P. 1
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH hoa dai cuong

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH hoa dai cuong

|Views: 7,288|Likes:
Được xuất bản bởiTran Hoai Tam

More info:

Published by: Tran Hoai Tam on Oct 20, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/13/2015

pdf

text

original

BÁO CÁO KẾT QUẢ TH

Ngày thực hành: Họ và tên: MSSV: Điểm Lời phê

BÀI 9: ĐỘ TAN VÀ TÍCH

1. Bản chất của tích số tan Tích số tan của một chấy điện li ít tan được định nghĩa là tích số các nồng độ ion với các số tương ứng là các chỉ số của ion trong phân tử. Những yếu tố ảnh hưởng đến tích số tan Tích số tan không phụ thuộc vào nồng độ ion chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất 2. Quy luật của tích số tan Với dung dịch chất điện li ít tan AmBn ta có cân bằng sau: AmBn (rắn) = mA+n(dung dịch) + n Vì [AmBn] = 1 nên K = [A+n]m [B-m]n là một hằng số và được gọi là tích số tan T. N thuộc vào bản chất của chất tan và nhiệt độ. [A+n]m [B-m]n = T: Ta có dung dịch bão hòa trong đó vận tốc hòa tan bằng vận tốc k dung dịch. [A+n]m [B-m]n < T: Dung dịch này là dung dịch chưa bão hòa. Vận tốc hòa tan lớn h đến khi đạt trạng thái cân bằng. [A+n]m [B-m]n > T: Dung dịch loại này quá bão hòa. Tích số nồng độ của các ion tro này sẽ kết hợp với nhau tạo thành kết tủa tách ra khỏi dung dịch làm giảm nồng độ c Ứng dụng của quy luật tích số tan trong sự hòa tan và tạo thành kết tủa của các c Dựa vào quy luật trên người ta có thể điều khiển được quá trình hòa tan hay kết tủ Muốn hòa tan một kết tủa phải thêm vào kết tủa đó các chất có tác dụng làm giảm này tạo phức bền với ion của kết tủa hoặc là tạo thành axit mạnh.

10-10 nên AgI t . Xác định điều kiện để hình thành kết tủa.Nếu tích nồng độ các ion > Ksp thì nồng độ của các ion đủ lớn cho sự kết tủa có t => Tích nồng độ các ion trong dung dịch quyết định đến sự hòa tan. kết tủa: Nồng độ ảnh hưởng đến sự hòa tan hay là sự ảnh hưởng nồng độ của các ion trong Xét chất kết tủa hòa tan : AmBn Vì [AmBn] = 1 nên Ksp = [A+n]m [B-m]n là một hằng số và được gọi là tích số tan T. kết tủa. Vì tích số tan T(AgI) = 1. K độ các ion không bắt buộc phải bằng hằng số tích số tan mà còn tồn tại: .Nồng độ ảnh hưởng đến sự hòa tan.8. 3.tăng lên thì tích số ion của dung dịch sẽ lớn hơn tích số tan. So sánh khả năng tạo cuae các ion trong cùng một dung dịch Chưa li tâm: ống nghiệm cho kết tủa màu vàng là màu của AgI Qua 5 lần li tâm thì: Hai lần đầu tạo kết tủa vàng đục Hai lần tiếp theo kết tủa trắng là màu của AgCl Lần li tâm cuối không còn kết tủa dung dịch trong suốt. ta phải thêm vào dung dịch một chấtcó chứa ion đồng loại dịch.Kết quả các thí nghiệm a. c.Muốn kết tủa một chất. do đó tinh Ống nghiệm 2: Khi cho thêm HNO3 đặc vào có khí thoát mùi giấm ra khỏi ống ng CH3COOAg + HNO3 = CH3COOH + AgNO3 Ống nghiệm 3: Cho thêm NH4OH vào tạo ra kết tủa đen vì phản ứng xuất hiện Ag 2CH3COOAg +2NH4OH → 2CH3COO b. Ống nghiệm 2: tạo kết trắng trong ống nghiệm. Vì tích nồng độ các ion trong ống nghiệm 1 nhỏ hơn tích số tan nên không tạo kết hơn tích số tan nên phản ứng tạo kết tủa. Ống nghiệm 1: dung dịch không thấy hiện tượng.Nếu tích nồng độ các ion < Ksp thì không có kết tủa tạo thành mặc dù muối tạo th vì nồng độ của các ion không đủ lớn để làm quá trình kết tinh hình thành kết tủa có t . .1.10-16 nhỏ hơn tích số tan T(AgCl) = 1. 4.Giải thích hiện tượng trong tường ống nghiệm Các ống nghiệm đều chứa dung dịch là CH3COOAg bão hòa: Ống nghiệm 1: khi cho thêm CH3COONa vào thì xuất hiện các hạt nhỏ hay tinh th ion CH3COO. Khỏa sát ảnh hưởng của ion đồng loại và các chất khác đến độ tan.

pH của dung dịch đệm axit và dung dịch đệm bazơ chỉ phụ thuộc vào hằng số cân và nồng độ đầu của các axit/bazơ.Dung dịch đệm tạo thành bởi 2 chất lưỡng tính axit-bazơ. Do đó khi chúng ta pha loãng dung dịch hoặc thêm dịch thay đổi rất ít.Hỗn hợp đệm của axit cacbonic (H2CO3) và bicacbonat (HCO3−) hiện diện trong hu . Có 2 loại dung dịch đệm: .Dung dịch đệm axit là hệ dung dịch đệm được hình thành bằng cách trộn lẫn một a . Ứng dụng của dung dịch đệm: -Khả năng chống lại sự thay đổi pH đột ngột giúp dung dịch đệm được dùng phổ biế hoá sinh.cho đến khi không tạo kết tủa đư Bài 8: Dung d ịch đ ệm đăng 03:16 30-06-2011 bởi Huỳnh Nguyễn Văn BÁO CÁO KẾT QUẢ TH Ngày thực hành: Họ và tên: MSSV Bài 8: DUNG DỊCH Đ Điểm Lời phê 1.Dung dịch đệm là dung dịch có giá trị pH không đổi hoặc thay đổi rất ít khi ta thêm Phân loại dung dịch đệm.nồng độ ion Ag+ tăng tiếp tục tạo kết tủa với ion Cl. -Dung dịch đệm giúp giữ nguyên độ pH cho các enzym trong các cơ thể sống hoạt đ .Dung dịch đệm bazơ là dung dịch đệm được hình thành bằng cách trộn lẫn một baz . 2.

Màu của dung dịch Nồng độ HCl (N) Chỉ thị thymol xanh Chỉ thị metyl da cam pH tương ứng 0. Hệ đệm axit và khảo sát khả năng đệm của hệ Số giọt dung dịch HCl 9 13 18 Hiện tượng Vàng→da cam Da cam→hồng Hồng→đỏ 30 15 18 21 Vàng→da cam Da cam→đỏ nhạt Đỏ nhạt→đỏ 30 Màu không đổi Màu không đổi Số giọt H2O Hiên tượng Ống 1 Ống 2 Ống 3 Ống 4 c. Lập thang màu đo pH của dung dịch axit.-Trong công nghiệp.1 Đỏ Đỏ 1 0.01 Nồng độ NaOH (N) 0. a.0001 Vàng nhạt Vàng nhạt 4 b.0001 .01 Đỏ cam Đỏ nhạt 2 0.001 Đỏ nhạt Da cam 3 0. Lập thang màu đo pH dung dịch bazơ Màu của dung dịch 0. 3.1 0.001 0.Kết quả các thí nghiệm. dung dịch đệm được dùng trong các quá trình lên men và được được dùng trong ngành hoá phân tích và chuẩn độ pH.

4. Nhưng theo kết quả thực nghiệm cho thấy khả năng đệm của hệ đệm ba g.Chỉ thị Indigocarmin Chỉ thị Alizarin vàng R pH tương ứng Vàng đậm Đỏ đậm 13 Vàng Đỏ 12 Vàng xanh Vàng nhạt 11 Xanh Vàng 10 d. So sánh khả năng đệm của dung dịch đệm từ bảng số liệu thực nghiệm của thí ngh Khi thêm axit/bazơ vào hệ đệm axit/bazơ thì pH của hệ đệm axit/bazơ thay đổi rất í là rất mạnh. Xác định pH của dung dịch đệm vừa điều chế trong thí nghiệm 2. => Dung dịch có giá trị pH không đổi hoặc thay đổi rất ít khi ta cho thêm vào hệ mộ . Thí nghiệm 4: pH của dung dịch đệm bazơ bằng 10. Số giọt dung dịch NaOH 26 40 Hiên tượng xanh→xanh nhạt xanh nhạt→vàng 40 17 37 vàng→vàng cam vàng cam→đỏ 40 Màu không đổi Màu không đổi Số giọt H2O Hiện tượng Ống 1 Óng 2 Ống 3 Ống 4 e. Hệ đệm bazơ và khỏa sát khả năng đệm của hệ. Nhận xét về sự thay đổi màu : Khi thêm dung dịch axit vào hệ đệm axit thì màu của hệ thay đổi từ vàng sang đỏ kh Khi thêm dung dịch bazơ vào hệ đệm bazơ thì màu của hệ thay đổi từ xanh sang vàn chỉ thị Alizarin vàng R) khi ta cho nhiều bazơ cho thấy sự thay đổi pH là rất ít. f. Dựa vào bảng thang màu xác định khoảng pH thì: Thí nghiệm 2: pH của dung dịch đệm axit bằng 4.

Các định nghĩa .BÀI 4: Pha dung d ịch chu ẩn đ ộ đăng 03:14 30-06-2011 bởi Huỳnh Nguyễn Văn BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH BÀI 4: PHA DUNG DỊCH VÀ CHUẨN ĐỘ Ngày thực hành: Họ và tên sinh viên: MSSV: Điểm Lời phê 1.

Xi = ni / Σ n .100/mdd -Nồng độ mol (CM hay M) là số mol chất tan chứa trong một lít dung dịch. các dung dịch CaCl2 20% (d = 1. Trong đó Eqchất tan là số đương lượ -Nồng độ phần mol (Xi) chỉ số mol chất l chia cho tổng số mol của các chất có mặt tr 2. 10 Phù kế là dụng cụ đo nhanh tỷ trọng của chất lỏng. -Pha theo CaCl2 40%: C1%d1V1 = C2%d2V2 <=> 40. 3.-Nồng độ phần trăm khối lượng ( %) là số mol chất tan chứa trong 100 gam dung dịc C% =mct. . 1. phần dưới bầ vào dung dịch. Nước cất cần dung 0. 0.282. CM = n / V -Nồng độ đương lượng (CN hay N ) là số đương lượng gam chất tan chứa trong một -Nồng độ molan (Cm hay m) là số mol chất tan trong 1000 gam dung môi.Trong phòng thí nghiệm sẵn có nước cất.062 lít.2 <=> V1 = 0. 1.138 lít CaCl2 40%.396.Cơ sở khoa học của phương pháp xác định nồng độ dung dịch bằng phù kế. là một phao rỗng băng thủy tỷ trọng đã được hiệu chuẩn ở nhiệt độ xác định có giá trị trong bảng.77) CaCl230% (d = 1.282): Theo công thức đường chéo ta có: 20% 30% 40% 10 Suy ra: VCaCl2 20% = VCaCl2 40% = 100ml Cách pha: -Trộn 100ml dung dịch CaCl2 20% với 100ml CaCl2 40%. N = Eqchất tan / Vdung dịch. V1 = 30.

V2 = VNaCl 5% =150ml Cách pha: Trộn 100ml dd NaCl 10% với 150ml dd NaCl 5% ta được 250ml dd NaCl d. Suy ra V1 = VNaCl 10% = 100ml. Cách pha: Đổ 5.4.1N (C2) từ dung dịch axit 17% Ta có: C1V1 = C2V2 => V2 = 10 7 5 => = 3 2 = 1.Pha dung dịch từ hai dung dịch có nồng độ khác nhau.01N từ dung dịch KMnO4 0.54M Vì CM = CN / N => CN = CM.085.Suy ra lượng nước cất cần dùng là 1 c.425g NaCl vào bình định mức 500ml. d = 1.Ta có: .54N (N số đương lượng bằng 1). Pha 100ml (V2) dung dịch axit HCl 0.500.425 g.1 = 5.Trình bày tính toán và kết quả thí nghiệm. Khối lương NaCl cần lấy: m = = 1.Pha loãng dung dịch Pha 100ml KMnO4 0.Pha dung dịch có nồng độ nguyên chuẩn CM HCl 17% = = = 5. .0.Gọi V1 là thể tích dung d dùng.8ml.Pha dung dịch chất rắn trong nước Pha 500% ml dung dịch NaCl 10%.085 g/cm3. a.1N. thêm nước đến 500ml dùng b.N = 5.

Mỗi chỉ thị sẽ đổi màu ở một khoảng pH nhất định và thông thường để chuyển Muốn dùng chỉ thị để xác định chính xác pH của một dung dịch. Ka là đại lượng đặc trương cho cường độ của axit.Người ta thường sử dụng phenolphthalein làm chất chỉ thị trong phản ứng trung hoà mà chất có màu thay đổi trong khoảng pH từ 8 . 2.01. Càng nhiều chỉ thị thì xác suất các tổ hợp 3. Do đó.1.Nguyên tắc của phương pháp dùng chỉ thị để xác định pH: Chỉ thị axit/bazơ là những ax dung dịch. axit càng mạnh và ngượ lớn. Ka càng lớn. Kb về bản chất là hằng số cân bằng nó không đổ độ. Nhưng nếu pH > 10 thì phenolphtalein lại không màu như cũ.Xác định nồng độ bằng phương pháp chuẩn độ trung hòa Xác định nồng độ dung dịch HCl có thể tích 20ml khi nhỏ từ từ từng giọt NaOH phản ứng với nhau theo đương lượng nên nồng đọ của các dung dịch trong phep chu Ta có tỷ lệ: = = 0.1ml. Nếu pH > 8 cao.Hằng số điện li phụ thuộc vào yếu tố: Ka.10.(V1 + Vn) <=> 0. người ta kế hợp cùng một giá trj pH sẽ ứng với một tổ hợp của nhiều màu.1. Nếu pH < 8 thì có màu trắng. người ta thườn .1N Bài 7: Ch ất ch ỉ th ị màu H ằng s ố đi ện ly axit-baz ơ y ếu đăng 03:09 30-06-2011 bởi Huỳnh Nguyễn Văn [ đã cập nhật 03:26 30-06-2011 ] => NHCl = BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰ Ngày thực hành: Họ và Tên: MSSV: BÀI 7: CHẤT CHỈ THỊ MÀU HẰNG SỐ ĐIỆN L Điểm Lời phê 1.V1 = 1 => V1 = 9.0. bazơ càng mạnh và ngược lại.V1 = 0.Vậy lượng nước cần d e.

Lập thang màu – khoảng pH của dung dịch axit.01 Vàng Đỏ 0. Màu của dung dịch Nồng độ HCl (N) Chỉ thị thymol xanh Chỉ thị metyl da cam 0.0001 xanh Vàng .0001 Vàng Vàng b. Khi đó mỗi giá trj pH sẽ ứng với một tổ hợp của nhiề nhau càng ít.001 Đỏ nhạt Da cam 0.001 Vàng nhạt Vàng nhạt 0..1N Ống nghiệm 1( thymol xanh): Đỏ nhạt Ống nghiệm 2( metyl da cam): Da cam Hằng số Ka của CH3COOH pHCH3OOH = 3 => pH = ½ (pKa – lgCa) = 3 => pKa = 10-5 d.bazơ vì: sự thay đổi màu rõ rệt từ trắng sang hồng hoặc ngược lại khi cho dư 1 giọt dung màu ngay tại vị trí pH = 7.Xác định khoảng pH của dung dịch axit X bằng chỉ thị Màu sắc của dung dịch X Ống nghiệm 1 ( nhỏ thymol xanh): Vàng Ống nghiệm 2 ( nhỏ metyl da cam): Vàng pH dung dịch X bằng 4 c. nên chọn phenolphtalein làm chất chỉ thị trong phản ứng trung 4.Thí nghiệm 4: Lập thang màu – khoảng pH dung dịch bazơ Màu của dung dịch Nồng độ NaOH (N) Chỉ thị Indigocarmin Chỉ thị Alizarin vàng R 0.Kết quả các thí nghiệm.1 Vàng đậm Đỏ đậm 0. pH đo được càng chính xác.1 Đỏ Đỏ 0.01 Đỏ cam Đỏ nhạt 0. 5.Khi nào thì sử dụng hỗn hợp các chất chỉ thị: Muốn dùng chỉ thị để xác định chính xác p có khoảng chuyển màu kế tiếp nhau.Xác định hằng số điện li của dung dịch axit yếu Máu sắc dung dịch CH3COOH 0. a.

1N Ống nghiệm 1( Indigocarmin): Xanh Ống nghiệm 2(Alizarin vàng R): Vàng Hằng số Kb của NH4OH [OH-] = = = 0.Xác định hằng số điện li của dung dịch bazơ yếu Màu sắc dung dịch NH4OH 0.Xác định khoảng pH của dung dịch bazơ Y bằng chỉ thị Màu sắc dung dịch Y Ống nghiệm 1(Indigocarmin): Xanh Ống nghiệm 2(Alizarin vàng R): Vàng pH dung dịch Y bằng 11 f.0001M => Kb = = = 10-7 BÀI 6 : Ph ản ứng trao đ ổi đăng 03:07 30-06-2011 bởi Huỳnh Nguyễn Văn [ đã cập nhật 03:24 30-06-2011 ] BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰ Ngàythựchành: Họvàtên: MSSV: Điểm LờiPhê BÀI 6 : PHẢN ỨNG TRAO .e.

8. NaHCO3 + HCl CO2 + H2O + NaCl 3. HiệusuấtđiềuchếNaOH.Kếtthúcgiaiđo 8. 5.3.Phươngtrìnhphảnừngxảyratrongbàithựcnghiệm: Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH Đểphảnứngtraođổicókhảnăngxảyraphảicóítnhấtmộtsảnphẩmtạothànhlàchấtkémbềnhoặcchấ Quátrìnhchuẩnđộxảyratheo 2 giaiđoạn: Giaiđoạnthứnhất: HCltrunghòaNaOHvàchuyển Na2CO3thànhdạng NaHCO3.Phảnứngtraođổilàphảnứnghóahọcxảyratrongđókhôngcósựthayđổisốoxihóacủacácchấtvàc 2. Giaiđoạnchuẩnđộđầudùng phenolphthalein vì dung dịchtrongphảnứnglà dung dịchbazok xácđịnhđượclượngbazođãhếtchưakhi ta dùng dung dịchHClđểxácđịnhnồngđộ dung dịchNa Giaiđoạnchuẩnđộsaudùngmetyl da cam đểxácđịnhlượngNaOHphảnứnghếtvà dung dịchHC còntrongaxitcómàuhồng.5ml V2 :ThểtíchHCldùngtronggiaiđoạn 2 là: 1. Phảikhuấyđềukhichonướcvôitrongvào dung dịch Na2CO3vìCa(OH)2làchấtít tan nênphảik Na2CO3.5ml VậyhiệusuấtđiềuchếNaOHlà: HNaOH = = ×100 ×100 =88% 4.1.Thuốcthửdùngtronggiaiđoạnnàylàphenolph NaOH Na2CO3 + HCl + HCl NaCl + H2O + NaCl NaHCO3 Giaiđoạnthứhai: HCl tiếp tục trunghòa NaHCO3 thànhmuốitrungtính Na2CO3.Thuốcthửdùngtronggiaiđoạnnàylàmetyl da cam.Ta nhậnbiếtbằngsựchuyểnmàutừmàu da cam sang màuhồng.Kếtthúcgiaiđ 3. V1 :ThểtíchHCldùngtronggiaiđoạn 1 là: 23. Bài 5: V ận t ốc ph ản ứng đăng 21:45 11-05-2011 bởi Huỳnh Nguyễn Văn [ đã cập nhật 03:23 30-06-2011 ] .

[B]y K – hệsốtỉlệđặctrưngchomỗiphảnứng B. Chấtxúctác Chấtxúctáclàchấtcókhảnănglàmtăngnhanhtốcđộcủacácphảnứngkhảnăngxảyramàkh D. vậntốcphảnứngtỉlệvớinồngđộchấtphảnứng. Nồngđộ: Theo địnhluậttácdụngkhốilượng. k2 – hằngsốtốcđộphảnứngtạinhiệtđ k1 – hằngsốtốcđộphảnứn C. 2. aA + bB = SP W = k [A]x .Nănglượnghoạthóacủaphảnứng.Khinhiệtđộtăng. Bềmặtcủacácchấtthamgiaphảnứng. Nhiệtđộ Tốcđộphảnứngphụthuộcrấtnhiềuvàonhiệtđộxảyraphảnứng. Vậntốcphảnứnghóahọcphụthuộcvàonhữngyếutố: A. E.BÁO CÁO KẾT QUẢ TH Ngàythựchành: Họtên: MSSV: Điểm Lờiphê BÀI 5: VẬN TỐC PHẢ 1. nồngđộchấtphảnứngthayđổimộtlượn . Hằngsốvậntốc k chỉphụthuộcvàobảnchấtchấtphảnứngvànhiệtđộchứkhôngphụthu 3. Tốcđộtrungbìnhvàtốcđộtứcthời: Tốcđộtrungbình W làtrongkhoảngthờigian t. sốvach Trongđó: k2 = k1 .

2 V ml) 0 1 2 3 4 ( VHCl 1M Thờigianquansát Vậnt (ml) (t) W = 1/t 5 5 5 5 5 37 56 72 125 220 1 2 3 4 5 0.008 0.027 0. Vẽđườngbiểudiễnsựphụthuộccủavậntốcphảnứng w = 1/t theonồngđộcủa dung d .W= Tốcđộtứcthờilàkhivậntốcphảnứngtrungbìnhtrongkhoảngthờigian t vôcùngnhỏ ( thìlúcđótốcđộtrungbìnhtiếntớigiớihạnlàvậntốctứcthờitạithờiđiểm t: W= 4.004 b. Kếtquảthínghiệm a. Khảosátảnhhưởngcủanồngđộđếnvậntốcphảnứng Thínghiệm V M (ml) 5 4 3 2 1 0.018 0.014 0.

GiảmlượngHClđihailần: thìlượngkhí SO2giảmđihailầnvìlượngchấtthamgiaphảnứ d.1N (ml) 1 1 1 1 1 VHCl1M (ml) 5 5 5 5 5 Nhiệtđộ( C ) 30 40 55 60 65 Thờigianquansát (t) 152 59 56 50 37 Vận W e. .Nhậnxét: Giảmnồngđộchấtphảnứngthìtốcđộphảnứnggiảmdần. Dựđoánlượngkhí SO2thayđổinhưthếnàokhi: .Tănglượng Na2S2O3sửdụnglênhailần: thìlượngkhí SO2khôngthayđổivìlượngHClk . c. Khảosátsựảnhhưởngcủanhiệtđộđếnvậntốcphảnứng Thínghiệm 1 2 3 4 5 V 0. Vẽđườngbiểudiễnsựbiếnthiêncủavậntốcphảnứngtheonhiệtđộ.

png Bài 12: Ph ản Ứng Oxy hóa . Khảosátảnhhưởngcủa Mn2+lênvậntốcphảnứng Thínghiệm 1 2 3 4 Na2C2O40.Nhậnxét: Khinhiệtđộtăngtốcđộphảnứngtănglên f. | Tệp đính kèm: Picture1.02M (giọt) 5 5 5 5 MnSO40.1M (ml) 3 3 3 3 H2SO44M (ml) 1 1 1 1 KMnO40. Vẽ đường biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc phản ứng theo lượng dung dịch M Nhậnxét: Khi lượng chất xúct ác tăng lênt hì vận tốc phản ứng tăng lên đáng kể.Kh ử đăng 21:32 11-05-2011 bởi Huỳnh Nguyễn Văn [ đã cập nhật 03:27 30-06-2011 ] Hi There! .1M (giọt) 0 2 4 6 g.

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Hiện tượng: dd mát dần màu xanh chuyển sang trong suốt. Giải thích: do khí hidro được giải phóng.Câu 3: Cân bằng hóa học 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4 )3 + 2MnSO4 + As2S3 + 10HNO3 → 2H3AsO4 + 3S + 10NO2↑ + 2H2O S + 2HNO3 → H2SO4 + 2NO↑ 3Na2S2O3 + 4K2Cr2O7 + 13H2SO4 → 3Na2SO4 + 4Cr2(SO Cu2S + 14HNO3 → 2Cu(NO3)2 + H2SO4 + 10HNO3 + 6H2O Thí nghiệm 1 Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2↑ Hiện tượng: sủi bọt khí không màu.trên Giải thích: Cu bị đẩy ra khỏi muối và bám vào dây sắt.dd mất io Thí nghiệm 2 .

MnO4. Giải thích: trong MT bazơ m .+ e → MnO42 Ống nghiệm 3: dd sang màu xanh. Giải thích: do tro Mn2+ nên có màu hồng.ph Giải thích: dd sau PƯ là Cu(NO3)2 nên có màu xanh. Giải thích MnO2. Khí thoát r Thí nghiệm 3 K2Cr2O7 + 7H2SO4 + KI → 3I2 + Cr2(SO4)3 + 4K2SO4 + 7H2O Hiện tượng: dd chuyển sang màu xanh. PƯ giải p Hiện tượng : dd chuyển sang màu xanh.có khí nâu đỏ thoát ra.Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O - Hiện tượng: dd chuyển sang màu xanh. Giải thích: do PƯ tạo ra Cr2(SO4)3 nên có màu xanh.có sủi bọt khí không màu Cu + HNO3(đ) → Cu(NO3)2 + NO2↑ + H2O Giải thích: dd sau PƯ chứa ion Cu2+ nên có màu xanh.+ 8H+ + 5e → Mn2+ + 4H2O Ống nghiệm 2: dd xuất hiện các tinh thể màu nâu đen. Thí nghiệm 4 Ống ngiệm 1: dd chuyển sang màu hồng nhạt. MnO4.+ 2H2O + 3e → MnO2 + OHMnO4.

Thí nghiệm 5 ống nghiệm 1: dd bị mất màu và trở nên trong suốt. 2KI + 2H2SO4 + KNO2 → 2KSO4 + I2 + 2NO + 2H2O . 2KMnO4 + 3H2SO4 + KNO2 → 5KNO3 + 2MnSO4 + K2SO4 + Ống nghiệm 2: dd xuất hiện kết tủa đen(Iot) và có khí màu nâu đ không khí oxy hóa ngay lập tức thành NO2 có màu nâu đỏ).

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->