ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
ĐỀ SỐ 01
1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
2. Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
3. Các nguyên tố X (Z = 8), Y (Z = 16), T (Z = 19), G (Z = 20) có thể tạo được tối đa bao nhiêu hợp chất ion
và hợp chất cộng hóa trị chỉ gồm 2 nguyên tố? (chỉ xét các hợp chất đã học trong chương trình phổ thông)
A. Ba hợp chất ion và ba hợp chất cộng hóa trị.
B. Hai hợp chất ion và bốn hợp chất cộng hoá trị.
C. Năm hợp chất ion và một hợp chất cộng hóa trị
D. Bốn hợp chất ion và hai hợp chất cộng hóa trị.
4. Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

A. Na+.
B. Fe2+.
C. Al3+.
D. Cl .
5. Hãy chọn phương án đúng trong các dãy chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực
liên kết trong phân tử?
A. HCl, Cl2, NaCl.
B. NaCl, Cl2, HCl.
C. Cl2, HCl, NaCl.
D. Cl2, NaCl, HCl.
6. Đồng có thể tác dụng với
A. dung dịch muối sắt (II) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
B. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
C. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và muối sắt (II).
D. không thể tác dụng với dung dịch muối sắt (III).
7. Cho phản ứng sau:
Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O.
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học là
A. 12.
B. 30.
C. 18.
D. 20.
8. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12
gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít
khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là bao nhiêu?
A. 11,8 gam.
B. 10,08 gam. C. 9,8 gam.
D. 8,8 gam.
9. Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là
A. H2O, CH3COOH, CuSO4.
B. CH3COOH, CuSO4.
C. H2O, CH3COOH.
D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4.
10. Theo thuyết axit - bazơ của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất
A. axit.
B. lưỡng tính.
C. bazơ.
D. trung tính.
11. Cho phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị
A. pH = 7.
B. pH > 7.
C. pH = 0.
D. pH < 7.
12. Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng có
môi trường

A. axit.
B. trung tính.
C. Bazơ.
D. không xác định được.
13. Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
A. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
B. Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.
C. Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
14. Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?
A. Cl2 + Ca(OH)2 →CaOCl2 + H2O
t o , MnO 2


B. 2KClO3
2KCl + 3O2
o
t th­ êng


C. Cl2 + 2KOH
KCl + KClO + H2O
o
t th­ êng
D. 3Cl2 + 6KOH loãng 
→ 5KCl + KClO3 + 3H2O
15. Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO). Có thể dùng dung dịch
nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?
A. HNO3.
B. AgNO3.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
16. Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
to
→ 2Fe2O3 + 8SO2
A. 4FeS2 + 11O2 
o

t
→ SO2
B. S + O2 
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
17. Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm:
A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2.
18. Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào dưới đây có thể được làm khô nhờ
axit sunfuric đặc?
A. Khí CO2.
B. Khí H2S.
C. Khí NH3.
D. Khí SO3.
19. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Fe.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.

20. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì
A. phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.
C. phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
D. phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.
21. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì
thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 28,2 gam.
B. 8,6 gam.
C. 4,4 gam.
D. 18,8 gam.
22. Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
của kim loại (từ trái sang phải) là
A. Fe, Au, Al, Cu, Ag.
B. Fe, Al, Cu, Au, Ag.
C. Fe, Al, Cu, Ag, Au.
D. Al, Fe, Au, Ag, Cu.
23. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân:
A. Anion nhường electron ở anot. B. Cation nhận electron ở catot.
C. Sự oxi hoá xảy ra ở anot.
D. Sự oxi hóa xảy ra ở catot.
24. Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.
D. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+.
25. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O.
B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư.

C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư.
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
26. Chia m gam hỗn hợp một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hết vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61 gam kết tủa.
- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anot (đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72 lít.
B. 0,672 lít.
C. 1,334 lít.
D. 3,44 lít.
27. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung
dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban
đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây?
A. 0,05M.
B. 0,0625M.
C. 0,50M.
D. 0,625M.
28. Criolit có công thức phân tử là Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để
sản xuất nhôm vì lí do chính là
A. làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng
lượng.
B. làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
C. tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.
D. cả A, B, C đều đúng
29. X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng. X
tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của
cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z. X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?
A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2.
B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2.
C. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3.
D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3.
30. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của
kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau
phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. 26,0 gam.
B. 28,0 gam.
C. 26,8 gam.
D. 28,6 gam.
31. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít.
B. 0,672 lít.
C. 2,24 lít.
D. 6,72 lít.
32. Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C2H5. Công thức phân tử của A là
A. C4H10.
B. C6H15.
C. C8H20.
D. C2H5.
33. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C 5H8 tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được
sản phẩm là isopentan?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
34. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
35. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản
ứng tráng gương?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
36. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na, không tác
dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
37. X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2. Vậy công thức của X là
A. C3H6(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C4H7(OH)3. D. C2H4(OH)2.
38. Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol
bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây?
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
39. Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y
(chỉ chứa các nguyên tố C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi
của X là
A. axit axetic. B. axit fomic.
C. ancol etylic. D. etyl axetat.

40. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì
khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?
A. 108 gam.
B. 10,8 gam.
C. 216 gam.
D. 64,8 gam.
41. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được rượu etylic. Biết khối lượng phân tử của rượu bằng
62,16% khối lượng phân tử của este. X có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
42. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 12,4 gam.
B. 10 gam.
C. 20 gam.
D. 28,183 gam.
43. Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H 2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y (chứa C, H, Br),
trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng. Công thức phân tử của A là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C4H9OH.


44. Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X . Tổng số hạt (p, n, e) trong X bằng 116. X là nguyên tố nào dưới đây?
A. 34Se.
B. 32Ge.
C. 33As.
D. 35Br.
45. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
C. C3H6O2.
D. C2H4O2.
46. Một anđehit no, mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. Công thức phân tử của
X là
A. C2H3O.
B. C4H6O2.
C. C6H9O3.
D. C8H12O4.
47. Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Có thể dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ được tạp chất?
A. Bột Fe dư.
B. Bột Cu dư.
C. Bột Al dư.
D. Na dư.
48. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục khí Cl 2 dư vào
dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan. Khối lượng NaCl có trong
hỗn hợp X là
A. 29,25 gam. B. 58,5 gam.
C. 17,55 gam. D. 23,4 gam.
49. Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử C3H8O?
A. Al.
B. Cu(OH)2.
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. CuO.
50. Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch như sau:
CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
Công thức chung của polime đó là

A.

CH2 n

B.

C.

CH2 CH CH2
CH3
n

D.

CH2 CH
CH3 n
CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
n

ĐÁP ÁN ĐỀ 11:
1. D
2. A
3. A
4. B
5. C

6. C
7. D
8. B
9. C
10. A

11. B
12. A
13. A
14. D
15. C

16. D
17. D
18. A
19. D
20. D

21. D
22. B
23. D
24. A
25. C

26. B
27. C
28. D
29. B
30. A

31. D
32. A
33. A
34. A
35. C

36. B
37. B
38. B
39. C
40. A

41. B
42. C
43. B
44. D
45. D

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.

46. B
47. A
48. A
49. D
50. B

2 gam. B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C 9H8O2. D.35 gam. NaNO3 và NaHCO3. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. C2H4O2. 3. các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH 3COONa. 56.24 lít. C. C. 2.36 lít. Al = 27. B.015 mol khí N 2O và 0. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH−C6H5 D. Mg(NO3)2 và KNO3.5.6 gam H2O. hóa nâu trong không khí. C. dư thu được dung dịch A và khí B không màu.14 gam hợp kim Cu. Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH . D. ĐỀ SỐ 02 51. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit.48 lít CO2 (đktc) và 3.73% về khối lượng. D. 55. P = 31. 58.45 gam. N = 14. Li = 7. As = 75 . 4. Sự oxi hoá xảy ra ở anot. N). Ba = 137. NaNO3 và NaHSO4. Sự oxi hóa xảy ra ở catot. B. Na = 23. C. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 60. 1. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4. B. S = 32.3 gam. 33. 45% và 55%.5 gam. D. D. 6. X có công thức phân tử nào dưới đây? A. 25. Hai este A. O = 16. Cho hai muối X. Fe(NO3)3 và NaHSO4. 57. C4H8O2. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. C3H6O2. 16 gam. D.025 gam.36 lít khí H2. Ag = 108. Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. C3H9N. Y là muối nào dưới đây? A.81 gam. B. . Cl = 35.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. 8 gam. 54. Cation nhận electron ở catot. K = 39. A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. HOOC−C6H4−CH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 B. C3H7N. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân? A. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . B. 59. C. D. H.Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1.99 gam. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).1 gam 53. C5H10O2. Giá trị của m là A. 61. B. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây? A. Mg = 24. 35% và 65%.56 gam. 19. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước. C4H11N. 2.1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Giá trị của m là A. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A.01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). 8. C6H5COOCH=CH2 và C6H5−CH=CH−COOH C. Anion nhường electron ở anot.4 mol FeO và 0. D.72 lít. Rb = 85.6 gam. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0. C.5. 13. Ca = 40. Hợp chất hữu cơ X. Giá trị của V là A.96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khối lượng là 15. D. Zn = 65. 0. B. 52. Công thức phân tử của X là A. mạch hở (chứa C. Mg. Br = 80. 56. 31. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0.48 lít. C = 12. C2H7N. B.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol nX :nHCl = 1:1. Hòa tan 9.84 lít khí X (đktc) và 2. Y thõa mãn điều kiện sau: X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng X. Cu = 64. C. Lọc bỏ chất rắn Y. 40% và 60%. C. 50% và 50%. Biết các thể tích khí đo ở đktc. C. trong đó nitơ chiếm 23. Fe = 56. B.

NH4+. toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. 1. CH(COOCH3)3 B.055 mol. C3H5−OOC−COO−C3H5 69. Al2O3. NH3. B. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là giá trị nào dưới đây? A. 68. H2C HC C O CH3 C.32 lít. Fe2+. Zn2+.2 gam ancol đơn chức D. Fe3+. Số mol của mỗi axit lần lượt là A.dư thu được kết tủa. FeCl2. 40 gam. C. B. Cho các chất: CH3NH2.06 mol. ZnO.0 gam.4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9. Fe3+. p−HOOC−C6H4−COONH4. H+. Ni2+. HSO4 . Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là A. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là A. 0. ZnO. Trong phòng thí nghiệm.0 gam. Y. B. H2SO4 đặc. Zn2+. H+. H+. khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước. B. CH3−C6H4−COONH4. Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương. . C6H5NH2. Fe2O3. Ag+. H3C−OOC−CH2−CH2−COO−CH3 C. B. AlCl3. CH3NH2. 48 gam. CH3NH2. − − − C. Công thức của chất X là A. NH4+. Ni2+. Fe.36 lít. D. H2O.05 mol và 0. (C6H5)2NH. Na2CO3. C. nóng thu được dung dịch Y. HCO3 .1 mol chất X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13. Hoà tan hoàn toàn 19. D.36 lít CO 2 (đktc) và 2. Ag. HCO3 . H3C C O CH CH2 B. CH3COO . 16. (CH3)2NH. D. CH3NH2. 0. D. C6H5−COOH. 65. Fe3O4.7 gam H2O. D. C6H5NH2. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng. t o + dd AgNO3 / NH 3 Toluen   → X  → Y  → Z  →T 1 :1 Biết X. Al.05 mol. 23. NaCl . Để thu được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây. các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính? − − − A. H C O CH CH CH3 O O 66. Z. Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet. NH3. as + NaOH. T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. (C6H5)2NH. lượng muối khan thu được là A. Công thức cấu tạo của C4H6O2 là A. C6H5NH2. Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc. 71. Al2O3. D. 67. 62. Na. Ni2+. (CH3)2NH. C6H5NH2.04 mol và 0. (CH3)2NH D. 3. Ag+. C. (C6H5)2NH. NaHCO3. Fe2+.045 mol và 0. 4. (CH3)2NH.24 lít. D. Zn2+. C6H5NH2.0 gam. 64. NH3. 32. Đốt cháy hoàn toàn 0. Cô cạn dung dịch Y. B. Fe2+. 70. H C O CH2 CH CH2 O O D. C. 72. 20 gam. B.06 mol và 0. (C6H5)2NH. Cho toàn bộ lượng ancol D bay hơi ở 127oC và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8. FeO. Cho các ion kim loại sau: Fe3+. Ag+.48 lít. Na2CO3.0 gam. B. CH3NH2 B. B. C. C. 32 gam. CO32 . (C6H5)2NH và NH3. 63. Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là A. sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe. C2H5−OOC−COO−C2H5 D. 48. C. 0. CH3COO . Công thức cấu tạo đúng của T là A. 2. D. NH3. t o + CuO. A.68 lít. H2SO4 đặc. NaOH. MgCl2. Cho sơ đồ phản ứng sau: + Cl2 . Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl. Đun nóng 0. C6H5−COONH4.1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3. H2SO4 đặc. (CH3)2NH C.04 mol. Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)? A. 0.2 gam Cu bằng dung dịch HNO3.

Công thức cấu tạo của X là A.3 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 3.28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. D. phương pháp trao đổi ion. C. 74. 82. D. độ điện li không đổi. D. Polipropilen (PP). Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6. 81. 83. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một. 10.86. tính phi kim giảm dần. C2H4 và C3H6. B. Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. 80.5M thì A. C. Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0. Ni2+. Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron. mạch hở. Na3PO4…).3125M. 9. propan-2-on (axeton) và pent-1-in (pentin-1)? A. Fe2+.01. 80. 79. Cho 7. H2 (Ni. C. D. pH = 7. độ điện li giảm. Poli(vinyl clorua) (PVC). Trong một chu kì. D. B.3 gam nước và 9. Tinh bột. CH3−CH2−CH=CH−OH. X ứng với công thức phân tử nào sau đây? A. theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. 8. Ag+. X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là A. Tất cả đều sai. D. Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phương trình hóa học là A. Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27 : 23. D. Trong các phương pháp làm mềm nước. Zn2+. D. độ điện li tăng 2 lần. bán kính nguyên tử giảm dần. Mg. 78. Al. Chất hữu cơ X mạch hở. 79. Zn. pH < 7. H+. B.C. D. pH > 7. Cho 9. Polistiren (PS). CH2OHCHOHCH2OH. CH2OHCH2OH D. [CuSO4] = 0. [CuSO4] = 0. to). 85. 4. Dung dịch brom. C. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là A. Dung dịch Na2CO3. tính phi kim tăng dần. X là polime nào dưới đây? A. H+. B. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic). CH3OH.20M. Fe3+. Dung dịch AgNO3/NH3 dư. [CuSO4] = 0. C2H5OH. B. C. 73.36 lít khí. kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O = 1: 2 . bán kính nguyên tử tăng dần.3oC. no. B.20M. 16. bán kính nguyên tử giảm dần. C. Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. tính kim loại tăng dần. M là kim loại nào dưới đây? A. Hai amin có công thức phân tử lần lượt là . D. C. độ điện li tăng. C. tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C 4H8O.92.68 gam CO2.1 atm. C. CH3−CH=CH−CH2−OH. B. Giá trị gần đúng pH và nồng độ mol của dung dịch A là A. D. phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3. C. Fe2+. 81. Zn2+. 86.20M. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây? A. C2H6 và C3H8. B. D. 20. D. 18. 76. CH4 và C2H6. CH2=CH−CH2−CH2−OH. ↑ 84. 12. 76. [CuSO4] = 0. tính phi kim tăng dần. phương pháp lọc. Ni2+. Tổng số electron ở lớp vỏ của X2 là bao nhiêu? A. 1. B. pH > 7. B. bán kính nguyên tử tăng dần. đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. sau phản ứng thu được 2. B. Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. C. Fe3+. B. − 2− 77. Hoà tan 25 gam CuSO4. đun nóng nước cứng.35. C. CH2=C(CH3)−CH2−OH. đơn chức. Ag+.912 lít khí H2 ở 27. C. B.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. Fe. 75.

000. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)? A. C. CH3NH2 và C2H5NH2. 100 ml. 5. B. 100. Cho 2. 1. sau đó trong trở lại.336 lít. D. B. vẩn đục. D. Phân tử khối trung bình của PVC là 750.1M và Ba(OH)2 0. 11. C. là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4. B. 150 ml. C. C. 12. Công thức của hai anđehit là A. Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây? A. 1. D. 91. CH3CH2CH=CH2. 15. Khử hoàn toàn 17. CH3CH2CH2CHO. 18. FeO. C3H7NH2 và C4H9NH2. D. 0. CO2. 96. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%. Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. B. 94. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể. 99.24 lít CO (ở đktc). C2H3CHO.84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức.48 lít. 0. to) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO. Hiện tượng quan sát được là A. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N? A. Hệ số polime hóa của PVC là A. 200 ml. Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư. C2H5NH2 và C3H7NH2. B. 89. 23.72 gam.000. B.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). D. D. C4H9NH2 và C5H11NH2. Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho n CO2 = n H2O . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 11 gam CO2 và 6. 0. C4H7CHO. 95. B. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ. CH3CH=CHCH3. C. C2H5CHO.224 lít.792 lít. B. 16.20 lít.24 lít. C. CH3CH2CHBrCH2Br. 25. C3H7CHO.3 mol NaOH.0 gam. 0. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). 11. C3H5CHO. B.A. Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni. D. C2H5CHO. các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1:1 về số mol. 4. B. 24. C.1 mol NaOH. C4H8O2. C3H5CHO.000. D.48 lít SO2 (đktc) bằng 0. B. 87. C. 4.3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. 2. D. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây? A. 1. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc.40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH. C. CH3CH=CHCH3. sản phẩm phụ chiếm 20%. 17. C. D. .96 lít. CH3CHBrCHBrCH3. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư. 88. C5H10O2. 93. 3. B. 97. X có công thức cấu tạo nào dưới đây? A. Hấp thụ hoàn toàn 4.2 gam. C.12 lít. hơi nước. 90. C3H6O2. 170 oC Br2 (dd ) 2 4® CH 3CH 2CHOHCH3  → E  →F Biết E. CH3CHO. F là sản phẩm chính. C. Thủy phân hoàn toàn 6. 92. Khối lượng sắt thu được là A. B. CH3CHO. thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu? A. D. 250 ml. C2H4O2. D.0 gam. C2H5CHO.9 gam.2 gam. vẩn đục.112 lít.000. CH3CH2CBr2CH3.8 gam.12 lít. 6. Đun nóng 27. C. CH3CH2CH=CH2. Fe2O3 cần 2. B. D.000. D. 20. 2. Khối lượng muối khan thu được là A. CH2BrCH2CH=CH2.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. 8. CH3CH(CH3)CHO.0 gam este X cần vừa đủ dung dịch chứa 0.1M là A. C. D. sủi bọt khí. Công thức phân tử của este là A. 5. B. Etilen có lẫn các tạp chất SO2.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%). V có giá trị là A. Oxi hoá 2.92 lít. C.6 gam. 31. Cho dãy chuyển hóa sau: H SO . 98. sủi bọt khí và vẩn đục.3 gam H2O.896 lít. Thể tích dung dịch HCl 0.

C 19. Cu(OH)2 và CuOH. (4): Ag+/Ag. 103. D 40. B 18. A 25. D. PbO. C. D 5. Biểu thức liên hệ giữa a. C 45. C 15. H là A. B 35. C. a + b = c + d. O = 16. Al 30%. D. B 42. Zn = 65. 5 gam muối cácbonat của A và 8. C4H4O3. B 26. C. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. B 23.5. S = 32. D 9.ĐÁP ÁN ĐỀ 12: 1. D 12. 1 C. N = 14. Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10). B. ĐỀ SỐ 03 − − 101.18% và Cu 36. B. C 33. A. 3°C và 1 atm. As = 75 . A 27. B 34. Sr và Ba. Dung dịch axit etanoic 2% đến 5%. (a + b) = c + d. B. CuOH và Cu(OH)2. B 6. C = 12. C 20. C 31. 108. 4 gam chất rắn. G. Br = 80. A 2. 106. C. K = 39. 3a + 3b = c + d. A 46. C 41. Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+. 107.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot. C 4. 856 lít khí B ở 27. 104. D. A 28. D 21. C. C8H8O6. Li = 7. FeO. c mol Cl . B. Na = 23. Công thức phân tử của anđehit là A. 1% đến 0. Dung dịch axit acrylic 2% đến 3%. Dung dịch axitmetanoic 2% đến 4%. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11. số khối. 4 gam hợp kim Y gồm sắt. 3%. A 39. B 7. CuO. Hai kim loại A. (6): Fe3+/Fe2+. B 36. c. B. (2): Pb2+ /Pb. Mg = 24. PbCl2 và Pb(OH)4. Hãy sắp xếp các cặp ôxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). A 37. B. d là A. C 16. C 29. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A. D 49. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. Fe 32. B là các kim loại hoạt động hóa trị (II). F (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung A. (3): 2H+/ H2. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. B. C2H2O3. C 38. đồng. Mg và Ca. 105. B 3. Al = 27. Ca = 40. Ag = 108. b mol Mg2+. B 32. D. C 24. Fe 50% và Cu 20%. Khi cho 17. b. Fe 32% và Cu 38%. B 47. thời gian: 90 phút. B. Al 30%. Ba = 137. A. 6. A 30. A 17.78%. D 10. . Na+ (Z=11). C. Ba và Ra. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. C 48. C12H12O9. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). A 44. P = 31. Be và Mg. Dung dịch dấm ăn thường là A. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).03%. C 50. 2 − 102. d mol HCO3 . Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A. Cu. số nơtron. A 11. A 8. 2a + 2b = c + d. D. Cu = 64. Cl = 35. C. Al : 31. Dung dịch axit axetic 0. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. 9. Fe = 56. D. Rb = 85. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). B là A. A 22.5. D. số proton. Một anđehit có công thức thực nghiệm là (C4H4O3)n. (7): Cu2+/Cu. B 13. số electron. thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. A 43. C 14. (5): Na+/Na.

Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0. Cả A. Sau phản ứng xong.075M và 0. CH3−CH2−CHO. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. B. D.3M và 0.2 gam bạc. 111. Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no. HCOONH4. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. C5H11OH : 3 đồng phân. Cho biết số đồng phân nào của rượu no. (III)−CH=O. Mg. 16. HCOOH. B. 113. anđehit đơn chức. A. 14. X là A. II < III < IV < I.81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.0125M. khả năng tan trong nước giảm. 7-12. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm Y.8M và1.672 lít khí H2 ở đktc. pH của dung dịch A và B lần lượt là A. 114. 2. 3-metyl buten-2. C4H9OH : 3 đồng phân. C.2 gam. thu được dung dịch D và 8. C.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O thu được 2 lít dung dịchA. C. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: p-X-C 6H5-NH2 (các dẫn xuất của anilin) với X là (I)−NO2. I < II < III < IV. phân nhóm phụ có cấu hình e là A.25M. 1s22s22p63s23p63d64s2. C4H9OH : 4 đồng phân. B. D.2 gam. Fe 50% và Cu 25%. C. C đều đúng. CH2=CH−CH2−CHO. Xác định công thức cấu tạo của X. 115. khả năng tan trong nước tăng. B. Tiếp tục thêm vào 100 ml dung dịch X : 0. C. no (B). 25. HCHO. Cho 13. C3H7OH : 2 đồng phân. D. C. B. 118.8 gam Fe và 0. 1s22s22p63s23p63d54s1. Khi phản ứng kết thúc. C. D. D. 0.D. Anđehit không no đơn chức 1 liên kết đôi. B. anđehit đơn chức. D. Y tác dụng với dung dịch HCl cho khí vô cơ A. độ sôi giảm. C. A. 3-11. B. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI.O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO 3 2M trong NH4OH thu được 43. trong ống còn lại 14. 112. 2-7.5M. B. B. 2-metylbuten-1. độ sôi giảm. B. B. 15. C5H11OH : 4 đồng phân. nói chung A. với dung dịch NaOH ho khí vô cơ B. 110. I < III < IV < II. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0. C3H7OH : 1 đồng phân. 109.15M và 0. D.023 gam Na được dung dịch B.2 gam. không no 1 nối đôi (D).2-12. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân: A.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. 0. khi mạch cacbon tăng. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. A. độ sôi tăng.32 gam. C. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. 116. Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe. D. độ sôi tăng. Anđehit hai chức no. Anđehit vòng no. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A. 0. C. IV < III < I < II. (II)−CH3. D. C. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. Anđehit đơn chức no. B. 117. C4H9OH : 3 đồng phân. B. Al 25%. C5H11OH : 4 đồng phân.2M. D.6 gam một hợp chất hữu cơ X (C. no (A). C. D. Zn. kết quả khác. (IV)−H.08 gam chất rắn. Khối lượng a là A.125. 2-metylbuten-2. khả năng tan trong nước giảm. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4d . 2 2 6 2 6 10 2 4 C. C4H9OH : 4 đồng phân. B. . 119.7. 120. A. C5H11OH : 3 đồng phân. C3H7OH : 3 đồng phân. Nhiệt phân 1.H. 3-metyl buten-1. C3H7OH : 2 đồng phân. khả năng tan trong nước tăng. B. D. 1s22s22p63s23p63d104s24p4. rượu đơn chức không no 1 nối đôi (C). Sau phản ứng xong hoàn toàn. mạch hở. Cho hỗn hợp Y gồm 2. D.

O khối lượng phân tử đều bằng 74. MnO4 + 10I +2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − C. B. dd NaOH. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. H. NaNO3. C3H7COONa. kết quả khác. Bổ túc phản ứng sau: D. B. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). cả X. Fe3+ + H2O. CH2=CH−COO−C6H5. B. Vậy X. Ca. D. Biết X tác dụng được với Na. Từ X có thể diều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. B. dd Ba(OH)2. B. C. (1) > (3) > (4) > (5) > (2). B. Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X. C. axit axetic. C6H5−COO−CH=CH2 . C6H5−COO−CH=CH2 . Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. FeSO4 + H2O. 126. HC≡ C−CHO. B. 124. OHC−COOH và C2H5COOH. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: 1. Cs. Phản ứng giữa dung dịch Kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. CH3CH2CH2OH (5). C. C. D. A và B tương ứng là A. C3H7COONa. B. CH3COOH. Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là AlCl3. D. NH4NO3. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit. Y có thể là A. CH3CHO. 130. HOCH2CH2CH2OH. Hai chất A và B cùng có CTPT C9H8O2. dd AgNO3. Na. D.121. (3) > (5) > (1) > (2) > (4). B tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước. C. . A. Etyl axetat. CH3COONa. Nếu chỉ được phép dùng một dung dịch một chất làm thuốc thử để nhận biết thì có thể chọn A. HCOO−C6H4−CH=CH2. Công thức phân tử của hai muối natri là A. B.65 gam. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2: A. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3. 2MnO4 + 5I +16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. đều làm mất mầu dung dịch nước Br2. 127. H. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO 2. C2H5COONa. C. − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + … A. D. HCOO−C6H4−CH = CH2. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). CH3COOCH3 (4). FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp. HC≡ C−CH2−CHO. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). HOCH2CH2OH. D. 129. CH2=CH−COO−C6H5 . 131. (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ +NH4NO3 Các chất (B) và (C) theo thứ tự có thể là A. Y chứa các nguyên tố C. Rượu etylic. 125. O). bình 2 đựng KOH dư. C.51 gam. Chất X là A. C. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. D. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ +NH4NO3 4. Các muối sinh ra đều có khối lượng phân tử lớn hơn M của CH3COONa. CH3CH2COOH (3). C4H9COONa. Có 2 hợp chất hữu cơ X. HCOO−CH=CH−C6H5 . D. K2CO3. C4H9OH và HCOOC2H5. 2MnO4 + 10I. C. HCOO−C6H4−CH=CH2.+16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. dd H2SO4. D. HCOOCH3 (2). Hỗn hợp X gồm 0. Fe2(SO4)3 + H2O. 128. CH3CHO và HCOOH. H2O)lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4đặc. C2H5COONa. MnO4 + 2I +8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 123. thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 nhiều hơn bình một là 3. 122. cùng là dẫn xuất của benzen. CH3CHO và HCOONa. Y(chỉ chứa nguyên tử C. Li. B. OHC−COOH và HCOOC2H5. C. Axit fomic.

KHSO4. SO2. X4.16 lít. B. Nhóm phần tử NH4+. CxH2xO2(x≥ 4). D. Cl . C2H5OH + MnO2 + KOH. CO2? A.7 gam H2O. CH3CHO + MnO2 + KOH. H2O. không có đồng phân. 137. D. C. MnSO4. X1. D.8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. Số đồng phân của A là A. X2. HCHO và HCOOH. HNO3 0. X phản ứng được với Na. − − B. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. D. CxH2x-4O2 (x≥ 4). C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH. Nhóm phần tử HCO3 . Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O → … A. D. (1) > (2) > (3) > (4). SO42 . Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0.08 lít. 138. 142. X2. C. 136. C3H8O. etan(3). 1s22s22p63s23p63d54s1.5 gam. C. Nhóm phần tử HCO3 . 5. 143. Giá trị của V là A. không phản ứng với dung dịch NaOH. H2SO4. Crăckinh 5. Đáp án khác. C.28 gam CO 2 và 2. D. KHSO4. C2H4(OH)2. S2 . 5 gam. − − C. X3: dung dịch HCl + KNO3.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. D. MnSO4. C4H10O và 6 đồng phân. 141. 0. (4) > (3) > (2) > (1). Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. Hoàn thành phương trình phản ứng hó học sau: SO2 + KMnO4 + H2O → … Sản phẩm là A. MnSO4. 144. D. B. 9 gam. B. B. có 4 đồng phân. Đốt cháy hoàn toàn 2.24 lít. 133. . Cả B và C. 139. D. 140. B. C. 135. 134. − − D. C. CH3COOK + MnO2 + KOH. Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl. H2SO4. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch NaHCO3. HS . Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào dể nhận biết 3 khí : N2. NO3 có tính axit. K2SO4. B. C4H10O có 7 đồng phân. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. C. 0. X1. 13.33 gam. B. Theo định nghĩa về axit-bazơ các nhóm phần tử sau đây được xác định đúng: − − A. (1) > (2) > (3) > (4). X4.2 M và Ba(OH) 2 0. B. 1s22s22p43s23p63d6. D. etylclorua (2). không no mạch hở chứa một liên kết đôi. C.2 M. HCl 0. Kim loại M đã dùng là 132. C. Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu? A. X3. C.1M được dung dịch C có pH=1. Al3+ có tính bazơ.3 gam. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1). X2. D. MnSO4. 4. X3.C. HCHO và CH3CHO. K+ có tính trung tính. CxH2x-2O2 (x≥ 4). X3. 4. axit axetic (4) A. Cho 1.32 lít. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. 7. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0.1M. B. Nhóm phần tử HCO3 . B. X2: dung dịch KNO3. C. D. B. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. 0.365 gam một kim loại kiềm M tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. 0. 1s22s22p63s23p63d44s2. Hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A. (4) > (1) > (2) > (3).3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. 6. X4. K2SO4. X4: dung dịch Fe2(SO4)3. CxH2x-4O2 (x≥ 3). Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. Cho Fe có Z = 26. A là một este tạo bởi ankanol và một axit đơn chức. 6.

K = 39. C = 12.5. D. các ion âm di chuyển về A. B 18. B 17. Mg = 24. D.435. b và p là A. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. Ag = 108. Ca2+. H2N−CH2−COOH. Hòa tan hoàn toàn 2. C 21. B. c mol Cl và d mol HCO3 . A 19. Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại kiềm? A. B. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Na. C 50. thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào. Na = 23. C2H5COO−CHCl−CH3.004M. V = (2b + a)/p. C. D 49. cực âm và bị điện cực oxi hóa. b mol Mg2+. HCOOCHCl−CH2−CH3. D. D. 0. Cs. As = 75 .0035M.555. Rb = 85. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 9. Li = 7. D. 149.003M hoặc 0. B 2. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+. 146. D 20. D 36. D 44. A 10. Công thức cấu tạo đúng là A. − 147. C đều đúng. D. Trong quá trình điện phân. S = 32. H+. C 13. D 22. C. 2 − − 2+ 152. B. Cl ). P = 31. C 16. 0. V = (3a + 2b)/2p. Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc. H2N−CH2−CH(COOH)2.365. B 32. Biểu thức liên hệ giữa a.003M. B. 2a + 2b = c + d. B.5. c. 3a + 3b = c + d. H2N−CH(COOH)2. D 8. Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit M 0. 150. D. Biểu thức liên hệ giữa a. C 31. K. B 35. d là A. biết c = d. Br = 80. C 34. 6. B. C 25. B. D 12. 3 gam muối khan. D. cực âm và bị điện cực khử. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. D 41. B 46. Điện phân dung dịch muối clorua / màng ngăn xốp. Ba2+. thời gian: 90 phút. C. Rb. 153. D. c mol Cl và d mol HCO3 .305.A. B. Ba = 137. Trong một cốc nước chứa a mol Ca . Cả hai đáp án B. C 27. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các dung dịch sau: A. Al = 27. Ca = 40. thu được 6 gam kết tủa. Fe = 56. Dung dịch NaOH vừa đủ. cực dương và bị điện cực khử. D 30. C 4. D. D 43. C. B 40. B 47. C 5. Cu = 64. 0. A 14. Dung dịch KHCO3 vừa đủ. O = 16.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. 1 C. M có công thức cấu tạo là A. B 3. Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch. B 45. B 29. C. C. D 24.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. cực dương và bị điện cực oxi hóa. B 38. B. (H2N)2CH−COOH. ĐỀ SỐ 04 − − 151. ĐÁP ÁN ĐỀ 13: 1. b mol Mg2+. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. (a + b) = c + d. C 6. B 26. Cl = 35. N = 14. C 7. Điện phân nóng chảy Hiđroxit của kim loại kiềm. HCOO−CH2−CHCl−CH3. Zn = 65. D 37. 24 lít CO2 vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. 148. D 48. . 6.344 lít H2 (đktc). b. B. C. a + b = c + d. V = (2a + b)/p. B 11. Mg2+. 145. độ cứng của nước trong bình là bé nhất. 0. C. C 28. A 23. Điện phân nóng chảy muối clorua. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. 4. B 39. Mg. Cho 2. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? A. CH3COO−CH2Cl. C. B 42. 4. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16. A 33. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1. B 15.004M. V = (b + a)/2p.

Fe: 50% và Cu: 20%. CH3COOH (2).78%. Cấu hình electron của X là A. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV. . Sr và Ba. C4H9OH: 4 đồng phân. D. (3): 2H+/H2.6M. G và H là A. D. FeO. 2-metyl buten-2. C.4 gam hợp kim Y gồm sắt. B. 0. Mg và Ca. 2-metyl buten-1 B. thu được dung dịch D và 8. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. PbO. D. (3) > (2) > (1 ) > (4). Fe: 32% và Cu: 38% C. B. C4H9OH: 4 đồng phân. 1s22s22p63s23p4. 1s22s22p63s23p2.4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muối thì thu được 11. D. C. 1s22s22p63s23d4.08 gam chất rắn. D. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A. (6): Fe3+/Fe2+. C. Cho hỗn hợp Y gồm 2. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta được dung dịch A. Ba và Ra. B. C.154. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). B. C. 15. 0. (2): Pb2+/Pb. D. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0. 159. Cu(OH)2 và CuOH.075M và 0. Al: 30%.2M. CH3−CHCl−COOH (4) A.8 gam Fe và 0. 3-metyl buten-2. Hai kim loại A và B là A. B. CuO. A.18% và Cu: 36. C3H7OH: 2 đồng phân. C. D. 0. 14. Cu. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A.5M.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. D. 1s22s22p63s23d2. Sau khi phản ứng xong.672 lít khí H2 (đktc).4 gam chất rắn. B. 163. thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. B.20 gam. B là các kim loại hoạt động hóa trị II. So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl−CH2COOH (1). Be và Mg. C5H11OH: 3 đồng phân.5 gam cacbonat của A và 8. Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe.03%. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân? A. C3H7OH: 1 đồng phân. Fe: 32. C5H11OH: 4 đồng phân. 157.81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2. Cho biết số đồng phân nào của rượu no. CuOH và Cu(OH)2. Khi cho 17.3M và 0. Mg. 160. FeCl2 và Fe(OH)3. 25.0125M.36 gam. C.3oC và 1atm. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. 156. Zn cần 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H 2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0. C. Al: 30%.2M và 0. Khi phản ứng kết thúc. đồng. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). B. 15. C. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. (4) > (1 ) > (2) > (3).8M và 1. 155. 161. (1 ) > (4) > (3) > (2).15M và 0. CH3CH2−COOH (3). 162. 0. PbCl2 và Pb(OH)4. (7): Cu2+/Cu. Al: 25%.856 lít khí B ở 27.25M. Al: 31. A. (4): Ag+/Ag. C3H7OH: 3 đồng phân. B.20 gam. 6. D. C4H9OH: 3 đồng phân. C5H11OH: 3 đồng phân. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. (5): Na+/Na. 158.20 gam. Fe: 50% và Cu: 25%. 9. 3-metyl buten-1. Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn lại 14.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khi ở anot. Khối lượng a là A. (4) > (1) > (3) > (2).

anđehit hai chức no. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. khả năng tan trong nước tăng. MnO4 + 2I + 8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 173. Be(OH)2. C. 2MnO4 + 5I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. B. khả năng tan trong nước giảm. độ sôi giảm. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. X là A. NaOH. Cho 13. no (A). Fe2(SO4)3 + H2O. không no 1 nối đôi (C). CH3COOCH3 (4). C. D. B. (CH3)2NH và (C6H5)2NH A. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). B. O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43. CH3CH2COOH (3). C. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). MnO4 + 10I + 2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − − C. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. C. B. NaOH. 166. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH. 168. . C6H5NH2. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều tăng dần tính bazơ: A. 2. Nhiệt phân 1. FeSO4 + H2O B. HC≡ C−CH2−CHO. Xác định công thức cấu tạo của X. C đều đúng. Cả A. H. khả năng tan trong nước tăng. (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 < C6H5NH2 > (C6H5)2NH. (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2).6 gam một chất hữu cơ X (C.. NaOH. C. 167. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). Be(OH)2. B. B. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit ta thu được số mol CO 2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. B. B. C. KOH.. Bổ túc phản ứng sau: − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + . Y tác dụng với dung dịch NaOH cho khí vô cơ B. D. Be(OH)2. HCHO.2. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: NH3. D. 169. 2MnO4 + 10I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. HCOOCH3 (2). C5H11OH: 4 đồng phân Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no. độ sôi giảm. CH3NH2. Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. D.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O được 2 lít dung dịch A. anđehit đơn chức. A. C. KOH. nói chung A. độ sôi tăng. Be(OH)2. 170. (CH3)2NH < CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (C6H5)2NH. Mg(OH)2. pH của dung dịch A là A. C.125. 7. A. (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < CH3NH. D. rượu đơn chức. 165. HC≡ C−CHO. A. 171. anđehit nođơn chức mạch hở. KOH. B. 164.2 gam bạc. Y tác dụng với dung dịch HCl khí vô cơ A. khả nặng tan trong nước giảm C. độ sôi tăng. D. D.D. (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4). B. anđehit đơn chức. CH2=CH−CH2−CHO. CH3CH2CH2OH (5) A. C3H7OH: 2 đồng phân. 174. Mg(OH)2. D. Mg(OH)2. C. C. HCOOH. D. anđehit vòng no. không no 1 nối đôi (D). Anđehit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi. Mg(OH)2. 2. B. B. A. KOH. C4H9OH: 3 đồng phân. HCOONH4. Fe3+ + H2O 172. CH3−CH2−CHO. FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D. 3. no (B). NaOH. D. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. khi mạch cacbon tăng. C. D.

− − C. HOCH2CH2CH2OH. CH3COOH. Nhóm phần tử HCO3 . H2O 183. (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3.8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. (1) > (2) > (3) > (4). CH3COOCH3 và HOC2H4CHO.5 gam. C. C. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu? A. X3. D. − − D. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. H. Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. D. SO42 . H2O. 186. (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ + NH4NO3 Các chất B và C (theo thứ tự) có thể là A.51 gam. Cho phản ứng sau: CH2=CH2 + KMnO4 + H2O → … Các chất sinh ra sau phản ứng là A. 180. Chất X là A. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. D. Cs. H2O. khối lượng phân tử đều bằng 74. X3: dung dịch HCl + KNO3. B. 179. D. Nhóm phần tử NH4+. K+ có tính trung tính. B. CH3CHO và HCOOH. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. X4. D. MnSO4. HCHO và CH3CHO. C. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Cl . C. K2SO4. 9 gam. X2. Li. OHC−COOH và HCOOC2H5. B. Kết quả khác. HOCH2CH2OH. 185. CH3COONa và C2H5COONa. (4) > (3) > (2) > (1). Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl. Na. NO3 có tính axit. C2H5COONa và C3H7COONa. 182. HOCH2CH2CH=O 176. A. H2O. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: rượu etylic (1). Al3+ có tính bazơ. D. D. C. Nhóm phần tử HCO3 . X2: dung dịch KNO3. OHC−COOH và C2H5COOH. 4.65 gam. X3. B. B. B. D. S2 . 13. (4) > (1) > (2) > (3). C. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ + NH4NO3 4). CH3CH=O. Hỗn hợp X gồm 0. etyl axetat. A. etyl clorua(2). Biết (X) tác dụng được với Na. HCHO và HCOOH. B. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2). CH3COOH. B. C2H4(OH)2. 6. D. nhóm phần tử nào sau đây được xác định đúng? − − A. axit fomic. K2SO4. Theo định nghĩa mới về axit-bazơ. − − B. 181. O. B.3 gam. CH3CHO và HCOONa. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 1). C. Nhóm phần tử HCO3 . X4. . axit axetic. CH3CHO. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3). CH3COOH. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO 2. Crăckinh 5. X1. MnSO4. H. (Y) chứa các nguyên tố C. X2. K2SO4. etan (3) và axit axetic (4).175. D. C. CH3COOH. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2? A. X3. C4H9OH và HCOOC2H5. 178. X4: dung dịch Fe2(SO4)3. C. Có 2 hợp chất hữu cơ (X). C. X4. hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3. Y có thể là A. X1. B. 184. C. MnO. thu được hai sản phẩm hữu cơ X. O). D.5 gam. Ca. (1 ) > (2) > (3) > (4). K2SO4. 177. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. X2. Vậy X. Chất vừa tác dụng được với Na. MnSO4. C3H7COONa và C4H9COONa.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Y (chỉ chứa các nguyên tử C. B. cả (X). H2O. Xác định công thức phân tử của hai muối natri. rượu etylic. CH3CH2OH. HS . NaOH là A. HCOOCH3.

Trong quá trình điện phân. KHSO4.2M và Ba(OH) 20. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch.435. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? Chọn đáp số đúng. B. các ion âm di chuyển về A.. H2SO4. B. Mg2+. D. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào để nhận biết 3 khí N2. Ba2+. C. CxH2x−4O2 (x≥ 3). 4. 1s22s22p63s23p63d44s2. 194.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. 6. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau? A. D. 5.. X có công thức cấu tạo: A. Rb. CxH2xO2 (x≥ 4). Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. MnSO4. Cs.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. KHSO4. 6. không phản ứng với dung dịch NaOH.08 lít.1M. hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A.305. 190. C2H5COO−CHCl−CH3. 6.344 lít H2 (đktc). C4H10O có 7 đồng phân. − 197. Công thức phân tử tổng quát của A phải là A.1M được dung dịch C có pH =1. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. H2N−CH2−CH(COOH)2. D. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. H2N−CH(COOH)2. B.32 lít. CO2? A. MnSO4. MnSO4. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+. 0. D. B. 191. B. 199. C. C. cực dương và bị điện cực oxi hoá. 0. C3H8O có 4 đồng phân. C. 193.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. đơn chức. 189. Tìm công thức phân tử của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với công thức phân tử trên? A. 195. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. cực âm và bị điện cực khử. Dung dịch KHCO3 vừa đủ. CH3COO−CH2Cl. Cho 1. Công thức cấu tạo đúng là A. (H2N)2CH−COOH. HCl 0. Số đồng phân của A là A. Để trung hoà 200 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. K. Đáp án khác. C. HCOOCHCl−CH2−CH3. D. A là este tạo bởi một ankanol và một axit không no mạch hở.365. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. Dung địch NaOH vừa đủ. D.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. B. Cả B và C. Hoà tan hoàn toàn 2. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0.187. D. B.365 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch Na2CO3. Kim loại M đã dùng là A. C. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16.7 gam H2O. C. D. D. SO2. C.2M. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1. Giá trị của V là A. CxH2x−4O2 (x≥ 4).28 gam CO 2 và 2. Cho Fe có Z=26. B. HCOO−CH2−CHCl−CH3. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO2 + KMnO4 + H2O →. 1s22s22p63s23p63d54s1. C. H2SO4. 4. cực dương và bị điện cực khử. D. Cực âm và bị điện cực oxi hoá. 198. C2H4(OH)2 không có đồng phân. B. Đốt cháy hoàn toàn 2. H2N−CH2−COOH. Mg. C2H5OH có 2 đồng phân. B. Cl ). HNO3 0. Sản phẩm là A. CxH2x−2O2 (x≥ 4).555.33 gam. C. 196. B. Ca2+. D. C.16 lít. 4. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ.24 lít. K2SO4. K2SO4. D. 192. 0. 0. C. Na. MnSO4. . 188. D. 7. A. B. chỉ chứa một liên kết đôi. X phản ứng với Na. C. B. H+. 1s22s22p43s23p63d6.3 gam muối khan.

A. C 6. H2O < H2 < C2H4. H2 < H2O < C2H4.72 gam. PNC. B 16. 205. B 39. pH = 9. Fe = 56. D. 212. C 23. D.5. Fe. 0. Mg = 24. Al(OH)3 có thể tác dụng với các axit và bazơ nào trong bốn chất sau: NaOH. D 37. B.24 lít NO2 (đktc) vào 0. Ca = 40. Li = 7. Ag = 108. 211. D. A 33. thu được 6 gam kết tủa. D 9. Br = 80. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. C.1s22s22p63s23p4. 0. Na2CO3. B 35. Cho các chất sau: SO2.004M. C 28. chỉ có H2O. chỉ có SO2. nhóm I. D. B 29. 0. Fe2(SO4)3. KNO3. A 19. CO2. PNC (nhóm khí trơ). Na2O.01M để được dung dịch có pH = 3. C 4. H2SO4. CO2. ĐỀ SỐ 05 201. Cho hấp thụ hết 2. Dung dịch nào trong số các dung dịch sau có pH = 7: Fe2(SO4)3. C. Cu = 64. C 34. Sắp xếp các bazơ theo thứ tự tính bazơ tăng dần: A. 209. B. 214. D 22. B 45. . D.24 gam. 206. Fe2+ < Fe < Cu. 208.200. NaOH. B 3. K = 39. C 13.93 gam. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. Chất nào làm mất màu dung dịch Br2? A. B.05M. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. KOH < NaOH < Mg(OH)2. B.1s22s22p63s23d2. C. Mg(OH)2 < KOH < NaOH. C2H4. B 42.003M hoặc 0.Tính pH của dung dịch thu được. A. B. 0. D. D 43. N = 14. Trong các hợp chất sau. Xanh. B. 204. B.12 gam. C. Ba = 137. 0.1s22s22p63s23p2. 202. NaOH. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. D 30. NaHCO3. C. 0. B 12. KNO3.48 gam. C 21. PNC (halogen). Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2. cả 4 dung dịch .0035M. D. B 2. C. C. B 18. PNC (kim loaị kiềm). nhóm VI. NH4OH. D. B. H2O. Na2CO3. 203. C. 0.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0. ĐÁP ÁN ĐỀ 14: 1. A 10. C 11. B 50. Cl = 35. D 49. 207. C2H4. hợp chất nào là hợp chất cộng hóa trị: BaCl2. C. H2O. B 47. B. 9 ml. 2 ml. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3. Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. thời gian: 90 phút. B. Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần: A. B. Mg(OH)2 < NaOH < KOH. B 38. A. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. O = 16. Sắp xếp các chất khử Fe .28 gam. D 44. Sắp xếp các chất sau: H2. D. B 40. C. D 20. Na2O. B 46. SO2. C = 12. D 15. C. HCl. B. NaOH < Mg (OH)2 < KOH. D. B. Fe2+ < Cu < Fe.004M. D 8. D 14. D 25. C2H4 < H2 < H2O. B 17. H2SO4? A. B 27. 2+ 213. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1.1 ml. pH = 8. H2CO3. C 31. SO2. C. C. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1ml dung dịch HCl 0. C2H4. Ba(NO3)2. H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần. D 24. Zn = 65. D. nhóm IV có cấu hình là A. Na2CO3. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. CO2. 0. Rb = 85. Cho 2. As = 75 . A 7. C2H4. D. Cu < Fe < Fe2+.24 lít CO2 đktc vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. NH4OH. D.1s22s22p63s23p3. KNO3. KNO3. H2O: A. H2 < C2H4 < H2O. H2CO3. B 32. chỉ có H2SO4. Na = 23. CH4. pH = 7. Al2(SO4)3 dung dịch nào sẽ có màu xanh? A. B. A. Tím. pH = 6. Fe < Cu < Fe2+. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. KNO3. B. 210.003M. Al2(SO4)3. B 26.5 ml.2M. HCl. B 36. H2SO4.5 lít dung dịch NaOH 0. D 48. Ba(NO3)2 A. Tính m. nhóm VII. Không màu. D 41. Al = 27. D. S = 32. D. C. C 5. KNO3. B.5. chỉ có BaCl2. nhóm VIII. (NH4)2SO4. P = 31. Đỏ.

80% . Cho các kim loại sau: Ba. 3.72 kít H2 (đktc). A. D. rượu no. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ. B. Ca. 4. D. 221. Chọn phát biểu đúng: − 1. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch NaOH.2. chỉ có Mg. D. Ag. dung dịch nào sẽ cho ra dung dịch bazơ kiềm? A. C. Mg và Fe. 2. C.4. Có 3 gói bột rắn là Fe. Fe.HCOOH. mạch hở. Pb A. Chỉ dùng 1. KNO3. chỉ dùng 2. rượu no. 223. Nước cứng do ion HCO3 .215. KNO3. D. C2H5OH.3-đimetyl-4-etylpentanol-2. rượu bậc 3. C.5-trimetylhexanol-5. Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là: A.CH3CHO. 75% . C.672 lít. NaCl. chỉ có Zn. Để bảo vệ tàu đi biển người ta gắn lên thành tàu các miếng kim loại nào sau đây: Cu. 220. Để phân biệt chúng ta có thể dùng A. Kết luận đúng là: 229. 3. Chỉ có 2. Fe và Cu. C. 4. rượu bậc 1. đơn chức. C. B. SO42 của Ca2+. C. . B. Cho 4 kim loại Mg. C. Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau: 1. Vậy A là 3. Zn. C. B. 3. chỉ có Ba. .8 gam Ba. chỉ có Pb. 2.2. B. C. rượu bậc 1 và bậc 2. Cu.3 gam Ba.672 lít. A. 3. 3. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch H2SO4. Nước cứng vĩnh cửu do các muối Cl . Mg(HCO3)2. CuSO4. Ba và Al. 225.4. 216.3. 100% . chỉ dùng 4. Cho 3 kim loại: Na. B. Cu.7 gam Na và 29. Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lượng 32 gam. C.7 gam Ba. Ag. D. B. hỗn hợp Fe2O3 + FeO. Đốt cháy rượu A cho n H 2O 1. ZnCl2. rượu bậc 2. rượu no.4 gam Ba. mạch hở. Mg. B. D. 0. 224. B. 2. 2. Kim loại tan được trong nước là: A. B. đơn chức. Gọi tên rượu sau đây: CH H 3C C C 2H 5 CH CH CH3 CH3 CH3 227. D. C. hỗn hợp Fe + Fe2O3. Chỉ có 1. nước clo và dung dịch NaOH. B. Chỉ có 3. A. Cho 6 gam một kim loại M tan hết trong 300 ml dung dịch H2SO4 1M. C. Fe. Xác định kim loại M. − − 2. chỉ có Al.224 lít. C. ZnCl2. CH3COOH tác dụng được với chất nào sau đây tạo ra được este: A. dung dịch HCl và dung dịch NaOH. B. 218. Al. A. D. H2O và dung dịch NaOH. Điện phân dung dịch NaCl. CH 3 − C − CH3 II O Các rượu no. Fe.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). H2O và dung dịch H2SO4. D. D.4-đimetylpentanol-4. Nước cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2. 5. D. 100% . Điện phân nóng chảy NaCl.Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. 3. H2O và dung dịch HCl. Cho CO qua 1. 0. đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra được anđehit là A. Để trung hòa lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. 0. Mg2+. kết tủa.6 gam Na và 27. Cu. 222. dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH. 2-etyl-3. 217.Khí thu được cho qua nước vôi dư thu được 3 gam. Cho X tan hết trong H2O dư thu được 6. chỉ có Pb và Zn. 228. Fe. Cho bốn dung dịch muối CuSO4. D. Chỉ có 1. Ba.dung dịch HNO3 và dung dịch nước clo. 4. 2. > n CO2 . H2O và dung dịch HNO3. chỉ có Cu và Ag. 4. Dùng 3 và 4. Khử Na2O bằng CO.2 gam Na và 28. 0. 219. A. D. D. Có thể phân biệt 3 kim loại trên chỉ bằng A. Dùng Al khử Na2O. A. rượu no.3 gam Na và 29. Tính khối lượng Na.4-trimetylhexanol-2. chỉ có Ag. Ba trong X. Cu và Ag. B. NaCl. 226. B.672 lít.

HCOOH. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. D. HCOOH < CH3OH < C6H5OH < H2O. C. CH3CHO. D. CH3CHO. 241. CH3COOCH3. CH3NH2. CH3COOH. phenol. C. Y:CH2=CH−CH2Cl. B. chỉ có 4. Có thể dùng các hóa chất sau để tách các chất ra khỏi hỗn hợp gồm: benzen. CH3OH < H2O < C6H5OH < HCOOH. D. 238. 242. Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là A. CH3COONa. CH3CHO. Y: CH2Cl−CHCl−CHCl2. glucozơ. Chất phản ứng được với Ag2O trong NH3 tạo ra kết tủa là A. B. HO−CH2−CH2−CH=O. HCOOCH3. B. So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm −OH của các chất sau: H2O. B. CH3COOH. C. phenol. HCOOH. B. glucozơ. quỳ tím và dung dịch NaOH. CH3COONa. H2O < CH3OH < C6H5OH < HCOOH. H2O A. chỉ có 3. 231. 236. D. CH3COOH. CH3CHO < C2H5OH < H2O < CH3COOH. 500 oC to Xác định A. CH3COOH. NH4Cl. anilin. A. D. glixerin. X: CHCl2−CH=CH2. CH3OH. phenol. CH3CHO. Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. C. B. X: CH2=CH−CH2Cl. glucozơ. CH3CHO. B. B. CH3OH. 239. CH3−C≡ C−CH=CH2. CH3CHO. II O . C2H5OH < CH3CHO< H2O < CH3COOH.C6H5NH2: A. CH3COONa. glucozơ. H 2O + Cl2  → A  → glixerin → B  as. cả 4 kết luận. B. D. Chất vừa phản ứng được với Na và với dung dịch NaOH là A. C2H6. Quỳ tím và dung dịch Br2. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3NH2. Dung dịch NaOH và CO2. HCOOH. CH3OH < C6H5OH < H2O < HCOOH. C.230. 235. CH3COONa. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. CH2=CH−COOH có thể dùng thuốc thử sau: A. B. B. C. Dung dịch HCl và dung dịch NH3. 240. B. Dung dịch NH3 và CO2. A. C. 232. glixerin. Có thể điều chế được CH3COOH trực tiếp bằng một phản ứng từ: A. dung dịch HCl. H2O < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH. HC≡ C−CH2−CH3. C. Dung dịch NaOH. C. CH 3 − C − CH3 II O . CH3−COOH. C2H5OH. C2H5OH. CH3CH2COONa. Cu(OH)2 và dung dịch Na2CO3. Chất có kkhả năng làm xanh nước quỳ tím là A. 233. CH3−NH3Cl. C. B. CH3NH2. C2H5OH. CH3COOH. glucozơ. D. CH3NHCH3. So sánh tính bazơ của CH3NH2. C6H5OH. HCOOCH3. C. X: CH2Cl−CHCl−CH3. D. C. D. CH3COOC2H5. C2H6. D. C. CH3COOH. CH3OH. Cu(OH)2 và dung dịch Br2. D. C. D. A. C2H5OH. CH3−C≡ C−CH3. NH3. glixerin. Để phân biệt 3 dung dịch chứa 3 chất: CH3COOH. CH2=CH−CH=CH2. 237. X: CH2Cl−CHCl−CH3. B. Chất không phản ứng được với Ag2O trong NH3 đun nóng tạo thành Ag là A. CH3−CH2−OH. phenol. Chất có khả năng làm đỏ nước quỳ tím là A. anilin: A. glixerin. 234. Cho sơ đồ: C3H6 Cl2 KOH. D. . chỉ có 1. CH3COOCH3. B tương ứng. CH3COOH < H2O < C2H5OH < CH3CHO. CH3COOH. CH 3 − C − CH3 D. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3COOH. 243.

248. B 24.82%. (6) H2SO4. C.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. D. C. 21. C. D. C. Br = 80. B 43. D. B 26. CH2O2. Ba = 137. Al = 27. HCHO và CH3CHO.39%. Este có CTPT là A. B 6. X. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) + Q Muốn cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì cần phải: 1. ĐỀ SỐ 06 251. giảm nhiệt độ . 2. HCOOH và C3H7COOH. C 20. C2H6O2. O = 16. Cho các phân tử của các chất (1) NH3.5. A 28. A 22. HCOOH. B 38. HCOOH và CH3COOH. Fe = 56. kết quả khác. B. C 48. S = 32.32 gam Ag. C. B 18. A 46. 253. X có CTPT là A. A 47. B.4 gam một este no. C 17. 3. CH3COOCH3. B. 247. 250. kết quả khác. C2H5CHO và C3H7CHO. C 31. C 27. D 36. Na = 23. Cl = 35. C4H10O2. Cu = 64. B.6 gam Ag. B 32. C. 3. B 49. C 10.8 gam muối.54 đvC. C 34. A 42. Ag = 108. D 15.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. 1 < 2 < 3. A 50. 6. C = 12. A 45. CTPT của 2 axit là A. (2) Na2O. P = 31. B. B 4. giảm áp suất. đơn chức tác dụng với Ag 2O trong NH3 dư thu đựơc 4. B 13. 5. C. Đốt cháy hoàn toàn 1. 245. đơn chức.CCl3−COOH. Hòa tan 26. C. Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. D. D 30. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. 246. B. CH3COOC2H5. HCOOH và C2H5COOH. D.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. D 40. C2H5COOH. C3H8O2. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63. K = 39. M là một axit đơn chức để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3. hóa lỏng và lấy NH3 ra khỏi hỗn hợp. C5H10O2. A.244. 1. 21. 2 < 1 < 3. A 11. A 7. 2. 3. Li = 7. 4. tăng nhiệt độ . 3 < 1 < 2. B. A 25. C3H5(OH)3.5. D.2 gam CO 2 và 0. C2H5COOCH3. D. A 37. 249. Đốt cháy một rượu đa chức X ta thu được n H 2O : n CO2 = 3 : 2. C3H6O2. (3) H2S. Ca = 40. B 3.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. ĐÁP ÁN ĐỀ 15: 1. CTPT của X là A. B. 3 < 2 < 1.49%. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. 1. C. HCOOH và C2H3COOH. C4H8O2. B 12. B 33. B. B 41. 2. thời gian: 90 phút. D. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. 5. C2H4O2. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3. 2.82%. 4. Cho 4. Cho 1. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. (5) N2. (4) BaCl2. 57. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21. 3. CH3NH2 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 <NH3. % về khối lượng của 63Cu chứa trong Cu2S là A. C 16. A 5. Y có CTPT là A. C4H8O2. 6. 57. Để xà phòng hóa 17. A 9. 3. C 29. B 35. C 44. NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2. C 14. 252. N = 14. As = 75 . Các phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực là A. M có CTPT là A.5M.5 mol O2. B 21. Rb = 85. D 2. D. B 19. C.mạch hở cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. C 8. Zn = 65. . Sắp xếp tính axit theo thứ tự độ mạnh tăng dần: 1. C3H6O2. B. C 39. C 23. D.8 gam hỗn hợp 2 axit no. CH3COOH. tăng áp suất . Mg = 24.9 gam H2O. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. CH3CHO và C2H5CHO.

3. 265. Theo định nghĩa axit bazơ của Bronstet thì những chất và ion nào là bazơ: A. Ag+. chỉ có 4. C. Phương pháp điện phân dung dịch muối chỉ có thể dùng để điều chế A. 5. C. (2) HCO3 . Fe2+. 1 và 2. B. Fe3+. dung dịch Zn(NO3)2 dư. chỉ có 1. Khi cho một thanh Al vào dung dịch trên thì thứ tự phản ứng của các ion trong dung dịch với Al là A. 263. 1. 1.98 gam. H+.48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0. Fe3+. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 1. 6. NO. Al .99 gam. D.8 gam. Fe . C. 5. Cu2+.001M và dung dịch Ba(OH)2 0. Cu2+. (3) HSO4 . Cho các phân tử và ion sau: − − − (1) NH3. 3. 257. 261.7. 2. D. KCl + KClO3 + H2O D. Cu2+.68 gam. Al3+. 260. dung dịch Cu(NO3)2 dư. 4. H+. Ion nào phản ứng được với Fe? A. Fe3+. Fe2+.3 gam.A. B. Fe2+. 2. Cu . 2. 2.12 gam. D. C. 0. 258. Ag+. Cho khí Cl2 vào dung dịch KOH đun nóng khoảng 100oC. 2+ 3+ 3+ + 2+ 264. 5. Fe . C. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Ba. 3. 6. D. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch làm sạch thấy đinh sắt nặng thêm 0. Fe3+.3.344 lít khí H2 (đktc). Ag+. B. B. C. Ag .005M lần lượt là A. B. NO2. 5.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. Ag . 3. 74. Al3+. pH của dung dịch HCl 0. Cho 2. Cu2+. các kim loại kiềm. D. D. 2 và 2. Fe3+. (5) H2O. 0. 4. C. 0. 86. Na. 3. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II.84 gam.672 lít khí A duy nhất ở đktc. Fe2+. D. Cho các ion sau: Cu . B. Ngâm một đinh sắt sạch vào 200ml dung dịch CuSO4. D. Fe2+. Fe3+. 120ml. B. Một dung dịch có chứa các ion: Fe . KCl + KClO + H2O B. N2. 6. A. Al và Mg. B.5M. KCl + KClO4 + H2O 259. 2. Cu2+. Ta có thể dùng A. V bằng A. Khí A là A. 2.72 lít H2 (đktc) và dung dịch X. 1. K vào H 2O dư thấy thoát ra 6. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 vừa đủ thấy thoát ra 0. C. D. D. 1. 88. Trung hoà 1/10 dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M. Nguyên tử của các kim loại có bán kính lớn hơn so với các phi kim trong cùng chu kỳ. 18. 4. 7. Phát biểu nào sau đây là sai? 1. B. Nồng độ của dung dịch CuSO4 là A. 24. 1. 68. C.03 mol NO2 và 0. D. Ag+. A. 3 và 2.7M.24 gam. D. khối lượng muối khan thu được là A. ở 2 chu kỳ liên tiếp. 2 và 11. C. C.68 gam. Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi khối lượng Ag. Dung dịch Fe(NO3)3 dư. . B. 1.6M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. 60 ml. D. 268. B. Cu2+. 80 ml. H+. 3 và 12. Ag+. B.1 gam. 267. 255. Ag+. 2. (4) CO32 . 4. Sau khi phản ứng kết thúc. 300 ml.5M. C. Nguyên tử của các kim loại có Z+ nhỏ hơn của các phi kim trong cùng chu kỳ. Cho 4. H . 256.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. Ag+. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 5. các kim loại phân nhóm chính nhóm II. 20 gam.02 mol NO. B. 3+ 2+ + + 266. 6. Khối lượng muối thu được là A. N2O. Fe3+. B. 4. Sản phẩm của phản ứng thu được là A. D. Tính m.75M. 254. chỉ có 3. 15 gam.02 gam. 5. Zn. Ag có lẫn Cu. (6) Al(OH)3. C. C. 262. Cho 1. 4. Cu2+. 2. B. các kim loại đứng sau nhôm. Cho phương trình phản ứng sau: FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (bộ hệ số nguyên tối giản) của phương trình là A. KCl + H2O C. H+. C. 0. 2. dung dịch AgNO3 dư. D. 1.

C. (1)< (2) < (3) < (4) <(5). không xác định được. 33 gam. B. 2. HCHO. B. 5.269. Fe3O4. CH3CHO. B. C. rượu sec-butylic.6 gam kết tủa và dung dịch B. MgSO4.8 gam anđehit A tác dụng hết với Cu(OH)2/NaOH được 14. 3-metylbutan-1-ol. 3-metylbutan-2-ol. (2) CH3−CHCl−COOH. Axit fomic có thể phản ứng được với lần lượt các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. Na. dung dịch NaHCO3. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46. C. 278. dung dịch NaHCO3. C2H5CHO. C. D. D. 1/2.41 gam. iso-propylbenzen. CH3OH. B. Fe. p-CH3C6H4OH. Dung dịch NH3. A là chất nào trong các chất sau? ( đều là dẫn xuất của benzen) A. D. Cho một thanh Fe sạch vào dung dịch chứa hỗn hợp muối Fe(NO3)3. Rượu nào dưới đây khi bị oxi hoá bằng CuO ở nhiệt độ cao cho ra xeton? A. (CHO)2. C.84 gam Fe và 448 ml CO 2 (đktc). Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32. 270. 3/2. 23 gam. 277. anken. C6H5CH2OH. C. C. Fe3O4. D. 21 gam. iso-propylbenzen. Ca.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. Dung dịch NH3. 2-metylbutan-1-ol. . dung dịch AgNO3/ NH3. p-HO−CH2−C6H4−OH. dd Ba(OH)2. Fe2O3. Cu. B. D. dung dịch Na2CO3. Tỷ số x/y bằng: A. 281. Na2SO4. C. 271. D. ankađien. 2. 2-metylbutan-2-ol. NH3. B. D. FeO. không xác định được. (5) < (3) < (2) < (1) < (4). A là A. B. Hợp chất A tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH. 275. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 22. dung dịch Na2SO4. Cho 5. 272. 282. Cu. 279. 4. Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là 3-metylbut-1-en A. 273. 1/3. C. 284. FeO. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. B. 25 gam. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. Với CTPT tổng quát C2H2n−2 có thể là A. toluen. D. CTPT của oxit sắt là A. Kim loại X là A. (3) HCOOH. 280. (4) < (1) < (2) < (3) < (5). dd BaCl2. stiren. NaHCO3. CH3CH2OCOH không tác dụng được với chất nào trong các chất sau: 1/ Cu(OH)2 2/ Na 3/ NaOH 4/ Ag2O/NH3 5/ CuO. Hg. D. C. D. toluen. D. D. rượu n-butylic. 283. C. B. Fe2O3. C6H5−O−CH3. (5) CH3COOH.72 lít ở đktc. Chất nào làm mất màu dung dịch nước brom loãng? A. rượu tert-butylic. So sánh tính axit của các axit sau: (1) CH2Cl−CHCl−COOH. B. (4) CCl3COOH. ankin. A. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với O2 một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1. C2H5OH.4 gam Cu2O. (5) < (3) < (1) < (2) < (4). dd HCl. B. Mg. rượu iso-butylic. stiren. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. C. Công thức phân tử oxit sắt duy nhất là A. C. B. C. Al. benzen. 274. D. C. D. Cả dd HCl và dd BaCl2. 276. Số phương trình phản ứng xảy ra là A. cả ankađien và ankin. Cu(NO3)2. 3. C2H5OH. B. Phản ứng xong thu được 0. Cho các chất sau: benzen. B. Có 3 dung dịch chứa 3 chất sau: Na2CO3. NaHSO4 thấy có khí NO và H2 thoát ra. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. D. B. dung dịch Na2CO3.

C.3 mol. dd NaCl và dd HCl. C. Số mol mỗi ete là A. phenylaxetat. xenlulozơ. Hoà tan vào nước. kết quả khác. 3. 2. dd HCl và dd NaOH. NaAlO2 và 2 chất lỏng riêng biệt C2H5OH. C. A là A. (b) > (c) > (d) > (a). 286. Nilon-6.2 mol. C. 85%. C.8 gam hỗn hợp 3 rượu no đơn chức với dung dịch H 2SO4 đặc ở 140oC thu được 111. 292. 295. HCOONH3CH2CH3. Dùng dung dịch iot. dung dịch AgNO3/NH3. So sánh tính bazơ của các chất sau (đều là dẫn xuất của benzen): (a) C6H5NH2. C. M là dẫn xuất của benzen có CTPT là C7H9NO2. X là A.55 gam muối khan. B. 298.25 mol C 2H3COOH và 0. Chất nào khi cho vào dung dịch HCl có phản ứng xảy ra? A. dd NaOH và CO2. C4H8O2. C6H12O2. D. (d) p-O2N−C6H4−NH2. dung dịch AgNO3/NH3. (1). (5). Một hợp chất thơm có CTPT là C7H8O có số đồng phân của hợp chất thơm là A. (2). D. 285. chỉ có (1). p-CH3−C6H4NO2. B. 290. D.6. saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên. (b) > (a) > (c) > (d).1 mol. 287. (4). 80%. CH3COOCH3 (4). Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. Este nào dưới đây khi thuỷ phân cho 2 muối và nước? A. B. X là hỗn hợp 2 este đồng phân được tạo thành từ rượu đơn chức mạch hở không phân nhánh với axit đơn chức. saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)m. D. 5. CH3COONH3CH3. C. 4. C6H5NH3Cl (phenyl amoniclorua). D. C2H5COONH4. Tinh bột và xenlulozơ. đun nhẹ thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ ẩm. B.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. C6H6 (benzen). Cho 3 dung dịch chứa 3 chất sau: C6H5ONa (natriphenolat). D. Đun 132. D. Thuỷ tinh hữu cơ. D. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. saccarozơ ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. 5. Cao su buna-S. sau một thời gian thu được 19. D. C. C.A. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH. Xác định CTCT của M? A. Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp? A. Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 44.55 gam một este duy nhất. 4. axit 2-aminbutanđioic. Hoà tan vào nước. C đều đúng. C6H5COONH4. 1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. A. Dung dịch H2SO4 đun nóng. B. o-CH3−C6H4NO2. 70%. dd HCl và Na2SO4. C. . B. Có thể dùng bộ chất nào sau đây để phân biệt được các lọ chứa chúng? A. B. D. 296. saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)n. (a) > (b) > (c) > (d).1 mol NaOH tạo ra 9. C3H6O2. cả A. 5. axit 2-aminpropanđioic. C. 291. cô cạn dung dịch thu được 144 gam muối khan. 293. (1). Cho các chất sau: H2N−CH2−COOH (1). B. etylaxetat.2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). HCOOH (3). 288. 289. (b) p-CH3−C6H4−NH2. axit 2-aminhexanđioic. B. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương. 0. 1. (a) > (c) > (b) > (d). (1). C. 1. 3. Tinh bột và xenlulozơ. (5). dung dịch H2SO4 đun nóng. B. D. C. B. 6. B. B. Một hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. axit 2-aminpentanđioic. D. công thức cấu tạo của A là A. (c) p-Cl−C6H4NH2. (3). HO−C6H3(OH)NH2. dung dịch AgNO3/NH3. B. B. C5H10O2. C6H5NH2 (5). vinylpropionat. Cho một α -aminoaxit A mạch thẳng có công thức phân tử H2NR(COOH)2 phản ứng vừa hết với 0. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột. 25%. dùng dung dịch iot. 294. D. 0. CH3COOH (2). 1. 7. C. Nilon-6. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 0. D. 4. 297. metylfomiat. Tinh bột và xenlulozơ. D. B. C.

Ba = 137. D. xiclopentan. D 9. isopentan. SO3. HNO3. C. C. D. F2. 306. fructozơ. Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối nhỏ do A. Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu. 1. Cho sơ đồ các phản ứng sau: 2+ O2 / Cu 2Cl2 .4. Cl = 35. mantozơ. B 35. este hữu cơ. độ tan lớn của metanol trong nước. D. B. Na2O. C. A 12. 303. este hữu cơ. este hữu cơ. 302. CH3COOH và CH2=CH−COOCH3. D 5. FeO. B 47. B. C 4. protein. Y. C 32. HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho axit có màu vàng.1. Ca. D. Al = 27. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A.1. D 2. B. mantozơ. HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá. Rb = 85. B 44. dd phenolphthalein. D 29. B 22. C 28. Mg = 24. 307. Ca = 40. D 19. glucozơ.299. C. giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử. protein B.1. tinh bột. C 21. H2SO4. neopentan.PdCl2 O2 / Mn 2 + C2 H 2 / Zn C2H4  → X  → Y   → Z. C 26. tinh bột. Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do A. xenlulozơ. ĐÁP ÁN ĐỀ 16: 1. protein. 305. aminoaxit. S. C 25. Li = 7. Z theo thứ tự là A.1.1. Saccarozơ. mất nhãn là HCl. thời gian: 90 phút. . giấy quỳ tím. D. Br = 80. − B. n-pentan. Na2CO3. A 16. A 42. xenlulozơ. O = 16. ĐỀ SỐ 07 301. Cho chất hữu cơ A có công thức phân tử C 4H10O. Một hiđrocacbon no M khi đốt cháy 1 mol M chỉ cho 5 mol CO2. D. K = 39.2. HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng.metyl propanol. A 8. lipit. C. butanol-2. D 37. 304. D 20. xenlulozơ. lipit. Saccarozơ. lipit. sự phân li của rượu. B 41. B. xenlulozơ.5. mantozơ. Ag = 108.1. A 13. C 40. C. Tất cả những loại hợp chất hữu cơ nào trong các dãy sau đây có thể tham gia phản ứng thuỷ phân (có xúc tác)? A. Trong phân tử hợp chất 2.5. B. Khi thế Cl2 trong điều kiện askt chỉ cho 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất. 2.1. CH3COOH và CH3COOCH=CH2. B 7. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. vừa có tính oxi hoá? A. C. C. N = 14. tinh bột. S. Ba. B 49. Các chất của dãy nào sau đây vừa có tính khử. D. protein. CH3CHO. A 6. A 30. O3. CO. Chất X. D 38. D 43. C = 12. C. bậc II. C 11. Fe = 56.2. P = 31. CH2=CH−OH. C 50. dd BaCl2.1. 300. S. H2O2. số nguyên tử cacbon bậc I. trong thành phần của metanol có oxi. D 27. Zn = 65. C 31. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. 1. A 46. D 3. dd AgNO3. Cu. C 48. metylpropyl ete. B 45. Na = 23. D. D 15. S = 32. C 39. dd bazơ. D 10. C 14. C 36. bậc III và bậc IV tương ứng là A.2. C 24. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Cu = 64. SO2. Tên gọi của chất A là A. C 33. D 34.5. CO2 và CH3COOH.3-trimetyl pentan. CH3CH2OH và CH3CH2OCH=CH2. C 18. 4. B 23. lipit. Đun A với H2SO4 đặc ở 170oC người ta thu được 3 anken. B. tinh bột. D. 5. Saccarozơ. HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3 . A 17. CH3CHO. As = 75 . M là A. butanol-1. B.

C. O. B. Muối NaHCO3 là muối axit. HCOOCH(CH3)2. 80ml. Thể tích dung dịch NaOH là A. V2 lần lượt có giá trị là A. Biết tỉ khối của A đối với không khí là 2. 1. B. D. B. Chất nào sau đây tham gia phản ứng este nhanh nhất với rượu etylic A. HCOOCH3. HCOOCH3. Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc/H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao nhận được sản phẩm nào là chủ yếu? A. D. Công thức đơn giản. CH3CH2COOCH3. 319. 316. dung dịch NaOH. B. C. CH3COOCH=CH2. 318. 1. Muối NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt.2-đinitrobenzen. C6H5OH. 120 ml. Fe. dung dịch FeCl3. Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng của etanol có số mol bằng nhau. D. Một hợp kim gồm các kim loại Zn. Khi cho 1 mol A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 4 mol Ag. C2H4(CHO)2. Một este đơn chức. D. (CH3)2CO. để sau phản ứng thu được kết tủa thì a 1 a a A. Công thức cấu tạo của este là A. C. CH4O và C3H8O. 1. C2H5COOCH=CH2. Công thức phân tử của 2 rượu là A. C. Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. công thức cấu tạo của A lần lượt là A. C. 1s22s22p63s23p63d6. C3H6O2 và C4H8O2. D.67. Đốt 8.3. Hợp chất hữu cơ A chứa C. H. có thể giảm. > . B. 4 và 6. (CH3CO)2O. Cu.88 gam muối. pH của dung dịch thay đổi như thế nào? A. 1s22s22p6. 310. Trong phân tử A chỉ chứa 1 loại nhóm định chức. 1s22s22p63d104s24p5. D. C. Tăng lên. C. D.38g CO2. − D. dung dịch HCl. 320. C2H4O2 và C3H6O2. C2H4O2. C. Ion HCO3 trong muối có tính chất lưỡng tính.4-đinitrobenzen. C2H4O2 và C3H6O2. 309. C3H6O2. D. C. B. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu kế tiếp và 3. Không thay đổi. < 1. Đem phân tích 0.84 g/ml và V2 lít nước cất để pha thành 10 lít dung dịch H 2SO4 có d = 1. 315. V1. 308. 1s22s22p63s23p64s2.005 mol một este A thu được 0. .27 gam H2O. Có thể tăng. 5 và 5. C2H4O2 và C4H8O2. (C3H6O2)n. B.5-trinitrobenzen. D. CH4O và C2H6O.976 lít O2 (đktc) thu được 6.28 g/ml.− Cấu hình electron của ion M2 sẽ là cấu hình nào trong số các cấu hình sau đây? A. (C2H4O2)n. 1. Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là A. B. D. 3. B. C. B. HCOOC2H5.55. C2H6O và C3H8O. B. Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl.8 gam tác dụng vừa đủ với 300 ml NaOH 1M. Hỏi trong quá trình điện phân.5 và 7. C. 100 ml. 311. HCOOH. (C2H4O2)n. 317. Công thức của 2 este đó là A. 321. Dung dịch muối NaHCO3 có pH > 7. công thức phân tử.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. Nhận xét nào dưới đây về muối NaHCO3 không đúng? A. b 4 b b 313. 2. Sau phản ứng thu được muối và anđehit. D.3-đinotrobenzen. Giảm xuống. C. ≥ 1. C2H6O2 và C4H10O2. D. B. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este no đơn chức cần 3. Cần V1 lít H2SO4 có tỉ khối d = 1. C4H8O4. B. Biết phân tử A có 37. C3H6(CHO)2. 90 ml. C2H4O2. A là A. C. thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol n H 2O : n CO2 = 3 : 2.28 g/ml) thu được 46. CH3COOH. dung dịch HNO3 đặc nguội.21% oxi về khối lượng. B.33 và 6. mạch hở có khối lượng là 25. 312. C.5. màng ngăn xốp. Khi cho A tác dụng với NaOH cho một muối mà khối lượng bằng 34/37 khối lượng A. (CH2O)n. kết quả khác. HCHO.66 gam CO 2 và 0. D. C2H5OOC–COOCH3. 314. NaCl với điện cực trơ.92 gam muối của 1 axit hữu cơ.

B. chất kết tủa A. D. C4H9O2Na.25 gam và bình II có 32.3M. D. Fe3O4. HCHO và C3H7CHO. benzen. 329. Thấy khối lượng bình I tăng 2. 323. Al2(SO4)3. tăng nhiệt độ.322. B. C. B. . Dung dịch X là A.05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Rn(COOH)m. D. Phân tử X chỉ có 2 nguyên tử oxi. C. thành phần định tính. Fe2O3. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở A. B. D. axit no đơn chức. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục. nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. NaNO3. B. (CH3)nOH. C. KNO3. liên kết amin. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt. liên kết ion.03 mol Al và 0.5 gam. Mn(NO3)2. Sau phản ứng thu được dung dịch G và 8. Hg(NO3)2. Rn(OH)m. C. 328. Ba dạng đồng phân (ortho. HCHO và C2H5CHO. phản ứng với Ag2O/NH3. phenol. C. CnH2nO2. kết quả khác. Al(NO3)3. B. para) có ở A. X có công thức phân tử là A. etanol. Ca(OH)2 là hoá chất A. không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào. khả năng tương tác với chất vô cơ. C. Fe2(SO4)3. 6.3M và 0. D. D. crezol. có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước. D. Điều khẳng định nào dưới đây đúng? A. 331. C7H5O2Na. CnH2n + 2O. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. Mg(NO3)2.03 mol H2 và dung dịch A. B. giảm áp suất.2 gam chất hữu cơ X thu được 2. FeO.672 lít H2 ( đktc). C3H5O2Na. 325. Nồng độ mol Cu(NO3)2 và AgNO3 lần lượt là A. Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi A. Dãy muối nitrat nào trong 4 dãy muối dưới đây khi bị đun nóng phân huỷ tạo ra các sản phầm gồm oxit kim loại + NO2 + O2 A. C.8M tạo thành 0. C. 332.5M và 0. Cho 0. B.5 M.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. Fe(NO3)2. Cho phản ứng sau: 2NO(k) + O2(k)  2NO2 (k) + Q. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. AgNO3. CmH2mCOOH. Pb(NO3)2. mạch hở lần lượt là A.84 gam Ag. D. liên kết peptit. Nhóm cacboxyl và nhóm amin trong prptein liên kết với nhau bằng A. 327. D. liên kết hiđro. D. 0. 0. Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7. Công thức chung của rượu no đơn chức. Công thức của oxit sắt là A. có thể loại độ cứng tạm thời của nước. (CH3)nCOOH. Zn(NO3)2. meta. B. Hai anđehit đó là A. C. Dẫn hơi thu được lần lượt qua bình I đựng H2SO4 đặc và bình II đựng nước vôi trong dư. 330. Pb(NO3)2. LiNO3. Hỗn hợp X gồm 0. Đốt cháy 7. 0. D. Nước cất có pH = 7. Dung dịch muối axit luôn có pH < 7. Ba(NO3)2. 334.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. C. B. B. C. B. phản ứng bazơ. có thể loại độ cứng toàn phần của nước. C.2 mol hỗn hợp gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 thu được 51. 333. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. không xác định. 326.2 M và 0. Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphthalein chuyển sang màu hồng.65 gam muối Na2CO3 và hỗn hợp hơi. CnH2nOH.5M. B. HCHO và CH3CHO. D. 324. D. C. C6H5O2Na. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. A hoặc B. CH3CHO và C2H5CHO.

Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + . Để nhận biết mỗi dung dịch trên chỉ dùng A. 0.2 gam brom. 1 < 2 < 3. X3 là A. Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+ 2. CH3−CH2−OH  → CH3CHO KMnO 4 / H 2SO 4 C. D. D. Rb. C. C.. 1. đáp án khác.68 lít H 2 (đktc). Khối lượng (gam) từng axit lần lượt là A. C.2 . 46 : 6 : 9. Cho 3. HOOC−(CH2)4–COOH (3) A. C. CuO. dd Ba(OH)2. FeCl2.11. C. CH3−CH2−OH → CH3CHO PdCl 2 . C3H6(OH)2. K2O. RbO. sự oxi hoá tinh bột. D. axit crylic và axit propionic làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3. Cho 4. Cu. B. C6H6. Để trung hoà hoàn toàn 3. Fe. C. 0. Tính khử của Mg > Fe > Fe2+ > Cu. 1 < 3 < 2. C. Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. 339. 336. D. MY ≤ 70 đvC. B. RbCl2. KAlO2. D. với dung dịch muối.65 gam rượu no đa chức Y tác dụng với Na dư sinh ra 1. sự oxi hoá iotua. D. 1. C. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ 3. B.6 . KCl. B. . dd KOH. Tính oxi hoá của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+.11. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch tinh bột và KI thấy xuất hiện màu xanh. C. 2 < 1 < 3. Tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+. 46 : 2 : 3.11. 20 : 2 : 3. CuCl2 D. Hiện tượng này xảy ra là do A. Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là A. C6H5NH2 và 3 dung dịch NH4HCO3. B. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Muèi X to R¾ n X1 +H2 R¾ n X2 (mµu ®á) +FeCl3 X3 + dd M Fe(NO3)2 hçn hî p mµu n© u ®á Các chất X1. C4H8(OH)2. Phản ứng nào sau đây dung để điều chế anđehit axetic trong công nghiệp : H 2O / H + A. 1. C. D. 345.15 gam một hỗn hợp axit axetic. 342. yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng A. B. C6H5OK. D. B. C2H4(OH)2. X2. Cho 3 phương trình ion rút gọn: 1. 23 : 4 : 6. C3H5(OH)3. 343. HOOC−CH2−COOH (2) . CH3−C≡ N  → CH3CHO K2Cr2O7 / H 2SO4 B. 341. 1.. C4H10. FeO. K. Có 3 chất lỏng C2H5OH. với oxi. 1. FeCl2. 344. 3 < 2 < 1.6 . Hãy sắp xếp các chất dưới đây theo tính axit tăng dần: HOOC–COOH (1) .15 gam cũng hỗn hợp trên cần 45 ml dung dịch KOH 1M.335.5%. Hiđrocacbon đó là A. D. Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh. CH2=CH2 + O2  → CH3CHO 340. D. 1. với kiềm. sự oxi hoá kali. thu được hỗn hợp Y có thành phần thể tích H2O và CO2 lần lượt là 15% và 22.44 . C4H8. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon thể khí và O2 dư. 337. sự oxi hoá ozon. B. B. Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe. 1. Công thức phân tử của Y là A.44 . dd BaCl2. C2H6. 338. B.44 . dd HCl. C3H4. với hiđro hoặc với kim loại.

9. D. Tất cả đều sai. + 352. 4. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. dung dịch Al2(SO4)3 1. Ca. ĐÁP ÁN ĐỀ 17: 1. C 6.1021 phân tử chưa phân li và ion. C 35. HCHO. Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. A ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 42. 0. Li = 7. C. A thuộc loại hợp chất nào? A. O) có số mol bằng nhau và bằng a mol.01M có 6. B 22. 348. Cl = 35.12 gam muối khan. C. mantozơ. C 25. C 37. 0. O = 16. kết quả khác.61 gam. Thể tích NO2 và NO ở đktc là A. C 16. D. axit. D. 3. Mg. B. D. Chúng tác dụng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm A không tan trong nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng 2 chất ban đầu là 18a gam.896 lít và 0. B 7. C 2. 3. 2p > 2s. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là A. kết quả khác. B. 3.69 gam. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion. este. C 47. đáp án khác 347. C. a có giá trị là A. C 28. 11. B 9. Liên kết trong phân tử NH3. C.nhận. H. A 10. saccarozơ. 354. C 3. Trộn 0. 350. A 49. D. Zn = 65.98%. 349. D. B. B 18. Biết giá trị của số Arogađro là 6. 1s22s22p63s1. D 24. m có giá trị là A. C 43. Be. Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0. C 38. B.672 lít và 0. Ba = 137. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. Hai chất hữu cơ (chứa C. C. D. muối. ZY2 với liên kết ion. Liên kết trong phân tử Cl2. B 39. 2p < 3s. B 32. Kết quả khác. 0. A 45. B 12. 1s22s22p5. C. Mg = 24. Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 70. Na = 23.346. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim. cả A và B đều đúng. Ba nguyên tố X. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây? A. B 33.89%.71%. As = 75 . B. B. B. Kết luận nào sau đây sai? A. Mg.82. Mg.2. ancol. 3s < 4s. Rb = 85.261. A 29. Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây? A. B 46. Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền. P = 31. D. 353.5. C. C 31. Ca = 40.224 lít. D 15.672 lít. B 21. trường hợp nào sau đây không đúng? A. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton.02 mol NO. H2O. ĐỀ SỐ 08 351. D. A 19.1023. B 26. còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chữa 9 proton.95%. Độ điện li α của dung dịch axit trên là A. Chất không phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành Ag là A.023. A 8. Y. C 50. B. B. N2 là liên kết cộng hoá trị không cực.56 lít và 0. 0. D 14. K = 39. C. 1. 4s > 3d. Al = 27. D 48. D 40. B 17. Sr.98%. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị. B 13.5. N = 14. Sr. Cho a gam hỗn hợp E (Al. D. A 23.54 gam Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A. B 44.3. C 36. H2 O2. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. HCOOH. Ca. B. D. B 11. Ba. Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 được hỗn hợp NO2 và NO có M = 42 đvC. 0. 0. Cd.78 gam kết tủa. Cu = 64. H2S là liên kết cộng hoá trị có cực. A 4. S = 32. . 1s22s22p63s1.224 lít . B 34. A 20. Z ở cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. C. B. Fe = 56. 355. D 41. Cô cạn dung dịch X thu được 11.01 mol NO2 và dung dịch X. Br = 80. 356. thời gian: 90 phút. C. B 27. Sau khi phản ứng xong thu được 0. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. 1. Z2Y với liên kết cộng hoá trị. C. B 30. C = 12. ZY với liên kết cho . Ag = 108.01 mol N2O. C 5.

Biết X là axit no. B. 1. B. D. 365. M là hợp chất nào sau đây? A. 0. D. Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0. C. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A. C đều đúng.357. B. Số đồng phân của hợp chất thơm này là A. 358. Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH. 369. C. Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động hỗn loạn. 4. Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động hoá học mạnh (vừa đủ hoặc dư) nếu VH2 sinh ra bằng 1/2 Vhơi ancol đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây? A. D. Sau một thời gian. 3. A. 7.425M và 0. C. 20. C2H4.3%. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO 4 0.0013 mol/l. B. [H ] = [NO2 ]. Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron. Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C. Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0. C. . C đều đúng. 1. Công thức phân tử oxit kim loại đó là A. tất cả đều sai. 359. C. Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2. 22. C đều sai. pH > 1. HCHO. C2H5OH. 5. 1. C.3M. CH3COOH3. Tất cả đều sai. Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau. 13. BaO. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO8/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. 366. 1. đơn chức. B. Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin. D. HCOOH. Dùng dung dịch thuốc tím. Cho 3. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH. C3H7OH.4M và 0. 0. Khi đốt cháy một lượng M thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H 2 bằng 1/2 số mol M phản ứng. 364. 370.32%. 4. C. B. C3H5(COOH)3. đa chức. [H+] < [NO2 ]. 0. C. CH4. B. C. dùng AgNO3/NH3.1M.06 gam oxit tan trong HNO3 dư thu được 5. 9. D. Dùng nước brom. MgO. C4H7(COOH)3. 368. C. 3. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH.2M.6%. D. D. axeton. D. C. − − + C.22 gam muối. H. 4. B. 1. 363. B. CH3OH. xiclohexen. 2. O và chỉ chứa một loại nhóm chức. B. HCOOH3.1M là 0. 361. D. CH3COOH. ancol đơn chức không no 1 nối đôi (3).khử này là A. 371. X có công thức phân tử nào sau đây? A. C2H3(COOH)3.2M. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3. D. 367. Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H8O. Mệnh đề nào sau đây là không đúng? A. 2. B. C3H6.35%. B. những đánh giá nào sau đây là đúng? A. HCOONH4. A. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. Tổng các hệ số của phản ứng oxi hoá . anđehit đơn chức không no 1 nối đôi (4). C. D.5M. B. 1. B. Công thức phân tử của X là A. pH = 1. dùng nước brom. Trường hợp nào sau đây đúng? A. Cho công thức nguyên chất của chất X là (C3H4O3)n. X là hợp chất nào sau đây? A. D. 6. D.025M. 0. D. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5 COOH. C2H6. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO.69 gam. dùng dung dịch thuốc tím. Fe2O3. B. đa chức. A. Độ điện li α của axit CH3COOH là A. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (1). C. etilen glycol. 362. anđehit đơn chức no (2). C. Y tác dụng được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ.425M và 0. B. HCOOH.425M và 0. CaO. 360. C2H5COOH. B. Ứng với công thức tổng quát C nH2nO chỉ có 2 chất sau: A. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25. B.

5M. 376. Na2PO4. 63 và 66. C. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là A. Y thuộc loại ancol nào sau đây? A. Không xác định được. Y chứa các nguyên tố C. X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây? A. C4H10. 63 và 65. D. C. C. C4H8. Dung dịch NH3. Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong H2SO4 ta được lại X. Y đồng đẳng kế tiếp nhau. dung dịch Na2SO4. B. C4H8(CHO)2. D. B.54 có hai đồng vị Y và Z. C. Tất cả đều sai.11. Có hai chất hữu cơ X. 382. Electron càng gần hạt nhân. CH3OH. A. C2H4(CHO)2. Ancol thơm nào sau đây thoả mãn điều kiện: − H 2O X  → X′ → polime. Dung dịch NH3. C2H5CHO. C4H9OH và HCOOC2H5. 5. thể khí. 14. 64 và 66. D. C.D. 3. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50 gam dung dịch NaOH 32%. D. C. A. OHC−COOH và HCOOC2H5. Một anđehit no X mạch hở. B. Khi thuỷ ngân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y. CH3OH. Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol X. ancol no. 380. dung dịch AgNO3/NH3. biết tổng số khối là 128.37 số nguyên tử đồng vị Z. Cu. Biết X tác dụng với Na. C6H4 CH CH3 và C6H5CH2CH2OH. Nguyên tố Cu có nguyên tố khối trung bình là 63. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng dung dịch brom. C. dung dịch NaHCO3. O phân tử khối đều bằng 74 đvC. dung dịch Na2CO3. B. H3C−C6H4−CH2OH. Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây? A. 374. phenol. B. Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0. 379. B. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây? A. Số nguyên tử đồng vị Y = 0.25M với 60 ml dung dịch NaOH 0. Xác định số khối của Y và Z. B. D. Na2HPO4. B. C2H5COOCH3. 12. X có công thức phân tử là A. Na. C. . B.2 gam photpho trong oxi dư. C. Cho ancol thơm có công thức C8H10O. HCOOC3H7. Khi tách nước. CH3COOC2H5. ancol không no. D. Cho ancol có công thức C5H11OH. benzen. D. C5H12. C. D. Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N 2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. 375. cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư. C4H8(CHO)4 381. dùng Na kim loại. Hg. ancol benzylic. dùng dung dịch NaOH. OH D. OHC−COOH và C2H5COOH. 65 và 67. Đốt cháy hoàn toàn 6. B. Dùng Na kim loại. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là A. 4. C5H4 CH CH3 . D. C2H5OH. 373. Este có công thức cấu tạo nào sau đây? A. 13. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. B. D. OH 378. Na2HPO4 và Na2HPO4. X. C2H4. C6H5CH2CH2OH. D. 377. ancol thơm. Dung dịch brom. C2H5COOH và HCOOC2H5. dung dịch NaHCO3. Na3PO4 và NaH2PO4. 383. B. Dung dịch NH3. ancol này không tạo ra các anken đồng phân thì số đồng phân của ancol là bao nhiêu trong các số cho dưới đây: A. C. H. Để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit. dung dịch Na2CO3. C. người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần. Một hiđrocacbon X mạch hở. năng lượng càng thấp 372. không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng Na. Mg.

385. Cho gỉ sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dược dung dịch X và khí NO. H2O A. Fe(OH)2. C. Ni.2M rồi thêm vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. Tính m.72. H2SO4. D. Fe3O4) có khối lượng là 12 gam. NaOH. Na2CO3. Cu. Fe2+. HCl và H2O. 387. Ni. KOH. A. B. 99 ml.68 lít. H2SO4. SO2. Ni theo chiều tăng dần tính khử: A. 0. Mg(OH)2. Na2O. D. Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y. (NH4)2SO4. Nhóm VIIA. D. HCl. Fe2+. Na2SO4. B. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. C. nhóm VIIIA. NaHCO3. C. Tím. 9 ml. 390. C. C2H4. 0. CH4. Al. Fe2O3.01 M để dung dịch thu được có pH = 3? A. Ag.9 ml. Dung dịch A có pH bằng A. 388. Đỏ. Fe. Ag. Nguyên tố X thuộc chu kù 3 nhóm IV. SO2.48 lít. C. Cu.05M thì thu được dung dịch A. Dung dịch nào có pH = 7? A. Mg(OH)2. Fe2(SO4)3. NaOH. D. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1 ml dung dịch HCl 0. Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nguội được dung dịch X. B. Chỉ dung dịch KNO3. Thể tích khí NO thu được ở đktc là A. 4. 7. D. Ag. D. 1. D. Chỉ có dung dịch KCl. Ag. Cu. (NH4)2SO4. SO2. Fe2+.28 gam. 392. Al(NO3)3. Ag. Cho các dung dịch sau: Ba(NO3)2. C. 1s22s22p63s23d4.384. Kết tủa Y chứa: A. Cu. KOH. Cu. Be(OH)2. 0. 396. Ni. Fe. KNO3. 399. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. Ba(NO3)2. Al. C.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH) 2 0. CH4. 2. Ba(NO3)2. Ni. 2. Ag. 2 2 6 2 2 C. D. D. C. B.7. nhóm IA. C. Na2O và H2O. C. Trong các hợp chất sau. Na2CO3. Be(OH)2. C2H4 chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom: A. NaOH.8 lít. Ag. B. H2SO4. B. 395. 0. Cu. CO2. KCl. C. B. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. D. 391. sau một thời gian thu được hỗn hợp gỉ sắt gồm 4 chất (Fe. 4. C. B. B. B.93 gam.24 lít.12. CH4.5 lít dung dịch NaOH 0. HCl. 386. Cho các chất sau: SO2. C2H4. Al(NO3)3 dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A.24 lít khí NO2 vào 0. NaOH. 1s22s22p63s23p2. B. NaOH. hợp chất nào là hợp chất cộng hoá trị: BaCl2. C. Xanh. Fe(OH)3 và Cu(OH)2. C. D. KCl. D. D. 1s 2s 2p 3s 3d . Sắp xếp các hiđroxit theo chiều giảm dần tính bazơ: A. Thành phần chất rắn D là A. Cho 10. B. Mg(OH)2. Fe. HCl. Không màu. FeO. B. B. Na2CO3. KOH. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2 phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn nặng 1. B. 1 ml. KOH. KCl. D. Al(OH)3 có thể tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào trong các nhóm sau? A. . 394.24. NaOH. 13. Chỉ dung dịch Na2CO3. NaHCO3. Fe2+. D. Be(OH)2. Cấu hình electron của X là A. Na2CO3. Al. Cu. CO2. Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp AgNO 3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm ba kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Hấp thụ hoàn toàn 2. Fe2(SO4)3. 1. Phân nhóm chính nhóm VI. B.08 gam Fe ra ngoài không khí. Cu. Mg(OH)2. Cả 4 dung dịch. Cu(OH)2. Ag. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. 1s22s22p63s23p4. NaOH. 389. Sắp xếp các chất và ion: Fe . 393. 397. Cho 1 giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4.48. D. 9. C. Be(OH)2. 2+ 398. Chỉ có H2O. Chỉ có BaCl2.

B 26. NaOH. K2O. B 37. CaO. NaHCO3. B 10. C 28. S = 32. B 33. 2. Al2O3. N = 14. Cu(OH)2. D 17. D. B 30. Mg = 24. A 36. D. C. SO3. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. 1. B. B 29. FeO + CO → Fe + CO2 t 3. Na. 1. D. P = 31. D 2.72 lít. C 11. dung dịch NaOH. FeCO3 + CO2+ H2O  → Fe(HCO3)2 3. 405. D 50. D 20. 3. CaO. o o o . 1. C. C. CaCO3. Fe. 1s22s22p63s23p64s24p6. Trong những phản ứng sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa: t 1. 4. Ag. Cu(OH)2. B 12. CuSO4. B. O = 16. 1s22s22p63s23p63d64s2. 404. B 48. Cho CO qua 1. 1s22s22p63s23p63d8. FeCl3. C 3. B 21. CuSO4. 406. C 14. FeS + 2NaOH  → Fe(OH)2 + Na2S 2. B 16. Ag = 108. H2SO4. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. 2FeCl2 + Cl2  → 2FeCl3 t 2. Na2SO4. 402. D.672 lít. C 35. Zn = 65. C 24. D. 3. C. không tác dụng với HNO3 đặc nguội là kim loại nào trong số các kim loại sau? A. C. D 6.672 lít. C 22. CuSO4. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. CuSO4. Ca = 40. A 23. Na = 23. C. C 32. Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. Cu = 64. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là A. As = 75 . C 47. SO2. 1 và 3. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. CuCl2 + H2S  → CuS + 2 HCl 4. C 41. D 5. A. CO2. SO2. Al2O3. Al. Fe.24 lít. 75% và 0. K2O. Al. A 19. B. 80% và 6. 4.5. C 45. B. B 15. 100% và 0. B 46. CuO. K = 39. 3. thời gian: 90 phút. Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl. ĐỀ SỐ 09 401. D. Ba = 137. C 13. Khí thu được cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 3 gam kết tủa. Fe3O4. C 18. 407. B. Rb = 85. SiO2. CaCO3.400. C 44. 1s22s22p63s23p64s23d6. FeCl2 + H2S  → FeS + 2HCl A. Al. A 25. NaOH. Br = 80. ĐÁP ÁN ĐỀ 18: 1. Fe. FeCl3. A 27. B. CO2. Những phản ứng nào sau đây viết sai? 1. CuO. B 38. Li = 7. A 34. D 39. Al = 27. B 7. K2O. FeCl3. A 31. 2FeO + 4H2SO4đ  → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O A. 2. NaOH. C 42. SO2. CuO. Cấu hình electron nào sau đây đúng với nguyên tử của Fe? A. D. Ca(OH)2. C. CuO. A 40.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe 2O3 thành Fe). SO2. C. H2SO4. Fe và Al. H2SO4.5. K. C = 12. CuO. Fe = 56. SO2. B. 403. Cu. 100% và 2. D 43. Cl = 35. C 49. B 4. SO2. KOH. 2. NaOH. Al. C 8. C 9. B. Na. Dãy các chất đều phản ứng với nước là A. D.

AgNO3. 4. Ca(OH)2. B. − − C. D. FeS. 3. 1. D. Fe2O3 có lẫn Al2O3 thể tách được sắt oxit tinh khiết bằng các dung dịch nào sau đây? A. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư.2. Fe. 2. C. Không có hiện tượng gì xảy ra C. Al2O3. C. B. Mg. Thành phần của chất rắn A là A. NaOH. S. Al. sau đó kết tủa tan dần B. AgNO3. SiO2. B.1. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+. Mg. D. phản ứng nào không đúng? ↑ A. D. B. 414. Khí B có tỉ khối so với H2 là 9. 410. S.4. Fe. Mg. Al. 413. Dùng dd HCl.4. C. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm? A. HCl. Người ta có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng phương pháp nào sau đây? 1. Al2O3. FeS. Nước cứng toàn phần là nước có chứa đồng thời các ion clorua Cl hoặc ion sunphát − SO42 hoặc cả hai. nhưng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH dư giải phóng H2. − B. Fe. Trong các phản ứng sau. SiO2 + 2NaOHnóngchảy → Na2SiO3 + H2O 408. HCl. C. D. Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa ion clorua Cl hoặc ion sunphát SO42 hoặc cả hai. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B. Fe. B. Dùng dd Na3PO4. Cho sắt nung với lưu huỳnh một thời gian thu được chất rắn A.Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là A. 411. Vậy thành phần của chất rắn A là A. Chỉ có hiện tượng xuất hiện kết tủa D. Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây? A. Ag. dung dịch C và chất rắn D màu vàng. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư.4. Dùng dung dịch Ca(OH)2 với lượng vừa đủ. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư. D. FeS. Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. 416. Ca(OH)2. 417. C. Fe. Ca(OH)2. Ag. Fe. NaOH. FeS. Hg. B. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2 B. Ca(OH)2. AgNO3.3. Fe3O4. 409. AgNO3. Al2O3. − D. Đun nóng trước khi dùng. Fe3O4. Chọn định nghĩa đúng: A. Fe. Lúc đầu có kết tủa keo trắng. C. Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion hiđrocacbonat HCO3 . Mg2+. C. Một hỗn hợp gồm MgO. Hiện tựong gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2? A. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn. 2. Mg. A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư giải phóng H 2. NaCl. NaOH. sau phản ứng thu được chất rắn A. Mg. 412. Ngâm hỗn hợp vào nước nóng. 1. HNO3. Al. 2. 3. B. A. Fe. . Fe. C. Al2O3. 3. Có hiện tượng tạo kết tủa và thóat ra bọt khí không màu 415.

Phương pháp thủy luyện. 2. 2. Cân lệch về phía dd CaCl2. D. 8. cân thăng bằng. Cho 2. B. (2) < (3) < (1). C. Phương pháp điện phân dung dịch. Cả hai dây cùng bị ăn mòn. C. Ở đoạn nối. Dùng phương pháp điện hóa. 8. D. Vậy thể tích V của CO2 là A.25 gam. CH3CH2NH2. D.1 gam. 6. C3H7NH2. 1. Cân không lệch về phía dd nào. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. 4. B.8 gam một amin no đơn chức cần 3. B. Đốt cháy hoàn toàn 1. C4H9NH2. Thường dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau để điều chế kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ? A. B. (1) < (2) < (3). 9.49 gam hỗn hợp 3 kim loại: Mg. 2. 423.36 lít O2 (đktc).005M và H2SO4 0. 8. Cho B vào dung dịch HCl dư. CH3NH2. C. 419. dây sắt bị ăn mòn. . Để ngoài không khí một thời gian thì cân bị lệch về phía nào? A. D. Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường gắn các tấm kẽm vào phía ngoài của vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8.24 lít. người ta nối hai đoạn đó bằng một dây đồng. C. tất cả đều sai . 427.9 gam.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: (1) CH3COOH. C. 425.35 gam. D. Cách li kim loại với môi trường.84 lít. C. 420. Cho 8. (3) < (1) < (2). đặt lên hai đĩa cân.96 lít. 424.72 lít.72 lít.C. Zn. Không xác định được chính xác. B. 6. Dùng chất kìm hãm.25 gam.61 gam. Phương pháp nhiệt luyện. Có hai bình chứa các dung dịch Ca(OH)2 và CaCl2 với khối lượng bằng nhau. Cho m gam hỗn hợp (Na. Khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là A. dây đồng bị ăn mòn. 421. D. B. 426. 4. 3. B. (1) < (3) < (2). C. NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 D.72 lít.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. hỏi sau một thời gian có hiện tượng gì ở đoạn nối hai sợi dây? A. C. (3) HCl Giá trị pH của các dung dịch theo thứ tự: A.6 lít. (2) H2SO4. Al2O3 + 3CO  → 2Al + 3CO2 418. C. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B.7 gam.48 lít. Ở đoạn nối. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. 21. B. 428. D. Vậy công thức phân tử của amin là A. Một dây phơi quần làm bằng sắt bị đứt thành hai đoạn.24 hoặc 6. 12. phương pháp chống ăn mòn đó thuộc loại phương pháp nào trong số các phương pháp sau? A. B.344 lít H2 thoát ra (đktc). Dùng hợp kim chống gỉ. D. Cho 1 lít dung dịch chứa HCl 0. 4. D. 2. Giá trị pH của dung dịch là A. D. 7. D. C. Phương pháp điện phân nóng chảy. Không có hiện tượng gì xảy ra.7 gam kim loại không tan. B. 5. 422.0025M. Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng thấy có 1. Cân lệch về phía dd Ca(OH)2. B.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với nước brom? A. C. C2H2. glucozơ. 432. Có liên kết hiđro với nước. (1) và (4). PE. . (4) H3N+−CH2−COOH. CH3CH2NH2. 4. D. 438. 1. 433. CH3COOH. (CH3)2CH−CH2OH (3). Trên nguyên tử Oxi còn cặp electron tự do. B. C. H2NCH2COOH. C. B. Do tác dụng với nước. D. HCOOCH3. CH3COOC2H5. nó liên kết vào nhân thơm làm tăng cường mật độ electron vào nhân thơm tại các vị trí 2. 3. protein. 437. 4. C. HO−CH2−CHO. xenlulozơ. Do C2H5OH là phân tử có cực. HO−CH=CH−OH. C2H5OH. CH3COOH. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. D. Nguyên nhân nào sau đây làm cho rượu etylic dễ tan trong nước? A. Nhân thơm benzen hút electron. saccarozơ. C. C2H5OH. CH3COOH. CH4. D. Cho sơ đồ phản ứng sau: 429. (1) và (3). nhưng không tác dụng NaOH. NH2 Br D. 2. 436. tác dụng Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2. D. B. B. tinh bột. 3. xenlulozơ. C6H6. C. B. H2NCH2COOH. D. HNO3 A1 Fe/HCl A2 Br2/H2O A3 Công thức cấu tạo của A3 là NH2 NH2 A. D. tinh bột. 1. C6H12O6. 4. B. xenlulozơ. X với Na giải phóng H2. tinh bột. C. B. fructozơ. 435. B. A. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là A.Trong số các hợp chất sau. protein. lipit. C. B. Nhân thơm benzen đẩy electron. (2) HOOC−CH2−CH(NH2)−COOH. C2H2. xenlulozơ. 2. CH3COCH2CH2OH (4). Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là A. hợp chất nào không tạo được liên kết hiđro: C2H5OH. H2N−CO−NH2 A. 5. B. CH3COOC2H5. 434. Br Br Br C. Tất cả đều sai Br có thể tham gia phản ứng tráng gương. (3) (H2N)2−CH2−COOH. dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hóa hồng? (1) H2N−CH2−COOH. tinh bột. (2) và (3). 5. C6H6. 4. D. CH3COOC2H5. CH3CHOHCH2OH (5) Chất nào bị oxi hóa bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương? A. Cho quỳ tím vào các dung dịch hỗn hợp chứa chất dưới đây. saccarozơ. Vậy CTCT của X là A. (2) và (4). CH3CH2NH2. 3. Cho các chất sau: CH3−CHOH−CH3 (1). 6. Do ảnh hưởng của cả nhóm OH tới vòng benzen. Có liên kết hiđro với nhau. 431. (CH3)3C−OH (2). (C6H10O5)n. CH4. saccarozơ. C2H4. C. 430. D. C2H2. CH3COOH. CH3COOC2H5 . protein.

3 3 3 3 2 o 2 2 2 2 CH3 CH3 3 o o n Hợp chất thơm A có công thức phân tử là C8H8O2. D. NaOH. A tác dụng được Na. Khối lượng Ag thu được và thể tích dung dịch AgNO3 cần dùng (hiệu suất các phản ứng đạt 100%) là A.ZnO / 450 C p. B. Vdd AgNO = 200 ml . m Ag = 43. Cho 36 gam glucozơ vào dung dịch AgNO3 1M /NH3 thấy Ag kim loại tách ra. NaOH. D. C. CH3CH2COOH. CH3CH2COOH . C. CH3COCH3. HO HO CH CH2 CH COOH B. CH3CH2CH2OH. Y. CH3COOCH3. Vdd AgNO = 400 ml . AgNO3/NH3 thu được kết quả sau: A B C Na + + − NaOH + + − Tráng gương + − − (Qui ước dấu “+” là có xảy ra phản ứng. HCOOC2H5. A. 442. D. CH CH . m Ag = 43. Ba hợp chất hữu cơ X.6gam.2gam. HO 444. (−CH2−CH=CH−CH2−)n. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là 443. CH3CHOHCHO.439. Khi cho các chất đó lần lượt tác dụng với Na. CH3−CHOH−CH2OH. Vdd AgNO = 400 ml . tham gia phản ứng tráng gương. 445. Cho sơ đồ các phản ứng sau: H O / xt men Al O . HCOOC2H5.2gam.6gam. Cho chuỗi phản ứng: − H 2 / Ni Cl2 / as H2O / OH O2 / Cu C3 H 6  → B1  → B2  → B3  → B4 Công thức cấu tạo đúng nhất cho B4 là A. CH3CH2CHO. CH2=CH−CH2OH. Viết công thức cấu tạo của A. C. m Ag = 21. CH3CH2COOH. Z có cùng CTPT C3H6O2. CH3COCHO. C lần lượt là A. m Ag = 21. CH2=CH−CH2OH. dấu “–“ là không xảy ra phản ứng) Công thức cấu tạo của A. B. . (CH3)4C. CH3CH2COOH và CH3COCH2OH. B. 440. B. CH3COOCH3. CHCHO OH CH2CHO 2 C. B. CH3CHOHCH3.xt Tinh bột → X  → Y  → Z  →T Công thức cấu tạo của T là A. Vdd AgNO = 200 ml 441. C. Hiđrocacbon A có công thức phân tử là C5H12. D. CH3COOCH3.t . CH3CH2CH2CH2CH3. D. Cho A tác dụng Cl2/as với tỉ lệ 1:1 thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. B. D. B. C. CH2OH−CHOH−CH2OH. A. CH3CHOHCHO. (−CH2−CH2−)n. Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl / 500 C Cl / H O NaOH Propen  → A  → B  →C Công thức cấu tạo phù hợp của C là A.

B 23. B 3. C 8. CH2OH−CH2−CH2OH. B 48. K = 39. A 21. 3-metyl-2-penten. A có thể hòa tan được Cu(OH)2. Tìm CTCT của A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương: A.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. A 40. D 28. C 11. D 37. N = 14.5. chỉ cho một sản phẩm oxi hóa là CH3−CO−CH3. B. B 27. A 46. 452. B 7. B 13. 450. 446. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. ĐÁP ÁN ĐỀ 19: 1. B.48 lít khí (đktc). mạch hở. CH2OH−CHOH−CH2OH. D 10. 447. Na = 23. Cho 14. Zn = 65. CH3COOCH=CH2. Ca = 40.55 gam. Công thức cấu tạo của A là A. B 19. B. anken đó là A. OHC−CH2−CH2−CHO. D 6. CH2=CH−COOH. C. B 43. B 39. D 24. Mg = 24. As = 75 . A 15. A 25. D 14. C 22. S = 32. phản ứng với dung dịch KMnO4. CH3−CH(CHO)2. A 5. B 29.65 gam. D 4. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. Br = 80. C 12. CH2OH−CH2OH. thời gian: 90 phút. D.3-đimetyl-2-buten. muối khan. C 16. A 49. Cu = 64. 448. Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2:1. CH3CH2CH(CH3)2. D 45. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. Rb = 85. D.5lít dung dịch NaOH 1M. CH3−CH2−COOH. CH2=CH−COOH. CH2OH−CHOH−CH3. 186. B 32. B. 200 gam. A 17. C 33. D 50. 2. Một anken (có 6 nguyên tử C). không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n. O = 16. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. Ag = 108. trong môi trường axit. D. Li = 7. Cho 15. Fe = 56.5. B 26. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. Tất cả đều đúng. P = 31. B 41. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. D. thấy thoát ra 4. Al = 27. HOCH2−CH=CH−CHO. C 34. A 47. D 18. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. Một anđehit no A. B.8 gam một este no đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M. CH3−CH=CH−COOH. C 30.C. Cl = 35.1 lít rượu êtylic (khối lượng riêng D = 0. D 9. 195. C 36. B. ĐỀ SỐ 10 451. 180 gam. isopren. HCOOCH2CH3. D. C 42. Ba = 137. D 44. A 35. B. A 31. C.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. C = 12. trans-3-hexen. HCOOCH3. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. B 20. cô cạn thu được 47 gam. CH3−CO−CH2CHO. D. C 2. C. 449. D 38. C. CH2=CH−CH2−COOH. D. thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là . C.

4. Tính V? A. CH3COOH và C2H5COOH. 8. D. hoặc phân hủy nhiệt hoặc khai thác dạng kim loại tự do. D. D. D. C. C.72 lít. 458. điện phân với điện cực Au. hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử. 2:3. D. B.1212 C.3. Dung dịch có pH = 4 sẽ có nồng độ ion OH bằng − − A. B. 2. 3:2.03M thì thu được dung dịch có pH bằng A.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1 gam đồng. D. B.2 gam A với 5. C.. C2H5COOH và CH3COOH. 3 . 40 phút 15 giây. B.45 giờ. độ âm điện khác nhau của các nguyên tử. 7. 9. B. B. Mangan. 466. − 462. 8. Công thức của A. 8.A.12. kim loại có cặp oxi hóa-khử đứng trước Zn2+/Zn. nhiệt phân. kim loại có tính khử yếu. C.2550 C. cho tác dụng với kim loại mạnh như canxi. điện phân với điện cực than chì. 104. C. 10. C (C4H10O). 3. D. D tương ứng là A. 7. Để trung hòa hết Y cần 75 ml dung dịch NaOH 2M.48 gam B được hỗn hợp Y. 2. Trộn 7. D. các bon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau.3) gam muối khan.65 giờ. Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là A. C (C4H10O).8. 463. 3. C. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là A. C. 1:99. Hòa tan m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị (I) và (II) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và V lít khí CO2 (đktc). thì cần pha dung dịch với nước theo tỉ lệ thể tích là A.24 lít. 454. 2. C. B. Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế A.2870 C. . 2. B.72 lít. Để làm thay đổi pH của dung dịch (dung môi nước) từ 4 thành 6. 4. Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M. 2. Số cặp đồng phân cis-trans của C5H10 là A. 20. Phương pháp nào dưới đây thường dùng đề điều chế kim loại phân nhóm phụ như Crom. Sắt. 5. B (C4H9Cl). 0. B.8 gam A với 1. D. Điện phân dung dịch muối. 99:1. kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hóa yếu. C. D. 464. 5. Trộn 1. B. Điện phân muối nóng chảy. 10 10. B. A. D. 457. 4. khối lượng phân tử khác nhau. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. 453.01M và dung dịch NaOH 0. 50 phút 15 giây. B. 459. B. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0. Số lượng các đồng phân của A. C. D. 13. C. 30. kim loại hoạt động mạnh. 6. C. 7. D (C4H11N). C2H3COOH và C2H5COOH. Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do A. D. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. D (C4H11N). 12. B (C4H9Cl). A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức. 4.96 lít. Cô cạn dung dịch A thu được (m+3. B. B. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. B lần lượt là A. C.. 2. 6. D. Khử bằng các chất khử hóa học hoặc khử các quặng sunfua bằng Cacbon ở nhiệt độ cao C. C. 11.18 gam B được hỗn hợp X. 9.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối. 18. 12. C. D. 465. 4. 461. CH3COOH và C2H3COOH. B. Cho các chất A (C4H10). 0. Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO3 bằng cách A. 460. Cho các chất A (C4H10). 10 4. 456. 455. 3015 C. 1.

B thuộc loại ankan. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là A. thì số gam chất A trong m gam X là A. B.72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. miếng chuối chín cho màu xanh lam.150 và 170. Y. CH3CH(OH)CH2CH3 . miếng chín không như vậy. D. aminoaxit có nhóm chức axit. 6 lít và 3 lít. 120 và 160. Đốt cháy hoàn toàn 2. C. 10. A có công thức cấu tạo là A. H2O và 0. B. B.3 gam hỗn hợp X. anken. Y. → Y  But-1-en  → X  H 2O 180 oC Biết X. Aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn. Đốt cháy hoàn toàn 6. 476. ankin.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. .32450 và 38740. thì khối lượng m (gam) X đã lấy A.4. NH2−CH2−CH2−COO−CH2−CH3. ankin. C. C. Công thức của X.6.v. B thuộc loại ankan. C. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. 4 lít và 5 lít. B. D. 1 ankan +1 ankin. 12500 và 32640. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2. D. anken. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. A. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. Z lần lượt là A. CH3CH(OH)CH2CH3 . 10802 và 36420. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư.5.170 và 180. Công thức phân tử của X.84 g/ml) và bao nhiêu lít nước cất để pha thành 9 lít dung dịch H2SO4 có d = 1. C. C.5. 5. 477. miếng xanh không như vậy.56 gam nitơ ở cùng điều kiện. 3 lít và 6 lít. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đ. Đốt cháy hoàn toàn 6. CH3CH(Br)CH2CH3.224 lít N2 (đktc). anken. CH3CH=CHCH3. D. 10.6. B.5 gam và có 75 gam kết tủa. CH3−NH−COO−CH2−CH3. 471. Đốt cháy hoàn toàn 6. 469.5 gam và có 75 gam kết tủa. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. B.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. CH2=CHCH2CH3. 475. D. không xác định được. 468. C. CH3CH(Br)CH2CH3. 2 lít và 7 lít. Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là A. C. Y là A. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. CH2BrCH2CH2CH3 . miếng chuối còn xanh cho màu xanh tím. C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3.28 g/ml.5. aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ. B thuộc loại ankan. cả hai cho màu xanh lam. CH2=CHCH2CH3. Y hơn kém nhau một nhóm NO2. CH3CH(Br)CH2CH3.5 gam và có 75 gam kết tủa. D. Y thu được CO2.11. C. Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC. của tơ enang bằng 21590 đvC.16780 và 27900. kết tinh. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. D. 473.C trong sợi bông là 1750000. CH2(OH)CH2CH2CH3. 4. B. 2 ankan. 472. 9. 4. CH3−COONH−CH2−CH3. D. CH3CH2CH2CH2(OH). 2. NH2−CH2−COOCH2−CH3. tan tốt trong nước vì A. 474. Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X. Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (d = 1. 470. 1 ankan +1 anken. CH2=CHCH2CH3. B. C6H5NO2 và C6H3(NO2)3. D. B. Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. X có thể gồm A. Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu etilic.6. trong sợi gai là 5900000. 1 ankin +1 anken. cả hai không đổi màu.467. D. C.200 và 150. D. Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch nước iot lần lượt vào miếng chuối còn xanh và miếng chuối chín là A. aminoaxit có nhóm chức bazơ. B. B. Cho sơ đồ phản ứng sau: H 2SO4 ® NaOH HBr  → Z. ankin. aminoaxit có cấu tạo tinh thể ion lưỡng cực. C.06 gam A hóa hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0.

D. Tính khối lượng muối trong X. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10. Cho 3. B. Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng +32. Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protit (lòng trắng trứng). Dùng giấy ráp đánh sạch mảnh nhôm rồi nhỏ một giọt dung dịch HgCl2 lên bề mặt sạch mảnh nhôm. D. chu kỳ 4 nhóm IIIA. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A.2 gam sắt và 14. 0.64 gam S và dung dịch X. không có sự thay đổi màu.2M để được dung dịch NaOH 0. 5. tiếp theo cho 1ml dung dịch NaOH đặc và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. 492. Khi đốt cháy đồng đẳng của rượu đơn chức ta thấy tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O tăng dần theo số mol cacbon. 13.9. 481. Dung dịch HNO3. C4H9NH2.2M.448. CH3NH2.7 gam kết tủa. D. −19 484.289. D. Tiến hành thí nghiệm sau: Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3. 482. chu kỳ 3 nhóm IIB. D. D. Dung dịch Fe2(SO4)3.4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng xảy ra hoàn toàn. những sợi nhỏ như sợi chỉ màu trắng xuất hiện trông như lông tơ. D.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. chu kỳ 3 nhóm IIA. 479. B. Không có hiện tượng gì xảy ra.15M.2M. D.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. CH3COOC2H5. Cho rằng sự trộn lẫn không thay đổi thể tích. Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra.8 gam H2O. Sau 2 phút. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là A. ZnSO4.8M + H2SO4 0. C2H5NH2. lắc nhẹ ống nghiệm. Nguyên tố R thuộc A. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. D.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. 488. màu của dung dịch quan sát được là A. A.8M + H2SO4 0.616 lít SO2 (đktc). Mn. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. Cần trộn theo tỉ lệ thể tích nào 2 dung dịch NaOH 0. 16. rượu thơm. B. B. B.336. Hòa tan hoàn toàn 11. Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây. CH3COOH. Số gam muối khan thu được là A. C. D. Công thức của ankylamin là A. B. C. thì thu được11. 486.7 gam một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thu được 10. Al. bề mặt nhôm có màu đen. C. ba kết quả trên đều sai. Kết tủa Sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh. vàng. 485. NH4Cl. D. 0. Dung dịch HCl. 2 : 3. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. B.xt Xenlulozơ  → T. 0. chu kỳ 4 nhóm IIA. D. lau khô và để mảnh nhôm trong không khí. C. Khi nung nóng mạnh 25. 8. H2.224.CO. B. 489. B. C. 7. C. những hạt nhỏ li ti màu trắng bạc của thủy ngân lăn trên mảnh nhôm.2 gam một ôxít của kim loại M. 1 : 1. chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân AlCl3? A. 490.135. B.84. 2 : 1. B.478. 28. 14. Hiện tượng quan sát được sau cùng là A. rượu trên thuộc dãy đồng đẳng A. 480. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. C.571. rượu không no. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt ba oxit màu đen Cr2O3. 0. C. C. B. sủi bọt trên bề mặt mảnh nhôm do AlCl3 bị thủy phân.10 C. Cho 3. C3H9N. FeO. C2H5COOCH3.672. C. D. xanh tím. lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? A. 0. đen. không xác định được. MnO2? A. 487. Na2CO3. Dung dịch NaOH. Cho sơ đồ phản ứng: + H 2O / H men r­ î u men giÊm + Y . 1 : 2. rượu no. . 17. Hỏi M là kim loại nào? A. C.235. B. C. 491.64. Đồng tan và dung dịch có màu xanh.1M với dung dịch NaOH 0. Cr. → X  → Y  → Z  Công thức cấu tạo của T là A. C. C2H5COOH. C. 483. Zn. D. Không có chất nào cả. B.

499. canxi cacbonat. A 16. D. 3. A 11. s5. B 33. C. s4. s2. C 49. D. Trên bề mặt của các hố nước vôi. s1. C. D.A. Silumin. C 31. s2. B 50. s1. D 14. C 22. Eletron. s5. s5. D 10. 495. hay các thùng nước vôi để ngoài không khí. s3. B. Lớp váng này chủ yếu là A. C. 50. s6. B. D 29. C. liên kết hiđro của HF bền hơn của HCl. CH3COOH có nhiệt độ sôi tương ứng kí hiệu là s1. C 38. C 15. Có bao nhiêu kiểu liên kết hiđro giữa các phân tử H2O? A. 494. B. s4. 30. B. s4. Trong các chất sau. C 13. C 24. C 40. D 3. H2O. A 9. s6. A 25. s6. D. s1. CH3COOH. C 35. B 44. s2. s3. 4. s6. s3. A 6. 498. s4. s4.3 gam. chất nào không tạo liên kết hiđro với nước? A. flo âm điện hơn clo. s5. s3. ĐÁP ÁN ĐỀ 20: 1. C. 500. A 5. D. C 19. A 32. s3.3 gam. D. B 23. HF phân cực mạnh hơn HCl. B 41. B 17. s2. B. canxi oxit. C 26. B. s2. A 12. D 20. D. Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất? A. A 21. s5.5 gam. Nếu xếp nhiệt độ sôi tăng dần từ đầu đến cuối thì có trật tự sau A. CH3CH2NH2. cả FeS và S. 60. HCOOH. C 45. NH3. HF. D 48. C 39. C2H5OH. CH3−CH3. 493. D 18. C 42. CH3−CH2−OH. D. Các chất H2O. B. 2. A 46. A 7. CH3CH2OH. D. Hợp kim nào dưới đây của nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric? A. FeS. A 2. C. B 37. B. A 34. HF nhẹ hơn HCl. CH3OH. B 43. C 8. Đuyra. C. D 27. B. A 47. Kết tủa đó là A. s6. s1. C. Almelec. 72. canxi. Axit flo hiđric yếu hơn axit clohiđric vì A.3 gam. C. Fe. D . C 36. 1. canxi hiđroxit. A 28. A 4. 496. A 30. HCHO. thường có một lớp váng mỏng. S. 497. Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful