BÀI TẬP VỀ pH Bài 11: ĐH Y Thái Bình 1999 a.

Tính pH của các dung dịch sau Dung dịch NaCl 0,1M ; dung dịch H2SO4 0,005M ; dung dịch Ba(OH)2 0,05M b. Tính pH của dung dịch NaOH, biết 1 lít dung dịch đó có chứa 4 gam NaOH c. Hoà tan 0,56 lít khí HCl (đktc) vào H2O thu được 250 ml dung dịch. Tính pH của dung dịch thu được? d. hoà tan m gam Ba vào nước thu được 1,5 lít dung dịch X có pH = 13. Tính m ? Bài 2: Cho 1,44 gam Mg vào 5 lít dung dịch axit HCl có pH =2 a. Mg có tan hết trong dung dịch axit hay không ? b. Tính thểt tích khí H2 bay ra (đktc)? c. tính nồng độ mol/ lít của dung dịch sau phản ứng (coi Vdd không đổi)? Bài 3: a. (CĐ Cộng Đồng Tiền Giang 2005). Trộn 1 lít dung dịch H2SO4 0,15M với 2 lít dung dịch KOH 0,165M thu được dung dịch E. Tính pH của dung dịch E? b.Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tính pH của dung dịch thu được ? Bài 4: Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. Trung hoà 2 lít dd A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M . Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12,95 gam muối khan. a. Tính nồng độ mol/lít của các axit trong dung dịch A? b. Tính pH của dung dịch A? Bài 5: ĐH Y Hà Nội – 1999: Độ điện li ỏ của axit axetic (CH 3COOH ) trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 1%. Tính pH của dung dịch axit này Bài 6: Đề thi ĐH khối B – 2002 Cho hai dung dịch H2SO4 có pH = 1 và pH = 2. thêm 100 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch trên. Tính nồng độ mol / lít của dung dịch thu được? Bài 7 : ĐH Y Dược TP HCM 2000 Tính độ điện li ỏ của axit focmic HCOOH. Nếu dung dịch HCOOH 0,46% (d = 1g/ml) của axit đó có pH = 3 Bài 8: ĐH Sư Phạm Hà Nội 1 – 2000 Tính độ điện li ỏ của axit focmic HCOOH trong dung dịch HCOOH 0,007M có pH = 3 Bài 9: Cho dung dịch CH3COOH có pH = 4, biết độ điện li ỏ = 1%. Xác định nồng độ mol /lít của dung dịch axit này Bài 10: a. Cho dung dịch HCl có pH = 3. Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng nước) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4. b. ( ĐH Sư Phạm TP HCM 2000) Cho dung dịch HCl có pH = 4. Hỏi phải thêm một lượng nước gấp bao nhiêu lần thể tích dung dịch ban đầu để thu được dung dịch HCl có pH = 5. Bài 11: Đề 8, ĐH Dược 1998, Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A). Cần pha loãng bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH = 11. Bài 12: ĐH Kinh Tế Quốc Dân – 1999. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml dung dịch. Dung dịch thu được có pH = 3. hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Bài 13: ĐH Thương Mại 2000. Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 với 1,3 lít H2O thu được dung dịch có pH = 12. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu, biết rằng Ba(OH)2 phân li hoàn toàn Bài 14: ĐH Thuỷ lợi 1997. Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A), dung dịch HCl có pH = 1 (dd B). Đem trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B a. xác định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch tạo thành? b. tính pH của dung dịch này Bài 15: ĐH Quốc Gia Hà Nội 2000 a. (Ban B). Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH amol/lít thu được 500ml dung dịch có pH = 12. Tính a b. (CPB). Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 M với 200 ml dung dịch Ba(OH) 2 amol/lít thu được 500ml dung dịch có pH = 12Tính a

Cần trộn VA và VB theo tỉ lệ nào để được dung dịch có pH = 1 và dung dịch có pH = 13 (giả thiết các chất phân ly hoàn toàn ). Đề thi ĐH khối B – 2003).96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước.c. Tính pH của dung dịch thu được. Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để thu được dung dịch B có pH = 12? b. 0.03.01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 amol/lít thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 12 Tính m và a Bài 16: Học Viện Quân Y – 2001 A là dung dịch H2SO4 0. a. CĐ SP Quảng Ninh – 2005 Cho m gam Ba vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0.04M thì được một dung dịch có pH = 13 . B là dung dịch NaOH 0.30.29M. B.12. Bài 20 . C. viết phương trình phản ứng xảy ra và tính pH của dung dịch Y. Bài 19: CĐ 2004: Hoà tan m gam BaO vào nước được 200ml dung dịch A có pH = 13.1M.14 gam NH4Cl vào một cốc chứa300 ml dung dịch B.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14) A. Bài 18: ĐH kinh tế TP HCM 2001 Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. Cho [H+]. Đun sôi sau đó để nguội rồi thêm một ít quỳ tím vào cốc.04M.08M và KOH 0. Bài 17: ĐH Sư Phạm Hà Nội I – 2001 Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Lấy 300 ml dung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B gồm NaOH 0. 0. 0.75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH) 2 0. Cho 2.5M. (Ban A. HNO3 0. Bài 23: CĐ SP Hà Nội 2005 Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). [OH-] = 10-14. Bài 22: Đề thi ĐH khối A 2004 Cho 40 ml dung dịch HCl 0.6M.08 M và H 2SO4 0.2 M. 0. HCl 0.15. Tính m (gam). Quỳ tím có mầu gì? tại sao? Bài 24: Đề thi ĐH khối B 2008 Trộn 100 ml dung dịch cú pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. . sau một thời gian thu được 4. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tác dụng với 300ml dung dịch A được dung dịch có pH = 2.2M và KOH 0. được 300 ml dung dịch Y. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0. D.3M với những thể tich bằng nhau được dung dịch A. tính m ( Coi thể tích dung dịch không đổi ) Bài 21: Đề thi ĐH Khối A – 2006 Nung 6.025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để pH của dung dịch thu được bằng 2.

56 gam kết tủa và dung dịch X.5M và chất rắn G chỉ gồm một chất. a=7.5M B. A.2 gam hỗn hợp Na2O.02 mol D. 1. a=15. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn tách lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1.44g B.12g C.04 mol C.75M B.605 gam chất rắn. 0. 1. 0.5g B.14 mol chất kết tủa.5M. 1. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0.51 gam. nung đến khối lượng không đổi thu được 5.03 mol và ≥ 0. 0. Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 1M vào cốc.8 gam.5g C. sau khi phản ứng kết thúc thu được 5. 0. 34.1M được dung dịch A.8 gam kết tủa.8g.54 gam Al trong 0. Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ mol của dung dịch KOH đó dựng là: A. A. 2.5 lớt dung dịch H2SO4 0. A. 0. 1.5M hoặc 3. 1. 26g 5) Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với dung dịch NaOH 0.5M lớn nhất dùng là bao nhiêu? A. a=15.2 lớt B.48 lớt D. Lọc tách G.03 mol 7) Hoà tan 0. 1.14g 13) Thêm 240ml dung dịch NaOH 1M vào một cốc thuỷ tinh đựng 100ml dung dịch AlCl 3 nồng độ x mol/l. l40ml D.12M C.0g 2) Hoà tan hoàn toàn 8. Hoà tan hết F trong dung dịch HNO 3 thu được 0. A. Al2O3 vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất. khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0.6 lít khí (đktc) và một lượng kết tủa.9 lớt C.2M. Al2O3 hoà tan hết vào nước thu được 400ml dung dịch D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0. Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0. 3. Tính x. khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0. 0. Giỏ trị của V là? A. Tớnh x.01 mol HCl và 0.8M D. 0. 2.4 lớt D. Al2O3 vào nước được dung dịch trong suốt A. Thêm tiếp 100ml dung dịch NaOH 2M vào cốc. 1M C.BÀI TẬP HIĐROXIT LƯỠNG TÍNH 1) Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3 0. 4. 115ml 10) Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na2O.36 lớt 3) Thêm 150ml dung dịch NaOH 2M vào một cốc đựng 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l.24 lớt C.7g 11) Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 7.01 mol AlCl 3. A. Tớnh m.02 mol và ≥ 0. 0. m=19. 0. 1. 0. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng chất rắn trên là: A.0M 4) Cho m gam hỗn hợp B gồm CuO.08 mol chất kết tủa.8 lớt 8) Cho m gam Kali vào 250ml dung dịch A chứa AlCl3 nồng độ x mol/l.06 mol chất kết tủa. 0. 2.8M .1 lớt C.8 lớt 6) Thờm NaOH vào dung dịch chứa 0. 4.6M 9) Cho dung dịch chứa 0.04 mol và ≥ 0. 0. 1.56g B.0625.41g C.8g.01 mol và ≥ 0. 1.5 lớt D.448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO cú tỉ khối so với oxi bằng 1. Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A nhận thấy khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thỡ thể tớch dung dịch HCl 1M đó cho vào là 100ml cũn khi cho vào 200ml hoặc 600ml dung dịch HCl 1M thỡ đều thu được a gam kết tủa. đem sấy khô cân được 7.6g. 1.5M D. 18g C.02 mol ZnCl2 tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M.6M B. Thổi khí CO2 vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa.0M C. Tớnh m. Tính x. 1.07g D. Tách kết tủa. Tính a và m.5M D.1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần. A. 18. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1. Tính thể tích CO2 (đktc) cần để phản ứng hết với dung dịch A.1 gam chất rắn. 3.12 lớt B. sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0. m=27. A. 100ml C. Lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với số mol NaOH lần lượt là: A.15M B. Tính khối lượng kết tủa nhỏ nhất khi V biến thiên trong đoạn 200ml ≤ V ≤ 280ml. 0. Na2O.6g. sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0. 0. 1.5M hoặc 3M 12) Cho m gam Na vào 50ml dung dịch AlCl31M. 2.1 mol chất kết tủa. Thể tích dung dịch NaOH 0.8g B.05 mol B.4g D. 70m B.55M D. A. m=19. 4. 3M C. a=7. Thêm V lít dung dịch NaOH 0.6g D.6 lớt B. 0. cho luồng khớ H 2 dư qua G nung nóng thu được chất rắn F.5M thu được một kết tủa keo.015 mol FeCl2 và 0. 0. 1. m=39g D.

61g B. 1.4 lớt 27) Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B.4g hoặc 44.6g C. sau phản ứng thu được 0. 0. 2 lớt B.8g B.3M vào 200 ml dung dịch Al 2(SO4)3 0. 15 D.14) Trong một cốc thuỷ tinh đựng dung dịch ZnSO4. 8g hoặc22.78 gam kết tủa? A.73g D. Tính khối lượng kết tủa lớn nhất khi V biến thiên trong đoạn 250ml ≤ V ≤ 320ml.3M .5M hoặc 0. tiếp tục cho HCl vào đến khi kết tủa tan hết rồi cho dung dịch BaCl2 dư vào thỡ thu được 46. 0.3M C.65 lớt D. 0.9 B. TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa. 4M D.71%.3M C.8 gam kết tủa. A.2M.8M 30) Trong 1 cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl3 0.1M để thu được 0. thu được một kết tủa. 0.2 gam K[Al(OH)4]. 16.2M.78 gam kết tủa.1 mol NaOH và 0. 12. 170 23) Cho V lớt dung dịch NaOH 0.5M. 0.2M. Giá trị của m là? A.5M 20) Một cốc thuỷ tinh chứa 200ml dung dịch AlCl3 0.15M B. 0.83g D.1g C. Cho 500 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thu được 15.26 mol C.1 mol Na[Al(OH)4] thu được 0.2M 22) Cần ớt nhất bao nhiờu ml dung dịch HCl 1M cần cho vào 500 ml dung dịch Na[Al(OH) 4]0.02 gam chất rắn.72g C.9M hoặc 1. 1. 500 B. 0. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đó dựng là? A. 0. 200 25) Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)30.8 gam kết tủa.53 gam chất rắn. 0.4g D. 1.95 gam kết tủa. 2.5M C. 4. Al2O3 vào nước được 500ml dung dịch trong suốt A.6 gam kết tủa.6 gam kết tủa. V cú giỏ trị lớn nhất là? A. A.Tớnh m.1 gam chất rắn. A. 2.8 gam kết tủa.26 mol 29) Cho 250ml dung dịch NaOH 2M vào 250ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l.4M vào dung dịch cú chứa 58. 44. [Na[Al(OH)4]]=0.08 hoặc 0. 0. 0.78 gam kết tủa. Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0. 700 26) Cho dung dịch NaOH 0.5M 15) Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1.8g 17) Cho 3. 0.61g D.5g 28) Thêm dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm 0.2M C.2M D. 1 lớt D.69g hoặc 1. Tính x. 0. [NaOH]=0. 2M B.4M.28M D. Tớnh nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch A.38g 16) Dung dịch A chứa m gam KOH và 40.4M D. Số mol HCl đó thờm vào là: A.51 gam là bao nhiêu? A. 0.18 hoặc 0. 100 C.9M C.68 lớt B.25 D. [Na[Al(OH)4]]=0. 250 D. Thể tích dung dịch NaOH lớn nhất đó dựng là? A.61g C. [NaOH]=0. 1.16 mol D.25 lớt C. Tính x. 2.1 mol Al2(SO4)3 và 0. 10 B.7M B. 0. Số ml dung dịch NaOH 0. 1. 0.1M. 6. 2. Nồng độ mol/l nhỏ nhất của dung dịch NaOH đó dựng là? A. Nồng độ mol/l lớn nhất của NaOH là? A. 3. 3.49g B. [NaOH]=0. 1. A.2M B.25M thu được một kết tủa. Tiến hành 2 Thí nghiệm sau: TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa. 1. 22.14 gam Al 2(SO4)3 thu được 23. 0. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là: A.42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH. đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi thu được 1. Thêm dần dần dung dịch HCl 1M vào dung dịch A đến khi bắt đầu thấy xuất hiện kết tủa thỡ dừng lại nhận thấy thể tích dung dịch HCl 1M đó cho vào là 100ml.1M lớn nhất cần thêm vào dung dịch trên để chất rắn có được sau khi nung kết tủa có khối lượng 0. Lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi được 5. 80. 100 C.16 mol B. 0. 14. 0.4 gam kết tủa.4M B. A. Giỏ trị lớn nhất của V là? A. 150 B.08 mol chất kết tủa. Tớnh m.6 19) Cho 120 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH thu được 7. nhỏ dung dịch HCl vào nước lọc thỡ thấy xuất hiện kết tủa trở lại. Thêm vào cốc 200ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l thỡ thu được 4. sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 7. [Na[Al(OH)4]]=0. A. sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0. 0.12g B. 0.1 mol H2SO4 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7.2 lớt C.45 C. 300 D. Tách kết tủa.51g 21) Hoà tan hoàn toàn 19.9M B.2M thu được một kết tủa trắng keo. 1.5 gam hỗn hợp Na2O. 1.38g hoặc 1. Nung kết tủa này đến khối lượng không đổỉ được 1.9M D. 800 C.19M 18) Cho V lớt dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0. 3. [Na[Al(OH)4]]=0.2M. 8.12M C.6M D. Rót vào cốc 100 ml dung dịch NaOH.25 lớt 24) Rót V ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 300 ml dung dịch Al2(SO4)3 0. 1.

1.672 lít khí (đktc).25M D. A.15M C. Giá trị lớn nhất của V là? A. Tách kết tủa. 0. 1. lượng kết tủa thu được là 15. 2 lớt D. 5. 0. đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thỡ được 1.2M .57 gam chất rắn. p: q = 1: 4 37) Cho dung dịch A chứa 0.18 lớt C.75M B.06 lớt B. 0. 0. nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. 0. 24.35M C. Để thu được lượng Y lớn nhất thỡ giỏ trị của m là: A.89g D.7 lớt 36) Cho p mol Na[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa q mol HCl.25M 35) Cho V lớt dung dịch NaOH 0.41g 33) Thờm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0.7 gam kết tủa. A.6 gam. 0.25M 39) Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp K 2O. Giỏ trị lớn nhất của V là? A. p: q = 1: 5 C.19g C.56 gam kết tủa là? A.1M thu được 1. p: q < 1: 4 B. 2. 1. 24.59g C. 29. Tính nồng độ mol lớn nhất của dung dịch HCl đó dựng.7 gam D. 0. A.02 gam chất rắn. Cho từ từ 275ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch A thấy tạo ra 11. 0.12 lớt D. 0.15M thỡ thu được lượng kết tủa lớn nhất. 0. 2. p: q > 1:4 D.31) Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1.71g B. Tính m A.3M D.08 lớt 38) Khi cho V ml hay 3V ml dung dịch NaOH 2M tỏc dụng với 400ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l ta đều cùng thu được một lượng chất kết tủa có khối lượng là 7. 1.8 lớt 32) Thờm dần dần Vml dung dịch Ba(OH)2 vào 150ml dung dịch gồm MgSO4 0. 0.485 gam kết tủa.9M B. Cho B tác dụng với 200ml dung dịch HCl thu được kết tủa D.25M. Thêm từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al 2(SO4)3 0.17g 34) Hỗn hợp A gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 1. Thể tích dung dịch HCl 2M lớn nhất cần cho vào dung dịch A để xuất hiện 1. 1. 1. Al2O3 vào nước được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất.55M D. 22. 0.4 gam B.1M thu được kết tủa Y.625M C. Nồng độ mol/l lớn nhất của dung dịch NaOH đó dựng là? A. 14. 0.1M thu được dung dịch X. 0.05 mol Na[Al(OH)4] và 0.5 lớt C. Để thu được kết tủa thỡ cần cú tỉ lệ : A. 0.1M và Al2(SO4)3 0.4 lớt B. 1. 1 lớt B.11g B.75M hoặc 0.5M tỏc dụng với V lớt dung dịch Ba(OH)2 0. Tính x. 0.1 mol NaOH tác dụng với dung dịch HCl 2M.1M và NaOH 0. 0.1M vào cốc chứa 200 ml dung dịch ZnCl 2 0. 0.2.8:10. nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 3.95g D.2 lớt C.8 gam. Tính m. Cho A tan hết trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch B và 0.75M B.3 lớt D. 49 gam C.2M thu được một kết tủa trắng keo.5 gam 40) Cho 200 ml dung dịch NaOH tỏc dụng với 500 ml dung dịch AlCl 3 0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful