TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.

HCM KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
(Chương trình đào tạo tín chỉ, từ Khóa 2011)
1. Thông tin chung về môn học Tên môn học: Mã môn học: Số tín chỉ: Thuộc chương trình đào tạo bậc: Loại môn học: Các môn học tiên quyết: Các môn học kế tiếp: Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:  Nghe giảng lý thuyết:  Làm bài tập trên lớp:  Tự học ở nhà: Khoa, bộ môn phụ trách môn học: Toán cao cấp 1 321009 3 Đại học, Cao đẳng Bắt buộc Không Toán cao cấp 2, Xác suất thống kê 28 tiết 17 tiết 90 tiết ≈ 70 giờ (mỗi tiết học trên lớp cần ít nhất 2 tiết tự học ở nhà) Khoa Khoa học cơ bản, bộ môn Toán.

-

2. Mục tiêu của môn học Kiến thức: Hiểu được các khái niệm về số phức; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính; không gian vectơ; giá trị riêng, vectơ riêng của ma trận; dạng toàn phương; đạo hàm, tích phân và một số ứng dụng.

- Kỹ năng: Vận dụng được lí thuyết để tính định thức, tìm ma trận nghịch đảo, tính hạng của ma trận; giải hệ phương trình tuyến tính; giải các bài toán về không gian vectơ; tìm giá trị riêng, vectơ riêng và chéo hóa ma trận; nhận dạng và đưa về dạng chính tắc các dạng toàn phương; tính được đạo hàm hàm ẩn, hàm cho bởi tham số; xét sự hội tụ và tính được tích phân suy rộng. Sử dụng thành thạo các phương pháp diễn dịch, quy nạp trong toán học. Khuyến khích sinh viên sử dụng máy tính bỏ túi và các chương trình trên máy tính các nhân hỗ trợ việc tính toán trong môn học.

 

-

Thái độ, chuyên cần: Vì môn học có nội dung khá nặng, sinh viên cần đi học đầy đủ và làm hết các bài tập về nhà, đảm bảo thời gian tự học ở nhà như quy định nêu trên.

3. Tóm tắt nội dung môn học Môn học trang bị các kiến thức nhập môn về đại số tuyến tính và phép tính vi-tích phân hàm một biến. Nội dung bao gồm: số phức; ma trận, định thức; hệ phương trình tuyến tính; không gian vectơ; giá trị riêng, vectơ riêng và chéo hóa ma trận; dạng toàn phương; đạo hàm và ứng dụng; tích phân và ứng dụng.

Không gian vectơ: Định nghĩa không gian tổng quát và không gian ℝn.4. Không gian nghiệm hệ PTTT thuần nhất. Ma trận. Ma trận nghịch đảo: Định nghĩa và các phương pháp tìm ma trận nghịch đảo. Cơ sở và số chiều. Không gian vectơ Euclid. Nguyễn Anh Tuấn. Dạng toàn phƣơng Giá trị riêng. Hạng của hệ vector: định nghĩa. 2. Dạng toàn phương xác định dấu. Lê Thị Thiên Hương. Lê Anh Vũ. tài liệu tham khảo được liệt kê như dưới đây. . 3. liên hệ với hạng của ma trận.2 Giáo trình tham khảo thêm [1] Nguyễn Viết Đông. Số nghiệm của hệ. Không gian vectơ ℝn 1. 2.” NXB ĐHQG TP. Tọa độ vectơ. Hệ phƣơng trình tuyến tính 1. 2. 4. trực giao hóa Gram-Schmidt. Chƣơng 2. Hạng ma trận: Định nghĩa và phương pháp tìm hạng dùng các phép biến đổi sơ cấp. Phương pháp Gauss Hệ PTTT thuần nhất. 5. độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính. Chƣơng 4. Ngô Thu Lương. Không gian con. NỘI DUNG CÁC BÀI ĐỌC CHÍNH Chƣơng 1. Định thức: Định nghĩa và các tính chất. Định thức 1. Hệ trực giao. cách tính. 3.” Tập 1. 2009. NXB GD. 3. 2009. Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc (phương pháp ma trận trực giao và phương pháp Lagrange) 5. “Toán cao cấp: Đại số tuyến tính. tính chất. 1.1 Giáo trình chính: Đối với phần số phức và phép tính vi-tích phân của hàm một biến. Ma trận: Các phép toán và các phép biến đổi sơ cấp. 2009. Các khái niệm chung về hệ PTTT Định lý Cramer Định lý Cronecker-Capelli. Đối với sinh viên khối ngành kỹ thuật. Điều kiện có nghiệm không tầm thường. 7. công nghệ: Đỗ Công Khanh. Bổ đề cơ bản. Lê Anh Vũ.” NXB GD Việt Nam. 2010. 2. 8. Nguyễn Anh Tuấn. 4. [2] Lê Thị Thiên Hương. Riêng phần đại số tuyến tính. 6. Tài liệu học tập 4. HCM. phần bù trực giao. Bao tuyến tính. “Bài tập Toán cao cấp. sinh viên và giảng viên sẽ được cung cấp tập bài giảng (bản điện tử) của Bộ môn Toán. 4. vectơ riêng của ma trận Chéo hóa ma trận Chéo hóa ma trận đối xứng Dạng toàn phương. Nguyễn Minh Hằng. 3. 4. Chéo hóa ma trận. Đối với sinh viên khối ngành kinh tế: Lê Sĩ Đồng. NXB GD.” Tập 2. 4. “Toán cao cấp: Đại số tuyến tính. Tổ hợp tuyến tính. “Toán cao cấp. Các bất đẳng thức. Chƣơng 3. Định lý Sylvester.

đánh giá cuối kỳ: Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 70%. sinh viên không đƣợc tham khảo tài liệu trong khi làm bài. hàm cho bởi phương trình tham số). làm tiểu luận. thời lượng 75 phút (20-25 câu hỏi). mỗi sinh viên một đề khác nhau.…). Các định lý về giá trị trung bình và ứng dụng Công thức Taylor. Tích phân suy rộng: tiêu chuẩn hội tụ.Điểm thi giữa kỳ. 4. .Điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận. Thang điểm đánh giá Giảng viên đánh giá theo thang điểm 10.1. . hàm ẩn. tự nghiên cứu của sinh viên (hoàn thành tốt nội dung.Điểm chuyên cần. chuẩn bị bài kĩ trước khi lên lớp. bài kiểm tra do giảng viên đưa ra. 3. . trung bình tích lũy và xét học vụ. 2.đánh giá kết quả học tập môn học 8. Các phƣơng pháp giảng dạy và học tập của môn học Giảng viên thuyết trình. Sinh viên sẽ được giảng viên cung cấp cấu trúc đề thi và đề thi mẫu khi bắt đầu môn học. 6.Điểm kiểm tra thường xuyên trong quá trình học tập. chất lượng các bài tập.Điểm đánh giá khối lượng tự học. 5. 8. Kiểm tra – đánh giá quá trình: Có trọng số chung là 30%. trau dồi kỹ năng học nhóm. Ứng dụng tích phân. hình thức kiểm tra . bài tập cá nhân/học kì. 8. Phƣơng pháp. vô cùng lớn Đạo hàm. Kiểm tra . Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên đối với sinh viên Yêu cầu sinh viên hiện diện đầy đủ và tích cực tham gia các hoạt động trên lớp. . Phòng Đào tạo sẽ quy đổi sang thang điểm chữ và thang điểm 4 để phục vụ cho việc xếp loại trung bình học kỳ. Đại lượng vô cùng bé. bài tập nhóm/tháng. nhiệm vụ mà giảng viên giao cho cá nhân/tuần.Điểm tiểu luận.Chƣơng 5. 7. . tuân thủ các qui định về thời hạn. Tích phân hàm một biến 1.2. qui tắc L’Hospital Chƣơng 6. . Vi phân hàm một biến 1. cách tính 2. giảng viên sẽ thông báo rõ cách tính điểm bộ phận cho sinh viên khi bắt đầu môn học: . vi phân (hàm tường minh. khuyến khích sử dụng slides. Khuyến khích sinh viên rèn luyện kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin tại thư viện và trên Internet. bao gồm các điểm đánh giá bộ phận như sau. Hình thức thi trắc nghiệm trên máy tính.

Định lý Cronecker-Capelli. liên hệ với hạng của ma trận. Hệ trực giao. lũy thừa. Ma trận. Điều kiện có nghiệm không tầm thường. Tọa độ vectơ: Khái niệm. Chƣơng 2. các phép toán. đổi tọa độ 6. Chƣơng 1. hệ nghiệm cơ bản. dạng mũ. trực giao hóa Gram-Schmidt. 8.9. 3. các bất đẳng thức. Định lý cơ bản của đại số. 2. Ma trận: Khái niệm. dạng lượng giác. Chƣơng 3. đổi cơ sở. độc lập và phụ thuộc tuyến tính. Hình thức tổ chức dạy học Lên lớp Tự học. các tính chất của định thức. 2. (sinh viên tự đọc) 4. Không gian vectơ: Không gian tổng quát và không gian ℝn. Biểu diễn hình học. 4. Định thức: Định nghĩa theo quy nạp. Bổ đề cơ bản. Số nghiệm của hệ. các phép toán nhân. không gian nghiệm hệ PTTT thuần nhất. chia. Hạng ma trận: và phương pháp tìm hạng dùng các phép biến đổi sơ cấp. phần bù trực giao. Không gian vectơ ℝn (9 tiết) 1. Nội dung chi tiết môn học và phân bổ thời gian cụ thể Nội dung Chƣơng 0. Số phức dạng đại số. 7.4. Hệ phƣơng trình tuyến tính (6 tiết) 1. Ma trận nghịch đảo: Khái niệm. bao tuyến tính. Phương pháp Gauss 4. 3. Không gian vectơ Euclid: Khái niệm. Các phép toán trên các vectơ. cách tính. Hệ Cramer và Định lý Cramer 3. Cơ sở và số chiều 5. 4. Công thức Euler. Hệ PTTT thuần nhất. các phép biến đổi sơ cấp. Số phức (3 tiết) 1. các phép toán và tính chất. khai căn. Các khái niệm chung về hệ PTTT tổng quát 2. 3. tìm ma trận nghịch đảo bằng các phép biến đổi sơ cấp và dùng định thức con bù. Tổ hợp tuyến tính. Đa thức. cách tính định thức cấp 2. tự Lý thuyết Bài tập nghiên cứu Tổng 2 1 6 9 6 3 18 27 4 2 12 18 6 3 18 27 . Không gian con: Khái niệm. 2.3. Định thức (9 tiết) 1. điều kiện tồn tại. Hạng của hệ vectơ: Khái niệm.

cách tìm. 4 2 12 18 4 3 14 21 3 2 10 15 10. Khảo sát hàm số: hàm cho bởi phương trình tham số. Tích phân xác định: Các hàm cơ bản. 3. Chéo hóa ma trận. Tích phân suy rộng: Khái niệm. Nguyễn An Khƣơng . 2. Qui tắc L’Hopital. 2. Ứng dụng tích phân (sinh viên tự đọc). dạng chính tắc. 2. Ngày phê duyệt: 10/10/2011 Ngƣời viết Tổ trƣởng Bộ môn Phó Trƣởng khoa phụ trách GS. Nguyễn Cao Trí TS. 3. cách tính. 3. hàm ẩn. Luật quán trính. Định lý Lagrange. ma trận của dạng toàn phương. vi phân (hàm tường minh. giới hạn hàm số (sinh viên tự học). Định lý cơ bản của phép tính vi-tích phân. Định lý Cauchy (sinh viên tự đọc). dạng toàn phƣơng (6 tiết) 1. Ứng dụng vi phân để tính gần đúng. 4. Giá trị riêng và vectơ riêng: Khái niệm. Giới hạn dãy số.Chƣơng 4. Dạng toàn phương: Khái niệm. Chƣơng 5. Định lý Rolle. hàm cho trong tọa độ cực (ít nhất là hai đường cycloid và cardioid). Tích phân hàm một biến (5 tiết) 1. dạng toàn phương xác định dấu. Chéo hóa ma trận. Khai triển Taylor và khai triển Maclaurin các hàm cơ bản. TSKH. Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phương pháp Lagrange. Các định lý về giá trị trung bình: Định lý Fermat. 4. 5. và phương pháp Jacobi (sinh viên tự đọc). 5. VCL. hàm cho bởi phương trình tham số). Định lý Sylvester. Vi phân hàm một biến (7 tiết) 1. Đạo hàm. Tích phân bất định (sinh viên tự đọc). 4. tiêu chuẩn hội tụ. phương pháp ma trận trực giao (sinh viên tự đọc). Các đại lượng VCB. Chéo hóa ma trận đối xứng. Chƣơng 6. Đỗ Công Khanh ThS.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful