Bài 2

Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :
TT
1
?
?
?
?
?
?

Chủ hộ
Vân
Bình
Khánh
Doanh
Lan
Thu
Quảng

Hthức sử dụng Chỉ số trước Chỉ số sau Điện tiêu thụ
Sản xuất
234
500
?
Kinh doanh
132
200
?
Tiêu dùng
97
150
?
Sản xuất
321
600
?
Tiêu dùng
67
101
?
Tiêu dùng
31
50
?
Kinh doanh
214
300
?

Chú ý:

1/ Tiền công tơ tính như sau :
Hộ Sản xuất : 20000 đ/tháng
Hộ Kinh doanh : 10000 đ/tháng
Hộ Tiêu dùng : 5000 đ/tháng

Loại
Số hộ
Sản xuất
?
Kinh doanh
?
Tiêu dùng
?

2/ Giá điện :
Hộ Sản xuất : 2000 đ/số
Hộ Kinh doanh : 800 đ/số
Hộ Tiêu dùng : 500 đ/số

Loại
Giá
Kinh doanh
Sản xuất
Tiêu dùng

3/ Tổng số tiền = Tiền điện+Tiền công tơ

Tiền điện
?
?
?
?
?
?
?

Tiền công tơ Tiền phải trả
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Tiền phải trả
?
?
?

800
2000
500

Tiền công tơ
10000
20000
5000

Bài 3
Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau :

Bảng chi tiết doanh thu
STT
1
?
?
?
?
?
?

Lái xe
Trần Nam
Nguyễn A
Hồ Thanh
Phạm Hùng
Lê Khanh
Đỗ Hậu
Vũ Dũng

Mã xe
VT
ET
VT
MT
ET
MT
VT

Tên xe
?
?
?
?
?
?
?

Số Km Đơn giá Thành tiền Giảm giá Phải trả
20
?
?
?
?
100
?
?
?
?
60
?
?
?
?
120
?
?
?
?
34
?
?
?
?
180
?
?
?
?
250
?
?
?
?

Bảng giá
Mã xe Tên xe
Đơn giá
VT
Vina Taxi
6500
ET
Airport Taxi
6000
MT
Mai Linh Taxi
5500
Bảng Tổng kết
Mã xe Tên xe
VT
?
ET
?
MT
?

Số lần
?
?
?

Tổng thu
?
?
?

Chú ý :
1/ Giảm giá tính như sau :
- Nếu xe đi từ 100 km đến dưới 200 km Đơn giá giảm 5%
- Nếu xe đi từ 200 km trở lên Đơn giá giảm 10%, còn lại không giảm giá
2/ Trích ra danh sách các xe có Mã là VT với đầy đủ các cột như Bảng doanh thu
3/ Vẽ biểu đồ so sánh Tổng thu của các loại xe

Nếu thời gian lưu kho >90 ghi nhận xét : Bán chậm 2/ Thuế = Hệ số thuế x Thành tiền.Nếu 30 <thời gian lưu kho <=90 ghi nhận xét : Bán được .Bài 4 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : TT 1 ? ? ? ? ? Mã B2 A1 D1 C2 A2 B1 Tên hàng Ngày nhập Ngày bán Nhận xét Số Lượng Đơn giá Thành tiền Thuế Giá thành Giấy 5/12/2002 5/15/2002 ? 100 5 ? ? ? Vải bông 1/7/2002 4/17/2002 ? 200 10 ? ? ? Xi măng 7/30/2002 9/28/2002 ? 300 20 ? ? ? Gạch 2/1/2002 12/1/2002 ? 120 15 ? ? ? Vải hoa 7/30/2002 9/28/2002 ? 400 15 ? ? ? Bìa 5/12/2002 5/15/2002 ? 50 10 ? ? ? Cộng ? ? ? ? Chú ý : 1/ Nếu thời gian lưu kho <=30 ghi nhận xét : Bán chạy . Hệ số thuế (%) cho ở bảng sau : Bảng hệ số thuế Mã đầu Mã thứ 2 1 2 A 1.50% 1% B 6% 5% C 10% 8% D 15% 12% 3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế .

dùng công thức điền các giá trị vào bảng sau : Nhân viên Chi Nga Vân Lan Số lần bán ? ? ? ? Tiền ? ? ? ? Cửa hàng Số 1 Số 2 Số lần bán ? ? Tiền ? ? Thưởng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .Bài 5 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : Ngày 8/20/2002 9/3/2002 8/29/2002 9/4/2002 8/30/2002 8/30/2002 8/30/2002 9/3/2002 9/3/2002 9/4/2002 Nhân viên Hương Nga Lan Vân Chi Nga Vân Chi Lan Chi Cửa hàng Số 1 Số 2 Số 1 Số 2 Số 1 Số 2 Số 2 Số 1 Số 1 Số 1 Sản phẩm Kẹo Kẹo Bánh Bánh Bánh Mứt Kẹo Bánh Kẹo Mứt Tiền 20 20 10 35 40 15 25 30 45 10 Tiền thưởng tính theo quy định sau : Cửa hàng Thưởng Số 1 10 % của Tiền Số 2 5 % của Tiền Dựa vào bảng trên.

5 trở lên : Giỏi 3/ Học bổng 100 nếu điểm TB từ 7 trở lên và không có môn nào dưới 5 4/ Hãy điền công thức vào các ô C15:I15 để khi gõ Mã SV vào ô B16 sẽ được các thông tin đầy đủ về Sinh viên có Mã số đó (Trường hợp gõ sai Mã sẽ thông báo "Không có Mã SV này" tại ô C17) .Bài 6 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau (chú ý câu 4): TT Mã SV 1 A01 ? B01 ? B02 ? C01 ? A02 ? C03 ? A03 ? B04 ? B03 ? A04 b03 Chú ý : Họ và tên Lê Quang Hùng Trần Thanh Bình Nguyễn Ngọc Vân Phạm Văn Bình Lê Quốc Doanh Tạ Bích Loan Dương Tú Anh Đặng Hoài Thu Nguyễn Khánh Đỗ Thanh Ngân GT Nam Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Nguyễn Khánh Nam Toán Tin ĐTB Xếp loại Học bổng 4 7 ? ? ? 6 8 ? ? ? 8 9 ? ? ? 9 10 ? ? ? 5 8 ? ? ? 5 4 ? ? ? 9 6 ? ? ? 4 10 ? ? ? 6 7 ? ? ? 10 8 ? ? ? 6 7? ? ? 1/ Tính điểm trung bình (hệ số Toán là 2.9 : TB Từ 7 đến 8.4 : Khá Từ 8. Tin là 3) 2/ Căn cứ vào ĐTB và thang chia điểm sau để xếp loại : Dưới 5 : Kém Từ 5 đến 6.

0 ? ? 4 12/29/2002 4.Bài 8 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : TT 1 ? ? ? ? ? Tên khách Long Chi Tuấn Hà Minh Bích Mã phòng Ngày đến C1 12/7/2002 B3 12/1/2002 A2 11/20/2002 B1 7/30/2002 A1 7/30/2002 B2 7/30/2002 Câu 1: Câu 2: Tính số tuần và số ngày ở của mỗi khách Điền đơn giá tuần và ngày cho mỗi khách biết rằng trong Mã phòng Chữ cái chỉ Loại phòng.0 ? ? 0 11/26/2002 ? ? 6 9/1/2002 4.0 ? ? 3 Đơn giá tuần Tầng 1 Tầng 2 100 75 50 Tầng 3 90 70 45 Tính số tiền phải thu được của khách ở từng loại phòng Loại A B C Số tiền ? ? ? Đơn giá ngày Tầng 1 Tầng 2 80 20 65 15 40 10 16 12 8 . con số chỉ Tầng Phòng A B C Câu 3: Ngày đi Số tuần ở Đơn giá tuần Đơn giá ngày Số ngày lẻ ở 12/18/2002 1.0 ? ? 5 9/30/2002 8.0 ? ? 6 8/30/2002 4.

Tiền phải trả ? ? ? ? ? ? Tầng 3 14 10 6 .

5 Từ 2 đến dưới 3 2 Từ 3 lần trở lên 3 3/ Tổng số tiền phải trả = Tiền phải trả trong định mức + Tiền phải trả trong vượt mức .Bài 9 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : Bảng tính tiền điện tháng 2-2000 Số TT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? Mã Định CTơ mức A001 180 A002 160 B001 200 C002 160 B003 180 A003 220 C001 210 B002 180 C003 200 A004 180 Chỉ số cũ mới 2500 2900 2300 2400 5400 5600 2500 3000 3200 3500 3200 6000 300 4400 2800 4700 2400 2500 1800 2200 Chú ý: 1/ Điện tiêu thụ : Chỉ số mới .Chỉ số cũ 2/ Giá điện: Giá Trong định mức: 500/số Điện Tiền phải trả tiêu thụ Trong định mức Vượt định mức ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Loại công tơ Mã A Mã B Mã C Số hộ ? ? ? Tổng số tiền phải trả ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tiền phải trả ? ? ? Giá Vượt định mức =Giá Trong định mức * Hệ số vượt Số lần Vượt định mức = Điện tiêu thụ / Định mức Số lần Vượt định mức Hệ số vượt Từ 1 đến dưới 2 1.

từ thứ 4 đến thứ 6 là 50 .2 C 0 D -0.5 B 0. hệ số Anh văn là 1 Loại chuyên cần Điểm TB được công thêm A 0.từ 6.Bài 10 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : TT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tên Hùng Bình Vân Bình Doanh Loan Anh Thu Khánh Ngân GT Nam Nữ Nữ Nam Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ Toán Tin Anh văn Chuyên cần 4 7 5 C 6 8 6 A 10 8 9 A 9 10 7 A 5 9 8 B 5 4 6 D 9 6 7 A 6 5 7 B 5 9 5 B 10 8 9 A Điểm TB ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Xếp thứ Xếp loại ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Chú ý : 1/ Điểm TB lấy 1 số thập phân và tính như sau : Hệ số Toán là 2.từ thứ 1 đến thứ 3 là 100 . hệ số Tin là 3.dưới 5 là Kém TB ? .5 2/ Xếp thứ theo Điểm TB Xếp loại Số HS 3/ Xếp loại căn cứ vào Điểm TB như sau : Kém ? .5 đến dưới 8 là Khá Giỏi ? .từ 5 đến dưới 6.từ 8 trở lên là Giỏi 4/ Học bổng căn cứ vào xếp thứ (không được tự gõ vào) .các học sinh còn lại không được học bổng 5/ Sắp xếp lại danh sách trên theo Xếp thứ giảm dần Những người cùng thứ bậc xếp người có điểm Tin cao hơn lên trước Học bổng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Điểm TB cao nhất ? ? ? ? .5 là TB Khá ? .

B là 5 %. D là 10 % Thành tiền 2/ Thưởng cho nhân viên bán hàng theo thời gian lưu kho như sau : .các trường hợp khác không được thưởng 3/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế + Thưởng ? ? ? ? .từ 30 ngày đến 89 ngày thưởng 1% Thành tiền . C là 7 %.Bài 12 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : TT 1 ? ? ? Mã B2 A1 D3 C2 Tên hàng Ngày nhập Giấy 5/12/2002 Vải 1/7/2002 Xi măng 7/30/2002 Gạch 2/1/2002 Ngày bán Số Lượng Đơn giá Thành tiền Thuế Thưởng Giá thành 5/15/2002 100 5 ? ? ? ? 4/17/2002 200 10 ? ? ? ? 9/28/2002 300 20 ? ? ? ? 12/1/2002 120 15 ? ? ? ? Cộng Chú ý : 1/ Thuế : mã A là 1%.dưới 30 ngày thưởng 2% Thành tiền .

Kẹo : 3% Tiền nhập 2/ Tiền bán = Tiền nhập + Phụ phí Phụ phí ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tiền bán ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? .Mứt : 1% Tiền nhập .Bài 13 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : Ngày Nhân viên Cửa hàng Mặt hàng Tiền nhập 8/20/2002 Hương Số 1 Kẹo 200 9/3/2002 Nga Số 2 Kẹo 100 8/29/2002 Lan Số 1 Bánh 400 9/4/2002 Vân Số 2 Bánh 500 8/30/2002 Chi Số 1 Bánh 100 8/30/2002 Nga Số 2 Mứt 200 8/30/2002 Vân Số 2 Kẹo 500 9/3/2002 Chi số 1 Bánh 300 9/3/2002 Lan Số 1 Kẹo 600 9/4/2002 Chi Số 1 Mứt 100 Tháng 8 9 Chú ý : Nhân viên Số lần bán Tiền bán Chi ? ? Nga ? ? 1/ Phụ phí của các mặt hàng như sau : .Bánh : 2% Tiền nhập .

Bài 14 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : Bảng kê tiền thuê phòng tháng 11-12/1998 Số TT Tên khách Loại phòng 1 Long C ? Chi B ? Tuấn A ? Hà B Ghi chú Câu 1: Câu 2: Câu 3: ST TT SN TN Ngày đến Ngày đi 12/7/2002 12/25/2002 12/1/2002 12/29/2002 11/2/2002 11/29/2002 7/30/2002 8/30/2002 ST 2 4 3 4 TT SN 100 4 320 0 330 6 320 3 TN ? ? ? Thành tiền ? ? ? ? Số tuần ở Tiền tính theo tuần Số ngày lẻ ở Tiền tính theo ngày lẻ Tính số tuần và số ngày lẻ ở của mỗi khách Điền vào các cột Tiền tính theo tuần và theo số ngày lẻ theo cách sau : Tiền tính theo tuần = Số tuần * Đơn giá tuần Tiền tính theo ngày lẻ = Số ngày lẻ * Đơn giá ngày lẻ Nếu Tiền tính theo ngày lẻ lớn hơn Đơn giá tuần thì thay bằng Đơn giá tuần Phòng Đơn giá tuần Đơn giá ngày lẻ Loại A: 110 20 Loại B: 80 15 Loại C: 50 10 Thành tiền = Tiền tính theo tuần + Tiền tính theo ngày lẻ .

1998 TT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tên Mã CV Tiền 1 ngày Số ngày LV Phụ cấp CV Tuấn GĐ 50000 28 ? Nga PGĐ 40000 25 ? Quỳnh TP 35000 27 ? Vân PP 30000 24 ? Chi NV 20000 25 ? Nga NV 20000 27 ? Sơn TP 32000 26 ? Hiền NV 20000 25 ? Lan PP 28000 23 ? Long BV 15000 28 ? Lương Thu nhập ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Chú ý : 1/ Tính Phụ cấp CV (chức vụ) như sau : GĐ : 200000 PGĐ : 150000 TP : 100000 PP : 80000 NV : 0 BV : 30000 2/ Lương = Tiền 1 ngày * Số ngày LV Nếu Số ngày LV cao hơn Ngày công chuẩn (25 ngày) thì mỗi ngày vượt trội tính bằng 2 ngày LV 3/ Thu nhập = Lương + Phụ cấp CV .Bài 15 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : Bảng lương tháng 12 .

5 điểm vào Tổng điểm cho học sinh đạt Đạo đức B Trừ Tổng điểm đi 1 cho học sinh đạt Đạo đức D Các loại Đạo đức khác giữ nguyên Tổng điểm 2/ Căn cứ vào Tổng điểm để xếp loại học sinh như sau : Dưới 10 : Kém Từ 10 đến dưới 14 : Trung bình Từ 14 đến dưới 17 : Khá Từ 17 đến dưới 19 : Giỏi Từ 19 trở lên : Xuất sắc 3/ Học bổng 100 nếu điểm TB từ 14 trở lên và không có môn nào dưới 5 .Bài 16 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : Kết quả thi cuối kỳ lớp Tin học TT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tên Hùng Bình Vân Bình Doanh Loan Anh Thu Khánh Ngân GT Toán Tin Nam 4 7 Nữ 6 8 Nữ 8 9 Nam 9 10 Nam 5 8 Nữ 5 4 Nam 9 6 Nữ 4 10 Nam 6 7 Nữ 10 8 Đạo đức Tổng điểm Xếp loại Học bổng D ? ? ? A ? ? ? B ? ? ? A ? ? ? D ? ? ? C ? ? ? A ? ? ? B ? ? ? C ? ? ? B ? ? ? Chú ý : 1/ Tính Tổng điểm như sau : Tổng điểm = Toán + Tin Cộng thêm 1 điểm vào Tổng điểm cho học sinh đạt Đạo đức A Cộng thêm 0.

52 : 12 tấn) . Thưởng tính như sau : Nếu Thời gian thực hiện nhỏ hơn thời gian quy định thì thưởng = 5% của cước phí ngược lại cho bằng 0 . Thêm cột Thời gian thực hiện và tính Thời gian thực hiện = Ngày đến . Cước phí = Đơn giá * Số lượng .Bài 17 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : Bảng tính cước phí chuyên chở hàng tháng 12-2004 STT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? Số xe 50-3256 50-2478 52-5634 50-4590 52-0456 50-7563 50-2865 52-9807 51-0354 52-1659 Số lượng 7 3 12 5 10 3 4 7 6 10 Lộ trình Quy Nhơn Nha Trang Cần Thơ Hà Nội Đà Nẵng Phnom Penh Cần Thơ Hà Nội Playcu Đà Nẵng Cước phí ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Ngày đi 12/12/2002 12/1/2002 12/24/2002 12/15/2002 12/12/2002 12/3/2002 12/1/2002 12/14/2002 12/20/2002 12/11/2002 Ngày đến Thưởng 12/14/2002 ? 12/5/2002 ? 12/30/2002 ? 12/25/2002 ? 12/15/2002 ? 12/10/2002 ? 12/3/2002 ? 12/20/2002 ? 12/30/2002 ? 12/16/2002 ? Chú ý: 1. 51 : 8 tấn.Trọng tải của xe tuỳ thuộc vào 2 ký tự đầu của Số xe (50 : 4 tấn.Nếu Số lượng ít hơn hoặc bằng Trọng tải cho phép của xe thì tính nguyên giá ngược lại tính bằng 105 % giá .Đơn giá và Thời gian quy định cho các lộ trình như sau : Lộ trình Đơn giá Thời gian đi Hà Nội : 25000 7 Đà Nẵng : 18500 5 Quy Nhơn : 7500 2 Playcu : 10500 4 Phnom Penh : 50000 8 Cần Thơ : 14000 6 Nha Trang : 15000 1 2.Ngày đi 3.

Bài 20 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : TT 1 ? ? ? Mã B2 A1 D3 C2 Tên hàng Ngày nhập Ngày bán Giấy 5/12/2002 5/15/2002 Vải 1/7/2002 4/17/2002 Xi măng 7/30/2002 9/28/2002 Gạch 2/1/2002 12/1/2002 Cộng Nhận xét Thành tiền Thuế Thưởng Giá thành Bán chạy 500 ? ? ? Bán chậm 2000 ? ? ? Bán được 6000 ? ? ? Bán chậm 1800 ? ? ? ? ? ? ? Chú ý : 1/ Thuế : mã A là 1%.từ 30 ngày đến 89 ngày : Bán được .còn lai : Bán chậm 3/ Thưởng cho nhân viên bán hàng căn cứ vào nhận xét như sau : . B là 5 %. C là 7 %.Các trường hợp khác không được thưởng 4/ Giá thành bằng Thành tiền + Thuế + Thưởng .dưới 30 ngày : Bán chạy .Bán chạy : thưởng 2% Thành tiền .Bán được thưởng 1% Thành tiền . D là 10 % Thành tiền 2/ Nhận xét : căn cứ vào thời gian lưu kho như sau : .

3 .

trong mỗi nhóm Mã CV xếp người có thu nhập cao hơn lên trên .1999 TT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tên Mã CV Tiền 1 ngày Số ngày LV Phụ cấp CV Tuấn GĐ 50000 28 ? Nga PGĐ 40000 25 ? Quỳnh TP 35000 27 ? Vân PP 30000 24 ? Chi NV 20000 25 ? Nga NV 20000 27 ? Sơn TP 32000 26 ? Hiền NV 20000 25 ? Lan PP 28000 23 ? Long BV 15000 28 ? Lương ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Thu nhập ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Chú ý : 1/ Tính Phụ cấp CV (chức vụ) như sau : GĐ : 200000 PGĐ : 150000 TP : 100000 PP : 80000 NV : 0 BV : 30000 2/ Lương = Tiền 1 ngày * Số ngày LV Nếu Số ngày LV cao hơn Ngày công chuẩn (25 ngày) thì mỗi ngày vượt trội tính bằng 2 ngày LV 3/ Thu nhập = Lương + Phụ cấp CV 4/ Sắp xếp lại CSDL trên theo mã CV.Bài 22 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : Bảng lương tháng 1 .

Bài 23 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : TT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Tên Nhân viên Nguyễn Lân Trần Minh Nguyễn Lan Anh Phạm Văn Sơn Trần Thuý Hiền Lê Anh Đức Phạm Chuyên Nguyễn Năm Vũ Ngọc Quỳnh Lê Đức Việt Đinh Tuấn Anh Hoàng Văn Quý Nguyễn Văn Toàn Vũ Thu Hà Trịnh Ngọc Lan Số NC 9 25 24 15 23 26 25 24 15 23 26 25 24 26 20 Mã KT A B C C B A B C C B B B B A B Mã khen Số người Tiền thưởng A ? ? B ? ? C ? ? Bảng mức khen thưởng Số Mã KT Ngày Công (NC) A B Dưới 10 100000 80000 Từ 10 đến 19 200000 100000 Từ 20 trở lên 300000 150000 Thưởng ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? C 50000 70000 100000 .

Anh (hệ số 2). Việt (hệ số 1) ngành Luật chỉ thi các môn Toán (hệ số 1).5 4 3 22 6 7 23 8 9 29 Lý Học hệ Nơi học 5 năm Mỹ 5 năm Úc trượt 4năm Trong nước trượt 5 năm Trong nước 1/ Tính Điểm tổng cho mọi thí sinh. Hoá (hệ số 1) ngành Tiếng Anh chỉ thi các môn Toán (hệ số 1).5 33.5 4 6 5 3 Anh Việt Hoá Điểm tổng 5 8 35 9 7. Việt (hệ số 2) 2/ Điền chữ 4 năm cho các thí sinh có Điểm tổng từ 18 đến 23 5 năm cho các thí sinh có Điểm tổng trên 23 Trượt cho các thí sinh còn lại vào cột Học hệ 3/ Điền chữ Mỹ cho thí sinh có Điểm tổng cao nhất Úc cho thí sinh có Điểm tổng cao nhì Trong nước cho thí sinh Đỗ còn lại trong cột Nơi học . Việt (hệ số 2) ngành Toán Tin chỉ thi các môn Toán (hệ số 2).5 16.Bài 24 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong các bảng sau : Số TT 1 ? ? ? ? ? Tên Lan Duyên Hải Chí Hùng Cúc Chú ý: Ngành Quản lý Toán Tin Tiếng Anh Quản lý Toán Tin Luật Mã QL TT TA QL TT LU Toán 7 8. Anh (hệ số 1). biết rằng : ngành Quản lý chỉ thi các môn Toán (hệ số 2). Lý (hệ số 1). Anh (hệ số 1).5 3 6.

Nhớt : 2 % Các mặt hàng do trong nước SX thì không đánh thuế 5/ Thành tiền = Nguyên giá + Thuế 6/ Điền kết quả vào bảng sau : Tên hàng Số lần bán Xăng ? Dầu ? Nhớt ? Số lượng Thành tiền ? ? ? ? ? ? . Nhớt : 2500 4/ đối với Hãng SX là nước ngoài thì Thuế = Nguyên giá * Hệ số thuế trong đóNguyên giá = Đơn giá * Số lượng Hệ số thuế với Xăng : 3%. Dầu : 1400. N : Nhớt 2/ Điền cột Hãng SX căn cứ vào 2 ký tự cuối của Mã hàng : BP : British Petro. SH : Shell. CA : Castrol TN : Trong nước 3/ Đơn giá của các Mã hàng như sau : Xăng : 4500. Dầu : 2.5 %.Bài 25 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau : Bảng thống kê nhập nhiên liệu 6 tháng cuối năm 2004 TT 1 ? ? ? ? ? ? ? ? ? Mã hàng Tên hàng D00BP ? D01ES ? X92SH ? N4TCA ? D00TN ? N06MO ? N89BP ? X83TN ? X93ES ? N02CA ? Chú ý : Hãng SX ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Đơn giá ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Số lượng 2000 3000 2500 1500 2000 4000 3500 2500 1500 2000 Thuế ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? Thành tiền ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? 1/ Điền cột Tên hàng căn cứ vào ký tự đầu của Mã hàng : X : Xăng. MO : Mobil. D : Dầu. ES : Esso.

Tăng giá vé 5% cho CLB hạng 1.Bài 26 Dùng công thức điền giá trị vào các ô có dấu ? trong bảng sau: Báo Cáo Tình Hình Doanh Thu Các CLB Trong Năm 2004 STT Mã CLB 1 1ACI ? 2MUE ? 2PSF ? 1BAS ? 1RES ? 2BMG ? 2BIP Tên CLB ? ? ? ? ? ? ? Tên Nước ? ? ? ? ? ? ? SL CĐV 80000 60000 50000 100000 80000 70000 40000 Giá vé ? ? ? ? ? ? ? Tên Nước suy từ ký tự cuối của Mã CLB Tên CLB suy từ ký tự thứ 2 và 3 của mã CLB Hạng của CLB là ký tự đầu của mã CLB .Nếu Doanh thu của CLB hạng 1 trên 900000 USD là lãi Nếu Doanh thu của CLB hạng 2 trên 600000 USD là lãi ngược lại là lỗ Bảng mã nước Mã câu lạc bộ Mã Tên nước Mã Tên CLB I Ý MU Manchaster G Đức PS Paris SG S Tây B Nha RE Real Madrit P Bồ Đ Nha BI Benfica F Pháp AC Ac Milan E Anh BA Barcelona BM B. Munich Bảng thống kê Hạng Tổng D Thu Tổng số đội 1 ? ? 2 ? ? Doanh thu ? ? ? ? ? ? ? Giá vé 10 12 10 7 12 10 10 Lãi-Lỗ ? ? ? ? ? ? ? . giảm 5% cho CLB hạng 2 .

3 6.93 Khá 1/ Xếp loại như sau : dưới 5 : Kém FALSE từ 5 đến dưới 7 : TB từ 7 đến 8 : Khá trên 8 : Giỏi 2/ Nơi học như sau : 3 SV đạt ĐTB cao nhất và điểm Anh văn không dưới 8 : ở Mỹ.17 Giỏi 7/2/1979 4 8 9.67 Kém 6/11/1980 10 8.2 7.07 Giỏi 3/5/1978 6. Số nam học ở Mỹ: .33 Khá 4/26/1978 9.93 TB 1/11/1982 7 6 7 6.5 7 6.5 5 4 5.5 6 6.5 7 6.67 TB 3/24/1979 9 9 6. Điểm tb của các sv nam: 10.4 9.2 8.5 6.4 Giỏi 6/19/1980 8.5 8 7. giỏi 0 5 7 8 Nơi học Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Mỹ Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Trong nước Mỹ Trong nước Mỹ Trong nước Kém TB Khá Giỏi 6.5 7. Nam 2. Nam học ở Mỹ 10.3 7.Bài 27 Cho bảng quản lý điểm sau: QUẢN LÝ ĐIỂM SINH SINH VIÊN TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Họ đệm Lê Thị Tú Trần Quang Nguyễn Trần Nguyễn Hồng Phạm Trung Lê Thị Thu Mai Thị Thu Hoàng Tuấn Trương Thị Vũ Tuấn Nguyễn Hải Đào Thị Nguyễn Thu Lê Việt Đỗ Thuý Phạm Bạch Nguyễn Thị Nguyễn Văn Nguyễn Diễm Trần Thành Tên Uyên Thái Lê Nga Thành Quyên Ngân Vĩnh Tuyết Hùng Tuyên Bích Duyên Dũng Hà Yến Xuyên Bách Quỳnh Chung Lớp 542A 543C 542B 544A 545C 546A 546C 545A 543A 545C 544B 543A 543C 543A 546A 545B 546A 545B 544B 544C GT Nữ Nam Nam Nữ Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nam Nam Nữ Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nữ Nam NgSinh Toán Anh văn Tin ĐTB Xếp loại 12/5/1979 6 8 8.17 Giỏi 8/25/1977 7.4 TB 1/13/1980 4. Số sinh viên có điểm tb dưới 5: 4. Nữ xếp loại kém 5.5 8.8 9. Số sv nữ có đtb dưới 5: 5.57 Giỏi 3/15/1981 9 6 7 7. còn lại là trong nước I/ Hãy đưa ra danh sách sinh viên : 1. Tổng số sinh viên: 2.5 8.33 Khá 7/9/1979 4 5 3 4 Kém 10/20/1978 6 6 6. Tuổi trung bình của nữ: 12.83 TB 9/29/1979 4 8. Nữ học khá.17 TB 8/3/1978 8. Nữ học ở Mỹ II/ Hãy điền kết quả vào các ô có dấu ? : 1. Nữ có ĐTB dưới 5 4.2 8.5 8.5 6 8.5 8.5 8. Số sinh viên nam: 3.7 6. Số sinh viên có cả ba môn từ 8 trở lên: 11.07 Khá 10/10/1979 2 5 7 4. Số nam trẻ hơn 20 tuổi: 13. Xếp loại khá . Nam trẻ hơn 20 tuổi 9.5 Khá 3/31/1979 8 4 3 5 TB 6/27/1980 5 8.5 8 9. Số sinh viên xếp loại kém: 20 20 9 9 5 Tỷ lệ: 45 Tỷ lệ: 5 9.5 10 7.5 TB 2/10/1979 8 9. Có cả ba môn từ 8 trở lên 8.67 TB 3/26/1981 3.5 7. Có ĐTB dưới 5 3. giỏi 7.

giỏi: 3 5 3 Tỷ lệ: ? Tỷ lệ: ? 14.6. Số sv nữ học khá. Số nữ học ở Mỹ: . Số sv nữ xếp loại kém: 7. Số sv học khá . giỏi: 8.

8 Họ đệm Tên Hoàng TuấnVĩnh Lớp 545A 15 Họ đệm Đỗ Thuý Tên Hà Lớp 546A 15 Họ đệm Đỗ Thuý Tên Hà Lớp 546A 1 7 Họ đệm Tên Lê Thị Tú Uyên Mai Thị ThuNgân Lớp 542A 546C 6 9 17 19 Họ đệm Tên Lê Thị Thu Quyên Trương ThịTuyết Nguyễn ThịXuyên Nguyễn Diễm Quỳnh Lớp 546A 543A 546A 544B 11 Họ đệm Tên Nguyễn HảiTuyên Lớp 544B 17 19 Họ đệm Tên Nguyễn ThịXuyên Nguyễn Diễm Quỳnh Lớp 546A 544B Họ đệm Tên Lớp GT Nam Xếp loại Khá TT TT TT TT TT TT TT TT ? 2 ? ? ? .

? ? ? ĐTB <5 GT Nữ Toán >=8 Anh văn >=8 Tin >=8 .

2 8.2 7.17 8.Anh văn GT Nam NgSinh Toán 10/10/1979 2 GT Nữ NgSinh Toán 7/9/1979 4 GT Nữ NgSinh Toán 7/9/1979 4 GT Nữ Nữ NgSinh Toán 12/5/1979 7/2/1979 6 4 GT Nữ Nữ Nữ Nữ NgSinh Toán 3/24/1979 6/11/1980 8/3/1978 4/26/1978 9 10 8.57 8.5 8 8.2 Tin .5 9.4 8.8 Tin 8 8.4 Giỏi Nơi học Mỹ Mỹ ĐTB Xếp loại Nơi học 9.5 ĐTB 8.5 Anh văn Xếp loại 4 Kém ĐTB Tin Anh văn Tin 8 9.5 6 9.2 9 8.07 Giỏi Nơi học Mỹ ĐTB Xếp loại 8.57 Giỏi 8.17 8.2 7.5 Anh văn Nơi học Trong nước 3 8 8 Anh văn Xếp loại 4.5 Khá 7.07 Khá Nơi học Trong nước Trong nước Xếp loại Giỏi Giỏi Giỏi Giỏi Nơi học Trong nước Trong nước Mỹ Mỹ 6.5 9.5 GT Nam NgSinh Toán 2/10/1979 GT Nữ Nữ NgSinh Toán 8/3/1978 4/26/1978 GT NgSinh Toán Tin 5 Anh văn Tin 5 Anh văn Tin Tin Nơi học Trong nước ĐTB Xếp loại 4 Kém Nơi học Trong nước ĐTB Xếp loại 7.67 Kém 3 5 Anh văn ĐTB 7 9.5 9.4 ĐTB Xếp loại 9.

35 $2.42 $3.132 $298.23 $36.22 $2.43 $1.01 $3.356 $117.48 $29.70 $7.356 $217.30 $3.30 $2.05 $27.07 $9.293 $362.80 $21.22 .22 $77.35 $5.040.89 $2.07 $886 $44.78 $3.30 $45.481 $822.91 $123.44 $2.93 $9.34 $208.80 $5.431 $1.673 $514.286 $64.214 $263.196 $180.167 $108.85 $3.2% Vải : 14% Sữa : 5% Thuế tính như sau = Thuế suất * Lợi nhuận dưới 200 5% từ 200 đến dưới 500 : 10 % từ 500 đến dưới 1000 : 15 % từ 1000 trở lên : 20 % Trị giá Lợi nhuận Thuế $2.Bài 28 Cho bảng sau: STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Ngày xuất 10/2/1999 10/9/1999 10/16/1999 10/22/1999 11/3/1999 11/12/1999 11/15/1999 11/17/1999 11/23/1999 12/4/1999 12/6/1999 10/22/1999 12/12/1999 12/21/1998 12/26/1998 Tên Phương Hải Vân Hải Vân Phương Vân Hải Vân Phương Phương Vân Hải Hải Vân Loại hàng Gạo Đường Vải Vải Sữa Gạo Vải Sữa Đường Gạo Đường Sữa Sữa Vải Sữa Nơi đến Thái lan Campuchia Campuchia Campuchia Thái lan Campuchia Campuchia Thái lan Campuchia Thái lan Thái lan Campuchia Thái lan Thái lan Thái lan Bảng lợi nhuận theo Loại hàng: Gạo : 11% của Trị giá Đường : 8.00 $2.455 $270.13 $4.22 $7.245 $454.365 $193.55 $26.

  .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful