ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
ĐỀ SỐ 01
1. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron.
B. Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.
C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
2. Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt bằng 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
3. Các nguyên tố X (Z = 8), Y (Z = 16), T (Z = 19), G (Z = 20) có thể tạo được tối đa bao nhiêu hợp chất ion
và hợp chất cộng hóa trị chỉ gồm 2 nguyên tố? (chỉ xét các hợp chất đã học trong chương trình phổ thông)
A. Ba hợp chất ion và ba hợp chất cộng hóa trị.
B. Hai hợp chất ion và bốn hợp chất cộng hoá trị.
C. Năm hợp chất ion và một hợp chất cộng hóa trị
D. Bốn hợp chất ion và hai hợp chất cộng hóa trị.
4. Ion nào dưới đây không có cấu hình electron của khí hiếm?

A. Na+.
B. Fe2+.
C. Al3+.
D. Cl .
5. Hãy chọn phương án đúng trong các dãy chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực
liên kết trong phân tử?
A. HCl, Cl2, NaCl.
B. NaCl, Cl2, HCl.
C. Cl2, HCl, NaCl.
D. Cl2, NaCl, HCl.
6. Đồng có thể tác dụng với
A. dung dịch muối sắt (II) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
B. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và giải phóng sắt.
C. dung dịch muối sắt (III) tạo thành muối đồng (II) và muối sắt (II).
D. không thể tác dụng với dung dịch muối sắt (III).
7. Cho phản ứng sau:
Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O.
Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2 : 1, thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học là
A. 12.
B. 30.
C. 18.
D. 20.
8. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12
gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2,24 lít
khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là bao nhiêu?
A. 11,8 gam.
B. 10,08 gam. C. 9,8 gam.
D. 8,8 gam.
9. Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là
A. H2O, CH3COOH, CuSO4.
B. CH3COOH, CuSO4.
C. H2O, CH3COOH.
D. H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4.
10. Theo thuyết axit - bazơ của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất
A. axit.
B. lưỡng tính.
C. bazơ.
D. trung tính.
11. Cho phản ứng:
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị
A. pH = 7.
B. pH > 7.
C. pH = 0.
D. pH < 7.
12. Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng có
môi trường

A. axit.
B. trung tính.
C. Bazơ.
D. không xác định được.
13. Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác:
A. Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
B. Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.
C. Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.
D. Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
14. Phản ứng nào dưới đây viết không đúng?
A. Cl2 + Ca(OH)2 →CaOCl2 + H2O
t o , MnO 2


B. 2KClO3
2KCl + 3O2
o
t th­ êng


C. Cl2 + 2KOH
KCl + KClO + H2O
o
t th­ êng
D. 3Cl2 + 6KOH loãng 
→ 5KCl + KClO3 + 3H2O
15. Có 5 gói bột màu tương tự nhau là của các chất CuO, FeO, MnO2, Ag2O, (Fe + FeO). Có thể dùng dung dịch
nào trong các dung dịch dưới đây để phân biệt các chất trên?
A. HNO3.
B. AgNO3.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
16. Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
to
→ 2Fe2O3 + 8SO2
A. 4FeS2 + 11O2 
o

t
→ SO2
B. S + O2 
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
D. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
17. Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư gồm:
A. H2S và CO2. B. H2S và SO2. C. SO3 và CO2. D. SO2 và CO2.
18. Axit sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào dưới đây có thể được làm khô nhờ
axit sunfuric đặc?
A. Khí CO2.
B. Khí H2S.
C. Khí NH3.
D. Khí SO3.
19. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Fe.
B. Fe(OH)2.
C. FeO.
D. Fe2O3.

20. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì
A. phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
B. phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.
C. phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh.
D. phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.
21. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì
thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể). Khối lượng Cu(NO3)2 trong
hỗn hợp ban đầu là
A. 28,2 gam.
B. 8,6 gam.
C. 4,4 gam.
D. 18,8 gam.
22. Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện
của kim loại (từ trái sang phải) là
A. Fe, Au, Al, Cu, Ag.
B. Fe, Al, Cu, Au, Ag.
C. Fe, Al, Cu, Ag, Au.
D. Al, Fe, Au, Ag, Cu.
23. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân:
A. Anion nhường electron ở anot. B. Cation nhận electron ở catot.
C. Sự oxi hoá xảy ra ở anot.
D. Sự oxi hóa xảy ra ở catot.
24. Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.
B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.
D. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag+.
25. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O.
B. Fe(NO3)2, AgNO3 dư.

C. Fe(NO3)3, AgNO3 dư.
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
26. Chia m gam hỗn hợp một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hết vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61 gam kết tủa.
- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anot (đktc).
Giá trị của V là
A. 6,72 lít.
B. 0,672 lít.
C. 1,334 lít.
D. 3,44 lít.
27. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung
dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban
đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây?
A. 0,05M.
B. 0,0625M.
C. 0,50M.
D. 0,625M.
28. Criolit có công thức phân tử là Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để
sản xuất nhôm vì lí do chính là
A. làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng
lượng.
B. làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
C. tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hoá.
D. cả A, B, C đều đúng
29. X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng. X
tác dụng với Y thành Z. Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E. Biết E là hợp chất của
cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z. X, Y, Z, E lần lượt là các chất nào dưới đây?
A. NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2.
B. NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2.
C. KOH, KHCO3, CO2, K2CO3.
D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3.
30. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của
kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau
phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
A. 26,0 gam.
B. 28,0 gam.
C. 26,8 gam.
D. 28,6 gam.
31. Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn
hợp A. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất) ở đktc. Giá trị của V là
A. 0,224 lít.
B. 0,672 lít.
C. 2,24 lít.
D. 6,72 lít.
32. Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C2H5. Công thức phân tử của A là
A. C4H10.
B. C6H15.
C. C8H20.
D. C2H5.
33. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C 5H8 tác dụng với H2 dư (Ni, to) thu được
sản phẩm là isopentan?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
34. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
35. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản
ứng tráng gương?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
36. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với Na, không tác
dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
37. X là ancol no, đa chức, mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2. Vậy công thức của X là
A. C3H6(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C4H7(OH)3. D. C2H4(OH)2.
38. Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol
bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây?
A. 0,1 mol.
B. 0,2 mol.
C. 0,3 mol.
D. 0,4 mol.
39. Thủy phân este E có công thức phân tử C 4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y
(chỉ chứa các nguyên tố C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi
của X là
A. axit axetic. B. axit fomic.
C. ancol etylic. D. etyl axetat.

40. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì
khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?
A. 108 gam.
B. 10,8 gam.
C. 216 gam.
D. 64,8 gam.
41. Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được rượu etylic. Biết khối lượng phân tử của rượu bằng
62,16% khối lượng phân tử của este. X có công thức cấu tạo là
A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
42. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam. Khối lượng kết tủa tạo ra là
A. 12,4 gam.
B. 10 gam.
C. 20 gam.
D. 28,183 gam.
43. Đun nóng ancol no, đơn chức A với hỗn hợp KBr và H 2SO4 đặc thu được chất hữu cơ Y (chứa C, H, Br),
trong đó Br chiếm 73,4% về khối lượng. Công thức phân tử của A là
A. CH3OH.
B. C2H5OH.
C. C3H7OH.
D. C4H9OH.


44. Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X . Tổng số hạt (p, n, e) trong X bằng 116. X là nguyên tố nào dưới đây?
A. 34Se.
B. 32Ge.
C. 33As.
D. 35Br.
45. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. X có công thức phân tử là
A. C5H10O2.
B. C4H8O2.
C. C3H6O2.
D. C2H4O2.
46. Một anđehit no, mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. Công thức phân tử của
X là
A. C2H3O.
B. C4H6O2.
C. C6H9O3.
D. C8H12O4.
47. Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Có thể dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ được tạp chất?
A. Bột Fe dư.
B. Bột Cu dư.
C. Bột Al dư.
D. Na dư.
48. Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục khí Cl 2 dư vào
dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5g muối khan. Khối lượng NaCl có trong
hỗn hợp X là
A. 29,25 gam. B. 58,5 gam.
C. 17,55 gam. D. 23,4 gam.
49. Chỉ dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử C3H8O?
A. Al.
B. Cu(OH)2.
C. Dung dịch AgNO3/NH3.
D. CuO.
50. Polime có tên là polipropilen có cấu tạo mạch như sau:
CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
CH3
CH3
Công thức chung của polime đó là

A.

CH2 n

B.

C.

CH2 CH CH2
CH3
n

D.

CH2 CH
CH3 n
CH2 CH CH2 CH CH2
CH3
CH3
n

ĐÁP ÁN ĐỀ 11:
1. D
2. A
3. A
4. B
5. C

6. C
7. D
8. B
9. C
10. A

11. B
12. A
13. A
14. D
15. C

16. D
17. D
18. A
19. D
20. D

21. D
22. B
23. D
24. A
25. C

26. B
27. C
28. D
29. B
30. A

31. D
32. A
33. A
34. A
35. C

36. B
37. B
38. B
39. C
40. A

41. B
42. C
43. B
44. D
45. D

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn thi : HOÁ
50 câu, thời gian: 90 phút.

46. B
47. A
48. A
49. D
50. B

K = 39.36 lít khí H2. O = 16.56 gam. D.36 lít.1 gam 53. Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. 2. C. Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH . C. NaNO3 và NaHCO3. Biết X tác dụng với HCl với tỉ lệ số mol nX :nHCl = 1:1. B. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất.015 mol khí N 2O và 0. Ca = 40. C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 60.6 gam. Zn = 65. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. C3H9N. 19. Rb = 85. C. Mg = 24. 58.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 57. Hòa tan 9. C5H10O2. ĐỀ SỐ 02 51. Hợp chất hữu cơ X. Y là muối nào dưới đây? A. 3. dư thu được dung dịch A và khí B không màu. B.025 gam. 52. Ba = 137. 2. 25. 55. N). Cho hai muối X.5. Br = 80. X có công thức phân tử nào dưới đây? A. P = 31. 1. C. D. Lọc bỏ chất rắn Y. 59. 56. 8 gam. N = 14.96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có khối lượng là 15. . Fe = 56.Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1.81 gam. Giá trị của V là A. 6.84 lít khí X (đktc) và 2. C. C4H8O2. D. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong khi điện phân? A.48 lít. Na = 23. 35% và 65%. H. NaNO3 và NaHSO4. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.73% về khối lượng.1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng.4 mol FeO và 0. D. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . B. B. C4H11N. B. B.72 lít. Cu = 64. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A. 61. trong đó nitơ chiếm 23. As = 75 . 54. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3. 33. Đốt cháy 6 gam este X thu được 4.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. B. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. 16 gam. Sự oxi hóa xảy ra ở catot. C. 50% và 50%. Công thức phân tử của X là A.35 gam. Mg. 45% và 55%.45 gam. mạch hở (chứa C. HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH−C6H5 D. C = 12.24 lít. A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. C3H7N. C2H4O2. C2H7N.5 gam. C. C. D. Fe(NO3)3 và NaHSO4. Y thõa mãn điều kiện sau: X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng X. Anion nhường electron ở anot. 56. S = 32. C6H5COOCH=CH2 và C6H5−CH=CH−COOH C. các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH 3COONa.48 lít CO2 (đktc) và 3. Mg(NO3)2 và KNO3. Hai este A. 40% và 60%. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. Cl = 35. Sự oxi hoá xảy ra ở anot.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. 0. C.01mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). D. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0. 4.14 gam hợp kim Cu. 13.3 gam. 31. Ag = 108. B. B. C3H6O2. hóa nâu trong không khí. D. 8. Li = 7. D. Giá trị của m là A. Giá trị của m là A. Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây? A.99 gam. HOOC−C6H4−CH=CH2 và CH2=CH−COOC6H5 B. B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C 9H8O2. Al = 27. D. Cation nhận electron ở catot.6 gam H2O.2 gam.5. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. Biết các thể tích khí đo ở đktc.

C6H5NH2. (CH3)2NH. Thuỷ phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp hai chất đều có phản ứng tráng gương. 32. Theo định nghĩa axit-bazơ của Bronstet. Đun nóng 0. C. Ag+. B. 72. toàn bộ lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi chuyển hết thành HNO3. C6H5−COONH4.06 mol.055 mol. 0. (CH3)2NH. 63. Để thu được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây. C. H+. Fe.4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9. 32 gam. lượng muối khan thu được là A.0 gam. HCO3 . NaOH. 4. t o + CuO. Al2O3. ZnO.24 lít. B. khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước. Ag+. CH(COOCH3)3 B. H3C−OOC−CH2−CH2−COO−CH3 C. các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính? − − − A. A. CH3−C6H4−COONH4. (CH3)2NH D. Số mol của mỗi axit lần lượt là A. C. (C6H5)2NH và NH3. (C6H5)2NH. Công thức của chất X là A. Zn2+. D. C. H2SO4 đặc. sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe. Na2CO3. − − − C. Fe2+. HCO3 . Ag. C. H C O CH CH CH3 O O 66. CH3NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0. Công thức cấu tạo của C4H6O2 là A. Ni2+. FeO. Cho toàn bộ lượng ancol D bay hơi ở 127oC và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8. Công thức cấu tạo đúng của T là A. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là giá trị nào dưới đây? A. 48 gam. Zn2+. Trật tự tăng dần tính bazơ (theo chiều từ trái qua phải) của 5 chất trên là A. Trong phòng thí nghiệm. Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaCl. HSO4 . Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là A. D.045 mol và 0. p−HOOC−C6H4−COONH4.32 lít. 62.05 mol và 0. B. as + NaOH.04 mol và 0. C6H5−COOH. H+. H C O CH2 CH CH2 O O D.04 mol. Cho các chất: CH3NH2. D.06 mol và 0. ZnO. 1. C6H5NH2. (C6H5)2NH. 68. Fe2+. C6H5NH2. Al. B. H2C HC C O CH3 C. H+. Cô cạn dung dịch Y. 0. CH3COO . NH3. 67. 48. 20 gam. 64. Na2CO3. D. NH3.dư thu được kết tủa. H3C C O CH CH2 B. NH4+. Cho sơ đồ phản ứng sau: + Cl2 . C3H5−OOC−COO−C3H5 69. NaHCO3. (CH3)2NH.68 lít. H2O. Fe3O4. . Fe2O3. 65. C2H5−OOC−COO−C2H5 D.36 lít. 23. B. t o + dd AgNO3 / NH 3 Toluen   → X  → Y  → Z  →T 1 :1 Biết X.2 gam Cu bằng dung dịch HNO3. D.1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3. 70. B. Z. Na. B. 0. Hoà tan hoàn toàn 19. Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là A. B. AlCl3. C6H5NH2. 71. Fe3+. D. Fe3+.2 gam ancol đơn chức D. 3. Ag+. nóng thu được dung dịch Y.0 gam. Ni2+. H2SO4 đặc.36 lít CO 2 (đktc) và 2. NH4+. CH3NH2. CH3COO . D. FeCl2. Cho các ion kim loại sau: Fe3+.1 mol chất X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13. 2. (CH3)2NH C. 40 gam. CH3NH2 B. Zn2+. 16. Có thể dùng kim loại nào dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên (không được sử dụng thêm thuốc thử khác)? A. C.48 lít.7 gam H2O. NaCl . 0. (C6H5)2NH. Ni2+. B.0 gam. NH3. NH3. Y. C6H5NH2.0 gam. CO32 . MgCl2. Al2O3. H2SO4 đặc. Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng.05 mol. Fe2+. CH3NH2. D. (C6H5)2NH. T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. C.

79. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là giá trị nào dưới đây? A. Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 6. đun nóng nước cứng.3 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 3. Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Trong đó đồng vị A có 35 proton và 44 nơtron. D. B. Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. 82. Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO 2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. độ điện li tăng 2 lần.86. Công thức cấu tạo của X là A. phương pháp trao đổi ion. 80. 78. C. CH3−CH2−CH=CH−OH. D.912 lít khí H2 ở 27. Dung dịch brom. tính phi kim tăng dần. D. Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27 : 23. 79. Dung dịch AgNO3/NH3 dư. Trong các phương pháp làm mềm nước. B. tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C 4H8O. C. X là polime nào dưới đây? A. 86. Fe3+. − 2− 77. Zn2+. C. Na3PO4…). 75. C. 83. Hoà tan 25 gam CuSO4. D. to). độ điện li không đổi. pH > 7. 4. no. C. pH = 7. 80. D. C2H4 và C3H6. 10. 74. bán kính nguyên tử giảm dần. B. Cho 7. B. B. 12. Chất hữu cơ X mạch hở. X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. C. B. C. Trong một chu kì. D. phương pháp hóa học (sử dụng Na2CO3. B.01. pH < 7. 8. Fe3+.92.20M. ↑ 84. [CuSO4] = 0. D. 16. bán kính nguyên tử giảm dần. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin bậc một. sau phản ứng thu được 2. Tất cả đều sai. 73. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal (anđehit axetic). Cho 9. B.3125M. đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. CH3−CH=CH−CH2−OH.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. 76. D. Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phương trình hóa học là A. phương pháp lọc. X ứng với công thức phân tử nào sau đây? A.20M. Ni2+. B. Fe. B. bán kính nguyên tử tăng dần. H+. C2H6 và C3H8. Poli(vinyl clorua) (PVC).20M. bán kính nguyên tử tăng dần. Ag+. Zn.3oC. H+. Dung dịch Na2CO3. 9. 1. độ điện li tăng. B.C. CH2=CH−CH2−CH2−OH.36 lít khí.68 gam CO2. 18. 81. tính phi kim giảm dần. Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0. B. 85. pH > 7. D. D. D. C. [CuSO4] = 0. Giá trị gần đúng pH và nồng độ mol của dung dịch A là A.1 atm. Polistiren (PS). 81. C. C. C. Fe2+. độ điện li giảm. Fe2+.5M thì A. 76. CH4 và C2H6. Tổng số electron ở lớp vỏ của X2 là bao nhiêu? A. Al.28 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. Tinh bột. CH3OH. kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O = 1: 2 . [CuSO4] = 0. Ni2+. propan-2-on (axeton) và pent-1-in (pentin-1)? A. Zn2+. D. tính phi kim tăng dần. CH2OHCHOHCH2OH. mạch hở. đơn chức. tính kim loại tăng dần. H2 (Ni. M là kim loại nào dưới đây? A. [CuSO4] = 0. B. 20. Ag+. CH2OHCH2OH D.35. theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân A. C. Hai amin có công thức phân tử lần lượt là . Polipropilen (PP).3 gam nước và 9. Mg. phương pháp chỉ khử được độ cứng tạm thời của nước là A. CH2=C(CH3)−CH2−OH. C2H5OH. C. D.

98. 99. B. 250 ml. C. 0. 87. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%. D. Đun nóng 27. Cho 2. 5.72 gam. Khử hoàn toàn 17. 1. Fe2O3 cần 2. 4. C. D. C2H5CHO. sau đó trong trở lại. Hiện tượng quan sát được là A. C2H5CHO. B. là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4.0 gam este X cần vừa đủ dung dịch chứa 0. 170 oC Br2 (dd ) 2 4® CH 3CH 2CHOHCH3  → E  →F Biết E.1 mol NaOH. 6. CH3CHBrCHBrCH3. D.3 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)? A. 2. B.2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (hiệu suất phản ứng bằng 100%). C. 23. 0. D. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ.1M là A. B. 17. 0. D. C. 24. các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1:1 về số mol. CO2. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch H2SO4 đặc. vẩn đục. C3H6O2. D. D. 93.112 lít. CH3CHO.1M và Ba(OH)2 0. B. Công thức phân tử của este là A.A. 90. B.48 lít. Etilen có lẫn các tạp chất SO2. C. thì thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là bao nhiêu? A. X có công thức cấu tạo nào dưới đây? A. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). C5H10O2. D. Cho dãy chuyển hóa sau: H SO .12 lít. hơi nước. 18. 31. Thủy phân hoàn toàn 6.48 lít SO2 (đktc) bằng 0. C4H8O2. vẩn đục. CH3CH=CHCH3. C. B. Công thức cấu tạo của E và F lần lượt là cặp chất trong dãy nào sau đây? A.336 lít.92 lít. C3H7NH2 và C4H9NH2.24 lít CO (ở đktc).224 lít. B.000. F là sản phẩm chính. 97.40 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH. sủi bọt khí. . D. 94.24 lít. FeO.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. 8. 95. D. C2H3CHO. C2H5CHO. C2H4O2. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách nào dưới đây? A. 150 ml. Oxi hoá 2. V có giá trị là A. C4H9NH2 và C5H11NH2. 1.9 gam. D. C. 88. CH3CH2CHBrCH2Br. 3. CH3CH2CH2CHO. sủi bọt khí và vẩn đục.792 lít. CH3CH=CHCH3.0 gam.20 lít. D.000. 100 ml. D. C3H5CHO. B. Hấp thụ hoàn toàn 4. B. CH3NH2 và C2H5NH2. 5. to) thu được hỗn hợp hai ancol đơn chức. 0. 96. C. 15. 100. Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch natri clorua dư. CH2BrCH2CH=CH2. D. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thu được 11 gam CO2 và 6. CH3CH2CH=CH2. C. Khối lượng muối khan thu được là A. C3H5CHO.3 gam H2O. B.2 gam. 92. 12. Thể tích dung dịch HCl 0. 2. 200 ml. C.000. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch NaOH dư và bình đựng CaO.000. 89. CH3CH2CH=CH2. C.6 gam. C. Khi đốt cháy hoàn toàn một este X cho n CO2 = n H2O . 1. CH3CH2CBr2CH3.8 gam. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N? A. Dẫn hỗn hợp đi qua bình đựng dung dịch brom dư. D. Công thức của hai anđehit là A. C. CH3CH(CH3)CHO.2 gam. Phân tử khối trung bình của PVC là 750. B.12 lít. B. C4H7CHO. 4. 11. Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 dư (Ni.3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0. C.000. sản phẩm phụ chiếm 20%.84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức. 91. C. B. 16. 11.0 gam. 25. C2H5NH2 và C3H7NH2. CH3CHO. Khối lượng sắt thu được là A. Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2.896 lít. B. Hệ số polime hóa của PVC là A. C3H7CHO. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có có pH = 12 (coi lượng Cl2 tan và tác dụng với H2O không đáng kể.96 lít. 20.6 gam chất rắn và V lít khí H2 (đktc).

A 44. B. C 20. C 15. A 37.78%. 2a + 2b = c + d. Zn = 65. D. Rb = 85. P = 31. B. 1% đến 0. (3): 2H+/ H2. Công thức phân tử của anđehit là A. As = 75 .ĐÁP ÁN ĐỀ 12: 1. 3°C và 1 atm. Al = 27. C 48. B 7. B 13. Fe 32% và Cu 38%. 4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 11. Ca = 40. Fe = 56. 856 lít khí B ở 27. 107. (5): Na+/Na. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. C. số electron. D 21. Dung dịch dấm ăn thường là A. A 28. B 36. a + b = c + d. C 16. D. B là A. Al 30%. số khối. B 6. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. . Cho các ion và nguyên tử: Ne (Z=10). số proton. H là A. B. Cl = 35. 103. 4 gam chất rắn. C 38. Na+ (Z=11). Cu(OH)2 và CuOH. Hãy sắp xếp các cặp ôxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). C12H12O9. Biểu thức liên hệ giữa a. D 49. PbCl2 và Pb(OH)4. Dung dịch axitmetanoic 2% đến 4%. A 17. Sr và Ba. C 33. D. C 29. Al : 31. b mol Mg2+. D 9. A 2. C2H2O3. K = 39. B 34. thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. A 22.03%. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. 9. C. B 26. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). (7): Cu2+/Cu. 104. C. d là A. ĐỀ SỐ 03 − − 101. D. 1 C. C. D. C 50. A. D 12. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). C 41. F (Z=9) có đặc điểm nào sau đây là chung A. A 27. Dung dịch axit axetic 0. A 11. B 18. D 5. Li = 7. Ba và Ra. Cu. C 45. FeO. Al 30%. c. A 46. Cu = 64. B. b. (2): Pb2+ /Pb.5. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A.5. Ba = 137. B.18% và Cu 36. PbO. CuOH và Cu(OH)2. Na = 23. B. (a + b) = c + d. B. D. 5 gam muối cácbonat của A và 8. B 3. số nơtron. Trong một cốc nước có chứa a mol Ca2+. (6): Fe3+/Fe2+. Br = 80. C = 12. B 23. D. Dung dịch axit etanoic 2% đến 5%. (4): Ag+/Ag. A. B 32. G. Một anđehit có công thức thực nghiệm là (C4H4O3)n. 6.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot. Fe 32. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. A 8. 108. C. 106. Mg và Ca. B 35. 3%. C 14. Fe 50% và Cu 20%. D 10. C8H8O6. c mol Cl . CuO. d mol HCO3 . C 24. D 40. C 19. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. 2 − 102. Be và Mg. C. B 42. Mg = 24. 4 gam hợp kim Y gồm sắt. Hai kim loại A. B. A 43. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. S = 32. N = 14. đồng. A 30. C4H4O3. O = 16. Ag = 108. B 47. Khi cho 17. 105. Dung dịch axit acrylic 2% đến 3%. thời gian: 90 phút. 3a + 3b = c + d. B là các kim loại hoạt động hóa trị (II). C 4. C 31. A 25. A 39. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A. C.

Thêm vào đó 10 gam bột hỗn hợp Fe.O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO 3 2M trong NH4OH thu được 43. 2-metylbuten-2. 2 2 6 2 6 10 2 4 C. Tiếp tục thêm vào 100 ml dung dịch X : 0. C đều đúng. I < II < III < IV. B. Cả A. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4 nhóm VI. D. B. khả năng tan trong nước giảm. C. D. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: p-X-C 6H5-NH2 (các dẫn xuất của anilin) với X là (I)−NO2. 7-12. D. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. C. D. 117. A. B.2M. phân nhóm phụ có cấu hình e là A. khả năng tan trong nước tăng. (IV)−H. Y tác dụng với dung dịch HCl cho khí vô cơ A. C. mạch hở. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. khi mạch cacbon tăng. X là A.5M. C. nói chung A. với dung dịch NaOH ho khí vô cơ B.32 gam. độ sôi giảm. C4H9OH : 4 đồng phân. I < III < IV < II. độ sôi giảm. 1s22s22p63s23p63d54s1. no (A).8 gam Fe và 0. C3H7OH : 3 đồng phân. 3-metyl buten-1. Cho biết số đồng phân nào của rượu no.D. pH của dung dịch A và B lần lượt là A. D. Anđehit hai chức no.672 lít khí H2 ở đktc. Cho biết chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl d thì thu được 0. Cho hỗn hợp Y gồm 2.7. C. 0. C. D. D. Khi phản ứng kết thúc. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A. khả năng tan trong nước tăng. 112. Sau phản ứng xong hoàn toàn. HCOOH. Nhiệt phân 1. D. 111. C5H11OH : 3 đồng phân. Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no. anđehit đơn chức. 0. 119. A.6 gam một hợp chất hữu cơ X (C. C4H9OH : 3 đồng phân. 2-metylbuten-1. độ sôi tăng. .3M và 0.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. 1s22s22p63s23p63d104s24p4. 2-7. C4H9OH : 3 đồng phân.08 gam chất rắn. B. B. 16.2 gam bạc.2-12. C5H11OH : 3 đồng phân. Anđehit không no đơn chức 1 liên kết đôi. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. D. CH3−CH2−CHO. kết quả khác.023 gam Na được dung dịch B. C5H11OH : 4 đồng phân.81 gam Al vào 200 ml dung dịch C chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. 1s22s22p63s23p63d64s2. 113. rượu đơn chức không no 1 nối đôi (C). C. 120. 118. 25. HCHO.075M và 0. C5H11OH : 4 đồng phân. 114. B. (III)−CH=O. D. khả năng tan trong nước giảm.0125M. 109. D. C3H7OH : 2 đồng phân. A. B.125. B. C. 2. A. B. 0. HCOONH4. 110. B. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. B.2 gam. 15. 3-metyl buten-2. Fe 50% và Cu 25%. Khối lượng a là A. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. C.H. Có 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0.8M và1. B. C3H7OH : 1 đồng phân. Cho 13. Al 25%. không no 1 nối đôi (D).88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O thu được 2 lít dung dịchA. thu được dung dịch D và 8. II < III < IV < I. IV < III < I < II. 115.2 gam. C.25M. B. (II)−CH3. B. Anđehit đơn chức no. B. 14. Zn. Mg. 3-11. anđehit đơn chức. C4H9OH : 4 đồng phân. Xác định công thức cấu tạo của X. CH2=CH−CH2−CHO. no (B). 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4d . Sau phản ứng xong. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được sản phẩm Y. D. C. C. trong ống còn lại 14. C3H7OH : 2 đồng phân. D. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. 116.15M và 0. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân: A. độ sôi tăng. Anđehit vòng no.2 gam.

CH3COOCH3 (4). đều làm mất mầu dung dịch nước Br2. D. dd NaOH. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2. NH4NO3. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO 2. D. CH3COONa. 124. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. B. Hỗn hợp X gồm 0. 131. C. HCOO−C6H4−CH=CH2. OHC−COOH và HCOOC2H5. A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit. HCOO−C6H4−CH = CH2. Biết X tác dụng được với Na. Fe3+ + H2O. CH3COOH. C. Nếu chỉ được phép dùng một dung dịch một chất làm thuốc thử để nhận biết thì có thể chọn A. (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3. D. Hai chất A và B cùng có CTPT C9H8O2. D. Từ X có thể diều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. C. C6H5−COO−CH=CH2 . Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. 2MnO4 + 10I. Chất X là A. thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 nhiều hơn bình một là 3. MnO4 + 2I +8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 123. Na. O khối lượng phân tử đều bằng 74. B. kết quả khác. B. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2: A. D. Ca. (3) > (5) > (1) > (2) > (4).65 gam. HC≡ C−CHO. C4H9OH và HCOOC2H5. . C3H7COONa. A và B tương ứng là A. HOCH2CH2OH. D. C. Vậy X. CH3CHO. thu được 2 sản phẩm hữu cơ X. HCOOCH3 (2). (1) > (3) > (4) > (5) > (2). (3) > (1) > (4) > (5) > (2).121. C. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ +NH4NO3 4. K2CO3. B tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp. C. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: 1. 122. dd Ba(OH)2. CH3CH2CH2OH (5). C. B. dd H2SO4. FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O. C6H5−COO−CH=CH2 . H. 2MnO4 + 5I +16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B. dd AgNO3. CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. Fe2(SO4)3 + H2O. HCOO−C6H4−CH=CH2. Công thức phân tử của hai muối natri là A. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự giảm dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). CH2=CH−COO−C6H5 . 130. MnO4 + 10I +2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − C. B. D. B. Etyl axetat. axit axetic. CH3CHO và HCOOH. 126. OHC−COOH và C2H5COOH. HOCH2CH2CH2OH. Các muối sinh ra đều có khối lượng phân tử lớn hơn M của CH3COONa. CH3CH2COOH (3). 127. Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3. B. bình 2 đựng KOH dư. 125. C2H5COONa. Rượu etylic. Y(chỉ chứa nguyên tử C. Có 2 hợp chất hữu cơ X. C. FeSO4 + H2O. Li. B. Cs.51 gam. CH2=CH−COO−C6H5. B. D. C. cùng là dẫn xuất của benzen. C. C3H7COONa. D. B. A. 129. C2H5COONa. HCOO−CH=CH−C6H5 . (3) > (1) > (5) > (4) > (2). cả X. 128. − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + … A.+16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. Y chứa các nguyên tố C. Phản ứng giữa dung dịch Kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. HC≡ C−CH2−CHO. Bổ túc phản ứng sau: D. NaNO3. C4H9COONa. Axit fomic. (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ +NH4NO3 Các chất (B) và (C) theo thứ tự có thể là A. Y có thể là A. H2O)lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4đặc. H. Có 4 lọ đựng 4 dung dịch mất nhãn là AlCl3. O). CH3CHO và HCOONa.

không có đồng phân. H2O. C. D. C. KHSO4. X2: dung dịch KNO3. Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. SO2. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. Đáp án khác. Cho các dung dịch: X1: dung dịch HCl. HCHO và CH3CHO. X3. MnSO4. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1). 1s22s22p63s23p63d44s2. 13. 1s22s22p43s23p63d6. D. C. X1.24 lít. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. không no mạch hở chứa một liên kết đôi. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. 5. 9 gam. − − D. C3H8O. có 4 đồng phân. B. D. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. không phản ứng với dung dịch NaOH. 136. . Đốt cháy hoàn toàn 2. C. NO3 có tính axit. 6. C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH. 138. (1) > (2) > (3) > (4).C. X4: dung dịch Fe2(SO4)3. S2 . MnSO4. etan(3).28 gam CO 2 và 2. HNO3 0. 137. B. HCl 0. H2SO4. MnSO4. Nhóm phần tử HCO3 . CH3COOK + MnO2 + KOH. CxH2xO2(x≥ 4). X3: dung dịch HCl + KNO3. C2H5OH + MnO2 + KOH. X2. 134.33 gam. Cho Fe có Z = 26. D. B. C. HS .8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon. B. B. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào dể nhận biết 3 khí : N2.2 M và Ba(OH) 2 0. Cả B và C. 7. X2. Nhóm phần tử HCO3 . X4.365 gam một kim loại kiềm M tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch NaHCO3. axit axetic (4) A. MnSO4.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. C4H10O và 6 đồng phân. C. HCHO và HCOOH. Hoàn thành phương trình phản ứng hó học sau: SO2 + KMnO4 + H2O → … Sản phẩm là A. D. Dung dịch nào có thể hòa tan được bột Cu? A. 141. C. Giá trị của V là A. 142. D. 0. H2SO4. 5 gam. CxH2x-4O2 (x≥ 4). D. K2SO4. Theo định nghĩa về axit-bazơ các nhóm phần tử sau đây được xác định đúng: − − A. 0. X4.1M được dung dịch C có pH=1. X3. B. D. − − C.08 lít. (1) > (2) > (3) > (4).16 lít.3 gam. 135. CxH2x-2O2 (x≥ 4). B. C.5 gam. B. 0. B. Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. Crăckinh 5. Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. C. X phản ứng được với Na.7 gam H2O. 0. Số đồng phân của A là A. Nhóm phần tử NH4+.2 M. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0. X3. X2. K+ có tính trung tính. SO42 .1M. (4) > (3) > (2) > (1). 144. 143. C4H10O có 7 đồng phân. Al3+ có tính bazơ.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. D. Nhóm phần tử HCO3 . Cho 1. 140. D. 4. K2SO4. 1s22s22p63s23p63d54s1. C2H4(OH)2. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau: CH2 = CH2 + KMnO4 + H2O → … A. X4. KHSO4. A là một este tạo bởi ankanol và một axit đơn chức.32 lít. C. etylclorua (2). − − B. C. X1. B. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. CxH2x-4O2 (x≥ 3). Kim loại M đã dùng là 132. 139. 133. CH3CHO + MnO2 + KOH. D. 4. (4) > (1) > (2) > (3). Cl . D. 6. B. Hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A. CO2? A.

5. b mol Mg2+. B 42. D. D 22. Cu = 64. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ. C. N = 14. D 20. cực âm và bị điện cực oxi hóa. HCOO−CH2−CHCl−CH3. Na. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. Điện phân dung dịch muối clorua / màng ngăn xốp. A 33. b. A 23. 2 − − 2+ 152. Al = 27. 3 gam muối khan. O = 16. C.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. Rb = 85. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. B. Hòa tan hoàn toàn 2. Dung dịch KHCO3 vừa đủ. B 32. B 47. 145. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1. B. C 5. C. B 45. Mg. K = 39. V = (2b + a)/p. (H2N)2CH−COOH. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B. cực âm và bị điện cực khử. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 0. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các dung dịch sau: A. 3a + 3b = c + d. B 35. Cs. Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit M 0. 1 C.435. P = 31. A 14. độ cứng của nước trong bình là bé nhất. thời gian: 90 phút. Zn = 65. 153. 0. thu được 6 gam kết tủa. D. Ba2+. các ion âm di chuyển về A. CH3COO−CH2Cl. C. C.344 lít H2 (đktc). D 41. cực dương và bị điện cực khử. B. Điện phân nóng chảy muối clorua. As = 75 . H2N−CH2−CH(COOH)2. Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. C. Rb. B. D. Công thức cấu tạo đúng là A. cực dương và bị điện cực oxi hóa. 0. B 2.A. Điện phân nóng chảy Hiđroxit của kim loại kiềm. 2a + 2b = c + d. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+. B 17. D 44. K. 149. Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc. A 10. D.003M hoặc 0. c mol Cl và d mol HCO3 .365. Trong một cốc nước chứa a mol Ca . V = (b + a)/2p. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Trong quá trình điện phân. V = (2a + b)/p. Cho 2. Na = 23. C 27. C 50. Br = 80. 4.5. 6. C 13. M có công thức cấu tạo là A. Cả hai đáp án B. Mg2+. C. B 46. Cl ). C 16. D 37. 146. A 19. H+. B. B 9. HCOOCHCl−CH2−CH3. C 21. Ca = 40. C 34. B.004M. thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào. B 15. D 49. D. B 11. D 43. H2N−CH(COOH)2. B 39. D. Dung dịch NaOH vừa đủ.0035M. Ca2+. D. B 40. H2N−CH2−COOH.003M. Fe = 56. B 26. D 30.555. Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại kiềm? A. Mg = 24. C2H5COO−CHCl−CH3. S = 32. b mol Mg2+.004M. B. Ag = 108. Ba = 137. D 36. Biểu thức liên hệ giữa a. 150. ĐÁP ÁN ĐỀ 13: 1. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch. C. D. 0. C 25. V = (3a + 2b)/2p. D. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. . C 28. C 6. B 29. (a + b) = c + d. B 3. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16. Li = 7. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. 6. ĐỀ SỐ 04 − − 151. C. biết c = d. C 4. Cl = 35. D 48. c. Biểu thức liên hệ giữa a. B 38. B. a + b = c + d.305. d là A. D. 24 lít CO2 vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. D 12. 4. C đều đúng. D 24. C 31. b và p là A. B 18.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. D 8. B. C = 12. 148. C 7. c mol Cl và d mol HCO3 . − 147.

4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muối thì thu được 11. (4): Ag+/Ag. Al: 25%. 1s22s22p63s23p4. (5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4). (4) > (1 ) > (2) > (3). B. C. 160. Cu(OH)2 và CuOH. (3): 2H+/H2.20 gam. Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IV. C5H11OH: 3 đồng phân.154. PbO. C3H7OH: 3 đồng phân.4 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim Y là A. 159. 161. Al: 30%. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3? A. B. (4) > (1) > (3) > (2). D. A.2M và 0. C. D. Be và Mg.81 gam Al vào 200ml dung dịch C chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2.4 gam hợp kim Y gồm sắt. D. D. CH3−CHCl−COOH (4) A. 163. CuOH và Cu(OH)2. Hòa tan hỗn hợp gồm 23. Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe.0125M. (5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4). Mg và Ca. B. Cu. Hai kim loại A và B là A. (7): Cu2+/Cu. C4H9OH: 4 đồng phân.856 lít khí B ở 27. Cho hỗn hợp Y gồm 2. D. Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: (1): Fe2+/Fe. Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch C là A. Khối lượng a là A. 0. 0.8 gam Fe và 0. Cho biết số đồng phân nào của rượu no. (4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5). (5): Na+/Na.5M. C3H7OH: 2 đồng phân. C5H11OH: 3 đồng phân. C. Zn cần 100 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H 2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0.3oC và 1atm. B. Sau khi phản ứng xong.2M. lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng. Sr và Ba. 3-metyl buten-2. thu được dung dịch D và 8.6M. Khi cho 17. 6. Al: 31. PbCl2 và Pb(OH)4. So sánh tính axit của các chất sau đây: CH2Cl−CH2COOH (1). 3-metyl buten-1. C3H7OH: 1 đồng phân.78%.8M và 1. C4H9OH: 3 đồng phân.18% và Cu: 36. Mg. A. (1 ) > (4) > (3) > (2). CH3COOH (2).672 lít khí H2 (đktc). Al: 30%. Ba và Ra. 15. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 0. C. Fe: 50% và Cu: 25%. FeCl2 và Fe(OH)3.03%. 0.25M. 162. G và H là A.15M và 0. C5H11OH: 4 đồng phân. B. 157. 1s22s22p63s23d2. Khi phản ứng kết thúc. C. CH3CH2−COOH (3).3M và 0. 2-metyl buten-2. đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân? A.075M và 0. Fe: 32% và Cu: 38% C. B. 158.36 gam. FeO.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. D. 156. B. 25. . Cấu hình electron của X là A. 1s22s22p63s23d4. (3) > (2) > (1 ) > (4). 14.5 gam cacbonat của A và 8. 155. nhôm phản ứng hết với H2SO4 loãng dư ta được dung dịch A. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F ↑ E + NaOH → H↓ + NaNO3 A + HNO3 → E + NO + D B + NaOH → G↓ + NaCl G + I + D → H↓ Các chất A.20 gam. Fe: 32. Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn lại 14. (6): Fe3+/Fe2+. (5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7). B là các kim loại hoạt động hóa trị II. C4H9OH: 4 đồng phân. B.20 gam. D. 9. 1s22s22p63s23p2. C. C. C.08 gam chất rắn. C.8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khi ở anot. thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. D. (2): Pb2+/Pb. CuO. 0. B. Fe: 50% và Cu: 20%. 2-metyl buten-1 B. 15. D. đồng.

no (A). khả năng tan trong nước tăng. độ sôi giảm. HCOONH4. Bổ túc phản ứng sau: − ↑ FeO + H+ + SO42 → SO2 + . CH2=CH−CH2−CHO. C. HCOOCH3 (2). HC≡ C−CHO. KOH. anđehit đơn chức. C. anđehit hai chức no. B. C5H11OH: 4 đồng phân Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no. C6H5NH2. pH của dung dịch A là A. B. 3. FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O D. MnO4 + 10I + 2H+ → Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e − − C. D. B. B. khi mạch cacbon tăng. ứng với công thức tổng quát CnH2nO chỉ có 2 chất sau: A. Mg(OH)2. D. A. (CH3)2NH và (C6H5)2NH A. 170. NaOH. NaOH. (CH3)2NH > CH3NH2 > NH3 < C6H5NH2 > (C6H5)2NH. NaOH. độ sôi tăng. H. Xác định công thức cấu tạo của X. Anđehit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi. O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43. KOH. khả nặng tan trong nước giảm C. B. 171. Y tác dụng với dung dịch HCl khí vô cơ A. B. 2. (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH. D. HCOOH. D. D. B. 2MnO4 + 5I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − B.88 gam Cu(NO3)2 rồi hấp thụ toàn bộ lượng khí sinh ra bằng H2O được 2 lít dung dịch A. D. FeSO4 + H2O B. C.6 gam một chất hữu cơ X (C. D. C. A. CH3−CH2−CHO. 169. C. 7. anđehit đơn chức. X là A. MnO4 + 2I + 8H+ → Mn2+ + 4H2O + I2 173. . (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2). D. Sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH (1). rượu đơn chức. B. anđehit vòng no. 165. khả năng tan trong nước giảm. Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2. B. 2MnO4 + 10I + 16H+ → 2Mn2+ + 8H2O + 5I2 − − D. D. khả năng tan trong nước tăng.2 gam bạc. độ sôi giảm. NaOH. anđehit nođơn chức mạch hở. A..D. Be(OH)2. D. (C6H5)2NH < NH3 < C6H5NH2 < (CH3)2NH < CH3NH. (3) > (1) > (5) > (4) > (2). Be(OH)2. 164. không no 1 nối đôi (C). B. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: NH3. KOH. A.. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3 / NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. Mg(OH)2. C. no (B). nói chung A. C3H7OH: 2 đồng phân. Cho 13. B. Cả A. (CH3)2NH < CH3NH2 < NH3 < C6H5NH2 < (C6H5)2NH. C đều đúng. D. 168. Fe3+ + H2O 172. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức. Be(OH)2. (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4). C. Đốt cháy một hỗn hợp các chất thuộc dãy đồng đẳng anđehit ta thu được số mol CO 2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng A. CH3CH2COOH (3). C. 2. CH3CH2CH2OH (5) A. Y tác dụng với dung dịch NaOH cho khí vô cơ B. C.2. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều tăng dần tính bazơ: A. không no 1 nối đôi (D). độ sôi tăng. (3) > (1) > (4) > (5) > (2). HCHO. Fe2(SO4)3 + H2O. 174.125. C. Be(OH)2. Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây? − − A. CH3COOCH3 (4). Nhiệt phân 1. 167. Mg(OH)2. B. CH3NH2. KOH. C. Mg(OH)2. 166. C4H9OH: 3 đồng phân. HC≡ C−CH2−CHO.

H. CH3CHO. Ca. CH3CHO và HCOONa. MnSO4. NO3 có tính axit. Nhóm phần tử NH4+. Biết (X) tác dụng được với Na. C. axit fomic. (1) > (2) > (3) > (4). D. 6. Chất X là A. X2: dung dịch KNO3.175. (4) > (3) > (2) > (1). B. X4. K2SO4. 184. Crăckinh 5.01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp. Vậy X. rượu etylic. Y có thể là A. HCHO và HCOOH. cả (X). Xác định công thức phân tử của hai muối natri. D. 13. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu? A. A. X1. 9 gam. Hỗn hợp X gồm 0. SO42 . (A) + H2SO4 loãng → (C) + (D) 3). X4: dung dịch Fe2(SO4)3. etyl clorua(2). HOCH2CH2CH=O 176. 177. H2O. C. Kết quả khác. 182. C3H7COONa và C4H9COONa. S2 . X3. H2O. Nhóm phần tử HCO3 . B. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: rượu etylic (1). 185. Cho phản ứng sau: CH2=CH2 + KMnO4 + H2O → … Các chất sinh ra sau phản ứng là A. X1. Al(OH)3 có tính lưỡng tính. H2O. X2. X4. C. B. CH3COOH. D. B. − − D. khối lượng phân tử đều bằng 74. H. CH3CH2OH. C. − − B. 180. D. NaOH là A. HOCH2CH2OH. HCHO và CH3CHO. O). K2SO4. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng. etyl axetat. CH3COONa và C2H5COONa. Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl. B. HS . D. C. hơi nước) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc bình 2 đựng KOH thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình một là 3. MnSO4. K+ có tính trung tính. CH3CH=O. C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 2). nhóm phần tử nào sau đây được xác định đúng? − − A. CH3CHO và HCOOH. Nhóm phần tử HCO3 . . B. A. Li. OHC−COOH và HCOOC2H5. X2. B.5 gam. CH3COOH. O. (4) > (1) > (2) > (3). thu được hai sản phẩm hữu cơ X. H2O 183. Theo định nghĩa mới về axit-bazơ. 179. Có 2 hợp chất hữu cơ (X). C. B. Chất nào không phản ứng được với Cu(OH)2? A. HCOOCH3. B. D. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. − − C. X3: dung dịch HCl + KNO3. axit axetic. (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag↓ + NH4NO3 Các chất B và C (theo thứ tự) có thể là A. HOCH2CH2CH2OH.51 gam. D. MnO. Nhóm phần tử HCO3 . H2O. X4. K2SO4. D. D. Đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì lượng H2O thu được là A. (Y) chứa các nguyên tố C. (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag↓ + NH4NO3 4). C.3 gam. Tế bào quang điện được chế tạo từ kim loại nào trong các kim loại sau: A. 186. etan (3) và axit axetic (4). CH3COOCH3 và HOC2H4CHO. C2H5COONa và C3H7COONa. C. (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3. CH3COOH. Cs. 178. Al3+ có tính bazơ. X2. X3. B. C. 4. Y (chỉ chứa các nguyên tử C. MnSO4. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: 1).5 gam.65 gam. 181. OHC−COOH và C2H5COOH. C2H4(OH)2. CH3COOH. X3. Cl . D. B. Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm cháy (CO 2. K2SO4. Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2. Chất vừa tác dụng được với Na. C. C4H9OH và HCOOC2H5. Na. C. D. (1 ) > (2) > (3) > (4).8 gam C4H10 thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm H2 và 6 hiđrocacbon.

365 gam một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch lớn hơn khối lượng nước ban đầu là 1.28 gam CO 2 và 2. B. C. CxH2xO2 (x≥ 4). HCOOCHCl−CH2−CH3. cực âm và bị điện cực khử. Ba2+. Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. C. D.344 lít H2 (đktc). CO2? A.435. 196. HNO3 0.3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A. Kim loại M đã dùng là A. cực dương và bị điện cực oxi hoá. Dung dịch KHCO3 vừa đủ. B. A. C. C.3 gam muối khan. D.32 lít. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch. H+. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào để nhận biết 3 khí N2. 188. Dung địch NaOH vừa đủ. Cực âm và bị điện cực oxi hoá. Số đồng phân của A là A.33 gam.305. 1s22s22p43s23p63d6.175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn. C3H8O có 4 đồng phân. Đáp án khác. K2SO4. 0. . Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. Hợp chất A đơn chức có công thức phân tử là C4H8O2. Công thức cấu tạo đúng là A. SO2. C2H4(OH)2 không có đồng phân. (H2N)2CH−COOH. Cl ). D.2M và Ba(OH) 20. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch Na2CO3. hỏi Fe2+ có cấu hình như thế nào? A.365. C. 199. Để trung hoà 200 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. Giá trị của V là A. 6. C. D. D. Cho 1. 4.. B. H2N−CH(COOH)2. 189. MnSO4. X phản ứng với Na. Cho Fe có Z=26. 5. C2H5COO−CHCl−CH3. đơn chức. 6. KHSO4. C. HCOO−CH2−CHCl−CH3. C. C.555. C. Trong quá trình điện phân. Ca2+. 193. Rb. − 197.1M. C. H2N−CH2−CH(COOH)2. B. H2N−CH2−COOH. H2SO4. Na. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch KMnO4. B. CxH2x−2O2 (x≥ 4). MnSO4. cô cạn dung dịch sau phản ứng được 16. D. 198. B. 192. 6. CxH2x−4O2 (x≥ 3). 0. D. 4. Hoà tan hoàn toàn 2. 1s22s22p63s23p63d44s2. B. Sản phẩm là A. 194. cực dương và bị điện cực khử. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tráng gương. Cả B và C.2M. D. 195.5M cần 100 gam dung dịch NaOH 8%.24 lít.16 lít. A là este tạo bởi một ankanol và một axit không no mạch hở. C. HCl 0. 0. Mg. D. C2H5OH có 2 đồng phân. D. 0.187. chỉ chứa một liên kết đôi. Đốt cháy hoàn toàn 2..7 gam H2O. ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau? A. D. K2SO4. không phản ứng với dung dịch NaOH. B. MnSO4. Tìm công thức phân tử của A và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của A ứng với công thức phân tử trên? A. 4. K. 190. B. D. B. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO2 + KMnO4 + H2O →. 1s22s22p63s23p63d54s1. 191. Mg2+. B.08 lít. Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan? Chọn đáp số đúng. B. KHSO4. Công thức phân tử tổng quát của A phải là A. X có công thức cấu tạo: A. CxH2x−4O2 (x≥ 4). Cs. C4H10O có 7 đồng phân. Cho 300 ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0. B. 7.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5.1M được dung dịch C có pH =1. CH3COO−CH2Cl. H2SO4. MnSO4. C. Cho dung dịch chứa các ion sau (Na+. D. các ion âm di chuyển về A. Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 1. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ.

5 lít dung dịch NaOH 0.05M. nhóm I. Không màu. A. D. B. D 24.48 gam. D.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Fe2+ < Fe < Cu. Mg(OH)2 < NaOH < KOH. D. B 3. HCl. B. Fe = 56. H2O < H2 < C2H4. D. KOH < NaOH < Mg(OH)2. B 40. B 29. H2CO3.2M.1s22s22p63s23d2. Fe2(SO4)3. HCl. Sắp xếp các chất sau: H2. PNC (kim loaị kiềm). chỉ có SO2.004M. D 41. CO2. hợp chất nào là hợp chất cộng hóa trị: BaCl2. B. pH = 9. C2H4. B 39. D. nhóm VI.003M hoặc 0. Cu = 64.Tính pH của dung dịch thu được. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2. pH = 6. Cu theo thứ tự độ mạnh tăng dần: A.93 gam. B 42. C2H4.28 gam. D 25. C. NaOH. pH = 7. C 5.0035M.5. thời gian: 90 phút. B 16. CO2. D 8. As = 75 . D 20. B. B. B. C 6. Zn = 65. Na2CO3. NaOH < Mg (OH)2 < KOH. D. B. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. C. 214. C. Tím.200. ĐÁP ÁN ĐỀ 14: 1. H2SO4? A. A. Trong các hợp chất sau. D. nhóm VII. Ba = 137. (NH4)2SO4. pH = 8. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. B. Sắp xếp các bazơ theo thứ tự tính bazơ tăng dần: A. B 36. D. B. 0. Na = 23. PNC. A 7. 207. A 19. ĐỀ SỐ 05 201. B 27. Al2(SO4)3. C 13. A. C. C 21. Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. B 12. chỉ có BaCl2. Cho hấp thụ hết 2. D. D 48. Mg(OH)2 < KOH < NaOH. H2 < C2H4 < H2O. H2 < H2O < C2H4. 0. Xanh. B 38. KNO3. Al(OH)3 có thể tác dụng với các axit và bazơ nào trong bốn chất sau: NaOH. H2SO4. Rb = 85. Na2O. NaOH.01M để được dung dịch có pH = 3. CO2. Al = 27. nhóm IV có cấu hình là A. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1ml dung dịch HCl 0. 0. B 35. 212. B 50. PNC (halogen). C. C = 12. D.1s22s22p63s23p2. D 44. 0. H2SO4. cả 4 dung dịch . KNO3. 209. Al2(SO4)3 dung dịch nào sẽ có màu xanh? A. D 43. P = 31.72 gam. 2 ml. C2H4 < H2 < H2O. O = 16. C2H4. Br = 80. 210. 202. 205. 0. C. .1s22s22p63s23p3. NH4OH. C 31. KNO3. D 37. 0. C. A. C ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 26.1s22s22p63s23p4.5. D 49. D 22. B 45. C 23. B. Đỏ. NH4OH. KNO3. D.004M. K = 39.5 ml. Fe < Cu < Fe2+. SO2. C.12 gam. Cu < Fe < Fe2+. 0. B. 204. 208. 9 ml. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. nhóm VIII.003M. A 33. CH4. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. C. 0. H2O: A. Na2CO3. Cho 2. C. Na2O. C. Nồng độ của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. A 10. H2O theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần. Ca = 40. D 30. Ba(NO3)2. 203. H2O. B 46. B 47. NaHCO3. D 14. B. B 32. B. Ag = 108. KNO3. chỉ có H2SO4. KNO3. C. D. Tính m. B. S = 32.24 lít NO2 (đktc) vào 0. H2CO3. D 9. Cho các chất sau: SO2. chỉ có H2O. B 17.24 gam. SO2. H2O. Li = 7. B. Na2CO3. Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3. Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. B 2. C. Cl = 35. C 34. Chất nào làm mất màu dung dịch Br2? A. D. PNC (nhóm khí trơ). B 18. C2H4. C 4.1 ml. Dung dịch nào trong số các dung dịch sau có pH = 7: Fe2(SO4)3.24 lít CO2 đktc vào 20 lít dung dịch Ca(OH)2. Sắp xếp các chất khử Fe . 2+ 213. C 11. Fe. D. thu được 6 gam kết tủa. D 15. Mg = 24. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. Fe2+ < Cu < Fe. 206. D. C. 211. Ba(NO3)2 A. C 28. N = 14. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. B.

dung dịch HNO3 và dung dịch NaOH. C. C. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ.2 gam Na và 28. rượu bậc 1 và bậc 2. Cu. chỉ có Ag. D. 4. 3. Ca. 2. chỉ dùng 4.7 gam Ba. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch H2SO4.3-đimetyl-4-etylpentanol-2. C. C. 2. B. . D. ZnCl2. 224. chỉ có Mg. 3. Al. đơn chức. A. 228. C. 2. mạch hở. rượu bậc 1. . 3. mạch hở. C. Chỉ có 3.4. Fe. B. 216. Có thể phân biệt 3 kim loại trên chỉ bằng A. rượu no. đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo ra được anđehit là A. D.CH3CHO. KNO3. Dùng 3 và 4. hỗn hợp Fe2O3 + FeO. Pb A. 223. rượu bậc 3. 3.3 gam Na và 29. 80% . Cho bốn dung dịch muối CuSO4.6 gam Na và 27.224 lít. Tính khối lượng Na. CH 3 − C − CH3 II O Các rượu no. 0. 100% .4-đimetylpentanol-4. B.dung dịch HNO3 và dung dịch nước clo.8 gam Ba. 75% .215. Zn. CH3COOH tác dụng được với chất nào sau đây tạo ra được este: A. 4.5-trimetylhexanol-5. 225. Cu. 222. Gọi tên rượu sau đây: CH H 3C C C 2H 5 CH CH CH3 CH3 CH3 227. A. 220. Fe. rượu no. C. B.2. Ba và Al. H2O và dung dịch HCl. Ba. chỉ có Cu và Ag. Để trung hòa lượng axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. B. rượu no. chỉ dùng 2.4.Khí thu được cho qua nước vôi dư thu được 3 gam. D. dung dịch nào sẽ cho ra dung dịch bazơ kiềm? A. Cu. Fe. Chỉ dùng 1. Ag. B. C. đơn chức. Chỉ có 1.672 lít.3. C2H5OH. Kết luận đúng là: 229. B. H2O và dung dịch NaOH. B. A. C. D.672 lít. B. Để phân biệt chúng ta có thể dùng A. 218. 219. chỉ có Ba. chỉ có Al. Fe. Điện phân nóng chảy NaCl. B. Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau: 1. Xác định kim loại M. − − 2. 3. 4. KNO3. 0. D. D. Ag. Khử Na2O bằng CO.2. Có thể làm mất hết tính cứng của nước cứng bằng dung dịch NaOH. B. C.3 gam Ba. Chỉ có 1. 3. chỉ có Pb và Zn. CuSO4. 2. > n CO2 . H2O và dung dịch H2SO4. Cu và Ag. D. D. NaCl. C. Vậy A là 3. 0. Mg và Fe. A. hỗn hợp Fe + Fe2O3. 221. 100% . nước clo và dung dịch NaOH. 217. kết tủa. Cho 6 gam một kim loại M tan hết trong 300 ml dung dịch H2SO4 1M. SO42 của Ca2+. chỉ có Pb. C.Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. Có 3 gói bột rắn là Fe. Mg. C. Nước cứng do ion HCO3 . 2-etyl-3. A. B. Cho các kim loại sau: Ba.672 lít. ZnCl2. D. D. rượu no. Mg(HCO3)2. B. Cho CO qua 1. Điện phân dung dịch NaCl. rượu bậc 2. D. Ba trong X.72 kít H2 (đktc). Nước cứng vĩnh cửu do các muối Cl . Kim loại có tính khử yếu hơn H2 là: A. Nước cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2. A. Để bảo vệ tàu đi biển người ta gắn lên thành tàu các miếng kim loại nào sau đây: Cu. Kim loại tan được trong nước là: A. B.4 gam Ba. Fe và Cu. 5.4-trimetylhexanol-2.7 gam Na và 29. D. 226. Chọn phát biểu đúng: − 1.HCOOH. Đốt cháy rượu A cho n H 2O 1.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe). Một hỗn hợp X gồm Na và Ba có khối lượng 32 gam. Chỉ có 2. 0. Dùng Al khử Na2O. Cho 4 kim loại Mg. dung dịch HCl và dung dịch NaOH. chỉ có Zn. 2. H2O và dung dịch HNO3. Mg2+. Cho X tan hết trong H2O dư thu được 6. Cho 3 kim loại: Na. NaCl. C. 4. D.

D. B. Chất không phản ứng được với Ag2O trong NH3 đun nóng tạo thành Ag là A. phenol. CH3COONa. Cho sơ đồ: C3H6 Cl2 KOH. HC≡ C−CH2−CH3. D. 231. anilin: A. Chất phản ứng được với Ag2O trong NH3 tạo ra kết tủa là A. CH3CH2COONa. CH3COOH. CH3OH < C6H5OH < H2O < HCOOH. CH3COOC2H5.C6H5NH2: A. anilin. HCOOH. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. chỉ có 4. CH3−NH3Cl. C2H5OH. B. 500 oC to Xác định A. CH3CHO. D. C2H5OH. C2H6. X: CH2=CH−CH2Cl. C. glucozơ. X: CHCl2−CH=CH2. 234. C. phenol. HO−CH2−CH2−CH=O. CH3COOH. 243. C. C. CH3COONa. Dung dịch NH3 và CO2. H2O < CH3OH < C6H5OH < HCOOH. D. C. C. B. CH3COOH < H2O < C2H5OH < CH3CHO. Chất có kkhả năng làm xanh nước quỳ tím là A. CH3COOH. cả 4 kết luận. NH3. CH3−C≡ C−CH=CH2. CH3OH. B. glucozơ. Y: CH2Cl−CHCl−CHCl2. B. CH3COOH. CH3OH. Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là A. C2H6. glixerin. 238. 235. HCOOH. HCOOCH3. 237. glucozơ. CH3CHO < C2H5OH < H2O < CH3COOH. 242. A. H2O A. D. C. CH3CHO. Dung dịch NaOH. C. quỳ tím và dung dịch NaOH. H 2O + Cl2  → A  → glixerin → B  as. So sánh tính bazơ của CH3NH2. CH3−C≡ C−CH3. 236. Y:CH2=CH−CH2Cl. CH3COOH. HCOOH < CH3OH < C6H5OH < H2O. C. D. II O . X: CH2Cl−CHCl−CH3. Y: CH2Cl−CHCl−CH2Cl. CH3NH2. Cu(OH)2 và dung dịch Br2. C2H5OH < CH3CHO< H2O < CH3COOH. CH3COOCH3. D. A. So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm −OH của các chất sau: H2O. C. B. glixerin. D. D. chỉ có 3. CH3−CH2−OH. CH3OH < H2O < C6H5OH < HCOOH. CH3COONa. HCOOCH3. glucozơ. Cu(OH)2 và dung dịch Na2CO3. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3NH2. NH4Cl. X: CH2Cl−CHCl−CH3. CH 3 − C − CH3 D. CH3COOCH3. C. Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 239. A. Quỳ tím và dung dịch Br2. CH3OH. . CH 3 − C − CH3 II O . Dung dịch HCl và dung dịch NH3. CH3CHO. B. D. Có thể dùng các hóa chất sau để tách các chất ra khỏi hỗn hợp gồm: benzen. 233. B. D. 240. D. CH3−COOH. C. B. CH3COONa. 232. Có thể điều chế được CH3COOH trực tiếp bằng một phản ứng từ: A. CH3CHO. B. B. CH3CHO. B. chỉ có 1. Dung dịch NaOH và CO2. C2H5OH. Để phân biệt 3 dung dịch chứa 3 chất: CH3COOH. CH3NH2.230. C6H5OH. B tương ứng. CH3NHCH3. Chất vừa phản ứng được với Na và với dung dịch NaOH là A. CH3CHO. C2H5OH. So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: CH3COOH. HCOOH. CH3COOH. CH3COOH. B. CH2=CH−COOH có thể dùng thuốc thử sau: A. D. glucozơ. 241. Chất có khả năng làm đỏ nước quỳ tím là A. B. C. glixerin. phenol. C. dung dịch HCl. phenol. CH2=CH−CH=CH2. glixerin. H2O < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH.

C 29. D 40. 246. 1. C 31. C 16. A 37. Fe = 56. A 50. HCOOH. A 11. Cho các phân tử của các chất (1) NH3. C4H8O2. 6. 4. P = 31. (6) H2SO4.5M. 2. A 7.32 gam Ag. D. Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63. C. Zn = 65. Đốt cháy một rượu đa chức X ta thu được n H 2O : n CO2 = 3 : 2. B 41. 1. B 43. A 9. B 12. C. A 28. HCOOH và CH3COOH. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. Sắp xếp tính axit theo thứ tự độ mạnh tăng dần: 1. 247.4 gam một este no. B.9 gam H2O. D. B. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. C. M là một axit đơn chức để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3. D. C3H8O2. 57. C 39.82%. Cho 4. A 47. 249. Hòa tan 26. D 36. Đốt cháy hoàn toàn 1. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. B 24.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. CH3COOC2H5. C2H5COOCH3. C2H4O2. B 19. Na = 23. 248.8 gam muối. 1 < 2 < 3.244. B. C5H10O2. C 34. C 48. Este có CTPT là A. A.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. D. As = 75 .39%. C4H10O2. 21. A 5.CCl3−COOH. 5. CTPT của X là A. 5. D 2.49%. Cl = 35. 253. A 42. B 6. X. C3H6O2. thời gian: 90 phút. giảm nhiệt độ . A 46. B 38. Cho 1. D 15.82%. giảm áp suất. M có CTPT là A.mạch hở cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0. B.54 đvC. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21. NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2. C. đơn chức. 2 < 1 < 3. B 13. CH2O2. 3 < 1 < 2. Y có CTPT là A. (3) H2S. CH3COOH. B. S = 32. CH3NH2 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 <NH3. ĐỀ SỐ 06 251. đơn chức tác dụng với Ag 2O trong NH3 dư thu đựơc 4. HCOOH và C3H7COOH. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. C2H5COOH. tăng nhiệt độ . Rb = 85. C 10. CTPT của 2 axit là A. C2H5CHO và C3H7CHO. . 21. Ca = 40. C2H6O2. Để xà phòng hóa 17.8 gam hỗn hợp 2 axit no. B 18.5. B 49. C 27. (2) Na2O. C = 12. C3H6O2. 2. Mg = 24. Ag = 108. B 26. kết quả khác. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < CH3NHCH3. (4) BaCl2. B 21. C. A 45. C 20. 250.5 mol O2.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. % về khối lượng của 63Cu chứa trong Cu2S là A. D. 3. B 4. C 44. A 22. 57. D. C.6 gam Ag. D. 6. C 17. Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu. X có CTPT là A. hóa lỏng và lấy NH3 ra khỏi hỗn hợp. Ba = 137. B. D. B. 4. Br = 80. O = 16. 2. C 8. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) + Q Muốn cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì cần phải: 1. (5) N2. B. ĐÁP ÁN ĐỀ 15: 1. 3. C 23. kết quả khác. C. tăng áp suất . D. N = 14. A 25.5. Các phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực là A. B. K = 39. B 33. C 14.2 gam CO 2 và 0. C. Cu = 64. HCOOH và C2H5COOH. 3. HCHO và CH3CHO. 3. D 30. B 35. C4H8O2. C3H5(OH)3. Al = 27. B 3. CH3COOCH3. 245. 252. HCOOH và C2H3COOH. C. B 32. 3. CH3CHO và C2H5CHO. B.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. 3 < 2 < 1. Li = 7. 2. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. C. D.

254. Al và Mg. (4) CO32 . 2+ 3+ 3+ + 2+ 264.48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch Ca(OH)2 0. Tính m. Ngâm một đinh sắt sạch vào 200ml dung dịch CuSO4. (3) HSO4 . 80 ml. 24. 1. Khối lượng muối thu được là A. Ag có lẫn Cu. 1 và 2. ở 2 chu kỳ liên tiếp. (2) HCO3 . D. 257.72 lít H2 (đktc) và dung dịch X.03 mol NO2 và 0. 258. A. Cho các phân tử và ion sau: − − − (1) NH3. C. C. B. C. Zn. Cho 4. Fe3+. Ion nào phản ứng được với Fe? A. D. 18. Cho 1. Cu2+. Ag+. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 5. C. B. D. 2. 5. Fe3+. KCl + KClO4 + H2O 259. Al3+. 4. 2 và 2. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 vừa đủ thấy thoát ra 0. Cu . 1.344 lít khí H2 (đktc). Theo định nghĩa axit bazơ của Bronstet thì những chất và ion nào là bazơ: A. N2. 4. C. B. Ag+. 4. 5. C. Dung dịch Fe(NO3)3 dư. 265. B. Cu2+. 2. 2. Fe3+. dung dịch Cu(NO3)2 dư. B. 2.24 gam. 5. B. 5. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch làm sạch thấy đinh sắt nặng thêm 0. 1. 60 ml.98 gam. D. B. H . 4. 20 gam. C. B. Sau khi phản ứng kết thúc. dung dịch Zn(NO3)2 dư. chỉ có 4. 3. B. (5) H2O.02 gam.84 gam.3 gam. Fe . Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi khối lượng Ag. Na. Fe2+. Phát biểu nào sau đây là sai? 1. Fe2+. A. V bằng A. NO2. B. Phương pháp điện phân dung dịch muối chỉ có thể dùng để điều chế A. 3. Cu2+.5M.75M. (6) Al(OH)3. 4. 263. 7.1 gam.7. Ag+. 88. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. Fe3+. D.6M. C. B. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Ba. D. K vào H 2O dư thấy thoát ra 6. Nồng độ của dung dịch CuSO4 là A. 3+ 2+ + + 266.68 gam. 0.02 mol NO. 6. NO. Cu2+. B. H+. 268.12 gam. các kim loại kiềm. D. Trung hoà 1/10 dung dịch X cần V ml dung dịch HCl 1M. Cho các ion sau: Cu . Ag+. Cho khí Cl2 vào dung dịch KOH đun nóng khoảng 100oC. 120ml. 15 gam. Ag+. 2. Cu2+. N2O. Al3+. 3. 300 ml. Fe3+. 262. 5. 6. 2. H+. Ag+. Ag . C. 3.672 lít khí A duy nhất ở đktc.7M. D. 2. Nguyên tử của các kim loại thường có số electron lớp ngoài cùng là 1. C. C. 4. 0. 2 và 11. D.68 gam. H+.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. Fe3+.001M và dung dịch Ba(OH)2 0. 1. 3. các kim loại phân nhóm chính nhóm II. Ag+. Cô cạn dung dịch sau phản ứng.99 gam.3. 261. dung dịch AgNO3 dư. pH của dung dịch HCl 0. Al . 0. H+. Fe2+. 1. KCl + KClO3 + H2O D.A. . KCl + H2O C. Fe2+.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. 86. D. các kim loại đứng sau nhôm. Cu2+. 0. 74. D. 267. 1. Nguyên tử của các kim loại có bán kính lớn hơn so với các phi kim trong cùng chu kỳ. D. C. khối lượng muối khan thu được là A. 3 và 12. Cho 2. Fe . 68. D.5M. Ta có thể dùng A. Cho phương trình phản ứng sau: FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + Cl2 + H2O Tổng hệ số cân bằng (bộ hệ số nguyên tối giản) của phương trình là A. C. 1. 3 và 2. Ag . 2.8 gam. 255. Cu2+. 6.005M lần lượt là A. B. Fe3+. chỉ có 1. 260. chỉ có 3. D. Sản phẩm của phản ứng thu được là A. C. C. 2. Một dung dịch có chứa các ion: Fe . 6. Khí A là A. Khi cho một thanh Al vào dung dịch trên thì thứ tự phản ứng của các ion trong dung dịch với Al là A. KCl + KClO + H2O B. D. Nguyên tử của các kim loại có Z+ nhỏ hơn của các phi kim trong cùng chu kỳ. B. B. Fe2+. 256.

NH3. A là A. iso-propylbenzen. (5) < (3) < (1) < (2) < (4). toluen.84 gam Fe và 448 ml CO 2 (đktc). B. C. 270. Cu. 283.6 gam kết tủa và dung dịch B. Có 3 dung dịch chứa 3 chất sau: Na2CO3. C. CH3CHO. Fe2O3. Na2SO4. D. dung dịch Na2CO3. Với CTPT tổng quát C2H2n−2 có thể là A. HCHO. C. D. 275. C6H5CH2OH. D. dung dịch NaHCO3. NaHSO4 thấy có khí NO và H2 thoát ra. Cu. 278. D. B. B. 2-metylbutan-2-ol. Rượu nào sau đây khi tách nước thu được sản phẩm chính là 3-metylbut-1-en A.8 gam anđehit A tác dụng hết với Cu(OH)2/NaOH được 14. (CHO)2. (2) CH3−CHCl−COOH. B. 21 gam. (4) < (1) < (2) < (3) < (5). Chất nào làm mất màu dung dịch nước brom loãng? A. 281. 23 gam. C. dung dịch AgNO3/ NH3. 3/2.4 gam Cu2O. C6H5−O−CH3. D. Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp X gồm x mol Fe(NO3)2 và y mol Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 22. 2-metylbutan-1-ol. stiren. Phản ứng xong thu được 0. D. D. B. FeO. 271. 284. 280. C. CH3OH. Cu(NO3)2. 3-metylbutan-1-ol.269. B. 274. 277. Fe3O4. Công thức phân tử oxit sắt duy nhất là A. (3) HCOOH. dung dịch Na2SO4. Hợp chất A tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH. Cho một thanh Fe sạch vào dung dịch chứa hỗn hợp muối Fe(NO3)3. 276. toluen. stiren. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. 1/2. C. dd BaCl2. 1/3. cả ankađien và ankin. C.72 lít ở đktc. 273. C2H5OH. C2H5OH. CTPT của oxit sắt là A. Fe. D. (5) < (3) < (2) < (1) < (4). C. C. iso-propylbenzen. Fe2O3. 3. D. C. Dung dịch NH3. Dung dịch NH3. CH3CH2OCOH không tác dụng được với chất nào trong các chất sau: 1/ Cu(OH)2 2/ Na 3/ NaOH 4/ Ag2O/NH3 5/ CuO. B. không xác định được. 279. D.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. Cho 5. 2. . C. Mg. p-CH3C6H4OH. 2. B. B. MgSO4. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. Rượu nào dưới đây khi bị oxi hoá bằng CuO ở nhiệt độ cao cho ra xeton? A. C2H5CHO. B. B. anken. Số phương trình phản ứng xảy ra là A. Axit fomic có thể phản ứng được với lần lượt các chất trong nhóm chất nào sau đây: A. A. 4. 5. dung dịch NaHCO3. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A.41 gam. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46. Hg. ankin. (1)< (2) < (3) < (4) <(5). So sánh tính axit của các axit sau: (1) CH2Cl−CHCl−COOH. D. 282. dung dịch Na2CO3. p-HO−CH2−C6H4−OH. A là chất nào trong các chất sau? ( đều là dẫn xuất của benzen) A. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32. D. C. dd HCl. B. ankađien. D. Cho các chất sau: benzen. Ca. B. C. Kim loại X là A. FeO. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. rượu n-butylic. dd Ba(OH)2. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. NaHCO3. Cả dd HCl và dd BaCl2. B. Tỷ số x/y bằng: A. Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với O2 một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1. D. C. (5) CH3COOH. Na. không xác định được. (4) CCl3COOH. 272. Fe3O4. rượu tert-butylic. D. benzen. C. B. 33 gam. rượu sec-butylic. rượu iso-butylic. Al. 3-metylbutan-2-ol. 25 gam.

C. dd NaOH và CO2. 291. 285. đun nhẹ thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ ẩm. 70%. C. Cho 3 dung dịch chứa 3 chất sau: C6H5ONa (natriphenolat). 6. Nilon-6. Số mol mỗi ete là A. (b) p-CH3−C6H4−NH2. (b) > (c) > (d) > (a). 4.8 gam hỗn hợp 3 rượu no đơn chức với dung dịch H 2SO4 đặc ở 140oC thu được 111. . 288. vinylpropionat. D. 5. A. Hoà tan vào nước. 4. dung dịch AgNO3/NH3. Este nào dưới đây khi thuỷ phân cho 2 muối và nước? A. 85%. (1). (2). 25%. Cho A phản ứng với dung dịch NaOH. 296. B. axit 2-aminhexanđioic. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. 80%. C6H12O2. (c) p-Cl−C6H4NH2. B. C. 0. Cao su buna-S. 0. 293. 1. C. Xác định CTCT của M? A. D. xenlulozơ. D. 298.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. Một hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N. Tinh bột và xenlulozơ. HCOONH3CH2CH3. D. Tinh bột và xenlulozơ. CH3COOCH3 (4). axit 2-aminpentanđioic. D. 287. HO−C6H3(OH)NH2. B. Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng tráng gương. A là A.1 mol NaOH tạo ra 9. B. kết quả khác. 5. Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 44. Cho các chất sau: H2N−CH2−COOH (1). 4. 292. (1). B. o-CH3−C6H4NO2. (3). cả A. C5H10O2. D. Có thể dùng bộ chất nào sau đây để phân biệt được các lọ chứa chúng? A. sau một thời gian thu được 19. 1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.A. So sánh tính bazơ của các chất sau (đều là dẫn xuất của benzen): (a) C6H5NH2. C. C. p-CH3−C6H4NO2. B. metylfomiat. 3. dung dịch AgNO3/NH3. HCOOH (3). saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)m. 0. (5). B. etylaxetat. Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp? A. dd NaCl và dd HCl. Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột. 289. D.6. Một hợp chất thơm có CTPT là C7H8O có số đồng phân của hợp chất thơm là A. Nilon-6. Tinh bột và xenlulozơ. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 286. D. B. Dùng dung dịch iot. phenylaxetat. M là dẫn xuất của benzen có CTPT là C7H9NO2. C. axit 2-aminpropanđioic. C2H5COONH4. (a) > (b) > (c) > (d). B. B. C. D. saccarozơ đều là các polime có trong thiên nhiên. X là hỗn hợp 2 este đồng phân được tạo thành từ rượu đơn chức mạch hở không phân nhánh với axit đơn chức. C4H8O2. CH3COONH3CH3. 2. cô cạn dung dịch thu được 144 gam muối khan. 7. Dung dịch H2SO4 đun nóng. Cho một α -aminoaxit A mạch thẳng có công thức phân tử H2NR(COOH)2 phản ứng vừa hết với 0. 1. D. chỉ có (1). saccarozơ ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây: A. (5). Chất nào khi cho vào dung dịch HCl có phản ứng xảy ra? A. dd HCl và Na2SO4. C6H5COONH4. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. B. D. C6H5NH3Cl (phenyl amoniclorua). công thức cấu tạo của A là A. C. 290. C6H6 (benzen). C3H6O2. X là A.2 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn). saccarozơ đều có công thức chung là Cn(H2O)n. B. 297. dùng dung dịch iot. C. 5. (1). D. C. D. 3. (4). dung dịch AgNO3/NH3. NaAlO2 và 2 chất lỏng riêng biệt C2H5OH. Hoà tan vào nước. Thuỷ tinh hữu cơ. D. (d) p-O2N−C6H4−NH2. CH3COOH (2). (b) > (a) > (c) > (d).1 mol. B.3 mol. C. C. 294. B.55 gam muối khan. dung dịch H2SO4 đun nóng. 295.25 mol C 2H3COOH và 0. C. axit 2-aminbutanđioic.55 gam một este duy nhất. B.2 mol. C. 1. (a) > (c) > (b) > (d). dd HCl và dd NaOH. D. B. C đều đúng. Đun 132. C6H5NH2 (5).

2. D 43. Tất cả những loại hợp chất hữu cơ nào trong các dãy sau đây có thể tham gia phản ứng thuỷ phân (có xúc tác)? A. . CH3CHO. giấy quỳ tím. C 31. C. mantozơ. H2O2.299. D 15. Ba = 137. Al = 27. este hữu cơ. − B. SO2. B 44. Na2O.PdCl2 O2 / Mn 2 + C2 H 2 / Zn C2H4  → X  → Y   → Z. mantozơ. Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do A. Saccarozơ. bậc III và bậc IV tương ứng là A. lipit. Ba. CH3CH2OH và CH3CH2OCH=CH2. Saccarozơ. FeO. A 12. Fe = 56. xiclopentan. C 50. Z theo thứ tự là A. C 14. Li = 7. C 40. O3.5. HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá. Đun A với H2SO4 đặc ở 170oC người ta thu được 3 anken.3-trimetyl pentan. C. 304. D 2. C 18. este hữu cơ. B. xenlulozơ. D 20. giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử. tinh bột. 307. butanol-1. D 34. Cu. lipit.1. A 42. bậc II. ĐỀ SỐ 07 301. fructozơ.2. D 27. D. isopentan. O = 16. xenlulozơ. HNO3. C. dd bazơ. D. Mg = 24. CH2=CH−OH. este hữu cơ. 302. B. C 48. 303.1. B 23.1. tinh bột. Na2CO3.1. Chất X. Các chất của dãy nào sau đây vừa có tính khử. Na = 23. S. Cu = 64. A 16. C. D 10. protein. Rb = 85. B. mất nhãn là HCl. C. S = 32. Ca. D. C 25. 1. neopentan. ĐÁP ÁN ĐỀ 16: 1. vừa có tính oxi hoá? A. xenlulozơ. C 28. metylpropyl ete. 305. Br = 80. Một hiđrocacbon no M khi đốt cháy 1 mol M chỉ cho 5 mol CO2. M là A. CH3COOH và CH3COOCH=CH2. HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3 . K = 39. Y. A 17. D. trong thành phần của metanol có oxi. sự phân li của rượu.1. D 37. H2SO4. A 46. P = 31. C 36. n-pentan. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. B 47. D. protein B. D. Tên gọi của chất A là A. Cl = 35. As = 75 .1. butanol-2. C. dd AgNO3. D 19. 306. tinh bột. Cho sơ đồ các phản ứng sau: 2+ O2 / Cu 2Cl2 . B. C 39. thời gian: 90 phút. D 29. Ca = 40. Zn = 65. D. B 7. Cho chất hữu cơ A có công thức phân tử C 4H10O. Ag = 108. số nguyên tử cacbon bậc I. C. S. glucozơ. SO3. B 45. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. C 21. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. B 41. C 4. C 33. 5. CO. dd BaCl2. B.4. B. S. protein. tinh bột. protein. C 32. 300. 4. dd phenolphthalein. A 8. 1.1. B 22. CH3COOH và CH2=CH−COOCH3. Saccarozơ. A 30. lipit. C. Khi thế Cl2 trong điều kiện askt chỉ cho 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất.5. C 24. B 49. C. C 26. CH3CHO. D 9.5. D 38. D 5. B 35. Trong phân tử hợp chất 2. Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. xenlulozơ. CO2 và CH3COOH.2. C = 12.1. độ tan lớn của metanol trong nước. D 3. lipit. B. D. HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho axit có màu vàng. HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng. D. 2. Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối nhỏ do A.metyl propanol. aminoaxit. A 6. mantozơ. C 11. A 13. F2. N = 14.

100 ml.28 g/ml. 1. CH4O và C2H6O. Fe. dung dịch NaOH. 312. D. B. A là A. 1s22s22p63s23p64s2. B. C6H5OH. C. B. C4H8O4.5 và 7. Đem phân tích 0. Không thay đổi. B. C. Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. D. 315. Công thức đơn giản. 308. 3. B. B. CH4O và C3H8O. dung dịch HCl. Công thức của 2 este đó là A. D. CH3CH2COOCH3. Sau phản ứng thu được muối và anđehit. 90 ml. (C2H4O2)n. C. B.55. C2H4O2. C. C.21% oxi về khối lượng. C. C. b 4 b b 313. C2H4O2 và C3H6O2. Muối NaHCO3 không bị phân huỷ bởi nhiệt. Dung dịch muối NaHCO3 có pH > 7.4-đinitrobenzen. B. có thể giảm. > . C2H5OOC–COOCH3.84 g/ml và V2 lít nước cất để pha thành 10 lít dung dịch H 2SO4 có d = 1. Biết phân tử A có 37. Hợp chất hữu cơ A chứa C. D. Khi cho 1 mol A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 4 mol Ag. 80ml.976 lít O2 (đktc) thu được 6. Biết tỉ khối của A đối với không khí là 2. D. C2H4O2 và C4H8O2. HCHO. công thức cấu tạo của A lần lượt là A. C3H6(CHO)2. Cu.8 gam tác dụng vừa đủ với 300 ml NaOH 1M. HCOOCH(CH3)2. C3H6O2 và C4H8O2. D. B. Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl. 321. C2H4O2. C. C2H6O và C3H8O. C. 314. HCOOC2H5. kết quả khác. V1. 309. Có thể tăng.− Cấu hình electron của ion M2 sẽ là cấu hình nào trong số các cấu hình sau đây? A. Đốt 8. H. Công thức cấu tạo của este là A. 1s22s22p63s23p63d6. 318. Công thức phân tử của 2 rượu là A.27 gam H2O. 4 và 6.92 gam muối của 1 axit hữu cơ. C. Cần V1 lít H2SO4 có tỉ khối d = 1. 1. 2.28 g/ml) thu được 46. HCOOCH3. 316. Khi cho A tác dụng với NaOH cho một muối mà khối lượng bằng 34/37 khối lượng A.33 và 6. Chất nào sau đây tham gia phản ứng este nhanh nhất với rượu etylic A. C2H4(CHO)2. dung dịch FeCl3.2-đinitrobenzen. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được 2 rượu kế tiếp và 3. HCOOH. 120 ml. C. công thức phân tử. C. D. D.66 gam CO 2 và 0. 1s22s22p63d104s24p5. (C2H4O2)n. Hỏi trong quá trình điện phân.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. D.38g CO2. 1. ≥ 1. màng ngăn xốp. Tăng lên. CH3COOH. C2H5COOCH=CH2. (CH3CO)2O. HCOOCH3. 319. (CH3)2CO. V2 lần lượt có giá trị là A. 1. 1s22s22p6. B. 317. CH3COOCH=CH2. C2H4O2 và C3H6O2. 5 và 5. Một este đơn chức. Thể tích dung dịch NaOH là A. B. . Đốt cháy hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng của etanol có số mol bằng nhau. pH của dung dịch thay đổi như thế nào? A. (CH2O)n.5. − D. Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch là A. Một hợp kim gồm các kim loại Zn. C2H6O2 và C4H10O2. C. 310.3.88 gam muối. < 1. D. mạch hở có khối lượng là 25.005 mol một este A thu được 0. để sau phản ứng thu được kết tủa thì a 1 a a A. Nitro hoá benzen bằng HNO3 đặc/H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao nhận được sản phẩm nào là chủ yếu? A. NaCl với điện cực trơ. Muối NaHCO3 là muối axit. dung dịch HNO3 đặc nguội. D. 320. B. Trong phân tử A chỉ chứa 1 loại nhóm định chức. D. Ion HCO3 trong muối có tính chất lưỡng tính.5-trinitrobenzen.3-đinotrobenzen. Giảm xuống.67. B. B. O. C3H6O2. Nhận xét nào dưới đây về muối NaHCO3 không đúng? A. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este no đơn chức cần 3. thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol n H 2O : n CO2 = 3 : 2. (C3H6O2)n. 311. D. C.

Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphthalein chuyển sang màu hồng. benzen. C. liên kết amin. 331. . B. Công thức chung của rượu no đơn chức. Rn(OH)m. B. B. Sau phản ứng thu được dung dịch G và 8.3M và 0. Cho phản ứng sau: 2NO(k) + O2(k)  2NO2 (k) + Q. Al2(SO4)3. FeO. phản ứng bazơ. D.84 gam Ag. liên kết hiđro. Dãy muối nitrat nào trong 4 dãy muối dưới đây khi bị đun nóng phân huỷ tạo ra các sản phầm gồm oxit kim loại + NO2 + O2 A. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục.5M và 0. Ba dạng đồng phân (ortho. mạch hở lần lượt là A. 0. 330. có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước. 327. Fe(NO3)2. D. 328. HCHO và C3H7CHO. Nồng độ mol Cu(NO3)2 và AgNO3 lần lượt là A. Zn(NO3)2. D. 334. Phân tử X chỉ có 2 nguyên tử oxi. A hoặc B. Nhóm cacboxyl và nhóm amin trong prptein liên kết với nhau bằng A. B. liên kết ion. Al(NO3)3. Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi A. HCHO và CH3CHO. 326. Cho chất rắn E tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt. Điều khẳng định nào dưới đây đúng? A. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. Dung dịch X là A. C. C. NaNO3. không xác định. Rn(COOH)m. 0.2 gam chất hữu cơ X thu được 2. có thể loại độ cứng toàn phần của nước. B. Thấy khối lượng bình I tăng 2. CH3CHO và C2H5CHO. Fe3O4. (CH3)nOH. C.5 M.672 lít H2 ( đktc). Hg(NO3)2.65 gam muối Na2CO3 và hỗn hợp hơi. (CH3)nCOOH. Dẫn hơi thu được lần lượt qua bình I đựng H2SO4 đặc và bình II đựng nước vôi trong dư. Mn(NO3)2. meta.322. B. D.8M tạo thành 0. D.2 mol hỗn hợp gồm 2 anđehit no đơn chức kế tiếp nhau tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 thu được 51. C7H5O2Na. Fe2O3.2 M và 0. B. Pb(NO3)2. Fe2(SO4)3.5 gam. C. X có công thức phân tử là A. 323.12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại. axit no đơn chức. D. D. Đốt cháy 7. 324. Ba(NO3)2.25 gam và bình II có 32. Ca(OH)2 là hoá chất A.3M. tăng nhiệt độ và giảm áp suất. B. CnH2nOH.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. CnH2n + 2O. C. 6. 329. 325. AgNO3. tăng nhiệt độ. thành phần định tính. B. crezol. Nước cất có pH = 7. nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại.5M. B. D. giảm áp suất.05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch Y chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. C. Hai anđehit đó là A. 333. para) có ở A. không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào. Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7. B. LiNO3. HCHO và C2H5CHO. 0. CmH2mCOOH. giảm nhiệt độ và tăng áp suất. Công thức của oxit sắt là A. D.03 mol Al và 0. C. Axit fomic và axit axetic khác nhau ở A. kết quả khác. liên kết peptit. C4H9O2Na. phản ứng với Ag2O/NH3. Mg(NO3)2. C. C6H5O2Na. D. có thể loại độ cứng tạm thời của nước.03 mol H2 và dung dịch A. C. Pb(NO3)2. C. Cho 0. KNO3. B. 332. etanol. C. D. khả năng tương tác với chất vô cơ. Hỗn hợp X gồm 0. Dung dịch muối axit luôn có pH < 7. D. C3H5O2Na. D. phenol. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. C. CnH2nO2. chất kết tủa A.

1. RbCl2. CH2=CH2 + O2  → CH3CHO 340. Công thức phân tử của Y là A. D. C. sự oxi hoá iotua.44 . 339. Để so sánh độ hoạt động hoá học mạnh. 23 : 4 : 6. KAlO2. Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch tinh bột và KI thấy xuất hiện màu xanh. FeO. B. B. sự oxi hoá kali.6 . 342. 1.2 gam brom. D. C. D. dd BaCl2. B. với kiềm. C2H6. Phản ứng nào sau đây dung để điều chế anđehit axetic trong công nghiệp : H 2O / H + A. 344. C3H4. Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + . với dung dịch muối. 20 : 2 : 3. Tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+. 1 < 2 < 3. FeCl2. Rb. Hiện tượng này xảy ra là do A. B. 0.44 . Cho 3. Hiđrocacbon đó là A. axit crylic và axit propionic làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3. yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng A. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Muèi X to R¾ n X1 +H2 R¾ n X2 (mµu ®á) +FeCl3 X3 + dd M Fe(NO3)2 hçn hî p mµu n© u ®á Các chất X1. đáp án khác. FeCl2. Hãy sắp xếp các chất dưới đây theo tính axit tăng dần: HOOC–COOH (1) . C.11. sự oxi hoá ozon. K. HOOC−(CH2)4–COOH (3) A. Tính khử của Mg > Fe2+ > Cu > Fe. dd Ba(OH)2.2 . C6H5OK. thu được hỗn hợp Y có thành phần thể tích H2O và CO2 lần lượt là 15% và 22.335.6 . Tính oxi hoá của Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+. CH3−CH2−OH → CH3CHO PdCl 2 . 336. B. Fe. Khối lượng (gam) từng axit lần lượt là A. 343. C6H6. 1. Cho 3 phương trình ion rút gọn: 1. 1. CuCl2 D.. Tính khử của Mg > Fe > Fe2+ > Cu. 1 < 3 < 2. . C6H5NH2 và 3 dung dịch NH4HCO3. C. B. B. 3 < 2 < 1. Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+ 2.5%. Cho 4. C. D.11. C2H4(OH)2. C3H6(OH)2. Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ 3.15 gam cũng hỗn hợp trên cần 45 ml dung dịch KOH 1M. CH3−CH2−OH  → CH3CHO KMnO 4 / H 2SO 4 C. 0. dd KOH. Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là A. C3H5(OH)3.11. CH3−C≡ N  → CH3CHO K2Cr2O7 / H 2SO4 B. với oxi. RbO.68 lít H 2 (đktc). với hiđro hoặc với kim loại. HOOC−CH2−COOH (2) . MY ≤ 70 đvC. B.65 gam rượu no đa chức Y tác dụng với Na dư sinh ra 1. K2O. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon thể khí và O2 dư. CuO. dd HCl. B. Để trung hoà hoàn toàn 3. Fe2+ + Mg → Fe + Mg2+ Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. D. 338.44 . sự oxi hoá tinh bột. C. 46 : 2 : 3. Để nhận biết mỗi dung dịch trên chỉ dùng A. 1. D. 46 : 6 : 9. 1. D. C. 337.15 gam một hỗn hợp axit axetic. Có 3 chất lỏng C2H5OH. C. B. 2 < 1 < 3. 345. C4H8. 1. X3 là A. C4H8(OH)2. C. KCl. 341.. X2. Cu. C4H10. C. D. D. D.

Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 được hỗn hợp NO2 và NO có M = 42 đvC. C. Be. B. 0. Ba nguyên tố X. Độ điện li α của dung dịch axit trên là A. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion. B 33. Z2Y với liên kết cộng hoá trị. B 7.5. C. C.02 mol NO. Cu = 64. 4. B. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. 0. Br = 80. Y. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. axit. 11.01M có 6. ĐỀ SỐ 08 351. B 18.672 lít và 0. H2S là liên kết cộng hoá trị có cực. Thể tích NO2 và NO ở đktc là A. N2 là liên kết cộng hoá trị không cực. B 32.98%. As = 75 . C 16. Liên kết trong phân tử Cl2. C 35. D.12 gam muối khan. Li = 7.54 gam Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm được hỗn hợp A. C 47. 355.nhận. 0. B.1021 phân tử chưa phân li và ion. 353. B 27. C. D 40. Cô cạn dung dịch X thu được 11. D. C 2. D. D. Mg. C 36.82. D 48. cả A và B đều đúng. N = 14. B 17.78 gam kết tủa.61 gam. Ca. 0. B 13. C. O = 16. D. dung dịch Al2(SO4)3 1. muối. A 4. C 5. C 31. 348. C. C 38. K = 39. Kết luận nào sau đây sai? A. B 12.56 lít và 0. B. A 20. A 49. A 29. 354. B 44. đáp án khác 347.261. C = 12. Cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. mantozơ. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây? A. A ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. 4s > 3d. B 22. C 43. B 30.224 lít. B 21. D 41. 2p > 2s. B 11. 1. A thuộc loại hợp chất nào? A. còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chữa 9 proton. ancol. D 15. D. B. 0. B.672 lít. ZY2 với liên kết ion.896 lít và 0. H2O. Rb = 85. C. 1s22s22p63s1. B 46. Đối với năng lượng của các phân lớp theo nguyên lí vững bền. D. B 9. Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0. Al = 27. B 42. ĐÁP ÁN ĐỀ 17: 1. C 3. Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton. Ca = 40. 1s22s22p5.2. Cl = 35. O) có số mol bằng nhau và bằng a mol. D. H. 2p < 3s. D. Mg = 24. D 14. ZY với liên kết cho . Cho m gam kim loại Na vào 200 gam.89%. S = 32. B. Chúng tác dụng vừa đủ với nhau tạo ra sản phẩm A không tan trong nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng 2 chất ban đầu là 18a gam. 3. a có giá trị là A. 3.346.224 lít . Hai chất hữu cơ (chứa C. B. A 45. 349.023. A 8. Ca. C.95%. Tất cả đều sai. m có giá trị là A. Fe = 56.98%.5. Sr. 0. Z ở cùng nhóm A và ở ba chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. 350. Tổng số hạt proton trong 3 nguyên tử bằng 70. D 24. C 25. thời gian: 90 phút. A 23. Mg. + 352. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim. A 19. kết quả khác. C. Ag = 108.01 mol NO2 và dung dịch X. C 6. C. Cho a gam hỗn hợp E (Al.71%. B 26. HCHO. . Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0.3. C 37. Biết giá trị của số Arogađro là 6. Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là A. saccarozơ. C. Ba = 137. B 34. Trộn 0. B. P = 31. C 50. Na = 23. Sau khi phản ứng xong thu được 0. Liên kết trong phân tử NH3. Zn = 65.01 mol N2O. trường hợp nào sau đây không đúng? A.69 gam. Ba. 356. Chất không phản ứng với AgNO3/NH3 đun nóng tạo thành Ag là A.1023. H2 O2. kết quả khác. 1s22s22p63s1. D. A 10. B. 9. C 28. HCOOH. B 39. B. Sr. Kết quả khác. Mg. 3. Ba nguyên tố là nguyên tố nào sau đây? A. este. Cd. 1. D. 3s < 4s.

C3H6. C3H7OH. Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2. B. C. Dùng nước brom. CaO. đa chức. 1. Một chất hữu cơ mạch hở M chứa C. 2. B. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO 4 0.06 gam oxit tan trong HNO3 dư thu được 5. B. D. 1. Y tác dụng được với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ. 369. C2H6. 4. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25. C2H3(COOH)3. C2H5COOH. 0. Số đồng phân của hợp chất thơm này là A. pH > 1.1M là 0. B. 360. Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH. 20. C3H5(COOH)3. 5. MgO. 371. HCOOH. C4H7(COOH)3. Trong nguyên tử electron chuyển động không theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động hỗn loạn. H. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A.6%. 1. đơn chức.22 gam muối. Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron.4M và 0. D. Để phân biệt các chất riêng biệt fomalin. 3. C đều đúng. C. D. 9. Biết X là axit no. 364. 363. C đều sai. Khi cho một ancol tác dụng với kim loại hoạt động hoá học mạnh (vừa đủ hoặc dư) nếu VH2 sinh ra bằng 1/2 Vhơi ancol đo ở cùng điều kiện thì đó là ancol nào sau đây? A. axeton. CH3OH. C2H4. 4. Fe2O3.khử này là A. A.2M. đa chức. C. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH. Độ điện li α của axit CH3COOH là A. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Ancol đơn chức no (1). C2H5OH. C. C.425M và 0. B. 22. 1. 358. CH4. . D. C. D. Công thức phân tử oxit kim loại đó là A.1M. 2. C. dùng AgNO3/NH3. 7. C. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO. HCOOH3. Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau. Công thức phân tử của X là A. etilen glycol. D. BaO. A. 359. 362. Cho công thức nguyên chất của chất X là (C3H4O3)n. B. 367. Tổng các hệ số của phản ứng oxi hoá . Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO8/NH3 (dùng dư) thu được sản phẩm Y. HCOONH4. Mệnh đề nào sau đây là không đúng? A.69 gam. D. C. Khi đốt cháy một lượng M thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 còn khi cho M tác dụng với Na dư cho số mol H 2 bằng 1/2 số mol M phản ứng. B. D. 13. anđehit đơn chức no (2). 3. D. C. 368. B. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3. 1. B. A. Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0. 0.3M. X là hợp chất nào sau đây? A. [H ] = [NO2 ]. Tất cả đều sai. C. B. D. B. pH = 1. C đều đúng.025M. O và chỉ chứa một loại nhóm chức. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. B.425M và 0.3%. M là hợp chất nào sau đây? A. C. Ứng với công thức tổng quát C nH2nO chỉ có 2 chất sau: A. B.32%. dùng dung dịch thuốc tím. CH3COOH. Cho 3. 366. 0. B. C. 370.35%. dùng nước brom. D. [H+] < [NO2 ]. Trường hợp nào sau đây đúng? A. D. 4. B. B. 361. 6.357. Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H8O. HCHO. Dùng dung dịch thuốc tím. CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH. B.2M. Sau một thời gian. anđehit đơn chức không no 1 nối đôi (4). xiclohexen. 1. D. C. HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5 COOH. ancol đơn chức không no 1 nối đôi (3). − − + C. tất cả đều sai. những đánh giá nào sau đây là đúng? A.425M và 0. B.5M. HCOOH. 365. D. 0. CH3COOH3. Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0.0013 mol/l. X có công thức phân tử nào sau đây? A.

dung dịch NaHCO3. 64 và 66. 382. D. OHC−COOH và HCOOC2H5. 63 và 65. D. O phân tử khối đều bằng 74 đvC. D. C4H8(CHO)2. Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N 2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. 65 và 67. B. Tất cả đều sai. D. C2H4. Y thuộc loại ancol nào sau đây? A. Khi thuỷ ngân một este có công thức C4H8O2 ta được axit X và ancol Y. 375. OH 378. D. B. Khi tách nước. B. dung dịch Na2CO3. C. Dùng Na kim loại. Không xác định được. dung dịch AgNO3/NH3. HCOOC3H7. Biết X tác dụng với Na. D.25M với 60 ml dung dịch NaOH 0. 383. 373. ancol thơm.37 số nguyên tử đồng vị Z. C4H8(CHO)4 381. dung dịch Na2SO4. D. ancol no. C. C. dung dịch Na2CO3. . Na2HPO4 và Na2HPO4. X. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng dung dịch brom. CH3OH. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50 gam dung dịch NaOH 32%. ancol benzylic. C2H5COOH và HCOOC2H5. 63 và 66. Na2PO4. ancol này không tạo ra các anken đồng phân thì số đồng phân của ancol là bao nhiêu trong các số cho dưới đây: A. X và Y có công thức cấu tạo nào sau đây? A.5M. dùng Na kim loại. OH D. C. B. X có công thức phân tử là A. Dung dịch NH3. OHC−COOH và C2H5COOH. Cho ancol thơm có công thức C8H10O. Na2HPO4. Dung dịch brom. C4H10. C6H4 CH CH3 và C6H5CH2CH2OH. 4. dùng dung dịch NaOH. D. C. B. H. B. B. C2H5OH. 5. không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C 2H3O)n. C. 374. năng lượng càng thấp 372. A. 12. Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol X. Oxi hoá Y với K2Cr2O7 trong H2SO4 ta được lại X.54 có hai đồng vị Y và Z. C. Mg. 377. Đốt cháy hoàn toàn 6. A. C. B. Số nguyên tử đồng vị Y = 0. Axit fomic có thể lần lượt phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây? A. cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư. ancol không no. Cho ancol có công thức C5H11OH. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là A. benzen. B. C. Dùng thuốc thử AgNO3/NH3 dùng Na. CH3COOC2H5. Na. thể khí. biết tổng số khối là 128. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây? A. Có hai chất hữu cơ X. Xác định số khối của Y và Z. 14. D. C4H8. ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. Để phân biệt các chất riêng biệt benzanđehit. người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần. 376. CH3OH. C5H4 CH CH3 . C. Dung dịch NH3. phenol. Na3PO4 và NaH2PO4. C2H5COOCH3. C2H4(CHO)2.11. Electron càng gần hạt nhân. Hg. Este có công thức cấu tạo nào sau đây? A. C4H9OH và HCOOC2H5. Y chứa các nguyên tố C.2 gam photpho trong oxi dư. 13. H3C−C6H4−CH2OH. dung dịch NaHCO3. Cu. D. D. Dung dịch NH3.D. Ancol thơm nào sau đây thoả mãn điều kiện: − H 2O X  → X′ → polime. Một hiđrocacbon X mạch hở. B. B. Một anđehit no X mạch hở. C6H5CH2CH2OH. C2H5CHO. C5H12. Nguyên tố Cu có nguyên tố khối trung bình là 63. 380. Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0. Y đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là A. 3. 379. C. B. C.

Mg(OH)2. B. B. Ag. 392. Ag. Trong các hợp chất sau. Al(NO3)3. SO2. KCl. Cho 1 giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: (NH4)2SO4. NaOH. Al(NO3)3 dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Xanh. C.28 gam. Ba(NO3)2. D. 393. C. D. B. Cu. Al. C. H2SO4.1M với 10 ml dung dịch Ba(OH) 2 0.48 lít. Thành phần chất rắn D là A. B. Ag. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên. Ag. C. sau một thời gian thu được hỗn hợp gỉ sắt gồm 4 chất (Fe. C2H4. Sắp xếp các chất và ion: Fe . C. CO2. Chỉ có BaCl2. 1s22s22p63s23d4. Không màu. 1 ml. NaHCO3. 399.2M rồi thêm vài giọt quỳ tím thì dung dịch có màu gì? A. Fe(OH)2. Fe. C. KCl. Na2CO3. 1. 99 ml. D. B. Na2CO3. B. 2+ 398. Cu. D. KNO3. B. 1s22s22p63s23p4. Chỉ có dung dịch KCl. H2SO4. Cu(OH)2. Trong bảng tuần hoàn nhóm nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. 13. Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 1 ml dung dịch HCl 0. Nhóm VIIA. 389. D. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. HCl và H2O. C2H4. Đỏ. B. SO2. C. NaOH. Ag. B. 7. B. CH4. D. C. NaOH. Ni. 396. Na2CO3.01 M để dung dịch thu được có pH = 3? A. D.7. 4. D. 387. Chỉ có H2O. Cu. D. SO2. CO2. HCl. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2 phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn nặng 1. Be(OH)2. Na2O. Trộn 10 ml dung dịch HCl 0. Kết tủa Y chứa: A. Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa Y. NaHCO3. Ni. Chỉ dung dịch Na2CO3. A. NaOH. Cả 4 dung dịch. 9. D.05M thì thu được dung dịch A. B. Cu. 1s 2s 2p 3s 3d . Cho hỗn hợp Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng nguội được dung dịch X. 2. Cu. Sắp xếp các hiđroxit theo chiều giảm dần tính bazơ: A. Mg(OH)2. Be(OH)2.8 lít. 0.24 lít khí NO2 vào 0.24. KOH. NaOH. C. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. 0. FeO. Fe3O4) có khối lượng là 12 gam. 388. Fe2+. Ni. Ag. D. 0. nhóm VIIIA. 395. Cho 10. Chỉ dung dịch KNO3. Ag. Fe(OH)3 và Cu(OH)2. Fe. C. NaOH.384. KOH. Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa hỗn hợp AgNO 3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm ba kim loại. B. KOH. C. (NH4)2SO4. Cu. Nguyên tố X thuộc chu kù 3 nhóm IV. Cho các dung dịch sau: Ba(NO3)2. H2SO4. Thể tích khí NO thu được ở đktc là A. Tính m. HCl. KCl.12.08 gam Fe ra ngoài không khí. Ba(NO3)2. Tím. H2O A. CH4. Al(OH)3 có thể tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào trong các nhóm sau? A. D. 2. Fe2+. C2H4 chất nào có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom: A. Fe2O3. Phân nhóm chính nhóm VI. Fe2(SO4)3. D. 9 ml.9 ml. Fe2+. Cu. 397. Be(OH)2. Cho gỉ sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dược dung dịch X và khí NO. B. B. 390. KOH. Na2O và H2O. Na2SO4. Mg(OH)2. Fe. Fe2+. C. C.5 lít dung dịch NaOH 0. Fe2(SO4)3. Cu. Ni theo chiều tăng dần tính khử: A. Al. CH4. Al. Cấu hình electron của X là A.93 gam. 394. Dung dịch nào có pH = 7? A. 386. 0. Cho các chất sau: SO2. (NH4)2SO4. HCl. Hấp thụ hoàn toàn 2. 4. Be(OH)2.68 lít. NaOH. Ag. C. 391.72. Dung dịch A có pH bằng A. 1s22s22p63s23p2. D. Mg(OH)2. 2 2 6 2 2 C. 1. B. D. . 385. hợp chất nào là hợp chất cộng hoá trị: BaCl2. nhóm IA.24 lít. Ni.48. D. B. Na2CO3. C.

FeCl3. Na = 23. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. FeO + CO → Fe + CO2 t 3. C 32. 100% và 0. B. Na2SO4. B 7. SO2. 1s22s22p63s23p64s23d6. C. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. Cu = 64. B 33. Fe. 403. B 48.6 gam Fe2O3 đốt nóng (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe 2O3 thành Fe). B. 407. Al. B 10. C. CaO. CO2. C 28. Fe = 56. B. C.72 lít. Al2O3. C 22. 1s22s22p63s23p63d8. dung dịch NaOH. FeS + 2NaOH  → Fe(OH)2 + Na2S 2. B. Rb = 85. A. K2O. không tác dụng với HNO3 đặc nguội là kim loại nào trong số các kim loại sau? A. Ag. D. Li = 7.400. Cho CO qua 1. D 43. CuO. Cấu hình electron nào sau đây đúng với nguyên tử của Fe? A. C 35. B 46. FeCl3. thời gian: 90 phút. NaOH. CaCO3. D 2. NaOH. As = 75 . CuCl2 + H2S  → CuS + 2 HCl 4. Tính % khối lượng Fe2O3 đã bị khử và thể tích khí CO đã phản ứng ở đktc. Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl. H2SO4. K2O. KOH. NaHCO3. C 45. C 11. A 36. Na. D ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. A 34. 100% và 2. Ba = 137. O = 16. Cu. B 21. CaO. C 49.5. Na. A 25. A 40. Zn = 65. Những phản ứng nào sau đây viết sai? 1. S = 32. Al2O3. 402. 1 và 3. NaOH. B. CuSO4. A 31. SO2. CuO. P = 31. 2FeCl2 + Cl2  → 2FeCl3 t 2. C. D. K. D. B. C 24. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là A. B 38. 1. Fe và Al. D 20. D. B 15. C. D. SO2. D. C 14. Al. Mg = 24. SiO2. D 5. SO2. Dãy các chất đều phản ứng với nước là A. A 19. SO3. ĐỀ SỐ 09 401. C 47. 3. FeCl3. C 44. 405. C 13. C. A 23. Fe. B 37. C 9. Fe3O4. Khí thu được cho qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 3 gam kết tủa. 4. 4. o o o . A 27. 75% và 0. CuSO4. Cl = 35. NaOH.5. FeCl2 + H2S  → FeS + 2HCl A. H2SO4. CuO. SO2. ĐÁP ÁN ĐỀ 18: 1. CuO. K2O.24 lít. B. H2SO4. FeCO3 + CO2+ H2O  → Fe(HCO3)2 3. 1. C 18. CuSO4. 2. 1. C 42. D. SO2. C. 406. D 50. C 3. C. Al. B 30. 2FeO + 4H2SO4đ  → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O A. Fe. Ca = 40. 3. Cu(OH)2. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. 2. CuSO4. B 29. C = 12. C 8. CaCO3. Cu(OH)2. 1s22s22p63s23p64s24p6. CO2. Trong những phản ứng sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa: t 1. B 26. B 12. Al. N = 14. D 6. CuO.672 lít. 3. C 41. 2. D. 404. Ca(OH)2. B 4. Al = 27. D 17. D 39. 80% và 6.672 lít. Ag = 108. B 16. 1s22s22p63s23p63d64s2. Br = 80. K = 39. B.

417. AgNO3. 3. Lúc đầu có kết tủa keo trắng. Có hiện tượng tạo kết tủa và thóat ra bọt khí không màu 415. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+. NaOH. Fe. SiO2 + 2NaOHnóngchảy → Na2SiO3 + H2O 408. AgNO3. Ca(OH)2. HCl. SiO2. Khí B có tỉ khối so với H2 là 9. − B. Người ta có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng phương pháp nào sau đây? 1. S. AgNO3. Al. 3. C. Fe2O3 có lẫn Al2O3 thể tách được sắt oxit tinh khiết bằng các dung dịch nào sau đây? A. Dùng dung dịch Ca(OH)2 với lượng vừa đủ. 3. Đun nóng trước khi dùng. Hg. Cho sắt nung với lưu huỳnh một thời gian thu được chất rắn A. Chọn định nghĩa đúng: A. Mg. 410. Mg. Al2O3. 411. D. 2.4. Dùng dd Na3PO4. Fe. 1. Mg2+. Ca(OH)2. 414. . C. Ngâm hỗn hợp vào nước nóng. − − C. 4. NaCl. B. − D. Mg. A. sau phản ứng thu được chất rắn A. NaOH. B.4. Al2O3. B. Fe. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư. Thành phần của chất rắn A là A. Ag. D. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được khí B. Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion hiđrocacbonat HCO3 . Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2 B. Fe3O4. C. Trong các phản ứng sau. Mg.1. 413. D. Al2O3. Vậy thành phần của chất rắn A là A. Al2O3. dung dịch C và chất rắn D màu vàng. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn. D. Mg. FeS. FeS. S. phản ứng nào không đúng? ↑ A. C. Hiện tựong gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2? A. Fe. Fe3O4. 2. B. 416. Một hỗn hợp gồm MgO. Fe. Nước cứng toàn phần là nước có chứa đồng thời các ion clorua Cl hoặc ion sunphát − SO42 hoặc cả hai. 2. Không có hiện tượng gì xảy ra C. Ca(OH)2.Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là A. B. D. Ag.3.4. FeS. Fe. AgNO3. B. nhưng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH dư giải phóng H2. Fe. Al. FeS. NaOH.2. 412. C. 409. HNO3. B. C. C. D. HCl. sau đó kết tủa tan dần B. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm? A. Ca(OH)2. 1. A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư giải phóng H 2. Chỉ có hiện tượng xuất hiện kết tủa D. Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây? A. Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa ion clorua Cl hoặc ion sunphát SO42 hoặc cả hai. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư. Fe. Fe. C. Dùng dd HCl. Al.

C. 422. C. B. 423. Không xác định được chính xác. Cho m gam hỗn hợp (Na.72 lít. 6. C3H7NH2. Cân không lệch về phía dd nào. C. Al2O3 + 3CO  → 2Al + 3CO2 418. C. B.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. B. (1) < (3) < (2). Phương pháp điện phân dung dịch. 421. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. 425. Cho 8. D. B. 8.0025M.48 lít. Đốt cháy hoàn toàn 1. D. Cân lệch về phía dd Ca(OH)2. phương pháp chống ăn mòn đó thuộc loại phương pháp nào trong số các phương pháp sau? A. B. Vậy thể tích V của CO2 là A. B. Phương pháp thủy luyện. 428. D.8 gam một amin no đơn chức cần 3. 420. 9. B.25 gam.96 lít. C.61 gam. 1. (2) < (3) < (1). 2. (3) < (1) < (2). C.24 hoặc 6. 5.005M và H2SO4 0. Ở đoạn nối. (2) H2SO4. D.24 lít. 424.1 gam.72 lít. CH3NH2. Cho 2. 21.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. Phương pháp điện phân nóng chảy. B. B. (3) HCl Giá trị pH của các dung dịch theo thứ tự: A. Phương pháp nhiệt luyện.49 gam hỗn hợp 3 kim loại: Mg.7 gam kim loại không tan. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. Thường dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau để điều chế kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ? A. 4. Vậy công thức phân tử của amin là A.344 lít H2 thoát ra (đktc). Có hai bình chứa các dung dịch Ca(OH)2 và CaCl2 với khối lượng bằng nhau.36 lít O2 (đktc). (1) < (2) < (3). 426.84 lít. dây đồng bị ăn mòn. 4. Zn. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. D. D. B. Khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra là A. 12. 8.9 gam. cân thăng bằng. 2.6 lít. C. 7. D. CH3CH2NH2. . hỏi sau một thời gian có hiện tượng gì ở đoạn nối hai sợi dây? A. Giá trị pH của dung dịch là A. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. Ở đoạn nối.25 gam. C. Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H 2SO4 loãng thấy có 1. C. Cho B vào dung dịch HCl dư. Dùng phương pháp điện hóa. Cân lệch về phía dd CaCl2. dây sắt bị ăn mòn. Dùng chất kìm hãm. NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 D. 419. người ta nối hai đoạn đó bằng một dây đồng. 8. D. đặt lên hai đĩa cân. D. 3. Cho 1 lít dung dịch chứa HCl 0. Một dây phơi quần làm bằng sắt bị đứt thành hai đoạn. Để ngoài không khí một thời gian thì cân bị lệch về phía nào? A.7 gam. 2. Không có hiện tượng gì xảy ra. Cả hai dây cùng bị ăn mòn. 2. Dùng hợp kim chống gỉ. C4H9NH2. 6. C. Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường gắn các tấm kẽm vào phía ngoài của vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. 4.C. tất cả đều sai . 427. B. Cách li kim loại với môi trường.72 lít. D. Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: (1) CH3COOH. D.35 gam.

hợp chất nào không tạo được liên kết hiđro: C2H5OH. tinh bột. CH3CH2NH2. C6H6. CH4. Do C2H5OH là phân tử có cực. D. B. 433. saccarozơ. 6.Trong số các hợp chất sau. saccarozơ. (1) và (3). Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. Trên nguyên tử Oxi còn cặp electron tự do. CH3COOH. . 2. B. B. 430. C2H4. CH3COOC2H5 . Br Br Br C. CH3COOC2H5. Có liên kết hiđro với nhau. (2) và (4). C6H12O6. xenlulozơ. Nhân thơm benzen đẩy electron. 5. HO−CH2−CHO. Vậy CTCT của X là A. 2. H2N−CO−NH2 A. tinh bột. B. protein. lipit. 435. dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hóa hồng? (1) H2N−CH2−COOH. nó liên kết vào nhân thơm làm tăng cường mật độ electron vào nhân thơm tại các vị trí 2. CH3COOC2H5. PE. 4. C. B. C. Nguyên nhân nào sau đây làm cho rượu etylic dễ tan trong nước? A. 437. (CH3)3C−OH (2). Do ảnh hưởng của cả nhóm OH tới vòng benzen. protein. Nhân thơm benzen hút electron. xenlulozơ. xenlulozơ. C. tác dụng Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2. 438. C2H2. (2) và (3). nhưng không tác dụng NaOH. B. 434. C2H5OH. D. xenlulozơ. C. Do tác dụng với nước. CH3COOC2H5. (3) (H2N)2−CH2−COOH. H2NCH2COOH. Cho quỳ tím vào các dung dịch hỗn hợp chứa chất dưới đây. 3. HO−CH=CH−OH. B. D. 3. D. 4. glucozơ. CH3COOH. HNO3 A1 Fe/HCl A2 Br2/H2O A3 Công thức cấu tạo của A3 là NH2 NH2 A. B. (1) và (4). tinh bột. protein. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với nước brom? A. C. Có liên kết hiđro với nước. D. tinh bột. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là A. C2H2. (C6H10O5)n. CH3CH2NH2. NH2 Br D. C. C2H2. 431. Tất cả đều sai Br có thể tham gia phản ứng tráng gương. X với Na giải phóng H2. 4. D. CH3CHOHCH2OH (5) Chất nào bị oxi hóa bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương? A. 5. CH3COCH2CH2OH (4). H2NCH2COOH. (4) H3N+−CH2−COOH. 1. D. CH3COOH. saccarozơ. Cho sơ đồ phản ứng sau: 429. 432. B. 436. B. Cho các chất sau: CH3−CHOH−CH3 (1). 3. C. C2H5OH. C6H6. fructozơ. CH3COOH. D. C. A. D. 1. Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là A. 4. (2) HOOC−CH2−CH(NH2)−COOH. (CH3)2CH−CH2OH (3). C. CH4. HCOOCH3.

CH3CH2CHO. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là 443. D. HO 444. CH3CH2CH2CH2CH3.2gam. CH2=CH−CH2OH. Vdd AgNO = 200 ml 441. AgNO3/NH3 thu được kết quả sau: A B C Na + + − NaOH + + − Tráng gương + − − (Qui ước dấu “+” là có xảy ra phản ứng.t . B.6gam. Y. Z có cùng CTPT C3H6O2. D. CHCHO OH CH2CHO 2 C. C. A. B. CH2=CH−CH2OH. HO HO CH CH2 CH COOH B. B. Cho A tác dụng Cl2/as với tỉ lệ 1:1 thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Khi cho các chất đó lần lượt tác dụng với Na. CH3−CHOH−CH2OH. CH3CH2COOH . CH3CHOHCHO. D. C. C. Vdd AgNO = 400 ml . NaOH. Cho 36 gam glucozơ vào dung dịch AgNO3 1M /NH3 thấy Ag kim loại tách ra. CH3COOCH3. CH3CH2COOH. D. Cho sơ đồ các phản ứng sau: H O / xt men Al O . m Ag = 43. dấu “–“ là không xảy ra phản ứng) Công thức cấu tạo của A. CH3CH2COOH và CH3COCH2OH.ZnO / 450 C p. Hiđrocacbon A có công thức phân tử là C5H12. D.6gam. CH3CHOHCH3. 440.439. HCOOC2H5. A tác dụng được Na. C. 442.xt Tinh bột → X  → Y  → Z  →T Công thức cấu tạo của T là A. CH3COOCH3. HCOOC2H5. m Ag = 21. (CH3)4C. Ba hợp chất hữu cơ X. Khối lượng Ag thu được và thể tích dung dịch AgNO3 cần dùng (hiệu suất các phản ứng đạt 100%) là A. Vdd AgNO = 400 ml .2gam. CH3COCHO. A. m Ag = 21. 445. (−CH2−CH2−)n. (−CH2−CH=CH−CH2−)n. CH3COOCH3. . CH CH . tham gia phản ứng tráng gương. Vdd AgNO = 200 ml . Viết công thức cấu tạo của A. m Ag = 43. CH3CH2CH2OH. B. CH2OH−CHOH−CH2OH. CH3CH2COOH. Cho chuỗi phản ứng: − H 2 / Ni Cl2 / as H2O / OH O2 / Cu C3 H 6  → B1  → B2  → B3  → B4 Công thức cấu tạo đúng nhất cho B4 là A. D. NaOH. C. CH3CHOHCHO. B. B. B. C lần lượt là A. 3 3 3 3 2 o 2 2 2 2 CH3 CH3 3 o o n Hợp chất thơm A có công thức phân tử là C8H8O2. CH3COCH3. Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl / 500 C Cl / H O NaOH Propen  → A  → B  →C Công thức cấu tạo phù hợp của C là A.

B. 2. K = 39. không phân nhánh có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n. B 26. Cho 15. phản ứng với dung dịch KMnO4. B 3. D 4. 200 gam. C. B. CH2OH−CH2−CH2OH. Ag = 108.48 lít khí (đktc).65 gam. Công thức cấu tạo của A là A.5lít dung dịch NaOH 1M. D. CH2=CH−COOH. A 5. B ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC. cô cạn thu được 47 gam. Một anken (có 6 nguyên tử C). thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 trong phương trình hoá học là . Tìm CTCT của A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương: A. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. C 42. D. C 22. CH3COOCH=CH2. C 2. B 43. C 12. B. C 33. CH2=CH−CH2−COOH. D 45. trong môi trường axit. B 27. A 31. C. Rb = 85. 447. D 18. Cl = 35. CH2=CH−COOH. muối khan. B 23. CAO ĐẲNG NĂM 2011 Môn thi : HOÁ 50 câu. B. 449. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. OHC−CH2−CH2−CHO. B. B 48. 450. B 19. B 7. B. D. C 36. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. C 16. CH3−CO−CH2CHO. C 11. A có thể hòa tan được Cu(OH)2. B 39. B. Ca = 40. Cho 14. D 6. C 34. D 44. HOCH2−CH=CH−CHO. ĐỀ SỐ 10 451. 446. Br = 80. D. CH3−CH2−COOH.3-đimetyl-2-buten.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. Zn = 65. A 40. D 50. B 20. CH2OH−CH2OH.5. N = 14. Al = 27. 3-metyl-2-penten. D. isopren. trans-3-hexen. C 8. anken đó là A.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. HCOOCH2CH3. D 24. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. CH3−CH=CH−COOH. Li = 7. Fe = 56. A 25. A 17. D 10. Một anđehit no A. C = 12. D. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. A 35. B 29. A 46. Tất cả đều đúng. 452.5. Cu = 64. Ba = 137. D 38. CH3CH2CH(CH3)2. A 47. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. Mg = 24. CH3−CH(CHO)2. C. Na = 23. chỉ cho một sản phẩm oxi hóa là CH3−CO−CH3. thấy thoát ra 4. CH2OH−CHOH−CH2OH. Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 2:1. B 32. B 41. D 37. mạch hở. O = 16. 180 gam. ĐÁP ÁN ĐỀ 19: 1.1 lít rượu êtylic (khối lượng riêng D = 0. A 21.C. S = 32. D 28. 186. D 9. C. thời gian: 90 phút. A 15.8 gam một este no đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M. As = 75 . 195. D 14. B 13.55 gam. C. D. CH2OH−CHOH−CH3. HCOOCH3. A 49. P = 31. C 30. 448.

Khử bằng các chất khử hóa học hoặc khử các quặng sunfua bằng Cacbon ở nhiệt độ cao C. Hòa tan m gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị (I) và (II) bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và V lít khí CO2 (đktc).72 lít. 457. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. 104. 2:3. C. D. B. B. 464.72 lít.03M thì thu được dung dịch có pH bằng A. hoặc phân hủy nhiệt hoặc khai thác dạng kim loại tự do. Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M.18 gam B được hỗn hợp X. Điện phân dung dịch muối. B. 2. Công thức của A. B (C4H9Cl).24 lít. 458. 4.2550 C. nhiệt phân. B. 5. C. C. Tính V? A. D. C. Phương pháp thủy luyện dùng để điều chế A. Trộn 1. C2H3COOH và C2H5COOH.1212 C. D. C. 455. Số lượng các đồng phân của A. C. 7. C. 2. 8. 50 phút 15 giây. C2H5COOH và CH3COOH.2870 C.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1 gam đồng. Sắt. C. 20. 4. C. 461. 6. D. B. kim loại có cặp oxi hóa-khử đứng trước Zn2+/Zn. 456. 4. 9.. hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử. 453.8 gam A với 1. 2. 10 10.. B. 3. 7. Để làm thay đổi pH của dung dịch (dung môi nước) từ 4 thành 6. D (C4H11N). B. Cho các chất A (C4H10). D.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. . 459.96 lít. C. C. D. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. A. Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối.12. Cho các chất A (C4H10). thì cần pha dung dịch với nước theo tỉ lệ thể tích là A. 3 . B. 3:2. B. 0. D.A. C. 11. 8. D. C (C4H10O). D. C. D. 7. 30. C. điện phân với điện cực Au. Để trung hòa hết Y cần 75 ml dung dịch NaOH 2M. C. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. 18. 10. C (C4H10O). kim loại hoạt động mạnh. Số đồng phân cấu tạo của C5H10 là A. 99:1. 2. Dung dịch có pH = 4 sẽ có nồng độ ion OH bằng − − A. D. Điện lượng tiêu tốn tối thiểu là A. 10 4. Số cặp đồng phân cis-trans của C5H10 là A. 6.45 giờ. Mangan. 2. 460. − 462. D. 463. độ âm điện khác nhau của các nguyên tử. Trộn 7. Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO3 bằng cách A.48 gam B được hỗn hợp Y. A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức. 1. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0.01M và dung dịch NaOH 0. 5. B. B. 9. 466. cho tác dụng với kim loại mạnh như canxi. D. điện phân với điện cực than chì. 454. D. 4. 4. B.3. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. 8. kim loại có tính khử yếu. 1:99. D tương ứng là A. Cô cạn dung dịch A thu được (m+3.65 giờ. 40 phút 15 giây. Điện phân muối nóng chảy. Phương pháp nào dưới đây thường dùng đề điều chế kim loại phân nhóm phụ như Crom. kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hóa yếu. 13. CH3COOH và C2H5COOH. khối lượng phân tử khác nhau. B (C4H9Cl).8. 12.2 gam A với 5. B. CH3COOH và C2H3COOH.3) gam muối khan. 12. B lần lượt là A. D. B. B. 2. 465. Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do A. 0. các bon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau. 3015 C. B. D (C4H11N). 3.

120 và 160. 6 lít và 3 lít. miếng chuối chín cho màu xanh lam. 4. B. thì số gam chất A trong m gam X là A. D. CH2=CHCH2CH3. 475. CH2(OH)CH2CH2CH3. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A.72 lít (đktc) X rồi cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. Y. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. CH3CH=CHCH3. C.224 lít N2 (đktc). 9.v. 2.56 gam nitơ ở cùng điều kiện. anken. tan tốt trong nước vì A. D. C.5. C. 5. CH2=CHCH2CH3.28 g/ml. C. cả hai cho màu xanh lam. B. Y. NH2−CH2−COOCH2−CH3. C.170 và 180. 476. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. . 2 lít và 7 lít. 12500 và 32640.5.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. CH3CH(OH)CH2CH3 . aminoaxit có cấu tạo tinh thể ion lưỡng cực. CH3−NH−COO−CH2−CH3. aminoaxit có nhóm chức axit. 474. anken. C. D. 473. aminoaxit có nhóm chức bazơ. Đốt cháy hoàn toàn 2. NH2−CH2−CH2−COO−CH2−CH3. Cho sơ đồ phản ứng sau: H 2SO4 ® NaOH HBr  → Z.5. C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3. Y thu được CO2. CH3CH(OH)CH2CH3 . → Y  But-1-en  → X  H 2O 180 oC Biết X.32450 và 38740.11. 10802 và 36420. 1 ankan +1 anken. Y hơn kém nhau một nhóm NO2.6. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đ. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13.5 gam và có 75 gam kết tủa. Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC.6. D. D.C trong sợi bông là 1750000. CH2=CHCH2CH3. 468. D. miếng chín không như vậy. Đốt cháy hoàn toàn 6.84 g/ml) và bao nhiêu lít nước cất để pha thành 9 lít dung dịch H2SO4 có d = 1. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là A. Nitro hóa benzen thu được 2 hợp chất nitro X. C. trong sợi gai là 5900000. B. CH3CH2CH2CH2(OH). B. CH3CH(Br)CH2CH3. ankin. thì khối lượng m (gam) X đã lấy A. X có thể gồm A. C. 2 ankan. A có công thức cấu tạo là A.467.06 gam A hóa hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0. B.5 gam và có 75 gam kết tủa. 4. B. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. aminoaxit vừa có tính axit vừa có tính bazơ. 10. 477. D. Đốt cháy hoàn toàn 6. 472. D.6.3 gam hỗn hợp X. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22:13. và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong dư. cả hai không đổi màu. B thuộc loại ankan. Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (d = 1. ankin. D. miếng xanh không như vậy. 1 ankin +1 anken.150 và 170. 471. 469. 470.200 và 150. CH3CH(Br)CH2CH3. B thuộc loại ankan. D. B. thấy khối lượng bình tăng thêm 46. Đốt cháy hoàn toàn 6. D. Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính. Z lần lượt là A. Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch nước iot lần lượt vào miếng chuối còn xanh và miếng chuối chín là A. Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là A. B. 3 lít và 6 lít. Công thức của X. C. 1 ankan +1 ankin. không xác định được. B. Aminoaxit ở điều kiện thường là chất rắn. C6H5NO2 và C6H4(NO2)2. Công thức phân tử của X. CH3CH(Br)CH2CH3. C. Este A được điều chế từ aminoaxit B và rượu etilic.16780 và 27900. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A. kết tinh. ankin. CH3−COONH−CH2−CH3. miếng chuối còn xanh cho màu xanh tím. CH2BrCH2CH2CH3 . Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A.5 gam và có 75 gam kết tủa. C. 4 lít và 5 lít. H2O và 0. của tơ enang bằng 21590 đvC. B. 10. B.72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam. Y là A.4. A. anken. B thuộc loại ankan. C6H5NO2 và C6H3(NO2)3.

rượu no. D. . 489.448. FeO. NH4Cl. Zn.8M + H2SO4 0. D. D. D. Sau 2 phút. B. Dung dịch HNO3. những sợi nhỏ như sợi chỉ màu trắng xuất hiện trông như lông tơ. 0. Số gam muối khan thu được là A. 483. CH3COOH. màu của dung dịch quan sát được là A. Cần trộn theo tỉ lệ thể tích nào 2 dung dịch NaOH 0. B. 488. MnO2? A.2 gam sắt và 14. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10. C. sủi bọt trên bề mặt mảnh nhôm do AlCl3 bị thủy phân. lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? A. C. B. 2 : 3. C. D. B. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. Hạt nhân nguyên tử R có điện tích bằng +32. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A. Nguyên tố R thuộc A. 0. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7.224. 8. C.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.7 gam kết tủa. Dung dịch NaOH. B.235. Dung dịch Fe2(SO4)3. D. Tính khối lượng muối trong X. CH3NH2.8 gam H2O.2M. Kết tủa Sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh. B. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt ba oxit màu đen Cr2O3. Hỏi M là kim loại nào? A. thì thu được11. B. Mn.CO. 480. 13. Hòa tan hoàn toàn 11.1M với dung dịch NaOH 0. B. ba kết quả trên đều sai.7 gam một ankylamin cho tác dụng với dung dịch FeCl 3 dư thu được 10. −19 484. C3H9N. B. 0. D.8M + H2SO4 0. 486. 485.478. B. C4H9NH2. C. 0. bề mặt nhôm có màu đen. những hạt nhỏ li ti màu trắng bạc của thủy ngân lăn trên mảnh nhôm. C. 5. 7.336. Khi nung nóng mạnh 25.64. rượu trên thuộc dãy đồng đẳng A. Có khí màu vàng lục của Cl2 thoát ra.2M. 481. chu kỳ 4 nhóm IIIA. không xác định được. Công thức của ankylamin là A. 0. Cho vào ống nghiệm 1ml dung dịch protit (lòng trắng trứng).289.10 C. xanh tím. 2 : 1. B.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. 1 : 1.571.616 lít SO2 (đktc).15M. CH3COOC2H5. Cho 3.135. 491.4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Na2CO3. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là A. Không có chất nào cả. C. C. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO.84. C. C. Cho sơ đồ phản ứng: + H 2O / H men r­ î u men giÊm + Y . ZnSO4. A. đen. 479. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. H2. C. D. Cho rằng sự trộn lẫn không thay đổi thể tích.xt Xenlulozơ  → T. rượu không no. Dùng giấy ráp đánh sạch mảnh nhôm rồi nhỏ một giọt dung dịch HgCl2 lên bề mặt sạch mảnh nhôm.64 gam S và dung dịch X. Cr.672. Cho 3. 490. D. B. B. lau khô và để mảnh nhôm trong không khí. 14. Khi đốt cháy đồng đẳng của rượu đơn chức ta thấy tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O tăng dần theo số mol cacbon. tiếp theo cho 1ml dung dịch NaOH đặc và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. lắc nhẹ ống nghiệm. C2H5COOH. chu kỳ 3 nhóm IIB.2M để được dung dịch NaOH 0. Đồng tan và dung dịch có màu xanh. không có sự thay đổi màu. chu kỳ 3 nhóm IIA. 492. → X  → Y  → Z  Công thức cấu tạo của T là A. D. D. Không có hiện tượng gì xảy ra. C. C2H5NH2. chu kỳ 4 nhóm IIA.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. Hiện tượng quan sát được sau cùng là A. Tiến hành thí nghiệm sau: Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3. 487. C2H5COOCH3. B. 1 : 2. D. C. 16. rượu thơm. Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây. 17. 482. D. 28.2 gam một ôxít của kim loại M.9. C. D. Dung dịch HCl. chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân AlCl3? A. vàng. Al.

canxi. 1.3 gam. C. flo âm điện hơn clo. C. D. B 50. C. s1. CH3OH. s4. CH3CH2NH2. canxi oxit. A 2. C 15. CH3COOH có nhiệt độ sôi tương ứng kí hiệu là s1. HF. Nếu xếp nhiệt độ sôi tăng dần từ đầu đến cuối thì có trật tự sau A. A 47. 3. D. A 12. B 17. Eletron. D. D. Hợp kim nào dưới đây của nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch axit clohiđric? A.3 gam. liên kết hiđro của HF bền hơn của HCl. A 11. CH3−CH2−OH. A 9. s5. s6. s6. HF phân cực mạnh hơn HCl. NH3. A 30. Đuyra. s1. B. ĐÁP ÁN ĐỀ 20: 1. C 42. C2H5OH. 72. C 31. A 32. H2O. D 29. B. B. A 7. A 46. Lớp váng này chủ yếu là A. s4. s3. C. canxi hiđroxit. C 19. s5. s5. C 35. A 6. s3. Axit flo hiđric yếu hơn axit clohiđric vì A. D. Trong các chất sau. 498. s2.3 gam. B 43. D. CH3COOH. D . cả FeS và S. C 49. D 48.A. HCOOH. s4. s2. D 27. C 36. S. D 14. B 37. Có bao nhiêu kiểu liên kết hiđro giữa các phân tử H2O? A. D. 30. C 45. B. A 5. s2. s1. Các chất H2O. B 23. A 25. HCHO. A 4. chất nào không tạo liên kết hiđro với nước? A. B. D. B. Silumin. C 8. s1. 496. Kết tủa đó là A. D. C. CH3−CH3. Almelec. 494. s6. B. C 40. C. 60. B 33. 495. D 3. Fe. C. s2. C 38. C. CH3CH2OH. s5. s3. s2. A 21. 499. 4. 500. B 44.5 gam. D 20. C. D 18. thường có một lớp váng mỏng. A 16. s6. hay các thùng nước vôi để ngoài không khí. A 28. B. Trên bề mặt của các hố nước vôi. C 24. C 13. 493. C 26. HF nhẹ hơn HCl. Liên kết hiđro giữa các phân tử nào sau đây là bền vững nhất? A. A 34. s5. FeS. B 41. s3. Tiến hành thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch H2S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa. C 22. C 39. 50. B. s3. 2. s4. D 10. canxi cacbonat. s6. s4. 497.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful