lít CO2 (đktc) và 0.444mH2O và khi hóa hơi 1. 1.

Hóa tính Các ankan khá trơ về mặt hóa học. C2H4 C. Giãm 6g C. C2H6O2 Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 2. C5-C10 có mùi xăng.Giãm 4g Câu 42: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H7Clx và MA=161. 3. Đồng đẳng. phản ứng oxi hóa. Danh pháp: 1.344 lít B. đồng phân 1. 1 B. Giá trị của V là: A. C2H6. Tính chất vật lý -Ở nhiệt độ thường các ankan từ C1-C4 ở trạng thái khí. C4H10 B. C2H6 D. C2H4 C. 4 Câu 43: Để đốt cháy một mol chất X cần 3. 1. Tổ Hóa Học 17 . nhiệt độ nóng chảy.Công thức phân tử của X có thể là: A.từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng.Nhiệt độ sôi.5. C4H10 B.Tăng 6g B. 2.1gam. bazo. IV.36 lít Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 4.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Đồng phân: Mạch cacbon (chú ý thêm bậc cacbon) II. Đồng đẳng: CH4. -Ankan nhẹ hơn nước không tan trong nước. 1.48 lít CH4 (đktc) sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng dd trong bình: A. các ankan rắn không bay hơi nên không có mùi. từ C18 trở đi là chất rắn. không màu -Ankan từ C1-C4 không mùi.tên của ankan có nhánh được gọi theo tên thay thế: -Chọn mạch chính là mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất -Đánh số các nguyên tử C thuộc mạch chính từ phía phân nhánh sớm hơn -Gọi tên:Số chỉ vị trí nhánh+tên nhanh+tên mạch chính+an III. phản ứng tách.Giá trị của x là: A. chất oxi hóa mạnh. Ankan có nhánh: Theo IUPAC. khối lượng riêng tăng theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử. 3 D.24 lít D. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit.5 mol O2. C2H6O2 ANKAN LÝ THUYẾT I.Ankan không phân mánh Công thức CH4 C2H6 C3H8 C4H10 C5H12 C6H14 C7H16 C8H18 C9H20 C10H22 Tên metan etan Propan butan Pentan Hexan Heptan Octan Nonan Decan 2. Tăng 4g D. C2H6 D.Sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi dư.12 lít C. . 2 C. C3H8…CnH2n+2 (n ≥ 2) 2. 1.Thấy có 10gam kết tủa và khối lượng bình tăng 7.Phản ứng thế bởi halogen: as CH4 + Cl2   → CH3Cl + HCl Clometan (metyl clorua)  a s→ CH2Cl2 + HCl CH3Cl + Cl2 Diclometan (metylen clorua) as CH2Cl2 + Cl2   → CHCl3 + HCl Triclo metan (clorofom)  a s→ CCl4 + HCl CHCl3 + Cl2 Tetraclometan (cacbon tetraclorua) Nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử cacbon ở bậc cao hơn dễ bị thế hơn. C10-C16 mùi dầu hỏa.Ankan có khả năng tham gia phản ứng thế.3gam hợp chất hữu cơ X cần V lít O2 (đktc).

Hiđrocacbon no. 3 2. Phản ứng thế C.Hiđrocacbon không no. 4 B. Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1 thu đước bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau? A. C. Trong phòng thí nghiệm: +CH3COONa (r) + NaOH(r)→ CH4 + Na2CO3 +Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3 2. 8. neo-pentan D. 2-metyl butan 3.2. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12? A. 6 đồng phân 5: Trong các phản ứng sau. khi tác đúng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo.C. 5 C. iso-pentan B. B. Phản ứng tách B. C2H6 + Cl2  a →s C2H5Cl + HCl B. C6H6 + 3Cl2  a s→ C6H6Cl6 .t 6: Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4H10. Ứng dụng BÀI TẬP 1. Điều chế và ứng dụng 1. Ankan X có công thức phân tử C5H12. . D.xt C2H4 + C2H6 C4H8 +H2 3.Hiđrocacbon no. neo-pentan D. 2 đồng phân. Cho Tên gọi hợp chất X có công thức cấu tạo : o 2 4 0 Tổ Hóa Học 18 . x t→ CH2=CH2+H2  0 CH4 + C3H6 CH3-CH2-CH2-CH3 t0. Phản ứng cộng D. 4 đồng phân C. không vòng 3 đồng phân.2-dimetylpropan 4. 2 D. Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no: A.Hiđrocacbon no. 5 đồng phân D. pentan B. C2H5OH H SO đ→ C2H4 + H2O   . X là: A. Phản ứng tách: CH3-CH3  t. xt C. iso-pentan C. B. Vậy X là: A. Cả A. Điều chế: Trong công nghiệp metan và đồng đẳng được tách từ khí thiên nhiên và dầu mỏ. Tên của X la: A. Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác đúng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. có vòng 2 đồng phân 7. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O CnH2n+2 + 3n +1 O2 → nCO2 + (n+1)H2O 2 nCO2<nH2O  → nAnkan=nH2O-nCO2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: CH4 + O2 → HCHO + H2O V. n-pentan C. 3 đồng phân B. phản ứng nào không phải là phản ứng thế? A. C6H6 + Cl2 tp→ C6H5Cl + HCl D. không vòng 2 đồng phân.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang H2 C H3C CH3 + Cl2 as CH3CH2CH2Cl + HCl 1-clopropan (43%) H3C H C Cl CH3 + HCl 2-clopropan (53%) 2.

Tên gọi của 2 ankan đó là: A. 4-brom-2-clo-2. propan và iso-butan. 18: Cho 4 chất: metan. 1. 2.5-đimetylhexan B. 3. người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. propan và n-butan. Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính? A. C4H10. C3H4. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là: A. H2 C.clo. C2H4.3.5-đimetylheptan D. CH3CH2CH(CH3 )2 C.3. C5H12.5-dimetylheptan C. CH4. 3-brom-2-clo-2. CH CH2 CH3 Cl B. CH4. Ankan Z có công thức phân tử là C5H12.5-đimetylhexan D. n-hexan. B. 2-metylpentan. neo-pentan và etan. C5H12O D. B. C. CH4 14: CTPT ứng với tên gọi 4-etyl-2.1-brom-2-metylpentan D. 2. 4-brom-2-metylpentan 16:Chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau có tên gọi là gì? CH3 . Danh pháp IUPAC của ankan đó là A. C5H12.metylbutan C. C10H22 C. B.metylbutan D.CH(CH3)-CHBr-CH2-CCl(CH3)-CH3 A. CH3CH2CH2CH2Br B. Tiến hành p/ư dehidro hóa Z thu được một hỗn hợp gồm 3 anken là đồng phân của nhau trong đó có hai chất là đồng phân hình học.2. CH3CH2CHBrCH3 C.5-đimetylhexan C.trietyl-pentan 9. 2. etan và propan. C12H24 15: Khi cho 2-metylpentan tác dụng với brom thu được sản phẩm chính là dẫn xuất monobrom nào sau đây? A. D.clo.clo. 10.2-brom-2-metylpentan. người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo.2. Công thức cấu tạo của Z là? A. 19: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14. N2. C4H10.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3 H3C H C C2H5 H2 C C C2H5 H2 C CH3 A. Không có cấu tạo nào phù 11: Sản phẩm chính của phản ứng brom hoá 2. 5-etyl-3.3-đimetylbutan.4 – đietyl-4-metylhexan B.etyl-3.2.2-đimetylbutan.metylbutan theo tỷ lệ số mol 1:1 là: A.metylbutan 12: Dãy nào sau đây gồm các chất là đồng đẳng của metan: A. C2H6OB. CH3 CH2 CH CH2 Cl CH3 CH3 CH3 H2C C CH2 CH3 CH3 Cl C. 3-brom-metylpentan. 2. D. 2. 2-clo-4-brom-2. 2.3-trimetylheptan là: A. Tổ Hóa Học 19 CH3 CH CH CH3 Cl .C12H26 B. C3H7Cl. C4H6 13: Khi nhiệt phân CH3COONa với vôi tôi xút thi thu được sản phẩm khí: A.metylbutan B. C. C11H24 D. C. C(CH3)4 D.3. B. 1.3.clo. C6H14 C. 4. D. etan. 4 brom-2-clo-2.CH3CH2CH2CHBr2 D. CO2 D. C. C2H2. 2. CH3CH2CH2CH2CH3 B. 3.5-trimetylhexan 17: Tên gọi: 2 – clo – 3 – metylbutan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây? CH3 A. D. 1. CH3CH2CBr2CH3. iso-butan và n-pentan. 20: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan. CH4 B.

33:Ankan tan tốt trong dung môi nào? A. Ankan chỉ có liên kết δ bền vững. C3H8 D. Ankan nhẹ hơn nước 29: Nhận xét nào sau đây đúng? A. 3. 4. chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. 5. C6H6 34:Cho phản ứng Al4C3 + H2O A + B . CH4 B. 4. C3H8 D. trong đó hàm lượng clo bằng 55. Cho nhôm cacbua tác dụng với nước C. Đồng phân isoankan D. 26: Số đồng phân ứng với công thức C6H14 là: A. chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. 2. C4H10 38: Khi phân huỷ hoàn toàn hidrocacbon X trong điều kiện không có không khí. C6H14. Al2O3 B. dd KMnO4 B. thu được sản phẩm có thể tích tăng gấp 3 lần thể tích hidrocacbon X ( ở cùng điều kiện ) .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 21: Thực hiện phản ứng crackinh n-butan thu được bao nhiêu sản phẩm? A. D.04%. B. CTPT của A là gì ? A. C2H6 C.C4H10 23: Ở điều kiện thích hợp butan tác dụng được với: A. Tan nhiều trong nước B. Al(OH)3 C. Ankan có nhiều Hidro bao bọc xung quanh D. dd HCl C. Đồng phân tert-ankan 31:Ankan tương đối trơ về mặt hóa học. Al(OH)3 35: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể Tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). 3.Các ankan từ C18 trở đi là chất rắn D. dd Brom C. Công thức phân tử của X là : Tổ Hóa Học 20 . C2H6 C. Khi đốt cháy X thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12.B đúng D. 3. bazo.B sai 28: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của ankan? A. 4.4g cacbon . CH4. C. Công thức phân tử của X là: A. Ankan có khối lượng phân tử lớn C. D. 36: Phân tích 3 g ankan cho 2. Ankan có CTPT là: A. Là chất không màu C. AgNO3 24: X là một hidrocacbon no. Các ankan từ C5 đến C18 là chất lỏng C. Cả A. B. 2. C.C4H10 25: Số đồng phân ứng với công thức C4H10 là: A.3-đimetylbutan khi phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 có chiếu sáng thì thu được sản phẩm đồng phân là: A. CH4. 3. B. Các ankan từ C1 đến C4 là chất khí B.C đúng 30: Trong số các ankan đồng phân của nhau. Ankan có tính oxi hóa mạnh 32:Hợp chất 2. D. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit. CH4 B. B.C2H6 C. C3H8. C5H12. C. D.C3H8 D. 5. Cả A. CH4 B. Là dung môi không phân cực D. 27: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế metan bằng cách nào sau đây? A. C3H8 D. B. Cả A. Các chất A. C. C. Nung natriaxetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút B. Đồng phân mạch không phân nhánh B. C2H2. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất C.B. D. B lần lượt là: A. CH4 B. Oxi D. chất oxi hóa mạnh vì: A. C2H6. 22: Trong các chất dưới đây. B. C2H6 C. 5. H2O B. 6. dd NaOH D. C4H10. 4. kết quả khác 37: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo. Công thức phân tử của X là: A. Al(OH)3 D. 5. 2.

C4H10 C. 13. propan.33% .2.8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O.5.45g H2O.8.84 lít khí CO2 (đktc) và 9. D. butan B. CTPT X: A. Câu 49: Giá trị của m là: A. C2H6 Tổ Hóa Học 21 .48. Khí ra khỏi bình có thể tích 11.Công thức phân tử hiđrocacbon là: A. Công thức phân tử của 2 ankan là: A. C2H6 và C3H8.1g kết tủa.5g 45: Khi đốt cháy hoàn toàn 7.36. D. C. Công thức phân tử của A và B là: A.42. 3.143% (D = 1 g/l) thu được 0.6 gam H2O. C3H8 và C4H10. C. B.4. 5. C4H10 và C5H12. D. 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96. metan. C3H6 D.0 gam H2O.2-đimetylpropan.2 lít ở 0OC và 0. 15g D. 2.0. C4H10 43:Đốt cháy hết 2. 2.24.3-đimetylhexan. C4H10 D. C. thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X( đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất ).4 atm. 42. 52: Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với hiđro là 75.92 lít CO2 (đktc). 18. 53: Đốt cháy hết 0. Tên của Y là: A.45g H2O. 84. C6H14 39. C4H10 C. propan C. D. 3.24 lít ankan X (đktc). C. 6.8.3. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A. D. C. C3H8 C. Tên của ankan đó là: A. C5H12 D. B. C2H6. Giá trị của V là A. CH4 và C2H6.0. Giá trị của x là : A. B. C2H6 và C3H8. 4. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.8 gam CO2 và 57. C. 48: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp. B. butan.5. 15g D.84 lít hỗn hợp khí gồm CH4. C. D. C. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4. D. B. Công thức phân tử của A và B là A. 50: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối kali của 3 axit no đơn chức với NaOH dư thu được chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan. etan. C5H12 D. C4H10 và C5H12. Câu 50: Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu được là: A. dẫn tòan bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy có 40g↓. sản phẩm sau khi đốt cháy cho qua 1 lít nước vôi 0. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa. C3H8 C. 2-metylbutan 42: Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muội than.224 lít (đktc) một hiđrocacbon no mạch hở. C5H12 41: Ankan Y td với Brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61. C3H8 và C4H10.5g 40: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83. CH4 và C2H6. 52. C2H6 và C3H8.3-trimetylpentan. C2H6 B.5g B.37.5g B. C3H8 và C4H10. Cho D tác dụng với H2SO4 dư thu được 17. 2. CH4 B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9.5g C. isopentan. Tỷ khối của Y so với H2 là 11. B. C3H8 44: Đốt cháy hoàn toàn 0. 52. B. C4H10 B. 42. C3H8 D.5g C. CTPT của X là : A. 19.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9.0. C2H6 C.37.72 lít khí CO2 (đktc) và 7. C2H6 B. Đốt cháy hoàn toàn 0.5. 84. CH4 và C2H6. Công thức phân tử của Y là A. C3H8 (đktc) thu được 16. Dùng cho câu 49.2 gam H2O.5. C4H10 và C5H12. C2H6 B.60. 46: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7. isobutan D. D. B.42. C2H6 và C3H8 thu được 6.

11. C2H6. 2.92 lít C. C2H6. bình 2 đựng Ba(OH)2 dư. 59.1 C. C6H14 C. C4H10 C.92 lít oxi đktc thì thu được 11.3g B. C5H12 D.8 gam.6% B.21. C5H12 71: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan.2. C3H8 B.C4H8 57: Đốt cháy hoàn toàn 3.97g muối trung hòa và 10.48 lít khí cacbonic. 2. CH4 và C3H6 55: Đốt cháy hoàn toàn 20. 4 C.36 lít một khí (đktc). 22. Giá trị của m là: A. kqk 59: Oxi hóa hoàn toàn m gam một hidrocacbon X cần 17. C4H10 D. sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đưng H2SO4 đặc. 3.7 gam nước.1.Ctpt của X là: A. C4H10 C. Vậy công thức của anken và ankan lần lượt là: A. C3H8. D. 49.4 gam nước. Ctpt hai hidrocacbon đó là: A. CH4 và C2H4 B.3% D. Ctpt ankan là: A.36 lít hỗn hợp khí A gồm metan và etan thu được 4.Đốt cháy hết hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ 11:12. 56: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được 11. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4).36g muối axit.95. 66. 51. CH4 B.28% khối lượng hidro trong phân tử.Tỷ khối hơi đối với không khí bằng 3.24 lít CO2 đktc và 2.8 lít 68: Đốt cháy hoàn toàn 3. Dẫn hỗn hợp đó qua 100 gam dung dịch brom 16% thấy dung dịch brom mất màu và khối lượng bình tăng 2. C4H10. Số đồng phân cấu tạo của A là: A.Ctpt của A là: A. Công thức phân tử của hai ankan là: A.9.83% clo về khối lượng. Ctpt ankan đó là: A. Thể tích O2 đã tham gia phản ứng là: A. CH4. C3H8 B. 3 D. C3H8 B. Ctpt của X là: A. C2H6 và C3H6 D.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). 12. 3. C2H6. 23g C. C3H8 D. C2H6 và C2H4 C. C4H10 67: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon. C4H10 C. thu được 24.7% C. C5H12 D.72 lít CO2 đktc và 7. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu được 8. B.Có bao nhiêu ctct ứng với công thức phân tử vừa tìm được? A.MX=113. 4. 33. CH4.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. 68.1 mol hỗn hợp 2ankan.2 lít CO2(đktc)và 14. 5 D. 2 C.48 lít D. C4H10 D.8. kqk 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6. 8. kqk 62:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít butan thì thể tích CO2 có thể sinh ra ở cùng điều kiện là: A.25 D. C3H8 C. C2H6 C. 32g 61: Oxi hóa hoàn toàn 0.8.2g D.4% 69:Ankan A có 16. C7H16 C.3 gam. 5 lít B. C3H8 C.96 lít 63: Tỷ khối hơi của một ankan so với không khí 3.96gam kết tủa trắng. 6 70: Hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp có tỷ khối so với hidro là 24. sau phản ứng thấy thoát ra 3. Ctpt của A là: A. sản phẩm cháy cho qua dd AgNO3 dư thu được 22. C. C5H12 D.95 B. 4 66: Đốt cháy hoàn toàn 0. 5.2 lít CO2 đktc. thu được 2.6g ankan A rồi dẫn toàn bộ khí đi qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì thu được 1.C4H10.16 lít oxi và thu được 3. C8H18 65: X là dẫn xuất clo : CxHyClz trong phân tử có 62. C8H18 64: Một ankan có %C=84. C3H8 B.Giá trị của m là: A.Thành phần % khối lượng của metan trong hỗn hợp A là: A.8 gam CO2 và 5.2g nước.48 lít B. C5H12 D. 5 B. Tỉ khối của X so với khí hiđro là: A. C2H4. C2H6 B. bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. 4.93.02 mol ankan A trong khí clo vừa đủ. 48. 4 lít C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 54 : Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. C6H14 B. Thì khối lượng bình 1 tăng 6.6 lít D. (CH2)n B. C6H14 58: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6.Các khí đo ở đktc. 25. 3 B. % khối lượng của propan là: Tổ Hóa Học 22 . C5H12 D.4 g nước.36 lít CO2 ở đktc.

B. 1-etyl-3-metylhexan D.B.C sai 4.B 5. Cả A. Phản ứng thế B. Cho xicloankan có công thức cấu tạo: Theo danh pháp IUPAC tên gọi của xiclonkan đó là: A. danh pháp Cấu trúc: Xicloankan là hidrocacbon no mạch vòng Đồng phân: Cách gọi tên:Đánh số sau cho tổng số chỉ vị trí các nhánh là nhỏ nhất II. B. C. xicloankan có thể tham gia phản ứng nào? A. 10.Cấu trúc. Điều chế: BÀI TẬP CH3 CH3 1. Khi cho clo hóa một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. 75% D.Xicloankan đó là: Tổ Hóa Học 23 . 9g C. Xicloankan là hidrocacbon no. mạch hở B. Xicloankan là hidrocacbon no.8g D. 4. t0 + H2 CH3(CH2)4CH3 III. Xicloankan là hidrocacbon không no.C đúng 3. halogen. Cl Cl C H2 C. CH3-CHCl-CH2-CH2-CH3 6.5% B. đồng phân.B. t0 CH3-CH2-CH3 propan + H2 Ni.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 15. Cl-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-Cl D. 25% 72: Crackinh 5. Phản ứng cộng mở vòng C. mạch hở có một nối đôi trong phân tử C.1-metyl-3-etylxiclohexan C. Tính chất vật lý: 2. Câu nào đúng khi nói về xicloankan? A. Tính chất hóa học: -Cộng mở vòng: Cộng với hidro. Xicloankan nào có khả năng cộng mở vòng? A. mạch vòng D. 81. Cả A. + Cl2  → 1:1 Cl D.8g butan thu được hỗn hợp khí A. Tính chất 1. Phản ứng đốt cháy D.t0 CH3-CH2-CH2-CH3 butan -Thế: Cl + Cl2 as + HCl -Phản ứng oxi hóa: CnH2n + 3n O2 → nCO2 + nH2O 2 xt.5% C.Chọn đúng sản phẫm thế của phản ứng sau A. HX + H2 Ni. 1-etyl-3-metylxiclohexan B. Cả A. 3-etyl-1-metylxiclohexan 2. đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì khối lượng nước thu được là: A. 18g XICLOANKAN LÝ THUYẾT I.5g `B.

Metan C.2g C. Đồng đẳng: +Anken là hidrocacbon không no. C3H6 C.CH3-CH2-CHBr C. Etylxiclobutan C.t +Cộng halogen: CH2=CH2 + Cl2 → Cl-CH2-CH2 –Cl +Cộng axit.1g D.B.t i CnH2n + H2  N → CnH2n+2 . Ctct của X là? CH3 A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 2. CH3-CH2-CH3 B. Từ xiclopropan có thể điều chế được: A. CnH2n-2 D. Danh pháp: +Chọn mạch chính là mạch dài nhất chứa nối đôi +Đánh số C mạch chính từ phía gần liên kết đôi +Gọi tên: Số chỉ vị trí nhánh+tên nhánh+tên mạch chính+số chỉ vị trí liên kết đôi+en II. Đốt cháy hoàn toàn 2. Hóa học:Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền nên dễ bị đứt khi tham gia các phản ứng hóa học -Phản ứng cộng: +Cộng H2 i CH2=CH2 + H2  N → CH3-CH3 etan . 8g D. 1. 4g 10. mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử +Công thức tổng quát CnH2n (n ≥2) 2Đồng phân: +Đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi) +Đồng phân hình học 3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm n xicloankan thu được (a+10)g nước và (a+36)g CO2. CnH2n-4 9.H cộng vào C mang nhiều H hơn. 6 13. Tính chất: 1. Cả A.Biết X làm mất màu dd Brom. Giá trị của a là? A.CTPT của X là? A. 12.C đúng 8. 10g ANKEN LÝ THUYẾT I. Xiclohexan 7.Khối lượng xiclopropan đủ để làm mất màu 8g brom là? A. 5 D. Vật lý:Tương tự ankan 2. D.24 lít một xicloankan X (đktc) thu được 7. Propan D. C4H8 B. C6H12 11. Một xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dd brom? A. CnH2n B.2-dimetylxiclopropan D. CH2Br-CH2-CH2Br D. Xicloankan có công thức tổng quát là A. 1.còn X cộng vào C mang ít H hơn hay C có bậc cao hơn. Xiclopropan B. 7g C. Metylxiclopetan B. Đimetyl xiclo propan có bao nhiêu đồng phân mạch vòng? A. nước: CH2=CH2 + H2O→ CH3-CH2 –OH CH2=CH2 + HCl → CH3-CH2 –Cl QUY TẮC MAC-COP-NHI-COP Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HX) vào C=C của anken. 2CH2=CH-CH3 + 2HCl → CH3-CHCl-CH3 + CH3-CH2-CH2-Cl 0 0 Tổ Hóa Học 24 . CnH2n+2 C. Xiclopentan 14. 6g B. đồng phân.05g B. 4.2 gam nước. danh pháp 1. 4 C. C. 3 B. B. C5H10 D. Đồng đẳng.

CH3-CH2-CH2-CH2Br Câu 12: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? 2 4 0 Tổ Hóa Học 25 . C. D. C. Phản ứng trùng hợp của anken. 4. 3metylpent-2-en (4). 2. 5. CH3– C(CH3)=CH– CH2. C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5(IV). Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken? A. 4.điclobut-2-en. 3-metylpent-2-en. 2. (II). D. D. B. Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. (2). B. CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2. D. C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V). 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang sản phẫm chính sản phẫm phụ t0. (1) và (2). 10.170 → C2H4 + H2O  BÀI TẬP Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. 3-metylpent-1-en (3). CH3CH = CHCl (II). Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây? A. D. (3) và (4). (V). 7. (IV). Số chất có đồng phân hình học là A. (IV). Những chất nào là đồng phân của nhau? A. 3-metylpent-3-en. B. Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là A.3 – đimetylpent-2en.(2) và (3). C. (IV). isohexan. 2. (IV). (V). D. B. 10. Tên của X là A. 6. Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1).CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3. B. (II). CH3CH = C(CH3)2 (III).(3) và (4). 7. C. 4. III. 2-metylbut-2-en. B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. (V). 5. 2-etylbut-2-en. B. B. C. 3. Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH3-CH2-CHBr-CH3 B. 6. 6.xt. Điều chế: C2H5OH H SO . C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng. D. A. 4. Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr. 5. Câu 3: Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. 2-clo-but-1-en. (1). B. C. D. theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. CH2=CH– CH2– CH=CH2. C. CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3. D. C. CH3CH=CH-CH3. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng. D. C.3-đimetylbut-1-en (2). 4. CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3. Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2. 3. 6. Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH = CH2 (I). (I). Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng. (III). B.3. 5.p H2 H2 CH2 C C -Phản ứng trùng hợp: -Phản ứng oxi hóa: +Oxi hóa hoàn toàn CnH2n + n H2C n 3n O2 → nCO2+ nH2O 2 +Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH2=CH2+2KMnO4 + 4H2O → 3HOCH2-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH III.

B. C. 2-metylbutan -2. Câu 19: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. CO2. 4. Câu 24: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH. D. D. Câu 15: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). 3-etylpent-2-en. 3. Câu 18: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. Câu 23: Trùng hợp eten. 2. B. C. 3.CH = CH . 6. Hai anken hoặc hai ankan. eten và but-2-en (hoặc buten-2). Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất C. X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. D. CH2 = CH2 và CH2 = CH . sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. 3. Câu 27: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là Tổ Hóa Học 26 . (-CH=CH-)n . B. Câu 16: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là A. Hai anken đó là A. D. 170oC) thường lẫn các oxit như SO2. 8. C.CH3 và CH2 = CH .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 6. D. 5 Câu 14: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? A. 7. 1. C.xicloropan. C. D. 2-Metylbut-1en. X gồm A. Lắc đều cả hai ống nghiệm. D. D. B. CH3 . B.dd KMnO4 loãng dư. ( H2SO4 đặc.C đều đúng. 6. dd brom dư. A. (-CH3-CH3-)n . B. X. ispropen. Câu 13: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+. 2-brom-2-metylbutan. Câu 22: Có hai ống nghiệm. C. D. propan. Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh. C. 2-Metylbut2-en. B. eten và but-1-en (hoặc buten-1). D. sản phẩm thu được có cấu tạo là A. 3-etylpent-3-en. Câu 17: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol.CH3. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm. Vậy X là A. Câu 25: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ? A. Câu 21: Hai chất X. D. 4. B. 3.ol. C. D. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? A. B. (-CH2-CH2-)n . propen và but-2-en (hoặc buten-2). Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu. 4.đimetylpent-1-en. B. Hai anken đồng đẳng của nhau.CH = CH . Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en. 4. 5.B. mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. B. 3-etylpent-1-en. B. CH2 = CH2 và CH3 . B. Y là A. D. 3-Metylbut-1-en.3.ol. Hiện tượng quan sát được là A. C. (-CH2=CH2-)n . 2. A hoặc D. Câu 26: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau? A. 3-metylbutan-2. dd NaOH dư. D. Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh. 5. Tất cả đều đúng.Y mạch hở có CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. C.CH3. Chất dùng để làm sạch etilen là A. C. 2. C. B. 1.CH2 CH3. C. B. D. propen. 3-Metylbut-2-en. Câu 20: Hợp chất X có CTPT C3H6. dd Na2CO3 dư. C.

CH2= CHCH2 B. C2H4(OH)2.anken hoặc monoxicloankan Câu38: Sản phẩm phản ứng oxi hoá etilen bằng dung dịch thuốc tím là : A. CO2 Câu 29: Anken không tác dụng với chất nào sau đây? A.etilen được điều chế bằng cách: A.anken hoặc xicloankan B. dd brom D.parafin C.2-điol C.-n[CH2-CH(CH3)]Câu36: Khi đốt cháy anken ta thu được : A. K2CO3.vadơlin D. Đồng phân cấu tạo C.CH2= CH2 C. MnO2. K2CO3. Đồng phân hình học Tổ Hóa Học 27 . Thế D. cả A. ankađien.c đều đúng. Các chất X.a.4 D.HOCH2-CH2OH.crăckinh ankan C. ankan. CnH2n-2 (n>=2) Câu 46: Anken có các đồng phân: A. Z là đồng đẳng kế tiếp.tách nước từ ancol D.CH2= CH-CH2Câu 32: Nhóm anlyl có công thức là: A. CH4 B.propan-1.dd brom trong CCl4 B.CH2= CH-CH2.tách nước từ ancol D.HOOCH2-COOH.tách hiđro từ ankan B. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. MnO2. Z thuộc dãy đồng đẳng A. D.điolefin. D. B. Câu 27: Ba hiđrocacbon X. B. anken.etilen được điều chế bằng cách : A.5 Câu42:Trong phòng thí nghiệm .poli(etilen) B.16 C. MnO2. hệ số KMnO4 lúc cân bằng là : A.HOCH2-CHO.CH3CH2= CH2 C.propan-1.3-điol D.tách hiđro từ ankan B. Cl2.18 Câu41:Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím . Cộng B.-[CH2-CH(CH3)]n.poliepilen D.số mol CO2 = số mol nước Câu37: Khi đốt cháy hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 = số mol nước. dd KMnO4 Câu 30: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etan và etilen? A.monoxicloankan D.a. Câu 28: Các chất sau chất nào làm mất màu dd brom? A.polipropilen Câu35: Sản phẩm trùng hợp propen là: A. CnH2n+2 (n>=2) B. C.-(CH2-CH(CH3))n. B.17 D. Y. C2H6 D. C.A là : A.15 B.crăckinh ankan C. Y.b đều đúng. Câu34: Sản phẩm trùng hợp etilen là : A. KOH. C.olefin B. C2H4 C. Tách C. Câu 44: Phản ứng đặc trưng của anken là: A. ankin.CH2= CH B. dd KMnO4 C.B.propan-1.-n(CH2-CH(CH3)). MnO2. Oxi hóa Câu 45:Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: A. CnH2n-2 (n>=3) D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.2 B.C.số mol CO2> số mol nước D. Câu39: Sản phẩm phản ứng oxi hoá propilen bằng dung dịch thuốc tím là : A.1-điol B.B Câu 31: Nhóm vinyl có công thức là: A.polietilen C.số mol CO2 <số mol nước C.CH2= CH-CH2Câu 33: Các anken còn được gọi là: A.b. AgNO3\NH3 D. H2O. D. C2H5OH.3-đial Câu 40: Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím có tổng hệ số các chất lúc cân bằng là : A. B. KOH.D.3 C. AgNO3\NH3 C.propan-1.xicloankan hoặc ankan C. D. H2 B. Câu43:Trong công nghiệp . C2H4(OH)2.số mol CO2 ≤ số mol nước.KOOCH2-COOK.CH2= CHD. CnH2n-2 (n>=1) C.

48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26.1 mol C2H4 và 0.24 lít CO2 (đktc). 0. dd Brom B.02 D.6 mol CO 2. A. C.B D. 2-metylbut-2-en và but-1-en.1 mol C3H4. B chỉ có thể là ankan hay anken.48. 2-metylpropen và cis-but-2-en. B. X có khối lượng là 12.24 lít.24. 0. Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 20. C. 30%. D. B. C2H6 và C2H4. 50%. có thể tích là 6. D. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2. xúc tác Ni. C.72 lít.4g CO2 và 12. 4. B. 2-metylpropen. CTPT và số mol A. D. Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh.36 lít. Câu 57: Cho 0. 11. 0. Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0. D. D. Vậy % thể tích etan.1 mol C3H8 và 0. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6.1 mol C3H6.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. D. 50%. C4H10 và C2H4 thu được 0. Cả A. propan và propen qua dung dịch brom dư. 50%. C4H10 và C4H8 C.4g.2 mol C2H4.09 C. C.CH3. thu được 24.2 mol hỗn hợp X gồm etan. Câu 58: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A.1 mol C2H6 và 0. C2H2 thành hai phần đều nhau. B. B.36. A và B có cùng số nguyên tử cacbon. B.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO2 thu được (đktc) là bao nhiêu? A. sau phản ứng thu được 40ml khí cacbonic.15 mol CO2 và 0.2 mol C2H4. 2-metylbut-2-en. C. Tổ Hóa Học 28 . 30%.CH2 . 0. 22.09 và 0. CH2 = CH . C3H8 và C3H6 D.2 mol C2H6 và 0. 2. 20%. xiclobutan. Câu 59: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B.9 B. B có cùng số nguyên tử cacbon.08. 0. 1. t0). cis -but-2-en và xiclobutan. Các thể tích khí đo ở đktc. 3.2 mol H2O. D. 3. Tỉ khối của X so với khí H2 là: A. Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4. C2H4 thu được 0.12 lít. 4. B.01.6g H2O.8 C. 20%. But-2-en C. (CH3)2C = CH .14 mol CO2 và 0. cho cùng một sản phẩm là A. Cả A. Câu 53: Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. Dd brom trong CCl4 D.12 mol C3H6. CH2 = C(CH3)2.1 mol C3H4. Xác định CTPT và số mol của A. CH2 = C(CH2)2 . etilen B. 1-clobutan C. 20%. 25. Vị trí liên kết Câu 47: Để phân biệt propan và propen ta dùng: A.48g nước.68. 0. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư.2. C.2g. 0. B trong hỗn hợp X. but-1-en. 2-clobutan D. Giá trị của V là: A. cis-but-2-en. B trong hỗn hợp X là A. A.1 Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60ml khí Oxi. C2H4. but-1-en.1 mol C2H2. 2-metylpropen.B. Propen Câu 49: but-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là: A. 0. 0.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. Câu 54: Chia hỗn hợp gồm C3H6.2 mol C3H6 và 0.2 mol C2H2. 30%. 0. Isobutilen D. D.CH3. CTCT của X: A. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0.2-clobuten Câu 50: Cho các chất: xiclobutan.2 mol C2H4 và 0.1 mol C3H6 và 0. 1-clobuten B. xiclobutan.CH3.1 mol hỗm hợp gồm CH4. 0. Đốt cháy 4.48 lít. C.02 và 0. 2. 12.08 mol C3H8 và 0. CH4.C Câu 48: Chất tác dụng với HCl tạo ra hai sản phẩm là: A. Ankan và anken đó có công thức phân tử là: A. 20%.01 và 0. thấy khối lượng bình brom tăng 4. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4).23mol H2O. 0. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. 50%. 1. B. cis-but-2-en và but-1-en. B.08 và 0. Dd thuốc tím C. 30%. C5H12 và C5H10. propan và propen lần lượt là A.

B.8g C3H6 Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 0. 13. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21. Giá trị của b là: A. A có 2 công thức phân tử là A.2kg.6g C3H6 D. 16. C5H10 và C6H12. C3H6.1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0.1g. D. L.4 mol CO2 và 2. 94. Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3. Propan. Câu 70: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. CTPT X.1M được một lượng kết tủa là A. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1. CH4 và C2H4. 8. 1ankan + anken. CTCT của A là A. 33g và 21.4 mol nước. 19. B. 92.2g C4H8 C. C2H4 và C3H6.2g C4H8 B.2g CO2 và 23.6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O? A. 9. D. Vậy B là A. 1. 33g và 17.2 lít hỗn hợp X thu được 57.1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6. C.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư).6g C3H6 và 11.8g C2H4 và 16.5%. 1ankan + 1ankin.7g. Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. propen. M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2 đối với số mol của K. B. D. B. C. CH2=CH2.64 lít O2 (đktc).8 lít khí CO2.4 lít D. 59. Z là 3 hidrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng. CH4 và C3H4. Y.48. B. CTPT của K. 39. L. Giá trị của V là A. Đốt cháy hoàn toàn 0. Câu 67: Đem đốt cháy hoàn toàn 0.62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 16.05 mol một anken A thu được 4.5 . Câu 71: Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21.1g. 2 anken. Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. A hoặc B hoặc C. Câu 72: Hỗn hợp X gồm 2 anken khí phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 48 gam brom.6g. (CH3)2C=C(CH3)2. C4H8. C3H6 và C4H8 D. Đốt cháy X được nCO2 = nH2O. C4H8 và C5H10. C2H4 và C4H8 C. thu được 2. CH2=C(CH3)2. Penten. 12. B. C4H8. Công thức phân tử của 2 anken là A.4 lít B. 3. C.24.12 lít khí. Y và khối lượng của X. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là A.2g. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C2H4 và C3H6 B. D. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A. 2. M tương ứng là 0. 29.6g C3H6và 11. 1792kg. B. C5H10. D. C. C.4g CO2. D.9g. Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0. C. M (viết theo thứ tự tương ứng) là Tổ Hóa Học 29 . C.85g. C. C2H4. Đốt cháy hết 5. CTPT của 2 anken đó là A.8.1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Eten.75 thể tích oxi (cùng đk). Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. 280kg. C2H6 và C3H6. Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V(l) CO 2 (đktc).5. Buten. 22g và 9. B. Câu 74: Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K. C2H6.48 lít khí CO2 (đktc). L.4lít Câu 65: Dẫn 1. D. C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 60: Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X. X có thể gồm A. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. C3H6. B. Câu 68: X. Câu 62: Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1. Công thức phân tử đúng của X là A. A và B đều đúng Câu 73: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:C2H4 → CH2Cl–CH2Cl →C2H3Cl → PVC. B. D. CH3CH=CHCH3. cần b lít oxi ở đktc. C.6g C2H4 và 12.12.68 lít X thì sinh ra 2.76 gam. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X dùng hết 24. 1 .36. Câu 63: m gam hỗn hợp gồm C3H6. CH4 và C3H6. C. Đốt cháy 11. D. Câu 69: X là hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). B. 5. C3H6 và C4H8. but-2-en. Y là A. C C4H6. 2800kg. trong đó MZ = 2MX.2g và 7. D. 179.2 lít C.4g. 2. 1. D. 4.48 lít CO2 (đktc).

60 gam. B.03 và 0.18 B. B. B. B. 31g. 2. B.12. 20. C. C5H10. C.1 mol chất Z.36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. 36g. B. B. 0. 350g. 20. C. 21. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2.D. tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. D. 1. D. D. Câu 81: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-2-ol). 30. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Công thức phân tử của X là A.223%. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. C. thu được số gam kết tủa là A. sản phẩm chính thu được là A. B. C. D. 18. Công thức phân tử của X là A. C.344. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là A. 12 nối đôi. A có tên là A. 48g. D. 1 vòng. C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). CTPT của X là A. C3H8 .03. C5H10. 5 nối đôi. Câu 88: 0. 84g. 6. C. 23. Câu 84: Licopen. C3H6.8g. Câu 76: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0.2-en. C. 4. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. C2H4. 0.D. Câu 82: X là hỗn hợp C4H8 và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). D. khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng.1 và 0. Câu 87: 2. chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. 2. C3H6 . B. 16. Câu 86: Cho 3. hiệu suất phản ứng đạt 40% là A. Tỉ khối của Z so với hiđro là 2 A. propen và propin. C4H8 C.480. B. Câu 78: Ba hiđrocacbon X. Khi đốt cháy hoàn toàn 0. 2. 4 vòng.25g. C3H6. 15. Vậy licopen có A. mạch hở. etilen. C2H4.2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). C. Giá trị tối thiểu của V là A. 20. Y. C2H4 . Câu 80: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21. B. C5H8.05 và 0. D. C2H4. 18. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en).625g. Câu 75: Thổi 0. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. B. Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. D. D.25 mol khí etilen qua 125ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính(hiệu suất 100%) khối lượng etylenglicol thu được bằng A.5g. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. 0. C3H6 . Câu 89: Dẫn từ từ 8. 5. C. 0. 24g. hex. D. m có giá trị là A. 12g. Câu 79: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45.2 gồm propan. B. C. B. C4H8. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z. C2H4 .05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69. C5H10.1. 1 vòng . D. 7. có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. C. but .1 mol X.240. 4. 10. C3H4 .C.4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua. D.688. 11.56%. D. C3H8. Đốt cháy 0. D.3-dimetylbut-2en. C4H8. 13 nối đôi.96 gam. Câu 85: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết α. 196g. C3H4 .05. 40. C.8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. B.80 gam.40 gam. 19. Câu 83: Vitamin A công thức phân tử C20H30O. 56g. 5 nối đôi. C2H6 . Câu 77: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230g rượu etylic với H 2SO4 đậm đặc. C3H4. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).2-en. Tổ Hóa Học 30 . C2H2 . C2H6. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất.12 và 0.

8g. Cho hỗn hợp X đi qua nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X. C3H6. C4H8 và C5H10. C. CTPT của 2 anken là A. B.1 mol C3H6 D.48 lít (ở đktc). 50% C4H10 và 50% C4H8 D. C2H4. 40% C2H6 và 60% C2H4 B. (CH3)2 C = CH2.46.2 mol C4H8 C. CTPT của anken là A. C.8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16. Câu 96: Cho 8960ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư. 5.2 mol C3H6 Câu 93: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B. đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5. 50% C3H8 và 50% C3H6 C. C4H8 và C5H10. C3H6 và C4H8. CH2 = CH . 0. thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu. C4H10 . C3H6. C.CH2 . B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là A. C5H10.6oC. khối lượng bình brom tăng lên 2. Propilen.8g. 10. C2H4 . Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y. 26. 12. Câu 97: a. 36. B. B và khối lượng của hỗn hợp X là A.CH3. 70% D. B. 0. khối lượng bình tăng lên 9. thấy khối lượng bình tăng thêm 7. D. còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X. C3H6 . C. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15. C2H4 và C5H10. D.8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra. C2H4 . D. 0. X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. D. Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư. C. but-1-en.1%. Câu 101: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4.35. D. C4H8. B. 11. but-2-en. Câu 94: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc. Tên gọi của X là A. C. 0.8g. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1. A. B. CTPT của 2 anken là A. Câu 98: Hỗn hợp X gồm metan và anken. C3H8 . A và B đều ở thể khí ở đktc.4g. B.72 lít khí X (đktc) đi qua nước Brom dư.7g. CH2 = CH . D. CTPT A.CH3. B.08% Br về khối lượng). CH3 . A hoặc B. 0. C5H10 C. B. Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là A. 5. % thể tích của một trong 2 anken là A. cho 5. A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon. D. CTCT của X là A. C3H6 D. Tổ Hóa Học 31 .25. C3H6 và C4H8.3 mol C3H6 B.2 lít (đktc). C3H6 và C5H10.8g.25. C.6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7. C.2 mol C3H6 và 0.5% và 63.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư. Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là A. Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55. thu được chất hữu cơ Y (chứa 74. D.CH = CH . C2H4 Câu 99: Dẫn 3. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22.CH3. C2H4 và C3H6.9% và 26. B.7g. CTPT của A. 50% C2H6 và 50% C2H4 Câu 95 : Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin. C5H10 và C6H12.2 mol C2H4 và 0. C4H8 và C5H10. 50% B.8g. b. Câu 92: Một hỗn hợp X có thể tích 11.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 90: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4. 73. Khi cho 6.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X.CH2 . Câu 91: Dẫn 3.3 mol C2H4 và 0. Biết X có đồng phân hình học. thấy khối lượng bình tăng thêm 7. D. Cho 10.CH . 20% và 80%. X có công thức phân tử là A.688 lít khí bay ra (đktc).28g và có 2.544g CO2. Câu 100: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54. C2H4 và C4H8. CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5) A.23. 3.4g. 80%. A hoặc B.04%.4 mol C2H4 và 0. C4H8 B.87%.5%.13% và 73. Xiclopropan. 5.8g. C. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. C3H8 . 40% C. 5.6g. C4H10 .

C2H4. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là A. 33. Tính chất vật lý: III. CTPT của X là A. thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. CH2=C(CH3)2. C. 94. B. đồng phân. 18.1-dicloetan Cộng nước: HC CH + H-OH H2C C H OH H3C C H O 2. D.4 mol nước. thấy khối lượng bình tăng 7 gam.2 mol CO2 và 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 102: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. Câu 107: Cho 10. D. C3H6. đồng thời thể tích khí giảm đi một nửa. B. 20%.t H3C H2C CH3 CH2 H2 Pd/PbCO3 Br2. C2H4.8 B. CH3-CH=CH-CH. Câu 103: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. 18.4 Câu 109: Dẫn 3.thu được 1.4 mol CO2 và 2. tỉ khối của Y so với H2 bằng 13.2. Giá trị của b là A. D. Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5.H2SO4 800C H3C CHCl2 1. ANKIN LÝ THUYẾT I. C3H6. 40%. 25% và 75%. CH2=CH2. 24. D. 92. Dẫn X qua Ni nung nóng.C. C5H10. trime: Tổ Hóa Học 32 . Tỉ khối của X so với H2 bằng 9.4 lít. B. C. danh pháp: -Ankin là hidrocacbon không no mạch hở có một liên kết ba trong phân tử -Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axetylen CnH2n-2 (n ≥ 2) II. 16. B. C4H8.9 lít. Giá trị của a là: A.2g hỗn hợp khí A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng kế tiếp qua dd nước brom dư. C2H4 và C3H6 B. D.64 lít. Công thức cấu tạo của anken là A.C5H10 và C6H12 Câu 108: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan.C5H10 và C4H8 D. 25%. 16. D. C4H8 và C3H6 C. but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2. C. propen. Câu 104: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3.Đồng đẳng. Tính chất hóa học: 1.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.2 mol nước. B. 35% và 65%. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23. Đun nóng X có xúc tác Ni. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A.8 D. Phản ứng dime.2 lít. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%.Phản ứng cộng: Cộng hidro: Cộng brom: Br C2H5 C C C2H5 Br C Br C2H5 HC HC CH CH + + 0 2H2 Ni.7g. but-1-en.6 C.67%.75. thấy khối lượng bình tăng thêm 7.33% và 66.-20 C C H 2 5 0 C Br C Br C2H5 Br2 C H 2 5 C Br Cộng hidroclorua: HC CH + HCl Cl HgCl2 150-2000C H2C C H Cl vinylclorua H2C C H + HCl HgSO4. C5H10. propen. Công thức phân tử olefin là A. Câu 105: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. CH2=CH-CH2-CH3 C. 40% và 60%. 50%.33. Ctpt 2 anken là: A. 80. C4H8.1. C. thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom.

5-metyl.2 liên kết pi và 1 liên kết xich-ma C.isobutylaxetilen B.3 D.6-metyloct-5-in D. >=2 B. 5 B. Mn.2-in 7:Theo IUPAC CH3-C ≡ C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 .4-metylpent-1-in D. 4. Điều chế: 2CH4 1500→ CH ≡ CH + 3H2  C H 2O C  CaO + 3C  − O→ CaC2   → Ca(OH)2 + C2H2 BÀI TẬP 1: Ankin là hidrocacbon: A.t 0 0 Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-2 + 3n −1 O2 2  → nCO2 + (n-1) H2O nCO2>nH2O  → nAnkin=nCO2-nH2O Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH ≡ CH + 8KMnO4  → 3(COOK)2 +2KOH + 8MnO2 + 2H2O IV.3-etylpent-4-in C. ankin ta dùng thuốc thử duy nhất là: 0 Tổ Hóa Học 33 .2 C. pent-3-in C. Pd/PdCO3 15: Để phân biệt ankan. 4 4: C5H8 có đồng phân cấu tạo là: A.pent-1-in ≡ C-CH2-CH(CH3)-CH3 . >=3 C. có tên gọi là: A.2-etyloct-3-in ≡ C-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là: 9: Ankin CH A.4-đimetylhex-1-in B.3 liên kết xich-ma 12: Các ankin bất đầu có đồng phân mạch cacbon khi số C trong phân tử là: A. t0 B. 3 liên kết pi D.5-đimetylhex-1-in C. Pd/PdCO3 14: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành ankan ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A. có tên gọi là: 6: Theo IUPAC CH A.7-etyl.3-đimetylhex-4-in 8: Theo IUPAC CH3-CH(C2H5)-C ≡ C-CH(CH3)-CH2. anken. Có dạng CnH2n-2. mạch hở. có 1 liên kết ba trong phân tử D. 2.2-metyl.5-đimetylhex-2-in D.5-metyloct-3-in C. Pb/PdCO3 D. CnH2n(n=>2) B. t0 B. 4. Ni. 2 C. 4 ≡ C-CH3-CH3 .3-etylpent-1-in D.pent-2-in D. mạch hở.4-metylpent-1-in 10: Cấu tạo có thể có của ankin C4H6 là: A. Mn. có tên gọi là: 5: Theo IUPAC CH3-C A.CH2-CH3 . Phản ứng oxi hóa: x t.3-etyl. Mạch hở.etylmetylaxetilen B. Phản ứng thế bằng ion kim loại: CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  → Ag-C ≡ C-Ag + 2NH4NO3 4.3-etyl.3.2-etyl. CnH2n-2(n=>2) 3: Các ankin có đồng phân vị trí khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng: A.t0 C.1 liên kết pi và 2 liên kết xich-ma B.C đúng 2: Dãy đồng đẳng axetilen có công thức chung là: A. >=5 13: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành anken ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A.6-đimetylnon-4-in B.4-metylpent-1. CnH2n+2(n=>2) C. Có dạng CnH2n-1.t0 C. B. 2 C. Ni. Pb/PdCO3 D. CnH2n-1(n=>2) D. C.t  3CH ≡ CH   → C6H6 benzen 3. 3 D.4 11: Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 Cacbon gồm: A.2-metylpent-4-in B. có tên gọi là: A. 1 B.4-metyl. 3 D.2-metylpent-2-in C.1 B. >=4 D. cả A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang  2CH ≡ CH   → CH2=CH-CH=CH2 vinylaxetylen x t.

ank-1-in D.(3).ta thu được sản phẩm cộng là: A. 3. NH4NO3 28: 1 chất hữu cơ A + [Ag(NH3)2](OH)2 tạo ra kết tủa vậy A là: A.etylclorua C.vinylclorua B.4-đibromhex-2-en D. NH3 C.(2). CH3-CHO D. (1).(1). but-1-in D. dd AgNO3/NH3 18: Hỗn hợp gồm 3 khí C2H2.4-tetrabrombutan D.1-đicloetan 34: Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện không có xúc tác.CH3-CH-(OH)2 B. axetilen B. NH4NO3 D.1-đicloetan 35: Phản ứng cộng nước vào propin trong điều kiện có xúc tác HgSO 4/H2SO4 ở 80oC tạo ra sản phẩm: Tổ Hóa Học 34 .1. dd HCl D. dd HCl D.Để tinh chế C2H2 ta cho hỗn hợp qua dd: A.4-tetrabromheptan 32: Cho but-2-in tác dụng với nước brom dư ta thu được sản phẩm là: A.4.2-đicloetan D. Cho vào NaOH D. dd Ca(OH)2 16: Ankin nào không tác dụng với dd AgNO3/NH3 A. dd AgNO3/NH3 22: Axetilen có thể điều chế từ chất nào sau đây? A.1.4. Cho vào nước C. anđehyt B.muốn phản ứng dừng lại ở giai đoạn 1 ta tiến hành phản ứng ở nhiệt độ: A.(3). CH3-CAg ≡ CAg ↓ 26: Cho A(C4H6)có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt . KMnO4 C. but-2-in 17: Để phân biệt but-1-in và but-2-in ta dùng? A. dd KMnO4 B. Đốt cháy B.1.2. NH4NO3 D. CH3-C ≡ CAg ↓ D. NH4NO3 C.vinylclorua B. cao C. thử độ pH B. propin C. R-C ≡ CAg ↓ . dd Brom B. R-CAg=CAg ↓ . AgC ≡ CAg .B.B lần lượt là: 27: R-C A.2-đicloetan D. Cho vào NaOH D. Brom B.2. AgNO3/NH3 và Br2 D. (2). R-C ≡ CAg ↓ B.HCOOR C. A .ankin D.(3) D. Cho Al4C3 hợp nước C. Ag ↓ . HC ≡ CAg .Các chất có phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là: A.B lần lượt là: A.2. NH3 B.(4) B. AgNO3/ NH3 C. trung bình D. AgC ≡ CAg . thấp B. C2H6. AgCH2-C ≡ CH ↓ B. But-1-in C.Cất tạo của A là: A.2.ank-1-in 30: Ankin cộng với brom xảy ra hai giai đoạn. (1).3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. But-1-in ≡ CH + AgNO3 + NH3  ↓ A + B.4-đibromhex-3-en C.C 19: Phản ứng hợp nước của C2H2 có sản phẫm chính là: A. dd brom C.(4) 24: HC ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  A + 2B .1.3. HC ≡ CAg .But-2-in B. Đun natriaxetat với vôi tôi xút D.3. Cho vào nước C.(4) C.4-tetrabromhexan B.3.Vậy A. dd Brom 21: Để phân biệt etilen và axetilen ta dùng : A. CH2OH-CH2OH 20: Để phân biệt metan và axetilen ta dùng : A.3-đibrombut-2-in C.anđehyt B.3. Cả A.3.3.axit cacboxylic C. AgCH2-C ≡ CAg ↓ C. CH2=CH-OH C.2. NH4NO3 25: CH3-C ≡ CH +AgNO3 + NH3  A . Nhiệt phân CH4 ở 15000C B.anđehyt hoặc ank-1in 29: 1 Chất hữu cơ B + AgNO3 + NH3  ↓ vàng nhạt.(2). C2H4.3-tetrabrombutan 33:Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện có xúc tác HgCl2 ở 150-200oC.3-đibrombut-2-in B.Vậy B thuộc loại hợp chất: A.etylclorua C.1. rất cao 31:Dietylaxetilen tác dụng với nước Brom ở nhiệt độ thấp tạo ra sản phẩm: A. Khử nước của rượu etilic 23: Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)but-1.ta thu được sản phẩm cộng là: A.3-điin.A là: A. But-2-en D.

Vậy A là: A. anđehytaxetic B.C8H14 55: Axetilen được điều chế bằng cách: A. ancolvinylic D.4. propan-1. propan-1.CH3-CHCl2 D. nCO2 = nH2O .3-trimetylbenzen B.HC ≡ C-CN C.stiren B.3.1 47: Đốt cháy a mol ankin  b mol CO2 và c mol H2O. CH3CH2CH2CHO C. dd AgNO3/NH3.4-trietyl-3.ABC đều đúng 50: Cho axetilen + HCN  sản phẩm A. Số mol CO2 > H2O C.etylvinylete B.CH2=CH-CN D.C2H2.CH2=CH-OH C.dd Br2 .Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.5. dd HCl 53: Để tách C2H2.B lần lượt là: A. axit axetic C. 56: Phản ứng nào của axetilen được dùng trong hàn cắt kim loại? Tổ Hóa Học 35 .Vậy A có cấu tạo là: A.2-điol B.6-trimetylbenzen D.B lần lượt là: A.B lần lượt là: A. etylvinyleste C. CH2=CH-CH2-CH2-OH 38: Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ. Số mol CO2 < H2O B. dd HCl . C2H2.5. propen 52: Để phân biệt propan.6-trimetylbenzen C.benzen C.t ) B. A.Vậy B là: A.đề hiđrohoá etilen D.metylbenzen 41: Trong điều kiện thích hợp pent-2-in tam hợp thành sản phẩm: A.1. b<c và a= b-c C.anđehytaxetic C.metylacrylat o 43: Etin + C2H5OH (xt .CH2=CH2 B.CH3CH2CHO B.Zn D. b>c và a= c-b 48: Cho sơ đồ: C2H2 ABCH3COOH A.2.etilen.nCO2 = nH2O + 1 D. Zn .5-trietyl-2.Vậy cấu tạo của A : A.C2H6 ra khỏi hỗn hợp của chúng ta lần lượt thực hiện phản ứng với các chất : A.CH3-C(OH)=CH2 D. 1.1.Vậy A là: A.CN.ancoletylic B.propen.Vinylaxetilen D.600 C).propen. ancoletylic 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin ta được : A.etanal.propin ta dùng 1 thuốc thử là: A. propen D.4. dd AgNO3/NH3 B.6-trimetylbenzen C.axetilen tham gia phản ứng tam hợp tạo thành phân tử: A. 1.C5H8 C.2.6-trimetylbenzen B.etyl.2.3-điol.C8H10 D.2-điol.etylaxetat B.ancolvinylic 45: Axetilen + B  etylvinylete.axetilen tham gia phản ứng nhị hợp tạo ra: A. vinyletyleste 44: Axetilen + A  vinylaxetat. b>c và a= b+c D.buta-1.etilenglicol D. ABC đều đúng.etanal B.3-điol C. 4.3.vinylaxetat C.b>c và a= b-c B.dd Br2 54: Ankin A có công thức (C4H7)n .3-đien B.propan-1.CH3-CO-CH2CH3 D. vinyletylete D.propen.cho đất đèn hợp nước C.etilen.xiclobuten o 39: Trong điều kiện thích hợp (C.etanol C.C12H21 B.3-trietyl-4. 1.CH3-CH=CH2-OH 36: Cho axetilen tác dụng với H2O  A.toluen D.ABC đều đúng 49: Cho sơ đồ: CaC2 ABCH3CHO A.nhiệt phân khí metan B.buta-1.CH3CHO B.3-đin C.5-trimetylbenzen D.CH3COOH ≡ C-CH3 cộng nước (HgSO4/H2SO4 /80 oC) tạo ra sản phẩm: 37: CH3-C A.etanol D.c là: A.2.5.CH3COCH3 C.CH3CH2CN B.CH3CH2OH D. dd NaOH D.Công thức phân tử của A là: A.Vậy B là: A.b.Quan hệ giữa a.C ≡ C-CN 51: Cho sơ đồ propin  A + dd KMnO4  B . 2.6-trimetyl-1.axit axetic D. C2H2. dd HCl B.3-trietyl-benzen 42: Axetilen + CH3COOH  (xt) A.dd AgNO3/NH3 C. CH3-CH=C(OH)-CH3 B.CH2=CHCl C. dd Brom C.hexen 40: Propin tham gia phản ứng tam hợp tạo ra sản phẩm: A. propan-1.

2000oC C.25 D. Br2. n ≥ 2.7 g ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo 3.CH2Cl – CH2Cl C. propin C.8 g . n ≥ 2. but-2-in 73: Một hỗn hợp X gồm 1 g propin và 2.H2 D.Cl2 C. trong điều kiện thường tỉ khối B so với A là 1. HCl. CH3-C ≡ CAg. etin và propin B.but-1-in B.0. 3000oC D.H2O.2 mol ankin A rồi đốt hết sản phẩm tạo thành thu được a mol H2O.5 B. Vậy A.B là hai ankin đồng đẳng ở thể khí. mạch thẳng.axetilen B.thì khối lượng bình tăng 100. H2 B. axtilen B. H2.H2O. k ≥ 2 B.Vậy B là: A.CHCl = CHCl 66: Công thức tổng quát của mọi hidrocacbon là CnH2n+2-2k.cộng nước B. tác dụng được với bạc nitrat trong môi trường amonac.2.Số vong no C.Br2 B.etilen. C.6 C. k ≥ 2 70:A. k ≥ 2 B.Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd nước vôi trong lấy dư .đốt cháy trong oxi không khí. Vậy B là: A.but-2-in AgNO 3/ NH 3 HCl 63: A(C3H4)  ↓ B → ↓ D B.1. propin và butin D.Cl2 C. propin C. CH3-C B. k ≥ 2 D.7 D. Ứng với ankin thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A. petin 72:Ankin B có chứa 90% C về khối lượng. NaOH 65: A (C2H4) + Cl2  sp B (có đồng phân cis – trans). Br2.Số liên kết pi hoặc liên kết đôi.propin C. Để A là anken thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A. C2H2.1.V có giá trị là: Tổ Hóa Học 36 . AgCl. Br2. AgCH2-C ≡ CAg 64: Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là: A.CHCl2 – CHCl2 B. Vậy A là: A.5% B.8 60: Để phân biệt but-2-in và buta-1. NaOH.5% D.Số liên kết pi B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.6 C. Giá trị của hằng số k cho biết: A. etin B.2 mol ankin A  0.Số liên kết pi C. n ≥ 2.etin bằng 1 thuốc thử là: A.3-đien ta dùng 1 thuốc thử là: A. đốt cháy trong oxi nguyên chất.đivinyl D.Số liên kết đôi D.5% 58: Cách đơn giản để có thể phân biệt etan. 57: Hàm lượng axetilen trong không khí có thể gây cháy nổ là: A.Br2 B.but-2-in C.4. but-1-in hoặc but-2in 74: Đốt cháy hoàn toàn 0.AgCl A.but-1-in D.Giá trị của A là: A. Giá trị của a cho biết: A.4 mol H2O. propin và petin 71:Ankin A chứa 11. CH3COOH.6 g H2O.11% H về khối lượng.5% C. butin D.H2 D. n ≥ 1. AgCH2-C ≡ CAg.5 75: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A  21.3.0. KMnO4 D. k ≥ 0 D. n ≥ 2. 4000oC 62: Ankin A pứ với dd KMnO4 /KOH theo phương trình: A + KMnO4 + KOH  CH3COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O Vậy A là: A. n ≥ 1. Vậy B là: A. C2H2 C.Ag D.D lần lượt là: →  ≡ CAg.H2O. k ≥ 1 C.AgCl C.1000oC B. CaO.2.Số vòng no B.CH3CHCl2 D. n ≥ 2.cộng H2 D.675 g kết tủa.Hiđro hoá hoàn toàn 0. AgNO3/NH3 61: Ngọn lửa đèn xì oxi-axetilen dùng trong hàn và cắt kim loại có thể đạt tới nhiệt độ: A. n ≥ 1. AgNO3/NH3 59: Ứng với công thức C6H10 có bao nhiêu cấu tạo ankin? A. etin và butin C. AgNO3/NH3.B là: A. but-1-in D.Số liên kết đôi D. H2. 68: Cho công thức CnH2n+2-2k.35.Số liên kết pi + vòng no 67: Công thức tổng quát của hidrocacbon mạch hở là CnH2n+2-2a.Br2.8 B. k ≥ 3 69: A có dạng CnH2n+2-2k. k ≥ 1 C.

Hỗn hợp khí gồm 2 g A và 5.C2H2 và C3H4 B.16.but-2-in C.52 kg D.C5H8 D.C4H8 81: Cho 2 g ankin B chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO 3/NH3 tạo 7.but-2-in C.625kg D.V.Công thức phân tử của ankin là: A.13. C4H6 D. C3H4 C.50kg B.C Để điều chế 31.B lần lượt là: A.4.2-đien D.3.675 g kết tủa .3.C  PVC.C6H10 90: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C 2H4  CH2Cl – CH2Cl  V.butin-1 D.6 g hỗn hợp propin và ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 (dư)tạo 3.Công thức phân tử của ankin là: A.But-1-in B.C(hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng C2H2 cần dùng là: A.Công thức phân tử của 2 ankin là: A.C3H6 C.4 g B có thể tích 3.Công thức phân tử của A.C Hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng P. C4H6 và C5H8 D.C được điều chế theo sơ đồ C2H2  C2H3Cl  P.B lần lượt là: A.25 g kết tủa .36l D.C2H2 B. C5H8 và C6H10 83: Cho 13.V.3 g ankin A chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo 12 g kết tủa vàng nhạt.but-1-in B.buta-1.C3H6 C. C5H8 và C6H10 84: A là 1 ankin đứng trước B trong dãy đồng đẳng .C điều chế theo sơ đồ: C2H2  C2H3Cl  P.4 mol CO2 và 0.C thu được là: A.4 g Hiđrocacbon X(CnH2n-2) thu được 0.butin-1 D.72 l CO2 (đktc) và 3.Vậy CTPT của A là: A. C4H6 và C5H8 D.V có giá trị là: A.781.48l C.C2H2 B.Công thức phân tử A là: A.C4H6 C.10kg B. C2H2 và C3H4 C.1-butin 79: Đốt cháy hết 5.6 ml H2O(lỏng).but-1-in B.C2H2 và C3H4 B.Vậy X là: A.12. buta-1.V.V.Vậy B là: A. C3H4 và C4H6 C.675 g kết tủa vàng nhạt.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng PVC thu được từ 280kg etilen là: A.5 g và có 47.25 kg P.C3H4 B.M A <MB phản ứng tới đa với dd chứa 0.butin-2 86: Cho 1 lượng ankin lỏng ở đk thường vào bình đựng dd AgNO 3/NH3 dư sau phản ứng khối lượng bình tăng thêm 20. C3H4 và C4H6 B. C4H6 và C5H8 D.36l D.Công thức phân tử của A.Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nườc vôi trong dư thì thu được 90 g kết tủa.C3H4 B.8 mol Br2 .V. C5H8 và C6H10 85:Cho1. C5H8 78: Ankin B (mạch thẳng)có tỷ khối đối với H2 là 17.X tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt.25kg 91: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4  CH2Cl – CH2Cl  C2H3Cl  PVC.48l C.15.5kg 89: 1 g ankin A có số C>= 3tác dụng với dd AgNO 3/NH3 dư thu được 3.6.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.44l 77: Đốt cháy hoàn toàn 4 g ankin A  6.C3H4 D.Vậy CTPT của B là: A.2 g hỗn hợp 2 ankin A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.V.5kg C.25kg 88: P.C4H6 C.C4H8 82: Đốt cháy hoàn toàn 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng rồi dẫn sản phẩm qua dd Ca(OH)2 dư thu được 50 g kết tủa .55kg D.C6H10 87: P.3-đien 80: Cho 1.13kg B.16. C3H4 và C4H6 C.31.35 g kết tủa vàng nhạt.44l 76: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng bằng 50.4 g.Vậy CTPT của B là: A.4.36 lít(đktc).C2H2 B.3 mol H2O.13.6.C5H8 D.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là: Tổ Hóa Học 37 .72l B.500kg C.72l B.không phản ứng với dd AgNO3/NH3 .C3H4 D.26kg C.but-2-in C.

C2H6 C.5 B.B kế tiếp thu được V hơi H2Ogấp 0.625. Làm lạnh hơi còn lại 300ml (các thể tích khí đ ở cùng điều kiện).C3H6 C. C4H6 và C5H8 D.7g A có thể tích bằng thể tích của 0.600o C 101: Cho 20 g CaC2 + H2O(dư) Khí A  4.4 D.10g C.B có MA < MB.94% D.propin.Butin 99: A(CxHy).propin D.Hiệu suất 100%(có tạp chất). 740mmHg.1792kg C.29% C.2kg 92: Trộn 300ml hỗn hợp hidrocacbon (X) với 500ml oxi (dư) rồi đốt cháy thu được 750ml hỗn hợp khí và hơi. Giá trị của a bằng: A.90% B.ay+bm C.butin Tổ Hóa Học 38 .36 (l) D.C2H2 B.(ay+bm)/(a+b) o 105: 50 g đất đèn cộng nước  18.5 lít C2H2 (20 C. tiếp tục cho qua dung dịch KOH dư còn lại 450ml.B lần lượt là: A.18. Làm lạnh hỗn hợp còn lại 650ml.C4H6 D.2.179.C4H6 và C3H4 103: Cho hỗ hợp gồm 2 ankin C2H2 a mol và C3H4 b mol. A là: A.butin.24 (l) C.8g CH4 ở 250C.propin B. C3H4 và C4H6 C.(2a+3b)/5 D.4g B.11000 B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.92% C.2800kg D.74 g AgCl.(2a+3b)/(a+b) 104: Cho 2 HC CxHy(amol) và CnHm (b mol).Tỉ khối hơi của B đối với A là 1.5 97: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba.(y+m)/2 B. công thức phân tử là C 6H10.13000 D.3 mol H 2O. 2.3 B.Vậy A.2g C . mạch dài nhất có chứa 5 cacbon là: A.Số H trung bình của 2 HC trên là: A.4.12000 C.C3H6 D.(ay+bm)/(x+n) D. Công thức phân tử của A là: A.C2H6 D.3kg A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo ra m(g) kết tủa.8% D.8g D.C4H2 96: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba.13050 94: Đốt cháy hoàn toàn 100ml A(CxHy) trong một lượng oxi vừa đủ thu được 500ml hỗn hợp khí và hơi.propin. cháy hoàn toàn tạo 0.Công thức A.12 (l) B. Công thức phân tử của X là: A. chất khí ở điều kiện thường.35.C4H2 95: Đốt cháy hoàn toàn 1 chất hữu cơ A chỉ thu được sản phẩm gồm CO 2 và H2O.2a+3b C. Cho 2.C2H2 D.740mmHg).3. C3H2Ag2 107 Cho 2 ankin A. tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa.C2H6 B.C2H2 B.5 98: 0.C2H4 B.28kg B.1.C4H6 100: Cho a(g) CaC2 + H2O (dư)  V(lit) khí và dung dịch A. công thức phân tử là C 6H10.3 C. Giá trị của m là: A. Giá trị của V (đktc) là: A.% tạp chất có trong đất đèn là: A.6 lần thể tích CO2 ở cùng đk. C3H4Ag D.1mol A(CxHy).96% 102: Đốt cháy 2 ankin A.2 mol HCl 1.2 B.4 D.6 C. mạch dài nhất có chứa ot61i đa 5 cacbon là: A.C2H2 và C3H4 B.95% 106: Phân tích 0.6 g CO 2 và 5.C3H4 B.2.12.C2H6 C.C2H4 C.B lần lượt là: A. Công thức phân tử của A là: A.C3H6 93: A(C4H2) có chứa 1 liên kết đơn C – C .02 mol A (chứa C và Ag)ta được 17.Độ tinh khiết đất đèn là: A.C2Ag2 B.C2H2 D.C3H6 C.6.Tính giá trị số C trung bình của 2 ankin trên: A. phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 2. Tỉ khối hơi của A đối với CH4 là 1.axetilen C. A là: A. Để trung hòa dung dịch A cần vừa đủ dung dịch chứa 0.68 g benzenBiết hiệu suất phản ứng tạo → benzen là 60%.C3H3Ag C.Công thức phân tử của A là: A.axetilen.92% B.48 (l) 2.

8g D. M có giá trị là: A.1g kết tủa. Tính chất hóa học: 1.2. kqk 110: Hỗn hợp X (propan.Chẳng hạn benzen có hại cho sức khỏe. III. propen.C2H2 D. -OH. benzen và toluen có mùi thơm nhẹ. 16.1 mol X thu được tổng khối lượng CO2 và nước là: A. Thấy có 44. C2H4 C. C2H6 B. danh pháp: Đồng đẳng của benzen có công thức chung: CnH2n-6 (n ≥ 6) Benzen có đồng phân về mạch cacboon II. C2H3 BENZEN LÝ THUYẾT I.96g C.1g hỗn hợp X gồm but-1-in và but-2-in lội qua bình đựng dd Brom dư.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 108: Dẫn 8. 20. -COOH.04% D. 18. Tính chất vật lý: Benzen và đồng đẳng là những chất không màu.4g B. -OCH3… ưu tiên thế vào vị trí o và p Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –NO2. Đồng đẳng. thấy có m gam dd brom bị mất màu. 68.Đốt cháy hết 0. %V của propin và but-2-in lần lượt là: A.96%-31. 48 D. 16 B. Ctpt A là: A. 25%-75% C. propin) có tỷ khối hơi so với hidro là 21.Phản ứng thế H trên vòng benzen: H Br Phản ứng halogen hóa: CH3 + Br2 Fe + HBr CH3 Br + HBr + Br2 Fe o-bromtoluen 41% CH3 + HBr p-bromtoluen Br 59% Phản ứng nitro hóa: H NO2 HNO3 H2SO4 + H2O CH3 NO2 CH3 o-nitrotoluen 58% CH3 HNO3 H2SO4 p-nitrtoluen 42% NO2 Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –CH3. kqk 109: Dẫn 17. 32 C. không tan trong nước. -NH2. 80%-20% B. đồng phân.4g hỗn hợp X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua dd bạc nitrat trong môi trường amoniac. 18.6g 111:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp X ( etin và 1 hidrocacbon A) thu được 2 lít CO 2 và 2 lít nước ở cùng điều kiện. -SO3H… ưu tiên thế vào vị trí m Tổ Hóa Học 39 .

p. Phản ứng oxi hóa: -Benzen không làm mất màu KMnO4 -Toluen làm mất màu KMnO4 CH3 + 2KMnO4 t0 COOK + 2MnO2 + KOH + H2O -Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-6 + STIREN Công thức phân tử: C8H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: -Stiren làm mất màu dd brom: -Cộng với hidro: H2C CH3 + H2 t0.p. t0 xiclohexan -Cộng clo: Cl + 3H2 ánh sáng Cl Cl Cl Cl Cl hexancloran 4.p.Phản ứng cộng: -Cộng hidro: + 3H2 Ni. t0 + HBr 1-bromnaphtalen Tổ Hóa Học 40 .xt -Phản ứng trùng hợp: HC CH2 n t0.xt H H2 C C n NAPHTALEN Công thức phân tử: C10H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: Phản ứng thế: Br + Br2 xt.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2.Phản ứng thế H trên nhánh: 0 CH3 + Br2 t CH2Br + HBr 3.xt +3H2 3n −3 O2  → nCO2 +(n-3) H2O 2 C CH2 H Br Br C CH2 H C CH2 H Br2 H2C CH3 t0.

5-ortho 10.etylbenzen 7.gốc ankyl và vòng benzen C.5-đimetylbenzen 6.(1) và (3) C. Công thức phân tử của A là: Tổ Hóa Học 41 .A là: A.(2) và (3) B. 1.2 gọi là ortho B.5-tri etylbenzen B.i-propylbenzen D.gốc ankyl và 1 benzen D. n>=6 B. 1.metylbenzen B. Đốt cháy 16. n=<6 D. C12H18 11.4.1.(3) và (4) D.Một ankylbenzen A (C12H18)cấu tạo có tính đối xứng cao.1 B. Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là: A. n>=3 C. Ankylbenzen là HC có chứa A. CnH2n-6 . Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.4-tri etylbenzen C.(2) và (3) D.3-tri metylbenzen D. t0 tetralin 3H2 xt. t0 decalin BÀI TẬP 1.(2) và (4) CH3 CH3 5.p-metyl. metyl.(2). A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n. 150 < MA < 170. n>=6 4. C6H5C2H3 (3).1. vị trí 1.C8H10 B.3-meta D.p-xilen D. B.vòng benzen B.C9H12 C. CH3C6H2C2H5 có tên gọi là: A.m-xilen C.1.(1) và (2) B. Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen: A.(3) và (4) C.(1). 0.6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng. p-CH3C6H4C2H5 (2).3 D. CnH2n-6 .4-para C.2.p-etyl.metylbenzen D.3.gốc ankyl 9.đimetylbenzen 8. 2.4 13.9 mol H2O.6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mp của 6 C C. CnH2n-6 .1.3.Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.2 mol CO 2 .etylbenzen C.propylbenzen B.2.2 C. Cho cấu tạo sau:Có tên gọi gì sau đây: A.(1). D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang NO2 HNO3 H2SO4 t0 + H2O 1-nitonaphtalen Phản ứng cộng hidro: 2H2 xt.(1).Công thức phân tử của A là: A. Cho các CT : H (1) (2) (3) Cấu tạo nào là của benzen: A.5. o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là: A. Trong phân tử benzen: A. 1. (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là: A.n-propylbenzen C. (2) và (3) 3.2 g 1 chất hữu cơ (A) thu được 1.2.C10H14 D.6-hexaetylbenzen 12.(1) .1.o-xilen B. C7H8 có số đồng phân thơm là: A. Cho các chất C6H5CH3 (1).etyl.CnH2n+6 .

Toluen B.Phản ứng khó hơn benzen.Tác dụng với Cl2 (as) C.m-C6H4Cl2 Ni . Cấu tạo của A là: → A.C6H6Cl6 D.–OCH3.C9H12 D. nóng ta thấy: A.Tác dụng với Cl2 (as) 19. -COOH.Thế ở nhánh.bằng nhau B.1. -COOH D. -NO2 C. khó khăn hơn CH4 D.1.Thế vào vòng benzen. Vậy A là: A. COOH D. Tính chất nào không phải của toluen? A.p-C6H4Cl2 C. 3.C6H5CH2CH=CH2 D.Phản ứng khó hơn benzen. Dãy các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí o. etyl benzen B.iso.Dễ hơn. Tác dụng với dung dịch Br2 20. toluen + ddHNO3/H2SO4 (đ): A. Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen? A. Vậy A là: A. dễ dàng hơn C.C6H5Cl B. iso-propyl benzen còn gọi là: A. Tính chất nào không phải của benzen? A. dễ dàng hơn CH4 22.t o 29.Cumen D. -OH. B là: → A. t0) C.Không mùi vị C.Tác dụng với dung dịch KMnO4.7 C.Khó hơn. -OH B. Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A.Benzen + H2 (Ni.Không màu sắc B.Xilen 26. Một ankylbenzen A có công thức C9H12.C6H5CH2CH3 B. 5 – trimetyl benzen 16. metyl benzen C. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen C. A + 4 H2  etyl xiclo hexan.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.n – propyl benzen C. Để phân biệt benzen.Dễ hơn.Không có phản ứng xảy ra B. cấu tạo có tính đối xứng cao. tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen D.C6H5CH3 C.–NO2.CnH2n+1. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen B.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B.-CnH2n+1.8 D.Benzen + Cl2 (as) B. toluen. etyl benzen có nhiệt độ nóng chảy: A.Benzen + Br2 (dd) D.C6H5CH=CH2 Ni . B + 3H2  etyl benzen.Stiren C. Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3/H2SO4 (đ).–CH3.C6H6 < C6H5CH3 < C6H5C2H5 C.và plà: A.–OCH3.Không tan trong nước D.Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ 18. toluen. Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen A. 3 – trimetyl benzen B. stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: Tổ Hóa Học 42 . 2.–CH3.Tác dụng với dung dịch KMnO4 D. So với benzen. B. Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A.Cộng vào vòng benzen B.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ) C.Phản ứng dễ hơn benzen.propyl benzen D. -NO2 C. -SO3H 25.–NO2.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B. -SO3H 24. Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng: A.C6H6 < C6H5CH3 = C6H5C2H5 17.Benzen + HNO3 /H2SO4(đ) 27.t o 28. ưu tiên vị trí meta D. tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen 21. vinyl benzen D.9 15. Dãy gồm các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí mlà: A.Thế ở nhánh. ưu tiên vị trí meta C.6 B.Dễ hơn.C6H6 > C6H5CH3 > C6H5C2H5 D. C12H16 14. t0 D. ưu tiên vị trí ortho 23. -COOH. ankyl benzen 30.C3H4 B. Các chất benzen.C6H8 C.

n-hexan D.cộng.có ánh sánh khuyếch tán C. Ứng dụng nào benzen không có: A. B. Khó tham gia phản ứng cộng C.nitro hoá C.t o A.t o 36.khử H2 của xiclohexan C. Gốc C6H5-CH2. Vậy X là A.benzen ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A.Toluen.tam hợp axetilen B.CH2=CH-CH2Cl 37.không no của benzen lần lượt là: A. C8H10 D.có tên gọi là: A. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ A.Bền với chất oxi hóa D.5 42.Tổng hợp monome C.metyl benzen C. Có kết tủa trắng D.C10H16 B.n-heptan 35.đóng vòng benzen C. dd Brom B.Dễ thế B. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen? A. Vậy A là: → A.vinyl benzen D. C.khử H2. 41.p-xilen 39. A  toluen + 3H2.Làm nhiên liệu D.dd HCl 45.thế.metyl xiclo hexen C.có dung môi CCl4 48.Br2 (Fe) C.Phenyl B.axetilen B. Để phân biệt được các chất Hex-1-in. Phản ứng chứng minh tính chất no. Tính chất nào không phải của benzen? A. C9H12 43.CH3CH2Cl D. có bột Fe xúc tác B .brom hoá 44. Sủi bột khí C. C7H12 40.dd Brom C.khử H2 metylxiclohexan D.Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd) 31. Hiện tượng gì xẩy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen.Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A.C8H10 B. Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế Benzen: A.cộng.metyl xiclo hexan B.Khó cộng C.4 D. lắc rồi để yên? A. Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là: C2H5 C2H5 C2H5 C2H5 Cl Cl A.C9H14BrCl C.Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen A. Vậy Y là: → A.đóng vòng n-hexan D.Brom (dd) B.t o 34.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.benzen B. C6H6 + Y  etyl benzen + HCl. Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen: A. C6H8 C.có dung môi nước D. Dể phân biệt dể dàng Hex-1-in. Phản ứng nào không điều chế được Toluen? AlCl3 .Hex-1-en.dd HCl 46. Dd thuốc tím không mất màu B. dd AgNO3/NH3 B.2 B.etan xt .cộng B. Có khí thoát ra D.etilen C.KMnO4 (dd) D.CH2=CHCl C.dd KMnO4 D.etyl clorua D.dd [Ag(NH3)2]OH D. khử H2.3 C.cộng D.Vinyl C. Phản ứng Benzen tác dụng với clo tạo C6H6Cl6 xảy ra trong điều kiện: A. Dd thuốc tím bị mất màu 33.Làm dung môi B. D.tam hợp etilen 47.benzyl Cl Cl Tổ Hóa Học 43 .cháy. dd AgNO3/NH3 C.Dùng trực tiếp làm dược phẩm 38.anlyl D. Dd brom bị mất màu B.Hiện tượng gì xảy ra khi nung nóng toluen với dd thuốc tím? A.C8H6Cl2 D.C6H6 + CH3Cl → B. Benzen + X  etyl benzen.tam hợp propin 49.CH2Cl–CH2Cl B. Dd brom không bị mất màu 32.Kém bền với các chất oxi hóa xt .

A là: → A.(C4H7)n 68.(4)hex-5-trien.hexacloran.10 và 6 C.benzen. A có chứa 1 vòng benzen. C6H6 C. C8H10 C.o-đibrombenzen 56. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.1.clobenzen.Công thức của A là: A.8g H2O.nitrobenzen B.nitrobenzen .C6H8 C.6.3-đien tạo ra sản phẩm là: A.8g A (CxHy)  10.cao su buna-S D. C8H10 C. C2H2  A  B  m-brombenzen .to C. C7H8 B.brombenzen C. o-đinitrobenzen C.10 và 5 B. Cho các chất (1)benzen .Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là: A. nitrobenzen B.dd KMnO4 D.C9H12 D.cao su isopren 58.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 50.etyl axetilen D.C8H10 D. đồng đẳng của benzen thu được 20. Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20.C8H8 C. A có công thức phân tử là C8H8 .1 mol A tác dụng tối đa với: Tổ Hóa Học 44 . (2) toluen. C9H12 D.aminobenzen D. brombenzen 57. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.thức phân tử A là: A.C12H16 60.cao su buna B.1.C9H12 59. C7H8 B.5 và 8 C.4 và 8 54.(1).hexacloxiclohexan. A tà 1 hợp chất vòng được tạo thành từ sự trùng hợp axetilen.16 lít CO 2 (đktc) và 10. Đốt cháy 10.Cho benzen vào 1 lọ đựng Cl2 dư rồi đưa ra asáng . C10H14 D. C9H12 67.(6) C. (1). nitrobenzen.A và B lần lượt là: A.(2). C10H14 62.9 g H2O .Công thức của A là: A.56kg D.15kg 61. Cho phản ứng A  1.(CH)n B.Công thức phân tử của A là: A.8 và 4d D. C8H10 C.Đối với naptalen . Đốt cháy hoàn toàn hơi A(CxHy) thu được 8 lít CO2 và cấn dùng 10.8 g H2O (lỏng). p-đinitrobenzen D.5-trimetylbenzen . C9H12 B. Công thức phân tử của A là: A.(5) .Công thức nguyên của A là: A. C8H8 B.6g CO 2.axetilen B. C10H14 63.(C2H3)n C.giá trị của n và a lần lượt là: A. o-ClC6H4CH3 D.C.(C3H4)n D.B và C đều đúng.benzen .A là: → A.5 lít oxi.1.tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức.(3). 8 và 5 B. Đốt cháy hoàn toàn 0.dA/kk là 3.1 mol CxHy thu được 20.82 kg benzen. 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ to A. C7H8 B. C10H14 D. (5)xilen. C10H14 D.(6). Đốt cháy hoàn toàn 12 g chất hữu cơ A .B và C đều đúng H 2 SO4 d → B + H2O.C6H6 B.(5.(5). Công thức phân tử của A là: A.16 lít CO2 (đktc) và 10.65kg C. Đốt cháy hoàn toàn 1. p-ClC6H4CH3 C. (2).giá trị của n và a lần lượt là: A. B là: 65.dd Br2 B. Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1.(6) D.metyl axetilen C.khí H2 .16 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là: A.C6H5CH2Cl B.56kg B.Đối với stiren . (3)xiclohexan.(4) B.(3). (1). 1 mol Toluen + 1 mol Cl2  A .3 g A(CxHy) 0.59. 66.10 và 8 55. C8H10 C.m-đinitrobenzen B.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5. C7H8 D.8g một ankyl benzen A thu được 39.hexaclobenzen.brombenzen C.(2).(6) Cumen Dãy gồm các HC thơm là: A.8 ml H2O (lỏng). Benzen  A  o-brom-nitrobenzen. C4H4 69. C9H12 as 64.Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây: A. benzen D.cao su buna-N C.(4) trung / hop 52.3.dd NaOH 51.Công thức của CxHy là: A.C3H4 B. Đốt cháy hoàn toàn 10.Ni.10 và 7 D.đimetyl axetilen 53.

1 mol brom C.Một hidrocacbon A có hàm lượng C trong phân tử 90.4 g CO 2 và 0.Đốt cháy hoàn toàn 4.05g 83. Đun nóng 2. 5.một đồng đẳng của ankin benzen.1 gam khí CO2.Lượng stiren chưa bị trùng hợp là: A.Khối lượng chất lỏng là: A. Cho 15. 3. 0.hexađiin D.2-dibromphenyletan. Stiren tác dụng với dd nước brom dư tạo thành 1.25% B.A và B thuộc dãy nào sau? A. Khối lượng brom đủ để phản ứng hết với 1. A là 1 HC mạch hở .3g C.1.4 mol Brom tạo ra sản phầm B chứa 85. 3 mol H2.CTPT của A là: A. chất khí ở điều kiện thường 4.7g 82. Đốt cháy 1 mol ankylbenzen thu được 6 mol nước.C6H6 77. 1.30g D. 3 mol B.B đều là ankylbenben C. 0.5. Khối lượng toluen đã tạo thành là: A. 1.xiclohexin 76. 1.62g 85.52% D.p-etyl. 1.C4H4 D. 35g D. 22.iso-propylbenzen D. 92g D.325g B. C9H12 và C3H4 75.3.Trùng hợp 3 phân tử A thu được chất B là đồng đẳng của benzen.8gam naphtalen tác dụng với axit nitric và axit sunfuric tạo thành 1-nitronaphtalen. 1 mol brom B. 0.15g C. C8H10 C.03g C. 4 mol H2.hexađien C. 1.C3H6 và C9H8 B.32g D. Dùng 39gam benzen điều chế toluen. n-propylbenzen B.3 mol H2. B:ankylbenzen* 74.3 gam toluen với dung dịch KMnO4 thu được axitbenzoic.9 g H2O.B đều là ankin B.50% C. dư và lắc mạnh thu được một chất lỏng nặng màu vàng nhạt(nitrobenzen). 5g C.5trimetylbenzen 72.Tỉ khối hơi của A đối với oxi(d) thoã mãn điều kiện 3<d<3. 12.Lượng clobenzen thu được là (giả sử chỉ có một sản phẫm thế) A.Công thức phân tử của A là: A.6 g H2O.C8H8 C.6 gam benzen tác dụng hoàn toàn với clo có xt bột Fe.3g B. 5.108 g H2O.6g D. 6. 0. C7H8 D. Khối lượng stiren đã phản ứng là: A.metylbenzen C. 3 mol brom D. 46g C. sản phẫm thu được cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư.39 gam benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc. C2H2 và C6H6 C.50g B. C9H12 81.02g C.C2H2 B.Cho 0. C2H6 B.Tam hợp A thu được B.0125 mol brom. 0.A.396 g CO2 và 0. C6H6 73Cho m g HC (A) cháy thu được 0.75% 71. 6mol C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.57%.1g D. C3H6 C. A:ankin .73g B.benzen B.6gam toluen.04g stiren là: A. 1 ankylbenzen A(C9H12). Cho a g chất A(CxHy) cháy thu được 13. 3. 5. 18g B. 3.16g B. Cho 1.5g 80.3 g chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4.562% brom về khối lượng.Công thức phân tử của A và B lần lượt là: A. 1.tác dụng với HNO3 đặc (có xt H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất . 40g B. Khối lượng kết tủa tạo thành là.A:ankylbenzen. 107g Tổ Hóa Học 45 . 78g B.2 g CO2 và 3. C4H6 D. C6H6 B. Khối lượng axitbenzoic thu được là? A.2 g stiren đã bị trùng hợp 1 phần tác dụng vừa đủ với dd chứa 0.7g D.Vậy A là: A. 28.123g 79. Vậy A là: A.17g 84. 12. 0. H=80%. 12mol D. A.48 lít khí A ở đktc tác dụng vừa đủ với 0.B:ankin D.26g C. Vậy số mol CO2 là? A. 1 mol HC A(C6H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol nA : nAgNO3 = 1:2.06g 86. 4 mol brom 70. 3.Đốt cháy hoàn toàn một lượng stiren sinh ra 1.5g C. 1. Khối lượng sản phẫm tạo thành là: A. Công thức phân tử của A là: A.4 mol H2. C3H4 và C9H12 D.A.615g D. 9mol 78.

ClBrCHCF3 dùng gây mê trong phẩu thuật B. 26g B. 52g 88. Etyl clorua D. 74 lít C. CHCl3. Teflon dùng làm chất chóng dính 3. Phản ứng tách hidrohalogenua: CH3-CH2-Br + KOH C H → CH2=CH2 + KOH + H2O  OH t IV. Dẫn xuất của halogen nào D. 84 lít B. phân loại. C3H7Cl 7. Tính chất hóa học: 1. 5 9.2-dibrometan B.B.6 lít axetilen ở đktc.5 4. 82 lít D.35g kết tủa.4 D.5 5. 2 B. 3 C. Ankyl clorua B. Metylen clorua. Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I của chất có công thức phân tử C4H9Cl là: A. Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dd NaOH tạo thành hợp chất CH3CHO. 4 D. Tính chất vật lý: III. clorofom dùng làm dung môi C. Axit hóa dd brom bằng axit nitric sau đó thêm vào dd một lượng dư bạc nitrat thấy có 14.1-dibrometan C. cả A. Số lượng nguyên tử halogen C. 1. danh pháp: 1.C 8. 1. Số đồng phân mạch hở( kể cả đồng phân hình học) của chất có công thức phân tử là C3H5Cl là A.5g D. Cấu tạo của gốc hidrocacbon B.1-tri cloetan 6.Thì lượng benzen thu được là: A.Tên hợp chất X là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 87. CH3Cl B. 1. đồng phân. 13g C.công thức phân tử của X là? A. 83 lít DẪN XUẤT HALOGEN LÝ THUYẾT I. Số đồng phaan của dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H9Br là: A. 2. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2-CH-CH-CH3 là: 0 0 2 5 0 Tổ Hóa Học 46 . 2 B.Khái niệm.Thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH CH3-CH2-Br + NaOH t → CH3-CH2-OH + NaBr Tổng quát: R-Br + NaOH t → R-OH + NaBr 2. 2-clo-2-metylpropan D. Phân loại: -Dẫn xuất flo. Khái niệm:Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử hidrocacbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen. Ứng dụng: BÀI TẬP 1. 3 C. 3 C.1. Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hoàn toàn 5.4 D.1 mol benzen là: A. Dẫn xuất halogen bậc II là: A.CF2Cl2 dùng trong máy lạnh D. 6. Ứng dụng nào sâu đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng? A. 2 B. 2-clobutan 2. C2H5Cl D. clo.brom… -Dựa vào gốc hidrocacbon: + Dẫn xuất halogen no + Dẫn xuất halogen không no + Dân xuất halogen thơm -Bậc của halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon II.Đun sôi 6. Benzyl clorua C. C2H3Cl C. CFCl3.Dẫn xuất halogen của hidrocacbon được phân loại dựa trên cơ sở nào? A.45 gam một dẫn xuất monoclo X trong dd NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn. Thể tích không khí ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0.

từ C13 trở lên là chất rắn Do liên kết hidro giữa các phân tử nên các ancol có nhiệt độ sôi cao. CH3CH2CH=CHCH2CH3 C.phân loại.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3Cl A. đơn chức bậc I -Ancol no. Định nghĩa.3-diclopentan D. Sản phẫm chính của phản ứng tách HBr của CH3-CH-CH-CH3 là: CH3Cl A. CH3-CO-Cl 14. Cl2CH-CF2-O-CH3 D. CH2=CH-CH2-Br B.Phản ứng thế H của –OH: 2C2H5OH + 2Na  → 2C2H5ONa + H2 2. 3-metylbut-1-en C. Xuất hiện kết tủa vầng D. Danh pháp: + Tên thông thường: Ancol+tên gốc hidrocaacbon+ ic + Tên thay thế: -Chọn mạch dài nhất có nhiều nhánh nhất và có nhóm –OH làm mạch chính -Đánh số từ phía gần nhóm –OH nhất -Tên: Tên hidrocacbon tương ứng+vị trí (-OH) + ol II. 3-metylbut-1-en D. Định nghĩa: Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no. Cl-CH2-COOH B. Không có hiện tượng 12. C6H6Cl6 ANCOL LÝ THUYẾT I. 2. CH3CH=CBrCH3 11.4-diclo-3-metylbuat C. Chất nào là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. Phân loại: dựa vào gốc hidro cacbon và số lượng nhóm –OH trong phân tử -Ancol no.3-diclo-2-metylbutan B. ClBrCH-CF3 C. đơn chức bậc I 3. 1. C6H6-CH2-Cl C. III. đơn chức bậc I -Ancol thơm. Tên gọi khác 10.đồng phân. CH2=CH-CH2F D. Đồng phân (CnH2n+1OH) có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức 4. hiện tượng gì xảy ra? A. đơn chức bậc III -Ancol no.Phản ứng đặc trưng của glixerol: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  → [C3H5(OH)2]2Cu + H2O 3. Khí thoát ra màu vàng lục B. 2-metylbut-2-en B. 2-metylbut-1-en 13. Phản ứng tách nước Tổ Hóa Học 47 . CHCl=CHCl B. đa chức bậc II -Ancol không no. danh pháp 1.Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis. Xuất hiện kết tủa trắng C. Tính chất vật lí: Từ C1-C12 là chất lỏng. đa chức bậc I -Ancol no. CH3-CH2-Mg-Cl D. 1. Tính chất hóa học: 1.Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. đơn chức bậc II -Ancol no.trans là: A.Nhỏ dd bạc nitrat vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl lắc nhẹ.Phản ứng thế nhóm –OH -Tác dụng với axit vô cơ 2C2H5OH + 2HCl  → 2C2H5Cl + H2O 4. 2.

K2CO3 11. 4 D. Glixerol có thể phản ứng với chất nào? A.B. 2 B.5 Tổ Hóa Học 48 . Na.O B. Cu(OH)2 D. Cả A. Điều chế: từ anken hoặc tinh bột. Butan-1-ol tan vô hạn trong nước B. đường Bài tập 1. 4 D. Câu nào sau đây không đúng? A. Chất có công thức phân tử C2H6O chỉ là rượu etilic D. NaCl C.C 9.5 13.B. C2H4 C. Cả A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C .Mg D. H SO C2H5 -OH  → C2H4 + H2O  170 C .Ancol etilic B.Phản ứng oxi hóa: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo andehit: C2H5 -OH + CuO t → CH3-CHO+ H2O + Cu Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton CH3-CHOH-CH3 + CuO t → CH3-CO-CH3 + Cu + H2O Oxi hóa hoàn toàn tạo CO2 và H2O 2 4 0 2 4 0 2 4 0 0 0 CnH2n+1OH + 3n +1 O2 t → nCO2 + (n+1) H2O 2 0 IV. Dãy chất nào đều phản ứng được với etilic? A. CH3OCH3 7. Oxi hóa hoàn toàn các ancol tạo ra CO2 và nước B.H. 2 B. (CH3)2-C(OH)-CH3 D. Andehit fomic 5. Do rượu etilic có C. C2H5OSO3H B. Mạch cacbon B.B. 3 C. Số đồng phân rượu của C4H9OH là: A.H nên khi đốt cháy tạo râ CO2 và nước 12. Cho biết ancol nào tách nước tạo ra một anken? A. Các ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etilic là những chất không màu D. Khi thực hiện phản ứng tách nước rượu sinh ra etilen.C 2. Dd brom B. HBr. Na. (CH3)2-C(OH)-CH2-CH3 8. NaOH. Cả A. Số đồng phân rượu của C3H7OH là: A. Vị trí nhóm chứa D.CH3-CH2-CH2-OH C. Dd KMnO4 D.D D. Etilen glicol nặng hơn nước và có vị ngọt C. Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140 C thu được sản phẫm chính là: A. HBr B. CH3-CHOH-CH2-CH3 B. Dd KOH C. phân tử chứa các nguyên tố C. CuO 0 6. HBr.C 4. Là ancol bậc 3 B. Rượu etilic có công thức phân tử là C2H6O C. ngoài ra còn có SO2 và CO2 có thể dùng chất nào để loại bỏ SO2 và CO2 ? A. Nhóm chứa C. Đimetylete D. Rượu etilic là hợp chất hữu cơ. Tất cả các ancol bị oxi hóa tạo thành andehit hoặc xeton C. NaOH B. Có tên gốc chứa là 2-metylpropan-1-ol 3. HBr C. Dùng Cu(OH)2 để nhận biết chất nào? A. Các câu sau. Nhận định nào không đúng khi nói về ancol có công thức cấu tạo: (CH3)3-C-OH A. Ancol có những loại đồng phân nào? A. C2H5OC2H5 D. Tùy bậc cacbon mà cac ancol bị oxi hóa tạo rra sản phẫm gì D.B. Dd K2CO3 10. Có tên thay thế là ancol isobutylic C. H SO C2H5 -OH + HO-C2H5 140  → C2H5OC2H5 + H2O   170 C . H SO CnH2n+1 -OH  → CnH2n + H2O  5. Câu nào không đúng? A. Glixerol C. CuO. CuO. CuO. 3 C. Cả A. câu nào sai? A.

C3H7OH và C5H11OH C. propan-1. nóng D. Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic lẫn nước ta có thể dùng chất nào sau đây? A. t0 C. Cả A. Pentan-3-ol D. Na B. Có các rượu CH3OH. C2H3OH và C4H7OH D. Cả A. Cu(OH)2. Iso-butan-2-ol D. H2SO4 đặc. đơn chức D.C 27. Kết luận nào sau đây về rượu đã cho là đúng? A. Công thức chung của rượu là: A. CH3-CH-CH2-OH CH3 CH3 OH C. H2SO4 đặc. Dùng làm dung môi hữu cơ C. CnH2n-2O D. CH3COOH C. CaO B.1-dimetyletan-1-olC. 1. CH3-CH2-CH3 D.1-dimetyletanol B. t0 C. Pentan-1-ol C. 11 C. CuSO4 khan 24. Dùng làm nhiên liệu D. 2-clo-2-metyl butan C.Chọn cặp chất sau để nhận biết các chất trên? Tổ Hóa Học 49 . Sản phẫm chính của mono clo hóa isopentan là chất nào sau đây A. Rượu có một liên kết ba. Đề hidrat hóa 2 rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm CH2.2-diol. C6H5-OH B. Dùng chất nào sau đây để phân biệt các rượu? A. CH3-CH2-CH-OH B. Số ete thu được là: A. t0 D. C3H7OH. Cho 3 rượu: propan-1-ol. 10 B. Vậy hai rượu đó là: A. (CH3)3-C-OH có tên là gì? A. 2-metylpropan-2-ol 19. 1-clo-3-metyl butan B. C2H5OH và C4H9OH 26. t0 D. cả A. 2-clo-3-metyl butan D. đơn chức C. CnH2n+2-2zOz 21. Na B. Ancol isobutilic có công thức cấu tạo nào sau: A. nung nóng 22.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 14. đơn chức B. Cho glucozo lên men rượu B. Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etilic? A. Pentan-2-ol B. Cho etilen tác dụng với axit sunfuric loãng. Cho andehit axetic hợp nước có xúc tác niken.B. Rượu etilic có lẫn một ít nước. CH3-CH2-O-CH3 18. HO-CH2-C6H5 D. Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 1:1. Na D.Cho 3 chất sau: xiclopentanol.B. CuSO4 khan C. 14 17. CnH2n+2O B. CH3OH và C3H7OH B. Rượu nào sau đây khi tác nước chỉ thu được sản phẫm chính là pent-2-en A. Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B. Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic 23.Để phân biệt 3 rượu trên ta dùng thuốc thử nào? A. C2H5OH.3-diol. Đun hỗn hợp 5 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. CuO.C 16. 1-clo-2-metyl butan 28. Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm C.1. có thể dùng chất nào sau đây làm khan rượu? A. Rượu thơm 25. KMnO4 D. 12 D. Trong các chất dưới đây chất nào là ancol? A. t0 15. propan-1. CH3-CH2-CH2-CH2-OH CH3 CH3 20. pent-4-en-1-ol. Rượu no.ta thu được hai chất hữu cơ ở thể khí.glixerol.B. Na B. Cu(OH)2.C 29. Na C. Rượu có một liên kết đôi. CnH2nO C. Ứng dụng nào sau đây không phải của rượu etilic? A. CuO.

Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. Phản ứng 1 xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2 B.3-metylbut-1-en C. Cu(OH)2 B. Br-CH2-CH2-CH2-OH và H2 D.48g C.Để phân biệt ancol đơn chức và ancol đa chức có ít nhất một nhóm OH kề nhau. Công thức cấu tạo của propan-1.3g B.Cu(OH)2 D. Dd thuốc tím C. Chất nào sau đây rất độc.84 gam CO2 và m gam nước.3. Ancol etylic có thể điều chế từ: A.3g D. Công thức nào là công thức của rượu no mạch hở? A.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. C2H5OH vàC3H7OH B. C2H5OH vàC3H7OH B. 2. 1. C4H9OH và C5H11OH D.B là: A.lượng lớn hơn có thể gây tử vong. Phản ứng 2 xảy ra mạch liệt hơn phản ứng 1 C. 2 C. 8.2g C. Hỗn hợp các chất chứa Na có khối lượng là? A.C 37. CH3-CH2-CH3 và HOBr 42. Đốt cháy hoàn toàn 7. IV 33. 1.55g B. đơn chức A. HO-CH2-CHOH-CH2-OH B. Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng 31. Oxi hóa ancol bằng CuO thu được andehit. A. Cho 3. Cho biết sản phẫm tạo thành khi nung nóng C3H7OH với hơi HBr? A. Cu(OH)2 C. HO-CH2-CH2-Br và CH3-CH2-Br C.H2SO4 đ 30.B.12 lít hidro ở đktc. 6. CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 50 . Khi cho ancol etylic tan vào trong nước thì số loại liên kết hidro có trong dung dịch là: A. Dd Brom B. C4H9OH và C5H11OH D.B là: A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7. CH2=CH-OH B. Nhận xét đúng là? A. C3H7OH và C4H9OH C. Cho hỗn hợp 3 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 1. Công thức thu gọn của A. Giá trị m là? A. cả A. C5H11OH và C6H13OH 44. Cu(OH)2 43. CnH2n+2O C. AgNO3 D. thì ancol đó là ancol có bậc: A.84 lít CO2 (đktc) và 8.2-metylbut-2-en D. CnH2n+2Ox D. 5. AgNO3 D. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop và Zai-xep D. CH3OH 36. Cu(OH)2 41. Ancol no đơn chức tách nước theo: A. NaOH. CnH2n+2-x(OH)x B. Công thức thu gọn của A. Dd brom.6g 46. CH3-CH2-CH2-Br và H2O B. 2-metylbut-1-en B.3-metylbut-2-en 40. Cả hai thí nghiệm đều xảy ra phản ứng như nhau D.1g nước. CH2=CH=CH2-OH D. CH3-CH=CH-OH C. ta dùng? A. Na C.chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cùng có thể gây mù lòa. III D. Để phân biệt ancol anlylic và ancol propylic ta dùng hóa chất? A. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop B. đơn chức A. Ancol etylic B. Quy tắc Zai-xep C. CnH2n+1OH 39. 4 34. C3H7OH và C4H9OH C.73g D. Thực hiện hai thí nghiệm sau TN 1: Cho từ từ Na vào ancol etylic TN 2: Cho từ từ Na vào nước. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. 1 B. I B. Ancol Benzylic 32. II C. Cho biết sản phẫm chính của phản ứng khử nước của:(CH3)2CHCHOHCH3 A. 3 D. Dd Brom. CH3-CHOH-CH2-CH2-OH D. 3. 8. Etylen B. Etylclorua C. CuO.HO-CH2-CHOH-CH3 35.11g hỗn hợp C3H7OH và C4H9OH thu được 15. HO-CH2-CH2-CH2-OH C.85g 45. Ancol amylic D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Dd Br2 B.56 lít H2 (đktc).B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. H2SO4 đ.diol là: A. Ancol không no đơn giãn nhất là: A. Glucozo D. Ancol metylic C.35gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 0. Quy luật chuyển điện tử từ nhân benzen 38.

đơn chức A. 2 60. C4H9OH C.5g chất rắn .8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 5. Đốt cháy hoàn toàn một rượu đơn chức A thu được 4. mạch hỡ X có CTTN là (CH3O)n . 3. CH4O B. Đốt cháy hoàn toàn 4.792 lit H2 (ở đktc) và thu được m gam muối khan.7 gam chất hữu cơ A (A chứa một nguyên tử Oxi). Đun nóng 132.6 gam B.25 59.12 lít hidro ở đktc. CH4O C. Kết quả khác 53. 4 C. C4H9OH C. C3H7OH và C2H5OH B. C3H8O B. Ancol no.8 mol D. 96. 0. C4H12O4 56. 40g 49. C4H9OH và C5H11OH D. Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức . C3H5OH và C4H7OH D. C6H5OH 48. C3H5OH và C4H7OH D.CH3OH D.4 mol B.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được 1 anken duy nhất.92g một ancol đơn chức A thu được 0. 5. 11. Khối lượng Na cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 80 gam ancol etylic? A. C3H7OH và C4H9OH C.2g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau.6 lít H2 (đktc). 12.Công thức phân tử của A là? A. C2H5OH và C3H7OH C. Số mol mỗi ete là? A. thu được 21.3g rượu B là hai rượu no. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C. Công thức phân tử của 2 ancol trên là: A. C3H7OH và C4H9OH C. C3H7OH và C4H9OH 57.2g Na. CH3OH và C2H5OH 55. CH3OH và C2H5OH B. Một rượu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B có chứa C. 25g B. Công thức phân tử của A là? A. Hai ancol đó là: A. 12.68 D. C3H7OH và C4H9OH 61. thu được 111.B là: A. Công thức phân tử của X là: A. C3H7OH B.08g H2O. Đốt cháy hoàn toàn 0.6 gam nước và 72g hỗn hợp 3 ete . C2H5OH và C3H7OH C. C2H5OH 51. 2. 5 B. Trong đó Br chiếm 58.896 lit CO2 và 1. mạch hở. CH4O D.2 mol C.C sai 52.8 gam D.6g rượu A và 2. 16. CH3OH và C2H5OH B. Cho 6. 45g D.đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na thu được 1. C2H6O C. Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra hợp chất hữu cơ Y. C2H5OH vàC3H7OH B.56 B. 95. C3H7OH B. Sau phản ứng thu được 10. C5H11OH B. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6g hỗn hợp gồm ba ete và 1. Giá trị của a là? A. Cho 15. Cả A. 35g C. C2H5OH 50. C3H8O3 C.7 g H2O. 93. C2H6O B.44g hỗn hợp 2 ancol tác dụng hết với K thấy thoát ra 1.6g H2O. tỷ khối hơi của X so với Y là 1. Cho hỗn hợp gồm 1.6 C. C3H8O3 Tổ Hóa Học 51 . Công thức phân tử của X là : A.Br.4g CO2 và 3.2 g CO2 và 2.52 C.4% khối lượng. Giá trị của m là: A. Cho 118. Công thức phân tử A là? A.Công thức A.22 D. C7H7OH D. Cho 7.9g chất rắn và V lit khí H2 (ở đktc) .6 lit CO2 (ở đktc) và 5. thu được 24.8g H2O.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng hết với Na.24 B.B là? A.6gam C. 3 D.36 58. C4H8O 62. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X: A.4g H2O.B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47.3gam 54. 0.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức. 0.H.đa chức . CH3OH D. C2H6O2 D. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. 91. C6H13OH C.6428. 1. Đun nóng ag hỗn hợp hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. Công thức thu gọn của A. CH3OH và C2H5OH D.8g hỗn hợp rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. Công thức phân tử của A là: A. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. Giá trị V là: A. C2H6O2 D. Thu được 13.

4 lit dung dịch KMnO4 1/3M . CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 52 . 0.2g cho tác dụng với Na dư thu được 3.B là: A. 2.1 mol ete thu được 13. thu được hơi nước và 6. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no. mạch hở. 0. đơn chức A thu được 4.12 mol C2H5OH và 0.2 mol C3H7OH C. Đốt cháy hàn toàn một ancol no.08 lit O2 (đktc) .Biết anken tác dụng với KMnO4 tạo ra MnO2 và C2H2n(OH)2 . Một ete R1-O-R2 được điều chế từ khử nước hỗn hợp 2 rượu R1OH và R2OH .15 mol C3H7OH 67. A: CH3-CHOH-CH2OH và B: HOCH2CH2OH 72. Đốt cháy hoàn toàn 0.2 mol X cần 10. Cho 2 hợp chất A (CxHyOz) và B (Cx Hy Oz ) .24 lit B. 0.1 mol CH3OH và 0.B có cùng số nguyên tử C chia thành 2 phần bằng nhau . Cho 2.1 mol C2H5OH và 0.Từ A có thể điều chế B qua 2 phản ứng 44 A H SO4.12 mol CH3-CHOH-CH2OH C. C4H10O2 C.1 mol C2H5OH và 0. C2H5OH và C3H7OH B. 71. Đốt cháy hết 1 phần cần 26. .B đồng đẳng kế tiếp . Công thức của X là: A.2 mol C3H7OH 69.2 mol C3H7OH C. 0.đơn chức A.2 mol C2H5OH 68.36 lit khí (đktc) .6g oxi.B trong X là: A.2 mol C2H5OH và 0. C2H6O2 B. 0.1 mol Cu(OH)2 .Biết B có tỷ khối đối với không khí < 3. C3H8O2 D.72 lit 64. 0. C3H7OH và C4H9OH C. A: C2H5OH và B: C3H7OH B.12g muối khan .1 mol C2H5OH và 0.2 mol C2H5OH B. X là một ancol no.1 mol C2H5OH D.Phần I tác dụng với Na dư thu được 6. 0.Công thức phân tử và số mol của A và B là: A.2g CO2 (biết R2 = R1 + 14) .B đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau .Công thức 2 rượu là: A. Công thức của A. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức. Công thức phân tử của 2 ancol là: A. KMnO4.2 mol C2H5OH và 0. 0. 0.12 mol C2H5OH D. 0.02g hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức . 0.4g CO2 .Lấy 10.170 → A .05 mol C2H5OH và 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 63. C2H5OH và C3H7OH B.CTPT và số mol của A.48 lit D. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no.laïnh B .Khi khử nước bằng H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C chỉ thu được 1 anken .Công thức phân tử và số mol của A và B là: A. 0. 0.1 mol CH3OH và 0. mạch hở X thu được H2O và CO2 với tỷ lệ mol tương ứng là 3:2.1 mol C3H7OH D.Đốt cháy A hoặc B đều thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng : 0 mH O 2 mCO 2 = 27 .1 mol C3H7OH B. Công thức phân tử của X là: A.đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na đủ thu được 3.Anken này làm mất màu 0.08 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.đơn chức A.05 mol X cần 5. 0.72 lit khí H2 (đktc) Phần II tác dụng đủ với 0.6g CO2. CH3OH và C3H7OH 73. 0.2 mol CH3OH và 0. 0.15 mol C2H5OH và 0.1 mol C2H5OH 70. 4.2 mol CH3-CHOH-CH2OH B.1 mol CH3OH và 0.2 mol CH3OH và 0.36 lit C.2 mol CH3OH và 0.12 mol C2H5OH B.đơn chức A. . C3H5(OH)3 D.18 mol C4H9OH C. C2H4(OH)2 B.Một hỗn hợp X gồm 2 glicol A.6g hỗn hợp X khi bị khử nước hoàn toàn cho ra 7g hỗn hợp 2 anken .1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no A. C3H6(OH)2 66. 6.1 mol CH3-CHOH-CH2OH .B là:  →    A.2 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. 0.1 mol CH3OH và 0. CH3OH và C2H5OH D.B đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 15. C3H8O3 65. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no.05 mol C4H9OH B. Công thức phân tử và số mol A. A: C2H5OH và B: CH3CHO D. 0. 3.1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.1 mol C3H7OH C. A: C2H5OH và B: HOCH2-CH2OH C. 0. 0.B trong đó số nguyên tử C ở B nhiều hơn ở A là 2 .2 mol CH3-CH2-CHOH-CH2OH D.08 mol CH3OH và 0.88 lit O2(đktc) Công thức cấu tạo và số mol mỗi chất trong 1 phần là: A.1 mol C3H7OH D. C3H8(OH)2 C. Thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy A là: A.Đốt cháy 0.Đốt cháy hoàn toàn 0.

CH3-CH(OH)-CH3 B.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y. 2.Cho lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19.28 D.76g X bằng CuO . 0. 0.Giá trị của a là: A. C3H6 C. 6 D.5. Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO(đun nóng) sinh ra một sản phẫm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỷ khối hơi của Y so với H2 là 29).8g C. Z thu được khác nhau 9.56 → n = 0. C4H8 D. CH3-CH2-CH2OH 77. Cũng cho một lượng X như trên tác dụng với HBr vừa đủ.05g B. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1.8g 78.6g Hướng dẫn : ∆ m = mO = 0. thu được chất Z. 5.32g . CH3CH2CH2CH2 OH 84.035.CH3CH2CH2OH C. OHC-CH2-CH2-CHO B. X tác dụng với Na dư cho khí H2 có số mol bằng số mol của X.28g D.2g và thu được 2.Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 12. CH3-COH-CH3 D. Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X thu được 1.nung nóng thu được hỗn hợp anđehit.44g H2O. C3H7OH và 0. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A. C4H9OH và C5H11OH 74.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn 2.672 lit khí (đktc). C2H4 B.672 lit khí (đktc).80 = 2. sau phản ứng thu được 2. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng . CH3-CO-CO-CH3 D. CH3OH và C2H5OH B. 0.đun nóng tạo sản phẩm (giữ nguyên mạch C) có phản ứng tráng gương ? A.đơn chức.344 lit CO2 (đktc) và 1. C2H5OH và 0. 3.336lít B.46 76.035 → mCuO = 0. 0. đơn chức đi qua bình đựng CuO dư đun nóng . C4H7OH và 0.Cho 2.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 . 0.44g kết tủa. C2H5OH và CH3CH2CH2CH2 OH 83.mạch hỡ M.52 Tổ Hóa Học 53 . 1. 7 82. C4H10O2 và 7. C2H5OH.52gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ. Có bao nhiêu đồng phân C5H12O mà khi tác dụng với CuO.70g 79.168lít D.CH3OH và CH3CH2CH2OH C. Cho một anken X tác dụng hết với H2O (H+. C3H5OH. Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0.56g B. C3H8O3 và 1. Cho 1. 4 B.32 D. Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối hơi so với H2 là 15.52 B.64 C.76g X tác dụng với Na dư thu được 0.Công thức cấu tạo cuat Y là: A.56)g . C3H8O2 và 7. Cho ancol X tác dụng với Na dư thấy số mol khí thu được bằng số mol X tham gia phản ứng . OHC-CH2-CHO C. Cho m gam một ancol no.Cho 2. OHC-CO-CH3 75.mạch hỡ. đồng thời khối lượng bình đựng nước ban đầu tăng 4.336lít C. C3H7OH và 0. thấy khối lượng Y. Giá trị của m là: A.92 B. C3H7OH và C4H9OH D. Công thức phân tử của X là: A. CH3OH. C5H10 81. CH3OH và CH3CH(CH3)OH D.Công thức cấu tạo M là: A. CH3CH(CH3)OH D.2gam.30g C.18gam chất rắn.Công thức của 2 rượu là: A. t0) được chất hữu cơ Y. Công thức phân tử của X là: A. Công thức phân tử của X và giá trị m là: A. 0. 5 C.7g chất hữu cơ đa chức Y . CH3-CH(OH)-CH2-CH3 C. C2H5OH B. 2.28 C. 1.672lít 80.45gam( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ).76g X tác dụng với Na dư thu được 0.đơn chức. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0.96g kết tủa. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . C2H5OH. Công thức phân tử của hai ancol và thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc lần lượt là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C.Mặt khác X tác dụng với lương dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lương chất rắn giảm 1.35g D. C3H8O2 và 1.

3 mol CO2 và 0.48g D. Khối lượng muối thu được là : A.4g và hỗn hợp hới thu được có tỷ khối hơi đối với H2 là 15. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 7:10.Hai ancol cần tìm là: A. 3 D. C2H5OH và C3H7OH C.2g Na thu được 24.2g D.Cho a gam X qua bình đựng CuO dư nung nóng (H=100%) thấy khối lượng chất rắn giảm 0. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẫm cháy đi chậm qua dung dịch nước vôi trong dư.6g chất rắn.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Phần II cho tác dụng với Na dư thì thể tích khí thu được là: A.Mặt khác cho 0. 2.49g 90.C3H8O3 C. Công thức của X. C3H6O và C4H8O B.5g C. 31. 6. 39. 2. C2H6O và C3H8O C.2g C.05 94. CH3OH và C2H5OH B.1g hỗn hợp 2 ancol đơn chức. 0. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ thuộc cùng dãy đồng đẳng.15 D. C2H5OH và C3H7OH C.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức của X là: A. Cho 20.6g B.16g và bình 2 có 7g kết tủa. 0. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là: A. 4. C3H7OH và C4H9OH D. 24.72g 87. Đun 27.76g B.thuộc cùng một dãy đồng đẳng thu được 70. 0.6g hỗn hợp ba ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 22. C3H7OH và C4H9OH 96. 5 B.4g H2O. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. C3H8O2 B.2g D. 4 C. 0.67g C. 32. 16. phân tử X chỉ có một loại nhóm chức. Giá trị m là: A. Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. Cho 10. 3.6g H2O.15 mol H2. C4H8O2 91.9g D. ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm hai anken. 2.24 lit B. C3H5OH và C4H7OH 88. C4H9OH và C5H11OH Tổ Hóa Học 54 . Chia hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Phần I đem đốt cháy hoàn toàn thu dược 2. 0.28g 92.Giá trị của a là: A.224 lit C.Khi đốt cháy Ythì tổng khối lượng CO2 và H2O sinh ra là: A. C2H6O và CH4O 93.25g 95.Y là đồng đẳng kế tiếp thu được 0.6 lit khí (đktc) .Chia X thành 2 phần bằng nhau.kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9.25 mol hỗn hợp A tác dụng với Na dư thu được chưa đến 0.5. Đốt cháy hoàn toàn một rượu X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol là 3:4. 1.6g C. Phần I đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẫm cháy chỉ gồm CO2 và H2O dẫn lần lượt đi qua bình đựng H2SO4 đặc và bình đựng Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 2. Công thức của 2 rượu lần lượt là: A. Hai ancol đó là: A. 6. Đun nóng a gam một ancol X với H2SO4 đặc ở 1700C được olefin. 2. 1.3 B.Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là: A. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thu được 1. 10. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm các olefin. C3H8O D.15g D. 29. C3H6O2 và2 D. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được một anken duy nhất.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 85. Giá trị m là: A.5g chất rắn. 0.3g C.425 mol H2O. 1.12 lit 86.Y là: A.6 lit CO2 (đktc) và 5. CH3OH và C2H5OH B. 2 89.76g CO2 .5g 97. Cho 15.4g CO2 và 39.2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol X. CH3OH và C2H5OH B.75g Na thu được 15. 5. 12.40. kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng m gam.2 C.56 lit D. C3H5OH và C4H7OH D.2g hỗn hợp 2 ancol tác dụng vừa đủ với K thu được 5.32g B.24 lit CO2 (đktc) Phần II thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4 đặc. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức.4g B.kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 5. 23g B.

tan trong nước ở nhiệt độ 660C. không tan trong nước lạnh. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A. Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi ps xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0.28g D.6-tribromphenol có kết tủa trắng. Định nghĩa: Phenol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 . Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol. 0. 2. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng . -Mật độ electron trong vòng benzen tăng lên nhất là ở vị trí o và p làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn so với benzen và đồng đẳng. 5. III. 2. C2H5OH và C3H7OH D. 1. 0. II.Giá trị của a là: A. C3H7OH và C4H9OH 98.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1. dùng để nhận biết phenol OH + 3HNO3 H2SO4 O2N OH NO2 + 3H2O NO2 3. -Liên kết C-O bền hơn nên không cho phản ứng thế nhóm –OH .Tính axit yếu: C6H5OH + NaOH  → C6H5ONa + H2O C6H5ONa + CO2 + H2O  → C6H5OH + NaHCO3 2.4. tính chất vật lý: 1.30g C. Điều chế: Từ benzen Tổ Hóa Học 55 .05g B.35g D.56)g . Kết quả: -Liên kết –O-H trở nên phân cực hơn làm cho H linh động hơn. Phản ứng thế ở vòng benzen: OH Br + 3Br2 Br OH Br + 3HBr 2. 2. Tính chất vật lí: Phenol là chất rắn không màu.56g B. Phân loại: Có hai loại là phenol đơn chức và phenol đa chức OH phenol OH CH3 o-crezol OH rezoxiol OH OH OH catechol 3. rất độc. phân loại. Cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi do ở cách các electron π của vòng benzen chỉ một liên kết δ nên tham gia liên hợp với các electron π của vòng benzen làm mật độ electron duy chuyển vào vòng benzen.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C.8g C. 3.6g 99. 1. Tính chất hóa học: 1.70g PHENOL LÝ THUYẾT I.Định nghĩa.

1 B.3 lít C. Na C. A. Na. kqk Tổ Hóa Học 56 . 34. Quỳ tím hóa hồng 2. 42.Cho các chất sau 1. Nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng B. Cao su D.4 C. 13.Thể tích dd thuốc tím 1M cần thiết để oxi hóa hết 27g p-crezol trong môi trường H2SO4 là? A. NaOH B. 3.và p-. etanol. NaOH. 4 9.dd brom. dd NaOH D. Cả ba phương pháp trên 6. Dược phẫm C.Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol thấy hiện tượng gì? A. 1. 4. dd brom B. Cu(OH)2. 3 D. Tơ sợi 7. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. 8.208 lít B.B. Oxi hóa cumen thu được phenol D.Phenol tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A. dd brom.Cho lần lượt các chất C2H5Cl. Chất dẻo B.quỳ tìm 4.4 D.Thuốc thử để phân biệt glixerol. phenol là? A. B. Khác với benzen. Tách từ nhựa than đá C. 0. CH3COOH. dd brom. Chỉ do nhóm OH hút electron B.Để phân biệt phenol và rượu benzylic ta dùng thuốc thử nào? A. Không chất 5.Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 14.Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol xảy ra hiện tượng gì A. Na D.Có bao nhiêu chất ứng với công thức C7H8O vừa tác dụng với Na. Na2CO3. 1 B.Trong công nghiệp phenol được điều chế bằng cách nào? A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang BÀI TẬP 1. Quỳ tím hóa xanh B. C2H5OH. B. 0. Chỉ do nhân benzen đẩy electron D. 0. 2 C. 7 C.benzylic. Sủi bọt khí C. HCHO. Cả A. Ba chất D. Cả A.35g C. Một hiện tượng khác 3. 9 14. C 12. HNO3.C 11. Cu(OH)2 C. Từ benzen điều chế ra phenol B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3 C.2.Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào? A. 1. vừa tác dụng với NaOH? A. 8 D. Hai Chất C.9375g D. 3. HNO3. Na2CO3. dd brom.Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với dd brom? A. 2. Một chất B.35 lít D. Chất nào tác dụng được với NaOH? A. Do nhóm OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o.2 10. dd brom. phenol dễ dàng phản ứng với dd brom ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng. A.75g B. Nước brom bị đậm màu hơn D. kqk 15.glyxerol. xt H2SO4 đặc. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt.Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C8H10O biết các đồng phân đều có vòng benzen và đều tác dụng được với NaOH. C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng. D. dd brom B. NaOH D. natriphenolat. Na C.Hãy chọn câu phát biểu sai? A. HCHO. Na. NaOH. Chỉ do nhân benzen hút electron C. Quỳ tím hóa đỏ B. Hỏi có bao nhiêu chất phản ứng? A. 6 B.phenol.1g phenol tác dụng với HNO3 đặc. Quỳ tím không đổi màu D. 34.

không no. dd NaOH D. Phenol phản ứng được với chất nào? A. (CH3)2C6H3OH và CH3C6H4OH D.C 25.t 0 Tổ Hóa Học 57 . Giá trị của V là: A. 3 C. 10 ml B. C2H5C6H4OH D.5 21.4g ANDEHIT A. (CH3)2C6H3OH 19.B đều sai.Công thức C8H10O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A. Na B. Phân loại:Có ba loại andehit na. HCl.6M. 3-metylphenol 26. Khi cho phenyl clorua tác dụng với NaOH đậm đặc ta thu được: A.4 D. 3.1g chất X(X đồng đẳng của phenol đơn chức). 2 B. phân loại.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 16.95gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử. cả A. CH3COOH D.Cho các chất: phenol. Quỳ tím 17.B. ancol benzylic. Na.B. 30ml D. 2.C sai 20. Tạo kết tủa trắng với brom C. CH3COOH. 40ml 18. Tính axit yếu B.Tên gọi của OH CH3 là: A. HCl. Định nghĩa: Andehit là hợp chất hưu cơ mà trong phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. 22. CTPT của X. 4-metylphenol D.Trong số các chất sau: Dung dịch Br2.Y là 2 phenol liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa đủ với 0. C6H5Na D. CH3COOH C. cho chất này tác dụng với dd brom thu được 17. NaOH B. thơm. NaOH. Tính chất hóa học: 1. Na.4 gam phenol tác dụng hết với HNO3 là: A. Định nghĩa.5 lít dd NaOH 0. Cả A. tính chất nào không phải là của phenol? A.Một dung dịch có chứa 6. C6H5OH và CH3C6H4OH C. Tất cả các chất trên 24.Cho 0. C6H5ONa B. dd Brom C. CH3C6H4OH C.Trong số các tính chất sau. Tính baz yếu 23. Phản ứng cộng: i Cộng hidro: CH3CHO + H2  N → C2H5OH . Br2.Y là: A. ANDEHIT I. C6H5OH và C2H5C6H4OH B. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhản là: A. danh pháp: 1. Công thức của X là: A. p-crezol B. Danh pháp: -Tên thay thế: Tên hidrocacbon tương ứng+ al H H2 H3C C C CHO CH3 3-metylbutanal -Tên thường bằng tên andehit+ tên axit tương ứng II. 24g D. III. C2H5C6H4OH hoặc (CH3)2C6H3OH B. 20 ml C.5 22. 23.Công thức C7H8O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A. Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 9. E. NaOH. 23.94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M. Cả A.Cho 31 gam hỗn hợp X. 3 C.4 D.9g C. C6H5OH C. Br2. Tính chất vật lí: các andehit tan tốt trong nước và trong dung môi hữu cơ. Na. rất độc D. 2 B. stiren.9g B.

t → 2R-COOH  Andehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. Sản xuất thuốc trừ sâu 7. 3 D. 4 B. H3C CH3 CHO H2 C H3C C CHO H3C CH C CH3 H2 H2 C. Oxi hóa metan nhờ xúc tác NO C.Cho andehit có công thức phân tử C6H12O. Chất sát trùng. H2. H2. CuO. KMnO4 C. 2 C. Na. IV. H2O B. 3. qua một phản ứng ta điều chế được chất: Tổ Hóa Học 58 .B 6.Cho CH3CHO phản ứng được với những chất nào? A. 5-etyl-3-metylhex-1-al B. Điều chế + R-CH2-OH + CuO t → R-CHO + Cu + H2O t + CH4 + O2  x.t → 2CH3-CHO  B. 6 D. Số đồng phân của andehit này là: A.5-đimetyl-hept-1-al D.Từ metan. xử lí hạt giống D. dd brom.5 3. 1 B. Oxi hóa metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2. XETON (=C=O) Giống andehit: 0 0 0 0 H3C C CH3 O +H2 Ni. 2-etyl-4-metylhex-6-al 2.5-đimetylhept-7-al C. H3C B.t0 H H3C C CH3 OH CH3 CH CH3 Điều chế từ ancol bậc II và cumen BÀI TẬP 1. Cu(OH)2 D. O2.Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất HCHO trong công nghiệp? A.t → HCHO + H2O  t + 2CH2=CH2 + O2  x.3 C. 5. D. 3.4 8. AgNO3/NH3 4.Từ metan điều chế andehit tối đa qua bao nhiêu phản ứng? A. Cả A. Tổng hợp phẫm nhượm C. Điều chế dược phẫm B. Thủy phân CH2Cl2 trong môi trường kiềm D.Andehit propionic có công thức cấu tạo: O C H2 C O CHO H2 C A.Andehit fomic có ứng dụng nào sau đây? A. Phản ứng oxi hóa: HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 +4Ag R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → R-COONH4 + 2NH4NO3 +2Ag t 2R-CHO +O2  x.Cho công thức C2H5 CH H3C C H2 CH3 CH C H2 CHO tên thay thế của andehit đã cho là: A.

nhiệt phân (HCOO)2Ca. etanal và propanal. B.2 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C. D. HCHO B. etanal và metanal. B. CH3CHO 9. thu được 43. mạch hở (khác HCHO) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư.344. C2H3O. B. hai chức mạch hở là A. D. H. C.94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức. 6. C. D.Chất nào phản ứng với andehit axetic cho kết tủa màu đỏ gạch? A.C A. 2-metyl-4-etylhexanal D. C. CH3-CH2-CH2-CHO. B. (CH3)2CH-CHO. 3-etyl-3-metylhexanal C. dung dịch HCl. Cu(OH)2/NaOH D. CTCT của X là A. no. C. B.112. 19. C. Trong công nghiệp. 16. 2 chức. D. butanal và pentanal. không no có một nối đôi. D. CnH2nO2.24 gam Ag. 15. 17. Oxi hoá 2.4-dietylpentanal B. B. no. 1.B. Đốt cháy một hỗn hợp anđehit là đồng đẳng. Cả A. đơn chức. D.Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau.Tên gọi của công thức đã cho là: C2H5 H3C C C2H5 H2 C C2H5 C H CHO C. đơn chức. thu được 4.672. butanal và pentanal. Cu(OH)2. B. vòng no. Cho 0. KMnO4.24. B. C6H5-OH D. propanal và butanal. 22. đơn chức. D.54 gam H2O. 4. 18. Giá trị của V là A. Khi cho 0. 3 chức. hai chức.1 mol X (có tỷ khối hơi só với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. axit fomic. B. 2. B. CnH2n-2O2. anđehit axetic. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc). người ta điều chế HCHO bằng phương pháp A. 20. B. 12. CnH2n+2O2. 0.Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO . kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3. D. Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C2H3O. 2-metyl-5-oxoheptan 10. CH3-CHO. O) phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. C. C. C8H12O4. dung dịch NaOH. Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5H10O là A. hai chức. Cho 2.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (h = 100%). tO). B. CTPT của hai anđehit là A. đơn chức. etanal và propanal. 5. D. D. Tổ Hóa Học 59 .8 gam Ag. oxi hoá CH3OH (Cu. C. X thuộc loại anđehit A. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0. anđehit acrylic.2g Ag.t0 11. C. D.02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là A. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.CH2-CHO. Cho 1. CTPT của X là A. 0. khử HCOOH bằng LiAlH4. C4H6O2. CH3. Hai anđehit đó thuộc loại anđehit A. CnH2n-4O2. AgNO3/NH3 C. 14. Tên gọi của 2 anđehit là A. no. propanal và butanal. 21. dung dịch AgNO3 trong NH3. C. 4 chức. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu. Công thức tổng quát của anđehit no. kiềm hoá CH2Cl2. 13. C6H9O3. NaHSO3 B. D. 2. tạo ra 10. C. etanal và metanal. Tên gọi của X là A.32 gam Ag (h = 100%). 3. anđehit fomic. thu được a mol CO 2 và 18a gam H2O.

4 gam H2O.83%. acrylic.6. CTCT của A là A. 34.8. C3H8O và C4H10O. 85. B. nếu oxi hoá thành axit (h = 100%). Giá trị của m là A. Danh pháp IUPAC của X là A. C. rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. C. Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO313. Khi oxi hoá p gam X bằng O2 thu được (p+1. Cho 7. (CH3)2CH-CH2-CHO. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni. 1. B. etanal. C. HCHO. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO.87%. 151.5 gam H2O. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO. 1. Khoảng giá trị của m là A.8 gam Ag. D. Nếu cho 9.2 gam Ag. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng hết với Na thu được 0. đun nóng thu được 43.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4. B. 32. 3. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. D. Tên gọi của anđehit ban đầu là A. Hỗn hợp X gồm A. Hiđro hoá X được Y. 1. B.67.17%.36 < m < 1. B. metanal. Công thức phân tử của 2 anđehit trong X là A. 31. C. Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). to). etanal và propanal. D. Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. mạch thẳng. 73. fomic.8. C. C3H6O và C4H8O. thu được hỗn hợp Y. B. 14. Cho p gam X tác dụng với dung dịch AgNO 3trong NH3 dư thu được 25. 1.2 gam anđehit X mạch hở bằng phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư rồi cho lượng Ag thu được tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 3. C. 2.D. biết 0. 5. 21. 26.32 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10. CH2O và C2H4O. 1. B. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni. 25. C. 1 anđehit no và 1 anđehit không no. propanal và butanal. B. C. butanal và pentanal. 26. 37.2 gam một anđehit no. 2 anđehit không no. butanal. 75.7.to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu được 2 rượu no.53.33. D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 23. thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh. CH3-CH2-CH2-CHO. đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3 thu được 21. B. 27. 24. Khi cho 3. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. 30.44%. C. Tỉ khối hơi của Y so với X là m.25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21.6 gam Ag. etanal và metanal.67. CH3CH(OH)CHO. B. D.4.6 gam Na. D.6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag. X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO. 1-clo–2-metyl butanal.Chuyển hoá hoàn toàn 4. Tên gọi của X là anđehit A. Tổ Hóa Học 60 . propanal. Phần trăm khối lượng HCHO trong hỗn hợp B là A. oxalic. Tên gọicủa 2 anđehit trong X là A. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni. 28.6. (CH3)2CH-CHO. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6.92 gam Ag. B. 2-metylenclorua butanal. D.6 gam CO 2 và 4. Giá trị của m là A.2 gam hỗn hợp 1 rượu đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (h=100%).67 < m < 2. là đồng đẳng kế tiếp. C. Cũng lượng hỗn hợp đó. 2 anđehit no. D.56%. 1 anđehit không no và 1 anđehit thơm. 4-clo–3-metyl butanal.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. C. D. 3-metyl-4-clobutanal. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4. 33. D.53 < m < 1.2.6) gam Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%).48 lít khí CO2 (đktc).2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu được 17.792 lít NO2 ở 27o C và 740mmHg. Oxi hoá 53. axetic.36 < m < 1.6. Đốt cháy hoàn toàn 19. Cho 0. B. tO).92 lít khí CO2 (đktc) và 14. 29. CH4O và C2H6O.375V lít H 2(đktc).

Cho 6. C2H5CHO.D. đơn chức. propin. độ tan các axit giãm theo chiều tăng của phân tử khối. D. C. phân loại. đơn chức -Axit no. 5 2. 36. p→ 4CH3COOH + 2H2O  . axetilen.24 lít khí NO duy nhất (đktc).6 gam một anđehit X đơn chức.Tính axit -Quỳ tím hóa đỏ: CH3COOH CH3COO. no. CH3CHO. D. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. một phân tử X chỉ cho 2 electron. 2. mạch hở tác dụng với lượng dư AgNO 3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. etilen. but-2-in. B. CH3CH2CHO. HCHO. đơn chức. B. no.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Pân loại: -Axit no. III. C2H3CHO. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C.Phản ứng thế nhóm –OH CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O IV. D. axetilen. CH3CHO. đa chức 3. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O (biết b = a + c). danh pháp 1.t0 D. CH3CHO. D. mạch hở -Axit không no.2 Tổ Hóa Học 61 . 38. Điều chế:  mengiam→ CH3COOH + H2O   C2H5OH + O2 xt 2CH3CHO + O2  → 2CH3COOH 2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O2  xt. anđehit axetic.+ H+ -Tác dụng với kim loại đứng trước hidro 2CH3COOH + Ca → (CH3COO)2Ca + H2 -Tác dụng với oxit kim loại 2CH3COOH + CaO → (CH3COO)2Ca + H2O -Tác dụng với bazo 2CH3COOH + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2H2O -Tác dụng với muối 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 2. but-1-in.HCOOH không tác dụng với chất nào? 0 0 H2SO4. anđehit fomic. không no có hai nối đôi. Định nghĩa: Axit cacbonxylic là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.Số đồng phân của C5H10O2 là: A.t x t. Danh pháp: Axit + Tên hidrocacbon tương ứng+oic II. vinylaxetilen. đơn chức.t CH3OH + CO   → CH3COOH  BÀI TẬP 1. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO 3 thoát ra 2. 3 B. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là A. C. 37. AXIT CACBONXYLIC LÝ THUYẾT I. B.OHC-CHO. Định nghĩa. HCHO. B. đơn chức. đơn chức. Trong phản ứng tráng gương. không no có một nối đôi. hai chức. CH2=CHCHO. etilen. Công thức của anđehit là A. mạch hở -Axit thơm. Tính chất vật lí: Axit fomic tan vô hạn trong nước. Tính chất hóa học: 1. đun nóng. Khi oxi hoá 2. axit fomic. C. 4 C. anđehit axetic. 35.

Axit iso-butyric 17. CH3-(CH2)16-COOH D. Công thức cấu tạo nào sau đây là của X? A. CH3-CH2-COOH C. Axit 2 chức chưa no B. Tác dụng với AgNO3/NH3 và Na2CO3. thu được số mol CO2 và nước bằng nhau. CH3-CH=CH-COOH D. quì tím D.Axit-3-metylbutanoic 6.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. không màu có khả năng làm đổi màu quì tím. HOOC-CH2-COOH 13. CH2=C(CH3)-COOH C.C 12. Axit-3-metylbuta-1-oic D.Có thể dùng dd AgNO3/NH3 để phân biệt cặp chất nào? A. Axit fomic B. Lên men giấm C. Chất nào tác dụng được với NaHCO3? Tổ Hóa Học 62 . CH3-(CH2)3-COOH 7. CH3CHO 8.Axit đó là axit nào sau đây? A. CH3-COOH D. Cả A. Ag 10. Axit axetic C. Na2CO3 D. Axit 2 chức no D. Andehit propionic C. CH3-CH(OH)-COOH D.C 15. Chất có tên là? A. Tổng hợp từ n-butan D. NaOH B. Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ. HCOOH và CH3COOH C.B. Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào? A. CH2=CH-COOH B. Axit lactic B.B 4. Axit đơn chức no 9.Trong phòng thí nghiệm axit axetic được điều chế bằng cách nào? A. Axit-2-metylpropionic B. Axit propionic có công thức cấu tạo nào? A. Axit-2-metylbutanoic C. Chỉ dùng một chất nào dưới đây là tốt nhất để phân biệt dd axit axetic (giấm ăn 5%) và dd nước vôi trong? A. CH3CHO và C2H5OH B. C6H5OH và CH3OCH3 D. CH3COOH C. NaCl 11. NaOH C. NaCl C. dd AgNO3/NH3 3. CH2=CH(CH3)-COOH C. Axit 3 chức C. X là chất lỏng. Axeton D. Mg B. HCHO B. Axit nào sau đây có đồng phân hình học? A. HCOOH D. Axit propionic 16. Axit oxalic 18. Oxi hóa andehit axetic B. Cu(OH)2 C. HCl B.B. CH3-CH2-CH2-COOH B. Cu(OH)2 5. CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH 14. CH2=CH-COOH B. Propan-1-ol B. cả A. CH3-(CH2)14-COOH B. Chưng khan gỗ C. Khi rượu để lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây? A. Oxi hóa ancol etylic D. Axit acrylic C. Chất nào sau đây là axit strearic? A. Axeton D. Axit axetic D. Đi từ metanol và cacbon với xúc tác và nhiệt độ thích hợp H3C H C CH3 H2 C COOH D. HOOC-CH=CH-COOH C. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. Chất nào sau đây là axit metacrylic? A. Trong công nghiệp người ta điều chế CH3COOH bằng phương pháp nào sau đây? A. Lên men giấm B. Cả A. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất? A.

metyl fomiat D. B. axit đơn chức no. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C. HCOO CH = CH2. C2H5OH. B. HCOOCH = CH2. CnH2n+1-2kCOOH ( n ≥ 2). phenolat natri. Giấm ăn là dung dịch CH3COOH có nồng độ A. Phenol B. 2% → 5%. CnH2n+1COOH ( n ≥ 1). C. B. Cho các chất: CaC2 (I). D. Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol. CH3CHO. 24. Thành phần định tính 21. B. IV → I → II → III. Trung hòa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH. C. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. D. axit 2 – etyl – 5 – metyl hexanoic. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở điểm nào? A.C 20. CH3 – CHO (II). D. Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng A. B. dung dịch Br2. D. CTCT thu gọn phù hợp của X. Tổ Hóa Học 63 . B. axit axetic bằng một thuốc thử. D. CH3CCl3. CH3 – COOH (III). 29. C. HOOC – COOH. người ta dùng thuốc thử A. CH2 = CH – COOH. 10% → 20%. Axit không no. 4. 3. dung dịch C2H5OH. D. CH3 – CH2 – COOH. Kết quả khác. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. tên gọi khác. CH3COOCH3. 25. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. CaCO3. C. 5. axit 2 – etyl – 5 – metyl nonanoic. tất cả đều không phản ứng. Có thể điều chế CH3COOH từ A. 26. 23. dung dịch AgNO3/NH3. dung dịch Na2CO3. Phản ứng tráng gương C. CH3COOH 28. Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là A. dung dịch NaOH. C. C. Đốt cháy hết a mol A được 2a mol CO 2. C. Phản ứng thế với các ion kim loại hoạt động D. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. D. CnH2n-1COOH ( n ≥ 2). C. đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon có công thức phù hợp là A. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl B. D.B. B. D. 31. RCOOH. CH3 – CH2 – COOH .B 19. Phản ứng với bazo B. C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là A. 27. D. C. B. dung dịch Br2. Tất cả đều đúng. Axit benzoic D. I → IV → II → III. Axit axetic không tác dụng với dung dịch A. HCOOCH2 – CH3. C. amoni cacbonat. Cả A. Rượu benzylic C. etylat natri. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. D. Hợp chất CH3 – CH2(CH3) – CH2 – CH2 – CH(C2H5) – COOH có tên quốc tế là A. tất cả đều sai. 22. Axit fomic B. 20% → 30%. Cả A. B. HOC – CH2 – CHO. C2H2 (IV). axit đơn chức không no. B. axit acrylic. A là A. B. dung dịch Na2CO3. II → I → IV → III. Andehit fomic C. D. 32. Y lần lượt là A. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 . I → II → IV → III. 30. axit 5 – etyl – 2 – metyl hexanoic.

30C 0 0 0 C. C4H6O4. CH3COOH. CTCT của X.Trị số pH của các axit CH3COOH. C. Na2CO3. IV > III > I > II. CH3COOH. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A.20C 100. HCOOH. Na. Kết quả khác. B. C OH 35. dung dịch AgNO3/NH3 dư. CH3CHO . AgNO3/NH3. X có cấu tạo A. Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng A. Tất cả đều đúng. D. 36.50C 78.3 C 118. H2SO4 .20C 78. Na. dung dịch Br2. 46. CH3COOCH3. Tất cả đều đúng. C.50C B. B. axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là A. D. CH3CHO. CO2 và C6H5OH là A. axit acrylic. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: axit axetic. Cho chuỗi phản ứng: C2H6O → X → axit axetic  + H  → Y. I > II > III > IV. CTCT của X là A. HCOOH. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH D. H2SO4. 118. Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. C.3 C 100. C6H9O6. andehit axetic (II).Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây. C. B. B.2 C 0 0 D. B. C2H5OH. B và C đúng. CH3CHO . IV > I > III > II.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 33. D. C. HCHO. HCOONH4. 43. D. dung dịch Br2.CTĐGN của một axit hữu cơ X là (CHO)n . Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I). 78. HCl . CH2 (OH) CH2 – CHO. 44. dung dịch AgNO3/NH3 dư. D. C. dãy nào hợp lý nhất? C2H5OH HCOOH CH3COOH A. D. HOOC – CH2 – COOH. C. C8H12O8.C. axit fomic người ta dùng theo thứ tự các thuốc thử sau A. C2H6. CH3COOH. HCOOCH2 – CH3. C. NaOH. HOOC – CH = CH – COOH. B. 39. Một axit no có công thức (C2H3O2)n thì CTPT của axit là A. C. CTPT của A là A. HCOOH. B. Y lần  lượt là A. H2SO4. D.Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bằng AgNO 3/NH3 thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. CH3COOH. Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A. 45. CH3CHO . HCl. B. CH3COOH. 34. CH3 – CH2 – COOH. D. HCl. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH C. D. A là A. C. HOOC – COOH. CH3COOH. 41.5 C 118. CH2 = CH – COOH. CH3COOH. AgNO3/NH3 B. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH B. 37. Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH. H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. 100. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2 3 Tổ Hóa Học 64 . H2SO4 . B.20C 38. HOOC – COOH. 42. CH3CHO . B.30C 100. Na. HCl. 118. 40. dung dịch AgNO3/NH3 dư. D. C2H3O2. II > III > I > IV.5 C 78. CaCO3. B. CaCO3. Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit hữu cơ A được 3 thể tích hỗn hợp CO2 và hơi nước khi đo cùng điều kiện. dung dịch Br2. D. HCl . C. C2H5OH. CH3COOH . Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện. D.

CH3COOH và C2H5COOH C. CTCT của A là Tổ Hóa Học 65 . 21. 14 g D.6g C4H9OH? A. 20. Giá trị của c là A.02 mol este.2 55. Hỗn hợp X gồm CH3OH và HCOOH.37% 52. Để trung hòa 40 ml dd giấm ăn cần dùng 25ml dd NaOH 1M. C3H7COOH 48.5 gam axit oxalic tác dụng với kim loại Na dư. C2H5COOHD. Giá trị của a là? A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47. 20% B. Giá trị của V là? A.05 mol CH3COOC2H5.15 mol C2H5OH thu được 0. Giá trị của V là? A. 2. 15 g 57.6 C.2 g C. 13. CTPT các axit là: A.5 C.8 51. Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được 1.4g 61. 12.12 B.3 gam muối.72 lít hidro ở đktc. 6.4g C.8g hai axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 2. Vậy m có giá trị là A. 21 g C.05 mol A cần 100ml dung dịch NaOH 1M. 4.24% O. 3. 5.48 54.Công thức phân tử của A là? A. 3. C4H9COOH và C3H7COOH 56. 30% C. Khối lượng muối thu được là: A.92 gam một axit no đơn chức A bằng một dung dịch NaOH vừa đủ. 23 g B.B là hai axit no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng. Khối lượng CuO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A.6g D. 4. 1. 5. 10. 1. 5.48 49. Hiệu suất phản ứng là? A. 2.Cô cạn dung dịch thu được 7.75% B.Nồng độ % của axit axetic trong giấm ăn là A. CH3COOH C. 10 g B.2g B.2g B. C3H7COOH 60. Cho 9. A. Khối lượng MgO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A. Để trung hòa 0. 50% D. 1. 90g C.7g B. Axit đó là: A. Trung hòa 9 gam một axit no đơn chức bằng lượng NaOH vừa đủ thu được 12.36 D. HCOOH và CH3COOH B.6g C.1g B.6g 62. 11. 30. Khi cho 4.3. Khi đốt cháy este này thì khối lượng nước sinh ra là? A.24 C.Coi khối lượng riêng của giấm bằng khối lượng riêng của nước. 60g D. 19. Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0.75% D. Khối lượng CH3COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 12. C2H5COOH và C3H7COOH D.2 g 59.57% C.24 C. 2.68% C.24 lít H2 ở đktc. Vậy để trung hòa 1 lít giấm cần bao nhiêu gam NaOH? A. 100% 63. 2. Chia X thành hai phần bằng nhau. HCOOH B.44 B. HCOOH B. Phần 2:Được este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được một este. 54. 26 g 58.9 D. 13 g C. 30g B.2 g D. Đốt cháy a gam C2H5OH thu được 1 mol CO2 Đốt cháy b mol CH3COOH thu được 1 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm xúc tác (h=100%).Cho hỗn hợp gồm 4. 3. 5.2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được V lít hidro ở đktc.6 B. Trung hòa 5. 1. 25 g D.8g D. 1. Cho 14.68 lít hidro ở đktc. C2H5COOHD.6 gam A và 6gam B tác dụng hết với Na thu được 2.1 mol CH3COOH tác dụng với 0. 39. 22 D.2g D.24 lít CO2 (đktc).12 B. Axit hữu cơ A có thành phần nguyên tố gồm 40. Muốn trung hòa 200ml giấm cần dùng 300ml dd NaOH 1M.68 gam muối khan.2g 50. 4. 45g 53. Phần 1:Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 6. thu được V lít hidro ở đktc. Cho 0. CH3COOH C. 1.1g C.36 D. 7. 23. Thu được c gam este. 7.

46g. 77. C. Giá trị của V là A. 12g. C. B.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức. thu được 7. CH3(CH2)3COOH. Hiệu suất của phản ứng là A.6. 70.6 rượu etylic với hiệu suất 80% thì số gam este thu được là A.49%.B. %H = 6.2.6g. C2H5COOH.48. HCOOH. Đốt cháy hoàn toàn 0. C. axit butyric. 11. HOOC – CH (CH3) – CH2 – COOH.28g muối.72. 75.36 lít H2 (đkc). HOOC-CH2-COOH.Cho 24. 4. D. 11.72 gam một axit cacboxylic Y (no. thu được 0. CH3COOH. Cho 2.48.00. B. CH3COOH và C2H5COOH. Công thức của Y là A.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần 100ml dung dịch NaOH 1M.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. 8. 4. D. A là A. Công thức cấu tạo của axit đó là A. đun nóng) thu được 1. D.Axit đicacboxylic mạch thẳng có phần trăm khối lượng của các nguyên tố tương ứng là % C = 45. 78. Đốt cháy hoàn toàn 2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. CH3(CH2)2COOH. D. C.Cho 5.24%.Để trung hoà 8.6g hỗn hợp gồm HCOOH.76. Công thức cấu tạo của axit là A. 74.40. C3H6O2 và C4H8O2.76 gam este (h=100%). D. đơn chức A thu được 1.Đốt cháy hoàn toàn 0. axit acrylic. A là A.1. đồng đẳng kế tiếp thu được 14. C. axit fomic B. C4H8O2 và C5H10O2. C2H5COOH và C3H7COOH.28.28g muối.06%. CH3COOH. 25%. đơn chức). B.22g một axit hữu cơ no.40. đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3. 64. D. 68. Muốn trung hòa 6. 66. D.8 gam glixerin triaxetat.32g. 16. Công thức của 2 axit là A. B. 80%. 3.1 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp thu được 6. CH3CH2COOH.24. CH2 = CH – COOH. HOOC-CH2-CH2-CH2-COOH. D.B.46g hỗn hợp gồm HCOOH.26g.Để trung hoà 6.2 mol H2O. HOOC-COOH. HCOOH và CH3COOH.4 gam glixerin (H2SO4 đặc và đun nóng) thu được 21. C.62g H2O. Cho 5. CH3COOH. HCOOH. Cho 16. 2. HOOC – COOH. C.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. C. C. 14. D. C. Mặt khác. C. 22.08 gam CO2 và 9. D. C. D.52 gam H2O. 5.46%.4. B. B. %O = 48.16 gam CO2 và 2. Tổ Hóa Học 66 . 75%. C2H4O2 và C3H6O2. axit axetic C. 5.64) gam CO2. 8. CH2O2 và C2H4O2. Công thức phân tử của 2 axit là A.Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no. HOOC – CH2 – COOH. Nếu cho X tác dụng hết với axit axetic thì số gam este thu được là A. 71.54g. C2H5COOH. C.3M.3 mol CO2 và 0.1. 69. C3H7COOH. 65. B. CH3 – CH2 – COOH. CH3COOH. B. Khối lượng CH3COOH là A. D. C2H3COOH và C3H5COOH. B. Tên gọi của X là A. B. C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. 1. thu được 7. B. CH3COOH. 6g. B. C. 1. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. Giá trị của m là A. HCOOH. 4. 76. Nếu cho X tác dụng với 4. D. 67. D. C3H7COOH.96. 7.28. cần vừa đủ V lít O2 (đktc). HOOC – CH2 – CH2 – COOH. CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3. D. C. B. 72.0 gam axit axetic tác dụng với 18.24%. 73. 9g. 50%. 1. đơn chức.2. D. cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2.1 mol một axit cacboxylic đơn chức.72g một axit hữu cơ A cần dùng 200g dung dịch NaOH 2. mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml dung dịch NaOH 0.36 gam H2O.Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc. HOOC-CH2-CH2-COOH. 18. 6.

Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1).Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 79. 22.280. 35.47.2. 19.52 gam X và 10. D. Tổ Hóa Học 67 .464.3 gam H2O.72. Giá trị của m là A. 28. 25. C.4. Giá trị của m là A. Cho hỗn hợp A gồm 5.2 lít khí H2 (đktc). 83. C.8 gam CO 2 và 6.6 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH và một rượu đồng đẳng Y tác dụng với Na dư thu được 11.2. 6.080.80 gam Y tác dụng hết với Na thu được 3.3 gam X tác dụng với 5. 32. 9. Nếu cho Y tác dụng với rượu etylic. Cũng lượng hỗn hợp trên.75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc). B. 81.10. B. B. 80.824. 10. C. mạch hở. với hiệu suất phản ứng của mỗi axit là 80% thì số gam este thu được là A. B.10. thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%). 44.6. đơn chức. B.42. 22. D. 17.Đốt cháy hoàn toàn 19.68 gam hỗn hợp Y gồm 2 axit là đồng đẳng kế tiếp thu được 31.05.96 gam H2O. D. 22. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Nếu cho A tác dụng hết với rượu etylic thì thu được m gam este.X. nếu cho tác dụng hết với axit oxalic thì thu được m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác. 16. 8.48. 12. C.Cho 37. D.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp thu được 8. 27. 22. C.10. Y là 2 axit no.74. 6. 24.68 gam CO2 và 12.36 lít khí H2 (đktc). Nếu cho Y bằng lượng Y có trong X tác dụng hết với axit axetic thì thu được số gam este là A. D.20.55. Giá trị của m là A.12. Lấy 5. 82.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->