ĐH Công nghiệp Tp.

HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 1
TO TOÁ ÁN CAO C N CAO CẤ ẤP A1 P A1 Đ ĐẠ ẠI H I HỌ ỌC C
PHÂN PH PHÂN PHỐ ỐI CHƯƠNG TRÌNH I CHƯƠNG TRÌNH
S Số ố ti tiế ết t: 45 : 45
Chương 1. Hàm số một biến số
Chương 2. Phép tính vi phân hàm một biến số
Chương 3. Phép tính tích phân hàm một biến số
Chương 4. Lý thuyết chuỗi
Tài liệu tham khảo

1. Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp A1 – C1
– ĐH Công nghiệp TP. HCM.
2. Nguyễn Đình Trí – Toán cao cấp (Tập 2)
– NXB Giáo dục.
3. Đỗ Công Khanh – Toán cao cấp (Tập 1, 4)
– NXB ĐHQG TP.HCM.
4. Nguyễn Viết Đông – Toán cao cấp (Tập 1)
– NXB Giáo dục.
5. Nguyễn Thừa Hợp – Giải tích (Tập 1)
– NXB ĐHQG Hà Nội.
Biên Biên so soạ ạn n: : ThS ThS. . Đo Đoà àn n Vương Vương Nguyên Nguyên
T Tả ải i Slide Slide b bà ài i gi giả ảng ng To Toá án n A1 A1 Đ Đạ ại i h họ ọc c t tạ ại i
dvntailieu.wordpress.com dvntailieu.wordpress.com
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
………………………………………
§1. Giới hạn dãy số
§2. Giới hạn hàm số
§3. Đại lượng vô cùng bé – vô cùng lớn
§4. Hàm số liên tục
§1. GIỚI HẠN DÃY SỐ
1.1. Các định nghĩa về dãy số thực
Định nghĩa 1
Một dãy số thực (gọi tắt là dãy số) là một ánh xạ f từ
÷

vào ℝ cho tương ứng ( )
n
f n x = ∈ ℝ.
Ký hiệu dãy số là { }, 1, 2,...
n
x n =
Trong đó,
1 2
; ;...; ;...
n
x x x được gọi là các số hạng và
n
x
là số hạng tổng quát của dãy số.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Dãy số { }, ( 1)
n
n n
x x = − được cho ở dạng tổng quát.
• Dãy số { }
n
x sau được cho dưới dạng quy nạp (hồi quy):
1
0
1
1
: , 2
2
n
n
n
x
x x
x



= = .
VD 1. • Dãy số { }
n
x được cho dưới dạng liệt kê:
1 2 3
1 1 1
1; ; ;...; ;...
2 3
n
x x x x
n
= = = =
Định nghĩa 2
• Dãy số { }
n
x được gọi là tăng (hay giảm) nếu
1 n n
x x
÷

(hay
1 n n
x x
÷
≥ ) với mọi n
÷
∈ ℤ .
• Một dãy số tăng (hay giảm) được gọi là dãy đơn điệu.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Dãy số
1
{ },
2
n n
n
x x
n
÷
= là dãy giảm.
• Dãy số { }, ( 1)
n
n n
x x = − không đơn điệu.
VD 2. • Dãy số
2
1
{ },
n n
x x
n
= − là dãy tăng.
Định nghĩa 3
• Dãy số { }
n
x được gọi là bị chặn trên nếu M ∃ ∈ ℝ sao
cho ,
n
x M n
÷
≤ ∀ ∈ ℤ .
• Dãy số { }
n
x được gọi là bị chặn dưới nếu m ∃ ∈ ℝ sao
cho ,
n
x m n
÷
≥ ∀ ∈ ℤ .
• Dãy số { }
n
x được gọi là bị chặn nếu dãy bị chặn trên và
bị chặn dưới.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Dãy số
1
{ },
2
n n
n
x x
n
÷
= bị chặn dưới bởi số
1
2
.
• Dãy số { }, ( 1) sin
n
n n
x x n = − bị chặn vì:
1,
n
x n
÷
≤ ∀ ∈ ℤ .
• Dãy số
1
{ }, ( )
n
n n
x x n
÷
= − không bị chặn trên và cũng
không bị chặn dưới.
Định nghĩa 4
• Số a ∈ ℝ được gọi là giới hạn của dãy số { }
n
x nếu:
0, :
n
N n N x a ∀ε ∃ ∈ ∀ ⇒ − < ε ℝ .
VD 3. • Dãy số
2
1
{ },
n n
x x
n
= − bị chặn trên bởi số 0.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 2
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Ký hiệu: lim
n
n
x a
→∞
= hay
n
x a → .
• Dãy số { }
n
x có lim
n
n
x
→∞
= −∞ nếu:
, :
n
m N n N x m ∀ ∈ ∃ ∈ ∀ ⇒ < ℝ ℝ .
• Dãy số { }
n
x có lim
n
n
x
→∞
= ÷∞ nếu:
, :
n
M N n N x M ∀ ∈ ∃ ∈ ∀ ⇒ ℝ ℝ .
• Nếu dãy số { }
n
x có lim
n
n
x a
→∞
= ∈ ℝ (hữu hạn) thì ta nói
dãy hội tụ, ngược lại thì ta nói dãy phân kỳ.
VD 4. Chứng tỏ rằng:
2 1 2
lim
3 1 3
n
n
n
→∞

=
÷
.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2. Các tính chất của dãy số hội tụ
Định lý 1
• Nếu dãy số hội tụ thì giới hạn của nó là duy nhất.
• Nếu dãy số hội tụ thì dãy bị chặn.
• Nếu dãy số tăng và bị chặn trên thì dãy hội tụ.
• Nếu dãy số giảm và bị chặn dưới thì dãy hội tụ.
Định lý 2. Cho hai dãy số hội tụ { }, { }
n n
x y và
lim
n
n
x a
→∞
= , lim
n
n
y b
→∞
= . Khi đó:
• lim( ) ,
n
n
kx ka k
→∞
= ∈ ℝ; lim( )
n n
n
x y a b
→∞
÷ = ÷
• lim( )
n n
n
x y ab
→∞
= ; lim ; 0, 0
n
n
n
n
x a
y b
y b
→∞
= ≠ ≠ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định lý 3
• Cho hai dãy số { }, { }
n n
x y thỏa ,
n n
x y n N ≤ ∀ ≥ .
Nếu lim , lim
n n
n n
x a y b
→∞ →∞
= = thì a b ≤ .
• Cho ba dãy số { }, { }, { }
n n n
x y z thỏa
n n n
x y z ≤ ≤ với
mọi n N ≥ . Nếu lim lim
n n
n n
x z a
→∞ →∞
= = thì lim
n
n
y a
→∞
= .
VD 5. Ta có
2
1 1 1
0 sin
1 n n n
≤ ≤
÷
nên:
2
1 1 1
0 lim sin lim 0
1
n n
n n n
→∞ →∞
≤ ≤ =
÷
.
Vậy
2
1 1
lim sin 0
1
n
n n
→∞
=
÷
.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định lý 4 (định lý Cantor)
Cho hai dãy số { }, { }
n n
x y thỏa:
1 1
, [ ; ] [ ; ],
lim( ) 0.
n n n n n n
n n
x
x y x y x y n
y x
÷
÷ ÷
→∞
'
1
≤ ⊂ ∀ ∈
1
!
1 − =
1
+


Khi đó, tồn tại số thực duy nhất [ ; ],
n n
c x y n
÷
∈ ∀ ∈ ℤ .
Định lý 5 (định lý Bolzano – Weierstrass)
• Định nghĩa. Cho dãy số { }
n
x . Từ đó, ta trích ra dãy số:
1 2 3
; ; ;...; ;...
k
n n n n
x x x x
với các chỉ số
k
n
÷
∈ ℤ thỏa
1 2
... ...
k
n n n < < < <
Khi đó,
¦ ¦
k
n
x được gọi là dãy con trích ra từ dãy { }
n
x .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Định lý. Từ mọi dãy số bị chặn, ta đều có thể trích ra
được một dãy con hội tụ.
VD 6. Cho dãy số bị chặn { }, sin
2
n n
x x n
π
= .
Từ dãy { }
n
x , ta có thể trích ra hai dãy con như sau:
2
: sin
k
x kπ = ,
4 1
: sin(4 1)
2
k
x k
π
÷
= ÷ .
Ta có:
2
0
k
x → (hội tụ) và
4 1
1
k
x
÷
→ (hội tụ).
Nhận xét
Do hai dãy con hội tụ về hai giới hạn khác nhau nên dãy
{ }
n
x không có giới hạn duy nhất. Vậy dãy { }
n
x phân kỳ.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định lý 6 (Tiêu chuẩn hội tụ Cauchy)
• Định nghĩa. Dãy số { }
n
x được gọi là dãy Cauchy (hay
dãy cơ bản) nếu 0 ε ∀ cho trước, ta tìm được N
÷
∈ ℤ
sao cho , m n N ∀ ≥ thì
m n
x x ε − < .
• Định lý. Mọi dãy số hội tụ đều là dãy Cauchy và ngược
lại, mọi dãy Cauchy đều hội tụ.
VD 7. Xét sự hội tụ của các dãy số { }
n
x sau:
a) : ( 1)
n
n
x = − ;
b)
1
sin1 sin2 sin sin
: ...
1.2 2.3 ( 1) ( 1)
n
n
k
n k
x
n n k k
=
= ÷ ÷ ÷ =
÷ ÷

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 3
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Một số kết quả giới hạn cần nhớ
1) lim ,
n
k k k
→∞
= ∈ ℝ
2)
1
lim =0 lim =
n
n n
n
x
x
→∞ →∞
⇔ ∞; lim = lim =
n n
n n
x a x a
→∞ →∞
⇔ .
3)
1
lim 0, 0
n
n
α
α
→∞
= ∀ ;
1
lim 0, 1
n
n
α
α
→∞
= ∀ .
4) Nếu 1 a < thì lim 0
n
n
a
→∞
= ; 1 a thì lim
n
n
a
→∞
= ∞.
5) lim 1
n
n
a
→∞
= ( 0 a ); lim 1
n
n
n
→∞
= ;
1
lim 1
n
n
e
n
→∞
í 1
·
÷ =
·

·
( )
.
6) Nếu 1, 1 α β ≥ thì
ln
lim lim 0
n
n n
n n
n
α
α
β
→∞ →∞
= = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.3. Một số ví dụ về giới hạn dãy số
VD 8. Tìm
2
2
3 7
lim
5
n
n n
n
→∞
− −
÷
.
VD 9. Tìm
2 4
6 3
( 1)(4 3)
lim
2
n
n n
n n n
→∞
− ÷
− ÷
.
VD 10. Tìm
2
3 1
lim
4
n
n
n
n
n
→∞
− ÷
÷
.
VD 11. Tìm
2 2 2
3
1 2 3 ...
lim
5 1
n
n
L
n n
→∞
÷ ÷ ÷ ÷
=
÷ ÷
.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 12. Tìm
1
2 2
2
9 2 5
lim
1
n
n
n
n n
L
n
÷
→∞
í 1
÷ −
·
= ·

·
·
÷ ( )
.
VD 13. Tìm
4
2
lim 1
1
n
n
L
n
÷
→∞
í 1
·
= −
·

·
÷ ( )
.
VD 14. Tìm
( )
lim 3 2 1
n
L n n
→∞
= ÷ − − .
VD 15. Tìm giới hạn
( )
2 2
lim 3
n
L n n n
→∞
= − ÷ ?
A. L = −∞; B. L = ÷∞; C.
3
2
L = − ; D. 0 L = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 16. Tìm giới hạn
( )
3 2 3
lim 1
n
L n n n
→∞
= ÷ − − ?
A. 0 L = ; B. L = ÷∞; C.
1
2
L = − ; D.
1
2
L = .
VD 17*. Chứng minh rằng: lim 0, 0
!
n
n
a
a
n
→∞
= .
VD 18*. Xét sự hội tụ và tìm giới hạn (nếu có) của dãy:
1 0
: 1 , 3
n n
x x x

= ÷ = .
……………………………………………………
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§2. GIỚI HẠN HÀM SỐ
2.1. Bổ túc về hàm số
2.1.1. Định nghĩa hàm số
Cho hai tập khác rỗng , X Y ⊂ ℝ.
Hàm số f (hoặc ánh xạ f ) từ X vào Y là một quy luật
mà mỗi x X ∈ xác định được duy nhất một y Y ∈ .
Khi đó:
Miền xác định (MXĐ) của f , ký hiệu
f
D , là tập X.
Miền giá trị (MGT) của f là:
¦ ¦
( ) G y f x x X = = ∈ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nếu ( ) f X Y = thì f là toàn ánh (hay tràn ánh).
Nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh thì f là song ánh.
VD 1. Các hàm số:
• : f → ℝ ℝ với ( ) 2
x
y f x = = là đơn ánh.
• : [0; ) f → ÷∞ ℝ với
2
( ) f x x = là toàn ánh.
• : (0; ) f ÷∞ → ℝ với ( ) ln f x x = là song ánh.
Nếu
1 2 1 2
( ) ( ) f x f x x x = ⇒ = thì f là đơn ánh.
Hàm số ( ) y f x = được gọi là hàm chẵn nếu:
( ) ( ), .
f
f x f x x D − = ∀ ∈
Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 4
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Hàm số
2 2 2
2( 1) 1 y x x = ÷ − − là hàm hợp của
2
( ) 2 f x x x = − và
2
( ) 1 g x x = ÷ .
2.1.2. Hàm số hợp
Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện
g f
G D ⊂ .
Khi đó, hàm số ( ) ( )( ) [ ( )] h x f g x f g x = = được gọi là
hàm số hợp của f và g .
Hàm số ( ) y f x = được gọi là hàm lẻ nếu:
( ) ( ), .
f
f x f x x D − = − ∀ ∈
Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ.
Chú ý. ( )( ) ( )( ). f g x g f x ≠
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.1.3. Hàm số ngược
Hàm số g được gọi là hàm số ngược của hàm số f nếu:
( ),
f
x g y y G = ∀ ∈ .
Ký hiệu là:
1
g f

= .
VD 3. Cho ( ) 2
x
f x = thì:

1
2
( ) log , 0 f x x x

= .
Nhận xét

Đồ thị của hàm số
1
( ) y f x

= đối xứng với đồ thị của
hàm số ( ) y f x = qua đường thẳng y x = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.1.4. Hàm số lượng giác ngược
a) Hàm số y = arcsin x
• Hàm số sin y x = có hàm ngược trên ;
2 2
l
π π
l

l
l


1
: [ 1; 1] ;
2 2
f

l
π π
l
− → −
l
l

arcsin x y x = ֏ .
VD 4. arcsin 0 0 = ;
arcsin( 1)
2
π
− = − ;

3
arcsin
2 3
π
= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Hàm số y = arccos x
• Hàm số cos y x = có hàm ngược trên [0; ] π là

1
: [ 1; 1] [0; ] f

− → π
arccos x y x = ֏ .
VD 5. arccos 0
2
π
= ;
arccos( 1) − = π;

3
arccos
2 6
π
= ;
1 2
arccos
2 3
− π
= .
Chú ý. arcsin arccos , [ 1; 1].
2
x x x
π
÷ = ∀ ∈ −
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) Hàm số y = arctan x
• Hàm số tan y x = có hàm ngược trên ;
2 2
í 1
π π
·

·

·
( )


1
: ;
2 2
f

í 1
π π
·
→ −
·

·
( )

arctan x y x = ֏ .
VD 6. arctan 0 0 = ;
arctan( 1)
4
π
− = − ;
arctan 3
3
π
= .
Quy ước. ( ) ( )
arctan , arctan .
2 2
π π
÷∞ = −∞ = −
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
d) Hàm số y = arccot x
• Hàm số cot y x = có hàm ngược trên (0; ) π là

1
: (0; ) f

→ π ℝ
cot x y arc x = ֏ .
VD 7. cot 0
2
arc
π
= ;

3
cot( 1)
4
arc
π
− = ;
cot 3
6
arc
π
= .
Quy ước. ( ) ( )
cot 0, cot . arc arc ÷∞ = −∞ = π
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 5
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Giới hạn hàm số
2.2.1. Các định nghĩa
Định nghĩa 1. Cho hàm ( ) f x xác định trong ( ; ) a b .
Ta nói ( ) f x có giới hạn là L (hữu hạn) khi x tiến đến
0
[ ; ] x a b ∈ nếu với mọi 0 ε cho trước, ta tìm được số
0 δ sao cho khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x L − < ε.
Ký hiệu là:
0
lim ( )
x x
f x L

= .
Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy)
Cho ( ) f x xác định trong ( ; ) a b . Ta nói ( ) f x có giới hạn
là L (hữu hạn) khi
0
[ ; ] x x a b → ∈ nếu với bất kỳ dãy
{ }
n
x trong
0
( ; ) \ { } a b x mà
0 n
x x → thì ( )
n
f x L → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng)

• Ta nói ( ) f x có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → ÷∞
nếu với mọi 0 ε cho trước ta tìm được số 0 M sao
cho khi x M thì ( ) f x L − < ε.
Ký hiệu là: lim ( )
x
f x L
→÷∞
= .
• Ta nói ( ) f x có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → −∞
nếu với mọi 0 ε cho trước ta tìm được số 0 m < sao
cho khi x m < thì ( ) f x L − < ε.
Ký hiệu là: lim ( )
x
f x L
→−∞
= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng)

• Ta nói ( ) f x có giới hạn là L = ÷∞ khi
0
x x → nếu với
mọi số 0 M lớn tùy ý, ta tìm được số 0 δ sao cho
khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x M .
Ký hiệu là:
0
lim ( )
x x
f x

= ÷∞.
• Ta nói ( ) f x có giới hạn là L = −∞ khi
0
x x → nếu với
mọi số 0 m < tùy ý, ta tìm được số 0 δ sao cho khi
0
0 x x < − < δ thì ( ) f x m < .
Ký hiệu là:
0
lim ( )
x x
f x

= −∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía)

• Nếu ( ) f x có giới hạn là L (L có thể là ∞) khi
0
x x →
(
0
x hữu hạn) và
0
x x thì ta nói ( ) f x có giới hạn phải
tại
0
x . Ký hiệu:
0
0
lim ( )
x x
f x L
→ ÷
= hoặc
0
lim ( )
x x
f x L
÷

= .
• Nếu ( ) f x có giới hạn là L (L có thể là ∞) khi
0
x x →
(
0
x hữu hạn) và
0
x x < thì ta nói ( ) f x có giới hạn trái
tại
0
x . Ký hiệu:
0
0
lim ( )
x x
f x L
→ −
= hoặc
0
lim ( )
x x
f x L


= .
Chú ý
0
0 0
lim ( ) lim ( ) lim ( ) .
x x
x x x x
f x L f x f x L
− ÷

→ →
= ⇔ = =
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2.2. Tính chất
Cho
0
lim ( )
x x
f x a

= và
0
lim ( )
x x
g x b

= . Khi đó:
1)
0
lim[ . ( )] . ( )
x x
k f x k a k

= ∈ ℝ
2)
0
lim[ ( ) ( )]
x x
f x g x a b

± = ±
3)
0
lim[ ( ) ( )]
x x
f x g x ab

= ; 4)
0
( )
lim ( 0)
( ) x x
f x a
b
g x b →
= ≠
5) Nếu
0 0
( ) ( ), ( ; ) f x g x x x x ≤ ∀ ∈ −ε ÷ ε thì a b ≤ .
6) Nếu
0 0
( ) ( ) ( ), ( ; ) f x h x g x x x x ≤ ≤ ∀ ∈ −ε ÷ ε và

0 0
lim ( ) lim ( )
x x x x
f x g x L
→ →
= = thì
0
lim ( )
x x
h x L

= .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Một số kết quả giới hạn cần nhớ
1)
( ) 0 ( ) 0
sin ( ) tan ( )
lim lim 1
( ) ( )
x x
x x
x x
α α
α α
α α
→ →
= = .
2) Nếu 1, 1 α β ≥ thì
ln
lim lim 0
x
x x
x x
x
α
α
β
→÷∞ →÷∞
= =
3) Nếu
0 0
lim ( ) 0, lim ( )
x x x x
u x a v x b
→ →
= = thì:
0
( )
lim[ ( )] .
v x b
x x
u x a

=
4)
( )
1
0
1
lim 1 lim 1
x
x
x x
x e
x
→±∞ →
í 1
·
÷ = ÷ =
·

·
( )
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 6
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2.3. Một số ví dụ
VD 1. Tìm giới hạn
0
1 3 1
lim
x
x
L
x →
− ÷
= .
VD 2. Tìm giới hạn
3
0
8 4 2
lim
x
x x
L
x →
÷ − −
= .
VD 3. Tìm giới hạn
2
lim 2
x
L x x x
→÷∞
í 1
· = ÷ −

·
( )
.
VD 4. Tìm giới hạn
2
lim 2 1
x
L x x
→−∞
í 1
· = ÷ ÷ ÷

·
( )
.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 6. Tìm giới hạn
2
1
2
1
lim
3
x
x
x
x x
L
x

→−∞
í 1
· − −

·
=
·

·
÷
·
( )
.
A. 9 L = ; B. 4 L = ; C. 1 L = ; D. 0 L = .
VD 5. Cho hàm số 2 2
2
tan 1 , 1
( )
sin 1
, 1.
3 3
x x
f x
x
x
x
'
1
− ≤
1
1
1
=
!

1
1
1
1 − +

Tính (1) f ,
1
lim ( )
x
f x



1
lim ( )
x
f x
÷

.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Tìm giới hạn
2 3
2
2
3
lim
1
x
x
x x
L
x

→∞
í 1
÷ ÷ ·

· =

·

·
÷ ( )
.
A. L = ∞; B.
3
L e = ; C.
2
L e = ; D. 1 L = .
VD 8*. Tìm giới hạn
2
1
0
cos
lim
cos 2
x
x
x
L
x →
í 1
·
=
·

·
( )
.
A. L = ∞; B.
3
2
L e = ; C.
1
2
L e = ; D. 1 L = .
………………………………………
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN
3.1. Đại lượng vô cùng bé
a) Định nghĩa
• Hàm số ( ) x α được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB)
khi
0
x x → nếu
0
lim ( ) 0
x x
x

α = (x
0
có thể là vô cùng).
VD 1.
( )
3
( ) tan sin 1 x x α = − là VCB khi 1 x

→ ;

2
1
( )
ln
x
x
β = là VCB khi x → ÷∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Tính chất của VCB

1) Nếu ( ), ( ) x x α β là các VCB khi
0
x x → thì
( ) ( ) x x α ±β và ( ). ( ) x x α β là VCB khi
0
x x → .

2) Nếu ( ) x α là VCB và ( ) x β bị chận trong lân cận
0
x
thì ( ). ( ) x x α β là VCB khi
0
x x → .

3)
0
lim ( ) ( ) ( )
x x
f x a f x a x

= ⇔ = ÷ α , trong đó ( ) x α là
VCB khi
0
x x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) So sánh các VCB
• Định nghĩa
Cho ( ), ( ) x x α β là các VCB khi
0
x x → ,
0
( )
lim
( ) x x
x
k
x →
α
=
β
.
Khi đó:
– Nếu 0 k = , ta nói ( ) x α là VCB cấp cao hơn ( ) x β ,
ký hiệu ( ) 0( ( )) x x α = β .
– Nếu k = ∞, ta nói ( ) x α là VCB cấp thấp hơn ( ) x β .
– Nếu 0 k ≠ ≠ ∞, ta nói ( ) x α và ( ) x β là các VCB
cùng cấp.
– Đặc biệt, nếu 1 k = , ta nói ( ) x α và ( ) x β là các VCB
tương đương, ký hiệu ( ) ( ) x x α β ∼ .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 7
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2 • 1 cos x − là VCB cùng cấp với
2
x khi 0 x → vì:
2
2 2
0 0
2sin
1 cos 1
2
lim lim
2
4
2
x x
x
x
x
x
→ →

= =
í 1
·

·

·
( )
.

2 2
sin 3( 1) 9( 1) x x − − ∼ khi 1 x → .
• Tính chất của VCB tương đương khi x → x
0
1) ( ) ( ) ( ) ( ) 0( ( )) 0( ( )) x x x x x x α β ⇔ α −β = α = β ∼ .
2) Nếu ( ) ( ), ( ) ( ) x x x x α β β γ ∼ ∼ thì ( ) ( ) x x α γ ∼ .
3) Nếu
1 1 2 2
( ) ( ), ( ) ( ) x x x x α β α β ∼ ∼ thì
1 2 1 2
( ) ( ) ( ) ( ) x x x x α α β β ∼ .
4) Nếu ( ) 0( ( )) x x α = β thì ( ) ( ) ( ) x x x α ÷ β β ∼ .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao
Cho ( ), ( ) x x α β là tổng các VCB khác cấp khi
0
x x →
thì
0
( )
lim
( ) x x
x
x →
α
β
bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp
nhất của tử và mẫu.
VD 3. Tìm giới hạn
3
4 2
0
cos 1
lim
x
x x
L
x x

− ÷
=
÷
.
• Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0
1) sinx x ∼ ; 2) tanx x ∼ ;
3) arcsinx x ∼ ; 4) arctanx x ∼
5)
2
1 cos
2
x
x − ∼ ; 6) 1
x
e x − ∼ ;
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý. Nếu ( ) u x là VCB khi 0 x → thì ta có thể thay x
bởi ( ) u x trong 8 công thức trên.
7) ln(1 ) x x ÷ ∼ ; 8) 1 1
n
x
x
n
÷ − ∼ .
VD 4. Tính giới hạn
2
2
0
ln(1 2 sin )
lim
sin . tan
x
x x
L
x x


= .
VD 5. Tính
( )
2 2
3
0
sin 1 1 3 tan
lim
sin 2
x
x x x
L
x x

÷ − ÷ −
=
÷
.
VD 6. Cho hàm số ( ) y f x = thỏa:
2
2 4
2
3
x t t
y t t
'
1
= −
1
1
!
1
= ÷
1
1+
.
Khi 0 x → , chọn đáp án đúng?
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho
hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu
tử hoặc mẫu của phân thức.
A.
2
( )
4
x
f x ∼ ; B.
2
( )
2
x
f x ∼ ;
C. ( )
2
x
f x ∼ ; D.
2
( ) 3 f x x − ∼ .
VD.
2 2
0 0
2 ( 1) ( 1)
lim lim
x x x x
x x
e e e e
x x
− −
→ →
÷ − − ÷ −
=

2
0
( )
lim 0
x
x x
x

÷ −
= = (Sai!).
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Đại lượng vô cùng lớn
a) Định nghĩa
• Hàm số f(x) được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL)
khi
0
x x → nếu
0
lim ( )
x x
f x

= ∞ (x
0
có thể là vô cùng).
VD 7.
3
cos 1
2 sin
x
x x
÷

là VCL khi 0 x → ;

3
2
1
cos 4 3
x x
x x
÷ −
− ÷
là VCL khi x → ÷∞.
Nhận xét. Hàm số ( ) f x là VCL khi
0
x x → thì

1
( ) f x
là VCB khi
0
x x → .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) So sánh các VCL
• Định nghĩa
Cho ( ), ( ) f x g x là các VCL khi
0
x x → ,
0
( )
lim
( ) x x
f x
k
g x →
= .
Khi đó:
– Nếu 0 k = , ta nói ( ) f x là VCL cấp thấp hơn ( ) g x .
– Nếu k = ∞, ta nói ( ) f x là VCL cấp cao hơn ( ) g x .
– Nếu 0 k ≠ ≠ ∞, ta nói ( ) f x và ( ) g x là các VCL
cùng cấp.
– Đặc biệt, nếu 1 k = , ta nói ( ) f x và ( ) g x là các VCL
tương đương. Ký hiệu ( ) ( ) f x g x ∼ .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 8
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 8.


3
3
x
là VCL khác cấp với
3
1
2x x ÷
khi 0 x → vì:
3
3 3 3 3
0 0 0
3 1 2
lim : 3 lim 3 lim
2
x x x
x x x
x x x x x
→ → →
í 1
÷
·
= = = ∞
·

·
( ) ÷
.

3 3
2 1 2 x x x ÷ − ∼ khi x → ÷∞.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 9. Tính các giới hạn:
3
3
cos 1
lim
3 2
x
x x
A
x x
→∞
− ÷
=
÷
;
3 2
7 2
2 1
lim
2 sin
x
x x
B
x x
→÷∞
− ÷
=

.
• Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp
Cho f(x) và g(x) là tổng các VCL khác cấp khi
0
x x →
thì
0
( )
lim
( ) x x
f x
g x →
bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất
của tử và mẫu.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. HÀM SỐ LIÊN TỤC
• Hàm số ( ) f x liên tục tại
0
x nếu
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x

= .
• Hàm số ( ) f x liên tục trên tập X nếu ( ) f x liên tục tại
mọi điểm
0
x X ∈ .
4.1. Định nghĩa
• Số
0 f
x D ∈ được gọi là điểm cô lập của ( ) f x nếu

0 0 0
0 : ( ; ) \ { } x x x x ∃ε ∀ ∈ −ε ÷ ε thì
f
x D ∉ .
Chú ý. Hàm ( ) f x liên tục trên đoạn [ ; ] a b thì có đồ thị là
một đường liền nét (không đứt khúc) trên đoạn đó.
Quy ước. Hàm ( ) f x liên tục tại mọi điểm cô lập của nó.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.3. Hàm số liên tục một phía
• Định nghĩa
Hàm số f(x) được gọi là liên tục trái (phải) tại x
0
nếu
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x


= (
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x
÷

= ).
• Định lý
Hàm số f(x) liên tục tại x
0
nếu
0 0
0
lim ( ) lim ( ) ( ).
x x x x
f x f x f x
− ÷
→ →
= =
4.2. Định lý
• Tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số liên tục tại
x
0
là hàm số liên tục tại x
0
.
• Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó.
• Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất trên đoạn đó.
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Cho hàm số
2 2
3 tan sin
, 0
( )
2
, 0
x x
x
f x
x
x
'
1
÷
1
1
1
=
!
1
1
α ≤
1
1+
.
Giá trị của α để hàm số liên tục tại 0 x = là:
A. 0 α = ; B.
1
2
α = ; C. 1 α = ; D.
3
2
α = .
VD 2. Cho hàm số
2 2
ln(cos )
, 0
( )
arctan 2
2 3, 0
x
x
f x
x x
x
'
1
1

1
1
=
! ÷
1
1
α − =
1
1+
.
Giá trị của α để hàm số liên tục tại 0 x = là:
A.
17
12
α = ; B.
17
12
α = − ; C.
3
2
α = − ; D.
3
2
α = .
Chương Chương 1. 1. H Hà àm m s số ố m mộ ột t bi biế ến n s số ố
……………………………………………………………………………
4.4. Phân loại điểm gián đoạn
• Nếu hàm ( ) f x không liên tục
tại
0
x thì
0
x được gọi là
điểm gián đoạn của ( ) f x .
O x
y
( ) C
0
x
• Nếu tồn tại các giới hạn:
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x



= ,
0
0
lim ( ) ( )
x x
f x f x
÷
÷

=
nhưng
0
( ) f x

,
0
( ) f x
÷

0
( ) f x không đồng thời bằng
nhau thì ta nói
0
x là điểm gián đoạn loại một.
Ngược lại,
0
x là điểm gián đoạn loại hai.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 9
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. ĐẠO HÀM
………………………………………………………
1.1. Các định nghĩa
a) Định nghĩa đạo hàm
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trong lân cận ( ; ) a b của
0
( ; ) x a b ∈ . Giới hạn:
0 0
0 0
( ) ( )
lim lim
x x
f x x f x
y
x x ∆ → ∆ →
÷ ∆ −

=
∆ ∆

(nếu có) được gọi là đạo hàm của ( ) y f x = tại
0
x .
Ký hiệu là
0
( ) f x ′ hay
0
( ) y x ′ .
§1. Đạo hàm
§2. Vi phân
§3. Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị
§4. Công thức Taylor
§5. Quy tắc L’Hospital
§6. Khảo sát hàm số
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét. Do
0
x x x ∆ = − nên:
0
0
0
0
( ) ( )
( ) lim .
x x
f x f x
f x
x x →

′ =


Nhận xét. Hàm số ( ) f x có đạo hàm tại x
0
khi và chỉ khi
0 0 0
( ) ( ) ( ). f x f x f x
− ÷
′ ′ ′ = =
b) Đạo hàm một phía
Cho hàm số ( ) y f x = xác định trong lân cận phải
0
( ; ) x b của
0
x . Giới hạn
0
0
0
( ) ( )
lim
x x
f x f x
x x
÷



(nếu có)
được gọi là đạo hàm bên phải của ( ) y f x = tại
0
x .
Ký hiệu là
0
( ) f x
÷
′ . Tương tự,
0
( ) f x

′ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Cho
3
( ) (0) f x x f ′ = ⇒ = ∞,
( ) (0 ) f x x f
÷
′ = ⇒ = ÷∞.
c) Đạo hàm vô cùng
• Nếu tỉ số
y
x

→ ∞

khi 0 x ∆ → thì ta nói ( ) y f x = có
đạo hàm vô cùng tại
0
x .

• Tương tự, ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng
một phía.
Chú ý

Nếu ( ) f x liên tục và có đạo hàm vô cùng tại
0
x thì tiếp
tuyến tại
0
x của đồ thị ( ) y f x = song song với trục Oy.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.2. Các quy tắc tính đạo hàm
1) Đạo hàm tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số:
( ) u v u v ′ ′ ′ ± = ± ; ( ) uv u v uv ′ ′ ′ = ÷ ;

2
,
k kv
k
v
v

í 1
′ −
·
= ∈
·

·
( )
ℝ;
2
u u v uv
v
v

í 1
′ ′ −
·
=
·

·
( )
.
2) Đạo hàm của hàm số hợp ( ) [ ( )] f x y u x = :

( ) ( ). ( ) f x y u u x ′ ′ ′ = hay ( ) ( ). ( ) y x y u u x ′ ′ ′ = .
3) Đạo hàm hàm số ngược của ( ) y y x = :
1
( )
( )
x y
y x
′ =

.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp
1)
( )
1
. x x
α α−

= α ; 2)
( )
1
2
x
x

= ;

3)
( )
sin cos x x

= ; 4)
( )
cos sin x x

= − ;

5)
( )
2
1
tan
cos
x
x

= 6)
( )
2
1
cot
sin
x
x

= − ;

2
1 tan x = ÷ ;
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
7)
( )
x x
e e

= ; 8)
( )
.ln
x x
a a a

= ;

9)
( )
1
ln x
x

= ; 10)
( )
1
log
.ln
a
x
x a

= ;

11)
( )
2
1
arcsin =
1
x
x


; 12)
( )
2
1
arccos =
1
x
x



;

13)
( )
2
1
arctan
1
x
x

=
÷
; 14)
( )
2
1
cot
1
arc x
x


=
÷
.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 10
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.3. Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số

• Cho hàm số ( ) y f x = có phương trình dạng tham số
( ), ( ) x x t y y t = = . Giả sử ( ) x x t = có hàm số ngược
và hàm số ngược này có đạo hàm thì:
( )
( ) .
( )
t
x
t
y
y t
y x hay y
x t x


′ ′ = =
′ ′

VD 2. Tính ( ) y x ′ của hàm số cho bởi
2
3
2 1
, 0
4
x t
t
y t
'
1
= −
1
1

!
1
=
1
1+
.
VD 3. Tính (1)
x
y′ của hàm số cho bởi
2
2
t
x e
y t t
'
1
=
1
1
!
1
= −
1
1+
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.4. Đạo hàm cấp cao
• Giả sử ( ) f x có đạo hàm ( ) f x ′ và ( ) f x ′ có đạo hàm thì
( )
( ) ( ) f x f x

′ ′′ = là đạo hàm cấp hai của ( ) f x .
• Tương tự ta có:
( )
( ) ( 1)
( ) ( )
n n
f x f x


= là đạo hàm cấp n của ( ) f x .
VD 4. Cho hàm số
2
( ) sin f x x = . Tính đạo hàm
(6)
(0) f .
A.
(6)
(0) 32 f = ; B.
(6)
(0) 32 f = − ;
C.
(6)
(0) 16 f = − ; D.
(6)
(0) 0 f = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tính
( )
( )
n
f x của hàm số
1
( ) (1 )
n
f x x
÷
= − .
VD 6. Tính
( ) n
y của hàm số
2
1
3 4
y
x x
=
− −
.
VD 7. Tính đạo hàm
( )
( )
n
f x của hàm số ( ) sin f x x = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
1.5. Đạo hàm của hàm số ẩn

• Cho phương trình ( , ) 0 F x y = (*).
Nếu ( ) y y x = là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó
sao cho khi thế ( ) y x vào (*) ta được đồng nhất thức thì
( ) y x được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*).

• Đạo hàm hai vế (*) theo x , ta được . 0
x y x
F F y ′ ′ ′ ÷ = .

Vậy , 0.
x
x y
y
F
y F
F

′ ′ = − ≠



( )
x
y x y ′ ′ = được gọi là đạo hàm của hàm số ẩn ( ) y x .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Ta có thể xem hàm ẩn ( ) y x như hàm hợp ( ) u x và thực
hiện đạo hàm như hàm số hợp.
VD 8. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi 0
x y
xy e e − ÷ = .
Tính ( ) y x ′
.
VD 9. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
ln 0
x
xy e y − ÷ = (*). Tính (0) y′
.
VD 10. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
2 2
ln arctan
y
x y
x
÷ = . Tính ( ) y x ′ .
VD 11. Cho hàm ẩn ( ) y x xác định bởi:
3 2 4
( 2) 2 0 y x y x − − − = (*). Tính (1) y′′
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 12. Viết phương trình tiếp tuyến của
2 2
2 2
( ) : 1
x y
E
a b
÷ = tại điểm
0 0
( ; ) ( ) M x y E ∈ .
Giải
• Với
0
0 y ≠ , ta có:
2 2
2 2
1
x y
F
a b
= ÷ −
0
2
0
2
2
2
x
y
x
F
a
y
F
b
'
1
1
′ =
1
1
1

!
1
1
′ =
1
1
1+

2
0
0
2
0
( )
b x
y x
a y
′ ⇒ = − .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 11
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Phương trình tiếp tuyến tại điểm
0 0
( ; ) ( ) M x y E ∈ là:
0 0 0
( )( ) y y x x x y ′ = − ÷
2
0
0 0
2
0
( )
b x
y x x y
a y
⇒ = − − ÷
2 2 2 2 2 2
0 0 0 0
b x x a y y b x a y ⇒ ÷ = ÷
0 0
2 2
1
x x y y
a b
⇒ ÷ = (*).
• Với
0
0 y = , ta có
0
x a = ± .
Khi đó, phương trình tiếp tuyến là x a = ± thỏa (*).
Vậy phương trình tiếp tuyến là
0 0
2 2
1
x x y y
a b
÷ = .
………………………………………………
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§2. VI PHÂN
2.1. Vi phân cấp một
• Hàm số ( ) y f x = được gọi là khả vi tại
0 f
x D ∈ nếu
0 0 0
( ) ( ) ( ) f x f x x f x ∆ = ÷ ∆ − có thể biểu diễn dưới
dạng:
0
( ) . 0( ) f x A x x ∆ = ∆ ÷ ∆
với A là hằng số và 0( ) x ∆ là VCB khi 0 x ∆ → .

Khi đó, đại lượng . A x ∆ được gọi là vi phân của hàm số
( ) y f x = tại x
0
. Ký hiệu
0
( ) df x hay
0
( ) dy x .
Nhận xét

0
( ) . 0( ) f x A x x ∆ = ∆ ÷ ∆
0
( ) 0( ) f x x
A
x x
∆ ∆
⇒ = ÷
∆ ∆

Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố

0
0
0
( )
( )
x
f x
A f x A
x
∆ →

′ ⇒ ÷÷÷÷→ ⇒ =

.

0 0
( ) ( ). df x f x x ′ ⇒ = ∆ hay ( ) ( ). df x f x x ′ = ∆ .
• Chọn ( ) ( ) f x x df x x dx x = ⇒ = ∆ ⇒ = ∆ .

Vậy ( ) ( ) . df x f x dx hay dy y dx ′ ′ = =
VD 1. Tính vi phân cấp 1 của
2 3
( )
x
f x x e = tại
0
1 x = − .
VD 3. Tính vi phân cấp 1 của hàm số
ln(arcsin )
2
x
y = .
VD 2. Tính vi phân cấp 1 của
2
arctan( 1) y x = ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Vi phân cấp cao
• Giả sử ( ) y f x = có đạo hàm đến cấp n thì
1 ( )
( )
n n n n
d y d d y y dx

= =
được gọi là vi phân cấp n của hàm ( ) y f x = .
VD 4. Tính vi phân cấp 2 của hàm số ln(sin ) y x = .
VD 5. Tính vi phân cấp n của hàm số
2x
y e = .
VD 6. Tính vi phân cấp 3 của ( ) tan f x x = tại
0
4
x
π
= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Tính vi phân cấp 10 của hàm số
3
( )
x
y x x e = − .
Chú ý
Khi x là một hàm số độc lập với y thì công thức
( ) n n n
d y y dx = không còn đúng nữa.
Quy tắc tính vi phân cấp n

1) ( . ) .
n n
d k u k d u = ; ( )
n n n
d u v d u d v ÷ = ÷ ;
2)
0
( ) .
n
n k n k k
n
k
d uv C d ud v

=
=

với
0 0
, d u u d v v = = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ HÀM KHẢ VI
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
3.1. Các định lý

3.1.1. Bổ đề Fermat
Cho hàm số ( ) f x xác định trong ( ; ) a b và có đạo hàm tại
0
( ; ) x a b ∈ . Nếu ( ) f x đạt giá trị lớn nhất (hoặc bé nhất)
tại
0
x trong ( ; ) a b thì
0
( ) 0 f x ′ = .

3.1.2. Định lý Rolle

Cho hàm số ( ) f x liên tục trong [ ; ] a b và khả vi trong
( ; ) a b . Nếu ( ) ( ) f a f b = thì ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho ( ) 0 f c ′ = .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 12
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.1.3. Định lý Cauchy
• Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x liên tục trong [ ; ] a b , khả vi
trong ( ; ) a b và ( ) 0, ( ; ) g x x a b ′ ≠ ∀ ∈ .
Khi đó, ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho:
( ) ( ) ( )
.
( ) ( ) ( )
f b f a f c
g b g a g c
′ −
=
′ −


3.1.4. Định lý Lagrange
• Cho hàm số ( ) f x liên tục trong [ ; ] a b , khả vi trong
( ; ) a b . Khi đó, ( ; ) c a b ∃ ∈ sao cho:
( ) ( )
( ).
f b f a
f c
b a

′ =


Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Cực trị của hàm số

3.2.1. Hàm số đơn điệu
a) Định nghĩa
Cho hàm số ( ) f x liên tục trong trong ( ; ) a b .
Khi đó:
• ( ) f x được gọi là tăng ngặt trong ( ; ) a b nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x


,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .
• ( ) f x được gọi là giảm ngặt trong ( ; ) a b nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x

<

,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• ( ) f x được gọi là tăng hay giảm không ngặt trong ( ; ) a b
nếu
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x



hay
1 2
1 2
( ) ( )
0
f x f x
x x



,
1 2
, ( ; ) x x a b ∀ ∈ và
1 2
x x ≠ .

• ( ) f x được gọi là đơn điệu trong ( ; ) a b nếu
( ) f x tăng ngặt hay giảm ngặt trong ( ; ) a b .

• ( ) f x đơn điệu trong ( ; ) a b và liên tục trong ( ; ] a b thì
( ) f x đơn điệu trong ( ; ] a b (trường hợp khác tương tự).
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Định lý 1
Cho hàm số ( ) f x khả vi trong trong ( ; ) a b . Khi đó:
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ ∀ ∈ thì ( ) f x tăng ngặt trong ( ; ) a b .
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ < ∀ ∈ thì ( ) f x giảm ngặt trong ( ; ) a b .
• Nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ ≥ ∀ ∈ hay ( ) 0, ( ; ) f x x a b ′ ≤ ∀ ∈ thì
( ) f x tăng không ngặt hay giảm không ngặt trong ( ; ) a b .
c) Định lý 2
• Nếu ( ) f x tăng ngặt trong ( ; ) a b thì ( ) 0 f x ′ ≥ trong ( ; ) a b
và không tồn tại ( ; ) ( ; ) a b α β ⊂ sao cho ( ) 0 f x ≡ .

• Nếu ( ) f x giảm ngặt trong ( ; ) a b thì ( ) 0 f x ′ ≤ trong
( ; ) a b và không tồn tại ( ; ) ( ; ) a b α β ⊂ sao cho ( ) 0 f x ≡ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
ln( 1) y x = ÷ .
VD 2. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
2
1
( )
( 1)
x
f x
x
÷
=

.
VD 3. Tìm các khoảng đơn điệu của
2
1
2
y
x x
=

.
VD 4. Tìm các khoảng đơn điệu của
3
4 x
y e

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2.2. Cực trị
a) Định nghĩa
• Nếu ( ) f x liên tục trong ( ; ) a b chứa
0
x và
0
( ) ( ) f x f x < ,
0
( ; ) \ { } x a b x ∀ ∈ thì ( ) f x đạt cực tiểu tại
0
x .
• Nếu ( ) f x liên tục trong ( ; ) a b chứa
0
x và
0
( ) ( ) f x f x ,
0
( ; ) \ { } x a b x ∀ ∈ thì ( ) f x đạt cực đại tại
0
x .
b) Định lý
Cho ( ) f x có đạo hàm đến cấp 2n trong ( ; ) a b chứa
0
x
thỏa
(2 1)
0 0
( ) ... ( ) 0
n
f x f x

′ = = = và
(2 )
0
( ) 0
n
f x ≠ .
• Nếu
(2 )
0
( ) 0
n
f x thì ( ) f x đạt cực tiểu tại
0
x .
• Nếu
(2 )
0
( ) 0
n
f x < thì ( ) f x đạt cực đại tại
0
x .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 13
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tìm cực trị của hàm số
6 3
( ) 2 3 f x x x = − − ÷ .
Chú ý
• Hàm số có thể không đạt max hoặc min trên X D ⊂ .
3.2.3. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất
a) Định nghĩa
Cho hàm số ( ) y f x = có MXĐ D và X D ⊂ .
• Số M được gọi là giá trị lớn nhất của ( ) f x trên X nếu:
0 0
: ( ) x X f x M ∃ ∈ = và ( ) , f x M x X ≤ ∀ ∈ .
Ký hiệu là: max ( )
x X
M f x

= .
• Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên X nếu:
0 0
: ( ) x X f x m ∃ ∈ = và ( ) , f x m x X ≥ ∀ ∈ .
Ký hiệu là: min ( )
x X
m f x

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nếu max ( )
x X
M f x

= và min ( )
x X
m f x

= thì:
( ) , m f x M x X ≤ ≤ ∀ ∈ .
b) Phương pháp tìm max – min
Hàm số liên tục trên đoạn [a; b]
Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ; ] a b .
Để tìm
[ ; ]
max ( )
x a b
f x


[ ; ]
min ( )
x a b
f x

, ta thực hiện các bước sau:
• Bước 1. Giải phương trình ( ) 0 f x ′ = . Giả sử có n
nghiệm
1
,..., [ ; ]
n
x x a b ∈ (loại các nghiệm ngoài [ ; ] a b ).
• Bước 2. Tính
1
( ), ( ),..., ( ), ( )
n
f a f x f x f b .
• Bước 3. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trong các giá trị đã
tính ở trên là các giá trị max, min tương ứng cần tìm.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 6. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2
3
( ) 3
2
f x x x x = − − ÷ trên đoạn [0; 2].
Chú ý
• Nếu đề bài chưa cho đoạn [ ; ] a b thì ta phải tìm MXĐ
của hàm số trước khi làm bước 1.
• Có thể đổi biến số ( ) t t x = và viết ( ) ( ( )) y f x g t x = = .
Gọi T là miền giá trị của hàm ( ) t x thì:
max ( ) max ( )
x X t T
f x g t
∈ ∈
= , min ( ) min ( )
x X t T
f x g t
∈ ∈
= .
VD 7. Tìm max, min của
2
( ) 5 6 f x x x = − ÷ ÷ .
VD 8. Tìm max, min của
2
sin 1
sin sin 1
x
y
x x
÷
=
÷ ÷
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Hàm số liên tục trên khoảng (a; b)
Cho hàm ( ) y f x = liên tục trên ( ; ) a b ( , a b có thể là ∞).
Để tìm
( ; )
max ( )
x a b
f x


( ; )
min ( )
x a b
f x

, ta thực hiện các bước:
• Bước 1. Giải phương trình ( ) 0 f x ′ = . Giả sử có n
nghiệm
1
,..., [ ; ]
n
x x a b ∈ (loại các nghiệm ngoài [ ; ] a b ).
• Bước 2. Tính
1
( ),..., ( )
n
f x f x và hai giới hạn
1 2
lim ( ), lim ( )
x a x b
L f x L f x
÷ −
→ →
= = .
• Bước 3. Kết luận:
1) Nếu
1 1 2
max{ ( ),..., ( )} max{ , }
n
f x f x L L thì
1
( ; )
max max{ ( ),..., ( )}
n
x a b
f f x f x

= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2) Nếu
1 1 2
min{ ( ),..., ( )} min{ , }
n
f x f x L L < thì
1
( ; )
min min{ ( ),..., ( )}
n
x a b
f f x f x

= .
3) Nếu không thỏa 1) (hoặc 2)) thì hàm số không đạt
max (hoặc min).

VD 9. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
3
2
( )
1
x
f x
x
=

trên khoảng (1; ) ÷∞ .
Chú ý
Ta có thể lập bảng biến thiên của ( ) f x thay cho bước 3.
VD 10. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình
sau có nghiệm:
( )
2
2 1 0 m x x ÷ − − = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
a) Định nghĩa
• Hàm số ( ) f x được gọi là hàm lồi trong ( ; ) a b nếu ( ) f x ′
tăng trong ( ; ) a b . Khi đó, đồ thị ( ) y f x = được gọi là
đồ thị lõm trong ( ; ) a b .
• Hàm số ( ) f x được gọi là hàm lõm trong ( ; ) a b nếu
( ) f x ′ giảm trong ( ; ) a b . Khi đó, đồ thị ( ) y f x = được
gọi là đồ thị lồi trong ( ; ) a b .
3.3. Khoảng lồi, lõm của đồ thị – điểm uốn
• Điểm
0 0 0
( ; ) M x y trên đồ thị nằm giữa phần lõm và lồi
được gọi là điểm uốn của đồ thị hàm số ( ) y f x = .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 14
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Định lý
• Nếu ( ) 0 f x ′′ (hay ( ) 0 f x ′′ < ) với mọi ( ; ) x a b ∈ thì
đồ thị hàm số ( ) y f x = lõm (hay lồi) trong ( ; ) a b .
VD 11. Hàm số
3 2
3 1 y x x = − ÷
lõm và có đồ thị lồi trong ( ; 1) −∞ ;
hàm
3 2
3 1 y x x = − ÷ lồi và có đồ
thị lõm trong (1; ) ÷∞ .
(1; 1) M là điểm uốn của đồ thị.
• Nếu
0
( ) 0 f x ′′ = và ( ) f x ′′ đổi dấu khi x chuyển từ trái
sang phải qua điểm
0
x thì
0 0 0
( ; ) M x y là điểm uốn của
đồ thị hàm số ( ) y f x = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 12. Xác định tính lồi, lõm của hàm số:
2
8ln y x x = − .
VD 13. Tìm các khoảng lồi, lõm của đồ thị hàm số:
arccos y x = .
VD 14. Xác định tính lồi, lõm của hàm số arctan2 y x =
và đồ thị của hàm số arctan2 y x = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.4. Tiệm cận của đồ thị
• Tiệm cận đứng
Đường cong ( ) y f x = có tiệm cận đứng
0
x x = nếu
0
lim ( ) .
x x
f x

= ∞
• Tiệm cận xiên
Đường cong ( ) y f x = có tiệm cận xiên y ax b = ÷ nếu
( )
lim , lim ( ) .
x x
f x
a f x ax b
x →∞ →∞
l
= − =
l
l


Chú ý
Khi 0 a = thì đồ thị có tiệm cận ngang y b = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 15. Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị hàm số:
2
3
ln(1 ) x
y
x

= .
VD 16. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số:
2 3
( 1) y x x = − .
VD 17. Tìm tiệm cận xiên (ngang) của đồ thị hàm số:
2
4 5 y x x x = ÷ − ÷ .
…………………………………………………………….
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. CÔNG THỨC TAYLOR
4.1. Công thức khai triển Taylor
Cho hàm số ( ) f x liên tục trên [ ; ] a b có đạo hàm đến cấp
1 n ÷ trên ( ; ) a b với
0
, ( ; ) x x a b ∈ ta có các khai triển:
• Khai triển Taylor với phần dư Lagrange
( )
( 1)
1 0
0 0
0
( )
( )
( ) ( ) ( )
! ( 1)!
k
n n
k n
k
f x
f c
f x x x x x
k n
÷
÷
=
= − ÷ −
÷


với ( ; ) c a b ∈ .
• Khai triển Taylor với phần dư Peano
( )
0
0 0
0
( )
( ) ( ) (( ) ).
!
k
n
k n
k
f x
f x x x O x x
k
=
= − ÷ −


Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Khai triển Maclaurin được viết lại:
/ //
2
( )
(0) (0)
( ) (0) ...
1! 2!
(0)
... ( ).
!
n
n n
f f
f x f x x
f
x O x
n
= ÷ ÷ ÷
÷ ÷

• Khai triển Maclaurin
Khai triển Taylor với phần dư Peano tại
0
0 x = được
gọi là khai triển Maclaurin.
Vậy:
( )
0
(0)
( ) ( ).
!
k n
k n
k
f
f x x O x
k
=
= ÷


VD 1. Khai triển Maclaurin của ( ) tan f x x = đến
3
x .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 15
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.2. Các khai triển Maclaurin cần nhớ
1)
2
1
1 ... 0( )
1
n n
x x x x
x
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

.
2)
2
1 ... 0( )
1! 2! !
n
x n
x x x
e x
n
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
3)
2 3 4
ln(1 ) ... 0( )
1 2 3 4
n
x x x x
x x ÷ = − ÷ − ÷ ÷ .
4)
2 4 6
cos 1 ... 0( )
2! 4! 6!
n
x x x
x x = − ÷ − ÷ ÷ .
5)
3 5 7
sin ... 0( )
1! 3! 5! 7!
n
x x x x
x x = − ÷ − ÷ ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2
( 1)
6) (1 ) 1 ...
2!
( 1)...( 1)
... 0( ).
!
m
n n
m m
x mx x
m m m n
x x
n

÷ = ÷ ÷ ÷
− − ÷
÷ ÷
VD 2. Khai triển Maclaurin của
1
( )
1
f x
x
=
÷
đến
3
x .
Chú ý
Nếu ( ) u x là VCB khi 0 x → thì ta thay x trong các
công thức trên bởi ( ) u x .
VD 3. Khai triển Maclaurin hàm
2
1
1 3
y
x
=
÷
đến
6
x .
VD 4. Khai triển Maclaurin của
2
ln(1 2 ) y x = − đến
6
x .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Khai triển Maclaurin của hàm số 2
x
y = đến
4
x .
VD 6. Khai triển Maclaurin của
sinx
y e = đến
3
x .
VD 7. Khai triển Maclaurin của hàm số:
2
2
1
( )
1
x x
f x
x x
÷ ÷
=
− ÷
đến
4
x và tính
(4)
(0) f .
VD 8. Cho hàm
3
( ) cos 2 f x x x = . Giá trị của
(7)
(0) f là:
A.
(7)
(0) 480 f = ; B.
(7)
(0) 560 f = ;
C.
(7)
(0) 3360 f = ; D.
(7)
(0) 6720 f = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.3. Ứng dụng của công thức Taylor
• Từ công thức khai triển Taylor, ta có:
( )
0
0
0
( )
( ) ( )
!
k
n
k
k
f x
f x x x
k
=
≈ −


với sai số
( 1)
1
0
( )
( ) ( )
( 1)!
n
n
n
f c
R x x x
n
÷
÷
= −
÷
, ( ; ) c a b ∈ .
• Nếu
( 1)
( ) , [ ; ]
n
f x M x a b
÷
≤ ∀ ∈ thì ta có đánh giá
sai số:
1
0
( )
( 1)!
n
n
M
R x x x
n
÷
≤ −
÷
.
4.3.1. Tính giá trị gần đúng của hàm số (tham khảo)
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 9. Tính số e chính xác đến
3
10

ε = .
Giải. Ta có:
2
1 ... 0( )
1! 2! !
n
x n
x x x
e x
n
= ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

1 1
1 1 ...
2! !
e
n
⇒ ≈ ÷ ÷ ÷ ÷ .
với sai số ( ) , (0; 1)
( 1)!
c
n
e
R x c
n
ε = = ∈
÷

3
6
( 1)!
n
n
⇒ ε < ⇒ =
÷
.
Vậy
1 1 1 1 1
2
2! 3! 4! 5! 6!
e ≈ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.3.2. Tìm giới hạn tỉ số của hai VCB
a) Phần chính của VCB α(x) khi x → 0 (tham khảo)
Nếu ( ) x α là VCB khi 0 x → thỏa
( 1)
(0) 0
k−
α = và
( )
(0) 0
k
α ≠ ( 1, 2, ...) k = thì đại lượng
( )
(0)
!
k
k
x
k
α
được
gọi là phần chính của ( ) x α . Khi đó,
( )
(0)
( )
!
k
k
x x
k
α
α ∼ .
VD 10. Xét
tan
( ) 1
x
x e α = − . Khi 0 x → , ta có:
(0) 0 α = , (0) 1 0 ′ α = ≠ ⇒ phần chính của ( ) x α là x .
Nhận xét. Khi 0 x → thì
tan
1
x
e x − ∼ .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 16
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Các ví dụ tìm giới hạn
VD 11. Tìm giới hạn
0
2
lim
sin
x x
x
e e x
L
x x


− −
=

.
Giải. Ta có:
2 3
3
1 0( )
1! 2! 3!
x
x x x
e x = ÷ ÷ ÷ ÷ ,

2 3
3
1 0( )
1! 2! 3!
x
x x x
e x

= − ÷ − ÷ ,

3
3
sin 0( )
3!
x
x x x = − ÷ .
Vậy
3 3
0 0
3 3
1
0( )
2
3
lim lim 2
sin 1
0( )
6
x x
x x
x x
e e x
L
x x
x x

→ →
÷
− −
= = =

÷
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 12. Tính
0 6 3
ln(1 ) sin2 1
lim
1 1
x
x
x e x
L
x

÷ ÷ − −
=
÷ −
.
Giải. Ta có:
6 3 3
1
1 1
6
x x ÷ − ∼ ,

2 3
3
ln(1 ) 0( )
2 3
x x
x x x ÷ = − ÷ ÷ ,

2 3
3
1 0( )
2 6
x
x x
e x x = ÷ ÷ ÷ ÷ ,

3 3
4
sin2 2 0( )
3
x x x x − = − ÷ ÷
3
11
ln(1 ) sin2 1 11
6
x
x e x x L ⇒ ÷ ÷ − − ⇒ = ∼ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.3.3. Tìm tiệm cận cong (hay xiên) của đồ thị hàm số
Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x = ÷ α với ( ) g x là đa thức và ( ) x α là
VCB khi x → ∞ thì đồ thị ( ) : ( ) C y f x = có đường
tiệm cận cong ( ) y g x = .
VD 13. Tìm tiệm cận xiên của ( ) C :
2 3
( 1) y x x = − .
Giải. Khi x → ∞, ta có:
1
3
1
1 y x
x
í 1
·
= −
·

·
( )
2 2
1 1 1
1 0
3
9
x
x
x x
í 1 í 1
· ·
= − − ÷ · ·

· · ·
( ) ( )


1 1 1
0
3 9
x
x x
í 1
·
= − − ÷
·

·
( )
.
Vậy
1
3
y x = − là tiệm cận xiên của đồ thị ( ) C .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 14. Tìm tiệm cận xiên của
3
( ) :
1
x
C y
x
=

.
Giải. Ta có:
1
2
1
1
1
y x
x
í 1
·
= ÷
·

·
− ( )
. Khi x → ∞ thì:
2 2
1
2( 1)
8( 1) ( 1)
x x
y x O
x
x x
l
l
= ÷ − ÷
l

− −
l
l
.
• Khi x → ÷∞ thì:
1
2( 1) 2
x
y x x
x
÷ ÷

∼ ∼ .
• Khi x → −∞ thì:
1
2( 1) 2
x
y x x
x
− − − −

∼ ∼ .
Vậy
1
2
y x = ÷ ,
1
2
y x = − − là 2 tiệm cận xiên của ( ) C .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 15. Tìm tiệm cận cong của
4
2
2 3
( ) :
1
x x
C y
x
− ÷
=

.
Giải. Ta có:
3 4
2
2
2 3
1
.
1
1
x x
y x
x
− ÷
=

.
Đặt
1
0
x
t
x
→∞
= ÷÷÷÷→ , ta suy ra:

2 3 4
2
1
(1 2 3 ).
1
y x t t
t
= − ÷



2 3 4 2 2
(1 2 3 )(1 0( )) x t t t t = − ÷ ÷ ÷
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố

2 2 3 3
(1 2 ( )) x t t O t = ÷ − ÷

2
2 3 3
1 2 1
1 x O
x x x
í 1 í 1
· ·
= ÷ − ÷ · ·
· · ·
( ) ( )


2 2
2 1
1 1 x O x
x x
í 1
·
= ÷ − ÷ ÷
·

·
( )
∼ .
Vậy đồ thị có tiệm cận cong là
2
1 y x = ÷ .
Cách khác
2 2
2
4 2
1 1
1
x
y x x
x

= ÷ ÷ ÷

∼ khi x → ∞.
………………………………………………………
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 17
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§5. QUY TẮC L’HOSPITAL
VD 1. Tìm giới hạn
2
0
2
lim
x x
x
e e
L
x


÷ −
= .
Định lý (quy tắc L’Hospital)
Cho hai hàm số ( ) f x , ( ) g x khả vi trong lân cận của điểm
0
x và ( ) 0 g x ′ ≠ trong lân cận của
0
x (có thể
0
( ) 0 g x ′ = ).
Nếu
0 0
lim ( ) lim ( ) 0
x x x x
f x g x
→ →
= = (hoặc ∞) và
0
( )
lim
( ) x x
f x
k
g x →

= ∈

ℝ thì
0
( )
lim
( ) x x
f x
k
g x →
= .
Chú ý
Chiều ngược lại trong định lý là không đúng.
Ta có thể áp dụng quy tắc L’Hospital nhiều lần.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 4. Tính
0
1
lim cot
x
L x
x →
í 1
·
= −
·

·
( )
(dạng ∞−∞).
VD 5. Tìm giới hạn
1
1
1
lim
x
x
L x


= (dạng 1

).
VD 6. Tìm giới hạn
1
lim ( 3 )
x
x
x
L x
→÷∞
= ÷ (dạng
0
∞ ).
VD 3. Tìm giới hạn
( )
3
0
lim ln
x
L x x
÷

= (dạng 0∞).
A. 0 L = ; B. L = ∞; C.
1
2
L = ; D.
1
3
L = .
…………………………………………………
VD 2. Tìm giới hạn
2 2
2 2
0
sin
lim
.arctan
x
x x
L
x x


= .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§6. KHẢO SÁT HÀM SỐ
(Tham khảo)
6.1. Khảo sát hàm số theo tham số
Cho đường cong ( ) C xác định bởi phương trình tham số:
( )
,
( )
x x t
t D
y y t
'
1 =
1

!
1 =
1
+
(D là MXĐ).
6.1.1. Khoảng biến thiên của biến t
a) Nếu ( ) ( ), ( ) ( ), x t T x t y t T y t t D ÷ = ÷ = ∀ ∈ thì ta
chỉ cần khảo sát ( ), ( ) x t y t trong [ ; ] T α α ÷ .
b) Giả sử với mọi t D ∈ , tồn tại * t sao cho:
• ( *) ( ), ( *) ( ) x t x t y t y t = = − . Khi đó, ( ) C nhận Ox làm
trục đối xứng.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• ( *) ( ), ( *) ( ) x t x t y t y t = − = . Khi đó, ( ) C nhận Oy làm
trục đối xứng.
• ( *) ( ), ( *) ( ) x t x t y t y t = − = − . Khi đó, ( ) C nhận gốc tọa
độ (0; 0) O làm tâm đối xứng.
c) Tổng quát, giả sử với mọi t D ∈ , tồn tại * t sao cho:
• ( *) ( ), ( *) ( ) 2 x t x t y t y t b = ÷ = . Khi đó, ( ) C nhận
đường thẳng y b = làm trục đối xứng.
• ( *) ( ) 2 , ( *) ( ) x t x t a y t y t ÷ = = . Khi đó, ( ) C nhận
đường thẳng x a = làm trục đối xứng.
• ( *) ( ) 2 , ( *) ( ) 2 x t x t a y t y t b ÷ = ÷ = . Khi đó, ( ) C nhận
điểm ( ; ) I a b làm tâm đối xứng.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
6.1.2. Sự biến thiên của x(t), y(t)
Lập bảng biến thiên của ( ), ( ) x t y t như hàm một biến
quen thuộc.
Chú ý
• Dùng
( )
( )
x
y t
y
x t

′ =

để tính hệ số góc của tiếp tuyến.
• Dùng
2
3
( ) ( ) ( ) ( )
[ ( )]
x
x t y t x t y t
y
x t
′ ′′ ′′ ′ −
′′ =

để tìm khoảng lồi,
lõm của đồ thị.
6.1.3. Tiệm cận
• Nếu
0
lim ( )
t
x t x
→α
= và lim ( )
t
y t
→α
= ∞ thì
0
x x = là tiệm
cận đứng của ( ) C .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nếu lim ( )
t
x t
→α
= ∞ và
0
lim ( )
t
y t y
→α
= thì
0
y y = là tiệm
cận ngang của ( ) C .
• Nếu lim ( )
t
x t
→α
= ∞, lim ( )
t
y t
→α
= ∞ và:
( )
lim , lim[ ( ) ( )]
( ) t t
y t
a y t x t b
x t →α →α
= −α =
thì y ax b = ÷ là tiệm cận xiên của ( ) C .
Chú ý
• Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm ( , ) M x y ứng
với t trong hệ tọa độ Oxy (Descartes) có dạng:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
y t x t y t x t y t
Y X
x t x t
′ ′ ′ −
= ÷
′ ′
(*).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 18
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Giả sử khi
0
t t → thì điểm ( , ) M x y tiến ra vô cùng trên
một nhánh vô tận của ( ) C . Khi đó, giới hạn (nếu có)
của (*) là phương trình tiệm cận ứng với
0
t t = .
VD 1. Khảo sát và vẽ đồ thị của đường cong:
2 2
2
,
( 1) 1
t t
x y
t t t
÷
= =
− −
.
Giải. MXĐ \ { 1; 0; 1} D = − ℝ . Đồ thị không có tính
đối xứng, tuần hoàn.
Ta có:
3 2 2
2 2 2 2 2
3 1 1
( ) 2 , ( ) 0
( 1) (1 )
t t t
x t y t
t t t
÷ − ÷
′ ′ = − =
− −
.
1 2 3
( ) 0 1, ( 1; 0), 0 x t t t t t t t ′ = ⇔ = < − = ∈ − = .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Bảng biến thiên:
Phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm ( , ) M x y ứng
với t trong hệ tọa độ Oxy có dạng:
2 2
3 2 3 2
( 1) ( 4)
2( 3 1) 2( 3 1)
t t t t
Y X
t t t t
÷ ÷
= − −
÷ − ÷ −
.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Cho 1, 0, 1 t t t → − → → lần lượt ta được 3 tiệm cận
là:
3
2
Y X = − ÷ , 0 Y = và
1 5
3 6
Y X = − − .
Đồ thị
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Khảo sát và vẽ đồ thị của đường cong:
( sin ), (1 cos ) x R t t y R t = − = − .
Giải. MXĐ D = ℝ. Vì:
(2 ) ( ) 2 , (2 ) ( ) x k t x t k R y k t y t π− ÷ = π π − =
nên đồ thị đối xứng qua các đường x k R = π .
Ta chỉ cần khảo sát đường cong trong khoảng:
[0; ] [0; ] x R t ∈ π ⇒ ∈ π .
Ta có: ( ) (1 cos ), ( ) sin x t R t y t R t ′ ′ = − =
2
2
1
0
(1 cos )
x
y
R t
′′ = − <

.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Bảng biến thiên Đồ thị
6.2. Khảo sát hàm số theo tọa độ cực
6.2.1. Hệ tọa độ cực
Trong mặt phẳng chọn điểm O cố định gọi là cực và tia
Ox gọi là tia cực. Vị trí điểm M tùy ý trong mặt phẳng
hoàn toàn xác định bởi
( )
, , r OM Ox OM = ϕ =

.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Khi đó, cặp ( , ) r ϕ được gọi
là tọa độ cực của điểm M.
Mối liên hệ giữa tọa độ cực
và tọa độ Descartes là:
cos , sin . x r y r = ϕ = ϕ
6.2.2. Phương trình đường cong
trong tọa độ cực
• Phương trình đường cong trong tọa độ cực có dạng:
( ). r f = ϕ
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 19
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Cho đường cong ( ) C trong tọa độ Descartes có phương
trình ( , ) 0 F x y = . Thay cos , sin x r y r = ϕ = ϕ vào ta
được ( cos , sin ) 0 F r r ϕ ϕ = , nếu giải được r theo ϕ
thì ta thu được phương trình của ( ) C trong tọa độ cực.
VD 3. Trong mpOxy, xét phương trình đường tròn đi qua
gốc tọa độ (0; 0) O :
2 2
( ) : 2 2 0 C x y ax by ÷ − − = .
Ta có:
2 2 2 2
cos sin 2 ( cos ) 2 ( sin ) 0 r r a r b r ϕ ÷ ϕ − ϕ − ϕ = .
Vậy phương trình của ( ) C trong tọa độ cực là:
2( cos sin ) r a b = ϕ ÷ ϕ .
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
6.2.3. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số r = r(φ)
• Ta xem ( )cos , ( )sin x r y r = ϕ ϕ = ϕ ϕ và khảo sát như
trường hợp theo tham số ϕ.
• Trong nhiều trường hợp khi biến ϕ tăng dần, ta theo dõi
chiều biến thiên của r để vẽ đồ thị.
• Góc α tạo bởi bán kính cực
và tiếp tuyến được xác định
bởi công thức:
( )
( )
r
tg
r
ϕ
α =
′ ϕ
.
VD 4. Khảo sát và vẽ đồ thị
2 2
( ) : cos 2 C r a = ϕ.
Giải. MXĐ: cos 2 0
4 4
k k
π π
ϕ ≥ ⇔ − ÷ π ≤ ϕ ≤ ÷ π.
Chương Chương 2. 2. Ph Phé ép p t tí ính nh vi vi phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Hàm cos 2ϕ tuần hoàn với chu kỳ π nên ta chỉ khảo sát
trong khoảng
4 4
π π
− ≤ ϕ ≤ và cos 2 r a = ϕ.
Ta có:
sin 2
( ) 0 0
cos 2
a
r
ϕ
′ ϕ = − = ⇔ ϕ =
ϕ
.
Bảng biến thiên Đồ thị
……..…………………………………….
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§1. Tích phân bất định
§2. Tích phân xác định
§3. Ứng dụng của tích phân xác định
§4. Tích phân suy rộng
…………………………
§1. TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
1.1. Định nghĩa
• Hàm số ( ) F x được gọi là một nguyên hàm của ( ) f x trên
khoảng ( ; ) a b nếu ( ) ( ), ( ; ) F x f x x a b ′ = ∀ ∈ .
Ký hiệu ( ) f x dx

(đọc là tích phân).
Nhận xét
• Nếu ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x thì ( ) F x C ÷ cũng là
nguyên hàm của ( ) f x .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Tính chất
1) . ( ) ( ) , k f x dx k f x dx k = ∈
∫ ∫

2) ( ) ( ) f x dx f x C ′ = ÷


3) ( ) ( )
d
f x dx f x
dx
=


4) [ ( ) ( )] ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx ÷ = ÷
∫ ∫ ∫
.
MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ
1) . , a a dx ax C = ÷ ∈


2)
1
, 1
1
x
x dx C
α÷
α
= ÷ α ≠ −
α ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3) ln
dx
x C
x
= ÷

; 4) 2
dx
x C
x
= ÷


5)
x x
e dx e C = ÷

; 6)
ln
x
x
a
a dx C
a
= ÷


7) cos sin xdx x C = ÷

; 8) sin cos xdx x C = − ÷

9)
2
tan
cos
dx
x C
x
= ÷

; 10)
2
cot
sin
dx
x C
x
= − ÷


11)
2 2
1
arctan
dx x
C
a a
x a
= ÷
÷


12)
2 2
arcsin , 0
dx x
C a
a
a x
= ÷



ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 20
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
13)
2 2
1
ln
2
dx x a
C
a x a
x a

= ÷
÷




14) ln tan
sin 2
dx x
C
x
= ÷



15) ln tan
cos 2 4
dx x
C
x
í 1
π
·
= ÷ ÷
·

·
( )



16)
2
2
ln
dx
x x a C
x a
= ÷ ÷ ÷
÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tính
2
4
dx
I
x
=


.
A.
1 2
ln
4 2
x
I C
x
÷
= ÷

; B.
1 2
ln
4 2
x
I C
x

= ÷
÷
;
C.
1 2
ln
2 2
x
I C
x

= ÷
÷
; D.
1 2
ln
2 2
x
I C
x
÷
= ÷

.
VD 2. Tính
2
6
dx
I
x x
=
− −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 3. Tính
2
3 ln
dx
I
x x
=


.
VD 4. Tính
3
( 3)
dx
I
x x
=
÷

.
VD 5. Tính
4
cot
2sin 3
x
I dx
x
=
÷

.
1.2. Phương pháp đổi biến
a) Định lý
Nếu ( ) ( ) f x dx F x C = ÷

với ( ) t ϕ khả vi thì:
( ( )) ( ) ( ( )) . f t t dt F t C ′ ϕ ϕ = ϕ ÷


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 6. Tính
2
tan
, 0;
2
cos cos 1
x
I dx x
x x
í 1
π
·
= ∈
·

·
( )
÷

.
b) Một số dạng tích phân hữu tỉ (tham khảo)
Dạng 1:
2
, 0.
( )
x
I dx a
ax b
α ÷ β
= ≠
÷


Cách giải. Biến đổi
2
( )
p q
I dx
ax b
ax b
í 1
·

· = ÷

·

÷ ·
÷ ( )

.
VD 7.
2 2
4 3 2(2 1) 1
4 4 1 (2 1)
x x
dx dx
x x x
÷ ÷ ÷
=
÷ ÷ ÷
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Dạng 2:
2
, 0, 0.
x
I dx a
ax bx c
α ÷ β
= ≠ ∆
÷ ÷


Cách giải. Biến đổi
1 2
1 p q
I dx
a x x x x
í 1
·
= ÷ ·

·

· − −
( )

,
(
1 2
, x x là nghiệm của mẫu thức).
2
2 1
2 1
(2 1)
dx
x
x
í 1
·

· = ÷

·

÷ ·
÷ ( )

1
ln 2 1
2(2 1)
x C
x
= ÷ − ÷
÷
.
VD 8.
2
3 2 1 3 2
2 5 2 3 5
( 1)
2
x x
dx dx
x x
x x
÷ ÷
=
í 1
÷ −
·
− ÷
·

·
( )
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3 2 5 1 11 1
. .
( 1)(2 5) 7 1 7 2 5
x
dx dx
x x x x
í 1
÷
·
= = ÷
·

·
− ÷ − ÷ ( )
∫ ∫

5 11
ln 1 ln 2 5
7 14
x x C = − ÷ ÷ ÷ .
Dạng 3:
2
, 0, 0.
x
I dx a
ax bx c
α ÷ β
= ≠ ∆ <
÷ ÷


Cách giải. Biến đổi
2 2
X p
I dx
X X
í 1
·

= · ÷

·

·
÷ γ ÷ γ ( )

.
VD 9.
2 2
(2 1) 2 2 1
4 4 5 (2 1) 4
x x
I dx dx
x x x
− ÷ ÷
= =
− ÷ − ÷
∫ ∫

ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 21
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố

1 2
2 2
2 1 2
(2 1) 4 (2 1) 4
I I
x
dx dx
x x

= ÷
− ÷ − ÷
∫ ∫

.

2
2
1
2
1 [(2 1) 4] 1
ln[(2 1) 4]
4 4
(2 1) 4
d x
I x C
x
− ÷
= = − ÷ ÷
− ÷

.

2
2
2 1
2 1 1 2 1
arctan
2 2 2
2 1
1
2
x
d
x
I C
x
í 1

·

·

· í 1
− ( )
·
= = ÷
·

·
( )
í 1

·
÷
·

·
( )

.
Vậy
( )
2
1 1 2 1
ln 4 4 5 arctan
4 2 2
x
I x x C
í 1

·
= − ÷ ÷ ÷
·

·
( )
.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Dạng 4. Tích phân hàm hữu tỉ bậc cao
Cách giải. Biến đổi hàm dưới dấu tích phân về các
phân thức tối giản.
VD 10. Tính
2
( 1)
dx
I
x x
=


.
Giải. Ta có:
2 2
1
1 ( 1)
A B C
x x x x x
= ÷ ÷
− −


2
2
( ) ( )
( 1)
B C x A B x A
x x
÷ ÷ − −
=

.
Đồng nhất các hệ số, ta được:
1, 1, 1 A B C = − = − = .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Vậy
2
1 1 1 1 1
ln
1
x
I dx C
x x x x x
í 1

·
= − − ÷ = ÷ ÷
·

·
− ( )

.
VD 11. Tính
2
2
4 4
( 1)
x x
I dx
x x
÷ ÷
=


.
Giải. Ta có:
2
2 2
4 4
1
( 1) ( 1)
x x A B C
x x
x x x
÷ ÷
= ÷ ÷

− −
.
Đồng nhất các hệ số, ta được: 4, 3, 9 A B C = = − = .
Vậy
2
4 3 9
1
( 1)
dx dx dx
I
x x
x
= − ÷


∫ ∫ ∫


9
4 ln 3ln 1
1
x x C
x
= − − − ÷

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 12. Tính
2
3
3
7 6
x
I dx
x x
í 1

·
= ·

·
·
− ÷ ( )

.
Giải. Ta có:
2 2
3
3 3
( 1)( 2)( 3) 7 6
x x
x x x x x
− −
=
− − ÷ − ÷


1 2 3
A B C
x x x
= ÷ ÷
− − ÷
.
Đồng nhất các hệ số, ta được:
1 1 3
, ,
2 5 10
A B C = = = .
Vậy
1 1 3
2 1 5 2 10 3
dx dx dx
I
x x x
= ÷ ÷
− − ÷
∫ ∫ ∫


1 1 3
ln 1 ln 2 ln 3
2 5 10
x x x C = − ÷ − ÷ ÷ ÷ .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) Tích phân hàm lượng giác
(sin , cos ) . I R x x dx =


Cách giải
• Nếu ( sin , cos ) (sin , cos ) R x x R x x − = − (nghĩa là bậc
của sin lẻ) thì ta đặt cos t x = .
• Nếu (sin , cos ) (sin , cos ) R x x R x x − = − (nghĩa là bậc
của cosin lẻ) thì ta đặt sin t x = .
• Nếu ( sin , cos ) (sin , cos ) R x x R x x − − = (nghĩa là bậc
của sin và cosin chẵn) thì ta đặt tan t x = hoặc hạ bậc.
• Nếu
1
(sin , cos )
sin cos
R x x
a x b x c
=
÷ ÷
thì ta đặt:
2
2 2
2 1
tan sin , cos
2
1 1
x t t
t x x
t t

= ⇒ = =
÷ ÷
.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 13. Tính
3 2
sin 2 cos I x x dx =

.
VD 14. Tính
2 2
sin sin2 cos
dx
I
x x x
=
÷ −

.
VD 15. Tính
4 sin 3cos 5
dx
I
x x
=
÷ ÷

.
1.3. Phương pháp tích phân từng phần
a) Công thức
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) u x v x dx u x v x u x v x dx ′ ′ = −
∫ ∫

hay . udv uv vdu = −
∫ ∫

ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 22
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước
khi lấy từng phần.
VD 16. Tính ln I x x dx =

.
VD 17. Tính
2
x
x
I dx =

.
VD 18. Tính
3 sin
cos
x
I x e dx =

.
VD 19. Tính
3
cos I x dx =

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 20. Tính cos(ln ) I x dx =

.
b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp

• Đối với dạng tích phân ( )
x
P x e dx
α

, ( ) P x là đa thức,
thì ta đặt:
( ), .
x
u P x dv e dx
α
= =

• Đối với dạng tích phân ( )ln P x x dx
α

,
( ) P x là đa thức, thì ta đặt:
ln , ( ) . u x dv P x dx
α
= =
…………………………………………………
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
0 1 1
...
n n
x a x x x b

= < < < < = .
Lấy điểm
1
[ ; ]
k k k
x x

ξ ∈ tùy ý ( 1, k n = ).
Lập tổng tích phân:
1
1
( )( )
n
k k k
k
f x x

=
σ = ξ −

.
§2. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
2.1. Định nghĩa. Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ] a b .
Ta chia đoạn [ ; ] a b thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia
Ký hiệu là ( ) .
b
a
I f x dx =


Giới hạn hữu hạn (nếu có)
1
max( ) 0
lim
k k
k
x x
I

− →
= σ được gọi
là tích phân xác định của ( ) f x trên đoạn [ ; ] a b .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Tính chất
1) . ( ) ( ) ,
b b
a a
k f x dx k f x dx k = ∈
∫ ∫

2) [ ( ) ( )] ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx ± = ±
∫ ∫ ∫

3) ( ) 0; ( ) ( )
a b a
a a b
f x dx f x dx f x dx = = −
∫ ∫ ∫

4) ( ) ( ) ( ) , [ ; ]
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx c a b = ÷ ∈
∫ ∫ ∫

5) ( ) 0, [ ; ] ( ) 0
b
a
f x x a b f x dx ≥ ∀ ∈ ⇒ ≥


Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
6) ( ) ( ), [ ; ] ( ) ( )
b b
a a
f x g x x a b f x dx g x dx ≤ ∀ ∈ ⇒ ≤
∫ ∫

7) ( ) ( )
b b
a a
a b f x dx f x dx < ⇒ ≤
∫ ∫


8) ( ) , [ ; ] m f x M x a b ≤ ≤ ∀ ∈
( ) ( ) ( )
b
a
m b a f x dx M b a ⇒ − ≤ ≤ −


9) Nếu ( ) f x liên tục trên đoạn [ ; ] a b thì
[ ; ] : ( ) ( )( )
b
a
c a b f x dx f c b a ∃ ∈ = −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Khi đó, đại lượng
1
( ) ( )
b
a
f c f x dx
b a
=


được gọi là
giá trị trung bình của ( ) f x trên đoạn [a; b].
VD 1. Tích phân
1
2 2
0 cos
dx
x x ÷

bị chặn (hữu hạn) vì
hàm số
2 2
1
( )
cos
f x
x x
=
÷
liên tục trên đoạn [0; 1].
VD 2. Giá trị trung bình của hàm số
1
( ) f x
x
= trên [1; ] e

1
1 1
1 1
e
dx
e x e
=
− −

.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 23
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2.2. Công thức Newton – Leibnitz
Cho hàm ( ) f x khả tích trên [ ; ] a b , với mỗi [ ; ] x a b ∈ thì
hàm số ( ) ( )
x
a
x f t dt ϕ =

liên tục tại mọi
0
[ ; ] x a b ∈
và ( ) ( ) x f x ′ ϕ = .
VD 3. Xét
2
0
( ) , 0
x
t
x e dt x ϕ =

.
Ta có:
2
( )
t
f t e = và
2
( ) ( )
x
x f x e ′ ϕ = = .
2.2.1. Tích phân với cận trên thay đổi
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 4. Tìm giới hạn
sin
0
tan
0
0
2
lim
sin
x
x
x
t dt
L
t dt
÷

=


.
VD 5. Tìm giới hạn
2
0
2
(arctan )
lim
1
x
x
t dt
L
x
→÷∞
=
÷

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét
1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1.
2) ( ) f x liên tục và lẻ trên [ ; ] −α α thì ( ) 0 f x dx
α
−α
=

.
Nếu ( ) f x liên tục trên [ ; ] a b và ( ) F x là một nguyên hàm
tùy ý của ( ) f x thì ( ) ( )
x
a
x f t dt ϕ =

và ( ) ( )+ F x x C = ϕ
là nguyên hàm của ( ) f x trên [ ; ] a b .
Vậy ta có: ( ) ( ) ( ) ( ).
b
b
a
a
f x dx F x F b F a = = −


2.2.2. Công thức Newton – Leibnitz
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3) ( ) f x liên tục và chẵn trên [ ; ] −α α thì:
0
( ) 2 ( ) f x dx f x dx
α α
−α
=
∫ ∫
.
4) Để tính ( )
b
a
f x dx

ta dùng bảng xét dấu của ( ) f x để
tách ( ) f x thành tổng của các hàm trên mỗi đoạn nhỏ.
Đặc biệt
( ) ( )
b b
a a
f x dx f x dx =
∫ ∫
nếu ( ) 0, ( ; ) f x x a b ≠ ∀ ∈ .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 6. Tính tích phân
3
2
1
2 5
dx
I
x x
=
− ÷

.
VD 7. Tính tích phân
2
1
( 1)ln
e
x x
I dx
x
÷
=

.
VD 8. Tính tích phân
1
2 3
1
1. sin I x x dx

= ÷

.
VD 9. Tính tích phân
3
3
3
4 I x x dx

= −

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 10*. Lập công thức quy nạp (truy hồi) để tính:
4
0
tan , 2
n
n
I x dx n
π
= ≥

.
VD 11*. Lập công thức quy nạp (truy hồi) để tính:
2
0
sin
n
n
I x dx
π
=

, 2 n ≥ .
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 24
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nhận xét. Đặt
2
t x
π
= − , ta được:
2
0
cos
n
n
I x dx
π
=

.
Trong đó:
0!! 1!! 1 = = ; 2!! 2; 3!! 3; 4!! 2.4 = = = ;
5!! 1.3.5; 6!! 2.4.6; 7!! 1.3.5.7;... = = =
Sử dụng công thức truy hồi, ta có công thức Walliss:
2 2
0 0
( 1)!!
,
!!
sin cos
( 1)!!
. ,
2 !!
n n
n
n
n
xd x x dx
n
n
n
π π
'
1 −
1
1
1
11
= =
!
1π −
1
1
1
1
1+
∫ ∫
leû
chaün

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 12*. Chứng minh rằng:
1
0
lim 0
1
n
n
x
dx
x →∞
=
÷

.
VD 13*. Sử dụng định nghĩa tích phân, tính giới hạn:
1 1 2
lim 1 1 ... 1
n
n
L
n n n n →∞
l í 1
· l

· = ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷

l ·

· ·
l ( )
l
.
VD 14*. Sử dụng định nghĩa tích phân, tính giới hạn:
1 1 1 1
lim ...
1 2 2 1 n
L
n n n n →∞
í 1
·
= ÷ ÷ ÷ ÷
·

·
÷ ÷ − ( )
.
……………………………………………
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§3. ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
3.1. Tính diện tích S của hình phẳng
3.1.1. Biên hình phẳng cho trong tọa độ Descartes
a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát
S
2 1
( ) ( )
b
a
S f x f x dx
l
= −
l
l

S
2 1
( ) ( )
d
c
S g y g y dy
l
= −
l
l

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 1. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường
2
y x = và
4
y x = .
A.
1
15
S = ; B.
2
15
S =
C.
4
15
S = ; D.
8
15
S = .
VD 2. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
các đường 1
x
y e = − ,
2
3
x
y e = − và 0 x = .
A.
1
ln 4
2
− ; B.
ln 4 1
2

; C.
1 ln2
2

; D.
1
ln 2
2

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số

Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình
( ), ( ) x x t y y t = = với [ ; ] t ∈ α β thì:
( ). ( ) . S y t x t dt
β
α
′ =


VD 4. Tính diện tích hình elip
2 2
2 2
: 1
x y
S
a b
÷ ≤ .
VD 3. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi
2
4 3 y x x = − ÷ và trục hoành.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 5. Tính diện tích S giới hạn
bởi đường cong:

2 3
( ) 1, ( ) 4 x t t y t t t = − = − .
O x
y
1 − 3
3.1.2. Diện tích hình quạt cong trong tọa độ cực
Diện tích hình quạt cong S có
biên được cho trong tọa độ cực
(xem §6. Chương 2) giới hạn
bởi ( ), [ ; ] r r = ϕ ϕ ∈ α β là:

2
1
( ) .
2
S r d
β
α
= ϕ ϕ


ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 25
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Tính diện tích hình
quạt cong S giới hạn bởi:

2 2
0, 3 ,
2 0.
y y x
x y x
'
1
= =
1
1
!
1
÷ − =
1
1+

VD 6. Tính diện tích hình quạt cong S giới hạn bởi:
2cos 4 , 0;
8
r
l
π
l
= ϕ ϕ ∈
l
l
.
VD 8. Tính diện tích hình quạt cong S giới hạn bởi:
0, x y x = = và
2 2
2 0 x y y ÷ ÷ = .
A.
1
4 2
S
π
= ÷ ; B.
3 1
2 2
S
π
= ÷ ; C.
3
4
S
π
= ; D.
2
S
π
= .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.2. Tính độ dài l của đường cong

a) Đường cong có phương trình tổng quát
Cho cung

AB có phương trình ( ), [ ; ] y f x x a b = ∈ thì:

2
1 [ ( )] .
b
AB
a
l f x dx ′ = ÷


VD 9. Tính độ dài l của cung ln(cos ), 0;
4
y x x
l
π
l
= ∈
l
l
.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Đường cong có phương trình tham số
Cho cung

AB có phương trình tham số
( )
, [ ; ]
( )
x x t
t
y y t
'
1 =
1
∈ α β
!
1 =
1
+
thì:

2 2
[ ( )] [ ( )] .
AB
l x t y t dt
β
α
′ ′ = ÷


VD 10. Tính độ dài l của cung C có phương trình:
2
2
1
, 0; 1
ln 1
x t
t
y t t
'
1
= ÷ 1
1
1 l

!
í 1 l
l 1
· = ÷ ÷
1
·
( ) 1
1+
.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) Đường cong có phương trình trong tọa độ cực
Cho cung

AB có phương trình trong tọa độ cực là
( ), [ ; ] r r = ϕ ϕ ∈ α β thì:

2 2
( ) [ ( )] .
AB
l r r d
β
α
′ = ϕ ÷ ϕ ϕ


VD 11. Tính độ dài l của cung:
(1 cos ), [0; ] r a = ÷ ϕ ϕ ∈ π .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.3. Tính thể tích vật thể tròn xoay
a) Vật thể quay quanh Ox
Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ), 0 y f x y = = , x a = , x b = quay quanh Ox là:
2
[ ( )] .
b
a
V f x dx = π


VD 12. Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi
ln , 0, 1, y x y x x e = = = = quay xung quanh Ox .
VD 13. Tính V do
2 2
2 2
( ) : 1
x y
E
a b
÷ = quay quanh Ox .
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Vật thể quay quanh Oy
Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi
( ) x g y = , 0 x = , y c = và y d = quay quanh Oy là:
2
[ ( )] .
d
c
V g y dy = π


Giải. Ta có:

2
2 y x x = −
1 1 , 1
1 1 , 1
x y x
x y x

= ÷ − ≥



= − − <

.
VD 14. Tính thể tích V do hình phẳng
S giới hạn bởi
2
2 , 0 y x x y = − =
quay xung quanh Oy.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 26
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố

1
1
3
0
0
8 8
4 1 (1 )
3 3
y dy y
π π
= π − = − − =

.
Vậy
( ) ( )
1
2 2
0
1 1 1 1 V y y dy
l
l
= π ÷ − − − −
l
l


Chú ý. Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới
hạn bởi ( ) y f x = , 0 y = , x a = và x b = quay quanh
Oy còn được tính theo công thức:
2 ( ) (*).
b
a
V xf x dx = π


VD 15. Dùng công thức (*) để giải lại VD 14.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
3.4. Tính diện tích mặt tròn xoay
a) Diện tích mặt tròn xoay S do đường cong ( ) y f x = ,
a x b ≤ ≤ , quay xung quanh trục Ox là:
2
2 ( ) 1 [ ( )] .
b
a
S f x f x dx ′ = π ÷


VD 16. Tính diện tích mặt cầu
2 2 2 2
x y z R ÷ ÷ = .
b) Diện tích mặt tròn xoay S do đường cong ( ) x g x = ,
c y d ≤ ≤ , quay xung quanh trục Oy là:
2
2 ( ) 1 [ ( )] .
d
c
S g y g y dy ′ = π ÷


VD 17. Tính S do
2
y x = , 0 1 x ≤ ≤ xoay quanh Oy.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
§4. TÍCH PHÂN SUY RỘNG
4.1. Tích phân suy rộng loại 1
4.1.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ) a ÷∞ , khả tích trên
mọi đoạn [ ; ] ( ) a b a b < .
Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx

khi b → ÷∞ được gọi
là tích phân suy rộng loại 1 của ( ) f x trên [ ; ) a ÷∞ .
Ký hiệu:
( ) lim ( ) .
b
b
a a
f x dx f x dx
÷∞
→÷∞
=
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo
sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó).
• Định nghĩa tương tự:
( ) lim ( ) ;
b b
a
a
f x dx f x dx
→−∞
−∞
=
∫ ∫

( ) lim ( ) .
b
b
a
a
f x dx f x dx
÷∞
→÷∞
−∞
→−∞
=
∫ ∫

• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Trường hợp α khác 1:

1
1
1
1
lim lim
1
b
b
b b
dx
I x
x
−α
α
→÷∞ →÷∞
í 1
·
= =
·

·
−α ( )



( )
1
1
, 1 1
lim 1
1
1
, 1.
b
b
−α
→÷∞
'
1
1
α
1
= − =
!α −
1 −α
1 ÷ ∞ α <
1
+

Giải • Trường hợp α = 1:
1
1
lim lim ln
b
b
b b
dx
I x
x →÷∞ →÷∞
í 1
·
= = = ÷∞

·
·
( )

(phân kỳ).
VD 1. Khảo sát sự hội tụ của tích phân
1
dx
I
x
÷∞
α
=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 2. Tính tích phân
0
2
(1 )
dx
I
x
−∞
=


.
VD 3. Tính tích phân
2
1
dx
I
x
÷∞
−∞
=
÷

.
Vậy: • Với 1 α :
1
1
I =
α −
(hội tụ).
• Với 1 α ≤ : I = ÷∞ (phân kỳ).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 27
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Chú ý
• Nếu tồn tại lim ( ) ( )
x
F x F
→÷∞
= ÷∞ , ta dùng công thức:
( ) ( )
a
a
f x dx F x
÷∞
÷∞
=

.
• Nếu tồn tại lim ( ) ( )
x
F x F
→−∞
= −∞ , ta dùng công thức:
( ) ( )
b
b
f x dx F x
−∞
−∞
=

.
• Tương tự:
( ) ( ) f x dx F x
÷∞
÷∞
−∞
−∞
=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ
a) Tiêu chuẩn 1. Nếu 0 ( ) ( ), [ ; ) f x g x x a ≤ ≤ ∀ ∈ ÷∞
và ( )
a
g x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ.
• Các trường hợp khác tương tự.
VD 4. Xét sự hội tụ của tích phân
10
1
x
I e dx
÷∞

=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
b) Tiêu chuẩn 2
• Nếu ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ (ngược lại
không đúng).
• Các trường hợp khác tương tự.
VD 5. Xét sự hội tụ của tích phân
1
cos 3
x
I e x dx
÷∞

=

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
c) Tiêu chuẩn 3
• Cho ( ), ( ) f x g x liên tục, luôn dương trên [ ; ) a ÷∞

( )
lim
( ) x
f x
k
g x →÷∞
= . Khi đó:
Nếu 0 k < < ÷∞ thì:
( )
a
f x dx
÷∞

và ( )
a
g x dx
÷∞

cùng hội tụ hoặc phân kỳ.
Nếu 0 k = và ( )
a
g x dx
÷∞

hội tụ thì ( )
a
f x dx
÷∞

hội tụ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
Nếu
( )
a
k
g x dx
÷∞
'
1 = ÷∞
1
1
1
!
1
1
1
1
+

phaân kyø
thì ( )
a
f x dx
÷∞

phân kỳ.

• Các trường hợp khác tương tự.
VD 6. Xét sự hội tụ của tích phân
2 3
1
1 2
dx
I
x x
÷∞
=
÷ ÷

.
Chú ý
• Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x → ÷∞ ∼ thì
( )
a
f x dx
÷∞

và ( )
a
g x dx
÷∞

có cùng tính chất.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 7. Xét sự hội tụ của tích phân
1
1 sin
dx
I
x x
÷∞
=
÷ ÷

.
VD 8. Điều kiện của α để
3
1
. ln 1
dx
I
x x
÷∞
α
=
÷

hội tụ là:
A. 3 α ; B.
3
2
α ; C. 2 α ; D.
1
2
α .
VD 9. Điều kiện của α để
2
4
1
( 1)
2 3
x dx
I
x x
÷∞
α
÷
=
÷ −

hội tụ?
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 28
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.2. Tích phân suy rộng loại 2
4.2.1. Định nghĩa
• Cho hàm số ( ) f x xác định trên [ ; ) a b và không xác định
tại b, khả tích trên mọi đoạn [ ; ] ( 0) a b −ε ε .
Giới hạn (nếu có) của ( )
b
a
f x dx
−ε

khi 0 ε → được gọi là
tích phân suy rộng loại 2 của ( ) f x trên [ ; ) a b .
Ký hiệu:
0
( ) lim ( ) .
b b
a a
f x dx f x dx
−ε
ε→
=
∫ ∫

Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Định nghĩa tương tự:
0
( ) lim ( )
b b
a a
f x dx f x dx
ε→
÷ε
=
∫ ∫
(suy rộng tại a );
0
( ) lim ( )
b b
a a
f x dx f x dx
−ε
ε→
÷ε
=
∫ ∫
(suy rộng tại a , b ).
• Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân
hội tụ, ngược lại là tích phân phân kỳ.
VD 10. Khảo sát sự hội tụ của
0
, 0
b
dx
I b
x
α
=

.
Giải. • Trường hợp α = 1:
0 0 0
lim lim ln ln lim ln
b
b dx
I x b
x
÷ ÷ ÷ ε
ε→ ε→ ε→
ε
í 1
· = = = − ε = ÷∞

·
·
( )

.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
• Trường hợp α khác 1:

1
0 0 0
1
lim lim lim
1
b b
b
dx
I x dx x
x
−α −α
α
ε→ ε→ ε→ ε
ε ε
í 1
·
= = =
·

·
−α ( )
∫ ∫

( )
1
1 1
0
1 , 1
lim
1
1
, 1.
b
b
−α
−α −α
ε→
'
1
1
α < 1
= −ε =
!
−α
1 −α
1 ÷ ∞ α
1
+

Vậy
Với 1 α < :
1
1
b
I
−α
=
−α
(hội tụ).

Với 1 α ≥ : I = ÷∞ (phân kỳ).
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 11. Tính tích phân
1
3
2
1
6
3
1 9
dx
I
x
=


.
A.
3
I
π
= − ; B.
3
I
π
= ; C.
6
I
π
= ; D. I = ÷∞.
VD 12. Tính tích phân
3 2
1
. ln
e
dx
I
x x
=

.
VD 13. Tính tích phân
2
2
1
dx
I
x x
=


.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
4.1.2. Các tiêu chuẩn hội tụ
• Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1.

Chú ý
• Nếu ( ) ( ) ( ) f x g x x b → ∼ thì ( )
b
a
f x dx

và ( )
b
a
g x dx


có cùng tính chất (với b là cận suy rộng).
VD 14. Tích phân suy rộng
1
0
( 1)(2 )
x dx
I
x x x
α
=
÷ −


hội tụ khi và chỉ khi:
A. 1 α <− ; B.
1
2
α <− ; C.
1
2
α − ; D. α ∈ ℝ.
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
VD 15. Tích phân suy rộng
1
2
0
1
( 1)sin
x
I dx
x x
α
÷
=
÷


phân kỳ khi và chỉ khi:
A. 1 α ≤− ; B.
1
2
α ≤− ; C.
1
2
α ≥− ; D. α ∈ ℝ.
Chú ý
• Cho
1 2
I I I = ÷ với
1 2
, , I I I là các tích phân suy rộng
ta có:
1)
1
I và
2
I hội tụ I ⇒ hội tụ.
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 29
Chương Chương 3. 3. Ph Phé ép p t tí ính nh t tí ích ch phân phân h hà àm m m mộ ột t bi biế ến n s số ố
2)
1
2
( )
0
I
I
'
1 → −∞
1
!
1 ≤
1
+
phaân kyø
hoặc
1
2
( )
0
I
I
'
1 → ÷∞
1
!
1 ≥
1
+
phaân kyø

thì I phân kỳ.
3)
1
2
( )
0
I
I
'
1 → −∞
1
!
1
1
+
phaân kyø
hoặc
1
2
( )
0
I
I
'
1 → ÷∞
1
!
1 <
1
+
phaân kyø

thì chưa thể kết luận I phân kỳ.
VD 16.
1
2
0
1
sin
x
I dx
x x
α
÷
=

phân kỳ khi và chỉ khi:
A.
1
4
α ≤ ; B.
1
4
α ≤− ; C.
1
2
α ≤− ; D. α ∈ ℝ.
…………………………………………………
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ
1.1. Định nghĩa
• Cho dãy số có vô hạn các số hạng
1 2
, ,..., ,...
n
u u u
Biểu thức
• Tổng n số hạng đầu tiên
1 2
...
n n
S u u u = ÷ ÷ ÷ được
gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.
1 2
1
... ...
n n
n
u u u u

=
÷ ÷ ÷ ÷ =


được gọi là chuỗi số.
• Các số
1 2
, ,..., ,...
n
u u u là các số hạng và
n
u được gọi là
số hạng tổng quát của chuỗi số.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
• Nếu dãy
¦ ¦
n
n
S
∈ℕ
hội tụ đến số S hữu hạn thì ta nói
chuỗi số hội tụ và có tổng là S , ta ghi là
1
n
n
u S

=
=

.
Ngược lại, ta nói chuỗi số phân kỳ.
VD 1. Xét sự hội tụ của chuỗi nhân
1
n
n
aq

=

với 0 a ≠ .
Giải
• 1 q = :
n
S na = → ∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.
• 1 q ≠ :
1
1 1
. .
1 1
n n
n
q q
S u aq
q q
− −
= =
− −

Với 1 q < thì
1
n
aq
S
q
→ ⇒

chuỗi hội tụ.
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
( 1)
n
n n

=
÷

.
Với 1 q thì
n
S → ∞ ⇒ chuỗi phân kỳ.
Vậy
1
1
n
n
aq


=

hội tụ 1 q ⇔ < .
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
ln 1
n
n

=
í 1
·
÷
·

·
( )

.
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
n n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
1.2. Điều kiện cần để chuỗi số hội tụ
• Nếu chuỗi
1
n
n
u

=

hội tụ thì lim 0
n
n
u
→∞
= ,
ngược lại nếu lim 0
n
n
u
→∞
≠ thì
1
n
n
u

=

phân kỳ.
VD 5. Xét sự hội tụ của chuỗi số
4
4
1
3 2
n
n
n n

=
÷ ÷

.
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
5
4
1
1
n
n
n

=
÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
1.3. Tính chất
• Nếu
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
hội tụ thì:
1 1 1
( )
n n n n
n n n
u v u v
∞ ∞ ∞
= = =
÷ = ÷
∑ ∑ ∑
.
• Nếu
1
n
n
u

=

hội tụ thì:
1 1
n n
n n
u u
∞ ∞
= =
α = α
∑ ∑
.

• Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi
nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 30
§2. CHUỖI SỐ DƯƠNG
2.1. Định nghĩa

1
n
n
u

=

được gọi là chuỗi số dương nếu 0,
n
u n ≥ ∀ .
Khi 0,
n
u n ∀ thì chuỗi số là dương thực sự.
2.2. Các định lý so sánh

Định lý 1
Cho hai chuỗi số dương
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
thỏa:
0
0 ,
n n
u v n n ≤ ≤ ∀ ≥ .
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 1. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
.2
n
n
n

=

.
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi điều hòa
1
1
n
n

=

bằng cách
so sánh với
1
1
ln 1
n
n

=
í 1
·
÷
·

·
( )

.
• Nếu
1
n
n
v

=

hội tụ thì
1
n
n
u

=

hội tụ.
• Nếu
1
n
n
u

=

phân kỳ thì
1
n
n
v

=

phân kỳ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
Định lý 2
Cho hai chuỗi số
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
thỏa:
0
n
u và 0
n
v với n đủ lớn và lim
n
n
n
u
k
v →∞
= .
• Nếu 0 k = thì
1
n
n
u

=

phân kỳ
1
n
n
v

=


phân kỳ.
• Nếu k = ÷∞ thì
1
n
n
u

=

hội tụ
1
n
n
v

=


hội tụ.
• Nếu 0 k < < ÷∞ thì
1 1
,
n n
n n
u v
∞ ∞
= =
∑ ∑
cùng tính chất.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
2 ( 1)
.3
n
n
n
n
n

÷
=
÷

bằng cách
so sánh với
1
2
3
n
n

=
í 1
·

·

·
( )

.
Chú ý
Chuỗi
1
1
n
n

α
=

hội tụ khi 1 α và phân kỳ khi 1 α ≤ .
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
5
1
1
2 3 n
n
n

=
÷
÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
2.3. Các tiêu chuẩn hội tụ
2.3.1. Tiêu chuẩn D’Alembert
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u

=


1
lim
n
n
n
u
D
u
÷
→∞
= .
• Nếu 1 D < thì chuỗi hội tụ.
• Nếu 1 D thì chuỗi phân kỳ.
• Nếu 1 D = thì chưa thể kết luận.
VD 5. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1 1
1
3
n
n
n
n

=
í 1
·
÷
·

·
( )

.
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
5 ( !)
(2 )!
n
n
n
n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
2.3.2. Tiêu chuẩn Cauchy
Cho chuỗi số dương
1
n
n
u

=

và lim
n
n
n
u C
→∞
= .
• Nếu 1 C < thì chuỗi hội tụ.
• Nếu 1 C thì chuỗi phân kỳ.
• Nếu 1 C = thì chưa thể kết luận.
VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
1
2
n
n

=
í 1
·

·

·
( )

.
VD 8. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
3
n
n
n
n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 31
2.3.3. Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy
Cho hàm số ( ) f x liên tục, không âm và giảm trên nửa
khoảng [ ; ), k k ÷∞ ∈ ℕ. Khi đó:
( ) ( )
n k
k
f n f x dx
÷∞

=



hoäi tuï hoäi tuï.
VD 9. Xét sự hội tụ của chuỗi số
3 2
1
1
n n

=

.
VD 10. Xét sự hội tụ của chuỗi số
3
2
1
ln
n
n n

=

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§3. CHUỖI SỐ CÓ DẤU TÙY Ý
VD 1.
1
( 1)
n
n
n

=


,
1
1
1
2 1
( 1)
2
n
n
n
n

÷
÷
=
÷


là các chuỗi đan dấu.
3.1. Chuỗi đan dấu
a) Định nghĩa. Chuỗi số
1
( 1)
n
n
n
u

=


được gọi là
chuỗi số đan dấu nếu 0,
n
u n ∀ .
b) Định lý Leibnitz
Nếu dãy { }
n n
u
∈ℕ
giảm nghiêm ngặt và 0
n
u → thì chuỗi

1
( 1)
n
n
n
u

=


hội tụ. Khi đó, ta gọi là chuỗi Leibnitz.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 2. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
( 1)
n
n
n

=


.
VD 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
2 1
( 1)
2
n
n
n
n

÷
=
÷


.
VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
( 1)
( 1)
n
n
n n

=

÷ −

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
3.2. Chuỗi có dấu tùy ý
a) Định nghĩa
• Chuỗi
1
,
n n
n
u u

=


ℝ được gọi là chuỗi có dấu tùy ý.

1
n
n
u

=

được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu
1
n
n
u

=

hội tụ.

1
n
n
u

=

được gọi là bán hội tụ nếu
1
n
n
u

=

hội tụ và

1
n
n
u

=

phân kỳ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
b) Định lý
Nếu
1
n
n
u

=

hội tụ thì chuỗi có dấu tùy ý
1
n
n
u

=

hội tụ.
VD 6. Xét sự hội tụ của chuỗi số
2
1
cos( )
n
n
n
n

=

.
VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số
1
1
( 1) ( 2)
3
n n
n
n
÷ ∞
=
− ÷ −

.
VD 5. Chuỗi số
1
( 1)
n
n
n

=


là bán hội tụ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
§4. CHUỖI HÀM
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
4.1. Khái niệm chung về chuỗi hàm
4.1.1. Các định nghĩa
• Cho dãy hàm
1 2
( ), ( ), ..., ( ), ...
n
u x u x u x cùng xác định
trên D ⊂ ℝ. Tổng hình thức:
1 2
1
( ) ( ) ... ( ) ... ( )
n n
n
u x u x u x u x

=
÷ ÷ ÷ ÷ =

(1)
được gọi là chuỗi hàm số hay chuỗi hàm trên D ⊂ ℝ.
• Nếu tại
0
x D ∈ , chuỗi số
0
1
( )
n
n
u x

=

hội tụ (phân kỳ)
thì
0
x được gọi là điểm hội tụ (phân kỳ) của chuỗi (1).
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 32
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
• Tập hợp các điểm hội tụ
0
x của chuỗi (1) được gọi là
miền hội tụ của chuỗi (1).
• Chuỗi (1) được gọi là hội tụ tuyệt đối tại
0
x D ∈ nếu
chuỗi
0
1
( )
n
n
u x

=

hội tụ.
• Tổng
1 2
( ) ( ) ( ) ... ( )
n n
S x u x u x u x = ÷ ÷ ÷ được gọi là
tổng riêng thứ n của chuỗi (1).
Trong miền hội tụ của chuỗi (1), tổng ( )
n
S x hội tụ về
một hàm số ( ) f x nào đó.
• Hàm ( ) lim ( )
n
n
f x S x
→∞
= xác định trong miền hội tụ của
chuỗi (1) được gọi là tổng của chuỗi (1).
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
Ta viết là:
1
( ) ( )
n
n
u x f x

=
=

.
Khi đó, ( ) ( ) ( )
n n
R x f x S x = − được gọi là phần dư của
(1) và tại mỗi x thuộc miền hội tụ thì lim ( ) 0
n
n
R x
→∞
= .
VD 1. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm
1
nx
n
ne


=

.
Giải
• Với 0 x : lim 1
n nx x
n
ne e
− −
→∞
= < ⇒ chuỗi hội tụ.
• Với 0 x ≤ : 0
nx
ne

→¸ ⇒ chuỗi phân kỳ.
Vậy miền hội tụ của chuỗi hàm là
( )
0;÷∞ .
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 2. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm
2
1
!
n
n
x
n

=

.
Giải
• Với 0 x = : Chuỗi hội tụ.
• Với 0 x ≠ , ta có:
2( 1) 2 2
lim : lim 0
( 1)! ! 1
n n
n n
x x x
n n n
÷
→∞ →∞
l
l
= =
l
÷ ÷
l
l
⇒ chuỗi hội tụ.
Vậy miền hội tụ của chuỗi hàm là ℝ.
4.1.2. Chuỗi hàm hội tụ đều
a) Định nghĩa
Chuỗi (1) được gọi là hội tụ đều trong miền D nếu
1 2
( ) ( ) ( ) ... ( ) ...
n n n n m
R x u x u x u x
÷ ÷ ÷
= ÷ ÷ ÷ ÷
hội tụ đều về 0 trong miền D.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
Nghĩa là:
0, ( ) : , | ( ) | .
n
N N n N x D R x ε ε ε ∀ ∃ = ∀ ∀ ∈ ⇒ <
b) Tiêu chuẩn hội tụ đều Weierstrass
Nếu chuỗi (1) thỏa mãn:
( ) , ,
n n n
u x C x D C ≤ ∀ ∈ ∈ ℝ và
1
n
n
C

=

hội tụ
thì chuỗi (1) hội tụ đều trong miền D.

VD 3. Chuỗi hàm
2
1
sin
n
nx
n

=

hội tụ đều trên ℝ vì:
2 2
sin 1
,
nx
x
n n
≤ ∀ ∈ ℝ và
2
1
1
n
n

=

hội tụ.
4.2. Chuỗi lũy thừa
4.2.1. Định nghĩa
Chuỗi hàm
0
0
( )
n
n
n
a x x

=


với
0
,
n
a x là các hằng số
được gọi là chuỗi lũy thừa.
Nhận xét
• Nếu đặt
0
x x x ′ = − thì chuỗi lũy thừa có dạng
0
n
n
n
a x

=

.
• Miền hội tụ của
0
n
n
n
a x

=

chứa 0 x = nên khác rỗng.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
4.2.2. Bổ đề Abel
Nếu chuỗi hàm
0
n
n
n
a x

=

hội tụ tại 0 x = α ≠ thì chuỗi
hội tụ tuyệt đối tại mọi điểm
( )
; x ∈ − α α .
• Hệ quả
Nếu chuỗi hàm
0
n
n
n
a x

=

phân kỳ tại x = β thì phân kỳ
tại mọi x thỏa x β .
4.2.3. Bán kính hội tụ
a) Định nghĩa
• Số 0 R để
0
n
n
n
a x

=

hội tụ tuyệt đối trên ( ; ) R R − và
phân kỳ tại : x x R ∀ được gọi là bán kính hội tụ.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
ĐH Công nghiệp Tp.HCM
dvntailieu.wordpress.com
Sunday, October 31, 2010
Toán cao cấp A1 Đại học 33
• Khoảng ( ; ) R R − được gọi là khoảng hội tụ.
Nhận xét

• Nếu chuỗi hội tụ x ∀ ∈ ℝ thì R = ÷∞.
• Nếu chuỗi phân kỳ 0 x ∀ ≠ thì 0 R = .
b) Phương pháp tìm bán kính hội tụ
Nếu tồn tại
1
lim
n
n
n
a
r
a
÷
→∞
= hoặc lim
n
n
n
a r
→∞
= thì:
0,
1
, 0
, 0
r
R r
r
r
'
1 = ÷∞
1
1
1
1
= < < ÷∞
!
1
1
1
÷∞ =
1
1
+
.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
Bước 2. Xét sự hội tụ của các chuỗi số tại x R = ± .
Bước 3
• Nếu các chuỗi số phân kỳ tại x R = ± thì kết luận:
miền hội tụ của chuỗi hàm là ( ; ) R R − .
Bước 1. Tìm bán kính hội tụ R, suy ra khoảng hội tụ của
chuỗi lũy thừa là: ( ; ) R R − .
• Nếu chuỗi số phân kỳ tại x R = và hội tụ tại x R = −
thì kết luận: miền hội tụ của chuỗi hàm là [ ; ) R R − .
• Tương tự: miền hội tụ là ( ; ], [ ; ] R R R R − − .
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm
1
n
n
x
n

=

.
VD 5. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm
1
( 1)
.2
n
n
n
x
n

=


.
VD 6. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm
2
1
1
1
n
n
n
x
n

=
í 1
·
÷
·

·
( )

.
VD 7. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm
2
0
3 ( 2)
n n
n
x

=
÷

.
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
4.3. Sơ lược về chuỗi Fourier
a) Chuỗi lượng giác
Chuỗi hàm dạng:
0
1
( cos sin )
2
n n
n
a
a nx b nx

=
÷ ÷

(*)
được gọi là chuỗi lượng giác.
Nếu chuỗi (*) hội tụ đều trên [ ; ] π π − đến hàm số ( ) f x
thì các hệ số ,
n n
a b được tính theo công thức:
1
( )cos , 0, 1, 2, ...
n
a f x nx dx n
π
π
π

= =

(2);
1
( )sin , 1, 2,...
n
b f x nx dx n
π
π
π

= =

(3).
Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
b) Định nghĩa chuỗi Fourier
• Chuỗi lượng giác (*) có các hệ số được tính theo công
thức (2), (3) được gọi là chuỗi Fourier của hàm ( ) f x .
Các hệ số ,
n n
a b được gọi là hệ số Fourier của ( ) f x .
• Mọi hàm ( ) f x khả tích trên [ ; ] π π − tương ứng với chuỗi
Fourier của nó và thông thường ta viết:
0
1
( ) ( cos sin )
2
n n
n
a
f x a nx b nx

=
÷ ÷

∼ .
VD 8. Tìm chuỗi Fourier của hàm số:
1, 0
( )
1, 0 .
x
f x
x
π
π
'
1− − ≤ <
1
=
!
1 ≤ ≤
1
+

Chương Chương 4. 4. Lý Lý thuy thuyế ết t chu chuỗ ỗi i
VD 9. Tìm chuỗi Fourier của ( ) f x x = trên [ ; ] π π − .
c) Khai triển Fourier của hàm số
Định lý Dirichlet
Nếu hàm số ( ) f x tuần hoàn với chu kỳ 2π, đơn điệu
từng khúc và bị chặn trên [ ; ] π π − thì chuỗi Fourier của
nó hội tụ tại mọi điểm trên [ ; ] π π − đến tổng là:
( ) ( )
2
f x f x
− ÷
÷
.
VD 10. Khai triển thành chuỗi Fourier của hàm số:
0, 0
( )
, 0 .
x
f x
x x
π
π
'
1 − ≤ <
1
=
!
1 ≤ ≤
1
+

………………………….Hết…………………………..

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Sunday, October 31, 2010

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Ký hiệu: lim x n = a hay x n → a .
n →∞

• Dãy số {x n } có lim x n = −∞ nếu:

∀m ∈ ℝ, ∃N ∈ ℝ : ∀n > N ⇒ x n < m .

n →∞

1.2. Các tính chất của dãy số hội tụ Định lý 1 • Nếu dãy số hội tụ thì giới hạn của nó là duy nhất.

• Dãy số {x n } có lim x n = +∞ nếu:
∀M ∈ ℝ, ∃N ∈ ℝ : ∀n > N ⇒ x n > M .
• Nếu dãy số {x n } có lim x n = a ∈ ℝ (hữu hạn) thì ta nói
n →∞

n →∞

• Nếu dãy số hội tụ thì dãy bị chặn. • Nếu dãy số tăng và bị chặn trên thì dãy hội tụ. • Nếu dãy số giảm và bị chặn dưới thì dãy hội tụ.
Định lý 2. Cho hai dãy số hội tụ {x n }, {yn } và • lim (kx n ) = ka, k ∈ ℝ ; lim (x n + yn ) = a + b
n →∞ n →∞ n →∞

lim x n = a , lim yn = b . Khi đó:
n →∞

dãy hội tụ, ngược lại thì ta nói dãy phân kỳ.

2n − 1 2 VD 4. Chứng tỏ rằng: lim = . n →∞ 3n + 1 3

• lim (x n yn ) = ab ;
n →∞

n →∞

lim

xn yn

=

a ; y ≠ 0, b ≠ 0 . b n

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Định lý 3 • Cho hai dãy số {x n }, {yn } thỏa x n ≤ yn , ∀n ≥ N . Nếu lim x n = a, lim yn = b thì a ≤ b .
n →∞ n →∞

• Cho ba dãy số {x n }, {yn }, {z n } thỏa x n ≤ yn ≤ z n với mọi n ≥ N . Nếu lim x n = lim z n = a thì lim yn = a .
n →∞ n →∞ n →∞

Định lý 4 (định lý Cantor) Cho hai dãy số {x n }, {yn } thỏa:  x n ≤ yn , [x n +1; yn +1 ] ⊂ [x n ; yn ], ∀n ∈ ℤ+    lim(yn − x n ) = 0. x →∞  Khi đó, tồn tại số thực duy nhất c ∈ [x n ; yn ], ∀n ∈ ℤ+ .
Định lý 5 (định lý Bolzano – Weierstrass) • Định nghĩa. Cho dãy số {x n }. Từ đó, ta trích ra dãy số: x n ; x n ; x n ;...; x n ;...
1 2 3 k

VD 5. Ta có 0 ≤

1 1 1 sin2 ≤ nên: n n +1 n 1 1 1 0 ≤ lim sin2 ≤ lim = 0 . n →∞ n n + 1 n →∞ n 1 1 Vậy lim sin2 = 0. n →∞ n n +1

với các chỉ số nk ∈ ℤ+ thỏa n1 < n2 < ... < nk < ... Khi đó, x n được gọi là dãy con trích ra từ dãy {x n }.

{ }
k

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

• Định lý. Từ mọi dãy số bị chặn, ta đều có thể trích ra được một dãy con hội tụ. π VD 6. Cho dãy số bị chặn {x n }, x n = sin n . 2

Định lý 6 (Tiêu chuẩn hội tụ Cauchy)

• Định nghĩa. Dãy số {x n } được gọi là dãy Cauchy (hay dãy cơ bản) nếu ∀ε > 0 cho trước, ta tìm được N ∈ ℤ+ sao cho ∀m, n ≥ N thì x m − x n < ε .
• Định lý. Mọi dãy số hội tụ đều là dãy Cauchy và ngược lại, mọi dãy Cauchy đều hội tụ.

Từ dãy {x n }, ta có thể trích ra hai dãy con như sau: π x 2k := sin k π , x 4k +1 := sin(4k + 1) . 2
Ta có:

x 2k → 0 (hội tụ) và x 4k +1 → 1 (hội tụ).

VD 7. Xét sự hội tụ của các dãy số {x n } sau: a) x n := (−1)n ; n sin 1 sin 2 sin n sin k b) x n := + + ... + =∑ . 1.2 2.3 n(n + 1) k =1 k (k + 1)

Nhận xét Do hai dãy con hội tụ về hai giới hạn khác nhau nên dãy {x n } không có giới hạn duy nhất. Vậy dãy {x n } phân kỳ.

Toán cao c p A1 Đ i h c

2

ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu.wordpress.com

Sunday, October 31, 2010

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Một số kết quả giới hạn cần nhớ 1) lim k = k , k ∈ ℝ n →∞ 1 2) lim x n =0 ⇔ lim =∞ ; lim x n =a ⇔ lim x n = a . n →∞ n →∞ n →∞ n →∞ x n 1 1 3) lim α = 0, ∀α > 0 ; lim n = 0, ∀α > 1. n →∞ n n →∞ α
4) Nếu a < 1 thì lim a n = 0 ; a > 1 thì lim a n = ∞ .
n →∞ n →∞

1.3. Một số ví dụ về giới hạn dãy số

VD 8. Tìm lim

3n 2 − n − 7 . n →∞ n2 + 5

VD 9. Tìm lim

(n 2 − 1)(4n 4 + 3) . n →∞ 2n 6 − n 3 + n
3n − n + 1 . n →∞ 4n + n 2 1 + 22 + 32 + ... + n 2 . n →∞ 5n 3 + n + 1

 1 5) lim n a = 1 (a > 0 ); lim n n = 1; lim 1 +  = e .   n →∞ n →∞ n →∞   n  
n

VD 10. Tìm lim

ln n nα 6) Nếu α ≥ 1, β > 1 thì lim α = lim n = 0 . n →∞ n n →∞ β

VD 11. Tìm L = lim

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

 9n 2 + 2n − 5    VD 12. Tìm L = lim    n →∞    n2 + 1  

n +1 2n

.

VD 16. Tìm giới hạn L = lim

n →∞

(

3

n3 + 1 − n2 − n ?
1 D. L = . 2

)

 n +4 1 − 2  . VD 13. Tìm L = lim   n →∞   n + 1  

1 A. L = 0 ; B. L = +∞; C. L = − ; 2

VD 14. Tìm L = lim

n →∞

(

n + 3 − 2n − 1 .

)

VD 17*. Chứng minh rằng: lim

an = 0, a > 0 . n →∞ n !

VD 15. Tìm giới hạn L = lim n 2 − n n 2 + 3 ?
n →∞

(

)

VD 18*. Xét sự hội tụ và tìm giới hạn (nếu có) của dãy: x n := 1 + x n −1 , x 0 = 3 .
……………………………………………………

3 A. L = −∞ ; B. L = +∞ ; C. L = − ; 2

D. L = 0 .

Chương 1. Hàm s m t bi n s

Chương 1. Hàm s m t bi n s

§2. GIỚI HẠN HÀM SỐ

2.1. Bổ túc về hàm số
2.1.1. Định nghĩa hàm số

Nếu f (x1 ) = f (x 2 ) ⇒ x1 = x 2 thì f là đơn ánh. Nếu f (X ) = Y thì f là toàn ánh (hay tràn ánh).
Nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh thì f là song ánh.

Cho hai tập khác rỗng X , Y ⊂ ℝ .
Hàm số f (hoặc ánh xạ f ) từ X vào Y là một quy luật mà mỗi x ∈ X xác định được duy nhất một y ∈ Y .

VD 1. Các hàm số: • f : ℝ → ℝ với y = f (x ) = 2x là đơn ánh.
• f : ℝ → [0; +∞) với f (x ) = x 2 là toàn ánh.
• f : (0; +∞) → ℝ với f (x ) = ln x là song ánh.

Khi đó: Miền xác định (MXĐ) của f , ký hiệu D f , là tập X .

Miền giá trị (MGT) của f là: G = y = f (x ) x ∈ X .

{

}

Hàm số y = f (x ) được gọi là hàm chẵn nếu: f (−x ) = f (x ), ∀x ∈ D f . Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung.

Toán cao c p A1 Đ i h c

3

Hàm s m t bi n s Hàm số y = f (x ) được gọi là hàm lẻ nếu: f (−x ) = −f (x ). 2. 2010 Chương 1. π) x ֏ y = arc cot x . 2 arccos(−1) = π . Nhận xét Chú ý.  f :ℝ→    2 2   x ֏ y = arctan x .  π π − . VD 6. Chương 1. arc cot (−∞) = π.4. π] là f −1 : [−1. VD 3.wordpress. Hàm s m t bi n s Chương 1. 2.   2 2   x ֏ y = arcsin x .com Sunday. ∀x ∈ [−1. ∀y ∈ G f . Khi đó. 2 6 2 3 π . π arctan(−1) = − . arctan (+∞) = VD 7. 2 2 Toán cao c p A1 Đ i h c 4 .1. x > 0 . Hàm s m t bi n s 2. 4 π arctan 3 = . Hàm số hợp Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện Gg ⊂ Df .3. c) Hàm số y = arctan x d) Hàm số y = arccot x • Hàm số y = cot x có hàm ngược trên (0.ĐH Công nghi p Tp. Hàm s m t bi n s Chương 1.2. arcsin 0 = 0 . 2 3 arccos Chú ý. g )(x ) = f [g (x )] được gọi là Ký hiệu là: g = f −1 . 6 arc cot (+∞) = 0. arctan 0 = 0 . 3 Quy ước. π . arcsin x + arccos x = Chương 1. 2 VD 2. Quy ước. 2 3 π arcsin = . arc cot 0 = π π . Hàm số y = 2(x + 1) − x − 1 là hàm hợp của f (x ) = 2x − x và g(x ) = x + 1 . 2 3π arc cot(−1) = . ∀x ∈ Df . Hàm s m t bi n s  π π • Hàm số y = tan x có hàm ngược trên − . 4 π arc cot 3 = . 3 π −1 2π = . π . arccos 0 = VD 4. Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ.1.  là    2 2     π π −1 − . Hàm số ngược Hàm số g được gọi là hàm số ngược của hàm số f nếu: x = g (y ). π arcsin(−1) = − . arctan (−∞) = − . π) là f −1 : ℝ → (0. 2 VD 5. hàm số h(x ) = ( f hàm số hợp của f và g . 1]. 2 2 Đồ thị của hàm số y = f −1(x ) đối xứng với đồ thị của hàm số y = f (x ) qua đường thẳng y = x .  là  2 2   b) Hàm số y = arccos x • Hàm số y = cos x có hàm ngược trên [0.1. (f g )(x ) ≠ (g 2 2 f )(x ). Cho f (x ) = 2x thì: f −1(x ) = log2 x .HCM dvntailieu. October 31. 1] → − . arccos = . 1] → [0. Hàm s m t bi n s Chương 1. Hàm số lượng giác ngược a) Hàm số y = arcsin x • Hàm số y = sin x có hàm ngược trên  π π f −1 : [−1. π] x ֏ y = arccos x .

x →−∞ Chương 1. 4) lim   x →±∞  x →0  x   Toán cao c p A1 Đ i h c 5 . Ta nói f (x ) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → x 0 ∈ [a . ta tìm được số δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) < m . b ). Ký hiệu là: lim f (x ) = L . lim v(x ) = b thì: x →x 0 x →x 0 lim [u(x )] v (x ) = ab .a (k ∈ ℝ) x →x 0 sin α(x ) tan α(x ) = lim = 1. x 0 + ε) và lim f (x ) = lim g(x ) = L thì lim h(x ) = L . Ký hiệu: lim f (x ) = L hoặc lim f (x ) = L .ĐH Công nghi p Tp. x →x 0 Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía) • Nếu f (x ) có giới hạn là L (L có thể là ∞ ) khi x → x 0 (x 0 hữu hạn) và x > x 0 thì ta nói f (x ) có giới hạn phải tại x 0 . Ký hiệu là: lim f (x ) = +∞ . Hàm s m t bi n s 2. Giới hạn hàm số 2. Ký hiệu: lim f (x ) = L hoặc lim f (x ) = L . 6) Nếu f (x ) ≤ h(x ) ≤ g(x ). x →x 0 • Nếu f (x ) có giới hạn là L (L có thể là ∞ ) khi x → x 0 (x 0 hữu hạn) và x < x 0 thì ta nói f (x ) có giới hạn trái tại x 0 .f (x )] = k . x 0 + ε) thì a ≤ b .2. x →x 0 Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy) Cho f (x ) xác định trong (a.2. Ký hiệu là: lim f (x ) = −∞ . Khi đó: x →x 0 x →x 0 Một số kết quả giới hạn cần nhớ 1) lim α (x )→ 0 1) lim [k . Ký hiệu là: lim f (x ) = L . x →x 0 x →x − 0 x →x + 0 Chương 1.wordpress. Hàm s m t bi n s Chương 1. b ] nếu với bất kỳ dãy {x n } trong (a . Hàm s m t bi n s 2. α (x )→ 0 α(x ) α(x ) ln x xα = lim x = 0 x →+∞ x α x →+∞ β x →x 0 2) lim [ f (x ) ± g(x )] = a ± b x →x 0 2) Nếu α ≥ 1.1. ta tìm được số δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) > M . Hàm s m t bi n s Chương 1. β > 1 thì lim f (x ) a = (b ≠ 0) x →x 0 g (x ) x →x 0 b 5) Nếu f (x ) ≤ g(x ). • Ta nói f (x ) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → −∞ nếu với mọi ε > 0 cho trước ta tìm được số m < 0 sao cho khi x < m thì f (x ) − L < ε .HCM dvntailieu.2. x →+∞ δ > 0 sao cho khi 0 < x − x 0 < δ thì f (x ) − L < ε .com Sunday. ∀x ∈ (x 0 − ε. Hàm s m t bi n s Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng) • Ta nói f (x ) có giới hạn là L = +∞ khi x → x 0 nếu với mọi số M > 0 lớn tùy ý. 4) lim 3) Nếu lim u(x ) = a > 0. Ký hiệu là: lim f (x ) = L . 3) lim [ f (x )g(x )] = ab . 2010 Chương 1. Các định nghĩa Định nghĩa 1. x →x 0 −0 x →x − 0 Chú ý lim f (x ) = L ⇔ lim f (x ) = lim f (x ) = L. Cho hàm f (x ) xác định trong (a. ta tìm được số Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng) • Ta nói f (x ) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x → +∞ nếu với mọi ε > 0 cho trước ta tìm được số M > 0 sao cho khi x > M thì f (x ) − L < ε . ∀x ∈ (x 0 − ε. b ).2. Hàm s m t bi n s Chương 1. October 31. x →x 0 +0 x →x + 0 • Ta nói f (x ) có giới hạn là L = −∞ khi x → x 0 nếu với mọi số m < 0 tùy ý. Ta nói f (x ) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x tiến đến x 0 ∈ [a. b ] nếu với mọi ε > 0 cho trước. b) \ {x 0 } mà x n → x 0 thì f (x n ) → L . x →x 0 x →x 0 x →x 0 1  x 1 + 1  = lim (1 + x )x = e . Tính chất Cho lim f (x ) = a và lim g(x ) = b .

Tìm giới hạn L = lim . trong đó α(x ) là x →x 0 c) So sánh các VCB • Định nghĩa Cho α(x ). D.  cos x x 2  VD 8*. C. Hàm s m t bi n s 2x −3 x 2 + x + 3    VD 7. 3) lim f (x ) = a ⇔ f (x ) = a + α(x ). x →x 0 A. Một số ví dụ 1 − 3x + 1 VD 1. x ≤ 1    VD 5.     x →−∞  x −1 x − x 2 − 1   . ……………………………………… Chương 1. B.β(x ) là VCB khi x → x 0 . L = 0 . ( ) D. 2) Nếu α(x ) là VCB và β(x ) bị chận trong lân cận x 0 thì α(x ). ta nói α(x ) là VCB cấp cao hơn β(x ). B. lim x →x 0 α(x ) = k. VD 6. ta nói α(x ) và β(x ) là các VCB tương đương. C. Đại lượng vô cùng bé a) Định nghĩa • Hàm số α(x ) được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB) khi x → x 0 nếu lim α(x ) = 0 (x0 có thể là vô cùng). VD 1. 2010 Chương 1. x > 1. x tan 1 − x . 1 §3.β(x ) là VCB khi x → x 0 . L = ∞ . L = e 3 . Cho hàm số f (x ) =  sin2 x 2 − 1   . Hàm s m t bi n s Chương 1. Hàm s m t bi n s b) Tính chất của VCB 1) Nếu α(x ). ta nói α(x ) và β(x ) là các VCB cùng cấp. L 1 = e2. L 3 = e2. β(x ) là các VCB khi x → x 0 thì α(x ) ± β(x ) và α(x ). ký hiệu α(x ) = 0(β(x )) . Tìm giới hạn L = lim  x 2 + 2x − x . lim f (x ) và lim f (x ). β(x ) = 1 ln2 x là VCB khi x → +∞ . β(x ) Khi đó: – Nếu k = 0 . Tìm giới hạn L = lim   .wordpress. – Nếu k = ∞ . VCB khi x → x 0 . Tìm giới hạn L = lim 3 x →0 x + 8 − 4 − 2x . L = 9 . − + x →1 x →1   VD 3. Hàm s m t bi n s Chương 1. L = ∞ . – Đặc biệt.3.com Sunday. L = 4 . ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN .     x →+∞   VD 4. 2x Chương 1. Hàm s m t bi n s Chương 1. Tìm giới hạn L = lim   x →∞  x 2 + 1     A. β(x ) là các VCB khi x → x 0 . C. D.    x →0  cos 2x   3. L = 1. L = 1. – Nếu 0 ≠ k ≠ ∞ .   3x 2 − 3   Tính f (1). October 31.2. B. Tìm giới hạn L = lim x + 2 + x 2 + 1. Tìm giới hạn L = lim     x →−∞    x +3    A. L = e 2 .1.ĐH Công nghi p Tp. ta nói α(x ) là VCB cấp thấp hơn β(x ). L = 1. Toán cao c p A1 Đ i h c 6 . Hàm s m t bi n s 2.HCM dvntailieu. ký hiệu α(x ) ∼ β(x ) . nếu k = 1. α(x ) = tan3 sin 1 − x là VCB khi x → 1− . x →0 x VD 2.

wordpress. x →0 x4 + x2 • Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0 1) sin x ∼ x . f (x ) ∼ .2. ln(1 − 2x sin2 x ) VD 4. 8) 1 + x − 1 ∼ . Cho hàm số y = f (x ) thỏa:  . Hàm s m t bi n s Chương 1. g(x ) là các VCL khi x → x 0 . 2) Nếu α(x ) ∼ β(x ). ta nói f (x ) là VCL cấp thấp hơn g(x ).HCM dvntailieu. x →x 0 b) So sánh các VCL • Định nghĩa Cho f (x ). 2x 3 − sin x x3 + x −1 là VCL khi x → +∞ . g(x ) – Nếu k = ∞ .com Sunday. 2010 Chương 1. Tính L = lim sin ( x + 1 − 1 + x 2 − 3 tan2 x . β(x ) là tổng các VCB khác cấp khi x → x 0 α(x ) thì lim bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp x →x 0 β(x ) nhất của tử và mẫu. Hàm s m t bi n s 3. Nếu u(x ) là VCB khi x → 0 thì ta có thể thay x bởi u(x ) trong 8 công thức trên. Ký hiệu f (x ) ∼ g(x ) . October 31. β(x ) ∼ γ(x ) thì α(x ) ∼ γ(x ). tan x n VD 5. • Tính chất của VCB tương đương khi x → x0 1) α(x ) ∼ β(x ) ⇔ α(x ) − β(x ) = 0(α(x )) = 0(β(x )). Tìm giới hạn L = lim . f (x ) – Nếu 0 ≠ k ≠ ∞ . 3) Nếu α1(x ) ∼ β1(x ). ) x2 x2 . 4) Nếu α(x ) = 0(β(x )) thì α(x ) + β(x ) ∼ β(x ). Hàm s m t bi n s VD 2 • 1 − cos x là VCB cùng cấp với x 2 khi x → 0 vì: x 2 sin2 1 − cos x 2 = 1. 2 4  y = t + 3t   Khi x → 0 . Hàm s m t bi n s Chương 1. x →0 x2 x →0 = lim (e x − 1) + (e −x − 1) Chương 1. x →0 sin x 2 . x →x 0 f (x ) =k. Hàm số f (x ) là VCL khi x → x 0 thì 1 là VCB khi x → x 0 . f (x ) ∼ . 2 Chương 1. 4 2 x C. – Đặc biệt. 2 Chú ý Quy tắc VCB tương đương không áp dụng được cho hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu tử hoặc mẫu của phân thức. B. Tính giới hạn L = lim . ta nói f (x ) và g(x ) là các VCL cùng cấp. Hàm s m t bi n s Chương 1. x 3 − cos x + 1 VD 3. A. f (x ) ∼ −3x 2 . là VCL khi x → 0 . lim VD 7. D. • Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao Cho α(x ). ta nói f (x ) và g(x ) là các VCL tương đương. Nhận xét. chọn đáp án đúng? x →0 VD. Toán cao c p A1 Đ i h c 7 . nếu k = 1. Hàm s m t bi n s x 7) ln(1 + x ) ∼ x . ta nói f (x ) là VCL cấp cao hơn g(x ). 2) tan x ∼ x .ĐH Công nghi p Tp. lim e x + e −x − 2 x2 x →0 x2 x + (−x ) = lim = 0 (Sai!). 4) arctan x ∼ x x2 5) 1 − cos x ∼ . 3) arcsin x ∼ x . x 2 − cos 4x + 3 cos x + 1 Khi đó: – Nếu k = 0 . 6) e x − 1 ∼ x . = lim lim 2 2 x →0 x →0 2 x x  4     2   • sin 2 3(x − 1) ∼ 9(x − 1)2 khi x → 1 . α 2 (x ) ∼ β2 (x ) thì α1(x )α 2 (x ) ∼ β1(x )β2 (x ). Đại lượng vô cùng lớn a) Định nghĩa • Hàm số f(x) được gọi là đại lượng vô cùng lớn (VCL) khi x → x 0 nếu lim f (x ) = ∞ (x0 có thể là vô cùng). n Chú ý. f (x ) ∼ sin x 3 + 2x x = 2t − t 2   VD 6.

x →x 0 4. • Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên đoạn đó. 2 2   ln(cos x )  . • 1 khi x → 0 vì: 2x 3 + x 3 1  2x 3 + x x   lim  :  = 3 lim = 3 lim = ∞. C. B = lim .   2α − 3. α = 1 . • Hàm số f (x ) liên tục tại x 0 nếu lim f (x ) = f (x 0 ). Định lý • Tổng. α = 0 . B.  2x   α. Quy ước. D.2. • Định lý Hàm số f(x) liên tục tại x0 nếu lim f (x ) = lim f (x ) = f (x 0 ). α = − . tích và thương của các hàm số liên tục tại x0 là hàm số liên tục tại x0. VD 9. Hàm s m t bi n s 4. • Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó. …………………………………………………………………………… Toán cao c p A1 Đ i h c 8 . Cho hàm số f (x ) =  arctan2 x + 2x 2 . y (C ) O x0 x • Nếu tồn tại các giới hạn: − + lim f (x ) = f (x 0 ). − x →x 0 + x →x 0 Chú ý. Ngược lại.ĐH Công nghi p Tp. x = 0    Giá trị của α để hàm số liên tục tại x = 0 là: 17 17 3 3 A. Hàm số liên tục một phía • Định nghĩa Hàm số f(x) được gọi là liên tục trái (phải) tại x0 nếu lim f (x ) = f (x 0 ) ( lim f (x ) = f (x 0 )). Hàm f (x ) liên tục trên đoạn [a. Hàm s m t bi n s VD 8. Hàm s m t bi n s Chương 1. 4. 2010 Chương 1.HCM dvntailieu. Tính các giới hạn: x 3 − cos x + 1 x 3 − 2x 2 + 1 A = lim . Cho hàm số f (x ) =  . Hàm s m t bi n s Chương 1.com Sunday. C.1. x →∞ x →+∞ 3x 3 + 2x 2 x 7 − sin2 x Chương 1.  3  x → 0  x 3 2x 3 + x  x →0 x →0 x 3  x 3 x3 là VCL khác cấp với • Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp Cho f(x) và g(x) là tổng các VCL khác cấp khi x → x 0 f (x ) thì lim bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất x →x 0 g(x ) của tử và mẫu. α = .3. b ] thì có đồ thị là một đường liền nét (không đứt khúc) trên đoạn đó.x ≠0  VD 2. α = . α = . α = − . HÀM SỐ LIÊN TỤC 4. Phân loại điểm gián đoạn • Nếu hàm f (x ) không liên tục tại x 0 thì x 0 được gọi là điểm gián đoạn của f (x ).4. x ≤ 0    Giá trị của α để hàm số liên tục tại x = 0 là: 1 3 A. f (x 0 ) và f (x 0 ) không đồng thời bằng nhau thì ta nói x 0 là điểm gián đoạn loại một. Định nghĩa • Số x 0 ∈ Df được gọi là điểm cô lập của f (x ) nếu ∃ε > 0 : ∀x ∈ (x 0 − ε. α = .wordpress. lim f (x ) = f (x 0 ) − x →x 0 + x →x 0 − + nhưng f (x 0 ). • 2 x 3 + x − 1 ∼ 2 x 3 khi x → +∞ . x 0 là điểm gián đoạn loại hai. Hàm f (x ) liên tục tại mọi điểm cô lập của nó. • Hàm số f (x ) liên tục trên tập X nếu f (x ) liên tục tại mọi điểm x 0 ∈ X . B. Hàm s m t bi n s §4. − x →x 0 + x →x 0  3 tan2 x + sin2 x   . D. October 31. 12 12 2 2 Chương 1. x >0 VD 1. hiệu. Hàm s m t bi n s Chương 1. x 0 + ε) \ {x 0 } thì x ∉ D f .

Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §1. b ) của x 0 . October 31.x α−1 . VD 1. ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng một phía. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Chương 2. §6. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp 7) e x 1) x α ( )′ = α. §4. Các định nghĩa a) Định nghĩa đạo hàm Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận (a . Nhận xét. 1. ĐẠO HÀM 1.ĐH Công nghi p Tp. b) của x 0 ∈ (a . y ′(x ) Chương 2. ( 1 )′ = x . Do ∆x = x − x 0 nên: f ′(x 0 ) = lim f (x ) − f (x 0 ) x − x0 x →x 0 .1.ln a . 8) a x ( )′ = a . 1 sin2 x ( ) ( ′ = ex . b ). Các quy tắc tính đạo hàm 1) Đạo hàm tổng. Giới hạn: f (x 0 + ∆x ) − f (x 0 ) ∆y lim = lim ∆x → 0 ∆ x ∆x → 0 ∆x (nếu có) được gọi là đạo hàm của y = f (x ) tại x 0 . + − Ký hiệu là f ′(x 0 ). Giới hạn lim (nếu có) + x − x0 x →x 0 được gọi là đạo hàm bên phải của y = f (x ) tại x 0 . 1 1−x 1 1+x 2 10) loga x . 6) (cot x )′ = − . Đạo hàm Vi phân Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị Công thức Taylor Quy tắc L’Hospital Khảo sát hàm số ……………………………………………………… Chương 2. f ′(x 0 ).ln a . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé c) Đạo hàm vô cùng ∆y • Nếu tỉ số → ∞ khi ∆x → 0 thì ta nói y = f (x ) có ∆x đạo hàm vô cùng tại x 0 . §2. • Tương tự. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.com Sunday. 3) Đạo hàm hàm số ngược của y = y(x ): 1 x ′(y ) = . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Nhận xét.     v  v       v2 v2 2) Đạo hàm của hàm số hợp f (x ) = y[u(x )]: f ′(x ) = y ′(u ). k ∈ ℝ. Toán cao c p A1 Đ i h c 9 . hiệu.wordpress.u ′(x ) hay y ′(x ) = y ′(u ). tích và thương của hai hàm số: (u ± v )′ = u ′ ± v ′ . (uv )′ = u ′v + uv ′ .u ′(x ). 2) ( x )′ = 2 1x . 5) (tan x )′ = 4) (cos x )′ = − sin x . f (x ) = x ⇒ f ′(0+ ) = +∞ . §5. §1. cos x = 1 + tan2 x . Cho f (x ) = 3 x ⇒ f ′(0) = ∞. §3. . Chú ý Nếu f (x ) liên tục và có đạo hàm vô cùng tại x 0 thì tiếp tuyến tại x 0 của đồ thị y = f (x ) song song với trục Oy . −1 1 − x2 −1 1 + x2 3) (sin x )′ = cos x . . Ký hiệu là f ′(x 0 ) hay y ′(x 0 ). 11) (arcsin x )′ = 13) (arctan x )′ = 1 2 2 12)(arccos x )′ = 14) (arc cot x )′ = . .  k ′ −kv ′  u ′ u ′v − uv ′    =   = . x 9) ln x 1 )′ = x . Tương tự. Hàm số f (x ) có đạo hàm tại x0 khi và chỉ khi − + f ′(x 0 ) = f ′(x 0 ) = f ′(x 0 ).2. 2010 Chương 2. b) Đạo hàm một phía Cho hàm số y = f (x ) xác định trong lân cận phải f (x ) − f (x 0 ) (x 0 .HCM dvntailieu.

Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: y ln x 2 + y 2 = arctan . Tính y ′(x ). VD 12. Tính đạo hàm f (6)(0). Fx′ . Giả sử x = x (t ) có hàm số ngược và hàm số ngược này có đạo hàm thì: y′ y ′(t ) ′ y ′(x ) = hay yx = t . Fy′ y ′ y ′(x ) = yx được gọi là đạo hàm của hàm số ẩn y(x ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 1. • Tương tự ta có: ′ f (n )(x ) = f (n −1)(x ) là đạo hàm cấp n của f (x ). Tính f (n )(x ) của hàm số f (x ) = (1 − x )n +1. Tính y(n ) của hàm số y = 1 x − 3x − 4 2 . VD 10. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 8. A. D. ⇒  0  2y0 a 2y0  Fy′ = 2  b   VD 11. f (6)(0) = −16 . Tính y ′(0). Tính y ′(x ). B. Tính y ′′(1). y ) = 0 (*). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Viết phương trình tiếp tuyến của x 2 y2 (E ) : + = 1 tại điểm M (x 0 . 2010 Chương 2. t ≠ 0. Tính đạo hàm f (n )(x ) của hàm số f (x ) = sin x . VD 6. Tính yx (1) của hàm số cho bởi  . y = y(t ). VD 9. 1. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Chương 2. x Chú ý Ta có thể xem hàm ẩn y(x ) như hàm hợp u(x ) và thực hiện đạo hàm như hàm số hợp.ĐH Công nghi p Tp. f (6)(0) = −32 .HCM dvntailieu. 2  y = t − 2t   1.4. Đạo hàm cấp cao • Giả sử f (x ) có đạo hàm f ′(x ) và f ′(x ) có đạo hàm thì ( f ′(x ))′ = f ′′(x ) là đạo hàm cấp hai của f (x ). Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số • Cho hàm số y = f (x ) có phương trình dạng tham số x = x (t ). Nếu y = y(x ) là hàm số xác định trong 1 khoảng nào đó sao cho khi thế y(x ) vào (*) ta được đồng nhất thức thì y(x ) được gọi là hàm số ẩn xác định bởi (*). ta có: F = a 2 b2   F ′ = 2x 0 2  x  a 2 ⇒ y ′(x ) = − b x 0 . C. ta được Fx′ + Fy′.5. y 0 ) ∈ (E ).com Sunday. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi xy − e x + e y = 0 . Toán cao c p A1 Đ i h c 10 . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. F ′ ≠ 0.yx = 0 . f (6)(0) = 32 . a 2 b2 Giải x 2 y2 + −1 • Với y0 ≠ 0 . Tính y ′(x ) của hàm số cho bởi  . Chương 2. x ′(t ) x t′ x = 2t 2 − 1   VD 2. Cho hàm số f (x ) = sin 2 x . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 5. ′ • Đạo hàm hai vế (*) theo x . October 31.3. ′ Vậy yx = − VD 7. ( ) VD 4.wordpress. Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: xy − e x + ln y = 0 (*). Cho hàm ẩn y(x ) xác định bởi: y 3 − (x 2 − 2)y − 2x 4 = 0 (*). f (6)(0) = 0 . Đạo hàm của hàm số ẩn • Cho phương trình F (x . y = 4t 3    x = et   ′ VD 3.

Nếu f (a ) = f (b ) thì ∃c ∈ (a. d 0v = v .1. Tính vi phân cấp 2 của hàm số y = ln(sin x ).1.b ).∆x . Toán cao c p A1 Đ i h c 11 .d nu . VD 6.∆x + 0(∆x ) dạng: với A là hằng số và 0(∆x ) là VCB khi ∆x → 0 . Quy tắc tính vi phân cấp n 1) d n (k . VI PHÂN 2. VD 1.b ). 2010 Chương 2. VD 2.∆x hay df (x ) = f ′(x ). VD 4. Tính vi phân cấp n của hàm số y = e 2x .com Sunday.ĐH Công nghi p Tp. k ∑C nd n−k u. Khi đó.HCM dvntailieu. y0 ) ∈ (E ) là: y = y ′(x 0 )(x − x 0 ) + y 0 ⇒ y = − b x0 a 2y0 x 0x a2 2 (x − x 0 ) + y0 + y 0y b2 = 1 (*). phương trình tiếp tuyến là x = ±a thỏa (*). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé ∆x   →0  A ⇒ f ′(x 0 ) = A .1. Các định lý 3. Tính vi phân cấp 1 của hàm số y = 2ln(arcsin x ) . Bổ đề Fermat Cho hàm số f (x ) xác định trong (a. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.1. October 31.d kv với d 0u = u. Vi phân cấp cao • Giả sử y = f (x ) có đạo hàm đến cấp n thì d n y = d (d n −1y ) = y (n )dx n được gọi là vi phân cấp n của hàm y = f (x ).b ] và khả vi trong (a.∆x + 0(∆x )⇒ ∆f (x 0 ) ∆x =A+ 0(∆x ) ∆x ……………………………………………… Chương 2.∆x được gọi là vi phân của hàm số y = f (x ) tại x0. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Nhận xét • ∆f (x 0 ) = A. VD 3. Định lý Rolle x d n y = y (n )dx n không còn đúng nữa. Tính vi phân cấp 3 của f (x ) = tan x tại x 0 = π . Vậy df (x ) = f ′(x )dx hay dy = y ′dx . 2 2 ⇒ b 2x 0x + a 2y 0y = b 2x 0 + a 2y0 ⇒ • Với y0 = 0 . Tính vi phân cấp 10 của hàm số y = (x − x )e .b ) và có đạo hàm tại x 0 ∈ (a . 3 Cho hàm số f (x ) liên tục trong [a .u ) = k . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé ⇒ ∆f (x 0 ) 2. Tính vi phân cấp 1 của y = arctan(x 2 + 1) . VD 5. §2. 4 Chương 2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chú ý Khi x là một hàm số độc lập với y thì công thức §3.2.wordpress. đại lượng A. 2) d n (uv ) = n k =0 d n (u + v ) = d nu + d nv . ta có x 0 = ±a .1. Vi phân cấp một • Hàm số y = f (x ) được gọi là khả vi tại x 0 ∈ D f nếu ∆f (x 0 ) = f (x 0 + ∆x ) − f (x 0 ) có thể biểu diễn dưới ∆f (x 0 ) = A. Khi đó. 3. CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN VỀ HÀM KHẢ VI CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 3. Ký hiệu df (x 0 ) hay dy(x 0 ). VD 7. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Phương trình tiếp tuyến tại điểm M (x 0 . Chương 2. Vậy phương trình tiếp tuyến là x 0x a 2 + y0y b 2 = 1.2. Tính vi phân cấp 1 của f (x ) = x 2e 3x tại x 0 = −1. • Chọn f (x ) = x ⇒ df (x ) = ∆x ⇒ dx = ∆x .  → ∆x ⇒ df (x 0 ) = f ′(x 0 ).b ) sao cho f ′(c ) = 0 . Nếu f (x ) đạt giá trị lớn nhất (hoặc bé nhất) tại x 0 trong (a .b) thì f ′(x 0 ) = 0 .

Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. October 31. β) ⊂ (a .b). • Nếu f (2n )(x 0 ) < 0 thì f (x ) đạt cực đại tại x 0 .b ]. ∀x ∈ (a . β) ⊂ (a. • f (x ) được gọi là đơn điệu trong (a. ∀x1.b ) thì f (x ) tăng không ngặt hay giảm không ngặt trong (a .b ) nếu f (x1 ) − f (x 2 ) < 0 .b ].HCM dvntailieu. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé • f (x ) được gọi là tăng hay giảm không ngặt trong (a. Chương 2.b ).b ) sao cho f (x ) ≡ 0 .b ) thì f ′(x ) ≥ 0 trong (a . 2 VD 2. Tìm các khoảng đơn điệu của y = ln(x + 1). ∀x ∈ (a . Định lý Cauchy • Cho hai hàm số f (x ). Cực trị của hàm số 3. Khi đó: • f (x ) được gọi là tăng ngặt trong (a. • Nếu f (2n )(x 0 ) > 0 thì f (x ) đạt cực tiểu tại x 0 . VD 4. • Nếu f (x ) liên tục trong (a. ∀x ∈ (a.b ) \ {x 0 } thì f (x ) đạt cực đại tại x 0 . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.b ) \ {x 0 } thì f (x ) đạt cực tiểu tại x 0 . x 2 ∈ (a. x 2 ∈ (a .b ) sao cho: f (b ) − f (a ) = f ′(c ).b ) thì f (x ) tăng ngặt trong (a .2. • f (x ) đơn điệu trong (a. x1 − x 2 • f (x ) được gọi là giảm ngặt trong (a. x1 − x 2 Chương 2.b ) hay f ′(x ) ≤ 0.b ).ĐH Công nghi p Tp. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 1. Tìm các khoảng đơn điệu của y = e . Tìm các khoảng đơn điệu của f (x ) = x2 + 1 (x − 1)2 1 . ∀x ∈ (a. ∃c ∈ (a.2.com Sunday. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.b ).b ) sao cho f (x ) ≡ 0 . x 2 ∈ (a. ∀x ∈ (a. Cực trị a) Định nghĩa • Nếu f (x ) liên tục trong (a. Định lý Lagrange • Cho hàm số f (x ) liên tục trong [a.b) nếu f (x1 ) − f (x 2 ) > 0 .2.b) f (x1 ) − f (x 2 ) f (x1 ) − f (x 2 ) nếu ≥ 0 hay ≤ 0. Tìm các khoảng đơn điệu của y = x − 2x x 3 −4 2 .b ) sao cho: f (b ) − f (a ) f ′(c ) = .1.1.b ) và liên tục trong (a. khả vi trong (a . 2010 Chương 2. ∀x ∈ (a . Khi đó: • Nếu f ′(x ) > 0.b) và g ′(x ) ≠ 0.b) và x1 ≠ x 2 .b) chứa x 0 và f (x 0 ) < f (x ).b ) và x1 ≠ x 2 ..b ) thì f ′(x ) ≤ 0 trong (a . g(x ) liên tục trong [a .1. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 3.b ) và không tồn tại (α. ∀x1.b) và x1 ≠ x 2 . Toán cao c p A1 Đ i h c 12 .2.b ) thì f (x ) giảm ngặt trong (a . b) Định lý Cho f (x ) có đạo hàm đến cấp 2n trong (a .3.b ] thì f (x ) đơn điệu trong (a. = f (2n −1)(x 0 ) = 0 và f (2n )(x 0 ) ≠ 0 . c) Định lý 2 • Nếu f (x ) tăng ngặt trong (a . g (b ) − g (a ) g ′(c ) 3.b) và không tồn tại (α. 3. Khi đó. x1 − x 2 x1 − x 2 ∀x1..wordpress.b ). Hàm số đơn điệu a) Định nghĩa Cho hàm số f (x ) liên tục trong trong (a. VD 3. ∃c ∈ (a.b) chứa x 0 thỏa f ′(x 0 ) = . • Nếu f (x ) giảm ngặt trong (a. Khi đó.4.b ). khả vi trong (a.b ] (trường hợp khác tương tự). • Nếu f ′(x ) < 0. ∀x ∈ (a .b) chứa x 0 và f (x 0 ) > f (x ). b) Định lý 1 Cho hàm số f (x ) khả vi trong trong (a . b −a 3. • Nếu f ′(x ) ≥ 0.b ).b ).b ) nếu f (x ) tăng ngặt hay giảm ngặt trong (a.

Giải phương trình f ′(x ) = 0 . • Bước 3. Tìm giá trị lớn nhất. ta thực hiện các bước: • Bước 1. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. ( x 2 + 2 − 1 − x = 0. Để tìm max f (x ) và min f (x ). VD 9. y0 ) trên đồ thị nằm giữa phần lõm và lồi được gọi là điểm uốn của đồ thị hàm số y = f (x ).. Giải phương trình f ′(x ) = 0 ... f (x n )} .b ] • Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của f (x ) trên X nếu: ∃x 0 ∈ X : f (x 0 ) = m và f (x ) ≥ m. Chương 2.. giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 f (x ) = x 4 − x 2 − x + 3 trên đoạn [0.3. đồ thị y = f (x ) được gọi là đồ thị lõm trong (a. ∀x ∈ X .b ] x ∈[a . b).. • Bước 2. sin x + 1 VD 8. b] Cho hàm số y = f (x ) liên tục trên đoạn [a. • Bước 1. 2]. b ]). Ký hiệu là: M = max f (x ). x −1 Chú ý Ta có thể lập bảng biến thiên của f (x ) thay cho bước 3. f (b).. ∀x ∈ X . VD 10. b ] thì ta phải tìm MXĐ của hàm số trước khi làm bước 1. L2 } thì min f = min{f (x 1 ). f (x n )}. b ] (loại các nghiệm ngoài [a. f (x n )} < min{L1. Giá trị lớn nhất.com Sunday.. Giả sử có n nghiệm x 1. b).. min tương ứng cần tìm... ) Toán cao c p A1 Đ i h c 13 .. Kết luận: 1) Nếu max{f (x 1 ).. b ] (loại các nghiệm ngoài [a. Ký hiệu là: m = min f (x ).. b ). b ) nếu f ′(x ) tăng trong (a..b ) 3. x ∈(a ... nhỏ nhất trong các giá trị đã tính ở trên là các giá trị max..b ) x ∈(a . L2 } thì max f = max{f (x 1 ). • Điểm M 0 (x 0 . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 5. min của y = . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. x ∈X • Nếu M = max f (x ) và m = min f (x ) thì: x ∈X m ≤ f (x ) ≤ M . x ∈X t ∈T x ∈X t ∈T Hàm số liên tục trên khoảng (a. L2 = lim f (x ). b) nếu f ′(x ) giảm trong (a. ta thực hiện các bước sau: x ∈[a . b ]. October 31. Để tìm max f (x ) và min f (x ). Khi đó. Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất a) Định nghĩa Cho hàm số y = f (x ) có MXĐ D và X ⊂ D ... sin2 x + sin x + 1 • Bước 3. b có thể là ∞ ).. 2 Chú ý • Nếu đề bài chưa cho đoạn [a.. x ∈(a . Tìm giá trị lớn nhất.. Tìm max. • Có thể đổi biến số t = t (x ) và viết y = f (x ) = g(t (x )). • Hàm số f (x ) được gọi là hàm lõm trong (a.. ∀x ∈ X .. b) (a... • Số M được gọi là giá trị lớn nhất của f (x ) trên X nếu: ∃x 0 ∈ X : f (x 0 ) = M và f (x ) ≤ M . x ∈X Chú ý • Hàm số có thể không đạt max hoặc min trên X ⊂ D . 3. + − x →a x →b x ∈(a . x ∈X b) Phương pháp tìm max – min Hàm số liên tục trên đoạn [a. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình sau có nghiệm: m • Hàm số f (x ) được gọi là hàm lồi trong (a. Tính f (a ).ĐH Công nghi p Tp. min f (x ) = min g(t ). 2010 Chương 2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 6. Tìm max. b) Cho hàm y = f (x ) liên tục trên (a... Khoảng lồi. Giả sử có n nghiệm x 1. Gọi T là miền giá trị của hàm t (x ) thì: max f (x ) = max g(t ). • Bước 2. b ]). f (x n ) và hai giới hạn L1 = lim f (x ). f (x 1 ).wordpress.b ) Chương 2. lõm của đồ thị – điểm uốn a) Định nghĩa 3) Nếu không thỏa 1) (hoặc 2)) thì hàm số không đạt max (hoặc min).b ) VD 7. đồ thị y = f (x ) được gọi là đồ thị lồi trong (a. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 2) Nếu min{f (x 1 ). Khi đó. b). f (x n ). x n ∈ [a. giá trị nhỏ nhất của hàm số x3 f (x ) = 2 trên khoảng (1.3. Tính f (x 1 ). Tìm cực trị của hàm số f (x ) = −x 6 − 2x 3 + 3 . +∞).HCM dvntailieu.. f (x n )} > max{L1.. x n ∈ [a. min của f (x ) = −x 2 + 5x + 6 .2...

b). CÔNG THỨC TAYLOR 4. lõm của đồ thị hàm số: y = arccos x . VD 14. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: y = 3 x 2(x − 1) . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §4. Chương 2. • Khai triển Maclaurin được viết lại: f (x ) = f (0) + • Khai triển Taylor với phần dư Peano n f (k )(x ) 0 f (x ) = ∑ (x − x 0 )k + O((x − x 0 )n ). n! VD 1. +∞). M (1. Toán cao c p A1 Đ i h c 14 . October 31. VD 17. Khai triển Maclaurin của f (x ) = tan x đến x 3 . y0 ) là điểm uốn của đồ thị hàm số y = f (x ). k! k =0 f / (0) f // (0) 2 x+ x + .4.ĐH Công nghi p Tp. Chương 2. b) Định lý • Nếu f ′′(x ) > 0 (hay f ′′(x ) < 0 ) với mọi x ∈ (a. Tìm các khoảng lồi. b ] có đạo hàm đến cấp • Khai triển Maclaurin Khai triển Taylor với phần dư Peano tại x 0 = 0 được gọi là khai triển Maclaurin. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 11. VD 13. Tiệm cận của đồ thị • Tiệm cận đứng Đường cong y = f (x ) có tiệm cận đứng x = x 0 nếu x →x 0 VD 15. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. b) với x . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. …………………………………………………………….. lim f (x ) = ∞. lõm của hàm số: y = x 2 − 8 ln x .1. lim  f (x ) − ax  = b. + x + O(x n ). x 0 ∈ (a . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2.HCM dvntailieu.. lõm của hàm số y = arctan 2x và đồ thị của hàm số y = arctan 2x . Vậy: f (x ) = ∑ f (k )(0) k x + O(x n ).com Sunday. 1! 2! f (n )(0) n . x →∞ x x →∞ Chú ý Khi a = 0 thì đồ thị có tiệm cận ngang y = b . 2010 Chương 2. 3 2 VD 12. Công thức khai triển Taylor Cho hàm số f (x ) liên tục trên [a. b) thì đồ thị hàm số y = f (x ) lõm (hay lồi) trong (a. Tìm tiệm cận xiên (ngang) của đồ thị hàm số: y = x + x 2 − 4x + 5 . Xác định tính lồi. Xác định tính lồi.. b ). VD 16. Tìm tất cả các tiệm cận của đồ thị hàm số: y= ln(1 − x 2 ) x3 . b ) ta có các khai triển: • Khai triển Taylor với phần dư Lagrange n f (k )(x ) f (n +1)(c) 0 f (x ) = ∑ (x − x 0 )k + (x − x 0 )n +1 k! (n + 1)! k =0 với c ∈ (a. k! k =0 n n + 1 trên (a. • Tiệm cận xiên Đường cong y = f (x ) có tiệm cận xiên y = ax + b nếu f (x ) lim = a. Hàm số y = x 3 − 3x 2 + 1 lõm và có đồ thị lồi trong (−∞.wordpress. • Nếu f ′′(x 0 ) = 0 và f ′′(x ) đổi dấu khi x chuyển từ trái sang phải qua điểm x 0 thì M 0 (x 0 .. hàm y = x − 3x + 1 lồi và có đồ thị lõm trong (1. 1) là điểm uốn của đồ thị. 1).

ta có: α(0) = 0 . + x + 0(x n ).. f (c ) (x − x 0 )n +1 .wordpress. n! 1 VD 2. x +1 Chú ý Nếu u(x ) là VCB khi x → 0 thì ta thay x trong các công thức trên bởi u(x ). October 31. 2010 Chương 2.. Khai triển Maclaurin của hàm số: f (x ) = 1+x +x 1−x + x 2 2 f (x ) ≈ ∑ với sai số Rn (x ) = n f (k )(x 0 ) k! đến x 4 và tính f (4)(0). 2! n! với sai số ε = Rn (x ) = 4.... Khai triển Maclaurin của y = ln(1 − 2x 2 ) đến x 6 . + + 0(x n ) 1! 2! n! 1 1 ⇒ e ≈ 1 + 1 + + .com Sunday.3.2.2. 2. Khai triển Maclaurin hàm y = đến x 6 ... α ′(0) = 1 ≠ 0 ⇒ phần chính của α(x ) là x . Khai triển Maclaurin của hàm số y = 2 đến x . + x n + 0(x n ). α(x ) ∼ x . Ta có: e x = 1 + + + .. f (7)(0) = 480 .. Khi x → 0 thì e tan x − 1 ∼ x . x x2 xn Giải. Khai triển Maclaurin của f (x ) = đến x 3 . Các khai triển Maclaurin cần nhớ 1 1) = 1 + x + x 2 + . b ] thì ta có đánh giá sai số: Rn (x ) ≤ n +1 M . ⇒ε< 3 ⇒ n = 6. Xét α(x ) = e tan x − 1. 2) e x = 1 + + + ... x − x0 (n + 1)! Chương 2... (n + 1)! 1 1 1 1 1 + + + + . 2! 3! 4 ! 5! 6! Vậy e ≈ 2 + Toán cao c p A1 Đ i h c 15 .. Khi x → 0 . k =0 (n +1) (x − x 0 )k VD 8.. Tính số e chính xác đến ε = 10−3 . Giá trị của f (7)(0) là: A.. 2! 4! 6! x x3 x5 x7 5) sin x = − + − + .. B. + . Nhận xét. + 0(x n )... 2! m(m − 1). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 4. 2 1 + 3x VD 4.ĐH Công nghi p Tp. + 1! 2! n! x x2 x3 x4 3) ln(1 + x ) = − + − + . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. c ∈ (0. x VD 6. 1! 3! 5! 7! 6) (1 + x )m = 1 + mx + m(m − 1) 2 x + . Khai triển Maclaurin của y = e sin x đến x 3 .1. Khi đó. Tìm giới hạn tỉ số của hai VCB a) Phần chính của VCB α(x) khi x → 0 (tham khảo) Nếu α(x ) là VCB khi x → 0 thỏa α(k−1)(0) = 0 và ec . 1 VD 3.3.) thì đại lượng VD 10. Ứng dụng của công thức Taylor 4.(m − n + 1) n . 1 2 3 4 x2 x4 x6 4) cos x = 1 − + − + . + 0(x n ).. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. f (7)(0) = 6720 . 4.3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 4 VD 5. C. f (7)(0) = 3360 . + 0(x n )..HCM dvntailieu. 1−x x x2 xn + 0(x n ). 1) (n + 1)! α(k )(0) k x được k! α(k )(0) k gọi là phần chính của α(x ). f (7)(0) = 560 . Tính giá trị gần đúng của hàm số (tham khảo) • Từ công thức khai triển Taylor. c ∈ (a. ∀x ∈ [a. D. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. (n + 1)! • Nếu f (n +1)(x ) ≤ M .. k! α(k )(0) ≠ 0 (k = 1. ta có: VD 7. Cho hàm f (x ) = x 3 cos 2x . b).. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 9. Chương 2.

Tìm giới hạn L = lim . 2(x − 1) 2 1 1 Vậy y = x + . Ta có: e x = 1 + + + + 0(x 3 ). Khi x → ∞ thì: Giải. 2 2 x3 . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 4. VD 13. x −1 Chương 2. + 1 2 3 x4 . Tính L = lim ln(1 + x ) + e x − sin 2x − 1 6 x →0 x3 + 1 −1 . x2 −1 Toán cao c p A1 Đ i h c 16 . ta có:    1  1 3 1 1 − + 0   y = x 1 −  = x 1 −             x 3x 9x 2    x 2   1 1 1 =x− − + 0  . 1! 2! 3! VD 12. Tìm tiệm cận xiên của (C ): y = 3 x 2 (x − 1) . Ta có: y = x 2 . Ta có: 6 x 3 + 1 − 1 ∼ e−x = 1 − x x2 x3 + − + 0(x 3 ). Tìm tiệm cận cong của (C ) : y = 1− 2 x3 x 4 − 2x + 3 x −1 2 . Cách khác = x 2 (1 − 2t 3 + 3t 4 )(1 + t 2 + 0(t 2 )) y = x2 +1 + ……………………………………………………… 4 − 2x ∼ x 2 + 1 khi x → ∞ . x →0 x − sin x x x2 x3 Giải.   x  3 9x    1 Vậy y = x − là tiệm cận xiên của đồ thị (C ). Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé b) Các ví dụ tìm giới hạn e x − e−x − 2x VD 11. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. 2 3 ex = 1 + x + x3 sin x = x − + 0(x 3 ).HCM dvntailieu.wordpress. Khi x → ∞ . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. = x 2 (1 + t 2 − 2t 3 + O(t 3 ))   1  1 2   = x 2 1 + − + O      x 3       x2 x3 = x2 + 1− 1 2 + O   ∼ x 2 + 1. 6 Chương 2.     x x   x 1 x →∞ Đặt t =    0 .3. Tìm tiệm cận cong (hay xiên) của đồ thị hàm số Nếu f (x ) = g(x ) + α(x ) với g(x ) là đa thức và α(x ) là VCB khi x → ∞ thì đồ thị (C ) : y = f (x ) có đường tiệm cận cong y = g(x ). 6 x2 x3 ln(1 + x ) = x − + + 0(x 3 ). Ta có: y = x 1 +      x − 1   1  x x .3.ĐH Công nghi p Tp. 2 6 4 − sin 2x = −2x + x 3 + 0(x 3 ) 3 11 x ⇒ ln(1 + x ) + e − sin 2x − 1 ∼ x 3 ⇒ L = 11 . 2(x − 1) 2 x 1 • Khi x → −∞ thì: y ∼ −x − ∼ −x − . x →0 x →0 1 3 x − sin x x + 0(x 3 ) 6 x2 x3 + + 0(x 3 ). Tìm tiệm cận xiên của (C ) : y = 1  1 2  . 1 − t2 1− Vậy đồ thị có tiệm cận cong là y = x 2 + 1. y= x + − + O   2(x − 1) 8(x − 1)2 (x − 1)2   x 1 • Khi x → +∞ thì: y ∼ x + ∼x + . Giải.com Sunday. Giải. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. ta suy ra: → x 1 y = x 2 (1 − 2t 3 + 3t 4 ). 3! 1 3 x + 0(x 3 ) e x − e−x − 2x 3 Vậy L = lim = lim = 2. 3 1 VD 14. y = −x − là 2 tiệm cận xiên của (C ). Giải. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé VD 15. 2010 Chương 2. October 31. 1! 2! 3! 1 3 x .

Tiệm cận • Nếu lim x (t ) = x 0 và lim y(t ) = ∞ thì x = x 0 là tiệm t →α t →α cận đứng của (C ). x →0 x2  1 VD 4. Chú ý • Nếu lim x (t ) = ∞ và lim y(t ) = y 0 thì y = y 0 là tiệm t →α t →α cận ngang của (C ). α + T ]. y(t *) = y(t ). y(t *) + y(t ) = 2b . • x (t *) + x (t ) = 2a. b) Giả sử với mọi t ∈ D .1. 3 f ′(x ) f (x ) = k ∈ ℝ thì lim = k.1. y(t ) như hàm một biến quen thuộc.  y = y(t )   6. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé 6. y(t) Lập bảng biến thiên của x (t ). y(t *) + y(t ) = 2b . x ′(t ) x ′(t )y ′′(t ) − x ′′(t )y ′(t ) để tìm khoảng lồi. Chú ý • Phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm M (x . Tìm giới hạn L = lim A. g(x ) khả vi trong lân cận của điểm x 0 và g ′(x ) ≠ 0 trong lân cận của x 0 (có thể g ′(x 0 ) = 0 ).1.wordpress. y(t *) = −y(t ). B. e x + e −x − 2 VD 1. y(t ) lim = a. x →x 0 g ′(x ) x →x 0 g (x ) lim x →x 0 VD 3. x 2 − sin2 x x 2 . • x (t *) = −x (t ). (C ) nhận điểm I (a . c) Tổng quát. L = 0 . x ′(t ) x ′(t ) Toán cao c p A1 Đ i h c 17 . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. KHẢO SÁT HÀM SỐ (Tham khảo) 6. 0) làm tâm đối xứng. (C ) nhận gốc tọa độ O(0. (C ) nhận Ox làm trục đối xứng. lim y(t ) = ∞ và: t →α t →α y ′(t ) ′ • Dùng yx = để tính hệ số góc của tiếp tuyến.arctan2 x 1 C. Khi đó.1. Khi đó. L = ∞ . L = . tồn tại t * sao cho: • x (t *) = x (t ). 2 x →0 . Tìm giới hạn L = 1 x −1 lim x x →1 (dạng 1∞ ). y(t + T ) = y(t ). QUY TẮC L’HOSPITAL Định lý (quy tắc L’Hospital) Cho hai hàm số f (x ). Tính L = lim cot x −  (dạng ∞ − ∞ ). Khoảng biến thiên của biến t a) Nếu x (t + T ) = x (t ). y ) ứng với t trong hệ tọa độ Oxy (Descartes) có dạng: y ′(t ) x ′(t )y(t ) − x (t )y ′(t ) Y = X+ (*). y(t *) = −y(t ). tồn tại t * sao cho: • x (t *) = x (t ). t ∈ D (D là MXĐ). Khảo sát hàm số theo tham số Cho đường cong (C ) xác định bởi phương trình tham số: x = x(t )   . Chương 2. • Nếu lim x (t ) = ∞ . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Khi đó. • x (t *) = −x (t ). L = . y(t ) trong [α. y(t *) = y(t ). October 31. giả sử với mọi t ∈ D . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §5. Nếu lim f (x ) = lim g(x ) = 0 (hoặc ∞ ) và x →x 0 VD 2.      x →0  x VD 5. 1 D. Khi đó. (C ) nhận đường thẳng x = a làm trục đối xứng. (C ) nhận đường thẳng y = b làm trục đối xứng.3. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé §6. 1 x x 3 ) VD 6. Ta có thể áp dụng quy tắc L’Hospital nhiều lần.1.2. Tìm giới hạn L = lim x 3 ln x (dạng 0 ×∞ ).ĐH Công nghi p Tp. Khi đó. Sự biến thiên của x(t).HCM dvntailieu. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Tìm giới hạn L = lim (x + x →+∞ ………………………………………………… (dạng ∞0 ). 2010 Chương 2. • Dùng y ′′ = x2 [x ′(t )]3 lõm của đồ thị. x → 0+ ( ) Chú ý Chiều ngược lại trong định lý là không đúng. Chương 2. ∀t ∈ D thì ta chỉ cần khảo sát x (t ).com Sunday. Tìm giới hạn L = lim . 6. Khi đó. b ) làm tâm đối xứng. lim[y(t ) − αx (t )] = b t →α x (t ) t →α thì y = ax + b là tiệm cận xiên của (C ). • x (t *) + x (t ) = 2a. (C ) nhận Oy làm trục đối xứng.

0). Khi đó. Đồ thị không có tính đối xứng. Khảo sát và vẽ đồ thị của đường cong: x = R(t − sin t ). Phương trình tiếp tuyến của (C ) tại điểm M (x . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé • Giả sử khi t → t 0 thì điểm M (x . tuần hoàn. Vị trí điểm M tùy ý trong mặt phẳng hoàn toàn xác định bởi r = OM .2. cặp (r . Khảo sát hàm số theo tọa độ cực 6. Phương trình đường cong trong tọa độ cực • Phương trình đường cong trong tọa độ cực có dạng: r = f (ϕ). 6. 2010 Chương 2. t = t2 ∈ (−1. October 31. y ) tiến ra vô cùng trên một nhánh vô tận của (C ).2. y ) ứng với t trong hệ tọa độ Oxy có dạng: Y =− t 2 (t 2 + 1) 2(t + 3t − 1) 3 2 X− t(t + 4) 2(t + 3t 2 − 1) 3 . 0. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Cho t → −1. Ta có: x ′(t ) = R(1 − cos t ). MXĐ D = ℝ . y = r sin ϕ. Bảng biến thiên: VD 1. y = R(1 − cos t ). y ′(t ) = R sin t y ′′2 = − x 1 R(1 − cos t )2 < 0. Giải.com Sunday. t → 1 lần lượt ta được 3 tiệm cận 3 1 5 là: Y = −X + .y= . y ′(t ) = > 0.ĐH Công nghi p Tp.HCM dvntailieu. Chương 2. t → 0. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Bảng biến thiên Đồ thị Khi đó. ( ) 6. t 2 (t 2 − 1)2 (1 − t 2 )2 x ′(t ) = 0 ⇔ t = t1 < −1. ϕ = Ox .1. 1}. Khảo sát và vẽ đồ thị của đường cong: t +2 t x= . 2 3 6 Đồ thị VD 2. Vì: x (2k π − t ) + x (t ) = 2k πR. π].2. t = t3 > 0 . Chương 2.2. giới hạn (nếu có) của (*) là phương trình tiệm cận ứng với t = t0 . Mối liên hệ giữa tọa độ cực và tọa độ Descartes là: x = r cos ϕ. 2 t(t − 1) 1 − t2 Giải. MXĐ D = ℝ \ {−1. Toán cao c p A1 Đ i h c 18 . πR ] ⇒ t ∈ [0. y(2k π − t ) = y(t ) nên đồ thị đối xứng qua các đường x = k πR . ϕ) được gọi là tọa độ cực của điểm M . Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. Ta chỉ cần khảo sát đường cong trong khoảng: x ∈ [0. OM .wordpress. Hệ tọa độ cực Trong mặt phẳng chọn điểm O cố định gọi là cực và tia Ox gọi là tia cực. t 3 + 3t 2 − 1 t2 + 1 Ta có: x ′(t ) = −2 . Y = 0 và Y = − X − .

4 4 Chương 2. 0): (C ) : x 2 + y 2 − 2ax − 2by = 0 . π π Giải. Nhận xét • Nếu F (x ) là nguyên hàm của f (x ) thì F (x ) + C cũng là nguyên hàm của f (x ). y = r sin ϕ vào ta được F (r cos ϕ. nếu giải được r theo ϕ thì ta thu được phương trình của (C ) trong tọa độ cực. 10) 1) 2) MỘT SỐ NGUYÊN HÀM CẦN NHỚ ∫ a.3. b ). α ≠ −1 α +1 = arcsin x +C. Tích phân xác định §3. Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) : r 2 = a 2 cos 2ϕ . 2010 Chương 2. Ứng dụng của tích phân xác định §4. Ta có: r 2 cos2 ϕ + r 2 sin2 ϕ − 2a(r cos ϕ) − 2b(r sin ϕ) = 0 .1. Vậy phương trình của (C ) trong tọa độ cực là: r = 2(a cos ϕ + b sin ϕ). Ký hiệu ∫ f (x )dx (đọc là tích phân). TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH 1.2. • Góc α tạo bởi bán kính cực và tiếp tuyến được xác định r (ϕ) . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Tính chất 1) ∫ k . k ∈ ℝ 2) 3) 3) 5) ∫ dx = ln x + C . MXĐ: cos 2ϕ ≥ 0 ⇔ − + k π ≤ ϕ ≤ + k π . Trong mpOxy . October 31.f (x )dx = k ∫ f (x )dx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ∀x ∈ (a .wordpress. x x x 4) 6) ∫ dx x x = 2 x +C ∫ f ′(x )dx = f (x ) + C d f (x )dx = f (x ) dx ∫ 4) ∫ [ f (x ) + g(x )]dx = ∫ f (x )dx + ∫ g(x )dx . ……. ta theo dõi chiều biến thiên của r để vẽ đồ thị. Chương 3. 9) ∫ a dx = ln a + C 8) ∫ sin xdx = − cos x + C ∫ dx sin2 x = − cot x + C ax ∫ dx cos x dx 2 = tan x + C . Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số r = r(φ) • Ta xem x = r (ϕ) cos ϕ. 6. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Chương 2. y ) = 0 . VD 4. y = r (ϕ)sin ϕ và khảo sát như trường hợp theo tham số ϕ . a > 0 a Toán cao c p A1 Đ i h c 19 ..com Sunday. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé • Cho đường cong (C ) trong tọa độ Descartes có phương trình F (x . Tích phân suy rộng ………………………… §1.ĐH Công nghi p Tp. ∫ e dx = e + C . a ∈ ℝ 11) 12) ∫ x 2 + a 2 = a arctan a + C ∫ dx a −x 2 2 1 x ∫x α dx = x α+1 + C . 7) ∫ cos xdx = sin x + C . • Trong nhiều trường hợp khi biến ϕ tăng dần. Phép tính vi phân hàm m t bi n s Phé Hàm cos 2ϕ tuần hoàn với chu kỳ π nên ta chỉ khảo sát π π trong khoảng − ≤ ϕ ≤ và r = a cos 2ϕ . cos 2ϕ Bảng biến thiên Đồ thị Chương 3. b ) nếu F ′(x ) = f (x ). Tích phân bất định §2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §1.dx = ax + C . xét phương trình đường tròn đi qua gốc tọa độ O(0. bởi công thức: tg α = r ′(ϕ) VD 3. Định nghĩa • Hàm số F (x ) được gọi là một nguyên hàm của f (x ) trên khoảng (a. 4 4 a sin 2ϕ Ta có: r ′(ϕ) = − = 0 ⇔ ϕ = 0.HCM dvntailieu.……………………………………. Thay x = r cos ϕ. r sin ϕ) = 0 .

∫ 1 dx = ∫ 2 2 2x + 3x − 5  X p    dx . Tính I = ∫ 2 sin 4 x + 3 dx .  +   2 2   X + γ X + γ  ∫ 2x + 1 4x − 4x + 5 2 dx = ∫ (2x − 1)2 + 4 dx (2x − 1) + 2 Toán cao c p A1 Đ i h c 20 .2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé =  ∫ (x − 1)(2x + 5) dx = ∫  7 . 2010 Chương 3. ∆ > 0. b) Một số dạng tích phân hữu tỉ (tham khảo) αx + β dx.HCM dvntailieu. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ∆ < 0.com Sunday. October 31. 4 2−x 1 x −2 C. Tính I = ∫ dx x −x −6 2 . x 2 là nghiệm của mẫu thức). 4 2+x 1 x +2 ln +C . a ≠ 0.     2   cos x cos2 x + 1 tan x ∫ f (ϕ(t ))ϕ′(t )dt = F (ϕ(t )) + C . αx + β = 5 11 ln x − 1 + ln 2x + 5 + C . Tính I = 14) dx x = ln tan + C sin x 2 15) 16) ∫ ∫ x π dx = ln tan  +  + C   2 4  cos x   dx x +a 2 4 − x2 1 2+x A.   +   x − x   x − x2   1 (x 1. I = ln +C . x − 1 +   3x + 2 5 1 11 1  dx . I = 1 2−x ln +C . 3x + 2 dx  5 (x − 1) x +       2  ∫ ax 2 + bx + c dx. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 13) ∫ x 2 −a2 ∫ dx = 1 x −a ln +C 2a x + a VD 1. a ≠ 0.    7 2x + 5  Dạng 2: I = 1 Cách giải. a ≠ 0. . 2 x +2 ∫ dx .ĐH Công nghi p Tp. x ∈ 0. I = ln +C . Dạng 1: I = ∫ (ax + b )2 Cách giải. Tính I = ∫ ∫ dx x 3 − ln 2 x dx . 7 14 Dạng 3: I = ∫ ax 2 + bx + c dx. +   2x + 1 2 2(2x + 1)  (2x + 1)    Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. I = ∫ VD 8. Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. αx + β Cách giải. ∫ 4x + 3 4x + 4x + 1 2 dx = ∫ 2(2x + 1) + 1 (2x + 1)2 dx = ∫  2  1 1    dx = ln 2x + 1 −  +C . Tính I = ∫  π dx . x (x 3 + 3) cot x . 2 x −2 = ln x + x 2 + a + C VD 2. Biến đổi I = VD 9. I = D.  +  ax + b   (ax + b )2    VD 5. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 1. B.wordpress. Biến đổi I = ∫ a 3x + 2  p q  dx . Tính I = VD 4. VD 3. Phương pháp đổi biến a) Định lý Nếu ∫ f (x )dx = F (x ) + C với ϕ(t ) khả vi thì: VD 6. Biến đổi I = ∫  p  q   dx . VD 7.

Biến đổi hàm dưới dấu tích phân về các phân thức tối giản. Phương pháp tích phân từng phần a) Công thức ∫ u(x )v ′(x )dx = u(x )v(x ) − ∫ u ′(x )v(x )dx hay ∫ udv = uv − ∫ vdu. x 2 (x − 1) Đồng nhất các hệ số. • I2 = ∫ = arctan    2  2   2 2    2x − 1  1+       2  Vậy I =  2x − 1 1 1  +C . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 2 • I1 = 1 d[(2x − 1) + 4] 1 = ln[(2x − 1)2 + 4] + C . cos x ) = −R(sin x . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. B = −1. Tính I = ∫ 2 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé = ∫ (2x − 1)2 + 4 dx + ∫ (2x − 1)2 + 4 dx . Toán cao c p A1 Đ i h c 21 . dx VD 10.com Sunday. 1 • Nếu R(sin x . Tính I = VD 15.wordpress. Cách giải • Nếu R(− sin x . 2 5 10 1 dx 1 dx 3 dx + ∫ + ∫ Vậy I = ∫ 2 x − 1 5 x − 2 10 x + 3 1 1 3 = ln x − 1 + ln x − 2 + ln x + 3 + C . Tính I = ∫ ∫ dx sin x + sin 2x − cos2 x dx . x −1  x2 − 3    3  ∫  x − 7x + 6 dx . • Nếu R(− sin x . cos x ) (nghĩa là bậc của sin lẻ) thì ta đặt t = cos x . C = 1. dx   2   x  x x − 1 x x  VD 11. cos x ) (nghĩa là bậc của cosin lẻ) thì ta đặt t = sin x . 1.ĐH Công nghi p Tp. 2 x x − 1 (x − 1)2 x (x − 1) Đồng nhất các hệ số. Ta có: 1 A B C = + + x x −1 x 2 (x − 1) x 2 = ( ) (B + C )x 2 + (A − B )x − A . B = −3. − cos x ) = −R(sin x . ta được: A = −1.      2 x −3 x2 − 3 Giải. Chương 3. 2 1 + t2 1 + t2 VD 13. I1 I2 2 2x − 1 Chương 3. C = . Tính I = Chương 3. 2 5 10 VD 12. Ta có: . Vậy I = 4 ∫ ∫ x 2 + 4x + 4 dx dx dx − 3∫ + 9∫ x x −1 (x − 1)2 9 = 4 ln x − 3 ln x − 1 − +C . 4 ∫ (2x − 1)2 + 4 4  2x − 1  d      2x − 1  1  2  1  +C . cos x ) (nghĩa là bậc của sin và cosin chẵn) thì ta đặt t = tan x hoặc hạ bậc. ta được: A = 4. − cos x ) = R(sin x . Ta có: 3 = x − 7x + 6 (x − 1)(x − 2)(x + 3) A B C = + + . ta được: A = .3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé c) Tích phân hàm lượng giác I = ∫ R(sin x . VD 14. 4 sin x + 3 cos x + 5 2 . Tính I = dx . Tích phân hàm hữu tỉ bậc cao Cách giải. C = 9 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Vậy I = ∫   − 1 − 1 + 1  = 1 + ln x − 1 + C . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ln 4x 2 − 4x + 5 + arctan       4 2  2  Dạng 4. x −1 x − 2 x + 3 1 1 3 Đồng nhất các hệ số. cos x ) = thì ta đặt: a sin x + b cos x + c x 2t 1 − t2 t = tan ⇒ sin x = . x (x − 1) Giải. x (x − 1)2 x 2 + 4x + 4 A B C = + + Giải. • Nếu R(sin x . cos x )dx . 2010 Chương 3. B = .HCM dvntailieu. Tính I = ∫ sin 3 2x cos2 x dx . October 31. cos x = .

a bị chặn (hữu hạn) vì x + cos2 x 1 hàm số f (x ) = liên tục trên đoạn [0.com Sunday. b ] thì b ∃c ∈ [a. x k ] tùy ý (k = 1. 1 VD 1. k ∈ ℝ a b b ∫ [ f (x ) ± g (x )]dx b = ∫ a f (x )dx ± a ∫ a g (x )dx Lập tổng tích phân: σ = ∑ f (ξk )(x k − x k −1 ). e −1 1 0 2 ∫ dx Toán cao c p A1 Đ i h c 22 . ………………………………………………… Chương 3.ĐH Công nghi p Tp. c ∈ [a .f (x )dx = k ∫ f (x )dx .. thì ta đặt: 3 VD 19. b ] ⇒ b b ∫ f (x )dx ≤ ∫ g(x )dx a a Khi đó. b ]. x dx . b ] : ∫ f (x )dx = f (c )(b − a ). P (x ) là đa thức. 2010 Chương 3. b]. Định nghĩa. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b b Chương 3. ∀x ∈ [a. Tính I = ∫ cos(ln x )dx . a 5) f (x ) ≥ 0. Tính chất b b Ta chia đoạn [a. TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 2. dv = P (x )dx . VD 17. b ]. b ] ⇒ ∫ a Chương 3. b ] b ⇒ m(b − a ) ≤ ∫ f (x )dx ≤ M (b − a ) a 9) Nếu f (x ) liên tục trên đoạn [a. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ∫ P(x )ln α x dx . 1]. 1) 2) 3) 4) ∫ a b a a k . ∀x ∈ [a .HCM dvntailieu. b ] f (x )dx ≥ 0 Ký hiệu là I = ∫ f (x )dx . đại lượng f (c ) = 1 b −a b ∫ f (x )dx a được gọi là 7) a < b ⇒ ∫ a f (x )dx ≤ ∫ f (x ) dx a giá trị trung bình của f (x ) trên đoạn [a.. Tính I = ∫ x ln x dx . Chú ý Đối với nhiều tích phân khó thì ta phải đổi biến trước khi lấy từng phần. b ] thành n đoạn nhỏ bởi các điểm chia x 0 = a < x1 < . n ). ∫ a f (x )dx = ∫ a f (x )dx + ∫ c b f (x )dx . c ∫ a f (x )dx = − ∫ f (x )dx b b Giới hạn hữu hạn (nếu có) I = b max(x k −x k −1 )→ 0 k lim σ được gọi là tích phân xác định của f (x ) trên đoạn [a . Tính I = ∫ cos ∫ cos 3 x e sin x dx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.wordpress. < xn −1 < xn = b . VD 20. ∀ x ∈ [a . u = P (x ). Giá trị trung bình của hàm số f (x ) = trên [1. e ] x e 1 dx 1 là ∫ x = e −1. • Đối với dạng tích phân VD 18. k =1 n ∫ a b f (x )dx = 0. Lấy điểm ξk ∈ [x k −1. Tích phân 8) m ≤ f (x ) ≤ M . Cho hàm số f (x ) xác định trên [a. Tính I = u = lnα x . Tính I = ∫ x 2x dx . 2 x + cos 2 x 1 VD 2. P (x ) là đa thức.1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 16. October 31. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 6) f (x ) ≤ g(x ). dv = e αx dx . b) Các dạng tích phân từng phần thường gặp • Đối với dạng tích phân thì ta đặt: ∫ P(x )e αx dx .

HCM dvntailieu. x > 0 .com Sunday.2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 6. −3 Toán cao c p A1 Đ i h c 23 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. a b Nhận xét 1) Có hai phương pháp tính tích phân như §1. October 31. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 2. 0 là nguyên hàm của f (x ) trên [a. α ] thì −α ∫ f (x )dx = 0 .wordpress. Đặc biệt b b 2) f (x ) liên tục và lẻ trên [−α.ĐH Công nghi p Tp. α ] thì: α −α b α tùy ý của f (x ) thì ϕ(x ) = ∫ f (t )dt và F (x ) = ϕ(x )+C a ∫ f (x )dx = 2∫ f (x )dx . b ]. Tìm giới hạn L = lim 2 ∫ (arctan t ) 0 2 dt . x x 2 + 1.2. Tính tích phân I = ∫ 1 1 (x 2 + 1) ln x dx . α tách f (x ) thành tổng của các hàm trên mỗi đoạn nhỏ. Tính tích phân I = −1 3 ∫ ∫ VD 11*. n ≥ 2 .b ). với mỗi x ∈ [a. Tích phân với cận trên thay đổi Cho hàm f (x ) khả tích trên [a.1.2. 3 ∫ tan 0 π 4 n x dx . Tính tích phân I = x − 4 x dx . b ] và F (x ) là một nguyên hàm x 3) f (x ) liên tục và chẵn trên [−α. Xét ϕ(x ) = ∫ e dt. Lập công thức quy nạp (truy hồi) để tính: In = e VD 7. t2 x →+∞ x2 + 1 Chương 3. Công thức Newton – Leibnitz Nếu f (x ) liên tục trên [a . Ta có: f (t ) = e và ϕ ′(x ) = f (x ) = e x .sin 3 x dx . Tính tích phân I = ∫ x 2 − 2x + 5 . 1 dx VD 10*. b ] a x t2 ∫ 0 và ϕ′(x ) = f (x ). 2010 Chương 3. Tìm giới hạn L = lim ∫ 0 tan x 2t dt x → 0+ . n ≥ 2 .2. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé sin x 2. Công thức Newton – Leibnitz 2. b 4) Để tính ∫ a f (x ) dx ta dùng bảng xét dấu của f (x ) để Vậy ta có: ∫ f (x )dx = F (x ) a = F (b) − F (a ). ∫ a f (x ) dx = ∫ f (x )dx a nếu f (x ) ≠ 0. x VD 3. Lập công thức quy nạp (truy hồi) để tính: In = VD 9. Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 3 Chương 3. b ] thì x VD 4. ∫ sin 0 π 2 n x dx . b ]. sin t dt hàm số ϕ(x ) = ∫ f (t )dt liên tục tại mọi x 0 ∈ [a. 0 VD 5. ∀x ∈ (a . VD 8.

Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = x 2 và y = x 4 .3. β] thì: β S = ∫ y(t ).. 6!! = 2. tính giới hạn:    1 1 2 n  L = lim   1 + + 1 + + . S = 15 15 4 8 C. D. y(t ) = 4t − t 3 .com Sunday. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường y = e x − 1 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. 4 !! = 2.wordpress. Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi y = x 2 − 4 x + 3 và trục hoành. S= 1 r 2 (ϕ)d ϕ. Sử dụng định nghĩa tích phân.. n leû  2 2  n !! n n sin xd x = ∫ cos x dx =   ∫ π (n − 1)!!  . S = .4. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 3. α 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 1 VD 12*. ln 2 − 2 2 2 2 b S=∫ a  f (x ) − f (x ) dx  2  1 S = ∫ g 2 (y ) − g1 (y ) dy c d Chương 3.5. ln 4 − . S = . 2 0 Sử dụng công thức truy hồi. .1. 1 2 A. 1 ln 4 − 1 1 − ln 2 1 A. tính giới hạn: 1  1 1 1  L = lim  + + + .3.HCM dvntailieu.1. B. Chứng minh rằng: lim ∫ x + 1 dx = 0 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. 15 15 S S VD 2. October 31. Tính diện tích hình elip S : x2 a2 + y2 b2 ≤ 1.. y = y(t ) với t ∈ [α. π 2 Chương 3. y − 1 O 3 x b) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tham số Hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình x = x (t ). + . ta có công thức Walliss:  (n − 1)!!  π π  .1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §3. C.. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé π Nhận xét. ta được: I n = ∫ cosn x dx .4 . Tính diện tích S giới hạn bởi đường cong: x (t ) = t 2 − 1. Đặt t = − x . 2!! = 2. B. D.6. 7 !! = 1. + 1 +  . n →∞ 0 xn VD 13*. Sử dụng định nghĩa tích phân. 2010 Chương 3.2. β] là: VD 4..1. ϕ ∈ [α. Biên hình phẳng cho trong tọa độ Descartes a) Biên hình phẳng cho bởi phương trình tổng quát VD 1. VD 5. Tính diện tích S của hình phẳng 3.. 2∫ α β Toán cao c p A1 Đ i h c 24 . Diện tích hình quạt cong trong tọa độ cực Diện tích hình quạt cong S có biên được cho trong tọa độ cực (xem §6.    n →∞  n  n n n      VD 14*.. n chaün  2 n !!    Trong đó: 0!! = 1!! = 1. 0 0 . ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 3. 5!! = 1.ĐH Công nghi p Tp.x ′(t ) dt .7.    n →∞  n n +1 n +2 2n − 1  …………………………………………… Chương 3. y = e 2x − 3 và x = 0 . S = . 3!! = 3. . Chương 2) giới hạn bởi r = r (ϕ).5.

wordpress. x ∈  0. Tính diện tích hình quạt cong S giới hạn bởi:  π r = 2 cos 4ϕ. Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi y = ln x . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 6. y = 0 . π]. x = 1 − 1 − y .3. Ta có: x = 1 + 1 − y . Tính V do (E ) : VD 14. 2 2 α AB =∫ α r 2 (ϕ) + [r ′(ϕ)]2 d ϕ.  8   VD 7. 2010 Chương 3. A. Tính thể tích vật thể tròn xoay a) Vật thể quay quanh Ox Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi y = f (x ). t ∈ [α. y = 0. 1 . y = x và x 2 + y 2 + 2y = 0 . β] thì: β l l AB = ∫ [x ′(t )] + [y ′(t )] dt . October 31.     2 2  x + y − 2x = 0. Chương 3.2. S = + .  4   Chương 3. S = . ϕ ∈ [α. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. b ] thì: b l AB =∫ a 1 + [ f ′(x )]2 dx .   3. Tính độ dài l của cung C có phương trình:  x = t 2 + 1       . Tính diện tích hình quạt cong S giới hạn bởi: y = 0. x ∈ [a . 2 a V = π ∫ [g(y )]2 dy. Tính diện tích hình quạt cong S giới hạn bởi: x = 0. x = a . Giải. x = b quay quanh Ox là: b b) Vật thể quay quanh Oy Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi x = g(y ). Tính độ dài l của đường cong a) Đường cong có phương trình tổng quát Cho cung AB có phương trình y = f (x ). 4 2 2 2 4 2  π VD 9. ϕ ∈ [0. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Đường cong có phương trình tham số Cho cung AB có phương trình tham số x = x (t )   . x = 0 . Tính độ dài l của cung: r = a(1 + cos ϕ). c VD 12. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.com Sunday. D. β] thì:  y = y(t )   β c) Đường cong có phương trình trong tọa độ cực Cho cung AB có phương trình trong tọa độ cực là r = r (ϕ). Tính độ dài l của cung y = ln(cos x ). VD 8.ĐH Công nghi p Tp. y = 0 quay xung quanh Oy . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 3. y = 3 x .  . y = ln t + t 2 + 1          VD 11. Toán cao c p A1 Đ i h c 25 . S = . S = π 1 3π 1 3π π + . y = c và y = d quay quanh Oy là: d V = π∫ [ f (x )] dx . Tính thể tích V do hình phẳng S giới hạn bởi y = 2x − x 2 . C. x = 1. VD 13. x < 1  x2 a2 + y2 b2 = 1 quay quanh Ox . x ≥ 1  y = 2x − x 2 ⇔  . VD 10.  . B. ϕ ∈ 0. t ∈ 0. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. x = e quay xung quanh Ox .HCM dvntailieu.

Ký hiệu: +∞ • Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ. +∞). a b Giới hạn (nếu có) của ∫ f (x )dx khi b → +∞ được gọi a b −∞ ∫ f (x )dx = lim b →+∞ a →−∞ a ∫ f (x )dx. Khảo sát sự hội tụ của tích phân I = Giải • Trường hợp α = 1: b ∫ 1 dx xα .HCM dvntailieu. Tích phân suy rộng loại 1 4. quay xung quanh trục Ox là: b S = 2π∫ f (x ) 1 + [ f ′(x )]2 dx . ( ) VD 3. y = 0 .com Sunday. c ≤ y ≤ d . b) Diện tích mặt tròn xoay S do đường cong x = g(x ). α −1 • Với α ≤ 1: I = +∞ (phân kỳ).1. October 31. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé §4. a Chương 3. khả tích trên mọi đoạn [a . Tính tích phân I = 2 −∞ 1 + x ∫ dx . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Vậy V = π∫ 0   1 + 1−y   ( ) − (1 − 2 1 − y  dy   ) 2 = 4π∫ 0 1 1 − y dy = − 1 8π 8π (1 − y )3 = . • Nghiên cứu về tích phân suy rộng (nói chung) là khảo sát sự hội tụ và tính giá trị hội tụ (thường là khó). x = a và x = b quay quanh Oy còn được tính theo công thức: b VD 16. Tính S do y = x 2 . 0 ≤ x ≤ 1 xoay quanh Oy . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Vậy: • Với α > 1 : I = 1 (hội tụ). Tính tích phân I = 2 −∞ (1 − x ) +∞ ∫ 0 dx . Chương 3.4. 1 − α b →+∞    b VD 2. Tính diện tích mặt cầu x 2 + y 2 + z 2 = R 2 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé +∞ Chương 3.ĐH Công nghi p Tp. α < 1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé VD 1. a ≤ x ≤ b . ∫ a f (x )dx = lim b →+∞ ∫ f (x )dx . VD 17. α >1 = lim b1−α − 1 =  − 1 α  + ∞.wordpress. b ] (a < b ). quay xung quanh trục Oy là: d V = 2π ∫ xf (x )dx (*). Toán cao c p A1 Đ i h c 26 . là tích phân suy rộng loại 1 của f (x ) trên [a . Dùng công thức (*) để giải lại VD 14. ngược lại là tích phân phân kỳ. 1  b →+∞  x • Trường hợp α khác 1: b  dx 1 = I = lim ∫ lim x 1−α    α   b →+∞ 1 1 − α b →+∞   1 x  1   1 . Tính diện tích mặt tròn xoay a) Diện tích mặt tròn xoay S do đường cong y = f (x ). TÍCH PHÂN SUY RỘNG 4. c VD 15. 3 3 0 3. 2010 Chương 3. Định nghĩa • Cho hàm số f (x ) xác định trên [a .1. a S = 2π∫ g(y ) 1 + [g ′(y )]2 dy. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 1 Chương 3.1. b • Định nghĩa tương tự: b b −∞ +∞ ∫ f (x )dx = lim a →−∞ ∫ f (x )dx . a Chú ý. Thể tích V của vật thể do miền phẳng S giới hạn bởi y = f (x ). +∞). I = lim b →+∞ ∫ 1 b  dx   = lim ln x  = +∞ (phân kỳ).

• Nếu tồn tại lim F (x ) = F (−∞ ) . Chương 3. Xét sự hội tụ của tích phân I = +∞ ∫ 1 dx . Chương 3. +∞ • Tương tự: +∞ −∞ VD 4. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3.ĐH Công nghi p Tp. 3 B. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé +∞ k = +∞    Nếu +∞ thì   ∫ g(x )dx phaân kyø  a   +∞ ∫ a f (x )dx phân kỳ. +∞ Nếu k = 0 và ∫ a g(x )dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ. 2010 Chương 3. Nếu 0 ≤ f (x ) ≤ g(x ).HCM dvntailieu. ∀x ∈ [a. ta dùng công thức: x →−∞ b • Các trường hợp khác tương tự. f (x ) = k . g(x ) liên tục. ta dùng công thức: x →+∞ +∞ 4. α > 2 . f (x )dx = F (x ) b −∞ −∞ ∫ . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Xét sự hội tụ của tích phân I = f (x )dx = F (x ) +∞ −∞ ∫ 1 e −x dx . Điều kiện của α để I = VD 6.wordpress. và ∫ a g(x )dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ.2. 1 + sin x + x • Các trường hợp khác tương tự. Điều kiện của α để I = ∫ 1 (x 2 + 1)dx 2x α + x 4 − 3 hội tụ? Toán cao c p A1 Đ i h c 27 . Khi đó: g(x ) +∞ Nếu 0 < k < +∞ thì: +∞ ∫ +∞ a f (x )dx và ∫ a g(x )dx cùng hội tụ hoặc phân kỳ. VD 9.com Sunday. luôn dương trên [a . +∞) f (x ) dx hội tụ thì ∫ a f (x )dx hội tụ (ngược lại và lim x →+∞ không đúng). VD 7. α > 3 . +∞ 1 D. Các tiêu chuẩn hội tụ a) Tiêu chuẩn 1. A. +∞ VD 8. Xét sự hội tụ của tích phân I = ∫ 1 e −x cos 3x dx . • Các trường hợp khác tương tự. +∞ VD 5. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chú ý • Nếu tồn tại lim F (x ) = F (+∞). α > . 2 ∫ a f (x )dx và ∫ a g(x )dx có cùng tính chất. Xét sự hội tụ của tích phân I = Chú ý • Nếu f (x ) ∼ g(x ) (x → +∞) thì +∞ +∞ ∫ 1 dx 1 + x 2 + 2x 3 ∫ 1 dx x . lnα x + 1 3 hội tụ là: . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. +∞) +∞ +∞ ∫ a f (x )dx = F (x ) +∞ a . 2 C.1. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé b) Tiêu chuẩn 2 +∞ • Nếu ∫ a +∞ c) Tiêu chuẩn 3 • Cho f (x ). α > . October 31. 10 ∫ .

b VD 10. Ký hiệu: b b−ε • Nếu các giới hạn trên tồn tại hữu hạn thì ta nói tích phân hội tụ. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé • Trường hợp α khác 1: b I = lim ∫ ε→ 0 ε dx xα = lim ∫ x −αdx = ε→ 0 ε b b  1 lim x 1−α     ε 1 − α ε→0    VD 11. Chú ý b b VD 15. I = .  b1−α   1 . I = − . C. I 1 . B. α ≤ − . 0 dx I = lim ε→ 0+ ∫ ε b  dx = lim ln x  = ln b − lim ln ε = +∞ .1. Chương 3. f (x )dx = lim f (x )dx khi ε → 0 được gọi là ε→ 0 a+ε ∫ tích phân suy rộng loại 2 của f (x ) trên [a . b −ε • Định nghĩa tương tự: b b ∫ a b f (x )dx = lim ε→ 0 Giới hạn (nếu có) của ∫ a ∫ a a+ε b −ε ∫ f (x )dx (suy rộng tại a ). α <1 1−α 1−α = −ε = 1 − α lim b   ε→0 1−α  + ∞. f (x )dx (suy rộng tại a . b > 0. α > 1. 2010 Chương 3.2. α ≤ −1. Tính tích phân I = ∫ 1 6 1 3 3dx 1 − 9x 2 .   ( ) π π π A. C.1.   ε  x ε→0+  ε→0+ Chương 3. Tính tích phân I = ∫ 1 dx x .wordpress. Chú ý • Cho I = I 1 + I 2 với I . 2 2 D. I = . ∫ 1 2 . Định nghĩa • Cho hàm số f (x ) xác định trên [a . α > − . Khảo sát sự hội tụ của I = ∫ a f (x )dx = lim ∫ ε→0 a f (x )dx . B. I = +∞ . khả tích trên mọi đoạn [a . October 31. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 4.com Sunday. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé 4. Các tiêu chuẩn hội tụ • Các tiêu chuẩn hội tụ như tích phân suy rộng loại 1. Tích phân suy rộng I = ∫ 0 1 x αdx x (x + 1)(2 − x ) D. VD 14. b ). α ∈ ℝ . Tích phân suy rộng I = ∫ 0 1 xα + 1 (x 2 + 1)sin x dx • Nếu f (x ) ∼ g(x ) (x → b ) thì ∫ a f (x )dx và ∫ a g(x )dx có cùng tính chất (với b là cận suy rộng). α ∈ ℝ . hội tụ khi và chỉ khi: 1 1 A. Giải. ngược lại là tích phân phân kỳ. α < −1. B. Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. ln 2 x dx x −x 2 3 . b ). 1−α VD 13. C. 2 2 Toán cao c p A1 Đ i h c 28 . • Trường hợp α = 1: b ∫ x α . D. 3 3 6 e Vậy Với α < 1: I = b (hội tụ). Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 3. Tính tích phân I = 1−α VD 12.HCM dvntailieu. Tích phân suy rộng loại 2 4. Với α ≥ 1 : I = +∞ (phân kỳ). I 2 là các tích phân suy rộng ta có: 1) I 1 và I 2 hội tụ ⇒ I hội tụ. α < − . b ) và không xác định tại b . phân kỳ khi và chỉ khi: 1 1 A.2. α ≥ − . b − ε] (ε > 0).2.ĐH Công nghi p Tp.

. →∞ n →∞ n =1 ∞ ∑ un . ∞ n =1 n =1 ∞ n =1 n =1 ∞ VD 5.3.. = aq. Định nghĩa • Cho dãy số có vô hạn các số hạng u1. α ≤ . Vậy Ngược lại. 2010 Chương 3. ta ghi là ∑ un = S ..HCM dvntailieu.. Với q < 1 thì Sn → 1 −q n =1 ∑ aq n VD 2. Lý thuy t chu i 1. un . 4 4 2 ………………………………………………… • Tổng n số hạng đầu tiên Sn = u1 + u2 + .com Sunday... Lý thuy t chu i I → −∞ ( phaân kyø ) I   2)  1 hoặc  1   I 2 ≤ 0 I 2     thì I phân kỳ. u2 . 1 VD 1. n5 Toán cao c p A1 Đ i h c 29 . Xét sự hội tụ của chuỗi số n4 4 • Nếu n =1 3n +n +2 . I = ∫ 0 1 xα + 1 x 2 sin x dx phân kỳ khi và chỉ khi: 1 1 1 A.2.ĐH Công nghi p Tp. u2 . Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ n(n + 1) . n =1 ∑ un hội tụ thì: ∑ αun = α ∑ un .. B. KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CHUỖI SỐ 1.. ∑ ∞ ∞ ∑ (un + vn ) = ∑ un + ∑ vn . • Các số u1. Điều kiện cần để chuỗi số hội tụ • Nếu chuỗi n =1 1.. Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ 1 . C. + un + .      ∞ VD 3. 1−q 1−q aq ⇒ chuỗi hội tụ. α ≤ − .. un . = ∑ un n =1 ∞ được gọi là chuỗi số. VD 16..1. Lý thuy t chu i ∞ • Nếu dãy {Sn } n ∈ℕ hội tụ đến số S hữu hạn thì ta nói n =1 chuỗi số hội tụ và có tổng là S . I → −∞ ( phaân kyø ) I   3)  1 hoặc  1   I 2 > 0 I 2     thì chưa thể kết luận I phân kỳ.. với a ≠ 0 . Phép tính tích phân hàm m t bi n s Phé Chương 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n4 + 1.. • Tính chất hội tụ hay phân kỳ của chuỗi số không đổi nếu ta thêm hoặc bớt đi hữu hạn số hạng. Xét sự hội tụ của chuỗi số  1 n =1 ∞ VD 4. Lý thuy t chu i Chương 4. Lý thuy t chu i Chương 4..wordpress.. Với q > 1 thì Sn → ∞ ⇒ chuỗi phân kỳ. α ∈ ℝ .. + un được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi số.. n Chương 4... Tính chất • Nếu n =1 ∑ un hội tụ thì nlim un = 0 . → +∞ ( phaân kyø ) ≥0 §1. ∞ n =1 ∑ aq n−1 hội tụ ⇔ q ∞ n =1 ∞ < 1. → +∞ ( phaân kyø ) <0 Biểu thức u1 + u2 + .. Xét sự hội tụ của chuỗi nhân Giải • q = 1: Sn = na → ∞ ⇒ chuỗi phân kỳ. ∑ vn n =1 ∞ ∞ n =1 ∞ ∞ hội tụ thì: ∞ ∞ ngược lại nếu lim un ≠ 0 thì ∑ un phân kỳ.   ∑ ln 1 + n . VD 6. α ≤ − . ta nói chuỗi số phân kỳ. 1 −qn 1 − qn • q ≠ 1: Sn = u1. D. October 31. là các số hạng và un được gọi là số hạng tổng quát của chuỗi số.

Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑ n =1 ∞ 2n (n + 1) n. Định nghĩa • Nếu ∀n . ∞ nn Toán cao c p A1 Đ i h c 30 . Chương 4. ∀n thì chuỗi số là dương thực sự. Lý thuy t chu i Chương 4. • Khi un > 0. 1  VD 7. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ 3n . Các định lý so sánh Định lý 1 Cho hai chuỗi số dương n =1 VD 1.1. • Nếu D = 1 thì chưa thể kết luận. Xét sự hội tụ của chuỗi số 5n (n !)2 ∑ (2n )! . VD 5. ∞ n =1 ∞ ∑ vn ∞ hội tụ thì • Nếu n =1 ∑ un phân kỳ thì ∑ vn n =1 n =1 ∞ ∑ un hội tụ. ∀n ≥ n0 . • Nếu k = 0 thì n =1 ∑ un phân kỳ ⇒ ∑ vn n =1 ∞ ∞ phân kỳ. ∞ • Nếu C < 1 thì chuỗi hội tụ. October 31. VD 3. Các tiêu chuẩn hội tụ 2.3. ∑ vn n =1 ∞ ∞ thỏa: un vn = k.2n . Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n +1 2n 5 + 3 .     n   n =1 ∑n ∞ 1 bằng cách Chương 4. Lý thuy t chu i Chương 4. n =1 ∑ vn cùng tính chất. ∞ • Nếu 0 < k < +∞ thì n =1 ∑ un . Chú ý Chuỗi n =1 • Nếu k = +∞ thì ∑ un ∞ ∞ hội tụ ⇒ ∑ vn hội tụ.wordpress.3n +1 bằng cách un > 0 và vn > 0 với n đủ lớn và lim so sánh với n →∞ n =1   ∑ 3      ∞  2 n . Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ n. ∞ ∞ 2.com Sunday. Lý thuy t chu i 2. • Nếu D > 1 thì chuỗi phân kỳ. phân kỳ. n =1 ∑ un được gọi là chuỗi số dương nếu un ≥ 0. VD 6. n =1 VD 8. ∞ n =1 VD 4. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∞   ∑ 3n 1 + n       1  1 n .3. • Nếu C > 1 thì chuỗi phân kỳ. Tiêu chuẩn Cauchy un +1 un = D. n =1 1 ∑ un . ∑ un và lim ∞ Cho chuỗi số dương n →∞ • Nếu D < 1 thì chuỗi hội tụ.HCM dvntailieu. Xét sự hội tụ của chuỗi điều hòa ∞  1 so sánh với ∑ ln 1 + . Lý thuy t chu i §2.      n =1  2  ∞ n2 n =1 ∑ un và nlim n un →∞ ∞ =C . Tiêu chuẩn D’Alembert Cho chuỗi số dương n =1 2.2. Xét sự hội tụ của chuỗi số ∑   . n =1 ∞ ∑ nα ∞ 1 hội tụ khi α > 1 và phân kỳ khi α ≤ 1. 2010 Chương 4. ∑ vn thỏa: n =1 ∞ ∞ 0 ≤ un ≤ vn . Lý thuy t chu i Chương 4. Lý thuy t chu i Định lý 2 Cho hai chuỗi số n =1 ∑ un .ĐH Công nghi p Tp. CHUỖI SỐ DƯƠNG 2.2.3. VD 2.1. • Nếu C = 1 thì chưa thể kết luận.

∀n .3. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =2 ∑ n ln3 n . cùng xác định trên D ⊂ ℝ . n n =1 ∑ ∞ ∞ 3. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ ∑ ∞ cos(n n ) n2 n u1(x ) + u2(x ) + . Lý thuy t chu i VD 2. October 31.. Khi đó. chuỗi số n =1 ∑ un (x 0 ) hội tụ (phân kỳ) n =1 thì x 0 được gọi là điểm hội tụ (phân kỳ) của chuỗi (1).. un (x ). Chuỗi số ∑ là bán hội tụ. Xét sự hội tụ của chuỗi số (−1) + (−2) 3n • Nếu tại x 0 ∈ D . n +1 • Cho dãy hàm u1(x ). ∑ (−1)n +1 là các chuỗi đan dấu. Tổng hình thức: VD 6. n =1 n ∞ §4. • n =1 ∑ un được gọi là hội tụ tuyệt đối nếu ∑ un hội tụ. Lý thuy t chu i Chương 4... Lý thuy t chu i Chương 4.1. n =1 ∑ un được gọi là bán hội tụ nếu ∑ un hội tụ và n =1 ∞ ∞ n =2 ∑ un phân kỳ. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑3 ∞ 1 n2 .. Chương 4. Lý thuy t chu i Chương 4. + un (x ) + .. . ∞ VD 9. ∑ . Khi đó: §3. Xét sự hội tụ của chuỗi số (−1)n n + (−1) n • .1. (−1)n ∞ 2n + 1 VD 1.1. ta gọi là chuỗi Leibnitz. Lý thuy t chu i (−1)n VD 5.3.ĐH Công nghi p Tp. Chuỗi có dấu tùy ý a) Định nghĩa • Chuỗi ∞ n =1 ∑ un .2. k ∈ ℕ . Chuỗi đan dấu n =k ∑ f (n ) hoäi tuï ⇔ ∫ k ∞ +∞ a) Định nghĩa. Xét sự hội tụ của chuỗi số n =1 ∑ (−1) ∑ ∞ n 2n + 1 2n +1 . un ∈ ℝ được gọi là chuỗi có dấu tùy ý. 2n +1 n =1 n n =1 chuỗi số đan dấu nếu un > 0. Chuỗi số ∞ f (x )dx hoäi tuï. Khái niệm chung về chuỗi hàm 4. không âm và giảm trên nửa khoảng [k .1. ∞ n =1 Chương 4.. Toán cao c p A1 Đ i h c 31 . CHUỖI SỐ CÓ DẤU TÙY Ý 3. n =1 ∞ ∞ VD 7. n =1 ∑ (−1)n un ∞ được gọi là VD 10. +∞).wordpress. Xét sự hội tụ của chuỗi số (−1)n . 1 b) Định lý Leibnitz Nếu dãy {un }n ∈ℕ giảm nghiêm ngặt và un → 0 thì chuỗi n =1 ∑ (−1)n un ∞ hội tụ. Tiêu chuẩn Tích phân Maclaurin – Cauchy Cho hàm số f (x ) liên tục.com Sunday. . ∞ n =1 ∞ VD 3.. = ∑ un (x ) (1) được gọi là chuỗi hàm số hay chuỗi hàm trên D ⊂ ℝ .HCM dvntailieu.. 2010 Chương 4. CHUỖI HÀM 4.. Các định nghĩa ∞ b) Định lý Nếu n =1 ∑ un ∞ hội tụ thì chuỗi có dấu tùy ý ∞ n =1 ∑ un hội tụ. VD 4. u2(x ). Lý thuy t chu i 2..

1. ∞ 4. Lý thuy t chu i x 2n VD 2.com Sunday.. b) Tiêu chuẩn hội tụ đều Weierstrass Nếu chuỗi (1) thỏa mãn: un (x ) ≤ C n . 2010 Chương 4. x 0 là các hằng số ∞ hội tụ tuyệt đối tại mọi điểm x ∈ − α . ∃N = N (ε) : ∀n > N .2. 2 n n n =1 n ∑ ∞ Chương 4. Giải n =1 n ! • Với x = 0 : Chuỗi hội tụ. α . • Hàm f (x ) = lim Sn (x ) xác định trong miền hội tụ của n →∞ VD 1. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm ∑ .. lim  :  n →∞ n + 1 n →∞ (n + 1)! n!    Vậy miền hội tụ của chuỗi hàm là ℝ . Định nghĩa Chuỗi hàm n =0 4. C n ∈ ℝ và ∑C n =1 ∞ n hội tụ thì chuỗi (1) hội tụ đều trong miền D . Lý thuy t chu i Chương 4. Vậy miền hội tụ của chuỗi hàm là 0.. Bổ đề Abel∞ Nếu chuỗi hàm ∑ an (x − x 0 )n với an . Chuỗi hàm hội tụ đều a) Định nghĩa Chuỗi (1) được gọi là hội tụ đều trong miền D nếu Rn (x ) = un +1(x ) + un +2 (x ) + . ∑ an x n . ∀x ∈ D.. ta có: 2  x 2(n +1) x 2n   = lim x = 0 ⇒ chuỗi hội tụ. + un (x ) được gọi là tổng riêng thứ n của chuỗi (1). Toán cao c p A1 Đ i h c 32 . Lý thuy t chu i chuỗi n =1 ∑ un (x 0 ) hội tụ. VD 3. Bán kính hội tụ a) Định nghĩa ∞ • Miền hội tụ của n =0 ∑ anx n chứa x = 0 nên khác rỗng. R) và phân kỳ tại ∀x : x > R được gọi là bán kính hội tụ. Lý thuy t chu i • Tập hợp các điểm hội tụ x 0 của chuỗi (1) được gọi là miền hội tụ của chuỗi (1).1. 4. October 31. + un +m (x ) + .HCM dvntailieu.+ ∞ . Lý thuy t chu i 4. / chuỗi (1) được gọi là tổng của chuỗi (1). • Chuỗi (1) được gọi là hội tụ tuyệt đối tại x 0 ∈ D nếu Ta viết là: n =1 ∑ un (x ) = f (x ). Chuỗi lũy thừa 4. • Tổng Sn (x ) = u1(x ) + u2 (x ) + . ∞ Khi đó.2. Lý thuy t chu i Nghĩa là: ∀ε > 0. hội tụ đều về 0 trong miền D . ( ) Chương 4. tổng Sn (x ) hội tụ về một hàm số f (x ) nào đó.2.. Chuỗi hàm sin nx hội tụ đều trên ℝ vì: n2 n =1 ∞ sin nx 1 1 ≤ 2 . • Với x ≤ 0 : ne−nx → 0 ⇒ chuỗi phân kỳ. n =1 Giải ∞ • Với x > 0 : lim n n →∞ ne −nx = e −x < 1 ⇒ chuỗi hội tụ. n →∞ ∞ Chương 4. • Hệ quả Nếu chuỗi hàm n =0 ∑ an x n hội tụ tại x = α ≠ 0 thì chuỗi ( ) được gọi là chuỗi lũy thừa.wordpress. Nhận xét • Nếu đặt x ′ = x − x 0 thì chuỗi lũy thừa có dạng ∞ n =0 n =0 ∑ anx n ∞ phân kỳ tại x = β thì phân kỳ tại mọi x thỏa x > β . • Với x ≠ 0 .2. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm ∑ ne−nx . • Số R > 0 để n =0 ∑ an x n hội tụ tuyệt đối trên (−R.2.ĐH Công nghi p Tp. ∞ Chương 4.. ∀x ∈ ℝ và ∑ 2 hội tụ.3.2. ∀x ∈ D ⇒ | Rn (x ) | < ε. Trong miền hội tụ của chuỗi (1). Rn (x ) = f (x ) − S n (x ) được gọi là phần dư của (1) và tại mỗi x thuộc miền hội tụ thì lim Rn (x ) = 0 .

. 0 < r < +∞ . Lý thuy t chu i Chương 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm (x − 1)n n. R ]. f (x )sin nx dx . 2 . 2. • Mọi hàm f (x ) khả tích trên [−π.2n . Toán cao c p A1 Đ i h c 33 . R).   r  +∞. • Nếu chuỗi số phân kỳ tại x = R và hội tụ tại x = −R thì kết luận: miền hội tụ của chuỗi hàm là [−R. Xét sự hội tụ của các chuỗi số tại x = ±R . Nhận xét • Nếu chuỗi hội tụ ∀x ∈ ℝ thì R = +∞ . r = 0    • Tương tự: miền hội tụ là (−R. π ] đến tổng là: Các hệ số an .ĐH Công nghi p Tp... R ]. r = +∞     1 R= . b) Phương pháp tìm bán kính hội tụ a Nếu tồn tại lim n +1 = r hoặc lim n an = r thì: n →∞ a n →∞ n Bước 3 • Nếu các chuỗi số phân kỳ tại x = ±R thì kết luận: miền hội tụ của chuỗi hàm là (−R. Chương 4.   …………………………. Lý thuy t chu i b) Định nghĩa chuỗi Fourier • Chuỗi lượng giác (*) có các hệ số được tính theo công thức (2).      n n =1  VD 7. Sơ lược về chuỗi Fourier a) Chuỗi lượng giác ∞ a Chuỗi hàm dạng: 0 + ∑ (an cos nx + bn sin nx ) (*) 2 n =1 được gọi là chuỗi lượng giác. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm n =1 ∑n ∑ ∞ ∞ ∞ x n .HCM dvntailieu. October 31. 2 n =1 VD 8. suy ra khoảng hội tụ của chuỗi lũy thừa là: (−R. c) Khai triển Fourier của hàm số Định lý Dirichlet Nếu hàm số f (x ) tuần hoàn với chu kỳ 2π .. Lý thuy t chu i Tìm mi n h i t c a chu i lũy th a • Khoảng (−R. VD 9. R ) được gọi là khoảng hội tụ.H t…………………………. π ].3. Lý thuy t chu i Chương 4. Lý thuy t chu i VD 4. n = 1.  0. • Nếu chuỗi phân kỳ ∀x ≠ 0 thì R = 0 . π ] thì chuỗi Fourier của nó hội tụ tại mọi điểm trên [−π. 2010 Chương 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm ∑ 1 +  x n .com Sunday. bn được gọi là hệ số Fourier của f (x ).   f (x − ) + f (x + ) . − π ≤ x < 0 − f (x ) =    1. Lý thuy t chu i Chương 4. −π π (3). Bước 2. R) .... n = 0. (3) được gọi là chuỗi Fourier của hàm f (x ). đơn điệu từng khúc và bị chặn trên [−π.wordpress. R). 0 ≤ x ≤ π. −π ≤ x < 0  f (x ) =   x . 1. VD 5. 2. bn được tính theo công thức: an = bn = 1 π 1 π π  1 VD 6. −π Chương 4. Tìm chuỗi Fourier của f (x ) = x trên [−π. Tìm bán kính hội tụ R . Tìm chuỗi Fourier của hàm số:  1. Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm n2 n =0 ∑ 3n (x + 2)n ∞ ∫ ∫ f (x ) cos nx dx . 2 VD 10. Khai triển thành chuỗi Fourier của hàm số: 0. π ] tương ứng với chuỗi Fourier của nó và thông thường ta viết: ∞ a f (x ) ∼ 0 + ∑ (an cos nx + bn sin nx ). π ] đến hàm số f (x ) thì các hệ số an . Bước 1. Nếu chuỗi (*) hội tụ đều trên [−π. 0 ≤ x ≤ π. [−R. (2). n =1 4.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful