ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
ĐỀ SỐ 01
1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
2. Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
3. Các nguyên tố X (Z = 8), Y (Z = 16), T (Z = 19), G (Z = 20) có thể tạo được tối đa bao nhiêu hợp chất ion
và hợp chất cộng hóa trị chỉ gồm 2 nguyên tố? (chỉ xét các hợp chất đã học trong chương trình phổ thông)
A. Ba hợp chất ion và ba hợp chất cộng hóa trị.
B. Hai hợp chất ion và bốn hợp chất cộng hoá trị.
C. Năm hợp chất ion và một hợp chất cộng hóa trị
D. Bốn hợp chất ion và hai hợp chất cộng hóa trị.
4. Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

A. Na+.
B. Fe2+.
C. Al3+.
D. Cl .
5. Hãy chọn phương án đúng trong các dãy chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực
liên kết trong phân tử?
A. HCl, Cl2, NaCl.
B. NaCl, Cl2, HCl.
C. Cl2, HCl, NaCl.
D. Cl2, NaCl, HCl.
6. Đồng có thể tác dụng với
A. dung dịch muối sắt (II) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
B. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
C. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và muối sắt (II).
D. không thể tác dụng với dung dịch muối sắt (III).
7. Cho phản ứng sau:
Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O.
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học là
A. 12.
B. 30.
C. 18.
D. 20.
8. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12
gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít
khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là bao nhiêu?
A. 11,8 gam.
B. 10,08 gam. C. 9,8 gam.
D. 8,8 gam.
9. Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là
A. H2O, CH3COOH, CuSO4.
B. CH3COOH, CuSO4.
C. H2O, CH3COOH.
D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4.
10. Theo thuyết axit - bazơ của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất
A. axit.
B. lưỡng tính.
C. bazơ.
D. trung tính.
11. Cho phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị
A. pH = 7.
B. pH > 7.
C. pH = 0.
D. pH < 7.
12. Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng có
môi trường

A. axit.
B. trung tính.
C. Bazơ.
D. không xác định được.
13. Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
A. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
B. Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.
C. Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
14. Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?
A. Cl2 + Ca(OH)2 →CaOCl2 + H2O
t o , MnO 2


B. 2KClO3
2KCl + 3O2
o
t th­ êng


C. Cl2 + 2KOH
KCl + KClO + H2O
o
t th­ êng
D. 3Cl2 + 6KOH loãng 
→ 5KCl + KClO3 + 3H2O
15. Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO). Có thể dùng dung dịch
nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?
A. HNO3.
B. AgNO3.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
16. Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
to
→ 2Fe2O3 + 8SO2
A. 4FeS2 + 11O2 
o

t
→ SO2
B. S + O2 
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
17. Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm:
A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2.
18. Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào dưới đây có thể được làm khô nhờ
axit sunfuric đặc?
A. Khí CO2.
B. Khí H2S.
C. Khí NH3.
D. Khí SO3.
19. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Fe.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.

20. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì
A. phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.
C. phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
D. phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.
21. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì
thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 28,2 gam.
B. 8,6 gam.
C. 4,4 gam.
D. 18,8 gam.
22. Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
của kim loại (từ trái sang phải) là
A. Fe, Au, Al, Cu, Ag.
B. Fe, Al, Cu, Au, Ag.
C. Fe, Al, Cu, Ag, Au.
D. Al, Fe, Au, Ag, Cu.
23. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân:
A. Anion nhường electron ở anot. B. Cation nhận electron ở catot.
C. Sự oxi hoá xảy ra ở anot.
D. Sự oxi hóa xảy ra ở catot.
24. Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.
D. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+.
25. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O.
B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư.

C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư.
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
26. Chia m gam hỗn hợp một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hết vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61 gam kết tủa.
- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anot (đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72 lít.
B. 0,672 lít.
C. 1,334 lít.
D. 3,44 lít.
27. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung
dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban
đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây?
A. 0,05M.
B. 0,0625M.
C. 0,50M.
D. 0,625M.
28. Criolit có công thức phân tử là Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để
sản xuất nhôm vì lí do chính là
A. làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng
lượng.
B. làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
C. tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.
D. cả A, B, C đều đúng
29. X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng. X
tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của
cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z. X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?
A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2.
B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2.
C. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3.
D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3.
30. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của
kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau
phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. 26,0 gam.
B. 28,0 gam.
C. 26,8 gam.
D. 28,6 gam.
31. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít.
B. 0,672 lít.
C. 2,24 lít.
D. 6,72 lít.
32. Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C2H5. Công thức phân tử của A là
A. C4H10.
B. C6H15.
C. C8H20.
D. C2H5.
33. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C 5H8 tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được
sản phẩm là isopentan?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
34. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
35. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản
ứng tráng gương?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
36. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na, không tác
dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
37. X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2. Vậy công thức của X là
A. C3H6(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C4H7(OH)3. D. C2H4(OH)2.
38. Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol
bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây?
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
39. Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y
(chỉ chứa các nguyên tố C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi
của X là
A. axit axetic. B. axit fomic.
C. ancol etylic. D. etyl axetat.

40. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì
khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?
A. 108 gam.
B. 10,8 gam.
C. 216 gam.
D. 64,8 gam.
41. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được rượu etylic. Biết khối lượng phân tử của rượu bằng
62,16% khối lượng phân tử của este. X có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
42. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 12,4 gam.
B. 10 gam.
C. 20 gam.
D. 28,183 gam.
43. Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H 2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y (chứa C, H, Br),
trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng. Công thức phân tử của A là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C4H9OH.


44. Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X . Tổng số hạt (p, n, e) trong X bằng 116. X là nguyên tố nào dưới đây?
A. 34Se.
B. 32Ge.
C. 33As.
D. 35Br.
45. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
C. C3H6O2.
D. C2H4O2.
46. Một anđehit no, mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. Công thức phân tử của
X là
A. C2H3O.
B. C4H6O2.
C. C6H9O3.
D. C8H12O4.
47. Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Có thể dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ được tạp chất?
A. Bột Fe dư.
B. Bột Cu dư.
C. Bột Al dư.
D. Na dư.
48. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục khí Cl 2 dư vào
dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan. Khối lượng NaCl có trong
hỗn hợp X là
A. 29,25 gam. B. 58,5 gam.
C. 17,55 gam. D. 23,4 gam.
49. Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử C3H8O?
A. Al.
B. Cu(OH)2.
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. CuO.
50. Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch như sau:
CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
Công thức chung của polime đó là

A.

CH2 n

B.

C.

CH2 CH CH2
CH3
n

D.

CH2 CH
CH3 n
CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
n

ĐÁP ÁN ĐỀ 11:
1. D
2. A
3. A
4. B
5. C

6. C
7. D
8. B
9. C
10. A

11. B
12. A
13. A
14. D
15. C

16. D
17. D
18. A
19. D
20. D

21. D
22. B
23. D
24. A
25. C

26. B
27. C
28. D
29. B
30. A

31. D
32. A
33. A
34. A
35. C

36. B
37. B
38. B
39. C
40. A

41. B
42. C
43. B
44. D
45. D

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.

46. B
47. A
48. A
49. D
50. B

Biết các thể tích khí đo ở đktc. 54.35 gam. O = 16. Ca = 40. D.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. X có công thức phân tử nào dưới đây? A. C2H7N. 40% và 60%. 61. 45% và 55%. 3. Hai este A. Giá trị của m là A.36 lít.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Na = 23. 55. B. C. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4. 59. B. Ba = 137. C = 12. B.4 mol FeO và 0. 8 gam.24 lít. Cl = 35.84 lít khí X (đktc) và 2. 58. Lọc bỏ chất rắn Y. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH−C6H5 D.01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Y thõa mãn điều kiện sau: X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng X.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3. Fe = 56. 25. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A. 2. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0. các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH 3COONa. C. C5H10O2.5 gam.48 lít.96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khối lượng là 15. A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. Giá trị của V là A. C2H4O2. C3H7N. C4H8O2. N = 14.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 60. D. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. As = 75 . B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C 9H8O2. C3H9N. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. Mg(NO3)2 và KNO3. Hòa tan 9.45 gam. C. 1. 57.1 gam 53. 31.81 gam. C4H11N. D. Mg = 24.025 gam. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Mg. D. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: .6 gam H2O. trong đó nitơ chiếm 23. C. D. D. B.015 mol khí N 2O và 0. C. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân? A.36 lít khí H2. B. B. 16 gam.2 gam.72 lít. Cu = 64. 0. C6H5COOCH=CH2 và C6H5−CH=CH−COOH C. 6. NaNO3 và NaHSO4. C. 56. C3H6O2. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây? A.5. 8. Br = 80. Cation nhận electron ở catot. 13. Rb = 85.1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. 19. 2. C. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. mạch hở (chứa C. D.73% về khối lượng. Al = 27. 50% và 50%. K = 39. Zn = 65. B. 33. Công thức phân tử của X là A. .48 lít CO2 (đktc) và 3. D.3 gam. Anion nhường electron ở anot. N). Hợp chất hữu cơ X. 56. dư thu được dung dịch A và khí B không màu. C.Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. 52. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.14 gam hợp kim Cu. Sự oxi hoá xảy ra ở anot. H. 4. Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. P = 31. Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol nX :nHCl = 1:1. 35% và 65%. NaNO3 và NaHCO3. S = 32. HOOC−C6H4−CH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 B. Sự oxi hóa xảy ra ở catot. Fe(NO3)3 và NaHSO4. hóa nâu trong không khí. Li = 7.5. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH . ĐỀ SỐ 02 51. Ag = 108.99 gam. D. C. Giá trị của m là A. Cho hai muối X.56 gam. Y là muối nào dưới đây? A. B. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước.6 gam. B.

H+. (C6H5)2NH. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là A. C6H5NH2.04 mol và 0. H3C C O CH CH2 B. CO32 . H2O. 40 gam. 48 gam. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng. 68. 67. Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là A. 2. Fe2+.1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3. 32 gam. các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính? − − − A. .32 lít.045 mol và 0.06 mol.2 gam ancol đơn chức D. as + NaOH. 20 gam. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là A. Số mol của mỗi axit lần lượt là A. NH3. p−HOOC−C6H4−COONH4. (C6H5)2NH và NH3.2 gam Cu bằng dung dịch HNO3. 64. D. 4. C. NH3. HCO3 . Cho các ion kim loại sau: Fe3+. Ni2+. NH4+. NH3.06 mol và 0.36 lít CO 2 (đktc) và 2. T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. 48. (CH3)2NH D. khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước. Al2O3. B. C. (CH3)2NH C. 3. B. CH3NH2. (CH3)2NH. t o + dd AgNO3 / NH 3 Toluen   → X  → Y  → Z  →T 1 :1 Biết X. C6H5NH2.0 gam. CH3NH2 B. Zn2+. Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)? A. 71. D. (C6H5)2NH. B. C6H5NH2. D. NH4+. C3H5−OOC−COO−C3H5 69. C6H5−COOH. Fe.0 gam. Na. NaHCO3. (CH3)2NH. C6H5−COONH4. CH3COO .1 mol chất X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13. D. Fe3O4. (CH3)2NH. Na2CO3. H3C−OOC−CH2−CH2−COO−CH3 C. CH3−C6H4−COONH4. Ag. B.68 lít. sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe. (C6H5)2NH. Z. B. Cho các chất: CH3NH2. 32. Ni2+. HSO4 . lượng muối khan thu được là A. B. ZnO.05 mol. H+. CH(COOCH3)3 B.7 gam H2O. 0. H2SO4 đặc. 1. Công thức cấu tạo đúng của T là A. Al. Zn2+. HCO3 . Fe2+. Fe2+. Để thu được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây. − − − C. Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet. H2C HC C O CH3 C. C. B.4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9. CH3NH2. 23. Ag+. 0. 70. Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl. Y.24 lít.055 mol. Ag+. FeCl2. Trong phòng thí nghiệm. Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương. nóng thu được dung dịch Y.dư thu được kết tủa. H C O CH CH CH3 O O 66. 0.05 mol và 0. Cho sơ đồ phản ứng sau: + Cl2 . 72. D. 16. CH3NH2. D. B. CH3COO . C2H5−OOC−COO−C2H5 D. H C O CH2 CH CH2 O O D. MgCl2. Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc. Zn2+. C. t o + CuO. (C6H5)2NH. Fe3+. Ag+.48 lít. H2SO4 đặc. NaCl . H2SO4 đặc. C. 65. D. Công thức cấu tạo của C4H6O2 là A. 63. Cô cạn dung dịch Y. Công thức của chất X là A.0 gam. D.0 gam. Ni2+. Hoà tan hoàn toàn 19. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là giá trị nào dưới đây? A. H+. NaOH. NH3. A. C.04 mol.36 lít. B. Fe3+. Fe2O3. Al2O3. AlCl3. Đun nóng 0. ZnO. C6H5NH2. C. 0. Cho toàn bộ lượng ancol D bay hơi ở 127oC và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8. 62. Na2CO3. C6H5NH2. FeO. Đốt cháy hoàn toàn 0.

80. 76. Zn. Zn2+. Zn2+. 80. Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. bán kính nguyên tử giảm dần. 79. Fe.5M thì A. phương pháp lọc. 76. Tinh bột. C2H6 và C3H8. D. Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. C. 8. C. Ni2+.28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl.68 gam CO2.86. CH3−CH=CH−CH2−OH. [CuSO4] = 0. Giá trị gần đúng pH và nồng độ mol của dung dịch A là A. Polipropilen (PP).20M. Chất hữu cơ X mạch hở. C. 9. Fe2+. pH > 7.3 gam nước và 9. CH3−CH2−CH=CH−OH. B.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0. 85. D. CH3OH. no. pH > 7. Tổng số electron ở lớp vỏ của X2 là bao nhiêu? A. D. C. Cho 7. Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron. đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. Ag+. bán kính nguyên tử tăng dần. tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C 4H8O. X ứng với công thức phân tử nào sau đây? A. B.1 atm. 86. D. [CuSO4] = 0.20M. Dung dịch brom. D. 75. D. CH2=C(CH3)−CH2−OH. phương pháp trao đổi ion. độ điện li tăng 2 lần. H+. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một. 79. B. CH4 và C2H6. Mg. C. [CuSO4] = 0. B. tính kim loại tăng dần. X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. [CuSO4] = 0. Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27 : 23.3125M. B. Fe3+. 73. đun nóng nước cứng. tính phi kim giảm dần. C. B. C. sau phản ứng thu được 2. 74. D. C.36 lít khí. Hai amin có công thức phân tử lần lượt là . pH = 7. Fe2+. 4. Na3PO4…). Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây? A. to). D. Al. độ điện li giảm. pH < 7. CH2OHCH2OH D. D. C. B. 18. 16. propan-2-on (axeton) và pent-1-in (pentin-1)? A. Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phương trình hóa học là A. C. độ điện li không đổi.3oC. bán kính nguyên tử tăng dần.35. 82. ↑ 84. D. Poli(vinyl clorua) (PVC). B. 81. độ điện li tăng. C. phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3. kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O = 1: 2 . Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6. D. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic). − 2− 77. C2H5OH. mạch hở. 12. Ag+. tính phi kim tăng dần.912 lít khí H2 ở 27. Trong một chu kì. Hoà tan 25 gam CuSO4. C. 1.92. H+. H2 (Ni. theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. bán kính nguyên tử giảm dần. C. CH2OHCHOHCH2OH. 78. Fe3+. Dung dịch AgNO3/NH3 dư. Cho 9. Trong các phương pháp làm mềm nước. D. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là A. 81. B.20M. phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là A. Công thức cấu tạo của X là A. Ni2+.3 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 3. 20. M là kim loại nào dưới đây? A. Dung dịch Na2CO3. D.01.C. X là polime nào dưới đây? A. đơn chức. B. B. tính phi kim tăng dần. 83. CH2=CH−CH2−CH2−OH. Polistiren (PS). 10. C2H4 và C3H6. B. B. Tất cả đều sai.

D. 1. CH3CH2CH2CHO. C. 0.12 lít. B.224 lít. C. B. 0. 25. F là sản phẩm chính. B. C. Khử hoàn toàn 17. D.6 gam. 20. Đun nóng 27. 93. Fe2O3 cần 2. C. 1. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. CH3NH2 và C2H5NH2. Thủy phân hoàn toàn 6. 3. CH3CH2CBr2CH3. Hiện tượng quan sát được là A.1M và Ba(OH)2 0. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể.48 lít.000. 97.1 mol NaOH. V có giá trị là A. 0. CH3CH(CH3)CHO. 94.336 lít. Khối lượng sắt thu được là A. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư. C2H5CHO. D. B.000.12 lít. Công thức của hai anđehit là A. 0. Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho n CO2 = n H2O .9 gam. Thể tích dung dịch HCl 0. 2. Công thức phân tử của este là A. 100 ml.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%). . sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%.3 mol NaOH. 87. 11. 88.1M là A.0 gam. Khối lượng muối khan thu được là A. 170 oC Br2 (dd ) 2 4® CH 3CH 2CHOHCH3  → E  →F Biết E. C. D. 89. B.A.72 gam.896 lít. B. Cho 2. C. 24. B. C2H4O2. B. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)? A.3 gam H2O.000. 17. CH3CH=CHCH3. 95.92 lít. CH3CHO. là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4. 90. Hấp thụ hoàn toàn 4. D. B.0 gam. B. D. D. C2H5NH2 và C3H7NH2. 1. 92. 11.2 gam. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây? A. Phân tử khối trung bình của PVC là 750. 16.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). Oxi hoá 2. 18. FeO. CH2BrCH2CH=CH2. 99. 4. 4. CO2. CH3CH=CHCH3. sản phẩm phụ chiếm 20%. B. Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư. C. D. vẩn đục.40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH. D. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N? A. C2H5CHO. vẩn đục.000. X có công thức cấu tạo nào dưới đây? A. D. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO. C3H5CHO. D.96 lít. C4H9NH2 và C5H11NH2. Hệ số polime hóa của PVC là A.000. C. C. C3H6O2. B. C4H8O2.84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức. 91. Etilen có lẫn các tạp chất SO2.20 lít. C.112 lít. CH3CHBrCHBrCH3.0 gam este X cần vừa đủ dung dịch chứa 0. B. CH3CHO. Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni. CH3CH2CH=CH2. C. 200 ml. sủi bọt khí và vẩn đục.24 lít. thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu? A. 12. Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. C. 2. 96.48 lít SO2 (đktc) bằng 0. sau đó trong trở lại. các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1:1 về số mol. Cho dãy chuyển hóa sau: H SO . 250 ml. 98. D. 15. 31.6 gam hỗn hợp X gồm Fe.792 lít.3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. C.2 gam.8 gam. B. 6. C2H3CHO. 23. hơi nước. C2H5CHO. Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây? A. C3H7CHO. C5H10O2. C. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). CH3CH2CH=CH2. 5. 5. D. C4H7CHO. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 11 gam CO2 và 6. CH3CH2CHBrCH2Br. to) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức. 100. B. D. C3H5CHO. sủi bọt khí. C3H7NH2 và C4H9NH2. D. 8. 150 ml. C.24 lít CO (ở đktc). Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ.

3a + 3b = c + d. 856 lít khí B ở 27. 5 gam muối cácbonat của A và 8. số nơtron. 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11. . D. D 5. Fe 32. B. số proton. số electron.78%. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. C. B 18. C 29. Fe 32% và Cu 38%. D. B là các kim loại hoạt động hóa trị (II). C 20. Cu = 64. Br = 80. A. b mol Mg2+. 9. 2 − 102. A 2. Biểu thức liên hệ giữa a. G. Ba = 137. A 30. S = 32. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. Mg = 24. C. Công thức phân tử của anđehit là A. O = 16. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). B 36. Cu. B 3.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot. C 16. B 32. A 43. B. số khối. Hai kim loại A. 4 gam hợp kim Y gồm sắt. A 25. 105. (a + b) = c + d. D. Cl = 35.ĐÁP ÁN ĐỀ 12: 1. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. a + b = c + d. Khi cho 17. 4 gam chất rắn. A 39. FeO. PbCl2 và Pb(OH)4. B 34. A 46. B. D 9. (3): 2H+/ H2. thời gian: 90 phút. 2a + 2b = c + d. Al 30%. C4H4O3. 1 C.18% và Cu 36. D 40. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A. d là A. d mol HCO3 . C 24. A 28. B. Mg và Ca. Dung dịch axitmetanoic 2% đến 4%. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). A 8. A 17. C 14.5. Dung dịch axit axetic 0. B 35. H là A. đồng. Hãy sắp xếp các cặp ôxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. B 42. N = 14. C. 106. K = 39. B. B 23. Sr và Ba. Dung dịch dấm ăn thường là A. Na+ (Z=11). C 48. D 21. C. F (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung A. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). C 50. CuO. Fe 50% và Cu 20%. C 15. C12H12O9. C 33.5. (2): Pb2+ /Pb. C8H8O6. B 13. B 7. C2H2O3. 107. D 49. B. Al : 31. 1% đến 0. 3%. C 19. 3°C và 1 atm. A 11. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. A 22. 103. (6): Fe3+/Fe2+. 108. b. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. As = 75 . Dung dịch axit etanoic 2% đến 5%. c mol Cl . D. 104. ĐỀ SỐ 03 − − 101. Rb = 85. Li = 7. PbO. B 47. Một anđehit có công thức thực nghiệm là (C4H4O3)n. C. CuOH và Cu(OH)2. Zn = 65. (5): Na+/Na. C. Na = 23. (4): Ag+/Ag. thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. D. 6. C 45. B. c. Ca = 40. D 12. B 26. D. B. Al = 27. Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+. D 10. Al 30%. Ag = 108. Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10). B 6. Ba và Ra. Dung dịch axit acrylic 2% đến 3%. C. P = 31. C 41. D. Fe = 56. B là A. (7): Cu2+/Cu. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A. A. C = 12. C 4. C 38. C 31.03%. A 44. Cu(OH)2 và CuOH. A 27. Be và Mg. A 37. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1.

CH2=CH−CH2−CHO. B. Mg. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. C3H7OH : 2 đồng phân. C3H7OH : 3 đồng phân.7. trong ống còn lại 14. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân: A. C4H9OH : 4 đồng phân. C. C4H9OH : 3 đồng phân. II < III < IV < I. độ sôi tăng. C. B. 7-12. khả năng tan trong nước tăng. C3H7OH : 1 đồng phân. IV < III < I < II. pH của dung dịch A và B lần lượt là A. C5H11OH : 3 đồng phân. 1s22s22p63s23p63d104s24p4. anđehit đơn chức. C. Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0. D. Anđehit không no đơn chức 1 liên kết đôi.2 gam. B. anđehit đơn chức. 110. 2. Khi phản ứng kết thúc. C4H9OH : 3 đồng phân. Anđehit hai chức no. thu được dung dịch D và 8. 2-metylbuten-1. 0. B. Cho biết số đồng phân nào của rượu no. 2-7. B. 112. Anđehit đơn chức no. B. độ sôi giảm.15M và 0. B.32 gam. 115. C. khi mạch cacbon tăng.81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Zn.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại.2 gam.3M và 0. Cả A. 2 2 6 2 6 10 2 4 C. C. HCHO. C4H9OH : 4 đồng phân. (III)−CH=O. B. D. Xác định công thức cấu tạo của X. C3H7OH : 2 đồng phân. CH3−CH2−CHO. Tiếp tục thêm vào 100 ml dung dịch X : 0. nói chung A. D. khả năng tan trong nước giảm. 111. khả năng tan trong nước tăng. D.25M. C5H11OH : 4 đồng phân. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. .672 lít khí H2 ở đktc. Anđehit vòng no.8 gam Fe và 0.H. Sau phản ứng xong hoàn toàn. 118. 16. phân nhóm phụ có cấu hình e là A. Khối lượng a là A. C đều đúng.6 gam một hợp chất hữu cơ X (C.2M. Y tác dụng với dung dịch HCl cho khí vô cơ A. HCOONH4. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4d . Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe. B. 1s22s22p63s23p63d54s1. D. D. C. 109. rượu đơn chức không no 1 nối đôi (C). khả năng tan trong nước giảm. D. 2-metylbuten-2. D. 15. 116. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: p-X-C 6H5-NH2 (các dẫn xuất của anilin) với X là (I)−NO2. I < III < IV < II. Cho 13. độ sôi tăng. I < II < III < IV. B. C5H11OH : 3 đồng phân. với dung dịch NaOH ho khí vô cơ B. (IV)−H. Sau phản ứng xong.075M và 0. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm Y. C. 0. C. B. D. 119. độ sôi giảm. Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0. D. D.5M. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A. A. 113. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI. C.D. no (A). mạch hở. (II)−CH3.08 gam chất rắn. C. C. A. Al 25%. D. B.O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO 3 2M trong NH4OH thu được 43. no (B).125. 1s22s22p63s23p63d64s2. HCOOH. 3-metyl buten-1. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. A.8M và1. 114. 14. 0. B. X là A.2 gam bạc. 3-11. 3-metyl buten-2.2-12. C. B. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. Cho hỗn hợp Y gồm 2.023 gam Na được dung dịch B. 25. 120. 117. A. Nhiệt phân 1. không no 1 nối đôi (D). Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no. C5H11OH : 4 đồng phân. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. Fe 50% và Cu 25%. B. D.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O thu được 2 lít dung dịchA.0125M. kết quả khác.2 gam.

B tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). FeSO4 + H2O. H2O)lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4đặc. K2CO3. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X. 130. HOCH2CH2OH. B. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. C. axit axetic. Nếu chỉ được phép dùng một dung dịch một chất làm thuốc thử để nhận biết thì có thể chọn A. 126. C. C. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. HCOO−CH=CH−C6H5 . CH3CHO. C3H7COONa. B. Li. D. Fe3+ + H2O.65 gam. Y có thể là A. B. NH4NO3. C. FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O. bình 2 đựng KOH dư. dd NaOH. B. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO 2. Y(chỉ chứa nguyên tử C. C3H7COONa. C. Vậy X. CH3CH2CH2OH (5). B. HOCH2CH2CH2OH. dd AgNO3. Phản ứng giữa dung dịch Kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. CH3COONa. D. B. CH3CHO và HCOONa. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). dd H2SO4. OHC−COOH và C2H5COOH. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ +NH4NO3 4. đều làm mất mầu dung dịch nước Br2. HCOO−C6H4−CH=CH2. D. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: 1. HCOO−C6H4−CH = CH2. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2: A. Biết X tác dụng được với Na. D. Y chứa các nguyên tố C. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2. Ca. D. D. CH2=CH−COO−C6H5 . D. Fe2(SO4)3 + H2O. C2H5COONa. Chất X là A. C. B. Etyl axetat. A. OHC−COOH và HCOOC2H5. MnO4 + 10I +2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − C. Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3. . cả X. HCOOCH3 (2). C2H5COONa. Các muối sinh ra đều có khối lượng phân tử lớn hơn M của CH3COONa. 129. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. HCOO−C6H4−CH=CH2. Axit fomic. C4H9COONa. D. C4H9OH và HCOOC2H5.+16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. (1) > (3) > (4) > (5) > (2). C. CH3COOH.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp. 122. C. CH3COOCH3 (4). O).121. A và B tương ứng là A. Bổ túc phản ứng sau: D. (3) > (5) > (1) > (2) > (4). dd Ba(OH)2. Hỗn hợp X gồm 0. MnO4 + 2I +8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 123. 125. 131. B. Na. C6H5−COO−CH=CH2 . Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là AlCl3. 2MnO4 + 5I +16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. 2MnO4 + 10I. Có 2 hợp chất hữu cơ X. B. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. D. H. H. (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ +NH4NO3 Các chất (B) và (C) theo thứ tự có thể là A. Từ X có thể diều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. CH2=CH−COO−C6H5. Cs. C6H5−COO−CH=CH2 . 128. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit. Công thức phân tử của hai muối natri là A. kết quả khác. cùng là dẫn xuất của benzen. B. O khối lượng phân tử đều bằng 74. NaNO3. CH3CHO và HCOOH. C. HC≡ C−CHO.51 gam. Rượu etylic. − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + … A. 124. HC≡ C−CH2−CHO. Hai chất A và B cùng có CTPT C9H8O2. thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 nhiều hơn bình một là 3. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). C. 127. CH3CH2COOH (3).

Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. Cả B và C. KHSO4. 137. 1s22s22p63s23p63d44s2. D. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0.28 gam CO 2 và 2. không có đồng phân. KHSO4. D. Al3+ có tính bazơ. Giá trị của V là A. có 4 đồng phân. HNO3 0. NO3 có tính axit. MnSO4. Cl . Nhóm phần tử NH4+. H2O. CO2? A. X2. X4: dung dịch Fe2(SO4)3. X3. 142. 4. 138.2 M và Ba(OH) 2 0. X3. D.1M.8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. không phản ứng với dung dịch NaOH. CH3CHO + MnO2 + KOH. K2SO4.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. B.365 gam một kim loại kiềm M tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. Crăckinh 5. X phản ứng được với Na. Cho 1. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. HCl 0. D. 134. HCHO và CH3CHO.32 lít. B. B. 9 gam. D. − − D. 5. 133. Cho Fe có Z = 26. Đáp án khác. B. Đốt cháy hoàn toàn 2. C4H10O có 7 đồng phân. Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl. K+ có tính trung tính. 141. C. 0.1M được dung dịch C có pH=1. C4H10O và 6 đồng phân. 135.08 lít. 1s22s22p43s23p63d6. H2SO4.33 gam.7 gam H2O. C. D. etylclorua (2). D. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch NaHCO3. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. C2H4(OH)2. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O → … A. MnSO4. C. Kim loại M đã dùng là 132. C2H5OH + MnO2 + KOH. C. B. D. X3. (1) > (2) > (3) > (4). SO2. X2: dung dịch KNO3. SO42 . C. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào dể nhận biết 3 khí : N2. 6. 1s22s22p63s23p63d54s1. Hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A. HCHO và HCOOH. C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH. etan(3). Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. 0. X2. D. 140. (1) > (2) > (3) > (4). So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1). B. X2. X4. C. X4. CH3COOK + MnO2 + KOH. 4. 13. X3: dung dịch HCl + KNO3. 143. B. 5 gam. . B. C3H8O. D. 136. K2SO4. Nhóm phần tử HCO3 . Theo định nghĩa về axit-bazơ các nhóm phần tử sau đây được xác định đúng: − − A. 144.C. axit axetic (4) A. CxH2xO2(x≥ 4). Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu? A. D. H2SO4. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. MnSO4. B. C. Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. 0. CxH2x-4O2 (x≥ 3). 6. B. HS . CxH2x-4O2 (x≥ 4). X1. C. − − C.3 gam. Hoàn thành phương trình phản ứng hó học sau: SO2 + KMnO4 + H2O → … Sản phẩm là A. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. A là một este tạo bởi ankanol và một axit đơn chức.2 M. S2 . X1. 7. C.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. (4) > (3) > (2) > (1). CxH2x-2O2 (x≥ 4). X4. 0.16 lít. − − B. không no mạch hở chứa một liên kết đôi. C. B. (4) > (1) > (2) > (3). Nhóm phần tử HCO3 .24 lít. Số đồng phân của A là A. Nhóm phần tử HCO3 . MnSO4. D.5 gam. 139. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0. C.

CH3COO−CH2Cl.435. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. P = 31. As = 75 . c mol Cl và d mol HCO3 . Cu = 64. C. (H2N)2CH−COOH. ĐÁP ÁN ĐỀ 13: 1. Cả hai đáp án B. Zn = 65. Hòa tan hoàn toàn 2. H2N−CH2−COOH. Mg2+. B 3. C. B 38. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16. Na = 23. Al = 27. A 10. B 42. O = 16. Dung dịch KHCO3 vừa đủ. cực dương và bị điện cực khử. B 32. B 11. C 50. Dung dịch NaOH vừa đủ. C. C đều đúng. B 9. 2 − − 2+ 152. C. Fe = 56. C 28. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1.0035M. D. C 5. H2N−CH2−CH(COOH)2. K = 39. 1 C. C 31. C.365. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. B 39. Cho 2. 153. B. Ag = 108. Li = 7. D 22. cực âm và bị điện cực khử. B 46. C2H5COO−CHCl−CH3. b. Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại kiềm? A. 6. B 40. A 23. 24 lít CO2 vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. B. 4.5. D. V = (b + a)/2p. thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào. V = (2b + a)/p. b mol Mg2+. C 4. M có công thức cấu tạo là A. D. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. C 21. B. HCOO−CH2−CHCl−CH3. các ion âm di chuyển về A. C 34. C 6. thời gian: 90 phút. C 13.305. N = 14. B. 148. D 36. C. B 26. S = 32. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+. D 37.344 lít H2 (đktc). H2N−CH(COOH)2. Cl ). Biểu thức liên hệ giữa a. B. B. D. Công thức cấu tạo đúng là A. D 30. B. 150. Br = 80. Điện phân nóng chảy Hiđroxit của kim loại kiềm. V = (3a + 2b)/2p. Điện phân nóng chảy muối clorua. 0. 149. 3a + 3b = c + d. B 29.A. 2a + 2b = c + d. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? A. − 147. Na. d là A. D 8. Ca = 40. biết c = d.5. Rb = 85. 3 gam muối khan. cực âm và bị điện cực oxi hóa. K. 146. HCOOCHCl−CH2−CH3. D 24. b và p là A. 4. D. Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. C. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. D 12.003M. Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit M 0. D. c mol Cl và d mol HCO3 . Ba2+. D 41. A 19. D 20. B 45. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các dung dịch sau: A. C 16. Điện phân dung dịch muối clorua / màng ngăn xốp. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch.004M. C 7. D. B 18. B 35. C. Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc. B. Ba = 137. 145. 6.004M. B 17. . B. D.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. 0. Mg.003M hoặc 0. D. A 33.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. Mg = 24. Cs. C = 12. C. c. D 48. Trong một cốc nước chứa a mol Ca . C 25.555. (a + b) = c + d. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. b mol Mg2+. D 43. H+. B 15. C 27. độ cứng của nước trong bình là bé nhất. A 14. Biểu thức liên hệ giữa a. B. Ca2+. B 2. 0. ĐỀ SỐ 04 − − 151. B 47. V = (2a + b)/p. 0. cực dương và bị điện cực oxi hóa. D 49. thu được 6 gam kết tủa. D 44. D. Cl = 35. Trong quá trình điện phân. a + b = c + d. Rb.

3oC và 1atm. 1s22s22p63s23d2. (6): Fe3+/Fe2+. 0. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. 6. 9. Al: 30%.4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muối thì thu được 11. 155. 1s22s22p63s23p2. 14. B. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. C5H11OH: 4 đồng phân. Al: 25%. B. C. 15. Fe: 32. Cho biết số đồng phân nào của rượu no. (3): 2H+/H2. Sr và Ba. FeO. Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn lại 14. 1s22s22p63s23p4.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khi ở anot. 3-metyl buten-1.6M.5M. G và H là A. (5): Na+/Na. B là các kim loại hoạt động hóa trị II. C4H9OH: 3 đồng phân. PbCl2 và Pb(OH)4.25M. (4) > (1) > (3) > (2). C. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân? A. C5H11OH: 3 đồng phân. Khối lượng a là A. C.4 gam chất rắn. 0. Fe: 50% và Cu: 25%. Mg và Ca. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. Al: 30%. Ba và Ra. Be và Mg. (4) > (1 ) > (2) > (3). Al: 31. D. D. C. D. (4): Ag+/Ag. Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. CuO. D. 15. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A. 161.81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). 2-metyl buten-2. 160.075M và 0. B. 162. C.20 gam. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).18% và Cu: 36.0125M. C. 156. 0. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). 2-metyl buten-1 B. 159. 163. Cho hỗn hợp Y gồm 2. Cu(OH)2 và CuOH.03%.4 gam hợp kim Y gồm sắt. 3-metyl buten-2. A. 158. (1 ) > (4) > (3) > (2). CuOH và Cu(OH)2. Cấu hình electron của X là A. C3H7OH: 1 đồng phân. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. CH3COOH (2).5 gam cacbonat của A và 8. (3) > (2) > (1 ) > (4). Zn cần 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H 2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0. Fe: 50% và Cu: 20%. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV. . B. 25.36 gam. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A.78%. Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe. C. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta được dung dịch A. đồng.856 lít khí B ở 27. D. CH3−CHCl−COOH (4) A. B. B.08 gam chất rắn. Fe: 32% và Cu: 38% C. 1s22s22p63s23d4.15M và 0. B. B. D. C5H11OH: 3 đồng phân. thu được dung dịch D và 8. PbO. FeCl2 và Fe(OH)3. thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.2M. Khi phản ứng kết thúc.20 gam. (2): Pb2+/Pb. C4H9OH: 4 đồng phân. D. 0.672 lít khí H2 (đktc). A. Hai kim loại A và B là A.8M và 1. C4H9OH: 4 đồng phân. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0. B. C3H7OH: 2 đồng phân. Mg. So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl−CH2COOH (1). Cu. CH3CH2−COOH (3). Khi cho 17. D. 157.154.8 gam Fe và 0. C. (7): Cu2+/Cu.20 gam. C3H7OH: 3 đồng phân.3M và 0. C. D. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). Sau khi phản ứng xong.2M và 0.

167. KOH. anđehit đơn chức. độ sôi tăng. khả năng tan trong nước tăng. (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 < C6H5NH2 > (C6H5)2NH. 2MnO4 + 10I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. Y tác dụng với dung dịch NaOH cho khí vô cơ B. không no 1 nối đôi (C). B. độ sôi tăng. FeSO4 + H2O B. MnO4 + 2I + 8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 173. KOH. D. 171. pH của dung dịch A là A. Anđehit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi. C. 169. anđehit hai chức no. B. D. C4H9OH: 3 đồng phân. H. C. 164. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: NH3.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O được 2 lít dung dịch A. khả năng tan trong nước giảm. NaOH.125. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. D.2 gam bạc. 166. Bổ túc phản ứng sau: − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + . MnO4 + 10I + 2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − − C. C. C.2. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). khả nặng tan trong nước giảm C. D. C. C3H7OH: 2 đồng phân.. X là A. NaOH. B. anđehit đơn chức. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. khi mạch cacbon tăng. độ sôi giảm. (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < CH3NH. A. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. 2. 168. C6H5NH2. no (B). D. B. CH2=CH−CH2−CHO. C. O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43. Be(OH)2. Mg(OH)2. A.. . HC≡ C−CHO. Mg(OH)2. 2. HCHO. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit ta thu được số mol CO 2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH. 174. D. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. C đều đúng. 3. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). NaOH. không no 1 nối đôi (D). (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2). Cho 13. (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4). HCOOH. CH3CH2CH2OH (5) A. 7. Fe3+ + H2O 172. C. HCOONH4.D. A. B. CH3NH2. B. HCOOCH3 (2). D. 170. A. D. B. anđehit nođơn chức mạch hở. B.6 gam một chất hữu cơ X (C. D. rượu đơn chức. Nhiệt phân 1. (CH3)2NH và (C6H5)2NH A. B. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều tăng dần tính bazơ: A. Mg(OH)2. Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. C5H11OH: 4 đồng phân Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no. D. C. FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D. Be(OH)2. 2MnO4 + 5I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. Be(OH)2. D. B. Cả A. khả năng tan trong nước tăng. Y tác dụng với dung dịch HCl khí vô cơ A. no (A). Fe2(SO4)3 + H2O. B. nói chung A. C. Xác định công thức cấu tạo của X. anđehit vòng no. 165. C. CH3CH2COOH (3). C. B. KOH. Be(OH)2. NaOH. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). CH3−CH2−CHO. Mg(OH)2. CH3COOCH3 (4). HC≡ C−CH2−CHO. (CH3)2NH < CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (C6H5)2NH. độ sôi giảm. KOH.

C. 180. B. X2. D. X3. CH3COONa và C2H5COONa. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ + NH4NO3 4). A. Cho phản ứng sau: CH2=CH2 + KMnO4 + H2O → … Các chất sinh ra sau phản ứng là A. D. (4) > (1) > (2) > (3). Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. etyl axetat. khối lượng phân tử đều bằng 74. Nhóm phần tử HCO3 . Na. D. 182. X2. hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3. 9 gam. Biết (X) tác dụng được với Na. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: rượu etylic (1).01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp.5 gam. B. C4H9OH và HCOOC2H5. Ca. K2SO4. A. B. 4. K2SO4. 186. MnSO4. X3. CH3COOH. OHC−COOH và HCOOC2H5. K2SO4. Kết quả khác. CH3CH2OH. C2H4(OH)2. Hỗn hợp X gồm 0. − − C. B. cả (X). H2O 183. Nhóm phần tử HCO3 . C. X1. (1 ) > (2) > (3) > (4). Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. Theo định nghĩa mới về axit-bazơ. Nhóm phần tử HCO3 . C3H7COONa và C4H9COONa. C. OHC−COOH và C2H5COOH. etan (3) và axit axetic (4). X3: dung dịch HCl + KNO3. K2SO4. HOCH2CH2OH. H. C. C. H. axit fomic. 181. Crăckinh 5. Al3+ có tính bazơ. K+ có tính trung tính. CH3COOH. D. C. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2). O). NaOH là A. axit axetic. B. (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3. MnSO4. H2O. CH3CHO và HCOOH. SO42 .51 gam. C. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. B. X4. (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ + NH4NO3 Các chất B và C (theo thứ tự) có thể là A. S2 . X2: dung dịch KNO3. (Y) chứa các nguyên tố C. MnO. Y (chỉ chứa các nguyên tử C. . Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu? A. thu được hai sản phẩm hữu cơ X. C. − − D. X4. H2O. X2. CH3COOH. H2O. HS . − − B. HOCH2CH2CH=O 176. CH3COOH. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO 2. 184. C. 178. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2? A. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. 13. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3). C2H5COONa và C3H7COONa. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. CH3CHO và HCOONa. HCOOCH3. 179. Y có thể là A. HCHO và CH3CHO. X4. (4) > (3) > (2) > (1). Có 2 hợp chất hữu cơ (X). Li.175.8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. X4: dung dịch Fe2(SO4)3. etyl clorua(2). X3. B. rượu etylic. H2O. D. 185. C. HOCH2CH2CH2OH.5 gam. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. nhóm phần tử nào sau đây được xác định đúng? − − A.3 gam. Cl . Chất X là A. Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl. 177. B.65 gam. CH3CH=O. D. D. (1) > (2) > (3) > (4). O. X1. D. C. Nhóm phần tử NH4+. B. D. B. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. 6. CH3CHO. D. B. HCHO và HCOOH. Xác định công thức phân tử của hai muối natri. Cs. NO3 có tính axit. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 1). Chất vừa tác dụng được với Na. MnSO4. D. Vậy X.

D. MnSO4. Cl ). HCOOCHCl−CH2−CH3. C. D. 189. C2H4(OH)2 không có đồng phân. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào để nhận biết 3 khí N2. B. hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A. KHSO4. H+. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0. C.365 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. D. C. C4H10O có 7 đồng phân. Ba2+. 7. SO2. D. C.. 6.365.33 gam. B. . 199. A là este tạo bởi một ankanol và một axit không no mạch hở.3 gam muối khan.7 gam H2O. Mg2+. 0.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. Rb.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1. KHSO4. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. Hoà tan hoàn toàn 2. Trong quá trình điện phân. H2SO4. X phản ứng với Na. MnSO4. cực âm và bị điện cực khử. B.24 lít.2M và Ba(OH) 20. C. B. HNO3 0. Cho 1. 4.305. C3H8O có 4 đồng phân. B. Cs. các ion âm di chuyển về A. 6. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ.344 lít H2 (đktc). B. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. Để trung hoà 200 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. C. Cực âm và bị điện cực oxi hoá. Dung địch NaOH vừa đủ. K2SO4. CH3COO−CH2Cl.1M. Cả B và C. 190.28 gam CO 2 và 2. Cho Fe có Z=26. B. 188. 0.435. cực dương và bị điện cực khử. 4. Kim loại M đã dùng là A. Đốt cháy hoàn toàn 2. CxH2x−4O2 (x≥ 3). HCOO−CH2−CHCl−CH3. D. C. D. C. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. A. 192. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch Na2CO3. H2N−CH2−CH(COOH)2. HCl 0. K. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? Chọn đáp số đúng. C. 0. B. (H2N)2CH−COOH. C. CxH2xO2 (x≥ 4). Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. D. Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. 195. C. CxH2x−4O2 (x≥ 4). D. Công thức cấu tạo đúng là A. B. MnSO4.1M được dung dịch C có pH =1. Đáp án khác. B. X có công thức cấu tạo: A. Dung dịch KHCO3 vừa đủ. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+.16 lít. đơn chức. D.555. C. H2N−CH2−COOH. 196. 5. Ca2+. B. B. Mg. 1s22s22p43s23p63d6. 4. D. C2H5OH có 2 đồng phân. MnSO4. 1s22s22p63s23p63d54s1. Na. 0.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. C.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. H2SO4. chỉ chứa một liên kết đôi. 193.2M. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. 191. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau? A. không phản ứng với dung dịch NaOH..187. cực dương và bị điện cực oxi hoá. Giá trị của V là A. K2SO4. 198. B. 6. CO2? A.32 lít. CxH2x−2O2 (x≥ 4). Tìm công thức phân tử của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với công thức phân tử trên? A. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch. D. − 197. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO2 + KMnO4 + H2O →. D. C2H5COO−CHCl−CH3. D. Số đồng phân của A là A. 1s22s22p63s23p63d44s2. Sản phẩm là A.08 lít. 194. H2N−CH(COOH)2.

CO2.0035M. Na = 23. C2H4 < H2 < H2O. Cho hấp thụ hết 2. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. C2H4. B 2. H2CO3.05M. 209. Mg(OH)2 < KOH < NaOH. 204. D. Al2(SO4)3 dung dịch nào sẽ có màu xanh? A. nhóm IV có cấu hình là A. A.24 lít CO2 đktc vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. A 33. PNC (halogen). Sắp xếp các bazơ theo thứ tự tính bazơ tăng dần: A.5. Na2CO3. B 26. Ca = 40. ĐÁP ÁN ĐỀ 14: 1. D 22. Cho 2. Ba(NO3)2. D. C. NH4OH. 207. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. D. B 29. H2 < H2O < C2H4. Cu = 64. Ba = 137. Đỏ. H2SO4? A. B 38. B. D. D. D 37. KNO3.1s22s22p63s23d2. 0. 0. A 19.5. KNO3. Al(OH)3 có thể tác dụng với các axit và bazơ nào trong bốn chất sau: NaOH.1 ml.72 gam. H2O. B 45. Fe2+ < Fe < Cu. Ba(NO3)2 A. 208. 2 ml. B. D 41. Trong các hợp chất sau.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0. H2SO4. P = 31. D 14. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. pH = 8. B 36. B 47. B. 206. C 23. 2+ 213. chỉ có SO2. C 5. D 24. C. PNC. B. D. As = 75 . C2H4. 0. NaOH. Na2CO3. O = 16. Li = 7. Mg(OH)2 < NaOH < KOH. B. 214.200. 211. pH = 6. 0. D 49. B. nhóm I. PNC (kim loaị kiềm). B 50. B 32. D 15. C. D. C 13. D 25. B 16. Al = 27. D 30. (NH4)2SO4. CH4.48 gam. 212.5 ml. Al2(SO4)3. chỉ có H2O. nhóm VI. D 48. .1s22s22p63s23p3.2M.01M để được dung dịch có pH = 3. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2. C. Na2O. C 6.28 gam. H2O: A. B 18. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3. B. C2H4. NaHCO3. C. Na2O. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. C. C. KOH < NaOH < Mg(OH)2. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. C 31. 0. 203. PNC (nhóm khí trơ). Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. KNO3. C 11. A 7. C. HCl. thu được 6 gam kết tủa. H2 < C2H4 < H2O. Fe2+ < Cu < Fe. KNO3. Tím.Tính pH của dung dịch thu được. B. Br = 80. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. B 40. Fe < Cu < Fe2+. CO2. D. Fe2(SO4)3. CO2. B 3. Rb = 85. 0. Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần: A. B 42. B 39. B 46. 0. D. B. D. SO2. Xanh. C = 12. Zn = 65. Tính m. NH4OH.24 lít NO2 (đktc) vào 0.004M. 202. H2SO4. B. C.003M hoặc 0. chỉ có H2SO4. ĐỀ SỐ 05 201. KNO3.1s22s22p63s23p4.1s22s22p63s23p2. Fe. B 35. B 27. D. Sắp xếp các chất sau: H2.12 gam. D 9. H2O < H2 < C2H4.004M. C 28. D 8. D. B. S = 32. 210.24 gam.93 gam. Cho các chất sau: SO2. HCl. cả 4 dung dịch . A. chỉ có BaCl2. D 44. Cu < Fe < Fe2+. D 43. pH = 7. Na2CO3. C. SO2. B.5 lít dung dịch NaOH 0. Không màu. C 21. C 34. D. C. Mg = 24.003M. Dung dịch nào trong số các dung dịch sau có pH = 7: Fe2(SO4)3. N = 14. 9 ml. NaOH < Mg (OH)2 < KOH. Chất nào làm mất màu dung dịch Br2? A. A. D. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. thời gian: 90 phút. NaOH. C. 0. H2CO3. Fe = 56. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. D 20. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1ml dung dịch HCl 0. B 12. C. C. C 4. H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần. nhóm VII. A 10. Ag = 108. Cl = 35. B. 205. H2O. pH = 9. D. B. Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. KNO3. B. hợp chất nào là hợp chất cộng hóa trị: BaCl2. B. B 17. nhóm VIII. A. Sắp xếp các chất khử Fe . C2H4. K = 39.

dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH. Gọi tên rượu sau đây: CH H 3C C C 2H 5 CH CH CH3 CH3 CH3 227. Mg2+. ZnCl2. B. 80% . D.4-đimetylpentanol-4. 4. rượu bậc 1.dung dịch HNO3 và dung dịch nước clo. B. Ag. 0. Điện phân dung dịch NaCl. Tính khối lượng Na.Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. nước clo và dung dịch NaOH. chỉ có Zn. 225. đơn chức. Khử Na2O bằng CO. CH3COOH tác dụng được với chất nào sau đây tạo ra được este: A. CuSO4. B.Khí thu được cho qua nước vôi dư thu được 3 gam. rượu no. Cho 6 gam một kim loại M tan hết trong 300 ml dung dịch H2SO4 1M. Zn. Mg và Fe. C. A. .3. Dùng Al khử Na2O. Điện phân nóng chảy NaCl. Có thể phân biệt 3 kim loại trên chỉ bằng A.8 gam Ba. D. 228. H2O và dung dịch HNO3. Ag. chỉ có Al.5-trimetylhexanol-5. C. Cho 3 kim loại: Na. 0. Cho X tan hết trong H2O dư thu được 6. D. B. D. Cu.2 gam Na và 28. Cho CO qua 1. 0. SO42 của Ca2+. NaCl. A. Fe và Cu. 219.672 lít.2.672 lít. A. Vậy A là 3. 222. chỉ dùng 2. D. Có 3 gói bột rắn là Fe. B. C. 100% . C. dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Nước cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch NaOH. 4. 3. rượu no. 2. rượu bậc 2. 2. đơn chức.4 gam Ba.7 gam Ba. hỗn hợp Fe + Fe2O3. Al. 2. 226. D. Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau: 1. Kết luận đúng là: 229. D. Fe. C. C. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch H2SO4. D. C. Cu và Ag. 223. C.4-trimetylhexanol-2.7 gam Na và 29. > n CO2 . Nước cứng vĩnh cửu do các muối Cl . 75% . B. C. Ba trong X. 221. Để trung hòa lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 1M.672 lít. Chỉ có 1. 3. Để phân biệt chúng ta có thể dùng A. 3. − − 2. Ca. Fe. Cu. Chỉ có 1. H2O và dung dịch NaOH. A. 0. C. D. 3. Fe.3 gam Ba. B. Mg. B. 2. . D. A. Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lượng 32 gam. 100% . 4. mạch hở. NaCl. C2H5OH.6 gam Na và 27. B. chỉ có Ag. 4. Chỉ có 3. Chọn phát biểu đúng: − 1. chỉ có Pb. D. hỗn hợp Fe2O3 + FeO. Nước cứng do ion HCO3 . CH 3 − C − CH3 II O Các rượu no. B.HCOOH.CH3CHO. 2. rượu no. H2O và dung dịch H2SO4. Fe. kết tủa. rượu no. KNO3. 224. Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là: A. Cho 4 kim loại Mg. 220. mạch hở. 216. ZnCl2. chỉ có Pb và Zn. chỉ có Mg.215. Dùng 3 và 4. KNO3. C. đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra được anđehit là A. D. Chỉ dùng 1. Xác định kim loại M. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ. C. B. Cho bốn dung dịch muối CuSO4. H2O và dung dịch HCl. Cho các kim loại sau: Ba. chỉ có Cu và Ag. 218.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Ba.3 gam Na và 29. D. Pb A. 3. Cu. B. chỉ có Ba.72 kít H2 (đktc). Ba và Al. Kim loại tan được trong nước là: A. Chỉ có 2.4.4. Để bảo vệ tàu đi biển người ta gắn lên thành tàu các miếng kim loại nào sau đây: Cu. chỉ dùng 4. 217.3-đimetyl-4-etylpentanol-2. C. Mg(HCO3)2. dung dịch nào sẽ cho ra dung dịch bazơ kiềm? A.224 lít.2. C. 2-etyl-3. 5. 3. Đốt cháy rượu A cho n H 2O 1. rượu bậc 3. B. D. rượu bậc 1 và bậc 2. B. A.

CH3COOH. B. 235. CH3COOH. NH4Cl. A. chỉ có 1. D. CH3OH < C6H5OH < H2O < HCOOH. Quỳ tím và dung dịch Br2. 238. Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là A. So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm −OH của các chất sau: H2O. phenol. Y: CH2Cl−CHCl−CHCl2.C6H5NH2: A. anilin: A. Cu(OH)2 và dung dịch Na2CO3. X: CH2=CH−CH2Cl. glucozơ. So sánh tính bazơ của CH3NH2. Cu(OH)2 và dung dịch Br2. CH3COOH < H2O < C2H5OH < CH3CHO. B. C2H5OH. C. Cho sơ đồ: C3H6 Cl2 KOH. D. X: CH2Cl−CHCl−CH3. B. CH3NHCH3. D. B tương ứng. Có thể dùng các hóa chất sau để tách các chất ra khỏi hỗn hợp gồm: benzen. HCOOH. quỳ tím và dung dịch NaOH. CH2=CH−COOH có thể dùng thuốc thử sau: A. Để phân biệt 3 dung dịch chứa 3 chất: CH3COOH. B. 243. glucozơ. CH3COOH. B. CH 3 − C − CH3 II O . 239. CH3CHO < C2H5OH < H2O < CH3COOH. CH3CH2COONa. glixerin. CH3NH2. CH3OH. phenol. C. phenol. HCOOH < CH3OH < C6H5OH < H2O. A. phenol. Chất vừa phản ứng được với Na và với dung dịch NaOH là A. CH3NH2. D. glixerin. CH3COOC2H5. CH3CHO. CH3−COOH. D. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. CH3OH < H2O < C6H5OH < HCOOH. CH3CHO. Dung dịch HCl và dung dịch NH3. HC≡ C−CH2−CH3. CH3COOCH3. CH3COOH. C2H5OH. B. Dung dịch NaOH. II O . glucozơ. C. C. X: CHCl2−CH=CH2. Chất không phản ứng được với Ag2O trong NH3 đun nóng tạo thành Ag là A. CH3COOH. CH3COONa. Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. Chất có kkhả năng làm xanh nước quỳ tím là A. C. CH3CHO. HO−CH2−CH2−CH=O. 241. CH3CHO. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3COOH. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. CH3OH. Dung dịch NH3 và CO2. C2H5OH < CH3CHO< H2O < CH3COOH. C. . C2H5OH. H2O < CH3OH < C6H5OH < HCOOH. C. B. C6H5OH. C. C. CH3COOCH3. 231. NH3. C. B. CH3COOH. B. 237. D. Có thể điều chế được CH3COOH trực tiếp bằng một phản ứng từ: A. H 2O + Cl2  → A  → glixerin → B  as. 242. glixerin. B. C2H6. Y:CH2=CH−CH2Cl. chỉ có 3. C2H6. B. glucozơ. CH2=CH−CH=CH2. D. CH3−NH3Cl. CH3CHO. Chất có khả năng làm đỏ nước quỳ tím là A. CH3COOH. D. C. glucozơ. CH3COONa. D. B. HCOOH. X: CH2Cl−CHCl−CH3. dung dịch HCl. HCOOH. C2H5OH. CH3COONa. CH3OH. anilin. CH3−C≡ C−CH=CH2. 500 oC to Xác định A. D. C. H2O A. CH3CHO. B. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3NH2. C. Chất phản ứng được với Ag2O trong NH3 tạo ra kết tủa là A. CH3COONa. 233. 240. 234. CH3−C≡ C−CH3.230. chỉ có 4. 232. C. glixerin. CH3−CH2−OH. HCOOCH3. H2O < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH. D. B. D. 236. CH 3 − C − CH3 D. D. A. Dung dịch NaOH và CO2. cả 4 kết luận. HCOOCH3.

(2) Na2O. B 13. K = 39. Rb = 85. 2. 21.5. N = 14.CCl3−COOH. kết quả khác. 5. D. Na = 23. A 45. B 32. 249. B. tăng nhiệt độ . C 17. S = 32. Mg = 24. P = 31. M là một axit đơn chức để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3. . A. D. A 7. D. A 28. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. C2H5COOH. B.244. kết quả khác. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) + Q Muốn cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì cần phải: 1. C 10. % về khối lượng của 63Cu chứa trong Cu2S là A. giảm nhiệt độ . Để xà phòng hóa 17. 3 < 2 < 1. C. Cho 4. 3. 250. Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. A 46. C 48. Este có CTPT là A. Li = 7.82%.32 gam Ag. 57. Fe = 56.54 đvC. (5) N2. 2. B 4. Cu = 64. Hòa tan 26. C. 3. C 31. 1 < 2 < 3. B 6. (6) H2SO4. Y có CTPT là A. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. 3.39%. HCHO và CH3CHO. D 15. B 19.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. D 30. C 29.49%. B 3.5M. NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2. D.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. thời gian: 90 phút.2 gam CO 2 và 0. B 35. Đốt cháy hoàn toàn 1.8 gam hỗn hợp 2 axit no. C2H5CHO và C3H7CHO. C2H5COOCH3. C. 253. 1. hóa lỏng và lấy NH3 ra khỏi hỗn hợp. C 14. D. Cl = 35. 2 < 1 < 3. Ag = 108. B 12. 4. CTPT của X là A. C. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63. HCOOH. ĐÁP ÁN ĐỀ 15: 1. C. D. đơn chức tác dụng với Ag 2O trong NH3 dư thu đựơc 4.5. C 27. B 41. 2. HCOOH và CH3COOH. B. CH3NH2 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 <NH3. B 18. C 34. đơn chức.8 gam muối. A 25. B. 5. C 8. D.6 gam Ag. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. C4H8O2. 252.mạch hở cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. B. C3H6O2. C3H8O2. B 43. B 38. A 37. Cho các phân tử của các chất (1) NH3. C. C. (3) H2S. B 24. 3. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3. Sắp xếp tính axit theo thứ tự độ mạnh tăng dần: 1. 245.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. Ca = 40. B 49. A 11. A 9. tăng áp suất . C. B. HCOOH và C3H7COOH. C 16. 247. 3. CTPT của 2 axit là A. C 23. C3H5(OH)3. C2H4O2. B. CH3CHO và C2H5CHO. D. D 2. Zn = 65. ĐỀ SỐ 06 251. CH2O2. Cho 1. A 5. 57. C3H6O2. B 26. B. O = 16. CH3COOC2H5. B. C4H10O2. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21.5 mol O2. CH3COOCH3. 6. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. 21. D. (4) BaCl2.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. Al = 27. C 39. A 47. D. M có CTPT là A. C 44. giảm áp suất. HCOOH và C2H5COOH. X. C 20. Ba = 137. C. X có CTPT là A. A 42.4 gam một este no. HCOOH và C2H3COOH.82%. A 50. B. Đốt cháy một rượu đa chức X ta thu được n H 2O : n CO2 = 3 : 2. CH3COOH. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. As = 75 . 248. B 21. C4H8O2. C = 12. 2. A 22. C. B 33. 6. Các phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực là A.9 gam H2O. C2H6O2. D 36. 1. 246. 4. D 40. C5H10O2. 3 < 1 < 2. Br = 80.

3. D. dung dịch AgNO3 dư. ở 2 chu kỳ liên tiếp. 1. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch làm sạch thấy đinh sắt nặng thêm 0. Fe2+. . 2. Cho phương trình phản ứng sau: FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (bộ hệ số nguyên tối giản) của phương trình là A. A. Cho các ion sau: Cu . Cô cạn dung dịch sau phản ứng. 2 và 11. Cu2+. 3. chỉ có 3. Ngâm một đinh sắt sạch vào 200ml dung dịch CuSO4. 254. 262. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 1. C. Al3+. D. Fe2+. Cho các phân tử và ion sau: − − − (1) NH3. Cu2+. Ag+. C. 5. Ta có thể dùng A. Cu2+.75M. B.48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0. Ag . pH của dung dịch HCl 0. (2) HCO3 .16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. Theo định nghĩa axit bazơ của Bronstet thì những chất và ion nào là bazơ: A. Ag+. Sản phẩm của phản ứng thu được là A. 24. D.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. Phát biểu nào sau đây là sai? 1. 1. NO. H+. Fe3+. 0. B. Dung dịch Fe(NO3)3 dư.1 gam.001M và dung dịch Ba(OH)2 0. NO2. Fe3+. C. 261.005M lần lượt là A. D. B. KCl + KClO4 + H2O 259. (4) CO32 . 3 và 2. C. Fe2+. C. Sau khi phản ứng kết thúc. H . Nguyên tử của các kim loại có Z+ nhỏ hơn của các phi kim trong cùng chu kỳ. C. 268. 2. 3. 265. V bằng A.7. 120ml. Fe3+. 260. Fe2+. 1. 20 gam. 3+ 2+ + + 266.344 lít khí H2 (đktc). 6. B. C. 2. Nồng độ của dung dịch CuSO4 là A. Al3+. C. 2. 267.7M. 1. 6. Tính m. Fe3+. các kim loại đứng sau nhôm. 263.68 gam. 6. 0.68 gam. Cu . Ag+. 5. khối lượng muối khan thu được là A. C. Khi cho một thanh Al vào dung dịch trên thì thứ tự phản ứng của các ion trong dung dịch với Al là A. A. H+.672 lít khí A duy nhất ở đktc. 2. D. 7. Na. B. 2 và 2. KCl + KClO + H2O B. 68. C. 257. Al . B. Al và Mg. B. Fe3+. 4. B. B. B. (6) Al(OH)3.3. B. 258.A. C. Ag có lẫn Cu. (3) HSO4 . 3. Cho 1. chỉ có 4. 5. D. Ag+. (5) H2O. Cu2+. D. N2. dung dịch Zn(NO3)2 dư. B. C. 88. Trung hoà 1/10 dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M. Ion nào phản ứng được với Fe? A. 0. 0. Cho khí Cl2 vào dung dịch KOH đun nóng khoảng 100oC. D.99 gam. 2+ 3+ 3+ + 2+ 264. 80 ml. 5.03 mol NO2 và 0. các kim loại phân nhóm chính nhóm II. 256. D. Fe3+.02 gam. 15 gam. 300 ml. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 5.5M. Cu2+. 2. Fe .24 gam. Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi khối lượng Ag.3 gam. B. 2. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 vừa đủ thấy thoát ra 0. Ag+. Cu2+. chỉ có 1. N2O. Cho 4.12 gam. C. KCl + H2O C.84 gam. C.6M. Ag+. Ag+. C. Zn. dung dịch Cu(NO3)2 dư. Khí A là A. 60 ml. B. 4.5M. 1. 4. D. 4. Cu2+. Fe .8 gam. 1. D. Fe2+. D. 18. KCl + KClO3 + H2O D. Nguyên tử của các kim loại có bán kính lớn hơn so với các phi kim trong cùng chu kỳ. các kim loại kiềm. D.02 mol NO. 2. 3 và 12. 1. Một dung dịch có chứa các ion: Fe . H+. Cho 2. 6. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Ba. D. 4. 255.72 lít H2 (đktc) và dung dịch X. B. 4. Fe3+. 2. 5. 86. 74. Khối lượng muối thu được là A. K vào H 2O dư thấy thoát ra 6. Ag . D. H+. 3. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. 1 và 2. Phương pháp điện phân dung dịch muối chỉ có thể dùng để điều chế A.98 gam.

Với CTPT tổng quát C2H2n−2 có thể là A. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. 277. ankin. 5. (5) CH3COOH. A là A. 278. stiren. 3-metylbutan-2-ol. Na2SO4. Cho các chất sau: benzen. D. toluen. Fe2O3. không xác định được. D. 280. cả ankađien và ankin. B.84 gam Fe và 448 ml CO 2 (đktc). Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32. Fe3O4. A. NaHSO4 thấy có khí NO và H2 thoát ra. (4) < (1) < (2) < (3) < (5). B. 1/3. C2H5CHO. Rượu nào dưới đây khi bị oxi hoá bằng CuO ở nhiệt độ cao cho ra xeton? A. dd HCl. rượu tert-butylic. Axit fomic có thể phản ứng được với lần lượt các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. 276. 2-metylbutan-2-ol. C. 3/2. CTPT của oxit sắt là A. Na. FeO. A là chất nào trong các chất sau? ( đều là dẫn xuất của benzen) A. 33 gam. So sánh tính axit của các axit sau: (1) CH2Cl−CHCl−COOH. benzen. B. Hợp chất A tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH. Cả dd HCl và dd BaCl2. p-CH3C6H4OH. (1)< (2) < (3) < (4) <(5). Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 22. Số phương trình phản ứng xảy ra là A. D. Ca. B. D. (5) < (3) < (2) < (1) < (4). Phản ứng xong thu được 0. Cho một thanh Fe sạch vào dung dịch chứa hỗn hợp muối Fe(NO3)3.8 gam anđehit A tác dụng hết với Cu(OH)2/NaOH được 14.6 gam kết tủa và dung dịch B. C. (3) HCOOH. 281. C. Chất nào làm mất màu dung dịch nước brom loãng? A. D. 283. 2-metylbutan-1-ol. B. Cu. rượu sec-butylic. C. 3-metylbutan-1-ol. dung dịch Na2CO3. Mg. B. Công thức phân tử oxit sắt duy nhất là A. D. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. (2) CH3−CHCl−COOH. D. 21 gam. CH3OH. (5) < (3) < (1) < (2) < (4). Fe. rượu iso-butylic. 3.41 gam. 270. C. ankađien. dd BaCl2. FeO. 2. Cu(NO3)2. 4. dung dịch NaHCO3. C.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. C2H5OH. C. rượu n-butylic. 275. B. C. (CHO)2. CH3CHO. NaHCO3. 273. 2. D. Cu. Kim loại X là A. 272. C2H5OH. C6H5−O−CH3. 279. 23 gam. C6H5CH2OH. Dung dịch NH3. Al. dung dịch Na2SO4. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với O2 một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1. anken.4 gam Cu2O. B. C. C. MgSO4. C. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Fe3O4. Hg. (4) CCl3COOH. B. D. NH3. B. dung dịch AgNO3/ NH3. Có 3 dung dịch chứa 3 chất sau: Na2CO3. B. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. D.72 lít ở đktc. CH3CH2OCOH không tác dụng được với chất nào trong các chất sau: 1/ Cu(OH)2 2/ Na 3/ NaOH 4/ Ag2O/NH3 5/ CuO. B. toluen. D. HCHO. dung dịch Na2CO3. C. B. p-HO−CH2−C6H4−OH. B. dd Ba(OH)2. C. 284. C. B. dung dịch NaHCO3. D. D. stiren. 274. 1/2. . iso-propylbenzen. D. 25 gam. Cho 5. Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là 3-metylbut-1-en A. Fe2O3. 271. iso-propylbenzen. D.269. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. không xác định được. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46. Tỷ số x/y bằng: A. Dung dịch NH3. 282. C.

B.6. 6. D. dd HCl và dd NaOH. C. C. B. C. D. dung dịch AgNO3/NH3. B. 1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. (a) > (c) > (b) > (d). phenylaxetat. 3. cả A.1 mol NaOH tạo ra 9. B. C. kết quả khác.55 gam một este duy nhất. 3. Một hợp chất thơm có CTPT là C7H8O có số đồng phân của hợp chất thơm là A. Nilon-6. B. C6H5NH2 (5). C. D.2 mol. chỉ có (1). D. (2). D. CH3COOH (2). 290. X là hỗn hợp 2 este đồng phân được tạo thành từ rượu đơn chức mạch hở không phân nhánh với axit đơn chức. 5. axit 2-aminpropanđioic. C. D.1 mol. C6H5NH3Cl (phenyl amoniclorua). (1). (1). axit 2-aminhexanđioic. Có thể dùng bộ chất nào sau đây để phân biệt được các lọ chứa chúng? A. dung dịch AgNO3/NH3. 295. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. Hoà tan vào nước. (3). C5H10O2. p-CH3−C6H4NO2. 4. metylfomiat. X là A. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Nilon-6. HCOONH3CH2CH3. D. Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp? A. (5). axit 2-aminbutanđioic. D. C. saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)n. 0. B. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột. NaAlO2 và 2 chất lỏng riêng biệt C2H5OH. dd NaCl và dd HCl.55 gam muối khan. Cho các chất sau: H2N−CH2−COOH (1). Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương.8 gam hỗn hợp 3 rượu no đơn chức với dung dịch H 2SO4 đặc ở 140oC thu được 111. 7.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. So sánh tính bazơ của các chất sau (đều là dẫn xuất của benzen): (a) C6H5NH2. C. C. dung dịch AgNO3/NH3. CH3COOCH3 (4). 285. HCOOH (3). Cho A phản ứng với dung dịch NaOH. Số mol mỗi ete là A. 80%. Cao su buna-S. 5.A. D. 286. Tinh bột và xenlulozơ. C6H6 (benzen). 1. C6H5COONH4. C. 298. công thức cấu tạo của A là A. 1. (a) > (b) > (c) > (d). o-CH3−C6H4NO2. dung dịch H2SO4 đun nóng. D.25 mol C 2H3COOH và 0. Tinh bột và xenlulozơ. M là dẫn xuất của benzen có CTPT là C7H9NO2. 4. đun nhẹ thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ ẩm. 4. B. B. 289. axit 2-aminpentanđioic. B. dùng dung dịch iot. 0. Hoà tan vào nước. 70%. B. 85%. Thuỷ tinh hữu cơ. C3H6O2. 288. Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 44. B. 294. Cho một α -aminoaxit A mạch thẳng có công thức phân tử H2NR(COOH)2 phản ứng vừa hết với 0. C. Xác định CTCT của M? A. HO−C6H3(OH)NH2. saccarozơ ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. Cho 3 dung dịch chứa 3 chất sau: C6H5ONa (natriphenolat).3 mol. dd NaOH và CO2. Chất nào khi cho vào dung dịch HCl có phản ứng xảy ra? A. vinylpropionat. Dùng dung dịch iot. (4). 293. B. Một hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. xenlulozơ. C6H12O2. A. saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên. Đun 132. . 2. C. 287. D. D. (1). (c) p-Cl−C6H4NH2. C2H5COONH4. Este nào dưới đây khi thuỷ phân cho 2 muối và nước? A. B. 292.2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). dd HCl và Na2SO4. C đều đúng. C. (d) p-O2N−C6H4−NH2. (b) > (c) > (d) > (a). saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)m. 0. Tinh bột và xenlulozơ. 5. (b) p-CH3−C6H4−NH2. B. A là A. D. 291. 25%. C. 296. (b) > (a) > (c) > (d). B. B. sau một thời gian thu được 19. 1. D. cô cạn dung dịch thu được 144 gam muối khan. CH3COONH3CH3. D. (5). 297. etylaxetat. Dung dịch H2SO4 đun nóng. C4H8O2. C.

As = 75 . dd bazơ. C 26. CH3CH2OH và CH3CH2OCH=CH2. S. D 19. C 25. 4. CH2=CH−OH. C 32. C. CO. protein B. xiclopentan. Y. C. D. protein. D. 2. tinh bột. D. D 20. A 6. Z theo thứ tự là A. 300. este hữu cơ.1. 304.5. D 2. A 8. 307.PdCl2 O2 / Mn 2 + C2 H 2 / Zn C2H4  → X  → Y   → Z. Na = 23. lipit. O = 16. Chất X. trong thành phần của metanol có oxi. Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối nhỏ do A. lipit. giấy quỳ tím. C 39. CO2 và CH3COOH. D 38. lipit. Một hiđrocacbon no M khi đốt cháy 1 mol M chỉ cho 5 mol CO2. sự phân li của rượu. D. este hữu cơ. aminoaxit. 305. Ca. B 7. CH3CHO.3-trimetyl pentan. Cu = 64. C 50. D 43. Mg = 24. protein. 306. Cho chất hữu cơ A có công thức phân tử C 4H10O. B.1. tinh bột. S. bậc III và bậc IV tương ứng là A. C. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1.5.299. Cho sơ đồ các phản ứng sau: 2+ O2 / Cu 2Cl2 .1. bậc II. N = 14. B 45. B 44. xenlulozơ. HNO3. Các chất của dãy nào sau đây vừa có tính khử. SO3. CH3COOH và CH2=CH−COOCH3. F2. xenlulozơ. n-pentan. C 40. fructozơ. C = 12. 302.1. Na2O. B 35. C. este hữu cơ. độ tan lớn của metanol trong nước. C 24.5. B. mantozơ. Tất cả những loại hợp chất hữu cơ nào trong các dãy sau đây có thể tham gia phản ứng thuỷ phân (có xúc tác)? A. dd AgNO3. tinh bột. C 48. Cl = 35. D 5. C 31. neopentan. A 13. D. Saccarozơ. O3. H2SO4. A 42. HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho axit có màu vàng. D 37. C 14. C 18. C 21. Rb = 85. HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá. D. . xenlulozơ. D.metyl propanol.2. C. Tên gọi của chất A là A. Saccarozơ. SO2. C. Br = 80. C. butanol-2. D. số nguyên tử cacbon bậc I. D 15. Ba. Saccarozơ. A 46. D 34.1. ĐỀ SỐ 07 301. B 41. C 4. isopentan. B. giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử. B.1. 5. 303. lipit. tinh bột. Ag = 108.1. xenlulozơ. A 30. mantozơ. CH3CHO. dd BaCl2. B 22. protein. B 49. D 3. D 27. Na2CO3. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. B 47. Đun A với H2SO4 đặc ở 170oC người ta thu được 3 anken. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. butanol-1. FeO. HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3 . B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. S = 32. mantozơ. thời gian: 90 phút. Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu. glucozơ. A 17. HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng. Ba = 137. − B. ĐÁP ÁN ĐỀ 16: 1. vừa có tính oxi hoá? A. D 9.2. Ca = 40.2. Khi thế Cl2 trong điều kiện askt chỉ cho 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất. Fe = 56. mất nhãn là HCl. S.4. D 10. B. C. Cu. Trong phân tử hợp chất 2. B. 1. M là A. C 11.1. Li = 7. Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do A. D. CH3COOH và CH3COOCH=CH2. metylpropyl ete. A 12. Zn = 65. A 16. B. B 23. C 33. D 29. dd phenolphthalein. P = 31. 1. C 28. C. H2O2. Al = 27. K = 39. C 36.

C4H8O4. C. 5 và 5. b 4 b b 313. pH của dung dịch thay đổi như thế nào? A. Dung dịch muối NaHCO3 có pH > 7. CH4O và C2H6O. 120 ml. Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. (CH3CO)2O.21% oxi về khối lượng.84 g/ml và V2 lít nước cất để pha thành 10 lít dung dịch H 2SO4 có d = 1. 100 ml.− Cấu hình electron của ion M2 sẽ là cấu hình nào trong số các cấu hình sau đây? A.38g CO2.5 và 7.55. Khi cho 1 mol A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 4 mol Ag. Ion HCO3 trong muối có tính chất lưỡng tính. 317. 2. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu kế tiếp và 3.92 gam muối của 1 axit hữu cơ.33 và 6. B. Thể tích dung dịch NaOH là A. HCOOC2H5. 1. C2H4O2 và C4H8O2. C3H6O2. > . CH3COOCH=CH2.28 g/ml. Hỏi trong quá trình điện phân. mạch hở có khối lượng là 25. 3. công thức phân tử. Cần V1 lít H2SO4 có tỉ khối d = 1. B. A là A. 1s22s22p63s23p64s2. − D.8 gam tác dụng vừa đủ với 300 ml NaOH 1M. B. Fe. (C3H6O2)n. Sau phản ứng thu được muối và anđehit. D. 80ml. C2H4O2. Tăng lên. B. 4 và 6. ≥ 1. 1. C.67. D. C.4-đinitrobenzen. Muối NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt. để sau phản ứng thu được kết tủa thì a 1 a a A. Có thể tăng. 315. Trong phân tử A chỉ chứa 1 loại nhóm định chức. Không thay đổi. C. có thể giảm. C. CH4O và C3H8O. công thức cấu tạo của A lần lượt là A. Công thức đơn giản. C2H4O2. B. C6H5OH. B. 321. Khi cho A tác dụng với NaOH cho một muối mà khối lượng bằng 34/37 khối lượng A. Biết phân tử A có 37. (C2H4O2)n.976 lít O2 (đktc) thu được 6. 316. C2H5OOC–COOCH3. Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng của etanol có số mol bằng nhau. D.3. 1s22s22p63d104s24p5. 1s22s22p63s23p63d6. C. HCOOCH3. Nhận xét nào dưới đây về muối NaHCO3 không đúng? A. D. Biết tỉ khối của A đối với không khí là 2. D. Đốt 8. CH3COOH.5. C.2-đinitrobenzen. B.5-trinitrobenzen. HCHO.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. C.28 g/ml) thu được 46.88 gam muối. C2H4O2 và C3H6O2. B. C2H6O2 và C4H10O2. Công thức cấu tạo của este là A. HCOOCH(CH3)2. B. Một este đơn chức. 320. V2 lần lượt có giá trị là A. Muối NaHCO3 là muối axit. Công thức phân tử của 2 rượu là A. D. D. 319. O. 308. C2H5COOCH=CH2. 1. (C2H4O2)n. C3H6(CHO)2. B. C. 314. B. dung dịch HNO3 đặc nguội. 318. 309. D. C. D. B. D. C2H4O2 và C3H6O2. kết quả khác. CH3CH2COOCH3. dung dịch NaOH. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este no đơn chức cần 3.3-đinotrobenzen.27 gam H2O. C. C2H6O và C3H8O. . 311. V1. D. Một hợp kim gồm các kim loại Zn. B. 1. Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc/H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao nhận được sản phẩm nào là chủ yếu? A. HCOOCH3. D. (CH2O)n. C. H. Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là A. thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol n H 2O : n CO2 = 3 : 2. NaCl với điện cực trơ. dung dịch HCl. (CH3)2CO. 310. Giảm xuống. 312. Công thức của 2 este đó là A. C. B.66 gam CO 2 và 0. Đem phân tích 0. 90 ml. Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl. C3H6O2 và C4H8O2. dung dịch FeCl3.005 mol một este A thu được 0. C2H4(CHO)2. < 1. Hợp chất hữu cơ A chứa C. Cu. C. 1s22s22p6. HCOOH. D. màng ngăn xốp. Chất nào sau đây tham gia phản ứng este nhanh nhất với rượu etylic A.

Công thức chung của rượu no đơn chức.5 M. 327.5M và 0.25 gam và bình II có 32. C. giảm áp suất. B. etanol. Ba(NO3)2. Phân tử X chỉ có 2 nguyên tử oxi. C. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. liên kết ion. C. kết quả khác. Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphthalein chuyển sang màu hồng. D. B. D. Ca(OH)2 là hoá chất A. Ba dạng đồng phân (ortho. B. 0.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. 328. D. Pb(NO3)2. có thể loại độ cứng tạm thời của nước. LiNO3. D.2 M và 0. Zn(NO3)2. B. liên kết hiđro. 331. 325. 0. KNO3. liên kết amin. HCHO và CH3CHO. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. Dung dịch X là A. C7H5O2Na. Thấy khối lượng bình I tăng 2. C4H9O2Na. Hỗn hợp X gồm 0. nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. D. B. C. D. A hoặc B. 334. AgNO3. C3H5O2Na. . CH3CHO và C2H5CHO.5 gam. D. B. C. 0. C. D. Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7. B. có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước. (CH3)nOH. D. C. C. B. D. Hg(NO3)2. Điều khẳng định nào dưới đây đúng? A. 324. B. Dẫn hơi thu được lần lượt qua bình I đựng H2SO4 đặc và bình II đựng nước vôi trong dư.322. Sau phản ứng thu được dung dịch G và 8. thành phần định tính. crezol. B. Fe2O3. Dãy muối nitrat nào trong 4 dãy muối dưới đây khi bị đun nóng phân huỷ tạo ra các sản phầm gồm oxit kim loại + NO2 + O2 A.8M tạo thành 0. (CH3)nCOOH. không xác định. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. Rn(OH)m. HCHO và C2H5CHO. Al2(SO4)3. C.672 lít H2 ( đktc). B. có thể loại độ cứng toàn phần của nước. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. chất kết tủa A. X có công thức phân tử là A. C6H5O2Na. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục.84 gam Ag. Mg(NO3)2. axit no đơn chức. D. 329. D. Nước cất có pH = 7.3M và 0. 323. benzen.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. HCHO và C3H7CHO. khả năng tương tác với chất vô cơ.2 mol hỗn hợp gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 thu được 51.65 gam muối Na2CO3 và hỗn hợp hơi. Cho phản ứng sau: 2NO(k) + O2(k)  2NO2 (k) + Q.3M. para) có ở A.03 mol H2 và dung dịch A. không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào. CmH2mCOOH. phenol. Dung dịch muối axit luôn có pH < 7. Al(NO3)3. meta.05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. C. Rn(COOH)m. phản ứng với Ag2O/NH3. B. 330. Công thức của oxit sắt là A.03 mol Al và 0. 326. Hai anđehit đó là A. C. 332. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. CnH2nO2. Mn(NO3)2. NaNO3. Fe3O4. Nhóm cacboxyl và nhóm amin trong prptein liên kết với nhau bằng A. CnH2n + 2O. CnH2nOH. Đốt cháy 7. Pb(NO3)2. Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi A. mạch hở lần lượt là A. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở A. B. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt. C. Fe2(SO4)3. FeO. 6. Cho 0. Nồng độ mol Cu(NO3)2 và AgNO3 lần lượt là A. liên kết peptit. D. Fe(NO3)2. phản ứng bazơ. 333.5M. C. tăng nhiệt độ.2 gam chất hữu cơ X thu được 2.

CuO. 2 < 1 < 3. D. C3H6(OH)2. C3H4.2 . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon thể khí và O2 dư.44 . CH3−CH2−OH → CH3CHO PdCl 2 . thu được hỗn hợp Y có thành phần thể tích H2O và CO2 lần lượt là 15% và 22. C3H5(OH)3. . 337. 1. với kiềm. Khối lượng (gam) từng axit lần lượt là A. C. K. B. với dung dịch muối. yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng A.5%. C6H6. FeCl2. với oxi. 1. 46 : 6 : 9.15 gam một hỗn hợp axit axetic.44 . Tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+. C. RbO. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ 3. 0. CH3−C≡ N  → CH3CHO K2Cr2O7 / H 2SO4 B. D. Để nhận biết mỗi dung dịch trên chỉ dùng A. Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là A. Hãy sắp xếp các chất dưới đây theo tính axit tăng dần: HOOC–COOH (1) .335.15 gam cũng hỗn hợp trên cần 45 ml dung dịch KOH 1M.6 . sự oxi hoá ozon. FeCl2. C4H8.65 gam rượu no đa chức Y tác dụng với Na dư sinh ra 1. 336. C. D. KCl. MY ≤ 70 đvC. Công thức phân tử của Y là A. HOOC−CH2−COOH (2) . 3 < 2 < 1. 341. 1. dd HCl. C. B.6 . Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh. C4H8(OH)2. 339. B. Cho 3. Hiện tượng này xảy ra là do A. sự oxi hoá iotua. 23 : 4 : 6. C2H6. D. D. dd BaCl2. Cho 3 phương trình ion rút gọn: 1. 344. C. HOOC−(CH2)4–COOH (3) A. 1. 46 : 2 : 3. axit crylic và axit propionic làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3. C2H4(OH)2. sự oxi hoá tinh bột. Cu. Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới đây là đúng? A.. X3 là A. C. CH3−CH2−OH  → CH3CHO KMnO 4 / H 2SO 4 C. Để trung hoà hoàn toàn 3. D. FeO. D.2 gam brom. 0. Có 3 chất lỏng C2H5OH. B. C. Tính oxi hoá của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+. D. 1 < 3 < 2. C. C6H5OK. dd Ba(OH)2.. 343. X2. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Muèi X to R¾ n X1 +H2 R¾ n X2 (mµu ®á) +FeCl3 X3 + dd M Fe(NO3)2 hçn hî p mµu n© u ®á Các chất X1. 1. C.44 . CuCl2 D. C. 345. Rb.68 lít H 2 (đktc).11. Hiđrocacbon đó là A. CH2=CH2 + O2  → CH3CHO 340. 342. RbCl2. B. đáp án khác. 20 : 2 : 3. Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe. C4H10. D. 1 < 2 < 3. dd KOH. B. 338. 1. Cho 4. Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + . B. D. B. B.11. Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+ 2. với hiđro hoặc với kim loại. Phản ứng nào sau đây dung để điều chế anđehit axetic trong công nghiệp : H 2O / H + A. KAlO2. sự oxi hoá kali. 1. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch tinh bột và KI thấy xuất hiện màu xanh. Fe. Tính khử của Mg > Fe > Fe2+ > Cu. C6H5NH2 và 3 dung dịch NH4HCO3.11. B. K2O.

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Liên kết trong phân tử Cl2. 0. D. 0. m có giá trị là A.224 lít . B 27. Y.224 lít. D 40. 349. C 36. C. C 28. 9.672 lít. Ba. Mg. Mg. 11. ZY2 với liên kết ion. 2p > 2s. 354. D 24. A 19. C 35. Fe = 56.672 lít và 0. Na = 23. Zn = 65. HCOOH. C. Chúng tác dụng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm A không tan trong nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng 2 chất ban đầu là 18a gam. Thể tích NO2 và NO ở đktc là A. C. 0. B. D. O = 16. A thuộc loại hợp chất nào? A. C 31. A 45. C. B.54 gam Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A. 1s22s22p63s1. B. Al = 27. B 46. D. Ca. D 14.12 gam muối khan. Cd. B. C 43. Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 70. Cho a gam hỗn hợp E (Al. axit. HCHO. D 48. Sau khi phản ứng xong thu được 0. 3.01 mol NO2 và dung dịch X. A 10. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị. Cl = 35. Z2Y với liên kết cộng hoá trị.89%. D. ancol. Cu = 64. A 8. S = 32.023. Chất không phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành Ag là A. C. H2O. 350. D. 0.02 mol NO. B 13. P = 31. saccarozơ. Cô cạn dung dịch X thu được 11. Z ở cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. muối. 356. Mg. Sr. H. H2 O2.01 mol N2O. C 37. a có giá trị là A. Hai chất hữu cơ (chứa C. B 7.78 gam kết tủa. N2 là liên kết cộng hoá trị không cực. O) có số mol bằng nhau và bằng a mol. C 5. mantozơ. kết quả khác. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu.1021 phân tử chưa phân li và ion. trường hợp nào sau đây không đúng? A. B 44. 355. Ag = 108. Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. 3. B 21. 1. 0. Biết giá trị của số Arogađro là 6. C. D. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây? A. As = 75 . Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền. Be. B 39.nhận. 1s22s22p63s1. D. + 352. N = 14. cả A và B đều đúng. Rb = 85. Ba = 137. 1s22s22p5. B 42. C 50. 4. Ba nguyên tố X. B 9. H2S là liên kết cộng hoá trị có cực. C 2.5.5. C. B 26. D. C = 12. Li = 7.01M có 6. B. B 33. 0.346.896 lít và 0. kết quả khác. thời gian: 90 phút. C. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim. ZY với liên kết cho . B 30.261. B. B. Sr. este. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là A. A 20. C 25. Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây? A.3. 353.82. Trộn 0. Mg = 24. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion. D 41.1023.71%. C. Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 được hỗn hợp NO2 và NO có M = 42 đvC. Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0. D 15. C. ĐỀ SỐ 08 351. B 12. Ca = 40. B 34. Liên kết trong phân tử NH3. 3. còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chữa 9 proton.98%. C. C 3. C 16. 348. 4s > 3d. dung dịch Al2(SO4)3 1. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton. C 38. 2p < 3s.56 lít và 0. B 17. Tất cả đều sai. A 23. ĐÁP ÁN ĐỀ 17: 1. Kết luận nào sau đây sai? A. C 47. B 22. Độ điện li α của dung dịch axit trên là A.95%.98%. A 4.69 gam. B. A 49. K = 39.61 gam. B 32. D. B. C 6. A 29.2. đáp án khác 347. B 11. 1. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. 3s < 4s. . Ca. B. D. D. B. B 18. A ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. Kết quả khác. Br = 80. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0.

HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH. 362. C2H5OH. 1. C. Biết X là axit no. Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau. CaO. Cho 3. 371.1M là 0. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3. C đều đúng. D. D. 3. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO8/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH. X là hợp chất nào sau đây? A. Tất cả đều sai. D. Khi đốt cháy một lượng M thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H 2 bằng 1/2 số mol M phản ứng.425M và 0. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO 4 0. C. BaO.425M và 0. 0. Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C. 4. C đều đúng. anđehit đơn chức no (2).khử này là A. C. D. 367. X có công thức phân tử nào sau đây? A. C.425M và 0. dùng dung dịch thuốc tím. 20. B. C. Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2. C đều sai. O và chỉ chứa một loại nhóm chức. Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin.0013 mol/l. Fe2O3. B.1M. B. đơn chức. etilen glycol.2M. B. anđehit đơn chức không no 1 nối đôi (4). C3H5(COOH)3. B. MgO. CH3COOH3. C2H5COOH.32%. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (1). axeton. HCOOH3. C. D. những đánh giá nào sau đây là đúng? A. Công thức phân tử oxit kim loại đó là A.3%. B. CH3COOH. Số đồng phân của hợp chất thơm này là A. D. B. 1. 370. 1. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. C.357. CH3OH. D. ancol đơn chức không no 1 nối đôi (3). HCOONH4. 0. Công thức phân tử của X là A. Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0. C2H6. Dùng dung dịch thuốc tím. D. B. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO. pH > 1. Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0. H. Mệnh đề nào sau đây là không đúng? A. B. HCOOH. − − + C. C2H4. D.3M. B. C. 361. 7. 2. D. [H+] < [NO2 ]. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5 COOH. 4. C. pH = 1. Sau một thời gian. . CH4. 364.35%.06 gam oxit tan trong HNO3 dư thu được 5. 5. dùng nước brom. 0. HCHO. 9.5M. C2H3(COOH)3. HCOOH. 369. C4H7(COOH)3. A. C3H6. B. đa chức. Ứng với công thức tổng quát C nH2nO chỉ có 2 chất sau: A. C. B. 22. C3H7OH. Y tác dụng được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động hỗn loạn. 1. Trường hợp nào sau đây đúng? A.22 gam muối. Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron. M là hợp chất nào sau đây? A. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A. A. 1. 368. 3. 358. 363. Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H8O. C. B. 360.69 gam. Độ điện li α của axit CH3COOH là A. B.025M. Dùng nước brom. B. A. C. C. B. 1. 4. [H ] = [NO2 ]. B. 6. D. D. đa chức.2M.4M và 0.6%. Cho công thức nguyên chất của chất X là (C3H4O3)n. B. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25. Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động hoá học mạnh (vừa đủ hoặc dư) nếu VH2 sinh ra bằng 1/2 Vhơi ancol đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây? A. Tổng các hệ số của phản ứng oxi hoá . D. xiclohexen. 0. 366. 365. 2. D. 359. dùng AgNO3/NH3. tất cả đều sai. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH. 13. C.

Cho ancol thơm có công thức C8H10O. 63 và 65. thể khí. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là A. Electron càng gần hạt nhân. người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần. Na2PO4. D.D. Hg. D. B. C2H5OH. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng dung dịch brom. O phân tử khối đều bằng 74 đvC. OHC−COOH và C2H5COOH. Na3PO4 và NaH2PO4. X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây? A. B. OH D. C2H4. ancol thơm. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng Na. Mg. biết tổng số khối là 128. Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây? A. không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. Dung dịch NH3. ancol không no. ancol benzylic.11. Không xác định được. HCOOC3H7. A. ancol này không tạo ra các anken đồng phân thì số đồng phân của ancol là bao nhiêu trong các số cho dưới đây: A.5M. Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N 2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. .37 số nguyên tử đồng vị Z. C. năng lượng càng thấp 372. Có hai chất hữu cơ X. dung dịch Na2CO3. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là A. D. C2H4(CHO)2. B. 65 và 67.54 có hai đồng vị Y và Z. 5. C. Một hiđrocacbon X mạch hở. Số nguyên tử đồng vị Y = 0. 375. Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong H2SO4 ta được lại X. C. C. C2H5COOH và HCOOC2H5. 4. C5H4 CH CH3 . B. 14. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây? A. dung dịch Na2SO4. C. 3. C. 64 và 66. OH 378. 379. X có công thức phân tử là A. D. Cho ancol có công thức C5H11OH. B. benzen. 374. D. B. C4H8(CHO)2. Xác định số khối của Y và Z. C. dung dịch NaHCO3. Dung dịch NH3. D. C6H5CH2CH2OH. Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol X. C. D. B. 373. dùng Na kim loại. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50 gam dung dịch NaOH 32%. dung dịch AgNO3/NH3. Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0. ancol no. Na. C. A. Khi tách nước. Cu. 380. 383. CH3OH. H. dung dịch NaHCO3. C. 12.2 gam photpho trong oxi dư. Tất cả đều sai. Biết X tác dụng với Na. dung dịch Na2CO3. Ancol thơm nào sau đây thoả mãn điều kiện: − H 2O X  → X′ → polime. D. Este có công thức cấu tạo nào sau đây? A. Để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit. Dung dịch brom. Y đồng đẳng kế tiếp nhau. cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư. 376. 63 và 66. D. C. Nguyên tố Cu có nguyên tố khối trung bình là 63. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. 377. B. Đốt cháy hoàn toàn 6. Dung dịch NH3. B. Y thuộc loại ancol nào sau đây? A.25M với 60 ml dung dịch NaOH 0. CH3OH. C4H9OH và HCOOC2H5. C4H10. C4H8(CHO)4 381. C6H4 CH CH3 và C6H5CH2CH2OH. 13. B. D. Na2HPO4. OHC−COOH và HCOOC2H5. Một anđehit no X mạch hở. C2H5CHO. CH3COOC2H5. dùng dung dịch NaOH. C2H5COOCH3. D. B. phenol. B. 382. C5H12. Dùng Na kim loại. C4H8. Y chứa các nguyên tố C. Khi thuỷ ngân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y. C. Na2HPO4 và Na2HPO4. X. H3C−C6H4−CH2OH.

C. C. C. Be(OH)2. Chỉ có BaCl2. 1s22s22p63s23p2. HCl. Al(NO3)3. Cấu hình electron của X là A. CH4. Fe2+. Ba(NO3)2. Al(NO3)3 dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. B. Ni.48. . C. Cả 4 dung dịch. 1.24 lít. C. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. NaOH. B. HCl. D. Dung dịch A có pH bằng A. Kết tủa Y chứa: A.01 M để dung dịch thu được có pH = 3? A. H2SO4. KOH. KCl. Sắp xếp các chất và ion: Fe . Fe2(SO4)3. D. D. 1s22s22p63s23d4. Chỉ dung dịch Na2CO3. NaOH.24 lít khí NO2 vào 0. 4. C. B. Cu. Cho các chất sau: SO2. 1s22s22p63s23p4. H2SO4. NaHCO3. C2H4. Fe. 394. Ag. 0. 387. Cu. 395. NaOH. D. 386. Ni theo chiều tăng dần tính khử: A. Mg(OH)2. Cu. Thành phần chất rắn D là A. Chỉ có dung dịch KCl. H2O A. 385. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. sau một thời gian thu được hỗn hợp gỉ sắt gồm 4 chất (Fe. B. SO2. C.12. Ni. Đỏ. C. KOH. Ba(NO3)2. SO2. D. B. Không màu. 9.7. 389. B. CH4. hợp chất nào là hợp chất cộng hoá trị: BaCl2. 1. KNO3. H2SO4. (NH4)2SO4. NaOH. Ag. Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nguội được dung dịch X. NaOH. Al. Cu(OH)2. B. Al.68 lít. Dung dịch nào có pH = 7? A. Al(OH)3 có thể tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào trong các nhóm sau? A. Fe. B. 399. Be(OH)2. NaOH. nhóm VIIIA.9 ml. SO2. B. C2H4. B. CO2. Trong các hợp chất sau. 2 2 6 2 2 C. D.24. Na2CO3.05M thì thu được dung dịch A. Cu. Mg(OH)2.8 lít. 2. 7. C2H4 chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom: A. Tính m. 1 ml. Fe3O4) có khối lượng là 12 gam. D. Fe2+. 0. D. D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. KOH. Nhóm VIIA. 1s 2s 2p 3s 3d . D. Cho 10. D. D. FeO. Fe2+. Be(OH)2. Chỉ có H2O.72. D. B. 0. B. KOH.08 gam Fe ra ngoài không khí. Ni. Cho gỉ sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dược dung dịch X và khí NO. D. HCl. B. nhóm IA. Tím. Na2CO3. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1 ml dung dịch HCl 0. C. 0. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2 phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn nặng 1. Na2CO3. Ni. Ag. Be(OH)2. Fe(OH)3 và Cu(OH)2. 2+ 398.384. Ag. CH4. C. C. Ag. Cho 1 giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. 9 ml. KCl. Cu. NaHCO3. Cu. D. Al. Mg(OH)2. Na2SO4. 392. C. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp AgNO 3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm ba kim loại. 388. (NH4)2SO4. Na2O. B. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. 99 ml. Hấp thụ hoàn toàn 2. Phân nhóm chính nhóm VI. 396. Fe. D. 13. Thể tích khí NO thu được ở đktc là A. 4. Chỉ dung dịch KNO3.2M rồi thêm vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. 391. Cho các dung dịch sau: Ba(NO3)2. Cu. Nguyên tố X thuộc chu kù 3 nhóm IV. B.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH) 2 0. 397. CO2. Na2O và H2O. NaOH. Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y.48 lít. Na2CO3. 393. Fe(OH)2. Cu. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều giảm dần tính bazơ: A. Mg(OH)2. C. Ag. Ag.93 gam. C. Ag. Fe2+. Fe2O3. 390. C. KCl. HCl và H2O. A. Xanh. 2. B. Fe2(SO4)3.28 gam.5 lít dung dịch NaOH 0.

Al. CaO. Al. 1s22s22p63s23p64s24p6.672 lít. 3. NaOH. B 33. FeCl3. C 44. C 13. D 2. C 35. FeCl3. K2O. C. FeS + 2NaOH  → Fe(OH)2 + Na2S 2. D 43. C. CuO.72 lít. Cu(OH)2. N = 14. 1. CuO. Fe. Ag = 108. A 31. Al2O3. C 18. B. C. 2. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu.5. CaCO3. D 5. 1s22s22p63s23p63d64s2. Na. Ag. 100% và 2. K = 39. A 25. CuSO4. C 47. Cấu hình electron nào sau đây đúng với nguyên tử của Fe? A. dung dịch NaOH. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. D. Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. Al2O3. Na = 23. Al = 27. Na2SO4. D 39. FeCO3 + CO2+ H2O  → Fe(HCO3)2 3. 404. C 41. C 45. 406. B. NaOH. H2SO4. 403. Fe và Al. B 16. Zn = 65. B 21. 1 và 3. SO2. SO3. 407. C 3. SO2. K2O. CuO. Na. B 29. A 23. CO2. C. Al. C 14. ĐỀ SỐ 09 401. C 9. Những phản ứng nào sau đây viết sai? 1. D. 4. A 36. Ba = 137. C 28. A 27. D 50. B 26. Ca(OH)2. B. D. K2O. FeCl3. H2SO4. D.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe 2O3 thành Fe). 80% và 6. B. C. NaOH. CaCO3. D 20. CuO. C. CaO. Trong những phản ứng sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa: t 1. KOH. P = 31. B 46. B 48. Fe = 56. Cu. C 24. SO2. 1s22s22p63s23p64s23d6. 2. thời gian: 90 phút.5. SO2. Li = 7. B 30. D. 3. Al. A. 1.24 lít. Cu = 64. D 6. 405.672 lít. NaOH. 2FeO + 4H2SO4đ  → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O A. D 17. K. D. CuO. CuCl2 + H2S  → CuS + 2 HCl 4. C 22. B 12. C. CuSO4. 3. FeCl2 + H2S  → FeS + 2HCl A. Fe. Cho CO qua 1. 100% và 0. Fe3O4. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. B. Dãy các chất đều phản ứng với nước là A. A 19. Cu(OH)2. 75% và 0. Mg = 24. B. SiO2. A 40. Khí thu được cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 3 gam kết tủa. Rb = 85. C 32. S = 32. NaHCO3. 2. 1s22s22p63s23p63d8. B. C 8.400. B 38. B 4. o o o . D. C 42. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là A. 1. B 7. 4. không tác dụng với HNO3 đặc nguội là kim loại nào trong số các kim loại sau? A. D. Ca = 40. B 15. C 49. C = 12. B. A 34. Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Br = 80. FeO + CO → Fe + CO2 t 3. C 11. B 10. B 37. 2FeCl2 + Cl2  → 2FeCl3 t 2. As = 75 . C. SO2. CuSO4. Cl = 35. ĐÁP ÁN ĐỀ 18: 1. H2SO4. CuSO4. Fe. CO2. O = 16. 402. SO2.

412. Ca(OH)2. C. Dùng dung dịch Ca(OH)2 với lượng vừa đủ.3. FeS. 2. Không có hiện tượng gì xảy ra C. Al2O3. B. B. AgNO3. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư. B. Dùng dd Na3PO4. A. Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây? A. Mg. Cho sắt nung với lưu huỳnh một thời gian thu được chất rắn A. Fe3O4. Al2O3. Nước cứng toàn phần là nước có chứa đồng thời các ion clorua Cl hoặc ion sunphát − SO42 hoặc cả hai. 2. NaCl. Ca(OH)2. sau phản ứng thu được chất rắn A. A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư giải phóng H 2.1. Khí B có tỉ khối so với H2 là 9. Fe. NaOH. Mg. 2. Ag. Lúc đầu có kết tủa keo trắng. Mg. C. SiO2. 409. Fe. Al2O3. Ca(OH)2. D. − B. 411. C. SiO2 + 2NaOHnóngchảy → Na2SiO3 + H2O 408. NaOH. HNO3. AgNO3. 1. sau đó kết tủa tan dần B. Fe2O3 có lẫn Al2O3 thể tách được sắt oxit tinh khiết bằng các dung dịch nào sau đây? A. 3. Hiện tựong gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2? A. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn. 1. C. Fe. 413. Al2O3. FeS. C. Một hỗn hợp gồm MgO. Ngâm hỗn hợp vào nước nóng. Mg2+. Fe. C. D. nhưng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH dư giải phóng H2.Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là A. − − C. D. AgNO3. Ca(OH)2. D. Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion hiđrocacbonat HCO3 . Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+. 3. Ag.4. Vậy thành phần của chất rắn A là A. S. Fe. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B. Fe. D. Mg.2. Fe. phản ứng nào không đúng? ↑ A. B. − D. Đun nóng trước khi dùng. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm? A. Fe3O4. B. HCl. Al. 410. 416. Chỉ có hiện tượng xuất hiện kết tủa D. C. Thành phần của chất rắn A là A. Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa ion clorua Cl hoặc ion sunphát SO42 hoặc cả hai. Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2.4. AgNO3. dung dịch C và chất rắn D màu vàng. 4. Mg. B. FeS. 414. D. S. Chọn định nghĩa đúng: A. 417. Dùng dd HCl. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư. Người ta có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng phương pháp nào sau đây? 1. NaOH. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư.4. . C. Fe. Fe. Hg. Có hiện tượng tạo kết tủa và thóat ra bọt khí không màu 415. Al. 3. Trong các phản ứng sau. B. FeS. HCl. Al. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2 B.

35 gam.C. Không có hiện tượng gì xảy ra. 6. (3) < (1) < (2). C. 422. (3) HCl Giá trị pH của các dung dịch theo thứ tự: A. C. D.49 gam hỗn hợp 3 kim loại: Mg. C4H9NH2. 427. 9. (2) H2SO4. Phương pháp điện phân dung dịch. C. đặt lên hai đĩa cân. D. 2.0025M. C. Cân lệch về phía dd Ca(OH)2. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. B.24 hoặc 6. Giá trị pH của dung dịch là A. B. B.9 gam. B. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: (1) CH3COOH. Đốt cháy hoàn toàn 1. C3H7NH2. 8. (1) < (2) < (3). C.1 gam.6 lít. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A.25 gam. Cho m gam hỗn hợp (Na. Thường dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau để điều chế kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ? A. 420.48 lít. Cho 1 lít dung dịch chứa HCl 0. 12. Cho 8. CH3CH2NH2. Cho 2. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. Cả hai dây cùng bị ăn mòn. 2. 421.005M và H2SO4 0. người ta nối hai đoạn đó bằng một dây đồng. Vậy công thức phân tử của amin là A. 6. Cân lệch về phía dd CaCl2. 428. Phương pháp nhiệt luyện. C. hỏi sau một thời gian có hiện tượng gì ở đoạn nối hai sợi dây? A. C.72 lít. C. 3. 4. 426. Zn. Ở đoạn nối.96 lít khí (đktc) và còn lại 2.8 gam một amin no đơn chức cần 3. CH3NH2. dây đồng bị ăn mòn.72 lít. B. Một dây phơi quần làm bằng sắt bị đứt thành hai đoạn. D. Al2O3 + 3CO  → 2Al + 3CO2 418.61 gam. D.84 lít. 424.25 gam. Khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là A.36 lít O2 (đktc). 21.7 gam. B. B. Dùng chất kìm hãm. 1. Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng thấy có 1. B. 419. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. D. D. (2) < (3) < (1).7 gam kim loại không tan. 7. B. D. Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường gắn các tấm kẽm vào phía ngoài của vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. C. 425. D. D.344 lít H2 thoát ra (đktc). Phương pháp điện phân nóng chảy. cân thăng bằng. Cách li kim loại với môi trường. Phương pháp thủy luyện. 2.96 lít. tất cả đều sai . D. D. . dây sắt bị ăn mòn. 5. 8.24 lít. phương pháp chống ăn mòn đó thuộc loại phương pháp nào trong số các phương pháp sau? A. Để ngoài không khí một thời gian thì cân bị lệch về phía nào? A. Có hai bình chứa các dung dịch Ca(OH)2 và CaCl2 với khối lượng bằng nhau. 423. 4. (1) < (3) < (2).72 lít. Dùng phương pháp điện hóa. Cho B vào dung dịch HCl dư. C. 8. Vậy thể tích V của CO2 là A. Dùng hợp kim chống gỉ. Ở đoạn nối.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. B. B. Cân không lệch về phía dd nào. Không xác định được chính xác. NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 D. 4. 2.

C6H6. C6H6. B. protein. B. C2H5OH. tinh bột. C. C. tinh bột. B. D. 1. Do tác dụng với nước. HNO3 A1 Fe/HCl A2 Br2/H2O A3 Công thức cấu tạo của A3 là NH2 NH2 A. 3. C2H2. xenlulozơ. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là A. xenlulozơ. Tất cả đều sai Br có thể tham gia phản ứng tráng gương. C. 5. C. B. Có liên kết hiđro với nhau. tinh bột. Trên nguyên tử Oxi còn cặp electron tự do. C2H2. B. NH2 Br D. (2) và (3). B. (4) H3N+−CH2−COOH. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với nước brom? A. Do ảnh hưởng của cả nhóm OH tới vòng benzen. (1) và (4). C2H5OH. 437. CH3CH2NH2. X với Na giải phóng H2. tác dụng Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2. Có liên kết hiđro với nước. nhưng không tác dụng NaOH. HO−CH2−CHO. CH3COOH. CH4. C2H2. D. 4. D. CH3CH2NH2. 431. 438. saccarozơ. Cho các chất sau: CH3−CHOH−CH3 (1). Nhân thơm benzen hút electron. Br Br Br C. D. protein. H2N−CO−NH2 A. Nguyên nhân nào sau đây làm cho rượu etylic dễ tan trong nước? A. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. (3) (H2N)2−CH2−COOH. CH3COOC2H5. CH3COCH2CH2OH (4). 4. 4. xenlulozơ. PE. 1. Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là A. C6H12O6. H2NCH2COOH. 436. Cho sơ đồ phản ứng sau: 429. C. saccarozơ. B. 6. 3. 430. CH3CHOHCH2OH (5) Chất nào bị oxi hóa bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương? A. CH3COOC2H5. 3. D. (CH3)3C−OH (2). dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hóa hồng? (1) H2N−CH2−COOH. . 2. nó liên kết vào nhân thơm làm tăng cường mật độ electron vào nhân thơm tại các vị trí 2. Vậy CTCT của X là A. B. HCOOCH3.Trong số các hợp chất sau. (2) và (4). C2H4. tinh bột. B. (1) và (3). lipit. CH4. 4. CH3COOH. fructozơ. CH3COOH. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. (CH3)2CH−CH2OH (3). 5. Cho quỳ tím vào các dung dịch hỗn hợp chứa chất dưới đây. H2NCH2COOH. B. 433. Do C2H5OH là phân tử có cực. A. D. protein. 434. HO−CH=CH−OH. CH3COOH. D. C. 435. Nhân thơm benzen đẩy electron. 432. D. CH3COOC2H5. C. (C6H10O5)n. glucozơ. hợp chất nào không tạo được liên kết hiđro: C2H5OH. CH3COOC2H5 . 2. C. (2) HOOC−CH2−CH(NH2)−COOH.

CH3CHOHCHO. Khi cho các chất đó lần lượt tác dụng với Na. CH3CH2CH2CH2CH3. Cho sơ đồ các phản ứng sau: H O / xt men Al O . HCOOC2H5. D. B. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là 443. Viết công thức cấu tạo của A. m Ag = 43.ZnO / 450 C p. CH3CH2CHO. A. B. D. B. HO 444. CHCHO OH CH2CHO 2 C. CH2=CH−CH2OH. CH3CH2COOH . 442. m Ag = 43. CH2OH−CHOH−CH2OH.6gam. HO HO CH CH2 CH COOH B. Y.2gam. D. dấu “–“ là không xảy ra phản ứng) Công thức cấu tạo của A. 3 3 3 3 2 o 2 2 2 2 CH3 CH3 3 o o n Hợp chất thơm A có công thức phân tử là C8H8O2.439. Cho A tác dụng Cl2/as với tỉ lệ 1:1 thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. m Ag = 21. 440. CH3CH2COOH.2gam.xt Tinh bột → X  → Y  → Z  →T Công thức cấu tạo của T là A. AgNO3/NH3 thu được kết quả sau: A B C Na + + − NaOH + + − Tráng gương + − − (Qui ước dấu “+” là có xảy ra phản ứng. CH3−CHOH−CH2OH. Vdd AgNO = 400 ml . (−CH2−CH2−)n. B. Ba hợp chất hữu cơ X. C. CH3CHOHCHO. CH3CHOHCH3. B. D. . CH2=CH−CH2OH. C. A. D. NaOH. NaOH. A tác dụng được Na. CH3COOCH3. Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl / 500 C Cl / H O NaOH Propen  → A  → B  →C Công thức cấu tạo phù hợp của C là A. B. C.t . C lần lượt là A. tham gia phản ứng tráng gương. CH3COOCH3. C. CH3COCHO. Hiđrocacbon A có công thức phân tử là C5H12. Cho chuỗi phản ứng: − H 2 / Ni Cl2 / as H2O / OH O2 / Cu C3 H 6  → B1  → B2  → B3  → B4 Công thức cấu tạo đúng nhất cho B4 là A. Khối lượng Ag thu được và thể tích dung dịch AgNO3 cần dùng (hiệu suất các phản ứng đạt 100%) là A. CH3COOCH3. Vdd AgNO = 200 ml 441. 445. HCOOC2H5. CH3CH2COOH và CH3COCH2OH. CH3COCH3. Cho 36 gam glucozơ vào dung dịch AgNO3 1M /NH3 thấy Ag kim loại tách ra. D. CH3CH2COOH. C. Z có cùng CTPT C3H6O2. B. m Ag = 21. CH3CH2CH2OH.6gam. (−CH2−CH=CH−CH2−)n. Vdd AgNO = 400 ml . Vdd AgNO = 200 ml . CH CH . (CH3)4C.

Na = 23. B 13. thời gian: 90 phút. 186. C 42. CH3−CO−CH2CHO. D 38. Một anđehit no A. B 23. As = 75 . 448.8 gam một este no đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M. B. B 39. Ba = 137. Cho 15. C 11. B 7. C 34. D. CH2OH−CHOH−CH2OH. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. B. 449. HOCH2−CH=CH−CHO. A có thể hòa tan được Cu(OH)2. C 36. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. D 24. D. D 28. B. phản ứng với dung dịch KMnO4. mạch hở. Ca = 40. C 30. Fe = 56. Cu = 64. D.C.3-đimetyl-2-buten. chỉ cho một sản phẩm oxi hóa là CH3−CO−CH3. D 10. Zn = 65. thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là . Rb = 85. ĐÁP ÁN ĐỀ 19: 1.48 lít khí (đktc). B 41. B 19. C.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. 450. B 3. C. D. Một anken (có 6 nguyên tử C). trans-3-hexen. D 37. P = 31. D. C 33. A 31. CH2OH−CH2−CH2OH. không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n. CH2=CH−CH2−COOH. 2. CH3CH2CH(CH3)2. A 47. D 4. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. 452. 180 gam. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. S = 32. C = 12. O = 16. A 46. CH3−CH2−COOH. HCOOCH2CH3. C. A 15. CH3−CH(CHO)2. B. C 12. CH2OH−CH2OH. B 29. isopren. A 21. 195. D 9.65 gam. C 2. 3-metyl-2-penten. D. trong môi trường axit. cô cạn thu được 47 gam. D 44. C. thấy thoát ra 4. D 14. A 40. Tất cả đều đúng. B. B 43. D 6. Cl = 35. A 35. CH2OH−CHOH−CH3. D.5lít dung dịch NaOH 1M. D 50.1 lít rượu êtylic (khối lượng riêng D = 0. B 26. CH3−CH=CH−COOH.5. A 25. B 32. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. N = 14. A 49. OHC−CH2−CH2−CHO.5. Cho 14. C 22. Ag = 108. Al = 27. Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2:1. D 45. muối khan. 447. ĐỀ SỐ 10 451. C 8. C 16. CH2=CH−COOH. C. CH3COOCH=CH2. Tìm CTCT của A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương: A. B 48. HCOOCH3. Br = 80. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. B 20. 200 gam. A 5.55 gam. Mg = 24. CH2=CH−COOH. D 18. Li = 7. 446. K = 39. B. B 27. B. anken đó là A. A 17. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. Công thức cấu tạo của A là A.

kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hóa yếu. Sắt. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0. Phương pháp nào dưới đây thường dùng đề điều chế kim loại phân nhóm phụ như Crom. 464. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối. B. B. B. nhiệt phân. 7. 460. 5. 2. Số lượng các đồng phân của A. 0. Cho các chất A (C4H10). D. 2:3.96 lít. B.2550 C. 4. Trộn 1.12.8 gam A với 1. 11. 7. 12. 4.72 lít. B. Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là A. C. D. 461. kim loại hoạt động mạnh.3. . 1. − 462. D. 10 10. C (C4H10O). Điện phân muối nóng chảy.18 gam B được hỗn hợp X.1212 C. 3 . 0. 6. 2. 3. B. C. B. 20. các bon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau. C. 458. Để trung hòa hết Y cần 75 ml dung dịch NaOH 2M. D. 8. B. A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức. 465. B. Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế A. 12. khối lượng phân tử khác nhau. 13. cho tác dụng với kim loại mạnh như canxi.2870 C. 3015 C. B. B (C4H9Cl). D. 4. C. Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M. 3. 3:2. 4.A. Để làm thay đổi pH của dung dịch (dung môi nước) từ 4 thành 6. Công thức của A. C. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. 463. thì cần pha dung dịch với nước theo tỉ lệ thể tích là A. D. Hòa tan m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị (I) và (II) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và V lít khí CO2 (đktc). B. 4. 8. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. C. 7. 9. 456. C.48 gam B được hỗn hợp Y. C. kim loại có tính khử yếu. B. C2H5COOH và CH3COOH. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. B.2 gam A với 5. Tính V? A.72 lít. 1:99. C. 40 phút 15 giây. 457.. 18. 453. D. 466. Điện phân dung dịch muối. 104. CH3COOH và C2H5COOH. CH3COOH và C2H3COOH. kim loại có cặp oxi hóa-khử đứng trước Zn2+/Zn. D (C4H11N). C. D. độ âm điện khác nhau của các nguyên tử. Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do A. 99:1. D.03M thì thu được dung dịch có pH bằng A. 10 4. D. điện phân với điện cực Au. C. Cô cạn dung dịch A thu được (m+3. 50 phút 15 giây. 2. Cho các chất A (C4H10). Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là A. C. D. Số cặp đồng phân cis-trans của C5H10 là A.45 giờ. B.8. D. hoặc phân hủy nhiệt hoặc khai thác dạng kim loại tự do. 2. điện phân với điện cực than chì. Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO3 bằng cách A. D. B (C4H9Cl). C (C4H10O). B.. 8. B lần lượt là A.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. B. C2H3COOH và C2H5COOH. 6. 2. Trộn 7. C. A. 9. D (C4H11N).5M với điện cực trơ trong thì thu được 1 gam đồng. hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử. Mangan. 30.3) gam muối khan. Dung dịch có pH = 4 sẽ có nồng độ ion OH bằng − − A. C. D tương ứng là A.65 giờ.24 lít. 455. Khử bằng các chất khử hóa học hoặc khử các quặng sunfua bằng Cacbon ở nhiệt độ cao C. 459. 5. 2. C. D. 454.01M và dung dịch NaOH 0. 10. D.

10.6. D. Công thức của X. D. 472. 1 ankan +1 ankin.5. B. B. của tơ enang bằng 21590 đvC. 120 và 160.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. CH2=CHCH2CH3.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. C. D. 470.72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch nước iot lần lượt vào miếng chuối còn xanh và miếng chuối chín là A. Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC. 2. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư.200 và 150. Y thu được CO2.224 lít N2 (đktc). CH2=CHCH2CH3. Đốt cháy hoàn toàn 2. miếng xanh không như vậy. 9. D. X có thể gồm A. C6H5NO2 và C6H3(NO2)3. anken. CH3−NH−COO−CH2−CH3. CH3CH(Br)CH2CH3. 4. 1 ankan +1 anken. CH3CH=CHCH3.16780 và 27900. Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. 468. CH2BrCH2CH2CH3 .5 gam và có 75 gam kết tủa. cả hai cho màu xanh lam. tan tốt trong nước vì A. B. 475. B. B. ankin. Cho sơ đồ phản ứng sau: H 2SO4 ® NaOH HBr  → Z.6. B thuộc loại ankan. anken.56 gam nitơ ở cùng điều kiện. Đốt cháy hoàn toàn 6. miếng chuối còn xanh cho màu xanh tím.v. Công thức phân tử của X. Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (d = 1. CH2=CHCH2CH3. H2O và 0. CH2(OH)CH2CH2CH3.170 và 180. CH3CH2CH2CH2(OH). thấy khối lượng bình tăng thêm 46. A có công thức cấu tạo là A. anken. D. D. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. 5. 10802 và 36420. 2 lít và 7 lít. C. B thuộc loại ankan. trong sợi gai là 5900000. NH2−CH2−CH2−COO−CH2−CH3.28 g/ml. CH3CH(Br)CH2CH3. C.84 g/ml) và bao nhiêu lít nước cất để pha thành 9 lít dung dịch H2SO4 có d = 1. 3 lít và 6 lít. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. C. CH3CH(Br)CH2CH3.467. B. Aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn. D. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. C. Z lần lượt là A. aminoaxit có nhóm chức axit. C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3. miếng chín không như vậy. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đ. B. 4 lít và 5 lít. CH3CH(OH)CH2CH3 . Đốt cháy hoàn toàn 6.06 gam A hóa hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0. NH2−CH2−COOCH2−CH3. CH3CH(OH)CH2CH3 . D. kết tinh. C.5 gam và có 75 gam kết tủa. 477. aminoaxit có cấu tạo tinh thể ion lưỡng cực.5 gam và có 75 gam kết tủa. cả hai không đổi màu. Đốt cháy hoàn toàn 6. B.150 và 170. 1 ankin +1 anken.C trong sợi bông là 1750000. C. 474. 469. 2 ankan. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. 12500 và 32640. 10. D. 6 lít và 3 lít. ankin. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. B thuộc loại ankan. A. B. Y.3 gam hỗn hợp X. aminoaxit có nhóm chức bazơ.5. Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là A.5. . CH3−COONH−CH2−CH3.11. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2. 473.4. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. C. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. D. aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ. không xác định được. ankin. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là A. 476. B. Y hơn kém nhau một nhóm NO2. thì khối lượng m (gam) X đã lấy A. thì số gam chất A trong m gam X là A. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A.32450 và 38740. 4. C. 471. → Y  But-1-en  → X  H 2O 180 oC Biết X.6. Y. C. D. C. Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X. Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu etilic. B. Y là A. miếng chuối chín cho màu xanh lam.

vàng. 490. Dung dịch HCl.64 gam S và dung dịch X. C2H5NH2. D. C. A. 13. Công thức của ankylamin là A. C. C. C3H9N. D.2 gam sắt và 14.7 gam một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thu được 10. D. rượu thơm. Nguyên tố R thuộc A. B.xt Xenlulozơ  → T. B.CO. B. Hòa tan hoàn toàn 11. B. 481.84.2M.15M. rượu trên thuộc dãy đồng đẳng A. NH4Cl. 0. Cho sơ đồ phản ứng: + H 2O / H men r­ î u men giÊm + Y . chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân AlCl3? A. D. Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protit (lòng trắng trứng). tiếp theo cho 1ml dung dịch NaOH đặc và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. B. 0. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. Dung dịch NaOH. Hiện tượng quan sát được sau cùng là A. không xác định được. Không có hiện tượng gì xảy ra.478. Đồng tan và dung dịch có màu xanh. Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra. CH3NH2. 28. 17. −19 484. 488. 0. đen. chu kỳ 3 nhóm IIB. Zn. Cho rằng sự trộn lẫn không thay đổi thể tích. Cho 3. D. Khi nung nóng mạnh 25. xanh tím. B. B. chu kỳ 4 nhóm IIIA. C. C4H9NH2.289. Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng +32. D. Sau 2 phút. 487.2M. lắc nhẹ ống nghiệm. Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. 14. 2 : 1. D. FeO.2M để được dung dịch NaOH 0. B.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.616 lít SO2 (đktc). Cr. C.8M + H2SO4 0. Dung dịch Fe2(SO4)3. không có sự thay đổi màu. D.135. D. MnO2? A. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là A. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10.1M với dung dịch NaOH 0. C.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. 1 : 2.224. C. B. 8. C2H5COOH. 482. thì thu được11.2 gam một ôxít của kim loại M. 7. B. C. 485. Dùng giấy ráp đánh sạch mảnh nhôm rồi nhỏ một giọt dung dịch HgCl2 lên bề mặt sạch mảnh nhôm.8 gam H2O. bề mặt nhôm có màu đen. ba kết quả trên đều sai. Không có chất nào cả. 489. D.571. H2. B. Tính khối lượng muối trong X. chu kỳ 4 nhóm IIA. màu của dung dịch quan sát được là A. lau khô và để mảnh nhôm trong không khí. C. 486. chu kỳ 3 nhóm IIA. Tiến hành thí nghiệm sau: Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3.64. những hạt nhỏ li ti màu trắng bạc của thủy ngân lăn trên mảnh nhôm. Cần trộn theo tỉ lệ thể tích nào 2 dung dịch NaOH 0.9. D. B. C.235. 0.4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. . Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt ba oxit màu đen Cr2O3. C.10 C. Al. CH3COOC2H5. 483. 1 : 1. Na2CO3. CH3COOH. B.448. 479. 480.7 gam kết tủa.672. Dung dịch HNO3. B. D. C2H5COOCH3. C. → X  → Y  → Z  Công thức cấu tạo của T là A. Mn. D. Số gam muối khan thu được là A. 0. 5. 2 : 3. Khi đốt cháy đồng đẳng của rượu đơn chức ta thấy tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O tăng dần theo số mol cacbon.336. sủi bọt trên bề mặt mảnh nhôm do AlCl3 bị thủy phân. những sợi nhỏ như sợi chỉ màu trắng xuất hiện trông như lông tơ. rượu không no. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A. rượu no. C. 16. 492. Cho 3. D. 491. lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? A. Hỏi M là kim loại nào? A. C.8M + H2SO4 0. ZnSO4. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. Kết tủa Sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh.

liên kết hiđro của HF bền hơn của HCl. B 23. A 9. Các chất H2O. s4. D. 3. s5. A 47.A. Fe. A 25. C. FeS. s1. D. NH3. B. D. B. s5. Almelec.3 gam. D. s5. D. s6. C. Có bao nhiêu kiểu liên kết hiđro giữa các phân tử H2O? A. S. A 16. A 4. D 18. hay các thùng nước vôi để ngoài không khí. C 38. A 2. C 26. CH3−CH2−OH. cả FeS và S. C 49. C. D 48. Axit flo hiđric yếu hơn axit clohiđric vì A. D. C2H5OH. 500. A 28. s4. 496. B 37. chất nào không tạo liên kết hiđro với nước? A. C. C 24. canxi cacbonat. B. D 3. B. D. s3. CH3−CH3. 50. s6. C 39. s3. B. C. C 19. C 45. C 13. 494. Silumin. 1. H2O. 2. C 8. C 36. B 17. s2. canxi hiđroxit. s5. C 31. C. Eletron. D. 4. Hợp kim nào dưới đây của nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric? A.3 gam. B 44. Lớp váng này chủ yếu là A. s3. 72. Trong các chất sau. C. C 42. A 7. B 43. A 46. s2. A 34. CH3CH2OH. s5. s2. A 5. A 11. D . HF phân cực mạnh hơn HCl. s6. HCOOH.3 gam. Kết tủa đó là A. flo âm điện hơn clo. s1. HCHO. s4. B 33. A 6. D 27. 495. CH3COOH. CH3CH2NH2. canxi. C 40. D 20. s3. D 14. CH3OH. s6. canxi oxit. 493. A 32. 30. 498. ĐÁP ÁN ĐỀ 20: 1. C 15. 499. D 10. B. Đuyra. A 30. B. 497. HF nhẹ hơn HCl. C 22. A 21.5 gam. CH3COOH có nhiệt độ sôi tương ứng kí hiệu là s1. HF. thường có một lớp váng mỏng. Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa. s6. s1. B 41. 60. C. s4. D 29. B. Trên bề mặt của các hố nước vôi. B. B 50. s1. s2. s4. D. C 35. Nếu xếp nhiệt độ sôi tăng dần từ đầu đến cuối thì có trật tự sau A. C. A 12. Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất? A. s3. s2.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful