Chương I

:
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
§1.SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm, quy
tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
- Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng
biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài
toán đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. Tính đơn điệu của hàm số.
Hoạt động 1:
Gv chuẩn bị hai đồ thị y = cosx xét trên đoạn [
2
π
− ;
3
2
π
] và y = ¦ x¦ trên R, và yêu cầu Hs chỉ ra
các khoảng tăng, giảm của hai hàm số đó.
Để từ đó Gv nhắc lại định nghĩa sau cho Hs:
1. Nhắc lại định nghĩa:
Hàm số y = f(x) được gọi là
- Đồng biến trên K nếu
∀x
1
; x
2
∈(a; b), x
1
< x
2
⇒f(x
1
) < f(x
2
)
- Nghịch biến trên K nếu
∀ x
1
; x
2
∈ (a; b), x
1
< x
2
⇒ f(x
1
) > f(x
2
)
(với K là khoảng, hoặc đoạn, hoặc nửa khoảng)
- Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K
được gọi chung là đơn điệu trên K.
Qua định nghĩa trên Gv nêu lên nhận xét sau
cho Hs:
a/ f(x) đồng biến trên K

2 1
1 2 1 2
2 1
( ) ( )
0 ( , , )
f x f x
x x K x x
x x

> ∀ ∈ ≠

f(x) nghịch biến trên K

2 1
1 2 1 2
2 1
( ) ( )
0 ( , , )
f x f x
x x K x x
x x

< ∀ ∈ ≠

b/ Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ
trái sang phải. (H.3a, SGK, trang 5)
Hs thảo luận nhóm để chỉ ra các khoảng tăng,
giảm của hai hàm số y = cosx xét trên đoạn [
2
π
− ;
3
2
π
] và y = ¦ x¦ trên R (có đồ thị minh hoạ
kèm theo phiếu học tập)
1
Nếu hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống
từ trái sang phải. (H.3b, SGK, trang 5)
2. Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.
Hoạt động 2:
Gv chuẩn bị các bảng biến thiên và đồ thị của
hai hàm số (vào phiếu học tập):
2
2
x
y · − và
1
y
x
·
. Yêu cầu Hs tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm của
hai hàm số đã cho. Từ đó, nêu lên mối liên hệ giữa
sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ thị của
đạo hàm.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng K.
a) Nếu f'(x) > 0, ∀ x ∈ K thì f(x) đồng biến trên K.
b) Nếu f'(x)< 0,∀x ∈ K thì f(x) nghịch biến trên
K.”
Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 6, 7)
để Hs hiểu rõ định lý trên)
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs tìm các khoảng đơn điệu của các
hàm số sau: y =
4
5 2
2


x
x
,
y =
x
x x

+ −
2
2
2
.
Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 7, 8)
để Hs củng cố định lý trên)
Gv nêu chú ý sau cho Hs: (định lý mở rộng)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên K. Nếu
f'(x) ≥ 0 (hoặc f'(x ≤ 0) và đẳng thức chỉ
xảy ra tại hữu hạn điểm trên K thì hàm số
tăng (hoặc giảm) trên K.
II. Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số:
1. Quy tắc:
Qua các ví dụ trên, khái quát lên, ta có quy
tắc sau để xét tính đơn điệu của hàm số:
1. Tìm tập xác định của hàm số.
2. Tính đạo hàm f’(x). Tìm các điểm x
i
(i =
1, 2, …, n) mà tại đó đạo hàm bằng 0
hoặc không xác định.
3. Sắp xếp các điểm x
i
theo thứ tự tăng dần
và lập bảng biến thiên.
4. Nêu kết luận về các khoảng đồng biến,
nghịch biến của hàm số.
2. Áp dụng:
Gv giới thiệu với Hs vd3, 4, 5 (SGK,
trang 8, 9) để Hs củng cố quy tắc trên).
Hs thảo luận nhóm để tính đạo hàm và xét dấu
đạo hàm của hai hàm số đã cho. Từ đó, nêu lên
mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của
hàm số và đồ thị của đạo hàm.
Hs thảo luận nhóm để giải quyết vấn đề mà Gv
đã đưa ra.
+ Tính đạo hàm.
+ Xét dấu đạo hàm
+ Kết luận.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
2
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 9, 10.
V. Rút kinh nghiệm:
3
§2. CỰC TRỊ
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm cực đại, cực tiểu. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.
Quy tắc tìm cực trị của hàm số.
- Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng
biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn
giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. Khái niệm cực đại, cực tiểu.
Hoạt động 1:
Cho hàm số: y = - x
2
+ 1 xác định trên khoảng (- ∞;
+ ∞) và y =
3
x
(x – 3)
2
xác định trên các khoảng (
1
2
;
3
2
) và (
3
2
; 4)
Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang 13)
hãy chỉ ra các điểm mà tại đó mỗi hàm số đã cho có
giá trị lớn nhất (nhỏ nhất).
Qua hoạt động trên, Gv giới thiệu với Hs định
nghĩa sau:
Định nghĩa:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) (có thể
a là - ∞; b là +∞) và điểm x
0
∈ (a; b).
a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) < f(x
0
), x ≠ x
0
.và với mọi x ∈ (x
0
– h; x
0
+
h) thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại x
0
.
b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) > f(x
0
), x ≠ x
0
.và với mọi x ∈ (x
0
– h; x
0
+
h) thỡ ta nói hàm số đạt cực tiểu tại x
0
.
Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x
0
, f(x
0
)
gọi là giá trị cực tiểu của hàm số, điểm (x
0
;
f(x
0
)) gọi là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Chú ý:
1. Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu) tại x
0
thì x
0
được
gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x
0
)
gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của
Thảo luận nhóm để chỉ ra các điểm mà tại
đó mỗi hàm số đã cho có giá trị lớn nhất
(nhỏ nhất).
4
hàm số, điểm M(x
0
;f(x
0
)) gọi là điểm cực đại
(điểm cực tiểu)của đồ thị hàm số.
2. Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là
điểm cực trị, giá trị của hàm số tại đó gọi là
giá trị cực trị.
3. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên
khoảng (a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại
x
0
thì f’(x
0
) = 0.
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs tìm các điểm cực trị của các hàm
số sau: y =
4
1
x
4
- x
3
+ 3 và
y =
1
2 2
2

+ −
x
x x
. (có đồ thị và các khoảng kèm theo
phiếu học tập)
II. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs:
a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau đây có
cực trị hay không: y = - 2x + 1; và
y =
3
x
(x – 3)
2
.
b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn tại của
cực trị và dấu của đạo hàm.
Gv giới thiệu Hs nội dung định lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng K = (x
0

h; x
0
+ h) và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ {x
0
}, với
h > 0.
+ Nếu
( ) ( )
( ) ( )
0 0 0
0 0 0
' 0, ;
' 0, ;
f x x x h x
f x x x x h
> ∀ ∈ − ¹
¹
'
< ∀ ∈ +
¹
¹
thì x
0
là một
điểm cực đại của hàm số y = f(x).
+ Nếu
( ) ( )
( ) ( )
0 0 0
0 0 0
' 0, ;
' 0, ;
f x x x h x
f x x x x h
< ∀ ∈ − ¹
¹
'
> ∀ ∈ +
¹
¹
thì x
0
là một
điểm cực tiểu của hàm số y = f(x).
Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs hiểu
được định lý vừa nêu.
Hoạt động 4:
Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số:
y = - 2x
3
+ 3x
2
+ 12x – 5 ; y =
4
1
x
4
- x
3
+ 3.
Thảo luận nhóm để tìm các điểm cực trị
của các hàm số sau: y =
4
1
x
4
- x
3
+ 3 và
y =
1
2 2
2

+ −
x
x x
. (có đồ thị và các khoảng
kèm theo phiếu học tập)
Thảo luận nhóm để:
a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau
đây có cực trị hay không: y = - 2x + 1; và
y =
3
x
(x – 3)
2
.
b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn
tại của cực trị và dấu của đạo hàm.
Dựa vào vd Gv vừa nêu, Thảo luận nhóm để
tìm cực trị của hai hàm số đã cho.
5
III. Quy tắc tìm cực trị.
1. Quy tắc I:
+ Tìm tập xác định.
+ Tính f’(x). Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng
không hoặc không xác định.
+ Lập bảng biến thiên.
+ Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.
Hoạt động 5: Dựa và quy tắc I:
Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số sau:
y = x
3
- 3x
2
+ 2 ;
1
3 3
2
+
+ +
·
x
x x
y
2. Quy tắc II:
Ta thừa nhận định lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai
trong khoảng K = (x
0
– h; x
0
+ h), với h > 0. Khi đó:
+ Nừu f’(x) = 0, f''(x
0
) > 0 thì x
0
là điểm cực tiểu.
+ Nừu f’(x) = 0, f''(x
0
) < 0 thì x
0
là điểm cực đại.
* Ta có quy tắc II:
+ Tìm tập xác định.
+ Tính f’(x). Giải pt f’(x) = 0. Ký hiệu x
i
(i = 1,
2…) là các nghiệm của nó (nếu có)
+ Tính f’’(x) và f’’(x
i
)
+ Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tính chất cực trị của
điểm x
i
.
Gv giới thiệu Vd 4, 5, SGK, trang 17) để Hs hiểu
được quy tắc vừa nêu.
Dựa vào quy tắc Gv vừa nêu, Thảo luận
nhóm để tìm cực trị: y = x
3
- 3x
2
+ 2 ;
1
3 3
2
+
+ +
·
x
x x
y
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..6, SGK, trang 18.
V. Rút kinh nghiệm:
6
§3.GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, cách tính
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn.
- Kỹ năng: biết cách nhận biết giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, biết vận
dụng quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một số
bài toán đơn giản.
- Thaùi ñoä: caån thaän.
- Tö duy: logic.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. ĐỊNH NGHĨA:
Gv giới thiệu cho Hs định nghĩa sau:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D.
a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y =
f(x) trên tập D nếu:

( )
( )
0 0
:
:
x D f x M
x D f x M
∀ ∈ ≤ ¹
¹
'
∃ ∈ ·
¹
¹
Kí hiệu :
( ) max
D
M f x ·
.
b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
f(x) trên tập D nếu:

( )
( )
0 0
:
:
x D f x M
x D f x M
∀ ∈ ≥ ¹
¹
'
∃ ∈ ·
¹
¹
Kí hiệu :
( ) min
D
m f x ·
.
Gv giới thiệu Vd 1, SGK, trang 19) để Hs hiểu được định
nghĩa vừa nêu.
II. CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ
NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN
Hoạt động 1:
Yêu cầu Hs xét tính đồng biến, nghịch biến và tính giá trị
nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của các hàm số sau: y = x
2
trên
đoạn [- 3; 0] và y =
1
1
x
x
+

trên đoạn [3; 5].
1/ Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó.”
Gv giới thiệu Vd 2, SGK, trang 20, 21) để Hs hiểu được
định lý vừa nêu.
2/ Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
liên tục trên một đoạn.
Thảo luận nhóm để xét tính đồng biến,
nghịch biến và tính giá trị nhỏ nhất,
giá trị lớn nhất của các hàm số sau: y
= x
2
trên đoạn [- 3; 0] và y =
1
1
x
x
+


trên đoạn [3; 5].
7
Hoạt động 2:
Cho hàm số y =
2
2 2 1
1 3
x neu x
x neu x
¹− + − ≤ ≤
'
< ≤
¹
Có đồ thị như hình 10 (SGK, trang 21). Yêu cầu Hs hãy chỉ
ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [- 2;
3] và nêu cách tính?
Gv nêu quy tắc sau cho Hs:
1/ Tìm các điểm x
1,
x
2
, …, x
n
trên khoảng (a, b) tại đó f’(x)
bằng không hoặc f’(x) không xác định.
2/ Tính f(a), f(x
1
), f(x
2
), …, f(x
n
), f(b).
3/ Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên.
Ta có:
( )
[ ; ]
max
a b
M f x ·
;
( )
[ ; ]
min
a b
m f x ·
* Chú ý:
1/ Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên khoảng đó.
2/ Nếu đạo hàm f’(x) giữ nguyên dấu trên đoạn [a; b] thì
hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên cả đoạn. Do đó f(x)
đạt được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất tại các đầu mút
của đoạn.
Gv giới thiệu Vd 3, SGK, trang 20, 21) để Hs hiểu
được chú ý vừa nêu.
Hoạt đông 3:
Hãy lập bảng biến thiên của hàm số f(x) =
2
1
1 x

+
. Từ
đó suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) trên tập xác định.
Thảo luận nhóm để chỉ ra giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
đoạn [- 2; 3] và nêu cách tính. (Dựa
vào đồ thị hình 10, SGK, trang 21)
Thảo luận nhóm để lập bảng biến
thiên của hàm số f(x) =
2
1
1 x

+
. Từ
đó suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) trên
tập xác định.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 23, 24.
V. Rút kinh nghiệm:
§4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN
8
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm tiệm
cận ngang, tiệm cận đứng.
- Kỹ năng: biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Hoạt động 1:
Gv yêu cầu Hs quan sát đồ thị của hàm số
y =
2
1
x
x


(H16, SGK, trang 27) và nêu nhận xét về
khoảng cách từ điểm M(x; y) ∈ (C) tới đường thẳng y =
-1 khi ¦ x¦ →+ ∞.
Gv giới thiệu với Hs vd 1 (SGK, trang 27, 28) để Hs
nhận thức một cách chính xác hơn về khái niệm đường
tiệm cận ngang được giới thiệu ngay sau đây:
I. Định nghĩa đường tiệm cận ngang:
“Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn
(là khoảng dạng: (a; + ∞), (- ∞; b) hoặc
(- ∞; + ∞)). Đường thẳng y = y
0
là tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện
sau được thoả mãn:
0
lim ( )
x
f x y
→+∞
·
; 0
lim ( )
x
f x y
→−∞
·

Gv giới thiệu với Hs vd 2 (SGK, trang 29) để Hs
hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs tính
0
1
lim( 2)
x
x

+ và nêu nhận xét về
khoảng cách từ M(x; y) ∈ (C) đến đường thẳng x = 0
(trục tung) khi x →0? (H17, SGK, trang 28)
II. Đường tiệm cận đứng:
Gv giới thiệu nội dung định nghĩa sau cho Hs:
“Đường thẳng x = x
0
được gọi là tiệm cận đứng của đồ
thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện
sau được thoả mãn:
0
lim ( )
x x
f x
+

· +∞

0
lim ( )
x x
f x


· −∞
0
lim ( )
x x
f x
+

· −∞

0
lim ( )
x x
f x
+

· +∞

Thảo luận nhóm để và nêu nhận xét về
khoảng cách từ điểm M(x; y) ∈ (C) tới
đường thẳng y = -1 khi ¦ x¦ →+ ∞.
Thảo luận nhóm để
+ Tính giới hạn:
0
1
lim( 2)
x
x

+
+ Nêu nhận xét về khoảng cách từ M(x; y)
∈ (C) đến đường thẳng x = 0 (trục tung)
khi x →0. (H17, SGK, trang 28)
9
Gv giới thiệu với Hs vd 3, 4 (SGK, trang 29, 30) để
Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1, 2, SGK, trang 30.
V. Rút kinh nghiệm:
10
§5. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến
thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các
đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với
đồ thị)
- Kỹ năng: biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản, biết
cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị,
viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị).
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Gv giới thiệu với Hs sơ đồ sau:
I/ Sơ đồ khảo sát hàm số:
1. Tập xác định
2. Sự biến thiên.
. Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm y’.
+ Tìm các điểm tại đó đạo hàm y’ bằng 0 hoặc
không xác định
+ Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên
của hàm số
. Tìm cực trị
. Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và
tìm tiệm cận (nếu có)
. Lập bảng biến thiên. (Ghi các kết quả tìm được
vào bảng biến thiên)
3. Đồ thị.
Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở
trên để vẽ đồ thị.
Chú ý:
1. Nếu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T thì chỉ cần
khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị trên một chu kỳ,
sau đó tịnh tiến đồ thị song song với trục Ox
2. Nên tính thêm toạ độ một số điểm, đặc biệt là toạ
độ các giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ.
3. Nên lưu ý đến tính chẵn lẻ của hàm số và tính đối
xứng của đồ thị để vẽ cho chính xác.
II. Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức:
Hoạt động 1:
Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm
số: y = ax + b, y = ax
2
+ bx + c theo sơ đồ trên.
Thảo luận nhóm để khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = ax +
11
1. Hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a ≠ 0) :
Gv giới thiệu vd 1 (SGK, trang 32, 33) cho Hs hiểu rõ
các bước khảo sát hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a ≠ 0).
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
= - x
3
+ 3x
2
– 4. Nêu nhận xét về đồ thị này và đồ thị trong
vd 1.
Gv giới thiệu vd 2 (SGK, trang 33, 34) cho Hs hiểu rõ
các bước khảo sát hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a ≠ 0) và
các trường hợp có thể xảy ra khi tìm cực trị của hàm số.
Gv giới thiệu bảng dạng của đồ thị hàm số bậc ba y =
ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a ≠ 0). (SGK, trang 35)
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
=
1
3
x
3
- x
2
+ x + 1. Nêu nhận xét về đồ thị.
2. Hàm số y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0)
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 35, 36) để Hs
hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn.
Hoạt động 4:
Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
= - x
4
+ 2x
2
+ 3. Nêu nhận xét về đồ thị. Dùng đồ thị, biện
luận theo m số nghiệm của phương trình - x
4
+ 2x
2
+ 3 =
m.

Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 36, 37) để Hs
hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn và các trường hợp
có thể xảy ra khi tìm cực trị của hàm số.
Gv giới thiệu bảng dạng của đồ thị hàm số:
y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0)
Hoạt động 5:
Yêu cầu Hs lấy một ví dụ về hàm số dạng y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0) sao cho phương trình y’ = 0 chỉ có một
nghiệm.
3. Hàm số y =
ax
( 0, 0)
b
c ad bc
cx d
+
≠ − ≠
+
Gv giới thiệu cho Hs vd 5, 6 (SGK, trang 38, 39, 40,
41) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm phân thức và các
trường hợp có thể xảy ra khi xét chiều biến thiên của hàm
số.
Đồng thời Gv cũng giới thiệu cho Hs bảng dạng của đồ
b, y = ax
2
+ bx + c theo sơ đồ trên.
+ Tập xác định
+ Sự biến thiên
+ Đồ thị
Thảo luận nhóm để
+ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số: y = - x
3
+ 3x
2
– 4
+ Nêu nhận xét về đồ thị của hai hàm
số: y = - x
3
+ 3x
2
– 4 và y = x
3
+ 3x
2
– 4
(vd 1)
Thảo luận nhóm để
+ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số: y =
1
3
x
3
- x
2
+ x + 1.
+ Nêu nhận xét về đồ thị.
Thảo luận nhóm để
+ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số: y = - x
4
+ 2x
2
+ 3
+ Nêu nhận xét về đồ thị.
+ Dùng đồ thị, biện luận theo m số
nghiệm của phương trình - x
4
+ 2x
2
+ 3
= m.
(Căn cứ vào các mốc cực trị của hàm số
khi biện luận)
Thảo luận nhóm để lấy một ví dụ về
hàm số dạng y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0)
sao cho phương trình y’ = 0 chỉ có một
nghiệm.
12
thị hàm số y =
ax
( 0, 0)
b
c ad bc
cx d
+
≠ − ≠
+
(SGK, trang 41)
III. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ
Hoạt động 6:
Yêu cầu Hs tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số: y = x
2
+ 2x – 3 và y = - x
2
- x + 2.
Gv giới thiệu cho Hs vd 7, 8 (SGK, trang 42, 43) để
Hs hiểu rõ các yêu cầu cơ bản của dạng tương giao của các
đồ thị:
+ Tìm số giao điểm của các đồ thị.
+ Dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình.
+ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị. (Ở phần bài
tập)
Thảo luận nhóm để tìm giao điểm của
đồ thị hai hàm số: y = x
2
+ 2x – 3 và y =
- x
2
- x + 2. (bằng cách lập phương trình
hoành độ giao điểm của hai hàm số đã
cho)
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..9, SGK, trang 43, 44.
V. Rút kinh nghiệm
13
OÂn taäp chöông I
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản:
+ Khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xét tính
đơn điệu của hàm số.
+ Khái niệm cực đại, cực tiểu. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. Quy tắc tìm cực trị
của hàm số.
+ Khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, cách tính giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn.
+ Khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận
đứng.
+ Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị), khảo
sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số
nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
- Kỹ năng:
+ Biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng
biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài
toán đơn giản.
+ Biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng
biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn
giản.
+ Biết cách nhận biết giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, biết vận dụng
quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một số bài toán
đơn giản.
+ Biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản.
+ Biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản, biết cách xét
sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết
phương trình tiếp tuyến với đồ thị).
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Toå chöùc cho Hs thaûo luaän
nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung
trong phaàn oân taäp chöông.

Phaàn lyù thuyeát, Gv coù theå goïi
Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay
laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK vaø
ñieàn vaøo phieáu.
Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv:
14

Phaàn baøi taäp, Gv phaân coâng
cho töøng nhoùm laøm vaø baùo
caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.
IV. C ủ ng c ố :
+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.
+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.
V. Rút kinh nghiệm:
15
CHƯƠNG II:
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
§1. LUỸ THỪA
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương trình x
n
=
b, căn bậc n, luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vô tỉ, tính chất của luỹ thừa
với số mũ thực.
- Kỹ năng: biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản, đến
tính toán thu gon biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ thừa.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. KHÁI NIỆM LUỸ THỪA
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Hoạt động 1:
Yêu cầu Hs tính các luỹ thừa sau: (1,5)
4
;
3
2
3
¸ _


¸ ,
;
( )
5
3 .
Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs:
Cho n ∈
Z
+
, a ∈ R, luyõ thöøa baäc
n cuûa soá a (kyù hieäu:
a
n
) laø:

a
n
=
. . ...
n thua so
a a a a
142 43

Vôùi a ≠ 0, n ∈
Z
+
ta ñònh nghóa:

a
a n
n 1
·

Qui öôùc: a
0
= 1. (0
0
, 0
-n
khoâng coù
nghóa).
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang 49,
50) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
2. Phương trình x
n
= b :
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị của các hàm số y
= x
3
và y = x
4
(H 26, H 27, SGK, trang 50), hãy
biện luận số nghiệm của các phương trình x
3
= b và
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi
taäp.
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi
taäp.
16
x
4
= b.
Tổng quát, ta có:
a/ Nếu n lẻ:
phương trình có nghiệm duy nhất ∀ b.
b/ Nếu n chẵn :
+ Với b < 0 : phương trình vô nghiệm.
+ Với b = 0 : phương trình có nghiệm x = 0.
+ Với b > 0 : phương trình có hai nghiệm đối
nhau.
3. Căn bậc n:
a/ Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyên dương n (n ≥ 2). Số
a được gọi là căn bậc n của số b nếu a
n
= b.
Ví dụ: 2 và – 2 là các căn bậc 4 của 16;
1
3
− là căn
bậc 5 của
1
243
− .
Ta có:
+ Với n lẻ: có duy nhất một căn bậc n của b, k/h:
n
b .
+ Với n chẵn:
. Nếu b < 0 : không tồn tại
n
b .
. Nếu b = 0 : a =
n
b = 0.
. Nếu b > 0 : a = t
n
b .
b/ Tính chất của căn bậc n:
( )
.
.
n n n
n
n
m
n m n
n
n k n k
a b ab
a a
b b
a a
a khi nle
a
a khi nchan
a a
·
·
·
¹
¹
·
'
¹
¹
·
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs cm tính chất: .
n n n
a b ab · .
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 52) để Hs
hiểu rõ các tính chất vừa nêu.
4. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs:
Cho a ∈ R
+
, r ∈ Q ( r=
n
m
) trong
ñoù m ∈
Z
, n ∈
Z
+
, a muõ r laø:
a
r
=
) 0 ( > · a
n
m
n
m
a a
Gv giới thiệu cho Hs vd 4, 5 (SGK, trang 52, 53)
để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu.
Thảo luận nhóm để chứng minh tính chất này:
.
n n n
a b ab ·
17
5. Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:
Ta gọi giới hạn của dãy số ( )
n
r
a
là luỹ thừa của
a với số mũ α , ký hiệu a
α
:
lim lim
n
r
n
n n
a a voi r
α
α
→+∞ →+∞
· ·
Và 1 1 ( ) R
α
α · ∀ ∈
II. TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ
MŨ THỰC:
Hoạt động 4:
Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa
với số mũ nguyên dương.
∀ a, b ∈ R
+
, m, n ∈ R. Ta có:
i) a
m
.a
n
= a
m+n
ii)
a
a
a
n m
n
m

·
iii)
( )
a
a
n m
n
m
.
·
iv) (a.b)
n
= a
n
.b
n
.
v)
b
a
b
a
n
n
n
·

,
_

¸
¸

vi) 0 < a < b
¹
¹
¹
'
¹
< ∀ >
> ∀ <

0
0
n
n
b a
b a
n n
n n
vii)
a a
n m
n m
a
> ⇒
¹
'
¹
>
> 1
viii)
a a
n m
n m
a
< ⇒
¹
'
¹
>
< < 1 0
Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7 (SGK, trang 54, 55)
để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu.
Hoạt động 5, 6:
Yêu cầu Hs:
Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ
nguyên dương.
18
+ Rút gọn biểu thức:
( )
3 1
3 1
5 3 4 5
( 0)
.
a
a
a a
+

− −
>
+ So sánh
8
3
4
¸ _

¸ ,

3
3
4
¸ _

¸ ,
.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 55, 56.
V. Rút kinh nghiệm:
§2. HÀM SỐ LUỸ THỪA
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo
sát hàm số luỹ thừa y = x
α
- Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm
số luỹ thừa, biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản, biết so sánh các luỹ thừa.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
19
(x
α
)’ = α x
α
- 1
(u
α
)’ = α u
α
-
1
.u’
I. KHÁI NIỆM.
Gv giới thiệu với Hs khái niệm sau:
“Hàm số y = x
α
, với α ∈ R, được gọi là hàm số luỹ thừa.”
Ví dụ: y = x; y = x
2
; y =
4
1
x
; y =
1
3
x
; y =
2
x
; y = x
π

Hoạt động 1 :
Gv yêu cầu Hs vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của các
hàm số sau và nêu nhận xét về tập xác định của chúng :
y = x
2
; y =
1
2
x
; y =
1
x

.
* Chú ý :
+ Với α nguyên dương, tập xác định là R.
+ Với α nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là R\{0}
+ Với α không nguyên, tập xác định là (0; + ∞)
II. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LUỸ THỪA.
Ta đã biết :
' 1
( ) ( R)
n n
x nx n

· ∈

'
1
( )
2
x
x
·
hay
1 1
1
'
2 2
1
( ) ( 0)
2
x x x

· >
Một cách tổng quát, ta có:
Đối với hàm số hợp, ta có:

Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang 57, 58) để Hs hiểu rõ
công thức vừa nêu.
Hoạt động 2, 3 :
Gv yêu cầu Hs tính đạo hàm của các hàm số sau :
y =
2
3
x

; y = x
π
; y =
2
x
; y =
2 2
(3 1) x


III. KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ THỪA y = x
α
.
Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau:
Thảo luận nhóm để :
+ Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ
đồ thị của các hàm số
y = x
2
; y =
1
2
x
; y =
1
x

.
+ Nêu nhận xét về tập xác định của
chúng.

y = x
α
(α > 0) y = x
α
(α < 0)
1. Tập khảo sát : (0 ; + ∞)
2. Sự biến thiên : y’ = α x
α
- 1
> 0, ∀x > 0.
Giới hạn đặc biệt :
0
lim 0
x
x
α
+

·
;
lim
x
x
α
→+∞
· +∞
Tiệm cận: không có.
3. Bảng biến thiên:

x
0 + ∞
y’ +
1. Tập khảo sát : (0 ; + ∞)
2. Sự biến thiên : y’ = α x
α
- 1
< 0, ∀x > 0.
Giới hạn đặc biệt :
0
lim
x
x
α
+

· +∞
;
lim 0
x
x
α
→+∞
·
Tiệm cận: Trục Ox là tiệm cận ngang.
Trục Oy là tiệm cận đứng.
3. Bảng biến thiên:

x
0 + ∞
y’ -
20
y
+ ∞
0
4. Đồ thị: SGK, H 28, trang 59 (α > 0)
y
+ ∞
0
4. Đồ thị: SGK, H 28, trang 59. (α < 0)
* Chú ý :
+ Đồ thị của hàm số y = x
α
luôn đi qua điểm (1 ; 1)
+ Khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể, ta
phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó.
Gv giới thiệu thêm cho Hs đồ thị của ba hàm số : y =
x
3
;
y = x
– 2
và y = x
π
. (SGK, trang 59)
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 60) để Hs hiểu
rõ các bước khảo sát hàm số luỹ thừa vừa nêu.
Gv yêu cầu Hs ghi nhớ bảng tóm tắt sau :
α > 0 α < 0
Đạo hàm
y’ = α x
α
- 1
> 0, ∀x > 0. y’ = α x
α
- 1
< 0, ∀x > 0.
Chiều biến thiên Hàm số luôn đồng biến Hàm số luôn nghịch biến
Tiệm cận Không có Tiệm cận ngang là trục Ox
Tiệm cận đứng là trục Oy
Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm (1 ;
1)
Đồ thị luôn đi qua điểm (1 ;
1)
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 60, 61.
 LOGARIT. (Tieát, ngaøy soaïn: 23.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit
thập phân, logarit tự nhiên.
- Kỹ năng: biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản,
biết tính logarit thập phân, logarit tự nhiên.
21
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. KHÁI NIỆM LOGARIT.
Hoạt động 1 :
Yêu cầu Hs tìm x :
a/ 2
x
= 8 b/ 2
x
=
1
4
c/ 3
x
= 81 d/ 5
x
=
1
125
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:
1. Định nghĩa:
Cho hai số dương a, b với a ≠ 1. Số α thoả mãn đẳng thức
a
α
= b được gọi là logarit cơ số a của b và ký hiệu là log
a
b.
Ta có : α = log
a
b ⇔ a
α
= b.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 62) để Hs hiểu rõ
định nghĩa vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Yêu cầu Hs
a/ Tính các logarit :
1
2
log 4

3
1
log
27
b/ Hãy tìm x: 3
x
= 0 ; 2
y
= - 3.
* Từ đó có chú ý : Không có logarit của số âm và số 0.
2. Tính chất :
i/ log
a
1 = 0 ; ii/ log
a
a = 1 ; iii/
log
a
b
b
a
· ;
iv/ log
a (
a
α
)

= α
Hoạt động 3 :
Yêu cầu Hs chứng minh các tính chất trên.
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 62) để Hs hiểu rõ
tính chất vừa nêu.
Hoạt động 4 :
Yêu cầu Hs tính các logarit sau : 2
1
7
log
4

5
1
log
3
1
25
¸ _

¸ ,
.
II. CÁC QUY TẮC TÍNH LOGARIT.
Hoạt động 5 :
Cho b
1
= 2
3
, b
2
= 2
5
. Hãy tính log
2
b
1
+ log
2
b
2
; log
2
(b
1
.b
2
) và
so sánh các kết quả đó.
1. Logarit của một tích.
Định lý 1: Cho ba số dương a, b
1
, b
2
với a ≠ 1, ta có:
Thảo luận nhóm để :
+ Tính các logarit :
1
2
log 4

3
1
log
27
+ Tìm x: 3
x
= 0 ; 2
y
= - 3.
Thảo luận nhóm để chứng minh các
tính chất trên. (Dựa vào định nghĩa)
22
log
a
(b
1
.b
2
) = log
a
b
1
+ log
a
b
2
Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 3 trang 63 để Hs hiểu
rõ hơn định lý vừa nêu.
Gv giới thiệu định lý mở rộng sau :
log
a
(b
1
.b
2
…b
n
) = log
a
b
1
+ log
a
b
2
+… + log
a
b
n
(a, b
1
, b
2
,…, b
n
> 0, và a ≠ 1)
Hoạt động 6 :
Hãy tính : 1 1 1
2 2 2
1 3
log 2 2log log
3 8
+ +
.
2. Logarit của một thương :
Hoạt động 7 :
Cho b
1
= 2
5
, b
2
= 2
3
.
Hãy tính : log
2
b
1
– log
2
b
2
;
1
2
2
log
b
b
. So sánh các kết quả.

Gv giới thiệu định lý 2 sau:
Cho ba số dương a, b
1
, b
2
với a ≠ 1, ta có:
log
a
1
2
b
b
= log
a
b
1
- log
a
b
2

1
log log
a a
b
b
· −
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 64) để Hs hiểu rõ
định lý vừa nêu.
3. Logarit của một luỹ thừa.
Định lý 4 :
Cho hai số dương a, b với a ≠ 1, ∀ α ta có:
log
a
b
α
= α .log
a
b.
và log
a
n
b

=
n
1
.log
a
b
Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 5 trang 63 để Hs hiểu
rõ hơn định lý vừa nêu.
III. ĐỔI CƠ SỐ.
Hoạt động 8 :
Cho a = 4 ; b = 64 ; c = 2. Hãy tính : log
a
b; log
c
a; log
c
b và
tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được.

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau :
Định lý 4 :
Cho hai số dương a, b, c với a ≠ 1, c ≠ 1, ∀ α ta có:
Thảo luận nhóm để tính :
1 1 1
2 2 2
1 3
log 2 2log log
3 8
+ +
.
Thảo luận nhóm để tính :
+ log
2
b
1
– log
2
b
2

+
1
2
2
log
b
b
.
+ So sánh các kết quả.
Thảo luận nhóm để tính :
+ log
a
b
+ log
c
a
+ log
c
b
+ Tìm một hệ thức liên hệ giữa ba
kết quả thu được.
23
log
a
b =
log
log
c
c
b
a

b
a
a
b
log
log
1
·
a
b
b
a
log
log
1
·
1
log log
a
b b
a
α
α
· .
Gv giới thiệu với Hs cm SGK, trang 66, giúp Hs hiểu rõ
định lý vừa nêu.
IV. VÍ DỤ ÁP DỤNG.
Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7, 8, 9 (SGK, trang 66, 67)
để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
V. LOGARIT THẬP PHÂN . LOGARIT TỰ NHIÊN.
Gv giới thiệu nội dung sau :
1. Logarit thập phân:
Logarit thaäp phaân laø logarit cô soá 10.
Kyù hieäu: lgx (ñoïc laø loác cuûa
x)
2. Logarit tự nhiên:
Logarit töï nhieân laø logarit cô soá e =
2,71828…
Kyù hieäu: lnx (ñoïc laø loâgarit
Neâ_pe cuûa x)
(với e =
lim
n→+ ∞

,
_

¸
¸
+
n
n
1
1
).
∀ x > 0 ta coù lnx =
e
x
lg
lg
.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 68.
24
 HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LOGARIT. (Tieát, ngaøy soaïn: 23.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số
mũ, khái niệm hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit.
- Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo
sát hàm số mũ đơn giản. Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ,
khảo sát hàm số logarit đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2, 3 (SGK, trang 70) để Hs hiểu
rõ bài toán “lãi kép”, sự phân rã của các chất phóng xạ được
biểu diễn bằng công thức
0
1
( )
2
t
T
m t m
¸ _
·

¸ ,
(trong đó, m
0

khối lượng chất phóng xạ ban đầu tại thời điểm t = 0, m(t) là
khối lượng chất phóng xạ tai thời điểm t, T là chu kì bán rã),
và cách tính tỉ lệ gia tăng dân số hằng năm trên thế giới là
S = Ae
ni
(trong đó, A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là
dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm.)
Hoạt động 1 :
Cho biết năm 2003, Việt Nam có 80 902 400 người và tỉ lệ
tăng dân số là 1,47%. Hỏi năm 2010 sẽ có bao nhiêu người,
nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi?
Gv giới thiệu Hs nội dung định nghĩa sau:
1. Định nghĩa:
Cho số dương a khác 1. Hàm số y = a
x
được gọi là hàm số
mũ cơ số a.
Hoạt động 2 :
Thảo luận nhóm để tính tỉ lệ tăng
dân số hằng năm dựa theo công
thức : S = Ae
ni
(trong đó, A là dân số
của năm lấy làm mốc tính, S là dân
số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số
hằng năm.)
25
Hãy tìm các hàm số mũ và cơ số của chúng:
y =
( )
3
x
; y = 3
5
x
; y = x
-4
; 4
–x
.
2. Đạo hàm của hàm số mũ.
Định lý 1:
Hàm số y = e
x
có đạo hàm tại mọi x và: (e
x
)’ = e
x
.
Đối với hàm số hợp, ta có : (e
u
)’ = u’e
u
.
Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu.
Định lý 2:
Hàm số y = a
x
có đạo hàm tại mọi x và: (a
x
)’ = a
x
lna.
Đối với hàm số hợp, ta có : (a
u
)’ = u’a
u
lna.
Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu.
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 72) để Hs hiểu rõ
định lý vừa nêu.
3. Khảo sát hàm số mũ y = a
x
(a > 1, a ≠ 0)
Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau :
Thảo luận nhóm để :
+ Tìm ra các hàm số mũ.
+ Tìm cơ số của các hàm số mũ đó.
y = a
x
, a > 1 y = a
x
, 0 < a < 1
1. Tập xác định: R
2. Sự biến thiên:
y’ = (a
x
)’ = a
x
lna > 0 ∀ x.
Giới hạn đặc biệt :

lim 0
x
x
a
→− ∞
·
;
lim
x
x
a
→+ ∞
· + ∞
Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang.
3. Bảng biến thiên:
x
- ∞ 0 1 +

y’ +
y
+
a
1
0
4. Đồ thị: (SGK, trang 73)
1. Tập xác định: R
2. Sự biến thiên:
y’ = (a
x
)’ = a
x
lna < 0 ∀ x.
Giới hạn đặc biệt :

lim
x
x
a
→− ∞
· +∞
;
lim 0
x
x
a
→+ ∞
·
Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang.
3. Bảng biến thiên:
x
- ∞ 0 1 +

y’ +
y
+ ∞
1
a

0
4. Đồ thị: (SGK, trang 73)
Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y = a
x
(a > 0, a ≠ 1) :
Tập xác định
(- ∞; + ∞)
Đạo hàm y’ = (a
x
)’ = a
x
lna
Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến.
0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.
Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang.
Đồ thị Đi qua điểm (0; 1) và (1; a), nằm phía trên trục hoành.
(y = a
x
> 0, ∀ x. ∈ R.
II. HÀM SỐ LOGARIT.
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
1. Định nghĩa:
Cho số thực dương a khác 1. Hàm số y =
log
a
x được gọi là hàm số logarit cơ số a.
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 74)
26
để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
2. Đạo hàm của hàm số logarit.
Gv giới thiệu với Hs định lý sau:
Định lý 3 :
Hàm số y = log
a
x có đạo hàm tại mọi x > 0
và:
y’ = (log
a
x)’ =
1
ln x a
Đối với hàm số hợp, ta có : y’ = (log
a
u)’ =
'
ln
u
u a
Và (lnx)’ =
1
x
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 74)
để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Hoạt động 3 :
Yêu cầu Hs tìm đạo hàm của hàm số:
2
ln( 1 ) y x x · + +
3. Khảo sát hàm số logarit:
Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau:
Thảo luận nhóm để tính đạo hàm của hàm số:
2
ln( 1 ) y x x · + +
.
log
a
x, a > 1 log
a
x, 0 < a < 1
1. Tập xác định: (0; + ∞)
2. Sự biến thiên:
y’ = (log
a
x)’ =
1
ln x a
> 0 ∀ x. > 0
Giới hạn đặc biệt :

0
lim log
a
x
x
+

· −∞
;
lim log
a
x
x
→+ ∞
· + ∞
Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng.
3. Bảng biến thiên:
x
0 1 a + ∞
y’ +
y
+
1
0
- ∞
4. Đồ thị: (SGK, trang 76)
1. Tập xác định: (0; + ∞)
2. Sự biến thiên:
y’ = (log
a
x)’ =
1
ln x a
< 0 ∀ x. > 0
Giới hạn đặc biệt :

0
lim log
a
x
x
+

· +∞
;
lim log
a
x
x
→+ ∞
· − ∞
Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng.
3. Bảng biến thiên:
x
0 a 1 + ∞
y’ +
y
+ ∞
1
0

-
4. Đồ thị: (SGK, trang 76)
Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số y = log
a
x (a > 0, a ≠ 1) :
Tập xác định
(0; + ∞)
Đạo hàm
y’ = (log
a
x)’ =
1
ln x a
Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến.
0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.
Tiệm cận trục Oy là tiệm cận đứng.
27
Đồ thị Đi qua điểm (1; 0) và (a; 1), nằm phía bên phải trục tung.
Gv giới thiệu với Hs đồ thị của các hàm số :
( ) 1
2
3
1
log ; ; log ; 2
3
x
x
y x y y x y
¸ _
· · · ·

¸ ,

(SGK, trang 76, H35, 36) để Hs hiểu rõ hơn về
hình dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số
logarit, và sự liên hệ giữa chúng.
Hoạt động 3 :
Sau khi quan sát đồ thị của các hàm số vừa
giới thiệu, Gv yêu cầu Hs hãy tìm mối liên hệ
giữa chúng.
Từ đó Gv đưa ra nhận xét mà Hs vừa phát
hiện ra : đồ thị của các hàm số y = a
x
và y = log
a
x
(a > 0, a ≠ 1) đối xứng với nhau qua đường
thẳng y = x.
Gv giới thiệu với Hs bảng đạo hàm của các
hàm số luỹ thừa, mũ, logarit:
Haøm soá sô caáp Haøm soá hôïp (u=u(x)
( )
'
1
.
x x
α
α
α

·
'
2
1
1
x x
· −
¸ _

¸ ,
( )
'
1
2 x
x
·
( )
'
1
'
.
. u u
u
α
α
α

·
'
'
2
1
u
u u
· −
¸ _

¸ ,
( )
' '
2 u
u
u
·
( )
'
x
x
e e
·
( )
'
.
ln
x
x
a a a
·
( )
'
'
.
u
u
e u e
·
( )
'
'
. .
ln
u
u
a u a a
·
( )
'
1
ln
x
x
·
( )
'
1
ln
log
a
x a
x
·
( )
'
'
ln
u
u
u
·
( )
'
'
ln
log
a
u a
u
u
·
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 77, 78.
28
 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. (Tieát, ngaøy soaïn:
25.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: phương trình mũ, phương trình logarit, cách giải phương trình
mũ, phương trình logarit.
- Kỹ năng: biết cách giải phương trình mũ, phương trình logarit đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ.
Gv giới thiệu với Hs bài toán (SGK, trang 78) để đi đến
khái niệm phương trình mũ :
1. Phương trình mũ cơ bản:
Phương trình mũ cơ bản có dạng a
x
= b (a > 0, a ≠ 1)
Để giải phương trình trên ta sử dụng định nghĩa logarit:
+ Với b > 0: ta có, a
x
= b ⇔ x = log
a
b.
+ Với b ≤ 0 : ta có phương trình vô nghiệm.
29
Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK,
trang 79) để Hs hiểu rõ hơn khi nào phương trình có nghiệm.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 80) để Hs hiểu rõ
phương trình mũ cơ bản vừa nêu.
2. Cách giải một số phương trình mũ cơ bản :
a/ Đưa về cùng cơ số.
Hoạt động 1 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau: 6
2x – 3
= 1 (1)
+ Hd: đưa (1) về dạng a
A(x)
= a
B(x)
, rồi giải phương trình
A(x) = B(x).
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 80) để Hs hiểu rõ
cách giải phương trình mũ vừa nêu.
b/ Đặt ẩn phụ:
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 80, 81) để Hs
hiểu rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau:
1
5
.5
2x
+ 5.5
x
=
250. (2)
+ Hd: Đặt ẩn phụ: t = 5
x
, đưa về phương trình bậc hai đã
biết cách giải.
c/ Logarit hoá:
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 80, 81) để Hs hiểu
rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu.
II. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
Phương trình logarit là phương trình có chứa ẩn số dưới dấu
logarit.
Ví dụ:
1
2
log 4 x ·
;
2
4 4
log 2log 1 0 x x − + · …
1. Phương trình logarit cơ bản:

Hoạt động 3 :

Hãy tìm x:
16
1
log
4
x ·
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
Phương trình logarit cơ bản có dạng: log
a
x = b ⇔ x = a
b
Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK,
trang 82) và lưu ý với Hs tập xác định của hàm số này.
2. Cách giải một số phương trình logarit cơ bản :
a/ Đưa về cùng cơ số.
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 83) để Hs hiểu rõ
cách giải phương trình logarit vừa nêu.
Hoạt động 4 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau: log
3
x + log
9
x = 6 (3)
+ Hd: đưa (3) về cùng cơ số 3.
b/ Đặt ẩn phụ:
Gv giới thiệu cho Hs vd 6 (SGK, trang 83) để Hs hiểu rõ
Thảo luận nhóm để đưa (1) về dạng
a
A(x)
= a
B(x)
, rồi giải phương trình
A(x) = B(x) theo hướng dẫn của Gv.
Thảo luận nhóm để : Đặt ẩn phụ:
t = 5
x
, đưa về phương trình bậc hai
đã biết cách giải theo hướng dẫn của
Gv.
Thảo luận nhóm để tìm x:
16
1
log
4
x ·
Thảo luận nhóm để tìm x:
log
3
x + log
9
x = 6
30
cách giải phương trình logarit vừa nêu.
Hoạt động 5 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau:
2
2 2
log 3log 2 0 x x − + ·

2
1 2
2
log log 2 x x + ·
+ Hd: Đặt ẩn phụ: t = log
2
x, đưa về phương trình bậc
hai đã biết cách giải.
c/ Mũ hoá:
Gv giới thiệu cho Hs vd 7 (SGK, trang 84) để Hs hiểu rõ
cách giải phương trình logarit vừa nêu.
Thảo luận nhóm để tìm x:
2
2 2
log 3log 2 0 x x − + · Và
2
1 2
2
log log 2 x x + ·
+ Đặt ẩn phụ: t = log
2
x, đưa về
phương trình bậc hai đã biết cách
giải.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 77, 78.
 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. (Tieát, ngaøy
soaïn: 28.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: bất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách giải bất
phương trình mũ, bất phương trình logarit.
- Kỹ năng: biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình logarit đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
31
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ.
1. Bất phương trình mũ cơ bản:
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
“Bất phương trình mũ cơ bản có dạng a
x
> b (hoặc a
x
≥ b,
a
x
< b, a
x
≤ b) với a > 0, a ≠ 1”
Ta xét bất phương trình dạng: a
x
> b
b ≤ 0
b > 0
S = R(vì a
x
> 0 ≥ b ∀ x ∈
R)
a
x
> b ⇔ a
x
>
log
a
b
a (*)
a > 1 0 < a < 1
(*) ⇔
x > log
a
b
(*) ⇔
x < log
a
b
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 85) để Hs hiểu rõ
cách giải bất phương trình mũ vừa nêu.
Gv giới thiệu phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK, trang 86)
giúp Hs hiểu rõ về tập nghiệm của bất phương trình mũ.
Ta có bảng kết luận sau:
a
x
> b Tập nghiệm
a > 1 0 < a < 1
b ≤ 0
R R
b > 0
(log
a
b ; + ∞) (- ∞ ; log
a
b)
Hoạt động 1 :
Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình a
x
≥ b, a
x
< b, a
x
≤ b.
2. Bất phương trình mũ đơn giản :
Gv giới thiệu cho Hs vd 2, 3 (SGK, trang 86, 87) để Hs hiểu
rõ cách giải một số bất phương trình mũ đơn giản.
Hoạt động 2 :
Hãy giải bất phương trình sau : 2
x
+ 2
– x
– 3 < 0.
II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.
1. Bất phương trình logarit cơ bản :
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau :
“Bất phương trình logarit cơ bản có dạng log
a
x > b (hoặc
log
a
x ≥ b, log
a
x < b, log
a
x ≤ b) với a > 0, a ≠ 1”
Ta xét bất phương trình log
a
x > b (**):
a > 1 0 < a < 1
(**) ⇔ x > a
b
(**) ⇔ 0 < x < a
b
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 88) để Hs hiểu rõ
cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản.
Gv giới thiệu phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK, trang 88)
giúp Hs hiểu rõ về tập nghiệm của bất phương trình logarit.
Ta có bảng kết luận :
log
a
x > b a > 1 0 < a < 1
Nghiệm x > a
b
0 < x < a
b
Hoạt động 3 :
Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình log
a
x ≥ b,
Thảo luận nhóm để lập bảng tương
tự cho các bẩt phương trình a
x
≥ b,
a
x
< b, a
x
≤ b.
Thảo luận nhóm để giải bất phương
trình sau : 2
x
+ 2
– x
– 3 < 0.
Thảo luận nhóm để lập bảng tương
tự cho các bẩt phương trình log
a
x ≥
32
log
a
x < b, log
a
x ≤ b.
2. Bất phương trình logarit đơn giản :
Gv giới thiệu cho Hs vd 5, 6 (SGK, trang 88) để Hs hiểu rõ
cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản.
Hoạt động 4 :
Giải bất phương trình sau :
1 1
2 2
log (2 3) log (3 1) x x + > +
b, log
a
x < b, log
a
x ≤ b.
Thảo luận nhóm để giải bất phương
trình sau :
1 1
2 2
log (2 3) log (3 1) x x + > +
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1, 2 SGK, trang 89, 90.
OÂn taäp chöông II (Tieát, ngaøy soaïn: 29.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản:
+ Khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương trình x
n
= b, căn bậc n,
luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vô tỉ, tính chất của luỹ thừa với số mũ thực.
+ Khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát hàm số luỹ thừa y
= x
α
.
+ Khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit thập phân, logarit
tự nhiên.
33
+ Khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ, khái niệm hàm
số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit.
+ Phương trình mũ, phương trình logarit, cách giải phương trình mũ, phương trình
logarit.
+ Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách giải bất phương trình mũ, bất
phương trình logarit.
- Kỹ năng:
+ Biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản, đến tính
toán thu gon biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ thừa.
+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm số luỹ
thừa, biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản, biết so sánh các luỹ thừa.
+ Biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản, biết tính
logarit thập phân, logarit tự nhiên.
+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số
mũ đơn giản. Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát
hàm số logarit đơn giản.
+ Biết cách giải phương trình mũ, phương trình logarit đơn giản.
+ Biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình logarit đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Toå chöùc cho Hs thaûo luaän
nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung
trong phaàn oân taäp chöông.
Phaàn lyù thuyeát, Gv coù theå
goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm
hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK
vaø ñieàn vaøo phieáu.
Phaàn baøi taäp, Gv phaân coâng
cho töøng nhoùm laøm vaø baùo
caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.
Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv:
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.
+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.
CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG.
 NGUYÊN HÀM.. (Tieát, ngaøy soaïn: 29.7.2008)
34
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại
của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên
hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần).
- Kỹ năng: biết cách tính đạo hàm của hàm số, nguyên hàm của hàm số, sử dụng thông
thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT.
1. Nguyên hàm:
Hoạt động 1 :
Hãy tìm hàm số F(x) sao cho F’(x) = f (x). Biết
a/ f(x) = 3x
2
b/ f(x) =
2
1
os c x
với x ∈
;
2 2
π π
¸ _


¸ ,
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:
“Cho hàm số xác định trên K. Hàm số F(x) được gọi là
nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) = f (x) với mọi
x thuộc K”
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 93) để Hs hiểu rõ
định nghĩa vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Em hãy tìm thêm những nguyên hàm khác của các hàm số
đã nêu trong ví dụ 1.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 1 sau:
“Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì với mỗi
hằng số C, hàm số G(x) = F(x) + C cũng là một nguyên hàm
của hàm f(x) trên K”
Hoạt động 3 :
Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa
làm ở trên để chứng minh định lý vừa nêu.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 2 sau:
“Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì mọi
nguyên hàm của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C, với C là
hằng số”
Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK, trang 94, để
Hs hiểu rõ nội dung định lý 2 vừa nêu.
Tóm lại, ta có:
( ) ( ) f x dx F x C · +

Với f(x)dx là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x), vì
dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx.
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 94) để Hs hiểu rõ
Thảo luận nhóm tìm hàm số F(x) của
các hàm số
a/ f(x) = 3x
2
b/ f(x) =
2
1
os c x

với x ∈
;
2 2
π π
¸ _


¸ ,
để F’(x) = f (x).
thêm các hàm số khác cũng vẫn thoả
tính chất:
F’(x) = f (x).
Thảo luận nhóm dựa vào tính chất
F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa làm ở
trên để chứng minh định lý vừa nêu.
35
2 định lý vừa nêu.
2. Tính chất của nguyên hàm:
+ Tính chất 1:
'
( ) ( ) f x dx f x C · +

+ Tính chất 2:
( ) ( ) ( 0) kf x dx k f x dx k · ≠
∫ ∫
Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK, trang 95, để
Hs hiểu rõ nội dung tính chất 2 vừa nêu.
+ Tính chất 3:
[ ( ) ( )] ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx t · t
∫ ∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 3, 4 (SGK, trang 95) để Hs hiểu
rõ các tính chất vừa nêu.
Hoạt động 4 :
Em hãy chứng minh tính chất vừa nêu.
3. Sự tồn tại của nguyên hàm:
Ta thừa nhận định lý 3 sau:
“Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K”
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 96) để Hs hiểu rõ
các tính chất vừa nêu.
4. Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp:
Hoạt động 5 :
Hãy hoàn thành bảng sau:
Thảo luận nhóm chứng minh tính
chất vừa nêu.
Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng
nguyên hàm đã cho.
f’(x) f(x) + C
0
α x
α
- 1
1
x
e
x
a
x
lna (a > 0, a ≠ 1)
cosx
- sinx
2
1
os c x
2
1
sin x

Gv giới thiệu với Hs bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp sau:
0dx C ·

(0 1)
ln
x
x
a
a dx C a
a
· + < ≠

dx x C · +

cos sin xdx x C · +

1
( 1)
1
x
x dx C
α
α
α
α
+
· + ≠ −
+

sin cos xdx x C · − +

36
ln ( 0)
dx
x C x
x
· + ≠
∫ 2
os
dx
tgx C
c x
· +

x x
e dx e C · +

2
cot
sin
dx
gx C
x
· − +

Gv giới thiệu cho Hs vd 6(SGK, trang 96) để Hs hiểu rõ
bảng nguyên hàm vừa nêu.
II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM.
1. Phương pháp đổi biến số:
Hoạt động 6 :
Hãy hoàn thành các công việc sau:
a/ Cho
10
( 1) x dx −

. Đặt u = x – 1, hãy viết (x – 1)
10
dx theo u
và du.
b/ Cho
ln x
dx
x

. Đặt x = e
t
, hãy viết
ln x
dx
x
theo t và dt.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 4 sau:
“Nếu
( ) ( ) f u du F u C · +

và u = u(x) là hàm số có đạo hàm
liên tục thì:
'
( ( )) ( ) ( ( )) f u x u x dx F u x C · +


Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 4
(SGK, trang 98) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Gv giới thiệu cho Hs vd 7, 8 (SGK, trang 98, 99) để Hs
hiểu rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu.
2. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần :
Hoạt động 7 :
Hãy tính
sinx x dx

+ Hd: Ta có: (xcosx)’ = cosx – xsinx
Hay : - xsinx = (xcosx)’ – cosx.
Tính :
'
( cos ) x x dx


cos x dx


sinx x dx

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 5 sau:
“Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục
trên K thì:
' '
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x dx u x v x u x v x dx · −
∫ ∫

Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 5
(SGK, trang 99) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx = du nên công thức trên còn
được viết dưới dạng :
u dv uv v du · −
∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 9 (SGK, trang 98, 99) để Hs hiểu rõ
phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu.
Hoạt động 8 :
Thảo luận nhóm để hoàn
thành các công việc mà Gv
yêu cầu trong phiếu học tập :
a/ Cho
10
( 1) x dx −

. Đặt u =
x – 1, hãy viết (x – 1)
10
dx
theo u và du.
b/ Cho
ln x
dx
x

. Đặt x = e
t
,
hãy viết
ln x
dx
x
theo t và dt.
Thảo luận nhóm để tính
sinx x dx

theo hướng dẫn
của Gv.
37
Cho P(x) là đa thức của x. Qua ví dụ 9, em hãy hoàn thành
bảng sau:
Đặt
( )
x
P x e dx

( ) cos P x xdx

( ) ln P x xdx

u = P(x)
dv = e
x
dx
Thảo luận nhóm để hoàn
thành bảng trong phiếu học
tập theo hướng dẫn của Gv.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..4 SGK, trang 100, 101.
 TÍCH PHÂN.. (Tieát, ngaøy soaïn: 30.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của tích
phân, các phương pháp tính tích phân (phương pháp đổi biến số, phương pháp tích phân từng
phần)
- Kỹ năng: hiểu rõ khái niệm tích phân, biết cách tính tích phân, sử dụng thông thạo cả
hai phương pháp tính tích phân để tìm tích phân của các hàm số.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN.
1. Diện tích hình thang cong:
Hoạt động 1 :
Ký hiệu T là hình thang vuông giới hạn bởi đường thẳng
y = 2x + 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = t
(1 ≤ t ≤ 5) (H45, SGK, trang 102)
1. Hãy tính diện tích S của hình T khi t = 5. (H46, SGK,
trang 102)
2. Hãy tính diện tích S(t) của hình T khi t ∈ [1; 5].
3. Hãy chứng minh S(t) là một nguyên hàm của
f(t) = 2t + 1, t ∈ [1; 5] và diện tích S = S(5) – S(1).
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau :
“Cho hàm số y = f(x) liên tục, không đổi dấu trên đoạn [a ;
b] .Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục
hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b được gọi là hình
thang cong (H47a, SGK, trang 102)”
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 102, 103, 104) để
Hs hiểu rõ việc tính diện tích hình thang cong.
2. Định nghĩa tích phân :
Hoạt động 2 :
Giả sử f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a ; b], F(x) và G(x)
là hai nguyên hàm của f(x). Chứng minh rằng F(b) – F(a) =
G(b) – G(a). (tức là hiệu số F(b) – F(a) không phụ thuộc việc
Thảo luận nhóm để:
+ Tính diện tích S của hình T khi t =
5. (H46, SGK, trang 102)
+ Tính diện tích S(t) của hình T khi t
∈ [1; 5].
+ Chứng minh S(t) là một nguyên
hàm của
f(t) = 2t + 1, t ∈ [1; 5] và diện tích S
= S(5) – S(1).
Thảo luận nhóm để chứng minh
F(b) – F(a) = G(b) – G(a).
38
chọn nguyên hàm).
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau :
“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b]. Giả sử F(x) là
một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b]. Hiệu số
F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác
định trên đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký hiệu:
( )
b
a
f x dx

Ta cßn ký hiÖu: ( ) ( ) ( )
b
a
F x F b F a · − .
Vậy:
( ) ( ) ( ) ( )
b
b
a
a
f x dx F x F b F a · · −

Qui ước: nếu a = b hoặc a > b: ta qui ước :
( ) 0; ( ) ( )
a b a
a a b
f x dx f x dx f x dx · · −
∫ ∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 105) để Hs hiểu rõ
định nghĩa vừa nêu.
Nhận xét:
+ Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể ký hiệu là
( )
b
a
f x dx

hay
( )
b
a
f t dt

. Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào hàm
f, các cận a, b mà không phụ thuộc vào biến số x hay t.
+ Nếu hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a; b] thì
( )
b
a
f x dx

là diện tích S của hình thang giới hạn bởi đồ thị của
f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a; x = b. (H 47 a, trang
102)
Vậy : S =
( )
b
a
f x dx

II. CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN.
+ Tính chất 1:
( ) ( )
b b
a a
kf x dx k f x dx ·
∫ ∫
+ Tính chất 2:
[ ( ) ( )] ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx t · t
∫ ∫ ∫
+ Tính chất 3:
( ) ( ) ( ) ( )
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx a c b · + < <
∫ ∫ ∫
Hoạt động 3 :
Hãy chứng minh các tính chất 1, 2.
Gv giới thiệu cho Hs vd 3, 4 (SGK, trang 106, 107) để Hs
hiểu rõ các tính chất vừa nêu.
III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN.
1. Phương pháp đổi biến số:
Hoạt động 4 :
Thảo luận nhóm để chứng minh các
tính chất 1, 2.
39
Cho tích phân I =
1
2
0
(2 1) x dx +

a/ Hãy tính I bằng cách khai triển (2x + 1)
2
.
b/ Đặt u = 2x + 1. Biến đổi (2x + 1)
2
dx thành g(u)du.
c/ Tính:
(1)
(0)
( )
u
u
g u du

và so sánh với kết quả ở câu a.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Giả sử hàm số
x = ϕ (t) có đạo hàm liên tục trên đoạn [α ; β ] sao cho
ϕ (α ) = a; ϕ (β ) = b và a ≤ ϕ (t) ≤ b với mọi t thuộc [α ;
β ] . Khi đó:”
'
( ) ( ( )). ( )
b
a
f x dx f t t dt
β
α
ϕ ϕ ·
∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 108) để Hs hiểu rõ
định lý vừa nêu.
Chú ý:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Để tính
( )
b
a
f x dx


ta chọn hàm số u = u(x) làm biến mới, với u(x) liên tục trên
[a; b] và u(x) thuộc [α ; β ]. Ta biến đổi f(x) = g(u(x)).u’(x).
Khi đó ta có:
( )
b
a
f x dx

=
( )
( )
( )
u b
u a
g u du

Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7 (SGK, trang 108) để Hs hiểu
rõ định lý vừa nêu.
2. Phương pháp tính tích phân từng phần:
Hoạt động 5 :
a/ Hãy tính
( 1)
x
x e dx +

bằng phương pháp nguyên hàm
từng phần.
b/ Từ đó, hãy tính:
1
0
( 1)
x
x e dx +

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục
trên đoạn [a; b] thì
' '
( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ) ( )
b b
b
a
a a
u x v x dx u x v x u x v x dx · −
∫ ∫
Hay
b b
b
a
a a
u dv uv v du · −
∫ ∫

Gv giới thiệu cho Hs vd 8, 9 (SGK, trang 110, 111) để Hs
hiểu rõ định lý vừa nêu.
Thảo luận nhóm để:
+ Tính
( 1)
x
x e dx +

bằng phương
pháp nguyên hàm từng phần
+ Tính:
1
0
( 1)
x
x e dx +

IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..6 SGK, trang 112, 113.
40
 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC. (Tieát, ngaøy soaïn:
31.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành,
diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp
và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
- Kỹ năng: biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục
hoành, diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của
khối chóp và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG.
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành:
Hoạt động 1 :
Hãy tính diện tích hình thang vuông được giới hạn bởi
các đường thẳng y = - 2x – 1, y = 0, x = 1, x = 5. So sánh với
diện tích hình thang vuông trong hoạt động 1 của bài 2.
Thảo luận nhóm để:
+ Tính diện tích hình thang vuông
được giới hạn bởi các đường thẳng y
= - 2x – 1, y = 0, x = 1, x = 5.
+ So sánh với diện tích hình thang
vuông trong hoạt động 1 của bài 2.
41
Trong cả hai trường hợp hàm số y = f(x) liên tục và
f(x) ≥ 0 hoặc f(x) ≤ 0 trên đoạn [a; b], thì diện tích S của
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x), trục hoành, và
hai đường thẳng x = a, x = b (H 52, SGK, trang 114) được tính
theo công thức:
S =
( )
b
a
f x dx

(1)
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 115) để Hs hiểu rõ
công thức vừa nêu.
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong:
Trong trường hợp tổng quát ta có:
S =
1 2
( ) ( )
b
a
f x f x dx −

(2)
* Chú ý:
Cần khử dấu giá trị tuyệt đối của hàm số dưới dấu tích phân.
+ Giải phương trình f
1
(x) – f
2
(x) trên đoạn [a; b]
+ Giả sử phương trình có hai nghiệm là c, d (c < d). Khi đó
f
1
(x) – f
2
(x) không đổi dấu trên các đoạn [a; c], [c; d], [d; b].
Trên mỗi đoạn đó, chẳng hạn trên đoạn [a; c] ta có:
1 2 1 2
( ) ( ) [ ( ) ( )]
c c
a a
f x f x dx f x f x dx − · −
∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 2, 3 (SGK, trang 116, 117) để Hs
hiểu rõ công thức vừa nêu.
II. THỂ TÍCH.
Hoạt động 2 : Em hãy nêu lại công thức tính thể tích khối
lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao h?
1. Thể tích của vật thể:
Người ta chứng minh được rằng thể tích V của vật thể V
giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức
V =
( )
b
a
S x dx

Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 118) để Hs hiểu rõ
công thức vừa nêu.
2. Thể tích khối chóp và khối chóp cụt:
Bằng phép tính tích phân, ta tính được:
+ Thể tích khối chóp: V =
1
.
3
B h (B: diện tích đáy, h: chiều
cao khối chóp)
+ Khối chóp cụt: V =
' '
1
( ).
3
B BB B h + +
(B: diện tích đáy lớn, B’: diện tích đáy nhỏ, h: chiều cao khối
chóp cụt)
III. THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY.
Hoạt động 3 : Em hãy nhắc lại khái niệm mặt tròn xoay và
khối tròn xoay trong hình học.
Thảo luận nhóm để nêu lại công
thức tính thể tích khối lăng trụ có
diện tích đáy bằng B và chiều cao h.
Thảo luận nhóm để nhắc lại khái
niệm mặt tròn xoay và khối tròn
xoay trong hình học.
42
Gv nêu bài toán (SGK, trang 120), từ đó đi đến công thức
tính thể tích khối tròn xoay:
V =
2
( )
b
a
f x dx π

Gv giới thiệu cho Hs vd 5, 6 (SGK, trang 118) để Hs hiểu
rõ công thức vừa nêu.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5 SGK, trang 121.
OÂn taäp chöông III (Tieát, ngaøy soaïn: 1.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản:
+ Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm,
bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp
đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần).
+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện tích hình
phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp
cụt, thể tích khối tròn xoay.
+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện tích hình
phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp
cụt, thể tích khối tròn xoay.
- Kỹ năng:
+ Biết cách tính đạo hàm của hàm số, nguyên hàm của hàm số, sử dụng thông thạo
cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số.
+ Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và
khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
+ Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và
khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
43
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Toå chöùc cho Hs thaûo luaän
nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung
trong phaàn oân taäp chöông.
Phaàn lyù thuyeát, Gv coù theå
goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm
hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK
vaø ñieàn vaøo phieáu.
Phaàn baøi taäp, Gv phaân coâng
cho töøng nhoùm laøm vaø baùo
caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.
Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv:
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.
+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.
CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC.
 SỐ PHỨC. (Tieát, ngaøy soaïn: 1.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau, biểu
diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.
- Kỹ năng: biết khái niệm số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau.
Biết cách biểu diễn hình học của số phức, Biết cách tính môđun của số phức, Biết cách tìm
số phức liên hợp.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
44
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
1. Số i:
Gv giới thiệu cho Hs biết số i là nghiệm của phương trình:
x
2
+ 1 = 0 ⇔ x
2
= - 1
Ký hiệu: i
2
= - 1.
Nói thêm: nghiệm của phương trình trên là: x =
2
i
= t i.
2. Định nghĩa số phức:
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
“+ Mỗi biểu thức dạng a + bi, trong đó, a, b thuộc R, i
2
= - 1.
được gọi là một số phức.
+ Đối với số phức z = a + bi, ta nói a là phần thực, b là phần
ảo của số phức z.
+ Tập hợp các số phức z được ký hiệu là C”
Ví dụ 1: 2 + 5i, 2 − + 3i, 1 + (- 3)i, (hay 1 – 3i), 1 + 3 i,
(hay 1 + i 3 )…là những số phức.
Hoạt động 1 :
Em hãy tìm phần thực và phần ảo của các số phức trong ví
dụ 1 vừa nêu và của các số phức sau: - 3 + 5i, 4 - i
2
, 0 +
π i, 1 + 0i.
3. Hai số phức bằng nhau:
Gv giới thiệu cho Hs khái niệm sau:
“Hai số phức được gọi là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo
của chúng tương ứng bằng nhau.”
Ta có: a + bi = c + di ⇔
a b
c d
· ¹
'
·
¹
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 131) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
* Chú ý :
+ Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo
bằng 0. Ta có : R ⊂ C.
+ Số phức z = 0 + bi được gọi là số thuần ảo, viết gọn là
bi.
+ Đặc biệt : i = 0 + 1.i ; số i được gọi là đơn vị ảo.
Hoạt động 2 :
Em hãy viết số phức z có:
+ Phần thực bằng
1
2
, phần ảo bằng
3
2

+ Phần thực bằng 1, phần ảo bằng 3
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng 3 −
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng 3
Thảo luận nhóm để tìm phần thực và
phần ảo:
+ Của các số phức trong ví dụ 1 vừa
nêu.
+ Của các số phức sau: - 3 + 5i, 4 - i
2
, 0 + π i, 1 + 0i.
Thảo luận nhóm để viết số phức z có
phần thực và phần ảo:
+ Phần thực bằng
1
2
, phần ảo bằng
3
2

+ Phần thực bằng 1, phần ảo bằng
3
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng
45
|z| = |a + bi| =
2 2
a b +
4. Biểu diễn hình học của số phức:
Mỗi điểm M(a; b) trong một hệ toạ độ vuông góc của mặt
phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a + bi.
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 131) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Hoạt động 3 :
a/ Em hãy biểu diễn trên mp toạ độ các số phức sau:
3 – 2i, - 4i, 3 .
b/ Các điểm biểu diễn số thực, số thuần ảo nằm ở đâu trên mp
toạ độ?
5. Môđun của số phức:
Giả sử số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b).
Khi đó, độ dài của vector
OM
uuuur
được gọi là môđun của số phức
z, ký hiệu là |z|.
Do đó ta có:
Ví dụ 4:
|3 – 2i| =
2 2
3 ( 2) 13 + − ·
|1 + i 3 | =
2
1 ( 3) 2 + ·
Hoạt động 4 :
Em hãy tìm số phức có môđun bằng 0?
6. Số phức liên hợp:
Hoạt động 5 :
Em hãy biểu diễn các cặp số phức sau trên mp toạ độ và
nêu nhận xét?
a/ 2 + 3i và 2 – 3i
b/ - 2 + 3i và -2 – 3i.

Qua hoạt động trên, ta thấy các cặp số phức 2 + 3i và
2 – 3i; - 2 + 3i và -2 – 3i được biểu diễn bởi những điểm đối
xứng với nhau qua trục Ox. Từ đó, ta có định nghĩa sau:
“Cho số phức z = a + bi. Ta gọi số phức a – bi là số phức liên
hợp của số phức z, ký hiệu là :
z
= a - bi ”
3 −
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng
3
Thảo luận nhóm để:
+ Biểu diễn số phức z = 3 – 2i,
z = - 4i, z = 3
+ Tìm các điểm biểu diễn số thực, số
thuần ảo nằm ở đâu trên mp toạ độ.
Thảo luận nhóm để tìm số phức có
môđun bằng 0.
Thảo luận nhóm để biểu diễn các
cặp số phức sau trên mp toạ độ và
nêu nhận xét?
a/ 2 + 3i và 2 – 3i
b/ - 2 + 3i và -2 – 3i.
46
O x
y
M
a
b
Ví dụ 5 : z = - 3 + 2i và
z
= - 3 – 2i
z = 4 – 3i và 4 + 3i là những số phức liên hợp.

Hoạt động 6 :
Cho z = 3 – 2i. Em hãy:
a/ Tính
z

z
. Hãy biểu diễn
z

z
lên mp toạ độ và nêu
nhận xét.
b/ Tính |
z
| và |z|. Hãy so sánh độ dài của hai số phức đó.
Thảo luận nhóm để
a/ Tính
z

z
. Hãy biểu diễn
z

z
lên mp toạ độ và nêu nhận xét.
b/ Tính |
z
| và |
z
|. Hãy so sánh độ
dài của hai số phức đó.
Từ đó ta có kết quả sau:
+
z
= z
+ |
z
| = |z| .
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..6 SGK, trang 133, 134.
 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC. (Tieát, ngaøy soaïn: 1.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức.
47
(a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d)i.
(a + bi) - (c + di) = (a - c) + (b - d)i.
(a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d)i.
(a + bi) - (c + di) = (a - c) + (b - d)i.
(a + bi)(c + di) = (ac – bd) + (ad + bc)i.
- Kỹ năng: biết khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức. Biết cách tính cộng, trừ,
và nhân hai số phức.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
1. Phép cộng và phép trừ:
Hoạt động 1 :
Theo quy tắc cộng, trừ đa thức (xem i là biến), hãy thu gọn
các biểu thức sau:
a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i)
b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i)
Qua hoạt động trên ta thấy, phép cộng và phép trừ hai số
phức được thực hiện theo quy tắc cộng, trừ đa thức.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 135) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Một cách tổng quát ta có:

2. Phép nhân:
Hoạt động 2 :
Theo quy tắc nhân đa thức (xem i là biến), hãy tính biểu
thức sau: (chú ý: i
2
= - 1): (3 + 2i).(2 + 3i)
Qua hoạt động trên ta thấy, phép nhân hai số phức được
thực hiện theo quy tăc nhân đa thức, sau đó thay i
2
= - 1 trong
kết quả nhận được.
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 135) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Một cách tổng quát ta có:
Qua các hoạt động trên ta thấy: phép cộng và phép nhân các
số phức có tất cả các tính chất của phép cộng và phép nhân
các số thực. (vì R ⊂ C.)
Hoạt động 3 :
Em hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân của
số phức.
Thảo luận nhóm để thu gọn các biểu
thức sau:
a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i)
b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i)
Thảo luận nhóm để tính biểu thức
sau: (3 + 2i).(2 + 3i)
Thảo luận nhóm để nêu các tính chất
của phép cộng và phép nhân của số
phức.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5 SGK, trang 135, 136.
48
 PHÉP CHIA SỐ PHỨC. (Tieát, ngaøy soaïn: 2.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: tổng và tích của hai số phức liên hợp, phép chia hai số phức.
- Kỹ năng: Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp, biết cách chia hai số phức.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
1. Tổng và tích của hai số phức liên hợp:
Hoạt động 1 :
Cho z = 2 + 3i. Hãy tính z +
z
và z.
z
. Hãy nêu nhận xét về
các kết quả trên.
+ Một cách tổng quát, với số phức z = a + bi, ta có:
. z +
z
= (a + bi) + (a - bi) = 2a
. z.
z
= (a + bi).(a - bi) = a
2
+ b
2
= |z|
2
.
+ Phát biểu thành lời:
. Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai
lần phần thực của số phức đó.
. Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng bình
phương môđun của số phức đó.
Vậy tổng và tích của hai số phức liên hợp là một số thực.
2. Phép chia hai số phức:
Gv giới thiệu cho Hs nội dung sau:
Chia số phức c + di cho số phức a + bi khác 0 là tìm số
phức z sao cho c + di = (a + bi)z. Số phức z như thế được gọi
là thương trong phép chia c + di cho a + bi và ký hiệu là:
c di
z
a bi
+
·
+
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 137) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Một cách tổng quát, ta có:
2 2 2 2
c di ac bd ad bc
z i
a bi a b a b
+ + −
· · +
+ + +
* Chú ý:
Trong thực hành chia hai số phức ta thường nhân cả tử và
mẫu với số phức liên hợp của mẫu.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 137) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Em hãy thực hiện các phép chia sau:
Thảo luận nhóm để
+ Tính z +
z
và z.
z
.
+ Nêu nhận xét về các kết quả trên.
Thảo luận nhóm để thực hiện các
phép chia sau:
49
1
2 3
i
i
+

;
6 3
5
i
i
+ 1
2 3
i
i
+

;
6 3
5
i
i
+
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..4 SGK, trang 138.
 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC. (Tieát, ngaøy soaïn: 2.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: căn bậc hai của số thực âm, phương trình bậc hai với hệ số thực.
- Kỹ năng: Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm, biết cách giải phương trình bậc
hai với hệ số thực.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
1. Căn bậc hai của số thực âm:
Hoạt động 1 :
Em hãy cho biết thế nào là căn bậc hai của số thực dương
a?.
Tương tự căn bậc hai của số thực dương, từ đẳng thức i
2
= - 1,
ta nói i là một căn bậc hai của – 1; và – i cũng là một căn bậc
hai của – 1. Từ đó, ta xác định được căn bậc hai của số thực
âm.
Ví dụ:
+ Căn bậc hai của – 2 là 2 i t , vì
2
( 2) 2 i t · −
+ Căn bậc hai của – 3 là 3 i t , vì
2
( 3) 3 i t · −
+ Căn bậc hai của – 4 là
2.i t
, vì
2
( 2 ) 4 i t · −
Một cách tổng quát, các căn bậc hai của số thực a âm là :
| | i a t
2. Phương trình bậc hai với hệ số thực:
Cho phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c (a ≠ 0), a, b, c ∈ R,
∆ = b
2
– 4ac. Ta đã biết:
+ Khi ∆ = 0, phương trình có nghiệm thực:
2
b
x
a
· −
+ Khi ∆ > 0, phương trình có 2 nghiệm thực:
2
b
x
a
− t ∆
·
+ Khi ∆ < 0, phương trình vô nghiệm thực. (Vì không tồn tại
căn bậc hai thực của ∆ )
Tuy nhiên, nếu ta xét trong tập hợp số phức thì ∆ có hai căn
bậc hai là: | | i t ∆
Thảo luận nhóm để trả lời:
Số dương a có hai căn bậc hai là
a t
50
Khi đó, phương trình bậc hai đã cho có 2 nghiệm là:
| |
2
b i
x
a
− t ∆
·
Ví dụ: giải phương trình x
2
+ x + 1 = 0 trên tập số phức.
Giải:
Ta có: ∆ = 1 – 4 = - 3.
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phức là:
1 3
2
i
x
− t
·
Hoạt động 2 :
Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a/ x
2
+ 2x + 3 = 0
b/ x
2
- 3x + 4 = 0
c/ x
2
+ x + 6 = 0
d/ x
2
- 4x + 5 = 0
Thảo luận nhóm để giải các phương
trình sau trên tập số phức:
a/ x
2
+ 2x + 3 = 0
b/ x
2
- 3x + 4 = 0
c/ x
2
+ x + 6 = 0
d/ x
2
- 4x + 5 = 0
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..4 SGK, trang 138.
51
OÂn taäp chöông IV (Tieát, ngaøy soaïn: 2.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản:
+ Số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau, biểu diễn hình học của
số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.
+ Khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức.
+ Tổng và tích của hai số phức liên hợp, phép chia hai số phức.
+ Căn bậc hai của số thực âm, phương trình bậc hai với hệ số thực.
- Kỹ năng:
+ Biết khái niệm số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau. Biết
cách biểu diễn hình học của số phức, Biết cách tính môđun của số phức, Biết cách tìm số
phức liên hợp.
+ Biết khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức. Biết cách tính cộng, trừ, và nhân
hai số phức.
+ Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp, biết cách chia hai số phức.
+ Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm, biết cách giải phương trình bậc hai với hệ
số thực.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Toå chöùc cho Hs thaûo luaän
nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung
trong phaàn oân taäp chöông.
Phaàn lyù thuyeát, Gv coù theå
goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm
hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK
vaø ñieàn vaøo phieáu.
Phaàn baøi taäp, Gv phaân coâng
cho töøng nhoùm laøm vaø baùo
caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.
Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv:
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.
IV. Củng cố:
52
+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.
+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.
53

Nếu hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải. (H.3b, SGK, trang 5) 2. Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm. Hoạt động 2: Gv chuẩn bị các bảng biến thiên và đồ thị của 1 x2 hai hàm số (vào phiếu học tập): y = − và y = x 2 . Yêu cầu Hs tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm của hai hàm số đã cho. Từ đó, nêu lên mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ thị của đạo hàm. Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau: “Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng K. a) Nếu f'(x) > 0, ∀ x ∈ K thì f(x) đồng biến trên K. b) Nếu f'(x)< 0,∀x ∈ K thì f(x) nghịch biến trên K.”

Hs thảo luận nhóm để tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm của hai hàm số đã cho. Từ đó, nêu lên mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ thị của đạo hàm.

Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 6, 7) để Hs hiểu rõ định lý trên) Hoạt động 3: Yêu cầu Hs tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau: y =
y=
x2 − x + 2 . 2−x

2x − 5 , x2 − 4

Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 7, 8) để Hs củng cố định lý trên) Gv nêu chú ý sau cho Hs: (định lý mở rộng) Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên K. Nếu f'(x) ≥ 0 (hoặc f'(x ≤ 0) và đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm trên K thì hàm số tăng (hoặc giảm) trên K. II. Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số: 1. Quy tắc: Qua các ví dụ trên, khái quát lên, ta có quy tắc sau để xét tính đơn điệu của hàm số: 1. Tìm tập xác định của hàm số. 2. Tính đạo hàm f’(x). Tìm các điểm xi (i = 1, 2, …, n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định. 3. Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên. 4. Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
2. Áp dụng:

Hs thảo luận nhóm để giải quyết vấn đề mà Gv đã đưa ra. + Tính đạo hàm. + Xét dấu đạo hàm + Kết luận.

Gv giới thiệu với Hs vd3, 4, 5 (SGK, trang 8, 9) để Hs củng cố quy tắc trên).
IV. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.

2

+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 9, 10. V. Rút kinh nghiệm:

3

§2. CỰC TRỊ
I. Mục ñích baøi dạy: - Kiến thức cơ bản: khái niệm cực đại, cực tiểu. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. Quy tắc tìm cực trị của hàm số. - Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. - Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội. - Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. II. Phương phaùp: - Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. - Phöông tieän daïy hoïc: SGK. III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. Khái niệm cực đại, cực tiểu. Hoạt động 1: Cho hàm số: y = - x2 + 1 xác định trên khoảng (- ∞; Thảo luận nhóm để chỉ ra các điểm mà tại x 1 3 đó mỗi hàm số đã cho có giá trị lớn nhất + ∞) và y = (x – 3)2 xác định trên các khoảng ( ; 3 2 2 (nhỏ nhất). 3 ; 4) 2 Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang 13) hãy chỉ ra các điểm mà tại đó mỗi hàm số đã cho có giá trị lớn nhất (nhỏ nhất). Qua hoạt động trên, Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: Định nghĩa: ) và (

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) (có thể a là - ∞ ; b là +∞ ) và điểm x0 ∈ (a; b). a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0), x ≠ x0.và với mọi x ∈ (x0 – h; x0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại x0. b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0), x ≠ x0.và với mọi x ∈ (x0 – h; x0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt cực tiểu tại x0. Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0, f(x0) gọi là giá trị cực tiểu của hàm số, điểm (x0; f(x0)) gọi là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Chú ý: 1. Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x0)

gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của

4

hàm số, điểm M(x0;f(x0)) gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu)của đồ thị hàm số. 2. Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là điểm cực trị, giá trị của hàm số tại đó gọi là giá trị cực trị. 3. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thì f’(x0) = 0. Hoạt động 2: Yêu cầu Hs tìm các điểm cực trị của các hàm
1 số sau: y = x4 - x3 + 3 và 4

Thảo luận nhóm để tìm các điểm cực trị

của các hàm số sau: y =
y=

1 4 3 x - x + 3 và 4

y=

phiếu học tập)

x2 − 2x + 2 . (có đồ thị và các khoảng kèm theo x −1

kèm theo phiếu học tập)

x2 − 2x + 2 . (có đồ thị và các khoảng x −1

II. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm để: a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau đây có a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau cực trị hay không: y = - 2x + 1; và đây có cực trị hay không: y = - 2x + 1; và x 2 y = (x – 3) . x 3 y = (x – 3)2. 3 b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn tại của b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn cực trị và dấu của đạo hàm. tại của cực trị và dấu của đạo hàm. Gv giới thiệu Hs nội dung định lý sau: Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng K = (x0 – h; x0 + h) và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ {x0}, với h > 0. + Nếu  Yêu cầu Hs:

 f ' ( x0 ) > 0, ∀x ∈ ( x 0 − h; x 0 )  thì x0 là một  f ' ( x0 ) < 0, ∀x ∈ ( x 0 ; x 0 + h ) 
 f ' ( x0 ) < 0, ∀x ∈ ( x0 − h; x0 )  thì x0 là một  f ' ( x0 ) > 0, ∀x ∈ ( x0 ; x0 + h ) 

điểm cực đại của hàm số y = f(x). + Nếu 

điểm cực tiểu của hàm số y = f(x). Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs hiểu được định lý vừa nêu. Hoạt động 4: Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số: y = - 2x3 + 3x2 + 12x – 5 ; y =
1 4 3 x - x + 3. 4

Dựa vào vd Gv vừa nêu, Thảo luận nhóm để tìm cực trị của hai hàm số đã cho.

5

Thảo luận nhóm để tìm cực trị: y = x3 . + Lập bảng biến thiên. Giải pt f’(x) = 0. Quy tắc tìm cực trị.3x2 + 2 . 5.3x2 + 2 . SGK. Gv giới thiệu Vd 4. y = x + 3x + 3 x +1 2 Dựa vào quy tắc Gv vừa nêu. Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng không hoặc không xác định. Rút kinh nghiệm: 6 . + Nừu f’(x) = 0. Khi đó: + Nừu f’(x) = 0.. IV. trang 18. * Ta có quy tắc II: + Tìm tập xác định. SGK. f''(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu. f''(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại. Quy tắc II: Ta thừa nhận định lý sau: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng K = (x0 – h. V. y= x 2 + 3x + 3 x +1 2. 2…) là các nghiệm của nó (nếu có) + Tính f’’(x) và f’’(xi) + Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tính chất cực trị của điểm xi. Hoạt động 5: Dựa và quy tắc I: Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số sau: y = x3 . x0 + h). Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. + Dặn BTVN: 1. trang 17) để Hs hiểu được quy tắc vừa nêu. + Tính f’(x). + Tính f’(x). Ký hiệu xi (i = 1. Quy tắc I: + Tìm tập xác định.III. với h > 0.6. + Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị. 1.

giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một số bài toán đơn giản. giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn. biết vận dụng quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất. nghịch biến và tính giá trị nhỏ nhất.3. cách tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn. giá trị lớn nhất của các hàm số sau: y = x2 trên x +1 đoạn [.Thuyết trình. giá trị nhỏ nhất của hàm số. D Gv giới thiệu Vd 1. . trang 19) để Hs hiểu được định nghĩa vừa nêu. 5]. Mục ñích baøi dạy: . D b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên tập D nếu: ∀x ∈ D : f ( x ) ≥ M   ∃x0 ∈ D : f ( x0 ) = M  Kí hiệu : m = min f ( x ) . 21) để Hs hiểu được định lý vừa nêu. .” Gv giới thiệu Vd 2. giá trị nhỏ nhất của hàm số. a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên tập D nếu: ∀x ∈ D : f ( x ) ≤ M   ∃x0 ∈ D : f ( x0 ) = M  Kí hiệu : M = max f ( x ) .Thaùi ñoä: caån thaän. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.Kỹ năng: biết cách nhận biết giá trị lớn nhất. SGK. SGK. ĐỊNH NGHĨA: Gv giới thiệu cho Hs định nghĩa sau: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D. Phương phaùp: . trang 20.Phöông tieän daïy hoïc: SGK.GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ I. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. III.Kiến thức cơ bản: khái niệm giá trị lớn nhất. . x −1 1/ Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau: “Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó. II.3. 5]. CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN Hoạt động 1: Yêu cầu Hs xét tính đồng biến. . 7 . nghịch biến và tính giá trị nhỏ nhất.§3. 0] và y = trên đoạn [3. 2/ Quy tắc tìm giá trị lớn nhất. 0] và y = x −1 trên đoạn [3. Thảo luận nhóm để xét tính đồng biến.Tö duy: logic. II. giá trị lớn nhất của các hàm số sau: y x +1 = x2 trên đoạn [.

trang 21) * Chú ý: 1/ Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên khoảng đó. 21) để Hs hiểu được chú ý vừa nêu. ĐƯỜNG TIỆM CẬN 8 . b] thì hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên cả đoạn. x2. + Dặn BTVN: 1. f(x1). trang 20.. f(b). Yêu cầu Hs hãy chỉ ra giá trị lớn nhất. 3/ Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên. SGK. IV. 2/ Tính f(a).b ] [a . 24. (Dựa vào đồ thị hình 10.Hoạt động 2: − x 2 + 2 neu − 2 ≤ x ≤ 1 Cho hàm số y =  neu 1 < x ≤ 3 x Có đồ thị như hình 10 (SGK. Từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) trên tập xác định.2. f(x2). trang 23. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. Hoạt đông 3: 1 . Ta có: M = max f ( x ) . giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [. V. 2/ Nếu đạo hàm f’(x) giữ nguyên dấu trên đoạn [a. …. m = min f ( x ) [a . 3] và nêu cách tính? Gv nêu quy tắc sau cho Hs: 1/ Tìm các điểm x1. 1 + x2 đó suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) trên tập xác định. Từ Thảo luận nhóm để lập bảng biến 1 + x2 1 thiên của hàm số f(x) = − . trang 21). SGK. xn trên khoảng (a. 3] và nêu cách tính. Do đó f(x) đạt được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất tại các đầu mút của đoạn. giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [. SGK. Rút kinh nghiệm: Hãy lập bảng biến thiên của hàm số f(x) = − §4.2. b) tại đó f’(x) bằng không hoặc f’(x) không xác định. f(xn).b ] Thảo luận nhóm để chỉ ra giá trị lớn nhất.5. Gv giới thiệu Vd 3. ….

trang 28) II.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. . cách tìm tiệm cận ngang. . tiệm cận đứng. Mục ñích baøi dạy: . Hoạt động 2: 1 Yêu cầu Hs tính lim( + 2) và nêu nhận xét về x→0 x khoảng cách từ M(x.I. Gv giới thiệu với Hs vd 1 (SGK. trang 28) lim f ( x) = −∞ + x → x0 lim f ( x) = +∞ ” 9 . x −1 khoảng cách từ điểm M(x.∞. (H17. lim f ( x) = y0 ” x →+∞ x →−∞ Gv giới thiệu với Hs vd 2 (SGK. 28) để Hs nhận thức một cách chính xác hơn về khái niệm đường tiệm cận ngang được giới thiệu ngay sau đây: I. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. trang 27) và nêu nhận xét về đường thẳng y = -1 khi | x| → + ∞. b) hoặc (. tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản. y) ∈ (C) tới y= (H16.Tö duy: hình thành tư duy logic. + ∞).Kiến thức cơ bản: khái niệm đường tiệm cận ngang. (.∞.Thuyết trình. SGK. y) ∈ (C) đến đường thẳng x = 0 (trục tung) khi x → 0? (H17. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Hoạt động 1: Gv yêu cầu Hs quan sát đồ thị của hàm số Thảo luận nhóm để và nêu nhận xét về 2− x khoảng cách từ điểm M(x. . SGK. năng động. Phương phaùp: .Kỹ năng: biết cách tìm tiệm cận ngang. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. y) ∈ (C) đến đường thẳng x = 0 (trục tung) khi x → 0. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. . y) ∈ (C) tới đường thẳng y = -1 khi | x| → + ∞. trang 29) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. trang 27. Định nghĩa đường tiệm cận ngang: “Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng: (a. Đường tiệm cận đứng: Gv giới thiệu nội dung định nghĩa sau cho Hs: “Đường thẳng x = x0 được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn: lim+ f ( x) = +∞ lim− f ( x) = −∞ x → x0 x → x0 + x → x0 Thảo luận nhóm để 1 + Tính giới hạn: lim( + 2) x→0 x + Nêu nhận xét về khoảng cách từ M(x. và có những đóng góp sau này cho xã hội. III. II. lập luận chặt chẽ. Đường thẳng y = y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn: lim f ( x) = y0 . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. tiệm cận đứng. + ∞)). SGK. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.

IV.Gv giới thiệu với Hs vd 3. SGK. Rút kinh nghiệm: 10 . Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. trang 30. 4 (SGK. V. 30) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. 2. + Dặn BTVN: 1. trang 29.

Tìm cực trị . 3. . kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Gv giới thiệu với Hs sơ đồ sau: I/ Sơ đồ khảo sát hàm số: 1. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. Nếu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T thì chỉ cần khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị trên một chu kỳ. Nên tính thêm toạ độ một số điểm. Nên lưu ý đến tính chẵn lẻ của hàm số và tính đối xứng của đồ thị để vẽ cho chính xác.§5. II. y = ax2 + bx + c theo sơ đồ trên. Tìm các giới hạn tại vô cực. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. Phương phaùp: . khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức. đặc biệt là toạ độ các giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ. . + Tính đạo hàm y’.Tö duy: hình thành tư duy logic. sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. . viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị) . KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ I. viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị). biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị. Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức: Hoạt động 1: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm Thảo luận nhóm để khảo sát sự biến số: y = ax + b. Xét chiều biến thiên của hàm số. (Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên) 3. Tập xác định 2. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. các giới hạn vô cực và tìm tiệm cận (nếu có) . III. lập luận chặt chẽ. II. sau đó tịnh tiến đồ thị song song với trục Ox 2. và có những đóng góp sau này cho xã hội.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Chú ý: 1.Kiến thức cơ bản: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định. Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị. . Đồ thị.Kỹ năng: biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản. Sự biến thiên. Lập bảng biến thiên. và đồ thị). Mục ñích baøi dạy: . năng động.Thuyết trình. sự biến thiên. thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = ax + 11 . + Tìm các điểm tại đó đạo hàm y’ bằng 0 hoặc không xác định + Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên của hàm số . chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.

37) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn và các trường hợp có thể xảy ra khi tìm cực trị của hàm số. + Dùng đồ thị. biện luận theo m số nghiệm của phương trình . 41) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm phân thức và các trường hợp có thể xảy ra khi xét chiều biến thiên của hàm số. 34) cho Hs hiểu rõ 3 2 các bước khảo sát hàm số y = ax + bx + cx + d (a ≠ 0) và các trường hợp có thể xảy ra khi tìm cực trị của hàm số.x4 + 2x2 + 3 = m. 6 (SGK. ad − bc ≠ 0) cx + d Gv giới thiệu cho Hs vd 5. b. trang 32. y = ax2 + bx + c theo sơ đồ trên. 33) cho Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0). 36) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn. Hoạt động 4: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = . Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0) : Gv giới thiệu vd 1 (SGK.x4 + 2x2 + 3. Nêu nhận xét về đồ thị. (Căn cứ vào các mốc cực trị của hàm số khi biện luận) Thảo luận nhóm để lấy một ví dụ về hàm số dạng y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) sao cho phương trình y’ = 0 chỉ có một nghiệm. + Tập xác định + Sự biến thiên + Đồ thị Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. trang 38.1.x3 + 3x2 – 4. (SGK.x2 + x + 1. Gv giới thiệu bảng dạng của đồ thị hàm số: y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) Hoạt động 5: Yêu cầu Hs lấy một ví dụ về hàm số dạng y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) sao cho phương trình y’ = 0 chỉ có một nghiệm. trang 35. 3 + Nêu nhận xét về đồ thị.x3 + 3x2 – 4 và y = x3 + 3x2 – 4 (vd 1) Gv giới thiệu vd 2 (SGK.x2 + x + 1. Nêu nhận xét về đồ thị. Nêu nhận xét về đồ thị này và đồ thị trong + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = . Dùng đồ thị. Hàm số y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK.x4 + 2x2 + 3 + Nêu nhận xét về đồ thị. + Nêu nhận xét về đồ thị của hai hàm số: y = . Gv giới thiệu bảng dạng của đồ thị hàm số bậc ba y = 3 ax + bx2 + cx + d (a ≠ 0). trang 36.x3 + 3x2 – 4 vd 1. Đồng thời Gv cũng giới thiệu cho Hs bảng dạng của đồ 3. trang 35) Hoạt động 3: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y Thảo luận nhóm để + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị 1 = x3 . Hoạt động 2: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y Thảo luận nhóm để = . 40. 2.x4 + 2x2 + 3 = m. 1 3 của hàm số: y = x3 . Hàm số y = Thảo luận nhóm để + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = . biện luận theo m số nghiệm của phương trình . 12 . 39. ax + b (c ≠ 0. trang 33.

x + 2. (bằng cách lập phương trình hoành độ giao điểm của hai hàm số đã cho) IV. (Ở phần bài tập) Thảo luận nhóm để tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số: y = x2 + 2x – 3 và y = .x2 . V. thị hàm số y = Gv giới thiệu cho Hs vd 7. 44. 43) để Hs hiểu rõ các yêu cầu cơ bản của dạng tương giao của các đồ thị: + Tìm số giao điểm của các đồ thị.x + 2.ax + b (c ≠ 0. trang 41) cx + d III. trang 42. + Dặn BTVN: 1. ad − bc ≠ 0) (SGK.9. SGK. 8 (SGK. Rút kinh nghiệm 13 . Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ Hoạt động 6: Yêu cầu Hs tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số: y = x2 + 2x – 3 và y = . trang 43. + Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị..x2 . + Dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình.

kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một số bài toán đơn giản. Phương phaùp: . + Khái niệm cực đại. Phaàn lyù thuyeát. giá trị nhỏ nhất của hàm số. cách tìm tiệm cận ngang. biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. + Khái niệm đường tiệm cận ngang. tiệm cận đứng. viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị) . quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số. cực tiểu. + Biết cách nhận biết giá trị lớn nhất. nghịch biến.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. cách tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn. lập luận chặt chẽ. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. giá trị nhỏ nhất của hàm số. nghịch biến.Kỹ năng: + Biết cách xét dấu một nhị thức. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. tam thức. III. sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị.Thuyết trình. . chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. và đồ thị). biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài.Kiến thức cơ bản: + Khái niệm đồng biến. tam thức.OÂn taäp chöông I I. . . Quy tắc tìm cực trị của hàm số. khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức. tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.Tö duy: hình thành tư duy logic. nghịch biến. tiệm cận đứng. 14 . biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến. tính đơn điệu của đạo hàm. + Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định. Mục ñích baøi dạy: . và có những đóng góp sau này cho xã hội. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Toå chöùc cho Hs thaûo luaän Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv: nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung trong phaàn oân taäp chöông. Gv coù theå goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK vaø ñieàn vaøo phieáu. + Khái niệm giá trị lớn nhất. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị). năng động. biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến. biết vận dụng quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. + Biết cách tìm tiệm cận ngang. + Biết cách xét dấu một nhị thức. sự biến thiên. + Biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản. II.

Củng cố: + Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức. + Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi. V. Phaàn baøi taäp. Rút kinh nghiệm: 15 . Gv phaân coâng cho töøng nhoùm laøm vaø baùo caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs. IV.Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.

. tính chất của luỹ thừa với số mũ thực. a ∈ R.a. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. .Kiến thức cơ bản: khái niệm luỹ thừa. phương trình xn = b. (00. lập luận chặt chẽ. 3 5  2 −  . KHÁI NIỆM LUỸ THỪA 1. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA. n ∈ Z ta ñònh nghóa: 1 a = a n thua so a. LUỸ THỪA I.   3 Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs: Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp. Phương trình xn = b: Hoạt động 2: Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị của các hàm số y 3 = x và y = x4 (H 26. trang 49.Kỹ năng: biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản..Tö duy: hình thành tư duy logic. 3 . Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi Gv giới thiệu cho Hs vd 1. đến tính toán thu gon biểu thức. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT §1. Phương phaùp: . 2. luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ. luỹ thừa với số mũ vô tỉ. luyõ thöøa baäc n cuûa soá a (kyù hieäu: n a n ) laø: Vôùi a ≠ Qui öôùc: a0= 1. căn bậc n. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. III.a −n n 16 . Mục ñích baøi dạy: . II.a. ( ) Cho n ∈ Z + .. . 50) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. luỹ thừa với số mũ nguyên. hãy biện luận số nghiệm của các phương trình x3 = b và 3 a = 14 2 4 + 0. năng động. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.5)4. SGK. 0-n khoâng coù nghóa). taäp. .Phöông tieän daïy hoïc: SGK. H 27. 2 (SGK. trang 50). chứng minh đẳng thức luỹ thừa. và có những đóng góp sau này cho xã hội. Luỹ thừa với số mũ nguyên: Hoạt động 1: Yêu cầu Hs tính các luỹ thừa sau: (1. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.Thuyết trình. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.

1 Ví dụ: 2 và – 2 là các căn bậc 4 của 16. trang 52) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu. Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK. b/ Tính chất của căn bậc n: n a . n b = n ab  a khi n le  a =  a khi n chan  a = n . + Với b > 0 : phương trình có hai nghiệm đối nhau. . ta có: a/ Nếu n lẻ: phương trình có nghiệm duy nhất ∀ b. r ∈ Q ( r= ñoù m ∈ m ) trong n + Z . a muõ r laø: ar = a m n =n (a > 0) Gv giới thiệu cho Hs vd 4. b/ Nếu n chẵn : + Với b < 0 : phương trình vô nghiệm. 53) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. 3. Căn bậc n: a/ Khái niệm : Cho số thực b và số nguyên dương n (n ≥ 2). k/h: n b. Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an = b.k a Hoạt động 3: Yêu cầu Hs cm tính chất: n a . Nếu b < 0 : không tồn tại n b . . 4. 17 . n b = n ab . Nếu b > 0 : a = ± n b . 243 Ta có: + Với n lẻ: có duy nhất một căn bậc n của b. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ: Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs: Cho a ∈ R+ . + Với b = 0 : phương trình có nghiệm x = 0. Tổng quát. 5 (SGK. n b = n ab n a a = n b b n ( ) a n n k m = n am Thảo luận nhóm để chứng minh tính chất này: n a .x4 = b. + Với n chẵn: . trang 52. − là căn 3 1 bậc 5 của − .n∈ Z a m . Nếu b = 0 : a = n b = 0.

∀ a. n ∈ R. 6: Yêu cầu Hs:  a> 1 m n  ⇒ a>a  m> n  0< a< 1 m n  ⇒ a<a  m> n 18 . trang 54.an = am+n α a = a a iii) ( m ) = a a ii) m− n n n m m. 7 (SGK. Hoạt động 5. m.bn. a v)   = a b b n n n  n < n ∀ n > 0 ab vi) 0 < a < b ⇒  n n  a > b ∀ n < 0 vii) viii) Gv giới thiệu cho Hs vd 6. Luỹ thừa với số mũ vô tỉ: r Ta gọi giới hạn của dãy số a n là luỹ thừa của ( ) a với số mũ α . 55) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu. ký hiệu aα : aα = lim a rn voi α = lim rn n →+∞ n →+∞ Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương. Ta có: i) am. n iv) (a.5. b ∈ R+. Và 1 = 1 (∀α ∈ R ) II. TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC: Hoạt động 4: Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương.b)n = an.

.a 4− 5 (a > 0) 3 3 + So sánh   và   . và có những đóng góp sau này cho xã hội. lập luận chặt chẽ. biết tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa. .Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số luỹ thừa. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs 19 . biết so sánh các luỹ thừa. 56. + Dặn BTVN: 1.Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. HÀM SỐ LUỸ THỪA I. II. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. trang 55. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. Rút kinh nghiệm: §2. năng động. SGK.   4 4 IV. biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản.Tö duy: hình thành tư duy logic. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. đạo hàm của hàm số luỹ thừa.Thuyết trình. III. V. Phương phaùp: .. khảo α sát hàm số luỹ thừa y = x . thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. .a ) + Rút gọn biểu thức: ( 3 −1 3 +1 a 8 5 −3 3 .Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Mục ñích baøi dạy: .Phöông tieän daïy hoïc: SGK.5.

y = xπ … x Hoạt động 1 : Gv yêu cầu Hs vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của các Thảo luận nhóm để : hàm số sau và nêu nhận xét về tập xác định của chúng : + Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ 1 y = x2. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LUỸ THỪA. y = x 2 . đồ thị của các hàm số y = x2.u’ α α 1 Gv giới thiệu cho Hs vd 1. y = x 2 .1 > 0. 2 (SGK. tập xác định là R\{0} + Với α không nguyên. được gọi là hàm số luỹ thừa. ∀x > 0. y = x 3 . y = x2. ta có: (x )’ = α x . tập xác định là R. 58) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. lim xα = + ∞ x→0 x→ + ∞ 2 2 α y = x (α < 0) 1. + Nêu nhận xét về tập xác định của chúng. Giới hạn đặc biệt : lim+ xα = 0 . Ta đã biết : ( x n ) ' = nx n −1 (n ∈ R) 1 1 1 1 −1 ( x )' = hay ( x 2 )' = x 2 ( x > 0) 2 x 2 α α Một cách tổng quát. y = x −1 . Tập khảo sát : (0 . + ∞) II. y = x 2 . y = (3x 2 − 1) − α III. y = xπ . Bảng biến thiên: x y’ 0 + +∞ Tiệm cận: Trục Ox là tiệm cận ngang. y = 4 . KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ THỪA y = x . 3 : Gv yêu cầu Hs tính đạo hàm của các hàm số sau : y = x − 3 . ∀x > 0. y = x −1 . ta có: (u )’ = α u 1 . Trục Oy là tiệm cận đứng.1 < 0. Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau: y = x (α > 0) 1. 3. + Với α nguyên âm hoặc bằng 0. * Chú ý : + Với α nguyên dương. Sự biến thiên : y’ = α x . Hoạt động 2. Giới hạn đặc biệt : lim+ xα = + ∞ .I. KHÁI NIỆM.” 1 1 Ví dụ: y = x. Gv giới thiệu với Hs khái niệm sau: α “Hàm số y = x . y = x 2 . Bảng biến thiên: x y’ 0 +∞ 20 . với α ∈ R. Sự biến thiên : y’ = α x . 3.1 Đối với hàm số hợp. lim xα = 0 x→0 x →+∞ α Tiệm cận: không có. Tập khảo sát : (0 . tập xác định là (0. trang 57. + ∞) α 2. + ∞) α 2.

tính chất. biết tính logarit thập phân.. (α < 0) * Chú ý : α + Đồ thị của hàm số y = x luôn đi qua điểm (1 .2008) I. Đồ thị: SGK. 21 . Đồ thị: SGK. trang 60. Gv giới thiệu thêm cho Hs đồ thị của ba hàm số : y = x3 . 1) α <0 y’ = α x < 0. quy tắc tính logarit.5. ∀x > 0. Hàm số luôn nghịch biến Tiệm cận ngang là trục Ox Tiệm cận đứng là trục Oy Đồ thị luôn đi qua điểm (1 . logarit thập phân. + Dặn BTVN: 1. trang 59. trang 60) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm số luỹ thừa vừa nêu.7. SGK. biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản. trang 59) Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK. . logarit tự nhiên. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. trang 59 (α > 0) +∞ y +∞ 0 4. 61.Kiến thức cơ bản: khái niệm logarit. 1) + Khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể.Kỹ năng: biết cách tính logarit.y 0 4. y = x – 2 và y = xπ . ngaøy soaïn: 23.  LOGARIT. logarit tự nhiên. (SGK. Mục đñích baøi dạy: . H 28. Hàm số luôn đồng biến Không có α -1 Đạo hàm Chiều biến thiên Tiệm cận Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm (1 . H 28. đổi cơ số. Gv yêu cầu Hs ghi nhớ bảng tóm tắt sau : α >0 y’ = α x > 0. ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó. ∀x > 0. (Tieát. 1) α -1 IV.

1. Hoạt động 2 : Yêu cầu Hs Thảo luận nhóm để : log 1 4 và log 1 a/ Tính các logarit : 3 + Tính các logarit : log 1 4 và 2 27 2 b/ Hãy tìm x: 3x = 0 . .3. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. Hoạt động 4 : Yêu cầu Hs tính các logarit sau : α a Thảo luận nhóm để chứng minh các tính chất trên.b2) và so sánh các kết quả đó. Định nghĩa: Cho hai số dương a. Hoạt động 1 : Yêu cầu Hs tìm x : 1 1 a/ 2x = 8 b/ 2x = c/ 3x = 81 d/ 5x = 4 125 Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau: 1. log2(b1. Số α thoả mãn đẳng thức α a = b được gọi là logarit cơ số a của b và ký hiệu là logab. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. ii/ logaa = 1 .. II. CÁC QUY TẮC TÍNH LOGARIT. 2. 2y = . III. II. ta có: 22 .Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. Hoạt động 5 : Cho b1 = 23. b với a ≠ 1. trang 62) để Hs hiểu rõ tính chất vừa nêu. iii/ log a = b . 1 log 3 27 + Tìm x: 3x = 0 . Tính chất : b i/ loga1 = 0 . . b2 với a ≠ 1. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. b2 = 25. (Dựa vào định nghĩa) 4 log 1 27 và  1     25  log 5 1 3 .3. 2y = . iv/ loga (a ) = α Hoạt động 3 : Yêu cầu Hs chứng minh các tính chất trên. Logarit của một tích.Thuyết trình. Định lý 1: Cho ba số dương a. Phương phaùp: .Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Hãy tính log2b1 + log2b2 .Tö duy: hình thành tư duy logic. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. b1. và có những đóng góp sau này cho xã hội. lập luận chặt chẽ. KHÁI NIỆM LOGARIT. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. năng động. α Ta có : α = logab ⇔ a = b. * Từ đó có chú ý : Không có logarit của số âm và số 0. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. trang 62) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK.

…. n và loga b = n . b1.loga b2 1 và log a = − log a b b Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. b2 Thảo luận nhóm để tính : 1 3 log 1 2 + 2 log 1 + log 1 . b1. b.b2…bn) = logab1 + logab2 +… + logabn (a. Hãy tính : loga b. b2 = 23. c với a ≠ 1. trang 64) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.b2) = logab1 + logab2 Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 3 trang 63 để Hs hiểu rõ hơn định lý vừa nêu. b2. Logarit của một luỹ thừa. b = 64 . Logarit của một thương : Hoạt động 7 : Cho b1 = 25. α 1 Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau : Định lý 4 : Cho hai số dương a.logab Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 5 trang 63 để Hs hiểu rõ hơn định lý vừa nêu. c ≠ 1. 2 2 3 2 8 Gv giới thiệu định lý 2 sau: Cho ba số dương a. logc a.logab. III. ĐỔI CƠ SỐ. bn > 0. log 2 b1 . 23 . 3. b log b 1 loga b = α . ta có: = loga b1 . logc b và tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được. ∀ α ta có: Thảo luận nhóm để tính : + loga b + logc a + logc b + Tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được. b2 với a ≠ 1. 2 2 3 2 8 2. Hãy tính : log2 b1 – log2 b2 . Gv giới thiệu định lý mở rộng sau : loga(b1. c = 2. và a ≠ 1) Hoạt động 6 : 1 3 Hãy tính : log 1 2 + 2 log 1 + log 1 . So sánh các kết quả. b với a ≠ 1. b2 + So sánh các kết quả. ∀ α ta có: a 2 Thảo luận nhóm để tính : + log2 b1 – log2 b2 b1 + log 2 .loga(b1. Hoạt động 8 : Cho a = 4 . Định lý 4 : Cho hai số dương a.

VÍ DỤ ÁP DỤNG.loga b = và log log b log a c c b a= 1 log 1 b a b log a b= b= log a 1 log a b . Logarit tự nhiên: Logarit töï nhieân laø logarit cô soá e = 2. trang 68..5. LOGARIT TỰ NHIÊN. V. Gv giới thiệu cho Hs vd 6. lg x 24 . ∀ x > 0 ta coù lnx = lg e . IV. SGK. 9 (SGK. IV. 7. α Gv giới thiệu với Hs cm SGK. 8.71828… Kyù hieäu: lnx (ñoïc laø loâgarit Neâ_pe cuûa x) log a α lim (với e = n→+ ∞  1 1+   n n ). Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. LOGARIT THẬP PHÂN . Gv giới thiệu nội dung sau : 1. Logarit thập phân: Logarit thaäp phaân laø logarit cô soá 10. trang 66. Kyù hieäu: lgx (ñoïc laø loác cuûa x) 2. trang 66. giúp Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. + Dặn BTVN: 1. 67) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.

đạo hàm của hàm số mũ.) Hoạt động 1 : Cho biết năm 2003. . lập luận chặt chẽ. Mục đñích baøi dạy: . .Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số mũ. T là chu kì bán rã). chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.7. II. Hỏi năm 2010 sẽ có bao nhiêu người. khảo sát hàm số mũ. HÀM SỐ LOGARIT. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.Tö duy: hình thành tư duy logic. HÀM SỐ MŨ. khảo sát hàm số logarit đơn giản. năng động.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. A là dân số của năm lấy làm mốc tính. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm.) Gv giới thiệu Hs nội dung định nghĩa sau: 1. Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. đạo hàm của hàm số mũ. Định nghĩa: Cho số dương a khác 1.2008) I. đạo hàm của hàm số logarit. Hàm số y = ax được gọi là hàm số mũ cơ số a. i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. . III. . S là dân số sau n năm. m0 là   2 khối lượng chất phóng xạ ban đầu tại thời điểm t = 0. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. 2. ngaøy soaïn: 23. 3 (SGK. Phương phaùp: . S là dân số sau n năm. trang 70) để Hs hiểu rõ bài toán “lãi kép”. và cách tính tỉ lệ gia tăng dân số hằng năm trên thế giới là S = Aeni (trong đó. sự phân rã của các chất phóng xạ được T biểu diễn bằng công thức m(t ) = m0  1  (trong đó. khảo sát hàm số mũ đơn giản.Thuyết trình. m(t) là khối lượng chất phóng xạ tai thời điểm t.47%. Việt Nam có 80 902 400 người và tỉ lệ tăng dân số là 1. A là dân số của năm lấy làm mốc tính. và có những đóng góp sau này cho xã hội. Hoạt động 2 : 25 . (Tieát.Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ. khái niệm hàm số logarit. nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi? t Thảo luận nhóm để tính tỉ lệ tăng dân số hằng năm dựa theo công thức : S = Aeni (trong đó. khảo sát hàm số logarit. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. đạo hàm của hàm số mũ. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Gv giới thiệu cho Hs vd 1.

trang 74) 26 . 3. Giới hạn đặc biệt : lim a x = + ∞ . 2. + Tìm cơ số của các hàm số mũ đó. Đạo hàm của hàm số mũ. lim a x = + ∞ x →− ∞ x →+ ∞ ( 3) x x 3 Thảo luận nhóm để : + Tìm ra các hàm số mũ. Đối với hàm số hợp. (y = ax > 0. II. 3. a ≠ 1): Tập xác định (. Bảng biến thiên: x -∞ 0 1 ∞ y’ + y a 1 0 4. lim a x = 0 x→ − ∞ x →+ ∞ Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang. Tập xác định: R 2. Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu. y = x -4 . Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu. Sự biến thiên: y’ = (ax)’ = axlna < 0 ∀ x. Hàm số y = logax được gọi là hàm số logarit cơ số a. trang 72) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. ta có : (au)’ = u’aulna. Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang. 1) và (1. Định nghĩa: Cho số thực dương a khác 1. a ≠ 0) Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau : y= y = ax . ∀ x. 0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến. Tập xác định: R 2. Bảng biến thiên: + x -∞ 0 1 ∞ y’ + y +∞ + 1 a 4. ta có : (eu)’ = u’eu. Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. Định lý 2: Hàm số y = ax có đạo hàm tại mọi x và: (ax)’ = axlna. Định lý 1: Hàm số y = ex có đạo hàm tại mọi x và: (ex)’ = ex. 4 –x. Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: 1. Đồ thị: (SGK. Đối với hàm số hợp. nằm phía trên trục hoành. Đồ thị: (SGK. Sự biến thiên: y’ = (ax)’ = axlna > 0 ∀ x. Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. 0 < a < 1 1. y = ax . Khảo sát hàm số mũ y = ax (a > 1. Đồ thị Đi qua điểm (0.Hãy tìm các hàm số mũ và cơ số của chúng: . trang 73) + 0 Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y = ax (a > 0. a > 1 1. ∈ R. trang 73) Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang. HÀM SỐ LOGARIT. a).∞. + ∞) Đạo hàm y’ = (ax)’ = axlna Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến. 3. y = 5 . Giới hạn đặc biệt : lim a x = 0 .

Tập xác định: (0. 0 < a < 1 1. Tập xác định: (0.để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. + ∞) 2. Thảo luận nhóm để tính đạo hàm của hàm số: Hoạt động 3 : y = ln( x + 1 + x 2 ) . Bảng biến thiên: x 0 1 a y’ + y 1 0 -∞ 4. Gv giới thiệu với Hs định lý sau: Định lý 3 : Hàm số y = logax có đạo hàm tại mọi x > 0 và: 1 y’ = (logax)’ = x ln a Đối với hàm số hợp. Sự biến thiên: 1 y’ = (logax)’ = < 0 ∀ x. + ∞) 2. 3. 0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến. lim log a x = + ∞ x→0 x →+ ∞ logax. lim log a x = − ∞ x→0 x →+ ∞ Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng. a ≠ 1): 1 x ln a Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến. Đồ thị: (SGK. trang 76) Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng. 3. a > 1 1. trang 74) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. Sự biến thiên: 1 y’ = (logax)’ = > 0 ∀ x. y’ = (logax)’ = Tập xác định Đạo hàm (0. Tiệm cận trục Oy là tiệm cận đứng. Bảng biến thiên: +∞ x 0 a 1 y’ + + y +∞ 1 0 4. > 0 x ln a Giới hạn đặc biệt : lim+ log a x = + ∞ . Khảo sát hàm số logarit: Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau: logax. > 0 x ln a Giới hạn đặc biệt : lim+ log a x = − ∞ . Đạo hàm của hàm số logarit. 2. Đồ thị: (SGK. trang 76) +∞ - Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số y = logax (a > 0. ta có : y’ = (logau)’ = u' u ln a 1 Và (lnx)’ = x Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. + ∞) 27 . Yêu cầu Hs tìm đạo hàm của hàm số: y = ln( x + 1 + x 2 ) 3.

ln a ' u ' u 2 u ' = ( log a x ) 1 x ' = 1 x ln a ( ln u ) = u u ' ' ( log a u ) ' = u ln a u ' IV. 78. 28 . + Dặn BTVN: 1. Gv giới thiệu với Hs bảng đạo hàm của các hàm số luỹ thừa..5.Đồ thị Đi qua điểm (1. Gv yêu cầu Hs hãy tìm mối liên hệ giữa chúng. H35. SGK. trang 76. trang 77.α . Hoạt động 3 : Sau khi quan sát đồ thị của các hàm số vừa giới thiệu. 36) để Hs hiểu rõ hơn về hình dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit. Từ đó Gv đưa ra nhận xét mà Hs vừa phát hiện ra : đồ thị của các hàm số y = ax và y = logax (a > 0. y = 2 3 3 (SGK.a . Gv giới thiệu với Hs đồ thị của các hàm số : x x 1 y = log 1 x. 1). a ≠ 1) đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.ln a x ( ) ' ' ' ( ln x ) ( eu ) = u .u α ' Haøm soá hôïp (u=u(x) α −1  1 =− 1   x x 2 ( x) ' ' ' = 1 2 x x  1 =−u   u u u = u ' ' 2 ' ( ex) = e ( a x ) = a . Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.x α −1 ( u ) = u '. nằm phía bên phải trục tung.e ( au ) = u . và sự liên hệ giữa chúng. logarit: ( ) (x ) α ' Haøm soá sô caáp ' = α . 0) và (a. y =   . mũ. y = log 2 x.

. . và có những đóng góp sau này cho xã hội. Phương trình mũ cơ bản: Phương trình mũ cơ bản có dạng ax = b (a > 0. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. II. + Với b ≤ 0 : ta có phương trình vô nghiệm. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. a ≠ 1) Để giải phương trình trên ta sử dụng định nghĩa logarit: + Với b > 0: ta có. phương trình logarit.Kiến thức cơ bản: phương trình mũ. ngaøy soaïn: 25. Mục đñích baøi dạy: .Phöông tieän daïy hoïc: SGK. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.2008) I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ. . III.Thuyết trình. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. Gv giới thiệu với Hs bài toán (SGK.Kỹ năng: biết cách giải phương trình mũ. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. phương trình logarit. ax = b ⇔ x = loga b.Tö duy: hình thành tư duy logic. lập luận chặt chẽ. .7. 29 . phương trình logarit đơn giản.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. cách giải phương trình mũ. (Tieát. trang 78) để đi đến khái niệm phương trình mũ : 1. Phương phaùp: . năng động. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.

Cách giải một số phương trình mũ cơ bản : a/ Đưa về cùng cơ số. b/ Đặt ẩn phụ: Gv giới thiệu cho Hs vd 6 (SGK. trang 80. log x − 2 log x + 1 = 0 … 2 4 4 Thảo luận nhóm để đưa (1) về dạng aA(x) = aB(x). Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: Phương trình logarit là phương trình có chứa ẩn số dưới dấu logarit.Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK. đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải theo hướng dẫn của Gv. trang 80. trang 82) và lưu ý với Hs tập xác định của hàm số này. trang 83) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình logarit vừa nêu. 2 Ví dụ: log 1 x = 4 . 2. trang 80) để Hs hiểu rõ phương trình mũ cơ bản vừa nêu. trang 80) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu. đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải. trang 83) để Hs hiểu rõ Thảo luận nhóm để tìm x: log3 x + log9 x = 6 30 . II.52x + 5. 2. b/ Đặt ẩn phụ: Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK. Thảo luận nhóm để : Đặt ẩn phụ: t = 5x. trang 79) để Hs hiểu rõ hơn khi nào phương trình có nghiệm. Cách giải một số phương trình logarit cơ bản : a/ Đưa về cùng cơ số. rồi giải phương trình A(x) = B(x). 81) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu. 1. c/ Logarit hoá: Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. Hoạt động 4 : Yêu cầu Hs giải phương trình sau: log3 x + log9 x = 6 (3) + Hd: đưa (3) về cùng cơ số 3. Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. Phương trình logarit cơ bản: Hoạt động 3 : Hãy tìm x: log16 x = 1 4 Thảo luận nhóm để tìm x: log16 x = 1 4 Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: Phương trình logarit cơ bản có dạng: logax = b ⇔ x = ab Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK. Hoạt động 2 : 1 Yêu cầu Hs giải phương trình sau: . rồi giải phương trình A(x) = B(x) theo hướng dẫn của Gv. Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK.5x = 5 250. Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. Hoạt động 1 : Yêu cầu Hs giải phương trình sau: 6 2x – 3 = 1 (1) + Hd: đưa (1) về dạng aA(x) = aB(x). 81) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu. (2) + Hd: Đặt ẩn phụ: t = 5x. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.

đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải. + Đặt ẩn phụ: t = log2 x.Kiến thức cơ bản: bất phương trình mũ. lập luận chặt chẽ. + Dặn BTVN: 1. bất phương trình logarit. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.  BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. bất phương trình logarit đơn giản. II. SGK. . thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.cách giải phương trình logarit vừa nêu.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. (Tieát. đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. III.. . IV. .7. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: 31 . chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.2008) I.Tö duy: hình thành tư duy logic.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. cách giải bất phương trình mũ.5.Thuyết trình. 78. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. c/ Mũ hoá: Gv giới thiệu cho Hs vd 7 (SGK. Phương phaùp: . trang 84) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình logarit vừa nêu. Mục đñích baøi dạy: . bất phương trình logarit. và có những đóng góp sau này cho xã hội. Hoạt động 5 : 2 Yêu cầu Hs giải phương trình sau: log 2 x − 3log 2 x + 2 = 0 2 Và log 1 x + log 2 x = 2 2 Thảo luận nhóm để tìm x: log 2 x − 3log 2 x + 2 = 0 Và 2 2 log 1 x + log 2 x = 2 2 + Hd: Đặt ẩn phụ: t = log2 x. ngaøy soaïn: 28. năng động. trang 77.Kỹ năng: biết cách giải bất phương trình mũ. .

a ≠ 1” Ta xét bất phương trình dạng: ax > b b>0 b≤ 0 x x x S = R(vì a > 0 ≥ b ∀ x ∈ a > b ⇔ a > a loga b (*) R) a>1 0<a<1 (*) ⇔ (*) ⇔ x > loga b x < loga b Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. Hoạt đñộng của Hs Thảo luận nhóm để lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình ax ≥ b. BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. 1. logax ≤ b) với a > 0. Bất phương trình mũ cơ bản: Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: “Bất phương trình mũ cơ bản có dạng ax > b (hoặc ax ≥ b. 87) để Hs hiểu rõ cách giải một số bất phương trình mũ đơn giản. Gv giới thiệu phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK. 3 (SGK. trang 85) để Hs hiểu rõ cách giải bất phương trình mũ vừa nêu. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ. 2. trình sau : 2x + 2 – x – 3 < 0. x a < b. Ta có bảng kết luận sau: ax > b Tập nghiệm a>1 0<a<1 R R b≤ 0 b>0 (logab . trang 88) để Hs hiểu rõ cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản.Hoạt đñộng của Gv I. trang 88) giúp Hs hiểu rõ về tập nghiệm của bất phương trình logarit. ax ≤ b. Gv giới thiệu phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK. ax < b. Ta có bảng kết luận : logax > b a>1 0<a<1 b Nghiệm x>a 0 < x < ab Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm để lập bảng tương Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình logax ≥ b. a ≠ 1” Ta xét bất phương trình logax > b (**): a>1 0<a<1 (**) ⇔ x > ab (**) ⇔ 0 < x < ab Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. tự cho các bẩt phương trình logax ≥ 32 . logab) Hoạt động 1 : Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình ax ≥ b. Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm để giải bất phương Hãy giải bất phương trình sau : 2x + 2 – x – 3 < 0. Bất phương trình logarit cơ bản : Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau : “Bất phương trình logarit cơ bản có dạng logax > b (hoặc logax ≥ b. logax < b. ax ≤ b) với a > 0. Bất phương trình mũ đơn giản : Gv giới thiệu cho Hs vd 2.∞ . + ∞) (. trang 86. 1. ax ≤ b. ax < b. II. trang 86) giúp Hs hiểu rõ về tập nghiệm của bất phương trình mũ.

luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ.Kiến thức cơ bản: + Khái niệm luỹ thừa. logax < b. Thảo luận nhóm để giải bất phương trình sau : log 1 (2 x + 3) > log 1 (3x + 1) 2 2 IV. ngaøy soaïn: 29. + Khái niệm logarit. Mục đñích baøi dạy: . trang 88) để Hs hiểu rõ cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản.7. 2. 33 . logax ≤ b. OÂn taäp chöông II (Tieát. đạo hàm của hàm số luỹ thừa. tính chất. quy tắc tính logarit. + Khái niệm hàm số luỹ thừa. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. + Dặn BTVN: 1. logarit thập phân. luỹ thừa với số mũ nguyên. Bất phương trình logarit đơn giản : Gv giới thiệu cho Hs vd 5. căn bậc n. 90. trang 89.logax < b. 6 (SGK. 2 SGK. khảo sát hàm số luỹ thừa y α =x . tính chất của luỹ thừa với số mũ thực. phương trình xn = b.2008) I. logax ≤ b. luỹ thừa với số mũ vô tỉ. logarit tự nhiên. đổi cơ số. Hoạt động 4 : Giải bất phương trình sau : log 1 (2 x + 3) > log 1 (3x + 1) 2 2 b.

kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Phaàn lyù thuyeát.  NGUYÊN HÀM. biết tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa. vaø ñieàn vaøo phieáu. khảo sát hàm số logarit. bất phương trình logarit. + Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi. chứng minh đẳng thức luỹ thừa. bất phương trình logarit đơn giản. Phương phaùp: . đạo hàm của hàm số mũ. năng động. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. đạo hàm của hàm số mũ. + Biết cách giải bất phương trình mũ. .ỨNG DỤNG. lập luận chặt chẽ.+ Khái niệm hàm số mũ. + Biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa. đến tính toán thu gon biểu thức. biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản. IV.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. (Tieát. bất phương trình logarit. . Gv coù theå goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.Tö duy: hình thành tư duy logic. + Biết cách tính logarit. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản. biết tính logarit thập phân. khảo sát hàm số mũ đơn giản. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Toå chöùc cho Hs thaûo luaän Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv: nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung trong phaàn oân taäp chöông. phương trình logarit.Kỹ năng: + Biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản. ngaøy soaïn: 29. . CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN . khái niệm hàm số logarit. . cách giải bất phương trình mũ. Gv phaân coâng cho töøng nhoùm laøm vaø baùo caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs. đạo hàm của hàm số logarit. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.Phöông tieän daïy hoïc: SGK.Thuyết trình. II. Củng cố: + Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức. III.7. + Biết cách giải phương trình mũ. đạo hàm của hàm số mũ. Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ.2008) 34 . khảo sát hàm số mũ. phương trình logarit đơn giản. + Bất phương trình mũ. biết so sánh các luỹ thừa. logarit tự nhiên. + Phương trình mũ. cách giải phương trình mũ. + Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ. và có những đóng góp sau này cho xã hội. Phaàn baøi taäp. phương trình logarit. khảo sát hàm số logarit đơn giản..

Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. để Hs hiểu rõ nội dung định lý 2 vừa nêu. II. nguyên hàm của hàm số. “Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì mọi nguyên hàm của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C. hàm số G(x) = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K” Hoạt động 3 : Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa Thảo luận nhóm dựa vào tính chất làm ở trên để chứng minh định lý vừa nêu. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa làm ở Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 2 sau: trên để chứng minh định lý vừa nêu.Tö duy: hình thành tư duy logic. phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số. với C là hằng số” Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK. ta có: ∫ f ( x)dx = F ( x) + C Với f(x)dx là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x). Biết Thảo luận nhóm tìm hàm số F(x) của các hàm số 1  π π a/ f(x) = 3x2 b/ f(x) = với x ∈  − .  nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) = f (x) với mọi  2 2 x thuộc K” để F’(x) = f (x). và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.  2 1 cos x  2 2 a/ f(x) = 3x2 b/ f(x) = cos 2 x Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:  π π “Cho hàm số xác định trên K. Nguyên hàm: Hoạt động 1 : Hãy tìm hàm số F(x) sao cho F’(x) = f (x). Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. .Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm. Hoạt động 2 : Em hãy tìm thêm những nguyên hàm khác của các hàm số đã nêu trong ví dụ 1. vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx. bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. lập luận chặt chẽ. năng động. .Kỹ năng: biết cách tính đạo hàm của hàm số. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.I. thêm các hàm số khác cũng vẫn thoả Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 1 sau: tính chất: “Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì với mỗi F’(x) = f (x). III. các tính chất của nguyên hàm. hằng số C. sự tồn tại của nguyên hàm. . trang 94.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Phương phaùp: . trang 93) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. 1. Tóm lại. Hàm số F(x) được gọi là với x ∈  − . . phương pháp tính nguyên hàm từng phần). Mục đñích baøi dạy: . Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK.Thuyết trình. và có những đóng góp sau này cho xã hội. trang 94) để Hs hiểu rõ 35 .

sinx 1 cos 2 x 1 − 2 sin x f(x) + C Gv giới thiệu với Hs bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp sau: ∫ 0dx = C xα +1 ∫ x dx = α + 1 + C (α ≠ −1) α ∫ dx = x + C ax ∫ a dx = ln a + C (0 < a ≠ 1) ∫ cos xdx = sin x + C x ∫ sin xdx = − cos x + C 36 . + Tính chất 3: ∫ [f ( x) ± g ( x)]dx = ∫ f ( x)dx ± ∫ g ( x)dx ∫ kf ( x)dx = k ∫ f ( x)dx (k ≠ 0) Gv giới thiệu cho Hs vd 3. 4 (SGK. trang 95) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu. Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp: Hoạt động 5 : Hãy hoàn thành bảng sau: Thảo luận nhóm chứng minh tính chất vừa nêu.2 định lý vừa nêu. để Hs hiểu rõ nội dung tính chất 2 vừa nêu. 3. Hoạt động 4 : Em hãy chứng minh tính chất vừa nêu. trang 95. a ≠ 1) cosx . 2. Tính chất của nguyên hàm: + Tính chất 1: ' ∫ f ( x)dx = f ( x) + C + Tính chất 2: Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK. trang 96) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu. 4. Sự tồn tại của nguyên hàm: Ta thừa nhận định lý 3 sau: “Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K” Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng nguyên hàm đã cho. f’(x) 0 α α x -1 1 x ex axlna (a > 0.

ln x ln x dx . trang 99) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. trang 96) để Hs hiểu rõ bảng nguyên hàm vừa nêu. trang 98. hãy viết x Thảo luận nhóm để tính ∫ x s inx dx theo hướng dẫn của Gv. 99) để Hs hiểu rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu. hãy viết (x – 1)10dx theo u và du. Đặt x = et. 99) để Hs hiểu rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu.xsinx = (xcosx)’ – cosx. hãy viết (x – 1)10dx theo u và du. Đặt u = x – 1. Phương pháp đổi biến số: Hoạt động 6 : Hãy hoàn thành các công việc sau: 10 a/ Cho ∫ ( x − 1) dx . Vì v’(x)dx = dv. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần : Hoạt động 7 : Hãy tính ∫ x s inx dx + Hd: Ta có: (xcosx)’ = cosx – xsinx Hay : . Đặt x = et. u’(x)dx = du nên công thức trên còn được viết dưới dạng : ∫ u dv = uv − ∫ v du Thảo luận nhóm để hoàn thành các công việc mà Gv yêu cầu trong phiếu học tập : 10 a/ Cho ∫ ( x − 1) dx . II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM. 8 (SGK. ' Tính : ∫ ( x cos x) dx và ∫ cos x dx ⇒ ∫ x s inx dx Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 5 sau: “Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì: ' ' ∫ u( x)v ( x) dx = u( x)v( x) − ∫ u ( x)v( x) dx ” Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 5 (SGK. hãy viết dx theo t và dt.∫ dx = ln x + C ( x ≠ 0) x x x ∫ e dx = e + C ∫ cos x = tgx + C 2 dx ∫ sin dx 2 x = − cot gx + C Gv giới thiệu cho Hs vd 6(SGK. Gv giới thiệu cho Hs vd 9 (SGK. b/ Cho ∫ x ln x dx theo t và dt. Đặt u = x – 1. trang 98. 2. 1. ln x dx . Gv giới thiệu cho Hs vd 7. Hoạt động 8 : 37 . trang 98) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. b/ Cho ∫ x x Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 4 sau: “Nếu ∫ f (u )du = F (u ) + C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì: ' ∫ f (u ( x))u ( x)dx = F (u ( x)) + C ” Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 4 (SGK.

Định nghĩa tích phân : Hoạt động 2 : Giả sử f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a . b] . SGK. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. SGK. F(x) và G(x) Thảo luận nhóm để chứng minh F(b) – F(a) = G(b) – G(a).Kiến thức cơ bản: khái niệm tích phân. trang 102) (1 ≤ t ≤ 5) (H45. x = b được gọi là hình thang cong (H47a. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. + Dặn BTVN: 1.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. trang 102) + Tính diện tích S(t) của hình T khi t 1. SGK. 5]. b]. 2.4 SGK. Hãy chứng minh S(t) là một nguyên hàm của f(t) = 2t + 1. 5] và diện tích S f(t) = 2t + 1. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.. trục hoành và hai đường thẳng x = 1. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. . tính chất của tích phân. .7. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Hãy tính diện tích S của hình T khi t = 5. Chứng minh rằng F(b) – F(a) = G(b) – G(a). 5]. trang 102)” Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. dv = exdx IV.Tö duy: hình thành tư duy logic. (H46. x = t + Tính diện tích S của hình T khi t = 5. 103. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. . 5] và diện tích S = S(5) – S(1). trục hoành và hai đường thẳng x = a . các phương pháp tính tích phân (phương pháp đổi biến số. là hai nguyên hàm của f(x). sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính tích phân để tìm tích phân của các hàm số. (tức là hiệu số F(b) – F(a) không phụ thuộc việc 38 . (H46. và có những đóng góp sau này cho xã hội. biết cách tính tích phân. trang 102) ∈ [1. (Tieát. trang 102. III. Qua ví dụ 9. II. năng động. + Chứng minh S(t) là một nguyên 2. t ∈ [1. phương pháp tích phân từng phần) . t ∈ [1. Phương phaùp: .. 104) để Hs hiểu rõ việc tính diện tích hình thang cong. em hãy hoàn thành bảng sau: x Đặt ∫ P( x)e dx ∫ P( x) cos xdx ∫ P( x) ln xdx Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng trong phiếu học u= P(x) tập theo hướng dẫn của Gv. Mục đñích baøi dạy: . trang 100.2008) I. Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau : “Cho hàm số y = f(x) liên tục. = S(5) – S(1). KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN. diện tích hình thang cong. ngaøy soaïn: 30. 101. hàm của 3.Cho P(x) là đa thức của x.Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x).Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I.Thuyết trình. Diện tích hình thang cong: Hoạt động 1 : Ký hiệu T là hình thang vuông giới hạn bởi đường thẳng Thảo luận nhóm để: y = 2x + 1. không đổi dấu trên đoạn [a . lập luận chặt chẽ. 1. SGK. Hãy tính diện tích S(t) của hình T khi t ∈ [1.Kỹ năng: hiểu rõ khái niệm tích phân.  TÍCH PHÂN.

trang 105) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. 4 (SGK. b]. 2. 2. Vậy: a b ∫ a b f ( x) dx = F ( x) a = F (b) − F ( a) b a b Qui ước: nếu a = b hoặc a > b: ta qui ước : ∫ f ( x) dx = 0. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN. trang 102) Vậy : S = ∫ f ( x) dx a b b II. b]. + Nếu hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a. Gv giới thiệu cho Hs vd 3. trang 106. x = b. ∫ f ( x) dx = −∫ f ( x) dx a a b Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. 1. Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [a. Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau : “Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a. Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào hàm a a b b f. các cận a. b]) của hàm số f(x). 39 . + Tính chất 1: ∫ kf ( x) dx = k ∫ f ( x) dx a a b + Tính chất 2: ∫ [f ( x) ± g ( x)] dx = ∫ f ( x) dx ± ∫ g ( x) dx a a a b b b + Tính chất 3: ∫ a b f ( x) dx = ∫ f ( x) dx + ∫ f ( x) dx (a < c < b) a c c b Hoạt động 3 : Hãy chứng minh các tính chất 1. ký hiệu: ∫ f ( x) dx a b Ta cßn ký hiÖu: F ( x) a = F ( b) − F ( a) . III. 107) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu.chọn nguyên hàm). b mà không phụ thuộc vào biến số x hay t. (H 47 a. Phương pháp đổi biến số: Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm để chứng minh các tính chất 1. Nhận xét: + Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể ký hiệu là ∫ f ( x) dx hay ∫ f (t ) dt . trục Ox và hai đường thẳng x = a. CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN. b] thì ∫ f ( x) dx là diện tích S của hình thang giới hạn bởi đồ thị của a b f(x).

β ] . 9 (SGK. Ta biến đổi f(x) = g(u(x)). b]. trang 112. trang 110.ϕ ' (t ) dt α β Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. 111) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. β ]. b] thì ∫ u( x)v ( x) dx = (u( x)v( x)) ' a b a b b a b − ∫ u' ( x)v( x) dx a b b Hay ∫ u dv = uv a − ∫ v du ” a Gv giới thiệu cho Hs vd 8. u (1) c/ Tính: u (0) ∫ g (u ) du và so sánh với kết quả ở câu a. 113. 7 (SGK. Chú ý: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a. 2. với u(x) liên tục trên [a.2 Cho tích phân I = ∫ (2 x + 1) dx 0 1 a/ Hãy tính I bằng cách khai triển (2x + 1)2. b/ Đặt u = 2x + 1. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. Giả sử hàm số x = ϕ (t) có đạo hàm liên tục trên đoạn [α . Phương pháp tính tích phân từng phần: Hoạt động 5 : x a/ Hãy tính ∫ ( x + 1)e dx bằng phương pháp nguyên hàm từng phần.u’(x). trang 108) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. Biến đổi (2x + 1)2dx thành g(u)du. ϕ (β ) = b và a ≤ ϕ (t) ≤ b với mọi t thuộc [α . Khi đó ta có: ∫ a b u (b ) f ( x) dx = u(a) ∫ g (u ) du Gv giới thiệu cho Hs vd 6. b/ Từ đó. b] và u(x) thuộc [α . Khi đó:” ∫ a b f ( x) dx = ∫ f (ϕ (t )).6 SGK. Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau: “Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a. trang 108) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. β ] sao cho ϕ (α ) = a. Để tính ∫ f ( x) dx a b ta chọn hàm số u = u(x) làm biến mới. b]. hãy tính: ∫ ( x + 1)e dx x 0 1 Thảo luận nhóm để: x + Tính ∫ ( x + 1)e dx bằng phương pháp nguyên hàm từng phần x + Tính: ∫ ( x + 1)e dx 0 1 Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau: “Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [a. IV.. + Dặn BTVN: 1. 40 .

x = 5. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong.Kiến thức cơ bản: diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành. 41 .2008) I. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. x = 5.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. + So sánh với diện tích hình thang vuông trong hoạt động 1 của bài 2. x = 1. thể tích khối tròn xoay. y = 0. III. 1. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. thể tích của vật thể. năng động. Phương phaùp: . thể tích khối tròn xoay. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC.7. ngaøy soaïn: 31. Mục đñích baøi dạy: . II. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. .2x – 1. lập luận chặt chẽ. So sánh với + Tính diện tích hình thang vuông diện tích hình thang vuông trong hoạt động 1 của bài 2. và có những đóng góp sau này cho xã hội. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới.Tö duy: hình thành tư duy logic. x = 1.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. y = 0. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong.Thuyết trình. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành: Hoạt động 1 : Hãy tính diện tích hình thang vuông được giới hạn bởi Thảo luận nhóm để: các đường thẳng y = . được giới hạn bởi các đường thẳng y = . thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. . (Tieát. . thể tích của khối chóp và khối chóp cụt.2x – 1. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. . thể tích của vật thể.Kỹ năng: biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành.

[d. trang 118) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu.h 3 (B: diện tích đáy lớn. THỂ TÍCH. B’: diện tích đáy nhỏ. d (c < d). Thảo luận nhóm để nhắc lại khái niệm mặt tròn xoay và khối tròn xoay trong hình học. b] + Giả sử phương trình có hai nghiệm là c. h: chiều 3 cao khối chóp) 1 ' ' + Khối chóp cụt: V = ( B + BB + B ). h: chiều cao khối chóp cụt) III. 3 (SGK. 42 . c]. trang 116. THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY. trục hoành. [c. b]. II. và hai đường thẳng x = a. trang 114) được tính theo công thức: S= ∫ a b f ( x) dx (1) Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. 2. 117) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. chẳng hạn trên đoạn [a. Khi đó f1(x) – f2(x) không đổi dấu trên các đoạn [a. ta tính được: 1 + Thể tích khối chóp: V = B. Thể tích khối chóp và khối chóp cụt: Bằng phép tính tích phân.Trong cả hai trường hợp hàm số y = f(x) liên tục và f(x) ≥ 0 hoặc f(x) ≤ 0 trên đoạn [a. SGK. Hoạt động 2 : Em hãy nêu lại công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao h? 1. Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. d]. trang 115) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. c] ta có: ∫ a c f1 ( x ) − f 2 ( x ) dx = ∫ [f1 ( x) − f2 ( x)]dx a c Gv giới thiệu cho Hs vd 2. b]. Trên mỗi đoạn đó. x = b (H 52. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong: Trong trường hợp tổng quát ta có: S= ∫ a b f1 ( x) − f 2 ( x) dx (2) * Chú ý: Cần khử dấu giá trị tuyệt đối của hàm số dưới dấu tích phân. thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x).h (B: diện tích đáy. + Giải phương trình f1(x) – f2(x) trên đoạn [a. 2. Thể tích của vật thể: Người ta chứng minh được rằng thể tích V của vật thể V giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức V = ∫ S ( x )dx a b Thảo luận nhóm để nêu lại công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao h. Hoạt động 3 : Em hãy nhắc lại khái niệm mặt tròn xoay và khối tròn xoay trong hình học.

thể tích của vật thể. 6 (SGK. thể tích của vật thể. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. ngaøy soaïn: 1. sự tồn tại của nguyên hàm. nguyên hàm của hàm số.Gv nêu bài toán (SGK. các tính chất của nguyên hàm. trang 121. thể tích khối tròn xoay. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. phương pháp tính nguyên hàm từng phần). . thể tích của vật thể.5 SGK. thể tích khối tròn xoay. + Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành. từ đó đi đến công thức tính thể tích khối tròn xoay: 2 V = π ∫ f ( x ) dx a b Gv giới thiệu cho Hs vd 5. + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong. trang 118) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. 43 . + Dặn BTVN: 1.Kiến thức cơ bản: + Khái niệm nguyên hàm. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. thể tích khối tròn xoay. IV. + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành.. Mục đñích baøi dạy: . OÂn taäp chöông III (Tieát. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong. bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp. phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số. thể tích của vật thể. thể tích khối tròn xoay. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong.Kỹ năng: + Biết cách tính đạo hàm của hàm số. trang 120). + Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt.8.2008) I.

Biết cách biểu diễn hình học của số phức. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. IV.2008) I.Thuyết trình. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. ngaøy soaïn: 1. CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. lập luận chặt chẽ. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. Phương phaùp: .. Biết cách tìm số phức liên hợp. Phaàn lyù thuyeát. Mục đñích baøi dạy: . . . II. năng động. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. định nghĩa số phức. và có những đóng góp sau này cho xã hội.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. Phaàn baøi taäp.Kiến thức cơ bản: số i. Phương phaùp: . . lập luận chặt chẽ. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Toå chöùc cho Hs thaûo luaän Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv: nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung trong phaàn oân taäp chöông.  SỐ PHỨC. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.Kỹ năng: biết khái niệm số i. III. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. . II. + Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi. biểu diễn hình học của số phức. Củng cố: + Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức. . năng động.Tö duy: hình thành tư duy logic.Thuyết trình. khái niệm hai số phức bằng nhau. 44 . kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. định nghĩa số phức. Biết cách tính môđun của số phức.Tö duy: hình thành tư duy logic. (Tieát. và có những đóng góp sau này cho xã hội. môđun của số phức. Gv coù theå goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp. khái niệm hai số phức bằng nhau. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. vaø ñieàn vaøo phieáu. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống.8. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. số phức liên hợp. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. Gv phaân coâng cho töøng nhoùm laøm vaø baùo caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.

phần ảo bằng 3 + Phần thực bằng .3)i. phần ảo bằng 3 + Phần thực bằng . i2 = . III. Hoạt đñộng của Hs Thảo luận nhóm để tìm phần thực và phần ảo: + Của các số phức trong ví dụ 1 vừa nêu. 1 + (..i 2 . + Đặc biệt : i = 0 + 1.” a = b Ta có: a + bi = c + di ⇔  c = d Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. 4 . 3. (hay 1 + i 3 )…là những số phức. 0 + π i. được gọi là một số phức. (hay 1 – 3i). Định nghĩa số phức: Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: “+ Mỗi biểu thức dạng a + bi. số i được gọi là đơn vị ảo. + Số phức z = 0 + bi được gọi là số thuần ảo. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv 1. b thuộc R. 1 + 0i. phần ảo bằng − 3 + Phần thực bằng .Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Hoạt động 2 : Em hãy viết số phức z có: 1 3 + Phần thực bằng . + Tập hợp các số phức z được ký hiệu là C” Ví dụ 1: 2 + 5i. Nói thêm: nghiệm của phương trình trên là: x = i 2 = ± i. − 2 + 3i.1. Hai số phức bằng nhau: Gv giới thiệu cho Hs khái niệm sau: “Hai số phức được gọi là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau. Ta có : R ⊂ C.3 + 5i. viết gọn là bi. + Đối với số phức z = a + bi. Số i: Gv giới thiệu cho Hs biết số i là nghiệm của phương trình: x2 + 1 = 0 ⇔ x2 = .i . 2. trong đó. phần ảo bằng 2 3 − 2 + Phần thực bằng 1. trang 131) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. 4 . b là phần ảo của số phức z. * Chú ý : + Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0. 1 + 3 i. Hoạt động 1 : Em hãy tìm phần thực và phần ảo của các số phức trong ví dụ 1 vừa nêu và của các số phức sau: .1 Ký hiệu: i2 = .1. phần ảo bằng 45 .1.1. + Của các số phức sau: . phần ảo bằng 3 Thảo luận nhóm để viết số phức z có phần thực và phần ảo: 1 + Phần thực bằng .3 + 5i. a. ta nói a là phần thực. 1 + 0i.1. phần ảo bằng − 2 2 + Phần thực bằng 1.i 2 . 0 + π i.

b). được u ur Khi đó. ta thấy các cặp số phức 2 + 3i và 2 – 3i. Thảo luận nhóm để biểu diễn các cặp số phức sau trên mp toạ độ và nêu nhận xét? a/ 2 + 3i và 2 – 3i b/ . Từ đó. Số phức liên hợp: Hoạt động 5 : Em hãy biểu diễn các cặp số phức sau trên mp toạ độ và nêu nhận xét? a/ 2 + 3i và 2 – 3i b/ . . 46 . y − 3 + Phần thực bằng . . z = . b) trong một hệ toạ độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a + bi. 32 + (−2)2 = 13 |1 + i 3 | = 1 + ( 3) 2 = 2 Hoạt động 4 : Em hãy tìm số phức có môđun bằng 0? 6.bi ” Thảo luận nhóm để tìm số phức có môđun bằng 0. ký hiệu là |z|.2 + 3i và -2 – 3i được biểu diễn bởi những điểm đối xứng với nhau qua trục Ox. số thuần ảo nằm ở đâu trên mp toạ độ? 5.4. Qua hoạt động trên. Hoạt động 3 : a/ Em hãy biểu diễn trên mp toạ độ các số phức sau: 3 – 2i. trang 131) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. độ dài của vector OM được gọi là môđun của số phức z. phần ảo bằng 3 b M O a x Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK. ký hiệu là : z = a . Biểu diễn hình học của số phức: Mỗi điểm M(a.4i. Ta gọi số phức a – bi là số phức liên hợp của số phức z. Môđun của số phức: Giả sử số phức z = a + biu u biểu diễn bởi điểm M(a. b/ Các điểm biểu diễn số thực. 3 . ta có định nghĩa sau: “Cho số phức z = a + bi.2 + 3i và -2 – 3i.4i. |z| = |a + bi| = a 2 + b 2 Do đó ta có: Ví dụ 4: |3 – 2i| = Thảo luận nhóm để: + Biểu diễn số phức z = 3 – 2i.1. số thuần ảo nằm ở đâu trên mp toạ độ. z = 3 + Tìm các điểm biểu diễn số thực.2 + 3i và -2 – 3i.

Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. Thảo luận nhóm để a/ Tính z và z . Từ đó ta có kết quả sau: + z =z + | z | = |z| . IV. Em hãy: a/ Tính z và z .6 SGK. Mục đñích baøi dạy: . Hãy so sánh độ dài của hai số phức đó. + Dặn BTVN: 1.2008) I. b/ Tính | z | và |z|. và nhân hai số phức.. TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC. (Tieát.8. Hãy so sánh độ dài của hai số phức đó. Hãy biểu diễn z và z lên mp toạ độ và nêu nhận xét.3 – 2i z = 4 – 3i và 4 + 3i là những số phức liên hợp. Hãy biểu diễn z và z lên mp toạ độ và nêu nhận xét. b/ Tính | z | và | z |.3 + 2i và z = . trừ. … Hoạt động 6 : Cho z = 3 – 2i.Kiến thức cơ bản: khái niệm phép cộng. 47 . trang 133.Ví dụ 5 : z = .  CỘNG. ngaøy soaïn: 1. 134.

(vì R ⊂ C. Phép cộng và phép trừ: Hoạt động 1 : Theo quy tắc cộng. trang 135) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. năng động.. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs 1. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. 136. phép nhân hai số phức được thực hiện theo quy tăc nhân đa thức.Tö duy: hình thành tư duy logic.) Hoạt động 3 : Em hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân của số phức.c) + (b . Biết cách tính cộng. (a + bi) + di) di) = – + c) (ad d)i.d)i. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo quy tắc cộng. hãy thu gọn Thảo luận nhóm để thu gọn các biểu các biểu thức sau: thức sau: a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i) a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i) b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i) b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i) Qua hoạt động trên ta thấy. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. Thảo luận nhóm để tính biểu thức sau: (3 + 2i). trừ. 48 . (a + bi) . + Dặn BTVN: 1. II. Một cách tổng quát ta có: (a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d)i. Một cách tổng quát ta có: (a + bi)(c +(c + = (ac (a bd) ++ (b + bc)i. Phương phaùp: . trang 135) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. Phép nhân: Hoạt động 2 : Theo quy tắc nhân đa thức (xem i là biến).(2 + 3i) Thảo luận nhóm để nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân của số phức. lập luận chặt chẽ.1): (3 + 2i).Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài.5 SGK. và nhân hai số phức.(c + di) = (a .(c + di) = (a .. Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. . hãy tính biểu thức sau: (chú ý: i2 = . (a + bi) . trừ đa thức.Thuyết trình. và nhân hai số phức. trang 135. . và có những đóng góp sau này cho xã hội.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. sau đó thay i2 = . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. trừ đa thức (xem i là biến). Qua các hoạt động trên ta thấy: phép cộng và phép nhân các số phức có tất cả các tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực.(2 + 3i) Qua hoạt động trên ta thấy. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.Kỹ năng: biết khái niệm phép cộng. 2. Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK.d)i.c) + (b . trừ.1 trong kết quả nhận được. III. IV. .

lập luận chặt chẽ.Tö duy: hình thành tư duy logic. Hãy nêu nhận xét về Thảo luận nhóm để + Tính z + z và z. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. PHÉP CHIA SỐ PHỨC. ta có: . 2.Kiến thức cơ bản: tổng và tích của hai số phức liên hợp. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs 1. . . z . ta có: c + di ac + bd ad − bc z= = + i a + bi a 2 + b2 a 2 + b2 * Chú ý: Trong thực hành chia hai số phức ta thường nhân cả tử và mẫu với số phức liên hợp của mẫu.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. z. z + z = (a + bi) + (a .Thuyết trình.2008) I. phép chia hai số phức. Một cách tổng quát. Phương phaùp: . (Tieát.Kỹ năng: Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp.8. . và có những đóng góp sau này cho xã hội. với số phức z = a + bi. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. Vậy tổng và tích của hai số phức liên hợp là một số thực. Phép chia hai số phức: Gv giới thiệu cho Hs nội dung sau: Chia số phức c + di cho số phức a + bi khác 0 là tìm số phức z sao cho c + di = (a + bi)z. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. + Một cách tổng quát.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. Hãy tính z + z và z. III. ngaøy soaïn: 2. năng động. + Phát biểu thành lời: . Mục đñích baøi dạy: . Hoạt động 2 : Em hãy thực hiện các phép chia sau: Thảo luận nhóm để thực hiện các phép chia sau: 49 . . + Nêu nhận xét về các kết quả trên. Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng bình phương môđun của số phức đó. Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số phức đó. Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK.(a .bi) = a2 + b2 = |z|2. . các kết quả trên. II. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. z . trang 137) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.bi) = 2a . Số phức z như thế được gọi là thương trong phép chia c + di cho a + bi và ký hiệu là: c + di z= a + bi Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. trang 137) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. biết cách chia hai số phức. Tổng và tích của hai số phức liên hợp: Hoạt động 1 : Cho z = 2 + 3i. z = (a + bi).

(Tieát. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. lập luận chặt chẽ. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. . thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. c ∈ R. Ta đã biết: b + Khi ∆ = 0.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. Từ đó. b. ta xác định được căn bậc hai của số thực âm. (Vì không tồn tại căn bậc hai thực của ∆ ) Tuy nhiên. Số dương a có hai căn bậc hai là ± a Tương tự căn bậc hai của số thực dương. phương trình bậc hai với hệ số thực. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. năng động.8. a.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. phương trình có nghiệm thực: x = − 2a −b ± ∆ + Khi ∆ > 0.4 SGK. ta nói i là một căn bậc hai của – 1.Kỹ năng: Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm. II. từ đẳng thức i2 = . .. 2 − 3i 5i 1 + i 6 + 3i . Phương phaùp: . và có những đóng góp sau này cho xã hội. nếu ta xét trong tập hợp số phức thì ∆ có hai căn bậc hai là: ± i | ∆ | 50 . 2 − 3i 5i IV. + Dặn BTVN: 1.  PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC. vì (± i 2) 2 = −2 + Căn bậc hai của – 3 là ± i 3 . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. III. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. trang 138. vì (± 2i )2 = − 4 Một cách tổng quát.Kiến thức cơ bản: căn bậc hai của số thực âm.2008) I. ngaøy soaïn: 2. phương trình vô nghiệm thực. . và – i cũng là một căn bậc hai của – 1. Mục đñích baøi dạy: .Tö duy: hình thành tư duy logic. Căn bậc hai của số thực âm: Hoạt động 1 : Em hãy cho biết thế nào là căn bậc hai của số thực dương Thảo luận nhóm để trả lời: a?. các căn bậc hai của số thực a âm là : ±i | a | 2.1. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.i . biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực.Thuyết trình. Phương trình bậc hai với hệ số thực: Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c (a ≠ 0). vì (± i 3)2 = −3 + Căn bậc hai của – 4 là ± 2. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs 1. phương trình có 2 nghiệm thực: x = 2a + Khi ∆ < 0. Ví dụ: + Căn bậc hai của – 2 là ± i 2 . ∆ = b2 – 4ac.1 + i 6 + 3i . .

Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. phương trình bậc hai đã cho có 2 nghiệm là: −b ± i | ∆ | x= 2a 2 Ví dụ: giải phương trình x + x + 1 = 0 trên tập số phức. + Dặn BTVN: 1. Giải: Ta có: ∆ = 1 – 4 = .4x + 5 = 0 IV. 51 .Khi đó. Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phức là: −1 ± i 3 x= 2 Thảo luận nhóm để giải các phương Hoạt động 2 : trình sau trên tập số phức: Giải các phương trình sau trên tập số phức: a/ x2 + 2x + 3 = 0 a/ x2 + 2x + 3 = 0 2 b/ x2 .. trang 138.3x + 4 = 0 b/ x .4 SGK.3.3x + 4 = 0 c/ x2 + x + 6 = 0 c/ x2 + x + 6 = 0 2 d/ x2 .4x + 5 = 0 d/ x .

ngaøy soaïn: 2. biểu diễn hình học của số phức. Gv coù theå goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. . khái niệm hai số phức bằng nhau. và có những đóng góp sau này cho xã hội. vaø ñieàn vaøo phieáu.Kiến thức cơ bản: + Số i. + Biết khái niệm phép cộng. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. và nhân hai số phức. định nghĩa số phức. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Toå chöùc cho Hs thaûo luaän Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv: nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung trong phaàn oân taäp chöông. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Biết cách tính cộng.Kỹ năng: + Biết khái niệm số i.Phöông tieän daïy hoïc: SGK.Thuyết trình. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. IV. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống.8. trừ. Phaàn baøi taäp. Biết cách biểu diễn hình học của số phức. Gv phaân coâng cho töøng nhoùm laøm vaø baùo caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs. Mục đñích baøi dạy: . biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực. + Tổng và tích của hai số phức liên hợp. định nghĩa số phức. số phức liên hợp. Củng cố: 52 . biết cách chia hai số phức. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. phép chia hai số phức. + Khái niệm phép cộng. + Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm. trừ. . III. và nhân hai số phức. năng động. Phương phaùp: . trừ. phương trình bậc hai với hệ số thực.Tö duy: hình thành tư duy logic. môđun của số phức.2008) I. . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. + Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp. II. và nhân hai số phức. Biết cách tìm số phức liên hợp. khái niệm hai số phức bằng nhau. + Căn bậc hai của số thực âm. Biết cách tính môđun của số phức. lập luận chặt chẽ. Phaàn lyù thuyeát.OÂn taäp chöông IV (Tieát. .

53 .+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức. + Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful