Bµi tËp sãng c¬

1. Đặc trưng của sóng cơ Câu 1: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3. Tại thời điểm t1 có uM = +3cm và uN = -3cm. Tính biên độ sóng A? A. A = 2 3 cm B. A = 3 3 cm C. A = 3 cm D. A = 6 cm Câu 2: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3, sóng có biên độ A, tại thời điểm t 1 = 0 có uM = +3cm và uN = -3cm. Tìm thời điểm t2 liền sau đó có uM = +A, biết sóng truyền từ M đến N. A. 11T/12 B. T/12 C. T/6 D. T/3 Câu 3: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3, sóng có biên độ A, tại thời điểm t 1 có uM = +3cm và uN = -3cm. Tìm thời điểm t2 liền sau đó có uM = +A, biết sóng truyền từ N đến M. A. 11T/12 B.5 T/12 C. T/6 D. T/3 Câu4: Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng cách nhau 21cm, A và B dao động ngược pha nhau. Trên đoạn AB có 3 điểm dao động cùng pha với A. Tìm bước sóng? A. 6cm B. 3cm C. 7cm D. 9cm Câu 5: Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng, cách nhau 24cm. Trên đoạn AB có 3 điểm A 1, A2, A3 dao động cùng pha với A; 3 điểm B1, B2, B3 dao động cùng pha với B. Sóng truyền theo thứ tự A, B1, A1, B2, A2, B3, A3, B, biết AB1 = 3cm. Bước sóng là: A. 6cm B. 3cm C. 7cm D. 9cm Câu6: Nguồn sóng ở O được truyền theo phương Ox . Trên phương này có hai điểm P và Q cách nhau PQ = 15cm . Biết tần số sóng là 10Hz , tốc độ truyền sóng v = 40cm/s , biên độ sóng không đổi khi truyền sóng và bằng 3 cm . Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ

3

2

cm thì li độ tại Q có độ lớn là :

A. 0 cm B. 0,75 cm C. 3 cm D. 1,5cm Câu 7: Một sóng ngang truyền trên mặt nước với tần số f = 10Hz.Tại một thời điểm nào đó một phần mặt nước có hình dạng như hình vẽ. Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Chiều truyền sóng và vận tốc truyền sóng là: B A. Từ A đến E với vận tốc 8m/s. B. Từ A đến E với vận tốc 6m/s. C. Từ E đến A với vận tốc 6m/s. D. Từ E đến A với vận tốc 8m/s. C
A

Câu 8: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s). Cho biết tại O dao động có phương trình u o = 4 cos ( 2 π f t -

E

D π ) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất 6 2π cách nhau 6(m) trên cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau (rad). Cho ON = 0,5(m). 3

Phương trình sóng tại N là : A.u N = 4cos(

20π 2π t) 9 9

B.u N = 4cos(

20π 4π 40π 2π t) C.u N =4cos( t) 9 9 9 9

D.u N = 4cos(

40π 4π t) 9 9

Câu9: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến 15Hz. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha. Bước sóng của sóng đó là: A. 10,5 cm B. 8 cm C. 10 cm D. 12 cm Câu 10:Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là: A. 0,4Hz B. 1,5Hz C. 2Hz D. 2,5Hz Câu 11: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biên độ không đổi. Ở thời điểm t = 0 , điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều (+). Một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng có li độ 5(cm) ở thời điểm bằng 1/2 chu kì. Biên độ của sóng là A. 10(cm) B. 5 3 (cm) C. 5 2 (cm) D. 5(cm) Câu 10: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng có phương truyền sóng tại nguồn O là :

2π t (cm). Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch T 4 chuyển u M = 2(cm). Biên độ sóng A là : A. 4(cm) B. 2 (cm) C. (cm) D. 2 3 (cm) 3
u o = A cos

Câu11: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t − 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường trên bằng A. 5 m/s. B. 50 cm/s. C. 40 cm/s D. 4 m/s.
Nguy ễn Đ ức Ph ư ơng _ YMB Ninh Binh 1

6 D. C. 17. 8 C. 20cm/s C©u 10: Trªn mÆt nø¬c cã hai nguån sãng gièng hÖt nhau 0102 c¸ch nhau 40cm. nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa. 9. B. 40cm/s D. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0. 7 B. a0 = 2a. C. C. 9 B.5cm. 16.2. 6. Nguy ễn Đ ức Ph ư ơng _ YMB Ninh Binh 2 . 9. Biết Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50cm/s. 60cm/s C. 30Hz.55cm C. D. D.4m/s và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. 19. 18cm. 18. C. tèc ®é lµ 3m/s. B. §o¹n 01M cã gi¸ trÞ nhá nhÊt b»ng bao nhiªu ®Ó M cã biªn ®é cùc ®¹i. Câu 5: Hai nguồn sóng nước A và B cùng pha cách nhau 12cm đang dao động điều hoà vuông góc với mặt nước. Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. N đối xứng với M qua O. 6cm. t tính bằng s). XÐt ®iÓm M n»m trªn ®êng th¼ng vu«ng gãc víi 0102 t¹i 01.A. 11. 50cm B. Câu3: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước. 15cm B. Câu 9: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. B. Vận tốc truyền sóng 60cm/s. 20cm C©u 11: Trªn mÆt nø¬c cã hai nguån sãng gièng hÖt nhau 0102 c¸ch nhau 100cm. 8. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. B. a ≤ a0 ≤ 3a.5π /6)cm. Tần số dao động của hai nguồn là: A. 8. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40π t và uB = 2cos(40π t + π ) (uA và uB tính bằng mm. XÐt ®iÓm M n»m trªn ®êng th¼ng vu«ng gãc víi 0102 t¹i 01. 10. 18. 4 B. d2 = 20cm sóng có biên độ cực đại. số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn MN là bao nhiêu? A. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. 10. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng d1 = 12. 30cm. 18 Câu4: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp. 2cm C. bán kính 3cm. 3 2 cm D.M là một điểm cách đều 2 nguồn một khoảng 10cm. B. D. Tìm số điểm dao động với biên độ 3 cm trên đoạn O1O2?A. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u 1 = 5cos40π t (mm) và u2=5cos(40π t + π ) (mm). hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 20Hz. Câu7: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S 1 và S2 cách nhau 20cm. 5 C. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác . 15Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. D. Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và vuông góc với AB. a0 = a. 25Hz. S2 cách nhau 6 2 cm dao động theo phương trình u = a cos 20π t (mm).56cm C©u 12: Khi thực hiện giao thoa với hai nguồn kết hợp O1O2 cách nhau 12 cm và có phương trình u1 = 3cos(40π t + π /6)cm. u1 = 3cos(40π t . 9. cùng tần số. Tại một điểm M cách A và B những khoảng d1=16cm.75λ và d2 = 7. D. 10cm/s B. §o¹n 01M cã gi¸ trÞ lín nhÊt b»ng bao nhiªu ®Ó M cã biªn ®é cùc ®¹i. 40cm C. cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A. D. C. O là trung điểm AB. tÇn sè sãng 10Hz. 20. D. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một đoạn: A. Giao thoa s óng Câu1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s.A. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn là: A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. a0 = 3a. 14 C. Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn S 1S2 thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 20Hz và cùng pha. Bước sóng là 1. tèc ®é lµ 2m/s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. 7 Câu 6: Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm. Câu 2: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm. Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB. 6 D. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là:A. Các sóng có cùng bước sóng λ = 2.25λ sẽ có biên độ dao động a0 là bao nhiêu? A. tÇn sè sãng 10Hz. AB = 8cm. B. 16 D. 12cm.6cm.

1. 6 nút sóng và 7 bụng sóng.2 cm D. trong đó y là li độ dao động của một Câu3: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng: phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc toạ độ O một khoảng x. 3 cm. 4π. 60cm/s. N nằm trên mặt nước với S1M = 14.75cm. B. Có 7 đường cực đại kể cả đường tại M D.5 cm C©u 6: Sîi d©y ®µn håi AB = 60 hai ®Çu cè ®Þnh. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. D. C. 3. 16 m/s. Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng? A.Xét điểm M là điểm nằm trên đường cực đại có khoảng cách S1M = 0.100m/s Câu 8:Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng dừng trên mọt sợi dây đàn hồi dài 1.2 cm. 2.5 cm.3cm C. Dùng một âm thoa có tần số rung f =100Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1. 2 3mm . Có 6 đường cực đại kể cả đường tại M B. S2 cách nhau 5cm trên mặt nước đặ t hai nguồ n kế t hợ p phá t só ng ngang cù ng tầ n số f = 50Hz và cù ng pha. 7 nút sóng và 6 bụng sóng. 7 nút sóng và 7 bụng sóng. ON có giá trị là A.2m với hai đàu cố định. Định những điểm dao động cùng pha với I. 10 cm C. D. B.5cm và S1N = 11cm.B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 8 m/s. Kết luận nào là đúng: A. đầu B dao động với tần số 100Hz coi l à đ ầu t ự do l = 130cm. y = a sin( bx). S óng dừng Câu 1: Một sóng dừng trên dây có dạng: u = 2 cos( πd π π + ) cos(20π t − ) mm . Tố c độ truyề n só ng trong nướ c là 25cm/s. 40cm/s Câu2: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định.8 cm B.2cos(200 π t) cm và x2 π t + π ) cm.5 cn C. Biên độ tại bụng sóng là 3 cm. N dao động biên độ cực đại D M. D. 2 cm Câu 14: Biết S1 và S2 là hai nguồn phát sóng kết hợp trên mặt nước có phương trình x 1= 0. 1 Cho biết bước sóng là λ =50 cm. Điểm nằm trên trung trực của AB gần A nhất dao động cùng pha với A cách A đoạn: A. Có 9 đường cực đại kể cả đường tại M C. N dao động biên độ cực tiểu 3.5 cm. 80cm/s. Tính khoảng cách từ I đến điểm M gần I nhất dao động cùng pha với I và nằm trên trung trực S 1S2 là:A. cos(w t). Trên đoạn S2M có bao nhiêu đường cực đại đi qua? 3 A. M dao động biên độ cực đại. 1. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Biết khoảng thời gian giữa hai lần duỗi thẳng của dây là 0. 6 cm.Tính vận tốc truyền sóng trên dây: A. B. 24 Các giá trị a. 6 nút sóng và 6 bụng sóng. B. 4 m/s.05s. 5 cm D. C. D. Tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Tỉ số f bằng 1 A. Hai điểm M. t¹i ®iÓm M gÇn nguån A nhÊt dao ®éng víi biªn ®é 2 3 cm. 3mm . 100cm/s. D. T×m MA A.1cm Câu16. Có 8 đường cực đại kể cả đường tại M Câu 15. 12 m/s. C. M dao động biên độ cực tiểu. 30cm B. 5 2 cm B.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = cm/s. 5cm D. D. N dao động biên độ cực tiểu B. Phía trên dây có một nam châm điện được nuôi bằng dòng xoay chiều f= 50Hz.80m/s D. người ta nhận thấy rằng ngoài hai đàu cố định trên dây còn có hai điểm không dao động. N dao động biên độ cực đại C. M. Câu5: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định. Để lại có sóng dừng. tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Biên độ dao động của một phần tử cách một bụng sóng m là 3mm . 7. S2N = 14cm. Khi h×nh thµnh sãng dõng h×nh thµnh 4 bông sãng cã biªn ®é t¹i bông sãng lµ 4cm. 1. Nguy ễn Đ ức Ph ư ơng _ YMB Ninh Binh 3 . b là: A. 7. B. 6. phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. 2π C.2m mắc giữa 2 điểm cố địnha. cùng pha.Câu 13: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Khi được kích thích thì trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng. S1S2 = 3. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. C. 2cm. 40m/s B. Câu4: Một sợi dây đầu A cố định. I là trung điểm của S1S2. Khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. hai nguồn sóng kết hợp có phương trình u = 2cos(30π t )cm đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm. C. 4. S2M = 12. 2mm. Tại điểm N trên dây gần O nhất có biên độ dao động là 1. t đo bằng giây. 1. 10cm Câu 7: Một dây sắt dài 1. S2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ. B. x đo bằng mét. Tại hai điểm S1. 4π. hai nguồn cách nhau 10cm. trong đó u là li độ tại thời điểm t của 4 2 2 phần tử N trên dây cách đầu cố định M của dây một khoảng là d(cm). 4.2cos(200 200 = 7cm. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây f2 với tần số bé nhất là f1. 4π.60m/s C. S2M = 3cm.

l = 25m D. B. Khi đó. Trên miệng ống đặt một cái âm thoa có tần số 680Hz. với A xem như một nút. 2 lần. C. Nguồn này phát sóng cầu. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian. l = 350cm B. Cường độ âm chuẩn I0 =10-12 W/m2. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB. Thiếu dữ kiện để xác định. Khi đó.M2 và M4 dao động ngược pha D. giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Tại điểm A cách S một đoạn R1 = 1m . 17 dB. M2 và M3 dao động cùng pha C. D. Câu 5: Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. L/2. Cho các điểm M1. 107 lần cường độ âm chuẩn I0. Khoảng cách d là: A. Câu 4: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d . ≈ 39.3. 26 dB.5m/s. 50 dB Câu3: Ba điểm O. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A.30m. λ = 0. người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng. Biết ngưỡng nghe của âm đó IO = 0. 4. mức cường độ âm là A.5cm. l = 60m Câu 2: Từ nguồn S phát ra âm có công suất P không đổi và truyền về mọi phương như nhau. λ = 0. tần số f = 80Hz.1 nW/m2 B. 200 lần. 2cm. A. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là A. ≈ 222m. M1 và M2 dao động cùng pha B.3m. C. số bước sóng quan sát được trên khoảng AB giảm đi 2 bước sóng. D. ≈ 1. v = 30m/s B. D. sóng âm có tần số f = 50Hz được truyền tới điểm B. môi trường không hấp thụ âm. mức cường độ âm là L1 = 70 dB. 12.56W. 98 dB C. Câu 6: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W.L/4 Bài 14:Trong không khí loài dơi phát ra âm thanh có bước sóng ngắn nhất gần bằng 0. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn điểm) một khoảng NA = 1m. Biết cường độ âm chuẩn là I 0=1012 W/m2.5m.λ = 1. 7 lần cường độ âm chuẩn I0.60m.318mW/m2 ` Câu 12: Một nguồn âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai lấy π =3. A.4L/3 B. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng: A. 25 cm. D. M4 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 20 cm. Một cái ống có chiều cao 15cm đặt thẳng đứng và có thể rót nước từ từ vào để thay đổi chiều cao cột khí trong ống. IA = 0.33m. 4L. 107 dB D. v = 60m/s C. 710 lần cường độ âm chuẩn I0.30m.1 nW/m2. Tại điểm B cách S một đoạn R2 = 10 m . trên khoảng cách từ A đến B. Biết I0 = 10-12 W/m2. Câu 11: Một sóng hình cầu có công suất 1W. Sau đó. D. ≈ 13mW/m2 B. λ = 0. B. 1. thí nghiệm được làm lại với nhiệt độ tăng thêm ∆ t = 20K.Câu 9: Một dây AB dài 1. A. IA = 0. 75 cm. 60dB C. ≈ 22. v = 120m/s Câu 10:Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định.5cm. 80dB Câu 10: Khi mức cường độ âm tăng thêm 20dB thì cường độ âm tăng: A. B. Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là: A. Mức cường độ âm tại A là 60 dB.1 GW/m2 Câu 9: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. S óng âm Câu 1: Từ điểm A.80m căng thẳng nằm ngang. Cường độ âm tại điểm đó gấp A.L C. biết rằng cứ nhiệt độ tăng thêm 1K thì vận tốc truyền sóng tăng thêm 0. C. 125. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy mức cường độ âm tăng thêm 3dB. 70 lần cường độ âm chuẩn I0 Câu8. 7 dB.1 mW/m2 C. đầu B cố định. 4L. A. 34 dB. B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Nguy ễn Đ ức Ph ư ơng _ YMB Ninh Binh 4 . ≈ 29. 70 dB. 20 lần. M2. tại B là 20 dB. l = 476m C. IA = 0. C. D. D. B. B. B. Vận tốc truyển sóng là 40m/s. B. có mức cường độ âm là L A = 90dB. Mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là L =70dB. Cường độ âm đó tại A là A. 50dB B. 1.10-6W/m2 D.≈ 0.6W.2L D. Vận tốc truyền âm là v = 340m/s.256mW Bài 13: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L. C. 2L. 89 dB B.M3.7mW/m2 2 C.256KW. 40 dB. Tính khoảng cách AB. M3 và M4 dao động cùng pha 4. 100 lần. 50 cm. 2. hai đầu hở là bao nhiêu? A. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m.5cm. người ta nhận được một số nguyên bước sóng.1 W/m2 D. đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. C. ≈ 171m. v = 60m/s D. IA = 0. C.20m. Nếu một nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một đọan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là: A.14. 3. Khi bản rung hoạt động. 70dB D. Cần đổ nước vào ống đến độ cao bao nhiêu để khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát ra to nhất? A. 102 dB Câu7.

Gần 103 s -1 B. Gần 104 s-1 D. Gần 102 s-1 C.Tần số của sóng này bằng bao nhiêu ? A. Gần 105 s -1 Nguy ễn Đ ức Ph ư ơng _ YMB Ninh Binh 5 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful