Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Xi măng

QCVN 23:2009/BTNMT._ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải
công nghiệp sản xuất xi măng._ Số trang: 7tr
TCVN 141:2008._ Xi măng poóc lăng. Phương pháp phân tích hoá học._ Số trang: 31tr
TCVN 1453-1986._ Ngói xi măng-cát._ Số trang: 10tr;
TCVN 1582-85._ Xích treo dùng trong lò xi măng quay._ Số trang: 6tr;
TCVN 3110-79._ Hỗn hợp bê tông nặng. Phương pháp phân tích thành phần._ Số trang: 5tr;
TCVN 3977-84._ Quy phạm đóng tàu xi măng lưới thép cỡ nhỏ._ Số trang: 41tr;
TCVN 4029-85._ Xi măng. Yêu cầu chung về phương pháp thử cơ lý._ Số trang: 2tr;
TCVN 4030:2003._ Xi măng. Phương pháp xác định độ mịn._ Số trang: 19tr;
TCVN 4031-85._ Xi măng. Phương pháp xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính
ổn định thể tích._ Số trang: 9tr;
TCVN 4032-85._ Xi măng. Phương pháp xác định giới hạn bền uốn và nén._ Số trang: 11tr;
TCVN 4033:1995._ Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 7
TCVN 4314:2003._ Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8tr;
TCVN 4315:2007._ Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng._ Số trang: 8tr;
TCVN 4316:2007._ Xi măng poóc lăng xỉ lò cao._ Số trang: 8tr;
TCVN 4434:2000._ Tấm sóng amian xi măng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 8Tr;
TCVN 4435:2000._ Tấm sóng amiăng xi măng. Phương pháp thử._ Số trang: 12Tr;
TCVN 4745:2005._ Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Số trang: 9tr;
TCVN 4787:2009._ Xi măng. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử._ Pages: 21tr

Phần 2: Các chuẩn mực về trình độ đối với chuyên gia đánh giá hệ thống chất lượng._ Xi măng._ Xi măng. Xác định thời gian đông kết và độ ổn định._ Số trang: 12tr._ Pages: 19tr. Yêu cầu bảo dưỡng độ ẩm tự nhiên. Yêu cầu kỹ thuật._ Cát tiêu chuẩn ISO để xác định cường độ của xi măng. TCVN 6068:2004. Yêu cầu kỹ thuật. Xác định độ bền. Phương pháp phân tích hoá học._ Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm._ Xi măng poóc lăng bền sunphat._ Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng._ Số trang: 8 TCVN 6227:1996. Tính xâm thực ăn mòn khí quyển._ Hướng dẫn đánh giá hệ thống chất lượng._ Số trang: 7tr._ Gạch xi măng lát nền._ Số trang: 8tr. TCVN 6820:2001._ Xi măng._ Xi măng pooclăng chứa bari._ Số trang: 9tr._ Số trang: 8tr. TCVN 6069:2007. Phân loại._ Gạch lát granito. Hỗn hợp sét._ Hướng dẫn đánh giá hệ thống chất lượng._ Bê tông nặng._ Xi măng pooclăng trắng. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6071:1995._ Xi măng pooclăng ít toả nhiệt._ Xi măng pooclăng hỗn hợp._ Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng._ Số trang: 7tr. ._ Số trang: 7tr. Yêu cầu kỹ thuật._ Xi măng._ Pages: 9Tr._ Ăn mòn kim loại._ Xi măng poóc lăng bền sunphat._ Số trang: 4Tr. TCVN 6070:2005. TCVN 5592:1991._ Pages: 11tr. TCVN 5439:2004._ Số trang: 10Tr. TCVN 5691:2000. Phương pháp thử._ Xi măng._ Số trang: 10 TCVN 6260:1997. TCVN 6073:2005._ Số trang: 10 TCVN 7024:2002. TCVN 6882:2001. TCVN 5950-3:1995. Thuật ngữ và định nghĩa._ Số trang: 4Tr. TCVN 6074:1995._ Số trang: 11tr._ Số trang: 14tr. Phương pháp xác định nhiệt thuỷ hoá. TCVN 6072:1996._ Phụ gia khoáng cho xi măng. Phần 3: Quản lý chương trình đánh giá. TCVN 5950-2:1995. TCVN 6016:2011._ Số trang: 10 TCVN 6067:2004. TCVN 5438:2004._ Số trang: 6tr. Đá vôi. Phân loại.TCVN 5337-91._ Số trang: 11 TCVN 6065:1995. Phương pháp xác định độ nở sunphat. Phương pháp thử._ Số trang: 26 TCVN 6017:1995._ Số trang: 17tr._ Sản phẩm sứ vệ sinh.

_ Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông._ Xi măng. Phần 2: Phương pháp thử. Xác định sự thay đổi chiều dài thanh vữa trong dung dịch sulfat. Phương pháp thử. Phương pháp thử._ Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat. TCVN 7713:2007._ Số trang: 5tr._ Xi măng giếng khoan chủng loại G. Phương pháp thử._ Số trang: 11tr._ Giấy làm vỏ bao xi măng. Yêu cầu kỹ thuật._ Số trang: 5tr.TCVN 7062:2007._ Xi măng Alumin._ Số trang: 7tr._ Số trang: 8tr._ Số trang: 7tr. Phương pháp phân tích hóa học. TCVN 7947:2008._ Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông._ Số trang: 11tr. TCVN 7570:2006. TCVN 7712:2007._ Không khí vùng là việc._ Bột bả tường. Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng. TCVN 7735:2007._ Cốt liệu cho bê tông và vữa._ Chất lượng không khí._ Số trang: 20tr TCVN 7951:2008._ Số trang: 12Tr._ Số trang: 14tr. TCVN 7569:2007. TCVN 7365:2003._ Xi măng giếng khoan chủng loại G._ Số trang: 10tr TCVN 7952-11:2008. TCVN 7572-19:2006._ Số trang: 7tr TCVN 7953:2008. Phần 19: Xác định hàm lượng silic oxit vô định hình._ Số trang: 8tr. Phần 11: Xác định cường độ liên kết._ Gạch Terrazzo._ Cốt liệu cho bê tông và vữa. Xi măng . TCVN 7711:2007. Phần 7: Xác định khả năng thích ứng nhiệt. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật._ Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông._ Số trang: 14tr._ Số trang: 6tr TCVN 7952-4:2008._ Xi măng pooclăng hỗn hợp ít toả nhiệt._ Số trang: 12tr._ Xi măng Alumin. Quy phạm thi công và nghiệm thu. TCVN 7239:2003._ Số trang: 12tr.Phương pháp xác định gần đúng hàm lượng SO3 qua cường độ . TCVN 7744:2007. Yêu cầu kỹ thuật._ Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông._ Số trang: 16tr TCVN 8823:2011. TCVN 7445-1:2004. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp sản xuất xi măng. Phương pháp thử. TCVN 7445-2:2004._ Số trang: 9tr TCVN 7952-7:2008._ Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Phần 4: Xác định cường độ dính kết.

Phụ gia khoáng cho bê tông đầm khô TCVN 8826:2011. Xi măng .Xác định hàm lượng bột khí trong vữa xi măng TCVN 8877: 2011.nén (XDM) TCVN 8824:2011. Xi măng .Xác định thời gian đông kết của vữa xi măng bằng kim Vicat cải biến TCVN 8876:2011.Phương pháp thử . Xi măng nở .Phương pháp xác định độ .Silicafume và tro trấu nghiền mịn TCVN 8874:2011.Xác định độ nở hãm của vữa xi măng nở TCVN 8875:2011. Xi măng nở . Xi măng nở . Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa .Phương pháp xác định độ co khô của vữa TCVN 8825:2011. Phụ gia hóa học cho bê tông TCVN 8827:2011.Phương pháp thử .Phương pháp thử .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful