Ph-¬ng tr×nh , BÊt ph-¬ng tr×nh v« tØ Bµi 1: Gi¶i ph-¬ng tr×nh a) x 3 1 2 3 2 x 1

x3 1 2 3 2x 1 y
3

2x 1

y3 1 2 x

- Ph-¬ng tr×nh ®-îc chuyÓn thµnh hÖ
x x y
3 3

y
3 2

x
2

y 1 y y 1 2 1 2 5 5

1 2y 1 2x

x x

3 3

1 2y y
3

x 2( x y ) x

1 2y xy y 2 0(vn)

x x

x3 1 2y

- VËy ph-¬ng tr×nh ®· cho cã 3 nghiÖm. b) 1 1 x 2 x(1 2 1 x 2 ) §S:x=1/2; x=1 c) ( 3x 2 x 1) 4 x 9 2 3x 2 5 x 2 §S: x=2. d) ( x 3)( x 1) 4( x 3) §S: x 1 e) 2 x 2
13; x 1 5

x 1 x 3 1 ) x

3

2

1 x2

4 (x

- Sö dông B§T Bunhia. f) x 4 1 x 1 2 x §S: x=0 Bµi 2: Gi¶i BPT: a) 5 x 1 4 x 1 3 x §S: x≥1/4 b) §K
2( x 2 16) x 3 x 16 0
2

x 3

7 x x 3

x 3 0

x

4

- BiÕn ®«Ø bÊt ph-¬ng tr×nh vÒ d¹ng
2( x 2 16) 10 2 x 10 2 x 2( x
2

x 3 7 x 0 0
2

2( x 2 16) 10 2 x x 10 5 34 x 5 x 10 34.

16) (10 2 x )

- KÕt hîp §K ta cã nghiÖm cña BPT lµ x 10 c) ( x 1)(4 x ) x 2 .

34 .

1

d)

1

1 4x2 x

3.

1 4x2 §K: x 0

0 0

1 2 x

x 1 2

0

- Thùc hiÖn phÐp nh©n liªn hîp ta thu ®-îc BPT
4x 3(1 1 4x2 ) 3 1 4x2 x 4x 3 3 4 1 x 2 3 x 4 9(1 4 x 2 ) (4 x 3)2
1 2 0 x x 1 2 0

4x 3 0 1 4x2 0 4x 3 0 9(1 4 x 2 ) (4 x 3)2

x

1. 2

- KÕt hîp §K thu ®-îc nghiÖm C¸ch 2: - XÐt 2 TH: Víi
1 2 x 0.BPT 1 .BPT 2

1 4x2 1 4x2

1 3x 1 3x

Víi 0 x

e) 5 x 2 10 x 1 7 2 x x 2
x

§K: 5 x 2 10 x 1 0
x

5 2 5 5 5 2 5 5

- Víi §k ®ã 5 5 x 2 10 x 1 36 5 x 2 10 x 1 - §Æt t 5 x 2 10 x 1; t 0 . - §S: x≤-3 hoÆc x≥1. Bµi 3: T×m m ®Ó ph-¬ng tr×nh sau cã nghiÖm: x2 x 1 x2 x 1 m . Gi¶i: XÐt hµm sè y x2 x 1 x2 x 1 MiÒn x¸c ®Þnh D= R . §¹o hµm
y' y' 2x 1 2 x2 0 x 1 (2 x 1) x 2 2x 1 2 x2 x 1 (2 x 1) x 2 x 1 (vo nghiem) x 1

(2 x 1)(2 x 1) 0 (2 x 1)2 ( x 2 x 1) (2 x 1)2 ( x 2 x 1)

y’(0)=1>0 nªn hµm sè §B
2

Giíi h¹n
x

lim y

x

lim x

2x
2

x 1

x2

1 x 1

x

lim y 1.

BBT x y’ y -∞ + 1 +∞

-1 VËy ph-¬ng tr×nh cã nghiÖm khi vµ chØ khi -1<m<1. Bµi 4: T×m m ®Ó ph-¬ng tr×nh sau cã nghiÖm thùc 2 x 1 x m Gi¶i: x 1; t 0 . Ph-¬ng tr×nh ®· cho trë thµnh: - §Æt t 2 2t=t -1+m m=-t2+2t+1 - XÐt hµm sè y=-t2+2t+1; t≥0; y’=-2t+2 x 0 1 +∞ y’ + 0 y 2

1 -∞ - Theo yªu cÇu cña bµi to¸n ®-êng th¼ng y=m c¾t §THS khi m≤2. Bµi 5: T×m m ®Ó ph-¬ng tr×nh sau cã ®óng 2 nghiÖm d-¬ng: x2 4x 5 m 4x x2 . Gi¶i: - §Æt t
f ( x) x 2 4 x 5; f '( x ) x 2 x2 4x 5 ; f '( x ) 0 x 2.

3

. Ta ®i t×m m ®Ó ph-¬ng tr×nh g(t)=m cã ®óng 1 nghiÖm t (1. . 0. Bµi 6: X¸c ®Þnh m ®Ó ph-¬ng tr×nh sau cã nghiÖm m( 1 x 2 1 x 2 2) 2 1 x 4 1 x2 1 x2 . . 2 f '(t ) t 2 4t (t 2)2 0. §Æt t 1 x 2 1 x 2 .Ta cã 1 x2 t2 1 x2 2 t 0. t t 0 2. 2 . 2 max f (t ) . . t2 th× t1+ t2 =-1. Ph-¬ng tr×nh ®· cho cã min f (t ) m 0. Ta cã f(t) liªn tôc trªn ®o¹n 0. Do ®ã (1) cã nhiÒu nhÊt 1 nghiÖm t≥1. f’(t)=2t+1>0 víi mäi t (1. 2 (t liªn tôc trªn ®o¹n [-1. 5) . 5) .VËy 2 1 m 1. Ta cã BBT sau: t 1 5 g’(t) + g(t) 5 -3 Tõ BBT suy ra -3<m< 5 lµ c¸c gi¸ trÞ cÇn t×m. 2 nghiÖm x khi vµ chØ khi ph-¬ng tr×nh (*) cã nghiÖm t thuéc 0.1]). 4 .Khi ®ã ph-¬ng tr×nh ®· cho trë thµnh m=t 2+t-5 t2+t-5-m=0 (1).§Æt g(t)=t2+t-5. 2 . 2 1.NÕu ph-¬ng tr×nh (1) cã nghiÖm t1.Ta cã Suy ra min f (t ) f ( 2) . t x 2 0 x 1 2 2 1 x4 .VËy ph-¬ng tr×nh ®· cho cã ®óng 2 nghiÖm d-¬ng khi vµ chØ khi ph-¬ng tr×nh (1) cã ®óng 1 nghiÖm t (1. 2 f (t )NB 0.XÐt x>0 ta cã BBT: x 0 f’(x) f(x) 5 - 2 0 +∞ + +∞ 1 . 2 0. Ph-¬ng tr×nh ®· cho trë thµnh: m(t 2) t2 t 2 t2 t 2 t 2 m(*) . 5) . Gi¶i: .XÐt f (t ) t2 t 2 . f (0) 1 .TËp gi¸ trÞ cña t lµ 0. . 2 Bài 7: Tìm m để bất phƣơng trình mx x 3 m 1 (1) có nghiệm. t 0.§iÒu kiÖn -1≤x≤1.0 t t 2 2.ma x f (t ) 0.

Tìm a để bất phƣơng trình 4 5 . Bất phƣơng trình trở t 1 (2) m(t 2 2) t 1 m 2 t 2 t 1 với t≥0 không ở t2 2 (1)có nghiệm (2) có nghiệm t≥0  có ít nhất 1 điểm của ĐTHS y= phía dƣới đƣờng thẳng y=m.4]. 6 x với x [ 3. t 2 2 Vậy t [3. Giải: 1 (18 a 2 x x 2 ) . 4 Bài 8: Tìm m để phƣơng trình 3 x Từ Bảng biến thiên ta có m≤ Giải: Đặt t x f’(x) f(x) f ( x) 3 x 6 x (3 x )(6 x ) m có nghiệm.3 2] .6] thì t ' f '( x ) 6 x 3 x 2 (6 x )(3 x ) -3 ║ + 3/2 0 3 2 - 6 ║ +∞ 3 3 t2 9 2 m t2 2 t 9 m (2).0 0 3 1 4 3 1 .Giải: Đặt t x 3. thành: m(t 2 3) t m 1 ) .3 2] . t [0. 2 Phƣơng trình (1) có nghiệm Phƣơng trình (2) có nghiệm t [3.3 2]  đƣờng thẳng y=m có t2 9 điểm chung với đồ thị y= với t [3. Xét y= t y’ y t 1 với t≥0 có y ' t2 2 t 2 2t 2 (t 2 2)2 1 3 0 + + 1 3 + - . Phƣơng trình (1) trở thành t Ta có y’=-t+1 nên có t 1 3 y’ +0 y 3 3 2 - 3 2 9 2 Bài 9: Cho bất phƣơng trình (4 x )(2 x ) nghiệm đúng với mọi x [-2.

1] Xét hàm số y=f(t)=t2+2t với t [-1.1].3] .3] y’=2t-4. 2x 1 x2 ( 2x 2 ) 1 x2 4m 1 (10 a t 2 ) 4 a t 2 4t 10 . Bất phƣơng trình trở thành: (1)ghiệm  (2) có nghiệm mọi t [0.3] đƣờng thẳng y=a nằm trên ĐTHS y=t2-4t+10 với t [0. Giải: Phƣơng trình đã cho tƣơng đƣơng 4( x 3 x 2 x ) 4 x ( x 2 1) 4 x 2 m (1 x 2 )2 (1 x 2 )2 2x Đặt t= .1].Đặt t t (4 x )(2 x ) x 2 2 x 8. 4 6 . 1 x2 4m 2. t -1 1 f’ 0 + f 3 -1 Từ BBT -1≤4m≤3 1 4 m 3 . Bài 10: Cho phƣơng trình x 4 x 2 x m( x 2 1)2 (1). Ta có f’(t)=2t+2≥0 với mọi t [-1. t [0. Tìm m để phƣơng trình có nghiệm.(2) Khi đó phƣơng trình (1) trở thành 2t+t2=4m. y’=0t=2 t 0 2 3 y’ 0 + y 10 7 6 Vậy m≥10.1]. t [-1. (1) có nghiệm  (2) có nghiệm t [-1.

x 3 x 3 x2 x 1.giải phƣơng trình hệ quả Bài 2.h x f x f x g x h x h x k x k x g x k x .C C Bài 1. Giải: Đk x Giải phƣơng trình sau : x 3 3x 1 2 x 2x 2 x 2 x 2 x 1 . từ nhận xét này ta có lời giải nhƣ sau : (2) x3 1 x 3 x 3 x2 x 1 x2 x 1 x 1 x2 2x 2 0 x 1 x 1 3 3 x3 1 Bình phƣơng 2 vế ta đƣợc: x 3 Thử lại : x 1 3. Phƣơng trình giải sẽ rất đơn giản nếu ta chuyển vế phƣơng trình : 3x 1 Bình phƣơng hai vế ta có : Thử lại x=1 thỏa Mà có : f x 2x 2 4x x 3 6 x2 8x 2 f x 4 x2 12 x g x x 1 h x k x  Nhận xét : Nếu phƣơng trình : h x g x k x .1. Trục căn thức 2.B. để giải 0 x 3 3x 1 Bình phƣơng 2 vế không âm của phƣơng trình ta đƣợc: 1 phƣơng trình này dĩ nhiên là không khó nhƣng hơi phức tạp một chút . Trục căn thức để xuất hiện nhân tử chung a) Phƣơng pháp Một số phƣơng trình vô tỉ ta có thể nhẩm đƣợc nghiệm x0 nhƣ vậy phƣơng trình luôn đƣa về đƣợc dạng tích x x0 A x 0 ta có thể giải phƣơng trình A x 0 hoặc chứng minh A x 0 vô nghiệm 0 vô nghiệm . Giải phƣơng trình sau : x 1 x2 x 1 x 3 Giải: Điều kiện : x 1 Bình phƣơng 2 vế phƣơng trình ? Nếu chuyển vế thì chuyển nhƣ thế nào? Ta có nhận xét : x3 1 . PHƢƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƢƠNG ĐƢƠNG 1.g x thì ta biến đổi 2. x 1 . x 1 3 l nghiệm Qua lời giải trên ta có nhận xét : Nếu phƣơng trình : Mà có : f x .HUYÊN ĐỀ : PHƢƠNG PHÁP GIẢI PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỈ I. ta thƣờng bình phƣơng 2 vế . thì ta biến đổi phƣơng trình về dạng : f x x3 1 x 3 h x k x g x sau đó bình phƣơng . Bình phƣơng 2 vế của phƣơng trình a) Phƣơng pháp  Thông thƣờng nếu ta gặp phƣơng trình dạng : A B C D .B 3 3 A 3 B C và ta sử dụng phép thế : 3 A b) Ví dụ B C ta đƣợc phƣơng trình : A B 3 3 A. điều đó đôi khi lại gặp khó khăn hãy giải ví dụ sau  3 A 3 B 3 C A B 3 3 A. chú ý điều kiện của nghiệm của phương trình để ta có thể đánh gía A x 7 .

để thực hiện đƣợc điều đó ta phải nhóm . Ta có thể giải nhƣ sau : A B A B C A B . Giải phƣơng trình sau (OLYMPIC 30/4 đề nghị) : Giải: Để phƣơng trình có nghiệm thì : x2 12 5 3x 3x 5 0 x 5 3 x2 5 x 2 12 x2 5 Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phƣơng trình . Bài 2.2.b) Ví dụ Bài 1 . Đƣa về “hệ tạm “ a) Phƣơng pháp  Nếu phƣơng trình vô tỉ có dạng A B C .có thể là biểu thức của x . Giải phƣơng trình sau : Giải: Ta nhận thấy : 3x 2 3x 2 5 x 1 x2 2 3 x2 x 1 x 2 3x 4 5x 1 3x 2 3x 3 2x 4 3x 2 5 x 1 2 x 2 v x2 2 3 x2 x 1 x 2 x 2 3x 4 3x 6 2 x 2 3x 4 3 x 2 Ta có thể trục căn thức 2 vế : Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phƣơng trình . Giải phƣơng trình sau : 2 x2 x 9 2x2 Giải: Ta thấy : 2 x 2 x 9 2x2 x 1 2 x 4 x 1 x 4 x Xét x 4 không phải là nghiệm 4 2x 8 2x 2 Trục căn thức ta có : x 9 2x 2 x 4 x 1 2 x2 x 9 2x2 x 1 2 8 . tách nhƣ sau : x 2 12 4 3 x 6 x 2 x 2 x 2 12 4 x 2 5 3 x x 1 x2 5 3 x 2 x 2 x2 2 4 12 4 0 x 2 3 x 2 x 2 3 0. x x2 x 2 4 5 3 3 Dễ dàng chứng minh đƣợc : Bài 3. nên ta biến đổi phƣơng trình 3 x 2 1 2 x 3 x 3 2 5 x 3 1 3 x 3 x2 1 2 x 3 x 2 3x 9 x3 2 5 2 3 x2 1 4 2 Ta chứng minh : 1 3 x 3 x 2 1 2 1 2 x 3 3 2 3 x 2 3x 9 x3 2 5 2 x 3 1 4 x 2 1 1 Vậy pt có nghiệm duy nhất x=3 2. mà : A B C ở dây C có thể là hàng số . nhƣ vậy phƣơng trình có thể phân tích về dạng x 2 A x 0 . Giải phƣơng trình : 3 x 3 12 4 x 2 5 3 5 3 2 1 x x 3 1 Giải :Đk x 2 Nhận thấy x=3 là nghiệm của phƣơng trình . khi đĩ ta có hệ: A A B B C 2 A C b) Ví dụ Bài 4.

Giải phƣơng trình : Giải: pt x 1 1 x 2 1 x x 2 1 0 x 3 x 1 x 2 3x 2 0 1 x Bi 2. Giải phƣơng trình: 1 Giải: dk : x pt x 3 2x x 1 2x 0 x 1 x 0 x2 4x 3 x 3 2x x 1 1 Bài 4. Giải phƣơng trình : 3 x 1 Giải: + x 0 . vậy phƣơng trình có 2 nghiệm : x=0 v x= Bài 5. Giải phƣơng trình : Ta thấy : 2 x 2 x 1 2 x2 x 1 x 2 x 1 3x x 2 x 1 x 2 2 x . không phải là nghiệm + x x2 3 x 3 x2 0 . 1 thì bài toán trở nên đơn giản hơn x Ta có thể chia cả hai vế cho x và đặt t Bài tập đề nghị Giải các phƣơng trình sau : x 2 3x 1 2002) x 3 x2 1 4 3 10 3 x x 2 (HSG Toàn Quốc x2 1 3x 3 2 3 x 2 2 x2 11x 21 3 3 4 x 4 0 (OLYMPIC 30/4-2007) 3 2 x2 1 x 2 x 10 x x 2 3x 2 2 x2 2 x 3 x2 8 x2 x 2 2 3 2 x 5 x 2 x2 16 x 18 x2 1 2 x 4 x2 4 x 1 2x 3 x2 15 3x 2 3. Phƣơng trình biến đổi về tích  Sử dụng đẳng thức u v 1 uv u 1 v 1 0 au bv ab vu u b v a 3 0 3 3 A2 B2 3 3 Bài 1. nhƣ vậy không thỏa mãn điều kiện trên. ta chia hai vế cho x: 3 x 1 x 3 x 1 3 x 1 3 x 1 1 x 3 x 1 0 x 1 Bài 3.Vậy ta có hệ: 2 x2 2x 2 x 9 x 9 2 x2 2x 2 x 1 x 1 2 x 4 8 7 x 2 2x 2 x 9 x 6 x 0 8 7 Thử lại thỏa. Giải phƣơng trình : Giải: Đk: x x 3 4x x 3 4 x 0 2 Chia cả hai vế cho 4x x 3: 1 x 3 4x 2 x 3 1 4x x 3 0 x 1  Dùng hằng đẳng thức 9 .

t3. Phƣơng pháp đặt ẩn phụ thông thƣờng  Đối với nhiều phƣơng trình vô vô tỉ .4 1 2 3 Ta tìm đƣợc bốn nghiệm là: t1. Bài 1. Giải phƣơng trình: Điều kiện: x 1 Nhận xét. để giải chúng ta có thể đặt t f x và chú ý điều kiện của t nếu phƣơng trình ban đầu trở thành phƣơng trình chứa một biến t quan trọng hơn ta có thể giải đƣợc phƣơng trình đó theo t thì việc đặt phụ xem nhƣ “hoàn toàn ” . Giải phƣơng trình sau : 2 x 3 Giải: Đk: x 9 x2 x 4 2 3 phƣơng trình tƣơng đƣơng : 1 3 x 9x 2 x 3 1 3x x 3 1 3x x 1 x 5 18 97 Bài 3. t4 t2 5 . Đặt t x x2 1 x2 1 1 x x2 1 2 x x x 2 1. Giải phƣơng trình: 2 x2 Giải Điều kiện: x Đặt t 6x 1 4x 5 4 5 0) thì x 4 x 5(t 2.Nói chung những phƣơng trình mà có thể đặt hoàn toàn t f x thƣờng là những phƣơng trình dễ . PHƢƠNG PHÁP ĐẶT ẦN PHỤ 1. Giải phƣơng trình : Giải: Đk: 0 x 3 khi đó pt đ cho tƣơng đƣơng :x 3 3x 2 x 3 0 x 1 3 3 10 3 3 3 x 10 1 3 Bài 2.Biến đổi phƣơng trình về dạng : Ak Bk x 3 x x 3 Bài 1.2 Do t 0 nên chỉ nhận các gái trị t1 1 2 2. t3 1 2 3 2 vaø x 2 3 6x 1 0 Từ đó tìm đƣợc các nghiệm của phƣơng trình l: x 1 Cách khác: Ta có thể bình phƣơng hai vế của phƣơng trình với điều kiện 2 x 2 Ta đƣợc: x 2 ( x 3) 2 ( x 1) 2 0 . Giải phƣơng trình sau : 2 3 3 9 x 2 x Giải : pttt 3 2 2 x 3 3 3x x 2 2 x 2 3 3 3x 0 x 1 II. từ đó ta tìm đƣợc nghiệm tƣơng ứng. Đơn giản nhất là ta đặt : 2 y 3 4 x 5 và đƣa về hệ đối xứng (Xem phần dặt ẩn phụ đƣa về hệ) 10 . Thay vào ta có phƣơng trình sau: 4 10t 2 25 6 2 (t 5) 1 t t 4 22t 2 8t 27 0 16 4 (t 2 2t 7)(t 2 2t 11) 0 1 2 2. x x 2 1 thì phƣơng trình có dạng: t 1 t 2 t 1 Thay vào tìm đƣợc x 1 Bài 2.

x 3 Bài 6. Giải phƣơng trình : x2 Giải: x Đặt t= 3 x x4 x2 2x 1 1 x 3 0 không phải là nghiệm . Chia cả hai vế cho x ta đƣợc: x 1 . Giải phƣơng trình sau : x 2 Giải: Điều kiện: 2x x 1 x 3x 1 1 x 0 2 x 1 x 3 1 x Chia cả hai vế cho x ta nhận đƣợc: x Đặt t x 1 . Đặt ẩn phụ đƣa về phƣơng trình thuần nhất bậc 2 đối với 2 biến :  Chúng ta đã biết cách giải phƣơng trình: u 2 uv v2 0 (1) bằng cách u Xét v 0 phƣơng trình trở thành : v v 0 thử trực tiếp  2 u v 0 Các trƣờng hợp sau cũng đƣa về đƣợc (1) a.B x 11 . ta giải đƣợc. y y 4 10 y 2 1 2 17 y 20 0 ( với y y 17 1 Từ đó ta tìm đƣợc các giá trị của x 11 2 2 Bài 4. đôi khi phƣơng trình đối với t lại quá khó giải 2. Giải phƣơng trình sau: x Điều kiện: 1 x 6 Đặt y 5 x 1 6 x 1( y 5) ( y2 0) thì phƣơng trình trở thnh: y 2 y 4)( y 2 y 5) 0 y 5 5 21 2 (loaïi). A x bB x c A x . (THTT 3-2005) Giải phƣơng trình sau : x Giải: đk 0 Đặt y 2004 x 1 1 x x 1 x pttt 1 21 y 2 y2 y 1002 0 y 1 x 0 Bài 5.Bài 3. Ta có : t 3 t 2 0 x x 1 x 2 t 1 x 1 2 5 Bài tập đề nghị Giải các phƣơng trình sau 15 x 2 x 2 5 ( x 5)(2 x) 2 x 2 15 x 11 3 x 2 3x 2 x2 x 2 11 31 2 n (1 x)2 x (2004 3n 1 x2 x )(1 1 n (1 x)2 x )2 0 (1 x)(2 x) 1 2 x 2 x x 17 x 2 3x 2 x 17 x 2 9 (x 3 x 2)( x 9 x 18) 168 x x 1 4 x 9 2 3x 2 5 x 2 1 x2 2 3 1 x2 3 Nhận xét : đối với cách đặt ẩn phụ nhƣ trên chúng ta chỉ giải quyết đƣợc một lớp bài đơn giản.

v x2 u Phƣơng trình trở thành : 2 u 2 v 2 5uv u 2v 1 v 2 Tìm đƣợc: x 5 2 37 Bài 2.B x P x Q x A x . 12 .v x 2 x 1 0 . chúng ta phải chọn hệ số a. A x Nhƣ vậy phƣơng trình Q x Xuất phát từ đẳng thức : bB x c A x .B x aA x bB x P x có thể giải bằng phƣơng pháp trên nếu x3 1 x4 x 1 x2 x4 x 1 2 x2 1 x2 x2 x 1 x2 x 1 x2 1 x4 1 4 x4 1 x2 2x 1 x2 2x 1 2x 1 2 x2 2 x 1 2 x2 x4 1 Để có một phƣơng trình đẹp . ta đƣợc: 3u 2v 7 uv v 9u 1 v u 4 Ta đƣợc : x 4 6 3 Bài 4. Giải phƣơng trình : 2 x 2 Giải: Đặt u Hãy tạo ra những phƣơng trình vô tỉ dạng trên ví dụ nhƣ: 4 x2 2 x 1 5 x3 1 x 1. Giải phƣơng trình : x Giải: Nhận xét : Đặt y 3x 2 2 x 2 3 6x 0 x3 3x 2 2 y3 x 2 ta hãy biến pt trên về phƣơng trình thuần nhất bậc 3 đối với x và y : x y 6x 0 x3 3 xy 2 2 y 3 0 x 2y Pt có nghiệm : x 2.b. a) . Giải phƣơng trình : x 2 3x 1 3 4 x 3 x2 1 Bài 3: giải phƣơng trình sau : 2 x2 Giải: Đk: x 1 Nhận xt : Ta viết 5 x 1 7 x3 1 x 1 x2 x 1 2 x2 7 x 1 x 1 x2 7 x 1 x 1 Đồng nhất thức ta đƣợc: 3 x 1 Đặt u x 1 x2 x 1 0 .c sao cho phƣơng trình bậc hai at 2 bt c 0 2 2x 4 giải “ nghiệm đẹp” Bài 1. u v mu 2 nv 2 Chúng ta hãy thay các biểu thức A(x) . x 2 2 3 v mu 2 nv 2 b). Phƣơng trình dạng : a.Phƣơng trình dạng : u Phƣơng trình cho ở dạng này thƣờng khó “phát hiện “ hơn dạng trên . nhƣg nếu ta bình phƣơng hai vế thì đƣa về đƣợc dạng trên. B(x) bởi các biểu thức vô tỉ thì sẽ nhận đƣợc phƣơng trình vô tỉ theo dạng này .

u 1 2 5 v x2 2x 1 2 5 2x 1 Bài 3.Giải phƣơng trình sau : Giải Đk x x2 2 x 2x 1 3x 2 4 x 1 1 . để : 2 x 2 5x 2 x2 x 20 x 1 vậy ta không thể đặt u v x2 x 1 x 20 . độ khó của phƣơng trình dạng này phụ thuộc vào phƣơng trình tích mà ta xuất phát . Bình phƣơng 2 vế ta có : 2 2x 2x 1 x2 1 x2 2x 2x 1 x2 2x 2x 1 x2 Ta có thể đặt : u v x 2 2x u khi đó ta có hệ : uv 1 2 1 2 5 5 v v 2x 1 u 2 v 2 u Do u. Nhƣng may mắn ta có : x 2 x 20 x 1 x 4 x 5 x 1 x 4 x2 4x 5 Ta viết lại phƣơng trình: 2 x 2 4x 5 3 x 4 5 ( x 2 4 x 5)( x 4) . Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phƣơng trình dạng này . 2x 3 x 2x 3 x 2 0 Khai triển và rút gọn ta sẽ đƣợc những phƣơng trình vô tỉ không tầm thƣờng chút nào. t 2 Khi đó phƣơng trình trở thnh : x 1t x2 1 x2 1 x 1t 0 13 . ta có : t 2 2 x t 3 3x 0 Bài 2. v 0.Phƣơng pháp giải đƣợc thể hiện qua các ví dụ sau . giải phƣơng trình : Giải: Đk x 5x2 14 x 9 x2 x 20 5 x 1 x2 x 20 x 1 5 . Các em hãy tự sáng tạo cho mình những phƣơng trình vô tỉ “đẹp “ theo cách trên 3. Đến đây bài toán đƣợc giải quyết . giải phƣơng trình : x2 Giải: Ta đặt : 3 x2 1 x4 x2 1 u 2 v2 u v x2 x2 1 khi đó phƣơng trình trở thành : u 3v Bài 2. Phƣơng pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn  Từ những phƣơng trình tích x 1 1 x 1 x 2 0. Giải phƣơng trình : x 1 Giải: Đặt : t x2 2x 3 x2 1 x2 2 x 3.Bài 1. Chuyển vế bình phƣơng ta đƣợc: 2 x 2 5 x 2 5 Nhận xét : không tồn tại số . Giải phƣơng trình : x 2 Giải: 3 x2 2 x 1 2 x2 t t 3 x 1 2 t x2 2 . Bài 1.

Giải phƣơng trình : x 2 x. Giải phƣơng trình sau : 4 x 1 1 3x 2 1 x 1 x2 Giải: Nhận xét : đặt t 1 x . x 2 x 8 3 x 2 8x 1 2 3 5 x 3 2x 9 3 4x 3 0 Bài 1. Muốn đạt đƣợc mục đích trên thì ta phải tách 3x theo Cụ thể nhƣ sau : 3x 2 2 1 x 1 x 2 48 x 1 1 không 1 x . Nhận xét : Thông thƣờng ta chỉ cần nhóm sao cho hết hệ số tự do thì sẽ đạt đƣợc mục đích 4. 1 x 21 x thay vào pt (1) ta đƣợc: Bài 4. pttt: 4 1 x 3x 2t t 1 x (1) Ta rút x 1 t 2 thay vào thì đƣợc pt: 3t 2 2 1 x t 4 1 x 1 0 2 Nhƣng không có sự may mắn để giải đƣợc phƣơng trình theo t có dạng bình phƣơng . 4 2 x 4 9 x2 16 16 2 x 9 x 2 16 Bình phƣơng 2 vế phƣơng trình: 4 2 x Ta đặt : t 16 2 4 x 2 2 4 x2 0 . Ta đƣợc: 9 x2 16t 32 8 x 0 t Ta phải tách 9 x 2 2 4 x2 9 2 x2 8 làm sao cho có dạng chính phƣơng .Bây giờ ta thêm bớt . Đặt nhiều ẩn phụ đƣa về tích  Xuất phát từ một số hệ “đại số “ đẹp chúng ta có thể tạo ra đƣợc những phƣơng trình vô tỉ mà khi giải nó chúng ta lại đặt nhiều ẩn phụ và tìm mối quan hệ giữa các ẩn phụ để đƣa về hệ Xuất phát từ đẳng thức a b c 3 a 3 b3 c 3 3 a b b c c a . 5 x 5 x. Giải phƣơng trình: 2 2 x 4 Giải . Ta có 0 a 3 b3 c 3 a b c 3 a b a c b c Từ nhận xét này ta có thể tạo ra những phƣơng trình vô tỉ có chứa căn bậc ba . 2 x 2 3 . giải hệ ta đƣợc: 5 u Giải : v 2 x 2 u2 5 w2 uv vw wu uv vw wu uv vw wu u v u w u v v w v w u w 3 x . 3 x 7x 1 3 3x 1 3 3 3 x. khai triển ra ta sẽ đƣợc pt Bài 3. Giải phƣơng trình sau : 2 x2 1 x 2 3x 2 2 x2 2 x 3 x2 x 2 14 . để đƣợc phƣơng trình bậc 2 theo t có : x2 chẵn 2x 3 x 1t 2 x 1 0 t2 x 1t 2 x 1 0 t t 2 x 1 Từ một phƣơng trình đơn giản : sau 1 x 2 1 x 1 x 2 1 x 0 . ta có : 3 v 2 5 x w u 30 60 x 239 120 Bài 2.

1 Đặt ẩn phụ đƣa về hệ thông thƣờng x . Tức là nghiệm của phƣơng trình là x {2. Giải các phƣơng trình sau 1) 2) 4 x2 5x 1 2 x 2 x 4 x 1 9x 3 3 x1 x 4 1 x 1 x 4 x3 4 x2 1 x 5. khi đó ta có : a b c d a 2 b2 c2 d 2 x 2 2x 3 x 2 Bài 3. Giải phƣơng trình: x 25 x3 x 3 x và x từ đó tìm đƣợc hệ theo u. 2 1) 2 v 1 4 2 x 1 2 0 . từ đó tìm ra v rồi thay vào tìm nghiệm của phƣơng Bài 3. Đặt ẩn phụ đƣa về hệ: 5.3} 1 Bài 2. Ta đặt : 2 x2 1 x 2 3x 2 2x x2 2 b c d .0 v 4 2 1 u 1 2 v v 2 Ta đƣa về hệ phƣơng trình sau: u v u 2 1 4 2 v 4 4 2 1 1 4 2 v4 2 1 Giải phƣơng trình thứ 2: (v trình.a Giải .3) (3. Giải phƣơng trình: 2 1 x 4x 4 2 Điều kiện: 0 x 2 1 Đặt 4 . Giải phƣơng trình sau: x Điều kiện: x 1 Đặt a 5 6 x 1. y) (2.v 3 3 25 x3 30 Đặt y 35 x3 x3 y3 35 Khi đó phƣơng trình chuyển về hệ phƣơng trình sau: xy ( x y ) 30 35 x3 y 3 ( x. b 0) thì ta đƣa về hệ phƣơng trình sau: 0 a b 1 0 a b 1 a2 b b2 Vậy (a b)(a b 1) a x 1 1 5 x 1 6 2x 5 x x 1 5 x 6 2x 5 x 8 3 x 11 2 17 Bài 8. b 5 5 5 x 1(a 0. Giải phƣơng trình: Giải Điều kiện: 5 x 5 15 .v x và tìm mối quan hệ giữa  Đặt u Bài 1. giải hệ này ta tìm đƣợc 2 1 x x v u 0 u 2 1.2) .

khi đó ta có phƣơng trình : x 1 2 ( x 2 1) 1 x2 2x x 2 Vậy để giải phƣơng trình : x 2 2x x 2 ta đặt lại nhƣ trên và đƣa về hệ x y 2 2 Bằng cách tƣơng tự xét hệ tổng quát dạng bậc 2 : dạng sau : đặt ay b ax b . y x 2 1 .Đặt u 5 x. khi đó ta có phƣơng trình : x a ax b b Tƣơng tự cho bậc cao hơn : x n a n ax b b x n Tóm lại phƣơng trình thƣờng cho dƣới dạng khai triển ta phải viết về dạng : v đặt pn a'x b' là chọn đƣợc. Điều kiện: x 2x 2 2x 1 1 2 2 2x 1 Ta có phƣơng trình đƣợc viết lại là: ( x 1) 2 1 Đặt y 1 2 x 1 thì ta đƣa về hệ sau: x2 2x 2( y 1) Trừ hai vế của phƣơng trình ta đƣợc ( x Bài 6. chú ý về dấu của ??? Việc chọn .2 Xây dựng phƣơng trình vô tỉ từ hệ đối xứng loại II  Ta hãy đi tìm nguồn gốc của những bài toán giải phƣơng trình bằng cách đƣa về hệ đối xứng loại II  Ta xét một hệ phƣơng trình đối xứng loại II sau : x 1 y 1 2 2 y 2 x 2 (1) (2) việc giải hệ này thì đơn giản Bây giời ta sẽ biến hệ thành phƣơng trình bằng cách đặt y f x sao cho (2) luôn đúng . y n ax b để đƣa về hệ . v u2 10 . v2 10 z) 8 3 (u v) 2 (u v) 1 10 2uv 2 uv 4 3 Khi đó ta đƣợc hệ phƣơng trình: 4 u 4 2(u v 5.v 5 y 0 u. ta sẽ xây dựng đƣợc phƣơng trình 2 y ax b . thông thƣờng chúng ta chỉ cần viết dƣới dạng : Giải phƣơng trình: x2 x n pn a'x b' Bài 1. Giải phƣơng trình: 2 x Giải Điều kiện x 2 y 2 2 y 2( x 1) y)( x y) 0 Giải ra ta tìm đƣợc nghiệm của phƣơng trình là: x 2 2 6x 1 4x 5 5 4 2 4x 5 (2 x 3) 2 2 4 x 5 11 Ta biến đổi phƣơng trình nhƣ sau: 4 x 2 12 x 2 Đặt 2 y 3 Với x Với x 4 x 5 ta đƣợc hệ phƣơng trình sau: 2x 3 4x 5 y 1 x (2 x 3) 2 (2 y 3) 2 4y 5 4x 5 (x y )( x y 1) 0 y x x 1 2 2 3 y 1 0 16 .

Xét hệ: f ( x) f ( y) A. Giải phƣơng trình: 4 x2 5 13x 3x 1 0 13 33 Nhận xét : Nếu chúng ta nhóm nhƣ những phƣơng trình trƣớc : 2 x 3x 1 4 4 13 3x 1 thì chúng ta không thu đƣợc hệ phƣơng trình mà chúng ta có thể giải đƣợc. bằng cách viết lại phƣơng trình 3x 1 x 4 ta viết lại phƣơng trình nhƣ sau: (2 x 3) 2 y 3 . ta thấy dấu của cùng dấu với dấu trƣớc căn. Đặt 2 y 4 Để thu đƣợc hệ (1) ta đặt : y 3x 1 . Nếu từ (2) tìm đƣợc hàm ngƣợc y g x thay vào (1) ta đƣợc phƣơng trình Nhƣ vậy để xây dựng pt theo lối này ta cần xem xét để có hàm ngƣợc và tìm đƣợc và hơn nữa hệ phải giải đƣợc. ( y 2y x 1 3 ) 2 (x y )(2 x 2 y 5) 0 Ta có hệ phƣơng trình sau: Với x Với 2 x (2 x 3) 2 (2 y 3) 2 3x 1 y x 15 8 97 x 11 8 15 8 97 11 . ta chọn đƣợc ngay 2. 1 Các em hãy xây dựng một sồ hệ dạng này ?  Dạng hệ gần đối xứng Ta xt hệ sau : 3} (2 x 3) 2 (2 y 3) 2 2y x 1 (1) đây không phải là hệ đối xứng loại 2 nhƣng chúng ta vẫn giải 3x 1 hệ đƣợc . nếu đặt 2 y 3 3x 1 thì chúng ta không thu đƣợc hệ nhƣ mong muốn khi đó đặt 3x 1 . Một số phƣơng trình đƣợc xây dựng từ hệ. sao cho hệ chúng ta có thể giải đƣợc . Giải các phƣơng trình sau 17 . Đặt 3 3x 1 (2 y 3). và từ hệ này chúng ta xây dƣng đƣợc bài toán phƣơng trình sau : Bài 1 . y m A '. (đối xứng hoặc gần đối xứng ) Ta có hệ : 2 y 4x 2 2 3x 1 y 3 13 2 2 y2 2 y 3x y 5 2 1 0 (1) 0 (2) 13x 5 2 4 x 2 13x 1 (*) y Để giải hệ trên thì ta lấy (1) nhân với k cộng với (2): và mong muốn của chúng ta là có nghiệm x Nên ta phải có : 2 4 5 .x m ' (1) (2) để hệ có nghiệm x = y thì : A-A’=B và m=m’. chọn .Kết luận: Nghiệm của phƣơng trình là {1 2. Một cách tổng quát . 3 Ta có lời giải nhƣ sau : Điều kiện: x 1 .x B. chúng ta có thể tìm ngay 2 . 73 8 2y 5 0 73 Kết luận: tập nghiệm của phƣơng trình là: Chú ý : khi đã làm quen.

nhƣng có nhiều bài nghiệm là vô tỉ việc đoán nghiệm không đƣợc.1) 4 x2 13x 5 3x 1 0 3x 1 0 4 2x2 x 2 3 2) 4 x2 13x 5 3) Giải (3): Phƣơng trình : 3 81x 8 x3 6 x 1 8 x3 4 x 1 15 5) 30 x 2 4 x 2004 30060 x 1 1 2 3 6) 3x 5 8x3 36 x2 53 25 4) 3 27 3 81x 8 27 x3 54 x 2 36 x 54 27 3 81x 8 3x 2 3 46 Ta đặt : 3 y 2 3 81x 8 Các em hãy xây dựng những phƣơng trình dạng này ! III. Dùng hằng đẳng thức :  Từ những đánh giá bình phƣơng : A2 Từ phƣơng trình 2 B2 0 . Dùng bất đẳng thức  Một số phƣơng trình đƣợc tạo ra từ dấu bằng của bất đẳng thức: dạt đƣợc tại x0 thì x0 là nghiệm của phƣơng trình A Ta có : A m B m nếu dấu bằng ỏ (1) và (2) cùng B 1 x 1 x 2 Dấu bằng khi và chỉ khi x 0 và 1 2008 x 1 2008 x A B f x f ( x) x 1 1 x 1 1 x 1 1 x B 2 . Vậy ta có phƣơng trình: Đôi khi một số phƣơng trình đƣợc tạo ra từ ý tƣởng : khi đó : A A B f x f x  Nếu ta đoán trƣớc đƣợc nghiệm thì việc dùng bất đẳng thức dễ dàng hơn. dấu bằng khi và chỉ khi x=0. ta xây dựng phƣơng trình dạng A2 2 B2 0 5x 1 2 x 9 5x 2 x 1 0 ta khai triển ra có phƣơng trình : 4 x 2 12 x 1 4 x 5x 1 9 5x 2. PHƢƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ 1. Giải phƣơng trình : 13 x2 Giải: Đk: 1 x4 9 x2 2 x4 16 x 1 9 1 x2 256 Biến đổi pt ta có : x 2 13 1 x 2 18 . ta vẫn dùng bất đẳng thức để đánh giá đƣợc Bài 1. Giải phƣơng trình (OLYMPIC 30/4 -2007): Giải: Đk x Ta có : 2 2 x 1 x x 1 x 2 x 9 0 2 2 2 2 x 1 x 2 2 1 x 1 x 1 1 7 1 x 1 x 9 Dấu bằng 2 2 x 1 x Bài 2.

v . y1 .Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki: 13. v x2 . ta luôn có MA MB MC OA OB OC với O là tâm của đƣờng tròn . Xây dựng bài toán từ tính chất cực trị hình học 3. PHƢƠNG PHÁP HÀM SỐ 1.2 Sử dụng tính chất đặc biệt về tam giác  Nếu tam giác ABC là tam giác đều . thì với mọi điểm M trên mặt phẳng tam giác.Xây dựng phƣơng trình vô tỉ dựa theo hàm đơn điệu f t x t ” ta có thể xây dựng đƣợc  Dựa vào kết quả : “ Nếu y f t là hàm đơn điệu thì f x những phƣơng trình vô tỉ Xuất phát từ hàm đơn điệu : y f x 2 x3 x 2 1 mọi x 0 ta xây dựng phƣơng trình : 19 . 13.BC. chú ý tỉ số phải dƣơng x2 y2       1 u v  u. 3.1 Dùng tọa độ của véc tơ   Trong mặt phẳng tọa độ Oxy. v cùng hƣớng k 0 . giải phƣơng trình: x3` 3x 2 Ta chứng minh : 8 4 4 x 4 Bài tập đề nghị . y2 khi đó ta có 2 2 y1 y2 x12 y12 x2 y2   x1 y1 Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi hai véc tơ u. 3 1 x 2 2 13 27 13 13 x 2 3 3 x 2 40 16 10 x 2 Áp dụng bất đẳng thức Côsi: 10 x 2 16 10 x 2 16 2 2 64 Dấu bằng 1 x2 1 x 3 2 10 x 16 10 x 2 2 x x 2 5 2 5 Bài 3.v u . Giải các phƣơng trình sau 8x 40 8 4 4 x 4 3 0 x 3 2 x 13 và x 3x 2 8 x 40 0 x 3 x 13 1 2x 4 1 2x x 4 1 x x 1 2x 1 2x 1 2x 1 2x 1 x 2 48 16 x4 5 6 3 4 x3 x x3` 3x2 8x 40 8 4 4 x 4 0 8 x3 2 x2 2 x4 8 4 4 x4 4 x4 4 64 x3 x4 8x2 28 1 1 2 2 4 x x x 3.AC dƣới cùng một góc 1200 Bài tập 1) 2) 2x2 2x 1 2x2 3 1 x 1 2x2 3 1 x 1 3 x2 4x 5 x 2 10 x 50 5 IV. dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi cos   u v  u  v x1 x2 2 2 3.  Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và điểm M tùy ý trong mặt mặt phẳng Thì MA+MB+MC nhỏ nhất khi điểm M nhìn các cạnh AB. 1 x 2 3. Cho các véc tơ: u   x1. v .Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi M O .cos u .

0. 2 sao cho x  cos y . 2 sao cho : sin t Nếu 0 x và một số y với y 0. thì đặt x sin t . y cos t với 0 t cos y . Giải phƣơng trình : 2 x 1 2 Giải: 2 3x 2 9 x2 3 0 2x 1 2 2x 1 3 3x 2 3x 3 f 2x 1 1 5 f 3x Xét hàm số f t t 2 t 2 3 . Rút gọn ta đƣợc phƣơng trình 2 x3 x 2 3x 1 2 3x 1 3x 1 Từ phƣơng trình f x 1 f 3x 1 thì bài toán sẽ khó hơn 2 x3 7 x 2 5x 4 2 3x 1 2 x3 7 x 2 5 x 4 2 y 3 3x 1 y 2 3x 1 Để gải hai bài toán trên chúng ta có thể làm nhƣ sau : Đặt y 3x 1 khi đó ta có hệ : 3 cộng hai phƣơng trình ta đƣợc: 2 x 1 x 1 = 2y3 2 y2 4 x2 4x 4 2 Hãy xây dựng những hàm đơn điệu và những bài toán vô tỉ theo dạng trên ? Bài 1. thì có một số t với 0 t x sin t . 2 sao cho : sin t x và một số y với y 0. 2 2 hoặc x hoặc x cos y với y 0. Đặt y 3 7 x 2 9 x 4 . sao cho 1 thì đặt sin t x với t x . ta có hệ : 4 x2 5x 6 3 7 x 2 9 x 4 x3 4 x 2 5 x 6 7x 2 y 9x 4 y 3 y3 y x 1 3 x 1 Xét hàm số : f t t 3 t . Giải phƣơng trình : 6 x 1 8x 4x 1 V. là hàm đơn điệu tăng. PHƢƠNG PHÁP LƢỢNG GIÁC HÓA 1. Từ phƣơng trình x 5 y 3 f y f x 1 x 1 x 1 3 3 7x 2 9x 4 x 1 2 5 Bài 3. y là hai số thực thỏa: x y 2 2 1 . y cos t Từ đó chúng ta có phƣơng pháp giải toán :  Nếu : x  Nếu 0 Với mỗi số thực x có t 2 . với y 2 20 . là hàm đồng biến trên R. Một số kiến thức cơ bản:  Nếu x 1 thì có một số t với t 2 . với t 2 2 . Giải phƣơng trình x3 Giải . sao cho x  cos y x 1 thì có một số t với t 0. 0. sao cho : x tan t 2 2  Nếu : x . x 1 thì đặt sin t  Nếu : x . y là hai số thực thỏa: x 2 y 2 1 .f x f 3x 1 2 x3 x2 1 2 3 3x 1 (3x 1) 2 1 . ta có x Bài 2.

 Nếu x a . và điều kiện trên để đảm bào điều này . t 0. với t sin t tan t . tƣơng tự cho trƣờng hợp khác  x là số thực bất kỳ thi đặt : x Tại sao lại phải đặt điều kiện cho t như vậy ? Chúng ta biết rằng khi đặt điều kiện x f t thì phải đảm bảo với mỗi x có duy nhất một t . .……. Khi đó ta đƣợc S có tối đa 3 nghiệm vậy đó cũng chính là tập nghiệm của phƣơng trình. đặt x cos t .cos 9 9 9 mà phƣơng trình bậc 3 Giải: Lập phƣơng 2 vế ta đƣợc: 8 x3 Xét : x 1. 2 2 . (xem lại vòng tròn lƣợng giác ) 2. 2 3 0 (ptvn) x [0. sin 4x. 2 2 . Giải các phƣơng trình sau : 1) 2) 1 2x 1 2x 1 2x 1 2x 1 2cos x 1 2cos x 1 1 x2 x 1 2 1 x2 1 2 2 vô nghiệm 3) x3 3x x 2 HD: chứng minh x Bài 3 . t 2 6 cos x 1 1 sin t 2 . Xây dựng phƣơng trình vô tỉ bằng phƣơng pháp lƣợng giác nhƣ thế nào ? Từ công phƣơng trình lƣợng giác đơn giản: cos3t sin t .0] : thì 1 x 3 1 x 0.1] ta đặt : x cos t . Bài 4.Giải phƣơng trình x 2 1 1 x2 1 21 . . t . ta có thể đặt : x a .cos . Giải phƣơng trình sau : Giải: Điều kiện : x 4 x3 12 x2 9 x 1 2 x x2 1 1 x 2 1 x 3 1 x 3 2 3 1 x2 3 1 Với x [ 1. Một số ví dụ Bài 1.hãy xây dựng những phƣơng trình vô tỉ theo kiểu lƣợng giác . Khi đó phƣơng trình trở thành: 2 sin t 1 2x 1 2x cos t 1 vậy phƣơng trình có nghiệm : x 6 HD: tan x Đs: x 1 6 Bài 2. ta có thể tạo ra đƣợc phƣơng trình vô tỉ 4cos3 t 3cos t ta có phƣơng trình vô tỉ: 4 x3 3x 1 Nếu thay x bằng ta lại có phƣơng trình : 4 3x2 x2 x2 1 x Chú ý : cos3t 1 x2 (1) (2) Nếu thay x trong phƣơng trình (1) bởi : (x-1) ta sẽ có phƣơng trình vố tỉ khó: (3) Việc giải phƣơng trình (2) và (3) không đơn giản chút nào ? Tƣơng tự nhƣ vậy từ công thức sin 3x. Giải phƣơng trình sau: 3 6x 1 2x 6x 1 4 x3 3x 1 2 5 7 cos . 3.

t .Giải phƣơng trình : Giải: đk x 2 x2 1 3 1 x2 1 x2 1 2x 2x 1 x2 0. 30 4 x 2007 12 x 8 2x 4 2 2 x 9 x 2 16 3 x 1 3 x 1 x3 2 3 x 3 x 1 2x 1 4x 5 3x 1 2x 7 x 3 (2004 x )(1 1 x )2 (x 3 x 2)( x 9 x 18) 168 x x 2 3x 1 23 1 x 2 3 4 x 3 3 3 1 x2 x2 1 3 1 x 2 0 x 2 3x 1 x 3 x2 1 2008x2 4 x 3 2007 4 x 3 3 2x2 1 1 x 1 3x 8 2 x 2 1 4 3 10 3 x x 2 (HSG Toàn Quốc 2002) 2 3 3 2 x 5 x x 2 x 10 x x2 4 x 1 2x 3 x2 x 12 x 1 36 x3 1 2 x3 2 x 1 1 1 x 3 x 1 x x 1 x x2 1 3x 3 2 3 x 2 2 x2 11x 21 3 3 4 x 4 0 (OLYMPIC 30/4-2007) 2 x2 1 x 2 3x 2 2 4x 1 2x 2 x2 2 x 3 x2 x 2 16 x 18 x 1 2x 4 2 3x 3x 2 x2 x 2 3x 1 12 x 2 x 1 3x 9 x 1 x 1 4 x3 x 2 4 x 2 3x 3 4 x x 3 2 2 x 1 4 2x 2 5x2 14 x 9 x2 x 20 5 x 1 3 6 x 1 8 x3 4 x 1 15 30 x 2 4 x 2004 30060 x 1 1 2 4x 9 7 x2 7 x 28 4 x2 4 x 10 3 x x x 8x2 6 x 10 x 22 . 2sin t cos2t cos2t 1 0 sin t 1 sin t 2sin 2 t 0 Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm x 1 3 Bài tập tổng hợp Giải các phương trình sau x3 2x 2 1 x2 2 x 30 3 x 2 2x2 30. x 1 tan t . 2 2 Ta có thể đặt : x Khi đó pttt. ta có thể đặt x Khi đó ptt: 1 1 cot t sin 2 x 1 . sin t 2 2 cos t 0 1 sin 2t 1 2 2 Phƣơng trình có nghiệm : x Bài 5 .Giải: đk: x 1. t . 2007 x x 1 4 2x 4 x3 x2 x 1 1 16 2 x x4 1 9 x 2 16 16 2 4 x 2 2007.

g ( x) 2 x2 thì đặt x a sin t với -Nếu bài toán có chứa -Nếu bài toán có chứa 2 t . khi đó g ( x) -Nếu bài toán có chứa k t f ( x) t f ( x) g ( x) suy ra a2 g ( x) . 3 x 2 x 1 x 9 5 2x 4 3x 4 2x 1 x 3 x2 x2 x 12 i) ( x 3) 10 x 2 3x 2 2m x x 2 II. Bài 4: Cho phƣơng trình: 2 x2 mx 3 x m -Giải phƣơng trình khi m=3 -Với giá trị nào của m thì phƣơng trình có nghiệm. \ 2 23 . -Nếu bài toán có chứa f ( x) và f ( x) khi đó đặt t f ( x) (với điều kiện tối thiểu là t 0 .PHƢƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ Phƣơng pháp đặt ẩn phụ thông thƣờng. A 0 +) A 3 B 3 C 3 B 0 A B 2 AB C 3 (chuyển về dạng 2) +) A B 3 C A B 3 3 A.C f) g) h) C x2 1 x 1 b) x 2x 3 0 c) x 2 x 1 1 e) 3x 2 x 1 3 a) Bài 2: Tìm m để phƣơng trình sau có nghiệm: Bài 3: Cho phƣơng trình: x2 1 x m -Giải phƣơng trình khi m=1 -Tìm m để phƣơng trình có nghiệm.g ( x) và f ( x) g ( x) k khi đó có thể đặt: t2 k f ( x).B.CHUYÊN ĐỀ: PHƢƠNG TRÌNH VÔ TỶ PHƢƠNG PHÁP BIỂN ĐỔI TƢƠNG ĐƢƠNG x D (*) Dạng 1 : Phƣơng trình A B A B 0 A B Lưu ý: Điều kiện (*) đƣợc chọn tuỳ thuôc vào độ phức tạp của A 0 hay B 0 B 0 Dạng 2: Phƣơng trình A B A B2 Dạng 3: Phƣơng trình I. g ( x) và f ( x). g ( x) k (với k là hằng số) khi đó có thể đặt : t f ( x) . 2 hoặc x a cos t với 0 t x2 a2 thì đặt x a với t sin t 2 2 \ 0 hoặc x a với cos t t 0.B A 3 B C và ta sử dụng phép thế : 3 A Bài 1: Giải phƣơng trình: B C ta đƣợc phƣơng trình : A B 3 3 A. -Nếu bài toán có chứa f ( x) . đối với các phƣơng trình có chứa tham số thì nhất thiết phải tìm điều kiện đúng cho ẩn phụ). f ( x).

-Nếu bài toán có chứa x2 a2 ta có thể đặt x a .tan t với t . 2 2 24 .

Phƣơng pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn Là việc sử dụng một ẩn phụ chuyển phƣơng trình ban đầu thành một phƣơng trình với một ẩn phụ nhƣng các hệ số vẫn còn chứa x. -Từ những phƣơng trình tích x 1 1 x 1 x 2 0. 1 x 1 m Bài 5: Cho phƣơng trình: 2 x 2 2x x2 2x 3 m 0 -Giải phƣơng trình với m = 9 -Tìm m để phƣơng trình có nghiệm. Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phƣơng trình dạng này . độ khó của phƣơng trình dạng này phụ thuộc vào phƣơng trình tích mà ta xuất phát. Giải phƣơng trình : x 2 Giải: t 3 x2 2 x 1 2 x2 0 t t 2 3 x 1 x2 2 . Bài 1. 2x 3 x 2x 3 x 2 0 Khai triển và rút gọn ta sẽ đƣợc những phƣơng trình vô tỉ không tầm thƣờng chút nào. 2.Bài 1: Giải phƣơng trình: a) x2 b) 2 x2 c) x 2 x2 2 x 8 12 2 x 5 2 x 2 3x 9 4x 6 2x 2 f) g) h) x 2 x2 5x 2 2 2 x 2 5x 6 1 x 2 3x 2 2 2 x 2 6 x 2 2 3x 3 2 8x 12 5x 1 2 2 6 x 2 11 31 x) 3 x 2 3 x d) 3x2 15x 2 x2 i) ( x 5)(2 e) ( x 4)( x 1) 3 x 2 5 x Bài 2: Giải phƣơng trình: a) x3 b) 1 x2 3 x 2 1 x2 3 1 c) 1 x2 1 x 1 x 3 2 1 x2 1 x 2 x 1 x2 x x2 1 2x2 1 0 d) 64 x6 112 x4 e) x 56 x2 7 2 1 x2 35 12 4 x 3 x 1 x 3 3 f) x 3 x 1 Bài 4: Cho phƣơng trình: 1 x2 2 -Giải phƣơng trình với m 2 3 -Tìm m để phƣơng trình có nghiệm. ta có : t 2 2 x t 3 3x 25 .Phƣơng pháp giải đƣợc thể hiện qua các ví dụ sau .

pttt: 4 1 x 3x 2t t 1 x (1) Ta rt x 1 t 2 thay vo thì đƣợc pt: 3t 2 2 1 x t 4 1 x 1 0 2 Nhƣng không có sự may mắn để giải đƣợc phƣơng trình theo t dạng bình phƣơng . Phƣơng pháp đặt ẩn phụ chuyển về hệ. Bài tập: Giải các phƣơng trình sau: a) (4 x 1) x3 1 2 x3 2 x 1 b) x2 1 2 x x2 2x c) x2 1 2 x x2 2 x d) x 2 4 x ( x 2) x 2 2 x 4 3. Nhận xét : Thông thƣờng ta chỉ cần nhóm sao cho hết hệ số tự do thì sẽ đạt đƣợc mục đích. Muốn đạt đƣợc mục đích trên thì ta phải tách 3x theo Cụ thể nhƣ sau : 3x 2 2 1 x 1 x 2 48 x 1 1 không có 1 x .Bài 2. để đƣợc phƣơng trình bậc 2 theo t có x 1t chẵn 0 0 t t 2 x 1 x2 2x 3 x 1t 2 x 1 0 t2 x 1t 2 x 1 Từ một phƣơng trình đơn giản : 1 x 2 1 x 1 x 2 1 x 0 . t 2 Khi đó phƣơng trình trở thnh : x 1 t x 2 1 x2 1 Bây giờ ta thêm bớt . x .v. Giải phƣơng trình : x 1 Giải: Đặt : t x2 2x 3 x2 1 x2 2 x 3. Ta đƣợc: 9 x2 16t 32 8 x 0 t Ta phải tách 9 x 2 2 4 x2 9 2 x2 8 làm sao cho có dạng chình phƣơng . Chẳng hạn đối với phƣơng trình: m x từ đó tìm đƣợc hệ m a f x m b f x c ta có thể đặt: u v a b f x f x từ đó m suy ra u m v m a b . 4 2 x 4 9 x2 16 16 2 x 9 x 2 16 Bình phƣơng 2 vế phƣơng trình: 4 2 x Ta đặt : t 16 2 4 x 2 2 4 x2 0 .v x và tìm mối quan hệ giữa x và a) Dạng thông thƣờng: Đặt u theo u. khai triển ra ta sẽ đƣợc pt sau Bài 3. 1 x 21 x thay vào pt (1) ta đƣợc: Bài 4. Khi đó ta có hệ u m vm a b u v c x 1 ( x 1) x x2 x 0 26 Bài tập: Giải các phƣơng trình sau: a) 3 2 x 1 b) 3 9 x 2 c) x x 1 x 1 b) Dạng phƣơng trình chứa căn bậc hai và lũy thừa bậc hai: . Giải phƣơng trình sau : 4 x 1 1 3x 2 1 x 1 x2 Giải: Nhận xét : đặt t 1 x . Giải phƣơng trình: 2 2 x 4 Giải .

Việc chọn . 3 n ax b c dx e 3 x 3 với d e ac bc 3 3 3 Cách giải: Đặt dy e 3 ax b khi đó phƣơng trình đƣợc chuyển thành hệ: dy e 3 ax b x dy e ax b x dy e c dy e acx bc (ac d ) x dy bc dy e c dx e 1) c dx e c(dx e)3 Bài tập: Giải các phƣơng trình sau: x 1 x2 4x 5 2) 3x 1 4 x2 13x 5 3) x3 2 3 3 3x 2 4x 9 7 x2 7 x x 0 4) 28 15 30 x 2 4 x 2004 30060 x 1 1 2 3 3x 5 8x3 36 x2 53 25 5) x3 1 2 3 2 x 1 6) x 3 35 x3 x 7) 4 x2 13x 5 8) 4 x 2 3 35 x3 30 13x 5 3x 1 0 3x 1 0 4 x 2 3 4x 1 9) 10) 3 81x 8 3 x3 2 x 2 6 x 1 8 x3 II.ax b c(dx e)2 e x với d e ac bc 2 2 Cách giải: Đặt: dy ax b khi đó phƣơng trình đƣợc chuyển thành hệ: dy e dy e ax b c(dx e) 2 x dy e ax b x dy e ->giải c dy e Nhận xét: Dể sử dụng đƣợc phƣơng pháp trên cần phải khéo léo biến đổi phƣơng trình ban đầu về dạng thỏa mãn điều kiện trên để đặt ẩn phụ. PHƢƠNG PHÁP HÀM SỐ Sử dụng các tính chất của hàm số để giải phƣơng trình là dạng toán khá quen thuộc. Ta có 3 hƣớng áp dụng sau đây: Hướng 1: Thực hiện theo các bƣớc: Bước 1: Chuyển phƣơng trình về dạng: f ( x) k Bước 2: Xét hàm số y f ( x) Bước 3: Nhận xét: f ( x) f ( x0 ) k do đó x0 là nghiệm Với x x0 f ( x) f ( x0 ) k do đó phƣơng trình vô nghiệm Với x x0 f ( x) f ( x0 ) k do đó phƣơng trình vô nghiệm Với x x0 Vậy x0 là nghiệm duy nhất của phƣơng trình Hướng 2: thực hiện theo các bƣớc Bước 1: Chuyển phƣơng trình về dạng: f ( x) g ( x) Bước 2: Dùng lập luận khẳng định rằng f ( x) và g(x) có những tính chất trái ngƣợc nhau và xác định x0 sao cho f ( x0 ) g ( x0 ) 27 . thông thƣờng chúng ta chỉ cần viết dƣới dạng pn a'x b' : x là chọn đƣợc. c) Dạng phƣơng trình chứa căn bậc ba và lũy thừa bậc ba.

x 1 3 x x 2 .Bước 3: Vậy x0 là nghiệm duy nhất của phƣơng trình. ta có x Bài tập: Giải phƣơng trình: 4x 1 x 1 4 x2 1 1. x 1 x 2 3 . dùng lập luận khẳng định hàm số đơn điệu Bước 3: Khi đó f (u) f (v) u v Ví dụ: Giải phƣơng trình : 2 x 1 2 pt 4 x2 4x 4 3x 2 2 9 x2 3 0 2x 1 2 2x 1 t 2 2 3 3x 2 3x 3 f 2x 1 1 5 f 3x Xét hàm số f t t 2 3 . 2x 1 x3 4 x 5 . x2 3 4 x 28 . x 1 2 x 2 x 2 x3 . Hướng 3: Thực hiện theo các bƣớc: Bước 1: Chuyển phƣơng trình về dạng f (u ) f (v) Bước 2: Xét hàm số y f ( x) . là hàm đồng biến trên R.

d) pt : 16 x 9 x Ds : x 0. t=2 Vn t=1  x=0 . 7 pt : (4 x 1) x 2 9 dk : x 1/ 4 7 e) 2x2 2x 1 Bphöông hai lanà ta coù :ÑS x = 4/3 Baøi 2 : Daët Aån soá phuï : a) x 2 3x 3 x2 Ñaët : T=x2-3x+3 3x 6 3 3 / 4 : pt t t 1 x t 3 1. x=1 . x = 2/11( loaïi ) .BAØI TAÄP : Baøi 1: Bình phöông hai veá : a) x2 + x 1 1 Hd: pt 1 x4 x 2x2 1 x 0 x x x 0 1 1 2 5 b)pt: 5x 1 dk : x 1 3x 2 x 1 0 . Vaäy x=2 .Ñaët : t x 1 x .t 0 x x2 t2 2 1 ptt2-3t +2 =0 t =1 . t pt 3x 4 2 2 x 2 5 x 3 29 . c) pt : x 9 dk : x 2 5 2x 4 Bình phöông hai laà ta coù :ÑS x = 0 .Chuyeån veá .bình phöông hai veá : x =2 . 2 3 b) 1 2 x x2 3 dk : 0 x 1 x 1 x 0 . x 1 3x 2 2 x 2 c) 2 x 3 HDÑS: 5 x 3 16 x ÑK : 1 2x 3 t2 t 5 x 1 0 x 3.

Thöû laïi x=1 khoâng thoaû . 3 X 2 3 2 X 3 1 Laäp phöông hai veá ta coù : x3-4x2+5x-2 =0 x=1 . 3) 4) 3 X 1 2X 2 X 3 2 X 2 3 2x 3 3 -Laäp phöông hai veá ta coù : pt x=1 . x=2 . x=2 .x=-6/5.t pt x x 2 x x t 1. Laäp baûng bieán thieân : a)m 2 : t 2 2t 0 Tacoù : 2 2 bai 4 : a) x 9 x 1. x x2 9x Bình phöông : Ñaët t= KsHS f (t ) x(9 x) 0 t 9/2 t 2 2t 9 .Vaäy X 3 1 X 3 1 Laäp phöông hai veá ta coù : x2+31x-1830 =0 x=-1061 .m<19pt2ngh.x=3/2. 2) 2) 3 3 X 34 2X 2 3 3 3 -Laäp phöông hai veá ta coù : x3-4x2+5x-2 =0 x=1 . m=19: 1 ngh .** Tìm m pt coù nghieäm .GIAÛI PT: 1) x=2 . . x=2 . o t 9 / 2 Ds 9 / 4 m 10 d) 4 x 4 4x t m 4 x4 4x 4x 3l m m 6 0 pt : t 2 t 6 0 x4 t t 2 4x x 4 HDÑS:Ñaët : 4 x4 m m 4x 2 16 Laäp BBT : m>19VN. x=3 . x 7 2 5 2 x2 7/4 t x 2 3x 2 t 3x 19 4 3t 13 Bai3 : a) x 1 3 x ( x 1)(3 x) m Giaûi pt khi m=2 .d ) x2 . x=75 . 3 9x --Laäp phöông hai veá ta coù : pt x=0 . Baøi3: 1- BAØI TAÄP : I. Thöû laïi x=1 khoâng thoaû .t x 1 3 x. 30 . x 3 2 m 2. a b 2 t 2 2 2(a b) t 0(l ) t 2 m HDÑS : ÑK: vi : a b b) f(t) = -t2/2 + t +2 = m (1) . Thöû laïi Ñeàu thoaû .Vaäy x=2 . Thöû laïi Ñeàu thoaû .

BAØI TAÄP : GIAÛI CAÙC BAÁT PHÖÔNG TRÌNH 1-Pt : 2x 3 x 2 pt -3/2 x 3 2 2 31 . a# 0 .Coù nhieàu caên thöùc :Ñaët ÑK – Luyõ thöøa. Chuù yù : . Thöû laïi thoaû. II. 2<m< : 0 Vn . xet : f ( x) 2 x 1 x Tính ñaïo haøm : Baûng bieán thieân . m=1: coù 2ngh: 1<m<2: 2ngh m=2 : 2ngh .Ta coù : m<1 : 1ngh.PHÖÔNG TRÌNH CAÊN THÖÙC CHÖÙA THAM SOÁ m : Baøi 1: HdÑS : 2 x 1 D 1. x m : BLs ngh pt.khöû caên – Döa veå bpt cô baûn nhö caùc daïng treân . BAÁT PHÖÔNG TRÌNH CAÊN THÖÙC KIEÁN THÖÙC CAÀN NHÔÙ : Daïng cô baûn : A 0 A B B A A 0 B2 0 0 B2 0 0 0 B2 0 0 0 B2 A B B A A B B A A B B A A B A B Daïng khaùc : .5) 3 (X a) 2 3 X 2 a2 2 3 ( x a) 2 a 0 pt 18X = 14a  x=7a/ 9 .Hai veá khoâng aâm ta ñ7ôïc bình phöông – Hai veá laø soá thöïc ta ñöïôc laäp phöông .

e) x=5 g) x=2 h) x=-1. Bài 2: a)(ĐHNN-2001) Giải phƣơng trình x x 5 d)x=1 3 2 x x2 x 1 4 x ( x 1)(4 x) 5.PHÖÔNG TRÌNH CAÊN THÖÙC III. Đặt t= x 1 3 3 5 b) x= 2 Bài 3 a)(ĐHQG KD-2001) Giải phƣơng trình 4 x 1 b) (CĐXD 2003) 3 2 x 1 3 2 x 2 3 2 x 3 0 4 x2 1 1 . t=3. b) x=14/5 c) x=9. Bài 1 : a)(ĐHXD) Giải pt C x2 6 x 6 2x 1 b) (CĐSP MG 2004) x2 4 x 3 2 x 5 x 7 1 c) (CĐSP NINH BÌNH) 3x 2 x x 3 d) (CĐ hoá chất) x 8 2x 1 7 e) (CĐ TP 2004) 2 x 3x 2 x 1 0 g) (CĐSP bến tre) 5 x 1 h) (CĐ truyền hình 2007) 7 x2 ĐS: a) x=1. PHƢƠNG PHÁP BIỂN ĐỔI TƢƠNG ĐƢƠNG Dạng 1 : Phƣơng trình A B A B 0 x D (*) A B Lưu ý: Điều kiện (*) đƣợc chọn tuỳ thuôc vào độ phức tạp của A 0 hay B 0 Dạng 2: Phƣơng trình Dạng 3: Phƣơng trình A 0 A B B 0 A B2 +) +) 3 A B 3 C 3 B 0 A B 2 AB C 3 (chuyển về dạng 2) A 3 A B C A B 3 3 A.B B C và ta sử dụng phép thế : 3 A 3 B C ta đƣợc phƣơng trình : A B 3 3 A. 5 x ( x 2)(5 x) 4 b) (CĐ Nha trang 2002) : x 2 Hdẫn: a) ĐK: -1≤x≤4. Giải t=3 đƣợc x=0. 4 x 0 . Giải đƣợc t=-5 (loại).B.C Bài tập trong các đề thi tuyển sinh. 32 .

14 3 2 3 14 . HS y= 4 x 1 x 2) 2 x x 6. 2(3 x) x 6 2 x 2 pt 2(3 x)( x 6 x 3 x 6 2 x 2) 8(3 x) 4 2 x 2 KL: x=3. Trục căn thức ta đƣợc x 3 4 x2 2 3x 4 x 2 4 x 2 . Các hàm số y= 3 2 x 1 .+∞). Vậy phƣơng trình có nghiệm duy nhất x=1/2. x= 11 2 15 33 . ( x 1)(2 x 6) ( x 1)( x 1) 2 ( x 1) 2 2x 6 x 1 2 x 1 Tiếp tục bình phƣơng 2 vế thu đƣợc x=1. 3x 2 ĐB do vậy x=2 là nghiệm duy nhất. Bài 7: Giải phƣơng trình 3(2 ĐK: x≥2. Đặt t= x +t=2 đƣợc x=0. b)x=-1 là nghiệm . HSĐB trên [1/2. -Với x=-1 Thoả mãn pt -Với x≤-3 thì VP<0 loại -Với x≥1 pt x2 1 2 x 2 .x≥1. Bài 5 : (ĐH mỏ điạ chất) Giải pt x ĐK : x 2 . x=-1. 5 4x 1 3x 2 5.x=-1. Và f(1/2)=1. x=2 2 +t=-4/3 đƣợc x KL : Pt có 3 nghiệm. x 3 ( 4x 1 5 3x 2) PT trên có nghiệm x=2. y= 3 2 x 2 . Vậy pt có 2 nghiệm x=1 .x (loại) 4x 1 3x 2 x 3 . y= 3 2 x 3 ĐB Bài 4 : Giải pt 2 x 2 8 x 6 ĐK : x ≤-3. Bài 6 : (HV CNBCVT) Giải pt Giải : ĐK : x≥2/3. Giải đƣợc t=2 .Hdẫn: a) ĐK: x≥1/2 Xét hàm số y= 4 x 1 4 x 2 1 . t=-4/3.

Đặt t x 7 0 t2 x 7 .v 0 u 0.2.Ph-¬ng tr×nh ®-îc chuyÓn thµnh hÖ x x3 1 2y y3 1 2 x x3 1 2y x3 y3 2( x y ) x 3 y 1 2y xy y 2 2 0(vn) x x x y 1 y y 1 2 1 2 5 5 x2 x3 1 2y .VËy ph-¬ng tr×nh ®· cho cã 3 nghiÖm. x= a) x x y 3 3 (x t) ( x t )( x t 1) 0 1 2 29 1 2 2x 1 3 1 2 3 2x 1 3 2x 1 y3 1 2 x . 6 v x 1.1. từ đó giải đƣợc x=2. Bài 10: (Tham khảo 2002) giải phƣơng trình ĐK:x≥4. t=-2. v 2 x 1. x2 t x2 t 2 Phƣơng trình trở thành 2 t x 7 Giải đƣợc x=2. c) (2 x)2 3 3 (7 x)2 3 (7 x)(2 x) 3 u 32 x .3 u 1 v u3 v 2 1 x 1.0.10 Bài 9: Giải phƣơng trình ĐK: x≥2.Bài 8: Giải phƣơng trình x 2 x 7 7 ĐK:x -7. x 4 x 4 2 x 12 2 x 2 16 34 . pt v 37 x -Ñaët : u v 3 uv 2 d) 3 2 x 1 x 1 . 2. x 2 x 2 2 x2 4 2x 2 x 2 x 2 t2 2 x2 4 2 x .ÑK : x 1 u 32 x u 2 v2 uv 3 u3 v3 9 u 1. v 1. Đặt t Thế vào phƣơng trình giải đƣợc t=1.

Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phƣơng trình dạng này . giải phƣơng trình ẩn t đƣợc t=4. ta có : t 2 2 x t 3 3x 0 t t 3 x 1 3 x2 2 x 1 2 x2 2 Bài 2. độ khó của phƣơng trình dạng này phụ thuộc vào phƣơng trình tích mà ta xuất phát . để đƣợc phƣơng trình bậc 2 theo t có chẵn : x2 2x 3 x 1t 2 x 1 0 t2 x 1t 2 x 1 0 t t 2 x 1 35 . Giải phƣơng trình : x 1 x 2 2 x 3 x 2 1 Giải: x 2 2 x 3. Giải phƣơng trình : x 2 Giải: t x2 2 . Bài 11 : x 4 x 4 ( x 4 x 4)2 12 x 4 ≥0. Phƣơng pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn  Từ những phƣơng trình tích x 1 1 x 1 x 2 0. x 3 x 1 1 x 1 1 Pt . 2x 3 x 2x 3 x 2 0 Khai triển và rút gọn ta sẽ đƣợc những phƣơng trình vô tỉ không tầm thƣờng chút nào. t=-3 (loại). t 2 Đặt : t Khi đó phƣơng trình trở thnh : 2 2 x 1t x 1 x 1 x 1t 0 Bây giờ ta thêm bớt . x≥1. Bài 1. a)(CĐSP 2004) Giải pt x 2 x 1 x 2 x 1 x 3 2 b) (ĐH-KD-2005) 2 x 2 2 x 1 x 1 4 a) ĐK . 2 Xét 1≤x≤2 : giải đƣợc nghiệm x=1 xét x>2 giải đƣợc x=5 b)x=3 3.Phƣơng pháp giải đƣợc thể hiện qua các ví dụ sau .Phƣơng trình Đặt t= x 4 Giải đƣợc x=5.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful