P. 1
thuc an gia suc

thuc an gia suc

5.0

|Views: 10,147|Likes:
Được xuất bản bởiapi-3773922

More info:

Published by: api-3773922 on Oct 16, 2008
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/18/2014

pdf

text

original

Sections

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM HUẾ

GIÁO TRÌNH
THỨC ĂN GIA SÚC

PGS. TS. Lê Đức Ngoan - chủ biên
Ths. Nguyễn Thị Hoa Lý
Ths. Dư Thị Thanh Hằng

Nhà xuất bản Nông nghiệp, năm 2005

1

LỜI MỞ ĐẦU

Trong những năm gần đây, việc đổi mới phương pháp giảng dạy đã trở nên bức
thiết và cấp bách. Sinh viên đã và sẻ là trung tâm của dạy và học. Giáo trình là khâu quan
trọng không thể thiếu được nhằm góp phần thực hiện tốt việc đổi mới phương pháp giảng
dạy. Quyển “Giáo trình Thức ăn gia súc” do PGS. TS. Lê Đức Ngoan, Ths Nguyễn Thị
Hoa Lý và Ths Dư Thị Thanh Hằng biên soạn nhằm cung cấp cho sinh viên đại học
ngành Chăn nuôi, Thú y, Thủy sản những kiến thức cơ bản về thức ăn động vật nói chung
và thức ăn gia súc nói riêng. Giáo trình dày hơn 150 trang A4, bao gồm 8 chương. Bố cục
và nội dung các chương rõ ràng.
Để hoàn thành tập tài liệu có giá trị này, các tác giả đã tham khảo rất nhiều tài liệu
trong và ngoài nước, và có những sách và tài liệu mới xuất bản trong những năm gần đây
(2002- 2004).

Trong khuôn khổ thời lượng của một môn học “Thức ăn gia súc” với 4 học trình
(60 tiết, bao gồm cả thực hành, thực tập), cho nên nội dung sách không thể bao trùm hết
những vấn đề chuyên sâu được. Tập thể tác giả mong nhận được những ý kiến góp của
các thầy cô, các đồng nghiệp và các em sinh viên để tài liệu hoàn chỉnh hơn trong lần tái
bản sau.

“Giáo trình Thức ăn gia súc” đã được GS.TS. Vũ Duy Giảng đọc và góp ý. Chúng
tôi xin chân thành cám ơn những đóng góp có giá trị của giáo sư.
Mọi góp ý xin gửi về địa chỉ:
PGS. TS. Lê Đức Ngoan, khoa Chăn nuôi-Thú y, trường đại học Nông Lâm Huế.
102 Phùng Hưng, Huế. Tel. 054 525 439; Fax 054 524 923; E.mail: fas@dng.vnn.vn

PGS.TS. Trần Văn Minh
Hiệu trưởng, chủ tịch HĐKH-GD
Trường đại học Nông Lâm Huế

2

MỤC LỤC

CH

NG I

ƯƠ

.................................................................................

7

PHÂN LOI THC ĂN

Ạ Ứ

...................................................................

7

I. ĐỊNH NGHĨA

....................................................................................................................

7

II. PHÂN LOẠI THỨC ĂN

......................................................................................................

7

2.1. Ý nghĩa ca phân loi thc ăn gia súc

ạ ứ

......................................

7

2.2. Phng pháp phân loi

ươ

.......................................................

7

CH

NG II

ƯƠ

...............................................................................

11

ĐC T TRONG THC ĂN

Ộ Ố

............................................................

11

I. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHẤT GÂY ĐỘC TRONG THỨC ĂN

.............................

11

1.1. Đnh nghĩa

....................................................................

11

1.2. Các trng thái ng đc

ộ ộ

.......................................................

11

II. PHÂN LOẠI CHẤT ĐỘC THEO NGUỒN GỐC LÂY NHIỄM

..............................

12

2.1. Cht đc có sn trong nguyên liu làm thc ăn và trong quá trình ch bin

ấ ộ ẳ

ế ế

12

2.2. Cht đc do thc phm b bin cht trong quá trình bo qun

ấ ộ ự ẩ ị ế ấ

ả ả

........

12

2.3. Cht đc do nm mc sinh ra (mycotoxin)

ấ ộ ấ ố

................................

12

2.4. Cht đc do vi khun gây ra

ấ ộ

...............................................

12

2.5. Các hoá cht đc hi ln vào thc ăn

ấ ộ ạ ẫ

.....................................

12

III. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN MỨC ĐỘ ĐỘC

.............................................

12

3.1. Liu lng cht đc

ề ượ ấ ộ

..........................................................

12

3.2. Yu t ging, loài đng vt

ế ố ố

ộ ậ

..................................................

13

3.3. La tui ca đng vt

ứ ổ ủ ộ ậ

........................................................

13

3.4. Tính bit

.......................................................................

13

3.5. Tình trng sc khe và ch đ dinh dng

ạ ứ ỏ

ế ộ ưỡ

...............................

13

3.6. Trng thái vt lý ca cht đc

ậ ủ ấ ộ

..............................................

13

IV. CÁC CHẤT ĐỘC HẠI CÓ SẴN TRONG THỨC ĂN

..............................................

13

4.1. Các cht đc hi trong thc ăn thc vt

ấ ộ ạ

ứ ự ậ

...................................

13

4.2. Axit amin phi protein (non protein amino acids)- axit amin bt thng

ấ ườ

18

4.3. Nhng cht terpenoide và steroide đc hi

ữ ấ

ộ ạ

...............................

23

4.4. Các cht nhy cm quang hc (photosensitive compounds)

ấ ạ ả

...........

24

4.5. Nhóm cht saponin

...........................................................

26

4.6. Cht gossipol

..................................................................

26

4.7. Nhóm cht tannin

.............................................................

26

4.8. Nhng cht kháng enzyme tiêu hóa protein (proteinase inhibitors)

ữ ấ

...

27

V. ĐỘC TỐ NẤM TRONG THỨC ĂN

..........................................................................

27

5.1. Khái nim

......................................................................

27

5.2. Nhng tác hi do đc t nm mc sinh ra

ạ ộ ố ấ ố

................................

29

5.3. Các giai đon và ngun gây nhim đc t nm

ễ ộ ố ấ

.........................

31

5.4. Mc an toàn ca đc t nm trong thc ăn

ủ ộ ố ấ

...............................

31

5.5. Nhng gii pháp phòng nga mycotoxin

ữ ả

.................................

31

CH

NG III

ƯƠ

..............................................................................

34

THC ĂN THÔ XANH VÀ PH PHM NÔNG NGHIP

Ụ Ẩ

..........................

34

I. NHÓM THỨC ĂN XANH

..........................................................................................

34

1.1. Đc đim dinh dng

ặ ể

ưỡ

........................................................

34

1.2. Các yu t nh hng đn giá tr dinh dng ca thc ăn xanh

ế ốả ưở ế ị ưỡ ủ ứ

......

35

1.3. Nhng đim cn chú ý khi s dng

ữ ể ầ

ử ụ

........................................

35

II. NHÓM RAU BÈO

....................................................................................................

36

2.1. Rau mung (Ipomea aquatica)

.............................................

37

2.2. Thân lá khoai lang (Ipomea batatas)

.......................................

37

2.3. Lá sn (Manihot esculenta Cranz)

.........................................

38

2.4. C hòa tho

...................................................................

39

3

III. NHÓM THỨC ĂN THÔ

..........................................................................................

39

3.1. C khô

.........................................................................

39

3.2. Rm r

ơ ạ

.........................................................................

40

3.3. Mía

............................................................................

41

CH

NG IV

ƯƠ

..............................................................................

46

THC ĂN HT VÀ PH PHM CÁC NGÀNH CH BIN

Ụ Ẩ

Ế Ế

.......................

46

I. THỨC ĂN HẠT NGŨ CỐC

......................................................................................

46

1.1. Đc đim dinh dng

ặ ể

ưỡ

........................................................

46

1.2. Ngô

............................................................................

46

1.3. Thóc

............................................................................

48

II. THỨC ĂN HẠT BỘ ĐẬU VÀ KHÔ DẦU

................................................................

48

2.1. Ht b đu

ạ ộ ậ

.....................................................................

48

2.2. Đu tng

ậ ươ

.....................................................................

49

2.3. Lc

..............................................................................

50

III. SẢN PHẨM PHỤ CỦA CÁC NGÀNH CHẾ BIẾN

.................................................

50

3.1. Sn phm ph ngành xay xát

ả ẩ ụ

...............................................

50

3.2. Sn phm ph ngành chit ép du thc vt

ả ẩ ụ

ế ầ ự ậ

..............................

52

3.3. Sn phm ph ca ngành nu ru bia

ả ẩ ụ ủ

ấ ượ

...................................

55

3.4. Sn phm ph ca ngành ch bin thu sn

ả ẩ ụ ủ

ế ế ỷ ả

.............................

57

CH

NG V

ƯƠ

...............................................................................

61

THC ĂN HN HP

Ỗ Ợ

....................................................................

61

I. KHÁI NIỆM

...............................................................................................................

61

II.VAI TRÒ CỦA THỨC ĂN HỖN HỢP

......................................................................

61

III. PHÂN LOẠI THỨC ĂN HỖN HỢP

........................................................................

62

IV. QUI TRÌNG CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT THỨC ĂN HỖN HỢP

.............................

65

4.1. Quy trình công ngh sn xut thc ăn hn hp

ệ ả ấ ứ ỗ ợ

..........................

65

4.2. Các ch tiêu cht lng ca thc ăn hn hp:

ỉ ấ ượ ủ ứ ỗ ợ

............................

67

V. THỨC ĂN HỖN HỢP DẠNG VIÊN

........................................................................

68

5.1. u đim ca thc ăn viên

Ư ể ủ ứ

...................................................

68

5.2. Nhng nhc đim ca thc ăn viên

ữ ượ ể ủ ứ

......................................

69

5.3. Quy trình làm thc ăn viên

..................................................

69

CH

NG VI

ƯƠ

..............................................................................

70

THC ĂN B SUNG

....................................................................

70

I. VAI TRÒ CỦA THỨC ĂN BỔ SUNG

.......................................................................

70

1.1. Khái nim

......................................................................

70

1.2. Nhng xu hng mi s dng thc ăn b sung trong chăn nuôi

ưỡ ớ ử ụ ứ ổ

......

70

II. THỨC ĂN BỔ SUNG PROTEIN

..............................................................................

72

2.1. Cht cha N phi protein (NPN - non protein nitrogen)

ấ ứ

...................

72

2.2. Mt s axit amin là “ yu t hn ch”

ộ ố

ế ố ạ ế

......................................

77

2.3. Nguyên tác b sung axit amin công nghip

...............................

77

III. THỨC ĂN BỔ SUNG KHOÁNG

............................................................................

77

3.1. B sung khoáng đa lng

ượ

.............................................

77

3.2. B sung vi khoáng

............................................................

78

3.3. Tính toán nhu cu khoáng b sung

.......................................

79

Đa lng

ượ

............................................................................

79

3.4. S ng đc các nguyên t vi lng khi cho ăn quá liu

ự ộ ộ

ố ượ

.................

79

IV. THỨC ĂN BỔ SUNG VITAMIN

.............................................................................

81

V. KHÁNG SINH

...........................................................................................................

82

5.1. Tác dng ca kháng sinh s dng vi mc đích dinh dng

ụ ủ

ử ụ ớ ụ

ưỡ

...........

82

5.2. Nhng hn ch ca vic s dng kháng sinh

ữ ạ ế ủ ệ ử ụ

............................

84

VI. PREMIX

.................................................................................................................

89

4

VII. CHẤT KÍCH THÍCH SINH TRƯỞNG VÀ CÁC LOẠI THỨC ĂN BỔ SUNG KHÁC

.........

89

7.1. Enzyme

........................................................................

89

7.2. Nm men

......................................................................

89

7.3. Cht bo qun thc ăn và cht kt dính

ấ ả ả ứ

ấ ế

...................................

90

7.4. Cht nhũ hóa

..................................................................

91

7.5. Các cht to màu, mùi

ấ ạ

.......................................................

92

CH

NG VII

ƯƠ

.............................................................................

94

PH

NG PHÁP CH BIN THC ĂN

ƯƠ

Ế Ế Ứ

..............................................

94

I. Ủ CHUA (SILÔ - SILAGE)

........................................................................................

94

1.1. Vai trò enzyme thc vt trong quá trình chua

ự ậ

..........................

94

1.2. Vai trò vi sinh vt trong quá trình chua

..................................

95

1.3. Nhng nhân t nh hng đn quá trình xanh

ốả ưở ế

.........................

97

1.4. S mt mát trong quá trình chua

ự ấ

.......................................

100

1.5. Đánh giá thc ăn chua

ứ ủ

...................................................

100

II. CHẾ BIẾN THỨC ĂN HẠT (HẠT CỐC VÀ HẠT HỌ ĐẬU)

.................................

101

2.1. Tính cht vt lý, hoá hc ca tinh bt ht

ấ ậ

ọ ủ

ộ ạ

................................

101

2.2. Bin đi vt lý, hoá hc ca tinh bt trong quá trình ch bin

ế ổ ậ

ọ ủ

ế ế

........

101

2.3. Các phng pháp ch bin thc ăn ht

ươ

ế ế ứ ạ

.................................

102

III. XỬ LÝ RƠM RẠ VÀ PHỤ PHẨM XƠ THÔ

.........................................................

104

3.1. X lý vt lý

ử ậ

...................................................................

105

3.2. X lý sinh hc

...............................................................

105

3.3. X lý hoá hc

...............................................................

106

IV. CHẾ BIẾN PHỤ PHẨM LÀM THỨC ĂN CHO TRÂU BÒ

..................................

110

4.1. X lý rm khô vi urê và vôi

ử ơ

...............................................

110

4.2. Rm ti vi urê

ơ ủ ươ ớ

.........................................................

111

4.3. Phng pháp làm bánh đa dinh dng:

ươ

ưỡ

.................................

112

CH

NG VIII

ƯƠ

...........................................................................

113

TIÊU CHUN VÀ KHU PHN

Ẩ Ầ

......................................................

113

I. KHÁI NIỆM

.............................................................................................................

113

1.1. Tiêu chun ăn

...............................................................

113

1.2. Ni dung tiêu chun ăn

....................................................

113

1.3. Khu phn ăn

ẩ ầ

................................................................

115

II. NGUYÊN TẮC PHỐI HỢP KHẨU PHẦN

.............................................................

115

2.1. Nguyên tc khoa hc

.......................................................

115

2.2. Nguyên tc kinh t

ắ ế

..........................................................

116

III. PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHẨU PHẦN THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI

........

116

3.1. Phng pháp tính toán đn gin

ươ

ơ ả

.........................................

116

3.2. S dng phn mm trên máy vi tính

ử ụ ầ ề

.....................................

119

PHN PH LC

Ầ Ụ Ụ

........................................................................

120

I. TIÊU CHUẨN ĂN CHO GIA SÚC NHAI LẠI

.........................................................

120

II. TIÊU CHUẨN ĂN CHO LỢN

................................................................................

127

III. TIÊU CHUẨN ĂN CHO GIA CẦM

......................................................................

131

TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH

...............................................................................

155
1. NGUYỄN XUÂN BẢ VÀ CTV (1997). NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG UREA ĐỂ XỬ LÝ RƠM LÚA LÀM THỨC ĂN CHO TRÂU
BÒ. TUYỂN TẬP CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHKT & KTNN, KỸ NIỆM 30 NĂM THÀNH LẬP TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
HUẾ. NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP, HÀ NỘI; TR. 157-160................................................................155
2. HỘI ĐỒNG NGHIÊN CỨU QUỐC GIA HOA KỲ (2000). NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA LỢN. NHÀ XUẤT BẢN NÔNG
NGHIỆP, HÀ NỘI. ..........................................................................................................................155
3. LÊ MINH HOÀNG (2000). CHẾ BIẾN THỨC ĂN HỖN HỢP CHO GIA SÚC, GIA CẦM. NHÀ XUẤT BẢN VĂN HÓA DÂN
TỘC, HÀ NỘI..................................................................................................................................155
4. VŨ DUY GIẢNG (2001). GIÁO TRÌNH DINH DƯỠNG VÀ THỨC ĂN GIA SÚC. NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP, HÀ
NỘI..............................................................................................................................................155

5

5. VŨ DUY GIẢNG, NGUYỄN THỊ LƯƠNG HỒNG, TÔN THẤT SƠN (1999). DINH DƯỠNG VÀ THỨC ĂN GIA SÚC.
NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP, HÀ NỘI..............................................................................................155
6. VŨ DUY GIẢNG (2003). NHỮNG XU HƯỚNG MỚI SỬ DỤNG THỨC ĂN BỔ SUNG TRONG CHĂN NUÔI. TẠP CHÍ
THỨC ĂN CHĂN NUÔI. ĐẶC SAN KHOA HỌC KỸ THUẬT THỨC ĂN CHĂN NUÔI. SỐ 1 -2003. HÀ NỘI................155
7. DƯƠNG THANH LIÊM, BÙI HUY NHƯ PHÚC, DƯƠNG DUY ĐỒNG (2002). THỨC ĂN VÀ DINH DƯỠNG ĐỘNG
VẬT. NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP, TP HỒ CHÍ MINH. ......................................................................155
8. DƯƠNG THANH LIÊM (2003). ĐỘC TỐ NẤM MỐC, KẺ THÙ SỐ MỘT CỦA THỨC ĂN CÔNG NGHIỆP. TẠP CHÍ
THỨC ĂN CHĂN NUÔI; SỐ 1 -2003....................................................................................................155
9. DƯƠNG THANH LIÊM (2004). HẬU QUẢ CỦA VIỆC SỬ DỤNG KHÁNG SINH TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI. TẠP
CHÍ THỨC ĂN CHĂN NUÔI; SỐ 2 -2004. .............................................................................................155
10. LÃ VĂN KÍNH (2004). PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG KHẨU PHẦN THỨC ĂN. TẠP CHÍ THỨC ĂN CHĂN NUÔI; SỐ 2
-2004..........................................................................................................................................155
11. NGUYỄN XUÂN TRẠCH (2004). SỬ DỤNG PHỤ PHẨM NUÔI GIA SÚC NHAI LẠI. NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP,
HÀ NỘI.........................................................................................................................................155
12. NGUYỄN XUÂN TRẠCH, BÙI ĐỨC LŨNG (2004). HỆ THỐNG NÔNG NGHIỆP VÀ SỬ DỤNG PHỤ PHẨM LÀM THỨC
ĂN GIA SÚC. TẠP CHÍ CHĂN NUÔI; SỐ 4 (62) 2004..............................................................................155
13. CỤC KHUYẾN NÔNG VÀ KHUYẾN LÂM, BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT (2001). QUẢN LÝ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ PHÍA BẮC, TÀI LIỆU TẬP HUẤN, 26.9.2001. .........................................................155
14. T.R. PRESTON VÀ R.A. LENG (1989). CÁC HỆ THỐNG CHĂN NUÔI GIA SÚC NHAI LẠI DỰA TRÊN NGUỒN TÀI
NGUYÊN SẴN CÓ Ở VÙNG NHIỆT ĐỚI VÀ Á NHIỆT ĐỚI. NGƯỜI DỊCH: LÊ VIẾT LY, LÊ NGỌC DƯƠNG, NGUYỄN VIẾT HẢI,
NGUYỄN TIẾN VỞN, LÊ ĐỨC NGOAN VÀ ĐÀM VĂN TIỆN. NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI, 1991.......155
15. VIỆN CHĂN NUÔI QUỐC GIA (2001). THÀNH PHẦN VÀ GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG THỨC ĂN GIA SÚC, GIA CẦM VIỆT
NAM. NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP, HÀ NỘI......................................................................................155
16. SCHIERE, J.B. AND M.N.M. IBRAHIM (1989). FEEDING OF UREA-AMMONIA TREATED RICE STRAW.155
17. B.R. CHAMP, E. HIGHLEY, A.D. HOCKING, AND J.I.PITT (1991). FUNGI AND MYCOTOXINS IN STORED
PRODUCTS. ACIAR PROCEEDINGS.....................................................................................................155
18. ERIC SINCLAIR AND GRAHAM WHITE (1992). INSECT PEST IN STORED GRAIN. NATIONAL RESEARCH COUNCIL
(NRC) (1994). NUTRIENT REQUIREMENTS OF POULTRY. NINETH REVISED. NATIONAL ACADEMY PRESS.........156
19. POND, W.G., CHURCH, D.C., POND, K.R. (1995). BASIC ANIMAL NUTRITION AND FEEDING. JOHN
WILEY & SONS. 4TH EDITION..........................................................................................................156
20. E. HIGHLEY AND G.J.JOHNSON (1996). MYCOTOXIN CONTAMINATION IN GRAINS. ................156
21. MICHAEL EVANS (1997). NUTRIENT COMPOSITION OF FEED STUFFS FOR PIGS AND POULTRY....156
22. M. CHENOST AND C. KAYOULI (1997). ROUGHAGE UTILIZATION IN WARM CLIMATES. FOOD AND
AGRICULTURE ORGANIZATION OF THE UNITED NATIONS, ROME...............................................................156
23. BO GOHL (1998). TROPICAL FEEDS. DATABASE BY ANDREW SPEEDY AND NICK WALTHAM, VERSION 8..156
24. NATIONAL RESEARCH COUNCIL (NRC) (1998). NUTRIENT REQUIREMENTS OF SWINE. TENTH REVISED
EDITION. NATIONAL ACADEMY PRESS. ...............................................................................................156
25. VERENIGING VAN, NEDERLANDSE FABRIKANTEN, VAN VOEDERTOEVOEGINGGEN (1998). FEED ADDITIVES:
THE ADDED VALUE TO FEED. NEFATO, NETHERLANDS...........................................................................156
26. RALFG. D. ETZGEN (1998). ELIMINATION OF AFLATOXIN CONTAMINATION IN PEANUT............156
27. LE DUC NGOAN (2000). EVALUATION OF SHRIMP BY-PRODUCTS FOR PIGS IN CENTRAL VIET NAM.
DOCTORAL THESIS. SWEDISH UNIVERSITY OF AGRICULTURAL SCIENCES, UPPSALA, SWEDEN..........................156
28. IPC LIVESTOCK BARNEVELD COLLEGE (2001). FORMULATION OF COMPOUND FEEDS FOR PIGS.
NETHERLANDS. ..............................................................................................................................156
29. P. MCDONALD, R.A. EDWARDS, J. F. D. GREENHALGH; C. A. MORGAN (2002). ANIMAL NUTRITION.
LONGMAN. SIXTH EDITION................................................................................................................156

6

CHƯƠNG I
PHÂN LOẠI THỨC ĂN

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->