CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LIÊN KẾT HÓA HỌC

A. Lý Thuyết
Câu 1. Cho biết nguyên tố X có Z=28. Nhận định đúng về X : A. X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIA B. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIIA C. X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB D. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIIB Câu 2. (ĐH-CĐ) Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là A. khí hiếm và kim loại. B. kim loại và kim loại. C. phi kim và kim loại. D. kim loại và khí hiếm. Câu 3. (ĐH-CĐ)Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì. A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. Câu 4. (ĐH-CĐ) Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). Câu 5. (ĐH-CĐ khối A 2007) Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự. A. R < M < X < Y. B. M < X < R < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < Y < R. Câu 6. (ĐH-CĐ khối A 2008) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. F, Li, O, Na. B. F, Na, O, Li. C. Li, Na, O, F. D. F, O, Li, Na. Câu7. (ĐH-CĐ Khối B 2009) cho các nguyên tố: K(Z=19), N(Z=7), Si(Z=14), Mg(Z=12). Dãy gồm các nguyên tố sắp theo chiều giảm dần bán kính: A. Mg, K, Si, N B. K, Mg, Si, N C. K,Mg, N, Si D. N, Si, Mg,

C. Cl-. D. 6 B. C.12 D. O2. Si. N (Z = 7). P. B.Dãy ion nào sau đây đẳng điện tử : A. Li+. K. O2-(Z=8). O2-(Z=8). Ca2+(Z=20). nhóm VIIIA B.B. HCl. Na+. Câu 10. P. K. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết. Ar. kim loại. Ca2+(Z=20). P. C. C. 9 D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số electron nhưng có số notron khác nhau D.9 C. ion. Al3+(Z=13) D. B. Dãy gồm các ion X+. Na+(Z=11). O. O. Câu 11. cộng hoá trị. O2-(Z=8). (ĐH-CĐ) Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là: A. Al3+(Z=13) Câu 17. Chu kì 4. HCl. N. Na+(Z=11). K. H3. Ne. F. C. F. NH3. Chọn đáp án đúng : A. F-(Z=9).Câu8. Na+(Z=11). Câu 15. A. Câu 16. D.và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là: A. (ĐH-CĐ) Cho các nguyên tố: K (Z = 19). F-. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p64s1. D. Mg2+(Z=12). O2. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số khối. D. Với 2 đồng vị C và C và 3 đồng vị O. N. N. Mg. O2-(Z=8). HF.18 . Ca2+(Z=20) B. nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. NH3. N. H2O. Mg. O. Mg (Z = 12). nhóm VIB D. B.O3. D. Hidro có 3 nguyên tử đồng vị là : H1. K+. N. H2S. Cl-. Si. B. Câu 9. (ĐH-CĐ) Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A. N. F. Si. Câu 12. Na+(Z=11). Y. Chu kì 4. Chu kì 4. Ne. Mg. Oxi có 3 nguyên tử đồng vị : O1. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng có số notron khác nhau. K. Na+(Z=11). N. Câu 14. O thì số phân tử CO2 có thể tạo ra là : A. P. Si. Ca2+(Z=20). nhóm VIIIB. O2-(Z=8). Ar. Mg. Cho các ion sau : F-(Z=9). NH4Cl. cho nhận. Si (Z = 14). (ĐH-CĐ Khối A 2009) cấu hình electron của ion X2+ là: 1s22s22p63s23p63d6. H2. H2O. Mg2+(Z=12) C. F-(Z=9). F. C. Na+. D. 6 12 14 16 17 18 Câu 18. nhóm IIA C. A. H2O. Al3+ (Z=13). O. 12 C. B. C. Chu kì 4. 18 B. H2O. F-.C đều đúng. 2 2 6 2 Câu 13. O. (ĐH-CĐ) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. Cl2. HF. N. O3. Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố X thuộc: A. B. Có thể có tối đa bao nhiêu phân tử nước khác nhau : A. B. H2S.

Cấu hình điện tử của ion Fe2+ (Z=26) là : A. Các nguyên tử có cùng số hiệu Z. nhóm IIA C. F. Ar Câu 22. Na+. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. (ĐH-CĐ Khối B 2008). Cl-. theo chiều điện tích tăng dần. Ne B. B. C. Ne D. F-. X thuộc chu kỳ 4. 1s22s22p63s23p63d54s1 Câu 25. độ âm điện tăng dần. Nhóm IVA B. Trong cùng phân nhóm. O D. Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. F Câu 23. N. năng lượng ion hóa giảm dần. A. Nhóm nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5: A. O. nhóm VIB. D. Câu 20. K+. Nguyên tố X có Z=19. chu kì 4. D. Ar C. nhóm VIIIA. Nhóm VIA D. năng lượng ion hóa giảm dần C. B. năng lượng ion hóa giảm dần. chu kì 3. bán kính nguyên tử giảm dần. nhưng số khối khác nhau. Nhận định nào sau đây sai : A. 1s22s22p63s23p84s2 D. X có không có electron độc thân lớp ngoài cùng. P. N. F. F B. nguyên tố X thuộc. Dãy gồm các ion X và Y và nguyên tử Z đều có cấu hình 1s22s22p6 là : A. 1s22s22p63s23p63d6 C. X có tính khử. D. Nhóm VA C. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng có số khối khác nhau. N. Chọn câu sai : A. Tất cả đều đúng. B. Cl-. tính kim loại tăng dần. 1s22s22p63s23p64s2 B. Đồng vị là hiện tượng : A. P. nhóm IIA. chu kì 4. Câu 26. O. Trong cùng chu kỳ. F-. Các nguyên tử của cùng nguyên tố nhưng có số khối khác nhau B. tính phi kim giảm dần. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân. tính kim loại giảm tính phi kim tăng. độ âm điện giảm dần. Nhóm VIIA + Câu 21. Tính phi kim tăng dần từ trái qua phải : A. chu kì 4. Trong cùng phân nhóm. theo chiều điện tích tăng dần. P. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân. N. nhóm IA . Na+.Câu 19. Trong cùng chu kỳ. Cấu hình electron của X2+ là: 1s22s22p63s23p64s2 Câu 27. C. D. (ĐH-CĐ Khối A 2007). X có 1 e độc thân lớp ngoài cùng B. nhóm VIIIB. X thuộc chu kỳ 4. Câu 24. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ion X2+ có Z=20 A. O C. P. Li+.

trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 42. 9 và 10 C. Giá trị p có thể có là: A. 15. tạo oxit cao nhất có công thức XO Câu 28. Ca và Sr D. 17. Ca D. ion. cấu hình e và số hạt trong nguyên tử Câu 1.n của nguyên tử nguyên tố X là 60. (khối B 2010) một ion M3+ có tổng số hạt p. Tổng số hạt proton. Hai kim loại đó là: A. Bài tập Dạng 1: Xác định số hiệu nguyên tử . (ĐH-CĐ Khối A-2008) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 . Kết luận nào sau đây không đúng : A. 7 và 8 Câu 5. Be và Mg C. 9 và 11 D. 8 và 9 B. C. K B. kim loại. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton. [Ar] 3d64s2 C. Ca D. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Câu 7. Ca và Mg C. K C. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. nơtron. Câu 2. Na và Ca . electron là 52 và có số khối là 35.e. nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Số khối X là 108 D. [Ar] 3d64s1 Câu 8. D. electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 . Nguyên tố X có tổng số hạt là 28. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. 23. Ca và Fe B. B. Điên tích hạt nhân của X là 47+ B. (ĐH. Tổng số p. Mg và Ca B. Ne D. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Na C.CĐ khối B 2008) Tổng số hạt trong hai nguyên tử kim loại X và Y là 142. cộng hoá trị. Nguyên tố X là : A. X có 5 lớp electron. Na Câu 4. [Ar] 3d54s1 B. X không là nguyên tố khí hiếm. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 60. Tổng số hạt của một nguyên tử kim loại X là 155. X và Y lần lượt là A. trong đó số hạt n bằng p. B. Cu B. Cu B. D. [Ar] 3d34s2 D. 18. n. X là kim loại. cho nhận. X tạo với H hợp chất có công thức XH2. Nguyên tố X có tổng số hạt là 34. Al và Fe D. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. có tính khử mạnh D. e là 79. B. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết A. Zn C. Mg Câu 6. Mg Câu 3. X có 2 electron lớp ngoài cùng C. C. Cấu hình e của nguyên tử M : A. (Đề thi thử Đại Học chuyên Vĩnh Phúc).C. nơtron . X có thể là: A. X là: A. Na và Al Câu 9. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12.

Tổng số hạt n. K và Cl Câu 11. 9.Tổng số 3 loại hạt trong A là 164 . 27%. Y là phi kim). C. 70% và 30% D. K và S Câu 12.5. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị Cu là A. Biết trong mọi hợp chất.54. số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Nguyên tố Cl trong tự nhiên là một hỗn hợp gồm hai đồng vị 35Cl(75%) và 37Cl (25%) .20% Câu 4.Phần trăm về KL của 37Cl trong muối kaliclorat KClO3 là : A. M và X là A. Mg và Cl C. 2. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35. trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử . Phần trăm khối lượng 37Cl trong HClO là : 4 A. Li và S D. 8. Nguyên tử khối trung 65 29 bình của đồng là 63.204% B. Al và Cl B. D. Dạng 2: bài tập về đồng vị Câu 1. Câu 2. D.7. MgO. Khối lượng nguyên tử trung bình của nó là 35.21% Câu5.Tổng số các hạt mang điện trong M lớn hơn tổng số hạt mang điện trong X là 6 . Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.5. Số khối nguyên tử X lớn hơn M là 8. 50.p. 54%.47% D.29% D. 64. 9. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. B. 9. K và O B. Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 63Cu và 65Cu . Tổng số 3 loại hạt trong ion X. Trong tự nhiên.30% . Công thức XY là A. 73%. M và X là: A.e là 196. 80% và 20% B. B..Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây ? A.67% Dạng 3 :Dựa vào hóa trị của nguyên tố với hiđro và oxi D. Na và Cl D. C. Phần trăm mỗi nguyên tử đồng vị của Clo trong tự nhiên là : A. Clo trong tự nhiên có hai đồng vị 35Cl và 37Cl. AlN.95% C.nhiều hơn ion M3+ là 16. NaF.Trong nguyên tử M. trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron . nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63 29 Cu và 65 29 Cu .24% B. Coi khối lượng mỗi nguyên tử đồng vị bằng khối lượng của nó. Nguyên tố hóa học Clo có hai nguyên tử đồng vị trong tự nhiên Cl (35) và Cl (37). Trong hợp chất ion XY (X là kim loại. 70% C.404% B.7. 75% và 25% C.55% C. Na và S C. 65% và 35% Câu 3. 7. LiF. số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt . Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2.Câu 10. Cho hợp chất MX3.

Vị trí R trong bảng hệ thống tuần hoàn : A. trong đó số hạt mang điện gấp 56/35 lần số hạt không mang điện.07% về khối lượng. R là : . N Câu 4. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH 3. 10.e là 91.5. Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng HTTH trong hợp chất của R với H (không có thêm nguyên tố khác) có 5.882% hiđro về khối lượng . Một nguyên tố có oxit cao nhất là R2O7.n. Chu kỳ 4.e của một nguyên tử X là 40. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A. 31. 10. Chu kỳ 4. nhóm VIIIB C. N và S B. 60. B. Se D. C. B. X chiếm 94.95% D. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74. P D. Ion M kết thúc cấu hình là 3d . Nguyên tố R là: A. N và O D. Ở trạng thái đơn chất A và B không phản ứng với nhau.00%.R là nguyên tố nào dưới đây ? A. As C. nhóm IB D. nhóm VIIIA 2+ 9 Câu 4. 31. Br BÀI TẬP : Câu 1.74% về khối lượng . F B.66% về khối lượng. P. Nguyên tố R tạo hợp chất khí với H có công thức là RH3. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn : A. trong oxit cao nhất của nó với oxi. Phần trăm khối lượng của 35Cl trong HClO3 là : A. Chu kỳ 4. nhóm IB D. Ca Câu 6.R là : A. N. R là : A. B thuộc nhóm V.27%. Al D. nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí trong đó hidro chiếm 2. P và N C. N B. O C. Chu kỳ 4. X là nguyên tố nào sau đây : A. 27.p. nhóm IA B.12%. Chu kỳ 4. Chu kỳ 4. S. D. Câu 2. Tổng số proton trong hai hạt nhân A và B là 23.51% C. Câu 3. A và B thuộc phân nhóm chính trong bảng hệ thống tuần hoàn. D. Trong tự nhiên Cl có hai đồng vị là 35Cl và 37 Cl.12% khối lượng. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 2np4. Cl C. I D. A. nhóm VIIIA Câu 5. nhóm IA B. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro. Mg B. Trong oxit cao nhất của nó R chiếm 43. Trong ion R có tổng số hạt n.. P và O Câu 7. C. Chu kỳ 4. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35. Tổng số hạt p. B là : A. Chu kỳ 4.Câu 1. R có % khối lượng của nó trong hợp chất với H là 94.07% B. Ge Câu 2.50% 2+ Câu 3. 40%. S B. As. 50%. R chiếm 40% về khối lượng. Na C. nhóm VIIIB C.

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. S D. Ca và Mg D. 24 Câu 11. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân. nhưng khác số khối. năng lượng ion hóa tăng dần. biết trong hợp chất với H nó chiếm 97. O có 3 đồng vị O. kim loại Câu 16. Chu kỳ 4. ion B. Bán kính các nguyên tố theo thứ tự tăng dần : A. Trong bảng hệ thống tuần hoàn. 6 B. S D. Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử A và B là 32. 12 C. Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : ns2np5. cộng hóa trị C. tính phi kim cũng tăng dần C. trong oxit cao nhất của nó với oxi. P B. O chiếm 60% khối lượng. tính phi kim giảm dần. A và B là 2 nguyên tố thuộc phân nhóm chính và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn. K. B. S Câu 8. K và Al C. R là nguyên tố nào sau đây. độ âm điện tăng dần. P C. nhóm IB D. độ âm điện giảm dần. A và B là : A. 18 D. D. C>A>D>B B. có 7 chu kỳ gồm : 3 chu kỳ nhỏ và 4 chu kỳ lớn. Fe B. N Câu 12. Chu kỳ 4.Số oxi hóa của R trong hợp chất cao nhất với oxi là a. K . R chiếm 98. Đồng vị là những nguyên tử có số e bằng nhau. K và Mg Câu 14. Biết : a − b = 6 . R chiếm 58.77% về khối lượng. P C. Y (Z=17) loại liên kết hình thành giữa X và Y là : A. 18O. Chọn nhận định không đúng: A. Cl D. A và B là : A.A. Số hạt mang điện của A nhiều hơn B là 2.26% về khối lượng. K có 3 đồng vị K. Al và Na C. Nguyên tố X (Z=15). A. D(Z=17). nhóm IA B. Mg và Al C. nhóm VIIIA Câu 17. nhóm VIIIB C. Trong oxit thứ hai. N C. C(Z=20). Trong hợp chất với hydro. R là : A. phối trí D. R là : .82% về khối lượng. Trong oxit thứ nhất. B<C<A<D D. Chu kỳ 4. Trong cùng chu kỳ. số phân tử K2O có thể tạo thành là : A. Mg và Na D. B<A<D<C 39 40 41 16 17 Câu 10. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân. Chu kỳ 4. Cl Câu 13. Tổng số hạt trong hai nguyên tử A và B là 70. Na và O Câu 9. Mg và Al B. trong hợp chất với H là b. O chiếm 50% khối lượng. B(Z=9). O. Câu 15. Cho : A (Z= 12). nhưng năng lượng ion hóa tăng dần. B<D<A<C C. Ion R3+ kết thúc cấu hình là 3d5. Trong cùng phân nhóm chính. Vị trí R trong bảng HTTH: A. Một nguyên tố R tạo với oxi hai oxit. N B.

Br B. Trong hợp chất khí của X với H.3 B. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất của nó với Oxi là: A. B. Vậy A và B là nguyên tố nào sau đây. 3. HBr. D. B>D>C>A B. Trong oxit cao nhất của nó với oxi. Nguyên tố R trong bảng HTTH không tạo hợp chất với H. 9. 30% C. B>C>D>A C. C2H4 B. Cl2.3 D. Mg C. X chiếm 94. liên kết cộng hóa trị phân cực. NH3. 6. 60% Câu 24. Liên kết trong phân tử H2O là: A. Cl C. S(Z=16). 9. Cho (Ni(Z=28). R là : A. Biết trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 65Cu (27%) và 63Cu (73%). R chiếm 52. K(Z=9). 9. Phần trăm đồng vị Cu trong Cu(NO3)3 là giá trị nào sau đây. C(Z=12). CO2. B(Z=17). Br2. C2H2 C. 4. CH4 D. Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử benzen lần lượt là: A. 3. A và B là nguyên tố thuộc phân nhóm chính trong bảng hệ thống tuần hoàn. D(Z=16) theo thứ tự giảm dần : A.34 D.15 B. K và Al C. A. O(Z=8).29 C. B> A>C>D D. Ca(Z=20) A. I D.36 Câu 20. A>C>B>D 65 Câu 19. Tổng số proton của A và B là 36. 40% D. Na B. Câu 25. liên kết cho nhận.3 D. 9.6 . (Khối B 2010) Các chất mà phân tử không phân cực là : A. Al Câu 23.12% về khối lượng. F Câu 18. CO2. liên kết ion. 50% B. Br2. Ca D. Cl2 Câu 21. B có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4. Ca và S D. Độ âm điện của các chất : A(Z=20). O và K Câu 22.A. C. liên kết cộng hóa trị không cực. (Khối A 2009) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng ns 2np4. Ni và O B. H2O.94% về khối lượng.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful