BÁO CÁO THÍ NGHIỆM CẢM QUAN

BÀI 3 : SO SÁNH PHÉP THỬ 2-AFC VÀ PHÉP THỬ 3-AFC
I. Phân công công việc
Trần Hữu Khang ( nhóm trưởng) (hướng dẫn ).
Quách Bảo Linh (chuẩn bị mẫu).
Văn Thị Ngọc Lâm (phát mẫu và phiếu trả lời,thu phiếu).
Trần Khắc Huy (rót mẫu).
Đinh Hồng Lĩnh (mời khách)
II. Giới thiệu
1. Phép thử 2-AFC
1.1 Mục đích
Phép thử 2-AFC cho phép xác định liệu hai sản phẩm có khác nhau đặc tính cụ
thể nào đó và mẫu nào hơn về cường độ nhận biết đặc tính cụ thể đó. Phép thử
này thích hợp trong tình huống bạn muốn kiểm tra xem sản phẩm làm ra có
giống với sản phẩm hiện có của công ty hay không. Giúp công ty đưa ra quyết
định có nên sản xuất theo phương án mới hay không.
1.2 tình huống thực tế cần sử dụng phép thử
Một công ty sản xuất snack đang nghiên cứu thay đổi công thức gia vị (giảm
bớt lượng muối) nhưng không muốn người tiêu dùng nhận ra. Cho nên bộ phận
cảm quan đã tiến hành một buổi cảm quan giữa hai dòng sản phẩm, người thử là
người tiêu dùng, không cần qua huấn luyện.
1.3Nguyên liệu
Bánh snack
1.4 Người thử
Người bình thường, không cần qua huấn luyện. Cần 24 người thử cho
phép thử này.
1.5 Phương pháp
Nguyên liệu cần sử dụng: 24 người thử cần 72 đĩa, 24 ly nước thanh vị,
72 giấy stick, 4 miếng khăn trắng, túi đựng mẫu thừa, túi rác.

đảm bảo các điều kiện ánh sáng.5. 1.5. nhiệt độ.1 Điều kiện phòng thí nghiệm + Khu chuẩn bị mẫu nằm ở góc khuất tránh người nhìn thấy.4 012 Mã số người thử 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Trật tự trình bày mẫu A-B B-A A-B B-A A-B B-A A-B B-A A-B B-A A-B B-A Mã hóa mẫu Trật tự trình bày mẫu A-B B-A A-B B-A A-B B-A A-B B-A A-B B-A A-B B-A Mã hóa mẫu 463-662 205-389 941-756 440-149 510-618 326-417 357-070 015-780 950-820 157-995 754-676 318-040 219-669 030-858 925-838 948-614 102-315 017-664 203-319 848-077 127-309 783-068 159-863 615-544 .5.2 Mã hóa mẫu trật tự trình bày mẫu Mã số người thử 01 02 03 04 05 06 07 08 09 010 1.3 011 1.5. + Khu thử mẫu được tãi khăn trắng.1.

. Anh/Chị hãy trả lời bằng cách GHI vào số tương ứng trong phiếu trả lời.5.. ..5...... Hãy đưa ra câu trả lời cho mọi trường hợp. ....1.. Mẫu mềm hơn là mẫu :………………………………. 1.Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ..6 Cách tiến hành thí nghiệm: .Phiếu trả lời PHIẾU TRẢ LỜI Mã số người thử: ........3 Phiếu hướng dẫn PHIẾU HƯỚNG DẪN Xin vui lòng thanh vị bằng nước lọc trước khi thử mẫu... Cám ơn Anh/Chị đã đến thử mẫu.dán phiếu hướng dẫn trên vị trí thử mẫu......6 Kết quả: Tổng số câu trả lời: Số câu trả lời đúng: ... ......4....Sau đó tiến hành thu mẫu và phiếu trả lời ( cần kiểm tra kỹ phiếu trả lời trước khi thu ). Ngày: .. Anh/Chị hãy nếm thử mẫu theo thứ tự từ trái sang phải và cho biết trong 2 mẫu thì mẫu nào mềm hơn... 1..5... Một bộ mẫu gồm 2 dĩa đựng bánh snack sẽ được giới thiệu với Anh/Chị...Người hướng dẫn sẽ hướng dẫn người thử cách thức tiến hành cảm quan.Dọn dẹp sạch sẽ khu vực thử mẫu. ngay cả khi bạn không chắc chắn....Phục vụ mẫu và phát phiếu trả lời. ...... mẫu........ 1..Mời người thử vào phòng thử.. ..........

Số câu trả lời sai: 1.7 Xử lý số liệu: ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… … .

72 giấy stick. người thử là người tiêu dùng. 4 miếng khăn trắng. Cần 24 người thử cho phép thử này. túi rác. không cần qua huấn luyện. 2. túi đựng mẫu thừa.  Điều kiện phòng thí nghiệm: + Khu chuẩn bị mẫu nằm ở góc khuất tránh người nhìn thấy. đảm bảo các điều kiện ánh sáng.5. 2. Cho nên bộ phận cảm quan đã tiến hành một buổi cảm quan giữa hai dòng sản phẩm. nhiệt độ .5 Nguyên liệu Bánh snack 2. Mục đích: Phép thử 3-AFC cho phép xác định liệu hai sản phẩm có khác nhau về đặc tính cụ thể nào đó và mẫu nào hơn về cường độ nhận biết đặc tính cụ thể đó. 2.2 Tình huống thực tế cần sử dụng phép thử Một công ty sản xuất snack đang nghiên cứu thay đổi công thức khác (giảm bớt gia vị ) nhưng không muốn người tiêu dùng nhận ra.AFC 2.6 Người thử Người bình thường. Phương pháp Nguyên liệu cần sử dụng: 24 người thử cần 72 đĩa. 24 ly nước thanh vị. không cần qua huấn luyện. + Khu thử mẫu được tãi khăn trắng.1. Phép thử này thích hợp trong tình huống Công ty muốn đưa một sản phẩm mới ra thị trường và muốn kiểm tra xem sản phẩm đó có giống với một sản phẩm hiện có của Công ty đang được tiêu thụ rộng rãi trên thị trường hay không.2 Phép thử 3.

6.2. Mã hóa mẫu trật tự trình bày mẫu Mã số người thử 01 02 03 04 05 06 07 08 09 010 011 012 Mã số người thử 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Trật tự trình bày mẫu B-B-A B-A-B A-B-B B-B-A B-A-B A-B-B B-B-A B-A-B A-B-B B-B-A B-A-B A-B-B Mã hóa mẫu Trật tự trình bày mẫu B-B-A B-A-B A-B-B B-B-A B-A-B A-B-B B-B-A B-A-B A-B-B B-B-A B-A-B A-B-B Mã hóa mẫu 205-935-129 582-215-391 870-728-869 632-803-470 375-839-930 320-983-471 957-178-762 614-241-286 692-183-271 182-324-129 408-693-341 935-426-739 463-389-662 941-756-619 417-149-218 326-820-783 157-670-754 357-318-401 479-534-472 312-614-927 345-455-507 976-305-779 279-231-083 182-551-491 .

.. mẫu.6 Cách tiến hành thí nghiệm: .....Dọn dẹp sạch sẽ khu vực thử mẫu.2... ngay cả khi bạn không chắc chắn.. .......Sau đó tiến hành thu mẫu và phiếu trả lời ( cần kiểm tra kỹ phiếu trả lời trước khi thu )...... Mẫu mềm nhất là mẫu : .... ... Ngày: ......... .....3 Phiếu hướng dẫn PHIẾU HƯỚNG DẪN Xin vui lòng thanh vị bằng nước lọc trước khi thử mẫu.... Giữ các lần nếm mẫu không sử dụng nước thanh vị.. Hãy đưa ra câu trả lời cho mọi trường hợp.......6. ....Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ.6 Kết quả: ..Mời người thử vào phòng thử.. 1. 2.Người hướng dẫn sẽ hướng dẫn người thử cách thức tiến hành cảm quan...... Một bộ mẫu gồm 3 dĩa đựng bánh snack sẽ được giới thiệu với Anh/Chị.5. . Chú ý: Không thử lại mẫu trước nếu đã thử đến mẫu thứ hai....4 Phiếu trả lời PHIẾU TRẢ LỜI Mã số người thử: ...6........Phục vụ mẫu và phát phiếu trả lời..dán phiếu hướng dẫn trên vị trí thử mẫu.. Anh/Chị hãy nếm thử mẫu theo thứ tự từ trái sang phải và cho biết mẫu nào mềm nhất trong 3 mẫu Anh/Chị hãy trả lời bằng cách GHI vào chỗ trống tương ứng trong phiếu trả lời. Cám ơn Anh/Chị đã đến thử mẫu.. 1....

7 Xử lý số liệu ……………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… .Tổng số câu trả lời: Số câu trả lời đúng: Số câu trả lời sai: 1.

8352. 2 -9. 9J3. :3E38E3 39              .3K39  :92: .9..35E5 :H3:.9. 3.:9.9H:973797H3997. 9H:/3 3.3983:983...O3. !F59 .3.39./38352 3.028352 O.3 .:997E33. .3.E.45F5 93    !.-K39..33H3..332:33.O .3 .9.26:..2:3297. 43H3-53.   .:3:3 33.29835227.9H:/3337.. ..45F5E.  O l:3539J32 :.38/33..3 93329-:.9 O !F5 939J. 23g3973 9 32:9.!F59    .:3-2:32O. 97E.3.:3:3    :H3: E383.3 3. J.3    %K3:39.9 97.2:34.9g3973  2-4.:. .934 O.3..9 .E.597439K3:3392:3 .36:. 3:.38/35F59 9.3.9J3.36:.9.3 33-9 .3. 3.93...OE.39 .2983523.  89.2 6:.