ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
ĐỀ SỐ 01
1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
2. Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
3. Các nguyên tố X (Z = 8), Y (Z = 16), T (Z = 19), G (Z = 20) có thể tạo được tối đa bao nhiêu hợp chất ion
và hợp chất cộng hóa trị chỉ gồm 2 nguyên tố? (chỉ xét các hợp chất đã học trong chương trình phổ thông)
A. Ba hợp chất ion và ba hợp chất cộng hóa trị.
B. Hai hợp chất ion và bốn hợp chất cộng hoá trị.
C. Năm hợp chất ion và một hợp chất cộng hóa trị
D. Bốn hợp chất ion và hai hợp chất cộng hóa trị.
4. Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

A. Na+.
B. Fe2+.
C. Al3+.
D. Cl .
5. Hãy chọn phương án đúng trong các dãy chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực
liên kết trong phân tử?
A. HCl, Cl2, NaCl.
B. NaCl, Cl2, HCl.
C. Cl2, HCl, NaCl.
D. Cl2, NaCl, HCl.
6. Đồng có thể tác dụng với
A. dung dịch muối sắt (II) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
B. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
C. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và muối sắt (II).
D. không thể tác dụng với dung dịch muối sắt (III).
7. Cho phản ứng sau:
Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O.
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học là
A. 12.
B. 30.
C. 18.
D. 20.
8. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12
gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít
khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là bao nhiêu?
A. 11,8 gam.
B. 10,08 gam. C. 9,8 gam.
D. 8,8 gam.
9. Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là
A. H2O, CH3COOH, CuSO4.
B. CH3COOH, CuSO4.
C. H2O, CH3COOH.
D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4.
10. Theo thuyết axit - bazơ của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất
A. axit.
B. lưỡng tính.
C. bazơ.
D. trung tính.
11. Cho phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị
A. pH = 7.
B. pH > 7.
C. pH = 0.
D. pH < 7.
12. Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng có
môi trường

A. axit.
B. trung tính.
C. Bazơ.
D. không xác định được.
13. Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
A. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
B. Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.
C. Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
14. Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?
A. Cl2 + Ca(OH)2 →CaOCl2 + H2O
t o , MnO 2


B. 2KClO3
2KCl + 3O2
o
t th­ êng


C. Cl2 + 2KOH
KCl + KClO + H2O
o
t th­ êng
D. 3Cl2 + 6KOH loãng 
→ 5KCl + KClO3 + 3H2O
15. Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO). Có thể dùng dung dịch
nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?
A. HNO3.
B. AgNO3.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
16. Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
to
→ 2Fe2O3 + 8SO2
A. 4FeS2 + 11O2 
o

t
→ SO2
B. S + O2 
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
17. Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm:
A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2.
18. Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào dưới đây có thể được làm khô nhờ
axit sunfuric đặc?
A. Khí CO2.
B. Khí H2S.
C. Khí NH3.
D. Khí SO3.
19. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Fe.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.

20. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì
A. phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.
C. phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
D. phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.
21. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì
thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 28,2 gam.
B. 8,6 gam.
C. 4,4 gam.
D. 18,8 gam.
22. Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
của kim loại (từ trái sang phải) là
A. Fe, Au, Al, Cu, Ag.
B. Fe, Al, Cu, Au, Ag.
C. Fe, Al, Cu, Ag, Au.
D. Al, Fe, Au, Ag, Cu.
23. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân:
A. Anion nhường electron ở anot. B. Cation nhận electron ở catot.
C. Sự oxi hoá xảy ra ở anot.
D. Sự oxi hóa xảy ra ở catot.
24. Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.
D. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+.
25. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O.
B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư.

C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư.
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
26. Chia m gam hỗn hợp một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hết vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61 gam kết tủa.
- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anot (đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72 lít.
B. 0,672 lít.
C. 1,334 lít.
D. 3,44 lít.
27. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung
dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban
đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây?
A. 0,05M.
B. 0,0625M.
C. 0,50M.
D. 0,625M.
28. Criolit có công thức phân tử là Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để
sản xuất nhôm vì lí do chính là
A. làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng
lượng.
B. làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
C. tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.
D. cả A, B, C đều đúng
29. X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng. X
tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của
cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z. X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?
A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2.
B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2.
C. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3.
D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3.
30. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của
kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau
phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. 26,0 gam.
B. 28,0 gam.
C. 26,8 gam.
D. 28,6 gam.
31. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít.
B. 0,672 lít.
C. 2,24 lít.
D. 6,72 lít.
32. Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C2H5. Công thức phân tử của A là
A. C4H10.
B. C6H15.
C. C8H20.
D. C2H5.
33. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C 5H8 tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được
sản phẩm là isopentan?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
34. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
35. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản
ứng tráng gương?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
36. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na, không tác
dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
37. X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2. Vậy công thức của X là
A. C3H6(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C4H7(OH)3. D. C2H4(OH)2.
38. Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol
bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây?
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
39. Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y
(chỉ chứa các nguyên tố C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi
của X là
A. axit axetic. B. axit fomic.
C. ancol etylic. D. etyl axetat.

40. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì
khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?
A. 108 gam.
B. 10,8 gam.
C. 216 gam.
D. 64,8 gam.
41. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được rượu etylic. Biết khối lượng phân tử của rượu bằng
62,16% khối lượng phân tử của este. X có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
42. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 12,4 gam.
B. 10 gam.
C. 20 gam.
D. 28,183 gam.
43. Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H 2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y (chứa C, H, Br),
trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng. Công thức phân tử của A là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C4H9OH.


44. Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X . Tổng số hạt (p, n, e) trong X bằng 116. X là nguyên tố nào dưới đây?
A. 34Se.
B. 32Ge.
C. 33As.
D. 35Br.
45. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
C. C3H6O2.
D. C2H4O2.
46. Một anđehit no, mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. Công thức phân tử của
X là
A. C2H3O.
B. C4H6O2.
C. C6H9O3.
D. C8H12O4.
47. Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Có thể dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ được tạp chất?
A. Bột Fe dư.
B. Bột Cu dư.
C. Bột Al dư.
D. Na dư.
48. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục khí Cl 2 dư vào
dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan. Khối lượng NaCl có trong
hỗn hợp X là
A. 29,25 gam. B. 58,5 gam.
C. 17,55 gam. D. 23,4 gam.
49. Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử C3H8O?
A. Al.
B. Cu(OH)2.
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. CuO.
50. Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch như sau:
CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
Công thức chung của polime đó là

A.

CH2 n

B.

C.

CH2 CH CH2
CH3
n

D.

CH2 CH
CH3 n
CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
n

ĐÁP ÁN ĐỀ 11:
1. D
2. A
3. A
4. B
5. C

6. C
7. D
8. B
9. C
10. A

11. B
12. A
13. A
14. D
15. C

16. D
17. D
18. A
19. D
20. D

21. D
22. B
23. D
24. A
25. C

26. B
27. C
28. D
29. B
30. A

31. D
32. A
33. A
34. A
35. C

36. B
37. B
38. B
39. C
40. A

41. B
42. C
43. B
44. D
45. D

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.

46. B
47. A
48. A
49. D
50. B

C3H6O2. As = 75 . 8 gam. B. D. Mg(NO3)2 và KNO3. S = 32. Zn = 65. 33. Mg = 24. 59.1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. 4. 19. 2. H. B. C3H9N.015 mol khí N 2O và 0. C. Cu = 64. trong đó nitơ chiếm 23. B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C 9H8O2. Biết các thể tích khí đo ở đktc.36 lít khí H2. 6. Cl = 35. Cation nhận electron ở catot. Hai este A.24 lít. Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH . Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0. C4H8O2. C4H11N. B. Y là muối nào dưới đây? A. 58. Na = 23. D. dư thu được dung dịch A và khí B không màu. Fe = 56. Hợp chất hữu cơ X.14 gam hợp kim Cu. 52.5. Al = 27. C5H10O2. 40% và 60%. K = 39.99 gam. C2H4O2. Y thõa mãn điều kiện sau: X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng X. 13. Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol nX :nHCl = 1:1. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây? A. B. 8. ĐỀ SỐ 02 51. 50% và 50%.48 lít CO2 (đktc) và 3. các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH 3COONa. Giá trị của m là A.025 gam. C.36 lít. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. 0. B. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . B.35 gam. C. D.56 gam. Giá trị của m là A. B. C. 45% và 55%.4 mol FeO và 0.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. 55. D. Ba = 137. 1. 54. 16 gam. C. 56. P = 31. NaNO3 và NaHSO4. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A. . Li = 7. D. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7.2 gam. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH−C6H5 D. Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. 56.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3.6 gam H2O. 3. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. C6H5COOCH=CH2 và C6H5−CH=CH−COOH C. C. N = 14. Sự oxi hóa xảy ra ở catot. Ag = 108.96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khối lượng là 15. 31.48 lít. Ca = 40. Fe(NO3)3 và NaHSO4. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0. N). Cho hai muối X.Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Công thức phân tử của X là A. C. Hòa tan 9. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 60. 2. O = 16. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân? A. C3H7N.3 gam.84 lít khí X (đktc) và 2. Mg. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. D. B. A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. X có công thức phân tử nào dưới đây? A. D.81 gam. Giá trị của V là A.45 gam.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. D. HOOC−C6H4−CH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 B.5 gam.73% về khối lượng. D. Br = 80. Anion nhường electron ở anot. C = 12. NaNO3 và NaHCO3. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước. mạch hở (chứa C. Lọc bỏ chất rắn Y.72 lít. hóa nâu trong không khí.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 35% và 65%. C.1 gam 53. 25. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. 57. 61. Sự oxi hoá xảy ra ở anot.5. Rb = 85. C. B. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9.01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). C2H7N.6 gam.

36 lít. H+. Hoà tan hoàn toàn 19. NH3. C6H5−COOH.48 lít.dư thu được kết tủa.68 lít. HCO3 . t o + CuO. khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước.24 lít.06 mol. B. (CH3)2NH.04 mol và 0. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là giá trị nào dưới đây? A. H2SO4 đặc. C6H5NH2. NaHCO3. 0. C. (C6H5)2NH. (CH3)2NH C. Đốt cháy hoàn toàn 0. CH3COO . H2C HC C O CH3 C. 67. Cho sơ đồ phản ứng sau: + Cl2 .1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3.045 mol và 0. as + NaOH. 64. 32. HSO4 . Zn2+. AlCl3. nóng thu được dung dịch Y. Ag+. (C6H5)2NH và NH3. NH4+. Công thức cấu tạo đúng của T là A. Z.0 gam. Fe3+. C3H5−OOC−COO−C3H5 69. Zn2+.055 mol. (CH3)2NH D. T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Na2CO3.2 gam Cu bằng dung dịch HNO3. H3C C O CH CH2 B. B. H2SO4 đặc. Để thu được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây. NaCl . H3C−OOC−CH2−CH2−COO−CH3 C. C2H5−OOC−COO−C2H5 D. Cho toàn bộ lượng ancol D bay hơi ở 127oC và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8. 32 gam. Công thức của chất X là A.06 mol và 0. Al. toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. Fe2O3. Al2O3. (CH3)2NH.7 gam H2O. H+. 62. C. Cho các ion kim loại sau: Fe3+. 72. D. Fe. D. lượng muối khan thu được là A. Ni2+. CH3−C6H4−COONH4. B. H C O CH CH CH3 O O 66. CH(COOCH3)3 B. 48 gam.05 mol và 0. HCO3 . 0. NH4+. Fe2+. Số mol của mỗi axit lần lượt là A. 70.04 mol. NaOH. NH3. 40 gam. Cô cạn dung dịch Y. Ni2+. ZnO. 16. C. Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)? A. Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương.0 gam. C6H5NH2. Đun nóng 0. (C6H5)2NH. (C6H5)2NH. C6H5−COONH4. C. C. Công thức cấu tạo của C4H6O2 là A.36 lít CO 2 (đktc) và 2. D.05 mol. Y. Na. Na2CO3. (CH3)2NH. B. 48. B. Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet. t o + dd AgNO3 / NH 3 Toluen   → X  → Y  → Z  →T 1 :1 Biết X. B. C6H5NH2. 65. D. Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc. Fe2+. 3. D. NH3. D. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là A. MgCl2. Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là A. 23. CO32 . B. 63. B. . CH3NH2. Ag. ZnO. H+. CH3COO . Zn2+. C6H5NH2. Fe3+.2 gam ancol đơn chức D. FeO. 20 gam. NH3.4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9. B. Trong phòng thí nghiệm. 4. sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe. CH3NH2. C6H5NH2. C. 68. C. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là A.1 mol chất X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13. − − − C. Al2O3. H2SO4 đặc. H C O CH2 CH CH2 O O D. Fe3O4. Ni2+. 0. Fe2+. (C6H5)2NH. FeCl2.32 lít. Ag+. các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính? − − − A. D. D. 1. 0. H2O. Ag+. 2.0 gam. CH3NH2 B. CH3NH2. p−HOOC−C6H4−COONH4.0 gam. Cho các chất: CH3NH2. 71. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng. A. Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl.

bán kính nguyên tử giảm dần. C. Zn2+. Na3PO4…). [CuSO4] = 0.1 atm. D. Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. C. ↑ 84.5M thì A. 73. 20. 76. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây? A.3 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 3. B.20M. B. 18. B. Hai amin có công thức phân tử lần lượt là . C. tính phi kim giảm dần. CH3OH. đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. C2H5OH. C. Dung dịch AgNO3/NH3 dư. B. 82. propan-2-on (axeton) và pent-1-in (pentin-1)? A. bán kính nguyên tử giảm dần. Fe3+. 79. Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. B. Ni2+. Ag+. 79. tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C 4H8O. CH3−CH=CH−CH2−OH. C. bán kính nguyên tử tăng dần. [CuSO4] = 0. C. Giá trị gần đúng pH và nồng độ mol của dung dịch A là A. D. X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. Dung dịch Na2CO3. Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27 : 23. phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là A. C2H6 và C3H8. Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0. D. B.3125M. tính phi kim tăng dần. Fe3+. 1. D.35. Công thức cấu tạo của X là A. B. Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6. X là polime nào dưới đây? A. CH2OHCHOHCH2OH. D. D. B. 81. D. C2H4 và C3H6. đun nóng nước cứng. CH2=C(CH3)−CH2−OH. tính kim loại tăng dần. B. bán kính nguyên tử tăng dần. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic). Dung dịch brom. Mg. Poli(vinyl clorua) (PVC). pH > 7. 76. 80. 81. Ag+. Zn2+. mạch hở. Ni2+. [CuSO4] = 0. B. 9. Cho 7. Hoà tan 25 gam CuSO4. phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3. D.28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. pH < 7. no. C.C. B. 86. Polistiren (PS). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là A. độ điện li giảm.3 gam nước và 9. phương pháp trao đổi ion. 83. pH = 7. Tất cả đều sai. C.01.20M. Cho 9. 16. CH2OHCH2OH D. Polipropilen (PP). CH3−CH2−CH=CH−OH. đơn chức.36 lít khí. độ điện li tăng. 85. Chất hữu cơ X mạch hở.912 lít khí H2 ở 27. to).3oC. độ điện li tăng 2 lần. 4. D. D. 80. kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O = 1: 2 . 74. Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phương trình hóa học là A. sau phản ứng thu được 2. Fe2+. D. 78. CH2=CH−CH2−CH2−OH. C.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. D. M là kim loại nào dưới đây? A. B. B. 8. X ứng với công thức phân tử nào sau đây? A. Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron. Trong các phương pháp làm mềm nước. C. C. 12. H+. H+. Trong một chu kì. tính phi kim tăng dần. 75. độ điện li không đổi. Fe2+. Tổng số electron ở lớp vỏ của X2 là bao nhiêu? A. CH4 và C2H6. Tinh bột. Al. 10.20M. Zn. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một. − 2− 77. [CuSO4] = 0.86.68 gam CO2. D. C. pH > 7. C. H2 (Ni. Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. phương pháp lọc. theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A.92. Fe.

C. vẩn đục. Đun nóng 27.92 lít. vẩn đục. B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 11 gam CO2 và 6. 23. 5. CH2BrCH2CH=CH2. 92. B.896 lít. B. D. các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1:1 về số mol. 15. B. C. C4H9NH2 và C5H11NH2. B. C. C. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây? A. 98. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO. 99. 100. B. 17. 150 ml.112 lít. Fe2O3 cần 2.6 gam.40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH. C5H10O2. C3H6O2. 4.8 gam. to) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức.0 gam. C2H5CHO.3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. Công thức phân tử của este là A. Khối lượng sắt thu được là A. C2H3CHO. C2H5NH2 và C3H7NH2.0 gam. Hấp thụ hoàn toàn 4. 200 ml. hơi nước.3 gam H2O.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%). Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. X có công thức cấu tạo nào dưới đây? A. sủi bọt khí và vẩn đục.12 lít. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%. D. CH3CH2CH=CH2.0 gam este X cần vừa đủ dung dịch chứa 0. F là sản phẩm chính. CH3CHBrCHBrCH3. CH3CH=CHCH3. C. CH3NH2 và C2H5NH2. Hiện tượng quan sát được là A. B. 87. CH3CH2CBr2CH3. Khối lượng muối khan thu được là A.48 lít SO2 (đktc) bằng 0. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ. D. C3H5CHO. FeO.000. 97. 170 oC Br2 (dd ) 2 4® CH 3CH 2CHOHCH3  → E  →F Biết E. 90. D. Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni. Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho n CO2 = n H2O . D.000. CH3CH(CH3)CHO. D. D. C. Thể tích dung dịch HCl 0. Thủy phân hoàn toàn 6. 89. 18. B. 2. 94. CH3CH2CH2CHO. D.1M và Ba(OH)2 0.9 gam. C3H7NH2 và C4H9NH2. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)? A. 1.24 lít CO (ở đktc). 11. CH3CH=CHCH3. B. C. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể. thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu? A. 6. Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. 93.224 lít. 8.000. 5. Phân tử khối trung bình của PVC là 750.336 lít.48 lít. 31. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). V có giá trị là A. 11. 0. C4H7CHO. B. C. C. D. B. C2H4O2.1M là A. B.12 lít. D. 1. D. C2H5CHO. C. 12. 20. Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây? A. CO2. sản phẩm phụ chiếm 20%. Hệ số polime hóa của PVC là A.96 lít. sau đó trong trở lại. . là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4. CH3CH2CHBrCH2Br. Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư. Oxi hoá 2. 1.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. C. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư. Etilen có lẫn các tạp chất SO2. C. sủi bọt khí.1 mol NaOH. CH3CHO. D.792 lít. C. 25. CH3CHO.72 gam.000. 0. 88. B.3 mol NaOH. C2H5CHO.A. 4. 96. Cho 2. 100 ml. 3.84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức. B. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N? A. D.000. Công thức của hai anđehit là A.24 lít.2 gam. D.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc). 0. C3H7CHO. 91. C. D. C. 2. 250 ml. 95. C4H8O2. 24. B.20 lít. CH3CH2CH=CH2. Cho dãy chuyển hóa sau: H SO . 0. Khử hoàn toàn 17. C3H5CHO. 16.2 gam.

C 15. B. Mg và Ca. Fe 32% và Cu 38%. số proton. PbCl2 và Pb(OH)4. As = 75 . Fe = 56. C. A 44. D. 3%. D 21. 2 − 102. C12H12O9. 2a + 2b = c + d. D 49. Zn = 65.03%. 3a + 3b = c + d. C 20. B. Al 30%. 105. A 28. 6. 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11. 856 lít khí B ở 27.5. c. B 18. C = 12. Dung dịch axit acrylic 2% đến 3%. Mg = 24. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. A 11. Fe 32. số khối. Na+ (Z=11). 3°C và 1 atm. đồng. A. Ba và Ra. B 26. A 17. B 35. A 43. S = 32. Na = 23. CuOH và Cu(OH)2. A 39. B. C 4. B. A 25. C. Al : 31. C 19. B 34. A 37. D. 108. Cu = 64. C4H4O3. Hãy sắp xếp các cặp ôxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. B là các kim loại hoạt động hóa trị (II). Cu. B. (5): Na+/Na. số nơtron. Br = 80. B 6. 107.5. F (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung A. Khi cho 17. (6): Fe3+/Fe2+. D 12. Be và Mg. Al 30%. C 31. 104. C 38. C. C 48. C 24. D. B 3. D 10. Ca = 40.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot. C. D 9. (2): Pb2+ /Pb. Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+. thời gian: 90 phút. số electron. (4): Ag+/Ag. D. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. d là A. C2H2O3. D. Dung dịch dấm ăn thường là A. PbO. B là A. C 50. C 29. B 7. B. C. CuO. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). Dung dịch axit etanoic 2% đến 5%. Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10). A 27. Công thức phân tử của anđehit là A. C8H8O6. B 23. C. 1% đến 0. 1 C. Cl = 35. Biểu thức liên hệ giữa a. P = 31. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). C 16. FeO. C 45. A 30. Ag = 108. 4 gam hợp kim Y gồm sắt. H là A. Sr và Ba. B 32.78%. 5 gam muối cácbonat của A và 8. 9. B 42. Fe 50% và Cu 20%. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. Ba = 137. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. A. 103. C. Al = 27. 4 gam chất rắn. A 46. b. Dung dịch axitmetanoic 2% đến 4%. C 33. 106. . Rb = 85. a + b = c + d. K = 39. G. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Cu(OH)2 và CuOH. Dung dịch axit axetic 0. d mol HCO3 . ĐỀ SỐ 03 − − 101. Hai kim loại A. Li = 7. A 2. B. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). C 41. D. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A. (a + b) = c + d. b mol Mg2+. (7): Cu2+/Cu.18% và Cu 36. C 14. B. thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. D 40. O = 16. D 5. A 22. N = 14.ĐÁP ÁN ĐỀ 12: 1. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A. B 36. D. A 8. c mol Cl . Một anđehit có công thức thực nghiệm là (C4H4O3)n. B 13. B 47. (3): 2H+/ H2.

D. 111. B. 25. (III)−CH=O. 117. Xác định công thức cấu tạo của X. 0. B. Anđehit đơn chức no. B.08 gam chất rắn. C. 3-metyl buten-2. C5H11OH : 4 đồng phân. C5H11OH : 4 đồng phân. no (A). Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. B.8 gam Fe và 0.8M và1. khả năng tan trong nước tăng. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4d . (IV)−H.7. 118.81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. II < III < IV < I. 3-metyl buten-1. phân nhóm phụ có cấu hình e là A. thu được dung dịch D và 8. B. Anđehit không no đơn chức 1 liên kết đôi.2 gam. 3-11. Sau phản ứng xong. 110. C. D. . C4H9OH : 3 đồng phân. Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no. Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0. 7-12. C5H11OH : 3 đồng phân. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A. rượu đơn chức không no 1 nối đôi (C). Zn. 2-metylbuten-2. Cả A. khả năng tan trong nước giảm. kết quả khác. Anđehit hai chức no. CH3−CH2−CHO.672 lít khí H2 ở đktc. HCHO. trong ống còn lại 14. D. khả năng tan trong nước tăng.2-12. pH của dung dịch A và B lần lượt là A. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân: A. B. Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0. 1s22s22p63s23p63d104s24p4. B. B. 113. độ sôi giảm. C. no (B). A. 112.32 gam. CH2=CH−CH2−CHO. mạch hở. với dung dịch NaOH ho khí vô cơ B. 0. C. độ sôi tăng. A. C4H9OH : 4 đồng phân. D. Mg. 15. B. D. độ sôi giảm. 1s22s22p63s23p63d64s2.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. C. C3H7OH : 3 đồng phân. nói chung A. 2-7. không no 1 nối đôi (D). A. 2. 0. A. Nhiệt phân 1. Fe 50% và Cu 25%. Cho 13. khả năng tan trong nước giảm.25M. 2 2 6 2 6 10 2 4 C. B. D. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. Khi phản ứng kết thúc. 14.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O thu được 2 lít dung dịchA. X là A.15M và 0.D. C. 116. B. Cho biết số đồng phân nào của rượu no.H. anđehit đơn chức. C. Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe. 115. anđehit đơn chức. D.6 gam một hợp chất hữu cơ X (C. Sau phản ứng xong hoàn toàn. I < III < IV < II. B.2 gam bạc. C4H9OH : 3 đồng phân. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI. HCOONH4. D. C4H9OH : 4 đồng phân. Tiếp tục thêm vào 100 ml dung dịch X : 0. 109. D.O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO 3 2M trong NH4OH thu được 43. 1s22s22p63s23p63d54s1. I < II < III < IV. C3H7OH : 2 đồng phân.2 gam. Y tác dụng với dung dịch HCl cho khí vô cơ A. Al 25%. C.3M và 0. C3H7OH : 2 đồng phân. C đều đúng.5M. Cho hỗn hợp Y gồm 2. D.0125M.125. C5H11OH : 3 đồng phân. 120. D. HCOOH. C3H7OH : 1 đồng phân. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. 114. độ sôi tăng.2 gam.2M. D. B. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. khi mạch cacbon tăng. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm Y. B. C.023 gam Na được dung dịch B. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: p-X-C 6H5-NH2 (các dẫn xuất của anilin) với X là (I)−NO2. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. B.075M và 0. Khối lượng a là A. D. C. (II)−CH3. C. 119. 16. C. Anđehit vòng no. IV < III < I < II. 2-metylbuten-1.

(C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ +NH4NO3 4. C. K2CO3. O khối lượng phân tử đều bằng 74. D. O). A và B tương ứng là A. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X. D. dd Ba(OH)2. HCOO−C6H4−CH = CH2. B. B. Fe3+ + H2O.121. C. . Có 2 hợp chất hữu cơ X. C6H5−COO−CH=CH2 . HOCH2CH2OH. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: 1.51 gam. Công thức phân tử của hai muối natri là A. C. (3) > (5) > (1) > (2) > (4). Y(chỉ chứa nguyên tử C. HCOO−CH=CH−C6H5 . 131. − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + … A. D. 124. HC≡ C−CHO. B. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. B. CH3COOCH3 (4). OHC−COOH và C2H5COOH. MnO4 + 2I +8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 123.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp. FeSO4 + H2O. C. C. 2MnO4 + 10I. Axit fomic. cả X. CH3COONa. Y chứa các nguyên tố C. 127. H. D. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3. H2O)lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4đặc. C2H5COONa. B. cùng là dẫn xuất của benzen. B. Y có thể là A. Li. C. 2MnO4 + 5I +16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ +NH4NO3 Các chất (B) và (C) theo thứ tự có thể là A. D. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). C4H9OH và HCOOC2H5. HCOO−C6H4−CH=CH2. B. C2H5COONa. Na. HC≡ C−CH2−CHO. 130. Vậy X. B. HCOOCH3 (2). C. Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là AlCl3. H. 125. HOCH2CH2CH2OH. Chất X là A. 126. Etyl axetat. dd H2SO4. CH3CHO. 128. C. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2: A. C3H7COONa. B tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước.65 gam. CH3CH2CH2OH (5). 122. (1) > (3) > (4) > (5) > (2). CH2=CH−COO−C6H5. CH3CHO và HCOOH. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). Các muối sinh ra đều có khối lượng phân tử lớn hơn M của CH3COONa. D. dd NaOH. C4H9COONa. C3H7COONa. MnO4 + 10I +2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − C. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO 2. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. axit axetic. thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 nhiều hơn bình một là 3. Phản ứng giữa dung dịch Kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. CH3CH2COOH (3). C. Hai chất A và B cùng có CTPT C9H8O2. CH3COOH. HCOO−C6H4−CH=CH2.+16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. bình 2 đựng KOH dư. Cs. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2. D. OHC−COOH và HCOOC2H5. đều làm mất mầu dung dịch nước Br2. kết quả khác. Biết X tác dụng được với Na. NH4NO3. NaNO3. Rượu etylic. Bổ túc phản ứng sau: D. Từ X có thể diều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. D. Ca. Nếu chỉ được phép dùng một dung dịch một chất làm thuốc thử để nhận biết thì có thể chọn A. CH2=CH−COO−C6H5 . B. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). C6H5−COO−CH=CH2 . D. CH3CHO và HCOONa. A. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. Hỗn hợp X gồm 0. Fe2(SO4)3 + H2O. Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3. dd AgNO3. B. 129. FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit. C.

MnSO4. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. MnSO4. C. X4: dung dịch Fe2(SO4)3. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. D. D. NO3 có tính axit.2 M và Ba(OH) 2 0. axit axetic (4) A. A là một este tạo bởi ankanol và một axit đơn chức. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. − − C. Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. Cho Fe có Z = 26. H2O.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O → … A. D. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. X2. Giá trị của V là A. (1) > (2) > (3) > (4). Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch NaHCO3. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào dể nhận biết 3 khí : N2. B. X3. CH3COOK + MnO2 + KOH. B. C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH. X3: dung dịch HCl + KNO3. CH3CHO + MnO2 + KOH. K2SO4. X2: dung dịch KNO3. Theo định nghĩa về axit-bazơ các nhóm phần tử sau đây được xác định đúng: − − A. B. D. 1s22s22p43s23p63d6. B.1M được dung dịch C có pH=1. HCHO và HCOOH. MnSO4. 140. B. C2H5OH + MnO2 + KOH. D. B. HNO3 0. Al3+ có tính bazơ. Nhóm phần tử HCO3 . C4H10O có 7 đồng phân. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0. D. Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl. C. X2. D. X2. 5. không có đồng phân. SO2. X4. Nhóm phần tử NH4+. 0. HCHO và CH3CHO. Đáp án khác. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1). X1. KHSO4. HCl 0. C2H4(OH)2. 13. HS . 5 gam. KHSO4. Crăckinh 5. 142. 138. C3H8O. 4. CxH2x-2O2 (x≥ 4). (1) > (2) > (3) > (4). Cả B và C. D. (4) > (3) > (2) > (1). C. CO2? A. B. Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. D. CxH2x-4O2 (x≥ 4). 135. không no mạch hở chứa một liên kết đôi. 139. C.24 lít. 6. X3. 4. B. C4H10O và 6 đồng phân. S2 . 143.28 gam CO 2 và 2.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. 137. Cl . C. 0. K+ có tính trung tính. D. D. Kim loại M đã dùng là 132.33 gam. 133.3 gam. H2SO4. X1. D. B. CxH2x-4O2 (x≥ 3). 144. Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. Hoàn thành phương trình phản ứng hó học sau: SO2 + KMnO4 + H2O → … Sản phẩm là A. 1s22s22p63s23p63d44s2. H2SO4.1M. X phản ứng được với Na.32 lít. C. C. Số đồng phân của A là A. X3. K2SO4. − − B. SO42 . etan(3). C. .8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. C. C. 136. Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu? A. MnSO4. 9 gam. 7.C. B. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. Đốt cháy hoàn toàn 2. 0. 6. CxH2xO2(x≥ 4).16 lít.5 gam. 0. B. 141. Cho 1.365 gam một kim loại kiềm M tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. etylclorua (2). Nhóm phần tử HCO3 . Hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A. có 4 đồng phân.2 M. không phản ứng với dung dịch NaOH. C. X4.08 lít. X4. 1s22s22p63s23p63d54s1. 134. − − D.7 gam H2O. (4) > (1) > (2) > (3). Nhóm phần tử HCO3 .

V = (b + a)/2p. C. 145. B 26. A 14. Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại kiềm? A. D. D 22. Dung dịch NaOH vừa đủ. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch. B 11. A 23. C 50. B 17. Biểu thức liên hệ giữa a. Na. D. D 36. C. B. B 2. S = 32. B 47. D 12. Điện phân nóng chảy Hiđroxit của kim loại kiềm. Zn = 65. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+.344 lít H2 (đktc). C. B. D 49.A. cực âm và bị điện cực khử. Li = 7. cực dương và bị điện cực oxi hóa. Biểu thức liên hệ giữa a. 24 lít CO2 vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. C 6. Br = 80. B 40. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? A. C2H5COO−CHCl−CH3. Trong một cốc nước chứa a mol Ca . H2N−CH2−COOH. Cả hai đáp án B. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. Dung dịch KHCO3 vừa đủ. Ba2+. C. 4. Công thức cấu tạo đúng là A. thời gian: 90 phút. 2 − − 2+ 152. cực dương và bị điện cực khử. C 28. 149. D 43. b và p là A. b mol Mg2+. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. C 27. V = (2b + a)/p. Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc. Na = 23. A 10. D. P = 31. Cho 2. 0. c mol Cl và d mol HCO3 . B. Điện phân nóng chảy muối clorua. 3a + 3b = c + d. 2a + 2b = c + d. D 41. Cs. cực âm và bị điện cực oxi hóa. B. Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. D 24. 6. B 3. C. D. Ag = 108. − 147. B 45.003M. B 32. Hòa tan hoàn toàn 2. b. A 33. Mg2+. 153. D 37. 150. d là A. B. M có công thức cấu tạo là A. B 38. D. . K = 39. Al = 27.004M. HCOO−CH2−CHCl−CH3. D. C 13. B 39. N = 14. 4. B. c mol Cl và d mol HCO3 . C 25.555. b mol Mg2+. biết c = d. 0. B. A 19. 0. Ca = 40. HCOOCHCl−CH2−CH3. Ba = 137. C. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16. C 31. C 7. ĐÁP ÁN ĐỀ 13: 1. C. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. ĐỀ SỐ 04 − − 151. C đều đúng. H+. D 44. Mg = 24. B 35. Cl ). 0. c. a + b = c + d.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit M 0. B. 3 gam muối khan. 1 C. D.0035M. các ion âm di chuyển về A. Fe = 56. Mg. Ca2+. B 42. D 20.5. B 46. B 15. H2N−CH2−CH(COOH)2. D 48. C = 12. B. Trong quá trình điện phân. 6. (H2N)2CH−COOH. C 21. C. V = (2a + b)/p. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các dung dịch sau: A. Rb. B. Cu = 64. (a + b) = c + d. B 29. V = (3a + 2b)/2p. B 18. CH3COO−CH2Cl. thu được 6 gam kết tủa. D 8. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1. H2N−CH(COOH)2. C 5. 146. K. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1.435. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. D.305.365. C 16. độ cứng của nước trong bình là bé nhất. C 34. C. D. Cl = 35.5. Rb = 85. 148. D.003M hoặc 0. D 30.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. Điện phân dung dịch muối clorua / màng ngăn xốp. O = 16. As = 75 . thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào. C 4. B 9.004M.

Sr và Ba. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. Khi phản ứng kết thúc. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. thu được dung dịch D và 8.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khi ở anot. thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Al: 30%. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta được dung dịch A. Zn cần 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H 2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0. C3H7OH: 1 đồng phân. Cu(OH)2 và CuOH. D. 159. C4H9OH: 4 đồng phân. 1s22s22p63s23p2. So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl−CH2COOH (1). Hai kim loại A và B là A. 160. C5H11OH: 3 đồng phân. Be và Mg.5M. (4) > (1) > (3) > (2).25M. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). 0.4 gam hợp kim Y gồm sắt. C5H11OH: 4 đồng phân. PbO. C. 0.3M và 0. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân? A. D. C. C3H7OH: 3 đồng phân. (7): Cu2+/Cu. 3-metyl buten-1. Mg và Ca. Fe: 50% và Cu: 20%.4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muối thì thu được 11. C. 158.6M. 161. Cho biết số đồng phân nào của rượu no.36 gam. Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe. A. A. 162.2M và 0.3oC và 1atm. B. Cấu hình electron của X là A.03%. D. Fe: 32% và Cu: 38% C. C. 3-metyl buten-2. (3) > (2) > (1 ) > (4).20 gam. 0. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A. (4) > (1 ) > (2) > (3).075M và 0. 156. B là các kim loại hoạt động hóa trị II. C3H7OH: 2 đồng phân. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0. PbCl2 và Pb(OH)4. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A.856 lít khí B ở 27. D. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). . B. B. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV. 2-metyl buten-2. Fe: 32. 25. C. 2-metyl buten-1 B. 0. 6. Khối lượng a là A. (1 ) > (4) > (3) > (2). (6): Fe3+/Fe2+. (2): Pb2+/Pb. C. 1s22s22p63s23d2. FeCl2 và Fe(OH)3. C4H9OH: 4 đồng phân. 15. Sau khi phản ứng xong. Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. C.78%. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). Al: 30%. (3): 2H+/H2. CH3COOH (2). Cu.8M và 1.20 gam. (5): Na+/Na.154. D. B. B.672 lít khí H2 (đktc).2M. D.4 gam chất rắn. Ba và Ra. 15. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A.08 gam chất rắn.8 gam Fe và 0. D.0125M. 9. 163. D. 1s22s22p63s23d4. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A. CuOH và Cu(OH)2. 1s22s22p63s23p4. B. (4): Ag+/Ag. C4H9OH: 3 đồng phân. B. Cho hỗn hợp Y gồm 2. B. CuO. C. CH3−CHCl−COOH (4) A. Al: 25%.20 gam. Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn lại 14. Fe: 50% và Cu: 25%.15M và 0. 155.81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2. C.5 gam cacbonat của A và 8. B. G và H là A. 157. Al: 31. đồng. 14. D. Khi cho 17. FeO.18% và Cu: 36. C5H11OH: 3 đồng phân. Mg. CH3CH2−COOH (3).

khả nặng tan trong nước giảm C. CH3CH2CH2OH (5) A. HC≡ C−CHO. C. 167. C6H5NH2. 7. (CH3)2NH và (C6H5)2NH A. 2. D. B. khả năng tan trong nước giảm. độ sôi giảm. 170. A. B. D. pH của dung dịch A là A. C. (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4). C5H11OH: 4 đồng phân Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no. D. 2. C4H9OH: 3 đồng phân. 3. HCHO. D. HCOOCH3 (2). X là A. anđehit nođơn chức mạch hở. C. C. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 < C6H5NH2 > (C6H5)2NH. C3H7OH: 2 đồng phân. D. HCOOH.2 gam bạc. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: NH3. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều tăng dần tính bazơ: A. rượu đơn chức. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit ta thu được số mol CO 2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). Fe3+ + H2O 172. CH2=CH−CH2−CHO.D. C. CH3−CH2−CHO. C. C. NaOH. NaOH.. nói chung A. Cả A. B. (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < CH3NH. D. B. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D. A. Nhiệt phân 1. B. no (A). CH3NH2. anđehit vòng no.125. Y tác dụng với dung dịch HCl khí vô cơ A. Be(OH)2. C. KOH. A. NaOH. độ sôi giảm. CH3COOCH3 (4). KOH. . Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. không no 1 nối đôi (C). Fe2(SO4)3 + H2O. KOH. D. độ sôi tăng. H. C. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. C đều đúng. D..2. HC≡ C−CH2−CHO. D. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). Be(OH)2. 171. anđehit đơn chức. (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2). Xác định công thức cấu tạo của X.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O được 2 lít dung dịch A. C.6 gam một chất hữu cơ X (C. khi mạch cacbon tăng. Be(OH)2. NaOH. không no 1 nối đôi (D). B. B. no (B). CH3CH2COOH (3). (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH. Mg(OH)2. Be(OH)2. anđehit hai chức no. MnO4 + 10I + 2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − − C. (CH3)2NH < CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (C6H5)2NH. Mg(OH)2. A. độ sôi tăng. 169. FeSO4 + H2O B. D. Anđehit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi. B. 164. C. HCOONH4. O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43. Mg(OH)2. 2MnO4 + 10I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. B. Bổ túc phản ứng sau: − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + . anđehit đơn chức. KOH. D. Mg(OH)2. B. khả năng tan trong nước tăng. B. 165. 166. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. 168. MnO4 + 2I + 8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 173. khả năng tan trong nước tăng. Y tác dụng với dung dịch NaOH cho khí vô cơ B. Cho 13. 2MnO4 + 5I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. 174. B.

C. 184. 9 gam. Na. Nhóm phần tử NH4+. Cho phản ứng sau: CH2=CH2 + KMnO4 + H2O → … Các chất sinh ra sau phản ứng là A. 6. HOCH2CH2CH=O 176. CH3COOH. Nhóm phần tử HCO3 . CH3CHO và HCOONa.65 gam. A. K+ có tính trung tính. B. CH3CHO. Nhóm phần tử HCO3 . K2SO4. HCHO và CH3CHO. 177. C.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Hỗn hợp X gồm 0. D. B. B. K2SO4. X4. X2. H2O. B. Cl . (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ + NH4NO3 Các chất B và C (theo thứ tự) có thể là A. X4. C2H4(OH)2. X2: dung dịch KNO3. D. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: rượu etylic (1). OHC−COOH và HCOOC2H5. (4) > (1) > (2) > (3). CH3COONa và C2H5COONa. K2SO4. Y (chỉ chứa các nguyên tử C. C. (4) > (3) > (2) > (1). X4. 185. A.3 gam. Cs. C.5 gam. 4. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO 2. D. B. C. Al3+ có tính bazơ. Crăckinh 5. OHC−COOH và C2H5COOH. C. MnSO4. Biết (X) tác dụng được với Na. X3. HS . CH3CHO và HCOOH. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu? A. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. NO3 có tính axit. . C3H7COONa và C4H9COONa. H2O.175. Chất X là A. X4: dung dịch Fe2(SO4)3. NaOH là A. K2SO4. B. Ca. D. Theo định nghĩa mới về axit-bazơ. D. etyl axetat. 181. HCOOCH3. B. − − B. khối lượng phân tử đều bằng 74. (1 ) > (2) > (3) > (4). HCHO và HCOOH. O). Có 2 hợp chất hữu cơ (X). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. C. MnSO4. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. D. 179. D. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ + NH4NO3 4).5 gam. X3: dung dịch HCl + KNO3. B. X2. Nhóm phần tử HCO3 . Vậy X. C. thu được hai sản phẩm hữu cơ X. C. H. HOCH2CH2CH2OH. C. CH3COOH. H2O. Chất vừa tác dụng được với Na. (Y) chứa các nguyên tố C. nhóm phần tử nào sau đây được xác định đúng? − − A. Kết quả khác.8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. CH3CH=O. B. X3. − − C. CH3COOH. C. 178. (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3. axit fomic. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3). hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3. etyl clorua(2). Li. B. D. H. etan (3) và axit axetic (4).51 gam. O. CH3COOH. CH3CH2OH. axit axetic. SO42 . Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. H2O 183. (1) > (2) > (3) > (4). B. 186. 180. MnSO4. Xác định công thức phân tử của hai muối natri. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. HOCH2CH2OH. D. rượu etylic. X1. H2O. X3. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2). 182. C4H9OH và HCOOC2H5. S2 . Al(OH)3 có tính lưỡng tính. Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 1). MnO. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. − − D. C2H5COONa và C3H7COONa. cả (X). X1. X2. Y có thể là A. 13. D. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2? A. D.

5. 189.33 gam.08 lít. Na.305.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. 194. Đốt cháy hoàn toàn 2. C. 191.2M. 6.2M và Ba(OH) 20. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch. MnSO4. D. − 197. Ca2+. X có công thức cấu tạo: A. B. cực dương và bị điện cực khử. D. B. cực dương và bị điện cực oxi hoá. C. Mg.1M được dung dịch C có pH =1. X phản ứng với Na. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. SO2. B. B. D. KHSO4. C. 198. HCl 0. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch Na2CO3. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? Chọn đáp số đúng. A. 195. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. D. cực âm và bị điện cực khử. 199. C. Ba2+. B. C. 0.. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. MnSO4.3 gam muối khan. 1s22s22p43s23p63d6. (H2N)2CH−COOH. C.16 lít. Cs. H2SO4. H2N−CH(COOH)2. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0.1M. H2SO4. D. 190. hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A. CH3COO−CH2Cl. 6. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO2 + KMnO4 + H2O →. C. D.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. CxH2xO2 (x≥ 4).365. K2SO4. 7. B. CxH2x−2O2 (x≥ 4). C. C2H4(OH)2 không có đồng phân. Rb. D. Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. Cl ). 196. B. không phản ứng với dung dịch NaOH. . HNO3 0. 6. C.555. Dung dịch KHCO3 vừa đủ.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5.. Sản phẩm là A. C2H5COO−CHCl−CH3. HCOO−CH2−CHCl−CH3. D. Trong quá trình điện phân. Công thức cấu tạo đúng là A. C. MnSO4. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau? A. B. Mg2+. KHSO4. C. 0. H2N−CH2−COOH.28 gam CO 2 và 2. Cực âm và bị điện cực oxi hoá. Kim loại M đã dùng là A. 4. chỉ chứa một liên kết đôi. 0. Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. D. B.24 lít. Dung địch NaOH vừa đủ. MnSO4. 1s22s22p63s23p63d44s2.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. Cho 1. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1. C3H8O có 4 đồng phân.365 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. Đáp án khác. B. 4. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. H2N−CH2−CH(COOH)2.344 lít H2 (đktc). B. Hoà tan hoàn toàn 2. D. CxH2x−4O2 (x≥ 3). Cả B và C.435. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16.7 gam H2O. 192. C4H10O có 7 đồng phân. Số đồng phân của A là A. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+. K. Tìm công thức phân tử của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với công thức phân tử trên? A. Cho Fe có Z=26. 0.187. CxH2x−4O2 (x≥ 4). các ion âm di chuyển về A. 193. HCOOCHCl−CH2−CH3. 1s22s22p63s23p63d54s1. D. C2H5OH có 2 đồng phân. D. Giá trị của V là A. H+. 188. đơn chức. A là este tạo bởi một ankanol và một axit không no mạch hở. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. C. CO2? A. B. 4.32 lít. Để trung hoà 200 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào để nhận biết 3 khí N2. B. D. K2SO4. C.

Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần: A. C. C. H2CO3. ĐỀ SỐ 05 201. Ba(NO3)2. 2 ml.48 gam.05M. D. D. C. C 5. Xanh. D 15. B. NaHCO3. Al = 27. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. Cl = 35. A 33. H2SO4. B 36.1s22s22p63s23p4.003M.93 gam.004M. A. D. Fe < Cu < Fe2+. D. 207. hợp chất nào là hợp chất cộng hóa trị: BaCl2. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. As = 75 . Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. nhóm VII.5 ml. 0. C2H4. D. Tím. . C 13. C. 0.1s22s22p63s23p2. C. 0. 205. HCl. Cu < Fe < Fe2+. KNO3. H2CO3. Na2CO3. pH = 7.24 gam.0035M. D 41. B 45. KNO3. B. pH = 8. C2H4. D 24. 0. C 34. C 6. thu được 6 gam kết tủa. B 35. Na = 23. NaOH. B 32. B 16. C 11. nhóm I. 0. A 7. Fe = 56.01M để được dung dịch có pH = 3. B. D 37. C2H4 < H2 < H2O. 204. SO2. B 39. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2.200. 214. Al2(SO4)3 dung dịch nào sẽ có màu xanh? A. NH4OH. A. C. Đỏ. Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. A 19. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A.1s22s22p63s23p3. Mg(OH)2 < NaOH < KOH. cả 4 dung dịch . 203. ĐÁP ÁN ĐỀ 14: 1. C 21. nhóm VI. B. B 42. Không màu. chỉ có H2O. Zn = 65. C. Chất nào làm mất màu dung dịch Br2? A. 212. K = 39. B 46. B 3. C. nhóm IV có cấu hình là A. C2H4. 208. D.24 lít NO2 (đktc) vào 0.12 gam. H2O < H2 < C2H4. CO2. D 14. NaOH < Mg (OH)2 < KOH. H2SO4. Ba = 137. B. Dung dịch nào trong số các dung dịch sau có pH = 7: Fe2(SO4)3. Fe2(SO4)3. Fe2+ < Cu < Fe. D. Cho 2. B 47. S = 32. B 12. C 28. H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần. D. Cho các chất sau: SO2. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. PNC (nhóm khí trơ). CH4. PNC (halogen). A. KNO3. C. B. C. B 17. CO2. H2 < H2O < C2H4. B 18. 202.5. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. Cu = 64. B. B. (NH4)2SO4. C 4. KNO3. B 2. Fe2+ < Fe < Cu. nhóm VIII. D. Ba(NO3)2 A. Mg(OH)2 < KOH < NaOH. 206. C 31.1 ml. C 23. NH4OH. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. Cho hấp thụ hết 2. D. KOH < NaOH < Mg(OH)2. H2O: A. A 10. D 49. Tính m. pH = 6.Tính pH của dung dịch thu được. thời gian: 90 phút. Li = 7. Na2O.004M. SO2. B 26. D. C = 12. D 8. D.72 gam. D. 2+ 213.28 gam. Na2CO3. Al(OH)3 có thể tác dụng với các axit và bazơ nào trong bốn chất sau: NaOH. A. C. Trong các hợp chất sau. C2H4. 0. chỉ có BaCl2. Sắp xếp các chất sau: H2. B 40. HCl. Fe. D 9. 0. 209. D 25. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. Na2CO3. D. B 29. D 48. Rb = 85.5 lít dung dịch NaOH 0. D 44. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. B.003M hoặc 0. P = 31. B 27. 0. Sắp xếp các chất khử Fe . 9 ml. C. O = 16. KNO3. H2O. chỉ có H2SO4.5. D 43. C. PNC (kim loaị kiềm). B. Ca = 40. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3. C. B. D. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1ml dung dịch HCl 0. Br = 80.1s22s22p63s23d2. D 22. Ag = 108. 210. B. N = 14. B. B 38. D 30. 211. pH = 9. Sắp xếp các bazơ theo thứ tự tính bazơ tăng dần: A. B. B. chỉ có SO2. CO2. B 50. D 20.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0. H2 < C2H4 < H2O. H2O. KNO3. H2SO4? A. Na2O. NaOH. Mg = 24. Al2(SO4)3. PNC.24 lít CO2 đktc vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. B.2M.

rượu no. Ba trong X. C2H5OH.5-trimetylhexanol-5. rượu bậc 1. Fe.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Ag. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ.4. Cho X tan hết trong H2O dư thu được 6. 228. 3. 217. chỉ có Ba.HCOOH. A. C. rượu no. CH 3 − C − CH3 II O Các rượu no. D. 225. C. Fe và Cu.8 gam Ba. Mg2+.4. chỉ có Pb và Zn. D. nước clo và dung dịch NaOH. hỗn hợp Fe + Fe2O3. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch H2SO4.4-trimetylhexanol-2. D. rượu bậc 2. 222. 4. Cho CO qua 1. B. C. 223. C. B. 3. 3. ZnCl2. Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là: A. 0. 100% . . Xác định kim loại M. Fe. D. Gọi tên rượu sau đây: CH H 3C C C 2H 5 CH CH CH3 CH3 CH3 227.7 gam Na và 29. B. Điện phân dung dịch NaCl. Tính khối lượng Na. SO42 của Ca2+. C. Để phân biệt chúng ta có thể dùng A. 0. − − 2. Cu. chỉ dùng 2. D. 75% . Chỉ có 1. 2. chỉ có Ag. B.3. D.3 gam Na và 29. Ag. D. B. Vậy A là 3. Fe.CH3CHO. 216. Chỉ có 2. đơn chức.4-đimetylpentanol-4. Có 3 gói bột rắn là Fe.6 gam Na và 27. rượu bậc 1 và bậc 2. rượu no. A. C. D. H2O và dung dịch HCl. C. Chỉ dùng 1.2. dung dịch HCl và dung dịch NaOH. A. 224. dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH. NaCl. Kim loại tan được trong nước là: A.3 gam Ba. Pb A. chỉ có Cu và Ag. C. Cho 3 kim loại: Na. C. 3. B. 219. H2O và dung dịch H2SO4. dung dịch nào sẽ cho ra dung dịch bazơ kiềm? A. Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau: 1. 5. Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lượng 32 gam.224 lít. D. mạch hở. A. 2. Nước cứng vĩnh cửu do các muối Cl . Ba. đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra được anđehit là A. Chọn phát biểu đúng: − 1.2 gam Na và 28. B. Cu và Ag.Khí thu được cho qua nước vôi dư thu được 3 gam. chỉ có Pb.4 gam Ba. B.Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. KNO3. 2.2. D. Nước cứng do ion HCO3 . B. C.672 lít. Đốt cháy rượu A cho n H 2O 1.215. B. Chỉ có 3. H2O và dung dịch NaOH. 4. C. Ba và Al. Chỉ có 1. C. chỉ có Zn. Cho 4 kim loại Mg. C. rượu bậc 3. CuSO4. Điện phân nóng chảy NaCl. 3. Cho các kim loại sau: Ba. 218. Ca. Khử Na2O bằng CO.72 kít H2 (đktc). kết tủa. 80% . CH3COOH tác dụng được với chất nào sau đây tạo ra được este: A. > n CO2 . Al. KNO3. 2. B. 0. C.7 gam Ba. D. Cu. 0. Cho bốn dung dịch muối CuSO4. 220. 2-etyl-3. D. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch NaOH. Để bảo vệ tàu đi biển người ta gắn lên thành tàu các miếng kim loại nào sau đây: Cu. Cu. A. Có thể phân biệt 3 kim loại trên chỉ bằng A. D. chỉ có Al.672 lít. đơn chức. Dùng Al khử Na2O. H2O và dung dịch HNO3. 4. hỗn hợp Fe2O3 + FeO. NaCl. . B. A. Mg và Fe. Mg. chỉ có Mg. 221. Kết luận đúng là: 229. 2. 100% . Cho 6 gam một kim loại M tan hết trong 300 ml dung dịch H2SO4 1M. D. Để trung hòa lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. B.3-đimetyl-4-etylpentanol-2.dung dịch HNO3 và dung dịch nước clo. B. 4. chỉ dùng 4. Dùng 3 và 4. ZnCl2. mạch hở. Fe. Nước cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2.672 lít. Zn. 3. 226. Mg(HCO3)2. rượu no.

C. 231. CH3CHO. B. CH 3 − C − CH3 II O . D. CH3OH. CH3−NH3Cl. C. 235. Chất không phản ứng được với Ag2O trong NH3 đun nóng tạo thành Ag là A. CH3COONa. anilin: A. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. glucozơ. Chất vừa phản ứng được với Na và với dung dịch NaOH là A. Có thể điều chế được CH3COOH trực tiếp bằng một phản ứng từ: A. B tương ứng. B. H2O < CH3OH < C6H5OH < HCOOH. B. D. Quỳ tím và dung dịch Br2. 237. Dung dịch HCl và dung dịch NH3. Cu(OH)2 và dung dịch Br2. CH3CHO. C. CH3COOH. 238. Chất có khả năng làm đỏ nước quỳ tím là A. CH3COOH. B. chỉ có 4. C. cả 4 kết luận. chỉ có 1. Cu(OH)2 và dung dịch Na2CO3. B. HCOOCH3. glucozơ. HO−CH2−CH2−CH=O.230. C2H6. Dung dịch NaOH. CH2=CH−CH=CH2. C. B. B. CH3CHO. quỳ tím và dung dịch NaOH. D. C2H5OH. glucozơ. CH3CHO. phenol. CH3COOC2H5. CH3CHO. X: CH2=CH−CH2Cl. II O . C2H6. glixerin. 233. CH3COOH. HC≡ C−CH2−CH3. A. C6H5OH. 234. Y: CH2Cl−CHCl−CHCl2. C. HCOOH. 239. CH3CH2COONa. A. Dung dịch NaOH và CO2. phenol. C. D. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. glucozơ. 500 oC to Xác định A. CH3COOH < H2O < C2H5OH < CH3CHO. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3COOH. CH3−C≡ C−CH3. C2H5OH < CH3CHO< H2O < CH3COOH. D. CH3NH2. CH3COOCH3. H2O < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH.C6H5NH2: A. 236. C2H5OH. C. CH 3 − C − CH3 D. D. D. CH3OH < C6H5OH < H2O < HCOOH. So sánh tính bazơ của CH3NH2. B. CH3COOH. CH3CHO. CH2=CH−COOH có thể dùng thuốc thử sau: A. 232. C. A. phenol. 241. Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là A. X: CH2Cl−CHCl−CH3. B. CH3COONa. So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm −OH của các chất sau: H2O. B. Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. CH3COOH. H2O A. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3NH2. CH3−C≡ C−CH=CH2. HCOOH < CH3OH < C6H5OH < H2O. glixerin. Để phân biệt 3 dung dịch chứa 3 chất: CH3COOH. Chất phản ứng được với Ag2O trong NH3 tạo ra kết tủa là A. D. B. 243. CH3NH2. D. C. HCOOCH3. C. CH3OH. HCOOH. D. Cho sơ đồ: C3H6 Cl2 KOH. CH3−CH2−OH. C2H5OH. HCOOH. B. H 2O + Cl2  → A  → glixerin → B  as. CH3NHCH3. C. 240. D. 242. glucozơ. NH3. X: CH2Cl−CHCl−CH3. X: CHCl2−CH=CH2. anilin. C. Y:CH2=CH−CH2Cl. NH4Cl. Dung dịch NH3 và CO2. CH3−COOH. B. Chất có kkhả năng làm xanh nước quỳ tím là A. CH3OH. B. C. CH3CHO < C2H5OH < H2O < CH3COOH. CH3COONa. chỉ có 3. CH3OH < H2O < C6H5OH < HCOOH. D. phenol. glixerin. D. dung dịch HCl. C2H5OH. glixerin. . CH3COONa. CH3COOH. Có thể dùng các hóa chất sau để tách các chất ra khỏi hỗn hợp gồm: benzen. CH3COOCH3. CH3COOH.

252. 2. A 11. C 39. (6) H2SO4. Cl = 35. Rb = 85.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. tăng áp suất . C5H10O2. Y có CTPT là A. C. B 3. 1 < 2 < 3. A 22. giảm nhiệt độ . 3 < 1 < 2.8 gam hỗn hợp 2 axit no. HCOOH và C3H7COOH. tăng nhiệt độ . D 36. Fe = 56. A 46. ĐÁP ÁN ĐỀ 15: 1. C 48. B 18. 3. B 43. A 45. CH3CHO và C2H5CHO.4 gam một este no.82%. 1. B. thời gian: 90 phút. C. kết quả khác. A 5. A 7. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3.49%. B.54 đvC. D.9 gam H2O. CH3COOCH3. Zn = 65.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. C 44. CTPT của X là A. C 23. B. C2H6O2. Na = 23. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. X có CTPT là A. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) + Q Muốn cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì cần phải: 1. Ag = 108. C 31. B 26. 1. 21. 4. B 32. B. O = 16. 248. C. C2H4O2. B. Hòa tan 26. B 35. 245. B. Mg = 24. A 37. A 50. C 29. C2H5COOCH3. B 21. D. CH2O2. C = 12. đơn chức. Các phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực là A. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. (2) Na2O. 5. 247. CH3NH2 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 <NH3.8 gam muối. C. D.244. A 28.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. 3. (4) BaCl2.5M. S = 32. K = 39.CCl3−COOH. D. B 41. A 47. D 30.82%. M có CTPT là A. C. 21. 6. 2. B. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. CTPT của 2 axit là A. B 38. C 16. . C3H6O2. C3H6O2. Cho các phân tử của các chất (1) NH3. P = 31. B. C4H10O2. C2H5COOH. Al = 27.6 gam Ag. Đốt cháy một rượu đa chức X ta thu được n H 2O : n CO2 = 3 : 2.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. 5. Sắp xếp tính axit theo thứ tự độ mạnh tăng dần: 1. D. NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2.5.2 gam CO 2 và 0. B 13. D 2. % về khối lượng của 63Cu chứa trong Cu2S là A. 57. Este có CTPT là A. B. 3. B 33. Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. X. 246. ĐỀ SỐ 06 251. As = 75 . B.32 gam Ag. N = 14. C. kết quả khác. 3. C 27. C3H8O2. đơn chức tác dụng với Ag 2O trong NH3 dư thu đựơc 4. 250.5. B 19. D 40. HCOOH và CH3COOH. C. D 15. Để xà phòng hóa 17. C 17. Ca = 40. C. C 10. C 20. D. C3H5(OH)3. (5) N2. D. 4. 57. Cho 1. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21. 2 < 1 < 3. Ba = 137. A 9. C4H8O2. C4H8O2. A 25. CH3COOC2H5. giảm áp suất. HCOOH và C2H3COOH. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63. D. Cho 4. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. C2H5CHO và C3H7CHO. 3 < 2 < 1. A. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. C. B 4. B 6. B 49. A 42. B 12. (3) H2S. 2.mạch hở cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. CH3COOH. HCOOH. 6. D. 3. C 34. Br = 80. Cu = 64.5 mol O2. 2. hóa lỏng và lấy NH3 ra khỏi hỗn hợp. C 14. Li = 7. Đốt cháy hoàn toàn 1. HCHO và CH3CHO. B 24. M là một axit đơn chức để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3. HCOOH và C2H5COOH. C 8. D.39%. 249. C. 253.

D. 265. 88. Ngâm một đinh sắt sạch vào 200ml dung dịch CuSO4. 6. 258. A. 5. Fe2+. 2+ 3+ 3+ + 2+ 264. 254. 20 gam. B. D. C. 3. 3 và 2. (2) HCO3 . KCl + KClO3 + H2O D. 2. Nguyên tử của các kim loại có Z+ nhỏ hơn của các phi kim trong cùng chu kỳ. Phát biểu nào sau đây là sai? 1. dung dịch Zn(NO3)2 dư.005M lần lượt là A. Fe3+. D. 3. D.5M.98 gam. 263. H+. C.8 gam. Cho các phân tử và ion sau: − − − (1) NH3. Khối lượng muối thu được là A. C.68 gam. 2. Tính m. B. Nồng độ của dung dịch CuSO4 là A. 1. 86. KCl + H2O C. các kim loại đứng sau nhôm.3 gam. 18. các kim loại kiềm. 5. 2. 4. H+. 1. Cu2+. 300 ml. N2. . 261. D. Fe3+. Ag . 2. Cu2+. (3) HSO4 .1 gam. Ag+. C. Fe3+. Fe3+. 1. Khí A là A. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 vừa đủ thấy thoát ra 0. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 1. KCl + KClO4 + H2O 259. Ag . 5. Na. 6. Al . C. 3+ 2+ + + 266. Một dung dịch có chứa các ion: Fe .A. C. D. C. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. B. 68. N2O. Fe . B. Ag+. Cu2+.6M. 0. D. chỉ có 1. B. Ag+. C. 0. H . Ag+. KCl + KClO + H2O B.84 gam. B. 2. 80 ml. Ta có thể dùng A. Sản phẩm của phản ứng thu được là A. (6) Al(OH)3. H+. 2. C.02 gam. 5. 268. 24. 4.72 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi khối lượng Ag. Sau khi phản ứng kết thúc. C. Ag+.001M và dung dịch Ba(OH)2 0. 2. 120ml. Cu2+. ở 2 chu kỳ liên tiếp. NO2. Cho 4.75M. 74. V bằng A. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 5. 60 ml. 4.12 gam. Cho 2. 1. dung dịch Cu(NO3)2 dư. 15 gam.03 mol NO2 và 0.99 gam. D. Cu . 2 và 2. Fe . các kim loại phân nhóm chính nhóm II. 262. C. C. Ion nào phản ứng được với Fe? A. Al3+. B. Fe2+. 0. Dung dịch Fe(NO3)3 dư. Cu2+.02 mol NO. 1.7. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Ba. (5) H2O. D. Cho các ion sau: Cu . 1. K vào H 2O dư thấy thoát ra 6. 6. B. Fe2+. B. 1 và 2. 3 và 12. 4. B. pH của dung dịch HCl 0. C. 257. 3.672 lít khí A duy nhất ở đktc. (4) CO32 . 260. Ag có lẫn Cu. Cho 1. Al3+. Fe3+. 5. Fe2+.7M. H+. A. C. B. Theo định nghĩa axit bazơ của Bronstet thì những chất và ion nào là bazơ: A. chỉ có 4. Cu2+. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. Fe2+. chỉ có 3. D. 3. khối lượng muối khan thu được là A.24 gam. D.68 gam. B. Zn. Al và Mg. dung dịch AgNO3 dư. 256. 267. 2. Ag+. B. Ag+. 0. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch làm sạch thấy đinh sắt nặng thêm 0.344 lít khí H2 (đktc). Fe3+. 255.3. D. 4. Cho phương trình phản ứng sau: FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (bộ hệ số nguyên tối giản) của phương trình là A. Cu2+. Cho khí Cl2 vào dung dịch KOH đun nóng khoảng 100oC. 6. Phương pháp điện phân dung dịch muối chỉ có thể dùng để điều chế A. 2. Khi cho một thanh Al vào dung dịch trên thì thứ tự phản ứng của các ion trong dung dịch với Al là A.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. NO. B. B. 1. 2 và 11. Trung hoà 1/10 dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1.5M.48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0. 7. D. Fe3+. D. 3. C. D. Nguyên tử của các kim loại có bán kính lớn hơn so với các phi kim trong cùng chu kỳ. 4.

toluen. rượu n-butylic. C2H5CHO. D. dd BaCl2. 3-metylbutan-2-ol. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. 2-metylbutan-2-ol. dung dịch NaHCO3. CH3CHO. Axit fomic có thể phản ứng được với lần lượt các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. C. dung dịch Na2CO3. (5) < (3) < (1) < (2) < (4). C. 21 gam. Hợp chất A tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH. 273. 3. D. Fe2O3. D. C. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. rượu sec-butylic. dung dịch AgNO3/ NH3. ankin. C. 25 gam. C. 270. C2H5OH. 279. B. NaHSO4 thấy có khí NO và H2 thoát ra. Phản ứng xong thu được 0. 1/2. Cho 5. D. Công thức phân tử oxit sắt duy nhất là A. 1/3. Fe2O3. HCHO. dd HCl.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6.6 gam kết tủa và dung dịch B. . (4) CCl3COOH. CTPT của oxit sắt là A. Dung dịch NH3. C. (5) CH3COOH. 274. B. iso-propylbenzen. (3) HCOOH. Al. Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 22. C.4 gam Cu2O. 2. CH3CH2OCOH không tác dụng được với chất nào trong các chất sau: 1/ Cu(OH)2 2/ Na 3/ NaOH 4/ Ag2O/NH3 5/ CuO. Mg. Cu. Kim loại X là A. Chất nào làm mất màu dung dịch nước brom loãng? A. C. stiren. 280. (1)< (2) < (3) < (4) <(5). 4. Với CTPT tổng quát C2H2n−2 có thể là A. C6H5CH2OH. rượu tert-butylic. B. (5) < (3) < (2) < (1) < (4). 277. D. 278. không xác định được. FeO. iso-propylbenzen. B. benzen. rượu iso-butylic. A. Na. 2-metylbutan-1-ol. B. MgSO4. 281. C.84 gam Fe và 448 ml CO 2 (đktc). C2H5OH. 271. B. D. Fe. C. 5.8 gam anđehit A tác dụng hết với Cu(OH)2/NaOH được 14. So sánh tính axit của các axit sau: (1) CH2Cl−CHCl−COOH. (4) < (1) < (2) < (3) < (5). Dung dịch NH3. B. D. stiren. Fe3O4. FeO. 283. Có 3 dung dịch chứa 3 chất sau: Na2CO3. C. ankađien. Cho các chất sau: benzen. Số phương trình phản ứng xảy ra là A. Fe3O4. D. Ca. 33 gam. B. A là chất nào trong các chất sau? ( đều là dẫn xuất của benzen) A. (CHO)2. p-CH3C6H4OH. Na2SO4. C. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với O2 một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32.269. dung dịch NaHCO3. B. B. Cu. 3/2. Rượu nào dưới đây khi bị oxi hoá bằng CuO ở nhiệt độ cao cho ra xeton? A. D.72 lít ở đktc. Cho một thanh Fe sạch vào dung dịch chứa hỗn hợp muối Fe(NO3)3. NaHCO3. 284. anken. B. C6H5−O−CH3. 282. dung dịch Na2SO4. B. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. Hg. C. D. (2) CH3−CHCl−COOH. Cả dd HCl và dd BaCl2. không xác định được. B. B. 2. toluen. A là A. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. D. C. 272. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46.41 gam. CH3OH. 276. 275. Cu(NO3)2. D. cả ankađien và ankin. 3-metylbutan-1-ol. 23 gam. B. p-HO−CH2−C6H4−OH. Tỷ số x/y bằng: A. D. dung dịch Na2CO3. D. Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là 3-metylbut-1-en A. dd Ba(OH)2. C. NH3. D.

C6H5NH3Cl (phenyl amoniclorua). HO−C6H3(OH)NH2. D. (b) > (c) > (d) > (a). B. o-CH3−C6H4NO2. C. 1. (d) p-O2N−C6H4−NH2. axit 2-aminpentanđioic. M là dẫn xuất của benzen có CTPT là C7H9NO2. D. chỉ có (1). axit 2-aminpropanđioic. 294. 85%. Thuỷ tinh hữu cơ. B. 5. Xác định CTCT của M? A. D. 289. (b) p-CH3−C6H4−NH2.55 gam muối khan. dung dịch AgNO3/NH3. B. Este nào dưới đây khi thuỷ phân cho 2 muối và nước? A. (2). 2. saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên. A. (a) > (c) > (b) > (d). 3. (b) > (a) > (c) > (d). (1). B.2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). C6H5COONH4. sau một thời gian thu được 19. (1). CH3COOH (2). (3). Tinh bột và xenlulozơ. B. C. Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp? A. C. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương. D. saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)n. Đun 132. A là A. C. Số mol mỗi ete là A.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. B.2 mol. 297. Có thể dùng bộ chất nào sau đây để phân biệt được các lọ chứa chúng? A. 25%. Cho các chất sau: H2N−CH2−COOH (1). 285. Tinh bột và xenlulozơ. C. CH3COOCH3 (4). cả A. 298. 286. Hoà tan vào nước. C3H6O2. Nilon-6. (a) > (b) > (c) > (d). 6. dung dịch AgNO3/NH3. B. metylfomiat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 293. C.6. HCOONH3CH2CH3. NaAlO2 và 2 chất lỏng riêng biệt C2H5OH. C. C6H5NH2 (5). 292. 7. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. kết quả khác. Chất nào khi cho vào dung dịch HCl có phản ứng xảy ra? A. C. (c) p-Cl−C6H4NH2. dd HCl và dd NaOH. axit 2-aminbutanđioic. 5. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH. C. 1. D. cô cạn dung dịch thu được 144 gam muối khan.1 mol NaOH tạo ra 9. D. công thức cấu tạo của A là A. Dùng dung dịch iot. 0.8 gam hỗn hợp 3 rượu no đơn chức với dung dịch H 2SO4 đặc ở 140oC thu được 111. D.25 mol C 2H3COOH và 0. B.55 gam một este duy nhất. C4H8O2. 295. vinylpropionat. B. Cho 3 dung dịch chứa 3 chất sau: C6H5ONa (natriphenolat).3 mol. Hoà tan vào nước. 70%. X là A. (4). C đều đúng. B. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột. . D. C.A. HCOOH (3). B. 1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C2H5COONH4. phenylaxetat. Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 44. p-CH3−C6H4NO2. B. (5). Nilon-6. D. 291. Cao su buna-S. D. saccarozơ ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. (5). 287. xenlulozơ. C. 5. 80%. X là hỗn hợp 2 este đồng phân được tạo thành từ rượu đơn chức mạch hở không phân nhánh với axit đơn chức. Tinh bột và xenlulozơ. 4. C. dd HCl và Na2SO4. etylaxetat. D. D. dùng dung dịch iot. dd NaCl và dd HCl. Dung dịch H2SO4 đun nóng. C. 290. C6H12O2. C. 0. CH3COONH3CH3. C6H6 (benzen). B. 1. 296. Cho một α -aminoaxit A mạch thẳng có công thức phân tử H2NR(COOH)2 phản ứng vừa hết với 0. Một hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. B. 4. đun nhẹ thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ ẩm. B. dd NaOH và CO2. D. C. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. 0. Một hợp chất thơm có CTPT là C7H8O có số đồng phân của hợp chất thơm là A. (1). 3. 288. D.1 mol. axit 2-aminhexanđioic. saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)m. 4. So sánh tính bazơ của các chất sau (đều là dẫn xuất của benzen): (a) C6H5NH2. C5H10O2. dung dịch H2SO4 đun nóng. B. dung dịch AgNO3/NH3. D.

độ tan lớn của metanol trong nước. C. S. CH3COOH và CH3COOCH=CH2. C. C. lipit. C 21. mantozơ. B. A 30. Cho chất hữu cơ A có công thức phân tử C 4H10O. D. C 14. C 31. Cl = 35. C. M là A. este hữu cơ.2.metyl propanol. O3. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. C. D 5. số nguyên tử cacbon bậc I. C. CH3CH2OH và CH3CH2OCH=CH2. B. Ag = 108. C = 12. bậc III và bậc IV tương ứng là A. D. Cu = 64. este hữu cơ. Saccarozơ. B 22. protein. mất nhãn là HCl. HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3 . A 16. n-pentan.5.1. B. Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do A. Tên gọi của chất A là A. tinh bột. HNO3. Zn = 65. dd AgNO3. K = 39. N = 14. D 37. 306. C 48. F2. C. B 44. Saccarozơ. dd BaCl2. B 35. protein. Na2CO3.3-trimetyl pentan. glucozơ. D. Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối nhỏ do A. Y. B. isopentan. B. trong thành phần của metanol có oxi. A 42. Các chất của dãy nào sau đây vừa có tính khử. A 8. Fe = 56.1. SO2.4. Ca. lipit. B.1. dd phenolphthalein. CO2 và CH3COOH. Z theo thứ tự là A. Al = 27. Br = 80. xenlulozơ. D 27. giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử. O = 16. D 2. D 15.1. C 24. D 9. D. C 50. 305. lipit. Chất X. D. D 38. xiclopentan. D 20.5. C 39. Trong phân tử hợp chất 2.PdCl2 O2 / Mn 2 + C2 H 2 / Zn C2H4  → X  → Y   → Z. HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá. D 19.1. mantozơ.1.299. Tất cả những loại hợp chất hữu cơ nào trong các dãy sau đây có thể tham gia phản ứng thuỷ phân (có xúc tác)? A. CH3CHO. 1. SO3. B 23. Na2O. sự phân li của rượu. tinh bột. D 3. 303.5. D. aminoaxit. este hữu cơ. CO. Mg = 24. P = 31. Một hiđrocacbon no M khi đốt cháy 1 mol M chỉ cho 5 mol CO2. B 7. C 40. − B. As = 75 . HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho axit có màu vàng. A 17. D. C 32. C 25. lipit. vừa có tính oxi hoá? A. tinh bột. tinh bột. Saccarozơ. Cho sơ đồ các phản ứng sau: 2+ O2 / Cu 2Cl2 . Rb = 85. 2. S = 32. C 36. bậc II. ĐÁP ÁN ĐỀ 16: 1. C 33.2. C 11. FeO. C. Cu. CH2=CH−OH. thời gian: 90 phút. D 10. D. S. fructozơ. neopentan. 302. A 13. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. Ba = 137. C 26. D 43.1. mantozơ. Khi thế Cl2 trong điều kiện askt chỉ cho 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất. B 49. butanol-2. S. metylpropyl ete. A 12. 4. C. Đun A với H2SO4 đặc ở 170oC người ta thu được 3 anken. Na = 23. C 18. protein B. Li = 7. 304. CH3CHO. C 28. dd bazơ. D 34. D 29. Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu. ĐỀ SỐ 07 301. C 4. xenlulozơ. 307.2. CH3COOH và CH2=CH−COOCH3. H2SO4. B 47. H2O2. Ba.1. giấy quỳ tím. D. xenlulozơ. protein. B. 300. B 45. A 6. xenlulozơ. Ca = 40. 1. B 41. butanol-1. . Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. 5. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng. A 46.

D.38g CO2. C2H4O2 và C4H8O2. CH3CH2COOCH3. b 4 b b 313. Công thức của 2 este đó là A.55. V1. Một este đơn chức. (CH3)2CO. Đem phân tích 0. Công thức đơn giản. C. (CH3CO)2O. C2H4O2. 316.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. B.28 g/ml) thu được 46.976 lít O2 (đktc) thu được 6. O. C. D. Giảm xuống. 3. C. Biết tỉ khối của A đối với không khí là 2. > . − D.4-đinitrobenzen. < 1. C2H6O2 và C4H10O2. dung dịch NaOH. có thể giảm. 318. H. kết quả khác. D. HCOOCH3. C2H4O2 và C3H6O2. Biết phân tử A có 37. 319. Công thức cấu tạo của este là A. 315.92 gam muối của 1 axit hữu cơ. Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. dung dịch HCl. NaCl với điện cực trơ. 80ml. 2. mạch hở có khối lượng là 25. C4H8O4. HCOOH. thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol n H 2O : n CO2 = 3 : 2. C2H5OOC–COOCH3. 1s22s22p63d104s24p5.3. Cu. 1. Không thay đổi. D. Khi cho A tác dụng với NaOH cho một muối mà khối lượng bằng 34/37 khối lượng A. 317. D. C3H6(CHO)2.5. B. (CH2O)n. 321. 1.005 mol một este A thu được 0. 5 và 5.27 gam H2O.33 và 6. C. Dung dịch muối NaHCO3 có pH > 7. 309. Đốt 8. Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc/H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao nhận được sản phẩm nào là chủ yếu? A. pH của dung dịch thay đổi như thế nào? A. B. C. 4 và 6. C. C.3-đinotrobenzen. HCOOCH3. D. 311. Thể tích dung dịch NaOH là A. B. B. ≥ 1. HCOOCH(CH3)2.− Cấu hình electron của ion M2 sẽ là cấu hình nào trong số các cấu hình sau đây? A. Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là A. D. B. A là A. công thức cấu tạo của A lần lượt là A. D. C2H6O và C3H8O. Khi cho 1 mol A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 4 mol Ag. D. C2H4(CHO)2. C2H4O2 và C3H6O2.8 gam tác dụng vừa đủ với 300 ml NaOH 1M. Hỏi trong quá trình điện phân. (C3H6O2)n. 100 ml. HCOOC2H5. 312.21% oxi về khối lượng. Nhận xét nào dưới đây về muối NaHCO3 không đúng? A. 1s22s22p63s23p63d6. B. (C2H4O2)n. B.5 và 7.88 gam muối.5-trinitrobenzen. HCHO. 310. 1. Ion HCO3 trong muối có tính chất lưỡng tính. C. Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl. 90 ml. 1s22s22p6. B. Cần V1 lít H2SO4 có tỉ khối d = 1. B. 120 ml. D. C3H6O2 và C4H8O2. C2H4O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este no đơn chức cần 3. B. . C.2-đinitrobenzen.67. Tăng lên. C. CH3COOH. 1s22s22p63s23p64s2. C3H6O2. D.66 gam CO 2 và 0. B. C. 314. để sau phản ứng thu được kết tủa thì a 1 a a A. Hợp chất hữu cơ A chứa C. Trong phân tử A chỉ chứa 1 loại nhóm định chức. công thức phân tử. màng ngăn xốp. 308. 320. C. D. C2H5COOCH=CH2.28 g/ml. Fe. dung dịch FeCl3. C. B. V2 lần lượt có giá trị là A. Muối NaHCO3 là muối axit. D. Sau phản ứng thu được muối và anđehit. CH3COOCH=CH2. Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng của etanol có số mol bằng nhau. CH4O và C3H8O. dung dịch HNO3 đặc nguội. CH4O và C2H6O. C. B. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu kế tiếp và 3. Có thể tăng. Công thức phân tử của 2 rượu là A. (C2H4O2)n.84 g/ml và V2 lít nước cất để pha thành 10 lít dung dịch H 2SO4 có d = 1. 1. Chất nào sau đây tham gia phản ứng este nhanh nhất với rượu etylic A. Muối NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt. C6H5OH. Một hợp kim gồm các kim loại Zn.

332.5 M. CnH2nOH.5M. HCHO và C3H7CHO. 0. Rn(OH)m. khả năng tương tác với chất vô cơ. B. C. 6. Dẫn hơi thu được lần lượt qua bình I đựng H2SO4 đặc và bình II đựng nước vôi trong dư. Phân tử X chỉ có 2 nguyên tử oxi. C. 331. Sau phản ứng thu được dung dịch G và 8. 325. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước. meta. Điều khẳng định nào dưới đây đúng? A. NaNO3. D. C. B. HCHO và C2H5CHO. B. Fe2O3. Ba dạng đồng phân (ortho. D. LiNO3. không xác định. Zn(NO3)2. C. C.5M và 0. 0. HCHO và CH3CHO.5 gam. phản ứng với Ag2O/NH3. D. C. có thể loại độ cứng tạm thời của nước. chất kết tủa A. 330.3M và 0.672 lít H2 ( đktc).8M tạo thành 0. D. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục. C. Hỗn hợp X gồm 0. CnH2nO2. CmH2mCOOH.84 gam Ag. 326. D.25 gam và bình II có 32. C7H5O2Na. phản ứng bazơ. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở A. Pb(NO3)2. C6H5O2Na. X có công thức phân tử là A. C. giảm áp suất. 333. axit no đơn chức. Dung dịch muối axit luôn có pH < 7. Cho phản ứng sau: 2NO(k) + O2(k)  2NO2 (k) + Q.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. Pb(NO3)2. C3H5O2Na. D. Hg(NO3)2. 329. A hoặc B. Al2(SO4)3. Fe(NO3)2. kết quả khác. Fe2(SO4)3. C. C. CH3CHO và C2H5CHO. C. Al(NO3)3. Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi A. có thể loại độ cứng toàn phần của nước. B. 327. Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphthalein chuyển sang màu hồng. Cho 0. Nhóm cacboxyl và nhóm amin trong prptein liên kết với nhau bằng A.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. Hai anđehit đó là A. 323. C4H9O2Na. B.03 mol Al và 0. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. Nước cất có pH = 7. 324. etanol. liên kết peptit. liên kết amin. Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7. Công thức chung của rượu no đơn chức. D. Fe3O4. 328. tăng nhiệt độ. C.65 gam muối Na2CO3 và hỗn hợp hơi. D. B. 334. Rn(COOH)m. D. liên kết ion. phenol. D. Mn(NO3)2. B. không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào. Dãy muối nitrat nào trong 4 dãy muối dưới đây khi bị đun nóng phân huỷ tạo ra các sản phầm gồm oxit kim loại + NO2 + O2 A. KNO3. FeO. D.2 M và 0. thành phần định tính. CnH2n + 2O. Mg(NO3)2. (CH3)nOH.2 gam chất hữu cơ X thu được 2. mạch hở lần lượt là A.322.3M. AgNO3. D. Ca(OH)2 là hoá chất A. B. . Đốt cháy 7. Dung dịch X là A. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt. B.2 mol hỗn hợp gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 thu được 51. Công thức của oxit sắt là A. D.03 mol H2 và dung dịch A. Ba(NO3)2. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. B. crezol. Nồng độ mol Cu(NO3)2 và AgNO3 lần lượt là A. benzen. para) có ở A. Thấy khối lượng bình I tăng 2. 0. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. C. B. liên kết hiđro. (CH3)nCOOH. B. nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng.05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.

1. KAlO2. K2O. Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+ 2. đáp án khác. 1 < 2 < 3.11. C6H5OK. X2. CuO.44 . Tính khử của Mg > Fe > Fe2+ > Cu.15 gam một hỗn hợp axit axetic. 344. Cho 3.6 . dd HCl. CH3−C≡ N  → CH3CHO K2Cr2O7 / H 2SO4 B. B. axit crylic và axit propionic làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3. Phản ứng nào sau đây dung để điều chế anđehit axetic trong công nghiệp : H 2O / H + A. CH3−CH2−OH  → CH3CHO KMnO 4 / H 2SO 4 C.5%. 345. C. yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng A. 46 : 6 : 9.6 . 343. 20 : 2 : 3. Cu. 1. CuCl2 D.65 gam rượu no đa chức Y tác dụng với Na dư sinh ra 1. 2 < 1 < 3. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Muèi X to R¾ n X1 +H2 R¾ n X2 (mµu ®á) +FeCl3 X3 + dd M Fe(NO3)2 hçn hî p mµu n© u ®á Các chất X1. 1.11. D. 1.2 gam brom. C. Hiện tượng này xảy ra là do A. 3 < 2 < 1. 0. Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. MY ≤ 70 đvC. RbCl2. Fe. FeCl2. 342. . 1 < 3 < 2. C. C3H5(OH)3. dd KOH. dd BaCl2. 0. RbO. C4H8. Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là A. C. C. D. Để nhận biết mỗi dung dịch trên chỉ dùng A. Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + . B. D. D. thu được hỗn hợp Y có thành phần thể tích H2O và CO2 lần lượt là 15% và 22. dd Ba(OH)2. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ 3. D.68 lít H 2 (đktc). C3H6(OH)2. D. sự oxi hoá kali. Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe. D. 339. sự oxi hoá ozon. Rb. C. 337.11. 338. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch tinh bột và KI thấy xuất hiện màu xanh. HOOC−CH2−COOH (2) .. D. C6H6. C2H6. Cho 3 phương trình ion rút gọn: 1. FeCl2. B. C2H4(OH)2. 1. Hãy sắp xếp các chất dưới đây theo tính axit tăng dần: HOOC–COOH (1) . B. B. C4H8(OH)2.44 . với oxi. K. C3H4. 23 : 4 : 6. Để trung hoà hoàn toàn 3. C. B.44 . 336. Công thức phân tử của Y là A. FeO. B. CH2=CH2 + O2  → CH3CHO 340. Tính oxi hoá của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+. 341. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon thể khí và O2 dư. Khối lượng (gam) từng axit lần lượt là A. CH3−CH2−OH → CH3CHO PdCl 2 .. Hiđrocacbon đó là A. C. với hiđro hoặc với kim loại.2 . C4H10. C. HOOC−(CH2)4–COOH (3) A. Cho 4.335. X3 là A. Tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+. 1. với dung dịch muối. B. KCl. 46 : 2 : 3. C6H5NH2 và 3 dung dịch NH4HCO3.15 gam cũng hỗn hợp trên cần 45 ml dung dịch KOH 1M. C. sự oxi hoá tinh bột. Có 3 chất lỏng C2H5OH. D. D. với kiềm. B. sự oxi hoá iotua. 1. Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh. B.

B 11. Ba. thời gian: 90 phút. H2S là liên kết cộng hoá trị có cực.5. C.1021 phân tử chưa phân li và ion. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là A.261. còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chữa 9 proton. Ag = 108. B 30. 3. Cu = 64.56 lít và 0. N = 14. Cl = 35. 3s < 4s. D 15. a có giá trị là A. 354. ZY2 với liên kết ion.69 gam.01 mol N2O.3. Na = 23. 0. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton. C 38. D 41. Zn = 65. Fe = 56. Be. C 50. D. 349. B 9.01M có 6. H2 O2. Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0. C.023. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. B. Kết quả khác. C 43. C 25. O) có số mol bằng nhau và bằng a mol. ĐỀ SỐ 08 351. Thể tích NO2 và NO ở đktc là A. 1. 0. HCOOH. D 48. Kết luận nào sau đây sai? A.2. B 44. B 32. C.98%.346. axit. . C 37. D 14. P = 31. C.54 gam Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A.98%. D. B 33. D. B 17. Cho a gam hỗn hợp E (Al. Z2Y với liên kết cộng hoá trị.95%. 355. mantozơ. C.nhận. Al = 27. B. 0. A 8. B 22. H2O. C 31. D. Sau khi phản ứng xong thu được 0. B 18. este. 353. K = 39. 356. Chất không phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành Ag là A. B. trường hợp nào sau đây không đúng? A. m có giá trị là A. A 20. cả A và B đều đúng. A 10. ĐÁP ÁN ĐỀ 17: 1. B. Ca. Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây? A.5. Hai chất hữu cơ (chứa C. B. C 16.896 lít và 0. + 352. C. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. 0. B. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim. ancol. HCHO.224 lít. C. Tất cả đều sai. B 21. O = 16. A ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 39. 0. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion.224 lít . 2p > 2s. Rb = 85. C 2. Br = 80. 11. C. C 28. D.01 mol NO2 và dung dịch X. Ca.78 gam kết tủa. muối. B. 348. Cô cạn dung dịch X thu được 11. Độ điện li α của dung dịch axit trên là A. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. đáp án khác 347. D 40. Ca = 40. 2p < 3s. Trộn 0. C. B 27.672 lít.71%. 4s > 3d. Sr. 9.02 mol NO. Chúng tác dụng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm A không tan trong nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng 2 chất ban đầu là 18a gam. A 45. Mg. B. A 23. A 4. Ba nguyên tố X. dung dịch Al2(SO4)3 1. Liên kết trong phân tử Cl2. D. D 24. D. B 34. C = 12. A thuộc loại hợp chất nào? A. H. Mg = 24.82. Liên kết trong phân tử NH3. B. Z ở cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. B 12. B. 1. Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền. D. 3. As = 75 . A 49. Li = 7. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị. B 13. D.672 lít và 0. kết quả khác. Mg. Sr.89%. D. Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 được hỗn hợp NO2 và NO có M = 42 đvC. C 6. C 3.12 gam muối khan. ZY với liên kết cho . Cd. C 36. N2 là liên kết cộng hoá trị không cực. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây? A. B. D. Y. kết quả khác. A 29.61 gam. Ba = 137. Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 70. A 19. B 26. 1s22s22p63s1. B 46. C. C 47. B 42. C. 4. C 35. 1s22s22p5. Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Mg. 1s22s22p63s1. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. C 5. B 7. 350. S = 32. 0. saccarozơ. 3. Biết giá trị của số Arogađro là 6.1023.

D. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5 COOH. 4. 365. C. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO 4 0. 3. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH. B. xiclohexen. 363. Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau. D. Số đồng phân của hợp chất thơm này là A.025M. B. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3. Tổng các hệ số của phản ứng oxi hoá . 2. 1. 22. B. Ứng với công thức tổng quát C nH2nO chỉ có 2 chất sau: A.4M và 0. D. MgO. C. C. 358.425M và 0. 1. [H+] < [NO2 ]. D. 0. Cho công thức nguyên chất của chất X là (C3H4O3)n. C. CaO. 364. Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0. A. C đều sai. CH4. HCOOH. C. pH = 1. axeton. C3H7OH. Cho 3. O và chỉ chứa một loại nhóm chức. X là hợp chất nào sau đây? A. C. B. 361. B. Y tác dụng được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25.2M. 1. dùng nước brom.khử này là A. D. 367. A.425M và 0. Fe2O3.5M.1M.1M là 0.6%. D.3M. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (1). HCHO. 7. Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH. H. Mệnh đề nào sau đây là không đúng? A. Công thức phân tử oxit kim loại đó là A. A. dùng dung dịch thuốc tím. B. C đều đúng.32%. Trường hợp nào sau đây đúng? A. 6. 9. dùng AgNO3/NH3. HCOOH3. anđehit đơn chức no (2). D.425M và 0. B. B. D. Biết X là axit no.22 gam muối. CH3COOH3.0013 mol/l. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. 13. [H ] = [NO2 ]. Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động hoá học mạnh (vừa đủ hoặc dư) nếu VH2 sinh ra bằng 1/2 Vhơi ancol đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây? A. D. M là hợp chất nào sau đây? A. C. X có công thức phân tử nào sau đây? A. BaO. đơn chức. B. C. C3H6. Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0. C2H5OH. C đều đúng. Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H8O. 1. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH.35%. C4H7(COOH)3. Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động hỗn loạn. 366. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO. D. etilen glycol. đa chức. C2H4. . C2H5COOH. tất cả đều sai. ancol đơn chức không no 1 nối đôi (3). 0. B. B. C. C. HCOONH4. những đánh giá nào sau đây là đúng? A. Công thức phân tử của X là A.3%. 4. 371. CH3COOH. Độ điện li α của axit CH3COOH là A. Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2. B. D. D. B. C2H3(COOH)3. C. B. C. HCOOH. − − + C. D.69 gam.06 gam oxit tan trong HNO3 dư thu được 5. 4. C3H5(COOH)3. 369. 1. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO8/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. đa chức.2M. 359. pH > 1. Sau một thời gian. B. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A. Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron. Tất cả đều sai. B. anđehit đơn chức không no 1 nối đôi (4). 2. Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin. 3. Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C. 368. 0. 0. 370. 362. Dùng nước brom. 360. C. B. 20. B. Khi đốt cháy một lượng M thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H 2 bằng 1/2 số mol M phản ứng. C. 1. C2H6. Dùng dung dịch thuốc tím. 5. CH3OH.357. D.

C. Số nguyên tử đồng vị Y = 0. Este có công thức cấu tạo nào sau đây? A. Na2PO4. biết tổng số khối là 128. D. Dùng Na kim loại. 377. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là A. B. OH D. 13. C. Na2HPO4 và Na2HPO4. C6H4 CH CH3 và C6H5CH2CH2OH. C. . D. 383. OHC−COOH và HCOOC2H5. B. Hg. không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. D. 4. CH3COOC2H5. dung dịch NaHCO3. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50 gam dung dịch NaOH 32%. Nguyên tố Cu có nguyên tố khối trung bình là 63. Dung dịch brom. Na3PO4 và NaH2PO4. C4H8(CHO)2.D. A. 65 và 67. ancol no. OHC−COOH và C2H5COOH. B. Y chứa các nguyên tố C. dung dịch Na2CO3. người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần. CH3OH. Electron càng gần hạt nhân. H. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây? A. 14. 379. C4H8. C. ancol benzylic. dung dịch Na2CO3. 63 và 65. O phân tử khối đều bằng 74 đvC. Y đồng đẳng kế tiếp nhau. 382. C. 376. Mg. Dung dịch NH3. 12. C6H5CH2CH2OH. 375. Để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit. ancol này không tạo ra các anken đồng phân thì số đồng phân của ancol là bao nhiêu trong các số cho dưới đây: A. ancol thơm. HCOOC3H7. X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây? A. 3. B. C2H4. phenol. ancol không no. C2H5COOCH3. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng Na. D. B. dung dịch NaHCO3. X có công thức phân tử là A. Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong H2SO4 ta được lại X. C. Khi thuỷ ngân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y. OH 378. C2H5CHO. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. C4H8(CHO)4 381. Tất cả đều sai. Cho ancol thơm có công thức C8H10O.11. B. B. C.54 có hai đồng vị Y và Z. 380. Không xác định được. dùng dung dịch NaOH. Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây? A. Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol X. Cu.2 gam photpho trong oxi dư. A. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng dung dịch brom. D. B. C. Ancol thơm nào sau đây thoả mãn điều kiện: − H 2O X  → X′ → polime. C. D. Biết X tác dụng với Na. dung dịch Na2SO4. C2H5OH. C5H12. D. B. 5. B. 374.5M. Khi tách nước.25M với 60 ml dung dịch NaOH 0. Một hiđrocacbon X mạch hở. CH3OH. C4H9OH và HCOOC2H5. Dung dịch NH3. cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư. Na2HPO4. B. C2H5COOH và HCOOC2H5. 64 và 66. Cho ancol có công thức C5H11OH. thể khí. dung dịch AgNO3/NH3. Xác định số khối của Y và Z. C. D. 63 và 66. B. H3C−C6H4−CH2OH. Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N 2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. năng lượng càng thấp 372. Một anđehit no X mạch hở. C5H4 CH CH3 . C2H4(CHO)2. Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0. Có hai chất hữu cơ X. D. C. dùng Na kim loại.37 số nguyên tử đồng vị Z. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là A. D. Dung dịch NH3. benzen. Na. Y thuộc loại ancol nào sau đây? A. 373. C. C4H10. Đốt cháy hoàn toàn 6. X. D.

Na2CO3. D. Cho 10. hợp chất nào là hợp chất cộng hoá trị: BaCl2. Cho 1 giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. Na2CO3. Tím. 0. Cu. Al(NO3)3 dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Cho gỉ sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dược dung dịch X và khí NO.93 gam. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều giảm dần tính bazơ: A. B. Ag. 2+ 398. Ni. D. D. Fe2(SO4)3. 388. Dung dịch A có pH bằng A. Al(OH)3 có thể tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào trong các nhóm sau? A. Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nguội được dung dịch X. Chỉ có dung dịch KCl. Fe. Cu. Không màu. Chỉ dung dịch KNO3. Xanh.68 lít. C.12. B. FeO. CH4. 1s22s22p63s23p2. SO2. Ag. Fe2+. Mg(OH)2. 9 ml. 390. C.01 M để dung dịch thu được có pH = 3? A. C. Na2O. C. 1s22s22p63s23p4. Phân nhóm chính nhóm VI. KOH. 2 2 6 2 2 C. Fe(OH)2. B. D. C2H4. Be(OH)2. 386. Nguyên tố X thuộc chu kù 3 nhóm IV. Al. Đỏ.24 lít. NaOH. nhóm IA. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2 phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn nặng 1. C. Kết tủa Y chứa: A. Fe. A. Na2O và H2O.48. B. Cu. D.9 ml. Cu. HCl và H2O. B. NaOH. C. C. C. Ag. 385. Mg(OH)2. Ba(NO3)2. 1s 2s 2p 3s 3d . Cho các chất sau: SO2. KCl. 396. Al(NO3)3. CH4. 395. 1. H2SO4. 1. Na2CO3. B. B. D. KOH. Fe2O3. 0. Fe2+. Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp AgNO 3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm ba kim loại.05M thì thu được dung dịch A.5 lít dung dịch NaOH 0. Sắp xếp các chất và ion: Fe . (NH4)2SO4. C2H4 chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom: A. C2H4. Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y. 13. H2O A. H2SO4.7. D. 392. D. Ba(NO3)2. CO2. Nhóm VIIA. NaOH. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. D. HCl. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. NaHCO3. HCl. B. Fe. Chỉ có BaCl2. (NH4)2SO4. Chỉ có H2O. Ni. 99 ml. B. 2. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1 ml dung dịch HCl 0. 2.24 lít khí NO2 vào 0. D. Na2CO3. Dung dịch nào có pH = 7? A. C. NaOH. Mg(OH)2. Cu. KNO3. NaOH. Thể tích khí NO thu được ở đktc là A.8 lít. Fe(OH)3 và Cu(OH)2. C. KCl. Fe3O4) có khối lượng là 12 gam. Cả 4 dung dịch. D. D.2M rồi thêm vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. 387. Chỉ dung dịch Na2CO3.48 lít. 1s22s22p63s23d4. Ag. 393. B. . Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Ag.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH) 2 0. B. C. KOH. Hấp thụ hoàn toàn 2. 391. Trong các hợp chất sau. NaOH. 0. NaOH. sau một thời gian thu được hỗn hợp gỉ sắt gồm 4 chất (Fe.24. KOH. Cu(OH)2. Ni. Al. Ni theo chiều tăng dần tính khử: A. C. D. Cu.28 gam. D. Fe2+. CH4. 9. CO2. Al. C. Cu. Na2SO4. D. 1 ml. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. Cu. Be(OH)2. 394. Fe2(SO4)3. Thành phần chất rắn D là A. Ag. Be(OH)2. H2SO4. B. C. B. 0. SO2. Cấu hình electron của X là A. 397. D. 389. Mg(OH)2. 399. Ag.08 gam Fe ra ngoài không khí. B. Fe2+. 4. B. KCl. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. Ni. 7. Cho các dung dịch sau: Ba(NO3)2. SO2.384. Be(OH)2. NaHCO3. C. 4. B. Tính m. Ag.72. nhóm VIIIA. HCl.

Fe3O4. CuO. P = 31. Ag. B 16. CuCl2 + H2S  → CuS + 2 HCl 4. Fe. C. 3. Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. Dãy các chất đều phản ứng với nước là A. FeS + 2NaOH  → Fe(OH)2 + Na2S 2. 406. 1. S = 32. Na = 23. 4. C. 3. Cl = 35. C. 1s22s22p63s23p64s23d6. 407. C 9. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. B 21. 100% và 0. Na. Fe = 56. C 44. H2SO4. B 4. Zn = 65.5. C. B 10. C 24. D. H2SO4. D. CaCO3. C. B. CuSO4. D 20. D. B 48. Fe. FeCl2 + H2S  → FeS + 2HCl A. B.72 lít. A 23. C 18. NaOH. B 33. A 40. 405. CaCO3. B 30. B. CuSO4. 75% và 0. O = 16. K2O. FeCl3. B 37. B 26.5. Khí thu được cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 3 gam kết tủa. C 49. C 11. Cu(OH)2. CuO. SO2. SO2. Cu(OH)2. CuO. A 19. As = 75 . D 39.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe 2O3 thành Fe). C 8. Cu. C. Al2O3. ĐỀ SỐ 09 401. Những phản ứng nào sau đây viết sai? 1. B 38. không tác dụng với HNO3 đặc nguội là kim loại nào trong số các kim loại sau? A. A 31. CuO. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. CaO. D. Fe. D 2. B. 3. 1. SO2. K = 39. CuO. NaOH. Ba = 137. B 7. A. Ca = 40. B 12. A 27. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. 1s22s22p63s23p63d8. K2O. KOH. Ag = 108. 2FeCl2 + Cl2  → 2FeCl3 t 2. C 47. 404. FeCl3. D 50. C = 12. K2O. D. C 28. 1. FeCO3 + CO2+ H2O  → Fe(HCO3)2 3. 4. FeO + CO → Fe + CO2 t 3. SiO2. Na2SO4. 100% và 2.672 lít. Al. Rb = 85. D 5. C 32. Br = 80. 1s22s22p63s23p64s24p6. D 17. ĐÁP ÁN ĐỀ 18: 1. C 45. Cu = 64. 1s22s22p63s23p63d64s2. B 29. thời gian: 90 phút. 2. 403. CO2. B. C 3. dung dịch NaOH. NaHCO3. 402. B. D 6. Al = 27. D. Cấu hình electron nào sau đây đúng với nguyên tử của Fe? A. NaOH. 2. B. 1 và 3. C 14. B 46. Al2O3. Mg = 24. Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl. C. SO3.400. A 25. Al. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. H2SO4. K. C 13. B. SO2. Cho CO qua 1.24 lít. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là A. FeCl3. o o o . CO2. B 15. A 34. Al. 80% và 6. C 22. D. N = 14. CuSO4. NaOH. Li = 7. Ca(OH)2. Al. SO2. Na. C 42.672 lít. C 41. A 36. D. C. Fe và Al. D 43. C 35. 2. Trong những phản ứng sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa: t 1. CuSO4. 2FeO + 4H2SO4đ  → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O A. CaO. SO2.

Chỉ có hiện tượng xuất hiện kết tủa D. Mg. HCl. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn. FeS. Fe3O4. C. B. AgNO3. A. Al. Fe. Mg. FeS. SiO2. B. D. Al2O3. D. D. AgNO3. Fe2O3 có lẫn Al2O3 thể tách được sắt oxit tinh khiết bằng các dung dịch nào sau đây? A. NaOH. Mg.1. Fe. Al2O3. 412.4. B. Ngâm hỗn hợp vào nước nóng. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư. Khí B có tỉ khối so với H2 là 9. Ca(OH)2. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư. Ca(OH)2. Lúc đầu có kết tủa keo trắng. Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây? A. Ca(OH)2. Dùng dung dịch Ca(OH)2 với lượng vừa đủ. C. 3. Fe. D. 417. NaOH. S. NaCl. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B. HCl. 2. Đun nóng trước khi dùng.4. 3. Chọn định nghĩa đúng: A. NaOH. 1. Dùng dd Na3PO4. AgNO3. . 410. B. dung dịch C và chất rắn D màu vàng. sau đó kết tủa tan dần B. Fe3O4. Ca(OH)2. Mg. B. Vậy thành phần của chất rắn A là A. 1.2. 2. − D. sau phản ứng thu được chất rắn A. C. HNO3. Al2O3. 2.3. D. 416. Người ta có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng phương pháp nào sau đây? 1. Al2O3. Ag. Trong các phản ứng sau. nhưng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH dư giải phóng H2. Có hiện tượng tạo kết tủa và thóat ra bọt khí không màu 415. Fe. Dùng dd HCl. 411. B. Không có hiện tượng gì xảy ra C. Thành phần của chất rắn A là A. phản ứng nào không đúng? ↑ A. Fe. Mg. 414. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2 B. S. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư. B. Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Hg. Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion hiđrocacbonat HCO3 .4. Ag. Cho sắt nung với lưu huỳnh một thời gian thu được chất rắn A. Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa ion clorua Cl hoặc ion sunphát SO42 hoặc cả hai. C. Hiện tựong gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2? A. SiO2 + 2NaOHnóngchảy → Na2SiO3 + H2O 408.Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là A. FeS. 413. Fe. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm? A. Fe. C. Một hỗn hợp gồm MgO. FeS. − − C. C. − B. 3. D. Nước cứng toàn phần là nước có chứa đồng thời các ion clorua Cl hoặc ion sunphát − SO42 hoặc cả hai. 4. Al. C. C. A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư giải phóng H 2. 409. Fe. Mg2+. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+. Fe. AgNO3. Al.

B. 5. D.61 gam. dây đồng bị ăn mòn. Vậy công thức phân tử của amin là A. 4. CH3CH2NH2. tất cả đều sai . 3. 6. (1) < (3) < (2). 428. B. cân thăng bằng. NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 D. Dùng hợp kim chống gỉ. 2. 422.72 lít. D. hỏi sau một thời gian có hiện tượng gì ở đoạn nối hai sợi dây? A.9 gam. 420. 425. 21. D. C. Cho 8. Phương pháp nhiệt luyện. Dùng phương pháp điện hóa. 2. 12.7 gam. C. Khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là A. D. Phương pháp thủy luyện. 8.49 gam hỗn hợp 3 kim loại: Mg.6 lít.344 lít H2 thoát ra (đktc).84 lít. Đốt cháy hoàn toàn 1. Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng thấy có 1. B. Ở đoạn nối. D. Để ngoài không khí một thời gian thì cân bị lệch về phía nào? A. 421. 8. Không xác định được chính xác.0025M. Cho m gam hỗn hợp (Na.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. CH3NH2. Cho 2. B. Cân lệch về phía dd Ca(OH)2. 7. người ta nối hai đoạn đó bằng một dây đồng. Dùng chất kìm hãm. B. B. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. D.005M và H2SO4 0. C. Giá trị pH của dung dịch là A.72 lít. C.8 gam một amin no đơn chức cần 3. Phương pháp điện phân nóng chảy. Cân không lệch về phía dd nào. Cho 1 lít dung dịch chứa HCl 0. phương pháp chống ăn mòn đó thuộc loại phương pháp nào trong số các phương pháp sau? A.48 lít. B. C. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. C. Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường gắn các tấm kẽm vào phía ngoài của vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển.35 gam. Al2O3 + 3CO  → 2Al + 3CO2 418. B. D. 6.25 gam. Cả hai dây cùng bị ăn mòn. C3H7NH2. 1. D. C. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. C. 426.1 gam. B. D. 419. Thường dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau để điều chế kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ? A. dây sắt bị ăn mòn. Không có hiện tượng gì xảy ra. Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: (1) CH3COOH. C. Có hai bình chứa các dung dịch Ca(OH)2 và CaCl2 với khối lượng bằng nhau. 423. (3) HCl Giá trị pH của các dung dịch theo thứ tự: A. 9. (3) < (1) < (2).36 lít O2 (đktc). (1) < (2) < (3). 424.25 gam. 4. 2. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. Vậy thể tích V của CO2 là A. (2) < (3) < (1).C. C. (2) H2SO4. 2.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. Zn.72 lít.96 lít. .24 hoặc 6. đặt lên hai đĩa cân. Phương pháp điện phân dung dịch. D. Cân lệch về phía dd CaCl2. Cho B vào dung dịch HCl dư. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. B. Ở đoạn nối. Một dây phơi quần làm bằng sắt bị đứt thành hai đoạn. C4H9NH2.7 gam kim loại không tan. 8. 427. 4. B. Cách li kim loại với môi trường. D.24 lít.

HCOOCH3. C. 3. saccarozơ. glucozơ. tác dụng Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2. 432. C2H2. B. 438. xenlulozơ. (3) (H2N)2−CH2−COOH. C6H6. B. tinh bột. (1) và (4). 437. 3. (1) và (3). (2) HOOC−CH2−CH(NH2)−COOH. Cho các chất sau: CH3−CHOH−CH3 (1). CH3COOC2H5. C. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. nhưng không tác dụng NaOH. HO−CH=CH−OH. 433. Cho sơ đồ phản ứng sau: 429. 6. H2NCH2COOH. protein. B. Cho quỳ tím vào các dung dịch hỗn hợp chứa chất dưới đây. CH4. saccarozơ. (2) và (4). PE. C2H5OH. H2NCH2COOH. H2N−CO−NH2 A. C6H12O6. CH3COOH. CH3COOH. 1. 5. C. D. 2. (CH3)2CH−CH2OH (3). Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với nước brom? A. (C6H10O5)n. C. tinh bột. 436. CH3COOC2H5 . CH3COOH. CH3COOH. 4. C2H5OH. nó liên kết vào nhân thơm làm tăng cường mật độ electron vào nhân thơm tại các vị trí 2. Trên nguyên tử Oxi còn cặp electron tự do. CH3COOC2H5. HO−CH2−CHO. tinh bột. 435. Có liên kết hiđro với nước. 2. CH3CHOHCH2OH (5) Chất nào bị oxi hóa bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương? A. protein. 4. D. CH3COOC2H5. B. lipit. Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là A. saccarozơ. HNO3 A1 Fe/HCl A2 Br2/H2O A3 Công thức cấu tạo của A3 là NH2 NH2 A. Nguyên nhân nào sau đây làm cho rượu etylic dễ tan trong nước? A. C. 434. (2) và (3). Vậy CTCT của X là A. 4. B. D.Trong số các hợp chất sau. B. B. Nhân thơm benzen hút electron. X với Na giải phóng H2. B. xenlulozơ. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là A. Có liên kết hiđro với nhau. D. . Do tác dụng với nước. 431. 430. D. CH3COCH2CH2OH (4). Do ảnh hưởng của cả nhóm OH tới vòng benzen. (CH3)3C−OH (2). B. C. xenlulozơ. D. 4. C. NH2 Br D. C2H2. Tất cả đều sai Br có thể tham gia phản ứng tráng gương. CH3CH2NH2. dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hóa hồng? (1) H2N−CH2−COOH. Nhân thơm benzen đẩy electron. A. Do C2H5OH là phân tử có cực. C. C6H6. D. B. C. 1. hợp chất nào không tạo được liên kết hiđro: C2H5OH. fructozơ. D. CH3CH2NH2. D. 5. xenlulozơ. (4) H3N+−CH2−COOH. C2H2. protein. CH4. C2H4. tinh bột. 3. Br Br Br C.

B. CH3CH2COOH . Vdd AgNO = 400 ml . A. Vdd AgNO = 200 ml 441. (−CH2−CH2−)n. Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl / 500 C Cl / H O NaOH Propen  → A  → B  →C Công thức cấu tạo phù hợp của C là A. CH2OH−CHOH−CH2OH. A tác dụng được Na.xt Tinh bột → X  → Y  → Z  →T Công thức cấu tạo của T là A. B. D. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. AgNO3/NH3 thu được kết quả sau: A B C Na + + − NaOH + + − Tráng gương + − − (Qui ước dấu “+” là có xảy ra phản ứng. B. Vdd AgNO = 200 ml . C. Hiđrocacbon A có công thức phân tử là C5H12. Cho chuỗi phản ứng: − H 2 / Ni Cl2 / as H2O / OH O2 / Cu C3 H 6  → B1  → B2  → B3  → B4 Công thức cấu tạo đúng nhất cho B4 là A. Z có cùng CTPT C3H6O2. 445. CH3CH2COOH. CH3COOCH3. CH3CHOHCHO. CH CH . m Ag = 43. (−CH2−CH=CH−CH2−)n. Ba hợp chất hữu cơ X. CH3CH2CH2OH. 440. . C lần lượt là A. Cho 36 gam glucozơ vào dung dịch AgNO3 1M /NH3 thấy Ag kim loại tách ra. CH2=CH−CH2OH. CH3CHOHCH3. C. Khi cho các chất đó lần lượt tác dụng với Na. HO 444. C. NaOH. Khối lượng Ag thu được và thể tích dung dịch AgNO3 cần dùng (hiệu suất các phản ứng đạt 100%) là A. 442. HO HO CH CH2 CH COOH B. Viết công thức cấu tạo của A. NaOH.6gam. C. HCOOC2H5. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là 443. Cho sơ đồ các phản ứng sau: H O / xt men Al O . B. CH3CH2COOH và CH3COCH2OH. D. C. CH3CH2COOH. m Ag = 21. B. A. CH3CH2CH2CH2CH3. Y. D. D. (CH3)4C. CHCHO OH CH2CHO 2 C. m Ag = 43. B. CH3COCHO.2gam. CH3−CHOH−CH2OH. m Ag = 21.6gam. CH3COCH3. D.2gam.439. CH2=CH−CH2OH. D. tham gia phản ứng tráng gương. 3 3 3 3 2 o 2 2 2 2 CH3 CH3 3 o o n Hợp chất thơm A có công thức phân tử là C8H8O2.t . CH3CH2CHO. CH3CHOHCHO. Cho A tác dụng Cl2/as với tỉ lệ 1:1 thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Vdd AgNO = 400 ml . CH3COOCH3.ZnO / 450 C p. dấu “–“ là không xảy ra phản ứng) Công thức cấu tạo của A.

Một anken (có 6 nguyên tử C). D. D 45. B 39.5lít dung dịch NaOH 1M. A có thể hòa tan được Cu(OH)2. C 30. C. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là .5. C. Tất cả đều đúng. anken đó là A. S = 32. mạch hở. CH3−CH2−COOH. Cho 14. C 33. D 4. CH3CH2CH(CH3)2.65 gam. 447. Ca = 40. Rb = 85. C 12.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. B 48. C. muối khan. CH2=CH−COOH.55 gam. D 24. Mg = 24. B. Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2:1. A 35. phản ứng với dung dịch KMnO4. C 22. D. O = 16. 452.48 lít khí (đktc). A 40. D 18. 448.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. C 2. Công thức cấu tạo của A là A. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. Fe = 56. D 44. thấy thoát ra 4. B.8 gam một este no đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M. Na = 23. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. CH3−CH(CHO)2. 2. C 34. B 7. D 14. P = 31. D 9. A 17. D 50. B 19. Li = 7. A 31. ĐỀ SỐ 10 451. B 27. C = 12. HCOOCH2CH3.5. B. B 20.1 lít rượu êtylic (khối lượng riêng D = 0. N = 14. D 38. 200 gam. A 47. C 42. CH3−CO−CH2CHO. trans-3-hexen. CH2OH−CHOH−CH2OH. không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n. 180 gam. A 49. thời gian: 90 phút. C 8. D 28. Một anđehit no A. B 43. 186. 195. HOCH2−CH=CH−CHO. OHC−CH2−CH2−CHO. B 41. isopren. Cl = 35. Ag = 108. B 23. C 36.3-đimetyl-2-buten. CH3−CH=CH−COOH. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. B. Al = 27. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 29. Ba = 137. Cu = 64. D. chỉ cho một sản phẩm oxi hóa là CH3−CO−CH3. 3-metyl-2-penten. B 3. Zn = 65. K = 39. ĐÁP ÁN ĐỀ 19: 1. C 11. Cho 15. As = 75 . C. CH2OH−CH2OH. trong môi trường axit. Tìm CTCT của A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương: A. CH2OH−CHOH−CH3. A 21. B. D. Br = 80. cô cạn thu được 47 gam. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. A 46. CH2=CH−COOH. D. B. C 16. D 37. B 13. 450. A 5. B.C. HCOOCH3. 449. C. D 10. CH2=CH−CH2−COOH. D. CH2OH−CH2−CH2OH. 446. B 32. A 15. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. CH3COOCH=CH2. B 26. D. D 6. A 25.

2 gam A với 5. CH3COOH và C2H3COOH. C. Cho các chất A (C4H10). D. Số lượng các đồng phân của A. 6. B. 8. Cô cạn dung dịch A thu được (m+3. Mangan. 9. 2. Phương pháp nào dưới đây thường dùng đề điều chế kim loại phân nhóm phụ như Crom. C. B. D. các bon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau. Sắt. Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO3 bằng cách A. D. điện phân với điện cực than chì. 18. 459. D.2550 C. 4.18 gam B được hỗn hợp X. 465. D.3. Điện phân muối nóng chảy. 458.12. D. Điện phân dung dịch muối. 2:3. C. D. C. 4. Cho các chất A (C4H10).. D. 12. 20. 8. 40 phút 15 giây.. hoặc phân hủy nhiệt hoặc khai thác dạng kim loại tự do. 9. Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế A. 3. A. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. D (C4H11N). D.65 giờ. kim loại hoạt động mạnh. B.72 lít. D. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. 5. khối lượng phân tử khác nhau. 5. D tương ứng là A. 455. 3 . 99:1. 10 10. 0. − 462. D. B. 104. B. 4. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0. Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M. 2. C2H3COOH và C2H5COOH.48 gam B được hỗn hợp Y. 454. 13. C (C4H10O). 461. 7. B. Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là A. 460. Trộn 1. B (C4H9Cl). C. A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức.01M và dung dịch NaOH 0. Dung dịch có pH = 4 sẽ có nồng độ ion OH bằng − − A. 466. thì cần pha dung dịch với nước theo tỉ lệ thể tích là A. Công thức của A. kim loại có cặp oxi hóa-khử đứng trước Zn2+/Zn. 453. C. 2. 3:2. B.03M thì thu được dung dịch có pH bằng A. điện phân với điện cực Au. 464. 456. D. 10. C. 4. C. B.45 giờ. Để làm thay đổi pH của dung dịch (dung môi nước) từ 4 thành 6. D (C4H11N). C2H5COOH và CH3COOH. nhiệt phân. Số cặp đồng phân cis-trans của C5H10 là A. B. B lần lượt là A.72 lít.2870 C. 10 4. Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do A. 2. Để trung hòa hết Y cần 75 ml dung dịch NaOH 2M. B.8 gam A với 1. B. 463. . 0. Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là A. C.24 lít. hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử. B. C.3) gam muối khan. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. 7. CH3COOH và C2H5COOH. B. 12. 6. C. 4. 7. Trộn 7.96 lít. B. 1. độ âm điện khác nhau của các nguyên tử. cho tác dụng với kim loại mạnh như canxi. B (C4H9Cl). kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hóa yếu. 1:99.8. D. 2. Hòa tan m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị (I) và (II) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và V lít khí CO2 (đktc). 8. kim loại có tính khử yếu. B.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1 gam đồng.1212 C.A. 30. 11. C. D. D. Tính V? A. C. C. C.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. Khử bằng các chất khử hóa học hoặc khử các quặng sunfua bằng Cacbon ở nhiệt độ cao C. 3. Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. 3015 C. B. 2. 457. C (C4H10O). 50 phút 15 giây.

C. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. tan tốt trong nước vì A. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. 10. CH3CH(OH)CH2CH3 . 472.6. D. B. CH3CH(Br)CH2CH3. CH3CH(OH)CH2CH3 . và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư.200 và 150. Công thức của X. A có công thức cấu tạo là A. 1 ankan +1 ankin. → Y  But-1-en  → X  H 2O 180 oC Biết X. B. D. kết tinh. của tơ enang bằng 21590 đvC. B. C. A. aminoaxit có nhóm chức bazơ. 471. C.16780 và 27900. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đ. CH2BrCH2CH2CH3 . C. C. aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ. C. C6H5NO2 và C6H3(NO2)3. NH2−CH2−COOCH2−CH3. CH3−NH−COO−CH2−CH3. Đốt cháy hoàn toàn 6.5. D. Đốt cháy hoàn toàn 6.06 gam A hóa hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0. cả hai không đổi màu. B. C.6.3 gam hỗn hợp X.467. 470. 476.5 gam và có 75 gam kết tủa. D. C. B. D. B thuộc loại ankan. B. thì số gam chất A trong m gam X là A. Z lần lượt là A. CH3−COONH−CH2−CH3.150 và 170. Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. ankin.C trong sợi bông là 1750000. Đốt cháy hoàn toàn 2. CH3CH2CH2CH2(OH). 6 lít và 3 lít. Y thu được CO2.56 gam nitơ ở cùng điều kiện. X có thể gồm A. Y là A. NH2−CH2−CH2−COO−CH2−CH3. 4 lít và 5 lít. 4. Y. miếng chuối chín cho màu xanh lam. 468. B. Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu etilic. miếng chuối còn xanh cho màu xanh tím. Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (d = 1. C.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. Cho sơ đồ phản ứng sau: H 2SO4 ® NaOH HBr  → Z. D. trong sợi gai là 5900000.4. 10802 và 36420.6.11.72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. 474. không xác định được. aminoaxit có nhóm chức axit. 120 và 160. Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X. 1 ankin +1 anken. B. 4. B. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. C. 10. Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là A. 2.v. D. CH2=CHCH2CH3. 2 lít và 7 lít. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. CH2=CHCH2CH3. aminoaxit có cấu tạo tinh thể ion lưỡng cực. 473. Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC. B. ankin. D. 12500 và 32640. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2. CH3CH(Br)CH2CH3. 5. H2O và 0. miếng chín không như vậy.5 gam và có 75 gam kết tủa. 469. C. 477. Y. . anken.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là A.28 g/ml.84 g/ml) và bao nhiêu lít nước cất để pha thành 9 lít dung dịch H2SO4 có d = 1.224 lít N2 (đktc).5.5 gam và có 75 gam kết tủa. anken. Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch nước iot lần lượt vào miếng chuối còn xanh và miếng chuối chín là A. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. D. ankin. anken. 475. Y hơn kém nhau một nhóm NO2. 1 ankan +1 anken. CH2=CHCH2CH3. CH2(OH)CH2CH2CH3. B thuộc loại ankan. C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. thì khối lượng m (gam) X đã lấy A. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. Công thức phân tử của X.32450 và 38740.170 và 180. 9. cả hai cho màu xanh lam. D. CH3CH=CHCH3. miếng xanh không như vậy. 2 ankan. D. B. B thuộc loại ankan. 3 lít và 6 lít. Aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn.5. Đốt cháy hoàn toàn 6. CH3CH(Br)CH2CH3. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A.

16. Nguyên tố R thuộc A. B. Cho 3. CH3NH2. D. Kết tủa Sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh. . 14. chu kỳ 4 nhóm IIIA. D. 482. Dung dịch Fe2(SO4)3.7 gam một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thu được 10. 13. Cho sơ đồ phản ứng: + H 2O / H men r­ î u men giÊm + Y .2 gam sắt và 14. rượu không no. Số gam muối khan thu được là A. 486.2M. CH3COOC2H5.571. B. Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây. Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. 489. B. Hiện tượng quan sát được sau cùng là A. MnO2? A. C. C. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là A. 0. 28. NH4Cl. Dung dịch NaOH. B. 7.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. Cần trộn theo tỉ lệ thể tích nào 2 dung dịch NaOH 0. 5. C2H5COOH. 487.64 gam S và dung dịch X.224. C. 2 : 3. −19 484. Công thức của ankylamin là A. C. D. lắc nhẹ ống nghiệm. màu của dung dịch quan sát được là A. C. 488.CO. C2H5COOCH3. Khi nung nóng mạnh 25. B. chu kỳ 3 nhóm IIA. C. Zn. rượu trên thuộc dãy đồng đẳng A. C. C. B.2M. Hỏi M là kim loại nào? A. H2. C.10 C. D. B. chu kỳ 4 nhóm IIA. vàng. Khi đốt cháy đồng đẳng của rượu đơn chức ta thấy tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O tăng dần theo số mol cacbon. tiếp theo cho 1ml dung dịch NaOH đặc và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. C. 0. B.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. 490. những hạt nhỏ li ti màu trắng bạc của thủy ngân lăn trên mảnh nhôm. FeO. B. Tiến hành thí nghiệm sau: Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3. 491. D. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. D. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A.135. B. Mn. C4H9NH2. Dùng giấy ráp đánh sạch mảnh nhôm rồi nhỏ một giọt dung dịch HgCl2 lên bề mặt sạch mảnh nhôm.2M để được dung dịch NaOH 0. bề mặt nhôm có màu đen. D.84. A.7 gam kết tủa.235. 483. C. 0. D. 481. Cr. 17. những sợi nhỏ như sợi chỉ màu trắng xuất hiện trông như lông tơ. D. Hòa tan hoàn toàn 11. lau khô và để mảnh nhôm trong không khí.8M + H2SO4 0. 479. Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protit (lòng trắng trứng). 2 : 1. rượu thơm. ZnSO4.1M với dung dịch NaOH 0.672. 485. B. B. Dung dịch HNO3. rượu no.8M + H2SO4 0. Đồng tan và dung dịch có màu xanh. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. C3H9N.4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. → X  → Y  → Z  Công thức cấu tạo của T là A. D.2 gam một ôxít của kim loại M. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. sủi bọt trên bề mặt mảnh nhôm do AlCl3 bị thủy phân.64. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. D. Cho rằng sự trộn lẫn không thay đổi thể tích. 480.xt Xenlulozơ  → T. C2H5NH2. chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân AlCl3? A. không có sự thay đổi màu. B. Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt ba oxit màu đen Cr2O3. C.289. Na2CO3. CH3COOH. chu kỳ 3 nhóm IIB. C. 8. lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? A. 0. Không có hiện tượng gì xảy ra.8 gam H2O. Không có chất nào cả.9.336. Al.15M. Tính khối lượng muối trong X. 492. thì thu được11. Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng +32.448. đen. D. D.616 lít SO2 (đktc).478. 1 : 1. xanh tím. 1 : 2. Sau 2 phút. D. không xác định được. 0. Dung dịch HCl. B. ba kết quả trên đều sai.

C. C. A 4. D. C 38. CH3−CH3. A 12. C 35. s1. C 49. C 42. D . s5. B. NH3. Fe. C. 4. A 34. Eletron. s5. B 50. chất nào không tạo liên kết hiđro với nước? A. HF. B. A 9. A 16. B. Hợp kim nào dưới đây của nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric? A. B. liên kết hiđro của HF bền hơn của HCl. canxi. 497. D 3. 3. D. s1. C.3 gam. CH3CH2OH.3 gam. 1. s5. C2H5OH. Các chất H2O. B 41. s1. B 17. s6. s6. ĐÁP ÁN ĐỀ 20: 1. A 11. C. D 14. A 7. hay các thùng nước vôi để ngoài không khí. C 40. A 21. B 43. 496. s6. D 29. HCOOH. D 27. B 33. s2. C 8. D. B. Có bao nhiêu kiểu liên kết hiđro giữa các phân tử H2O? A. s5. s3. CH3OH. C 24. D 18. A 5. S. s4. C 31. B 44. s2. s3. C 39. Nếu xếp nhiệt độ sôi tăng dần từ đầu đến cuối thì có trật tự sau A. HCHO. B 37. C 15. 493. C 26. D. CH3COOH có nhiệt độ sôi tương ứng kí hiệu là s1. A 32. B. C 13. Almelec. s5. 50. C 19. C. A 2. H2O. D 10. 72. 494. A 46. C. C. HF phân cực mạnh hơn HCl. 30. CH3−CH2−OH. D. Kết tủa đó là A. cả FeS và S. s4. CH3CH2NH2. canxi cacbonat. D. Trên bề mặt của các hố nước vôi. FeS. Đuyra. A 30. D. B. CH3COOH. C.A. C 22. flo âm điện hơn clo. HF nhẹ hơn HCl. s2. B 23. A 28. A 25. 2. D 48. s3. B. Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất? A. Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa. 498. D 20. C 36. thường có một lớp váng mỏng. Trong các chất sau. s4. A 6. s4. s2. A 47. canxi hiđroxit.5 gam. s4. C 45. 500. D. 495. Lớp váng này chủ yếu là A. s1. D. 499. s3. s3.3 gam. canxi oxit. 60. B. Axit flo hiđric yếu hơn axit clohiđric vì A. s6. s2. Silumin. s6.

Master your semester with Scribd & The New York Times

Special offer for students: Only $4.99/month.

Master your semester with Scribd & The New York Times

Cancel anytime.