P. 1
KE HOACH BO MON-9

KE HOACH BO MON-9

|Views: 343|Likes:
Được xuất bản bởivanle_66

More info:

Published by: vanle_66 on Nov 27, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/02/2014

pdf

text

original

PHOØNG GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO HUYEÄN ÑOÂNG HOAØ TRÖÔØNG TRUNG HOÏC CÔ SÔÛ NGUYEÃN CHÍ

THANH ----------------------  ----------------------TOÅ CHUYEÂN MOÂN: TOAÙN – VAÄT LYÙ – TIN.

KẾ HOẠCH BỘ MÔN TOÁN 9
Gv: NGUYỄN VĂN LỄ

Naêm hoïc: 2011 2012

I/ ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:
1. Thuận lợi:

+ Đa số học sinh có động cơ học tập tốt + Phụ huynh quan tâm đến việc học tập của con em + Địa phương và các cấp chính quyền quan tâm đến sự nghiệp giáo dục của xã nhà + Chuyên môn nhà trường chỉ đạo sát, kịp thời trong công tác giảng dạy + Phụ huynh và học sinh đã hiểu rõ: cam kết thực hiện 2 không với 4 nội dung + Trình độ của giáo viên ngày càng được nâng cao và cập nhật các kiến thức kịp thời, đáp ứng tốt công tác dạy và học. + Cơ sở vật chất của trường học ngày một tăng cường và môi trường ngày càng được cải thiện + Nhiều phương pháp mới được áp dụng để nâng cao chất lượng dạy và học đặc biệt là dùng bản đồ tư duy trong giảng dạy. 2. Khó khăn: + Một số học sinh mất kiến thức cư bản ở các lớp dưới làm cho việc tiếp thu kiến thức lớp 9 còn quá khó khăn. + Một số ít phụ huynh chưa thật sự quan tâm đúng mức đến việc học của con em. + Tâm, sinh lý của học sinh càng ngày càng phát triển và không đồng dều dẫn đến việc tiếp thu kiến thức không đồng bộ.
3. Khảo sát chất lượng đầu năm:

Lớp 9E 9G 9H Cộng

Sĩ số/nữ 32 34 34 100

GIỎI SL/nữ % 4 3 7 11,8 8,8 7.0

KHÁ SL/nữ % 4 12,5 6 17,6 3 8,8 13 13.0

T.BÌNH SL/nữ % 9 28,1 5 14,7 21 61,8 35 35.0

YẾU SL/nữ % 9 28,1 9 26,5 5 14,7 23 23.0

KÉM SL/nữ % 10 31,3 10 29,4 1 5,9 21 21.0

TB trở lên SL/nữ % 13 40,6 15 44,1 27 79,4 55 55.0

4/ CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU:

Lớp 9E 9G 9H Cộng

Sĩ số 32 34 34 100

HỌC KỲ I HỌC KỲ II CẢ NĂM TBG Số HSG TBG Số HSG TBG Số HSG 16 2 32 7 32 7 20 7 34 12 34 12 30 5 34 10 34 10 66 14 100 29 100 29

Ghi chú

II/ BIỆN PHÁP THỰC HIỆN: 1/ Về học sinh: - Thường xuyên ôn luyện và kiểm tra, chuẩn bị bài cũ và đọc trước bài mới. - Giúp đỡ bạn trong học tập bằng hình thức : học tổ , nhóm, tự học. - Tích cực, tự lực, tự giác độc lập trong giờ học và trong khi kiểm tra. - Phân chia thời khoá biểu thích hợp để học tốt môn toán và các môn học khác. - Mạnh dạn trao đổi với bạn, với thầy những vấn đề còn vướng mắc, chưa hiểu trong hoặc sau giờ học. 2/ Về giáo viên: - Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn và nội quy cơ quan - Thực hiện nghiêm túc hướng dẫn chuẩn kiến thức, kỹ năng của Bộ giáo dục và đào tạo - Luôn cập nhật kiến thức kỹ năng kịp thời nhằm phục vụ tốt trong công việc giảng dạy bộ môn Toán. - Ứng dụng công nghệ thông tin vào việc gaỉng dạy và học tập. - Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn: Soạn - Giảng - Chấm. - Nghiên cứu ứng dụng khoa học vào đời sống thực tế - Nẵm vững kiến thức chuẩn của bộ môn. - Nghiên cứu kỹ nội dung chương trình, bài dạy phải ngắn gọn , đầy đủ, đúng trọng tâm, kết hợp: ôn – giảng – luyện trong mỗi tiết dạy. - Dự giờ, thao giảng , hội giảng, minh hoạ chuyên đề, viết chuyên đề gần gũi bộ môn, luôn học hỏi đồng nghiệp và nâng cao tính tự học tự rèn. - Luôn đổi mới phương pháp dạy học theo hướng “ tích cực hoá hoạt động học tập của học sinh ”

- Tìm hiểu tâm lý, sinh hoạt của học sinh trong gia đình, xã hội để có biện pháp giảng dạy tốt. - Có biện pháp rõ ràng và kế hoạch chu đáo để bồi dường học sinh giỏi và phụ đạo học sinh yếu kém. III/ KEÁ HOAÏCH CUÏ THEÅ TÖØNG CHÖÔNG: I/ ĐẠI SỐ: TÊN CHƯƠNG CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA ( 18 tiết ) LT: 8 tiết Ltập: 7 tiết Ôn tập: 2 tiết KT15’: 1 bài KT 1 tiết : 1 NỘI DUNG KIẾN THỨC CƠ BẢN + Hiểu khái niệm căn bậc hai của một số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của một số dương. + Định nghĩa căn bậc hai số học. + Các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích, khai phương một thương, nhân và chia các căn thức bậc hai. + Các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mấu của biểu thức lấy căn, trục căn thức + Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thức. KỸ NĂNG +Tính được căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc bình phương của một biểu thức khác. + Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai: khai phương một tích, khai phương một thương, nhân và chia các căn thức bậc hai. + Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mấu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu. + Biết cách dùng bảng số và máy tính CASIO để tính căn bậc hai của một số dương cho trước ĐỒ DÙNG DẠY HỌC + Thước thẳng + Phấn màu + Sách bảng số ( với 4 chữ số thập phân ) + Máy tính bỏ túi.

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT +Hiểu khái niệm và các tính chất của hàm

+ Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của

( 11 tiết ) LT: 5 tiết Ltập: 5 tiết Ôn tập: 1 tiết

số bậc nhất + Hiểu khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0 ). + Sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.

hàm số bậc nhất y = ax + b ( a ≠ 0 ). + Biết cách xác định hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ( a ≠ 0 ). + Biết cách sử dụng hệ số góc của đường thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.

+ Thước thẳng + Phấn màu + Bảng kẻ ô vuông. + Máy tính bỏ túi.

CHƯƠNG III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. ( 17 tiết ) LT: 7 tiết Ltập: 4 tiết Ôn tập: 3 tiết KT1 tiết:1 KTHKI:1 Trả bài Ktra: HK I: 1 CHƯƠNG IV HÀM SỐ y = ax2 ( a ≠ 0 ). PHƯƠNG TRÌNH

+ Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn. + Hiểu khái niệm hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

+ Biết cách giải và biểu diễn tập + Thước thẳng nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn. + Phấn màu + Vận dụng được hai phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: Phương pháp thế và phương pháp cộng đại số. + Bảng kẻ ô vuông. + Máy tính bỏ túi

+ Hiểu cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải hệ phương trình bậc nhất hai +Biết cách vận dụng các bước giải để ẩn. giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

+ Hiểu các tính chất của hàm số y = ax2 ( a khác 0 ) + Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

+ Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 ( a khác 0 ) + Thước thẳng + Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công + Phấn màu

BẬC HAI MỘT ẨN. ( 24 tiết ) LT: 8 tiết Ltập: 8 tiết Ôn tập: 5 tiết KT15’: 1 bài KT1 tiết :1 Ktra HKII:1 Trả bài Ktra HKII: 1 tiết

+ Hiểu nội dung định lý Vi – ét và tìm hai số khi biết tổng và tích.

thức nghiệm của phương trình bậc hai.

+ Bảng kẻ ô vuông. + Máy tính bỏ túi.

+ Vận dụng được định lý Vi-ét để + Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy tính nhẩm nghiệm của phương trình về phương trình bậc hai vag biết đặt ẩn phụ bậc hai một ẩn. thích hợp để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai với ẩn phụ. + Vận dụng các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai. + Hiểu cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải phương trình bậc hai một ẩn.

II/ HÌNH HỌC: TÊN NỘI DUNG KIẾN THỨC CƠ BẢN CHƯƠNG CHƯƠNG I HỆ THỨC + Hiểu các định nghĩa các tỉ số lượng giác LƯỢNG của góc nhọn. TRONG + Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa TAM GIÁC các cạnh và các góc của tam giác vuông. VUÔNG + Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa ( 19 tiết) học, ứng dụng kiến thức Toán vào trong LT: 6 cuộc sống Luyện tập:8 Ôn tập:2 Ktra 1 tiết:1 T hành:2 + Hiểu định nghĩa đường tròn, các tính chất CHƯƠNG II của đường tròn, sự khác biệt giữa đường tròn và hình tròn, khái niệm cung và dây ĐƯỜNG cung. TRÒN +Hiểu được tâm đối xứng và trục đối xứng (17 tiết) của đường tròn

KỸ NĂNG + Vận dụng được các hệ thức để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế. + Vận dụng đước các tỉ số lượng giác để giải các bài tập. + Biết cách sử dụng bạng số, máy tính điện tử đề tính tỉ số lượng giác và tính góc. + Biết́ cách đo chiều cao và khoảng cách trong tình huống thực tế. + Biết cách vẽ đường tròn qua 2 điểm. 3 điểm không thẳng hàng. Cách xác định tâm của đường tròn. + Biết cách tìm mối liên hệ giữa đường kính và dây, dây và khoảng cách từ tâm đến dây và áp dụng vào

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC + Thước thẳng + Com pa + Phấn màu + Êke + Giác kế. + Thước đo góc + Máy tính điện tử + Bảng số

+ Thước thẳng + Com pa + Phấn màu + Êke + Giác kế. + Thước đo góc

LT:8 Luyện tập:5 Ôn tập:2 Ktra15’:1 Ktra 1 tiết:1 Trả bài KT HKI:1

+ Hiểu được vị trí tương đối giữa đường việc giải toán. + Máy tính điện tử thẳng và đường tròn, của hai đường tròn. + Vận dụng các kiến đã học để giải + Bảng số Hiểu khái niệm tiếp tuyến của đường tròn. toán liên quan. + Hiểu tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, Hiểu khái niệm đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác + Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học, ứng dụng kiến thức Toán vào trong cuộc sống + Hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo cung + Nhận biết được mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh được độ lớn của hai cung theo hai dây. + Hiểu khái niệm góc nội tiếp, góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây, góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn. + Hiểu bài toán về quỹ tích cung chứa góc, + Hiểu định lý thuận và định lý đảo về tứ giác nội tiếp. + Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học, ứng dụng kiến thức Toán vào trong cuộc sống + Ứng dụng vào việc giải bài tập và một số bài toán thực tế. + Vận dụng được các định lý để giải bài tập. + Thước thẳng + Com pa + Phấn màu + Êke + Giác kế. + Thước đo góc + Máy tính điện tử + Bảng số

CHƯƠNG III GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN ( 21tiết) LT:10 Luyện tập:8 Ôn tập:2 Ktra15’:1 Ktra 1 tiết:1

CHƯƠNG IV HÌNH TRỤ HÌNH NÓN –HÌNH CẦU ( 13tiết) LT:6

+ Qua mô hình, nhận biết được hình trụ, hình nón, hình cầu và đặc biệt là các yếu tố: đường sinh, chiều cao, bán kính đáy có liên quan đến việc giải toán. + Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học, ứng dụng kiến thức Toán vào trong

+ Biết các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của các hình từ đó vận dụng vào việc giải toán có cấu tạo từ các hình nói trên.

+ Thước thẳng + Com pa + Phấn màu + Mô hình + Giác kế. + Thước đo góc

Luyện tập:3 Ôn tập:2 Ktra15’:1 Ktra HKII:1 Trả bài KH:1

cuộc sống

+ Máy tính điện tử + Bảng số

Hòa Xuân Đông, ngày 20 tháng 10 năm 2011. Người lập kế hoạch

Nguyễn văn lễ

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->