CHƢƠNG 2 : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC- ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
TIẾT 25:

SƠ LƢỢC VỀ SỰ PHÁT MINH RA
BẢNG TUẦN HOÀN
 Thời trung cổ loài ngƣời đã biết các nguyên tố vàng, bạc, đồng, chì, sắt, thuỷ ngân...Năm 1649 tìm ra nguyên tố phốt pho.  Đầu thế kỷ 19, nhiều nhà hoá học bắt đầu tìm kiếm những qui tắc chung, mối liên hệ giữa các nguyên tố, hợp chất.

Năm 1817, Dobereiner (Đức) nhận thấy khối lƣợng nguyên tử stronti ở giữa khối lƣợng hai nguyên tử bari và canxi. Ông tìm ra bộ ba đầu tiên.

 Năm 1864. . John Newlands tìm ra qui luật mỗi nguyên tố hoá học đều thể hiện tính chất hoá học tƣơng tự nhƣ nguyên tố thứ 8 khi xếp chúng theo chiều tăng dần khối lƣợng nguyên tử.

.

công bố bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học đầu tiên. . nhà bác học người Nga Men-đê-lê-ép.Năm 1869.

.

. VD: + Mg (Z=12): 1s22s22p63s2 : 2 e hóa trị.Electron hóa trị là những electron có khả năng tham gia liên kết. + Cl (Z=17): 1s22s22p63s23p5: 5e hóa trị. + Mn (Z=25): 1s22s22p63s23p6 3d54s2 : 7e hóa trị. thường nằm ở lớp ngoài cùng và có thể nằm cả phân lớp sát ngoài cùng chưa bão hòa.

Các nguyên tố có số electron hoá trị trong nguyên tử như nhau được sắp xếp thành một cột. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp thành một hàng. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN 1. 2.I. 3. .

II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC .

tử) kí hiệu hóa học tên nguyên tố cấu hình electron số oxi hóa. . 13 26.98 1.61 3s23p1 +3 Al Nhôm [Ne] độ âm điện.Ô NGUYÊN TỐ nguyên tử khối Số thứ tự ô (số hiệu n.

08 1.20 Ca Canxi 40.00 [Ar] 4s2 +3 HÃY CHO BIẾT CÁC THÔNG TIN TRONG Ô NGUYÊN TỐ SAU? .

Ô NGUYÊN TỐ  Số thứ tự ô nguyên tố = số hiệu n.số oxi hóa .1.số hiệu nguyên tử .  Các thông tin được ghi trong ô nguyên tố : .tên nguyên tố .nguyên tử khối. .kí hiệu hóa học .cấu hình electron .độ âm điện .tử = số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron trong nguyên tử.

.

Số thứ tự chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử. CHU KÌ kì là dãy những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron. Chu kì nào cũng được bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1). Chu .2.

Chu kì 1 có bao nhiêu nguyên tố? Mở đầu nguyên tố nào? Kết thúc là nguyên tố nào? Cấu hình electron của nguyên tố mở đầu và kết thúc? Có bao nhiêu lớp electron? .

 Chu kì 1 gồm 2 nguyên tố H (Z=1) 1s1 và He (Z= 2) 1s2. Nguyên tử của hai nguyên tố này chỉ có 1lớp electron đó là lớp K. 1. H 1s1 He 1s2 .

Nguyên tử của các nguyên tố này có 2 lớp electron: lớp K (gồm 2electron) và lớp L có số electron tăng từ 1 ở Li đến 8 ở Ne.. .Chu kì 2 gồm 8 nguyên tố. bắt đầu là Li (Z=3)1s22s1 và kết thúc là Ne (Z= 10). Li 3 Be 4 2s2 B 5 2s22p1 C 6 2s22p2 N 7 2s22p3 O 8 2s22p4 F 9 2s22p5 Ne 10 2s22p6 2s1 . 1s22s22p6.

. lớp L (có 8 electron) và lớp M có số electron tăng từ 1 ở Na đến 8 ở Ar. 1s22s22p63s23p6.Nguyên tử của các nguyên tố này có 3 lớp electron: lớp K (gồm 2electron) .Chu kì 3 gồm 8 nguyên tố. bắt đầu là Na (Z=11) 1s22s22p63s1 và kết thúc là Ar (Z= 18). Na 11 3s1 Mg 12 3s2 Al 13 Si 14 P 15 S 16 Cl 17 Ar 18 3s23p1 3s23p2 3s23p3 3s23p4 3s23p5 3s23p6 ..

 Chu . lớp L (có 8 electron). Chu kì 4 gồm 18 nguyên tố. bắt đầu là kim loại K (Z=19) [Ar]4s1 và kết thúc là Kr (Z= 36) [Ar] 3d104s24p6. kì 5 có 18 nguyên tố ( Từ Rb đến Xe) có 5 lớp electron. lớp M và lớp N . Nguyên tử của các nguyên tố này có 4 lớp electron: lớp K (gồm 2electron) .

Chú ý: Riêng chu kì 6 còn có 14 nguyên tố đứng sau La(Z=57) đƣợc gọi là các nguyên tố thuộc họ lantan. . Chu kì 6 gồm 32 nguyên tố. [Xe]6s1 và kết thúc là Kr (Z= 36). bắt đầu là kim loại Cs (Z=55). [Rn] 4f 14 5d106s2 6p6.

5.  Các chu kì 1.3 gọi là các chu kì nhỏ Các chu kì 4.Chu kì 7 chưa hoàn thành dự đoán có 32 nguyên tố trong đó có 14 nguyên tố sau Ac (Z= 89) gọi là các nguyên tố họ actini. .2.6.7 được gọi là các chu kì lớn.

2.2. 2.3.tố và chu kì.4 SGK/35 và 2. .4SBT/13. 2.1.3. •BTVN: 1.•Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. 2. •Các đặc điểm về ô n.

CHƢƠNG 2 : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN TIẾT 26: LUYỆN TẬP .

KIỂM TRA BÀI CŨ •HS1: nguyên tắc sắp xếp trong BTH? Dựa vào BTH. nêu những thông tin ô số 35. các n. •HS2: các đặc điểm của chu kì? Nêu các đặc điểm của chu kì 2 ( có mấy n.tố. kết thúc?) .tố trong chu kì có mấy lớp e bắt đầu.

tố d: e hóa trị= e phân lớp d (chưa bão hòa)+ e lớp ngoài cùng.• TRẮC NGIỆM: 1. Còn với n. Lưu ý : đối với n. 4 SGK/35 và 2. . 22. 31. 28.tố s.4 Bài 1: Xác định e hóa trị của các n. 3. 2. p: e hóa trị= e lớp ngoài cùng. 35. 38.tử có Z=19.30.

tố gì? b) Chu kì 4.tố? d) Các chu kì nào là các chu kì nhỏ? Các chu kì nào là các chu kì dài? .Bài 2: a) Chu kì 1.tố gì? Kết thúc bằng n. mỗi chu kì có bao nhiêu n.tố? bắt đầu bằng n. chu kì 3. 5. mỗi chu kì có bao nhiêu n. chu kì 2.tố? c) Chu kì 6 có bao nhiêu n.

Bài 3: Cho biết số e thuộc lớp ngoài cùng của n. O. Be.tố trên thuộc chu kì nào trong BTH? . N.tử các n.tố Li. B. C. Cho biết các n. F. Ne.

tố trong chu kì 1. 3. học các n. .• Nguyên tắc sắp xếp các n. • Chuẩn bị bài trước ở nhà: nhóm n.tố. 2.tố trong BTH. các đặc điểm của chu kì.

CHƢƠNG 2 : BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC (TT) TIẾT 27: .

.

được xếp thành một cột. .tử có cấu hình e tương tự nhau.tố mà n.tố gồm các n. do đó tính chất hóa học gần giống nhau. NHÓM NGUYÊN TỐ • Nhóm n.3. • có 2 loại nhóm: A và B.

-Cấu hình e hóa trị tổng quát: nsanpb 1 a  2 0b6 STT của nhóm A= a+b. a) NHÓM A -Có 8 nhóm (IA. tố thuộc nhóm VA .. VD: Z=15: 1s22s22p63s23p3 n.VIIIA).tố thuộc nhóm IIA. VD: Z= 12: 1s22s22p63s2 n.

VIIIA). . -Nhóm A có cả các n.-Nhóm A bao gồm các n.tố họ s (IA. IIA) và họ p (IIIA.tố thuộc chu kì nhỏ và chu kì lớn.

0  a  10 .b) NHÓM B • Nhóm B bao gồm các n. • Cấu hình e hóa trị của các n.tố d dạng tổng quát: (n – 1)dansb với b = 2.tố họ f (họ lantan và actini).tố họ d (từ nhóm IIIB đến VIIIB) và n.

Z= 29: 1s22s22p63s23p6 3d104s1 -Z=24: 1s22s22p63s23p6 3d54s1 Nhóm IB Nhóm VIB .• Nếu a+b<8 STT nhóm =a+b STT nhóm =8. • Nếu a+b=8.10 • Nếu a+b>10 STT nhóm =(a+b)-10 VD: .Z=26: 1s22s22p63s23p6 3d64s2 Nhóm VIIIB .9.

-nhóm B chỉ gồm các n.tố nhóm B gọi là các n. .tố chuyển tiếp. Các n.tố của chu kì lớn.

9 SGK/35. 7. . • BTVN: 5. Từ đó suy ra vị trí trong bảng tuần hoàn. 8.• Nắm vững cách xác định các nguyên tố nhóm A và nhóm B.

 ' 88585/8 O2' 88585/ 8 88585/8 O2 O2' . - $%%3O2 . W :. -$%%3O2. .W :. -   $%%3O2 W :.

3 9.:K3  E.2.3 9.E. 3O2..3 93O2..E.:395  .

3O2  % O8:7.W 2.3:H39 3O2.97J9743-39:343 W %'   $.3.. 3.E.E.E.

 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful