Chuyên đề : Phép dời hình và phép đồng dạng

PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Vấn đề 1 : Dùng biểu thức tọa độ để tìm ảnh I. Phương pháp : 1. Phép tịnh tiến
 x' = x + a r Tv : M(x; y) a M′ (x′ ; y′ ). Khi đó:   y' = y + b

2. Phép đối xứng trục
 x' = x ĐOx: M(x; y) a M′ (x′ ; y′ ). Khi đó:  y' = − y   x' = − x ĐOy: M(x; y) a M′ (x′ ; y′ ). Khi đó:  y' = y  3. Phép đối xứng tâm  x' = 2a − x Cho I(a; b). ĐI: M(x; y) a M′ (x′ ; y′ ). Khi đó:  y' = 2b− y 

Đặc biệt: 4. Phép quay

 x' = − x ĐO: M(x; y) a M′ (x′ ; y′ ). Khi đó:  y' = − y 

 x' = − y Q(O,900): M(x; y) a M′ (x′ ; y′ ). Khi đó:  y' = x   x' = y Q(O,–900): M(x; y) a M′ (x′ ; y′ ). Khi đó:  y' = − x  5. Phép vị tự  x' = kx + (1− k)a Cho I(a; b). V(I,k): M(x; y) a M′ (x′ ; y′ ). Khi đó:  y' = ky + (1− k)b  Chú ý: Nếu phép dời hình (phép đồng dạng) biến ∆ ABC thành ∆ A′ B′ C′ thì nó cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ∆ ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ∆ A′ B′ C′ . II. Bài tập : Bài 1 : Trong mặt phẳng Oxy cho M(2; 1). Tìm ảnh M’ của M qua phép : u r a. Tịnh tiến theo véc tơ v = (−3;2) b. Đối xứng trục Ox, Oy c. Đối xứng tâm A(-5; 3) d. Quay tâm O 1 góc 900, -900. e. Vị tự tâm B(1; -2) tỉ số k = -2 Bài 2 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 2x – 3y +5 = 0. Tìm ảnh d’ của d qua phép : u r a. Tịnh tiến theo véc tơ v = (2; −2) b. Đối xứng trục Ox, Oy c. Đối xứng tâm A(3; 2) d. Quay tâm O 1 góc 900, -900.
Trang 37

2R). ∆ : 2x + y – 1 = 0 thành ∆ ': 2x + y + 4 = 0. Tìm m để phép tịnh tiến Tv biến d thành chính nó. Viết phương trình trục đối xứng. Tìm tâm I e. Dựng ảnh của ABCD qua phép tịnh tiến theo véc tơ AO . R) và (O’. tỉ số -2 cho trước. m). Vị tự tâm B(-1. Tịnh tiến theo véc tơ v = (3. c. Bài 5 : Một số bài toán ngược r r a.dựng hình Bài 1 : Cho hình vuông ABCD tâm O . Đối xứng trục Ox c. a. d’ của d. 2) tỉ số k = 1 2 Bài 3 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (C):x2 + y2 − 2x + 4y − 4 = 0 . Trang 38 . Tìm tâm vị tự và tỉ số vị tự Vấn đề 2 : Bài toán vẽ hình . 2R). Dựng ảnh của ∆AOB qua phép đối xứng trục CD c. Phép đối xứng tâm I biến d : x – y – 2 =0 thành d’ : x – y + 3 = 0. b. Oy c. Cho 2 đường thẳng d : x + 3y – 4 = 0 và d’ : 2x – y + 3 = 0. Bài 5 : Dựng ảnh của Hình lục giác đều ABCDEF qua phép vị tự tâm I là trung điểm BC. R) thành (O’.Chuyên đề : Phép dời hình và phép đồng dạng e. -900. R) qua phép vị tự tâm I. Tìm ảnh (C’) của (C) qua phép : u r a. góc quay 900. Bài 7 : Dựng ảnh của Cho 2 đường tròn (O. Bài 4 : Dựng ảnh của Tam giác AMN qua phép quay tâm O. đường thẳng d : x – 3y +5 = 0 và đường tròn (C) : ( x – 2 )2 + ( y + 3) = 4. 2) d. Cho 2 đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y – 1)2 = 4 và (C’) : x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0. G là trọng tâm tam giác ABC. Dựng ảnh của ∆AOB qua phép đối xứng A Bài 2 : Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép đối xứng trục AG. Đối xứng tâm A(-4. −2) b. Bài 3 : Dựng ảnh của Ngũ giác đều ABCDE qua phép đối xứng tâm I là trung điểm cạnh AB. 3) tỉ số k = -3 và phép : u r a. Tìm phép đối xứng trục biế d thành d’ d. -2). tỉ số k = 1 2 Bài 6 : Dựng ảnh của Đường tròn (O. Đối xứng trục Ox. biết hình vuông ABCD tâm O có M là trung điểm AB. Đối xứng tâm A(4. Tìm ảnh M’ của M. 2) d. Vị tự tâm B(2. Cho 2 đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y – 1)2 = 9 và (C’) : x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0. e. Tìm phép đối xứng trục biến (C) thành (C’).-3) tỉ số k = 3 Bài 4 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2. Tìm các phép vị tự biến (O. (C’) của (C) qua phép đồng dạng được thực hiện liên tiếp qua phép vị tự tâm B(-1. b. Quay tâm O 1 góc 900. −2) b. Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 và vectơ v = (2. Quay tâm O 1 góc 900. N là trung điểm OA. Tịnh tiến theo véc tơ v = (−1.

J theo thứ tự là trung điểm của EB. Chứng minh ∆ IMJ vuông cân. ĐJ(O) = O′ . HD: Xét các phép đối xứng trục: ĐOx(A) = A1. Dựng về phía ngoài tam giác đó các tam giác BAE và CAF vuông cân tại A. R). Bài 3 : Cho góc nhọn xOy và một điểm A thuộc miền trong góc này. a) Chứng minh PQ luôn đi qua một điểm cố định. Tìm tập hợp các điểm I khi M chạy như trên. kẻ các tiếp tuyến MP. b) Tứ giác AMBN là hình bình hành. AH và BH cắt (O) theo thứ tự tại A′ và B′ . u r r uu HD : Gọi H là trực tâm ∆ CEF. MQ với đường tròn (O). CE. K là trực tâm ∆ DEF. Gọi H′ là giao điểm thứ hai của đường thẳng AH với (O).dựng hình Bài 1 : Cho hai điểm A. C là các giao điểm của A1A2 với các cạnh Ox. Lấy các đoạn thẳng AB. c) HN có độ dài không đổi khi M chạy như trên. Tập hợp các điểm H vàK ulà đường tròn (O′ ) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó u u uu r u r (trừ hai điểm A và A' với AA' = BA ). Bài 5 : Cho ∆ ABC. R). ĐOy(A) = A2. A′ B cắt AB′ tại N. Tìm quỷ tích trực tâm H bằng phép : a. dựng các tam giác đều ABE và BCF nằm cùng về một phía so với đường thẳng AB. Bài 4 : Cho đường tròn (O. Phép đối xứng trục c. Tiếp tuyến với đường tròn (O) tại B cắt AC tại E. R) và một dây cố định AB = R 2 . Bài 6 : Cho 3 điểm A. Vẽ đường kính BB′ . Gọi M. Điểm M chạy trên cung lớn » AB thoả mãn ∆ MAB có các góc đều nhọn. a) Chứng minh A′ B′ cũng là đường kính của đường tròn (O. Tìm điểm B ∈ Ox.Chuyên đề : Phép dời hình và phép đồng dạng Vấn đề 2 : Bài toán vẽ hình . B cố định trên đường tròn (O) và một điểm A thay đổi trên đường tròn đó. Gọi I. OIO ' = 1v ⇒ Tập hợp các điểm I là đường tròn đường kính OO′ . HD: Xét phép quay Q(B. Xét phép tịnh tiến theo vectơ v = BA . Từ một điểm M bất kì trên d. R) và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn. b. Chứng minh ∆ BMN đều. có H là trực tâm. d) HN cắt A′ B′ tại I. Bài 2 : Cho đường tròn (O. Trang 39 . phép đối xứng tâm uu r u ur DH : a. C thẳng hàng theo thứ tự. M. Gọi I là trung điểm của BC. BC làm cạnh. BM // AN c) HN = B′ A′ = 2R A · d) Gọi J là trung điểm AB. CF. Quĩ tích điểm H là đường tròn (O′ ) ảnh của (O) qua phép ĐBC. HD: a) · ' BB ' = 1v b) AM //A′ N. C ∈ Oy sao cho chu vi ∆ ABC là bé nhất. Phép tịnh tiến b. Oy. ĐJ(M) = N. B. c. ĐI(H′ ) = H ⇒ Quĩ tích điểm H là đường tròn (O′ ) ảnh của (O) qua phép ĐI. đường kính AB cố định và đường kính CD thay đổi. Xét phép đối xứng trục BC. Tìm tập hợp trực tâm các tam giác CEF và DEF. B.900). BC. N lần lượt là các trung điểm của các đoạn thẳng AF. HD: Xét phép quay Q(A. Xét phép tịnh tiến theo v = B 'C .600). AD tại F. Quĩ tích điểm H là đường tròn (O′ ) ảnh của (O) qua phép tịnh tiến đó. Bài 7 : Cho đường tròn (O.

Đường thẳng qua C vuông góc với CM. R′ ). HD: a) AM. các đường thẳng d: 2x – 3y + 3 = 0. Cho M(3. Cho hình bình hành ABCD có CD cố định. a) Xác định một phép dời hình biến A thành B. Một đường thẳng d vuông góc với AB tại một điểm C ở ngoài đường tròn. 2. Tập hợp các điểm O′ đường trung trực đoạn OI. d1: 2x – 3y – 5 = 0. r r b) Tìm toạ độ vectơ u vuông góc với phương của d sao cho d1 = Tu (d). 3 R ) 3 7. Cho 2 điểm A. Chứng minh rằng khi A di động thì điểm B di động trên một đường tròn xác định. 2 Cho đường tròn (O. Dựng về phía ngoài tam giác ABC hình vuông CBEF. AM cắt d tại D. M là một điểm di động trên (C) nhưng không trùng với A và B. CM cắt AD tại N. Tìm (C′ ) = Tv (C) với v = (–2. OI cắt PQ tại N. 1). Trang 40 r . c) Gọi I là trung điểm AC. cắt AB và AD tại E và F. 5. b) 1 CM 2 + 1 CN 2 = 1 AB2 8. R) và (O′ .AD = AB. CM cắt (O) tại N. Chứng minh rằng tập hợp các điểm N là một đường tròn. 6.2). Tập hợp các điểm H là đường tròn (O2) = V(O. Tập hợp các điểm G là đường tròn (K. R). 4. Xác định các tâm vị tự của hai đường tròn nếu R′ = 2R và OO′ = 3 R. Một điểm M chạy trên đường tròn. Chứng minh rằng: a) CM + CN = EF HD: Xét phép quay Q(C. đường kính AB.Chuyên đề : Phép dời hình và phép đồng dạng b) Tìm tập hợp trung điểm K của PQ. Dựng hình bình hành AMBN.ON = r 2 ⇒ N cố định. Trên tia BC lấy điểm E sao cho BE = AI. BD cắt (O) tại E. đường chéo AC = a không đổi. ur u u u ur HD: a) Kẻ OI ⊥ d. r r 9. b) Tập hợp các điểm K là đường tròn (O1) đường kính NO. Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0. OI . tâm O′ của đường tròn ngoại tiếp ∆ MPQ. b) Tứ giác CDNE là hình gì? c) Tìm tập hợp trọng tâm G của ∆ MAC. I thành E. R) qua phép V 1 (I . a) Tìm ảnh của M. –5). trực tâm H của ∆ MPQ. (C) qua phép đối xứng trục Ox. ÔN TẬP CHƯƠNG I 1. Cho hình vuông ABCD và điểm M trên cạnh AB. d. 5). Cho hai đường tròn (O. đường thẳng d: 3x + 2y – 6 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0.900). ảnh của đường tròn (O.AD không phụ thuộc vào vị trí của điểm M. r a) Viết phương trình đường thẳng d′ = Tv (d). Cho hình vuông ABCD có tâm I. ) .AC (không đổi) b) NE // CD ⇒ CDNE là hình thang. a) Chứng minh AM. Cho v = (–2. Một điểm C chạy trên nửa đường tròn đó. 10. Chứng minh điểm E chạy trên một nửa đường tròn cố định. 3. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. B cố định thuộc đường tròn (C) cho trước. b) Dựng ảnh của hình vuông ABCD qua phép dời hình ấy. Kẻ GK // MO.

–1). 1) và đường thẳng d: y = 2x. 3) bán kính 4 qua phép đối xứng tâm. Cho v = (3. Tìm điểm M trên đường thẳng d: x – y + 1 = 0 sao cho MA + MB là ngắn nhất với A(0. –2).Chuyên đề : Phép dời hình và phép đồng dạng b) Tìm ảnh của d và (C) qua phép đối xứng tâm M. với: a) α = 900 b) α = 400. Viết phương trình đường thẳng d′ là ảnh của d qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1 và 2 phép quay tâm O góc 450. Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn tâm A(–2. Trang 41 . 11. biết: a) Tâm đối xứng là gốc toạ độ O b) Tâm đối xứng là điểm I(–4. r 14. Tìm ảnh của d qua phép dời hình có được r bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 900 và phép tịnh tiến theo vectơ v . y) thành điểm M′ (–2x + 3. Viết phương trình đường tròn (C′ ) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = – 2 và phép đối xứng qua trục Oy. 2) 13. 2y – 1). 12. 15. Cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0. Cho đường tròn (C): (x – 2)2 + (y – 1)2 = 4. Xét phép biến hình F biến mỗi điểm M(x. 16. B(1. Cho đường thẳng d: y = 2 2 . Chứng minh F là một phép đồng dạng. Viết phương trình của đường thẳng d′ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay α .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful