ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011- CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về việc Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT

Năm báo cáo : 2010
I. Lịch sử hoạt động của Công ty
1. Những sự kiện quan trọng:
+ Thành lập ngày 26/06/2006 – GCNĐKKD số : 4903000263 do Phòng Đăng ký kinh
doanh - Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Bà rịa – Vũng tàu cấp.
+ Chuyển đổi sở hữu thành công ty cổ phần : Theo Quyết định 4993/QĐ-UB ngày
23/12/2005 của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà rịa – Vũng tàu.
+ Niêm yết : 22/08/2007
2. Quá trình phát triển
+ Ngành nghề kinh doanh :
-

Trồng mới, chăm sóc, khai thác, sơ chế, mua bán cao su;

-

Chế biến, mua bán nông sản, rau quả, thức ăn gia súc, gỗ và các sản phẩm từ gỗ cao
su, gỗ rừng trồng;

-

Chăn nuôi gia súc, gia cầm;

-

Dọn dẹp, tạo mặt bằng xây dựng( san lấp mặt bằng); Xây dựng công trình dân dụng,
công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi;

-

Khai thác vật liệu xây dựng, khai thác khoáng sản( đất, đá, cát);

-

Mua bán phế liệu các loại; Mua bán vật tư kim khí, thiết bị ô tô, xe máy, hoá chất(
không phải hoá chất có tính độc hại mạnh và cấm lưu thông), phân bón và nông lâm
sản, cao su;

-

Đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá;

-

Kinh doanh ván Okal, ván MDF, gỗ ván nhân tạo các loại;

-

Kinh doanh ô tô các loại; xe mới 100% và xe đã qua sử dụng.

+ Tình hình hoạt động : Hoạt động chính của công ty là trồng mới, khai thác và chế biến
cao su và sơ chế gỗ cao su; Bên cạnh đó, công ty mở rộng thêm một số ngành nghề như :
kinh doanh và chế biến hạt điều; chế biến và kinh doanh thức ăn gia súc nhằm tăng doanh
1/22
Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011- CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

thu, thu nhập và bảo đảm việc làm cho người lao động tại địa phương. Tháng 09/2010,
Công ty có mở ra hoạt động kinh doanh xe ô tô nhập khẩu tại TP. Hồ Chí Minh. Tuy nhiên,
do còn thiếu kinh nghiệm trong kinh doanh, thị trường ngoại tệ biến động mạnh, sự tác
động bởi chính sách thuế đã ảnh hưởng lớn đến việc kinh doanh này; Vì vậy, HĐQT quyết
định giải thể chi nhánh và chấm dứt hoạt động kinh doanh ô tô từ tháng 02/2011.
 Đối với lĩnh vực cao su : Hiện tại (Ngày 01/03/2011) tổng diện tích vườn cây cao su
Công ty đang quản lý là 2.072,79 ha, trong đó: Vườn cây khai thác 1.327,55ha, Vườn cây
XDCB 743,24 ha và vườn ươm, vườn nhân: 2,01 ha được phân bổ cho 02 Nông trường:
* NTCS Phong Phú thuộc huyện Châu Đức: 275,37 ha vườn cây khai thác và
168,80 ha vườn cây XDCB.
* NTCS Hoà bình 2 thuộc huyện Xuyên Mộc : 1.062,13 ha vườn cây khai thác và
563,06 ha vườn cây XDCB và 2,01 ha vườn ươm, vườn nhân.
; Sản lượng khai thác từ hai nông trường được cung cấp cho 2 nhà máy chế biến cao su đặt
tại mỗi nông trường. Ngoài ra, để đáp ứng cho công suất hoạt động của 2 nhà máy sơ chế
cao su này trên 80% , công ty đã thực hiện việc gia công cho đơn vị bạn như Công Ty
TMDV TH Đồng Nai…
 Đối với lĩnh vực khác : Bên cạnh hoạt động trong lĩnh vực cao su, công ty còn có hoạt
động về kinh doanh nông sản như hạt điều, mì lát, bắp hạt; và sơ chế đềiu nhân, chế biến
thức ăn gia súc .
Ngoài ra, công ty có kế thừa khoản góp vốn vào Công ty Cổ Phần XNK Nông Lâm Sản và
phân bón Bà rịa ( Baria- Serece) 1.796.000 USD. Hoạt động chủ yếu của Baria – Serece là
khai thác các dịch vụ về cảng biển và dịch vụ kho bãi như : bốc dỡ hàng hoá, cập tàu, cho
thuê kho…
3. Định hướng phát triển:
+ Các mục tiêu chủ yếu của Công ty : Công ty được thành lập để huy động vốn của các
cán bộ công nhân viên đang làm việc trong công ty; của các cá nhân, tổ chức trong và
ngoài nước và để sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn cho hoạt động đầu tư và phát triển
sản xuất kinh doanh. Giữ vững và phát triển thị trường hiện có, đầu tư phát triển các loại
hình kinh doanh mới, nâng cao chất lượng sản phẩm, chuyển dịch cơ cấu sản xuất – kinh
doanh theo hướng tăng tỷ trọng các sản phẩm có hàm lượng trí tuệ cao; nâng cao uy tín, vị
thế và phát triển thương hiệu của Công ty nhằm tối đa hóa lợi nhuận có thể có được của
2/22
Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011- CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Công ty và các cổ đông; không ngừng cải thiện đời sống, điều kiện làm việc, nâng cao thu
nhập và đời sống cho người lao động trong Công ty; bảo đảm lợi ích của các cổ đông; tăng
thu ngân sách nhà nước tại địa phương; đóng góp vào các chương trình an sinh xã hội theo
khả năng của Công ty; và các mục tiêu khác do Đại hội đồng cổ đông quyết định thay đổi,
bổ sung.
+ Chiến lược phát triển trung và dài hạn:

 Về trung hạn :
- Tiếp tục thực hiện việc đổi mới vườn cây cao su bằng biện pháp thanh lý dần và trồng
mới giống cây có năng suất cao và khả năng kháng bệnh tốt để dần dần thay thế hoàn toàn
những vườn cây cao su do trước đây trồng không đúng kỹ thuật, giống cây cũ, năng suất
thấp.
- Xem xét chuyển đổi sản xuất tại XN Chế biến nông sản Phước Hưng, Nhà Máy chế biến
thức ăn gia súc Hưng Long theo hướng khoán kinh doanh hoặc cho thuê lại nhà xưởng.
- Đẩy mạnh việc gia công chế biến đồ gỗ xuất khẩu tại Xí nghiệp chế biến gỗ Phước
Trung.
- Xem xét việc mua lại cổ phiếu quỹ của công ty nhằm giữ ổn định giá thị trường của cổ
phiếu TNC.
- Đào tạo đội ngũ nhân viên trẻ kế thừa với đầy đủ Tâm – Tầm – Tài để điều hành công ty.

 Trong dài hạn:
- Triển khai việc đầu tư trồng cao su tại các tỉnh lân cận nhằm mở rộng quy mô về diện
tích, nâng diện tích cây cao su lên khoảng 3.500 ha.
- Thành lập xí nghiệp xây dựng để triển khai việc thi công xây dựng công trình dân dụng,
tạo mặt bằng và kinh doanh nhà ở…
II. Báo cáo của Hội đồng quản trị:
1. Những nét nổi bật của kết quả hoạt động trong năm 2010:
Năm 2010, do sự phức tạp của khu vực Trung đông đã đầy giá dầu thô lên cao kỷ lục; sự
hồi phục của nền công nghiệp ô tô của một số quốc gia lớn ( tăng 13,5% so với năm 2009),
sự hồi phục kinh tế của Trung quốc … là những nguyên nhân đẩy giá cao su thế giới tăng
mạnh đã tác động tốt đến giá cao su trong nước. Ngoài ra, trong tháng 10 và tháng 11,
nguồn cung cao su bị hạn chế do mưa liên tục ở các tỉnh miền trung và Tây nguyên đã làm
ảnh hưởng đến sản lượng tại các khu vực này, tác động tăng đối với giá cao su.
3/22
Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011- CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Bên cạnh đó, từ thực tiển công tác điều hành, các thành viên HĐQT đã có những quyết
sách năng động trong SXKD góp phần hoàn thành tốt các chỉ tiêu mà ĐHĐCĐ thường niên
2010 đề ra.
2. Tình hình thực hiện so với kế hoạch (tình hình tài chính và lợi nhuận so với kế hoạch)
ĐVT : triệu đồng
STT
01
02
03
04

Nội dung chỉ tiêu

Kế hoạch 2010

Doanh thu
Lợi nhuận trước thuế
Nộp ngân sách
Tỷ lệ chia cổ tức

148,9
25.806,8
10%

Thực hiện 2010
188,4
60.426,8
12.107,1
15%

Tăng(+) giảm
(-)TH/KH %
+ 26,50
+ 134,15
+ 50,00

3. Những thay đổi chủ yếu trong năm (những khoản đầu tư lớn, thay đổi chiến lược kinh
doanh, sản phẩm và thị trường mới…)
- Những khoản đầu tư lớn trong năm:
Trong năm 2010, công ty đã triển khai thực hiện Nghị quyết của ĐHĐCĐTN 2010 về đầu
tư XDCB gồm các hạng mục sau:
Stt
1

2
3
4

5

6

NỘI DUNG
NGUỒN VỐN DOANH NGHIỆP
Nông trường hoà bình 2
Nhà ăn tập thể
Kho chứa mủ tạp
Nhà máy chế biến Cao su bàu Non
Nhà chứa palet, kho vật tư
Nhà máy sơ chế cao su phong Phú
Nhà để xe CB-CNV
Xí nghiệp chế biến nông sản Phước
Hưng
Xây dựng mới xưởng chế biến
Hệ thống hấp điều+ nồi hơi
Lò sấy nhân
Máy bóc vỏ lụa (120kg/giờ)
Bộ nén khí
Máy phân cỡ
Sửa chữa nâng cấp lò sấy cũ
Nhà máy thức ăn gia súc Hưng long
Hệ thống chống sét
Đường dây điện hạ thế
Mua sắm máy móc thiết bị
Máy photocopy cho Chi nhánh TPHCM
Dàn khoan hố NT Hoà Bình 2
Máy phát điện Hoà Bình 2

ĐVT

ĐVT : 1.000đ
KLThực hiện

KL KH

m2
m2

120
55

120
49,2

m2

250

260

m2

30

Giá trị TH
286.039,3
236.159,3
49.880,0
376.134,8
376.134,8
16.238,9
16.238,9
2.296.841,2

m2
ht
Cái
Cái
bộ
Cái
Cái

288
1
1
2
2
2
1

240
1
1
2
2
1
1

ht
m

1
125

1
125

0
2
0

1
1
1

Cái
Dàn
Cái

227.272,7
595.182,0
131.363,6
453.818,2
722.841,0
49.090,9
117.272,7
191.166,9
57.416,0
133.750,9
77.277,3
22.727,3
20.500,0
17.500,0

4/22
Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011- CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Máy đo PH để bàn NM Bàu NON
Cái
0
1
16.550,0
7 Đầu tư XDCB CAO SU NTCS HB 2
3.448.050,0
* Trồng mới cao su
ha
91,03
90
1.961.508,0
* Chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản
ha
472,03
472,03
1.486.542,0
* Chăm sóc vườn ương, vườn nhân
ha
2,01
2,01
8 Đầu tư XDCB NTCS Phong Phú
1.542.400,0
* Trồng mới cao su
ha
31,25
34
662.293,0
* Chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản
ha
137,55
137,55
880.107,0
TỔNG CỘNG
8.234.148,4

- Về thay đổi sản phẫm : không.
4. Triển vọng và kế hoạch trong tương lai :
- Đối với sản phẫm cao su : Tiếp tục duy trì khách hàng truyền thống, khi quy mô sản xuất
được mở rộng như dự định sẽ nghiên cứu phát triển sang thị trường Mỹ, Nhật thông qua
Hiệp Hội Cao su Việt Nam.
- Đối với sản phẫm nông sản: Mở rộng thị trường nguyên liệu lên phía vùng cao nguyên
trung phần; Mở rộng thị phần tiêu thụ sản phẫm thức ăn gia súc trong tỉnh, đầu tư dây
chuyền chế biến thức cho thuỷ sản để tìm kiếm thị trường ở các tỉnh miền tây nam bộ …
- Đối với sản phẫm gỗ: ở rộng thị trường sang các nước trong khu vực.
Mục tiêu đặt ra là : Tăng sản lượng tiêu thụ sản phẫm nông sản năm sau cao hơn năm trước
8%. Năng suất vườn cây trên 1,8 tấn /ha. Tỷ lệ sản phẩm cao su sơ chế loại RSS1 98%, sản
phẫm SVR3L 99%. Đời sống người lao động trong công ty ngày càng được ổn định và
nâng cao hơn năm trước.
III. Báo cáo của Ban Giám đốc
1. Báo cáo tình hình tài chính
- Khả năng sinh lời, khả năng thanh toán
Chỉ số
CÁC CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN, THANH KHOẢN NGẮN HẠN
Khả năng TT hiện hành
Tài sản ngắn hạn/ Nợ phải trả ngắn hạn
Current ratio
Current assets/ Current Liabiliaties
Khả năng TT nhanh
(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/ Nợ phải trả ngắn hạn
Quick ratio
(Current assets - Inventory) / Current Liabiliaties
Khả năng TT ngay
Tiền/ Nợ phải trả ngắn hạn
Cash ratio
Cash/ Current Liabiliaties
CÁC CHỈ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN, THANH KHOẢN DÀI HẠN
Cơ cấu nợ trên vốn
Nợ phải trả/ Vốn chủ sở hữu

Năm nay

Năm trước

4,7

5,44

4,12

4,79

2,04

0,43

0,13

0,20

5/22
Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số

13 So sánh với các công ty cùng ngành ( thời điểm 31/12/2010): Mã CK TNC DPR HRC TRC PHR Tên công ty Công ty CP Cao su Thống Nhất Công ty CP Cao su Đồng Phú Công ty CP Cao su Hoà Bình Công ty CP Cao su Tây Ninh Công ty CP Cao su Phước Hoà P (đ)/cp 16.. ta thấy rằng việc đầu tư mua cổ phiếu TNC là hoàn toàn phù hợp.% ( TRC ).17 lần so với giá sổ sách.49 đồng thì mới thu được 01 đồng lợi nhuận.4%(PHR)…thì mới bằng tỷ lệ cổ tức của TNC.63% 4.114 P/E 6.000 60. nếu xét về giá thị trường và tỷ lệ cổ tức dự kiến ta thấy rằng nếu mua 1 cổ phiếu TNC với giá như trên sẽ được hưởng 1.188 5.15% 19. Mặt khác.500 67.000 EPS 2.500đ cổ tức ( tỷ lệ cổ tức 15%) .44 .49 7.35 2.58% 28.000 71. đối với các công ty cùng ngành thì phải bỏ ra một khoản tiền lớn hơn. Chẳng hạn như HRC: phải bỏ ra 10.74 2.38 Nhận định : Về lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu của TNC tuy có thấp hơn so với các công ty cùng ngành. 35.29 10.5. còn với hiện nay(15/03/2011) thì thấp hơn giá sổ sách. Với nhận định như vậy.12 7.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011. nếu xét về hiệu quả đầu tư ta thấy rằng chỉ với 6.695 9.5%( HRC). 6/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số P/BV 1.46 2.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Debt-equity ratio Total debt/ Total equity CÁC CHỈ SỐ VỀ SINH LỜI Tỷ lệ lãi gộp Lãi gộp / Doanh thu 34. điều này có nghĩa là cổ tức của các công ty cùng ngành phải chia cổ tức với tỷ lệ tối thiểu là 54.04% 12.12 9.13% 6.68 6.26% Gross profit percentage Gross profit / Sales Tỷ suất lợi nhuận trên Doanh thu Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu Profit margin Net income / Sales Lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sản ROA Return on assets (ROA) Net income / Total assets Lợi nhuận sau thuế / Tổng vốn chủ sở hữu ROE Return on equity (ROE) Net income / Total equity CÁC CHỈ SỐ VỀ GIÁ TRỊ THỊ TRƯỜNG Giá mỗi cổ phiếu / lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu P/E Price.718 9.62% 16.243 6. Tuy nhiên.000 39.17 1.82% 3. trung hạn và dài hạn. an toàn và mang lại hiệu quả cao trong ngắn hạn. Hơn nữa. 64.31 1. 60% ( DPR). nếu xét về giá thị trường trên giá sổ sách thì TNC chỉ bằng 1.12 đồng vốn bỏ ra mua TNC ta có thể thu về được 1 đồng lợi nhuận.17 2. trong khi đó.earning ratio Price per share/ Earning per share Giá thị trường so giá sổ sách Giá thị trường của cổ phiếu / Giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu ( tại thời điểm ngày 31 tháng 12) Market-to-book ratio (P/BV) Market value per share / Book value per share 7.

2% KH (1.250.55 ha vườn cây XDCB. dầu….Phân tích những biến động-những thay đổi lớn so với dự kiến và nguyên nhân dẫn đến biến động : Trong năm 2010. nước.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- .đ/cp + Những thay đổi về vốn cổ đông: . cây sinh trưởng và phát triển nhanh. theo đà tăng giá năm 2009. 1.17ha 1.Tổng số cổ phiếu theo từng loại: cổ phiếu thường : 19. 1/ Sản xuất và tiêu thụ sản phẩm cao su: . Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến biến động là do sự điều chỉnh của nhà nước đối với một số mặt hàng thiết yếu như : điện.Cổ tức dự kiến : 15% 2.5 tấn). ảnh hưởng của thời tiết đã làm giảm sản lượng khai thác mủ cao su trên toàn ngành.000 cổ phiếu .337. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Phân tích tổng quan về hoạt động của công ty so với kế hoạch và các kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trước đây.51 tấn đạt 96. . Điểm nổi bật trong các yếu tố thuận lợi của ngành cao su trong năm 2010 là sự tăng giá liên tục của cao su thiên nhiên đã tạo nên lợi thế cho ngành cao su trong năm .000.Bên cạnh đó. cả hai nông trường đã trồng được 122.665.Tổng sản lượng mủ (quy khô) : 1.01 ha vườn ương vườn nhân . Công tác tái canh trồng mới kịp thời vụ.Tổng diện tích vườn cây: 2. . xăng.Nông trường cao su Phong Phú: trồng mới tái canh 31.250.149.48ha + Diện tích cao su KTCB : 609.28ha + Diện tích vườn ương.28 ha.03 ha vườn cây XDCB và 2. cổ phiếu quỹ theo từng loại (nếu có): không . Vườn cây cao su XDCB trồng từ năm 2003 cho đến nay có chất lượng tốt.51 ha. cây sinh trưởng và phát triển khá tốt.24 ha.Nông trường Hoà Bình 2: trồng mới tái canh trên diện tích 91.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.58ha + Diện tích cao su tái canh : 122.Chăm sóc 472.Số lượng cổ phiếu đang lưu hành : 19. nạn trộm cắp mủ di6ẽn biến ngày càng tinh vi và phức tạp đã làm giảm đáng kể một lượng mủ cao su khai thác.602. tái canh và chăm sóc vườn cây XDCB: .Số lượng cổ phiếu dự trữ.03 ha. giá nguyên liệu đầu vào tiếp tục tăng cao nên dẫn đến giá thành sản xuất tăng.2/ Sản lượng khai thác mủ: . đạt yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật.071. Chăm sóc 137. Trong đó: 7/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số . Trong đó: + Diện tích cao su khai thác : 1. cổ phiếu .1/ Trồng mới. vườn nhân : 02.Giá trị sổ sách tại thời điểm 31/12 của năm báo cáo : 14.Tổng số trái phiếu đang lưu hành theo từng loại : Không .

2. nhưng qua cân đối với hiệu quả SXKD thì không thể nâng lên được. đạt 70 % KH Công ty giao. Hiệp hội điều đã cảnh báo là tình hình SXKD điều năm nay hết sức khó khăn do diễn biến thị trường xuất khẩu điều phức tạp khó lường. 1.9 triệu đồng/tấn.5% KH ( sản phẩm SVR3L đạt 100% ) + Mủ RSS: 461.78 % KH Công ty giao.77 lỗi/CN/tháng và vườn cây nhóm II: 0. Nhà máy chỉ sản xuất theo đơn hàng.5 % ) Cả 02 nhà máy đều đạt Mục tiêu chất lượng đề ra là 98%.856.4% KH (kể cả sản lượng mủ gia công).200 tấn. đạt 88.Thu mua cà phê Robusta: 200.195. Trong đó: + Mủ SVR: 1.. + Chế biến: 1. .31 tấn.Diện tích giảm theo kế hoạch 124ha thanh lý đưa vào tái canh trồng mới. đạt 94.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- + NTCS Hoà bình 2: 1. Trong đó: + Mủ SVR: 1. tỷ lệ thu hồi thấp.Chế biến Gỗ: 224.63 lỗi/CN/tháng. nguyên nhân: .4/ Tiêu thụ cao su: .3/ Thu mua và kinh doanh cà phê và chế biến gỗ: .6 % KH.Điểm lỗi kỹ thuật cả 02 Nông trường đều đạt mục tiêu chất lượng đề ra là 1 lỗi đối với vườn cây nhóm I và 1.04 Tấn nhân. Năm 2010 điều nội địa chỉ mua được 1. Một vấn đề khó khăn khác là tiền công so với các đơn vị cùng ngành trên địa bàn có thấp hơn.9 tấn. vào thời điểm này đã qua hết thời vụ thu mua nguyên liệu.519.8 tấn. + NTCS Phong Phú: 407.35 tấn . + Mủ tạp: 177. + NTCS Hoà bình 2: điểm lỗi kỹ thuật vườn cây nhóm I: 0.3/ Chế biến mủ cao su: . + Mủ RSS: 371. thiếu lao động cạo mủ và thời tiết không thuận lợi.400 tấn. thu hồi 379.Chế biến cám các loại: 2. + Gia công điều: 1.610. Nguyên nhân: Các trại chăn nuôi và các đại lý giảm dần nhu cầu mua cám bột.96 Tấn điều nguyên liệu. (thu hồi 362. đến tháng 05 mới ký được hợp đồng xuất hàng.2/ Chế biến và tiêu thụ thức ăn gia súc: .30 tấn đạt 105. đạt 125% KH( Sản phẩm RSS 1-3 đạt 98.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.43 Tấn. + NTCS Phong Phú: điểm lỗi kỹ thuật vườn cây nhóm I: 0. 2.25m3 đạt 61% 3/ Tình hình quản lý đất đai: 8/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .Tổng sản lượng mủ tiêu thụ: 1.14 tấn nguyên liệu đạt 107.4 % KH. Về chất lượng hạt điều nguyên liệu trong nước và nước ngoài xấu. 2/ Hoạt động thu mua. So với năm 2009 sản lượng giảm 357.395 tấn. Trong quý IV/2010 mức tiêu thụ cám của nhà máy tăng lên do ký được hợp đồng với các trại chăn nuôi gà trong tỉnh.8 tấn.5 tấn.Tổng sản lượng mủ sơ chế: 1.734.1/ Thu mua và chế biến hạt điều: + Thu mua: 1.21 tấn đạt 93. giảm khoảng 13 % so với năm 2009.5%.5 tấn đạt 116.67 tấn điều nhân) Ngay từ đầu năm 2010. 1.613.46 % KH.4 lỗi đối với vườn cây nhóm II.819.1 tấn .48 lỗi/CN/tháng và vườn cây nhóm II: 0.87 lỗi/CN/tháng. chế biến & kinh doanh Nông lâm sản: 2. đạt 98. Giá bán bình quân: 62. cũng như đáp ứng nhu cầu của thị trường sản phẩm cám viên.

xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.26 ha.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Diện tích đất đang sử dụng và đã đăng ký tại cấp xã: 2. Về thực hiện kế hoạch doanh thu. b.Diện tích chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 2. Diện tích bị chồng lên các đối tượng sử dụng khác: 576. trong đó: .6 ha.5 ha.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.Diện tích được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 2. .3 ha.154. lợi nhuận: 9/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số . do đó việc tính giá trị đất để thuê tiến hành rất chậm. đăng ký.152.9 ha. Khó khăn hiện nay là quá trình bàn giao đất thực địa và làm các thủ tục: kê khai. Ghi chú: Diện tích bị dân lấn chiếm: 6.

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 10/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .

000 177.00 77.000.226.000 b Cao su thiên nhiên RSS c Mủ chén.041.312.964.647.000.000.00 12.500.93% II SẢN LƯỢNG KINH DOANH 1 Cà phê hạt 200.Bà rịa.155.478) -6.148.02% 3 Điều nhân Kg 394. TX.Vũng tàu THỰC HIỆN KẾT QUẢ KINH DOANH NĂM 2010 KẾ HOẠCH STT Chỉ tiêu THỰC HIỆN/KẾ HOẠCH THỰC HIỆN ĐVT Sản lượng Đơn giá Thành tiền Sản lượng Đơn giá Thành tiền Tương đối Tuyệt đối I SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT 1 Cao su a Cao su thiên nhiên SVR3L Kg 1.762.600.00 12.519.00 79.000.100.000.000.700.394.000.337.00 77.00 43.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.00 448.818 3.448.00 246.00 28.500.00 335.512.00% III SẢN LƯỢNG GIA CÔNG 1 Điều nhân Kg 348.496) -58.470.045.00 200.517 1 Hoạt động sản xuất 126.521) -3.00 (15.13 (2.00 43.18 5.943 181.000 86.79% 350.89% KẾT QuẢ KINH DOANH I DOANH THU 142.824.955.00 (1.00 68.600.00 18.00 1. Tỉnh Bà rịa .000 1.300.080.63 (90.000.85% 11/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .00% 2 Điều thô 206.571) -30.350.350.580.500.043.000.429.01% 3 Cao su RSS Kg 20.00 2.564.20% 150.522.460 38.922 a Cao su thiên nhiên SVR3L 64.837.000.495.000 162.200.080.000 371.00 - 0.44% 26.00 43.050.470.000.000 2.345.600.00 379.944.800.603.944 21.000 33.00 7.501.551.000.922 36.00 206.165.760.000.300.477.32% b Cao su thiên nhiên RSS Kg 369.000 6.459) -3. P.00 15.49% 2 Cám các loại Kg 3.68% 2 Cao su SVR Kg 156.000.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT Địa chỉ: 256 đường 27/4.77 21.487.00 - 0.488 37.67% c Cao su chén tạp (Quy khô) Kg 70.824.000 43.00 57.Phước Hưng.14 (77.080.00 2.000. tạp 1.000.

028.000.744.230.651.000.00 2.971.400.200) -37.000.000 990.000 6.009 1.478.943 - 0.920.740.336.293.730.512.000.00 48.655.237 (5.00 95.31% 4.627.650.822 (222.538.786.002.800 (17.000 5.000 6.677.441 8.667.790.564.00 12.04% Thức ăn gia súc Điều nhân 2 38.01% c Cao su RSS 20.176 a Điều nhân 348.763) -22.095.243.000.390.000.000 6.001 1 Sản phẩm sản xuất 100.00 14.00 13.480 1.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.000 1.719 #DIV/0! Salon Auto 522.424.362 1.180.824.620 30.000.727.378) -5.087.400.000.000.254.000.673.350.56% 22.44% Điều chiên 60.010.000 36.040 9.200 119.000.749.273.348 101.000.920.272.152 13.000.854 42.00 25.000.302.176 836.580.589.100.700.819 Salon Auto 990. tạp 150.541.000 3 Hoạt động gia công 5.372) -3.275.900.517.000 5.320.120.214.127.82% Cao su thiên nhiên RSS 350.000 16.245.000.247.136.224 217.546.400.594.172.455.872.142.273 522.142.21% Điều thô 206.324) -3.000 177.116.669.00 3 Chi phí gia công a Điều nhân 348.38 2.256.00 8.575.000 3.282.384.97% b Cao su SVR 156.628 (1.72% Mủ chén.909.485.531.35% 11.200 3.203.423.675.00% Điều chiên 62.000 37.063.213.000 460.942.677.563.00 25.643.000.14 23.544 (5.282.273 #DIV/0! 5.676 (1.203.775.819 62.000.272.293.824.00 6.00 98.000 30.312.00 30.456) -25.115.08% Hàng hoá kinh doanh 9.500.400 588.374.009 56.854 1.480 Điều thô 394.224 58.000.800.300.200.800.935.040.000 6.614 Cà phê 5.748.23 9.180.00 2.00 25.139.520.600 192.000.29% 12/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .000.250.427.901.214.730.309.943 12.00 358.200 9.750.600 3.764.000.201 3.884.000) -0.000.06% b Cao su SVR 156.000.880.907 Cao su thiên nhiên SVR3L 1.193.727.950.564.000.00 19.338.441 32.31% 4.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------d Thức ăn gia súc e Điều nhân f Sản phẩm gổ 2 Hoạt động kinh doanh 394.859.580.007.040 186.000 4.000 (16.627.00 4.811.409.901.000 17.008.000 102.000 371.650.915.587.000.00 2.00 25.064.620 1.00 25.719 60.00 13.943 5.00 4.189.939.800.419 Cà phê 200.404.44% II GIÁ VỐN 115.68% Sản phẩm gổ 3.907 2.00 374.00 27.152 637.93 33.589.346.348 28.00 1.383.400 6.00 206.200.814 344.000.203.49% 37.000 591.66 5.424.

679.133.182.079 189.194.000 - 0.69% Lãi vay thu mua điều Phân bổ chi phí dài hạn 40.500.76% Điều chiên 2.000.194.253.253.079 - 0.715 (3.639.728.379 592.888.335.300.000 29.54% Cao su SVR 15.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------c III 1 Cao su RSS 20.512 (16.743 62.60% 650.693 408.990.000 1.636.468) -804.300.633.305.882.304) (727.727 #DIV/0! Điều thô 3 IV Từ hoạt động gia công 122.000 59.78% (992.128.000.194.470.000 - 0.087.84% 1.100 2.712) -77.516 Từ hoạt động sản xuất - - 25.253.029.552.243.761.633.52% Cao su RSS 2.913.288 (1.876 115.577.534.000 12.986.171 276.56% 5.253.655.259 34.600 5.000 131.392.817.253.960 2. tạp Thức ăn gia súc - - Điều nhân Sản phẩm gổ 2 Từ hoạt động kinh doanh Cà phê 701.067.406.34% Lợi nhuận được chia 1.488) LỢI NHUẬN GỘP - - 27.379 15.406.600 29.251.730.158.534.407.155 14.129.986.876 741.676.304) Điều nhân 104.805 Cao su thiên nhiên SVR3L Cao su thiên nhiên RSS Mủ chén.952.418.410.86% 750.211.000 926.000.225.468) (841.000.121 222.000 910.000 314.272.174.000.239.995 480.000.000.000.815.000 (605.908.000 447.920.77% 300.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.000.383 294.64% 6.693 56.743 1.000) (815.062 136.850.850.048 -17.015 34.655.187.995 1.015 18.800.251.272.581.000 11.559 138.037.000.633.000.474.737.378 18.194.000 1.155 4.00 13/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .00% Doanh thu hoạt động tài chính Lãi tiền gửi Lãi cho vay Lãi trả chậm Khác V -35.000 44.56% 6.000 2.000 774.062 6.600.83% 1.000.000.600 209.574.000 (736.085.952) 176.300.312.174.600 93.383 61.272.588.00 12.000 4.000 7.817.82% 720.960 287.920.079 1.743 2.213.602.436.00% 1.00 46.479.170.00% Chi phí tài chính 1.00 2.727 467.085.512.776.000 1.679.276.790.281.364) 189.548 901.559 25.100 #DIV/0! Salon Auto 467.171 42.33% 3.000.

00 2.000.51% 14/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .522.000 31.338 #DIV/0! 83.509 316.081.399.204.000 434.716 4.00 52.00 6.673.268.700) -17.865 (12.762.792 8.000.142.700.80 13.000.000.455 #DIV/0! 9.946.000.717 4.80 15.678.718.336.610.500.608.00% Chi phí khác 40.613.172.831.792 41.11% 480.988 Thu nhập khác 9.160 2.50 78.765 (112.825.745) -3.599.575.678.834.014.842 0.031) -84.589.053 5.00 1.65 443.60 138.836 34.759 (2.00 Thu nhập thuần từ hoạt động kinh doanh 0.000.000.368.100 807.000 246.97% Chế biến cao su SVR 1.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.400.377) -22.672 22.363.00 20.507.000 240.536 #DIV/0! 23.360.310.274.223 (4.043.336.655.426 539.845 Thanh lý vườn cây 8.00 27.000 448.071 (140.000.272.37% Chế biến cám 4.536 543.500 4.641.226.85% Gia công cao su SVR 156.716 1.922 15.751.918.000.00 1.160.943.257.45 1.00 147.364) -9.806.000.212 Lương bổ sung b Kinh phí công đoàn (2%TL) c BHXH & BHYT d Khấu hao i 237.09% 267.027.40 95.235) -3.758) -9.099.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- VI Chênh lệch tỷ giá 50.572 524.672 14.87% Gia công điều nhân 348.922 (14.00 32.28 448.01% Gia công cao su RSS 20.040.00 175.160 1.00 176.24% Chế biến điều nhân 394.240.00 2.181.00 1.000 1.637 393.340.14% 52.366.943.553.000.800 (1.454 6.120.010.875 379.00 76.526.00 26.466.561 Chi phí bán hàng tại Phước Trung VII a Chi phí quản lý 8.572 #DIV/0! Chi phí bán hàng tại Salon Auto Chi phí bán hàng tại Phước Hưng 18.338 52.80 960.00 30.369.655.148.214.980.509 27.172.519.575.350.39% Chi phí thường xuyên 1.54% j Dự phòng nợ phải thu khó đòi 2.792 9.65 502.600 14.454 3.272.274.454.326 Chi phí bán hàng Bốc xếp mủ cao su xuất bán Bốc xếp cà phê xuất bán 1.000 1.336.922 4.000 36.580.636 (3.242 (45.512.150.00 1.631.350.770 (8.364.000.040.504 80.350.954.838.97% Chi phí bán hàng tại Hưng Long 216.055.000.28 506.00 64.63 52.468.700.613.000 2.429.737.969 (69.610.636.814.20% Chế biến cao su RSS 369.600.000 - 0.00 175.73 82.00 1.789.74% 3.000.46% 200.578.585.801.455 9.282.620.141.80 82.337 335.353.000 12.600.052.277 674.56% 524.848 57.944.350.000 1.00 120.000 2.135) -13.14 120.947.816.439.00% h Quỹ dự phòng trợ cấp thôi việc 543.000 50.06% 9.665.336.000 VIII IX 1.000 222.495.364.078) -93.511.00 76.241.230) -5.508.564.000 - 0.000.141) Khai thác cao su Chi phí tiền lương 1.000.

246.088.788 59.607.094.966.32% 2.823) -0.068.43% Tuyệt đối Tương đối 1 Văn phòng công ty 2 Phước Hưng 425.000.487.852 260.479.605 34.643.560.620.374 1.405.765 0.620.405.965 100.000 - 0.996.17% 25.243 4.527 133.000.710.859.923.700 4.000.822.438 140.869.00% 400.782.244) -3.000 2.845) -0.068.756 (131.20% 4 Phước Trung 300.000.00% Chi phí thanh lý 2.000 823.710.000.078.833.640 60.556.868 213.977 7.000 304.025.845) (57.733.559 99.710.31% 22.362 29.029 (164.347 34.564.025.792 2.700 0.860.48% 3 Hưng Long 408.080 351.83% 25.094.00% 15/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .000 4.000 551.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Vỏ điều 685.960.112 345.80% 6.672.00 1.299.000.848.920.260.15% Khác X Chi phí khác - Chi phí khác XI Lợi nhuận khác XII Tổng lợi nhuận trước thuế XIII Thuế TNDN XIV Tổng lợi nhuận sau thuế - 3.392.16% Lợi nhuận trước thuế tăng so với kế hoạch điều chỉnh là : Chênh lệch STT Đơn vị Kế hoạch Thực hiện 24.965 134.545.374 414.607.281.806.628.232.623.822.000 745.422.765 94.447.640 60.426.806.166.605 34.01% 200.000 720.01% 5 Salon Auto Tổng cộng - (57.805 8.074.112 86.426.868 Giá trị còn lại vườn cây 4.157.835 51.848.080 175.822.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.09 720.882.793.374.051.769 180.000 7.281.923.

Tình hình đầu tư vào các công ty có liên quan: công ty có kế thừa khoản góp vốn vào Công ty Cổ Phần XNK Nông Lâm Sản và phân bón Bà rịa ( Baria. bộ phận sản xuất dựa trên cơ sở đúng. chính sách. Năm 2009 TRC được chia gần 1. Định biên lại lao động tại một số công đoạn. quy chế thi đua khen thưởng.Những cải tiến về cơ cấu tổ chức. IV. q1uy chế trả lương…. kinh doanh…. đủ và hiệu quả.2 tỷ.5 tỷ đồng. đúng việc… 4.796. tiền vốn và sử dụng tài sản công. * Sử dụng đúng người. * Khống chế việc thực hiện các định mức..ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011. Các công ty có liên quan .sao cho phù hợp với thực tiễn của đơn vị. Kiểm toán nội bộ .Công ty có trên 50% vốn cổ phần/vốn góp do tổ chức. Kiểm toán độc lập (kèm phụ lục) 2. do còn phải đầu tư mở rộng quy mô nên hiện tại chia cổ tức cho cổ đông còn thấp.Ý kiến kiểm toán nội bộ . công ty: không . Tuy nhiên.000 USD. 16/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số . Hoạt động chủ yếu của Baria – Serece là khai thác các dịch vụ về cảng biển và dịch vụ kho bãi như : bốc dỡ hàng hoá. năm 2010: 91 tỷ.Serece là 49 tỷ đồng. dự kiến 2010 được chia khoảng 2.Serece) 1. tiền vốn và sử dụng tài sản công trong công ty bằng biện pháp điều chỉnh lại tất cả các định mức sử dụng vật tư.Công ty nắm giữ trên 50% vốn cổ phần/vốn góp của tổ chức. quản lý:  Về cơ cấu tổ chức: Thực hiện việc bổ nhiệm cán bộ quản lý bằng hình thức lấy phiếu đánh giá của cơ sở định kỳ 6 tháng một lần.Các nhận xét đặc biệt VI.  Về chính sách: Sửa đổi quy chế quản lý tài chính. . cập tàu.  Về quản lý: Dần dần từng bước thắt chặt công tác quản lý vật tư. Áp dụng cơ chế thưởng cuối năm dựa theo hiệu quả SXKD của từng bộ phận sản xuất. Nếu không đạt trong 02 lần đánh giá thì không xem xét bổ nhiệm…. Kế hoạch phát triển trong tương lai. Báo cáo tài chính (kèm phụ lục) V. công ty nắm giữ: Không . * Khen thưởng kịp thời và thoả đáng đối với việc tiết kiệm so với định mức. Bản giải trình báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán 1. cho thuê kho… Thu nhập sau thuế TNDN năm 2009 của Baria.Các biện pháp kiểm soát: * Xây dựng định mức bám sát vào thực tế.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 3. Những tiến bộ công ty đã đạt được .

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011. Các phòng ban nghiệp vụ: Phòng Tổ chức.676.454.Thay đổi Tổng Giám đốc điều hành trong năm : không .213.000.Tóm tắt về hoạt động và tình hình tài chính của các công ty liên quan: * Tổng sản lượng hàng qua cảng : 5. Xí Nghiệp chế biến Nông sản Phước Hưng. Nhà máy chế biến gỗ và sơ chế cao su Bàu non. nhóm hàng nông sản chiếm 72% * Tổng doanh thu SXKD : 315. là cơ quan triển khai và giám sát việc thực hiện các nghị quyết của ĐHĐCĐ.350.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- .428. Nhà máy chế biến thức ăn gia súc Hưng Long.VNĐ * Số dư nợ vay dài hạn đến 31/12/2010 là: 139.Hành chính. thực hiện việc tham mưu cho Ban Tổng Giám đốc trong việc ra các quyết định điều hành và quản lý SXKD. là cơ quan điều hành quản lý cấp cao trong công ty. Tổ chức và nhân sự .066 tấn( 3.491 tấn năm 2009).Tóm tắt lý lịch của các cá nhân trong Ban điều hành: STT Tên cá nhân Năm sinh 01 Lê Văn Lợi 1956 Trình độ chuyên môn Thạc sỹ QTKD 02 Lê Như Sinh 1956 Đại học kinh tế Chức vụ Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc Phó Tổng giám đốc .VNĐ VII.71% * Số dư nợ vay ngắn hạn đến hạn trả 31/12/2010 là : 54.46%(54. Phòng Kế toán – Tài vụ . Trong đó. Xí nghiệp chế biến gỗ Phước Trung. Phòng Kỹ thuật . thưởng của Ban Tổng Giám đốc và các quyền lợi khác của Ban Tổng Giám đốc : 17/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số . Ban Tổng Giám đốc gồm : 01 Tổng Giám đốc và 01 Phó Tổng Giám đốc.Đầu tư.724 tỷ đồng * Kết quả kinh doanh sau thuế TNDN : 91.Quyền lợi của Ban Tổng Giám đốc: Tiền lương.Cơ cấu tổ chức của công ty: Cơ quan quyền lực cao nhất trong công ty là Đại Hội Đồng Cổ Đông Hội đồng quản trị gồm : 01 Chủ tịch HĐQT. .731.311 .tỷ đồng vượt kế hoạch 67.694triệu đồng KH) * Tỷ suất lợi nhuận năm 2010/2009 là : 185. 01 Phó Chủ Tịch HĐQT và 03 Ủy viên trong đó có 02 Ủy viên là thành viên độc lập không điều hành đồng thời là cổ đông chiến lược . chịu trách nhiệm thực hiện các nghị quyết của HĐQT và chịu sự giám sát của HĐQT. Các Các đơn vị sản xuất trực tiếp: Nông trường cao su Hoà Bình 2. Nông trường cao su Phong Phú.

Áp dụng cơ chế khen thưởng. HĐQT đã tiến hành 05 cuộc họp với 42 nghị quyết để chỉ đạo Ban TGĐ có những điều chỉnh kịp thời trong hoạt động SXKD. Hàng năm.000. Thông tin cổ đông và Quản trị công ty 1.Số lượng cán bộ. cụ thể như sau: 18/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .026 người ( trong đó có HĐLĐ là : 665 người) * Chính sách đối với người lao động: công ty luôn tạo mọi điều kiện cho người lao động trong công ty được học tập.000.Thành viên và cơ cấu của Ban kiểm soát : STT Tên thành viên 01 Nguyễn Ngọc Tuấn 02 Nguyễn Nhật Thành Lâm 03 Đoàn Thị Kim Hạnh .Hoạt động của HĐQT: Trong năm 2010.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- * Tiền lương năm 2010 : 846.Thành viên và cơ cấu của HĐQT: STT 01 02 03 04 05 Tên thành viên Lê Văn Lợi Nguyễn Hữu Mạnh Nhường Lê Cao Thương Đỗ Khắc Tùng Nguyễn Văn Thoại Chức vụ Chủ tịch HĐQT PCT HĐQT Ủy Viên HĐQT Uỷ viên HĐQT Uỷ viên HĐQT Tư cách thành viên Thành viên điều hành Thành viên điều hành Thành viên điều hành Thành viên độc lập Thành viên độc lập Chức vụ Trưởng ban Thành viên Thành viên Tư cách thành viên Thành viên điều hành Thành viên điều hành Thành viên độc lập .Thay đổi kế toán trưởng: Không VIII.. tổ chức cho người lao động được tham quan nghỉ mát cho người lao động trong và ngoài nước. ngăn chặn xấu. Tổ chức khám sức khoẻ định kỳ trong năm cho người lao động để bảo đảm .đồng * Các quyền lợi khác : không .Thay đổi thành viên Ban kiểm soát: không . . kỷ luật hợp lý và kịp thời nhằm động viên tốt.Thay đổi thành viên Hội đồng quản trị : không .chăm lo sức khoẻ cho người lao động. Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát : .470.Thay đổi thành viên Ban Tổng Giám đốc : không . nhân viên và chính sách đối với người lao động * Tổng số người lao động trong công ty đến ngày 31/12/2010 là : 1. nâng cao tay nghề và cuộc sống ngày càng được ổn định đi lên.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.103. đồng * Tiền thưởng năm 2010 : 327.

19/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số . Ban TGĐ công ty và cán bộ quản lý năm 2009. Thông qua việc chi khen thưởng cho HĐQT.USD hoặc thuê dài hạn xe cho Ban TGĐ sử dụng.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------STT Số nghị quyết Ngày Nội dung 01 1 23/03/2010 Thông qua KHSXKD 2010 và trình ĐHĐCĐ xem xét 02 2 23/03/2010 Giao Ban TGĐ triển khai sửa đổi quy chế quản trị công ty 03 3 23/03/2010 Đồng ý giao ban TGĐ triển khai phương án trồng mới cao 04 4 23/03/2010 05 06 07 1 1 2 09/04/2010 10/06/2010 10/06/2010 08 3 10/06/2010 09 4 10/06/2010 10 5 10/06/2010 11 6 10/06/2010 12 7 10/06/2010 13 14 1 2 30/08/2010 30/08/2010 15 3 30/08/2010 16 4 30/08/2010 17 01 30/08/2010 18 1 31/12/2010 19 2 31/12/2010 20 3 31/12/2010 21 4 31/12/2010 22 05 31/12/2010 su năm 2010 Nhất trí phương án vay ngân hàng cho HĐSXKD năm 2010 Triển khai việc chia cổ tức năm 2009 Thông qua báo cáo KQHDSXKD ước 6 tháng đầu năm Thông qua các giải pháp nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ SXKD 6 tháng cuối năm 2010. Thông qua việc yêu cầu Ban Tổng Giám đốc thực hiện một số vấn đề liên quan đến công tác quản trị công ty . Thông qua thời gian dự kiến tổ chức Đại Hội đồng cổ đông thường niên 2011 vào ngày 31/03/2011. Thông qua báo cáo thu – chi 6 tháng đầu năm 2010 và kế hoạch tài chính 6 tháng cuối năm 2010 Thông qua Quy chế quản lý tài chính công ty sửa đổi và nhất trí cho ban hành áp dụng vào ngày 05/07/2010 Chấp thuận và giao cho ban TGĐ công ty triển khai cửa hàng kinh doanh xe ô tô tại TPHCM và Sàn giao dịch Bất động sản tại Bà rịa .000.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.. Thông qua báo cáo KQHDSXKD ước 9 tháng đầu năm Thông qua việc trình ĐHĐCĐ để điều chỉnh KHSXKD đối với một số chỉ tiêu : doanh thu. sản lượng . Thông qua việc thanh lý máy móc. thiết bị tại Nhà máy gổ Bàu non do không hiệu quả. Nhất trí việc TGĐ ủy quyền cho phòng Kỹ thuật – Đầu tư vay ngân hàng khi thực hiện dự án đầu tư hoặc mua sắm TSCĐ nhằm gắn kết trách nhiệm . Chấp thuận đề nghị của Ban TGĐ công ty về việc chuyễn xe 72N 0469 cho bộ phận văn phòng công ty sử dụng và mua xe mới với mức giá 85. Yêu cầu Ban TGĐ công ty thực hiện một số vấn đề liên quan đến công tác quản trị công ty. Nghị quyết bổ sung về việc chấp thuận cho các thành viên HĐQT được phép chuyển nhượng cổ phần thuộc sở hửu của mình từ ngày 01/9/2010 . Thông qua báo cáo ước thực hiện KQHDSXKD năm 2010 và kế hoạch năm 2011 Chấp thuận thanh lý 124.92ha cây cao su theo quy trình tư vấn của Viện Nghiên cứu cao su Việt Nam theo phương án gia công cưa sẻ và tiêu thụ gổ thành phẩm.

000.19% 0. . Ban Kiểm soát.đ Nguyễn Văn Thoại UV HĐQT 18.703.000.đ Lê Cao Thương UV HĐQT 18.000.Tỷ lệ sở hữu cổ phần và những thay đổi trong tỷ lệ nắm giữ cổ phần của thành viên HĐQT.Chủ Tịch HĐQT UV HĐQT UV HĐQT UV HĐQT Trưởng Ban KS Thành Viên BKS Thành Viên BKS Tỷ lệ sở hữu CP 30%( ĐD SHNN) 0.Chủ Tịch HĐQT 24. Ban Tổng Giám đốc điều hành. thưởng Tổng giám đốc 718.092.0025% . các khoản lợi ích khác và chi phí cho từng thành viên HĐQT và thành viên Ban kiểm soát.đ Đoàn Thị Kim Hạnh Thành Viên BKS 12.000.000.Hoạt động của các tiểu ban trong HĐQT : Các tiểu ban trong HĐQT chưa có hoạt động một cách cụ thể mà chỉ hoạt động kết hợp trong công tác nghiệp vụ.đ Đỗ Khắc Tùng UV HĐQT 18.Số Họ và tên Chức vụ Thù lao thực nhận Lê Văn Lợi .0130% 21%( ĐD SHNN) 0.0005% 0. . Ban kiểm soát và những người liên quan tới các đối tượng nói trên.Hoạt động của thành viên HĐQT độc lập không điều hành : Thường xuyên tham gia đóng góp các vấn đề liên quan đến công tác quản lý.Thù lao. Ban Tổng Giám đốc đã có chứng chỉ đào tạo về quản trị công ty : 03 .Tổng giám đốc P.000.Phụ cấp HĐQT Chủ tịch HĐQT 24. điều hành và cung cấp thông tin thị trường cho Ban TGĐ công ty biết và đối chiếu.đ lượng thành viên HĐQT.000. STT 01 02 03 04 05 06 07 08 .000.đ Nguyễn Hữu Mạnh Nhường P. STT 01 02 03 04 05 06 07 08 09 Họ và tên Lê Văn Lợi Lê Như Sinh Nguyễn Hữu Mạnh Nhường Lê Cao Thương Đỗ Khắc Tùng Nguyễn Văn Thoại Nguyễn Ngọc Tuấn Nguyễn Nhật Thành Lâm Đoàn Thị Kim Hạnh Chức vụ C.đ Nguyễn Nhật Thành Lâm Thành Viên BKS 12. 20/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số .000.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- .000.30% 5.000. * Ngày 16/12/2010 : Họp báo cáo công tác của Ban Kiểm soát năm 2010 và tổng kết công tác nhiệm kỳ 2006-2010 và đưa ra phương hướng nhiệm kỳ 2011-2015.000.Thông tin về các giao dịch cổ phiếu của công ty của các thành viên Hội đồng quản trị.Tiền lương. .đ .000.000.000.0010% 3.tịch HĐQT kiêmTGĐ P. Tổng Giám đốc điều hành trong năm 2010.ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.000.đ Nguyễn Ngọc Tuấn Trưởng Ban KS 18.Hoạt động của Ban kiểm soát : * Ngày 20/08/2010: Họp báo cáo hoạt động 06 tháng đầu năm và phân công giao nhiệm vụ các thành về giám sát trong 06 tháng cuối năm.

042.1.000. Xã Bàu hàm 2.000. Các dữ liệu thống kê về cổ đông/thành viên góp vốn 2. Cổ đông/thành viên góp vốn nước ngoài 21/22 Báo cáo thường niên 2011 ------------------------------------------------------------Trang số . Ban Tổng Giám đốc điều hành.CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU THỐNG NHẤT --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Giao dịch trong năm 2010 : * Vợ của Chủ tịch HĐQT bà Châu Thị Hồng Điệp công ty có giao dịch mua : 141. Nơi cấp 270098489 1 Lê Văn Lợi Nhà nước 5.930.2. cổ phần. 2. bán : 10. Bà Rịa Vũng Tàu 08/6 ấp Trần Cao Vân.cp * Ông Lê Văn Lợi : Chủ Tịch HĐQT mua 27. xã Suối Tre.Thông tin về hợp đồng. Phường Phước Hiệp. Ban kiểm soát và những người liên quan tới các đối tượng nói trên : không 2.12.000 10/05/1956 19/01/2005 CA Bà Rịa Vũng Tàu 273435935 2 Nguyễn Hữu Mạnh Nhường Nhà nước 4. Huyện Long Khánh.817.Thông tin chi tiết về cơ cấu cổ đông Nhà nước : cổ đông nhà nước : UBND Tỉnh Bà rịa – Vũng nắm giữ : 9. Thị xã Bà Rịa Số 3 Phước Thành.500. Cổng đông Nhà nước . P. Cổ đông sáng lập .cp .000.000 30/04/1960 17/02/2004 CA Đồng Nai 270576208 4 Đỗ Khắc Tùng Nhà đầu tư chiến lược 636. cp.Thông tin chi tiết về cơ cấu cổ đông sáng lập STT TÊN CỔ ĐÔNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN SỐ CỔ PHẦN SỞ HỮU Ngày. tháng năm sinh Số CMND Ngày cấp. Vũng Tàu.chiếm 51% vốn điều lệ .ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN 2011.210.500 10/11/1966 05/06/2003 CA Bà Rịa Vũng Tàu 270734729 3 Nguyễn Văn Thoại Nhà đầu tư chiến lược 1. hoặc giao dịch đã được ký kết với công ty của thành viên Hội đồng quản trị.500 07/06/1959 04/08/2003 CA Đồng Nai Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú Ghi Chú 132/24 Nguyễn Đình Chiểu.cp * Ông Nguyễn Nhật Thành Lâm – thành viên BKS bán 1.775. huyện Thống Nhất.3. Đồng Nai Ấp Núi Tung. Đồng Nai 2.

.

•u ehuyAn nAn t~ Thuy&l minh Mo cao tai ehinh 9 10 11-28 .. 8Ao cAo TAl cHINH [lA £IllQ'C KIl:M loAN 8<1ngcan •• .II i I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAr MVC LVC Trang sAo cAo COA HOI £lONG QUAN TRI sAo cAo KIl:M roAN '-3 .& k6 t~n B~ c#lo k&l quill ho<lt "oog kinh doanh Bao cAo I••.

ell ph~u c~a COng ty"~ khoiln thilnh ph6 H6 Chi Minh.!Imily ct1~ bi6n th(rc:!lln gia soc Hl/Tlg Long..ing 6 nAm 2006 va thay 0'& lan!hil' nhat ogay 29 IMng 9 n..lnh dan dung. -. ••" J 'It . eIll). C6ngty COng tv c6 phan Cao Sll TlI6ng Nllill (dll&. giac thOng.' vI! pM duy~tphlJ(l'llll an t6ng till! sAp >:6p. mua ~n cao su.COng ty") CluO'(:chvyjn thA tcr doanh ngh~p oM m. khai th/lc khoang scln ("ik "iI.1 26 IMog' Mm 2005 cua Thu tv6'n1l Chlnh ph'.6m til' g6 cao au. so ell'. Chi nh.COng ty cao Sll ThOng Nlla. . COngngh~p. ch:!llmsOc. .!lnh lhllnh ph6 Hb Chi Minh: kinh doanh ~e 0 10.r6'c . C6ng ty cao Sll Th6ng Nllal chlnh thlie ehuy'n thilnh C6ng tv e6 pllan cae SU TlI6ng NIlAl va hooIl "Q09 thea g~y ch(mg oMn /lang ky kinh doanh 56 4903000263 ogay 26lh." .jot linh BII Ria .a . cae "lm vi t'l. ~ phi~u cUa COng ty "a "U'lC ch:'p thuM ni~m y~l tai S6' giao diCh chling khotln lhilnh phb Hb Chi Minh thea e3c no. 1. phllO'ng Phl1tl'c Hung. khai tMe. T6ng gill t~ ell phi~u ni~m y~ttheo m~nh gill: 192500000000 Ngily 22lhllng 8 nam 2007. Nh. Ngay 28 lh<lng 6 nam 2006.l'ng (san lApmal Mng). Lo~i ~ phi~u ' ell phi6u ph6 lhOng: Ma ch(rng khoiln ' TNC M~nh gill ell phi~u. thea quyl!t "Inll 2212005fQEl-TTII 011. CIl' bi6n. mua ban nOng a. e/1lnh lhlie giao dich lr&n lhi trWng ch(rng tili 256 "llOng 2714.VCtngnu. \~-- ::6NG . Nhtl may $0' ch~ cae au Phong Phil.y ch' bi'n cae su vII g6 Bau Non.Vung nu ~ thea quyl!l (fInh sO 4993/OO. tt6l m<)Imot ~ do<inh ngh~p oM nlJ6<::lnrc thooc Oy bM oMn dM noll sa Ria .I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TYCO pHAN GAO $U THONG NHAT sAo cAo COA HOI DONG QUAN TRI HOi"6n9 aU<ln t~han h"nh <76trlnh b<\o e<\o n~y cung VOlBoo dlo tai chlnh /Ia /IUI. thi d ~ Ria.long12 Mm 2005 eua Oy Dan oMn dan \inh sa R. gia dim. Khai thlle vallj$u ~lIy d\Tflg.lo.th(rc an gia aue:.000 ell ph~u.ctl ch(rng khoi\n thtlnh pM Hb ChI Minh ky nglly 7lhllng 8 nam 2007. th~yIo'i.AOS ':~N VND.l'ng cOng 1.lon. tljo mat bAng ~lIy dl. yTrOng mo. ChIln nuOigia sue.lonph. s61U(mg ell phi~u: 19250. 96 rimg trbng. XI nghi~p ~ay d\Tflg vII ch' bi6n g6 PhU'O'eTrung. Nhll rrn. XI nghi~p ch' b~n nOng a<ln Phu<7e Hung. g6 va eIle a.• au qu. Xiy dl. dung sau . lim ~iao diCh qu6c t6 IIIThongnhal Rubbef Joinl$tock Company (TRC) vII v6n "i6u 16e~a COn~ty ~ ph:'n 111192.lim 2006 do sa k6 h~h Vl'I"~u tu linh ~ Ria _ VQn~ nu cAp. 10. van phOn~ ehlnh e~a COog ly "~". "ay gOI tat la .I'e IhuOc e~a COng ty NOng l'uemg cae su HOa Blnh 2.5tYVND Thea quy~ "inh s6 89/00-TTGDCK cUi! T6ng gillm "6c Trung tam giao d.000 VND. COPH t. Don dep.7CkiAmloan cua COng tv ell pllan Cao Su TIl6ng NIl'l eho nam (ai chlnh k~t ltIlic vao ogay 311Mng 12 nam 2010. N6-ng wemg cao su Phong PM.' Ngilnh ngh~ kinh doanh cua COng ly.VOng Tau.UBNO ogay 23 th..

ch' bi6n. $. cao . Mua Mn vat lu' k.nh va cjm IlTUthOng)..I II . ky g6'.a £>o. Cie •••• kl~n phit . cae &in ph'm Kr 96. g~ van nhan tao cae io<Ii. kinh doanh xuil nhap kh6u cae lo. 2.rCmgban Thanh vifn Thanh v~n San Giim dOc Ong L& Vln L!.\Iicae SU. I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TY cO pHAN CAO SU THONG NHAr sAo cAo COA HOI £lONG QUAN TRI Mua ~n ph" li~u cae Ie"i.!li hOa chat co tlnh O'Q<: hal m. ~ .!!nbOn va nOng lam san. ph'! KI'm loin vlAn cOng ty TNHH BOO V~t Nam (llJ'q(:chi (linh kiim loan B<\oeao tai chlnh cho nam tal chlnh kM \h(oc vilo ngily 31 thilng 12 nam 2010. van MOF. 4.!InTtli Kim Hi. .1:xe mOi 100% va xe (fa qua sit d~ng Trong nam lai chlnh nily.am <16c PhO T6ng Giam o'6c £lanh gla tlnh hlnh klnh doanh K't qua hOill d~ng kinh doanh cUa COng ty cho nam tai chlnh k't lhilc vl\o ngay 31 \hang 12 nam 2010 va llnh hlnh tai chlnh vl\o cilng ngay nay (llIqc lh' hi~n lronl! Bao cao tai chlnh (linh kem.1i Ong U Nh\l Sinh 3. N' •• .'i Orlg Nguy6n HO'u Manll NhllCnlg Ong LI! Cao ThU'(7l1g On9 D6 Khk Tung Ong Nguyin VIin Tho\'l. Cic !hinh vlln cua H~I(lOngQuill"Irj d BanGi••m dO<: Cae lhillnh v~ HOi<10n9QuAn \Ii va. hoat dong chu y6u cUll cOng ty IIItrOng mo. h6a chit (khOng ph.u: £1.. hang h6a: Kintl doanh van okal.lnh IIU ngloy kit thilc nlm 'il chlnh KhOng co 511ki~n qUiln lrong nl\o xay ra k' tir ngily kllt lh(oc nam tili chlnh (I\la (I'n ytu du (li4Iuchlnh hWc COog b6 trong thuy't minh trong &ao cae tai chlnh. T6n\1 G.. khai thac cao 5U. (hire an gia sue.m kill. Chi! tlch PM chu tjch Thllnhv~n Thlinhvi6n Thanhv~n Ban Ki6m lIoil Ong Nguyjn Ngoc TuAn Ong Nguyjn NM.lnh Tn. Ban Gitlm d6c trong n. Kinh doanh 0 to cae 10. th~t bi 0 to. nOng san. xe may.1 IS' mua biln.t Thanh Lam B.p biro cao nlly bao g6m : H~I d6ng Quan trj Ong l~ VAnll.!lm Uli chlnl! nay va cho (I~n ngay I. ph.

pMn anh !rung ItlI.fC k~ toan Vi~t Nam.~t Irong y6u cOng btl va gi"'.'p.Il(long li~ tve I".P(: hien cae x.\ thuy6t COng tv $6 lr6p we ho<Ili$Ong kh6ng cOn phil IIl.l. khi gi. Thl. lap W10 cillo tai Ban Giam (f6c chiu trach nhi6m (f. ngily 20 tMng 3 nam 2011 3 .n.i chlnh (. Up cae bilo cao tai chlnh t~n co s& tIoi.fC va hQ'p IS'yj tlnh hlnh toIIichlntl eu•• COng ty vao ngily 31 lhi!l11jl 12 nam 2010.t c500n va \1CC tfnh mQl ~ hOOp1)\va than trong: Trinh My e<'e nguyM Me k~ loon (lang (l\1(1Cap d"lng. eM (f0 k~ toan doanh nghl~p Vi~t Nam hi6n Mnh vil cilc quy (finh philp Iy c61~n quan. kl!t qua h~t (fong kinh doanh va tlnh hlnh lvu chuy6n ti~n I~ cung v6'i ban Ihuy~1 minh (flnh k&m eho nam tal chlnh k~t thiJc cung ngay. Ban Giam 66e cOng ty cam ki!t rang (fa \uilln thLl cae y&u clu n&u t~n trang vi~ chlnh. cOng ntlll k" quill 1'10<11 dQongkinh doanh va 1l1Uchuy~n t~n Ie trong n.!.fC va hQ'p Iy t1nh hlnh tai chlnh (.\ja COOg ty v.lopdvng nh. luy t!'l* villo sv khlk. Pht duytt etc bto eta tal chlnh Chung t6i pM duy~t Boo cillo tai chlnh (finh k&m. Ban Gillimt/6c COog ty I!lIq(: yeu clu: lva chon phu ho.l.im t/6e t/OlyQ1Bao do til ehlnh San Giillm d6c eua COng ty chiu lr~ nhie:m ~p Silo ~ tilli ehlnh viii 4.\t qu6n cae chlnll si!lch k~ to.\ja cOng ty d (f.lm bAo Bilo tao toIIieIl/nM till pMn anti lrung thl.im Mo Bao cao tal chlnh cua COng ty tuan Itlu cae chuan ml. COngb6 ''''etl nhltm CUI8an GI.o ngilly 31 tMng 12 nam 2010. T. trlnh !rOllg Soo cao tal ehlnh. thlfC hien va duy lrl he thong ki'm soot nQi b(I nham ngan chan va philt h~n gian 13nva sai 56t.l.llm tal chlnh kilt lhoc ville ding ngay eua GOng ty Ell! lap sao eM tal chinh nay.rpva . Ria.im Mo 56 ki! toan (fll(1C ghl ehep (fh (fLl. Bao cillo tai chlnh nily phan anh lrung lhl/C vil hQ'p IYtlnh hlnh t. vii I I I I I I I I I I I I I I I I Th~t lap.- I I I I I ------------------------ CONG TYCO pHAN CAD SU THONG NHAT sAo CAD COA HOI "ONG QUAN TRI 6. Onll L~ VAN LQ'I ChLlIich HOI (fOng Quan iii B.

cae It&!: IInh va xet (loon quan trong roa Ban Gjllm (16(:COng !y. v~ lap v<\trlllh bay sao cae tlli chlnh nay lilIlhu(locIlkh rm~m cUi! Ban Giam d6c COng Iy_Trach nhi6m eua chUng to.t. Ho ChI Minh City \I1etrwn I s6: 00164HCMlO5/l.1(>t: lap phil hQ'p vOi cae chuAn m\. . ngay 20 Itlang 3 nllm 2011 eoo __ '"". vII (l1...lim2010 cUa CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAr Kinh g6'l: ChOng tOi(fa ki'm loa •••BIlo cao llIoichlnll g6m: 6<\n9 elln o'6l k' ~n vAll ngay 31 lh8n1l 12 n...f(: kijrn toiln V~t Nam."LPQ'Ctrlnh My til !rang 5 . "a philn anh tnmg th\1'CvII hoop ~ tlnh hlnh tlli chlnh vl!longlly 31 lnang 12 nllm 2010.w~!~I':l:'" ''l. IJinll bily t6n<I quilt ~o c.. 'O'ek6 toa':t~nh nghitp V~lNam hitn Mnh va cIlc quy "inh phap IYcO Ii!n quan.1(>t:lip dung.f(: k6 to.~' ' / r.ln ella chung lOi."".an va ph\lO'l1g pMp k6 to. c(jng nhlt ".f(: hiOn vi6C k~m Ira theo phl1O'ng philp chon mAu vII lip dung cae Ih'..I I Tel.'" NGUVtNTHI THANH NGUYEN THI PM TOng Gl'm (l6c Ch(mg chi KTVsO 01851KTV iiiuy NGA KI6mto'n vi.•••••••.10 I I I I I I sAo cAo KI~MToAN v~EliIocao tc\icllinh eho nam tai cillnh k6llllllc va<>ngay 31 thang 12 n. ••""'_'" •__ _"'loti _~." Thea y k. ChUng tOiclio .• .. Silo ~o tili enlnh (linh kl!m lheo (lay. sao cia koMquil /Ioal dOng kin/) doanh...x.an "1.flnll gill vitc. cae nguyltn 10k k6 to. 21f 4~ ()inn ChieY Str_ D1.c vao rung ngay Wi! cOng ly e6 phAn Cao $" Th60g NIlM (go." Chlrng chi KTV sO 0428/KTV CONG TV TNHH BOO VIET NAM Thanh phO HO Chi Minh. cONa TV ':SO J' '" I~AaHffi~.--- .r"" ~.>ital ""'COIlg !yO).'" !rang 28 kern theo.. Coo s<r II I I I I I I I I I I I Clic thinh vltn H~I 46119Quin Irf Cilc thhh vlh BIln Gillm cl'6c y kl'n Chung lOi (fa lillIe hie:n COng viec him lOOnlt1eo cae chuAn m\.: .an V~Nam. Chung !OJ"Illh\. .__ "'''''''''''''''''''_000_''''0. cae bling chirng xac minh nhcmg thOng tin !rang Silo cae ~i chlnh.n ~ !rang nilm ~ichjnh ket lhUe vl!loeung ngay ClJa COI"lrlY.1l4 8 2W102J7 ~."0.n chung lOi. 4 . Mnh gill vie<:tulln lhil cIlc chuAn m\1'Cva eM (10 k6 loan h~n hllnh.\c chuAn m\.t.f(:nlly y~u elIu COng vi6C kijrn Iolln I<lpk6 IlOllChvII th\.ling COog vie<:killm loan "" "Ita fa nh(ing 00 ~ hQ'p ~ (II 111mdin w clio y k~n eVa chung toi Y kl6n cua kl6m to'n Yi.'•. Mo e<\o Ittu ehu~n tilln 16 vii Thuy6t minll bOOCl1Io U1ichlnll tho n. .. xIII tren cIlc kllia C<lnhlrQng y6u.' nghitm elIn lhillt.f(: h~n "6 cO 811"'m bikl hvp ~ rang sao cae tlli chlnh khOng cOn chlia "1fIl9 c3c sai sOl!rong y6u. Ic'l(fila ra y k~n v6 Bao c#lo l<\ichfnh My can cir tr!n ket qua kiMllO.lim 2010..t.' '"'"""..lQ tili chlnll. k61 qui ~t "Ong kjnh doanh vallnh hlnh Iltu enuy'n t. 'C>'*(.c6:~n Cao su ThOng Nh"!.... L_ •• rw-.ict 1.lim tlIi chfntl k'lltu.. C.84 8 22200265 IBDO Ho Chi Minh City ~ otlke In<lochi•• Poflt T"""".' . \'lETN. : .

548.065 21. .296 13' .298.i trv6'e eho ngllQ'i bIln 31/12/2010 2.1 ~ ) . '.768.153 21.587 132 133 Tr.000.915998 106167498 .952.511.520..049 24.I'ph6"g gi.735 290. phOng gi~m gi.3 0.000. '" '" '"'51 ".000 60.! CK "au W ngan h.359.330.000) '51 Tili sa" "g'" '" " 1339418. . III chlnh ngAn h. .224.805.141 2595.874.000 28.559.868.733.146.656.000.117 "'" •• kilo 71.000.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TV cO pHAN GAO $U THONG NHAr SANGCAN nO." £Jilu hi ngan h~n 0".635 (2.144 6.139 2.070.000 40.\c 24.375 3.239253.492.817 '. .000.346.224257.312..493..742 814.930.705..503.000 13' Hang tb" kho DI.2 cae khOOnpMi!tlll khac H'ng IOn kho 0110112010 60.216070.ln Cic khoim phil thu Phili tIlu khillctl hilng '"' '" '" '" '" '" '"no ~" " pM.000.301.263.104.000.817.000 '" pMi tIlu nO. tIlu thea ~'n 110k6 ~ xfly dlfl'l9 hQ'P"Ong Til Ill" "gil" h.817 50.&57.. ph6ng cae kllo:!n phai thu khOc!Oi 16" 131.890 40000000.867.216.375 3.257." kh." T~n CI!Ioc khoan tlto'ng c!U'o:mgIi'" Cic kholM t1ju II. K~ ToAN Nllily 31 thing 12 nlm 2010 M' Tho'" " TAl SAN TAl $AN NGAN HAN TI'" vii cic khootn 111'<7119 c!U'O'll'ilII.hMg VN.656.lm gil\.566 15.049 29.313 15559520. 65." khic Chi phi tr' tru6'e nga" h~" Thuj GTGT tlVI7Ckh'll!TV Thll~ va e3c klloa" phai lhll Nh<lmr6'e 21.753 (42699715) 20.000.566 20.330.884 482827.429 5798711. b(l ngan han ".625. 3.073 '52 Giao dj(:h mlla ba" I~i lrai phiilll Chl"h phu hi.

9Ml.&69 6 Y .937.811.970..084..10 11.8 '" '" '" '" '" ." Phai lhu dai h.811.486 75.305.949 26.750 (4SSll7484..l h.n diu til tal chlnl! dal h. Ii!n doanh £lAu Ill' dai han khac 0".115.525.716.821.07i 101. IIi hao mon lOy k41 eli •• kh(>i." £lAo Ill' vao COng ly con £lAu Il.. '" '" '"' '"' '"' '" '" '" • \.r vao COng ly li(ln k~1.9« 104.596.688.523.n khic Chi phllr.413.11 10.701 26..175.315 4.&c dai hen Tai san thu~ thu nh$p hoan ~i Tai dn dai hen khac TONG CQNG TAl SAN "0 0110112010 'NO 143.537 '" N9uy~n gia PMi thu ~ Til"n '"' '" '" '" '" '" ''" '" m Vbn kinh doanl! -" 31/12/2010 " (55.023567.!li chlnl! NOuy6n gia Gia lri haa mOOlOy k~ rai sAln ell dinh vO hlnh Nguy6n gia Ola tri haa mon lOy k4: Chi phi Kay dVng 00 ban da dang eit d(tng $In dilll til NguyM gill.345 4. 26273871186 20.i s.704 27.68e.li lr.in eO "inti thu~ l. " TAl SAN TAl $AN DAt~N ---Cae kllo ••n phallhu da.680.406.ln CUiI khOCh hang a l1an vi In.830.500.704 \ 4.927.440.582 83949.221.409.084.824) 132937.371.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TYeO pHAN CAO SU THONG NHAT SANG CAN DOl K~ ToAN Ngay 311111"g 12 nlm 2010 M' Th"". Oi.580 268.014.889 4.213) '" '" '" ff" 226 227 22' '30 '.651.887.758 131.305889 - 308.. phOng goam Ilia <.175.tAuI" dili hen nl dn d" h.993 13T.rl: th"* Gia tri hao mOn lOy k41 223 bO dai han PMi thu dai han khlk Ov phOng pMi thu dal han ktl6 ~ cO tllnh rai dn eO dint! hOu hlnh Ta.498.236.000 - - 1.567.000. V.704 27651115.

" '" '" '"m 4. .000 4.801 308.II "' ".756 '" 3" 415 317 25.lonO' bO PM..829 192500000.183.914308 318 319 416 32' 323 4.840.ln PMi tri\ d~i h~n rlQibO Ph'i trtl dolih~n khac Vay v* IlO'dl!lihan Tt". '" '"'" .900 '"" '" '"'" 272.811 566454881 738.rpIlOng Irq clp mAl vi~ lolm Ov phong phai Ira dolihan Doanh thu all/a lIlvc hj6n Qu9 pMI tri6n khoa hQCeong ng~ vON CHU sO HlrU VOn ehil.000 242.!in Jaiphlti IrA Oo.286.u hlhl-Von "Au hi CIla chu su hCtu Th~ng dll vOn c6 phlm VOnkha<:eila eM sa hCru CO pIliAuqu9 CMnh ~ "olnh gil!llai U1isan CMnh ~h tYgia.9(18 ~ 3s.. nv<re Philoiri c6ng oMn vil!n Chi pt1iph"'.393.813.552.734. trio theo ~n <1(1kit h~ hQ'P<10n9 dydvng cae k~n philoiIf"'. NGUON VON NO'PHAI TRA N9' ogin !'I.!lnphi.425.570 52.561..305.rogAn h.17 327 330 56..787.- 30480766080 198.332.869.134 738. nw khac 011 phOng ph.226.382.500 1.600289 3042031636 2812.3~ -----~ 192500000.521.801 198999." Phili trilldlli han ngv6'i b.035 582577134 '" 332 333 33' 335 336 4.033976 17.000 22.19 4.g~n hiln Qu9 khen thlJl7ng vII phue ~ Giao d~h mUiIban I<litrl!liph~u Chlnh phu N9' d. pM.199926385 2.723.577.681.911.655 15.969 -- -- .325.999.736.851.981.095 2.18 337 338 339 --'00- '" '" '" '" ".069.580 268.505 1.lolII.o76.989..rphOog U1iehlnh Qu9 kha<:thuOCvOn chu su hO'u LQ'inhu3n ctllla phtm phOi NguOn v6n "Au III XDCB QU9 h6 Irq sap x6p doanh nghi~p NguOn klnh phi va qu9 khic NguOn kinh phi __ Nguo~n~ phi (Ulhlnh tMnh TSC£) TONG CONG NGUON VON 31/1212010 0110112010 " VND VND 300 - 35.328.058 7.693.)~thu ntl$p ho.328.411 230.<111. n(lp oM.852 413 4.!i Irj r.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAT SANGCAN nOI K~ roAN Ngily 31 thing 12 nAm 2010 ".333 10854649.885." Vay vII no.m PMi tnl cho nglf(rl ban NgU'O'im~a tJi bltn woe Thult vII cae kho.234.873 '" 311 '"'" 3" 412 1183611.390 6307.159.261 ---_.374.811862 476852962 632.'4 4.21U80.~i Qu9 "JJu lit pMt In6n QU9 do.285.872 272.716.596.097.879 4.235. tri PMi tr.035 582.885.310.411 230.20 243.141.639 24. hOi.825.13 352.

.gay 20 thang 3 nam 2011 -'"' I "-. I !Tl I I I I '""BD ---.n goaCOng (VND) 421 31/1212010 0110112010 16..P in 2. nh.507.ep.I I I I I I I COHG TY cO pHAN CAD SU THONG NHAr SANG CAN flOI K~ ToAN Ngay 31lh'ng 12 nim 2010 CHI 11£U NGOAI BANG "'"'" minh CAN DOl Ke: ToAN Tai dn thv& ~i V$t 1\1.67 I I I I I I I I NGuvEN NHAT THANH LAM NglPO'll4p bing NGuvEN H(ru M~NH NHWNG K' toin tnrang L VAN LQI TOng Giim d6c Sil Ria.li " • USD 011 ~n chi SII ngh.' khO 40111$ Ng~i ~ xii 31.n girt hQ. • .40 2.000 Hang h6a nh$n bM hQ.3n ky g61 NI. .500.626.).8S4775 lY (VND) cae loi.669. Mng Ma nh.). nh. dl.

3180.536 L~ VAN LQ'l T&ng GU.m (I6c Bill R.651.379.lonIr""'"9 2..836 5.-" m•• n •• Doanh thu ban hang vi ••u"" clip dlch vy cae khoiin giilm lrir doanh!tlll Doanh Ihu thuin GI.634 4827426672 \.426 9.426.8 7.029.868 2.259 .133 -_.-.695 1.9 525367.669. 29.603.745215 525367.603.239.&43.648. " " " '.040.663 189988079 ---- - 82900H!20 7.155.7 9553.340.300.989 132.p doanh nghitp .605 8556966..142.277 51.960 4.762 .278._----34.204.602.au thut thu nh.429.155.747895858 - 33.427 ---.243 ------ '.ge9 181.040.n" 12 nim 2010 M' .715 807.611.1590.947." ngllly20 IMng 3 nam 2011 I 9 ' ..501 ---5850431.022.514.I I I I II I II I I I I I I I I I I I CONG TYCO pHAN CAO SU THONG NHAT sAo cAo KeT QuA HO•••T DONG KINH OOANH Nim til chlnh kit ttlil ••'1'0 n".479.995 171..837 '.470.460 171.801.074157...762. von hing Won !71 nhu~ng~P •• 02 "" "" " "" " " "•• - Doanh thu ho<llaCmgtill chlnh 22 23 Chi phll<\i chlnh Trang 116: chi phl/6i vay Chi phi Mn hang Chi phi quan IS'doanh nghiep 25 ~~hu'n til' haft tl~n9 klnh doanh Thu nh3p khk Chi phi kMc Lql ntluf-n ktlt~ 1&ng Iqlnhuf-n kt toin trL16'cItlut Ctli ptiI tt1~ lhu ntl{lp <lo.848.643.401.834.769 60.!' .362 510 NGUV£N NH~T THANH LAM NGUV£N H(ru M~NH NHl1O'NG NglPl7lltp bling d to.862.952.067.38.460 119.081.3 5.856.anhnghi~p h~n Mnh ~hj phi tt1~ lhu nh{jp doonh n!ilh~'phoan loJi Lql nhuf-n.663 1.542 .201 62.--7.6 181. 0 I' - 70 Lli ccr ban tr!n e& philtu VNO 50 51 "" VNO 2010 51.Ioy31th.470 814e27 1.590.

681.000..869) " 22 33 9.hllY/1ndn thuln I".352 -~ --- " 22 {'0.63-4 62."2) 5.u Tl1 Ti'n chi mua sam. nhl1QT1g~n TSCEl va TSDH khae T~ chi cho vay.S02552) (6.040.000.0(19. mua COngeu flO' CUll(l(l'l1vi khk T~n lhu hOicho vay.683 03 2336.388.J!~e7L467.153.ruchurAn tlAn thuh tif h~t (lOnglal chlnh Ll1U CHUVEN TIEN THUAN TRONG KY TIEN vA TllO'NG [ll1O'NG TIEN £lAu KY liEN vA TllO'NG £ll1O'NG TI~N CUOI KY .343.000 (17.2~.Jm tli hotl (lOng (lAu t. Ll1U CHUYEN TIEN TlI' HO~T £lONG TAl CHiNH Titn tIlu Iii nh3n v60 gOp eua cM 56 h(iu Ti6n chi Ira v60 gOp cho cae cM so' hCtu T06nvay ngan hi.lm c#lc khoAn phil lhu (Tang)lgoam Mr.020.772 ---~- 2.ru churA.616) (4516.000.QOO.n tllm Ih-.000 30.) tra cho chu so' hl)u Lo. I CONG TY cO pHAN CAO SU THONG NHAT BAo cAo llfU CHUY~NT1~NTe Him til ~hlnh kit Ihue vao ngiy 31 thing 12 "1m 2010 LltU CHUV£N 111:.11 (fang kintl doanh 1i'm chi khAc tcr~ dQn\l ~inh doanh L"" r.OOO) 36 •• - _{19.481 ---- (1. ~n 1i.096.~u tU' Chi ptlf ~iyay LQ'I "huln KD tr1I'Ol: nh~_fJ thllY 1161 v6':l !"" ~~ng (Tan.426.&10.740 21.000.l1 COngcu nQ'cUa £IVkhk T~n lhu lai cho vay. 700-1 45.079 06 - 03 - 34.738544 13 (189.401.000 " (9.45H40) 5.OOO) _ (5.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I - - - -- .yay "a Ira Thuillhu nMp doanh ngh~p <fa flO. 2009 2010 " V.261.ln.408t 1!!266.151.408) 17.000.ooo.250459292 2J (40.824 30 I~U23.438.p T~n \Ilu khie til' 00.889.968.000 5.070.082.040.rinhut" 1nr6'c thut ol4u ehlnh r.456) 4.000.000.5'9.986.lm chi phi Ira Int6'c T~n la.847 27 - (9.000 " " "" " (9284861..540.502.000.000) " 50.098. XO TSCEl va cae TSDH khae Ti'n tIlu tIlanh ij.049 ~ ~ NGUY~N NH~T THANH LAM NGUVEN HcPu M~NH NHl!6'NG K' toan trvO'ng Ngl1O'lltp bang " .188.079) " (6849283060) " "" ---.383) 9.lnnh$n (lllQ'<: T06nchi Ira nQ'g6c: vay c6 til'<:.280.858.846.G40.074.886) 189. cO M: va lQ'inhl4n 1I11Q'C cilia ~o.)53.000. hOft dQng klnh dOllnh Ll1U CHUY~N T1ENTll HO~T [lONG [lA.g tOn kho Tang! (giAm)coc khoan pMi Ir' (Tang)/ gi.000.986.5OO..500.064.846.216.768..NT(r HO~T oQNG KINH DOANH Lo.036." "0 60.ho cAe "hoAn KhAu ha~ tal ~n c6l1!nh eil: khojn cill ph/mgt (hoM nhap) {lA1)116tcrho<ddo)ng .039.lQ'inhl4n (l.000.074.868 24.043.)lgi.802.605 " 02 9.181 19.dai hi.165 664.000) (60.848.

5tVVND Thea quy~1 /Jinh s6 89JOO-TTGDCK eua TMg gillm . D~C£)IEMHO~TOONG C6ng ty cO ph!. ~e may. Chi nMnh lhAnh ph6 HO Chi Minh Ngllnh ng~ kinh (joanh eua COng ty: TrOng rn6'i. COng ty cao sv TI\6ng NIl'l chlnh lht:rc chuy4in thanh GOng ty cO phan ClIOIU Th6ng NIl'l vil ho.VOng nu Ngay 26 lhllong6 nam 2006. van ph6ng ehlnh cUa COng ty !fU'q(:"at Illi 256 "lt6'n9 27/4.khalltllle. h6a eh6l (khOng pMI h6a ch6t co Iinh "Oe hai n'l<Inhvi cAm IvuthOng). NOn!iltn.i cO phiiu: cO phi'u pIlO thOng: "'Ill ch(rng kholln : TNC Menh gill cO phi'u : 10. CIl' b~n.i. khai Itlltc khollng dn ("At. thi xii Sil Ria. XI ngh~p xIIy d\l'f1gva ch' bi4ln!il~Phlt&c Tn.ng. cO phi~u eua COng ty /JU'q(:chlnh lt1o.ng tam giao djch chlirlg ktlotln thllnh pM HO Chi Minh ky nglly 7 lhIlng 8 nllm 2007.500.000 "Ong. mua bIln cao su.in PhL16'<:Hltng: NM may eh' biin lhLrc An gia sue Hltn!il Long. cO phi40ueua COng ty "a /JU'q(:ch6p thu. COngnghle-p.\t III kim khl.n nitm ytt toliS6' giao dich eh(rng khOllonthllnh phO HOChi Minh theo cae nOidung sau: Lo. cao su: 11 . NM mlly ch' b"n eao su vi g~ Biu Non.000 VND. thLrc M gia sile.COng ty") .Yang TIlu va theo qu~ <!inll56 4993/0£WBND ngily 23!hiing 12 nam 2005 eU3 Oy ban nhan dan tlnh sa Ria .000..6<: Tn. rau qu. 50' ch'.t Wng xIIy d\Tllg (san liop m. ng COngtrlnh dan dvng. ChAn nuOi gla sue.VOng Uu cAp. tlV6'ng ch(rng khOllonItlllnh pM HOChi Minh.rOng cao su Phong Phil.:rcgiao dich tr6n th. "a. mua blln nOng s. tlnh sa Ria _ VOng Uu. gia c6m: 0Qn dap. Cft<:!fen Vitnx lhuQc eua cOng ty: NOng Inrcrng cao su HOBSinh 2.t dOng thea \liay ellling nhan (filr>gK}'kinh doanh 56 4903000263 ngllly 26 lhang 6 nam 2006 vii thay 4& ~n lhil nhat ngilly 29 thAng 9 nam 2006 do SO k6 ~h villll'au tv tlnll Ba Ria .~ ehuy~n lh~ I\r doanh nghlep oM nU'6'c _ GOng ty cao su Th6ng Nllal .n cao su Th6ng NIl'l (dU'criday 9Qi tat iii . xay d•••.t bang).IPhong Phil. g6 r(rng lr6ng. d6i m6'i mot s6 doanh nghiep nha nLP&clfIJ'ClhuOCOy ban nhan dan noll sa Ria . phltO'ng Phlt&c Hltng. lhi4lt bj 0 to.I I I CONG TY co PHAN CAO SU THONG NHAr THUV£T MINH sAo cAo TAl cHiNH CIla nam talictllnh k4illhoc v~ ngilly 31 thi!lng 12 nam 2010 Mn thuy~t minh nay Ill!mQl DQph$n khOOglh~ t~ rVi dlrqt: l70e eung v6'i ~c Mo cao tai chlnh Il'lnh k6m. NM mlly 50' eh' eao SI. cham sOC. giao thOng. Mua biln v. Nglly 221t11lng 8 nllm 2007.ta m. eal): Mua blln ph' litu cae lo<Ii.lldie san phAm t(r g~ cao su. I I I I I I I I I I I I I I 1. XI nghiep ch' bi'n nOng $.. 56 ll1'Q11g cO phi'u: 19250000 cO phiiu: TMg gill I~ ell phi~u nitm y'l theo m~nh gia: 192. g~ v. IMy 1Q'i.thea quy4l1"inh 2212005/QEl-TTg ngay 26 Itullng 1 nam 2005 cia Thu lu'6'ng Chlnh phu v6 pM duy~1 ph!1O'f1gan !ling tM sap dp. Khai lhltc val li~u xIIy d\1ng. t. ten giao djeh qu6e tt lil Thongnhat Rubber Jointstock Company (TRC) vII v6n /JI~u Je cUa COng ty cO ph~n 111192. phan bOn vII nOng lam dn.lln.

cAc CHINH SACH KI: ToAN CHO Yl:U 3.) y6u ella GOng ly ~ trOng m01.Vao thO'i(I. 56 IU'Q'ngcOng nhan vi~n e\ia COng t)' III665 ngo. g6 van nhton lila C<lcIo<ii.lim 2009 Iii 752 ngll6'i) 2. hOi'llo:lQogell.)c kOO. kinh doanh xuat nMp khiu cae lo.cae silonphAm t(r g6.iIptheo clle dluAn ml.llnll/cmg (I\f(/ng tllln la ~ khoan (lall tv ngan h••n co !hOi h••n Ihll h6i ho<\c (100 h"n kh6ng qlla 3 !hang co khj n. Sic cae tilIichlnh IIU'<.Ong san. tht:rc.rOi(vao ngily 31 thlllng 12 n. ~ tai san bAr.g tilln va COngrlQ'co g6c n9O'li t$ (llIQ'C(I<\nhgia ~i theo tVgia blnh quan li~n ngan hl!Ir. chi b~n.r.l!m cu6i nam tal chinh.)c nghi~p V\lphill sinh banI! 06ng t.et Nam "VND" Hlnh th(rc s6 k' t~n ap (lling e~a COng ty la Nh3-tky ehllr.g 12 "Am 2010 £l~i 'Y mua ban. ky 901 hang hOa.lln vola doanh thu h~ chi phi ho"l (lOng t.locae kOO. C.llm.llt va tilA gUi ngAn hang khOng kYh••n va tilln (lar.g 3.g tlln xae (linh d khOr. Kinh doanh 0 to die loai.2 Cic glao dleh bing ngo.1 Tlh vi de khoan tll'O'Tlg(llI'O'Tlgtilln Ti6n baa g6m tlln m. D<m vi b6n t$ (lltQ'CSIi (I\'"g troog kll lOOn~ (l6ng V.)CvOi VND (llIQ'CqllY(161ra VND theo tY gia h6i (loai !<Iingay pMI sinh nghi$p V\!. to<'InVi~t Bao cae tili Chlnh IIIJ(7C lap tr6n 00 sa giii g6c.g n. N:im tai ehlnh dla C6ng ty (llI'Q'Cbal (lall h:r r.gay 1 thang 1 va kfotIhOe vola r. khai !Me ClIOsu.g co nhi"'" nli ro lrong chllylln (161Ihanh t. ~e m6'i 100% va xe /laoqua.1i dung. van MDF. ~n ngay 31 thang 12 nam 2010.l!n kh. .lin gia SIK:. (l'L1Q'C I.llm.llr._-------- I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TY cO pHAN GAO SU THONG NHAr THUY~T MINH sAo cAo TAl CHINH eho nam t'li chlnh k6t that vikl l'Igay 31 thtor.llichlnh tr~n Boo cao kill qui hOo1lt (lOng kinh doanh.- - _. Cae chlnh silleh k6 Iolln 1IU'9'cCOng tv topdung nMl quan vil phil hoopvOl cae chlnh sach k6 toan lito(!U'Q'C$Ii dung trong nhC1ngnam lnlCe. 3.l!n.llnch!nh lech tVgia pM! sinh trong I'l.l t+ Tror.1IiC30 SU.gehllylln (161dll dang thanh rllOllllQ'r.I'C mnh bay bAng 116n9Viet Nam. Trong nam U1ictllnh nlly. Kinh doanh Viloll akal.gay 31 !hang 12 hang n. CO sO' L~P BADcAo TAl CHINH k.l'C Ham. ch6110k6 lOOndoanh ngh~p Vi~l Nam h~n Mnt!.gdo Ngan hang Nha nlt6'c Vi~t Nam cOog b6 YOOngay nay Tal c. e.g chllylln.Iimva ch6nh l$Ch (lanh gia iai (llI'Q'Cghl nh.

nQ'pIlil Ihu qua h.l\ vallll.k6m ph.\lt 110ngklnh doanh.20nilm 4.6mv10tr~ng tMi h~nt~i.nc tlnh In:.in c6 O'lnh hO'v hinh Ui $An c6lJinh O'U'Q'C th~ hj6n thea nguyl!n gia 1r\1l1igiil tri hao m6n lOykj. Hang t60 kho 11U'l.12nilm 5_7. . •. h••n thanh lo.YC hach loon v.lim chat.rc ti4lpI1jn vi~ l1\1'atili san 110v.3 CIt kholn ph"lthu cae ktlo.l kjjn bi t6n !hat do giam gi.rCh~n 11U'Q'C Ihap hem gia g6e Ihl phai llnh Ihea gii tri !huan CO Itl~ Ihl. s6 tang Iloac \liam klloan dl. khoan I'lQ'pMi lhu qua h..l phOog gi.!ln nhltng khO eo kM nang lhu hOi: can eli vilo dl. chi phI eh.l\mgla Mnll 16n kilo O'U'O'C kjt chuyjn do g. nang cap d 11&m6'i tili $An c6 lJinh 0'U'l. bittn va cae chi phi liM quao In. ttlu khO 46i duvc lap eM tCrng khOOn II(l'pM." .n c6 o1lnhhCI'IJhlnh duve tlnh lheo ph\l'O'f1gphap khau hao l1\1'O'Tlg thAng thea lh&i glan hCI'IJich o. I&<tIXriva ctl.Gia tri !huan COlh~ Ihl. 3.YC ghi nh. 50% gl#!tri If6i v6i khoin fIQ'phii tIlu quill h. hilng hoa 16n kilo ltluQc quytn 16' hOouc~a COng ly COth~ xil~ ra (giam gi<!.YC l<ile lJinh thea phl1O'ng phap blnh qulin gia quy~n """I D.\lp clio phtm gia tri dl.\lm lulln chuyjn. IIQ' phili tIlu chva qua.nhil'n9 chi pili b30 trI vil slIa chOoal1uve ghi vilo chi phi cUa nam hl6n hinh.4 HAngtOnkho HlIng tOn kho "uvc ghl nhan thea gia g6c. Tnrong hQ'P gia tri thutan cO!h~ IhI. nguy6n gia vil gia tri hao m6n lOykt cUa tili sAn O'uve xOlls6 trong cae b30 cilo tili chlnh va bat k~ cae kho.l'Ongm••i d c#lc khoan phal lhu k~ ~~ phcln . Gl<\96<:hang tlln kho bao !lOrn chi phi mua.5 Til .reIii gia Wn o. 30 % gia tri <J6lva.jln dw nhU'!HIu: 1 nam.la tr!n bang chll'ng hO'PI~ vt Sl. Khi Mn hay Ihanh IY till u.gay 31 tMng 12 nam 2010 I I I I I I I I I I I 3.YC chuy~n hOathilnh lai san c6 O'jnh.i I I CONG TV cO pHAN CAD SU THONG NHAr THUV£T MINH BAo cAo TAl CHINH eha nam lai chlnh ket!hue vao r.rCh~n I1UVC. £l6i va.nc tlnh clla cae tili san nhU' sau: Nha clia.Anphil tIlu l!lI.ln thanh loan: •.lo bilo cao k&tquill ho.n.lgiilm gia In vilo lhO'iO'i6mcu6i k~lnam lo\ichlnh.rCh~n l1U'o.l.a v6n Mng ban Irong k~lnam. evlhj o6i va.lnh thea nguy6n gill tnr 0'"1 dll phOng phili thu kh6 <fOi 0" phOng phi.jlnlI:r1 nam "An dU'Cri2 nam: •. ) dl.5nilm 4-5nam " -. Nguytn giil cUa m~ tili slIMc6lJinh bilO g6m gia m\lil va cae khotln chi phi lil!n qUiIMtn. v. 70% giil tri 1l'61v(ri khaan rIQ phii Itlu quill han tV 2 nam /IAndU'6i 3 nam.l' kil!n m(lc 16n that "II lap d\l' pMng 3.YC lrlctll. thilnh ph m. chi phi Wn h<)ng \l'O'Ctlnh va sau khi l1a lap 0'\1'phOng ctlo Mng hU'hOng. clio hilng t6n kilo 11U'l. l& Itlai.\ltk~n trUe May moe !h~l bi PhU'O'Il9l~n van tai Th~l bj dung C\Iquan I~ 5. thu khO l10i can eli vi!lotu6i nO'qua hlln ciia cae kheAn nQ' h~c dll ki6n ITIIie16n !hilt 00 thl! xay ra.n ~i 16nilo pilat sinh do vi~ Ihanh IY d6u 11U'l.\ln !hea pIlU'O'llgph8p kt khai thU'<:rngxuyM va gia xual kilo 11U'l.fc li!p khac phat sinh d'" CO(Il1qC Mng tOn kho C1 "iii O'. Khau hao lili u.lo sUodung NhClng chi phi mua sam.

I I I I I I CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAT THUY~T MINH sAo cAo TAl CHiNH Cho nam tal chlnl'! ~~llhUe y~ ogay 31 tMng 12 n.1lu' <!1J<7C OMi ohan ohll' chi phi dy d\TT'lO eo Mn ~ khOng !rIch kh. I.11 Do.i!lph. Inl khac IIU'Q'CIh' hi6n lI>eo n9uy~n gill.. 3. doanh thu vl!l ehi pill.6 VU'Onely CIOIU VlJ'6oncay cao IU tror>g gial ~n ".)n neu nhll eo nhemg yeu t6 khOng ehk chAn trQ09 yeu li~n quan tal kM nang thu h6i khOOn pMi thu ho..7 hOa.r<:te ch".10 nam Chi phi (II v. ~ . ".y Chi phi o:liyay (lU'Q'eghl nh.!lm2010 3.ro'C xae "jnh ~ng d. Giii go6e cua Vl1an cay cao IU khi llU'a v30 khal thAc II. tlnh thee phwog pMp C1WnQ th'ng thea ltK7i gian khai thic 5-25niim Vv(m cay cao su Ri6ng "Oi vai Ilia tri wO'n dly cae su duvc "anI'! Ilia l<oikhi c6 ph'" I I I I I I I I I I I I I I dang vii nguy~n gi" tril .ll ti6n Iwng 2010 ella HOi (l6ng Oudn tri COng \y.\uht.en tleh khal thic ohAn v6'i suAl O'.8 Chi phi phil Iri Chi pill phAi irA (I~ ghi nh~n vao chi pill phl!lt sinh nhU'ng thl.9 Quy tl6n IU'Ollg T~n itrong o:lllQ'Ct1nh v. ehi till Irong k~ nl!ly v. pIlan cMnh Iech giCra giillrj thu h6i ~ giA trj COn l<oi cua wO'n cay cao su O'U'Q'C gMI ohan viJo Wo coo k61 qua hO<lllSQng kloM doanh l'ong nAm.nh thu Doanh thu bl!ln hl!lng (I~ ghi nh$n tr!n Bao cao ket qud hoat O"Qngkinh doanh khi pil4n l(m nli ro vl!l1Q'i leh gan ~ v6'i quyen sa hCru(la (I~ ehuyen giao cho r>gU'o.)e I~n quan t6'i kM nAng hl!lng bl!ln bj till !<Ii." gia 3. Caekhoilnphil trj d phillt'" khac cae kho.i!li (I~ thV'(: h.en theo nguy6n tae phu hoopgiO'. mUI_ Doanh thu khOng (I~ ghi nh.i!lllhi nh$n vilo chi phi cl!ln eli theo Ouyet o:linhgiao (Ion gi.lonphii trot lhltO'llQ mal va pM.)1.liu hao cho "6n khi vl16'n cay cao SU""Q'C /Ilia vAa khai thae. 3. KM'u hao eVa vlJ6'n cay cao IU"~ U'crt:Iloh nhll uu . kh'u hao dOJ(7Ctlnh tr~n trl thu h6l. 3. Khi thanh lY vU'Cn dly cae>IU. 3.)n vao chi pill ho<It (IQng!ili ehlnh !rong nAm.

VNO __ 31/1212010 011tl112010 VND VND 761. 71.657 23.11 25% !fen I(ri nhuan chiu Ihu'.845954281 48.. NOng Inrong Phong PhO va Nha may SO'eh' cao '" Phong PtMllhve h(6n I<'idi" ~n klnh I' • xa ~ khO khan (huyen Chau DLrc va huyOn XuyM Moe)..40 USD llIO'ng d"ong vOi 48.N IlI'Crllg lIlfO'flg tl'n T"'n mljlt6n qu9 1<'1van phOllg COng ly. 4.c KHOAN MIJC TRiNH BAy TRONG BANG CAN 001 K£ TOA. tai sl!In Ihu' thu nh3p nay eo !hj sir dung dl1\X'. Nha may ch' bjjn cao su vl!lg~ Bau NOll.360.ng v~ vOn chll w hll'u. !hue n~ "0 k 10.~ kho'n cA.nll nghl.k chan e6 du IQ'inl'luan t1nh Ih~ Irong t"cmg lai ". va C<\ekllO<\oC1il!uchinh ttl"" phili no" Iil!nquan cae nam trWc an Tllu' thu nll.lp hoM I"i d~ ghl gll!lmIrong ph"m vi khOng e6n eh"e chan 1.1 I:n1tn.955.!i tra dlJ'l.lim2010 3.11 ck IQ'iIch ~ lhu' e6 lien quan 56 dlJO(: lhve hi$:n.265 46.DQ(J.ecuhIe ho$C CO'bin eo h~u II/(: ~iogay kit.li sAn va nO'phili tr.ln cMnh I&ch!. d\Til tr!n cae ktlo.lm thai gi(ia gia t~ gill sO dis cae khoc\n mve t.p Chi pl1illlu'!hu nhap doanh nghi.lCdll'Q'Cgill thAng vao v6n chll sa hll'u.810.Kmg HOa Blnh 2.li ehlnh va gia tri soJ dUng dlo m\IC lI(ch thu'.\0.'!p hoio I"i dl1l.kinh doanh ngo.5O%Inam.OOO~()QO.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAr THUY~T MINH BAa cAo TAl CHiNH Cho n.500.lp doanh nghiep Irong 2 nljm (nam 2007 vil nam 2008) va giam 5O'l4 Irong 6 nam I~p thea (tir nam 2009 d'n nam 201<11). Ui sl!Inthu' thu nh$p hoon l\li chi ""Q'e ghi nMn lrong ~m vi ch.656.ln ti'n gai e6 k~ hltn 3 thang boilngVNO Illi cae ngan himg vo. COllg ly /I1JO(:m~n Ih~ thu' nh. !hI kill 0'0 cae khWn lh~!hu nhip nay cOng lllll. THONG TIN BO SUNG CHO 4. Ri6ng d6i VO.11 kho. Ui sl!In lhuj lhu nh.It" cae khWn ffil.304.185 5(l.l kilt" phAI nOp dV'll tr(ln!hu nh$p chiu thu' IrOllI nam. sit dung cae mil'c thu' sulat COh.127 2. 04" vao ngay 31 thang12 nam 2010.l'ki6n sit dung e3e mire lhu' suAI eo hi~u lve I<'ingay k'tlhue: nitn d(l k' loan.610351 20.766.t. chi t~ 56 d" ti'n gai ngan hang b<'Ingngoai 16 ~ 2.ln lhu' lhu nhl!lp hoon 1.rOng hQ? co die kho.1 TI'n vi ~.ep 1.X:d1.185 VNO.USC Cile khoan ll1O'ngdo.rtmg t~n.12 Thu41hu nlltp do. KIlo. Gil!ltri eua kho.i ehe m\IC dTeh ~o ~ t.l'Cghl\tl.811 808.(: 11l:tl7l). n'u CO. VNO T16n glii ngan hang.1dl1\X' ghi nMn dva tren each !hire lhu h6i he$(: thanh tolin gil!ltri ghi s6 eua cae::kheim m\IC t.li sl!lnvl!lnQ' ph. Tllu' lhu nhap hi(ln h<lnh Ii kholon !hu' dl.330.!n t"ong d"Q'ng ti'n 1.\n thu' ttlu nhap co Iil!n quan .baa g6m lhu~ thu nhap h~n hlllnh va thu' Ihu nhap hoM I<li Thut!hu nhap rjoanh nghi(lp lluvc ghi oMn trong Mo cao kIMquI!. 15 ) .NOng In.7'Ct1nh theo ph(l(7ng I'MI' sO duoIlO'tr(ln bang can 0'6i k' 10M.766. VNO T~n glil ngan hang.p ("TNDN") trong nllm. tong ty e6 nghl" vu nOp lhu' TNON lheo thu' suM lhu'lhu nhap doanh ngh. lai suAt lil 11%_12. Theo quy lIinh hi6n hMh.:lmUlichlnh k61lhiic v<longay 31lMng 12 n.

000.429 290263.549 -i1-. 881.239253144 21..liilhu khOC 3625503.6. gian va Iti su.1l9!l. hQ'1ldbng nily hi6n nay nglJ'ng th\fC hoen vii kho.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAT THUY~T MINH sAo cAo TAl CHINH Coo nam ~ichlnh k~llhue ville ngay 31 tMng 12 nAm 2010 01Jil112010 31/1212010 VND VND T~n girl COk~ !I.000 VND (hlo'ng dllO'flg vO'i23% v6n dl.23t.478.".OOO.$71.160.n hang Th\1Ol19 M"i CO F'tl.000.625. 4. Lai dlJ' thu (T~n g6'i clI ky han.4.l'foil.629.711. cling trili) DNTN Philt HlJ'ng Phii thu kh.lln linll vbn nily dlJ'Q'egnl nhan nhlJ' kho.mgd6 dAu l\r day ehuylm nn xuAt.000 Day la kllOOn ~n 96'1 co kj' hlln (!U'6'l1 nam bang VND 1.493492117 Phai \tlu thllO'llg m"i Vng trvO'c eho nhi! cung cAp PMi th\. H6 Chi Minh . TP.54!! 21. chi b&tnhlJ' 5iIU 01101/2010 31/1212010 VND Phili lhu kh*i1 hang .mg " C' C .Atcae khoan ph"i thu kh"e bao gbm 31/12/2010 VND ChO cling doiln COng!y vaylkhOng tlnh ~.493.000.0 160.466.635 .45%-11. chI! b.3 Cic kho4lnphil thu ngln h.. __ @.lln phil !hu khiiloctil DNTN PMt H<.253~14401101/2010 VND 4160.lln gOp v6n lheo he'p dbng lien k&t s6 271lKKD12004 ngily 27 !hilng 5 nam 2004 vO'iDNTN Philt H<.n) lil kho.000.923.m __ ~O. '" .m VOinlnh lillie IIi suolotgia tang theo tho.-000 8.735 482827296 __ '.339.OO%lnam.478.J73. 8Q_5.Chi nhlinh VGng Tau theo hQ'p /l6n9 t~n gCi ky h.753 .\t dU'~ h.637.711.OO9.!117.77:51 28." 21. (d) Chi t.492.5~~ 3.B~!h(r ba Doanh ngnl6p l\r nhan (ONTN) PMt HlJ'ng __ 16.117 (b) Chi ti&tkhOOntri trlJ'l7ceho ngl16'i b-i\nnhlJ' 5iIU: 31/12/2010 VND Ciilocnhil tMu xtaydl/l'lg.230._~6.Q<>CIt 0'1 phOng nO' pMi Ihu kh6 66i 01101/2010 VND 31/1212010 VND (b) (e) (ti) 6.l $ ~ (a) Pt1.000000 __ .889 .637.11Nga..857.429 VND 16.691.OOO-.884 29.817.065 5.ln ~ 10.\on PMl Tl'I!n Nil$.312. cung ~p lh~ bi DNTN Philt HlJ'ng __ 5.753 800.000 1.867.000 491.311.__. 40.796.rong Ill!n khi Illkl h.037429 1.l!n SVR10 vil SVR20 tal nOng tnrong eao SU Phong Ph~ Tvy nhi6n.62000(J .lt deng kinh doanh blnh lhl16'ng ella COng!y.112 800.566 .499..735 (e) £lay la kho"n (rng v6n eho cae don vi trvc thuOe hO<ltdong.735 _~1.902.198.857.) £lay ill khoan phili lhu cae kMeh hang trong nLK/(:t(r hoi. •..072595 4570.!!OO.153 (.(42.000 10.OOO-'-OOO.000.669.930.835 01/0112010 VND 150.) _J2.k 150000.000.9L~111~ 1.339.57.503.

932 7..500 33.63H20000 800000000 $6dvphOng <111$p .5.180549 Lrng 1. Tyl6~p 56 du vao ngay Trong 016.520.NO 10805000 33. ~ .~ ..130 2611177032 1..20.043.254 10.486.•phOng no' phil thu kh6 66i nil.799629 2622..51~ 2.132214 __ .18.571.851. ngh! vi~"~ Nghi Quy6t E!ai HOiEl6ng e6 "Ong lhltcrng niM nlIm 2010. ~ NOng trWn\! Hoa Sinh 2 NOng tIvO'ng Phong Ph" Nhil mily SO'ch6 cae>su Phon\! Ph" Xl nghiep ch6 billn nOr>gdn Phlt(J(: Hl1I'l\I Nhil mily ch6 b~n lhve an gia sOCHltng Long XI nghiep XD vil ch6 billn g~ Phlt(J(: Trung Nhil m:loych6 billn eao su vil g~ Bilu Non C(lng gli 96<: hhg IOn kho DIt phOng ii!lm gi:loh:lo"gtOn kho Gli trJ Ihu n __ __ -_ 125.857. nt .848 61. _--- --15:5'59.018.806.440. ••• 5'~?2.699.699.33% 545940000 33.095.5'6'1 15:559'...923.269287 1.311566 Ph.NO Ph"i lhu It1l.188 .805. 20.. 3111212010 M.7"7.. ..558 26256796 16.A~~ 42.4lt••~7J.805.775 42.535588 3.549 4570.559.!i thu thU'Q'ngmlli.JI_9_4c.771311.224.02 20.663 131.It>L96..775 :.561 .IMo /i"h Gh~1 0110112010 3111212010 Nguy~n v~tl~u COng ev dvng ev Chi phi dn xu!!t kinh doanh do dang TMnh ph!!m Hilng hOa C(>ng gli gk hang tOn kho Dy pMng i.224."520-:-375 pM" 31/1212010 0110112010 VNO VNO . thu khat. !V ~(3J..899.348...t kM l10i .637.000 1M)(: eho ONTN PM! Hl._ 4:0.292 -_.367 --is.rttleo .-$5_~~!~)7~ --20:22. .000.000 S6 dl1 C1.523..257.!1unam Trich lap trong nam Xli' IY xoa nQ' eu •• nMn vi!n O'anghlviOc 2010 __ cuGI nim .805.000 Khoan nq qui h"n kllOng "Ol /IltQ'C1<\\<1mling eua nhan vi~n "a.611.375' H ".179 76031.5!lO.375 --_ .:..118.673.476..5.1<7n9rna.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TV cO pHAN CAD SU THONG NHAT THUY~T MINH BAD CAD TAl CHINH Clio nllm tai ellinh k~t lhac vao ngay 31 tMng 12 nAm 2010 (e) Chi t06t dlJ ph6ng no' pMi lhu khO ". ~ Hang tOn kho PhIl"IO<l.-:i:57.~_ 2.NO . 9)~:.2~ .•.257.511 __ 220. 15.859 138. DNTN PMl HltIlg 4570160. DNTN PM! Hlmg 100.l'ng PM.265885 1. sau' s6 dll' 2009 VNO VNO 42.036 5.'m giil Mng tOn kho Gli IrJ thu n PM" /(>(Ii tfl60 b(l "0 VND 3.I.000 16.25!..:.898554706 216.248604..000 Tlnh hlnh tang giam d••.820000 800... 10..Oi volo ngay 31 IMng 12 nam 2010 baa g6m: -.520. 3. • ~ :1.541 701033.00% 1.775 2336000... _..402.393.~61 .33% __ 26:M66.33% 1.u x(r IYxoa nc.34&.

780 4 .592. ..575.L~2.4571.183 118.9ol9..273 2..183.2~.534495 22.816210514 7.129426073 Thanh'V ~(12. .23U9U81 _ .32~ .204..261.263.710132.__ .733..0«."5 75.6157248.1~ __ 2.931 9..7'4.1931214.744 47.0521400646. un cO c1lnh hCru hlnh cu6i ky <fa kMu ha~ hl!l nhllTlg vlin cOn Iii dung III .2"7. ThanhIY _ Gii tI/ hlo mOn lay d s6dU"OMllf2010 14. I~l {2.06:"67A9i'\ VNO '.141 0110112010 VNO 23.676 NlIiy 31/1212010 ".~F91~l (6.360.55.617.909 1.492..423.-.972 13.998 . Nha cti!I val ki4n true 'NO Io/arm« "'" r~1 /.952.6311.~l}~-.'24 Gii tI/ coo /fl Ng.im tal sin ell cl'lnh I'lli'll hlnll PMn ~i rheo Iinh eM.S51A21..3.181.664.~21 s6 d1l3111212010 1T.412 54008015.750. _-_.~ I.595.518220 26.990 2.742 nisin ngin""" khic rfm (rng nhan vio!n Ky quy ngan "'t" 31/1212010 VNO 01101/2010 198915998 616.4JH!~ 1.~32.33~.532.612...<4:25_~.309.165.080. .927 (1~.126. ~d\l'OlI01f2Q1O 35176..~OOOI 3.903.inUlll.810.7921.45~7~L11.768 DAul"XDCB 905687.937440750 MuatrongkY 2.~!-.T I CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAr THUY~T MINH sAo cAo TAl CHiNH Coo nam tai chin'" k~ thve voo ngAy 31lhang 12 nam 2010 I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I 4.830.965 133.134686.000..' Tlnh hlnh l.~1._ 2.853 VNO.664 1554409.238.347.734859 166. ----_ _-_.727.111.lj~5.094 371.. _-__ .6": 8650 131.'29.6191!3:2.1)53 2.0521.._-_.498 814.810 489t!7484213 K~uhao 3.~76:8l (2.in~ 31/12/2010 VNO Thu~ thu nh3p ~ nMn T~n lhu& "al 4.254.Ii 'ND 'lNO Nguyfn gi.506.766.825...781"93 39662504973.635'..406.~.956.915.174..758 8. 1It~ :nO rNA .969.539.000 106.813131.00711460915289051.-~~I~ 56 d" 31112120103'-082.952.20.900 63. " .266 75.2.8 __ 7_73.167.5 Thu4 vi cae khoilnphil thu Nh.537 90.413.992.m-.96U~:!-5.ly01101f2010 20.416.-_.579.__ .572. -_ .330.••.492.692 80..084.421.6'5 Nguy~n gia Iii.

H6a Sinh 2 32.lri hac moo lOyk~ va gi.0djnh hliu hlnh (tillp Iheo) Trang U1is<'inc6 dinh h(lu hlnh baa gom ngu~ gill.$56.862691 9.498.042 410.213 9.4n lO<tith90 kllu vve Nguylll gil van phOng COog tv NTCS Ho.884.921 8644241.950 '.l.905 22.g ty NTCS Hoa Sinh 2 NTCS Phong PM Nt.381708 (121.166.930755 1.166.! sau Non Gid tri COnI. )jG 1/ .086095.328 .217 39.454 866164280 219.010 10.285) 69.646.195 (8.231) 1.180.060145.608 _ Phong PM Nguyfn gift VND G~ tri!lao rolln lOyk4 VND 5176.0.693..334254 _ 2.~-.014 812.876.i:j2r 3078508486 44745.037.941 39043.577 "-5:406.058.531 VND 1U'Q1111 309.771.146.0a:.665559.lin c6l1lnh dlJ(1C hlnh lhilnh til' ngu6n kinh phll6n 163.175 1.~9_5.-Q6a.756 Pll.629957 3.127.041555.249463..r< :.018279 9.~~:l.260. 2. cIllnh kAllhClc vile ngay 31 ltlilng 12 nam 2010 Tlnl\ hlnh tang gllm tal.79O'.452.! eM bi!n TAGS XN CS gli Phl1&c Trung Nt.675.lri eon s.791093631 16.! sau Non 'I' GI' If/ con van ph60g C6ng ty NTCS Ho.957) 30.328 2.165.441.950 4995474.129.762.173555.237~_~97.o7:i(f28Uiu~i-5.:'30. -~ '!!f'-.268) 5.750 4.245 13442.841.125.886.812 132.451 11.285 H:~~.425.577 VND va ty da ti6n Mnh thanh tY Vll6'n dly cao Il..068.391 7. chi bAt nh••••$IlU: Trong nllm.130947681 4258.$37 ~~.39_}92.149 495.a 81nh 2 NTCS Phong Phil Nt.223 2.944909180 (136587913) 7.771.mg ely .501.on JOy ~4 eor.169 994.166909 2.489.727273 5.296.787554614 20.649415.730908 3.142 .! eM bi~n TAGS XN CB gli PtIWc Trung Nt.~_3_.813.204 191.138222.484. COng NOng fruQrlg S6 Ifrf.im <.726 1.lIm 'hID VND 31/1212010 VNO 5.321.620. 148.371146 435.157605 (352.015 1..238.362.885..IPhong Phil.105 179127.850538 73.Ud~ lr6ng mal t~iNOng tnlO'ng cao IU HOa Sinh 2 vtl HOng wOng ClIO$l.181856 1457.675818 3.230.274 6.728.964 28. gi:l.401.749612.849 2.132 • 4.987.413:7i8 " .763683.194 4.940 9.176.i VND OfAll12010 G.165.81:l.510.861.i Sinh 2 NTCS Phong PhO NM sees Phong Phil XN ch6 Ill'" NOng san NM eM bi'n TAGS XN CB 96 Pllwe Trung NM sau Non GI' If/ hlo van ~ .655870 2296841.42. __ !.784.72U85.115 _JU5J.281.108 "'i cua tal VND.5481)65 48.478 (1.I I I I I I I I I I I I II II I I I I I I I CONG TV cO PHAN CAO SU THONG NHA T THUY~T MINH sAo cAo TAl CHINH eha nam til.~~ __ 8.H.323.401.440.789.998 (1813629.440.937.427.941.686.807.863) 131.489762.428.582 2.632 (5.319 7..851.849.035 316201.~_?--.774.~:!l! _ 2.! SCCS Phong PM XN eM bi!n NOr1gun Nt.233 4.698.286 6.389.211.594806960 903.! :~ .514.! SCCS Phong PhU XN ch~ b>!n NOn\} un Nt.562.004731 1.897 83.2}59-"096'~.665) 16.146496. __1.084052.604295 1.

34$ 01/0112010 VND 4.959..I I I I I I I I I I I I II II CONG TY cO pHAN CAO SU THONG NHAT THUY~T MINH BAa cAo TAl CHiNH Cho .175. 2U3U70.704 I<I'>o.11mU1ichlnh kilt !hue v.176.175..735.198 {133.512 HOa 81nh 2 Nhll may th(rc an Ilia sue Hl1Rg Long 2.l' an 56 thu hOi O"~ lrong IIKmg lal va khl 0"6 C6ng ty 56 ghl nhan cae kholln chi phi nay thee sOlai d~ chI' mOl e8eh t\1oTlg ling.811.687._.!io kjt qui heill "Ong kinh doanh khi ~g ty lil!n doanh phan chia l(ri nhuan cho cae b6n li6n doanh C6ng ty dl.370.189 76.OOO 27. 81nh 2 Gl.976310 5.)o ngay 31lhang 12 "lim 2010 4.704 40.194253000 VNO.949 .!9L.000.m kh&c -_ __ __ ..000.249289 2.r ban dAu vao C6ng ty cd pMn djeh vu xual nhap khilou n6ng sAn va phan bOn Baha S&eere va 56 dItqc philon b6 v.845943.rO'ng ling ~6'i 56 l(ri nhuan rna C6ng ty nhan dlr(rC t\r Iil!n doanh III 1. Iral phi~u GOp ~6n ~ao li6n doanh Baha S&eere £lau l\.289 (662.042.689. II I I I I I I nog Chi phi phiit sinh t\r li6n doanh Ba ria Secere Chi phi slia chCra va e6ng cv dung cu Chi phi kMc (OJ 2.10 Chi phllr' IrWc dal h.403..841 643.1135.146.453 464589.909) 345.861) 18.053.688._.401960.8811 (OJ cae khoton chi ph! nay O"~ xem ~ mOt phlln gla Iii dAu l\.426.8 Chi phi dy d""l1 C<.671. Trong nam.748.lxuAI nhap kh:lou n6ng soln ~a phan bOn Baha Secere (1JV6'c O"ayla COng Iy dieh ~v xu:lot nhap kh:lou nOng sAn ~a phan bOn sa Ria) hli1.811.403.446.()()l). .5~71 26.796.804 (2.023.148.313.597 (4._-_ .!ln dau IU' nay ~a hy VQflg dl.305..mg cq bAn khac ____1~~W5:.580.297) 57.504 479.anv6n g6p Irong cOng ty cd phan dich VI. 20 .093453 1..188 31/1212010 01/0112010 VND VND 26..I' bim dO-dang 01l01/2t110 VND VL1(l'ncay cao su !<Ii nOng twnll Hoc..704 ___ J~OO.750. . GOng ty dilopIlilon b6 chi phi pMt sinh tCPli6n doanh l\. 4.547.175.175.l' ki6n 51! duy tri kho.000 2Ml1.roongO"lIO'ngvOl 26811175704 VNO\tleo tY gia!<li ItIo)i O"ijm gOp v6n chi~m tY I$! 12% v6n phap O"inheUa dlng ty nay.273.104 Mua ding Inli.720 (1.lm 3111:l12010 VND VND VND 14.806.000 usa to..066 170$70.623169 VlKm cay cao su llli nOog InKmg 3303543744 PlIong Ph" COng Il'lnh tlli nOng tnJO'ng 1..989.189 COng trloh tlli NM Bllu Non Chi phi xay dl.500) 4.r dilli h.851.n 31/1212010 VND . 26. !~eJ'05:J_9:4_ 8..450.14H!12310 ____ 69861582 4. 4.450.071. .

214.i. ~g nO'lMm canh ca pM Phi qulin Iy Huy "009 vOnIii COngnMn NT Hoa Binh 2 31112/2009 0110112009 VNO VNO (a) 2.183.886.889.852 (a) £lily la khoiln COng nl] lham canh ca pM ohan billnlIiao iii COng ty Cill ph! D6ng Nai vilo ngay 27 lhillng 4 n.970 1..1ll9 1..260 " ..521..226.868 109.GOng tv CP ThltQ'llg M"i vii El.333.811..593.-411.H].m 2005.).902 (b) (c) 914037.gty Cao au V~t Nam theo bi6n bin "'" llao ~6n uy that lr6ng cao $U thuQc ngu6n ~6n ngin $och ~1lIkhoin liltn niy phil O\tQ'Chollln tr. "'~ khojn phil n(lp Nhi n.426.020.13 Phil tri nll.787.11 Tii tin dill h.g.139.14 Thu' vi de 352.000.919. khOng e<lltolauAt ~i khOng e<lthai glan ilao h~n.n khile 31/1212010 VNO 10500.693. bin ~i ngU'01 mll~ trio tl6n IrvQoc 31/12/2010 VNO Phili tnli eho ngo..000 K~ qu9 dill h.I I I I I I I I I I I I I I I CONG TY cO pHAN CAD SU THONG NHAr THUV£T MINH BAo cAo TAl cHiNH Coo nillm tai ehlnh k~t thue vao ngily 311h11ng 12 nam 2010 04.902 914037151 22147.685 1.852 ___ .095 0110112010 VNO 475852.374.500 1.in phi quan ~ (ph~n m~) phili If" clio T6ng COr.VOng Tau thea h(rp dOng ky glii hang hoa s616/TRC-CN1TRADACO ngilly 01 thillng 11 nam2010. HO Chi Minh eua COng tv (Wllg O'ltcmg 10% gii1lllj xa ky giri) cho Chi nh<lnh 1 . 4.lll n thOi ili'm 31 th<lng 12 na.108.611.426.000 3. ---4.r(ribllln NgltOi mila ri ~ II I I I I I 01101rn110 VNO 4.22-..ln Day lilI khoan k~ qu9 d. (e) £Ill1yIl!Ik~n huy il(mg ~6n lir e<lng nhllln ~i6n eua nOng lnttmg HOa Blnh 2illl dy d\l'llg nOng tn. 624.lim belo lhll'C hi~ vit:c nhilln ky glii xe 6 to ~ichi nMoh TP..855 " .703.151 241..799 1..'lm le94 pMi tnl tho T6ng COngtv CillpM Viet Nam. 31/12/2010 VNO Thull GTGT Mng bl!Innoi ilia Thull lhu nh3p doanh ngh~p Thull lhu nh3p cl!Inhin 'ti.235.628 3.183.u tloll Ba Rie ..962 632840.r0'r\g.17.... 1Ji..756 01101/2010 VNO 3. (b) £Jay Il'lkho.693:4&:2 C .1Iy O.095 2.

393.385.082 ha trim CO'sO' "on Ilia eho lhut lIit theo quy <Ijnh tiP khl chuy6n sang coni ty c6 ph'n do hl6n nay cOng ty vin chU'a COlIilllQ'p 1l'6ng !hu6 (1.600.354860 316068988 25.658 1.tip mAt vlte 11m - ja448~ 56 dU' llAu nam Trk:h I. . 7.785.000 (50U~Il..022.987.134 543.134 22 'iNa T "'"'DO TSA.750 6121.390 118.673 -l~.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TV cO PHAN CAD SU THONG NHAT THUY~T MINH BAo cAo TAl CHINH Clio nam till chlnh kilt thue vao ngal' 31 thang 12 flam 2010 4.I06 3.000.503254 77.364536 118942.328.~.035 307.$pdU' ph6nli lrong n.454.645 457.9 .000 _LL5:86jMSL?:OO] 56.'S08 .395268 447.23. 6571.1.:.H4.812..396402 --2.454.rc h~n h91l 0'609 PhAi IrATrung tam khuy~n nOog .(I~5J 738.984.576.139.79.16 Phal tr.ng trong nam SO d" euOI nlim 2010 2009 VND VND 582.204.639658 '.539 67500.115."q:7(i.000 (25J--1I~~. '- .~1l91 582.lim Thu kMe Sir d".885.lt.577..em xa hOi ph&i flOP khi nMn bolo giao nOng Irl1tmg H6a Sinh 2 C6h:re pMi Inl Nha thau dy d""'9 ky qui tho.10 khoan WIn !hull!aat l.03U36 657.4.577.811 2642.307..khuy~n lam Phii lri khat: 4.J30.769 74421.042.454400 ee.18 01101/2010 2010 2009 VND VND 566454881 2.006.21 566.069.15 Chi phi phiiitri Chi phi an giC1a ca Chi phi thu6 (!~I Chi phi khac (0) 31/12/210 011i1112010 VND VND 110761000 7.1 •/" Qu9' khen IhU'<7n9 phue IQ'l(KTPL) 56 dU' llAu n.136 ~~--_ .400 807.267.17 VND .000 -------6. khic 31/1212010 VND B~ h. 4.289 -~~ {1: Elay 1.rO'et.747630 500.881 0lf phOng IrQ' e.\1VOi eo quan NM nlroc COlh m quy~n.604 25.nh pMi Ira cho NM nll6e a6i v6'i (I<ltnOrlg ngh~p va phi n&lg ngh~p !hut VOi di6n llch we tfnh khoan 2.lim Trfeh lap qu9' lir pMn ph641Qinhuan Thu khat: (l!i6u ehinh tV qu9' !tAu 111pM! tr~n) Sil dUn9 ~Uj tron9 nam d" eu I nlm so 4.

570 17.968 29.701.250.------ ..• ngay 6 tMng 8 nam 2010 "'.529 51.429. CIQO1.19 VOn etlll sa hii'll (MeSH") Tlnh hinh ting glam vOn chll sO h(.r0110112009 192..762 458.989.552. 30.552.529 (1.900 t5P~-..097.500'.--Q()().332879 2.558.362.851.383.574.731.500.QCl<J) 52.799 30. 192.000) i~!()~~.288.097.~"'~ " ~~ :e "" .332.882.911.362 (2.500.552.091332.•.766.080 218.000.912) (2.oi3. khoc\n d~ chinh tang qlJ9 khen lhlKmg pMc lQi til q•••y delu t\r philll trio!onI.869.630) (500. 242.074.768.OOOL 272.480. ()()()). '92. quf d\l pllOng tal ehlnh Trlch qui KTPL £li6u chinh tang q•••y KTPl Chia c6lVc Chi kMc st.747.097 6.911.576.747.325.362 242989651.672..879 2.570 192500000000 17.a Ria .000.VOng n•.911.000000) OJo.762 458558.882.000.286.662. ..799 (5]75..000 2i-gM.570 6.080 51.--------------------------------------- CONG TV cO pHAN CAD SU THONG NHAT THUVI:T MINH BAo CAD TAl CHiNH Coo MIn l3i chlnh koM!huevoo ng<ly 31 tMng 12 Mm 2010 4.000.000.~/.000000) (19250.574429.199.681.480.777. ..000 17.926.000 2.000 VND theo quy~t dinh 56 18571Q£).1J8NDcUi! Oy biln Nilan dan tinh e.500.222.000) .~.lo500.373.976 4.'~S.815 (500000.385 (19.576.u vii de quy Qu9&u tv v6n&u Ivwa eM sO'/l{it/ VND NAm Qu9dvphOng Iwell/nll VND pMt~n VND L(1i nhu~n ch!13 pMnph6i VND """VND truOoe 56 do.879 lQ'i nhuM IrO:: nam fMu eIllnh th TNON Chia cO!U'c sO d •• 31/1V2009 HIm nay 56 dll 011il112010 lQ'i nhoan trong nam Trich quj (fau Iu' pMI trM!n.000. dll' 31/12/21l10 ---. .261 Trang nillm 2010.519 29..630) '.869.

H6 Chi Minh d~n ngay 31 IMng 12 nlim 2010 v6i Irj gili 880.000 Cllla c/) til'c lroog n.000 + v6n g6p cuOi nam 192.1 56 1\1Q'I19c6 phi6u (lang h.500000.000 £lay la loan b(I gia Iii xe 0 to ky grn ban \lli chi nhlinh TP.'Ii: khOng 00 4.lim + v6n gOptang tro"g nam 192.000 19.000 56 Il1Q'I1gc6 phi~ (lU'Q'Cmua 1. H6 Chi Minh 31/12/2009 "0 16669626.500.000 VNDlCP e6 phil!u lIU ".I I I I I I I I I I I I II I I I I I II I I CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAr THUY~T MINH sAo cAo TAl CHINH Clto nam Ulichlnh k~llhilc vlkl ngily 31 tMnll12 nam 2010 Tlnh hlnh ling g"m vOn ell ••sb hliu v.0 230328801 dll cubl nam Cac chi ti6u ngo'l bing can dOl kt toin 31/12/2010 "0 Xe 0 10 ky grn \lli chi nhlinh TP.lim 5.000.250.000.21 >.411 13'L3211}90.250.00 USD lltcmg (IltO'Og16. Glam khaoc {31.000. ) .66962t1.775.ie ell ••sa hlN vt phin pllOIcO t~ 2010 VNO '''' VNO v6n ~u III cU" chu sO'hfru .668191 '.000.ru Mnh 10.ooo VND.~29}!lOl s6 199.500.500.000 VNOICP Menh Ilia cO ptli6u 10.000 192.i de qui"(tl6p tho) etc gllo dlch vi vOn yO.':.000000 19250.250000 19250000 19.801 ':1 56 dIJ <fau nam Taog trong l1am 4.328.l 230.000 e6 phl6u c6 phil!u ph6 thOn\l 31/1212010 31/12/2009 56 IlIQ'ngdo phieu ""Q'C ph~ pM! hlllnh 19.000 56 IWllg ell ph~ (Illphat hilonh 19250000 19.20 Ngu6nklnh phi hlnh Ihanlltil"n e6 "lnll 2010 VNO '''' VNO 261.500.250.000 192. c.999.• v6n Q6P "Au n.

155.~. .3221 132.328571 3299$636.!l!K!. cao su .201 25 ~ . 89.!iiio"0:4o.~9.523.1113.439.OOO 17...928..683 _.181.808..024 42. \.669.751.nh thu thuin Giilov6n Mng 111.603.133432 17{S90.361.603:460 13.854.168452.624 47. 4....3071:.854 5. bAp d6 g~ 2010 2009 "0 "0 10455559$.157 37. Ciloe khoiin glilom trli' dO<lnh thu Do..~ -.05 5.230.226647 89S4.nQi (fia th(rc An gia sue mila!.841.775 4380.410 "" .{P. _ ..- -_181.460 Cae kho.270 14135950. .173 16327.385660..282.205.nll tllu Ph~n 10/li thea tlnlt ch~t Do.. 'I '.542 3.6u mu.414 4..129.. cao $0.~84 181. 171. cae "1M may WI die NOng WOng cao SU XN eh~ bi~n N~ng san XN eh~ b~n Th(r(: An gia sOC XN g6 PMv6'e Trung .677.213 ~Hlfo87:is1.'in phOng COog!y.113 4256.290.969 PMn 1000iIheo l1(Iphan 2010 "0 '"" "0 Da.!n glim trir doanh tllu Doanll tllu til •.431112. . ~.558653 13.943 Ban 6"'" 1M Doanh ttlu khllc __8_724915. -_ .811.566 4625246. 171.480 ~_ __ .590 17859064237 _.627.177.S90.!m gia Mng tOn kilo 2010 2009 V'O "0 45.nll thu Doanh lhu Doanh lhu Doanh Illu Doanh tllu Doantllhu Doanh ttlu Wn Mn bM Mn bM Mn my.155..233.789 16730213544 54.803.674.902.nOi clia ohM (Ii~u .040.803.009 20.040.155.278.96" - ~111.1314 19..7$O.518 24:717.I I I I I I I I I I I I I I I I I I !I il I CONG TY cO PHAN CAO SU THONG NHAr THUY~T MINH sAo cAo TAl cHiNH Cho nam l<'Iichlnh k.•'" 181.337.~ .2566n.142.xuAI kh.104 19.749007.155.IIMc vao ngay 311lWlg 5 12 nam 2010 THONG TIN eO SUNG CHO cAe KHOAN MVC TRINH BAVTRONG eAocAo KI!T QuA HO~T OQNG KINH DOANH ••• Dol.815..~_0:1l~1l.nh thu V....008.942.590.675807 37.851. .142.1 ..741 47.\ ) .989 bin PMn ~i thea /lnh chAt G~ v6n Mn mol cao su Giilov6n b'n nMn C!i6u Giilov6n !hue An gia sOC Gia v6n ml !at Gia v6n "b g6 Gia vbn khiloc (Hoilon nMp)! 0\1 ph6ng g.

' III VNO 189986079 VNO "" 165.'" C6~ f 180.000 36.71$ 525.544 3942.:. 225.llhlk: Vag ngay 31 thiJng12 nam 2010 Gli vOn hing biln (titp thea) Ph$n 10(1.J94253000 T.675.194.I .-------------.428 .64!l.387.857.~.XN ch41blM nOngs. .823772 313.300.253.739.183 50.470.439.\n Chi phi <7Autll .VP.142.602.104 19913205270 24.02U95 812259.tfl80 b(l phS" 2010 VNO Van phOngCOng ly.li chfnh k.620 26 j.357.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TY cO pHAN CAO SU THONG NHAr THUY~T MINH sAo cAo TAl cHINH Cho nllm t.867239 218. phOng9~m gia hang tlin ktlo .201 2010 VNO U "".XN gli Ph.411 ban Mnlllnl cham c6 tt:rccl'lIQ'(:chia __ VNO 2.480 360.9134.854 54.010.. die Nh/l may vII cae NOngtrW'r1g cao $U XN etlt bit" NOngsan XN etl' b~n Th(rc An gia sOc XN g~ Phl1&c Trung (H~n nMp)/ D".730.~ "'.1<12. / .~ 935.roc Truog Lli cMnh leeh Ii Ilil!l .273.004.0117. COngty Chi phi tl!Iichlnh kh<\c "09 5169.4'5-.431.919. til COngIfilli.278.636 1.~.813 2010 VND 2009 VNO --- PMn Ioai theo tlnh ch~t 274...851.157 "10 ••• V"O .182.112789 16.686.807 37.683 Doanll Ihu hOft cl'~ngtil chlnh Lai tit" 961 u.64ti.15 807.044.$42 119.. _ 50.809 3.383./ Chi phi Wonh.215 ._.651. .000000 1.~69}221 132.088 347.ng Chi phi b6e x~p Chi phi van chuy~n Chi phi khiic ~~ ~<6 Chi phi tal chlnh Chi phlilli yay _ XN cht ~n nOngsAn Cl'Ii phi lai vay . ".838 J.. Ira.340.888 829.365"70.014 47.427.644 256.213.__ {P99.7.O14. ph~u 1.138.

.069..123 610..756..361..004. 5..968.7iIh6 thl10'0g mai Kh'Y hao TSCEl ThY'..895.412 326.164 70. _-_.662 44. d~ng CY !hi6t bi van pIlOng Chi phi k.608533 <17.055 47.~ ' .553..456. .030..017 1. phi va I~ pili Chi phi d\l' pMng trl.633.800 457.456.302.880041.820.345 9. 829.990 733123074 434918242 16.310...019 23.._- . GOng tac phi Chi phi khac U 2010 2010 . .s14.372 7.978.620 2010 ..47o.000 .long (tl6p theo) Ptlfn /ofi th90 ~ ph~n van phOng cOng ty Nha may SO'eM cao $Y Phong Ph~ XN ch6 bi6n NOng san XN ch' bi6n Th(rc an gia sue XN g~ Ph\16'(: Trung NM $0' ch' g~ va cao $Y Bay Non ••• Chi phi qYin 1'1 dO.068.000 39033280 182.610.223 222613454 9.800 543.492:!~. _.536 2336000000 51.192 134.340..l clp mAl v~ ram D\l' pIlOng nO'pMi thy kh6 (Ic)i Chi phi qYl\ng cao Chi pili li'p kh6ch Chi phi (I~n thoa.500 1..666.<l55 23636922 -----------807. 7.202 604857.. .llnh VND VND 529.\c .074.710.801.827 27 .467 _ .966 445182521 _...!I10 4.136 7.788.217 3471600524 1.<128 226.li cUa tili dn lhanh lY Chi phi Ihanh 19 ciloycao $U Chi ptll khac 4..129.• 2009 nghltp Chi phi nMn viAn qYl\n 19 Vat li~y.035.401 2..311. • ...000 729.275.336.370909 103.157.175.897.012. VND VND 8.. VND VND 4. .747.627.082.. ---------9.~----- I I ! I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TY cO pHAN CAD SU THONG NHAT THUV£T MINH BAo cAo TAl CHINH Cho nam tali chlnh k~l!hue va<>ngay 31 lhang 12 nam 2010 Chi phi bin h.150.000 -_852337.135395 8..536000 14.895.988.740 30.868 _ 2.792 27. ...364..431.099..858 Thu nh*p khie Thu Ihanh IY cAy cao 5Y Thy Ihanh 19 t<li dn cO (Iinh Thu kh..205.220 .000 1..960 _ Chi phi khic VND "" 2010 VND Gia tri con l.137 4.83-4.142.224632.

589 4.362 19.556.10 -- TNDN hlfn hsnll 34.Q'inhU$ntn.455..574429.856. 8.250.762 29. thu nhtp do~nhnghifp 2009 VNO 2010 VNO 5O.roe thu6 \lleo k~ ~n Cong : Chi phi kMng r1lf'rlCkh&u trV LQi nhuan chiu thu.745 30.eo Illu' $Ii'! II\! r1tJi (25% x $%) Lennhu(ln chiu Ihu. Trong (10: 1.359..42tl848605 1..243 .893.827A26.-- 4.166.429.536VNOJCP SO litu 50 dnh NGUV£N NH~T THANH LAM NGUV£N HO'U M~NH NHl16'NG NglJfOolltp bing Kj lo.362 51869. --.I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I CONG TV cO pHAN CAO SU THONG NHAr THUY~T MINH BAa cAo TAl CHINH Cho nam ~ichlnh k'IIMc ••• vilo nglly 31 thang 12 nilm 2010 Chi phi thu..194253000 L(7inllu~n kMn9 chiu rtlU~ (cd We l1IJQ'Cchill) Lqi nhu$n chiu Ihu' ".729 62.733 6.869882. _------ VNO 29574.Jinhua" pIltln b6 clio cOO'Ongsa lIll'u ell phi'" pill! thOng e6 pI'l~u pill! thOng "ang IlIU ~nh blnh q~an trong nim Lal cO' b.081.197208334 l.401.ln L'I CO' bin trh c6 phi&" 2009 2010 VNO LQi nhuan k' loan sau thu' TNDN LI.OOOCP ---2.882.618 -------------_ .452. ngay 20 ltlang 3 nim 2011 2B J .634 135664717 34537.351 53.521.695 VND/CP .n t"'n cO phlju ICP) • - 51.782 19250000 CP 1.774.550180. thea IIlv' sullt phd rMng (25%) Chi phfthu' 5.770.n trvOong L£vAN LO'I TOng Gllm dOc B-ilJ Ria..621.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful