P. 1
Automata - Bai Tap Chuong 1234

Automata - Bai Tap Chuong 1234

|Views: 581|Likes:
Được xuất bản bởiThanh Tuấn

More info:

Published by: Thanh Tuấn on Oct 31, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/22/2013

pdf

text

original

Một số dạng bài tập

:
Bài 2: Văn phạm và ngôn ngữ hình thức
÷ Xác định loại của văn phạm và ngôn ngữ theo phân loại Chomsky;
÷ Chỉ ra ra các ngôn ngữ sinh bởi văn phạm;
÷ Xác định văn phạm sinh ra một ngôn ngữ cho trước đơn giản;
Bài 3:
÷ Biến đổi từ NFA về DFA
÷ Biến đổi từ NFAe về NFA và DFA
÷ Biến đổi từ RE về FA
÷ Biến đổi từ DFA về RE
Bài 4:
÷ Biến đổi từ automata về văn phạm tuyến tính phải
÷ Biến đổi từ automata về văn phạm tuyến tính trái
÷ Biến đổi từ văn phạm tuyến tính trái về automata
÷ Biến đổi từ văn phạm tuyến tính phải về automata
÷ Ứng dụng bổ đề bơm để chứng tỏ một ngôn ngữ có phải là chính quy hay không
Bài 5: Văn phạm phi ngữ cảnh, Rút gọn văn phạm
÷ Loại bỏ các ký hiệu thừa
÷ Loại bỏ các luật sinh ε
÷ Loại bỏ các luật sinh đơn vị
÷ Chuẩn hóa các văn phạm phi ngữ cảnh
÷ Đưa về dạng chuẩn Chomsky
÷ Đưa về dạng chuẩn Greibach
Bài 6:
÷ Biến đổi tương đương từ dạng 2 sang dạng 1
÷ Biến đổi tương đương từ dạng 1 sang dạng 2
÷ Biến đổi tương đương từ CFG sang PDA
÷ Biến đổi tương đương từ PDA sang CFG

VĂN PHẠM VÀ NGÔN NGỮ HÌNH THỨC
1: Trong các bài tập sau, sinh viên cần:
÷ Chỉ ra ra các ngôn ngữ sinh bởi văn phạm tương ứng;
÷ Xác định loại của văn phạm và ngôn ngữ theo phân loại Chomsky;

Bài I.1.
S → aaCFD; AD → D; F → AFB | AB; Cb → bC;
AB → bBA; CB → C; Ab → bA; bCD → ε.
Bài I.2.
S → aSBC | abc; bC → bc; CB → BC;
cC → cc; BB → bb.
Bài I.3. S → aQb | accb; Q → cSc.
Bài I.4. S → Ac | Bc; A → a | Ba; B → b | Bb | Ab.
Bài I.5. S→Ab; A→aA; A→ε.
Bài I.6. S→ABC; A→aA; B→bB; C→cC, A→a; B→b; C→c
Bài I.7.
S ÷ aSBC S ÷ aBC CB ÷ BC aB ÷ ab
bB ÷ bb bC ÷ bc cC ÷ cc
Bài I.8.
S ÷aB A ÷bAA S ÷bA B ÷b A ÷a
B ÷bS A ÷aS B ÷aB
Bài I.9.
S ÷ 0A B ÷ 1B S ÷ 1B B ÷ 1 A ÷ 0A
B ÷ 0 A ÷ 0k S ÷ 0 A ÷ 1B

2: Trong các bài tập sau, sinh viên cần:
÷ Xây dựng automata bằng đồ thị chuyển hoặc bảng chuyển để đón nhận ngôn ngữ đó.
÷ Chỉ ra văn phạm sinh ra các ngôn ngữ tương ứng;
Bài I.10. ( ) { | , , 0}
n m k
L G a b c n m k = >

Bài I.11. ( ) {( ) ( ) | , 0}
n m
L G ab cb n m = >

Bài I.12. ( ) {(0) (10) | , 0}
n m
L G n m = >

Bài I.13. ( ) { | {a,b} } L G c c e e e e
+
= e

Bài I.14.
2
( ) { | 0}
n n
L G c d n = >

Bài I.15. ( ) { | {a,b} } L G e e e e
+
= + ÷ e

Bài I.16.
1 1
( ) {(10) (01) | 0}
n n
L G n
÷ +
= >

Bài I.17. ( ) { | {0,1} }
R
L G ee e
+
= e

Bài I.18. Biểu diễn các chữ số nguyên dương (1, 3, 4)
Bài I.19. Biểu diễn các chữ số nguyên (-34, +34, 34)
Bài I.20.
Biểu diễn các số thực (dưới dạng khoa học 12.5, +12.5, -12.5, 12E3, +12E3, -
12E3, 12E-3, +12E+3, -12E+3, +12E3, -12E3, 12E-312.5, +12.5, -12.5,... hoặc
dạng thường 012, 0012, +012, -012, 012.5,...)
Bài I.21. Biểu diễn thời hời gian trong ngày (21:30:58),
Bài I.22. Biểu diễn của các ngày trong năm (10/05/2010)

3: Trong các bài tập sau, sinh viên cần:
÷ Xây dựng DFA bằng đồ thị chuyển hoặc bảng chuyển để đón nhận ngôn ngữ tương ứng.
Bài I.23.
{ }
*
( ) { , } , ( ) mod2 0, ( ) mod2 1
a b
L G w a b n w n w = e = =
(chẵn lần số chữ cái a và lẻ lần số chữ cái b)
Bài I.24. L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho không quá 2 chữ cái (a) đứng liền nhau}
Bài I.25.
Tất cả tên được đặt đúng trong ngôn ngữ C, C++ Pascal, (bao gồm các chữ cái in
thường in hoa, các chữ số, chỉ bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới)
Bài I.26. L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho chỉ có duy nhất một chữ cái a}
Bài I.27. L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho có ít nhất một chữ cái a}
Bài I.28. L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho chỉ có không quá 3 chữ cái a}
Bài I.29. L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho trong mỗi từ tồn tại chuỗi con dạng a
n
, n>3}
Bài I.30. L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho trong mỗi từ tồn tại chuỗi con dạng a
n
, n<3}
Bài I.31. L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho trong mỗi từ tồn tại không quá 2 chuỗi con dạng a
3
}
Bài I.32. L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho chữ cái đầu và cuối của mỗi từ là khác nhau}
Bài I.33.
L(G) = {w∈{a, b}*, sao cho trong mỗi 4 ký tự liên tiếp bất kỳ có không quá 2
chữ cái a}
Bài I.34. L(G) = {w∈{a, b}*, |w|>3, sao cho chữ cái thứ 3 khác chữ cái cuối cùng}
Bài I.35. Biểu diễn dạng nhị phân của các số chia hết cho 5 (ví dụ 0101, 01111)
Bài I.36. { }
*
( ) { , } , 2 L G vwv a b v = e =
Bài I.37. { }
*
( ) { , } , 2
R
L G vwv a b v = e =
Bài I.38. { }
( ) , ( ) mod3 0
m n
L G w a b m n = = + =
Bài I.39. { }
*
( ) { , } , ( ) mod2 0, ( ) mod2 1
a b
L G w a b n w n w = e = =

Một số bài tập khác:
Bài I.40. Chứng minh rằng nếu A là tập có n phần tử, thì tập 2
A
có 2
n
phần tử.

Bài I.9. A→a. Bài I.4. S → Ac | Bc. A → a | Ba. m.14.  Chỉ ra văn phạm sinh ra các ngôn ngữ tương ứng. C→c S  aSBC bB  bb S aB B bS S  0A B 0 S  aBC bC  bc A bAA A aS B  1B A  0k S bA B aB S  1B S 0 CB  BC cC  cc B b B 1 A  1B A a A  0A aB  ab 2: Trong các bài tập sau. A→ε. Bài I. Bài I. L(G)  {a nbmc k | n. Bài I.6.VĂN PHẠM VÀ NGÔN NGỮ HÌNH THỨC 1: Trong các bài tập sau. Bài I. S → aQb | accb. F → AFB | AB. Bài I.16. Bài I. S→ABC. AD → D. S → aaCFD. k  0} L(G)  {(ab)n (cb)m | n. Q → cSc. Cb → bC.7. Bài I. S→Ab. CB → C.8. Ab → bA.1} } . sinh viên cần:  Xây dựng automata bằng đồ thị chuyển hoặc bảng chuyển để đón nhận ngôn ngữ đó.17. S → aSBC | abc. Bài I.15.2. B→bB. CB → BC. Bài I. m  0} L(G)  {cc |  {a. B → b | Bb | Ab. BB → bb. Bài I. AB → bBA. bCD → ε.5.b} } L(G)  {c 2n d n | n  0} L(G)  {     |  {a.1. Bài I. Bài I. A→aA. Bài I.12.11. A→aA. sinh viên cần:  Chỉ ra ra các ngôn ngữ sinh bởi văn phạm tương ứng. bC → bc.3. B→b. Bài I. cC → cc. m  0} L(G)  {(0)n (10)m | n.  Xác định loại của văn phạm và ngôn ngữ theo phân loại Chomsky.10. Bài I. C→cC.13.b} } L(G)  {(10)n1 (01)n1 | n  0} L(G)  { R |  {0.

5. Bài I. b}* . 12E3. Bài I. n>3} L(G) = {w∈{a. Bài I.5. Bài I. -12.5. Bài I. -012. b}*. Bài I. v  2 L(G)  w  a mbn .20. -12E3. 0012. Bài I.5. hoặc dạng thường 012.21.32.33.23. +12.5. +12E+3. b}*. sao cho không quá 2 chữ cái (a) đứng liền nhau} Tất cả tên được đặt đúng trong ngôn ngữ C. sao cho chữ cái đầu và cuối của mỗi từ là khác nhau} L(G) = {w∈{a. 01111) L(G)  vwv {a. b}*. nb (w) mod 2  1 (chẵn lần số chữ cái a và lẻ lần số chữ cái b) L(G) = {w∈{a.38. 4) Biểu diễn các chữ số nguyên (-34. +12E3. Bài I. sao cho trong mỗi từ tồn tại chuỗi con dạng an. +12. (bao gồm các chữ cái in thường in hoa. Bài I. Bài I.. b}* .) Biểu diễn thời hời gian trong ngày (21:30:58)..24.27. sao cho trong mỗi 4 ký tự liên tiếp bất kỳ có không quá 2 chữ cái a} L(G) = {w∈{a. v  2 L(G)  vwv R {a. 34) Biểu diễn các số thực (dưới dạng khoa học 12..22. na (w) mod 2  0.36.18. sao cho chữ cái thứ 3 khác chữ cái cuối cùng} Biểu diễn dạng nhị phân của các số chia hết cho 5 (ví dụ 0101. b}*.19.(m  n) mod 3  0 . n<3} L(G) = {w∈{a. b}*. Bài I.. 012. sao cho trong mỗi từ tồn tại không quá 2 chuỗi con dạng a3} L(G) = {w∈{a.. Biểu diễn của các ngày trong năm (10/05/2010) 3: Trong các bài tập sau. Bài I. Bài I. C++ Pascal.5. b}*.25. Bài I. Bài I. -12.29. sao cho trong mỗi từ tồn tại chuỗi con dạng an.30. +12E3. 3. 12E-3. +34. Bài I. sao cho chỉ có không quá 3 chữ cái a} L(G) = {w∈{a. sao cho chỉ có duy nhất một chữ cái a} L(G) = {w∈{a. b}*. +012. b}*. b}*. Bài I.Bài I. sinh viên cần:  Xây dựng DFA bằng đồ thị chuyển hoặc bảng chuyển để đón nhận ngôn ngữ tương ứng. Bài I. -12E+3. 12E3. |w|>3..28. Bài I.37.31. Bài I. chỉ bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới) L(G) = {w∈{a.34. các chữ số.26. b}*. sao cho có ít nhất một chữ cái a} L(G) = {w∈{a. 12E-312.35. Biểu diễn các chữ số nguyên dương (1. L(G)  w {a. b}* .5.

Bài I. nb (w) mod 2  1 Một số bài tập khác: Bài I. .39. b}* .40. na (w) mod 2  0. thì tập 2A có 2n phần tử. Chứng minh rằng nếu A là tập có n phần tử. L(G)  w {a.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->