P. 1
Bai Tap CO2 Tac Dung Voi Kiem

Bai Tap CO2 Tac Dung Voi Kiem

|Views: 255|Likes:
Được xuất bản bởinmhang7395

More info:

Published by: nmhang7395 on Oct 11, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/02/2015

pdf

text

original

CHUYÊN ĐỀ CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

Bài 1: Cho 224,0 ml khí CO
2
(đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml dung dịch KO 0,200!" Kh#$ l%&ng c'( mu#$
t)o th*nh l*:
+"1,,- g(m" ." 2g(m C" 1g(m /" 1,01 g(m
Bài 2: 2ục 3 lít khí CO
2
(đktc) 4*o 2 lít dung dịch C((O)
2
0,05!, thu đ%&c 1,5 g(m kếtt'(" C6c ph7n 8ng
97: r( ho*n to*n" ;rị <# c'( 3 l*:
+" 1,0- lít ." 2,-0 lít C" 2,24 lít h(: 2,-0 lít /" 1,0- lít h(: 2,-0 lít
Bài 3: Cho 3 lít (đktc) CO
2
hấp thu hết 4*o dung dịch n%=c 4>$ c? h@( t(n ,,1 g(m C((O)
2
, thu đ%&c 4 g(m
kết t'( trAng" ;rị <# c'( 3 l*:
+" 0,-B0 lít ." 1,,44 lít C" 0,-B0 lít 4* 1,12 lít /" 0,-B0 lít 4* 1,,44 lít
Bài 4" Cho 1,12 lít khí <unCurD (đktc) hấp thu 4*o 100 ml dung dịch .((O)
2
c? nEng đF C (molGl), thu đ%&c
0,51 g(m kết t'(" ;rị <# c'( C l*:
+" 0,,! ."0,4! C" 0,5! /" 0,0!
Bài 5: 2ục 3 lít CO
2
(đktc) 4*o 1 lít dung dịch hHn h&p C((O)
2
0,02! 4* I(O 0,1!" 2(u kh$ kết thJc
ph7n 8ng, thu đ%&c 1,5 g(m kết t'( trAng" ;rị <# c'( 3 l*:
+" 0,,,0 lít ." 2,-00 lít C" 2,0-- lít /" ((), (K)
Bài 6: 2ục B,52 lít 2O
2
(đktc) 4*o 200 ml dung dịch hHn h&p: I(O 1! L .((O)
2
0,5! L KO 0,5!" Kết
thJc ph7n 8ng thu đ%&c m g(m kết t'(" ;rị <# c'( m l*:
+" 10,215 g(m ." 21,1 g(m C"54,25 g(m /" ,1,B15 g(m
Bài 7: /Mn 1,50- lít hHn h&p + (đktc) gEm h($ khí
2
4* CO
2
Nu( dung dịch c? h@( t(n 0,0, mol .((O)
2
, thu
đ%&c ,,B4 g(m kết t'(" OhPn trQm thR tích mH$ khí trong hHn h&p + l*:
+" 11,4,ST 2-,51S ." 42,-0ST 51,14S C" ((), (K) /" ,0,12ST 0B,2-S
Bài : 2ục 1,1B2 lít khí 2O
2
(đktc) 4*o 250 ml dung dịch .((O)
2
nEng đF C (molGl)" Oh7n 8ng 97: r( ho*n
to*n, thu đ%&c -,0- g(m kết t'(" ;rị <# c'( C l*:
+" 0,10! ." 0,10! 4* 0,2! C" 0,24! /" ((), (c)
Bài !: ấp thụ ho*n to*n 2,24 lít CO
2
(đktc) 4*o dung dịch n%=c 4>$ trong c? ch8( 0,015 mol C((O)
2
" 27n
phUm thu đ%&c <(u ph7n 8ng gEm:
+" ChV c? C(CO
,
." ChV c? C((CO
,
)
2
C" C(CO
,
4* C((CO
,
)
2
/" C((CO
,
)
2
4* CO
2
Bài 1": /Mn 5,0 lít CO
2
(đktc) 4*o KWnh ch8( 200ml dung dịch I(O nEng đF ( !T dung dịch thu đ%&c c? kh7
nQng t6c dụng t#$ đ( 100 ml dung dịch KO 1!" X$6 trị c'( ( l*Y
+" 0,15 ." 1,5 C" 2 /" 2,5
Bài 11: ấp thụ to*n KF 0,-B0 lít CO
2
4*o , lít dd C((O)
2
0,01! đ%&cY
+" 1g kết t'( ." 2g kết t'( C" ,g kết t'( /" 4g kết t'(
Bài 12: "ấp thụ 0,224lít CO
2
(đktc) 4*o 2 lít C((O)
2
0,01! t( thu đ%&c m g(m kết t'(" Xí( trị c'( m l*Y
+" 1g ." 1,5g C" 2g /" 2,5g
Bài 13: ;hZ$ CO
2
4*o dd ch8( 0,02 mol .((O)
2
" X$6 trị kh#$ l%&ng kết t'( K$ến th$[n trong kho7ng n*o kh$
CO
2
K$ến th$[n trong kho7ng t\ 0,005 mol đến 0,024 molY
+" 0 g(m đến ,,B4g ." 0,B-5 g(m đến ,,B4 C" 0 g(m đến 0,B-5g /" 0,B-5 g(m đến ,,152g
Bài 14: 2ục 2,24 lít (đktc) CO
2
4*o 100ml hHn h&p dung dịch gEm KO 1! 4* .((O)
2
0,15!" 2(u kh$
khí Kị hấp thụ ho*n to*n thấ: t)o m g kết t'(" ;ính m
+" 1B,1g ." 14,115g C" 2,,04g /" 10,145g
C#$ 15" Cho 0,14 mol CO
2
hấp thụ hết 4*o dung dịch ch8( 0,11 mol C((O)
2
" ;( nh]n thấ: kh#$ l%&ng
C(CO
,
t)o r( l=n hDn kh#$ l%&ng CO
2
đ^ d_ng n[n kh#$ l%&ng dung dịch c@n l)$ g$7m K(o nh$[uY
+" 1,-4 g(m ." ,,0- g(m C" 2,44 g(m /" 0,B2 g(m
C#$ 16% Cho 0,14 mol CO
2
hấp thụ hết 4*o dung dịch ch8( 0,0-mol C((O)
2
" ;( nh]n thấ: kh#$ l%&ng
C(CO
,
t)o r( nh` hDn kh#$ l%&ng CO
2
đ^ d_ng n[n kh#$ l%&ng dung dịch c@n l)$ tQng l* K(o nh$[uY
+" 2,0- g(m ." 1,04 g(m C" 4,10 g(m /" 0,4- g(m
C#$ 17: Cau 1B" 3 lít khí CO
2
(đktc) 4*o 1,5 lít .((O)
2
0,1! đ%&c 1B,1 g(m kết t'(" X$6 trị l=n nhất c'( 3
l*Y
+" 1,12 ." 2,24 C" 4,4- /" 0,12
C#$ 1" ;hZ$ 3 ml (đktc) CO
2
4*o ,00 ml dd C((O)
2
0,02!, thu đ%&c 0,2g kết t'("Xí( trị 3 l*:
+" 44"- hobc -B,0 ."44,- hobc 224 C" 224 /" 44,-
C#$ 1!" ;hZ$ 3 l$t (đktc) CO
2
4*o 100 ml dd C((O)
2
1!, thu đ%&c 0g kết t'(" cdc K` kết t'( lấ: dd đun
n?ng l)$ c? kết t'( ne(" X$6 trị 3 l*:
+",,1,0 ." 1,,44 C" 1,,44 hobc ,,1,0 /" ,,,0 hobc 1,12
C#$ 2"" /Mn 3 lít CO
2
(đkc) 4*o ,00ml dd C((O)
2
0,5 !" 2(u ph7n 8ng đ%&c 10g kết t'(" 3 Kfng:
+" ,,,0 lít ." ,,,0 lít 4* 0,12 lít C" 2,24 lít 4* 4,4- lít /" 2,24 4* ,,,0 lít
C#$ 21" ấp thụ to*n KF 9 mol CO
2
4*o dung dịch ch8( 0,0, mol C((O)
2
đ%&c 2 g(m kết t'(" gí( trị 9Y
+" 0,02mol 4* 0,04 mol ." 0,02mol 4* 0,05 mol C" 0,01mol 4* 0,0, mol /" 0,0,mol 4* 0,04 mol
C#$ 22" ;V kh#$ hD$ c'( g gEm CO
2
4* 2O
2
<o 4=$ I
2
Kfng 2"Cho 0,112 lít (đktc) g Nu( 500ml dd .((O)
2
"
2(u thí ngh$hm ph7$ d_ng 25ml Cl 0,2! đR trung h@( .((O)
2
th\(" S mol mH$ khí trong hHn h&p g l*Y
+" 50 4* 50 ." 40 4* 00 C" ,0 4* 10 /" 20 4* -0
C#$ 23" Cho 5,0 lít hHn h&p g gEm I
2
4* CO
2
(đktc) đ$ ch]m Nu( 5 lít dung dịch C((O)
2
0,02! đR ph7n
8ng 97: r( ho*n to*n thu đ%&c 5 g(m kết t'(" ;ính tV kh#$ hD$ c'( hHn h&p g <o 4=$
2
"
+" 1-,- ." 1,-- C" ,1,0 /" 21
C#$ 24" ấp thụ hết 3 lít CO
2
(đktc) 4*o ,00 ml dung dịch I(O 9 molGl đ%&c 10,0 g(m I(
2
CO
,
4* -,4 g(m
I(CO
,
" Xí( trị 3, 9 lPn l%&t l*Y
+" 4,4-lít 4* 1! ." 4,4-lít 4* 1,5! C" 0,12 lít 4* 1! /" 5,0 lít 4* 2!
C#$ 25" 2ục CO
2
4*o 200 ml hHn h&p dung dịch gEm KO 1! 4* .((O)
2
0,15!" 2(u kh$ khí Kị hấp thụ
ho*n to*n thấ: t)o 2,,0 g kết t'(" ;ính 3CO
2
đ^ d_ng i đktc
+" -,512 lít ." 2,0-- lít C" 2,24 lít /" C7 + 4* . đJng
C#$ 26" 2ục 4,4- lít (đktc) CO
2
4*o 100ml hHn h&p dung dịch gEm KO 1! 4* .((O)
2
0,15!" 2(u kh$ khí
Kị hấp thụ ho*n to*n thấ: t)o m g kết t'(" ;ính m
+" 2,,04g ." 14,115g C" B,-5g /" 10,145g
C#$ 27" ấp thụ ,,,0 lít 2O
2
(đktc) 4*o 0,5 lít hHn h&p gEm I(O 0,2! 4* KO 0,2!" C> c)n dung dịch
<(u ph7n 8ng thu đ%&c kh#$ l%&ng mu#$ kh(n l*
+" B,5g(m ." 1,,5g C" 12,0g /" 1-,,g
C#$ 2" Cho 0,12 l$t khí CO
2
(đktc) 4*o ,-0 ml dd I(O 1!, thu đ%&c dd +" Cho 100 ml dd .((O)
2
1!
4*o dd + đ%&c m g(m kết t'(" Xí( trị m Kfng:
+" 1B,1g ." 15,10g C" 5B,1g /"55,10g
C#$ 2!" ấp thụ hết 0,012 lít CO
2
(đktc) 4*o KWnh ch8( 2 lít dung dịch C((O)
2
0,01!" ;h[m t$ếp 0,4g(m
I(O 4*o KWnh n*:" Kh#$ l%&ng kết t'( thu đ%&c <(u ph7n 8ng l*Y
+" 1,5g ." 2g C" 2,5g /" ,g
C#$ 3": ấp thụ to*n KF 0,, mol CO
2
4*o dung dịch ch8( 0,25 mol C((O)
2
" kh#$ l%&ng dung dịch <(u ph7n
8ng tQng h(: g$7m K(o nh$[u g(mY
+" ;Qng 1,,2g(m ." ;Qng 20g(m C" X$7m 10,-g(m /" X$7m 0,- g(m
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
A D D B D A C C C C B A D B A
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
C C B A D A B A A D C D A B D

02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa. 4.12 Câu 20.672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH) 2 0.Cho 0. 2. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. 2.72 Câu 18.8 gam 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A D D B D A C C C C B A D B A 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 C C B A D A B A A D C D A B D . Tính m A.2M để trung hòa Ba(OH)2 thừa.36 lít SO2 (đktc) vào 0.24 lít D. 224 D.48 D. Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0.2M.25 mol Ca(OH)2. Gía trị m bằng: A.8 B. 14.48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH) 2 0. Sục 4.55. 8. Tăng 13.04 mol Câu 22.03mol và 0.36 lít Câu 21. Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0.6 B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là A. Giảm 16. A.8gam D.24 C.775g C. Giảm 6. 2g C.03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là? A.5g B.Gía trị V là: A.36 lít và 6.04 mol B.24 lít và 4.02mol và 0.344 hoặc 3. 9. 44.48lít và 1. 16.4gam NaOH vào bình này. gía trị x? A. 9. Gía trị V. thu được 6g kết tủa. 3.64g B.3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0. 1.6 gam Na2CO3 và 8.7g B. % mol mỗi khí trong hỗn hợp X là? A.8 hoặc 224 C. 21 Câu 24. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa.8 hoặc 89.85g D.88 C. Thêm tiếp 0. 4. Cho 6. 1.8 Câu 19. 3g Câu 30: Hấp thụ toàn bộ 0. 4. Cả A và B đúng Câu 26.1g D.72 lít C.6 D. 18. 2.75M.12 B. Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0.01mol và 0. Hấp thụ hết 0. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2.5 lít hỗn hợp gồm NaOH 0.72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dd NaOH 1M.6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0.03 mol D. Hấp thụ 3. Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10. Sau thí nghiệm phải dùng 25ml HCl 0. 18.344 C.5g D.48 lít D.745g Câu 27. Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.05 mol C. 13. 1. 30 và 70 D.3.4 gam NaHCO3. Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M.36 hoặc 1. 23.01M.5M C. 2. 0.5gam B.136 B. 5. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23. thu được 0. 19.5 M.5g C. 50 và 50 B. thu được dd A. Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A được m gam kết tủa. 0. 12. Sau phản ứng được 10g kết tủa. 37. khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam? A. 44.16g Câu 29. 15. 0.6g D.6 lít và 2M Câu 25. Sục CO2 vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0. 6. Cho 5. x lần lượt là? A.512 lít B. 40 và 60 C.76g C.3g Câu 28.48lít và 1M B.2g kết tủa. 3.36 lít B. 1. V bằng: A. 6. 3. Tăng 20gam C. 59. 0. 2.24 và 3.02mol và 0.02M.2gam B.72 lít và 1M D. Tính VCO2 đã dùng ở đktc A. 2.A.44.688 lít C. 1. 20 và 80 Câu 23.75M.112 lít (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2. Giá trị V là: A.136 D.6 g kết tủa.2M và KOH 0.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->