CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C

Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 1
CHUYÊN ĐỀ 2
PHƯ Ơ NG PHÁP TAM GIÁC BẰ NG NHAU
A. LÝ THUYẾ T
1. Hai tam giác bằ ng nhau
Hai tam giác bằ ng nhau là hai tam giác có các cạ nh tư ờ ng ứ ng bằ ng nhau, các góc
tư ơ ng ứ ng bằ ng nhau.
AABC = AA’B’C’ ·
     
AB A' B' ; AC = A'C' ; BC = B'C'
A A' ; B B' ; C C'
= ¦
¦
´
= = = ¦
¹
2. Các trư ờ ng hợ p bằ ng nhau củ a tam giác
a) Trư ờ ng hợ p 1 : cạ nh – cạ nh – cạ nh
Nế u ba cạ nh củ a tam giác này bằ ng ba cạ nh củ a tam giác kia thì hai tam giác đó bằ ng
nhau.
b) Trư ờ ng hợ p 2 : cạ nh – góc – cạ nh
Nế u hai cạ nh và góc xen giữ a củ a tam giác này bằ ng hai cạ nh và góc xen giữ a củ a tam
giác kia thì hai tam giác đó bằ ng nhau.
c) Trư ờ ng hợ p 3 : góc – cạ nh – góc
Nế u mộ t cạ nh và hai góc kề củ a tam giác này bằ ng mộ t cạ nh và hai góc kề củ a tam
giác kia thì hai tam giác đó bằ ng nhau.
3. Các trư ờ ng hợ p bằ ng nhau củ a tam giác vuông
a) Trư ờ ng hợ p 1 : hai cạ nh góc vuông (cạ nh – góc - cạ nh)
Nế u hai cạ nh góc vuông củ a tam giác vuông này bằ ng hai cạ nh góc vuông củ a tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằ ng nhau.
b) Trư ờ ng hợ p 2 : cạ nh huyề n – góc nhọ n (góc – cạ nh – góc)
Nế u cạ nh huyề n và mộ t góc nhọ n củ a tam giác vuông này bằ ng cạ nh huyề n và mộ t góc
nhọ n củ a tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằ ng nhau.
c) Trư ờ ng hợ p 3 : cạ nh huyề n – cạ nh góc vuông (cạ nh – cạ nh – cạ nh)
Nế u cạ nh huyề n và mộ t cạ nh góc vuông củ a tam giác vuông này bằ ng cạ nh huyề n và
mộ t cạ nh góc vuông củ a tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằ ng nhau.
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 2
4. Ứ ng dụ ng
Chúng ta thư ờ ng vậ n dụ ng các trư ờ ng hợ p bằ ng nhau củ a tam giác để :
- Chứ ng minh : hai tam giác bằ ng nhau, hai đoạ n thẳ ng bằ ng nhau, hai góc bằ ng
nhau; hai đư ờ ng thẳ ng vuông góc ; hai đư ờ ng thẳ ng song song; ba điể m thẳ ng hàng ; …
- Tính : các độ dài đoạ n thẳ ng ; tính số đo góc ; tính chu vi ; diệ n tích ; …
- So sánh : các độ dài đoạ n thẳ ng ; so sánh các góc ; …
B. CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1. Cho tam giác ABC. Chứ ng minh rằ ng :
a) Nế u AB = AC thì
 
B C = ;
b) Nế u
 
B C = thì AB = AC.
Giả i :
a) (Hình 1)
Cách 1. Gọ i M là trung điể m củ a BC.
Xét AAMB và AAMC có :
AB = AC (gt) ; BM= CM(cách dự ng) ; AM chung
Do đó : AAMB = AAMC (c – c – c).
Suy ra :
 
B C = .
Cách 2. Xét AABC và AACB có :
AB = AC (gt) ; BC chung ; AC = AB (gt)
Do đó : AABC = AACB (c – c – c) ¬
 
B C = .
b) (Hình 2). Kẻ AH ± BC (H e BC). Tam giác AHB và AHC
cùng vuông tạ i H nên :
 
 
0
1
0
2
A B 90
A C 90
¦
+ =
¦
´
+ = ¦
¹
, mà
 
B C = (gt) nên suy ra :
 
1 2 A A = .
Xét AAHB và AAHC có :
 
0
AHB AHC 90 = = ; AH chung ;
 
1 2 A A = (chứ ng minh trên)
Do đó : AAHB = AAHC (g – c - g) ¬AB = AC (đpcm).
Ví dụ 2. Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọ i M là mộ t điể m nằ m trong tam giác sao
cho MB = MC ; N là trung điể m củ a BC. Chứ ng minh rằ ng :
a) AM là tia phân giác củ a góc BAC ;
b) Ba điể m A, M, N thẳ ng hàng ;
c) MN là đư ờ ng trung trự c củ a đoạ n thẳ ng BC.
C
B
A
M
Hình 1
C
B
A
H
Hình 2
1 2
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 3
Giả i : (Hình 3)
a) Xét AAMB và AAMC có :
AB = AC (gt) ; AM chung ; MB = MC (gt)
Do đó : AAMB = AAMC (c – c – c) ¬
 
BAM CAM = .
Vậ y AM là phân giác củ a góc BAC (đpcm).
b) Xét AANB và AANC có :
AB = AC (gt) ; AN chung ; NB = NC (gt)
Do đó : AANB = AANC (c – c – c) ¬
 
BAN CAN = .
Hay AN là phân giác củ a góc BAC (đpcm).
Vì AM, AN đề u là phân giác củ a góc BAC nên hai tia AM và
AN trùng nhau.
Vậ y ba điể m A, M, N thẳ ng hàng.
c) Theo câu b) thì AANB = AANC (c – c – c) ¬
 
ANB ANC = .

  
0
ANB ANC BNC 180 + = = ¬
 
0
ANB ANC 90 = = ¬AN ± BC hay MN ± BC.
Mặ t khác NB = NC (gt) nên MN là đư ờ ng trung trự c củ a BC.
Ví dụ 3. Cho tam giác ABC. Gọ i M, N lầ n lư ợ t là trung điể m củ a AC, AB. Trên tia đố i
củ a tia MB và MC lấ y tư ơ ng ứ ng hai điể m D và E sao cho MB = MD và NC = NE. Chứ ng
minh rằ ng :
a) AD = AE ;
b) Ba điể m A, E, D thẳ ng hàng.
Giả i : (hình 4)
a) Xét AMAD và AMCB có :
MB = MD (gt)
 
AMD CMB = (hai góc đố i đỉnh)
MA = MC (gt)
Do đó AMAD = AMCB (c – g – c), suy ra AD = BC (1)
Chứ ng minh tư ơ ng tự ta cũ ng có AE = BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra AD = AE.
b) Vì AMAD = AMCB (chứ ng minh trên) nên
 
MAD MCB = .
Hai góc này ở vị trí so le trong nên AD // BC.
Chứ ng minh tư ơ ng tự ta cũ ng có AE // BC.
Qua điể m A có hai đư ờ ng thẳ ng AD và AE cùng song song vớ i BC. Theo tiên đề Ơ cơ lit
thì hai đư ờ ng thẳ ng này trùng nhau. Hay ba điể m A, E, D thẳ ng hàng.
Ví dụ 4. Cho tam giác ABC vuông tạ i B và AC = 2AB. Kẻ phân giác AE (E e BC).
a) Chứ ng minh EA= EC ;
b) Tính các góc A và C củ a tam giác ABC.
C B
A
N
Hình 3
M
C B
A E D
N
M
Hình 4
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 4
Giả i : (hình 5)
a) Gọ i D là trung điể m củ a AC. Nố i ED.
Vì AC = 2AB (gt) và AC = 2AD (vì D là trung điể m củ a AC) nên AB = AD = CD.
AABC vuông tạ i B nên

0
B 90 . =
Xét AAEB và AAED có :
AE chung
 
1 2 A A = (vì AE là phân giác củ a góc BAC)
AB = AD (chứ ng minh trên)
Do đó : AAEB = AAED (c – g – c) ¬
 
0
ADE B 90 = =


ADE và

CDE là hai góc kề bù nên
 
0
ADE CDE 90 = = .
Xét AEDA và AEDC có :
DE chung
 
ADE CDE = (chứ ng minh trên)
AD = DC (vì D là trung điể m củ a AC)
Do đó : AEDA = AEDC (c – g – c) ¬EA = EC.
b) Vì AEDA = AEDC (chứ ng minh trên) nên
 
2 A C = . Suy ra
 
BAC 2C =
AABC có :
  
0
B BAC C 180 + + = hay :
 
0 0
90 2C C 180 + + =
¬

0
C 30 = ;
 
0
BAC 2C 60 = =
Vậ y
 
0 0
A 60 ; C 30 = =
Ví dụ 5. Cho tam giác ABC có

0
A 90 < và AB = 2AC. Kẻ BD và CE tư ơ ng ứ ng vuông
góc vớ i AC và AB (D e AC, E e AB). Gọ i O là giao điể m củ a BD và CE. Chứ ng minh rằ ng:
a) BD = CE ;
b) OE = OD và OB = OC ;
c) AO là tia phân giác củ a góc BAC.
Giả i :
a) Xét AADB và AAEC có :
AB = AC (gt) ;

A chung ;
 
0
E D 90 = =
Do đó : AADB = AAEC (cạ nh huyề n – góc nhọ n)
Suy ra : BD = CE.
b) Vì AADB = AAEC (cmt) nên AD = AE.
Xét AADO và AAEO có :
AD = AE (gt) ; AO chung ;
 
0
E D 90 = = .
Do đó : AADB = AAEC (cạ nh huyề n – cạ nh góc vuông).
Suy ra : OD = OE và
 
OAD OAE = .
C B
A
E
D
Hình 5
1 2
C
B
A
E
D
O
Hình 6
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 5
Lạ i có : BD = CE hay OB + OD = OC + OE ¬OB = OC (vì OD = OE).
Vậ y OD = OE và OB = OC.
c) Theo câu b),
 
OAD OAE = ¬AO là tia phân giác củ a góc BAC.
BÀI TẬ P
Trư ờ ng hợ p cạ nh – cạ nh - cạ nh
1. Cho AABC = AA’B’C’. Gọ i M và M’ tư ơ ng ứ ng là trung điể m củ a BC và B’C’. Bế t
AM = A’M’. Chứ ng minh rằ ng :
a) AAMB = AA’M’B’ ; b)
 
AMC A' M' C'. =
2. Cho AABC. Vẽ cung tròn tâm C bán kính bằ ng AB, cung tròn tâm B bán kính bằ ng
AC. Hai cung tròn trên cắ t nhau tạ i D (A và D thuộ c hai nử a mặ t phẳ ng đố i nhau bờ
BC). Chứ ng minh CD // AB và BD // AC.
3. Cho góc nhọ n xOy. Trên tia Ox, Oy lấ y tư ơ ng ứ ng hai điể m A và B sao cho OA = OB.
Vẽ đư ờ ng tròn tâm A và tâm B có cùng bán kính sao cho chúng cắ t nhau tạ i hai điể m
M, N nằ m trong góc xOy. Chứ ng minh rằ ng :
a) AOMA = AOMB và AONA = AONB ; b) Ba điể m O, M, N thẳ ng hàng ;
c) AAMN = ABMN ; d) MN là tia phân giác củ a góc AMB.
4. Cho AABC có AB = AC. Gọ i H là trung điể m củ a cạ nh BC.
a) Chứ ng minh AH vuông góc vớ i BC và là tia phân giác củ a góc BAC ;
b) Trên tia đố i củ a HA lấ y điể m K sao cho HK = HA. Chứ ng minh rằ ng CK // AB.
5. Cho AABC có AB = AC. Gọ i D và E là hai điể m trên BC sao cho BD = DE = EC.
a) Chứ ng minh
 
EAB DAC = ;
b) Gọ i M là trung điể m củ a BC. Chứ ng minh AM là tia phân giác củ a góc DAE ;
c) Giả sử

0
DAE 60 . = Có nhậ n xét gì về các góc củ a AAED.
6. Cho AABC. Vẽ đoạ n AD vuông góc vớ i AB (C và D nằ m ở hai nử a mặ t phẳ ng đố i
nhau bờ AC), AE = AC. Biế t rằ ng DE = BC. Tính

BAC.
7. Cho đoạ n thẳ ng AB. Hai điể m C và D nằ m khác phía đố i vớ i AB sao cho C và D cùng
cách đề u hai điể m A và B.
a) Chứ ng minh rằ ng CD là tia phân giác củ a góc ACB ;
b) Kế t quả củ a câu a có đúng không nế u C và D nằ m cùng phía đố i vớ i AB ?
Trư ờ ng hợ p cạ nh – góc - cạ nh
8. Cho góc xOy nhọ n và tia Oz là tia phân giác củ a góc đó. Trên tia Ox lấ y điể m A, trên
tia Oy lấ y điể m B sao cho OA= OB. Gọ i C là mộ t điể m trên tia Oz. Chứ ng minh rằ ng :
a) AC = BC và
 
xAC yBC = ; b) AB vuông góc vớ i Oz.
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 6
9. Cho AABC vuông tạ i A. Gọ i M là trung điể m củ a cạ nh AC. Trên tia đố i củ a tia MB lấ y
điể m N sao cho MB = MN. Chứ ng minh rằ ng :
a) CN ± AC và CN = AB ; b) AN = BC và AN // BC.
10. Cho AABC vuông tạ i A và AB < AC. Trên cạ nh AC lấ y điể m D sao cho AD = AB.
Trên tia đố i củ a tia AB lấ y điể m E sao cho AE = AC.
a) Chứ ng minh DE = BC; b) Chứ ng minh DE ± BC;
c) Biế t
 
4B 5C = . Tính

AED.
11. Cho đoạ n thẳ ng AB và trung điể m O củ a đoạ n thẳ ng đó. Trên nử a mặ t phẳ ng đố i nhau
bờ AB, kẻ hai tia Ax, By sao cho
 
BAx ABy; = rồ i lấ y trên tia Ax hai điể m C và E
(E nằ m giữ a A và C), trên By lấ y hai điể m D và F (F nằ m giữ a B và D) sao cho
AC = BD, AE = BF. Chứ ng minh rằ ng :
a) OC = OD, OE = OF ; b) Ba điể m C, O, D thẳ ng hàng; c) ED = CF.
12. Cho đoạ n thẳ ng AB và điể m C nằ m giữ a hai điể m A và B như ng không trùng vớ i trung
điể m củ a đoạ n thẳ ng AB. Trên hai nử a mặ t phẳ ng đố i nhau bờ AB kẻ hai tia Ax, By
cùng vuông góc vớ i AB. Trên tia Ax lấ y hai điể m M, M’, trên tia By lấ y hai điể m N, N’
sao cho AM = BN’ = BC, BN = AM’ = AC. Chứ ng minh rằ ng :
a) MC = NC, AN = BM’, AN’ = BM ; b) AN // BM’ và AN’ // BM ;
b) MN’ và M’N cắ t nhau tạ i trung điể m củ a đoạ n thẳ ng AB.
13. Cho AABC có góc A nhọ n. Trên nử a mặ t phẳ ng bờ AB không chứ a điể m C, vẽ tia Ax
và trên tia đó lấ y điể m D sao cho AD = AB. Trên nử a mặ t phả ng bờ AC không chứ a
điể m B, vẽ tia Ay và trên đó lấ y điể m E sao cho AE = AC.
a) Chứ ng minh BE = CD và BE ± CD ;
b) Các đư ờ ng thẳ ng AC và ED có thể vuông góc vớ i nhau đư ợ c không ?
c) Các kế t quả trên có đúng không nế u góc A tù ?
14. Cho AABC có M là trung điể m củ a BC. Kẻ AH ± BC (H e BC). Biế t rằ ng AH, AM
chia góc đỉnh A thành ba góc bằ ng nhau. Tính các góc củ a AABC.
15. Cho AABC vuông tạ i A. Tia phân giác củ a góc B cắ t cạ nh AC tạ i điể m D. Trên cạ nh
BC lấ y điể m H sao cho BH = BA.
a) Chứ ng minh DH ± BC ; b) Biế t

0
ADH 110 , = tính

ADH.
16. Cho AABC, D là trung điể m củ a AC, E là trung điể m củ a AB. Trên tia đố i củ a tia DB
lấ y điể m N sao cho DN = DB. Trên tia đố i củ a tia EC lấ y điể m M sao cho EM = EC.
Chứ ng minh rằ ng A là trung điể m củ a đoạ n thẳ ng MN.
17. Cho điể m A nằ m trong góc nhọ n xOy. Vẽ tia AH vuông góc vớ i Ox rồ i lấ y điể m B trên
tia đố i củ a tia HA sao cho HB = HA. Vẽ AK vuông góc vớ i Oy rồ i lấ y điể m C trên tia
đố i củ a tia KA sao cho KC = KA. Chứ ng minh rằ ng :
a) OB = OC ; b) Biế t

xOy , =o tính góc BOC.
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 7
18. Cho AABC có AC > AB, tia phân giác góc A cắ t BC tạ i D. Trên AC lấ y điể m E sao cho
AE = AB. Chứ ng minh AD ± BE.
19. Cho d là đư ờ ng trung trự c củ a đoạ n thẳ ng AB, C là mộ t điể m thuộ c d. Gọ i Cx là tia đố i
củ a tia CA, Cy là tia phân giác củ a góc BCx. Chứ ng minh rằ ng Cy ± d
20. Cho hai đoạ n thẳ ng AB và CD cắ t nhau tạ o trung điể m O củ a mỗ i đoạ n thẳ ng. Lấ y các
điể m E, F theo thứ tự trên AD và BC sao cho AE = BF. Chứ ng minh rằ ng ba điể m E,
O, F thẳ ng hàng.
21. Cho AABC. Kẻ BD vuông góc vớ i AC ; kẻ CE vuông góc vớ i AB. Trên tia đố i củ a tia
BD lấ y điể m H sao cho BH = AC ; trên tia đố i củ a tia CE lấ y điể m K sao cho CK =
AB. Chứ ng minh rằ ng AH = AK.
22. Cho AABC, M là trung điể m củ a BC. Trên nử a mặ t phẳ ng bờ BC không chứ a điể m C,
vẽ tia Ax vuông góc vớ i AB rồ i lấ y điể m D trên tia đó sao cho AD = AB. Trên nử a mặ t
phẳ ng bờ AC không chứ a điể m B, vẽ tia Ay vuông góc vớ i AC rồ i lấ y điể m E trên tia
đó sao cho AE = AC. Chứ ng minh rằ ng :
a)
DE
AM
2
= ; b) AM± DE.
Trư ờ ng hợ p góc – cạ nh - góc
23. Cho AABC có
 
B C = . Gọ i I là trung điể m củ a BC. Trên cạ nh AB lấ y điể m D, trên tia
DI lấ y điể m E sao cho I là trung điể m củ a DE. Chứ ng minh rằ ng :
a) BD = CE ; b) CB là tia phân giác củ a góc ACE.
24. Cho AABC vuông tạ i A có AB = AC. Qua A kẻ đư ờ ng thẳ ng xy (B, C nằ m cùng phía
đố i vớ i xy). Kẻ BD và CE cùng vuông góc vớ i xy (D, E e xy).
a) Chứ ng minh rằ ng DE = BD + CE ;
b) Kế t quả câu a) thay đổ i thế nào nế u B, C nằ m khác phía đố i vớ i xy ?
25. Cho AABC vuông tạ i A có AB = AC. Trên các cạ nh AB, AC lấ y tư ơ ng ứ ng hai điể m D
và E sao cho AD = AE. Từ A và D kẻ các đư ờ ng vuông góc vớ i BE cắ t BC theo thứ tự
tạ i M và N. Tia ND cắ t tia CA ở I. Chứ ng minh rằ ng :
a) A là trung điể m củ a CI ; b) CM = MN.
26. Cho AABC vuông tạ i A. Gọ i M là trung điể m củ a cạ nh BC. Trên tia AM lấ y điể m N
sao cho M là trung điể m củ a AN. Chứ ng minh rằ ng :
a) CN = AB và CN // AB ; b) BC = 2AM.
27. Cho AABC. Trên nử a mặ t phẳ ng bờ AB không chứ a điể m C vẽ AF ± AB và AF = AB;
trên nử a mặ t phẳ ng bờ AC không chứ a điể m B vẽ AH ± AC và AH = AC. Gọ i D là
trung điể m củ a cạ nh BC, I là mộ t điể m trên tia đố i củ a tia DA sao cho DI = DA.
Chứ ng minh rằ ng :
a) AI = FH ; b) DA ± FH.
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 8
28. Cho AABC, D là trung điể m củ a cạ nh AB, E là trung điể m cạ nh AC. Vẽ điể m F sao
cho E là trung điể m củ a DF. Chứ ng minh rằ ng :
a) BD = CF ; b) DE // BC và DE =
1
BC.
2
29. Cho AABC. Gọ i M là trung điể m củ a BC , I là trung điể m củ a AM. Tia CI cắ t cạ nh AB
ở D. Chứ ng minh rằ ng :
a) BD = 2AD ; b) CD = 4ID.
30. Cho AABC có AB = AC. Gọ i M là trung điể m củ a AB. Trên tia đố i củ a tia BA lấ y
điể m D sao cho BA= BD. Chứ ng minh rằ ng CD = 2CM.
31. Cho AABC. Kẻ BD và CE tư ơ ng ứ ng vuông góc vớ i AC và AB (D e AC, E e AB).
Gọ i M, N lầ n lư ợ t là trung điể m củ a BC, DE. Chứ ng minh rằ ng MN ± DE.
32. Cho AABC có góc A nhọ n. Trên nử a mặ t phẳ ng bờ AB có chứ a điể m C vẽ AD ± AB và
AD = AB ; trên nử a mặ t phẳ ng bờ AC có chứ a điể m B vẽ AE ± AC và AE = AC. Kẻ
AH ± ED (H e ED). Chứ ng minh rằ ng đư ờ ng thẳ ng AH đi qua trung điể m M củ a cạ nh
BC.
33. Cho AABC có

0
A 60 = . Tia phân giác củ a góc B cắ t AC ở D, tia phân giác củ a góc C
cắ t AB ở E. Các tia phân giác đó cắ t nhau ở I. Chứ ng minh rằ ng BE + CD = BC.
34. Cho AABC có

0
A 60 = . Tia phân giác củ a góc B cắ t AC ở D, tia phân giác củ a góc C
cắ t AB ở E. Các tia phân giác đó cắ t nhau ở I. Chứ ng minh rằ ng ID = IE.
35. Cho đoạ n thẳ ng AB, O là trung điể m củ a AB. Trên cùng mộ t nử a mặ t phẳ ng bờ AB vẽ
các tia Ax và By cùng vuông góc vớ i AB. Gọ i C là mộ t điể m thuộ c tia Ax. Đư ờ ng
vuông góc vớ i OC tạ i O cắ t tia By ở D. Chứ ng minh rằ ng CD = AC + BD.
36. Trên cạ nh BC củ a AABC lấ y các điể m E và F sao cho BE = CF. Qua E và F, vẽ các
đư ờ ng thẳ ng song song vớ i BA, chúng cắ t cạ nh AC theo thứ tự ở G và H. Chứ ng minh
rằ ng AB = EG + FH.
37. Cho AABC vuông tạ i A, AB = AC. Qua A vẽ đư ờ ng thẳ ng d sao cho B và C nằ m cùng
phía đố i vớ i đố i vớ i đư ờ ng thẳ ng d. Kẻ BH và CK vuông góc vớ i d. Chứ ng minh rằ ng :
a) AH = CK ; b) HK = BH + CK.
38. Cho AABC. Vẽ đoạ n thẳ ng AD bằ ng và vuông góc vớ i AB (D và C nằ m kahsc phái đố i
vớ i AB). Vẽ đoạ n thẳ ng AE bằ ng và vuông góc vớ i BC. Đư ờ ng thẳ ng HA cắ t DE ở K.
Chứ ng minh rằ ng DK = KE.
Các trư ờ ng hợ p bằ ng nhau củ a tam giác vuông
39. Cho AABC cân tạ i A. Trên tia đố i củ a tia BC lấ y điể m D, trên tia đố i củ a tia CB lấ y
điể m E sao cho BD = CE. Kẻ Bh ± AD (H eAD), kẻ CK ± AE (K e AE). CMR :
a) BH = CK ; b) AAHB = AAKC ; c) BC // HK.
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 9
40. Cho AABC cân tạ i A, góc A nhọ n. Kẻ BD ± AC (D e AC), kẻ CE ± AB (E e AB).
Gọ i I là giao điể m củ a BD và CE. Chứ ng minh rằ ng :
a) AD = CE ; b) AI là phân giác củ a góc BAC.
41. Cho AABC vuông tạ i A. Từ A kẻ AH ± BC. Trên cạ nh BC lấ y điể m E sao cho
BE = BA. Kẻ EK ± AC (K eAC). Chứ ng minh rằ ng AK = AH.
42. Cho AABC vuông cân ở A, M là trung điể m củ a BC, điể m E nằ m giữ a M và C. Kẻ BH,
CK vuông góc vớ i AE (H và K thuộ c đư ờ ng thẳ ng AE). Chứ ng minh rằ ng :
a) BH = AK ; b) AMBH = AMAK ; c) AMHK vuông cân.
43. Cho AABC vuông tạ i A (AB > AC). Tia phân giác củ a góc B cắ t AC ở D. Kẻ DH ±
BC. Trên tia AC lấ y điể m E sao cho AE = AB. Đư ờ ng thẳ ng vuông góc vớ i AE cắ t tia
DH ở K. Chứ ng minh rằ ng :
a) BA = BH ; b)

0
DBK 45 = .
44. Cho AABC vuôn cân tạ i A. Mộ t đư ờ ng thẳ ng d bấ t kì luôn đi qua A. Kẻ BH và CK
cùng vuông góc vớ i d. Chứ ng minh rằ ng tổ ng BH
2
+ CK
2
có giá trị không đổ i.
BÀI TẬ P TỔ NG HỢ P
45. Cho AABC cân tạ i A. Trên tia đố i củ a các tia BC và CB lấ y thứ tự hai điể m D và E sao
cho BD = CE. Gọ i M là trung điể m củ a BC. Chứ ng minh rằ ng :
a) AADE cân ; b) AM là tia phân giác củ a góc DAE ;
c) BH = CK, vớ i H và K theo thứ tự là chân đư ờ ng vuông góc kẻ từ B, C đế n AD
và AE.
d) Ba đư ờ ng thẳ ng AM, BH và CK gặ p nhau tạ i mộ t điể m.
46. Cho đoạ n thẳ ng AB và điể m C nằ m giữ a A và B. Trên cùng mộ t nử a mặ t phẳ ng bờ AB
vẽ hai tam giác đề u ACD và BEC. Gọ i M và N lầ n lư ợ t là trung điể m củ a AE và BD.
Chứ ng minh rằ ng :
a) AE = BD ; b) AMCN là tam giác đề u.
47. Cho AABC cân tạ i A, phân giác CD. Qua D kẻ tia DF vuông góc vớ i DC và tia DE
song song vớ i BC (F e BC, E e AC). Gọ i M là giao điể m củ a DE vớ i tia phân giác
góc BAC. Chứ ng minh rằ ng :
a) CF = 2BD ; b) CF = 4DM.
48. Cho AABC cân tạ i A. Trên cạ nh BC lấ y điể m D, trên tia đố i củ a tia CB lấ y điể m E sao
cho BD = CE. Các đư ờ ng thẳ ng vuông góc vớ i BC kẻ từ D và E cắ t AB và AC lầ n lư ợ t
ở M và N. Chứ ng minh rằ ng :
a) DM= EN ;
b) Đư ờ ng thẳ ng BC cắ t MN tạ i trung điể m I củ a MN ;
c) Đư ờ ng thẳ ng vuông góc vớ i MN tạ i I luôn đi qua mộ t điể m cố định khi D thay đổ i
trên cạ nh BC.
CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒ I DƯ Ỡ NG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦ N HÌNH HỌ C
Trầ n Ngọ c Đạ i, THCS Thụ y Thanh 10
49. Cho AABC nhọ n. Về phía ngoài củ a tam giác vẽ các tam giác ABD và ACE đề u vuông
cân tạ i A. Gọ i M và N lầ n lư ợ t là trung điể m củ a BD và CE, P là trung điể m củ a BC.
Chứ ng minh rằ ng APMN vuông cân.
50. AABC cân tạ i B, có

0
B 80 . = I là mộ t điể m nằ m trong tam giác sao cho

0
IAC 10 = và

0
ICA 30 . = Tính

AIB.
51. Cho AABC cân tạ i A có

0
A 20 . = Từ B và C kẻ các đư ờ ng thẳ ng cắ t các cạ nh đố i diệ n
ở D và E. Biế t
 
0 0
CBD 60 , BCE 50 . = = Tính

BDE.
52. Cho AABC có

0
A 120 , = phân giác AD. Kẻ DE và DF tư ơ ng ứ ng vuông góc vớ i AB và
AC. Trên các đoạ n thẳ ng BE và FC đặ t EK = FI.
a) Chứ ng minh ADEF đề u ;
b) Chứ ng minh ADIK cân ;
c) Từ C kẻ đư ờ ng thẳ ng song song vớ i AD, cắ t BA ở M. Chứ ng minh AAMC đề u ;
d) Tính độ dài AD biế t CM= m và CF = n.
53. Cho góc vuông xOy. Vẽ cung tròn tâm O, bán kính tuỳ ý cắ t Ox ở A, cắ t Oy ở B. Từ
mộ t điể m C tuỳ ý trên cung AB (C khác A và B) kẻ đư ờ ng thẳ ng song song vớ i Ox ở A’
và cắ t Oy ở B’. Chứ ng minh rằ ng tổ ng CA’
2
+ CB’
2
không phụ thuộ c vào vị trí củ a
điể m C trên cung AB.

g) AB = AC (đpcm). Xét ABC và ACB có : AB = AC (gt) . Cách 2. M. hai đường thẳng vuông góc . Tam giác AHB và AHC A2 . hai góc bằng nhau. ba điểm thẳng hàng . mà B C (gt) nên suy ra : A1 Xét AHB và AHC có : AHB AHC 900 . AC = AB (gt) B C. so sánh các góc . Trần Ngọc Đại. Ví dụ 2. c) MN là đường trung trực của đoạn thẳng BC. AM chung Do đó : AMB = AMC (c – c – c). hai đường thẳng song song. Giải : a) (Hình 1) Cách 1. tính số đo góc . … Tính : các độ dài đoạn thẳng .Chứng minh : hai tam giác bằng nhau. Suy ra : B C . Gọi M là trung điểm của BC. Cho tam giác ABC có AB = AC. CÁC VÍ DỤ A Ví dụ 1. Chứng minh rằng : a) AM là tia phân giác của góc BAC . … So sánh : các độ dài đoạn thẳng . Kẻ AH cùng vuông tại H nên : A1 A2 B 900 C 90 0 B M Hình 1 C A 12 BC (H BC). BM = CM (cách dựng) . THCS Thụy Thanh 2 . Xét AMB và AMC có : AB = AC (gt) . Chứng minh rằng : a) Nếu AB = AC thì B C . hai đoạn thẳng bằng nhau. BC chung . AH chung . N thẳng hàng . diện tích . A1 A 2 (chứng minh trên) Do đó : AHB = AHC (g – c . Cho tam giác ABC.CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC 4. b) Nếu B C thì AB = AC. Do đó : ABC = ACB (c – c – c) b) (Hình 2). … B. tính chu vi . Gọi M là một điểm nằm trong tam giác sao cho MB = MC . Ứng dụng Chúng ta thường vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để : . b) Ba điểm A. N là trung điểm của BC. B H Hình 2 C .

Cho tam giác ABC. Kẻ phân giác AE (E a) Chứng minh EA = EC . suy ra AD = BC Chứng minh tương tự ta cũng có AE = BC Từ (1) và (2) suy ra AD = AE. b) Xét ANB và ANC có : AB = AC (gt) . Cho tam giác ABC vuông tại B và AC = 2AB. Do đó : AMB = AMC (c – c – c) Vậy AM là phân giác của góc BAC (đpcm). 3 . N thẳng hàng. E. c) Theo câu b) thì ANB = ANC (c – c – c) ANB ANC 900 Mà ANB ANC BNC 1800 AN BC hay MN Mặt khác NB = NC (gt) nên MN là đường trung trực của BC. Trần Ngọc Đại. Chứng minh rằng : A E D a) AD = AE . Vậy ba điểm A. BC. D thẳng hàng. Giải : (hình 4) a) Xét MAD và MCB có : MB = MD (gt) AMD CMB (hai góc đối đỉnh) MA = MC (gt) Do đó MAD = MCB (c – g – c).CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC Giải : (Hình 3) a) Xét AMB và AMC có : AB = AC (gt) . Hay ba điểm A. AM chung . N lần lượt là trung điểm của AC. NB = NC (gt) BAN CAN . Gọi M. Theo tiên đề Ơcơlit thì hai đường thẳng này trùng nhau. b) Ba điểm A. AN đều là phân giác của góc BAC nên hai tia AM và AN trùng nhau. M. MB = MC (gt) BAM CAM . Vì AM. Ví dụ 3. N B (1) (2) M C Hình 4 b) Vì MAD = MCB (chứng minh trên) nên MAD MCB . D thẳng hàng. THCS Thụy Thanh BC). Hai góc này ở vị trí so le trong nên AD // BC. E. Ví dụ 4. A M B N Hình 3 C ANB ANC . b) Tính các góc A và C của tam giác ABC. Trên tia đối của tia MB và MC lấy tương ứng hai điểm D và E sao cho MB = MD và NC = NE. Do đó : ANB = ANC (c – c – c) Hay AN là phân giác của góc BAC (đpcm). AB. Chứng minh tương tự ta cũng có AE // BC. Qua điểm A có hai đường thẳng AD và AE cùng song song với BC. AN chung .

Trần Ngọc Đại. BAC 2C 600 Vậy A 600 . c) AO là tia phân giác của góc BAC. E D 900 Do đó : ADB = AEC (cạnh huyền – góc nhọn) Suy ra : BD = CE. A chung . E D 900 . ABC vuông tại B nên B 900. Xét ADO và AEO có : AD = AE (gt) . E AB). Do đó : ADB = AEC (cạnh huyền – cạnh góc vuông). Kẻ BD và CE tương ứng vuông góc với AC và AB (D AC.CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC Giải : (hình 5) a) Gọi D là trung điểm của AC. THCS Thụy Thanh 4 . C 300 2C Ví dụ 5. Vì AC = 2AB (gt) và AC = 2AD (vì D là trung điểm của AC) nên AB = AD = CD. A Xét AEB và AED có : 12 AE chung D A1 A 2 (vì AE là phân giác của góc BAC) AB = AD (chứng minh trên) C B E ADE B 900 Do đó : AEB = AED (c – g – c) Hình 5 Vì ADE và CDE là hai góc kề bù nên ADE CDE 900 . Cho tam giác ABC có A 900 và AB = 2AC. Xét EDA và EDC có : DE chung ADE CDE (chứng minh trên) AD = DC (vì D là trung điểm của AC) Do đó : EDA = EDC (c – g – c) EA = EC. Chứng minh rằng: a) BD = CE . Suy ra BAC ABC có : B BAC C 1800 hay : 900 2C C 1800 C 300 . Nối ED. A b) OE = OD và OB = OC . AO chung . b) Vì EDA = EDC (chứng minh trên) nên A 2 C . E O C Hình 6 D B b) Vì ADB = AEC (cmt) nên AD = AE. Giải : a) Xét ADB và AEC có : AB = AC (gt) . Suy ra : OD = OE và OAD OAE . Gọi O là giao điểm của BD và CE.

b) Ba điểm O. 7. AO là tia phân giác của góc BAC. b) Kết quả của câu a có đúng không nếu C và D nằm cùng phía đối với AB ? Trường hợp cạnh – góc . trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE . Gọi C là một điểm trên tia Oz. Trên tia Ox lấy điểm A. N thẳng hàng . Cho đoạn thẳng AB. AE = AC. M. Cho góc nhọn xOy. BÀI TẬP Trường hợp cạnh – cạnh . Cho góc xOy nhọn và tia Oz là tia phân giác của góc đó. Có nhận xét gì về các góc của AED. b) AB vuông góc với Oz. 4. Hai điểm C và D nằm khác phía đối với AB sao cho C và D cùng cách đều hai điểm A và B. Tính BAC. THCS Thụy Thanh 5 . b) Trên tia đối của HA lấy điểm K sao cho HK = HA. Gọi H là trung điểm của cạnh BC. Biết rằng DE = BC. Cho ABC có AB = AC. Trên tia Ox. a) Chứng minh EAB DAC . Cho ABC có AB = AC. Trần Ngọc Đại. Chứng minh CD // AB và BD // AC. Chứng minh rằng : a) AMB = A’M’B’ . c) AMN = BMN . a) Chứng minh rằng CD là tia phân giác của góc ACB . c) Theo câu b). c) Giả sử DAE 600. Vẽ đoạn AD vuông góc với AB (C và D nằm ở hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AC). Cho ABC. Chứng minh rằng CK // AB. cung tròn tâm B bán kính bằng AC. Hai cung tròn trên cắt nhau tại D (A và D thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ BC). Vẽ cung tròn tâm C bán kính bằng AB. Bết AM = A’M’. Chứng minh rằng : a) AC = BC và xAC yBC . b) Gọi M là trung điểm của BC. Oy lấy tương ứng hai điểm A và B sao cho OA = OB. Cho ABC = A’B’C’.CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC Lại có : BD = CE hay OB + OD = OC + OE Vậy OD = OE và OB = OC.cạnh 8. 6. Cho ABC. b) AMC A 'M 'C'. Gọi M và M’ tương ứng là trung điểm của BC và B’C’. 3. 5. N nằm trong góc xOy. OAD OAE OB = OC (vì OD = OE). Vẽ đường tròn tâm A và tâm B có cùng bán kính sao cho chúng cắt nhau tại hai điểm M.cạnh 1. Gọi D và E là hai điểm trên BC sao cho BD = DE = EC. 2. a) Chứng minh AH vuông góc với BC và là tia phân giác của góc BAC . d) MN là tia phân giác của góc AMB. Chứng minh rằng : a) OMA = OMB và ONA = ONB .

N’ sao cho AM = BN’ = BC. b) Biết xOy 6 Trần Ngọc Đại. b) Ba điểm C. Cho ABC có M là trung điểm của BC. b) Chứng minh DE BC. 11. Cho ABC vuông tại A. Biết rằng AH. 17. trên By lấy hai điểm D và F (F nằm giữa B và D) sao cho AC = BD. Cho điểm A nằm trong góc nhọn xOy. AE = BF. a) Chứng minh DE = BC. Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH = BA. vẽ tia Ax và trên tia đó lấy điểm D sao cho AD = AB. Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C. Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = AB. By sao cho BAx ABy. kẻ hai tia Ax. Trên nửa mặt phảng bờ AC không chứa điểm B. Cho ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia EC lấy điểm M sao cho EM = EC. Cho đoạn thẳng AB và trung điểm O của đoạn thẳng đó. Cho đoạn thẳng AB và điểm C nằm giữa hai điểm A và B nhưng không trùng với trung điểm của đoạn thẳng AB. Trên tia đối của tia DB lấy điểm N sao cho DN = DB. Cho ABC. trên tia By lấy hai điểm N. AM chia góc đỉnh A thành ba góc bằng nhau. Vẽ tia AH vuông góc với Ox rồi lấy điểm B trên tia đối của tia HA sao cho HB = HA. AN’ = BM . 13. c) ED = CF. vẽ tia Ay và trên đó lấy điểm E sao cho AE = AC. 16. E là trung điểm của AB.CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC 9. Kẻ AH BC (H BC). 12. rồi lấy trên tia Ax hai điểm C và E (E nằm giữa A và C). Trên tia Ax lấy hai điểm M. O. Chứng minh rằng A là trung điểm của đoạn thẳng MN. b) Các đường thẳng AC và ED có thể vuông góc với nhau được không ? c) Các kết quả trên có đúng không nếu góc A tù ? 14. D thẳng hàng. b) AN = BC và AN // BC. 15. THCS Thụy Thanh . 10. tính ADH. b) Biết ADH 1100 . Trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB kẻ hai tia Ax. BN = AM’ = AC. D là trung điểm của AC. Chứng minh rằng : a) OC = OD. a) OB = OC . Chứng minh rằng : . b) MN’ và M’N cắt nhau tại trung điểm của đoạn thẳng AB. a) Chứng minh DH BC . Vẽ AK vuông góc với Oy rồi lấy điểm C trên tia đối của tia KA sao cho KC = KA. AN = BM’. a) Chứng minh BE = CD và BE CD . Chứng minh rằng : a) CN AC và CN = AB . Chứng minh rằng : a) MC = NC. M’. Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AE = AC. Tính AED. Tính các góc của ABC. Gọi M là trung điểm của cạnh AC. Trên nửa mặt phẳng đối nhau bờ AB. Trên tia đối của tia MB lấy điểm N sao cho MB = MN. Cho ABC vuông tại A và AB < AC. c) Biết 4B 5C . By cùng vuông góc với AB. Cho ABC có góc A nhọn. OE = OF . b) AN // BM’ và AN’ // BM . tính góc BOC. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại điểm D.

Cho d là đường trung trực của đoạn thẳng AB.góc 23. I là một điểm trên tia đối của tia DA sao cho DI = DA. tia phân giác góc A cắt BC tại D. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm C. F theo thứ tự trên AD và BC sao cho AE = BF. trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B vẽ AH AC và AH = AC. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. M là trung điểm của BC. Cho ABC có AC > AB.CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC 18. b) CM = MN. Tia ND cắt tia CA ở I. Chứng minh rằng : DE a) AM . Trên AC lấy điểm E sao cho AE = AB. 27. C là một điểm thuộc d. kẻ CE vuông góc với AB. Chứng minh rằng : a) BD = CE . O. Lấy các điểm E. Cho ABC. Cho ABC. Qua A kẻ đường thẳng xy (B. C nằm cùng phía đối với xy). Cho ABC vuông tại A có AB = AC. Chứng minh rằng ba điểm E. Chứng minh rằng : a) AI = FH . Trên tia AM lấy điểm N sao cho M là trung điểm của AN. F thẳng hàng. Cho ABC. Gọi Cx là tia đối của tia CA. Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B. a) Chứng minh rằng DE = BD + CE . vẽ tia Ay vuông góc với AC rồi lấy điểm E trên tia đó sao cho AE = AC. Chứng minh rằng : a) CN = AB và CN // AB . Trên cạnh AB lấy điểm D. Chứng minh rằng : a) A là trung điểm của CI . E xy). Cho ABC vuông tại A có AB = AC. b) Kết quả câu a) thay đổi thế nào nếu B. Gọi I là trung điểm của BC. Cho ABC vuông tại A. 21. b) BC = 2AM. Kẻ BD vuông góc với AC . b) AM DE. 19. 2 Trường hợp góc – cạnh . b) CB là tia phân giác của góc ACE. THCS Thụy Thanh 7 . C nằm khác phía đối với xy ? 25. Trên tia đối của tia BD lấy điểm H sao cho BH = AC . Cho ABC có B C . Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C vẽ AF AB và AF = AB. Trên các cạnh AB. trên tia DI lấy điểm E sao cho I là trung điểm của DE. Từ A và D kẻ các đường vuông góc với BE cắt BC theo thứ tự tại M và N. Trần Ngọc Đại. Kẻ BD và CE cùng vuông góc với xy (D. 22. Chứng minh rằng AH = AK. trên tia đối của tia CE lấy điểm K sao cho CK = AB. vẽ tia Ax vuông góc với AB rồi lấy điểm D trên tia đó sao cho AD = AB. Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tạo trung điểm O của mỗi đoạn thẳng. Chứng minh AD BE. b) DA FH. Chứng minh rằng Cy d 20. 26. Cy là tia phân giác của góc BCx. 24. AC lấy tương ứng hai điểm D và E sao cho AD = AE. Gọi D là trung điểm của cạnh BC.

THCS Thụy Thanh 8 . Cho ABC có góc A nhọn. Chứng minh rằng DK = KE. Chứng minh rằng : a) AH = CK . Đường thẳng HA cắt DE ở K. 37. Trên cạnh BC của ABC lấy các điểm E và F sao cho BE = CF. b) AHB = AKC . Qua A vẽ đường thẳng d sao cho B và C nằm cùng phía đối với đối với đường thẳng d. Cho ABC. trên nửa mặt phẳng bờ AC có chứa điểm B vẽ AE AC và AE = AC. Cho đoạn thẳng AB. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông 39. Gọi M là trung điểm của AB. Vẽ đoạn thẳng AE bằng và vuông góc với BC. Kẻ BD và CE tương ứng vuông góc với AC và AB (D AC. 2 29. Vẽ đoạn thẳng AD bằng và vuông góc với AB (D và C nằm kahsc phái đối với AB). Chứng minh rằng AB = EG + FH. b) HK = BH + CK. Cho ABC cân tại A. tia phân giác của góc C cắt AB ở E. Cho ABC có A 600 . Cho ABC. Cho ABC có A 600 . Gọi M là trung điểm của BC . Kẻ Bh AD (H AD). Chứng minh rằng đường thẳng AH đi qua trung điểm M của cạnh BC. chúng cắt cạnh AC theo thứ tự ở G và H. Cho ABC có AB = AC.CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC 28. 34. 38. Các tia phân giác đó cắt nhau ở I. AB = AC. 36. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D. Trần Ngọc Đại. Gọi C là một điểm thuộc tia Ax. kẻ CK AE (K AE). Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF. AB). Cho ABC vuông tại A. Chứng minh rằng : a) BD = 2AD . Kẻ BH và CK vuông góc với d. vẽ các đường thẳng song song với BA. I là trung điểm của AM. Tia CI cắt cạnh AB ở D. 35. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C vẽ AD AB và AD = AB . Qua E và F. Đường vuông góc với OC tại O cắt tia By ở D. DE. tia phân giác của góc C cắt AB ở E. O là trung điểm của AB. Chứng minh rằng CD = AC + BD. trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. Cho ABC. Kẻ AH ED (H ED). Chứng minh rằng ID = IE. Tia phân giác của góc B cắt AC ở D. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BA = BD. Tia phân giác của góc B cắt AC ở D. D là trung điểm của cạnh AB. 31. Cho ABC. 32. Chứng minh rằng : 1 a) BD = CF . Chứng minh rằng CD = 2CM. 33. Các tia phân giác đó cắt nhau ở I. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax và By cùng vuông góc với AB. E Gọi M. Chứng minh rằng BE + CD = BC. b) CD = 4ID. c) BC // HK. b) DE // BC và DE = BC. 30. E là trung điểm cạnh AC. CMR : a) BH = CK . N lần lượt là trung điểm của BC. Chứng minh rằng MN DE.

Cho ABC cân tại A. Kẻ BH và CK cùng vuông góc với d. c) BH = CK. kẻ CE Gọi I là giao điểm của BD và CE. c) MHK vuông cân. Chứng minh rằng : a) BA = BH . điểm E nằm giữa M và C. Trên cạnh BC lấy điểm D. Đường thẳng vuông góc với AE cắt tia DH ở K. Gọi M là giao điểm của DE với tia phân giác góc BAC. 44. Chứng minh rằng AK = AH. Cho ABC vuông tại A. C đến AD và AE. 46. Kẻ EK AC (K AC). d) Ba đường thẳng AM. 48. Chứng minh rằng : a) AE = BD . Kẻ BD AC (D AC). b) CF = 4DM. 47. Cho ABC vuôn cân tại A. THCS Thụy Thanh 9 . Kẻ BH. Gọi M là trung điểm của BC. Cho ABC vuông tại A (AB > AC). Chứng minh rằng : a) CF = 2BD . trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. b) DBK 450 . M là trung điểm của BC. c) Đường thẳng vuông góc với MN tại I luôn đi qua một điểm cố định khi D thay đổi trên cạnh BC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AE và BD. 41. Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE = AB. Chứng minh rằng : a) ADE cân . Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ hai tam giác đều ACD và BEC. CK vuông góc với AE (H và K thuộc đường thẳng AE). b) Đường thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN . Cho ABC cân tại A. Tia phân giác của góc B cắt AC ở D. góc A nhọn. Cho ABC vuông cân ở A. Từ A kẻ AH BC. Trên tia đối của các tia BC và CB lấy thứ tự hai điểm D và E sao cho BD = CE. phân giác CD.CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC 40. Chứng minh rằng : a) BH = AK . Kẻ DH BC. E AC). Cho đoạn thẳng AB và điểm C nằm giữa A và B. Qua D kẻ tia DF vuông góc với DC và tia DE song song với BC (F BC. BH và CK gặp nhau tại một điểm. b) MBH = MAK . Chứng minh rằng tổng BH2 + CK2 có giá trị không đổi. 42. Cho ABC cân tại A. b) AM là tia phân giác của góc DAE . Trần Ngọc Đại. Các đường thẳng vuông góc với BC kẻ từ D và E cắt AB và AC lần lượt ở M và N. b) MCN là tam giác đều. Chứng minh rằng : a) AD = CE . AB (E AB). BÀI TẬP TỔNG HỢP 45. với H và K theo thứ tự là chân đường vuông góc kẻ từ B. Một đường thẳng d bất kì luôn đi qua A. 43. Chứng minh rằng : a) DM = EN . b) AI là phân giác của góc BAC. Cho ABC cân tại A. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA.

cắt BA ở M. BCE 50 0. Về phía ngoài của tam giác vẽ các tam giác ABD và ACE đều vuông cân tại A. cắt Oy ở B. 52. d) Tính độ dài AD biết CM = m và CF = n. Từ một điểm C tuỳ ý trên cung AB (C khác A và B) kẻ đường thẳng song song với Ox ở A’ và cắt Oy ở B’.CÁC CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HSG MÔN TOÁN 7 – PHẦN HÌNH HỌC 49. I là một điểm nằm trong tam giác sao cho IAC 100 và ICA 300. b) Chứng minh DIK cân . Từ B và C kẻ các đường thẳng cắt các cạnh đối diện ở D và E. Chứng minh AMC đều . Vẽ cung tròn tâm O. 50. có B 800. Kẻ DE và DF tương ứng vuông góc với AB và AC. Cho ABC nhọn. Tính BDE. a) Chứng minh DEF đều . Cho ABC có A 1200 . Cho ABC cân tại A có A 200. 53. THCS Thụy Thanh 10 . Biết CBD 600 . Trần Ngọc Đại. Chứng minh rằng PMN vuông cân. Trên các đoạn thẳng BE và FC đặt EK = FI. phân giác AD. Cho góc vuông xOy. bán kính tuỳ ý cắt Ox ở A. P là trung điểm của BC. Tính AIB. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BD và CE. ABC cân tại B. 51. c) Từ C kẻ đường thẳng song song với AD. Chứng minh rằng tổng CA’2 + CB’2 không phụ thuộc vào vị trí của điểm C trên cung AB.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful