P. 1
bai tap tong hop va phan tich luc

bai tap tong hop va phan tich luc

|Views: 169|Likes:
Được xuất bản bởiccc2402

More info:

Published by: ccc2402 on Nov 21, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/23/2012

pdf

text

original

Chuyªn ®Ò :Tæng hîp vµ ph©n tÝch lùc

C©u 1. Cho hai lực F
1
= 3! F
"
= # hîp v$i nhau %&t g'c ()
)
. *îp lùc c+a
hai lùc ®' lµ
,. - .. 1 C. / 0. (
C©u ". 1h©n tÝch lùc
F

thµnh " lùc
1
F


2
F

th2o
hai ph3ng 4, vµ 4. nh h5nh v6. 7& l$n c+a " lùc
thµnh ph8n lµ
,. F
1
= F
"
= )9-:F. ..
F F F
2
1
2 1
= =

C. F
1
= F
"
= )9:(F. 0. F
1
= F
"
= F
C©u 39 Cho 3 lùc
3 2 1
, , F F F
  
®;ng ph<ng9 ®;ng =ui9
vµ c' ®& l$n lµ >F?9 t@ng ®Ai %&t lµ% thµnh %&t g'c
1")
)
. *îp lùc c+a chBng lµ
,. ) .. F C. "F 0. 3F
C©u #. C&t chDt ®iE% chFu tGc HIng c+a Ja lùc F
1
=
# 9 F
"
= - 9 F
3
= ( . .iKt hîp lùc 0
3 2 1
= + + F F F
  
. Ku
JL F
3
®i th5 hîp lùc c+a hai lùc cMn lNi lµ
,. 1 .. O C. ( 0. PhAng QGc ®Fnh ®îc
Câu 5. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực !" # !" $% !. &'( g)c gi*a hai h+,
lực ! -. # ! b/ng ba0 nhiêu1
2. 3%
%
4. %
%
C. 55
%
6. 7%
%
Câu 8 9ực $% ! l. h+, lực của c:, lực n.0 dưới đây1 Ch0 bi;t g)c gi*a c:, lực đ)
2. 3 !" $5 !" $<%
%
. 4. 3 !" 3 !" $#%
%
.
C. 3 !" !" %
%
. 6. 3 !" 5 !" %
%
.
Câu 7. Cho hai lRSc +oTng =uy coù +oU lIùn JaVng / vaW 11 . Xiaù tYZ
cu[a hISp lRSc coù th2; laW giaù tYZ naWo tYong caùc giaù tYZ \au +a]y ^
A. 1O . B. 1- . C. 3 . D. " .
Câu 8. Cho hai lRSc +oTng =uy coù +oU lIùn JaVng : vaW 1" . Xiaù tYZ
cu[a hISp lRSc _ho]ng th2; laW giaù tYZ naWo tYong caùc giaù tYZ \au
+a]y ^
A. 1O . B. # . C. "1 . D. / .
C©u O. Cho hai lùc ®;ng =uy c' ®& l$n F
1
= F
"
= #) . *`y t5% ®& l$n hîp
c+a hai lùc _hi chBng hîp v$i nhau %&t g'c :)
)
9 ()
)
9O)
)
91")
)
91:)
)
. a6 h5nh
JiEu Hibn cho %ci tYdng hîp. hen Qft gnh hhng c+a g'c α ®Vi v$i gnh
hhng c+a hîp lùc.
C©u 1) .Cho hai lùc ®;ng =uy c' ®& l$n F
1
= "# vµ F
"
= 1#. *Li hîp lùc
c+a chBng c' thE c' ®& l$n #) hoic : ®îc _hAng^ TNi \ao^.
C©u11.C&t =ug c8u c' tYUng lîng #) ®îc tY2o vµo tdng nhd %&t \îi H©y.
0©y lµ% v$i tdng %&t g'c 3)
)
..L =ua %a \Gt h chc tiKp QBc gija =ug c8u
vµ tdng .*`y QGc ®Fnh lùc ckng c+a H©y vµ phgn lùc c+a tdng tGc HIng
lªn =ug c8u.
C©u 1". C&t vet c' _hVi lîng % = 3 _g tY2o vµo ®iE% chÝnh gija c+a
H©y thfp ,.. .iKt ,.= #%! C0= 1)c%. Cho g= O9: %l\
"
. T5% lùc ckng
c+a %ci nRa \îi H©y^.>C0 lµ _hogng HFch chuyEn c+a ®iE% chÝnh gija
\îi H©y?.
o
F
A
B
C©u13. C&t giG tY2o ®îc JV tYÝ nh \au : Thanh nhm ,. = "% tùa vµo tn
dng h ,9 H©y .C _hAng gi`n c' chiÒu Hµi 19"% tùa vµo tdng no% ngang9
tNi . tY2o vet c' _hVi lîng %= "_g>,. hîp v$i ,C %&t g'c α ? . TÝnh ®& l$n
c+a tdng tGc HIng lªn thanh vµ lùc ckng T c+a H©y 9lDy g = 1)%l\
"
.
m2T _i2;% tYa %oUt ti2Lt
,. TYpc nghiq%:
1). Một vật được thả rơi tự do từ nơi có độ cao h so với mặt đất. ấ! " # $%m&s
'
. ()*n"
đư+n" vật rơi được tron" ' "i,! đ-) ti.n /0.
A). s # $123m. B). s # '%m. C). s # 124m. D). s # $%m.
2). Một chi5c th)!6n ch)!7n độn" th8n" c)9n" chi6) d:n" nước với vận t;c 32<=m&h đ;i
với nước. >ận t;c chả! c?a d:n" nước đ;i với @+ sAn" /0 $2<=m&h. >ận t;c c?a th)!6n đ;i
với @+ sAn" /0B
A). 42%%=m&h. B). 32CC=m&h. C). <2%%=m&h. D).
32DD=m&h.
3). Erư+n" hợF n0o dưới đ,! =hAn" th7 coi vật ch)!7n độn" như một chất đi7mB
A). GH A tA đan" ch)!7n độn" từ ()! Ihơn đi EJ.KLM.
B). >i.n @i tron" sự rơi từ t-n" nMm c?a một t:a nh0 N);n" đất.
C). >i.n đOn đan" ch)!7n độn" tron" =hAn" =hP.
D). ErQi Rất tron" ch)!7n độn" tự S)a! S)anh trTc c?a nó.
4). Eron" ch)!7n độn" th8n" đ6)2 tUa độ c?a vật =hAn" có đặc đi7m n0o sa) đ,!B
A). có th7 dươn"2 ,m hoặc @Vn" =hAn". B). /)An tha! đWi thHo th+i "ian.
C). @i5n thi.n thHo h0m s; @ậc nhất đ;i với th+i "ian.
D). =hAn" FhT th)ộc v0o cQch chUn ";c th+i "ian.
5). Bi7) thXc n0o sa) đ,! đYn" với @i7) thXc c?a "ia t;c hướn" t,m tron" ch)!7n độn"
tr:n đ6)B
A). a
ht
# v
'
&r # ω
'
r. B). a
ht
# ω
'
&r # v
'
r. C). a
ht
# v
'
&r
'
# ω r. D).
a
ht
# v&r # ω r.
6). Kai vật ch)!7n độn" tr.n cZn" một đư+n" th8n" có đ[
th\ tUa độ ] th+i "ian như h^nh v_.
EOi th+i đi7m t # $ "i+2 hai vật cQch nha) một đoOn @Vn"`
A). $<=m.
B). <<=m.
C). '%=m.
D). C<=m.
7). ahi A tA đan" chO! với vận t;c C3=m&h tr.n đoOn
đư+n" th8n" th^ n"ư+i /Qi NH h*m Fhanh v0 A tA ch)!7n
độn" chậm d-n đ6). Lho tới =hi dừn" /Oi h8n th^ A tA chO!
th.m được '%%m. bia t;c a c?a A tA /0 @ao nhi.)B
A). a # ] %2'<m&s
'
. B). a # %2'm&s
'
. C). a # ] %2'm&s
'
. D). a # %2'<m&s
'
.
8). Một vật rơi tự do tron" "i,! c);i rơi được <<m. ấ! " # $%m&s
'
. Eh+i "ian từ /Yc thả
đ5n /Yc chOm đất /0`
A). t # 3s. B). t # Ds. C). t # 4s. D). t # <s.
9). Một vật ch)!7n độn" th8n" đ6) thHo trTc cN có Fhươn" tr^nh tUa độ /0`
N # N
%
d v.t evới N
%
≠ % v0 v ≠ % f. Ri6) =h8n" đ\nh n0o sa) đ,! /0 đYn"B
A). EUa độ @an đ-) c?a vật =hAn" trZn" với ";c tUa độ.
B). >ật ch)!7n độn" thHo chi6) dươn" c?a trTc tUa độ.
C). EUa độ c?a vật có "iQ tr\ =hAn" đWi thHo th+i "ian.
D). >ật ch)!7n độn" n"ược chi6) dươn" c?a trTc tUa độ.
10). LhUn c,) đYn".
Jhươn" tr^nh ch)!7n độn" c?a vagt ch)!7n độn" th8n" nhanh d-n đ6) /0

=
t>h?
@>Am?
5%
B%
<
@
$
@
<
A). N # N
%
d v
%
.t d at
'
&'. ea v0 v
%
cZn" dấ)f. B). N # N
%
d v
%
.t d at
'
&'. ea v0 v
%
trQi
dấ)f.
C). s # v
%
.t d at
'
&'. ea v0 v
%
trQi dấ)f. D). s # v
%
.t d at
'
&'. ea v0 v
%
trQi
dấ)f.
11). Ri6) n0o sa) đ,! /0 đYn" với vật ch)!7n độn" th8n" đ6)B
A). >Hctơ vận t;c =hAn" tha! đWi thHo th+i "ian.
B). ()h đOo /0 đư+n" th8n"2 vận t;c =hAn" tha! đWi thHo th+i "ian.
C). ()h đOo /0 đư+n" th8n"2 tron" đó vật đi được nhin" S)*n" đư+n" @Vn" nha)
tron"
nhin" =hoản" th+i "ian @Vn" nha) @ất =^.
D). LQc FhQt @i7) A2 B v0 L đ6) đYn".
12). Một NH ch)!7n @Qnh ch)!7n độn" nhanh d-n đ6). Er.n S)*n" đư+n" $=m đ-) ti.n
từ /Yc =hji h0nh NH có "ia t;c a
$
v0 c);i S)*n" đư+n" n0! vận tAc NH tMn" ∆ v. Er.n
S)*n" đư+n" $=m ti5F thHo NH có "ia t;c a
'
v0 c);i S)*n" đư+n" n0! vận t;c NH tMn"
th.m ∆ vr = ∆ vl". ko sQnh a
$
v0 a
'
B
A). =hAn" đ? !5) t; đ7 so sQnh. B). a
$
# a
'
. C). a
$
l a
'
. D). a
$
m a
'
.
.. TRS luaUn: )Zc 4h2 mogt o, to, =hAni ha9nh to9 A ch)!Hpn qogn" nhanh da0n
qH0) vAZi "ia toQc %2rm&s
'
hoAZn" qHQn B. L)9n" /)Zc qoZ2 o, to, thoZ hai S)a B vAZi
vagn toQc $%m&s ch)!Hpn qogn" chagm da0n qH0) vH0 A vAZi "ia toQc %2'm&s
'
. AB #
<3%m. GaZc q:nh v: trP va9 thA9i qiHpm "asF nha) c)na hai NHB EPnh S)atn" qoA9n"
ma9 o, to, thoZ hai qi qoAuc to9 B qHQn /)Zc noZ do9n" haYnB

Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.lÊy g = 10m/s2. a = 0. s = 10m. D). 8. Ñeà kieåm tra moät tieát A. 35km. aht = v/r = ω r. t = 5s. B). aht = v2/r = ω 2r. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển O 2 t(h) động chậm dần đều.8m. tọa độ của vật không có đặc điểm nào sau đây? A). t¹i B treo vËt cã khèi lîng m= 2kg(AB hîp víi AC mét gãc α ) . 4). Chọn câu đúng. Một vật rơi tự do trong giây cuối rơi được 55m. 40 D). Xe ô tô đang chuyển động từ Quy Nhơn đi TP. C). C). B). không phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian. D). Phương trình chuyển động của vaät chuyển động thẳng nhanh dần đều là . 5).25m/s2.6m. B).25m/s2. có thể dương.t (với x0 ≠ 0 và v ≠ 0 ). t = 6s. 55km.5km/h đối với nước. a = . Lấy g = 10m/s2. Một vật được thả rơi tự do từ nơi có độ cao h so với mặt đất. Viên đạn đang chuyển động trong không khí. d©y BC kh«ng gi·n cã chiÒu dµi 1. hai vật cách nhau một đoạn bằng: 70 x1 A). C). C). D). Cho tới khi dừng lại hẳn thì ô tô chạy thêm được 200m. 6. âm hoặc bằng không. Lấy g = 10m/s2. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng cuøng chiều dòng nước với vận tốc 6. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là? A). 20km. Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian. Tọa độ ban đầu của vật không trùng với gốc tọa độ. C). Trắc nghiệm: 1). s = 20m.33km/h.0. 2). Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1.2m tùa vµo têng n»m ngang. t = 7s. B). B). D).C©u13. TÝnh ®é lín cña têng t¸c dông lªn thanh vµ lùc c¨ng T cña d©y . D).2m/s2.00km/h. C). Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều? A).2m/s2. Gia tốc a của ô tô là bao nhiêu? A). aht = ω 2/r = v2r. Mét gi¸ treo ®îc bè trÝ nh sau : Thanh nhÑ AB = 2m tùa vµo têng ë A. 9).77km/h. B). D). D). B). Thời gian từ lúc thả đến lúc chạm đất là: A). Tại thời điểm t = 1 giờ. Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình tọa độ là: x = x0 + v. B). 3). C). 8). a = 0. biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian. Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm? A). 6.thời gian như hình vẽ. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ. 10). Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A). A). t = 8s. a = .00km/h. C).0. Quãng đường vật rơi được trong 2 giây đầu tiên là. x2 7). aht = v2/r2 = ω r.HCM. s = 9. C).5km/h. Hai vật chuyển động trên cùng một đường thẳng có đồ x(km) thị tọa độ . s = 19. D). Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó. 6). Viên bi trong sự rơi từ tầng năm của một tòa nhà xuống đất. luôn thay đổi theo thời gian. 15km. Trong chuyển động thẳng đều. B). 5.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->