Trường THCS An Bình – Phú Giáo

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 Tiết ( Học kì 2)
Môn: Hóa 9
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức
Nội
dung

Rượu
etylic
Số câu
Số
điểm
Axit
axetic
Số câu
Số
điểm
Mối
liên hệ
giữa
etilen,
rượu
etylic
và axit
axetic
Số câu
Số
điểm

Nhận biết
TN
TL
- Tính chất vật
lý, hóa học của
rượu etylic.
- Đặc điểm cấu
tạo của rượu
etylic.
1
1
0.5
0,5
- Đặc điểm
tạo của
axetic
- Tính chất
học của
axetic.
1

TL

TN

TL

Khái niệm độ
rượu
1
0,5

Tổng

4 (2,0)
20%

1
0,5

3

1

1

1

1,5

0,5

1,0

1,5

Thiết lập sơ đồ
Phân biệt rượu
mối liên hệ giữa
etylic, axit axetic
hidrocacbon với
và etyl axetat
rượu và axit..

1

1

1

1,5

0,5

1.0

2 (2,0)

5 (2,5)

30%

Vận dụng ở
mức cao hơn
TN
TL

- Tính nồng độ
Tính chất hóa Tính lượng các
% của dung dịch
học của axit chất theo phương
hóa
thu được sau
axetic.
trình hóa học.
axit
phản ứng.

Viết
phương
trình minh họa
các mối liên hệ
giữa etilen, rượu
etylic và axit
axetic

2 (1,0)
Tổng

TN

Vận dụng

cấu
axit

0,5

0

Thông hiểu

1 (0,5)

30%

1 (0.5)

2 (2,0)

25%

7 (5,0)
50%

3 (3,0)
30%

1 (1,5)
15%

14
(10.0)
100%

CH3COONa. C. C. HCl. cháy được trong không khí. mùi hắc. C2H4 Câu 4: Dãy nào sau đây chứa các chất đều phản ứng được với axit axetic? B. CH3COOC2H5 B.TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A. Câu 1: Rượu etylic phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. HCl. B. C2H5OH. C. Ag. D. NaOH. không màu. C. B. CaCO3. NaOH. Muối kẽm axetat và nước . CH3-OH. Fe. B. C. Dung dịch thu được có độ rượu là A. C2H5OH. B. NaOH. Nhôm. 300 B. axit và rượu. C2H5OH. CuO. CH3-O-CH3. D.ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT– HỌC KÌ 2 Môn: Hóa 9 Thời gian làm bài: 45 phút I. D. C2H4. C lần lượt là A. C2H5OH. C. axit và kim loại. C2H5OH. CH3-CH2-OH. C2H5OH D. 200 C. HCl. CH3-CH2-CH2 D. không màu. Đồng. CaCO3. C2H4. Chất khí thu được A. axit và bazơ. Kali Câu 2: Công thức nào dưới đây là của rượu etylic? A. Muối kẽm axetat và khí cacbon đioxit B. C2H2 C. rất độc. Câu 8: Axit axetic tác dụng được với kẽm tạo ra A. Câu 5: Este là sản phẩm tạo thành của phản ứng este hóa xảy ra giữa A. 20 Câu 7: Cho kim loại Kali phản ứng với Rượu etylic. màu vàng lục. C2H2. D. B. Muối kẽm axetat và khí hidro C. D trước ý đúng. Kẽm. Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A  → B  → C  → CH3COOH Các chất A. axit và oxit bazơ. C2H5OH. 400 D. C2H4. làm đục nước vôi trong. C2H5OH.. B. Cu. B. Câu 6: Hòa tan 6 lít rượu etylic vào 20 lít nước. Muối kẽm axetat D.

ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có). a/Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. C = 12. c/Nếu cho 20 ml dung dịch NaOH 0.75M vào dung dịch axit trên thì dung dịch sau phản ứng có làm quỳ tím chuyển màu không ?Nếu có giải thích bằng cách tính toán.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 0.B. axit axetic. Cho biết: Mg = 24. a.71g muối khan. H = 1 . TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1 (1 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết 3 bình mất nhãn chứa riêng biệt 3 chất lỏng: rượu etylic. O = 16. etyl axetat. Câu 3 (3 điểm): Cho 25 ml dung dịch axit axetic tác dụng hoàn toàn với kim loại magie . Chuỗi biến hóa theo sơ đồ sau C 2 H4  → C2H5OH  → CH3COOH  → CH3COOC2H5 b. Cho mẩu kim loại kali vào rượu etylic. Câu 2 (2 điểm): Viết các phương trình hóa học. b/ Tính nồng độ mol của dung dịch axit ban đầu và thể tích H2 sinh ra ở đktc.

TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1 (1 điểm) Câu 2 (2 điểm) Câu 3 (3 điểm) Lấy mẩu thử 0.01 : 0.25đ) 0.01 0.25 0.5 đ) CM CH3COOH = 0.25 đ/PT Trường hợp thiếu điều kiện hoặc sai điều kiện phản ứng – 0.5 0.015 mol (0.005 =0.5 axetic Mỗi PTHH đúng Trường hợp không cân bằng hoặc cân bằng sai – 0.25 đ) n NaOH dư → quỳ chuyển sang màu xanh (0.5 0. nêu đúng hiện tượng để nhận axit 0.005 mol (0.5 x4 =2 n muối = 0.5 đ) 0.4 M (0.25 đ) CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O (0.025 = 0. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi câu đúng 0.005 (0.25 0.5 n NaOH = 0.25 đ) Mg + 2 CH3COOH (CH3COO)2Mg + H2(0.75 = 0.5 0. 0.5 đ) 0.005 0.112 lit (0.25 .25 Dùng nước và nêu đúng hiện tượng: Nhận được etyl axetat 0.71 : 142 = 0.25 0.5 đ 1 D 2 B 3 C 4 B 5 A 6 A 7 D 8 B II.4 .5 đ) n H2 = 22.ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (HỌC KỲ 2) I.02 : 0.25 đ/PT Nếu sai cả 2 trường hợp cũng – 0.25 Dùng quì tím hoặc một thuôc thử khác.25 đ/ PT 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful