P. 1
Bai Tap Excel Tong Hop

Bai Tap Excel Tong Hop

|Views: 349|Likes:
Được xuất bản bởithanhphat88

More info:

Published by: thanhphat88 on Nov 18, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as XLS, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/20/2014

pdf

text

original

Bài 2

Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT Chủ hộ Hthức sử dụng Chỉ số trước Chỉ số sau Điện tiêu thụ Tiền điện Tiền công tơ Tiền phải trả
1 Vân Sản xuất 234 500 ? ? ? ?
? Bình Kinh doanh 132 200 ? ? ? ?
? Khánh Tiêu dùng 97 150 ? ? ? ?
? Doanh Sản xuất 321 600 ? ? ? ?
? Lan Tiêu dùng 67 101 ? ? ? ?
? Thu Tiêu dùng 31 50 ? ? ? ?
? Quảng Kinh doanh 214 300 ? ? ? ?
Chú ý: 1/ Tiền công tơ tính như sau : Loại Số hộ Tiền phải trả
Hộ Sản xuất : 20000 đ/tháng Sản xuất ? ?
Hộ Kinh doanh : 10000 đ/tháng Kinh doanh ? ?
Hộ Tiêu dùng : 5000 đ/tháng Tiêu dùng ? ?
2/ Giá điện : Loại Giá Tiền công tơ
Hộ Sản xuất : 2000 đ/số Kinh doanh 800 10000
Hộ Kinh doanh : 800 đ/số Sản xuất 2000 20000
Hộ Tiêu dùng : 500 đ/số Tiêu dùng 500 5000
3/ Tổng số tiền = Tiền điện+Tiền công tơ
Bài 3
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
STT Lái xe Mã xe Tên xe Số Km Đơn giá Thành tiền Giảm giá Phải trả
1 Trần Nam VT ? 20 ? ? ? ?
? Nguyễn A ET ? 100 ? ? ? ?
? Hồ Thanh VT ? 60 ? ? ? ?
? Phạm Hùng MT ? 120 ? ? ? ?
? Lê Khanh ET ? 34 ? ? ? ?
? Đỗ Hậu MT ? 180 ? ? ? ?
? Vũ Dũng VT ? 250 ? ? ? ?
Bảng giá
Mã xe Tên xe Đơn giá
VT Vina Taxi 6500
ET Airport Taxi 6000
MT Mai Linh Taxi 5500
Bảng Tổng kết
Mã xe Tên xe Số lần Tổng thu
VT ? ? ?
ET ? ? ?
MT ? ? ?
Chú ý :
1/ Giảm giá tính như sau :
- Nếu xe đi từ 100 km đến dưới 200 km Đơn giá giảm 5%
- Nếu xe đi từ 200 km trở lên Đơn giá giảm 10%, còn lại không giảm giá
2/ Trích ra danh sách các xe có Mã là VT với đầy đủ các cột như Bảng doanh thu
3/ Vẽ biểu đồ so sánh Tổng thu của các loại xe
Bảng chi tiết doanh thu
Bài 4
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT Mã Tên hàng Ngày nhập Ngày bán Nhận xét Số Lượng Đơn giá Thành tiền Thuế Giá thành
1 B2 Giấy 5/12/2002 5/15/2002 ? 100 5 ? ? ?
? A1 Vải bông 1/7/2002 4/17/2002 ? 200 10 ? ? ?
? D1 Xi măng 7/30/2002 9/28/2002 ? 300 20 ? ? ?
? C2 Gạch 2/1/2002 12/1/2002 ? 120 15 ? ? ?
? A2 Vải hoa 7/30/2002 9/28/2002 ? 400 15 ? ? ?
? B1 Bìa 5/12/2002 5/15/2002 ? 50 10 ? ? ?
Cộng ? ? ? ?
Chú ý :
1/ Nếu thời gian lưu kho <=30 ghi nhận xét : Bán chạy
- Nếu 30 <thời gian lưu kho <=90 ghi nhận xét : Bán được
- Nếu thời gian lưu kho >90 ghi nhận xét : Bán chậm
2/ Thuế = Hệ số thuế x Thành tiền. Hệ số thuế (%) cho ở bảng sau :
Bảng hệ số thuế
Mã đầu
1 2
A 1.50% 1%
B 6% 5%
C 10% 8%
D 15% 12%
3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế
Mã thứ 2
Bài 5
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
Ngày Nhân viên Cửa hàng Sản phẩm Tiền Thưởng
8/20/2002 Hương Số 1 Kẹo 20 ?
9/3/2002 Nga Số 2 Kẹo 20 ?
8/29/2002 Lan Số 1 Bánh 10 ?
9/4/2002 Vân Số 2 Bánh 35 ?
8/30/2002 Chi Số 1 Bánh 40 ?
8/30/2002 Nga Số 2 Mứt 15 ?
8/30/2002 Vân Số 2 Kẹo 25 ?
9/3/2002 Chi Số 1 Bánh 30 ?
9/3/2002 Lan Số 1 Kẹo 45 ?
9/4/2002 Chi Số 1 Mứt 10 ?
Tiền thưởng tính theo quy định sau :
Cửa hàng Thưởng
Số 1 10 % của Tiền
Số 2 5 % của Tiền
Dựa vào bảng trên, dùng công thức điền các giá trị vào bảng sau :
Nhân viên Số lần bán Tiền
Chi ? ?
Nga ? ?
Vân ? ?
Lan ? ?
Cửa hàng Số lần bán Tiền
Số 1 ? ?
Số 2 ? ?
Bài 6
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau (chú ý câu 4):
TT Mã SV Họ và tên GT Toán Tin ĐTB Xếp loại Học bổng
1 A01 Lê Quang Hùng Nam 4 7 ? ? ?
? B01 Trần Thanh Bình Nữ 6 8 ? ? ?
? B02 Nguyễn Ngọc Vân Nữ 8 9 ? ? ?
? C01 Phạm Văn Bình Nam 9 10 ? ? ?
? A02 Lê Quốc Doanh Nam 5 8 ? ? ?
? C03 Tạ Bích Loan Nữ 5 4 ? ? ?
? A03 Dương Tú Anh Nam 9 6 ? ? ?
? B04 Đặng Hoài Thu Nữ 4 10 ? ? ?
? B03 Nguyễn Khánh Nam 6 7 ? ? ?
? A04 Đỗ Thanh Ngân Nữ 10 8 ? ? ?
b03 Nguyễn Khánh Nam 6 7 ? ? ?
Chú ý : 1/ Tính điểm trung bình (hệ số Toán là 2, Tin là 3)
2/ Căn cứ vào ĐTB và thang chia điểm sau để xếp loại :
Dưới 5 : Kém
Từ 5 đến 6.9 : TB
Từ 7 đến 8.4 : Khá
Từ 8.5 trở lên : Giỏi
3/ Học bổng 100 nếu điểm TB từ 7 trở lên và không có môn nào dưới 5
4/ Hãy điền công thức vào các ô C15:I15 để khi gõ Mã SV vào ô B16
sẽ được các thông tin đầy đủ về Sinh viên có Mã số đó
(Trường hợp gõ sai Mã sẽ thông báo "Không có Mã SV này" tại ô C17)
Bài 8
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT Tên khách Mã phòng Ngày đến Ngày đi Số tuần ở Đơn giá tuần Đơn giá ngày Số ngày lẻ ở
1 Long C1 12/7/2002 12/18/2002 1.0 ? ? 4
? Chi B3 12/1/2002 12/29/2002 4.0 ? ? 0
? Tuấn A2 11/20/2002 11/26/2002 - ? ? 6
? Hà B1 7/30/2002 9/1/2002 4.0 ? ? 5
? Minh A1 7/30/2002 9/30/2002 8.0 ? ? 6
? Bích B2 7/30/2002 8/30/2002 4.0 ? ? 3
Câu 1: Tính số tuần và số ngày ở của mỗi khách
Câu 2: Điền đơn giá tuần và ngày cho mỗi khách biết rằng trong Mã phòng
Chữ cái chỉ Loại phòng, con số chỉ Tầng
Phòng Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 1 Tầng 2
A 100 90 80 20 16
B 75 70 65 15 12
C 50 45 40 10 8
Câu 3: Tính số tiền phải thu được của khách ở từng loại phòng
Loại Số tiền
A ?
B ?
C ?
Đơn giá tuần Đơn giá ngày
Tiền phải trả
?
?
?
?
?
?
Tầng 3
14
10
6
Đơn giá ngày
Bài 9
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau :
Số Mã Định Điện Tổng số
TT CTơ mức cũ mới tiêu thụ Trong định mức Vượt định mức tiền phải trả
1 A001 180 2500 2900 ? ? ? ?
? A002 160 2300 2400 ? ? ? ?
? B001 200 5400 5600 ? ? ? ?
? C002 160 2500 3000 ? ? ? ?
? B003 180 3200 3500 ? ? ? ?
? A003 220 3200 6000 ? ? ? ?
? C001 210 300 4400 ? ? ? ?
? B002 180 2800 4700 ? ? ? ?
? C003 200 2400 2500 ? ? ? ?
? A004 180 1800 2200 ? ? ?
Chú ý: 1/ Điện tiêu thụ : Loại công tơ Số hộ Tiền phải trả
Chỉ số mới - Chỉ số cũ Mã A ? ?
Mã B ? ?
Mã C ? ?
2/ Giá điện:
Giá Trong định mức: 500/số Giá Vượt định mức =Giá Trong định mức * Hệ số vượt
Số lần Vượt định mức = Điện tiêu thụ / Định mức
Số lần Vượt định mức Hệ số vượt
Từ 1 đến dưới 2 1.5
Từ 2 đến dưới 3 2
Từ 3 lần trở lên 3
3/ Tổng số tiền phải trả = Tiền phải trả trong định mức + Tiền phải trả trong vượt mức
Bảng tính tiền điện tháng 2-2000
Chỉ số Tiền phải trả
Bài 10
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT Tên GT Toán Tin Anh văn Chuyên cần Điểm TB Xếp thứ Xếp loại Học bổng
1 Hùng Nam 4 7 5 C ? ? ? ?
? Bình Nữ 6 8 6 A ? ? ? ?
? Vân Nữ 10 8 9 A ? ? ? ?
? Bình Nam 9 10 7 A ? ? ? ?
? Doanh Nam 5 9 8 B ? ? ? ?
? Loan Nữ 5 4 6 D ? ? ? ?
? Anh Nam 9 6 7 A ? ? ? ?
? Thu Nữ 6 5 7 B ? ? ? ?
? Khánh Nam 5 9 5 B ? ? ? ?
? Ngân Nữ 10 8 9 A ? ? ? ?
Chú ý : 1/ Điểm TB lấy 1 số thập phân và tính như sau :
Hệ số Toán là 2, hệ số Tin là 3, hệ số Anh văn là 1
Loại chuyên cần Điểm TB được công thêm
A 0.5
B 0.2
C 0
D -0.5
2/ Xếp thứ theo Điểm TB Xếp loại Số HS Điểm TB cao nhất
3/ Xếp loại căn cứ vào Điểm TB như sau : Kém ? ?
- dưới 5 là Kém TB ? ?
- từ 5 đến dưới 6.5 là TB Khá ? ?
- từ 6.5 đến dưới 8 là Khá Giỏi ? ?
- từ 8 trở lên là Giỏi
4/ Học bổng căn cứ vào xếp thứ (không được tự gõ vào)
- từ thứ 1 đến thứ 3 là 100
- từ thứ 4 đến thứ 6 là 50
- các học sinh còn lại không được học bổng
5/ Sắp xếp lại danh sách trên theo Xếp thứ giảm dần
Những người cùng thứ bậc xếp người có điểm Tin cao hơn lên trước
Bài 12
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT Mã Tên hàng Ngày nhập Ngày bán Số Lượng Đơn giá Thành tiền Thuế Thưởng Giá thành
1 B2 Giấy 5/12/2002 5/15/2002 100 5 ? ? ? ?
? A1 Vải 1/7/2002 4/17/2002 200 10 ? ? ? ?
? D3 Xi măng 7/30/2002 9/28/2002 300 20 ? ? ? ?
? C2 Gạch 2/1/2002 12/1/2002 120 15 ? ? ? ?
Cộng ? ? ? ?
Chú ý :
1/ Thuế : mã A là 1%, B là 5 %, C là 7 %, D là 10 % Thành tiền
2/ Thưởng cho nhân viên bán hàng theo thời gian lưu kho như sau :
- dưới 30 ngày thưởng 2% Thành tiền
- từ 30 ngày đến 89 ngày thưởng 1% Thành tiền
- các trường hợp khác không được thưởng
3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế + Thưởng
Bài 13
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau :
Ngày Nhân viên Cửa hàng Mặt hàng Tiền nhập Phụ phí Tiền bán
8/20/2002 Hương Số 1 Kẹo 200 ? ?
9/3/2002 Nga Số 2 Kẹo 100 ? ?
8/29/2002 Lan Số 1 Bánh 400 ? ?
9/4/2002 Vân Số 2 Bánh 500 ? ?
8/30/2002 Chi Số 1 Bánh 100 ? ?
8/30/2002 Nga Số 2 Mứt 200 ? ?
8/30/2002 Vân Số 2 Kẹo 500 ? ?
9/3/2002 Chi số 1 Bánh 300 ? ?
9/3/2002 Lan Số 1 Kẹo 600 ? ?
9/4/2002 Chi Số 1 Mứt 100 ? ?
Tháng Nhân viên Số lần bán Tiền bán
8 Chi ? ?
9 Nga ? ?
Chú ý : 1/ Phụ phí của các mặt hàng như sau :
- Bánh : 2% Tiền nhập
- Mứt : 1% Tiền nhập
- Kẹo : 3% Tiền nhập
2/ Tiền bán = Tiền nhập + Phụ phí
Bài 14
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau :
Số TT Tên khách Loại phòng Ngày đến Ngày đi ST TT SN TN Thành tiền
1 Long C 12/7/2002 12/25/2002 2 100 4 ?
? Chi B 12/1/2002 12/29/2002 4 320 0 ? ?
? Tuấn A 11/2/2002 11/29/2002 3 330 6 ? ?
? Hà B 7/30/2002 8/30/2002 4 320 3 ? ?
Ghi chú ST Số tuần ở
TT Tiền tính theo tuần
SN Số ngày lẻ ở
TN Tiền tính theo ngày lẻ
Câu 1: Tính số tuần và số ngày lẻ ở của mỗi khách
Câu 2: Điền vào các cột Tiền tính theo tuần và theo số ngày lẻ theo cách sau :
Tiền tính theo tuần = Số tuần * Đơn giá tuần
Tiền tính theo ngày lẻ = Số ngày lẻ * Đơn giá ngày lẻ
Nếu Tiền tính theo ngày lẻ lớn hơn Đơn giá tuần thì thay bằng Đơn giá tuần
Phòng Đơn giá tuần Đơn giá ngày lẻ
Loại A: 110 20
Loại B: 80 15
Loại C: 50 10
Câu 3: Thành tiền = Tiền tính theo tuần + Tiền tính theo ngày lẻ
Bảng kê tiền thuê phòng tháng 11-12/1998
Bài 15
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau :
TT Tên Mã CV Tiền 1 ngày Số ngày LV Phụ cấp CV Lương Thu nhập
1 Tuấn GĐ 50000 28 ? ? ?
? Nga PGĐ 40000 25 ? ? ?
? Quỳnh TP 35000 27 ? ? ?
? Vân PP 30000 24 ? ? ?
? Chi NV 20000 25 ? ? ?
? Nga NV 20000 27 ? ? ?
? Sơn TP 32000 26 ? ? ?
? Hiền NV 20000 25 ? ? ?
? Lan PP 28000 23 ? ? ?
? Long BV 15000 28 ? ? ?
Chú ý : 1/ Tính Phụ cấp CV (chức vụ) như sau :
GĐ : 200000
PGĐ : 150000
TP : 100000
PP : 80000
NV : 0
BV : 30000
2/ Lương = Tiền 1 ngày * Số ngày LV
Nếu Số ngày LV cao hơn Ngày công chuẩn (25 ngày) thì mỗi ngày vượt trội
tính bằng 2 ngày LV
3/ Thu nhập = Lương + Phụ cấp CV
Bảng lương tháng 12 - 1998
Bài 16
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT Tên GT Toán Tin Đạo đức Tổng điểm Xếp loại Học bổng
1 Hùng Nam 4 7 D ? ? ?
? Bình Nữ 6 8 A ? ? ?
? Vân Nữ 8 9 B ? ? ?
? Bình Nam 9 10 A ? ? ?
? Doanh Nam 5 8 D ? ? ?
? Loan Nữ 5 4 C ? ? ?
? Anh Nam 9 6 A ? ? ?
? Thu Nữ 4 10 B ? ? ?
? Khánh Nam 6 7 C ? ? ?
? Ngân Nữ 10 8 B ? ? ?
Chú ý : 1/ Tính Tổng điểm như sau :
Tổng điểm = Toán + Tin
Cộng thêm 1 điểm vào Tổng điểm cho học sinh đạt Đạo đức A
Cộng thêm 0.5 điểm vào Tổng điểm cho học sinh đạt Đạo đức B
Trừ Tổng điểm đi 1 cho học sinh đạt Đạo đức D
Các loại Đạo đức khác giữ nguyên Tổng điểm
2/ Căn cứ vào Tổng điểm để xếp loại học sinh như sau :
Dưới 10 : Kém
Từ 10 đến dưới 14 : Trung bình
Từ 14 đến dưới 17 : Khá
Từ 17 đến dưới 19 : Giỏi
Từ 19 trở lên : Xuất sắc
3/ Học bổng 100 nếu điểm TB từ 14 trở lên và không có môn nào dưới 5
Kết quả thi cuối kỳ lớp Tin học
Bài 17
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau :
STT Số xe Số lượng Lộ trình Cước phí Ngày đi Ngày đến Thưởng
1 50-3256 7 Quy Nhơn ? 12/12/2002 12/14/2002 ?
? 50-2478 3 Nha Trang ? 12/1/2002 12/5/2002 ?
? 52-5634 12 Cần Thơ ? 12/24/2002 12/30/2002 ?
? 50-4590 5 Hà Nội ? 12/15/2002 12/25/2002 ?
? 52-0456 10 Đà Nẵng ? 12/12/2002 12/15/2002 ?
? 50-7563 3 Phnom Penh ? 12/3/2002 12/10/2002 ?
? 50-2865 4 Cần Thơ ? 12/1/2002 12/3/2002 ?
? 52-9807 7 Hà Nội ? 12/14/2002 12/20/2002 ?
? 51-0354 6 Playcu ? 12/20/2002 12/30/2002 ?
? 52-1659 10 Đà Nẵng ? 12/11/2002 12/16/2002 ?
Chú ý:
1. Cước phí = Đơn giá * Số lượng
- Nếu Số lượng ít hơn hoặc bằng Trọng tải cho phép của xe thì tính nguyên giá
ngược lại tính bằng 105 % giá
- Trọng tải của xe tuỳ thuộc vào 2 ký tự đầu của Số xe
(50 : 4 tấn, 51 : 8 tấn, 52 : 12 tấn)
- Đơn giá và Thời gian quy định cho các lộ trình như sau :
Lộ trình Đơn giá Thời gian đi
Hà Nội : 25000 7
Đà Nẵng : 18500 5
Quy Nhơn : 7500 2
Playcu : 10500 4
Phnom Penh : 50000 8
Cần Thơ : 14000 6
Nha Trang : 15000 1
2. Thêm cột Thời gian thực hiện và tính Thời gian thực hiện = Ngày đến - Ngày đi
3. Thưởng tính như sau :
Nếu Thời gian thực hiện nhỏ hơn thời gian quy định thì thưởng = 5% của cước phí
ngược lại cho bằng 0
Bảng tính cước phí chuyên chở hàng tháng 12-2004
Bài 20
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT Mã Tên hàng Ngày nhập Ngày bán Nhận xét Thành tiền Thuế Thưởng Giá thành
1 B2 Giấy 5/12/2002 5/15/2002 Bán chạy 500 ? ? ?
? A1 Vải 1/7/2002 4/17/2002 Bán chậm 2000 ? ? ?
? D3 Xi măng 7/30/2002 9/28/2002 Bán được 6000 ? ? ?
? C2 Gạch 2/1/2002 12/1/2002 Bán chậm 1800 ? ? ?
Cộng ? ? ? ?
Chú ý :
1/ Thuế : mã A là 1%, B là 5 %, C là 7 %, D là 10 % Thành tiền
2/ Nhận xét : căn cứ vào thời gian lưu kho như sau :
- dưới 30 ngày : Bán chạy
- từ 30 ngày đến 89 ngày : Bán được
- còn lai : Bán chậm
3/ Thưởng cho nhân viên bán hàng căn cứ vào nhận xét như sau :
- Bán chạy : thưởng 2% Thành tiền
- Bán được thưởng 1% Thành tiền
- Các trường hợp khác không được thưởng
4/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế + Thưởng
3
Bài 22
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau :
TT Tên Mã CV Tiền 1 ngày Số ngày LV Phụ cấp CV Lương Thu nhập
1 Tuấn GĐ 50000 28 ? ? ?
? Nga PGĐ 40000 25 ? ? ?
? Quỳnh TP 35000 27 ? ? ?
? Vân PP 30000 24 ? ? ?
? Chi NV 20000 25 ? ? ?
? Nga NV 20000 27 ? ? ?
? Sơn TP 32000 26 ? ? ?
? Hiền NV 20000 25 ? ? ?
? Lan PP 28000 23 ? ? ?
? Long BV 15000 28 ? ? ?
Chú ý : 1/ Tính Phụ cấp CV (chức vụ) như sau :
GĐ : 200000
PGĐ : 150000
TP : 100000
PP : 80000
NV : 0
BV : 30000
2/ Lương = Tiền 1 ngày * Số ngày LV
Nếu Số ngày LV cao hơn Ngày công chuẩn (25 ngày) thì mỗi ngày vượt trội
tính bằng 2 ngày LV
3/ Thu nhập = Lương + Phụ cấp CV
4/ Sắp xếp lại CSDL trên theo mã CV,
trong mỗi nhóm Mã CV xếp người có thu nhập cao hơn lên trên
Bảng lương tháng 1 - 1999
Bài 23
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau :
TT Tên Nhân viên Số NC Mã KT Thưởng
1 Nguyễn Lân 9 A ?
? Trần Minh 25 B ?
? Nguyễn Lan Anh 24 C ?
? Phạm Văn Sơn 15 C ?
? Trần Thuý Hiền 23 B ?
? Lê Anh Đức 26 A ?
? Phạm Chuyên 25 B ?
? Nguyễn Năm 24 C ?
? Vũ Ngọc Quỳnh 15 C ?
? Lê Đức Việt 23 B ?
? Đinh Tuấn Anh 26 B ?
? Hoàng Văn Quý 25 B ?
? Nguyễn Văn Toàn 24 B ?
? Vũ Thu Hà 26 A ?
? Trịnh Ngọc Lan 20 B ?
Mã khen Số người Tiền thưởng
A ? ?
B ? ?
C ? ?
Bảng mức khen thưởng
Số
Ngày Công (NC) A B C
Dưới 10 100000 80000 50000
Từ 10 đến 19 200000 100000 70000
Từ 20 trở lên 300000 150000 100000
Mã KT
Bài 24
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau :
Số TT Tên Ngành Mã Toán Lý Anh Việt Hoá Điểm tổng Học hệ Nơi học
1 Lan Quản lý QL 7 5 8 35 5 năm Mỹ
? Duyên Toán Tin TT 8.5 9 7.5 33.5 5 năm Úc
? Hải Tiếng Anh TA 4 3 6.5 16.5 trượt
? Chí Quản lý QL 6 4 3 22 4năm Trong nước
? Hùng Toán Tin TT 5 6 7 23 trượt
? Cúc Luật LU 3 8 9 29 5 năm Trong nước
Chú ý: 1/ Tính Điểm tổng cho mọi thí sinh, biết rằng :
ngành Quản lý chỉ thi các môn Toán (hệ số 2), Anh (hệ số 1), Việt (hệ số 2)
ngành Toán Tin chỉ thi các môn Toán (hệ số 2), Lý (hệ số 1), Hoá (hệ số 1)
ngành Tiếng Anh chỉ thi các môn Toán (hệ số 1), Anh (hệ số 2), Việt (hệ số 1)
ngành Luật chỉ thi các môn Toán (hệ số 1), Anh (hệ số 1), Việt (hệ số 2)
2/ Điền chữ 4 năm cho các thí sinh có Điểm tổng từ 18 đến 23
5 năm cho các thí sinh có Điểm tổng trên 23
Trượt cho các thí sinh còn lại vào cột Học hệ
3/ Điền chữ Mỹ cho thí sinh có Điểm tổng cao nhất
Úc cho thí sinh có Điểm tổng cao nhì
Trong nước cho thí sinh Đỗ còn lại trong cột Nơi học
Bài 25
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT Mã hàng Tên hàng Hãng SX Đơn giá Số lượng Thuế Thành tiền
1 D00BP ? ? ? 2000 ? ?
? D01ES ? ? ? 3000 ? ?
? X92SH ? ? ? 2500 ? ?
? N4TCA ? ? ? 1500 ? ?
? D00TN ? ? ? 2000 ? ?
? N06MO ? ? ? 4000 ? ?
? N89BP ? ? ? 3500 ? ?
? X83TN ? ? ? 2500 ? ?
? X93ES ? ? ? 1500 ? ?
? N02CA ? ? ? 2000 ? ?
Chú ý : 1/ Điền cột Tên hàng căn cứ vào ký tự đầu của Mã hàng :
X : Xăng, D : Dầu, N : Nhớt
2/ Điền cột Hãng SX căn cứ vào 2 ký tự cuối của Mã hàng :
BP : British Petro, MO : Mobil, ES : Esso, SH : Shell, CA : Castrol
TN : Trong nước
3/ Đơn giá của các Mã hàng như sau :
Xăng : 4500, Dầu : 1400, Nhớt : 2500
4/ đối với Hãng SX là nước ngoài thì Thuế = Nguyên giá * Hệ số thuế
trong đó Nguyên giá = Đơn giá * Số lượng
Hệ số thuế với Xăng : 3%, Dầu : 2.5 %, Nhớt : 2 %
Các mặt hàng do trong nước SX thì không đánh thuế
5/ Thành tiền = Nguyên giá + Thuế
6/ Điền kết quả vào bảng sau :
Tên hàng Số lần bán Số lượng Thành tiền
Xăng ? ? ?
Dầu ? ? ?
Nhớt ? ? ?
Bảng thống kê nhập nhiên liệu 6 tháng cuối năm 2004
Bài 26
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau:
STT Mã CLB Tên CLB Tên Nước SL CĐV Giá vé Doanh thu Lãi-Lỗ
1 1ACI ? ? 80000 ? ? ?
? 2MUE ? ? 60000 ? ? ?
? 2PSF ? ? 50000 ? ? ?
? 1BAS ? ? 100000 ? ? ?
? 1RES ? ? 80000 ? ? ?
? 2BMG ? ? 70000 ? ? ?
? 2BIP ? ? 40000 ? ? ?
Tên Nước suy từ ký tự cuối của Mã CLB
Tên CLB suy từ ký tự thứ 2 và 3 của mã CLB
Hạng của CLB là ký tự đầu của mã CLB
- Tăng giá vé 5% cho CLB hạng 1, giảm 5% cho CLB hạng 2
- Nếu Doanh thu của CLB hạng 1 trên 900000 USD là lãi
Nếu Doanh thu của CLB hạng 2 trên 600000 USD là lãi
ngược lại là lỗ
Bảng mã nước Mã câu lạc bộ
Mã Tên nước Mã Tên CLB Giá vé
I Ý MU Manchaster 10
G Đức PS Paris SG 12
S Tây B Nha RE Real Madrit 10
P Bồ Đ Nha BI Benfica 7
F Pháp AC Ac Milan 12
E Anh BA Barcelona 10
BM B. Munich 10
Bảng thống kê
Hạng Tổng D Thu Tổng số đội
1 ? ?
2 ? ?
Báo Cáo Tình Hình Doanh Thu Các CLB Trong Năm 2004
Bài 27
Cho bảng quản lý điểm sau:
TT Họ đệm Tên Lớp GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
1 Lê Thị Tú Uyên 542A Nữ 12/5/1979 6 8 8.5 7.5 Khá Trong nước
2 Trần Quang Thái 543C Nam 3/31/1979 8 4 3 5 TB Trong nước
3 Nguyễn Trần Lê 542B Nam 6/27/1980 5 8.5 7 6.83 TB Trong nước
4 Nguyễn Hồng Nga 544A Nữ 9/29/1979 4 8.5 8.3 6.93 TB Trong nước
5 Phạm Trung Thành 545C Nam 1/11/1982 7 6 7 6.67 TB Trong nước
6 Lê Thị Thu Quyên 546A Nữ 3/24/1979 9 9 6.5 8.17 Giỏi Trong nước
7 Mai Thị Thu Ngân 546C Nữ 7/2/1979 4 8 9.2 7.07 Khá Trong nước
8 Hoàng Tuấn Vĩnh 545A Nam 10/10/1979 2 5 7 4.67 Kém Trong nước
9 Trương Thị Tuyết 543A Nữ 6/11/1980 10 8.5 6 8.17 Giỏi Trong nước
10 Vũ Tuấn Hùng 545C Nam 8/25/1977 7.5 5 4 5.5 TB Trong nước
11 Nguyễn Hải Tuyên 544B Nam 2/10/1979 8 9.4 9.8 9.07 Giỏi Mỹ
12 Đào Thị Bích 543A Nữ 3/5/1978 6.5 6 6.7 6.4 TB Trong nước
13 Nguyễn Thu Duyên 543C Nữ 1/13/1980 4.5 8.5 7 6.67 TB Trong nước
14 Lê Việt Dũng 543A Nam 3/26/1981 3.5 8.5 10 7.33 Khá Trong nước
15 Đỗ Thuý Hà 546A Nữ 7/9/1979 4 5 3 4 Kém Trong nước
16 Phạm Bạch Yến 545B Nữ 10/20/1978 6 6 6.5 6.17 TB Trong nước
17 Nguyễn Thị Xuyên 546A Nữ 8/3/1978 8.5 8 9.2 8.57 Giỏi Mỹ
18 Nguyễn Văn Bách 545B Nam 3/15/1981 9 6 7 7.33 Khá Trong nước
19 Nguyễn Diễm Quỳnh 544B Nữ 4/26/1978 9.5 8.5 7.2 8.4 Giỏi Mỹ
20 Trần Thành Chung 544C Nam 6/19/1980 8.5 8 7.3 7.93 Khá Trong nước
1/ Xếp loại như sau :
dưới 5 : Kém FALSE 0 Kém
từ 5 đến dưới 7 : TB 5 TB
từ 7 đến 8 : Khá 7 Khá
trên 8 : Giỏi 8 Giỏi
2/ Nơi học như sau :
3 SV đạt ĐTB cao nhất và điểm Anh văn không dưới 8 : ở Mỹ, còn lại là trong nước
I/ Hãy đưa ra danh sách sinh viên :
1. Nam 6. Nữ học khá, giỏi
2. Có ĐTB dưới 5 7. Có cả ba môn từ 8 trở lên
3. Nữ có ĐTB dưới 5 8. Nam trẻ hơn 20 tuổi
4. Nữ xếp loại kém 9. Nam học ở Mỹ
5. Xếp loại khá , giỏi 10. Nữ học ở Mỹ
II/ Hãy điền kết quả vào các ô có dấu ? :
1. Tổng số sinh viên: 20 9. Điểm tb của các sv nam:
2. Số sinh viên nam: 20 Tỷ lệ: 45 10. Số sinh viên có cả ba môn từ 8 trở lên:
3. Số sinh viên có điểm tb dưới 5: 9 11. Tuổi trung bình của nữ:
4. Số sv nữ có đtb dưới 5: 9 Tỷ lệ: 5 12. Số nam trẻ hơn 20 tuổi:
5. Số sinh viên xếp loại kém: 5 13. Số nam học ở Mỹ:
QUẢN LÝ ĐIỂM SINH SINH VIÊN
6. Số sv nữ xếp loại kém: 3 Tỷ lệ: ? 14. Số nữ học ở Mỹ:
7. Số sv học khá . giỏi: 5
8. Số sv nữ học khá. giỏi: 3 Tỷ lệ: ?
TT Họ đệm Tên Lớp
8 Hoàng TuấnVĩnh 545A
TT Họ đệm Tên Lớp
15 Đỗ Thuý Hà 546A
TT Họ đệm Tên Lớp
15 Đỗ Thuý Hà 546A
TT Họ đệm Tên Lớp
1 Lê Thị Tú Uyên 542A
7 Mai Thị Thu Ngân 546C
TT Họ đệm Tên Lớp
6 Lê Thị Thu Quyên 546A
9 Trương ThịTuyết 543A
17 Nguyễn Thị Xuyên 546A
19 Nguyễn Diễm Quỳnh 544B
TT Họ đệm Tên Lớp
11 Nguyễn Hải Tuyên 544B
TT Họ đệm Tên Lớp
17 Nguyễn Thị Xuyên 546A
19 Nguyễn Diễm Quỳnh 544B
TT Họ đệm Tên Lớp
?
2
? GT Xếp loại
? Nam Khá
?
? ĐTB GT
? <5 Nữ
?
Toán Anh văn Tin
>=8 >=8 >=8
GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
Nam 10/10/1979 2 5 7 4.67 Kém Trong nước
GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
Nữ 7/9/1979 4 5 3 4 Kém Trong nước
GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
Nữ 7/9/1979 4 5 3 4 Kém Trong nước
GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
Nữ 12/5/1979 6 8 8.5 7.5 Khá Trong nước
Nữ 7/2/1979 4 8 9.2 7.07 Khá Trong nước
GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
Nữ 3/24/1979 9 9 6.5 8.17 Giỏi Trong nước
Nữ 6/11/1980 10 8.5 6 8.17 Giỏi Trong nước
Nữ 8/3/1978 8.5 8 9.2 8.57 Giỏi Mỹ
Nữ 4/26/1978 9.5 8.5 7.2 8.4 Giỏi Mỹ
GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
Nam 2/10/1979 8 9.4 9.8 9.07 Giỏi Mỹ
GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
Nữ 8/3/1978 8.5 8 9.2 8.57 Giỏi Mỹ
Nữ 4/26/1978 9.5 8.5 7.2 8.4 Giỏi Mỹ
GT NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại Nơi học
Bài 28
Cho bảng sau:
STT Ngày xuất Tên Loại hàng Nơi đến Trị giá Lợi nhuận Thuế
1 10/2/1999 Phương Gạo Thái lan $2,455 $270.05 $27.01
2 10/9/1999 Hải Đường Campuchia $3,214 $263.55 $26.35
3 10/16/1999 Vân Vải Campuchia $2,132 $298.48 $29.85
4 10/22/1999 Hải Vải Campuchia $3,673 $514.22 $77.13
5 11/3/1999 Vân Sữa Thái lan $4,356 $217.80 $21.78
6 11/12/1999 Phương Gạo Campuchia $3,293 $362.23 $36.22
7 11/15/1999 Vân Vải Campuchia $7,431 $1,040.34 $208.07
8 11/17/1999 Hải Sữa Thái lan $886 $44.30 $2.22
9 11/23/1999 Vân Đường Campuchia $2,365 $193.93 $9.70
10 12/4/1999 Phương Gạo Thái lan $7,481 $822.91 $123.44
11 12/6/1999 Phương Đường Thái lan $2,196 $180.07 $9.00
12 10/22/1999 Vân Sữa Campuchia $2,356 $117.80 $5.89
13 12/12/1999 Hải Sữa Thái lan $2,167 $108.35 $5.42
14 12/21/1998 Hải Vải Thái lan $3,245 $454.30 $45.43
15 12/26/1998 Vân Sữa Thái lan $1,286 $64.30 $3.22
Bảng lợi nhuận theo Loại hàng:
Gạo : 11% của Trị giá
Đường : 8.2%
Vải : 14%
Sữa : 5%
Thuế tính như sau = Thuế suất * Lợi nhuận
dưới 200 5%
từ 200 đến dưới 500 : 10 %
từ 500 đến dưới 1000 : 15 %
từ 1000 trở lên : 20 %

Bài 3 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :

Bảng chi tiết doanh thu
STT 1 ? ? ? ? ? ? Lái xe Trần Nam Nguyễn A Hồ Thanh Phạm Hùng Lê Khanh Đỗ Hậu Vũ Dũng Mã xe VT ET VT MT ET MT VT Tên xe ? ? ? ? ? ? ? Số Km Đơn giá Thành tiền Giảm giá Phải trả 20 ? ? ? ? 100 ? ? ? ? 60 ? ? ? ? 120 ? ? ? ? 34 ? ? ? ? 180 ? ? ? ? 250 ? ? ? ?

Bảng giá Mã xe Tên xe Đơn giá VT Vina Taxi 6500 ET Airport Taxi 6000 MT Mai Linh Taxi 5500 Bảng Tổng kết Mã xe Tên xe VT ? ET ? MT ?

Số lần ? ? ?

Tổng thu ? ? ?

Chú ý : 1/ Giảm giá tính như sau : - Nếu xe đi từ 100 km đến dưới 200 km Đơn giá giảm 5% - Nếu xe đi từ 200 km trở lên Đơn giá giảm 10%, còn lại không giảm giá 2/ Trích ra danh sách các xe có Mã là VT với đầy đủ các cột như Bảng doanh thu 3/ Vẽ biểu đồ so sánh Tổng thu của các loại xe

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->