P. 1
CHUYÊN ĐỀ 1.Nguyên Tử

CHUYÊN ĐỀ 1.Nguyên Tử

|Views: 2,159|Likes:
Được xuất bản bởiSang Võ Thái

More info:

Published by: Sang Võ Thái on Oct 15, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/04/2013

pdf

text

original

CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LIÊN KẾT HÓA HỌC

A. Lý Thuyết
Câu 1. Cho biết nguyên tố X có Z=28. Nhận định đúng về X : A. X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIA B. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIIA C. X thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB D. X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIIB Câu 2. (ĐH-CĐ) Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là A. khí hiếm và kim loại. B. kim loại và kim loại. C. phi kim và kim loại. D. kim loại và khí hiếm. Câu 3. (ĐH-CĐ)Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì. A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. Câu 4. (ĐH-CĐ) Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II). Câu 5. (ĐH-CĐ khối A 2007) Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự. A. R < M < X < Y. B. M < X < R < Y. C. Y < M < X < R. D. M < X < Y < R. Câu 6. (ĐH-CĐ khối A 2008) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. F, Li, O, Na. B. F, Na, O, Li. C. Li, Na, O, F. D. F, O, Li, Na. Câu7. (ĐH-CĐ Khối B 2009) cho các nguyên tố: K(Z=19), N(Z=7), Si(Z=14), Mg(Z=12). Dãy gồm các nguyên tố sắp theo chiều giảm dần bán kính: A. Mg, K, Si, N B. K, Mg, Si, N C. K,Mg, N, Si D. N, Si, Mg,

O2-(Z=8). 12 C. F-(Z=9). 2 2 6 2 Câu 13. P. HF. C. Ca2+(Z=20). D. Câu 11. A. (ĐH-CĐ) Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. (ĐH-CĐ) Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là A. Ca2+(Z=20). N. nhóm VIIIA B.và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là: A. K. B. O. Na+(Z=11). K. NH3. NH4Cl. Câu 9. Li+. K. Hidro có 3 nguyên tử đồng vị là : H1. Si. Dãy gồm các ion X+. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s 2s 2p 3s 3p64s1. N (Z = 7). Na+. Mg2+(Z=12). (ĐH-CĐ) Cho các nguyên tố: K (Z = 19). H3. 6 12 14 16 17 18 Câu 18. N. Cl2. Na+(Z=11).O3. C. B. Mg (Z = 12). O.B. D.Câu8. O3. Cho các ion sau : F-(Z=9). Chu kì 4. D. Y. O. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là: A.12 D. Cl-. ion. O2-(Z=8). B. O2-(Z=8).9 C. B. Ca2+(Z=20) B. O2-(Z=8). D. Si. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết. Có thể có tối đa bao nhiêu phân tử nước khác nhau : A. F-. Câu 10. K. A. Chu kì 4. N. O2-(Z=8). Al3+(Z=13) Câu 17. F. F. B. B. Si. N. (ĐH-CĐ Khối A 2009) cấu hình electron của ion X2+ là: 1s22s22p63s23p63d6. Câu 12. P. H2. Ar. Oxi có 3 nguyên tử đồng vị : O1. N. N.C đều đúng. D. H2S. (ĐH-CĐ) Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là: A. O2. Na+(Z=11). P. Na+(Z=11). O thì số phân tử CO2 có thể tạo ra là : A. F-. nhóm IIA C. N. HF. Ca2+(Z=20). C. H2O. P. F. O2. cộng hoá trị. Si (Z = 14). Na+. Mg. Chọn đáp án đúng : A.Dãy ion nào sau đây đẳng điện tử : A. Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố X thuộc: A. 18 B. NH3. C. HCl. Ne. Si. Mg. H2O. O. C. Mg2+(Z=12) C. cho nhận. O. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số electron nhưng có số notron khác nhau D. Cl-. kim loại. Chu kì 4. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng có số notron khác nhau. Ne. Ar. Al3+ (Z=13). Chu kì 4. Mg.18 . H2O. F. Na+(Z=11). 6 B. Câu 14. C. H2O. Al3+(Z=13) D. Câu 15. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số khối. Câu 16. B. nhóm VIIIB. HCl. nhóm VIB D. H2S. Với 2 đồng vị C và C và 3 đồng vị O. D. Mg. nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. K+. 9 D. F-(Z=9). C. N.

tính kim loại giảm tính phi kim tăng. tính kim loại tăng dần. N. O D. F. P. Nhóm VIIA + Câu 21. D. nhóm VIIIA. nhóm IIA. (ĐH-CĐ Khối A 2007). Cấu hình điện tử của ion Fe2+ (Z=26) là : A. nhóm IA . chu kì 4. Câu 24. độ âm điện tăng dần. C. P. C. Trong cùng chu kỳ. X có không có electron độc thân lớp ngoài cùng. Nhóm VIA D. Câu 20. Chọn câu sai : A. Trong cùng phân nhóm. Đồng vị là hiện tượng : A. năng lượng ion hóa giảm dần. Tất cả đều đúng. năng lượng ion hóa giảm dần. Nhóm IVA B. 1s22s22p63s23p63d6 C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. Cl-. O. Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Nhóm nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5: A. Trong cùng chu kỳ. Nhóm VA C. F. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ion X2+ có Z=20 A. Nhận định nào sau đây sai : A. Ne B. Ne D. 1s22s22p63s23p64s2 B. nhóm VIB. F-. nhóm VIIIB. Na+. Dãy gồm các ion X và Y và nguyên tử Z đều có cấu hình 1s22s22p6 là : A. theo chiều điện tích tăng dần. nhóm IIA C. X có 1 e độc thân lớp ngoài cùng B. A. năng lượng ion hóa giảm dần C. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân. chu kì 4. Ar C. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân. D. F-. B. N. (ĐH-CĐ Khối B 2008). 1s22s22p63s23p84s2 D. Na+. X thuộc chu kỳ 4. D. P.Câu 19. nguyên tố X thuộc. Trong cùng phân nhóm. D. chu kì 3. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng có số khối khác nhau. Cấu hình electron của X2+ là: 1s22s22p63s23p64s2 Câu 27. F Câu 23. 1s22s22p63s23p63d54s1 Câu 25. P. Nguyên tố X có Z=19. Li+. B. Các nguyên tử có cùng số hiệu Z. Các nguyên tử của cùng nguyên tố nhưng có số khối khác nhau B. tính phi kim giảm dần. độ âm điện giảm dần. F B. chu kì 4. O. Câu 26. N. B. theo chiều điện tích tăng dần. nhưng số khối khác nhau. K+. Cl-. X thuộc chu kỳ 4. X có tính khử. bán kính nguyên tử giảm dần. O C. Ar Câu 22. N. Tính phi kim tăng dần từ trái qua phải : A.

nơtron . Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. B. X có 2 electron lớp ngoài cùng C. Zn C. D. X là kim loại. X là: A. cho nhận. Ca và Sr D. 23. X có 5 lớp electron.n của nguyên tử nguyên tố X là 60. Cấu hình e của nguyên tử M : A. Kết luận nào sau đây không đúng : A. Ne D. Ca D. Tổng số p.CĐ khối B 2008) Tổng số hạt trong hai nguyên tử kim loại X và Y là 142. X và Y lần lượt là A. (ĐH-CĐ Khối A-2008) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 . [Ar] 3d34s2 D. X có thể là: A. Mg và Ca B. [Ar] 3d64s2 C. D. Na và Ca . Bài tập Dạng 1: Xác định số hiệu nguyên tử . X không là nguyên tố khí hiếm. trong đó số hạt n bằng p. nơtron. 15. Nguyên tố X là : A. có tính khử mạnh D. Al và Fe D. (ĐH. Tổng số hạt của một nguyên tử kim loại X là 155. C. Nguyên tố X có tổng số hạt là 34. B. Na Câu 4. 9 và 11 D. 17. n. kim loại. K B. B. Điên tích hạt nhân của X là 47+ B. Giá trị p có thể có là: A. Mg Câu 3. nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết A. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 60. Na C. [Ar] 3d64s1 Câu 8. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là A. ion. (khối B 2010) một ion M3+ có tổng số hạt p. Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 12. Tổng số hạt proton. Số khối X là 108 D. Nguyên tố X có tổng số hạt là 28. cộng hoá trị. [Ar] 3d54s1 B. electron là 52 và có số khối là 35. 9 và 10 C.e. Be và Mg C. Câu 7. Ca và Mg C. Ca D. trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 42. Na và Al Câu 9. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. K C. (Đề thi thử Đại Học chuyên Vĩnh Phúc). trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Hai kim loại đó là: A. X tạo với H hợp chất có công thức XH2. 18. e là 79. C. electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 . Ca và Fe B. Câu 2. 8 và 9 B. 7 và 8 Câu 5. cấu hình e và số hạt trong nguyên tử Câu 1. Mg Câu 6.C. Cu B. Cu B. tạo oxit cao nhất có công thức XO Câu 28.

55% C. 70% C. Tổng số 3 loại hạt trong ion X. Phần trăm khối lượng 37Cl trong HClO là : 4 A. AlN. K và S Câu 12. trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử . Al và Cl B. NaF. Nguyên tố Cl trong tự nhiên là một hỗn hợp gồm hai đồng vị 35Cl(75%) và 37Cl (25%) .21% Câu5. Na và Cl D. 8.54.30% .Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây ? A.e là 196. Y là phi kim). 65% và 35% Câu 3. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron .404% B.24% B. 70% và 30% D. Clo trong tự nhiên có hai đồng vị 35Cl và 37Cl. số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. 7.. Hợp chất A được tạo thành từ ion M+ và ion X2. M và X là A.5. 73%. MgO.nhiều hơn ion M3+ là 16. 75% và 25% C. C. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị Cu là A. 80% và 20% B.7. M và X là: A.67% Dạng 3 :Dựa vào hóa trị của nguyên tố với hiđro và oxi D. 9.47% D. Tổng số hạt n.p.Câu 10. Nguyên tử khối trung 65 29 bình của đồng là 63. Số khối nguyên tử X lớn hơn M là 8. D. 50. 2. Cho hợp chất MX3.204% B. Mg và Cl C. nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63 29 Cu và 65 29 Cu . K và O B. 9. Khối lượng nguyên tử trung bình của nó là 35. Câu 2. Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. 9.95% C.Trong nguyên tử M. số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt . Li và S D.7. Dạng 2: bài tập về đồng vị Câu 1.Tổng số 3 loại hạt trong A là 164 . 27%. B. Công thức XY là A. Na và S C.Tổng số các hạt mang điện trong M lớn hơn tổng số hạt mang điện trong X là 6 . Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35. 64. Coi khối lượng mỗi nguyên tử đồng vị bằng khối lượng của nó. C.29% D. Nguyên tố hóa học Clo có hai nguyên tử đồng vị trong tự nhiên Cl (35) và Cl (37).5. 54%. LiF. D. B. K và Cl Câu 11. Phần trăm mỗi nguyên tử đồng vị của Clo trong tự nhiên là : A. Trong tự nhiên.Phần trăm về KL của 37Cl trong muối kaliclorat KClO3 là : A. Biết trong mọi hợp chất. Trong hợp chất ion XY (X là kim loại.20% Câu 4. Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 63Cu và 65Cu .

Nguyên tố R là: A. Chu kỳ 4. Trong oxit cao nhất của nó R chiếm 43. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro. R có % khối lượng của nó trong hợp chất với H là 94. Một nguyên tố có oxit cao nhất là R2O7. X chiếm 94. trong đó số hạt mang điện gấp 56/35 lần số hạt không mang điện. 10.e là 91. Trong ion R có tổng số hạt n. C. 10.51% C.12%. Br BÀI TẬP : Câu 1. D. Se D. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn : A.n.66% về khối lượng. D. Chu kỳ 4. Chu kỳ 4. Ca Câu 6. X là nguyên tố nào sau đây : A. O C. 60.50% 2+ Câu 3.R là : A. Al D.07% về khối lượng. Câu 3. Trong tự nhiên Cl có hai đồng vị là 35Cl và 37 Cl. Tổng số hạt p. 27. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A. B là : A. Ge Câu 2. N B.5. N Câu 4. R là : A. F B. Phần trăm khối lượng của 35Cl trong HClO3 là : A. nhóm IA B. 50%.00%.Câu 1. Na C. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 2np4. nhóm VIIIB C. R là : . Chu kỳ 4. Tổng số proton trong hai hạt nhân A và B là 23. Ở trạng thái đơn chất A và B không phản ứng với nhau. A và B thuộc phân nhóm chính trong bảng hệ thống tuần hoàn. nhóm VIIIA 2+ 9 Câu 4. Ion M kết thúc cấu hình là 3d . P D. B thuộc nhóm V. nhóm IB D.R là nguyên tố nào dưới đây ? A. I D. S B.95% D. Chu kỳ 4. N và O D. B. Cl C. R chiếm 40% về khối lượng. A.p. Chu kỳ 4.12% khối lượng. trong oxit cao nhất của nó với oxi. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35. 31. B. nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí trong đó hidro chiếm 2. Mg B.. Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng HTTH trong hợp chất của R với H (không có thêm nguyên tố khác) có 5. Vị trí R trong bảng hệ thống tuần hoàn : A. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74. 40%. 31. Chu kỳ 4. Nguyên tố R tạo hợp chất khí với H có công thức là RH3.27%.07% B. N và S B.882% hiđro về khối lượng . P và N C. As C.e của một nguyên tử X là 40. Chu kỳ 4. S.74% về khối lượng . P. C. nhóm IA B. Câu 2. P và O Câu 7. nhóm IB D. N. nhóm VIIIA Câu 5. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH 3. nhóm VIIIB C. As.

R là : A. Chu kỳ 4. số phân tử K2O có thể tạo thành là : A. 24 Câu 11. nhóm VIIIA Câu 17. Y (Z=17) loại liên kết hình thành giữa X và Y là : A. D(Z=17). 12 C. R là nguyên tố nào sau đây. Mg và Na D. O có 3 đồng vị O. tính phi kim giảm dần. A và B là : A. Vị trí R trong bảng HTTH: A. Bán kính các nguyên tố theo thứ tự tăng dần : A. nhóm VIIIB C. Trong cùng phân nhóm chính. A và B là : A. Biết : a − b = 6 . D. 18 D. Ca và Mg D. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. có 7 chu kỳ gồm : 3 chu kỳ nhỏ và 4 chu kỳ lớn. A. B<D<A<C C. biết trong hợp chất với H nó chiếm 97. nhưng khác số khối. P C. Trong bảng hệ thống tuần hoàn. 6 B. Trong oxit thứ nhất. Chu kỳ 4. K có 3 đồng vị K. Na và O Câu 9. độ âm điện giảm dần. nhưng năng lượng ion hóa tăng dần. N C. C(Z=20). R chiếm 58.77% về khối lượng.82% về khối lượng. Cl Câu 13. N Câu 12. Al và Na C. C>A>D>B B. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân. năng lượng ion hóa tăng dần. Chu kỳ 4. độ âm điện tăng dần. Trong oxit thứ hai.A.Số oxi hóa của R trong hợp chất cao nhất với oxi là a. trong oxit cao nhất của nó với oxi. K . B(Z=9). Trong cùng chu kỳ. R chiếm 98. Một nguyên tố R tạo với oxi hai oxit. P C. Tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử A và B là 32. K và Al C. Trong hợp chất với hydro. Nguyên tố X (Z=15). S Câu 8. P B. Cl D. Mg và Al C. O chiếm 60% khối lượng.26% về khối lượng. cộng hóa trị C. nhóm IB D. S D. kim loại Câu 16. B<C<A<D D. O chiếm 50% khối lượng. Tổng số hạt trong hai nguyên tử A và B là 70. 18O. S D. ion B. Chu kỳ 4. Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : ns2np5. K. R là : . Câu 15. phối trí D. Đồng vị là những nguyên tử có số e bằng nhau. B. Cho : A (Z= 12). B<A<D<C 39 40 41 16 17 Câu 10. Chọn nhận định không đúng: A. theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân. Số hạt mang điện của A nhiều hơn B là 2. Ion R3+ kết thúc cấu hình là 3d5. Mg và Al B. N B. O. K và Mg Câu 14. Fe B. nhóm IA B. trong hợp chất với H là b. tính phi kim cũng tăng dần C. A và B là 2 nguyên tố thuộc phân nhóm chính và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Nguyên tố R trong bảng HTTH không tạo hợp chất với H. CO2. NH3. C2H2 C. K(Z=9).6 . liên kết cho nhận. B(Z=17). Cho (Ni(Z=28). 3. 9. D.12% về khối lượng. 50% B. R chiếm 52. Na B. Trong hợp chất khí của X với H. Ca(Z=20) A. X chiếm 94. Tổng số proton của A và B là 36. 9. Độ âm điện của các chất : A(Z=20). CH4 D. A và B là nguyên tố thuộc phân nhóm chính trong bảng hệ thống tuần hoàn. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất của nó với Oxi là: A. Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử benzen lần lượt là: A. Ca D. Phần trăm đồng vị Cu trong Cu(NO3)3 là giá trị nào sau đây. Al Câu 23.15 B. Ni và O B. liên kết cộng hóa trị phân cực. 9. Cl C. C. B>D>C>A B. K và Al C. B> A>C>D D. D(Z=16) theo thứ tự giảm dần : A. A>C>B>D 65 Câu 19. HBr. Cl2 Câu 21. H2O. Cl2. Ca và S D. 4. B có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np4. O(Z=8). S(Z=16). I D. Biết trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 65Cu (27%) và 63Cu (73%). A. Trong oxit cao nhất của nó với oxi. CO2. liên kết ion.29 C.A. liên kết cộng hóa trị không cực. Vậy A và B là nguyên tố nào sau đây. R là : A. 40% D. B. 3. C2H4 B. C(Z=12).34 D.94% về khối lượng. 9. F Câu 18. 60% Câu 24.3 D. Br2. Mg C. O và K Câu 22. 6. Câu 25.3 D. (Khối A 2009) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng ns 2np4. B>C>D>A C. Liên kết trong phân tử H2O là: A.3 B. (Khối B 2010) Các chất mà phân tử không phân cực là : A. Br B. Br2. 30% C.36 Câu 20.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->