Nguyễn Hữu Chức http://violet.

vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 1
HƯỚNG GIÚP HỌC SINH LỚP 7 CHUYÊN SÂU VỀ KIẾN THỨC TỈ LỆ THỨC,
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.
I./ MỞ ĐẦU
Thông qua việc giải toán sẽ phát triển được tư duy độc lập, sáng tạo của học
sinh, rèn ý chí vượt qua mọi khó khăn.
Đứng trước một bài toán, học sinh phải có trong mình một vốn kiến thức cơ
bản, vững chắc về mặt lý thuyết. Có được những thủ pháp cơ bản thuộc dạng toán
đó, từ đó mới tìm cho mình con đường giải bài toán nhanh nhất.
Để học sinh có được điều trên thì trước hết phải xuất phát từ người thầy,
người thầy phải đầu tư soạn bài theo từng chuyên đề của dạng toán một cách cơ
bản, sâu rộng, giúp học sinh :
- Nhìn nhận từ một bài toán cụ thể thấy được bài toán khái quát
- Từ phương pháp giải khái quát thấy được cách giải một bài toán cụ thể
- Nhìn thấy được sự liên quan giữa các bài toán với nhau
- Biết vận dụng linh hoạt lý thuyết cơ bản vào giải toán.
Với một sự lao động nghiêm túc tôi xin trình bày một phần nhỏ kinh nghiệm
soạn bài của mình nhằm giúp học sinh rèn kỹ năng giải dạng toán vận dụng tính
chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau trong đại số 7.
II./ NỘI DUNG CHỌN ĐỀ TÀI
1. Lý thuyết
Tỷ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỷ số
* Tính chất của tỷ lệ thức:
a c
b d
=
Tính chất 1: Từ tỷ lệ thức
a c
b d
= suy ra a.d = b.c
Tính chất 2: Từ đẳng thức a.d = b.c với a, b, c, d ≠ 0 cho ta các tỷ lệ thức:
a c
b d
= ,
a b
c d
= ,
d c
b a
= ,
d b
c a
=
Tính chất 3: Từ tỷ lệ thức
a c
b d
= suy ra các tỷ lệ thức:
a b
c d
= ,
d c
b a
= ,
d b
c a
=
* Tính chất của dãy tỷ lệ thức bằng nhau:
Tính chất 1: Từ tỷ lệ thức
a c
b d
= suy ra các tỷ lệ thức sau:
a a c a c
b b d b d
+ ÷
= =
+ ÷
, (b ≠ ± d)
Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 2
Tính chất 2:
a c i
b d j
= = suy ra các tỷ lệ thức sau:

a c c i a c i
b b d j b d j
+ + ÷ +
= =
+ + ÷ +
, (b, d, j ≠ 0)
Tính chất 3: a, b,c tỷ lệ với 3, 5, 7 tức là ta có:
3 5 7
a b c
= =
2. Thực tế những năm trước kia khi chưa chú trọng trong việc rèn kỹ năng theo đề
tài này học sinh gặp nhiều sai sót trong quá trình giải toán . Ví dụ các em hay sai
nhất trong trình bày lời giải , sự nhầm lẫn giữa dấu “=” với dấu “=>”
Ví dụ:
d
( )
5 7 5.3 7.3
x y x y
= ¬ = thì các em lại dung dấu bằng là sai.
Hãy tìm x, y, z biết
5 3 4
x y z
= = và x – z = 7
Giải:
7
( ) 7
5 3 4 5 4 1
S
x y z x z ÷
= = ¬ = =
÷
vậy 7 5.7
5
x
x = ¬ =
Ở trên các em dùng dấu suy ra là sai
Hay khi biến đổi các tỷ lệ thức rất chậm chạp
Hiện nay các sai sót trên ít gặp hơn. Các em giải dạng toán này tương đối
thành thạo khi tôi phân chia thành những dạng toán nhỏ.
1. Toán chứng minh đẳng thức
2. Toán tìm x, y, z, ...
3. Toán đố
4. Toán về lập tỷ lệ thức
5. Áp dụng và chứng minh bất đẳng thức
Qua việc giải các bài tập đa dạng về áp dụng tính chất của tỷ lệ thức các em
đã nắm chắc chắn tính chất của tỷ lệ thức
Biến đổi từ một tỷ lệ thức ra một tỷ lệ thức rất linh hoạt
III./ BÀI TẬP CỤ THỂ
A. Loại toán chứng minh đẳng thức
Bài 1. Chứng minh rằng : Nếu 1
a c
b d
= = thì
a b c d
a b c d
+ +
=
÷ ÷
với a, b, c, d ≠ 0
Giáo viên hỏi: Muốn chứng minh trước hết xác định bài toán cho ta điều gì?
Bắt chứng minh điều gì?
Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 3
Giải: Với a, b, c, d ≠ 0 ta có: 1 1
a c a c a b c d
b d b d b d
+ +
= ¬ + = + ¬ =

a b b
c d d
+
¬ =
+
(1)

a c a b c d a b b
b d b d c d d
÷ ÷ ÷
= ¬ = ¬ =
÷
(2)
Từ (1) và (2) =>
a b a b a b c d
c d c d a b c d
+ ÷ + +
= ¬ =
+ ÷ ÷ ÷
(ĐPCM)

Bài 2: Nếu
a c
b d
= thì:
a,
5 3 5 3
5 3 5 3
a b c d
a b c d
+ +
=
÷ ÷

b,
2 2
2 2 2 2
7 3 7 3
11 8 11 8
a ab c cd
a b c d
+ +
=
÷ ÷

Giải: - Nhận xét điều phải chứng minh?
- Làm như thế nào để xuất hiện 5a, 5c, 3b, 3d?
- Bài 1 gợi ý gì cho giải bài 2?
a. Từ
5 3 5 5 5 3 5 3
5 3 3 3 5 3 5 3
a c a b a b a c a b c d
b d c d c d b d a b c d
+ +
= ¬ = ¬ = ¬ = ¬ =
÷ ÷
(đpcm)
b.
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
7 8 3 11
7 8 3 11
a c a b a b ab a b ab a
b d c d c d cd c d cd c
= ¬ = ¬ = = ¬ = = =
2 2 2
2 2 2
7 3 11 8
7 3 11 8
a ab a b
c cd c d
+ ÷
=
+ ÷
(đpcm)

Bài 3: CMR: Nếu
2
a bc = thì
a b c a
a b c a
+ +
=
÷ ÷
điều đảo lại có đúng hay không?
Giải: + Ta có:
2
a b a b a b a b c a
a bc
c a c a c a a b c a
+ ÷ + +
= ¬ = ¬ ¬ =
+ ÷ ÷ ÷

+ Điều đảo lại cũng đúng, thật vậy:
Ta có:
( )( ) ( )( )
2 2
2
2
2
a b c a
a b c a a b c a
a b c a
ac a bc ab ac a bc ab
bc a
a bc
+ +
= ¬ + ÷ = ÷ +
÷ ÷
÷ ÷ ÷ = + ÷ ÷
¬ =
¬ =


Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 4
Bài 4: Cho
a c
b d
= CMR
2 2
2 2
ac a c
bd b d
+
=
+

Giải:
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
a c ac a c a c ac a c
b d bd b d b d bd b d
+ +
= ¬ = = = ¬ =
+ +
(đpcm)

Bài 5: CMR: Nếu
a c
b d
= thì
4
4 4
4 4
a b a b
c d c d
÷ + | |
=
|
÷ +
\ .

Giải:
Ta có: ( )
4
4
4
1
a c a b a b a a b
b d c d c d c c d
÷ ÷ | |
= ¬ = = ¬ =
|
÷ ÷
\ .

Từ ( )
4 4 4 4
4 4 4 4
2
a b a b a b
c d c d c d
+
= ¬ = =
+

Từ (1) và (2)
4
4 4
4 4
a b a b
c d c d
÷ + | |
¬ =
|
÷ +
\ .
(đpcm)

Bài 6: CMR Nếu a + c = 2b (1) và 2bd = c(b+d) (2) đk: b; d≠0 thì
a c
b d
=
Giải:
Ta có: ( ) ( ) 2 2 3 a c b a c d bd + = ¬ + =
Từ (3) và (2)
( ) ( ) c b d a c d
cb cd ad cd
¬ + = +
¬ + = +

a c
b d
¬ = (đpcm)

Bài 7: Cho a, b, c, d là 4 số khác nhau, khác không thỏa mãn điều kiện:

2 2
; b ac c bd = = và
3 3 3
0 b c d + + =
CM:
3 3 3
3 3 3
a b c a
b c d d
+ +
=
+ +

Giải: + Ta có ( )
2
1
a b
b ac
b c
= ¬ =
+ Ta có ( )
2
2
b c
c bd
c d
= ¬ =
+ Từ (1) và (2) ta có ( )
3 3 3 3 3 3
3 3 3 3 3 3
3
a b c a b c a b c
b c d b c d b c d
+ +
= = ¬ = = =
+ +

Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 5
Mặt khác: ( )
3
3
4
a b c a a b c a
b c d b b c d d
= = ¬ = =
Từ (3) và (4)
3 3 3
3 3 3
a b c a
b c d d
+ +
¬ =
+ +


Bài 8: CMR: Nếu a(y + z) = b(z + x) = c(x + y) (1)
Trong đó a ; b ; c là các số khác nhau và khác 0 thì:

( ) ( ) ( )
( )
y z z x x y
a b c b c a c a b
÷ ÷ ÷
= = -
÷ ÷ ÷

Giải: Vì a; b; c ≠0 nên chia các các số của (1) cho abc ta có:

( ) ( ) ( )
( )
a y+z
y+z
2
b z x c x y
z x x y
abc abc abc bc ac ab
+ +
+ +
= = ¬ = =
? Nhìn vào (*) ta thấy mẫu thức cần có ab – ac
? Ta sẽ biến đổi như thế nào?
Từ (2)
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) y+z
x y z x y z x y z x y z
bc ab ac bc ab ac bc
+ ÷ + + ÷ + + ÷ +
¬ = = =
÷ ÷ ÷


( ) ( ) ( )
y-z z-x x-y
a b c b c a c a b
= =
÷ ÷ ÷
(đpcm)

Bài 9: Cho ( )
bz-cy cx-az ay-bx
1
a b c
= =
CMR:
x y z
a b c
= =
Giải: Nhân thêm cả tử và mẫu của (1) với a hoặc b; c
Từ (1) ta có:

2 2 2 2 2 2
bz-cy abz-acy bcx-baz cay-cbx abz-acy+bcx-baz+cay-cbx
0
a a b c a b c
= = = = =
+ +

( )
x y
bz-cy = 0 bz = cy = 2
c b
¬ ¬ ¬
( ) ay-bx = 0 ay = bx 3
x y
a b
¬ ¬ ¬ =
Từ (2) và (3)
x y z
a b c
¬ = = (đpcm)

Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 6
Bài 10. Biết
'
'
a
1
a
b
b
+ = và
'
'
b
1
c
b c
+ =
CMR: abc + a’b’c’ = 0
Giải: Từ ( )
'
'
a
1 ' ' 1 1
a
b
ab a b
b
+ = ¬ + =
Nhân cả hai vế của (1) với c ta có: abc + a’b’c = a’bc (3)
Ta có:
'
'
b
1 ' ' ' (2)
c
bc b c b c
b c
+ = ¬ + =
Nhân cả hai vế của (2) với a’ ta có:
a’bc + a’b’c’ = a’b’c (4)
Cộng cả hai vế của (3) và (4) ta có:
abc + a’b’c + a’bc + a’b’c’ = a’bc +a’b’c
=> abc + a’b’c = 0 (đpcm)

B. Toán tìm x, y, z
Bài 11. Tìm x, y, z biết:
15 20 28
x y z
= = và 2 3 2 186 x y + ÷ =
Giải: Giả thiết cho 2 3 2 186 x y + ÷ =
Làm như thế nào để sử dụng hiệu quả giả thiết trên?
Từ
2 3 2 3 186
3
15 20 28 30 60 28 30 60 28 62
x y z x y z x y z + ÷
= = = = = = = =
+ ÷

 x = 3.15 = 45
 y= 3.20 = 60
 z = 3.28 = 84
Bài 12. Tìm x, y, z cho:
3 4
x y
= và
5 7
y z
= và 2 3 372 x y z + ÷ =
Giải: Nhận xét bài này và bài trên có gì giống nhau?
Đưa bài này về dạng bài trên bằng cách nào? Đưa tử số có cùng số chia
Ta có:
3 4 15 20
x y x y
= ¬ = (chia cả hai vế cho 5)

5 7 20 28
y z y z
= ¬ = (chia cả hai vế cho 4)

15 20 28
x y z
¬ = =
Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 7
Tương tự học sinh tự giải tiếp: x = 90; y = 120; z = 168
Bài 13. Tìm x, y, z biết
2 3
x y
= và
5 7
y z
= và x + y + z = 98
Giải: Hãy nêu phương pháp giải (tìm GCNN (3;5)=?)
Học sinh nên tự giải (tương tự bài nào em gặp)
ĐS: x = 20; y = 30; z = 42
Bài 14. Tìm x, y, z biết 2x = 3y = 5z (1) và x + y –z = 95 (*)
Cách 1: Từ 2x = 3y
3 2
x y
¬ =
3y = 5z
5 3
y z
¬ =
Đưa về cách giải giống ba bài trên: cách này dài dòng
Cách 2: + Nếu có tỷ lệ của x, y, z tương ứng ta sẽ giải được (*)
+ Làm thế nào để (1) cho ta (*)
+ chia cả hai vế của (1) cho BCNN (2;3;5) = 30
2x = 3y = 5z
2 3 5 95
5
30 30 30 15 10 6 15 10 6 19
x y z x y z x y z + ÷
¬ = = = = = = = =
+ ÷

=> x = 75, y = 50, z = 30
Bài 15. Tìm x, y, z biết:
( )
1 2 3
1
2 3 4
x y z = = và x – y = 15
Giải: Hãy nêu cách giải (tương tự bài 11)
BCNN(1 ;2 ;3) = 6
Chia các vế của (1) cho 6 ta có

15
5
12 9 8 12 9 3
x y z x y ÷
= = = = =
÷

=> x = 2.15 = 60; y = 5.9 = 45; z = 8.5 = 40
Bài 16. Tìm x, y, z biết:
a. ( )
1 2 3
1
2 3 4
x y z ÷ ÷ ÷
= = và 2x + 3y –z = 50
b. ( )
2 2 4
2
3 4 5
x y z
= = và x + y +z = 49
Giải:
a. Với giả thiết phần a ta co cách giải tương tự bài nào? (bài 11)
Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 8
Từ (1) ta có:
( ) ( )
( )
2 1 3 2
3 2 2 3 6 3
4 9 4 4 9 4
2 3 2 6 3
50 5
5
9 9
x y
z x y z
x y z
÷ ÷
÷ ÷ + ÷ ÷ +
= = =
+ ÷
+ ÷ + ÷ ÷ +
÷
= = =


1
5 11
2
x
x
÷
= ¬ =

2
5 17
3
y
x
÷
= ¬ =

3
5 23
4
z
x
÷
= ¬ =
b. ? Nêu cách giải phần b? (tương tự bài 15)
Chia các vế cho BCNN (2;3;4) = 12

2 3 4 2 3 4
3 4 5 3.12 4.12 5.12
49
1
18 10 15 18 16 15 49
x y z x y z
x y z x y z
= = ¬ = =
+ +
¬ = = = = =
+ +

=> x = 18; y = 16; z = 15
Bài 17. Tìm x; y; z biết rằng:
a.
2 3
x y
= và xy = 54 (2)
b.
5 3
x y
= và
2 2
4 x y + = (x, y > 0)
Giải: ? Làm như thế nào để xuất hiện xy mà sử dụng giả thiết.
a.
( )
( ) ( ) ( )
2
2 2 2
2
54
1 . . 9
2 3 2 2 3 2 4 6 6
4.9 2.3 6 6 6
x y x x y x x xy
x x
= ¬ = ¬ = = =
= = = = ÷ ¬ = ±

Thay vào (2) ta có:
54
6 9
6
x y = ¬ = =

54
6 9
6
x y = ÷ ¬ = = ÷
÷

b.
2 2 2 2
2
4 1
5 3 25 9 25 9 16 4
25 5
4 2
x y x y x y
x x
÷
= ¬ = = = =
÷
¬ = ¬ = ±

2
9 3
4 2
y x ¬ = ¬ = ±

Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 9
Bài 18. Tìm các số a
1
, a
2
, …a
9
biết:

9 1 2
a 9 a 1 a 2
...
9 8 1
÷ ÷ ÷
= = = và
1 2 9
a a ... a 90 + + + =
Giải :
( ) ( )
1 2 9 1
a a ... a 1 2 ... 9
a 1 90 45
1
9 9 8 ... 1 45
+ + + ÷ + + +
÷ ÷
= = =
+ + +

Từ đó dễ dàng suy ra a
1;
a
2; …
Bài 19. Tìm x; y; z biết:
a. ( )
1 2 3 1
1
y z x z x y
x y z x y z
+ + + + + ÷
= = =
+ +

Giải: Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có từ (1)

( ) 2
1 1 2 3
x y z
y z y z x z x y
x x y z x y z
+ +
+ + + + + + + + + ÷
= =
+ + + +

Nếu a + y + z ≠ 0 :
1
2 0, 5
1
2 1 2 1 2
1
1, 5 3
2
2
2 2 3
5
2, 5 3
6
3
2 3 3
5 5
3
2 6
x y z
x y z
y z
y z x x y z x x
x
x x
x z
x y z y
y
y y
x y
x y z z
z
z z
¬ = ¬ + + =
+ +
+ +
= ¬ + + = ¬ + + + = +
¬ = ¬ =
+ +
= ¬ + + + =
¬ = ¬ =
+ ÷
= ¬ + + ÷ =
¬ ÷ = ¬ = ÷

b. Tương tự các em tự giải phần b
Tìm x, y, z biết:

1 1 2
x y z
x y z
y z x z x y
= = = + +
+ + + + + ÷

Nếu x + y + z ≠ 0 => x + y + z = 0,5
ĐS :
1 1 1
; ;
2 2 2
x y z = = = ÷
Nếu x + y + z = 0 => x = y = z = 0

Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 10
Bài 20. Tìm x biết rằng:
1 2 1 4 1 6
18 24 6
y y y
x
+ + +
= =
Giải:

( )
( )
1 4 1 2 1 6 2 8 1 4 2 8
24 18 6 18 6 24 18 6
1 4 24 1 4 24 1
24 18 6 2 1 4 18 6 2
18 6 24.2
6 3 6.4.2
3 8 5
y y y y y y
x x x
y y
x y x
x
x
x x
+ + + + + + +
= = ¬ =
+ + +
+ +
¬ = ¬ = =
+ + +
¬ + =
¬ + =
¬ + = ¬ =


Bài 21. Tìm x, y,z biết rằng:

2 3 5
x y z
= = và xyz = 810
Giải:

( )
3
3
3
3 3 3
2 3 5 2 2 2 2 3 5 30
810
27 27
2 10 8
8.27 2 .3 2.3
6
x y z x x x x y z xyz
x x
x
x
= = ¬ · · = · · =
| |
¬ = = ¬ =
|
\ .
¬ = = =
¬ =


3.6
9
2 3 2
15
x y
y
z
= ¬ = =
=

Bài 22. Tìm các số x
1
, x
2
, …x
n-1
, x
n
biết rằng:

1 1 2
1 2 1
n n
n n
x x x x
a a a a
÷
÷
= = ··· = = và
1 2 n
x x x c + +··· + =
(
1 1 2
0,..., 0; ... 0
n n
a a a a a = = + + + = )
Giải:

1 1 2 1 2
1 2 1 1 2 1 2
1 2
...
... ...
.
...
n n n
n n n n
i
i
n
x x x x x x x c
a a a a a a a a a a
c a
x
a a a
÷
÷
+ + +
= = ··· = = = =
+ + + + + +
=
+ + +

trong đó: i = 1, 2,…, n

Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 11
Bài 23. Tìm các số x; y; z ЄQ biết rằng: ( ) ( ) ( ) ( ) : 5 : : 9 3:1: 2: 5 x y z y z y + ÷ + + =
Giải: Ta có:

( ) ( ) ( ) ( )
5 9
(1)
3 1 2 5
5 9
4
3 1 2 5 1
x y z y z y
k
x y z y z y
x y
+ ÷ + +
= = = =
+ + ÷ + + + +
+ ÷
=
+ + +


4
4
3
4 3 4 2 2
x y k
k x y
x y k
k k k k
+ ÷ = ¦
¬ ¬ + = +
´
+ =
¹
¬ + = ¬ = ¬ =

Từ (1)
5 5 5 2 3
9 5 5 9 10 9 1
3 3 6 1 5
5
1
3
z k z k
y k y k
x y k x k y
x
y
z
¬ ÷ = ¬ = ÷ = ÷ =
+ = ¬ = ÷ = ÷ =
+ = ¬ = ÷ = ÷ =
= ¦
¦
¬ =
´
¦
=
¹

Bài 24. Tổng các luỹ thừa bậc ba của 3 số là -1009. Biết tỷ số giữa số thứ 1 và số
thứ 2 là
2
3
; giữa số thứ 1 và số thứ 3 là
4
9
. Tìm 3 số đó?
Giải:
Ta có:
( ) ( ) ( )
3 3 3
3 3 3
3 3 3 3 3 3 3
3
1009
2
3 2 3 4 6
1
9 4 9 4 6 9
4 , 6 , 9
4 6 9 64 216 729 1009 1009
1 1
1.4 4
1.6 6
1.9 9
x y z
x x y x y
y
x x z x y z
z
x k y k z k
x y z k k k k k k k
k k
x
y
z
+ + = ÷
= ¬ = ¬ =
= ¬ = ¬ = =
¬ = = =
+ + = + + = + + = = ÷
¬ = ÷ ¬ = ÷
¬ = ÷ = ÷
¬ = ÷ = ÷
¬ = ÷ = ÷





Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 12
C./ TOÁN ĐỐ
(ngoài những dạng đơn giản trong sgk giáo viên soạn bổ sung thêm)
Bài 25. Có 3 đội A; B; C có tất cả 130 người đi trồng cây. Biết rằng số cây mỗi
người đội A; B; C trồng được theo thứ tự là 2; 3; 4 cây. Biết số cây mỗi đội trồng
được như nhau. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người đi trồng cây?
Giải:
+ Gọi số người đi trồng cây của đội A; B; C lần lượt là: x; y; z (người), đk:
x; y; z ЄN
*

+ Theo bài ra ta có:
x.2 = y.3 = 4.z (1) và x + y+ z =130
BCNN (2;3;4) = 12

.2 .3 4. 130
10
12 12 12 6 4 3 6 4 3 13
60; 10; 30
x y z x y z x y z
x y z
+ +
= = ¬ = = = = =
+ +
= = =

Trả lời: Đội A; B; C có số người đi trồng cây theo thứ tự là 60; 40; 30
ĐS: 60; 40; 30
Bài 26. Trường có 3 lớp 7, biết
2
3
có số học sinh lớp 7A bằng
3
4
số học sinh 7B và
bằng
4
5
số học sinh 7C. Lớp 7C có số học sinh ít hơn tổng số học sinh của 2 lớp kia
là 57 bạn. Tính số học sinh mỗi lớp?
Giải: Gọi số học sinh 7A; 7B; 7C lần lượt là x; y; z (em), x; y; z ≠0
Theo bài ra ta có:
( )
2 3 4
1
3 4 5
x y z = = và x + y + z = 57
Chia (1) cho BCNN (3;4;5) = 12

57
18 16 15 18 16 15 19
x y z x y z + ÷
¬ = = = =
+ ÷

=> x = 54; y = 18; z =45
Trả lời: số học sinh các lớp 7A; 7B; 7C lần lượt là: 54; 18; 45
ĐS: 54; 18; 45

Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 13
Bài 27. Tìm ba số nguyên dương biết BCNN của chúng là 3150 và tỷ số số thứ
nhất với số thứ 2 là
5
9
, của số thứ nhất với số thứ ba là
10
7
.
Giải: Gọi ba số nguyên dương lần lượt là: x; y; z
Theo bài ra ta có: BCNN (x;y;z) = 3150

2
5 10
; ;
9 7 5 9 10 7
10 18 7
10 2.5.
18. 3 .2.
7.
x x x y x z
y z
x y z
k
x k k
y k k
z k
= = ¬ = =
¬ = = =
¬ = =
¬ = =
¬ =

BCNN (x;y;z)=3150 = 2.3
2
.5.7
 k = 5
 x=50; y = 90; z = 35
Vậy 3 số nguyên dương lần lượt là x = 50; y = 90; z = 35.

E./ TÍNH CHẤT CỦA TỶ LỆ THỨC ÁP DỤNG TRONG BẤT ĐẲNG THỨC
Tính chất 1: (Bài 3/33 GK Đ7) Cho 2 số hữu tỷ
a
b

c
d
với b> 0; d >0.
CM:
a c
ad bc
b d
< · <
Giải:
+ Có
db cd
bd db
0; 0
a c
ad bc b d
b d
¹
<
¦
¬ < ¬ <
`
¦
> >
)

+ Có:
ad bc
0; 0 bd db
ad bc
a c
b d b d
< ¹
¬ < ¬ <
`
> >
)

Tính chất 2: Nếu b > 0; d > 0 thì từ
a c a a c c
b d b b d d
+
< ¬ < <
+

(Bài 5/33 GK Đ7)
Giải:
+ (1)
0; 0
a c
ad bc b d
b d
¹
<
¦
¬ <
`
¦
> >
)
thêm vào 2 vế của (1) với ab ta có:
Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 14

( ) ( ) ( ) 2
ad ab bc ab
a a c
a b d c b d
b b d
¬ + < +
+
+ < + ¬ <
+

+ Thêm vào hai vế của (1) dc ta có:

( )
( ) ( )
( )
1
3
ad dc bc dc
d a c c b d
a c c
b d d
¬ + < +
¬ + < +
+
¬ <
+

+ Từ (2) và (3) ta có:
Từ
a c a a c c
b d b b d d
+
< ¬ < <
+
(đpcm)
Tính chất 3: a; b; c là các số dương nên
a, Nếu 1
a
b
< thì
a a c
b b c
+
<
+

b, Nếu 1
a
b
> thì
a a c
b b c
+
>
+


Bài 30. Cho a; b; c; d > 0.
CMR: 1 2
a b c d
a b c b c d c d a d a b
< + + + <
+ + + + + + + +

Giải:
+ Từ 1
a
a b c
<
+ +
theo tính chất (3) ta có:
( ) 1
a d a
a b c d a b c
+
>
+ + + + +
(do d>0)
Mặt khác: ( ) 2
a a
a b c a b c d
>
+ + + + +

+ Từ (1) và (2) ta có: ( ) 3
a a a d
a b c d a b c a b c d
+
< <
+ + + + + + + +

Tương tự ta có:
( ) 4
b b b a
a b c d b c d a b c d
+
< <
+ + + + + + + +

( ) 5
c c c b
a b c d c d a c d a b
+
< <
+ + + + + + + +

( ) 6
d+a+b+c
d d d c
d a b a b c d
+
< <
+ + + + +

Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24
http://thanhliem24.tk 15
Cộng bất đẳng thức kép (3); (4); (5); (6) theo từng vế thì được:
1 2
a b c d
a b c b c d c d a d a b
< + + + <
+ + + + + + + +
(đpcm)

Bài 31. Cho
a c
b d
< và ; 0 b d > CMR:
2 2
a ab cd c
b b d d
+
< <
+

Giải:
Ta có
a c
b d
< và ; 0 b d > nên
2 2
. .
. d.d
a b c d ab cd
bb b d
< ¬ <
Theo tính chất (2) ta có:
2 2 2 2 2 2
ab ab cd cd a ab cd c
b b d d b b d d
+ +
< < ¬ < <
+ +
(đpcm)

Qua việc hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức giải các bài tập
một cách nhanh nhất ngắn nhất. Người thầy giáo cần giúp học sinh
định hướng kiến thức cần dùng, phương pháp cơ bản dùng để giải
từng dạng toán cụ thể .Để khắc sâu kiến thức người thầy cần chọn
những bài tập mang tính chất cơ bản và tính phát triển các kiến thức
ở mọi khía cạnh. Qua đó giúp học sinh vừa nắm được kiến thức cơ
bản , vừa phát triển được tư duy, sáng tạo và linh hoạt khi làm bài,
tạo hứng thú và yêu thích môn học.
Trên đây là một hướng giúp học sinh lớp 7 chuyên sâu về kiến
thức tỉ lệ thúc, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau của tổ KHTN
trường THCS Liên Khê. Trường chúng tôi đã vận dụng trong quá trình
giảng dạy đã thu được một số kết quả nhất định, chúng tôi rất mong
được sự góp ý, bổ sung sao cho chuyên đề này được hoàn thiện hơn,
và chuyên đề này được vận dụng rộng rãi hơn!
Xin chân thành cảm ơn!
Liên Khê ngày 10 tháng 4 năm 2007
Người viết



Nguyễn Hữu Chức

b.c tỷ lệ với 3. III. 3. Thực tế những năm trước kia khi chưa chú trọng trong việc rèn kỹ năng theo đề tài này học sinh gặp nhiều sai sót trong quá trình giải toán .vn/thanhliem24 Tính chất 2: a c i   suy ra các tỷ lệ thức sau: b d j a cci aci . d ≠ 0 b d a b c d Giáo viên hỏi: Muốn chứng minh trước hết xác định bài toán cho ta điều gì? Bắt chứng minh điều gì? http://thanhliem24. z./ BÀI TẬP CỤ THỂ A. sự nhầm lẫn giữa dấu “=” với dấu “=>” Ví dụ: x y x y thì các em lại dung dấu bằng là sai. z biết Giải: x y z   và x – z = 7 5 3 4 x y z xz 7 x   ()   7 vậy  7  x  5.7 5 3 4 S 54 1 5 Ở trên các em dùng dấu suy ra là sai Hay khi biến đổi các tỷ lệ thức rất chậm chạp Hiện nay các sai sót trên ít gặp hơn. . j ≠ 0)   b bd  j bd  j Tính chất 3: a. Loại toán chứng minh đẳng thức Bài 1.3 7. Toán chứng minh đẳng thức Toán tìm x. Toán đố Toán về lập tỷ lệ thức Áp dụng và chứng minh bất đẳng thức Qua việc giải các bài tập đa dạng về áp dụng tính chất của tỷ lệ thức các em đã nắm chắc chắn tính chất của tỷ lệ thức Biến đổi từ một tỷ lệ thức ra một tỷ lệ thức rất linh hoạt 1. 5. Các em giải dạng toán này tương đối thành thạo khi tôi phân chia thành những dạng toán nhỏ. 4. y. c.3 Hãy tìm x.  ()  5 7 d 5.. 7 tức là ta có: a b c   3 5 7 2. (b. y. d. 5. Ví dụ các em hay sai nhất trong trình bày lời giải .Nguyễn Hữu Chức http://violet. b. Chứng minh rằng : Nếu a c ab cd   1 thì  với a.. 2.tk 2 .

d ≠ 0 ta có:  ab b  (1) cd d a c a b c d a b b      (2) b d b d cd d Từ (1) và (2) => a b a b ab cd (ĐPCM)    cd cd a b c d Bài 2: Nếu a. a c a b 5a 3b 5a 5c 5a  3b 5c  3d (đpcm)          b d c d 5c 3d 3b 3d 5a  3b 5c  3d a c a b a 2 b2 ab 7a 2 8b2 3ab 11a 2     2  2  2  2  b d c d c d cd 7c 8d 3cd 11c 2 7a 2  3ab 11a 2  8b 2  (đpcm) 7c 2  3cd 11c 2  8d 2 ab ca điều đảo lại có đúng hay không?  a b c a Bài 3: CMR: Nếu a 2  bc thì Giải: + Ta có: a 2  bc    a c b a a b a b a b c a   ca ca a b c a + Điều đảo lại cũng đúng.Làm như thế nào để xuất hiện 5a. b.Bài 1 gợi ý gì cho giải bài 2? a.Nhận xét điều phải chứng minh? . 3d? . b. 5c. 3b.vn/thanhliem24 a c a c ab cd   1  1   b d b d b d Giải: Với a. thật vậy: ab ca    a  b  c  a    a  b  c  a  a b c a Ta có: ac  a 2  bc  ab  ac  a 2  bc  ab  2bc  a 2  a 2  bc http://thanhliem24.Nguyễn Hữu Chức http://violet. c.tk 3 . Từ b. a c  thì: b d 5a  3b 5c  3d  5a  3b 5c  3d 7a 2  3ab 7c 2  3cd  11a 2  8b2 11c 2  8d 2 Giải: .

b. khác không thỏa mãn điều kiện: b2  ac. d≠0 thì Giải: Ta có: a  c  2b   a  c  d  2bd  3 Từ (3) và (2)   c b  d    a  c  d  cb  cd  ad  cd a c  b d a c  (đpcm) b d Bài 7: Cho a. c. d là 4 số khác nhau.tk b c c d a b c a 3 b3 c 3 a 3  b3  c 3    3  3 3 3 3  3 b c d b c d b  c  d3 4 . c 2  bd và b3  c3  d 3  0 CM: a 3  b3  c 3 a  b3  c 3  d 3 d a b b c Giải: + Ta có b2  ac   1 + Ta có c 2  bd    2  + Từ (1) và (2) ta có http://thanhliem24.Nguyễn Hữu Chức http://violet.vn/thanhliem24 Bài 4: Cho Giải: ac a 2  c 2 a c   CMR bd b 2  d 2 b d a c ac a2 c2 a2  c2 ac a2  c2 (đpcm)    2  2 2   b d bd b d b  d2 bd b2  d 2 a c a 4  b4  a b   thì   4  4 b d cd  c d 4 4 Bài 5: CMR: Nếu Giải: a c a b a b a4  a  b  Ta có:      4   1 b d c d cd c cd  Từ a b a 4 b4 a 4  b4   4  4 4  2 c d c d c d4 4 a b  a 4  b4 Từ (1) và (2)   (đpcm)  4   4 cd  c d Bài 6: CMR Nếu a + c = 2b (1) và 2bd = c(b+d) (2) đk: b.

vn/thanhliem24 Mặt khác: a b c a3 a b c a    3    4 b c d b bcd d a 3  b3  c 3 a  b3  c 3  d 3 d Từ (3) và (4)  Bài 8: CMR: Nếu a(y + z) = b(z + x) = c(x + y) (1) Trong đó a . b .Nguyễn Hữu Chức http://violet. c Từ (1) ta có: bz-cy abz-acy bcx-baz cay-cbx abz-acy+bcx-baz+cay-cbx     0 a a2 b2 c2 a 2  b2  c 2  bz-cy = 0  bz = cy  x y = c b  2  ay-bx = 0  ay = bx  x y   3 a b Từ (2) và (3)   x a y z  (đpcm) b c http://thanhliem24. c là các số khác nhau và khác 0 thì: yz zx x y     a b  c  b c  a  c  a  b  Giải: Vì a. b.tk 5 . c ≠0 nên chia các các số của (1) cho abc ta có: a  y+z  b  z  x c  x  y y+z z  x x  y       2 abc abc abc bc ac ab ? Nhìn vào (*) ta thấy mẫu thức cần có ab – ac ? Ta sẽ biến đổi như thế nào? Từ (2)  y+z  x  y    z  x   y  z    x  y   z  x    y  z     bc ab  ac bc  ab ac  bc y-z z-x x-y   (đpcm) a b  c  b  c  a  c  a  b  Bài 9: Cho bz-cy cx-az ay-bx   1 a b c x y z   a b c CMR: Giải: Nhân thêm cả tử và mẫu của (1) với a hoặc b.

15 = 45  y= 3. y.28 = 84 Bài 12.vn/thanhliem24 Bài 10.tk 6 . Biết a b' b c'   1 và '   1 a' b b c a b'   1  ab  a ' b '  11 a' b CMR: abc + a’b’c’ = 0 Giải: Từ Nhân cả hai vế của (1) với c ta có: abc + a’b’c = a’bc (3) Ta có: b c'   1  bc  b ' c '  b ' c(2) b' c Nhân cả hai vế của (2) với a’ ta có: a’bc + a’b’c’ = a’b’c (4) Cộng cả hai vế của (3) và (4) ta có: abc + a’b’c + a’bc + a’b’c’ = a’bc +a’b’c => abc + a’b’c = 0 (đpcm) B. z cho: x y y z  và  và 2 x  3 y  z  372 3 4 5 7 Giải: Nhận xét bài này và bài trên có gì giống nhau? Đưa bài này về dạng bài trên bằng cách nào? Đưa tử số có cùng số chia Ta có: x y x y    (chia cả hai vế cho 5) 3 4 15 20 y z y z    (chia cả hai vế cho 4) 5 7 20 28  x y z   15 20 28 http://thanhliem24. z biết: x y z và 2 x  3 y  2  186   15 20 28 Giải: Giả thiết cho 2 x  3 y  2  186 Làm như thế nào để sử dụng hiệu quả giả thiết trên? Từ x y z 2x 3 y z 2x  3 y  z 186        3 15 20 28 30 60 28 30  60  28 62  x = 3. Toán tìm x.Nguyễn Hữu Chức http://violet. z Bài 11. Tìm x. y. Tìm x.20 = 60  z = 3. y.

z = 42 Bài 14.5)=?) Học sinh nên tự giải (tương tự bài nào em gặp) ĐS: x = 20. y.3) = 6 Chia các vế của (1) cho 6 ta có x y z x  y 15     5 12 9 8 12  9 3 => x = 2. b.15 = 60. Tìm x. Với giả thiết phần a ta co cách giải tương tự bài nào? (bài 11) http://thanhliem24. z biết 2x = 3y = 5z (1) và x + y –z = 95 (*) Cách 1: Từ 2x = 3y   3y = 5z  x 3 y 2 y z  5 3 Đưa về cách giải giống ba bài trên: cách này dài dòng Cách 2: + Nếu có tỷ lệ của x. y = 5. z biết x y y z  và  và x + y + z = 98 2 3 5 7 Giải: Hãy nêu phương pháp giải (tìm GCNN (3. z biết: a. z biết: 1 2 3 x  y  z 1 và x – y = 15 2 3 4 Giải: Hãy nêu cách giải (tương tự bài 11) BCNN(1 .3.5) = 30 2x = 3y = 5z  2 x 3 y 5z x y z x yz 95        5 30 30 30 15 10 6 15  10  6 19 => x = 75. y = 50. y = 120.Nguyễn Hữu Chức http://violet. Tìm x. Tìm x. y. z = 168 Bài 13. Tìm x.vn/thanhliem24 Tương tự học sinh tự giải tiếp: x = 90. x 1 y  2 z  3   1 và 2x + 3y –z = 50 2 3 4 2x 2 y 4z    2  và x + y +z = 49 3 4 5 Giải: a.9 = 45. y = 30.5 = 40 Bài 16. y.tk 7 . y. z tương ứng ta sẽ giải được (*) + Làm thế nào để (1) cho ta (*) + chia cả hai vế của (1) cho BCNN (2. z = 8. z = 30 Bài 15. y.2 .

4) = 12 2x 3 y 4z 2x 3y 4z      3 4 5 3.9   2. z = 15 Bài 17.12 4. x y x x y x x 2 xy 54  1  .3   6    6   x  6 2 2 2 Thay vào (2) ta có: x  6  y  54 9 6 54  9 6 x  6  y  x y x2 y 2 x2  y 2 4 1       5 3 25 9 25  9 16 4 b.tk 8 .  .3. 25 5  x2  x 4 2  y2  9 3 x 4 2 http://thanhliem24.    9 2 2 3 2 4 6 6 a. y > 0) 5 3 Giải: ? Làm như thế nào để xuất hiện xy mà sử dụng giả thiết.vn/thanhliem24 2  x  1 3  y  2  z  3 2 x  2  3 y  6  z  3    4 9 4 494 Từ (1) ta có:  2 x  3 y  z   2  6  3  50  5  5  9 9 x 1  5  x  11 2 y2  5  x  17 3 z 3  5  x  23 4 b. Tìm x.Nguyễn Hữu Chức http://violet. ? Nêu cách giải phần b? (tương tự bài 15) Chia các vế cho BCNN (2. 2 3 x 2  4. y = 16.12 x y z x yz 49      1 18 10 15 18  16  15 49 => x = 18. z biết rằng: a. b.12 5. y. x y  và xy = 54 (2) 2 3 x y  và x2  y 2  4 (x.

 1 45 Từ đó dễ dàng suy ra a1. z biết: a.. y  z 1 x  z  2 x  y  3 1    1 x y z x yz Giải: Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có từ (1) y  z 1 y  z 1 x  z  2  x  y  3 2  x  y  z    x x y z x y z 1  2  x  y  z  0.  a 9  90   . … Bài 19..5  3 y  y  6 x  y 3  2  x  y  z  3  3z z 5 5    3z  z   2 6  b. Tìm x..5  3 x  x  2 xz2 Nếu a + y + z ≠ 0 :  2  x  y  z  2  3y y 5  2.  9 90  45   1 9 9  8  .tk 9 .. …a9 biết: a 9 a1  1 a 2  2 và a1  a 2  ... Tìm các số a1. a2.. y  . z   1 2 1 2 1 2 Nếu x + y + z = 0 => x = y = z = 0 http://thanhliem24. y. z biết: x y z    x y z y  z 1 x  z 1 x  y  2 Nếu x + y + z ≠ 0 => x + y + z = 0.  9 9 8 1 Giải : a1  1  a1  a 2  .Nguyễn Hữu Chức http://violet..5 x yz y  z 1  2  y  z  1  2x  x  y  z  1  2x  x x 1  1.vn/thanhliem24 Bài 18. Tương tự các em tự giải phần b Tìm x.  a 9   1  2  ..5 ĐS : x  . a2.. y.

2  6  3  x   6..  xn x1 x2 c     n 1  n  1 2  a1 a2 an 1 an a1  a2  ...  an trong đó: i = 1. Tìm x.4...….27  23...tk 10 .Nguyễn Hữu Chức http://violet.. xn biết rằng: x x x1 x2     n 1  n và x1  x2    xn  c a1 a2 an 1 an ( a1  0. n http://thanhliem24..vn/thanhliem24 1 2 y 1 4 y 1 6 y   18 24 6x Bài 20..  an  0 ) Giải: x x x  x  .z biết rằng: x y z   và xyz = 810 2 3 5 Giải: x y z x x x x y z xyz          2 3 5 2 2 2 2 3 5 30 x3  x  810     27   27 10 8 2  x3  8. …xn-1. y. Tìm các số x1.  an xi  c. an  0.  an a1  a2  .6  y 9 mà 2 3 2 z  15 3 3 Bài 22.ai a1  a2  .2  3 x  8  x  5 Bài 21... a1  a2  ..3 x6 x y 3..33   2. 2. x2. Tìm x biết rằng: Giải: 1 4 y 1 2 y 1 6 y 2  8 y 1 4 y 2  8 y     24 18  6 x 18  6 x 24 18  6 x 1 4 y 24 1 4 y 24 1      24 18  6 x 2 1  4 y  18  6 x 2  18  6 x  24.

Nguyễn Hữu Chức http://violet. z  9k x3  y 3  z 3   4k    6k    9k   64k 3  216k 3  729k 3  1009k 3  1009 3 3 3  k 3  1  k  1  x  1. Biết tỷ số giữa số thứ 1 và số thứ 2 là Giải: Ta có: x3  y 3  z 3  1009 x 2 x y x y      y 3 2 3 4 6 x 1 x z x y z       z 9 4 9 4 6 9  x  4 k .vn/thanhliem24 Bài 23. Tổng các luỹ thừa bậc ba của 3 số là -1009. y.6  6  z  1. giữa số thứ 1 và số thứ 3 là . z ЄQ biết rằng:  x  y  :  5  z  :  y  z  : 9  y   3:1: 2 : 5 Giải: Ta có: x  y 5 z y  z 9 y     k (1) 3 1 2 5  x  y   5  z    y  z   9  y   x  y  4 3 1 2  5 1 x  y  4  k  k 4 x y  x  y  3k  4  k  3k  4  2k  k  2  5 z  k  z  5 k  5 2  3 9  y  5k  y  5k  9  10  9  1 Từ (1) x  y  3k  x  3k  y  6  1  5 x  5   y 1 z  3  2 4 .tk 11 .9  9 http://thanhliem24. Tìm các số x.4  4  y  1. Tìm 3 số đó? 3 9 Bài 24. y  6k .

z =45 Trả lời: số học sinh các lớp 7A. Biết rằng số cây mỗi người đội A.z (1) và x + y+ z =130 BCNN (2. Có 3 đội A. z  30 Trả lời: Đội A./ TOÁN ĐỐ (ngoài những dạng đơn giản trong sgk giáo viên soạn bổ sung thêm) Bài 25.2 y. 3. z ≠0 Theo bài ra ta có: 2 3 4 x  y  z 1 và x + y + z = 57 3 4 5 Chia (1) cho BCNN (3. C có tất cả 130 người đi trồng cây. B.vn/thanhliem24 C. B. 7B. Trường có 3 lớp 7. 40. z (em). C trồng được theo thứ tự là 2. biết bằng 2 3 có số học sinh lớp 7A bằng số học sinh 7B và 3 4 4 số học sinh 7C. 18. 7C lần lượt là x. 30 Bài 26. 30 ĐS: 60.2 = y.3. y.z x y z x  y  z 130         10 12 12 12 6 4 3 6  4  3 13 x  60. z ЄN* + Theo bài ra ta có: x. y  10.5) = 12  x y z x yz 57     18 16 15 18  16  15 19 => x = 54. y = 18.4. y. B. C lần lượt là: x. Tính số học sinh mỗi lớp? Giải: Gọi số học sinh 7A. C có số người đi trồng cây theo thứ tự là 60. z (người). 18. B. Lớp 7C có số học sinh ít hơn tổng số học sinh của 2 lớp kia 5 là 57 bạn.4) = 12 x.Nguyễn Hữu Chức http://violet. 45 ĐS: 54. 7C lần lượt là: 54. y. 40.3 = 4. 45 http://thanhliem24. x. y.tk 12 . Biết số cây mỗi đội trồng được như nhau. đk: x. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu người đi trồng cây? Giải: + Gọi số người đi trồng cây của đội A.3 4. 7B. 4 cây.

z) = 3150 x 5 x 10 x y x z  .5. d > 0 thì từ (Bài 5/33 GK Đ7) Giải: a c a ac c     b d b bd d a c    + b d   ad  bc(1) thêm vào 2 vế của (1) với ab ta có: b  0. d  0   a c và với b> 0. d >0. y.z)=3150 = 2. y = 90. z Theo bài ra ta có: BCNN (x. E.vn/thanhliem24 Bài 27./ TÍNH CHẤT CỦA TỶ LỆ THỨC ÁP DỤNG TRONG BẤT ĐẲNG THỨC Tính chất 1: (Bài 3/33 GK Đ7) Cho 2 số hữu tỷ CM: Giải: a c    db cd + Có b d   ad  bc  bd db b  0.  y 9 z 7 5 9 10 7 x y z    k 10 18 7  x  10k  2.Nguyễn Hữu Chức http://violet. z = 35 Vậy 3 số nguyên dương lần lượt là x = 50.y.    . d  0 bd db b d ad  bc Tính chất 2: Nếu b > 0.k BCNN (x. z = 35.tk 13 . d  0   http://thanhliem24. của số thứ nhất với số thứ ba là .y. 9 7 Giải: Gọi ba số nguyên dương lần lượt là: x. Tìm ba số nguyên dương biết BCNN của chúng là 3150 và tỷ số số thứ nhất với số thứ 2 là 5 10 . b d a c   ad  bc b d + Có:  ad bc a c     b  0.5.k  y  18. y = 90.2.7  k=5  x=50.k  z  7.32.k  32.

c. b.vn/thanhliem24 a ac   2 b bd + Thêm vào hai vế của (1) dc ta có: 1  ad  dc  bc  dc  d  a  c   c b  d   ac c   3 bd d a c a a c c     (đpcm) b d b bd d a a ac  1 thì  b bc b + Từ (2) và (3) ta có: Từ Tính chất 3: a. Cho a. b. d > 0. Nếu a a ac  1 thì  b bc b Bài 30. CMR: 1  Giải: + Từ a  1 theo tính chất (3) ta có: abc a b c d    2 abc bcd cd a d ab ad a  1 (do d>0) abcd a bc Mặt khác: a a   2 abc abcd a a ad    3 a bc d a bc a bc d + Từ (1) và (2) ta có: Tương tự ta có: b b ba    4 a bcd bcd a bcd c c cb    5 a bc d c d a c d a b d d d c    6 d+a+b+c d  a  b a  b  c  d http://thanhliem24. c là các số dương nên a. Nếu b.tk 14 .Nguyễn Hữu Chức  ad  ab  bc  ab a b  d   c b  d   http://violet.

Qua đó giúp học sinh vừa nắm được kiến thức cơ bản . (6) theo từng vế thì được: 1 a b c d     2 (đpcm) abc bcd cd a d ab a c a ab  cd c  và b.vn/thanhliem24 Cộng bất đẳng thức kép (3).d ab cd  và b.d b d ab ab  cd cd a ab  cd c  2  2  2  (đpcm) 2 2 b b d d b b  d2 d Bài 31. phương pháp cơ bản dùng để giải từng dạng toán cụ thể . Trên đây là một hướng giúp học sinh lớp 7 chuyên sâu về kiến thức tỉ lệ thúc. tạo hứng thú và yêu thích môn học. Người thầy giáo cần giúp học sinh định hướng kiến thức cần dùng. Cho Giải: Ta có Theo tính chất (2) ta có: Qua việc hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức giải các bài tập một cách nhanh nhất ngắn nhất. d  0 CMR:  2  b d b b  d2 d a c a.Để khắc sâu kiến thức người thầy cần chọn những bài tập mang tính chất cơ bản và tính phát triển các kiến thức ở mọi khía cạnh.Nguyễn Hữu Chức http://violet. Trường chúng tôi đã vận dụng trong quá trình giảng dạy đã thu được một số kết quả nhất định. sáng tạo và linh hoạt khi làm bài. (4). tính chất của dãy tỉ số bằng nhau của tổ KHTN trường THCS Liên Khê.b c. và chuyên đề này được vận dụng rộng rãi hơn! Xin chân thành cảm ơn! Liên Khê ngày 10 tháng 4 năm 2007 Người viết Nguyễn Hữu Chức http://thanhliem24. d  0 nên   2  2 b d b.tk 15 . vừa phát triển được tư duy.b d. bổ sung sao cho chuyên đề này được hoàn thiện hơn. chúng tôi rất mong được sự góp ý. (5).

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful