P. 1
BO DE THI HK2 (6,7,8,9)

BO DE THI HK2 (6,7,8,9)

|Views: 4,418|Likes:
Được xuất bản bởihuandinh

More info:

Published by: huandinh on Nov 03, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/05/2014

pdf

text

original

BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010-2011 THAM KHẢO Trường THCS LÊ ANH XUÂN

PHÒNG GD & ĐT QUẬN TÂN PHÚ
TRƯỜNG THCS LÊ ANH XUÂN
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II (2010 – 2011)
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 : (3 điểm ) Tính giá trị biểu thức:
a) A =

,
_

¸
¸
+ −
7
2
9
4
7
3
b) B =
9
2
6
5
1
2
9
2
10 −
,
_

¸
¸
+
c) C =
7
5
1
11
9
.
7
5
11
2
.
7
5
+

+

Bài 2 : (2 điểm ) Tìm x, biết:
a)
24
5
.
6
19
12
1
·
,
_

¸
¸
− x
b)
4
3
2
8
12
.
17
2
3 · − x
Bi 3 : (2 điểm ) Lớp 6A của một trường có 45 học sinh, điểm bài kiểm tra giữa Học kì II môn
Toán vừa rồi lớp có
3
2
số học sinh trên trung bình.
a) Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh trên trung bình?
b) Trong số học sinh điểm trên trung bình có 10 em đạt điểm 8. Số học sinh đạt điểm 8
chiếm
7
5
số học sinh đạt điểm giỏi (điểm 8 đến điểm 10). Hỏi có bao nhiêu em đạt điểm giỏi?
Bài 4 : (2,5 điểm ) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho góc xOy
bằng 40
0
, góc xOz bằng 110
0
.
a) Tính số đo góc yOz?
b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox.
- Hãy kể tên 1 cặp góc kề bù ở hình trên?
- Tia Oz có là tia phân giác của góc yOt không ? Vì sao?
Bài 5 : (0,5 điểm ) Cho D =
1
3
1 1 1
10 11 12
1 1 1 1 1 1
4 5 6 7 8 9
+ + + + + + + + + . Em hãy chứng tỏ
rằng: D <2.
----------Hết------------
PHÒNG GD & ĐT QUẬN TÂN PHÚ
TRƯỜNG THCS LÊ ANH XUÂN
Môn TOÁN lớp :6 – 7 – 8 - 9
BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010-2011 THAM KHẢO Trường THCS LÊ ANH XUÂN
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II (2010 – 2011)
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1 : (2 điểm) Điểm kiểm tra chất lượng giữa học kỳ II của một nhóm học sinh lớp 7 được
ghi lại trong bảng sau :
5 8 7 4 8 6 7 6 8 9
4 5 8 5 5 7 6 7 8 9
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng
d) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 2: (1 điểm) Cho đơn thức sau : ( )
3 2
2
5x y
5
M xy

¸ _

¸ ,
·
a) Thu gọn đơn thức M
b) Tìm bậc, hệ số, phần biến của đơn thức thu gọn M
c) Tính giá trị của đơn thức thu gọn M tại x = -1, y = 2
Bài 3: (2,5 điểm) Cho hai đa thức
Q(x) = −2x
2
+
2
3
x
4
−3x
3
+ 2x
2
+ x
4
−x
3
−x +5
H(x) = −
5
3
x
4
+ 4x
3
+ 3x −1
a) Thu gọn sau đó sắp xếp đa thức Q(x) theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức H(x)
c) Tìm đa thức A(x) biết A(x) −Q(x) = H(x)
d) Tìm nghiệm của đa thức A(x)
Bài 4: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9 mm ; AC = 12mm .
a) Tính BC ?
b) So sánh các góc của tam giác ABC
Bài 5: (3 điểm) Cho ABC ∆ vuông tại A, đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F.
a) Chứng minh : FA = FB
b) Từ F vẽ FH ⊥ AC (H

AC). Chứng minh : FH⊥EF
c) Chứng minh : FH = AE
d) Chứng minh : EH // BC .
----------Hết------------
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN TÂN PHÚ
Môn TOÁN lớp :6 – 7 – 8 - 9
BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010-2011 THAM KHẢO Trường THCS LÊ ANH XUÂN
TRƯỜNG THCS LÊ ANH XUÂN
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II (2010 – 2011)
MÔN TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (3 đ) Giải các phương trình sau:
1) 3(x – 4) = 5x – 2
2) (2x – 3)(x + 5) = 0
3)
2
1 2 2 3
3 3 9
x x x
x x x
− −
− ·
− + −

Bài 2: (1,5 đ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm lên trục số:
12 1 9 1 8 1
12 3 4
x x x − + +
< −
Bài 3: (2 đ) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 35km/h. Lúc về người đó đi với vận
tốc nhanh hơn lúc đi là 5km/h, do đó đến A sớm hơn lúc đi là 15 phút. Tìm quãng đường AB?
Bài 4: (3,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Cho AB = 32cm; BC =
40cm.
a) Chứng minh rằng ∆ AHB ∆ BAC suy ra AB
2
= HB.BC (1 đ)
b) Tính độ dài các cạnh AC; HC? (1 đ)
c) Gọi M, N lần lượt là trung điểm HB; HA. MN cắt AC tại E. Chứng minh rằng CM.CH =
CE.CA (0,75 đ)
d) Kẻ HK vuông góc với AC tại K. Chứng minh: AC.AK = HB.HC (0,75 đ)
----------Hết------------
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN TÂN PHÚ
Môn TOÁN lớp :6 – 7 – 8 - 9
BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010-2011 THAM KHẢO Trường THCS LÊ ANH XUÂN
TRƯỜNG THCS LÊ ANH XUÂN
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II (2010 – 2011)
MÔN TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2đ) Giải hệ phương trình và phương trình :
1)
x y
1
2 3
5x 8y 3
¹
− ·
¹
'
¹
− ·
¹
2) 2x
4
– 3x
2
– 2 = 0 3)
2
( 3 5) 15 0 x x + + + ·
Bài 3 : (2đ)
a) Vẽ Parabol (P):
2
x
y
2
· − và đường thẳng (d): y =
1
1
2
x −
trên cùng một mặt phẳng tọa
độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) bằng đồ thị và bằng phép tính.
c) Tìm các điểm trên Parabol
2
x
y
2
· − có tung độ là – 4.
Bài 4: (1,5đ) Cho phương trình : x
2
– 3x + m = 0.
a) Tính giá trị của m để phương trình có nghiệm.
b) Tính tổng và tích các nghiệm (x
1
; x
2
) theo m.
Bài 5: (3,5đ)Cho  ABC có 3 góc nhọn,đường tròn có đường kính BC, tâm O cắt AB tại E và
AC tại D. BD và CE cắt nhau tại H.
1) Chứng minh : AH ⊥ BC tại F.
2) Chứng minh : tứ giác AEHD nội tiếp.
3) Chứng minh : HB.HD = HC.HE = HA.HF.
4) Đường thẳng EF cắt đường tròn (O) tại I. Chứng minh C là điểm chính giữa của cung
DI và DI // AF.
----------Hết------------
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN TÂN PHÚ
Môn TOÁN lớp :6 – 7 – 8 - 9
BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2010-2011 THAM KHẢO Trường THCS LÊ ANH XUÂN
TRƯỜNG THCS LÊ ANH XUÂN
ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: Thu gọn các biểu thức sau
A =
( )
3 5 14 3 20 − +
2 a a 2 a a a a 1
.
a 1 a 2 a 1 a
B
¸ _
+ − + − −
· −


− + +
¸ ,
với
a > 0 ; a 1 ≠
Bài 2:Giải phương trình và hệ phương trình
1) 2x
4
– 5x
2
+ 2 = 0 2) ( )
4 2
2 5 2 5 0 x x − − − ·
3)
2
3 3 2 0 x x − ·
Bài 3 : Cho phương trình x
2
+ (m
2
– 3m)x + m
2
= 0
Tìm m để phương trình có nghiệm bằng x = 1 .Tính nghiệm còn lại .
Bài 4 : Cho phương trình 7x
2
+ 31x – 24 = 0
a)Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt .
b) Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phương trình, không giải phương trình ,hãy tính x
1
+ x
2
– x
1
x
2
Bài 5:Cho (P) : y =
2
1
4
x
và (D) :
1
0
2
x y − ·
a.Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b.Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính .
c.Viết phương trình đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) tại điểm M (-2 ; 1)
Bài 7: Cho (O;R) và điểm A nằm ngoài (O) sao cho OA = 2R .Vẽ tiếp tuyến AB , AC với (O)
(B , C ∈ (O) )
1. Chứng minh ∆ ABC đều và tính diện tích của ∆ ABC theo R .
2. M là điểm di chuyển trên cung nhỏ BC , tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC lần lượt tại
D và E . Tính
·
DOE
và chu vi ∆ ADE theo R .
3. BC cắt OD và OE lần lượt tại K và I . Chứng tỏ OM , DI và EK đồng quy .
4. Chứng minh
4.
DOE KOI
S S
∆ ∆
·
.
----------Hết------------
Môn TOÁN lớp :6 – 7 – 8 - 9

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->