Đầu nối cáp trung thế

sử dụng trong ngành điện
Đầu nối cáp sử dụng kỹ thuật Co nguội (Coldshrink)

1

• Cao su silicone có tính co dãn rất cao. • Bề mặt trơn láng nên ít bám bụi • Khi giọt nước tiếp xúc với bề mặt silicone. Tuổi thọ của đầu cáp gắn liền với tuổi thọ của sợi cáp. Khả năng nước liên kết loang ra trên bề mặt tạo thành đường dẫn điện rất khó xảy ra. nó sẽ vón lại và lăn đi. 8 mũ) và loại không mũ chụp. 2 . sử dụng tiện lợi tại những vị trí chật hẹp. • Ống co nguội có hai loại: loại có mũ chụp dính liền (4. vết nám để lại cũng không có tính hữu cơ và không dẫn điện. bề mặt có tính chất "trơn nước" (hydrophobic). bảo đảm chống lại hiện tượng rò điện (tracking) và phóng điện (flash-over). • Ngay cả khi dòng điện hoặc xung điện xảy ra trên bề mặt silicone. 6. rút dây. ngắn gọn. Cấu tạo & Tính chất: • Ống co nguội cấu tạo bằng cao su silicone. • Ống điều tiết điện trường (Hi-K Stress tube) phân bố các đường sức của điện trường đều đặn trên suốt bề mặt lõi cách điện. Thi công: • Kỹ thuật co nguội giúp thi công các đầu cáp trung thế nhanh gọn và dễ dàng: Chuẩn bị cáp. Tình trạng phát tán phân hủy sẽ không xảy ra.• Đường kính các mũ chụp cũng được thiết kế phù hợp để ngăn không cho nước mưa tuôn chảy thành dòng liên tục. là loại cách điện cao cấp. mũ chụp và lớp điều tiết điện trường • Ống co rút luôn bám sít vào pha cáp. có khả năng chống chịu mọi điều kiện khắc nghiệt của thời tiết. Độ co rút và đàn hồi không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường. kín. thế là xong! Gọn nhẹ & Chống ẩm • Về hình thức: Đầu nối co nguội chỉ là một ống gọn nhẹ bao gồm tất cả lớp cách điện. lồng ống co nguội vào. thiết kế đặc thù cho từng loại phù hợp với điện thế sử dụng và điều kiện môi trường. Ống đầu nối do đó nhỏ. Kết cấu một miếng duy nhất và tính co dãn làm cho nó có thể sử dụng an toàn ngay cả khi bị uốn cong. không giữ ẩm. chống ẩm xâm nhập vào bên trong.

Chọn lựa và đặt hàng: Mỗi một bộ đầu nối cáp bao gồm đầy đủ ống đầu nối co nguội và các phụ kiện để lắp đặt hoàn chỉnh một đầu nối cáp.có giáp thép QTII(X)4S / VN-403/453A-Series QTII(5632K)4S / VN-401A-25-Cu(Al) 25mm2 QTII(5632Kx3)4S / VN-403A-25-Cu(Al) 3x25mm2 QTII(5632K)4S / VN-401A-35-Cu(Al) 35mm2 QTII(5632Kx3)4S / VN-403A-35-Cu(Al) 3x35mm2 QTII(5633K)4S / VN-401A-50-Cu(Al) 50mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-403A-50-Cu(Al) 3x50mm2 QTII(5633K)4S / VN-401A-70-Cu(Al) 70mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-403A-70-Cu(Al) 3x70mm2 QTII(5633K)4S / VN-401A-95-Cu(Al) 95mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-403A-95-Cu(Al) 3x95mm2 QTII(5633K)4S / VN-401A-120-Cu(Al) 120mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-403A-120-Cu(Al) 3x120mm2 QTII(5635K)4S / VN-401A-150-Cu(Al) 150mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-403A-150-Cu(Al) 3x150mm2 QTII(5635K)4S / VN-401A-185-Cu(Al) 185mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-403A-185-Cu(Al) 3x185mm2 QTII(5635K)4S / VN-401A-240-Cu(Al) 240mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-403A-240-Cu(Al) 3x240mm2 QTII(5635K)4S / VN-401A-300-Cu(Al) 300mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-403A-300-Cu(Al) 3x300mm2 QTII(5636K)4S / VN-401A-400-Cu(Al) 400mm2 QTII(5636Kx3)4S / VN-403A-400-Cu(Al) 3x400mm2 QTII(5636K)4S / VN-401A-500-Cu(Al) 500mm2 QTII(5636Kx3)4S / VN-403A-500-Cu(Al) 3x500mm3 3 .có giáp thép QTII(X)4S / VN-303/353A-Series QTII(5632K)4S / VN-301A-25-Cu(Al) 25mm2 QTII(5632Kx3)4S / VN-303A-25-Cu(Al) 3x25mm2 QTII(5632K)4S / VN-301A-35-Cu(Al) 35mm2 QTII(5632Kx3)4S / VN-303A-35-Cu(Al) 3x35mm2 QTII(5633K)4S / VN-301A-50-Cu(Al) 50mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-303A-50-Cu(Al) 3x50mm2 QTII(5633K)4S / VN-301A-70-Cu(Al) 70mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-303A-70-Cu(Al) 3x70mm2 QTII(5633K)4S / VN-301A-95-Cu(Al) 95mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-303A-95-Cu(Al) 3x95mm2 QTII(5633K)4S / VN-301A-120-Cu(Al) 120mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-303A-120-Cu(Al) 3x120mm2 QTII(5635K)4S / VN-301A-150-Cu(Al) 150mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-303A-150-Cu(Al) 3x150mm2 QTII(5635K)4S / VN-301A-185-Cu(Al) 185mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-303A-185-Cu(Al) 3x185mm2 QTII(5635K)4S / VN-301A-240-Cu(Al) 240mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-303A-240-Cu(Al) 3x240mm2 QTII(5635K)4S / VN-301A-300-Cu(Al) 300mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-303A-300-Cu(Al) 3x300mm2 QTII(5636K)4S / VN-301A-400-Cu(Al) 400mm2 QTII(5636Kx3)4S / VN-303A-400-Cu(Al) 3x400mm2 QTII(5636K)4S / VN-301A-500-Cu(Al) 500mm2 QTII(5636Kx3)4S / VN-303A-500-Cu(Al) 3x500mm3 Đầu nối cáp 15 kV dùng cho cáp đồng/nhôm cách điện XLPE / EPR có băng đồng Mã sản phẩm Tiết diện cáp Mã sản phẩm Sử dụng trong nhà / ngoài trời Cáp 1 lõi . Đầu nối cáp 10 kV dùng cho cáp đồng/nhôm cách điện XLPE / EPR có băng đồng Mã sản phẩm Tiết diện cáp Mã sản phẩm Sử dụng trong nhà / ngoài trời Cáp 1 lõi .không giáp thép QTII(X)4S / VN-401/451A-Series Tiết diện cáp Sử dụng trong nhà / ngoài trời Cáp 3 lõi .không giáp thép QTII(X)4S / VN-301/351A-Series Tiết diện cáp Sử dụng trong nhà / ngoài trời Cáp 3 lõi .

có giáp thép QTII(X)6S / VN-503A-Series QTII(5633Kx3)4S / VN-553A-25-Cu(Al) 3x25mm2 QTII(5691Kx3)6S / VN-503A-25-Cu(Al) 3x25mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-553A-35-Cu(Al) 3x35mm2 QTII(5691Kx3)6S / VN-503A-35-Cu(Al) 3x35mm2 QTII(5633Kx3)4S / VN-553A-50-Cu(Al) 3x50mm2 QTII(5691Kx3)6S / VN-503A-50-Cu(Al) 3x50mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-553A-70-Cu(Al) 3x70mm2 QTII(5692Kx3)6S / VN-503A-70-Cu(Al) 3x70mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-553A-95-Cu(Al) 3x95mm2 QTII(5692Kx3)6S / VN-503A-95-Cu(Al) 3x95mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-553A-120-Cu(Al) 3x120mm2 QTII(5692Kx3)6S / VN-503A-120-Cu(Al) 3x120mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-553A-150-Cu(Al) 3x150mm2 QTII(5692Kx3)6S / VN-503A-150-Cu(Al) 3x150mm2 QTII(5635Kx3)4S / VN-553A-185-Cu(Al) 3x185mm2 QTII(5692Kx3)6S / VN-503A-185-Cu(Al) 3x185mm2 QTII(5636Kx3)4S / VN-553A-240-Cu(Al) 3x240mm2 QTII(5693Kx3)6S / VN-503A-240-Cu(Al) 3x240mm2 QTII(5636Kx3)4S / VN-553A-300-Cu(Al) 3x300mm2 QTII(5693Kx3)6S / VN-503A-300-Cu(Al) 3x300mm2 QTII(5637Kx3)4S / VN-553A-400-Cu(Al) 3x400mm2 QTII(5694Kx3)6S / VN-503A-400-Cu(Al) 3x400mm2 4 .có giáp thép QTII(X)4S / VN-553A-Series Sử dụng ngoài trời Cáp 3 lõi .Đầu nối cáp 24 kV dùng cho cáp đồng/nhôm cách điện XLPE / EPR có băng đồng Mã sản phẩm Tiết diện cáp Mã sản phẩm Sử dụng trong nhà Cáp 1 lõi .không giáp thép QTII(X)4S / VN-551A-Series Tiết diện cáp Sử dụng ngoài trời Cáp 1 lõi .không giáp thép QTII(X)6S / VN-501A-Series QTII(5633K)4S / VN-551A-25-Cu(Al) 25mm2 QTII(5691K)6S / VN-501A-25-Cu(Al) 25mm2 QTII(5633K)4S / VN-551A-35-Cu(Al) 35mm2 QTII(5691K)6S / VN-501A-35-Cu(Al) 35mm2 QTII(5633K)4S / VN-551A-50-Cu(Al) 50mm2 QTII(5691K)6S / VN-501A-50-Cu(Al) 50mm2 QTII(5635K)4S / VN-551A-70-Cu(Al) 70mm2 QTII(5692K)6S / VN-501A-70-Cu(Al) 70mm2 QTII(5635K)4S / VN-551A-95-Cu(Al) 95mm2 QTII(5692K)6S / VN-501A-95-Cu(Al) 95mm2 QTII(5635K)4S / VN-551A-120-Cu(Al) 120mm2 QTII(5692K)6S / VN-501A-120-Cu(Al) 120mm2 QTII(5635K)4S / VN-551A-150-Cu(Al) 150mm2 QTII(5692K)6S / VN-501A-150-Cu(Al) 150mm2 QTII(5635K)4S / VN-551A-185-Cu(Al) 185mm2 QTII(5692K)6S / VN-501A-185-Cu(Al) 185mm2 QTII(5636K)4S / VN-551A-240-Cu(Al) 240mm2 QTII(5693K)6S / VN-501A-240-Cu(Al) 240mm2 QTII(5636K)4S / VN-551A-300-Cu(Al) 300mm2 QTII(5693K)6S / VN-501A-300-Cu(Al) 300mm2 QTII(5637K)4S / VN-551A-400-Cu(Al) 400mm2 QTII(5694K)6S / VN-501A-400-Cu(Al) 400mm2 QTII(5637K)4S / VN-551A-500-Cu(Al) 500mm2 QTII(5694K)6S / VN-501A-500-Cu(Al) 500mm2 QTII(5637K)4S / VN-551A-630-Cu(Al) 630mm2 QTII(5694K)6S / VN-501A-630-Cu(Al) 630mm2 Mã sản phẩm Tiết diện cáp Mã sản phẩm Tiết diện cáp Sử dụng trong nhà Cáp 3 lõi .

vn Email: icdcorp@hcm.không giáp thép QTII(X)6S / VN-651A-Series Tiết diện cáp Sử dụng ngoài trời Cáp 1 lõi .vnn.có giáp thép QTII(X)8S / VN-603A-Series QTII(5692Kx3)6S / VN-653A-35-Cu(Al) 3x35mm2 QTII(5696Kx3)8S / VN-603A-35-Cu(Al) 3x35mm2 QTII(5692Kx3)6S / VN-653A-50-Cu(Al) 3x50mm2 QTII(5696Kx3)8S / VN-603A-50-Cu(Al) 3x50mm2 QTII(5692Kx3)6S / VN-653A-70-Cu(Al) 3x70mm2 QTII(5696Kx3)8S / VN-603A-70-Cu(Al) 3x70mm2 QTII(5692Kx3)6S / VN-653A-95-Cu(Al) 3x95mm2 QTII(5696Kx3)8S / VN-603A-95-Cu(Al) 3x95mm2 QTII(5693Kx3)6S / VN-653A-120-Cu(Al) 3x120mm2 QTII(5697Kx3)8S / VN-603A-120-Cu(Al) 3x120mm2 QTII(5693Kx3)6S / VN-653A-150-Cu(Al) 3x150mm2 QTII(5697Kx3)8S / VN-603A-150-Cu(Al) 3x150mm2 QTII(5693Kx3)6S / VN-653A-185-Cu(Al) 3x185mm2 QTII(5697Kx3)8S / VN-603A-185-Cu(Al) 3x185mm2 QTII(5693Kx3)6S / VN-653A-240-Cu(Al) 3x240mm2 QTII(5697Kx3)8S / VN-603A-240-Cu(Al) 3x240mm2 QTII(5694Kx3)6S / VN-653A-300-Cu(Al) 3x300mm2 QTII(5698Kx3)8S / VN-603A-300-Cu(Al) 3x300mm2 QTII(5694Kx3)6S / VN-653A-400-Cu(Al) 3x400mm2 QTII(5698Kx3)8S / VN-603A-400-Cu(Al) 3x400mm2 Địa chỉ liên hệ: I.vn 3M Electrical Products 6801 River Place Blvd.Đầu nối cáp 35 kV dùng cho cáp đồng/nhôm cách điện XLPE / EPR có băng đồng Mã sản phẩm Tiết diện cáp Mã sản phẩm Sử dụng trong nhà Cáp 1 lõi . TX 78726-9000 800 245 3573 Fax 800 245 0329 http://www.không giáp thép QTII(X)8S / VN-601A-Series QTII(5692K)6S / VN-651A-35-Cu(Al) 35mm2 QTII(5696K)8S / VN-601A-35-Cu(Al) 35mm2 QTII(5692K)6S / VN-651A-50-Cu(Al) 50mm2 QTII(5696K)8S / VN-601A-50-Cu(Al) 50mm2 QTII(5692K)6S / VN-651A-70-Cu(Al) 70mm2 QTII(5696K)8S / VN-601A-70-Cu(Al) 70mm2 QTII(5692K)6S / VN-651A-95-Cu(Al) 95mm2 QTII(5696K)8S / VN-601A-95-Cu(Al) 95mm2 QTII(5693K)6S / VN-651A-120-Cu(Al) 120mm2 QTII(5697K)8S / VN-601A-120-Cu(Al) 120mm2 QTII(5693K)6S / VN-651A-150-Cu(Al) 150mm2 QTII(5697K)8S / VN-601A-150-Cu(Al) 150mm2 QTII(5693K)6S / VN-651A-185-Cu(Al) 185mm2 QTII(5697K)8S / VN-601A-185-Cu(Al) 185mm2 QTII(5693K)6S / VN-651A-240-Cu(Al) 240mm2 QTII(5697K)8S / VN-601A-240-Cu(Al) 240mm2 QTII(5694K)6S / VN-651A-300-Cu(Al) 300mm2 QTII(5698K)8S / VN-601A-300-Cu(Al) 300mm2 QTII(5694K)6S / VN-651A-400-Cu(Al) 400mm2 QTII(5698K)8S / VN-601A-400-Cu(Al) 400mm2 QTII(5694K)6S / VN-651A-500-Cu(Al) 500mm2 QTII(5698K)8S / VN-601A-500-Cu(Al) 500mm2 Mã sản phẩm Tiết diện cáp Mã sản phẩm Tiết diện cáp Sử dụng trong nhà Cáp 3 lõi .. Ho Chi Minh City.C.com/elpd 5 .3M.có giáp thép QTII(X)6S / VN-653A-Series Sử dụng ngoài trời Cáp 3 lõi .. Tel: 84 8 8407673 Fax: 84 8 8408827 Website: www. Austin. 212/23 Ngo Tat To Str.D Corp.icdcorp. Viet Nam.com. Binh Thanh Dist.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful