P. 1
dai11chuong1

dai11chuong1

5.0

|Views: 903|Likes:
Được xuất bản bởiapi-3765230

More info:

Published by: api-3765230 on Oct 16, 2008
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/18/2014

pdf

text

original

Ngày soạn :04/9/2007

TIẾT 1,2 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
I. Mục tiêu:
- Nắm được các tính chất chẵn lẻ, tính tuần hoàn, sự biến thiên và đồ thị của hàm số sinx và cosx.
- Vận dụng giải các bài toán liên quan.
II. Chuẩn bị:
- Sgk, bài giảng, hình vẽ…
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1: Các hàm số y = sinx, y = cosx

x
y
x
Trôc cosin
Trôc sin
H
K
O
1
A
M
CH: Trong hình vẽ trên cho (OA,OM) = x ,
độ dài đại số đoạn thẳng nào bằng sinx,
cosx?
CH: Tập xác định của hàm số sinx là gì ?
CH: Hàm số y = sinx chẵn hay lẻ ?
Gọi hs lên trình bày.
Tương tự y = cosx chẵn hay lẻ ?
CH: Với k

Z thì sin(x + k2
π
) = ?
CH: Tương tự với cos(x + k2
π
) = ?
CH: Số dương nhỏ nhất của k2
π
để sin(x
+ k2
π
) = sin x là bao nhiêu ?
CH: Khi x tăng từ -
π
đến
π
thì M chạy
trên đường tròn lượng giác một vòng bắt
đầu từ A’. quan sát sự thay đổi của K ?
CH: Khi x tăng từ -
π
đến -
2
π
thì M và K
thay đổi ntn? Giá trị
OK
c tăng hay giảm ?
CH: Tương tự khi x tăng từ -
2
π
đến
2
π
thì
giá trị
OK
thay đối ntn ?
CH: Khi x tăng
2
π
đến
π
thì giá trị
OK

thay đối ntn ?
CH: Hãy cho biết sự biến thiên của hs sin
trên đoạn [ -
π
;
π
]
CH: Sau khi vẽ trên [ 0;
π
] ta làm ntn để
có đồ thị trên [-
π
;
π
] ?
CH: Làm sao để có hình vẽ trên toàn trục
số ?
Gọi hs lên vẽ hình.
CH: Giá trị lớn nhất của y = sinx là ?
1. Các hàm số y = sinx, y = cosx
a) Định nghĩa: (sgk)
Sin: R

R Cos: R

R
x y = sinx x y = cosx
Ta có sin(-x) = -sinx và cos(-x) = cosx
x R  
Nên hàm số y = sinx là hàm lẻ.
hàm số y = cosx là hàm chẵn.
b) Tính chất tuần hoàn.
Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì là 2
π
.
Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì là 2
π
Ý nghĩa: Khi biết giá trị của hai hàm số này trên một
đoạn có độ dài 2
π
thì ta tính được mọi giá trị của
chúng tại mọi x.
c. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx
+ Xét trên [ -
π
;
π
]
+ Bảng bt
• Bảng giá trị trên đoạn [ 0;
π
] (sgk)
+ Đồ thị:
• Vẽ y = sinx trên [ 0;
π
]
x
y
3
2
π

6

3
π
3
1
2
π
6
2
2

4
π
4
π
2
1
• Lấy đối xứng qua gốc O ta được đồ thị trên [ -
π
;
π
]
• Tịnh tiến đồ thị trên sang phải, sang trái đoạn có
độ dài 2
π
, 4
π
, 6
π
…. Ta được đồ thị hs y=sinx
• Đồ thị là đường hình sin.
o
A
B
A’

+
B’
H
K
M
x
x
y= sinx
-
-
2
π
π
0
-1
1
0
giá trị nhỏ nhất ?
CH: Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?
Tương tự nghịch biến ?
CH: ta có sin(x +
2
π
) = ?
CH: Như vậy để vẽ y = cosx ta vẽ ntn ?
HD: + Vẽ đồ thị hàm số y = sinx
+ Tịnh tiến đồ thị trên sang trái một
khoảng bằng
2
π
.
+ Đồ thị y = cosx là hình đường sin.
CH:Dựa vào đồ thị của hàm số y = cosx
viết bảng biến thiên trên đoạn [-
π
;
π
]
HD: Nhìn trên khoảng (-
π
; 0) và (0 ;
π
)
xem đồ thị đi lên hay đi xuống từ trái sang
phải.
Gọi hs lên hệ thống lại các tính chất của
hàm y = cosx.
x
y
-3π
2
π
2

2

π
1
O
-1
+ Nhận xét:
- Tậpgiá trị của hàm số y=sinx là T=[-1;1]
- Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
( 2 ; 2 )
2 2
k k
 
    
d. Sự biến thiên của hàm số y = cosx
+ Vì cosx = sin(x+
2
π
) nên ta khảo sát đồ thị của y =
cosx dựa vào y = sin(x +
2
π
).
+ Đồ thị: Tịnh tiến đồ thị hàm số y = sinx sang trái một
đoạn
2
π
.
+ Bảng bt:
x
y
x

-3π
2
x+
π
2

2
-
π
π
1
O
-1
+ Ghi nhớ: sgk.
IV. Củng cố:
- Nêu các tính chất của hàm số y = sinx, y = cosx ?
- Làm các bài tập sgk.
--------------------------------------------------------
x
y = cosx
- 0
π
-1
1
-1
Ngày soạn
TIẾT 2 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I. Mục tiêu:
- Nắm vững các tính chất của hàm số y = tgx và y = cotgx.
- Vận dụng vào giải các bài toán có liên quan.
II. Chuẩn bị:
- Sgk, bài giảng, bảng vẽ…
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Bài 1a,b,c: sgk
HĐ 2: Các hàm số y = tgx
và y = cotgx
CH: Khi nào thì tgx có nghĩa ?
CH: Tương tự khi nào cotgx có nghĩa ?
CH: Trục tang là trục nào ?
Tương tự cho trục cotang ?
CH: Nếu (OA, OM) = x thì tgx = ?
Tương tự cho cotgx = ?
CH: y = tgx là hàm chẵn hay lẻ ? Vì sao ?
CH: Tương tự cho hàm số y = cotgx ?
CH: tg(x + k
π
) = ? Từ đó suy ra hàm tuần
hoàn với chu kì là bao nhiêu ?
Tương tự cho hàm số y = cotgx ?
CH: Khi T chạy trên At từ dưới lên trên thì
tung độ thay đổi ntn ?
CH: Như vậy hàm số y = tgx đồng biến trên
khoảng nào ?
CH: Giá trị của hàm tgx nằm trong tập số nào ?
CH: Hàm tgx lẻ nên có O là gì đối với đồ thị
hàm số ?
CH: Gọi một em nêu cách khảo sát hàm số y =
cotgx như đối với hàm y = tgx.
CH: Dựa vào đồ thị thì hàm cotgx đồng biến
hay nghịch biến và trên khoảng nào ?
CH: Hàm cotgx có giá trị nằm trong tập số
nào ?
1. Hàm số y = tgx và y = cotgx
tanx: D
1


R với D
1
= R\ { π k
2
π
+ k

Z}
x a y = tgx =
x cos
x sin

cotx: D
2


R với D
2
= R\ { π k k

Z}
x a y = cotgx =
x sin
x cos

a. Tính chất chẵn lẻ:
Hàm số y = tgx là hàm lẻ.
Hàm số y = cotgx là hàm lẻ.
b. Tính chất tuần hoàn
Hàm số y = tgx tuần hoàn với chu kì
π
Hàm số y = cotgx tuần hoàn với chu kì
π
c. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tgx
Khảo sát y = tgx trên (-
2
π
;
2
π
)

D
1
+ Chiều biến thiên:
Khi cho x = (OA, OM) tăng từ -
2
π
đến
2
π
thì điểm
M chạy trên đtròn lượng giác theo chiều dương từ B’
đến B nên T chạy dọc theo trục At từ dưới lên trên.
Do đó hàm số y = tgx tăng từ
-

đến +

+ Đồ thị:

B
S
A
A’
B’
M
T
O
A A’
B
B’
O
M
T
t
x
y
-π π
π
2

2 1
+ Ghi nhớ: sgk
d. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số
y = cotgx
Vì cotgx = - tg(x +
2
π
) nên ta vẽ y = cotgx như sau:
+ Tịnh tiến y = tgx sang trái một khoảng bằng
2
π
ta
được hàm số y = tg(x +
2
π
)
+ Lấy đối xứng đồ thị tg(x +
2
π
) qua Ox ta được
hàm số y = cotgx.
- Ghi nhớ: sgk.
3. Hàm số tuần hoàn: sgk.
IV. Củng cố:
- Nêu các tính chất của hàm y = tgx ? Vẽ đồ thị hàm tgx ?
- Tương tự đối với hàm y = cotgx ?
- Làm bài tập ở sgk.
--------------------------------------------------------------------
Ngày soạn
TIẾT 3 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I. Mục tiêu:
- Ôn lại các kiến thức về các hàm số y = tgx, y = sinx, y = cosx và y = cotgx.
- Vận dụng kiến thức để giải các bài toán có liên quan.
II. Chuẩn bị:
- sgk, bài giảng, tranh ảnh về các hàm số trên.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1: Tìm tập xác định của hàm số
CH: Hàm chứa căn bậc hai có nghĩa khi nào ?
CH: Tập giá trị của hàm số sinx, cosx ?
CH: Hàm tgx có nghĩa khi nào ?
HĐ 2: Tính chẵn lẻ
CH: Hàm số sinx là chẵn hay lẻ ?
CH: Hàm số chẵn khi nào ?
HĐ3: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
CH: Tập giá trị của hàm số cosx ?
Từ đó suy ra giá trị lớn nhất và giá trị của hàm
số y = 2cos(x +
3
π
) + 3
Gọi hs lên bảng làm.
CH: sin(x
2
) nhận giá trị trên tập hợp nào ?
Gọi hs lên bảng trình bày cách giải.
Tương tự hai bài trên.
HĐ4: Tính biến thiên của hàm số
CH: Hàm số y = sinx đồng biến trên khỏang
nào ?
CH: Tương tự cho hàm y = cosx ?
Gọi hs trả lời câu a.
Tương tự cho câu b.
HĐ 5: Lập bảng biến thiên
CH: Gọi hs lên bảng chứng minh.
CH: Hàm số sinx tuần hoàn với chu kì là bn
CH: Chọn những giá trị nào cho góc lượng
giác 2x ?
Từ đó suy ra giá trị của góc lượng giác x ?
Gọi hs lên vẽ bảng biến thiên của hàm số
y = 2sin2x.
HD: Dựa vào tính đồng biến và nghịch biến
của hàm sin2x
Bài 1 (sgk)
a. y = x sin 3 − D = R
c. y =
1 sin
1 cos
x
x


D = R\ {(2k+1)
π
k

Z}
d. y = tg(2x +
3

) D = R \ {
2
π
k
12
π
+ k

Z}
Bài 2 sgk.
a. y = -2sinx hàm số lẻ.
c. y = sinx – cosx hsố không chẵn không lẻ
d. y = sinx.cos
2
x + tgx hsố lẻ.
Bài 3 sgk
a. y = 2cos(x +
3
π
) + 3
ta có-1≤cos(x +
3
π
) ≤ 1

-2≤2cos(x +
3
π
) ≤ 2

1≤2cos(x +
3
π
) + 3≤ 5
Vậy gtnn là 1 và gtln là 5.
b. y = ) x sin( 1
2
− - 1
Gtln là
2
- 1 và gtnn là -
2
- 1
c. y = 4sin
x
có gtnn là -4 và gtln là 4
Bài 5 sgk.
a. Sai vì trên (-
2
π
;
2
π
) hàm số y = sinx đb nhưng
hàm y = cox không nghịch biến.
b. Đúng vì nếu x
1
< x
2


sin
2
x
1
< sin
2
x
2

1 – cos
2
x
1
< 1 – cos
2
x
2


cos
2
x
1
< cos
2
x
2
Bài 6 sgk y = f(x) = 2sin2x
a. cmr f(x + k
π
) = f(x)
Ta có f(x + k
π
) = 2sin2(x + k
π
)
= 2sin(2x+k2
π
) = 2sin2x
b. Lập bảng bt của hàm trên [-
2
π
;
2
π
]
x
2x
2sin2x
- -
0
4
π
2
π
-
-
0
2
π
π
0
-2
0
2
0
IV. Củng cố:
- Xem lại các bài đã giải.
- Làm bài luyện tập để chuẩn bị cho tiết sau.
------------------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn
TIẾT 5 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố lại các kiến thức đã học: tính chẵn lẻ, tính chất tuần hoàn, đồ thị của hàm số lượng giác.
II. Chuẩn bị:
- Sgk, bài giảng, tranh ảnh các hàm số đã học.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1: Tính chẵn lẻ các hàm số.
CH: Khi nào hàm số f(x) chẵn, lẻ ?
Gọi hs lên bảng trình bày.
HĐ2: Tính tuần hoàn của các hàm số
HD:
f(x+k
π
) = -
2
) π 2 k x 2 cos( 1 + −
= -
2
x 2 cos 1−
Gọi hs lên bảng trình bày.
CH: hàm số y = tgx có chu kì tuần hoàn là bao
nhiêu ?
CH: sinx.cosx = ?
Gọi hs lên bảng trình bày
Gọi hs lên bảng thay vào.
HD: Sử dụng tính tuần hoàn của hàm
y = sinx
HĐ3: Đồ thị của các hàm số
CH: Đồ thị của hàm y = sinx và y = -sinx có
liên quan ntn ?
CH: Gọi hs lên đưa y ra ngoài trị tuyệt đối
CH: Nhận xét gì về giá trị nhận được của hàm
số ?
CH: Hai hàm số y = sin x và y = -sinx đối xứng
qua trục nào ?
CH: Hàm số này chẵn hay lẻ ?
Gọi hs nêu cách vẽ.
Gọi hs lên bảng chứng minh
CH: Lấy
2
x
là những giá trị đặc biệt nào ? Từ
Bài 7 sgk
a. y = cos(x -
4
π
) hsố không chẵn không lẻ
b. y = tg
x
hàm số chẵn.
c. y = tgx – sin2x hàm số lẻ.
Bài 8 sgk
a. y = -sin
2
x = -
2
x 2 cos 1−
Sử dụng tính tuần hoàn của hàm cos2x.
b. y = 3tg
2
x + 1
c. y = sinx. cosx =
2
1
sin2x
f(x+k
π
) =
2
1
sin(2x + k2
π
) =
2
1
sin2x = f(x)
d. y = sinx.cosx +
2
3
cos2x
= sin2x +
2
3
cos2x
Bài 9 sgk. y = f(x) = asin(
ω
x +
α
)
Ta có f(x + k
ω
π 2
) = Asin[
ω
(x + k
ω
π 2
) +
α
]
= Asin(
ω
x +
α
+k2
π
)
= Asin(
ω
x +
α
)
Bài 11 sgk
a. y = -sinx
Đồ thị là hình đối xứng của y = sinx qua Ox.
b. y =
x sin
=
¹
'
¹
< −

0 x sin khi x sin
0 x sin khi x sin
- Vẽ y = sinx nhưng chỉ lấy phần y ≥ 0
- Lấy đối xứng phần bỏ đi của hàm trên qua Ox.
c. y = sin
x
=
¹
'
¹
< −

0 x khi x sin
0 x khi x sin
- Vẽ y = sinx nhưng chỉ lấy phần x≥ 0
- Lấy đối xứng đồ thị trên qua Oy.
Bài 13 sgk y = f(x) = cos
2
x
a. Cmr f(x + k4
π
) = f(x)
Ta có f(x + k4
π
) = cos(
2
π 4 k x +
)
= cos(
2
x
+k2
π
) = cos
2
x
= f(x)
b.Lập bảng biến thiên của f(x) trên [-2
π
; 2
π
]
đó suy ra giá trị của x ?
CH: Hàm cos đb trên khoảng nào ? nb trên
khoảng nào ?
Gọi hs lên vẽ bảng biến thiên.
IV. Củng cố:
- Xem lại các bài đã giải tại lớp.
- Xem trước bài tiếp theo.
----------------------------------------------------------------
Ngày soạn : 07/9/2007
Tiết 5 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
x
2
x
y
-2
- 0 π 2
-
π 0
-
2
π
-1
0
0
-1
1
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 (các công thức lượng giác cơ bản, công
thức cộng và các hệ qủa: công thức nhân đôi, hạ bậc)
- Học sinh biết vận dụng các công thức trên vào việc giải những bài tập đơn giản.
II. Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, bài giảng…
III - Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1. Một số công thức lượng giác đã
học:
CH: Viết các công thức cộng ?
CH: Từ công thức cộng, suy ra các công
thức tính cos2x ? sin2x ?
Gọi học sinh lên bảng trình bày.
CH: Từ công thức nhân đôi, suy ra công
thức tính sin
2
x ? cos
2
x ?
Gọi học sinh lên viết
CH: Từ đẳng thức cho, làm thế nào để xuất
hiện sin2x = 2sinxcosx ?
Gọi học sinh lên bảng
CH: sin
2
x + cos
2
x = ?
CH: Ta khai triển vế nào của đẳng thức ?
Tương tự cho bài b.
CH: cos
64
π
sin
64
π
= ?
HD: Sử dụng công thức nhân đôi.
CH: Chứng minh đẳng thức cho ntn ?
HD: Phân tích sin3a = sin(a + 2a)
Gọi học sinh lên chứng minh
CH: Sử dụng công thức cộng nào để c.m ?
Gọi hs lên bảng c.m
CH: Có thể dùng các cách nào ?
Gọi hs lên trình bày các cách có thể.
1. Một số công thức lượng giác đã học:
+ Công thức cộng:
cos(x t y) = cosxcosy  sinx.siny
sin(x t y) = sinx.cosy t cosx.siny

tgxtgy 1
tgy tgx
y x tg

+
· + ) (
;
tgxtgy 1
tgy tgx
y x tg
+

· − ) (
+ Công thức nhân đôi:
cos2x = cos
2
x – sin
2
x
= 2cos
2
x – 1 = 1 – 2sin
2
x
sin2x = 2sinxcosx ; tg2x =
x tg 1
tgx 2
2

+ Công thức hạ bậc:
2
x 2 1
x
2
cos
cos
+
· ;
2
x 2 1
x
2
cos
sin

·
+ Ví dụ:
a. Cho sinx – cosx =
2
1
(*). Tính sin2x ?
Bình phương (*)

sin2x =
4
3
+ H1.sgk
sinx + cosx =
2
sin(x +
4
π
)
sinx - cosx = -
2
cos(x +
4
π
)
+ H2 sgk
+ Ví dụ: Chứng minh :
sin3a = 3sina – 4sin
3
a
cos3a = 4cos
3
a – 3cosa

a 3 1
a 3
a 3
2
tg
a tg tg
tg
3


·
Bài 15 sgk
a. sin(
3
π
+ x ) – sin(
3
π
- x) ĐS: sinx
b. cos
2
(
4
π
+ x) – cos
2
(
4
π
- x) ĐS: -sin2x
IV. Củng cố: - Nêu các công thức công ? Nhân đôi và hạ bậc ?
-----------------------------------------------------------------
Ngày soạn
Tiết 6 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I. Mục tiêu:
- Sử dụng các công thức cộng để tìm ra các công thức biến đổi tổng thành tích và công thức biến đổi tích
thành tổng
- Áp dụng các công thức vừa tìm được để chứng minh một số đẳng thức.
II. Chuẩn bị:
- Sgk, bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
CH: viết các công thức cộng ?
CH: bằng cách cộng hoặc trừ vế theo vế các
công thức cộng, tìm:
sinxcosy = ?
sinxsiny = ?
cosxcosy = ?
HĐ2. Công thức biến tích thành tổng:
CH: Sử dụng công thức nào để c.m câu a
CH: Xác định x và y bằng bao nhiêu ?
Gọi học sinh lên bảng chứng minh.
Tương tự gọi hs lên bảng chứng minh hai câu
còn lại.
HĐ3. Công thức biến tổng thành tích:
CH: Đặt α = x + y; β = x – y. Tìm x và y
theo α, β ?
Gọi học sinh lên bảng
HD: x =
2
β α +
; y =
2
β α −
CH: Thay x, y ở trên vào nhóm công thức
biến đổi tích thành tổng, ta được các nhóm
công thức nào ?
Gọi học sinh lên bảng trình bày.
HD: Quy đồng và sử dụng công thức biến đổi
tổng thành tích.
CH: Hướng giải quyết bài toán ?
CH: Xác định công thức cần dùng tương ứng
và giá trị α, β ?
Gọi học sinh lên bảng
CH: Cách chứng minh đẳng thức đã cho ?
CH: Theo công thức biến tổng thành tích, tử và
mẫu có thể viết lại ?
HD: sử dụng giá trị lg của hai góc đối nhau.
1. Công thức biến tích thành tổng:
+ Công thức:
sinxcosy =
2
1
[sin(x + y) + sin( x – y)]
sinxsiny =
2
1
− [cos(x + y) – cos(x – y)]
cosxcosy =
2
1
[cos(x + y) + cos(x – y)]
(Với ∀x, y ∈ R)
Bài 13 sgk Chứng minh:
a. cos75
0
cos15
0
= sin75
0
sin15
0
=
4
1
b. cos75
0
sin15
0
=
4
3 2 −
c. sin75
0
cos15
0
=
4
3 2 +
2. Công thức biến tổng thành tích:
+ Công thức:
sinα + sinβ = 2sin
2
β α +
cos
2
β α −
sinα – sinβ = 2cos
2
β α +
sin
2
β α −
cosα + cosβ = 2cos
2
β α +
cos
2
β α −
cosα – cosβ = – 2sin
2
β α +
sin
2
β α −
(Với ∀x, y ∈ R)
+ Ví dụ 2 sgk trang 19
Bài 16 sgk
a. Cho α + β =
3
π
và cosα ≠ cosβ. Chứng
minh:
3 − ·


β α
β α
cos cos
sin sin
VT =
6
g
2 2
2
2 2
2
π
β α β α
β α β α
cot
sin sin
sin cos
− ·
− +

− +
b, Chứng minh a 4
a a 7
a 7 a
tg
sin sin
cos cos
·


(giả sử các biểu thức có nghĩa)
Có: VT =
a 3 a 4 2
a 3 a 4 2
sin cos
) sin( sin − −
= tg4a
IV. Củng cố:
- Nêu các công thức biến đổi tích thành tổng và tổng thành tích ?
---------------------------------------------------------------
Ngày soạn
Tiết 7 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I. Mục tiêu:
- Hiểu cách đưa biểu thức asinx + bcosx về dạng Csin(x + α)
- Vận dụng để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của asinx + bcosx
II. Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, bài giảng
III. Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Nêu các công thức lượng giác đã học ?
Áp dụng: Cho sin2x + cos2x =
4
1
Tính sin4x , cos4x ?
HĐ2: Biến đổi asinx + bcosx về Csin(x + α)
CH: Đặt
2 2
b a +
ra ngoài, ta được ?
Gọi học sinh lên viết
CH: Tính
2
2 2
2
2 2
b a
b
b a
a

,
`

.
|
+
+

,
`

.
|
+
?
CH: Suy ra điểm

,
`

.
|
+ +
2 2 2 2
b a
b
b a
a
M ;

thuộc đường tròn lượng giác không ?
CH: Gọi (OA; OM) = α, ta được điều gì
Suy ra asinx + bcosx = ?
CH: GTLN, GTNN của asinx + bcosx ?
Vì sao ?
CH: Các bước biến đổi về Csin(x + α) ?
Gọi học sinh lên biến đổi
CH: Tìm GTLN, NN ?
CH: sin(x + α) = cos( ? ) ?
CH: asinx+bcosx còn viết dưới dạng ?
Gọi học sinh lên viết 3sinx + 3 cosx dưới
dạng Ccos( x + α)
CH: Lấy P(a; b). Tính
2 2
b a +
? α = ?
CH: Dựa vào minh hoạ bằng hình học, viết
biểu thức cho về dạng Csin(x + α) ?
Gọi học sinh lên bảng
Gọi học sinh lên làm bài tập 1
CH: Cách tìm GTLN, NN của biểu thức cho ở
câu a ?
Gọi học sinh lên bảng
CH: Biểu thức cho đạt GTLN, NN bằng bao
nhiêu ? Giải thích ?
CH: Phương pháp giải ?
HD: Sử dụng công thức hạ bậc
1. Biến đổi asinx + bcosx về Csin(x + α)
Xét biểu thức asinx + bcosx (a
2
+ b
2
≠ 0)
A = asinx + bcosx
=
2 2
b a +

,
`

.
|
+
+
+
x
b a
b
x
b a
a
2 2 2 2
cos sin

2
2 2
2
2 2
b a
b
b a
a

,
`

.
|
+
+

,
`

.
|
+
= 1
Đặt
2 2 2 2
b a
b
b a
a
+
·
+
· α α sin ; cos

asinx + bcosx =
2 2
b a +
sin(x + α)
+ Nhận xét: asinx + bcosx có:
GTLN:
2 2
b a +
khi sin(x + α) = 1
GTNN: –
2 2
b a +
khi sin(x + α) = –1
+ Ví dụ 3 sgk: Cho biểu thức 3sinx + 3 cosx.
Biến đổi về dạng Csin( x + α) ?
3sinx + 3 cosx = 3 2 sin
,
`

.
|
+
6
x
π
+ Nhận xét:
. asinx+bcosx = Csin( x + α)
= Ccos
,
`

.
|
− +
2
x
π
α
. Lấy P(a; b)

C =
OP b a
2 2
· +
α = (OA; OP)
Ví dụ: sinx – cosx = ?
Có C =
2 OP 1 1
2 2
· · +


α = (OA; OP) =
4
π
(∆ vuông cân)

sinx – cosx =
,
`

.
|
+
4
x 2
π
sin
Bài tập:
1. Biến đổi biểu thức 3 sin2x + cos2x về dạng
Csin(x + α) ?
2. Tìm GTLN, GTNN của
a. 3sinx + 4cosx + 6 ?
Có 3sinx + 4cosx + 5 = 5sin(x + α) + 6


GTNN: 1 ; GTLN: 11
P(a;b)
O A
Gọi học sinh lên giải.
Tương tự, gọi học sinh lên làm câu c
Phương pháp: đưa về dạng asinx + bcosx + c
HD: sinxcosx =
2
1
sin2x
cos
2
x =
2
1
(cos2x – 1)
Gọi hs lên bảng trình bày.
b. sinx + sin
4
3
2
x
2
− ?
sinx + sin
4
3
2
x
2
− = sinx
2
1
− cosx
4
1

=
2
5
sin(x + α)
4
1

Bài 19 sgk Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất:
A = sin
2
x + sinxcosx + 3cos
2
x
=
2
1
sin2x + cos2x + 2
ĐS: GTLN bằng
2
5
+ 2
GTNN bằng -
2
5
+ 2
IV. Củng cố:
- Nêu phương pháp tìm giá trị lớn nhất của asinx + bcosx + c
- Làm luyện tập.
------------------------------------------------------
Ngày soạn
Tiết 8 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về các công thức lượng giác
- Rèn luyện kĩ năng giải các dạng : chứng minh, biến đổi , tính giá trị biểu thức…
II. Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
CH: cos(a + x) = ?
Gọi hs lên bảng khai triển và rút gọn.
CH: Sử dụng công thức nào để rút gọn ?
CH: Chứng minh ∆ABC cân ?
CH: Theo công thức biến tích thành tổng, ta
được gì ?
Gọi học sinh lên bảng
CH: Giải thích tại sao sinA = sin(B + C) ?
CH: sin(B - C) = 0 thì ta được gì ?
Gọi hs lên biến đổi hai về của đẳng thức.
CH: Cách chứng minh ?
HD: Dùng công thức biến tổng thành tích.
CH: sin
2
γ β +
= ? sin
2
α
= ? Giải thích ?
CH: Dùng công thức biến đổi nào ?
Gọi học sinh lên biến đổi.
HD: Sử dụng công thức hạ bậc, sau đó áp dụng
Bài 20 sgk
a. cos
2
(a +x) + cosx
2
– 2cosa.cosx.cos(a + x)
ĐS: sin
2
a
b. sin4xsin10x – sin11xsin3x – sin7xsinx
ĐS: 0
Bài 21:Cho ∆ABC có các góc A, B, C thoả mãn:
a. sinA = 2sinBcosC (*)
(*)

sinA = sin(B + C) + sin(B – C)


sinA = sinA + sin(B – C)


sin(B – C) = 0


B = C hay ∆ABC cân tại A
b. sinA = cosB + cosC

cos
2
A
= cos
2
C B−


C B A − ·
Nếu B > C thì B = 90
0
Nếu B < C thì C = 90
0
Bài 22 sgk: Cho α + β + γ = π. Chứng minh:
a. sinα + sinβ + sinγ = 4cos
2
α
cos
2
β
cos
2
γ
VT = sinα + 2sin
2
γ β +
cos
2
γ β −
= 2cos
2
α
(cos
2
γ β +
+ cos
2
γ β −
)
= 4cos
2
α
cos
2
β
cos
2
γ
b. cos
2
α +cos
2
β +cos
2
γ = 1– 2cosα cosβ cosγ
công thức biến tổng thành tích
Gọi học sinh lên bảng
CH: Giải thích tại sao cos(β + γ) = - cosα ?
CH: Hướng giải quyết của bài toán ?
Gọi hs lên bảng trình bày.
CH: Phân tích a thành tích ?
Tương tự đối với b ?
CH: Tính ab = ?
CH: Tính a
2
+ b
2
= ?
Gọi hs lên bảng trình bày.
VT = cos
2
α + 1 + cos(β + γ)cos(β - γ)
= 1 + cosα[cosα - cos(β - γ)]
= 1 - cosα[cos(β + γ) + cos(β - γ)]
= 1– 2cosα cosβ cosγ
Bài 23 sgk
C/m tga t tgb=
b cos a cos
) b a sin( t
trong đkxđ
Bài 24 sgk Tính sin(
α
+
β
)
a = 2cos
2
β α +
cos
2
β α −
b= 2sin
2
β α +
cos
2
β α −

ab = 2sin(
α
+
β
)cos
2
2
β α −
a
2
+ b
2
= 4cos
2
β α −
Vậy sin(
α
+
β
) =
2 2
b a
ab 2
+
Bài 26 sgk
HD: Sử dụng phân tích asinx + bcosx .
IV. Củng cố:
- Xem lại các cách giải.
- Làm các bài tập còn lại sgk.
-------------------------------------------------------------
Ngày soạn
TIẾT 9 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I. Mục tiêu:
- Hiểy được phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản sin x = m
và cosx = m.
- Biết biểu diễn họ nghiệm bằng dự tương quan giữa hai đồ thị.
- Nắm vững công thức nghiệm của các phương trình lượng giác.
- Sử dụng thành thạo để giải toán.
II. Chuẩn bị:
- sgk, bài giảng, tranh ảnh..
III. Tiến trình dạy học:
HĐ1. Phương trình sinx = m
CH: Tìm một nghiệm của pt sinx =
2
1
?
CH: So sánh sin(OA, OM
1
) và sin (OA, OM
2
)
với
OK
?
CH: Số đo của góc (OA, OM
1
) = ?
Tương tự cho số đo của góc (OA, OM
2
) = ?
CH: Giá trị lượng giác của sin nằm trong đoạn
nào ?
CH: Như vậy pt sinx = m khi nào vô nghiệm ?
CH: m = ? thì pt có nghiệm ?
Như vậy pt đã cho có bao nhiêu họ nghiệm
1. Phương trình sinx = m
• Ví dụ: xét ptrình sinx =
2
1
Lấy K trên trục sin sao cho

OK
=
2
1

sin(OA, OM
1
) = sin (OA, OM
2
) =
OK
=
2
1
sinx =
2
1

+ − ·
+ ·
π 2 k
6
π
π x
π 2 k
6
π
x
(k

Z)
• Xét ptrình sinx = m
+ Nếu
m
> 1 thì ptrình vô nghiệm.
+ Nếu
m
≤ 1 thì ptrình có nghiệm: m = sin
α
A A’
B
B’
K
M
1
M
2
O
2
1
CH: Đối với pt này thì m = ?
Ptrình này có nghiệm không ? Vì sao ?
CH: -
2
3
là giá trị lượng giác của góc đặc biệt
nào ?
CH: Kiểm tra xem ptrình có nghiệm không Vì
sao ?
CH: Đặt
3
2
= sin
α
thì pt có nghiệm ntn ?
Gọi hs lên bảng giải ví dụ 2
Gọi hs lên bảng giải ví dụ 3.
CH: Gọi hs giải pt sinx = 1 ?
Cód nhận xét gì về họ nghiệm sau khi giải
ptrình ?
Tương tự cho ptrình sinx = -1 ?
CH: Nghiệm của pt là giao điểm của hai đồ thị
nào ?
Gọi hs lên vẽ đồ thị hàm số y = sinx ?
Gọi hs vẽ đường thẳng y =
2
2
CH: Nhìn vào đồ thị chỉ ra các giao điểm của
hai đồ thị là nghiệm của pt đã cho ?
Tương tự như khảo sát pt sinx = m ta cũng có
được nghiệm của pt cosx = m.
Gọi hs nêu cách tìm nghiệm của pt
cosx = m ?
CH: Khi nào pt (II) có nghiệm ?
CH: Giá trị -
2
2
là giá trị của góc lượng giác
đặc biệt nào ?
Gọi hs lên bảng giải pt.
CH: Gọi hs lên bảng giải và tìm x = ?
sinx = m

+ − ·
+ ·
π 2 k α π x
π 2 k α x
(k

Z)
• Ví dụ: Giải các pt sau:
a. sinx = -
2
3


sinx = sin(-
3
π
)


+ ·
+

·
π 2 k
3
π 4
x
π 2 k
3
π
x
b. sinx =
3
2


sinx = sin
α



+ − ·
+ ·
π 2 k α π x
π 2 k α x
• Ví dụ: sin(2x -
5
π
) = sin
5
π
ĐS:

+ ·
+ ·
π k
2
π
x
π k
5
π
x
• Ví dụ 3: sin(2x - 1) = sin1

+ ·
+ ·
π k
2
π
x
π k 1 x
• Chú ý:
1.+ sinx = 1

x =
2
π
+ k2
π
+ sinx = -1

x = -
2
π
+ k2
π
+ sinx = 0

x = k
π
2. sinx = m

+ − ·
+ ·
π 2 k m arcsin π x
π 2 k m arcsin x
3. Nghiệm của pt là giao điểm của hai đồ thị
y = sinx và y = m
VD: Chỉ ra các điểm có hoành độ trong khoảng (0 ;
5
π
) là nghiệm pt sinx =
2
2
2. Phương trình cosx = m (II)
+ Nếu
α
là một nghiệm của pt thì
cosx = m

+ − ·
+ ·
π 2 k α x
π 2 k α x
+ Ví dụ:
a. cosx = -
2
2


x = π 2 k
4
π 3
+ t
b. cosx = cos
α


x = t
α
+ k2
π
c. cos
3
x
= cos
12
π


x = π 6 k
4
π
+ t
d. cos(2x + 1)= cos(2x - 1)


sin2x = 0

x = k
2
π
+ Chú ý: sgk
IV. Củng cố:
- Nghiệm của pt sinx = m ? cosx = m ?
- Biết cách biểu diễn nghiệm ptrình lượng giác bằng sự tương quan giữa hai đồ thị.
------------------------------------------------------------------
Ngày soạn
TIẾT 10 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I.Mục tiêu:
- Nắm được công thức nghiệm và cách giải của ptrình tgx = m và cotgx = m.
- Biểu diễn được họ nghiệm của hai ptrình trên bằng sự tương quan giữa hai đồ thị.
- Vận dụng giải các bài tập có liên quan.
II. Chuẩn bị:
- Sgk, bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Gọi hs lên làm bài tập 1 sgk
HĐ2: Phương trình tgx = m
CH: Giá trị của hàm tgx là tập số nào ?
CH: Phương trình có nghiệm khi nào ?
Gọi hs nêu tóm tắt cách giải ptrình (III) ?
CH: -1 là giá trị lựợng giác tang của góc đặc
biệt nào ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: Đặt 3 = tg
α
thì ptrình có nghiệm ntn ?
CH: - 3 là giá trị lựợng giác tang của góc đặc
biệt nào ? Gọi hs giải.
HĐ3. Phương trình cotgx = m
CH: Tương tự như ptrình chứa tgx, hãy nêu họ
nghiệm của pt cotgx = m ?
CH: Khi nào pt có nghiệm ?
CH: -
3
1
không là giá trị cotang của góc đặc
biệt nào thì ta làm ntn ?
CH: Khi nào thì giá trị tang bằng giá trị
cotang ?
HD: Đưa về hai góc phụ nhau.
Gọi hs lên bảng giả và tìm nghiệm.
1.Phương trình tgx = m (III)
+ tgx = m với m

R
tg(OA,OM
1
) = tg(OA,OM
2
)
=
AT
= m
+ Nếu
α
là nghiệm của
pt (III) thì đặt tg
α
= m thì
tgx = m

x =
α
+ k
π
+ Ví dụ:
a. tgx = -1

x = -
4
π
+ k
π
b. tg
3
x
= 3

x = 3
α
+ k3
π
với tg
α
= 3
c. tg(x+
6
π
) = - 3

x = -
2
π
+ k
π
+ Chú ý: sgk.
2. Phương trình cotgx = m (IV)
+ Nghiệm: Nếu
α
là nghiệm của pt (IV) thì đặt
cotg
α
= m thì
cotgx = m

x =
α
+ k
π
+ Ví dụ:
a. cotgx = -
3
1


x =
α
+ k
π
với cotg
α
= -
3
1
b. cotg3x = 1

x =
3
π
k
12
π
+
c. cotg(
6
1 x 2 +
) = tg
3
1


cotg(
6
1 x 2 +
) = cotg(
2
π
-
3
1
)

x = π 3 k
2
3 π 3
+

+ Chú ý: sgk
IV. Củng cố:
- Nêu các họ nghiệm của pt tgx = m và cotgx = m ?,làm bài tập sau bài học.
Ngày soạn
TIẾT 11 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I. Mục tiêu:
A A’
B
T
M
1
M
2
B’
O
- Từ bài học, vận dụng giải các bài toán có liên quan.
- Áp dụng để giải các bài toán thực tế.
II. Chuẩn bi:
- Sgk, bài giảng, máy tính…
III. Tiến trình dạy học:
HĐ1: Ptrình chứa sinx và cosx.
CH: Nêu cách giải của ptrình sinx = m ?
Khi nào pt có nghiệm ? vô nghiệm ?
Gọi hs lên bảng giải tìm nghiệm.
CH: Nêu cách giải của ptrình cosx = m ?
Xem pt đã cho có nghiệm không ? Vì sao ?
Gọi hs lên giải.
CH: ta có
2
3
= sin
3
π
được không ? Vì sao
Gọi hs lên bảng giải.
Tương tự cho câu d.
CH: Gọi hs lên giải tìm họ nghiệm của pt ?
Với từng họ nghiệm ta cho x nằm
(0 ;
π
) để ta tìm giá trị của k.
CH: với x = -
12
π
+ k
π
thì k nằm trong khoảng
nào ?
HD: Chú ý k

Z.
Tương tự cho trường hợp còn lại.
Gọi hs giải tìm nghiệm.
Trường hợp thứ nhất k= ?
Tương tự cho trường hợp còn lại.
CH: Thành phố A có đúng 12 giừo ánh sáng
tức là ta được dữ kiện nào ?
Từ đó giải tìm t.
CH: Thành phố A có ít giờ ánh sáng nhất tương
đương với điều gì ?
Tương tự khi A có nhiều ánh sáng nhất.
CH: Nêu cách giải ptrình tgx = m ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: Nêu cách giải pt cotgx = m ?
Bài 27 sgk
a. sin4x = sin
α

+

·
+ ·
2
π
k
4
α π
x
2
π
k
4
α
x
b. cos(x +
18
π
) =
5
2


x = π 2 k
18
π
α + − t
c. sin(x+20
0
) =
2
3

+ ·
+ ·
0 0
0 0
360 k 100 x
360 k 40 x
d. cos(3x - 15
0
) = -
2
2

+ − ·
+ ·
0 0
0 0
120 k 40 x
120 k 50 x
Bài 29 sgk
a. sin2x = -
2
1


+ ·
+ − ·
π k
12
π 7
x
π k
12
π
x
Với họ nghiệm x = -
12
π
+ k
π
ta có:
0< x<
π


0<-
12
π
+ k
π
<
π



12
1
<k<
12
1
+1
Nên k = 1

x =
12
π 11
Tương tự với họ nghiệm còn lại ta được
x =
12
π 7
b. cos(x – 5) =
2
3

+ + − ·
+ + ·

π 2 k 5
6
π
x
π 2 k 5
6
π
x
Từ đó suy ra x = 5 -
6
π 11
và x = 5 -
6
π 13
Bài 30 sgk d(t) = 3sin[
182
π
(t-80) + 12]
a. d(t) = 12

t = ?
ĐS: t = 80 hoặc t = 262
b. Thành phố A có ít giờ ánh sáng nhất ?
ĐS: t = 353 (9 giờ)
c. Thành phố A có nhiều giờ ánh sáng nhất ?
ĐS: t = 171 (15 giờ)
Bài 31 sgk
a. tg(x - 15
0
) = 5

x =
α
+ 15
0
+ k180
0
CH: Có bao nhiêu trường hợp xảy ra đối với Δ
ABC ?
CH: Khi B và C nằm khác phía với H thì góc B
và C ntn ?
HD: Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
vuông.
b. tg(2x - 1) = 3

x =
2
1
6
π
+ + k
π
c. cotg2x = cotg(-
3
1
)

x = -
6
1
+ k
2
π
d. cotg(
4
x
+ 20
0
) = - 3

x = -20
0
+ k720
0
Bài 35 sgk
TH1:
∠B = 45
0
, ∠C

35
0
15’52”
∠A

99
0
44’8”
TH2:
∠ABC = 135
0
∠C

35
0
15’52”
∠A

9
0
44’8”
IV. Củng cố:
- Xem lại cách giải các bài toán.
- Giải các bài 36..39.
---------------------------------------------------------------
Ngày soạn :
TIẾT 12 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Ôn lại các hàm số lượng giác và các phương trình lượng giác cơ babr.
- Vận dụng giải các bài toán liên quan.
II. Chuẩn bị:
- Sgk, bài giảng,…
III. Tiến trình dạy học:
Phương pháp Nội dung ghi bảng
HĐ1: Tập xác định của hàm số
CH: Tập xác định của hàm số là gì ?
CH: Hàm số trên có nghĩa khi nào ?
Gọi hs lên giải pt 2sinx +
2
=0
Từ đó suy ra tập xác định của ptrình.
CH: Gọi hs giải ptrình cos2x – cosx = 0
CH: tgx có nghĩa khi nào ?
Gọi hs lên giải ptrình 1 + tgx = 0
Tương tự cho ptrình 3 cotg2x + 1 = 0.
CH: Khi con tàu đi vào quỹ đạo ngay từ khi
phóng lên tại mũi Canaveral tức là tương ứng
với t = ?
Từ đó suy ra giá trị của d.
CH: Khi d = 2000 thì thời điểm sớm nhất sau
khi con tàu đi vào vũ trụ ?
CH: Từ điều kiện bài toán thì t có giá trị ntn ?
Gọi hs lên trình bày.
Bài 36 sgk.
a. y =
2 x sin 2
x cos 1
+

xác định khi:
2sinx +
2
≠ 0

+ − ≠
+ − ≠
π 2 k
4
π 3
x
π 2 k
4
π
x
b. y =
x cos x 2 cos
) 2 x sin(


D = R \ { ∈ k
3
π 2 k
Z}
c. y =
tgx 1
tgx
+
D = R\ {- ∈ + + k π 2 k
2
π
, π k
4
π
Z}
d.y
1 x 2 g cot 3
1
+
D = R\{- ∈ + k
2
π
k ,
2
π
k
6
π
Z}
Bài 37 sgk d = 4000cos[
45
π
(t - 10)]
a. t = 0 nên d = 4000cos
9
π 2


h =
≈ d
3064,178 km
b. d = 2000 nên cos[
45
π
(t - 10)] =
2
1
A
B C
H
A
H
B
C
CH: Hai góc phụ nhau thì giá trị lượng giác
của chúng ntn với nhau ?
Gọi hs lên bảng dùng công thức biế đổi tổng
thành tích để giải pt trên.
Tương tự cho câu b.


+ − ·
+ ·
k 90 5 x
k 90 25 t
Vì t > 0 nên t = 25 phút.
Bài 39 sgk
a. cos3x = sin2x

cos3x – cos(
2
π
- 2x) = 0


-2sin(
4
π
2
x
+ )sin(
4
π
2
x 5
− ) = 0


+ ·
+ − ·
5
π 2
k
10
π
x
π 2 k
12
π
x
b. sin(x - 120
0
) – cos2x = 0


+ ·
+ − ·
0 0
0 0
120 k 70 x
360 k 210 x
IV. Củng cố:
- Xem trước bài tiếp theo.
-----------------------------------------------------
Ngày soạn
Tiết 13 MỘT SỐ DẠNG PT LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được cách giải phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai đối với một hàm số
lượng giác.
- Giúp học sinh nhận biết và giải được các dạng trên.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Sách giáo khoa, bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
HĐ1. Phương trình bậc nhất và bậc hai đối
với một hàm số lượng giác
CH: Nêu dạng của phương trình bậc nhất và
phương trình bậc hai ?
CH: Cách giải pt bậc nhất đối với một hslg
Gọi học sinh lên bảng
CH: Chuyển về góc lg bao nhiêu ?
CH: 1- 2cos
2
15
0
= ?
Gọi học sinh lên giải
HD: Biến đổi – cos30
0
= cos150
0
CH: Còn cách giải nào khác ?
HD: Dùng công thức biến đổi tổng tích
Gọi học sinh lên bảng
CH: Nêu cách giải pt bậc hai đối với một hslg ?
CH: Đối với ptrình lg chứa sin và cos thì đk
của t ntn ? Tương tự đối với tg và cotg ?
CH: Điều kiện ẩn phụ ? Giải thích ?
Gọi học sinh lên giải
CH: Khi đặt t = tgx (t = cotgx) có cần điều
kiện không ? Giải thích ?
Gọi học sinh lên bảng
1. Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với
một hàm số lượng giác
a. Pt bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác:
+Ví dụ: Giải các phương trình sau:
a. 3 tg2x + 3 = 0

x =
6
π
− + k2
π
b. cos(x + 30
0
) + 2cos
2
15
0
= 1


cos(x + 30
0
) = - cos30
0



cos(x + 30
0
) = cos150
0


+ − ·
+ ·
0 0
0 0
360 k 180 x
360 k 120 x
(k ∈ Z)
b. Pt bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác
+ Cách giải: Đặt ẩn phụ
+Chú ý: Đặt t = sinx (t = cosx)

đk
1 t ≤
+ Ví dụ: Giải các phương trình:
a. 2cos
2
x – 3cosx + 1 = 0

·
·

2
1
x
1 x
cos
cos
π
π
π 2 k
3
x 2 k x + t · ∨ · ⇔ (k ∈ Z)
b.cotg
2
3x – cotg3x – 2 = 0

·
− ·

2 x 3 g
1 x 3 g
cot
cot
CH: Ptrình này bậc hai đối với hslg nào ?
CH: Tìm nghiệm của phương trình bậc hai theo
t: 4t
2
– 2(1 +
2
)t +
2
= 0
Gọi học sinh lên giải
CH: tgx xác định khi nào ? Tương tự đối với
cotgx ?
CH: tgx và cotgx có thể đưa về dạng ptbh theo
tgx bằng cách nào ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: tgx = 1 thì x = ?
CH: Phương trình cho tương đương với các
phương trình nào ?
Gọi học sinh lên bảng
CH: Dạng của phương trình cho ?
CH: Biến đổi thế nào để đưa về phương trình
bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác
CH: Ptrình này ở dạng nào ? cách giải ?
CH: cos
2
x liên hệ với sin
2
x qua công thức nào ?
CH: sinx = 2 thì có x không ? Vì sao ?

CH: Dạng pt ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: tgx =
3
1
thì x = ?

CH: Biến đổi pt về dạng ptbh đối với sinx
CH: Với x

(-
2
π
;
2
π
) thì ptrình có nghiệm gần
đúng ntn ?

3
k
3
x
3
k
4
x
π α π π
+ · ∨ + · ⇔ (k ∈ Z)
(với cotgα = 2)
+ H1 sgk 4cos
2
x – 2(1 +
2
)cosx +
2
= 0

·
·

2
2
x
2
1
x
cos
cos

+ t ·
+ t ·

π
π
π
π
2 k
4
x
2 k
3
x
+ H2 sgk 5tgx – 2cotgx – 3 = 0
ĐK: sin2x ≠ 0

x ≠ k
2
π
pt

5tg
2
x – 3tgx – 2 = 0



·
·
5
2
tgx
1 tgx


+ ·
+ ·
π k α x
π k
4
π
x
Bài 40 sgk
a. (sinx + 1)(2cos2x -
2
) = 0

+ t ·
+ − ·

·
− ·

π
π
π
π
k
8
x
2 k
2
x
2
2
x 2
1 x

cos
sin
b. 3 tg3x – 3 = 0
3
k
9
x
π π
+ · ⇔
Bài 41 sgk
a. 2cos
2
x – 3cosx + 1 = 0

x = k2
π


x =
2
π −
+ k2
π

b. cos
2
x + sinx + 1 = 0

sin
2
x – sinx – 2 = 0

sinx = -1

x =
2
π −
+ k2
π
c. 3 tg
2
x – (1+ 3 )tgx + 1 = 0

·
·
3
1
tgx
1 tgx


+ ·
+ ·
π 2 k
6
π
x
π 2 k
4
π
x
Bài 42 sgk
3cos2x + 10sinx + 1 = 0 trên (-
2
π
;
2
π
)

6sin
2
x – 10sinx – 4 = 0

sinx = -
3
1


x

-0,34
IV. Củng cố:
- Cách giải pt bậc nhất và bậc hai đối với một hslg ?
- Làm các bài tập còn lại sgk
-------------------------------------------------------------------
Ngày soạn
Tiết 14 MỘT SỐ DẠNG PT LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được cách giải phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
- Giúp học sinh nhận biết và giải được các dạng trên.
II. Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, bài giảng…
III – Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
CH: Cách biến đổi biểu thức asinx + bcosx về
dạng Csin(x + α) ?
Áp dụng: 3 sinx – cosx
HĐ2. Pt bậc nhất đối với sinx và cosx
CH: Giải thích vì sao pt có nghiệm khi c
2
≤ a
2
+ b
2
?
Gọi học sinh lên bảng
Chú ý:
Có 3 = tg
3
π
: (1)

tg
3
π
sinx – cosx = 1


cos
·

,
`

.
|
+
3
x
π
cos
3


CH: Xác định a, b, c ?
CH: Cách giải ptrình lọai này ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: -1 là sin của góc lg đặc biệt nào ?
CH: Đặt sin
α
= ? và cos
α
= ?
Gọi hs lên bảng.
CH: Chia hai vế phương trình cho bao nhiêu ?
CH:
2
1
là giá trị cos của góc đặc biệt nào ?
CH: Đưa về góc lg bao nhiêu ?
CH: Ptrình này có nghiệm không ? Vì sao ?
CH: Đưa 5sin6t – 4cos6t về Csin(6t + α)
CH: Ở thời điểm nào trong 1 giây đầu tiên, vật
ở vị trí cân bằng ?
CH: Ở thời điểm nào trong 1 giây đầu tiên, vật
ở xa vị trí cân bằng nhất ?
CH: Chia 2 về của phương trình cho bao
nhiêu ?
CH: Phương trình có nghiệm khi nào ?
Gọi hs lên bảng.
1. Pt bậc nhất đối với sinx và cosx
+ ĐN: asinx + bcosx = c (ab ≠ 0)
+ Phương pháp: biến đổi asinx + bcosx về dạng
Csin(x + α) hoặc Ccos(x + α)
+ Chú ý: pt có nghiệm khi c
2
≤ a
2
+ b
2
+Ví dụ: giải phương trình:
a. 3 sinx – cosx = 1 (1)


sin
,
`

.
|

6
x
π
=
2
1

+ ·
+ ·
π π
π
π
2 k x
2 k
3
x
+ H3 sgk
b. 2sin3x + 5 cos3x = -3


3
2
sin3x +
3
5
cos3x = -1
Đặt sin
α
=
3
5
và cos
α
=
3
2
Pt

sin(3x +
α
) = -1


x = π 2 k
3
π α
+
+
+H4 sgk 3sinx – 4cosx = 5

sin(x – α) = 1
π α
π
2 k
2
x + + · ⇔
Bài 43 sgk a. 2sin2x – 2cos2x =
2



cos
2
1
6
π
x 2 ·

,
`

.
|
+

+ − ·
+ ·

π
π
π
π
k
4
x
k
12
x
b. 5sin2x – 6cos
2
x = 13

5sin2x – 3cos2x = 16
ĐS: Pt vô nghiệm.
Bài tập 44 sgk d = 5sin6t – 4cos6t
a. sin(6t - α) = 0
· ⇔t
6
k
6
π α
+
Kết hợp 1 t 0 ≤ ≤ : t

0,11 và t

0, 64
b. sin(6t - α) = 1 t : t

0,37 và t

0,90
Bài 45 sgk Ptrình sinx + cosx = m có nghiệm khi
và chỉ khi
m

2
Pt


2
sin(x +
4
π
) = m

sin(x +
4
π
)=
2
m
Pt có nghiệm khi
2
m
≤ 1
⇔ m

2
IV. Củng cố:
- Nêu cách giải phương trình bậc nhất đối với sin và cos ?
- Làm các bài tập còn lại sgk.
-------------------------------------------------
Ngày soạn
Tiết 15 MỘT SỐ DẠNG PT LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
I. Mục đích, yêu cầu:
- Giúp học sinh nắm được cách giải phương trình thuần nhất, không thuần nhất bậc hai đối với sinx và
cosx
- Giúp học sinh nhận biết và giải được các dạng trên.
II. Chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
Giải phương trình: 3cosx + 4sinx = -5
HĐ2:Pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và
cosx
CH: Có thể đưa phương trình thuần nhất trên
về phương trình bậc hai theo hàm số lượng giác
nào ?
CH: Cách giải ? Điều kiện để chia hai vế cho
sin
2
x hoặc cos
2
x ?
CH: Khi cosx = 0 thì sinx = ? Giải thích
CH: Chia hai vế cho cos
2
x được ptrình ?
CH: Có thể còn cách giải nào nữa không ?
HD: Quy về phương trình bậc nhất đối với
sin2x và cos2x
Hoặc chia hai vế ptrình cho sin
2
x.
CH: Khi a = 0 hoặc c = 0, phương trình viết lại
? Cách giải ?
CH: Nêu các cách giải phương trình dạng:
asin
2
x + bsinxcosx + ccos
2
x = d
CH: Theo cách 1 (cách 2), ta biến đổi về dạng
phương trình nào ? Cách giải tương ứng ?
CH: Xác định a,b, c, d ?
CH: Biến đổi 1 thành gì ?
CH: Gọi hs lên bảng dùng công thức hạ bậc
CH: Đây là loại phương trình gì ? Cách giải
Gọi hs lên bảng.
CH: Phương trình này có d = ?
Cách giải ?
Gọi hs lên bảng giải.
1. Pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
+ ĐN: asin
2
x + bsinxcosx + ccos
2
x = 0
+ Cách giải: chia hai vế cho sin
2
x hoặc cos
2
x đưa
pt về ptbh đối với tgx.
+ Ví dụ: giải phương trình:
4sin
2
x – 5sinxcosx – 6cos
2
x = 0 (1)
cosx = 0: (1)

4 = 0: vô lý
cosx ≠ 0: chia hai vế (1) cho cos
2
x:
(1)

4tg
2
x – 5tgx – 6 = 0

+ ·
+ ·

π β
π α
k x
k x
(tgα = 2; tgβ =
4
3
− )
+ Đặc biệt: a = 0 hoặc c = 0: đưa về pt tích
+Dạng: asin
2
x + bsinxcosx + ccos
2
x = d
Cách 1: Biến đổi d = d(sin
2
x + cos
2
x)
Cách 2: Dùng công thức hạ bậc và nhân đôi:
2sin
2
x = 1 – cos2x ; 2cos
2
x = 1 + cos2x
2sinxcosx = sin2x
+ Ví dụ: giải phương trình bằng hai cách:
sin
2
x – 3 sinxcosx + 2cos
2
x = 1 (*)
Cách 1: (*)

– 3 sinxcosx + cos
2
x = 0


cosx(cosx – 3 sinx) = 0
Cách 2: (*)


2
1
cos2x
2
3
− sin2x =
2
1



cos
,
`

.
|
+
3
x 2
π
= cos
3

Bài 46 sgk
a. 2sin
2
x + 3 3 sinxcosx – cos
2
x = 4

-2sin
2
x + 3 3 sinxcosx - 5cos
2
x = 0

2tg
2
x - 3 3 tgx + 5 = 0
ĐS: pt vô nghiệm.
b. 3sin
2
x + 4sin2x + (8 3 - 9)cos
2
x = 0

3tg
2
x + 8tgx + 8 3 - 9 = 0

+ − ·
− ·
3
3
8
tgx
3 tgx

+ − · + ·
+ − ·
) 3
3
8
α tg ( π k α x
π k
3
π
x
CH: Chuyển về góc lượng giác bao nhiêu ?
Gọi hs lên bảng giải.
c. sin
2
x + sin2x – 2cos
2
x =
2
1

2sin
2
x + 4sinxcosx – 4cos
2
x = 1
ĐS:

− · + ·
+ ·
) 5 β tg ( π k β x
π k
4
π
x
IV. Củng cố:
- Cách giải ptrình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx ?
- Xem lại các bài toán đã giải.
------------------------------------------------
Ngày soạn
Tiết 16 MỘT SỐ DẠNG PT LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
I. Mục tiêu:
- Nắm được một số phương trình dạng khác.
- Giải được ptrình chứa hslg tang và cotang
II. Chuẩn bị:
- Sgk, bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ:
CH: Nêu các công thức biến đổi tích thành
tổng ?
Áp dụng: sin2x sin5x = ? sin3x sin4x = ?
HĐ1: Một số ví dụ khác
Gọi hs giải ptrình.
CH: Họ nghiệm x =
2
π
k có chứa họ nghiệm x
= k
π
không ? Biểu diễn ?
CH: Giải ptrình này bằng cách gì ?
CH: Chuyển pt về dạng pt tích ?
Gọi hs lên bảng giải tìm nghiệm.
CH: Điều kiện xác định của ptrình là gì ?
CH: Gọi hs lên bảng giải.
Kết luận nghiệm ntn ?
Gọi hs lên tìm đkxđ và tìm nghiệm.
CH: Biểu diễn họ nghiệm của k
2
π
trên đường
tròn lượng giác ?
CH: Nêu họ nghiệm tương ứng với 4 điểm A,
A’, B, B’ ?
Từ đó kết luận nghiệm của ptrình đã cho.
Gọi hs tìm đkxđ của phương trình.
CH: Biểu diễn họ nghiệm trên đtròn lg.
1. Một số ví dụ khác
+ Ví dụ 1: sin2x sin5x = sin3x sin4x
+ Cách giải: sử dụng công thức biến đổi tích thành
tổng.

2
1
(cos3x – cos7x) =
2
1
(cosx – cos7x)

cos3x = cosx

·
·
2
π
k x
π k x


x =
2
π
k
+ Ví dụ 2: sin
2
x + sin
2
3x = 2sin
2
2x
+ Cách giải: Dùng công thức hạ bậc.
Pt

cos2x + cos6x = 2cos4x


2cos4x(cos2x – 1) = 0


·
·
1 x 2 cos
0 x 4 cos


·
+ ·
π k x
4
π
k
8
π
x
+ Ví dụ 3: cotg(x +
4
π
) = cotg2x
Đk: sin(x +
4
π
) ≠ 0 và sin2x ≠ 0
Pt

x +
4
π
= 2x + k
π


x =
4
π
- k
π
(t/h)
+ Ví dụ 4: tg3x = tgx
Đk: cos3x ≠ 0 và cosx ≠ 0
Pt

x = k
2
π
Họ nghiệm được biểu diễn bởi 4 điểm: A, A’, B,
B’ trên đtròn lượng giác.
Vậy pt có nghiệm x = k
π
A
A’
B
B’
O
CH: Nêu họ nghiệm của các điểm A, B, C, D,
E và F ?
CH: Biểu diễn họ nghiệm của tập xđịnh ?
CH: Nêu cách giải của loại phương trình này ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: Có cách giải nào khác nữa không ?
CH: Hạ bậc từng số hạng của pt ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: Nêu đkxđ của ptrình ?
Tập nghiệm của ptrình ?
+ Ví dụ 5: tgx + tg2x =
x cos
x 3 sin
Đk: cosx ≠ 0 và cos2x ≠ 0
Pt

x = k
π
hoặc x = k
3
π
Họ nghiệm x = k
3
π
được bd bởi 6 điểm trên hình
vẽ. Vậy x = k
π
hoặc x = k
3
π
Bài 47 sgk
a. cosx cos5x = cos2x cos4x
ĐS: x = k
π
hoặc x = k
3
π
b. cos5x sin4x = cos3x sin2x
ĐS: x = k
2
π
hoặc x =
7
π
k
14
π
+
c. sinx + sin2x = cosx + cos2x
ĐS: x =
π
+ k2
π
hoặc x =
3
π 2
k
6
π
+
Bài 48 và 49 sgk
a. sin
2
4x + sin
2
3x = sin
2
2x + sin
2
x
ĐS: x = k
2
π
hoặc x = k
5
π
b. tg
2
x
= tgx Đk: cos
2
x
≠ 0 và cosx ≠ 0
ĐS: x = -k2
π
IV. Củng cố:
- Xem lại các bài đã giải và làm bài tập sgk.
------------------------------------------------------
Ngày soạn
TIẾT 17 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Ôn lại các dạng phương trình đơn giản như: bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương
trình dạng asinx + bcosx = c.
- Vận dụng giải các bài toán thực tế.
II. Chuẩn bị:
- sgk, bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
Dạng 1: PT bậc nhất và bậc hai đối với một
hàm số lượng giác
CH: Khi nào vật ở xa vị trí cân bằng nhất ?
Nếu cosx = t 1 thì sinx = ?
Gọi hs lên giải ptrình để tìm t.
CH: Điều kiện của t là gì ?
Từ đó đưa ra giá trị của t.
CH: Người chơi đu cách vị trí cân bằng 2m khi
nào ?
Bài 50 h =
d
= 3cos[
3
π
(2t - 1)] với t ≥ 0
a. Thời điểm ở xa vị trí CB nhất
khi đó ta có cos[
3
π
(2t - 1)] = t 1

sin[
3
π
(2t - 1)] = 0

3
π
(2t - 1) = k
π

t =
2
1
(3k + 1)
Vì 0 ≤ t ≤ 2 nên 0 ≤
2
1
(3k + 1) ≤ 2

k = 0; 1

t =
2
1
hoặc t = 2
A
B C
D
E
F
Gọi hs lên bảng tìm t.
CH: Điều kiện của t có thay đổi không ?
Từ đó suy ra giá trị gần đúng của t trong đoạn [0
; 2]
CH: Đưa ptrình trên về dạng nào ?
Goị hs lên bảng giải.
(Có thể biến đổi về dạng bậc hai đối với sin hoặc
cos…)
CH: Tìm điều kiện xác định của ptrình ?
CH: Đặt t = tgx + cotgx thì điều kiện của t ntn ?
Gọi hs lên bảng giải tìm t.
Từ đó suy ra nghiệm x.
CH: Đưa ptrình này về dạng nào ?
Gọi hs lên bảng.
Dạng2: asinx + bcosx = c
CH: Ptrình đã cho có dạng nào đã học ?
CH: Phương pháp giải ?
Gọi hs lên bảng.
HD: Đặt t = sinx + cosx với 2 t ≤
CH: Có nhận xét gì về ptrình này ?
HD: Đây là pt đối xứng của sin và cos.
Đặt t = sinx + cosx với 2 t ≤
CH: Từ đó tìm sin2x dựa vào t ?
CH: PT là bậc hai đối với sinx và bậc nhất với
cosx ta nên đưa về hàm số lượng giác nào ?
Gọi hs lên bảng trình bày.
CH: Prình này đưa về dạng nào ?
Gọi hs lên bảng tìm nghiệm.
CH: Tìm nghiệm trong khoảng đã chỉ ra ta tiến
hành ntn ?
b. 3cos[
3
π
(2t - 1)] = t 2

1 + cos[
3
π 2
(2t-1)] =
9
8

t =
2
k 3
2
1
π 4
α 3
+ + t với 0 ≤ t ≤ 2
Vậy t

0,10s ; t

0,90s ; t

1,60s
Bài 51
a. cos
2
x – 3sin
2
x = 0

cos2x =
2
1


x = π k
6
π
+ t
b. (tgx + cotgx)
2
– (tgx + cotgx) = 2
ĐK: sin2x ≠ 0

x≠ k
2
π
Đặt t = tgx + cotgx

t ≥ 2
Pt

t
2
– t – 2 = 0

t = -1(l) hoặc t = 2(t/h)
Do đó tgx + cotgx = 2

tg
2
x -2tgx + 1 = 0

tgx = 1

x =
4
π
+ k
π
c. sinx + sin
2
x
2
=
2
1


sinx =
2
1
cosx

tgx =
2
1


x = arctg
2
1
+ k
π
Bài 52 CM các ptrình sau VN
a. sinx – 2cosx = 3

sin(x -
α
) =
5
3

5
3
> 1 nên ptrình đã cho vô nghiệm.
b. 5sin2x + sinx + cosx + 6 = 0
Đặt t = sinx + cosx với 2 t ≤

sin2x = t
2
- 1
Pt

5t
2
+ t + 1 = 0.
Pt theo t VN nên pt đã cho VN.
Bài 53
a. 2sin
2
x – 3cosx = 2 với 0
0
≤x ≤360
0
pt

2cos
2
x + 3cosx = 0

cosx = 0


x = 90
0
+k180
0
Mà 0
0
≤x ≤360
0
nên x = 90
0
, 270
0
b. tgx + cotgx = 3 với 180
0
≤ x ≤ 380
0

tg
2
x – 3tgx + 2 = 0

tgx = 1hoặc tgx=2
+ tgx = 1

x = 45
0
+ k180
0

Từ đkiện của x ta được x = 225
0
+ tgx = 2

x =
α
+ k180
0
Từ điều kiện ta được x

243
0
26’5,8”
IV. Củng cố:
- Xem lại các cách giải cũng như nhận biết một ptrình nên đưa về dạng nào.
- Chuẩn bị các bài còn lại.
----------------------------------------------
Ngày soạn
TIẾT 18 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Nhận biết và giải được các ptrình lượng giác thuần nhất, không thuần nhất và một số dạng đơn giản
khác.
- Vận dụng giải các bài toán chứa ẩn ở mẫu.
II. Chuẩn bị:
- sgk. bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
Dạng1: thuần nhất và không thuần nhất
CH: Nêu cách giải đối với loại ptrình có
d = 0 ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: tgx = 1 thì x = ?
(Có thể giới thiệu cho hs dùng công thức hạ bậc)
CH: Khi d ≠ 0 thì cách giải ptrình này ntn ?
Từ đó gọi hs lên bảng giải.
Dạng 2: Các dạng đơn giản khác
CH: Cách giải loại ptrình này ?
Gọi hs lên bảng.
HD: sinx + cosx =
2
sin(x -
4
π
)
CH: Nêu điều kiện xác định của ptrình ?
CH: Nên quy về góc lượng giác nào ?
CH: sin4x = ?
CH: Khi nào ptrình xác định ?
Gọi hs lên bảng.
Bài 54
a. 3sin
2
x – sin2x – cos
2
x = 0

3tg
2
x – 2tgx – 1 = 0

tgx = 1 hoặc tgx = -
3
1

x =
4
π
+ k
π
hoặc x = arctg( -
3
1
) + k
π
b. 3sin
2
2x – sin2xcos2x – 4cos
2
2x = 2

sin
2
2x - sin2cos2x – 6cos
2
2x = 0

tg
2
2x – tg2x – 6 = 0

tg2x = -2 hoặc tg2x = 3

x =
2
1
arctg(-2) + k
2
π

hoặc x =
2
1
arctg(3) + k
2
π
c. 2sin
2
x +(3 + 3 )sinxcosx+( 3 -1)cos
2
x=-1
ĐS: x = -
4
π
+ k
π
và x = -
6
π
+k
π
Bài 55
a. sinx + sin2x +sin3x =cosx +cos2x +cos3x
ĐS: x =
2
π
k
8
π
+ hoặc x = π 2 k
3
π 2
+ t
b. sinx =
2
sin5x - cosx
ĐS: x =
2
π
k
16
π
+ hoặc x =
2
π
k
8
π
+
c.
x 2 sin
1
+
x 2 cos
1
=
x 4 sin
2
ĐS: ptrình vô nghiệm.
d. sinx + cosx =
x 2 sin 1
x 2 cos

ĐS: x = k2
π
, x = -
4
π
+ k
π
, x = -
2
π
+ k2
π
IV. Củng cố:
- Làm các bài tập ôn chương.
-----------------------------------------------------------
Ngày soạn
Tiết 19 : GIẢI TOÁN BẰNG MÁY CASIO
1- Mục tiêu:
- Học sinh biết dùng các phim sin
1
, cos
1
, tang
1
của máy tính bỏ túi Casiofx -500MS để tìm số đo
(độ hoặc rad) của 1 góc khi biết 1 trong các giá trị lượng giác của nó.
2-Tiến trình giảng dạy:
Dựa vào bài đọc thêm GV hướng dẫn cho học sinh các thao tác gồm 2 bước :
Ví dụ 1 : SGK
Ví dụ 2 : SGK
Ví dụ 3 : Tìm số đo bằng radian của góc α chỉ biết : 1 3 − · α tg
Áp dụng vào việc giải các phương trình lượng giác có nghiệm không đặc biệt.
Ví dụ : Giải phương trình cos2x =
3
1
----------------------------------------------------------------
Ngày soạn
TIẾT 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I. Mục tiêu:
- Nắm vững các hàm số lượng giác.
- Nắm được các công thức lượng giác đã học.
- Vận dụng các kiến thức đã học trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan
II. Chuẩn bị:
- sgk, bài giảng, bảng vẽ đồ thị của hàm số lượng giác…
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Bài 43 sgk ( Các hàm số lượng giác)
CH: Hàm số y = sinx và y = cosx có tập xác định
là gì ?
CH: Tập xác định của hàm y = tanx ?
y = cotx ?
CH: Trong các hàm số lượng giác thì hàm số nào
là hàm chẵn ?
CH: Nêu khoảng mà hàm số y = sinx và y = cosx
đồng biến ?
Bài tập trắc nghiệm khách quan
(Hướng dẫn học sinh làm các bài tập từ 51-63)
51. Đưa biểu thức đã cho về một hàm số lg?
52. Thực hiện công thức biến đổi tổng thành tích?
53. Dựa vào tập giá trị của hàm số sinx
55. Biến đổi về biểu thức chứa một hàm số lg?
56. áp dụng GTLN,GTNN của hàm số
y= asinx+bcosx
57. Dựa vào sự biến thiên của hàm số sinx
58. Tương tự câu 57
59.Dựa vào đường tròn lg
60. Tương tự câu 59
61. giải pt đối chiếu kết quả
62. Dựa vào đường tròn lg
63.Dựa vào đường tròn lg để tìm nghiệm và loại
nghiệm
Bài 44
CH: Nếu m chẵn thì m = ?
CH: Hàm số y = sinx có chu kì tuần hoàn là bao
nhiêu ?
CH: Trong khoảng (-
2
1
;
2
1
) hàm số đồng biến
hay nghịch biến ?
Gọi hs lên lập bbt.
HĐ2: Biến đổi lượng giác
CH: Nêu khai triển của công thức cộng
sin(a + b) = ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: Từ cos(x -
7
π
) hãy chuyển về dạng
sin(x +
α
) ?
Bài 43
a. Đúng.
b. Sai.
c. Đúng
d. Sai
e. Sai
f. Đúng
g. Sai
Trả lời theo hướng dẫn của gv
Bài 44
y = f(x) = sin
π
x
a. f(x + m) = f(x) với m: chẵn.
Ta có f(x + m) = sin(
π
x + m
π
) = sin
π
x
= f(x)
b. Lập bảng bt trên [-1 ; 1]
Bài 45 sgk
a.sinx+tan
7
π
cosx =
7
π
cos
1
sin(x +
14
π 5
)

Ngày soạn :
TIẾT 21 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
x
y
-1
0
1
2
1
-
0
0
0 -1
I. Mục tiêu:
- Nắm được cách giải các ptrình lượng giác cơ bản.
- Nắm vững cách giải các ptrình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác, pt thuần nhất và
không thuần nhất.
II. Chuẩn bị:
- Sgk, bài giảng…
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Giải ptlg
CH: Nêu cách giải loại ptrình này ?
Gọi hs lên bảng giải.
CH: tan(180
0
-
2
x
) = ?
HD: tan(2x + 45
0
) = cot(45
0
– 2x)
CH: từ công thức hạ bậc thì sin
2
x = ?
Gọi hs lên bảng giải .
CH: Đưa ptrình này về dạng gì ?
CH: Đưa về góc lượng giác bao nhiêu ?
HD: Dùng công thức để hạ bậc sin
2
x.
CH: Nêu cách giải đối với loại pt bậc nhất
đối với sinx và cosx ?
CH: Cách giải đối với ptrình thuần nhất ?
CH: Đưa pt này về dạng nào ?
Dùng công thức nhân đôi thì sinx = ?
Gọi hs lên giải.
CH: Sin
6
π
= ?
HD: Dùng công thức nhân đôi để tính sin
12
π
.
Gọi hs lên giải pt bằng cách đưa về dạng
C.sin(x +
α
)
CH: Để không xuất hiện nghiệm ngoại lai thì
ta làm gì trước khi bình phương hai vế của pt
?
CH: Nêu điều kiện xác định của pt ?
HD: Dùng công thức nhân đôi đưa
1 +cos2x và 1 – cos2x về cos
2
x và sin
2
x.
Gọi hs lên giải và so sánh điều kiện.
Bài 60 sgk
a. sin(x -
3
π 2
) = cos2x

+ − ·
+ ·
π 2 k
6
π 7
x
3
π 2
k
18
π 7
x
b. tan(2x + 45
0
tan(180
0
-
2
x
) = 1

tan(-
2
x
) = tan(45
0
– 2x)

x = 30
0
+ k120
0
c. cos2x – sin
2
x = 0

x =
3
1
arccos
2
1
t +k
π
d. 5tanx – 2cotx = 3

x = arctan(-
5
2
) + k
π
Bài 61 sgk
a. sin2x + sin
2
x =
2
1

2sin2x - cos2x = 0

x =
2
1
arctg
2
1
+ k
2
π
b. 2sin
2
x + 3sinxcosx + cos
2
x = 0
ĐS: x = -
4
π
+ k2
π
và x = arctan(-
2
1
) + k
π
c. sin
2
2
x

+ sinx – 2cos
2
2
x
=
2
1
ĐS: x = π 2 k
2
π
+ và x = arctan(-5) + k2
π
Bài 62 sgk.
a. cmr sin
12
π
=
2 2
1 3 −
b. 2sinx – 2cosx = 1- 3
ĐS: x = π 2 k
6
π
+ và x = π 2 k
3
π 4
+
c. Điều kiện sinx – cosx < 0
- Họ nghiệm x = π k
6
π
+ thỏa đk khi k chẵn.
- Họ nghiệm x = π k
3
π
+ thỏa đk khi k lẻ.
ĐS: x = π 2 k
6
π
+ và x = π 2 k
3
π 4
+
Bài 63 sgk

x 2 cos 1
x 2 sin
x cos
x 2 cos 1

·
+

CH: x =
2
π
+ k
π
nghiệm đúng pt tức là ?
HD: Chia cả tử và mẫu cho cos
3
x .
Pt


2
2
2
3
t 1
t 1
) t 2 )( 1 t (
1 t
+

·
− +
+
ĐK: cosx ≠ 0 và 1 – cos2x ≠ 0
Pt

sinx =
2
1

+ ·
+ ·
π 2 k
6
π 5
x
π 2 k
6
π
x
Bài 64.
x sin x cos 2
x cos x sin
3 3

+
= cos2x
a. HD: Thay x =
2
π
+ k
π
vào biểu thức.
b. đặt tgx = t ta được:
ĐS: x =
2
π
+ k
π
, x = - π k
4
π
+
và x = arctg
2
1
+ k
π
IV. Củng cố:
- Ôn tập kĩ để chuẩn bị kiểm tra một tiết.
--------------------------------------------------------------------
Ngày soạn :
Tiết 22: KIỂM TRA 1 TIẾT
I.MỤC TIÊU:
- Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
-Yêu cầu nắm kĩ các bài đã học, và vận dụng một số tính chất của đồ thị để giải các bài toán liên quan
-Đề đơn giản phù hợp với học sinh từ tb đến khá
II.ĐỀ:
I.Phần 1:Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất:
Câu 1: Các hàm số y=sin(x-
π
/4) , y=tg(3x+2) , y=cotg(2x-1) là các hàm số :
A.Đều lẻ ; B.Đều chẵn ; C.Không chẵn ,không lẻ ; D.Tất cả đều sai
Câu 2:Nghiệm của phương trình sin2x = -1 là:
A.x = -
π
/4+k
π
; B.x=3
π
/4+k
π
; C.Tất cả đều sai; D.Tất cả đều đúng
Câu 3:Rút gọn biểu thức A=
2
cos
2
cos
2
cos
sin sin sin
C B A
C B A + +
là (với A,B,C là 3 góc tam giác )
A.2; B.1/2; C.4; D.Một kết quả khác
II.Phần tự luận :(7 điểm)
Câu 1:Giải phương trình : cos2x+3sinx+4=0
Câu 2: Giải phương trình: 2sin
2
x+2sin2x-2cos
2
x=1
Câu 3: Giải phương trình: sinx.cos
2
x +3sinx.cosx -4sinx-cos
3
x +3sin
2
x -4cosx =3
Đáp án:
Phần 1:Đúng mỗi câu 1 điểm
Phần 2:
Câu1:(2,5đ),Câu2(2,5đ),Câu3(2đ)
-----------------------------------------------------------------

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->