P. 1
Tai Lieu Hsg 6486

Tai Lieu Hsg 6486

|Views: 358|Likes:
Được xuất bản bởiNguyen Minh Tan

More info:

Published by: Nguyen Minh Tan on Nov 29, 2011
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/01/2015

pdf

text

original

BÀI TẬP HÓA HỌC

SỬ DỤNG CHO LỚP BỒI DƯỠNG HÓA THCS – -------   ------I/ Viết PTHH biểu diễn sự chuyển hóa : Cu  CuO  CuSO4  CuCl2  Cu(OH)2  Cu(NO3)2  Cu FeCl2  Fe(OH)2  FeSO4  Fe(NO3)2  Fe Fe   FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  Fe3O4 3/ Al  Al2O3  NaAlO2  Al(OH)3  Al2(SO4)3 AlCl3  Al(NO3)3  Al2O3 Al 4/ FeS2  SO2  SO3  H2SO4  ZnSO4  Zn(OH)2  ZnO  Zn 5/ S  SO2  H2SO4  CuSO4 K2SO3 HD : SO2 +2 H2S  3S  + 2H2O SO2 + H2O2  H2SO4 hoặc SO2 + H2O + Br2  HBr + H2SO4 CuSO4 + H2S  CuS + H2SO4 hoặc CuSO4 + H2O đp 2Cu + O2  + 2H2SO4 1/ 2/ 6/ a. Fe2(SO4)3
4 3 1 2

Fe(OH)3
5 6

b.

Cu
3 4

1

2 6

CuCl2

HD : (1) (2) (3) (4) (5) (6)

FeCl3 Fe2(SO4)3 + NaOH Fe(OH)3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + BaCl2 FeCl3 + Ag2SO4 lỗng FeCl3 + NaOH Fe(OH)3 + HCl BaCl2 +

CuSO4 5 HD : (1) Cu + Cl2 (2) CuCl2 + Fe or CuCl2 (3) Cu + H2SO4 đ/đ nóng (4) CuSO4 + Fe (5) CuCl2 + Ag2SO4 lỗng (6) CuSO4 + BaCl2 ?  NaCl + ?

đp

Cu +Cl2

7/ Hồn thành 4 PTPU có dạng :

8/ Fe + A  FeCl2 + B B + C  A FeCl2 + C  D D + NaOH  Fe(OH)3 + E HD : A : HCl ; B : H2 ; C : Cl2 ; D : FeCl3 ; E : NaCl
HCl N  10/ A  + → B  +aO H→ C

9/ Cu + A B + C + D C + NaOH E E + HCl F + C + D A + NaOH G + D HD : A : H2SO4 đ/đ ; B : CuSO4 ; C : SO2 ; D : H2O ; E : NaHSO3 ; F :NaCl; G: Na2SO4

 t →

O

D

 + CO,t → Cu 
O

CuO

CuCl2
 + N→ ,t
o

11/

D Fe A  +Z  + I + H 2O + C  Y → E HD : A :Fe3O4 ; B : FeCl2 ; C : FeCl3 ; D : Fe(OH)2 ; E : Fe(OH)3
 +X →

Cu(OH)2 + B  Y →

CuO

12/ CaCO3

A CaCO3

C CaCO3

B D HD : A : CaO ; B : CO2 ; C : Ca(OH)2 ; D : Na2CO3 GV: Nguyễn Minh Khâm Page 1

13/ Cu(OH)2

A

C

E

Cu(OH)2 Cu(OH)2 B D F HD : A : CuO ; B : H2O ; C : CuCl2 ; D : Cu(OH)2 ; E : CuSO4 ; F : NaOH 14/
+ A1  +X → A2  Y → A3 CaCO3 CaCO3 CaCO3 +Z +T B1   → B2   → B3 HD : A1 : CaO ; A2 : Ca(OH)2 ; A3 : Fe(NO3)2 ; B : CO2 ; B2 : Ba(HCO3)2 ; B3 :Na2CO3 15/ + A1  +X → A2  Y → A3 O t Fe(OH)3 Fe(OH)3 Fe(OH)3 +Z +T B1   → B2   → B3 HD : A1 : Fe2O3 ; A2 : FeCl3 ; A3 :Fe(NO3)2 ; B1 : H2O B2 : Ba(OH)2 ; B3 : NaOH

16/ Biết A là khống sản dùng để sản xuất vôi 17/ Xác định X , Y , Z và viết các PTPU theo sống , B là khí dùng nạp vào bình chữa lửa sơ đồ sau ? A Y B Cu(NO3)2 X CuCl2

C D Z 18/ Phản ứng : X + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X là những chất nào ? viết các PTPU minh họa ? HD : X là Fe ; FeO ; Fe3O4 ; Fe(OH)2 ; FeSO4 ; FeS PT: 2Fe + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2FeO + 4H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2  + 4H2O 2Fe3O4 + 10H2SO4  3Fe2(SO4)3 + SO2  + 10H2O 2Fe(OH)2 + 4H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2FeSO4 + 2H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2  + 2H2O 2FeS + 10H2SO4  Fe2(SO4)3 + 9SO2  + 10H2O 19/ Chọn chất thích hợp và viết PTPU hồn thành dãy chuyển hóa sau Kim loại  oxit bazơ (1)  dd bazơ (1)  dd bazơ (2)  dd bazơ (3)  bazơ không tan  oxit bazơ (2)  Kim loại (2) HD :- Ba  BaO  Ba(OH)2  Ca(OH)2  NaOH  Cu(OH)2  CuO  Cu II/ Điều chế và tách các chất : 1/ Viết 3 PTPU khác nhau điều chế FeSO4 từ Fe ? HD : Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu Fe + Fe2(SO4)3  3FeSO4 2/ Từ CuSO4 trình bày 2 phương pháp khác nhau điều chế Cu ? HD : P2 1 : Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu P2 2 : CuSO4  Cu(OH)2  CuO  Cu 3/ Có một mẫu thủy ngân có lẫn thiếc , chì . Làm thế nào thu được thủy ngân tinh khiết ? HD : Cho tác dụng với d d Hg(NO3)2 4/ Đi từ muối ăn , nước , sắt . Viết các PTPU điều chế Na , FeCl2 , Fe(OH)3 . GV: Nguyễn Minh Khâm Page 2

5/ Từ Fe , S , O2 , H2O . Viết các PTPU điều chế 3 oxit , 3 axit , 3 muối . 6/ Bằng cách nào có thể : a.Điều chế Ca(OH)2 từ Ca(NO3)2 . b. Điều chế CaCO3 tinh khiết từ đá vôi biết trong đá vôi có CaCO3 lẫn MgCO3 , SiO2 . HD : a/ Cho Ca(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3: : Ca(NO3)2 + Na2CO3  CaCO3 + Na2NO3 Lọc lấy két tủa nung : CaCO3  CaO + CO2  Cho CaO tác dụng với nước : CaO + H2O  Ca(OH)2 b/ Nung đá vôi ở nhiệt độ cao thu được vôi sống . Cho hỗn hợp tác dụng với nước , lọc lấy phần tan sục khí CO2 thu được CaCO3 : - CaCO3  CaO + CO2  - MgCO3  MgO + CO2  - CaO + H2O  Ca(OH)2 - CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 7/ Nêu 3 phương pháp điều chế H2SO4 . 8/ Làm sạch NaCl từ hỗn hợp NaCl và Na2CO3 HD : Tác dụng với HCl dư , sau đó cô cạn cho HCl bay hơi 9/ Nêu 3 phương pháp làm sạch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3 HD : C1: Hòa tan vào nước sau đó cho Cu dư vào . lọc bỏ kết tủa , cô cạn thu Cu(NO3)2 C2: Hòa tan vào nước , cho từ từ dd HCl ( hoặc NaCl) vào để làm kết tủa vừa hết AgNO3 C3: Nung nóng ở 500oC - 600oC thu được CuO và Ag . Cho tác dụng với dd HCl dư thu được CuCl2 và Ag ( không phản ứng ) . Hòa tan Ag trong HNO3không có ánh sáng thu được AgNO3 .Lấy CuCl2 điện phân nóng chảy thu được Cu . Hòa tan Cu trong HNO3 thu Cu(NO3)2 (trong trường hợp tách riêng từng chất ở câu 22 ) 10/ Làm thế nào tách chất khí : a. H2S ra khỏi hỗn hợp HCl và H2S . b. Cl2 ra khỏi hỗn hợp HCl và Cl2 . c. CO2 ra khỏi hỗn hợp SO2 và CO2 . d. O2 ra khỏi hỗn hợp O3 và O2 . HD : a. Cho hỗn hợp đi qua NaHS dư : HCl + NaHS  NaCl + H2S  . b.Cho hỗn hợp đi qua dung dịch thuốc tím đặc nung nóng : 16HCl + 2KMnO4  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8 H2O Cho hỗn hợp đi qua dung dịch Brom : SO2 + 2H2O + Br2 H2SO4+2 HBr Cho hỗn hợp đi qua dung dịch KI : O3 + 2KI + H2O  O2 + I2 + 2KOH 11/ Tách riêng Cu ra khỏi hỗn hợp gồm vụn đồng , vụn sắt và vụn kẽm . 12/ Tách riêng khí CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2 , N2 , O2 , H2 . HD : Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dư , lọc lấy kết tủa đem nung 13/ Tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm : Fe , Cu , Au bằng phương pháp hóa học . HD : - Cho hỗn hợp tác dụng với HCl dư : Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 - Lọc lấy Cu , Au ; dung dịch còn lại cho tác dụng với NaOH : FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + H2 - Lọc lấy Fe(OH)2 nung nóng trong chân không : Fe(OH)2 t → FeO + H2O Dùng H2 khử FeO thu được sắt : FeO + H2 t → Fe + H2O - Hỗn hợp Cu và Au cho tác dụng với H2SO4 đậm dặc nóng dư , Cu tham gia phản ứng :
o o

GV: Nguyễn Minh Khâm

Page 3

thu được khí nitơ : CO2 + 2 NaOH  Na2CO3 + H2O SO2 + 2 NaOH  Na2SO3 + H2O . khí HCl . Phần nước lọc cho tác dụng với NaOH CuSO4 +2NaOH  Cu(OH)2  + Na2SO4 Lọc lấy kết tủa đem nung : Cu(OH)2 t → CuO + H2O Dùng H2 khử CuO thu được đồng : CuO + H2 t → Cu + H2O o 0 o 14/ Bằng phương pháp hóa học tách riêng từng chất khí CO2 . Cho H2SO4 đặc vào và đun nóng : NaCl + H2SO4  Na2SO4 + 2HCl . N2 . Fe2O3 và SiO2 bằng p/pháp hóa học . Fe2O3 . HD : Dẫn qua dd Na2CO3 (AgNO3) HCl được giữ lại .Cho hỗn hợp tác dụng với dd NaOhH dư . Sn .Cho từ từ hỗn hợp vào dung dịch vừa đủ Ca(OH)2 . cho lội qua nước vôi trong dư thu được nitơ .Cho H2SO3 dư vào dd trên thu được CO2 : Na2CO3+ H2SO3  Na2SO3 + CO2 + H2O -. Cho tác dụng với Na2CO3vừa đủ được kết tủa CaCO3 : CaCl2 + Na2CO3  CaCO3  + 2NaCl . N2 . CO2 và H2O được hấp thụ . Ag . CO. Cho lội qua H2SO4đ thu được N2 tinh khiết 22/ Tách riêng Cu(NO3)2 và AgNO3 bằng phương pháp hóa học ?.- Cu + 2H2SO4 đ đ t → CuSO4 + SO2 +2 H2O Lọc thu được vàng . SO2 . O2 . 25/ Trình bày phương pháp làm sạch Na2SO4 có lẫn ZnCl2 và CaCl2 . Au . CuO. HD : Làm lạnh thu được nước . N2 . HD : .Cho dd HCl vào ta thu được SO2 : Na2SO3+ HCl  NaCl + H2O+ SO2 15/ Làm sạch Al2O3 có lẫn Fe2O3 và SiO2 .Thêm từ từ NaOH vào để trung hòa H2SO4 dư : GV: Nguyễn Minh Khâm Page 4 . CO2 . HD : Dẫn qua dd NaOH dư . lọc lấy kết tủa nung thu được CO2 18/ Thu oxi tinh khiết ra khỏi hỗn hợp gồm Cl2 . HD : Cho tác dụng với Hg(NO3)2 21/ Tách riêng khí N2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2 . Pb . Cu . H2 .? HD : SiO2 ( không tan ) HCl NaOHdö H . H2O được giữ õlại 20/ Chọn cách nhanh nhất để tách Hg ra khỏi hỗn hợp gồm Hg . Khí ra khỏi ống (1) dẫn vào ống (2) đựng KOH rắn . H2 được giữ lại. 17/ Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp : a. 24/ Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm CO và CO2 . 19/ Tách CO2 tinh khiết ra khỏi hỗn hợp gồm CO2 .Dẫn qua H2SO4 .Trong dd còn Na2SO4 và NaCl .t  Hỗn hợp  + → AlCl3 +  → Fe(OH)3 t → Fe2O3  +  → Fe c FeCl3 NaAlO2 + HCl+ H→ Al(OH)3 t → Al2O3  ñp n→ Al  O NaAlO2 + HCl + H2O  Al(OH)3  + NaCl 0 2 0 2 0 16/ Tinh chế CuO ra khỏi hỗn hợp gồm CuO . hơi nước . c. hơi nước . Cl2 vàø CO2 được giữ lại sẽ thu được oxi tinh khiết . ZnCl2 sẽ tạo kết tủa ZnCl2 + Ca(OH)2  Zn(OH)2 + CaCl2 . b. HD : . hơi nước . CO . CuO . CO2 .Lọc bỏ kết tủa còn lại Na2SO4 và CaCl2 . 23/ Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm : Al2O3 . Cu .? HD : Đi qua ống (1) đựng CuO nung nóng.

MgSO4 . 2 chất bột : AgCl và AgNO3 b. H2SO4 . ( dùng HCl hoặc H2SO4) . HCl . HCl . Na2SO4 .Cu . BaCl2 . H2SO4 . Phân biệt các chất dựa vào tính chất vật lý : a.H2SO4 . MgCl2 .Na2CO3 . BaCl2 . MgCl2 . BaCl2 . Hai mẫu thử nhỏ vào nhau có màu hồng là NaOH và Phenolphtalein . Còn lại là NaCl và HCl . H2SO3 . Na2SO4 . Nhỏ 2 mẫu thử NaOH . nếu ống nào xuất hiện màu hồng trở lại thì chất cho vào là NaOH . Phân biệt dựa vào thuốc thử : a. NaOH . 2.- H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O Cô cạn thu được Na2SO4 tinh khiết . cho NaCl và HCl vào mỗi ống màu hồng nếu mất màu là HCl . còn lại là Phenolphtalein 5. CO2 . KNO3 . Na2SO4 b. CaCl2 .HNO3 .Ca(OH)2 . ( dùng quì tím hoặc NaOH) . NaCl . NaOH . Na2CO3 . HCl . AgNO3 . nếu làm kết tủa tan là H2SO4 còn lại là NaCl 4.Lội qua dd H2S nếu có kết tủa vàng là SO2 : SO2 + 2H2S  3 S + 2H2O GV: Nguyễn Minh Khâm Page 5 . BaCl2 .HCl . Na2CO3 .Na2CO3 . CuSO4 . .CaSO4 . NaOH .Mở nắp có khí thốt ra ở miệng bình là NO : 2NO + O2  2NO2 . Na2S . Na2SO4.Na2SO4 . CuO . NaOH hoặc Ba(OH)2 . Không dùng thuốc thử nào khác : HCl .Fe . HD :. HCl HCl . Nhận biết : NaCl . CO . NaCl . Cl2 . Nhận biết : NaCl . H2SO4 . HCl . H2SO4 . Zn ( dùng HCl hoặc H2SO4) c. III/ Nhận biết các chất : 1. Phenolphtalein HD : Lần lượt nhỏ một mẫu thử vào 3 mẫu thử còn lại . SO2 . H2SO4 . Nhận biết : NO . Dùng thêm một thuốc thử duy nhất : . 3. Dùng bất kì hóa chất nào : . H2SO4 . Na2CO3 . O2 và CO2 . FeO . Fe . còn lại là NaCl vì HCl đã trung hòa hết NaOH HCl + NaOH + Phenolphtalein  NaCl + H2O + Phenolphtalein Chia ống nghiệm đã mất màu hồng ở trên ( chứa NaCl + H2O + Phenolphtalein có thể có HCl còn dư ) làm 2 phần đựng trong 2 ống nghiệm khác nhau . HCl . Phenolphtalein vào 2 ống nghiệm đã mất màu hồng ở trên . NaOH . Na2CO3 . Chia ống nghiệm màu hồng làm 2 phần đựng trong 2 ống nghiệm khác nhau . Cu và AgNO3 c.H2SO4 . Cu . HCl K2CO3 . Hai chất còn lại cho tác dụng với Cu(OH)2 . BaCl2 .Na2CO3 . Na2CO3 . NaOH ( không dùng thuốc thử nào ) HD : Màu xanh là CuSO4  nhận biết NaOH  MgCl2 . MgCl2 . HCl .KCl . BaCl2 . H2SO4 . MgCl2. K2SO4 .

Oáng nghiệm còn lại chứa KHCO3 Na2SO3 + Ba(HCO3)2  BaSO3 + 2NaHCO3 8. Al . lần lượt cho một lượng nhỏ mỗi cốc một thứ kim loại . Lấy vài giọt Ba(HCO3)2 đã biết nhỏ vào trong 2 ống nghiệm chứa 2 chất còn lại. Lọc bỏ kết tủa BaSO4 . 3 ống nghiệm không có kết tủa Mg(HCO3)2 t → MgCO3 + H2O + CO2  Ba(HCO3)2 t → BaCO3 + H2O + CO2  Lấy vài giọt dd ở 1 trong 2 lọ trên đựng các dd có kết tủa khi đun nóng nhỏ vào các ống nghiệm còn lại đựng các dd khác . CO . Chỉ dùng thêm nước nhận biết 3 oxit màu trắng : MgO . còn lại là CO : CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 6. Fe . Kim loại nào tan là Al : GV: Nguyễn Minh Khâm Page 6 . Chỉ đun nóng nhận biết : NaHSO4 . nước vôi trong hóa đục là CO2 . làm mất màu dd brom : SO2 + 2H2O + Br2 H2SO4+2 HBr) . Mg . khí sau khi đốt dẫn qua dd nước vôi trong . nếu nước vôi trong hóa đục .Lấy 5 cốc dd H2SO4 lỗng .Cho hỗn hợp khí qua dd BaCl2 . Ag . chứng tỏ khí ban đầu có CO 2 H2 + O2  H2O 2CO + O2  2CO2 7.Đun nóng : 2 ống nghiệm có kết tủa . Na2SO3 . chất không tan là MgO : Al2O3 + 2NaOH  2NaAlO2 + H2O 9. CO2 . nếu có hơi nước chứng tỏ có hiđro . sau đó H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2 HCl . Oáng nghiệm có khí bay lên là NaHSO4 2 NaHSO4 + Mg(HCO3)2  Na2SO4 + MgSO4 + + 2CO2  + 2H2O 2 NaHSO4 + Ba(HCO3)2  Na2SO4 + BaSO4 + + 2CO2  + 2H2O Như vậy chất cho vào trong dd lọ nào vừa cho kết tủa vừa có khí bay lên là Ba(HCO3)2 0 0 còn lọ kia là Mg(HCO3)2 .( hoặc lội qua dd brom . có kết tủa trắng chứng tỏ có SO3 vì SO3 + H2O  H2SO4 . ống nghiệm nào có kết tủa là Na2SO3 .Lội qua dd brom . chất nào tan trong dd NaOH là Al2O3 .Cốc nào có khí thốt lên +  trắng  Ba H2SO4 + Ba  BaSO4  + H2 Các cốc khác chỉ có bọt khí thốt lên : Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 Mg + H2SO4  MgSO4 + H2 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 Thêm tiếp Ba vào ống nghiệm có kết tủa ở trên cho tới dư (không còn kết tủa xuất hiện thêm ) lúc đó : Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2.Phần nước lọc có chứa Ba(OH)2lần lượt cho tác dụng với 3 mẫu kim loại Ng .Lội qua dd nước vôi trong . KHCO3 . Có 5 mẫu kim loại Ba . nếu làm mất màu dd brom chứng tỏ có SO2 SO2 + 2H2O + Br2 H2SO4+2 HBr . Al . chứng tỏ có CO2 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O . Ba(HCO3)2 HD :. HD :-Hòa tan vào nước : Na2O + H2O  2NaOH Cho MgO và Al2O3 tác dụng với dd NaOH ở trên . Fe . SO3 HD :. nếu hóa đục . Al2O3 . Cốc nào không có bọt khí thốt lên  Ag .Hỗn hợp cò lại đem đốt .Lội qua dd nước vôi trong dư . Mg(HCO3)2 . Nhận biết từng chất khí có trong hỗn hợp khí : H2 . SO2 . Na2O . Nếu chỉ dùng H2SO4 lỗng có thể nhận biết những kim loại nào ? HD :.

HgCl2. ở 90OC là 50 gam. Xác định lượng AgNO3 tách ra khi làm lạnh 2500 g dung dịch AgNO3 bão hòa ở 60oC xuống còn 10oC . b.95 gam muối ăn 2. NaOH .  Tinh thể ngậm nước ä : * Tìm % về khối lượng của nước kết tinh có trong tinh thể ngậm nước GV: Nguyễn Minh Khâm Page 7 12. Hỏi làm lạnh 600 gam dung dịch bão hòa A ở 90OC xuống 10OC thì có bao nhiêu gam A kết tinh ? 4. HD :. Rót vào 3 cốc mỗi cốc 1 ít dd Cốc 1 + dd BaCl2   trắng chứng tỏ có H2SO4 Cốc 2 + dd AgNO3   trắng chứng tỏ có HCl Cốc 3 + Cu  dd màu xanh + khí thốt ra chứng tỏ có HNO3 Có 4 lọ đựng 4 dung dịch : K2CO3 . Không dùng thêm thuốc thử nào khác . NaNO3 . Làm thế nào để biết trong bình có : a. HNO3 HD :-Dùng Quì tim nhận biết dd axit . MgSO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + Mg(OH)2 FeSO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + Fe(OH)2 4Fe(OH)2 +O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 (nâu) 10. H2SO4 . Chỉ dùng kim loại Ba . DD không hòa tan được BaCO3 là BaCl2 b/ Kẻ bảng rồi nhận xét IV/ Tốn về độ tan và nồng độ dung dịch :  Độ tan : 1. có khí H2 thốt ra Ba + H2O  Ba(OH)2 + H2 Ba + 2HCl  BaCl2 + H2 Hai dd có kết tủa là K2SO4 và K2CO3 Cho 2 dd không có kết tủa (HCl và BaCl2) vào 2 kết tủa .2Al + Ba(OH)2+ H2O  Ba(AlO2)2 + 3 H2 Đồng thời lấy dd Ba(OH)2 cho vào 2 ống nghiêm đựng dd MgSO4 và FeSO4 sẽ xuất hiện kết tủa trắng .HCl . HCl . HD :a/ Dùng Ba cho vào ống nghiệm đựng các dd trên . 9 gam . SO2 và CO2. NaOH . Chỉ dùng kim loại để phân biệt các d dịch : HCl . HgCl2. còn lại là Mg . HCl . Biết độ tan của NaCl ở 90OC là 50 gam và ở 0OC là 35 gam 5. Tính độ tan của muối ăn ở 20oC. Cho biết độ tan của AgNO3 ở 60oC là 525 g và ở 10oC là 170 g . b. kết tủa nào tan có khí thốt ra là BaCO3 dd tương ứng là K2CO3 và dd dùng hòa tan là HCl 2HCl + BaCO3  BaCl2 + CO2  + H2O Kết tủa không tan là BaSO4 vậy dd tương ứng là K2SO4 . Có bao nhiêu gam tinh thể NaCl tách ra khi làm lạnh 1900 gam dung dịch NaCl bão hòa từ 90OC đến 0OC . kết tủa nào biến đổi một phần thành màu nâu đỏ tương ứng với chất ban đầu là sắt . Nhận biết bằng cách : a. K2SO4 . biết độ tan của muối ăn ở nhiệt độ đó là 35. BaCl2 . Độ tan của A trong nước ở 10OC là 15 gam . (Fe) (2) (Cu) (1) (Al) (3) (Cu) (1) 11. biết rằng ở nhiệt độ đó 50 gam nước hòa tan tối đa 17. . 3. HNO3 . HNO3 . Có bao nhiêu gam muối ăn trong 5 kg dung dịch bão hòa muối ăn ở 20oC. NaNO3 .

699gam  BaSO4 Nên 342 +18 n 699 = 0.28 g/ml) ? HD :. 219 = 152.2M . Tính C% khi trộn 200gam dung dịch NaCl 20% với 300 gam dung dịch NaCl 5% ? 7. Lấy 1/10 dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 0.5 gam CuSO4. Cần pha bao nhiêu gam nước vào 600 gam dung dịch NaOH 18% để được dung dịch NaOH 15% ? .nH2O vào nước thành dung dịch A .Đặt M là khối lượng mol của CaCl2.699 =1000 0.6H2O cần lấy là : 0.48 lít khí HCl ở đktc vào 500 ml nước ? 3. 10.699  n = 18 Page 8 GV: Nguyễn Minh Khâm .66 : 10) = 0. Cần lấy bao nhiêu gam CaCl2.6H2O bằng Số mol CaCl2 bằng 0.Tìm số mol nước ( đó là số phân tử nước có trong tinh thể ngậm nước ) Ví dụ : Tìm CTHH của muối ngậm nước CaCl2.6H2O  Nồng độ dung dịch : 1.69 mol nên khối lượng CaCl2. Theo phần trăm về khối lượng của Ca ta m 40 1 . Cần pha bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M vào 500 ml dung dịch1M để được dung dịch 1.699 gam kết tủa .26% HD :.5H2Ovào 87. Tính C% của ddịch thu được khi hòa tan 4.* Tính khối lượng chất tan khi biết khối lượng tinh thể * Lập CTHH của tinh thể ngậm nước ☺ Phương pháp giải : – Tính khối lượng mol ( hoặc số mol) tinh thể ngậm nước – Tìm khối lượng nước có trong một mol tinh thể .xH2O .69 . Cần pha bao nhiêu gam NaCl vào 800 gam dung dịch NaCl 10% để được dung dịch NaCl 20% ?.5 ml nước ? 6.PTHH: Al2(SO4)3 + 3BaCl2  3BaSO4 + 2AlCl3 Theo PTHH trên : Cứ 1 mol tinh thể tức (342+18n) gam tinh thể thu được 3.Khối lượng dung dịch : mdd = V . Tính C% của ddịch thu được khi hòa tan 56 lít khí NH3 ở đktc vào 157 cm3 nước ? 4.28 = 256 (g) Khối lượng CaCl2 : 256 x30 = 76. 11.69 (mol) Số mol của CaCl2. Hòa tan 6.xH2O . Cần pha bao nhiêu gam dung dịch NaCl 8% vào 400 gam dung dịch NaCl 20 % để được dung dịch NaCl 16% ? 9. Tính C% của ddịch thu được khi hòa tan 25 gam CuSO4. Xác định nồng độ mol của dung dịch thu được khi hòa tan 12.? 12. Biết rằng lượng Ca chiếm 18. Tính nồng độ mol khi trộn 200 ml dung dịch NaOH 0.8 : 111 = 0. 233 = 699 gam  BaSO4 Vậy (6.5H2O vào 175 gam nước ? 2.66 gam tinh thể Al2(SO4)3. d = 200 . 1.666 gam tinh thể thu được 0.2 8 6 có : Ca = =  M = 219(g) M 10 0 M Khối lượng nước trong tinh thể : 219 – 111 = 108 (g) Số mol nước tinh thể : x = 108 : 18 = 6 ( mol) Vậy CTHH của tinh thể muối ngậm nước là CaCl2.01M với 50 ml dung dịch NaOH 1M cho rằng không có sự thay đổi thể tích khi trộn lẫn ? 8.8(g) 100 Số mol CaCl2 :76. Xác định CTHH tinh thể muối sunfat của nhôm ? HD :.6H2O để khi hòa tan vào nước thì thu được 200 ml dung dịch CaCl2 30% (D= 1.1 (g) 5.

8 = 0.5H2O ? 600 .pH2O .Số mol của nước : 0.1 (mol) . x = .04 p = 10 − 0.2 . .1 . = 40  x = 33.2 = 0.Số mol của nước : 0.5H2O Vậy 48 gam CuSO4 tương ứng với x gam tinh thể CuSO4.4 − 20 .Khối lượng mol tinh thể :10 : 0.xH2O vào 175.67 gam dung dịch CuSO4 4% Cách 2 : Xem CuSO4.6 gam nước tạo thành d/ dịch 10.04 (mol) .4 gam BaCl2.2 .5H2O Cô cạn cẩn thận 600 gam dung dịch CuSO4 8% thì thu được bao nhiêu gam tinh thể CuSO4. 250 −160 = 5 ( mol) 18 Vậy CTHH của tinh thể là : CuSO4. Tính p? HD :☻ Cách 1: .5H2O ☻ Cách 2: .04 (mol) . 48 .Số mol nước có trong tinh thể :x = 15.2H2O 14.13.Vậy CTHH của tinh thể là BaCl2.8 = 48 (g) 100 HD : .04 = 250 (g) . 24 .2M thu được 10 g tinh the åCuSO4. x? Hòa tan 24.33 250 100 160 100 = 64% 250 Vậy cần lấy 33.5H2O ta thấy : Cứ 160 gam CuSO4 tương ứng với 250 gam tinh thể CuSO4.Khối lượng CuSO4 : Từ công thứccủa tinh thể CuSO4.4 +175. Tìm 1 .2 (mol)  x = 2 18 Cô cạn rất từ từ 200ml dd CuSO4 0.33 gam CuSO4.6) .8 (g) 10 0 HD :.33 GV: Nguyễn Minh Khâm Page 9 .Khối lượng CuSO4 có trong 600 gam dung dịch : 500 Gọi x gam là khối lượng tinh thể cần lấy thì 500 – x gam là khối lượng dd 4% cần lấy Tổng khối lượng CuSO4 có trong dd sau khi điều chế : x 160 4 + (500 – x).4 0 =20.5H2Ovà bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 4% để điều chế 200 gam dung dịch CuSO4 8% ? 8 = 40 (g) 100 HD : Cách 1 .5H2O x= 16.33 = 466.Số mol của BaCl2 : 20.04 .2 = 0.160 = 0.0.4% .Khối lượng của BaCl2 : (24.Vậy CTHH của tinh thể là : CuSO4.Số mol của CuSO4 : 0.8 : 208 = 0.0.250 = 75 (gam) 100 Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O là một dd  % CuSO4 = Gọi x gam là khối lượng tinh thể cần lấy thì 500 – x gam là khối lượng dd 4% cần lấy Ta có sơ đồ : x : 64 4 8 500 – x : 4 56  x 4 1 = = 500 − x 56 1 4  x = 33.Số mol của CuSO4 : 0.2 (mol)  p =5 18 .5H2O và 500 – 33.

C2H4 và C2H2 qua bình Brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Brom tăng 5. Tính khối lượng dung dịch HCl đã tham gia phản ứng ? c. Tính C% các muối có trong dung dịch A 7.448 lít khí H2 ở đktc Xác định CTHH của sắt oxit ? V/ Tính thành phần phần trăm : 1. Đốt cháy hồn tồn 6. Dẫn 5.Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28. Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp ? Tính thể tích dung dịch HCl đã tham gia phản ứng ? 4. Trong một chiếc cốc đựng một muối cacbonat kim loại hóa trị I .6 g chất rắn không tan . Tính C% của dung dịch B ? – Phần 2 hòa tan vào bao nhiêu gam nước để thu được dung dịch 24.a.2 gam phot pho thu được chất A . Trộn 300 gam dung dịch HCl 7. Tính x ? 22.5% ? 21. . 352 lít khí H2 thốt ra ở đktc . Tính % về khối lượng của mỗi muối có trong hỗn hợp ? b. Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 20% (D= 1. Hòa tan 13. Tính % về khối lượng của mỗi hiddro cacbon có trong hỗn hợp ? 9. Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp ? 3.72 lít khí H2 thốt ra ở đktc và 4. Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp ? 2. Tính % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗn hợp ? b.68 lít khí H2 thốt ra ở đktc .87 gam kết tủa a. Tính % về khối lượng của từng chất có trong hỗn hợp ? b.5 gam muối khan a. Cho 11 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M tạo thành 8. Al và Zn trong đó khối lượng của Magie bằng khối lượng của nhôm tác dụng với dung dịch HCl 2M tạo thành 16. Tính C% các chất tan có trong dung dịch ? 18. Hỏi đó là muối cacbonat của kim loại nào? 20. Chia 26 gam hỗn hợp khí gồm CH4 .76 gam kim loại . b. – Phần 1 hòa tan vào 500 gam nước thu được dung dịch B . Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng biết người ta dùng dư 10% so với lý thuyết ? 6. Trộn 50 ml dung dịch HNO3 nồng độ x M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Dẫn 6. Hòa tan kim loại đó bằng dung dịch HCl dư thấy thốt ra 0.1 M vào d/dịch A thấy quỳ trở lại thành màu tím .63% . Cho 19.137 g/ml) Với 400 gam dd BaCl2 5. Tính khối lượng kết tủa A và C% các chất có trong dd B ? 19.72 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CH4 . Tính nồng độ phần trăm của muối tạo thành sau phản ứng ? 5. a.8 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 14.6 gam . Thêm từ từ dung dịch H2SO4 10%vào cốc cho đến khi khí vừa thốt hết thu được muối Sunfat có nồng độ 13.3% với 200 gam dung dịch NaOH 4% . C2H6 và C2H4 làm 2 phần bằng nhau Phần 1 : Đốt cháy hồn tồn thu được 39. Khử hồn tồn 2.2 M thu được dung dịch A .6 gam CO2 Phần 2 : Cho lội qua bình đựng d/dịch brom dư thấy có 48 gam brom tham gia phản ứng Tính % về khối lượng của mỗi hiddro cacbon có trong hỗn hợp ? GV: Nguyễn Minh Khâm Page 10 17. Tính % về khối lượng của mỗi hiddro cacbon có trong hỗn hợp ? 8. Cho hỗn hợp gồm Ag và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 dư tạo thành 6.6% .2 gam CO2 . Thêm từ từ 100 ml dung dịch HCl 0.46 gam hỗn hợp gồm Mg .4 gam hỗn hợp CuO và FexOy cùng số mol như nhau bằng H2 thu được 1.4 gam . Khí thốt ra khỏi bình được đốt cháy hồn tồn thu được 2.6 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CH4 . Cho một ít quỳ tím vào dung dịch A thấy có màu xanh . C2H4 qua bình Brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Brom tăng 5.3 gam hỗn hợp NaCl và KCl vào nước thu được 500 gam dung dịch A Lấy 1/10 dung dịch A cho phản ứng với AgNO3 tạo thành 2. Cho 8 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư tạo thành 1. Cho 8. Chia A làm 2 phần đều nhau .96 lít khí H2 thốt ra ở đktc .2% thu được kết tủa A và dd B .

Để hòa tan hồn tồn lượng chất rắn thu được sau phản ứng trên phải dùng bao nhiêu lít dung dịch HCl 2M ? HD : a/ Gọi a.8b mol 0.8b molZn . 56 + 0.08 mol sắt .0.1 = 0.36 lít khí CO2 (đktc) – Phần 2 : hòa tan hết trong dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch thu được 15.2 .8a mol FeO và 0. Tính % về khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu ? Tính thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu đã dùng ? 11. Hòa tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp của Mg và MgO bằng dung dịch HCl . 0. Chia một lượng hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 làm 2 phần bằng nhau .2 moZnO dư Theo đề bài ta có : 72a + 81b = 15. 65 + 0. 0.8a molFe . thu được một hỗn hợp chất rắn có khối lượng 12.8 b = 0.4 ( mol) Thể tích dung dịch HCl cần : 0.b. Theo đề bài chỉ có 0.3 5 b/ Hỗn hợp sau phản ứng gồm : 0. Để hòa tan hết lượng sắt này cần 0. 0.8a mol ZnO + CO t → Zn + CO2 (2) 0. b.4 mol HCl a.2 a = 0.02 mol kẽm oxit PTHH : Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (3) Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 (4) FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O (5) ZnO + 2HCl  ZnCl2 + H2O (6) Theo (3) . Dung dịch thu được cho tác dụng với với dung dịch NaOH dư .85 gam hỗn hợp muối khan Tính % về khối lượng của mỗi muối cacbonat có trong hỗn hợp ban đầu ? 13.8b .8b mol Như vậy chất rắn sau p/ ứng gồm 0.2b .74 Giải ra : a = b = 0. Sau phản ứng xuất hiện một lượng kết tủa Lọc lấy kết tủa rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao cho đến khi khối lượng không đổi thu được 4 g chất rắn a. Khử 15.2 (lít) 15.2 . Chia hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 làm 2 phần bằng nhau Page 11 GV: Nguyễn Minh Khâm .1. b lần lượt là số mol FeO và ZnO đã dùng. Thêm một lượng NaOH dư vào dung dịch . (5) .08 mol kẽm 0. Cho một luồng CO dư đi qua ống sứ chứa 15.02 = 0.8a .0 mol sắtoxit .2 molFeO dư và o.0. 81 = 12. Lọc lấy kết tủa rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao cho đến khi khối lượng không đổi thu được 14 gam chất rắn a. – Phần 1 : nhiệt phân hồn tồn thu được 3.08 + 2 . 0.2a . b.0. Hòa tan hồn tồn 24 gam hỗn hợp của Al và Mg bằng dung dịch HCl vừa đủ .0.1 = 0.Tính % về khối lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu ? Tính thể tích H2 thu được ở đktc ? 14.1 = 0. 74 gam .1 .8 .8 . 10.8b mol ZnO phản ứng theo PTHH : FeO + CO t → Fe + CO2 (1) 0. 72 + 0.2 b = 0.1 = 0.8a mol 0. (4) . 0.4 : 2 = 0.3 gam hỗn hợp gồm FeO và ZnO nung nóng .08 + 2 . 0.Tính % về khối lượng của mỗi oxit có trong hỗn hợp ban đầu ? b.10 0 = 47% : %ZnO = 100 – 47 = 53 % 1 .3 0. Biết trong điều kiện thí nghiệm hiệu suất các phản ứng đều đạt 80% a.8 a = 0.02 + 2 . Tính % về khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu ? Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng ? 12. 0 0 Thành phần phần trăm của các chất :%FeO = 72 .0. (6) nHCl = 2nFe + 2nZn + 2nFeO + 2nZnO = 2 .2 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được sắt kim loại . 0. 0.

Fe2O3 có trong mỗi phần . Nhúng thanh nhôm vào dung dịch D .84 gam so với ban đầu . Tính khối lượng bản kim loại . Sau một thời gian lấy ra rửa sạch . mFe 2 5. biết rằng lượng Pb sinh ra bám hồn tồn vào lá Zn. Tính khối lượng sắt và CuSO4 đã tham gia phản ứng ? b. b lần lượt là số mol Fe . giảm khối lượng : 1.8 M . sấy khô cân nặng 101. biết rằng thể tích dung dịch xem như không đổi và khối lượng đồng bám hồn tồn vào bản sắt ? 7.24 lít khí H2 ở đktc Tính % về khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu ? HD :Gọi a .1 = 5. Hỏi khối kim loại đó có bao nhiêu gam sắt .1% . Sau một thời gian khối lượng lá kẽm tăng 2. Nếu khối lượng dung dịch CuSO4đã dùng ở trên là 210 gam có khối lượng riêng là 1.6 gam .Phản ứng ở phần 2: Fe + 2HCl  FeCl2 + H2  a mol 2a mol a mol Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O b mol 6b mol O Theo đề bài ta có : 2b + a = 1 . Cho bản sắt có khối lượng 100 gam vào 2 lít dung dịch CuSO4 1M. a. sấy khô cân nặng 80.2 4 O 3 = 160 .05 g/ml .05 = 8 (g) = 100 – 41. CuSO4 và BaSO4 vào nước được dung dịch D và một phần không tan có khối lượng 233 gam . % Fe 2 O 3 2. Sau phản ứng thu được 2. Sau một thời gian lấy ra rửa sạch . Tính khối lượng đồng bám vào bản nhôm ? 3.2 gam Fe Phần 2 : ngâm trong dung dịch HCl .02 GV: Nguyễn Minh Khâm Page 12 . Tính số gam đồng đã tham gia phản ứng ? 4. Tính % về khối lượng của mỗi muối có trong hỗn hợp trên ? 6. Sau phản ứng khối lượng lá đồng tăng 0. 0.6 (g) .Phần 1 : cho một luồng CO đi qua và nung nóng thu được 11.9 % VI/ Tốn tăng .5 gam . Ngâm đinh sắt vào dung dịch CuSO4 . sấy khô cân nặng hơn lúc đầu 0.05 Khối lượng của sắt và sắt (III) oxit : mFe= 56 . Sau một thời gian dung dịch CuSO4 có nồng độ là 0.6 +8 100 = 41. Cho một bản nhôm có khối lượng 60 gam vào dung dịch CuSO4 . bao nhiêu gam đồng ? 2. biết rằng thể tích dung dịch xem như không đổi ? HD : Giả sử có a mol kẽm tác dụng với Pb(NO3)2 theo phản ứng : Zn + Pb(NO3)2  Zn(NO3)2 + Pb a mol a mol a mol a mol Theo đề bài ta có : 207a – 65a =2.Tính lượng Pb đã bám vào lá Zn .76 gam . b.7 gam .2 a = 2 .4 gam a.6 %Fe = 5.2 1 5 6 = 0.1 2  b = 0. Xác định nồng độ mol ban đầu của dung dịch CuSO4 ? 5.4 = 0. Nhúng một lá kẽm vào 500 ml dung dịch Pb(NO3)2 2M .84  a = 0. Tính mồng độ M các muối có trong dung dịch sau khi lấy lá kẽm ra . Ngâm một lá đồng vào dung dịch AgNO3 . Nhúng một thỏi sắt 100 gam vào dung dịch CuSO4 .1 = 58. Sau một thời gian lấy ra rửa sạch . Cho 333 gam hỗn hợp 3 muối MgSO4 . 0. Sau phản ứng khối lượng thanh kim loại tăng 11.Phản ứng ở phần 1 : Fe2O3 + 3CO  t → 2Fe + 3CO2 b mol 2b mol Số mol sắt thu được sau phản ứng là a + 2b mol .

Hỏi đó là kim loại nào ? 3. 2. Hòa tan 2. Tính thể tích dung dịch H2SO4 0.5 . Hỏi đó là oxit của kim loại nào ? GV: Nguyễn Minh Khâm Page 13 . Dung dịch A chứa 8 gam NaOH a. Muối trung hòa ? b.5 2 loại muối 1 muối trung hòa b  Lưu ý : Có thể thay CO2 bằng SO2 .98 (mol) Số mol Zn(NO3)2 sau phản ứng : a = 0.4 gam K2O vào nước . Tính lượng SO2 cần thiết để phản ứng với dung dịch trên để tạo thành : a. Hỗn hợp muối axit và muối trung hòa theo tỉ lệ mol là 2 : 3 ? 5. Tính khối lượng các muối tạo thành ? VIII/ Xác định CTHH : 2. Tính thể tích SO2 cần thiết để khi tác dụng với dung dịch A tạo ra hỗn hợp muối axit và muối trung hòa theo tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1 ? 4. Tính khối lượng các muối tạo thành .02 : 0.1M để hấp thụ 80 gam SO3 a. Hỗn hợp muối axit và muối trung hòa theo tỉ lệ mol là 2 : 1 3. 0.14 (g) Số mol Pb(NO3)2 ban đầu : 0. 2 = 1 (mol) Số mol Pb(NO3)2 sau phản ứng : 1 – a = 1 – 0.02 = 4. Dùng 1 lít dung dịch KOH 1. SO3 . Muối trung hòa . Muối axit c. Muối axit ? c.5 = 1.96 (M) Nồng độ mol của Zn(NO3)2 : CM = 0.19 gam HCl .Lượng chì bám vào lá kẽm :207a = 207 .02 = 0.02 (mol) Nồng độ mol của Pb(NO3)2 : CM = 0.4 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng 2. thay NaOH bằng KOH . Có những muối nào tạo thành ? b. Dùng 30 gam NaOH để hấp thụ 22 gam CO2 a. Cho 9.98 : 0. thay Ca(OH)2 bằng Ba(OH)2 1. Có những muối nào tạo thành b.6 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl có 3.5M cần dùng để hòa tan hồn tồn dung dịch A b. b.04 (M) VII/ Tốn hỗn hợp muối axit – muối trung hòa :  Gơi ý phương pháp giải : CO2 + NaOH  NaHCO3 CO2 + NaOH  Na2CO3 + H2O n NaOH Với a = CO2 dư không có chất dư nCO 2 NaOH dư a Muối axit 1 2 loại muối 2 muối trung hòa CO2 + Ca(OH)2  Ca(HCO3)2 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O nCa ( OH ) 2 Với b = CO2 dư không có chất dư Ca(OH)2 dư nCO 2 Muối axit 0.5 = 0. Hòa tan hồn tồn 3. Tính thể tích CO2 cần thiết để khi tác dụng với 16 gam dung dịch NaOH 10% tạo thành: a.36 lít khí H2 thốt ra ở đktc.

Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau . 1 = 0. b lần lượt là số mol của 2 muối trên có ở mỗi phần của dd A * Phản ứng ở phần 1: M2CO3 + H2SO4  M2SO4 + H2O + CO2  b mol b mol * Phản ứng ở phần 2: M2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl a mol a mol M2CO3 + BaCl2  BaCO3  + 2MCl  b mol b mol Theo đề bài ta có : a (2M+96) + b (2M + 60) = 2. có : nHCl= 0. Hòa tan 4.5 .84 a = 0.6 =24.72 lít khí CO2 ( ở đktc) .2 4 49 .84 gam một kim loại kiềm vào nước . Xác định kim loại kiềm đã dùng ? HD : Gọi A là tên kim loại và a là số mol kim loại đã dùng Ta có PTHH : A + H2O  AOH + 1 H2  2  9.8 gam kim loại hóa tri III tác dụng với dung dịch HCl dư thấy tạo thành 53. Xác định tên kim loại đó / 7.5 (mol) PTHH : M2CO3 + 2HCl  2MCl + CO2 + H2O a mol 2 a mol a mol MHCO3 + HCl  MCl + CO2 + H2O b mol b mol b mol GV: Nguyễn Minh Khâm Page 14 . để trung hòa dung dịch thu được phải dùng 80 ml dung dịch HCl 1M .Phần 1 : Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 2. a. Hòa tan 1.24 lít khí ở đktc .8M .CTHH các muối trên là M2SO4 và M2CO3 . Cho dung dịch HCl dư vào 11.08  A = 23 vậy kim loại đã dùng là Na Hòa tan hồn tồn 27. Tính % về khối lượng của các muối trên có trong hỗn hợp ? HD : Gọi .6 gam bazơ của kim loại R có hóa trị II thu được 19 gam muối .4.6 gam hỗn hợp gồm muối sunfat và muối cacbonat của một kim loại hóa trị I vào nước thu được dung dịch A .4 =0. b lần lượt là số mol M2CO3 và MHCO3 đã dùng . Để trung hòa lượng axit còn dư phải dùng 50 ml dung dịch NaOH 2M Xác định 2 muối ban đầu Tính % về khối lượng của mỗi muối trên ? HD : a/ Gọi a .Phần 1 : Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 43 gam kết tủa trắng .8 2 b = 2 .4 gam hỗn hợp gồm M2CO3 và MHCO3 ( M là kim loại kiềm ) bằng 500 ml dung dịch HCl 1M thấy thốt ra 6.1 và M = 23 Vậy đó là Na2SO4 và Na2CO3 8. . a mol a mol AOH + HCl  ACl + H2O A mol a mol a . A = 1.08 .4 gam muối . Cho 10. Hỏi đó là oxit của kim loại nào ? 5.a . 1 = 0. Tìm CTHH của 2 muối ban đầu b.1 2 233a + 197b = 43  a = 0. Xác định tên kim loại R ? 6. Hòa tan 49.48 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng 100 ml dung dịch H2SO4 0.

05 .4 = 38.4 = 0.3 2 2a + b + c = 0. Chia lượng oxit này làm 2 phần bằng nhau Phần 1 : tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 3M Phần 2 : nung nóng và cho luồng CO đi qua .2 . 2 =0.65 (g) b/ Theo (2) và (3) và đề bài ta có : a + b = 0.7 2 Giải ra ta được : a = 0.100 27 .15 ) = 19.4 + b = 2 . b = 0.1 .4 gam sắt .5 c = 0.0.15 2aA + bB = 9 a = 2b A = B + 15 Giải ra ta có : a = 0.6% 10.05 .Giả sử còn dư c molHCl ta có phản ứng trung hòa : HCl + NaOH  NaCl + H2O c mol c mol  a ( 2M + 60) + b ( M + 61 ) = 27.1 b/ %Na 2 CO 3 a 6. Gọi a là số mol của FexOy ở mỗi phần PTHH : FexOy + 2yHCl  xFeCl2y / x + y H2O a mol 2 a y mol FexOy + yCO  xFe + yCO2 a mol ax mol Page 15 3. c = 0.3 6 . Hòa tan hồn tồn 18 gam X .36 lít CO2 (đktc) a. B = 24 Vậy A kà kali . Nếu biết trong hỗn hợp X số mol muối cacbonat của kim loại hóa trị I gấp 2 lần số mol muối cacbonat của kim loại hóa trị II và nguyên tử khối của kim loại hóa trị I hơn nguyên tử khối của kim loại hóa trị II là 15 đvC.4 = 0. b lần lượt là số mol của chúng Ta có : A2CO3 + 2HCl  2 ACl + CO2 + H2O a mol 2 a mol 2 a mol a mol BCO3 + 2HCl  BCl2 + CO2 + H2O b mol 2b mol b mol b mol  a ( 2A + 60 ) + b ( B + 60 ) = 18 (1) a + b = 2 .1.6 = 61. Có một hỗn hợp X gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối của kim loại hóa trị II . b = 0.Cô cạn Y sẽ thu được bao nhiêu gam muối khan ? b.1 .A + 60a + bB + 60b = 18 2aA + bB + 60 (a+b) = 18 2aA + bB = 18 – 60 (0. thu được 8.15) 2aA + bB = 9 (3) Số gam hỗn hợp muối khan thu được : 2a (A + 35. GV: Nguyễn Minh Khâm . Tìm CTHH 2 muối trên ? HD : a/Gọi CTHH của 2 muối trên là A2CO3 và BCO3 và a . A = 39 . Xác định CTHH của sắt oxit . bằng dung dich HCl vừa đủ thu được dung dịch Y và 3.1 và M = 23 Vậy đó là Na2CO3 và NaHCO3 và %NaHCO 3 = 100 – 38. HD :CTHH của sắt oxit có dạng FexOy . B là magie nên 2 muối đã cho là : K2CO3 và MgCO3 Lưu ý : Có thể áp dụng định luật bảo tồn khối lượng để giải (xem phần XI trang ) Có một oxit sắt chưa rõ CTHH .4 % = 106 .15 (2) 2 Từ (1) : 2a .5) + b ( B + 71) = 2aA + 71a + bB + 71b = 2aA + bB + 71 (a + b) = 9 + 71 (0.

15 . Xác định m ? HD : Cách 1 : a/ Gọi a . 1 = 0. Ta có PTHH : X CO3 + 2HCl  + CO2 + H2O X Cl2 a mol 2 a mol a mol a mol  nHCl = 2a = 0.36 (lít) Cách 2 : a/ Vì 2 muối có tính chất tương tự như nhau nên ta có thể dùng một muối X CO3 đại diện cho 2 muối ACO3 và BCO3 . B đã dùng . (2) .Viêt các PTPU xảy ra ? b.45 + 60. Sau phản ứng thu được dung dịch có 2 muối . Sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc) và d/dịch A . B là 2 kim loại hóa trị II) cần dùng 300 ml dung dịch HCl 1M .15 = 28.45 ax = 8.15 = 28. B (đều có hóa trị II) thu được hỗn hợp 2 oxit tương ứng .1 – 71a = 30.55 (g) GV: Nguyễn Minh Khâm Page 16 .45  m = số gam X CO3 = a ( X + 60) = a X + 60a = 19. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm ACO3 và BCO3 (A .1 – 71 .3 (mol) Gọi a .3 .15 (1) ( 2) Lấy (2) chia (1) : y = 0. 0.45 + 60 .1  a X = 30. (6) ta có : m = a (A + 34) + b ( B+ 34) aA + bB = 8 = aA + bB +17 (2a + 2b) 2a + 2b = 0.15 = 10. (3) . Oxi hóa hồn tồn 8 gam 2 kim loại A . b lần lượt là số mol của ACO3 và BCO3 đã dùng PTHH : ACO3 + 2HCl  ACl2 + CO2 + H2O a mol 2 a mol 2 a mol a mol BCO3 + 2HCl  BCl2 + CO2 + H2O b mol 2b mol b mol b mol  2a + 2b = 0.15 Từ (2)  aA + bB = 19.15 = 8 + 17 .45  m = (A + 60)a + (B + 60) = aA + bB + 60(a+b) = 19.15 . 3 = 0. Cho NaOH vào dung dịch muối này thu được một kết tủa cực đại nặng m gam gồm hỗn hợp 2 hiđroxit kim loại a.1 (2) Từ (1)  a + b = 0.4 (a+b) = 22.15 = 3.15 a ( X + 71) = 30.0.45 = 3 Vậy x = 2 . Xác định m ? b. 0.15 = 19.4 .3 .1 = 0. Cô cạn dung dịch A thu được 30. (5) .4 : 56 = 0.3 (mol)  a = 0. (4) . Ta có PTHH : 2A + O2  2AO (1) 2B + O2  2BO (2) a mol a mol b mol b mol AO + 2 HCl  ACl2 + H2O (3) BO + 2 HCl  BCl2 + H2O (4) a mol a mol a mol b mol b mol b mol ACl2 + 2 NaOH  A(OH)2 + 2NaC l(5) BCl2 + 2 NaOH  B(OH)2 + 2NaCl (6) a mol a mol b mol b mol Từ (1) .45 (g) b/ Ta có : V = 22. Gọi a là số mol hỗn hợp 2 muối . 0. 1 = 0. a cũng là số mol của X CO3 .45 (g) Cách 3 : Có thể áp dụng định luật bảo tồn khối lượng để giải (xem phần XI trang ) 13.3 (1) A(a + 71) + b (B + 71) = 30. Để hòa tan hết 2 oxit trên cần 150 ml dung dịch HCl 1M. y = 3 nên CTHH của sắt oxit là Fe2O3 x 0. 2ay = 0.1 gam muối khan a.3 2 12. Tìm V ? HD : Cách 1 : a/ Ta có nHCl =0. b là số mol A . 0.

y = 4 vậy A có CTPT là N2O4 Gọi CTHH của B là NnOm . Ta có PTHH : 2 X + O2  2 X O a mol a mol X O + 2HCl  X Cl2 + H2O a mol 2a mol a mol X Cl2 + 2NaOH  X (OH)2 + 2NaCl a mol a mol b/ Suy ra ta có a X = 8 2a = 0.1 = 0. Tính V ? HD : PTPU : A2(CO3)n t → A2On + n CO2 Biện luận A là Ca => thể tích dd HCl : 0.Cách 2 : a/ Vì 2 kim loại có tính chất tương tự như nhau nên ta có thể dùng một kim loại X đại diện cho 2 kim loại A và B .3M .16 : 2 = 0.06 Khối lượng mol của R là : 1.075 – a) mol Theo (1) và (2) ta có: 2 (0. 0.06 .15 .44 gam kim loại hóa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0.25 . A là oxit của nitơ có phân tử khối là 92 có tỉ lệ số nguyên tử N và O là 1 : 2 . axit vẫn còn dư ? GV: Nguyễn Minh Khâm Page 17 .075 – a) = 0. Để trung hòa lượng axit dư cần dùng 60 ml dung dịch NaOH 0.68 gam oxit . 0.08 (l) o IX/ Chứng minh chất tác dụng hết : 1. Xác định CTHH của muối ? b. Cho 3. Vì 1 lít khí B nặng bằng 1 lít CO2 tức là khối lượng phân tử của B bằng khối lượng phân tử của CO2 và bằng 44 .15 = 10.86 Vậy CTPT của B là N2O Kết luận N2O loại 15. Ở đktc 1 lít khí B nặng bằng 1 lít khí CO2 . 0. a cũng là số mol của X .87 gam hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 1M a. Nếu hòa tan hồn tồn 8 gam muối trên bằng V lít dung dịch HCl 2M .5 = 0. B là một oxit khác của nitơ . Do đó ta có PT : 14 n + 16 m = 44 Ta có bảng biện luận : m 1 2 n 2 0. Hòa tan hồn tồn 1.03 PTPU : R + H2SO4  RSO4 + H2  (1) a mol a mol a mol H2SO4 + 2 NaOH  Na2SO4 + H2O (2) ( 0.06 = 24 đó là Magie 16. Xác định tên kim loại ? HD : Gọi R là KHHH của kim loại hóa trị II Số mol của H2SO4 : 0. Tìm công thức phân tử của A và B ? HD : Gọi CTHH của A là NxOy Ta có : 14x + 16y = 92 y = 2x x=2 . 2a = 8 + 17 .075 – a) mol 2 ( 0. a.03  a = 0.5M .075 Số mol của NaOH : 0.55 (g) 14. Nung 3 gam muối cacbonat của kim loại A ( chưa rõ hóa trị ) thu được 1. Gọi a là số mol hỗn hợp A và B .15 Vậy m = a ( X + 34) = a X + 17 .Chứng minh rằng sau phản ứng với Mg và Al .3 = 0.44 : 0.

1 = 0. b lần lượt là số mol BaCl2 và CaCl2 đã dùng .368 lít khí H2 (đktc) .28 Số mol Na2CO3 đã dùng : 0. Chứng tỏ rằng lượng kết tủa ở trên thu được là tối đa ? b.16 vậy 2a + 3b < 0.87 : 24 = 0.87 Giải ra : a = 0. trong khi số mol HCl theo đề bài là 0. 0.b.87 Ta có : 24a + 24b < 24a + 27b hay 24(a + b) < 3.48 Vậy số mol HCl tiêu tốn nhỏ hơn 0.368 : 22.87 vậy a + b < 3.4 gam kết tủa .1V mol 0.9 Mà 111a + 111b < 208a + 111b 111(a + b) < 31.5 (mol) Giả sử a . 0.44 (g) khối lượng của Al là : 27 . Hòa tan 31.05 lít dd chứa đồng thời 2 bazơ trên để trung hòa hết lượng axit còn dư 2.1M cần dùng để trung hòa hết lượng axit còn dư ? HD : a/ Gọi a . Vậy phải dùng 0.5 – 0. 0. nên HCl còn dư .05 .06 a + 1.11 (mol) Giả sử dùng V lít dd chứa đồng thời 2 bazơ trên .5 mol Ta thấy số mol HCl tiêu tốn ở 2 phương trình trên là 2a + 3b (mol) Nhưng : 2a + 3b < 3a + 3b hay 2a + 3b < 3(a + b) Theo (1) : 2a + 3b < 3(a + b) < 3 .16 (1) Số mol HCl đã dùng : 0. V lít này chứa 2V mol NaOH và 0. Hãy tính số gam Mg và Al đã dùng ban đầu ? c. Nếu cho tồn bộ lượng dung dịch A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thì thu được 53. Nên 208a + 111b = 31. Các PTPU trung hòa xảy ra : NaOH + HCl  NaCl + H2O (3) 2V mol 2V mol Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2 H2O (4) 0. Xác định % về khối lượng mỗi muối đã dùng ban đầu ? HD : a/ Gọi a .2V mol Theo (3) và (4) ta có : 2V + 0. b lần lượt là số mol Mg và Al đã dùng  24a + 27b = 3.1V mol Ba(OH)2 .09 = 2.5 . 2 = 1(mol) Để lượng kết tủa thu được là tối đa thì BaCl2 và CaCl2 phải phản ứng hết với Na2CO3 theo các phương trình phản ứng : BaCl2 + Na2CO3  BaCO3  + 2NaCl a mol a mol a mol CaCl2 + Na2CO3  CaCO3  + 2NaCl b mol b mol b mol Số mol Na2CO3 phải dùng để thu được kết tủa tối đa là (a + b) mol GV: Nguyễn Minh Khâm Page 18 . 0.5 .9 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào nước được dung dịch A . 0.39 (g) Số mol HCl còn dư : 0.5 mol .9 : 111 = 0. b/ Theo đề bài ta có : 24a + 27b = 3.48 mol .06 = 1.4 = 0.Tính thể tích dung dịch đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0. Cho tồn bộ dung dịch A tác dụng với 500 ml dung dịch Na2CO3 2M thấy xuất hiện một lượng kết tủa a.06 + 3 .195 b = 0.09 = 0.48 (g) c/ Số mol HCl đã tham gia phản ứng : 2a + 3b = 2 .11  V = 0.9  a + b < 31.2V = 0.5b = 4.39 = 0. Nếu phản ứng trên làm thốt ra 4. b phản ứng hết với HCl theo các PT : Mg + 2 HCl  MgCl2 + H2 (1) a mol 2a mol a mol 2Al + 6 HCl  AlCl3 + 3H2 (2) b mol 3b mol 1.09 vậy khối lượng của Mg là : 24 .

1 (mol) 2 Ta có : 0.8 .1 0 3 .2 4 .379 Vậy 0. 3. Nếu phản ứng trên làm thốt ra 4.4 gam hỗn hợp Zn và Mg tác dụng với 500 ml dung dịch HCl 2M Chứng minh rằng sau phản ứng axit vẫn còn dư ? b. %CaCl 2 =100 – 65. Cho vào dung dịch Z một lượng NaHCO3 dư thì thể tích CO2 thu được là 2. Cho 8.15 Vậy khối lượng của MgCO3 là : 0.4 = 0.Tính thể tích đồng thời của 2 dung dịch KOH 0.318 < x + y < 0.379 < 0. Hỏi dung dịch Z có dư axit không ? b.368 lít khí H2 (đktc) . Cho 31.8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với 500 ml dung dịch H2SO4 1M Chứng minh rằng sau phản ứng với Mg và Al . Nếu thốt ra 4. axit vẫn còn dư ? b.318 Nếu y = 0 thì x = 0.84 = 16. Hãy tính số gam Mg và Al đã dùng ban đầu c.35 Kết hợp với phương trình : 84x + 100y = 31.8 gam hỗn hợp X gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 vào 0.9 2a + 2b = 57. 0. a.5 = 0. Cho 7.2 . 2 8 .8 Nếu x = 0 thì y = 0.28mol .24 lít .8 nên HCl còn dư b/ Khí CO2 thu được trong khoảng : 0.2 và y = 0.4 Giải hệ trên ta được a = b = 0.8 lít dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z .8 % a. tính khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp X ? HD : Số mol HCl : 0.379 c/ Khi cho dd Z tác dụng với NaHCO3 : NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2 nHCl dư= nCO 2 = 2 . 1 = 0.8 (gam) GV: Nguyễn Minh Khâm Page 19 2.0. b/ Các phản ứng xảy ra : BaCl2 + 2 AgNO3  Ba(NO3)2 + 2AgCl  a mol 2 a mol CaCl2 + 2 AgNO3  Ca(NO3)2 + 2AgCl  b mol 2 b mol Ta có : 208a + 111b = 31.318 < x +y < 0.8 (mol)  Cách 1: a/ Phương trình phản ứng : MgCO3 + 2HCl  MgCl2 + H2O + CO2  (1) x mol 2x mol x mol x mol CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2  (2) y mol 2y mol y mol y mol Dung dịch Z gồm MgCl2 và CaCl2 Khi dd Z không còn axit thì 2( x + y) = 0.8  x = 0.Vậy số mol Na2CO3 phải dùng để tạo kết tủa tối đa là nhỏ hơn 0.48 lít khí ở đktc .1  x +y = 0.5 M và Ba(OH)2 1M cần dùng để trung hòa hết lượng axit còn dư ? 4. Hãy tính % về khối lượng của Mg và Al đã dùng ban đầu ? 5.379 Mà 2(x + y) < 2 .4 : 143. Mà theo đề bài số mol Na2CO3 là 1 mol chứng tỏ BaCl2 và CaCl2 phải phản ứng hết nghĩa là lượng kết tủa sẽ tối đa .8 84x + 100y = 31.2 = 34.1 Vậy %BaCl 2 = a.2 % 1 .8 – 2 (x+y) = 0.9 = 65.

1 (mol) 2 Ta có : 84x +100y = 31. 2.84 = 16.8 : 84 = 0. Đem tồn bộ lượng axit điều chế được hòa tan vừa đủ m gam Fe2O3 . b. = 86.8 .758 < 0.7  x = 0.3 (kg) 100 83 . Từ 1 tấn quặng pirit chưá 90% FeS2 có thể điều chế bao nhiêu lít H2SO4 đậm đặc 98% (d = 1.Khối lượng của CaCO3 là : 0.8 nên axit còn dư c/ Khi cho dd Z tác dụng với NaHCO3 : NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2 nHCl dư= nCO 2 = 2 .85 Khối lượng của H2SO4 thực tế thu được : = 83.3.379 = 0.2 4 Khối lượng của H2SO4 theo lý thuyết : x = a. y lần lượt là số mol của MgCO3 và CaCO3 Ta có : 84x +100y = 31.77% 96 2.8 – 0. 0. Dùng 150 gam quặng pirit chưá 20% chất trơ điều chế H2SO4 .15 .2 và y = 0.8 2x + 2y = 0. 98 kg 60 kg x kg 2.100 = 15 (gam) X/ Áùp dụng sơ đồ hợp thức : 1.100 Khối lượng của dd H2SO4 96% thu được .15 Vậy khối lượng của MgCO3 là : 0.8 (gam) Khối lượng của CaCO3 là : 0.67 (g) 3 3 Fe 2 O = 80 =120 (g) 100 1 3 nH 2 SO 4 3. biết hiệu suất trong quá trình điều chế là 80% ? HD : Ta có sơ đồ hợp thức : FeS2  2SO2  2SO3  2H2SO4 GV: Nguyễn Minh Khâm Page 20 . 1 = 2 (mol) Khối lượng của H2SO4 : 2 .4 = 0. Số mol của FeS2 : 120 : 120 = 1 (mol) Theo sơ đồ hợp thức : nH 2 SO 4 = 2 nFeS 2 = 2 .1 = 0.8 Vậy x + y < 31. hãy Tính khối lượng H2SO4 điều chế được ? Tính m ? HD :a/ Ta có sơ đồ hợp thức : FeS2  2SO2  2SO3  2H2SO4 Khối lượng của FeS2 nguyên chất : 150 . Tính khối lượng H2SO4 95% thu được từ 60 kg quặng pirit nếu hiệu suất p/ ứng là 85% ? HD : Ta có sơ đồ hợp thức : FeS2  2SO2  2SO3  2H2SO4 120 kg 2.8 Mà 84x +84y < 84x +100y Hay 84(x +y) < 31.8 (mol) Theo (1) và (2) số mol HCl đã dùng là (2x + 2y) mol Mà 2x + 2y = 2(x + y) = 2 . 96 = 198 (gam) b/ PTHH : 3H2SO4 + Fe2O3  Fe2(SO4)3 + 3H2O 1 2 2 3 = 3 (mol) Theo PTPU : n = 2 Khối lượng của m gam Fe2O3 : m = 160 = 106. Tất cả phản ứng xảy ra hồn tồn .98 .2 . 1 = 0.379 Số mol HCl theo đề bài : 0.60 = 98 (kg) 120 98 .84 g/ml) .15 .100 = 15 (gam)  Cách 2: a/ Gọi x .

4 32 = 80 (g) Nên khối lượng CO2 và H2O tạo thành là : mCO 2 = 11 + 9 11 = 44 (g) và mH 2 O =80 – 44 = 36 (g) 4. = 12000 (mol) 100 1000 .6 lít CO2 (đktc) .100 = 15000 (mol) 80 Vì hiệu suất điều chế chỉ có 80% nên số mol H2SO4 thực tế thu :15000. Vậy CTPT của A là C4H10 2.90 Theo sơ đồ hợp thức : n =2n = 2 120 .98 H 2 SO 4 FeS 2 Do đó thể tích H2SO4 đặc bằng : 18 .5 mol oxi thu được 4 mol CO2 và 5 mol nước HD :Ta có PTHH : A + 6.8 80 mCaCO 3 + mMgCO 3 = mCaO + mMgO + mCO 2 = 76 + 22 . 44 : 2 .9 gam BaSO4 kết tủa . Cho hỗn hợp 2 muối A2SO4 và BSO4 có khối lượng 44.4 mol H2SO4 100 . biết rằng khi đốt cháy 1 mol chất A cần 6.Tìm khối lượng 2 muối tan mới tạo thành ? HD : Ta có PTHH : A2SO4 + BaCl2  2ACl + BaSO4 (1) a mol a mol BSO4 + BaCl2  BCl2 + BaSO4 (2) b mol b mol GV: Nguyễn Minh Khâm Page 21 33 . Đốt cháy 16 gam chất A cần 4.2 (lít) 4. Xác định công thức phân tử của A .1. Có thể điều chế bao nhiêu tấn CH3COOH từ 100 tấn CaC2 có 4% tạp chất .10 6 .6 gam nước . Tính m biết thể tích các chất khí đều dược đo ở đktc 3.48 lít khí oxi (đktc) thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol là 1 : 2 . 18 = 11 : 9 Mà: mA + mO 2 = 16 + 22 . Nung hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam 2 oxit và 33. giả sử các phản ứng đạt hiệu suất 100% ? XI/ Áùp dụng định luật bảo tồn khối lượng : 1.4 =652.2 gam tác dụng vừa đủ với d/dịch BaCl2 tạo thành 69.48 lít O2 thu được 2. Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu ? C HD : Ta có PTHH : CaCO3  900→ CaO + CO2 C MgCO3  900→ MgO + CO2 Aùp dụng địn luật bảo tồn khối lượng ta có : o o 12000 44 .1. Đốt cháy m gam chất A cần dùng 4. Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành ? HD : Ta có PTHH : A + O2  CO2 + H2O Theo đề bài : nCO 2 : nH 2 O = 1 : 2 Vậy : mCO 2 : mH 2 O= 1 .6 .84 .24 lít CO2 và 3.98 Mặt khác biết 1 lít H2SO4 đặc chứa : = 18.5 O2  4CO2 + 5H2O Theo PTHH trên tổng số mol nguyên tử oxi ở 2 vế đã bằng nhau và bằng 13 mol Aùp dụng định luật bảo tồn khối lượng thì 1 mol chất A phải có 4 mol nguyên tử Cacbon và và 10 mol nguyên tử oxi và không chứa oxi .4 44 = 142 (g) Lưu ý : Có thể giải bằng phương pháp đại số ( HS tự làm) 5.

Ta có phương trình phản ứng : M GV: Nguyễn Minh Khâm + nHCl  MCln + n H2  2 Page 22 .4 .03 .Theo giới hạn .9 = 36.03 (mol) NH 2 O = nCO 2 = 0. 36. FeO .06 .68 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl dư thu được 1. thu được 64 gam chất rắn A và 11. Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? 8.33 (g) 7.9 9 = 0.06 (mol) Gọi x là khối lượng 2 muối tạo thành .3 . khối lượng 2 muối tan mới tạo thành là: mACl + mBCl 2 = ( m A 2 SO 4 + m BSO 4 + mBaCl 2 ) .3 (mol) 23 3 nBaCl 2 = nBaSO 4 = 0.03 = 0. Số mol khí B : nB = 11. a lần lượt là hóa trị và số mol M đã dùng .Theo phương trình vô định .5 − x) = 20. Aùp dụng định luật bảo tồn khối lượng . Fe2O3 nung nóng . 44) = 10.m BaSO 4 = 44.4 . Xác định kim loại M ? HD : Gọi n .Theo hóa trị 1.2 + 62.69.2 lít khí B (đktc) có tỉ khối hơi so với hiđro là 20.5.2 : 22.672 lít khí (đktc) .03 (mol) NHCl = 2 (a + b) = 2 . Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? HD :PTHH : ACO3 + 2HCl  ACl2 + H2O + CO2 (1) 2a mol a mol B2(CO3)2 + 6HCl  2BCl3 + 3H2O + 3 CO2 (2) 2b mol b mol Theo (1) và (2) ta có: nCO 2 = a + b = 0.78 gam một kim loại M vào dung dịch HCl thu được 4. Sau khi kết thúc thí nghiệm . Fe3O4 và Fe2O3 hoặc ít hơn Gọi x là số mol của CO2 .4 (g) 0.4 =0. Hòa tan 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat có hóa trị II và III bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và 0.704 lít khí H2 (đktc) .Theo tính chất .Theo PTHH ta có : a+b= 6 . Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe .Theo kết quả bài tốn .03 .7 (g) 6.5) – ( 0. Tính m ? HD :Khí B có thể là hỗn hợp CO2 và CO dư .Theo lượng chất ( gam .3 ( mol)  mBaCl 2 = 0. 208 = 62. khối lượng 2 muối mới tạo thành là: x = (10 + 0. Vậy số mol CO dư là (0. FeO . Hòa tan 5.2 XII/ Biện luận : . mol ) . 0.672 22 .5 (mol) PTHH : 3 Fe2O3 + CO  t → 2 Fe3O4 + CO2  Fe3O4 + CO  t → 3FeO + CO2  FeO + CO  t → Fe + CO2  A có thể gồm Fe .4 (g) Aùp dụng định luật bảo tồn khối lượng .5 – x) mol O O O Theo đề bài ta có : 44 x + 28 (0. 18 + 0. Hòa tan hồn tồn 3.4 = 0.344 lít khí (đktc) và dung dịch A . .Theo các khảnăng phản ứng xảy ra .

chỉ có nhôm hóa trị III ứng với 9 18 27 nguyên tử khối là 27 là phù hợp với kết quả trên .4 2  a = 0. Vậy M là Al 2. A nung nóng cho H2O và CO2 cho thấy A phải là muối hiddro cacbonat có chứa nhóm HCO3 trong phân tử . HD : Khí C không màu không mùi tác dụng được với nước vôi trong và là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân . Xác định CTHH của A và B và viết các PTPU HD : A và B cho gọn lửa màu vàng khi đốt nóng chứng tỏ A . Cho C lội qua bình đựng nước vôi trong dư lại thấy xuất hiện chất rắn A . HD : Khí Y không màu không mùi không cháy nên là CO2 hoặc N2 .05  A + B = 4 : 0. Zn . Z là hợp chất tạo bởi H2 và O2 đồng thời là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nên chỉ có thể là nước . M = 3. Vậy A là magie .24 lít khí H2 ( đktc) . không mùi . A là hợp chất vô cơ khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng . Khí CO2 tác dụng với nước vôi trong dư tạo muối A kết tủa cho thấy A chính là CaCO3 . không cháy . Nhưng Y O GV: Nguyễn Minh Khâm Page 23 . Ni = 58 . PTPU : NaHCO3  t → Na2CO3 + H2O + CO2 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O O 4.05 = 80 Xét bảng sau : A 24 40 58 65 B 56 40 22 15 Ta thấy chỉ có A = 24 ứng với B = 56 là phù hợp . Ta có PTHH : A + 2HCl  ACl2 + H2  B + 2BCl  BCl2 + H2  a mol a mol a mol a mol  aA + aB = 4 a(A + B) = 4 a+a 2.78 an 2 a . Còn Z là hợp chất được tạo bỡi 2 nguyên tố hiddro và oxi .4 = 0. Fe = 56 . III do đó ta xét bảng sau : n I II III Trong các kim loại đã biết .78  an 2 = 4. Xác định CTHH của X .704 22 . Ni . Fe . HD : Gọi a là số mol mỗi kim loại đã dùng . Ba . Xác định CTHH của A và viết các PTPU . hơi nước và khí C không màu . Ca . không mùi . Nung nóng A thu được chất rắn b và khí C không màu không mùi . A là hợp chất vô cơ có nhiều ứng dụng trong ngành xây dựng . Ca= 40 . Biết : Mg = 24 . Hòa tan hồn tồn hỗn hợp 4 g hai kim loại A. B là sắt 3.B đều là hợp chất của natri Khí C không màu không mùi làm đục nước vôi tropng nen phải là CO2. X là một muối vô cơ thường được dùng trong phòng thí nghiệm . nên khí C là CO2 .B cùng hóa trị II và có tỉ lệ mol là ! : 1 bằng dung dịch HCl thu được 2. Nung nóng A ở nhiệt độ cao được chất rắn B . Các PTPU : CaCO3  t → CaO + CO2 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O 5. M = 3. Vậy A là NaHCO3 và B là Na2CO3 . biết chất rắn B cũng cho ngọn lửa màu vàng khi đốt nóng . Hỏi A .2 4 = 0.1 mol a mol n mol 2 an mol 2  a . B là các kim loại nào trong các kim loại sau : Mg . Zn = 65. II . làm đục nước vôi trong .1 2 .42  M n =9 hay M = 9 n M Vì hóa trị của một kim loại có thể là I . trong đó khí Y không màu . Ba= 137 . Nung nóng X được 2 khí Y và Z .

. hơi nước và khí D là hợp chất của cacbon .8% cần lấy là 98n gam Vậy khối lượng dd H2SO4 9.18 2M + 60n +1000n .18% . chỉ có sắt hóa trị II ứng với nguyên tử khối là 56 là phù hợp với kết quả trên . không cháy . Vậy M là Fe 2. Muối A khi đốt cháy cho ngọn lửa màu vàng .100 = 490 (g) 20  M = 24 (Mg) GV: Nguyễn Minh Khâm Page 24 .không thể là CO2 vì không có muối nào nhiệt phân chỉ tạo CO2 và hơi nước .6 = M +16 + 490 100 98 . C . Xác định CTHH của A . B .Lượng chất tham gia phản ứng là 1 mol . thu được dung dịch muối có nồng độ 22. B là NaHCO3 và C là Na2CO3 7. HD : CTHH của A là Na2CO3. không mùi . A cũng như B đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo khí C không màu . Xác định CTHH của A .44n Theo nồng đọ muối sunfat ta có : 98 n (2 M + 96 n) 100 = 14. Biết D tác dụng với A tạo được B hoặc C . A tác dụng với B tạo thành C .8% là : 9. HD : A là NaOH . C là hợp chất vô cơ của một kim loại khi đốt cháy đều cho ngọn lửa màu vàng .nH2O XIII/ Phương pháp tự chọn lượng chất : Một số cách chọn : . Nung nóng B ở nhiệt độ cao tạo thành C . Xác định tên kim loại đã dùng ? HD: PTHH : MO + H2SO4  MSO4 + H2O (M+16) g 98 g ( M+96) g Giả sử lượng H2SO4 tham gia phản ứng là 98 gam Khối lượng của dd H2SO4 để có được 98 gam H2SO4 nguyên chất là : Khối lượng của dd muối : (M+16) + 490 gam Theo đề bài ta có : M + 96 22 . Nung nóng A được chất rắn B và có hơi nước thốt ra .6% . 1.mCO 2 = 2M + 60n + 1000n . Hỏi M là kim loại gì ? HD: PTHH : M2(CO3)n + nH2SO4  M2(SO4)n + nH2O + nCO2 1 mol n mol 1 mol n mol (2M + 60n) g 98n g (2M+98n) g 44 n mol Giả sử lượng H2SO4 có trong dd 9. Hòa tan một muối cacbonat kim loại M bằng khối lượng vừa đủ của dung dịch H2SO4 9. Hòa tan oxit một kim loại hóa trị II vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% . Vậy Y chỉ có thể là N2 do đó X là NH4NO2 : NH4NO2  t → N2 + 2H2O O 6.44n  M = 28 n Ta có bảng biện luận sau : N 1 2 3 4 M 28 56 84 112 Trong các kim loại đã biết .8 100 = 1000n (g) Khối lượng dd sau phản ứng là : mdd =mM 2 (CO 3 ) n + mdd H 2 SO 4 . B .8 % ta thu được dung dịch muối sunfat 14.Lượng chất tham gia phản ứng theo số liệu của đề bài . A .

4 gam muối nitrat kim loại tới phản ứng hồn tồn thấy còn lại 4 gam chất rắn .0099 < z < = 0.07 < M < 23.36 : 22.03 M 137 − 2 M (99 + 2).07 137 − 2 M Vì 22. Nhiệt phân 9.6 − 0.89 137 − 2 M 1. 0.6 − 0. ta có PTPU xảy ra : Ba + H2O  Ba(OH)2 + H2  (1) x mol x mol x mol 2M + 2 H2O  2MOH + H2  (2) y mol y mol y/2 mol Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2 H2O (3) x mol 2 x mol MOH + HCl  MCl + H2O (4) y mol y mol Số mol hiđro : x + y /2 = 3. Cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0.36 lit khí H2 (đktc) a. 0.5M để trung hòa hết 1/10 dung dịch A ? b.6 − 0.89 nên M là Na Lưu ý : Có thể giải theo hướng tìm khối lượng của Ba sau đó tìm khối lượng của M . = 0.3.4 .03 M Từ : 0.5 1 0 Thể tích của dd HCl cần để trung hòa hết 1/10 dd A là : = 60 (ml) b/ PTPU : Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4  + 2 NaOH (5) MOH + Na2SO4 Gọi z .1000 1 .0. Xác định tên của kim loại kiềm ? HD: a/ Gọi kim loại kiềm là M .03 M Và < 0..4 g 4g Ta có : (R + 62 n) (R + 46 n) 9.0101 10 00 1000 1.1 M thì thấy dung dịch vẫn còn dư Ba2+ . nhưng nếu thêm tiếp 2 ml dung dịch nữa thì thấy dư SO42.15 (mol) Mà số mol HCl là 2x + y nên nHCl (ddA) = 2 nH 2 = 0.3.03 M Hay 0.0101 137 − 2 M 1.6 z + 3.1 = 0. ta có : 137 z + M t = 1. 2 = 0.015 2 2 1 0  z = Theo (5) số mol Ba nằm trong khoảng : 1.1 99 .3 (mol) 0.0099 < < 0.0099 <  M < 23. t lần lượt là số mol của Ba(OH)2 và MOH có trong 1/10 dd A . Lấy 1/10 dung dịch A rồi thêm vào đó 99 ml dung dịch Na2SO4 0.3 6 t 1 = 2 . rồi tìm khối lượng mol của M 4.15 . Xác định kim loại có trong muối ? HD: Khi nhiệt phân muối Nitrat của kim loại R cần xét 3 trường hợp : a/ Muối nitrat của kim loại kiềm và kiềm thổ : R(NO3)n t → o R(NO2)n + n O2  2 (R + 62 n) g (R + 46 n) g 9.4 = 0.4 4 b/ Muối nitrat của kim loại từ Mg đến Cu : GV: Nguyễn Minh Khâm  R < 0 ( loại) Page 25 .0101  M > 22. Cho 16 gam hợp kim của Bari và một kim loại kiềm tác dụng với nước ta được dung dịch A và 3.6 − 0.

a.672 (l) b/ Khối lượng mol trung bình của 2 muối cacbonat là : M = 0. Tính thể tích dd HCl 0.03 = 94.7 lít ( đktc) . Xác định đơn chất M ? HD: Goi n là hóa trị của M . Ta có PTPU : 2M + Theo phản ứng : Đốt 2M gam kim loại cần n O2 t → 2 o M2On n .? b.92 n ( loại) 5. a.84) : 11 = 0.03 .4 g 4g  R = 45.84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II và thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau bằng dung dịch HCl dư người ta thu được dung dịch A và khí B . Hòa tan 2.66 – 60 = 34. Xác định tên 2 kim loại ? HD: a/ Gọi X .68 gam oxit kim loại A . Đốt cháy 1 gam đơn chất M cần dùng lượng vừa đủ oxi là 0.7 lít khí oxi  M = 8 n .66  M 2 KL = 94.2 R(NO3)n t → o R2On + 2n NO2  + n O2  2 (R + 62 n) g (2R + 16 n) g 9. ta có bảng biện luận : n I II III IV V VI VII VIII M 8 16 24 32 40 48 56 64 Vậy M là lưu huỳnh (S) 7.03 (mol) Theo (1) và (2) : nCO 2 = n2 muối = 0. PTPU xảy ra : XCO3 + 2HCl  XCl2 + H2O + CO2 (1) YCO3 + 2HCl  YCl2 + H2O + CO2 (2) Từ 1 mol muối cacbonat tạo thành 1 mol muối clorua khối lượng tăng 11 gam Số mol của 2 muối cacbonat là .8 4 6.4 g 4g  R = 32 n . 22.1M cần dùng để hòa tan hết 3 gam muối cacbonat của A ở trên ? XIV/ Phương pháp dùng các giá trị trung bình : A/ Phương pháp dùng các giá trị mol trung bình ( M ) Lưu ý : a) Hỗn hợp nhiều chất : GV: Nguyễn Minh Khâm Page 26 . Y là 2 kim loại có trong muối Cacbonat .66 . Nung 3 gam muối cacbonat của kim loại A chưa rõ hóa trị thu được 1. Vậy 2 kim loại đó là Mg (24) và Ca (40) 2 muối 2. Xác định A ? b.17 gam muối khan . 22. ( 3. Tính thể tích B (đktc) .4 lít oxi 2 Vậy đốt 1 gam kim loại M cần 0.17 – 2.03 mol Thể tích khí B ( CO2) thốt ra : 0.4 = 0. Cô cạn dung dịch A thì thu được 3. Chỉ có n =2  R = 64 là phù hợp vậy R là đồng c/ Muối nitrat của kim loại đứng sau Cu : R(NO3)n t → o R + n NO2  + n O2  2 (R + 162 n) g R g 9.

075 hay M < 33. (2) .5 < M/ 2.03 M 2 muối = 7. Sau đó thêm vào dung dịch thu được một lượng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 0. M = M1n1 + M2(1-n1) M = n M 1V1 + M 2 (V −V1 ) .mhh M 1 n1 + M 2 n 2 + .336 lít khí H2 (đktc) ..03 = 238 Nên 2M + 60 > 238 > M + 61 Hay 83 < M < 177 Vậy M là Cs (133) 3.03 = 69 Giả sử M < M < M/  M < 69 – 35.32 gam hỗn hợp trong HCl dư thu được 1.. Tỉ lệ số mol của chúng trong hỗn hợp là 4 : 2 : 1 .. + M i ni = n hh n1 + n2 + .4 = 0. M = M1X1 + M2(1-X1) M = n 1. Cho HCl dư vào dung dịch A và cô cạn được 2.... Xác định 3 kim loại biết chúng đều đứng trước H2 trong dãy Beketop ?. Xác định tên kim loại M và M/ ? HD: 2M + 2 H2O  2MOH + H2 (1) 2M/ + 2 H2O  2M/OH + H2 (2) x mol x mol x/2 mol y mol y mol y/2 mol / / MOH + HCl  MCl + 2 H2O (3) M OH + HCl  M Cl + H2O (4) x mol x mol y mol y mol Gọi x . Nguyên tử khối của 3 kim loại hóa trị 2 tỉ lệ với nhau theo tỉ số là 3 : 5 : 7 . % số mol M 1 n1 + M 2 (n − n1 ) . + M iVi = M = n hh V1 +V2 + . (3) .14 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiddro cacbonat của một kim loại hóa trị I . b .672 : 22.. (4) số mol 2 muối là : x + y = 0.336 x+y = 22 .. Hai kim loại kiềm M và M/ nằm trong hai chu kì kế tiếp nhau của bảng hệ thống tuần hồn . Theo (1) và (2) ta có : x + y = 0..14 : 0. HD : PTHH : A + 2 HCl  ACl2 + H2 3x mol A 3x mol A B + 2 HCl  3x mol B BCl2 + H2 3x mol B GV: Nguyễn Minh Khâm Page 27 . Sau khi hòa tan 2. 015  x + y = 0.03 2 Theo (1) .5 < M/ Vậy M là Na (23) và M/ là K (39) 2 muối 2.075 gam muối khan ..672 lít khí ở đktc Xác định tên kim loại ? HD : PTPU : M2CO3 + 2HCl  MCl2 + H2O + CO2 (1) x mol x mol MHCO3 + HCl  MCl + H2O + CO2 (2) y mol x mol Gọi x ..568 lít H2 ở đktc . + ni mhh M 1V1 + M 2V2 + .4 = 0. Hòa tan một ít hỗn hợp M và M/ trong nước được dung dịch A và 0. Theo (1) và (2) ta có : 0.. 2 = 0. +Vi b) Hỗn hợp 2 chất : a.03 M = Nên M = 0. y lần lượt là số mol của nuối M2CO3 và MHCO3 . Hòa tan vào nước 7. y lần lượt là số mol của M và M/ .015 .

3 1 4  27 < M A+B < 37 Vậy 2 kim loại kiềm đó là Na ( 23) và K (39) XV/ P/ pháp bảo tồn electron trong các phản ứng oxi hóa .77 < mA+B < 46 – 24. 8 = 40 (Ca) C = 7 .Nếu thêm 0. Vậy : A = 3 .nhận Lưu ý : trong H2 – 2e.*) Kết hợp (*. 4 Với x .02 + 7 x.21 mol Na2SO4 vào dung dịch X thì dung dịch sau phản ứng vẫn còn dư ion SO42Xác định tên 2 kim loại kiềm ? HD : PTHH : Ba + H2O  Ba(OH)2 + H2  (1) x mol x mol x mol 2A + 2 H2O  2AOH + H2 (2) 2B + 2 H2O  2BOH + H2 (3) y mol y/2 mol Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4  + 2 NaOH (4) Gọi x là số mol của Ba .34 (*.07 Gọi nguyên tử khối của A là 3x . 0.64 (*. số e.*) ta có : 1 .3) (2. 0.C + 2 HCl  CCl2 + H2 3x mol C 3x mol C 3 x.6 4 A+Bi < 0.4 = 0.77 Tổng khối lượng của 2 kim loại A và B nằm trong khoảng : 46 – 28.18 hay 0.0. 2 O-2 số mol e. số e.07 Vì tỉ lệ số mol là 4 .21 (*) Hay 137 .18 mol Na2SO4 vào dung dịch X thì dung dịch sau phản ứng vẫn chưa kết tủa hết Ba2+ .5 8 2 .21 < nA+B < 1 – 2 . 0. của B là 5x .nhường = số mol chất nhận .04 +5 x.5 – x ) = 1 – 2x (mol) Từ (*) : 1 – 2 .3 2 Giải ra ta được x = 8 . Hòa tan 46 gam hỗn hợp Ba và 2 kim loại kiềm A . 8 = 56 (Fe) 4. 8 = 24 (Mg) B = 5 .khử : Nguyên tắc chung : Khi có nhiều chất oxi hóa .2 7 3 < M 0.58 < nA+B < 0.18 < mBa < 137 .*. 2 : 1 nên M kim loại = 0.2 : 22.5 (mol) 2+ Theo (1) và (4) ta có 0.2 lít khí (đktc) .0.3) Mà n = 0.Nếu thêm 0. chất khử trong một hỗn hợp phản ứng ( nhiều phản ứng hoặc phản ứng qua nhiều giai đoạn ) tổng số electron mà chất khử cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận Nguyên tắc cụ thể : số mol chất nhường .21  24.66  17. B thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau được dung dịch X và 11. n = y .nhường .23 < mA+B < 21.66 < mBa < 28.*.4 + 0.Số mol hiddro thốt ra : 11.568 : 22. 0.*) và (*.nhận là 4n GV: Nguyễn Minh Khâm Page 28 . 4 là số mol e. − 2 + n Ví dụ PTHH : 4 M0 + n O2  2M 2 O n Giả sử có x mol M tác dụng với y mol oxi ta có : x . 2 H+ số mol e-nhường là 2n O2 + 4 e.0.001 0.nhận .07 = 2.5 – x (mol)  nA+B = 2 (0.18 < nBa < 0. y .*) Theo (2) và (3) : nA+B = 2 nH 2 H 2 (2. n là số mol e. của C là 7x Ta có : số mol hiđro : 1.

2 + 0.2 Nồng độ M của Cu(NO3)2 trong dd Y là : 0.2 (gam) 2/ Cho 16.1 (mol) số mol H2 : 1.3 (mol) .72 lit khí H2 ( các thể tích khí đo ở đktc) .5 (mol) Quá trình khử : Cu2+ + 2e  Cu Ag+ + 1e  Ag 2H+ + 2e  H2 a mol 2 a mol a mol b mol b mol b mol 0.1 = 1 (M) GV: Nguyễn Minh Khâm Page 29 .1 mol 0. Số mol 0xi : 6.1 Theo định luật bảo tồn e ta có phương trình : 2a + b + 0.5 hay 2a + b = 0.15 .12 lít khí thốt ra ( đktc) và còn lại 28 gam chất rắn không tan B .4 (1) Mặt khác chất rắn B không tan là Cu có a mol và Ag có b mol nên : 64a + 108b = 28 (2) Giải hệ (1) và (2) ta có : a = 0.1mol 0.3e  Al3+ Fe 2e  Fe2+ 0.72 : 22.4 = 0.44 : 22.2 = 1.15mol oxi .72 : 22.8 hay x = 1.4 = 0. Quá trình oxi hóa : Al .2 mol Tổng số mol e nhường : 0.05 mol Tổng số mol e nhận : 2a +b + 0.4 = 0.3 (mol) Gọi x là số mol Al tham gia phản ứng .44 lít khí H2 ( đktc) Xác định kim loại M ? HD : PTHH : 4M + nO2  2M2On (1) M2On + 2n HCl  2 MCln + nH2O (2) 2M (dư) + 2n HCl  2 MCln + nH2 (3) Từ (3) số mol H2 : 13.1: 0.3 + 0.2 gam kim loại hóa trị n tác dụng với 0. b lần lượt là số mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 có trong dd Y X + Y  chất rắn A gồm 3 kim loại .2 6 Mà x = M M=9n Mà 1 ≤ n ≤ 3 và n nguyên n = 1  M = 9 (loại) n = 2  M = 18 (loại) n = 3  M = 27 ( magie) 3/ Cho 8.4 = 0. hỗn hợp 2 muối hết . số mol electron mà Al nhường là 3x mol Ta có : 3x = 0.3 mol 0.72 lít khí oxi .2 (mol) Ta có : nx = 0.05 (mol) Gọi a .Nhược điểm của PP trên là chỉ áp dụng cho phản ứng oxi hóa – khử vô cơ 1/ Đốt một lượng nhôm trong 6.6 = 16.1 mol 0. chứng tỏ Al hết .6 (mol) Gọi x là số mol kim loại M  số mol electron kim loại cho là nx ( mol) Số mol electron oxi nhận là : 0.6 + 1.4  x = 0.6 (mol) Số mol electron mà 2H+ nhận là : 0.2 = 0. Tính nồng độ M của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong ddY ? HD : Ta có : nAl = nFe = 8.3 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe ( nAl = nFe ) vào 100 ml dd Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại . 2 = 1.3 : 83 = 0.1 và b = 0.6 . Hòa tan dd A và dd HCl dư thấy có 1. Xác định khối lượng của nhôm đã dùng ? HD : PTPU : 4 Al + 3 O2  2 Al2O3 (1) 2 Al + 6 HCl  2 AlCl3 + 3H2  (2) Al2O3 + 6 HCl  2 AlCl3 + 3H2O (3) Số mol H2 : 6.3 . 0.1 = 0. 4 = 0. Vậy mAl= 27 . chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hồn tồn vào dd HCl thấy bay ra 6.8 n 1 . Chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan với dd HCl dư thấy bay ra 13.6 .3 . Fe chưa phản ứng hoặc còn dư .12 : 22.

2 mol Fe3O4 .8 mol 0. y lần lượt là số mol của Mg và Al có trong X Ta có : 24 x + 27 y = 15 (1) Quá trình oxi hóa : Mg . 0. khuấy kĩ đến phản ứng hồn tồn chỉ thu được 8. Tính thể tích dd Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thốt ra ở đktc ? HD : Ta có : Fe2O3 + FeO  Fe3O4 0.4 và y = 0.3 + 0. Tính nồng độ M của AgNO3 và Cu(NO3)2 ban đầu ?.1 mol Fe tác dụng với dd Y : Fe3O4 + 8 H+  Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O 0. Còn khi hòa tan 3.2 : 0.3 mol 0.1 mol mỗi khí SO2 .8 + 0. Fe3O4 .0.792 lit khí NO duy nhất .1 mol 0. Nhỏ từ từ dd Cu(NO3)2 1M vào dd Z cho đến khi ngừng thốt ra khí NO .1 mol 0. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của Mg và Al trong X ? HD : Gọi x . 0.1 mol 0. Hòa tan chất rắn đó bằng dd HCl dư thấy bay ra 0.2 = 1.2 mol 0. Biết các thể tích khí đều được đo ở đktc và hiệu suất phản ứng đều đạt 100% XVI/ P/ pháp sử dụng phương trình I – on thu gọn : 1/ Hỗn hợp chất rắn X ( gồm Fe .2 mol +5 +4 +6 N + 1e  N S + 2e  S+4 0.3 mol Fe .4) 100 = 64 % . 15 %Al = 100 – 64 = 36 % 5/ Cho hỗn hợp Y gồm Fe và kim loại M có hóa trị n duy nhất a) Hòa tan hồn tồn 3.Nồng độ M của AgNO3 trong dd Y là : 0.61 gam hỗn hợp Y bằng dd HCl thu được 2.1 mol 0.1 mol Hỗn hợp X gồm : 0.2mol 0.2 Thành phần phần trăm về khối lượng của Mg và Al trong X là : %Mg = ( 24 .1 mol Tổng số mol e nhận : 0.1 + 0.2 mol 0. Xác định kim loại M và tính % về khối lượng của mỗi kim loại có trong Y ? b) Lấy 3.1 mol ) hòa tan hết vào dd Y ( gồm HCl và H2SO4 lỗng ) dư thu được dd Z . FeO với số mol mỗi chất là 0.4 (2) Giải hệ (1) và (2) ta có : x = 0. 4e  2N+1 0.1 mol 2+ Dung dịch Z có 0. Fe2O3 . N2O . NO2 . NO .4 mol + Fe + 2 H  Fe2+ + H2  0.672 lit khí H2 .12 gam chất rắn gồm 3 kim loại .4 (mol) Theo định luật bảo tồn e ta có phương trình : 2x +3y = 1.2e  Mg2+ Al 3e  Al3+ x mol 2x mol y mol 3y mol Tổng số mol e nhường : 2x + 3y (mol) Quá trình khử : N+5 + 3e  N+2 2N+5 + 2 .61 gam hỗn hợp Y bằng dd HNO3 lỗng dư thu được 1.4 mol Fe3+ tác dụng với Cu(NO3)2 : GV: Nguyễn Minh Khâm Page 30 .128 lit khí H2 .1 mol 0.61 gam hỗn hợp Y cho tác dụng với 100 ml dd chứa đồng thời 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2 .1 mol 0.1 = 2 (M) 4/ Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Al vào dd Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0.

.Trong dd A có các quá trình sau : KHCO3  K+ + HCO3K2CO3  2K+ + CO320.1 + 0.3 – 0.2 mol HCO3..3 Fe2+ + NO3.3 mol 0.3 (mol) .4 = 2. HCl ) : 0. NaHCO3 . 197 + 0.1 mol 0.1 .2 = 0.05 (mol) 2 2 Tính thể tích dd Cu(NO3)2 cần dùng : 0.Cho dd D vào dd C : CO32.1 mol 0. 0.1 mol 0. BaCO3  + H2O 0. 233 = 82.1 mol 0.1 mol 0.3 mol Na+ Trong dd X có các quá trình : H2SO4  2H+ + SO42HCl  H+ + Cl0.1 (mol) HCO3. K2CO3 .2 mol CO32.1 mol + Tổng số mol H là 0.24 (lit) Vì Cu(NO3)2  Cu2+ + 2NO3.2 mol Số mol H+ còn : 0.3 .4 = 2.2 = 0.1 .1 mol  VNO = 0. 22.4 (g) BaCO3 + m GV: Nguyễn Minh Khâm Page 31 .3 mol K+ .Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd E : Ba2+ + HCO3.1 .1 .1 mol Thể tích của CO2 : V = 0.1 mol 0.2 mol 0.1 mol 0.1 mol .1 mol 0.2 mol 0.1 mol Dư 0.05 (lit) 2/ Trộn 100 ml dd A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M ) vào 100 ml dd B ( gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M ) thu được dd C .1 mol 0.4 mol 0. 22.2 mol 0.1 mol 0. Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd E thu được m gam kết tủa .3 mol 0 mol . 1 = 0.1 mol 0. 0.+ H+  CO2  + H2O Ban đầu 0.1 mol 0.1 mol 0.1 (mol) .+ H+  HCO30. H2SO4 .1 = 0. 0.1 mol Phản ứng 0. Tính V và m ? HD : Số mol các chất (KHCO3 .Trong dd B có các quá trình : NaHCO3  Na+ + HCO3Na2CO3  2Na+ + CO320.+ 4H+  3 Fe3+ + NO  + 2 H2O 0.nên nCu(NO ) 3 2 = 1 1 nNO 3 = 0.05 : 1 = 0. Na2CO3 .3 mol 2+ 2Ba + SO4  BaSO4  0. Nhỏ từ từ 100 ml dd D ( gồm H2SO4 1M và HCl 1M ) vào dd C thu được V lit CO2 (đktc) và dd E .24 ( lit) Khối lượng m gam kết tủa : m = m BaSO4 = 0.3 mol 0.1 mol Dung dịch C chứa 0.+ OH.

Sau Khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 9 gam và bình 2 tăng 17.24 lit hiđro cacbon X (đktc) và cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng P2O5 và bình 2 đựng KOH rắn .72 lít O2.5 thể tích O2 (đktc). viết công thức cấu tạo của hiđro cacbon X ? 2/ Để đốt cháy 1 thể tích khí hiđro cacbon Y ( ở đktc và có số nguyên tử C < 5) cần dùng 6. thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích V Bến thành công đang chờ người cố gắng GV: Nguyễn Minh Khâm Page 32 . O cần dùng 6. Tìm công thức phân tử .6 gam .Phần hai : HÓA HỮU CƠ I/ Xác định CTPT : 1/ Đốt cháy 2. H . Tìm công thức phân tử của Y ? 3/ Đốt cháy hồn tồn 6 gam chất A chứa các nguyên tố C .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->