TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ TÂY SÀI GÒN KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Loại học phần: Bắt buộc
I. Thông tin về giảng viên 1. Giảng viên tham gia giảng dạy - Lê Hồng Yến: ĐT: 0908876899 – Email: yen.le@wesgo.edu.vn - Nguyễn Giang Nam: ĐT: 0937.01.96.98 – Email: giangnamnguyen262@yahoo.com 2. Địa chỉ liên hệ : Khoa Kế toán II. Thông tin về học phần 1. Tên học phần: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN 2. Mã số học phần: MH16 3. Số tiết + Lên lớp : 30 + Tự học : 90 4. Mục tiêu của học phần - Mục tiêu về kiến thức: Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nguyên lý kế toán, các nguyên tắc kế toán làm cơ sở cho việc nghiên cứu, học tập các môn kế toán chuyên ngành cũng như vận dụng vào thực tiễn công tác kế toán. - Mục tiêu về kỹ năng: Rèn luyện cho sinh viên kỹ năng về vận dụng các kiến thức về nguyên lý kế toán để thực hiện các tình huống kế toán ở mức độ đơn giản như: Lập chứng từ kế toán, định khoản kế toán, ghi sổ kế toán và lập bảng cân đối kế toán; trên cơ sở đó giúp cho sinh viên nắm bắt khái quát về nội dung, trình tự, phương pháp các bước công việc kế toán trong chu trình kế toán của một tổ chức. - Mục tiêu về thái độ người học: Qua môn học này giúp người học hiểu được vai trò quan trọng của nguyên lý kế toán đối với việc nghiên cứu, học tập các môn kế toán chuyên ngành cũng như vận dụng vào thực tiễn công tác kế toán. Từ đó xác lập một thái độ, động cơ học tập đúng đắn, chủ động trong học tập, nghiên cứu, làm nền tảng cho hoạt động nghề nghiệp trong tương lai. 5. Học phần tiên quyết: không 6. Tóm tắt nội dung học phần: Học phần gồm 6 chương, cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nguyên lý kế toán như một số vấn đề chung của kế toán, bảng cân đối kế toán, tài khoản và ghi sổ kép, tính giá các đối tượng kế toán, chứng từ kế toán và kiểm kê, kế toán quá trình sản xuất kinh doanh chủ yếu của doanh nghiệp sản xuất. 7. Nhiệm vụ của sinh viên - Đảm bảo thời gian lên lớp theo qui định;

thí số nghiên Thảo Lý thuyết Bài tập nghiệm. Trường Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn [2] Bài tập Nguyên lý kế toán. tham gia đầy đủ các buổi học. Bộ Tài chính [5] Quyết định 165/2002/QĐ. [3] Luật kế toán. bài kiểm tra thường xuyên. BTC ngày 31/12/2002 về việc ban hành 6 chuẩn mực kế toán (đợt 02). kiểm tra định kỳ. . 9. làm bài tập đầy đủ và chấm vở bài tập. chuẩn bị nội dung và tham gia thảo luận tại lớp theo hướng dẫn của giảng viên.Tài liệu tham khảo: [1] Giáo trình Nguyên lý kế toán. 2006. [9] Quyết định 15/2006/QĐ – BTC ngày 20/03/2006 về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp. Bộ Tài chính [8] Quyết định 100/2005/QĐ. Tài liệu học tập . Bộ Tài chính [7] Quyết định 121/2005/QĐ. 2003 [4] Quyết định 149/2001/QĐ. 10. BTC ngày 15/02/2005 về việc ban hành 6 chuẩn mực kế toán (đợt 04). bài tập. 2007.Nghiên cứu tài liệu học tập.. đưa ra ý kiến đóng góp trong các buổi thảo luận. Bộ Tài chính [6] Quyết định 234/2003/QĐ. BTC ngày 31/12/2001 về việc ban hành 4 chuẩn mực kế toán (đợt 01). đánh giá kết thúc học phần: Dưới hình thức thi khi kết thúc học phần. BTC ngày 28/12/2005 về việc ban hành 4 chuẩn mực kế toán (đợt 05).Làm đầy đủ các bài tập.. . [2] Giáo trình Nguyên lý kế toán.Kiểm tra. tự Tổng Nội dung hành. Trường Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn . cứu luận Chương 1 5 0 5 Chương 2 3 2 5 Chương 3 4 1 5 Chương 4 4 1 5 2 . Kiểm tra.Kiểm tra đánh giá thường xuyên: Được đánh giá trong quá trình tham gia học tập như tham gia phát biểu ý kiến. BTC ngày 30/12/2003 về việc ban hành 6 chuẩn mực kế toán (đợt 03). Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. đánh giá học phần . QH11. 8.. Học viện Tài chính.Giáo trình chính [1] Giáo trình Nguyên lý kế toán.Lịch trình giảng dạy chung Hình thức tổ chức dạy – học Thuyết trình Thực Tự học. Lịch trình giảng dạy .Kiểm tra đánh giá giữa kỳ: Dưới hình thức làm bài kiểm tra trên lớp . Bộ Tài chính.

Giảng viên trình bày nội dung chương 5. III.Giới thiệu tài liệu học tập .Tổ chức cho sinh viên thảo luận nội dung chương 1 . II. VI.Lịch trình giảng dạy cụ thể Buổi Nội dung công việc .Giảng viên trình bày nội dung chương 4. tổ chức cho sinh viên thảo luận.Tổ chức cho sinh viên thảo luận về việc sử dụng tài khoản để phản ảnh các quá trình kinh tế chủ yếu qua một số tình huống cụ thể . 25 6 . .Giảng viên trình bày nội dung chương 2 . giảng viên trao đổi với sinh viên.Giảng viên trình bày nội dung chương 6 .Hướng dẫn cho sinh viên thực hành ghi kép vào tài khoản kế toán của một số nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh chủ yếu . nội dung của môn học.Yêu cầu SV chuẩn bị bài tập chương 4 . IV.Giới thiệu tổng quát về: Mục tiêu. phương pháp học tập . tổ chức cho sinh viên thảo luận.Yêu cầu sinh viên trình bày kết quả giải các bài tập chương 4.Yêu cầu SV chuẩn bị bài tập chương 6 30 Giờ lũy kế 5 1 2 10 3 15 4 20 5 11. V.Giảng viên trình bày nội dung chương 1 . đánh giá kết quả giải bài tập của sinh viên . Chương 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG CỦA KẾ TOÁN Định nghĩa kế toán Đối tượng sử dụng thông tin kế toán và phân loại kế toán Nhiệm vụ và yêu cầu của công tác kế toán Đối tượng kế toán và phân loại đối tượng kế toán Các nguyên tắc kế toán Các phương pháp kế toán 3 .Hướng dẫn sinh viên nghiên cứu nội dung chương 2 .Giảng viên trình bày nội dung chương 3 .Chương 5 Chương 6 Tổng cộng 5 4 25 0 1 5 5 5 30 .Yêu cầu SV chuẩn bị bài tập chương 3 . Nội dung chi tiết học phần I.Tổ chức cho sinh viên thảo luận về phương pháp lập bảng cân đối kế toán qua các tình huống cụ thể . yêu cầu.

Chứng từ kế toán II. III. PHƯƠNG PHÁP GHI SỔ KÉP I. I. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Kế toán chi phí nhân công trực tiếp Kế toán chi phí sản xuất chung Kế toán tính giá thành sản phẩm GĐ3: KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG. Khái niệm và ý nghĩa của việc tính giá II. Chương 3 TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP A.Chương 2 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN. KPCĐ III. BHTN. Khái niệm II. ý nghĩa và nội dung báo cáo tài chính II. BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH I. Kế toán xác định kết quả bán hàng 4 . Định nghĩa II. Bảng cân đối kế toán III. BHYT. Phương pháp tính giá một số đối tượng kế toán chủ yếu Chương 5 CHỨNG TỪ KẾ TOÁN VÀ KIỂM KÊ I. Khái niệm. Kế toán công cụ dụng cụ GĐ2: KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM I. Kế toán tài sản cố định IV. BHXH. Kế toán tiền lương. Kiểm kê Chương 6 KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT KINH DOANH CHỦ YẾU CỦA DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT GĐ1: KẾ TOÁN CÁC YẾU TỐ CHI PHÍ CƠ BẢN CỦA QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT I. TÀI KHOẢN I. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Cách ghi chép vào tài khoản B. IV. Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết Chương 4 TÍNH GIÁ CÁC ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN I. II. Nguyên tắc ghi sổ kép III. Kết cấu của tài khoản III. XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Kế toán giá vốn hàng bán và doanh thu bán hàng Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp III. Kế toán nguyên vật liệu II. II.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful