Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang

ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ.
Phần 1:KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ. I. Hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ. 1. Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ: Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon ( trừ CO2, CO, muối cacbonat, xianua, cacbua...). Hóa học hữu cơ là nhành Hóa học chUyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ. 2. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ được chia thành hidrcacbon và dẫn xuất hidrcacbon. a. Hidrcacbon là loại hợp chất hữu cơ H đơn giản nhất, trong thành phần phân tử chỉ chứa hai nguyên tố là cacbon và hidro. H C H * Hidrocacbon mạch hở: H - Hidrocacbon no : Ankan CH4 - Hidrocacbon không no có một nối đôi :Anken C2H4 - Hidrcacbon không no có hai nối đôi : Ankadien * Hidrocacbon mạch vòng : - Hidrocacbon no : xicloankan - Hidrocacbon mạch vòng : Aren b. Dẫn xuất của hidrocacbon là những hợp chất mà trong phân tử ngoài C, H ra còn có một số hay nhiều nguyên tố khác như O, N, S, halogen... * Dẫn xuất halogen : R – X ( R là gốc hidrocacbon) * Hợp chất chứa nhóm chức: - OH - : ancol; - O - : ete; - COOH: axit...... II. Phân tích nguyên tố: Để xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ người ta phải xác định : -Thành phần định tính nguyên tố. -Thành phần định lượng nguyên tố. -Xác định khối lượng phân tử. 1. Phân tích định tính nguyên tố. - Phân tích định tính nguyên tố để xác định thành phần các nguyên tố hóa học chứa trong một chất. - Muốn xác định thành phần các nguyên tố , người ta chuyển các nguyên tồ trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản rồi nhận ra các sản phẩm đó. a. Xác định cacbon và hidro. - Nhận Cacbon: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: C + O→ CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓  2   - Nhận Hidro: Đốt cháy hợp chất hữu cơ: 2H +O→H 2 O +CuSO 4 khan →CuSO 4 .5H 2 O ( màu xanh lam) 2   Hoặc có thể dùng chất hút nước mạnh như : H2SO4 đđ, CaCl2 khan, P2O5. b. Xác định nitơ và oxi. - Nhận N: Đốt cháy hợp chất hữu cơ, nếu có mùi khét thì hợp chất đó có nitơ. Hoặc đun hợp chất hữu cơ với H2SO4 đặc ( NaOH đặc) có mùi khai NH3 thì hợp chất đó có chứa nitơ. to CxHyOzNt +HSOđ đ, → (NH4)2SO4+......  2 4   (NH4)2SO4 + 2NaOH  to → Na2SO4 + H2O + NH3↑ -Nhận O : Khó phân tích định tính trực tiếp, thường xác định nhờ định lượng: mO = m hợp chất – tổng khối lượng các nguyên tố c.Xác định halogen.
CH2 CH CH 2 CH CH2 2 CH

Tổ Hóa Học

1

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khi đốt cháy hợp chất hữu cơ chứa clo bị phân hủy, clo tách ra dụng HCl, ta dùng dung dịch AgNO3 HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3 2. Phân tích định lượng các nguyên tố: - Phân tích định lượng các nguyên tố xác định khối lượng của mỗi nguyên tố hóa học chứa trong hợp chất hữu cơ. - Muốn định lượng nguyên tố, người ta chuyển các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản, định lượng chúng, từ đó suy ra khối lượng từng nguyên tố có trong một chất. a. Định lượng cacbon và hidro. VD: Đốt cháy chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O và N2 mC (A) = mC(CO2) = 12.nCO2 mH(A) = mH(H2O) = 2.n H2O b. Định lượng nitơ: mN(A) = 28n N2 c. Định lượng oxi: mO = m (A) – ( mC + mH + mN ). * Chú ý : - Dùng H2SO4 đặc, P2O5, CaCl2 khan hấp thụ H2O. - Dùng NaOH, KOH, Ca(OH) 2 hấp thụ CO2, độ tăng khối lượng của bình hay khối lượng kết tủa CaCO3 giúp ta tính được CO2 - Chỉ dùng CaO, Ca(OH) 2, NaOH hấp thụ sản phẩm gồm CO 2 và H2O thì khối lượng bình tăng chính là tổng khối lượng CO2 và H2O. Vd1: Cho khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) CO2 + Ca(OH)2 (dư)  → CaCO3↓ + H2O Vd2: Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 được kết tủa, đem dung dịch nung được kết tủa nữa. Phản ứng xảy ra : 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 (1 ) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (2) Muối Ca(HCO3)2 tan trong nước phân hủy khi đun nóng. Ca(HCO3)2  to→ CaCO3 + CO2 + H2O 3. Thành phần nguyên tố: %C =
mC mH .100 ; %H = .100 mA mA

; %N =

mN .100 ..... mA

III. Công thức chất hữu cơ. 1. Công thức phân tử : - Cho biết số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ. VD1: Chất hữu cơ (X) gồm C, H, O, N Vậy: Chất hữu cơ (X) có công thức phân tử : CxHyOzNt VD2: Đốt cháy chất hữu cơ (A) thu được CO2 và H2O. Giải thích: Do A cháy cho CO2 và H2O ⇒ (A) chứa C, H (có thể có oxi). Vậy công thức phân tử của A CxHyOz 2. Công thức nguyên hay công thức thực nghiệm: - Cho biết tỉ lệ số lượng nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. VD: Công thức phân tử CxHyOz x : y : z = a : b : c ⇒ Công thức nguyên (CaHbOc)n Với : n có thể là 1, 2, 3.... 3. Công thức đơn giản nhất: - Cho biết tỉ lệ tối giản nhất có thể nói trùng với n = 1 IV. Khối lượng phân tử: Đề bài cho Cách tính M m 1. Khối lượng (m) số mol của một chất; M=
n
Tổ Hóa Học 2

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang
m T R 22, 4 m 2. Khối lượng (m) của một thể tích (V) ở nhiệt pV = nRT → M = pV hoặc M = độ và áp suất xác định V 3. VA = k VB (đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp VA =k VB → nA = knB ( nếu thể tích = nhau suất) thì số mol bằng nhau)

4. Tỉ khối hơi của khí A so với khí B ( dA/B) 5. Độ hạ nhiệt độ đông đặc hay tăng nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi.

mA mB =k MA MB M A dA/B = →MA = dA/B.MB M B

Suy ra :

Áp dụng định luật Raun

∆t = k

m ; ∆t = ts (dd) – ts (dm); k là độ hạ M

nhiệt độ sôi khi hòa tan 1 mol chất A trong 1000 gam dung môi. IV. Lập công thức phân tử: 1. Lập trực tiếp: a. Theo công thức : VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập: - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A), khối lượng phân tử M. Khối lượng cacbon : mC Khối lượng hidro : mH ; tượng tự tính khối lượng nitơ, oxi . ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt
12x y 16z 14t MA = = = = suy ra từng giá trị : x, y, z, t. mC mH mO mN mA 12x y 16 14t MA = = = = Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng : suy ra : x, y, z, t %C %H %O %N 100

- Áp dụng công thức :

b. Theo phản ứng : VD: Chất hữu cơ (X) cháy thu được CO2 và H2O * Cách lập: - Tính mol các đại lượng : mol chất A, mol CO2; H2O; O2. - Đặt vào phương trình lập tỉ lệ. - Viết phản ứng cháy: CxHyOz + (x +
y z − ) O2 4 2

→ xCO2

+

y H2O 2

molA molO2 molCO2 molH2O Hoặc: Đặt thể tích đo cùng điều kiện 1 x molCO 2 = ⇒x= Ta có tỉ lệ : ; tương tự tính y, z... molA molCO 2 molA Chú ý: Nếu đề bài cho thể tích các khí đo cùng điều kiện ta cũng tính tương tự như mol. Nếu đề bài không cho mol O2 mà cho M thì ta tính z ( số nguyên tử oxi) dựa theoM. 2. Gián tiếp : *Lập công thức nguyên ( CaHbOcNd)n ; sau đó tìm n suy ra công thức phân tử. * Cách lập công thức nguyên. a. Theo công thức: VD: Chất hữu cơ (A) cháy thu được CO2, H2O, N2 *Cách lập công thức : - Dự đoán công thức dựa vào sản phẩm CO2, H2O, N2 - Tính các giá trị: Khối lượng chất hữu cơ (A) là m(A) Khối lượng cacbon : mC
Tổ Hóa Học 3

Đặt mol vào .06 mol y 1 x Ta có tỉ lệ 0. n 180 CO2 = 1.8 = 0. 1 = 2 ⇒ y =12 0.344 = 0.8 gam chất hữu cơ A thu được 1.06 mol + y H2O 2 0.Áp dụng công thức. c. Tỉ khối của A so với oxi là 5. Vậy Công thức phân tử A là C6H12O6 Tổ Hóa Học 4 .Đặt công thức và viết phương trình cháy: . y = 12 còn giá trị z mà đề bài không cho giá trị của oxi. b.625 = 32. Chú ý: Khi đề cho % các nguyên tố áp dụng :x : y : z : t = %C %H %O %N : : : 12 1 16 14 mC mH mO mN : : : 12 1 16 14 b.01 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Khối lượng hidro : mH . Khối lượng phân tử A < 62. Theo phương trình phản ứng : dựa vào phản ứng lập tỉ lệ.08 gam H2O.06 mol 22.06 Ta đã tìm được x = 6. Ta tính ∆.06 ⇒ x = 6 . -Nếu chỉ có công thức nguyên. 5. Vậy công thức phân tử là: Ca α Hb α Oc α Nd α .Đề cho M < hằng số (VD : M < L) Ta tính n < M Q = (1 2a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) M L < (12a +1b +16c +14d) (12a +1b +16c +14d) -Đề cho số lượng một nguyên tử của một nguyên tố.08 = 0. ( VD: trong phân tử có 1 nguyên tử oxi).06 mol 18 A = 1. Cho tỉ khối M = MO2.625 = 180 đvC Nhận xét khi có M ta giải được theo các cách sau Cách 1: Trực tiếp. c. Kiểu 1: Theo phản ứng cháy: -Tính mol các chất : n n H2O = 1.4 .01 = 0. ⇒ Đặt công thức phân tử CxHyOzNt . Muốn tìm z ta dựa vào M Ta có M = 180 = 12x + 1.344 lít CO2 ở đktc và 1.z → 12(6) + 1(12) + 16z = 180 ⇒ z = 6. CxHyOz ( sản phẩm gồm CO2 và H2O) CxHyOz + ( x + 0. x : y : z : t = Nếu x : y : z : t = a: b : c : d ⇒ công thức nguyên (CaHbOcNd)n Ta có công thức đơn giản : CaHbOcNd.y + 16.Đề cho hằng số M = Q ta có : (12a + 1b + 16c + 14d )n = M suy ra n = Nếu n = α . Lập công thức phân tử từ công thức nguyên: * Từ công thức nguyên (CaHbOcNd)n * Tìm n dựa vào : .01mol . Giải : a.625. Tìm công thức phân tử trong các trường hợp sau: a.01 mol y z − ) O2 4 2 → xCO2 0. oxi . Cho ∆≥0 ( hay số H ≤ 2C +2) Áp dụng: Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 1. 5. tượng tự tính khối lượng nitơ. Trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi. VD: (C2H5)n . lập tỉ lệ.

12 = 0.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n . Lập công thức nguyên .m O 180 .12 = =12 .0.Tìm n dựa vào M . 1.72 + 0.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12.2 = 1.72 + 0.96 gam .4 = 0.12 gam.08 = 0.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0.12 = 22.8 – ( 0.72 gam mH = n H2O .96 gam .96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2.72 0.nH2O = 1.12 gam. 18 1.12) = 0.72 =6 .12: 0. 18 1. Cho biết M < hằng số.12 0.8 – ( 0.06 mol .12) = 0.8.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Kiểu 2: Dựa vào công thức .96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.06 mol .72 gam mH = n H2O .m H 180 .mC x = mA12 = Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 Cách 2: Lập công thức nguyên .nCO2 = 22.12 = 0.06 mol . Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.8 M A. y = mA. ta có M = 180 ⇒ ( 12 + 2 + 16 ).12 gam.06 mol .06 : 0.06 : 0.16 = 1.96 gam . c.72 0. Cho biết số nguyên tử của một nguyên tố: Theo đề bài số nguyên tử của của oxi là 3.2 = 1. 1.4 = 0.06 mol .12) = 0.8.12 = 0.72 + 0.344 mO = 1.12: 0. 18 1.12 M A.0. Vậy : Công thức phân tử là: C6H12O6 30 b.06 mol .2 = 0.96 z = mA.n = 180 ⇒ n= 180 = 6 .8 – ( 0.16 =16 M A.4 = 0.72 gam mH = 2.Áp dụng công thức : 12x y 16 MA = = = mC mH mO mA 180 .Tính khối lượng các nguyên tố: mC = nCO2.344 mO = 1.Đặt công thức CxHyOz : .08 = 0.0.12 = 22.2 = 0.08 = 0. Tổ Hóa Học 5 .344 mO = 1.2 = 0.12 0.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi Nên n = 3 ⇒ Công thức phân tử là: C3H6O3.

O: VD: Chất hữu cơ (X) gồm C.066 . 1 = 2 ⇒ t = 1 . Cách giải : Ta tìm công thức nguyên.72 + 0. duong y ≤ 2x + 2  VD : hidrcacbon (A) có M = 30 .5 lít 6 lít 7 lít 1 lít y z y t (x + − ) 1 x 1 Ta có = ⇒ x = 3 . Hợp chất chứa C.06 mol . Giải: Nhận xét đề bài cho thể tích đo cùng điều kiện. 30 + y H2O 2 + t N2 2 9.72 0.06 : 0.12: 0.06 x : y : z = 1:2:1 ⇒ Công thức đơn giản là CH2O ⇒ Công thức nguyên là (CH2O)n Lí luận : Do M < 62 Ta có : (12+2+16). Hidrocacbon : CxHy đk  x.Tính khối lượng các nguyên tố: mC = 12. Thuyết cấu tạo hóa học.5 2 7 2 1 Vậy: Công thức phân tử là : C3H7N 3.12) = 0.96 gam . tìm công thức phân tử. Giải biện luận: a.2 = 28 x = 2 . TH1 : z = 1 suy ra : 12x + y = 60 – 16 = 44 x = 3. Bài 2: Đốt cháy 2 lít chất hữu cơ X cần 9. Công thức phân tử là C2H6 b.8 – ( 0. y nguyên.. Lập công thức nguyên . lập tỉ lệ.nH2O = 1. ta dùng phương pháp : -Đặt công thức : CxHyOzNt ( Vì sản phẩm cháy gồm CO2. Công thức phân tử là : C2H4O2 V. O có M = 60. y = 8 . N2) -Viết phản ứng cháy.Đặt công thức CxHyOz : Ta có x : y : z = mC mH mO 0. a.96 : : = = = 12 1 16 12 1 16 = 0.2 = 0.06 mol . Nội dung của thuyết cấu tạo hóa học.5 lít O2 .12 = 0. 18 1.n < 62 ⇒ 30n < 62 ⇒ n< Có 2 trường hợp: TH1: n = 1 ⇒ Công thức phân tử là : CH2O. Thuyết cấu tạo hóa học gồm những luận điểm chính sau: Tổ Hóa Học 6 . TH2 : n = 2 ⇒ Công thức phân tử là: C2H4O2. Phản ứng cháy : CxHyOzNt + ( x + 2 lít y z − ) O2 →xCO2 4 2 62 = 2.4 = 0. = 4 2 ⇒z =0 2 6 2 9. (Các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). H. Công thức phân tử là : C3H8O TH2 : z = 2 suy ra : 12x + y = 60 – 16. y = 4 .72 gam mH = 2.. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ. ta thu được 6 lít CO2 . tìm công thức phân tử của (X) Giải : Đặt CxHyOz ta có 12x + y + 16z = 60.344 mO = 1.Tìm công thức phân tử X.12 0. 7 lít H2O và 1 lít N2. -Đặt thể tích vào.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Theo đề bài M < 62.12 gam. H.nCO2 = 22. Giải : ta có 12x +y = 30 suy ra : x = 2 .08 = 0. 1. y = 6. 1 = 2 ⇒ y = 7 . H2O.

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định. Thứ tự liên kết đó được gọi là cấu tạo hóa học. Sự thay đổi thứ tự liên kết đó, tức là thay đổi cấu tạo hóa học, sẽ tạo ra hợp chất khác. - Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV. Nguyên tử cacbon không những có liên kết với nguyên tử khác mà còn liên kết với nhau thành mạch cacbon. - Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử ( bản chất, số lượng các nguyên tử) và cấu tạo hóa học ( thứ tự liên kết các nguyên tử). VD: CH4 là chất khí dễ cháy; CCl4 là chất lỏng không cháy CH3CH2OH chất lỏng tác dụng với Na; CH3OCH3 không tác dụng với Na. b. Hiện tượng đồng đẳng, đồng phân. - Đồng đẳng: Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng. - Đồng phân :Những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân. 2. Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. a. Các loại liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ. - Liên kết đơn : ( - ) liên kết σ . - Liên kết đôi : ( =) gồm 1 liên kết σ và π . - Liên kết ba : (≡ ) gồm 1 liên kết σ và 2 π . * Chú ý: - Liên kết đơn ( -) không có liên kết π ( ∆= 0). - Liên kết đôi (=)cần có 1 liên kết π ( ∆ = 1). - Liên kết ba ( ≡) cần có 2 liên kết π ( ∆ = 2) - Ngoài ra khi tạo 1 liên kết π hoặc tạo 1 vòng hay chỉ khi ( ∆ = 1) b. Tính ∆: (Số liên kết π và vòng). - Tổng quát : ∆=

∑ci ( xi - 2) + 2
2

Với xi : hóa trị của nguyên tố i
2x + 2 - y 2

ci: Số nguyên tử của nguyên tố i - Hidrocacbon : CxHy hoặc CxHyOz : ∆= ĐK : x, y nguyên dương; y ≤ 2x + 2 - Hợp chất CxHyNt hoặc CxHyOzNt : ∆ =

2x + 2 + t - y Với nitơ hóa trị 3 2

ĐK : x, y, z, t nguyên dương; y ≤ 2x + 2 + t; y chẵn khi t chẵn, y lẻ khi t lẻ. * Áp dụng : Tính ∆ 1. C6H6 2. C6H6O 3. C3H5Br3 4. C4H9ClO2 5. C3H7N 6. C4H7NO2 c. Các loại đồng phân cấu tạo: Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử. 3. Đồng phân cấu tạo. a. Khái niệm về đồng phân cấu tạo. Những chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những đồng phân cấu tạo. b. Phân loại đồng phân cấu tạo. - Những đồng phân khác nhau về bản chất nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức VD: CH3- CH2 – OH và CH3 – O –CH3 - Những đồng phân khác nhau về sự phân nhánh mạch cacbon gọi là đồng phân mạch CH3 CH CH2 CH3 cacbon3 CH2 CH2 CH2 CH3 CH CH3 VD: ; - Những đồng phân khác nhau về vị trí nhóm chức gọi là đồng phân nhóm chức.
Tổ Hóa Học 7

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang VD: CH3 –CH = CH – CH3 ; CH2 = CH – CH2- CH3. 4. Cách biểu diễn cấu trúc không gian phân tử hợp chất hữu cơ a. Công thức phối cảnh: Công thức phối cảnh là một loại công thức lập thể. b. Mô hình phân tử biểu diễn là mô rỗng hay mô hình đặc. 5. Đồng phân lập thể. a. Khái niệm về đồng phân lập thể. Đồng phân lập thể là những đồng phân có cấu tạo hóa học như nhau ( cùng công thức cấu tạo ) nhưng tính chất khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử ( tức khác nhau về cấu trúc không gian phân tử) Đồng phân ( cùng công thức phân tử) Đồng phân cấu tạo Công thức cấu tạo khác nhau Tính chất khác nhau VI. Một số phản ứng hữu cơ. 1. Phản ứng thế: a VD: H3C – H + Cl2   s→ H3C – Cl + HCl 2. Phản ứng cộng: t CH2 = CH2 +  xt,o → H2  → CH3 – CH3  3. Phản ứng trùng hợp : t nCH2 = CH2  xt,o → - ( CH2 – CH2 -)n  Đồng phân lập thể Công thức cấu tạo giống nhau Cấu trúc không gian khác nhau Tính chất khác nhau

Phần 2: Bài tập
Vấn đề 1: Định lượng các nguyên tố.
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ chứa (C, H) thu được 672 ml CO2 ở đktc. Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố? ĐS: 81,82% và 18,18% Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam chất hữu cơ A thu được 5,6 lít CO2 ở đktc và 4,5 gam H2O. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 85,7% và 14,3%. Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? ĐS : 40%, 6,67% và 53,33%. Bài 4: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam chất hữu cơ X, tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O sản phẩm thu được dẫn qua bình I chứa H2SO4 đặc và sau đó qua bình II chứa KOH đặc thấy khối lượng bình I tăng 0,36 gam và bình II tăng 0,88 gam. a. Nói rõ vai trò của H2SO4 đặc và KOH trong các thí nghiệm. b. Có thể thay thế H2SO4 và KOH bằng những chất nào? c. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất X. ĐS : 40%; 6,67%; 53,33% Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hidrocacbon A sản phẩm cháy được dẫn vào một bình chứa nước vôi trong dư. Người ta thấy có 3 gam kết tủa và khối lượng bình chứa tăng 1,68 gam. Xác định % khối lượng các nguyên tố trong A. ĐS : 90%; 10% Bài 6: Người ta dùng đúng 3,2 gam oxi để đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A chỉ thu được 3,3 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Tính % các nguyên tố trong hợp chất A. ĐS : 90%; 10% Bài 7: Oxi hóa hoàn toàn 2,46 gam chất hữu cơ thu được 1,59g xô đa; 1,62g H2O và 2,016 lít CO2 ở đktc. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS : 51,22%; 7,32%; 28,05%; 13,41% Bài 8: Đốt cháy hoàn toàn 3,915 gam chất hữu cơ A thu được 3,3 gam CO2; 1,08g H2O và 1,59 gam Na2CO3. Mặt khác khi phân tích 2,61g chất hữu cơ A có mặt AgNO3 thu được 2,87g AgCl. Tính % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. ĐS: 27,59%; 3,07%; 17,62%; 27,2%; 24,52%. Bài 9: Oxi hóa hòan toàn 1,2 gam chất hữu cơ thu được 1,44 gam H2O. Khí CO2 sinh ra cho qua 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy có 4 gam kết tủa, dung dịch còn lại đem đun nóng lại thấy có kết tủa nữa. Tính thành phần % các nguyên tố. ĐS: 60%; 13,33%; 26,67%

Tổ Hóa Học

8

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ A (C, H, S) thu được 15,68 lít khí sunfurơ (đktc); 61,6g khí cacbonic và 2,1 mol nước. Xác định % các nguyên tố trong A. ĐS : 38,7% C; 9,7% H; 51,6% S Vấn đề 2: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ Bài 1: Xác định khối lượng phân tử của các chất khí trong các trường hợp : a. Tỉ khối của khí A đối với hydro bằng 22. b. Tỉ khối hơi của C đối với không khí bằng 1,528. ĐS : 44đvC; 44,312đvC Bài 2: Xác định khối lượng phân tử của các khí trong các trường hợp sau: a. 224ml khí A ở đktc nặng 0,28g. b. Khi hóa hơi 8g khí B thu được bằng thể tích 3,2 gam khí oxi đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. c. Một lượng khí G chiếm thể tích bằng
2 thể tích của cùng một lượng khí nitơ (đo cùng điều 5

kiện).ĐS: 28đvC; 80đvC;70đvC Bài 3: Một hỗn hợp gồm khí A và khí hydro trong đó A chiếm 25% thể tích. Tìm khối lượng phân tử của A. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với metan bằng 0,5. Bài 4: Tìm khối lượng phân tử của A và khí B. Biết tỉ khối của A đối với B bằng 2 và hỗn hợp gồm 1,68gA và 1,12g B chiếm thể tích bằng 1,568 lít ở đktc. ĐS: 28 đvC; 56đvC. Vấn đề 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ Bài 1: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất trong các trường hợp sau : a. 85,8%C; 14,2%H M = 56. b. 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi đối với không khí là 4,034. c. 54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi chiếm thể tích 224ml ở đktc . ĐS: C4H8; C5H11O2N; C4H8O2. Bài 2: Phân tích chất hữu cơ A chứa C,H,O ta có kết quả sau: mC : mH : mO = 2,25 : 0,375 : 2. a. Lập công thức nguyên của A. b. Tìm công thức phân tử, biết rằng 1 gam a làm bay hơi chiếm thể tích 1,2108 lít đo ở 0 oC và 0,25 atm. ĐS: C3H6O2 Bài 3: Khi Đốt cháy hoàn toàn 0,295g hợp chất A sinh ra 0,44g CO2 và 0,22g H2O và 55,8ml nitơ ở đktc. Tỉ khối của A đối với không khí 2,03. Lập công thức phân tử A. ĐS : C2H5ON. Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hydrocacbon bằng lượng oxi vừa đủ. Sau phản ứng thu được 17,92 lít hỗn hợp khí ở 273oC và 3 atm. Tỉ khối hơi của hỗn hợp đối với H2 bằng 53/3. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS: C4H4 Bài 5: Trộn 200ml hơi hợp chất hữu cơ A ( C, H, O) với 1000ml oxi lấy dư rồi đốt. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí có thể tích 1600ml, cho hơi nước ngưng tụ hỗn hợp khí còn lại có thể tích bằng 800ml và sau khi đi qua dung dịch NaOH dư còn lại 200ml. Các thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Xác định công thức phân tử của A. ĐS : C3H8O2 Bài 6 : Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A có khối lượng phân tử bằng 26đvC. Biết rằng sản phẩm của sự đốt cháy hợp chất đó là khí cacbonic và nước. ĐS : C2H2 Bài 7 : Đem 1,36g chất hữu cơ A có chứa nitơ đi phân tích bằng phương pháp Kiên-Dan. Dẫn tất cả khí NH3 sinh ra vào 25ml dung dịch H2SO4 2M. Sau khi phản ứng xong, lượng axit còn dư được trung hòa vừa đủ 20ml NaOH 1,5M. Tính thành phần % của nitơ trong A. ĐS : 72% N Bài 8 : Đốt 200cm3 hơi một chất hữu cơ chứa C, H, O trong 900cm3 oxi. Thể tích khí thu được sau phản ứng là 1,3 lít sau đó cho hơi nước ngưng tụ còn 700cm3 khí và sau đó cho lội qua dung dịch NaOH dư chỉ còn 100cm3 khí. Các khí đo cùng điều kiện. a. Viết các phương trình phản ứng. b. Xác định công thức phân tử của chất hữu cơ. ĐS : C3H6O Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 10,4g chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 là Ca(OH)2 dư, thấy bình 1 tăng 3,6g và bình 2 có 30g kết tủa. a. Tính thành phần % các nguyên tố.
Tổ Hóa Học 9

4g.67% H. Biết các khí đo cùng điều kiện.5g chất hữu cơ A thu được 1. ĐS : C4H8 Bài 21 : Đốt cháy 5. Xác định công thức phân tử (các khí đo ở đktc). ở dung dịch Ba(OH)2 tạo ra 78. Tính số gam a? b.8g kết tủa và dung dịch còn lại được nung nóng được thêm 19.6g một chất hữu cơ A thu được 3.17g.88 lít (273oC và 1 atm) và có khối lượng 18. biết tỉ khối của A đối với nitơ là 2.69. nhỏ tiếp vào dung dịch này dung dịch NaOH dư thì thu được thêm 3. 1 lít chất hữu cơ đó có khối lượng 1.8 phần khối lượng oxi và 0. Thiết lập công thức phân tử của A. a. ĐS : C3H8 Bài 23 : Đốt cháy hoàn toàn 0.12 lít CO2 (đktc) và 1.96g H2O. 6.54g H2O.3mol O2. Lập công thức thực nghiệm rối suy ra công thức phân tử của A.9g chất hữu cơ có thành phần nguyên tố C. ĐS : C3H8O3 Bài 14 : Oxi hóa hoàn toàn 18g chất hữu cơ chứa (C. ĐS : C9H13O3N Tổ Hóa Học 10 . Xác định công thức phân tử. O).896 lít hơi A (đktc). H2O và HCl. Để đốt cháy hoàn toàn 0. 0.32g CO2 và 0. Mặt khác phân hủy 0.34% O.8g.366g chất hữu cơ A thu được 0. ĐS : C3H4O4 Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A cần dùng 6. khối lượng phân tử chất đó là 180. Dẫn khí thoát ra vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 15.792g CO 2 và 0.1mol A cần vừa đủ 0. ĐS : C5H12 Bài 20: Khi đốt cháy 1 lít hidrocacbon cần 6 lít O2 và sinh ra 4 lít CO2. Dẫn hỗn hợp này qua bình chứa dung dịch AgNO3/HNO3 ở nhiệt độ thấp thấy có 2.6g oxi đo cùng điều kiện. ĐS : C2H4O2 Bài 18 : Đốt cháy hoàn toàn 0. a. sản phẩm sinh ra lần lượt đi qua 132g dung dịch H2SO4 98% và bình đựng dung dịch Ba(OH)2.87g kết tủa và bình chứa tăng 2. Hỗn hợp khí sinh ra có thể tích 26. Xác định công thức phân tử A.8 lít CO2 và 13. 53. cần 5 lít O2. Sản phẩm cháy lần lượt qua bình đựng P2O5 thấy bình tăng 3. b. Tìm công thức phân tử (các khí đo ở đktc).875g. Viết phương trình phản ứng cháy và tính tổng số mol của hỗn hợp sau phản ứng. H.42cm3 Nitơ (đo ở 27oC và 750mm Hg). Tính khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. thu được 33.59%.5g hơi nước.35 phần khối lượng hidro.6g. Tỉ khối chất hữu cơ so với không khí là 2. C3H6O3 Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn 3.85g CO 2 và 6.08g H2O. Sau thí nghiệm dung dịch H2SO4 còn lại 90. ĐS : C6H12O6 Bài 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 0.7g kết tủa nữa. Cho biết chỉ có H2O và HCl bị hấp thụ. ĐS : C6H9O4Cl Bài 16 :Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ. Lập công thức phân tử của A. Tìm công thức nguyên và công thức phân tử của A. C4H8 Bài 11 : Phân tích 1. Dẫn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong thì được 8g kết tủa. H.72g một hỗn hợp chất hữu cơ ta thu được 1.6 lít chất hữu cơ ở thể khí. ĐS : C3H6O3 Bài 13 : Đốt cháy hoàn toàn 4.3cm3.76g kết tủa Y. lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa. ĐS : C6H6 Bài 17: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : Cứ 2. a.549g chất đó thu được 37. ĐS : C2H5O2N Bài 12 : Một chất hữu cơ A chứa (C. biết 4.234g H2O. Tính % các nguyên tố.5g kết tủa nữa. Hãy xác định công thức phân tử chất hữu cơ.61g chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2. xác định công thức phân tử chất hữu cơ. H. O người ta thu được 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang b. b.5g A khi hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 1. Tìm công thức phân tử của A. Tìm công thức phân tử của A.72 lít O2 (đktc). O). ĐS : C3H6 Bài 22: Khi đốt 1 lít khí A. Tỉ khối chất hữu cơ so với H2 là 36.6g nước. biết rằng 1g chất hữu cơ đó ở (đktc) chiếm thể tích 373. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước. ĐS : 2.6g rồi qua bình nước vôi trong dư thấy xuất hiện 20g kết tủa trắng. thu được 16. a.9g H2O và 112ml khí nitơ (0oC và 2 atm). biết khối lượng phân tử của X < 200.1mol A có khối lượng 10. biết A chỉ có một nguyên tử Nitơ. ĐS : 40% C. biết 0. Mặt khác nếu hóa hơi 3g chất A thu được 0. lọc bỏ Y. Lập công thức phân tử X. Xác định công thức phân tử. Xác định công thức phân tử hidrocacbon. b.1 phần khối lượng cacbon lại có 2.76g CO2.

2% H . biết A là loại phân đạm. A tác dụng với dd AgNO3 dư thấy 1mol A-4 mol Ag( ĐHTS-1997) Bài 37: A có CTPT: CxHyO2 có %O=29. thu được 22. B. ĐS : C2H7O2N Bài 28 : Tìm công thức phân tử của chất A có khối lượng phân tử là 26. 36. 9.00gam hơi chất đó ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích 373.1g CO2. Biết tỉ khối A so với không khí là 2. thấy bình CaCl2 tăng thêm 0. CyH2y. B.66% hidro còn lại là cacbon và oxi. Khi đốt cháy A thu được CO2 và H2O.3oC và 760mm Hg.8g A ta thu được 923ml CO2 ở 27oC và 608mm Hg. 14. C2xH2y. thu được 33. Tìm CTPT – CTCT A Bài 36: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa một loại nhóm chức có %O=37. có %O=43.43 theo khối lượng.4% O.Tìm công thức phân tử của chất A. khối lượng oxi có trong một mol A< khối lượng Ncó trong 150 gam NH4NO3 (ĐHNT-1998) Bài 35: Cho hợp chất hữu cơ A có chứa 3 nguyên tố có %O=50 theo khối lượng.69. biết rằng A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. cho biết công thức cấu tạo của A. CxH2y. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các khí đo cùng điều kiện).05 c) 54. Mặt khác.85 gam CO2 và 6.8g chất A thu được 2. Tìm công thức phân tử của A. ĐS : C4H10O. A có công thức C2xHy.94 gam H2O. Lập công thức phân tử A. N có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và có khối lượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen. B đều ở thể khí.3 cm3. 0. H. B. C2H4 Bài 30 : Cho 4 hợp chất hữu cơ A. ĐS : x = 4. tỉ khối hơi so với không khí là 4. B có công thức CxH2x (trị số x trong 2 công thức là như nhau). 6.8gam hơi chiếm thể tích 224ml khí ở điều kiện tiêu chuẩn.8% C . đốt 0. b) Đốt cháy 0. Tỉ khối B so với A là 0. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên biết 1. ĐS : C2H2 Bài 29 : Cho 2 hidrocacbon A.482. Tìm công thức phân tử A.67% nitơ . ĐS : CH4ON2 Bài 33: A thuộc dãy đồng đẳng bengen có %H=9. C. MA<140u b. D có công thức tương ứng : C xHx.35 phần khối lượng hiđro. thu được 2. ĐS : CH4ON2 Bài 27 : Hợp chất A chứa 9. bình KOH tăng thêm 0. O. Tìm công thức phân tử. biết MA < 120.1 phần khối lượng C lại có 2. C3H6O2. M = 56 b) 51. 12. Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ.24 theo khối lượng Tìm CTPT A trong mỗi trường hợp: a.8 phần khối lượng oxi và 0.85g A.0909 A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ số mol là: nA:nNaOH=1:2 A tác dụng với Brôm theo tỉ lệ số mol là: nA:nBr2=1:3 Tìm CTPT –CTCT A (ĐHSPKTHCM-2001) Bài 38: Xác định công thức phân tử cho mỗi chất theo các số liệu sau: a) Thành phần: 85. y = 5 Bài 31 : Chất A có công thức phân tử là CxHyOz. ĐS : C4H10. C2H2O3 Bài 32 : A gồm C. H.186g chất đó. ĐS : C6H5ONa Bài 26 : A là một loại phân đạm chứa46.4% H. Tìm công thức phân tử của A.5% C .194 gam.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 24 : Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi. Tìm công thức phân tử của chúng.25g H2O và 12. O. 9. 27. Tỉ khối hơi của hợp chất so với không khí là 2.21.3% O . Bài 40: Tìm công thức phân tử chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau: a) Đốt cháy hoàn toàn 10 gam hợp chất. Tìm công thức phân tửbiết khối lượng phân tử của A nhỏ hơn 78.282 gam hợp chất hữu cơ và cho sản phẩm sinh ra đi vào các bình đựng CaCl2 khan và KOH. Tổng khối lượng phân tử của chúng là 286 đvC. phần còn lại là cacbon và oxi.80 gam.1% H . ĐS : C2H4O Bài 25 : Đốt cháy 5. 2.18% Nitơ. Bài 39: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : cứ 2.3% C . Tổ Hóa Học 11 . Tìm CTPT A(ĐHNT-1998) Bài 34 : Cho hợp chất hữu cơ A có thành phần gồm: C. Đốt cháy 1. có khối lượng phân tử là 74.464 lít CO2 ở 27.4ml khí ntơ (đo ở đktc). Tìm công thức phân tử của A.09% hidro và 18. Khi đốt cháy 3.65g Na2CO3.0% N.

6g khí O2 (đo ở cùng điều kiện) xác định công thức phân tử của B. bình (2) chứa nước vôi trong có dư.9gH2O. Xác định công thức phân tử của A. bình 2 đựng CaO thấy bình 1 tăng 3. (Đáp số: C5H8O2) Tổ Hóa Học 12 .tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3. 42. Sau khi cho nước ngưng tụ thì còn800ml hỗn hợp. Bài 43:Đốt cháy hoàn toàn 0. tạo ra 200ml CO2 và 200ml hơi nước (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện).512g CO2 và 1.56gH2O.4 lít. Xác định CTPT của A ? Bài 51:Đốt cháy hoàn toàn 1. N2 và hơi nước.5M. Đun nóng 0. Bài 46:Khi đốt 1 lít khí A. thu được 1.9g một hợp chất hữu cơ có thành phần gồm các nguyên tố C. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên. biết rằng khối lượng phân tử gần đúng của nó là 60. 6. biết tỉ khối hơi của nó so với hiđrô bằng 42. Xác định công thức phân tử của A.67%.344 lít hỗn hợp CO2.034. O. Xác định công thức phân tử của hợp chất trên.76lit(đktc).67%.4g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa H2SO4 đậm đặc.6g.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 41: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C.2714g H2O. cần 5 lít oxi.) thu được 1. thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1. (Đáp số: C2H5O2N) Bài 53: Đốt cháy hoàn toàn a(g )chất hữu cơ A (chứa C.) thu được 9. b) Xác định công thức phân tử của A. hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0. Tìm công thức phân tử của A.7ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi làm ngưng tụ hơi nước. Bài 50:Đốt cháy hoàn toàn 1. người ta được 1.616 lít.6g oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.32g CO2 và 0.4524g hợp chất A sinh ra 0. người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400ml khí.09g H2O. Tỉ khối hơi của hợp chất hữu cơ đối với hiđro là 36. O. Bài 42:Đốt cháy hoàn toàn 0.tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng73.01 mol chất X bằng một lượng oxi vừa đủ là 0. Khi xác định clo trong lượng chất đó bằng dung dịch AgNO3. Xác định CTPT của A ? Bài 54: Đốt cháy hoàn toàn 5g chất hữu cơ B (chứa C. Bài 44:Đốt cháy hoàn toàn 10.2g A. sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4lít hơi nước. O người ta được 1. cần dùng 7.435g AgCl. H.3682g chất A với vôi tôi xút để biến tất cả nitơ trong A thành amoniac. N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%. O.) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình 1 đựng H2SO4 đặc. Để trung hoà axit còn dư sau khi tác dụng với NH3. H. O.344lit CO2 (đktc)và 0.8 lít oxi (đo ở đktc) và thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lẹ thể tích là V CO2 : VH2O = 3: 2. Khối lượng phân tử chất đó là 180.028gH2O. Hãy xác định công thức phân tử của chất hữu cơ nói trên. H.50. Khi hóa hơi 5. Hãy: a) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong A.256g chất hữu cơ A (chứa C. Hãy xác định công thức đơn giản nhất của X? Xác định CTPT của X biết rằng trong phân tử X có một nguyên tử Nitơ.) thu được 2.408litCO 2(đktc)và 7. Bài 48:Đốt cháy hoàn toàn 0.Thể tích oxi cần dùng là 11.3318g CO 2 và 0. biết rằng các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Bài 47:Cho 400ml một hỗn hợp gồm nitơ và một chất hữu cơ ở thể khí chứa cacbon và hiđro vào 900ml oxi (dư) rồi đốt. rồi dẫn khí NH3 vào 20ml dung dịch H2SO4 0. Bài 49:Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml oxi.56 lít và có tỉ khối so với hiđro bằng 20. H. biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiệnvề nhiệt độ và áp suất.22g CO2 và 0. H.66% và 18. biết rằng các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn.6g. Xác định CTPT của A ? Bài 52:Chất hữu cơ X (chứa C.46g chất hữu cơ A (chứa C.Biết phân tử A có 2 nguyên tử oxi.4. H. thấy khối lượng bình (1) tăng 3. H. Xác định công thức phân tử của X. Khi hoá hơi 5g chất B thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1.54g H2O. Hày xác định công thức phân tử của hợp chất đó. Cl sinh ra 0. O. Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1. bình 2 tăng 11g. Bài 45:Khi đốt 18 gam một hợp chất hữu cơ phải dùng 16. ở bình (2) thu được 30g kết tủa.

. ( C12H14O4) Bài 67: Đốt cháy 9. b. P. thấy bình 1 tăng 3. ( C5H12) Bài 58: Đốt cháy hoàn toàn 0. 6. (Đáp số C3 H7O2N) Bài 56:Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định CTPT A. N) có % khối lượng các nguyên tố lần lượt là 32%.66g chất X cần 9. Xác định CTPT chất A.54g H2O. ( C6H12O6) Bài 57: Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định CTPT X. Bài 69: Đốt cháy hoàn toàn 0. a.549g chất A → 37.25mol khí A thu được 33gCO 2 và 13. Biết rằng các khí đo ở đktc. Biết d A/ H2 = 36. d A/ không khí = 2. Biết rằng ở đktc.42 lít CO 2 và 1.4. bình 2 tăng m gam và có a(g) kết tủa. biết MA < 150. Xác định công thức phân tử chất A. ( C2H5O2N) Bài 65:Đốt cháy hoàn toàn 1. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình 1 chứa H2SO4đ.356g chất hữu cơ X thu được 0. Mặt khác.32g một Hiđrôcacbon X → 0.42ml N2 ( ở 270C và 750mmHg). thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol 1:1.85g chất hữu cơ A cần 1.46g chất hữu cơ A → 448ml CO2 ( đktc) và 0.78g. Xác định CT ĐGN của A b.72g H2O. Sau khi ngưng tụ hơi nước.Xác định CTPT của X biết trong phân tử X chỉ có 1 nguyên tử N. Xác định CTPT của Z.072lít O2( đktc). khi hoá hơi 1 lượng Z người ta được thể tích vừa đúng bằng thể tích của khí NO có khối lượng bằng 1/3 khối lượng của Z trong cùng điều kiện.72g một hợp chất hữu cơ A thu được 1.56lít và có tỉ khối so với H2 bằng 20.5g hơi nước.67%. H. đốt cháy hoàn toàn 0.0g chất hữu cơ A → 6. Xác định CTPT của X. hỗn hợp khí còn lại có V = 0.67% H. ( C6H6) Bài 62: Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định CTPT chất A. Đốt cháy hoàn toàn 5. bình 2 chứa Ca(OH)2 dư. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 1. Biết ở đktc: DA = 1.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 55: Đốt cháy hoàn toàn 0.58. ( C5H10) Bài 71: Chất hữu cơ Z có 40% C. Xác định CTPT của X. Xác định CTPT chất A.66% và 18. Xác định CTPT của A biết trong phân tử A có 2 nguyên tử ôxi. ( C3H6O3) Bài 68:Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ A chỉ thu được CO2 và hơi nước. ( C3H7O2N) Bài 64:Chất hữu cơ X ( chứa C. ( C2H6O) Bài 59: Đốt cháy hoàn toàn 0. Mặt khác nếu đốt cháy 0.875. Mặt khác.32g CO 2 và 0.356g chất hữu cơ X → 0. Tính m? a? Xác định CTPT của X biết MX < 250. Biết MA = 26.8lít CO2 ( đktc) và 13. hơi nước.67% .86lít O2 ( đktc).5g H2O.69. còn lại là oxi. .4g H2O.72lít CO2 (đktc) và 5. Biết d X/ O2 = 0. Bài 60: a. N2.( C3H6) Bài 61: Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A → 33.5. Mặt khác. DA = 1.344lít hỗn hợp CO2. Xác định công thức phân tử chất A. d A/ không khí = 1. khi hoá hơi 1 lượng chất X người ta thu được một thể tích đúng bằng 2/5 thể tích của khí Nitơ có khối lượng tương đương. biết trong phân tử A chỉ có một nguyên tử Nitơ. Mặt khác. 6.052g H2O. nếu phân huỷ 0.9g một hợp chất hữu cơ A người ta thu được 1. Xác định CTPT của A. Xác định CTPT A. nếu đốt 0. 42.01mol chất X bằng lượng O2 vừa đủ là 0. O.792g CO2 và 0.6lít (đktc) chất hữu cơ A ( thể khí) → 16.86g đồng thời trong bình xuất hiện 3g kết tủa.234g H2O.875g/l.42g hợp chất hữu cơ X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước. ( C2H7O2N) Bài 70: Đốt cháy hoàn toàn 0. Tổ Hóa Học 13 . ( C9H13O3N) Bài 63: Đốt cháy hoàn toàn 0.08g H2O. Xác định CTPT của X. Xác định công thức phân tử chất A. ở cùng điều kiện t0.54g H2O.2688 lít CO 2 (đktc) và 0. Bài 66: Đốt cháy hoàn toàn 6.445g X thì thu được 56ml khí N2 (đktc) xác định CTPT của X biết rằng trong X có một nguyên tử N. Biết MA = 180. Biết trong phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử N.445g X →56ml N2 (đktc).252g H2O.94g H2O.2688lít CO2 (đktc) và 0.616lít thì thu được 1.85g CO2 và 6.Xác định CTĐGN của X.366g một chất hữu cơ A → 0.

17%.(CH2O)n D. C5H11O2N D. 0.6g nước. C2H6O Tổ Hóa Học 14 . Làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 48ml trong đó có 24ml bị KOH hấp thụ.4lít cho H2O ngưng tụ. C5H12 D. Biết rằng các khí được đo ở cùng điều kiện. ( C3H8) Bài 74:Đốt cháy hoàn toàn 10ml một hiđrôcacbon X bằng 80ml O 2 (dư). 75% Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A thu được CO2 .Công thức thực nghiệm của A là: A. nếu dẫn tiếp qua dung dịch KOH dư thì thể tích giảm thêm 1. 23. C5H9O2N B. C5H11O2 C. Vhh = 3.5lít khí thoát ra. Hỗn hợp khí sinh ra nếu dẫn qua CaCl2 khan thì thể tích giảm 1. với tổng số mol của CO2 và nước là 9 mol.3%. Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện. còn lại là O2 dư. ( C3H8O2) Bài 78: Cho 0. BiếtdA/H2=180. ( C4H10) Bài 77: Trộn 400ml hơi một chất hữu cơ A ( chứa C. phần còn lại là O2 dư. sau phản ứng thu được 3lít CO2 và 4 lít hơi H2O. 0. 1. Biết rằng các chất khí đo ở cùng điều kiện.2lít nữa và thoát ra sau cùng là 400ml O2 dư. P. ( C2H4) Bài 76: Trộn 10ml một hiđrocacbon X ở thể khí với 80ml O 2 rồi đốt cháy hoàn toàn.4%%N=12. H. trong đó có 25ml là O 2 dư.Biết A có %C=51. Công thức phân tử của A là: A. thu được 2. Xác định CTPT của X.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 5. C5H12 D. ( C3H8) Bài 79: Đốt cháy 10ml chất hữu cơ A với 50ml O2.C2H6O C. Biết rằng các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện t0. V khí còn 1. nếu dẫn tiếp qua KOH dư thì còn lại 20ml một hỗn hợp khí mà khi cho phản ứng với nhau trong hồ quang điện thì chỉ còn lại một khí duy nhất. 15% C.Biết X có %C=51. (C3H5O)n Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 16 gam hidro cacbon A thì thu được 21.5 lít O2 (dư) rồi đốt cháy hoàn toàn. Xác định CTPT của X và tính tỉ khối của X so với không khí.24 lít CO2(đktc) và 3. hơi nước và O2 dư có thể tích 80ml.8 C. CH3COOH Câu 4: Để đốt cháy hoàn toàn m gam chất X cần dùng 4.6 gam C.5lít hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và khí CO 2 vào 2. C6H12O6 B. Sau phản ứng. 2gam Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8. Xác định CTPT của A. C10H22N2 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 3. ( C2H8N2) Phần ba trắc nghiệm Câu 1: Trộn 2 lít CH4 vời 3 lít CO thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hidro bằng: A.6 gam nước. CH2O C. C2H4 B. Các khí đo ở cùng điều kiện.04% về khối lượng. Xác định CTPT của A.8lít và tiếp tục cho lội qua KOH thì chỉ còn 0.C4H10 C.Thành phần %C trong A là: A.8 gam CO2 và 3. Giá trị m là: A.Công thức đơn giản của chất X là: A.03. Xác định CTPT và % về thể tích của chất A trong hỗn hợp ban đầu.76 Câu 2: Nếu đốt cháy 1 mol chất X chỉ thu được CO2 và hơi nước. CH3COOH Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và hơi nước. được dẫn qua CaCl2 khan thì giảm mất một nửa.8gam B.2 D.72 B. %H = 9. Sau phản ứng.18g CO2 và 2. 85% D.thì công thức phân tử của chất X là: A. Các khí đo ở cùng điều kiện. 0. H2O và N2. Hỗn hợp khí thu được sau thí nghiệm gồm CO2. N2. C2H5OH B.48 lít O2 (đktc). ( C2H4O) Bài 73: Đốt cháy hoàn toàn 1lít khí A cần 5 lít O2. Xác định CTPT của A. C2H4O2 C12H24O12 D. %H = 13.và dA/KK=4. 0. 80% B. Xác định CTPT A.Công thức đơn giản của chất X là: A.2%.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Bài 72: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hơi chất A cần 250ml O2 thu được 200ml CO2 và 200ml hơi nước. Xác định CTPT chất A. Sau khi làm lạnh sản phẩm cháy để H2O ngưng tụ rồi đưa về điều kiện ban đầu thì thể tích khí còn lại là 55ml trong đó có 40ml bị hấp thụ bởi NaOH.2 gam D. O) với 2lít O2 rồi đốt cháy hoàn toàn. Các khí đo ở cùng điều kiện. (CH2O)2 B.6 gam nước.6lít.16g H2O. 1. lấy sản phẩm thu được đem ngưng tụ H2O thì thấy còn lại 65ml. ( C4H6) Bài 75:Trộn 12ml một hiđrocacbon A ở thể khí với 60ml O2 rồi đốt cháy hoàn toàn.

A. Công thức phân tử của A là: A. H. C3H4O4 B.4M. cần 100ml dd NaOH 0.4 ml N2 (đktc).6g A thì thu được thể tích đúng bằng thể tích của 0. 1 B.2 gam CO2 và 1. 0. C2H7N D. Hãy xác định công thức phân tử của A. Xác định công thức phân tử A. C5H7N B.6g và bình 2 thu được 30g kết tủa. C5H12O2 D.349 gam nicotin. Sau thí nghiệm. Công thức phân tử của A là: A.4 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0. 2 C. C6H5O2N B. Công thức phân tử của A là: A.46 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. C2H4O2 C12H24O12 D. Để trung hòa axit dư. 1.BiếtdA/H2=60.biết thể tích khi hóa hơi 6 gam A đúng bằng thể tích của 3. C2H4N C.3 lít hỗn hợp khí. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 3.24. C2H6O Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0. Xác định công thức phân tử của A. C4H8O3 Câu 19: Phân tích 1. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng dung dịch KOH. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 224 ml nito đktc. C2H6O Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 12 gam hidrocacbon A thì thu được 21. C2H7N D. C2H6 C. 0. Cho sản phẩm cháy đi qua lần lượt bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2.Tiếp theo. C6H6N Câu 21: Phân tích 2.44g CO2 và 0.034.3 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0. H và có thể có O). 3.8 gam oxi thì thu được1. CH3 D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0.2 gam oxi cùng điều kiện. C5H12O2 D.08 gam nước. C2H6O Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 1. C3H9N C. O trong 900ml O2 thì thu được 1.18 gam hợp chất hữu cơ X có chứa N thu được 2.3. Xác định công thức phân tử của X. 224ml N2 (đktc). C6H12O6 B. Xác định công thức phân tử của X. C6H8O8 C. A.9g H2O.28g C.Biết dA/Hidro=29 A. BiếtdA/H2=90.72g B. cho hỗn hợp khi qua dung dịch KOH chỉ còn 100ml khí thoát ra. C6H7N B. C6H8O8 C. Công thức đơn giãn nhất của nicotin là: A. C6H12O6 B. N. thu được N đơn chất.64 gam CO2. Xác định công thức phân tử A. Các chất khí đo ở cùng điều kiện. C2H4O2 D.08g H2O.28 gam CO2. 1. Tổ Hóa Học 15 .1g CO2 và 0. 0. Biết dA/He=19. C3H9 B.4 gam hợp chất hữu cơ A. Biết dX/kk=4.8g. C4H8O3 Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A cầ 0. H. biết A chỉ có một nitơ: A.6 gam H2O.72g H2O. C6H6N Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 10gam hợp chất hữu cơ A sinh ra 9.194g và bình 2 tăng 0. C2H4O2 C12H24O12 D. Công thức phân tử của A là: A. người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 0. A. C2H4ON C.827gam H2O và 6. C3H6O B. Công thức phân tử của A là: A.64g CO2 và 1. C2H7N D.186g A thì thu được 22. C2H4O2 C12H24O12 D. (CH3)n Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn a gam hidrocacbon A thì thu được 2. Biết dX/kk=2. C4H8O C. C6H6N Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 10. C6H7N B.38 gam CO2.Hợp chất này tạo bởi 3 nguyên tố: C. A. Mặt khác khi đốt cháy 0. C2H7N D. Mặt khác khi hóa hơi 2. C4H8O3 Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 200ml hợp chất hữu cơ A chứa C. C3H4O4 B. 2. Đem đốt cháy hết 2.8 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 2. C6H6N Câu 20: Nicotin là hợp chất có trong thuốc lá. Sau thí nghiệm. 3.45g H2O.5g D. 3 D. chỉ còn 700ml. Sau đó ngưng tụ hơi nước. Mặt khác cũng lượng chất đó khi phân tích cho 112 ml nito đktc BiếtdA/H2=30. C6H12O6 B.282 gam hợp chất hữu cơ A. C2H4N C.6 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được 0.88g CO2 và 0.4g O2 trong cùng điều kiện.23g cacbon. N chuyển hóa thành NH3 Cho NH3 qua 30ml dd H2SO4 1M. Giá trị của a là: A.77gam hidro.36g H2O.62 gam nước.8g Câu 14: Xác định số công thức phân tử của hợp chất hữu cơ A (gồm C.

C2H4.24 lít D. Công thức đơn giãn nhất của hidrocacbon đó la: A.15 lít hidrocacbon X(khí) thu được hỗn hợp khí Y nặng bằng etan(các thể tích khí đo ở đktc). C6H6N Câu 29: Tỷ lệ % mC và %mH trong hidro cacbon X là % mC: %mH=92. 17.3 lần khối lượng của phân tử axit axetic. Công thức phân tử có thể có là ? A. 9 C.9 gam nước. CH3 D. Công thức phân tử của X là: A.74 gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 0.9g D. C2H6O D. Hỗn hợp sau khi đốt thấy có 7.37% Câu 24: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4HyCl biết %C=51.C4H4 Câu 32: Đốt cháy 1 lít H-C thu được 2 lít CO2. Vậy y nhận giá trị là: A.C2H4 D. C6H6 Câu 30: Nguyên tố X chứa các nguyên tố C. C2H4 C. C2H6 D. C2H6 Câu 33:Trộn 5 lít H2. C2H2. C4H10 B. C3H8 Câu 34:Đốt cháy hoàn toàn 1.7g B.Vậy công thức phân tử của X là: A. N.444mH2O và khi hóa hơi 1.C2H6 B.8%.thì thu được CO2 và H2O. Giá trị của a là: A. C2H4 C.12 lít C.36gam và nCO2=1. C4H10 B. C3H8 C.3%:7. C5H6O B. Xác định a? A. sản phẩm cháy dẫn qua bình đựng nước vôi dư ở OoC thì thu được 3g kết tủa và khối lượng bình tăng lên 1.6 D.C2H2. C2H4N C.2%. C2H6 D.71% C. 2.82% D. 1g Câu 39: Hợp chất A có công thức đơn giãn là CH3O và có dA/H2= 31.59g chất rắn nữa. 0. thu được 4. 0. Công thức phân tử có thể có là ? A. C2H4.15 gam một hidrcacbon X. C4H10 B.72 lít (đktc) hh CO2 và ankan X. Vậy công thức phân tử của X là: A.48 lít CO2(đktc) và 5. C2H6 B. C3H4.12 lít CO2 (đktc) và 0.68gam. Biết VCO2 =6/7VO2. 8 D.94 gam kết tủa và dung dịch Y. C2H7N D. C2H4. C4H10 B. 1.5 lít CH4. CH4 B. C2H6. O và có khối lượng phân tử bằng 75. 10 B. 0. C6H6O Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 6. Thể tích khí CO2 thoát ra khi cô cạn dd Y là: A.Công thức nào sau đây đúng với công thức phân tử của A? Tổ Hóa Học 16 .784 lít O2 (đktc). 0. áp suất. C2H6O D. C2H4.mCO2=2. Biết dA/H2<30 A.344 lít B.14% B. C6H6N Câu 28: Để đốt cháy một thể tích của hidrocacbon X(là chất khí ở đktc) cần 6. Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0. H.4 gam nước. 1. C6H6O Câu 27: Để đốt cháy hoàn toàn 01mol chất X cần 6. 0.4 B. C3H6O2 B. C2H6 D. C5H10 B. C3H9ON D.CH4. C2H4N C. Mặt khác a gam X có cùng thể tích với 0. C2H6 D.1 mol X thu được CO2 và nước (với tỉ lệ nCO2:nH2O=2:3) và 1.89%. C2H4O C. C2H6 D. nung đến khối lượng không đổi thi thu thêm được 4.8 gam oxi ở cùng điều kiện. 0. C2H7ON Câu 31: Đốt cháy một 22. C2H6O D.36 lít Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1.12 lít N2(đktc). C2H3 Câu 38: Đốt cháy a gam hidrocacbon X thu được 1. Xác định công thức phân tử của A. 0.2 gam nước và 11. Hãy chọn công thức phân tử đúng của X: A.5nH2O. Cô cạn dung dịch Y. 31. C2H4N C. C2H2.28gam N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ. CH2 C.72 lít oxi (đktc).4 lít H-C đktc số gam H2O thu được là 36 gam.8g C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.7%. C2H4 C.5 C.85 gam A thì được thể tích đúng bằng thể tích 0. Vậy oxi trong A là: A. C6H6 Câu 23: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C5H10Oz. Vậy công thức phân tử của A là: A. C2H2. 58. Khối lượng phân tử của X lớn gấp 1. C3H4O B. 7 Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hợp chất hữu cơ A. Công thức phân tử của X là: A. 3.5 thể tích oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức phân tử đúng của X là: A. C4H10 B. C6H6 Câu 37: Một hidrocacbon có %C=88. C2H4ON C.C2H4 C. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 3.C2H4. Biết %H trong A là 9. C2H8 C. 45. Rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy trong dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 3.7 Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 0.2 lít CO2 (đktc).12 gam A. C2H4.

Giãm 6g C. IV. phản ứng oxi hóa. Đồng đẳng: CH4. Tính chất vật lý -Ở nhiệt độ thường các ankan từ C1-C4 ở trạng thái khí. . C10-C16 mùi dầu hỏa.Ankan không phân mánh Công thức CH4 C2H6 C3H8 C4H10 C5H12 C6H14 C7H16 C8H18 C9H20 C10H22 Tên metan etan Propan butan Pentan Hexan Heptan Octan Nonan Decan 2. các ankan rắn không bay hơi nên không có mùi. 1. C2H6 D. từ C18 trở đi là chất rắn.từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng. Tổ Hóa Học 17 .344 lít B.Ankan có khả năng tham gia phản ứng thế.5.Sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào dd nước vôi dư. C2H4 C. Giá trị của V là: A. Ankan có nhánh: Theo IUPAC. đồng phân 1. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit. không màu -Ankan từ C1-C4 không mùi.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C4H10 B. C2H6 D.Thấy có 10gam kết tủa và khối lượng bình tăng 7. nhiệt độ nóng chảy.36 lít Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 4.Giãm 4g Câu 42: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H7Clx và MA=161.48 lít CH4 (đktc) sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng dd trong bình: A. khối lượng riêng tăng theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử. C2H6O2 ANKAN LÝ THUYẾT I. phản ứng tách. 1. 2.Tăng 6g B. bazo. C5-C10 có mùi xăng.3gam hợp chất hữu cơ X cần V lít O2 (đktc). 1 B. C2H6. chất oxi hóa mạnh.Phản ứng thế bởi halogen: as CH4 + Cl2   → CH3Cl + HCl Clometan (metyl clorua)  a s→ CH2Cl2 + HCl CH3Cl + Cl2 Diclometan (metylen clorua) as CH2Cl2 + Cl2   → CHCl3 + HCl Triclo metan (clorofom)  a s→ CCl4 + HCl CHCl3 + Cl2 Tetraclometan (cacbon tetraclorua) Nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử cacbon ở bậc cao hơn dễ bị thế hơn. 3. C2H6O2 Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 2. C3H8…CnH2n+2 (n ≥ 2) 2. 2 C.24 lít D. 1. Đồng đẳng. Tăng 4g D. Đồng phân: Mạch cacbon (chú ý thêm bậc cacbon) II. Danh pháp: 1. Hóa tính Các ankan khá trơ về mặt hóa học.Công thức phân tử của X có thể là: A. 3 D. C4H10 B.tên của ankan có nhánh được gọi theo tên thay thế: -Chọn mạch chính là mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất -Đánh số các nguyên tử C thuộc mạch chính từ phía phân nhánh sớm hơn -Gọi tên:Số chỉ vị trí nhánh+tên nhanh+tên mạch chính+an III. -Ankan nhẹ hơn nước không tan trong nước.5 mol O2.Nhiệt độ sôi.1gam.Giá trị của x là: A. 4 Câu 43: Để đốt cháy một mol chất X cần 3.12 lít C. C2H4 C.

iso-pentan B. có vòng 2 đồng phân 7.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang H2 C H3C CH3 + Cl2 as CH3CH2CH2Cl + HCl 1-clopropan (43%) H3C H C Cl CH3 + HCl 2-clopropan (53%) 2. 5 đồng phân D. 4 đồng phân C. neo-pentan D. 8. Điều chế và ứng dụng 1. Phản ứng cộng D. C6H6 + 3Cl2  a s→ C6H6Cl6 . Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1 thu đước bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau? A. D. X là: A. Ứng dụng BÀI TẬP 1. Ankan X có công thức phân tử C5H12. 2-metyl butan 3. Phản ứng tách: CH3-CH3  t. Phản ứng thế C. Trong phòng thí nghiệm: +CH3COONa (r) + NaOH(r)→ CH4 + Na2CO3 +Al4C3 + 12H2O → 3CH4 + 4Al(OH)3 2.Hiđrocacbon no. khi tác đúng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. 2 đồng phân. x t→ CH2=CH2+H2  0 CH4 + C3H6 CH3-CH2-CH2-CH3 t0. B. 5 C. neo-pentan D. Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon no: A. C2H5OH H SO đ→ C2H4 + H2O   . phản ứng nào không phải là phản ứng thế? A. Cho Tên gọi hợp chất X có công thức cấu tạo : o 2 4 0 Tổ Hóa Học 18 . 2 D. iso-pentan C.xt C2H4 + C2H6 C4H8 +H2 3.Hiđrocacbon no. Điều chế: Trong công nghiệp metan và đồng đẳng được tách từ khí thiên nhiên và dầu mỏ. n-pentan C.2-dimetylpropan 4. 4 B. không vòng 2 đồng phân. pentan B. C6H6 + Cl2 tp→ C6H5Cl + HCl D. C. Phản ứng tách B.2. 3 2. Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12? A.Hiđrocacbon no. .Hiđrocacbon không no. Cả A. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O CnH2n+2 + 3n +1 O2 → nCO2 + (n+1)H2O 2 nCO2<nH2O  → nAnkan=nH2O-nCO2 Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: CH4 + O2 → HCHO + H2O V. 6 đồng phân 5: Trong các phản ứng sau. 3 đồng phân B. xt C. Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác đúng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Vậy X là: A. không vòng 3 đồng phân.C. C2H6 + Cl2  a →s C2H5Cl + HCl B.t 6: Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C4H10. Tên của X la: A. B.

CH3CH2CBr2CH3.C12H26 B. C2H4. n-hexan.5-đimetylhexan B. C11H24 D.5-đimetylhexan D. 1. 3. CH3CH2CH(CH3 )2 C. CH4. CH4. CH3CH2CH2CH2CH3 B.CH(CH3)-CHBr-CH2-CCl(CH3)-CH3 A. 4-brom-2-clo-2.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3 H3C H C C2H5 H2 C C C2H5 H2 C CH3 A. H2 C.metylbutan C. C.metylbutan 12: Dãy nào sau đây gồm các chất là đồng đẳng của metan: A. D. 2.1-brom-2-metylpentan D. C(CH3)4 D.2.5-đimetylhexan C. etan.3. 1. C2H2. 4-brom-2-metylpentan 16:Chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau có tên gọi là gì? CH3 . B.5-đimetylheptan D.CH3CH2CH2CHBr2 D. 2. neo-pentan và etan. C2H6OB.3. C12H24 15: Khi cho 2-metylpentan tác dụng với brom thu được sản phẩm chính là dẫn xuất monobrom nào sau đây? A. C3H7Cl. C. Ankan Z có công thức phân tử là C5H12. etan và propan. Danh pháp IUPAC của ankan đó là A. D. B.2-đimetylbutan. C4H10.3. Công thức cấu tạo của Z là? A.etyl-3. Tổ Hóa Học 19 CH3 CH CH CH3 Cl .4 – đietyl-4-metylhexan B. 3-brom-metylpentan. 10. CO2 D.clo. 2.2. propan và n-butan. 2. C. iso-butan và n-pentan. Không có cấu tạo nào phù 11: Sản phẩm chính của phản ứng brom hoá 2. 3. 1.metylbutan theo tỷ lệ số mol 1:1 là: A. C3H4.clo. 4. C6H14 C. Tên gọi của 2 ankan đó là: A. C4H10.clo. C4H6 13: Khi nhiệt phân CH3COONa với vôi tôi xút thi thu được sản phẩm khí: A. CH4 14: CTPT ứng với tên gọi 4-etyl-2. 2-metylpentan. N2. D. D.3. CH3CH2CH2CH2Br B. 20: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan. 19: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14.metylbutan D. 2-clo-4-brom-2.5-dimetylheptan C. 2. 18: Cho 4 chất: metan.3-trimetylheptan là: A.clo.trietyl-pentan 9. CH3 CH2 CH CH2 Cl CH3 CH3 CH3 H2C C CH2 CH3 CH3 Cl C. Khi cho butan tác dụng với brom thu được sản phẩm monobrom nào sau đây là sản phẩm chính? A. 2. 5-etyl-3. 4 brom-2-clo-2. C5H12O D. 2. người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo. người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo.metylbutan B.2-brom-2-metylpentan. 3-brom-2-clo-2. CH3CH2CHBrCH3 C. CH4 B. CH CH2 CH3 Cl B. Tiến hành p/ư dehidro hóa Z thu được một hỗn hợp gồm 3 anken là đồng phân của nhau trong đó có hai chất là đồng phân hình học. C5H12.5-trimetylhexan 17: Tên gọi: 2 – clo – 3 – metylbutan ứng với công thức cấu tạo nào sau đây? CH3 A. B.3-đimetylbutan. C10H22 C. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là: A. B. C.2. C5H12. propan và iso-butan.

Công thức phân tử của X là: A. kết quả khác 37: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo. C5H12. 27: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế metan bằng cách nào sau đây? A. 2. B. C3H8. C. 22: Trong các chất dưới đây. Al2O3 B. B. 3. Các ankan từ C1 đến C4 là chất khí B. C4H10. D. 3. D.C2H6 C. Cho nhôm cacbua tác dụng với nước C.C4H10 23: Ở điều kiện thích hợp butan tác dụng được với: A. C3H8 D.C3H8 D. Cả A. C. 6. C. C. ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit. CH4 B. AgNO3 24: X là một hidrocacbon no. Nung natriaxetat khan với hỗn hợp vôi tôi xút B. C. Ankan có tính oxi hóa mạnh 32:Hợp chất 2. Oxi D.C4H10 25: Số đồng phân ứng với công thức C4H10 là: A.3-đimetylbutan khi phản ứng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 có chiếu sáng thì thu được sản phẩm đồng phân là: A. 5. H2O B. Al(OH)3 35: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể Tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy X thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. B. 4.B sai 28: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lí của ankan? A. 2.Các ankan từ C18 trở đi là chất rắn D. CH4 B. dd NaOH D. dd Brom C. C2H6. C3H8 D. CH4 B. C2H6 C. thu được sản phẩm có thể tích tăng gấp 3 lần thể tích hidrocacbon X ( ở cùng điều kiện ) . C3H8 D.C đúng 30: Trong số các ankan đồng phân của nhau. C6H6 34:Cho phản ứng Al4C3 + H2O A + B . 5. trong đó hàm lượng clo bằng 55. B. 3. chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Cả A. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất C. 5. Đồng phân mạch không phân nhánh B. chất oxi hóa mạnh vì: A. Công thức phân tử của X là: A. B. CTPT của A là gì ? A.4g cacbon . D. C2H6 C. Ankan nhẹ hơn nước 29: Nhận xét nào sau đây đúng? A.B đúng D. CH4 B. D. Đồng phân isoankan D. Al(OH)3 D. 4. Tan nhiều trong nước B. bazo. Ankan có nhiều Hidro bao bọc xung quanh D. 2.04%. Ankan có khối lượng phân tử lớn C. CH4. C4H10 38: Khi phân huỷ hoàn toàn hidrocacbon X trong điều kiện không có không khí. tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Các ankan từ C5 đến C18 là chất lỏng C. D. Đồng phân tert-ankan 31:Ankan tương đối trơ về mặt hóa học. B lần lượt là: A. Cả A. Al(OH)3 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 21: Thực hiện phản ứng crackinh n-butan thu được bao nhiêu sản phẩm? A. Công thức phân tử của X là : Tổ Hóa Học 20 . 4. 33:Ankan tan tốt trong dung môi nào? A. Các chất A. B. dd HCl C. C2H6 C. dd KMnO4 B. 36: Phân tích 3 g ankan cho 2. Là dung môi không phân cực D.B. 26: Số đồng phân ứng với công thức C6H14 là: A. Là chất không màu C. Ankan chỉ có liên kết δ bền vững. C2H2. Ankan có CTPT là: A. chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. C6H14. 4. 3. CH4. 5.

2-đimetylpropan. CH4 và C2H6.3-trimetylpentan. D.5. sản phẩm sau khi đốt cháy cho qua 1 lít nước vôi 0.5.60. Công thức phân tử của Y là A. 52. 46: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7. 19. B. 18. 2-metylbutan 42: Khi nhiệt phân một ankan X trong điều kiện không có không khí thu được khí H2 và muội than. C3H8 và C4H10. 3. Đốt cháy hoàn toàn 0.84 lít hỗn hợp khí gồm CH4. C. C2H6 C.5g B. CH4 và C2H6. propan. 52: Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với hiđro là 75. Tên của Y là: A. Dùng cho câu 49.48. Tên của ankan đó là: A.24. C.Công thức phân tử hiđrocacbon là: A. C2H6 B. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A. C2H6 B.8 gam CO2 và 57.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9.2 lít ở 0OC và 0. C4H10 và C5H12. C3H6 D. 50: Nung m gam hỗn hợp X gồm 3 muối kali của 3 axit no đơn chức với NaOH dư thu được chất rắn D và hỗn hợp Y gồm 3 ankan.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. C5H12 D.5g 40: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83.84 lít khí CO2 (đktc) và 9.36. Câu 49: Giá trị của m là: A. C4H10 43:Đốt cháy hết 2. 2.5g C. C3H8 C.6 gam H2O. C3H8 D. B. C. Công thức phân tử của A và B là A. 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp thu được 96. D. B. B. D. metan. 42. C.92 lít CO2 (đktc).0. C4H10 B. D.37.5g B.4. CH4 B. isobutan D. C2H6 B. CH4 và C2H6. C4H10 C. Công thức phân tử của 2 ankan là: A.2. C6H14 39.3. B. C2H6. C4H10 C. 48: Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp. Giá trị của V là A. B.0. 15g D. CTPT của X là : A. 6. C.33% .45g H2O.8. 13. CTPT X: A.1g kết tủa. C4H10 và C5H12. propan C. 84. D. C3H8 và C4H10.45g H2O. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4. C2H6 và C3H8. C3H8 C. 3.143% (D = 1 g/l) thu được 0.2 gam H2O. C4H10 và C5H12.5g 45: Khi đốt cháy hoàn toàn 7. 4. 84. Công thức phân tử của A và B là: A.24 lít ankan X (đktc).37. 2. Tỷ khối của Y so với H2 là 11. isopentan. etan.224 lít (đktc) một hiđrocacbon no mạch hở. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư) rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa. B.8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O. 42. Cho sản phẩm cháy qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu ? A.5. 53: Đốt cháy hết 0. C3H8 (đktc) thu được 16.15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9.5. 2.42.0 gam H2O. C2H6 và C3H8. 52.0. C5H12 D. C3H8 44: Đốt cháy hoàn toàn 0. C4H10 D. Câu 50: Tên gọi của 1 trong 3 ankan thu được là: A. C. dẫn tòan bộ sản phẩm cháy vào dd nước vôi trong dư thấy có 40g↓. thấy thể tích khí thu được gấp 5 lần thể tích ankan X( đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ áp suất ). D.72 lít khí CO2 (đktc) và 7. C. Khí ra khỏi bình có thể tích 11.42.3-đimetylhexan. B.5g C. C3H8 và C4H10. C5H12 41: Ankan Y td với Brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỷ khối hơi so với H2 bằng 61. C. C2H6 và C3H8. D. C2H6 và C3H8 thu được 6.4 atm. Cho D tác dụng với H2SO4 dư thu được 17. 5. butan B. Giá trị của x là : A.8. 15g D. C2H6 Tổ Hóa Học 21 . D. butan.

Số đồng phân cấu tạo của A là: A.Ctpt của A là: A. C4H10 C.48 lít B. CH4 B. 2 C. C4H10 D.97g muối trung hòa và 10.8 gam.02 mol ankan A trong khí clo vừa đủ.4% 69:Ankan A có 16. C8H18 65: X là dẫn xuất clo : CxHyClz trong phân tử có 62. 22. 66. C5H12 D. C6H14 58: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6. Thì khối lượng bình 1 tăng 6.MX=113.36 lít một khí (đktc). Ctpt hai hidrocacbon đó là: A. C2H6. C7H16 C. bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện.83% clo về khối lượng. Thể tích O2 đã tham gia phản ứng là: A. 59.2g nước. 5.6g ankan A rồi dẫn toàn bộ khí đi qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì thu được 1. Giá trị của m là: A.2 lít CO2(đktc)và 14.92 lít C. C5H12 D. 5 D.Các khí đo ở đktc. 68. C3H8 B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu được 8.3% D. Ctpt ankan là: A.4 gam nước. C6H14 B. 2. C5H12 D. kqk 59: Oxi hóa hoàn toàn m gam một hidrocacbon X cần 17. 12. C5H12 D.1 mol hỗn hợp 2ankan.95 B.48 lít D. C3H8 C. kqk 62:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít butan thì thể tích CO2 có thể sinh ra ở cùng điều kiện là: A. bình 2 đựng Ba(OH)2 dư. 3 B. 49. 2.25 D.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. 23g C.8.6% B. C2H6 và C3H6 D.48 lít khí cacbonic. Vậy công thức của anken và ankan lần lượt là: A. (CH2)n B.9. C4H10 67: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon. C4H10 C.3 gam. sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đưng H2SO4 đặc. 3. 4. 51.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 54 : Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Dẫn hỗn hợp đó qua 100 gam dung dịch brom 16% thấy dung dịch brom mất màu và khối lượng bình tăng 2.2 lít CO2 đktc. 25. Ctpt của A là: A.8.8 lít 68: Đốt cháy hoàn toàn 3.Đốt cháy hết hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ 11:12. C3H8 D.28% khối lượng hidro trong phân tử. 3 D. 6 70: Hỗn hợp X gồm hai ankan kế tiếp có tỷ khối so với hidro là 24. C3H8. C6H14 C. Ctpt ankan đó là: A.72 lít CO2 đktc và 7. C2H6 C. 32g 61: Oxi hóa hoàn toàn 0.96gam kết tủa trắng. C2H6. C5H12 71: Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. C2H4. 4.2. thu được 2. 4 lít C.6 lít D. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4).1. C3H8 C. % khối lượng của propan là: Tổ Hóa Học 22 . 33.95.24 lít CO2 đktc và 2. Tỉ khối của X so với khí hiđro là: A. Công thức phân tử của hai ankan là: A.96 lít 63: Tỷ khối hơi của một ankan so với không khí 3.Có bao nhiêu ctct ứng với công thức phân tử vừa tìm được? A.3g B. C4H10. C3H8 B. 4 C.36 lít hỗn hợp khí A gồm metan và etan thu được 4. C2H6 và C2H4 C. C2H6 B.7 gam nước. C8H18 64: Một ankan có %C=84. 5 lít B. D.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). 48. CH4 và C3H6 55: Đốt cháy hoàn toàn 20. C3H8 B.1 C. 11.36g muối axit. B. Ctpt của X là: A. C3H8 B. 5 B. sau phản ứng thấy thoát ra 3. CH4 và C2H4 B.21.7% C.4 g nước.Giá trị của m là: A. 3. CH4. C5H12 D. C2H6.C4H8 57: Đốt cháy hoàn toàn 3.Ctpt của X là: A. C4H10 C.36 lít CO2 ở đktc. 4 66: Đốt cháy hoàn toàn 0. CH4.16 lít oxi và thu được 3.93. thu được 24. C.2g D.92 lít oxi đktc thì thu được 11.C4H10.Tỷ khối hơi đối với không khí bằng 3.8 gam CO2 và 5. kqk 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai hidrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 6. 56: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28 đvC thu được 11. C4H10 D. 8.Thành phần % khối lượng của metan trong hỗn hợp A là: A. sản phẩm cháy cho qua dd AgNO3 dư thu được 22.

1-etyl-3-metylxiclohexan B. Tính chất hóa học: -Cộng mở vòng: Cộng với hidro. Cả A. 9g C.B 5. Tính chất vật lý: 2. 81. mạch hở B. Điều chế: BÀI TẬP CH3 CH3 1. t0 + H2 CH3(CH2)4CH3 III. Xicloankan là hidrocacbon no. B. Phản ứng đốt cháy D. Xicloankan là hidrocacbon không no. Cả A. 18g XICLOANKAN LÝ THUYẾT I.8g butan thu được hỗn hợp khí A. + Cl2  → 1:1 Cl D. t0 CH3-CH2-CH3 propan + H2 Ni.Xicloankan đó là: Tổ Hóa Học 23 . danh pháp Cấu trúc: Xicloankan là hidrocacbon no mạch vòng Đồng phân: Cách gọi tên:Đánh số sau cho tổng số chỉ vị trí các nhánh là nhỏ nhất II. mạch hở có một nối đôi trong phân tử C. Cl Cl C H2 C.8g D. Phản ứng cộng mở vòng C. Xicloankan nào có khả năng cộng mở vòng? A. Xicloankan là hidrocacbon no. Câu nào đúng khi nói về xicloankan? A.B. Cả A. halogen.5g `B.1-metyl-3-etylxiclohexan C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Khi cho clo hóa một xicloankan thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất.C đúng 3. Cho xicloankan có công thức cấu tạo: Theo danh pháp IUPAC tên gọi của xiclonkan đó là: A.5% C. 10.Cấu trúc.Chọn đúng sản phẫm thế của phản ứng sau A. B. Cl-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-Cl D.B. CH3-CHCl-CH2-CH2-CH3 6. Phản ứng thế B. đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì khối lượng nước thu được là: A.C sai 4. đồng phân. Tính chất 1. xicloankan có thể tham gia phản ứng nào? A.5% B. 4. mạch vòng D. 15. 25% 72: Crackinh 5.t0 CH3-CH2-CH2-CH3 butan -Thế: Cl + Cl2 as + HCl -Phản ứng oxi hóa: CnH2n + 3n O2 → nCO2 + nH2O 2 xt. 1-etyl-3-metylhexan D. C. 3-etyl-1-metylxiclohexan 2. 75% D. HX + H2 Ni.

CnH2n-4 9. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm n xicloankan thu được (a+10)g nước và (a+36)g CO2. CnH2n-2 D.2-dimetylxiclopropan D.t +Cộng halogen: CH2=CH2 + Cl2 → Cl-CH2-CH2 –Cl +Cộng axit.Khối lượng xiclopropan đủ để làm mất màu 8g brom là? A. CnH2n+2 C. C4H8 B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 6 13. danh pháp 1. C6H12 11.C đúng 8. nước: CH2=CH2 + H2O→ CH3-CH2 –OH CH2=CH2 + HCl → CH3-CH2 –Cl QUY TẮC MAC-COP-NHI-COP Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HX) vào C=C của anken. Xiclohexan 7.05g B. 3 B.2 gam nước. Xiclopentan 14. C3H6 C.còn X cộng vào C mang ít H hơn hay C có bậc cao hơn.24 lít một xicloankan X (đktc) thu được 7. Từ xiclopropan có thể điều chế được: A. 6g B. Đimetyl xiclo propan có bao nhiêu đồng phân mạch vòng? A. Đồng đẳng: +Anken là hidrocacbon không no.CH3-CH2-CHBr C. Etylxiclobutan C. Metylxiclopetan B. Xicloankan có công thức tổng quát là A. mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử +Công thức tổng quát CnH2n (n ≥2) 2Đồng phân: +Đồng phân cấu tạo (đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi) +Đồng phân hình học 3. Đốt cháy hoàn toàn 2.1g D. Hóa học:Liên kết π ở nối đôi của anken kém bền nên dễ bị đứt khi tham gia các phản ứng hóa học -Phản ứng cộng: +Cộng H2 i CH2=CH2 + H2  N → CH3-CH3 etan . 1.Biết X làm mất màu dd Brom. 1. 12.t i CnH2n + H2  N → CnH2n+2 . CH2Br-CH2-CH2Br D. 10g ANKEN LÝ THUYẾT I. Giá trị của a là? A.2g C. D.CTPT của X là? A. Vật lý:Tương tự ankan 2. 4g 10. Danh pháp: +Chọn mạch chính là mạch dài nhất chứa nối đôi +Đánh số C mạch chính từ phía gần liên kết đôi +Gọi tên: Số chỉ vị trí nhánh+tên nhánh+tên mạch chính+số chỉ vị trí liên kết đôi+en II.Metan C. B. 4 C. Đồng đẳng. đồng phân. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dd brom? A. C5H10 D. 2CH2=CH-CH3 + 2HCl → CH3-CHCl-CH3 + CH3-CH2-CH2-Cl 0 0 Tổ Hóa Học 24 . CnH2n B. Propan D. 4. C.B. Cả A. Tính chất: 1. Ctct của X là? CH3 A. 5 D. 7g C. CH3-CH2-CH3 B. Xiclopropan B. 2. Một xicloankan đơn vòng X có tỉ khối so với nitơ bằng 2. 8g D.H cộng vào C mang nhiều H hơn.

D.3 – đimetylpent-2en. Những chất nào là đồng phân của nhau? A. Điều chế: C2H5OH H SO . 2. 5. (2). Phản ứng trùng hợp của anken. (V). 3-metylpent-2-en. CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2. isohexan. CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3. C. 6. C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V). D. D. B. C. CH3CH = CHCl (II). III. D. (IV). 4.170 → C2H4 + H2O  BÀI TẬP Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Số chất có đồng phân hình học là A. 2-metylbut-2-en. 10. 3-metylpent-1-en (3). 6.điclobut-2-en. D. C. 2. (III). Câu 9: Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2. (IV). 5. D. (3) và (4). B. 10. 3-metylpent-3-en. D.p H2 H2 CH2 C C -Phản ứng trùng hợp: -Phản ứng oxi hóa: +Oxi hóa hoàn toàn CnH2n + n H2C n 3n O2 → nCO2+ nH2O 2 +Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH2=CH2+2KMnO4 + 4H2O → 3HOCH2-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH III. B. D. (II). B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D. A. (1) và (2). D. 5. CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3. CH2=CH– CH2– CH=CH2. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng. Câu 10: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây? A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang sản phẫm chính sản phẫm phụ t0. Tên của X là A. 2-etylbut-2-en. C. 4. Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. C. 5. 4. (V). Câu 3: Hợp chất C4H8 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. CH3CH=CH-CH3. CH3-CH2-CHBr-CH3 B. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng. 2. 7. 4. C. Câu 2: Số đồng phân của C4H8 là A. (V). 6. B. B. CH3-CH2-CH2-CH2Br Câu 12: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? 2 4 0 Tổ Hóa Học 25 . 7. 4. 1. 3. B. C.(3) và (4). (1). Câu 6: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1). theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. 2-clo-but-1-en. C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5(IV). (IV). 3.CH3-CH2-CHBr-CH2Br C. CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3. Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr. C. 6.3-đimetylbut-1-en (2). CH3– C(CH3)=CH– CH2.(2) và (3). B. B. B. C. D.3.xt. (IV). CH3CH = C(CH3)2 (III). 3metylpent-2-en (4). Câu 5: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? A. (I). C. Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH = CH2 (I). (II). Câu 4: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken? A.

Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh.B. B. Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất C. Câu 20: Hợp chất X có CTPT C3H6. 5. Câu 22: Có hai ống nghiệm. 3-Metylbut-1-en. 3-Metylbut-2-en. 3-metylbutan-2.CH3 và CH2 = CH . C.ol.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. 3. B. sản phẩm thu được có cấu tạo là A. (-CH2-CH2-)n . C. 4. 5. 4. propen và but-2-en (hoặc buten-2). 4. C. CO2. B. 2-Metylbut2-en.Y mạch hở có CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. 1.CH2 CH3. 6. sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút. Câu 21: Hai chất X. B. D. D. 3-etylpent-2-en. B. CH2 = CH2 và CH2 = CH .CH = CH . Y là A. ( H2SO4 đặc. C. C. (-CH3-CH3-)n . 3-etylpent-1-en. Chất dùng để làm sạch etilen là A. B. Hiện tượng quan sát được là A. 1. Câu 17: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. 6. D. B. 3.CH3. Câu 27: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là Tổ Hóa Học 26 . X gồm A. 3.xicloropan. 2-Metylbut-1en. C. 8. 2-metylbutan -2. C. D. propen. eten và but-1-en (hoặc buten-1). Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh.CH3.3. 6. C. Câu 13: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+. eten và but-2-en (hoặc buten-2). 2-brom-2-metylbutan. 7. D. 2. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.CH = CH . Câu 25: Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào ? A. C. D. 2. (-CH=CH-)n . A. D. dd Na2CO3 dư. mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt. D. B. D. dd NaOH dư. Hai anken hoặc hai ankan. B. Câu 26: Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau? A. X. C. Lắc đều cả hai ống nghiệm. C. C. Câu 19: Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. (-CH2=CH2-)n . D. A hoặc D. B. Thêm vào ống thứ nhất 1ml hexan và ống thứ hai 1ml hex-1-en. propan. B. 3-etylpent-3-en. B. C. ispropen. dd brom dư. D. Câu 16: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là A. 5 Câu 14: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất? A. C. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu. CH3 . Câu 23: Trùng hợp eten. B. B. Câu 15: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). 4. Hai anken đồng đẳng của nhau. D. Câu 18: Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đktc) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là A. CH2 = CH2 và CH3 . 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1). 2. D. Hai anken đó là A. Tất cả đều đúng. B. 170oC) thường lẫn các oxit như SO2. 3. D.ol. Vậy X là A.đimetylpent-1-en. D.C đều đúng. X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất.to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng? A. Câu 24: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH.dd KMnO4 loãng dư.

propan-1. D. B. K2CO3. C.D.1-điol B.propan-1.3-đial Câu 40: Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím có tổng hệ số các chất lúc cân bằng là : A.crăckinh ankan C. dd KMnO4 Câu 30: Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt etan và etilen? A.tách hiđro từ ankan B.C.số mol CO2 <số mol nước C.CH2= CHCH2 B. Câu43:Trong công nghiệp . CnH2n-2 (n>=2) Câu 46: Anken có các đồng phân: A.polietilen C.etilen được điều chế bằng cách: A. CnH2n-2 (n>=3) D. Cl2.số mol CO2> số mol nước D. CnH2n+2 (n>=2) B. Y.poli(etilen) B.a. H2O. Tách C. C. C2H5OH.KOOCH2-COOK. cả A.số mol CO2 ≤ số mol nước. K2CO3.HOOCH2-COOH. B.parafin C.c đều đúng.16 C. Câu34: Sản phẩm trùng hợp etilen là : A. D.17 D. D. C2H4 C. MnO2. MnO2. Z thuộc dãy đồng đẳng A.B Câu 31: Nhóm vinyl có công thức là: A.CH2= CHD.xicloankan hoặc ankan C. C. Oxi hóa Câu 45:Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: A.propan-1. Câu 28: Các chất sau chất nào làm mất màu dd brom? A.a.poliepilen D.anken hoặc monoxicloankan Câu38: Sản phẩm phản ứng oxi hoá etilen bằng dung dịch thuốc tím là : A.olefin B. CO2 Câu 29: Anken không tác dụng với chất nào sau đây? A.CH2= CH-CH2Câu 32: Nhóm anlyl có công thức là: A.4 D.tách nước từ ancol D. dd KMnO4 C. ankađien.điolefin.b.etilen được điều chế bằng cách : A.-n[CH2-CH(CH3)]Câu36: Khi đốt cháy anken ta thu được : A.2 B. ankan.CH3CH2= CH2 C. Cộng B.18 Câu41:Trong phản ứng oxi hoá anken CnH2nbằng dung dịch thuốc tím .3 C. KOH. Y.CH2= CH-CH2Câu 33: Các anken còn được gọi là: A.monoxicloankan D.-[CH2-CH(CH3)]n. KOH.tách hiđro từ ankan B. C2H6 D. dd brom D. B. ankin. Z là đồng đẳng kế tiếp. Thế D.15 B. khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X.CH2= CH2 C.CH2= CH B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. B. AgNO3\NH3 D. MnO2. D. CnH2n-2 (n>=1) C.HOCH2-CHO. hệ số KMnO4 lúc cân bằng là : A. CH4 B.2-điol C. C2H4(OH)2.5 Câu42:Trong phòng thí nghiệm .B.crăckinh ankan C. Các chất X.-n(CH2-CH(CH3)). Câu 27: Ba hiđrocacbon X.-(CH2-CH(CH3))n. Đồng phân cấu tạo C.A là : A.anken hoặc xicloankan B.HOCH2-CH2OH. AgNO3\NH3 C. anken. Đồng phân hình học Tổ Hóa Học 27 .3-điol D. H2 B. Câu 44: Phản ứng đặc trưng của anken là: A.polipropilen Câu35: Sản phẩm trùng hợp propen là: A.CH2= CH-CH2.số mol CO2 = số mol nước Câu37: Khi đốt cháy hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 = số mol nước.b đều đúng.vadơlin D. Câu39: Sản phẩm phản ứng oxi hoá propilen bằng dung dịch thuốc tím là : A.tách nước từ ancol D.dd brom trong CCl4 B.propan-1. C2H4(OH)2. MnO2.

1.2 mol C2H4. 2-metylbut-2-en và but-1-en.C Câu 48: Chất tác dụng với HCl tạo ra hai sản phẩm là: A.9 B. 30%. C2H2 thành hai phần đều nhau. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A.2 mol hỗn hợp X gồm etan. 22. Câu 57: Cho 0. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2. 0. Vị trí liên kết Câu 47: Để phân biệt propan và propen ta dùng: A. Xác định CTPT và số mol của A.0 ml CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). 1. Câu 53: Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết thì thể tích CO2 thu được (đktc) là bao nhiêu? A.02 D. C. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0.36 lít. D. 20%. C. C2H4.B.4g CO2 và 12. t0). (CH3)2C = CH . 50%. 50%. B. C.CH2 . thấy khối lượng bình brom tăng 4. CH2 = C(CH2)2 . A và B có cùng số nguyên tử cacbon. CH2 = CH . but-1-en. 1-clobutan C.02 và 0. Các thể tích khí đo ở đktc. cis -but-2-en và xiclobutan. D. 50%.CH3. B. cis-but-2-en.2 mol C2H6 và 0. B.12 lít. B. Câu 58: Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A. propan và propen lần lượt là A. C. 20%.08 và 0. C. 2-metylpropen. B trong hỗn hợp X là A. D. C. 50%.B D. 20%. 0. 25.01.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C.14 mol CO2 và 0.1 mol C2H2. 2.1 mol C3H6 và 0. Đốt cháy 4. 12.CH3. Cả A. Giá trị của V là: A. Propen Câu 49: but-1-en tác dụng với HCl tạo ra sản phẩm chính là: A. Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn 20. xiclobutan.6 mol CO 2. 2-metylpropen. B. 3.1 mol hỗm hợp gồm CH4. 0. C5H12 và C5H10. 3. 30%.0 ml hỗn hợp X gồm C3H6. Dd brom trong CCl4 D.24. dd Brom B. 0.4g.1 mol C3H8 và 0. CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4). Ankan và anken đó có công thức phân tử là: A. C4H10 và C2H4 thu được 0. D.48 lít. X có khối lượng là 12.6g H2O. 2. C3H8 và C3H6 D. 0. Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh. C2H4 thu được 0. D.72 lít. 0.68. xiclobutan. Tổ Hóa Học 28 . 30%. D.2 mol H2O.CH3. C2H6 và C2H4. 11.23mol H2O. xúc tác Ni. CTPT và số mol A.12 mol C3H6. 0. cis-but-2-en và but-1-en. D. 2-metylpropen và cis-but-2-en. Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6. 4.48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26. 30%. B.2 mol C2H4 và 0. Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0. etilen B. 4.1 mol C2H6 và 0.2 mol C2H2. Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4. C4H10 và C4H8 C.8 C. B trong hỗn hợp X. B có cùng số nguyên tử cacbon.1 mol C3H4. 2-metylbut-2-en.2g. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư.15 mol CO2 và 0. B. B chỉ có thể là ankan hay anken.1 Câu 56: Đốt cháy hoàn toàn 10ml hiđrocacbon X cần vừa đủ 60ml khí Oxi. có thể tích là 6. CTCT của X: A. But-2-en C. 2-clobutan D. Câu 54: Chia hỗn hợp gồm C3H6. 1-clobuten B.1 mol C3H6. B. CH4. Dd thuốc tím C. Isobutilen D.2. but-1-en. 0.24 lít. thu được 24.24 lít CO2 (đktc).2 mol C3H6 và 0. cho cùng một sản phẩm là A. Vậy % thể tích etan. 0. propan và propen qua dung dịch brom dư. Tỉ khối của X so với khí H2 là: A. D. 0.1 mol C3H4.09 C. Cả A.01 và 0. sau phản ứng thu được 40ml khí cacbonic.48g nước.36. Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm CH4. CH2 = C(CH3)2.2-clobuten Câu 50: Cho các chất: xiclobutan.08.1 mol C2H4 và 0. 20%. 0.48. Câu 59: Một hỗn hợp X gồm 1 anken A và 1 ankin B. B. C.2 mol C2H4. A.08 mol C3H8 và 0. A.09 và 0. 0.

39. (CH3)2C=C(CH3)2. có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1. Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. B. B.24. C5H10.1M được một lượng kết tủa là A.48 lít CO2 (đktc). 16. Đốt cháy hết 5. Y. Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn 0. 5. C5H10 và C6H12. CH3CH=CHCH3.6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O? A. thu được 2. CTPT X.1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0.8g C2H4 và 16. L. 1792kg. C.2g C4H8 C. Câu 71: Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21. 94. CH2=C(CH3)2. A có 2 công thức phân tử là A.85g. B.2kg.5%. C.12 lít khí. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) A.8g C3H6 Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 0. B.8. 179. C4H8. B. CH4 và C2H4.5 . Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là A.1 mol anken X thu được CO2 và hơi nước. Giá trị của b là: A. Câu 69: X là hỗn hợp gồm hiđrocacbon A và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10).4lít Câu 65: Dẫn 1.12. Vậy B là A. C. 280kg. 8. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1. Câu 67: Đem đốt cháy hoàn toàn 0. 22g và 9.68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Y là A. 92. A và B đều đúng Câu 73: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:C2H4 → CH2Cl–CH2Cl →C2H3Cl → PVC. D. X có thể gồm A.2g C4H8 B. C. D. C4H8. Eten. 1ankan + 1ankin.9g. D.62% thu được dung dịch mới trong đó nồng độ của NaOH chỉ còn 16. CH4 và C3H4. D.6g.4g. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V(l) CO 2 (đktc). Câu 72: Hỗn hợp X gồm 2 anken khí phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 48 gam brom. 2.4 lít D. 13. C.4 lít B. C. B. M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2 đối với số mol của K. Câu 62: Hỗn hợp X gồm propen là đồng đẳng theo tỉ lệ thể tích 1:1.64 lít O2 (đktc). CH2=CH2. A hoặc B hoặc C. 9. C4H8 và C5H10. Đốt cháy hoàn toàn 0. C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4. D. Z là 3 hidrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng. C. 29. propen.2g và 7.7g. C3H6. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. D. M tương ứng là 0. 19. D. Công thức phân tử của 2 anken là A. D.05 mol một anken A thu được 4. M (viết theo thứ tự tương ứng) là Tổ Hóa Học 29 .4g CO2.48 lít khí CO2 (đktc).36.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 60: Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X. C. Câu 70: X là hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon mạch hở. 59.2 lít C. CTPT của 2 anken đó là A. Công thức phân tử đúng của X là A. C3H6 và C4H8 D. Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng.2g CO2 và 23. C3H6 và C4H8. B. Câu 63: m gam hỗn hợp gồm C3H6.75 thể tích oxi (cùng đk). 33g và 17.8 lít khí CO2. trong đó MZ = 2MX. 33g và 21.6g C3H6 D. 2. C2H4 và C4H8 C. C3H6. C2H4 và C3H6 B. Đốt cháy X được nCO2 = nH2O. D. L. Giá trị của V là A. B. CH4 và C3H6. B. C.68 lít X thì sinh ra 2.6g C2H4 và 12.2g.4 mol CO2 và 2. Penten. C C4H6.4 mol nước. C2H6 và C3H6. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm bằng 100 gam dung dịch NaOH 21.2 lít hỗn hợp X thu được 57. C.1g. but-2-en. Y và khối lượng của X. Đốt cháy 11. 3. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19. 1 .6g C3H6 và 11. 12. Propan. C2H6. CTPT của K. CTCT của A là A.76 gam. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X dùng hết 24. Câu 74: Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K. C2H4.48.5. Buten. 2 anken.6g C3H6và 11. 1ankan + anken. D. cần b lít oxi ở đktc.1g. Cho A tác dụng với dd HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. B. 2800kg. L. Đốt 1 thể tích hỗn hợp X cần 3. 1. 1. B. Câu 68: X. C2H4 và C3H6.1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6. 4.

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.480. sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).3-dimetylbut-2en. C5H10. B.2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82. 48g. Câu 77: Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230g rượu etylic với H 2SO4 đậm đặc. 18. 0.1 mol X. Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2. C. B. 4 vòng. 20. C. D. A có tên là A. D. 19. C2H4. C2H2 . B. 350g. propen và propin. 7. 11. Câu 80: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21. C3H4 . Câu 87: 2. D. tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là A. Câu 84: Licopen. 5 nối đôi. C5H10. D.60 gam. Câu 89: Dẫn từ từ 8. Công thức phân tử của X là A.8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. C.223%. C2H6. Câu 81: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-1 (hay 3-metylbutan-2-ol). 18.80 gam.12. B. C2H4 . Câu 83: Vitamin A công thức phân tử C20H30O. m có giá trị là A. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). 2. 13 nối đôi. B. Câu 76: Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là A. 31g.03.D. C3H4. 1.12 và 0. Câu 86: Cho 3. 12g.40 gam. 36g.96 gam. 4. B. D.344. Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y. 16. Câu 88: 0. 20. C3H6 . hiệu suất phản ứng đạt 40% là A. 21. Tỉ khối của Z so với hiđro là 2 A. Tổ Hóa Học 30 . 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en). but . 5. khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. B. Vậy licopen có A. C. Câu 82: X là hỗn hợp C4H8 và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10). etilen. 6. Y. B. 56g. 20. C.C.18 B.2 gồm propan. 1 vòng. D.36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. C.05 và 0.8g. C2H4.1. C.05.56%. 10. B. B. D. 4.05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69. 23. Công thức phân tử của X là A. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. 0. 1 vòng . C4H8. thu được số gam kết tủa là A. C. C3H8. C5H8. 0. C2H4. C3H4 .25 mol khí etilen qua 125ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính(hiệu suất 100%) khối lượng etylenglicol thu được bằng A. C3H6 .25g.688. C. D.2-en.5g. Câu 75: Thổi 0. Giá trị tối thiểu của V là A. 196g. 12 nối đôi. C4H8.2-en. C4H8 C.1 và 0. C. 84g. B. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là A. C. Câu 85: Anken X có đặc điểm: Trong phân tử có 8 liên kết α. D. C3H6. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). 5 nối đôi. D.1 mol chất Z. C2H4 . C. Khi đốt cháy hoàn toàn 0. B. Dẫn Y qua bình H SO4 đặc dư được hỗn Z. 2. D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). 30. Đốt cháy 0. C3H8 . sản phẩm chính thu được là A. 0. chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử. C2H6 . D. Câu 79: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45. B. C.240. Câu 78: Ba hiđrocacbon X. hex. trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. C3H6.D. C5H10. B. 15. 24g. D. có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba. 2.625g. CTPT của X là A. 40. D. mạch hở.4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2. C.03 và 0. B. công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua.

CH = CH . C2H4.1 mol C3H6 D. thấy khối lượng bình tăng thêm 7. D. Câu 96: Cho 8960ml (đktc) anken X qua dung dịch brom dư.25. CTPT của 2 anken là A. Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư. khối lượng bình tăng lên 9. CTPT của anken là A. B.4 mol C2H4 và 0.46. 0. CH2 = CH . thấy khối lượng bình tăng thêm 7. C3H6 và C4H8.7g.544g CO2. b. thu được chất hữu cơ Y (chứa 74. thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu. Câu 94: Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc. Thành phần % về thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X là A. Tỉ khối của Y so với H2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện) là A. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1. Xiclopropan. Câu 91: Dẫn 3. 5.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư. C3H6 D. B. B. D. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X. Câu 101: Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4. CTPT A.CH . C3H6 và C4H8.2 mol C4H8 C. đốt cháy hoàn toàn khí này thu được 5. 80%. C4H8. C4H10 .5% và 63. A hoặc B.5%.4g. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15.8g.7g. C5H10.CH3. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22. CH2 = CH . B. 40% C. D. khối lượng bình brom tăng lên 2. B và khối lượng của hỗn hợp X là A. Khi cho 6. C. C4H8 B. Câu 100: Cho 10 lít hỗn hợp khí (54. but-2-en. but-1-en. Dẫn X qua bột niken nung nóng (hiệu suất phản ứng 75%) thu được hỗn hợp Y. B. D. B. A hoặc B.688 lít khí bay ra (đktc).8g. 73.2 mol C3H6 và 0.3 mol C3H6 B. B. B và thành phần % theo thể tích của hỗn hợp X là A. C3H8 . Biết X có đồng phân hình học.72 lít khí X (đktc) đi qua nước Brom dư. 0. Propilen. C3H6.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là vào bình nước brom dư.08% Br về khối lượng).04%. C2H4 và C3H6.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 90: Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4.8g. (CH3)2 C = CH2. C2H4 và C5H10. 0.8g. 0. C.1%. C3H8 . 26. C5H10 C. C5H10 và C6H12.2 mol C2H4 và 0. A và B đều ở thể khí ở đktc. D.8 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra. Cho 10. A có nhiều hơn B một nguyên tử cacbon. 20% và 80%. Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55. 70% D.CH2 . Câu 92: Một hỗn hợp X có thể tích 11. C4H10 . cho 5. D. C. C. C. C.28g và có 2. C4H8 và C5H10. X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. 0. D. C3H6 . C2H4 và C4H8. CTPT của 2 anken là (Biết số C trong các anken không vượt quá 5) A. 36. CH3 . Câu 97: a. 11. C.9% và 26.8g. D. C4H8 và C5H10.8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bình dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 16.4g. 5. X có công thức phân tử là A. B. % thể tích của một trong 2 anken là A. C4H8 và C5H10. CTCT của X là A. 12. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau.6oC. Tên gọi của X là A.CH3. C.87%.CH3.2 mol C3H6 Câu 93: Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B. Cho hỗn hợp X đi qua nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X. C2H4 . C2H4 . A. D. 50% C3H8 và 50% C3H6 C.6g. 5. CTPT của A. CTPT của 2 anken là A. còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X.23.CH2 .3 mol C2H4 và 0.2 lít (đktc). 50% C2H6 và 50% C2H4 Câu 95 : Hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin.8g. Tổ Hóa Học 31 .35. C3H6.48 lít (ở đktc). 50% B. B. 40% C2H6 và 60% C2H4 B. 50% C4H10 và 50% C4H8 D. Câu 98: Hỗn hợp X gồm metan và anken. C3H6 và C5H10.13% và 73. 3. 5. C2H4 Câu 99: Dẫn 3. C.6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7. 10.25.

Tính chất hóa học: 1. Ctpt 2 anken là: A. CH3-CH=CH-CH. B.C. D. thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom. Câu 103: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của anken là A. danh pháp: -Ankin là hidrocacbon không no mạch hở có một liên kết ba trong phân tử -Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axetylen CnH2n-2 (n ≥ 2) II. Tính chất vật lý: III.6 C.36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư.2 mol CO2 và 1. B. Câu 107: Cho 10. Giá trị của b là A. 35% và 65%. 24.1-dicloetan Cộng nước: HC CH + H-OH H2C C H OH H3C C H O 2. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9. 94.2 mol nước. C. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.8 D. D.75.C5H10 và C6H12 Câu 108: Đốt cháy hoàn toàn agam một hỗn hợp etan. C3H6. 92.H2SO4 800C H3C CHCl2 1. Công thức phân tử olefin là A. C2H4. C4H8 và C3H6 C.t H3C H2C CH3 CH2 H2 Pd/PbCO3 Br2. D. Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 23.2. thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Câu 105: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3. 50%. 40%. 16. C4H8. 80. C. C2H4. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là A. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75%. 20%.1. B. C5H10. B. but-1-en. 16. D. 25%. Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten. Câu 104: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3.33% và 66. thấy khối lượng bình tăng thêm 7. C. trime: Tổ Hóa Học 32 .64 lít.Phản ứng cộng: Cộng hidro: Cộng brom: Br C2H5 C C C2H5 Br C Br C2H5 HC HC CH CH + + 0 2H2 Ni. B.7g. CH2=CH-CH2-CH3 C. 18. ANKIN LÝ THUYẾT I. CH2=CH2. CH2=C(CH3)2. Giá trị của a là: A. thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4. C2H4 và C3H6 B. đồng thời thể tích khí giảm đi một nửa. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là A. C5H10. C.4 mol CO2 và 2.4 mol nước.4 lít. CTPT của X là A. Đun nóng X có xúc tác Ni. đồng phân. tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. 33. propen.thu được 1. 25% và 75%.9 lít. 18.2 lít.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang Câu 102: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp A. propen. D.C5H10 và C4H8 D. C3H6. D.4 Câu 109: Dẫn 3. thấy khối lượng bình tăng 7 gam.Đồng đẳng. Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.67%.33. but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2. B.2g hỗn hợp khí A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng kế tiếp qua dd nước brom dư. Dẫn X qua Ni nung nóng. Phản ứng dime. 40% và 60%. C4H8.8 B.-20 C C H 2 5 0 C Br C Br C2H5 Br2 C H 2 5 C Br Cộng hidroclorua: HC CH + HCl Cl HgCl2 150-2000C H2C C H Cl vinylclorua H2C C H + HCl HgSO4.

ankin ta dùng thuốc thử duy nhất là: 0 Tổ Hóa Học 33 .3-etylpent-4-in C. Pb/PdCO3 D.2-etyl. Ni.3 D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang  2CH ≡ CH   → CH2=CH-CH=CH2 vinylaxetylen x t.5-đimetylhex-2-in D. >=4 D. 4.3 liên kết xich-ma 12: Các ankin bất đầu có đồng phân mạch cacbon khi số C trong phân tử là: A. 2.2 liên kết pi và 1 liên kết xich-ma C. có 1 liên kết ba trong phân tử D. 1 B. có tên gọi là: A. >=2 B. CnH2n-1(n=>2) D. Ni.isobutylaxetilen B.5-đimetylhex-1-in C. pent-3-in C. mạch hở.pent-1-in ≡ C-CH2-CH(CH3)-CH3 .2-in 7:Theo IUPAC CH3-C ≡ C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 . 4 4: C5H8 có đồng phân cấu tạo là: A.3-etylpent-1-in D.2-metylpent-4-in B. mạch hở.3.t0 C. t0 B. cả A.3-etyl. Có dạng CnH2n-2. C. t0 B.1 B. 4. Mn.7-etyl. 3 D.C đúng 2: Dãy đồng đẳng axetilen có công thức chung là: A.4-metylpent-1-in 10: Cấu tạo có thể có của ankin C4H6 là: A. 2 C. >=3 C. Mạch hở. Điều chế: 2CH4 1500→ CH ≡ CH + 3H2  C H 2O C  CaO + 3C  − O→ CaC2   → Ca(OH)2 + C2H2 BÀI TẬP 1: Ankin là hidrocacbon: A.2 C.6-đimetylnon-4-in B.t 0 0 Oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-2 + 3n −1 O2 2  → nCO2 + (n-1) H2O nCO2>nH2O  → nAnkin=nCO2-nH2O Oxi hóa không hoàn toàn: 3CH ≡ CH + 8KMnO4  → 3(COOK)2 +2KOH + 8MnO2 + 2H2O IV.4-metylpent-1.1 liên kết pi và 2 liên kết xich-ma B. Mn. anken.2-metylpent-2-in C. 4 ≡ C-CH3-CH3 .4-metyl. Pb/PdCO3 D.t0 C.4-metylpent-1-in D.5-metyloct-3-in C. Pd/PdCO3 15: Để phân biệt ankan.3-đimetylhex-4-in 8: Theo IUPAC CH3-CH(C2H5)-C ≡ C-CH(CH3)-CH2.2-etyloct-3-in ≡ C-CH(C2H5)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là: 9: Ankin CH A.5-metyl.3-etyl.pent-2-in D.6-metyloct-5-in D.2-metyl. có tên gọi là: A. có tên gọi là: 5: Theo IUPAC CH3-C A.4 11: Trong phân tử axetilen liên kết ba giữa 2 Cacbon gồm: A.4-đimetylhex-1-in B. 2 C.etylmetylaxetilen B. CnH2n+2(n=>2) C. CnH2n-2(n=>2) 3: Các ankin có đồng phân vị trí khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng: A. có tên gọi là: 6: Theo IUPAC CH A.CH2-CH3 . >=5 13: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành anken ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A. Phản ứng thế bằng ion kim loại: CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  → Ag-C ≡ C-Ag + 2NH4NO3 4. 5 B. Có dạng CnH2n-1. 3 liên kết pi D. 3 D. CnH2n(n=>2) B. Pd/PdCO3 14: Để thực hiện chuyên hóa ankin thành ankan ta thực hiện phản ứng công hidro ở điều kiện xúc tác: A. B. Phản ứng oxi hóa: x t.t  3CH ≡ CH   → C6H6 benzen 3.

C 19: Phản ứng hợp nước của C2H2 có sản phẫm chính là: A.Vậy A. NH4NO3 28: 1 chất hữu cơ A + [Ag(NH3)2](OH)2 tạo ra kết tủa vậy A là: A.3.4-đibromhex-2-en D.Các chất có phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là: A. dd AgNO3/NH3 22: Axetilen có thể điều chế từ chất nào sau đây? A. Đốt cháy B. NH4NO3 D.(3).muốn phản ứng dừng lại ở giai đoạn 1 ta tiến hành phản ứng ở nhiệt độ: A. trung bình D. dd KMnO4 B.(4) 24: HC ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3  A + 2B .2.3. AgCH2-C ≡ CH ↓ B.3.4-đibromhex-3-en C. rất cao 31:Dietylaxetilen tác dụng với nước Brom ở nhiệt độ thấp tạo ra sản phẩm: A. axetilen B.CH3-CH-(OH)2 B.axit cacboxylic C.B lần lượt là: 27: R-C A.2-đicloetan D.3. C2H6. CH3-CHO D. R-C ≡ CAg ↓ . AgC ≡ CAg .2.3-điin. CH2OH-CH2OH 20: Để phân biệt metan và axetilen ta dùng : A.ankin D. CH3-C ≡ CAg ↓ D. dd Brom B.Cất tạo của A là: A. Cho vào NaOH D.1. Cho vào NaOH D.4-tetrabromhexan B.(4) C.A là: A.ank-1-in D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. Ag ↓ . dd AgNO3/NH3 18: Hỗn hợp gồm 3 khí C2H2. but-1-in D. (1).2.(2). AgNO3/NH3 và Br2 D. A . R-C ≡ CAg ↓ B. CH2=CH-OH C. But-1-in ≡ CH + AgNO3 + NH3  ↓ A + B. Cho vào nước C.Vậy B thuộc loại hợp chất: A. dd HCl D. dd HCl D.ta thu được sản phẩm cộng là: A. AgNO3/ NH3 C. dd Brom 21: Để phân biệt etilen và axetilen ta dùng : A.anđehyt hoặc ank-1in 29: 1 Chất hữu cơ B + AgNO3 + NH3  ↓ vàng nhạt.vinylclorua B. KMnO4 C. AgC ≡ CAg .2.ta thu được sản phẩm cộng là: A.4-tetrabromheptan 32: Cho but-2-in tác dụng với nước brom dư ta thu được sản phẩm là: A. Đun natriaxetat với vôi tôi xút D. propin C.etylclorua C. NH4NO3 C.1.(3) D. CH3-CAg ≡ CAg ↓ 26: Cho A(C4H6)có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt .3. R-CAg=CAg ↓ .3-đibrombut-2-in C. But-1-in C. anđehyt B.2.3-tetrabrombutan 33:Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện có xúc tác HgCl2 ở 150-200oC.1. NH3 C.1.2-đicloetan D. NH4NO3 25: CH3-C ≡ CH +AgNO3 + NH3  A .3-đibrombut-2-in B.etylclorua C.B lần lượt là: A.Để tinh chế C2H2 ta cho hỗn hợp qua dd: A.1.(1). 3. C2H4.B.4. Cho vào nước C. but-2-in 17: Để phân biệt but-1-in và but-2-in ta dùng? A.4. thử độ pH B. (2).But-2-in B.3. thấp B. dd Ca(OH)2 16: Ankin nào không tác dụng với dd AgNO3/NH3 A.vinylclorua B.1-đicloetan 34: Cho axetilen tác dụng với HCl trong điều kiện không có xúc tác.4-tetrabrombutan D. Brom B. HC ≡ CAg . NH4NO3 D.ank-1-in 30: Ankin cộng với brom xảy ra hai giai đoạn. dd brom C. Cả A. AgCH2-C ≡ CAg ↓ C. cao C.1-đicloetan 35: Phản ứng cộng nước vào propin trong điều kiện có xúc tác HgSO 4/H2SO4 ở 80oC tạo ra sản phẩm: Tổ Hóa Học 34 .3.(4) B. (1). NH3 B.(3). Nhiệt phân CH4 ở 15000C B. But-2-en D. Cho Al4C3 hợp nước C.(2). Khử nước của rượu etilic 23: Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)but-1.anđehyt B.HCOOR C. HC ≡ CAg .

5.etilenglicol D.axit axetic D.3-trietyl-benzen 42: Axetilen + CH3COOH  (xt) A. propen 52: Để phân biệt propan.CH2=CH2 B.1 47: Đốt cháy a mol ankin  b mol CO2 và c mol H2O.Vậy B là: A. etylvinyleste C. anđehytaxetic B.c là: A.đề hiđrohoá etilen D.CH3-C(OH)=CH2 D. propan-1. Số mol CO2 > H2O C.C12H21 B.stiren B.CH3CH2CHO B.5-trietyl-2.CH2=CH-CN D.propan-1.Vậy A là: A. Zn . CH3-CH=C(OH)-CH3 B.2-điol B. propan-1.5-trimetylbenzen D. dd HCl .B lần lượt là: A.C8H14 55: Axetilen được điều chế bằng cách: A.ancolvinylic 45: Axetilen + B  etylvinylete.C ≡ C-CN 51: Cho sơ đồ propin  A + dd KMnO4  B .4.etylaxetat B.6-trimetylbenzen C. ancolvinylic D.axetilen tham gia phản ứng tam hợp tạo thành phân tử: A.CH2=CH-OH C.3.CH3-CHCl2 D.Vậy A là: A.5. dd NaOH D.benzen C.vinylaxetat C.xiclobuten o 39: Trong điều kiện thích hợp (C.3-đin C.Vậy cấu tạo của A : A.CH3-CO-CH2CH3 D. nCO2 = nH2O .Vậy B là: A.CH3-CH=CH2-OH 36: Cho axetilen tác dụng với H2O  A.2.2-điol. ABC đều đúng. C2H2.2.Zn D. Số mol CO2 < H2O B. 1. 1.Vinylaxetilen D.propen. CH3CH2CH2CHO C.CH3CH2OH D. dd HCl B.buta-1.4-trietyl-3. axit axetic C. dd AgNO3/NH3.2.dd Br2 54: Ankin A có công thức (C4H7)n .3.dd AgNO3/NH3 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.dd Br2 .Quan hệ giữa a.5.1.3-đien B.CH3CHO B.3-trietyl-4. 4.ABC đều đúng 50: Cho axetilen + HCN  sản phẩm A.toluen D.C2H6 ra khỏi hỗn hợp của chúng ta lần lượt thực hiện phản ứng với các chất : A.nhiệt phân khí metan B.etanol D.Vậy A có cấu tạo là: A. b>c và a= b+c D. A.B lần lượt là: A.nCO2 = nH2O + 1 D. b<c và a= b-c C. 1.HC ≡ C-CN C.metylbenzen 41: Trong điều kiện thích hợp pent-2-in tam hợp thành sản phẩm: A.metylacrylat o 43: Etin + C2H5OH (xt . 2.CH3COCH3 C.3-điol. dd Brom C.buta-1.b>c và a= b-c B.CH2=CHCl C.CH3COOH ≡ C-CH3 cộng nước (HgSO4/H2SO4 /80 oC) tạo ra sản phẩm: 37: CH3-C A. vinyletyleste 44: Axetilen + A  vinylaxetat.etilen.anđehytaxetic C.6-trimetyl-1.1.6-trimetylbenzen D.Công thức phân tử của A là: A.hexen 40: Propin tham gia phản ứng tam hợp tạo ra sản phẩm: A.propin ta dùng 1 thuốc thử là: A.CH3CH2CN B. vinyletylete D.CN.C5H8 C.cho đất đèn hợp nước C.ancoletylic B.4. ancoletylic 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin ta được : A.b.propen. 56: Phản ứng nào của axetilen được dùng trong hàn cắt kim loại? Tổ Hóa Học 35 .etanal B. dd HCl 53: Để tách C2H2.ABC đều đúng 49: Cho sơ đồ: CaC2 ABCH3CHO A.C2H2.3-điol C.B lần lượt là: A.C8H10 D.3-trimetylbenzen B.t ) B. C2H2.etilen.6-trimetylbenzen B.etyl.etanol C. dd AgNO3/NH3 B. b>c và a= c-b 48: Cho sơ đồ: C2H2 ABCH3COOH A.etanal. propen D.6-trimetylbenzen C.axetilen tham gia phản ứng nhị hợp tạo ra: A. CH2=CH-CH2-CH2-OH 38: Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ.propen.etylvinylete B.600 C).2. propan-1.

D lần lượt là: →  ≡ CAg. AgCH2-C ≡ CAg 64: Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là: A. k ≥ 0 D. propin C. k ≥ 1 C.Cl2 C. tác dụng được với bạc nitrat trong môi trường amonac.B là: A.Br2.AgCl A. etin và butin C. đốt cháy trong oxi nguyên chất.CH3CHCl2 D. AgNO3/NH3.but-1-in B.Nếu cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd nước vôi trong lấy dư . 68: Cho công thức CnH2n+2-2k. k ≥ 2 70:A.etin bằng 1 thuốc thử là: A.0. KMnO4 D. propin và butin D.H2O. C2H2 C.Br2 B. AgCH2-C ≡ CAg. trong điều kiện thường tỉ khối B so với A là 1. Vậy A.AgCl C. n ≥ 1. n ≥ 2.but-2-in C. H2. petin 72:Ankin B có chứa 90% C về khối lượng. NaOH. Br2.B là hai ankin đồng đẳng ở thể khí.Số vong no C.2 mol ankin A rồi đốt hết sản phẩm tạo thành thu được a mol H2O.4 mol H2O.Số liên kết pi hoặc liên kết đôi.8 B.1000oC B. Để A là anken thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A.3-đien ta dùng 1 thuốc thử là: A.CHCl2 – CHCl2 B. propin C.but-2-in AgNO 3/ NH 3 HCl 63: A(C3H4)  ↓ B → ↓ D B.Số liên kết đôi D.8 g .2 mol ankin A  0.đốt cháy trong oxi không khí.cộng nước B.8 60: Để phân biệt but-2-in và buta-1.Số liên kết pi B. but-1-in D. NaOH 65: A (C2H4) + Cl2  sp B (có đồng phân cis – trans).Cl2 C.1.propin C. Br2.but-1-in D. but-2-in 73: Một hỗn hợp X gồm 1 g propin và 2.5% B. n ≥ 1.thì khối lượng bình tăng 100.7 g ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo 3. CH3COOH.5% D. n ≥ 1.Số liên kết đôi D.Số liên kết pi C.6 g H2O. HCl. k ≥ 2 D.6 C.CHCl = CHCl 66: Công thức tổng quát của mọi hidrocacbon là CnH2n+2-2k. Vậy B là: A. H2 B. AgNO3/NH3 59: Ứng với công thức C6H10 có bao nhiêu cấu tạo ankin? A. k ≥ 2 B.6 C.etilen.675 g kết tủa. C2H2. CaO.Số vòng no B.H2 D. butin D.3. Vậy B là: A. 3000oC D. 57: Hàm lượng axetilen trong không khí có thể gây cháy nổ là: A.5 B.H2 D. mạch thẳng.axetilen B.Br2 B. H2. but-1-in hoặc but-2in 74: Đốt cháy hoàn toàn 0.25 D.Hiđro hoá hoàn toàn 0. propin và petin 71:Ankin A chứa 11.Ag D.V có giá trị là: Tổ Hóa Học 36 .CH2Cl – CH2Cl C.4.7 D.5 75: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin A  21.0. n ≥ 2. axtilen B. Vậy A là: A. AgNO3/NH3 61: Ngọn lửa đèn xì oxi-axetilen dùng trong hàn và cắt kim loại có thể đạt tới nhiệt độ: A. n ≥ 2. Br2.Giá trị của A là: A. etin B. k ≥ 1 C. AgCl.Số liên kết pi + vòng no 67: Công thức tổng quát của hidrocacbon mạch hở là CnH2n+2-2a. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.11% H về khối lượng. CH3-C B.2. k ≥ 3 69: A có dạng CnH2n+2-2k.Vậy B là: A.1.5% 58: Cách đơn giản để có thể phân biệt etan. Ứng với ankin thì giá trị của n và k phải thỏa mãn: A. 2000oC C. etin và propin B.2. n ≥ 2.cộng H2 D. n ≥ 2.35. CH3-C ≡ CAg. k ≥ 2 B.H2O. Giá trị của hằng số k cho biết: A.H2O.5% C.đivinyl D. Giá trị của a cho biết: A. 4000oC 62: Ankin A pứ với dd KMnO4 /KOH theo phương trình: A + KMnO4 + KOH  CH3COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O Vậy A là: A.

Vậy X là: A.C6H10 90: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C 2H4  CH2Cl – CH2Cl  V.781.C4H8 81: Cho 2 g ankin B chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO 3/NH3 tạo 7.Công thức phân tử của A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.V.6.15.C2H2 B.C2H2 và C3H4 B.C5H8 D.10kg B.M A <MB phản ứng tới đa với dd chứa 0.13.B lần lượt là: A.48l C.C4H6 C.Công thức phân tử của ankin là: A. C4H6 và C5H8 D. C4H6 D.but-1-in B.4.6 g hỗn hợp propin và ankin B(C4H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 (dư)tạo 3.6.Vậy CTPT của A là: A.C4H6 C.Công thức phân tử của A.72l B.3.48l C.72l B.44l 76: đốt cháy V(l) (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng bằng 50.But-1-in B.C(hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng C2H2 cần dùng là: A.C điều chế theo sơ đồ: C2H2  C2H3Cl  P.52 kg D.12. C3H4 và C4H6 C.36l D.5 g và có 47.but-2-in C.Nếu cho sản phẩm cháy qua bình đựng nườc vôi trong dư thì thu được 90 g kết tủa.butin-1 D.Công thức phân tử của ankin là: A.5kg 89: 1 g ankin A có số C>= 3tác dụng với dd AgNO 3/NH3 dư thu được 3.3 mol H2O.V. C3H4 C.không phản ứng với dd AgNO3/NH3 .B lần lượt là: A. C4H6 và C5H8 D.13.4.C  PVC. C4H6 và C5H8 D. C3H4 và C4H6 C.C3H6 C.X tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt.C5H8 D.C3H4 B.3-đien 80: Cho 1.C3H4 D.4 g.26kg C.C thu được là: A.C2H2 và C3H4 B. C5H8 78: Ankin B (mạch thẳng)có tỷ khối đối với H2 là 17.Hỗn hợp khí gồm 2 g A và 5.V.4 g B có thể tích 3.C Để điều chế 31.C3H4 D.2 g hỗn hợp 2 ankin A và B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.13kg B. C5H8 và C6H10 84: A là 1 ankin đứng trước B trong dãy đồng đẳng .4 mol CO2 và 0.2-đien D.C3H6 C.72 l CO2 (đktc) và 3.but-1-in B. buta-1.C được điều chế theo sơ đồ C2H2  C2H3Cl  P.C6H10 87: P.C2H2 B.but-2-in C.55kg D.35 g kết tủa vàng nhạt.675 g kết tủa vàng nhạt.Công thức phân tử A là: A.but-2-in C.25kg 88: P.44l 77: Đốt cháy hoàn toàn 4 g ankin A  6.25kg 91: Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau: C2H4  CH2Cl – CH2Cl  C2H3Cl  PVC.C Hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%)thì lượng P.Vậy CTPT của B là: A.V có giá trị là: A.5kg C.36 lít(đktc).Công thức phân tử của 2 ankin là: A.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng PVC thu được từ 280kg etilen là: A.500kg C.25 g kết tủa .675 g kết tủa .16. C5H8 và C6H10 85:Cho1.C2H2 B.V.V.buta-1.3.4 g Hiđrocacbon X(CnH2n-2) thu được 0.50kg B.3 g ankin A chất khí ở đk thường tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo 12 g kết tủa vàng nhạt.6 ml H2O(lỏng). C5H8 và C6H10 83: Cho 13.Vậy B là: A. C2H2 và C3H4 C.butin-2 86: Cho 1 lượng ankin lỏng ở đk thường vào bình đựng dd AgNO 3/NH3 dư sau phản ứng khối lượng bình tăng thêm 20.1-butin 79: Đốt cháy hết 5.8 mol Br2 .V.25 kg P. C3H4 và C4H6 B.C3H4 B.16.31.36l D.C4H8 82: Đốt cháy hoàn toàn 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng rồi dẫn sản phẩm qua dd Ca(OH)2 dư thu được 50 g kết tủa .625kg D.butin-1 D.Vậy CTPT của B là: A.Nếu hiệu suất đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000kg PVC là: Tổ Hóa Học 37 .

C4H6 và C5H8 D.92% C. Công thức phân tử của X là: A.95% 106: Phân tích 0. C3H4Ag D. A là: A.2800kg D. 740mmHg. Giá trị của a bằng: A.(y+m)/2 B. 2.02 mol A (chứa C và Ag)ta được 17.2 B.3 B.propin D.12.600o C 101: Cho 20 g CaC2 + H2O(dư) Khí A  4.2kg 92: Trộn 300ml hỗn hợp hidrocacbon (X) với 500ml oxi (dư) rồi đốt cháy thu được 750ml hỗn hợp khí và hơi.C3H3Ag C.2 mol HCl 1.48 (l) 2.C2H6 C.C2H2 D. phản ứng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 2.24 (l) C.92% B.C2H2 D.C4H6 D.C4H6 100: Cho a(g) CaC2 + H2O (dư)  V(lit) khí và dung dịch A.Vậy A.12000 C.C2H4 B.C4H2 96: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba. Tỉ khối hơi của A đối với CH4 là 1.B có MA < MB.12 (l) B.5 lít C2H2 (20 C.(ay+bm)/(a+b) o 105: 50 g đất đèn cộng nước  18.10g C.3kg A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư tạo ra m(g) kết tủa.4g B.C3H6 C. Làm lạnh hơi còn lại 300ml (các thể tích khí đ ở cùng điều kiện).C4H2 95: Đốt cháy hoàn toàn 1 chất hữu cơ A chỉ thu được sản phẩm gồm CO 2 và H2O.(2a+3b)/(a+b) 104: Cho 2 HC CxHy(amol) và CnHm (b mol).propin.3.B lần lượt là: A.13000 D.C2Ag2 B.Công thức phân tử của A là: A.68 g benzenBiết hiệu suất phản ứng tạo → benzen là 60%.Độ tinh khiết đất đèn là: A.3 mol H 2O.C4H6 và C3H4 103: Cho hỗ hợp gồm 2 ankin C2H2 a mol và C3H4 b mol.7g A có thể tích bằng thể tích của 0.ay+bm C.C3H6 D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.13050 94: Đốt cháy hoàn toàn 100ml A(CxHy) trong một lượng oxi vừa đủ thu được 500ml hỗn hợp khí và hơi.axetilen C.C2H2 và C3H4 B.6.4.Tính giá trị số C trung bình của 2 ankin trên: A.1792kg C.(ay+bm)/(x+n) D.8% D.Butin 99: A(CxHy).butin.8g D. tiếp tục cho qua dung dịch KOH dư còn lại 450ml.C2H6 C.Công thức A.29% C.butin Tổ Hóa Học 38 .2.axetilen. công thức phân tử là C 6H10.6 lần thể tích CO2 ở cùng đk. Công thức phân tử của A là: A.179. Giá trị của m là: A.1.5 98: 0. công thức phân tử là C 6H10. A là: A.Tỉ khối hơi của B đối với A là 1.4 D.96% 102: Đốt cháy 2 ankin A.8g CH4 ở 250C.% tạp chất có trong đất đèn là: A.Hiệu suất 100%(có tạp chất).90% B.(2a+3b)/5 D. mạch dài nhất có chứa 5 cacbon là: A.5 97: Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện: có một nối ba.Số H trung bình của 2 HC trên là: A. C3H4 và C4H6 C. Giá trị của V (đktc) là: A. cháy hoàn toàn tạo 0.C3H4 B.3 C.C2H2 B.625. tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa.74 g AgCl.18.6 g CO 2 và 5.2a+3b C.2. Làm lạnh hỗn hợp còn lại 650ml.1mol A(CxHy).4 D.6 C.C3H6 93: A(C4H2) có chứa 1 liên kết đơn C – C .2g C .propin B.740mmHg).35.28kg B. chất khí ở điều kiện thường. Cho 2.B lần lượt là: A.36 (l) D.propin. Để trung hòa dung dịch A cần vừa đủ dung dịch chứa 0. C3H2Ag2 107 Cho 2 ankin A. Công thức phân tử của A là: A.C2H4 C.C2H6 B.C2H2 B.C2H6 D. mạch dài nhất có chứa ot61i đa 5 cacbon là: A.11000 B.94% D.5 B.B kế tiếp thu được V hơi H2Ogấp 0.C3H6 C.

-SO3H… ưu tiên thế vào vị trí m Tổ Hóa Học 39 . 20.1g kết tủa. thấy có m gam dd brom bị mất màu. đồng phân. M có giá trị là: A. Tính chất hóa học: 1.1 mol X thu được tổng khối lượng CO2 và nước là: A.Đốt cháy hết 0. danh pháp: Đồng đẳng của benzen có công thức chung: CnH2n-6 (n ≥ 6) Benzen có đồng phân về mạch cacboon II. 16 B. Ctpt A là: A. 48 D. 32 C. 18.2. C2H6 B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 108: Dẫn 8.Chẳng hạn benzen có hại cho sức khỏe. 16. không tan trong nước. propin) có tỷ khối hơi so với hidro là 21. -COOH. benzen và toluen có mùi thơm nhẹ.Phản ứng thế H trên vòng benzen: H Br Phản ứng halogen hóa: CH3 + Br2 Fe + HBr CH3 Br + HBr + Br2 Fe o-bromtoluen 41% CH3 + HBr p-bromtoluen Br 59% Phản ứng nitro hóa: H NO2 HNO3 H2SO4 + H2O CH3 NO2 CH3 o-nitrotoluen 58% CH3 HNO3 H2SO4 p-nitrtoluen 42% NO2 Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –CH3. Tính chất vật lý: Benzen và đồng đẳng là những chất không màu. III.96g C. -NH2. %V của propin và but-2-in lần lượt là: A. 18. Thấy có 44. Đồng đẳng.04% D. -OH.96%-31. propen. 25%-75% C. 68. C2H3 BENZEN LÝ THUYẾT I.1g hỗn hợp X gồm but-1-in và but-2-in lội qua bình đựng dd Brom dư.C2H2 D.8g D. -OCH3… ưu tiên thế vào vị trí o và p Khi vòng benzen có sẳn các nhóm –NO2.6g 111:Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp X ( etin và 1 hidrocacbon A) thu được 2 lít CO 2 và 2 lít nước ở cùng điều kiện.4g hỗn hợp X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua dd bạc nitrat trong môi trường amoniac.4g B. kqk 110: Hỗn hợp X (propan. 80%-20% B. kqk 109: Dẫn 17. C2H4 C.

t0 + HBr 1-bromnaphtalen Tổ Hóa Học 40 .Phản ứng thế H trên nhánh: 0 CH3 + Br2 t CH2Br + HBr 3. Phản ứng oxi hóa: -Benzen không làm mất màu KMnO4 -Toluen làm mất màu KMnO4 CH3 + 2KMnO4 t0 COOK + 2MnO2 + KOH + H2O -Phản ứng oxi hóa hoàn toàn: CnH2n-6 + STIREN Công thức phân tử: C8H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: -Stiren làm mất màu dd brom: -Cộng với hidro: H2C CH3 + H2 t0.xt +3H2 3n −3 O2  → nCO2 +(n-3) H2O 2 C CH2 H Br Br C CH2 H C CH2 H Br2 H2C CH3 t0.Phản ứng cộng: -Cộng hidro: + 3H2 Ni.p. t0 xiclohexan -Cộng clo: Cl + 3H2 ánh sáng Cl Cl Cl Cl Cl hexancloran 4.xt H H2 C C n NAPHTALEN Công thức phân tử: C10H8 Công thức cấu tạo: Tính chất: Phản ứng thế: Br + Br2 xt.p.xt -Phản ứng trùng hợp: HC CH2 n t0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2.p.

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.2. (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là: A. vị trí 1.C9H12 C. CnH2n-6 .2. n>=6 4. C6H5C2H3 (3). Cho các CT : H (1) (2) (3) Cấu tạo nào là của benzen: A.1. n=<6 D. CnH2n-6 .(1). 1.etylbenzen 7.CnH2n+6 .Một ankylbenzen A (C12H18)cấu tạo có tính đối xứng cao. Đốt cháy 16.3-tri metylbenzen D. Cho cấu tạo sau:Có tên gọi gì sau đây: A. metyl.(2). CnH2n-6 .4. t0 decalin BÀI TẬP 1.n-propylbenzen C.C8H10 B.(3) và (4) C.1. Cho các chất C6H5CH3 (1).(1) và (2) B.2 gọi là ortho B.1. C12H18 11.(1) .propylbenzen B.metylbenzen D.(2) và (3) D.(3) và (4) D.2 mol CO 2 . o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là: A. Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là: A.(1).3 D.đimetylbenzen 8.etyl.(2) và (3) B. n>=3 C. B.metylbenzen B. A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n.5-đimetylbenzen 6. n>=6 B.vòng benzen B. Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen: A.p-xilen D.o-xilen B.3.5-ortho 10.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang NO2 HNO3 H2SO4 t0 + H2O 1-nitonaphtalen Phản ứng cộng hidro: 2H2 xt. Công thức phân tử của A là: Tổ Hóa Học 41 .4-tri etylbenzen C.2 g 1 chất hữu cơ (A) thu được 1.5-tri etylbenzen B.(1) và (3) C.4 13.6-hexaetylbenzen 12.(1).etylbenzen C. C7H8 có số đồng phân thơm là: A. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.gốc ankyl và 1 benzen D.p-etyl. Trong phân tử benzen: A.p-metyl. 2. 1.4-para C. (2) và (3) 3. CH3C6H2C2H5 có tên gọi là: A.3. p-CH3C6H4C2H5 (2). t0 tetralin 3H2 xt. 0. D.A là: A. 150 < MA < 170.6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.gốc ankyl 9.Công thức phân tử của A là: A.m-xilen C.C10H14 D. 1.(2) và (4) CH3 CH3 5.1.gốc ankyl và vòng benzen C.5. Ankylbenzen là HC có chứa A.3-meta D.2.2 C.1 B.i-propylbenzen D.6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mp của 6 C C.9 mol H2O.1.

Benzen + HNO3 /H2SO4(đ) 27. khó khăn hơn CH4 D.và plà: A. COOH D. Dãy các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí o. Tác dụng với dung dịch Br2 20. iso-propyl benzen còn gọi là: A.Tác dụng với HNO3 /H2SO4(đ) C. So với benzen.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. dễ dàng hơn C.Benzen + Br2 (dd) D.–CH3. C12H16 14.–NO2.C6H6 < C6H5CH3 = C6H5C2H5 17.Tác dụng với Cl2 (as) 19.Benzen + H2 (Ni.Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ 18.C6H6 > C6H5CH3 > C6H5C2H5 D. toluen.Khó hơn.n – propyl benzen C. ưu tiên vị trí meta C. t0 D. metyl benzen C.-CnH2n+1.Dễ hơn.9 15.C6H5CH=CH2 Ni .Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B.C6H6Cl6 D. Vậy A là: A. -SO3H 24. ankyl benzen 30. Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen? A.CnH2n+1.C6H5CH3 C. -COOH. nóng ta thấy: A. -COOH.Thế vào vòng benzen. etyl benzen có nhiệt độ nóng chảy: A.Thế ở nhánh.8 D.7 C. A + 4 H2  etyl xiclo hexan. -NO2 C. Vậy A là: A.–OCH3.–NO2. stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: Tổ Hóa Học 42 . ưu tiên vị trí ortho 23.Không có phản ứng xảy ra B.C6H6 < C6H5CH3 < C6H5C2H5 C. etyl benzen B.m-C6H4Cl2 Ni .Dễ hơn. -COOH D.Stiren C. 3. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen B. Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A.t o 29.bằng nhau B.propyl benzen D. B là: → A. Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen A.C6H5CH2CH3 B. toluen + ddHNO3/H2SO4 (đ): A. Dãy gồm các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí mlà: A.C6H5Cl B. B.Không màu sắc B. t0) C.Phản ứng khó hơn benzen.1.Không mùi vị C. Tính chất nào không phải của benzen? A. tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen C. Các chất benzen.–CH3.Tác dụng với dung dịch KMnO4 D.t o 28.Cumen D. 5 – trimetyl benzen 16. cấu tạo có tính đối xứng cao.C9H12 D. tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen D.C6H5CH2CH=CH2 D.Phản ứng khó hơn benzen.C6H8 C. ưu tiên vị trí meta D. Toluen + Cl2 (as) xảy ra phản ứng: A. B + 3H2  etyl benzen. Cấu tạo của A là: → A.p-C6H4Cl2 C.Benzen + Cl2 (as) B.Cộng vào vòng benzen B. Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3/H2SO4 (đ). 3 – trimetyl benzen B. -SO3H 25.Thế ở nhánh.Không tan trong nước D.Toluen B.Tác dụng với Cl2 (as) C.Phản ứng dễ hơn benzen.Dễ hơn. -OH B. 2.Xilen 26. Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A.–OCH3.Tác dụng với dung dịch Br2 (Fe) B. vinyl benzen D.iso.6 B.C3H4 B. Tính chất nào không phải của toluen? A. -NO2 C. Một ankylbenzen A có công thức C9H12. dễ dàng hơn CH4 22. Để phân biệt benzen.1. toluen. -OH. tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen 21.Tác dụng với dung dịch KMnO4.

tam hợp propin 49.CH3CH2Cl D.đóng vòng n-hexan D. C8H10 D. C9H12 43.có dung môi nước D.CH2=CH-CH2Cl 37. dd AgNO3/NH3 C.anlyl D.cộng.4 D.không no của benzen lần lượt là: A. 41. lắc rồi để yên? A.brom hoá 44.metyl xiclo hexan B.cộng.thế.khử H2 của xiclohexan C. Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là: C2H5 C2H5 C2H5 C2H5 Cl Cl A.Brom (dd) B.vinyl benzen D. Vậy X là A.CH2Cl–CH2Cl B.Làm dung môi B.5 42.dd HCl 45.metyl benzen C.2 B.Dùng trực tiếp làm dược phẩm 38.dd HCl 46. C6H8 C.etyl clorua D.Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd) 31.C6H6 + CH3Cl → B.Dễ thế B.t o 34. Có khí thoát ra D.khử H2 metylxiclohexan D. Dd thuốc tím không mất màu B.metyl xiclo hexen C.t o A.cộng B. Ứng dụng nào benzen không có: A.KMnO4 (dd) D.Bền với chất oxi hóa D.Vinyl C. dd AgNO3/NH3 B. Khó tham gia phản ứng cộng C. Phản ứng nào không điều chế được Toluen? AlCl3 .axetilen B.có dung môi CCl4 48.p-xilen 39. Phản ứng chứng minh tính chất no. Có kết tủa trắng D. Dd thuốc tím bị mất màu 33.C8H10 B. có bột Fe xúc tác B .C10H16 B. Hiện tượng gì xẩy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen. Benzen + X  etyl benzen.n-hexan D. Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ A. Phản ứng Benzen tác dụng với clo tạo C6H6Cl6 xảy ra trong điều kiện: A.cháy. Dd brom không bị mất màu 32.n-heptan 35.tam hợp axetilen B. C.C8H6Cl2 D.cộng D.nitro hoá C.Hiện tượng gì xảy ra khi nung nóng toluen với dd thuốc tím? A.Khó cộng C.có ánh sánh khuyếch tán C.có tên gọi là: A.Hex-1-en.tam hợp etilen 47. Vậy Y là: → A. C7H12 40.Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen A.khử H2. Tính chất nào không phải của benzen? A.Phenyl B.etan xt .benzen ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A. Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế Benzen: A.etilen C. Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen: A. B.benzen B.CH2=CHCl C.Tổng hợp monome C. dd Brom B.benzyl Cl Cl Tổ Hóa Học 43 .dd Brom C.dd [Ag(NH3)2]OH D. D.Kém bền với các chất oxi hóa xt . Dể phân biệt dể dàng Hex-1-in.t o 36. Vậy A là: → A. A  toluen + 3H2.dd KMnO4 D. Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen? A. Để phân biệt được các chất Hex-1-in.Br2 (Fe) C. Dd brom bị mất màu B. C6H6 + Y  etyl benzen + HCl. Sủi bột khí C.Toluen. khử H2. Gốc C6H5-CH2.Làm nhiên liệu D.3 C.C9H14BrCl C.Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là: A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.đóng vòng benzen C.

giá trị của n và a lần lượt là: A. A có công thức phân tử là C8H8 . A có chứa 1 vòng benzen.thức phân tử A là: A.m-đinitrobenzen B. Cho phản ứng A  1. (5)xilen. C8H10 C. C10H14 D.1. C9H12 B.8g một ankyl benzen A thu được 39.16 lít CO 2 (đktc) và 10. (1).10 và 6 C.1. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.tác dụng với dd KMnO4 ở nhiệt độ thường tạo ra ancol 2 chức.(3). Benzen  A  o-brom-nitrobenzen. C8H8 B. C4H4 69.(1).(5) .C6H6 B.dd NaOH 51.5-trimetylbenzen .(C4H7)n 68.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 50.C8H10 D.59. p-đinitrobenzen D. (1).(2). C8H10 C. Đốt cháy hoàn toàn 0. C10H14 62.16 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là: A.C9H12 59. Công thức phân tử của A là: A. C9H12 67. C9H12 D. C10H14 D.B và C đều đúng.cao su buna-N C. 66.B và C đều đúng H 2 SO4 d → B + H2O. Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20.10 và 5 B. đồng đẳng của benzen thu được 20.C9H12 D.C6H5CH2Cl B.C3H4 B.đimetyl axetilen 53.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5. nitrobenzen B. Đốt cháy hoàn toàn 10.cao su buna-S D.(5. C8H10 C.C6H8 C. Đốt cháy hoàn toàn hơi A(CxHy) thu được 8 lít CO2 và cấn dùng 10. Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a.9 g H2O .Ni. (2). (2) toluen.(6).nitrobenzen B. 1 mol Toluen + 1 mol Cl2  A .benzen. brombenzen 57.6g CO 2.(C3H4)n D.Công thức của CxHy là: A.Đối với naptalen .3-đien tạo ra sản phẩm là: A.5 lít oxi.A là: → A. (3)xiclohexan. p-ClC6H4CH3 C.(3).(6) D.4 và 8 54.Tên của sản phẩm và khối lượng benzen tham gia phản ứng là: A.dd KMnO4 D.15kg 61.1.aminobenzen D.dd Br2 B.A và B lần lượt là: A.Cho benzen vào 1 lọ đựng Cl2 dư rồi đưa ra asáng . C7H8 B.65kg C.brombenzen C. Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1.C12H16 60.Đối với stiren .C.clobenzen. C7H8 D.1 mol CxHy thu được 20.etyl axetilen D.hexaclobenzen. C2H2  A  B  m-brombenzen .benzen .(5).Công thức của A là: A.Công thức của A là: A.56kg B.Công thức phân tử của A là: A.(6) Cumen Dãy gồm các HC thơm là: A.o-đibrombenzen 56.(4) B. o-ClC6H4CH3 D.cao su buna B. C9H12 as 64.10 và 7 D.metyl axetilen C.3 g A(CxHy) 0. C7H8 B.Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây: A. C10H14 63.(CH)n B.hexacloxiclohexan.C8H8 C.16 lít CO2 (đktc) và 10. o-đinitrobenzen C.hexacloran.(6) C.to C.Công thức nguyên của A là: A. C10H14 D.dA/kk là 3. benzen D. 8 và 5 B. Cho các chất (1)benzen .khí H2 . B là: 65.nitrobenzen .8 g H2O (lỏng). Đốt cháy 10. A tà 1 hợp chất vòng được tạo thành từ sự trùng hợp axetilen.56kg D. Đốt cháy hoàn toàn 1.8g H2O.axetilen B.8 và 4d D. C8H10 C. 1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ to A. A là: → A. C6H6 C.3.1 mol A tác dụng tối đa với: Tổ Hóa Học 44 .cao su isopren 58. nitrobenzen.8 ml H2O (lỏng). C7H8 B.6.5 và 8 C.(4)hex-5-trien.giá trị của n và a lần lượt là: A.8g A (CxHy)  10.(2). Đốt cháy hoàn toàn 12 g chất hữu cơ A .brombenzen C.10 và 8 55.82 kg benzen.(C2H3)n C.(4) trung / hop 52. Công thức phân tử của A là: A.

107g Tổ Hóa Học 45 .CTPT của A là: A. 78g B.03g C. A là 1 HC mạch hở . 6mol C.123g 79.25% B.1. Khối lượng brom đủ để phản ứng hết với 1.615g D.3g B. Công thức phân tử của A là: A.5. sản phẫm thu được cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Cho a g chất A(CxHy) cháy thu được 13.3. 0. Cho 15.p-etyl.3 gam toluen với dung dịch KMnO4 thu được axitbenzoic. H=80%. 0. C8H10 C. C4H6 D. 5. 1. Vậy A là: A.6 gam benzen tác dụng hoàn toàn với clo có xt bột Fe.2-dibromphenyletan.benzen B.52% D. C2H6 B.4 mol H2. 5g C.C6H6 77. 1. 22.325g B. A:ankin . 3. 0.2 g CO2 và 3.6gam toluen. Đun nóng 2.B:ankin D. C6H6 B.50% C. 1.2 g stiren đã bị trùng hợp 1 phần tác dụng vừa đủ với dd chứa 0.hexađiin D.Đốt cháy hoàn toàn một lượng stiren sinh ra 1.B đều là ankylbenben C.108 g H2O.04g stiren là: A.16g B.Một hidrocacbon A có hàm lượng C trong phân tử 90.Vậy A là: A.48 lít khí A ở đktc tác dụng vừa đủ với 0. 3. Stiren tác dụng với dd nước brom dư tạo thành 1. 3.1g D. 5. 3 mol H2. 3 mol B.3 mol H2.B đều là ankin B.metylbenzen C.30g D.02g C. 0.A và B thuộc dãy nào sau? A. 1.6g D. Khối lượng axitbenzoic thu được là? A. 12. 3 mol brom D. 1 mol brom C.62g 85. A. 1 mol HC A(C6H6) tác dụng với dd AgNO3/NH3 theo tỉ lệ mol nA : nAgNO3 = 1:2.5g C. Dùng 39gam benzen điều chế toluen. 35g D. 4 mol brom 70. Vậy số mol CO2 là? A. 9mol 78.Công thức phân tử của A là: A. 1 ankylbenzen A(C9H12). C2H2 và C6H6 C. Đốt cháy 1 mol ankylbenzen thu được 6 mol nước. 40g B.A. chất khí ở điều kiện thường 4. 12. B:ankylbenzen* 74. 28.C4H4 D.C2H2 B.15g C. 92g D.32g D.A.05g 83. Khối lượng stiren đã phản ứng là: A.17g 84.4 mol Brom tạo ra sản phầm B chứa 85. C3H4 và C9H12 D.Lượng clobenzen thu được là (giả sử chỉ có một sản phẫm thế) A. 1. dư và lắc mạnh thu được một chất lỏng nặng màu vàng nhạt(nitrobenzen).C8H8 C. C9H12 81.73g B.6 g H2O. n-propylbenzen B.iso-propylbenzen D. 1 mol brom B. Khối lượng kết tủa tạo thành là.39 gam benzen vào ống nghiệm chứa sẵn HNO3 đặc và H2SO4 đặc.xiclohexin 76. C9H12 và C3H4 75.4 g CO 2 và 0.5g 80. 5. Khối lượng sản phẫm tạo thành là: A.hexađien C. Cho 1.0125 mol brom.5trimetylbenzen 72.1 gam khí CO2.75% 71. 12mol D.Tam hợp A thu được B.562% brom về khối lượng.một đồng đẳng của ankin benzen.3 g chất hữu cơ A cháy hoàn toàn thu được 4. 4 mol H2.A:ankylbenzen.26g C. C3H6 C. 46g C.Trùng hợp 3 phân tử A thu được chất B là đồng đẳng của benzen.Tỉ khối hơi của A đối với oxi(d) thoã mãn điều kiện 3<d<3. 0.Đốt cháy hoàn toàn 4.Cho 0.57%.tác dụng với HNO3 đặc (có xt H2SO4 đ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất mononitro duy nhất .Khối lượng chất lỏng là: A.7g D.396 g CO2 và 0.Công thức phân tử của A và B lần lượt là: A. C7H8 D. 6. 1. 3.C3H6 và C9H8 B. 0.7g 82. 1.8gam naphtalen tác dụng với axit nitric và axit sunfuric tạo thành 1-nitronaphtalen. Khối lượng toluen đã tạo thành là: A.3g C.Lượng stiren chưa bị trùng hợp là: A.50g B. 18g B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.9 g H2O.06g 86. C6H6 73Cho m g HC (A) cháy thu được 0.

Phản ứng tách hidrohalogenua: CH3-CH2-Br + KOH C H → CH2=CH2 + KOH + H2O  OH t IV.Tên hợp chất X là: A. 3 C. clo.Thì lượng benzen thu được là: A.6 lít axetilen ở đktc.45 gam một dẫn xuất monoclo X trong dd NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn. Benzyl clorua C. 26g B. C2H5Cl D. Dẫn xuất halogen bậc II là: A.CF2Cl2 dùng trong máy lạnh D.B. CFCl3.1 mol benzen là: A. 52g 88.35g kết tủa. Số đồng phaan của dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C4H9Br là: A.1.2-dibrometan B. 2 B. C2H3Cl C. Điều chế benzen bằng cách trùng hợp hoàn toàn 5. Ứng dụng: BÀI TẬP 1. Thể tích không khí ở đktc cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0. Metylen clorua.5 4. 84 lít B. ClBrCHCF3 dùng gây mê trong phẩu thuật B. Số đồng phân mạch hở( kể cả đồng phân hình học) của chất có công thức phân tử là C3H5Cl là A. Etyl clorua D. 6. 3 C.công thức phân tử của X là? A. clorofom dùng làm dung môi C. Teflon dùng làm chất chóng dính 3.Khái niệm. 5 9. 74 lít C. Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I của chất có công thức phân tử C4H9Cl là: A. Ứng dụng nào sâu đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng? A. Axit hóa dd brom bằng axit nitric sau đó thêm vào dd một lượng dư bạc nitrat thấy có 14. Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dd NaOH tạo thành hợp chất CH3CHO.brom… -Dựa vào gốc hidrocacbon: + Dẫn xuất halogen no + Dẫn xuất halogen không no + Dân xuất halogen thơm -Bậc của halogen bằng bậc của nguyên tử cacbon II. đồng phân. Số lượng nguyên tử halogen C. 1. 2 B. 3 C.Dẫn xuất halogen của hidrocacbon được phân loại dựa trên cơ sở nào? A. cả A.4 D. 83 lít DẪN XUẤT HALOGEN LÝ THUYẾT I. Dẫn xuất của halogen nào D. 1. phân loại.Đun sôi 6. Tính chất hóa học: 1.1-dibrometan C. Phân loại: -Dẫn xuất flo.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 87. Tính chất vật lý: III.C 8. 4 D.5 5.1-tri cloetan 6. Khái niệm:Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử hidrocacbon bằng một hay nhiều nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen. 82 lít D. 2-clo-2-metylpropan D. 2-clobutan 2. C3H7Cl 7. danh pháp: 1. CH3Cl B. Ankyl clorua B. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2-CH-CH-CH3 là: 0 0 2 5 0 Tổ Hóa Học 46 .Thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH CH3-CH2-Br + NaOH t → CH3-CH2-OH + NaBr Tổng quát: R-Br + NaOH t → R-OH + NaBr 2.5g D. 2. 13g C. 2 B. Cấu tạo của gốc hidrocacbon B.4 D. CHCl3. 1.

CH3-CH2-Mg-Cl D. CHCl=CHCl B. ClBrCH-CF3 C. 2-metylbut-2-en B. hiện tượng gì xảy ra? A. Phản ứng tách nước Tổ Hóa Học 47 . Tên gọi khác 10.Phản ứng thế nhóm –OH -Tác dụng với axit vô cơ 2C2H5OH + 2HCl  → 2C2H5Cl + H2O 4. đơn chức bậc I -Ancol no. Tính chất hóa học: 1. CH3-CO-Cl 14. Khí thoát ra màu vàng lục B. Cl-CH2-COOH B. Chất nào là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A. Không có hiện tượng 12.Nhỏ dd bạc nitrat vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl lắc nhẹ. 3-metylbut-1-en C.Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis. CH2=CH-CH2-Br B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang CH3Cl A. Định nghĩa.đồng phân. đơn chức bậc I -Ancol thơm.3-diclo-2-metylbutan B. 2-metylbut-1-en 13.3-diclopentan D. danh pháp 1. 3-metylbut-1-en D. C6H6Cl6 ANCOL LÝ THUYẾT I. Xuất hiện kết tủa trắng C. 2. Sản phẫm chính của phản ứng tách HBr của CH3-CH-CH-CH3 là: CH3Cl A. từ C13 trở lên là chất rắn Do liên kết hidro giữa các phân tử nên các ancol có nhiệt độ sôi cao. đa chức bậc I -Ancol no. Phân loại: dựa vào gốc hidro cacbon và số lượng nhóm –OH trong phân tử -Ancol no. đơn chức bậc III -Ancol no.Phản ứng đặc trưng của glixerol: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2  → [C3H5(OH)2]2Cu + H2O 3.Phản ứng thế H của –OH: 2C2H5OH + 2Na  → 2C2H5ONa + H2 2. Cl2CH-CF2-O-CH3 D. CH3CH=CBrCH3 11. 1.trans là: A. 2. Định nghĩa: Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hidrocacbon? A.4-diclo-3-metylbuat C. đa chức bậc II -Ancol không no. Tính chất vật lí: Từ C1-C12 là chất lỏng. III. C6H6-CH2-Cl C.phân loại. đơn chức bậc II -Ancol no. đơn chức bậc I 3. CH2=CH-CH2F D. Xuất hiện kết tủa vầng D. Danh pháp: + Tên thông thường: Ancol+tên gốc hidrocaacbon+ ic + Tên thay thế: -Chọn mạch dài nhất có nhiều nhánh nhất và có nhóm –OH làm mạch chính -Đánh số từ phía gần nhóm –OH nhất -Tên: Tên hidrocacbon tương ứng+vị trí (-OH) + ol II. Đồng phân (CnH2n+1OH) có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí nhóm chức 4. 1. CH3CH2CH=CHCH2CH3 C.

Tùy bậc cacbon mà cac ancol bị oxi hóa tạo rra sản phẫm gì D. Tất cả các ancol bị oxi hóa tạo thành andehit hoặc xeton C. Butan-1-ol tan vô hạn trong nước B. HBr B. 2 B. Các câu sau.B. Số đồng phân rượu của C3H7OH là: A. CuO 0 6. Dd KMnO4 D. Khi thực hiện phản ứng tách nước rượu sinh ra etilen. Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140 C thu được sản phẫm chính là: A. Mạch cacbon B. Cả A. Cả A. 3 C. NaOH B. Na. 2 B. Rượu etilic là hợp chất hữu cơ. Có tên thay thế là ancol isobutylic C. Do rượu etilic có C. Dd brom B. Đimetylete D.C 2. K2CO3 11. Nhóm chứa C. Chất có công thức phân tử C2H6O chỉ là rượu etilic D.H nên khi đốt cháy tạo râ CO2 và nước 12. Có tên gốc chứa là 2-metylpropan-1-ol 3.B. Etilen glicol nặng hơn nước và có vị ngọt C.Mg D. H SO C2H5 -OH + HO-C2H5 140  → C2H5OC2H5 + H2O   170 C .C 4.O B. Dd KOH C.C 9. 4 D. CuO.Ancol etilic B. Ancol có những loại đồng phân nào? A. Glixerol C. (CH3)2-C(OH)-CH2-CH3 8. HBr.H. Cu(OH)2 D.Phản ứng oxi hóa: Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo andehit: C2H5 -OH + CuO t → CH3-CHO+ H2O + Cu Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton CH3-CHOH-CH3 + CuO t → CH3-CO-CH3 + Cu + H2O Oxi hóa hoàn toàn tạo CO2 và H2O 2 4 0 2 4 0 2 4 0 0 0 CnH2n+1OH + 3n +1 O2 t → nCO2 + (n+1) H2O 2 0 IV. CuO. Oxi hóa hoàn toàn các ancol tạo ra CO2 và nước B.D D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C . NaOH. Cho biết ancol nào tách nước tạo ra một anken? A. Na. ngoài ra còn có SO2 và CO2 có thể dùng chất nào để loại bỏ SO2 và CO2 ? A. Là ancol bậc 3 B. HBr C. CuO. Các ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etilic là những chất không màu D. H SO C2H5 -OH  → C2H4 + H2O  170 C . 3 C.CH3-CH2-CH2-OH C. phân tử chứa các nguyên tố C. CH3OCH3 7. Dùng Cu(OH)2 để nhận biết chất nào? A. H SO CnH2n+1 -OH  → CnH2n + H2O  5. Số đồng phân rượu của C4H9OH là: A. Câu nào không đúng? A. Điều chế: từ anken hoặc tinh bột. NaCl C.B. Câu nào sau đây không đúng? A.5 Tổ Hóa Học 48 .B. 4 D. Cả A. C2H5OC2H5 D. Glixerol có thể phản ứng với chất nào? A. Cả A. Andehit fomic 5. C2H5OSO3H B. đường Bài tập 1. Vị trí nhóm chứa D.5 13. (CH3)2-C(OH)-CH3 D. Nhận định nào không đúng khi nói về ancol có công thức cấu tạo: (CH3)3-C-OH A. Rượu etilic có công thức phân tử là C2H6O C. Dd K2CO3 10. C2H4 C. CH3-CHOH-CH2-CH3 B. Dãy chất nào đều phản ứng được với etilic? A. câu nào sai? A. HBr.

CuO. CnH2n+2-2zOz 21. Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế rượu etilic? A. Công thức chung của rượu là: A. t0 15. CaO B. Na B. 1. propan-1. Rượu có một liên kết đôi.3-diol.C 27. H2SO4 đặc. 1-clo-3-metyl butan B. Dùng làm nhiên liệu D.B. Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ chẳng hạn như axit axetic 23. Cho andehit axetic hợp nước có xúc tác niken. 10 B. CnH2n+2O B. Trong các chất dưới đây chất nào là ancol? A. Rượu no. Na B. C3H7OH. Sản phẫm chính của mono clo hóa isopentan là chất nào sau đây A. 1-clo-2-metyl butan 28. CuSO4 khan 24. C2H3OH và C4H7OH D.Chọn cặp chất sau để nhận biết các chất trên? Tổ Hóa Học 49 . Rượu thơm 25. Cho glucozo lên men rượu B. CuSO4 khan C. C6H5-OH B. CnH2n-2O D. KMnO4 D. Vậy hai rượu đó là: A.Để phân biệt 3 rượu trên ta dùng thuốc thử nào? A.C 16.Cho 3 chất sau: xiclopentanol. Ứng dụng nào sau đây không phải của rượu etilic? A. 2-clo-2-metyl butan C.ta thu được hai chất hữu cơ ở thể khí. H2SO4 đặc. CuO. Dùng chất nào sau đây để phân biệt các rượu? A. Cả A.C 29. đơn chức C. Có các rượu CH3OH. Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B. Ancol isobutilic có công thức cấu tạo nào sau: A. (CH3)3-C-OH có tên là gì? A. nóng D. Pentan-1-ol C. có thể dùng chất nào sau đây làm khan rượu? A. Đun hỗn hợp 5 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. CH3-CH2-O-CH3 18. 12 D. Na C. 11 C. C3H7OH và C5H11OH C. 14 17. t0 D. Cho 3 rượu: propan-1-ol. CH3-CH-CH2-OH CH3 CH3 OH C. Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic lẫn nước ta có thể dùng chất nào sau đây? A. 2-clo-3-metyl butan D. CH3-CH2-CH2-CH2-OH CH3 CH3 20. CH3-CH2-CH-OH B. C2H5OH và C4H9OH 26. đơn chức D. HO-CH2-C6H5 D. Rượu có một liên kết ba. Cho etilen tác dụng với axit sunfuric loãng. CH3COOH C. Đề hidrat hóa 2 rượu đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm CH2. 2-metylpropan-2-ol 19. Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol CO2 và H2O là 1:1. t0 D. Rượu etilic có lẫn một ít nước.1-dimetyletan-1-olC. pent-4-en-1-ol. CH3OH và C3H7OH B.glixerol. Pentan-3-ol D. Số ete thu được là: A.1-dimetyletanol B.1. Pentan-2-ol B. CH3-CH2-CH3 D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 14. Na B. propan-1. t0 C. Cu(OH)2.B. Dùng làm dung môi hữu cơ C. nung nóng 22. C2H5OH. cả A. Cả A. t0 C.2-diol. đơn chức B. Iso-butan-2-ol D. Cu(OH)2. Rượu nào sau đây khi tác nước chỉ thu được sản phẫm chính là pent-2-en A.B. Kết luận nào sau đây về rượu đã cho là đúng? A. CnH2nO C. Na D. Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm C.

Oxi hóa ancol bằng CuO thu được andehit. Dd Br2 B. Glucozo D.diol là: A. C3H7OH và C4H9OH C. 1. 1. NaOH. II C. Ancol metylic C. Br-CH2-CH2-CH2-OH và H2 D. Dd thuốc tím C. thì ancol đó là ancol có bậc: A. Thực hiện hai thí nghiệm sau TN 1: Cho từ từ Na vào ancol etylic TN 2: Cho từ từ Na vào nước. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop B. Dd Brom B. C2H5OH vàC3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH C. CH2=CH-OH B.84 gam CO2 và m gam nước.2g C. AgNO3 D. Quy luật chuyển điện tử từ nhân benzen 38. CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 50 . 8. Nhận xét đúng là? A.35gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 0. 2. A. 3 D. Dd brom. CH3OH 36. Cho biết sản phẫm chính của phản ứng khử nước của:(CH3)2CHCHOHCH3 A. 3. CH3-CH=CH-OH C.B là: A.55g B. cả A. ta dùng? A. 5. C2H5OH vàC3H7OH B. Ancol không no đơn giãn nhất là: A. Phản ứng 2 xảy ra mạch liệt hơn phản ứng 1 C. H2SO4 đ. CnH2n+1OH 39. 4 34. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. Dd Brom. Công thức cấu tạo của propan-1. 8.3g D. AgNO3 D. HO-CH2-CH2-CH2-OH C. đơn chức A.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.chỉ một lượng nhỏ xâm nhập vào cơ thể cùng có thể gây mù lòa. Cả hai thí nghiệm đều xảy ra phản ứng như nhau D. HO-CH2-CH2-Br và CH3-CH2-Br C. I B.Để phân biệt ancol đơn chức và ancol đa chức có ít nhất một nhóm OH kề nhau.lượng lớn hơn có thể gây tử vong.3g B. Công thức thu gọn của A.11g hỗn hợp C3H7OH và C4H9OH thu được 15.3-metylbut-1-en C. Etylen B. 1 B. Giá trị m là? A. Etylclorua C. IV 33. Cho biết sản phẫm tạo thành khi nung nóng C3H7OH với hơi HBr? A.73g D. CH2=CH=CH2-OH D.HO-CH2-CHOH-CH3 35.C 37. Chất nào sau đây rất độc. CuO. III D. Công thức nào là công thức của rượu no mạch hở? A. Ancol amylic D. C4H9OH và C5H11OH D. 2 C. Ancol Benzylic 32. Cu(OH)2 B. Phản ứng 1 xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2 B. Công thức thu gọn của A.Cu(OH)2 D.3. Hỗn hợp các chất chứa Na có khối lượng là? A. Cu(OH)2 C. C5H11OH và C6H13OH 44. Cho 3. Na C.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng.B.B là: A. HO-CH2-CHOH-CH2-OH B. CH3-CH2-CH2-Br và H2O B. Ancol etylic B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7. Quy tắc Mac-cop-nhi-cop và Zai-xep D. C4H9OH và C5H11OH D.84 lít CO2 (đktc) và 8. Quy tắc Zai-xep C. CnH2n+2O C. Đốt cháy hoàn toàn 7. CH3-CHOH-CH2-CH2-OH D.1g nước. CH3-CH2-CH3 và HOBr 42. Khi cho ancol etylic tan vào trong nước thì số loại liên kết hidro có trong dung dịch là: A. Ancol etylic có thể điều chế từ: A. Cho hỗn hợp 3 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 1. CnH2n+2Ox D. Cu(OH)2 43. CnH2n+2-x(OH)x B.85g 45.6g 46. 6.H2SO4 đ 30. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. Để phân biệt ancol anlylic và ancol propylic ta dùng hóa chất? A. đơn chức A.12 lít hidro ở đktc. Cu(OH)2 41.56 lít H2 (đktc).2-metylbut-2-en D.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng.48g C. 2-metylbut-1-en B. Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng 31. Ancol no đơn chức tách nước theo: A.3-metylbut-2-en 40.

C2H6O2 D.6428.4g H2O.8 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được 5.6g H2O. C4H9OH C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47. Hỗn hợp X gồm 2 rượu no. C2H5OH 51.22 D. C6H13OH C. 3 D. Trong đó Br chiếm 58. C3H7OH B. CH4O C.24 B. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C. thu được 24. Công thức phân tử A là? A. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được 1 anken duy nhất.7 g H2O. C3H8O B. C3H7OH và C4H9OH C. đơn chức A. C4H12O4 56. Cho hỗn hợp gồm 1.2g Na. Cho 118.C sai 52. Đun nóng 132. mạch hở.CH3OH D. Cho 7.B là: A. Công thức phân tử của A là: A.đa chức . Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra hợp chất hữu cơ Y. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9.44g hỗn hợp 2 ancol tác dụng hết với K thấy thoát ra 1. tỷ khối hơi của X so với Y là 1. thu được 21.36 58. 95. C3H7OH B.B. C4H9OH và C5H11OH D. Ancol no.2 mol C. Đốt cháy hoàn toàn 0. C3H7OH và C2H5OH B. C2H6O2 D. Đun nóng ag hỗn hợp hai rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. Đốt cháy hoàn toàn một rượu đơn chức A thu được 4.6gam C.8g H2O. CH3OH và C2H5OH B. 0. Giá trị của m là: A.8g hỗn hợp rượu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C. 5.6 lít H2 (đktc).Công thức phân tử của A là? A.B kế tiếp trong dãy đồn đẳng.đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na thu được 1. CH3OH và C2H5OH D. Sau phản ứng thu được 10. C2H5OH 50.9g chất rắn và V lit khí H2 (ở đktc) .68 D.H. 91. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH vàC3H7OH B. Một rượu đơn chức A tác dụng với HBr cho hợp chất B có chứa C.2g hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau.6 lit CO2 (ở đktc) và 5.56 B.3g rượu B là hai rượu no.6 C. 12. Khối lượng Na cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 80 gam ancol etylic? A. C5H11OH B. 96.3gam 54. 93. Hai ancol đó là: A. 40g 49.6g rượu A và 2. Công thức phân tử của X là : A. C3H5OH và C4H7OH D. C2H5OH và C3H7OH C.7 gam chất hữu cơ A (A chứa một nguyên tử Oxi). 12. Công thức phân tử của X là: A.08g H2O.8 mol D.25 59. 2 60. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6g hỗn hợp gồm ba ete và 1. Thu được 13. C2H6O B. CH4O B. Đốt cháy hoàn toàn 4. 5 B. 4 C.4 mol B. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. Công thức phân tử của 2 ancol trên là: A.B là? A. CH3OH D.6 gam B. 16. 25g B. C3H8O3 C. 11. C2H5OH và C3H7OH C. C3H8O3 Tổ Hóa Học 51 . 2. 0. C7H7OH D. Giá trị V là: A.92g một ancol đơn chức A thu được 0. Kết quả khác 53. 1. CH4O D.12 lít hidro ở đktc. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X: A. Công thức phân tử của A là? A. 35g C.5g chất rắn . C4H8O 62.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Cho 15. C3H7OH và C4H9OH 57.8 gam D.792 lit H2 (ở đktc) và thu được m gam muối khan. Công thức thu gọn của A. thu được 111. 3.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng hết với Na. C6H5OH 48. C2H6O C.4g CO2 và 3. 0. Số mol mỗi ete là? A. 45g D.Br. C3H7OH và C4H9OH 61.6 gam nước và 72g hỗn hợp 3 ete . Đun nóng hỗn hợp gồm 2 ancol đơn chức . Cả A.Công thức A.4% khối lượng. Cho 6. CH3OH và C2H5OH 55. Giá trị của a là? A. C3H5OH và C4H7OH D.52 C. mạch hỡ X có CTTN là (CH3O)n . C4H9OH C.2 g CO2 và 2. C3H7OH và C4H9OH C.896 lit CO2 và 1.

0. 4.6g hỗn hợp X khi bị khử nước hoàn toàn cho ra 7g hỗn hợp 2 anken .2g cho tác dụng với Na dư thu được 3.Biết B có tỷ khối đối với không khí < 3.6g oxi.2 mol CH3OH và 0.laïnh B .15 mol C3H7OH 67.1 mol C2H5OH 70.đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na đủ thu được 3.B đồng đẳng kế tiếp .4g CO2 . 0. đơn chức A thu được 4. Công thức của X là: A.B đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 15. thu được hơi nước và 6.1 mol C2H5OH D.2 mol C2H5OH B. CH3OH và C2H5OH D. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no. C2H5OH và C3H7OH B. Công thức của A. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức.12 mol C2H5OH và 0.2 mol CH3-CHOH-CH2OH B.B là:  →    A. 0.2 mol C2H5OH và 0. Đốt cháy hoàn toàn 0.12g muối khan . C3H8O3 65. 0.đơn chức A. X là một ancol no.2 mol X cần 10.2 mol C3H7OH 69. 0. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no. 0.Công thức phân tử và số mol của A và B là: A.B trong đó số nguyên tử C ở B nhiều hơn ở A là 2 . Một ete R1-O-R2 được điều chế từ khử nước hỗn hợp 2 rượu R1OH và R2OH . Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no A.1 mol C3H7OH C. 6. 71.1 mol CH3OH và 0.36 lit C.02g hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức .Lấy 10.1 mol C3H7OH B. C3H6(OH)2 66.B đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau .1 mol C2H5OH và 0. 0.1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.1 mol Cu(OH)2 .1 mol C2H5OH và 0.48 lit D.18 mol C4H9OH C. 0. CH3OH và C2H5OH Tổ Hóa Học 52 . Thể tích oxi (đktc) cần để đốt cháy A là: A. Đốt cháy hàn toàn một ancol no.B là: A.Đốt cháy hoàn toàn 0. 0.Biết anken tác dụng với KMnO4 tạo ra MnO2 và C2H2n(OH)2 .1 mol C2H5OH và 0. Một hỗn hợp X gồm 2 rượu no.1 mol C3H7OH D.Đốt cháy 0.2 mol C2H5OH 68. .4 lit dung dịch KMnO4 1/3M . 0. Cho 2. A: C2H5OH và B: HOCH2-CH2OH C. Cho 2 hợp chất A (CxHyOz) và B (Cx Hy Oz ) .72 lit 64. C3H5(OH)3 D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 63.1 mol CH3OH và 0. 0.08 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.2g CO2 (biết R2 = R1 + 14) .CTPT và số mol của A. C3H8(OH)2 C. 0. KMnO4.12 mol C2H5OH D. 0. 3. 0.88 lit O2(đktc) Công thức cấu tạo và số mol mỗi chất trong 1 phần là: A.6g CO2. C2H5OH và C3H7OH B.B trong X là: A. 0. 0.2 mol CH3OH và 0.đơn chức A.2 mol C3H7OH C. A: C2H5OH và B: C3H7OH B.1 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0. mạch hở X thu được H2O và CO2 với tỷ lệ mol tương ứng là 3:2. A: CH3-CHOH-CH2OH và B: HOCH2CH2OH 72.08 mol CH3OH và 0.1 mol CH3-CHOH-CH2OH . 0.12 mol C2H5OH B.Công thức phân tử và số mol của A và B là: A.1 mol ete thu được 13.05 mol X cần 5.12 mol CH3-CHOH-CH2OH C.B có cùng số nguyên tử C chia thành 2 phần bằng nhau . C3H7OH và C4H9OH C.Một hỗn hợp X gồm 2 glicol A.2 molCH2OH-CH2-CH2OH và 0.24 lit B. CH3OH và C3H7OH 73.Anken này làm mất màu 0. Công thức phân tử và số mol A. 0.05 mol C4H9OH B. 2.Từ A có thể điều chế B qua 2 phản ứng 44 A H SO4.2 mol C3H7OH C.Khi khử nước bằng H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1700C chỉ thu được 1 anken . C2H6O2 B.170 → A .Công thức 2 rượu là: A. 0.05 mol C2H5OH và 0. Công thức phân tử của X là: A. .1 mol C3H7OH D. mạch hở. C2H4(OH)2 B.72 lit khí H2 (đktc) Phần II tác dụng đủ với 0. A: C2H5OH và B: CH3CHO D. Công thức phân tử của 2 ancol là: A. C4H10O2 C. C3H8O2 D. 0. Đốt cháy hết 1 phần cần 26.1 mol CH3OH và 0.Phần I tác dụng với Na dư thu được 6.Đốt cháy A hoặc B đều thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ khối lượng : 0 mH O 2 mCO 2 = 27 .2 mol CH3-CH2-CHOH-CH2OH D.1 mol CH3OH và 0.15 mol C2H5OH và 0.2 mol C2H5OH và 0.đơn chức A.08 lit O2 (đktc) .36 lit khí (đktc) .2 mol CH3OH và 0.

92 B.672 lit khí (đktc). Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no. 0. CH3-CH(OH)-CH3 B.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 .mạch hỡ M. C4H10O2 và 7. Giá trị của m là: A. Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối hơi so với H2 là 15. Công thức phân tử của X là: A.8g C.35g D.6g Hướng dẫn : ∆ m = mO = 0. CH3-CH2-CH2OH 77. 2. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A.Công thức cấu tạo cuat Y là: A.mạch hỡ. CH3OH và CH3CH(CH3)OH D.05g B. C3H7OH và 0. C3H8O3 và 1.336lít C.đơn chức. C5H10 81.035.18gam chất rắn.64 C. 5 C. thấy khối lượng Y.Cho lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19.52gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ.344 lit CO2 (đktc) và 1. C2H5OH và CH3CH2CH2CH2 OH 83.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1.56 → n = 0.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn X bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y. 5. CH3CH2CH2CH2 OH 84.28 C. X tác dụng với Na dư cho khí H2 có số mol bằng số mol của X.32g . C4H8 D. đồng thời khối lượng bình đựng nước ban đầu tăng 4. C4H7OH và 0.80 = 2. 2. C2H5OH và 0. OHC-CH2-CH2-CHO B.đơn chức. 3.2gam.96g kết tủa.5.Công thức của 2 rượu là: A. CH3OH.52 B. C3H7OH và C4H9OH D. C3H7OH và 0. Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO(đun nóng) sinh ra một sản phẫm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỷ khối hơi của Y so với H2 là 29). 0.Giá trị của a là: A. C2H5OH. C2H5OH. C3H5OH.Cho 2. Cho m gam một ancol no.56g B. CH3-CO-CO-CH3 D.7g chất hữu cơ đa chức Y .2g và thu được 2. Có bao nhiêu đồng phân C5H12O mà khi tác dụng với CuO. Cho 1.CH3OH và CH3CH2CH2OH C. thu được chất Z.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0.Mặt khác X tác dụng với lương dư CuO nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thấy lương chất rắn giảm 1.Cho 2.28g D. C2H5OH B. C4H9OH và C5H11OH 74. C2H4 B.44g kết tủa. Z thu được khác nhau 9. OHC-CH2-CHO C.672 lit khí (đktc). C3H6 C. CH3OH và C2H5OH B. sau phản ứng thu được 2. CH3-CH(OH)-CH2-CH3 C. OHC-CO-CH3 75. 1.28 D. Đốt cháy hoàn toàn m gam một rượu X thu được 1.52 Tổ Hóa Học 53 .336lít B. 7 82. Cho ancol X tác dụng với Na dư thấy số mol khí thu được bằng số mol X tham gia phản ứng . Cũng cho một lượng X như trên tác dụng với HBr vừa đủ.Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 12. Công thức phân tử của X và giá trị m là: A. 1. CH3-COH-CH3 D.Công thức cấu tạo M là: A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn . đơn chức đi qua bình đựng CuO dư đun nóng . Công thức phân tử của X là: A. 4 B. t0) được chất hữu cơ Y. Cho một anken X tác dụng hết với H2O (H+.8g 78.56)g .46 76. CH3CH(CH3)OH D.168lít D. 6 D. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng .035 → mCuO = 0. 0.32 D.Mặt khác oxi hoá hoàn toàn 2.30g C. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0. 0.44g H2O. 0.đun nóng tạo sản phẩm (giữ nguyên mạch C) có phản ứng tráng gương ? A. 0. Công thức phân tử của hai ancol và thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc lần lượt là: A.CH3CH2CH2OH C. Hỗn hợp X gồm 2 ancol no.76g X bằng CuO .45gam( giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn ). C3H8O2 và 1.672lít 80.76g X tác dụng với Na dư thu được 0.76g X tác dụng với Na dư thu được 0.nung nóng thu được hỗn hợp anđehit.70g 79. C3H8O2 và 7.

5.12 lit 86.2g hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau.6 lit khí (đktc) . Số công thức cấu tạo phù hợp của X là: A.5. Cho 15. C4H8O2 91.05 94.6g C.kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 5. 0.4g H2O. Khối lượng muối thu được là : A. 1.Khi đốt cháy Ythì tổng khối lượng CO2 và H2O sinh ra là: A. 0. Đun 27. Chia hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thành 2 phần bằng nhau Phần I đem đốt cháy hoàn toàn thu dược 2. Cho 20. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẫm cháy đi chậm qua dung dịch nước vôi trong dư.kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9. 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức.3g C. kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng m gam. 0.2g Na thu được 24.3 B. C2H6O và C3H8O C. Công thức của X.6g H2O.67g C. C2H6O và CH4O 93. 0.3 mol CO2 và 0. C3H7OH và C4H9OH D. Giá trị m là: A.24 lit B.56 lit D.2 C.75g Na thu được 15. Phần II cho tác dụng với Na dư thì thể tích khí thu được là: A. 2. C3H8O2 B.76g B.4g và hỗn hợp hới thu được có tỷ khối hơi đối với H2 là 15.6g chất rắn. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỷ lệ thể tích là 7:10.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 85.Hai ancol cần tìm là: A. C3H6O2 và2 D.15 D. C3H6O và C4H8O B. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ thuộc cùng dãy đồng đẳng. C4H9OH và C5H11OH Tổ Hóa Học 54 .4g B.6g hỗn hợp 2 ancol đơn chức. 39. Đốt cháy hoàn toàn một rượu X thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ số mol là 3:4. C2H5OH và C3H7OH C. 3. 10. 2.425 mol H2O. Cho 10.49g 90. phân tử X chỉ có một loại nhóm chức. 31.16g và bình 2 có 7g kết tủa. 6.15 mol H2.25 mol hỗn hợp A tác dụng với Na dư thu được chưa đến 0.6g hỗn hợp ba ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC (H=100%) thu được 22.6 lit CO2 (đktc) và 5. Phần I đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẫm cháy chỉ gồm CO2 và H2O dẫn lần lượt đi qua bình đựng H2SO4 đặc và bình đựng Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình 1 tăng 2. Công thức của 2 rượu lần lượt là: A.6g B. C2H5OH và C3H7OH C.28g 92.Giá trị của a là: A. Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. 3 D. C3H7OH và C4H9OH 96.thuộc cùng một dãy đồng đẳng thu được 70. Đun nóng a gam một ancol X với H2SO4 đặc ở 1700C được olefin.Y là: A. C3H5OH và C4H7OH 88.5g C.24 lit CO2 (đktc) Phần II thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4 đặc.32g B.Chia X thành 2 phần bằng nhau. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5. 16.48g D.2g D. 2 89.2g C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 ancol X.2g D. 12.Số mol mỗi ete trong hỗn hợp là: A.5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện) Công thức của X là: A. 24. Hai ancol đó là: A.1g hỗn hợp 2 ancol đơn chức. C3H8O D.Y là đồng đẳng kế tiếp thu được 0. 2.72g 87. CH3OH và C2H5OH B.9g D.Cho a gam X qua bình đựng CuO dư nung nóng (H=100%) thấy khối lượng chất rắn giảm 0.76g CO2 . 4 C. 4.15g D.2g hỗn hợp 2 ancol tác dụng vừa đủ với K thu được 5.224 lit C. 0.5g 97. ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm hai anken. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X chỉ thu được một anken duy nhất. 6. Giá trị m là: A. 5 B.C3H8O3 C.4g CO2 và 39. 1. Nếu đốt cháy hoàn toàn X thu được 1. 29. CH3OH và C2H5OH B.Mặt khác cho 0. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được hỗn hợp Y gồm các olefin.25g 95. 2. 32. 0. 23g B.5g chất rắn. CH3OH và C2H5OH B.40. C3H5OH và C4H7OH D.

Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình đựng CuO dư đun nóng sau khi ps xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi khối lượng là (a + 0. phân loại. C3H7OH và C4H9OH 98. Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng (a +1. 3. không tan trong nước lạnh. -Mật độ electron trong vòng benzen tăng lên nhất là ở vị trí o và p làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn so với benzen và đồng đẳng. Cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi do ở cách các electron π của vòng benzen chỉ một liên kết δ nên tham gia liên hợp với các electron π của vòng benzen làm mật độ electron duy chuyển vào vòng benzen.2)g và có tỷ khối đối với hiđro 15 . II. Tính chất hóa học: 1.Định nghĩa.30g C. 2. Phản ứng thế ở vòng benzen: OH Br + 3Br2 Br OH Br + 3HBr 2.35g D.8g C.6-tribromphenol có kết tủa trắng.tan trong nước ở nhiệt độ 660C. Kết quả: -Liên kết –O-H trở nên phân cực hơn làm cho H linh động hơn. 2.70g PHENOL LÝ THUYẾT I.56g B. 2.28g D.56)g .Tính axit yếu: C6H5OH + NaOH  → C6H5ONa + H2O C6H5ONa + CO2 + H2O  → C6H5OH + NaHCO3 2. III. tính chất vật lý: 1. 1.6g 99. 0. -Liên kết C-O bền hơn nên không cho phản ứng thế nhóm –OH .4. dùng để nhận biết phenol OH + 3HNO3 H2SO4 O2N OH NO2 + 3H2O NO2 3. Định nghĩa: Phenol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen. rất độc. Khối lượng CuO tham gia phản ứng là: A. 1.05g B. 0.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C.Giá trị của a là: A. Phân loại: Có hai loại là phenol đơn chức và phenol đa chức OH phenol OH CH3 o-crezol OH rezoxiol OH OH OH catechol 3. Cho a gam hỗn hợp các ancol qua bình đựng CuO dư nung nóng . Điều chế: Từ benzen Tổ Hóa Học 55 . 5. C2H5OH và C3H7OH D. Tính chất vật lí: Phenol là chất rắn không màu.

2 C. Na D. Nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng B.quỳ tìm 4. Quỳ tím không đổi màu D. dd NaOH D.Cho lần lượt các chất C2H5Cl. Cu(OH)2.Phenol tác dụng được với dãy chất nào sau đây? A.Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào? A. Chất nào tác dụng được với NaOH? A. 8. NaOH. Cả A. Na. Na C.Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 14. 1 B.Thuốc thử để phân biệt glixerol.4 D.và p-. 3. dd brom. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. D.glyxerol. Một hiện tượng khác 3. dd brom B. Cả ba phương pháp trên 6.Thể tích dd thuốc tím 1M cần thiết để oxi hóa hết 27g p-crezol trong môi trường H2SO4 là? A. 42. dd brom B. 4 9. Na2CO3.2 10. phenol là? A.Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C8H10O biết các đồng phân đều có vòng benzen và đều tác dụng được với NaOH. phenol dễ dàng phản ứng với dd brom ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng. 0. 13. Do nhóm OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o.Trong công nghiệp phenol được điều chế bằng cách nào? A.phenol. Cao su D. Một chất B.35g C. A. 2. Na C. HNO3. Chỉ do nhân benzen đẩy electron D. 1. dd brom.Có bao nhiêu chất ứng với công thức C7H8O vừa tác dụng với Na. Quỳ tím hóa đỏ B. C 12.dd brom. Sủi bọt khí C.Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol xảy ra hiện tượng gì A.Để phân biệt phenol và rượu benzylic ta dùng thuốc thử nào? A. Chỉ do nhóm OH hút electron B. kqk Tổ Hóa Học 56 .4 C. xt H2SO4 đặc. Oxi hóa cumen thu được phenol D. 1 B. Khác với benzen.Cho các chất sau 1. Không chất 5. 1.Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol thấy hiện tượng gì? A. 7 C.2. B. 9 14. C6H5OH vào dung dịch NaOH đun nóng. Quỳ tím hóa hồng 2. Chỉ do nhân benzen hút electron C.208 lít B. Na2CO3. Hai Chất C. 0. B. natriphenolat. Tách từ nhựa than đá C. Nước brom bị đậm màu hơn D. dd brom.75g B. etanol. Cả A. Từ benzen điều chế ra phenol B. Cu(OH)2 C.1g phenol tác dụng với HNO3 đặc. 8 D. Tơ sợi 7. NaOH D.Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với dd brom? A. 3.Hãy chọn câu phát biểu sai? A. Dược phẫm C. HCHO. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt. A. 6 B. CH3COOH. HCHO. 34.C 11. C2H5OH. Quỳ tím hóa xanh B. HNO3. 34. NaOH B.3 lít C.benzylic. NaOH.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang BÀI TẬP 1.35 lít D. Na. 3 D.9375g D. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3 C. 4. vừa tác dụng với NaOH? A.B. Hỏi có bao nhiêu chất phản ứng? A. 0. Ba chất D. kqk 15. dd brom. Chất dẻo B.

Tạo kết tủa trắng với brom C. Định nghĩa: Andehit là hợp chất hưu cơ mà trong phân tử có nhóm –CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. C6H5OH C.Y là 2 phenol liên tiếp trong dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa đủ với 0.5 21. 24g D. E.4 gam phenol tác dụng hết với HNO3 là: A. Khối lượng axit picric tạo thành khi cho 9. Danh pháp: -Tên thay thế: Tên hidrocacbon tương ứng+ al H H2 H3C C C CHO CH3 3-metylbutanal -Tên thường bằng tên andehit+ tên axit tương ứng II.Cho các chất: phenol. 3-metylphenol 26.Công thức C8H10O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A.1g chất X(X đồng đẳng của phenol đơn chức). Tính baz yếu 23. Na. cho chất này tác dụng với dd brom thu được 17.Trong số các tính chất sau. Na B. tính chất nào không phải là của phenol? A. CH3COOH.C 25. (CH3)2C6H3OH và CH3C6H4OH D. CTPT của X. ancol benzylic.Y là: A. 2. Br2. 4-metylphenol D. HCl.Một dung dịch có chứa 6. 10 ml B. NaOH. 22.t 0 Tổ Hóa Học 57 .4g ANDEHIT A.B đều sai. CH3C6H4OH C. C6H5ONa B. C6H5Na D.94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 1M. 20 ml C. 2 B.Cho 31 gam hỗn hợp X. ANDEHIT I. Giá trị của V là: A. C6H5OH và CH3C6H4OH C.C sai 20. NaOH B. Phenol phản ứng được với chất nào? A. dd Brom C.5 22. C6H5OH và C2H5C6H4OH B.Tên gọi của OH CH3 là: A. 23. 3 C. 30ml D. Phản ứng cộng: i Cộng hidro: CH3CHO + H2  N → C2H5OH .B.4 D. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhản là: A. Tất cả các chất trên 24. Tính chất vật lí: các andehit tan tốt trong nước và trong dung môi hữu cơ.5 lít dd NaOH 0. dd NaOH D. 23. HCl. Phân loại:Có ba loại andehit na. III. rất độc D.95gam hợp chất chứa ba nguyên tử brom trong phân tử.6M. Khi cho phenyl clorua tác dụng với NaOH đậm đặc ta thu được: A.9g C. CH3COOH D. CH3COOH C. stiren. Quỳ tím 17.4 D. C2H5C6H4OH hoặc (CH3)2C6H3OH B.Trong số các chất sau: Dung dịch Br2.Cho 0. (CH3)2C6H3OH 19. p-crezol B. 3.9g B. Cả A. NaOH. Cả A. 3 C. Na.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 16. Br2. Công thức của X là: A.Công thức C7H8O có số đồng phân là hợp chất thơm bằng: A. danh pháp: 1. 2 B. Na.B. Định nghĩa. thơm. phân loại. Tính chất hóa học: 1. Tính axit yếu B. C2H5C6H4OH D. không no. cả A. 40ml 18.

Andehit propionic có công thức cấu tạo: O C H2 C O CHO H2 C A.t0 H H3C C CH3 OH CH3 CH CH3 Điều chế từ ancol bậc II và cumen BÀI TẬP 1. Na. H3C B. 5.Từ metan. Điều chế dược phẫm B. 3 D. 3. Phản ứng oxi hóa: HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 +4Ag R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → R-COONH4 + 2NH4NO3 +2Ag t 2R-CHO +O2  x. H2. O2. H2O B. 6 D.5-đimetylhept-7-al C. Oxi hóa metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt B. Số đồng phân của andehit này là: A. Sản xuất thuốc trừ sâu 7. XETON (=C=O) Giống andehit: 0 0 0 0 H3C C CH3 O +H2 Ni. KMnO4 C.B 6. qua một phản ứng ta điều chế được chất: Tổ Hóa Học 58 .Andehit fomic có ứng dụng nào sau đây? A. Cả A. Cu(OH)2 D.t → HCHO + H2O  t + 2CH2=CH2 + O2  x.t → 2CH3-CHO  B. Oxi hóa metan nhờ xúc tác NO C.t → 2R-COOH  Andehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. 2-etyl-4-metylhex-6-al 2. H2. Tổng hợp phẫm nhượm C. H3C CH3 CHO H2 C H3C C CHO H3C CH C CH3 H2 H2 C. D. 2 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 2. dd brom.Cho andehit có công thức phân tử C6H12O. AgNO3/NH3 4.Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất HCHO trong công nghiệp? A. Điều chế + R-CH2-OH + CuO t → R-CHO + Cu + H2O t + CH4 + O2  x.5 3. CuO.Cho công thức C2H5 CH H3C C H2 CH3 CH C H2 CHO tên thay thế của andehit đã cho là: A. 1 B.3 C. 3.Cho CH3CHO phản ứng được với những chất nào? A. 4 B. IV.5-đimetyl-hept-1-al D. 5-etyl-3-metylhex-1-al B. Chất sát trùng.Từ metan điều chế andehit tối đa qua bao nhiêu phản ứng? A.4 8. xử lí hạt giống D. Thủy phân CH2Cl2 trong môi trường kiềm D.

tO). thu được a mol CO 2 và 18a gam H2O. dung dịch AgNO3 trong NH3. Khi cho 0. 0.B. C. H. D. B. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. hai chức. B. C4H6O2.344. butanal và pentanal. đơn chức. 16.8 gam Ag.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (h = 100%).4-dietylpentanal B. C. B. C6H9O3. CTCT của X là A. anđehit axetic. Cu(OH)2/NaOH D.C A. 19. B. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3. 3. tạo ra 10. C. etanal và propanal. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0. 22. C. no. anđehit acrylic. B. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc). C6H5-OH D. mạch hở (khác HCHO) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. C. D. CnH2n-4O2. CH3. B. đơn chức. C. Giá trị của V là A.112. C.1 mol X (có tỷ khối hơi só với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư. đơn chức. 14. CH3-CH2-CH2-CHO. oxi hoá CH3OH (Cu. CnH2nO2.Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO . 3-etyl-3-metylhexanal C. nhiệt phân (HCOO)2Ca. D. C. D. etanal và metanal. Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C2H3O. axit fomic. Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5H10O là A. butanal và pentanal. Hai anđehit đó thuộc loại anđehit A. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu.24 gam Ag. C. thu được 4. 1. CH3-CHO. dung dịch HCl. D. 4.t0 11. Tên gọi của 2 anđehit là A. D. Đốt cháy một hỗn hợp anđehit là đồng đẳng. thu được 43. C. (CH3)2CH-CHO. anđehit fomic. no. B. 18. CH3CHO 9. Công thức tổng quát của anđehit no. D. X thuộc loại anđehit A. Cho 2. no. 4 chức. B. D. Trong công nghiệp. Cả A. CnH2n+2O2.Tên gọi của công thức đã cho là: C2H5 H3C C C2H5 H2 C C2H5 C H CHO C. 2.32 gam Ag (h = 100%).672. 20. 5. O) phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư.2 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C. Cho 0. 2 chức. hai chức. D. 2. 13. kiềm hoá CH2Cl2. khử HCOOH bằng LiAlH4.94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức.Chất nào phản ứng với andehit axetic cho kết tủa màu đỏ gạch? A. 12. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là A. etanal và metanal.CH2-CHO. đơn chức. Tổ Hóa Học 59 . 3 chức. D. etanal và propanal. người ta điều chế HCHO bằng phương pháp A. D. propanal và butanal.24. CTPT của X là A.Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. 2-metyl-4-etylhexanal D. hai chức mạch hở là A. NaHSO3 B. CTPT của hai anđehit là A. 2-metyl-5-oxoheptan 10.02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no. 21. 17. C8H12O4. C. 15. Cho 1. D. KMnO4. B. B. B. 0. dung dịch NaOH.2g Ag. CnH2n-2O2. vòng no. C2H3O. HCHO B. không no có một nối đôi.54 gam H2O. Cu(OH)2. B. Tên gọi của X là A. propanal và butanal. 6. AgNO3/NH3 C. Oxi hoá 2.

1. Hỗn hợp X gồm A. 2 anđehit no. biết 0. Khi cho 3. C. 3-metyl-4-clobutanal. propanal và butanal. Tên gọi của anđehit ban đầu là A.6. C. D.6 gam Ag. Tỉ khối hơi của Y so với X là m.6.6 gam Na.92 gam Ag. Đốt cháy hoàn toàn 19. 14.4 gam H2O. Nếu cho 9. 26.5 gam H2O. (CH3)2CH-CH2-CHO. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. 33. tO). C3H6O và C4H8O. B. Giá trị của m là A.2 gam anđehit X mạch hở bằng phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư rồi cho lượng Ag thu được tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 3.56%. B. propanal. metanal. CH3CH(OH)CHO. thu được hỗn hợp Y. to). D. Cũng lượng hỗn hợp đó. fomic. C.2 gam một anđehit no. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO. 1-clo–2-metyl butanal. 75. C. Cho 0.67. acrylic.1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4. 2-metylenclorua butanal. D. Tên gọicủa 2 anđehit trong X là A. 25. thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh. D. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. 24. Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO313.6) gam Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%).8.36 < m < 1. 1 anđehit no và 1 anđehit không no.87%. B. D. etanal và metanal.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 23. Hiđro hoá X được Y. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4.6. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6. là đồng đẳng kế tiếp. 1. mạch thẳng. butanal và pentanal.792 lít NO2 ở 27o C và 740mmHg.32 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10. Cho p gam X tác dụng với dung dịch AgNO 3trong NH3 dư thu được 25. X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. 3. 31. D. Oxi hoá 53. 151. 1. rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước.53.D. B. 2 anđehit không no. D. CH3-CH2-CH2-CHO. 1. C. Tổ Hóa Học 60 . 5. C. B. D. nếu oxi hoá thành axit (h = 100%). Công thức phân tử của 2 anđehit trong X là A.67 < m < 2. 30. Khoảng giá trị của m là A.53 < m < 1. CH4O và C2H6O. (CH3)2CH-CHO.33.1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. 21.17%.92 lít khí CO2 (đktc) và 14.8. 37. D. 2.2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu được 17. Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). B. axetic. B. đun nóng thu được 43.2 gam hỗn hợp 1 rượu đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (h=100%).25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21. CH2O và C2H4O.375V lít H 2(đktc). B.to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu được 2 rượu no.48 lít khí CO2 (đktc). etanal và propanal. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng hết với Na thu được 0.2. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni. 26.4. X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO. B.7. C. D. 73. oxalic.6 gam CO 2 và 4. Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. 85. đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3 thu được 21. Giá trị của m là A. Phần trăm khối lượng HCHO trong hỗn hợp B là A. CTCT của A là A. 32. 34. Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni. C. Tên gọi của X là anđehit A. HCHO. 29. Cho 7. C. butanal.44%.67. 4-clo–3-metyl butanal. Danh pháp IUPAC của X là A. B. C. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni. C. B. 1. B.2 gam Ag. 1 anđehit không no và 1 anđehit thơm. 27. C3H8O và C4H10O. etanal. Khi oxi hoá p gam X bằng O2 thu được (p+1.Chuyển hoá hoàn toàn 4.8 gam Ag. 28.36 < m < 1.6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO 3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag.83%.

Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang C. mạch hở tác dụng với lượng dư AgNO 3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3. độ tan các axit giãm theo chiều tăng của phân tử khối. 37. Định nghĩa.HCOOH không tác dụng với chất nào? 0 0 H2SO4.D. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO 2 và c mol H2O (biết b = a + c). axit fomic.t0 D. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A.24 lít khí NO duy nhất (đktc). but-1-in. Công thức của anđehit là A. no. hai chức. đa chức 3. C2H5CHO. CH3CH2CHO. Cho 6. p→ 4CH3COOH + 2H2O  . 5 2. propin. CH2=CHCHO. B. Danh pháp: Axit + Tên hidrocacbon tương ứng+oic II. anđehit fomic. mạch hở -Axit không no. Điều chế:  mengiam→ CH3COOH + H2O   C2H5OH + O2 xt 2CH3CHO + O2  → 2CH3COOH 2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O2  xt. D. C. đơn chức.Số đồng phân của C5H10O2 là: A. anđehit axetic. mạch hở -Axit thơm. 2. đơn chức. đơn chức. Khi oxi hoá 2. C. một phân tử X chỉ cho 2 electron. Tính chất hóa học: 1. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là A. D. Định nghĩa: Axit cacbonxylic là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. đơn chức -Axit no. B. vinylaxetilen. 38. C. Tính chất vật lí: Axit fomic tan vô hạn trong nước. etilen.2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. phân loại. but-2-in. CH3CHO. anđehit axetic. HCHO. 36. no. B. Pân loại: -Axit no. đơn chức. CH3CHO. B.Tính axit -Quỳ tím hóa đỏ: CH3COOH CH3COO. D. Trong phản ứng tráng gương.Phản ứng thế nhóm –OH CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O IV. 4 C. không no có một nối đôi. AXIT CACBONXYLIC LÝ THUYẾT I. axetilen. C2H3CHO.+ H+ -Tác dụng với kim loại đứng trước hidro 2CH3COOH + Ca → (CH3COO)2Ca + H2 -Tác dụng với oxit kim loại 2CH3COOH + CaO → (CH3COO)2Ca + H2O -Tác dụng với bazo 2CH3COOH + Ca(OH)2 → (CH3COO)2Ca + 2H2O -Tác dụng với muối 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2 2. HCHO. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO 3 thoát ra 2.t x t. danh pháp 1. D. không no có hai nối đôi. etilen. đơn chức. axetilen. III.6 gam một anđehit X đơn chức.OHC-CHO. 3 B. C. 35.2 Tổ Hóa Học 61 .t CH3OH + CO   → CH3COOH  BÀI TẬP 1. đun nóng. CH3CHO.

HOOC-CH=CH-COOH C.Axit đó là axit nào sau đây? A. Axit acrylic C.Có thể dùng dd AgNO3/NH3 để phân biệt cặp chất nào? A. HCl B. Trong công nghiệp người ta điều chế CH3COOH bằng phương pháp nào sau đây? A. Andehit propionic C. Tổng hợp từ n-butan D. Cu(OH)2 C. Axeton D. thu được số mol CO2 và nước bằng nhau. HCOOH và CH3COOH C. Đi từ metanol và cacbon với xúc tác và nhiệt độ thích hợp H3C H C CH3 H2 C COOH D. CH3-CH(OH)-COOH D. Axit 2 chức chưa no B.Trong phòng thí nghiệm axit axetic được điều chế bằng cách nào? A. Mg B. Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ. CH3-CH2-CH2-COOH B. CH3-(CH2)16-COOH D. dd AgNO3/NH3 3. Axit lactic B. Axit 2 chức no D. Chỉ dùng một chất nào dưới đây là tốt nhất để phân biệt dd axit axetic (giấm ăn 5%) và dd nước vôi trong? A. C6H5OH và CH3OCH3 D. Axit 3 chức C. Lên men giấm C. Axit-2-metylpropionic B. Axit propionic có công thức cấu tạo nào? A.B 4. Cả A. HOOC-CH2-COOH 13. Axit-3-metylbuta-1-oic D. X là chất lỏng. NaCl 11. Axit axetic D. Chất có tên là? A. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Axit iso-butyric 17. CH2=CH-COOH B. Công thức cấu tạo nào sau đây là của X? A. Axit fomic B. Khi rượu để lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây? A.C 15. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. Chưng khan gỗ C. Lên men giấm B. Axeton D. NaOH B. cả A. CH2=CH(CH3)-COOH C. Ag 10. CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH 14. Cu(OH)2 5.Axit-3-metylbutanoic 6. CH3-CH=CH-COOH D. CH3-CH2-COOH C. Axit oxalic 18. CH3CHO 8. Axit propionic 16. CH3-COOH D. Oxi hóa andehit axetic B. Axit đơn chức no 9. Axit nào sau đây có đồng phân hình học? A. NaOH C. quì tím D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. CH2=C(CH3)-COOH C. NaCl C. Na2CO3 D. CH3-(CH2)3-COOH 7. Chất nào tác dụng được với NaHCO3? Tổ Hóa Học 62 . không màu có khả năng làm đổi màu quì tím. Cả A.B. Axit axetic không thể tác dụng được với chất nào? A. Axit axetic C. CH3COOH C. Propan-1-ol B. Chất nào sau đây là axit strearic? A. Tác dụng với AgNO3/NH3 và Na2CO3. CH3-(CH2)14-COOH B. Chất nào sau đây là axit metacrylic? A.B. Oxi hóa ancol etylic D. HCOOH D. HCHO B. CH3CHO và C2H5OH B. CH2=CH-COOH B. Axit-2-metylbutanoic C.C 12.

24. dung dịch Br2. tên gọi khác. HCOO CH = CH2. CH3 – COOH (III). RCOOH. IV → I → II → III. 29. dung dịch C2H5OH. Axit benzoic D. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 . Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng A. C. B. 27. B. B. dung dịch Na2CO3. CH3COOH 28. Phenol B. D. 4. C2H2 (IV). CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl B. C. Tổ Hóa Học 63 . C. 5. 23. CaCO3. Phản ứng thế với các ion kim loại hoạt động D. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. C. D. HOC – CH2 – CHO. 20% → 30%. C. C. B. I → IV → II → III.B 19. Phản ứng với bazo B. D. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở điểm nào? A. phenolat natri. II → I → IV → III. D. Hợp chất CH3 – CH2(CH3) – CH2 – CH2 – CH(C2H5) – COOH có tên quốc tế là A. I → II → IV → III. CH3 – CHO (II). Axit fomic B. C. D. axit 5 – etyl – 2 – metyl hexanoic. CH3CCl3. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. B. CH2 = CH – COOH. Trung hòa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH. CnH2n+1-2kCOOH ( n ≥ 2). HCOOCH2 – CH3. người ta dùng thuốc thử A. C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là A. Rượu benzylic C. 10% → 20%. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F. Y lần lượt là A. tất cả đều sai. HCOOCH = CH2. Tất cả đều đúng. CnH2n+1COOH ( n ≥ 1). Phản ứng tráng gương C. D. Giấm ăn là dung dịch CH3COOH có nồng độ A. Thành phần định tính 21. HOOC – COOH. amoni cacbonat. dung dịch NaOH. 32. B.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A. D. Đốt cháy hết a mol A được 2a mol CO 2. Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt: phenol. axit acrylic.B. B. dung dịch Br2. C. A là A. D. metyl fomiat D. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. CH3 – CH2 – COOH . 22. D. CTCT thu gọn phù hợp của X. Kết quả khác. B. axit 2 – etyl – 5 – metyl hexanoic. B. dung dịch Na2CO3. đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hidrocacbon có công thức phù hợp là A. tất cả đều không phản ứng. axit đơn chức no. Cho các chất: CaC2 (I). 26. C. CH3COOCH3. axit axetic bằng một thuốc thử. CnH2n-1COOH ( n ≥ 2). 31. C. Axit không no. 30. Cả A. 3. B. 25. D. C. dung dịch AgNO3/NH3. D. D. B. Cả A. axit 2 – etyl – 5 – metyl nonanoic. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. Andehit fomic C. C. etylat natri. axit đơn chức không no. CH3CHO.C 20. Axit axetic không tác dụng với dung dịch A. CH3 – CH2 – COOH. Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag. Có thể điều chế CH3COOH từ A. C2H5OH. Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là A. 2% → 5%.

45. X có cấu tạo A. 34. 41. 36. AgNO3/NH3 B. C. CH3CHO . dung dịch Br2. D. CTPT của A là A. Một axit no có công thức (C2H3O2)n thì CTPT của axit là A.30C 0 0 0 C. HOOC – CH = CH – COOH. CTCT của X là A. H2SO4 .C. C2H5OH < C6H5OH < CO2 < CH3COOH D.20C 100. 100. D. 37.20C 78. C. Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I). B. Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng A. B.CTĐGN của một axit hữu cơ X là (CHO)n . C2H5OH. dung dịch AgNO3/NH3 dư. B. Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2. CH3 – CH2 – COOH. HCOOCH2 – CH3. 39. IV > I > III > II. D. Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit hữu cơ A được 3 thể tích hỗn hợp CO2 và hơi nước khi đo cùng điều kiện.5 C 78. 118. IV > III > I > II.Trị số pH của các axit CH3COOH. axit acrylic. C. HOOC – COOH. dung dịch Br2. HOOC – COOH. Na. CH3COOH. axit fomic người ta dùng theo thứ tự các thuốc thử sau A. D. HCl. HCOOH. B. HCl. CH3CHO . C8H12O8. CH3COOCH3. HCl. B. HCl . D. C. A là A. C. CH3COOH. C. D.2 C 0 0 D. CaCO3.30C 100.3 C 118. dung dịch AgNO3/NH3 dư. CH3COOH. andehit axetic (II).50C B. C. C. C. D. CH2 = CH – COOH. B. 44. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A.5 C 118. axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là A. NaOH. CH3COOH < C6H5OH < CO2 < C2H5OH C. C2H5OH. CH3COOH. CH3COOH . Na2CO3. CaCO3. B. I > II > III > IV. Tất cả đều đúng.Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây. CO2 và C6H5OH là A. CTCT của X. H2SO4 .50C 78. B và C đúng. HCl . Kết quả khác.20C 38. CH3COOH.Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bằng AgNO 3/NH3 thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. dung dịch AgNO3/NH3 dư. Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: axit axetic. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < CO2 3 Tổ Hóa Học 64 . Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH. 43. CH3COOH. Na. D. Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng A. Cho chuỗi phản ứng: C2H6O → X → axit axetic  + H  → Y. C6H9O6. 46. HCOONH4. C OH 35. Tất cả đều đúng. Y lần  lượt là A. H2SO4. dãy nào hợp lý nhất? C2H5OH HCOOH CH3COOH A. 118. B. 40. H2SO4. C2H6. HCOOH. 78. HCHO. C. B. C2H3O2. D. CH3CHO . H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. B. C4H6O4.3 C 100. HCOOH. 42. D. C6H5OH < CO2 < CH3COOH < C2H5OH B. D. C. CH3COOH. CH3CHO . Đốt cháy hết 1 thể tích hơi axit A thu được 2 thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện. CH2 (OH) CH2 – CHO. AgNO3/NH3.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 33. HOOC – CH2 – COOH. CH3CHO. Na. D. II > III > I > IV. B. dung dịch Br2.

12 B.6 gam A và 6gam B tác dụng hết với Na thu được 2.8g hai axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lượng vừa đủ Na2CO3 sinh ra 2.6g C. HCOOH B.1 mol CH3COOH tác dụng với 0. CTPT các axit là: A. CTCT của A là Tổ Hóa Học 65 . 1.Cô cạn dung dịch thu được 7. 1.4g 61. Muốn trung hòa 200ml giấm cần dùng 300ml dd NaOH 1M.57% C. 5. Hiệu suất phản ứng là? A.2 55.05 mol A cần 100ml dung dịch NaOH 1M.6 C. 23 g B. Cho 9. Vậy m có giá trị là A. Hỗn hợp X gồm CH3OH và HCOOH.2g B.2g B. 12. Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được 1.Công thức phân tử của A là? A.2 gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng hết Na dư thu được V lít hidro ở đktc.7g B. 15 g 57. 60g D.6g C4H9OH? A.2 g D. Cho 14. 20. 6. Thu được c gam este. 2. 50% D. 30g B.48 49. CH3COOH và C2H5COOH C. 2.Cho hỗn hợp gồm 4.24 C. 2. C2H5COOHD. Giá trị của a là? A. Vậy để trung hòa 1 lít giấm cần bao nhiêu gam NaOH? A. C2H5COOHD. 25 g D. 21 g C.8 51.5 gam axit oxalic tác dụng với kim loại Na dư.Nồng độ % của axit axetic trong giấm ăn là A.1g B. 21. Axit hữu cơ A có thành phần nguyên tố gồm 40. 5.6g D.36 D. 11. 1. 1. Giá trị của V là? A.2g D.2g 50. 19. A.24 C. 39. 54. 3.24 lít H2 ở đktc.9 D.24% O. 5. C4H9COOH và C3H7COOH 56. 2. HCOOH B. 22 D. 4. Khối lượng CuO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A. HCOOH và CH3COOH B. 26 g 58.75% B. 7.05 mol CH3COOC2H5. 13 g C. CH3COOH C. 14 g D. 45g 53. 10.6g 62. C2H5COOH và C3H7COOH D. Khi cho 4. 30. 23.02 mol este.48 54. Trung hòa 5.15 mol C2H5OH thu được 0. Cho 0. 4. Để trung hòa 40 ml dd giấm ăn cần dùng 25ml dd NaOH 1M. Giá trị của c là A. Khối lượng CH3COOH cần lấy để tác dụng vừa đủ với 12. 100% 63.92 gam một axit no đơn chức A bằng một dung dịch NaOH vừa đủ. 10 g B. Để trung hòa 0.1g C.Coi khối lượng riêng của giấm bằng khối lượng riêng của nước. 3. Khối lượng muối thu được là: A.B là hai axit no đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng.12 B.75% D.72 lít hidro ở đktc. 30% C. 90g C.5 C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 47. C3H7COOH 60.44 B. Chia X thành hai phần bằng nhau.37% 52. CH3COOH C. Khi đốt cháy este này thì khối lượng nước sinh ra là? A. 13.2 g C.68 lít hidro ở đktc. Phần 2:Được este hóa hoàn toàn và vừa đủ thu được một este. Đốt cháy a gam C2H5OH thu được 1 mol CO2 Đốt cháy b mol CH3COOH thu được 1 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm xúc tác (h=100%). C3H7COOH 48. 1. thu được V lít hidro ở đktc.4g C. 7.68 gam muối khan. Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH thu được 0. 4. Phần 1:Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 6.8g D.3 gam muối.68% C. Giá trị của V là? A.36 D.2 g 59. 20% B. Khối lượng MgO cần lấy để tác dụng vừa đủ với 39 gam CH3COOH là? A.24 lít CO2 (đktc). 1. 3. Axit đó là: A. Trung hòa 9 gam một axit no đơn chức bằng lượng NaOH vừa đủ thu được 12.6 B. 5.3.

16. Tên gọi của X là A. 5. HOOC-CH2-COOH.4. B. CH3CH2COOH.22g một axit hữu cơ no. Công thức của Y là A. CH3COOH. 4.6g. 12g.3M. cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2. HCOOH. 75%.32g. Giá trị của m là A. Cho 5.49%.4 gam glixerin (H2SO4 đặc và đun nóng) thu được 21. Muốn trung hòa 6. C. B. C3H6O2 và C4H8O2. D.6g hỗn hợp gồm HCOOH. 78.46g hỗn hợp gồm HCOOH. D. %H = 6. CH3(CH2)2COOH. Công thức cấu tạo của axit đó là A. C. C. D.48. axit fomic B. HOOC-CH2-CH2-CH2-COOH. Nếu cho X tác dụng với 4. 6g. D. D.2. C.1. 75.Cho 5. 67. HOOC-CH2-CH2-COOH.Thực hiện phản ứng este hoá m gam CH3COOH bằng một lượng vừa đủ C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. 4.76 gam este (h=100%).36 gam H2O. C2H5COOH và C3H7COOH. CH3COOH tác dụng hết với Mg thu được 3. D. 77. HCOOH. B.06%.0 gam axit axetic tác dụng với 18. HCOOH và CH3COOH. 7. Khối lượng CH3COOH là A. Cho 2.Để trung hoà 8.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit fomic cần 100ml dung dịch NaOH 1M. 73.Để trung hoà 6. 6. 50%. D.Axit đicacboxylic mạch thẳng có phần trăm khối lượng của các nguyên tố tương ứng là % C = 45. đun nóng) thu được 1. thu được 7. B. Cho 16. 74. 71. Công thức phân tử của 2 axit là A.76. 3.6. 76. B. C. đơn chức). B. 80%.36 lít H2 (đkc). thu được 0.2. D. B. D. đơn chức A thu được 1. C3H7COOH.52 gam H2O. C.76g axit hữu cơ đơn chức X tác dụng hết với CaCO3 dư. B. C. C2H3COOH và C3H5COOH. CH2 = CH – COOH. HCOOH. A là A. C2H5COOH. CH3COOH và C2H5COOH. đồng đẳng kế tiếp thu được 14. CH3COOH. thu được 7. D.54g.28g muối. D. Tổ Hóa Học 66 . B. 11.72g một axit hữu cơ A cần dùng 200g dung dịch NaOH 2. CH2O2 và C2H4O2. CH3(CH2)3COOH. D.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang A.16 gam CO2 và 2. 2.Đốt cháy hoàn toàn 0. B.48. D.2 mol H2O. C. C2H5COOH. 8. C. D. cần vừa đủ V lít O2 (đktc). C.B. mạch thẳng là đồng đẳng kế tiếp cần 100 ml dung dịch NaOH 0. CH3COOH. Công thức cấu tạo của axit là A. CH3COOH.08 gam CO2 và 9.64) gam CO2. 8. Hiệu suất của phản ứng là A. đơn chức. đốt cháy hoàn toàn a gam X thu được b gam nước và (b+3.28g muối.00. CH3 – CH2 – COOH. 18. 22. B.24. 69.40. Công thức của 2 axit là A. HOOC – CH2 – CH2 – COOH. A là A. Đốt cháy hoàn toàn 2.8 gam glixerin triaxetat. C2H4O2 và C3H6O2.96. C. HOOC – COOH.46g. 72.3 mol CO2 và 0. 1.Cho 24. C3H7COOH.1. 9g. Giá trị của V là A. C. B. D. Mặt khác. 1. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là A.26g. C. C. 68. HOOC-COOH.1 mol hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp thu được 6. axit acrylic. C4H8O2 và C5H10O2.1 mol một axit cacboxylic đơn chức. 11. axit axetic C.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức.72 gam một axit cacboxylic Y (no. 25%. HOOC – CH2 – COOH.72.24%.62g H2O.B. 70. 14.Để trung hoà a gam hỗn hợp X gồm 2 axit no. B.28.28.40. %O = 48. 5. Đốt cháy hoàn toàn 0. 1. C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M.46%. C. Nếu cho X tác dụng hết với axit axetic thì số gam este thu được là A. 65. HOOC – CH (CH3) – CH2 – COOH.24%. axit butyric. CH3COOH.6 rượu etylic với hiệu suất 80% thì số gam este thu được là A. 64. 66. 4. D.

D. 22. 35. 22.74. nếu cho tác dụng hết với axit oxalic thì thu được m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác.36 lít khí H2 (đktc). B.55. D. B. 17. 22.72. Nếu cho Y tác dụng với rượu etylic. C. 16. 44. Cũng lượng hỗn hợp trên. C.280. C.Trường THPT Vĩnh Thuận-Kiên Giang 79. D. 22.Đốt cháy hoàn toàn 19.2.96 gam H2O. 6. 6.12. 19. 9. 82.10.52 gam X và 10.3 gam H2O.2. 27.10.10. Giá trị của m là A. C. D. 28. với hiệu suất phản ứng của mỗi axit là 80% thì số gam este thu được là A.75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc). 32. 10. D. B.20.4. mạch hở. Giá trị của m là A.42.824.8 gam CO 2 và 6. C.080. 83. Nếu cho A tác dụng hết với rượu etylic thì thu được m gam este. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. 80. Lấy 5.05.464.X. Nếu cho Y bằng lượng Y có trong X tác dụng hết với axit axetic thì thu được số gam este là A.Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1).47. B.6. đơn chức.2 lít khí H2 (đktc).Cho 37.68 gam hỗn hợp Y gồm 2 axit là đồng đẳng kế tiếp thu được 31.68 gam CO2 và 12.48. Y là 2 axit no. 81. B.3 gam X tác dụng với 5. 8. 12. Tổ Hóa Học 67 . 24. thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 80%).Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp thu được 8.6 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH và một rượu đồng đẳng Y tác dụng với Na dư thu được 11. Giá trị của m là A. Cho hỗn hợp A gồm 5.80 gam Y tác dụng hết với Na thu được 3. 25.