Chương I

:
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
§1.SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm, quy
tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
- Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng
biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài
toán đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. Tính đơn điệu của hàm số.
Hoạt động 1:
Gv chuẩn bị hai đồ thị y = cosx xét trên đoạn [
2
π
− ;
3
2
π
] và y = ¦ x¦ trên R, và yêu cầu Hs chỉ ra
các khoảng tăng, giảm của hai hàm số đó.
Để từ đó Gv nhắc lại định nghĩa sau cho Hs:
1. Nhắc lại định nghĩa:
Hàm số y = f(x) được gọi là
- Đồng biến trên K nếu
∀x
1
; x
2
∈(a; b), x
1
< x
2
⇒f(x
1
) < f(x
2
)
- Nghịch biến trên K nếu
∀ x
1
; x
2
∈ (a; b), x
1
< x
2
⇒ f(x
1
) > f(x
2
)
(với K là khoảng, hoặc đoạn, hoặc nửa khoảng)
- Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K
được gọi chung là đơn điệu trên K.
Qua định nghĩa trên Gv nêu lên nhận xét sau
cho Hs:
a/ f(x) đồng biến trên K

2 1
1 2 1 2
2 1
( ) ( )
0 ( , , )
f x f x
x x K x x
x x

> ∀ ∈ ≠

f(x) nghịch biến trên K

2 1
1 2 1 2
2 1
( ) ( )
0 ( , , )
f x f x
x x K x x
x x

< ∀ ∈ ≠

b/ Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ
trái sang phải. (H.3a, SGK, trang 5)
Hs thảo luận nhóm để chỉ ra các khoảng tăng,
giảm của hai hàm số y = cosx xét trên đoạn [
2
π
− ;
3
2
π
] và y = ¦ x¦ trên R (có đồ thị minh hoạ
kèm theo phiếu học tập)
1
Nếu hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống
từ trái sang phải. (H.3b, SGK, trang 5)
2. Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm.
Hoạt động 2:
Gv chuẩn bị các bảng biến thiên và đồ thị của
hai hàm số (vào phiếu học tập):
2
2
x
y · − và
1
y
x
·
. Yêu cầu Hs tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm của
hai hàm số đã cho. Từ đó, nêu lên mối liên hệ giữa
sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ thị của
đạo hàm.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng K.
a) Nếu f'(x) > 0, ∀ x ∈ K thì f(x) đồng biến trên K.
b) Nếu f'(x)< 0,∀x ∈ K thì f(x) nghịch biến trên
K.”
Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 6, 7)
để Hs hiểu rõ định lý trên)
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs tìm các khoảng đơn điệu của các
hàm số sau: y =
4
5 2
2


x
x
,
y =
x
x x

+ −
2
2
2
.
Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 7, 8)
để Hs củng cố định lý trên)
Gv nêu chú ý sau cho Hs: (định lý mở rộng)
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên K. Nếu
f'(x) ≥ 0 (hoặc f'(x ≤ 0) và đẳng thức chỉ
xảy ra tại hữu hạn điểm trên K thì hàm số
tăng (hoặc giảm) trên K.
II. Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số:
1. Quy tắc:
Qua các ví dụ trên, khái quát lên, ta có quy
tắc sau để xét tính đơn điệu của hàm số:
1. Tìm tập xác định của hàm số.
2. Tính đạo hàm f’(x). Tìm các điểm x
i
(i =
1, 2, …, n) mà tại đó đạo hàm bằng 0
hoặc không xác định.
3. Sắp xếp các điểm x
i
theo thứ tự tăng dần
và lập bảng biến thiên.
4. Nêu kết luận về các khoảng đồng biến,
nghịch biến của hàm số.
2. Áp dụng:
Gv giới thiệu với Hs vd3, 4, 5 (SGK,
trang 8, 9) để Hs củng cố quy tắc trên).
Hs thảo luận nhóm để tính đạo hàm và xét dấu
đạo hàm của hai hàm số đã cho. Từ đó, nêu lên
mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của
hàm số và đồ thị của đạo hàm.
Hs thảo luận nhóm để giải quyết vấn đề mà Gv
đã đưa ra.
+ Tính đạo hàm.
+ Xét dấu đạo hàm
+ Kết luận.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
2
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 9, 10.
V. Rút kinh nghiệm:
3
§2. CỰC TRỊ
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm cực đại, cực tiểu. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.
Quy tắc tìm cực trị của hàm số.
- Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng
biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn
giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. Khái niệm cực đại, cực tiểu.
Hoạt động 1:
Cho hàm số: y = - x
2
+ 1 xác định trên khoảng (- ∞;
+ ∞) và y =
3
x
(x – 3)
2
xác định trên các khoảng (
1
2
;
3
2
) và (
3
2
; 4)
Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang 13)
hãy chỉ ra các điểm mà tại đó mỗi hàm số đã cho có
giá trị lớn nhất (nhỏ nhất).
Qua hoạt động trên, Gv giới thiệu với Hs định
nghĩa sau:
Định nghĩa:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) (có thể
a là - ∞; b là +∞) và điểm x
0
∈ (a; b).
a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) < f(x
0
), x ≠ x
0
.và với mọi x ∈ (x
0
– h; x
0
+
h) thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại x
0
.
b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho
f(x) > f(x
0
), x ≠ x
0
.và với mọi x ∈ (x
0
– h; x
0
+
h) thỡ ta nói hàm số đạt cực tiểu tại x
0
.
Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x
0
, f(x
0
)
gọi là giá trị cực tiểu của hàm số, điểm (x
0
;
f(x
0
)) gọi là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Chú ý:
1. Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu) tại x
0
thì x
0
được
gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x
0
)
gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của
Thảo luận nhóm để chỉ ra các điểm mà tại
đó mỗi hàm số đã cho có giá trị lớn nhất
(nhỏ nhất).
4
hàm số, điểm M(x
0
;f(x
0
)) gọi là điểm cực đại
(điểm cực tiểu)của đồ thị hàm số.
2. Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là
điểm cực trị, giá trị của hàm số tại đó gọi là
giá trị cực trị.
3. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên
khoảng (a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại
x
0
thì f’(x
0
) = 0.
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs tìm các điểm cực trị của các hàm
số sau: y =
4
1
x
4
- x
3
+ 3 và
y =
1
2 2
2

+ −
x
x x
. (có đồ thị và các khoảng kèm theo
phiếu học tập)
II. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị.
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs:
a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau đây có
cực trị hay không: y = - 2x + 1; và
y =
3
x
(x – 3)
2
.
b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn tại của
cực trị và dấu của đạo hàm.
Gv giới thiệu Hs nội dung định lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng K = (x
0

h; x
0
+ h) và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ {x
0
}, với
h > 0.
+ Nếu
( ) ( )
( ) ( )
0 0 0
0 0 0
' 0, ;
' 0, ;
f x x x h x
f x x x x h
> ∀ ∈ − ¹
¹
'
< ∀ ∈ +
¹
¹
thì x
0
là một
điểm cực đại của hàm số y = f(x).
+ Nếu
( ) ( )
( ) ( )
0 0 0
0 0 0
' 0, ;
' 0, ;
f x x x h x
f x x x x h
< ∀ ∈ − ¹
¹
'
> ∀ ∈ +
¹
¹
thì x
0
là một
điểm cực tiểu của hàm số y = f(x).
Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs hiểu
được định lý vừa nêu.
Hoạt động 4:
Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số:
y = - 2x
3
+ 3x
2
+ 12x – 5 ; y =
4
1
x
4
- x
3
+ 3.
Thảo luận nhóm để tìm các điểm cực trị
của các hàm số sau: y =
4
1
x
4
- x
3
+ 3 và
y =
1
2 2
2

+ −
x
x x
. (có đồ thị và các khoảng
kèm theo phiếu học tập)
Thảo luận nhóm để:
a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau
đây có cực trị hay không: y = - 2x + 1; và
y =
3
x
(x – 3)
2
.
b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn
tại của cực trị và dấu của đạo hàm.
Dựa vào vd Gv vừa nêu, Thảo luận nhóm để
tìm cực trị của hai hàm số đã cho.
5
III. Quy tắc tìm cực trị.
1. Quy tắc I:
+ Tìm tập xác định.
+ Tính f’(x). Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng
không hoặc không xác định.
+ Lập bảng biến thiên.
+ Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.
Hoạt động 5: Dựa và quy tắc I:
Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số sau:
y = x
3
- 3x
2
+ 2 ;
1
3 3
2
+
+ +
·
x
x x
y
2. Quy tắc II:
Ta thừa nhận định lý sau:
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai
trong khoảng K = (x
0
– h; x
0
+ h), với h > 0. Khi đó:
+ Nừu f’(x) = 0, f''(x
0
) > 0 thì x
0
là điểm cực tiểu.
+ Nừu f’(x) = 0, f''(x
0
) < 0 thì x
0
là điểm cực đại.
* Ta có quy tắc II:
+ Tìm tập xác định.
+ Tính f’(x). Giải pt f’(x) = 0. Ký hiệu x
i
(i = 1,
2…) là các nghiệm của nó (nếu có)
+ Tính f’’(x) và f’’(x
i
)
+ Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tính chất cực trị của
điểm x
i
.
Gv giới thiệu Vd 4, 5, SGK, trang 17) để Hs hiểu
được quy tắc vừa nêu.
Dựa vào quy tắc Gv vừa nêu, Thảo luận
nhóm để tìm cực trị: y = x
3
- 3x
2
+ 2 ;
1
3 3
2
+
+ +
·
x
x x
y
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..6, SGK, trang 18.
V. Rút kinh nghiệm:
6
§3.GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, cách tính
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn.
- Kỹ năng: biết cách nhận biết giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, biết vận
dụng quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một số
bài toán đơn giản.
- Thaùi ñoä: caån thaän.
- Tö duy: logic.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. ĐỊNH NGHĨA:
Gv giới thiệu cho Hs định nghĩa sau:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D.
a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y =
f(x) trên tập D nếu:

( )
( )
0 0
:
:
x D f x M
x D f x M
∀ ∈ ≤ ¹
¹
'
∃ ∈ ·
¹
¹
Kí hiệu :
( ) max
D
M f x ·
.
b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y =
f(x) trên tập D nếu:

( )
( )
0 0
:
:
x D f x M
x D f x M
∀ ∈ ≥ ¹
¹
'
∃ ∈ ·
¹
¹
Kí hiệu :
( ) min
D
m f x ·
.
Gv giới thiệu Vd 1, SGK, trang 19) để Hs hiểu được định
nghĩa vừa nêu.
II. CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ
NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN
Hoạt động 1:
Yêu cầu Hs xét tính đồng biến, nghịch biến và tính giá trị
nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của các hàm số sau: y = x
2
trên
đoạn [- 3; 0] và y =
1
1
x
x
+

trên đoạn [3; 5].
1/ Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó.”
Gv giới thiệu Vd 2, SGK, trang 20, 21) để Hs hiểu được
định lý vừa nêu.
2/ Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
liên tục trên một đoạn.
Thảo luận nhóm để xét tính đồng biến,
nghịch biến và tính giá trị nhỏ nhất,
giá trị lớn nhất của các hàm số sau: y
= x
2
trên đoạn [- 3; 0] và y =
1
1
x
x
+


trên đoạn [3; 5].
7
Hoạt động 2:
Cho hàm số y =
2
2 2 1
1 3
x neu x
x neu x
¹− + − ≤ ≤
'
< ≤
¹
Có đồ thị như hình 10 (SGK, trang 21). Yêu cầu Hs hãy chỉ
ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [- 2;
3] và nêu cách tính?
Gv nêu quy tắc sau cho Hs:
1/ Tìm các điểm x
1,
x
2
, …, x
n
trên khoảng (a, b) tại đó f’(x)
bằng không hoặc f’(x) không xác định.
2/ Tính f(a), f(x
1
), f(x
2
), …, f(x
n
), f(b).
3/ Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên.
Ta có:
( )
[ ; ]
max
a b
M f x ·
;
( )
[ ; ]
min
a b
m f x ·
* Chú ý:
1/ Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên khoảng đó.
2/ Nếu đạo hàm f’(x) giữ nguyên dấu trên đoạn [a; b] thì
hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên cả đoạn. Do đó f(x)
đạt được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất tại các đầu mút
của đoạn.
Gv giới thiệu Vd 3, SGK, trang 20, 21) để Hs hiểu
được chú ý vừa nêu.
Hoạt đông 3:
Hãy lập bảng biến thiên của hàm số f(x) =
2
1
1 x

+
. Từ
đó suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) trên tập xác định.
Thảo luận nhóm để chỉ ra giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
đoạn [- 2; 3] và nêu cách tính. (Dựa
vào đồ thị hình 10, SGK, trang 21)
Thảo luận nhóm để lập bảng biến
thiên của hàm số f(x) =
2
1
1 x

+
. Từ
đó suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) trên
tập xác định.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 23, 24.
V. Rút kinh nghiệm:
§4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN
8
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm tiệm
cận ngang, tiệm cận đứng.
- Kỹ năng: biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Hoạt động 1:
Gv yêu cầu Hs quan sát đồ thị của hàm số
y =
2
1
x
x


(H16, SGK, trang 27) và nêu nhận xét về
khoảng cách từ điểm M(x; y) ∈ (C) tới đường thẳng y =
-1 khi ¦ x¦ →+ ∞.
Gv giới thiệu với Hs vd 1 (SGK, trang 27, 28) để Hs
nhận thức một cách chính xác hơn về khái niệm đường
tiệm cận ngang được giới thiệu ngay sau đây:
I. Định nghĩa đường tiệm cận ngang:
“Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn
(là khoảng dạng: (a; + ∞), (- ∞; b) hoặc
(- ∞; + ∞)). Đường thẳng y = y
0
là tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện
sau được thoả mãn:
0
lim ( )
x
f x y
→+∞
·
; 0
lim ( )
x
f x y
→−∞
·

Gv giới thiệu với Hs vd 2 (SGK, trang 29) để Hs
hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs tính
0
1
lim( 2)
x
x

+ và nêu nhận xét về
khoảng cách từ M(x; y) ∈ (C) đến đường thẳng x = 0
(trục tung) khi x →0? (H17, SGK, trang 28)
II. Đường tiệm cận đứng:
Gv giới thiệu nội dung định nghĩa sau cho Hs:
“Đường thẳng x = x
0
được gọi là tiệm cận đứng của đồ
thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện
sau được thoả mãn:
0
lim ( )
x x
f x
+

· +∞

0
lim ( )
x x
f x


· −∞
0
lim ( )
x x
f x
+

· −∞

0
lim ( )
x x
f x
+

· +∞

Thảo luận nhóm để và nêu nhận xét về
khoảng cách từ điểm M(x; y) ∈ (C) tới
đường thẳng y = -1 khi ¦ x¦ →+ ∞.
Thảo luận nhóm để
+ Tính giới hạn:
0
1
lim( 2)
x
x

+
+ Nêu nhận xét về khoảng cách từ M(x; y)
∈ (C) đến đường thẳng x = 0 (trục tung)
khi x →0. (H17, SGK, trang 28)
9
Gv giới thiệu với Hs vd 3, 4 (SGK, trang 29, 30) để
Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1, 2, SGK, trang 30.
V. Rút kinh nghiệm:
10
§5. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến
thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các
đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với
đồ thị)
- Kỹ năng: biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản, biết
cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị,
viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị).
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Gv giới thiệu với Hs sơ đồ sau:
I/ Sơ đồ khảo sát hàm số:
1. Tập xác định
2. Sự biến thiên.
. Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm y’.
+ Tìm các điểm tại đó đạo hàm y’ bằng 0 hoặc
không xác định
+ Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên
của hàm số
. Tìm cực trị
. Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và
tìm tiệm cận (nếu có)
. Lập bảng biến thiên. (Ghi các kết quả tìm được
vào bảng biến thiên)
3. Đồ thị.
Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở
trên để vẽ đồ thị.
Chú ý:
1. Nếu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T thì chỉ cần
khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị trên một chu kỳ,
sau đó tịnh tiến đồ thị song song với trục Ox
2. Nên tính thêm toạ độ một số điểm, đặc biệt là toạ
độ các giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ.
3. Nên lưu ý đến tính chẵn lẻ của hàm số và tính đối
xứng của đồ thị để vẽ cho chính xác.
II. Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức:
Hoạt động 1:
Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm
số: y = ax + b, y = ax
2
+ bx + c theo sơ đồ trên.
Thảo luận nhóm để khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = ax +
11
1. Hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a ≠ 0) :
Gv giới thiệu vd 1 (SGK, trang 32, 33) cho Hs hiểu rõ
các bước khảo sát hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a ≠ 0).
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
= - x
3
+ 3x
2
– 4. Nêu nhận xét về đồ thị này và đồ thị trong
vd 1.
Gv giới thiệu vd 2 (SGK, trang 33, 34) cho Hs hiểu rõ
các bước khảo sát hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a ≠ 0) và
các trường hợp có thể xảy ra khi tìm cực trị của hàm số.
Gv giới thiệu bảng dạng của đồ thị hàm số bậc ba y =
ax
3
+ bx
2
+ cx + d (a ≠ 0). (SGK, trang 35)
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
=
1
3
x
3
- x
2
+ x + 1. Nêu nhận xét về đồ thị.
2. Hàm số y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0)
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 35, 36) để Hs
hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn.
Hoạt động 4:
Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y
= - x
4
+ 2x
2
+ 3. Nêu nhận xét về đồ thị. Dùng đồ thị, biện
luận theo m số nghiệm của phương trình - x
4
+ 2x
2
+ 3 =
m.

Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 36, 37) để Hs
hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn và các trường hợp
có thể xảy ra khi tìm cực trị của hàm số.
Gv giới thiệu bảng dạng của đồ thị hàm số:
y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0)
Hoạt động 5:
Yêu cầu Hs lấy một ví dụ về hàm số dạng y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0) sao cho phương trình y’ = 0 chỉ có một
nghiệm.
3. Hàm số y =
ax
( 0, 0)
b
c ad bc
cx d
+
≠ − ≠
+
Gv giới thiệu cho Hs vd 5, 6 (SGK, trang 38, 39, 40,
41) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm phân thức và các
trường hợp có thể xảy ra khi xét chiều biến thiên của hàm
số.
Đồng thời Gv cũng giới thiệu cho Hs bảng dạng của đồ
b, y = ax
2
+ bx + c theo sơ đồ trên.
+ Tập xác định
+ Sự biến thiên
+ Đồ thị
Thảo luận nhóm để
+ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số: y = - x
3
+ 3x
2
– 4
+ Nêu nhận xét về đồ thị của hai hàm
số: y = - x
3
+ 3x
2
– 4 và y = x
3
+ 3x
2
– 4
(vd 1)
Thảo luận nhóm để
+ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số: y =
1
3
x
3
- x
2
+ x + 1.
+ Nêu nhận xét về đồ thị.
Thảo luận nhóm để
+ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số: y = - x
4
+ 2x
2
+ 3
+ Nêu nhận xét về đồ thị.
+ Dùng đồ thị, biện luận theo m số
nghiệm của phương trình - x
4
+ 2x
2
+ 3
= m.
(Căn cứ vào các mốc cực trị của hàm số
khi biện luận)
Thảo luận nhóm để lấy một ví dụ về
hàm số dạng y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0)
sao cho phương trình y’ = 0 chỉ có một
nghiệm.
12
thị hàm số y =
ax
( 0, 0)
b
c ad bc
cx d
+
≠ − ≠
+
(SGK, trang 41)
III. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ
Hoạt động 6:
Yêu cầu Hs tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số: y = x
2
+ 2x – 3 và y = - x
2
- x + 2.
Gv giới thiệu cho Hs vd 7, 8 (SGK, trang 42, 43) để
Hs hiểu rõ các yêu cầu cơ bản của dạng tương giao của các
đồ thị:
+ Tìm số giao điểm của các đồ thị.
+ Dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình.
+ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị. (Ở phần bài
tập)
Thảo luận nhóm để tìm giao điểm của
đồ thị hai hàm số: y = x
2
+ 2x – 3 và y =
- x
2
- x + 2. (bằng cách lập phương trình
hoành độ giao điểm của hai hàm số đã
cho)
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..9, SGK, trang 43, 44.
V. Rút kinh nghiệm
13
OÂn taäp chöông I
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản:
+ Khái niệm đồng biến, nghịch biến, tính đơn điệu của đạo hàm, quy tắc xét tính
đơn điệu của hàm số.
+ Khái niệm cực đại, cực tiểu. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. Quy tắc tìm cực trị
của hàm số.
+ Khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, cách tính giá trị lớn nhất và
giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn.
+ Khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận
đứng.
+ Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị), khảo
sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số
nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
- Kỹ năng:
+ Biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng
biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài
toán đơn giản.
+ Biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng
biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn
giản.
+ Biết cách nhận biết giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, biết vận dụng
quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một số bài toán
đơn giản.
+ Biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản.
+ Biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản, biết cách xét
sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết
phương trình tiếp tuyến với đồ thị).
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Toå chöùc cho Hs thaûo luaän
nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung
trong phaàn oân taäp chöông.

Phaàn lyù thuyeát, Gv coù theå goïi
Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay
laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK vaø
ñieàn vaøo phieáu.
Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv:
14

Phaàn baøi taäp, Gv phaân coâng
cho töøng nhoùm laøm vaø baùo
caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.
IV. C ủ ng c ố :
+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.
+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.
V. Rút kinh nghiệm:
15
CHƯƠNG II:
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
§1. LUỸ THỪA
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương trình x
n
=
b, căn bậc n, luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vô tỉ, tính chất của luỹ thừa
với số mũ thực.
- Kỹ năng: biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản, đến
tính toán thu gon biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ thừa.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. KHÁI NIỆM LUỸ THỪA
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Hoạt động 1:
Yêu cầu Hs tính các luỹ thừa sau: (1,5)
4
;
3
2
3
¸ _


¸ ,
;
( )
5
3 .
Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs:
Cho n ∈
Z
+
, a ∈ R, luyõ thöøa baäc
n cuûa soá a (kyù hieäu:
a
n
) laø:

a
n
=
. . ...
n thua so
a a a a
142 43

Vôùi a ≠ 0, n ∈
Z
+
ta ñònh nghóa:

a
a n
n 1
·

Qui öôùc: a
0
= 1. (0
0
, 0
-n
khoâng coù
nghóa).
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang 49,
50) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
2. Phương trình x
n
= b :
Hoạt động 2:
Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị của các hàm số y
= x
3
và y = x
4
(H 26, H 27, SGK, trang 50), hãy
biện luận số nghiệm của các phương trình x
3
= b và
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi
taäp.
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi
taäp.
16
x
4
= b.
Tổng quát, ta có:
a/ Nếu n lẻ:
phương trình có nghiệm duy nhất ∀ b.
b/ Nếu n chẵn :
+ Với b < 0 : phương trình vô nghiệm.
+ Với b = 0 : phương trình có nghiệm x = 0.
+ Với b > 0 : phương trình có hai nghiệm đối
nhau.
3. Căn bậc n:
a/ Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyên dương n (n ≥ 2). Số
a được gọi là căn bậc n của số b nếu a
n
= b.
Ví dụ: 2 và – 2 là các căn bậc 4 của 16;
1
3
− là căn
bậc 5 của
1
243
− .
Ta có:
+ Với n lẻ: có duy nhất một căn bậc n của b, k/h:
n
b .
+ Với n chẵn:
. Nếu b < 0 : không tồn tại
n
b .
. Nếu b = 0 : a =
n
b = 0.
. Nếu b > 0 : a = t
n
b .
b/ Tính chất của căn bậc n:
( )
.
.
n n n
n
n
m
n m n
n
n k n k
a b ab
a a
b b
a a
a khi nle
a
a khi nchan
a a
·
·
·
¹
¹
·
'
¹
¹
·
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs cm tính chất: .
n n n
a b ab · .
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 52) để Hs
hiểu rõ các tính chất vừa nêu.
4. Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs:
Cho a ∈ R
+
, r ∈ Q ( r=
n
m
) trong
ñoù m ∈
Z
, n ∈
Z
+
, a muõ r laø:
a
r
=
) 0 ( > · a
n
m
n
m
a a
Gv giới thiệu cho Hs vd 4, 5 (SGK, trang 52, 53)
để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu.
Thảo luận nhóm để chứng minh tính chất này:
.
n n n
a b ab ·
17
5. Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:
Ta gọi giới hạn của dãy số ( )
n
r
a
là luỹ thừa của
a với số mũ α , ký hiệu a
α
:
lim lim
n
r
n
n n
a a voi r
α
α
→+∞ →+∞
· ·
Và 1 1 ( ) R
α
α · ∀ ∈
II. TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ
MŨ THỰC:
Hoạt động 4:
Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa
với số mũ nguyên dương.
∀ a, b ∈ R
+
, m, n ∈ R. Ta có:
i) a
m
.a
n
= a
m+n
ii)
a
a
a
n m
n
m

·
iii)
( )
a
a
n m
n
m
.
·
iv) (a.b)
n
= a
n
.b
n
.
v)
b
a
b
a
n
n
n
·

,
_

¸
¸

vi) 0 < a < b
¹
¹
¹
'
¹
< ∀ >
> ∀ <

0
0
n
n
b a
b a
n n
n n
vii)
a a
n m
n m
a
> ⇒
¹
'
¹
>
> 1
viii)
a a
n m
n m
a
< ⇒
¹
'
¹
>
< < 1 0
Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7 (SGK, trang 54, 55)
để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu.
Hoạt động 5, 6:
Yêu cầu Hs:
Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ
nguyên dương.
18
+ Rút gọn biểu thức:
( )
3 1
3 1
5 3 4 5
( 0)
.
a
a
a a
+

− −
>
+ So sánh
8
3
4
¸ _

¸ ,

3
3
4
¸ _

¸ ,
.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 55, 56.
V. Rút kinh nghiệm:
§2. HÀM SỐ LUỸ THỪA
I. M ụ c ñích baøi d ạ y:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo
sát hàm số luỹ thừa y = x
α
- Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm
số luỹ thừa, biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản, biết so sánh các luỹ thừa.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Ph ươ ng phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. N ộ i dung vaø ti ế n trình leân l ớ p:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
19
(x
α
)’ = α x
α
- 1
(u
α
)’ = α u
α
-
1
.u’
I. KHÁI NIỆM.
Gv giới thiệu với Hs khái niệm sau:
“Hàm số y = x
α
, với α ∈ R, được gọi là hàm số luỹ thừa.”
Ví dụ: y = x; y = x
2
; y =
4
1
x
; y =
1
3
x
; y =
2
x
; y = x
π

Hoạt động 1 :
Gv yêu cầu Hs vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của các
hàm số sau và nêu nhận xét về tập xác định của chúng :
y = x
2
; y =
1
2
x
; y =
1
x

.
* Chú ý :
+ Với α nguyên dương, tập xác định là R.
+ Với α nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là R\{0}
+ Với α không nguyên, tập xác định là (0; + ∞)
II. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LUỸ THỪA.
Ta đã biết :
' 1
( ) ( R)
n n
x nx n

· ∈

'
1
( )
2
x
x
·
hay
1 1
1
'
2 2
1
( ) ( 0)
2
x x x

· >
Một cách tổng quát, ta có:
Đối với hàm số hợp, ta có:

Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang 57, 58) để Hs hiểu rõ
công thức vừa nêu.
Hoạt động 2, 3 :
Gv yêu cầu Hs tính đạo hàm của các hàm số sau :
y =
2
3
x

; y = x
π
; y =
2
x
; y =
2 2
(3 1) x


III. KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ THỪA y = x
α
.
Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau:
Thảo luận nhóm để :
+ Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ
đồ thị của các hàm số
y = x
2
; y =
1
2
x
; y =
1
x

.
+ Nêu nhận xét về tập xác định của
chúng.

y = x
α
(α > 0) y = x
α
(α < 0)
1. Tập khảo sát : (0 ; + ∞)
2. Sự biến thiên : y’ = α x
α
- 1
> 0, ∀x > 0.
Giới hạn đặc biệt :
0
lim 0
x
x
α
+

·
;
lim
x
x
α
→+∞
· +∞
Tiệm cận: không có.
3. Bảng biến thiên:

x
0 + ∞
y’ +
1. Tập khảo sát : (0 ; + ∞)
2. Sự biến thiên : y’ = α x
α
- 1
< 0, ∀x > 0.
Giới hạn đặc biệt :
0
lim
x
x
α
+

· +∞
;
lim 0
x
x
α
→+∞
·
Tiệm cận: Trục Ox là tiệm cận ngang.
Trục Oy là tiệm cận đứng.
3. Bảng biến thiên:

x
0 + ∞
y’ -
20
y
+ ∞
0
4. Đồ thị: SGK, H 28, trang 59 (α > 0)
y
+ ∞
0
4. Đồ thị: SGK, H 28, trang 59. (α < 0)
* Chú ý :
+ Đồ thị của hàm số y = x
α
luôn đi qua điểm (1 ; 1)
+ Khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể, ta
phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó.
Gv giới thiệu thêm cho Hs đồ thị của ba hàm số : y =
x
3
;
y = x
– 2
và y = x
π
. (SGK, trang 59)
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 60) để Hs hiểu
rõ các bước khảo sát hàm số luỹ thừa vừa nêu.
Gv yêu cầu Hs ghi nhớ bảng tóm tắt sau :
α > 0 α < 0
Đạo hàm
y’ = α x
α
- 1
> 0, ∀x > 0. y’ = α x
α
- 1
< 0, ∀x > 0.
Chiều biến thiên Hàm số luôn đồng biến Hàm số luôn nghịch biến
Tiệm cận Không có Tiệm cận ngang là trục Ox
Tiệm cận đứng là trục Oy
Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm (1 ;
1)
Đồ thị luôn đi qua điểm (1 ;
1)
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 60, 61.
 LOGARIT. (Tieát, ngaøy soaïn: 23.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit
thập phân, logarit tự nhiên.
- Kỹ năng: biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản,
biết tính logarit thập phân, logarit tự nhiên.
21
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. KHÁI NIỆM LOGARIT.
Hoạt động 1 :
Yêu cầu Hs tìm x :
a/ 2
x
= 8 b/ 2
x
=
1
4
c/ 3
x
= 81 d/ 5
x
=
1
125
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:
1. Định nghĩa:
Cho hai số dương a, b với a ≠ 1. Số α thoả mãn đẳng thức
a
α
= b được gọi là logarit cơ số a của b và ký hiệu là log
a
b.
Ta có : α = log
a
b ⇔ a
α
= b.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 62) để Hs hiểu rõ
định nghĩa vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Yêu cầu Hs
a/ Tính các logarit :
1
2
log 4

3
1
log
27
b/ Hãy tìm x: 3
x
= 0 ; 2
y
= - 3.
* Từ đó có chú ý : Không có logarit của số âm và số 0.
2. Tính chất :
i/ log
a
1 = 0 ; ii/ log
a
a = 1 ; iii/
log
a
b
b
a
· ;
iv/ log
a (
a
α
)

= α
Hoạt động 3 :
Yêu cầu Hs chứng minh các tính chất trên.
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 62) để Hs hiểu rõ
tính chất vừa nêu.
Hoạt động 4 :
Yêu cầu Hs tính các logarit sau : 2
1
7
log
4

5
1
log
3
1
25
¸ _

¸ ,
.
II. CÁC QUY TẮC TÍNH LOGARIT.
Hoạt động 5 :
Cho b
1
= 2
3
, b
2
= 2
5
. Hãy tính log
2
b
1
+ log
2
b
2
; log
2
(b
1
.b
2
) và
so sánh các kết quả đó.
1. Logarit của một tích.
Định lý 1: Cho ba số dương a, b
1
, b
2
với a ≠ 1, ta có:
Thảo luận nhóm để :
+ Tính các logarit :
1
2
log 4

3
1
log
27
+ Tìm x: 3
x
= 0 ; 2
y
= - 3.
Thảo luận nhóm để chứng minh các
tính chất trên. (Dựa vào định nghĩa)
22
log
a
(b
1
.b
2
) = log
a
b
1
+ log
a
b
2
Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 3 trang 63 để Hs hiểu
rõ hơn định lý vừa nêu.
Gv giới thiệu định lý mở rộng sau :
log
a
(b
1
.b
2
…b
n
) = log
a
b
1
+ log
a
b
2
+… + log
a
b
n
(a, b
1
, b
2
,…, b
n
> 0, và a ≠ 1)
Hoạt động 6 :
Hãy tính : 1 1 1
2 2 2
1 3
log 2 2log log
3 8
+ +
.
2. Logarit của một thương :
Hoạt động 7 :
Cho b
1
= 2
5
, b
2
= 2
3
.
Hãy tính : log
2
b
1
– log
2
b
2
;
1
2
2
log
b
b
. So sánh các kết quả.

Gv giới thiệu định lý 2 sau:
Cho ba số dương a, b
1
, b
2
với a ≠ 1, ta có:
log
a
1
2
b
b
= log
a
b
1
- log
a
b
2

1
log log
a a
b
b
· −
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 64) để Hs hiểu rõ
định lý vừa nêu.
3. Logarit của một luỹ thừa.
Định lý 4 :
Cho hai số dương a, b với a ≠ 1, ∀ α ta có:
log
a
b
α
= α .log
a
b.
và log
a
n
b

=
n
1
.log
a
b
Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 5 trang 63 để Hs hiểu
rõ hơn định lý vừa nêu.
III. ĐỔI CƠ SỐ.
Hoạt động 8 :
Cho a = 4 ; b = 64 ; c = 2. Hãy tính : log
a
b; log
c
a; log
c
b và
tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được.

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau :
Định lý 4 :
Cho hai số dương a, b, c với a ≠ 1, c ≠ 1, ∀ α ta có:
Thảo luận nhóm để tính :
1 1 1
2 2 2
1 3
log 2 2log log
3 8
+ +
.
Thảo luận nhóm để tính :
+ log
2
b
1
– log
2
b
2

+
1
2
2
log
b
b
.
+ So sánh các kết quả.
Thảo luận nhóm để tính :
+ log
a
b
+ log
c
a
+ log
c
b
+ Tìm một hệ thức liên hệ giữa ba
kết quả thu được.
23
log
a
b =
log
log
c
c
b
a

b
a
a
b
log
log
1
·
a
b
b
a
log
log
1
·
1
log log
a
b b
a
α
α
· .
Gv giới thiệu với Hs cm SGK, trang 66, giúp Hs hiểu rõ
định lý vừa nêu.
IV. VÍ DỤ ÁP DỤNG.
Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7, 8, 9 (SGK, trang 66, 67)
để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
V. LOGARIT THẬP PHÂN . LOGARIT TỰ NHIÊN.
Gv giới thiệu nội dung sau :
1. Logarit thập phân:
Logarit thaäp phaân laø logarit cô soá 10.
Kyù hieäu: lgx (ñoïc laø loác cuûa
x)
2. Logarit tự nhiên:
Logarit töï nhieân laø logarit cô soá e =
2,71828…
Kyù hieäu: lnx (ñoïc laø loâgarit
Neâ_pe cuûa x)
(với e =
lim
n→+ ∞

,
_

¸
¸
+
n
n
1
1
).
∀ x > 0 ta coù lnx =
e
x
lg
lg
.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 68.
24
 HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LOGARIT. (Tieát, ngaøy soaïn: 23.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số
mũ, khái niệm hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit.
- Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo
sát hàm số mũ đơn giản. Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ,
khảo sát hàm số logarit đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2, 3 (SGK, trang 70) để Hs hiểu
rõ bài toán “lãi kép”, sự phân rã của các chất phóng xạ được
biểu diễn bằng công thức
0
1
( )
2
t
T
m t m
¸ _
·

¸ ,
(trong đó, m
0

khối lượng chất phóng xạ ban đầu tại thời điểm t = 0, m(t) là
khối lượng chất phóng xạ tai thời điểm t, T là chu kì bán rã),
và cách tính tỉ lệ gia tăng dân số hằng năm trên thế giới là
S = Ae
ni
(trong đó, A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là
dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm.)
Hoạt động 1 :
Cho biết năm 2003, Việt Nam có 80 902 400 người và tỉ lệ
tăng dân số là 1,47%. Hỏi năm 2010 sẽ có bao nhiêu người,
nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi?
Gv giới thiệu Hs nội dung định nghĩa sau:
1. Định nghĩa:
Cho số dương a khác 1. Hàm số y = a
x
được gọi là hàm số
mũ cơ số a.
Hoạt động 2 :
Thảo luận nhóm để tính tỉ lệ tăng
dân số hằng năm dựa theo công
thức : S = Ae
ni
(trong đó, A là dân số
của năm lấy làm mốc tính, S là dân
số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số
hằng năm.)
25
Hãy tìm các hàm số mũ và cơ số của chúng:
y =
( )
3
x
; y = 3
5
x
; y = x
-4
; 4
–x
.
2. Đạo hàm của hàm số mũ.
Định lý 1:
Hàm số y = e
x
có đạo hàm tại mọi x và: (e
x
)’ = e
x
.
Đối với hàm số hợp, ta có : (e
u
)’ = u’e
u
.
Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu.
Định lý 2:
Hàm số y = a
x
có đạo hàm tại mọi x và: (a
x
)’ = a
x
lna.
Đối với hàm số hợp, ta có : (a
u
)’ = u’a
u
lna.
Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu.
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 72) để Hs hiểu rõ
định lý vừa nêu.
3. Khảo sát hàm số mũ y = a
x
(a > 1, a ≠ 0)
Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau :
Thảo luận nhóm để :
+ Tìm ra các hàm số mũ.
+ Tìm cơ số của các hàm số mũ đó.
y = a
x
, a > 1 y = a
x
, 0 < a < 1
1. Tập xác định: R
2. Sự biến thiên:
y’ = (a
x
)’ = a
x
lna > 0 ∀ x.
Giới hạn đặc biệt :

lim 0
x
x
a
→− ∞
·
;
lim
x
x
a
→+ ∞
· + ∞
Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang.
3. Bảng biến thiên:
x
- ∞ 0 1 +

y’ +
y
+
a
1
0
4. Đồ thị: (SGK, trang 73)
1. Tập xác định: R
2. Sự biến thiên:
y’ = (a
x
)’ = a
x
lna < 0 ∀ x.
Giới hạn đặc biệt :

lim
x
x
a
→− ∞
· +∞
;
lim 0
x
x
a
→+ ∞
·
Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang.
3. Bảng biến thiên:
x
- ∞ 0 1 +

y’ +
y
+ ∞
1
a

0
4. Đồ thị: (SGK, trang 73)
Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y = a
x
(a > 0, a ≠ 1) :
Tập xác định
(- ∞; + ∞)
Đạo hàm y’ = (a
x
)’ = a
x
lna
Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến.
0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.
Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang.
Đồ thị Đi qua điểm (0; 1) và (1; a), nằm phía trên trục hoành.
(y = a
x
> 0, ∀ x. ∈ R.
II. HÀM SỐ LOGARIT.
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
1. Định nghĩa:
Cho số thực dương a khác 1. Hàm số y =
log
a
x được gọi là hàm số logarit cơ số a.
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 74)
26
để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.
2. Đạo hàm của hàm số logarit.
Gv giới thiệu với Hs định lý sau:
Định lý 3 :
Hàm số y = log
a
x có đạo hàm tại mọi x > 0
và:
y’ = (log
a
x)’ =
1
ln x a
Đối với hàm số hợp, ta có : y’ = (log
a
u)’ =
'
ln
u
u a
Và (lnx)’ =
1
x
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 74)
để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Hoạt động 3 :
Yêu cầu Hs tìm đạo hàm của hàm số:
2
ln( 1 ) y x x · + +
3. Khảo sát hàm số logarit:
Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau:
Thảo luận nhóm để tính đạo hàm của hàm số:
2
ln( 1 ) y x x · + +
.
log
a
x, a > 1 log
a
x, 0 < a < 1
1. Tập xác định: (0; + ∞)
2. Sự biến thiên:
y’ = (log
a
x)’ =
1
ln x a
> 0 ∀ x. > 0
Giới hạn đặc biệt :

0
lim log
a
x
x
+

· −∞
;
lim log
a
x
x
→+ ∞
· + ∞
Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng.
3. Bảng biến thiên:
x
0 1 a + ∞
y’ +
y
+
1
0
- ∞
4. Đồ thị: (SGK, trang 76)
1. Tập xác định: (0; + ∞)
2. Sự biến thiên:
y’ = (log
a
x)’ =
1
ln x a
< 0 ∀ x. > 0
Giới hạn đặc biệt :

0
lim log
a
x
x
+

· +∞
;
lim log
a
x
x
→+ ∞
· − ∞
Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng.
3. Bảng biến thiên:
x
0 a 1 + ∞
y’ +
y
+ ∞
1
0

-
4. Đồ thị: (SGK, trang 76)
Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số y = log
a
x (a > 0, a ≠ 1) :
Tập xác định
(0; + ∞)
Đạo hàm
y’ = (log
a
x)’ =
1
ln x a
Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến.
0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến.
Tiệm cận trục Oy là tiệm cận đứng.
27
Đồ thị Đi qua điểm (1; 0) và (a; 1), nằm phía bên phải trục tung.
Gv giới thiệu với Hs đồ thị của các hàm số :
( ) 1
2
3
1
log ; ; log ; 2
3
x
x
y x y y x y
¸ _
· · · ·

¸ ,

(SGK, trang 76, H35, 36) để Hs hiểu rõ hơn về
hình dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số
logarit, và sự liên hệ giữa chúng.
Hoạt động 3 :
Sau khi quan sát đồ thị của các hàm số vừa
giới thiệu, Gv yêu cầu Hs hãy tìm mối liên hệ
giữa chúng.
Từ đó Gv đưa ra nhận xét mà Hs vừa phát
hiện ra : đồ thị của các hàm số y = a
x
và y = log
a
x
(a > 0, a ≠ 1) đối xứng với nhau qua đường
thẳng y = x.
Gv giới thiệu với Hs bảng đạo hàm của các
hàm số luỹ thừa, mũ, logarit:
Haøm soá sô caáp Haøm soá hôïp (u=u(x)
( )
'
1
.
x x
α
α
α

·
'
2
1
1
x x
· −
¸ _

¸ ,
( )
'
1
2 x
x
·
( )
'
1
'
.
. u u
u
α
α
α

·
'
'
2
1
u
u u
· −
¸ _

¸ ,
( )
' '
2 u
u
u
·
( )
'
x
x
e e
·
( )
'
.
ln
x
x
a a a
·
( )
'
'
.
u
u
e u e
·
( )
'
'
. .
ln
u
u
a u a a
·
( )
'
1
ln
x
x
·
( )
'
1
ln
log
a
x a
x
·
( )
'
'
ln
u
u
u
·
( )
'
'
ln
log
a
u a
u
u
·
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 77, 78.
28
 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. (Tieát, ngaøy soaïn:
25.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: phương trình mũ, phương trình logarit, cách giải phương trình
mũ, phương trình logarit.
- Kỹ năng: biết cách giải phương trình mũ, phương trình logarit đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. PHƯƠNG TRÌNH MŨ.
Gv giới thiệu với Hs bài toán (SGK, trang 78) để đi đến
khái niệm phương trình mũ :
1. Phương trình mũ cơ bản:
Phương trình mũ cơ bản có dạng a
x
= b (a > 0, a ≠ 1)
Để giải phương trình trên ta sử dụng định nghĩa logarit:
+ Với b > 0: ta có, a
x
= b ⇔ x = log
a
b.
+ Với b ≤ 0 : ta có phương trình vô nghiệm.
29
Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK,
trang 79) để Hs hiểu rõ hơn khi nào phương trình có nghiệm.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 80) để Hs hiểu rõ
phương trình mũ cơ bản vừa nêu.
2. Cách giải một số phương trình mũ cơ bản :
a/ Đưa về cùng cơ số.
Hoạt động 1 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau: 6
2x – 3
= 1 (1)
+ Hd: đưa (1) về dạng a
A(x)
= a
B(x)
, rồi giải phương trình
A(x) = B(x).
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 80) để Hs hiểu rõ
cách giải phương trình mũ vừa nêu.
b/ Đặt ẩn phụ:
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 80, 81) để Hs
hiểu rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau:
1
5
.5
2x
+ 5.5
x
=
250. (2)
+ Hd: Đặt ẩn phụ: t = 5
x
, đưa về phương trình bậc hai đã
biết cách giải.
c/ Logarit hoá:
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 80, 81) để Hs hiểu
rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu.
II. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
Phương trình logarit là phương trình có chứa ẩn số dưới dấu
logarit.
Ví dụ:
1
2
log 4 x ·
;
2
4 4
log 2log 1 0 x x − + · …
1. Phương trình logarit cơ bản:

Hoạt động 3 :

Hãy tìm x:
16
1
log
4
x ·
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
Phương trình logarit cơ bản có dạng: log
a
x = b ⇔ x = a
b
Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK,
trang 82) và lưu ý với Hs tập xác định của hàm số này.
2. Cách giải một số phương trình logarit cơ bản :
a/ Đưa về cùng cơ số.
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 83) để Hs hiểu rõ
cách giải phương trình logarit vừa nêu.
Hoạt động 4 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau: log
3
x + log
9
x = 6 (3)
+ Hd: đưa (3) về cùng cơ số 3.
b/ Đặt ẩn phụ:
Gv giới thiệu cho Hs vd 6 (SGK, trang 83) để Hs hiểu rõ
Thảo luận nhóm để đưa (1) về dạng
a
A(x)
= a
B(x)
, rồi giải phương trình
A(x) = B(x) theo hướng dẫn của Gv.
Thảo luận nhóm để : Đặt ẩn phụ:
t = 5
x
, đưa về phương trình bậc hai
đã biết cách giải theo hướng dẫn của
Gv.
Thảo luận nhóm để tìm x:
16
1
log
4
x ·
Thảo luận nhóm để tìm x:
log
3
x + log
9
x = 6
30
cách giải phương trình logarit vừa nêu.
Hoạt động 5 :
Yêu cầu Hs giải phương trình sau:
2
2 2
log 3log 2 0 x x − + ·

2
1 2
2
log log 2 x x + ·
+ Hd: Đặt ẩn phụ: t = log
2
x, đưa về phương trình bậc
hai đã biết cách giải.
c/ Mũ hoá:
Gv giới thiệu cho Hs vd 7 (SGK, trang 84) để Hs hiểu rõ
cách giải phương trình logarit vừa nêu.
Thảo luận nhóm để tìm x:
2
2 2
log 3log 2 0 x x − + · Và
2
1 2
2
log log 2 x x + ·
+ Đặt ẩn phụ: t = log
2
x, đưa về
phương trình bậc hai đã biết cách
giải.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 77, 78.
 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. (Tieát, ngaøy
soaïn: 28.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: bất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách giải bất
phương trình mũ, bất phương trình logarit.
- Kỹ năng: biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình logarit đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
31
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ.
1. Bất phương trình mũ cơ bản:
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
“Bất phương trình mũ cơ bản có dạng a
x
> b (hoặc a
x
≥ b,
a
x
< b, a
x
≤ b) với a > 0, a ≠ 1”
Ta xét bất phương trình dạng: a
x
> b
b ≤ 0
b > 0
S = R(vì a
x
> 0 ≥ b ∀ x ∈
R)
a
x
> b ⇔ a
x
>
log
a
b
a (*)
a > 1 0 < a < 1
(*) ⇔
x > log
a
b
(*) ⇔
x < log
a
b
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 85) để Hs hiểu rõ
cách giải bất phương trình mũ vừa nêu.
Gv giới thiệu phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK, trang 86)
giúp Hs hiểu rõ về tập nghiệm của bất phương trình mũ.
Ta có bảng kết luận sau:
a
x
> b Tập nghiệm
a > 1 0 < a < 1
b ≤ 0
R R
b > 0
(log
a
b ; + ∞) (- ∞ ; log
a
b)
Hoạt động 1 :
Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình a
x
≥ b, a
x
< b, a
x
≤ b.
2. Bất phương trình mũ đơn giản :
Gv giới thiệu cho Hs vd 2, 3 (SGK, trang 86, 87) để Hs hiểu
rõ cách giải một số bất phương trình mũ đơn giản.
Hoạt động 2 :
Hãy giải bất phương trình sau : 2
x
+ 2
– x
– 3 < 0.
II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.
1. Bất phương trình logarit cơ bản :
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau :
“Bất phương trình logarit cơ bản có dạng log
a
x > b (hoặc
log
a
x ≥ b, log
a
x < b, log
a
x ≤ b) với a > 0, a ≠ 1”
Ta xét bất phương trình log
a
x > b (**):
a > 1 0 < a < 1
(**) ⇔ x > a
b
(**) ⇔ 0 < x < a
b
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 88) để Hs hiểu rõ
cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản.
Gv giới thiệu phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK, trang 88)
giúp Hs hiểu rõ về tập nghiệm của bất phương trình logarit.
Ta có bảng kết luận :
log
a
x > b a > 1 0 < a < 1
Nghiệm x > a
b
0 < x < a
b
Hoạt động 3 :
Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình log
a
x ≥ b,
Thảo luận nhóm để lập bảng tương
tự cho các bẩt phương trình a
x
≥ b,
a
x
< b, a
x
≤ b.
Thảo luận nhóm để giải bất phương
trình sau : 2
x
+ 2
– x
– 3 < 0.
Thảo luận nhóm để lập bảng tương
tự cho các bẩt phương trình log
a
x ≥
32
log
a
x < b, log
a
x ≤ b.
2. Bất phương trình logarit đơn giản :
Gv giới thiệu cho Hs vd 5, 6 (SGK, trang 88) để Hs hiểu rõ
cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản.
Hoạt động 4 :
Giải bất phương trình sau :
1 1
2 2
log (2 3) log (3 1) x x + > +
b, log
a
x < b, log
a
x ≤ b.
Thảo luận nhóm để giải bất phương
trình sau :
1 1
2 2
log (2 3) log (3 1) x x + > +
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1, 2 SGK, trang 89, 90.
OÂn taäp chöông II (Tieát, ngaøy soaïn: 29.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản:
+ Khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương trình x
n
= b, căn bậc n,
luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vô tỉ, tính chất của luỹ thừa với số mũ thực.
+ Khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát hàm số luỹ thừa y
= x
α
.
+ Khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit thập phân, logarit
tự nhiên.
33
+ Khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số mũ, khái niệm hàm
số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit.
+ Phương trình mũ, phương trình logarit, cách giải phương trình mũ, phương trình
logarit.
+ Bất phương trình mũ, bất phương trình logarit, cách giải bất phương trình mũ, bất
phương trình logarit.
- Kỹ năng:
+ Biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản, đến tính
toán thu gon biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ thừa.
+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm số luỹ
thừa, biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản, biết so sánh các luỹ thừa.
+ Biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản, biết tính
logarit thập phân, logarit tự nhiên.
+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số
mũ đơn giản. Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát
hàm số logarit đơn giản.
+ Biết cách giải phương trình mũ, phương trình logarit đơn giản.
+ Biết cách giải bất phương trình mũ, bất phương trình logarit đơn giản.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Toå chöùc cho Hs thaûo luaän
nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung
trong phaàn oân taäp chöông.
Phaàn lyù thuyeát, Gv coù theå
goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm
hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK
vaø ñieàn vaøo phieáu.
Phaàn baøi taäp, Gv phaân coâng
cho töøng nhoùm laøm vaø baùo
caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.
Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv:
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.
+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.
CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG.
 NGUYÊN HÀM.. (Tieát, ngaøy soaïn: 29.7.2008)
34
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại
của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên
hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần).
- Kỹ năng: biết cách tính đạo hàm của hàm số, nguyên hàm của hàm số, sử dụng thông
thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT.
1. Nguyên hàm:
Hoạt động 1 :
Hãy tìm hàm số F(x) sao cho F’(x) = f (x). Biết
a/ f(x) = 3x
2
b/ f(x) =
2
1
os c x
với x ∈
;
2 2
π π
¸ _


¸ ,
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:
“Cho hàm số xác định trên K. Hàm số F(x) được gọi là
nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) = f (x) với mọi
x thuộc K”
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 93) để Hs hiểu rõ
định nghĩa vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Em hãy tìm thêm những nguyên hàm khác của các hàm số
đã nêu trong ví dụ 1.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 1 sau:
“Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì với mỗi
hằng số C, hàm số G(x) = F(x) + C cũng là một nguyên hàm
của hàm f(x) trên K”
Hoạt động 3 :
Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa
làm ở trên để chứng minh định lý vừa nêu.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 2 sau:
“Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì mọi
nguyên hàm của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C, với C là
hằng số”
Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK, trang 94, để
Hs hiểu rõ nội dung định lý 2 vừa nêu.
Tóm lại, ta có:
( ) ( ) f x dx F x C · +

Với f(x)dx là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x), vì
dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx.
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 94) để Hs hiểu rõ
Thảo luận nhóm tìm hàm số F(x) của
các hàm số
a/ f(x) = 3x
2
b/ f(x) =
2
1
os c x

với x ∈
;
2 2
π π
¸ _


¸ ,
để F’(x) = f (x).
thêm các hàm số khác cũng vẫn thoả
tính chất:
F’(x) = f (x).
Thảo luận nhóm dựa vào tính chất
F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa làm ở
trên để chứng minh định lý vừa nêu.
35
2 định lý vừa nêu.
2. Tính chất của nguyên hàm:
+ Tính chất 1:
'
( ) ( ) f x dx f x C · +

+ Tính chất 2:
( ) ( ) ( 0) kf x dx k f x dx k · ≠
∫ ∫
Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK, trang 95, để
Hs hiểu rõ nội dung tính chất 2 vừa nêu.
+ Tính chất 3:
[ ( ) ( )] ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx t · t
∫ ∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 3, 4 (SGK, trang 95) để Hs hiểu
rõ các tính chất vừa nêu.
Hoạt động 4 :
Em hãy chứng minh tính chất vừa nêu.
3. Sự tồn tại của nguyên hàm:
Ta thừa nhận định lý 3 sau:
“Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K”
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 96) để Hs hiểu rõ
các tính chất vừa nêu.
4. Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp:
Hoạt động 5 :
Hãy hoàn thành bảng sau:
Thảo luận nhóm chứng minh tính
chất vừa nêu.
Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng
nguyên hàm đã cho.
f’(x) f(x) + C
0
α x
α
- 1
1
x
e
x
a
x
lna (a > 0, a ≠ 1)
cosx
- sinx
2
1
os c x
2
1
sin x

Gv giới thiệu với Hs bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp sau:
0dx C ·

(0 1)
ln
x
x
a
a dx C a
a
· + < ≠

dx x C · +

cos sin xdx x C · +

1
( 1)
1
x
x dx C
α
α
α
α
+
· + ≠ −
+

sin cos xdx x C · − +

36
ln ( 0)
dx
x C x
x
· + ≠
∫ 2
os
dx
tgx C
c x
· +

x x
e dx e C · +

2
cot
sin
dx
gx C
x
· − +

Gv giới thiệu cho Hs vd 6(SGK, trang 96) để Hs hiểu rõ
bảng nguyên hàm vừa nêu.
II. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM.
1. Phương pháp đổi biến số:
Hoạt động 6 :
Hãy hoàn thành các công việc sau:
a/ Cho
10
( 1) x dx −

. Đặt u = x – 1, hãy viết (x – 1)
10
dx theo u
và du.
b/ Cho
ln x
dx
x

. Đặt x = e
t
, hãy viết
ln x
dx
x
theo t và dt.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 4 sau:
“Nếu
( ) ( ) f u du F u C · +

và u = u(x) là hàm số có đạo hàm
liên tục thì:
'
( ( )) ( ) ( ( )) f u x u x dx F u x C · +


Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 4
(SGK, trang 98) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Gv giới thiệu cho Hs vd 7, 8 (SGK, trang 98, 99) để Hs
hiểu rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu.
2. Phương pháp tính nguyên hàm từng phần :
Hoạt động 7 :
Hãy tính
sinx x dx

+ Hd: Ta có: (xcosx)’ = cosx – xsinx
Hay : - xsinx = (xcosx)’ – cosx.
Tính :
'
( cos ) x x dx


cos x dx


sinx x dx

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 5 sau:
“Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục
trên K thì:
' '
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x dx u x v x u x v x dx · −
∫ ∫

Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 5
(SGK, trang 99) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx = du nên công thức trên còn
được viết dưới dạng :
u dv uv v du · −
∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 9 (SGK, trang 98, 99) để Hs hiểu rõ
phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu.
Hoạt động 8 :
Thảo luận nhóm để hoàn
thành các công việc mà Gv
yêu cầu trong phiếu học tập :
a/ Cho
10
( 1) x dx −

. Đặt u =
x – 1, hãy viết (x – 1)
10
dx
theo u và du.
b/ Cho
ln x
dx
x

. Đặt x = e
t
,
hãy viết
ln x
dx
x
theo t và dt.
Thảo luận nhóm để tính
sinx x dx

theo hướng dẫn
của Gv.
37
Cho P(x) là đa thức của x. Qua ví dụ 9, em hãy hoàn thành
bảng sau:
Đặt
( )
x
P x e dx

( ) cos P x xdx

( ) ln P x xdx

u = P(x)
dv = e
x
dx
Thảo luận nhóm để hoàn
thành bảng trong phiếu học
tập theo hướng dẫn của Gv.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..4 SGK, trang 100, 101.
 TÍCH PHÂN.. (Tieát, ngaøy soaïn: 30.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong, tính chất của tích
phân, các phương pháp tính tích phân (phương pháp đổi biến số, phương pháp tích phân từng
phần)
- Kỹ năng: hiểu rõ khái niệm tích phân, biết cách tính tích phân, sử dụng thông thạo cả
hai phương pháp tính tích phân để tìm tích phân của các hàm số.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN.
1. Diện tích hình thang cong:
Hoạt động 1 :
Ký hiệu T là hình thang vuông giới hạn bởi đường thẳng
y = 2x + 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1; x = t
(1 ≤ t ≤ 5) (H45, SGK, trang 102)
1. Hãy tính diện tích S của hình T khi t = 5. (H46, SGK,
trang 102)
2. Hãy tính diện tích S(t) của hình T khi t ∈ [1; 5].
3. Hãy chứng minh S(t) là một nguyên hàm của
f(t) = 2t + 1, t ∈ [1; 5] và diện tích S = S(5) – S(1).
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau :
“Cho hàm số y = f(x) liên tục, không đổi dấu trên đoạn [a ;
b] .Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục
hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b được gọi là hình
thang cong (H47a, SGK, trang 102)”
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 102, 103, 104) để
Hs hiểu rõ việc tính diện tích hình thang cong.
2. Định nghĩa tích phân :
Hoạt động 2 :
Giả sử f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a ; b], F(x) và G(x)
là hai nguyên hàm của f(x). Chứng minh rằng F(b) – F(a) =
G(b) – G(a). (tức là hiệu số F(b) – F(a) không phụ thuộc việc
Thảo luận nhóm để:
+ Tính diện tích S của hình T khi t =
5. (H46, SGK, trang 102)
+ Tính diện tích S(t) của hình T khi t
∈ [1; 5].
+ Chứng minh S(t) là một nguyên
hàm của
f(t) = 2t + 1, t ∈ [1; 5] và diện tích S
= S(5) – S(1).
Thảo luận nhóm để chứng minh
F(b) – F(a) = G(b) – G(a).
38
chọn nguyên hàm).
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau :
“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b]. Giả sử F(x) là
một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b]. Hiệu số
F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác
định trên đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký hiệu:
( )
b
a
f x dx

Ta cßn ký hiÖu: ( ) ( ) ( )
b
a
F x F b F a · − .
Vậy:
( ) ( ) ( ) ( )
b
b
a
a
f x dx F x F b F a · · −

Qui ước: nếu a = b hoặc a > b: ta qui ước :
( ) 0; ( ) ( )
a b a
a a b
f x dx f x dx f x dx · · −
∫ ∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 105) để Hs hiểu rõ
định nghĩa vừa nêu.
Nhận xét:
+ Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể ký hiệu là
( )
b
a
f x dx

hay
( )
b
a
f t dt

. Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào hàm
f, các cận a, b mà không phụ thuộc vào biến số x hay t.
+ Nếu hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a; b] thì
( )
b
a
f x dx

là diện tích S của hình thang giới hạn bởi đồ thị của
f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a; x = b. (H 47 a, trang
102)
Vậy : S =
( )
b
a
f x dx

II. CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN.
+ Tính chất 1:
( ) ( )
b b
a a
kf x dx k f x dx ·
∫ ∫
+ Tính chất 2:
[ ( ) ( )] ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx t · t
∫ ∫ ∫
+ Tính chất 3:
( ) ( ) ( ) ( )
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx a c b · + < <
∫ ∫ ∫
Hoạt động 3 :
Hãy chứng minh các tính chất 1, 2.
Gv giới thiệu cho Hs vd 3, 4 (SGK, trang 106, 107) để Hs
hiểu rõ các tính chất vừa nêu.
III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN.
1. Phương pháp đổi biến số:
Hoạt động 4 :
Thảo luận nhóm để chứng minh các
tính chất 1, 2.
39
Cho tích phân I =
1
2
0
(2 1) x dx +

a/ Hãy tính I bằng cách khai triển (2x + 1)
2
.
b/ Đặt u = 2x + 1. Biến đổi (2x + 1)
2
dx thành g(u)du.
c/ Tính:
(1)
(0)
( )
u
u
g u du

và so sánh với kết quả ở câu a.
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Giả sử hàm số
x = ϕ (t) có đạo hàm liên tục trên đoạn [α ; β ] sao cho
ϕ (α ) = a; ϕ (β ) = b và a ≤ ϕ (t) ≤ b với mọi t thuộc [α ;
β ] . Khi đó:”
'
( ) ( ( )). ( )
b
a
f x dx f t t dt
β
α
ϕ ϕ ·
∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 108) để Hs hiểu rõ
định lý vừa nêu.
Chú ý:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Để tính
( )
b
a
f x dx


ta chọn hàm số u = u(x) làm biến mới, với u(x) liên tục trên
[a; b] và u(x) thuộc [α ; β ]. Ta biến đổi f(x) = g(u(x)).u’(x).
Khi đó ta có:
( )
b
a
f x dx

=
( )
( )
( )
u b
u a
g u du

Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7 (SGK, trang 108) để Hs hiểu
rõ định lý vừa nêu.
2. Phương pháp tính tích phân từng phần:
Hoạt động 5 :
a/ Hãy tính
( 1)
x
x e dx +

bằng phương pháp nguyên hàm
từng phần.
b/ Từ đó, hãy tính:
1
0
( 1)
x
x e dx +

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau:
“Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục
trên đoạn [a; b] thì
' '
( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ) ( )
b b
b
a
a a
u x v x dx u x v x u x v x dx · −
∫ ∫
Hay
b b
b
a
a a
u dv uv v du · −
∫ ∫

Gv giới thiệu cho Hs vd 8, 9 (SGK, trang 110, 111) để Hs
hiểu rõ định lý vừa nêu.
Thảo luận nhóm để:
+ Tính
( 1)
x
x e dx +

bằng phương
pháp nguyên hàm từng phần
+ Tính:
1
0
( 1)
x
x e dx +

IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..6 SGK, trang 112, 113.
40
 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC. (Tieát, ngaøy soaïn:
31.7.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành,
diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp
và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
- Kỹ năng: biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục
hoành, diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của
khối chóp và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG.
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành:
Hoạt động 1 :
Hãy tính diện tích hình thang vuông được giới hạn bởi
các đường thẳng y = - 2x – 1, y = 0, x = 1, x = 5. So sánh với
diện tích hình thang vuông trong hoạt động 1 của bài 2.
Thảo luận nhóm để:
+ Tính diện tích hình thang vuông
được giới hạn bởi các đường thẳng y
= - 2x – 1, y = 0, x = 1, x = 5.
+ So sánh với diện tích hình thang
vuông trong hoạt động 1 của bài 2.
41
Trong cả hai trường hợp hàm số y = f(x) liên tục và
f(x) ≥ 0 hoặc f(x) ≤ 0 trên đoạn [a; b], thì diện tích S của
hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x), trục hoành, và
hai đường thẳng x = a, x = b (H 52, SGK, trang 114) được tính
theo công thức:
S =
( )
b
a
f x dx

(1)
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 115) để Hs hiểu rõ
công thức vừa nêu.
2. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong:
Trong trường hợp tổng quát ta có:
S =
1 2
( ) ( )
b
a
f x f x dx −

(2)
* Chú ý:
Cần khử dấu giá trị tuyệt đối của hàm số dưới dấu tích phân.
+ Giải phương trình f
1
(x) – f
2
(x) trên đoạn [a; b]
+ Giả sử phương trình có hai nghiệm là c, d (c < d). Khi đó
f
1
(x) – f
2
(x) không đổi dấu trên các đoạn [a; c], [c; d], [d; b].
Trên mỗi đoạn đó, chẳng hạn trên đoạn [a; c] ta có:
1 2 1 2
( ) ( ) [ ( ) ( )]
c c
a a
f x f x dx f x f x dx − · −
∫ ∫
Gv giới thiệu cho Hs vd 2, 3 (SGK, trang 116, 117) để Hs
hiểu rõ công thức vừa nêu.
II. THỂ TÍCH.
Hoạt động 2 : Em hãy nêu lại công thức tính thể tích khối
lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao h?
1. Thể tích của vật thể:
Người ta chứng minh được rằng thể tích V của vật thể V
giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức
V =
( )
b
a
S x dx

Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 118) để Hs hiểu rõ
công thức vừa nêu.
2. Thể tích khối chóp và khối chóp cụt:
Bằng phép tính tích phân, ta tính được:
+ Thể tích khối chóp: V =
1
.
3
B h (B: diện tích đáy, h: chiều
cao khối chóp)
+ Khối chóp cụt: V =
' '
1
( ).
3
B BB B h + +
(B: diện tích đáy lớn, B’: diện tích đáy nhỏ, h: chiều cao khối
chóp cụt)
III. THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY.
Hoạt động 3 : Em hãy nhắc lại khái niệm mặt tròn xoay và
khối tròn xoay trong hình học.
Thảo luận nhóm để nêu lại công
thức tính thể tích khối lăng trụ có
diện tích đáy bằng B và chiều cao h.
Thảo luận nhóm để nhắc lại khái
niệm mặt tròn xoay và khối tròn
xoay trong hình học.
42
Gv nêu bài toán (SGK, trang 120), từ đó đi đến công thức
tính thể tích khối tròn xoay:
V =
2
( )
b
a
f x dx π

Gv giới thiệu cho Hs vd 5, 6 (SGK, trang 118) để Hs hiểu
rõ công thức vừa nêu.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5 SGK, trang 121.
OÂn taäp chöông III (Tieát, ngaøy soaïn: 1.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản:
+ Khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm,
bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp
đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần).
+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện tích hình
phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp
cụt, thể tích khối tròn xoay.
+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện tích hình
phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp
cụt, thể tích khối tròn xoay.
- Kỹ năng:
+ Biết cách tính đạo hàm của hàm số, nguyên hàm của hàm số, sử dụng thông thạo
cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số.
+ Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và
khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
+ Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện
tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và
khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay.
43
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Toå chöùc cho Hs thaûo luaän
nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung
trong phaàn oân taäp chöông.
Phaàn lyù thuyeát, Gv coù theå
goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm
hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK
vaø ñieàn vaøo phieáu.
Phaàn baøi taäp, Gv phaân coâng
cho töøng nhoùm laøm vaø baùo
caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.
Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv:
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.
+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.
CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC.
 SỐ PHỨC. (Tieát, ngaøy soaïn: 1.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau, biểu
diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.
- Kỹ năng: biết khái niệm số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau.
Biết cách biểu diễn hình học của số phức, Biết cách tính môđun của số phức, Biết cách tìm
số phức liên hợp.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
44
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
1. Số i:
Gv giới thiệu cho Hs biết số i là nghiệm của phương trình:
x
2
+ 1 = 0 ⇔ x
2
= - 1
Ký hiệu: i
2
= - 1.
Nói thêm: nghiệm của phương trình trên là: x =
2
i
= t i.
2. Định nghĩa số phức:
Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau:
“+ Mỗi biểu thức dạng a + bi, trong đó, a, b thuộc R, i
2
= - 1.
được gọi là một số phức.
+ Đối với số phức z = a + bi, ta nói a là phần thực, b là phần
ảo của số phức z.
+ Tập hợp các số phức z được ký hiệu là C”
Ví dụ 1: 2 + 5i, 2 − + 3i, 1 + (- 3)i, (hay 1 – 3i), 1 + 3 i,
(hay 1 + i 3 )…là những số phức.
Hoạt động 1 :
Em hãy tìm phần thực và phần ảo của các số phức trong ví
dụ 1 vừa nêu và của các số phức sau: - 3 + 5i, 4 - i
2
, 0 +
π i, 1 + 0i.
3. Hai số phức bằng nhau:
Gv giới thiệu cho Hs khái niệm sau:
“Hai số phức được gọi là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo
của chúng tương ứng bằng nhau.”
Ta có: a + bi = c + di ⇔
a b
c d
· ¹
'
·
¹
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 131) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
* Chú ý :
+ Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo
bằng 0. Ta có : R ⊂ C.
+ Số phức z = 0 + bi được gọi là số thuần ảo, viết gọn là
bi.
+ Đặc biệt : i = 0 + 1.i ; số i được gọi là đơn vị ảo.
Hoạt động 2 :
Em hãy viết số phức z có:
+ Phần thực bằng
1
2
, phần ảo bằng
3
2

+ Phần thực bằng 1, phần ảo bằng 3
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng 3 −
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng 3
Thảo luận nhóm để tìm phần thực và
phần ảo:
+ Của các số phức trong ví dụ 1 vừa
nêu.
+ Của các số phức sau: - 3 + 5i, 4 - i
2
, 0 + π i, 1 + 0i.
Thảo luận nhóm để viết số phức z có
phần thực và phần ảo:
+ Phần thực bằng
1
2
, phần ảo bằng
3
2

+ Phần thực bằng 1, phần ảo bằng
3
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng
45
|z| = |a + bi| =
2 2
a b +
4. Biểu diễn hình học của số phức:
Mỗi điểm M(a; b) trong một hệ toạ độ vuông góc của mặt
phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a + bi.
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 131) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Hoạt động 3 :
a/ Em hãy biểu diễn trên mp toạ độ các số phức sau:
3 – 2i, - 4i, 3 .
b/ Các điểm biểu diễn số thực, số thuần ảo nằm ở đâu trên mp
toạ độ?
5. Môđun của số phức:
Giả sử số phức z = a + bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b).
Khi đó, độ dài của vector
OM
uuuur
được gọi là môđun của số phức
z, ký hiệu là |z|.
Do đó ta có:
Ví dụ 4:
|3 – 2i| =
2 2
3 ( 2) 13 + − ·
|1 + i 3 | =
2
1 ( 3) 2 + ·
Hoạt động 4 :
Em hãy tìm số phức có môđun bằng 0?
6. Số phức liên hợp:
Hoạt động 5 :
Em hãy biểu diễn các cặp số phức sau trên mp toạ độ và
nêu nhận xét?
a/ 2 + 3i và 2 – 3i
b/ - 2 + 3i và -2 – 3i.

Qua hoạt động trên, ta thấy các cặp số phức 2 + 3i và
2 – 3i; - 2 + 3i và -2 – 3i được biểu diễn bởi những điểm đối
xứng với nhau qua trục Ox. Từ đó, ta có định nghĩa sau:
“Cho số phức z = a + bi. Ta gọi số phức a – bi là số phức liên
hợp của số phức z, ký hiệu là :
z
= a - bi ”
3 −
+ Phần thực bằng - 1, phần ảo bằng
3
Thảo luận nhóm để:
+ Biểu diễn số phức z = 3 – 2i,
z = - 4i, z = 3
+ Tìm các điểm biểu diễn số thực, số
thuần ảo nằm ở đâu trên mp toạ độ.
Thảo luận nhóm để tìm số phức có
môđun bằng 0.
Thảo luận nhóm để biểu diễn các
cặp số phức sau trên mp toạ độ và
nêu nhận xét?
a/ 2 + 3i và 2 – 3i
b/ - 2 + 3i và -2 – 3i.
46
O x
y
M
a
b
Ví dụ 5 : z = - 3 + 2i và
z
= - 3 – 2i
z = 4 – 3i và 4 + 3i là những số phức liên hợp.

Hoạt động 6 :
Cho z = 3 – 2i. Em hãy:
a/ Tính
z

z
. Hãy biểu diễn
z

z
lên mp toạ độ và nêu
nhận xét.
b/ Tính |
z
| và |z|. Hãy so sánh độ dài của hai số phức đó.
Thảo luận nhóm để
a/ Tính
z

z
. Hãy biểu diễn
z

z
lên mp toạ độ và nêu nhận xét.
b/ Tính |
z
| và |
z
|. Hãy so sánh độ
dài của hai số phức đó.
Từ đó ta có kết quả sau:
+
z
= z
+ |
z
| = |z| .
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..6 SGK, trang 133, 134.
 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC. (Tieát, ngaøy soaïn: 1.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức.
47
(a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d)i.
(a + bi) - (c + di) = (a - c) + (b - d)i.
(a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d)i.
(a + bi) - (c + di) = (a - c) + (b - d)i.
(a + bi)(c + di) = (ac – bd) + (ad + bc)i.
- Kỹ năng: biết khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức. Biết cách tính cộng, trừ,
và nhân hai số phức.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
1. Phép cộng và phép trừ:
Hoạt động 1 :
Theo quy tắc cộng, trừ đa thức (xem i là biến), hãy thu gọn
các biểu thức sau:
a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i)
b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i)
Qua hoạt động trên ta thấy, phép cộng và phép trừ hai số
phức được thực hiện theo quy tắc cộng, trừ đa thức.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 135) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Một cách tổng quát ta có:

2. Phép nhân:
Hoạt động 2 :
Theo quy tắc nhân đa thức (xem i là biến), hãy tính biểu
thức sau: (chú ý: i
2
= - 1): (3 + 2i).(2 + 3i)
Qua hoạt động trên ta thấy, phép nhân hai số phức được
thực hiện theo quy tăc nhân đa thức, sau đó thay i
2
= - 1 trong
kết quả nhận được.
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 135) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Một cách tổng quát ta có:
Qua các hoạt động trên ta thấy: phép cộng và phép nhân các
số phức có tất cả các tính chất của phép cộng và phép nhân
các số thực. (vì R ⊂ C.)
Hoạt động 3 :
Em hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân của
số phức.
Thảo luận nhóm để thu gọn các biểu
thức sau:
a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i)
b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i)
Thảo luận nhóm để tính biểu thức
sau: (3 + 2i).(2 + 3i)
Thảo luận nhóm để nêu các tính chất
của phép cộng và phép nhân của số
phức.
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..5 SGK, trang 135, 136.
48
 PHÉP CHIA SỐ PHỨC. (Tieát, ngaøy soaïn: 2.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: tổng và tích của hai số phức liên hợp, phép chia hai số phức.
- Kỹ năng: Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp, biết cách chia hai số phức.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
1. Tổng và tích của hai số phức liên hợp:
Hoạt động 1 :
Cho z = 2 + 3i. Hãy tính z +
z
và z.
z
. Hãy nêu nhận xét về
các kết quả trên.
+ Một cách tổng quát, với số phức z = a + bi, ta có:
. z +
z
= (a + bi) + (a - bi) = 2a
. z.
z
= (a + bi).(a - bi) = a
2
+ b
2
= |z|
2
.
+ Phát biểu thành lời:
. Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai
lần phần thực của số phức đó.
. Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng bình
phương môđun của số phức đó.
Vậy tổng và tích của hai số phức liên hợp là một số thực.
2. Phép chia hai số phức:
Gv giới thiệu cho Hs nội dung sau:
Chia số phức c + di cho số phức a + bi khác 0 là tìm số
phức z sao cho c + di = (a + bi)z. Số phức z như thế được gọi
là thương trong phép chia c + di cho a + bi và ký hiệu là:
c di
z
a bi
+
·
+
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 137) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Một cách tổng quát, ta có:
2 2 2 2
c di ac bd ad bc
z i
a bi a b a b
+ + −
· · +
+ + +
* Chú ý:
Trong thực hành chia hai số phức ta thường nhân cả tử và
mẫu với số phức liên hợp của mẫu.
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 137) để Hs hiểu rõ
khái niệm vừa nêu.
Hoạt động 2 :
Em hãy thực hiện các phép chia sau:
Thảo luận nhóm để
+ Tính z +
z
và z.
z
.
+ Nêu nhận xét về các kết quả trên.
Thảo luận nhóm để thực hiện các
phép chia sau:
49
1
2 3
i
i
+

;
6 3
5
i
i
+ 1
2 3
i
i
+

;
6 3
5
i
i
+
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..4 SGK, trang 138.
 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC. (Tieát, ngaøy soaïn: 2.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản: căn bậc hai của số thực âm, phương trình bậc hai với hệ số thực.
- Kỹ năng: Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm, biết cách giải phương trình bậc
hai với hệ số thực.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
1. Căn bậc hai của số thực âm:
Hoạt động 1 :
Em hãy cho biết thế nào là căn bậc hai của số thực dương
a?.
Tương tự căn bậc hai của số thực dương, từ đẳng thức i
2
= - 1,
ta nói i là một căn bậc hai của – 1; và – i cũng là một căn bậc
hai của – 1. Từ đó, ta xác định được căn bậc hai của số thực
âm.
Ví dụ:
+ Căn bậc hai của – 2 là 2 i t , vì
2
( 2) 2 i t · −
+ Căn bậc hai của – 3 là 3 i t , vì
2
( 3) 3 i t · −
+ Căn bậc hai của – 4 là
2.i t
, vì
2
( 2 ) 4 i t · −
Một cách tổng quát, các căn bậc hai của số thực a âm là :
| | i a t
2. Phương trình bậc hai với hệ số thực:
Cho phương trình bậc hai ax
2
+ bx + c (a ≠ 0), a, b, c ∈ R,
∆ = b
2
– 4ac. Ta đã biết:
+ Khi ∆ = 0, phương trình có nghiệm thực:
2
b
x
a
· −
+ Khi ∆ > 0, phương trình có 2 nghiệm thực:
2
b
x
a
− t ∆
·
+ Khi ∆ < 0, phương trình vô nghiệm thực. (Vì không tồn tại
căn bậc hai thực của ∆ )
Tuy nhiên, nếu ta xét trong tập hợp số phức thì ∆ có hai căn
bậc hai là: | | i t ∆
Thảo luận nhóm để trả lời:
Số dương a có hai căn bậc hai là
a t
50
Khi đó, phương trình bậc hai đã cho có 2 nghiệm là:
| |
2
b i
x
a
− t ∆
·
Ví dụ: giải phương trình x
2
+ x + 1 = 0 trên tập số phức.
Giải:
Ta có: ∆ = 1 – 4 = - 3.
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phức là:
1 3
2
i
x
− t
·
Hoạt động 2 :
Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a/ x
2
+ 2x + 3 = 0
b/ x
2
- 3x + 4 = 0
c/ x
2
+ x + 6 = 0
d/ x
2
- 4x + 5 = 0
Thảo luận nhóm để giải các phương
trình sau trên tập số phức:
a/ x
2
+ 2x + 3 = 0
b/ x
2
- 3x + 4 = 0
c/ x
2
+ x + 6 = 0
d/ x
2
- 4x + 5 = 0
IV. Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
+ Dặn BTVN: 1..4 SGK, trang 138.
51
OÂn taäp chöông IV (Tieát, ngaøy soaïn: 2.8.2008)
I. Mục đñích baøi dạy:
- Kiến thức cơ bản:
+ Số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau, biểu diễn hình học của
số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp.
+ Khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức.
+ Tổng và tích của hai số phức liên hợp, phép chia hai số phức.
+ Căn bậc hai của số thực âm, phương trình bậc hai với hệ số thực.
- Kỹ năng:
+ Biết khái niệm số i, định nghĩa số phức, khái niệm hai số phức bằng nhau. Biết
cách biểu diễn hình học của số phức, Biết cách tính môđun của số phức, Biết cách tìm số
phức liên hợp.
+ Biết khái niệm phép cộng, trừ, và nhân hai số phức. Biết cách tính cộng, trừ, và nhân
hai số phức.
+ Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp, biết cách chia hai số phức.
+ Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm, biết cách giải phương trình bậc hai với hệ
số thực.
- Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau
này cho xã hội.
- Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ.
II. Phương phaùp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.
- Phöông tieän daïy hoïc: SGK.
III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp:
Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs
Toå chöùc cho Hs thaûo luaän
nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung
trong phaàn oân taäp chöông.
Phaàn lyù thuyeát, Gv coù theå
goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm
hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK
vaø ñieàn vaøo phieáu.
Phaàn baøi taäp, Gv phaân coâng
cho töøng nhoùm laøm vaø baùo
caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs.
Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv:
Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp.
IV. Củng cố:
52
+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.
+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.
53

Nếu hàm số nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải. (H.3b, SGK, trang 5) 2. Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm. Hoạt động 2: Gv chuẩn bị các bảng biến thiên và đồ thị của 1 x2 hai hàm số (vào phiếu học tập): y = − và y = x 2 . Yêu cầu Hs tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm của hai hàm số đã cho. Từ đó, nêu lên mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ thị của đạo hàm. Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau: “Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng K. a) Nếu f'(x) > 0, ∀ x ∈ K thì f(x) đồng biến trên K. b) Nếu f'(x)< 0,∀x ∈ K thì f(x) nghịch biến trên K.”

Hs thảo luận nhóm để tính đạo hàm và xét dấu đạo hàm của hai hàm số đã cho. Từ đó, nêu lên mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của hàm số và đồ thị của đạo hàm.

Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 6, 7) để Hs hiểu rõ định lý trên) Hoạt động 3: Yêu cầu Hs tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau: y =
y=
x2 − x + 2 . 2−x

2x − 5 , x2 − 4

Gv giới thiệu với Hs vd1 (SGK, trang 7, 8) để Hs củng cố định lý trên) Gv nêu chú ý sau cho Hs: (định lý mở rộng) Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên K. Nếu f'(x) ≥ 0 (hoặc f'(x ≤ 0) và đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm trên K thì hàm số tăng (hoặc giảm) trên K. II. Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số: 1. Quy tắc: Qua các ví dụ trên, khái quát lên, ta có quy tắc sau để xét tính đơn điệu của hàm số: 1. Tìm tập xác định của hàm số. 2. Tính đạo hàm f’(x). Tìm các điểm xi (i = 1, 2, …, n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định. 3. Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên. 4. Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
2. Áp dụng:

Hs thảo luận nhóm để giải quyết vấn đề mà Gv đã đưa ra. + Tính đạo hàm. + Xét dấu đạo hàm + Kết luận.

Gv giới thiệu với Hs vd3, 4, 5 (SGK, trang 8, 9) để Hs củng cố quy tắc trên).
IV. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.

2

+ Dặn BTVN: 1..5, SGK, trang 9, 10. V. Rút kinh nghiệm:

3

§2. CỰC TRỊ
I. Mục ñích baøi dạy: - Kiến thức cơ bản: khái niệm cực đại, cực tiểu. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. Quy tắc tìm cực trị của hàm số. - Kỹ năng: biết cách xét dấu một nhị thức, tam thức, biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến, nghịch biến, biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. - Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội. - Tö duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. II. Phương phaùp: - Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. - Phöông tieän daïy hoïc: SGK. III. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. Khái niệm cực đại, cực tiểu. Hoạt động 1: Cho hàm số: y = - x2 + 1 xác định trên khoảng (- ∞; Thảo luận nhóm để chỉ ra các điểm mà tại x 1 3 đó mỗi hàm số đã cho có giá trị lớn nhất + ∞) và y = (x – 3)2 xác định trên các khoảng ( ; 3 2 2 (nhỏ nhất). 3 ; 4) 2 Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị (H7, H8, SGK, trang 13) hãy chỉ ra các điểm mà tại đó mỗi hàm số đã cho có giá trị lớn nhất (nhỏ nhất). Qua hoạt động trên, Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: Định nghĩa: ) và (

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) (có thể a là - ∞ ; b là +∞ ) và điểm x0 ∈ (a; b). a/ Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) < f(x0), x ≠ x0.và với mọi x ∈ (x0 – h; x0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt cực đại tại x0. b Nếu tồn tại số h > 0 sao cho f(x) > f(x0), x ≠ x0.và với mọi x ∈ (x0 – h; x0 + h) thỡ ta nói hàm số đạt cực tiểu tại x0. Ta nói hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0, f(x0) gọi là giá trị cực tiểu của hàm số, điểm (x0; f(x0)) gọi là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Chú ý: 1. Nếu hàm số đạt cực đại (cực tiểu) tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu) của hàm số; f(x0)

gọi là giá trị cực đại (giá trị cực tiểu) của

4

hàm số, điểm M(x0;f(x0)) gọi là điểm cực đại (điểm cực tiểu)của đồ thị hàm số. 2. Các điểm cực đại và cực tiểu gọi chung là điểm cực trị, giá trị của hàm số tại đó gọi là giá trị cực trị. 3. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên khoảng (a ; b) và đạt cực đại hoặc cực tiểu tại x0 thì f’(x0) = 0. Hoạt động 2: Yêu cầu Hs tìm các điểm cực trị của các hàm
1 số sau: y = x4 - x3 + 3 và 4

Thảo luận nhóm để tìm các điểm cực trị

của các hàm số sau: y =
y=

1 4 3 x - x + 3 và 4

y=

phiếu học tập)

x2 − 2x + 2 . (có đồ thị và các khoảng kèm theo x −1

kèm theo phiếu học tập)

x2 − 2x + 2 . (có đồ thị và các khoảng x −1

II. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm để: a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau đây có a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau cực trị hay không: y = - 2x + 1; và đây có cực trị hay không: y = - 2x + 1; và x 2 y = (x – 3) . x 3 y = (x – 3)2. 3 b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn tại của b/ Từ đó hãy nêu lên mối liên hệ giữa sự tồn cực trị và dấu của đạo hàm. tại của cực trị và dấu của đạo hàm. Gv giới thiệu Hs nội dung định lý sau: Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng K = (x0 – h; x0 + h) và có đạo hàm trên K hoặc trên K \ {x0}, với h > 0. + Nếu  Yêu cầu Hs:

 f ' ( x0 ) > 0, ∀x ∈ ( x 0 − h; x 0 )  thì x0 là một  f ' ( x0 ) < 0, ∀x ∈ ( x 0 ; x 0 + h ) 
 f ' ( x0 ) < 0, ∀x ∈ ( x0 − h; x0 )  thì x0 là một  f ' ( x0 ) > 0, ∀x ∈ ( x0 ; x0 + h ) 

điểm cực đại của hàm số y = f(x). + Nếu 

điểm cực tiểu của hàm số y = f(x). Gv giới thiệu Vd1, 2, 3, SGK, trang 15, 16) để Hs hiểu được định lý vừa nêu. Hoạt động 4: Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số: y = - 2x3 + 3x2 + 12x – 5 ; y =
1 4 3 x - x + 3. 4

Dựa vào vd Gv vừa nêu, Thảo luận nhóm để tìm cực trị của hai hàm số đã cho.

5

+ Lập bảng biến thiên. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. SGK. Thảo luận nhóm để tìm cực trị: y = x3 . V. Quy tắc I: + Tìm tập xác định. Ký hiệu xi (i = 1. Quy tắc tìm cực trị. 5. Giải pt f’(x) = 0. x0 + h). Hoạt động 5: Dựa và quy tắc I: Yêu cầu Hs tìm cực trị của các hàm số sau: y = x3 . y= x 2 + 3x + 3 x +1 2. f''(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu. Tìm các điểm tại đó f’(x) bằng không hoặc không xác định. + Dặn BTVN: 1. + Tính f’(x). Rút kinh nghiệm: 6 . Gv giới thiệu Vd 4.3x2 + 2 . IV.. SGK.6. trang 17) để Hs hiểu được quy tắc vừa nêu. với h > 0. f''(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại. Quy tắc II: Ta thừa nhận định lý sau: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai trong khoảng K = (x0 – h. + Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị. * Ta có quy tắc II: + Tìm tập xác định.3x2 + 2 . trang 18. 1. Khi đó: + Nừu f’(x) = 0. + Tính f’(x). 2…) là các nghiệm của nó (nếu có) + Tính f’’(x) và f’’(xi) + Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tính chất cực trị của điểm xi.III. + Nừu f’(x) = 0. y = x + 3x + 3 x +1 2 Dựa vào quy tắc Gv vừa nêu.

SGK.Thaùi ñoä: caån thaän. giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một số bài toán đơn giản. .Kỹ năng: biết cách nhận biết giá trị lớn nhất. 5]. D Gv giới thiệu Vd 1. trang 20. Phương phaùp: . CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN Hoạt động 1: Yêu cầu Hs xét tính đồng biến.Kiến thức cơ bản: khái niệm giá trị lớn nhất. D b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên tập D nếu: ∀x ∈ D : f ( x ) ≥ M   ∃x0 ∈ D : f ( x0 ) = M  Kí hiệu : m = min f ( x ) . kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. nghịch biến và tính giá trị nhỏ nhất.§3. II. giá trị lớn nhất của các hàm số sau: y = x2 trên x +1 đoạn [. 0] và y = x −1 trên đoạn [3. . giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn. 5]. biết vận dụng quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất. giá trị nhỏ nhất của hàm số.” Gv giới thiệu Vd 2.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên tập D nếu: ∀x ∈ D : f ( x ) ≤ M   ∃x0 ∈ D : f ( x0 ) = M  Kí hiệu : M = max f ( x ) . III.3. ĐỊNH NGHĨA: Gv giới thiệu cho Hs định nghĩa sau: Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập D.3. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. trang 19) để Hs hiểu được định nghĩa vừa nêu.GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ I. nghịch biến và tính giá trị nhỏ nhất. 2/ Quy tắc tìm giá trị lớn nhất. 7 . SGK. Thảo luận nhóm để xét tính đồng biến.Tö duy: logic. giá trị nhỏ nhất của hàm số. x −1 1/ Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau: “Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó. cách tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn. Mục ñích baøi dạy: . giá trị lớn nhất của các hàm số sau: y x +1 = x2 trên đoạn [. . II. 21) để Hs hiểu được định lý vừa nêu. . 0] và y = trên đoạn [3.Thuyết trình.

trang 21). Rút kinh nghiệm: Hãy lập bảng biến thiên của hàm số f(x) = − §4.5. trang 21) * Chú ý: 1/ Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên khoảng đó.Hoạt động 2: − x 2 + 2 neu − 2 ≤ x ≤ 1 Cho hàm số y =  neu 1 < x ≤ 3 x Có đồ thị như hình 10 (SGK. 21) để Hs hiểu được chú ý vừa nêu. 2/ Nếu đạo hàm f’(x) giữ nguyên dấu trên đoạn [a. Do đó f(x) đạt được giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất tại các đầu mút của đoạn. giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [. …. xn trên khoảng (a. …. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. f(b). 1 + x2 đó suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) trên tập xác định.b ] Thảo luận nhóm để chỉ ra giá trị lớn nhất. trang 20. Từ đó suy ra giá trị nhỏ nhất của f(x) trên tập xác định. trang 23. (Dựa vào đồ thị hình 10. b) tại đó f’(x) bằng không hoặc f’(x) không xác định.. f(x1). IV. 3] và nêu cách tính? Gv nêu quy tắc sau cho Hs: 1/ Tìm các điểm x1. 3/ Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên. Hoạt đông 3: 1 . SGK.2. Yêu cầu Hs hãy chỉ ra giá trị lớn nhất. Gv giới thiệu Vd 3. SGK. SGK. + Dặn BTVN: 1. m = min f ( x ) [a . giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [. f(xn). b] thì hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên cả đoạn. 24. Ta có: M = max f ( x ) . 3] và nêu cách tính. V. Từ Thảo luận nhóm để lập bảng biến 1 + x2 1 thiên của hàm số f(x) = − .2. x2. f(x2).b ] [a . 2/ Tính f(a). ĐƯỜNG TIỆM CẬN 8 .

thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. y) ∈ (C) tới đường thẳng y = -1 khi | x| → + ∞. Đường thẳng y = y0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn: lim f ( x) = y0 . trang 27) và nêu nhận xét về đường thẳng y = -1 khi | x| → + ∞. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. y) ∈ (C) đến đường thẳng x = 0 (trục tung) khi x → 0. Gv giới thiệu với Hs vd 1 (SGK. (. y) ∈ (C) đến đường thẳng x = 0 (trục tung) khi x → 0? (H17. III. trang 27. lập luận chặt chẽ. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.∞. II. tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản. cách tìm tiệm cận ngang. tiệm cận đứng.Kiến thức cơ bản: khái niệm đường tiệm cận ngang. và có những đóng góp sau này cho xã hội. .Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. Phương phaùp: . năng động. SGK. 28) để Hs nhận thức một cách chính xác hơn về khái niệm đường tiệm cận ngang được giới thiệu ngay sau đây: I.Thuyết trình. + ∞)). (H17. lim f ( x) = y0 ” x →+∞ x →−∞ Gv giới thiệu với Hs vd 2 (SGK. + ∞).∞. Đường tiệm cận đứng: Gv giới thiệu nội dung định nghĩa sau cho Hs: “Đường thẳng x = x0 được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn: lim+ f ( x) = +∞ lim− f ( x) = −∞ x → x0 x → x0 + x → x0 Thảo luận nhóm để 1 + Tính giới hạn: lim( + 2) x→0 x + Nêu nhận xét về khoảng cách từ M(x.Kỹ năng: biết cách tìm tiệm cận ngang. y) ∈ (C) tới y= (H16. b) hoặc (. Định nghĩa đường tiệm cận ngang: “Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng: (a. SGK. trang 29) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu.Tö duy: hình thành tư duy logic. . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.I. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. trang 28) lim f ( x) = −∞ + x → x0 lim f ( x) = +∞ ” 9 . trang 28) II. . x −1 khoảng cách từ điểm M(x. Mục ñích baøi dạy: . tiệm cận đứng. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Hoạt động 1: Gv yêu cầu Hs quan sát đồ thị của hàm số Thảo luận nhóm để và nêu nhận xét về 2− x khoảng cách từ điểm M(x. Hoạt động 2: 1 Yêu cầu Hs tính lim( + 2) và nêu nhận xét về x→0 x khoảng cách từ M(x. SGK. .

trang 30.Gv giới thiệu với Hs vd 3. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. 30) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. SGK. + Dặn BTVN: 1. V. IV. 2. 4 (SGK. trang 29. Rút kinh nghiệm: 10 .

. II. . Nên tính thêm toạ độ một số điểm. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Gv giới thiệu với Hs sơ đồ sau: I/ Sơ đồ khảo sát hàm số: 1. (Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên) 3. Tìm các giới hạn tại vô cực. Phương phaùp: . + Tính đạo hàm y’. Tập xác định 2.Tö duy: hình thành tư duy logic. y = ax2 + bx + c theo sơ đồ trên. Tìm cực trị . + Tìm các điểm tại đó đạo hàm y’ bằng 0 hoặc không xác định + Xét dấu đạo hàm y’ và suy ra chiều biến thiên của hàm số . các giới hạn vô cực và tìm tiệm cận (nếu có) . .§5.Kỹ năng: biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản. 3. Lập bảng biến thiên. khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị) . và có những đóng góp sau này cho xã hội. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị). Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức: Hoạt động 1: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm Thảo luận nhóm để khảo sát sự biến số: y = ax + b. KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ I.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài.Thuyết trình. đặc biệt là toạ độ các giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ. sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị. Nên lưu ý đến tính chẵn lẻ của hàm số và tính đối xứng của đồ thị để vẽ cho chính xác. Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị. và đồ thị).Phöông tieän daïy hoïc: SGK. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. Sự biến thiên. Nếu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T thì chỉ cần khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị trên một chu kỳ. biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị. năng động. sau đó tịnh tiến đồ thị song song với trục Ox 2. Xét chiều biến thiên của hàm số. lập luận chặt chẽ. Đồ thị. III. Mục ñích baøi dạy: . từ đó hình thành niềm say mê khoa học. .Kiến thức cơ bản: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = ax + 11 . Chú ý: 1. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. II. sự biến thiên.

+ Tập xác định + Sự biến thiên + Đồ thị Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. 1 3 của hàm số: y = x3 . trang 35) Hoạt động 3: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y Thảo luận nhóm để + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị 1 = x3 . b. 39.x4 + 2x2 + 3 + Nêu nhận xét về đồ thị. Hàm số y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK.x4 + 2x2 + 3 = m. trang 33. biện luận theo m số nghiệm của phương trình . 6 (SGK. 36) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn.x2 + x + 1.x3 + 3x2 – 4 vd 1. Hoạt động 4: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = . Dùng đồ thị. 2. Nêu nhận xét về đồ thị. 33) cho Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0). 37) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm bậc bốn và các trường hợp có thể xảy ra khi tìm cực trị của hàm số. 34) cho Hs hiểu rõ 3 2 các bước khảo sát hàm số y = ax + bx + cx + d (a ≠ 0) và các trường hợp có thể xảy ra khi tìm cực trị của hàm số. 40. trang 36. ad − bc ≠ 0) cx + d Gv giới thiệu cho Hs vd 5. Gv giới thiệu bảng dạng của đồ thị hàm số bậc ba y = 3 ax + bx2 + cx + d (a ≠ 0). trang 38. 41) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm phân thức và các trường hợp có thể xảy ra khi xét chiều biến thiên của hàm số. Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0) : Gv giới thiệu vd 1 (SGK. Hàm số y = Thảo luận nhóm để + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = .x3 + 3x2 – 4 và y = x3 + 3x2 – 4 (vd 1) Gv giới thiệu vd 2 (SGK. Hoạt động 2: Yêu cầu Hs khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y Thảo luận nhóm để = . + Nêu nhận xét về đồ thị của hai hàm số: y = . Đồng thời Gv cũng giới thiệu cho Hs bảng dạng của đồ 3. Nêu nhận xét về đồ thị. Gv giới thiệu bảng dạng của đồ thị hàm số: y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) Hoạt động 5: Yêu cầu Hs lấy một ví dụ về hàm số dạng y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) sao cho phương trình y’ = 0 chỉ có một nghiệm. Nêu nhận xét về đồ thị này và đồ thị trong + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = . ax + b (c ≠ 0. trang 32. (Căn cứ vào các mốc cực trị của hàm số khi biện luận) Thảo luận nhóm để lấy một ví dụ về hàm số dạng y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) sao cho phương trình y’ = 0 chỉ có một nghiệm. 12 . trang 35.x2 + x + 1. (SGK.x4 + 2x2 + 3.x3 + 3x2 – 4.x4 + 2x2 + 3 = m. + Dùng đồ thị. 3 + Nêu nhận xét về đồ thị.1. y = ax2 + bx + c theo sơ đồ trên. biện luận theo m số nghiệm của phương trình .

trang 41) cx + d III. V. ad − bc ≠ 0) (SGK. thị hàm số y = Gv giới thiệu cho Hs vd 7.x + 2.. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. trang 43. + Dặn BTVN: 1.x2 . 43) để Hs hiểu rõ các yêu cầu cơ bản của dạng tương giao của các đồ thị: + Tìm số giao điểm của các đồ thị. + Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị. trang 42. 8 (SGK.ax + b (c ≠ 0. + Dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình. SGK. 44. SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ Hoạt động 6: Yêu cầu Hs tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số: y = x2 + 2x – 3 và y = . (Ở phần bài tập) Thảo luận nhóm để tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số: y = x2 + 2x – 3 và y = .x2 .9.x + 2. Rút kinh nghiệm 13 . (bằng cách lập phương trình hoành độ giao điểm của hai hàm số đã cho) IV.

biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị. biết vận dụng quy tắc tìm cực trị của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. nghịch biến. Quy tắc tìm cực trị của hàm số. + Biết cách tìm tiệm cận ngang. + Biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản. tiệm cận đứng. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Toå chöùc cho Hs thaûo luaän Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv: nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung trong phaàn oân taäp chöông. + Khái niệm đường tiệm cận ngang. biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến. III. + Khái niệm giá trị lớn nhất. + Biết cách xét dấu một nhị thức. . cực tiểu. sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị. biết vận dụng quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số vào giải một số bài toán đơn giản. biết nhận xét khi nào hàm số đồng biến.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Phaàn lyù thuyeát. biết vận dụng quy tắc tìm giá trị nhỏ nhất. Điều kiện đủ để hàm số có cực trị. nghịch biến. + Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định. viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị) . giá trị nhỏ nhất của hàm số.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. + Biết cách nhận biết giá trị lớn nhất. + Khái niệm cực đại. năng động. và đồ thị). khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. tam thức. giá trị nhỏ nhất của hàm số. II.Thuyết trình. lập luận chặt chẽ. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản. viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị). Mục ñích baøi dạy: .Tö duy: hình thành tư duy logic. Gv coù theå goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK vaø ñieàn vaøo phieáu. 14 . cách tìm tiệm cận ngang. . quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số. nghịch biến. giá trị lớn nhất của hàm số trên một đoạn để giải một số bài toán đơn giản. tính đơn điệu của đạo hàm. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. và có những đóng góp sau này cho xã hội. sự biến thiên. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. Phương phaùp: .Kỹ năng: + Biết cách xét dấu một nhị thức. tam thức.Kiến thức cơ bản: + Khái niệm đồng biến. tiệm cận đứng. . cách tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn.OÂn taäp chöông I I.

+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi. IV. Rút kinh nghiệm: 15 . Gv phaân coâng cho töøng nhoùm laøm vaø baùo caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs. V. Phaàn baøi taäp.Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp. Củng cố: + Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.

a. Mục ñích baøi dạy: .Kỹ năng: biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản. III. . II. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. năng động. a ∈ R. taäp. ( ) Cho n ∈ Z + . luỹ thừa với số mũ vô tỉ.Tö duy: hình thành tư duy logic. phương trình xn = b. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. (00. 2 (SGK. 50) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. 0-n khoâng coù nghóa). tính chất của luỹ thừa với số mũ thực. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. trang 50).Thuyết trình. . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. n ∈ Z ta ñònh nghóa: 1 a = a n thua so a. trang 49. căn bậc n.   3 Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs: Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp. H 27. Phương phaùp: . .CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA. lập luận chặt chẽ. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. 2.a.a −n n 16 .Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. Luỹ thừa với số mũ nguyên: Hoạt động 1: Yêu cầu Hs tính các luỹ thừa sau: (1. Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi Gv giới thiệu cho Hs vd 1. luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ. LUỸ THỪA I. luỹ thừa với số mũ nguyên.. đến tính toán thu gon biểu thức. 3 .5)4.. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. Phương trình xn = b: Hoạt động 2: Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị của các hàm số y 3 = x và y = x4 (H 26. SGK. và có những đóng góp sau này cho xã hội. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT §1. KHÁI NIỆM LUỸ THỪA 1. chứng minh đẳng thức luỹ thừa.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. luyõ thöøa baäc n cuûa soá a (kyù hieäu: n a n ) laø: Vôùi a ≠ Qui öôùc: a0= 1. 3 5  2 −  . hãy biện luận số nghiệm của các phương trình x3 = b và 3 a = 14 2 4 + 0.Kiến thức cơ bản: khái niệm luỹ thừa. .

trang 52) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu.n∈ Z a m . 243 Ta có: + Với n lẻ: có duy nhất một căn bậc n của b. . Nếu b > 0 : a = ± n b . 53) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. a muõ r laø: ar = a m n =n (a > 0) Gv giới thiệu cho Hs vd 4. ta có: a/ Nếu n lẻ: phương trình có nghiệm duy nhất ∀ b. n b = n ab  a khi n le  a =  a khi n chan  a = n . trang 52. Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK. b/ Nếu n chẵn : + Với b < 0 : phương trình vô nghiệm. 4. + Với n chẵn: . Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ: Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs: Cho a ∈ R+ . . b/ Tính chất của căn bậc n: n a .k a Hoạt động 3: Yêu cầu Hs cm tính chất: n a . 17 . 1 Ví dụ: 2 và – 2 là các căn bậc 4 của 16. 3. Nếu b < 0 : không tồn tại n b . n b = n ab n a a = n b b n ( ) a n n k m = n am Thảo luận nhóm để chứng minh tính chất này: n a . Tổng quát. k/h: n b. + Với b > 0 : phương trình có hai nghiệm đối nhau. + Với b = 0 : phương trình có nghiệm x = 0. Căn bậc n: a/ Khái niệm : Cho số thực b và số nguyên dương n (n ≥ 2). Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an = b. n b = n ab . Nếu b = 0 : a = n b = 0. 5 (SGK.x4 = b. − là căn 3 1 bậc 5 của − . r ∈ Q ( r= ñoù m ∈ m ) trong n + Z .

Hoạt động 5. Và 1 = 1 (∀α ∈ R ) II.b)n = an. 7 (SGK. n iv) (a. a v)   = a b b n n n  n < n ∀ n > 0 ab vi) 0 < a < b ⇒  n n  a > b ∀ n < 0 vii) viii) Gv giới thiệu cho Hs vd 6. Ta có: i) am. m.bn. trang 54. ký hiệu aα : aα = lim a rn voi α = lim rn n →+∞ n →+∞ Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương. 6: Yêu cầu Hs:  a> 1 m n  ⇒ a>a  m> n  0< a< 1 m n  ⇒ a<a  m> n 18 .5. b ∈ R+. TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC: Hoạt động 4: Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương. n ∈ R. Luỹ thừa với số mũ vô tỉ: r Ta gọi giới hạn của dãy số a n là luỹ thừa của ( ) a với số mũ α .an = am+n α a = a a iii) ( m ) = a a ii) m− n n n m m. ∀ a. 55) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu.

lập luận chặt chẽ.Phöông tieän daïy hoïc: SGK.Thuyết trình. biết tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa. 56. Rút kinh nghiệm: §2. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. V. .   4 4 IV.Tö duy: hình thành tư duy logic.Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số luỹ thừa.a 4− 5 (a > 0) 3 3 + So sánh   và   . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. II. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. năng động. Mục ñích baøi dạy: . kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Phương phaùp: . khảo α sát hàm số luỹ thừa y = x . trang 55. biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản. III. đạo hàm của hàm số luỹ thừa. . biết so sánh các luỹ thừa. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs 19 . + Dặn BTVN: 1.Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.a ) + Rút gọn biểu thức: ( 3 −1 3 +1 a 8 5 −3 3 . SGK. .5. HÀM SỐ LUỸ THỪA I. và có những đóng góp sau này cho xã hội.

Sự biến thiên : y’ = α x . lim xα = + ∞ x→0 x→ + ∞ 2 2 α y = x (α < 0) 1. y = x 2 . Tập khảo sát : (0 . + ∞) II. y = xπ . y = x 3 . 3 : Gv yêu cầu Hs tính đạo hàm của các hàm số sau : y = x − 3 . Tập khảo sát : (0 . trang 57. tập xác định là R\{0} + Với α không nguyên. y = x 2 . tập xác định là R. 2 (SGK. Ta đã biết : ( x n ) ' = nx n −1 (n ∈ R) 1 1 1 1 −1 ( x )' = hay ( x 2 )' = x 2 ( x > 0) 2 x 2 α α Một cách tổng quát.” 1 1 Ví dụ: y = x.u’ α α 1 Gv giới thiệu cho Hs vd 1. 3.1 > 0. được gọi là hàm số luỹ thừa. Hoạt động 2. ta có: (u )’ = α u 1 .1 Đối với hàm số hợp. * Chú ý : + Với α nguyên dương. + Với α nguyên âm hoặc bằng 0. y = x −1 . đồ thị của các hàm số y = x2. y = x 2 . với α ∈ R. 3. y = x −1 . y = 4 . Bảng biến thiên: x y’ 0 + +∞ Tiệm cận: Trục Ox là tiệm cận ngang. lim xα = 0 x→0 x →+∞ α Tiệm cận: không có. y = (3x 2 − 1) − α III. + ∞) α 2. ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LUỸ THỪA. Sự biến thiên : y’ = α x . Giới hạn đặc biệt : lim+ xα = + ∞ . + Nêu nhận xét về tập xác định của chúng. tập xác định là (0. Trục Oy là tiệm cận đứng. KHÁI NIỆM. ∀x > 0.1 < 0. 58) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. + ∞) α 2. KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ THỪA y = x . y = x 2 . ta có: (x )’ = α x . Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau: y = x (α > 0) 1. ∀x > 0.I. Gv giới thiệu với Hs khái niệm sau: α “Hàm số y = x . Bảng biến thiên: x y’ 0 +∞ 20 . Giới hạn đặc biệt : lim+ xα = 0 . y = xπ … x Hoạt động 1 : Gv yêu cầu Hs vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của các Thảo luận nhóm để : hàm số sau và nêu nhận xét về tập xác định của chúng : + Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ 1 y = x2. y = x2.

trang 59. H 28. ngaøy soaïn: 23. trang 59) Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK. y = x – 2 và y = xπ . . Hàm số luôn đồng biến Không có α -1 Đạo hàm Chiều biến thiên Tiệm cận Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm (1 . 1) α -1 IV. logarit tự nhiên. logarit thập phân. (α < 0) * Chú ý : α + Đồ thị của hàm số y = x luôn đi qua điểm (1 . ∀x > 0. H 28. Đồ thị: SGK. Gv giới thiệu thêm cho Hs đồ thị của ba hàm số : y = x3 . biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản. ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó. SGK. + Dặn BTVN: 1. tính chất. trang 59 (α > 0) +∞ y +∞ 0 4. 21 . 61. ∀x > 0.. Hàm số luôn nghịch biến Tiệm cận ngang là trục Ox Tiệm cận đứng là trục Oy Đồ thị luôn đi qua điểm (1 . (Tieát.Kiến thức cơ bản: khái niệm logarit. 1) α <0 y’ = α x < 0. (SGK. Đồ thị: SGK. Gv yêu cầu Hs ghi nhớ bảng tóm tắt sau : α >0 y’ = α x > 0.2008) I. trang 60) để Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm số luỹ thừa vừa nêu.y 0 4.Kỹ năng: biết cách tính logarit. biết tính logarit thập phân.5. Mục đñích baøi dạy: . trang 60. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. đổi cơ số. 1) + Khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể.  LOGARIT. quy tắc tính logarit.7. logarit tự nhiên.

(Dựa vào định nghĩa) 4 log 1 27 và  1     25  log 5 1 3 . α Ta có : α = logab ⇔ a = b. trang 62) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. Hoạt động 4 : Yêu cầu Hs tính các logarit sau : α a Thảo luận nhóm để chứng minh các tính chất trên.Tö duy: hình thành tư duy logic. b với a ≠ 1. KHÁI NIỆM LOGARIT. 2y = . chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. 2y = . . iii/ log a = b . Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. 1 log 3 27 + Tìm x: 3x = 0 . thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. ta có: 22 . Phương phaùp: . log2(b1. II. Định nghĩa: Cho hai số dương a. Hoạt động 5 : Cho b1 = 23.Thuyết trình. b1. Số α thoả mãn đẳng thức α a = b được gọi là logarit cơ số a của b và ký hiệu là logab. ii/ logaa = 1 . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. Hoạt động 2 : Yêu cầu Hs Thảo luận nhóm để : log 1 4 và log 1 a/ Tính các logarit : 3 + Tính các logarit : log 1 4 và 2 27 2 b/ Hãy tìm x: 3x = 0 . từ đó hình thành niềm say mê khoa học.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Tính chất : b i/ loga1 = 0 . III. b2 với a ≠ 1. iv/ loga (a ) = α Hoạt động 3 : Yêu cầu Hs chứng minh các tính chất trên. Hoạt động 1 : Yêu cầu Hs tìm x : 1 1 a/ 2x = 8 b/ 2x = c/ 3x = 81 d/ 5x = 4 125 Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau: 1. và có những đóng góp sau này cho xã hội. CÁC QUY TẮC TÍNH LOGARIT. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. Hãy tính log2b1 + log2b2 . trang 62) để Hs hiểu rõ tính chất vừa nêu. năng động. 1. Logarit của một tích. II. 2. Định lý 1: Cho ba số dương a..b2) và so sánh các kết quả đó.3. lập luận chặt chẽ. * Từ đó có chú ý : Không có logarit của số âm và số 0. . Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. b2 = 25.3. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.

logc b và tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được. 23 .….b2…bn) = logab1 + logab2 +… + logabn (a. Logarit của một luỹ thừa. 2 2 3 2 8 Gv giới thiệu định lý 2 sau: Cho ba số dương a. ta có: = loga b1 . b2 = 23. log 2 b1 . b1. b2 Thảo luận nhóm để tính : 1 3 log 1 2 + 2 log 1 + log 1 . Định lý 4 : Cho hai số dương a. b log b 1 loga b = α . b với a ≠ 1. b2 với a ≠ 1. c với a ≠ 1. bn > 0.loga b2 1 và log a = − log a b b Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. b2. b1. b2 + So sánh các kết quả. Hoạt động 8 : Cho a = 4 . trang 64) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. và a ≠ 1) Hoạt động 6 : 1 3 Hãy tính : log 1 2 + 2 log 1 + log 1 . Logarit của một thương : Hoạt động 7 : Cho b1 = 25.logab. ∀ α ta có: a 2 Thảo luận nhóm để tính : + log2 b1 – log2 b2 b1 + log 2 .loga(b1. 2 2 3 2 8 2. b. α 1 Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau : Định lý 4 : Cho hai số dương a. So sánh các kết quả.b2) = logab1 + logab2 Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 3 trang 63 để Hs hiểu rõ hơn định lý vừa nêu. ĐỔI CƠ SỐ. Gv giới thiệu định lý mở rộng sau : loga(b1. Hãy tính : log2 b1 – log2 b2 . b = 64 .logab Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 5 trang 63 để Hs hiểu rõ hơn định lý vừa nêu. logc a. 3. c = 2. n và loga b = n . III. ∀ α ta có: Thảo luận nhóm để tính : + loga b + logc a + logc b + Tìm một hệ thức liên hệ giữa ba kết quả thu được. Hãy tính : loga b. c ≠ 1.

Kyù hieäu: lgx (ñoïc laø loác cuûa x) 2. IV.loga b = và log log b log a c c b a= 1 log 1 b a b log a b= b= log a 1 log a b . Gv giới thiệu cho Hs vd 6. lg x 24 . 67) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. LOGARIT TỰ NHIÊN. SGK. Gv giới thiệu nội dung sau : 1. 9 (SGK. + Dặn BTVN: 1.5. ∀ x > 0 ta coù lnx = lg e . α Gv giới thiệu với Hs cm SGK. 8. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. trang 66.. Logarit thập phân: Logarit thaäp phaân laø logarit cô soá 10. 7. trang 66. Logarit tự nhiên: Logarit töï nhieân laø logarit cô soá e = 2. trang 68.71828… Kyù hieäu: lnx (ñoïc laø loâgarit Neâ_pe cuûa x) log a α lim (với e = n→+ ∞  1 1+   n n ). VÍ DỤ ÁP DỤNG. V. IV. giúp Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. LOGARIT THẬP PHÂN .

A là dân số của năm lấy làm mốc tính. và có những đóng góp sau này cho xã hội. Định nghĩa: Cho số dương a khác 1. . .) Hoạt động 1 : Cho biết năm 2003. i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Mục đñích baøi dạy: .) Gv giới thiệu Hs nội dung định nghĩa sau: 1. ngaøy soaïn: 23. . khái niệm hàm số logarit.Kỹ năng: biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ. T là chu kì bán rã). Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ. đạo hàm của hàm số mũ. 3 (SGK. S là dân số sau n năm.Kiến thức cơ bản: khái niệm hàm số mũ.Thuyết trình. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Việt Nam có 80 902 400 người và tỉ lệ tăng dân số là 1. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.2008) I. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. khảo sát hàm số mũ. S là dân số sau n năm. lập luận chặt chẽ. đạo hàm của hàm số mũ. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Gv giới thiệu cho Hs vd 1. HÀM SỐ LOGARIT. . i là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. III. A là dân số của năm lấy làm mốc tính. đạo hàm của hàm số mũ. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. năng động. khảo sát hàm số mũ đơn giản. khảo sát hàm số logarit.Tö duy: hình thành tư duy logic. (Tieát. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. đạo hàm của hàm số logarit.7. và cách tính tỉ lệ gia tăng dân số hằng năm trên thế giới là S = Aeni (trong đó. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. m0 là   2 khối lượng chất phóng xạ ban đầu tại thời điểm t = 0. Hoạt động 2 : 25 . nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi? t Thảo luận nhóm để tính tỉ lệ tăng dân số hằng năm dựa theo công thức : S = Aeni (trong đó. sự phân rã của các chất phóng xạ được T biểu diễn bằng công thức m(t ) = m0  1  (trong đó.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Hàm số y = ax được gọi là hàm số mũ cơ số a. m(t) là khối lượng chất phóng xạ tai thời điểm t. 2.47%. Phương phaùp: . HÀM SỐ MŨ. khảo sát hàm số logarit đơn giản.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. trang 70) để Hs hiểu rõ bài toán “lãi kép”. Hỏi năm 2010 sẽ có bao nhiêu người. II.

(y = ax > 0.∞. nằm phía trên trục hoành. y = ax . y = x -4 . Tập xác định: R 2. Đối với hàm số hợp. Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: 1. Đối với hàm số hợp. Khảo sát hàm số mũ y = ax (a > 1. Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu. ∀ x. Đồ thị Đi qua điểm (0. Định lý 1: Hàm số y = ex có đạo hàm tại mọi x và: (ex)’ = ex. Giới hạn đặc biệt : lim a x = + ∞ . Đạo hàm của hàm số mũ. Tập xác định: R 2. a). y = 5 . ta có : (au)’ = u’aulna. 0 < a < 1 1. ta có : (eu)’ = u’eu. Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. 3. a ≠ 0) Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau : y= y = ax . trang 73) Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang. Định nghĩa: Cho số thực dương a khác 1. a ≠ 1): Tập xác định (. 2. Hàm số y = logax được gọi là hàm số logarit cơ số a.Hãy tìm các hàm số mũ và cơ số của chúng: . ∈ R. trang 74) 26 . 0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến. Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang. Đồ thị: (SGK. 3. + Tìm cơ số của các hàm số mũ đó. a > 1 1. Sự biến thiên: y’ = (ax)’ = axlna < 0 ∀ x. Bảng biến thiên: + x -∞ 0 1 ∞ y’ + y +∞ + 1 a 4. Giới hạn đặc biệt : lim a x = 0 . II. trang 73) + 0 Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số mũ y = ax (a > 0. Gv chứng minh cho Hs hiểu được định lý vừa nêu. + ∞) Đạo hàm y’ = (ax)’ = axlna Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến. Bảng biến thiên: x -∞ 0 1 ∞ y’ + y a 1 0 4. lim a x = + ∞ x →− ∞ x →+ ∞ ( 3) x x 3 Thảo luận nhóm để : + Tìm ra các hàm số mũ. 4 –x. trang 72) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. 1) và (1. 3. HÀM SỐ LOGARIT. Định lý 2: Hàm số y = ax có đạo hàm tại mọi x và: (ax)’ = axlna. Sự biến thiên: y’ = (ax)’ = axlna > 0 ∀ x. lim a x = 0 x→ − ∞ x →+ ∞ Tiệm cận: trục Ox là tiệm cận ngang. Đồ thị: (SGK.

3. Tập xác định: (0. Tập xác định: (0. ta có : y’ = (logau)’ = u' u ln a 1 Và (lnx)’ = x Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. + ∞) 27 . + ∞) 2. trang 74) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. Sự biến thiên: 1 y’ = (logax)’ = < 0 ∀ x. Gv giới thiệu với Hs định lý sau: Định lý 3 : Hàm số y = logax có đạo hàm tại mọi x > 0 và: 1 y’ = (logax)’ = x ln a Đối với hàm số hợp. Sự biến thiên: 1 y’ = (logax)’ = > 0 ∀ x. 3. trang 76) Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng. 0 < a < 1 1. + ∞) 2. lim log a x = + ∞ x→0 x →+ ∞ logax. Bảng biến thiên: x 0 1 a y’ + y 1 0 -∞ 4. Đạo hàm của hàm số logarit. y’ = (logax)’ = Tập xác định Đạo hàm (0. a > 1 1. Tiệm cận trục Oy là tiệm cận đứng. Khảo sát hàm số logarit: Gv giới thiệu với Hs bảng khảo sát sau: logax. 0 < a < 1: hàm số luôn nghịch biến. Đồ thị: (SGK. Thảo luận nhóm để tính đạo hàm của hàm số: Hoạt động 3 : y = ln( x + 1 + x 2 ) . trang 76) +∞ - Gv giới thiệu với Hs bảng tóm tắt các tính chất của hàm số y = logax (a > 0. Bảng biến thiên: +∞ x 0 a 1 y’ + + y +∞ 1 0 4. > 0 x ln a Giới hạn đặc biệt : lim+ log a x = + ∞ . > 0 x ln a Giới hạn đặc biệt : lim+ log a x = − ∞ . Yêu cầu Hs tìm đạo hàm của hàm số: y = ln( x + 1 + x 2 ) 3.để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. a ≠ 1): 1 x ln a Chiều biến thiên a > 1: hàm số luôn đồng biến. lim log a x = − ∞ x→0 x →+ ∞ Tiệm cận: trục Oy là tiệm cận đứng. 2. Đồ thị: (SGK.

trang 77.5.x α −1 ( u ) = u '.a . SGK. y =   .. 1). Từ đó Gv đưa ra nhận xét mà Hs vừa phát hiện ra : đồ thị của các hàm số y = ax và y = logax (a > 0.Đồ thị Đi qua điểm (1. a ≠ 1) đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.ln a x ( ) ' ' ' ( ln x ) ( eu ) = u . Gv giới thiệu với Hs bảng đạo hàm của các hàm số luỹ thừa. 36) để Hs hiểu rõ hơn về hình dạng đồ thị của hàm số mũ và hàm số logarit. và sự liên hệ giữa chúng.ln a ' u ' u 2 u ' = ( log a x ) 1 x ' = 1 x ln a ( ln u ) = u u ' ' ( log a u ) ' = u ln a u ' IV.u α ' Haøm soá hôïp (u=u(x) α −1  1 =− 1   x x 2 ( x) ' ' ' = 1 2 x x  1 =−u   u u u = u ' ' 2 ' ( ex) = e ( a x ) = a . trang 76. nằm phía bên phải trục tung. y = log 2 x. y = 2 3 3 (SGK. Gv yêu cầu Hs hãy tìm mối liên hệ giữa chúng. Hoạt động 3 : Sau khi quan sát đồ thị của các hàm số vừa giới thiệu. Gv giới thiệu với Hs đồ thị của các hàm số : x x 1 y = log 1 x. logarit: ( ) (x ) α ' Haøm soá sô caáp ' = α .e ( au ) = u . 78. H35. 0) và (a. 28 .α . + Dặn BTVN: 1. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. mũ.

+ Với b ≤ 0 : ta có phương trình vô nghiệm. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống.7.Thuyết trình. Phương trình mũ cơ bản: Phương trình mũ cơ bản có dạng ax = b (a > 0. PHƯƠNG TRÌNH MŨ. lập luận chặt chẽ. phương trình logarit.2008) I.Kỹ năng: biết cách giải phương trình mũ. 29 . phương trình logarit. Mục đñích baøi dạy: . phương trình logarit đơn giản. Gv giới thiệu với Hs bài toán (SGK. và có những đóng góp sau này cho xã hội. trang 78) để đi đến khái niệm phương trình mũ : 1. a ≠ 1) Để giải phương trình trên ta sử dụng định nghĩa logarit: + Với b > 0: ta có.Tö duy: hình thành tư duy logic. . III.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. . II. cách giải phương trình mũ.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. . ax = b ⇔ x = loga b. năng động. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. (Tieát. . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. ngaøy soaïn: 25. PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. Phương phaùp: .Kiến thức cơ bản: phương trình mũ. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.

Cách giải một số phương trình logarit cơ bản : a/ Đưa về cùng cơ số. trang 82) và lưu ý với Hs tập xác định của hàm số này. đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải. Hoạt động 2 : 1 Yêu cầu Hs giải phương trình sau: . 2. Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. trang 80) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu. trang 80. (2) + Hd: Đặt ẩn phụ: t = 5x. Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. b/ Đặt ẩn phụ: Gv giới thiệu cho Hs vd 6 (SGK. 2 Ví dụ: log 1 x = 4 . Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. trang 83) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình logarit vừa nêu.Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK. 81) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu. b/ Đặt ẩn phụ: Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK. 2.52x + 5. trang 80) để Hs hiểu rõ phương trình mũ cơ bản vừa nêu.5x = 5 250. rồi giải phương trình A(x) = B(x). trang 80. Cách giải một số phương trình mũ cơ bản : a/ Đưa về cùng cơ số. II. trang 79) để Hs hiểu rõ hơn khi nào phương trình có nghiệm. Hoạt động 4 : Yêu cầu Hs giải phương trình sau: log3 x + log9 x = 6 (3) + Hd: đưa (3) về cùng cơ số 3. 1. trang 83) để Hs hiểu rõ Thảo luận nhóm để tìm x: log3 x + log9 x = 6 30 . 81) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình mũ vừa nêu. Phương trình logarit cơ bản: Hoạt động 3 : Hãy tìm x: log16 x = 1 4 Thảo luận nhóm để tìm x: log16 x = 1 4 Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: Phương trình logarit cơ bản có dạng: logax = b ⇔ x = ab Gv giới thiệu với Hs phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK. Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: Phương trình logarit là phương trình có chứa ẩn số dưới dấu logarit. đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải theo hướng dẫn của Gv. rồi giải phương trình A(x) = B(x) theo hướng dẫn của Gv. c/ Logarit hoá: Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. log x − 2 log x + 1 = 0 … 2 4 4 Thảo luận nhóm để đưa (1) về dạng aA(x) = aB(x). Thảo luận nhóm để : Đặt ẩn phụ: t = 5x. Hoạt động 1 : Yêu cầu Hs giải phương trình sau: 6 2x – 3 = 1 (1) + Hd: đưa (1) về dạng aA(x) = aB(x).

Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài.. bất phương trình logarit. IV. và có những đóng góp sau này cho xã hội. ngaøy soaïn: 28. đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải.  BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. lập luận chặt chẽ. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. bất phương trình logarit.7. bất phương trình logarit đơn giản. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.Tö duy: hình thành tư duy logic. + Dặn BTVN: 1. SGK. . Nội dung vaø tiến trình leân lớp: 31 . trang 84) để Hs hiểu rõ cách giải phương trình logarit vừa nêu. III. cách giải bất phương trình mũ. Phương phaùp: . .2008) I.cách giải phương trình logarit vừa nêu.Kỹ năng: biết cách giải bất phương trình mũ. Mục đñích baøi dạy: . trang 77. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. năng động.5. II. đưa về phương trình bậc hai đã biết cách giải. Hoạt động 5 : 2 Yêu cầu Hs giải phương trình sau: log 2 x − 3log 2 x + 2 = 0 2 Và log 1 x + log 2 x = 2 2 Thảo luận nhóm để tìm x: log 2 x − 3log 2 x + 2 = 0 Và 2 2 log 1 x + log 2 x = 2 2 + Hd: Đặt ẩn phụ: t = log2 x. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. + Đặt ẩn phụ: t = log2 x. c/ Mũ hoá: Gv giới thiệu cho Hs vd 7 (SGK. 78. (Tieát.Phöông tieän daïy hoïc: SGK.Kiến thức cơ bản: bất phương trình mũ. . từ đó hình thành niềm say mê khoa học. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. .Thuyết trình. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống.

Bất phương trình mũ đơn giản : Gv giới thiệu cho Hs vd 2. ax < b. trang 86. a ≠ 1” Ta xét bất phương trình dạng: ax > b b>0 b≤ 0 x x x S = R(vì a > 0 ≥ b ∀ x ∈ a > b ⇔ a > a loga b (*) R) a>1 0<a<1 (*) ⇔ (*) ⇔ x > loga b x < loga b Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. trang 88) giúp Hs hiểu rõ về tập nghiệm của bất phương trình logarit. II. Bất phương trình logarit cơ bản : Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau : “Bất phương trình logarit cơ bản có dạng logax > b (hoặc logax ≥ b. BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT. Gv giới thiệu phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK. logax < b. + ∞) (. tự cho các bẩt phương trình logax ≥ 32 . Ta có bảng kết luận : logax > b a>1 0<a<1 b Nghiệm x>a 0 < x < ab Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm để lập bảng tương Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình logax ≥ b. 87) để Hs hiểu rõ cách giải một số bất phương trình mũ đơn giản. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ. Hoạt đñộng của Hs Thảo luận nhóm để lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình ax ≥ b. trang 88) để Hs hiểu rõ cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản. logax ≤ b) với a > 0. logab) Hoạt động 1 : Hãy lập bảng tương tự cho các bẩt phương trình ax ≥ b. Bất phương trình mũ cơ bản: Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: “Bất phương trình mũ cơ bản có dạng ax > b (hoặc ax ≥ b. ax ≤ b. 1. trình sau : 2x + 2 – x – 3 < 0. trang 85) để Hs hiểu rõ cách giải bất phương trình mũ vừa nêu. 2. ax ≤ b) với a > 0. x a < b. ax < b. a ≠ 1” Ta xét bất phương trình logax > b (**): a>1 0<a<1 (**) ⇔ x > ab (**) ⇔ 0 < x < ab Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. 3 (SGK. ax ≤ b. Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm để giải bất phương Hãy giải bất phương trình sau : 2x + 2 – x – 3 < 0. Ta có bảng kết luận sau: ax > b Tập nghiệm a>1 0<a<1 R R b≤ 0 b>0 (logab .∞ .Hoạt đñộng của Gv I. 1. trang 86) giúp Hs hiểu rõ về tập nghiệm của bất phương trình mũ. Gv giới thiệu phần minh hoạ bằng đồ thị (SGK.

2008) I. logax < b. 90. 33 . 2. tính chất. + Dặn BTVN: 1. căn bậc n. ngaøy soaïn: 29. tính chất của luỹ thừa với số mũ thực. quy tắc tính logarit. Hoạt động 4 : Giải bất phương trình sau : log 1 (2 x + 3) > log 1 (3x + 1) 2 2 b. logax ≤ b. luỹ thừa với số mũ vô tỉ. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. 6 (SGK. + Khái niệm logarit. đổi cơ số.7. logax ≤ b. Thảo luận nhóm để giải bất phương trình sau : log 1 (2 x + 3) > log 1 (3x + 1) 2 2 IV. trang 89. đạo hàm của hàm số luỹ thừa. luỹ thừa với số mũ nguyên.logax < b. + Khái niệm hàm số luỹ thừa. khảo sát hàm số luỹ thừa y α =x . trang 88) để Hs hiểu rõ cách giải một số bất phương trình logarit đơn giản. Mục đñích baøi dạy: . Bất phương trình logarit đơn giản : Gv giới thiệu cho Hs vd 5. 2 SGK.Kiến thức cơ bản: + Khái niệm luỹ thừa. phương trình xn = b. OÂn taäp chöông II (Tieát. logarit tự nhiên. logarit thập phân. luỹ thừa với số mũ vô hữu tỉ.

bất phương trình logarit.2008) 34 . bất phương trình logarit đơn giản. logarit tự nhiên. + Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi. CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN . Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Toå chöùc cho Hs thaûo luaän Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv: nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung trong phaàn oân taäp chöông.Thuyết trình. biết tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa. khảo sát hàm số mũ. phương trình logarit.7. khảo sát hàm số mũ đơn giản. Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ. IV. + Biết cách giải phương trình mũ. + Bất phương trình mũ. phương trình logarit.Tö duy: hình thành tư duy logic. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. năng động. đạo hàm của hàm số mũ. khảo sát hàm số logarit. lập luận chặt chẽ. . đạo hàm của hàm số logarit.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. + Biết cách giải bất phương trình mũ. bất phương trình logarit. khảo sát hàm số logarit đơn giản. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. phương trình logarit đơn giản. .  NGUYÊN HÀM. đến tính toán thu gon biểu thức. khái niệm hàm số logarit. và có những đóng góp sau này cho xã hội.ỨNG DỤNG. . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới.+ Khái niệm hàm số mũ. Gv phaân coâng cho töøng nhoùm laøm vaø baùo caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs..Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. (Tieát. đạo hàm của hàm số mũ. Củng cố: + Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức. đạo hàm của hàm số mũ. + Biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa. III. . chứng minh đẳng thức luỹ thừa. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. Phaàn lyù thuyeát. vaø ñieàn vaøo phieáu.Kỹ năng: + Biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản. biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn giản. ngaøy soaïn: 29. + Biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ. Phaàn baøi taäp. cách giải bất phương trình mũ. biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản. biết tính logarit thập phân. Gv coù theå goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp. + Biết cách tính logarit. cách giải phương trình mũ. Phương phaùp: . thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. + Phương trình mũ. II. biết so sánh các luỹ thừa.

III. với C là hằng số” Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. năng động. Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. ta có: ∫ f ( x)dx = F ( x) + C Với f(x)dx là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x). . bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp. nguyên hàm của hàm số. trang 93) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. Nguyên hàm: Hoạt động 1 : Hãy tìm hàm số F(x) sao cho F’(x) = f (x). II. 1. để Hs hiểu rõ nội dung định lý 2 vừa nêu. Hoạt động 2 : Em hãy tìm thêm những nguyên hàm khác của các hàm số đã nêu trong ví dụ 1.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. . . và có những đóng góp sau này cho xã hội. sự tồn tại của nguyên hàm. thêm các hàm số khác cũng vẫn thoả Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 1 sau: tính chất: “Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì với mỗi F’(x) = f (x). Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa làm ở Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 2 sau: trên để chứng minh định lý vừa nêu. hàm số G(x) = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K” Hoạt động 3 : Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa Thảo luận nhóm dựa vào tính chất làm ở trên để chứng minh định lý vừa nêu. Mục đñích baøi dạy: . phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số. Tóm lại.I. Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. Biết Thảo luận nhóm tìm hàm số F(x) của các hàm số 1  π π a/ f(x) = 3x2 b/ f(x) = với x ∈  − . trang 94) để Hs hiểu rõ 35 .Kỹ năng: biết cách tính đạo hàm của hàm số.Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm. các tính chất của nguyên hàm.Tö duy: hình thành tư duy logic. Hàm số F(x) được gọi là với x ∈  − . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. phương pháp tính nguyên hàm từng phần). sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số.Thuyết trình. “Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên K thì mọi nguyên hàm của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C. Phương phaùp: . trang 94.  2 1 cos x  2 2 a/ f(x) = 3x2 b/ f(x) = cos 2 x Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:  π π “Cho hàm số xác định trên K. hằng số C. .Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống.  nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) = f (x) với mọi  2 2 x thuộc K” để F’(x) = f (x). lập luận chặt chẽ. NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT.

4. 3. Hoạt động 4 : Em hãy chứng minh tính chất vừa nêu.sinx 1 cos 2 x 1 − 2 sin x f(x) + C Gv giới thiệu với Hs bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp sau: ∫ 0dx = C xα +1 ∫ x dx = α + 1 + C (α ≠ −1) α ∫ dx = x + C ax ∫ a dx = ln a + C (0 < a ≠ 1) ∫ cos xdx = sin x + C x ∫ sin xdx = − cos x + C 36 . trang 96) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu. Tính chất của nguyên hàm: + Tính chất 1: ' ∫ f ( x)dx = f ( x) + C + Tính chất 2: Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK. f’(x) 0 α α x -1 1 x ex axlna (a > 0. a ≠ 1) cosx . để Hs hiểu rõ nội dung tính chất 2 vừa nêu.2 định lý vừa nêu. Sự tồn tại của nguyên hàm: Ta thừa nhận định lý 3 sau: “Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K” Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. + Tính chất 3: ∫ [f ( x) ± g ( x)]dx = ∫ f ( x)dx ± ∫ g ( x)dx ∫ kf ( x)dx = k ∫ f ( x)dx (k ≠ 0) Gv giới thiệu cho Hs vd 3. Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng nguyên hàm đã cho. Bảng các nguyên hàm của một số hàm số thường gặp: Hoạt động 5 : Hãy hoàn thành bảng sau: Thảo luận nhóm chứng minh tính chất vừa nêu. 4 (SGK. trang 95. 2. trang 95) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu.

trang 96) để Hs hiểu rõ bảng nguyên hàm vừa nêu. 1.xsinx = (xcosx)’ – cosx. hãy viết dx theo t và dt. II.∫ dx = ln x + C ( x ≠ 0) x x x ∫ e dx = e + C ∫ cos x = tgx + C 2 dx ∫ sin dx 2 x = − cot gx + C Gv giới thiệu cho Hs vd 6(SGK. hãy viết (x – 1)10dx theo u và du. Hoạt động 8 : 37 . 99) để Hs hiểu rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu. trang 98) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. hãy viết x Thảo luận nhóm để tính ∫ x s inx dx theo hướng dẫn của Gv. 2. 99) để Hs hiểu rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu. Đặt x = et. Đặt u = x – 1. b/ Cho ∫ x ln x dx theo t và dt. ' Tính : ∫ ( x cos x) dx và ∫ cos x dx ⇒ ∫ x s inx dx Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 5 sau: “Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm liên tục trên K thì: ' ' ∫ u( x)v ( x) dx = u( x)v( x) − ∫ u ( x)v( x) dx ” Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 5 (SGK. 8 (SGK. trang 98. Vì v’(x)dx = dv. ln x dx . u’(x)dx = du nên công thức trên còn được viết dưới dạng : ∫ u dv = uv − ∫ v du Thảo luận nhóm để hoàn thành các công việc mà Gv yêu cầu trong phiếu học tập : 10 a/ Cho ∫ ( x − 1) dx . trang 98. ln x ln x dx . hãy viết (x – 1)10dx theo u và du. PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM. Gv giới thiệu cho Hs vd 7. Gv giới thiệu cho Hs vd 9 (SGK. trang 99) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. Phương pháp đổi biến số: Hoạt động 6 : Hãy hoàn thành các công việc sau: 10 a/ Cho ∫ ( x − 1) dx . Phương pháp tính nguyên hàm từng phần : Hoạt động 7 : Hãy tính ∫ x s inx dx + Hd: Ta có: (xcosx)’ = cosx – xsinx Hay : . b/ Cho ∫ x x Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 4 sau: “Nếu ∫ f (u )du = F (u ) + C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì: ' ∫ f (u ( x))u ( x)dx = F (u ( x)) + C ” Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 4 (SGK. Đặt x = et. Đặt u = x – 1.

5]. . không đổi dấu trên đoạn [a . b]. = S(5) – S(1). 2. các phương pháp tính tích phân (phương pháp đổi biến số. (tức là hiệu số F(b) – F(a) không phụ thuộc việc 38 .Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x). sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính tích phân để tìm tích phân của các hàm số. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. . + Chứng minh S(t) là một nguyên 2. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN. trục hoành và hai đường thẳng x = a . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới.. Định nghĩa tích phân : Hoạt động 2 : Giả sử f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a . 101. trang 102) (1 ≤ t ≤ 5) (H45. Qua ví dụ 9. diện tích hình thang cong. x = b được gọi là hình thang cong (H47a. .. III. tính chất của tích phân. trang 102) ∈ [1. II.Kiến thức cơ bản: khái niệm tích phân.2008) I. trang 100. SGK. hàm của 3. dv = exdx IV. Mục đñích baøi dạy: . năng động. 5] và diện tích S = S(5) – S(1). kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. (Tieát. và có những đóng góp sau này cho xã hội. là hai nguyên hàm của f(x). Hãy tính diện tích S của hình T khi t = 5. t ∈ [1. 104) để Hs hiểu rõ việc tính diện tích hình thang cong. 5]. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. trang 102. 1. phương pháp tích phân từng phần) .Phöông tieän daïy hoïc: SGK. SGK. trang 102)” Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK.Cho P(x) là đa thức của x.  TÍCH PHÂN. Hãy chứng minh S(t) là một nguyên hàm của f(t) = 2t + 1. SGK. 103. Chứng minh rằng F(b) – F(a) = G(b) – G(a).4 SGK. trục hoành và hai đường thẳng x = 1. (H46.Kỹ năng: hiểu rõ khái niệm tích phân. lập luận chặt chẽ. biết cách tính tích phân. ngaøy soaïn: 30. SGK. + Dặn BTVN: 1.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài.Thuyết trình. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. Phương phaùp: . từ đó hình thành niềm say mê khoa học. b] . thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. Hãy tính diện tích S(t) của hình T khi t ∈ [1. x = t + Tính diện tích S của hình T khi t = 5. t ∈ [1. Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau : “Cho hàm số y = f(x) liên tục. F(x) và G(x) Thảo luận nhóm để chứng minh F(b) – F(a) = G(b) – G(a).7. 5] và diện tích S f(t) = 2t + 1.Tö duy: hình thành tư duy logic. (H46. Diện tích hình thang cong: Hoạt động 1 : Ký hiệu T là hình thang vuông giới hạn bởi đường thẳng Thảo luận nhóm để: y = 2x + 1. em hãy hoàn thành bảng sau: x Đặt ∫ P( x)e dx ∫ P( x) cos xdx ∫ P( x) ln xdx Thảo luận nhóm để hoàn thành bảng trong phiếu học u= P(x) tập theo hướng dẫn của Gv. trang 102) + Tính diện tích S(t) của hình T khi t 1.

Gv giới thiệu cho Hs vd 3. + Tính chất 1: ∫ kf ( x) dx = k ∫ f ( x) dx a a b + Tính chất 2: ∫ [f ( x) ± g ( x)] dx = ∫ f ( x) dx ± ∫ g ( x) dx a a a b b b + Tính chất 3: ∫ a b f ( x) dx = ∫ f ( x) dx + ∫ f ( x) dx (a < c < b) a c c b Hoạt động 3 : Hãy chứng minh các tính chất 1. 107) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu. + Nếu hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN. Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [a. 39 . ký hiệu: ∫ f ( x) dx a b Ta cßn ký hiÖu: F ( x) a = F ( b) − F ( a) . Vậy: a b ∫ a b f ( x) dx = F ( x) a = F (b) − F ( a) b a b Qui ước: nếu a = b hoặc a > b: ta qui ước : ∫ f ( x) dx = 0. ∫ f ( x) dx = −∫ f ( x) dx a a b Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. các cận a. Nhận xét: + Tích phân của hàm số f từ a đến b có thể ký hiệu là ∫ f ( x) dx hay ∫ f (t ) dt . trang 106. b mà không phụ thuộc vào biến số x hay t. b]. Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau : “Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a. b] thì ∫ f ( x) dx là diện tích S của hình thang giới hạn bởi đồ thị của a b f(x). 2.chọn nguyên hàm). 2. trang 102) Vậy : S = ∫ f ( x) dx a b b II. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a. trang 105) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu. b]. Tích phân đó chỉ phụ thuộc vào hàm a a b b f. (H 47 a. trục Ox và hai đường thẳng x = a. III. Phương pháp đổi biến số: Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm để chứng minh các tính chất 1. 4 (SGK. 1. x = b. CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN. b]) của hàm số f(x).

trang 108) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. 113. Khi đó:” ∫ a b f ( x) dx = ∫ f (ϕ (t )). b/ Đặt u = 2x + 1. trang 110. Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau: “Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a.. 7 (SGK. + Dặn BTVN: 1. Phương pháp tính tích phân từng phần: Hoạt động 5 : x a/ Hãy tính ∫ ( x + 1)e dx bằng phương pháp nguyên hàm từng phần.ϕ ' (t ) dt α β Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK. b/ Từ đó. 2.u’(x). 111) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. b] thì ∫ u( x)v ( x) dx = (u( x)v( x)) ' a b a b b a b − ∫ u' ( x)v( x) dx a b b Hay ∫ u dv = uv a − ∫ v du ” a Gv giới thiệu cho Hs vd 8. ϕ (β ) = b và a ≤ ϕ (t) ≤ b với mọi t thuộc [α . Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. Để tính ∫ f ( x) dx a b ta chọn hàm số u = u(x) làm biến mới.6 SGK. Khi đó ta có: ∫ a b u (b ) f ( x) dx = u(a) ∫ g (u ) du Gv giới thiệu cho Hs vd 6. Chú ý: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a. Giả sử hàm số x = ϕ (t) có đạo hàm liên tục trên đoạn [α . 9 (SGK. Biến đổi (2x + 1)2dx thành g(u)du.2 Cho tích phân I = ∫ (2 x + 1) dx 0 1 a/ Hãy tính I bằng cách khai triển (2x + 1)2. trang 108) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu. β ]. trang 112. IV. với u(x) liên tục trên [a. u (1) c/ Tính: u (0) ∫ g (u ) du và so sánh với kết quả ở câu a. hãy tính: ∫ ( x + 1)e dx x 0 1 Thảo luận nhóm để: x + Tính ∫ ( x + 1)e dx bằng phương pháp nguyên hàm từng phần x + Tính: ∫ ( x + 1)e dx 0 1 Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý sau: “Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [a. b]. β ] . b]. 40 . b] và u(x) thuộc [α . Ta biến đổi f(x) = g(u(x)). β ] sao cho ϕ (α ) = a.

thấy được lợi ích của toán học trong đời sống.Thuyết trình. (Tieát.2x – 1. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. thể tích khối tròn xoay. thể tích của vật thể. ngaøy soaïn: 31. x = 5. thể tích của vật thể.2x – 1. III.Kiến thức cơ bản: diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong.2008) I. + So sánh với diện tích hình thang vuông trong hoạt động 1 của bài 2. y = 0. . II. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành: Hoạt động 1 : Hãy tính diện tích hình thang vuông được giới hạn bởi Thảo luận nhóm để: các đường thẳng y = . So sánh với + Tính diện tích hình thang vuông diện tích hình thang vuông trong hoạt động 1 của bài 2.7. x = 5. . x = 1. lập luận chặt chẽ. thể tích khối tròn xoay. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. y = 0. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC. 1. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. năng động. và có những đóng góp sau này cho xã hội. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. Mục đñích baøi dạy: . Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs I. TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG. được giới hạn bởi các đường thẳng y = . Phương phaùp: . x = 1. .Kỹ năng: biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành.Tö duy: hình thành tư duy logic. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong. 41 .Phöông tieän daïy hoïc: SGK.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. .

Trên mỗi đoạn đó. Khi đó f1(x) – f2(x) không đổi dấu trên các đoạn [a. b].h (B: diện tích đáy. thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x). chẳng hạn trên đoạn [a. 2. b]. [c. d]. 3 (SGK. ta tính được: 1 + Thể tích khối chóp: V = B. Hoạt động 3 : Em hãy nhắc lại khái niệm mặt tròn xoay và khối tròn xoay trong hình học. h: chiều cao khối chóp cụt) III. Hoạt động 2 : Em hãy nêu lại công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao h? 1. d (c < d). b] + Giả sử phương trình có hai nghiệm là c.h 3 (B: diện tích đáy lớn. THỂ TÍCH. x = b (H 52. Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK. c] ta có: ∫ a c f1 ( x ) − f 2 ( x ) dx = ∫ [f1 ( x) − f2 ( x)]dx a c Gv giới thiệu cho Hs vd 2. [d. 42 . B’: diện tích đáy nhỏ. trang 115) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. và hai đường thẳng x = a. trang 116. THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY. Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong: Trong trường hợp tổng quát ta có: S= ∫ a b f1 ( x) − f 2 ( x) dx (2) * Chú ý: Cần khử dấu giá trị tuyệt đối của hàm số dưới dấu tích phân. c]. Thảo luận nhóm để nhắc lại khái niệm mặt tròn xoay và khối tròn xoay trong hình học. trục hoành. 2. trang 118) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. trang 114) được tính theo công thức: S= ∫ a b f ( x) dx (1) Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. h: chiều 3 cao khối chóp) 1 ' ' + Khối chóp cụt: V = ( B + BB + B ). 117) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. Thể tích khối chóp và khối chóp cụt: Bằng phép tính tích phân. II. SGK. Thể tích của vật thể: Người ta chứng minh được rằng thể tích V của vật thể V giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức V = ∫ S ( x )dx a b Thảo luận nhóm để nêu lại công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao h.Trong cả hai trường hợp hàm số y = f(x) liên tục và f(x) ≥ 0 hoặc f(x) ≤ 0 trên đoạn [a. + Giải phương trình f1(x) – f2(x) trên đoạn [a.

thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành. phương pháp tính nguyên hàm từng phần). thể tích của vật thể. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. ngaøy soaïn: 1. + Dặn BTVN: 1. sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số. + Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành. + Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành. bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. nguyên hàm của hàm số. IV. các tính chất của nguyên hàm. 6 (SGK. + Biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành.Gv nêu bài toán (SGK.Kỹ năng: + Biết cách tính đạo hàm của hàm số. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong.. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong. thể tích khối tròn xoay. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong. trang 118) để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt. trang 121. trang 120).5 SGK. . phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số. thể tích khối tròn xoay. từ đó đi đến công thức tính thể tích khối tròn xoay: 2 V = π ∫ f ( x ) dx a b Gv giới thiệu cho Hs vd 5. thể tích khối tròn xoay. diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong. thể tích của vật thể. Mục đñích baøi dạy: .Kiến thức cơ bản: + Khái niệm nguyên hàm. sự tồn tại của nguyên hàm.8. thể tích khối tròn xoay. OÂn taäp chöông III (Tieát. 43 .2008) I. thể tích của vật thể. thể tích của vật thể. thể tích của khối chóp và khối chóp cụt.

+ Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi. Mục đñích baøi dạy: .Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. và có những đóng góp sau này cho xã hội. Phaàn lyù thuyeát. . khái niệm hai số phức bằng nhau. Gv coù theå goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. II. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.Tö duy: hình thành tư duy logic. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống.Thuyết trình. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. . từ đó hình thành niềm say mê khoa học. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Toå chöùc cho Hs thaûo luaän Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv: nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung trong phaàn oân taäp chöông. 44 .Thuyết trình.8.. và có những đóng góp sau này cho xã hội. Phaàn baøi taäp. Biết cách tính môđun của số phức.2008) I. Gv phaân coâng cho töøng nhoùm laøm vaø baùo caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs. .Phöông tieän daïy hoïc: SGK. số phức liên hợp. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. Phương phaùp: . CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC.  SỐ PHỨC. định nghĩa số phức. III. IV. biểu diễn hình học của số phức. vaø ñieàn vaøo phieáu. Biết cách biểu diễn hình học của số phức. .Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. II. Biết cách tìm số phức liên hợp. năng động. định nghĩa số phức. ngaøy soaïn: 1. khái niệm hai số phức bằng nhau. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.Tö duy: hình thành tư duy logic. . lập luận chặt chẽ.Kiến thức cơ bản: số i. môđun của số phức. Củng cố: + Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.Kỹ năng: biết khái niệm số i. lập luận chặt chẽ. năng động. Phương phaùp: . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. (Tieát.

1. + Đối với số phức z = a + bi. phần ảo bằng 2 3 − 2 + Phần thực bằng 1. phần ảo bằng 3 + Phần thực bằng . Hoạt động 2 : Em hãy viết số phức z có: 1 3 + Phần thực bằng .1. − 2 + 3i.1. b thuộc R. 1 + (. * Chú ý : + Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0.. 0 + π i. ta nói a là phần thực. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv 1. 1 + 3 i.1. Ta có : R ⊂ C. 3. + Tập hợp các số phức z được ký hiệu là C” Ví dụ 1: 2 + 5i. Nói thêm: nghiệm của phương trình trên là: x = i 2 = ± i.1. Hai số phức bằng nhau: Gv giới thiệu cho Hs khái niệm sau: “Hai số phức được gọi là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau. (hay 1 – 3i). + Số phức z = 0 + bi được gọi là số thuần ảo. Hoạt đñộng của Hs Thảo luận nhóm để tìm phần thực và phần ảo: + Của các số phức trong ví dụ 1 vừa nêu.i 2 . Số i: Gv giới thiệu cho Hs biết số i là nghiệm của phương trình: x2 + 1 = 0 ⇔ x2 = . phần ảo bằng 45 . được gọi là một số phức.i 2 .3 + 5i. b là phần ảo của số phức z. viết gọn là bi. + Đặc biệt : i = 0 + 1. III.1 Ký hiệu: i2 = .Phöông tieän daïy hoïc: SGK.3)i. phần ảo bằng − 2 2 + Phần thực bằng 1.i . 1 + 0i. 2. trang 131) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. phần ảo bằng 3 + Phần thực bằng . (hay 1 + i 3 )…là những số phức. 0 + π i. + Của các số phức sau: . a. phần ảo bằng − 3 + Phần thực bằng . 4 . 1 + 0i. trong đó. Định nghĩa số phức: Gv giới thiệu với Hs định nghĩa sau: “+ Mỗi biểu thức dạng a + bi. số i được gọi là đơn vị ảo. phần ảo bằng 3 Thảo luận nhóm để viết số phức z có phần thực và phần ảo: 1 + Phần thực bằng . Hoạt động 1 : Em hãy tìm phần thực và phần ảo của các số phức trong ví dụ 1 vừa nêu và của các số phức sau: .3 + 5i. i2 = .” a = b Ta có: a + bi = c + di ⇔  c = d Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK. 4 .

32 + (−2)2 = 13 |1 + i 3 | = 1 + ( 3) 2 = 2 Hoạt động 4 : Em hãy tìm số phức có môđun bằng 0? 6. Qua hoạt động trên. trang 131) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. b) trong một hệ toạ độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức z = a + bi. b/ Các điểm biểu diễn số thực.2 + 3i và -2 – 3i. Số phức liên hợp: Hoạt động 5 : Em hãy biểu diễn các cặp số phức sau trên mp toạ độ và nêu nhận xét? a/ 2 + 3i và 2 – 3i b/ . z = . . . độ dài của vector OM được gọi là môđun của số phức z. Hoạt động 3 : a/ Em hãy biểu diễn trên mp toạ độ các số phức sau: 3 – 2i.4i.4. ký hiệu là |z|.2 + 3i và -2 – 3i. phần ảo bằng 3 b M O a x Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK.2 + 3i và -2 – 3i được biểu diễn bởi những điểm đối xứng với nhau qua trục Ox. số thuần ảo nằm ở đâu trên mp toạ độ. b). |z| = |a + bi| = a 2 + b 2 Do đó ta có: Ví dụ 4: |3 – 2i| = Thảo luận nhóm để: + Biểu diễn số phức z = 3 – 2i. số thuần ảo nằm ở đâu trên mp toạ độ? 5.1. ký hiệu là : z = a . Ta gọi số phức a – bi là số phức liên hợp của số phức z. được u ur Khi đó.4i. Từ đó. z = 3 + Tìm các điểm biểu diễn số thực. ta có định nghĩa sau: “Cho số phức z = a + bi. Thảo luận nhóm để biểu diễn các cặp số phức sau trên mp toạ độ và nêu nhận xét? a/ 2 + 3i và 2 – 3i b/ . Môđun của số phức: Giả sử số phức z = a + biu u biểu diễn bởi điểm M(a. 46 .bi ” Thảo luận nhóm để tìm số phức có môđun bằng 0. 3 . y − 3 + Phần thực bằng . Biểu diễn hình học của số phức: Mỗi điểm M(a. ta thấy các cặp số phức 2 + 3i và 2 – 3i.

TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC. Hãy biểu diễn z và z lên mp toạ độ và nêu nhận xét.Ví dụ 5 : z = . 47 .Kiến thức cơ bản: khái niệm phép cộng.  CỘNG.3 – 2i z = 4 – 3i và 4 + 3i là những số phức liên hợp. b/ Tính | z | và | z |. Thảo luận nhóm để a/ Tính z và z . trừ. Hãy so sánh độ dài của hai số phức đó. Mục đñích baøi dạy: .6 SGK. + Dặn BTVN: 1.2008) I.8.. (Tieát. 134. Hãy so sánh độ dài của hai số phức đó. b/ Tính | z | và |z|. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. Em hãy: a/ Tính z và z . và nhân hai số phức.3 + 2i và z = . … Hoạt động 6 : Cho z = 3 – 2i. trang 133. Hãy biểu diễn z và z lên mp toạ độ và nêu nhận xét. Từ đó ta có kết quả sau: + z =z + | z | = |z| . ngaøy soaïn: 1. IV.

Một cách tổng quát ta có: (a + bi) + (c + di) = (a + c) + (b + d)i. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs 1.1 trong kết quả nhận được. III.(c + di) = (a . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. (a + bi) . sau đó thay i2 = .Thuyết trình.Tö duy: hình thành tư duy logic. Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK.(2 + 3i) Thảo luận nhóm để nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân của số phức.5 SGK. Phương phaùp: . . (a + bi) . Một cách tổng quát ta có: (a + bi)(c +(c + = (ac (a bd) ++ (b + bc)i. và nhân hai số phức.d)i.. Biết cách tính cộng. IV.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. II. Phép cộng và phép trừ: Hoạt động 1 : Theo quy tắc cộng. hãy thu gọn Thảo luận nhóm để thu gọn các biểu các biểu thức sau: thức sau: a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i) a/ A = (3 + 2i) + (5 + 8i) b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i) b/ B = (7 + 5i) – (4 + 3i) Qua hoạt động trên ta thấy. trừ đa thức (xem i là biến).c) + (b . trang 135) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. trang 135.(c + di) = (a . (vì R ⊂ C. Thảo luận nhóm để tính biểu thức sau: (3 + 2i).Kỹ năng: biết khái niệm phép cộng. phép nhân hai số phức được thực hiện theo quy tăc nhân đa thức. hãy tính biểu thức sau: (chú ý: i2 = . Phép nhân: Hoạt động 2 : Theo quy tắc nhân đa thức (xem i là biến). 48 . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. .1): (3 + 2i). + Dặn BTVN: 1. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.) Hoạt động 3 : Em hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân của số phức. phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo quy tắc cộng. Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. và nhân hai số phức. lập luận chặt chẽ. 2. trừ đa thức. và có những đóng góp sau này cho xã hội. năng động.c) + (b . (a + bi) + di) di) = – + c) (ad d)i. Qua các hoạt động trên ta thấy: phép cộng và phép nhân các số phức có tất cả các tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực. trang 135) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. trừ. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp.d)i. 136. trừ.(2 + 3i) Qua hoạt động trên ta thấy. .

và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.8. . Mục đñích baøi dạy: .Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài.(a . Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK.2008) I. ngaøy soaïn: 2. z . z + z = (a + bi) + (a . các kết quả trên. Tích của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng bình phương môđun của số phức đó. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. Tổng và tích của hai số phức liên hợp: Hoạt động 1 : Cho z = 2 + 3i. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. 2. trang 137) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu. z. .Phöông tieän daïy hoïc: SGK. . z = (a + bi).Kiến thức cơ bản: tổng và tích của hai số phức liên hợp. năng động. Số phức z như thế được gọi là thương trong phép chia c + di cho a + bi và ký hiệu là: c + di z= a + bi Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK. II. . PHÉP CHIA SỐ PHỨC. Vậy tổng và tích của hai số phức liên hợp là một số thực. biết cách chia hai số phức. Một cách tổng quát.Thuyết trình. + Nêu nhận xét về các kết quả trên. ta có: . ta có: c + di ac + bd ad − bc z= = + i a + bi a 2 + b2 a 2 + b2 * Chú ý: Trong thực hành chia hai số phức ta thường nhân cả tử và mẫu với số phức liên hợp của mẫu. và có những đóng góp sau này cho xã hội. trang 137) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa nêu.bi) = a2 + b2 = |z|2. + Một cách tổng quát. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Hãy tính z + z và z. Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số phức đó. phép chia hai số phức. lập luận chặt chẽ. Hãy nêu nhận xét về Thảo luận nhóm để + Tính z + z và z. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs 1.Tö duy: hình thành tư duy logic.bi) = 2a . + Phát biểu thành lời: . z . với số phức z = a + bi. (Tieát. III. . Phép chia hai số phức: Gv giới thiệu cho Hs nội dung sau: Chia số phức c + di cho số phức a + bi khác 0 là tìm số phức z sao cho c + di = (a + bi)z. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. Hoạt động 2 : Em hãy thực hiện các phép chia sau: Thảo luận nhóm để thực hiện các phép chia sau: 49 . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới.Kỹ năng: Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp. Phương phaùp: .

III.1 + i 6 + 3i . a. thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. ta xác định được căn bậc hai của số thực âm. ngaøy soaïn: 2.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. vì (± 2i )2 = − 4 Một cách tổng quát. .8. c ∈ R. + Dặn BTVN: 1. .Kiến thức cơ bản: căn bậc hai của số thực âm. phương trình vô nghiệm thực. lập luận chặt chẽ. (Vì không tồn tại căn bậc hai thực của ∆ ) Tuy nhiên.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. Ví dụ: + Căn bậc hai của – 2 là ± i 2 . vì (± i 3)2 = −3 + Căn bậc hai của – 4 là ± 2. 2 − 3i 5i 1 + i 6 + 3i . Từ đó. trang 138.i . và có những đóng góp sau này cho xã hội. . năng động. từ đó hình thành niềm say mê khoa học.Kỹ năng: Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm. 2 − 3i 5i IV. Mục đñích baøi dạy: . Ta đã biết: b + Khi ∆ = 0. vì (± i 2) 2 = −2 + Căn bậc hai của – 3 là ± i 3 . sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs 1.Thuyết trình. b. các căn bậc hai của số thực a âm là : ±i | a | 2. phương trình có nghiệm thực: x = − 2a −b ± ∆ + Khi ∆ > 0. ta nói i là một căn bậc hai của – 1.Tö duy: hình thành tư duy logic. ∆ = b2 – 4ac. phương trình có 2 nghiệm thực: x = 2a + Khi ∆ < 0. phương trình bậc hai với hệ số thực. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. . và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.2008) I.  PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC. biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực. Phương trình bậc hai với hệ số thực: Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c (a ≠ 0). từ đẳng thức i2 = ..1. (Tieát. Căn bậc hai của số thực âm: Hoạt động 1 : Em hãy cho biết thế nào là căn bậc hai của số thực dương Thảo luận nhóm để trả lời: a?. nếu ta xét trong tập hợp số phức thì ∆ có hai căn bậc hai là: ± i | ∆ | 50 . Phương phaùp: .4 SGK. II. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức. và – i cũng là một căn bậc hai của – 1. chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv. Số dương a có hai căn bậc hai là ± a Tương tự căn bậc hai của số thực dương.

phương trình bậc hai đã cho có 2 nghiệm là: −b ± i | ∆ | x= 2a 2 Ví dụ: giải phương trình x + x + 1 = 0 trên tập số phức.Khi đó.3. Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phức là: −1 ± i 3 x= 2 Thảo luận nhóm để giải các phương Hoạt động 2 : trình sau trên tập số phức: Giải các phương trình sau trên tập số phức: a/ x2 + 2x + 3 = 0 a/ x2 + 2x + 3 = 0 2 b/ x2 .4 SGK. Củng cố: + Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.4x + 5 = 0 d/ x . + Dặn BTVN: 1. trang 138.3x + 4 = 0 b/ x ..4x + 5 = 0 IV. 51 . Giải: Ta có: ∆ = 1 – 4 = .3x + 4 = 0 c/ x2 + x + 6 = 0 c/ x2 + x + 6 = 0 2 d/ x2 .

Biết cách tính môđun của số phức. khái niệm hai số phức bằng nhau.Thuyết trình. + Khái niệm phép cộng. và nhân hai số phức. Mục đñích baøi dạy: . chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv.Phöông tieän daïy hoïc: SGK. vaø ñieàn vaøo phieáu. Biết cách tính cộng. Nội dung vaø tiến trình leân lớp: Hoạt đñộng của Gv Hoạt đñộng của Hs Toå chöùc cho Hs thaûo luaän Hs laøm theo höôùng daãn cuûa Gv: nhoùm giaûi quyeát caùc noäi dung trong phaàn oân taäp chöông. + Căn bậc hai của số thực âm. và nhân hai số phức. kết hợp thảo luận nhoùm vaø hỏi ñaùp. Biết cách tìm số phức liên hợp. phép chia hai số phức. lập luận chặt chẽ. .Kiến thức cơ bản: + Số i. III. phương trình bậc hai với hệ số thực.8. định nghĩa số phức.2008) I. năng động. Phaàn baøi taäp. Biết cách biểu diễn hình học của số phức. . thấy được lợi ích của toán học trong đời sống. sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới. IV. trừ. và nhân hai số phức. + Biết cách tính căn bậc hai của số thực âm. trừ. và có những đóng góp sau này cho xã hội. Phương phaùp: .Tö duy: hình thành tư duy logic. + Tổng và tích của hai số phức liên hợp. môđun của số phức. khái niệm hai số phức bằng nhau. biết cách giải phương trình bậc hai với hệ số thực. . Gv phaân coâng cho töøng nhoùm laøm vaø baùo caùo keát quaû ñeå Gv söûa cho Hs. biết cách chia hai số phức. + Biết khái niệm phép cộng. định nghĩa số phức. . Phaàn lyù thuyeát. trừ.Kỹ năng: + Biết khái niệm số i. từ đó hình thành niềm say mê khoa học. số phức liên hợp. biểu diễn hình học của số phức.Thaùi ñoä: tích cực xây dựng bài. Gv coù theå goïi Hs nhaéc laïi caùc khaùi nieäm hay laäp phieáu ñeå Hs ñoïc SGK Thaûo luaän nhoùm ñeå giaûi baøi taäp. ngaøy soaïn: 2. Củng cố: 52 . II. + Biết cách tính tổng và tích hai số phức liên hợp.OÂn taäp chöông IV (Tieát. và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.

53 . + Dặn Btvn: Laøm caùc baøi taäp coøn laïi.+ Gv nhắc lại caùc khaùi niệm trong baøi đñể Hs khắc saâu kiến thức.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful