P. 1
Ke Toan Chi Phi Sx Va Tinh Gia Thanh San Pham Tai Cong Ty Lien Doanh CNTP an Thai

Ke Toan Chi Phi Sx Va Tinh Gia Thanh San Pham Tai Cong Ty Lien Doanh CNTP an Thai

|Views: 16,379|Likes:
Được xuất bản bởiapi-3820597

More info:

Published by: api-3820597 on Oct 18, 2008
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/18/2014

pdf

text

original

TRƯỜNG ĐẠI HC AN GIANG

KHOA KINH T - QUN TR KINH DOANH

LLuuaaäänn VVaaêênn TTooáátt NNgghhiieeääpp

KKẾẾ TTOOÁÁNN CCHHII PPHHÍÍ SSẢẢNN XXUUẤẤTT
VVÀÀ TTÍÍNNHH GGIIÁÁ TTHHÀÀNNHH SS
ẢẢNN PPHHẨẨMM
TT
ẠẠII CCÔÔNNGG TTYY TTNNHHHH LLIIÊÊNN DDOOAANNHH
CCÔÔNNGG NNGGHH
ỆỆ TTHHỰỰCC PPHHẨẨMM AANN TTHHÁÁII

Giáo viên hướng dn: Sinh viên thc hin:
ThS. BÙI THANH QUANG

TRƯƠNG NGC DIM THÚY
MSSV: DKT005108.
L
p DH1KT1.

04 - 2004

Li cám ơn!

T đáy lòng, em xin bày t li cám ơn sâu sc đến:
- Các th
y cô Trường Đại hc An Giang đã tn tình truyn đạt kiến
th
c nn tng cơ s, kiến thc chuyên sâu v Kinh Tế Doanh Nghip và cà
kinh nghi
m sng quý báu, thc s hu hu ích cho bn thân em trong thi
gian th
c tp và c sau này.
- Th
y Bùi Thanh Quang đã hết lòng h tr, giúp đỡ em t khi chn
đề tài, cách thc tiếp cn thc tin ti đơn v thc tp đến khi hoàn chnh
lu
n văn này.

- Các cô, chú lãnh đạo Công ty An Thái đã to cho em cơ hi được
th
c tp ti Phòng kế toán tài v ca Công ty và các cô, chú, anh, ch ca
các b
phn, đặc bit là cô Thiu Th Bích Vân, kế toán trưởng ca Công ty
và cô Tr
n Thái Thanh, ph trách tính giá thành phân xưởng sn xut đã
nhi
t tình hướng dn, gii thích và cung cp các thông tin, s liu có liên
quan
đến đề tài nghiên cu, giúp em hoàn thành lun văn đúng thi gian, ni
dung quy
định.

Xin chúc quý thy cô, các cô, chú, anh, ch ti Công ty di dào sc
kh
e, thành công trong công vic, chúc quý Công ty kinh doanh ngày càng
đạt hiu qu cao.

Sinh viên Trương Ngc Dim Thúy.

MC LC

Trang

Phn m đầu ...............................................................................................1

1. Lý do chọn đề tài ...........................................................................................1
2. Mục tiêu nghiên cứu.......................................................................................2
3. Nội dung nghiên cứu .....................................................................................3
4. Phương pháp nghiên cứu ...............................................................................3
5. Phạm vi nghiên cứu .......................................................................................3

Phn ni dung ...............................................................................................4

Chương 1: Cơ s lý lun .......................................................................................5

1.1. Những nội dung cơ bản về chi phí sản xuất
và tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất ............................5
1.1.1. Chi phí sản xuất ..................................................................................5
1.1.1.1. Khái niệm ..................................................................................5
1.1.1.2. Phân loại ....................................................................................5
1.1.1.2.1. Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động .....................5
1.1.1.2.2. Phân loại chi phí theo mối quan hệ với thời kỳ ................7
1.1.1.2.3. Phân loại chi phí theo phạm vi sử dụng
và vai trò của chi phí trong quá trình sản xuất ............................8
1.1.1.2.4. Phân loại chi phí theo các tiêu thức khác ..........................8
1.1.2. Giá thành sản phẩm ............................................................................9
1.1.2.1. Khái niệm ..................................................................................9
1.1.2.2. Phân loại ....................................................................................9
1.1.3. Mối quan hệ giữa chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm ................9
1.2. Nội dung kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ................10
1.2.1. Tập hợp chi phí sản xuất ..................................................................10

1.2.1.1. Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất .........................................10
1.2.1.2. Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất ....................................10
1.2.2. Tổng hợp chi phí sản xuất ................................................................11
1.2.3. Đối tượng tính giá thành và kỳ tính giá thành .................................12
1.2.4. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ ................................................12
1.2.4.1. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp ........................................12
1.2.4.2. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
theo sản lượng hoàn thành tương đương ...................................12
1.2.4.3. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
theo giá thành kế hoạch..............................................................13
1.2.5. Các phương pháp tính giá thành sản phẩm ......................................13
1.2.5.1. Phương pháp giản đơn .............................................................13
1.2.5.2. Phương pháp hệ số ..................................................................14
1.2.5.3. Phương pháp tỷ lệ ....................................................................14
1.2.5.4. Phương pháp loại trừ giá trị sản phẩm phụ .............................14
1.2.5.5. Phương pháp tính giá thành theo quy trình sản xuất ...............14
1.2.5.5.1. Tính giá thành sản phẩm
theo phương pháp kết chuyển song song ..................................15
1.2.5.5.2. Tính giá thành sản phẩm
theo phương pháp kết chuyển tuần tự từng khoản mục ............15

Chương 2: Công ty TNHH Liên Doanh Công Ngh Thc Phm An Thái ....17

2.1. Lịch sử hình thành và phát triển ...............................................................17
2.2. Ngành, nghề kinh doanh ...........................................................................18
2.3. Phạm vi kinh doanh ..................................................................................19
2.4. Thị trường mì ăn liền ................................................................................21
2.5. Cơ cấu tổ chức ..........................................................................................22
2.5.1. Sơ đồ tổ chức ....................................................................................22
2.5.2. Sơ lược chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn các bộ phận ...............23

2.6.Tình hình kinh doanh những năn gần đây .................................................26

Chương 3: Công tác kế toán chi phí sn xut và tính giá thành sn phm
t
i Công ty TNHH Liên Doanh Công Ngh Thc Phm An Thái .29

3.1. Các bộ phận liên quan trực tiếp đến việc tính giá thành sản phẩm ..........29
3.1.1. Bộ phận sản xuất ..............................................................................29
3.1.2. Bộ phận kế toán ................................................................................33
3.1.2.1. Cơ cấu tổ chức .........................................................................33
3.1.2.2. Tổ chức bộ máy kế toán ..........................................................33
3.1.2.3. Công tác kế toán ......................................................................34
3.2. Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ...............................35
3.2.1. Số lượng sản phẩm sản xuất trong tháng 12/2003 ...........................35
3.2.2. Kế toán nguyên liệu trực tiếp ...........................................................35
3.2.2.1. Hệ thống kho nguyên liệu sản xuất
và giá trị xuất kho trong tháng 12/2003 ....................................36
3.2.2.2. Kế toán chi phí nguyên liệu trực tiếp ......................................38
3.2.3. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp .................................................46
3.2.4. Kế toán chi phí sản xuất chung ........................................................47
3.2.5. Kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm .................49
3.2.5.1. Tài khoản 154 (Chi phí sản xuất dỡ dang) của Công ty ..........49
3.2.5.2. Kết chuyển chi phí sản xuất vào TK 154
để tính giá thành sản phẩm ........................................................49
3.2.5.3. Tính giá thành đơn vị từng loại sản phẩm ...............................52
3.2.6. Phế phẩm ..........................................................................................52
3.3. Phân tích một số điểm khác tiêu biểu trong công tác
kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại Công ty ...............53
3.3.1. Kế toán chi phí nguyên liệu trực tiếp ...............................................53
3.3.2. Giá trị thu hồi phế phẩm ..................................................................56
3.3.3. Kế toán nguyên vật liệu nhập kho ....................................................57

Chương 4: Mt s bin pháp hoàn thin công tác
k
ế toán chi phí sn xut và tính giá thành sn phm ti Công ty ..58

4.1. Một số biện pháp hoàn thiện công tác
kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ............................58
4.1.1. Kế toán chi phí nguyên liệu đầu vào ................................................58
4.1.2. Kế toán chi phí nguyên liệu trực tiếp ...............................................59
4.1.3. Ứng dụng công nghệ thông tin
phục vụ công tác kế toán doanh nghiệp ..........................................60
4.2. Một số biện pháp khác ..............................................................................61
4.3. Một số thông tin tham khảo ......................................................................62

Phn kết lun .............................................................................................64

I.KẾT LUẬN ...................................................................................................64
II.KIẾN NGHỊ .................................................................................................64

Phn ph đính ............................................................................................65

Phụ lục
Tài liệu tham khảo

DANH MC BIU ĐỒ VÀ BIU BNG

Trang

Biu đồ.

Biểu đồ 2.1: Biểu đồ doanh thu - lợi nhuận qua các năm gần đây .......................28

Bng.

Bảng 2.1: Tình hình tài chính qua các năm gần đây .............................................27
Bảng 3.1: Số lượng sản phẩm sản xuất trong tháng 12/2003 ................................35
Bảng 3.2: Bảng kê số 4 .........................................................................................37
Bảng 3.3: Bảng cân đối nguyên liệu Tổ gia vị ......................................................40
Bảng 3.4: Bảng cân đối thành phẩm gia vị ...........................................................41
Bảng 3.5: Bảng cân đối nguyên liệu Tổ nồi hơi ...................................................42
Bảng 3.6: Bảng cân đối nguyên liệu Tổ soup .......................................................43
Bảng 3.7: Bảng tổng hợp giá thành nguyên liệu theo dạng sản phẩm ..................45
Bảng 3.8: Bảng tập hợp chi phí nguyên liệu trực tiếp vào TK 154 ......................46
Bảng 3.9: Bảng tập hợp chi phí nhân công trực tiếp .............................................47
Bảng 3.10: Bảng phân bổ chi phí nhân công trực tiếp ..........................................48
Bảng 3.11: Bảng tập hợp chi phí sản xuất chung ..................................................48
Bảng 3.12: Bảng phân bổ chi phí sản xuất chung cho từng dạng sản phẩm .........49
Bảng 3.13: Bảng tập hợp chi phí sản xuất ............................................................51
Bảng 3.14: Bảng tính giá thành theo từng loại sản phẩm .....................................53
Bảng 3.15: Bảng tính giá thành đơn vị theo từng loại sản phẩm ..........................53
Bảng 3.16: Bảng giá trị thu hồi của phế phẩm ......................................................54
Bảng 3.17: Bảng trích TK 154 ..............................................................................54

DANH MC HÌNH NH VÀ SƠ ĐỒ

Trang

Hình nh.

Hình 2.2: Sản phẩm xuất khẩu sang các nước ......................................................20
Hình 3.1: Hệ thống dây chuyền tự động – khép kín .............................................29

Sơ đồ.

Sơ đồ 2.1: Phạm vi kinh doanh .............................................................................19
Sơ đồ 2.2: Cơ cấu tổ chức toàn Công ty ...............................................................22
Sơ đồ 3.1: Cơ cấu tổ chức của phân xưởng sản xuất ............................................30
Sơ đồ 3.2: Quy trình sản xuất mì gói ....................................................................31
Sơ đồ 3.3: Quy trình sản xuất mì ly ......................................................................32
Sơ đồ 3.4: Cơ cấu tổ chức Phòng kế toán .............................................................33
Sơ đồ 3.5: Mô hình tổ chức kế toán tập trung .......................................................33
Sơ đồ 3.6: Hệ thống kế toán Chứng từ ghi sổ .......................................................34
Sơ đồ 3.7: Khái quát chu trình sản xuất sản phẩm ................................................36
Sơ đồ 3.8: Tập hợp chi phí nguyên liệu trực tiếp ..................................................38
Sơ đồ 3.9: Tập hợp chí phí nguyên liệu trực tiếp vào TK 154 ..............................46
Sơ đồ 3.10: Tập hợp chi phí nhân công trực tiếp ..................................................47
Sơ đồ 3.11: Tập hợp chi phí sản xuất chung .........................................................49
Sơ đồ 3.12: Kết chuyển chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm nhập kho ...51
Sơ đồ 3.13: Sơ đồ tổng hợp TK 154 .....................................................................52

DANH MC PH LC

Trang

Phụ lục 1: Bảng cân đối hàng hóa Kho nguyên liệu .............................................66
Phụ lục 2: Bảng cân đối hàng hóa Kho bao bì - giấy gói ......................................67
Phụ lục 3: Bảng cân đối hàng hóa Kho bao bì – thùng giấy .................................68
Kế hoạch sản xuất
Hướng dẫn sản xuất
Phiếu giao nhận nguyên vật liệu
Bảng theo dõi kết quả lao động công nhật

GII THÍCH CÁC CH VIT TT VÀ THUT NG

- BHXH, BHYT, KPCĐ : bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn.
- CB-CNV

: cán bộ - công nhân viên.

- CP hoặc cp hoặc Cp

: chi phí.

- CPSX hoặc cpsx

: chi phí sản xuất.

- Cpsxdd

: chi phí sản xuất dở dang.

- CPNVLTT

: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

- CPNCTT

: chi phí nhân công trực tiếp.

- CPSXC

: chi phí sản xuất chung.

- CPSXKDDD

: chi phí sản xuất kinh doanh dỡ dang.

- CCDC

: công cụ dụng cụ.

- DN

: doanh nghiệp.

- đkỳ

: đầu kỳ.

- đvsp

: đơn vị sản phẩm.

- gđ

: giai đoạn.

- ps

: phát sinh.

- SL

: số lượng.

- SP hoặc sp

: sản phẩm.

- SX

: sản xuất.

- TK

: tài khoản.

- TT

: thành tiền.

- Z

: giá thành sản phẩm.

- ZBTP

: giá thành bán thành phẩm.

- ZTP

: giá thành thành phẩm.

- Zđvị

: giá thành đơn vị sản phẩm.

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm
tại Công ty TNHH Liên Doanh CNTP An Thái.

GVHD: Bùi Thanh Quang

PPHHAAÀÀNN MMÔÔÛÛ ÑÑAAÀÀUU

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->