BÀI TẬP CẤU TẠO CHẤT Câu 1: 1. So sánh, có giải thích. a.

Độ lớn góc liên kết của các phân tử: • CH4; NH3; H2O. • H2O; H2S. b. Nhiệt độ nóng chảy của các chất : NaCl; KCl; MgO c. Nhiệt độ sôi của các chất : C2H5Cl; C2H5OH; CH3COOH 2. Đối với các phân tử có công thức tổng quát AXn (n ≥ 2 ), làm thế nào để xác định phân tử đó phân cực hay không phân cực ? 3.Hãy giải thích tại sao PbI2 ( chất rắn màu vàng) tan dễ dàng trong nước nóng, và khi để nguội lại kết tủa dưới dạng kim tuyến óng ánh ? Câu 2 : Xét các phân tử BF3, NF3 và IF3. Trả lời các câu hỏi sau : 1. Viết công thức chấm electron Lewis của các chất trên 2. Dựa vào thuyết lai hóa obitan nguyên tử hãy cho biết tr ạng th ái lai hóa của nguyên tử trung tâm và dạng hình học của mỗi phân tử 3. Xác định xem phân tử nào là phân cực và không phân cực. Giải thích kết quả đã chọn Câu 3:Cho hai nguyên tử A và B có tổng số hạt là 65 trong đó hiệu số hạt mang điện và không mang điện là 19. Tổng số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 26. a) Xác định A, B; viết cấu hình electron của A, B và cho biết bộ 4 số lượng tử ứng với electron sau cùng trong nguyên tử A, B. b) Xác định vị trí của A, B trong HTTH. c) Viết công thức Lewis của phân tử AB2, cho biết dạng hình học của phân tử, trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm? d) Hãy giải thích tại sao phân tử AB2 có khuynh hướng polime hoá? CÂU 4 1. Viết công thức cấu tạo Lewis, nêu trạng thái lai hóa và vẽ dạng hình học của các phân tử sau: (a) B2H6 (b) XeO3 (c) Al2Cl6 Giải thích vì sao có Al2Cl6 mà không có phân tử B2F6? Trình bày cấu tạo của các ion sau: O + , O 2 − theo thuyết MO (cấu hình electron, công thức cấu tạo). 2 2 Nhận xét về từ tính của mỗi ion trên. So sánh và giải thích ngắn gọn độ phân cực (momen lưỡng cực) của các chất sau: NH3, NF3, BF3. 4. Hòa tan 2,00 gam muối CrCl3.6H20 vào nước, sau đó thêm lượng dư dung dịch AgNO3 và lọc nhanh kết tủa AgCl cân được 2,1525 gam. Cho biết muối crom nói trên tồn tại dưới dạng phức chất. 4.1. Hãy xác định công thức của phức chất đó. 4.2. Hãy xác định cấu trúc (trạng thái lai hóa, dạng hình học) và nêu từ tính của phức chất trên. CÂU 5: Cho bieát traïng thaùi lai hoaù cuûa ngtöû trung taâm vaø daïng hình hoïc cuûa caùc phaân töû sau : H2O , H2S , H2Se , H2Te . - Haõy saép xeáp theo chieàu taêng daàn ñoä lôùn goùc lieân keát vaø giaûi thích söï saép xeáp ñoù. - Taïi sao ôû ñieàu kieän thöôøng H2O ôû theå loûng,coøn H2S , H2Se , H2Te ôû theå khí? - Haõy saép xeáp theo chieàu taêng daàn tính khöû cuûa caùc chaát treân.Giaûi thích. Câu 6 1. X, Y là hai phi kim. Trong nguyên tử X, Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện lần lượt là 14 và 16. Hợp chất A có công thức XYn, có đặc điểm: - X chiếm 15,0486% về khối lượng - Tổng số proton là 100 - Tổng số nơtron là 106 a. Xác định số khối và tên nguyên tố X, Y. Cho biết bộ bốn số lượng tử của e cuối cùng trên X, Y

2. 3.

086 g. SiF4. từ đó suy ra nguyên tố C? 2.39 Be 9. l = 1. Nguyên tử C có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử: n = 3. ZS = 16. Có các phân tử XH3 2. Tổng số nơtron là 106 a. s = +1/2 1 Xác định A. 2. B. ZB. s = -1/2 Z: n = 2. 1.54 O 13.41 Ne 21. X chiếm 15. ZN = 7.2. ZB. Z . 2. Hợp chất X tạo bởi 3 nguyên tố A. Z. c.Y. l = 1. Giải thích. B với ZA < ZB < ZC ( Z là điện tích hạt nhân ). X. Hãy cho biết cấu hình hình học của các phân tử PH3 và AsH3. ngòai ra còn có 4 nguyên tử nằm ở 4 hốc tứ diện của ô mạng cơ sở. Y b. 2. Viết cấu trúc hình học và cho biết trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm của A. X. So sánh góc liên kết HXH giữa hai phân tử trên và giải thích. B. C có công thức ABC. Suy ra nguyên tố A. ZF = 9. Cho biết Zp = 15. AX2.29 C 11. ZAs = 33. c.1. biết trong hợp chất XYn . B? 3. Tính ZA. xác định vị trí của C trong bảng Hệ thống tuần hoàn.cm-3) của nó.2 6 N 14. Chất dicloetilen (C2H2Cl2) có ba đồng phân ký hiệu X. Câu 10 Cho bộ bốn số lượng tử của electron chót cùng trên nguyên tử của các nguyên tố A. 2 Cho biết trạng thái lai hoá và cấu trúc hình học của các phân tử và ion sau: ZA2.Chất X và chất Z kết hợp với Hidro cho cùng sản phẩm X (họăc Z) + H2  Cl .30 B 8.Tính bán kính nguyên tử cộng hóa trị của Silic và khối lượng riêng (g. Ở trạng thái lỏng.Vậy X được hình thành bằng các liên kết hóa học gì? Câu 8 1) Cho X.6 1 F 17. ZC = 952 -tỉ số ( ZA + ZC ) / ZB = 3. m = 0. m = . Biết X.mol-1. s = -1/2 X: n = 2.Z .55 Nhận xét sự biến thiên năng lượng ion hoá thứ nhất của các nguyên tố trên. m = 0. ZO = 16.Chất X không phân cực còn chất Z phân cực .tích số ZA. Viết công thức cấu tạo X.0486 % về khốI lựơng . ms = -1/2 Hai nguyên tố A. Tại sao SiO2 là một chất rắn ở nhiệt độ phòng nóng chảy ở 1973K trong khi đó CO2 lại là chất khí ở nhiệt độ phòng nóng chảy ở 217K b. Xác định CTCT XYn và cho biết kiểu lai hóa của nguyên tố X dạng hình học của XYn. Viết công thức cấu tạo của X. ZCl = 17. Y. Viết phương trình phản ứng giữa XYn với P2O5 và với H2O 2) a. NH3. Cho biết MSi= 28. Viết cấu hình electron của C.b. l = 1. X có tính dẫn điện. ZSi = 14. Xác định số khối và tên X.3. Những phân tử nào sau đây có moment lưỡng cực lớn hơn 0 ? BF3. . Câu 7. Tổng số proton là 100 .CH2 . Biết rằng: .CH2 – Cl . B. Z như sau: A: n = 3. Kim cương có cấu trúc lập phương tâm diện. AX42-. O3. l = 1. AX32-.534 nm. SiHCl3. ZB = 5.1. Y là 2 phi kim trong nguyên tử X và Y có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện lần lượt là 14 và 16. Silic có cấu trúc tinh thể giống kim cương với thông số mạng a = 0.1. SF2. Cho biết trị số năng lượng ion hoá thứ nhất I1(eV) của các nguyên tố thuộc chu kỳ II như sau: Chu kỳ II Li I1 (eV) 5. m = . Viết các phương trình phản ứng giữa A với P2O5 và với H2O Viết các phương trình phản ứng giữa B với O2 và với H2O 2. Chất Y có momen lưỡng cực không ? Câu 9: 1. Y tạo với nhau hai hợp chất là A.

2. Tỷ số nơtron và điện tích hạt nhân bằng 1. F-. tên. nhưng oxi ít tan trong nước Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố phi kim A có electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử thỏa mãn m + l = 0 và n + ms = 3/2 ( quy ước các giá trị m từ thấp đến cao ) 1. AlCl Θ. C2H5OH. O2-.25Å. hãy cho biết cơ cấu lập thể (biểu diễn bằng hình vẽ) và trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm của các phân tử và ion sau: H2SO4 . (3): Giải thích sự khác nhau về góc liên kết trong từng cặp phân tử sau: (a) S O và Cl 103o Cl Cl 111o Cl (b) O O và o F 103 15’ F Cl 111o Cl Θ Θ Câu 12 1. 2. cho biết tại sao có được 2 hợp chất này . ICl3 . Dung dịch muối của A3B2. . Ion A3B2. ký hiệu ) 2. Hãy cho biết cấu trúc hình học . Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tố X là 5p5. Câu 14: 1) Cho các chất sau đây: CO2 .Nêu phương pháp hóa học phân biệt D và E. Tính thể tích của ô đơn vị của tinh thể Co nếu trong 1 trật tự gần xem Co kết tinh dạng lập phương tâm mặt. Na. A. Bán kính nguyên tử Cobalt là 1.7 lần số nơtron của nguyên tử thuộc nguyên tố Y. HI Hãy cho biết chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? Giải thích? 2) Dùng thuyết nối hóa trị. Tìm 2 nguyên tố B và C ( số hiệu nguyên tử. OF2 b.lần lượt có 42 và 32 electron 2.Khí nào trong 2 khí đó có thể kết hợp với O2 ? Tại sao? Câu 17 1. SO2 . Al3+. Xác định số hiệu nguyên tử. Kiểm chứng số liên kết và tính chất thuận từ của A2 bằng cấu hình electron của phân tử.Y của uran với flo . B. 4 Giải thích vì sao AX32. B.5. Số nơtron của X bằng 3. 3. Tổng số đại số của bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của cation A a + là 3.3 Bằng thuyết lai hoá giải thích sự tạo thành phân tử ZX. kiểu lai hóa của các phân tủ : SF6 . [Ni(CN)4]2. Viết công thức electron. Mg2+. CÂU 11 (1) Cho biết sự biến đổi trạng thái lai hoá của nguyên tử Al trong phản ứng sau và cấu tạo hình học của AlCl3. Hãy cho biết hai hợp chất X. .26 gam sản phẩm có công thức là XY. Dựa vào cấu hình electron của uran [Rn]5f36d17s2.. CH3COOH.2.29 gam Y tác dụng với lượng dư X thì thu được 18.3962. a)Xác định bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trên A. Na+. gọi tên nguyên tố A.Mô tả dạng hình học của phân tử D và E. Giải thích vì sao ZX có moment lưỡng cực bé. công thức cấu tạo của phân tử A 2. Khi cho 4.lại có khả năng hoà tan A tạo thành A2X32-. XeF2 .1. Mg. . Hãy cho biết trạng thái lai hóa và dạng hình học của hợp chất XCl3. Hãy xác định điện tích hạt nhân Z của X và Y và viết cấu hình electron của Y tìm được. . Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử phức trung hoà Fe(CO)5 bằng thuyết VB. XeF4 Câu 15: a.và A3C2. B là 2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn trong đó B có tổng số lượng tử ( n + l ) lớn hơn tổng số lượng tử ( n + l ) của A là 1. Hoàn thành phản ứng sau ClF3 + A → B + Cl2 c. b)Viết cấu hình electron và xác định tên của A. 4 AlCl3 + Cl → AlCl 4 (2) Biểu diễn sự hình thành liên kết phối trí trong các trường hợp sau: (o): Sản phẩm tương tác giữa NH3 và BF3. Câu 13. (b): Sản phẩm tương tác giữa AgCl với dung dịch NH3.khi tác dụng với axit clohidric cho khí D và F tương ứng.và A3C2. Tại sao ozon tan nhiều trong nước . So sánh bán kính của các hạt sau: Al.

I . F (ñ) (e) những cấu trúc nào có khả năng tồn tại ưu tiên hơn? Vì sao? 3. 1.17 1. So sánh góc liên kết trong 2 phân tử đó và giải thích. Cl Cl Cl Cl b) Của TeCl4: Cl c) Của ClF3: F .13 – 205 Dựa vào cấu hình MO của phân tử N2 và phân tử CO để giải thích sự giống nhau đó. hãy nhận xét và giải thích: Nguyên Na Mg Al Si P S Cl tử Bán kính ( A ) o 1...99 3. Hãy cho biết dạng hình học và trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm đối với phân tử H2O và H2S. .10 – 210 CO 1076 1.. (d) F F F F Cl .. Cl F F .04 0. Tại sao nước đá nhẹ hơn nước lỏng? (có vẽ hình minh họa) Câu 18... 4. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố chu kì 3 như sau. 2.10 1. (g) F . ... (a) Cl Cl Cl Cl . (b) Cl Cl . . Trong số các cấu trúc có thể có sau đây: a) Của ICl4(-): Cl Cl .2. Khí N2 và khí CO có một số tính chất vật lý giống nhau như sau: Năng lượng phân ly Khoảng cách giữa các Nhiệt độ nóng chảy o phân tử (kJ/mol) hạt nhân ( A ) (oC) N2 945 1.. Giải thích độ bền phân tử và tính khử của các hợp chất hydrohalogenua. I .86 1.. Te Cl Cl (c) Cl Te .60 1..43 1. Cl .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful