CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI
THUẾ GTGT DÀNH CHO DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Mẫu số: 02/GTGT

(Ban hành kèm theo
Thông tư số60/2007/TT-BT
ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính

[01] Kỳ tính thuế: tháng ............năm ..…...
Serial No.
[02] Người nộp thuế:
[03] Mã số thuế:
[04] Tên Dự án đầu tư:
[05] Quận/huyện:

[06] Tỉnh/ Thành phố:

[07] Điện thoại:

[08] Fax:

[09] E-mail:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT

I

Giá trị HHDV
(chưa có thuế GTGT)

Chỉ tiêu

Thuế GTGT chưa được hoàn kỳ trước chuyển sang

II Kê khai thuế GTGT đầu vào của dự án đầu tư
1

Hàng hoá, dịch vụ mua vào trong kỳ ([11]= [13]+[15]; [12]= [14]+[16])

[11]

a

Hàng hoá, dịch vụ mua vào trong nước.

[13]

b

Hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu

[15]

2

Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV mua vào các kỳ trước

a

Điều chỉnh tăng

[17]

b

Điều chỉnh giảm

[19]

3

Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào ([21]= [12]+[18]-[20])

III

Thuế GTGT chưa được hoàn đến kỳ kê khai của dự án đầu tư
([22] = [10]+[21])

1

Thuế GTGT đề nghị hoàn

2

Thuế GTGT chưa được hoàn bàn giao cho doanh nghiệp mới thành lập trong kỳ

3

Thuế GTGT chưa được hoàn chuyển kỳ sau ([25] = [22]-[23] - [24])

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

............ , ngày ......tháng .... ...năm ....
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Mẫu số: 02/GTGT

(Ban hành kèm theo
Thông tư số60/2007/TT-BTC
ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
Thuế GTGT
[10]

[12]
[14]
[16]

[18]
[20]
[21]

[22]
[23]
[24]
[25]

liệu đã khai./.

y ......tháng .... ...năm ....

P THUẾ hoặc
CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

u (ghi rõ họ tên và chức vụ)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Mẫu số: 01/GTGT

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(Ban hành kèm theo Thô
tư số 60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính

TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT)
Kỳ tính thuế: tháng...........năm ….....
Serial[02]
No.Người nộp thuế:
[03] Mã số thuế:
[04] Địa chỉ:
[05] Quận/huyện:
[07] Điện thoại:

[06] Tỉnh/ Thành phố:
[08] Fax:

[09] E-mail:

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
STT

Chỉ tiêu

A Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")
B

Giá trị HHDV
(chưa có thuế GTGT)
[10]

Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang

C Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
I

Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào

1

Hàng hoá, dịch vụ mua vào trong kỳ ([12]= [14]+[16]; [13]= [15]+[17])

[12]

a

Hàng hoá, dịch vụ mua vào trong nước

[14]

b

Hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu

[16]

2

Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV mua vào các kỳ trước

a

Điều chỉnh tăng

[18]

b

Điều chỉnh giảm

[20]

3

Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào ([22]= [13]+[19]-[21])

4

Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này

II Hàng hoá, dịch vụ bán ra
1

Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ ([24]= [26]+[27]; [25]= [28])

[24]

1.1 Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT

[26]

1.2 Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT
([27]= [29]+[30]+[32]; [28]= [31]+[33])

[27]

a

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%

[29]

b

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%

[30]

c

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%

[32]

2

Điều chỉnh thuế GTGT của HHDV bán ra các kỳ trước

a

Điều chỉnh tăng

[34]

b

Điều chỉnh giảm

[36]

3

Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra
([38] = [24] + [34] - [36]; [39] = [25] + [35] - [37])

[38]

III Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:
1

Thuế GTGT phải nộp trong kỳ ([40] = [39] - [23] - [11])

2

Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này ([41] = [39] - [23] - [11])
Thuế GTGT đề nghị hoàn kỳ này

2.1

2.2 Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43] = [41] - [42])

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

............ , ngày ......tháng ...... năm .........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

TGT)

Mẫu số: 01/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông
tư số 60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
Thuế GTGT

[11]

[13]
[15]
[17]

[19]
[21]
[22]
[23]

[25]

[28]

[31]
[33]

[35]
[37 ]

[39]

[40]
[41]
[42]
[43]

iệu đã khai./.

....tháng ...... năm .........

NỘP THUẾ hoặc
ÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(ghi rõ họ tên và chức vụ)

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng..... năm 200....
Người nộp thuế:..........................................................................................
Mã số thuế: .................................................................................................

Mẫu số: 01 -2/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60
/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ
Tài chính)

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

Hoá đơn, chứng từ, biên
Doanh số
lai nộp thuế
Mã số thuế
Thuế
STT
Tên người bán
Mặt hàng mua chưa có
người bán
suất
Ký hiệu Số hoá Ngày,
thuế
hoá đơn đơn
tháng
2
4
6
8
1
3
5
7
9
1.Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT, đã phát sinh doanh thu:

Thuế
GTGT

Ghi chú

10

11

Tổng
2. Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD không chịu thuế GTGT:
Tổng
3. Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT:
Tổng
4. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho TSCĐ chưa phát sinh doanh thu được khấu trừ dần theo quý:
Tổng
Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ mua vào:
Tổng thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào:

.......................
........................
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng....... năm ..........
Người nộp thuế:........................................................................................
Mã số thuế: ...............................................................................................

Mẫu số: 01- 1/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

Hoá đơn, chứng từ bán
STT Ký hiệu Số hoá Ngày,
Tên người mua
hoá đơn đơn
tháng
1
2
3
4
5
1. Hàng hoá, dịch vụ không chịu thuế GTGT:

Doanh số
Mã số thuế
Mặt hàng bán chưa
người mua
có thuế
6
7
8

Tổng
2. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 0%:
Tổng
3. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 5%:
Tổng
4. Hàng hoá, dịch vụ chịu thuế suất thuế GTGT 10%:
Tổng
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra:
............................
Tổng thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra: ............................
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Thuế
suất

Thuế
GTGT

Ghi chú

9

10

11

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số: 01/KHBS

(Ban hành kèm theo
Thông tư số 60/2007/TT-BTC
ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính

GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH

(Bổ sung, điều chỉnh các thông tin đã khai tại
Tờ khai thuế ............mẫu số .............. kỳ tính thuế............... ngày kê khai ................)
Tên người nộp thuế: ......................................................................................................
Mã số thuế: .....................................................................................................................
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Quận/huyện............................................. Tỉnh/Thành phố..............................................
Điện thoại ................................ Fax................................Email........................................
A. Nội dung bổ sung, điều chỉnh thông tin đã kê khai:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Chênh lệch
Số đã kê
Số điều
giữa số điều
STT
Chỉ tiêu điều chỉnh
Mã số chỉ tiêu
khai
chỉnh
chỉnh với số
đã kê khai
1
2
3
4
5
6
I
Chỉ tiêu điều chỉnh tăng số thuế phải nộp
1 ...........
2
...
II.
Chỉ tiêu điều chỉnh giảm số thuế phải nộp
1 ....
2 ...
...
III
Tổng hợp điều chỉnh số thuế phải nộp (tăng: +; giảm: -)
B. Tính số tiền phạt chậm nộp:
1. Số ngày chậm nộp: ...........................................................................................................
2. Số tiền phạt chậm nộp (= số thuế điều chỉnh tăng x số ngày chậm nộp x 0,05%): .........
C. Nội dung giải thích và tài liệu đính kèm:
...............................................................................................................................................

..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

BẢNG TỔNG HỢP THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
THEO BẢN GIẢI TRÌNH KHAI BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng ...... năm.....
Mẫu số: 01 -3/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư số
60/2007/TT-BTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

Người nộp thuế:....................................................................................
Mã số thuế:............................................................................................
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT

Kỳ tính thuế được Ngày lập tờ khai bổ Số thuế GTGT điều Số thuế GTGT điều
khai bổ sung
sung
chỉnh tăng
chỉnh giảm

Tổng cộng
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Ghi chú:
* Tổng số thuế GTGT điều chỉnh tăng được ghi vào chỉ tiêu [35] của Tờ khai thuế GTGT
theo mẫu số 01/GTGT.

* Tổng số thuế GTGT điều chỉnh giảm được ghi vào chỉ tiêu [37] của Tờ khai thuế GTGT
theo mẫu số 01/GTGT.

BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
CỦA HÀNG HOÁ DỊCH VỤ MUA VÀO ĐƯỢC KHẤU TRỪ TRONG KỲ

(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng.....năm.......

Mẫu số: 01- 4A/GTGT

(Ban hành kèm theo
Thông tư số 60/2007/TT-BTC
ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

Người nộp thuế:.................................................................................
Mã số thuế:.........................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

A. Thuế GTGT của HHDV mua vào trong kỳ: …………………. đồng.
Trong đó:
- Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV chịu
thuế
- Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV không
chịu thuế
- Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng chung cho SXKD HHDV
chịu thuế và không chịu thuế
B. Phân bổ số thuế GTGT của HHDV mua vào được khấu trừ trong kỳ như sau
STT
1
2
3
4
5

Chỉ tiêu
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
Doanh thu HHDV bán ra chịu thuế trong kỳ
Tỷ lệ % doanh thu HHDV bán ra chịu thuế trên tổng
doanh thu của kỳ kê khai (3) = (2)/(1)
Thuế GTGT của HHDV mua vào cần phân bổ trong kỳ
Thuế GTGT của HHDV mua vào được khấu trừ trong kỳ
(5) = (4) x (3)

Số tiền

..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

BẢNG KÊ KHAI ĐIỀU CHỈNH THUẾ GTGT ĐẦU VÀO PHÂN BỔ
ĐƯỢC KHẤU TRỪ NĂM …

(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu 01/GTGT)
Mẫu số: 01- 4B/GTGT

(Ban hành kèm theo
Thông tư số 60/2007/TT-BTC
ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

Người nộp thuế:.................................................................................
Mã số thuế:.........................................................................................

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

A. Thuế GTGT của HHDV mua vào trong kỳ: …………………. đồng.
Trong đó:
- Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV chịu
thuế
- Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng cho SXKD HHDV không
chịu thuế
- Thuế GTGT của HHDV mua vào dùng chung cho SXKD HHDV
chịu thuế và không chịu thuế
B. Điều chỉnh thuế GTGT đầu vào được khấu trừ theo tỷ lệ phân bổ của năm:
STT
1
2
3
4
5
6
7

Chỉ tiêu
Tổng doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra trong năm
Doanh thu hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế
Tỷ lệ % doanh thu HHDV bán ra chịu thuế trên tổng
doanh thu của năm (3) = (2)/(1)
Tổng thuế GTGT của HHDV mua vào cần phân bổ trong
năm
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong năm
(5) = (4) x (3)
Thuế GTGT đầu vào đã kê khai khấu trừ 12 tháng
Điều chỉnh tăng (+), giảm (-) thuế GTGT đầu vào được
khấu trừ trong năm (7)=(5)-(6)

Số tiền

..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

BẢNG KÊ SỐ THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG ĐÃ NỘP
CỦA DOANH THU KINH DOANH XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT, BÁN HÀNG
VÃNG LAI NGOẠI TỈNH
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
Kỳ tính thuế: Tháng ...... Năm

Mẫu số: 01 -5/GTGT

Người nộp thuế:.................................................................................
Mã số thuế:.........................................................................................

STT

(Ban hành kèm theo
Thông tư số 60/2007/TTBTC ngày
14/6/2007 của Bộ Tài chính)

Cơ quan thuế
Số chứng từ nộp
Nơi nộp tiền thuế quản lý hoạt động
Ngày nộp thuế
tiền thuế
(KBNN)
kinh doanh vãng
lai

Số tiền thuế đã
nộp

Tổng cộng
..........................., ngày......... tháng........... năm..........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)

Ghi chú:

Tổng số tiền đã nộp tại phụ lục này được đưa gộp chung vào chỉ tiêu 34 - Điều chỉnh giảm thuế GTGT của
HHDV bán ra các kỳ trước trên Tờ khai thuế Giá trị gia tăng mẫu số 01/GTGT ban hành kèm theo Thông tư
số 60/2007/TT-BTC ngày 14/6/2007 của Bộ Tài chính

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful