P. 1
chuyên đề - Ứng dụng của đạo hàm

chuyên đề - Ứng dụng của đạo hàm

|Views: 132|Likes:
Được xuất bản bởiLOANKHANG

More info:

Published by: LOANKHANG on Oct 13, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/06/2012

pdf

text

original

THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 1-
Chuyên đề: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM
Một số lưu ý chung:
Để học sinh có thể giải các bài toán dạng này, yêu cầu học sinh nắm vững một số kiến thức
cơ bản sau:
1. Phương trình f(x) = m có nghiệm khi và chỉ khi m thuộc tập giá trị của hàm số y = f(x)
2. Số nghiệm phương trình f(x) = m là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường
thẳng y = m
3. Xét bất phương trình f(x) ≥ m với f(x) là hàm số liên tục trên [a; b] .
Khi đó:
[ , ] [ , ]
min ( ) ( ) max ( )
a b a b
f x f x f x ≤ ≤
*) f(x) ≥ m có nghiệm thuộc [a; b]
[ , ]
max ( )
a b
m f x ⇔ ≤
*) f(x) ≥ m vô nghiệm thuộc [a; b]
[ , ]
max ( )
a b
m f x ⇔ >
*) f(x) ≥ m có nghiệm ∈ ∀x [a; b]
[ , ]
min ( )
a b
m f x ⇔ ≤
4. Xét bất phương trình f(x) ≤ m với f(x) là hàm số liên tục trên [a; b] .
Khi đó:
[ , ] [ , ]
min ( ) ( ) max ( )
a b a b
f x f x f x ≤ ≤
*) f(x) ≤ m có nghiệm thuộc [a; b]
[ , ]
min ( )
a b
m f x ⇔ ≥
*) f(x) ≤ m vô nghiệm thuộc [a; b]
[ , ]
min ( )
a b
m f x ⇔ <
*) f(x) ≤ m có nghiệm ∈ ∀x [a; b]
[ , ]
max ( )
a b
m f x ⇔ ≥
A.1)Phương trình:
Bài toán 1:
Xác định m để phương trình sau có nghiệm :
m(
2 2 4 2 2
1 1 1 2 ) 2 1 1 x x x x x − − + + − = + − − + (1)
Lời Giải
Điều kiện: 1 ≤ x
Đặt t =
2
1 x + -
2
1 x − ⇒ 2
4
1 x − = 2 – t
2

Ta có : t =
2
1 x + -
2
1 x − ≥ 0 (dấu bằng đạt được khi x = 0)
t
2
= 2 – 2
4
1 x − ≤ 2 (dấu bằng đạt được khi x = ± 1 )
suy ra điều kiện của t là: 0 ≤ t ≤ 2
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 2-
Phương trình (1) được chuyển về dạng m(t + 2) = 2 - t
2
+ t ⇔
2
2
2
+
+ + −
t
t t
= m (2)
Khi đó phương trình (1) có nghiệm⇔ (2) có nghiệm thoả : 0 ≤ t ≤ 2
⇔ đường thẳng y = m cắt phần đồ thị hàm số y =
2
2
2
+
+ + −
t
t t
trên [0; 2 ]
Xét hàm số f(t) =
2
2
2
+
+ + −
t
t t
trên [0; 2 ]
Ta có f’(t) =
( )
0
2
4
2
2

+
− −
t
t t
, ∀t∈[0; 2 ] ⇒ hàm số nghịch biến trên [0; 2 ]
Vậy phương trình (1) có nghiệm ⇔ ( 2) (0) f m f ≤ ≤ ⇔ ≤ −1 2 m ≤ 1
Bài toán 2:
Chứng minh rằng với mọi m > 0 phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
x
2
+ 2x – 8 = ( 2) m x − (1)
Lời Giải
Điều kiện x ≥ 2
(1) ⇔ (x – 2)( x
3
+ 6x
2
– 32 – m) = 0

3 2
2
6 32 0
x
x x m
=

− − − =
¸

Ta cần chứng minh phương trình: x
3
+ 6x
2
– 32 = m (*) có nghiệm trong (2; +∞)
Xét hàm số: f(x) = x
3
+ 6x
2
– 32 với x > 2
f ’(x) = 3x
2
+ 12x > 0 , ∀x > 2




Dựa vào bảng biến thiên ta có: ∀m > 0 phương trình (*) có nghiệm trong khoảng (2; +∞)
Vậy ∀m > 0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
Bài toán 3:
Tìm m để phương trình sau có ít nhất 1 nghiệm thuộc [1; 3
3
]

2 2
3 3
log log 1 x x + + - 2m – 1 = 0 (1)
Lời Giải
Điều kiện : x > 0
0
+∞
+
+∞ 2
f(x)
f '(x)
x
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 3-
Đặt: t =
2
3
log 1 x + với x∈[1; 3
3
] ⇔0≤
3
log 3 x ≤ ⇔1≤
2
3
log x +1≤ 4⇔1≤ t ≤ 2
Phương trình (1) trở thành: t
2
+ t = 2m + 2 (2)
Phương trình (1) có ít nhất 1 nghiệm thuộc [1; 3
3
]
⇔ Phương trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc [1; 2]
⇔đường thẳng y = 2m + 2 cắt phần đồ thị y = t
2
+ t với t∈ [1; 2] tại ít nhất một
điểm
Đặt f(t) = t
2
+ t , t∈ [1; 2]
f ’(t) = 2t + 1 > 0 , ∀t∈ [1; 2]

Vậy phương trình (1) có ít nhất một nghiệm thuộc [1; 3
3
]
⇔2 ≤ 2m + 2 ≤ 5 ⇔0 ≤ m ≤ 1,5
Bài toán 4:
Tìm m để phương trình sau có nghiệm :
(m + 1) tan
4
x – 3m(1 + tan
2
x)tan
2
x +
4
4
cos
m
x
= 0 (1)
Lời Giải
Điều kiện: x
2
k
π
π ≠ +
(1) ⇔ m( 2tan
4
x + 5tan
2
x + 4 ) = - tan
4
x

2
2
2
2
2
tan
tan
(2 5 4)
2 5 4
t x
t x
t
m t t
m
t t
¦ =
¦ =
¦
⇔ ⇔
´ ´

+ +
=
¹ ¦
+ + ¹

Xét: f(t) =
2
2
2 5 4
t
t t

+ +
với t ≥ 0
f ’(t) =
( )
2
2
2
5 8
2 5 4
t t
t t
− −
+ +
≤ 0 , ∀t ≥ 0





Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có nghiệm ⇔ -0,5 < m ≤ 0
Bài toán 5:
-0,5
0
f(t)
_
f '(t)
+∞
0
t
+
5
2
2 1
f(t)
f '(t)
t
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 4-
Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 9
x
– m 3
3
+ 2m + 1 = 0 (1)
Lời Giải
(1) ⇔
2
3
( 2) 1
x
t
m t t
¦ =
¦
´
− = + ¦
¹
với t>0

2
3
1
(2)
2
x
t
t
m
t
¦ =
¦
´
+
=
¦
− ¹
(vì t = 2 không phải là nghiệm của pt)
Xét hàm số f(t) =
2
1
2
t
t
+

ta có:
f ’(t) =
( )
2
2
4 1
2
t t
t
− −


f ’(t) = 0 ⇔
2
4 1 t t − − = 0 ⇔
2 5
2 5
t
t

= −

= +
¸

t 2 5 0 2 2 5 −∞ − + +∞

f’(t) 0 - - 0 +

f(t) -0,5 +∞ +∞
−∞ 4 2 5 +
Dựa vào bảng biến thiên phương trình có nghiệm khi m < - 0,5 hoặc m ≥ 4 2 5 +
Bài toán 6:
Tìm a để phương trình:
2
3 1
2 1
2 1
x
x
x

= −

+ a (1) có nghiệm duy nhất
Lời Giải
(1) ⇔ a =
2
3 2
2 1
x x
x



Xét hàm số : f(x) =
2
3 2
2 1
x x
x


xác định trên (0,5; +∞)
Ta có f’(x) =
( )
2
3
9 8 2
2 1
x x
x
− +

> 0 ∀x ≥ 0,5 ⇒ f đồng biến trên (0,5; +∞)
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 5-

0,5
+∞
+
+∞
-∞
f(x)
f '(x)
x

Dựa vào bảng biến thiên ta có đường thẳng y = a cắt đồ thị hàm số f(x) tại một điểm duy
nhất ∀a.
Vậy∀a phương trình (1) luôn có nghiệm duy nhất
Bài toán 7:
Giải phương trình: x +
2
2 2 x x − + = 3
x-1
+1 (1)
Lời Giải
(1) ⇔ x – 1 +
2
2 2 x x − + = 3
x – 1


2
1
1 3
a
a x
a a
= − ¦
¦
´
+ + = ¦
¹


( )
2
1
ln 1 ln3
a x
a a a
= − ¦
¦
´
+ + =
¦
¹
(*)
Xét f(a) = ln(
2
1 a a + + ) – aln3
f ’(a) =
2
1
1 a +
- ln3 < 0 , ∀a
Vậy f(a) nghịch biến trên R và f(0) = 0 nên (*) có nghiệm duy nhất a = 0 .Do đó phương
trình (1) có một nghiệm x = 1
Bài toán 8:
Giải phương trình : 4 1 x − +
2
4 1 x − = 1 (1)
Lời Giải
Điều kiện:
2
4 1 0
4 1 0
x
x
− ≥ ¦
´
− ≥
¹
⇔x ≥ 0,5
Xét: f(x) = 4 1 x − +
2
4 1 x − với x ≥ 0,5
f ’(x) =
2
4 1 x −
+
2
4
4 1
x
x −
> 0 , ∀x ≥ 0,5
⇒ f đồng biến trên (0,5; +∞)
Do f liên tục và đồng biến trên (0,5; +∞)
Mặt khác : f(0,5) = 1 nên (1) ⇔f(x) = f(0,5) ⇔ x = 0,5
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 6-
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 0,5

Các bài tập tương tự
1) Định m để phương trình có nghiệm thuộc tập hợp cho trước
a) x
3
– 3x = m với 2 ≤ x ≤ 3
b) x
2
- 6lnx – m = 0 với 1 < x < e
c) 4sin
6
x + cos4x – a = 0
2) Biện luận số nghiệm phương trình:
a) 3x
4
– 10x
3
+ 6x
2
= m
b) 2 1 x − + 5 x − = m
3) Tìm điều kiện m để phương trình sau có nghiệm:
1 x − + 3 x − - ( ) 1 (3 ) x x − − = m
4) Tìm m để các phương trình sau có đúng một nghiệm (đề dự bị ĐH 2007)
a)
4 4
13 x x m − + + x – 1 = 0
b)
2 4
1 x + - x = m
5) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
2
3
sin x
+ 3 tan
2
x + m(tanx + cotx) = 1
6) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
4(sin
4
x + cos
4
x) – 4(sin
6
x + cos
6
x) – sin
2
4x = m
7) Biện luận theo k số nghiệm x thuộc ;
4 4
π π − (
(
¸ ¸
của phương trình:
4k(sin
6
x + cos
6
x – 1) = 3sin6x
8) Tìm tất cả giá trị m để phương trình có nghiệm duy nhất trên đoạn 0;
2
π (
(
¸ ¸
:
2cosx .cos2x.cos3x m = 7 cos2x
9) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
a) x +3 = m
2
1 x +
b) x + m = m
2
1 x +
c) 1 x − + 4m
2 4
3 2 x x − + + (m + 3) 2 x − = 0
10) Xác định m để phương trình sau có nghiệm:
a)
2 2
4 2 1 4 2 1 x x x x − + − + + = 2m
b)
4 4 4
4 4 x x m x x m + + + + + = 6
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 7-
11) Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt :
a) ( ) ) 8 ( 1 8 1 x x x x − + + − + + = m
b) x x x x − + − + + 6 2 6 2 2 2
4 4
= m
12) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
a) tan
2
x + cot
2
x +m(tanx + cotx) + 3 = 0
b) ) 4 5 ( 12 x x m x x x − + − = + +
c) 2x + x x x x 7 2 7
2
+ + + + = m
13) Tìm m để phương trình :
sinx + 2 cos
2
x
= m( cosx + 2sin
2
x
) có nghiệm trong đoạn [0 ;
2
π
]
A.2) Bất phương trình:
Bài toán 1:
Tìm m để bất phương trình :
m(
2
2 2 x x − + + 1) + x(2- x) ≤ 0 có nghiêm thuộc [0; 1+ 3 ]
Lời Giải
Đặt t =
2
2 2 x x − + với x ∈ [0; 1+ 3 ]
t’
x
=
2
1
2 2
x
x x

− +
,
t’
x
= 0 ⇔ x = 1
Với x ∈ [0; 1+ 3 ] thì t ∈[1; 2]
Bất phương trình trở thành: m(t + 1) ≤ t
2
– 2
⇔ m ≤
2
2
1
t
t

+

⇔ m ≤
[1,2]
max ( ) f t với f(t) =
2
2
1
t
t

+

Ta có f ’(t) =
( )
2
2
2 2
1
t t
t
+ +
+
> 0 , ∀t∈[1; 2]
Suy ra f(t) đồng biến trên [1,2]
Vậy bất phương trình có nghiệm x ∈ [0; 1+ 3 ] ⇔m ≤
[1;2]
ax ( ) M f t = f(2)
⇔m ≤
2
3

Bài toán 2:
Với giá trị nào của m thì bất phương trình sin
3
x + cos
3
x ≥ m , ∀x (1)
+
_
2 2
1
0
1+ 3 1
0
t
t'
x
x
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 8-
Lời Giải
Đặt t = sinx + cosx = 2 cos( )
4
x
π
− , điều kiện : 2 t ≤
Bất phương trình trở thành: t(1 –
2
1
2
t −
) ≥ m, ∀t ∈ [- 2 ; 2 ]
⇔3t – t
3
≥ 2m, ∀t ∈ [- 2 ; 2 ]
[ 2, 2]
2 min ( ) m f t

⇔ ≤

Xét: f(t) = 3t – t
3

f ’(t) = 3 – 3t
2

f ’(t) = 0 ⇔ 3 – 3t
2
= 0 ⇔ t = 1 v t = -1

2
- 2
1 - 2
+
_
2
-2
0
2 -1
t
t'
x
x

Dựa vào bảng biến thiên ta có :
Bất phương trình (1) có nghiệm ∀x ⇔ 2m ≤ -2 ⇔ m ≤ - 1
Bài toán 3:
Tìm m để bất phương trình mx
4
– 4x + m ≥ 0 , ∀x (1)
Lời Giải
(1) ⇔m(x
4
+ 1) ≥ 4x , ∀x
⇔ m ≥
4
4
1
x
x +
, ∀x
Xét : f(x) =
4
4
1
x
x +

Ta có : f ’(x) =
( ) ( ) ( )
4 4 4) 2 2
2 2 2
4 4 4
4( 1 4 ) 4(1 3 4(1 3 )(1 3 )
1 1 1
x x x x x
x x x
+ − − − +
= =
+ + +

f ’(x) = 0 ⇔
2
1 3x − = 0 ⇔x =
4
1
3
v x = -
4
1
3

x
4 4
1 1
3 3
−∞ − +∞
f’(x) - 0 + 0 -
0
4
27
f(x)

THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 9-
0
-1
1
1
0
+
_
1
23
7
0
2
1/ 3
f(x)
f '(x)
x
-
4
27 0
Dựa vào bảng biến thiên ta có bất phương trình có nghiệm ∀x
⇔ m ≥ Maxf(x) ⇔ m ≥
4
27

Bài toán 4:
Cho bất phương trình x
3
-2x
2
+ x – 1 + m < 0 (1)
a) Định m để bất phương trình (1) có nghiệm thuộc [0; 2]
b) Định m để bất phương trình (1) thoả ∀x ∈[0; 2]
Lời Giải
Ta có: (1) ⇔ -x
3
+ 2x
2
– x + 1 > m
Xét: f(x) = -x
3
+ 2x
2
– x + 1 , x ∈[0; 2]
f’(x) = -3x
2
+ 4x – 1
f’(x) = 0 ⇔x = 1 v x =
1
3






a) (1) có nghiệm thuộc [0; 2] ⇔
[0,2]
max ( ) f x > m ⇔m < 1
b) (1) có nghiệm ∀x ∈[0; 2] ⇔
[0,2]
min ( ) f x > m ⇔ m < -1
Bài toán 5:
Tìm điều kiện p, q để bất phương trình sau có nghiệm thoả ∀x ∈[0; 1]
px + 1 ≤
3 2
3 1
3 1
x x x
x
+ + +
+
≤ qx + 1 (1)
Lời Giải
x = 0 (1) thoả
x ∈(0; 1] ta có (1) ⇔ p ≤
2
2
1
x x
x
+ +
+
≤ q
Đặt f(x) =
2
2
1
x x
x
+ +
+
với x thuộc (0,1]
f ’(x) =
( )
3
2
2 1
1
x x
x
+ −
+

THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 10-
f ’(x) = 0 ⇔ x = 2 1 − ⇒ y = 2 2 1 −




(1) có nghiệm thỏa ∀x ∈[0; 1] khi và chỉ khi p ≤
(0,1]
min ( ) f x và q ≥
(0,1]
max ( ) f x
Dựa vào bảng biến thiên ta có: p ≤ 2 2 1 − và q ≥ 2
Bài toán 6:
Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình sau đây nghiệm đúng ∀x > 0
(3m +1)12
x
+ (2 – m)6
x
+ 3
x
< 0 (1)
Lời Giải
(1) ⇔(3m +1)4
x
+ (2 – m)2
x
+ 1 < 0

2 2
2 , 0
(3 ) ( 1)
x
t x
t t m t
¦ = ∀ >
¦
´
− < − + ¦
¹

2
2
2 1
( 1)
(2)
(3 )
x
t
t
m
t t
¦ = >
¦
´ − +
<
¦

¹

Xét: f(t) =
2
2
( 1)
(3 )
t
t t
− +

,với t > 1


f ’(t) =
2
2 2
7 6 1
(3 )
t t
t t
+ −

> 0 , ∀t > 1
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy bất phương trình (1) có nghiệm ∀x > 0
⇔ bất phương trình (2) có nghiệm ∀t > 1
⇔ m ≤ -2
Bài toán 7:
Giải bất phương trình :
2
7 7 7 6 2 49 7 42 x x x x + + − + + − < 181 – 4x
Lời Giải
Điều kiện:
2
7 7 0
7 6 0
49 7 42
x
x
x x
¦ + ≥
¦
− ≥
´
¦
+ −
¹
⇔x
6
7

Đặt: f(x) =
2
7 7 7 6 2 49 7 42 x x x x + + − + + − + 4x với x
6
7

1
+∞
+
-
1
3
-2
f(t)
f '(t)
t
2
+
_
2
0
2 2 - 1
2 -1 1 0
f(t)
f '(t)
t
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 11-
f ’(x) =
2
7 7 98 7
2 7 7 2 7 6
49 7 42
x
x x
x x
+
+ +
+ −
+ −
+ 4 > 0 , ∀x
6
7

Vậy f(x) đồng biến trên (
6
7
; +∞) và f(6) = 181
Khi x < 6 thì f(x) < f(6) ⇔ f(x) < 181
Vậy nghiệm bất phương trình là S = [
6
7
; 6)
Bài toán 8:
Giải bất phương trình:
3 2
2 3 6 16 x x x + + + > 2 3 4 x + −
Lời Giải
Điều kiện:
3 2
2 3 6 16 0
4 0
x x x
x
¦ + + + ≥
´
− ≥
¹
( )
2
2 (2 8) 0
4 0
x x x
x
¦ + − + ≥
¦

´
− ≥ ¦
¹
⇔ - 2 ≤ x ≤ 4
Xét hàm số f(x) =
3 2
2 3 6 16 x x x + + + - 4 x − với x thuộc [-2,4]
f ’(x) =
2
3 2
6( 1) 1
2 4
2 2 3 6 16
x x
x
x x x
+ +
+

+ + +
> 0 , ∀x∈ (-2; 4)
Suy ra f đồng biến trong khoảng (-2; 4)
Do đó nếu x > 1 thì f(x) > f(1) = 2 3

3 2
2 3 6 16 x x x + + + - 4 x − > 2 3

3 2
2 3 6 16 x x x + + + > 4 x − + 2 3 .
Vậy khoảng nghiệm của bất phương trình là : (1; 4)
Các bài tập tương tự:
1) Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: 3
2x+1
– (m + 3) 3
x
– 2(m + 3) < 0
2) Xác định m sao cho ∀x đều là nghiệm bất phương trình:
2
2+cos2x
+
2 2
1 cos sin
2 2
x x +
− ≥ m
3) Xác định m để bất phương trình sau có nghiệm

2 2 2
sin cos sin
2 3 .3
x x x
m + ≥
A.3. Hệ phương trình
1) Hệ phương trình dạng:
(1)
(2)
( ) ( )
( , ) 0
f x f y
g x y
¦ =
¦
´
= ¦
¹

Hướng dẫn học sinh có thể tìm lời giải theo hai hướng sau:
Hướng 1: (1) ⇔ f(x) – f(y) = 0 (3)
Tìm cách đưa (3) về một phương trình tích
Bài toán 1:
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 12-
Giải hệ :
(1)
3 (2)
1 1
2 1
x y
x y
y x
¦
− = −
¦
´
¦
= +
¹

Lời Giải
Ta có: (1) ⇔x – y – (
1 1
x y
− ) = 0 ⇔ (x – y)
1 xy
xy
+
= 0
⇔ 1
x y
x
y
=

=

¸
Thay vào (2) và giải
Hướng 2: Xét hàm số f(t) .
Ta thường gặp hàm số liên tục trong tập xác định của nó.
+) Nếu hàm số f(t) đơn điệu thì (1) suy ra x = y. Khi đó bài toán đưa về giải và biện luận
phương trình theo x
+) Nếu hàm số f(t) có một cực trị t = a thì nó thay đổi chiều biến thiên một lần khi qua a.
Từ (1) suy ra x = y hoặc x, y nằm về hai phía của a
Bài toán 2:
Giải hệ:
2 1
2 1
2 2 3 1
2 2 3 1
y
x
x x x
y y y


¦
+ − + = +
¦
´
+ − + = + ¦
¹
với x, y ∈ R
Lời Giải
Hệ ⇔
( )
( )
2
1
2
1
1 1 1 3
1 1 1 3
y
x
x x
y y


¦
− + − + =
¦
´
¦
− + − + =
¹

Đặt: a = x – 1 , b = y – 1 ta có hệ mới

2
2
1 3
1 3
b
a
a a
b b
¦
+ + =
¦
´
+ + = ¦
¹


2
2 2
1 3 (1)
1 3 1 3 (2)
b
a b
a a
a a b b
¦
+ + =
¦
´
+ + + = + + + ¦
¹

Xét hàm số f(t) =
2
1 3
t
t t + + = , t∈ R
f ’(t) =
2
1
1
t
t
+
+
+ 3
t
ln3
=
2
2
1
1
t t
t
+ +
+
+ 3
t
ln3 > 0 , ∀t (vì
2
1 t t + + > 0 , ∀t)
do đó hàm số đồng biến trên R
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 13-
từ (2) ta có f(a) = f(b) nên a = b. Thay vào (1) ta được:

2
1 a a + + = 3
a

⇔ ln(
2
1 a a + + ) = aln3
Xét : g(a) = ln(
2
1 a a + + ) – aln3 (*)
g’(a) =
2
1
1 a +
- ln3 < 0 , ∀a . Vậy hàm số g(a) nghịch bến trên R. Nên phương
trình (*) có nghiệm duy nhất a =0
Do đó hệ có nghiệm duy nhât x = y =1
Bài toán 3:
Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm

1 3
1 3
x y m
y x m
¦
+ + − =
¦
´
+ + − =
¦
¹
(I)
Lời Giải
Điều kiện: -1 ≤ x , y ≤ 3
(I) ⇔
1 3 (1)
1 3 1 3 (2)
x y m
x x y y
¦
+ + − =
¦
´
+ − − = + − −
¦
¹

Xét hàm số f(t) = 1 3 t t + − −
f’(t) =
1 1
2 1 2 3 t t
+
+ −
> 0 , ∀t ∈ (-1; 3)
Vậy f đồng biến trên (-1; 3). Do đó f(x) = f(y) ⇔ x = y
Thay vào (1) ta có: 1 3 x x + + − = m (*)
Xét hàm số : g(x) = 1 3 x x + + −
g ’(x) =
1 1
2 1 2 3 x x

+ −

g ’(x) = 0 ⇔ x = 1


Dựa vào bảng biến thiên phương trình (*) có nghiệm ⇔ 2 ≤ m ≤ 2 2
Do đó hệ có nghiệm khi 2 ≤ m ≤ 2 2
Bài toán 4:
Chứng minh rằng ∀m hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất
2 2
2 2
_
+
0
1 3
-1
g(x)
g '(x)
x
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 14-

2 2
2 2
3 2 0 (1)
3 2 0 (2)
x y y m
y x x m
¦ − − =
¦
´
− − =
¦
¹
(I)
Lời Giải
Nếu y ≤ 0 thì vế trái của phương trình (1 ) không thoả suy ra y > 0.
Tương tự x > 0
(I) ⇔
2 2
3 2
( )(3 2 2 ) 0
x y y m
x y xy x y
¦ − =
´
− + + =
¹


2 2
3 2 x y y m
x y
¦ − =
´
=
¹


3 2
3 2 x y m
x y
¦ − =
´
=
¹

3 2
3 2
x y
x x m
= ¦

´
− =
¹

Xét: f(x) = 3x
3
– 2x
2
có f ’(x) = 9x
2
– 4x :
f’(x) = 0⇔ x = 0 hoặc x =
4
9

x 0 4/9 1
f’(x) 0 - 0
f(x) 0 −∞

-32/243
Dựa vào bảng biến thiên phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất x > 0
⇔m > 0. Do đó hệ có nghiệm duy nhất khi m > 0
Bài toán 5:
Tìm m để hệ sau có nghiệm:
cos cos
2sin 3cos
x y x y
x y m
− = − ¦
´
− =
¹

Lời Giải
Hệ ⇔
cos cos (1)
( )
2sin 3cos (2)
x x y y
I
x y m
− = − ¦
´
− =
¹

Xét f(t) = t – cost
f ’(t) = 1+sint ≥ 0 , ∀t
⇒ f(t) đồng biến trên R.
Nên (1) ⇔ f(x) = f(y) ⇒ x = y
Thay vào (2) ta có 2sinx – 3cosx = m ⇔ 13 sin( x - ϕ ) = m (*)
vậy hệ có nghiệm ⇔phương trình (*) có nghiệm ⇔- 13 ≤ m ≤ 13
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 15-

Các bài tập tương tự:
1) Giải hệ phương trình: 1
ln ln
2 .3 36
x
x y y
x y x y

+
− = − ¦
¦
´
¦
=
¹

2) Tìm m để hệ phương trình
cos cos 1
cos3 cos3
x y
x y m
+ = − ¦
´
+ =
¹
có nghiệm:
3) Giải hệ :
2
2
cos 1
2
cos 1
2
y
x
x
y
¦
= −
¦
¦
´
¦
= −
¦
¹

4) Giải hệ
3 2
3 2
1 2( )
1 2( )
x x x y
y y y x
¦ + = − +
¦
´
+ = − + ¦
¹

2) Hệ phương trình có ẩn không thay đổi khi hoán vị vòng quanh
Khi giải hệ này cần chú ý:
Không mất tính tổng quát ta có thể giả thiết x = max (x, y, z) ⇔x ≥ y, x ≥ z
Bài toán 1:
Giải hệ phương trình:
3 2
3 2
3 2
3 5 1 4
3 5 1 4
3 5 1 4
x x x y
y y y z
z z z x
¦ − + + =
¦
− + + =
´
¦
− + + =
¹

Lời Giải
Xét hàm số f(t) = t
3
- 3t
2
+ 5t + 1
f ’(t) = 3t
2
– 6t + 5 > 0 , ∀t. Do đó f(t) đồng biến trên R
Hệ phương trình có dạng
( ) 4
( ) 4
( ) 4
f x y
f y z
f z x
= ¦
¦
=
´
¦
=
¹

Vì hệ không đổi khi hoán vị vòng quanh đối với x, y,z nên ta có thể giả thiết
x ≥ y, x ≥ z
Nếu x > y ⇒f(x) > f(y) ⇒4y > 4z ⇒ y > z ⇒ f(y) > f(z) ⇒ z > x (mâu thuẫn)
Nếu x > z ⇒ f(x) > f(z) ⇒ y > x (mâu thuẫn)
Vậy x = y = z
Từ một phương trính trong hệ ta có: x
3
– 3x
2
+ x + 1 = 0
⇔(x – 1)( x
2
– 2x – 1) = 0
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 16-

1
1 2
x
x
=

= ±
¸

Do đó nghiệm của hệ là:
1
1 2
x y z
x y z
= = =

= = = ±
¸

(Nhận xét : Xét hệ có dạng:
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
f x g y
f y g z
f z g x
= ¦
¦
=
´
¦
=
¹

Nếu hàm số f(t), g(t) cùng đồng biến (hoặc cùng nghịch biến) thì lý luận như trên ta có x = y
=z)
Bài toán 2:
Giải hệ :
3 2
3 2
3 2
6 12 8 (1)
6 12 8 (2)
6 12 8 (3)
y x x
z y y
x z z
¦ = − +
¦
= − +
´
¦
= − +
¹
(I)
Lời Giải
(I) ⇔
3
3
3
( )
( )
( )
y f x
z f y
x f z
¦ =
¦
=
´
¦
=
¹

Từ phương trình (1) ta có y
3
= 6(x
2
– 2x +
8
6
) = 6(x – 1)
2
+
1
3
≥ 2 ⇒ y ≥
3
2
Tương tự ta có: x ≥
3
2 , z≥
3
2
Xét hàm số f(t) = 6t
2
– 12t + 8
f ’(t) = 12x – 12 > 0 , ∀t ≥
3
2
Vậy f(t) đồng biến trên [
3
2 ; +∞)
Vì hệ không thay đổi khi hoán vị vòng quanh đối với x, y,z do đó có thể giả thiết x ≥ y, x
≥ z
Nếu x > y ⇒ f(x) > f(y) ⇒ y
3
> z
3
⇒ y > z ⇒ f(y) > f(z) ⇒ z
3
> x
3
⇒ z > x mâu thuẫn
Nếu x > z ⇒ f(x) > f(z) ⇒ y
3
> x
3
⇒ y > x mâu thuẫn
Suy ra x = y = z
Từ một phương trình trong hệ ta có: x
3
– 6x
2
+ 12 x - 8 = 0
⇔ (x – 2)
3
= 0 ⇔ x = 2
Vậy hệ có nghiệm x = y = z = 2
Các bài tập tương tự:
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 17-
1) Giải hệ :
3 2
3 2
3 2
3 3 ln( 1) (1)
3 3 ln( 1) (2)
3 3 ln( 1) (3)
x x x x y
y y y y z
x z z z x
¦ + − + − + =
¦
+ − + − + =
´
¦
+ − + − + =
¹

2) Giải hệ:
3 2
3 2
3 2
2 7 8 2
2 7 8 2
2 7 8 2
x x x y
y y y z
x z z x
¦ − + − =
¦
− + − =
´
¦
− + − =
¹

3) Giải hệ:
3 2
3 2
3 2
1
2
4
1
2
4
1
2
4
x x y
y y z
z z x
¦
+ =
¦
¦
¦
+ =
´
¦
¦
+ =
¦
¹

4) Chứng minh ∀a hệ sau có nghiệm duy nhất :

2 3
2 3
2 3
x y y a
y z z a
z x x a
¦ = + +
¦
= + +
´
¦
= + +
¹

5) Tìm a để hệ:
2
2
2
x y a
y z a
z x a
¦ = +
¦
= +
´
¦
= +
¹
chỉ có nghiệm dạng x = y =z
6) Chứng minh rằng ∀a > 0 hệ phương trình:

ln(1 ) ln(1 )
x y
e e x y
y x a
¦ − = + − +
´
− =
¹
có nghiệm duy nhất .
7) Tìm m đệ hệ phương trình sau có nghiệm thực:
3 3
3 3
1 1
5
1 1
15 10
x y
x y
x y m
x y
¦
+ + + =
¦
¦
´
¦
+ + + = −
¦
¹

8) Giải hệ:
( 1) ln
( 1) ln
( 1) ln
x y y y
y z z z
z x x x
− = ¦
¦
− =
´
¦
− =
¹

9) Giải hệ:
2 3
2 3
log 1 3sin log (3cos )
log 1 3cos log (3sin )
x y
y x
¦
+ =
¦
´
+ =
¦
¹

MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
Bài 1:Tìm m để pt sau có nghiệm:
2 2
1 1 x x x x m + + − − + =
Giải:
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 18-
Xét hàm số
2 2
( ) 1 1 f x x x x x = + + − − + có tập xác định là D=R

( ) ( )
+ −
= − ⇒ = ⇔ + − + = − + +
+ + − +
| | | |
⇒ + + = − + + ⇔ =
| |
\ ¹ \ ¹
2 2
2 2
2 2
2 2
2 1 2 1
'( ) ' 0 (2 1) 1 2 1 1 (1)
2 1 2 1
1 1 3 1 1 3
[( - ) ] [( ) ] 0 thay vaøo (1)ta thaáy khoâng
2 2 4 2 2 4
thoûa maõn. Vaäy f'(x)=0 voâ nghieäm, maø f'(0)=1>0, do
x x
f x f x x x x x x x
x x x x
x x x x x
→ ∞
→ ∞ →−∞
∀ ∈
= = −
+ + + − +
⇔ < <
2 2
x +
x +
ñoù f'(x)>0 x
2
Maë t khaùc: Lim ( ) = Lim 1; Lim ( ) 1
1 1
Vaäy pt ñaõ cho coù nghieäm -1 1
x
R
x
f x f x
x x x x
m

Bài 2:Tìm tất cả các giá trị của a để pt:
2
1 cos ax x + = có đúng một nghiệm 0;
2
x
π
| |

|
\ ¹

Giải:
Ta thấy để pt có nghiệm thì 0 a ≤
( )
π
π π

| |
⇔ ⇔ = = ∈
|
\ ¹
| |
|
\ ¹

| | | |
= < ∀ ∈ ⇒
| |
\ ¹ \ ¹
2
2 2
2 2
sin
cos 1 sin
2
Khi ñoù pt =a -2 . Xeùt haøm soá ( ) vôùi t 0;
4
2
cos -
.cos sin
ta coù '( ) = 0 vôùi t 0; ( ) ngb treân 0;
4 4
t
x
x t
a f t
t
x
x
t t tgt
t t t
f t f t
t

π π
π π
π
π
π π

= ⇒ < < ⇒ < < ∀ ∈
| |
|
\ ¹
∈ ⇔ < − < ⇔ − < < −
2
2 2
0
2 2
sin
2 2 2 2 8
2
Maø f( )= vaø ( ) 1 ( ) 1 1 (0; )
4 2
2
8 1 4
Vaäy pt ñaõ cho coù ñuùng 1 nghieäm (0; ) 2 1
2 2
t
x
Lim f t f t x
x
x a a

Bài 3: Cho phương trình + − − − + + =
6 5 4 3 2
3 6 ax 6 3 1 0 x x x x x . Tìm tất cả các giá trị của
tham số a, để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt.
Giải:
Vì 0 x = không phải là nghiệm pt. Chia hai vế pt cho x
3
ta được
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 19-
+ + + − + − +
− + − − = ⇔ + − = +
− + = ∆ ≥ ⇔ ≥
= ±
3 2
3 2
2 2 3 2
2 2
1 1 1 1
( ) 3( ) 6( ) a=0 (1). Ñaët t= ta thu ñöôïc pt
( 3) 3( 2) 6 3 9 6 (1')
Töø caùch ñaët t ta coù: 1 0 (2)pt naøy coù = - 4 0 2. Töø ñaây ta coù
*Neáu 2 thì pt
x x x x
x x
x x
t t t t a t t t a
x tx t t
t
>
⇔ ±
ñaõ cho coù moät nghieäm
*Neáu 2 thì vôùi moãi giaù trò cuûa cho töông öùng hai giaù trò cuûa x
Neân pt (1) coù ñuùng hai nghieäm phaân bieät pt(1') coù ñuùng hai nghieäm t= 2
hoaëc (1') coù ñuùng
t t
>
= +
¦
± ⇒
´
= +
¹
>
= + − > = + − = −
3 2 2
1nghieäm thoûa maõn 2
2 6
1: Neáu (1') coù ñuùng hai nghieäm t= 2 voâ nghieäm
22 6
2 : (1') coù ñuùng moät nghieäm 2
Xeùt haøm soá ( ) 3 9 vôùi 2, ta coù '( ) 3 6 9 3( 1
t t
a
TH
a
TH t
f t t t t t f t t t t + )( 3) t


Ta có bảng biến thiên:







Dựa vào bảng bt ta thấy pt(1’) có đúng một nghiệm > 2 t khi và chỉ khi
< + < ⇔ − < < 2 6 22 4 16 a a
Bài 4:Cho hàm số = − + + + ( )( ) y x x a x b với a,b là hai số thực dương khác nhau
chotrước.
Cmr với mỗi số thực ( ) ∈ 0;1 s tồn tại duy nhất số thực α α
| |
+
> =
|
\ ¹
1
0 : ( )
2
s s
s
a b
f (HSG QG-
A06)
Giải: Trước hết ta có BĐT :
+ +
≤ ( )
2 2
s s
s
a b a b
có thể cm bằng hàm số hoặc bằng BĐT
Bécnuli
Áp dụng BĐT Côsi và (1) ta có :
1
( )
2 2
s s
s
a b a b
ab
+ +
< < (*) (do a b ≠ )
Mặt khác ta có:
2 2 ( )( )
'( )
2 ( )( )
x a b x a x b
f x
x a x b
+ + − + +
=
+ +
ta dễ dàng cm được f’(x) >0 mọi x>0
suy ra f(x) đồng biến với x>0 nên
0
( ) ( ) ( )
2 x
x
a b
Lim f x ab f x Lim f x
+
→+∞

+
= ≤ ≤ = (**)
Vì f(x) liên tục khi x>0 nên từ (*) và (**) ta có điều phải cm
Bài 5:Giải pt:
2 2
3 (2 9 3) (4 2)( 1 1) 0 x x x x x + + + + + + + = (Olympic 30-4 ĐBSCL 2000)
f(t)
f’(t)
x
-2 2 1 -3
0
0
+ -
2
22
27
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 20-
Giải: Ta thấy pt chỉ có nghiệm trong
1
( ;0)
2

( )
2 2 2 2
3 (2 ( 3 ) 3) (2 1)(2 (2 1) 3) (2 3) (2 3) (1) pt x x x x u u v v ⇔ − + − + = + + + + ⇔ + + = + +
Với u=-3x, v=2x+1; u,v>0. Xét hàm số
4 2
( ) 2 3 f t t t t = + + với t>0
Ta có
3
4 2
2 3
'( ) 2 0 0 ( ) ( )
3
t t
f t t f u f v u v
t t
+
= + > ∀ > ⇒ = ⇔ =
+

(1) ⇔u=v ⇔-3x=2x+1
1
5
x ⇔ = − là nghiệm duy nhất của pt
Bài 6: Giải pt:
π π | |
+ ∈
|
\ ¹
2
osx=2 vôùi - ;
2 2
tg x
e c x
Giải: Xét hàm số :
π π
| |
= + ∈
|
\ ¹
2
( ) osx vôùi - ;
2 2
tg x
f x e c x , ta có
| |

|
= − =
|
\ ¹
2
2
tg 3
2 3
1 2e os
'( ) 2 . sin sin
cos os
x
tg x
c x
f x tgx e x x
x c x
Vì ≥ > >
2
3
2 2 os 0
tg x
e c x
Nên dấu của f’(x) chính là dấu của sinx. Từ đây ta có ≥ = ( ) (0) 2 f x f
Vậy pt đã cho có nghiệm duy nhất x=0
Bài 7: Giải pt: + = + 2003 2005 4006 2
x x
x
Giải: Xét hàm số : = + − − ( ) 2003 2005 4006 2
x x
f x x
Ta có: = + − '( ) 2003 ln2003 2005 ln2005 4006
x x
f x
= + > ∀ ⇒ =
⇒ ⇒
2 2
''( ) 2003 ln 2003 2005 ln 2005 0 "( ) 0 voâ nghieäm
f'(x)=0 coù nhieàu nhaát laø moät nghieäm f(x)=0 coù nhieàu nhaát laø hai nghieäm
x x
f x x f x

Mà ta thấy f(1)=f(0)=0 nên pt đã cho có hai nghiệm x=0 và x=1
Bài 8: Giải pt: = + + +
3
3 1 log (1 2 )
x
x x (TH&TT)
Giải: Đk: x>-1/2
⇔ + = + + + ⇔ + = + + +
3 3 3
3 1 2 log (1 2 ) 3 log 3 1 2 log (1 2 )
x x x
pt x x x x x (1)
Xét hàm số: = +
3
( ) log f t t t ta có f(t) là hàm đồng biến nên
⇔ = + ⇔ = + ⇔ − − = (1) (3 ) (1 2 ) 3 2 1 3 2 1 0 (2)
x x x
f f x x x
Xét hàm số: = − − ⇒ = − ⇒ = >
2
( ) 3 2 1 '( ) 3 ln3 2 "( ) 3 ln 3 0
x x x
f x x f x f x
⇒ = ( ) 0 f x có nhiều nhất là hai nghiệm, mà f(0)=f(1)=0 nên pt đã cho có hai nghiệm
x=0 và x=1
Bài 9: Giải hệ pt:
π
¦
¦
¦
´
¦
> ¦
¹
sinx-siny=3x-3y (1)
x+y= (2)
5
, 0 (3) x y

Giải: Từ (2) và (3) ta có :
π
∈ , (0; )
5
x y ⇔ (1) sinx-3x=siny-3y. Xét hàm số f(t)=sint-3t
với
π
∈(0; )
5
t ta có f(t) là hàm nghịch biến nên f(x)=f(y) ⇔x=y thay vào (2) ta có
π
= =
10
x y
là nghiệm của hệ
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 21-
Bài 10: Giải hệ:
− = −
¦
¦
´
+ − = − +
¦
¹
(1)
1 1 8 (2)
tgx tgy y x
y x y

Giải: Đk:
≥ − ¦
¦
´
≥ +
¦
¹
1
8
y
x y
(*)
(1) tgx x tgy y ⇔ + = + x y ⇔ = (do hàm số ( ) f t tgt t = + là hàm đồng biến)
Thay vào (2) ta có: + − = − + ⇔ + = − + + 1 1 8 1 8 1 y y y y y y
⇔ + = − + + − + + ⇔ + = − +
¦ ¦
≥ ≥
¦ ¦
⇔ − = + ⇔ ⇔ ⇔ =
´ ´
¦ ¦
− + = + − − =
¹ ¹
2 2
1 8 2 8 1 8 4 4 8
8 8
3 3 3 8 4 8 8
9 48 64 16 128 9 64 64 0
y y y y y y y y
y y
y y y
y y y y y

Vậy 8 x y = = là nghiệm duy nhất của hệ đã cho

Bài tập:
1. Tìm m để pt sau có nghiệm duy nhất thuộc
π
[0; ]
4

− + − + − − − =
3 2
(4 6 )sin 3(2 1)sin 2( 2)sin cos (4 3)cos 0 m x m x m x x m x
2.Tìm m để số nghiệm của pt:
2 2 4 2
15 2(6 1) 3 2 0 x m x m m − + − + = không nhiều hơn số
nghiệm của pt:
2 3 6 8
(3 1) 12 2 6 (3 9) 2 0, 25
x m m
m x x − + + = − − 3. Tìm tất cả các giá trị a
để bpt:
2
ln(1 ) x x ax + ≥ − nghiệm đúng 0 x ∀ ≥
4. a)Cmr nếu a >0 là số sao cho bpt: 1
x
a x ≥ + đúng với mọi 0 x ≥ thì a e ≥
b) Tìm tất cả các giá trị của a để : 1
x
a x x ≥ + ∀
Bài 11:Giải hệ:
¦
+ − + − + =
¦
¦
+ − + − + =
´
¦
+ − + − + =
¦
¹
3 2
3 2
3 2
3 3 ln( 1)
3 3 ln( 1)
3 3 ln( 1)
x x x x y
y y y y z
z z z z x

Giải:Ta giả sử (x,y,z) là n
o
của hệ. Xét hàm số = + − + − +
3 2
( ) 3 3 ln( 1) f t t t t t
ta có:

= + + >
− +
2
2
2 1
'( ) 3 3 0
2 1
t
f t t
t t
nên f(t) là hàm đồng biến
Ta giả sử: x=Max{x,y,z} thì = ≥ = ⇒ = ≥ = ( ) ( ) ( ) ( ) y f x f y z z f y f z x
Vậy ta có x=y=z. Vì pt + − + − + =
3 2
2 3 ln( 1) 0 x x x x có nghiệm duy nhất x=1 nên hệ đã
cho có nghiệm là x=y=z=1
Bài 12:Giải hệ:
¦
− + − =
¦
¦
− + − =
´
¦
− + − =
¦
¹
2
3
2
3
2
3
2 6 log (6 )
2 6 log (6 )
2 6 log (6 )
x x y x
y y z y
z z x z
(HSG QG Bảng A năm 2006)
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 22-
Giải: Hệ
¦
¦
− =
¦
− +
=
¦
¦
¦ ¦
⇔ − = ⇔ =
´ ´
− + ¦ ¦
=
¹
¦
¦
− =
¦
− +
¹
3
2
3
2
3
2
log (6 )
2 6
( ) ( )
log (6 ) ( ) ( )
2 6
( ) ( )
log (6 )
2 6
x
y
x x
f y g x
y
z f z g y
y y
f x g z
z
x
z z

Trong đó
3
2
( ) log (6 ) ; ( )
2 6
t
f t t g t
t t
= − =
− +
với ( ;6) t ∈ −∞
Ta có f(t) là hàm nghịch biến,
( )
3
2
6
'( ) 0 ( ;6)
2 6
t
g t t
t t

= > ∀ ∈ −∞ ⇒
− +
g(t) là hàm đb
Nên ta có nếu (x,y,z) là nghiệm của hệ thì x=y=z thay vào hệ ta có:
3
2
log (6 )
2 6
x
x
x x
− =
− +
pt này có nghiệm duy nhất x=3
Vậy nghiệm của hệ đã cho là x=y=z=3

Bài tập:

+ + + = + +
+ =
− +
= +
+ + =
2
3 3 2 2 3 3
10 10
2 2
cosx osx
1. 2 1 2 1 2 ;
81
2. 81sin os
256
3. (x-1)(x+2)=(x 2) ;
4. 3 2 osx;
5. (1 )(2 4 ) 3.4
x x
c
x x
x x x x
x c x
e xe
c
x

¦
+ + − =
¦
¦
+ + − =
´
¦
+ + − =
¦
¹
3 2
3 2
3 2
x 3 2 5
6. 3 2 5 (HSG QG 2006)
3 2 5
x x y
y y y z
z z z x

7. Tìm a để hệ sau đây có nghiệm duy nhất

2 3 2
1 2 2 2
2 3 2
2 3 3 3
2 3 2
1 1 1
4 ax
4 ax
............................
4 ax
n
x x x
x x x
x x x
¦
= − +
¦
= − + ¦
´
¦
¦
= − +
¹

8. Tìm m để các pt sau có nghiệm:

6 6
2 2
2 2
) 12 ( 5 4 ); b) 3+x 6 (3 )(6 )
cos sin
) cot ( cotgx)+3=0; d) . 2
os sin
a x x x m x x x x x m
x x
c tg x g x m tgx m tg x
c x x
+ + = − + − + − − + − =
+
+ + + =


THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 23-
Bài 13: Cho 4 số thực a,b,c,d thoả mãn: a
2
+b
2
=1; c-d=3. Cmr:
9 6 2
4
F ac bd cd
+
= + − ≤
Giải: ta có:
2 2 2 2 2 2
( )( ) 2 6 9 3 ( ) F a b c d cd d d d d f d ≤ + + − = + + − − =
Ta có
2
2
3 9
1 2( )
2 2
'( ) (2 3)
2 6 9
d
f d d
d d
− + +
= +
+ +

2
2
3 9
1 2( )
2 2
0
2 6 9
d
d d
− + +
<
+ +
nên
3 9 6 2
( ) ( )
2 4
f d f
+
≤ − = ta có đpcm
Bài 14: Cho 0 1. x y z < < ≤ ≤ : 3 2 4 x y z + + ≤ .Tìm gtln
2 2 2
3 2 F x y z = + + (TH&TT)
Giải: Từ gt ta có:
4 2
3
y z
x
− −
≤ thay vào F ta được
2 2 2
1 2 1 1
( ) (4 4 ( 2) 10 16 16) ( ) (9 12 20) ( )
3 2 3 3
y
F f y z z y y y f y y g y

≤ = + − + − + ≤ = − + = Ta
xét
2
1
3
y ≤ ≤ (vì y<2/3 thì Max không xảy ra), khi đó
2
( ) ( ) 16
3
g y g ≤ =
16
3
F ⇒ ≤ dấu “=” có khi
2 1
;
3 3
z y x = = = Vậy
16

3
Max F =
Bài 15: Cho 0 x y z ≥ ≥ ≥ .CMR:
x z y x y z
z y x y z x
+ + ≥ + +
Giải: Xét hàm số : ( )
x z y x y z
f x
z y x y z x
| |
= + + − + +
|
\ ¹
Với đk đã cho 0 x y z ≥ ≥ ≥
Ta có:
2 2 2
1 1 1 1
'( ) ( ) ( ) ( )( ) 0
y z
f x y z
z y yz
x x x
= − − − = − − ≥ ⇒f(x) là hàm đồng biến
( ) ( ) 0 f x f y ⇒ ≥ = ⇒đpcm
Bài 16:Cho a>b>c>0. CMR:
3 2 3 2 3 2 2 3 2 3 2 3
a b b c c a a b b c c a + + > + +
Giải: Xét hàm số:
( )
3 2 3 2 3 2 2 3 2 3 2 3
( ) f a a b b c c a a b b c c a = + + − + +
Ta có :
2 2 3 3 2 2
'( ) 3 2 2 3 f a a b ac ab a c = + − − . Tiếp tục lấy đạo hàm:
2 2 3 3 2 2
"( ) 6 6 2 2 2( )[3 ( ) - ] 0 f a ab ac c b b c a b c b c bc = − + − = − + − − > do a>b>c>0
'( ) f a ⇒ là hàm đb
4 3 2 2
'( ) '( ) 2 3 0 f a f b b bc b c ⇒ ≥ = + − > (ta có thể cm được nhờ Côsi)
Như vậy do f'(a) >0 nên f(a) đồng biến hay là f(a)>f(b)=0 như vậy ta có đpcm
Bài 17:Cho , , x y z o > Cmr:
4 4 4 2 2 2 2 2 2
( ) ( ) ( ) ( ) x y z xyz x y z xy x y yz y z zx z x + + + + + ≥ + + + + +
Giải: Không mất tính tổng quát ta giả sử: x y z ≥ ≥ . Xét hàm số
4 4 4 2 2 2 2 2 2
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) f x x y z xyz x y z xy x y yz y z zx z x = + + + + + − + − + − +
Ta có :
3 2 3 3 2
'( ) 4 3 ( ) ( ) ( ) "( ) 12 6 ( ) 2 f x x x y z xyz yz x y z y z f x x x y z yz = − + + + + + − + ⇒ = − + +
"( ) 0 f x ⇒ > (do x y z ≥ ≥ )
2 3 2
'( ) '( ) ( ) 0 f x f y z y z z y z ⇒ ≥ = − = − ≥ nên f(x) là hàm đb
4 3 2 2 2 2
( ) ( ) 2 ( ) 0 f x f y z z y y z z z y ⇒ ≥ = − + = − ≥ ⇒đpcm
Bài 18: Cho n,k là các số nguyên dương 7; 2 n k n ≥ ≤ < . Cmr: 2
n k
k n > (HSG QG bảng B
96-97)
Giải : Bđt ln ln ln 2 ln ln ln 2 n k k n n k k n ⇔ > + ⇔ − −
Xét hàm số ( ) ln ln ln 2 f x n x x n = − − với [2; -1] x n ∈ '( ) ln '( ) 0
ln
n n
f x n f x x
x n
⇒ = − ⇒ = ⇔ =
THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 24-
2
2 7
ln
n
n
e n n
n
> ⇔ > ∀ ≥ . Xét hàm số
2
( ) '( ) 2 "( ) 2 0
x x x
g x e x g x e x g x e = − ⇒ = − ⇒ = − >
7 7
'( ) '(7) 14 0 ( ) (7) 49 0 g x g e g x g e ⇒ > = − > ⇒ > = − >
Vậy ( ) { (2), ( -1)} f x Min f f n ≥ . Ta cm { (2), ( -1)} 0 Min f f n ≥
*
1 2
(2) 0 2
n
f n

≥ ⇔ ≥ ta dễ dàng cm được bằng quy nạp hoặc đạo hàm
*
1
1
( 1) 0 ( 1) 2 2(1 ) 6
n n t
f n n n t t
t

− ≥ ⇔ − ≥ ⇔ > + ∀ ≥ (*) trong đó t=n-1
Ta có
1 1
(1 ) 3 2(1 ) 6
t t
e t
t t
+ < < ⇒ + < ≤ ⇒ (*) đúng Vậy ta có đpcm
Bài 19: Cho 0 a b c < ≤ ≤ .CMR:
2
2 2 2 ( )
3
( )
a b c c a
b c c a a b a c a

+ + ≤ +
+ + + +

Giải:Đặt
b
a
α = và
c
x
a
= ĐK : 1 x α ≤ ≤ . Khi đó bđt cần cm trở thành
2
2
2 2 2 4 1 2 ( 1)
1 (2 2 )
1 1 1 1
x x x x x x
x x
x x x x
α
α
α α α α
+ + + +
+ + ≤ ⇔ + + ≥ + +
+ + + + + +

Xét hàm số
2
1 2 ( 1)
( ) 1 (2 2 )
1
x x x
f x x x
x
α
α α
+ +
= + + − + +
+ +
với 1 x α ≤ ≤
Ta có:
2 2
2(2 1) 1 2x+1 2
'( ) 2 1 2 ( 1)[ ] 0
1 +1
( ) ( )
x
f x x
x x
α
α
α α
α α
+ −
= + − − = − − ≥
+
+ +
do 1 x α ≤ ≤
Như vậy hàm f(x) là đồng biến do đó
2
1
( ) ( ) 3 3 f x f α α α
α
≥ = − + −
Nhưng
3
2 2 2
1 1 1
'( ) 2 3 3 3 . . 3 0 f α α α α α α
α α α
= − + = + + − ≥ − =
( ) ( ) (1) 0 f x f f α ⇒ ≥ ≥ = ⇒đpcm
Bài 20: cho a,b,c>0. Cmr:
3
2
a b c
a b b c c a
+ + ≥
+ + +

Giải: Đặt , , 1
b c a
x y z xyz
a b c
= = = ⇒ = và bđt đã cho
1 1 1 3
1 1 1 2 x y z
⇔ + + ≥
+ + +

Giả sử 1 1 z xy ≤ ⇒ ≥ nên ta có:
1 1 2 2
1 1 1 1
z
x y xy z
+ ≥ =
+ + + +

2
1 1 1 2 1 2 1
( )
1 1 1 1 1 1 1
z t
f t
x y z z t z t
⇒ + + ≥ + = + =
+ + + + + + +
với 1 t z = ≤
Ta có:
2 2 2 2 2
2 2 2(1 ) 3
'( ) 0 ( ) (1) 1
2
(1 ) (1 ) (1 )
t t
f t f t f t
t t t

= − ≤ ≤ ⇒ ≥ = ∀ ≤ ⇒
+ + +
đpcm
Nhận xét:Từ bài toán trên ta dễ dàng giải quyết được bài toán sau:
Cho a,b,c>0. Cmr:
3 3 3
3
( ) ( ) ( )
8
a b c
a b b c c a
+ + ≥
+ + +
(chọn đội tuyển thi IMO 2005)
Bài tập áp dụng:
1.
π
α β α α β β β α ∈ − > − Cho , (0; ). : .sin sin 2(cos cos )
2
Cmr

2. Cho , x y R ∈ và 2 2 x y − = .Tìm gtnn của
2 2 2 2
( 3) ( 1) P x y x y = + − + + +
(HSG QG Bảng B năm 1998)
3.Cho a,b>0. Cmr: ( 1) ln( 1) ( 1)( 1)
b
a a e a b + + + ≥ + +



THPT Chuyên Hùng Vương GV: Nguyễn Khánh Huy

Ứng dụng đạo hàm trong giải và biện luận pt-bpt-hệ phương trình-bất đẳng thức Trang - 25-
2/Tài liệu tham khảo:
1)“BÀI GIẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH ” (của GS-TS NGUYỄN VĂN MẬU-TRƯỜNG ĐH KHTN HÀ NỘI)
2)“BÀI GIẢNG CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH ” (của TS NGUYỄN VŨ LƯƠNG-TRƯỜNG ĐH KHTN HÀ NỘI)
3) ỨNG DỤNG KHẢO SÁT HÀM SỐ (của TS NGUYỄN CAM-TRƯỜNG ĐHSP
TPHCM)
4)CÁC CHUYÊN ĐỀ CHỌN LỌC BỒI DƯỠNG HỌC SINH NĂNG KHIẾU TOÁN (Tài
liệu Hội nghị Khoa học)
5)CÁC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH.
6)CÁC ĐỀ THI OLYMPIC 30/4.
7)CÁC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG
Hết

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->