ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
ĐỀ SỐ 01
1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
2. Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
3. Các nguyên tố X (Z = 8), Y (Z = 16), T (Z = 19), G (Z = 20) có thể tạo được tối đa bao nhiêu hợp chất ion
và hợp chất cộng hóa trị chỉ gồm 2 nguyên tố? (chỉ xét các hợp chất đã học trong chương trình phổ thông)
A. Ba hợp chất ion và ba hợp chất cộng hóa trị.
B. Hai hợp chất ion và bốn hợp chất cộng hoá trị.
C. Năm hợp chất ion và một hợp chất cộng hóa trị
D. Bốn hợp chất ion và hai hợp chất cộng hóa trị.
4. Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

A. Na+.
B. Fe2+.
C. Al3+.
D. Cl .
5. Hãy chọn phương án đúng trong các dãy chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực
liên kết trong phân tử?
A. HCl, Cl2, NaCl.
B. NaCl, Cl2, HCl.
C. Cl2, HCl, NaCl.
D. Cl2, NaCl, HCl.
6. Đồng có thể tác dụng với
A. dung dịch muối sắt (II) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
B. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
C. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và muối sắt (II).
D. không thể tác dụng với dung dịch muối sắt (III).
7. Cho phản ứng sau:
Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O.
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học là
A. 12.
B. 30.
C. 18.
D. 20.
8. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12
gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít
khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là bao nhiêu?
A. 11,8 gam.
B. 10,08 gam. C. 9,8 gam.
D. 8,8 gam.
9. Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là
A. H2O, CH3COOH, CuSO4.
B. CH3COOH, CuSO4.
C. H2O, CH3COOH.
D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4.
10. Theo thuyết axit - bazơ của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất
A. axit.
B. lưỡng tính.
C. bazơ.
D. trung tính.
11. Cho phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị
A. pH = 7.
B. pH > 7.
C. pH = 0.
D. pH < 7.
12. Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng có
môi trường

A. axit.
B. trung tính.
C. Bazơ.
D. không xác định được.
13. Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
A. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
B. Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.
C. Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
14. Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?
A. Cl2 + Ca(OH)2 →CaOCl2 + H2O
t o , MnO 2


B. 2KClO3
2KCl + 3O2
o
t th­ êng


C. Cl2 + 2KOH
KCl + KClO + H2O
o
t th­ êng
D. 3Cl2 + 6KOH loãng 
→ 5KCl + KClO3 + 3H2O
15. Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO). Có thể dùng dung dịch
nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?
A. HNO3.
B. AgNO3.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
16. Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
to
→ 2Fe2O3 + 8SO2
A. 4FeS2 + 11O2 
o

t
→ SO2
B. S + O2 
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
17. Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm:
A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2.
18. Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào dưới đây có thể được làm khô nhờ
axit sunfuric đặc?
A. Khí CO2.
B. Khí H2S.
C. Khí NH3.
D. Khí SO3.
19. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Fe.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.

20. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì
A. phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.
C. phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
D. phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.
21. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì
thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 28,2 gam.
B. 8,6 gam.
C. 4,4 gam.
D. 18,8 gam.
22. Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
của kim loại (từ trái sang phải) là
A. Fe, Au, Al, Cu, Ag.
B. Fe, Al, Cu, Au, Ag.
C. Fe, Al, Cu, Ag, Au.
D. Al, Fe, Au, Ag, Cu.
23. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân:
A. Anion nhường electron ở anot. B. Cation nhận electron ở catot.
C. Sự oxi hoá xảy ra ở anot.
D. Sự oxi hóa xảy ra ở catot.
24. Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.
D. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+.
25. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O.
B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư.

C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư.
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
26. Chia m gam hỗn hợp một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hết vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61 gam kết tủa.
- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anot (đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72 lít.
B. 0,672 lít.
C. 1,334 lít.
D. 3,44 lít.
27. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung
dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban
đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây?
A. 0,05M.
B. 0,0625M.
C. 0,50M.
D. 0,625M.
28. Criolit có công thức phân tử là Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để
sản xuất nhôm vì lí do chính là
A. làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng
lượng.
B. làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
C. tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.
D. cả A, B, C đều đúng
29. X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng. X
tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của
cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z. X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?
A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2.
B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2.
C. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3.
D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3.
30. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của
kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau
phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. 26,0 gam.
B. 28,0 gam.
C. 26,8 gam.
D. 28,6 gam.
31. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít.
B. 0,672 lít.
C. 2,24 lít.
D. 6,72 lít.
32. Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C2H5. Công thức phân tử của A là
A. C4H10.
B. C6H15.
C. C8H20.
D. C2H5.
33. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C 5H8 tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được
sản phẩm là isopentan?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
34. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
35. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản
ứng tráng gương?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
36. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na, không tác
dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
37. X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2. Vậy công thức của X là
A. C3H6(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C4H7(OH)3. D. C2H4(OH)2.
38. Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol
bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây?
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
39. Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y
(chỉ chứa các nguyên tố C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi
của X là
A. axit axetic. B. axit fomic.
C. ancol etylic. D. etyl axetat.

40. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì
khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?
A. 108 gam.
B. 10,8 gam.
C. 216 gam.
D. 64,8 gam.
41. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được rượu etylic. Biết khối lượng phân tử của rượu bằng
62,16% khối lượng phân tử của este. X có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
42. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 12,4 gam.
B. 10 gam.
C. 20 gam.
D. 28,183 gam.
43. Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H 2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y (chứa C, H, Br),
trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng. Công thức phân tử của A là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C4H9OH.


44. Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X . Tổng số hạt (p, n, e) trong X bằng 116. X là nguyên tố nào dưới đây?
A. 34Se.
B. 32Ge.
C. 33As.
D. 35Br.
45. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
C. C3H6O2.
D. C2H4O2.
46. Một anđehit no, mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. Công thức phân tử của
X là
A. C2H3O.
B. C4H6O2.
C. C6H9O3.
D. C8H12O4.
47. Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Có thể dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ được tạp chất?
A. Bột Fe dư.
B. Bột Cu dư.
C. Bột Al dư.
D. Na dư.
48. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục khí Cl 2 dư vào
dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan. Khối lượng NaCl có trong
hỗn hợp X là
A. 29,25 gam. B. 58,5 gam.
C. 17,55 gam. D. 23,4 gam.
49. Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử C3H8O?
A. Al.
B. Cu(OH)2.
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. CuO.
50. Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch như sau:
CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
Công thức chung của polime đó là

A.

CH2 n

B.

C.

CH2 CH CH2
CH3
n

D.

CH2 CH
CH3 n
CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
n

ĐÁP ÁN ĐỀ 11:
1. D
2. A
3. A
4. B
5. C

6. C
7. D
8. B
9. C
10. A

11. B
12. A
13. A
14. D
15. C

16. D
17. D
18. A
19. D
20. D

21. D
22. B
23. D
24. A
25. C

26. B
27. C
28. D
29. B
30. A

31. D
32. A
33. A
34. A
35. C

36. B
37. B
38. B
39. C
40. A

41. B
42. C
43. B
44. D
45. D

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.

46. B
47. A
48. A
49. D
50. B

B. Giá trị của V là A. Cation nhận electron ở catot. 8 gam. 31. C.81 gam. 1.24 lít. trong đó nitơ chiếm 23. C3H7N. 6.99 gam. Fe = 56. B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C 9H8O2. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A.6 gam. 56.Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1.84 lít khí X (đktc) và 2. D. Mg(NO3)2 và KNO3. Na = 23. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . HOOC−C6H4−CH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 B. Anion nhường electron ở anot. Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH .4 mol FeO và 0.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z.73% về khối lượng. Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol nX :nHCl = 1:1. D.36 lít. C3H6O2. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0. P = 31. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 60. 3. S = 32. 35% và 65%. dư thu được dung dịch A và khí B không màu. C6H5COOCH=CH2 và C6H5−CH=CH−COOH C. Br = 80.45 gam.6 gam H2O.14 gam hợp kim Cu. 50% và 50%. 4. 16 gam. N). Giá trị của m là A. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. Cl = 35.48 lít. 57. C. Li = 7.5. C = 12. D. K = 39. Hợp chất hữu cơ X. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân? A. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4. ĐỀ SỐ 02 51. Ag = 108. Fe(NO3)3 và NaHSO4. 56. D. NaNO3 và NaHCO3. A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH 3COONa.5 gam.1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. 13. X có công thức phân tử nào dưới đây? A.2 gam. C. D. Hòa tan 9. 59. Sự oxi hoá xảy ra ở anot. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây? A.56 gam. 2. 55. . C5H10O2. Ca = 40.3 gam. As = 75 . C3H9N. 8. mạch hở (chứa C. B. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. B. Công thức phân tử của X là A. Mg = 24. C. Mg. D.025 gam. B. 54. N = 14. C. 45% và 55%. D. O = 16. 33.96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khối lượng là 15. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. B.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3. 40% và 60%. Sự oxi hóa xảy ra ở catot.35 gam. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. C2H4O2. Y là muối nào dưới đây? A. hóa nâu trong không khí.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). C4H11N. B. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Lọc bỏ chất rắn Y. D. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Rb = 85. Cu = 64. C.1 gam 53.015 mol khí N 2O và 0. Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. 19. C. Y thõa mãn điều kiện sau: X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng X. B. D. Cho hai muối X.5.36 lít khí H2. Giá trị của m là A. C4H8O2. NaNO3 và NaHSO4. H. 2. Hai este A. 25. C. 52. Al = 27. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0. 58. B.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. C2H7N. C. 0. Ba = 137. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH−C6H5 D.48 lít CO2 (đktc) và 3.72 lít. B. 61. Zn = 65. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước.

D. . Công thức của chất X là A. Để thu được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây.0 gam. CH3NH2. Fe2+. Na. Ni2+. nóng thu được dung dịch Y. CH3COO . H3C C O CH CH2 B. 0. CH3NH2. Hoà tan hoàn toàn 19. CH3−C6H4−COONH4.05 mol và 0. 0.24 lít. Al2O3. NH3. CH3NH2 B. H+. NaOH. Cho sơ đồ phản ứng sau: + Cl2 . B. B. H2SO4 đặc. Cho các ion kim loại sau: Fe3+. Ag+. FeCl2. C6H5NH2. T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng của T là A. H2SO4 đặc. D. C. Đun nóng 0. 48 gam. C. H+. D. các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính? − − − A. Fe3+. (CH3)2NH. C6H5−COOH. NH3. Ag+. p−HOOC−C6H4−COONH4. H C O CH2 CH CH2 O O D. NaCl . B. (C6H5)2NH. 65.2 gam Cu bằng dung dịch HNO3. H2SO4 đặc. as + NaOH. ZnO. (CH3)2NH C. H2O.0 gam. Cho các chất: CH3NH2.68 lít. 48. Fe3+.1 mol chất X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13.36 lít CO 2 (đktc) và 2. B. 70. D. toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. C. C3H5−OOC−COO−C3H5 69. Fe2+. D. Zn2+. A. (CH3)2NH. H+. C6H5NH2. C. Al2O3. 62. Trong phòng thí nghiệm. CH(COOCH3)3 B. 1. Al. B. H C O CH CH CH3 O O 66. 0. Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet.055 mol. Fe2+.04 mol. B. NH4+. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng.05 mol. D. Ni2+.2 gam ancol đơn chức D. 32 gam. Fe3O4. Z. Số mol của mỗi axit lần lượt là A. NaHCO3. HSO4 . Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là giá trị nào dưới đây? A. C. Cô cạn dung dịch Y. (C6H5)2NH và NH3. 63. NH3. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là A. Đốt cháy hoàn toàn 0. khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước. Y. C2H5−OOC−COO−C2H5 D. sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe. 2. D. (C6H5)2NH. (CH3)2NH D.0 gam. t o + CuO. Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là A. H2C HC C O CH3 C. C.32 lít. C6H5NH2. Cho toàn bộ lượng ancol D bay hơi ở 127oC và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8. 68. 16. ZnO. Fe2O3. C. HCO3 . 67. Na2CO3. NH4+. (C6H5)2NH. 0.4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9. lượng muối khan thu được là A. Ag. 20 gam. 71. 72. 4. CO32 . Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc. D.04 mol và 0. 32. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là A. FeO. B. CH3NH2. Ag+.06 mol.045 mol và 0. C6H5NH2. Fe. C6H5−COONH4. Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)? A.48 lít. 23.0 gam. Zn2+. B. HCO3 . t o + dd AgNO3 / NH 3 Toluen   → X  → Y  → Z  →T 1 :1 Biết X. − − − C. Ni2+. H3C−OOC−CH2−CH2−COO−CH3 C. Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl. CH3COO . (CH3)2NH. 64. MgCl2. AlCl3. C6H5NH2.7 gam H2O. B.06 mol và 0. Zn2+. Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương. 40 gam.1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3.dư thu được kết tủa. NH3. Na2CO3. 3.36 lít. Công thức cấu tạo của C4H6O2 là A. (C6H5)2NH.

pH = 7. theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3. sau phản ứng thu được 2. B. 82. D.01. C2H5OH. 75. Fe. phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là A. H2 (Ni. D. pH > 7. 79. Polistiren (PS). bán kính nguyên tử tăng dần.92. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây? A. 80. D. CH3OH. C. [CuSO4] = 0. C. Ni2+. ↑ 84.3125M. CH2=CH−CH2−CH2−OH. pH < 7. D. C. X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. Ag+.68 gam CO2. B. C. Trong các phương pháp làm mềm nước.C. bán kính nguyên tử giảm dần. B. Zn2+. CH3−CH2−CH=CH−OH. Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron. 86. Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. Mg. Tất cả đều sai. tính phi kim tăng dần. tính phi kim giảm dần. Cho 9. 81. Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0. Dung dịch brom. D. 85. [CuSO4] = 0. 80. độ điện li giảm. bán kính nguyên tử giảm dần. C. to).28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. Na3PO4…).86. B. Cho 7. phương pháp lọc. độ điện li không đổi. H+. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là A. Poli(vinyl clorua) (PVC). Fe3+. 10. B. độ điện li tăng. Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phương trình hóa học là A. H+. 16. D. CH2=C(CH3)−CH2−OH. Trong một chu kì. 18. Tổng số electron ở lớp vỏ của X2 là bao nhiêu? A. đun nóng nước cứng. Al. mạch hở. X ứng với công thức phân tử nào sau đây? A. Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6. Dung dịch Na2CO3. 76. [CuSO4] = 0.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. C. C2H4 và C3H6.20M. 83. CH3−CH=CH−CH2−OH. bán kính nguyên tử tăng dần. 8. Fe3+. 73. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic). B.20M. đơn chức. B. 81. − 2− 77.35. CH2OHCHOHCH2OH.36 lít khí. C. Fe2+. Chất hữu cơ X mạch hở. Công thức cấu tạo của X là A. Tinh bột. B. D. B.3 gam nước và 9. độ điện li tăng 2 lần. 74. Zn2+. pH > 7. C. 79. Ni2+. B. tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C 4H8O. X là polime nào dưới đây? A. C. 1. 76. C.3oC.20M. no. B.1 atm. 20. C. C. phương pháp trao đổi ion. Dung dịch AgNO3/NH3 dư. 78. Fe2+. D. C2H6 và C3H8.912 lít khí H2 ở 27. B. tính kim loại tăng dần. 9. C. Zn.3 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 3. D. 12. tính phi kim tăng dần. Giá trị gần đúng pH và nồng độ mol của dung dịch A là A. 4. D.5M thì A. B. kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O = 1: 2 . Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Hoà tan 25 gam CuSO4. Ag+. D. Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27 : 23. Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. CH2OHCH2OH D. Polipropilen (PP). [CuSO4] = 0. Hai amin có công thức phân tử lần lượt là . D. CH4 và C2H6. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một. propan-2-on (axeton) và pent-1-in (pentin-1)? A. M là kim loại nào dưới đây? A. D.

150 ml. C2H5NH2 và C3H7NH2. 17. CH2BrCH2CH=CH2. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)? A. Đun nóng 27. 16. Hiện tượng quan sát được là A.336 lít. C2H5CHO. Khối lượng muối khan thu được là A. B. Khử hoàn toàn 17. thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu? A. vẩn đục. Cho 2. C.84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức. sản phẩm phụ chiếm 20%. CH3NH2 và C2H5NH2. F là sản phẩm chính. C2H4O2. D. V có giá trị là A. 12.0 gam. 2. 0. Thể tích dung dịch HCl 0.000. B.48 lít. D. C4H8O2. C3H5CHO. D.72 gam. 4.0 gam este X cần vừa đủ dung dịch chứa 0. 23.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%). B. CH3CH2CBr2CH3. X có công thức cấu tạo nào dưới đây? A. Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 11 gam CO2 và 6. 87. 89. B. sủi bọt khí và vẩn đục. 5. 31. D. C. C. CH3CH2CH=CH2. C3H5CHO.112 lít. 0. CO2. 3.1M và Ba(OH)2 0. 11. B. hơi nước. B. 0. các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1:1 về số mol. Thủy phân hoàn toàn 6. 1. 8. CH3CH=CHCH3.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. C4H7CHO. 90.6 gam. D.92 lít. 0.000. 96. Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư. 24. 100.24 lít. D. B. Fe2O3 cần 2.24 lít CO (ở đktc). Phân tử khối trung bình của PVC là 750. C4H9NH2 và C5H11NH2. C2H5CHO. 99. B. C2H5CHO. C. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO. 97. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). C3H7NH2 và C4H9NH2. Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây? A.1 mol NaOH. C. C. B.20 lít. B. Khối lượng sắt thu được là A. 15. CH3CH(CH3)CHO. CH3CH=CHCH3.3 mol NaOH. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư.792 lít. D. Hệ số polime hóa của PVC là A. 170 oC Br2 (dd ) 2 4® CH 3CH 2CHOHCH3  → E  →F Biết E. Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể. 92. 100 ml. 93. C3H7CHO. Công thức phân tử của este là A. Công thức của hai anđehit là A.2 gam. D. vẩn đục.000. C. C. Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho n CO2 = n H2O . C.9 gam. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ. Hấp thụ hoàn toàn 4. 250 ml. C.3 gam H2O. sau đó trong trở lại. CH3CH2CH2CHO.0 gam.A. C.224 lít. 1. 6. . D. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N? A. 1. B. 95.896 lít. FeO. Oxi hoá 2.2 gam.96 lít.3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. D. B. 18. 200 ml. 11. B.40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH.000. C. 25. C. sủi bọt khí. 2. 4.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). C5H10O2. C. D. CH3CHO.48 lít SO2 (đktc) bằng 0. D. 88. C2H3CHO. là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4. C3H6O2. Cho dãy chuyển hóa sau: H SO . 91. D. C.12 lít. Etilen có lẫn các tạp chất SO2.12 lít. to) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức. CH3CH2CH=CH2. B. 20. CH3CHO. D. CH3CH2CHBrCH2Br. 94. CH3CHBrCHBrCH3.8 gam.000.1M là A. 5. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây? A. B. 98. D.

A 27. B 23. Công thức phân tử của anđehit là A. A 2. b. (4): Ag+/Ag. 5 gam muối cácbonat của A và 8. 9. As = 75 . 856 lít khí B ở 27. G. Ag = 108. C 45. số khối. B 13. A 28. B 26. 103. N = 14. 2 − 102. A 46. C4H4O3. C 41. PbCl2 và Pb(OH)4. Một anđehit có công thức thực nghiệm là (C4H4O3)n. (6): Fe3+/Fe2+. O = 16. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10). (7): Cu2+/Cu. C 15. d mol HCO3 . thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. B. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A. D 40. C. F (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung A. c mol Cl . Fe 50% và Cu 20%. c. D. Hãy sắp xếp các cặp ôxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. C. Rb = 85. A 17. Fe 32. C 20. B 47. K = 39. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).78%. d là A. Be và Mg. A 44. CuOH và Cu(OH)2. Dung dịch axit etanoic 2% đến 5%. A 43. B 36. D. C. A. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. B là các kim loại hoạt động hóa trị (II). C 31. B. D 21. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. C. B. (5): Na+/Na. A 8. số proton. Cu = 64. C 24. D 9. 105. 4 gam hợp kim Y gồm sắt. Cl = 35. 4 gam chất rắn.18% và Cu 36. . B. B là A. Al : 31. Dung dịch axitmetanoic 2% đến 4%. C 50. B 18. Fe = 56. Br = 80. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. C 16.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot. B 32. H là A. D 12. A 37. Al = 27. C 4. Mg và Ca. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. 106. số nơtron. Sr và Ba. D. D 10. C 19. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A. Hai kim loại A. A 22. B. Biểu thức liên hệ giữa a. Ca = 40. C2H2O3. Ba và Ra. A. B. 2a + 2b = c + d. C 48. Dung dịch dấm ăn thường là A. số electron. A 25. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). Al 30%.ĐÁP ÁN ĐỀ 12: 1.5. C 14. C8H8O6. Fe 32% và Cu 38%. D 5. D. A 30.5. 107.03%. (2): Pb2+ /Pb. Mg = 24. Dung dịch axit axetic 0. Zn = 65. 3°C và 1 atm. Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+. đồng. D. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). thời gian: 90 phút. (3): 2H+/ H2. D. 1% đến 0. 6. C. 108. B 35. Na+ (Z=11). A 39. 1 C. 104. Cu. B 6. B. CuO. a + b = c + d. B. C. b mol Mg2+. C 38. Ba = 137. C = 12. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. Cu(OH)2 và CuOH. PbO. ĐỀ SỐ 03 − − 101. C 29. 3%. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). S = 32. C. 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11. B 7. B 42. FeO. Khi cho 17. Na = 23. D. D 49. B 3. P = 31. C 33. A 11. (a + b) = c + d. C12H12O9. 3a + 3b = c + d. B 34. Dung dịch axit acrylic 2% đến 3%. Li = 7. Al 30%.

độ sôi giảm. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân: A. (II)−CH3. C4H9OH : 3 đồng phân.6 gam một hợp chất hữu cơ X (C. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. D. 0. Cả A. anđehit đơn chức. 1s22s22p63s23p63d64s2. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4d . Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0. Anđehit không no đơn chức 1 liên kết đôi. IV < III < I < II. C. C3H7OH : 3 đồng phân. 1s22s22p63s23p63d104s24p4. B. C3H7OH : 1 đồng phân. B. pH của dung dịch A và B lần lượt là A. khi mạch cacbon tăng. 114.2 gam. 2-metylbuten-1. C4H9OH : 4 đồng phân.25M. C. Cho hỗn hợp Y gồm 2.0125M. kết quả khác. B. B. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. B. B.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O thu được 2 lít dung dịchA. anđehit đơn chức.2 gam. A. A. 118. A. I < III < IV < II. D. Tiếp tục thêm vào 100 ml dung dịch X : 0. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A. Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe. C5H11OH : 3 đồng phân. 119. 110. 14. Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0. C5H11OH : 3 đồng phân. B. 111. 117. Al 25%. D. C. 0. HCHO. Khối lượng a là A. không no 1 nối đôi (D).075M và 0. C4H9OH : 3 đồng phân.125. I < II < III < IV. 3-metyl buten-2.8M và1. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: p-X-C 6H5-NH2 (các dẫn xuất của anilin) với X là (I)−NO2. Anđehit đơn chức no. B.8 gam Fe và 0. Zn.2-12. Y tác dụng với dung dịch HCl cho khí vô cơ A. HCOOH. phân nhóm phụ có cấu hình e là A. D. 112. độ sôi tăng. C. (IV)−H. 25. C4H9OH : 4 đồng phân. với dung dịch NaOH ho khí vô cơ B. độ sôi giảm. CH2=CH−CH2−CHO. Khi phản ứng kết thúc.D.7.3M và 0. khả năng tan trong nước giảm. 0. D. no (B). D.32 gam. CH3−CH2−CHO. khả năng tan trong nước tăng. 15. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A.023 gam Na được dung dịch B. Sau phản ứng xong hoàn toàn.15M và 0. thu được dung dịch D và 8. A. 109. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. 120. mạch hở. khả năng tan trong nước tăng.H. C.O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO 3 2M trong NH4OH thu được 43. B.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. C. 3-metyl buten-1. no (A). X là A.2 gam. 2. nói chung A. Anđehit hai chức no. C. . C. D. B. khả năng tan trong nước giảm. 1s22s22p63s23p63d54s1. C5H11OH : 4 đồng phân. C. D. Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no. II < III < IV < I. 16. C đều đúng. 3-11. C. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm Y. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI. Mg. 7-12.5M. Anđehit vòng no. D. B. B. C. Nhiệt phân 1. 2-metylbuten-2. 115. Sau phản ứng xong.2M. B. Cho biết số đồng phân nào của rượu no. 116.2 gam bạc. D. 113. Fe 50% và Cu 25%. Cho 13. rượu đơn chức không no 1 nối đôi (C). 2 2 6 2 6 10 2 4 C. D. độ sôi tăng.08 gam chất rắn. D. (III)−CH=O. C.672 lít khí H2 ở đktc. 2-7. B. HCOONH4.81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Xác định công thức cấu tạo của X. D. C5H11OH : 4 đồng phân. B. C3H7OH : 2 đồng phân. C3H7OH : 2 đồng phân. trong ống còn lại 14. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng.

131. 126. Y chứa các nguyên tố C. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3. Fe2(SO4)3 + H2O. Y có thể là A. OHC−COOH và HCOOC2H5. A và B tương ứng là A. axit axetic. Có 2 hợp chất hữu cơ X. B. kết quả khác. 125. C2H5COONa.+16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. 129. D. NaNO3. O khối lượng phân tử đều bằng 74. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ +NH4NO3 4. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. C.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp. Y(chỉ chứa nguyên tử C. C2H5COONa. HCOO−C6H4−CH = CH2. Hai chất A và B cùng có CTPT C9H8O2. C. B tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước. C. D. MnO4 + 10I +2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − C. B. FeSO4 + H2O. HC≡ C−CH2−CHO. Từ X có thể diều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). . D. dd Ba(OH)2. H. CH3CHO. NH4NO3. Chất X là A. HOCH2CH2OH. (3) > (5) > (1) > (2) > (4). D. B. C. Bổ túc phản ứng sau: D. Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3. D. MnO4 + 2I +8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 123. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: 1. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. O). Na. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X. C. Vậy X. H2O)lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4đặc. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO 2. cùng là dẫn xuất của benzen. B. HOCH2CH2CH2OH. K2CO3. Cs. cả X. Ca. đều làm mất mầu dung dịch nước Br2. 130. B. A. CH2=CH−COO−C6H5. D. Li. D. Axit fomic. H. C6H5−COO−CH=CH2 . CH3CH2COOH (3). (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ +NH4NO3 Các chất (B) và (C) theo thứ tự có thể là A. CH3CHO và HCOONa. Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là AlCl3. CH2=CH−COO−C6H5 . 122. Hỗn hợp X gồm 0. OHC−COOH và C2H5COOH. CH3CH2CH2OH (5). (3) > (1) > (4) > (5) > (2). HCOOCH3 (2). 127. CH3COONa. C6H5−COO−CH=CH2 . B. HCOO−C6H4−CH=CH2. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). C. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit. B. Biết X tác dụng được với Na.121.51 gam.65 gam. B. C. D. HCOO−CH=CH−C6H5 . CH3CHO và HCOOH. C3H7COONa. HC≡ C−CHO. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. CH3COOCH3 (4). B. (1) > (3) > (4) > (5) > (2). Công thức phân tử của hai muối natri là A. 2MnO4 + 10I. dd AgNO3. Rượu etylic. C. C. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2. C. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. 2MnO4 + 5I +16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. C4H9COONa. bình 2 đựng KOH dư. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2: A. Etyl axetat. CH3COOH. Nếu chỉ được phép dùng một dung dịch một chất làm thuốc thử để nhận biết thì có thể chọn A. 128. − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + … A. dd NaOH. C4H9OH và HCOOC2H5. HCOO−C6H4−CH=CH2. thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 nhiều hơn bình một là 3. Các muối sinh ra đều có khối lượng phân tử lớn hơn M của CH3COONa. FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O. Phản ứng giữa dung dịch Kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. C3H7COONa. Fe3+ + H2O. B. 124. D. dd H2SO4.

Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. Kim loại M đã dùng là 132. X2: dung dịch KNO3. (4) > (1) > (2) > (3). B. B. H2O.365 gam một kim loại kiềm M tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl. D.2 M. 0. 135. D. C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH.C. X1. Cả B và C. A là một este tạo bởi ankanol và một axit đơn chức. B. Đốt cháy hoàn toàn 2. X1.5 gam. 138. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1). SO42 . Giá trị của V là A. − − D. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O → … A. MnSO4. X3. 144. Cl . C3H8O.7 gam H2O. X4. B. B. Crăckinh 5.08 lít. S2 . HCl 0. Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu? A. K2SO4. Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. MnSO4. C4H10O và 6 đồng phân. không phản ứng với dung dịch NaOH. X3: dung dịch HCl + KNO3. Nhóm phần tử NH4+.1M được dung dịch C có pH=1.8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. − − C. B. 137. X4: dung dịch Fe2(SO4)3. C2H4(OH)2. D. Hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A. (4) > (3) > (2) > (1).1M. C. D. 4. 134. Nhóm phần tử HCO3 . Đáp án khác. không có đồng phân. D. 13. X phản ứng được với Na. Số đồng phân của A là A. NO3 có tính axit. B. 0.2 M và Ba(OH) 2 0. C. 4. CxH2xO2(x≥ 4). B. C. 1s22s22p43s23p63d6. Nhóm phần tử HCO3 . 1s22s22p63s23p63d44s2. HNO3 0. 5 gam. D. SO2. 5. C. 7.33 gam. HCHO và CH3CHO. MnSO4. C.24 lít. C. X2. X3. 143. D. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào dể nhận biết 3 khí : N2. Cho Fe có Z = 26. X2. C. CxH2x-2O2 (x≥ 4). KHSO4. 1s22s22p63s23p63d54s1. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. 0. Nhóm phần tử HCO3 .28 gam CO 2 và 2. Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. C. D. D. 9 gam. H2SO4. B. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. 6. D. (1) > (2) > (3) > (4). CxH2x-4O2 (x≥ 4). .16 lít. KHSO4. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. CO2? A. X2. X4. C. có 4 đồng phân. 142. axit axetic (4) A. CxH2x-4O2 (x≥ 3). MnSO4. D. C2H5OH + MnO2 + KOH. H2SO4. HCHO và HCOOH. K2SO4. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. 139. không no mạch hở chứa một liên kết đôi. CH3CHO + MnO2 + KOH. C. D. X3. Theo định nghĩa về axit-bazơ các nhóm phần tử sau đây được xác định đúng: − − A. 136.3 gam. X4. Hoàn thành phương trình phản ứng hó học sau: SO2 + KMnO4 + H2O → … Sản phẩm là A.32 lít. 0. 6. B. Al3+ có tính bazơ. − − B. (1) > (2) > (3) > (4). Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch NaHCO3. 140.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. B. 133. Cho 1.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. K+ có tính trung tính. etan(3). HS . CH3COOK + MnO2 + KOH. 141. C4H10O có 7 đồng phân. C. etylclorua (2).

C. C 6. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16. thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào. 146. C 16. (H2N)2CH−COOH. 0. A 23. B. B. 4. Al = 27. D. Cả hai đáp án B. Ba2+. B 11. 3a + 3b = c + d. K = 39. Dung dịch NaOH vừa đủ. 1 C. 3 gam muối khan. B. D. B 39. D 20. B 3. C2H5COO−CHCl−CH3.0035M. Zn = 65. C đều đúng. − 147. C. Br = 80. D 41. cực âm và bị điện cực oxi hóa. 150. C 31. ĐỀ SỐ 04 − − 151. N = 14. Dung dịch KHCO3 vừa đủ. D. C. b. B 38. Ca2+. B. b và p là A. d là A. B 15. C. D 44. D 37. B. Công thức cấu tạo đúng là A. P = 31. a + b = c + d. Mg. H+. B 42.004M. Trong một cốc nước chứa a mol Ca . 153.555. D 8. Biểu thức liên hệ giữa a. B. Biểu thức liên hệ giữa a.305. C 28. 148. C 21. C 4. Na = 23. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các dung dịch sau: A. Điện phân nóng chảy muối clorua. B 35. D 43. Trong quá trình điện phân. O = 16. CH3COO−CH2Cl. Cl ). D 48. biết c = d. D. M có công thức cấu tạo là A. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. b mol Mg2+. Ag = 108. V = (2b + a)/p. thu được 6 gam kết tủa. V = (b + a)/2p. C 50. B. B 9. D. V = (3a + 2b)/2p. D. c mol Cl và d mol HCO3 . các ion âm di chuyển về A. 4. B 2. thời gian: 90 phút. HCOOCHCl−CH2−CH3. độ cứng của nước trong bình là bé nhất. As = 75 . C = 12. 0. Cs. Ba = 137. B.003M hoặc 0. Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc. D. S = 32. C. C. D 36.435. H2N−CH2−COOH. C 13. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại kiềm? A. Rb = 85. K. Mg2+. H2N−CH2−CH(COOH)2. A 14. ĐÁP ÁN ĐỀ 13: 1. C 25. Mg = 24. D 24.5.365. 0. Cl = 35.5. B 32. D 12. D. cực dương và bị điện cực oxi hóa. C 34. 24 lít CO2 vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. Điện phân dung dịch muối clorua / màng ngăn xốp. Na. Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit M 0. Ca = 40. cực âm và bị điện cực khử. D. B 46. B 47. c.344 lít H2 (đktc). 0. A 19. Cho 2. B. B 29. Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. (a + b) = c + d. B 18. HCOO−CH2−CHCl−CH3. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. C 27. 145. 149. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. 2 − − 2+ 152.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. A 10. 6. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1. D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. V = (2a + b)/p. Cu = 64.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%.004M. C 5. Hòa tan hoàn toàn 2. C. b mol Mg2+. D 49. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+.A. Fe = 56. H2N−CH(COOH)2.003M. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 26. 6. B 17. cực dương và bị điện cực khử. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch. C 7. B. B 40. B 45. C. 2a + 2b = c + d. A 33. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. Điện phân nóng chảy Hiđroxit của kim loại kiềm. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? A. C. Rb. . Li = 7. D 30. c mol Cl và d mol HCO3 . D 22.

6M. Ba và Ra. C.2M và 0. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. C. 3-metyl buten-2. 1s22s22p63s23d4. Fe: 50% và Cu: 20%. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). CuO. 0. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. Al: 25%. Sr và Ba. (4): Ag+/Ag.4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muối thì thu được 11.08 gam chất rắn. B.8M và 1. CH3COOH (2).672 lít khí H2 (đktc). thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.03%. D. 161. Khi cho 17.154. 157. D. B.78%. 15. C5H11OH: 4 đồng phân. Hai kim loại A và B là A.5M. C5H11OH: 3 đồng phân.81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2. 156. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A. 1s22s22p63s23p2. C. C4H9OH: 4 đồng phân.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. C4H9OH: 3 đồng phân. CH3−CHCl−COOH (4) A. Fe: 32% và Cu: 38% C. Khối lượng a là A. C. (3) > (2) > (1 ) > (4). PbCl2 và Pb(OH)4. B. (4) > (1) > (3) > (2). C. (4) > (1 ) > (2) > (3). 25.3oC và 1atm.075M và 0. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). CH3CH2−COOH (3). Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A.3M và 0. 9. 2-metyl buten-2. B. Cho biết số đồng phân nào của rượu no. đồng. D. 0.15M và 0. 3-metyl buten-1.25M. Fe: 50% và Cu: 25%. (2): Pb2+/Pb. Cho hỗn hợp Y gồm 2. C5H11OH: 3 đồng phân. Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe. D. 163. Zn cần 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H 2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0. FeO. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân? A. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). (5): Na+/Na.20 gam. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV. . Al: 30%. 1s22s22p63s23p4. 155. A. Cấu hình electron của X là A. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).8 gam Fe và 0. C.20 gam. PbO. Mg. B. 6. Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn lại 14. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta được dung dịch A. C. C. 2-metyl buten-1 B. 160. G và H là A. (6): Fe3+/Fe2+. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. 14. B. C3H7OH: 1 đồng phân. C3H7OH: 3 đồng phân.18% và Cu: 36. D.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khi ở anot.4 gam chất rắn. D.4 gam hợp kim Y gồm sắt. Al: 30%. 158. Cu(OH)2 và CuOH. B. Sau khi phản ứng xong. C. 159. (7): Cu2+/Cu. Al: 31. So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl−CH2COOH (1). Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0. FeCl2 và Fe(OH)3. C4H9OH: 4 đồng phân.0125M. thu được dung dịch D và 8. Mg và Ca. Be và Mg.856 lít khí B ở 27. 1s22s22p63s23d2. (3): 2H+/H2. CuOH và Cu(OH)2. A. 162. Khi phản ứng kết thúc. 0.5 gam cacbonat của A và 8. (1 ) > (4) > (3) > (2). B. 15.36 gam. Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. Cu. D. D. D.2M. Fe: 32. 0.20 gam. C3H7OH: 2 đồng phân. B là các kim loại hoạt động hóa trị II. B.

Be(OH)2. không no 1 nối đôi (C). B. C. B. anđehit đơn chức. C. C. Mg(OH)2. nói chung A. D. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). độ sôi tăng. no (A). 170. Be(OH)2. (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2). 2. khả năng tan trong nước tăng. C3H7OH: 2 đồng phân. C. Cho 13. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều tăng dần tính bazơ: A. C. CH3CH2CH2OH (5) A. B. 169. Anđehit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi.2. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. NaOH. D. 171. NaOH. độ sôi tăng. Y tác dụng với dung dịch HCl khí vô cơ A. KOH. anđehit nođơn chức mạch hở. 2MnO4 + 5I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. A. anđehit đơn chức. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. C5H11OH: 4 đồng phân Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no. B. A. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. C. B. no (B). Nhiệt phân 1. (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4). Mg(OH)2. 164. Fe3+ + H2O 172. KOH. 7. B. B.D. HCOONH4. D. A. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). 3. D. Cả A. khả năng tan trong nước giảm. không no 1 nối đôi (D). Y tác dụng với dung dịch NaOH cho khí vô cơ B. B.125. Xác định công thức cấu tạo của X. khả nặng tan trong nước giảm C. HCOOCH3 (2). HCOOH. Bổ túc phản ứng sau: − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + . Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). KOH. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. độ sôi giảm. D. (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < CH3NH. khả năng tan trong nước tăng. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit ta thu được số mol CO 2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D. (CH3)2NH < CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (C6H5)2NH. O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43. HC≡ C−CH2−CHO. C. . anđehit hai chức no. rượu đơn chức. H. C4H9OH: 3 đồng phân. B. khi mạch cacbon tăng. CH3COOCH3 (4). 2MnO4 + 10I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. Be(OH)2. C đều đúng. D. C. B.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O được 2 lít dung dịch A. X là A. độ sôi giảm. B. NaOH. CH2=CH−CH2−CHO. KOH. C6H5NH2. pH của dung dịch A là A. Mg(OH)2. (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 < C6H5NH2 > (C6H5)2NH. D. Mg(OH)2. 167. D. D.2 gam bạc. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH. Be(OH)2. NaOH. Fe2(SO4)3 + H2O. MnO4 + 2I + 8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 173. C. D. Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. CH3NH2. HC≡ C−CHO. 174.. FeSO4 + H2O B. C. CH3−CH2−CHO. HCHO. A. 166. B. CH3CH2COOH (3).. (CH3)2NH và (C6H5)2NH A. C. 165. 2.6 gam một chất hữu cơ X (C. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: NH3. anđehit vòng no. MnO4 + 10I + 2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − − C. D. 168.

(1 ) > (2) > (3) > (4). Cl . C. Ca. OHC−COOH và HCOOC2H5.3 gam. Na. B. cả (X). O). C. MnSO4. D. Có 2 hợp chất hữu cơ (X). B. X4. X2. 180. B. D. etyl axetat. CH3COOH. MnO. (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ + NH4NO3 Các chất B và C (theo thứ tự) có thể là A. HOCH2CH2CH=O 176. Nhóm phần tử HCO3 . − − D. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu? A. C3H7COONa và C4H9COONa. CH3COOH. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2). C. Al3+ có tính bazơ. CH3CH=O. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. X3.5 gam. Nhóm phần tử HCO3 . Cs. CH3CHO và HCOOH. X1. B. Kết quả khác. SO42 . D. CH3CHO. C. MnSO4. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. 185. HCHO và CH3CHO. K2SO4. C. 4. X3: dung dịch HCl + KNO3. B. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3). H. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ + NH4NO3 4). C. CH3COONa và C2H5COONa. 9 gam. Y có thể là A. B. H2O. HCOOCH3. Vậy X. 179. HS . Hỗn hợp X gồm 0. HOCH2CH2CH2OH. Nhóm phần tử NH4+. X2: dung dịch KNO3. . X4: dung dịch Fe2(SO4)3.51 gam. NaOH là A. axit axetic. 6. 182. (4) > (3) > (2) > (1). H2O 183. K2SO4. B.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. X3. 181. C. 178. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. etan (3) và axit axetic (4).8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. Chất X là A. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2? A. CH3COOH. X3. C. K2SO4. D. D. C2H4(OH)2. Li. X4. CH3COOH. (Y) chứa các nguyên tố C. − − B. K2SO4. OHC−COOH và C2H5COOH. C. nhóm phần tử nào sau đây được xác định đúng? − − A. B. (4) > (1) > (2) > (3). HCHO và HCOOH. A. B.65 gam. Biết (X) tác dụng được với Na. D. Xác định công thức phân tử của hai muối natri. rượu etylic.175.5 gam. K+ có tính trung tính. 186. H. Theo định nghĩa mới về axit-bazơ. − − C. Crăckinh 5. 184. X4. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO 2. (1) > (2) > (3) > (4). Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. C. D. hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3. NO3 có tính axit. CH3CH2OH. X1. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. D. thu được hai sản phẩm hữu cơ X. O. S2 . X2. etyl clorua(2). axit fomic. MnSO4. HOCH2CH2OH. 13. Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl. CH3CHO và HCOONa. Nhóm phần tử HCO3 . H2O. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3. Y (chỉ chứa các nguyên tử C. 177. Chất vừa tác dụng được với Na. C4H9OH và HCOOC2H5. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: rượu etylic (1). D. B. H2O. D. D. C. khối lượng phân tử đều bằng 74. H2O. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. C2H5COONa và C3H7COONa. X2. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 1). A. B. Cho phản ứng sau: CH2=CH2 + KMnO4 + H2O → … Các chất sinh ra sau phản ứng là A.

1s22s22p63s23p63d44s2.2M.435. B. H+. Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+. 5. C.1M. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. D. A. C. CxH2x−4O2 (x≥ 3). B. B. K2SO4. MnSO4. đơn chức. MnSO4. 4. C. B. Số đồng phân của A là A. C. 0. 195. KHSO4. 193. B. B. C3H8O có 4 đồng phân. 188. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. K2SO4.555. Đáp án khác. C2H5COO−CHCl−CH3. H2N−CH2−CH(COOH)2. C. chỉ chứa một liên kết đôi. X phản ứng với Na. C2H5OH có 2 đồng phân.365 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch Na2CO3. C. Ba2+. D.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. CH3COO−CH2Cl. 7.2M và Ba(OH) 20.1M được dung dịch C có pH =1. D. Cl ).22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. C. C. Na. B. (H2N)2CH−COOH. Cho 1. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16.365. Cả B và C. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? Chọn đáp số đúng.187. SO2. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. B. 194. 0. X có công thức cấu tạo: A. Cs. D. 199. C. C. C. C4H10O có 7 đồng phân. .344 lít H2 (đktc). Mg2+. Mg. D. Trong quá trình điện phân. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1.08 lít. 198. − 197. K. H2N−CH(COOH)2. H2SO4. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. B. C. Cực âm và bị điện cực oxi hoá. không phản ứng với dung dịch NaOH. A là este tạo bởi một ankanol và một axit không no mạch hở. 0. D. D.. Tìm công thức phân tử của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với công thức phân tử trên? A. Hoà tan hoàn toàn 2. Dung dịch KHCO3 vừa đủ.33 gam. 6. Dung địch NaOH vừa đủ. 1s22s22p63s23p63d54s1. D. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương.305. Cho Fe có Z=26. CO2? A. CxH2x−2O2 (x≥ 4). cực dương và bị điện cực khử. HCOO−CH2−CHCl−CH3.7 gam H2O. CxH2x−4O2 (x≥ 4). B. Kim loại M đã dùng là A. KHSO4. Công thức cấu tạo đúng là A.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. B. D. HCl 0. D. Đốt cháy hoàn toàn 2. MnSO4. 191. 4. 189. C2H4(OH)2 không có đồng phân. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào để nhận biết 3 khí N2. Sản phẩm là A..16 lít. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch.24 lít. CxH2xO2 (x≥ 4). cực dương và bị điện cực oxi hoá. 6. Rb. B. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau? A. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. 190. 196. D. các ion âm di chuyển về A. H2N−CH2−COOH. Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO2 + KMnO4 + H2O →. Ca2+. B. Để trung hoà 200 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. Giá trị của V là A. D. MnSO4. C. hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A.32 lít. H2SO4. 4. 0. D. 1s22s22p43s23p63d6. HCOOCHCl−CH2−CH3.28 gam CO 2 và 2. 192.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. HNO3 0. 6. cực âm và bị điện cực khử.3 gam muối khan.

B 47. D 25.004M. B. Mg = 24. O = 16. Al(OH)3 có thể tác dụng với các axit và bazơ nào trong bốn chất sau: NaOH. H2O: A. D. chỉ có H2O. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2. CH4. Đỏ. D. D. A 7. B 45. B.05M. CO2. Na2CO3. C. Xanh. H2SO4. B.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0.004M. SO2. Mg(OH)2 < KOH < NaOH. N = 14. D. H2SO4? A. KNO3. B. 0. Không màu. chỉ có SO2. B. A 33.0035M. D 15. B 16. D. D 49. 2+ 213. PNC (kim loaị kiềm).28 gam. D. Na2CO3. KNO3. chỉ có BaCl2.1s22s22p63s23p4. C. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. B. B 3. C. H2CO3.200. 205. nhóm VIII. D. thời gian: 90 phút. H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần. Cho các chất sau: SO2. C = 12. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1ml dung dịch HCl 0. C.Tính pH của dung dịch thu được. 0. Ag = 108. KNO3. C. C 11. B 29. H2CO3. Trong các hợp chất sau. nhóm I. Cu < Fe < Fe2+. B 50. KNO3. D. hợp chất nào là hợp chất cộng hóa trị: BaCl2. C. B. 212. C 28. P = 31. Chất nào làm mất màu dung dịch Br2? A.2M. D 30. C 5. 0. B 17. 204. B 26. C 6. B 27. D 9. C 4. D 44. NH4OH. B 42. B. B 12. D 43.003M. pH = 7. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. A 19. Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. C 34. B. C.5 lít dung dịch NaOH 0. Fe < Cu < Fe2+. chỉ có H2SO4. D. Rb = 85. B 18. D 37. cả 4 dung dịch . NaOH. C 21.1 ml. C2H4. Sắp xếp các bazơ theo thứ tự tính bazơ tăng dần: A. D 24. 208. C. CO2. Fe2+ < Fe < Cu. Na2CO3. KOH < NaOH < Mg(OH)2. C2H4 < H2 < H2O. D. Cho 2. B.24 lít NO2 (đktc) vào 0. 214. H2SO4. A 10. B. PNC (halogen). NH4OH. H2O. H2 < H2O < C2H4. 203. Dung dịch nào trong số các dung dịch sau có pH = 7: Fe2(SO4)3. SO2. C. (NH4)2SO4. D 14. 207. Ba = 137. Na2O. PNC. nhóm IV có cấu hình là A. HCl.5 ml. C. K = 39. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. NaOH. C.01M để được dung dịch có pH = 3. Fe. H2 < C2H4 < H2O. Cl = 35. Al = 27. 0. C2H4. Na2O. B. ĐỀ SỐ 05 201. C.24 lít CO2 đktc vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. 202. Sắp xếp các chất sau: H2. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. D. Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần: A. D 22. B.93 gam. KNO3. Ba(NO3)2 A. 209. C2H4. C.5. D 48. 0. Ba(NO3)2. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. B 46.5. Mg(OH)2 < NaOH < KOH. B 40. NaHCO3. pH = 8. Ca = 40. B 2. pH = 6. A. ĐÁP ÁN ĐỀ 14: 1. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. D. B. C 23. Zn = 65. C2H4. C 13. Tính m. B. Fe2(SO4)3. PNC (nhóm khí trơ). D 20. HCl. C. 0. B 32. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3. B 39. H2O < H2 < C2H4. B 35. pH = 9. D. H2O. 210. 206. S = 32. .72 gam. thu được 6 gam kết tủa. A. nhóm VII. Cu = 64. As = 75 . Na = 23. Tím. B 38. Fe = 56. Sắp xếp các chất khử Fe . Cho hấp thụ hết 2. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. D 8.1s22s22p63s23p3. D 41. Br = 80. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. A.12 gam.48 gam. nhóm VI.003M hoặc 0. CO2. Al2(SO4)3. 9 ml. Li = 7.1s22s22p63s23p2. 0. Fe2+ < Cu < Fe. D. 211.24 gam. B 36. B.1s22s22p63s23d2. 0. 2 ml. A. KNO3. D. Al2(SO4)3 dung dịch nào sẽ có màu xanh? A. NaOH < Mg (OH)2 < KOH. C 31.

Dùng Al khử Na2O. chỉ có Al. Để phân biệt chúng ta có thể dùng A. C. D.4. Để bảo vệ tàu đi biển người ta gắn lên thành tàu các miếng kim loại nào sau đây: Cu. . C. Dùng 3 và 4. rượu no. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch NaOH. D. Cho 6 gam một kim loại M tan hết trong 300 ml dung dịch H2SO4 1M.672 lít. 3. 221. Nước cứng vĩnh cửu do các muối Cl . Chỉ có 1. Vậy A là 3.3 gam Ba. ZnCl2. Mg(HCO3)2. 2. B. B. Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau: 1. 2-etyl-3.215. B. Cho CO qua 1. mạch hở. chỉ có Mg. C. D. 228. B. dung dịch HCl và dung dịch NaOH.672 lít. B. Ba. đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra được anđehit là A. D.672 lít. H2O và dung dịch HCl. 4. Gọi tên rượu sau đây: CH H 3C C C 2H 5 CH CH CH3 CH3 CH3 227.3-đimetyl-4-etylpentanol-2. C. 3. Ba và Al. 0. chỉ có Pb. Chỉ có 3. C.2. A. Để trung hòa lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ. 217.4-trimetylhexanol-2. Điện phân dung dịch NaCl. Cu và Ag. NaCl. hỗn hợp Fe2O3 + FeO. Đốt cháy rượu A cho n H 2O 1. rượu bậc 3. 3. D. 4. 223. Nước cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2. Chọn phát biểu đúng: − 1. CuSO4. rượu bậc 1 và bậc 2. H2O và dung dịch HNO3. 222.Khí thu được cho qua nước vôi dư thu được 3 gam. Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là: A. Cho bốn dung dịch muối CuSO4. Cho X tan hết trong H2O dư thu được 6. SO42 của Ca2+.4 gam Ba. 4. dung dịch nào sẽ cho ra dung dịch bazơ kiềm? A. rượu no. Có 3 gói bột rắn là Fe.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). chỉ có Ag. Khử Na2O bằng CO. D. KNO3. rượu no. Cu. C. H2O và dung dịch H2SO4.5-trimetylhexanol-5. B. Ag. D. Chỉ có 2. A. A. dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH.CH3CHO. 226. C. hỗn hợp Fe + Fe2O3. D.2 gam Na và 28. H2O và dung dịch NaOH. 0. 3. 220. 100% . D.224 lít. chỉ dùng 4.Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. Pb A. 4. 218. 224. C. C. Cu. rượu no. B. chỉ có Cu và Ag. C. Kết luận đúng là: 229. Al. ZnCl2. KNO3. đơn chức. D. 219.3 gam Na và 29. 2. 2. chỉ có Zn. B. kết tủa. A. 80% .4. nước clo và dung dịch NaOH. NaCl.7 gam Na và 29. Cho 3 kim loại: Na. D. 0. B. chỉ có Pb và Zn. Xác định kim loại M.HCOOH. Zn.3. Chỉ có 1. C. CH 3 − C − CH3 II O Các rượu no. Ca. Fe. 5. B. 3. 2. Cho các kim loại sau: Ba.72 kít H2 (đktc). Mg và Fe. 0. 2. 225. Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lượng 32 gam. 216. D. Fe. . D. rượu bậc 2.8 gam Ba. Tính khối lượng Na.2. chỉ dùng 2. Cu. Fe. B.6 gam Na và 27. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch H2SO4. Mg2+.7 gam Ba. Ag. A. đơn chức. chỉ có Ba. C. mạch hở. Kim loại tan được trong nước là: A. B.4-đimetylpentanol-4. D.dung dịch HNO3 và dung dịch nước clo. B. rượu bậc 1. Chỉ dùng 1. − − 2. Fe và Cu. 100% . 3. B. > n CO2 . Mg. Ba trong X. 75% . Nước cứng do ion HCO3 . A. C2H5OH. CH3COOH tác dụng được với chất nào sau đây tạo ra được este: A. Fe. C. Có thể phân biệt 3 kim loại trên chỉ bằng A. Cho 4 kim loại Mg. C. Điện phân nóng chảy NaCl.

glucozơ. X: CH2Cl−CHCl−CH3. 242. 239. B tương ứng. So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm −OH của các chất sau: H2O. C. CH3OH < C6H5OH < H2O < HCOOH. CH3COONa. 243. CH3COONa. CH3COONa. II O . CH3OH. CH3CHO. CH3NHCH3.C6H5NH2: A. D. CH3COOH. A. C. C. C. D. C. 500 oC to Xác định A. CH2=CH−COOH có thể dùng thuốc thử sau: A. C2H5OH. CH3NH2. dung dịch HCl. chỉ có 1.230. CH3OH. CH3COOH. 235. chỉ có 4. C. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3COOH. glixerin. Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. 241. 237. B. Chất vừa phản ứng được với Na và với dung dịch NaOH là A. Để phân biệt 3 dung dịch chứa 3 chất: CH3COOH. B. 234. HCOOH. C. CH3COOC2H5. Quỳ tím và dung dịch Br2. D. CH3CHO. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. C. glixerin. Chất có khả năng làm đỏ nước quỳ tím là A. D. B. HCOOCH3. anilin. C2H6. Y: CH2Cl−CHCl−CHCl2. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3NH2. CH3COOCH3. B. HCOOCH3. C2H5OH < CH3CHO< H2O < CH3COOH. HCOOH. Chất có kkhả năng làm xanh nước quỳ tím là A. CH3COOH. D. phenol. phenol. chỉ có 3. CH3OH. C. C. B. D. D. glucozơ. Chất không phản ứng được với Ag2O trong NH3 đun nóng tạo thành Ag là A. HO−CH2−CH2−CH=O. CH 3 − C − CH3 D. CH3NH2. phenol. NH3. B. Có thể điều chế được CH3COOH trực tiếp bằng một phản ứng từ: A. CH3CHO. CH3COOH. B. Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 233. C2H5OH. glixerin. B. Y:CH2=CH−CH2Cl. B. B. C2H6. CH3CHO < C2H5OH < H2O < CH3COOH. So sánh tính bazơ của CH3NH2. Dung dịch NaOH và CO2. Cu(OH)2 và dung dịch Br2. glixerin. glucozơ. CH3COOH. HCOOH. CH3−CH2−OH. B. C. CH3−C≡ C−CH3. CH3−NH3Cl. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. A. HC≡ C−CH2−CH3. 240. glucozơ. cả 4 kết luận. CH3COOH. D. D. D. 232. 231. D. CH3OH < H2O < C6H5OH < HCOOH. Có thể dùng các hóa chất sau để tách các chất ra khỏi hỗn hợp gồm: benzen. C. Chất phản ứng được với Ag2O trong NH3 tạo ra kết tủa là A. HCOOH < CH3OH < C6H5OH < H2O. CH3CHO. glucozơ. X: CHCl2−CH=CH2. CH3−C≡ C−CH=CH2. anilin: A. CH 3 − C − CH3 II O . CH3COOH < H2O < C2H5OH < CH3CHO. H2O < CH3OH < C6H5OH < HCOOH. Dung dịch NH3 và CO2. . H2O A. CH3COOCH3. 238. quỳ tím và dung dịch NaOH. CH3COOH. C. CH3CH2COONa. C. X: CH2Cl−CHCl−CH3. H 2O + Cl2  → A  → glixerin → B  as. X: CH2=CH−CH2Cl. C2H5OH. B. phenol. CH3CHO. A. D. Dung dịch NaOH. B. Cu(OH)2 và dung dịch Na2CO3. C2H5OH. CH3CHO. Cho sơ đồ: C3H6 Cl2 KOH. B. H2O < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH. 236. CH3COONa. NH4Cl. Dung dịch HCl và dung dịch NH3. CH3−COOH. C6H5OH. CH2=CH−CH=CH2. D.

B 24.244. B 12. B. D 30. tăng nhiệt độ . A 42. Ca = 40. A 50. 5. C 14.39%. D. 245. C. C = 12. CTPT của 2 axit là A. HCOOH và C2H3COOH. B 6. B 3. C. Mg = 24. C.8 gam muối. B 32. 253. D. . 1. D. CH3COOC2H5. B. Cho các phân tử của các chất (1) NH3. tăng áp suất . A 47. D. Ba = 137. B 49. 3. 1. C. Este có CTPT là A. B 13.54 đvC. (6) H2SO4. ĐỀ SỐ 06 251. B. C. Cho 1. 4. C2H5COOH. (2) Na2O. X có CTPT là A. C4H8O2. Cu = 64. HCOOH và C2H5COOH. (5) N2. (3) H2S. 2. 2 < 1 < 3. C. D. Ag = 108. 248.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2. O = 16.2 gam CO 2 và 0. Br = 80. C3H6O2. B 19. B 43. 246. Để xà phòng hóa 17.5 mol O2. B. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21. 6. B. 247. C.6 gam Ag. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. D. HCOOH và CH3COOH. C 10. đơn chức tác dụng với Ag 2O trong NH3 dư thu đựơc 4. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. Rb = 85.49%. 57. Hòa tan 26. C4H10O2.5. B 33. HCOOH. B 21. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. 249. Sắp xếp tính axit theo thứ tự độ mạnh tăng dần: 1. 2. Cho 4. D 2. 252. CH2O2.8 gam hỗn hợp 2 axit no. C3H8O2. C3H6O2. Na = 23. A 37. thời gian: 90 phút. Li = 7. B 41.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. 2. C 27. A 11. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. giảm áp suất. K = 39. Các phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực là A. Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. ĐÁP ÁN ĐỀ 15: 1. B. B 4. C3H5(OH)3. B. A 9. 250. C5H10O2. kết quả khác. đơn chức. 3 < 1 < 2.9 gam H2O. 1 < 2 < 3. Fe = 56.82%. A 22. 3. B. A 7.5M.5. 3 < 2 < 1. C2H5CHO và C3H7CHO. C 34. A 45.mạch hở cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. 57. X. As = 75 . A 46. Đốt cháy hoàn toàn 1. D. hóa lỏng và lấy NH3 ra khỏi hỗn hợp. C. B 38. D 15. C 20. (4) BaCl2. B. C 39. CH3COOH. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3. kết quả khác. Y có CTPT là A. A 5. B 26. 3. giảm nhiệt độ . D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. C 31. D. C2H4O2. 21. P = 31. 4. C. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63. A 25. C. D 40. Đốt cháy một rượu đa chức X ta thu được n H 2O : n CO2 = 3 : 2. B 35. C 16.32 gam Ag.CCl3−COOH. 21. C2H5COOCH3. Zn = 65. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) + Q Muốn cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì cần phải: 1. CTPT của X là A. CH3COOCH3.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. % về khối lượng của 63Cu chứa trong Cu2S là A.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. B 18. CH3NH2 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 <NH3. D. CH3CHO và C2H5CHO.4 gam một este no.82%. D 36. C 29. HCHO và CH3CHO. M là một axit đơn chức để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3. M có CTPT là A. D. 6. 3. 3. B. A 28. S = 32. C 17. C 48. N = 14. Al = 27. 5. 2. C2H6O2. C 44. Cl = 35. A. C4H8O2. C 8. HCOOH và C3H7COOH. C 23.

Cho 1. D. 5. B. B. 5. 260. 5. 1 và 2. 261. D. Ion nào phản ứng được với Fe? A.7. Khi cho một thanh Al vào dung dịch trên thì thứ tự phản ứng của các ion trong dung dịch với Al là A. Na. 60 ml. các kim loại phân nhóm chính nhóm II. Cu2+. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 1. H+. 5. B. 262. Ag . Ag+. Fe . Zn. 0. 258. Cu . B. 254. 4. 300 ml. 3. 267. 257. khối lượng muối khan thu được là A. 24.03 mol NO2 và 0. 1. 80 ml. 15 gam. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Ba. B. C. B. các kim loại đứng sau nhôm. Phương pháp điện phân dung dịch muối chỉ có thể dùng để điều chế A. 0. (3) HSO4 . C. Cu2+. Cu2+. 68. K vào H 2O dư thấy thoát ra 6. Tính m. Theo định nghĩa axit bazơ của Bronstet thì những chất và ion nào là bazơ: A. Fe3+. Fe2+. Fe3+. 2. Nguyên tử của các kim loại có bán kính lớn hơn so với các phi kim trong cùng chu kỳ. chỉ có 1. D. Ag+. Trung hoà 1/10 dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M. 2. 2. C. Cu2+. B. B. Cu2+. Sản phẩm của phản ứng thu được là A. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 5. 2 và 11. Fe2+. 3. Nồng độ của dung dịch CuSO4 là A. H+. Al3+. 2. Một dung dịch có chứa các ion: Fe . D. 1. Ag . 263. B. D. Ngâm một đinh sắt sạch vào 200ml dung dịch CuSO4. H+. (5) H2O. KCl + KClO + H2O B. 18. D. C.12 gam. Al và Mg. 6. 6.6M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng.5M. Cho các ion sau: Cu . C. KCl + KClO3 + H2O D. 265. Fe2+. 2 và 2. 4. 2+ 3+ 3+ + 2+ 264. Khí A là A. Ag+. C. 1. Al . 1. C. Ag+.48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0. Fe3+. Ag có lẫn Cu.99 gam. 3 và 12. A. 2. (2) HCO3 . 88. 2. 2. 255. C. KCl + KClO4 + H2O 259. Ag+. NO2. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch làm sạch thấy đinh sắt nặng thêm 0.98 gam. B. 0. 7. B. (4) CO32 . Sau khi phản ứng kết thúc. KCl + H2O C. C. 3. Ta có thể dùng A. D. Cho phương trình phản ứng sau: FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (bộ hệ số nguyên tối giản) của phương trình là A.1 gam. Nguyên tử của các kim loại có Z+ nhỏ hơn của các phi kim trong cùng chu kỳ. N2. Fe . dung dịch Zn(NO3)2 dư.24 gam. B. 5. Ag+.005M lần lượt là A. D. 4. 3+ 2+ + + 266. V bằng A. C. Al3+. 74. 20 gam. Cu2+. 2. Khối lượng muối thu được là A.02 mol NO. (6) Al(OH)3.001M và dung dịch Ba(OH)2 0. 2. D. H . 3. D. 86. 4. dung dịch Cu(NO3)2 dư. 3. 1. 4. Cho các phân tử và ion sau: − − − (1) NH3. Cho khí Cl2 vào dung dịch KOH đun nóng khoảng 100oC. pH của dung dịch HCl 0. Fe2+. .75M.8 gam.68 gam. Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi khối lượng Ag.344 lít khí H2 (đktc).3 gam. D. Fe3+. 256. Fe3+. C. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 vừa đủ thấy thoát ra 0.7M. 0. Fe2+. Phát biểu nào sau đây là sai? 1. ở 2 chu kỳ liên tiếp. H+.3. C. Cho 2. B. D. D. 1.84 gam. Cu2+. Fe3+. 120ml. B.672 lít khí A duy nhất ở đktc. các kim loại kiềm.5M.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. chỉ có 3. Fe3+.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. C. D. 268. Dung dịch Fe(NO3)3 dư.02 gam. C. D. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. Cho 4. C. Ag+. 6.72 lít H2 (đktc) và dung dịch X. dung dịch AgNO3 dư. 3 và 2. N2O.68 gam. chỉ có 4.A. 4. NO. 1. A. 6. B.

ankin. C. toluen. Dung dịch NH3. 2. dd HCl.6 gam kết tủa và dung dịch B. C. D. C2H5OH. (5) < (3) < (1) < (2) < (4). (3) HCOOH. D. MgSO4. FeO. D. D. Ca. 278. A là A. Rượu nào dưới đây khi bị oxi hoá bằng CuO ở nhiệt độ cao cho ra xeton? A. 281. Cho các chất sau: benzen. C. dung dịch Na2SO4. Cho một thanh Fe sạch vào dung dịch chứa hỗn hợp muối Fe(NO3)3. CH3CHO. 2-metylbutan-1-ol. B. D. iso-propylbenzen. C. B. Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là 3-metylbut-1-en A. HCHO. C. B. dd BaCl2. CH3CH2OCOH không tác dụng được với chất nào trong các chất sau: 1/ Cu(OH)2 2/ Na 3/ NaOH 4/ Ag2O/NH3 5/ CuO. D. 1/3. stiren. dd Ba(OH)2. anken. 284. B. Hg. C. không xác định được. So sánh tính axit của các axit sau: (1) CH2Cl−CHCl−COOH. iso-propylbenzen. 23 gam. (2) CH3−CHCl−COOH. Tỷ số x/y bằng: A. (CHO)2. 279. (5) CH3COOH. dung dịch Na2CO3. 3/2. Dung dịch NH3. D. A. 275. Mg. C. B. B. C6H5−O−CH3. Hợp chất A tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH. rượu n-butylic. 276. p-HO−CH2−C6H4−OH. 277.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. Na. NaHSO4 thấy có khí NO và H2 thoát ra. 2. B. C2H5CHO. C. 283. 1/2. D. 282. benzen. (4) < (1) < (2) < (3) < (5). Chất nào làm mất màu dung dịch nước brom loãng? A. Fe2O3. B. rượu iso-butylic. 3-metylbutan-1-ol. C. 2-metylbutan-2-ol. D. C. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32. NaHCO3. Công thức phân tử oxit sắt duy nhất là A. Cho 5. 271. Fe2O3. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với O2 một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1. B. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Số phương trình phản ứng xảy ra là A. 25 gam. 5. (4) CCl3COOH. Kim loại X là A. dung dịch AgNO3/ NH3. C6H5CH2OH. FeO. 273. 280. D. 274. (1)< (2) < (3) < (4) <(5). dung dịch NaHCO3. rượu tert-butylic. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46. dung dịch NaHCO3. stiren. B. Axit fomic có thể phản ứng được với lần lượt các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. Phản ứng xong thu được 0. Fe3O4. Cu. C. (5) < (3) < (2) < (1) < (4). D.4 gam Cu2O. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. 4.269. D. CH3OH. B. 3. NH3. p-CH3C6H4OH. không xác định được. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Na2SO4. Fe3O4. Fe.8 gam anđehit A tác dụng hết với Cu(OH)2/NaOH được 14. 272. C. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. ankađien. A là chất nào trong các chất sau? ( đều là dẫn xuất của benzen) A. Al. C. C.72 lít ở đktc. 3-metylbutan-2-ol. Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 22. rượu sec-butylic. . Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. B. B. toluen. Cu(NO3)2. cả ankađien và ankin. 21 gam. D. D. Cả dd HCl và dd BaCl2.84 gam Fe và 448 ml CO 2 (đktc). C2H5OH.41 gam. Với CTPT tổng quát C2H2n−2 có thể là A. 33 gam. Có 3 dung dịch chứa 3 chất sau: Na2CO3. B. C. 270. CTPT của oxit sắt là A. Cu. dung dịch Na2CO3. B. D.

axit 2-aminhexanđioic. So sánh tính bazơ của các chất sau (đều là dẫn xuất của benzen): (a) C6H5NH2. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương. đun nhẹ thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ ẩm. C. Chất nào khi cho vào dung dịch HCl có phản ứng xảy ra? A. CH3COONH3CH3. HCOOH (3). C6H5NH2 (5). D. (4). D.6. C4H8O2. 4. Dùng dung dịch iot. cô cạn dung dịch thu được 144 gam muối khan.A. 5. dung dịch H2SO4 đun nóng. axit 2-aminpentanđioic. C2H5COONH4. dd HCl và dd NaOH. C. D. D. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH. Thuỷ tinh hữu cơ. dd NaCl và dd HCl. 2. B. C đều đúng. (c) p-Cl−C6H4NH2. C.1 mol NaOH tạo ra 9. 25%. B. A. 298. 291. 285. 80%. (a) > (c) > (b) > (d). etylaxetat. B. B. 294. C. 287. CH3COOH (2).3 mol. dung dịch AgNO3/NH3. Cho 3 dung dịch chứa 3 chất sau: C6H5ONa (natriphenolat). 7. Một hợp chất thơm có CTPT là C7H8O có số đồng phân của hợp chất thơm là A. B. B. 288. Số mol mỗi ete là A. C. B. (b) > (a) > (c) > (d). 295. Đun 132. 1. 5. phenylaxetat. D. B. (5). dung dịch AgNO3/NH3. axit 2-aminpropanđioic. 0. Cho một α -aminoaxit A mạch thẳng có công thức phân tử H2NR(COOH)2 phản ứng vừa hết với 0.55 gam một este duy nhất. Dung dịch H2SO4 đun nóng.1 mol. saccarozơ ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. C. B. C. B. 3. C6H5COONH4. B. C. C. Cao su buna-S. (1). saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên. 1. C3H6O2. 296. (1). kết quả khác. 290. D. Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp? A. X là A.55 gam muối khan. B. X là hỗn hợp 2 este đồng phân được tạo thành từ rượu đơn chức mạch hở không phân nhánh với axit đơn chức. o-CH3−C6H4NO2. sau một thời gian thu được 19. công thức cấu tạo của A là A. Nilon-6. C6H12O2. C5H10O2. B. D. Hoà tan vào nước. C. . D. 5.2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). Tinh bột và xenlulozơ. Tinh bột và xenlulozơ. (3). D. D. (2). 3. 0. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. Xác định CTCT của M? A. (1). Nilon-6. metylfomiat. (b) > (c) > (d) > (a). Chọn câu đúng trong các câu sau: A. chỉ có (1). B. 297.25 mol C 2H3COOH và 0. 286. C6H5NH3Cl (phenyl amoniclorua). Một hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. dùng dung dịch iot. B.2 mol. 70%. 1. M là dẫn xuất của benzen có CTPT là C7H9NO2. 4. 0. HCOONH3CH2CH3. dung dịch AgNO3/NH3. D.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. CH3COOCH3 (4). 1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C. D. saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)n. HO−C6H3(OH)NH2. D. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột. C. C. p-CH3−C6H4NO2. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 289. 293. xenlulozơ. A là A. C. Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 44. dd NaOH và CO2. (d) p-O2N−C6H4−NH2. C. 4. D. B. (a) > (b) > (c) > (d). 6.8 gam hỗn hợp 3 rượu no đơn chức với dung dịch H 2SO4 đặc ở 140oC thu được 111. Tinh bột và xenlulozơ. vinylpropionat. axit 2-aminbutanđioic. D. cả A. dd HCl và Na2SO4. (5). Có thể dùng bộ chất nào sau đây để phân biệt được các lọ chứa chúng? A. 85%. 292. Este nào dưới đây khi thuỷ phân cho 2 muối và nước? A. Hoà tan vào nước. saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)m. (b) p-CH3−C6H4−NH2. NaAlO2 và 2 chất lỏng riêng biệt C2H5OH. Cho các chất sau: H2N−CH2−COOH (1). C6H6 (benzen).

ĐỀ SỐ 07 301. D 37. B. B 49. A 13. A 6. P = 31. giấy quỳ tím. C 33. Z theo thứ tự là A. C 48. fructozơ. C 24. 306.5. H2O2. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Rb = 85. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. C 36. C 18. Ca. K = 39. số nguyên tử cacbon bậc I.1. Saccarozơ. B 45. Cu = 64. Ba = 137. C 14.5. ĐÁP ÁN ĐỀ 16: 1. CH2=CH−OH. Y. dd bazơ. A 16. Một hiđrocacbon no M khi đốt cháy 1 mol M chỉ cho 5 mol CO2. 300. Trong phân tử hợp chất 2. Tất cả những loại hợp chất hữu cơ nào trong các dãy sau đây có thể tham gia phản ứng thuỷ phân (có xúc tác)? A. xiclopentan. CH3CHO. este hữu cơ. CH3COOH và CH3COOCH=CH2. D 3. Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do A. C 28. C. A 30. HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá. tinh bột.PdCl2 O2 / Mn 2 + C2 H 2 / Zn C2H4  → X  → Y   → Z. 2. S. A 17. D 34. 4. . thời gian: 90 phút. C. C 39. Chất X. B. 1. tinh bột. lipit. lipit. Zn = 65. Na2O. Khi thế Cl2 trong điều kiện askt chỉ cho 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất. C. C. lipit. dd AgNO3. C 25. B 41.1. A 12. A 42. Các chất của dãy nào sau đây vừa có tính khử. Li = 7.2. A 8. D 5. CH3CH2OH và CH3CH2OCH=CH2. 5.1. B 22.5. C 50. C 21. O = 16. xenlulozơ. tinh bột. S. C 11. D 20. Na = 23. Tên gọi của chất A là A. O3. Ag = 108.1. neopentan. D 2. B 23. As = 75 . bậc III và bậc IV tương ứng là A. C = 12. Cu. mất nhãn là HCl. C. isopentan. glucozơ. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. mantozơ. dd phenolphthalein. HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho axit có màu vàng. este hữu cơ. H2SO4. protein B. C 31. butanol-1. D 29. Ba. xenlulozơ. D. D. C. 1. mantozơ. butanol-2. B 44. vừa có tính oxi hoá? A. 305. SO3.2. Cho chất hữu cơ A có công thức phân tử C 4H10O. − B. Cl = 35. D 38. giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử.1. S = 32. mantozơ. n-pentan. 307. C. D. Al = 27. M là A. D. CH3CHO.299. lipit. 303. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. B. D 15. A 46. Mg = 24. Ca = 40. B 7. HNO3. D 10. Saccarozơ. protein. este hữu cơ. Br = 80.1. HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3 . C 4. D. Cho sơ đồ các phản ứng sau: 2+ O2 / Cu 2Cl2 .metyl propanol. Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối nhỏ do A. C 40. Fe = 56. protein.3-trimetyl pentan. C. D 19. dd BaCl2. D 43. B. C 26. B. protein. CH3COOH và CH2=CH−COOCH3. D.1. C. CO. FeO. D 9.1. Đun A với H2SO4 đặc ở 170oC người ta thu được 3 anken. B. sự phân li của rượu. tinh bột. S. 302. aminoaxit. Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu. xenlulozơ. F2. D. HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng. D. Saccarozơ.4. D 27. C 32. trong thành phần của metanol có oxi. Na2CO3.2. bậc II. độ tan lớn của metanol trong nước. 304. CO2 và CH3COOH. xenlulozơ. SO2. B 35. B. D. N = 14. metylpropyl ete. B 47.

80ml.− Cấu hình electron của ion M2 sẽ là cấu hình nào trong số các cấu hình sau đây? A. D.27 gam H2O. C2H4O2 và C3H6O2. D. − D.5. C6H5OH. 317.88 gam muối. 1.28 g/ml. . 310. Đem phân tích 0. C.4-đinitrobenzen. 319. để sau phản ứng thu được kết tủa thì a 1 a a A. D. 1. B. C. 1. C.8 gam tác dụng vừa đủ với 300 ml NaOH 1M. Một hợp kim gồm các kim loại Zn. 320. dung dịch HCl. C. B. C.21% oxi về khối lượng. Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. 2. ≥ 1. Muối NaHCO3 là muối axit. B. Biết tỉ khối của A đối với không khí là 2. Thể tích dung dịch NaOH là A. Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là A.976 lít O2 (đktc) thu được 6. mạch hở có khối lượng là 25.3-đinotrobenzen. 1s22s22p63d104s24p5.67. Chất nào sau đây tham gia phản ứng este nhanh nhất với rượu etylic A. 3. C. D. CH3COOCH=CH2. màng ngăn xốp.84 g/ml và V2 lít nước cất để pha thành 10 lít dung dịch H 2SO4 có d = 1. 315. Khi cho 1 mol A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 4 mol Ag. HCOOH. Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng của etanol có số mol bằng nhau. 4 và 6. (CH3CO)2O. C. pH của dung dịch thay đổi như thế nào? A. (CH2O)n. CH4O và C3H8O. C2H4O2. D. NaCl với điện cực trơ. Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl. C2H4O2 và C3H6O2. D. Đốt 8. Công thức của 2 este đó là A.005 mol một este A thu được 0. CH3CH2COOCH3. < 1.38g CO2. B. C3H6O2. 309. HCOOCH3. D. C2H4(CHO)2. HCOOC2H5. B. 1.92 gam muối của 1 axit hữu cơ. thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol n H 2O : n CO2 = 3 : 2. HCOOCH(CH3)2. C. dung dịch NaOH. 311. có thể giảm. B. Trong phân tử A chỉ chứa 1 loại nhóm định chức. B. dung dịch HNO3 đặc nguội. HCOOCH3. 321. Giảm xuống. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este no đơn chức cần 3. D. Muối NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt. Có thể tăng. (C2H4O2)n. D. Cần V1 lít H2SO4 có tỉ khối d = 1. (C3H6O2)n. Sau phản ứng thu được muối và anđehit. 316. Ion HCO3 trong muối có tính chất lưỡng tính. A là A. D. Hợp chất hữu cơ A chứa C.66 gam CO 2 và 0. 1s22s22p63s23p63d6. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu kế tiếp và 3. 1s22s22p63s23p64s2. 5 và 5. Một este đơn chức.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc/H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao nhận được sản phẩm nào là chủ yếu? A. 100 ml. HCHO. B. C2H5COOCH=CH2. CH3COOH. C2H6O2 và C4H10O2.28 g/ml) thu được 46. B. Công thức phân tử của 2 rượu là A. 1s22s22p6. D. Fe.5-trinitrobenzen. C. C. H. Nhận xét nào dưới đây về muối NaHCO3 không đúng? A.2-đinitrobenzen. D. C2H4O2. kết quả khác. công thức cấu tạo của A lần lượt là A. dung dịch FeCl3. CH4O và C2H6O. B. D.5 và 7. (C2H4O2)n. C2H5OOC–COOCH3. 120 ml. C2H4O2 và C4H8O2. C4H8O4. C3H6(CHO)2. Khi cho A tác dụng với NaOH cho một muối mà khối lượng bằng 34/37 khối lượng A. B. O.3. C3H6O2 và C4H8O2.55. 314. B. Không thay đổi. công thức phân tử. B. C.33 và 6. Dung dịch muối NaHCO3 có pH > 7. Công thức cấu tạo của este là A. Cu. Hỏi trong quá trình điện phân. B. 308. V2 lần lượt có giá trị là A. b 4 b b 313. C. (CH3)2CO. Tăng lên. 318. C2H6O và C3H8O. C. 312. > . 90 ml. V1. Biết phân tử A có 37. Công thức đơn giản. C.

X có công thức phân tử là A. Dung dịch X là A. kết quả khác. nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. D. Cho phản ứng sau: 2NO(k) + O2(k)  2NO2 (k) + Q.03 mol H2 và dung dịch A. Đốt cháy 7. CnH2n + 2O. Nước cất có pH = 7. có thể loại độ cứng tạm thời của nước.8M tạo thành 0. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. D. CH3CHO và C2H5CHO. C. D. D. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục. Thấy khối lượng bình I tăng 2.05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. D. NaNO3.2 M và 0.3M. Điều khẳng định nào dưới đây đúng? A. Sau phản ứng thu được dung dịch G và 8. C4H9O2Na. Hỗn hợp X gồm 0. D. C. HCHO và C3H7CHO. (CH3)nCOOH. Rn(COOH)m. Dẫn hơi thu được lần lượt qua bình I đựng H2SO4 đặc và bình II đựng nước vôi trong dư. 327. 0. không xác định. CnH2nOH. B. LiNO3. 326. B.03 mol Al và 0. B. C. tăng nhiệt độ. B. liên kết amin. phản ứng với Ag2O/NH3. B. thành phần định tính. C. C. D. C. Ba dạng đồng phân (ortho. C. Nồng độ mol Cu(NO3)2 và AgNO3 lần lượt là A.3M và 0. FeO. Cho 0. Fe2O3. B. Mg(NO3)2. 330. C3H5O2Na. liên kết peptit. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7. 0. A hoặc B. 332. B. Rn(OH)m. chất kết tủa A. Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi A. D.5 M. Dung dịch muối axit luôn có pH < 7. axit no đơn chức. D. KNO3. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. Fe3O4. 334. para) có ở A. C.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại.5 gam. B. 331. HCHO và CH3CHO. CmH2mCOOH. Công thức chung của rượu no đơn chức. crezol. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt. C7H5O2Na. B. D. 333. liên kết hiđro. Fe(NO3)2. B.2 mol hỗn hợp gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 thu được 51. C. Công thức của oxit sắt là A.84 gam Ag. không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào. etanol. Phân tử X chỉ có 2 nguyên tử oxi. D. giảm áp suất. benzen. có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước. AgNO3. phenol. 328. Mn(NO3)2.65 gam muối Na2CO3 và hỗn hợp hơi. Nhóm cacboxyl và nhóm amin trong prptein liên kết với nhau bằng A. 323.672 lít H2 ( đktc). (CH3)nOH.322. D. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. có thể loại độ cứng toàn phần của nước. Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphthalein chuyển sang màu hồng. Al2(SO4)3.25 gam và bình II có 32.5M và 0. CnH2nO2. B. C. Ba(NO3)2.5M. 0. 325.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1.2 gam chất hữu cơ X thu được 2. liên kết ion. Pb(NO3)2. B. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dãy muối nitrat nào trong 4 dãy muối dưới đây khi bị đun nóng phân huỷ tạo ra các sản phầm gồm oxit kim loại + NO2 + O2 A. Al(NO3)3. Fe2(SO4)3. 329. C6H5O2Na. D. 324. khả năng tương tác với chất vô cơ. . C. Ca(OH)2 là hoá chất A. C. meta. B. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở A. phản ứng bazơ. 6. C. Hg(NO3)2. Hai anđehit đó là A. mạch hở lần lượt là A. Zn(NO3)2. Pb(NO3)2. HCHO và C2H5CHO.

1. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon thể khí và O2 dư. sự oxi hoá ozon. Công thức phân tử của Y là A. C4H8(OH)2. Hiđrocacbon đó là A. 1. Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe. Cu. C6H6. C. 3 < 2 < 1. B. B. FeO. dd KOH. Để nhận biết mỗi dung dịch trên chỉ dùng A. Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là A. 23 : 4 : 6. với dung dịch muối. RbO. sự oxi hoá tinh bột. D. 1. D. C. D. 20 : 2 : 3. D. D. Cho 3. D. C. Cho 4. CH3−CH2−OH → CH3CHO PdCl 2 . C6H5NH2 và 3 dung dịch NH4HCO3. 1. C. C3H5(OH)3.44 . 337. 342. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Muèi X to R¾ n X1 +H2 R¾ n X2 (mµu ®á) +FeCl3 X3 + dd M Fe(NO3)2 hçn hî p mµu n© u ®á Các chất X1. Rb. C6H5OK. 0.6 . K. 338. B. 343. FeCl2. 2 < 1 < 3. thu được hỗn hợp Y có thành phần thể tích H2O và CO2 lần lượt là 15% và 22. Cho 3 phương trình ion rút gọn: 1. C.68 lít H 2 (đktc). B. B.44 . 46 : 2 : 3. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch tinh bột và KI thấy xuất hiện màu xanh. 1.44 . RbCl2. D. 344.65 gam rượu no đa chức Y tác dụng với Na dư sinh ra 1. CH2=CH2 + O2  → CH3CHO 340. B. C. 1 < 3 < 2. 339.6 . C4H10. KCl. KAlO2. X3 là A. dd Ba(OH)2. Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + . Hiện tượng này xảy ra là do A. HOOC−(CH2)4–COOH (3) A. Khối lượng (gam) từng axit lần lượt là A. C. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ 3. CH3−C≡ N  → CH3CHO K2Cr2O7 / H 2SO4 B. Fe. Phản ứng nào sau đây dung để điều chế anđehit axetic trong công nghiệp : H 2O / H + A. Có 3 chất lỏng C2H5OH.11.15 gam một hỗn hợp axit axetic. Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh. CH3−CH2−OH  → CH3CHO KMnO 4 / H 2SO 4 C. C2H6.5%. Tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+. C2H4(OH)2. 1.2 .15 gam cũng hỗn hợp trên cần 45 ml dung dịch KOH 1M. . sự oxi hoá kali. dd HCl. C3H4. C4H8. D. Tính khử của Mg > Fe > Fe2+ > Cu. Hãy sắp xếp các chất dưới đây theo tính axit tăng dần: HOOC–COOH (1) .11. sự oxi hoá iotua. D.. 0. dd BaCl2. 345. FeCl2. 336. C. MY ≤ 70 đvC. 1 < 2 < 3.11. K2O. CuCl2 D.. yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng A. với oxi. D. HOOC−CH2−COOH (2) . C. B. X2. 341.335. với kiềm. Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+ 2. với hiđro hoặc với kim loại. axit crylic và axit propionic làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3. B. 46 : 6 : 9. Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Tính oxi hoá của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+. đáp án khác. 1. B. C.2 gam brom. C3H6(OH)2. Để trung hoà hoàn toàn 3. CuO. B.

B 18. D. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây? A. 0. Sr. Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0. Ca = 40. D 14.3. B 30. Ba = 137. Ca. 1s22s22p63s1. Cô cạn dung dịch X thu được 11. trường hợp nào sau đây không đúng? A. Ca. C 5.54 gam Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A. C 35. Hai chất hữu cơ (chứa C. Y. ancol. D 41. a có giá trị là A.2. Fe = 56. Cd. B 9. B. A ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 33. 0. C. ZY với liên kết cho . B 13. còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chữa 9 proton. 3s < 4s. 11.5. + 352. Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây? A. cả A và B đều đúng. C = 12. C 3. D 24. Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 được hỗn hợp NO2 và NO có M = 42 đvC. B. A 29. 1. B. 0. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Tất cả đều sai. B 26. Cu = 64. C. 2p > 2s. D. Biết giá trị của số Arogađro là 6. D. C 25. P = 31. Ag = 108. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là A. C. ĐÁP ÁN ĐỀ 17: 1. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim. Na = 23. A 10. A 49. 3. 355.672 lít và 0. Mg. B. C 50. B. HCOOH. C.1021 phân tử chưa phân li và ion. C 43.95%. H. HCHO. Li = 7. 4s > 3d. Chất không phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành Ag là A. A 23. D. 354.224 lít . B 46. B. Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 70.1023. B 22. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. 353. C. D 48. N2 là liên kết cộng hoá trị không cực. Kết quả khác. Ba nguyên tố X. B 27. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. Liên kết trong phân tử NH3. D. B 7. muối. D. 9. B.71%. Kết luận nào sau đây sai? A. H2 O2. D. 4. m có giá trị là A. B 12.261. Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền. mantozơ. đáp án khác 347. C. axit. B 21. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. . H2O. 0. A 45. dung dịch Al2(SO4)3 1.5.02 mol NO. Mg. Trộn 0. 1. Rb = 85. C. Độ điện li α của dung dịch axit trên là A. Z ở cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. S = 32. Zn = 65. B. thời gian: 90 phút.224 lít. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion. D 40. C 31.61 gam. B. C. kết quả khác. Liên kết trong phân tử Cl2. Sr. C 37. O) có số mol bằng nhau và bằng a mol. 1s22s22p5. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị. B 11.78 gam kết tủa. 2p < 3s.01 mol N2O. 3.672 lít.896 lít và 0. Al = 27. B. B 39. B 17. As = 75 . Thể tích NO2 và NO ở đktc là A.56 lít và 0. B. ĐỀ SỐ 08 351. C 6. Ba. O = 16. 0. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton. C. A 19.98%. D.023. A 4. 1s22s22p63s1. kết quả khác. ZY2 với liên kết ion. N = 14. saccarozơ. C 36. Mg = 24.69 gam. Z2Y với liên kết cộng hoá trị. B 42. A thuộc loại hợp chất nào? A. 349. C 16. C. Mg.01M có 6.01 mol NO2 và dung dịch X. D 15.82. C 47. C 28. D.nhận. B 32. B 34. 0. Br = 80. B 44.89%. D. C 38. Sau khi phản ứng xong thu được 0. 356.98%. C. este. Chúng tác dụng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm A không tan trong nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng 2 chất ban đầu là 18a gam. D. K = 39. Be. 348. A 20. C 2.346. H2S là liên kết cộng hoá trị có cực. Cho a gam hỗn hợp E (Al. Cl = 35. 350.12 gam muối khan. 3. A 8.

D. X có công thức phân tử nào sau đây? A. 369. Số đồng phân của hợp chất thơm này là A.2M. axeton. 1. những đánh giá nào sau đây là đúng? A. 4. 363.425M và 0.425M và 0. 364. B. HCOOH3. Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0. đa chức. 371. C đều đúng. CH3COOH. B. C. HCOOH. B. H. 1. 366. Fe2O3. pH = 1. B. Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron. D. C2H5OH. 4. 13. Độ điện li α của axit CH3COOH là A. BaO. C. 3. Tổng các hệ số của phản ứng oxi hoá . C đều sai. CH3OH.425M và 0. Mệnh đề nào sau đây là không đúng? A. D. etilen glycol. B. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A. anđehit đơn chức no (2). C4H7(COOH)3. Trường hợp nào sau đây đúng? A.5M. MgO. 2. X là hợp chất nào sau đây? A. B. Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động hoá học mạnh (vừa đủ hoặc dư) nếu VH2 sinh ra bằng 1/2 Vhơi ancol đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây? A. 365.69 gam. 370. dùng nước brom. B. C2H6. Công thức phân tử của X là A. pH > 1. A. C2H3(COOH)3. C.35%.357. C. dùng dung dịch thuốc tím. 0. C. D. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH. C đều đúng. 20. anđehit đơn chức không no 1 nối đôi (4). D. Sau một thời gian.1M là 0. B. 359.1M. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO8/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. 3.22 gam muối. Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2. Cho công thức nguyên chất của chất X là (C3H4O3)n. 1.32%. C. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO. 6. Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H8O. 367. B. HCOONH4. 368. − − + C. B. 5. Dùng nước brom. B. C2H4. Khi đốt cháy một lượng M thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H 2 bằng 1/2 số mol M phản ứng. B. 360. C. Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau. Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động hỗn loạn. 0. D. Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO 4 0. 2. Công thức phân tử oxit kim loại đó là A.0013 mol/l. CaO. Biết X là axit no. dùng AgNO3/NH3. B.khử này là A. [H ] = [NO2 ].6%. B. . đa chức. 1. tất cả đều sai. B. C. C3H7OH. C. xiclohexen. D. Cho 3. Tất cả đều sai. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25. đơn chức. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5 COOH.3M. C. 7. 1. 4. 0. Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0. HCOOH. 9. 0.2M. C. HCHO.06 gam oxit tan trong HNO3 dư thu được 5. D. C2H5COOH. B. A. Dùng dung dịch thuốc tím. C. D.3%. 358. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (1). D. Ứng với công thức tổng quát C nH2nO chỉ có 2 chất sau: A. 22. [H+] < [NO2 ]. O và chỉ chứa một loại nhóm chức. C.025M.4M và 0. C3H6. A. 362. ancol đơn chức không no 1 nối đôi (3). HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH. CH3COOH3. 361. Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH. D. Y tác dụng được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C. D. CH4. D. B. D. 1. C3H5(COOH)3. B. M là hợp chất nào sau đây? A. C.

thể khí. Để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit. Biết X tác dụng với Na. Na. dùng dung dịch NaOH. Y đồng đẳng kế tiếp nhau. D.37 số nguyên tử đồng vị Z. B. Y chứa các nguyên tố C. B. 376. Cho ancol có công thức C5H11OH. không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. Xác định số khối của Y và Z. phenol. C. C2H4. H3C−C6H4−CH2OH. ancol thơm. cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư. C. Cu. 377.11. CH3OH. B. Có hai chất hữu cơ X. C2H5COOH và HCOOC2H5. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng dung dịch brom. B. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây? A. Ancol thơm nào sau đây thoả mãn điều kiện: − H 2O X  → X′ → polime. 373. 375. 14. 380. A. C6H4 CH CH3 và C6H5CH2CH2OH. Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây? A. Dung dịch NH3. dung dịch Na2CO3. OHC−COOH và C2H5COOH. dung dịch NaHCO3. C. benzen. C5H12. Nguyên tố Cu có nguyên tố khối trung bình là 63. X có công thức phân tử là A. Một hiđrocacbon X mạch hở. Dùng Na kim loại. HCOOC3H7. C6H5CH2CH2OH. O phân tử khối đều bằng 74 đvC. dung dịch Na2SO4. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol X. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là A. Na3PO4 và NaH2PO4. 374. OH 378.5M. B. C. C2H4(CHO)2. B. C5H4 CH CH3 . C. D. Tất cả đều sai. Khi thuỷ ngân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y. 383. D. . H. B. dùng Na kim loại. C. Na2HPO4 và Na2HPO4.2 gam photpho trong oxi dư. Một anđehit no X mạch hở. D. 382. D. 63 và 65. C. C2H5COOCH3. D. 5. năng lượng càng thấp 372. 64 và 66. ancol no. Khi tách nước. Mg. C.54 có hai đồng vị Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 6. A. X. B. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là A. Electron càng gần hạt nhân. B. D. CH3OH. Na2HPO4. dung dịch AgNO3/NH3. C. Dung dịch NH3. D. Na2PO4. Este có công thức cấu tạo nào sau đây? A. Số nguyên tử đồng vị Y = 0.D.25M với 60 ml dung dịch NaOH 0. C4H8(CHO)4 381. 12. người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần. Dung dịch brom. OHC−COOH và HCOOC2H5. OH D. Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N 2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. ancol benzylic. D. C. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng Na. D. B. biết tổng số khối là 128. 4. B. Dung dịch NH3. 3. CH3COOC2H5. C2H5OH. dung dịch NaHCO3. C4H8(CHO)2. Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong H2SO4 ta được lại X. Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0. C4H8. 63 và 66. B. ancol không no. C4H9OH và HCOOC2H5. X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây? A. C2H5CHO. C. 65 và 67. ancol này không tạo ra các anken đồng phân thì số đồng phân của ancol là bao nhiêu trong các số cho dưới đây: A. D. C4H10. Hg. Không xác định được. Cho ancol thơm có công thức C8H10O. Y thuộc loại ancol nào sau đây? A. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50 gam dung dịch NaOH 32%. dung dịch Na2CO3. C. 379. 13.

HCl. D. Hấp thụ hoàn toàn 2. Trong các hợp chất sau. 385. Tím. CH4. D.68 lít. Be(OH)2. Al(OH)3 có thể tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào trong các nhóm sau? A. Mg(OH)2. CO2. A. B. 388. 9. Sắp xếp các chất và ion: Fe . 390. Ba(NO3)2. D. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. Cả 4 dung dịch. hợp chất nào là hợp chất cộng hoá trị: BaCl2. C.93 gam. KOH. KCl. Ni theo chiều tăng dần tính khử: A. C2H4. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. C. D. C2H4. Chỉ có H2O. 399. Chỉ dung dịch KNO3. C. C. Ba(NO3)2. 13. Fe(OH)2. B.2M rồi thêm vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. Na2CO3. Fe2(SO4)3. Cu.12. B. (NH4)2SO4. 0. Ag. 389.5 lít dung dịch NaOH 0. D. B. KOH. Na2SO4. 1s22s22p63s23p4. Ni.01 M để dung dịch thu được có pH = 3? A. 4. D. C. Tính m. Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nguội được dung dịch X. Be(OH)2. Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp AgNO 3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm ba kim loại. Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y. H2SO4. Kết tủa Y chứa: A.72.7. NaOH. Na2O và H2O. Fe2(SO4)3. Fe2+.24 lít. B. 2. FeO. Cu. 391. H2SO4. Na2CO3. C. Al(NO3)3 dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Mg(OH)2. B. Cho 1 giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. 99 ml. H2SO4. C. 393. Chỉ có BaCl2. SO2. B. B. 0. Al(NO3)3. NaHCO3. KCl. C. B. Al. B.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH) 2 0. Al. Không màu. Thể tích khí NO thu được ở đktc là A. 397.24. Fe. NaOH.24 lít khí NO2 vào 0.28 gam. Xanh. Ag.9 ml. SO2. 394. D. C. D. Cu. 387. Cho các chất sau: SO2. C. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. (NH4)2SO4. Fe. Cu. Fe(OH)3 và Cu(OH)2.05M thì thu được dung dịch A.8 lít. 386. Phân nhóm chính nhóm VI. D. Ag. H2O A. HCl.384. Fe. 4. NaOH. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Thành phần chất rắn D là A. Ni. . Fe2+. Mg(OH)2. Ag. D. CO2. Cu(OH)2. C. D.48. 1. Fe2+. C. C. C. HCl. KCl. Ni. Cho gỉ sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dược dung dịch X và khí NO. Cho 10. 1 ml. Al. 0. Fe2O3. Cu. HCl và H2O. 2 2 6 2 2 C. Chỉ có dung dịch KCl. 0. 2. NaOH. 395. Chỉ dung dịch Na2CO3. C2H4 chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom: A. KOH. Cấu hình electron của X là A. 9 ml. CH4. Na2CO3. D. NaOH. D. B. 392. NaHCO3. KOH. KNO3. Ag. B. sau một thời gian thu được hỗn hợp gỉ sắt gồm 4 chất (Fe. Ag. Dung dịch nào có pH = 7? A. Cu. B. 1s22s22p63s23p2. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. CH4.08 gam Fe ra ngoài không khí. 1. 396. Cho các dung dịch sau: Ba(NO3)2. NaOH. D. NaOH. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1 ml dung dịch HCl 0. C. Fe2+. 7. Nhóm VIIA. Cu. Be(OH)2. 1s 2s 2p 3s 3d . Be(OH)2. Đỏ. 1s22s22p63s23d4.48 lít. Na2CO3. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2 phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn nặng 1. Na2O. D. SO2. Ag. 2+ 398. D. Dung dịch A có pH bằng A. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều giảm dần tính bazơ: A. Nguyên tố X thuộc chu kù 3 nhóm IV. Ni. nhóm IA. nhóm VIIIA. B. Ag. B. Cu. Fe3O4) có khối lượng là 12 gam. Mg(OH)2. B.

thời gian: 90 phút. D. C = 12. B 21. NaOH.5. C. Khí thu được cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 3 gam kết tủa. B 48. A 31. Al. FeS + 2NaOH  → Fe(OH)2 + Na2S 2. D 6. CaO. Mg = 24. C. As = 75 . 3. CO2. B 16. SO2. 1s22s22p63s23p63d8. H2SO4. B. B. B 7. 100% và 0. 100% và 2.672 lít. 75% và 0. 2FeCl2 + Cl2  → 2FeCl3 t 2. C. FeCO3 + CO2+ H2O  → Fe(HCO3)2 3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là A. C 18. Cho CO qua 1. CuO. Al. Fe và Al. FeCl3. B. Al = 27. Cl = 35. K = 39. N = 14. dung dịch NaOH. B 33. 1. 402. B 26. 403. 407. B 4. Dãy các chất đều phản ứng với nước là A. C. CaO. 406.672 lít. A 23. 4. CuSO4. A 19. 2FeO + 4H2SO4đ  → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O A. C 9. H2SO4. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. D 17. 4. NaHCO3.400. D 20. KOH. Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl. B. Fe3O4. C 42. 405. C. D 39. A 36. C 45. D. B. NaOH. D. Fe.24 lít. Br = 80. 1. C 47. không tác dụng với HNO3 đặc nguội là kim loại nào trong số các kim loại sau? A. Ba = 137. Al2O3. A 40. CaCO3. C 8. K. D.72 lít. 80% và 6. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. Na. Trong những phản ứng sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa: t 1. SO2. CO2. C 28. SO3. Cu(OH)2. Fe = 56. O = 16. Fe. 3. C. K2O. A. B 12. FeCl3. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. B 29. D. SO2. D. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. C 41. Al. ĐỀ SỐ 09 401. Ca(OH)2. C 22. B. A 25. C 11. K2O. C 14. CuO. B. SO2. Zn = 65. CuSO4. SO2. H2SO4. 404. 3. 1s22s22p63s23p64s24p6. Cu = 64. C. B 15. CuCl2 + H2S  → CuS + 2 HCl 4. CuO. FeCl2 + H2S  → FeS + 2HCl A. B 37. CaCO3. Cu(OH)2. K2O. Cu. Na2SO4. C 32. D 2. Al2O3. CuSO4. 2. 1. Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. C 3. 2. D 5. ĐÁP ÁN ĐỀ 18: 1. D 50. Li = 7. Na = 23. Cấu hình electron nào sau đây đúng với nguyên tử của Fe? A. C 13. FeO + CO → Fe + CO2 t 3. CuSO4. D 43. C 24.5. 2. Fe. D. S = 32. C. A 27. Ag = 108. Na. FeCl3. 1s22s22p63s23p63d64s2. C 35. Al. Rb = 85. D. NaOH. Ag. NaOH. B 30.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe 2O3 thành Fe). B 38. P = 31. B 46. A 34. Những phản ứng nào sau đây viết sai? 1. SO2. 1s22s22p63s23p64s23d6. o o o . B 10. CuO. 1 và 3. CuO. Ca = 40. C 44. SiO2. C 49. B.

Thành phần của chất rắn A là A. B. Fe. Al2O3. C. Ag. Fe. 3. A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư giải phóng H 2. Cho sắt nung với lưu huỳnh một thời gian thu được chất rắn A. FeS. Mg. − D. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư. B. NaOH. Fe2O3 có lẫn Al2O3 thể tách được sắt oxit tinh khiết bằng các dung dịch nào sau đây? A. Chỉ có hiện tượng xuất hiện kết tủa D. Không có hiện tượng gì xảy ra C. nhưng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH dư giải phóng H2. Ca(OH)2. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+. Có hiện tượng tạo kết tủa và thóat ra bọt khí không màu 415. Dùng dd Na3PO4. Ca(OH)2. AgNO3. Hg. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2 B. Ca(OH)2. sau phản ứng thu được chất rắn A. B. Mg. Chọn định nghĩa đúng: A. C. C. 2. . C. S. Al. Mg. Fe3O4. Khí B có tỉ khối so với H2 là 9. − − C. FeS. Al. Nước cứng toàn phần là nước có chứa đồng thời các ion clorua Cl hoặc ion sunphát − SO42 hoặc cả hai. S. 412. Mg. Hiện tựong gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2? A. Mg. phản ứng nào không đúng? ↑ A. Fe. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư. Fe. Trong các phản ứng sau. AgNO3. 3. D. Al. Fe. C. 1. HCl. 4. Al2O3. sau đó kết tủa tan dần B. NaOH. B. FeS. Fe. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư. Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa ion clorua Cl hoặc ion sunphát SO42 hoặc cả hai. Ag. D. dung dịch C và chất rắn D màu vàng. C. NaCl. SiO2 + 2NaOHnóngchảy → Na2SiO3 + H2O 408. Một hỗn hợp gồm MgO. Lúc đầu có kết tủa keo trắng. HCl. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B.1. 409. AgNO3.4. 2. HNO3. Dùng dung dịch Ca(OH)2 với lượng vừa đủ. Fe.4. Mg2+.Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là A. Dùng dd HCl. 2. B. NaOH. B.4. D. SiO2. Người ta có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng phương pháp nào sau đây? 1. 410. Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây? A. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm? A. 411. 416. D. AgNO3. D. 3.3. FeS. Al2O3. Fe. 414. Vậy thành phần của chất rắn A là A. 1. Ngâm hỗn hợp vào nước nóng. Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn. C. Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion hiđrocacbonat HCO3 . − B. C. B. A. Fe3O4.2. 413. Fe. Đun nóng trước khi dùng. Al2O3. 417. Ca(OH)2. D.

72 lít. D. Phương pháp nhiệt luyện. Phương pháp thủy luyện.48 lít.49 gam hỗn hợp 3 kim loại: Mg. 426. (2) H2SO4. 2.8 gam một amin no đơn chức cần 3. C4H9NH2.344 lít H2 thoát ra (đktc). Ở đoạn nối. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. 423.35 gam.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. 12. (3) HCl Giá trị pH của các dung dịch theo thứ tự: A. Vậy công thức phân tử của amin là A.6 lít. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B.24 lít. Cách li kim loại với môi trường. B. Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng thấy có 1.84 lít.0025M. CH3CH2NH2.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. 2. Thường dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau để điều chế kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ? A. D. D. D.1 gam. D. D. Vậy thể tích V của CO2 là A. 2. 1.005M và H2SO4 0. Để ngoài không khí một thời gian thì cân bị lệch về phía nào? A. 420. Dùng phương pháp điện hóa. C. người ta nối hai đoạn đó bằng một dây đồng. 21. dây sắt bị ăn mòn. D. Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: (1) CH3COOH.72 lít. C. B.72 lít. 3. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. 419. Ở đoạn nối. C. 428. D. Phương pháp điện phân nóng chảy. hỏi sau một thời gian có hiện tượng gì ở đoạn nối hai sợi dây? A. đặt lên hai đĩa cân. Phương pháp điện phân dung dịch. Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường gắn các tấm kẽm vào phía ngoài của vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. C. 9. C. Dùng hợp kim chống gỉ.25 gam. tất cả đều sai . B. B. 422.C.61 gam. CH3NH2. 8.9 gam. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. C. C3H7NH2. 5. 427. D. B. Zn. Không xác định được chính xác. B. 425.7 gam. Cho 2. Giá trị pH của dung dịch là A. D. Cân không lệch về phía dd nào. B. (1) < (3) < (2). cân thăng bằng. C. 8. 7. dây đồng bị ăn mòn. (3) < (1) < (2). C. (1) < (2) < (3). 6. B. Cân lệch về phía dd CaCl2. (2) < (3) < (1). 8. Không có hiện tượng gì xảy ra. Cho B vào dung dịch HCl dư. B. Cân lệch về phía dd Ca(OH)2.25 gam. 421. Cho 1 lít dung dịch chứa HCl 0. Có hai bình chứa các dung dịch Ca(OH)2 và CaCl2 với khối lượng bằng nhau. 4. 4. Cho 8. Khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là A. . Đốt cháy hoàn toàn 1. Một dây phơi quần làm bằng sắt bị đứt thành hai đoạn. Dùng chất kìm hãm. 424. 2. 4. D. Cho m gam hỗn hợp (Na. Al2O3 + 3CO  → 2Al + 3CO2 418. NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 D.24 hoặc 6. phương pháp chống ăn mòn đó thuộc loại phương pháp nào trong số các phương pháp sau? A. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. C.36 lít O2 (đktc). Cả hai dây cùng bị ăn mòn. B.7 gam kim loại không tan.96 lít. 6. B. C.

D. 436. B. CH3COCH2CH2OH (4). 434. nó liên kết vào nhân thơm làm tăng cường mật độ electron vào nhân thơm tại các vị trí 2. tác dụng Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2. 5. CH3COOH. 435. fructozơ. D. H2NCH2COOH. B. Nhân thơm benzen hút electron. nhưng không tác dụng NaOH. Do tác dụng với nước. CH4. C6H12O6. protein. Có liên kết hiđro với nước. 3. lipit. Do ảnh hưởng của cả nhóm OH tới vòng benzen. B. C. tinh bột. HCOOCH3. CH3COOH. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. X với Na giải phóng H2. saccarozơ. Cho sơ đồ phản ứng sau: 429. B. B. 4. HO−CH2−CHO. C6H6. Br Br Br C. 3. D. 3. Cho quỳ tím vào các dung dịch hỗn hợp chứa chất dưới đây. B. PE. HNO3 A1 Fe/HCl A2 Br2/H2O A3 Công thức cấu tạo của A3 là NH2 NH2 A. glucozơ. NH2 Br D. 1. 432. tinh bột. A. Do C2H5OH là phân tử có cực. 5. C. C2H5OH. saccarozơ. (1) và (3). 433. (CH3)2CH−CH2OH (3). CH3CHOHCH2OH (5) Chất nào bị oxi hóa bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương? A. 437. (3) (H2N)2−CH2−COOH. D. 438. C2H5OH. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với nước brom? A. . C. xenlulozơ. 4. CH3COOC2H5. C2H2. C2H2. C2H2. D. C. 430. Nhân thơm benzen đẩy electron. (1) và (4). Nguyên nhân nào sau đây làm cho rượu etylic dễ tan trong nước? A. Tất cả đều sai Br có thể tham gia phản ứng tráng gương. protein. (C6H10O5)n. CH4. CH3CH2NH2. xenlulozơ. (2) và (4). (2) HOOC−CH2−CH(NH2)−COOH. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là A. 2. B. 431. B. 6. C. protein. 4. tinh bột. hợp chất nào không tạo được liên kết hiđro: C2H5OH. CH3COOH. tinh bột. 2. dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hóa hồng? (1) H2N−CH2−COOH. 1. CH3COOH. H2N−CO−NH2 A. D. C. CH3COOC2H5. saccarozơ. Có liên kết hiđro với nhau. B. Vậy CTCT của X là A. (4) H3N+−CH2−COOH. B. C6H6. H2NCH2COOH. C2H4. (2) và (3). (CH3)3C−OH (2). Cho các chất sau: CH3−CHOH−CH3 (1). CH3CH2NH2. xenlulozơ. D. HO−CH=CH−OH. C. Trên nguyên tử Oxi còn cặp electron tự do. D. CH3COOC2H5. C. C. Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là A. CH3COOC2H5 . xenlulozơ. D.Trong số các hợp chất sau. 4.

CH3CHOHCHO. Vdd AgNO = 400 ml . C. NaOH. D. D. CH3CH2CH2OH. NaOH. B. tham gia phản ứng tráng gương. CH3CH2CH2CH2CH3. CH CH . Cho 36 gam glucozơ vào dung dịch AgNO3 1M /NH3 thấy Ag kim loại tách ra. B. CH3COOCH3. C. Z có cùng CTPT C3H6O2. 3 3 3 3 2 o 2 2 2 2 CH3 CH3 3 o o n Hợp chất thơm A có công thức phân tử là C8H8O2. CH2=CH−CH2OH. 442.2gam. HO HO CH CH2 CH COOH B. Khi cho các chất đó lần lượt tác dụng với Na. . (−CH2−CH=CH−CH2−)n. C lần lượt là A. HCOOC2H5. B. (CH3)4C. HO 444. B. C. (−CH2−CH2−)n. Y.2gam. 440. CH3CH2COOH . CH3CH2COOH. B. CH3CH2COOH. m Ag = 21. CH2=CH−CH2OH. A tác dụng được Na. AgNO3/NH3 thu được kết quả sau: A B C Na + + − NaOH + + − Tráng gương + − − (Qui ước dấu “+” là có xảy ra phản ứng.xt Tinh bột → X  → Y  → Z  →T Công thức cấu tạo của T là A.ZnO / 450 C p. Vdd AgNO = 400 ml .t . D. CH2OH−CHOH−CH2OH. C. CH3−CHOH−CH2OH. A. CH3CH2CHO. D. Viết công thức cấu tạo của A.439. Ba hợp chất hữu cơ X. CH3COCHO. m Ag = 43. C. dấu “–“ là không xảy ra phản ứng) Công thức cấu tạo của A. D. HCOOC2H5. Vdd AgNO = 200 ml 441. Hiđrocacbon A có công thức phân tử là C5H12. CH3CHOHCHO. B. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là 443.6gam. 445. CH3COOCH3. m Ag = 43. CH3CH2COOH và CH3COCH2OH. A. Cho sơ đồ các phản ứng sau: H O / xt men Al O . CH3COCH3.6gam. CHCHO OH CH2CHO 2 C. D. Vdd AgNO = 200 ml . B. Khối lượng Ag thu được và thể tích dung dịch AgNO3 cần dùng (hiệu suất các phản ứng đạt 100%) là A. Cho chuỗi phản ứng: − H 2 / Ni Cl2 / as H2O / OH O2 / Cu C3 H 6  → B1  → B2  → B3  → B4 Công thức cấu tạo đúng nhất cho B4 là A. Cho A tác dụng Cl2/as với tỉ lệ 1:1 thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. CH3CHOHCH3. m Ag = 21. CH3COOCH3. Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl / 500 C Cl / H O NaOH Propen  → A  → B  →C Công thức cấu tạo phù hợp của C là A.

HOCH2−CH=CH−CHO. N = 14. D.3-đimetyl-2-buten.C. D 37. Ca = 40. D 6. isopren. C 22. C 11. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 7. B 32. D 18. 2.5. Một anken (có 6 nguyên tử C). HCOOCH3. D 14. B.8 gam một este no đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M. cô cạn thu được 47 gam. 446. ĐỀ SỐ 10 451. D 45. A 15.48 lít khí (đktc). không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n. CH3−CO−CH2CHO. 449. CH3CH2CH(CH3)2. thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là . Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. C. C 8. ĐÁP ÁN ĐỀ 19: 1. C. Công thức cấu tạo của A là A. K = 39. D 24. Cl = 35. Na = 23. thấy thoát ra 4. chỉ cho một sản phẩm oxi hóa là CH3−CO−CH3. A 31. Cho 15. OHC−CH2−CH2−CHO. C 12. 450. D. mạch hở. CH3−CH=CH−COOH. CH3−CH2−COOH. A 46. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. B 43. B. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. Tìm CTCT của A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương: A. B 23. trans-3-hexen. Li = 7. A 5. B 19. A 21. Al = 27. CH3−CH(CHO)2. CH2OH−CHOH−CH3. D 38. 452.65 gam. Ag = 108. D 28. D 9. B. Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2:1. C.1 lít rượu êtylic (khối lượng riêng D = 0. C 34. A 35. phản ứng với dung dịch KMnO4. 448. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. D. B 29. HCOOCH2CH3. A có thể hòa tan được Cu(OH)2. D. C 16. B 39. C 2.5lít dung dịch NaOH 1M. CH2OH−CHOH−CH2OH. CH2=CH−CH2−COOH. B. 3-metyl-2-penten. 180 gam. C. A 47. B. B 20. Zn = 65.5. muối khan. A 49. thời gian: 90 phút. D. B 3. Một anđehit no A. A 17. Tất cả đều đúng. D 50. 195. B 41. D. B 13. C 30. CH2=CH−COOH. Cu = 64. Br = 80. anken đó là A. C 36. S = 32. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. D 44. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. Rb = 85. C 33. D. D 4.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. B. CH3COOCH=CH2. Mg = 24. CH2OH−CH2OH. As = 75 . B 27. P = 31. Cho 14. B 48. C. O = 16. 200 gam. CH2=CH−COOH. C 42. B. CH2OH−CH2−CH2OH. D 10. B 26. Ba = 137. A 25. A 40. 447. C = 12. Fe = 56.55 gam. 186. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. trong môi trường axit.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A.

5. D (C4H11N). B. kim loại có cặp oxi hóa-khử đứng trước Zn2+/Zn. − 462. B. 2.72 lít.2550 C. 464. C. 0. 2. hoặc phân hủy nhiệt hoặc khai thác dạng kim loại tự do. 3. độ âm điện khác nhau của các nguyên tử. 459. C. 0. B. Để làm thay đổi pH của dung dịch (dung môi nước) từ 4 thành 6. C (C4H10O). D. 13. B. B. 10 4. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0. 465. Số lượng các đồng phân của A.48 gam B được hỗn hợp Y. 4. cho tác dụng với kim loại mạnh như canxi. 2. D. hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử. CH3COOH và C2H5COOH. C. Tính V? A. 9. nhiệt phân. thì cần pha dung dịch với nước theo tỉ lệ thể tích là A. Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do A. 8. C. điện phân với điện cực than chì. 3015 C.. B. D. 7. Số cặp đồng phân cis-trans của C5H10 là A. 3:2. Trộn 1. 7.24 lít. Trộn 7.8. Điện phân dung dịch muối. 463. 8. B.8 gam A với 1. B. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. 2. B. D. 1. B.18 gam B được hỗn hợp X. Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M. Để trung hòa hết Y cần 75 ml dung dịch NaOH 2M.12.45 giờ. Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế A.01M và dung dịch NaOH 0.96 lít. 455. B.2870 C. 3 . 9. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. 4. C.2 gam A với 5. B. 10 10. D tương ứng là A. C. khối lượng phân tử khác nhau. B (C4H9Cl). D. D.03M thì thu được dung dịch có pH bằng A. Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO3 bằng cách A. C. D. 3. C. C. C. 104. 466. Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối.1212 C. C. Mangan. 99:1. Điện phân muối nóng chảy. C2H3COOH và C2H5COOH. 4. Cô cạn dung dịch A thu được (m+3. Dung dịch có pH = 4 sẽ có nồng độ ion OH bằng − − A.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. Phương pháp nào dưới đây thường dùng đề điều chế kim loại phân nhóm phụ như Crom. D. D. A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức. 457. 460. . Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là A. Cho các chất A (C4H10). B. 5. 18. 7. 12. D (C4H11N). 10. 20. 6. B. D. B lần lượt là A. 50 phút 15 giây.. 2. 8. Khử bằng các chất khử hóa học hoặc khử các quặng sunfua bằng Cacbon ở nhiệt độ cao C. D. B (C4H9Cl). A. Cho các chất A (C4H10). Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. D. 1:99. Hòa tan m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị (I) và (II) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và V lít khí CO2 (đktc). 2:3. CH3COOH và C2H3COOH. 4. 461. 2.A. các bon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau. 11. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1 gam đồng. Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là A. 12. C (C4H10O).3. 458. kim loại có tính khử yếu. C. 456. D. B.3) gam muối khan. C. Sắt. Công thức của A. D. D. kim loại hoạt động mạnh. C.65 giờ. 40 phút 15 giây. điện phân với điện cực Au. B. 453. 4. 30. 454. kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hóa yếu. C. 6.72 lít. C2H5COOH và CH3COOH.

CH2=CHCH2CH3. anken. B. aminoaxit có nhóm chức bazơ. CH2=CHCH2CH3. 473. ankin. CH2BrCH2CH2CH3 . B. B. 10802 và 36420. miếng chín không như vậy.5 gam và có 75 gam kết tủa. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là A. CH2(OH)CH2CH2CH3. 9. Đốt cháy hoàn toàn 6. Đốt cháy hoàn toàn 2. aminoaxit có cấu tạo tinh thể ion lưỡng cực.v. D.5. Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu etilic. CH2=CHCH2CH3. 472. Y là A. . CH3CH(Br)CH2CH3. CH3CH(Br)CH2CH3. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. B thuộc loại ankan. 4 lít và 5 lít.28 g/ml. B.200 và 150. → Y  But-1-en  → X  H 2O 180 oC Biết X. NH2−CH2−COOCH2−CH3. Cho sơ đồ phản ứng sau: H 2SO4 ® NaOH HBr  → Z. 1 ankan +1 ankin. 4. C. anken. anken. 10. D. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là A. NH2−CH2−CH2−COO−CH2−CH3. CH3CH=CHCH3. 4. CH3CH(Br)CH2CH3.5 gam và có 75 gam kết tủa. không xác định được. Đốt cháy hoàn toàn 6. 469. 12500 và 32640. Z lần lượt là A. D. C. 468. C.16780 và 27900. D. thì số gam chất A trong m gam X là A. aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ. B. thấy khối lượng bình tăng thêm 46.84 g/ml) và bao nhiêu lít nước cất để pha thành 9 lít dung dịch H2SO4 có d = 1.06 gam A hóa hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0. CH3CH(OH)CH2CH3 . ankin. cả hai cho màu xanh lam. C. Y. B. B. B.5. của tơ enang bằng 21590 đvC. 477.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. trong sợi gai là 5900000. A có công thức cấu tạo là A.6. Y hơn kém nhau một nhóm NO2. Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (d = 1. Y thu được CO2.150 và 170. Công thức của X.56 gam nitơ ở cùng điều kiện. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A.467. D. 471. thì khối lượng m (gam) X đã lấy A. 3 lít và 6 lít. Công thức phân tử của X. B thuộc loại ankan. 475.11. ankin. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. 1 ankan +1 anken.5. D. D.6. Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X. H2O và 0. Aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn. C. tan tốt trong nước vì A. Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. B. 2 ankan. Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC. A. Đốt cháy hoàn toàn 6. 476. X có thể gồm A. miếng chuối còn xanh cho màu xanh tím. CH3−COONH−CH2−CH3. B.170 và 180. D. B.3 gam hỗn hợp X. 120 và 160. CH3CH2CH2CH2(OH). Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch nước iot lần lượt vào miếng chuối còn xanh và miếng chuối chín là A.32450 và 38740. C6H5NO2 và C6H3(NO2)3.C trong sợi bông là 1750000. C. B thuộc loại ankan. miếng xanh không như vậy. 470. 2. Y. C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3.224 lít N2 (đktc).6. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đ. 6 lít và 3 lít. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2. D. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. C.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. 2 lít và 7 lít. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. CH3CH(OH)CH2CH3 . cả hai không đổi màu. 10. 474. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. miếng chuối chín cho màu xanh lam.72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. D. C. D. kết tinh.5 gam và có 75 gam kết tủa.4. C. C. CH3−NH−COO−CH2−CH3. 5. 1 ankin +1 anken. C. aminoaxit có nhóm chức axit.

MnO2? A. Dung dịch HNO3. chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân AlCl3? A. C2H5COOCH3. Nguyên tố R thuộc A. 488. D. B. C.2 gam một ôxít của kim loại M. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. lắc nhẹ ống nghiệm. B. 481. H2. 0. C. C2H5COOH.84. Kết tủa Sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh.1M với dung dịch NaOH 0. màu của dung dịch quan sát được là A. B. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. CH3COOH. B. B. Hiện tượng quan sát được sau cùng là A. 14. C. 1 : 1. 489. 492. chu kỳ 4 nhóm IIA. D. Cho 3. 480. Dung dịch Fe2(SO4)3. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. chu kỳ 3 nhóm IIA. C2H5NH2. Dung dịch NaOH. Na2CO3. D. C. Khi nung nóng mạnh 25. ba kết quả trên đều sai.7 gam kết tủa. 16. A. D. B. rượu trên thuộc dãy đồng đẳng A. Al. C. không xác định được. C3H9N.448. CH3COOC2H5. Công thức của ankylamin là A.135. 490. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10. B. Đồng tan và dung dịch có màu xanh. Mn. Cr.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. 483.8M + H2SO4 0. FeO. D.15M. 0. . rượu no. Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protit (lòng trắng trứng).8M + H2SO4 0.CO. ZnSO4. C.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. lau khô và để mảnh nhôm trong không khí. Sau 2 phút.8 gam H2O. Tiến hành thí nghiệm sau: Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3. −19 484. 479.224. 0. Cho 3. 482.478. D. những hạt nhỏ li ti màu trắng bạc của thủy ngân lăn trên mảnh nhôm. 2 : 1. D. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là A. 5. Dung dịch HCl. CH3NH2.571.xt Xenlulozơ  → T. Không có chất nào cả.672.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.7 gam một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thu được 10. 491. sủi bọt trên bề mặt mảnh nhôm do AlCl3 bị thủy phân. C4H9NH2. B. 8. C. Số gam muối khan thu được là A.4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A. 486. C. chu kỳ 4 nhóm IIIA.9. chu kỳ 3 nhóm IIB. Cần trộn theo tỉ lệ thể tích nào 2 dung dịch NaOH 0. C. Zn. rượu không no. Khi đốt cháy đồng đẳng của rượu đơn chức ta thấy tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O tăng dần theo số mol cacbon. Không có hiện tượng gì xảy ra. đen.2 gam sắt và 14. 485. xanh tím. Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây. 13. 1 : 2. C. Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra. D. thì thu được11. 487. Hỏi M là kim loại nào? A. C. 7. B. Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng +32.2M để được dung dịch NaOH 0. B. D. rượu thơm. Cho sơ đồ phản ứng: + H 2O / H men r­ î u men giÊm + Y . B. 28. D. NH4Cl. vàng.10 C. D. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt ba oxit màu đen Cr2O3. C. B. không có sự thay đổi màu. lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? A. C. 17. → X  → Y  → Z  Công thức cấu tạo của T là A. B.235.289. Dùng giấy ráp đánh sạch mảnh nhôm rồi nhỏ một giọt dung dịch HgCl2 lên bề mặt sạch mảnh nhôm. D. C. Hòa tan hoàn toàn 11.2M. 2 : 3.64 gam S và dung dịch X. 0. những sợi nhỏ như sợi chỉ màu trắng xuất hiện trông như lông tơ. B. bề mặt nhôm có màu đen. D. tiếp theo cho 1ml dung dịch NaOH đặc và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Cho rằng sự trộn lẫn không thay đổi thể tích. 0.616 lít SO2 (đktc).64.336. D.2M. Tính khối lượng muối trong X.

A 28. C. 497. D. A 6. A 2. 495. C. s3. hay các thùng nước vôi để ngoài không khí. B. C 36. C 39. A 4. A 47. s4. s6. D. C. HF. s2. D. thường có một lớp váng mỏng. 72. chất nào không tạo liên kết hiđro với nước? A. cả FeS và S. C 13. D. Trên bề mặt của các hố nước vôi. CH3CH2NH2. HCHO. 494. 496. D. C 19. C. C 40. Axit flo hiđric yếu hơn axit clohiđric vì A. Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất? A. D 29. s4. s5. Hợp kim nào dưới đây của nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric? A. B 33. CH3COOH. A 46. C 42. 493. 3. s2. A 32. Kết tủa đó là A. s3. s4. 499. A 16. D. s5. B. CH3OH. B 43. 498. B 44. C 8. B. CH3−CH2−OH. A 12. 30. s1. D 20. B 50. D 48. C. HF phân cực mạnh hơn HCl. C 22. A 25. B 17. A 9. B. C 49. B 41.5 gam. liên kết hiđro của HF bền hơn của HCl. 1. Eletron. canxi oxit. C 35. s3. canxi. C 38. ĐÁP ÁN ĐỀ 20: 1. S. 500. Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa. s2. C2H5OH. C 45. C. Almelec. D 10. s2. s5. B. C 26. D . s1. A 30. s4. s2. D 14. CH3−CH3.A. Có bao nhiêu kiểu liên kết hiđro giữa các phân tử H2O? A. canxi cacbonat. Đuyra. Trong các chất sau. A 7. 4. 60. s3. H2O. D 18. D. s1. HF nhẹ hơn HCl. B. B. s4. flo âm điện hơn clo. s5. A 5. s6.3 gam. C 15. s6. D 3. Các chất H2O. NH3. B. B 37. s6. Fe. s6. canxi hiđroxit. CH3COOH có nhiệt độ sôi tương ứng kí hiệu là s1. A 34. 2. A 21. HCOOH. C 31. C. C 24. 50.3 gam. s3. B 23. CH3CH2OH. D.3 gam. D 27. C. Lớp váng này chủ yếu là A. s1. C. A 11. s5. Nếu xếp nhiệt độ sôi tăng dần từ đầu đến cuối thì có trật tự sau A. Silumin. D. B. FeS.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful