CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 1
A/ Hình học phẳng:
 MỘT SỐ CÔNG THỨC CẦN NHỚ:
A ABC : tam giác ABC;

A,

B ,

C là các góc của tam giác ABC;
AB = c , AC = b, BC = c; h
a
, h
b
, h
c
lần lượt là độ dài các đường cao ứng với a, b, c.
l
a
, l
b
, l
c
lần lượt là độ dài các đường phân giác ứng với a, b, c.
m
a
, m
b
, m
c
lần lượt là độ dài các đường trung tuyến ứng với a, b, c.
R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp của A
ABC;
S
ABC
, p lần lượt là diện tích và nửa chu vi của A ABC.

CÔNG THỨC liên quan đến tam giác:
Định lý hàm số Cos : a
2
= b
2
+ c
2
– 2bc CosA ( và các công thức tương tự )
Định lý hàm số Sin :
2
sin sin sin
a b c
R
A B C
= = =

S
ABC
=
1
2
a.h
a
=
1
2
b.c.sinA =
2
.sin .sin
2sin
a B C
A
( và các công thức tương tự )
S
ABC
=
2 2 2 2 2 2
1
( )( )( ) 4 ( )
4
p p a p b p c a b a b c ÷ ÷ ÷ = ÷ + +
( Công thức Heron )
S
ABC
=
2 2
2 sin .sin .sin
2 2 2
A B C
p tg tg tg R A B C =
: S
ABC
= p.r =
4
abc
R

2 2 2 2 2
1 1
2( ) 2 .cos
2 2
a
m b c a b c bc A = + ÷ = + +
;
2 ( )( )( ) 2
a
p p a p b p a S
h
a a
÷ ÷ ÷
= =

2 2 .sin
( )
( ).sin ( ) sin
2 2
a
S bc A
l bcp p a
A A
b c
b c b c
= = ÷ =
+
+ +


CÔNG THỨC liên quan đến tứ giác:
S
ABCD
=
2
( )( )( )( ) . os
2
B D
p p a p b p c p d abcd C
+
÷ ÷ ÷ ÷ ÷

Nếu tứ giác ABCD nội tiếp thì
( )( )( )( )
ABCD
S p p a p b p c p d = ÷ ÷ ÷ ÷

Nếu tứ giác ABCD vừa ngoại tiếp, vừa nội tiếp:
ABCD
S abcd =

www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 2
Nếu tứ giác ABCD ngoại tiếp và có tổng hai góc đối diện bằng 2¢ thì
.
ABCD
S abcd Sin¢ =

Nếu tứ giác ABCD nội tiếp ( O; R ) thì 2
( )( )( )
16
ABCD
ac bd ab cd ad bc
R
S
+ + +
=

Nếu tứ giác ABCD nội tiếp ( O; R ) thì góc tạo bởi hai đường chéo là
2
ABCD
S
Sin
ac bd
o =
+


BÀI TẬP ( bắt buộc ):
+ Dạng toán 10 : Hình học ( từ bài 103 đến bài 124 ) ở tài liệu/ trang 14 – 15 – 16.
Bài tập sử dụng máy tính điện tử trong trường phổ thông - Tạ Duy Phượng.
+ Các bài tập mở rộng và nâng cao:
Bài 1: Cho hình thang ABCD ca cạnh bên AD và BC bằng nhau, đường chéo AC
vuông góc với cạnh bên BC . Biết AD = 5 cm; AC = 12 cm. Tính AB; góc B và chiều
cao AH của hình thang ABCD.
Bài 2: Cho tam giác ABC có góc A bằng 65
0
, BC = 14,5 cm; AC – AB = 8,6 cm.
Tính các góc B, C và diện tích tam giác ABC.
Bài 3: Cho tam giác ABC có các trung tuyến CM, AN, BP cắt nhau tại G. Biết AB = 3,2
cm; CM = 2,4 cm; AN = 1,8 cm. Tính ( chính xác đến 2 chữ số ở phần thập phân ):
a/ Chiều cao GH của tam giác AGM;
b/ Diện tích tam giác ABC.
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A có độ dài đường cao AH bằng độ dài cạnh đáy BC.
Gọi M là trung điểm của AC. Tính góc MBC ( làm tròn đến phút ).
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài đường cao AH bằng 1 cm và diện tích
tam giác ABC bằng 1 cm
2
. Tính các cạnh của tam giác ABC .
Bài 6: Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn. Biết AB = 32,25 cm; AC = 35,75 cm;

A = 63
0
25’. Tính diện tích tam giác ABC và BC;

B ,

C .
Bài 7: Cho tam giác ABC có c = 23 cm; b = 24 cm; a = 7 cm. Tính

A; S
ABC
; R và r ?
Bài 8: Cho hình chữ nhật ABCD. Qua đỉnh B vẽ đường vuông góc với đường chéo AC
tại H. Gọi E, F, G thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AH, BH, CD.
a/ CMR : EFGH là hình bình hành
b/ Góc BEG là góc vuông, nhọn hay tù ? Vì sao ?
c/ Cho biết BH = 17,25 cm,

0
38 40' BAC = . Tính S
ABCD
.
d/ Tính độ dài đường chéo AC ?
Bài 9: Cho hình bình hành ABCD có góc A tù. Kẻ hai đường cao AH và AK ( AH ±
BC, AK ± CD). Biết o = K A H
ˆ
và độ dài hai cạnh AB = a , AD = b.
a/ Tính AH và AK.
b/ Tính tỉ số diện tích S
ABCD
và diện tích S
HAK
.
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 3
c/ Tính diện tích hình bình hành ABCD còn lại S khi khoét đi tam giác HAK
d/ Biết
0 0 0
25 38 45 = o ; a = 29,1945 cm; b = 198,2001
cm. Tính S ?
Giải:a/ Do
0
180
ˆ ˆ
= + C B và
0
180
ˆ ˆ
= + C K A H nên
0
180
ˆ ˆ
= + K A H B Suy ra: AH = AB.sinB = a.sino
AK = AD.sinB = b.sino
b/ S
ABCD
= BC.AH = absino
S
HAK
=
o o o o o
3
sin
2
1
sin . sin . sin
2
1
sin . .
2
1
ab b a AK AH = =
Vậy
o
2
sin
2
=
HAK
ABCD
S
S

c/ S = S
ABCD
– S
HAK
= S
ABCD
-
2
sin .
2
o
ABCD
S
= o
o o
sin
2
sin
1
2
sin
1
2 2
|
|
.
|

\
|
÷ =
|
|
.
|

\
|
÷ ab S
ABCD

d/ Thế số vào tính S = 3079,663325 cm
2
.
Bài 10: Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông lần lượt là
4 3
3 ; 4
. Hãy tính tổng
các bình phương của các trung tuyến.
Giải: Do tam giác ABC vuông tại A nên
a
2
= b
2
+ c
2
. Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến
trong tam giác thì:
( ) ( )
2
3
4
3
2
2
2 2 2 2 2
2 2 2
2
2 2
2
c b c b a
m m m
a
c b
m
c b a a
+
=
+ +
= + + ¬
÷ +
=
Kết quả: 6,377839361.
Bài 11: Tính diện tích hình được tô đậm trong hình tròn đơn vị ?
Giải: Gọi R là bán kính đường tròn không tô đậm 
2
R S t = .
Diện tích hình quạt tròn
6
2
1
R
S
AB O
t
=
. Ký hiệu OE = r . Vì đường
tròn lớn có bán kính bằng 1 nên r + 2R =1 và
( ) 3 2 3
2
3
30 cos
O
0
1
1
÷ = ¬ = = =
+
R
O
A O
R r
R
.Diện tích tam giác
cong ABC là
2 4
3
3
2
'
1 3 2 1
S R
S S S
AB O O O O
÷ = ÷ =
. Do đó diện tích phần tô đậm bằng:

2 2 2
4
3
2
5
4
3
2
5
' 3 R R R S S
|
|
.
|

\
|
+ ÷ = ÷ ÷ = ÷ ÷ t t t t t
 thế R vào biểu thức rồi tính

Bài 13: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính cm R 3 6 = ; góc
OAB bằng 51
0
36
0
23
0
; góc OAC bằng 22
0
18
0
42
0
.
o
K
H
D
C
B
A
E
N
M
C
B
A
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 4
a/ Tính diện tích và cạnh lớn nhất của tam giác khi tâm O nằm trong tam giác.
b/ Tính diện tích và cạnh nhỏ nhất của tam giác khi tâm O nằm ngoài tam giác.
Bài 14: Cho hình thang vuông ABCD ( AB // CD, góc B bằng góc C bằng 90
0
).
Biết AB = 12,35 cm; BC = 10,55 cm; góc ADC = 57
0
. Tính:
a/ Chu vi hình thang ABCD.
b/ Diện tích hình thang ABCD
c/ Các góc còn lại của tam giác ADC.
Bài 15: Cho tam giác ABC có góc B bằng 120
0
, AB = 6,25 cm; BC = 12,50 cm. đường
phân giác của góc B cắt AC tại D.
a/ Tính BD
b/ Tính tỉ số diện tích của các tam giác ABD và ABC
c/ Tính diện tích tam giác ABD.
Bài 16: Cho hình chữ nhật ABCD. Qua đỉnh B kẻ đường vuông góc với đường chéo AC
tại H. Gọi E, F, G theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AH, BH, CD.
a/ Tính sin BEG.
b/ Biết BH = 17,25 cm; góc BAC bằng 38
0
40
0
. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
c/ Tính độ dài đường chéo AC.
Bài 17:
Cho ba đường tròn ( O;R), (O
1
;R
1
) và (O
2
;R
3
) tiếp xúc ngoài nhau từng đôi một và cùng
tiếp xúc với đường thẳng (d). Tính R theo R
1

và R
2
.
Giải:
Dùng
1 2
1 1 1
R R R
= +


Bài 18) Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AC = cm, AB =
cm. Tính độ dài đường cao AH ứng với cạnh huyền của tam giác ABC.

Bài 19)Cho tam giác ABC vuông tại A có diện tích bằng . Kéo dài AB
về phía B một đoạn
7
7
BD AB =
. Tính dện tích tam giác ACD.
Bài 20) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Kéo
dài đường chéo AC về phía C một đoạn CE. Biết diện tích tứ giác ABCD là
, diện tích tứ giác ABED là . Tính
CE
AC
.
j
I
K O
H
C
A
B
O
2
O
1
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 5

Bài 21) Cho hình thang ABCD, đáy lớn AB. Trên cạnh AD ta lấy điểm M, trên
cạnh BC ta lấy điểm N sao cho
2
3
AM AD = và
2
3
BN BC =
. Biết AB = .CD. Tính .
Bài 22:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi HE, HF lần lượt là các đường cao
của các tam giác AHB và AHC. Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết
BE = 3,1245 cm; CF = 5,4321 cm.
Bài 23: Cho tam giác ABC có diện tích là S
0
. Trên các cạnh AB, AC lấy lần lượt các
điểm M, N sao cho: m
AB
AM
= ; n
AC
AN
= với 0 < m, n < 1. BN cắt CM tại D.
a/ Tính diện tích các tam giác BMC, ABN, AMN theo S
0
.
b/ Tính tỉ số các diện tích:
.
,
BCD
ABD
BCD
ACD
S
S
S
S
và tính
ABC
BCD
S
S
theo m và n.
Bài 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5 và AD = 3. Trên cạnh AB lấy điểm M sao
cho AM = 1,5 và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho BN = 1,8. Gọi I là giao điểm của
CM và AN. Tính IA, IB, IC (chính xác đến 4 chữ số thập phân)
Bài 25: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Đường tròn tâm I nội tiếp AABC
tiếp xúc với BC tại D. Biết AB = 18, BC = 25, AC = 21. Tính AD (chính xác đến 4 chữ
số thập phân) và số đo góc IAD (độ, phút, giây)
B i 26: Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A, ph©n gi¸c trong BD, ph©n gi¸c ngoμi BE ( D,E
thuéc AC) BiÕt AD = 3cm, DC = 5cm.
a) TÝnh ®é dμi AB, BC
b) TÝnh ®é dμi AE.
B i 27: Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A cã BC = 10cm, ®−êng cao AH = 4cm.Gäi I, K lμ
h×nh chiÕu cña H trªn AB vμ AC. S
AIHK
= ?
B i 28: TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c biÕt ®é dμi ba trung tuyÕn cña nã b»ng 15cm, 36cm, 39
cm.
PHẦN NÂNG CAO:
Bài 1: Tính chiều cao hình thang cân có diện tích bằng 12 cm
2
, đường chéo bằng 5 cm.
Giải:
Gọi BH là đường cao hình thang cân ABCD.
Ta có:
2
AB CD
DH
+
=
. Đặt BH = x và DH = y. Ta có:
2 2 2 2
2 2
2 25 24 7 25
1 12 2 25 24
x y xy x y x y
x y xy x y xy
¦ + + = + + = ¦ + = ¦
¦
· ·
´ ´ ´
÷ = ± = + ÷ = ÷
¦ ¹ ¹ ¹

y
x
H
D
C
B
A
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 6
Suy ra: x = 4 ; y = 3 hoặc x = 3 ; y = 4.
Do đó chiều cao của hình thang bằng 3 cm hoặc 4 cm.
Bài 2: ( trích đề thi học sinh giỏi CASIO tỉnh Phú Yên, năm học: 2008 – 2009 )
Cho tam giác ABC có diện tích bằng đơn vị. Trên cạnh AB lấy điểm M và trên cạnh AC
lấy điểm N sao cho AM = 3BM và AN = 4CN. Đoạn BN cắt CM tại điểm O. Tính diện
tích tam giác AOB và AOC.
Giải:
+ Vẽ MF, EP, CQ cùng vuông góc với BO.
+ OM = OC ( A MOF = ACOQ )
+ S
OAM
= S
OAC
( cùng chiều cao, cạnh đáy bằng
nhau )
+ S
BOF
= S
BOC
( cùng chiều cao, cạnh đáy bằng
nhau )
+ S
BON
=
1
3
S
OAM
 S
OAB
=
1
2
; S
OAC
=
3
8


Bài 3: ( trích đề thi học sinh giỏi CASIO tỉnh Phú Yên, năm học: 2008 – 2009 )
Vẽ một tấm bìa lên mặt đồng hồ hình vuông và dùng các vị trí chỉ giờ làm các đường
biên ( xem hình ). Nếu t là diện tích của 1 trong 8 miền tam giác ( như miền giữa 12 giờ
và 1 giờ )và T là diện tích của 1 trong 4 tứ giác( như tứ giác giữa 1 giờ và 2 giờ ). Tính tỉ
số
T
t
?
Giải:
+
Bài 4: ( trích đề thi học sinh giỏi CASIO tỉnh Phú Yên, năm học: 2008 – 2009 )
Trong hình dưới đây, dây PQ và MN song song với bán kính OR = 1. Các dây MP. PQ,
NR đều có độ dài bằng a, dây MN có độ dài bằng b.
Tính
2 2
a b ÷ ?
Giải:
Ta có:
0
2sin18
a
R =
mà R = 1
0
2sin18 0, 6180. a ¬ = =

Q
P F
E
O
N
M
C
B
A
XII XI
X
IX
VIII
VII VI
V
IV
III
II
I
18°
F E
K
Q
P
N
M
a
a
a
a
b
R
O
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 7
( )
0
2 2
2 os36 1 1, 6180
2, 236
b a c
a b
= + =
¬ ÷ ~ ÷


Bài 5: Cho tam giác ABC có các trung tuyến AM và BN vuông góc với nhau. Tính AB
biết AC = b = 15,6789; BC = a = 12, 1234.
Giải: + Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Đặt AB = c; GM = x và GN = y.
Ta có AG = 2GM = 2x ; BG = 2GN = 2y.

2 2 2 2
2 2 2
4 4
AG BG AB c
x y c
¬ + = =
· + =

Tương tự:
2 2
2 2 2 2
4 ; 4
4 4
a b
y x x y + = + =


( )
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2
4 4 5 4 4
4 5
a b a b
y x x y x y a b c c
+ +
¬ + + + = · + = + = ¬ =

Bài 6: Cho hình thang vuông ABCD ( AB // CD) và

0
90 B = . Biết AB = 12,35; BC =
10, 35 và

0
57 D = . Tính chu vi hình thang ABCD ?
Giải:



Bài 7: Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 3; AD = 5. Đường tròn tâm A bán
kính 4 cắt BC tại E và cắt AD tại F.
a/ Tính gần đúng diện tích hình quạt tròn EAF
b/ Tính gần đúng tỉ số diện tích hai phần hình chữ
nhật do cung EF chia ra ?
Giải:
FDC
6, 78450
2, 53201
EAF
ABEF
E
S
S
S
~
~

x
y
c
G
C
N
B M
A
57°
H
C
B
D
A
E
F
D
C B
A
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 8





Bài 8: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 111,2009 cm và góc A bằng 60
0
. Tính diện
tích phần không chung nhau giữa hình thoi và hình tròn nội tiếp ABCD.

Giải:
O
H
D
C
B
A

Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = 4 dm; BC = 5 dm; CA = 6 dm. Tính gần đúng diện
tích phần hình tròn ngoại tiếp khi khoét đi phần diện tích hình tròn nội tiếp tam giác ?
Giải:
+ Vận dụng công thức
( )( )( ) 2 ;
;
4
p a b c S p p a p b p c
abc S
R r
S p
= + + = ÷ ÷ ÷
= =

Đáp số:

2
2
( ) ( )
4
O K
abc S
S S
S p
t
(
| |
| |
÷ = ÷ (
| |
\ .
( \ .
¸ ¸


Bài 10: Cho (O) và OA = R. Trên tiếp tuyến tại A với (O) lấy điểm B sao cho
AB = 6 cm. Một điểm D ở bên trong đường tròn, BD cắt đường tròn tại C sao cho BC =
CD = 3 cm, OD = 2 cm. Tính diện tích hình tròn (O) ?
Giải:
R
r
K
O
C
B
A
N
O
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 9
Ta có: BA
2
= BC.BE
( )
( )( )
2
2
( )
3 6 36 6
. . 2 2 6.3
4 18 22
69,11503838
O
DE DE cm
DF DG DE DC R R
R R
S R t
· + = ¬ =
= · ÷ + =
· ÷ = ¬ =
¬ = ~

Bài 11: Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 13,724 cm; cạnh bên AD = 21,867
cm.Biết hai dường chéo vuông góc với nhau. Tính S
ABCD
?
Giải: Ta có:
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2
2
2
AB EA EB
AB CD AD
CD EC ED
CD AD AB
¹ = +
¦
¬ + =
`
= +
¦
)
¬ = ÷

Đường cao h = FG = EF + EG nên
2
AB CD
h
+
=

Do đó:
2
2
2 2
2
2
429, 2461
2 2
ABCD ABCD
AB CD AB AD AB
S S cm
| |
+ + ÷
| |
= = ¬ ~ |
|
|
\ .
\ .

Bài 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 2.AC. Trên cạnh BC lấy điểm I sao cho
CI = CA, trên cạnh AB lấy điểm K sao cho BK = BI. Đường tròn tâm K bán kính KB
cắtdường trung trực của AK tại H. Tính góc HBA ?
Giải:
Đặt AB = 2AC = a thì ( ) ( )
5 1 ; 3 5 BK BI a KA a = = ÷ = ÷

Gọi N là trung điểm của AK , vì tam giác NHK vuông tại N nên:

( )
( )
( )
( )
1
3 5
3 5
2
os
5 1 2 5 1
a
KN
C HKN
KH
a
÷
÷
= = =
÷ ÷

Ta được:

0 0
72 36 HKN HBA = ¬ =





G
F
E
D
C
A
B
O
G
E
F
D
C
B
A
I
K
H
N
B
C
A
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 10










Bài 13 : Cho hai đường tròn ( O
1
; R ) và ( O
2
; r ) tiếp xúc ngoài tại A ( R > r ). Tiếp
tuyến chung trong At cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại D. Tính góc ADC theo R và r.
B
C
D
A O'
O






Bài 14: Cho đường tròn ( O ) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Gọi I
và J là trung điểm của OC và OD. AI cắt (O) tại M. Tính

AJM ?
M
J
I
D
C
B A


.



Bài15: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 111,2009 cm và góc A bằng 60
0
.
Tính tỉ số diện tích phần hình tròn nội tiếp ABCD với diện tích hình thoi còn lại khi
khoét đi hình tròn ?
60°
C
B
A
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 11











Bài 16: Tính diện tích hình được tô đậm trong hình tròn đơn vị ?












Bài 17:
Tính tỉ số diện tích phần bôi đen và diện tích tam giác đều trong hình tròn đơn vị ?


Bài 18:
Cho 3 đường tròn ( A; 2 cm ); ( B;1 cm ) và
(C ) lần lượt tiếp xúc ngoài nhau và cùng
tiếp xúc với một đường thẳng ( như hình vẽ ).
C
A
B
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 12
a/ Tính gần đúng bán kính R của đường tròn tâm C . Đáp số:
1 1 1
2 1 R
= +
b/ Tính gần đúng diện tích S
( phần gạch đậm ) giới hạn bởi 3 đường tròn và đường thẳng. Đáp số: 0,455485821





Bài 19: Cho 3 đường tròn (O
1
; a ), (O
2
; b ), (O
3
; c ) từng đôi một tiếp xúc ngoài nhau
( như hình vẽ ).Tiếp tuyến chung trong của (O
1
) và (O
2
) cắt (O
3
) tại M và N. Tính độ dài
MN theo a, b, c.
x
N
M
H
K
A
O
3
O
2
O
1

Bài 20:Hai đường thẳng EF, GH cùng song song với hai đáy AB = a < CD = b của hình
thang và chia hình thang thành 3 phần có diện tích bằng nhau.
Tính EF và GH theo a và b.
b
y
x
a
C
H
F
B
D
G
E
A
O

Bài 21: Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình thoi ABCD. Vẽ đường trung trực
của AB cắt AC và BD lần lượt tại I và J. Biết IB = a; JA = b. Tính diện tích hình thoi
ABCD.
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 13
I
J
E
D
C
B
A





Bài 22:
Cho hình thoi ABCD có

0
40 BAD = , O là giao điểm của hai đường chéo. Gọi H là hình
chiếu vuông góc của O trên cạnh AB. Trên tia đối của tia BC, trên tia đối của tia DC lần
lượt lấy hai điểm M, N sao cho HM // AN. Tính

MON ?
H
N
M
O
D
C
B
A

Bài 23: Viên gạch lát hình vuông với các hoạ tiết trang trí được tô bằng 3 loại màu ( như
hình bên ). Hãy tính tỉ lệ phần trăm diện tích của mỗi màu có trong viên gạch này ?
Đáp số: S
tô đen
= 4 ( 25%); S
gạch chéo
= 2,2832 ( 14,27%); S
còn lại
= 9,7168 ( 60,73%)

Bài 24:
Cho hai hình tròn (A) và (B) cắt nhau tại hai điểm M và N sao cho diện tích phần chung
của hai đường tròn bằng nửa diện tích hình tròn (B). Tính tỉ số diện tích hình tròn (A)
với (B).
Bài 25:Cho tam giác ABC có góc A nhọn,
AC = c; AC = b. Cho biết diện tích tam giác
là:
2
5
S bc =
.
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 14
N
M
A
B




Một số bài tập về hình học không gian:
Bài 1: Cho hình chóp tứ giác đều O.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a, độ dài cạnh bên
bằng l .
a/ Tính diện tích xung quang, diện tích toàn phần và thể tích hình chóp O.ABCD theo a
và l .
b/ Tính diện tích xung quang, diện tích toàn phần và thể tích hình chóp O.ABCD theo
a = 5,75 cm và l = 6,15 cm.
Giải:
a/ S
xq
=
2 2
4 a l a ÷ ;
2 2 2
4
tp
S a l a a = ÷ +

2
2 2
1
3 2
a
V a l = ÷

b/



Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 9 dm,
AD = 4 3 dm và chân đường cao hình chóp là giao điểm của hai đường chéo hình chữ
nhật đáy. Cạnh bên SA = 7 dm. Tính gần đúng chiều cao SH và thể tích hình chóp?
Giải:
l
a
O
D
C
B
A
H
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 15
4 3 dm
7dm
S
9dm
D
C
B
A
H





Bài 3: Cho hình tứ diện ABCD có các cạnh AB = 7, BC = 6, CD = 5, BD = 4 và chân
đường vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng ( BCD ) là trọng tâm của tam giác
BCD.Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân thể tích của khối tứ diện đó ?
Giải:
+ Tính trung tuyến
79
2
BM =
+ Tính đường cao AG do
2 2
2 362
;
3 3
BG BM AG AB BG AG = = ÷ ¬ =
+ Tính diện tích tam giác BCD theo công thức Herông:
+
20, 97452 V ~

Bài 4: Cho tứ diện S ABC có cạnh SA vuông góc với đáy (ABC), SB = 8 cm; SC = 15
cm; BC = 12 cm và mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC) góc 68
0
52’. Tính gần
đúng diện tích toàn phần tứ diện S ABC.
Giải:
+ Tính
( )( )( )
SBC
S p p a p b p c = ÷ ÷ ÷

+ Kẻ SH ± BC
0
2
.sin 68 52'
SBC
S
SH SA SH
BC
¬ = ¬ =


0
2
. os68 52'
124, 4661746
tp
AH SH c
S cm
=
¬ =

Bài 5: Người ta cắt một tờ giấy hình vuông có cạnh bằng 1 để gấp thành một hình chóp
tứ giác đều sao cho 4 đỉnh của hình vuông dán lại thành đỉnh của hình chóp. Tính cạnh
đáy của hình chóp để thể tích lớn nhất?
M
G
D
C
B
A
H
C
B
A
S
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 16
Giải:
2 2
2 2 2 4 2 4
5
4
5
ax
1 1 1
2 2;
3 4 9 4 2 9 2
256 256 32 2
.
4 2 3125 28125 9 2 9 2
4 4 4 4 2
. . . .
4 4 4 4 2 5
4 2
4 75 5
m
a a a
d a V a d V a d a d
a
d
a a
d
a a a a a
d
a a a a a
d
a a
V d
| |
| |
+ = = ÷ ¬ = ÷ = ÷
| |
\ .
\ .
| |
+
|
| | | |
\ .
÷ s =
| |
\ . \ .
| |
| |
| |
+ + + + ÷ |
| |
| |
\ . |
|
÷ s
|
|
| \ .
|
|
|
\ .
\ .
¬ = · = ÷
2


Bài 1:Tính diện tích hình gạch chéo trong hình tròn đơn vị ?









Bài 2:Tính tỉ số diện tích phần bôi đen và diện tích tam giác đều trong hình tròn đơn vị ?
d
a
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 17









Bài 3:Cho 3 đường tròn ( A; 2 cm ); ( B;1 cm ) và (C; R ) lần lượt tiếp xúc ngoài nhau
và cùng tiếp xúc với một đường thẳng
( như hình vẽ ).
a/ Tính gần đúng bán kính R của
đường tròn tâm C
b/ Tính gần đúng diện tích S
( phần gạch chéo ) giới hạn bởi 3
đường tròn và đường thẳng.











Bài 4: Viên gạch lát hình vuông với các hoạ tiết trang trí được tô bằng 3 loại màu ( như
hình bên ). Hãy tính tỉ lệ phần trăm diện tích của mỗi màu có trong viên gạch này ?
C
A
B
www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 18













Giải: Gọi OA = r là bán kính đường tròn nhỏ, OB = R = 1 là bán kính đường tròn lớn.
Áp dụng định lý hàm số sin cho tam giác OAB, ta được:
( )
381966011 , 0
126 sin
18 sin
18 36 180 sin 18 sin
0
0
0 0 0 0
~ = ¬
÷ ÷
= r
OB OA

Diện tích S’ của hình tròn nhỏ bằng
458352191 , 0 '
2
~ = r S t
Diện tích S của cả ngôi sao ( khi chưa khoét đi hình tròn
nhỏ ) bằng:
122569941 , 1 26 sin . . 5 sin . .
2
1
. 10 10
0
~ = = = r AOB OB OA S S
OAB

Vậy diện tích phần tô đậm bằng
66421775 , 0 458352191 , 0 122569941 , 1 ' = ÷ = ÷ S S

www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 19
Do đó tỉ số diện tích phần tô đậm và phần còn lại bằng
268113538 , 0
664217750 , 0
664217750 , 0
=
÷ t






















Bài tập: Cho tam giác ABC có độ dài cạnh bằng a. Trên BC lấy M sao cho BM = b
( b < a ). Đường trung trực của AM cắt AB, AC lần lượt tại E, F. Tính theo a và b:
a/ EF .
b/ Diện tích tam giác MEF.

H
F
E
M
C B
A






www.VNMATH.com
CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà Trang 20
























Bài tập: Cho hình vẽ


www.VNMATH.com

www.VNMATH.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9
Nếu tứ giác ABCD ngoại tiếp và có tổng hai góc đối diện bằng 2  thì

HÌNH HỌC

S ABCD  abcd .Sin
Nếu tứ giác ABCD nội tiếp ( O; R ) thì R 

(ac  bd )(ab  cd )( ad  bc) 2 16 S ABCD

Nếu tứ giác ABCD nội tiếp ( O; R ) thì góc tạo bởi hai đường chéo là

Sin 

2 S ABCD ac  bd

BÀI TẬP ( bắt buộc ): + Dạng toán 10 : Hình học ( từ bài 103 đến bài 124 ) ở tài liệu/ trang 14 – 15 – 16. Bài tập sử dụng máy tính điện tử trong trường phổ thông - Tạ Duy Phượng. + Các bài tập mở rộng và nâng cao: Bài 1: Cho hình thang ABCD ca cạnh bên AD và BC bằng nhau, đường chéo AC vuông góc với cạnh bên BC . Biết AD = 5 cm; AC = 12 cm. Tính AB; góc B và chiều cao AH của hình thang ABCD. Bài 2: Cho tam giác ABC có góc A bằng 650, BC = 14,5 cm; AC – AB = 8,6 cm. Tính các góc B, C và diện tích tam giác ABC. Bài 3: Cho tam giác ABC có các trung tuyến CM, AN, BP cắt nhau tại G. Biết AB = 3,2 cm; CM = 2,4 cm; AN = 1,8 cm. Tính ( chính xác đến 2 chữ số ở phần thập phân ): a/ Chiều cao GH của tam giác AGM; b/ Diện tích tam giác ABC. Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A có độ dài đường cao AH bằng độ dài cạnh đáy BC. Gọi M là trung điểm của AC. Tính góc MBC ( làm tròn đến phút ). Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có độ dài đường cao AH bằng 1 cm và diện tích tam giác ABC bằng 1 cm2. Tính các cạnh của tam giác ABC . Bài 6: Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn. Biết AB = 32,25 cm; AC = 35,75 cm; 0 A = 63 25’. Tính diện tích tam giác ABC và BC; B , C . Bài 7: Cho tam giác ABC có c = 23 cm; b = 24 cm; a = 7 cm. Tính A ; SABC ; R và r ? Bài 8: Cho hình chữ nhật ABCD. Qua đỉnh B vẽ đường vuông góc với đường chéo AC tại H. Gọi E, F, G thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AH, BH, CD. a/ CMR : EFGH là hình bình hành b/ Góc BEG là góc vuông, nhọn hay tù ? Vì sao ? c/ Cho biết BH = 17,25 cm, BAC  38 40 ' . Tính SABCD. d/ Tính độ dài đường chéo AC ? Bài 9: Cho hình bình hành ABCD có góc A tù. Kẻ hai đường cao AH và AK ( AH  ˆ BC, AK  CD). Biết HAK   và độ dài hai cạnh AB = a , AD = b. a/ Tính AH và AK. b/ Tính tỉ số diện tích SABCD và diện tích SHAK.
0

Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh - Huyện Đông Hoà

Trang

2

R 2 .2001 cm.Diện tích tam giác r  R OO1 2 R2 3 S  .377839361. góc OAC bằng 220180420. 3 . a = 29. Hãy tính tổng các bình phương của các trung tuyến. Ký hiệu OE = r .Huyện Đông Hoà Trang 3 .sin   AK = AD. Do đó diện tích phần tô đậm bằng: cong ABC là S  SO1O2O3  3SO1 AB  4 2 5 5 3 3 2  R  thế R vào biểu thức rồi tính   3S  S '    R 2  R 2      2 2 4 4    '   Bài 13: Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R  6 3cm .sin 2   sin   S ABCD  ab1  = 1    2 2  2      3 4 Bài 10: Cho tam giác vuông với các cạnh góc vuông lần lượt là 4 .AH = absin  C SHAK = H B 1 1 1 AH .663325 cm2.sinB = b. Theo công thức tính độ dài đường trung tuyến E trong tam giác thì: A N C 2 ma  b2  c2  2 a2 2 2 2 2 2 2  m2  m2  m2  3 a  b  c  3 b  c a b c 4 2     Kết quả: 6.VNMATH. góc OAB bằng 510360230.sin   a sin  .com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC c/ Tính diện tích hình bình hành ABCD còn lại S khi khoét đi tam giác HAK d/ Biết   450380 250 .1945 cm.www.sin  K b/ SABCD= BC. B Giải: Do tam giác ABC vuông tại A nên 2 2 2 M a = b + c . b = 198. AK . Vì đường Diện tích hình quạt tròn SO AB  1 6 tròn lớn có bán kính bằng 1 nên r + 2R =1 và R OA 3  1  cos 300   R  3 2  3 . Tính S ? D A ˆ ˆ ˆ ˆ Giải:a/ Do B  C  1800 và HAK  C  1800 nên ˆ ˆ B  HAK  1800 Suy ra: AH = AB.sinB = a.b sin  . Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .  sin 2    sin 2   S ABCD . Bài 11: Tính diện tích hình được tô đậm trong hình tròn đơn vị ? Giải: Gọi R là bán kính đường tròn không tô đậm  S  R 2 .sin   ab sin 3  2 2 2 S 2 Vậy ABCD  2 S HAK sin  c/ S = SABCD – SHAK = SABCD - d/ Thế số vào tính S = 3079.

góc BAC bằng 380 400. a/ Tính BD b/ Tính tỉ số diện tích của các tam giác ABD và ABC c/ Tính diện tích tam giác ABD.R1) và (O2. Biết diện tích tứ giác ABCD là CE . Kéo dài AB BD  7 AB . 7 Bài 20) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. (O1.R).VNMATH. B A C Giải: H O jK Dùng O1 I O2 1 1 1   R R1 R2 Bài 18) Cho tam giác ABC vuông tại A. AC Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .25 cm. AB = 6. Bài 14: Cho hình thang vuông ABCD ( AB // CD. cạnh AC = cm. Tính: a/ Chu vi hình thang ABCD. c/ Tính độ dài đường chéo AC.55 cm. Tính độ dài đường cao AH ứng với cạnh huyền của tam giác ABC. Bài 15: Cho tam giác ABC có góc B bằng 1200. AB = cm. diện tích tứ giác ABED là . a/ Tính sin BEG. F. CD. Tính dện tích tam giác ACD. G theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AH. Tính .35 cm.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC a/ Tính diện tích và cạnh lớn nhất của tam giác khi tâm O nằm trong tam giác. Biết AB = 12. BC = 10. Tính R theo R1 và R2 . đường phân giác của góc B cắt AC tại D. b/ Biết BH = 17. Qua đỉnh B kẻ đường vuông góc với đường chéo AC tại H. BC = 12.R3) tiếp xúc ngoài nhau từng đôi một và cùng tiếp xúc với đường thẳng (d).50 cm. Bài19)Cho tam giác ABC vuông tại A có diện tích bằng về phía B một đoạn . Bài 17: Cho ba đường tròn ( O. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD. Kéo dài đường chéo AC về phía C một đoạn CE. b/ Tính diện tích và cạnh nhỏ nhất của tam giác khi tâm O nằm ngoài tam giác. BH. Bài 16: Cho hình chữ nhật ABCD.25 cm. góc B bằng góc C bằng 900 ). b/ Diện tích hình thang ABCD c/ Các góc còn lại của tam giác ADC. góc ADC = 570 .www. Gọi E.Huyện Đông Hoà Trang 4 .

1245 cm. Đặt BH = x và DH = y. DC = 5cm.Gäi I.VNMATH. 39 cm. N sao cho: AM AN  m. trên 2 2 cạnh BC ta lấy điểm N sao cho AM  AD và BN  BC 3 3 .www. AC lấy lần lượt các điểm M. ®−êng cao AH = 4cm. AMN theo S0. Ta có: Ta có: DH  x 2 2 y  2  x 2  y 2  25 x  y  7  x  y  2 xy  25  24 C D H  2   2   x  y  1  xy  12  x  y  2 xy  25  24 Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .CD. CF = 5. n < 1. S BCD S BCD.E thuéc AC) BiÕt AD = 3cm. Tính .8. và tính BCD theo m và n. ph©n gi¸c ngoμi BE ( D. đường cao AH.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC Bài 21) Cho hình thang ABCD. A B AB  CD .5 và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho BN = 1. a/ Tính diện tích các tam giác BMC. đáy lớn AB. Biết AB = .4321 cm. đường chéo bằng 5 cm. Giải: Gọi BH là đường cao hình thang cân ABCD. Trên các cạnh AB. Trên cạnh AD ta lấy điểm M. Bài 23: Cho tam giác ABC có diện tích là S0. IC (chính xác đến 4 chữ số thập phân) Bài 25: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Bài 22: Cho tam giác ABC vuông tại A. giây) B i 26: Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A. K lμ h×nh chiÕu cña H trªn AB vμ AC. Biết AB = 18. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 1. BC = 25.Huyện Đông Hoà Trang 5 . Đường tròn tâm I nội tiếp ABC tiếp xúc với BC tại D. phút. Tính AD (chính xác đến 4 chữ số thập phân) và số đo góc IAD (độ. n AB AC với 0 < m. 36cm. S ABC Bài 24: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5 và AD = 3. IB. Gọi I là giao điểm của CM và AN. SAIHK = ? B i 28: TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c biÕt ®é dμi ba trung tuyÕn cña nã b»ng 15cm. PHẦN NÂNG CAO: Bài 1: Tính chiều cao hình thang cân có diện tích bằng 12 cm2 . BN cắt CM tại D. AC = 21. ph©n gi¸c trong BD. B i 27: Cho tam gi¸c ABC vu«ng ë A cã BC = 10cm. Tính IA. HF lần lượt là các đường cao của các tam giác AHB và AHC. BC b) TÝnh ®é dμi AE. ABN. a) TÝnh ®é dμi AB. Gọi HE. Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC biết BE = 3. b/ Tính tỉ số các diện tích: S ACD S ABD S .

Trên cạnh AB lấy điểm M và trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AM = 3BM và AN = 4CN. Bài 2: ( trích đề thi học sinh giỏi CASIO tỉnh Phú Yên. y = 3 hoặc x = 3 . dây PQ và MN song song với bán kính OR = 1. SOAC = 3 2 8 Bài 3: ( trích đề thi học sinh giỏi CASIO tỉnh Phú Yên.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC Suy ra: x = 4 .Huyện Đông Hoà Trang 6 . năm học: 2008 – 2009 ) Trong hình dưới đây. Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh . P Q 2 2 a Tính a  b ? a a Giải: M N b E F a a Ta có: R  mà R = 1 2sin180 18 K O R  a  2sin180  0. A + OM = OC (  MOF = COQ ) + SOAM = SOAC ( cùng chiều cao. cạnh đáy bằng E M nhau ) O P N Q F B C + SBON = 1 1 3 SOAM  SOAB = . NR đều có độ dài bằng a. Nếu t là diện tích của 1 trong 8 miền tam giác ( như miền giữa 12 giờ và 1 giờ )và T là diện tích của 1 trong 4 tứ giác( như tứ giác giữa 1 giờ và 2 giờ ).VNMATH. EP. Do đó chiều cao của hình thang bằng 3 cm hoặc 4 cm. dây MN có độ dài bằng b. Đoạn BN cắt CM tại điểm O. 6180. Các dây MP.www. Tính tỉ số XI X IX VIII VII XII I II III IV T ? t Giải: + VI V Bài 4: ( trích đề thi học sinh giỏi CASIO tỉnh Phú Yên. Giải: + Vẽ MF. y = 4. CQ cùng vuông góc với BO. Tính diện tích tam giác AOB và AOC. cạnh đáy bằng nhau ) + SBOF = SBOC ( cùng chiều cao. năm học: 2008 – 2009 ) Vẽ một tấm bìa lên mặt đồng hồ hình vuông và dùng các vị trí chỉ giờ làm các đường biên ( xem hình ). PQ. năm học: 2008 – 2009 ) Cho tam giác ABC có diện tích bằng đơn vị.

BC = 0 10. Đường tròn tâm A bán kính 4 cắt BC tại E và cắt AD tại F. 35 và D  57 . BG = 2GN = 2y. a/ Tính gần đúng diện tích hình quạt tròn EAF b/ Tính gần đúng tỉ số diện tích hai phần hình chữ nhật do cung EF chia ra ? Giải: S EAF  6.6789.www.Huyện Đông Hoà B E C . Biết AB = 12. GM = x và GN = y. Tính chu vi hình thang ABCD ? Giải: B A C 57 H D Bài 7: Cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 3. 6180  a 2  b 2  2.35. 78450 A F D S ABEF  2. Tính AB biết AC = b = 15. + Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Giải: Đặt AB = c.53201 S EFDC Trang 7 Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC b  a 2cos360  1  1. 1234. 236 Bài 5: Cho tam giác ABC có các trung tuyến AM và BN vuông góc với nhau. A Ta có AG = 2GM = 2x . AD = 5. BC = a = 12. 4x  y  Tương tự: 4 y  x  4 4 2 2 a2  b2  4 y  x  4x  y   5 4 x2  4 y 2  a 2  b2  c2  c  4 2 2 2 2   a 2  b2 5 0 Bài 6: Cho hình thang vuông ABCD ( AB // CD) và B  90 .VNMATH. c G B y x M C N    AG 2  BG 2  AB 2  c 2  4x2  4 y2  c2 a2 b2 2 2 .

com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC Bài 8: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 111. BC = 5 dm. Tính gần đúng diện tích phần hình tròn ngoại tiếp khi khoét đi phần diện tích hình tròn nội tiếp tam giác ? Giải: + Vận dụng công thức A 2 p  a  b  c. Một điểm D ở bên trong đường tròn. Tính diện tích hình tròn (O) ? Giải: Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .VNMATH.Huyện Đông Hoà Trang 8 .2009 cm và góc A bằng 600.r  4S p Đáp số: R S( O )  S( K )  abc  2  S  2          4 S   p     Bài 10: Cho (O) và OA = R. OD = 2 cm. S  p  p  a  p  b  p  c  R K N r B O C O abc S . Tính diện tích phần không chung nhau giữa hình thoi và hình tròn nội tiếp ABCD.www. Trên tiếp tuyến tại A với (O) lấy điểm B sao cho AB = 6 cm. BD cắt đường tròn tại C sao cho BC = CD = 3 cm. CA = 6 dm. Giải: B H A O C D Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = 4 dm.

trên cạnh AB lấy điểm K sao cho BK = BI. cạnh bên AD = 21.AC. AB = 2.3  R 2  4  18  R  22  S( O )   R 2  69.867 cm. Tính SABCD ? Giải: Ta có: A F B E AB 2  EA2  EB 2    AB 2  CD 2  2 AD 2 2 2 2 CD  EC  ED    CD  2 AD 2  AB 2 Đường cao h = FG = EF + EG nên h  Do đó: 2 D G C AB  CD 2 S ABCD 2 2 2  AB  CD   AB  2 AD  AB    2 2        S ABCD  429.11503838 G Bài 11: Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 13. vì tam giác NHK vuông tại N nên: K N A B 1 a 3 5 3 5 KN 2 Cos HKN    KH a 5 1 2 5 1         H 0 0 Ta được: HKN  72  HBA  36 Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh . Tính góc HBA ? Giải: Đặt AB = 2AC = a thì BK  BI  a C I  5  1 . Đường tròn tâm K bán kính KB cắtdường trung trực của AK tại H. Trên cạnh BC lấy điểm I sao cho CI = CA.VNMATH.Biết hai dường chéo vuông góc với nhau.DC   R  2  R  2   6.Huyện Đông Hoà Trang 9 . 2461cm 2   Bài 12: Cho tam giác ABC vuông tại A. KA  a 3  5    Gọi N là trung điểm của AK .724 cm.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 A F C D O E B HÌNH HỌC Ta có: BA2 = BC.BE  3  DE  6   36  DE  6cm DF .DG  DE.www.

VNMATH.2009 cm và góc A bằng 600. AI cắt (O) tại M. Gọi I và J là trung điểm của OC và OD. r ) tiếp xúc ngoài tại A ( R > r ). R ) và ( O2. Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .Huyện Đông Hoà A 60 Trang 10 C . B D C A O' O Bài 14: Cho đường tròn ( O ) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Tính AJM ? C M I A B J D Bài15: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 111.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC Bài 13 : Cho hai đường tròn ( O1. Tiếp tuyến chung trong At cắt tiếp tuyến chung ngoài BC tại D. Tính góc ADC theo R và r.www. Tính tỉ số diện tích phần hình tròn nội tiếp ABCD với diện tích hình thoi còn lại khi khoét đi hình tròn ? B .

com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC Bài 16: Tính diện tích hình được tô đậm trong hình tròn đơn vị ? Bài 17: Tính tỉ số diện tích phần bôi đen và diện tích tam giác đều trong hình tròn đơn vị ? A B Bài 18: Cho 3 đường tròn ( A.1 cm ) và (C ) lần lượt tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc với một đường thẳng ( như hình vẽ ). Trang 11 Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .VNMATH. 2 cm ).Huyện Đông Hoà C .www. ( B.

JA = b. Tính độ dài MN theo a. Biết IB = a.VNMATH. Đáp số: HÌNH HỌC 1 1 1   2 1 R b/ Tính gần đúng diện tích S ( phần gạch đậm ) giới hạn bởi 3 đường tròn và đường thẳng. a ).Tiếp tuyến chung trong của (O1) và (O2) cắt (O3) tại M và N.Huyện Đông Hoà Trang 12 . c ) từng đôi một tiếp xúc ngoài nhau ( như hình vẽ ). O A E G D a x y b B F H C Bài 21: Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình thoi ABCD. Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh . (O2. b. c. Vẽ đường trung trực của AB cắt AC và BD lần lượt tại I và J.www. (O3. Đáp số: 0.455485821 Bài 19: Cho 3 đường tròn (O1.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 a/ Tính gần đúng bán kính R của đường tròn tâm C . A K O2 O1 M H x O3 N Bài 20:Hai đường thẳng EF. GH cùng song song với hai đáy AB = a < CD = b của hình thang và chia hình thang thành 3 phần có diện tích bằng nhau. b ). Tính diện tích hình thoi ABCD. Tính EF và GH theo a và b.

Scòn lại = 9.= b. 5 .com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 B E A C I D HÌNH HỌC J Bài 22: Cho hình thoi ABCD có BAD  400 .27%).VNMATH. ACHuyện Đông Hoà Trang 13 2 là: S  bc . Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên cạnh AB. Trên tia đối của tia BC.2832 ( 14.www. Tính tỉ số diện tích hình tròn (A) với (B). Sgạch chéo= 2. N sao cho HM // AN. Bài 25:Cho tam giác ABC có góc A nhọn.73%) Bài 24: Cho hai hình tròn (A) và (B) cắt nhau tại hai điểm M và N sao cho diện tích phần chung của hai đường tròn bằng nửa diện tích hình tròn (B).7168 ( 60. Cho biết diện tích tam giác Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí= c. AC Thanh . trên tia đối của tia DC lần lượt lấy hai điểm M. O là giao điểm của hai đường chéo. Tính MON ? M H A B O C N D Bài 23: Viên gạch lát hình vuông với các hoạ tiết trang trí được tô bằng 3 loại màu ( như hình bên ). Hãy tính tỉ lệ phần trăm diện tích của mỗi màu có trong viên gạch này ? Đáp số: Stô đen = 4 ( 25%).

Stp  a 4l  a  a l 1 2 2 a2 V a l  3 2 b/ C D H A a B Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 9 dm. Cạnh bên SA = 7 dm.ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a. Giải: O 2 2 2 a/ Sxq = a 4l 2  a 2 .com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 M HÌNH HỌC B A N Một số bài tập về hình học không gian: Bài 1: Cho hình chóp tứ giác đều O.Huyện Đông Hoà Trang 14 .15 cm.www. AD = 4 3 dm và chân đường cao hình chóp là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật đáy. a/ Tính diện tích xung quang. diện tích toàn phần và thể tích hình chóp O.75 cm và l = 6. Tính gần đúng chiều cao SH và thể tích hình chóp? Giải: Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .ABCD theo a = 5. b/ Tính diện tích xung quang. diện tích toàn phần và thể tích hình chóp O. độ dài cạnh bên bằng l .ABCD theo a và l .VNMATH.

VNMATH. Tính cạnh đáy của hình chóp để thể tích lớn nhất? Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh . BC = 12 cm và mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC) góc 68052’.sin 68052 ' + Kẻ SH  BC BC C H B + Tính S SBC  A AH  SH . SB = 8 cm.97452 Bài 4: Cho tứ diện S ABC có cạnh SA vuông góc với đáy (ABC).Huyện Đông Hoà Trang 15 . Giải: S p( p  a)( p  b)( p  c) 2S  SH  SBC  SA  SH . CD = 5.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 S HÌNH HỌC 7dm D H A 9dm C 4 3 dm B Bài 3: Cho hình tứ diện ABCD có các cạnh AB = 7. 4661746cm2 Bài 5: Người ta cắt một tờ giấy hình vuông có cạnh bằng 1 để gấp thành một hình chóp tứ giác đều sao cho 4 đỉnh của hình vuông dán lại thành đỉnh của hình chóp.cos68052 '  Stp  124. SC = 15 cm.Tính gần đúng với 5 chữ số thập phân thể tích của khối tứ diện đó ? Giải: A + Tính trung tuyến BM  + Tính đường cao AG do B G M C D 79 2 BG  2 362 BM .www. BD = 4 và chân đường vuông góc hạ từ A xuống mặt phẳng ( BCD ) là trọng tâm của tam giác BCD. BC = 6. AG  AB 2  BG 2  AG  3 3 + Tính diện tích tam giác BCD theo công thức Herông: + V  20. Tính gần đúng diện tích toàn phần tứ diện S ABC.

 d  a    4 4 4 4   4 4 4 4  2  5              5  Vmax  4 2 a a  d 4 2 75 5 Bài 1:Tính diện tích hình gạch chéo trong hình tròn đơn vị ? Bài 2:Tính tỉ số diện tích phần bôi đen và diện tích tam giác đều trong hình tròn đơn vị ? Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .www.Huyện Đông Hoà Trang 16 . a . a .VNMATH. a .   d    2  9 2 3125 28125 9 24  5  a a a a  a       d  2       a .V  a 2 d 2  a d   3 4 9  4  9 2  2 a  4 d   256  a   a  256  32 2  .com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 Giải: d HÌNH HỌC a 1 a2 1  a2  1 4 a  V 2  a4  d 2    2d  a  2.

C Bài 4: Viên gạch lát hình vuông với các hoạ tiết trang trí được tô bằng 3 loại màu ( như hình bên ). a/ Tính gần đúng bán kính R của đường tròn tâm C b/ Tính gần đúng diện tích S A B ( phần gạch chéo ) giới hạn bởi 3 đường tròn và đường thẳng.1 cm ) và (C.www.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC Bài 3:Cho 3 đường tròn ( A.Huyện Đông Hoà Trang 17 . ( B. 2 cm ). Hãy tính tỉ lệ phần trăm diện tích của mỗi màu có trong viên gạch này ? Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .VNMATH. R ) lần lượt tiếp xúc ngoài nhau và cùng tiếp xúc với một đường thẳng ( như hình vẽ ).

OB.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC Giải: Gọi OA = r là bán kính đường tròn nhỏ.381966011 sin 180 sin 1800  360  180 sin 1260   Diện tích S’ của hình tròn nhỏ bằng 2 S '  r  0. sin 260  1. Áp dụng định lý hàm số sin cho tam giác OAB.VNMATH.458352191 0.66421775 Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .r. sin AOB  5.122569941 2 Vậy diện tích phần tô đậm bằng S  S '  1. OA.Huyện Đông Hoà Trang 18 .122569941 0. ta được: sin 180 OA OB  r  0. OB = R = 1 là bán kính đường tròn lớn.458352191 Diện tích S của cả ngôi sao ( khi chưa khoét đi hình tròn nhỏ ) bằng: 1 S  10 SOAB  10.www.

AC lần lượt tại E. b/ Diện tích tam giác MEF.664217750  0.268113538   0.664217750 Bài tập: Cho tam giác ABC có độ dài cạnh bằng a. Đường trung trực của AM cắt AB.www.VNMATH.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 Do đó tỉ số diện tích phần tô đậm và phần còn lại bằng HÌNH HỌC 0. A E F H B M C Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh . Tính theo a và b: a/ EF . F. Trên BC lấy M sao cho BM = b ( b < a ).Huyện Đông Hoà Trang 19 .

www.com CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI CASIO 9 HÌNH HỌC Bài tập: Cho hình vẽ Giáo viên: Cao Khắc Dũng – THCS Nguyễn Chí Thanh .Huyện Đông Hoà Trang 20 .VNMATH.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful